一 nhất 丁 đinh|chênh 七 thất 万 vạn|mặc 丈 trượng 三 tam|tám 上 thượng|thướng 下 hạ|há 不 bất|phầu|phủ|phi 与 dữ 丐 cái 丑 sửu 且 thả|thư 丕 phi 世 thế 丘 khâu|khiêu 丙 bính 业 nghiệp 丛 tùng 东 đông 丝 ti 丞 thừa|chưng 丟 đâu 両 lạng 丢 đâu 丣 dậu 两 lạng 严 nghiêm 並 tịnh 丧 tang|táng 丨 cổn 个 cá 丫 nha 中 trung|trúng 丯 phong 丰 phong 丱 quán 串 xuyến 临 lâm|lấm 丶 chủ 丸 hoàn 丹 đan 为 vi 主 chủ 丽 lệ|ly 举 cử 丿 phiệt|triệt 乀 phật 乂 nghệ 乃 nãi|ái 久 cửu 乆 cửu 义 nghĩa 之 chi 乌 ô 乍 sạ 乎 hồ|hô 乏 phạp 乐 nhạc|lạc|nhạo 乔 kiều 乖 quai 乘 thừa|thặng 乙 ất 九 cửu|cưu 乞 khất|khí 也 dã 习 tập 乡 hương 书 thư 乩 kê 买 mãi 乱 loạn 乳 nhũ 乾 kiền|can 亂 loạn 亅 quyết 了 liễu 予 dư|dữ 争 tranh|tránh 事 sự 二 nhị 亍 xúc 于 vu|hu 亏 khuy 云 vân 互 hỗ 五 ngũ 井 tỉnh 亘 tuyên|hoàn 亙 cắng 亚 á 些 ta|tá 亞 á 亟 cức|khí 亠 đầu 亡 vong|vô 亢 kháng|cang|cương 交 giao 亥 hợi 亦 diệc 产 sản 亨 hanh|hưởng|phanh 亩 mẫu 享 hưởng 京 kinh 亭 đình 亮 lượng 亯 hanh 亲 thân|thấn 亳 bạc 亵 tiết 亶 đản 亹 vỉ|mên|môn 人 nhân 亿 ức 什 thập 仁 nhân 仃 đinh 仄 trắc 仅 cận 仆 phó 仇 cừu 今 kim 介 giới 仌 băng 仍 nhưng 从 tòng 仑 lôn 仓 thương|thảng 仔 tử|tể 仕 sĩ 他 tha 仗 trượng 付 phó 仙 tiên 仝 đồng 仞 nhận 仟 thiên 仡 ngật 代 đại 令 lệnh|linh 以 dĩ 仪 nghi 们 môn 仰 ngưỡng|nhạng 仲 trọng 仳 tỷ 仵 ngỗ 件 kiện 价 giới 任 nhâm|nhậm 份 phân 仿 phảng|phỏng 企 xí 伃 dư 伉 kháng 伊 y 伋 cấp 伍 ngũ 伎 kỹ 伏 phục 伐 phạt 休 hưu 伕 phu 众 chúng 优 ưu 伙 hỏa 会 hội|cối 伛 ủ 伞 tản 伟 vĩ 传 truyện|truyền|truyến 伤 thương 伥 trành 伦 luân 伧 sanh 伫 trữ 伯 bá 估 cổ 伱 nễ 伴 bạn 伶 linh 伸 thân 伺 tý|tứ 伻 bình 似 tự 伽 già 佃 điền 但 đãn 佇 trữ 佈 bố 佋 thiệu 位 vị 低 đê 住 trụ 佐 tá 佑 hữu 体 thể 佔 chiêm|chiếm 何 hà 佗 đà|tha 佘 xà 余 dư 佚 dật 佛 phật 作 tác 佞 nịnh 佟 đông 佥 thiêm 佩 bội 佯 dương 佰 bách 佳 giai 佻 điêu|điệu|diêu 佽 thứ 佾 dật 使 sử|sứ 侃 khản 侄 chất 來 lai|lãi 侈 xỉ 例 lệ 侌 âm 侍 thị 侏 chu 侑 hựu 侔 mâu 侖 lôn 侗 đồng|thống 侘 sá 侚 tuẫn 供 cung 依 y|ỷ 侠 hiệp 侣 lữ 侥 nghiêu 侦 trinh 侧 trắc 侨 kiều 侩 quái 侪 sài 侬 nông 侮 vũ 侯 hầu 侵 xâm 侶 lữ 侷 cục 便 tiện 係 hệ 促 xúc 俄 nga 俊 tuấn 俎 trở 俏 tiếu 俐 lị 俑 dũng 俗 tục 俘 phu 俚 lý 俛 phủ|miễn 保 bảo 俞 du 俟 sĩ 俠 hiệp 信 tín 俦 trù 俨 nghiễm 俩 lưỡng 俪 lệ 俭 kiệm 修 tu 俯 phủ 俱 câu 俳 bài 俵 biểu 俶 thục|thích 俸 bổng 俺 yêm 俾 tỉ 倀 trành 倂 tính 倅 thối|tốt 倆 lưỡng 倉 thương|thảng 個 cá 倌 quan 倍 bội 倏 thúc 們 môn 倒 đảo 倔 quật 倖 hãnh 倘 thảng 候 hậu 倚 ỷ 倜 thích 借 tá 倡 xướng|xương 倢 tiệp 倣 phỏng 値 trị 倥 không 倦 quyện 倨 cứ 倩 thiến|sai 倪 nghê 倫 luân 倬 trác 倭 uy|oa|nụy 倮 khỏa 债 trái 倾 khuynh 偃 yển 假 giả|giá 偈 kệ 偉 vĩ 偋 bình 偌 nhạ 偎 ôi 偏 thiên 偕 giai 做 tố 停 đình 健 kiện 偪 bức 偭 mạn 偲 ti|tai 側 trắc 偵 trinh 偶 ngẫu 偷 thâu 偹 bị 偻 lũ 偾 phẫn 偿 thường 傀 khôi 傅 phó|phụ 傍 bàng|bạng 傎 điên 傑 kiệt 傒 hề 傔 khiểm 傖 sanh 傘 tản 備 bị 傚 hiệu 傢 gia 傥 thảng 傧 tấn 傩 na 催 thôi 傭 dong 傲 ngạo 傳 truyện|truyền|truyến 傴 ủ 債 trái 傷 thương 傺 sế 傻 xọa 傾 khuynh 僂 lũ 僃 bị 僅 cận 僇 lục 僉 thiêm 僊 tiên 僌 tái 働 động 僎 soạn|chuyến 像 tượng 僑 kiều 僕 bộc 僖 hy 僚 liêu 僝 sạn|sàn 僞 ngụy 僣 thiết 僥 nghiêu 僦 tựu 僧 tăng 僨 phẫn 僩 giản 僬 tiêu 僭 tiếm 僮 đồng 僱 cố 僵 cương 價 giá 僻 tích 僽 sậu 僾 ái 僿 tái 儀 nghi 儁 tuấn 儂 nông 億 ức 儆 cảnh 儈 quái 儉 kiệm 儋 đam 儌 kiêu 儎 tái 儐 tấn 儒 nho 儔 trù 儕 sài 儗 nghĩ 儘 tẫn 儛 vũ 償 thường 儡 lỗi 儤 bạo 儩 tứ 優 ưu 儷 lệ 儺 na 儻 thảng 儼 nghiễm 儿 nhân 兀 ngột 允 duẫn 元 nguyên 兄 huynh 充 sung 兆 triệu 兇 hung 先 tiên|tiến 光 quang 克 khắc 兌 đoái 免 miễn|vấn 兎 thỏ 兑 đoái 兒 nhi|nghê 兔 thỏ 兕 hủy 兖 duyện 兗 duyện 党 đảng 兜 đâu 兢 căng 入 nhập 內 nội|nạp 全 toàn 兩 lưỡng|lạng 八 bát 公 công 六 lục 兮 hề 兰 lan 共 cộng|cung 关 quan|loan 兴 hưng|hứng 兵 binh 其 kỳ|ký|ki 具 cụ 典 điển 兹 tư|từ 养 dưỡng|dượng 兼 kiêm 兽 thú 冀 kí 冁 xiên 冂 quynh 内 nội|nạp 冈 cương 冉 nhiễm 册 sách 再 tái 冑 trụ 冒 mạo|mặc 冓 cấu 冔 hu 冕 miện 冖 mịch 冗 nhũng 写 tả 军 quân 农 nông 冠 quan|quán 冢 trủng 冤 oan 冥 minh 冩 tả 冪 mịch 冫 băng 冬 đông 冯 phùng|bằng 冰 băng 冱 hộ 冲 xung 决 quyết 况 huống 冶 dã 冷 lãnh 冻 đống 冽 liệt 净 tịnh 凂 mỗi 凄 thê 准 chuẩn 凇 tùng 凈 tịnh 凉 lương 凊 sảnh 凋 điêu 凌 lăng 凍 đống 减 giảm 凑 thấu 凓 lật 凔 sương|sảng 凘 tư 凙 đạc 凛 lẫm 凜 lẫm 凝 ngưng 凟 độc 几 kỷ 凡 phàm 凤 phượng 処 xứ 凫 phù 凭 bằng|bẵng 凯 khải 凰 hoàng 凱 khải 凳 đắng 凴 bằng 凵 khảm 凶 hung 凷 khối 凸 đột 凹 ao 出 xuất|xúy 击 kích 函 hàm 凿 tạc 刀 đao 刁 điêu 刃 nhận 刄 lạng 刅 sang 分 phân|phận 切 thiết|thế 刈 ngải 刊 khan|san 刍 sô 刎 vẫn 刑 hình 划 hoa 刓 ngoan 刖 ngoạt 列 liệt 刘 lưu 则 tắc 刚 cương 创 sang|sáng 初 sơ 删 san 判 phán 別 biệt 刦 kiếp 刧 kiếp 刨 bào 利 lợi 别 biệt 刭 hĩnh 刮 quát 到 đáo 刱 sáng 刲 khuê 刳 khô 刴 đóa 刵 nhĩ 制 chế 刷 xoát|loát 券 khoán 刹 sát 刺 thứ|thích 刻 khắc 刼 kiếp 刽 quái 刾 thích 刿 quế 剀 cai|cái 剂 tề 剃 thế 剄 hĩnh 則 tắc 剉 tỏa 削 tước 剋 khắc 剌 lạt 前 tiền 剎 sát 剐 quả 剑 kiếm 剔 dịch 剕 phí 剖 phẩu 剗 sản 剚 chí|tứ 剛 cương 剜 oan 剝 bác 剞 kỉ|ỷ|kì 剟 xuyết 剡 diệm 剥 bác 剧 kịch 剩 thặng 剪 tiễn 剮 quả 副 phó 割 cát 剴 cai|cái 創 sang|sáng 剷 sản 剸 chuyển|chuyên 剺 ly 剽 phiếu|phiểu 剿 tiễu 劂 quyết 劃 hoạch 劇 kịch 劈 phách 劉 lưu 劊 quái 劌 quế 劍 kiếm 劑 tề 劓 nhị|tị 劘 mi 力 lực 劝 khuyến 办 bạn|biện 功 công 加 gia 务 vụ 劣 liệt 动 động 助 trợ 努 nỗ 劫 kiếp 劬 cù 劭 thiệu 励 lệ 劲 kính 劳 lao 効 hiệu 劻 khuông 劼 cật 劾 hặc 势 thế 勁 kính 勃 bột 勅 sắc 勇 dũng 勉 miễn 勋 huân 勑 lai 勒 lặc 動 động 勖 úc 勗 úc 勘 khám 務 vụ 勛 huân 勝 thắng|thăng 勞 lao 募 mộ 勠 lục 勢 thế 勣 tích 勤 cần 勦 tiễu 勩 duệ 勰 hiệp 勲 huân 勵 lệ 勷 nhương 勸 khuyến 勹 bao 勺 chước|thược 勻 quân 勾 câu 勿 vật 匀 quân 匃 cái 包 bao 匆 thông 匈 hung 匊 cúc 匍 bồ 匏 bào 匐 bặc 匕 chủy 化 hóa 北 bắc 匙 thi 匚 phương 匜 di|dị 匝 tạp 匟 kháng 匠 tượng 匡 khuông 匣 hạp 匦 quỹ 匪 phỉ 匭 quỹ 匮 quỹ 匯 hối 匱 quỹ 匳 liêm 匵 độc 匸 hệ 匹 thất 区 khu|âu 医 y 匾 biển 匿 nặc 區 khu|âu 十 thập 千 thiên 卄 nhập|chấp 卅 tạp 升 thăng 午 ngọ 卉 hủy 半 bán 卌 tấp 华 hoa|hóa 协 hiệp 卐 vạn 卑 ti 卒 tốt|tuất|thốt 卓 trác 協 hiệp 单 đan|thiền|thiện 卖 mại 南 nam 博 bác 卜 bốc 卞 biện 占 chiêm|chiếm 卡 tạp 卢 lô 卣 dữu 卤 lỗ 卦 quái 卧 ngọa 卩 tiết 卫 vệ 卬 ngang 卭 ngang 卮 chi 卯 mão 印 ấn 危 nguy 卲 thiệu|thiều 即 tức 却 khước 卵 noãn 卷 quyển|quyến|quyền 卸 tá 卹 tuất 卺 cẩn 卻 khước 卽 tức 卿 khanh 厂 hán 厄 ách|ngỏa 厅 thính|sảnh 历 lịch 厉 lệ|lại 压 áp 厌 yếm|áp|yêm|ấp 厍 xá 厎 chỉ 厓 nhai 厔 chất 厕 xí|trắc 厖 mang 厘 ly 厙 xá 厚 hậu 厝 thố|thác 原 nguyên 厠 xí 厢 sương 厣 áp 厤 lịch 厥 quyết 厦 hạ 厨 trù 厩 cứu 厪 cận 厫 ngao 厭 yếm|áp|yêm|ấp 厮 tư 厯 lịch 厰 xưởng 厲 lệ|lại 厴 áp 厶 khư 厺 khứ 去 khứ|khu 县 huyền|huyện 参 tham|xam|sâm 參 tham|xam|sâm 叅 xam 又 hựu 叉 xoa 及 cập 友 hữu 双 song 反 phản|phiên 发 phát 叔 thúc 取 thủ 受 thụ 变 biến|biện 叙 tự 叚 giả 叛 bạn 叟 tẩu 叠 điệp 叡 duệ 叢 tùng 口 khẩu 古 cổ 句 cú|câu|cấu 另 lánh 叨 thao 叩 khấu 只 chỉ 叫 khiếu 召 triệu 叭 bá 叮 đinh 可 khả|khắc 台 thai|đài|di 叱 sất 史 sử 右 hữu 叵 phả 叶 hiệp 号 hiệu 司 ti|tư 叹 thán 叽 kỉ 吁 hu 吃 cật 各 các 合 hợp|cáp 吉 cát 吊 điếu 同 đồng 名 danh 后 hậu 吏 lại 吐 thổ 向 hướng 吓 hách 吕 lữ|lã 吗 mạ 君 quân 吝 lận 吞 thôn 吟 ngâm 吠 phệ 否 phủ|bĩ 吨 đốn 吩 phân 吪 ngoa 含 hàm 听 thính 吭 hàng|hạng 吮 duyện 吱 chi 吴 ngô 吵 sảo 吶 nột|niệt 吸 hấp 吹 xuy|xúy 吻 vẫn 吼 hống 吽 hồng 吾 ngô 吿 cáo|cốc 呀 nha 呂 lữ|lã 呃 ách 呆 ngốc 呈 trình 呉 ngô 呌 khiêu 呎 xích 呐 nột|niệt 呓 nghệ 呕 ẩu 呖 lịch 呗 bái 员 viên|vân 呛 sang 呜 ô 呢 ni|nỉ 呦 u 周 chu 呪 chú 呫 chiếp 呱 oa 味 vị 呴 ha 呶 nao 呷 hạp 呸 phi 呻 thân 呼 hô|há 命 mệnh 咀 trớ 咂 táp 咄 đốt|đoát 咆 bào 咈 phất 咋 trách|trá 和 hòa|họa 咎 cữu|cao 咏 vịnh 咐 phù|phó 咕 cô 咖 già 咙 lung 咛 ninh 咤 trá 咥 hý|điệt 咦 di 咨 tư 咪 mễ|mị 咫 chỉ 咬 giảo 咯 lạc|khách 咱 cha 咲 tiếu 咳 khái 咷 đào 咸 hàm 咻 hưu|hủ 咽 yết|yến|ế 咿 y 哀 ai 品 phẩm 哂 sẩn 哄 hống 哆 sỉ|đá 哇 oa 哈 cáp 哉 tai 响 hưởng 哑 ách|á|nha 哓 hiêu 哔 tất 哕 uyết|hối 哗 hoa 哙 khoái 哝 nông 員 viên|vân 哥 ca 哦 nga 哨 tiếu|tiêu|sáo 哩 lý 哭 khốc 哲 triết 哼 hanh 哽 ngạnh 哿 cả|khả 唁 nghiễn 唄 bái 唆 toa 唇 thần 唈 ấp 唉 ai 唏 hí|hy 唐 đường 唕 tạo 唘 khải 唠 lao 唢 tỏa 唤 hoán 唪 phủng 售 thụ 唯 duy|dụy 唱 xướng 唳 lệ 唵 úm 唾 thóa 啁 chù 啄 trác 商 thương 問 vấn 啐 thối|tối 啑 xiệp|tiệp 啓 khải 啕 đào 啖 đạm 啗 đạm 啚 bỉ|đồ 啜 xuyết 啞 ách|á|nha 啟 khải 啡 phê|phỉ 啣 hàm 啧 sách|trách 啬 sắc 啭 chuyển 啻 thí 啼 đề 啾 thu 喀 khách 喁 ngung|vu|ngu 喂 uy 喃 nam 善 thiện|thiến 喇 lạt 喈 dê 喉 hầu 喊 hảm 喋 điệp 喎 oa 喏 nhạ 喑 âm|ấm 喒 tàm|gia 喔 ác 喘 suyễn 喙 uế 喚 hoán 喜 hỉ|hí 喝 hát|ới 喞 tức 喟 vị 喤 hoàng 喧 huyên 喨 lượng 喪 tang|táng 喫 khiết 喬 kiều 喭 ngạn 單 đan|thiền|thiện 喷 phún 喻 dụ 喽 lâu 喾 khốc 嗁 đề 嗃 hạc|hao 嗄 sá|hạ|chới 嗅 khứu 嗆 sang 嗇 sắc 嗉 tố 嗌 ách 嗎 mạ 嗏 chà 嗑 hạp 嗒 tháp 嗓 tảng 嗔 sân|điền 嗚 ô 嗛 hàm|khiểm 嗜 thị 嗟 ta 嗢 ốt 嗣 tự 嗤 xuy 嗥 hào 嗩 tỏa 嗫 chiếp 嗶 tất 嗸 ngao 嗽 thấu 嗾 thốc 嘅 khái 嘆 thán 嘈 tào 嘉 gia 嘍 lâu 嘏 hỗ 嘐 hao 嘑 hô|hố 嘒 uế 嘓 quắc 嘔 ẩu 嘖 sách|trách 嘗 thường 嘘 hư 嘛 ma 嘤 anh 嘩 hoa 嘬 toát 嘮 lao 嘰 kỉ 嘱 chúc 嘲 trào 嘴 chủy 嘵 hiêu 嘶 tê 嘷 hào 嘹 liệu 嘻 hi 噀 tốn 噉 đạm 噍 tiếu|tiêu|tưu 噎 ế 噏 hấp 噐 khí 噙 cầm 噜 lỗ|rô 噢 úc|ủ 噤 cấm 噥 nông 噦 uyết|hối 器 khí 噩 ngạc 噪 táo 噫 y|ái|ức 噬 phệ 噭 khiếu 噱 cược 噲 khoái 噴 phún 噶 cát 噸 đốn 嚀 ninh 嚅 nhu 嚆 hao 嚇 hách 嚎 hào 嚏 đế|sí 嚕 lỗ|rô 嚚 ngân 嚣 hiêu 嚥 yết 嚦 lịch 嚨 lung 嚬 tần 嚮 hưởng 嚱 hi 嚲 đả 嚳 khốc 嚴 nghiêm 嚶 anh 嚷 nhượng 嚼 tước 囀 chuyển 囁 chiếp 囂 hiêu 囅 xiên 囈 nghệ 囉 la 囌 tô 囑 chúc 囓 khiết 囔 nang 囗 vi 囚 tù 四 tứ 囝 kiển|cưỡng|tể|nga|niên 回 hồi|hối 囟 tín 因 nhân 囡 niếp|nam 团 đoàn 囤 độn 囫 hốt 囬 hồi 园 viên 囮 ngoa 困 khốn 囱 song|thông 围 vi 囵 luân 囷 khuân 囹 linh 固 cố 国 quốc 图 đồ 囿 hữu 圃 phố 圄 ngữ 圅 hàm 圆 viên 圇 luân 圉 ngữ 圊 thanh 國 quốc 圌 thùy 圍 vi 圏 quyển|khuyên 園 viên 圓 viên 圖 đồ 團 đoàn 圜 viên|hoàn 圝 loan 土 thổ|độ|đỗ 圣 thánh 在 tại 圩 vu 圬 ô 圭 khuê 圮 bĩ 圯 di 地 địa 圹 khoáng 场 tràng|trường 圻 kỳ 圾 ngập|sắc 址 chỉ 坂 phản 均 quân|vận 坊 phường 坌 bộn 坍 than 坎 khảm 坏 phôi|bùi 坐 tọa 块 khối 坚 kiên 坛 đàn 坝 bá 坟 phần 坠 trụy 坡 pha 坤 khôn 坦 thản 坩 kham 坪 bình 坫 điếm 坯 bôi 坰 quynh 坳 ao 坵 khâu 坷 khả 坺 bạt 坻 trì|để 坼 sách 坿 phụ 垂 thùy 垃 lạp 垄 lũng 垆 lư 型 hình 垒 lũy|luật 垓 cai|giai 垛 đóa 垠 ngân 垢 cấu 垣 viên 垤 điệt 垦 khẩn 垩 ác 垫 điếm 垲 khải 垻 bá 埂 canh 埃 ai 埄 bổng|đãng|canh 埋 mai 城 thành 埏 duyên 埒 liệt 埕 trình 埘 thì 埚 qua 埜 dã 埝 niệm 域 vực 埠 phụ 埤 bì 埧 cụ 埭 đại 埴 thực 埶 nghệ 執 chấp 埸 dịch 培 bồi|bậu 基 cơ 埽 tảo 堂 đường 堃 khôn 堅 kiên 堆 đôi 堊 ác 堍 miễn 堑 tiệm 堕 đọa|huy 堙 nhân 堝 qua 堞 điệp 堠 hậu 堡 bảo 堤 đê 堦 giai 堪 kham 堯 nghiêu 堰 yển 報 báo 場 tràng|trường 堵 đổ 塊 khối 塋 doanh 塌 tháp 塍 thăng 塏 khải 塑 tố 塒 thì 塔 tháp 塗 đồ|trà 塘 đường 塚 trủng 塞 tắc|tái 塟 táng 塡 điền|trần|điễn|trấn 填 điền|trần|điễn|trấn 塲 tràng 塵 trần 塹 tiệm 塼 chuyên 塾 thục 塿 lũ 墀 trì 墁 mạn 境 cảnh 墅 thự 墉 dong 墊 điếm 墍 kí 墐 cận 墓 mộ 増 tăng 墙 tường 墜 trụy 墟 khư 墠 thiện 墡 thiện 墦 phiền 墨 mặc 墩 đôn 墮 đọa|huy 墳 phần|phẫn|bổn 墻 tường 墼 kích 墾 khẩn 壁 bích 壅 ủng|ung 壇 đàn 壈 lẫm 壎 huân 壑 hác 壓 áp 壔 đảo 壕 hào 壖 nhuyên 壘 lũy|luật 壙 khoáng 壚 lư 壜 đàm 壞 hoại 壟 lũng 壤 nhưỡng 壩 bá 士 sĩ 壬 nhâm 壮 tráng 壯 tráng 声 thanh 壳 xác 壶 hồ 壹 nhất 壺 hồ 壻 tế 壼 khổn 壽 thọ 夀 thọ 夂 tri 处 xứ|xử 备 bị 夊 tuy 复 phục|phúc 夏 hạ|giạ|giá 夔 quỳ 夕 tịch 外 ngoại 夙 túc 多 đa 夜 dạ 够 cú|hú 夢 mộng|mông 夤 di|dần 夥 khỏa 大 đại|thái 天 thiên 太 thái 夫 phu|phù 夬 quái 夭 yêu|yểu 央 ương 失 thất 夲 bổn 头 đầu 夷 di 夸 khoa|khỏa 夹 giáp 夺 đoạt 夾 giáp 奁 liêm 奂 hoán 奄 yểm|yêm 奇 kì|cơ 奈 nại 奉 phụng|bổng 奋 phấn 奎 khuê 奏 tấu 奐 hoán 契 khế|tiết|khiết|khất 奔 bôn 奕 dịch 奖 tưởng 套 sáo 奘 trang 奚 hề 奠 điện 奡 ngạo 奢 xa 奥 áo|úc 奩 liêm 奪 đoạt 奭 thích 奮 phấn 女 nữ|nứ|nhữ 奴 nô 奶 nãi 奸 gian 奼 xá 好 hảo|hiếu 妁 chước 如 như 妃 phi 妄 vọng 妆 trang 妇 phụ 妈 mụ|ma 妊 nhâm 妍 nghiên 妒 đố 妓 kĩ 妖 yêu 妗 cấm 妙 diệu 妝 trang 妞 nữu 妣 tỉ 妤 dư 妥 thỏa 妨 phương|phướng 妩 vũ 妪 ẩu|ủ 妬 đố 妮 ny 妯 trục|trừu 妲 đát 妺 muội 妻 thê|thế 妾 thiếp 姆 mỗ 姊 tỉ 始 thủy|thí 姍 san|tiên 姐 tả|thư 姑 cô 姒 tự|tỉ 姓 tính 委 ủy|uy 姗 san|tiên 姘 phanh 姙 nhâm 姚 diêu 姜 khương 姝 xu 姞 cật 姣 giảo 姤 cấu 姥 mỗ|mụ 姦 gian 姨 di 姪 điệt 姬 cơ 姮 hằng 姱 khoa 姸 nghiên 姹 xá 姻 nhân 姿 tư 威 uy 娃 oa 娄 lâu|lũ|lu 娅 á 娆 nhiêu|nhiễu|liểu 娇 kiều 娈 luyến 娉 phinh 娌 lý 娑 sa 娓 vỉ 娘 nương 娛 ngu 娜 na 娟 quyên 娠 thần 娣 đễ|đệ 娥 nga 娩 vãn|miễn 娬 vũ 娱 ngu 娲 oa 娶 thú 娼 xướng 婀 a 婁 lâu|lũ|lu 婆 bà 婉 uyển 婕 tiệp 婚 hôn 婢 tì 婥 sước 婦 phụ 婪 lam 婭 á 婴 anh 婵 thiền 婶 thẩm 婷 đình 婺 vụ 媒 môi 媚 mị 媛 viện|viên 媟 tiết 媢 mạo 媧 oa 媪 ảo 媲 bễ 媳 tức 媵 dắng 媸 xuy 媼 ảo 媽 mụ|ma 媾 cấu 媿 quý 嫁 giá 嫂 tẩu 嫄 nguyên 嫉 tật 嫋 niệu 嫌 hiềm 嫏 lang 嫒 ái 嫔 tần 嫖 phiêu 嫗 ẩu|ủ 嫚 mạn 嫜 chương 嫠 ly 嫡 đích 嫦 thường 嫩 nộn 嫫 mô 嫱 tường 嫵 vũ 嫺 nhàn 嬀 quy 嬃 tu 嬈 nhiêu|nhiễu|liểu 嬉 hi 嬋 thiền 嬌 kiều 嬍 mĩ 嬖 bế 嬗 thiện 嬙 tường 嬛 huyên|hoàn 嬝 niệu 嬡 ái 嬪 tần 嬭 nãi|nễ 嬰 anh 嬲 điểu|niễu 嬴 doanh 嬸 thẩm 嬾 lãn 嬿 yến 孀 sương 孃 nương 孌 luyến 子 tử|tý 孑 kiết 孒 quyết|củng 孔 khổng 孕 dựng 字 tự 存 tồn 孙 tôn|tốn 孚 phu 孛 bột 孜 tư 孝 hiếu 孟 mạnh|mãng 季 quý 孤 cô 孥 nô 学 học 孩 hài 孪 loan 孫 tôn|tốn 孰 thục 孱 sàn 孵 phu 孶 tư|tứ 學 học 孺 nhụ 孻 nai 孼 nghiệt 孽 nghiệt 孿 loan 宀 miên 宁 trữ 宂 nhũng 它 tha|xà 宄 quĩ 宅 trạch 宇 vũ 守 thủ|thú 安 an 宋 tống 完 hoàn 宏 hoành 宓 mật|phục 宕 đãng 宗 tông 官 quan 宙 trụ 定 định|đính 宛 uyển|uyên 宜 nghi 宝 bảo 实 thật 宠 sủng 审 thẩm 客 khách 宣 tuyên 室 thất 宥 hựu 宦 hoạn 宪 hiến 宫 cung 宮 cung 宰 tể 害 hại|hạt 宴 yến 宵 tiêu 家 gia|cô 宸 thần 容 dong 宼 khấu 宽 khoan 宾 tân|thấn 宿 túc|tú 寀 thái 寂 tịch 寃 oan 寄 kí 寅 dần 密 mật 寇 khấu 富 phú 寐 mị 寒 hàn 寓 ngụ 寔 thật 寖 tẩm 寘 trí 寝 tẩm 寞 mịch 察 sát 寡 quả 寢 tẩm 寤 ngụ 寥 liêu 實 thật 寧 ninh 寨 trại 審 thẩm 寫 tả 寬 khoan 寮 liêu 寯 tuấn 寰 hoàn 寳 bảo 寵 sủng 寶 bảo 寸 thốn 对 đối 寺 tự 寻 tầm 导 đạo 対 đối 寿 thọ 封 phong 専 chuyên 射 xạ|dạ|dịch 尅 khắc 将 tương|thương|tướng 將 tương|thương|tướng 尉 úy|uất 尊 tôn 尋 tầm 對 đối 導 đạo 小 tiểu 少 thiểu|thiếu 尒 nhĩ 尔 nhĩ 尖 tiêm 尘 trần 尙 thượng 尝 thường 尟 tiển 尢 uông 尤 vưu 尧 nghiêu 尨 mang|mông 尪 uông 尫 uông 尬 giới 就 tựu 尲 dam 尸 thi 尹 duẫn 尺 xích 尻 khào|cừu 尼 ni|nệ|nặc|nật 尽 tận|tẫn 尾 vĩ 尿 niệu 局 cục 屁 thí 层 tằng 居 cư|kí 屆 giới 屈 khuất|quật 屉 thế 届 giới 屋 ốc 屍 thi 屎 thỉ|hi 屏 bình 屐 kịch 屑 tiết 展 triển 屙 a 屛 bình|bính 屜 thế 屝 phỉ 属 chúc|thuộc|chú 屠 đồ|chư 屡 lũ 屢 lũ 屣 tỉ|xí 層 tằng 履 lý 屦 lũ 屧 tiệp 屨 lũ 屩 cược 屬 chúc|thuộc|chú 屭 hí 屮 triệt 屯 truân|đồn 山 san|sơn 屹 ngật 屺 dĩ 屿 tự 岁 tuế 岂 khởi|khải 岌 ngập 岐 kì 岑 sầm 岔 xóa 岖 khu 岗 cương 岘 hiện 岚 lam 岛 đảo 岡 cương 岢 khả 岣 cẩu|cu 岧 thiều 岩 nham 岫 tụ 岬 giáp 岭 lĩnh 岱 đại 岳 nhạc 岵 hỗ 岷 dân|mân 岸 ngạn 岿 vị|khuy 峄 dịch 峋 tuân 峒 đồng 峙 trĩ 峝 đỗng 峡 hạp|giáp 峤 kiệu|kiêu 峥 tranh 峦 loan 峨 nga 峪 dục 峭 tiễu 峯 phong 峴 hiện 島 đảo 峻 tuấn 峽 hạp|giáp 崆 không 崇 sùng 崋 hoa 崎 khi 崑 côn 崔 thôi 崖 nhai 崗 cương 崙 lôn 崚 lăng 崛 quật 崞 quách 崢 tranh 崤 hào 崦 yêm 崧 tung 崩 băng 崭 tiệm 崴 uy 崽 tể 嵆 kê 嵋 mi 嵌 khảm 嵎 ngu|ngung 嵏 tông 嵐 lam 嵒 nham 嵘 vanh 嵩 tung 嵫 tư 嵬 ngôi 嵯 tha 嶂 chướng 嶄 tiệm 嶇 khu 嶍 tập 嶒 tằng 嶓 ba 嶙 lân 嶠 kiệu|kiêu 嶧 dịch 嶰 giải 嶷 nghi|ngực 嶸 vanh 嶺 lĩnh 嶼 tự 嶽 nhạc 巇 hi 巉 sàm 巋 vị|khuy 巍 nguy 巒 loan 巓 điên 巖 nham 川 xuyên 州 châu 巡 tuần 巢 sào 工 công 左 tả|tá 巧 xảo 巨 cự|há 巩 củng 巫 vu 差 soa|si|sai|sái 己 kỷ 已 dĩ 巳 tị 巴 ba 巵 chi 巷 hạng 巽 tốn 巾 cân 帀 táp 币 tệ 市 thị 布 bố 帅 suất|súy 帆 phàm|phâm 师 sư 希 hy 帏 vi 帐 trướng 帑 nô|thảng 帓 mạt 帔 bí 帕 mạt|phách|phạ 帖 thiếp 帘 liêm 帙 trật|pho 帚 trửu 帛 bạch 帜 xí 帝 đế 帢 kháp 帥 suất|súy 带 đái 帧 tránh 帨 thuế 師 sư 席 tịch 帮 bang 帱 trù|đào 帲 bình 帳 trướng 帵 oan 帶 đái 帷 duy 常 thường 帻 trách 帼 quắc 帽 mạo 幀 tránh 幂 mịch 幃 vi 幄 ác 幅 phúc|bức 幌 hoảng 幔 mạn 幕 mạc|mộ|mán 幗 quắc 幘 trách 幛 chướng|trướng 幞 phốc 幟 xí 幡 phiên 幢 chàng 幣 tệ 幧 thiêu 幨 xiêm 幪 mông 幫 bang 幬 trù|đào 干 can 平 bình|biền 年 niên 并 tịnh 幷 tinh|bình 幸 hạnh 幹 cán 幺 yêu 幻 huyễn 幼 ấu 幽 u 幾 ki|kỉ|kí 广 nghiễm|yểm 庀 phỉ 庄 trang 庆 khánh|khương|khanh 庇 tí 床 sàng 庋 kĩ|quỷ 序 tự 庐 lư 庑 vũ 库 khố 应 ứng|ưng 底 để 庖 bào 店 điếm 庙 miếu 庚 canh 府 phủ 庞 bàng|lung 废 phế 庠 tường 庥 hưu 度 độ|đạc 座 tọa 庫 khố 庬 mang 庭 đình|thính 庳 bí|bỉ|tì 庵 am 庶 thứ 康 khang 庸 dong 庾 dữu 廀 sưu 廁 xí|trắc 廂 sương 廈 hạ 廉 liêm 廊 lang 廋 sưu 廌 trĩ|trãi 廏 cứu 廐 cứu 廑 cần|cận 廒 ngao 廓 khuếch 廕 ấm 廖 liêu|liệu 廚 trù 廛 triền 廝 tư 廟 miếu 廠 xưởng 廡 vũ 廢 phế 廣 quảng|quáng 廨 giải|giới 廩 lẫm 廪 lẫm 廬 lư 廱 ung 廳 thính|sảnh 廴 dẫn 延 duyên 廷 đình 建 kiến|kiển 廻 hồi 廼 nãi 廾 củng 廿 nhập|chấp 开 khai 弁 biện|biền|bàn 异 di 弃 khí 弄 lộng 弆 khí 弇 yểm 弈 dịch 弊 tệ|tế 弋 dặc 弌 nhất 弍 nhị 弎 tam 式 thức 弑 thí 弒 thí 弓 cung 弔 điếu|đích 引 dẫn|dấn 弗 phất 弘 hoằng 弛 thỉ 弟 đệ|đễ 张 trương|trướng 弢 thao 弤 để 弥 di 弦 huyền 弧 hồ|o 弩 nỗ 弭 nhị 弱 nhược 張 trương|trướng 弹 đạn|đàn 强 cường 弻 bật 彀 cấu 彄 khu 彈 đạn|đàn 彊 cường|cưỡng|cương 彌 di 彍 khoắc 彐 ký 归 quy 当 đương|đáng 录 lục 彖 thoán 彗 tuệ 彘 trệ 彙 vị|vựng 彞 di 彠 hoạch 彡 sam|tiệm 形 hình 彤 đồng 彥 ngạn 彦 ngạn 彧 úc 彩 thải|thái 彪 bưu 彫 điêu 彬 bân 彭 bành|bang|bàng 彯 phiêu 彰 chương 影 ảnh 彳 sách 彷 bàng|phảng 役 dịch 彻 triệt 彼 bỉ 彿 phất 往 vãng 征 chinh 徂 tồ 径 kính 待 đãi 徇 tuẫn|tuấn|tuân 很 ngận 徉 dương 徊 hồi 律 luật 後 hậu|hấu 徐 từ 徑 kính 徒 đồ 徕 lai|lại 得 đắc 徘 bồi 徙 tỉ 徜 thảng 從 tòng|tụng|thung|túng|tung 徠 lai|lại 御 ngự|nhạ 徧 biến 徨 hoàng 復 phục|phúc 循 tuần 徬 bạng 徭 dao 微 vi 徯 hề|hễ 徴 trưng|chủy|trừng 徵 trưng|chủy|trừng 德 đức 徹 triệt 徼 kiếu|kiêu|yêu 徽 huy 心 tâm 必 tất 忆 ức 忉 đao 忌 kị|kí 忍 nhẫn 忏 sám 忒 thắc 忖 thốn 志 chí 忘 vong 忙 mang 忝 thiểm 忠 trung 忡 sung 忤 ngỗ 忧 ưu 忩 thông 快 khoái 忭 biện 忮 kĩ 忱 thầm 忴 linh 念 niệm 忸 nữu 忻 hãn 忼 khảng 忽 hốt 忾 hi|khái|khải|hất 忿 phẫn 怀 hoài 态 thái 怂 túng 怃 vũ|hủ 怅 trướng 怆 sảng 怍 tạc 怎 chẩm 怏 ưởng 怒 nộ 怔 chinh 怕 phạ 怖 phố 怙 hỗ 怛 đát 怜 liên|lân 思 tư|tứ|tai 怠 đãi 怡 di 急 cấp 怦 phanh 性 tính 怨 oán 怩 ny 怪 quái 怫 phật|phí 怯 khiếp 怳 hoảng 怵 truật 总 tổng 怼 đỗi 怿 dịch 恁 nhẫm 恂 tuân 恃 thị 恇 khuông 恉 chỉ 恋 luyến 恍 hoảng 恐 khủng|khúng 恒 hằng|cắng|căng 恔 hiệu 恕 thứ 恙 dạng 恚 khuể 恝 kiết 恟 hung 恠 quái 恢 khôi 恣 tứ|thư 恤 tuất 恥 sỉ 恧 nục 恨 hận 恩 ân 恪 khác 恫 đỗng 恬 điềm 恭 cung 息 tức 恰 kháp 恳 khẩn 恶 ác|ố|ô 恸 đỗng 恹 yêm 恺 khải 恻 trắc 恼 não 恽 uẩn 恿 dũng 悁 quyên|quyến 悃 khổn 悄 tiễu|thiểu 悅 duyệt 悉 tất 悌 đễ 悍 hãn 悒 ấp 悔 hối|hổi 悖 bội 悚 tủng 悛 thuân 悝 khôi|lý 悞 ngộ 悟 ngộ 悠 du 患 hoạn 悤 thông 悦 duyệt 您 nâm 悬 huyền 悭 khan|san 悯 mẫn 悰 tông 悱 phỉ 悲 bi 悴 tụy 悵 trướng 悶 muộn 悸 quý 悻 hãnh 悼 điệu 悽 thê 悾 không 惄 nịch 情 tình 惆 trù 惇 đôn 惊 kinh 惋 oản|uyển 惎 kị 惑 hoặc 惓 quyền 惕 dịch 惘 võng 惚 hốt 惛 hôn 惜 tích 惟 duy 惠 huệ 惡 ác|ố|ô 惢 nhị 惥 dũng 惧 cụ 惨 thảm 惩 trừng 惪 đức 惫 bại 惬 khiếp|thiếp 惭 tàm 惯 quán 惰 nọa 惱 não 惲 uẩn 想 tưởng 惴 chúy 惶 hoàng 惸 quỳnh 惹 nhạ 惺 tinh 惻 trắc 愀 thiểu|sậu 愁 sầu 愆 khiên 愈 dũ 愉 du|thâu 愊 phức 愍 mẫn 愎 phức 意 ý 愒 khế|khái 愔 âm|am 愕 ngạc 愚 ngu 愛 ái 愜 khiếp|thiếp 感 cảm 愠 uấn 愤 phẫn|phấn 愦 hội 愧 quý 愫 tố 愬 tố|sách 愳 cụ 愴 sảng 愷 khải 愼 thận 愾 hi|khái|khải|hất 愿 nguyện 慁 hỗn 慂 dũng 慄 lật 慆 thao 慇 ân 慈 từ 慊 khiểm|khiết 態 thái 慌 hoảng 慍 uấn 慑 nhiếp 慕 mộ 慘 thảm 慙 tàm 慚 tàm 慝 thắc 慟 đỗng 慢 mạn 慣 quán 慤 khác 慥 tháo 慧 tuệ 慨 khái 慫 túng 慮 lự|lư 慰 úy 慳 khan|san 慴 triệp|điệp 慵 thung|dong 慶 khánh|khương|khanh 慷 khảng 慸 sại|đế 慼 thích 慾 dục 憂 ưu 憃 xuẩn 憇 khế 憊 bại 憎 tăng 憐 liên|lân 憑 bằng 憒 hội 憔 tiều 憖 ngận 憗 ngận 憙 hí 憛 đạn 憝 đỗi 憤 phẫn|phấn 憧 sung|tráng 憨 hàm|hám 憩 khế 憫 mẫn 憬 cảnh 憮 vũ|hủ 憲 hiến 憶 ức 憾 hám 懂 đổng 懃 cần 懇 khẩn 懈 giải 應 ứng|ưng 懊 áo 懋 mậu 懌 dịch 懍 lẫm 懑 muộn 懒 lại|lãn 懔 lẫm 懟 đỗi 懣 muộn 懥 chí|sý 懦 nọa|nhu 懨 yêm 懲 trừng 懵 mộng 懶 lại|lãn 懷 hoài 懸 huyền 懺 sám 懼 cụ 懽 hoàn 懾 nhiếp 懿 ý 戀 luyến 戄 quặc 戅 tráng 戆 tráng 戇 tráng 戈 qua 戊 mậu 戋 tiên|tàn 戌 tuất 戍 thú 戎 nhung 戏 hí|hô|huy 成 thành 我 ngã 戒 giới 戔 tiên|tàn 戕 tường 或 hoặc 战 chiến 戚 thích 戛 kiết 戞 kiết 戟 kích 戡 kham 戢 tập 戤 ngái 戥 đẳng 戩 tiển 截 tiệt 戬 tiển 戮 lục 戰 chiến 戱 hí 戲 hí|hô|huy 戳 trạc|sác 戴 đái 戶 hộ 户 hộ 戹 ách 戼 mão 戽 hố 戾 lệ|liệt 房 phòng|bàng 所 sở 扁 biển|thiên 扃 quynh 扆 ỷ 扇 phiến|thiên 扈 hỗ 扉 phi 手 thủ 才 tài 扎 trát 扑 phốc 扒 bái 打 đả 托 thác 扛 giang 扞 hãn 扢 cột 扣 khấu 执 chấp 扩 khoách|khoáng 扪 môn 扫 tảo 扬 dương 扭 nữu 扮 phẫn|ban|bán 扯 xả 扰 nhiễu 扱 tráp|hấp 扳 ban|bản 扶 phù 批 phê 扺 chỉ 扼 ách 找 hoa|trảo 承 thừa 技 kĩ 抃 biến|biện 抄 sao 抆 vấn 抉 quyết 把 bả 抑 ức 抒 trữ 抓 trảo|trao 抔 bồi 投 đầu 抖 đẩu 抗 kháng 折 chiết|đề 抚 phủ|mô 抛 phao 抝 ảo 抟 đoàn|chuyên 抠 khu 抡 luân 抢 thưởng|thương|thướng 护 hộ 报 báo 抨 phanh|bình 披 phi|bia 抬 sĩ|đài 抱 bão 抵 để|chỉ 抶 sất 抹 mạt 押 áp 抽 trừu 拂 phất|bật|phật 拄 trụ 担 đam|đảm 拆 sách 拇 mẫu 拈 niêm 拉 lạp 拊 phụ|phu 拋 phao 拌 phan|bạn 拍 phách 拎 linh 拏 noa 拐 quải 拑 kiềm 拒 cự|củ 拓 thác|tháp 拔 bạt|bội 拕 tha 拖 tha|đà 拗 ảo|áo|húc 拘 câu|cù 拙 chuyết 拚 biện|phấn|phiên 招 chiêu|thiêu|thiều 拜 bái 拟 nghĩ 拢 long 拣 giản|luyến 拥 ủng|ung 拦 lan 拧 ninh 拨 bát 择 trạch 括 quát|hoạt 拭 thức 拮 kiết|cát|kiệt 拯 chửng 拱 củng 拳 quyền 拴 thuyên 拶 tạt 拷 khảo 拼 bính 拾 thập|thiệp|kiệp 拿 nã 持 trì 挂 quải 挆 đỏa 指 chỉ 挈 khiết|khế 按 án 挐 noa|nư 挑 thiêu|thiểu|thao 挖 oạt 挚 chí 挛 luyên|luyến 挝 qua 挞 thát 挟 hiệp|tiệp 挠 nạo 挢 kiệu|kiểu|kiều 挣 tránh 挤 tễ|tê 挥 huy 挨 ai|ải 挪 na 挫 tỏa 振 chấn|chân 挱 sa 挵 phan 挹 ấp 挺 đĩnh 挼 noa 挽 vãn 挾 hiệp|tiệp 捃 quấn 捆 khổn 捉 tróc 捋 loát 捌 bát 捍 hãn 捎 sao|siếu 捏 niết 捐 quyên 捓 gia 捗 duệ 捞 lao|liệu 损 tổn 换 hoán 捣 đảo 捥 oản 捧 phủng 捨 xả 捩 liệt|lệ 捫 môn 捭 bãi 据 cư|cứ 捱 nhai 捲 quyển|quyền 捴 tổng 捵 điến 捶 chúy 捷 tiệp|thiệp 捺 nại 捻 niệp|niệm 捼 noa 捽 tốt 掀 hiên|hân 掂 điêm 掃 tảo 掄 luân 掇 xuyết 授 thụ 掉 điệu|trạo 掊 bồi|phẩu|bẫu 掌 chưởng 掎 kỷ|ỷ|ky 掏 đào 掐 kháp 排 bài 掖 dịch 掘 quật 掙 tránh 掛 quải 掞 thiểm 掠 lược 採 thải|thái 探 tham|thám 掣 xế|xiết 接 tiếp 控 khống 推 thôi 掩 yểm 措 thố|trách 掫 tưu 掬 cúc 掮 kiên 掯 khẳng 掳 lỗ 掴 quặc|quách 掷 trịch 掸 đạn|đàn 掼 quán 掽 bánh 掾 duyện 揀 giản|luyến 揄 du 揅 nghiên 揆 quỹ 揉 nhu|nhụ 揎 tuyên 描 miêu 提 đề|thì|để 揑 niết 插 sáp|tráp 揔 tổng 揕 chấm 揖 ấp 揗 tuần 揘 hoành 揚 dương 換 hoán 揜 yểm 揠 yết|yển 握 ác 揢 khách 揣 sủy|tuy|đoàn 揩 khai|giai 揪 thu 揫 thu 揭 yết 揮 huy 揲 thiệt|điệp 援 viên|viện 揶 gia 揸 tra 揽 lãm 揿 khấm 搀 sam 搁 các 搂 lâu 搅 giảo 搆 cấu|câu 搉 xác|giác 搊 xâu 損 tổn 搏 bác 搐 súc 搒 bãng|bang 搓 tha 搔 tao|trảo 搖 diêu 搗 đảo 搘 chi 搜 sưu|sảo 搡 táng 搢 tấn 搤 ách 搥 trùy|đôi 搦 nạch|nhược 搧 thiên 搨 tháp 搪 đường 搬 bàn|ban 搭 đáp 搲 oa 搴 khiên 搶 thưởng|thương|thướng 携 huề 搽 trà 搾 trá 搿 cách 摄 nhiếp 摅 sư 摆 bãi 摇 diêu 摈 bấn|thấn 摊 than 摑 quặc|quách 摒 bính 摔 suất 摘 trích 摛 si 摜 quán 摟 lâu 摠 tổng 摧 tồi|tỏa 摩 ma 摭 trích 摯 chí 摰 nghiệt 摳 khu 摴 sư 摶 đoàn|chuyên 摹 mô 摺 triệp|lạp 摽 phiếu|phiêu 撂 lược 撄 anh|oanh 撅 quyệt|quệ|quyết 撇 phiết 撈 lao|liệu 撏 triêm|tầm 撐 xanh 撑 xanh 撒 tát|tản 撓 nạo 撕 tê|ty 撙 tỗn 撚 niên|niễn|nhiên 撞 chàng 撟 kiệu|kiểu|kiều 撡 thao 撣 đạn|đàn 撤 triệt 撥 bát 撦 xả 撩 liêu|liệu 撫 phủ|mô 撬 khiêu 播 bá|bả 撮 toát 撰 soạn|tuyển|chuyển 撲 phác|bạc 撳 khấm 撵 niện 撷 hiệt 撺 thoán 撻 thát 撼 hám 撾 qua 擁 ủng|ung 擂 lôi|lụy 擄 lỗ 擅 thiện 擇 trạch 擊 kích 操 thao|tháo 擎 kình 擒 cầm 擔 đam|đảm 擕 huề 擗 bịch|tịch|phích 擘 phách|bịch 據 cứ 擞 tẩu 擠 tễ|tê 擡 đài 擢 trạc 擣 đảo 擥 lãm 擦 sát 擧 cử 擪 áp 擬 nghĩ 擭 hoạch|oách|hộ 擯 bấn|thấn 擰 ninh 擱 các 擲 trịch 擴 khoách|khoáng 擷 hiệt 擺 bãi 擻 tẩu 擾 nhiễu 擿 trích|thích 攀 phàn|phan 攄 sư 攅 toàn 攆 niện 攈 quấn 攏 long 攒 toàn|toản 攔 lan 攖 anh|oanh 攘 nhương|nhưỡng 攙 sam 攛 thoán 攜 huề 攝 nhiếp 攟 quấn 攢 toàn|toản 攣 luyên|luyến 攤 than 攩 đảng 攪 giảo 攫 quặc 攬 lãm 攮 nãng 支 chi 攲 khi 攴 phộc 收 thu|thú 攷 khảo 攸 du 改 cải 攻 công 放 phóng|phỏng 政 chánh 敁 điêm 敂 khấu 故 cố 效 hiệu 敉 mị 敌 địch 敎 giáo|giao 敏 mẫn 救 cứu 敔 ngữ 敕 sắc 敖 ngao|ngạo 敗 bại 敘 tự 教 giáo 敛 liễm|liệm 敝 tệ 敞 sưởng 敢 cảm 散 tán|tản 敦 đôn|đôi|đối|độn 敪 xuyết 敬 kính 敭 dương 数 sổ|số|sác|xúc 敲 xao 整 chỉnh 敵 địch 敷 phu 數 sổ|số|sác|xúc 敺 khu 敻 quýnh|huyến 斁 dịch|đố 斂 liễm|liệm 斃 tễ 斆 hiệu 文 văn|vấn 斋 trai 斌 bân 斐 phỉ 斑 ban 斒 ban 斓 lan 斕 lan 斗 đẩu 料 liêu|liệu 斛 hộc 斜 tà|gia 斝 giả 斟 châm 斠 dác|các 斡 oát|quản 斤 cân|cấn 斥 xích 斧 phủ 斨 thương 斩 trảm 斫 chước 斬 trảm 断 đoạn|đoán 斮 trác 斯 tư 新 tân 斲 trác 斵 trác 斷 đoạn|đoán 方 phương 於 ư|ô 施 thi|thí|dị|thỉ 斾 bái 斿 du 旁 bàng|bạng|banh|phang 旂 kì 旃 chiên 旄 mao|mạo 旅 lữ 旆 bái 旉 phu 旋 toàn 旌 tinh 旎 nỉ 族 tộc 旐 triệu 旒 lưu 旓 sao 旖 y 旗 kỳ 旛 phan 旝 quái 旟 dư 无 vô 旡 ký 旣 ký 旤 họa 日 nhật 旦 đán 旧 cựu 旨 chỉ 早 tảo 旬 tuần|quân 旭 húc 旰 cán|hãn 旱 hạn 时 thì|thời 旷 khoáng 旹 thì 旺 vượng 旻 mân 旾 xuân 昂 ngang 昃 trắc 昆 côn 昇 thăng 昉 phưởng 昊 hạo 昌 xương 明 minh 昏 hôn 易 dịch|dị 昔 tích 昕 hân 昙 đàm 昚 thận 昜 dương 星 tinh 映 ánh 春 xuân 昧 muội 昨 tạc 昫 hu|hú 昬 hôn 昭 chiêu 是 thị 昱 dục 昳 điệt 昴 mão 昵 nật 昶 sưởng 昼 trú 显 hiển 晁 triều 時 thì|thời 晉 tấn 晋 tấn 晌 thưởng 晏 yến 晒 sái 晓 hiểu 晕 vựng 晖 huy 晚 vãn 晜 côn 晝 trú 晞 hi 晟 thịnh|thạnh 晡 bô 晤 ngộ 晦 hối 晨 thần 晬 tối 普 phổ 景 cảnh 晰 tích 晳 triết|chế 晴 tình 晶 tinh 晷 quỹ 智 trí 晾 lượng 暂 tạm 暄 huyên 暇 hạ 暈 vựng 暉 huy 暋 mẫn 暌 khuê 暍 yết|hát 暎 ánh 暑 thử 暖 noãn 暗 ám 暘 dương 暝 minh|mính 暢 sướng 暧 ái 暫 tạm 暭 hạo 暮 mộ 暱 nật 暴 bạo|bộc 暵 hán 暹 xiêm|tiêm 暾 thôn 曀 ê 曁 kỵ 曆 lịch 曇 đàm 曈 đồng 曉 hiểu 曏 hướng 曖 ái 曙 thự 曚 mông 曛 huân 曜 diệu 曝 bộc 曠 khoáng 曦 hi 曨 lông 曩 nẵng 曬 sái 曰 viết 曲 khúc 曳 duệ 更 canh|cánh 曵 duệ 曷 hạt 書 thư 曹 tào 曺 tào 曼 mạn|man 曾 tằng 替 thế 最 tối 會 hội|cối 朅 khiết 月 nguyệt 有 hữu|dựu 朋 bằng 服 phục 朒 nục 朔 sóc 朕 trẫm 朗 lãng 望 vọng 朝 triêu|triều 朞 ki 期 kỳ|ky 朦 mông 朧 lông 木 mộc 未 vị|mùi 末 mạt 本 bổn|bản 札 trát 朮 truật 术 thuật 朱 chu 朴 phác 朵 đóa 朶 đóa 机 ky|cơ 朽 hủ 杀 sát|sái|tát 杂 tạp 权 quyền 杅 vu 杆 can 杇 ô 杈 xoa 杉 sam 杌 ngột 李 lý 杏 hạnh 材 tài 村 thôn 杓 tiêu|thược 杕 đệ 杖 trượng|tráng 杗 mang 杙 dặc 杜 đỗ 杞 kỷ 束 thúc|thú 杠 giang 条 điêu 来 lai|lãi 杨 dương 杪 diểu 杭 hàng 杯 bôi 杰 kiệt 東 đông 杲 cảo 杳 yểu|liểu 杵 xử 杶 suân 杷 ba|bà 杻 nữu|xiềng 杼 trữ|thự|thữ 松 tùng 板 bản 极 cực 构 cấu 枅 phanh|bình 枇 tì 枉 uổng 枋 phương 枌 phần 枏 nam 析 tích 枑 hộ 枕 chẩm|chấm 林 lâm 枘 nhuế 枚 mai 果 quả 枝 chi|kỳ 枞 tung 枢 xu 枣 tảo 枥 lịch 枨 tranh|trành 枪 thương|sanh 枫 phong 枭 kiêu 枯 khô 枰 bình|bính 枲 tỉ 枳 chỉ 枴 quải 枵 hiêu 架 giá 枷 gia 枸 cẩu|củ 枹 phu|phù|bao 枻 duệ|tiết 柁 đả|đà 柄 bính 柈 bàn 柎 phu|phủ|phụ 柏 bách 某 mỗ 柑 cam 柒 thất 染 nhiễm 柔 nhu 柘 chá|giá 柙 hiệp|giáp 柚 dữu|trục 柜 cự 柝 thác 柞 tạc|trách 柟 nam 柠 nịnh 柢 để|đế 查 tra 柨 thị|sĩ 柩 cữu 柬 giản 柮 đốt 柯 kha 柰 nại 柱 trụ|trú 柳 liễu 柴 sài|tí 柵 sách 柷 chúc 柹 thị|sĩ 柽 sanh 栀 chi 栅 sách 标 tiêu|phiêu 栈 sạn|xiễn|trăn|chăn 栉 trất 栊 long 栋 đống 栌 lô 栎 lịch|lao 栏 lan 树 thụ 栓 xuyên 栖 tê|thê 栗 lật 栝 quát 栞 san 栟 kiên 校 giáo|hiệu|hào 栢 bách 栨 thứ 栩 hủ 株 chu|châu 栱 củng 栲 khảo 栳 lão 栴 chiên 样 dạng 核 hạch 根 căn 格 cách|các 栽 tài|tải 栾 loan 桀 kiệt 桁 hành|hàng|hãng 桂 quế 桃 đào 桄 quáng|quang 桅 ngôi|nguy 框 khuông 案 án 桌 trác 桎 chất 桐 đồng 桑 tang 桓 hoàn 桔 kết 桕 cữu 桠 nha 桡 nạo|nhiêu 桢 trinh 档 đương|đáng 桥 kiều|khiêu|cao 桦 hoa 桧 cối 桨 tưởng 桩 thung 桫 sa 桬 sa 桮 bôi 桰 quát 桲 bột 桴 phù|phu 桶 dũng 桷 giác 桹 lang 梁 lương 梃 đĩnh 梅 mai 梆 bang 梏 cốc 梐 bệ 梓 tử 梔 chi 梗 ngạnh 條 điều|thiêu 梟 kiêu 梠 lữ 梢 sao|tiêu 梦 mộng|mông 梧 ngô|ngộ 梨 lê 梭 toa|thoa 械 giới 梱 khổn|khốn|ngôn 梲 chuyết 梳 sơ 梵 phạm 梹 tân 检 kiểm 棂 linh 棃 lê 棄 khí 棉 miên 棋 kỳ|kí 棍 côn 棐 phỉ 棒 bổng 棖 tranh|trành 棗 tảo 棘 cức 棚 bằng 棟 đống 棠 đường 棣 lệ|đại|thế 棧 sạn|xiễn|trăn|chăn 棨 khể|khải 棫 vực 棬 khuyên|quyển 森 sâm 棱 lăng 棲 tê|thê 棵 khỏa 棹 trạo|trác 棺 quan|quán 棼 phần 椀 oản 椁 quách 椅 y|ỷ 椇 củ 椉 thừa 植 thực|trĩ 椎 chuy 椏 nha 椐 cư|cử 椒 tiêu 椓 trạc 椗 đính 椟 độc 椠 tạm|thiễm 椤 la 椭 thỏa 椰 gia 椳 ôi 椶 tông 椷 giam|hàm|ham 椸 di 椹 châm|thầm 椽 chuyên 椾 tiên 椿 xuân|thung 楂 tra 楊 dương 楓 phong 楔 tiết 楘 mộc 楙 mậu 楚 sở 楛 hộ|khổ 楝 luyện 楞 lăng 楠 nam 楡 du 楢 do 楣 mi 楥 huyên 楦 tuyên 楨 trinh 楫 tiếp 楬 kiệt|kệ 業 nghiệp 楮 chử 楳 kì 極 cực 楷 giai|khải 楸 thu 楹 doanh 楼 lâu 概 khái 榄 lãm 榇 sấn 榈 lư 榉 cử 榑 phù 榔 lang 榕 dong 榖 cốc 榘 củ 榛 trăn 榜 bảng 榤 kiệt 榦 cán|hàn 榧 phỉ 榨 trá 榫 chuẩn 榭 tạ 榮 vinh 榱 suy 榲 ốt 榷 các|giác 榻 tháp 榼 khạp 榾 cốt 槀 cảo 槁 cảo 槃 bàn 槅 cách|hạch 槊 sóc|sáo 構 cấu 槌 chùy 槍 thương|sanh 槎 tra 槐 hòe 槑 mai 槓 cống 槛 hạm 槟 tân 槥 tuệ 槧 tạm|thiễm 槨 quách 槩 khái 槭 túc|sắc 槱 dửu 槲 hộc 槳 tưởng 槹 cao 槼 quy 槽 tào 槿 cận 樁 thung 樂 nhạc|lạc|nhạo 樅 tung 樊 phiền|phàn 樑 lương 樓 lâu 樗 xư 標 tiêu|phiêu 樛 cù 樝 tra 樞 xu 樟 chương 模 mô 樣 dạng 樨 tê 横 hoành|hoạnh|quáng 樯 tường 樱 anh 樲 nhị 樵 tiều 樷 tùng 樸 phác|bốc 樹 thụ 樺 hoa 樽 tôn 樾 việt 橄 cảm 橅 mô 橇 khiêu 橈 nạo|nhiêu 橊 lưu|lựu 橋 kiều|khiêu|cao 橐 thác 橕 xanh 橘 quất 橙 chanh|sập 橛 quyết 機 ky|cơ 橡 tượng 橢 thỏa 橤 nhị 橥 trư 橧 tăng|tằng 橫 hoành|hoạnh|quáng 橱 thụ 橹 lỗ 橼 duyên 檀 đàn 檃 ổn 檄 hịch 檇 tuy 檉 sanh 檎 cầm 檐 diêm|thiềm 檔 đương|đáng 檜 cối 檝 tiếp 檟 giả 檠 kềnh 檢 kiểm 檣 tường 檬 mông 檮 đào 檯 đài 檳 tân 檸 nịnh 檻 hạm 檿 yểm 櫂 trạo|trạc 櫃 quỹ 櫉 trù 櫍 chất 櫓 lỗ 櫚 lư 櫛 trất 櫜 cao 櫝 độc 櫞 duyên 櫟 lịch|lao 櫨 lô 櫪 lịch 櫫 trư 櫬 sấn 櫱 nghiệt 櫳 long 櫸 cử 櫺 linh 櫻 anh 欃 sàm 欄 lan 權 quyền 欏 la 欒 loan 欖 lãm 欛 bá 欝 uất 欠 khiếm 次 thứ 欢 hoan 欣 hân 欤 dư 欧 âu|ẩu 欬 khái|ái 欲 dục 欵 khoản 欷 hy 欸 ai|ái 欹 y 欺 khi 欽 khâm 款 khoản 欿 khảm 歃 sáp 歆 hâm 歇 hiết 歈 du 歉 khiểm 歌 ca 歎 thán 歐 âu|ẩu 歔 hư 歕 phun 歗 khiếu 歙 hấp|thiệp 歟 dư 歠 xuyết 歡 hoan 止 chỉ 正 chánh|chính 此 thử 武 vũ|võ 歧 kỳ 歪 oai|oa 歬 tiền 歰 sáp 歱 chủng 歲 tuế 歷 lịch 歸 quy 歹 ngạt|đãi 死 tử 歼 tiêm 歾 một 歿 một 殀 yểu 殁 một 殂 tồ 殃 ương 殄 điễn 殆 đãi 殇 thương 殉 tuẫn 殊 thù 残 tàn 殍 biễu 殒 vẫn 殓 liễm 殖 thực 殘 tàn 殚 đàn|đạn 殛 cức 殞 vẫn 殡 tấn|thấn 殣 cận 殤 thương 殪 ế 殫 đàn|đạn 殭 cương 殮 liễm 殯 tấn|thấn 殱 tiêm 殲 tiêm 殳 thù 殴 ẩu 段 đoạn 殷 ân|an|ẩn 殺 sát|sái|tát 殼 xác 殽 hào|hạo 殿 điện|điến 毀 hủy 毁 hủy 毂 cốc 毅 nghị 毆 ẩu 毈 đoạn 毋 vô|mưu 母 mẫu 每 mỗi|môi 毒 độc|đốc 毓 dục 比 bỉ|bí|bì|tỉ 毕 tất 毖 bí 毗 bì|tỳ 毘 bì 毙 tễ 毛 mao|mô 毡 chiên 毧 nhung 毫 hào 毬 cầu 毯 thảm 毳 thuế|thúy 毵 tam 毷 máo 毹 du 毽 kiến 毿 tam 氂 ly 氄 nhũng 氅 sưởng 氈 chiên 氉 táo 氍 cù 氏 thị|chi 氐 để|đê 民 dân 氓 manh 气 khí|khất 氛 phân 氣 khí 氤 nhân 氲 uân 氳 uân 水 thủy 氷 băng 永 vĩnh 氾 phiếm 汀 đinh 汁 trấp|hiệp 求 cầu 汆 thộn|tù 汇 hối 汉 hán 汊 xá 汍 hoàn 汎 phiếm 汐 tịch 汕 sán 汗 hãn|hàn 汙 ô|oa|ố 汛 tấn 汜 tỷ|dĩ 汝 nhữ 汞 hống|cống 江 giang 池 trì 汤 thang|sương|thãng 汨 mịch|cốt 汪 uông 汭 nhuế 汰 thái|thải 汲 cấp 汴 biện 汶 vấn|môn 汹 hung 決 quyết 汽 khí 汾 phần 沁 thấm|sấm 沂 nghi|ngân 沃 ốc 沅 nguyên 沆 hãng|hàng 沇 duyện 沈 trầm|thẩm|trấm 沌 độn 沐 mộc 沒 một 沓 đạp 沔 miện 沖 trùng|xung 沙 sa|sá 沚 chỉ 沛 phái|bái 沟 câu 没 một 沤 ẩu|âu 沥 lịch 沦 luân 沧 thương 沪 hỗ 沫 mạt 沬 muội|mội 沭 thuật 沮 tự|trở|thư 沱 đà 河 hà 沴 lệ|diễn 沸 phí|phất 油 du 治 trì|trị 沼 chiểu 沽 cô|cổ 沾 triêm|điếp 沿 duyên 況 huống 泂 huýnh 泄 tiết|duệ 泅 tù 泆 dật 泉 tuyền|toàn 泊 bạc|phách 泌 bí 泐 lặc 泑 ửu 泒 cô 泓 hoằng 泔 cam|hạm 法 pháp 泖 mão 泗 tứ 泚 thử 泛 phiếm 泝 tố 泞 nính 泠 linh 泡 phao|bào 波 ba 泣 khấp 泥 nê|nệ|nễ 注 chú 泪 lệ 泫 huyễn|huyên 泮 phán 泯 mẫn|dân|miến 泰 thái 泱 ương|áng 泳 vịnh 泷 lang 泸 lô 泺 lạc|bạc 泻 tả 泼 bát 泽 trạch 泾 kính 洁 khiết 洄 hồi 洊 tiến 洋 dương 洌 liệt 洎 kịp 洑 phục 洒 sái|tẩy|thối 洗 tẩy|tiển 洙 thù|chu 洚 giáng|hồng 洛 lạc 洞 đỗng 洟 di|thế 津 tân 洧 vị 洨 hào 洩 duệ|tiết 洪 hồng 洫 hức 洮 thao|đào 洱 nhị 洲 châu 洳 như 洴 bình 洵 tuân 洶 hung 活 hoạt|quạt 洼 oa 洽 hiệp|hợp 派 phái 洿 ô|hộ 流 lưu 浃 tiếp 浅 thiển|tiên 浆 tương 浇 kiêu|nghiêu 浊 trọc|trạc 测 trắc 浍 quái 济 tể|tế 浏 lưu|lựu 浑 hồn 浒 hử 浓 nùng 浔 tầm 浙 chiết 浚 tuấn 浜 banh 浞 trác 浡 bột 浣 hoán|cán 浥 ấp 浦 phổ|phố 浩 hạo 浪 lãng|lang 浬 lí 浭 canh 浮 phù 浴 dục 海 hải 浸 tẩm 浹 tiếp 浼 mỗi|miễn 浿 phối|phái|bái 涂 đồ 涅 niết 涇 kính 消 tiêu 涉 thiệp 涊 niễn 涌 dũng 涎 tiên|diện|duyên 涑 tốc 涓 quyên 涔 sầm 涕 thế 涖 lị 涘 sĩ 涛 đào 涝 lạo|lão|lao 涞 lai 涟 liên 涡 qua|oa 涣 hoán 涤 địch 润 nhuận 涧 giản 涨 trướng 涩 sáp 涪 phù 涯 nhai 液 dịch 涵 hàm 涸 hạc 涼 lương|lượng 涿 trác 淀 điến 淅 tích 淆 hào 淇 kì 淋 lâm 淌 thảng 淑 thục 淒 thê|thiến 淖 náo 淘 đào 淙 tông 淚 lệ 淛 chiết 淝 phì 淞 tùng 淟 điến 淡 đạm 淤 ứ 淥 lục 淦 cam 淨 tịnh 淩 lăng 淪 luân 淫 dâm 淬 thối 淮 hoài 深 thâm 淳 thuần 淵 uyên 淶 lai 混 hỗn|cổn 淹 yêm|yểm 淺 thiển|tiên 添 thiêm 淼 miểu 清 thanh 渊 uyên 渌 lục 渍 tí 渎 độc|đậu 渐 tiệm|tiêm|tiềm 渑 thằng|mẫn 渔 ngư 渖 thẩm 渗 sấm 渙 hoán 渚 chử 減 giảm 渝 du 渟 đình 渠 cừ 渡 độ 渣 tra 渤 bột 渥 ác 渦 qua|oa 温 ôn|uẩn 測 trắc 渭 vị 渮 ca 港 cảng 渲 tuyển 渴 khát|kiệt 游 du 渺 miểu|diểu 渾 hồn 湃 phái 湄 mi 湅 luyện 湊 thấu 湍 thoan 湎 miện 湓 bồn 湔 tiên 湖 hồ 湘 tương|sương 湛 trạm|đam|thầm|tiêm 湜 thực 湣 mẫn 湧 dũng 湩 chúng 湫 tưu|tiểu|tiều 湯 thang|sương|thãng 湲 viên 湽 truy 湾 loan 湿 thấp|chập 溃 hội 溅 tiên|tiễn 溆 tự 溏 đường 源 nguyên 準 chuẩn|chuyết 溘 khạp 溝 câu 溟 minh 溢 dật 溥 phổ 溧 lật 溪 khê 溫 ôn|uẩn 溯 tố 溱 trăn 溲 sửu|sưu 溴 xú 溶 dong 溷 hỗn 溺 nịch|niệu 溼 thấp 溽 nhục 滁 trừ 滂 bàng 滃 ổng 滄 thương 滅 diệt 滇 điền 滋 tư 滌 địch 滎 huỳnh 滏 phũ 滑 hoạt|cốt 滓 chỉ 滔 thao|đào 滕 đằng 滙 hối 滚 cổn 滞 trệ 滟 liễm 满 mãn 滤 lự 滥 lạm|lãm|cãm 滦 loan 滨 tân 滩 than 滫 tưu 滬 hỗ 滯 trệ 滲 sấm 滴 tích|trích 滷 lỗ 滸 hử 滹 hô 滾 cổn 滿 mãn 漁 ngư 漂 phiêu|phiếu 漆 tất|thế 漈 tế 漉 lộc 漏 lậu 漑 cái|khái 漓 li 演 diễn 漕 tào 漘 thần 漙 đoàn 漚 ẩu|âu 漠 mạc 漢 hán 漣 liên 漥 oa 漩 tuyền 漪 y 漫 mạn|man 漬 tí 漯 tháp 漱 sấu|thấu 漲 trướng 漳 chương 漵 tự 漶 hoán 漸 tiệm|tiêm|tiềm 漾 dạng 漿 tương 潁 toánh|dĩnh 潆 oanh|uynh 潇 tiêu 潋 liễm 潍 duy 潑 bát 潔 khiết 潘 phan 潛 tiềm 潜 tiềm 潞 lộ 潟 tích 潢 hoàng 潤 nhuận 潦 lạo|lao 潭 đàm 潮 triều 潯 tầm 潰 hội 潴 trư 潸 san 潺 sàn 潼 đồng 澀 sáp 澁 sáp 澂 trừng 澄 trừng 澆 kiêu|nghiêu 澇 lạo|lão|lao 澈 triệt 澌 ti|tê 澍 chú 澎 bành 澗 giản 澜 lan 澠 thằng|mẫn 澡 táo|tháo 澣 cán 澤 trạch 澥 hải|giải 澧 lễ 澨 phệ 澮 quái 澱 điến 澳 úc|áo 澶 thiền|đạn 澼 phích 激 kích 濁 trọc|trạc 濂 liêm 濃 nùng 濆 phần|phẫn 濊 uế|khoát 濑 lại 濒 tần 濕 thấp|chập 濘 nính 濛 mông 濟 tể|tế 濠 hào 濡 nhu|nhi 濤 đào 濫 lạm|lãm|cãm 濬 tuấn 濮 bộc 濯 trạc 濰 duy 濱 tân 濺 tiên|tiễn 濼 lạc|bạc 濾 lự 瀆 độc|đậu 瀉 tả 瀋 thẩm 瀍 triền 瀏 lưu|lựu 瀑 bộc 瀕 tần 瀘 lô 瀚 hãn 瀛 doanh 瀝 lịch 瀟 tiêu 瀠 oanh|uynh 瀡 tủy 瀣 dới 瀦 trư 瀧 lang 瀨 lại 瀲 liễm 瀹 thược 瀼 nhương|nhưỡng 瀾 lan 灉 ung 灊 tiềm 灌 quán 灏 hạo 灑 sái 灘 than 灝 hạo 灞 bá 灣 loan 灤 loan 灨 cám|công 灩 liễm 火 hỏa 灭 diệt 灯 đăng 灰 hôi|khôi 灳 linh 灵 linh 灸 cứu 灼 chước 災 tai 灾 tai 灿 xán 炀 dương|dượng 炁 khí 炉 lô 炊 xuy|xúy 炎 viêm|đàm|diễm 炒 sao 炕 kháng 炖 đôn|đốn 炙 chích|chá 炜 vĩ 炧 đả 炫 huyễn 炬 cự 炭 thán 炮 pháo|bào 炯 quýnh|huỳnh 炰 bào 炱 đài 炳 bỉnh|bính 炷 chú 炸 tạc 点 điểm 為 vi 炼 luyện 炽 sí 烁 thước 烂 lạn 烈 liệt 烊 dương 烏 ô 烖 tai 烘 hồng 烙 lạc 烛 chúc 烝 chưng|chứng 烟 yên 烤 khảo 烦 phiền 烧 thiêu|thiếu 烨 diệp 烩 quái 烫 năng 烬 tẫn 热 nhiệt 烹 phanh 烽 phong 焉 yên|diên 焕 hoán 焖 muộn 焘 đảo 焙 bồi 焚 phần|phẫn 焜 hỗn|côn 焠 thối 無 vô|mô 焦 tiêu|tiều 焮 hân 焰 diễm 焱 diễm 然 nhiên 煅 đoán 煇 huy 煉 luyện 煊 huyên 煌 hoàng 煎 tiên|tiễn 煏 phức 煑 chử 煒 vĩ 煕 hi 煖 noãn|huyên 煙 yên 煜 dục 煞 sát 煠 sáp 煢 quỳnh 煤 môi 煥 hoán 煦 hú 照 chiếu 煨 ổi 煩 phiền 煬 dương|dượng 煼 sao 煽 phiến 熄 tức 熇 hốc|khảo 熊 hùng 熏 huân 熒 huỳnh 熔 dong 熟 thục 熠 dập|tập 熨 uất|úy 熬 ngao 熯 hãn|nhiễn 熱 nhiệt 熲 quýnh 熹 hy 熾 sí 燁 diệp 燃 nhiên 燄 diễm 燈 đăng 燉 đôn|đốn 燎 liệu 燐 lân 燒 thiêu|thiếu 燔 phần 燕 yến|yên 燖 tầm 燙 năng 燜 muộn 營 doanh|dinh 燠 úc|ứ|ốc 燥 táo 燦 xán 燧 toại 燬 hủy 燭 chúc 燮 tiếp 燴 quái 燹 tiển 燻 huân 燼 tẫn 燾 đảo 燿 diệu 爆 bạo|bạc|bộc 爇 nhiệt 爍 thước 爐 lô 爗 diệp 爚 dược 爛 lạn 爝 tước 爨 thoán 爪 trảo 爬 ba 爭 tranh|tránh 爮 bào 爰 viên 爱 ái 爲 vi|vị 爵 tước 父 phụ|phủ 爷 gia 爹 đa|đà 爺 gia 爻 hào 爽 sảng 爾 nhĩ 爿 tường 牀 sàng 牁 ca 牂 tang 牆 tường 片 phiến 版 bản 牋 tiên 牌 bài 牍 độc 牏 du 牐 sáp 牒 điệp 牓 bảng 牕 song 牖 dũ|dữu 牘 độc 牙 nha 牚 sanh 牛 ngưu 牝 tẫn|bẫn 牟 mưu|mâu 牡 mẫu 牢 lao 牣 nhận 牧 mục 物 vật 牮 tiến 牯 cổ 牲 sinh 牴 để 牵 khiên|khản 牸 tự 特 đặc 牺 hy 牼 khanh 牽 khiên|khản 牾 ngộ 犀 tê 犁 lê 犂 lê|lưu 犇 bôn 犊 độc 犍 kiền 犎 phong 犒 khao 犖 lạc 犛 mao|ly 犢 độc 犧 hy 犬 khuyển 犯 phạm 犴 ngạn|ngan 状 trạng 犷 quánh 犹 do 狀 trạng 狁 duẫn 狂 cuồng 狃 nữu 狄 địch|thích 狈 bái 狉 phi 狌 tính|tinh 狎 hiệp 狐 hồ 狒 phí 狓 phi 狖 dứu 狗 cẩu 狙 thư 狞 nanh 狠 ngoan|ngận 狡 giảo 狥 tuẫn 狨 nhung 狩 thú 独 độc 狭 hiệp 狮 sư 狯 quái 狰 tranh 狱 ngục 狲 tôn 狴 bệ 狷 quyến 狸 li 狹 hiệp 狺 ngân 狻 toan 狼 lang 狽 bái 猁 lị 猂 hãn 猃 hiểm 猊 nghê 猎 liệp 猕 mi|di 猖 xương 猗 y|ỷ|ả 猘 chế 猙 tranh 猛 mãnh 猜 sai 猝 thốt 猞 xá 猢 hồ 猥 ổi 猩 tinh 猪 trư 猫 miêu 献 hiến 猱 nhu 猴 hầu 猶 do|dứu 猷 du 猺 dao 猻 tôn 猾 hoạt 猿 viên 獀 sưu 獃 ngai 獄 ngục 獅 sư 獉 trăn 獍 kính 獎 tưởng 獐 chương 獒 ngao 獗 quyết|quệ 獘 tệ 獞 đồng 獠 lão|liêu 獧 quyến 獨 độc 獪 quái 獫 hiểm 獬 giải|hải 獭 thát 獮 tiển 獯 huân 獰 nanh 獲 hoạch 獵 liệp 獷 quánh 獸 thú 獺 thát 獻 hiến 獼 mi|di 獾 hoan 玁 hiểm 玄 huyền 玅 diệu 率 suất|súy|luật|soát 玈 lô 玉 ngọc|túc 王 vương|vượng 玑 ki 玕 can 玖 cửu 玛 mã 玞 phu 玟 mân 玦 quyết 玨 giác 玩 ngoạn 玫 mai 玮 vĩ 环 hoàn 现 hiện 玲 linh 玳 đại 玷 điếm 玺 tỉ 玻 pha 珀 phách 珂 kha 珉 mân|dân 珊 san 珍 trân 珏 giác 珐 pháp 珑 lung 珞 lạc 珠 châu 珥 nhị 珧 diêu 珩 hành 珪 khuê 班 ban 珮 bội 珲 hồn 珷 vũ 現 hiện 球 cầu 琅 lang 理 lý 琉 lưu 琊 gia 琏 liễn 琐 tỏa 琖 trản 琚 cư 琛 sâm 琢 trác 琤 tranh 琥 hổ 琦 kỳ 琨 côn 琪 kỳ 琬 uyển 琮 tông 琯 quản 琰 diễm 琲 bội 琳 lâm 琴 cầm 琵 tỳ 琹 cầm 琺 pháp 琼 quỳnh 琿 hồn 瑁 mạo|mội 瑄 tuyên 瑇 đại 瑉 mân 瑋 vĩ 瑑 triện 瑕 hà 瑗 viện 瑙 não 瑚 hô|hồ 瑛 anh 瑜 du 瑞 thụy 瑟 sắt 瑣 tỏa 瑤 dao 瑩 oánh 瑪 mã 瑯 lang 瑰 côi|khôi 瑱 thiến|chấn 瑲 thương 瑴 giác 瑶 dao 瑽 xung 瑾 cẩn 璀 thôi 璃 ly 璅 tỏa 璆 cầu 璇 tuyền 璈 ngao 璉 liễn 璋 chương 璎 anh 璐 lộ 璜 hoàng 璞 phác 璠 phan 璢 lưu 璣 ki 璧 bích 璨 xán 璩 cừ 璪 tảo 璫 đang 環 hoàn 璵 dư 璽 tỉ 璿 tuyền 瓀 nhuyên 瓈 lê 瓊 quỳnh 瓏 lung 瓒 toản 瓔 anh 瓚 toản 瓜 qua 瓞 điệt 瓠 hồ|hoạch 瓢 biều 瓣 biện 瓤 nhương 瓦 ngõa 瓯 âu 瓴 linh 瓷 từ 瓻 hi 瓿 bẫu|phẫu 甁 bình 甃 trứu 甄 chân|chấn 甆 từ 甌 âu 甍 manh 甎 chuyên 甑 tắng 甒 vũ 甓 bích 甕 úng 甖 anh 甗 nghiễn 甘 cam 甚 thậm 甜 điềm 生 sanh|sinh 甡 sân 產 sản 甥 sanh 甦 tô 用 dụng 甫 phủ 甬 dũng 甯 nịnh|ninh 田 điền 由 do 甲 giáp 申 thân 电 điện 男 nam 甸 điện|điền 町 đinh 画 hoạch 畀 tý 畂 điền 畅 sướng 畆 mẫu 畊 canh 界 giới 畎 quyến 畏 úy 畔 bạn 留 lưu 畚 bổn 畛 chẩn 畜 súc|húc 畝 mẫu 畞 mẫu 畢 tất 畣 đáp 略 lược 畦 huề 畨 phiên 番 phiên|phan|ba|bà 畫 họa|hoạch 畬 dư 畮 mẫu 畯 tuấn 異 dị 畱 lưu 畲 dư 畴 trù 當 đương|đáng 畸 ki 畹 uyển 畽 thoản 畿 kì 疄 lân 疆 cương 疇 trù 疊 điệp 疋 sơ|nhã|thất 疎 sơ 疏 sơ|sớ 疐 chí 疑 nghi 疒 nạch 疓 đinh 疖 tiết 疗 liệu 疘 giang 疙 ngật 疚 cứu 疝 sán 疟 ngược 疠 lệ 疡 dương 疢 sấn 疣 vưu 疤 ba 疥 giới 疫 dịch 疮 sang 疯 phong 疰 chú 疲 bì 疳 cam 疴 a|kha 疵 tỳ 疸 đản 疹 chẩn 疼 đông 疽 thư 疾 tật 疿 phi 痀 câu|củ 痁 thiêm 痂 già 痃 hiền|huyền 痄 chá 病 bệnh 症 chứng 痈 ung 痉 kinh 痊 thuyên 痌 thông|đồng 痍 di 痎 giai 痏 vị 痒 dương 痔 trĩ 痕 ngân 痗 mội 痘 đậu 痙 kinh 痛 thống 痞 bĩ 痠 toan 痢 lị 痣 chí 痧 sa 痨 lao 痪 hoán 痰 đàm 痱 phi|phỉ 痲 ma 痳 lâm 痴 si 痹 tý 痺 tý 痼 cố 痾 a 痿 nuy 瘀 ứ 瘁 tụy 瘃 chúc 瘅 đản|đan 瘈 khế 瘊 hầu 瘋 phong 瘌 lạt 瘍 dương 瘏 đồ 瘐 dũ 瘓 hoán 瘕 hà|gia 瘖 âm 瘗 ế 瘛 xiết|khiết 瘝 quan 瘞 ế 瘟 ôn 瘠 tích 瘡 sang 瘢 ban 瘤 lựu 瘥 ta|sái 瘦 sấu 瘧 ngược 瘩 đáp 瘪 biết|tất 瘫 than 瘭 tiếu|tiêu 瘰 lỗi|lõa 瘲 túng 瘳 sưu 瘴 chướng 瘵 sái 瘸 qua 瘻 lũ 瘼 mạc 瘾 ẩn 瘿 anh 療 liệu 癃 lung 癅 lựu 癆 lao 癉 đản|đan 癌 nham 癎 giản 癒 dũ 癖 phích|tích 癗 lũy 癘 lệ 癜 điến 癞 lại 癟 biết|tất 癡 si 癢 dưỡng|dạng 癣 tiển 癤 tiết 癥 trưng 癧 lịch 癩 lại 癫 điên 癬 tiển 癭 anh 癮 ẩn 癯 cù 癰 ung 癱 than 癲 điên 癶 bát 癸 quý 登 đăng 發 phát 白 bạch 百 bách|bá|mạch 皁 tạo 的 đích|để 皆 giai 皇 hoàng 皈 quy 皋 cao 皎 kiểu|hiệu 皐 cao 皑 ngai 皓 hạo 皖 hoàn|hoán 皙 tích 皚 ngai 皜 hạo|cảo 皞 hạo 皡 hạo 皤 bà 皦 kiểu 皭 tước 皮 bì 皰 pháo 皱 trứu 皲 quân 皴 thuân 皸 quân 皺 trứu 皻 cha 皼 cổ 皿 mãnh 盂 vu 盃 bôi 盅 chung 盆 bồn 盇 hạp 盈 doanh 益 ích 盌 oản 盍 hạp 盎 áng 盏 trản 盐 diêm 监 giam|giám 盒 hạp 盔 khôi 盖 cái 盗 đạo 盘 bàn 盛 thịnh|thình 盜 đạo 盞 trản 盟 minh 盡 tận|tẫn 監 giam|giám 盤 bàn 盥 quán 盦 am 盧 lô 盩 chu 盪 đãng 盬 cổ 目 mục 盱 hu 盲 manh 直 trực 相 tương|tướng 盹 truân 盻 hễ 盼 phán 盾 thuẫn 省 tỉnh 眄 miện 眇 miễu 眈 đam 眉 my|mi 眊 mạo 看 khán 眎 thị 眙 dị|di 眚 sảnh 眛 muội 眞 chân 真 chân 眠 miên 眡 thị 眢 oan 眥 tí|xải|trại 眨 trát 眩 huyễn 眯 mị 眱 di 眵 si 眶 khuông 眷 quyến 眸 mâu 眺 thiếu 眼 nhãn 眽 mạch 眾 chúng 着 khán 睁 tĩnh|tranh 睅 hạn 睆 hoản 睇 thê|đê 睊 quyến 睍 hiển 睏 khốn 睐 lãi 睚 nhai 睛 tình 睜 tĩnh|tranh 睞 lãi 睟 túy 睡 thụy 睢 tuy|huy 督 đốc 睥 bễ 睦 mục 睨 nghễ 睪 dịch 睫 tiệp 睬 thải 睹 đổ 睽 khuê 睾 dịch 睿 duệ 瞀 mậu 瞄 miểu 瞇 mị 瞋 sân 瞌 khạp 瞍 tẩu 瞎 hạt 瞑 minh|miễn 瞒 man|môn 瞖 ế 瞞 man|môn 瞠 sanh 瞢 măng 瞥 miết 瞧 tiều 瞩 chúc 瞪 trừng 瞬 thuấn 瞭 liệu 瞰 khám 瞳 đồng 瞶 quý 瞷 gián 瞻 chiêm 瞽 cổ 瞾 chiếu 瞿 cù|củ 矇 mông 矉 tần 矍 quắc 矑 lô 矗 súc 矙 khám 矚 chúc 矛 mâu 矜 căng 矞 duật 矟 sáo|sác 矢 thỉ 矣 hĩ 知 tri 矦 hầu 矧 thẩn 矩 củ 矫 kiểu 短 đoản 矮 ải|nụy 矯 kiểu 矰 tăng 矱 hoạch 石 thạch 矶 ki 矻 khốt|ngột 矼 cang|khang|xoang 矽 tịch 矾 phàn 矿 quáng 砀 nãng|nương 码 mã 砂 sa 砆 phu 砉 hoạch 砌 thế 砍 khảm 砑 nhạ 砒 tì 砗 xa 砚 nghiễn 砝 kiếp|pháp 砥 chỉ 砦 trại 砧 châm 砭 biêm 砮 nỗ 砲 pháo 破 phá 砷 thân 砺 lệ 砻 lung 砾 lịch 础 sở 硃 chu 硇 nao 硎 hình 硏 nghiên|nghiễn 硕 thạc 硗 khao|nghiêu 硜 khanh 硝 tiêu 硨 xa 硫 lưu 硬 ngạnh 确 xác 硯 nghiễn 硼 bằng 碁 kỳ 碇 đĩnh 碉 điêu 碌 lục 碍 ngại 碎 toái 碑 bi 碓 đối 碔 vũ 碗 oản 碘 điển 碛 thích 碞 nham 碟 điệp 碡 độc 碣 kiệt|kệ 碧 bích 碩 thạc 碪 châm 碭 nãng|nương 碯 não 碰 bính|binh 碱 thiêm 確 xác 碼 mã 碾 niễn|chiển 磁 từ 磅 bàng|bảng 磉 tảng 磊 lỗi 磋 tha 磐 bàn 磑 ngại|cai 磔 trách 磕 khái 磗 chuyên 磠 lỗ 磧 thích 磨 ma|má 磬 khánh 磯 ki 磲 cừ 磴 đặng 磷 lân|lấn 磺 hoàng 磻 bàn|bà 磽 khao|nghiêu 礁 tiều 礌 lôi 礎 sở 礙 ngại 礜 dự 礞 mông 礟 pháo 礦 quáng 礧 lôi 礪 lệ 礫 lịch 礬 phàn 礮 pháo 礱 lung 礴 bạc 示 kì|thị 礼 lễ 礽 nhưng 社 xã 礿 dược|thược 祀 tự 祁 kì 祇 kì|chi 祈 kì 祉 chỉ 祊 banh 祐 hữu 祓 phất 祔 phụ 祕 bí 祖 tổ 祗 chi 祘 toán 祚 tộ 祛 khư 祜 hỗ 祝 chúc|chú 神 thần 祟 túy|trúy 祠 từ 祥 tường 祧 thiêu|diêu 票 phiếu|tiêu|phiêu 祫 hợp 祭 tế|sái 祯 trinh 祲 tẩm 祷 đảo 祸 họa 祺 kì 祼 quán 祿 lộc 禀 bẩm 禁 cấm|câm 禄 lộc 禅 thiện|thiền 禊 hễ 禋 nhân|yên 禍 họa 禎 trinh 福 phúc 禔 đề 禕 y 禖 môi 禘 đế 禡 mã 禦 ngữ 禧 hi 禩 tự 禪 thiện|thiền 禫 đạm 禮 lễ 禰 nỉ 禱 đảo 禳 nhương 禴 dược 禸 nhựu 禹 vũ 禺 ngu 离 ly 禽 cầm 禾 hòa 禿 ngốc 秀 tú 私 tư 秃 ngốc 秆 cán 秈 tiên 秉 bỉnh 秊 niên 秋 thu 种 chủng|chúng 科 khoa 秒 miểu 秔 canh 秕 bỉ 秖 kì 秘 bí 租 tô 秣 mạt 秤 xứng 秦 tần 秧 ương 秩 trật 秫 thuật 秬 cự 秭 tỉ 积 tích|tí 称 xưng|xứng 秸 kiết 移 di|dị|sỉ 秽 uế 稀 hi 稂 lang 稃 phù 稅 thuế|thối|thoát 稈 cán 稊 đề 程 trình 稌 đồ 稍 sảo|sao 税 thuế|thối|thoát 稔 nhẫm|nẫm 稗 bại 稚 trĩ 稜 lăng|lắng 稞 khoa 稟 bẩm|lẫm 稠 trù 稣 tô 稭 giai|kiết 種 chủng|chúng 稱 xưng|xứng 稳 ổn 稷 tắc 稺 trĩ 稻 đạo 稼 giá 稽 kê|khể 稾 cảo 稿 cảo 穀 cốc 穄 tế 穅 khang 穆 mục|mặc 穇 sam 穈 môn 穉 trĩ 穌 tô 積 tích|tí 穎 dĩnh 穑 sắc 穗 tuệ 穠 nùng 穡 sắc 穢 uế 穤 nhu 穨 đồi 穩 ổn 穫 hoạch 穰 nhương|nhưỡng 穴 huyệt 穵 ấp 究 cứu 穷 cùng 穸 tịch 穹 khung 空 không|khống|khổng 穽 tỉnh 穿 xuyên 窀 truân 突 đột 窃 thiết 窄 trách 窅 yểu 窆 biếm 窈 yểu 窊 oa 窍 khiếu 窑 diêu 窒 trất 窓 song 窔 yểu|diểu 窕 điệu|thiêu 窖 diếu 窗 song 窘 quẫn 窜 thoán 窝 oa 窞 đạm|nảm. 窟 quật 窠 khòa 窣 tốt 窥 khuy 窦 đậu 窨 ấm 窩 oa 窪 oa 窬 du 窭 cũ|lũ 窮 cùng 窯 diêu 窰 diêu 窳 dũ 窵 điếu 窶 cũ|lũ 窸 tất 窺 khuy 窾 khoản 窿 lung 竄 thoán 竅 khiếu 竇 đậu 竈 táo 竊 thiết 立 lập 竖 thụ 站 trạm 竚 trữ 竝 tịnh 竞 cạnh 竟 cánh 章 chương 竣 thuân|thuyên 童 đồng 竦 tủng 竪 thụ 竫 tĩnh 竭 kiệt 端 đoan 競 cạnh 竸 cạnh 竹 trúc 竺 trúc|đốc 竽 vu 竾 trì 竿 can|cán 笃 đốc 笆 ba 笇 toán 笈 cấp 笊 tráo 笋 duẩn 笏 hốt 笑 tiếu 笔 bút 笙 sanh 笛 địch 笞 si 笠 lạp 笥 tứ 符 phù 笨 bổn 笪 đát 笫 chỉ 第 đệ 笱 cú|cẩu 笳 già 笵 phạm 笺 tiên 笼 lung|lộng 笾 biên 筅 tiển 筆 bút 筇 cung 等 đẳng 筋 cân 筌 thuyên 筍 duẩn|tấn 筏 phiệt 筐 khuông 筑 trúc 筒 đồng 筓 kê 答 đáp 策 sách 筚 tất 筛 si 筝 tranh 筞 sách 筠 quân 筢 ba 筤 lang 筥 cử 筦 quản 筩 đồng 筭 toán 筮 thệ|phệ 筯 trợ 筰 tạc 筱 tiểu 筲 sao 筳 đình 筴 sách|giáp|hiệp 筵 diên 筷 khoái 筸 cao 筹 trù 签 thiêm 简 giản 箆 bề 箇 cá 箋 tiên 箍 cô 箏 tranh 箑 tiệp 箒 trửu 箔 bạc 箕 ky|cơ 算 toán 箚 tráp 箜 không 箝 kiềm 箠 chủy 管 quản 箦 trách 箧 khiếp 箨 thác 箩 la 箪 đan 箫 tiêu 箬 nhược 箭 tiến 箯 tiên 箱 tương|sương 箲 tiển 箴 châm 箸 trứ|trợ 節 tiết|tiệt 篁 hoàng 範 phạm 篆 triện 篇 thiên 築 trúc 篋 khiếp 篌 hầu 篓 lâu|lũ 篔 vân 篙 cao 篚 phỉ 篛 nhược 篝 câu 篠 tiểu 篡 soán 篤 đốc 篥 lật 篦 bề 篨 trừ 篩 si 篪 trì 篮 lam 篱 li 篲 tuệ 篳 tất 篴 địch 篷 bồng 篼 đâu 篾 miệt 簀 trách 簇 thốc|thấu 簉 sứu 簋 quỹ 簍 lâu|lũ 簏 lộc 簑 thoa 簒 soán 簖 đoán 簞 đan 簟 điệm 簠 phủ 簡 giản 簦 đăng 簧 hoàng 簨 tuẩn 簪 trâm 簫 tiêu 簮 trâm 簴 cự 簷 diêm 簸 bá 簹 đương 簽 thiêm 簾 liêm 簿 bộ|bạc 籁 lại 籃 lam 籌 trù 籍 tịch|tạ 籐 đằng 籑 soạn 籒 trứu 籖 thiêm 籙 lục 籛 tiên 籜 thác 籟 lại 籠 lung|lộng 籤 thiêm 籥 thược 籧 cừ 籩 biên 籪 đoán 籬 li 籮 la 籯 doanh 籰 dược 籲 dụ 米 mễ 籴 địch 类 loại 籼 tiên 籽 tử 粃 chủy 粇 canh 粉 phấn 粒 lạp 粕 phách 粗 thô 粘 niêm 粛 túc 粞 tê 粟 túc 粢 tư|tế 粤 việt 粥 chúc|dục 粧 trang 粪 phẩn 粮 lương 粰 phu 粱 lương 粲 sán 粳 canh|cánh|ngạnh 粵 việt 粹 túy 粺 bại 粽 tống 精 tinh 糁 tảm 糅 nhữu 糇 hầu 糈 tư 糉 tống 糊 hồ 糐 đoàn 糒 bí 糕 cao 糖 đường 糗 khứu 糙 tháo 糜 mi 糝 tảm 糞 phẩn 糟 tao 糠 khang 糧 lương 糯 nhu 糰 đoàn 糱 nghiệt 糲 lệ 糴 địch 糵 nghiệt 糶 thiếu 糸 mịch 系 hệ 糾 củ|kiểu 紀 kỉ 紂 trụ 紃 xuyên 約 ước 紅 hồng 紆 hu|u 紇 hột 紈 hoàn 紉 nhân|nhận 紊 vặn 紋 văn 納 nạp 紐 nữu 紓 thư 純 thuần|chuẩn|đồn|truy 紕 bì|phi 紗 sa 紘 hoành 紙 chỉ 級 cấp 紛 phân 紜 vân 紝 nhâm 素 tố 紡 phưởng 索 tác|sách 紥 trát 紧 khẩn 紫 tử 紬 trừu 紮 trát 累 luy|lũy|lụy 細 tế 紱 phất 紲 tiết 紳 thân 紵 trữ 紹 thiệu 紺 cám 紼 phất 紾 chẩn|diễn 紿 đãi 絀 truất|chuyết 終 chung 絃 huyền 組 tổ 絅 quýnh 絆 bán 絍 nhâm 絏 tiết 結 kết 絕 tuyệt 絖 khoáng 絚 căng 絛 thao 絜 kiết|hiệt|khiết 絞 giảo|hào 絡 lạc 絢 huyến 給 cấp 絨 nhung 絪 nhân 絫 lũy 絮 nhứ 絰 điệt 統 thống 絲 ti 絳 giáng 絷 trập 絹 quyên 絺 hi 綁 bảng 綃 tiêu 綆 cảnh 綈 đề 綉 tú 綌 khích 綍 phất 綏 tuy|thỏa 經 kinh 綜 tống|tông 綠 lục 綢 trù|thao 綣 quyển 綦 kì 綫 tuyến 綬 thụ 維 duy 綮 khể|khính 綯 đào 綰 oản 綱 cương 網 võng 綳 banh 綴 chuế|chuyết|xuyết 綵 thải 綷 túy 綸 luân 綹 lữu 綺 khỉ|ỷ 綻 trán 綽 xước 綾 lăng 綿 miên 緅 tưu 緇 truy 緉 lưỡng 緊 khẩn 緋 phi 緌 nhuy|tuy 総 tổng 緐 phồn 緒 tự 緗 tương 緘 giam 線 tuyến 緝 tập 緞 đoạn 締 đề 緡 mân 緣 duyến|duyên 緤 tiết 緥 bảo 緦 ti 編 biên 緩 hoãn 緪 căng 緬 miễn|diến 緯 vĩ 緲 miểu|diểu 練 luyện 緶 biền 緹 đề 緻 trí 縈 oanh 縉 tấn 縊 ải 縋 trúy 縐 trứu 縑 kiêm 縕 ôn|uân|uẩn 縚 thao 縛 phược|phọc 縝 chẩn 縞 cảo 縟 nhục 縠 hộc 縢 đằng 縣 huyền|huyện 縦 sỉ 縩 sái 縫 phùng|phúng 縭 li 縮 súc 縱 túng|tổng|tung 縲 luy 縴 khiên 縵 man|mạn 縶 trập 縷 lũ|lâu 縹 phiếu|phiêu 縻 mi 總 tổng 績 tích 縿 sam 繁 phồn|bàn 繃 banh|băng 繄 ê 繅 sào|tảo 繆 mâu|cù|mậu|mục 繇 diêu|do|chựu|lựu 繈 cưỡng 繐 huệ 繒 tăng 織 chức|chí|xí 繕 thiện 繖 tản 繙 phiên 繚 liễu 繞 nhiễu 繡 tú 繢 hội 繩 thằng 繪 hội 繫 hệ 繭 kiển 繮 cương 繯 hoán 繰 sào 繳 chước|kiểu 繹 dịch 繻 nhu 繼 kế 繽 tân 繾 khiển 繿 lãm 纁 huân 纂 toản 纆 mặc 纇 lỗi 纊 khoáng 續 tục 纍 luy 纎 tiêm 纏 triền 纑 lư 纒 triền 纓 anh 纔 tài 纖 tiêm 纘 toản 纚 sỉ|sủy|lý 纛 đạo 纜 lãm 纠 củ|kiểu 纡 hu|u 红 hồng 纣 trụ 纤 tiêm 纥 hột 约 ước 级 cấp 纨 hoàn 纩 khoáng 纪 kỉ 纫 nhân|nhận 纬 vĩ 纭 vân 纯 thuần|chuẩn|đồn|truy 纰 bì|phi 纱 sa 纲 cương 纳 nạp 纵 túng|tổng|tung 纶 luân 纷 phân 纸 chỉ 纹 văn 纺 phưởng 纽 nữu 纾 thư 线 tuyến 绀 cám 绁 tiết 绂 phất 练 luyện 组 tổ 绅 thân 细 tế 织 chức|chí|xí 终 chung 绉 trứu 绊 bán 绋 phất 绌 truất|chuyết 绍 thiệu 绎 dịch 经 kinh 绑 bảng 绒 nhung 结 kết 绕 nhiễu 绘 hội 给 cấp 绚 huyến 绛 giáng 络 lạc 绝 tuyệt 绞 giảo|hào 统 thống 绠 cảnh 绡 tiêu 绢 quyên 绣 tú 绥 tuy|thỏa 绦 thao 继 kế 绨 đề 绩 tích 绪 tự 绫 lăng 续 tục 绮 khỉ|ỷ 绯 phi 绰 xước 绳 thằng 维 duy 绵 miên 绶 thụ 绷 banh|băng 绸 trù|thao 绺 lữu 绻 quyển 综 tống|tông 绽 trán 绾 oản 绿 lục 缀 chuế|chuyết|xuyết 缁 truy 缃 tương 缄 giam 缅 miễn|diến 缆 lãm 缇 đề 缈 miểu|diểu 缉 tập 缋 hội 缌 ti 缎 đoạn 缏 biền 缒 trúy 缓 hoãn 缔 đề 缕 lũ|lâu 编 biên 缗 mân 缘 duyến|duyên 缙 tấn 缚 phược|phọc 缛 nhục 缜 chẩn 缝 phùng|phúng 缟 cảo 缠 triền 缡 li 缢 ải 缣 kiêm 缤 tân 缥 phiếu|phiêu 缦 man|mạn 缧 luy 缨 anh 缩 súc 缪 mâu|cù|mậu|mục 缫 sào|tảo 缭 liễu 缮 thiện 缯 tăng 缱 khiển 缲 sào 缳 hoán 缴 chước|kiểu 缵 toản 缶 phữu|phẫu|phũ 缸 hang|cang 缺 khuyết 缽 bát 缾 bình 罂 anh 罃 oanh 罄 khánh 罅 há 罇 tôn 罋 úng 罌 anh 罍 lôi 罎 đàm 罐 quán 网 võng 罔 võng 罕 hãn 罗 la 罘 phù 罚 phạt 罛 cô 罝 ta 罟 cổ 罡 cương|cang 罢 bãi|bì 罣 quái|khuể 罥 quyến 罨 yểm|ấp 罩 tráo 罪 tội 罫 quải 罭 vực 置 trí 罰 phạt 罱 lãm 署 thự 罳 ty 罴 bi 罵 mạ 罷 bãi|bì 罹 li 罽 kế 罾 tăng 罿 đồng 羀 lữu 羁 ky 羃 mạc 羅 la 羆 bi 羇 ki 羈 ky 羊 dương 羋 mị 羌 khương 美 mỹ 羐 dũ 羑 dũ|dữu 羓 ba 羔 cao 羖 cổ 羚 linh 羜 trữ 羝 đê 羞 tu 羡 tiện 羢 nhung 羣 quần 群 quần 羨 tiện 義 nghĩa 羯 yết 羲 hy 羵 phần 羶 thiên 羸 luy|nuy 羹 canh|lang 羼 sạn 羽 vũ 羿 nghệ 翁 ông 翅 sí 翊 dực 翌 dực 翎 linh 習 tập 翔 tường 翕 hấp 翘 kiều 翛 tiêu|dựu 翟 địch|trạch 翠 thúy 翡 phỉ 翣 sáp 翥 chứ 翦 tiễn 翩 phiên 翫 ngoạn 翬 huy 翮 cách 翰 hàn 翳 ế 翶 cao 翹 kiều 翻 phiên 翼 dực 翽 hối 翾 huyên 翿 đạo 耀 diệu 老 lão 考 khảo 耄 mạo 者 giả 耆 kì|chỉ|thị 耇 cẩu|củ 耈 cẩu 耊 điệt 耋 điệt 而 nhi 耍 sái|sọa 耎 nhuyễn 耐 nại 耑 chuyên 耒 lỗi 耔 tỷ|tì 耕 canh 耗 háo|mạo|mao 耘 vân 耙 bá 耜 tỷ|cử 耞 gia 耡 sừ|sự 耦 ngẫu 耨 nậu 耰 ưu 耳 nhĩ 耶 da 耸 tủng 耻 sỉ 耼 đam|tham 耽 đam 耿 cảnh 聂 niếp|nhiếp 聃 đam 聆 linh 聊 liêu 聋 lung 职 chức 聒 quát 联 liên 聖 thánh 聘 sính 聚 tụ 聞 văn|vấn|vặn 聡 thông 聩 hội 聪 thông 聫 liên 聯 liên 聰 thông 聲 thanh 聳 tủng 聴 thính 聵 hội 聶 niếp|nhiếp 職 chức 聽 thính 聾 lung 聿 duật 肃 túc 肄 dị 肅 túc 肆 tứ 肇 triệu 肈 triệu 肉 nhục|nhụ|nậu 肊 ức 肋 lặc 肌 cơ 肎 khẳng 肓 hoang 肖 tiếu|tiêu 肘 trửu 肚 đỗ 肛 giang|khang|xoang 肝 can 肠 tràng|trường 股 cổ 肢 chi 肤 phu 肥 phì 肧 phôi 肩 kiên 肪 phương 肫 truân|thuần 肭 nạp 肮 khảng 肯 khẳng|khải 肱 quăng 育 dục 肴 hào 肸 hật 肺 phế 肾 thận 肿 thũng|trũng 胀 trướng 胁 hiếp 胃 vị 胄 trụ 胆 đảm 背 bối|bội 胎 thai 胏 chỉ 胔 tí 胖 bàn|phán 胙 tạc|tộ 胚 phôi 胛 giáp 胜 thắng|thăng 胝 chi|đê 胞 bào 胠 khư 胡 hồ 胤 dận 胥 tư 胧 lông 胪 lư 胫 hĩnh 胭 yên 胯 khố|khóa 胰 di 胱 quang 胴 đỗng 胶 giao 胸 hung 能 năng|nai|nại 胾 chí 脂 chi 脃 thúy 脅 hiếp 脆 thúy 脈 mạch 脉 mạch 脊 tích 脍 quái|khoái 脏 tạng 脐 tề 脑 não 脓 nùng 脔 luyến 脖 bột 脗 vẫn 脘 quản|oản 脚 cước 脛 hĩnh 脝 hanh 脞 thỏa|tỏa 脡 đĩnh 脣 thần 脧 tuyên|thôi 脩 tu 脫 thoát|đoái 脬 phao 脯 bô 脰 đậu 脱 thoát|đoái 脸 kiểm|thiểm 脹 trướng 脾 tì 腁 biền 腆 thiển|điến 腊 tịch 腋 dịch 腌 yêm 腎 thận 腐 hủ 腑 phủ 腓 phì 腔 khang|xoang 腕 oản 腠 thấu 腥 tinh 腦 não 腩 nạm 腫 thũng|trũng 腮 tai 腯 đột 腰 yêu 腱 kiện|kiên 腳 cước 腴 du 腷 phức 腸 tràng|trường 腹 phúc 腺 tuyến 腻 nị|nhị 腽 ột 腾 đằng 腿 thối 膀 bàng 膂 lữ 膃 ột 膆 tố 膈 cách 膊 bác 膋 liêu 膏 cao|cáo 膑 tẫn|bận 膓 tràng 膘 phiêu 膚 phu 膛 thang 膜 mô 膝 tất 膞 thuần|thuyền 膠 giao 膨 bành 膩 nị|nhị 膰 phiền|phần 膳 thiện 膴 hô|vũ 膵 tụy 膺 ưng 膽 đảm 膾 quái|khoái 膿 nùng 臀 đồn 臂 tý 臄 cược 臆 ức 臈 lạp 臉 kiểm|thiểm 臊 tao|táo 臋 đồn 臍 tề 臏 tẫn|bận 臑 nao|nhu 臕 phiêu 臘 lạp 臙 yên 臚 lư 臛 hoắc 臝 lỏa 臞 cù 臟 tạng 臠 luyến 臡 nê 臢 châm 臣 thần 臥 ngọa 臧 tang 臨 lâm|lấm 自 tự 臬 nghiệt|niết 臭 xú|khứu 臯 cao 至 chí 致 trí 臺 đài 臻 trăn 臼 cữu 臾 du|dũng 臿 tráp 舀 yểu 舁 dư 舂 thung 舃 tích 舄 tích 舅 cữu 舆 dư 與 dữ|dự 興 hưng|hứng 舉 cử 舊 cựu 舌 thiệt 舍 xá|xả 舐 thỉ|để 舒 thư 舔 thiểm 舖 phô 舘 quán 舚 thiêm 舛 suyễn 舜 thuấn 舝 hạt 舞 vũ 舟 chu 舡 hang 舢 san 舣 nghĩ 舩 thuyền 航 hàng 舫 phảng|phang 般 bàn|ban|bát 舰 hạm 舲 linh 舳 trục 舴 trách 舵 đà 舶 bạc 舷 huyền 舸 khả 船 thuyền 舻 lô 艁 tạo 艄 sao 艇 đĩnh 艋 mãnh 艘 tao|sưu 艟 đồng 艣 lỗ 艤 nghĩ 艦 hạm 艨 mông 艫 lô 艮 cấn 良 lương 艰 gian 艱 gian 色 sắc 艳 diễm 艴 phật 艶 diễm 艷 diễm 艸 thảo 艺 nghệ 艽 giao|cừu|bông 艾 ngải|nghệ 节 tiết|tiệt 芃 bồng 芄 hoàn 芈 mị 芊 thiên 芋 dụ|hu 芍 thược 芎 khung 芑 khỉ 芒 mang 芗 hương 芘 tỉ 芙 phù 芜 vu 芝 chi 芟 sam 芡 khiếm 芣 phù 芥 giới 芦 lô 芧 trữ|tự 芨 cập 芩 cầm 芪 kì 芫 nguyên 芬 phân 芭 ba 芮 nhuế 芯 tâm 芰 kị 花 hoa 芳 phương 芷 chỉ 芸 vân 芹 cần 芻 sô 芼 mạo|mao 芽 nha 芾 phất 苁 thung 苇 vi 苈 lịch 苋 hiện 苌 trường 苍 thương|thưởng 苎 trữ 苏 tô 苐 đệ 苑 uyển|uất|uẩn 苒 nhiễm 苓 linh 苔 đài 苕 điều|thiều 苖 miêu 苗 miêu 苙 lập 苛 hà 苜 mục 苞 bao 苟 cẩu 苡 dĩ 苣 cự 若 nhược 苦 khổ 苧 trữ 苫 thiêm 英 anh 苴 tư 苶 niết 苹 bình 苻 phù 苽 cô 苾 bật 茀 phất 茁 truất 茂 mậu 范 phạm 茄 gia 茅 mao 茆 lữu|mao 茇 bạt|bát|bái 茉 mạt 茌 trì 茎 hành 茑 điểu 茔 doanh 茕 quỳnh 茗 mính 茘 lệ 茜 thiến 茝 chỉ 茧 kiển 茨 tỳ 茫 mang 茭 giao 茯 phục 茱 thù 茲 tư|từ 茴 hồi 茵 nhân 茶 trà 茸 nhung|nhũng 茹 như|nhự 茺 sung 茼 đồng 荀 tuân 荃 thuyên 荄 cai 荅 đáp 荆 kinh 荇 hạnh 荈 suyễn 草 thảo 荊 kinh 荏 nhẫm 荐 tiến 荑 đề|di 荒 hoang 荚 giáp 荛 nhiêu|nghiêu 荜 tất 荞 kiều 荟 oái|hội 荡 đãng|đảng 荣 vinh 荤 huân 荥 huỳnh 荦 lạc 荧 huỳnh 荩 tẫn 荪 tôn 荫 ấm 药 dược 荳 đậu 荷 hà 荸 bột 荻 địch 荼 đồ|gia 荽 tuy 莅 lị 莆 phủ|bồ 莉 lị 莊 trang 莎 toa|sa 莒 cử 莓 môi 莖 hành 莘 sân|tân 莙 quân 莛 đình 莝 tỏa 莞 hoàn|hoản 莠 dửu|tú 莢 giáp 莧 hiện 莨 lang 莩 phu 莪 nga 莫 mạc|mộ|mạch|bá 莱 lai 莲 liên 莳 thì|thi 莴 oa 获 hoạch 莸 du 莹 oánh 莺 oanh 莾 mãng 菀 uyển 菁 tinh 菅 gian 菇 cô 菉 lục 菊 cúc 菌 khuẩn 菓 quả 菔 bặc 菖 xương 菘 tùng 菜 thái 菟 thỏ|thố|đồ 菠 ba 菡 hạm 菩 bồ 菪 đãng 菫 cận 華 hoa|hóa 菰 cô 菱 lăng 菲 phỉ|phi 菴 am 菸 ư|yên 菹 trư|thư 菼 thảm 菽 thục 菾 điềm 萁 ki 萃 tụy 萄 đào 萆 tì 萇 trường 萊 lai 萋 thê 萌 manh 萍 bình 萎 nuy 萏 đạm 萑 hoàn|chuy 萝 la 萤 huỳnh 营 doanh|dinh 萦 oanh 萧 tiêu 萨 tát 萬 vạn 萱 huyên 萲 huyên 萵 oa 萸 du 萹 phiên 萼 ngạc 落 lạc 葅 thư 葆 bảo 葉 diệp 葑 phong|phúng 葖 đột 著 trứ 葘 truy|tai 葚 thậm 葛 cát 葡 bồ 董 đổng 葦 vi 葩 ba 葫 hồ 葬 táng 葭 gia 葯 ước|dược|điếu 葱 thông 葳 uy 葵 quỳ 葶 đình 葷 huân 葸 tỉ 葹 thi 葺 tập 蒂 đế 蒇 siển 蒉 quỹ 蒋 tương|tưởng 蒌 lâu 蒐 sưu 蒔 thì|thi 蒙 mông 蒜 toán 蒞 lị 蒟 củ 蒡 bảng 蒨 thiến 蒯 khoái 蒱 bồ 蒲 bồ 蒴 sóc 蒸 chưng 蒹 kiêm 蒺 tật 蒻 nhược 蒼 thương|thưởng 蒿 hao 蓀 tôn 蓁 trăn 蓂 minh 蓄 súc 蓆 tịch 蓇 cốt 蓉 dong 蓊 ống|ông 蓋 cái 蓍 thi 蓏 lỏa 蓐 nhục 蓑 thoa|toa|tuy 蓓 bội 蓝 lam 蓟 kế 蓠 li 蓣 dự 蓦 mạch 蓧 điệu 蓬 bồng 蓮 liên 蓯 thung 蓰 tỉ 蓱 bình 蓴 thuần 蓷 thôi 蓺 nghệ 蓼 liệu 蓽 tất 蓿 túc 蔆 lăng 蔑 miệt 蔓 mạn 蔔 bặc 蔕 đế 蔗 giá 蔚 úy|uất 蔞 lâu 蔟 thốc 蔡 thái|sái|tát 蔣 tương|tưởng 蔥 thông 蔦 điểu 蔬 sơ 蔭 ấm 蔴 ma 蔷 sắc|tường 蔹 liêm 蔺 lận 蔻 khấu 蔼 ái 蔽 tế|phất 蔾 lê 蕁 tầm 蕃 phiền 蕆 siển 蕈 khuẩn 蕉 tiêu 蕊 nhị 蕋 nhị 蕎 kiều 蕑 gian 蕓 vân 蕕 du 蕖 cừ 蕘 nhiêu|nghiêu 蕙 huệ 蕝 toát 蕞 tối|tụi 蕡 phần 蕢 quỹ 蕤 nhuy 蕨 quyết 蕩 đãng|đảng 蕪 vu 蕭 tiêu 蕲 kì 蕴 uẩn|uấn 蕷 dự 蕹 ung 蕻 hống 蕾 lôi 薀 ôn|uẩn 薄 bạc|bác 薇 vi 薈 oái|hội 薊 kế 薌 hương 薏 ý 薐 lăng 薑 khương 薓 sâm 薔 sắc|tường 薘 đạt 薙 thế|trĩ 薛 tiết 薜 bệ 薝 đảm|chiêm 薟 hiêm 薢 giải 薤 giới 薦 tiến 薧 hảo|khảo 薨 hoăng 薩 tát 薪 tân 薮 tẩu 薯 thự 薰 huân 薶 mai 薷 nhu 薸 phiêu 薹 đài 薻 tảo 藁 cảo 藂 tùng 藉 tạ|tịch 藊 biển 藍 lam 藎 tẫn 藏 tàng|tạng 藐 miểu|mạc 藓 tiển 藕 ngẫu 藜 lê 藝 nghệ 藟 lũy 藤 đằng 藥 dược 藩 phiên|phan 藪 tẩu 藭 cùng 藳 cảo 藶 lịch 藷 thự 藹 ái 藺 lận 藻 tảo 藼 huyên 藿 hoắc 蘀 thác 蘂 nhị 蘄 kì 蘅 hành 蘆 lô 蘇 tô 蘊 uẩn|uấn 蘋 tần 蘐 huyên 蘑 ma 蘖 nghiệt 蘗 bách 蘘 nhương 蘚 tiển 蘝 liêm|liễm 蘞 liêm 蘤 hoa 蘧 cừ 蘩 phiền 蘭 lan 蘸 trám|tiếu 蘺 li 蘼 mi 蘿 la 虀 tê 虆 luy 虍 hô 虎 hổ 虏 lỗ 虐 ngược 虑 lự|lư 虒 ty 虓 hao 虔 kiền 處 xử|xứ 虖 hô 虙 mật 虚 hư|khư 虛 hư|khư 虜 lỗ 虞 ngu 號 hào 虡 cự 虢 quắc|quách 虧 khuy 虫 trùng 虬 cầu 虮 kỉ|kì 虯 cầu 虱 sắt 虹 hồng 虺 hủy 虽 tuy 虾 hà 虿 sái|mại 蚀 thực 蚁 nghĩ 蚂 mã 蚊 văn 蚋 nhuế 蚌 bạng 蚍 tì 蚑 kì 蚓 dẫn 蚕 tàm 蚘 hồi 蚜 nha 蚣 công 蚤 tảo 蚦 nhiêm 蚧 giới 蚨 phù 蚩 xi 蚪 đẩu 蚬 hiện 蚯 khâu 蚰 du 蚱 trách 蚳 chỉ 蚶 ham 蚺 nhiêm 蚿 huyền 蛀 chú 蛄 cô 蛆 thư 蛇 xà|di 蛉 linh 蛊 cổ 蛋 đản 蛎 lệ 蛏 sanh 蛑 mâu 蛔 hồi 蛕 hồi 蛘 dạng 蛙 oa 蛛 chu|thù 蛞 khoát 蛟 giao 蛤 cáp 蛩 cung 蛭 điệt 蛮 man 蛰 chập 蛱 kiệp|hiệp 蛲 nhiêu 蛳 si|tư|sư 蛴 tề 蛸 sao 蛹 dũng 蛺 kiệp|hiệp 蛼 xa 蛾 nga|nghĩ 蜀 thục 蜂 phong 蜃 thận 蜆 hiện 蜇 triết 蜈 ngô 蜉 phù 蜊 lị 蜋 lang 蜍 thừ 蜎 quyên 蜑 đản 蜒 diên 蜓 đình 蜕 thuế 蜗 oa 蜘 tri 蜚 phỉ|phi 蜜 mật 蜞 kì 蜡 trá 蜢 mãnh 蜣 khương 蜥 tích 蜨 điệp 蜩 điêu 蜮 vực 蜰 phì 蜴 dịch 蜷 quyền 蜹 nhuế 蜺 nghê 蜻 tinh 蜼 vị|dữu 蜾 quả 蜿 uyển 蝀 đông 蝃 đế 蝇 dăng 蝈 quắc 蝉 thiền 蝌 khoa 蝎 hạt|hiết 蝓 du 蝕 thực 蝗 hoàng 蝘 yển 蝙 biên|biển 蝟 vị 蝠 bức 蝡 nhuyễn 蝣 du 蝤 tù|tưu|du 蝥 mâu 蝦 hà 蝨 sắt 蝮 phúc 蝯 viên 蝱 manh 蝴 hồ 蝶 điệp 蝸 oa 蝻 nam 蝼 lâu 蝾 vinh 螂 lang 螃 bàng 螄 si|tư|sư 螈 nguyên 螋 sưu 融 dung|dong 螓 tần|trăn 螗 đường 螘 nghĩ 螙 đố 螞 mã 螟 minh 螡 văn 螢 huỳnh 螣 đằng|đặc 螫 thích 螬 tào 螭 li 螮 đế 螯 ngao 螳 đường 螵 phiêu 螺 loa 螻 lâu 螽 chung 螿 tương 蟀 xuất 蟁 văn 蟄 chập 蟆 mô 蟈 quắc 蟊 mâu 蟋 tất 蟒 mãng 蟕 chủy 蟛 bành 蟠 bàn|phiền 蟢 hỉ 蟣 kỉ|kì 蟥 hoàng 蟪 huệ 蟫 đàm 蟬 thiền 蟮 thiện 蟯 nhiêu 蟲 trùng 蟶 sanh 蟹 giải 蟺 thiện 蟻 nghĩ 蟾 thiềm 蠁 hưởng 蠃 lỏa|loa 蠅 dăng 蠆 sái|mại 蠉 huyên 蠊 liêm 蠋 trục|thục 蠍 hiết 蠐 tề 蠑 vinh 蠓 mông 蠔 hào 蠕 nhuyễn 蠖 oách|hoạch 蠘 tiệt 蠙 tân 蠛 miệt 蠜 phàn 蠟 lạp 蠡 lễ|lê|lãi|lỏa 蠢 xuẩn 蠣 lệ 蠧 đố 蠨 tiêu 蠭 phong 蠱 cổ 蠲 quyên 蠵 huề 蠶 tàm 蠹 đố 蠺 tàm 蠻 man 蠼 quặc 血 huyết 衁 hoang 衂 nục 衄 nục 衅 hấn 衊 miệt 衋 hực 行 hành|hạnh|hàng|hạng 衍 diễn|diên 衎 khản 衒 huyễn 術 thuật 衔 hàm 衕 đồng 衖 hạng 街 nhai 衙 nha 衚 hồ 衛 vệ 衝 xung 衞 vệ 衡 hành|hoành 衢 cù 衣 y|ý 补 bổ 表 biểu 衩 xái 衫 sam 衬 sấn 衭 phu 衮 cổn 衰 suy|súy|thôi 衲 nạp 衵 nật 衷 trung|trúng 衺 tà 衽 nhẫm 衾 khâm 衿 câm 袁 viên 袂 mệ|duệ 袄 áo 袅 niểu 袈 ca 袋 đại 袌 bão 袍 bào 袒 đản 袖 tụ 袗 chẩn|chân 袜 mạt 袞 cổn 袟 dật 袠 trật|dật 袤 mậu 袪 khư 被 bị|bí 袭 tập 袱 phục 袴 khố 袵 nhẫm 袷 giáp|kiếp|khiếp 袺 kết 袽 như 袿 khuê 裀 nhân 裁 tài 裂 liệt 装 trang 裆 đang 裊 niểu 裋 thụ 裎 trình 裏 lý 裒 bầu 裔 duệ 裕 dụ 裘 cừu 裙 quần 裛 ấp 補 bổ 裝 trang 裟 sa 裠 quần 裡 lý 裤 khố 裨 bì|tì 裯 chù 裰 chuyết|xuyết 裱 phiếu 裳 thường 裴 bùi 裸 lỏa|khỏa 裹 khoả 裼 tích|thế 製 chế 裾 cư|cứ 褂 quái 複 phức 褊 biển 褌 côn 褎 tụ|hựu 褏 tụ 褐 hạt|cát 褒 bao 褓 bảo 褘 huy 褙 bối 褚 trử 褛 lũ 褞 ôn 褡 đáp 褥 nhục 褦 nại 褧 quýnh 褪 thốn 褫 sỉ 褰 khiên 褱 hoài 褲 khố 褴 lam 褵 li 褶 điệp|triệp|tập 褸 lũ 褻 tiết 襁 cưỡng 襃 bao|bầu 襄 tương 襆 bộc 襇 cán|giản 襌 đan 襍 tập 襏 bát 襖 áo 襚 tùy 襜 xiêm 襞 bích 襟 khâm 襠 đang 襢 đản 襤 lam 襦 nhu 襪 miệt|vạt 襫 thích 襬 bi|bãi 襭 hiệt 襮 bộc 襯 sấn 襲 tập 襶 đái 襻 phán 襼 nghệ 襾 á 西 tây|tê 要 yếu|yêu 覃 đàm|diễm 覆 phúc|phú 覈 hạch 覉 ki|ky 覊 ki|ky 見 kiến|hiện 規 quy 覓 mịch 視 thị 覘 siêm|chiêm 覜 thiếu 覡 hích 覥 điễn 覦 du 覧 lãm 覩 đổ 親 thân|thấn 覬 kí 覯 cấu 覰 thứ 覲 cận 覶 la 覷 thứ 覸 gián 覺 giác|giáo 覻 thứ 覼 la 覽 lãm 覿 địch 觀 quan|quán 见 kiến|hiện 观 quan|quán 规 quy 觅 mịch 视 thị 觇 siêm|chiêm 览 lãm 觉 giác|giáo 觊 kí 觋 hích 觌 địch 觎 du 觏 cấu 觐 cận 觑 thứ 角 giác|giốc 觔 cân 觖 quyết 觚 cô 觜 tuy|tủy 觝 để 觞 thương|tràng 解 giải|giới|giái 觥 quang 触 xúc 觫 tốc 觯 chí 觱 tất 觳 hộc|hạc|giác 觴 thương|tràng 觵 quang 觶 chí 觸 xúc 觿 huề 言 ngôn|ngân 訂 đính 訃 phó 訇 hoanh 計 kế|kê 訊 tấn 訋 hồng 討 thảo 訏 hu|hủ 訐 kiết|yết 訑 di|tha|nãn 訒 nhẫn 訓 huấn 訕 san|sán 訖 cật|ngật 託 thác 記 kí 訛 ngoa 訝 nhạ 訟 tụng 訢 hân|hy 訣 quyết 訥 nột 訩 hung 訪 phóng|phỏng 設 thiết 許 hứa|hử|hổ 訴 tố 訶 ha 診 chẩn 註 chú 証 chứng 訾 tí|ti 詁 cổ|hỗ 詆 để 詈 lị 詎 cự 詐 trá 詒 di 詔 chiếu 評 bình 詖 bí 詗 huýnh 詘 truất 詛 trớ 詞 từ 詠 vịnh 詡 hủ 詢 tuân 詣 nghệ 試 thí 詧 sát 詩 thi 詫 sá 詬 cấu 詭 quỷ 詮 thuyên 詰 cật 話 thoại 該 cai 詳 tường 詹 chiêm|đạm 詼 khôi 詾 hung 詿 quái 誄 lụy 誅 tru 誆 cuống 誇 khoa 誉 dự 誊 đằng 誌 chí 認 nhận 誑 cuống 誓 thệ 誕 đản 誖 bội 誘 dụ 誚 tiếu 語 ngữ|ngứ 誠 thành 誡 giới 誣 vu 誤 ngộ 誥 cáo 誦 tụng 誨 hối 說 thuyết|duyệt|thuế 誰 thùy 課 khóa 誶 tối 誹 phỉ 誼 nghị 誾 ngân 調 điều|điệu 諂 siểm 諄 truân 談 đàm 諉 ủy|dụy 請 thỉnh|tính 諍 tránh 諏 tưu 諑 trác 諒 lượng 論 luận|luân 諗 thẩm 諛 du 諜 điệp 諞 biển 諟 thị 諠 huyên 諡 thụy 諢 ngộn 諤 ngạc 諦 đế|đề 諧 hài 諩 phổ 諫 gián 諭 dụ 諮 ti|tư 諱 húy 諳 am 諶 kham 諷 phúng 諸 chư 諺 ngạn 諼 huyên 諾 nặc 謀 mưu 謁 yết 謂 vị 謄 đằng 謅 sưu|sảo 謆 phiến 謇 kiển 謊 hoang 謌 ca 謎 mê 謏 tiểu|tẩu 謐 mật|mịch 謔 hước 謖 tắc 謗 báng 謙 khiêm|khiệm 講 giảng 謝 tạ 謡 dao 謦 khánh 謨 mô 謫 trích 謬 mậu 謯 trớ 謳 âu 謷 ngao 謹 cẩn 謻 di 謼 hô 謾 mạn|man 譁 hoa 譅 sáp 譆 hi 譈 đỗi 證 chứng 譍 ưng 譎 quyệt 譏 ky 譔 soạn 譖 trấm|tiếm 識 thức|chí 譙 tiếu 譚 đàm 譛 trấm 譜 phổ|phả 譟 táo 警 cảnh 譫 chiêm|thiềm 譬 thí 譯 dịch 議 nghị 譱 thiện 譴 khiển 護 hộ 譸 trù 譽 dự 譾 tiễn 讀 độc|đậu 讁 trích 讅 thẩm 變 biến|biện 讋 triệp 讌 yên 讎 thù 讒 sàm 讓 nhượng 讕 lan 讖 sấm 讙 hoan 讚 tán 讜 đảng 讞 nghiện 讟 độc 计 kế|kê 订 đính 讣 phó 认 nhận 讥 ky 讦 kiết|yết 讨 thảo 让 nhượng 讪 san|sán 讫 cật|ngật 训 huấn 议 nghị 讯 tấn 记 kí 讲 giảng 讳 húy 讴 âu 讵 cự 讶 nhạ 讷 nột 许 hứa|hử|hổ 讹 ngoa 论 luận|luân 讼 tụng 讽 phúng 设 thiết 访 phóng|phỏng 诀 quyết 证 chứng 诂 cổ|hỗ 诃 ha 评 bình 诅 trớ 识 thức|chí 诈 trá 诉 tố 诊 chẩn 诋 để 诌 sưu|sảo 词 từ 诏 chiếu 译 dịch 诒 di 诓 cuống 诔 lụy 试 thí 诖 quái 诗 thi 诘 cật 诙 khôi 诚 thành 诛 tru 话 thoại 诞 đản 诟 cấu 诠 thuyên 诡 quỷ 询 tuân 诣 nghệ 诤 tránh 该 cai 详 tường 诧 sá 诨 ngộn 诩 hủ 诫 giới 诬 vu 语 ngữ|ngứ 诮 tiếu 误 ngộ 诰 cáo 诱 dụ 诲 hối 诳 cuống 说 thuyết|duyệt|thuế 诵 tụng 请 thỉnh|tính 诸 chư 诹 tưu 诺 nặc 读 độc|đậu 诼 trác 诽 phỉ 课 khóa 诿 ủy|dụy 谀 du 谁 thùy 谂 thẩm 调 điều|điệu 谄 siểm 谅 lượng 谆 truân 谇 tối 谈 đàm 谊 nghị 谋 mưu 谌 kham 谍 điệp 谎 hoang 谏 gián 谐 hài 谑 hước 谒 yết 谓 vị 谔 ngạc 谕 dụ 谖 huyên 谗 sàm 谘 ti|tư 谙 am 谚 ngạn 谛 đế|đề 谜 mê 谝 biển 谟 mô 谠 đảng 谡 tắc 谢 tạ 谤 báng 谦 khiêm|khiệm 谧 mật|mịch 谨 cẩn 谩 mạn|man 谪 trích 谫 tiễn 谬 mậu 谭 đàm 谮 trấm|tiếm 谯 tiếu 谰 lan 谱 phổ|phả 谲 quyệt 谳 nghiện 谴 khiển 谵 chiêm|thiềm 谶 sấm 谷 cốc|lộc|dục 谿 khê 豀 hề 豁 khoát 豆 đậu 豇 giang 豈 khởi|khải 豉 thị 豋 đăng 豌 oản 豎 thụ 豐 phong 豒 trật 豔 diễm 豕 thỉ 豗 hôi 豚 đồn|độn 豝 ba 象 tượng 豢 hoạn 豨 hi 豪 hào 豫 dự|tạ 豬 trư 豳 bân 豷 ế 豸 trĩ|trại 豹 báo 豺 sài 豻 ngan 貂 điêu 貃 mạch 貅 hưu 貉 hạc|mạch 貌 mạo|mộc 貍 li|uất 貓 miêu 貔 tì 貛 hoan 貝 bối 貞 trinh 貟 viên 負 phụ 財 tài 貢 cống 貤 dị|di 貧 bần 貨 hóa 販 phiến|phán 貪 tham 貫 quán 責 trách|trái 貭 chất 貯 trữ 貰 thế 貲 ti 貳 nhị 貴 quý 貶 biếm 買 mãi 貸 thải|thắc 貺 huống 費 phí|bỉ 貼 thiếp 貽 di 貿 mậu 賀 hạ 賁 bí|phần|bôn 賂 lộ 賃 nhẫm 賄 hối 賅 cai 資 tư 賈 cổ|giá|giả 賊 tặc 賍 tang 賑 chẩn 賒 xa 賓 tân|thấn 賕 cầu 賙 chu 賚 lãi 賛 tán 賜 tứ 賝 sâm 賟 thưởng 賠 bồi 賡 canh 賢 hiền 賣 mại 賤 tiện 賦 phú 賨 tung 質 chất|chí 賬 trướng 賭 đổ 賮 tẫn 賴 lại 賵 phúng 賸 thứng|thặng 賺 trám 賻 phụ 購 cấu 賽 tái|trại 賾 trách 贄 chí 贅 chuế 贈 tặng 贉 đảm 贊 tán 贋 nhạn 贍 thiệm 贏 doanh 贐 tẫn 贑 cống 贒 hiền 贓 tang 贔 bí 贖 thục 贗 nhạn 贛 cống|cám 贝 bối 贞 trinh 负 phụ 贡 cống 财 tài 责 trách|trái 贤 hiền 败 bại 账 trướng 货 hóa 质 chất|chí 贩 phiến|phán 贪 tham 贫 bần 贬 biếm 购 cấu 贮 trữ 贯 quán 贰 nhị 贱 tiện 贲 bí|phần|bôn 贳 thế 贴 thiếp 贵 quý 贶 huống 贷 thải|thắc 贸 mậu 费 phí|bỉ 贺 hạ 贻 di 贼 tặc 贽 chí 贾 cổ|giá|giả 贿 hối 赀 ti 赁 nhẫm 赂 lộ 赃 tang 资 tư 赅 cai 赆 tẫn 赇 cầu 赈 chẩn 赉 lãi 赊 xa 赋 phú 赌 đổ 赎 thục 赐 tứ 赓 canh 赔 bồi 赖 lại 赘 chuế 赙 phụ 赚 trám 赛 tái|trại 赜 trách 赝 nhạn 赞 tán 赠 tặng 赡 thiệm 赢 doanh 赣 cống|cám 赤 xích|thích 赦 xá 赧 noản 赩 hách 赫 hách 赬 xanh|trinh 赭 giả 赯 đường 走 tẩu 赳 củ 赴 phó 赵 triệu 赶 cản 起 khởi 趁 sấn 趄 thư 超 siêu 越 việt|hoạt 趋 xu 趍 xu 趑 tư 趕 cản 趙 triệu 趟 tranh|thảng 趣 thú|xúc 趦 tư 趨 xu|xúc 趯 địch 趱 toản 趲 toản 足 túc 趵 bác 趸 độn 趹 quyết|quế 趺 phu 趼 nghiễn 趾 chỉ 跁 bả 跂 kì 跃 dược 跄 thương 跅 thác 跋 bạt 跌 điệt|trật 跎 đà 跏 già 跑 bào 跖 chích 跗 phụ 跚 san 跛 bả 距 cự 跞 lịch 跟 cân|ngân 跡 tích 跣 tiển 跦 trù 跧 thuyên 跨 khóa 跪 quỵ 跫 cung 跬 khuể 路 lộ 跰 nghiễn|kiển 跲 cấp 跳 khiêu 跴 thải 践 tiễn 跷 khiêu 跸 tất 跹 tiên 跻 tễ|tê 跼 cục 跽 kị 踁 hĩnh 踉 lương 踊 dũng 踌 trù 踏 đạp 踐 tiễn 踖 tích 踘 cúc 踝 hõa|khỏa 踞 cứ 踟 trì 踡 quyền 踢 thích 踣 phấu|bặc 踥 thiếp 踧 địch|túc 踩 thải 踪 tung 踬 chí 踯 trịch 踰 du 踱 đạc 踴 dũng 踵 chủng 踶 đệ|đề 踹 đoán|sủy 踽 củ 蹀 điệp 蹁 biên 蹂 nhựu|nhu 蹄 đề 蹇 kiển 蹈 đạo 蹉 tha|sa 蹊 hề 蹋 đạp 蹌 thương 蹍 niễn|chiển 蹏 đề 蹐 tích 蹑 niếp 蹒 bàn|man 蹕 tất 蹙 túc|xúc 蹜 súc 蹝 sỉ 蹞 khuế 蹟 tích 蹠 chích 蹡 thương 蹢 trịch|đích 蹣 bàn|man 蹤 tung 蹩 biệt 蹬 đặng 蹭 thặng 蹯 phiền 蹰 trù 蹲 tồn|tỗn 蹴 xúc 蹵 xúc 蹶 quyết|quệ 蹺 khiêu 蹻 kiểu|cược 蹼 bốc|phốc 躁 táo 躃 tích 躄 tích 躅 trục 躇 trừ 躉 độn 躊 trù 躋 tễ|tê 躍 dược 躏 lận 躐 liệp 躑 trịch 躒 lịch 躓 chí 躔 triền 躕 trù 躗 vệ 躚 tiên 躞 tiệp 躡 niếp 躧 sỉ 躩 khước|quặc 躪 lận 身 thân|quyên 躬 cung 躭 đam 躯 khu 躰 thể 躱 đóa 躳 cung 躺 thảng 軀 khu 車 xa 軋 yết|loát 軌 quỹ 軍 quân 軏 nguyệt|ngột 軒 hiên 軔 nhận 軛 ách 軟 nhuyễn 軡 linh 軫 chẩn 軶 ách 軸 trục 軹 chỉ 軺 diêu 軻 kha 軼 dật|điệt 軾 thức 輀 nhi 較 giác|giếu|giảo 輅 lộ|nhạ 輇 thuyên 輈 chu 載 tái|tại|tải 輊 chí 輒 triếp 輓 vãn 輔 phụ 輕 khinh|khánh 輗 nghê 輘 lăng 輙 triếp 輛 lượng 輜 truy 輝 huy 輞 võng 輟 xuyết|chuyết 輠 quả 輦 liễn 輧 bình 輩 bối 輪 luân 輭 nhuyễn 輮 nhụ 輯 tập 輳 thấu 輶 du 輸 thâu|thú 輹 phúc 輺 truy 輻 phúc|bức 輾 triển|niễn 輿 dư 轂 cốc 轄 hạt 轅 viên 轆 lộc 轇 giao 轉 chuyển|chuyến 轊 duệ 轍 triệt 轎 kiệu 轔 lân 轕 cát 轖 sắc 轗 khảm 轘 hoàn 轞 hạm 轟 oanh|hoanh 轡 bí 轢 lịch 轤 lô 车 xa 轧 yết|loát 轨 quỹ 轩 hiên 轫 nhận 转 chuyển|chuyến 轭 ách 轮 luân 软 nhuyễn 轰 oanh|hoanh 轲 kha 轳 lô 轴 trục 轵 chỉ 轶 dật|điệt 轸 chẩn 轹 lịch 轺 diêu 轻 khinh|khánh 轼 thức 载 tái|tại|tải 轾 chí 轿 kiệu 辁 thuyên 辂 lộ|nhạ 较 giác|giếu|giảo 辄 triếp 辅 phụ 辆 lượng 辇 liễn 辈 bối 辉 huy 辋 võng 辍 xuyết|chuyết 辎 truy 辏 thấu 辐 phúc|bức 辑 tập 输 thâu|thú 辔 bí 辕 viên 辖 hạt 辗 triển|niễn 辘 lộc 辙 triệt 辚 lân 辛 tân 辜 cô 辞 từ 辟 tích|tịch|phích|bễ|thí 辠 tội 辢 lạt 辤 từ 辥 tiết 辦 bạn|biện 辨 biện|biến 辩 biện 辫 biện 辭 từ 辮 biện 辯 biện 辰 thần|thìn 辱 nhục 農 nông 辵 sước 边 biên 辽 liêu 达 đạt 迁 thiên 迂 vu 迄 hất 迅 tấn 过 quá 迈 mại 迍 truân 迎 nghênh|nghịnh 运 vận 近 cận|cấn|ký 迓 nhạ 返 phản 迕 ngỗ 还 hoàn 这 giá|nghiện 进 tiến 远 viễn|viển 违 vi 连 liên 迟 trì|trí 迢 điều 迤 dĩ 迥 huýnh 迦 già|ca 迨 đãi 迩 nhĩ 迪 địch 迫 bách 迭 điệt 述 thuật 迳 kính 迷 mê 迹 tích 迺 nãi 追 truy|đôi 退 thối|thoái 送 tống 适 quát 逃 đào 逄 bàng 逅 cấu 逆 nghịch|nghịnh 逈 huýnh 选 tuyển|tuyến 逊 tốn 逋 bô 逍 tiêu 透 thấu 逐 trục 逑 cầu 递 đệ|đái 途 đồ 逕 kính 逖 địch 逗 đậu 這 giá|nghiện 通 thông 逛 cuống 逝 thệ 逞 sính 速 tốc 造 tạo|tháo 逡 thuân 逢 phùng 連 liên 逦 lệ 逬 bính 逭 hoán 逮 đãi|đệ 週 chu 進 tiến 逴 trác|sước 逵 quỳ 逶 uy 逸 dật 逻 la 逼 bức 逾 du 遁 độn|tuần 遂 toại 遄 thuyên 遅 trì 遇 ngộ 遉 trình 遊 du 運 vận 遌 ngạc 遍 biến 過 quá|qua 遏 át 遐 hà 遑 hoàng 遒 tù 道 đạo|đáo 達 đạt 違 vi 遗 di|dị 遘 cấu 遛 lưu 遜 tốn 遝 đạp 遞 đệ|đái 遠 viễn|viển 遡 tố 遢 tháp 遣 khiển|khán 遥 diêu|dao 遨 ngao 適 thích|đích 遭 tao 遮 già 遯 độn 遰 đệ 遲 trì|trí 遴 lấn|lân 遵 tuân 遶 nhiễu 遷 thiên 選 tuyển|tuyến 遹 duật 遺 di|dị 遼 liêu 遽 cự 避 tị 邀 yêu 邁 mại 邂 giải 邃 thúy 還 hoàn|toàn 邅 chiên 邇 nhĩ 邈 mạc 邊 biên 邋 lạp 邏 la 邐 lệ 邑 ấp 邓 đặng 邕 ung 邘 vu 邙 mang 邛 cung 邝 quảng 邠 bân 邡 phương 邢 hình 那 na|nả 邦 bang 邨 thôn 邪 tà|da 邬 ổ 邮 bưu 邯 hàm 邰 thai 邱 khâu 邲 bật 邳 bi 邵 thiệu 邶 bội|bắc 邸 để 邹 trâu 邺 nghiệp 邻 lân 邾 chu 郁 úc 郃 cáp 郅 chất|chí 郇 tuân 郈 hậu 郉 hình 郊 giao 郏 giáp 郑 trịnh 郓 vận 郛 phu 郜 cáo 郝 hác 郞 lang 郟 giáp 郡 quận 郢 dĩnh 郤 khích 郦 li|lịch 郧 vân 郫 bì 郭 quách 郯 đàm 郰 châu 郴 sâm 郵 bưu 郸 đan 都 đô 郿 mi 鄀 nhược 鄂 ngạc 鄆 vận 鄉 hương 鄊 hương 鄏 nhục 鄒 trâu 鄔 ổ 鄕 hương|hướng 鄖 vân 鄘 dong 鄙 bỉ 鄜 phu 鄞 ngân 鄠 hộ 鄢 yên|yển 鄦 hứa 鄧 đặng 鄭 trịnh 鄯 thiện 鄰 lân 鄱 bà 鄲 đan 鄴 nghiệp 鄹 châu 鄺 quảng 酆 phong 酇 toản|tán 酈 li|lịch 酉 dậu 酊 đính 酋 tù 酌 chước 配 phối 酎 trữu 酒 tửu 酖 đam|chậm 酗 hú|húng 酝 uấn 酡 đà 酢 tạc 酣 hàm 酤 cô 酥 tô 酧 thù 酩 mính 酪 lạc 酬 thù 酱 tương 酲 trình 酴 đồ 酵 diếu 酷 khốc 酸 toan 酹 lỗi 酺 bô 酽 nghiệm 酾 si 酿 nhưỡng 醁 lục 醃 yêm 醅 phôi 醆 trản 醇 thuần 醉 túy 醊 chuyết 醋 thố 醍 thể|đề 醐 hồ 醑 tữ 醒 tỉnh 醕 thuần 醜 xú 醝 ta 醞 uấn 醢 hải 醨 li|ly 醪 lao|dao 醫 y 醬 tương 醭 phốc 醮 tiếu 醯 ê 醰 đàm 醱 bát|phát 醲 nùng 醴 lễ 醵 cự 醺 huân 醻 trù 醼 yến 醽 linh 醾 mi 釀 nhưỡng 釁 hấn 釂 tiếu 釃 si 釄 mi 釅 nghiệm 釆 biện 采 thải|thái 釉 dứu 释 thích|dịch 釋 thích|dịch 里 lý 重 trọng|trùng 野 dã 量 lượng|lương 釐 ly|hy 金 kim 釘 đinh 釜 phủ 針 châm 釣 điếu 釦 khẩu 釧 xuyến 釬 hạn 釭 công|cang 釵 sai|thoa 鈀 ba 鈇 phu 鈉 nột 鈍 độn 鈎 câu 鈐 kiềm 鈔 sao|sáo 鈕 nữu 鈞 quân 鈣 cái 鈴 linh 鈸 bạt 鈹 phi 鈺 ngọc 鈿 điền 鉀 giáp 鉄 thiết 鉅 cự 鉉 huyễn 鉋 bào 鉏 sừ|trở|tư 鉑 bạc 鉗 kiềm 鉛 duyên 鉞 việt 鉢 bát 鉤 câu 鉥 thuật 鉦 chinh 鉴 giám 鉶 hình 鉸 giảo 銀 ngân 銃 súng 銅 đồng 銎 khung 銑 tiển 銓 thuyên 銖 thù 銘 minh 銚 diêu|điệu|điều 銛 tiêm|thiểm 銜 hàm 銮 loan 銲 hãn 銷 tiêu 銹 tú 銻 đễ 鋁 lữ 鋃 lang 鋅 tử|tân 鋌 đĩnh|thính 鋏 kiệp 鋒 phong 鋙 ngữ 鋝 luyệt 鋟 tẩm|tiêm 鋤 sừ 鋩 mang 鋪 phô|phố 鋭 duệ|nhuệ 鋸 cứ 鋼 cương 錁 quả 錄 lục 錐 trùy 錔 thạp 錘 chuy|chùy 錚 tranh 錞 thuần|đỗi 錠 đĩnh 錡 kĩ|ki 錢 tiễn|tiền 錦 cẩm 錨 miêu 錫 tích 錮 cố 錯 thác 錳 mạnh 錾 tạm 鍊 luyện 鍋 oa 鍍 độ 鍔 ngạc 鍘 trát 鍛 đoán 鍤 tráp 鍥 khiết 鍪 mâu 鍫 thiêu 鍰 hoàn 鍱 diệp 鍳 giám 鍵 kiện 鍼 châm 鍾 chung 鍿 truy 鎂 mĩ 鎊 bàng|bảng 鎋 hạt 鎌 liêm 鎔 dong|dung 鎖 tỏa 鎗 sanh|thương|sang 鎚 chùy 鎛 bác 鎞 bề 鎡 tư 鎧 khải 鎪 sưu 鎬 hạo|cảo 鎭 trấn 鎰 dật 鎲 đảng 鎳 niết 鏁 tỏa 鏃 thốc 鏇 tuyền 鏈 liên 鏊 ngao 鏐 lưu 鏑 đích 鏖 ao 鏗 khanh 鏘 thương 鏜 thang 鏝 man 鏞 dong 鏟 sạn 鏡 kính 鏢 phiêu 鏤 lũ 鏨 tạm 鏹 cưỡng 鏽 tú 鐂 lưu 鐃 nao|nạo 鐋 thảng 鐍 quyết 鐎 tiêu 鐏 tỗn 鐐 liêu 鐓 đối|đôn 鐘 chung 鐙 đăng|đặng 鐧 giản 鐫 tuyên 鐮 liêm 鐲 trạc 鐳 lôi 鐵 thiết 鐶 hoàn 鐸 đạc 鐺 đang|sanh 鑄 chú 鑊 hoạch 鑌 tấn 鑑 giám 鑒 giám 鑕 chất 鑛 khoáng 鑞 lạp 鑠 thước 鑢 lự 鑣 tiêu 鑤 bào 鑪 lô 鑫 hâm 鑰 thược 鑱 sàm 鑲 tương 鑴 huề 鑵 quán 鑷 nhiếp 鑼 la 鑽 toản|toàn 鑾 loan 鑿 tạc 针 châm 钉 đinh 钏 xuyến 钓 điếu 钗 sai|thoa 钙 cái 钜 cự 钝 độn 钞 sao|sáo 钟 chung 钠 nột 钢 cương 钤 kiềm 钥 thược 钦 khâm 钧 quân 钩 câu 钮 nữu 钯 ba 钰 ngọc 钱 tiễn|tiền 钲 chinh 钳 kiềm 钵 bát 钹 bạt 钺 việt 钻 toản|toàn 钾 giáp 钿 điền 铁 thiết 铂 bạc 铃 linh 铄 thước 铅 duyên 铉 huyễn 铍 phi 铎 đạc 铗 kiệp 铙 nao|nạo 铛 đang|sanh 铜 đồng 铝 lữ 铠 khải 铡 trát 铢 thù 铣 tiển 铤 đĩnh|thính 铨 thuyên 铫 diêu|điệu|điều 铭 minh 铮 tranh 铰 giảo 铲 sạn 铳 súng 铴 thảng 银 ngân 铸 chú 铺 phô|phố 链 liên 铿 khanh 销 tiêu 锁 tỏa 锄 sừ 锅 oa 锈 tú 锊 luyệt 锋 phong 锌 tử|tân 锑 đễ 锒 lang 锓 tẩm|tiêm 错 thác 锚 miêu 锞 quả 锡 tích 锢 cố 锣 la 锤 chuy|chùy 锥 trùy 锦 cẩm 锭 đĩnh 键 kiện 锯 cứ 锰 mạnh 锲 khiết 锵 thương 锷 ngạc 锸 tráp 锺 chung 锻 đoán 锼 sưu 锾 hoàn 镀 độ 镁 mĩ 镂 lũ 镊 nhiếp 镌 tuyên 镍 niết 镐 hạo|cảo 镑 bàng|bảng 镒 dật 镔 tấn 镖 phiêu 镗 thang 镘 man 镛 dong 镜 kính 镝 đích 镞 thốc 镟 tuyền 镣 liêu 镦 đối|đôn 镪 cưỡng 镫 đăng|đặng 镬 hoạch 镭 lôi 镯 trạc 镰 liêm 镳 tiêu 镶 tương 長 trường|trưởng|trướng 长 trường|trưởng|trướng 門 môn 閂 soan 閃 thiểm 閈 hãn 閉 bế 開 khai 閎 hoành 閏 nhuận 閑 nhàn 閒 gian|nhàn|gián 間 gian 閔 mẫn 閘 áp|sạp 閙 náo 閟 bí 閡 ngại 閣 các 閤 cáp 閥 phiệt 閧 hống 閨 khuê 閩 mân 閫 khổn 閬 lãng|lang 閭 lư 閱 duyệt 閶 xương 閹 yêm 閼 át|yên 閽 hôn 閾 quắc|vực 閿 văn 闃 khuých 闇 ám 闈 vi 闉 nhân 闊 khoát 闋 khuyết 闌 lan 闍 đồ|xà 闐 điền 闑 niết 闒 tháp 闓 khải|khai 闔 hạp 闕 khuyết 闖 sấm 闘 đấu 闚 khuy 關 quan|loan 闞 hám|giảm 闠 hội 闡 xiển 闢 tịch 闤 hoàn 闥 thát 门 môn 闩 soan 闪 thiểm 闭 bế 问 vấn 闯 sấm 闰 nhuận 闱 vi 闲 nhàn 闳 hoành 间 gian 闵 mẫn 闷 muộn 闸 áp|sạp 闹 nháo|náo 闺 khuê 闻 văn|vấn|vặn 闼 thát 闽 mân 闾 lư 阀 phiệt 阁 các 阂 ngại 阃 khổn 阄 cưu 阅 duyệt 阆 lãng|lang 阈 quắc|vực 阉 yêm 阊 xương 阌 văn 阍 hôn 阏 át|yên 阐 xiển 阑 lan 阒 khuých 阔 khoát 阕 khuyết 阖 hạp 阗 điền 阙 khuyết 阚 hám|giảm 阜 phụ 队 đội 阡 thiên 阨 ách 阪 phản 阬 khanh 阮 nguyễn 阯 chỉ 阱 tịnh 防 phòng 阳 dương 阴 âm 阵 trận 阶 giai 阸 ách 阻 trở 阼 tộ 阽 diêm|điếm 阿 a|á 陀 đà 陂 pha|bi|bí 附 phụ 际 tế 陆 lục 陇 lũng 陈 trần|trận 陋 lậu 陌 mạch 降 hàng|giáng 限 hạn 陔 cai 陛 bệ 陜 xiểm|thiểm 陞 thăng 陟 trắc 陡 đẩu 院 viện 陣 trận 除 trừ 陧 niết 陨 vẫn|viên 险 hiểm 陪 bồi 陬 tưu 陰 âm 陲 thùy 陳 trần|trận 陴 bì|bài 陵 lăng 陶 đào|giao 陷 hãm 陸 lục 陻 nhân 陽 dương 陿 hiệp 隁 yển 隂 ẩm 隃 du 隄 đê 隅 ngung 隆 long 隈 ôi 隉 niết 隊 đội 隋 tùy|đọa 隍 hoàng 階 giai 随 tùy 隐 ẩn 隔 cách 隕 vẫn|viên 隖 ổ 隘 ải 隙 khích 際 tế 障 chướng 隤 đồi 隧 toại 隨 tùy 隩 áo|úc 險 hiểm 隰 thấp 隱 ẩn|ấn 隲 chất 隳 huy 隴 lũng 隶 đãi 隷 lệ 隸 lệ 隹 chuy 隻 chích 隼 chuẩn 隽 tuyển|tuấn 难 nan|nạn 雀 tước 雁 nhạn 雄 hùng 雅 nhã 集 tập 雇 cố 雉 trĩ 雊 cẩu 雋 tuyển|tuấn 雌 thư 雍 ung|úng 雎 sư|thư 雏 sồ 雒 lạc 雕 điêu 雖 tuy 雘 hoạch 雙 song 雛 sồ 雜 tạp 雝 ung 雞 kê 雟 huề|tủy 雠 thù 離 ly 難 nan|nạn 雨 vũ|vú 雩 vu 雪 tuyết 雯 văn 雰 phân 雲 vân 雳 lịch 零 linh 雷 lôi 雹 bạc 電 điện 雾 vụ 需 nhu 霁 tễ 霂 mộc 霄 tiêu 霆 đình 震 chấn 霈 bái 霉 môi 霍 hoắc 霎 siếp|sáp 霏 phi 霑 triêm 霓 nghê 霖 lâm 霙 anh 霛 linh 霜 sương 霞 hà 霡 mạch 霢 mạch 霤 lựu 霧 vụ 霭 ái 霰 tản 霱 duật 露 lộ 霸 phách|bá 霹 phích|tích 霽 tễ 霾 mai 靁 lôi 靂 lịch 靄 ái 靆 đãi 靈 linh 靉 ái 青 thanh 靓 tịnh 靖 tĩnh 静 tĩnh 靚 tịnh 靛 điện 靜 tĩnh 靝 thiên 非 phi 靠 kháo|khốc 靡 mĩ|mi 面 diện 靣 diện 靥 yếp 靦 điến 靧 hối 靨 yếp 革 cách|cức 靮 đích 靳 cận 靴 ngoa 靶 bá 靷 dẫn 靺 mạt 靼 đát 靿 áo 鞀 đào 鞄 bạc|bào 鞅 ưởng 鞋 hài 鞍 an 鞏 củng 鞑 thát 鞔 man 鞘 sao 鞚 khống 鞠 cúc 鞦 thu 鞧 thu 鞨 hạt 鞫 cúc 鞬 kiện 鞭 tiên 鞯 tiên 鞲 câu 鞳 tháp 鞴 bị 鞵 hài 鞶 bàn 鞹 khuếch|khoác 鞺 thang 鞾 ngoa 韁 cương 韃 thát 韆 thiên 韈 vạt|miệt 韉 tiên 韋 vi 韌 nhận 韍 phất 韓 hàn 韔 sướng 韘 thiếp|nhiếp 韙 vĩ 韛 bị 韜 thao 韝 câu 韞 uẩn 韠 tất 韡 vĩ 韤 vạt 韦 vi 韧 nhận 韩 hàn 韪 vĩ 韫 uẩn 韬 thao 韭 cửu 韮 phỉ 音 âm 韵 vận 韶 thiều 韻 vận 響 hưởng 頁 hiệt 頂 đính 頃 khoảnh|khuynh|khuể 項 hạng 順 thuận 頇 han 須 tu 頊 húc 頌 tụng 頎 kì|khẩn 頏 hàng|kháng 預 dự 頑 ngoan 頒 ban|phân 頓 đốn 頖 phán 頗 pha|phả 領 lĩnh 頞 át 頡 hiệt 頣 di 頦 hài 頫 phủ|thiếu 頭 đầu 頮 hối 頰 giáp 頷 hạm 頸 cảnh 頹 đồi 頻 tần 顆 khỏa 顇 tụy 顋 tai 題 đề 額 ngạch 顎 ngạc 顏 nhan 顒 ngung 顓 chuyên 願 nguyện 顙 tảng 顚 điên 類 loại 顢 man 顣 túc|xúc 顥 hạo|hiệu 顦 tiều 顧 cố 顫 chiến|đản 顬 nhu 顯 hiển 顰 tần 顱 lô 顳 nhiếp 顴 quyền 页 hiệt 顶 đính 顷 khoảnh|khuynh|khuể 顸 han 项 hạng 顺 thuận 须 tu 顼 húc 顽 ngoan 顾 cố 顿 đốn 颀 kì|khẩn 颁 ban|phân 颂 tụng 颃 hàng|kháng 预 dự 颅 lô 领 lĩnh 颇 pha|phả 颈 cảnh 颉 hiệt 颊 giáp 颏 hài 频 tần 颓 đồi 颔 hạm 颖 dĩnh 颗 khỏa 题 đề 颚 ngạc 颛 chuyên 颜 nhan 额 ngạch 颞 nhiếp 颟 man 颡 tảng 颢 hạo|hiệu 颤 chiến|đản 颦 tần 颧 quyền 風 phong 颭 triển 颯 táp 颶 cụ 颸 ti 颺 dương 颻 diêu 颼 sưu 飂 liêu 飄 phiêu 飅 lưu 飆 tiên 风 phong 飒 táp 飓 cụ 飕 sưu 飘 phiêu 飙 tiên 飛 phi 飜 phiên 飞 phi 食 thực|tự 飢 cơ 飣 đính 飥 thác 飧 sôn|tôn|san 飨 hưởng 飩 đồn 飪 nhẫm 飫 ứ|ốc 飭 sức 飮 ẩm|ấm 飯 phạn|phãn 飱 san 飴 di|tự 飼 tự 飽 bão 飾 sức 餂 thiểm 餃 giáo 餅 bính 餈 tư 餉 hướng 養 dưỡng|dượng 餌 nhị 餍 yếm 餐 xan 餑 bột 餒 nỗi 餓 ngạ 餔 bô 餕 tuấn 餖 đậu 餗 tốc 餘 dư 餙 sức 餚 hào 餛 hồn 餞 tiễn 餠 bính 餡 hãm 餧 ủy|nỗi 館 quán 餬 hồ 餮 thiết 餱 hầu 餲 ế|ái|át 餳 đường 餵 ủy 餺 bác 餻 cao 餼 hí|hi|khái 餽 quỹ 餾 lựu 餿 sưu 饁 diệp|ấp 饅 man 饇 ốc 饈 tu 饉 cận 饊 tản 饋 quỹ 饌 soạn 饐 ý 饑 cơ|ky 饒 nhiêu 饔 ung 饕 thao 饗 hưởng 饘 chiên 饜 yếm 饝 ma 饞 sàm 饟 hướng 饥 cơ 饧 đường 饨 đồn 饩 hí|hi|khái 饪 nhẫm 饫 ứ|ốc 饬 sức 饭 phạn|phãn 饯 tiễn 饰 sức 饱 bão 饲 tự 饴 di|tự 饵 nhị 饶 nhiêu 饷 hướng 饺 giáo 饼 bính 饽 bột 饿 ngạ 馀 dư 馁 nỗi 馄 hồn 馅 hãm 馆 quán 馈 quỹ 馊 sưu 馋 sàm 馏 lựu 馐 tu 馑 cận 馒 man 馔 soạn 首 thủ|thú 馘 quắc 香 hương 馥 phức|phốc 馨 hinh 馬 mã 馭 ngự 馮 phùng|bằng 馱 đà|đạ 馳 trì 馴 tuần 馹 nhật 駁 bác 駈 khu 駉 quynh 駐 trú 駑 nô 駒 câu 駔 tảng|tổ 駕 giá 駘 đài|thai|đãi 駙 phụ|phò 駛 sử 駝 đà 駟 tứ 駢 biền 駭 hãi 駮 bác 駱 lạc 駸 xâm 駿 tuấn 騁 sính 騂 tuynh|tinh 騃 ngãi|ngai 騈 biền 騌 tông 騎 kị 騏 kỳ 騐 nghiệm 騑 phi 騖 vụ 騙 phiến 騣 tông 騧 qua|quai 騫 khiên|kiển 騭 chất 騰 đằng 騶 sô 騷 tao 騸 phiến 騾 loa 驀 mạch 驁 ngao|ngạo 驂 tham 驃 phiếu 驄 thông 驅 khu 驊 hoa 驍 kiêu 驑 lưu 驕 kiêu 驗 nghiệm 驘 loa 驚 kinh 驛 dịch 驝 thác 驟 sậu 驢 lư 驤 tương 驥 kí 驩 hoan 驪 ly 马 mã 驭 ngự 驮 đà|đạ 驯 tuần 驰 trì 驱 khu 驳 bác 驴 lư 驵 tảng|tổ 驶 sử 驷 tứ 驸 phụ|phò 驹 câu 驺 sô 驻 trú 驼 đà 驽 nô 驾 giá 驿 dịch 骀 đài|thai|đãi 骁 kiêu 骂 mạ 骄 kiêu 骅 hoa 骆 lạc 骇 hãi 骈 biền 骊 ly 骋 sính 验 nghiệm 骏 tuấn 骐 kỳ 骑 kị 骖 tham 骗 phiến 骘 chất 骚 tao 骛 vụ 骜 ngao|ngạo 骞 khiên|kiển 骟 phiến 骠 phiếu 骡 loa 骢 thông 骤 sậu 骥 kí 骧 tương 骨 cốt 骫 ủy 骭 cán 骯 khảng 骰 đầu 骱 giới 骳 bí 骷 khô 骸 hài 骼 cách 骽 thối 骾 ngạnh 髀 bễ 髁 khỏa 髅 lâu 髌 bận|tẫn 髏 lâu 髑 độc 髒 tảng 髓 tủy 體 thể 髕 bận|tẫn 高 cao 髟 tiêu|bưu 髠 khôn 髢 thế 髣 phảng 髤 hưu 髥 nhiêm 髦 mao 髩 tấn 髫 thiều 髭 tì 髮 phát 髯 nhiêm 髹 hưu 髻 kế|kết 鬁 lị 鬂 tấn 鬃 tông 鬄 thế 鬆 tông 鬈 quyền 鬉 tông 鬋 tiên 鬌 đỏa 鬍 hồ 鬎 thích 鬐 kì 鬒 chẩn 鬓 tấn|mấn 鬙 man 鬚 tu 鬝 gian 鬟 hoàn 鬢 tấn|mấn 鬣 liệp 鬥 đấu 鬧 nháo|náo 鬨 hống 鬩 huých 鬪 đấu 鬫 hám 鬬 đấu 鬮 cưu 鬯 sưởng 鬱 uất 鬲 cách|lịch 鬴 phũ 鬵 tẩm 鬻 chúc|dục 鬼 quỷ 魁 khôi 魂 hồn 魃 bạt 魄 phách|thác|bạc 魅 mị 魇 yểm 魈 tiêu 魉 lượng 魊 vực 魋 đồi 魍 võng 魎 lượng 魏 ngụy 魑 si 魔 ma 魕 kì 魘 yểm 魚 ngư 魨 đồn 魯 lỗ 魴 phường 鮀 đà 鮆 tễ 鮎 niêm 鮑 bảo 鮒 phụ 鮓 trả 鮝 tưởng 鮠 ngôi|nguy 鮪 vị 鮫 giao 鮭 khuê|hài 鮮 tiên|tiển 鮰 nguy 鮿 triếp 鯀 cổn 鯁 ngạnh 鯈 du 鯉 lý 鯊 sa 鯖 chinh|thinh 鯗 tưởng 鯚 quí 鯛 điêu 鯠 lai 鯢 nghê 鯤 côn 鯧 xương 鯨 kình 鯪 lăng 鯫 tưu 鯶 hỗn 鯽 tức 鯿 biên 鰂 tặc 鰈 điệp 鰉 hoàng 鰋 yển 鰌 thu 鰍 thu 鰐 ngạc 鰒 phục 鰓 tai 鰕 hà 鰜 kiêm 鰣 thì 鰥 quan 鰨 tháp 鰩 diêu 鰭 kì 鰱 liên 鰲 ngao 鰳 lặc 鰵 mẫn 鰷 điều 鰻 man 鰾 phiêu 鱅 dong 鱈 tuyết 鱉 miết 鱒 tỗn 鱓 thiện 鱔 thiện 鱖 quyết 鱗 lân 鱘 tầm 鱟 hấu 鱠 quái|khoái 鱣 chiên 鱧 lễ 鱨 thường 鱭 tễ 鱮 tự 鱵 châm 鱷 ngạc 鱸 lư 鱺 li 鱻 tiên 鱼 ngư 鲁 lỗ 鲂 phường 鲈 lư 鲋 phụ 鲍 bảo 鲎 hấu 鲔 vị 鲚 tễ 鲛 giao 鲜 tiên|tiển 鲞 tưởng 鲟 tầm 鲠 ngạnh 鲡 li 鲢 liên 鲤 lý 鲥 thì 鲦 điều 鲧 cổn 鲨 sa 鲫 tức 鲭 chinh|thinh 鲮 lăng 鲰 tưu 鲲 côn 鲳 xương 鲵 nghê 鲷 điêu 鲸 kình 鲽 điệp 鳃 tai 鳄 ngạc 鳅 thu 鳆 phục 鳇 hoàng 鳌 ngao 鳍 kì 鳎 tháp 鳏 quan 鳐 diêu 鳓 lặc 鳔 phiêu 鳕 tuyết 鳖 miết 鳗 man 鳜 quyết 鳝 thiện 鳞 lân 鳟 tỗn 鳢 lễ 鳥 điểu 鳧 phù 鳩 cưu 鳬 phù 鳲 thi 鳳 phượng 鳴 minh 鳶 diên 鳸 hỗ 鴂 quyết|quých 鴆 chậm 鴇 bảo 鴈 nhạn 鴉 nha 鴒 linh 鴕 đà 鴛 uyên 鴝 cù 鴞 hào 鴟 si 鴣 cô 鴦 ương 鴨 áp 鴰 quát 鴻 hồng 鴽 như 鴿 cáp 鵂 hưu 鵑 quyên 鵒 dục 鵓 bột 鵙 quyết 鵜 đề 鵝 nga 鵠 hộc|cốc 鵡 vũ 鵩 phục 鵪 am 鵬 bằng 鵰 điêu 鵲 thước 鵷 uyên 鵻 giai 鵾 côn 鶃 nghịch 鶉 thuần 鶊 canh 鶚 ngạc 鶡 hạt 鶩 vụ 鶬 thương 鶯 oanh 鶴 hạc 鶹 lưu 鶻 cốt|hốt 鶼 kiêm 鷀 từ 鷁 nghịch 鷂 diêu 鷃 yến 鷇 cấu 鷓 chá|gia 鷖 ê 鷗 âu 鷙 chí 鷞 sương|sảng 鷟 trạc 鷥 tư 鷦 tiêu 鷩 tế 鷫 túc 鷯 liêu 鷲 thứu 鷳 nhàn 鷴 nhàn 鷸 duật 鷹 ưng 鷺 lộ 鷽 hạc 鸂 khê 鸇 chiên 鸋 ninh 鸑 nhạc 鸕 lô 鸚 anh 鸛 quán 鸜 cù 鸝 ly 鸞 loan 鸟 điểu 鸠 cưu 鸡 kê 鸢 diên 鸣 minh 鸥 âu 鸦 nha 鸨 bảo 鸩 chậm 鸪 cô 鸬 lô 鸭 áp 鸯 ương 鸱 si 鸲 cù 鸳 uyên 鸵 đà 鸶 tư 鸷 chí 鸹 quát 鸺 hưu 鸽 cáp 鸾 loan 鸿 hồng 鹁 bột 鹂 ly 鹃 quyên 鹄 hộc|cốc 鹅 nga 鹆 dục 鹇 nhàn 鹈 đề 鹉 vũ 鹊 thước 鹌 am 鹏 bằng 鹑 thuần 鹗 ngạc 鹘 cốt|hốt 鹞 diêu 鹣 kiêm 鹤 hạc 鹦 anh 鹧 chá|gia 鹩 liêu 鹪 tiêu 鹫 thứu 鹬 duật 鹭 lộ 鹰 ưng 鹳 quán 鹵 lỗ 鹹 hàm 鹺 ta 鹻 dảm 鹼 dảm|kiềm|thiêm 鹽 diêm 鹾 ta 鹿 lộc 麀 ưu 麂 kỉ 麃 tiêu|bào 麄 thô 麅 bào 麇 quân|quần|khuân 麈 chủ 麋 mi 麌 ngu 麑 nghê 麒 kì 麓 lộc 麕 quân 麗 lệ|ly 麝 xạ 麞 chương 麟 lân 麤 thô 麥 mạch 麦 mạch 麩 phu 麫 miến 麯 khúc 麰 mâu 麴 khúc 麵 miến 麸 phu 麻 ma 麼 ma 麽 ma 麾 huy 黃 hoàng 黄 hoàng 黉 huỳnh 黌 huỳnh 黍 thử 黎 lê 黏 niêm 黐 li 黑 hắc 黔 kiềm 默 mặc 黛 đại 黜 truất 黝 ửu 點 điểm 黟 y 黠 hiệt 黥 kình 黦 uất 黧 lê 黨 đảng 黩 độc 黯 ảm 黰 chẩn 黴 mi|vi 黶 yểm 黷 độc 黹 chỉ 黻 phất 黼 phủ 黽 mãnh|mẫn 黾 mãnh|mẫn 黿 ngoan 鼂 trào 鼃 oa 鼇 ngao 鼈 miết 鼉 đà 鼋 ngoan 鼍 đà 鼎 đỉnh 鼏 mịch 鼐 nãi 鼒 tỉ 鼓 cổ 鼕 đông 鼗 đào 鼙 bề 鼠 thử 鼢 phẫn 鼦 điêu 鼧 đà 鼪 sinh 鼫 thạch 鼬 dứu 鼮 đình 鼯 ngô 鼴 yển 鼷 hề 鼹 yển 鼻 tị 鼾 hãn|han 齆 úng 齇 tra 齊 tề|tư|trai 齋 trai 齌 tễ 齎 tê 齏 tê 齐 tề|tư|trai 齑 tê 齒 xỉ 齔 sấn 齕 hột 齗 ngân 齘 giới 齚 trách 齟 trở 齠 điều 齡 linh 齣 xích|xuất 齦 ngân|khẩn 齧 niết|khiết 齩 giảo 齪 xúc 齬 ngữ 齮 nghĩ 齲 củ|khủ 齷 ác 齿 xỉ 龀 sấn 龃 trở 龄 linh 龆 điều 龈 ngân|khẩn 龉 ngữ 龊 xúc 龋 củ|khủ 龌 ác 龍 long|sủng 龐 bàng|lung 龔 cung 龕 kham|khám 龙 long|sủng 龚 cung 龛 kham|khám 龜 quy|cưu|quân 龝 thu 龟 quy|cưu|quân 龠 dược|thược 龡 xúy 龢 hòa