a - {to} đến, tới, về, cho đến, cho, với, đối với, về phần, theo, so với, hơn, trước, đối, chọi, của; ở, để, được, (đứng trước một động từ chưa chia, không có nghĩa), vào, lại - {toward} (từ cổ,nghĩa cổ) dễ bảo, dễ dạy, ngoan/tə'wɔ:dz/, về phía, hướng về, vào khoảng, đối với, để, cho, vì - {towards} (từ cổ,nghĩa cổ) dễ bảo, dễ dạy, ngoan/tə'wɔ:dz/, về phía, hướng về, vào khoảng, đối với, để, cho, vì a bordo - {aboard} trên tàu, trên boong tàu, trên thuyền, trên xe lửa; trên máy bay, dọc theo; gần, kế, lên trên (tàu thuỷ, xe lửa, máy bay...) - {shipboard} được dùng trên tàu; xuất hiện trên tàu a caballo - {horseback} on horseback ngồi trên lưng ngựa, cưỡi ngựa, ngồi trên lưng ngựa, cưỡi ngựa a campo través - {cross-country} băng đồng, việt dã a corto plazo - {short-term} ngắn kỳ (tiền cho vay...) a cuestasperie - {piggybackd} a esto - {hereto} theo đây, đính theo đây, về vấn đề này; thêm vào điều này a horcajadas - {astride} cưỡi lên, ngồi như cưỡi ngựa, đứng dạng chân, (+ of) cưỡi lên, (quân sự) đóng chắn ngang đường a la deriva - {adrift} lênh đênh trôi giạt, phiêu bạt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (hàng hải) không buộc, lênh đênh, trôi giạt, phiêu bạt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) a la intemperie - {unsheltered} không được che, không được che chở, không được bo vệ a la moda - {modish} đúng kiểu, đúng mốt, hợp thời trang a la vez - {at the same time} - {together} cùng, cùng với, cùng nhau, cùng một lúc, đồng thời, liền, liên tục a largo plazo - {long-term} dài hạn, dài ngày, lâu dài a lo largo - {lengthwise} theo chiều dọc a lo largo de - {along} theo chiều dài, suốt theo, tiến lên, về phía trước, (thông tục) vì, do bởi, theo cùng với, song song với, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luôn luôn, bao giờ cũng, dọc theo, theo - {alongside} sát cạnh, kế bên, dọc theo, dọc, (hàng hải) sát mạn tàu, dọc theo mạn tàu, (nghĩa bóng) song song với, cùng, đồng thời a lo largo de la costa - {alongshore} a lo mejor - {maybe} có thể, có lẽ - {perhaps} có lẽ, có thể a medio camino - {halfway} nằm ở giữa với hai khoảng cách bằng nhau; nửa đường; nửa chừng, (nghĩa bóng) nửa chừng, nửa vời, không triệt để; thoả hiệp, nửa đường, nửa chừng a menos que - {unless} trừ phi, trừ khi, nếu không a menudo - {offen} - {often} thường, hay, luôn, năng a o - {year} năm, (số nhiều) tuổi, cái đó làm cho tôi chán lắm; cái đó làm phiền tôi - {yr} a pelo - {bareback} không có yên (ngựa) a pesar de - {despite} sự ghen ghét; sự hiềm khích; sự thù oán; ác cảm, mối tức giận, mối hờn giận, (từ cổ,nghĩa cổ) sự sỉ nhục, sự lăng mạ, sự khinh miệt; lời sỉ nhục, lời lăng mạ, mặc dù, không kể, bất chấp, dù, mặc dù, không kể, bất chấp a pie - {afoot} đi bộ, đi chân, đang tiến hành, đang làm, trở dậy; hoạt động a popa - {aft} ở cuối tàu, ở đuôi tàu - {astern} (hàng hải), ở phía sau tàu, ở phía lái tàu, về phía sau, ở xa đằng sau, lùi, giật lùi a propósito - {incidentally} ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ, nhân tiện, nhân thể, nhân đây a prueba de balas - {bulletproof} Khả năng chống các can nhiễu từ bên ngoài, tự phục hồi lại từ các tình trạng sẽ dẫn đến đổ vỡ không tránh khỏi đối với các chương trình khác a prueba de bombas - {bombproof} a prueba de intemperie - {weatherproof} có thể chịu được (mưa, gió, tuyết ); có thể ngăn được (mưa, gió, tuyết ) a pulso - {freehand} a saber - {namely} là, ấy là a sabiendas - {knowingly} chủ tâm, cố ý, có dụng ý, hiểu biết, tính khôn, ranh mãnh a tiempo - {on time} - {timely} đúng lúc, hợp thời a través - {thru} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) through a través de - {athwart} ngang qua, xiên xéo từ bên này sang bên kia, trái với, chống với, chống lại a través de ello - {through} qua, xuyên qua, suốt, do, vì, nhờ, bởi, tại, qua, xuyên qua, suốt, từ đầu đến cuối, đến cùng, hết, hoàn toàn, đã nói chuyện được (qua dây nói); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đã nói xong (qua dây nói), suốt từ đầu đến cuối, làm xong, hoàn thành (công việc...), đã đủ, đã chán; đã mệt (về việc gì), thất bại, không đi đến kết quả nào, suốt, thẳng - {thus} vậy, như vậy, như thế, vì vậy, vì thế, vậy thì, đến đó, đến như thế - {trough} máng ăn (cho vật nuôi), máng xối, ống xối (để tiêu nước), máng nhào bột (để làm bánh mì) a veces - {sometimes} đôi khi, đôi lúc, lắm lúc, lúc thì abadejo - {cod} 'kɔdfiʃ/, cá tuyết, cá moruy, (thông tục) đánh lừa, lừa bịp, lừa gạt abadesa - {abbess} bà trưởng tu viện abadjo - {abbot} cha trưởng tu viện abadía - {abbey} tu viện, giới tu sĩ, các nhà tu, các bà xơ nhà thờ (lớn) abajo - {below} ở dưới, ở bên dưới, ở dưới thấp, ở phía dưới, dưới, ở dưới, thấp hơn, không xứng đáng; không đáng phải quan tâm, (xem) mark, (xem) par - {downstairs} ở dưới nhàn, ở tầng dưới, xuống cầu thang, xuống gác, ở dưới nhà, ở tầng dưới, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tầng dưới (của một toà nhà) - {underneath} bên dưới, dưới, phần dưới, bên dưới, mặt dưới abalanzar - {balance} cái cân, sự thăng bằng sự cân bằng; cán cân, sự cân nhắc kỹ, sự thăng trầm của số mệnh, (Balance) (thiên văn học) cung thiên bình, toà thiên bình, đối trọng, quả lắc (đồng hồ), (thương nghiệp) bản đối chiếu thu chi, bản quyết toán, sai ngạch; số còn lại, số dư, (nghệ thuật) sự cân xứng, do dự, lưỡng lự, ở vào tình trạng (nguy ngập), anh ta ở vào thế có lợi, cầm cân nảy mực, (xem) turn, làm cho thăng bằng; làm cho cân bằng, làm cho cân xứng, cân nhắc (một vấn đề, một giải pháp), (thương nghiệp) quyết toán, do dự, lưỡng lự, cân nhau, cân xứng, (thương nghiệp) cân bằng - {compensate} bù, đền bù, bồi thường, (kỹ thuật) bù abalear * ngoại động từ - tuốt lúa mì abalizar * ngoại động từ - Cắm cọc, làm mốc, cắm tiêu. abanar * ngoại động từ - Quạt bằng quạt trần. abanderado * danh từ giống đực - Người cầm cờ, người đứng đầu abanderizar * động từ - chia thành từng nhóm, đoàn, - gia nhập đảng, bè phái abandonado - {abandoned} bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ, phóng đãng, truỵ lạc - {abandonee} - {forlorn} đau khổ, tuyệt vọng, bị bỏ rơi, trơ trọi, cô độc, đìu hiu, hoang vắng, (thơ ca) bị mất, bị tước mất, đáng thương, có vẻ khổ ải abandonamiento * danh từ - Sự bỏ rơi, sự từ bỏ abandonar - {abandon} bộm (nhiếp ảnh) (nhiếp ảnh) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ, sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả - {desert} công lao, giá trị, sự xứng đáng, sự đáng (khen thưởng, trừng phạt...), những người xứng đáng, (số nhiều) những cái đáng được (thưởng, phạt), sa mạc, nơi hoang vắng, nơi quạnh quẽ, nơi vắng vẻ, (nghĩa bóng) vấn đề khô khan vô vị, hiu quạnh, quạnh quẽ, vắng vẻ, không người ở, bỏ hoang, hoang phế, rời đi, bỏ đi, bỏ trốn, trốn khỏi, ruồng bỏ, bỏ mặc, bỏ rơi, đào ngũ - {forsake} bỏ rơi, từ bỏ, bỏ - {leave} sự cho phép, sự được phép nghỉ, sự cáo từ, sự cáo biệt, (xem) French, (xem) sense, để lại, bỏ lại, bỏ quên, để lại (sau khi chết), di tặng, để, để mặc, để tuỳ, bỏ đi, rời đi, lên đường đi, bỏ (trường...); thôi (việc), bỏ đi, rời đi, ngừng, thôi, nghỉ, để lộn xộn, để bừa bãi, mặc kệ, bỏ mặc, không dính vào, bỏ quên, để lại, bỏ không mặc nữa (áo), bỏ, ngừng lại, thôi, bỏ quên, bỏ sót, để sót, xoá đi, để lại về sau (chưa giải quyết ngay), không đi vào con đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), buông ra, chưa tốt, còn nhiều điều đáng chê trách, dùng đủ mọi thủ đoạn, dở đủ mọi cách, (xem) rail, nhường chỗ cho, (xem) lurch, phó mặc số mệnh, dặn dò, dặn lại, (thông tục) bị bỏ rơi, việc ấy cũng chẳng làm cho nó quan tâm; nó thờ ơ với việc ấy abandono - {renunciation} sự từ bỏ, sự không nhận; giấy từ bỏ, sự hy sinh, sự quên mình abanicar * động từ - Quạt bằng quạt giấy abanico - {fan} người hâm mộ, người say mê, cái quạt, cái quạt lúa, đuổi chim, cánh chim (xoè ra như cái quạt), (hàng hải) cánh chân vịt; chân vịt, bản hướng gió (ở cối xay gió), quạt (thóc...), thổi bùng, xúi giục, trải qua theo hình quạt, quạt, thổi hiu hiu (gió), xoè ra như hình quạt, đấm gió abaniqueo * danh từ - sự quạt abano - {manure} phân bón, bón phân abanto * danh từ giống đực - chim ưng ở Bắc Phi * tính từ - vụng về, dại dột abaratado - {cheapens} - {reduces} - {reduces in price} abaratar - {cheapen} hạ giá; làm giảm giá; làm sụt giá; làm giảm giá trị abarca - {sandal} dép, quai dép (ở mắt cá chân), đi dép (cho ai), buộc quai, lồng quai (vào dép...)/'sændlwud/ (sanders) /'sɑ:ndəz/ (sanders_wood) /'sɑ:ndəzwud/, gỗ đàn hương abarcado - {brogue} giày vò (bằng da không thuộc để đi núi...), giọng địa phương Ai,len abarrar * ngoại động từ - đẩy, ném , quăng abastecedor - {outfitter} người cung cấp thiết bị, người bán quần áo giày mũ abastecimiento - {accommodation} sự điều tiết, sự thích nghi, sự làm cho phù hợp, sự điều tiết (sức nhìn của mắt), sự hoà giải, sự dàn xếp, tiện nghi, sự tiện lợi, sự thuận tiện, chỗ trọ, chỗ ăn chỗ ở, món tiền cho vay - {supply} sự cung cấp, sự tiếp tế, nguồn dự trữ, kho cung cấp; đồ dự trữ; hàng cung cấp, (số nhiều) quân nhu, (số nhiều) tiền trợ cấp (cho ai để sống); khoản chi phí hành chính (nghị viện), uỷ ban ngân sách (nghị viện), sắm trữ một số (loạt, lô) cái gì mới, khan hiếm, cung cấp, tiếp tế, đáp ứng (nhu cầu...), thay thế; bổ khuyết, bù (tổn thất...), đưa, dẫn (chứng cớ), mềm, dễ uốn, mềm mỏng, luồn cúi, quỵ luỵ abate - {abbe} abatido - {dejected} buồn nản, chán nản, chán ngán; thất vọng) - {downcast} cúi xuống, nhìn xuống, chán nản, nản lòng, thất vọng, lò thông hơi (ở mỏ) ((cũng) downcast shaft) - {downhearted} nản lòng, nản chí abatimiento - {depressiveness} xem depressive abatir * ngoại động từ - Lật đổ, hạ xuống,làm nhục abc - {abc} bảng chữ cái, khái niệm cơ sở, cơ sở, <đsắt> bảng chỉ đường theo ABC, (vt của American Broadcasting Company) Công ty phát thanh truyền hình Mỹ, (vt của Australian Broadcasting Commission) Uy ban phát thanh truyền hình Uc Đại Lợi abdicación - {abandonment} sự bỏ, sự từ bỏ, sự bỏ rơi, sự ruồng bỏ, tình trạng bị bỏ rơi, tình trạng bị ruồng bỏ, sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả - {job} việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán, (thông tục) công ăn việc làm, việc làm ăn gian lận để kiếm chác, việc, sự việc, sự thể; tình hình công việc, cú thúc nhẹ, cú đâm nhẹ (bằng cái gì nhọn), cú ghì giật hàm thiếc (làm đau mồn ngựa), việc làm ăn khó khăn vất vả, làm hại ai, gây tai hại cho ai, từ chối không làm việc gì, lô hàng mua trữ để đầu cơ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mớ tạp nhạp; bọn người tạp nhạp, làm đại khái, làm qua loa, làm ăn chểnh mảng, (từ lóng) đang làm, đang hoạt động, bận rộn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chơi xỏ ai một vố, làm những việc lặt vặt, làm những việc linh tinh; (thông tục) sửa chữa lặt vặt, đầu cơ, làm môi giới chạy hành xách, xoay sở kiếm chác; dở ngon gian lận để kiếm chác, buôn bán cổ phần (chứng khoán), (job at) đâm, thúc, thuê (ngựa, xe...); cho thuê (ngựa, xe...), cho làm khoán; nhận làm khoán (một công việc), mua bán đầu cơ (hàng), lợi dụng (chức vụ...) để xoay sở kiếm chác, thúc nhẹ, đâm nhẹ (bằng cái gì nhọn), ghì giật hàm thiếc làm đau mồm (ngựa), (+ at) đâm, thúc[dʤoub], (kinh thánh) Giốp, người chịu đựng đau khổ nhiều; người kiên nhẫn chịu đựng, người làm ra bộ an ủi nhưng chỉ cốt gây thêm đau khổ, tin buồn, làm thế thì không ai có thể chịu đựng được; làm thế thì đến bụt cũng phải tức - {task} nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự, bài làm, bài tập, công tác, công việc, lời quở trách, lời phê bình, lời mắng nhiếc, quở trách, phê bình, mắng nhiếc, (quân sự) đơn vị tác chiến đặc biệt, giao nhiệm vụ, giao việc, chồng chất lên, bắt gánh vác, thử thách, làm mệt mỏi, làm căng thẳng abdicar - {abdicate} từ bỏ (quyền lợi, địa vị...), thoái vị, từ ngôi abdomen - {abdomen} bụng abdominal - {abdominal} (thuộc) bụng; ở bụng abdominalmente - {abdominally} (thuộc) bụng; ở bụng abducción - {abduction} sự bắt cóc (trẻ em...), sự bắt đi, sự cuỗm đi, sự lừa đem đi, (giải phẫu) sự giạng ra abecedario - {abc} bảng chữ cái, khái niệm cơ sở, cơ sở, <đsắt> bảng chỉ đường theo ABC, (vt của American Broadcasting Company) Công ty phát thanh truyền hình Mỹ, (vt của Australian Broadcasting Commission) Uy ban phát thanh truyền hình Uc Đại Lợi abecé - {alphabet} bảng chữ cái, hệ thống chữ cái, (nghĩa bóng) điều cơ bản, bước đầu abedul - cây từ dương abeja - {bee} (động vật học) con ong, nhà thơ, người bận nhiều việc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) buổi vui chơi tập thể, buổi lao động tập thể, hết sức bận, nung nấu trong óc một ý nghĩ gì; có một cái gì ám ảnh trong đầu, ấp ủ trong lòng những mộng tưởng viễn vông, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nài xin, xin lải nhải abejar * danh từ - tổ ong abejarron - {bumblebee} abejorro - {bumblebee} aberración - {aberrancy} sự lầm lạc, (sinh vật học) sự khác thường - {aberration} sự lầm lạc; phút lầm lạc, sự kém trí khôn, sự loạn trí, sự khác thường, (vật lý) quang sai, (thiên văn học) tính sai aberrante - {aberrant} lầm lạc, (sinh vật học) khác thường abertal - {cracked} rạn, nứt, vỡ (tiếng nói), (thông tục) gàn, dở hơi - {crackled} bị rạn nứt, có da rạn (đồ sứ) abertura - {aperture} lỗ hổng, kẽ hở, lỗ ống kính (máy ảnh); độ mở - {opening} khe hở, lỗ, sự mở, sự bắt đầu, sự khai mạc; phần đầu, những nước đi đầu (đánh cờ), cơ hội, dịp tốt, hoàn cảnh thuận lợi, việc chưa có người làm, chức vị chưa có người giao, chân khuyết, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ rừng thưa, (điện học); (rađiô) sự cắt mạch, bắt đầu, mở đầu, khai mạc - {slit} đường rạch, khe hở, kẻ hở, chẻ, cắt, rọc, xé toạc, (xem) weasand - {vent} lỗ, lỗ thông, lỗ thoát, lỗ thủng, (địa lý,địa chất) miệng phun, (động vật học) lỗ đít; huyệt, (kiến trúc) ống khói, sự ngoi lên mặt nước để thở (rái cá...), (nghĩa bóng) lối thoát, cách bộc lộ (để cho hả), mở lỗ thông; làm cho thông hơi, (nghĩa bóng) làm cho hả, trút, (động vật học) ngoi lên để thở abeto - {fir} (thực vật học) cây linh sam ((cũng) fir tree), gỗ linh sam abiertamente - {aboveboard} thẳng thắn, không che đậy, không giấu giếm - {openly} công khai, thẳng thắn abierto - {open} mở, ngỏ, mở rộng, không hạn chế; không cấm, trần, không có mui che; không gói, không bọc, trống, hở, lộ thiên, thoáng rộng, thông, không bị tắn nghẽn, công khai, rõ ràng, ra mắt, không che giấu, ai cũng biết, cởi mở, thật tình, thưa, có lỗ hổng, có khe hở..., chưa giải quyết, chưa xong, rộng rãi, phóng khoáng, sẵn sàng tiếp thu cái mới, không thành kiến, còn bỏ trống, chưa ai đảm nhiệm, chưa ai làm..., không đóng băng, không có trong sương giá, dịu, ấm áp, mở ra cho, có thể bị, (điện học) hở, (hàng hải) quang đãng, không có sương mù, (ngôn ngữ học) mở (âm), (âm nhạc) buông (dây), ai đến cũng tiếp đãi, rất hiếu khách, (xem) lay, (xem) arm, chỗ ngoài trời, chỗ thoáng mát, chỗ rộng râi, nơi đồng không mông quạnh, biên khơi, sự công khai, chỗ hở, chỗ mở, (the open) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc thi (điền kinh, thể dục, thể thao...) tranh giải vô địch toàn quốc tế ((cũng) the National Open), mở, bắt đầu, khai mạc, thổ lộ, (hàng hải) nhìn thấy, trông thấy, mở cửa, mở ra, trông ra, bắt đầu, khai mạc, huồm poảy khyếm bắt đầu nói (người), nở, trông thấy rõ, phơi bày ra, mở ra, mở rộng ra, trải ra, bộc lộ ra, thổ lộ tâm tình, mở ra, trải ra, làm cho có thể đến được, làm nhìn thấy được, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắt đầu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bắt đầu nổ súng, bắt đầu tấn công, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khai ra (điều bí mật), làm cho ai đi ngoài được, làm cho nhuận tràng, phát biểu đầu tiên trong một cuộc tranh luận, (xem) door, mở to mắt, tỏ vẻ ngạc nhiên, làm cho ai trố mắt ra; làm cho ai sáng mắt ra, đứng ở tư thế sắp đánh một cú bên phải (crickê) abigarrado - {variegated} có đốm màu khác nhau, lẫn màu abigarramiento - {motley} sặc sỡ, nhiều màu, pha tạp, gồn hợp, pha tạp, mớ pha tạp, áo anh hề (màu sặc sỡ) abismal - {abysmal} không đáy, thăm thẳm, sâu không dò được abismarse - {engulf} nhận chìm, nhận sâu (xuống vực thẳm...) abismo - {abyss} vực sâu, vực thẳm, biển thẳm, lòng trái đất; địa ngục = Un abismo de dolor:địa ngục = estar al borde del abismo abjurar - {abjure} tuyên bố bỏ, nguyện bỏ, rút lui (ý kiến, lời hứa...), thề bỏ (đất nước) đi mãi mãi - {abnegate} nhịn (cái gì), bỏ (đạo), từ bỏ (quyền lợi...); từ chối không nhận (đặc quyền...) - {forswear} thề bỏ, thề chừa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thề dối, thề cá trê chui ống; không giữ lời thề ablación - {ablation} (y học) sự cắt bỏ (một bộ phận trong cơ thể), (địa lý,địa chất) sự tải mòn (đá), (địa lý,địa chất) sự tiêu mòn (sông băng) ablandar - {soften} làm cho mềm, làm cho dẻo, làm cho dịu đi, làm cho yếu đi, làm nhụt, mềm đi, yếu đi, dịu đi, trở thành uỷ mị, trở thành ẻo lả ablandir - {wave} sóng, làn sóng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đợt, sự vẫy tay ra hiệu; cái vẫy tay, gợn sóng, quăn thành làn sóng, phấp phới, phấp phới bay, vẫy tay ra hiệu, phất, vung, uốn (tóc) thành làn sóng, vẫy tay ra hiệu, bác bỏ, gạt bỏ ablativo - {ablative} (ngôn ngữ học) (thuộc) cách công cụ, (ngôn ngữ học) cách công cụ ablución - {ablution} (tôn giáo) lễ rửa tội; lễ tắm gội; lễ rửa sạch các đồ thờ, (tôn giáo) nước tắm gội; nước rửa đồ thờ, ((thường) số nhiều) sự tắm gội, sự rửa ráy abnegación - {abnegation} sự bỏ (đạo...); sự từ bỏ (quyền lợi); sự từ chối không nhận (đặc quyền...), sự quên mình, sự hy sinh, sự xả thân ((thường) self abnegation) abnegado - {unselfish} không ích kỷ abocetado - {sketchy} sơ sài, phác, đại cương abogacia - {attorneyship} xem attorney abogacía - {advocacy} nhiệm vụ luật sư, lời biện hộ của luật sư; sự bào chữa (cho ai), sự ủng hộ tích cực (một sự nghiệp) abogado - {advocate} người biện hộ, người bào chữa, người bênh vực; luật sư, thầy cãi, người chủ trương; người tán thành, người ủng hộ, biện hộ, bào chữa, chủ trương; tán thành, ủng hộ - {lawyer} luật sư, luật gia abogar - {entry} sự đi vào, (sân khấu) sự ra (của một diễn viên), lối đi vào, cổng đi vào, (pháp lý) sự tiếp nhận, sự ghi vào (sổ sách); mục (ghi vào sổ), mục từ (trong từ điển), danh sách người thi đấu; sự ghi tên người thi đấu - {espousal} sự tán thành, sự theo (một thuyết, một phong trào...), (từ cổ,nghĩa cổ) ((thường) số nhiều) đám cưới; đám ăn hỏi - {eventuate} hoá ra là, thành ra là, ((thường) + in) kết thúc; đưa đến kết quả là, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xảy ra - {eventuation} - {occur} xảy ra, xảy đên, nảy ra (ý nghĩ), xuất hiện, tìm thấy abolas - {bearing} sự mang, sự chịu đựng, sự sinh nở, sự sinh đẻ, phương diện, mặt (của một vấn đề), sự liên quan, mối quan hệ, ý nghĩa, nghĩa, (kỹ thuật) cái giá, cái trụ, cái đệm, cuxinê, (hàng hải); (hàng không) quân... vị trí phương hướng, (số nhiều) hình vẽ và chữ đề (trên quốc huy, huy hiệu...) abolicionista - {abolitionist} người theo chủ nghĩa bãi nô abolición - {abolishment} sự thủ tiêu, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ - {abolition} sự thủ tiêu, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ abolir - {abolish} thủ tiêu, bãi bỏ, huỷ bỏ abollado - {battered} méo mó, mòn vẹt - {bumpy} gập ghềnh, mấp mô, xóc (đường), (hàng không) nhiều lỗ hổng không khí abominable - {abominable} ghê tởm, kinh tởm - {abominably} một cách đáng ghê tởm - {awful} đáng kinh sợ; uy nghi, oai nghiêm, dễ sợ, khủng khiếp, (từ lóng) lạ lùng, phi thường; hết sức, vô cùng; thật là, (từ cổ,nghĩa cổ) đáng tôn kính - {damnably} rất tồi tệ - {detestable} đáng ghét; đáng ghê tởm - {hideous} gớm guốc (hình thù); ghê tởm (tinh thần đạo đức) - {horrible} kinh khủng, kinh khiếp, kinh tởm, xấu xa, (thông tục) đáng ghét; hết sức khó chịu; quá lắm - {rotten} mục, mục nát; thối, thối rữa, đồi bại, sa đoạ, xấu, vô giá trị, bất tài; (từ lóng) khó chịu, tồi, làm bực mình, đáng ghét, mắc bệnh sán gan - {ugly} xấu, xấu xí, xấu, xấu xa, khó chịu; đáng sợ - {undelightful} không gây hứng thú; không thú vị abominacion - {abhorrence} sự ghê tởm, điều ghê tởm; cái bị ghét cay ghét đắng - {horror} sự khiếp, sự ghê rợn, điều kinh khủng; cảnh khủng khiếp, sự ghét độc địa, sự ghê tởm, (y học) sự rùng mình, (the horrors) cơn rùng mình, sự sợ hãi; trạng thái ủ rũ buồn nản (trong cơn mê sảng của những người nghiện rượu nặng) abominación - {abomination} sự ghê tởm, sự kinh tởm; sự ghét cay ghét đắng, vật kinh tởm; việc ghê tởm; hành động đáng ghét abominar - {curse} sự nguyền rủa, sự chửi rủa, tai ương, tai hoạ; vật ghê tở, vật đáng nguyền rủa, lời thề độc, (tôn giáo) sự trục xuất ra khỏi giáo hội, (từ lóng) cái của nợ (sự thấy kinh...) ((thường) the curse), ác giả ác báo, không cần, bất chấp, không thèm đếm xỉa đến, không đáng giá một trinh, đáng bỏ đi, bị nguyền; bị bùa, bị chài, nguyền rủa, chửi rủa, báng bổ, ((thường) động tính từ quá khứ) làm khổ sở, làm đau đớn, (tôn giáo) trục xuất ra khỏi giáo hội, (xem) dale - {scold} rầy la, trách mắng, mắng mỏ; gắt gỏng, người đàn bà bẳn tính, người đàn bà hay gắt gỏng; người đàn bà hay chửi rủa - {tell off} abonado - {subscription} sự quyên góp (tiền); số tiền quyên góp, số tiền đóng, tiền đóng trước (để mua cái gì...), sự mua báo dài hạn, sự ký tên (vào một văn kiện...), sự tán thành (một ý kiến...) abonarse - {subscribe} (to subscribe something to something) ký (tên) vào bên dưới một văn kiện, (to subscribe something to something) quyên tiền; góp tiền, (to subscribe to something) (đồng ý) mua (báo, tạp chí...) đều đặn trong một thời gian); đặt mua dài hạn, (to subscribe to something) tán thành abono - {compost} phân trộn, phân compôt, bón phân, trộn, chế thành phân trộn - {season ticket} abordaje - {collision} sự đụng, sự va, sự va chạm, sự xung đột abordar - {land} đất; đất liền, đất, đất trồng, đất đai, vùng, xứ, địa phương, đất đai, điền sản, đất thánh, thiên đường, hiện tại trái đất này, nơi này đủ sung túc, lộc phúc của trời, nước Do,thái, giấc ngủ, trông thấy đất liền (tàu biển), xem sự thể ra sao, đưa vào bờ; đổ bộ, dẫn đến, đưa đến, đẩy vào (một tình thế, một hoàn cảnh), đạt được, giành được; bắt được, đưa đi, giáng, đánh, ghé vào bờ (tàu); hạ cánh (máy bay); xuống đất, xuống xe (người); lên bờ (từ dưới tàu), rơi vào (tình trạng nào đó), phê bình, mắng m aborigen - {aboriginal} (thuộc) thổ dân; (thuộc) thổ sản, (thuộc) đặc sản, ban sơ, nguyên thuỷ, cổ sơ, thổ dân, (từ hiếm,nghĩa hiếm) thổ sản - {aborigine} aborrecer - {detest} ghét, ghét cay ghét đắng; ghê tởm - {hate} (thơ ca) lòng căm thù; sự căm hờn, sự căm ghét, căm thù, căm hờn, căm ghét, (thông tục) không muốn, không thích aborrecible - {loathsome} ghê tởm, đáng ghét, làm cho người ta không ưa aborrecimiento - {abhorrence} sự ghê tởm, điều ghê tởm; cái bị ghét cay ghét đắng - {loathing} sự ghê tởm, sự kinh tởm, sự ghét abortar - {abort} sẩy thai; đẻ non ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (sinh vật học) không phát triển, thui, làm sẩy thai, phá thai - {miscarry} sai, sai lầm, thất bại, thất lạc (thư từ, hàng hoá), sẩy thai abortista - {abortionist} người phá thai abortivo - {abortive} đẻ non, non yếu, chết non chết yểu; sớm thất bại, (sinh vật học) không phát triển đầy đủ aborto - {abortion} sự sẩy thai, sự phá thai; sự nạo thai, người lùn tịt; đứa bé đẻ non, vật đẻ non; vật dị dạng, quái thai, sự chết non chết yểu, sự sớm thất bại (của một kế hoạch, ý đồ...), (sinh vật học) tình trạng phát triển không đầy đủ aborígenes - {aborigine} abovedado - {vaulted} uốn vòm, khom abra - {bottleneck} (Tech) đường hẹp; trở ngại; vận hành giới hạn - {engpass} abrasador - {scorching} rất nóng, nóng cháy da, nóng như thiêu abrasar - {burn} (Ê,cốt) (thơ ca) dòng suối, vết cháy, vết bỏng, đốt, đốt cháy, thiêu, thắp, nung; làm bỏng, (nghĩa bóng) chịu hậu quả của sự khinh suất; chuốc lấy vạ vào thân vì dính vào công việc người, đóng dấu (tội nhân) bằng sắt nung, làm rám, làm sạm (da), làm cháy, làm khê (khi nấu ăn), ăn mòn (xit), sử dụng năng lượng nguyên tử (của urani...), cháy, bỏng, (nghĩa bóng) rừng rực, bừng bừng, gần tìm thấy, gần tìm ra (trong một số trò chơi của trẻ con), dính chảo, cháy, khê (thức ăn), đốt sạch, thiêu huỷ, thiêu trụi, héo dần, mòn dần, thiêu huỷ, thiêu trụi, tắt dần, lụi dần (lửa), ăn mòn (xit), khắc sâu vào (trí nhớ...), lụi dần (lửa), đốt hết, đốt sạch, cháy hết, đốt (nhà) để cho ai phải ra, đốt sạch, cháy trụi, bốc cháy thành ngọn (lửa), cháy bùng lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm phát cáu, làm nổi giận; phát cáu, nổi giận, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) xỉ vả, mắng nhiếc, thậm tệ, (xem) road, qua sông đốt thuyền; làm việc không tính đường thoái, qua sông phá cầu; cắt hết mọi đường thoái, làm việc hết sức; không biết giữ sức, thắp đèn ban ngày, thắp đèn sớm quá (khi trời hãy còn sáng), (xem) oil, đi xiên cá bằng đuốc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chạy nhanh vùn vụt, chạy hết tốc độ, tiền chẳng bao giờ giữ được lâu trong túi - {sear} héo, khô; tàn (hoa; lá), làm khô, làm héo, đốt (vết thương), đóng dấu bằng sắt nung, làm cho chai đi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm vỡ, làm nổ tung, khô héo đi, (như) sere abrasión - {abrasion} sự làm trầy (da); sự cọ xơ ra; chỗ bị trầy da, (địa lý,địa chất), (kỹ thuật) sự mài mòn abrazar - {embrace} sự ôm, cái ôm, (nói trại) sự ăn nằm với nhau, ôm, ôm chặt, ghì chặt, nắm lấy (thời cơ...), đi theo (đường lối, đảng phái, sự nghiệp...), gồm, bao gồm, bao quát (nhìn, nắm), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gây áp lực (đối với quan toà) abrazo - {embracement} sự ôm, sự ôm chặt, sự ghì chặt, sự nắm, sự đi theo, sự gồm, sự bao gồm, sự bao quát abrazo estrecho - {cuddle} sự ôm ấp, sự âu yếm, sự vuốt ve, ôm ấp, nâng niu, âu yếm, vuốt ve, cuộn mình, thu mình, ôm ấp nhau, âu yếm nhau abrebotellas - {bottle opener} abrecartas - {letter opener} - {paper knife} abrelatas - {tin-opener} đồ mở hộp abreviado - {abridged} abreviar - {abbreviate} tóm tắt, viết tắt; rút ngắn lại (cuộc đi thăm...), (toán học) ước lược, rút gọn, tương đối ngắn - {abridge} rút ngắn lại, cô gọn, tóm tắt, hạn chế, giảm bớt (quyền...), lấy, tước - {shorten} thu ngắn lại, thu hẹp vào, mặc quần soóc (cho trẻ em), cho mỡ (vào bánh cho xốp giòn), ngắn lại abreviatura - {abbreviation} sự tóm tắt, sự rút ngắn (cuộc đi thăm...), bài tóm tắt, chữ viết tắt, (toán học) sự ước lược, sự rút gọn - {shorthand} dùng tốc ký, ghi bằng tốc ký abridor - {opener} người mở, vật để mở, cái mở (hộp, nút chai...), (thể dục,thể thao) cuộc đấu mở màn abrigado - {covert} che đậy, giấu giếm, vụng trộm, hang ổ (của muông thú); bụi rậm, lùm cây (nơi ẩn náo của muông thú), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vải may áo choàng, áo choàng ngắn abrigo - {cloak} áo choàng không tay, áo khoát không tay, (nghĩa bóng) lốt, mặt nạ, mặc áo choàng (cho ai), (nghĩa bóng) che giấu, che đậy, đội lốt, mặc áo choàng - {mantle} áo khoác, áo choàng không tay, (nghĩa bóng) cái che phủ, cái che đậy, măng sông đèn, (giải phẫu) vỏ nâo, vỏ đại não, (động vật học) áo (của động vật thân mềm), choàng, phủ khăn choàng, che phủ, che đậy, bao bọc, sủi bọt, có váng (nước, rượu), xông lên mặt (máu); đỏ ửng lên (mặt) abril - {April} tháng tư, người bị cho ăn cá tháng tư (bị đùa nhả, đánh lừa), cá tháng tư (trò đùa nhả, đánh lừa nhau vào ngày mồng 1 tháng 4), trời sập sùi lúc nắng lúc mưa, (nghĩa bóng) khóc đấy rồi lại cười đấy, khóc khóc cười cười abrir - {open} mở, ngỏ, mở rộng, không hạn chế; không cấm, trần, không có mui che; không gói, không bọc, trống, hở, lộ thiên, thoáng rộng, thông, không bị tắn nghẽn, công khai, rõ ràng, ra mắt, không che giấu, ai cũng biết, cởi mở, thật tình, thưa, có lỗ hổng, có khe hở..., chưa giải quyết, chưa xong, rộng rãi, phóng khoáng, sẵn sàng tiếp thu cái mới, không thành kiến, còn bỏ trống, chưa ai đảm nhiệm, chưa ai làm..., không đóng băng, không có trong sương giá, dịu, ấm áp, mở ra cho, có thể bị, (điện học) hở, (hàng hải) quang đãng, không có sương mù, (ngôn ngữ học) mở (âm), (âm nhạc) buông (dây), ai đến cũng tiếp đãi, rất hiếu khách, (xem) lay, (xem) arm, chỗ ngoài trời, chỗ thoáng mát, chỗ rộng râi, nơi đồng không mông quạnh, biên khơi, sự công khai, chỗ hở, chỗ mở, (the open) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc thi (điền kinh, thể dục, thể thao...) tranh giải vô địch toàn quốc tế ((cũng) the National Open), mở, bắt đầu, khai mạc, thổ lộ, (hàng hải) nhìn thấy, trông thấy, mở cửa, mở ra, trông ra, bắt đầu, khai mạc, huồm poảy khyếm bắt đầu nói (người), nở, trông thấy rõ, phơi bày ra, mở ra, mở rộng ra, trải ra, bộc lộ ra, thổ lộ tâm tình, mở ra, trải ra, làm cho có thể đến được, làm nhìn thấy được, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắt đầu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bắt đầu nổ súng, bắt đầu tấn công, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khai ra (điều bí mật), làm cho ai đi ngoài được, làm cho nhuận tràng, phát biểu đầu tiên trong một cuộc tranh luận, (xem) door, mở to mắt, tỏ vẻ ngạc nhiên, làm cho ai trố mắt ra; làm cho ai sáng mắt ra, đứng ở tư thế sắp đánh một cú bên phải (crickê) - {open up} abrirse - {flourish} sự trang trí bay bướm; nét trang trí hoa mỹ; nét viền hoa mỹ, sự diễn đạt hoa mỹ; sự vận động tu từ, sự vung (gươm, vũ khí, tay), (âm nhạc) hồi kèn; nét hoa mỹ; đoạn nhạc đệm tuỳ ứng; nhạc dạo tuỳ ứng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thịnh vượng, sự phồn thịnh, hưng thịnh, thịnh vượng, phát đạt; thành công; phát triển, mọc sum sê (cây...), viết hoa mỹ, nói hoa mỹ, khoa trương, (âm nhạc) dạo nhạc một cách bay bướm; thổi một hồi kèn, vung (vũ khí); khoa (chân), múa (tay) - {prosper} thịnh vượng, phồn vinh, thành công, làm thịnh vượng, làm phát đạt, làm phồn vinh, làm thành công abrochar * động từ - gắn chặt lại bằng khuy, đinh tán abrogación * danh từ giống cái - sự trừ bỏ, sự loại trừ, sự huỷ bỏ. abrogar - {abolish} thủ tiêu, bãi bỏ, huỷ bỏ - {disestablish} bãi bỏ sự thiết lập, bãi bỏ tổ chức, tách (nhà thờ) ra khỏi nhà nước - {get rid of} abrumado - {laden} chất đầy, nặng trĩu abruptamente - {abruptly} bất ngờ, đột ngột, lấc cấc, xấc xược abrupto - {abrupt} bất ngờ, đột ngột; vội vã, cộc lốc, lấc cấc, thô lỗ, dốc đứng, hiểm trở, gian nan, trúc trắc, rời rạc (văn), bị đốn, bị chặt cụt; như thể bị đốn, bị chặt cụt (cây...) - {heavy} nặng, nặng nề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (+ with) chất nặng, chứa đầy, nặng trĩu, nặng, khó tiêu (thức ăn), (quân sự) nặng trọng, nhiều, bội, rậm rạp, lớn, to, dữ dội, kịch liệt, chắc, bì bì, không xốp, không nở (bột bánh...), chán ngắt, buồn tẻ, không hấp dẫn (tác phẩm văn học nghệ thuật), âm u, u ám, ảm đạm, lấy lội khó đi (đường sá...), tối dạ, chậm hiểu, đần độn (người), trông nặng trình trịch, vụng về khó coi, thô, đau buồn, đau đớn, bi thảm, chán nản, thất vọng, buồn ngủ, (sân khấu) nghiêm nghị, khắc khổ, (hoá học) đặc, khó bay hơi, khó cầm cương (ngựa), (nghĩa bóng) khó làm vui, khoa làm cho khuây khoả (người), (thông tục) người lên khung để tỏ vẻ ta đây quan trọng, nặng, nặng nề, chậm chạp, đội cận vệ Rồng, (số nhiều) (the Heavies) trọng pháo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) võ sĩ hạng nặng, đồ vật hạng nặng; người nặng trên trung bình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vai nghiêm nghị khắc khổ (trên sân khấu) - {violent} mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt, hung tợn, hung bạo, kịch liệt, quá khích, quá đáng absceso - {abscess} (y học) áp xe, (kỹ thuật) chỗ rỗ (ở kim loại) absolución - {acquittal} sự trả xong nợ, sự trang trải xong nợ nần, sự tha tội, sự tha bổng, sự tuyên bố trắng án, sự làm trọn (bổn phận, trách nhiệm...) absolut - {absolute} tuyệt đối, hoàn toàn; thuần tuý, nguyên chất, chuyên chế, độc đoán, xác thực, đúng sự thực, chắc chắn, vô điều kiện absolutamente - {absolutely} tuyệt đối, hoàn toàn, chuyên chế, độc đoán, vô điều kiện, (thông tục) nhất định, chắc chắn; tất nhiên; hoàn toàn như vậy, đúng như vậy - {utterly} hoàn toàn absolutismo - {absoluteness} tính tuyệt đối, tính hoàn toàn - {absolutism} (chính trị) sự chuyên chế, chính thể chuyên chế absoluto - {absolute} tuyệt đối, hoàn toàn; thuần tuý, nguyên chất, chuyên chế, độc đoán, xác thực, đúng sự thực, chắc chắn, vô điều kiện - {absolutely} tuyệt đối, hoàn toàn, chuyên chế, độc đoán, vô điều kiện, (thông tục) nhất định, chắc chắn; tất nhiên; hoàn toàn như vậy, đúng như vậy absolutorio - {absolving} absolver - {absolve} tha tội, xá tội, tuyên án vô tội; miễn trách, giải, giải phóng, cởi gỡ - {acquit} trả hết, trang trải (nợ nần), to acquit oneself of làm xong, làm trọn (nghĩa vụ, bổn phận...), làm bổn phận mình, làm trọn phận mình; xử sự - {discharge} sự dỡ hàng, sự bốc dỡ (hàng), sự nổ (súng), sự phóng ra, sự bắn ra (tên lửa, mũi tên...), sự đuổi ra, sự thải hồi (người làm); sự tha, sự thả (người tù); sự cho ra, sự cho về (người bệnh); sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội), sự tuôn ra, sự tháo ra, sự tiết ra, sự bốc ra, sự đổ ra, sự chảy ra, sự chảy mủ, sự trả hết, sự thanh toán (nợ nần); sự làm xong, sự hoàn thành, sự thực hiên (nhiệm vụ...), sự tẩy màu; thuốc tẩy màu, dung dịch tẩy màu, (kỹ thuật) sự phóng điện; sự tháo điện (ắc quy), sự tha miễn, sự miễn trừ; (pháp lý) sự tuyên bố tha; giấy chứng nhận tha miễn, giấy chứng nhận miễn trừ, dỡ (hàng); dỡ hàng (tàu thuỷ...), nổ (súng); phóng (tên lửa...); bắn (mũi tên...), đuổi ra, thải hồi (người làm), tha, thả (người tù); cho ra, cho về (người bệnh); giải tán, giải ngũ (quân đội), tuôn ra, tháo ra, tiết ra, bốc ra, đổ ra, chảy ra, trả hết, thanh toán (nợ nần); làm xong, hoàn thành (nhiệm vụ...), làm phai (màu); tẩy (vải), phục quyền (người vỡ nợ), (kỹ thuật) tháo điện (ắc quy), (pháp lý) huỷ bỏ (bản án) absorbente - {absorbent} hút nước, thấm hút, chất hút thu; máy hút thu, (thực vật học); (động vật học) cơ quan hút thu (các chất dinh dưỡng) - {absorber} (kỹ thuật) thiết bị hút thu, cái giảm xóc (ô tô) - {absorbing} hấp dẫn, làm say mê, làm say sưa absorber - {absorb} hút, hút thu (nước), hấp thu, miệt mài, mê mải, chăm chú; lôi cuốn, thu hút sự chú ý absorbido - {absorbed} miệt mài, mê mải, say mê, chăm chú absorción - {absorption} sự hút, sự hút thu, sự say mê, miệt mài, sự mê mải absorpcion - {absorption} sự hút, sự hút thu, sự say mê, miệt mài, sự mê mải - {aspiration} nguyện vọng, khát vọng, sự hít vào, sự thở vào, (ngôn ngữ học) tiếng hơi, sự hút (hơi, chất lỏng...) absorto - {rapt} sung sướng vô ngần, mê ly, chăm chú, say mê; để hết tâm trí vào abstemio - {teetotaller} người kiêng rượu hoàn toàn abstención - {abstention} (+ from) sự kiêng, sự không tham gia bỏ phiếu abstenerse - {abstain} kiêng, kiêng khem, tiết chế, kiêng rượu, (tôn giáo) ăn chay ((cũng) to abstain from meat) abstinencia - {abstemiousness} sự điều độ, sự tiết độ - {austereness} sự nghiêm khắc, sự khắt khe, sự chặt chẽ, sự mộc mạc, sự chân phương, sự khắc khổ, sự khổ hạnh; sự giản dị khắc khổ, vị chát abstinente - {abstinently} xem abstinence abstraccion - {absentmindedness} - {abstractedness} sự lơ đãng abstracción - {abstraction} sự trừu tượng, sự trừu tượng hoá, cách nhìn trừu tượng, quan điểm trừu tượng; khái niệm trừu tượng; vật trừu tượng, sự lơ đãng, sự chiết ra, sự rút ra, sự lấy trộm, sự ăn cắp abstracto - {abstract} trừu tượng, khó hiểu, lý thuyết không thực tế, (toán học) số hư, bản tóm tắt (cuốn sách, luận án, bài diễn văn...), vật trừu tượng, trừu tượng hoá, làm đãng trí, rút ra, chiết ra, tách ra, lấy trộm, ăn cắp, tóm tắt, trích yếu - {abstractedly} trừu tượng; lý thuyết, lơ đãng, tách ra, riêng ra - {abstractly} xem abstract abstraer - {abstract} trừu tượng, khó hiểu, lý thuyết không thực tế, (toán học) số hư, bản tóm tắt (cuốn sách, luận án, bài diễn văn...), vật trừu tượng, trừu tượng hoá, làm đãng trí, rút ra, chiết ra, tách ra, lấy trộm, ăn cắp, tóm tắt, trích yếu - {deduct} lấy đi, khấu đi, trừ đi, sự lấy đi, sự khấu đi, sự trừ đi, sự suy ra, sự luận ra, sự suy luận, sự suy diễn, điều suy luận - {subtract} (toán học) trừ abstraído - {abstracted} lơ đãng abstruso - {abstruse} khó hiểu, thâm thuý, sâu sắc absuelto - {single} đơn, đơn độc, một mình, chỉ một, đơn độc, cô đơn, không vợ, không chồng, ở vậy, một, dù là một, chân thật, thành thật; kiên định, người không vợ, người không chồng, người độc thân; vật đơn, (thể dục,thể thao) trận đánh đơn, vé chỉ đi một lần, (số nhiều) chọn ra, lựa ra - {unmarried} chưa kết hôn, chưa thành lập gia đình; ở vậy - {unwed} chưa lấy vợ; chưa có chồng absurdamente - {absurdly} vô lý, ngớ ngẩn, lố bịch absurdidad - {absurdity} sự vô lý; sự ngu xuẩn, sự ngớ ngẩn, điều vô lý; điều ngớ ngẩn absurdo - {absurd} vô lý, ngu xuẩn, ngớ ngẩn; buồn cười, lố bịch abuela - {grandmother} bà, nuông chiều, nâng niu (như bà đối với cháu) abuelo - {grandfather} ông, đồng hồ to để đứng abultar - {bulky} to lớn, đồ sộ; kềnh càng (của một vật gì); tầm vóc to lớn (người) abundacia - {abundance} sự nhiều, sự giàu có, sự phong phú; sự thừa thãi, sự dư dật, sự dạt dào (tình cảm, cảm xúc), tình trạng rất đông người - {flush} bằng phẳng, ngang bằng, tràn đầy, chứa chan, đầy dẫy; nhiều tiền lắm của, tràn ngập, tràn đầy (sông), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hồng hào, đỏ ửng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đứng thẳng, bằng phẳng, ngang bằng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đứng thẳng, làm cho bằng phẳng, làm cho đều, làm cho ngang bằng, (đánh bài) xấp bài cùng hoa; dãy bài cùng hoa, đàn chim (xua cho bay lên một lúc), xua cho bay lên, vỗ cánh bay hốt hoảng, vụt bay đi, sự chảy xiết, sự chảy mạnh (nước); dòng nước (từ guồng cối xay gió), lớp cỏ mới mọc, sự giội rửa, sự hừng sáng; ánh (của ánh sáng, màu sắc); sự đỏ bừng (mặt); sự ửng hồng, sự tràn đầy; sự phong phú, sự xúc động dào dạt; niềm hân hoan (vì thắng lợi...), cơn nóng, cơn sốt, tính chất xanh tươi; sức phát triển mạnh mẽ, trên đà thắng lợi, thừa thắng, phun ra, toé ra, đâm chồi nẩy lộc (cây), hừng sáng; ánh lên (màu); đỏ bừng, ửng hồng (mặt), giội nước cho sạch, xối nước, làm ngập nước, làm tràn nước, làm đâm chồi nẩy lộc, làm hừng sáng; làm ánh lên (màu); làm đỏ bừng (mặt), kích thích, làm phấn khởi, làm hân hoan abundancia - {luxuriancy} - {richness} sự giàu có, sự phong phú, sự đầy đủ, sự dồi dào, sự màu mỡ (đất đai...), sự đẹp đẽ, sự nguy nga tráng lệ, sự quý giá, tính chất béo bổ, tính chất ngậy (đồ ăn); tính chất đậm đà, tính chất nồng (rượu), sự tươi thắm (màu sắc); tính ấm áp, tính trầm (giọng); sự thơm ngát (hương thơm) - {wealth} sự giàu có, sự giàu sang, tính chất có nhiều, sự phong phú, của cải, (từ cổ,nghĩa cổ) sự thịnh vượng; hạnh phúc - {wealthiness} tính chất giàu có, tính chất phong phú abundante - {abundant} phong phú, nhiều, chan chứa; thừa thãi, dư dật - {affluent} nhiều, dồi dào, phong phú, giàu có, sông nhánh - {plentiful} sung túc, phong phú, dồi dào - {rife} lan tràn, lưu hành, thịnh hành; hoành hành, (+ with) có nhiều, đầy dẫy abundantemente - {abundantly} nhiều abundar - {abound} (+ in, with) có rất nhiều, có thừa, nhan nhản, lúc nhúc, đầy dẫy aburrido - {boring} sự khoan, sự đào, lỗ khoan, (số nhiều) phoi khoan aburrimiento - {ennui} sự buồn chán, sự chán nản - {weariness} sự mệt mỏi, sự mệt nhọc, sự chán ngắt aburrir - {bore} lỗ khoan (dò mạch mỏ), nòng (súng); cỡ nòng (súng), khoan đào, xoi, lách qua, chèn (một con ngựa khác) ra khỏi vòng đua (đua ngựa), thò cổ ra (ngựa), việc chán ngắt, việc buồn tẻ, điều buồn bực, người hay quấy rầy, người hay làm phiền; người hay nói chuyện dớ dẩn, làm buồn, làm rầy, làm phiền, quấy rầy, nước triều lớn (ở cửa sông) abusar - {encroach} (+ on, upon) xâm lấn, xâm phạm (lãnh thổ, quyền...) - {slate} đá bảng, đá, ngói đá đen, bảng đá (của học sinh), màu xám đen, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) danh sách tạm thời (người ứng cử...), (xem) clean, giũ trách nhiệm, bỏ nhiệm vụ, hâm hâm, gàn, làm lại cuộc đời, bằng đá phiến, bằng đá acđoa, lợp (nhà) bằng ngói acđoa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đề cử (ai); ghi (ai) vào danh sách người ứng cử, (thông tục) công kích, đả kích, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi rủa thậm tệ; trừng phạt nghiêm khắc - {take advantage of} - {abuse} sự lạm dụng, sự lộng hành, thói xấu, hủ tục, sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa, sự xỉ vả, sự nói xấu, sự gièm pha, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) sự ngược đãi, sự hành hạ, lạm dụng (quyền hành...), lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa, nói xấu, gièm pha, (từ cổ,nghĩa cổ) lừa dối, lừa gạt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) ngược đãi, hành hạ abusivamente - {abusively} lăng mạ, thoá mạ abusivo - {abusive} lạm dụng, lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa, lừa dối, lừa gạt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) ngược đãi, hành hạ abuso - {abuse} sự lạm dụng, sự lộng hành, thói xấu, hủ tục, sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa, sự xỉ vả, sự nói xấu, sự gièm pha, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) sự ngược đãi, sự hành hạ, lạm dụng (quyền hành...), lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa, nói xấu, gièm pha, (từ cổ,nghĩa cổ) lừa dối, lừa gạt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) ngược đãi, hành hạ abyeccion - {abjectness} sự hèn hạ, sự thấp hèn, sự đê tiện, sự đáng khinh, sự khốn khổ, sự khốn nạn abyecto - {abject} hèn hạ, thấp hèn, đê tiện, đáng khinh, khốn khổ, khốn nạn acabado - {finishing} (kỹ thuật) sự sang sửa lần cuối, (nghành dệt) sự hồ (vải), kết thúc, kết liễu - Hoàn toàn, xong, kết thúc, bị phá hoại acabamiento - {achievement} thành tích, thành tựu, sự đạt được, sự giành được; sự hoàn thành, huy hiệu, huy chương (để ghi nhớ một thành tích vẻ vang) acabar - {use up} acachetear - {slaps in the face} academia - {academy} học viện, viện hàn lâm, trường chuyên nghiệp, trường tư thục (dành cho trẻ em nhà giàu), vườn A,ca,đê,mi (khu vườn gần A,ten nơi Pla,ton giảng triết học); trường phái triết học Pla,ton; môn đệ của Pla,ton academico - {scholastic} (thuộc) nhà trường, (thuộc) giáo dục, (thuộc) nhà giáo; (thuộc) học thuật; (thuộc) sách vở, kinh viện, lên mặt học giả; sách vở, giáo điều, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) trường trung học, nhà triết học kinh viện académicamente - {academically} về mặt lý thuyết, thuần về lý thuyết académico - {academic} (thuộc) học viện; (thuộc) trường đại học, (thuộc) viện hàn lâm, có tính chất học thuật, lý thuyết suông, trừu tượng, không thực tế, (văn nghệ) kinh viện, (thuộc) trường phái triết học Pla,ton, hội viên học viện, viện sĩ, người quá nệ kinh viện, (số nhiều) lập luận hoàn toàn lý thuyết, (số nhiều) mũ áo đại học (của giáo sư và học sinh đại học ở Anh) - {academician} viện sĩ acaecer - {happen} xảy đến, xảy ra; ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra, tình cờ, ngẫu nhiên, (+ upon) tình cờ gặp, ngẫu nhiên gặp; ngẫu nhiên thấy, ngẫu nhiên mà, tình cờ mà, nếu tôi có mệnh hệ nào acaecimiento - {event} sự việc, sự kiện, sự kiện quan trọng, (thể dục,thể thao) cuộc đấu, cuộc thi, trường hợp, khả năng có thể xảy ra, kết quả, hậu quả - {occurrence} sự kiện, sự cố, chuyện xảy ra, an everyday occurrence, chuyện xảy ra hằng ngày, sự xảy ra; sự nẩy ra, sự loé lên (ý nghĩ, ý muốn) - {ongoing} acallar - {be silent} - {silence} sự lặng thinh, sự nín lặng, tính trầm lặng, sự im hơi lặng tiếng, sự lãng quên, sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch, bắt phải im, bắt phải câm họng - {appease} khuyên giải; an ủi, làm cho khuây, làm cho nguôi; dỗ dành, làm dịu, làm đỡ (đói...), nhân nhượng vô nguyên tắc, thoả hiệp vô nguyên tắc acalorado - {heats} acampada - {camping} sự cắm trại acampanado - {flared} acampar - {be encamped} - {camp} trại, chỗ cắm trại, hạ trại, (quân sự) chỗ đóng quân, chỗ đóng trại, đời sông quân đội, phe phái, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lều nhỏ (trong rừng), đóng trại, cắm trại, hạ trại - {lie encamped} acantilado - {cliff} vách đá (nhô ra biển), (từ lóng) câu chuyện hấp dẫn được kể từng phần trên một đài phát thanh acantonamiento - {cantonment} (quân sự) sự chia quân đóng từng khu vực có dân cư; sự đóng quân acantonar - {accommodate} điều tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp, hoà giải, dàn xếp, (+ with) cung cấp, cấp cho, kiếm cho, chứa được, đựng được, cho trọ; tìm chỗ cho trọ, giúp đỡ, làm ơn acaparar - {forage} thức ăn (cho) vật nuôi, cỏ, sự cắt cỏ (cho súc vật ăn), sự lục lọi; sự tìm tòi, sự tàn phá; cuộc đánh phá, cho (ngựa...) ăn cỏ, lấy cỏ ở (nơi nào), lục lọi ra (cái gì), tìm tòi ra (cái gì), tàn phá, cướp phá, đánh phá, đi cắt cỏ (cho súc vật ăn), lục lọi; tìm tòi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đánh phá - {hamsters} - {hoard} kho tích trữ, kho dự trữ; chỗ cất giấu; của dành dụm, kho tài liệu thu thập được, (khảo cổ học) nơi chôn giấu vật quí, trữ, tích trữ; dự trữ; dành dum, (nghĩa bóng) trân trọng gìn giữ (trong lòng...), tích trữ lương thực (lúc đói kém) acarciar - {caress} sự vuốt ve, sự mơn trớn, sự âu yếm, vuốt ve, mơn trớn, âu yếm - {chuck} tiếng cục cục (gà mái gọi con), tiếng tặc lưỡi, tiếng chặc lưỡi (người), cục cục (gà mái), tặc lưỡi, chặc lưỡi (người), (kỹ thuật) mâm cặp, bàn cặp, ngàm, (kỹ thuật) đặt vào bàn cặp, đặt vào ngàm, (từ lóng) đồ ăn, thức ăn, sự day day, sự lắc nhẹ (cằm), sự ném, sự liệng, sự quăng, (thông tục) sứ đuổi ra, sự thải ra; sự bỏ rơi, (số nhiều) trò chơi đáo lỗ, day day (cằm); vỗ nhẹ, lắc nhẹ (dưới cằm), ném, liệng, quăng, vứt, bỏ phí, lãng phí, tống cổ ra khỏi cửa, đuổi ra (những kẻ làm mất trật tự, quấy phá trong quán rượu, rạp hát), bỏ, thôi, (từ lóng) thôi đi, (xem) hand, vênh vênh, váo váo, ngạo mạn, kiêu căng - {fondle} vuốt ve, mơn trớn, vuốt ve, âu yếm, hí hửng - {stroke} cú, cú đánh, đòn, (y học) đột quỵ, sự cố gắng, nước bài, nước đi, "cú" , "miếng" , "đòn" ; sự thành công lớn, lối bơi, kiểu bơi, nét (bút), tiếng chuông đồng hồ, tiếng đập của trái tim, người đứng lái làm chịch (ở cuối thuyền) ((cũng) stroke oar (hiếm)), cái vuốt ve; sự vuốt ve, đứng lái (để làm chịch), vuốt ve, làm ai nguôi giận, làm ai phát cáu acardenalar - {bruise} vết thâm tím (trên người), vết thâm (trên hoa quả), làm thâm tím (mình mẩy); làm cho thâm lại (hoa quả), làm méo mó (đồ đồng...); làm sứt sẹo (gỗ), tán, giã (vật gì), thâm tím lại; thâm lại, chạy thục mạng - {queeze} acariciar - {caress} sự vuốt ve, sự mơn trớn, sự âu yếm, vuốt ve, mơn trớn, âu yếm - {snuggle} xê gần, dịch gần, xích gần; rúc vào, kéo (ai) lại gần; ôm ấp acarrear - {ship} tàu thuỷ, tàu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy bay, phi cơ, (từ lóng) thuyền (đua), con lạc đà, khi nào tôi đã công thành danh toại, khi nào tôi làm ăn phát đạt, xếp (hàng) xuống tàu, cho (hành khách, thuỷ thủ) xuống tàu, gửi bằng tàu thuỷ, chở bằng tàu thuỷ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gửi bằng xe lửa, chở bằng xe lửa; gửi bằng máy bay, chở bằng máy bay, thuê (người) làm trên tàu thuỷ, gắn vào tàu, lắp vào thuyền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đuổi đi, tống khứ, đi tàu, xuống tàu, làm việc trên tàu (thuỷ thủ), (xem) sea - {transport} sự chuyên chở, sự vận tải, phương tiện đi lại, phương tiện vận chuyển, tàu chở quân ((cũng) troop,transport), sự cảm kích mạnh mẽ; mối xúc cảm mãnh liệt, (pháp lý) người bị đầy, người bị tội phát vãng, chuyên chở, vận tải, gây xúc cảm mạnh, (pháp lý) đày; kết tội phát vãng acarreo - {cartage} sự chuyên chở bằng xe bò, sự chuyên chở bằng xe ngựa, cước chuyên chở bằng xe bò, cước chuyên chở bằng xe ngựa acaso - {accidence} (ngôn ngữ học) hình thái học, yếu tố cơ sở (của một vấn đề) - {chance} sự may rủi, sự tình cờ, sự có thể, sự có khả năng, khả năng có thể, cơ hội, số phận, may ra có thể, cơ hội làm giàu, cơ hội để phất, tình cờ, ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu nhiên, may mà, (thông tục) liều, đánh liều, tình cờ mà tìm thấy, tình cờ mà gặp, (thông tục) liều làm mà thành công, cầu may - {hazard} sự may rủi, mối nguy, trò chơi súc sắc cổ, (thể dục,thể thao) vật vướng, vật chướng ngại (trên bâi đánh gôn), (Ai,len) bến xe ngựa, phó thác cho may rủi; liều, mạo hiểm, đánh bạo (làm một cái gì, nêu ra ý kiến gì) acatamiento - {observance} sự tuân theo, sự tuân thủ, sự làm lễ; lễ kỷ niệm, (từ cổ,nghĩa cổ) sự cung kính, sự kính trọng, sự tôn kính ((cũng) observancy) acatar - {comply} tuân theo, chiếu theo, đồng ý làm theo - {heed} (Ê,cốt) sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý, (Ê,cốt) (văn học) chú ý, lưu ý, để ý - {observe} quan sát, nhận xét, theo dõi, tiến hành, cử hành, làm (lễ kỷ niệm...), tuân theo, chú ý giữ, tôn trọng, (+ on) nhận xét - {pay attention} - {pay attention to} - {recognize} công nhận, thừa nhận, chấp nhận, nhìn nhận, nhận ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chấp nhận cho (một đại biểu) phát biểu acaudalado - {wealthy} giàu, giàu có, phong phú, the wealthy những người giàu có acaudillar - {adduce} viện, viện dẫn (lý lẽ, thí dụ, bằng chứng...) - {command} lệnh, mệnh lệnh, quyền chỉ huy, quyền điều khiển, sự làm chủ, sự kiềm chế, sự nén, sự tinh thông, sự thành thạo, đội quân (dưới quyền chỉ huy của một sĩ quan), bộ tư lệnh, sẵn sàng để tuỳ ý sử dụng, khi mệnh lệnh được ban ra, tối biểu diễn do lệnh của vua, điều khiển, chỉ huy, dưới quyền chỉ huy của, nắm quyền chỉ huy, ra lệnh, hạ lệnh, chỉ huy, điều khiển, chế ngự, kiềm chế, nén, sẵn, có sẵn (để sử dụng), đủ tư cách để, đáng được; bắt phải, khiến phải, bao quát, ra lệnh, hạ lệnh, chỉ huy, điều khiển - {indicate} chỉ, cho biết, ra dấu, tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị, trình bày sơ qua, nói ngắn gọn, (y học) cần phải, đòi hỏi phải - {specify} chỉ rõ, ghi rõ, định rõ, ghi chú vào phần chi tiết kỹ thuật accbado - {perfect} hoàn hảo, hoàn toàn, thành thạo, (ngôn ngữ học) hoàn thành, (thực vật học) đủ (hoa), (âm nhạc) đúng (quãng), (ngôn ngữ học) thời hoàn thành, hoàn thành, làm hoàn hảo, làm hoàn toàn, rèn luyện cho thành thạo, trau dồi cho thật giỏi - {unflawed} không rạn nứt, không vấy bẩn; không tì vết; hoàn hảo acceder - {accede} đồng ý, tán thành, thừa nhận, bằng lòng, lên (ngôi), nhậm (chức), gia nhập, tham gia accesible - {accessable} - {accessible} có thể tới được, có thể gần được, dễ bị ảnh hưởng, dễ gần (người) - {accessibly} xem accessible - {approachable} có thể đến gần, tới gần được, có thể đến thăm dò ý kiến; có thể tiếp xúc để đặt vấn đề acceso - {access} lối vào, cửa vào, đường vào, sự đến gần, sự cho vào, sự lui tới; quyền đến gần, quyền lui tới, sự dâng lên (nước triều), cơn, sự thêm vào, sự tăng lên - {acess} - {attack} sự tấn công, sự công kích, cơn (bệnh), tấn công, công kích, bắt đầu, bắt tay vào, lao vào (công việc), ăn mòn (axit), nhiễm vào (bệnh tật), tấn công, bắt đầu chiến sự - {paroxysm} cực điểm, cơn kích phát (bệnh...) accesorio - {accessory equipment} - {appurtenance} vật phụ thuộc, (pháp lý) sự thuộc về, (số nhiều) đồ phụ tùng accesorios - {fixing} accidentado - {jerky} giật giật, trục trặc; xóc nảy lên, dằn mạnh từng tiếng, cắn cẩu nhát gừng (nói), ngớ ngẩn, xuẩn ngốc, thịt bò khô accidental - {accidental} tình cờ, ngẫu nhiên; bất ngờ, phụ, phụ thuộc, không chủ yếu, cái phụ, cái không chủ yếu, (âm nhạc) dấu thăng giáng bất thường accidentalmente - {accidentally} tình cờ, ngẫu nhiên - {casually} tình cờ, ngẫu nhiên, thất thường accidente - {accident} sự rủi ro, tai nạn, tai biến, sự tình cờ, sự ngẫu nhiên, cái phụ, cái không chủ yếu, sự gồ ghề, sự khấp khểnh, (âm nhạc) dấu thăng giáng bất thường accidente de tráfico - {road accident} - {traffic accident} accion - {act} hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi, đạo luật, chứng thư, hồi, màn (trong vở kịch), tiết mục (xiếc, ca múa nhạc...), luận án, khoá luận, sắp sửa (làm gì), khi đang hành động, quả tang, (từ lóng) khoe mẽ, nói khoe, đóng vai (kịch, chèo, tuồng, phim), giả vờ, giả đò "đóng kịch" , hành động, cư xử, đối xử, giữ nhiệm vụ, làm công tác, làm, tác động, có tác dụng, có ảnh hưởng, đóng kịch, diễn kịch, thủ vai, (+ upon, on) hành động theo, làm theo, (+ up to) thực hành cho xứng đáng với, hành động cho xứng đáng với - {action} hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm, tác động, tác dụng, ảnh hưởng, sự chiến đấu, trận đánh, việc kiện, sự tố tụng, sự diễn biến, quá trình diễn biến (của vở kịch), động tác, dáng điệu, bộ điệu, bộ tịch, bộ máy, cơ cấu (đàn pianô, máy...); sự hoạt động của bộ máy, uỷ ban hành động, (quân sự) vị trí của quân đội trước khi bước vào chiến đấu, (xem) speak, kiện, thưa kiện - {activeness} sự tích cực accionar - {act} hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi, đạo luật, chứng thư, hồi, màn (trong vở kịch), tiết mục (xiếc, ca múa nhạc...), luận án, khoá luận, sắp sửa (làm gì), khi đang hành động, quả tang, (từ lóng) khoe mẽ, nói khoe, đóng vai (kịch, chèo, tuồng, phim), giả vờ, giả đò "đóng kịch" , hành động, cư xử, đối xử, giữ nhiệm vụ, làm công tác, làm, tác động, có tác dụng, có ảnh hưởng, đóng kịch, diễn kịch, thủ vai, (+ upon, on) hành động theo, làm theo, (+ up to) thực hành cho xứng đáng với, hành động cho xứng đáng với accionista - {shareholder} người có cổ phần acción - {acting} hành động, (sân khấu) nghệ thuật đóng kịch (kịch, phim, chèo, tuồng); sự thủ vai, sự đóng kịch, hành động, thay quyền, quyền - {action} hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm, tác động, tác dụng, ảnh hưởng, sự chiến đấu, trận đánh, việc kiện, sự tố tụng, sự diễn biến, quá trình diễn biến (của vở kịch), động tác, dáng điệu, bộ điệu, bộ tịch, bộ máy, cơ cấu (đàn pianô, máy...); sự hoạt động của bộ máy, uỷ ban hành động, (quân sự) vị trí của quân đội trước khi bước vào chiến đấu, (xem) speak, kiện, thưa kiện - {activity} sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi, (số nhiều) hoạt động, phạm vi hoạt động, (vật lý), (hoá học) tính hoạt động, độ hoạt động; tính phóng xạ, độ phóng xạ - {gesture} điệu bộ, cử chỉ, động tác, hành động dễ gợi sự đáp lại; hành động để tỏ thiện ý, làm điệu bộ, diễn tả bằng điệu bộ, khoa tay múa chân - {stock} kho dữ trữ, kho; hàng trong kho, (tài chính) vốn; cổ phân, (thực vật học) thân chính, (thực vật học) gốc ghép, để (đe), báng (súng), cán, chuôi, nguyên vật liệu, dòng dõi, thành phần xuất thân, đàn vật nuôi, (sinh vật học) thể quần tập, tập đoàn, (số nhiều) giàn tàu, (số nhiều) (sử học) cái cùm, (xem) lock, (xem) dead, lý lẽ tủ, có sẵn, mua cổ phần của (công ty...), chú trọng (cái gì), lưu tâm đến (cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tin ở (cái gì), kiểm kê hàng trong kho, (nghĩa bóng) nhận xét, đánh giá, cung cấp (hàng hoá cho một cửa hàng, súc vật cho một trang trại...), tích trữ, lắp báng vào (súng...), lắp cán vào, lắp chuôi vào, trồng cỏ (lên một mảnh đất), (sử học) cùm, đâm chồi (cây), ((thường) + up) để vào kho, cất vào kho) acción programada - {scheduled action} accla - {wing} (động vật học); (thực vật học) cánh (chim, sâu bọ; qu, hạt), sự bay, sự cất cánh; (nghĩa bóng) sự bay bổng, (kiến trúc) cánh, chái (nhà), cánh (máy bay, quạt), (hàng hi) mạn (tàu), (số nhiều) (sân khấu) cánh gà, (quân sự) cánh, phi đội (không quân Anh); (số nhiều) phù hiệu phi công, (thể dục,thể thao) biên,(đùa cợt) cánh tay (bị thưng), (thông tục) sự che chở, sự bo trợ, hạn chế sự cử động (tham vọng, sự tiêu pha) của ai; chặt đôi cánh của ai (nghĩa bóng), đến nhanh như gió, lắp lông vào (mũi tên), thêm cánh, chắp cánh; làm cho nhanh hn, bay, bay qua, bắn ra, bắn trúng cánh (con chim); (thông tục) bắn trúng cánh tay, (kiến trúc) làm thêm chái, (quân sự) bố phòng ở cánh bên ace a - {water mill} acebo - {holly} (thực vật học) cây nhựa ruồi acechar - {bushwhack} - {waylay} mai phục, rình (ai đi qua để bắt, cướp, gặp mặt) acecho - {ambush} cuộc phục kích, cuộc mai phục, quân phục kích, quân mai phục, nơi phục kích, nơi mai phục, sự nằm rình, sự nằm chờ, phục kích, chận đánh, mai phục, bố trí quân phục kích, nằm rình, nằm chờ acedo * tính từ - Chua, khó chịu, thô kệch. acedía - {heartburn} (y học) chứng ợ nóng aceitar * động từ - tra dầu mỡ. = aceitar una masquina + : tra dầu vào máy. aceite - {oil} dầu, (số nhiều) tranh sơn dầu, (thông tục) sự nịnh nọt, sự phỉnh nịnh, thức khuya học tập (làm việc), (xem) pour, lửa cháy đổ dầu thêm, chứng tỏ làm việc chăm chỉ, thức khuya dậy sớm, (xem) strike, nước và lửa; mặt trăng mặt trời; chó và mèo, tra dầu, bôi dầu, lau dầu, thấm dầu, ngấm dầu, biến thành dầu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đút lót, hối lộ, biến thành dầu, mua chuộc ai, hối lộ ai, nịnh hót, tán khéo, (nghĩa bóng) đút lót, hối lộ aceitera - {oilcan} thùng dầu, cái bơm dầu, vịt dầu aceitoso - {oily} như dầu, nhờn như dầu, trơn như dầu, có dầu, đầy dầu, giấy dầu, lem luốc dầu, trơn tru, trôi chảy, nịnh hót, bợ đỡ; ngọt xớt (thái độ, lời nói...) aceituna - {olive} (thực vật học) cây ôliu, quả ôliu, gỗ ôliu, màu ôliu, (như) olive,branch, khuy áo hình quả ôliu, (số nhiều) thịt hầm cuốn, vòng hoa chiến thắng aceitunas - {olives} aceituno * danh từ giống đực - cây ô-liu aceleración - {acceleration} sự làm nhanh thêm, sự thúc mau, sự giục gấp, gia tốc acelerado - {accelerated} acelerador - {accelerator} người làm tăng tốc độ, máy gia tốc; chân ga (xe ôtô), (hoá học) chất gia tốc, (sinh vật học) dây thần kinh gia tốc - {accelerator pedal} acelerar - {accelerate} làm nhanh thêm; làm chóng đến; thúc mau, giục gấp, rảo (bước), tăng nhanh hơn; mau hơn, bước mau hơn, rảo bước, gia tốc - {activate} (hoá học); (sinh vật học) hoạt hoá, làm hoạt động, (vật lý) hoạt hoá, làm phóng xạ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) xây dựng và trang bị (một đơn vị) - {expedite} xúc tiến, thanh toán, giải quyết (công việc) - {speed up} acensuar - {excise} thuế hàng hoá, thuế môn bài, sở thu thuế hàng hoá, sở thu thuế môn bài, đánh thuế hàng hoá, đánh thuế môn bài, bắt trả quá mức, cắt, cắt xén (đoạn sách...), (sinh vật học); (y học) cắt bớt, cắt lọc - {tax} thuế, cước, (nghĩa bóng) gánh nặng; sự thử thách, sự đòi hỏi lớn, đánh thuế, đánh cước, (nghĩa bóng) đè nặng lên, bắt phải cố gắng, quy cho, chê, (pháp lý) định chi phí kiện tụng acento - {accent} trọng âm, dấu trọng âm, giọng, (số nhiều) lời nói, lời lẽ, (âm nhạc) nhấn; dấu nhấn, (nghĩa bóng) sự phân biệt rõ rệt, đọc có trọng âm, nói có trọng âm, đọc nhấn mạnh, đánh dấu trọng âm, nhấn mạnh, nêu bật - {accentuation} sự nhấn trọng âm, sự đặt trọng âm, sự đánh dấu trọng âm, sự nhấn mạnh, sự nêu bật - {emphasis} sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) sự nhấn giọng, tầm quan trọng, sự bối rối, sự rõ nét - {stress} sự nhấn mạnh, (ngôn ngữ học) trọng âm; âm nhấn, sự cố gắng, sự đòi hỏi bỏ nhiều sức lự, sự bắt buộc, (kỹ thuật) ứng suất, những lúc dềnh dang và những lúc khẩn trương, nhấn mạnh (một âm, một điểm...), (kỹ thuật) cho tác dụng ứng suất acentuación - {accentuation} sự nhấn trọng âm, sự đặt trọng âm, sự đánh dấu trọng âm, sự nhấn mạnh, sự nêu bật acentuar - {distinguish} phân biệt, nghe ra, nhận ra, (+ into) chia thành, xếp thành (loại...), (+ between) phân biệt, nhận định sự khác nhau (giữa...) - {elevate} nâng lên, đưa lên, giương (súng...); ngẩng lên; ngước (mắt); cất cao (giọng nói), nâng cao (phẩm giá), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm phấn khởi, làm phấn chấn; làm hân hoan, làm hoan hỉ - {emphasize} nhấn mạnh, làm nổi bật (sự kiện...) acepillar - {scrubbers} aceptabilidad - {acceptability} tính chất có thể chấp nhận, tính chất có thể thừa nhận aceptable - {acceptable} có thể nhận, có thể chấp nhận, có thể thừa nhận, thoả đáng, làm hài lòng; được hoan nghênh, được tán thưởng aceptablemente - {acceptably} chấp nhận được, thừa nhận được, đáng hoan nghênh, đáng tán thưởng aceptación - {acceptance} sự nhận, sự chấp nhận, sự chấp thuận, sự thừa nhận, sự công nhận, sự hoan nghênh, sự tán thưởng, sự tán thành; sự tin, (thương nghiệp) sự nhận thanh toán (hoá đơn); hoá đơn được nhận thanh toán, sự thiên vị aceptado - {approved} được tán thành, được đồng ý, được bằng lòng, được chấp thuận, được phê chuẩn, được chuẩn y, trường của nhà nước dành cho trẻ em phạm tội aceptar - {accept} nhận, chấp nhận, chấp thuận, thừa nhận, đảm nhận (công việc...), (thương nghiệp) chịu trách nhiệm về; nhận thanh toán (hoá đơn, hối phiếu...) - {receive} nhận, lĩnh, thu, tiếp, tiếp đón, tiếp đãi, kết nạp (ai vào một tổ chức), tiếp thu, tiếp nhận (một đề nghị...), (pháp lý) chứa chấp (đồ gian), chứa đựng, đỡ, chịu, bị; được, tin, công nhận là đúng, đón (một đường bóng, một quả bóng phát đi), tiếp khách (có ở nhà để tiếp khách), nhận quà; lĩnh tiền, lĩnh lương; thu tiền - {take} sự cầm, sự nắm, sự lấy, chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được), tiền thu (trong buổi hoà nhạc, diễn kịch), (điện ảnh) cảnh quay (vào phim), cầm, nắm, giữ, bắt, chiếm, lấy, lấy đi, lấy ra, rút ra, trích ra, mang, mang theo, đem, đem theo, đưa, dẫn, dắt, đi, theo, thuê, mướn, mua, ăn, uống, dùng, ghi, chép, chụp, làm, thực hiện, thi hành, lợi dụng, nắm, bị, mắc, nhiễm, coi như, cho là, xem như, lấy làm, hiểu là, cảm thấy, đòi hỏi, cần có, yêu cầu, phải, chịu, chịu đựng, tiếp, nhận, được, đoạt; thu được, chứa được, đựng, mua thường xuyên, mua dài hạn (báo, tạp chí...), quyến rũ, hấp dẫn, lôi cuốn, vượt qua, đi tới, nhảy vào; trốn tránh ở, bắt, bén (lửa); ngấm, có hiệu lực (thuốc), ăn ảnh, thành công, được ưa thích, giống, mang theo, đem theo, kéo ra một chỗ, đưa ra một chỗ để nói riêng, mang đi, lấy đi, đem đi, cất đi, lấy lại, mang về, đem về, tháo xuống, bỏ xuống, hạ xuống, tháo ra, dỡ ra, ghi chép, làm nhục, sỉ nhục, nuốt khó khăn, giảm bớt, làm yếu, mời vào, đưa vào, dẫn vào, đem vào (người đàn bà mình sẽ ngồi cạnh ở bàn tiệc), tiếp đón; nhận cho ở trọ, thu nhận, nhận nuôi, mua dài hạn (báo chí...), nhận (công việc) về nhà làm, thu nhỏ, làm hẹp lại, gồm có, bao gồm, hiểu, nắm được, đánh giá đúng, vội tin, nhắm mắt mà tin, lừa phỉnh, lừa gạt, cho vào tròng, cho vào bẫy, đưa vào, để vào, đem vào, bỏ (mũ), cởi (quần áo); giật ra, lấy đi, cuốn đi, dẫn đi, đưa đi, tiễn đưa (ai), nhổ đi, xoá bỏ, làm mất tích, nuốt chửng, nốc, húp sạch, bớt, giảm (giá...), bắt chước; nhại, giễu, (thể dục,thể thao) giậm nhảy, (hàng không) cất cánh, đảm nhiệm, nhận làm, gách vác, nhận đánh cuộc, nhận lời thách đố, nhận vào làm, thuê, mướn (người làm...), dẫn đi tiếp, (thông tục) choáng váng, xúc động mạnh, bị kích thích; làm hoảng lên, đưa ra, dẫn ra ngoài, lấy ra, rút ra; xoá sạch, tẩy sạch, làm mất đi, nhận được, được cấp, được phát (bằng, giấy phép, giấy đăng ký...), nhận (cái gì...) để bù vào; nhận số lượng tương đương để bù vào, chuyển, chở, đưa, dẫn qua (đường, sông...), tiếp quản, kế tục, nổi nghiệp, tiếp tục, dùng đến, nhờ cậy đến, cần đến, chạy trốn, trốn tránh, bắt đầu ham thích, bắt đầu say mê, tập, nhiễm, có cảm tình, ưa, mến, nhặt, cầm lên, lượm lên; đưa lên, dẫn lên, mang lên, cho (hành khách) lên (ô tô, xe lửa), tiếp tục (một công việc bỏ dở...), chọn (một nghề); đảm nhiệm, gánh vác (một công việc), thu hút, choán, chiếm (thời gian, tâm trí...), hút, thấm, bắt giữ, tóm, (thông tục) la rầy, quở mắng, trách móc, ngắt lời (ai...), đề cập đến, xét đến, bàn đến (một vấn đề), hiểu, nhận, áp dụng, móc lên (một mũi đan tuột...), vặn chặt (chỗ jơ); căng (dây cáp), kết giao với, giao thiệp với, đi lại với, thân thiết với, chơi bời với, (xem) aim, (xem) chance, chui xuống lỗ (đen & bóng), liều mạng - {take in} tiếp đón; nhận cho ở trọ acepto - {welcome} được tiếp đ i ân cần, được hoan nghênhnhiên, hay, dễ chịu, thú vị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) không dám, có gì đâu (nói để đáp lại lời cm n), hoan nghênh, sự được tiếp đ i ân cần, sự đón tiếp ân cần; sự hoan nghênh, đón tiếp ân cần; hoan nghênhvề nước acequia - {sluice} cửa cống, cống, lượng nước ở cửa cống, (như) sluice,way, sự xối nước, sự giội ào, sự cọ rửa, đặt cửa cống, xây cửa cống, tháo nước cửa cống, cọ, rửa (quặng...), xối nước, giội ào nước, chảy ào ào, chảy mạnh acera - {pavement} mặt lát (đường, sàn...), vỉa hè, hè đường - {sidewalk} vỉa hè, lề đường acerado - {steely} làm bằng thép, như thép, rắn như thép, nghiêm khắc; sắt đá acerbidad - {acerbity} vị chát, vị chua chát, tính chua chát, tính gay gắt (giọng nói...) acerbo - {scathing} gay gắt, cay độc, ác acerca - {about} xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác, đằng sau, khoảng chừng, gần, vòng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rất giống nhau, bận (làm gì), đã dậy được (sau khi ốm), có mặt, đúng, đúng đắn, tốt, được, về, quanh quất, quanh quẩn đây đó, rải rác, xung quanh, khoảng chừng, vào khoảng, bận, đang làm (gì...), ở (ai); trong người (ai), theo với (ai), sắp, sắp sửa, (từ hiếm,nghĩa hiếm) anh đang làm gì đấy?, (xem) what, lái (thuyền...) theo hướng khác acerca de - {about} xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác, đằng sau, khoảng chừng, gần, vòng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rất giống nhau, bận (làm gì), đã dậy được (sau khi ốm), có mặt, đúng, đúng đắn, tốt, được, về, quanh quất, quanh quẩn đây đó, rải rác, xung quanh, khoảng chừng, vào khoảng, bận, đang làm (gì...), ở (ai); trong người (ai), theo với (ai), sắp, sắp sửa, (từ hiếm,nghĩa hiếm) anh đang làm gì đấy?, (xem) what, lái (thuyền...) theo hướng khác - {concerning} về việc - {roundabout} theo đường vòng (không đi theo con đường ngắn nhất), quanh co, đẫy đà, to bép, mập mạp, chổ đường vòng (phải vòng qua bục công an... không đi thẳng được) ((cũng) rotary, traffic,circle), vòng ngựa gỗ, lời nói quanh co, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áo cánh, áo cộc, lên voi xuống chó mâi rồi đâu vẫn hoàn đấy acercar - {approach} sự đến gần, sự lại gần, sự gần như, sự gần giống như, đường đi đến, lối vào, (số nhiều) (quân sự) đường để lọt vào trận tuyến địch; đường hào để đến gần vị trí địch, sự thăm dò ý kiến; sự tiếp xúc để đặt vấn đề, cách bắt đầu giải quyết, phương pháp bắt đầu giải quyết (một vấn đề), (toán học) sự gần đúng; phép tính gần đúng, sự gạ gẫm (đàn bà), đến gần, lại gần, tới gần, gần như, thăm dò ý kiến; tiếp xúc để đặt vấn đề, bắt đầu giải quyết (một vấn đề), gạ gẫm (đàn bà) acercarse - {advance} sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ, sự đề bạt, sự thăng, chức, sự tăng giá, tiền đặt trước, tiền trả trước, tiền cho vay, sự theo đuổi, sự làm thân, (điện học) sự sớm pha, bản (sách, tài liệu, ...) đưa (cho tác giả...) trước khi xuất bản, trước, sớm, trước, đi trước, đưa lên, đưa ra phía trước, đề xuất, đưa ra, đề bạt, thăng chức (cho ai), làm cho tiến bộ, làm tiến mau (khoa học...), thúc đẩy (sự việc...), tăng, tăng lên, trả trước, đặt trước, cho vay (tiền), tiến lên, tiến tới, tiến bộ, tăng, tăng lên - {come close} - {come closer} acero - {steel} thép, que thép (để mài dao), (thơ ca), (văn học) gươm, kiếm, ((thường) số nhiều) giá cổ phần trong ngành thép, gươm kiếm, luyện thép vào (dao, cho thêm sắc), tháp thép vào (mũi nhọn, cho thêm cứng); bọc thép, (nghĩa bóng) luyện cho cứng như gang thép, tôi luyện, làm cho trở nên sắt đá acertado - {ably} có khả năng, có tài, khéo léo, tài tình - {adroit} khéo léo, khéo tay - {apposite} thích hợp, thích đáng, đúng lúc - {clever} lanh lợi, thông minh, giỏi, tài giỏi, khéo léo, lành nghề, thần tình, tài tình, hay; khôn ngoan, lâu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tốt bụng, tử tế - {expert} (+ at, in) chuyên môn, thành thạo, thông thạo, lão luyện, của nhà chuyên môn; về mặt chuyên môn, nhà chuyên môn, chuyên gia, chuyên viên, viên giám định - {felicitously} thích hợp, khéo léo, tài tình - {skiful} - {skillful} khéo tay; tài giỏi acertar - {meeting} (chính trị) cuộc mít tinh, cuộc biểu tình, cuộc gặp gỡ, cuộc hội họp, hội nghị acertijo - {quiz} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kỳ thi kiểm tra nói (miệng), kỳ thi vấn đáp; câu hỏi kiểm tra nói (miệng), câu hỏi thi vấn đáp, cuộc thi (ở đài phát thanh, đài truyền hình), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kiểm tra nói (miệng) quay vấn đáp (học sinh), người hay trêu ghẹo chế nhạo, người hay nhìn tọc mạch, (từ hiếm,nghĩa hiếm) người lố bịch, người kỳ quặc, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cái dùng để chế giễu (như hình nộm, tranh vẽ, lời nói...), trêu chọc, chế giễu, chế nhạo, nhìn chòng chọc, nhìn tọc mạch; nhìn chế giễu, (từ hiếm,nghĩa hiếm) nhìn qua ống nhòm, nhìn qua kính một mắt acesor - {counsellor} người khuyên bảo, cố vấn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (pháp lý) luật sư acetato - {acetate} (hoá học) Axetat acetico - {acetic} (hoá học) axetic; (thuộc) giấm acetileno - {acetylene} (hoá học) Axetylen acetona - {acetone} axeton acgrandar - {dilate} làm giãn, làm nở, mở rộng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) bàn rộng, bàn chi tiết dài dòng (một vấn đề...), giãn ra, nở ra, mở rộng ra, (+ upon, on) bàn rộng, bàn chi tiết dài dòng về (một vấn đề...) - {enlarge} mở rộng, tăng lên, khuếch trương, (nhiếp ảnh) phóng, (từ cổ,nghĩa cổ) thả, phóng thích, (nhiếp ảnh) có thể phóng to được, (+ on, upon) tán rộng về (một vấn đề...) - {expand} mở rộng, trải ra, nở ra, phồng ra, giãn, (toán học) khai triển, phát triển (một vấn đề...), trở nên cởi mở - {extend} duỗi thẳng (tay, chân...); đưa ra, giơ ra, kéo dài (thời hạn...), gia hạn, mở rộng, (quân sự) dàn rộng ra (quân đội), (thể dục,thể thao), (từ lóng) làm việc dốc hết, dành cho (sự đón tiếp...); gửi tới (lời chúc...), (pháp lý) đánh giá (tài sản) (để tịch thu); tịch thu (tài sản, vì nợ), chép (bản tốc ký...) ra chữ thường, chạy dài, kéo dài (đến tận nơi nào...); mở rộng, (quân sự) dàn rộng ra (quân đội) - {ream} ram giấy, (thông tục), ((thường) số nhiều) rất nhiều giấy, hàng tập, (kỹ thuật) khoan rộng thêm, khoét rộng thêm, đập bẹt cạnh, bẻ cạnh xuống (vỏ đạn...), đục rộng (đường nối...) để xảm (thuyền, tàu) - {upgrade} đưa lên cấp bậc cao hn, nâng cấp achaparrado - {stunted} bị ức chế sinh trưởng; kìm hãm; còi cọc achicar - {diminish} bớt, giảm, hạ bớt, giảm bớt; thu nhỏ - {lessen} làm nhỏ đi, làm bé đi, làm giảm đi, nhỏ đi, bé đi - {reduce} giảm, giảm bớt, hạ, làm nhỏ đi, làm gầy đi, làm yếu đi, làm nghèo đi, làm cho sa sút, làm cho, khiến phải, bắt phải, đổi, biến đổi (sang một trạng thái, hình thức đơn giản hơn, kém hơn), giáng cấp, hạ tầng công tác (một sĩ quan), chinh phục được, bắt phải đầu hàng, (y học) chữa, bó (xương gây), nắn (chỗ trật khớp), (hoá học) khử, (toán học) rút gọn; quy về, (kỹ thuật) cán dát (kim loại); ép, nén, tự làm cho nhẹ cân đi (người) achicoria - {chicory} (thực vật học) rau diếp xoăn, rễ rau diếp xoăn (sao và xay ra để trộn với cà phê hoặc thay cà phê) achispado - {tipsy} ngà ngà say, chếnh choáng achuras - {entrails} ruột, lòng (trái đất...) aciago - {malign} độc ác, thâm hiểm, (y học) ác tính, nói xấu, phỉ báng, vu khống - {portentous} gở, báo điềm gở, báo điềm xấu, kỳ diệu, kỳ lạ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vênh vang ra vẻ ta đây quan trọng, dương dương tự đắc (người) - {sinister} gở, mang điểm xấu, ác, độc ác, hung hãn, nham hiểm; đầy sát khí (vẻ mặt), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (+ to) tai hoạ cho, tai hại cho,(đùa cợt) trái, tả aciberar - {crush} sự ép, sự vắt; sự nghiến, sự đè nát, đám đông, chen chúc, đám đông xô đẩy chen lấn nhau, buổi hội họp đông đúc, đòn trí mạng; (quân sự) sự tiêu diệt, sự vò nhàu, sự vò nát, nước vắt (cam, chanh...), (từ lóng) sự phải lòng, sự mê, đường rào chỉ đủ một con vật đi (Uc), ép, vắt (hoa quả); nghiến, đè nát, đè bẹp, nhồi nhét, ấn, xô đẩy, (nghĩa bóng) tiêu diệt, diệt; dẹp tan, làm tiêu tan, vò nhàu, làm nhàu nát (quần áo, tờ giấy...), uống cạn, chen, chen chúc, nhàu nát, tán vụn, ép, vắt ra, dẹp tan, bóp chết (một cuộc nổi dậy...), nghiền nát - {grind} sự xay, sự tán, sự nghiền, sự mài, tiếng nghiến ken két, (nghĩa bóng) công việc cực nhọc đều đều, cuộc đi bộ để tập luyện, lớp học rút (để đi thi); lớp luyện thi, (từ lóng) cuộc đua ngựa nhảy rào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh học gạo, xay, tán, nghiền, mài, giũa, xát, nghiền, đàn áp, áp bức, đè nén, quay cối xay cà phê, bắt (ai) làm việc cật lực, nhồi nhét, (+ at) làm cật lực, làm tích cực, học tập cần cù; học gạo, xay nhỏ, tán nhỏ, nghiền nhỏ, nghiền nát, hành hạ, áp bức, (kỹ thuật) mài, nghiền, rà, đè bẹp, giẫm nát, nghiền nát, nghiền, nạo ra, nghiền nhỏ, tán nhỏ, theo đuổi mục đích cá nhân, có một mục đích cá nhân phải đạt - {kibble} thùng kéo quặng (ở mỏ), nghiền thô, nghiền sơ acicalado - {trig} chỉnh tề, bảnh bao, gọn gàng, ((thường) + out) thắng bộ (cho ai), ((thường) + up) sắp xếp gọn gàng, cái chèn (bánh xe), chèn (bánh xe),(ngôn ngữ nhà trường) (viết tắt) của trigonometry acicalar - {polish} Polish (thuộc) Ba lan, nước bóng, nước láng, nước đánh bóng, xi, (nghĩa bóng) vẻ lịch sự, vẻ tao nhã, vẻ thanh nhã, đánh bóng, làm cho láng, (nghĩa bóng) làm cho lịch sự, làm cho thanh nhâ, làm cho tao nhã ((thường) động tính từ quá khứ), bóng lên, làm xong gấp (công việc...); ăn gấp (bữa cơm), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trừ khử (địch), chuốt bóng, làm cho bóng bảy đẹp đẽ - {slick} (thông tục) bóng, mượt; trơn, (thông tục) tài tình, khéo léo; nhanh nhẹn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tài lừa, khéo nói dối, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) viết hay nhưng không sâu (sách...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hay thú vị, tốt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hấp dẫn; dễ thương, (thông tục) thẳng, đúng; hoàn toàn, tài tình, khéo léo; trơn tru, làm cho bóng, làm cho mượt, (+ up) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm cho bảnh, làm cho ngăn nắp gọn gàng, vết mỡ bóng loang trên mặt nước, cái để giũa bóng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tạp chí in trên giấy bóng acidez - Tính axit, độ chua. acidificar - {acidify} Axit hoá, thành axit, hoá chua acidulo - {acidulous} hơi chua, có pha axit, chua cay, gay gắt (lời nói) acierto - {prosperousness} xem prosperous - {succeed} kế tiếp, tiếp theo, kế nghiệp; nối ngôi, kế vị, thành công - {success} sự thành công, sự thắng lợi, người thành công, người thành đạt (trong một việc gì); thí sinh trúng tuyển, (từ hiếm,nghĩa hiếm) kết quả - {verifield} aclamacion - {exemplification} sự minh hoạ bằng thí dụ; thí dụ minh hoạ, sự sao; bản sao (một văn kiện) - {explanation} sự giảng, sự giảng giải, sự giải nghĩa, lời giảng, lời giải nghĩa, sự giải thích, sự thanh minh, lời giải thích, lời thanh minh - {explication} xem explicate aclamación - {acclamation} sự hoan hô nhiệt liệt, ((thường) số nhiều) tiếng reo hoan hô, tiếng tung hô aclamar - {acclaim} tiếng hoan hô, hoan hô, tôn lên aclaramiento - {clearing} sự làm sáng sủa, sự làm quang đãng, sự lọc trong, sự dọn dẹp, sự dọn sạch; sự phát quang, sự phá hoang; sự vét sạch, sự lấy đi, sự mang đi, sự vượt qua; sự tránh né, (hàng hải) sự rời bến (tàu); sự thanh toán các khoản thuế (để cho tàu rời bến...), sự làm tiêu tan (mối nghi ngờ...), sự thanh toán, sự trả hết (nợ...), khoảng rừng thưa, khoảng rừng trống, khu đất phá hoang (để trồng trọt), (tài chính) sự chuyển (séc) aclarar - {amplify} mở rộng, phóng đại, thổi phồng, bàn rộng, tán rộng, rađiô khuếch đại - {clarify} lọc, gạn, làm cho sáng sủa dễ hiểu, trong ra, sạch ra, trở thành sáng sủa dễ hiểu (văn) - {elucidate} làm sáng tỏ; giải thích - {exemplify} minh hoạ bằng thí dụ; làm thí dụ cho, sao (một văn kiện) - {explain} giảng, giảng giải, giải nghĩa, giải thích, thanh minh, thanh minh (lời nói bất nhã...), giải thích làm cho hết sợ (ma...) aclimatación - {acclimation} sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ - {acclimatization} sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ aclimatar - {acclimatize} làm thích nghi khí hậu, làm hợp thuỷ thổ (súc vật, cây cối), (từ hiếm,nghĩa hiếm) thích nghi khí hậu, thích nghi với môi trường acné - {acne} mụn trứng cá acobardado - {nerveless} (giải phẫu) không có dây thần kinh, điềm tĩnh, không có khí lực, mềm yếu, nhu nhược; hèn, (thực vật học); (động vật học) không có gân (lá, cánh sâu bọ), lòng thòng, yếu ớt (văn) acobardar - {hector} kẻ bắt nạt, kẻ ăn hiếp, kẻ hay làm phách; kẻ hay hăm doạ, quát tháo ầm ĩ, kẻ hay khoe khoang khoác lác ầm ĩ, bắt nạt, ăn hiếp, doạ nạt ầm ĩ, quát tháo ầm ĩ, khoe khoang khoác lác ầm ĩ - {intimidate} hăm doạ, đe doạ, doạ dẫm - {overawe} quá sợ, quá kính nể acoger - {get} được, có được, kiếm được, lấy được, nhận được, xin được, hỏi được, tìm ra, tính ra, mua, học (thuộc lòng), mắc phải, (thông tục) ăn, bắt được (cá, thú rừng...); đem về, thu về (thóc...), (thông tục) hiểu được, nắm được (ý...), đưa, mang, chuyền, đem, đi lấy, bị, chịu, (thông tục) dồn (ai) vào thế bí, dồn (ai) vào chân tường; làm (ai) bối rối lúng túng không biết ăn nói ra sao, làm cho, khiến cho, sai ai, bảo ai, nhờ ai (làm gì), (thông tục) to have got có, phải, sinh, đẻ (thú vật; ít khi dùng cho người), tìm hộ, mua hộ, xoay hộ, cung cấp, đến, tới, đạt đến, trở nên, trở thành, thành ra, đi đến chỗ, bắt đầu, (từ lóng) cút đi, chuồn - {guest} khách, khách trọ (ở khách sạn), vật ký sinh; trùng ký sinh; cây ký sinh - {obtain} đạt được, thu được, giành được, kiếm được, đang tồn tại, hiện hành, thông dụng - {receive} nhận, lĩnh, thu, tiếp, tiếp đón, tiếp đãi, kết nạp (ai vào một tổ chức), tiếp thu, tiếp nhận (một đề nghị...), (pháp lý) chứa chấp (đồ gian), chứa đựng, đỡ, chịu, bị; được, tin, công nhận là đúng, đón (một đường bóng, một quả bóng phát đi), tiếp khách (có ở nhà để tiếp khách), nhận quà; lĩnh tiền, lĩnh lương; thu tiền - {sojourner} người lưu lại, người tạm trú acogida - {party} đảng, đảng Cộng sản, sự đứng về phe (trong vấn đề chính trị); sự trung thành với phe đảng, (định ngữ) (thuộc) đảng, có tính chất đảng phái, tiệc, buổi liên hoan, những người cùng đi, toán, đội, nhóm, (pháp lý) bên, người tham gia, người tham dự - {radio reception} - {receipt} công thức (làm bánh, nấu món ăn...), đơn thuốc, sự nhận được (thơ...), ((thường) số nhiều) (thương nghiệp); (tài chính) sự thu; số thu, giấy biên nhận, biên lai (nhận tiền...), ký nhận số tiền đã trả (trên một biên lại, hoá đơn); đóng dấu nhận thực "đã trả" (trên một hoá đơn) - {recipience} acolchado - {quilting} acolchar - {upholster} nhồi nệm (ghế, đi văng...), trang bị nệm ghế màn thm (cho một căn phòng) acometer - {assault} cuộc tấn công, cuộc đột kích, (nghĩa bóng) sự công kích thậm tệ, (pháp lý) sự hành hung, (nói trại) hiếp dâm, cưỡng dâm - {attack} sự tấn công, sự công kích, cơn (bệnh), tấn công, công kích, bắt đầu, bắt tay vào, lao vào (công việc), ăn mòn (axit), nhiễm vào (bệnh tật), tấn công, bắt đầu chiến sự acometida - {attempt} sự cố gắng, sự thử, (attemper on, upon) sự mưu hại, sự xâm phạm, sự phạm đến, cố gắng; thử, toan, mưu hại; xâm phạm, phạm đến, gắng, chiếm lấy, thử đánh chiếm (một đồn...), gắng, vượt qua (quả núi...) - {enterprise} việc làm khó khăn; việc làm táo bạo, tính dám làm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổ chức kinh doanh, hãng acometividad - {argumentativeness} xem argumentative acomodable - {adaptive} (Tech) mang tính thích nghi - {flexible} dẻo, mền dẻo, dễ uốn, dễ sai khiến, dễ thuyết phục, dễ uốn nắn, linh động, linh hoạt acomodación - {accommodation} sự điều tiết, sự thích nghi, sự làm cho phù hợp, sự điều tiết (sức nhìn của mắt), sự hoà giải, sự dàn xếp, tiện nghi, sự tiện lợi, sự thuận tiện, chỗ trọ, chỗ ăn chỗ ở, món tiền cho vay acomodador - {mediator} người điều đình, người dàn xếp acomodadora - {usherette} người đàn bà chỉ chỗ ngồi (trong rạp hát, rạp chiếu bóng...) acomodamiento - {agreement} hiệp định, hiệp nghị, hợp đồng, giao kèo, sự bằng lòng, sự tán thành, sự đồng ý, sự thoả thuận, sự phù hợp, sự hoà hợp, (ngôn ngữ học) sự hợp (cách, giống, số...), ký kết một hợp đồng với ai, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bản hiệp định ký kết giữa tổng thống (Mỹ) với chính phủ một nước khác không cần thông qua thượng nghị viện, thoả thuận với; ký kết một hợp đồng với - {descendants} - {deviate} trệch, lệch, trệch hướng; (nghĩa bóng) sai đường, lạc đường, lạc lối, xa rời acomodar - {accommodate} điều tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp, hoà giải, dàn xếp, (+ with) cung cấp, cấp cho, kiếm cho, chứa được, đựng được, cho trọ; tìm chỗ cho trọ, giúp đỡ, làm ơn - {adapt} tra vào, lắp vào, phỏng theo, sửa lại cho hợp, làm thích nghi, làm thích ứng, thích nghi (với môi trường...) - {adjust} sửa lại cho đúng, điều chỉnh, lắp (các bộ phận cho ăn khớp), chỉnh lý, làm cho thích hợp, hoà giải, dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh...) - {fit} (từ cổ,nghĩa cổ) đoạn thơ ((cũng) fytte), cơn (đau), sự ngất đi, sự thỉu đi, đợt, hứng, đánh thắng ai một cách dễ dàng, không đều, thất thường, từng đợt một, làm ai ngạc nhiên, xúc phạm đến ai, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nổi cơn tam bành, điên tiết lên, sự làm cho vừa, sự điều chỉnh cho vừa, kiểu cắt (quần áo) cho vừa, cái vừa vặn, dùng được; thích hợp, vừa hơn; xứng đáng, đúng, phải, sãn sàng; đến lúc phải, mạnh khoẻ, sung sức, bực đến nỗi; hoang mang đến nỗi (có thể làm điều gì không suy nghĩ); mệt đến nỗi (có thể ngã lăn ra), (thông tục) (dùng như phó từ) đến nỗi, candle, hợp, vừa, làm cho hợp, làm cho vừa, lắp, vừa hợp, thích hợp, phù hợp, ăn khớp, ăn khớp; khớp với, làm cho khớp với, mặc thử (quần áo), trang bị, sửa sang cho có tiện nghi (nhà ở), (xem) glove acomodo - {accomodation} - {employment} sự dùng, sự thuê làm (công...), sự làm công, việc làm acompa ar - {accompany} đi theo, đi cùng, đi kèm, hộ tống, phụ thêm, kèm theo, (âm nhạc) đệm (đàn, nhạc) - {escort} is'kɔ:t/, đội hộ tống, người bảo vệ; người dẫn đường; người đi theo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn ông hẹn hò cùng đi (với một người đàn bà), đi hộ tống, đi theo (để bảo vệ, dẫn đường, giúp đỡ...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi theo tán tỉnh (cô gái) acompañamiento - {accompaniment} vật phụ thuộc, vật kèm theo; cái bổ sung, (âm nhạc) sự đệm (dàn nhạc); phần nhạc đệm acompañante - {accompanist} (âm nhạc) người đệm (nhạc, đàn) acompañar - {accompany} đi theo, đi cùng, đi kèm, hộ tống, phụ thêm, kèm theo, (âm nhạc) đệm (đàn, nhạc) acompãnamiento - {chaperonage} sự đi kèm (các cô gái) acomunarse - {ally} hòn bi (bằng đá thạch cao), nước đồng minh, nước liên minh; bạn đồng minh, liên kết, liên minh, kết thông gia acondicionador - {conditioner} (như) air,conditioner, người thử, người kiểm tra phẩm chất (hàng hoá) acondicionamiento de aire - {air-conditioning} sự điều hoà không khí, sự điều hoà độ nhiệt acongojado - {heartbroken} acongojar - {distress} nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, nỗi đau đớn, cảnh khốn cùng, cảnh túng quẫn, cảnh gieo neo, tai hoạ, cảnh hiểm nghèo, cảnh hiểm nguy, tình trạng kiệt sức, tình trạng mệt lả, tình trạng mệt đứt hơi, (pháp lý) sự tịch biên, làm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn, làm lo âu, làm lo lắng, bắt chịu gian nan, bắt chịu khốn khổ, làm kiệt sức aconsejable - {advisable} nên, thích hợp, đáng theo, khôn, khôn ngoan aconsejar - {advise} khuyên, khuyên bảo, răn bảo, (thương nghiệp) báo cho biết, hỏi ý kiến - {counsel} sự hỏi ý kiến, sự bàn bạc, lời khuyên, lời chỉ bảo, ý định, dự định, luật sư; nhóm luật sư (trong một vụ kiện), khuyên răn, khuyên bảo, chỉ bảo acontecer *động từ - xảy ra , diễn ra = Todo aconteció conforme a lo que esperábamos +: Mọi thứ đã diễn ra theo như chúng ta đã mong đợi. = Acontenció que el tren se detuvo en el puente +: Đã xảy ra việc tàu điện bị dừng trên cầu acontecimiento - {chance} sự may rủi, sự tình cờ, sự có thể, sự có khả năng, khả năng có thể, cơ hội, số phận, may ra có thể, cơ hội làm giàu, cơ hội để phất, tình cờ, ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu nhiên, may mà, (thông tục) liều, đánh liều, tình cờ mà tìm thấy, tình cờ mà gặp, (thông tục) liều làm mà thành công, cầu may - {event} sự việc, sự kiện, sự kiện quan trọng, (thể dục,thể thao) cuộc đấu, cuộc thi, trường hợp, khả năng có thể xảy ra, kết quả, hậu quả - {occurence} việc xảy ra, sự cố, sự xảy ra; sự nẩy ra, sự loé lên (ý nghĩ, ý muốn) - {opportunity} cơ hội, thời cơ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính chất đúng lúc acoplamiento - {clutch} ổ trứng ấp, ổ gà con, sự giật lấy, sự chộp lấy, sự nắm chặt, sự giữ chặt, ((thường) số nhiều) vuốt, nanh vuốt, (kỹ thuật) khớp; khớp ly hợp, giật, chộp, bắt lấy, bám chặt, nắm chặt, giữ chặt, sắp chết đuối thì vớ được cọng rơm cũng bám lấy acorazado - {battleship} (hàng hải) tàu chiến lớn acordado - {arranges} acordar - {accede} đồng ý, tán thành, thừa nhận, bằng lòng, lên (ngôi), nhậm (chức), gia nhập, tham gia - {agree} đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận, hoà thuận, hợp với, phù hợp với, thích hợp với, (ngôn ngữ học) hợp (về cách, giống, số...), cân bằng (các khoản chi thu...), đồng ý, sống với nhau như chó với mèo, (xem) differ - {consent} sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận; sự tán thành), tuổi kết hôn, tuổi cập kê, (xem) silence, đồng ý, ưng thuận, thoả thuận; tán thành acordarse - {think} nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ, nghĩ, tưởng, tưởng tượng, nghĩ được, nghĩ là, cho là, coi như, nghĩ ra, thấy, hiểu, nghĩ đến, nhớ, trông mong, luôn luôn nghĩ, lo nghĩ, lo lắng, nuôi những ý nghĩ, nuôi những tư tưởng, suy nghĩ về, nghĩ về, nghĩ đến, xét đến, nhớ đến, nghĩ đến, nghĩ, có ý định, nghĩ ra, tìm được, có ý kiến về, có ý nghĩ về, tưởng tượng, nghĩ ra, trù tính, nghĩ về, suy nghĩ kỹ về, bàn về, sáng tạo ra, nghĩ ra, đánh giá (ai) cao hơn, suy đi tính lại lại thôi, thay đổi ý kiến, quyết định làm một việc gì, suy nghĩ cho qua thì giờ acordeonista - {accordionist} người chơi đàn xếp, người chơi đàn ăccooc acordeón - {accordion} (âm nhạc) đàn xếp, đàn ăccoc acorro - {aid} sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ, người giúp đỡ, người phụ tá, (sử học) thuế (nộp cho nhà vua); công trái, ((thường) số nhiều) những phương tiện để giúp đỡ, nhờ sự giúp đỡ của, (xem) lend, tất cả những cái này dùng để làm gì? - {assistance} sự giúp đỡ - {auxiliary} phụ, bổ trợ, người giúp đỡ, người phụ tá, (ngôn ngữ học) trợ động từ, (số nhiều) quân đội nước ngoài sang giúp đỡ; quân đội đồng minh sang giúp đỡ (ở một nước nào), (kỹ thuật) thiết bị phụ, máy phụ - {help} sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích, phương cứu chữa, lối thoát, phần đưa mời (đồ ăn, đồ uống), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người làm, người giúp việc trong nhà, giúp đỡ, cứu giúp, đưa mời (đồ ăn, thức uống), nhịn được, ngăn được, chịu được, đừng được; tránh được, cứu chữa - {succour} sự giúp đỡ, sự cứu giúp; sự viện trợ, (số nhiều) (từ cổ,nghĩa cổ) quân cứu viện, giúp đỡ, cứu trợ - {support} sự ủng hộ, người ủng hộ, người nhờ cậy, nơi nương tựa, cột trụ (của gia đình...); nguồn sinh sống, vật chống, cột chống, chống, đỡ, truyền sức mạnh, khuyến khích, chịu đựng, dung thứ, nuôi nấng, cấp dưỡng, ủng hộ, chứng minh, xác minh, (sân khấu) đóng giỏi (một vai) acortamiento - {abbreviation} sự tóm tắt, sự rút ngắn (cuộc đi thăm...), bài tóm tắt, chữ viết tắt, (toán học) sự ước lược, sự rút gọn - {acronym} từ (cấu tạo bằng) chữ đầu (của những từ khác) (ví dụ NATO, radar...) - {initials} acortar - {abbreviate} tóm tắt, viết tắt; rút ngắn lại (cuộc đi thăm...), (toán học) ước lược, rút gọn, tương đối ngắn acosamiento - {chase} sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi, the chase sự săn bắn, khu vực săn bắn ((cũng) chace), thú bị săn đuổi; tàu bị đuổi bắt, săn, săn đuổi, đuổi, xua đuổi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chuồn, tẩu thoát, (ngành in) khuôn, rãnh (để đặt ống dẫn nước), phần đầu đại bác (bao gồm nòng súng), chạm, trổ, khắc (kim loại), gắn, đính, tiện, ren (răng, đinh ốc) - {pursuit} sự đuổi theo, sự đuổi bắt, sự truy nã, sự truy kích, sự theo đuổi, sự đeo đuổi (một mục đích...), sự đi tìm, sự mưu cầu, nghề nghiệp theo đuổi, công việc đeo đuổi, thú vui đeo đuổi, đuổi theo, đuổi bắt (thú săn, kẻ địch), đeo đuổi, mưu cầu (cái gì) acosar - {chase} sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi, the chase sự săn bắn, khu vực săn bắn ((cũng) chace), thú bị săn đuổi; tàu bị đuổi bắt, săn, săn đuổi, đuổi, xua đuổi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chuồn, tẩu thoát, (ngành in) khuôn, rãnh (để đặt ống dẫn nước), phần đầu đại bác (bao gồm nòng súng), chạm, trổ, khắc (kim loại), gắn, đính, tiện, ren (răng, đinh ốc) - {chevy} sự rượt bắt, sự đuổi bắt, trò chơi đuổi bắt (của trẻ con), rượt bắt, đuổi bắt, chạy trốn - {hunt} cuộc đi săn; sự đi săn, cuộc lùng sục, cuộc tìm kiếm, đoàn người đi săn, khu vực săn bắn, săn bắn, (+ after, gor) lùng, tìm kiếm, săn, săn đuổi, lùng sục để săn đuổi, lùng sục để tìm kiếm, dùng (ngựa, chó săn) để đi săn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắn (thú săn), dồn vào thế cùng, lùng sục, lùng bắt, lùng đuổi, đuổi ra, tìm ra, lùng ra, lùng sục, tìm kiếm, (xem) couple - {rush} (thông tục) cây bấc, vật vô giá trị, sự xông lên; sự cuốn đi (của dòng nước), sự đổ xô vào (đi tìm vàng, mua một cái gì...), sự vội vàng, sự gấp, sự dồn lên đột ngột, luồng (hơi), (quân sự) cuộc tấn công ồ ạt, (thể dục,thể thao) sự phối hợp (của nhiều cầu thủ) dắt bóng lao lên tấn công (bóng đá), (định ngữ) vội gấp, cấp bách, xông lên, lao vào, đổ xô tới, vội vã đi gấp, chảy mạnh, chảy dồn, xuất hiện đột ngột, xô, đẩy, (quân sự) đánh chiếm ào ạt, (từ lóng) chém, lấy giá cắt cổ, gửi đi gấp, đưa đi gấp; đưa thông qua vội vã, tăng lên đột ngột acostar - {put bed} acostarse - {go bed} acostumbrado - {accustomed} quen với; thành thói quen, thành thường lệ - {customary} thông thường, theo lệ thường, thành thói quen, (pháp lý) theo tục lệ, theo phong tục (luật pháp), bộ luật theo tục lệ acostumbrar - {cherish} yêu mến, yêu thương, yêu dấu, (nghĩa bóng) giữ trong lòng, nuôi ấp ủ - {nurse} (động vật học) cá nhám, vú em, người bảo mẫu, người giữ trẻ, sự nuôi, sự cho bú, sự trông nom; sự được nuôi, sự được cho bú, nơi nuôi dưỡng, xứ sở, vườn ương ((nghĩa bóng)), cái nôi ((nghĩa bóng)), y tá, nữ y tá, (nông nghiệp) cây che bóng, (động vật học) ong thợ; kiến thợ, cho bú, nuôi, trông nom (trẻ nhỏ), bồng, ãm; nựng, săn sóc (người bệnh); chữa (bệnh), chăm chút (cây con, mảnh vườn...); nâng niu (một việc gì...)), nuôi, nuôi dưỡng, ấp ủ (hy vọng, hận thù; phong trào văn nghệ...), ngồi ôm lấy, ngồi thu mình bên (lồng ấp, đống lửa...) - {soigne} - {tend} trông nom, săn sóc, chăm sóc, chăm nom, giữ gìn, (+ on, upon) theo, theo hầu, hầu hạ, phục vụ, quay về, xoay về, hướng về, đi về, hướng tới, nhắm tới, có khuynh hướng - {treat} sự đãi, sự thết đãi, tiệc, buổi chiêu đãi, điều vui thích, điều thú vị, điều khoan khoái, cuộc vui ngoài trời (cho thiếu nhi ở trường học), (thông tục) thết đãi, bao (ăn, uống), đối xử, đối đãi, cư xử, ăn ở, xem, xem như, coi như, thết, thết đãi, mua (cử tri...) bằng cách thết đãi ăn uống, xét, nghiên cứu; giải quyết, chữa (bệnh), điều trị, (hoá học) xử lý, (+ of) bàn về, luận giải, nghiên cứu, (+ with) điều đình, thương lượng acostumbrarse - {accustom oneself} - {get used} acotar - {delimit} giới hạn, định ranh giới, quy định, phạm vi acotillo - {gavels} - {hammer} búa, búa gỗ (cho người bán đấu giá), đầu cần (đàn pianô), cò (súng), trên đe dưới búa, búa liềm (cờ Liên,xô, cờ đảng), dốc hết sức lực, với tất cả sức mạnh, đánh nhau kịch liệt, cãi nhau kịch liệt, thợ rèn, (thể dục,thể thao) môn ném búa, (thông tục) đặc sắc, cừ khôi, quai, búa, nện, đóng, đạp mạnh (bằng búa hoặc như bằng búa), (thông tục) đánh bại, giáng cho những thất bại nặng nề (trong chiến tranh, trong thi đấu thể thao...), nhồi nhét, tọng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phê bình kịch liệt; chỉ trích kịch liệt, gõ ba lần búa tuyên bố (ai) vỡ nợ, làm bền bỉ; cố sức làm, gắng công làm (việc gì), quấy rầy, quấy nhiễu (ai), tiếp tục làm (việc gì...); gắng công gắng sức làm (việc gì...), nã liên hồi, nã dồn dập (súng lớn), (kỹ thuật) đập bẹt, đập mỏng, nghĩ ra, tìm ra acre - {acute} sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính, buốt, gay gắc, kịch liệt, sâu sắc, (y học) cấp, (toán học) nhọn (góc), cao; the thé (giọng, âm thanh), (ngôn ngữ học) có dấu sắc - {caustic} (hoá học) ăn da (chất hoá học), châm chọc, châm biếm; cay độc, chua cay, (toán học) tụ quang, (hoá học) chất ăn da - {gruff} cộc lốc, cộc cằn, thô lỗ (người, giọng nói, thái độ...) - {keen} bài hát tang (kèm theo tiếng than khóc ở Ai,len), hát bài hát tang, than van ai oán, than khóc thảm thiết, hát bài hát tang mà than khóc (ai), sắc, bén (dao); nhọn (kim), rét buốt, buốt thấu xương, chói (ánh sáng), trong và cao (tiếng...), buốt, nhói, dữ dội, thấm thía, sắc sảo; tinh, thính, chua cay, đay nghiến, gay gắt (lời nói, lời phê bình...), mãnh liệt, thiết tha, kịch liệt; hăng hái, sôi nổi, nhiệt tình, ham mê, say mê, ham thích, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tuyệt diệu, cừ khôi, xuất sắc, hăng say, phớn phở - {mordant} chua cay, đay nghiến, châm chọc (lời nói...), cẩn màu, (hoá học) ăn mòn (axit), thuốc cẩn màu (nhuộm) - {sharp} sắt, nhọn, bén, rõ ràng, rõ rệt, sắc nét, thình lình, đột ngột, hắc (mùi); chua (rượu); rít the thé (giọng nói); cay nghiệt, độc địa, gay gắt (lời nói); ác liệt (cuộc đấu tranh); dữ dội (sự đau đớn); lạnh buốt (gió...); chói (tia sáng), tinh, thính, thông minh, láu lỉnh, ma mảnh, bất chính, nhanh, mạnh, (ngôn ngữ học) điếc, không kêu, (âm nhạc) thăng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) diện, bảnh, đẹp; đẹp trai, thông minh sắc sảo, nhanh lên, (xem) look,out, kim khâu mũi thật nhọn, (ngôn ngữ học) phụ âm điếc, (âm nhạc) nốt thăng; dấu thăng, (thông tục) người lừa đảo, người cờ gian bạc lận,(đùa cợt) chuyên gia, người thạo (về cái gì), (số nhiều) (nông nghiệp) tấm, hạt tấm, sắc cạnh, sắc nhọn, đúng, thình lình, đột ngột, (âm nhạc) cao, (xem) look acrecencia - {accession} sự đến gần, sự tiếp kiến, sự lên ngôi, sự nhậm chức; sự đến, sự đạt tới, sự tăng thêm, sự thêm vào; phần thêm vào, sự gia nhập, sự tham gia, sự tán thành - {accretion of discount} - {accrual} sự dồn lại, sự tích lại, số lượng dồn lại, số lượng tích lại acrecentar - {aggrandize} làm to ra, mở rộng (đất đai); nâng cao (địa vị); tăng thên (quyền hành...), phóng đại, thêu dệt, tô vẽ thêm lên - {augment} (ngôn ngữ học) gia tố, yếu tố thêm[ɔ:g'ment], làm tăng lên, (ngôn ngữ học) thêm gia tố, tăng lên - {increase} sự tăng, sự tăng thêm, số lượng tăng thêm, tăng lên, tăng thêm, lớn thêm - {increase} sự tăng, sự tăng thêm, số lượng tăng thêm, tăng lên, tăng thêm, lớn thêm acreditación - {accreditation} - {certification} sự cấp giấy chứng nhận, giấy chứng nhận acreditado - {esteemed} - {respected} acreditar - {deposit} vật gửi, tiền gửi, tiền ký quỹ, tiền đặc cọc, chất lắng, vật lắng, (địa lý,địa chất) khoáng sản; mỏ, gửi (tiền, đồ vật...), gửi (tiền) ở ngân hàng, gửi (tiền) ký quỹ, đặt cọc, làm lắng đọng, đặt, đẻ (trứng) (ở đâu) - {look} cái nhìn, cái ngó, cái dòm, vẻ, vẻ mặt, nét mặt, vẻ ngoài, không nên trông mặt mà bắt hình dong, nhìn, xem, ngó, để ý, chú ý, mở to mắt nhìn, giương mắt nhìn, ngó đến, để ý đến, đoái đến, lưu ý, mong đợi, tính đến, toan tính, hướng về, xoay về, quay về, ngoảnh về, có vẻ, giống như, đợi chờ, tìm kiếm; nhìn quanh, nhìn quanh, đắn đo, nghĩ kỹ trước khi có kế hoạch làm gì, nhìn theo, trông nom, chăm sóc, để ý, tìm kiếm, nhìn, ngắm, xem, xét, xem xét, quay đi, quay lại nhìn, ngoái cổ lại nhìn, ngần ngại không muốn tiếp tục công việc đã bắt đầu, ngừng tiến, ghé lại gọi lại, nhìn lại (cái gì đã qua), nhìn xuống, hạ giá, (+ upon, on) ra vẻ kẻ cả, tìm kiếm, đợi, chờ, mong, mong đọi một cách hân hoan; chờ đợi một cách vui thích, nhìn vào, ghé qua thăm, tạt qua, tạt vào, nhìn vào bên trong; xem xét kỹ, nghiên cứu, nhìn ram quay về, hướng về, đứng xem, đứng nhìn, nhìn kỹ, ngắm, (như) to look upon, để ý, chú ý cẩn thận, coi chừng, tìm ra, kiếm ra, chọn, lựa, để ý đợi chờ (một cái gì sẽ xảy đến), xem xét, kiểm tra, tha thứ, quên đi, bỏ qua, nhìn bao quát, bao quát, ở cao nhìn xuống, nhìn quanh, suy nghĩ, cân nhắc, nhìn qua, nhìn kỹ từ đầu đến chân, xem lần lượt, xem kỹ, đọc kỹ; nhìn thấu, biểu lộ, lộ ra, lưu ý, cẩn thận về, mong đợi, đợi chờ (ở ai); tin vào, trông cậy vào, chắc vào (ai), dẫn đến, đưa đến; nhìn trước thấy, (như) to look to, (thông tục) nâng cốc, chúc sức khoẻ (ai), nhìn lên, ngước lên, tìm kiếm, (thương nghiệp) lên giá, tăng giá, (thương nghiệp) phát đạt, đến thăm, tôn kính, kính trọng, xem như, coi như, nhanh lên, khẩn trương lên, hành động kịp thời, nhìn giận dữ; trông vẻ giận dữ, có vẻ đáng chán; có vẻ buồn bực thất vọng, (xem) dagger, nhìn với vẻ coi khinh, nhìn thẳng vào mặt; nhìn thẳng vào sự việc không chùn bước e ngại, (xem) gift,horse, (xem) needle, đề cao cảnh giác, hành động kịp thời, khẩn trương lên, hoạt động lên, nhìn sự việc không đúng với thực tế; nhìn sự việc qua cặp kính màu, trông có vẻ đã lại người, trông có vẻ đã lại hồn, (xem) small, nhìn ai từ đầu đến chân (một cách kỹ càng hay khinh bỉ), (xem) leap - {look at} - {pay} trả (tiền lương...); nộp, thanh toán, (nghĩa bóng) trả công, thưởng, đền đáp lại, dành cho; đến (thăm...); ngỏ (lời khen...), cho (lãi...), mang (lợi...), trả tiền, (+ for) (nghĩa bóng) phải trả giá đắt, phải chịu hậu quả, có lợi; mang lợi, sinh lợi, trả hết, thanh toán, trang trải, (hàng hải) thả (dây chuyền...), trả lại, hoàn lại, trả tiền mặt, nộp tiền, thanh toán, trang trải, trả hết lương rồi cho thôi việc, giáng trả, trả đũa, trả thù, cho kết quả, mang lại kết quả, (hàng hải) đi né về phía dưới gió (tàu, thuyền), (như) to pay away, trả thù, trừng phạt (ai), trả hết, thanh toán, trang trải, xuỳ tiền ra, (xem) coin, (xem) nose, ai trả tiền thì người ấy có quyền, không mang công việc mắc nợ, phải trả giá đắt về cái tính ngông cuồng của mình, sơn, quét hắc ín - {reputation} tiếng (xấu, tốt...), tiếng tốt, thanh danh, danh tiếng acreedor - {creditor} người chủ nợ, người cho vay, (kế toán) bên có - {entitled} acreedor hipotecario - {mortgagee} cầm cố; thế nợ, (+ to, for) (nghĩa bóng) nguyện hiến, người nhận đồ cầm c acriminar - {accuse} buộc tội, kết tội; tố cáo - {incriminate} buộc tội cho; đổ tội cho, đổ trách nhiệm cho acritud - {acid} (hoá học) Axit, chất chua, Axit, (nghĩa bóng) thử thách gay go, chua, chua cay, gay gắt; gắt gỏng acrobacia - {acrobatics} thuật leo dây, thuật nhào lộn acrobático - {acrobatic} tính chất nhào lộn, liên quan đến nhào lộn acrílico - {acrylic} (hóa) acrylic, sợi acrylic acróbata - {acrobat} người biểu diễn leo dây, người biểu diễn nhào lộn, nhà chính trị nghiêng ngả (dễ dàng thay đổi lập trường); nhà biện luận nghiêng ngả (dễ dàng thay đổi lập luận) acta - {protocol} nghi thức ngoại giao, lễ tân, (the protocol) vụ lễ tân (của bộ ngoại giao), nghị định thư actinio - {actinium} (hoá học) Actini actitud - {attitude} thái độ, quan điểm, tư thế, điệu bộ, dáng dấp activamente - {actively} tích cực hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi, có hiệu lực activar - {activate} (hoá học); (sinh vật học) hoạt hoá, làm hoạt động, (vật lý) hoạt hoá, làm phóng xạ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) xây dựng và trang bị (một đơn vị) - {enable} làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì), cho quyền, cho phép (ai) (làm gì) actividad - {activity} sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi, (số nhiều) hoạt động, phạm vi hoạt động, (vật lý), (hoá học) tính hoạt động, độ hoạt động; tính phóng xạ, độ phóng xạ activista - {activist} nhà hoạt động xã hội, nhà hoạt động chính trị activo - {active} tích cực, hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi, thiết thực, thực sự; có hiệu lực, công hiệu, (ngôn ngữ học) chủ động, (quân sự) tại ngũ, (vật lý) hoạt động; phóng xạ, hoá hoạt động; có hiệu lực acto - {act} hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi, đạo luật, chứng thư, hồi, màn (trong vở kịch), tiết mục (xiếc, ca múa nhạc...), luận án, khoá luận, sắp sửa (làm gì), khi đang hành động, quả tang, (từ lóng) khoe mẽ, nói khoe, đóng vai (kịch, chèo, tuồng, phim), giả vờ, giả đò "đóng kịch" , hành động, cư xử, đối xử, giữ nhiệm vụ, làm công tác, làm, tác động, có tác dụng, có ảnh hưởng, đóng kịch, diễn kịch, thủ vai, (+ upon, on) hành động theo, làm theo, (+ up to) thực hành cho xứng đáng với, hành động cho xứng đáng với actor - {actor} diễn viên (kịch, tuồng, chèo, điện ảnh...); kép, kép hát, (từ hiếm,nghĩa hiếm) người làm (một việc gì) actriz - {actress} nữ diễn viên, đào hát actriz principiante - {starlet} ngôi sao nhỏ, (thông tục) ngôi sao điện ảnh trẻ và có triển vọng actuacion - {activity} sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi, (số nhiều) hoạt động, phạm vi hoạt động, (vật lý), (hoá học) tính hoạt động, độ hoạt động; tính phóng xạ, độ phóng xạ actuación - {appear} xuất hiện, hiện ra, ló ra, trình diện; ra mắt, được xuất bản (sách), hình như, có vẻ, biểu lộ, lộ ra - {emerge} nổi lên, hiện ra, lòi ra, (nghĩa bóng) nổi bật lên, rõ nét lên; nổi lên, nảy ra (vấn đề...), thoát khỏi (sự đau khổ) - {manner} cách, lối, kiểu, in, cách, lối, thói, kiểu, dáng, vẻ, bộ dạng, thái độ, cử chỉ, (số nhiều) cách xử sự, cách cư xử, (số nhiều) phong tục, tập quán, lối, bút pháp (của một nhà văn, hoạ sĩ...), loại, hạng, (xem) means, (xem) mean, theo một cách hiểu nào đó; ở mức độ nào đó, bẩm sinh đã quen (với cái gì, làm gì...) - {occur} xảy ra, xảy đên, nảy ra (ý nghĩ), xuất hiện, tìm thấy actual - {current} dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện, dòng, luồng, chiều, hướng (dư luận, tư tưởng...), ngược dòng, đi ngược dòng, đi theo dòng, đi xuôi dòng, hiện hành, đang lưu hành, phổ biến, thịnh hành, thông dụng, hiện thời, hiện nay, này, được thừa nhận, được dư luận chung công nhận là đúng (là thật) - {present} pri'zent/, có mặt, hiện diện, hiện nay, hiện tại, hiện thời, nay, này, (ngôn ngữ học) hiện tại, (từ cổ,nghĩa cổ) sẵn sàng, sẵn sàng giúp đỡ, hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay, lúc này, bây giờ, (pháp lý);(đùa cợt) tài liệu này, tư liệu này, (ngôn ngữ học) thời hiện tại, qua biếu, đồ tặng, tặng phẩm, tư thế giơ súng ngắm, tư thế bồng súng chào[pri'zent], đưa ra, bày ra, lộ ra, giơ ra, phô ra, đưa, trình, nộp, dâng, bày tỏ, trình bày, biểu thị, trình diễn (một vở kịch); cho (diễn viên) ra mắt, giới thiệu (ai với ai); đưa (ai) vào yết kiến, đưa (ai) vào bệ kiến (vua...), (tôn giáo) tiến cử (thầy tu với giám mục để cai quản xứ đạo), biếu tặng (ai cái gì), (quân sự) giơ (súng) ngắm, (quân sự) bồng (súng) chào - {present-day} ngày nay, hiện nay actualización - {update} làm cho cập nhật, hiện đại hoá, cho ai thông tin mới nhất (về cái gì), sự cập nhật hoá (thông tin mới nhất) - {updating} actualizar - {update} làm cho cập nhật, hiện đại hoá, cho ai thông tin mới nhất (về cái gì), sự cập nhật hoá (thông tin mới nhất) actualmente - {at present} - {now} bây giờ, lúc này, giờ đây, hiện nay, ngày nay, ngay bây giờ, ngay tức khắc, lập tức, lúc ấy, lúc đó, lúc bấy giờ (trong lúc kể chuyện), trong tình trạng đó, trong hoàn cảnh ấy, trong tình thế ấy, nay, mà, vậy thì (ở đầu câu), hả, hãy... mà, nào; thế nào, này, hử, thỉnh thoảng, lúc thì... lúc thì, now (that) thấy rằng, xét thấy, vì, vì chưng, bởi chưng, hiện tại, lúc này actuar - {actuate} thúc đẩy, kích thích; là động cơ thúc đẩy (ai...), phát động, khởi động acuarela - {water colour} - {watercolor} acuario - {Aquarius} (thiên văn học) cung Bảo bình (ở hoàng đạo), chòm sao Bảo bình - {aquarium} ə'kweəriəmz/, aquaria /ə'kweəriə/, bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh), khu công viên có bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh); nơi trưng bày bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh) acuarium - {aquarium} ə'kweəriəmz/, aquaria /ə'kweəriə/, bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh), khu công viên có bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh); nơi trưng bày bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh) acuatico - {water} nước, dung dịch nước, nước, khối nước (của sông, hồ...), sông nước; biển; đường thuỷ, thuỷ triều, triều, nước suối; nước tiểu, nước, nước bóng, nước láng (của kim cương, kim loại, tơ lụa), (hội họa) tranh màu nước, chèo ngược, (xem) deep, (xem) low, ở vào hoàn cảnh thuận lợi; thuận buồm xuôi gió, làm ai thèm chảy dãi, làm điều tốt không cần được trả ơn, (xem) fire, (xem) hold, (xem) above, như cá trên cạn; lạc lõng bỡ ngỡ trong một môi trường mới lạ, tiêu tiền như nước, (xem) deep, giội gáo nước lạnh vào; làm cho nản chí, nhất thời (tiếng tăm); chóng bị quên (thành tích), tưới, tưới nước, cho uống nước, cung cấp nước, pha nước vào, làm gợn sóng, làm cho có vân sóng (trên tơ lụa), (tài chính) làm loãng (vốn), uống nước, đi uống nước, lấy nước ngọt, lấy nước (tàu thuỷ, ô tô), chảy nước, ứa nước, giảm bớt đi, làm dịu đi acueducto - {water conduit} - {water pipe} acuerdo - {accommodation} sự điều tiết, sự thích nghi, sự làm cho phù hợp, sự điều tiết (sức nhìn của mắt), sự hoà giải, sự dàn xếp, tiện nghi, sự tiện lợi, sự thuận tiện, chỗ trọ, chỗ ăn chỗ ở, món tiền cho vay - {arrangement} sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt, ((thường) số nhiều) sự thu xếp, sự chuẩn bị, sự dàn xếp, sự hoà giải, sự cải biên, sự soạn lại (bản nhạc, vở kịch...); bản cải tiến, bản soạn lại, (toán học) sự chỉnh hợp, (kỹ thuật) sự lắp ráp aculla - {there} ở đó, tại đó, chỗ đó, chỗ ấy, đấy, ((thường) + to be) (dùng để nhấn mạnh, không dịch), đó, đấy, chỗ đó, nơi đó, chỗ đấy - {thither} (từ cổ,nghĩa cổ) tới đó, theo hướng đó acumulación - {accumulation} sự chất đống, sự chồng chất, sự tích luỹ, sự tích lại, sự tích tụ, sự góp nhặt, sự làm giàu, sự tích của, sự tích thêm vốn (do lãi ngày một đẻ ra), đống (giấy má, sách vở...), sự thi cùng một lúc nhiều bằng (ở trường đại học) acumulado - {accumulated} acumulador - {accumulator} người tích luỹ, người thích làm giàu, người trữ của, (vật lý) ăcquy, người thi cùng một lúc nhiều bằng (ở trường đại học) - {battery} (quân sự) khẩu đội (pháo), (điện học) bộ pin, ắc quy, bộ, dãy chuồng nuôi gà nhốt, (pháp lý) sự hành hung, sự bạo hành, lấy gậy ông đập lưng ông - {storage battery} bộ ắc quy, bộ pin acumular - {accumulate} chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại, làm giàu, tích của, thi cùng một lúc nhiều bằng (ở trường đại học) acumulativo - {accumulative} chất đống, chồng chất; tích luỹ được, góp nhặt được, thích tích luỹ của cải, ham làm giàu (người) - {cumulative} luỹ tích, dồn lại, chồng chất mãi lên acuoso - {watery} ướt, đẫm nước, sũng nước, loãng, lỏng, nhạt, bạc thếch (màu), nhạt nhẽo, vô vị acupuntura - {acupuncture} (y học) thuật châm cứu acurrucarse - {snuggle} xê gần, dịch gần, xích gần; rúc vào, kéo (ai) lại gần; ôm ấp acusacion - {accusal} sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội, sự tố cáo, cáo trạng - {accusation} sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội, sự tố cáo, cáo trạng - {accusativeness} - {charge} vật mang, vật chở, vật gánh; gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), số đạn nạp, số thuốc nạp (vào súng); điện tích (nạp vào ắc quy); sự nạp điện, sự tích điện, tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao, sự gánh vác (một khoản phí tổn, mọi sự chi phí), nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm, sự trông nom, sự coi sóc, người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom, (tôn giáo) những con chiên của cha cố, mệnh lệnh, huấn thị, chỉ thị, lời buộc tội; sự buộc tội, cuộc tấn công dữ dội, cuộc đột kích ồ ạt, (quân sự) hiệu lệnh đột kích, phụ trách, trưởng, đứng đầu; thường trực, trực, (quân sự) lại tấn công, lại tranh luận, đảm đương, chịu trách nhiệm, bị buông lơi, bị buông lỏng, không ai điều khiển, bắt, bắt giam, nạp đạn, nạp thuốc (vào súng); nạp điện, (nghĩa bóng) tọng vào, nhồi nhét, tính giá, đòi trả, tính vào, bắt phải chịu phí tổn, bắt phải gánh vác; ghi sổ (nợ), giao nhiệm vụ, giao việc, buộc tội, tấn công, đột kích, bắc (súng...) đặt ngang (ngọn giáo...), tấn công, đâm bổ vào, nhảy xổ vào acusación - {accusation} sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội, sự tố cáo, cáo trạng - {arraignment} sự buộc tội, sự tố cáo; sự thưa kiện, sự công kích, sự công khai chỉ trích) một ý kiến, một người nào), sự đặt vấn đề nghi ngờ (một lời tuyên bố, một hành động) - {impeachment} sự đặt thành vấn đề nghi ngờ, sự gièm pha, sự nói xấu, sự bôi nhọ, sự buộc tội, sự tố cáo, sự bắt lỗi, sự chê trách, sự buộc tội phản quốc, sự buộc trọng tội (trước toà án có thẩm quyền) - {indictment} sự truy tố, sự buộc tội, bản cáo trạng acusada - {accused} bị cáo acusado - {accused} bị cáo acusador - {accuser} uỷ viên công tố, người buộc tội, nguyên cáo acusar - {accuse} buộc tội, kết tội; tố cáo acusativo - {accusative} (ngôn ngữ học) (thuộc) đổi cách, (ngôn ngữ học) đổi cách acusatorio - {accusatory} buộc tội, kết tội; tố cáo acuse de recibo - {acknowledgment} sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận, vật đền đáp, vật tạ ơn; sự đền đáp, sự báo cho biết đã nhận được (thư...) acustica - {acoustic} (thuộc) âm thanh; (thuộc) âm học, (thuộc) thính giác - {acoustics} âm học, (số nhiều) độ vang âm (của một rạp hát, rạp chiếu bóng...) acuático - {aquatic} sống ở nước, mọc ở nước, (thể dục,thể thao) chơi ở dưới nước (ví dụ bóng nước...) acuífero - {aquifer} (địa lý,địa chất) lớp ngậm nước, tầng ngậm nước - {aquiferous} xem aquifer acuñación - {coinage} sự đúc tiền, tiền đúc, hệ thống tiền tệ, sự tạo ra, sự đặt ra (từ mới), từ mới đặt acuñar - {emboss} chạm nổi, rập nổ, làm nổi acá - {here} đây, ở đây, ở chỗ này, đây cái anh đang cần đây; đây đúng là điều anh muốn biết đây, xin chúc sức khoẻ anh (thường nói khi chúc rượu), (thông tục) nào, bắt đầu nhé, ở khắp mọi nơi, khắp nơi khắp chỗ, (thông tục) không đúng vào vấn đề, không quan trọng, nơi đây, chốn này - {over here} - {thisway} acéfalo - {headless} không có đầu acérrimo - {stalwart} người vạm vỡ, người lực lưỡng, (chính trị) người đảng viên tích cực; người ủng hộ tích cực một đảng phái, vạm vỡ, lực lưỡng, can đảm; khiên quyết acético - {acetic} (hoá học) axetic; (thuộc) giấm acídulo * tính từ - hơi chua, có vị chua. acólito - {acolyte} (tôn giáo) thầy tu cấp dưới, thầy dòng, thầy tăng, người theo hầu acústica - {acoustics} âm học, (số nhiều) độ vang âm (của một rạp hát, rạp chiếu bóng...) acústico - {acoustic} (thuộc) âm thanh; (thuộc) âm học, (thuộc) thính giác adagio - {adage} cách ngôn, châm ngôn; ngạn ngữ - {proverb} tục ngữ, cách ngôn, điều ai cũng biết; người ai cũng biết, (số nhiều) trò chơi tục ngữ, (Proverbs) sách cách ngôn (trong kinh Cựu ước) adaptabilidad - {adaptability} tính có thể tra vào, tính có thể lắp vào, khả năng phỏng theo được, khả năng sửa lại được cho hợp, khả năng thích nghi, khả năng thích ứng adaptable - {adaptable} có thể tra vào, có thể lắp vào, có thể phỏng theo, có thể sửa lại cho hợp, có thể thích nghi, có thể thích ứng - {adaptive} (Tech) mang tính thích nghi adaptacion - {adaptation} sự tra vào, sự lắp vào, sự phỏng theo, sự sửa lại cho hợp, tài liệu viết phỏng theo, tài liệu sửa lại cho hợp, sự thích nghi - {adaption} - {adaptor} - {adjustment} sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý, sự hoà giải, sự dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh...) adaptación - {adaptation} sự tra vào, sự lắp vào, sự phỏng theo, sự sửa lại cho hợp, tài liệu viết phỏng theo, tài liệu sửa lại cho hợp, sự thích nghi adaptador - {adapter plug} adaptar - {accommodate} điều tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp, hoà giải, dàn xếp, (+ with) cung cấp, cấp cho, kiếm cho, chứa được, đựng được, cho trọ; tìm chỗ cho trọ, giúp đỡ, làm ơn - {adapt} tra vào, lắp vào, phỏng theo, sửa lại cho hợp, làm thích nghi, làm thích ứng, thích nghi (với môi trường...) - {adjust} sửa lại cho đúng, điều chỉnh, lắp (các bộ phận cho ăn khớp), chỉnh lý, làm cho thích hợp, hoà giải, dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh...) - {fit} (từ cổ,nghĩa cổ) đoạn thơ ((cũng) fytte), cơn (đau), sự ngất đi, sự thỉu đi, đợt, hứng, đánh thắng ai một cách dễ dàng, không đều, thất thường, từng đợt một, làm ai ngạc nhiên, xúc phạm đến ai, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nổi cơn tam bành, điên tiết lên, sự làm cho vừa, sự điều chỉnh cho vừa, kiểu cắt (quần áo) cho vừa, cái vừa vặn, dùng được; thích hợp, vừa hơn; xứng đáng, đúng, phải, sãn sàng; đến lúc phải, mạnh khoẻ, sung sức, bực đến nỗi; hoang mang đến nỗi (có thể làm điều gì không suy nghĩ); mệt đến nỗi (có thể ngã lăn ra), (thông tục) (dùng như phó từ) đến nỗi, candle, hợp, vừa, làm cho hợp, làm cho vừa, lắp, vừa hợp, thích hợp, phù hợp, ăn khớp, ăn khớp; khớp với, làm cho khớp với, mặc thử (quần áo), trang bị, sửa sang cho có tiện nghi (nhà ở), (xem) glove adecuada - {adequate} đủ, đầy đủ, tương xứng, xứng đáng; thích hợp, thích đáng, thoả đáng - {applicative} - {apposite} thích hợp, thích đáng, đúng lúc - {appropriate} (+ to, for) thích hợp, thích đáng, chiếm hữu, chiếm đoạt (làm của riêng), dành riêng (để dùng vào việc gì) - {apt} có khuynh hướng hay, dễ, có khả năng, có thể, có năng khiếu; có năng lực, tài, giỏi; nhanh trí, thông minh, thích hợp, đúng - {eligible} đủ tư cách, thích hợp, có thể chọn được - {suitable} (+ for, to) hợp, phù hợp, thích hợp adecuadamente - {adequately} tương xứng, thích đáng, thoả đáng adecuado - {adequate} đủ, đầy đủ, tương xứng, xứng đáng; thích hợp, thích đáng, thoả đáng - {appropriate} (+ to, for) thích hợp, thích đáng, chiếm hữu, chiếm đoạt (làm của riêng), dành riêng (để dùng vào việc gì) - {pertinent} thích hợp, thích đáng, đúng chỗ; đi thẳng vào (vấn đề...), vật phụ thuộc - {worthily} xứng đáng với, đáng làm, đáng coi trọng, đáng được kính trọng, đáng được cân nhắc, <đùa> đáng kính, đáng trọng, đáng được kính trọng, đáng được thừa nhận (nhất là về một người), thích đáng; thích hợp, xứng đáng, tiêu biểu cho adelantado - {advanced} tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến, cao, cấp cao - {progressed} adelantamiento - {advancement} sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ; sự thúc đẩy, sự làm cho tiến lên, sự thăng chức, đề bạt, (pháp lý) tiền (người kế thừa được) nhận trước adelantar - {overhaul} sự kiểm tra kỹ lưỡng, sự xem xét toàn bộ, sự đại tu[,ouvə'hɔ:l], tháo ra để xem xét cho kỹ; xem xét lại toàn bộ, kiểm tra, đại tu (máy móc), (hàng hải) chạy kịp, đuổi kịp, vượt - {overtake} bắt kịp, vượt, xảy đến bất thình lình cho (ai), vượt, say rượu - {pass} đi, đi lên; đi qua, đi ngang qua, (nghĩa bóng) trải qua, chuyển qua, truyền, trao, đưa, (+ into) chuyển qua, chuyển sang, biến thành, trở thành, đổi thành, qua đi, biến đi, mất đi; chết, trôi đi, trôi qua, được thông qua, được chấp nhận, thi đỗ, xảy ra, được làm, được nói đến, bị bỏ qua, bị lờ đi; qua đi không ai hay biết, (+ over, by) bỏ qua, lờ đi, (đánh bài) bỏ lượt, bỏ bài, (pháp lý) được tuyên án, (+ upon) xét xử, tuyên án, lưu hành, tiêu được (tiền), (thể dục,thể thao) đâm, tấn công (đấu kiếm), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi ngoài, đi tiêu, qua, đi qua, đi ngang qua, vượt qua, quá, vượt quá, hơn hẳn, thông qua, được đem qua thông qua, qua được, đạt tiêu chuẩn qua (kỳ thi, cuộc thử thách...), duyệt, đưa qua, chuyển qua, truyền tay, trao, (thể dục,thể thao) chuyền (bóng...), cho lưu hành, đem tiêu (tiền giả...), phát biểu, nói ra, đưa ra (ý kiến...); tuyên (án...), hứa (lời...), trôi qua, đi qua, đi mất, chết, qua đời, đi qua, đi ngang qua, bỏ qua, lờ đi, nhắm mắt bỏ qua, làm ngơ, được coi là; có tiếng là, chết ((cũng) to pass one's checks), mất đi, biến mất (cảm giác...), diễn ra, được thực hiện, được hoàn thành, đem tiêu trót lọt (tiền giả...); gian dối tống ấn (cho ai cái gì...), đánh lạc, sự chú ý, làm cho không chú ý (cái gì), đi tiếp, (thực vật học) chết, qua đời, (thông tục) say không biết trời đất gì, mê đi, bất tỉnh, băng qua, chết, làm lơ đi, bỏ qua, chuyền tay, chuyền theo vòng, đi vòng quanh, cuộn tròn, đi qua, trải qua, kinh qua, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ chối, từ bỏ, khước từ, đái, sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học), hoàn cảnh gay go, tình thế gay go, giấy phép, giấy thông hành; giấy đi xe lửa không mất tiền; giấy vào cửa không mất tiền ((cũng) free pass); thẻ ra vào (triển lãm...); vé mời (xem hát...), (thể dục,thể thao) sự chuyền bóng (bóng đá); cú đâm, cú tấn công (đấu kiếm), trò gian dối, trò bài tây, sự đưa tay qua (làm thôi miên...), (xem) bring, xảy ra, (từ lóng) tán tỉnh gỡ gạc ai, gạ gẫm ai, đèo, hẽm núi, (quân sự) con đường độc đạo, vị trí cửa ngõ (để tiến vào một nước), (hàng hải) eo biển tàu bè qua lại được, cửa thông cho cá vào đăng, (kỹ thuật) khuôn cán, rãnh cán, (nghĩa bóng) phản bội một cuộc đấu tranh adelante - {ahead} trước, về phía trước, ở thẳng phía trước; nhanh về phía trước, lên trước, hơn, vượt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ở thế lợi - {foreward} adelanto - {advance} sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ, sự đề bạt, sự thăng, chức, sự tăng giá, tiền đặt trước, tiền trả trước, tiền cho vay, sự theo đuổi, sự làm thân, (điện học) sự sớm pha, bản (sách, tài liệu, ...) đưa (cho tác giả...) trước khi xuất bản, trước, sớm, trước, đi trước, đưa lên, đưa ra phía trước, đề xuất, đưa ra, đề bạt, thăng chức (cho ai), làm cho tiến bộ, làm tiến mau (khoa học...), thúc đẩy (sự việc...), tăng, tăng lên, trả trước, đặt trước, cho vay (tiền), tiến lên, tiến tới, tiến bộ, tăng, tăng lên adelfa - {oleanders} adelgazar - {lose weight} ademanes - {gesticulation} khoa tay múa chân además - {besides} ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng, ngoài... ra - {in addition} - {moreover} hơn nữa, ngoài ra, vả lại, vả chăng además de - {except} trừ ra, loại ra, phản đối, chống lại, trừ, trừ ra, không kể, (từ cổ,nghĩa cổ) trừ phi - {out of} - {outside} bề ngoài, bên ngoài, thế giới bên ngoài, hành khách ngồi phía ngoài, (số nhiều) những tờ giấy ngoài (của một ram giấy), nhiều nhất là, tối đa là, ở phía ngoài; ở ngoài trời; ở ngoài biển khơi, ra ngoài đi, thử ra ngoài chơi nào (thách thức), (từ lóng) hiểu, chén, nhậu, ở ngoài, ở gần phía ngoài, mỏng manh (cơ hội), của người ngoài, cao nhất, tối đa, ngoài, ra ngoài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trừ ra, ngoài ra adentro - {in} ở, tại, trong (nơi chốn, không gian...), về, vào, vào lúc, trong, trong lúc (thời gian), ở vào, trong (phạm vi, hoàn cảnh, điều kiện, trạng thái, tâm trạng...); trong khi, trong lúc, đang lúc, đang, vào, vào trong, theo, thành, bằng, mặc, đeo..., vì, để, về, ở, (xem) all, (xem) fact, (xem) itself, (xem) far, bởi vì, thực vậy, không nước gì, không ăn thua gì; không phải là một đối thủ đáng gờm, hắn có đủ khả năng làm điều đó, trăm phần không có lấy một phần, vào, ở nhà, đến, đến bến, cặp bến, đang nắm chính quyền, đang mùa; đang thịnh hành, đang là cái mốt, ở trong, ở bên trong, mắc vào, lâm vào, dự thi (một cuộc đua...), giận ai, bực mình với ai, ra ra vào vào, đi đi lại lại, (thông tục) biết thừa đi rồi, biết tỏng đi rồi, để vào, (số nhiều) (chính trị) (the ins) Đảng đang nắm chính quyền, đảng viên đảng nắm chính quyền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nơi vào, chỗ vào; sự đưa vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thế lực, những chỗ lồi ra lõm vào, những chỗ ngoằn ngoèo (của một nơi nào), những chi tiết (của một vấn đề...), trong, nội, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cầm quyền, thu thập lại, thu vén lại, thu lại; gặt, bao quanh, quây lại adepto - {adept} người giỏi, người tinh thông, người thông thạo, người lão luyện (nghề hay vấn đề gì), (từ cổ,nghĩa cổ) nhà luyện đan thông thạo, nhà giả kim lão luyện, giỏi, thạo, tinh thông, lão luyện adeudar - {arrears} tiền nợ lẽ ra phải trả trước đó; nợ còn khất lại, arrears of salary, tiền lương còn khất lại, còn thiếu lại (chưa trả), việc chưa làm xong - {owe} nợ, hàm ơn, có được (cái gì...), nhờ ở (ai), (xem) grudge adherencia - {adhesion} sự dính chặt vào, sự bám chặt vào, sự tham gia, sự gia nhập (một đảng phái), sự trung thành với; sự giữ vững (ý kiến lập trường...), sự tán đồng, sự đồng ý adherir - {adhere} dính chặt vào, bám chặt vào, tham gia, gia nhập, tôn trọng triệt để; trung thành với, gắn bó với; giữ vững, (từ cổ,nghĩa cổ) tán thành, đồng ý - {attach} gắn, dán, trói buộc, tham, gia, gia nhập, gắn bó, coi, cho là, gán cho, (pháp lý) bắt giữ (ai); tịch biên (gia sản...), gắn liền với adhesividad - {adhesiveness} dính dính adhesivo - {adherent} əd'hiərə/, người gia nhập đảng, đảng viên, môn đồ, người trung thành, người ủng hộ (học thuyết...), dính chặt, bám chặt, dính liền với, có quan hệ chặt chẽ với - {adhesive} dính, bám chắc, chất dính, chất dán adhesión - {accedence} xem accede - {entry} sự đi vào, (sân khấu) sự ra (của một diễn viên), lối đi vào, cổng đi vào, (pháp lý) sự tiếp nhận, sự ghi vào (sổ sách); mục (ghi vào sổ), mục từ (trong từ điển), danh sách người thi đấu; sự ghi tên người thi đấu adhesión a un partido - {siding} đường tàu tránh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lớp ván gỗ ngoài giàn khung adicción - {addiction} thói nghiện, sự ham mê, sự say mê adicion - {add up} adicional - {additional} thêm vào, phụ vào, tăng thêm - {additive} để cộng vào, để thêm vào, vật để cộng vào, vật để thêm vào, (kỹ thuật) chất cho thêm vào (vào dầu máy...) adicionalmente - {additionally} thêm nữa, ngoài ra adicto - {acquiescent} bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận, phục tùng - {be} thì, là, có, tồn tại, ở, sống, trở nên, trở thành, xảy ra, diễn ra, giá, be to phải, định, sẽ, (+ động tính từ hiện tại) đang, (+ động tính từ quá khứ) bị, được, đã đi, đã đến, chống lại, tán thành, đứng về phía - {devoted} hiến cho, dâng cho, dành cho, hết lòng, tận tâm, tận tình, tận tuỵ; sốt sắng, nhiệt tình - {resign oneself} - {result} kết quả, (toán học) đáp số, do bởi, do mà ra, (+ in) dẫn đến, đưa đến, kết quả là adiestramiento - {training} sự dạy dỗ, sự rèn luyện; sự đào tạo, (thể dục,thể thao) sự tập dượt, sự uốn cây, (quân sự) sự chĩa súng, sự nhắm bắn adiestrar - {train} xe lửa, đoàn; đoàn tuỳ tùng, dòng, dãy, chuỗi, hạt, đuôi dài lê thê (của áo đàn bà); đuôi (chim), hậu quả, (kỹ thuật) bộ truyền động, ngòi (để châm mìn), sẵn sàng, dạy, dạy dỗ, rèn luyện, huấn luyện; đào tạo, (thể dục,thể thao) tập dượt, uốn (cây cảnh), chĩa (súng), (thông tục) đi xe lửa, tập luyện tập dượt, (thông tục) đi xe lửa, tập cho người thon bớt đi, bắn chệch, ngắm chệch (súng) adinerado - {moneyed} có nhiều tiền, giàu có, bằng tiền - {wealthy} giàu, giàu có, phong phú, the wealthy những người giàu có adios - {farewell} tam biệt, buổi liên hoan chia tay, lời chúc tạm biệt; lời tam biệt - {parting} sự chia ly, sự chia tay, sự từ biệt, đường ngôi (của tóc), chỗ rẽ, ngã ba adiposo - {adipose} mỡ động vật, béo, có mỡ aditivo - {additive} để cộng vào, để thêm vào, vật để cộng vào, vật để thêm vào, (kỹ thuật) chất cho thêm vào (vào dầu máy...) adivinar - {advise} khuyên, khuyên bảo, răn bảo, (thương nghiệp) báo cho biết, hỏi ý kiến - {guess} sự đoán, sự ước chừng, đoán, phỏng đoán, ước chừng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nghĩ, chắc rằng adivino - {fortune-teller} thầy bói - {fortuneteller} adiós - {adieu} từ biệt, lời chào từ biệt; lời chào vĩnh biệt - {bye} thứ yếu, phụ, cái thứ yếu, cái phụ, (như) by the by - {farewell} tam biệt, buổi liên hoan chia tay, lời chúc tạm biệt; lời tam biệt - {goodbye} adjetivo - {adjective} phụ vào, thêm vào; lệ thuộc, không đứng một mình, (ngôn ngữ học) có tính chất tính từ; (thuộc) tính từ, (ngôn ngữ học) tính từ adjudicar - {allocate} chỉ định; dùng (số tiền vào việc gì), cấp cho (ai cái gì), phân phối, phân phát; chia phần, định rõ vị trí - {apportion} chia ra từng phần, chia thành lô - {assign} (pháp lý) người được quyền thừa hưởng (tài sản, quyền lợi), phân (việc...), phân công, ấn định, định, chia phần (cái gì, cho ai), cho là, quy cho, (pháp lý) nhượng lại - {detail} chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt, (kỹ thuật) chi tiết (máy), (quân sự) phân đội, chi đội (được cắt đi làm nhiệm vụ riêng lẻ), (quân sự) sự trao nhật lệnh, kể chi tiết, trình bày tỉ mỉ, (quân sự) cắt cử adjuntar - {append} treo vào, cột vào, buộc vào, nối vào, chấp vào, gắn vào; viết thêm vào; đóng (dấu), áp (triện...); ký tên - {attach} gắn, dán, trói buộc, tham, gia, gia nhập, gắn bó, coi, cho là, gán cho, (pháp lý) bắt giữ (ai); tịch biên (gia sản...), gắn liền với adjunto - {appositional} xem apposition administración - {administration} sự trông nom, sự quản lý; sự cai quản, sự cai trị, chính phủ, chính quyền, sự thi hành; việc áp dụng, sự cho uống (thuốc), sự làm lễ (tuyên thệ); sự cho ai (tuyên thệ), sự phân phối, sự phân phát (của cứu tế...), (pháp lý) sự quản lý tài sản (của vị thành niên hoặc người đã chết) - {management} sự trông nom, sự quản lý, sự điều khiển, ban quản lý, ban quản đốc, sự khôn khéo, sự khéo xử; mánh lới administrador - {administrator} người quản lý, người cầm quyền hành chính, người cầm quyền cai trị, (pháp lý) người quản lý tài sản (cho vị thành niên hoặc người đã chết) administrador de correos - {postmaster} giám đốc sở bưu điện; trưởng phòng bưu điện administrador de un regimiento - {quartermaster} ((viết tắt) Q.M.) sĩ quan hậu cần của tiểu đoàn (bộ binh), hạ sĩ quan phụ trách điện đài (hải quân) administrar - {administer} trông nom, quản lý; cai quản, cai trị, thi hành, thực hiện, làm lễ (tuyên thệ) cho (ai) tuyên thệ, đánh, giáng cho (đòn...), phân tán, phân phối, cung cấp cho, cấp cho, cho (ai cái gì), trông nom, quản lý; cai quản, cai trị, cung cấp, góp phần vào - {manage} quản lý, trông nom, chế ngự, kiềm chế; điều khiển, sai khiến, dạy dỗ, dạy bảo, thoát khỏi, gỡ khỏi; xoay xở được, giải quyết được, dùng, sử dụng, đạt kết quả, đạt mục đích, xoay sở được, tìm được cách administrar mal - {mismanage} quản lý tồi administrativo - {administrative} (thuộc) hành chính, (thuộc) quản trị, (thuộc) chính quyền, (thuộc) nhà nước admirable - {admirable} đáng phục, đáng khâm phục, đáng ca tụng; đáng hâm mộ, đáng ngưỡng mộ, tuyệt diệu, tuyệt vời - {admirably} đáng phục, đáng ngưỡng mộ - {applaudable} xem applaud admirablemente - {admirably} đáng phục, đáng ngưỡng mộ admiración - {admiration} sự ngắm nhìn một cách vui thích, sự khâm phục, sự thán phục, sự cảm phục, sự hâm mộ, sự ngưỡng mộ; sự ca tụng, người được khâm phục, người được hâm mộ, người được ca tụng; vật được hâm mô, vật được ca tụng, (ngôn ngữ học) sự cảm thán, (từ cổ,nghĩa cổ) sự lấy làm lạ; sự ngạc nhiên admirado - {admires} admirador - {admirer} người khâm phục, người cảm phục, người thán phục; người hâm mộ, người ngưỡng mộ; người ca tụng, người say mê (một người đàn bà) - {groupie} cô gái đi theo cổ động các băng nhạc admirar - {admire} ngắm nhìn một cách vui thích, khâm phục, ((thông tục)) thán phục, cảm phục; hâm mộ, ngưỡng mộ; khen ngợi, ca tụng, say mê, mê, (từ cổ,nghĩa cổ) lấy làm lạ, lấy làm ngạc nhiên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ao ước, khao khát (làm gì) admirativamente - {admiringly} khâm phục, thán phục, ngưỡng mộ admisible - {acceptable} có thể nhận, có thể chấp nhận, có thể thừa nhận, thoả đáng, làm hài lòng; được hoan nghênh, được tán thưởng admisión - {admission} sự nhận vào, sự thu nạp vào; sự kết nạp, sự cho vào cửa, sự cho vào, tiền vào cửa, tiền nhập học, sự nhận, sự thú nhận, (định ngữ) (kỹ thuật) nạp - {admittance} sự cho vào, sự để cho vào; sự nhận vào; sự thu nạp, lối đi vào, (vật lý) sự dẫn nạp; độ dẫn nạp - {inlet} vịnh nhỏ; lạch (giữa hai hòn đảo), vật khảm, vật dát; vật lắp vào, vật lồng vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lối vào - {intake} điểm lấy nước vào (sông đào, ống bơm...), sự lấy vào; vật lấy vào; lượng lấy vào, đương hầm thông hơi (trong mỏ), chỗ eo (bít tất, ống dẫn nước...), đất khai hoang (ở vùng lầy) admitir - {admit} nhận vào, cho vào; kết nạp (vào nơi nào, tổ chức nào...); cho hưởng (quyền lợi...), chứa được, nhận được, có đủ chỗ cho, nhận, thừa nhận; thú nhận, (kỹ thuật) nạp, (+ of) có chỗ cho, có, nhận, thừa nhận adoctrinar - {indoctrinate} truyền bá, truyền thụ, làm thấm nhuần; truyền giáo adolecer - {rejuvenate} làm trẻ lại, trẻ lại adolescencia - {youth} tuổi trẻ, tuổi xuân, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu, (nghĩa bóng) buổi ban đầu; thời non trẻ, thanh niên; tầng lớp thanh niên, lứa tuổi thanh niên adolescente - {adolescent} đang tuổi thanh niên, trẻ, người thanh niên - {teen} - {teenage} (thuộc) thanh thiếu niên; cho thanh thiếu niên, ở tuổi thanh thiếu niên, có tính cách của tuổi thanh thiếu niên - {teenager} Cách viết khác : teener adolescentes - {teens} tuổi thanh thiếu niên (từ 13 đến 19), tuổi thanh xuân adonde - {where} đâu, ở đâu, ở ni nào, ở chỗ nào, ở phía nào, ở mặt nào, như thế nào, ra làm sao, đâu, từ đâu; ở đâu, ni (mà), chỗ (mà), điểm (mà), ni chốn, địa điểm - {whereto} (từ cổ,nghĩa cổ) tới, tới mục đích đó adopción - {adoption} sự nhận làm con nuôi; sự nhận làm bố mẹ nuôi, sự theo, sự làm theo (phương pháp...), sự chọn (nghề, người cho một chức vị), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chấp nhận và thực hiện (lời đề nghị...) adoptar - {adopt} nhận làm con nuôi; nhận làm bố mẹ nuôi, theo, làm theo, chọn (nghề, người cho một chức vị), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chấp nhận và thực hiện adoptivo - {adopted} adoquín - {ass} con lừa, người ngu, người đần độn - {chump} khúc gỗ, tảng thịt, (thông tục) cái đầu, (từ lóng) người ngốc nghếch, người ngu đần, (từ lóng) phát điên phát cuồng lên, mất trí - {fool} món hoa quả nấu (trộn với sữa kem...), người khờ dại, người ngu xuẩn, người xuẩn ngốc, người làm trò hề, anh hề, người bị lừa phỉnh, nhọc mình mà chẳng nên công cán gì, không ra cái thớ gì khi đem so sánh với..., không phải là ngốc, không phải là ngu dại; khôn ngoan láu, sắp hết lý sự, xử sự như một thằng ngốc, đánh lừa ai, làm cho ai hoá thanh một thằng xuẩn ngốc, người khôn ngoan không cần bác sĩ, già còn chơi trông bổi, làm trò hề, lầm to, làm trò vớ vẩn, làm trò ngố, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục), (như) foolish, lừa gạt, lừa phỉnh, đánh lừa (ai), lừa (tiền), (+ away) lãng phí (một cách ngu dại) (tiền, thời gian), làm những chuyện ngớ ngẩn ngu dại; vớ vẩn, lãng phí thời gian, làm trò hề, làm trò ngố, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đùa cợt - {hardhead} người ương ngạnh; người ngu ngốc - {loggerhead} người ngu xuẩn, người ngu đần, (động vật học) rùa caretta, dụng cụ làm chảy nhựa đường, cãi nhau với, bất hoà với, (xem) set, cãi nhau, bất hoà - {paving-stone} - {thickhead} người đần độn adorable - {adorable} đáng kính yêu, đáng quý mến, đáng yêu, (thơ ca) đáng tôn sùng, đáng sùng bái, đáng tôn thờ adoración - {adoration} sự kính yêu, sự quý mến, sự mê thích, sự hết sức yêu chuộng, sự yêu thiết tha, (thơ ca) sự tôn sùng, sự sùng bái, sự tôn thờ - {worship} (tôn giáo) sự thờ cúng, sự cúng bái, sự tôn kính, sự suy tôn, sự tôn sùng, ngài, thờ, thờ phụng, cúng bái, tôn kính, suy tôn, tôn sùng, đi lễ adorador - {admirer} người khâm phục, người cảm phục, người thán phục; người hâm mộ, người ngưỡng mộ; người ca tụng, người say mê (một người đàn bà) - {worshiper} người thờ cúng, người tôn sùng, người sùng bái adorar - {adore} kính yêu, quý mến, mê, thích, hết sức yêu chuộng, yêu thiết tha, (thơ ca) tôn sùng, sùng bái, tôn thờ - {worship} (tôn giáo) sự thờ cúng, sự cúng bái, sự tôn kính, sự suy tôn, sự tôn sùng, ngài, thờ, thờ phụng, cúng bái, tôn kính, suy tôn, tôn sùng, đi lễ adormecer - {drowse} giấc ngủ lơ mơ, cơn ngủ gà ngủ gật, ngủ lơ mơ, ngủ gà ngủ gật, uể oải, thờ thẫn, làm ngủ lơ mơ, làm ngủ gà ngủ gật, (+ away) ngủ lơ mơ cho qua (thời gian), ngủ lơ mơ mất hết (thời gian) adormecerse - {fall asleep} adormecimiento - {drowsiness} tình trạng ngủ lơ mơ, tình trạng ngủ gà ngủ gật; tình trạng buồn ngủ, tình trạng uể oải, tình trạng thờ thẫn adormidera - {poppy} (thực vật học) cây thuốc phiện adornado - {adorned} adornar - {decorate} trang hoàng, trang trí, tặng thưởng huy chương, tặng thưởng huân chương; gắn huy chương (cho ai) adorno - {adornment} sự tô điểm, sự trang trí, sự trang hoàng, đồ trang điểm; đồ trang trí - {fixture} vật cố định, đồ đạc đặt ở chỗ cố định, (số nhiều) (pháp lý) đồ đạc cố định (về mặt pháp lý coi như thuộc hẳn về một toà nhà nào), (thông tục) người ở lì mãi một chỗ; người ở lì mãi một chức vụ, (thể dục,thể thao) cuộc đấu, cuộc thi; ngày đấu, ngày thi adornos - {paraphernalia} đồ tế nhuyễn của riêng tây; đồ dùng linh tinh của cá nhân; phụ tùng linh tinh - {trimming} sự sắp xếp gọn gàng trật tự, sự cắt, sự hớt, sự tỉa, sự xén (cây); sự bào, sự đẽo (gỗ), sự trang sức; vật trang sức, (hàng hải) sự xếp hàng cho cân tàu; sự xoay (buồm) theo hướng gió, (số nhiều) rau thơm bày trên đĩa thức ăn, (số nhiều) những điều thêm thắt, (số nhiều) đồ xén ra, đồ cắt ra, (thông tục) sự quở mắng, sự rầy la; trận đòn, (thông tục) sự lựa chiều làm vừa lòng đôi bên; tính chất đợi thời adquirido - {acquired} adquiridor - {acquire} được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được adquirir - {acquire} được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được adquisicion - {acquisition} sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được, cái giành được, cái thu nhận được - {purchase} sự mua, sự tậu được; vật mua được, vật tậu được, thu hoạch hằng năm, hoa lợi hằng năm, lợi tức hằng năm (của đất đai...), (pháp lý) sự tậu được (chứ không phải do hưởng thừa kế), điểm tựa, chỗ dựa vào, chỗ bám vào, lực bẩy, lực đòn bẩy, (hàng hải) dụng cụ để kéo lên, dụng cụ bẩy lên; đòn bẩy; dây chão; ròng rọc, palăng, mua, tậu, giành được (bằng sự hy sinh, bằng lao động gian khổ...), (pháp lý) tậu được (chứ không phải được hưởng thừa kế), (hàng hải) kéo (neo) lên bằng ròng rọc; bẩy lên bằng đòn bẩy adquisición - {acquirement} sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được, (số nhiều) điều học được, học thức, tài nghệ, tài năng (do trau giồi mà có, đối lại với thiên tư) - {acquisition} sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được, cái giành được, cái thu nhận được - {purchase} sự mua, sự tậu được; vật mua được, vật tậu được, thu hoạch hằng năm, hoa lợi hằng năm, lợi tức hằng năm (của đất đai...), (pháp lý) sự tậu được (chứ không phải do hưởng thừa kế), điểm tựa, chỗ dựa vào, chỗ bám vào, lực bẩy, lực đòn bẩy, (hàng hải) dụng cụ để kéo lên, dụng cụ bẩy lên; đòn bẩy; dây chão; ròng rọc, palăng, mua, tậu, giành được (bằng sự hy sinh, bằng lao động gian khổ...), (pháp lý) tậu được (chứ không phải được hưởng thừa kế), (hàng hải) kéo (neo) lên bằng ròng rọc; bẩy lên bằng đòn bẩy adquisición de nacionalidad - {naturalization} sự tự nhiên hoá, sự nhập quốc tịch; sự nhập tịch (ngôn ngữ), sự làm cho hợp với thuỷ thổ (cây, vật) adquisidor - {acquire} được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được adquisitivo - {acquisitive} thích trữ của, hám lợi, có thể học hỏi, có khả năng tiếp thu, có khả năng lĩnh hội adrede - {deliberate} có suy nghĩ cân nhắc; thận trọng, có tính toán, cố ý, chủ tâm, thong thả, khoan thai, không vội vàng, cân nhắc kỹ càng; suy nghĩ chín chắn, trao đổi kỹ lưỡng, thảo luận kỹ lưỡng, bàn bạc kỹ lưỡng - {intentionally} cố ý, cố tình - {on purpose} - {willful} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) wilful adrenalina - {adrenalin} (y học) Adrenalin - {adrenaline} adsorción - {adsorption} (hoá học) sự hút bám aduana - {customs} thuế đánh vào hàng nhập từ nước ngoài vào; thuế nhập khẩu, cơ quan chính phủ thu sắc thuế này; hải quan aduanar - {declare} tuyên bố, công bố, bày tỏ, trình bày, biểu thị, (thương nghiệp) khai (hàng hoá để đóng thuế), (đánh bài) xướng lên, tuyên bố bãi bỏ; thôi; bỏ, cắt đứt, ngừng (cuộc đàm phán), (thông tục) thật như vậy sao - {tariff} giá, bảng kẻ giá, thuế quan, thuế xuất nhập khẩu (một loại hàng gì), biểu thuế quan, định giá, định thuế aduanero - {customs officer} aducir - {adduce} viện, viện dẫn (lý lẽ, thí dụ, bằng chứng...) - {teach} dạy, dạy học; dạy bảo, dạy dỗ adulación - {adulation} sự nịnh hót, sự nịnh nọt, sự bợ đỡ adulador - {adulator} kẻ nịnh hót, kẻ nịnh nọt, kẻ bợ đỡ adular - {adulate} nịnh hót, nịnh nọt, bợ đỡ - {flatter} tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ; làm cho hãnh diện, làm cho thoả mãn tính hư danh, tôn lên, làm cho (ai) hy vọng hão, làm khoái; làm đẹp (mắt), làm vui (tai...), (kỹ thuật) búa đàn adulteracion - {forgery} sự giả mạo (chữ ký, giấy tờ...), cái giả mạo; giấy tờ giả mạo; chữ ký giả mạo adulteración - {adulteration} sự pha, sự pha trộn, vật bị pha trộn, sự làm giả, sự giả mạo (tiền...) adulterador - {forger} thợ rèn, thợ đóng móng ngựa, người giả mạo (chữ ký, giấy tờ); người bịa đặt (chuyện) adulterar - {adulterate} có pha (rượu), giả, giả mạo (vật), ngoại tình, thông dâm, pha, pha trộn, àm giả mạo - {corrupt} bị đút lót, bị mua chuộc, ăn hối lộ, đồi bại, thối nát, mục nát, bị sửa đổi lại; sai lạc đi (bài văn, ngôn ngữ...), bẩn (không khí...), cách mua chuộc đút lót (đặc biệt là trong cuộc bầu cử), mua chuộc, đút lót, hối lộ, làm hư hỏng, làm đồi bại, làm hư, làm thối, sửa đổi sai lạc đi (bài văn, ngôn ngữ...), hư hỏng, thối nát, đồi bại adulterio - {adulterousness} - {adultery} tội ngoại tình, tội thông dâm adulto - {adult} người lớn, người đã trưởng thành, trưởng thành - {adultly} - {grown} lớn, trưởng thành - {grown up} adusto - {unfriendly} không thân mật, không thân thiện, cừu địch, bất lợi, không thuận lợi - {unkind} không tử tế, không tốt, tàn nhẫn, ác - {unneighborly} advenedizo - {upstart} người mới phất advenimiento - {advent} sự đến, sự tới (của một sự việc gì quan trọng), Advent (tôn giáo) sự giáng sinh của Chúa Giêxu, Advent (tôn giáo) kỳ trông đợi (bốn tuần lễ trước ngày giáng sinh của Chúa) adventicio - {adventitious} ngẫu nhiên, tình cờ, ngoại lai, (pháp lý) không do thừa kế trực tiếp, (thực vật học) tự sinh, mọc tự nhiên (cây...), (thực vật học) bất định, không phát sinh ở nơi thông thường adverbial - {adverbial} (ngôn ngữ học) (thuộc) phó từ; có tính chất phó từ adverbio - {adverb} (ngôn ngữ học) phó từ adversamente - {adversely} bất lợi adversario - {adversaries} - {objector} người phản đối, người chống đối, (xem) conscientious - {objectors} - {opponent} phản đối, đối lập, chống lại, địch thủ, đối thủ, kẻ thù adversidad - {accidentprone} - {adverseness} xem adverse - {mishap} việc rủi ro, việc không may; tai nạn, sự bất hạnh adverso - {adverse} đối địch, thù địch, nghịch lại, chống đối, bất lợi, có hại, ngược, bên kia, đối diện advertencia - {advice note} advertir - {admonish} khiển trách, quở mắng, la rầy, răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên, (+ of) cảnh cáo; báo cho biết trước, (+ of) nhắc, nhắc nhở - {notice} thông tri, yết thị, thông cáo, lời báo trước; sự báo trước; thời hạn, đoạn ngắn, bài ngắn (trên báo; để thông báo, để bình phẩm một cuốn sách, một vở kịch), sự chú ý, sự để ý, sự nhận biết, chú ý, để ý, nhận biết, báo trước (đuổi nhà, cho nghỉ việc..., nhận xét về (ai, cái gì), chiếu cố, hạ cố; đối xử lễ độ với - {remark} sự lưu ý, sự chú ý, sự nhận xét; lời phê bình, lời bình luận, thấy, chú ý, lưu ý, để ý đến, làm chú ý, làm lưu ý, (+ on, upon) nhận xét, phê bình, bình luận adyacente - {adjacent} gần kề, kế liền, sát ngay adán - {Adam} A,dam (con người đầu tiên, thuỷ tổ loài người), nước, nước lã, (giải phẫu) trái cổ, không biết mặt mũi như thế nào, tình trạng già yếu quá rồi (của người) adúltera - {adulteress} người đàn bà ngoại tình, người đàn bà thông dâm adúltero - {adulterer} người đàn ông ngoại tình, người đàn ông thông dâm aerodinámica - {aerodynamics} khí động lực học aerodinámico - {aerodynamic} khí động lực - {streamlined} có dáng thuôn, có dáng khí động (tàu xe), được sắp xếp hợp lý, được tổ chức hợp lý aerodromo - {airfield} trường bay, sân bay aerofoto - {aerial view} aeronave - {airship} khí cầu aeronáutica - {aeronautics} hàng không học aeronáutico - {aeronautic} (thuộc) hàng không aeroplano - {aeroplane} máy bay, tàu bay - {air-plane} - {airplane} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy bay, tàu bay - {plane} (thực vật học) cây tiêu huyền ((cũng) plane,tree, platan), cái bào, bào (gỗ, kim loại...), (từ cổ,nghĩa cổ) làm bằng phẳng, san bằng, bào nhẵn, mặt, mặt bằng, mặt phẳng, cánh máy bay; máy bay, mặt tinh thể, (ngành mỏ) đường chính, (nghĩa bóng) mức, trình độ, đi du lịch bằng máy bay, (+ down) lướt xuống (máy bay), bằng, bằng phẳng, (toán học) phẳng aeropuerto - {airfield} trường bay, sân bay aerosol - {aerosol} bình phun (nước hoa, thuốc trừ sâu) aerospacial - {aerospace} không gian vũ trụ aerovía - {airline} công ty hàng không aeródromo - {aerodrome} sân bay - {airdrome} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sân bay afabilidad - {affability} sự lịch sự, sự nhã nhặn, sự hoà nhã; sự niềm nở, sự ân cần afable - {affable} lịch sự, nhã nhặn, hoà nhã; niềm nở, ân cần - {companionable} dễ làm bạn, dễ kết bạn afablemente - {affably} lịch sự, niềm nở, ân cần afamado - {celebrated} nỗi tiếng, trứ danh, lừng danh - {famous} nổi tiếng, nổi danh, trứ danh, (thông tục) cừ, chiến - {illustrious} có tiếng, nổi tiếng, lừng lẫy, rạng rỡ, vinh quang afanar - {agonize} chịu đau đớn, chịu khổ sở; quằn quại đau đớn, lo âu, khắc khoải, hấp hối, vật lộn (nghĩa đen) & (nghĩa bóng), cố gắng, tuyệt vọng - {toil} công việc khó nhọc, công việc vất vả, công việc cực nhọc, làm việc khó nhọc, làm việc vất vả, làm việc cực nhọc, đi kéo lê, đi một cách mệt nhọc afanoso - {industrious} cần cù, siêng năng afectación - {affectation} sự điệu bộ, sự màu mè, sự không tự nhiên, sự giả vờ, sự giả bô, sự làm ra vẻ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự bổ nhiệm, sự sử dụng (vào một việc gì) afectado - {affected} (+ to, towards) có ý (tốt, xấu... đối với ai), xúc động, bị mắc, bị nhiễm (bệnh...), giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên afectar - {affect} làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến, làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng, làm nhiễm phải, làm mắc (bệnh), (từ cổ,nghĩa cổ) (thường) dạng bị động, bổ nhiệm, giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ, có hình dạng, thành hình, dùng, ưa dùng, thích, thích ăn mặc quần áo hào nhoáng, (từ cổ,nghĩa cổ) yêu dấu, âu yếm, (tâm lý học) sự xúc động afecto - {attached to} - {devoted to} afectuosamente - {affectionately} âu yếm, trìu mến afectuosidad - {attachment} sự gắn, sự dán; sự buộc, sự cột (vật gì với vật khác), cái dùng để buộc, vật bị buộc (vào vật khác), lòng quyến luyến, sự gắn bó, (pháp lý) sự bắt (người); sự tịch biên, sự tịch thu (tài sản, hàng hoá), (kỹ thuật) đồ gá lắp, phụ tùng afectuoso - {devoted} hiến cho, dâng cho, dành cho, hết lòng, tận tâm, tận tình, tận tuỵ; sốt sắng, nhiệt tình - {selfless} không ích kỷ, quên mình, vị tha, vì người afeitado - {shave} sự cạo râu, sự cạo mặt, dao bào (gỗ...), sự đi sát gần; sự suýt bị (tai nạn), sự đánh lừa, sựa lừa bịp, cạo (râu, mặt), bào sơ qua (gỗ); cắt sát (cỏ), đi lướt sát (không chạm), hút, suýt, cạo râu, cạo mặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khó mặc cả, khó chơi (trong chuyện làm ăn) - {shaving} sự cạo, sự bào, (số nhiều) vỏ bào (gỗ, kim loại) afeitadora - {shavers} afeitar - {shave} sự cạo râu, sự cạo mặt, dao bào (gỗ...), sự đi sát gần; sự suýt bị (tai nạn), sự đánh lừa, sựa lừa bịp, cạo (râu, mặt), bào sơ qua (gỗ); cắt sát (cỏ), đi lướt sát (không chạm), hút, suýt, cạo râu, cạo mặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khó mặc cả, khó chơi (trong chuyện làm ăn) afeite - {makeup} afeminado - {sissy} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người ẻo lả vì yếu đuối - {womanish} như đàn bà, như con gái, yếu ớt, rụt rè, hợp với nữ afgano - {Afghan} người Ap,ga,ni,xtăng, tiếng Ap,ga,ni,xtăng, afghan (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khăn phủ giường bằng len đan afianzar - {secure} chắc chắn, bảo đảm, an toàn, kiên cố, vững chắc, chắc, ((thường) vị ngữ) giam giữ ở một nơi chắc chắn, buộc chặt, bó chặt, đóng chặt, làm kiên cố, củng cố, giam giữ vào nơi chắc chắn, thắt, kẹp (động mạch), buộc chặt, đóng chặt, bó chặt, (quân sự) cặp (súng dưới nách cho khỏi bị mưa ướt), bảo đảm, chiếm được, tìm được, đạt được aficion - {hobby} thú riêng, sở thích riêng, (từ cổ,nghĩa cổ) con ngựa nhỏ, (sử học) xe đạp cổ xưa, (động vật học) chim cắt - {pastime} trò tiêu khiển, sự giải trí aficionado - {amateur} tài tử; người ham chuộng, (định ngữ) có tính chất tài tử, nghiệp dư, không chuyên afición - {liking} sự ưa thích, sự mến afilado - {abrasive} làm trầy (da), để cọ xơ ra, để mài mòn, chất mài mòn - {lurid} xanh nhợt, tái mét, bệch bạc, ghê gớm, khủng khiếp - {sharp} sắt, nhọn, bén, rõ ràng, rõ rệt, sắc nét, thình lình, đột ngột, hắc (mùi); chua (rượu); rít the thé (giọng nói); cay nghiệt, độc địa, gay gắt (lời nói); ác liệt (cuộc đấu tranh); dữ dội (sự đau đớn); lạnh buốt (gió...); chói (tia sáng), tinh, thính, thông minh, láu lỉnh, ma mảnh, bất chính, nhanh, mạnh, (ngôn ngữ học) điếc, không kêu, (âm nhạc) thăng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) diện, bảnh, đẹp; đẹp trai, thông minh sắc sảo, nhanh lên, (xem) look,out, kim khâu mũi thật nhọn, (ngôn ngữ học) phụ âm điếc, (âm nhạc) nốt thăng; dấu thăng, (thông tục) người lừa đảo, người cờ gian bạc lận,(đùa cợt) chuyên gia, người thạo (về cái gì), (số nhiều) (nông nghiệp) tấm, hạt tấm, sắc cạnh, sắc nhọn, đúng, thình lình, đột ngột, (âm nhạc) cao, (xem) look afilador - {sharpener} thợ mài dao kéo, đồ dùng để mài; hòn đá mài afilar - {sharpen} mài, vót cho nhọn, mài sắc, làm tăng thêm, làm trầm trọng thêm, làm sâu sắc thêm, (âm nhạc) đánh dấu thăng - {whet} sự mài (cho sắc), miếng (thức ăn) khai vị, ngụm (rượu...), mài (cho sắc), (nghĩa bóng) kích thích (sự ngon miệng, lòng ham muốn...); gợi afiliación - {affiliation} sự nhập hội, sự nhập đoàn, sự sáp nhập, sự nhập vào, sự liên kết, (pháp lý) sự xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi), sự xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm), sự tìm nguồn gốc (ngôn ngữ) - {joining} sự nối; chỗ nối afiliado - {affiliate} nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên, (+ to, with) nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác), (pháp lý) xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi), xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm), tìm nguồn gốc (ngôn ngữ) afinador - {tuner} người lên dây (pianô...) afinidad - {affinity} mối quan hệ, sự giống nhau về cấu trúc (giữa các loài vật, cây cỏ, ngôn ngữ), sự giống nhau về tính tình, quan hệ thân thuộc với họ nhà vợ, quan hệ thân thuộc với họ nhà chồng, sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sự đồng cảm, sự ham thích, (hoá học) ái lực afirmacion - {allegation} sự viện lý, sự viện lẽ, luận điệu; lý để vin vào, cớ để vin vào (thường không đúng sự thật) - {assertion} sự đòi (quyền lợi...), sự xác nhận, sự khẳng định, sự quả quyết, sự quyết đoán, điều xác nhận, điều khẳng định, điều quyết đoán - {claim} sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu, quyền đòi, quyền yêu sách, vật yêu sách; điều yêu sách, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) quyền khai thác mỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luận điệu; lời xác nhận, đòi, yêu sách; thỉnh cầu, đòi hỏi, bắt phải, đáng để, nhận, khai là, cho là, tự cho là, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xác nhận, nhận chắc afirmación - {affirmation} sự khẳng định, sự xác nhận; sự quả quyết, lời khẳng định, lời xác nhận; lời quả quyết, (pháp lý) sự xác nhận; sự phê chuẩn afirmar - {attach} gắn, dán, trói buộc, tham, gia, gia nhập, gắn bó, coi, cho là, gán cho, (pháp lý) bắt giữ (ai); tịch biên (gia sản...), gắn liền với - {clamp} đống (gạch để nung, đất, rơm...), chất thành đống, xếp thành đống, cái kẹp, bàn kẹp; cái giữ (nói chung), cặp, chặt lại; kẹp chặt lại, giữ chặt lại, (thông tục) (+ down upon) kiểm soát chặt chẽ hơn, (thông tục) (+ down) tăng cường (sự kiểm tra...) - {fasten} buộc chặt, trói chặt, đóng chặt, (+ on, upon) dán mắt nhìn; tập trung (suy nghĩ), (+ on, upon) gán cho đổ cho, buộc, trói, đóng, cài, thắt nút (sợi chỉ), nắm chắc lấy, bám chặt lấy; vớ, nắm lấy (một cớ, một cơ hội), tách ra để tấn công, tập trung vào, gán cho, đổ cho, buộc chặt, trói chặt, đóng chặt, gây sự với ai - {fortify} củng cố, làm cho vững chắc, làm cho mạnh thêm afirmativa - {assent} sự chuẩn y, sự phê chuẩn, sự đồng ý, sự tán thành, assent to đồng ý, tán thành (đề nghị, ý kiến, lời tuyên bố...) - {promise} lời hứa, điều hứa, điều hẹn ước; sự hứa hẹn, (nghĩa bóng) triển vọng, hứa hẹn, chốn thiên thai, nơi cực lạc, hứa, hứa hẹn, hẹn ước, làm cho hy vọng; báo hiệu, báo trước, (thông tục) đảm bảo, cam đoan, chốn thiên thai, nơi cực lạc, tự dành cho mình trong tương lai cái gì (điều thích thú...), có triển vọng tốt afirmativamente - {affirmatively} khẳng định, quả quyết afirmativo - {affirmative} khẳng định; quả quyết, lời khẳng định; lời nói "ừ" , lời nói "được" aflicción - {affliction} nỗi đau đớn, nỗi đau buồn, nỗi ưu phiền, nỗi khổ sở, tai ách, tai hoạ, hoạn nạn afligido - {aggrieved} buồn phiền - {sorrowful} buồn rầu, buồn phiền, âu sầu, ảo não; đau đớn - {sorry} lấy làm buồn, lấy làm tiếc, lấy làm phiền, đáng buồn, xấu, tồi tàn, thiểu não afligir - {aggrieve} (thường), dạng bị động làm buồn rầu, làm phiền muộn; làm đau khổ, làm khổ sở - {depress} làm chán nản, làm ngã lòng; làm buồn, làm sầu não, làm phiền muộn, làm giảm (giá), làm giảm sút; làm chậm trễ, làm đình trệ, làm yếu đi, làm suy nhược, ấn xuống, nén xuống, kéo xuống, đẩy xuống, hạ xuống aflojamiento - {letdown} sự thất vong, sự chán ngán aflojar - {abandon ship} - {abate} làm dịu đi, làm yếu đi, làm giảm bớt, hạ (giá), bớt (giá), làm nhụt (nhụt khí...), làm cùn (lưỡi dao...), thanh toán, làm mất hết (những điều khó chịu, bực bội), (pháp lý) huỷ bỏ, thủ tiêu, (kỹ thuật) ram (thép), dịu đi, yếu đi, nhụt đi, đỡ, bớt, ngớt - {loosen} nới ra, làm lỏng ra, làm long ra, lơi ra, xới cho (đất) xốp lên, làm cho (đất) tơi ra, (y học) làm cho nhuận (tràng); làm cho long (đờm), buông lỏng, nới ra (kỷ luật), lỏng ra, giãn ra, lơi ra, long ra, (như) to loose someone's tongue ((xem) loose) - {sink} thùng rửa bát, chậu rửa bát, ((thường) (nghĩa bóng)) vũng nước bẩn, vũng lầy; ổ, đầm lầy, khe kéo phông (trên sân khấu), chìm, hạ thấp, xuống thấp, cụt, mất dần, lắng xuống, lún xuống, hõm vào, hoắm vào (má...), xuyên vào, ăn sâu vào, ngập sâu vào; thấm vào, (nghĩa bóng) chìm, chìm đắm, làm chìm, đánh đắm, hạ xuống, làm thấp xuống, để ngả xuống, để rủ xuống, đào, khoan, khắc, giấu, quên mình, quỳ sụp xuống, đầu tư vốn vào một việc kinh doanh mà khó rút ra; mất vốn bị mắc kẹt trong một việc kinh doanh, một mất một còn, được tin buồn lòng anh ta se lại - {slacken} nới, làm chùng (dây); duỗi (bắp thịt); thả lỏng (đen & bóng), làm chận lại; chậm (bước) lại, làm giảm bớt, làm dịu bớt, làm bớt quyết liệt, trở nên uể oải, trở nên phất phơ, trở nên chểnh mảnh, giảm bớt, đình trệ (sự buôn bán), dịu đi, bớt quyết liệt afluencia - {run} sự chạy, cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn; cuộc đi dạo, cuộc đi chơi, chuyến đi; quâng đường đi (xe lửa, tàu thuỷ...), sự hoạt động, sự vận hành, sự chạy (máy móc...); thời gian vận hành, sự giảm nhanh, sự tụt nhanh, sự hạ nhanh, sự sụp đổ nhanh, thời gian liên tục, hồi, cơn, loạt, tầng lớp đại đa số, loại bình thường; hạng bình thường, loại, hạng, thứ (hàng hoá), đàn (cá...), bầy (súc vật...), sân nuôi (gà, cịt...), cánh đồng cỏ (nuôi cừu...), bâi rào kín (để chăn nuôi), dấu vết quâng đường thường lui tới (của một thú rừng...), máng dẫn nước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngòi, lạch, nước, dòng suối, hướng; chiều hướng, xu thế, nhịp điệu (của một câu thơ...), dải liên tục, đường dây liên tục, dòng mạch chạy dài, sự đổ xô tới; nhu cầu lớn, sự đòi hỏi nhiều (một thứ hàng gì...), sự cho phép tự do sử dụng, (hàng không) sự bay theo đường thẳng với một tốc độ cố định (trước khi hoặc lúc ném bom), (ngành mỏ) mặt nghiêng, mặt dốc, (hàng hải) phần đáy đuôi tàu (đáy tàu về phía bánh lái), (âm nhạc) Rulat, (xem) long, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nắm được diễn biến của việc gì, nắm được việc gì, không nắm được diễn biến của việc gì, không nắm được việc gì, chạy trốn, trốn thoát, khác thường, không bình thường, được hưởng những sự vui thích xứng với đồng tiền bỏ ra; được vui thích bõ công khó nhọc, rất nhanh, nhanh vùn vụt, ngay lập tức, không chậm trễ, chạy, chạy vội, vội vã, chạy trốn, tẩu thoát, chạy đua, chạy, vận hành, hoạt động (máy móc, nhà máy...), trôi đi, lướt đi, trượt đi, chạy lướt, lăn mau..., xoay quanh (một cái trục...; một vấn đề...), bỏ khắp, mọc lan ra (cây), chạy dài, chạy quanh, được viết, được thảo, được kể, có nội dung (thư, văn kiện, câu chuyện...), tiếp tục tồn tại, tiếp diễn trong một quãng thời gian liên tục, kéo dài, có giá trị, có hiệu lực, ám ảnh, vương vấn, lưu luyến, truyền mãi, còn mãi mãi, lan nhanh, truyền đi, hướng về, nghĩ về, chạy trên tuyến đường (xe khách, tàu chở khách...), nhoè (mực); thôi (màu), phai, bạc (màu), chảy, đầm đìa, lênh láng, dầm dề, rỉ rò (chùng, chậu...), lên tới, đạt tới, trở nên, trở thành, có xu thế, có chiều hướng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuột, ngược nước để đẻ (cá), ứng cử, chạy (một quâng đường...), chạy đua, chạy thi, cho (ngựa) chạy đua, cho chạy, vượt qua; chọc thủng, phá vỡ, cầu, phó mặc (may rủi...), theo, đi theo, đuổi theo, rượt theo (thú săn...), cho chảy; đổ (kim loại...) vào khuôn, chỉ huy, điều khiển, quản lý, trông nom, xô vào, lao vào, đụng vào, đâm vào, chọc vào, luồn, đưa lướt đi, đổ tràn trề, đổ chứa chan, đổ lai láng, chảy đầm đìa, chảy ròng ròng, cho ra đồng cỏ (vật nuôi), buôn lậu, khâu lược (cái áo...), gạch, vẽ (một đường...); đặt (đường dây điện thoại...), để cho chất đống (nợ nầm...), đem (so sánh...), đề cử, giới thiệu; ủng hộ (một người ra ứng cử) - {rush} (thông tục) cây bấc, vật vô giá trị, sự xông lên; sự cuốn đi (của dòng nước), sự đổ xô vào (đi tìm vàng, mua một cái gì...), sự vội vàng, sự gấp, sự dồn lên đột ngột, luồng (hơi), (quân sự) cuộc tấn công ồ ạt, (thể dục,thể thao) sự phối hợp (của nhiều cầu thủ) dắt bóng lao lên tấn công (bóng đá), (định ngữ) vội gấp, cấp bách, xông lên, lao vào, đổ xô tới, vội vã đi gấp, chảy mạnh, chảy dồn, xuất hiện đột ngột, xô, đẩy, (quân sự) đánh chiếm ào ạt, (từ lóng) chém, lấy giá cắt cổ, gửi đi gấp, đưa đi gấp; đưa thông qua vội vã, tăng lên đột ngột afluir - {flow to} aforismo - {aphorism} cách ngôn afortunadamente - {fortunately} may mắn, may thay - {happily} sung sướng, hạnh phúc, thật là may mắn, thật là phúc, khéo chọn, rất đắt, tài tình (lời nói, cách diễn đạt ý...); thích hợp - {luckily} may, may mắn afortunado - {fortunate} may mắn, có phúc, tốt số, tốt, thuận lợi - {lucky} đỏ, gặp may, may mắn, gặp vận may, hạnh phúc, đem lại may mắn, đem lại kết quả tốt, mang điềm lành, may mà đúng, may mà được, to cut (make) one's lucky chuồn, tẩu, chạy trốn afrenta - {affront} sự lăng mạ, sự lăng nhục, sự sỉ nhục, lăng mạ, lăng nhục, sỉ nhục, làm nhục, làm xấu hổ, làm mất thể diện, đương đầu africa - {Africa} africano - {African} thuộc Châu phi, người Châu phi afrodisíaco - {aphrodisiac} kích thích tình dục, (y học) thuốc kích thích tình dục afrontar - {oppose} đối kháng, đối lại, đối chọi, đối lập, chống đối, phản đối, (động tính từ quá khứ) đối nhau, trái lại, chống đối, phản đối afuera - {outside} bề ngoài, bên ngoài, thế giới bên ngoài, hành khách ngồi phía ngoài, (số nhiều) những tờ giấy ngoài (của một ram giấy), nhiều nhất là, tối đa là, ở phía ngoài; ở ngoài trời; ở ngoài biển khơi, ra ngoài đi, thử ra ngoài chơi nào (thách thức), (từ lóng) hiểu, chén, nhậu, ở ngoài, ở gần phía ngoài, mỏng manh (cơ hội), của người ngoài, cao nhất, tối đa, ngoài, ra ngoài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trừ ra, ngoài ra afán * danh từ giống đực - nổ lực - sự mong mỏi, lòng sốt sắng, lòng hăng hái, nhiệt tâm = su major afán era ayudarte +:điều mong muốn duy nhất của ông ấy là được giúp anh. agacharse - {cower} ngồi co rúm lại; nằm co; thu mình lại (vì sợ, vì lạnh...) - {crouch} sự né, sự núp, sự cúi mình (để tránh đòn), sự luồn cúi, thu mình lấy đà (để nhảy), né, núp, cúi mình (để tránh đòn), luồn cúi agalla - {gill} (viết tắt) của Gillian, cô gái, bạn gái, người yêu, Gin (đơn vị đo lường khoảng 0, 141 lít ở Anh, 0, 118 lít ở Mỹ), khe núi sâu (thường có cây), dòng suối trên núi, mang (cá), yếm (gà), cằm dưới, cằm xệ (người), (thực vật học) lá tia (ở mũ nấm), trông xanh xao vàng vọt, trông hồng hào khoẻ mạnh, mổ ruột (gà), đánh (cá) bằng lưới móc (làm mắc mang cá vào), bóc lá tia (ở mũ nấm) agarrar - {grasp} sự túm lấy, sự níu lấy, sự ôm ghì, quyền lực, sự nắm được, sự hiểu thấu, cán, tay cầm, nắm, chắc, túm chặt, ôm chặt, nắm được, hiểu thấu (vấn đề...), (+ at) chộp lấy, giật lấy, cố nắm lấy, ôm đồm làm hỏng việc; tham thì thâm, (xem) nettle - {grip} rãnh nhỏ, mương nhỏ, sự cầm chặt, sự nắm chặt, sự ôm chặt, sự kẹp chặt; sự kìm kẹp, sự thu hút (sự chú ý), sự hiểu thấu, sự nắm vững, sự am hiểu, tay phanh (xe cộ), tay hãm (máy móc...), báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng), kìm, kẹp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) gripsack, giáp lá cà; ở thế ghì chặt (quyền Anh), đánh giáp lá cà; ghì chặt (quyền Anh), nắm chặt, ôm chặt, kẹp chặt, thu hút (sự chú ý), nắm vững (kiến thức...), kép chặt; ăn (phanh) - {gripe} sự nắm chặt, sự cầm chặt, sự kẹp chặt, ách kìm kẹp, nanh vuốt, sự áp bức, (số nhiều) chứng đau bụng quặn, báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng), (số nhiều) (hàng hải) dây cột thuyền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời kêu ca, lời phàn nàn - {griping} - {hold tight} - {pack} bó, gói; ba lô (quần áo), đàn, bầy (chó săn, chó sói...), lũ, loạt, lô, bộ, cỗ (bài), (thương nghiệp) kiện (hàng); khối lượng hàng (cá, hoa quả...) đóng gói trong một vụ; phương pháp đóng gói hàng, (thể dục,thể thao) hàng tiền đạo (bóng, bầu dục), đám băng nổi ((cũng) pack ice), (y học) khăn ướt để đắp, mền ướt để cuốn (người); sự đắp khăn ướt, sự cuốn mền ướt (vào người), lượt đắp (kem đắp vào mặt cho mịn da...), gói, bọc lại, buộc lại; đóng gói, đóng hộp, đóng kiện, tập hợp lại thành bầy (chó); sắp thành bộ, sắp thành cỗ (bài), xếp chặt (vào hòm, hộp); ních người (vào phòng, xe), thồ hàng lên (ngựa, súc vật...), nhét, hàn, gắn (khe hở), (y học) đắp khăn ướt lên, cuốn mền ướt vào (người), xếp người phe mình (vào hội đồng giám khảo...) để chiếm đa số khi quyết định, (thể dục,thể thao), (từ lóng) nện, giáng, ((thường) + up) sắp xếp hành lý, đóng gói, đóng kiện, tụ tập thành bầy, tụ tập thành đàn, khăn gói ra đi, cuốn gói, tống tiền (ai), cho (ai) đi xa, tống cổ (ai) đi, khăn gói ra đi, cuốn gói, (từ lóng) làm xong, hoàn thành, (từ lóng) thôi ngừng, (từ lóng) không chạy, chết máy, không nổ (máy...) - {seize} chiếm đoạt, cướp lấy, nắm lấy, tóm bắt (ai), nắm vững, hiểu thấu, cho chiếm hữu ((cũng) seise), (pháp lý) tịch thu, tịch biên, (hàng hải) buộc dây, (kỹ thuật) bị kẹt, kẹt chặt, thất kinh, hoảng sợ, (y học) (xem) apoplexy, (kỹ thuật) sự kẹt máy - {take} sự cầm, sự nắm, sự lấy, chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được), tiền thu (trong buổi hoà nhạc, diễn kịch), (điện ảnh) cảnh quay (vào phim), cầm, nắm, giữ, bắt, chiếm, lấy, lấy đi, lấy ra, rút ra, trích ra, mang, mang theo, đem, đem theo, đưa, dẫn, dắt, đi, theo, thuê, mướn, mua, ăn, uống, dùng, ghi, chép, chụp, làm, thực hiện, thi hành, lợi dụng, nắm, bị, mắc, nhiễm, coi như, cho là, xem như, lấy làm, hiểu là, cảm thấy, đòi hỏi, cần có, yêu cầu, phải, chịu, chịu đựng, tiếp, nhận, được, đoạt; thu được, chứa được, đựng, mua thường xuyên, mua dài hạn (báo, tạp chí...), quyến rũ, hấp dẫn, lôi cuốn, vượt qua, đi tới, nhảy vào; trốn tránh ở, bắt, bén (lửa); ngấm, có hiệu lực (thuốc), ăn ảnh, thành công, được ưa thích, giống, mang theo, đem theo, kéo ra một chỗ, đưa ra một chỗ để nói riêng, mang đi, lấy đi, đem đi, cất đi, lấy lại, mang về, đem về, tháo xuống, bỏ xuống, hạ xuống, tháo ra, dỡ ra, ghi chép, làm nhục, sỉ nhục, nuốt khó khăn, giảm bớt, làm yếu, mời vào, đưa vào, dẫn vào, đem vào (người đàn bà mình sẽ ngồi cạnh ở bàn tiệc), tiếp đón; nhận cho ở trọ, thu nhận, nhận nuôi, mua dài hạn (báo chí...), nhận (công việc) về nhà làm, thu nhỏ, làm hẹp lại, gồm có, bao gồm, hiểu, nắm được, đánh giá đúng, vội tin, nhắm mắt mà tin, lừa phỉnh, lừa gạt, cho vào tròng, cho vào bẫy, đưa vào, để vào, đem vào, bỏ (mũ), cởi (quần áo); giật ra, lấy đi, cuốn đi, dẫn đi, đưa đi, tiễn đưa (ai), nhổ đi, xoá bỏ, làm mất tích, nuốt chửng, nốc, húp sạch, bớt, giảm (giá...), bắt chước; nhại, giễu, (thể dục,thể thao) giậm nhảy, (hàng không) cất cánh, đảm nhiệm, nhận làm, gách vác, nhận đánh cuộc, nhận lời thách đố, nhận vào làm, thuê, mướn (người làm...), dẫn đi tiếp, (thông tục) choáng váng, xúc động mạnh, bị kích thích; làm hoảng lên, đưa ra, dẫn ra ngoài, lấy ra, rút ra; xoá sạch, tẩy sạch, làm mất đi, nhận được, được cấp, được phát (bằng, giấy phép, giấy đăng ký...), nhận (cái gì...) để bù vào; nhận số lượng tương đương để bù vào, chuyển, chở, đưa, dẫn qua (đường, sông...), tiếp quản, kế tục, nổi nghiệp, tiếp tục, dùng đến, nhờ cậy đến, cần đến, chạy trốn, trốn tránh, bắt đầu ham thích, bắt đầu say mê, tập, nhiễm, có cảm tình, ưa, mến, nhặt, cầm lên, lượm lên; đưa lên, dẫn lên, mang lên, cho (hành khách) lên (ô tô, xe lửa), tiếp tục (một công việc bỏ dở...), chọn (một nghề); đảm nhiệm, gánh vác (một công việc), thu hút, choán, chiếm (thời gian, tâm trí...), hút, thấm, bắt giữ, tóm, (thông tục) la rầy, quở mắng, trách móc, ngắt lời (ai...), đề cập đến, xét đến, bàn đến (một vấn đề), hiểu, nhận, áp dụng, móc lên (một mũi đan tuột...), vặn chặt (chỗ jơ); căng (dây cáp), kết giao với, giao thiệp với, đi lại với, thân thiết với, chơi bời với, (xem) aim, (xem) chance, chui xuống lỗ (đen & bóng), liều mạng agarrarse - {cling} bám vào, dính sát vào, níu lấy, (nghĩa bóng) bám lấy; trung thành (với); giữ mãi, bám chặt lấy, giữ chặt lấy agasajar - {dignify} làm cho xứng, làm cho xứng đáng, làm cho có vẻ đường hoàng; làm cho có vẻ trang nghiêm, tôn, tôn lên, đề cao - {present} pri'zent/, có mặt, hiện diện, hiện nay, hiện tại, hiện thời, nay, này, (ngôn ngữ học) hiện tại, (từ cổ,nghĩa cổ) sẵn sàng, sẵn sàng giúp đỡ, hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay, lúc này, bây giờ, (pháp lý);(đùa cợt) tài liệu này, tư liệu này, (ngôn ngữ học) thời hiện tại, qua biếu, đồ tặng, tặng phẩm, tư thế giơ súng ngắm, tư thế bồng súng chào[pri'zent], đưa ra, bày ra, lộ ra, giơ ra, phô ra, đưa, trình, nộp, dâng, bày tỏ, trình bày, biểu thị, trình diễn (một vở kịch); cho (diễn viên) ra mắt, giới thiệu (ai với ai); đưa (ai) vào yết kiến, đưa (ai) vào bệ kiến (vua...), (tôn giáo) tiến cử (thầy tu với giám mục để cai quản xứ đạo), biếu tặng (ai cái gì), (quân sự) giơ (súng) ngắm, (quân sự) bồng (súng) chào agencia - {agency} tác dụng, lực, sự môi giới, sự trung gian, (thương nghiệp) đại lý, phân điểm, chi nhánh, cơ quan, sở, hãng, hãng thông tấn agenciar - {obtain} đạt được, thu được, giành được, kiếm được, đang tồn tại, hiện hành, thông dụng agenda - {diary} sổ nhật ký, lịch ghi nhớ agente - {agent} người đại lý, ((thường) số nhiều) tay sai, chỉ điểm tay chân, bộ hạ, tác nhân, người làm công tác phát hành; người gửi đi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ cướp đường, đặc vụ, trinh thám, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giữ quỹ phòng bán vé - {solicitor} cố vấn pháp luật, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi vận động (bỏ phiếu, quyên tiền...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) người nài xin agilidad - {adroitness} sự khéo léo, sự khéo tay - {dexterousness} - {readiness} sự sẵn sàng (làm việc gì), sự sẵn lòng, thiện ý, sự lưu loát, sự nhanh nhẹn, sự lanh lợi agitacion - {arousal} xem arouse - {excitation} sự kích thích - {uproar} tiếng ồn ào, tiếng om sòm, sự náo động agitación - {discomposure} sự mất bình tĩnh, sự bối rối, sự xáo động, sự lo lắng, sự lo ngại - {excitement} sự kích thích, sự kích động; tình trạng bị kích thích, tình trạng bị kích động, sự nhộn nhịp, sự náo động, sự sôi nổi agitado - {agitated} - {choppy} trở chiều luôn (gió), sóng vỗ bập bềnh, động (biển), (từ cổ,nghĩa cổ) nứt nẻ (da) - {hectic} cuồng nhiệt, sôi nổi, say sưa, (thuộc) lao phổi; mắc bệnh lao phổi, ửng đỏ vì lên cơn sốt, sốt lao phổi, người mắc bệnh lao phổi, sự ửng đỏ vì lên cơn sốt - {rough} ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm, dữ dội, mạnh, hung dữ, bảo tố, động (biển); xấu (thời tiết), thô, chưa gọt giũa, chưa trau chuốt, thô lỗ, sống sượng, lỗ mãng, thô bạo, cộc cằn, gian khổ, gay go, nhọc nhằn, nặng nề, nháp, phác, phỏng, gần đúng, ầm ĩ, hỗn độn, chói tai (âm thanh, giọng nói...), nói gay gắt với ai, bị ngược đâi, bị đối xử thô bạo, gặp lúc khó khăn gian khổ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi mắng, xỉ vả ai, đẩy ai vào một tình trạng khó khăn, dữ, thô bạo, lỗ mãng, miền đất gồ ghề, đinh chìa (đóng vào móng ngựa cho khỏi trượt), trạng thái nguyên, trạng thái thô, trạng thái chưa gọt giũa, thằng du côn, quâng đời gian truân; cảnh gian truân, hoàn cảnh khó khăn, cái chung, cái đại thể, cái đại khái, (thể dục,thể thao) sân bâi gồ ghề (sân đánh gôn), kiên nhẫn chịu đựng được gian khổ, làm dựng ngược, vuốt ngược (lông, tóc...), đóng đinh chìa vào (móng ngựa) cho khỏi trượt, phác thảo, vẽ phác, dạy (ngựa), đẽo sơ qua (vật gì), lên dây sơ qua (đàn pianô), sống cho qua ngày đoạn tháng, thiếu thốn đủ mọi thứ, chọc tức ai, làm ai phát cáu agitador - {agitator} người khích động quần chúng, người gây phiến động, máy trộn, máy khuấy agitar - {agitate} lay động, rung động, làm rung chuyển, khích động, làm xúc động, làm bối rối, suy đi tính lại, suy nghĩ lung; thảo luận, agitate for, against xúi giục, khích động (để làm gì, chống lại cái gì...) aglomeracion - {accumulation} sự chất đống, sự chồng chất, sự tích luỹ, sự tích lại, sự tích tụ, sự góp nhặt, sự làm giàu, sự tích của, sự tích thêm vốn (do lãi ngày một đẻ ra), đống (giấy má, sách vở...), sự thi cùng một lúc nhiều bằng (ở trường đại học) aglomeración - {agglomeration} sự tích tụ, sự chất đống, (kỹ thuật) sự thiêu kết, (hoá học) sự kết tụ aglomerado - {agglomerate} tích tụ, chất đống, (hoá học) kết tụ, địa khối liên kết, (kỹ thuật) sản phẩm thiêu kết, (hoá học) khối kết tụ, tích tụ lại, chất đống lại - {conglomerate} khối kết, (địa lý,địa chất) cuội kết, kết thành khối tròn, kết khối, kết khối, kết hợp aglomerar - {accumulate} chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại, làm giàu, tích của, thi cùng một lúc nhiều bằng (ở trường đại học) aglutinación - {agglutination} sự dính kết, (ngôn ngữ học) chấp dính aglutinante - {adhesion} sự dính chặt vào, sự bám chặt vào, sự tham gia, sự gia nhập (một đảng phái), sự trung thành với; sự giữ vững (ý kiến lập trường...), sự tán đồng, sự đồng ý - {adhesive} dính, bám chắc, chất dính, chất dán - {emplastic} dính, dùng làm thuốc cao dán, vật dán dính, miếng vá, thuốc cao dán - {glue} keo hồ, gắn lại, dán bằng keo, dán bằng hồ, (nghĩa bóng) ((thường) dạng bị động) bám chặt lấy; dán vào aglutinar - {agglutinate} dính kết, (ngôn ngữ học) chấp dính, làm dính, dán lại, gắn lại bằng chất dính, làm thành chất dính; hoá thành chất dính agnosticismo - {agnosticism} (triết học) thuyết không thể biết agnóstico - {agnostic} (triết học) (thuộc) thuyết không thể biết, (triết học) người theo thuyết không thể biết agobiado por los cuidados - {careworn} agobiante - tràn ngập, lấn át - bịt bùng, kín mít, bưng bít - đè nén, ngột ngạt, áp bức, gánh nặng - mệt mỏi, rã rời agonia - {agony} sự đau đớn, sự khổ cực, sự thống khổ; sự quằn quại; sự đau đớn cực đô (về thể xác), sự lo âu khắc khoải, cơn hấp hối, sự vật lộn, sự vui thích đến cực độ, (thông tục) mục rao việc riêng (trên báo),(đùa cợt) bộ quần áo đỏ choé agonizar - {agonize} chịu đau đớn, chịu khổ sở; quằn quại đau đớn, lo âu, khắc khoải, hấp hối, vật lộn (nghĩa đen) & (nghĩa bóng), cố gắng, tuyệt vọng agonía - {agony} sự đau đớn, sự khổ cực, sự thống khổ; sự quằn quại; sự đau đớn cực đô (về thể xác), sự lo âu khắc khoải, cơn hấp hối, sự vật lộn, sự vui thích đến cực độ, (thông tục) mục rao việc riêng (trên báo),(đùa cợt) bộ quần áo đỏ choé agostar - {dehydrate} (hoá học) loại nước agosto - {August} ɔ:'gʌst/, tháng tám, uy nghi, oai nghiêm, oai vệ, oai phong, đáng kính trọng agotado - {exhausted} đã rút hết không khí (bóng đèn...), kiệt sức, mệt lử, bạc màu (đất) - {outsold} bán được nhiều hơn; bán chạy hơn, được giá hơn - {overwrought} phải làm việc quá nhiều; mệt rã rời (vì làm việc quá nhiều), cuống cuồng, cuống quít, gọt giũa quá kỹ càng, cầu kỳ - {sold out} - {unavailable} không sẵn sàng để dùng; không dùng được, không có giá trị (vé xe...) - {warn out} agotador - {exhausting} làm kiệt sức, làm mệt lử agotamiento - {depletion} sự tháo hết ra, sự rút hết ra, sự xả hết ra; sự làm rỗng không, sự làm suy yếu, sự làm kiệt (sức...), (y học) sự tản máu; sự tiêu dịch - {exhaustion} (kỹ thuật) sự hút, sự hút hết; sự làm chân không, sự rút khí, sự làm kiệt; sự dốc hết, sự dùng hết, tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt sức, tình trạng kiệt quệ, tình trạng bạc màu, (toán học) phép vét kiệt; phép khử liên tiếp, sự bàn hết khía cạnh, sự nghiên cứu hết mọi mặt (một vấn đề) - {underflow} dòng nước ngầm agotar - {consume} thiêu, đốt, cháy hết, tàn phá (lửa), dùng, tiêu thụ, tiêu thụ, lãng phí, bỏ phí, (chỉ động tính từ quá khứ) làm hao mòn, làm héo hon, làm khô héo, làm tiều tuỵ, cháy đi, tan nát hết, chết dần, hao mòn, héo hon, mòn mỏi, tiều tuỵ agotarse - {come out} - {go out} ra, đi ra, đi ra ngoài, giao thiệp, đi dự các cuộc vui, đi dự các cuộc gặp gỡ xã giao, đi ra nước ngoài, đình công (công nhân), tắt (đèn, lửa...), lỗi thời (thời trang), tìm được việc (trong gia đình tư nhân), về hưu, thôi nắm quyền, từ chức, bị lật đổ (nội các...), có cảm tình, hết (thời gian, năm, tháng...), (thể dục,thể thao) bỏ cuộc, (từ lóng) chết, đi đấu kiếm (trong một cuộc thách đấu) agradable - {agreeable} dễ chịu, dễ thương, vừa ý, thú, khoái, (thông tục) vui lòng, sẵn sàng, tán thành, sẵn sàng đồng ý, agreeable to hợp với, thích hợp với, cố gắng làm vừa lòng ai, cố gắng làm vui lòng ai - {enjoyable} thú vị, thích thú - {lovely} đẹp đẽ, xinh, đáng yêu, dễ thương, có duyên, yêu kiều, (thông tục) thú vị, vui thú, thích thú, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẹp (về mặt đạo đức), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đàn bà trẻ đẹp - {nice} (thông tục) thú vị, dễ chịu; tốt, hấp dẫn, xinh đẹp, ngoan; tốt, tử tế, chu đáo, tỉ mỉ, câu nệ; khó tính, khảnh, cầu kỳ, sành sỏi, tế nhị, tinh vi, kỹ,(mỉa mai) hay ho, chính xác (cân), (dùng như phó từ) agradablemente - {agreeably} thú vị, dễ chịu agradar - {favour} thiện ý; sự quý mến, sự đồng ý, sự thuận ý, sự chiếu cố; sự thiên vị; ân huệ; đặc ân, sự giúp đỡ, sự che chở, sự ủng hộ, vật ban cho; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quà nhỏ, vật kỷ niệm, huy hiệu, (thương nghiệp) thư, sự thứ lỗi; sự cho phép, (từ cổ,nghĩa cổ) vẻ mặt, không mất tiền, đồng ý cho ai ăn nằm với mình; "ban ân" cho ai (đàn bà), kính nhờ... chuyển, (xem) curry, ưu đâi, biệt đãi, chiếu cố, thiên vị, bênh vực, giúp đỡ, ủng hộ; tỏ ra có lợi cho (ai); làm dễ dàng cho, làm thuận lợi cho, (thông tục) trông giống, thích dùng (thứ áo, giày... nào; trong văn báo chí), kính nhờ... chuyển - {please} làm vui lòng, làm hài lòng, làm vừa lòng, làm vừa ý; làm thích, làm vui, thích, muốn, mong ông (bà...) làm ơn (ngụ ý lễ phép, tôn kính),(mỉa mai) anh thử nghĩ mà xem, anh thử tưởng tượng xem, lạy Chúa, (xem) pig, mong ngài vui lòng cho, mong ngài hạ cố cho, ngài rủ lòng cho - {pleasure} niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị, điều vui thú, điều khoái trá, khoái lạc, hoan lạc; sự ăn chơi truỵ lạc, ý muốn, ý thích, làm vui lòng, làm vui thích, làm vừa ý (ai), (+ in) thích thú với, vui thích với, thú vị với - {promise} lời hứa, điều hứa, điều hẹn ước; sự hứa hẹn, (nghĩa bóng) triển vọng, hứa hẹn, chốn thiên thai, nơi cực lạc, hứa, hứa hẹn, hẹn ước, làm cho hy vọng; báo hiệu, báo trước, (thông tục) đảm bảo, cam đoan, chốn thiên thai, nơi cực lạc, tự dành cho mình trong tương lai cái gì (điều thích thú...), có triển vọng tốt - {will} ý chí, chí, ý định, lòng, sự hăng say; sự quyết chí, sự quyết tâm, nguyện vọng, ý muốn; ý thích, (pháp lý) tờ di chúc, chúc thư, tỏ ý chí; có quyết chí, định, buộc, bắt buộc, (pháp lý) để lại bằng chức thư, muốn, thuận, bằng lòng, thường vẫn, nếu, giá mà, ước rằng, phi, tất nhiên; ắt là, hẳn là, chắc là, nhất định sẽ, sẽ (tưng lai), có thể - {zestfulness} agradecer - {thank} cám ơn, biết ơn, xin, yêu cầu, anh làm thì anh chịu agradecido - {grateful} biết ơn, dễ chịu, khoan khoái - {thankful} biết ơn, cám ơn agradecimiento - {thankfulness} lòng biết ơn; sự cám ơn agradezco - {grateful} biết ơn, dễ chịu, khoan khoái - {thankful} biết ơn, cám ơn agrado - {pleasure} niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị, điều vui thú, điều khoái trá, khoái lạc, hoan lạc; sự ăn chơi truỵ lạc, ý muốn, ý thích, làm vui lòng, làm vui thích, làm vừa ý (ai), (+ in) thích thú với, vui thích với, thú vị với - {will} ý chí, chí, ý định, lòng, sự hăng say; sự quyết chí, sự quyết tâm, nguyện vọng, ý muốn; ý thích, (pháp lý) tờ di chúc, chúc thư, tỏ ý chí; có quyết chí, định, buộc, bắt buộc, (pháp lý) để lại bằng chức thư, muốn, thuận, bằng lòng, thường vẫn, nếu, giá mà, ước rằng, phi, tất nhiên; ắt là, hẳn là, chắc là, nhất định sẽ, sẽ (tưng lai), có thể agrandamiento - {enlargement} sự mở rộng, sự tăng lên, sự khuếch trương, phần mở rộng, phần thêm vào, ảnh phóng to agrandar - {accrete} cùng phát triển, cùng lớn lên thành một khối, bôi dần lên quanh một hạt nhân, phát triển dần lên quanh một hạt nhân, (thực vật học) lớn lên - {enlarge} mở rộng, tăng lên, khuếch trương, (nhiếp ảnh) phóng, (từ cổ,nghĩa cổ) thả, phóng thích, (nhiếp ảnh) có thể phóng to được, (+ on, upon) tán rộng về (một vấn đề...) - {entlarge} - {heighten} làm cao lên, làm cao hơn, nâng cao, tăng thêm, tăng cường, làm tôn lên, làm nổi lên (màu sắc câu chuyện...), cao lên, tăng lên - {magnify} làm to ra, phóng to, mở rộng, thổi phồng, tán dương quá đáng agrario - {agricultural} (thuộc) nông nghiệp - {farm} trại, trang trại, đồn điền, nông trường, khu nuôi thuỷ sản, trại trẻ, (như) farm,house, cày cấy, trồng trọt, cho thuê (nhân công), trông nom trẻ em (ở trại trẻ), trưng (thuê), làm ruộng agravamiento - {aggravation} sự làm trầm trọng thêm, sự làm nặng thêm, sự làm nguy ngập thêm, sự làm xấu thêm, điều làm trầm trọng thêm, điều làm nặng thêm, điều làm nguy ngập thêm, điều làm xấu thêm, (thông tục) sự làm bực mình, sự chọc tức agravante - {aggravating} làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm nguy ngập thêm, làm xấu thêm, (thông tục) làm bực mình, chọc tức - {aggravation} sự làm trầm trọng thêm, sự làm nặng thêm, sự làm nguy ngập thêm, sự làm xấu thêm, điều làm trầm trọng thêm, điều làm nặng thêm, điều làm nguy ngập thêm, điều làm xấu thêm, (thông tục) sự làm bực mình, sự chọc tức agravar - {make heavy} agravarse - {aggravate} làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm nguy ngập thêm, làm xấu thêm, (thông tục) làm bực mình, làm phát cáu, làm cho tức, chọc tức - {deteriorate} làm hư hỏng, làm giảm giá trị, làm cho xấu hơn, hư hỏng đi, giảm giá trị, (nghĩa bóng) thành sa đoạ, trở nên xấu hơn agraviarse - {libels} - {offends} - {scathes} - {slights} agravio - {grievance} lời trách, lời phàn nàn, lời kêu ca; lời than phiền, mối bất bình agregado - {aggregate} tập hợp lại, kết hợp lại, gộp chung, tính toàn thể, tính tổng số, (pháp lý) gồm nhiều cá nhân hợp lại, gồm nhiều đơn vị hợp lại, khối tập hợp, khối kết tập, thể tụ tập, toàn bộ, toàn thể, tổng số, (vật lý) kết tập, tập hợp lại, kết hợp lại, tổng số lên đến agregar - {add} ((thường) + up, together) cộng, thêm vào, làm tăng thêm, nói thêm, (+ in) kế vào, tính vào, gộp vào, (xem) fire, miệng chửi tay đấm - {aggregate} tập hợp lại, kết hợp lại, gộp chung, tính toàn thể, tính tổng số, (pháp lý) gồm nhiều cá nhân hợp lại, gồm nhiều đơn vị hợp lại, khối tập hợp, khối kết tập, thể tụ tập, toàn bộ, toàn thể, tổng số, (vật lý) kết tập, tập hợp lại, kết hợp lại, tổng số lên đến agregarse - {affiliate} nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên, (+ to, with) nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác), (pháp lý) xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi), xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm), tìm nguồn gốc (ngôn ngữ) - {connect} nối, nối lại, chấp nối, liên hệ (trong ý nghĩ), làm cho có mạch lạc, (thường), dạng bị động kết liên, kết thân, kết giao; có quan hệ với, có họ hàng với, nối nhau, nối tiếp nhau - {join} nối lại, chắp, ghép, buộc (cái nọ vào cái kia), nối liền, thắt chặt, hợp nhất, kết hợp, liên hiệp; kết giao, kết thân, gia nhập, nhập vào, vào, tiếp với, gặp; đổ vào (con sông), đi theo, đến với, đến gặp; cùng tham gia, trở về, trở lại, nối lại với nhau, thắt chặt lại với nhau, kết hợp lại với nhau; liên hiệp với nhau, kết thân với nhau, gặp nhau, nối tiếp nhau, tham gia, tham dự, nhập vào, xen vào, (từ cổ,nghĩa cổ) giáp với nhau, tiếp giáp với nhau, (quân sự) nhập ngũ ((cũng) join up), bắt đầu giao chiến, nắm chặt tay nhau, bắt chặt tay nhau, (nghĩa bóng) phối hợp chặt chẽ với nhau; câu kết chặt chẽ với nhau (để làm gì), chỗ nối, điểm nối, đường nối agresivamente - {aggressively} xông xáo, tháo vát agresividad - {aggressiveness} tính chất xâm lược, tính chất công kích, tính hay gây sự, tính gây gỗ, tính hay gay cấn, tính hung hăng agresivo - {aggressive} xâm lược, xâm lăng, công kích, hay gây sự, gây gỗ, gây hấn, hung hăng, hùng hổ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tháo vát, xông xáo, năng nổ, sự xâm lược, sự công kích, sự gây sự, sự gây hấn agresión - {assault} cuộc tấn công, cuộc đột kích, (nghĩa bóng) sự công kích thậm tệ, (pháp lý) sự hành hung, (nói trại) hiếp dâm, cưỡng dâm agresor - {aggressor} kẻ xâm lược, nước đi xâm lược, kẻ công kích, kẻ gây sự, kẻ gây hấn - {assailant} người tấn công, người xông vào đánh - {attacker} kẻ tấn công, người tấn công agriarse - {acid} (hoá học) Axit, chất chua, Axit, (nghĩa bóng) thử thách gay go, chua, chua cay, gay gắt; gắt gỏng - {acidly} chua chát, gay gắt - {sour} chua, chua, bị chua, lên men (bánh sữa), ẩm, ướt (đất); ấm là lạnh (thời tiết), hay cáu bắn, khó tính, chanh chua, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tồi, kém, (xem) grape, trở nên chua, lên men agricultor - {agriculturist} nhà nông học ((cũng) scientific agriculturalist), nhà nông; người làm ruộng - {farmer} người tá điền; người nông dân, người chủ trại agricultura - {agriculture} nông nghiệp, bộ nông nghiệp (ở Anh) agridulce - {bittersweet} một cái gì vừa ngọt vừa đắng; sung sướng lẫn với đau đớn, cây cà dược (có hoa tím), có vị vừa đắng vừa ngọt, vui nhuốm với buồn hoặc hối tiếc; buồn vui lẫn lộn agrimensor - {surveyor} viên thanh tra, người kiểm sát, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân viên thuế quan (chuyên kiểm sát số lượng và giá trị hàng nhập), người chuyên vẽ bản đồ địa hình agrio - {bitter} đắng, cay đắng, chua xót, đau đớn; đau khổ, thảm thiết, chua cay, gay gắt; ác liệt, quyết liệt, rét buốt (thời tiết, gió...), đắng như mật, đắng như bồ bòn, viên thuốc đắng phải uống, điều đắng cay (điều tủi nhục) phải chịu đựng, cho đến cùng, vị đắng, nỗi đắng cay, (sinh vật học) rượu bia đắng ((cũng) bitter beer) rượu thuốc apxin - {lurid} xanh nhợt, tái mét, bệch bạc, ghê gớm, khủng khiếp agronomía - {agronomy} nông học, nông nghiệp agronómico - {agronomic} (thuộc) nông học agrupacion - {arrangement in groups} - {grouping} sự họp thành nhóm, nhóm, tổ, đội agrupación - {grouping} sự họp thành nhóm, nhóm, tổ, đội agrupar - {assort} chia loại, phân loại, sắp xếp thành loại, làm cho xứng nhau, làm cho hợp nhau, sắp xếp các mặt hàng để bày biện (cửa hàng...); cung cấp các mặt hàng (cho một cửa hàng...), assort with ẩn ý với, tương đắc với, giao du với, assort with hợp với, xứng nhau, ở vào một loại agrícola - {agricultural} (thuộc) nông nghiệp agua - {water} nước, dung dịch nước, nước, khối nước (của sông, hồ...), sông nước; biển; đường thuỷ, thuỷ triều, triều, nước suối; nước tiểu, nước, nước bóng, nước láng (của kim cương, kim loại, tơ lụa), (hội họa) tranh màu nước, chèo ngược, (xem) deep, (xem) low, ở vào hoàn cảnh thuận lợi; thuận buồm xuôi gió, làm ai thèm chảy dãi, làm điều tốt không cần được trả ơn, (xem) fire, (xem) hold, (xem) above, như cá trên cạn; lạc lõng bỡ ngỡ trong một môi trường mới lạ, tiêu tiền như nước, (xem) deep, giội gáo nước lạnh vào; làm cho nản chí, nhất thời (tiếng tăm); chóng bị quên (thành tích), tưới, tưới nước, cho uống nước, cung cấp nước, pha nước vào, làm gợn sóng, làm cho có vân sóng (trên tơ lụa), (tài chính) làm loãng (vốn), uống nước, đi uống nước, lấy nước ngọt, lấy nước (tàu thuỷ, ô tô), chảy nước, ứa nước, giảm bớt đi, làm dịu đi agua aromática - {herb tea} agua de cal - {limewater} agua mineral con gas - {sparkling water} nước xô,đa aguacate - {avocado} (thực vật học) lê tàu aguacero - {cloudburst} mưa rào đột ngột - {downpour} trận mưa như trút nước xuống - {rainfall} trận mưa rào, lượng mưa aguafiestas - {killjoys} agualluvia - {rainwater} aguamarina - {aquamarine} ngọc xanh biển aquamarin, màu ngọc xanh biển aguamiel - {mead} rượu mật ong, (thơ ca), (như) meadow aguamineral - {mineral water} nước khoáng aguanieve - {sleet} mưa tuyết, mưa tuyết aguantar - {acquiesce} bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận - {persevere} (+ in, with) kiên nhẫn, kiên trì; bền gan, bền chí - {tolerate} tha thứ, khoan thứ, chịu đựng (sự đau đớn, nóng, lạnh...), (y học) chịu (thuốc) aguante - {stamina} sức chịu đựng; khả năng chịu đựng aguardar - {lookouts} - {service} (thực vật học) cây thanh lương trà ((cũng) service,tree), sự phục vụ, sự hầu hạ, ban, vụ, sở, cục, ngành phục vụ, sự giúp đỡ, sự có ích, sự giúp ích, sự chỉ dẫn bảo quản, sự giúp đỡ bảo quản, chỗ làm, việc làm, chức vụ, tàu xe phục vụ trên một tuyến đường, bộ (ấm chén), (tôn giáo) sự tế lễ; buổi lễ, (thể dục,thể thao) sự giao bóng; lượt giao bóng; cú giao bóng; cách giao bóng, (pháp lý) sự tống đạt, sự gửi (trát đòi), (xem) see, bảo quản và sửa chữa (xe ô tô), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phục vụ aguardiente - {booze} sự say sưa; bữa rượu tuý luý, rượu, uống say tuý luý - {schnapps} rượu sơnap - {spirits} aguardiente de manzanas - {applejack} rượu táo aguas - {waters} aguas inmundas - {sewage} nước cống, rác cống, bón tưới bằng nước cống; bón bằng rác cống - {waste water} agudamente - {acutely} sâu sắc agudeza - {acridity} vị hăng, mùi hăng, mùi cay sè, sự chua cay, sừ gay gắt - {asperity} tính cộc cằn, sự khó chịu, sự khắc nghiệt (thời tiết), tính khe khắc, tính khắc nghiệt, tính nghiêm khắc (tính tình), sự gồ ghề, sự xù xì; (rộng) chỗ lồi lên gồ ghề, mấu gồ ghề agudo - {abrasive} làm trầy (da), để cọ xơ ra, để mài mòn, chất mài mòn - {lurid} xanh nhợt, tái mét, bệch bạc, ghê gớm, khủng khiếp - {sharp} sắt, nhọn, bén, rõ ràng, rõ rệt, sắc nét, thình lình, đột ngột, hắc (mùi); chua (rượu); rít the thé (giọng nói); cay nghiệt, độc địa, gay gắt (lời nói); ác liệt (cuộc đấu tranh); dữ dội (sự đau đớn); lạnh buốt (gió...); chói (tia sáng), tinh, thính, thông minh, láu lỉnh, ma mảnh, bất chính, nhanh, mạnh, (ngôn ngữ học) điếc, không kêu, (âm nhạc) thăng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) diện, bảnh, đẹp; đẹp trai, thông minh sắc sảo, nhanh lên, (xem) look,out, kim khâu mũi thật nhọn, (ngôn ngữ học) phụ âm điếc, (âm nhạc) nốt thăng; dấu thăng, (thông tục) người lừa đảo, người cờ gian bạc lận,(đùa cợt) chuyên gia, người thạo (về cái gì), (số nhiều) (nông nghiệp) tấm, hạt tấm, sắc cạnh, sắc nhọn, đúng, thình lình, đột ngột, (âm nhạc) cao, (xem) look aguijar - {goad} gậy nhọn (để thúc trâu bò...), cái kích thích, điều thúc giục, điều dằn vặt, điều rầy khổ, thúc (trâu, bò) bằng gậy nhọn, kích thích, thúc giục, trêu tức, làm phát cáu; dằn vặt, rầy khổ aguila - {eagle} (động vật học) chim đại bàng, hình đại bàng (ở huy hiệu, bục giảng kinh, quốc huy Mỹ...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồng 10 đô la vàng, như đại bàng, như diều hâu aguileña - {columbine} một loại cây có cánh hoa mỏng nhọn aguilucho - {eaglet} (động vật học) đại bàng con aguilón - {gable} đầu hồi (nhà), (kỹ thuật) cột chống, thanh chống, giá chống aguja - {needle} cái kim; kim (la bàn...), chỏm núi nhọn, lá kim (lá thông, lá tùng), tinh thể hình kim, cột hình tháp nhọn, (the needle) (từ lóng) sự bồn chồn, (xem) sharp, đáy biển mò kim, đáng tin cậy, khâu, nhể (bằng kim); châm, lách qua, len lỏi qua, kết tinh thành kim, (từ lóng) châm chọc, chọc tức; khích (ai làm gì, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thêm rượu mạnh (vào bia) agujerear - {pierce} đâm, chọc, chích, xuyên (bằng gai, bằng ghim...), khoét lỗ, khui lỗ (thùng rượu...); xỏ lỗ (tai...), chọc thủng, xông qua, xuyên qua, (nghĩa bóng) xuyên thấu, xoi mói (cái nhìn...), làm buốt thấu (rét...); làm nhức buốt, làm nhức nhối (đau...); làm nhức óc (tiếng thét...), (+ through, into) xuyên qua, chọc qua, xuyên vào, chọc vào agujero - {hole} lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan, lỗ đáo; lỗ đặt bóng (trong một số trò chơi), chỗ sâu, chỗ trũng (ở dòng suối); hố, hang (chuột, chồn...), túp lều tồi tàn, nhà ổ chuột, (thể dục,thể thao) điểm thắng (khi đánh được quả gôn từ lỗ nọ sang lỗ kia), (hàng không) lỗ trống (trong không khí), (kỹ thuật) rỗ kim, rỗ tổ ong, khuyết điểm; thiếu sót, lỗ hổng (bóng), (từ lóng) tình thế khó xử, hoàn cảnh lúng túng, (nghĩa bóng) vết nhơ đối với thanh danh của mình, (nghĩa bóng) gây một chỗ trống lớn (trong ngân quỹ...), lấy ra một phần lớn (cái hì...), tìm khuyết điểm, bới lông tìm vết, nồi tròn vung méo, người đặt không đúng chỗ, người bố trí không thích hợp với công tác, đào lỗ, đục lỗ; chọc thủng, làm thủng, (thể dục,thể thao) để vào lỗ, đánh vào lỗ, đào (hầm), khoan (giếng), thủng, (thể dục,thể thao) đánh bóng vào lỗ (đánh gôn), (ngành mỏ) đào hầm thông (từ hầm này sang hầm khác), nấp trốn trong hang (thú vật) agusanado - {grubby} bẩn thỉu, bụi bậm; lôi thôi lếch thếch; dơ dáy, có giòi - {maggoty} có giòi, (nghĩa bóng) có những ý nghĩ ngông cuồng, có những ý nghĩ kỳ quái aguzar - {grind} sự xay, sự tán, sự nghiền, sự mài, tiếng nghiến ken két, (nghĩa bóng) công việc cực nhọc đều đều, cuộc đi bộ để tập luyện, lớp học rút (để đi thi); lớp luyện thi, (từ lóng) cuộc đua ngựa nhảy rào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh học gạo, xay, tán, nghiền, mài, giũa, xát, nghiền, đàn áp, áp bức, đè nén, quay cối xay cà phê, bắt (ai) làm việc cật lực, nhồi nhét, (+ at) làm cật lực, làm tích cực, học tập cần cù; học gạo, xay nhỏ, tán nhỏ, nghiền nhỏ, nghiền nát, hành hạ, áp bức, (kỹ thuật) mài, nghiền, rà, đè bẹp, giẫm nát, nghiền nát, nghiền, nạo ra, nghiền nhỏ, tán nhỏ, theo đuổi mục đích cá nhân, có một mục đích cá nhân phải đạt - {sharpen} mài, vót cho nhọn, mài sắc, làm tăng thêm, làm trầm trọng thêm, làm sâu sắc thêm, (âm nhạc) đánh dấu thăng - {whet} sự mài (cho sắc), miếng (thức ăn) khai vị, ngụm (rượu...), mài (cho sắc), (nghĩa bóng) kích thích (sự ngon miệng, lòng ham muốn...); gợi agónico - {agonizing} làm đau đớn, làm khổ sở, hành hạ agüero - {indication} sự chỉ; số chỉ, sự biểu thị, sự biểu lộ; dấu hiệu, (y học) sự chỉ dẫn (về cách dùng thuốc) - {omen} điềm, báo hiệu, chỉ điểm, là điểm - {portent} điềm báo thường là gở, xấu trong tương lai - {presage} điềm, triệu, linh cảm, sự cảm thấy trước, báo trước, báo điềm, nói trước, linh cảm thấy (cái gì) (người) ah - {ah} a - {aha} a ha aherir - {adherence} sự dính chặt, sự bám chặt, sự tham gia, sự gia nhập (đảng phái...), sự tôn trọng triệt để; sự trung thành với, sự gắn bó với; sự giữ vững (ý kiến, lập trường...) - {annex} phụ vào, phụ thêm, thêm vào, sáp nhập, thôn tính lãnh thổ...)/'æneks/, phần thêm vào; phụ chương, phụ lục nhà phụ, chái - {append} treo vào, cột vào, buộc vào, nối vào, chấp vào, gắn vào; viết thêm vào; đóng (dấu), áp (triện...); ký tên - {connect} nối, nối lại, chấp nối, liên hệ (trong ý nghĩ), làm cho có mạch lạc, (thường), dạng bị động kết liên, kết thân, kết giao; có quan hệ với, có họ hàng với, nối nhau, nối tiếp nhau - {foist} lén lút đưa vào; gian lận lồng vào, (+ on) gán (tác phẩm) cho ai; đánh tráo (cái gì xấu, giả...) - {link} đuốc, cây đuốc, mắt xích, vòng xích, khâu xích, mắt dây đạc (, (số nhiều) khuy cửa tay, mắt lưới; mắt áo sợi dệt, mắt áo sợi đan, mối liên lạc; chỗ nối; vật để nối, nối, nối lại với nhau, kết hợp lại, liên kết lại, liên hợp lại, khoác (tay), kết hợp, liên kết; bị ràng buộc ahijado - {godson} con trai đỡ đầu ahijar - {adopt} nhận làm con nuôi; nhận làm bố mẹ nuôi, theo, làm theo, chọn (nghề, người cho một chức vị), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chấp nhận và thực hiện ahinco - {assiduousness} tính siêng năng, tính chuyên cần - {assiduousnesses} - {zeal} lòng sốt sắng, lòng hăng hái; nhiệt tâm, nhiệt huyết - {zealousness} tính sốt sắng, tính hăng hái; nhiệt tâm ahogado - {oppressed} - {oppresses} ahogante - {stifling} ngột ngạt, khó thở ahogar - {strangling} ahogarse - {drown} chết đuối, dìm chết, làm chết đuối, pha loãng quá, pha nhiều nước quá (vào rượu...), làm ngập lụt, làm ngập nước, làm ướt đầm đìa, làm giàn giụa, làm chìn đắm, làm lấp, làm át (tiếng nói...), làm tiêu (nỗi sầu...), bị lụt lội phải lánh khỏi nhà, (xem) catch ahondar - {deepen} làm sâu hơn; đào sâu thêm, làm tăng thêm, làm sâu sắc thêm, làm đậm đà thêm, làm đằm thắm thêm (tình cảm...), làm đậm thêm (mà sắc), làm trầm thêm (giọng nói), sâu thêm, sâu sắc hơn, đậm đà hơn, đằm thắm hơn, đậm thêm (màu sắc), trầm hơn nữa (giọng nói) ahora - {at present} - {now} bây giờ, lúc này, giờ đây, hiện nay, ngày nay, ngay bây giờ, ngay tức khắc, lập tức, lúc ấy, lúc đó, lúc bấy giờ (trong lúc kể chuyện), trong tình trạng đó, trong hoàn cảnh ấy, trong tình thế ấy, nay, mà, vậy thì (ở đầu câu), hả, hãy... mà, nào; thế nào, này, hử, thỉnh thoảng, lúc thì... lúc thì, now (that) thấy rằng, xét thấy, vì, vì chưng, bởi chưng, hiện tại, lúc này ahoramismo - {at once} - {immediately} ngay lập tức, tức thì, trực tiếp - {once} một lần, một khi, trước kia, xưa kia, đã có một thời, (xem) all, ngay một lúc, cùng một lúc, lập tức, ít nhất là một lần, (xem) again, (tục ngữ) phải một bận, cạch đến già, một lần cho mãi mãi; dứt khoát, thỉnh thoảng, đôi khi, khi mà, ngay khi, một khi, một lần - {right away} ahorcamiento - {hanging} sự treo, sự treo cổ, ((thường) số nhiều) rèm; màn; trướng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dốc, đường dốc xuống, ban xét duyệt tranh triển lãm, treo, đáng treo cổ, đáng chết treo ahorquillado - {forked} hình chạc (cánh); chia ngả, toè ra, có hai chân, hình chữ chi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lắt léo, không chân thật, dối trá ahorrar - {hang} sự cúi xuống, sự gục xuống, dốc, mặt dốc, cách treo (một vật gì), ý riêng, nghĩa riêng; cách làm, cách nói, (thông tục) bất chấp, cóc cần, treo, mắc, treo cổ (người), dán (giấy lên tường), gục (đầu, vì hổ thẹn...), cụp (tai, vì xấu hổ...), treo, bị treo, bị mắc, (hanged) bị treo cổ, cheo leo, lơ lửng; phấp phới; rủ xuống, xoã xuống, thõng xuống, lòng thòng, nghiêng, đi lang thang, đi phất phơ, đi vơ vẩn, la cà, quanh quẩn, quanh quất, sắp đến, đến gần, do dự, lưỡng lự, có ý muốn lùi lại, chùn lại, tụt lại đằng sau, đà đẫn ở đằng sau, rủ xuống, xoã xuống, bỏ thõng xuống, lòng thòng, nghiêng, cúi, do dự, lưỡng lự, lùi lại, chùn lại, có ý muốn lùi; (thông tục) muốn lĩnh, muốn chuồn, dựa vào, tuỳ vào, bám vào, bám riết lấy, cố bám, kiên trì ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (thông tục) giữ máy (không cắt khi gọi dây nói), trèo ra ngoài; thò cổ ra ngoài (cửa sổ...); thè ra (lưỡi), thõng xuống, lòng thòng, (từ lóng) ở, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lang thang, vơ vẩn lãng phí thời giờ (ở quán cà phê, tiệm trà...), đoàn kết với nhau, gắn bó với nhau, có mạch lạc, ăn khớp với nhau (lập luận), treo lên, (nghĩa bóng) để treo đầy, hoân lại (không biết đến bao giờ mới làm), nổ chậm (súng), trôi đi chậm chạp (thời gian), lắng nghe như uống từng lời từng chữ của ai, treo (tranh...) ngang tầm mắt - {save} (thể dục,thể thao) sự phá bóng cứu nguy (chặn không cho đối phương ghi bàn) (bóng đá), cứu nguy, (thể dục,thể thao) phá bóng cứu nguy, cứu vớt, để dành, tiết kiệm, tránh (cho ai) đỡ (cho ai) khỏi phải (tiêu tiền, mất sức...); tránh khỏi phải, đỡ khỏi phải, kịp, đuổi kịp, tằn tiện, tiết kiệm, bảo lưu, cứu lấy cái thần xác mình, làm thinh, (xem) face, xin mạn phép ông, anh chẳng cần phải bận bịu vào việc ấy; anh có chịu khó thì cũng chẳng ăn thua gì, (xem) stitch, trừ ra, ngoài ra ahorro - {saving} sự tiết kiệm, (số nhiều) tiền tiết kiệm ahorros - {savings} (Econ) Tiết kiệm.+ Mọi thu nhập không tiêu dùng vào hàng hoá và dịch vụ cho nhu cầu hiện tại. ahumado - {smoked} dried) /'smouk'draid/, hun khói, sấy khói (thịt...) ahumar - {smoking} sự hút thuốc; hành động hút thuốc, thói quen hút thuốc ahí - {there} ở đó, tại đó, chỗ đó, chỗ ấy, đấy, ((thường) + to be) (dùng để nhấn mạnh, không dịch), đó, đấy, chỗ đó, nơi đó, chỗ đấy - {yonder} kia, đằng kia, đằng xa kia ahíto - {ornateness} tính chất lộng lẫy, tính chất hoa mỹ (văn) airado - {irate} nổi giận, giận dữ airbag - {airbag} aire - {air} không khí, bầu không khí; không gian, không trung, (hàng không) máy bay; hàng không, làn gió nhẹ, (âm nhạc) khúc ca, khúc nhạc, điệu ca, điệu nhạc, vẻ, dáng, dáng điệu; khí sắc, diện mạo; thái độ, (số nhiều) điệu bộ màu mè, vẻ ta đây, mất công vô ích, luống công, (xem) castle, (xem) change, (xem) clear, quyền bá chủ trên không, tan vào không khí, tan biến đi, mất công vô ích, luống công, (từ lóng) cho ai thôi việc, thải ai ra, cắt đứt quan hệ với ai, mất tự chủ, mất bình tĩnh, vẻ hối lỗi, vẻ tiu nghỉu, hão huyền, viển vông, ở đâu đâu, lan đi, lan khắp (tin đồn...), để ai ở trong một trạng thái hoài nghi chờ đợi không hay biết gì, (xem) blue, (rađiô) đang phát thanh, đang truyền đi bằng rađiô, (xem) saw, lan đi, truyền đi, đồn đi (tin đồn...), dạo mát, hóng gió, (hàng không) cất cánh, bay lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tẩu, chuồn, trốn cho mau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bị đuổi, bị thải, (xem) tread, hóng gió, phơi gió, phơi, làm thoáng khí, làm thoáng gió, làm thông gió, phô bày, phô trương, bộc lộ, thổ lộ airear - {air} không khí, bầu không khí; không gian, không trung, (hàng không) máy bay; hàng không, làn gió nhẹ, (âm nhạc) khúc ca, khúc nhạc, điệu ca, điệu nhạc, vẻ, dáng, dáng điệu; khí sắc, diện mạo; thái độ, (số nhiều) điệu bộ màu mè, vẻ ta đây, mất công vô ích, luống công, (xem) castle, (xem) change, (xem) clear, quyền bá chủ trên không, tan vào không khí, tan biến đi, mất công vô ích, luống công, (từ lóng) cho ai thôi việc, thải ai ra, cắt đứt quan hệ với ai, mất tự chủ, mất bình tĩnh, vẻ hối lỗi, vẻ tiu nghỉu, hão huyền, viển vông, ở đâu đâu, lan đi, lan khắp (tin đồn...), để ai ở trong một trạng thái hoài nghi chờ đợi không hay biết gì, (xem) blue, (rađiô) đang phát thanh, đang truyền đi bằng rađiô, (xem) saw, lan đi, truyền đi, đồn đi (tin đồn...), dạo mát, hóng gió, (hàng không) cất cánh, bay lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tẩu, chuồn, trốn cho mau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bị đuổi, bị thải, (xem) tread, hóng gió, phơi gió, phơi, làm thoáng khí, làm thoáng gió, làm thông gió, phô bày, phô trương, bộc lộ, thổ lộ airoso - {charming} đẹp, duyên dáng, yêu kiều; có sức quyến rũ, làm say mê, làm mê mẩn - {graceful} có duyên, duyên dáng, yêu kiều, phong nhã, thanh nhã aislacionismo - {isolationism} (chính trị) chủ nghĩa biệt lập aislado - {detached} rời ra, tách ra, đứng riêng ra, không lệ thuộc; vô tư, không thiên kiến, khách quan aislador - {insulator} người cô lập, người cách ly, (vật lý) cái cách điện, chất cách ly aislamiento - {insulation} sự cô lập, sự cách ly, sự biến (đất liền) thành một hòn đảo - {isolation} sự cô lập, (y học) sự cách ly, (điện học) sự cách, (hoá học) sự tách ra aislante - {insulating} cách điện - {insulator} người cô lập, người cách ly, (vật lý) cái cách điện, chất cách ly aislar - {insulate} cô lập, cách ly, biến (đất liền) thành một hòn đảo - {isolate} cô lập, (y học) cách ly, (điện học) cách, (hoá học) tách ra ajedrez - {chess} cờ ajedrezado - {checkered} như chequered ajeno - {foreign} (thuộc) nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài, xa lạ; ngoài, không thuộc về, (y học) ngoài, lạ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuộc tiểu bang khác - {strange} lạ, xa lạ, không quen biết, kỳ lạ, kỳ dị, kỳ quặc, mới, chưa quen, thấy trong người khang khác, thấy choáng váng, thấy lạ, cảm thấy xa lạ, cảm thấy không được thoải mái ajetrearse - {worry} sự lo lắng; điều lo nghĩ, sự quấy rầy; điều làm phiền, điều khó chịu, sự nhạy (của chó săn), quấy rầy, làm phiền, làm khó chịu, lo, lo nghĩ, nhay (chó), vẫn tiến bước mặc dầu gặp khó khăn, lo lắng để giải quyết bằng xong (một vấn đề), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) điều đó chẳng phiền hà gì tôi chút nào ajo - {garlic} (thực vật học) cây tỏi, củ tỏi ajobo - {burden} gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (hàng hải) sức chở, trọng tải (của tàu), món chi tiêu bắt buộc, đoạn điệp (bài bát), ý chính, chủ đề (bài thơ, cuốn sách), súc vật thồ, (nghĩa bóng) thân trâu ngựa, chất nặng lên; đè nặng lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) - {load} vậy nặng, gánh nặng, vật gánh, vật chở, vật đội (trên lưng súc vật, trên xe, tàu...), trách nhiệm nặng nề; điều lo lắng, nỗi buồn phiền, (kỹ thuật) sự tải; tải; trọng tải (của một con tàu...), thuốc nạp, đạn nạp (vào súng), (thông tục) nhiều, hàng đống, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghe, nhìn, trông, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) say rượu, chất, chở, nhét, nhồi, tống vào, nạp đạn) súng); lắp phim (máy ảnh), chồng chất; bắt phải chịu, bắt phải gánh vác, bắt phải đảm nhận..., đổ chì vào, làm cho nặng thêm, bốc hàng, bốc vác, khuân vác, nạp đạn - {onerousness} tính chất nặng nề, tính chất khó nhọc, tính chất phiền hà ajorca - {anklet} vòng (mang ở mắt cá chân), vòng xiềng chân (tù nhân), giày có cổ đến mắt cá chân, bít tất ngắn đến mắt cá chân, (số nhiều) quần thể thao thắt lại ở mắt cá chân ajustado - {equitable} công bằng, vô tư, hợp tình hợp lý (yêu sách...) - {just} công bằng, xứng đáng, đích đáng, thích đáng, chính đáng, chính nghĩa, hợp lẽ phải, đúng, đúng đắn, có căn cứ, đúng, chính, vừa đúng, vừa đủ, vừa kịp, vừa mới, chỉ, (thông tục) hoàn toàn, thật đúng là, (thông tục), (thân mật) một chút, một tí; thử xem, (như) joust - {tidy} sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng, (thông tục) khá nhiều, kha khá, (tiếng địa phương) khá khoẻ, ((thường) + up) làm cho sạch sẽ, dọn dẹp, sắp xếp gọn gàng, xếp sắp ngăn nắp, (+ up) sắp xếp sửa sang cho gọn gàng, dọn dẹp cho sạch sẽ ngăn nắp, thùng chứa vật linh tinh; giỏ rác, vải phủ ghế (cho khỏi bẩn) ajustador - {assembler} (Tech) chương trình dịch mã số; thợ lắp ráp - {assembly operator} - {assemblyman} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) uỷ viên hội đồng lập pháp (ở một số bang) ajustar - {adjust} sửa lại cho đúng, điều chỉnh, lắp (các bộ phận cho ăn khớp), chỉnh lý, làm cho thích hợp, hoà giải, dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh...) ajustar tamaño - {size} kích thước, độ lớn, cỡ, khổ, số, dụng cụ (để) đo ngọc, suất ăn, khẩu phần (ở đại học Căm,brít) ((cũng) sizing), (sử học) chuẩn mực cân đo, (thông tục) đầu đuôi câu chuyện đúng là như thế, sắp xếp theo cỡ to nhỏ, đặt suất ăn, đặt khẩu phần (ở đại học Căm,brít), ước lượng cỡ của, (thông tục) đánh giá, hồ (để dán, để hồ vải...), phết hồ; hồ (quần áo) ajuste - {assembly} cuộc họp, hội đồng, hội nghị lập pháp; (Mỹ) hội đồng lập pháp (ở một số bang), (quân sự) tiếng kèn tập hợp, (kỹ thuật) sự lắp ráp; bộ phận lắp ráp - {mounting} sự trèo, sự lên, sự tăng lên, giá, khung ají - {chilli} ớt khô al - {by} gần, cạnh, kế, bên, về phía, qua, ngang qua, xuyên qua, dọc theo (chỉ hướng và chuyển động), vào lúc, vào khi, vào khoảng, vào quãng (chỉ thời gian), theo cách, bằng cách, theo từng, bằng, bởi, do, theo như, phù hợp với, đến mức, đến khoảng, trước, à này, nhân đây, tiện thể, một mình không có ai giúp đỡ, có vật gì trong tay, gần, qua, sang một bên, ở bên; dự trữ, dành, lát nữa thôi; ngay bây giờ, nhìn chung, nói chung, rút cục, (như) bye al aire libre - {outdoor} ngoài trời, ở ngoài al azar - {at random} - {randomly} ẩu, bừa, không có mục đích, ngẫu nhiên, tình cờ, tùy tiện, không theo nguyên tắc al contado - {cash} tiền, tiền mặt, có tiền, không có tiền, cạn tiền, tiền nhiều như nước, thiếu tiền, (xem) down, ((viết tắt) C.O.D) trả tiền lúc nhận hàng, (xem) prompt, tiền mặt, bán lấy tiền mặt, trả tiền mặt, lĩnh tiền mặt, gởi tiền ở ngân hàng, (thông tục) chết, kiếm chác được ở al fin - {finally} cuối cùng, sau cùng, dứt khoát al horno - {baked} al instante - {instantly} ngay khi al lado - {aside} về một bên, sang một bên, riêng ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngoài ra, trừ ra, (sân khấu) lời nói một mình; lời nói riêng (không để cho diễn viên khác nghe thấy) - {beside} bên, bên cạnh, so với, xa, ngoài, ở ngoài, không tự kiềm chế được, không tự chủ được; quýnh lên (vì cáu, giận, vui, mừng...) al parecer - {apparently} nhìn bên ngoài, hình như al revés - {backwards} (như) backward, xuôi ngược, tới lui - {upside-down} lộn ngược; đo lộn ala - {wing} (động vật học); (thực vật học) cánh (chim, sâu bọ; qu, hạt), sự bay, sự cất cánh; (nghĩa bóng) sự bay bổng, (kiến trúc) cánh, chái (nhà), cánh (máy bay, quạt), (hàng hi) mạn (tàu), (số nhiều) (sân khấu) cánh gà, (quân sự) cánh, phi đội (không quân Anh); (số nhiều) phù hiệu phi công, (thể dục,thể thao) biên,(đùa cợt) cánh tay (bị thưng), (thông tục) sự che chở, sự bo trợ, hạn chế sự cử động (tham vọng, sự tiêu pha) của ai; chặt đôi cánh của ai (nghĩa bóng), đến nhanh như gió, lắp lông vào (mũi tên), thêm cánh, chắp cánh; làm cho nhanh hn, bay, bay qua, bắn ra, bắn trúng cánh (con chim); (thông tục) bắn trúng cánh tay, (kiến trúc) làm thêm chái, (quân sự) bố phòng ở cánh bên ala izquierda - {left-wing} (chính trị) thuộc cánh tả, thuộc phái tả alabama - {Alabama} alabanza - {commendation} sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán dương; sự tuyên dương, sự giới thiệu, sự tiến cử - {praise} sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán tụng, sự tán dương, sự ca tụng, lời khen ngợi, lời ca ngợi, lời ca tụng, lời tán tụng, lời tán dương, khen ngợi, ca ngợi, ca tụng, tán tụng, tán dương alabar - {commend} khen ngợi, ca ngợi, tán dương; tuyên dương, hấp dẫn, được ưa thích, được tán thành, gửi gấm, giao phó, phó thác; giới thiệu, tiến cử - {praise} sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán tụng, sự tán dương, sự ca tụng, lời khen ngợi, lời ca ngợi, lời ca tụng, lời tán tụng, lời tán dương, khen ngợi, ca ngợi, ca tụng, tán tụng, tán dương alambrado - {wire netting} alambre - {wire} dây (kim loại), bức điện báo, (xem) live, bọc bằng dây sắt, buộc bằng dây sắt, chăng lưới thép (cửa sổ), xỏ vào dây thép, bẫy (thỏ, chim...) bằng dây thép, đánh điện, (điện học) mắc (dây) điện, bắt điện, đánh điện, (từ lóng) rán hết sức làm (một việc gì), rào dây thép để tách ra, đấm ai một cú thật mạnh, dùng hết sức giáng cho ai một đòn alambre de espinas - {barbed wire} alargamiento - {elongation} sự làm dài ra, sự kéo dài ra, phần dài ra, (vật lý) độ giãn dài, (thiên văn học) góc lìa, ly giác alargar - {give} cho, biếu, tặng, ban, cho, sinh ra, đem lại, nêu cho; đưa cho, trao cho, đem cho, chuyển cho, truyền cho, làm lây sang, trả (tiền...); trao đổi, (đi đôi với danh từ thanh một cụm từ), làm cho, gây ra, cống hiến, hiến dâng; ham mê, miệt mài, chuyên tâm, tổ chức, mở, thết (một buổi dạ hội...); biểu diễn, diễn (kịch), đóng (một vai tuồng); hát dạo (một bản nhạc...), ngâm (một bài thơ...), tan, vỡ, sụp đổ; lún xuống, trĩu xuống; có thể nhún nhẩy, co giãn (như lò xo), quay ra, nhìn ra, dẫn, chỉ, đưa ra, để lộ ra, đồng ý, thoả thuận; nhường, nhượng bộ, coi như, cho là, cho rằng, quyết định xử, cho, trao, phát (phần thưởng), tố cáo, phát giác; để lộ, phản bội, hoàn lại, trả lại, toả ra, phát ra, bốc (sức nóng, ánh sáng, mùi, tiếng...), công bố (tin tức...), nhượng bộ, chịu thua, nộp (tài liêu...), ghi vào, điền vào, toả ra, phát ra, bốc ra, bốc lên, xông lên (mùi, hơi nóng, khói...), chia, phân phối, toả ra, phát ra, làm bay ra, bốc lên, xông lên (hơi nóng, mùi...), rao, công bố, hết, cạn, bị hư, bị hỏng (máy móc); mệt, quỵ, kiệt đi (sức), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho (phỏng vấn), thôi, chấm dứt, vứt bỏ, bỏ, bỏ, từ bỏ, nhường, (y học) coi như là tuyệt vọng, cho như là không chữa được, trao, nộp (cho nhà chức trách...), khai báo (đồng bọn), đam mê, đắm đuối, miệt mài (học tập), (xem) back, ăn miếng chả, trả miếng bùi, (chỉ lời mệnh lệnh) tôi thích, tôi phục, mắng mỏ ai, xỉ vả đánh đập ai, (từ lóng) mắng mỏ (chỉnh, xỉ vả) ai, trừng phạt ai nghiêm khắc, công bố, (xem) day, nhượng bộ; chịu thua, kiệt đi (sức khoẻ), cong, oằn, lún xuống, tan, gây, đứt, (thương nghiệp) bị giảm giá, sụt xuống, (hàng hải) rán sức chèo, bị bật đi, bị thay thế, tính đàn hồi, tính co giân, tính nhún nhảy được, sự có đi có lại, sự nhượng bộ lẫn nhau, sự thoả hiệp, sự bông đùa qua lại alarma - {alarm} sự báo động, sự báo nguy, còi báo động, kẻng báo động, trống mõ báo động, chuông báo động; cái còi báo động; cái kẻng để báo động, cái chuông để báo động, đồng hồ báo thức ((cũng) alarm clock), sự sợ hãi, sự lo sợ, sự hoảng hốt, sự hoảng sợ alarmado - {alarmed} alarmante - {alarming} làm lo sợ, làm sợ hãi, làm hốt hoảng, làm hoảng sợ alarmista - {alarmist} người hay gieo hoang mang sợ hãi, (định ngữ) gieo hoang mang sợ hãi alaska - {Alaska} alazán - {sorrel} có màu nâu đỏ, màu nâu đỏ, ngựa hồng, hươu (nai) đực ba tuổi ((cũng) sorel), (thực vật học) cây chút chí chua, cây chua me đất alba - {dawn} bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh mơ, (nghĩa bóng) buổi đầu; sự hé rạng; tia sáng đầu tiên (của hy vọng...), bắt đầu rạng, bắt đầu lộ ra, bắt đầu nở ra, hé nở, bắt đầu hiện ra trong trí, loé ra trong trí, trở nên rõ ràng - {daybreak} lúc tảng sáng, lúc rạng đông albanil - {builder} người xây dựng, chủ thầu albanés - {Albanian} (thuộc) An,ba,ni, (sử học) (thuộc) Ê,cốt, người An,ba,ni, tiếng An,ba,ni, (sử học) người Ê,cốt albardilla - {coping} (kiến trúc) mái tường, đầu tường (phần trên cùng của tường) albaricoque - {apricot} quả mơ, cây mơ, màu mơ chim albaricoques - {apricots} albatros - {seabird} albañil - {bricklayer} thợ nề - {mason} thợ nề, (Mason) hội viên hội Tam điểm albañilería - {masonry} nghề thợ nề, công trình nề, phần xây nề (trong một cái nhà) albedrio - {arbitrariness} tính chuyên quyền, tính độc đoán, sự tuỳ ý, sự tự ý - {arbitrarinesses} albeitar - {vet} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (viết tắt) của veteran, (thông tục) thầy thuốc thú y, (thông tục) khám bệnh, chữa bệnh (cho một con vật), (nghĩa bóng) xem lại, hiệu đính alberca - {swimming pool} albergue - {hostel} nhà ký túc (của học sinh), nhà tập thể (cho công nhân), cũ nhà trọ - {inn} quán trọ, khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn), (Inn) nhà nội trú (của học sinh đại học), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho ở trọ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở trọ albino - {albino} người bạch tạng, thú bạch tạng, cây bạch tạng albondiga - {dumplings} albor - {dawn} bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh mơ, (nghĩa bóng) buổi đầu; sự hé rạng; tia sáng đầu tiên (của hy vọng...), bắt đầu rạng, bắt đầu lộ ra, bắt đầu nở ra, hé nở, bắt đầu hiện ra trong trí, loé ra trong trí, trở nên rõ ràng albornoz - {dessing gown} alborotado - {riotous} ồn ào, om sòm, huyên náo; hay làm ồn, hay quấy phá ầm ĩ (người), hỗn loạn, náo loạn, bừa bâi, phóng đãng alborotador - {brawler} người hay cãi nhau - {rioter} người phá rối trật tự công cộng, người làm huyên náo, người nổi loạn, người ăn chơi phóng đãng, người trác táng alboroto - {fracas} cuộc câi lộn ầm ĩ, cuộc ẩu đã ầm ĩ - {noise} tiếng; tiếng ồn ào, tiếng om sòm, tiếng huyên náo, loan (tin), đồn - {riot} sự náo động, sự náo loạn, sự tụ tập phá rối (trật tự công cộng...), cuộc nổi loạn, cuộc dấy loạn, sự phóng đãng, sự trác táng, sự ăn chơi hoang toàng, cuộc chè chén ầm ĩ, cuộc trác táng ầm ĩ, sự quấy phá ầm ĩ (của những người chè chén...), sự bừa bãi, sự lộn xộn, sự lung tung, (săn bắn) sự đánh hơi lung tung, sự theo vết lung tung (chó), đạo luật ngăn ngừa sự tụ tập phá rối trật tự, cảnh cáo không cho tụ tập phá rối trật tự, cảnh cáo bắt phải giải tán,(đùa cợt) mắng mỏ bắt im đi không được quấy nghịch ầm ĩ (bố mẹ bắt con cái), tha hồ hoành hành được buông thả bừa bãi, gây hỗn loạn, làm náo loạn, nổi loạn, dấy loạn, sống phóng đãng, sống hoang toàng, ăn chơi trác táng, chè chén ầm ĩ, quấy phá ầm ĩ, (+ away) phung phí (thì giờ, tiền bạc...) vào những cuộc ăn chơi trác táng, (+ out) ăn chơi trác táng làm mòn mỏi hư hỏng (cuộc đời) alborozado - {overjoyed} vui mừng khôn xiết albúmina - {albumin} (hoá học) Anbumin alca - {razorbill} alcachofa - {artichoke} (thực vật học) cây atisô alcachofas - {artichokes} alcade - {mayor} thị trưởng alcahueta - {bawd} trùm nhà thổ, chuyện tục tĩu dâm ô alcahuete - {pander} ma cô, kẻ dắt gái (cho khách làng chơi); kẻ làm mai mối cho những mối tình bất chính, kẻ nối giáo cho giặc, thoả mân (dục vọng, ý đồ xấu), xúi giục, xúi bẩy, nối giáo, làm ma cô cho, làm kẻ dắt gái cho, làm mai mối lén lút cho - {pimp} kẻ mối lái (trong những việc trai gái vụng trộm bất chính); ma cô, làm mối lái (trong những việc trai gái vụng trộm bất chính); làm ma cô - {procurer} người kiếm, người mua được, ma cô, trùm gái điếm; chủ nhà chứa alcalde - {mayor} thị trưởng alcaldia - {function} chức năng, ((thường) số nhiều) nhiệm vụ, trách nhiệm, buổi lễ; buổi họp mặt chính thức, buổi họp mặt quan trọng, (toán học) hàm, hàm số, (hoá học) chức, hoạt động, chạy (máy), thực hiện chức năng - {office} sự giúp đỡ, nhiệm vụ, chức vụ, lễ nghi, (tôn giáo) hình thức thờ phụng; kính, lễ truy điệu, cơ quan, sở, văn phòng, phòng giấy, chi nhánh, cơ sở (hãng buôn), bộ, bộ Ngoại giao (Anh), (số nhiều) nhà phụ, chái, kho, (từ lóng) lời gợi ý, hiệu, toà án tôn giáo alcali - {alkali} (hoá học) chất kiềm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đất muối, (thương nghiệp) xút bồ tạt, chất kiềm, (định ngữ) có chất kiềm alcalinidad - {alkalinity} tính kiềm alcance - {range} dãy, hàng, phạm vị, lĩnh vực; trình độ, loại, (quân sự) tầm, tầm đạn; (không) tầm bay xa; (rađiô) tầm truyền đạt, sân tập bắn, lò bếp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bâi cỏ rộng (để thả súc vật), vùng, sắp hàng; sắp xếp có thứ tự, xếp loại, đứng về phía, đi khắp; đi dọc theo (bờ sông), (quân sự) bắn để tính tầm xa (của một mục tiêu), cùng một dãy với, nằm dọc theo, đi khắp, lên xuông giữa hai mức, được thấy trong một vùng (cây, thú vật); được xếp vào loại, (quân sự) bắn xa được (đạn) - {reach} sự chìa ra, sự trải ra, sự với (tay); tầm với, (thể dục,thể thao) tầm duỗi tay (để đấm đối phương...), (nghĩa bóng) tầm hiểu biết, trình độ, khả năng; phạm vi hoạt động, khoảng rộng, dài rộng (đất...), khúc sông (trông thấy được giữa hai chỗ ngoặt), (hàng hải) đường chạy vát (của thuyền), (+ out) chìa ra, đưa (tay) ra, với tay, với lấy, đến, tới, đi đến, có thể thấu tới, có thể ảnh hưởng đến, trải ra tới, chạy dài tới, với tay, với lấy, đến, tới - {scope} phạm vi, tầm xa (kiến thức); dịp; nơi phát huy, (hàng hải) chiều dài dây neo (khi tàu bỏ neo), (quân sự) tầm tên lửa, (từ hiếm,nghĩa hiếm) mục tiêu, mục đích, ý định alcantarilla - {culvert} cống nước, ống dây điện ngầm alcantarillado - {sewage} nước cống, rác cống, bón tưới bằng nước cống; bón bằng rác cống alcanzar - {catch up with} - {overtake} bắt kịp, vượt, xảy đến bất thình lình cho (ai), vượt, say rượu alcaravea - {caraway} (thực vật học) cây carum (họ hoa tán) alcaudón - {shrike} (động vật học) chim bách thanh alcazaba - {fortress} pháo đài, (thơ ca) là pháo đài của; bảo vệ alcazuz - {licorice} cam thảo alce - {elk} (động vật học) nai anxet, nai sừng tấm - {moose} (động vật học) nai sừng tấm Bắc m alcoba - {alcove} góc phòng thụt vào (để đặt giường...), góc hóng mát (có lùm cây, trong vườn), hốc tường (để đặt tượng) - {bedroom} buồng ngủ alcohol - {alcohol} rượu cồn, (định ngữ) (thuộc) cồn - {booze} sự say sưa; bữa rượu tuý luý, rượu, uống say tuý luý - {liquor} chất lỏng, rượu, (từ lóng) cốc rượu nhỏ; hớp rượu, nước luộc (thức ăn), (dược học) thuộc nước, dung dịch, sự say rượu, chếnh choáng hơi men, thoa mỡ, bôi mỡ (lên giấy, lên da), nhúng vào nước, trộn vào nước (mạch nha...), (từ lóng) đánh chén - {spirits} alcoholismo - {alcoholism} tác hại của rượu (đối với cơ thể), (y học) chứng nghiện rượu alcohólico - {alcoholic} (thuộc) rượu; có chất rượu; gây nên bởi rượu, người nghiện rượu alcorán - {Koran} kinh co,ran (đạo Hồi) alcázar - {fortification} sự củng cố được, sự làm cho vững chắc thêm, sự làm nặng thêm, sự làm mạnh thêm (rượu), (quân sự) kỹ thuật xây công sự, sự xây công sự, (quân sự), ((thường) số nhiều) công s aldaba - {knocker} người đánh, người đập; người gõ cửa, vòng sắt để gõ cửa, búa gõ cửa (treo sãn ở cửa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người phê bình kịch liệt, người chỉ trích gay gắt, ma báo mỏ (người ta tin rằng nó gõ ở đâu thì chỗ ấy có quặng), (từ lóng) hoàn hảo, hoàn mỹ aldea - {village} làng, xã aldeana - {farmer} người tá điền; người nông dân, người chủ trại aldeano - {farmer} người tá điền; người nông dân, người chủ trại - {hans} - {pawn} con tốt (trong bộ cờ), (nghĩa bóng) tốt đen, anh cầm cờ chạy hiệu, sự cầm đồ, vật đem cầm, cầm, đem cầm, (nghĩa bóng) đem đảm bảo aldehído - {aldehyde} (hoá học) Anđehyt ale - {ale} rượu bia, cuộc vui liên hoan uống bia, (xem) Adam aleacion - {alloy} hợp kim, tuổi (kim loại quý như vàng bạc), chất hỗn hợp; sự pha trộn, nấu thành hợp kim, trộn vào, pha trộn, làm xấu đi, làm giảm giá trị đi aleación - {alloy} hợp kim, tuổi (kim loại quý như vàng bạc), chất hỗn hợp; sự pha trộn, nấu thành hợp kim, trộn vào, pha trộn, làm xấu đi, làm giảm giá trị đi alear - {alloy} hợp kim, tuổi (kim loại quý như vàng bạc), chất hỗn hợp; sự pha trộn, nấu thành hợp kim, trộn vào, pha trộn, làm xấu đi, làm giảm giá trị đi aleatoriamente - {ramdomly} alebrarse - {despond} nản lòng, ngã lòng; thất vọng, chán nản, (từ cổ,nghĩa cổ) (như) despondency aleccionar - {teach} dạy, dạy học; dạy bảo, dạy dỗ alegación - {allegation} sự viện lý, sự viện lẽ, luận điệu; lý để vin vào, cớ để vin vào (thường không đúng sự thật) alegado - {alleged} được cho là, bị cho là, được viện ra, được dẫm ra, được vin vào alegar - {allege} cho là, khẳng định, viện lý, dẫn chứng, viện ra, vin vào; đưa ra luận điệu rằng alegoria - {simile} (văn học) sự so sánh, lối so sánh alegoría - {allegory} phúng dụ, lời nói bóng, chuyện ngụ ngôn, biểu tượng alegrar - {delighted} vui mừng, hài lòng alegrarse - {rejoice} làm cho vui mừng, làm cho hoan hỉ, vui mừng, hoan, (+ in) vui hưởng (cái gì), rất hạnh phúc có được (cái gì);(đùa cợt) có (cái gì), vui chơi; liên hoan, ăn mừng alegre - {glad} vui lòng, sung sướng, vui mừng, vui vẻ, hân hoan, (từ lóng) nhìn ai âu yếm, liếc mắt đưa tình; nhìn ai hân hoan, tiếp đón ai niềm nở, (từ lóng) quần áo ngày hội - {happy} vui sướng, vui lòng (một công thức xã giao), may mắn, tốt phúc, sung sướng, hạnh phúc, khéo chọn, rất đắt, rất đúng, tài tình (từ, thành ngữ, câu nói...); thích hợp (cách xử sự...), (từ lóng) bị choáng váng, bị ngây ngất (vì bom...) alegremente - {cheerfully} vui vẻ, phấn khởi - {gladly} vui vẻ, sung sướng alegro - {allegro} (âm nhạc) nhanh, (âm nhạc) nhịp nhanh alegría - {gladness} sự sung sướng, sự vui mừng, sự vui vẻ, sự hân hoan - {joy} sự vui mừng, sự hân hoan, sự vui sướng, niềm vui, (thơ ca) vui mừng, vui sướng, (thơ ca) làm vui mừng, làm vui sướng alegórico - {allegoric} có tính chất phúng dụ, nói bóng, có ngụ ý, (thuộc) chuyện ngụ ngôn, có tính chất biểu tượng - {allegorical} xem allegoric alejamiento - {ablation} (y học) sự cắt bỏ (một bộ phận trong cơ thể), (địa lý,địa chất) sự tải mòn (đá), (địa lý,địa chất) sự tiêu mòn (sông băng) - {distance} khoảng cách, tầm xa, khoảng (thời gian), quãng đường; (thể dục,thể thao) quãng đường chạy đua (dài 240 iat), nơi xa, đằng xa, phía xa, thái độ cách biệt, thái độ xa cách; sự cách biệt, sự xa cách, (hội họa) cảnh xa (của một bức hoạ), (âm nhạc) khoảng cách (giữa hai nốt), để ở xa, đặt ở xa, làm xa ra; làm dường như ở xa, bỏ xa (trong cuộc chạy đua, cuộc thi...) - {equidistance} xem equidistant alejar - {remove} món ăn tiếp theo (sau một món khác), sự lên lớp, lớp chuyển tiếp (trong một số trường ở Anh), khoảng cách, sự khác biệt, dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn, bỏ ra, tháo ra, cách chức, đuổi, lấy ra, đưa ra, rút ra..., tẩy trừ (tham nhũng...), tẩy, xoá bỏ, loại bỏ, giết, thủ tiêu, khử đi, làm hết (đau đớn), xua đuổi sạch (sự sợ hãi, mối nghi ngờ...), bóc (niêm phong), (y học) cắt bỏ, (y học) tháo (băng), dời đi xa, đi ra, tránh ra xa, dọn nhà, đổi chỗ ở - {take away} aleluya - {hallelujah} bài hát ca ngợi Chúa aleman - {German} (chỉ + brother, sister, cousin) brother german anh em ruột thịt, sisters german chị em ruột, cousin german anh chị em con chú bác ruột, anh chị em con cô cậu ruột, (German) (thuộc) Đức, (German) người Đức, (German) tiếng Đức alemana - {German} (chỉ + brother, sister, cousin) brother german anh em ruột thịt, sisters german chị em ruột, cousin german anh chị em con chú bác ruột, anh chị em con cô cậu ruột, (German) (thuộc) Đức, (German) người Đức, (German) tiếng Đức - {Germlady} - {Germwoman} alemania - {Germany} alemán - {German} (chỉ + brother, sister, cousin) brother german anh em ruột thịt, sisters german chị em ruột, cousin german anh chị em con chú bác ruột, anh chị em con cô cậu ruột, (German) (thuộc) Đức, (German) người Đức, (German) tiếng Đức alentador - {encouraging} làm can đảm, làm mạnh dạn, khuyến khích, cổ vũ, động viên, giúp đỡ, ủng hộ alentar - {encourage} làm can đảm, làm mạnh dạn, khuyến khích, cổ vũ, động viên, giúp đỡ, ủng hộ alerce - {larch} cây thông rụng lá, gỗ thông rụng lá alercta - {attentive} chăm chú, chú ý, lưu tâm, ân cần, chu đáo - {observing} có khả năng nhận xét, hay quan sát alergia - {allergy} (y học) dị ứng, (thông tục) sự ác cảm aleros - {eaves} mái chìa alerta - {alert} tỉnh táo, cảnh giác, linh lợi, nhanh nhẹn, nhanh nhẫu, hoạt bát, sự báo động, sự báo nguy, sự báo động phòng không; thời gian báo động phòng không, sự cảnh giác, sự đề phòng - {clamp} đống (gạch để nung, đất, rơm...), chất thành đống, xếp thành đống, cái kẹp, bàn kẹp; cái giữ (nói chung), cặp, chặt lại; kẹp chặt lại, giữ chặt lại, (thông tục) (+ down upon) kiểm soát chặt chẽ hơn, (thông tục) (+ down) tăng cường (sự kiểm tra...) alerón - {aileron} ((thường) số nhiều) (hàng không) cánh nhỏ (có thể lật lên lật xuống được) (ở máy bay) - {flap} nắp (túi, phong bì, mang cá...), vành (mũ); cánh (bàn gấp); vạt (áo); dái (tai), sự đập, sự vỗ (cánh...), cái phát đen đét, cái vỗ đen đét, (thông tục) sự xôn xao, đập đen đét, đánh đen đét, vỗ đen đét, làm bay phần phật, lõng thõng, lòng thòng (như cái dải), nói ba hoa aleta - {fin} người Phần lan ((cũng) Finn), vây cá, bộ thăng bằng (của máy bay), (kỹ thuật) sườn, cạnh bên, rìa, (từ lóng) bàn tay, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tờ năm đô la aleta de natación - {flippers} aletargar - {lull sleep} aletear - {flicker} ánh sáng lung linh, ánh lửa bập bùng, sự rung rinh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cảm giác thoáng qua, đu đưa, rung rinh, lập loè, lung linh, bập bùng, mỏng manh (hy vọng) - {flounder} (động vật học) cá bơn, sự lúng túng; sự nhầm lẫn (trong việc làm, trong khi nói...), sự đi loạng choạng; sự loạng choạng cố tiến lên, lúng tung, nhầm lẫn, loạng choạng, thì thụp - {flutter} sự vẫy, sự vỗ (cánh), sự run rẫy vì bị kích động, sự rung, (từ lóng) sự đầu cơ vặt, vỗ cánh, vẫy cánh, rung rinh, đu đưa, dập dờn, đập yếu và không đều (mạch), run rẩy vì kích động, bối rối, xao xuyến, xốn xang, vỗ (cánh...), vẫy (cánh, cờ...), kích động; làm bối rối, làm xao xuyến, làm xốn xang - {thrashing} sự đánh đập; trận đòn, sự thua (trong trò chơi...) - {wave} sóng, làn sóng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đợt, sự vẫy tay ra hiệu; cái vẫy tay, gợn sóng, quăn thành làn sóng, phấp phới, phấp phới bay, vẫy tay ra hiệu, phất, vung, uốn (tóc) thành làn sóng, vẫy tay ra hiệu, bác bỏ, gạt bỏ - {waver} rung rinh, chập chờn (ngọn lửa); rung rung (giọng nói), (quân sự) nao núng, núng thế, (nghĩa bóng) lung lay, do dự, lưỡng lự, ngập ngừng; dao động aleve - {unfaithful} không trung thành, phản bội, (nghĩa bóng) không trung thực, sai sự thật (bản báo cáo) alfa - {alpha} chữ anfa alfabetico - {alphabetic} (thuộc) bảng chữ cái (thuộc) hệ thống chữ cái, theo thứ tự chữ cái, theo thứ tự abc alfabetización - {literacy} sự biết viết, sự biết đọc alfabetizar - {alphabetize} sắp xếp theo thứ tự abc, diễn đạt bằng hệ thống chữ cái, xây dựng mọi hệ thống chữ cái cho alfabeto - {alphabet} bảng chữ cái, hệ thống chữ cái, (nghĩa bóng) điều cơ bản, bước đầu alfabético - {alphabetic} (thuộc) bảng chữ cái (thuộc) hệ thống chữ cái, theo thứ tự chữ cái, theo thứ tự abc - {alphabetical} xem alphabetic alfalfa - {alfalfa} (thực vật học) cỏ linh lăng alfarero - {ceramist} thợ làm đồ gốm - {potter} (+ at, in) làm qua loa, làm tắc trách, làm được chăng hay chớ, làm không ra đầu ra đuôi; làm thất thường (công việc gì), (+ about) đi lang thang, đi vơ vẩn, la cà đà đẫn, (+ away) lãng phí, thợ gốm alfarería - {earthenware} đồ bằng đất nung (nồi, niêu, chậu, vò...), đất nung (làm nồi...), (định ngữ) bằng đất nung - {pottery} đồ gốm, nghề làm đồ gốm, xưởng làm đồ gốm alfil - {armature} (quân sự) áo giáp, (quân sự) vỏ sắt, (kỹ thuật) cốt, lõi, (điện học) phản ứng, (sinh vật học) giáp, vỏ giáp - {runner} người tuỳ phái (ở ngân hàng), đấu thủ chạy đua, người buôn lậu, đường rânh (để đẩy giường, ngăn kéo...), (thực vật học) thân bò, dây cáp kéo đồ vật nặng (ở ròng rọc), người phá vỡ vòng vây ((cũng) blockade runner), (động vật học) gà nước, thớt trên (cối xay bột), vòng trượt, (kỹ thuật) con lăn, con lăn di động, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công nhân đầu máy xe lửa, (từ cổ,nghĩa cổ) cảnh sát, công an ((cũng) Bow,street runner) alfiler - {needle} cái kim; kim (la bàn...), chỏm núi nhọn, lá kim (lá thông, lá tùng), tinh thể hình kim, cột hình tháp nhọn, (the needle) (từ lóng) sự bồn chồn, (xem) sharp, đáy biển mò kim, đáng tin cậy, khâu, nhể (bằng kim); châm, lách qua, len lỏi qua, kết tinh thành kim, (từ lóng) châm chọc, chọc tức; khích (ai làm gì, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thêm rượu mạnh (vào bia) - {pin} ghim, đinh ghim, cặp, kẹp, chốt, ngõng, ống, trục (đàn), (số nhiều) (thông tục) cẳng, chân, thùng nhỏ (41 quoành galông), (xem) care, (từ cổ,nghĩa cổ) vui vẻ, phấn khởi, cảm giác tê tê buồn buồn, cảm giác như có kiến bò, bồn chồn (bứt rứt) như ngồi phải gai, ((thường) + up, together) ghim, găm, cặp, kẹp, chọc thủng bằng đinh ghim; đâm thủng bằng giáo mác, ghìm chặt, ((thường) + down) bắt buộc (ai phải giữ lời hứa...), trói chặt (ai... phải làm gì), rào quanh bằng chấn song, (xem) faith, (xem) hope alfombra - {carpet} tấm thảm, thảm (cỏ, hoa, rêu...), được đem ra thảo luận, bàn cãi, bị mắng, bị quở trách, bị mắng, bị quở trách, trải thảm, (thông tục) lôi (người làm...) ra mắng mỏ; gọi lên mắng alfombrado - {carpet} tấm thảm, thảm (cỏ, hoa, rêu...), được đem ra thảo luận, bàn cãi, bị mắng, bị quở trách, bị mắng, bị quở trách, trải thảm, (thông tục) lôi (người làm...) ra mắng mỏ; gọi lên mắng alforfón - {buckwheat} kiều mạch, bột kiều mạch alforza - {tuck} nếp gấp lên (ở quần áo, để cho ngắn bớt), (từ lóng) đồ ăn, bánh kẹo, gấp nếp, gấp lên (quần áo..., cho ngắn bớt), đút vào, nhét vào, bỏ vào, thu vào, rúc vào, chui vào, rúc vào, cất kín, giấu đi một chỗ, để riêng ra,(đùa cợt) ăn, chén, đút vào, nhét vào, (thông tục) (+ at) ăn ngon lành; chén đẫy, ăn nhồi nhét, ăn ngon lành, xắn lên, vén lên, ủ, ấp ủ, quần, (từ lóng) treo cổ (người nào) alférez - {lieutenant} người thay thế, người tạm thay, (quân sự) trung uý, đại uý hải quân alga - {alga} 'ældʤi:/, (thực vật học) tảo - {seaweed} tảo biển alga marina - {kelp} (thực vật học) tảo bẹ, tro tảo bẹ - {seaweed} tảo biển algarabía - {jabber} lời nói lúng búng, lời nói liến thoắng không mạch lạc; lời nói huyên thiên, nói lúng búng, nói liến thoắng không mạch lạc; nói huyên thiên algazara - {fracases} - {ruction} (từ lóng) sự phá quấy, sự ồn ào, cuộc ẩu đả, mọi việc sẽ không ổn, mọi việc sẽ không trôi chảy algebraico - {algebraic} đại số algido - {icy} đóng băng, phủ băng, có băng, băng giá, lạnh lẽo, (nghĩa bóng) lạnh lùng, lânh đạm (thái độ...) algo - {anything} vật gì, việc gì (trong câu phủ định và câu hỏi), bất cứ việc gì, bất cứ vật gì (trong câu khẳng định), (thông tục) hết sức, vô cùng, cực kỳ - {something} một điều gì đó, một việc gì đó; cái gì đó, điều này, việc này, cái đúng, cái có lý, chức vị nào đó; người có chức nào đó; tầm quan trọng nào đó, hắn cũng biết chút ít nghề mộc, về đến nhà yên ổn thật là nhẹ cả người, thỉnh thoảng mới gặp ai, something like (thông tục) mới thật là, (từ cổ,nghĩa cổ) hơi hơi, gọi là, chút ít algo dón - {cotton wool} bông mộc, bông xơ (để làm cốt áo, làm nệm...); bông, quá cưng con algodon - {cotton} bông, cây bông, chỉ, sợi, vải bông, hoà hợp, ăn ý, yêu, quyến luyến, ý hợp tâm đầu, bắt đầu thích ai; kết thân với ai, (từ lóng) hiểu, làm thân, ngỏ ý trước, gắn bó với ai algodón - {cotton} bông, cây bông, chỉ, sợi, vải bông, hoà hợp, ăn ý, yêu, quyến luyến, ý hợp tâm đầu, bắt đầu thích ai; kết thân với ai, (từ lóng) hiểu, làm thân, ngỏ ý trước, gắn bó với ai alguacil - {bailiff} quan khâm sai (của vua Anh ở một vùng), nhân viên chấp hành (ở toà án), người quản lý của địa chủ - {constable} cảnh sát, công an, (sử học) nguyên soái; đốc quân, đốc hiệu, mang công mắc nợ - {sheriff} quận trưởng, chánh án toà án quận (ở Ê,cốt), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cảnh sát trưởng quận (được bầu ra) alguien - {a} (thông tục) loại a, hạng nhất, hạng tốt nhất hạng rất tốt, (âm nhạc) la, người giả định thứ nhất; trường hợp giả định thứ nhất, một; một (như kiểu); một (nào đó), cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...;, mỗi, mỗi một - {any} một, một (người, vật) nào đó (trong câu hỏi), tuyệt không, không tí nào (ý phủ định), bất cứ (ý khẳng định), một, một người nào đó, một vật nào đó (trong câu hỏi), không chút gì, không đứa nào (ý phủ định), bất cứ vật gì, bất cứ ai (ý khẳng định), một, chút nào, một tí nào (trong câu phủ định, câu hỏi dạng so sánh), hoàn toàn - {anybody} (thông tục) một người nào đó, người nào, ai, bất kỳ ai, bất cứ ai, một người ít nhiều quan trọng - {some} nào đó, một ít, một vài, dăm ba, khá nhiều, đáng kể, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đúng (thật) là, ra trò, một vài, một ít (người, cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) và còn nhiều hơn thế nữa, (từ lóng) đến một chừng mực nào đó; một tí; hơi, khoảng chừng - {somebody} một người nào đó, có người ((cũng) someone), (số nhiều somebodies) ông này ông nọ algun - {many a} alguna vez - {ever} bao giờ; từ trước đến giờ; hàng, từng, luôn luôn, mãi mãi, (thông tục) nhỉ, có bao giờ anh (nghe chuyện như thế, thấy chuyện như thế) chưa?, thế không?, (xem) anon, suốt từ đó, mãi mãi từ đó, (thông tục) rất là, thật là, lắm, hết sức, mãi mãi, bạn thân của anh (công thức cuối thư) algunas - {many a} - {many an} - {some} nào đó, một ít, một vài, dăm ba, khá nhiều, đáng kể, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đúng (thật) là, ra trò, một vài, một ít (người, cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) và còn nhiều hơn thế nữa, (từ lóng) đến một chừng mực nào đó; một tí; hơi, khoảng chừng alguno - {a} (thông tục) loại a, hạng nhất, hạng tốt nhất hạng rất tốt, (âm nhạc) la, người giả định thứ nhất; trường hợp giả định thứ nhất, một; một (như kiểu); một (nào đó), cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...;, mỗi, mỗi một - {any} một, một (người, vật) nào đó (trong câu hỏi), tuyệt không, không tí nào (ý phủ định), bất cứ (ý khẳng định), một, một người nào đó, một vật nào đó (trong câu hỏi), không chút gì, không đứa nào (ý phủ định), bất cứ vật gì, bất cứ ai (ý khẳng định), một, chút nào, một tí nào (trong câu phủ định, câu hỏi dạng so sánh), hoàn toàn - {anybody} (thông tục) một người nào đó, người nào, ai, bất kỳ ai, bất cứ ai, một người ít nhiều quan trọng - {some} nào đó, một ít, một vài, dăm ba, khá nhiều, đáng kể, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đúng (thật) là, ra trò, một vài, một ít (người, cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) và còn nhiều hơn thế nữa, (từ lóng) đến một chừng mực nào đó; một tí; hơi, khoảng chừng - {somebody} một người nào đó, có người ((cũng) someone), (số nhiều somebodies) ông này ông nọ algunos - {some} nào đó, một ít, một vài, dăm ba, khá nhiều, đáng kể, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đúng (thật) là, ra trò, một vài, một ít (người, cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) và còn nhiều hơn thế nữa, (từ lóng) đến một chừng mực nào đó; một tí; hơi, khoảng chừng algún día - {someday} một ngày nào đó; rồi đây - {sometime} một lúc nào đó ((cũng) some_time), trước kia, trước kia, đã có một thời kỳ alhaja - {adornment} sự tô điểm, sự trang trí, sự trang hoàng, đồ trang điểm; đồ trang trí - {decoration} sự trang hoàng, đồ trang hoàng, đồ trang trí, huân chương; huy chương - {ornament} đồ trang hoàng, đồ trang trí, đồ trang sức; sự trang hoàng, niềm vinh dự, (số nhiều) (âm nhạc) nét hoa mỹ, (số nhiều) (tôn giáo) đồ thờ, trang hoàng, trang trí alheña - {henna} (thực vật học) cây lá móng, lá móng (chồi và lá cây móng dùng làm thuốc nhuộm tóc) aliado - {allied} liên minh, đồng minh, thông gia, cùng giống, cùng họ, có quan hệ thân thuộc với nhau; cùng tính chất - {ally} hòn bi (bằng đá thạch cao), nước đồng minh, nước liên minh; bạn đồng minh, liên kết, liên minh, kết thông gia alianza - {alliance} sự liên minh, khối liên minh khối đồng minh, sự thông gia, quan hệ họ hàng; sự cùng chung một tính chất, sự cùng chung những đức tính alias - {alias} bí danh, tên hiệu, biệt hiệu, tức là; bí danh là; biệt hiệu là alibi - {alibi} (pháp lý) chứng cớ vắng mặt (để chứng tỏ rằng khi sự việc xảy ra thì mình ở nơi khác), (thông tục) cớ để cáo lỗi alicatado - {tiled} alicates - {pliers} cái kìm aliciente - {bait} (như) bate, mồi, bả ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), sự dừng lại dọc đường để ăn uống nghỉ ngơi, mắc mồi (vào lưỡi câu hay vào bẫy), cho (ngựa...) ăn uống nghỉ ngơi khi dừng lại ở dọc đường, cho chó trêu chọc (những con thú đã bị xích lại); trêu chọc (những con thú đã bị xích lại), trêu chọc, quấy nhiễu, dừng lại dọc đường để ăn uống nghỉ ngơi - {lure} gọi chim ưng về bằng cách tung chim giả tung lên, nhử, nhử mồi, dỗ dành, quyến rũ alienable - {alienable} (pháp lý) có thể chuyển nhượng được, có thể năng nhường lại được (tài sản) alienación - {alienation} sự làm cho giận, sự làm cho ghét, sự làm cho xa lánh; sự xa lìa, sự ghét bỏ, sự chán ghét; mối bất hoà, (pháp lý) sự chuyển nhượng (tài sản...), (y học) bệnh tinh thần ((cũng) mental alienation) alienar - {alienate} làm cho giận ghét; làm cho xa lánh, (pháp lý) chuyển nhượng (tài sản...) aliento - {breath} hơi thở, hơi, cơn gió nhẹ; làn hương thoảng, tiếng thì thào, điều cần thiết, điều bắt buộc, (xem) porridge, nói khẽ, nói thì thầm, nói thì thào, làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc, hoài hơi, phí lời aligerarse - {clear} trong, trong trẻo, trong sạch, sáng sủa, dễ hiểu, thông trống, không có trở ngại (đường xá), thoát khỏi, giũ sạch, trang trải hết, trọn vẹn, toàn bộ, đủ, tròn, trọn, chắc, chắc chắn, rõ như ban ngày, rõ như hai với hai là bốn, (nghĩa bóng) không có khó khăn trở ngại gì; không có gì đáng sợ; không có gì cản trở, (nghĩa bóng) không có khó khăn trở ngại gì; không có gì đáng sợ; không ai cản trở, giũ sạch được, viết rõ, không viết bằng số hoặc mật mã, rõ ràng, hoàn toàn, hẳn, tách ra, ra rời, xa ra, ở xa, làm trong sạch, lọc trong; làm đăng quang, làm sáng sủa, làm sáng tỏ, tự bào chữa, thanh minh, minh oan, dọn, dọn sạch, dọn dẹp; phát quang, phá hoang, khai khẩn; nạo, cạo, vét sạch, lấy đi, mang đi, dọn đi, vượt, nhảy qua; (hàng hải) tránh, đi né sang bên, lãi, lãi đứt đi, trả hết, thanh toán, trang trải (nợ, sổ sách); (hàng hải) trả hết mọi khoản thuế để tàu có thể rời bến; làm mọi thủ tục để có thể cho tàu rời bến, chuyển (séc), sáng sủa ra, trở nên trong trẻo (bầu trời); tươi lên, hết nhăn nhó (mặt), ((thường) + up) sáng tỏ (điều bí mật, tình hình...), (hàng hải) rời bến, (+ away, off, out) chuồn, cút, tẩu, tan đi, tiêu tan, tan biến, (từ lóng) biến mất (người), lấy đi, dọn đi, mang đi, làm tan; làm biến đi (mối nghi ngờ, mây mù), trả hết, thanh toán (nợ nần...), quét sạch, vét sạch, dọn sạch, dọn dẹp (một căn buồng), làm sáng tỏ; giải quyết (nột vấn đề...), làm tiêu tan (sự hiểu lầm...) alimentación - {feeding} sự cho ăn; sự nuôi lớn, sự bồi dưỡng, sự cung cấp (chất liệu cho máy), (sân khấu), (từ lóng) sự nhắc nhau bằng vĩ bạch (giữa hai diễn viên), (thể dục,thể thao) sự chuyền bóng (cho đồng đội sút làm bàn), đồng cỏ alimentador - {feeder} người cho ăn, người ăn, súc vật ăn, (như) feeding,bottle, yếm dãi, sông con, sông nhánh, (ngành đường sắt); (hàng không) đường nhánh (dẫn đến con đường chính), (điện học) Fidde, đường dây ra, bộ phận cung cấp chất liệu (ở máy), (thể dục,thể thao) người chuyền bóng (cho đồng đội sút làm bàn) alimentar - {feed} sự ăn, sự cho ăn, cỏ, đồng cỏ, suất lúa mạch, suất cỏ khô (cho ngựa), (thông tục) bữa ăn, bữa chén, chất liệu, sự cung cấp, chất liệu (cho máy móc), đạn (ở trong súng), băng đạn, cho ăn (người, súc vật), cho (trâu, bò...) đi ăn cỏ, nuôi nấng, nuôi cho lớn, nuôi (hy vọng); làm tăng (cơn giận...), dùng (ruộng) làm đồng cỏ, cung cấp (chất liệu cho máy...), (sân khấu), (từ lóng) nhắc bằng vĩ bạch (giữa hai diễn viên), (thể dục,thể thao) chuyền (bóng, cho đồng đội sút làm bàn), ăn, ăn cơm, ăn cỏ (súc vật), dựa vào sự giúp đỡ của ai, sống bằng thức ăn gì, (từ lóng) đã chán ngấy - {nourish} nuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡng, nuôi, ôm, ấp ủ (hoài bão, hy vọng, tình cảm) alimentario - {alimentary} (thuộc) đồ ăn; nuôi dưỡng, dinh dưỡng, bổ, có chất bổ, cấp dưỡng alimenticio - {alimentary} (thuộc) đồ ăn; nuôi dưỡng, dinh dưỡng, bổ, có chất bổ, cấp dưỡng alimento - {food} đồ ăn, thức ăn, món ăn, (định ngữ) dinh dưỡng, làm cho suy nghĩ, chết đuối, làm mồi cho cá, chết, đi ngủ với giun, (xem) powder - {nourishment} sự nuôi, sự nuôi dưỡng, đồ ăn, thực phẩm alineación - {alignment} sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng alisador - {burnisher} thợ đánh bóng, đồ dùng để đánh bóng alisar - {slick} (thông tục) bóng, mượt; trơn, (thông tục) tài tình, khéo léo; nhanh nhẹn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tài lừa, khéo nói dối, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) viết hay nhưng không sâu (sách...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hay thú vị, tốt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hấp dẫn; dễ thương, (thông tục) thẳng, đúng; hoàn toàn, tài tình, khéo léo; trơn tru, làm cho bóng, làm cho mượt, (+ up) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm cho bảnh, làm cho ngăn nắp gọn gàng, vết mỡ bóng loang trên mặt nước, cái để giũa bóng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tạp chí in trên giấy bóng - {smooth} nhẫn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng, trôi chảy, êm thấm, êm, dịu; nhịp nhàng uyển chuyển, hoà nhã, lễ độ, ngọt xớt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hết sức thú vị, khoái, rất dễ chịu, (xem) water, mặt làm ra vẻ thân thiện, sự vuốt cho mượt, phần nhẵn (của cái gì), (hàng hải) lúc biển yên sóng lặng, làm cho nhẵn; san bằng, giải quyết; dàn xếp, làm ổn thoả, che giấu, làm liếm (khuyết điểm), gọt giũa (văn), lặng, yên lặng (biển); dịu đi (cơn giận) alistado * tính từ - được ghi vào danh sách. alistamiento - {conscription} chế độ cưỡng bách tòng quân; sự cưỡng bách tòng quân, đảm phụ chiến tranh (sự đánh tăng thuế hay tịch thu tài sản của những người không thuộc diện đi lính để phục vụ cho chiến tranh) - {enlistment} sự tuyển quân, sự tòng quân, thời gian tòng quân, sự tranh thủ, sự giành được alistar - {recruit} lính mới, hội viên mới, thành viên mới (tổ chức, phong trào...), mộ, tuyển mộ (lính mới); tìm thêm, tuyển thêm, lấy thêm (người cho một tổ chức...), bổ sung chỗ trống, phục hồi; lấy sức khoẻ lại alistarse - {report} bản báo cáo; biên bản, bản tin, bản dự báo; phiếu thành tích học tập (hằng tháng hoặc từng học kỳ của học sinh), tin đồn, tiếng tăm, danh tiếng, tiếng nổ (súng...), kể lại, nói lại, thuật lại, báo cáo, tường trình, viết phóng sự (về vấn đề gì), đồn, đưa tin, nói về (ai), phát biểu về (ai), báo, trình báo, tố cáo, tố giác, trình diện (sau một thời gian vắng), đến nhận công tác (sau khi xin được việc) aliteración - {alliteration} sự lặp lại âm đầu aliterado - {alliterative} lặp âm đầu aliviado - {assuages} - {facilitates} - {lightens} aliviar - {attanuate} - {relieve} làm an tâm, làm yên lòng, làm dịu, làm khuây khoả, an ủi, làm nhẹ bớt, giảm bớt (gánh nặng, lo âu, phiền muộn...), giúp đỡ, cứu giúp, cứu trợ, giải vây, đổi (gác), (kỹ thuật) khai thông, làm cho vui lên, làm cho đỡ đều đều tử nhạt, làm cho đỡ căng thẳng, đắp (khắc, chạm) nổi, nêu bật lên, làm nổi bật lên (trên một cái nền nào đó...) alivio - {relief} sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự làm khuây (đau đớn, buồn rầu), sự cứu tế, sự trợ cấp; sự cứu viện, sự giải vây (một thành phố...), sự thay phiên, sự đổi gác, sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); sự sửa lại, sự uốn nắn (những cái bất công...), cái làm cho vui lên; cái làm cho đỡ đều đều tẻ nhạt; cái làm cho đỡ căng thẳng, (như) relievo, (nghĩa bóng) sự nổi bật lên, (địa lý,địa chất) địa hình aljibe - {cistern} thùng chứa nước, bể chứa nước (ở trên nóc nhà), bể chứa, bình chứa allanamiento - {smoothing} sự san bằng; làm nhẵn allende - {across} qua, ngang, ngang qua, bắt chéo, chéo nhau, chéo chữ thập, qua, ngang, ngang qua, ở bên kia, ở phía bên kia, (xem) come, cãi nhau với ai, (xem) trun, (từ lóng) trả thù ai, đánh lừa ai, trừng phạt ai, sửa cho ai một trận - {beyond} ở xa, ở phía bên kia, ở bên kia, quá, vượt xa hơn, ngoài... ra, trừ..., (xem) compare, (xem) control, (xem) hope, bao la, bát ngát, vô lý, phi lý, (xem) income, the beyond kiếp sau, thế giới bên kia, nơi xa xôi khuất nẻo nhất, nơi đáy biển chân trời - {on the other side} alli - {over there} - {there} ở đó, tại đó, chỗ đó, chỗ ấy, đấy, ((thường) + to be) (dùng để nhấn mạnh, không dịch), đó, đấy, chỗ đó, nơi đó, chỗ đấy allá - {there} ở đó, tại đó, chỗ đó, chỗ ấy, đấy, ((thường) + to be) (dùng để nhấn mạnh, không dịch), đó, đấy, chỗ đó, nơi đó, chỗ đấy allí - {there} ở đó, tại đó, chỗ đó, chỗ ấy, đấy, ((thường) + to be) (dùng để nhấn mạnh, không dịch), đó, đấy, chỗ đó, nơi đó, chỗ đấy - {yonder} kia, đằng kia, đằng xa kia alma - {soul} linh hồn, tâm hồn, tâm trí, linh hồn, cột trụ, vĩ nhân, hồn, sức sống, sức truyền cảm, người, dân almacenaje - {storage} sự xếp vào kho, kho; khu vực kho, thuế kho, sự tích luỹ almacenamiento - {storage} sự xếp vào kho, kho; khu vực kho, thuế kho, sự tích luỹ almacenar - {stock} kho dữ trữ, kho; hàng trong kho, (tài chính) vốn; cổ phân, (thực vật học) thân chính, (thực vật học) gốc ghép, để (đe), báng (súng), cán, chuôi, nguyên vật liệu, dòng dõi, thành phần xuất thân, đàn vật nuôi, (sinh vật học) thể quần tập, tập đoàn, (số nhiều) giàn tàu, (số nhiều) (sử học) cái cùm, (xem) lock, (xem) dead, lý lẽ tủ, có sẵn, mua cổ phần của (công ty...), chú trọng (cái gì), lưu tâm đến (cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tin ở (cái gì), kiểm kê hàng trong kho, (nghĩa bóng) nhận xét, đánh giá, cung cấp (hàng hoá cho một cửa hàng, súc vật cho một trang trại...), tích trữ, lắp báng vào (súng...), lắp cán vào, lắp chuôi vào, trồng cỏ (lên một mảnh đất), (sử học) cùm, đâm chồi (cây), ((thường) + up) để vào kho, cất vào kho) - {store} sự có nhiều, sự dồi dào, dự trữ, kho hàng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cửa hàng, cửa hiệu, (số nhiều) (the stores) cửa hàng bách hoá, (số nhiều) hàng tích trữ; đồ dự trữ; hàng để cung cấp, (định ngữ) dự trữ, có sẵn, có dự trữ sẵn, đánh giá cao, coi thường, càng nhiều của càng tốt, tích trữ, để dành, cất trong kho, giữ trong kho, cho vào kho, chứa, đựng, tích, trau dồi, bồi dưỡng almacén - {grocery} việc buôn bán tạp phẩm, cửa hàng tạp phẩm, (số nhiều) hàng tạp hoá và thực phẩm phụ almanaque - {calendar} lịch (ghi năm tháng), lịch công tác, (tôn giáo) danh sách các vị thánh, (pháp lý) danh sách những vụ án được đem ra xét xử, sổ hằng năm (của trường đại học), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chương trình nghị sự (của nghị viện...), ghi vào lịch, ghi vào danh sách, sắp xếp (tài liệu) theo trình tự thời gian almeja - {mussel} (động vật học) con trai almejas - {mussels} almenaje - {battlement} ((thường) số nhiều) tường có lỗ châu mai almenara - {canal} kênh, sông đào, (giải phẫu) ống almendra - {almond} quả hạnh, (giải phẫu) hạch hạnh, vật hình quả hạnh almendras - {tonsils} almiar - {haycock} đồng cỏ khô - {hayrick} đống cỏ khô - {haystack} đống cỏ khô - {rick} đống, đụn, cây (rơm), đánh đống, đánh đụn (rơm), (như) wrick almidon - {forte} (âm nhạc) mạnh ((viết tắt) f), (âm nhạc) nốt mạnh; đoạn chơi mạnh, sở trường, điểm mạnh (của một người), thân gươm (từ cán tới giữa lưỡi) - {strength} sức mạnh, sức lực, sức khoẻ, độ đậm, nồng độ; cường độ, số lượng đầy đủ (của một tập thể...), (quân sự) số quân hiện có, (kỹ thuật) sức bền; độ bền, (xem) measure, tin vào, cậy vào; được sự khuyến khích của; căn cứ vào, lập luận từ - {thickness} độ dày, bề dày, tình trạng đục, trạng thái không trong; trạng thái đặc, trạng thái sền sệt (của nước, rượu, cháo...), tính dày đặc, tính rậm rạp, tính ngu đần, tính đần độn (người...), tính không rõ, tính lè nhè (của giọng nói...), lớp (đất...), tấm, tình trạng u ám (thời tiết) almidonado - {starchy} có hồ bột, hồ cứng, (nghĩa bóng) cứng nhắc almidón - {starch} bột, tinh bột, hố bột (để hồ vải), (nghĩa bóng) sự cứng nhắc (tác phong, nghi thức...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nghị lực; sức sống, sức mạnh, hồ cứng alminar - {minaret} tháp (ở giáo đường Hồi giáo) almirantazgo - {admiralty} (Anh) bộ hải quân, chức đô đốc, chủ quyền trên mặt biển almirante - {admiral} đô đốc, người chỉ huy hạm đội, người chỉ huy đoàn tàu đánh cá, tàu rồng, kỳ hạm (tàu chở thuỷ sư đô đốc), (động vật học) bướm giáp almizclado - {musky} có mùi xạ, thơm như xạ almizcle - {musk} xạ hương, hươu xạ, mùi xạ almodrote - {hodgepodge} almofia - {sink} thùng rửa bát, chậu rửa bát, ((thường) (nghĩa bóng)) vũng nước bẩn, vũng lầy; ổ, đầm lầy, khe kéo phông (trên sân khấu), chìm, hạ thấp, xuống thấp, cụt, mất dần, lắng xuống, lún xuống, hõm vào, hoắm vào (má...), xuyên vào, ăn sâu vào, ngập sâu vào; thấm vào, (nghĩa bóng) chìm, chìm đắm, làm chìm, đánh đắm, hạ xuống, làm thấp xuống, để ngả xuống, để rủ xuống, đào, khoan, khắc, giấu, quên mình, quỳ sụp xuống, đầu tư vốn vào một việc kinh doanh mà khó rút ra; mất vốn bị mắc kẹt trong một việc kinh doanh, một mất một còn, được tin buồn lòng anh ta se lại - {washbasin} almohada - {pillow} gối, (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối, nằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ, kê (cái gì) lên bằng gối; gối (đầu...) lên (cái gì), gối lên almohadilla - {pad} (từ lóng) đường cái, ngựa dễ cưỡi ((cũng) pad nag), đi chân, cuốc bộ, cái đệm, cái lót; yên ngựa có đệm, tập giấy thấm; tập giấy (viết, vẽ), lõi hộp mực đóng dấu, cái đệm ống chân (chơi bóng gậy cong...), gan bàn chân (loài vật); bàn chân (thỏ, cáo...), đệm, lót, độn (áo...), ((thường) + out) nhồi nhét những thứ thừa (đầy câu, đầy sách...), buồng có tường lót đệm (để nhốt người điên), giỏ (dùng làm đơn vị đo lường), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ổ ăn chơi; tiệm hút - {pound} Pao (khoảng 450 gam), đồng bảng Anh, (xem) penny_wise, (nghĩa bóng) một đòi hỏi hợp pháp nhưng quá đáng, kiểm tra trọng lượng tiền đồng theo trọng lượng đồng bảng Anh, bãi rào nhốt súc vật lạc, nơi giữ súc vật tịch biên; nơi giữ hàng hoá tịch biên, bãi rào nuôi súc vật, (nghĩa bóng) nơi giam cầm, trại giam, (săn bắn) thế cùng, đường cùng, nhốt (súc vật...) vào bãi rào, nhốt vào trại giam, (săn bắn) là một chướng ngại không thể vượt qua được (hàng rào chắn), vượt qua được những hàng rào chắn mà người khác không thể vượt được (người cưỡi ngựa đi săn), giã, nghiền, nện, thụi, thoi (bằng quả đấm); đánh đập, (+ at, on, away at) giâ, nện, thoi, đập thình lình; (quân sự) nện vào, giã vào, nã oàng oàng vào, (+ along, on...) chạy uỳnh uỵch, đi uỳnh uỵch almohadillado - {padded} bịt, độn (bông) almohadón - {hassock} chiếc gối quỳ (thường dùng để kê đầu gối khi quỳ, đặc biệt là ở nhà thờ), túm cỏ dày, (địa lý,ddịa chất) cát kết vôi (ở vùng Ken,tơ) almonedar - {auction} sự bán đấu giá almorranas - {haemorhoids} almorzar - {lunch} bữa ăn trưa, bữa ăn nhẹ trước cơm trưa, dọn bữa ăn trưa cho, dự bữa ăn trưa almuerzo - {lunch} bữa ăn trưa, bữa ăn nhẹ trước cơm trưa, dọn bữa ăn trưa cho, dự bữa ăn trưa - {snack} bữa ăn vội vàng, bữa ăn qua loa; bữa quà; chút thức ăn, chút rượu, phần, phần chia almíbar - {syrup} xi,rô, nước ngọt alocucion - {address} địa chỉ, bài nói chuyện, diễn văn, cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện, sự khéo léo, sự khôn ngoan, (số nhiều) sự ngỏ ý, sự tỏ tình, sự tán tỉnh, (thương nghiệp) sự gửi đi một chuyến tàu hàng, đề địa chỉ, gửi, xưng hô, gọi, nói với, nói chuyện với, diễn thuyết trước; viết cho, to address oneself to chăm chú, toàn tâm toàn ý, (thể dục,thể thao) nhắm - {harangue} bài diễn thuyết, bài nói (trước hội nghị), lời kêu gọi, lời hô hào (trước công chúng), diễn thuyết, kêu gọi, hô hào (trước đám đông) - {speech} khả năng nói, năng lực nói, lời nói, lời, cách nói, bài nói, bài diễn văn, ngôn ngữ (của một dân tộc), (từ cổ,nghĩa cổ) tin đồn, lời đồn alojamiento - {accommodation} sự điều tiết, sự thích nghi, sự làm cho phù hợp, sự điều tiết (sức nhìn của mắt), sự hoà giải, sự dàn xếp, tiện nghi, sự tiện lợi, sự thuận tiện, chỗ trọ, chỗ ăn chỗ ở, món tiền cho vay alojar - {accommodate} điều tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp, hoà giải, dàn xếp, (+ with) cung cấp, cấp cho, kiếm cho, chứa được, đựng được, cho trọ; tìm chỗ cho trọ, giúp đỡ, làm ơn alojarse - {be guest of} - {stay with} alondra - {lark} chim chiền chiện, dậy sớm, nếu rủi ra có chuyện không may thì trong đó ắt cũng có cái hay; không hơi đâu mà lo chuyện trời đổ, sự vui đùa; trò đùa nghịch, trò bông đùa, vui đùa, đùa nghịch, bông đùa alongar - {extend} duỗi thẳng (tay, chân...); đưa ra, giơ ra, kéo dài (thời hạn...), gia hạn, mở rộng, (quân sự) dàn rộng ra (quân đội), (thể dục,thể thao), (từ lóng) làm việc dốc hết, dành cho (sự đón tiếp...); gửi tới (lời chúc...), (pháp lý) đánh giá (tài sản) (để tịch thu); tịch thu (tài sản, vì nợ), chép (bản tốc ký...) ra chữ thường, chạy dài, kéo dài (đến tận nơi nào...); mở rộng, (quân sự) dàn rộng ra (quân đội) - {lengthen} làm dài ra, kéo dài ra, dài ra - {renew} hồi phục lại, làm hồi lại, thay mới, đổi mới, làm lại, nối lại, nói lại, nhắc lại, tiếp tục sau (một thời gian gián đoạn), (từ hiếm,nghĩa hiếm) lại trở thành mới lại alpaca - {alpaca} (động vật học) Anpaca (động vật thuộc loại lạc đà không bướu ở Nam Mỹ), lông len anpaca, vải anpaca (làm bằng lông len anpaca) alpes - {Alps} alpinismo - {climbing} sự leo trèo - {go mountain climbing} - {mountaineering} sự leo núi, sự trèo núi alpinista - {climber} người leo trèo, người leo núi, (thực vật học) cây leo, (động vật học) chim leo trèo, (nghĩa bóng) kẻ thích bon chen ((cũng) social_climber), (như) climbing_irons - {mountaineer} người miền núi, người leo núi; người tài leo núi alpino - {alpine} (thuộc) dãy An,pơ, ở dãy An,pơ, (thuộc) núi cao, ở núi cao alqueria - {farmhouse} alquila - {label} nhãn, nhãn hiệu, danh hiệu; chiêu bài, (pháp lý) phân bổ chính (của một văn kiện), (kiến trúc) mái hắt, dán nhãn, ghi nhãn, (nghĩa bóng) liệt vào loại, gán cho là - {notice} thông tri, yết thị, thông cáo, lời báo trước; sự báo trước; thời hạn, đoạn ngắn, bài ngắn (trên báo; để thông báo, để bình phẩm một cuốn sách, một vở kịch), sự chú ý, sự để ý, sự nhận biết, chú ý, để ý, nhận biết, báo trước (đuổi nhà, cho nghỉ việc..., nhận xét về (ai, cái gì), chiếu cố, hạ cố; đối xử lễ độ với - {plate} bản, tấm phiếu, lá (kim loại), biển, bảng (bằng đồng...), bản khắc kẽm; tranh khắc kẽm, bản đồ khắc kẽm; khuôn in (bằng chì...), tấm kính ảnh, tấm kẽm chụp ảnh (thay cho phim), (kiến trúc) đòn ngang; thanh ngang, đĩa (để đựng thức ăn); đĩa thức ăn, (danh từ tập thể số ít) bát đĩa bằng vàng bạc, đĩa thu tiền quyên (ở nhà thờ), cúp vàng, cúp bạc; cuộc đua tranh cúp vàng; cuộc đua ngựa tranh cúp vàng), lợi giả (để cắm răng giả), đường ray ((cũng) plate rail), (ngành in) bát chữ, bọc sắt, bọc kim loại, mạ, (ngành in) sắp chữ thành bát - {sign} dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu, dấu hiệu biểu hiện, biểu hiện, tượng trưng, điểm, (y học) triệu chứng, dấu vết (thú săn...), biển hàng, ước hiệu, gọi gió làm mưa, hô phong hoán vũ, đường như là chết, không phản ứng gì, đánh dấu; (tôn giáo) làm dấu, ký tên, viết ký hiệu, viết dấu hiệu, ra hiệu, làm hiệu, nhường (tài sản cho ai) bằng chứng thư, ký giao kỳ làm gì (cho ai); đưa giao kèo cho (ai) ký nhận làm gì cho mình, ngừng (phát thanh), (thông tục) ngừng nói, thoi nói chuyện, (như) to sign on, đăng tên nhập ngũ - {signpost} biển chỉ đường - {tag} sắt bịt đầu (dây giày...), mép khuy giày ủng, thẻ ghi tên và địa chỉ (buộc vào va li...), mảnh (vải, giấy, da...) buộc lòng thòng, đầu (cái) đuôi (thú vật), túm lông (trên lưng cừu), (sân khấu) lời nói bế mạc, (nghĩa bóng) câu nói lặp đi lặp lại; câu nói sáo, đoạn điệp (của bài hát), câu điệp (của bài thơ); vài hát nhai đi nhai lại, trò chơi đuổi bắt (của trẻ em), bịt đầu (dây giày...), buộc thẻ ghi địa chỉ vào, buộc, khâu, đính, chạm phải, bắt (trong trò chơi đuổi bắt), tìm vần, trau chuốt (bài thơ), thêm lời nói bế mạc (sau buổi diễn), (+ after) theo lẽo đẽo, bám sát gót, theo như hình với bóng alquilado - {hired out} alquilar - {let} (từ cổ,nghĩa cổ) sự ngăn cản, sự cản trở, (từ cổ,nghĩa cổ) ngăn cản, cản trở, để cho, cho phép, cho thuê, để cho thuê, để cho đi qua, hạ thấp xuống, buông thõng, bỏ rơi, cho vào, đưa vào, (từ lóng) lừa, bịp, đánh lừa, để cho vào, cho biết, tha, không trừng phạt; phạt nhẹ; tha thứ, bắn ra, để chảy mất, để bay mất (hơi...), (từ lóng) mách lẻo, để lộ bí mật, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giả vờ, làm ra vẻ, để cho đi ra, cho chạy thoát, để lọt ra ngoài, cho chảy ra ngoài, tiết lộ, để cho biết, nới rộng, làm cho rộng ra, cho thuê rộng rãi, đánh đấm dữ, xỉ vả và chửi tục tằn, (thông tục) dịu đi, bớt đi, yếu đi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngừng lại, không nói đến, bỏ mặc, không dính vào, không đụng chạm đến, giao phó cho ai làm việc gì một mình, bỏ mặc, để mặc như vậy không dính vào, để cho máu chảy, trích máu; cắt tiết, (xem) bygone, để lộ bí mật, khoan thứ với một người nào; không xỉ vả làm nhục ai, bỏ xuống, buông xuống, ném xuống, nói buông, nói vô tình, nói thiếu trách nhiệm, (toán học) kẻ (một đường thẳng góc) xuống (một cạnh), bắn (súng, tên lửa...), ném, văng ra, tung ra, buông ra, thả ra, bỏ lỏng ra, không nghĩ đến nữa, không tự kìm được để cho tình cảm lôi cuốn đi, bảo cho ai biết, báo cho ai biết, (xem) loose, tung ra tất cả các lực lượng tàn phá của chiến tranh, bỏ qua, không để ý, (xem) dog, để cho trốn thoát, bỏ lỡ, để mất, nói vong mạng, nói không suy nghĩ, hây, để, phải alquiler - {rent} chỗ rách (ở quần áo); kẽ hở (ở đám mây); khe lá, chỗ nẻ, kẽ nứt (ở mặt đất), khe núi, (nghĩa bóng) sự phân ly, sự chia rẽ (trong một đảng...), tiền thuê (nhà, đất); tô, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thuê, (từ lóng) sự cướp bóc, sự cướp đoạt, cho thuê (nhà, đất); cho cấy thu tô (ruộng đất), thuê (nhà, đất); cày nộp tô (ruộng đất), bắt giả tiền thuế, bắt nộp tô, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho thuê (cái gì), (được) cho thuê alquimista - {alchemist} nhà giả kim alquitrán - {tar} thuỷ thủ ((cũng) jakc tar), nhựa đường, hắc ín, bôi hắc ín; rải nhựa, (nghĩa bóng) làm nhục, có những khuyết điểm như nhau alrededor - {about} xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác, đằng sau, khoảng chừng, gần, vòng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rất giống nhau, bận (làm gì), đã dậy được (sau khi ốm), có mặt, đúng, đúng đắn, tốt, được, về, quanh quất, quanh quẩn đây đó, rải rác, xung quanh, khoảng chừng, vào khoảng, bận, đang làm (gì...), ở (ai); trong người (ai), theo với (ai), sắp, sắp sửa, (từ hiếm,nghĩa hiếm) anh đang làm gì đấy?, (xem) what, lái (thuyền...) theo hướng khác - {around} xung quanh, vòng quanh, đó đây, chỗ này, chỗ nọ, khắp nơi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quanh quẩn, loanh quanh, ở gần, xung quanh, vòng quanh, đó đây, khắp, khoảng chừng, gần - {at} ở tại (chỉ vị trí), vào, vào lúc, vào hồi (chỉ thời gian), đang, đang lúc, vào, nhắm vào, về phía, với (chỉ giá cả...), khi; về, theo, về (một môn nào...), (xem) all, (xem) event, (xem) best, (xem) first, (xem) least, (xem) most, (xem) once, (xem) one, như vậy, như thế, hơn nữa, mà lại còn, (xem) time, không bao giờ, (xem) worst - {in order to} - {look after} - {round} tròn, tròn, chẵn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khứ hồi, theo vòng tròn, vòng quanh, thẳng thắn, chân thật, nói không úp mở, sang sảng, vang (giọng), lưu loát, trôi chảy (văn), nhanh, mạnh, khá lớn, đáng kể, vật hình tròn, khoanh, vòng tròn, vòng, sự quay, vòng, sự tuần hoàn, chu kỳ, (nghĩa bóng) phạm vi, lĩnh vực, sự đi vòng, sự đi tua; cuộc kinh lý, cuộc đi dạo; (số nhiều) (quân sự) cuộc tuần tra, tuần chầu (mời rượu...), (thể dục,thể thao) hiệp (quyền Anh); vòng thi đấu (quần vợt...); (đánh bài) hội, tràng, loạt, thanh thang (thanh ngang tròn của cái thang) ((cũng) round of a ladder), (quân sự) phát (súng); viên đạn, (âm nhạc) canông, nêu rõ tất cả những đường nét của một cái gì; nêu bật vấn đề gì, quanh, vòng quanh, loanh quanh; xung quanh, tròn, trở lại, quay trở lại, khắp cả, thuyết phục được ai theo ý kiến mình, quanh, xung quanh, vòng quanh, làm tròn, cắt tròn, cắt cụt, đi vòng quanh mũi đất, ((thường) + off) gọt giũa (một câu), đọc tròn môi, ((thường) + off) làm giàu thêm lên (của cải, tài sản...), thành tròn, trở nên tròn, làm tròn; làm cho trọn vẹn; làm cho cân đối, gọt giũa (câu văn), xây dựng thành cơ ngơi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) quay lại, bất ngờ đối đáp lại (ai), bất ngờ vặn lại (ai), bất ngờ tấn công lại (ai), (thông tục) làm chỉ điểm, tâu hót, tố giác, tròn ra, mập ra, béo ra, (hàng hải) lái theo chiều gió, chạy vòng quanh để dồn (súc vật), vây bắt, bố ráp alrededor de - {around} xung quanh, vòng quanh, đó đây, chỗ này, chỗ nọ, khắp nơi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quanh quẩn, loanh quanh, ở gần, xung quanh, vòng quanh, đó đây, khắp, khoảng chừng, gần alrededores - {environment} môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh, sự bao quanh, sự vây quanh, sự bao vây - {environs} vùng xung quanh, vùng ven (thành phố) - {surroundings} vùng phụ cận, vùng xung quanh, môi trường xung quanh alsacia - {Alsace} rượu nho vùng An,dát (Pháp) - {Elsass} alta fidelidad - {hi-fi} - {high-fidelity} altanero - {arrogant} kiêu ngạo, kiêu căng; ngạo mạn - {pride} sự kiêu hãnh, sự hãnh diện; niềm kiêu hãnh, niềm hãnh diện, tính tự cao, tính tự phụ, tính kiêu căng, lòng tự trọng ((cũng) proper pride); lòng tự hào về công việc của mình, độ đẹp nhất, độ rực rỡ nhất, độ chín muồi, độ phát triển nhất, tính hăng (ngựa), (văn học) sự tráng lệ, sự huy hoàng, sự lộng lẫy, đàn, bầy, sương lúc mặt trời mọc, địa vị cao quý, sự tự phụ về địa vị cao quý của mình; sự ngạo mạn, (xem) fall, nén tự ái, đẹp lòng tự ái, lấy làm kiêu hãnh (về cái gì...), lấy làm tự hào (về việc gì...) - {proud} ((thường) + of) kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc, tự hào; hãnh diện; đáng tự hào, tự trọng, lộng lẫy, huy hoàng, uy nghi, hùng vĩ, tràn ngập, ngập lụt (sông, hồ...), hãng (ngựa...), thịt mọc lồi lên ở vết thương, (thông tục) trọng vọng, trọng đãi altanería - {arrogance} tính kiêu ngạo, tính kiêu căng; vẻ ngạo mạn - {haughtiness} tính kiêu kỳ, tính kiêu căng, tính ngạo mạn; thái độ kiêu kỳ, thái độ kiêu căng, thái độ ngạo mạn - {hauteur} thái độ kiêu kỳ, thái độ kiêu căng, thái độ ngạo mạn altar - {altar} bàn thờ, bệ thờ, án thờ, (xem) lead altavoz - {loud speaker} (raddiô) cái loa; cái phóng thanh ((cũng) speaker) - {loudspeaker} (radio) loa phóng thanh ((cũng) speaker) - {speaker} người nói, người diễn thuyết, người thuyết minh (phim), (như) loud_speaker, Speaker chủ tịch hạ nghị viện (Anh, Mỹ) alteración - {change} sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi, trăng non, bộ quần áo sạch (để dự phòng) ((cũng) a change of clothes), tiền đổi, tiền lẻ, tiền phụ lại (cho khách hàng), nơi đổi tàu xe, sự giao dịch chứng khoán; thị trường chứng khoán (ở Luân,đôn) ((cũng) Change, (viết tắt) của Exchange), (số nhiều) trật tự rung chuông, (y học) thời kỳ mãn kinh, không địch lại được ai (trong cuộc tranh luận); không cạnh tranh nổi ai (trong việc buôn bán), (thông tục) không móc được của ai cái gì, lặp đi lặp lại một vấn đề dưới hình thức khác nhau, nhai đi nhai lại một vấn đề dưới những hình thức khác nhau, (thông tục) trả thù ai, đổi, thay, thay đổi, đổi, đổi chác, (+ to, into, from) biến đổi, đổi thành, đổi ra tiền lẻ, thay đổi, biến đổi, sang tuần trăng mới, sang tuần trăng non (trăng), thay quần áo, đổi tàu xe, trở mặt, trả số, xuống số (ô tô), (xem) colour, (xem) condition, đổi chiều đổi hướng (trong cuộc tranh luận...), (thông tục) thay giày, đổi chân nhịp (khi diễu hành theo nhịp trống) alterado - {corrupted} alterar - {alter} thay đổi, biến đổi, đổi, thay đổi; sửa đổi, sửa lại, (Mỹ, Uc) thiến, hoạn (súc vật) - {change} sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi, trăng non, bộ quần áo sạch (để dự phòng) ((cũng) a change of clothes), tiền đổi, tiền lẻ, tiền phụ lại (cho khách hàng), nơi đổi tàu xe, sự giao dịch chứng khoán; thị trường chứng khoán (ở Luân,đôn) ((cũng) Change, (viết tắt) của Exchange), (số nhiều) trật tự rung chuông, (y học) thời kỳ mãn kinh, không địch lại được ai (trong cuộc tranh luận); không cạnh tranh nổi ai (trong việc buôn bán), (thông tục) không móc được của ai cái gì, lặp đi lặp lại một vấn đề dưới hình thức khác nhau, nhai đi nhai lại một vấn đề dưới những hình thức khác nhau, (thông tục) trả thù ai, đổi, thay, thay đổi, đổi, đổi chác, (+ to, into, from) biến đổi, đổi thành, đổi ra tiền lẻ, thay đổi, biến đổi, sang tuần trăng mới, sang tuần trăng non (trăng), thay quần áo, đổi tàu xe, trở mặt, trả số, xuống số (ô tô), (xem) colour, (xem) condition, đổi chiều đổi hướng (trong cuộc tranh luận...), (thông tục) thay giày, đổi chân nhịp (khi diễu hành theo nhịp trống) - {clone} (thực vật học) dòng vô tính, hệ vô tính - {modify} giảm bớt, làm nhẹ, làm dịu, sửa đổi, thay đổi, (ngôn ngữ học) thay đổi (nguyên âm) bằng hiện c lao lực, sự hỗn loạn, sự lộn xộn, lao lực, làm đổ mồ hôi nước mắt - {transform} thay đổi, biến đổi, làm biến chất, làm biến tính altercado - {altercation} cuộc cãi nhau, cuộc cãi lộn, cuộc đấu khẩu - {haggle} sự mặc cả, sự tranh cãi, sự cãi nhau, mặc cả, tranh cãi, cãi nhau alternacion - {alternation} sự xen nhau; sự xen kẽ, sự thay phiên, sự luân phiên alternancia - {alternation} sự xen nhau; sự xen kẽ, sự thay phiên, sự luân phiên - {swapping} alternar - {change} sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi, trăng non, bộ quần áo sạch (để dự phòng) ((cũng) a change of clothes), tiền đổi, tiền lẻ, tiền phụ lại (cho khách hàng), nơi đổi tàu xe, sự giao dịch chứng khoán; thị trường chứng khoán (ở Luân,đôn) ((cũng) Change, (viết tắt) của Exchange), (số nhiều) trật tự rung chuông, (y học) thời kỳ mãn kinh, không địch lại được ai (trong cuộc tranh luận); không cạnh tranh nổi ai (trong việc buôn bán), (thông tục) không móc được của ai cái gì, lặp đi lặp lại một vấn đề dưới hình thức khác nhau, nhai đi nhai lại một vấn đề dưới những hình thức khác nhau, (thông tục) trả thù ai, đổi, thay, thay đổi, đổi, đổi chác, (+ to, into, from) biến đổi, đổi thành, đổi ra tiền lẻ, thay đổi, biến đổi, sang tuần trăng mới, sang tuần trăng non (trăng), thay quần áo, đổi tàu xe, trở mặt, trả số, xuống số (ô tô), (xem) colour, (xem) condition, đổi chiều đổi hướng (trong cuộc tranh luận...), (thông tục) thay giày, đổi chân nhịp (khi diễu hành theo nhịp trống) - {take turns} alternativa - {alternative} xen nhau; thay đổi nhau, thay phiên nhau, lựa chọn (một trong hai); hoặc cái này hoặc cái kia (trong hai cái); loại trừ lẫn nhau (hai cái), sự lựa chon (một trong hai), con đường, chước cách alternativo - {alternative} xen nhau; thay đổi nhau, thay phiên nhau, lựa chọn (một trong hai); hoặc cái này hoặc cái kia (trong hai cái); loại trừ lẫn nhau (hai cái), sự lựa chon (một trong hai), con đường, chước cách alterno - {alternate} xen kẽ, xen nhau, luân phiên nhau, thay phiên, (toán học) so le, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thay phiên, người thay thế, người dự khuyết, để xen nhau, xen kẽ, xen nhau; luân phiên, lần lượt kế tiếp nhau - {alternating} xen kẽ, xen nhau; thay phiên nhau, luân phiên nhau, (điện học) xoay chiều, (kỹ thuật) qua lại alteza - {highness} mức cao (thuê giá cả...), sự cao quý, sự cao thượng, sự cao cả, (Highness) hoàng thân, hoàng tử, công chúa; điện hạ, hoàng thân, hoàng tử, công chúa altitud - {altitude} độ cao ((thường) so với mặt biển), (số nhiều) nơi cao, chỗ cao, đỉnh cao, địa vị cao, (toán học) độ cao, đường cao, (hàng không) không bay được lên cao, hạ thấp xuống - {height} chiều cao, bề cao; độ cao, điểm cao, đỉnh, (từ lóng) tột độ, đỉnh cao nhất altivo - {arrogantly} kiêu căng, ngạo mạn - {haughtily} kiêu căng, ngạo mạn - {haughty} kiêu kỳ, kiêu căng, ngạo mạn - {supercilious} kiêu kỳ, khinh khỉnh alto - {high} cao, cao giá, đắt, lớn, trọng; tối cao, cao cấp; thượng, trên, cao quý, cao thượng, cao cả, mạnh, dữ dội, mãnh liệt, giận dữ, sang trọng, xa hoa, kiêu kỳ, kiêu căng, hách dịch, vui vẻ phấn khởi; hăng hái; dũng cảm, cực đoan, hơi có mùi (thối), hơi ôi, đúng giữa; đến lúc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (+ on) ngà ngà say, (xem) horse, bị mắc cạn (tàu thuỷ), (nghĩa bóng) xa rời thực tế, không biết gì đến việc xung quanh (người), (xem) rope, Thượng đế, (xem) hand, cao, ở mức độ cao, lớn, mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt; giận dữ, sang trọng, xa hoa, độ cao; điểm cao, quân bài cao nhất (đánh ra hay rút được), nơi cao, trời cao - {lofty} cao, cao ngất, kiêu căng, kiêu kỳ, kiêu ngạo, cao thượng, cao quý - {tall} cao, (từ lóng) phóng đại, không thật, khó tin, khoác lác, ngoa, ngoa, khoác lác, khoe khoang altruismo - {unselfishness} tính không ích kỷ altruista - {altruist} người theo chủ nghĩa vị tha, người vị tha - {altruistic} (thuộc) chủ nghĩa vị tha, vị tha, có lòng vị tha - {unselfish} không ích kỷ altura - {height} chiều cao, bề cao; độ cao, điểm cao, đỉnh, (từ lóng) tột độ, đỉnh cao nhất alubias - {beans} alucinacion - {hallucination} ảo giác alucinación - {hallucination} ảo giác alucinar - {mistaken} sai lầm, hiểu sai, hiểu lầm - {mystify} làm bối rối, làm hoang mang, làm ra vẻ bí ẩn, làm ra vẻ khó hiểu, người đánh lừa, người phỉnh chơi, người chơi khăm aludir - {allude} nói bóng gió, ám chỉ - {indicate} chỉ, cho biết, ra dấu, tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị, trình bày sơ qua, nói ngắn gọn, (y học) cần phải, đòi hỏi phải - {insinuate} nói bóng gió, nói ám chỉ, nói ý, nói ngầm, nói xa gần, lách (mình) vào (nơi nào); luồn (mình) vào (nơi nào); khéo luồn lọt vào, đưa lọt (ai) - {show} sự bày tỏ, sự trưng bày; cuộc triển lãm, sự phô trương, sự khoe khoang, (thông tục) cuộc biểu diễn, bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ, (từ lóng) cơ hội, dịp, (y học) nước đầu ối, (từ lóng) việc, công việc kinh doanh, việc làm ăn, (quân sự), (từ lóng) trận đánh, chiến dịch, khá lắm, cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra, tỏ ra, tỏ rõ, chỉ, bảo, dạy, dẫn, dắt, hiện ra, xuất hiện, trông rõ, ra trước công chúng, (thông tục) ló mặt, lòi ra, đưa vào, dẫn vào, khoe khoang, phô trương (của cải, tài năng), đưa ra, dẫn ra, để lộ ra, lộ mặt nạ (ai), (thông tục) xuất hiện, ló mặt ra, xuất đầu lộ diện; có mặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vượt xa, hơn nhiều, (xem) heel, (xem) hoof, để lộ bản chất của mình; để lộ đảng phái của mình, (xem) fight, để lộ ý đồ của mình, (xem) leg, (xem) feather alumbrado - {cleared up} - {enlightened} được làm sáng tỏ, được mở mắt, được giải thoát khỏi sự ngu dốt, được giải thoát khỏi sự mê tín... alumbrar - {lighten} chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng, sáng lên; sáng loé, chớp, làm nhẹ đi, làm nhẹ bớt, an ủi; làm cho đỡ đau đớn, làm cho bớt ưu phiền, nhẹ đi, bớt đau đớn, bớt ưu phiền alumbre - {alum} phèn, (định ngữ) (thuộc) phèn; có phèn aluminio - {aluminium} nhôm alumno - {pupil} học trò, học sinh, (pháp lý) trẻ em được giám hộ, (giải phẫu) con ngươi, đồng tử (mắt) - {sophomore} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh năm thứ hai đại học alusion - {adumbration} sự phác hoạ, bản phác hoạ, sự cho biết, lờ mờ; hình ảnh lờ mờ, sự báo trước, điềm báo trước, sự che chở, sự toả bóng, bóng tối, bóng râm alusivo - {allusive} có ý nói bóng gió, có ý ám chỉ, nhiều ý bóng gió, nhiều lời ám chỉ, có tính chất tượng trưng, có tính chất biểu tượng alusión - {allusion} sự nói bóng gió, sự ám chỉ, lời ám chỉ aluvión - {alluvium} bồi tích, đất bồi, đất phù sa alveo - {riverbed} alza - {raise} nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên, xây dựng, dựng, nuôi trồng, nêu lên, đưa ra; đề xuất, làm ra, gây nên, tăng, làm tăng thêm, phát động, kích động, xúi giục, làm phấn chấn tinh thần ai, làm nở, làm phồng lên, cất cao (giọng...); lên (tiếng...), đắp cao lên, xây cao thêm, đề bạt; đưa lên (địa vị cao hơn), khai thác (than), làm bốc lên, làm tung lên, thu, thu góp (tiền, thuế...); tổ chức, tuyển mộ (quân...), gọi về, chấm dứt, rút bỏ (một cuộc bao vây...); nhổ (trại...), (hàng hải) trông thấy, (kỹ thuật) làm có tuyết, làm cho có nhung (vải, len, dạ...), la lối om sòm; gây náo loạn, làm bụi mù, gây náo loạn, làm mờ sự thật, che giấu sự thật, cứu ai sống, tính được đủ số tiền cần thiết (cho việc gì...), sự nâng lên; sự tăng lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tăng lương, (đánh bài) sự tố thêm (đánh xì...) alzar - {foster} nuôi dưỡng, nuôi nấng, bồi dưỡng, ấp ủ, nuôi, thuận lợi cho (điều kiện), khuyến khích, cỗ vũ, (từ cổ,nghĩa cổ) nâng niu; yêu quí - {razz} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trêu chòng, chọc ghẹo; chế giễu alá - {Allah} (tôn giáo) thánh A,la, đức A,la alérgico - {allergic} (y học) dị ứng, (thông tục) dễ có ác cảm alúmina - {alumina} Alumin ama - {homemaker} - {housewife} bà chủ nhà; bà nội trợ, hộp đồ khâu ama de casa - {housekeeper} bà quản gia, người coi nhà, người giữ nhà - {housewife} bà chủ nhà; bà nội trợ, hộp đồ khâu ama o - {aptness} (như) aptitude, sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng lúc, sự đúng chỗ, sự đúng - {skill} sự khéo léo, sự khéo tay, sự tinh xảo; kỹ năng, kỹ xảo, (từ cổ,nghĩa cổ) đáng kể, thành vấn đề amabilidad - {amiability} sự tử tế, sự tốt bụng, tính nhã nhặn, tính hoà nhã, tính dễ thương, tính đáng yêu - {kindness} sự tử tế, sự ân cần; lòng tốt, điều tử tế, điều tốt, sự thân ái - {niceness} sự thú vị, sự dễ chịu, vẻ xinh, vẻ đáng yêu, tính tỉ mỉ, tính câu nệ, tính khảnh, sự sành sỏi, sự tế nhị, sự tinh vi amable - {charming} đẹp, duyên dáng, yêu kiều; có sức quyến rũ, làm say mê, làm mê mẩn - {levely} - {likeable} dễ thương, đáng yêu - {lovable} đáng yêu, dễ thương amado - {darling} người thân yêu; người rất được yêu mến; vật rất được yêu thích, người yêu, thân yêu, yêu quý, được yêu mến; đáng yêu amaestrado - {expert} (+ at, in) chuyên môn, thành thạo, thông thạo, lão luyện, của nhà chuyên môn; về mặt chuyên môn, nhà chuyên môn, chuyên gia, chuyên viên, viên giám định - {get know} - {learn} học, học tập, nghiên cứu, nghe thất, được nghe, được biết, (từ cổ,nghĩa cổ);(đùa cợt), guộc duỵu âm phâng nội động từ, học, học tập, học thuộc lòng, học vẹt, tôi chưa biết như thế nào, để còn xem đã - {skilful} khéo, khéo léo, khéo tay, tinh xảo; tài tình - {skilfull} amaestramiento - {instruction} sự dạy, kiến thức truyền cho, tài liệu cung cấp cho, (số nhiều) chỉ thị, lời chỉ dẫn - {teaching} sự dạy, sự giảng dạy; sự dạy bảo, nghề dạy học, lời dạy, bài học, điều giảng dạy; lời giáo huấn amagar - {threat} sự đe doạ, lời đe doạ, lời hăm doạ amago - {threat} sự đe doạ, lời đe doạ, lời hăm doạ amalgama - {amalgam} (hoá học) hỗn hống, vật hỗn hợp (nghĩa đen) & (nghĩa bóng) amalgamación - {amalgamation} (hoá học) sự hỗn hồng hoá, sự pha trộn, sự trộn lẫn, sự hỗn hợp; sự hợp nhất amalgamar - {amalgamate} (hoá học) hỗn hống hoá, trộn, pha trộn, trộn lẫn, hỗn hợp, hợp nhất (công ty...) amamante - {suckle} cho bú, nuôi nấng, bú amanecer - {dawn} bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh mơ, (nghĩa bóng) buổi đầu; sự hé rạng; tia sáng đầu tiên (của hy vọng...), bắt đầu rạng, bắt đầu lộ ra, bắt đầu nở ra, hé nở, bắt đầu hiện ra trong trí, loé ra trong trí, trở nên rõ ràng - {daybreak} lúc tảng sáng, lúc rạng đông amaneramiento - {mannerism} thói cầu kỳ, thói kiểu cách, thói riêng, phong cách riêng, văn phong riêng amante - {affectionate} thương yêu, yêu mến, âu yếm; trìu mến - {amateur} tài tử; người ham chuộng, (định ngữ) có tính chất tài tử, nghiệp dư, không chuyên - {lover of} amapola - {poppy} (thực vật học) cây thuốc phiện amar - {love} lòng yêu, tình thương, tình yêu, mối tình, ái tình, người yêu, người tình, thần ái tình, (thông tục) người đáng yêu; vật đáng yêu, (thể dục,thể thao) điểm không, không (quần vợt), ái tình và nước lã, không có cách gì lấy được cái đó, chơi vì thích không phải vì tiền, chúng nó ghét nhau như đào đất đổ đi, yêu, thương, yêu mến, thích, ưa thích amargamente - {bitterly} (như) bitter amargar - {acrimoniously} chua cay, gay gắt - {bitter} đắng, cay đắng, chua xót, đau đớn; đau khổ, thảm thiết, chua cay, gay gắt; ác liệt, quyết liệt, rét buốt (thời tiết, gió...), đắng như mật, đắng như bồ bòn, viên thuốc đắng phải uống, điều đắng cay (điều tủi nhục) phải chịu đựng, cho đến cùng, vị đắng, nỗi đắng cay, (sinh vật học) rượu bia đắng ((cũng) bitter beer) rượu thuốc apxin - {bitterly} (như) bitter amargo - {bitter} đắng, cay đắng, chua xót, đau đớn; đau khổ, thảm thiết, chua cay, gay gắt; ác liệt, quyết liệt, rét buốt (thời tiết, gió...), đắng như mật, đắng như bồ bòn, viên thuốc đắng phải uống, điều đắng cay (điều tủi nhục) phải chịu đựng, cho đến cùng, vị đắng, nỗi đắng cay, (sinh vật học) rượu bia đắng ((cũng) bitter beer) rượu thuốc apxin amargura - {bitterness} vị đắng, sự cay đắng, sự chua xót; sự đau đớn, sự đau khổ, sự chua cay, sự gay gắt (của lời nói); tính ác liệt, sự rét buốt (gió...) - {rue} (thực vật học) cây cửu lý hương, (từ cổ,nghĩa cổ) sự ăn năn, sự hối hận, hối hận, ăn năn, hối tiếc amarillento - {yellowish} hơi vàng, vàng vàng amarillo - {yellow} vàng, ghen ghét, ghen tị, đố kỵ, ngờ vực, (thông tục) nhút nhát, nhát gan, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vàng; có tính chất giật gân (báo chí), màu vàng, bướm vàng, (số nhiều) tính ghen ghét, tính ghen tị, tính đố kỵ, (thông tục) tính nhút nhát, tính nhát gan, (số nhiều) (y học) bệnh vàng da, vàng ra, hoá vàng; nhuốm vàng, nhuộm vàng amarradero - {landing-stage} bến tàu - {pier} bến tàu (nhô ra ngoài); cầu tàu, đạp ngăn sóng (ở hải cảng), cầu dạo chơi (chạy ra biển), chân cầu, (kiến trúc) trụ, cột trụ; trụ giữa hai cửa s amarradura - {mooring} amasar - {knead} nhào lộn (bột để làm bánh, đất sét...), (nghĩa bóng) trộn lẫn vào, hỗn hợp vào, xoa bóp; đấm bóp, tầm quất amatorio - {amatory} yêu đương, biểu lộ tình yêu, (thuộc) ái tình, (thuộc) tình dục amazona - {horsewoman} người đàn bà cưỡi ngựa amberes - {Antwerp} loại bồ câu actec ((cũng) antwerp pigeon) ambicioso - {ambitious} có nhiều hoài bão, có nhiều khát vọng, có nhiều tham vọng - {ambitiously} khát khao, tham muốn ambición - {ambition} hoài bão, khát vọng, lòng tham, tham vọng ambidextro - {ambidextrous} ,æmbi'dekstrəs/ (ambidextrous) /,æmbi'dekstrəs/, thuận cả hai tay, lá mặt lá trái, hai mang, ăn ở hai lòng, người thuận cả hai tay, người lá mặt lá trái, người hai mang, người ăn ở hai lòng ambientalismo - {environmentalism} môi trường luận (thuyết cho môi trường quan trọng hơn di truyền trong sự phát triển văn hoá) ambiente - {environment} môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh, sự bao quanh, sự vây quanh, sự bao vây ambiguo - {ambiguous} tối nghĩa, không rõ ràng, mơ hồ; nước đôi, nhập nhằng - {equivocal} lập lờ, nước đôi, hai nghĩa, đáng nghi ngờ, khả nghi, không rõ rệt, không chắc chắn, không quyết định - {equivocally} xem equivocal ambigüedad - {ambiguity} sự tối nghĩa, sự không rõ nghĩa, sự không rõ ràng, sự mơ hồ, sự nhập nhằng - {equivocalness} tính lập lờ, tính nước đôi; lời nói hai nghĩa, tính khả nghi, tính đáng ngờ, tính không rõ rệt, tính không chắc chắn, tính không quyết định ambito - {periphery} chu vi, ngoại vi, ngoại biên ambladura - {amble} sự đi nước kiệu; nước kiệu, dáng đi nhẹ nhàng thong thả, đi nước kiệu, bước đi nhẹ nhàng thong thả ambo - {suit} bộ com lê, bộ quần áo (đàn ông), lời xin, lời yêu cầu, lời thỉnh cầu, sự cầu hôn, sự kiện tụng, sự tố tụng, (đánh bài) Hoa, bộ quần áo giáp, (hàng hải) bộ buồm, làm cho phù hợp, (động tính từ quá khứ) thích hợp; quen; đủ điều kiện, thoả mãn, đáp ứng nhu cầu của, phù hợp với quyền lợi của, hợp với, thích hợp với, tiện, hợp với, tuỳ anh muốn làm gì thì làm ambos - {both} cả hai, cả... lẫn; vừa... vừa ambrosía - {ambrosia} (thần thoại,thần học) thức ăn của thần thánh, đồ cao lương mỹ vị, phấn ong (phấn hoa do ong tích lại trong tổ để ăn) ambulancia - {ambulance} xe cứu thương, xe cấp cứu, (định ngữ) để cứu thương ambulante - {ambulant} (y học) di chuyển bệnh, (y học) đi lại được không phải nằm (người bệnh), đi lại, đi chỗ này chỗ khác, di động không ở một chỗ ambulatorio - {ambulant} (y học) di chuyển bệnh, (y học) đi lại được không phải nằm (người bệnh), đi lại, đi chỗ này chỗ khác, di động không ở một chỗ - {outpatient} người bệnh ở ngoài, người bệnh ngoại trú ameba - {ameba} ə'mi:bəz/, amebas /ə'mi:bəz/, (như) amoeba - {amoeba} Amip amenaza - {menace} (văn học) mối đe doạ, đe doạ - {threat} sự đe doạ, lời đe doạ, lời hăm doạ amenazador - {lowering} làm yếu, làm suy (cơ thể), cau lại; có vẻ đe doạ (vẻ mặt), tối sầm (trời, mây) - {threatening} sự đe doạ, sự hăm doạ, đe doạ amenazar - {threaten} doạ, đe doạ, hăm doạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) amenguar - {insult} lời lăng mạ, lời sỉ nhục; sự lăng mạ, sự xúc phạm đến phẩm giá, (y học) sự chấn thương; cái gây chấn thương, lăng mạ, làm nhục, sỉ nhục; xúc phạm đến phẩm giá của amenidad - {acceptableness} xem acceptable - {adoptability} tính có thể nhận làm con nuôi; tính có thể nhận làm bố mẹ nuôi, tính có thể theo được, tính có, thể làm theo, tính có thể chọn được, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính có thể chấp nhận và thực hiện - {amenity} tính nhã nhặn, tính hoà nhã, sự dễ chịu, sự thú vị (ở nơi nào...), (số nhiều) những thú vị, những hứng thú, tiện nghi, (số nhiều) thái độ hoà nhã, thái độ nhã nhặn, thái độ dễ chịu ameno - {lovely} đẹp đẽ, xinh, đáng yêu, dễ thương, có duyên, yêu kiều, (thông tục) thú vị, vui thú, thích thú, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẹp (về mặt đạo đức), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đàn bà trẻ đẹp americana - {jacket} áo vét tông (đành ông), áo vét (đàn bà), (kỹ thuật) cái bao, áo giữ nhiệt (bọc máy...), bìa bọc sách; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bìa tài liệu chính thức, da, bộ lông (súc vật); vỏ (khoai tây), nện cho ai một trận, mặc áo vét tông cho, mặc áo vét cho, bọc, bao, (từ lóng) sửa cho một trận americanismo - {Americanism} từ ngữ đặc Mỹ, sự thân Mỹ americanizar - {Americanize} Mỹ hoá, cho nhập quốc tịch Mỹ, Mỹ hoá, dùng những từ ngữ đặc Mỹ americano - {American} (thuộc) Châu Mỹ; (thuộc) nước Mỹ, người Châu Mỹ; người Mỹ amerindio - {AmericIndian} - {Indian} (thuộc) ấn Độ, người ấn Độ, người da đỏ ở Bắc,Mỹ; người Anh,Điêng ametrallar - {strafe} (từ lóng) sự bắn phá, sự oanh tạc, sự khiển trách, sự quở trách; sự mắng như tát nước vào mặt; sự quất túi bụi, (từ lóng) bắn phá, oanh tạc, khiển trách, quở trách; mắng như tát nước vào mặt; quất túi bụi amianto - {asbestos} (khoáng chất) miăng amiga - {friend} người bạn, người quen sơ, ông bạn, người ủng hộ, người giúp đỡ, cái giúp ích, (số nhiều) bà con thân thuộc, (Friend) tín đồ Quây,cơ, thân với, bạn trong lúc khó khăn hoạn nạn mới thật là bạn, (thơ ca) giúp đỡ - {girlfriend} amigabilidad - {friendliness} sự thân mật, sự thân thiết, sự thân thiện amigable - {amicable} thân ái, thân mật, thân tình, thoả thuận, hoà giải amigdalitis - {tonsillitis} (y học) viêm hạnh nhân, viêm amiđan amigo - {friend} người bạn, người quen sơ, ông bạn, người ủng hộ, người giúp đỡ, cái giúp ích, (số nhiều) bà con thân thuộc, (Friend) tín đồ Quây,cơ, thân với, bạn trong lúc khó khăn hoạn nạn mới thật là bạn, (thơ ca) giúp đỡ amigo de la buena mesa - {convivial} (thuộc) yến tiệc, thích hợp với yến tiệc, vui vẻ, thích chè chén amigote - {crony} bạn chí thân, bạn nối khố amistad - {friendship} tình bạn, tình hữu nghị amistar - {reconcile} giải hoà, giảng hoà, làm cho hoà thuận, điều hoà, làm hoà hợp, làm cho nhất trí, đành cam chịu, (tôn giáo) tẩy uế (giáo đường, nơi thờ phượng bị xúc phạm) amistosamente - {amicably} thân thiện, thân tình amistoso - {friendly} thân mật, thân thiết, thân thiện, thuận lợi, tiện lợi, (tôn giáo) (Friend) thuộc phái Quây,cơ, cuộc giải trí có quyên tiền (để giúp người nghèo ở Luân,ddôn) amnesia - {amnesia} chứng quên amniocéntesis - {amniocentesis} sự chọc ối amnistia - {amnesty} sự ân xá, ân xá amnistía - {amnesty} sự ân xá, ân xá amo - {master} chủ, chủ nhân, (hàng hải) thuyền trưởng (thuyền buôn), thầy, thầy giáo, (the master) Chúa Giê,xu, cậu (tiếng xưng hô lễ phép với một người con trai), cậu Sac,lơ,Xmít, cử nhân, cử nhân văn chương, người tài giỏi, người học rộng tài cao, bậc thầy, người thành thạo, người tinh thông, người làm chủ, người kiềm chế, thợ cả, đấu trường, chủ, người đứng đầu, người chỉ huy, quan chủ tế, nghệ sĩ bậc thầy, hiệu trưởng (một số trường đại học), (xem) like, làm chủ, đứng đầu, bậc thầy, tài giỏi, thành thạo, tinh thông, làm thợ cả (không làm công cho ai), (kỹ thuật), (chính trị), điều khiển (bộ phận máy), làm chủ, cai quản, điều khiển, chỉ huy, kiềm chế, trấn áp, không chế, (nghĩa bóng) khắc phục, vượt qua, trở thành tinh thông, sử dụng thành thạo, nắm vững, quán triệt amoldar - {forge} lò rèn; xưởng rèn, lò luyện kim, xưởng luyện kim, rèn (dao, móng ngựa...), giả mạo (chữ ký...); bịa (chuyện), làm nghề rèn, rèn, giả mạo; phạm tội giả mạo (chữ ký...), tiến lên (vượt mọi khó khăn...) - {form} hình, hình thể, hình dạng, hình dáng, (triết học) hình thức, hình thái, hình thức (bài văn...), dạng, (ngôn ngữ học) hình thái, lớp, thể thức, nghi thức, thủ tục, lề thói, mẫu (đơn...) có chỗ trống (để điền vào), (thể dục,thể thao) tình trạng sức khoẻ, sự phấn khởi, ghế dài, (ngành in) khuôn, hang thỏ, (điện học) ắc quy, (ngành đường sắt) sự ghép, sự thiết lập (đoàn toa xe lửa), làm thành, tạo thành, nặn thành, huấn luyện, rèn luyện, đào tạo, tổ chức, thiết lập, thành lập, phát thành tiếng, phát âm rõ (từ), nghĩ ra, hình thành (ý kiến...), gây, tạo được; nhiễm (thói quen), (ngôn ngữ học) cấu tạo (từ), (quân sự) xếp thành, (ngành đường sắt) ghép, thiết lập (đoàn toa xe lửa), thành hình, được tạo thành, (quân sự) xếp thành hàng - {sculpt} điêu khắc - {shape} hình, hình dạng, hình thù, sự thể hiện cụ thể, loại, kiểu, hình thức, sự sắp xếp, sự sắp đặt, bóng, bóng ma, khuôn, mẫu, thạch bỏ khuôn, thịt đông bỏ khuôn, các (đê) đôn, dư sức, sung sức, trở thành méo mó; không còn ra hình thù gì, nặn thành hình, (nghĩa bóng) làm cho trông được; làm cho có hiệu lực; huấn luyện cho dùng được, nặn, đẽo, gọt, tạo thành hình, uốn nắn, đặt ra, thảo ra (kế hoạch), định đường, định hướng, hình thành, thành hình, có triển vọng amonestacion - {admonishment} sự khiển trách, sự quở mắng, sự la rầy, sự răn bảo lời khuyên răn, lời khuyên nhủ, lời động viên, sự cảnh cáo, lời cảnh cáo, sự nhắc nhở, lời nhắc nhở amonestación - {admonishment} sự khiển trách, sự quở mắng, sự la rầy, sự răn bảo lời khuyên răn, lời khuyên nhủ, lời động viên, sự cảnh cáo, lời cảnh cáo, sự nhắc nhở, lời nhắc nhở - {admonition} sự khiển trách, sự quở mắng, sự la rầy, sự răn bảo lời khuyên răn, lời khuyên nhủ, lời động viên, sự cảnh cáo, lời cảnh cáo, sự nhắc nhở, lời nhắc nhở amonestar - {recall} sự gọi về, sự đòi về, sự triệu về, sự triệu hồi (một đại sứ...), (quân sự) hiệu lệnh thu quân; lệnh gọi tái ngũ (quân dự bị...); (hàng hải) tín hiệu gọi về (một chiếc tàu...), sự nhắc nhở, khả năng huỷ bỏ; sự rút lại, sự lấy lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị bâi miễn (một đại biểu quốc hội...), gọi về, đòi về, triệu về, triệu hồi, (quân sự) thu (quân); gọi tái ngũ (quân dự bị...); (hàng hải) gọi trở về (một chiếc tàu), nhắc nhở, nhắc lại, gợi lại, nhớ, nhớ lại, làm sống lại, gọi tỉnh lại, huỷ bỏ; rút lại, lấy lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bâi miễn (một đại biểu quốc hội...) - {remember} nhớ; nhớ lại, ghi nhớ, nhớ thưởng tiền, nhớ cho tiền, gửi lời chào, nhớ cầu nguyện (cho ai...), tỉnh lại, trấn tĩnh lại, sự nghĩ lại, sực nhớ lại amonio - {ammonium} (hoá học) Amoni, (thuộc) amoni amontonar - {amass} chất đống, tích luỹ, cóp nhặt (tiền của) amoníaco - {ammonia} (hoá học) Amoniac amor - {love} lòng yêu, tình thương, tình yêu, mối tình, ái tình, người yêu, người tình, thần ái tình, (thông tục) người đáng yêu; vật đáng yêu, (thể dục,thể thao) điểm không, không (quần vợt), ái tình và nước lã, không có cách gì lấy được cái đó, chơi vì thích không phải vì tiền, chúng nó ghét nhau như đào đất đổ đi, yêu, thương, yêu mến, thích, ưa thích amoral - {amoral} không luân lý, phi luân lý; ngoài phạm vi luân lý, không có ý thức về luân lý amordazar - {gag} vật nhét vào miệng cho khỏi kêu la; cái bịt miệng, cái khoá miệng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), lời nói đùa chơi, lời nói giỡn chơi, (y học) cái banh miệng, (sân khấu) trò khôi hài, (từ lóng) lời nói phỉnh, lời nói dối; sự đánh lừa, sự chấm dứt (cuộc tranh luận ở nghị viện), (kỹ thuật) cái nắp, cái nút, bịt miệng, khoá miệng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), nôn khan, oẹ, nghẹn, nói đùa chơi, nói giỡn chơi, (y học) cho cái banh miệng vào mồm (để mổ xẻ...), (sân khấu) làm trò khôi hài, pha trò, (từ lóng) nói dối; lừa phỉnh, đánh lừa, không cho phát biểu, cắt đứt, chấm dứt (cuộc tranh luận ở nghị viện) amorfo - {amorphous} tính không có hình dạng nhất định, tính vô định hình, (khoáng chất) không kết tinh amorio - {flirtatiousness} sụ thích ve vãn; tán tĩnh, sự hay yêu đương lăng nhăng amorosamente - {dearly} thân, thân yêu, thân mến, yêu quý, kính thưa, thưa; thân mến (viết trong thư), đáng yêu, đáng mến, thiết tha, chân tình, yêu mến ai, yêu quý ai, (xem) life, người thân mến, người yêu quý, (thông tục) người đáng yêu, người đáng quý; vật đáng yêu, vật đáng quý/'diəli/, đắt, thân mến, yêu mến, thương mến, trời ơi amoroso - {in love} amorrar - {pout} (động vật học) cá nheo, cái bĩu môi (hờn dỗi, khó chịu...), hờn dỗi, nhăn nhó khó chịu, bĩu môi, bĩu môi, trề môi, bĩu ra, trề ra (môi) - {sulk} ((thường) số nhiều) sự hờn dỗi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người hay hờn dỗi, hờn, hờn dỗi amortiguador - {shock-absorber} amortiguar - {attanuate} - {attenuate} làm mỏng đi, làm mảnh đi, làm gầy đi, làm yếu đi, làm loãng, (vật lý) làm tắt dần, làm suy giảm, mỏng bớt, mảnh bớt, gầy còm, mảnh dẻ, yếu đi, giảm bớt, loãng đi - {deaden} làm giảm, làm dịu, làm nhẹ, làm mờ, làm xỉn (kim loại, vàng...), làm hả hơi (rượu...), (+ to) làm u mê; làm cho không có cảm giác gì đối với, giảm đi (sức mạnh), nhẹ bớt (cú đòn); nhỏ đi (tiếng động), hả hơi (rượu), u mê đi (giác quan) - {extenuate} giảm nhẹ (tội...); giảm nhẹ tội (của ai...), (từ cổ,nghĩa cổ) làm yếu, làm suy nhược, (pháp lý) hoàn cảnh làm giảm nhẹ tội amortizable - {redeemable} có thể cứu được amortización - {amortization} sự truyền lại, sự để lại (tài sản), sự trả dần, sự trừ dần (món nợ) amortizar - {amortize} truyền lại, để lại (tài sản), trả dần, hoàn dần; trừ dần (món nợ) amorío - {amour} chuyện tình; chuyện yêu đương ((thường) là bất chính) amotinado - {mutineer} người nổi dậy chống đối, người khởi loạn, người làm binh biến amovible - {deductible} có thể trừ đi, có thể khấu trừ - {saleable} dễ bán, có thể bán được amparar - {guard} (thể dục,thể thao) sự thủ thế, sự giữ miếng (đấu gươm, quyền Anh...), sự đề phòng, cái chắn, (quân sự) sự thay phiên gác; lính gác; đội canh gác, người bảo vệ; (số nhiều) cận vệ, vệ binh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lính canh trại giam; đội lính canh trại giam, (quân sự) đội quân, (ngành đường sắt) trưởng tàu, bảo vệ; gác, canh giữ, (+ against) đề phòng, phòng, giữ gìn, (kỹ thuật) che, chắn (máy, dây curoa, bánh răng...) - {protect} bảo vệ, bảo hộ, che chở, bảo vệ (nền công nghiệp trong nước chống lại sự cạnh tranh của hàng nước ngoài), (kỹ thuật) lắp thiết bị bảo hộ lao động (cho máy để phòng tai nạn), (thương nghiệp) cung cấp tiền để thanh toán (hoá đơn, hối phiếu...) - {scorers} amparo - {protection} sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở; sự bảo trợ, người bảo vệ, người che chở; vật bảo vệ, vật che chở, giấy thông hành, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy chứng nhận quốc tịch (phát cho thuỷ thủ), chế độ bảo vệ nện công nghiệp trong nước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền trả cho bọn tống tiền; tiền hối lộ (cho chức trách để bao che cho những hành động phạm pháp), được ai bao (đàn bà) - {shelter} chỗ che, chỗ nương tựa, chỗ ẩn, chỗ núp, hầm, lầu, chòi, phòng, cabin (người lái), che, che chở, bảo vệ, ẩn, núp, nấp, trốn amperaje - {amperage} (điện học) sự đo cường độ dòng điện amperio - {amp} ampliacion - {augmentation} sự làm tăng lên; sự làm rộng ra; sự tăng lên; sự thêm vào, (âm nhạc) cách giãn rộng, phép mở rộng - {enlargement} sự mở rộng, sự tăng lên, sự khuếch trương, phần mở rộng, phần thêm vào, ảnh phóng to - {upgrading} ampliación - {enlargement} sự mở rộng, sự tăng lên, sự khuếch trương, phần mở rộng, phần thêm vào, ảnh phóng to - {increase} sự tăng, sự tăng thêm, số lượng tăng thêm, tăng lên, tăng thêm, lớn thêm ampliado - {extended} (ngôn ngữ) mở rộng ampliadora - {enlarger} (nhiếp ảnh) máy phóng - {magnifier} kính lúp; máy phóng (ảnh) ampliamente - {amply} dư dả, đầy đủ - {broadly} rộng, rộng rãi, chung, đại khái, đại thể ampliar - {enlarge} mở rộng, tăng lên, khuếch trương, (nhiếp ảnh) phóng, (từ cổ,nghĩa cổ) thả, phóng thích, (nhiếp ảnh) có thể phóng to được, (+ on, upon) tán rộng về (một vấn đề...) - {extend} duỗi thẳng (tay, chân...); đưa ra, giơ ra, kéo dài (thời hạn...), gia hạn, mở rộng, (quân sự) dàn rộng ra (quân đội), (thể dục,thể thao), (từ lóng) làm việc dốc hết, dành cho (sự đón tiếp...); gửi tới (lời chúc...), (pháp lý) đánh giá (tài sản) (để tịch thu); tịch thu (tài sản, vì nợ), chép (bản tốc ký...) ra chữ thường, chạy dài, kéo dài (đến tận nơi nào...); mở rộng, (quân sự) dàn rộng ra (quân đội) amplificación - {dilation} sự giãn, sự nở, chỗ giãn, chỗ nở - {expansion} sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra; phần mở rộng, (kỹ thuật) sự giãn, sự nở; độ giãn, độ nở, (toán học) sự khai triển - {extension} sự duỗi thẳng ra; sự đưa ra, sự kéo dài ra, sự gia hạn; sự mở rộng, phần kéo dài, phần mở rộng, phần nối thêm (vào nhà, vào dây nói...), (quân sự) sự dàn rộng ra, lớp đại học mở rộng, lớp đại học nhân dân, lớp đại học buổi tối, lớp đại học bằng thư (tổ chức cho những người không phải là học sinh) ((cũng) University Extension), (thể dục,thể thao), (từ lóng) sự làm dốc hết sức, sự dành cho (sự đón tiếp nồng nhiệt...); sự gửi tới (lời chúc tụng...), sự chép ra chữ thường (bản tốc ký), (vật lý) sự giãn, độ giãn - {upgrade} đưa lên cấp bậc cao hn, nâng cấp - {upgrading} amplificar - {amplify} mở rộng, phóng đại, thổi phồng, bàn rộng, tán rộng, rađiô khuếch đại amplio - {ample} rộng, lụng thụng, nhiều, phong phú, dư dật amplitud - {amplitude} độ rộng, độ lớn, (vật lý) độ biên, sự đầy đủ, sự dồi dào, sự phong phú; sự dư dật, tầm hoạt động, tầm rộng lớn (của hiểu biết, tư tưởng...) ampolla - {bulb} củ (hành, tỏi...); (thực vật học) (thân) hành, (giải phẫu) hành, bóng đèn, bầu, quả bóp (bơm nước hoa...) ampuloso - {bombastic} khoa trương (văn) amputación - {amputation} (y học) thủ thuật cắt cụt amputar - {amputate} cắt cụt (bộ phận của cơ thể) amueblar - {furnish} cung cấp, trang bị đồ đạc cho (phong, nhà...) amuleto - {amulet} bùa - {charm} sức mê hoặc, bùa mê, bùa yêu, ngải; phép yêu ma, nhan sắc, sắc đẹp, duyên, sức hấp dẫn, sức quyến rũ, bị mê hoặc; bị bỏ bùa, làm mê hoặc, dụ, bỏ bùa, phù phép, quyến rũ, làm say mê; làm vui thích, làm vui sướng, sống dường như có phép màu phù hộ amurallado - {walled} có tường bao quanh; (từ lóng) như có tường bao quanh, (lịch sử) có công sự bao bọc amén - {amen} (tôn giáo) A,men (dùng khi cầu kinh) américa - {America} (địa lý) châu Mỹ, như United States of America amígdalas - {tonsils} anacardo - {cashew} (thực vật học) cây đào lộn hột anaconda - {anaconda} (động vật học) con trăn (Nam Mỹ), con boa, rắn cuộn mồi anacoreta - {anchorite} người ở ẩn, ẩn sĩ anacronismo - {anachronism} sự sai năm tháng, sự sai niên đại, việc lỗi thời; người lỗi thời; vật lỗi thời anacrónico - {anachronistic} sai năm tháng, sai niên đại, lỗi thời anadón - {mallard} (động vật học) vịt trời, thịt vịt trời anagrama - {anagram} (ngôn ngữ học) phép đảo chữ cái anal - {anal} (giải phẫu) (thuộc) hậu môn anales - {yearbook} tài liệu xuất bản hàng năm và chứa đựng thông tin về năm trước đó; niên giám, ấn bản do học viên lớp cuối khoá của một trường biên soạn, ghi lại các sự kiện trong năm học và thường có hình chụp các học viên và nhà trường; kỷ yếu analfabetismo - {illiteracy} nạn mù chữ, sự vô học, sự thất học, (số nhiều) lỗi (nói hay viết) do ít học analfabeto - {illiterate} dốt nát, mù chữ, thất học, dốt đặc, không hiểu biết gì (về một lĩnh vực nào đó), người mù chữ, người thất học, người dốt đặc, người không hiểu biết gì (về một lĩnh vực nào đó) analgesia - {analgesia} (y học) chứng mất cảm giác đau analgésico - {analgesic} (y học) làm mất cảm giác đau, làm giảm đau, (y học) thuốc làm giảm đau analista - {analyst} người phân tích, (toán học) nhà giải tích - {annalist} người chép sử biên niên analizar - {analyse} phân tích, (toán học) giải tích - {analyze} phân tích, (toán học) giải tích analogia - {likeness} tính chất giống; sự giống, hình thức giống (cái gì), chân dung, vật giống như tạc; người giống như tạc - {similitude} sự giống, trạng thái giống, sự so sánh, (từ hiếm,nghĩa hiếm) bản sao, bản chép; vật giống, người giống analogico - {analogue} vật tương tự, lời tương tự analogía - {analogy} sự tương tự, sự giống nhau, (triết học) phép loại suy, (sinh vật học) sự cùng chức (cơ quan) analítico - {analytic} (thuộc) phân tích, (thuộc) giải tích - {analytical} dùng phép phân tích, (toán học) dùng phép giải tích analógico - {analogical} sắp đặt lấy tính giống nhau làm tiêu chuẩn, tương tự, giống nhau, (triết học) theo phép loại suy, (sinh vật học) cùng chức anamia - {anaemia} (y học) bệnh thiếu máu anaquel - {bracket} (kiến trúc) côngxon, rầm chia, dấu ngoặc đơn; dấu móc; dấu ngoặc ôm, (quân sự) giá đỡ nòng (súng đại bác), (quân sự) khoảng cách giữa hai phát đạn trên và dưới (mục tiêu) để quan trắc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhóm người đóng thuế xếp theo thu hoạch, gộp lại trong dấu ngoặc; đặt trong dấu ngoặc, xếp (hai hay nhiều người) đồng hạng, (quân sự) bắn hai phát đạn trên và dưới (mục tiêu) để quan trắc - {ledge} gờ, rìa (tường, cửa...), đá ngầm, (ngành mỏ) mạch quặng anaranjado - {orange} quả cam, cây cam, màu da cam, vắt kiệt (hết tinh tuý của cái gì, hết sức lực của ai), quả cam bị vắt kiệt nước ((nghĩa bóng)), có màu da cam anarquismo - {anarchism} chủ nghĩa vô chính phủ anarquista - {anarchist} người theo chủ nghĩa vô chính phủ, người chủ trương vô chính phủ anarquía - {anarchy} tình trạng vô chính phủ, tình trạng hỗn loạn anatema - {anathema} lời nguyền rủa, người bị ghét cay, ghét đắng, người bị nguyền rủa, (tôn giáo) sự bị rút phép thông công; sự bị đuổi ra khỏi giáo phái, (tôn giáo) người bị rút phép thông công; người bị đuổi ra khỏi giáo phái anatomista - {anatomist} nhà mổ xẻ, nhà giải phẫu, người phân tích, người mổ xẻ (nghĩa bóng) anatomía - {anatomy} thuật mổ xẻ, khoa giải phẫu, bộ xương; xác ướp (dùng để học), (thông tục) người gầy giơ xương anatómico - {anatomical} (thuộc) khoa giải phẫu, (thuộc) kết cấu, (thuộc) tổ chức (cơ thể...) anca - {croup} (y học) bệnh điptêri, thanh quản, bệnh bạch hầu thanh quản, mông (ngựa) - {rump} mông đít (của thú), phao câu (của chim), nuốm ancas de rana - {frog's legs} ancestral - {ancestral} (thuộc) ông bà, (thuộc) tổ tiên, do ông bà truyền lại, do tổ tiên truyền lại anchas - {comfort} sự an ủi, sự khuyên giải; người an ủi, người khuyên giải; nguồn an ủi, lời an ủi, sự an nhàn, sự nhàn hạ; sự sung túc, (số nhiều) tiện nghi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chăn lông vịt, đồ ăn ngon, quần áo đẹp..., (quân sự) những thứ lặt vặt cần dùng hằng ngày (cho cá nhân như thuốc lá...), dỗ dành, an ủi, khuyên giải, làm khuây khoả ancho - {broad} rộng, bao la, mênh mông, rộng rãi, khoáng đạt, phóng khoáng, rõ, rõ ràng, thô tục, tục tĩu, khái quát đại cương, chung, chính, nặng (giọng nói), quanh quanh thì cũng vẫn vậy không có gì khác, trở đi trở lại thì cũng vẫn thế thôi, rộng, rộng rãi, hoàn toàn, nặng (giọng nói), chỗ rộng, phần rộng (của cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn bà, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gái đĩ, gái điếm ancho de banda - {bandwidth} (Tech) dải thông, bề rộng băng tần, dãy sóng ancho utilizable - {usable width} anchoa - {anchovy} (động vật học) cá trống anchoas - {anchovies} anchura - {width} tính chất rộng, bề rộng, bề ngang, khổ (vi), (nghĩa bóng) tính chất rộng r i anchuro - {wide} rộng, rộng lớn, mở rộng, mở to, (nghĩa bóng) rộng, uyên bác (học vấn), (nghĩa bóng) rộng r i, phóng khoáng, không có thành kiến (tư tưởng), xa, cách xa, xo trá, rộng, rộng r i, rộng khắp, xa, trệch xa, (thể dục,thể thao) qu bóng cách xa đích (crickê), (the wide) vũ trụ bao la, (từ lóng) không một xu dính túi, kiết lõ đít - {width} tính chất rộng, bề rộng, bề ngang, khổ (vi), (nghĩa bóng) tính chất rộng r i anchuroso - {large} rộng, lớn, to, rộng rãi, (từ cổ,nghĩa cổ) rộng lượng, hào phóng, to như vật thật, (+ at) tự do, không bị giam cầm, đầy đủ chi tiết, dài dòng, nói chung, rộng rãi, huênh hoang, khoác lác, (xem) by, chạy xiên gió (tàu) - {roomy} rộng rãi - {spacious} rộn lớn, rộng rãi ancla - {anchor} (hàng hải) cái neo, mỏ neo, (kỹ thuật) neo sắt, mấu neo, (nghĩa bóng) nguồn tin cậy, nơi nương tựa, bỏ neo, đậu (tàu), thả neo, bỏ neo (tàu), (nghĩa bóng) có những biện pháp thận trọng; cẩn tắc vô ưu, (hàng hải), (từ lóng) từ bỏ cuộc đời sống dưới nước, (hàng hải) neo (tàu) lại, néo chặt, giữ chặt (vật gì bằng neo sắt), (nghĩa bóng) níu chặt, bám chặt, (hàng hải) bỏ neo, thả neo - {armature} (quân sự) áo giáp, (quân sự) vỏ sắt, (kỹ thuật) cốt, lõi, (điện học) phản ứng, (sinh vật học) giáp, vỏ giáp - {guy} dây, xích, buộc bằng dây, xích lại, bù nhìn; ngáo ộp, người ăn mặc kỳ quái, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) anh chàng, gã, (từ lóng) sự chuồn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời nói đùa, lời pha trò; lời nói giễu, bêu hình nộm (của ai), chế giễu (ai), (từ lóng) chuồn anclado - {anchors} anclaje - {anchorage} sự thả neo, sự bỏ neo, sự đạu, chỗ đậu tàu, chỗ thả neo, thuế đậu tàu, thuế thả neo, (nghĩa bóng) vật có thể cột vào, vật có thể dựa vào, nguồn tin cậy, nơi nương tựa andado - {worn out} andador - {messenger} người đưa tin, sứ giả - {summoner} người mời; kêu gọi andalucía - {Andalusia} andamiada - {scaffold} giàn (làm nhà...) ((cũng) scaffolding), đoạn đầu đài; sự chết chém; sự bị tử hình, bắc giàn (xung quanh nhà); đỡ bằng giàn andamiaje - {scaffolding} giàn (làm nhà...) andamio - {scaffold} giàn (làm nhà...) ((cũng) scaffolding), đoạn đầu đài; sự chết chém; sự bị tử hình, bắc giàn (xung quanh nhà); đỡ bằng giàn andana - {swath} đường cỏ bị cắt, vệt cỏ bị cắt; vạt cỏ bị cắt, (xem) cut andar - {march} March tháng ba, (quân sự) cuộc hành quân; chặng đường hành quân (trong một thời gian...); bước đi (hành quân), (nghĩa bóng) sự tiến triển, sự trôi đi, hành khúc, khúc quân hành, cho (quân đội...) diễu hành, đưa đi, bắt đi, đi, bước đều; diễu hành, (quân sự) hành quân, bước đi, bỏ đi, bước đi, đi ra, diễu hành qua, bờ cõi, biên giới biên thuỳ, giáp giới, ở sát bờ cõi, ở tiếp biên giới - {walk} sự đi bộ; sự bước, sự dạo chơi, cách đi, cách bước, dáng đi, quãng đường (đi bộ), đường, đường đi dạo chơi, đường đi, vòng đi thường lệ, (thể dục,thể thao) cuộc đi bộ thi, (nghĩa bóng) tầng lớp xã hội; nghề nghiệp; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngành, lĩnh vực hoạt động, bãi rào (chăn nuôi); sân nuôi (gà vịt), đi, đi bộ, đi tản bộ, hiện ra, xuất hiện (ma), (từ cổ,nghĩa cổ) sống, ăn ở, cư xử, đi, đi bộ, đi lang thang, cùng đi với; bắt đi; tập cho đi, dắt đi, dẫn đi, dạo chơi, đi dạo, tiến bước, đi dọc theo, đi, bỏ đi, (thể dục,thể thao) (+ from) vượt dễ dàng; thắng dễ dàng, (thông tục) (+ with) lấy đi, nẫng đi (vật gì), đi trở lại, đi xuống, đi vào, bước vào, đi vào, bước vào trong, đụng phải (vật gì), (từ lóng) mắng chửi (ai), (từ lóng) ăn ngon lành (một món ăn gì), rời bỏ đi, (thông tục) (+ with) lấy đi, nẫng đi (vật gì), to walk off one's lunch dạo chơi cho tiêu cơm, (sân khấu) đóng vai phụ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đình công, bãi công, bỏ đi ra, đi ra khỏi, (+ with) đi chơi với (ai); nhân tình với (ai), (thể dục,thể thao) thắng dễ dàng; thắng vì không có đối thủ, bước lại gần, là diễn viên sân khấu, (quân sự) đi tuần canh gác, (xem) chalk, thực tập ở bệnh viện (học sinh y khoa), bị bịt mắt phải đi trên tấm ván đặt chênh vênh bên mạn tàu (một lối hành hạ của bọn cướp biển), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bị bắt buộc phải từ chức andar de lado - {sidle} rụt rè đi chéo, khúm núm đi xiên, len lén đi xiên andar desgarbado - {slouch} dáng đi vai thõng xuống, vành mũ bẻ cong xuống, (từ lóng) công nhân vụng về, người làm luộm thuộm; cuộc biểu diễn luộm thuộm, rũ xuống, lòng thòng, đi vai thõng xuống; ngồi thườn thượt, bẻ cong (vành mu) xuống andas - {stretcher} người căng, người kéo, vật để nong, vật để căng, khung căng (vải để vẽ), cái cáng, ván đạp chân (của người bơi chèo), (kiến trúc) gạch lát dọc, đá lát dọc (bể dọc của viên gạch, viên đá song song với mặt tường), (từ lóng) sự nói ngoa; lời nói dối anden - {platform} nền, bục, bệ, sân ga, chỗ đứng ở hai đầu toa (xe lửa...), chỗ đứng (xe khách...), bục giảng, bục diễn thuyết, diễn đàn, (nghĩa bóng) (the platform) thuật nói, thuật diễn thuyết, (nghĩa bóng) cương lĩnh chính trị (của một đảng), đặt trên nền, đặt trên bục, nói trên bục, diễn thuyết trên diễn đàn andorina - {swallow} (động vật học) chim nhạn, một con nhan không làm nên mùa xuân, sự nuốt, miếng, ngụm, cổ họng, nuốt (thức ăn), nuốt, chịu đựng, nuốt, rút (lời), cả tin, tin ngay, thu chẳng đủ chi andrajo - {rags} andrajoso - {tattered} rách nát, bị xé vụn, tả tơi, ăn mặc rách rưới andrógino - {androgynous} ái nam ái nữ (người), (động vật học) lưỡng tính, (thực vật học) hai tính (có cả hoa đực lẫn hoa cái trong cùng một cụm hoa) andén - {platform} nền, bục, bệ, sân ga, chỗ đứng ở hai đầu toa (xe lửa...), chỗ đứng (xe khách...), bục giảng, bục diễn thuyết, diễn đàn, (nghĩa bóng) (the platform) thuật nói, thuật diễn thuyết, (nghĩa bóng) cương lĩnh chính trị (của một đảng), đặt trên nền, đặt trên bục, nói trên bục, diễn thuyết trên diễn đàn - {quay} ke, bến (cảng) - {wharf} (hàng hi) bến tàu, cầu tàu, (hàng hi) cho (hàng) vào kho ở bến, (hàng hi) buộc (tàu) vào bến anecdota - {anecdote} chuyện vặt, giai thoại anecdótico - {anecdotal} (thuộc) chuyện vặt, (thuộc) giai thoại; có tính chất chuyện vặt, có tính chất giai thoại anejo - {attached} gắn bó anemia - {anaemia} (y học) bệnh thiếu máu - {anemia} bệnh thiếu máu anemómetro - {anemometer} (khí tượng) cái đo gió aneroide - {aneroid} cái đo khí áp hộp ((cũng) aneroid barometer) anestesia - {torpidity} tính trì độn, tính mê mụ; sự lười biếng, trạng thái ngủ lịm (động vật qua đông) anestésico - {anaesthetic} ,ænis'θetik/, (y học) gây tê, gây mê, (y học) thuốc tê, thuốc gây mê - {anesthetic} ,ænis'θetik/, (y học) gây tê, gây mê, (y học) thuốc tê, thuốc gây mê anexar - {affiliate} nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên, (+ to, with) nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác), (pháp lý) xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi), xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm), tìm nguồn gốc (ngôn ngữ) anexión - {annexation} sự phụ vào; sự thêm vào, sự sáp nhập, sự thôn tính anexo - {annex} phụ vào, phụ thêm, thêm vào, sáp nhập, thôn tính lãnh thổ...)/'æneks/, phần thêm vào; phụ chương, phụ lục nhà phụ, chái anfibio - {amphibian} (động vật học) lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước, (quân sự) lội nước (xe), (động vật học) động vật lưỡng cư, (hàng không) thuỷ phi cơ, (quân sự) xe tăng lội nước - {amphibious} (động vật học) lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước, (quân sự) đổ bộ, (quân sự) lội nước anfiteatro - {amphitheater} anfitrión - {host} chủ nhà, chủ tiệc, chủ khách sạn, chủ quán trọ, (sinh vật học) cây chủ, vật chủ, quên không tính đến khó khăn; quên không tính đến sự phản đối, đặt kế hoạch mà không trao đổi với những nhân vật hữu quan chủ yếu, số đông, loạt (người, sự việc, đồ vật), đám đông, (từ cổ,nghĩa cổ) đạo quân, các thiên thể, các thiên thần tiên nữ, tôn bánh thánh angelical - {angelical} (thuộc) thiên thần; giống thiên thần; siêu nhân angina - {angina} (y học) bệnh viêm họng - {laryngitis} (y học) viêm thanh quản - {sore throat} angina de pecho - {anginpectoris} anglicanismo - {Anglicanism} (tôn giáo) giáo phái Anh anglicano - {Anglican} (thuộc) giáo phái Anh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) nước Anh, người theo giáo phái Anh anglosajón - {Anglo-Saxon} Ăng,lô,Xắc,xông, dòng Ăng,lô,Xắc,xông, người Ăng,lô,Xắc,xông, người nh gốc Ăng,lô,Xắc,xông, tiếng Ăng,lô,Xắc,xông angosto - {narrow} hẹp, chật hẹp, eo hẹp, hẹp hòi, nhỏ nhen, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, (xem) escape, (thông tục) may mà thoát được, may mà tránh được, thắng lợi đạt được một cách khó khăn; sự thắng chật vật, đa số ít ỏi (số phiếu trong cuộc bầu cử), nấm mồ, khúc sông hẹp; đoạn đường phố hẹp; hẽm núi; cửa biển hẹp, cửa sông hẹp, thu hẹp, làm hẹp lại, co lại, rút lại, thành hẹp hòi angra - {bay} hồng, ngựa hồng, (địa lý,địa chất) vịnh, gian (nhà); ô (chuồng ngựa), phần nhà xây lồi ra ngoài, nhịp (cầu), (quân sự) chỗ tránh nhau (trong chiến hào), (thực vật học) cây nguyệt quế, (số nhiều) vòng nguyệt quế, tiếng chó sủa, cùng đường; bị dồn vào nước đường cùng, dồn vào nước đường cùng, dồn vào chân tường, giữ không cho ai lại gần, chống lại một cách tuyệt hảo, sủa (chó), sủa trăng - {loch} (Ê,cốt) hồ anguila - {eel} con cá chình; con lươn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (thông tục) con giun giấm angular - {angular} (thuộc) góc, có góc, có góc cạnh, đặt ở góc, gầy nhom, gầy giơ xương (người); xương xương (mặt), không mềm mỏng, cộc lốc; cứng đờ (dáng người) angulosidad - {angularity} sự có góc, sự thành góc, sự gầy còm, sự giơ xương; vẻ xương xương (người, mặt), tính không mềm mỏng, tính cộc lốc; tính cứng đờ (dáng...) anguloso - {angled} có góc, có góc cạnh angustia - {anguish} nỗi đau đớn, nỗi thống khổ, nỗi khổ não (thể xác và tinh thần) - {heartbreak} angustiado - {anguished} đau khổ - {broken-hearted} đau lòng, đau khổ - {worried} thời quá khứ & động tính từ quá khứ của worry, (+about somebody/something; that ) bồn chồn, lo nghĩ, cảm thấy lo lắng, tỏ ra lo lắng angélical - {angelic} (thuộc) thiên thần; giống thiên thần; siêu nhân anhelar - {gasp} sự thở hổn hển, đến lúc sắp thở hắt ra, đến lúc sắp chết, há hốc miệng ra (vì kinh ngạc), thở hổn hển, há hốc miệng vì kinh ngạc, khao khát, ước ao, nói hổn hển, thở hắt ra, chết - {pant} sự thở hổn hển; sự đập thình thình (ngực...), hơi thở hổn hển, nói hổn hển, thở hổn hển; nói hổn hển, (nghĩa bóng) mong muốn thiết tha, khao khát - {wheeze} (y học) sự thở khò khè, (sân khấu), (từ lóng) câu chuyện pha trò (đệm giữa các tiết mục), (từ lóng) khoé riêng, cách riêng; kế, mưu, (y học) thở khò khè, kêu vu vu, kêu vo vo, to wheeze out nói khò khè anhelo - {longing} ước ao, mong đợi, khát khao, ham muốn - {yearning} (+ after, for) sự mong mỏi, sự ao ước, sự khát khao, sự nóng lòng muốn làm (việc gì), (+ to, towards) sự thương mến; sự thương cảm, sự thương hại, khát khao, nóng lòng muốn làm (việc gì), thương mến; thương cảm, thương hại anheloso - {alarming} làm lo sợ, làm sợ hãi, làm hốt hoảng, làm hoảng sợ anidar - {nestle} nép mình, náu mình, rúc vào, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm tổ, làm ổ, ấp ủ, ôm chặt, ghì chặt, nép (mình), náu (mình), rúc (người) vào anieblar - {darken} làm tối, làm u ám (bầu trời), làm sạm (da...), làm thẫm (màu...), làm buồn rầu, làm buồn phiền, tối sầm lại (bầu trời), sạm lại (da...), thẫm lại (màu...), buồn phiền, làm cho vấn đề rắc rối, không đến nhà ai nữa, không đến quấy rầy nhà ai nữa, không bén mảng đến nhà ai nữa anilina - {aniline} (hoá học) Anilin anilina. - {aniline} (hoá học) Anilin anilla - {kink} nút, chỗ thắt nút; chỗ xoắn (ở dây, dây cáp...), sự lệch lạc (về tư tưởng, tính nết...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính lập dị; tính đỏng đảnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái mắc mớ gây khó khăn cho công việc, chứng vẹo cổ, thắt nút; xoắn lại (dây...) anillo - {ring} cái nhẫn, cái đai (thùng...), vòng tròn, (thể dục,thể thao) vũ đài, (the ring) môn quyền anh, nơi biểu diễn (hình tròn), vòng người vây quanh (để xem cái gì...); vòng cây bao quanh, quầng (mặt trăng, mắt...), nhóm, bọn, ổ, (thương nghiệp) nghiệp đoàn, cacten, (chính trị) nhóm chính trị, phe phái, (the ring) bọn đánh cá ngựa chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê), (kỹ thuật) vòng, vòng đai, (thực vật học) vòng gỗ hằng năm (của cây), (nghĩa bóng) giữ thái độ trung lập, chạy nhanh hơn ai gấp trăm lần, làm nhanh hơn ai gấp trăm lần; hơn hẳn, bỏ xa ai, vượt xa ai, đeo nhẫn cho (ai), đeo vòng cho (ai), xỏ vòng mũi cho (trâu, bò), đánh đai (thùng), (+ round, in, about) bao vây, vây quanh; chạy quanh vòng để dồn (súc vật...) vào, cắt (hành, khoai...) thành khoanh, lượn vòng bay lên (chim ưng...), chạy vòng quanh (con cáo bị săn đuổi...), (thông tục) bỏ xa, hơn rất nhiều, vượt xa, bộ chuông, chùm chuông (nhà thờ), tiếng chuông; sự rung chuông, tiếng chuông điện thoại; sự gọi dây nói, tiếng rung, tiếng rung ngân, tiếng leng keng (của kim loại), vẻ, rung, reo, kêu keng keng (chuông), rung vang, ngân vang, vang lên, văng vẳng (trong tai...), nghe có vẻ, ù lên, kêu o o, kêu vo vo (tai), rung chuông gọi, rung chuông báo hiệu, rung, làm kêu leng keng (chuông...), rung chuông báo hiệu, gõ xem thật hay gỉa, gieo xem thật hay giả (đóng tiền), rung chuông đón vào, ngừng nói chuyện bằng điện thoại; mắc ống nói lên, vang lên, rung chuông tiễn mời ra, gọi dây nói, (xem) bell, (xem) change, báo hiệu sự kết thúc của, báo hiệu sự sụp đổ của; báo hiệu sự cáo chung của, huộc ryến giát im đi animacio - {enlivenment} xem enliven animación - {encouragement} sự làm can đảm, sự làm mạnh dạn, sự khuyến khích, sự cổ vũ, sự động viên, sự giúp đỡ, sự ủng hộ animado - {busy} bận rộn, bận; có lắm việc, náo nhiệt, đông đúc, đang bận, đang có người dùng (dây nói), lăng xăng; hay dính vào việc của người khác, hay gây sự bất hoà, giao việc, động từ phãn thân bận rộn với, (từ lóng) cớm, mật thám - {enlivens} - {freshens} - {lively} sống, sinh động, giống như thật, vui vẻ; hoạt bát hăng hái, năng nổ, sôi nổi, khó khăn, nguy hiểm, thất điên bát đảo, sắc sảo; tươi animador - {entertainer} người tiếp đãi, người chiêu đãi, người làm trò mua vui (hát, múa... ở các hộp đêm) animal - {animal} động vật, thú vật, người đầy tính thú, (thuộc) động vật, (thuộc) thú vật, (thuộc) xác thịt animal de casta - {thoroughbred} thuần chủng (ngựa), (nghĩa bóng) dũng cảm, hăng hái, đầy dũng khí (người), ngựa thuần chủng, (nghĩa bóng) ngựa nòi animal doméstico - {pet} cơn giận, cơn giận dỗi, con vật yêu quý, vật cưng, người yêu quý, con cưng..., (định ngữ) cưng, yêu quý, thích nhất, (xem) aversion, cưng, nuông, yêu quý, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cuộc vui gỡ gạc (ôm, hôn hít... của cặp trai gái) animar - {encourage} làm can đảm, làm mạnh dạn, khuyến khích, cổ vũ, động viên, giúp đỡ, ủng hộ - {impel} đẩy, đẩy về phía trước, thúc ép, buộc tội, bắt buộc - {instigate} xúi giục, xúi bẩy; là thủ mưu của - {spur on} animismo - {animism} (triết học) thuyết vật linh, thuyết duy linh (đối với duy vật) animista - {animist} (triết học) người theo thuyết vật linh, người theo thuyết duy linh animo - {mood} (ngôn ngữ học) lối, thức, (âm nhạc) điệu, tâm trạng; tính khí, tâm tính, tính tình animosidad - {spite} sự giận, sự không bằng lòng, sự thù oán; mối hận thù, mặc dầu, làm khó chịu, làm phiền, trêu tức, (xem) nose - {vexation} sự làm bực mình, sự làm phật ý, sự bực mình, sự phật ý, điều phiền toái, điều khó chịu animoso - {brave} chiến sĩ da đỏ, gan dạ, can đảm, dũng cảm, (từ cổ,nghĩa cổ), (văn học) đẹp lộng lẫy, sang trọng; hào hoa phong nhã, bất chấp, không sợ, xem khinh; đương đầu với, bất chấp dị nghị, cóc cần - {gritty} có sạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cứng cỏi, bạo dạn, gan góc - {intrepid} gan dạ, dũng cảm aniquilación - {annihilation} sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ, sự huỷ diệt, sự thủ tiêu, (thần thoại,thần học) sự huỷ diệt (về linh hồn và thể xác) aniquilar - {annihilate} tiêu diệt, tiêu huỷ, huỷ diệt, thủ tiêu anisete - {anisette} rượu anit aniversario - {anniversary} ngày kỷ niệm; lễ kỷ niệm anión - {anion} (vật lý) Anion anoche - {last night} anochecer - {nightfall} lúc sẩm tối, lúc chập tối, lúc hoàng hôn anomalo - {not normal} anomalía - {anomaly} sự không bình thường, sự dị thường; độ dị thường; vật dị thường, tật dị thường, (thiên văn học) khoảng cách gần nhất (của hành tinh hay vệ tinh từ điển gần mặt trời nhất hoặc điểm gần quả đất nhất) anonadamiento - {annihilation} sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ, sự huỷ diệt, sự thủ tiêu, (thần thoại,thần học) sự huỷ diệt (về linh hồn và thể xác) - {destruction} sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt; tình trạng bị tàn phá, tình trạng bị tiêu diệt, nguyên nhân huỷ diệt, nguyên nhân suy vi; nguyên nhân gây ra cái chết anonchecer - {dusk} bóng tối, lúc chạng vạng, lúc tối nhá nhem, tối mờ mờ, tối màu, tối lại, mờ tối lại; trông tối, trông mờ tối, làm tối, làm mờ tối anonimo - {anonymous} giấu tên; vô danh; nặc danh anoranza - {homesickness} nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương anorexia - {anorexia} (y học) chứng biếng ăn, chứng chán ăn anormal - {abnormal} không bình thường, khác thường; dị thường anormalidad - {abnormality} sự không bình thường, sự khác thường; sự dị thường, vật kỳ quái, quái vật anormalmente - {abnormally} dị thường, khác thường anormalmente crecido - {overgrown} mọc tràn ra, mọc che kín; mọc cao lên, lớn mau quá, lớn nhanh quá, lớn quá khổ anotación - {annotation} sự chú giải, sự chú thích, lời chú giải, lời chú thích - {notation} ký hiệu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời chú thích, lời chú giải, lời ghi ch - {record} (pháp lý) hồ sơ, biên bản, sự ghi chép, (số nhiều) văn thư; (thương nghiệp) sổ sách, di tích, đài, bia, vật kỷ niệm, lý lịch, (thể dục,thể thao) kỷ lục, đĩa hát, đĩa ghi âm, (định ngữ) cao nhất, kỷ lục, chứng thực (xác nhận) việc gì, đi đúng vào vấn đề gì, không chính thức, đi ra ngoài đề[ri'kɔ:d], ghi, ghi chép, thu, ghi (vào đĩa hát, máy ghi âm), chỉ, (thơ ca) hót khẽ (chim), bầu, bỏ phiếu anotado - {logged} dùng gỗ nguyên ghép thành anotador - {annotator} người chú giải, người chú thích anotar - {make note} - {note} lời ghi, lời ghi chép, lời ghi chú, lời chú giải, sự lưu ý, sự chú ý, bức thư ngắn, (ngoại giao) công hàm, phiếu, giấy, dấu, dấu hiệu, vết, tiếng tăm, danh tiếng, (âm nhạc) nốt; phím (pianô), điệu, vẻ, giọng, mùi, ghi nhớ, chú ý, lưu ý, nhận thấy, ghi, ghi chép, chú giải, chú thích - {write down} anquilosarse - {stiffen} làm cứng, làm cứng thêm, làm mạnh thêm, củng cố, làm khó khăn hơn, làm đặc, làm quánh (bột), trở nên cứng, trở nên cứng rắn, hoá cứng, trở nên khó khăn hơn, trở nên đặc, trở nên quánh ansarón - {gosling} ngỗng con, ngỗng non ansia - {appetency} lòng thèm muốn, lòng ham muốn, lòng khao khát, appetence for lòng ham thích; ý hướng (về cái gì) ansiar - {hanker} ao ước, khao khát, thèm muốn ansiolítico - {anxiolytic} ansiosamente - {agog} nóng lòng, sốt ruột; chờ đợi, mong mỏi, đang hoạt động, đang chuyển động, đang bị kích thích, xôn xao ansioso - {anxious} áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn, ước ao, khao khát; khắc khoải, đáng lo ngại, nguy ngập - {eager} ham, háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu, nồng (rượu...), (từ cổ,nghĩa cổ) rét ngọt antagonismo - {thwart} ngang (trái với dọc), ván ngang (cho người chèo thuyền ngồi), cản trở, ngăn trở, phá ngang, làm trở ngại - {work against} antagonista - {antagonist} địch thủ, người đối lập, người phản đối; vật đối kháng, (giải phẫu) cơ đối vận - {opponent} phản đối, đối lập, chống lại, địch thủ, đối thủ, kẻ thù antagónico - {antagonistic} trái ngược, nghịch; đối lập, đối kháng, tương phản ante - {ago} trước đây, về trước - {before} trước, đằng trước, trước đây, ngày trước, ngay bây giờ, chẳng bao lâu nữa, trước, trước mắt, trước mặt, hơn (về chức vị, khả năng...), thà... còn hơn...;, (xem) carry, đời còn dài, (xem) mast, trước khi, thà... chứ không... - {in front of} - {of} của, thuộc, của, ở, về, vì, làm bằng, bằng, gồm có, từ, ở, trong, trong đám, cách, trong, vào (trước danh từ chỉ thời gian), khỏi, mất..., về phần, (đứng trước một danh từ định ngữ cho một danh từ khác; không dịch), (đứng sau một danh từ về học vị; không dịch), (đứng sau một động từ ngụ ý nêm, ngửi... mùi vị gì...; không dịch), (đứng sau một tính từ chỉ tính chất của cái gì; không dịch), (từ cổ,nghĩa cổ) bởi, of a (đứng sau một danh từ ngụ ý tính chất của ai, cái gì; không dịch), of it (hư từ; không dịch) - {to} đến, tới, về, cho đến, cho, với, đối với, về phần, theo, so với, hơn, trước, đối, chọi, của; ở, để, được, (đứng trước một động từ chưa chia, không có nghĩa), vào, lại anteayer - {the day before yesterday} antebrazo - {forearm} (giải phẫu) cẳng tay[fɔ:r'ɑ:m], chuẩn bị vũ khí trước, trang bị trước; chuẩn bị trước (để sãn sàng chiến đấu...), biết trước là sãn sàng trước - {underarm} (thuộc) nách; trong nách, cho nách, bàn tay để dưới tầm vai, ném bóng dưới vai (trong cricket...), bàn tay để dưới tầm vai, ném bóng dưới vai (trong cricket...) antecedente - {foregoing} trước; đã nói ở trên; đã đề cập đến, (the foregoing) những điều đã nói ở trên; những điều đã đề cập đến antecedentes - {background} phía sau, nền, tình trạng không có tên tuổi; địa vị không quan trọng, kiến thức; quá trình đào tạo; quá trình học hành; kinh nghiệm, (điện ảnh), radiô nhạc nền, tránh mặt antecámara - {antechamber} phòng ngoài - {lobby} hành lang, hành lang ở nghị viện, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhóm người hoạt động ở hành lang (nghị viện), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vận động ở hành lang (đưa ra hoặc thông qua một đạo luật ở nghị viện), hay lui tới hành lang nghị viện; tranh thủ lá phiếu của nghị sĩ antediluviano - {antediluvian} trước thời kỳ hồng thuỷ, (thông tục) cổ, cũ kỹ, hoàn toàn không hợp thời, người cũ kỹ, người cổ lỗ, ông lão, người già khụ, vật cũ kỹ, vật cổ lỗ sĩ (không hợp thời) antees - {forbears} - {forebears} antelacion - {abortive} đẻ non, non yếu, chết non chết yểu; sớm thất bại, (sinh vật học) không phát triển đầy đủ - {untimely} sớm, không phi mùa, không đúng lúc, không hợp thời antena - {antenna} râu (của sâu bọ), radiô anten antepasado - {ancestor} ông bà, tổ tiên - {forbear} tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối, (+ from) nhịn, đừng, không (nói, làm...), chịu đựng, kiên nhẫn, chịu đựng, nhịn, không dùng; không nhắc đến - {forefather} tổ tiên antepasados - {forebears} antepatio - {front court} anterior - {earlier} - {former} trước, cũ, xưa, nguyên, cái trước, người trước, vấn đề trước - {formerly} trước đây, thuở xưa - {past} (thuộc) quá khứ, đã qua, (thuộc) dĩ vãng, (ngôn ngữ học) quá khứ, quá khứ, dĩ vãng; quá khứ không hay ho gì, (ngôn ngữ học) ((thường) the past) thời quá khứ, qua, quá, quá, vượt, quá, hơn, qua - {prior} trưởng tu viện, trước, prior to trước khi anteriormente - {ahead} trước, về phía trước, ở thẳng phía trước; nhanh về phía trước, lên trước, hơn, vượt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ở thế lợi - {formerly} trước đây, thuở xưa - {previously} trước, trước đây antes - {before} trước, đằng trước, trước đây, ngày trước, ngay bây giờ, chẳng bao lâu nữa, trước, trước mắt, trước mặt, hơn (về chức vị, khả năng...), thà... còn hơn...;, (xem) carry, đời còn dài, (xem) mast, trước khi, thà... chứ không... - {in front of} antes de - {before} trước, đằng trước, trước đây, ngày trước, ngay bây giờ, chẳng bao lâu nữa, trước, trước mắt, trước mặt, hơn (về chức vị, khả năng...), thà... còn hơn...;, (xem) carry, đời còn dài, (xem) mast, trước khi, thà... chứ không... - {ere} (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) trước, (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) trước khi antes mencionado - {aforementioned} đã kể ở trên, đã nói trên, đã kể trước đây - {aforesaid} đã nói ở trên, đã nói đến trước đây antesala - {anteroom} phòng dẫn vào một phòng khác lớn hơn hoặc quan trọng hơn; phòng chờ antialérgico - {antiallergic} chống dị ứng, thuốc trị dị ứng antiasmático - {antiasthmatic} antiaéreo - {antiaircraft} phòng không, chống máy bay, súng bắn máy bay, súng phòng không, súng cao xạ antibacteriano - {antibacterial} antibiótico - {antibiotic} kháng sinh, thuốc kháng sinh anticipación - {anticipation} sự dùng trước, sự hưởng trước, sự thấy trước, sự biết trước, sự đoán trước; sự dè trước, sự chặn trước, sự liệu trước, sự lường trước, sự làm trước; sự nói trước, sự thúc đẩy, sự mong đợi, sự hy vọng, sự chờ đợi, (y học) sự xảy ra trước lúc, sự xảy ra trước kỳ hạn bình thường, (âm nhạc) âm sớm anticipar - {forestall} chận trước, đón đầu, đoán trước; giải quyết sớm, (sử học) đầu cơ tích trữ anticipe - {anticipate} dùng trước, hưởng trước, thấy trước, biết trước, đoán trước; dè trước, chặn trước, liệu trước, lường trước, làm trước; nói trước, làm cho nhanh, làm cho chóng, thúc đẩy, thảo luận trước, xem xét trước, mong đợi, chờ đợi anticipo - {advance payment} anticlerical - {anticlerical} chống giáo hội anticlímax - {anticlimax} sự hạ xuống từ cực điểm; sự giảm xuống, vật thêm vào làm giảm tác dụng, (văn học) phép thoái dần anticoagulante - {anticoagulant} thuốc chống đông tụ anticoncepción - {contraception} phương pháp tránh thụ thai; sự tránh thụ thai anticonceptivo - {contraceptive} để tránh thụ thai, dụng cụ tránh thụ thai; thuốc tránh thụ thai anticongelante - {anti-freeze} anticristo - {Antichrist} kẻ chống Giê,xu, kẻ thù của Giê,xu anticuada - {antiquates} - {obsoletely} anticuado - {obsolete} không dùng nữa, cổ xưa, cũ; đã lỗi thời; đã quá hạn (vé xe...), (sinh vật học) teo đi (cơ quan), người cổ, vật cổ - {old fashioned} cũ, không hợp thời trang, nệ cổ, hủ lậu, lạc hậu - {oldfashioned} - {outdated} lỗi thời, cổ - {outmoded} không phải mốt, không còn mốt nữa, cổ lỗ sĩ, lỗi thời - {timeworn} anticuario - {antiquarian} (thuộc) khảo cổ học, (như) antiquary, người bán đồ cổ, khổ giấy vẽ 134x79 cm - {antiquary} nhà khảo cổ, người sưu tầm đồ cổ, người chơi đồ cổ antidepresivo - {antidepressant} thuốc chống suy nhược antideslizante - {anti skid} antieconómico - {uneconomic} không tinh tế, không có lợi, không có lời antigramatical - {ungrammatical} không đúng ngữ pháp, sai ngữ pháp antigua - {old} già, già giặn, có kinh nghiệm, lão luyện, lên... tuổi, thọ, cũ, nát, rách, cổ, thân mến (để gọi), xưa, ngày xưa, đông bán cầu, người bám như đỉa, (từ lóng) bất cứ cái gì, (từ lóng) nghỉ rất thoải mái, (xem) bone, cái thân này, cái thân già này, of old xưa, ngày xưa antigua alumna - {alumna} ə'lʌmni:/, (nguyên) nữ học sinh; (nguyên) nữ học sinh đại học antiguedades - {antiques} - {antquities} antigueedad - {antiquity} tình trạng cổ xưa, đời xưa, người đời xưa, cổ nhân, (số nhiều) đồ cổ, tác phẩm mỹ thuật đời xưa; di tích cổ, (số nhiều) phong tục đời xưa, việc đời xưa antiguo - {ancient} xưa, cổ (trước khi đế quốc La mã tan rã), (từ cổ,nghĩa cổ) lá cờ, cờ hiệu; người cầm cờ hiệu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tác giả cổ điển - {antique} cổ, cổ xưa; theo lối cổ, theo kiểu cổ, lỗi thời, không hợp thời, đồ cổ, tác phẩm mỹ thuật cổ, (the antique) phong cách nghệ thuật cổ antigüedad - {antiquity} tình trạng cổ xưa, đời xưa, người đời xưa, cổ nhân, (số nhiều) đồ cổ, tác phẩm mỹ thuật đời xưa; di tích cổ, (số nhiều) phong tục đời xưa, việc đời xưa antiinflamatorio - {antiinflammatory} antilegal - {illegal} không hợp pháp, trái luật - {unlawful} không hợp pháp, phi pháp, bất chính - {wrongous} antillas - {Antilles} antilogaritmo - {antilogarithm} (toán học) đối loga antimonio - {antimony} (hoá học) antimon antinuclear - {antinuclear} antipatía - {antipathy} ác cảm antipático - {rejecting} - {repulsive} ghê tởm, gớm guốc, (thơ ca) chống, kháng cự, (vật lý) đẩy, (từ cổ,nghĩa cổ) lạnh lùng, xa cách (thái độ) - {unsympathetic} không thông cm, không động lòng thưng, khô khan, l nh đạm, vô tình antisocial - {antisocial} phản xã hội antiséptico - {antiseptic} khử trùng, chất khử trùng antitesis - {antagonism} sự phản đối; sự phản kháng, sự đối lập, sự tương phản, sự đối kháng, nguyên tắc đối lập - {contrast} sự tương phản, sự trái ngược (giữa), (+ to) cái tương phản (với), làm tương phản, làm trái ngược; đối chiếu để làm nổi bật những điểm khác nhau; tương phản nhau, trái ngược hẳn - {opposition} sự đối lập, sự đối nhau, vị trị đối nhau, sự chống lại, sự chống cự, sự phản đối, (the opposition) đảng đối lập chính (ở Anh), phe đối lập antitoxina - {antitoxin} (y học) kháng độc tố antologia - {anthology} hợp tuyển ((văn học), (thơ ca)) antología - {anthology} hợp tuyển ((văn học), (thơ ca)) antorcha - {torch} đuốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đèn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (nghĩa bóng) mê (ai), yêu (ai), truyền lại kiến thức antropoide - {anthropoid} dạng người, vượn người antropología - {anthropology} nhân loại học antropológico - {anthropological} (thuộc) nhân loại học antropomorfismo - {anthropomorphism} thuyết hình người antropófago - {anthropophagous} ăn thịt người antropólogo - {anthropologist} nhà nhân loại học antártida - {Antarctic} (thuộc) Nam cực; (thuộc) phương nam; ở về phía Nam cực antídoto - {antidote} thuốc giải độc, (nghĩa bóng) cái trừ tà antípodas - {antipode} sự đối lập hoàn toàn, sự tương phản tuyệt đối, (địa lý,địa chất) (số nhiều) điểm đối chân antítesis - {antithesis} æn'tiθisi:z/, phép đối chọi, phản đề, sự tương phản, sự đối nhau, sự hoàn toàn đối lập antónimo - {antonym} từ trái nghĩa anual - {annual} hàng năm, năm một, từng năm, sống một năm (cây), xuất bản hàng năm (sách), (thực vật học) cây một năm, tác phẩm xuất bản hàng năm - {yearly} hằng năm, kéo dài một năm, suốt một năm anualidad - {annuity} tiền góp hằng năm, tiền trả hằng năm, tiền trợ cấp hàng năm anualmente - {annual} hàng năm, năm một, từng năm, sống một năm (cây), xuất bản hàng năm (sách), (thực vật học) cây một năm, tác phẩm xuất bản hàng năm - {yearly} hằng năm, kéo dài một năm, suốt một năm anuario - {annual} hàng năm, năm một, từng năm, sống một năm (cây), xuất bản hàng năm (sách), (thực vật học) cây một năm, tác phẩm xuất bản hàng năm - {yearbook} tài liệu xuất bản hàng năm và chứa đựng thông tin về năm trước đó; niên giám, ấn bản do học viên lớp cuối khoá của một trường biên soạn, ghi lại các sự kiện trong năm học và thường có hình chụp các học viên và nhà trường; kỷ yếu anublar - {overcloud} phủ mây, làm tối đi, làm buồn thảm, trở nên u ám, kéo mây đen anudar - {tie on} anulable - {annullable} có thể bỏ được, có thể bãi bỏ được, có thể thủ tiêu được anulación - {annulment} sự bỏ, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu - {nullification} sự huỷ bỏ; sự làm thành vô hiệu anulado - {canceled} anular - {cancel} sự xoá bỏ, sự huỷ bỏ, sự bãi bỏ, lệnh ngược lại, phản lệnh, (ngành in) tờ in hỏng bỏ đi, (số nhiều) kim bấm vé (xe lửa...) ((cũng) a pair of cancels), bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ (lệnh, khế ước, hợp đồng...), đóng dấu xoá bỏ, thanh toán, trả hết (nợ), (toán học) khử - {countermand} người bán hàng (ở các cửa hiệu), lệnh huỷ bỏ; phản lệnh, sự huỷ bỏ đơn đặt hàng, huỷ bỏ, thủ tiêu (mệnh lệnh), huỷ đơn đặt (hàng), triệu về, gọi về anuncia - {indicate} chỉ, cho biết, ra dấu, tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị, trình bày sơ qua, nói ngắn gọn, (y học) cần phải, đòi hỏi phải anunciante - {advertiser} người báo cho biết trước, người quảng cáo; báo đăng quảng cáo; tờ quảng cáo anunciar - {advertise} báo cho biết, báo cho ai biết trước, quảng cáo (hàng), đăng báo; yết thị; thông báo (cho mọi người biết) - {announce} báo, loan báo, thông tri, công bố, tuyên bố, đọc bản giới thiêu tin tức, đọc chương trình (ở đài phát thanh), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuyên bố ra ứng cử - {give notice} anuncio - {ad} (thông tục) (viết tắt) của advertisement - {advertisement} sự quảng cáo; bài quảng cáo (trên báo, trên đài...), tờ quảng cáo; tờ yết thị; tờ thông báo (dán trên tường...), cột quảng cáo, mục quảng cáo anverso - {obverse} mặt phải (của đồng tiền, của huân chương), mặt phải, mặt trước, mặt chính, mặt tương ứng (của một sự kiện), (thực vật học) gốc bé hơn ngọn, quay về phía (người nói, người nhìn...), có tính chất tương ứng (cho một hiện tượng, một sự kiện) anzuelo - {hook} cái móc, cái mác, bản lề cửa, (từ lóng) cái neo, lưỡi câu ((cũng) fish hook), lưỡi liềm, lưỡi hái; dao quắm, (thể dục,thể thao) cú đấm móc (quyền Anh), (thể dục,thể thao) cú đánh nhẹ sang tría (đánh gôn), (thể dục,thể thao) cú hất móc về đằng sau (bóng bầu dục), mũi đất; khúc cong (của con sông), (nghĩa bóng) cạm bẫy, bằng đủ mọi cách, trăm phương nghìn kế (để đạt mục đích gì...), (từ lóng) chết, cái móc gài (để gài hai bên mép áo...), (xem) sinker, (từ lóng) cho riêng mình phải gánh vác một mình, (từ lóng) chuồn, tẩu, cuốn gói, móc vào, treo vào, mắc vào; gài bằng móc, câu (cá); (nghĩa bóng) câu (chồng), (từ lóng) móc túi, ăn cắp, xoáy, (thể dục,thể thao) đấm móc (quyền Anh), (thể dục,thể thao) đánh nhẹ sang trái (đánh gôn), (thể dục,thể thao) hất móc về đằng sau (bóng bầu dục), cong lại thành hình móc, (+ on) móc vào, mắc vào; bị móc vào, bị mắc vào; bíu lấy (cánh tay...), chuồn, tẩu, cuốn gói análisis - {inquiry} sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi, câu hỏi análogo - {analogous} tương tự, giống nhau - {analogue} vật tương tự, lời tương tự anárquico - {anarchical} vô chính phủ, hỗn loạn anécdota - {anecdote} chuyện vặt, giai thoại anélido - {annelid} (động vật học) giun đốt anémico - {anaemic} (y học) thiếu máu; xanh xao vì thiếu máu - {anemic} thiếu máu; xanh xao vì thiếu máu anémona - {anemone} (thực vật học) cò chân ngỗng anís - {anise} (thực vật học) cây anit (thuộc) họ hoa tán - {aniseed} hạt anit anómalo - {anomalous} bất thường, dị thường; không có quy tắc anónimo - {anonymous} giấu tên; vô danh; nặc danh - {nameless} không tên, vô danh, không tiếng tăm, không tên tuổi, không ai biết đến, không thể nói ra, không thể tả xiết; không thể đặt tên được, xấu xa, gớm guốc aocrrar - {attach} gắn, dán, trói buộc, tham, gia, gia nhập, gắn bó, coi, cho là, gán cho, (pháp lý) bắt giữ (ai); tịch biên (gia sản...), gắn liền với - {fasten} buộc chặt, trói chặt, đóng chặt, (+ on, upon) dán mắt nhìn; tập trung (suy nghĩ), (+ on, upon) gán cho đổ cho, buộc, trói, đóng, cài, thắt nút (sợi chỉ), nắm chắc lấy, bám chặt lấy; vớ, nắm lấy (một cớ, một cơ hội), tách ra để tấn công, tập trung vào, gán cho, đổ cho, buộc chặt, trói chặt, đóng chặt, gây sự với ai - {tie} dây buộc, dây cột, dây trói; dây giày, ca vát, nơ, nút, bím tóc, (kiến trúc) thanh nối; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tà vẹt đường ray, (nghĩa bóng) mối ràng buộc, quan hệ, sự ràng buộc, sự hạn chế, (chính trị); (thể dục,thể thao) sự nang phiếu, sự ngang điểm, (âm nhạc) dấu nối, buộc, cột, trói, thắt, liên kết, nối, (nghĩa bóng) rảng buộc, trói buộc, cột; giữ lại, (âm nhạc) đặt dấu nối, ngang điểm, ngang phiếu, hoà nhau, cột, buộc, cài, cột, buộc vào, ràng buộc, cột, buộc (nhãn hiệu), cột, buộc, trói, (y học) buộc, băng (một vết thương), (tài chính) giữ lại, giữ nằm im (một số tiền), (pháp lý) làm cho không huỷ được, làm cho không bán được, làm cho không nhường được (một di sản), (nghĩa bóng) giữ lại, trói buộc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắt buộc phải ngừng hoạt động (vì đình công...), kết hôn, lấy vợ, lấy chồng, khoá miệng ai lại, bưng miệng ai lại aorta - {aorta} (giải phẫu) động mạch chủ aovado - {oval} có hình trái xoan, hình trái xoan, sân crickê Ô,van (ở nam Luân,đôn) aovar - {lay} bài thơ ngắn, bài vè ngắn, (thơ ca) bài hát, bài ca, bài thơ, (thơ ca) tiếng chim, hót, vị trí, phương hướng, đường nét (của bờ sông bờ biển), (từ lóng) công việc, xếp, để, đặt; sắp đặt, bố trí, bày, bày biện, làm xẹp xuống, làm lắng xuống, làm mất, làm hết, làm rạp xuống (cây cối), phá hỏng, đặt vào, dẫn đến, đưa đến (một hoàn cảnh, một tình trạng), trình bày, đưa ra, quy (tội), đỗ (lỗi), bắt phải chịu, đánh (thuế), trải lên, phủ lên, đánh, giáng (đòn), đánh cược, hướng (đại bác) về phía, đẻ (chim), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ăn nằm với, giao hợp với, nằm, đánh cược, đẻ trứng (gà), gác sang một bên, không nghĩ tới, dành dụm, để dành, bỏ, bỏ đi, trình bày, bày tỏ, đặt nằm xuống, để xuống, cất (rượu) vào kho, hạ bỏ, chuyển (một miếng đất) thành đồng cỏ (để chăn nuôi), hy sinh, đánh cược, cược, sắp đặt, dự kiến, bắt đầu xây dựng, đề ra, tuyên bố; xác nhận, thừa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nằm đợi, dự trữ, để dành, (thông tục) đánh, quai, đấm tới tấp, (hàng hải) lái ra xa bờ, tránh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thải, đuổi, giãn (thợ), đánh, giáng đòn, rải lên, phủ lên, quét lên, đặt ống (dẫn hơi, dẫn nước...); đặt đường dây (điện), sắp đặt, bố trí (theo sơ đồ), trình bày, phơi bày, đưa ra, trải ra, liệm (người chết), tiêu (tiền), (từ lóng) giết, dốc sức làm, trải lên, phủ lên, trữ, để dành, đánh tứ phía, (xem) bare, gửi xương, gửi xác ở đâu, (xem) heel, bắt giữ, cầm tù, (xem) card, nắm chặt, giữ chặt, không cho chạy thoát, xếp củi để đốt, đánh giá cao ai, (xem) hand, (xem) head, nắm chặt, giữ chặt, tóm, bắt, lợi dụng, (xem) thick, đệ đơn kiện ai, đặt hy vọng vào, tách vỏ ra, bao vây, (xem) contribution, nhấn mạnh, (xem) heart, chôn, làm cho (ai) phải chịu ơn, bắt buộc (ai) phải, tàu phá, không theo giáo hội, phi giáo hội, thế tục, không chuyên môn apa o - {mending} vật được vá/tu sữa/sửa chữa, sự vá lại/sửa chữa/tu sữa apacibilidad - {gentleness} tính hiền lành, tính dịu dàng, tính hoà nhã; tính nhẹ nhàng; tính thoai thoải (dốc) apaciguamiento - {subsidence} sự rút xuống (nước lụt...), sự lún xuống, sự ngớt, sự giảm, sự bớt, sự nguôi đi, sự lắng đi, (y học) sự lặn đi (mụn, nhọt...) apaciguar - {satisfy} làm thoả mãn, làm vừa lòng, đáp ứng (được yêu cầu, điều kiện...), dạng bị động thoả mãn, hài lòng (với thành tích...), trả (nợ); làm tròn (nhiệm vụ); chuộc (tội), thuyết phục, chứng minh đầy đủ, làm cho tin apadrinar - {godfather} cha đỡ đầu, (nghĩa bóng) người được lấy tên để đặt cho (ai, vật gì...), đỡ đầu (cho một đứa trẻ), đặt tên mình cho một đứa trẻ apagado - {off} tắt, đi, đi rồi, ra khỏi, đứt, rời, xa cách, hẳn, hết, thôi, nổi bật, nghèo, phong lưu, sung túc, lúc lúc, chốc chốc, chập chờn lúc có lúc không, (xem) right, (xem) straight, khỏi, cách, rời, (xem) colour, (xem) duty, nhịn rượu, bỏ rượu, trượt, không trúng; (nghĩa bóng) lạc đề, (xem) map, (xem) feed, (xem) game, (xem) head, (xem) point, nhịn thuốc lá, bỏ thuốc lá, chơi chấp năm, phải, bên phải (xe, ngựa), xa, cách, ngoài, bên kia, mặt sau, mặt trái tờ giấy, mỏng manh, ôi, ươn, ốm, mệt, nhàn rỗi, nghỉ, vãn, phụ, nhỏ, hẻm, (thể dục,thể thao) cú đánh về bên phải (crikê), (thông tục) tỏ ý bỏ, tỏ ý thôi (cuộc đàm phán, sự thoả thuận, công cuộc), rút lui thôi không đàm phán với (ai), rút lui lời cam kết với ai, cút đi apagar - {extinguish} dập tắt, làm tiêu tan, làm tắt, làm lu mờ, át, làm cứng họng (đối phương), thanh toán (nợ nần), tiêu diệt, phá huỷ, (pháp lý) huỷ bỏ - {put out} apalear - {beat up} - {club} dùi cui, gậy tày, (thể dục,thể thao) gậy (đánh gôn), (số nhiều) (đánh bài) quân nhép, hội, câu lạc bộ, trụ sở câu lạc bộ, trụ sở hội ((như) club,house), đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy tày, họp lại, chung nhau, (quân sự) làm lộn xộn, làm rối loạn hàng ngũ, gây chuyện ba gai (trong đơn vị) apaleo - {whack} cú đánh mạnh; đòn đau, (từ lóng) phần, đánh mạnh, đánh đau, (từ lóng) chia phần, chia nhau ((cũng) to whack up) apantallamiento - {screening} sự chiếu một bộ phim (một chương trình ) aparador - {chest} rương, hòm, tủ, két, tủ com mốt ((cũng) chest of drawers), ngực, nói hết điều gì ra không để bụng - {dresser} chạn bát đĩa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) dressing,table, người bày biện mặt hàng, người đẽo (gỗ, đá...), người mài giũa (đồ thép), thợ hồ vải; thợ (thuộc) da, người tỉa cây, (y học) người phụ mổ, (sân khấu) người phụ trách mặc quần áo (cho diễn viên);, người giữ trang phục, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người diện bảnh aparato - {apparatus} ,æpə'reitəsiz/, đồ thiết bị; máy móc, (sinh vật học) bộ máy, đồ dùng, dụng cụ - {device} phương sách, phương kế; chước mưu, vật sáng chế ra (để dùng vào mục đích gì); thiết bị, dụng cụ, máy móc, hình vẽ; hình trang trí; hình tương trưng, châm ngôn; đề từ, để mặc cho ai tự xoay sở lo liệu lấy - {set} bộ, (toán học) tập hợp, (thể dục,thể thao) ván, xéc (quần vợt...), bọn, đám, đoàn, lũ, giới, cành chiết, cành giăm; quả mới đậu, (thơ ca) chiều tà, lúc mặt trời lặn, chiều hướng, khuynh hướng, hình thể, dáng dấp, kiểu cách, lớp vữa ngoài (của tường), cột gỗ chống hâm (mỏ than), lứa trứng, tảng đá (để lát đường), (kỹ thuật) máy; nhóm máy; thiết bị, (sân khấu) cảnh dựng, máy thu thanh ((cũng) radio set wireless set); máy truyền hình ((cũng) television set), để, đặt, bố trí, để, đặt lại cho đúng, gieo, trồng, sắp, dọn, bày (bàn ăn), mài, giũa, màu đục, nắn, nối, buộc, đóng; dựng, đặt (niềm tin); định, quyết định, sửa, uốn (tóc), cho hoạt động, bắt làm, ốp (ai) làm (việc gì); giao việc; xắn tay áo bắt đầu (làm việc), nêu, giao, đặt, phổ nhạc, gắn, dát, nạm (lên bề mặt), kết lị, se lại, đặc lại; ổn định (tính tình...), lặn, chảy (dòng nước), bày tỏ (ý kiến dư luận), vừa vặn (quần áo), định điểm được thua, ấp (gà), so sánh, đối chiếu, làm cho chống lại với, làm cho thù địch với, dành riêng ra, để dành, bãi, bãi bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ, xông vào, lăn xả vào, vặn chậm lại (kim đồng hồ), ngăn cản, cản trở bước tiến của, để dành, đặt xuống, để xuống, ghi lại, chép lại, cho là, đánh giá là, giải thích là; gán cho, công bố, đưa ra, đề ra, nêu ra, trình bày, lên đường, giúp đẩy mạnh lên, bắt đầu, trở thành cái mốt, trở thành thị hiếu, đã ăn vào, đã ăn sâu vào, thổi vào bờ (gió); dâng lên (thuỷ triều), làm nổi sắc đẹp, làm tăng lên, làm nổi bật lên; làm ai bật cười, làm cho ai bắt đầu nói đến một đề tài thích thú, bắt đầu lên đường, khích, xúi, tấn công, tô điểm, sắp đặt, trưng bày, phô trương, phô bày, bày tỏ, trình bày, bắt đầu lên đường, bắt đầu lao vào (cuộc tranh luận, cuộc đấu tranh), yết lên, nêu lên, dựng lên, giương lên, đưa ra (một thuyết); bắt đầu (một nghề); mở (trường học), thành lập (một uỷ ban, một tổ chức), gây dựng, cung cấp đầy đủ, bắt đầu (kêu la, phản đối), bình phục, tập tành cho nở nang, (thông tục) làm ra vẻ, (xem) defiance, làm cho ai yên tâm, làm cho ai đỡ ngượng, thả, trả lại tự do, chế giễu, coi thường, bắt đầu phá, bắt đầu chặt, đánh giá cao, quyết tâm làm việc gì, vẻ mặt cương quyết, quyết tâm, ký một văn kiện, khởi công làm việc gì, liều một keo, đỡ ai đứng dậy, (nghĩa bóng) dẫn dắt ai, kèm cặp ai, phát động (phong trào), (xem) pace, làm cho mâu thuẫn với nhau; làm cho cãi nhau, (xem) price, sắp đặt lại cho ngăn nắp, sửa sang lại cho chỉnh tề, (xem) shoulder, (xem) edge, (xem) fire, đấu trí với ai, cố gắng giải quyết một vấn đề, nghiêm nghị, nghiêm trang, cố định, chầm chậm, bất động, đã định, cố ý, nhất định, kiên quyết, không thay đổi, đã sửa soạn trước, sẵn sàng, đẹp aparcamiento - {parking garage} aparcar - {park} vườn hoa, công viên, bâi (bâi đất, thường có thú rừng; bãi cỏ quanh biệt thự ở nông thôn), bâi (để xe, để pháo...), khoanh vùng thành công viên, (quân sự) bố trí (pháo...) vào bãi, đỗ (xe...) ở bãi - {parking} sự đỗ xe aparcia - {appearance} sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra, (pháp lý) sự trình diện, sự ra hầu toà, sự xuất bản (sách), diện mạo, dáng điệu, tướng mạo, phong thái, bề ngoài, thể diện, ma quỷ aparecer - {emerge} nổi lên, hiện ra, lòi ra, (nghĩa bóng) nổi bật lên, rõ nét lên; nổi lên, nảy ra (vấn đề...), thoát khỏi (sự đau khổ) - {emersion} sự nổi lên, sự hiện lên, (thiên văn học) sự lại hiện rõ, sự lại tỏ (sau khi bị che khuất) - {appear} xuất hiện, hiện ra, ló ra, trình diện; ra mắt, được xuất bản (sách), hình như, có vẻ, biểu lộ, lộ ra aparecimiento - {apparition} sự hiện ra, sự xuất hiện, ma quỷ (hiện hình) - {appearance} sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra, (pháp lý) sự trình diện, sự ra hầu toà, sự xuất bản (sách), diện mạo, dáng điệu, tướng mạo, phong thái, bề ngoài, thể diện, ma quỷ - {emergence} sự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra, (nghĩa bóng) sự nổi bật lên, sự rõ nét lên; sự nổi lên, sự nảy ra (vấn đề...), sự thoát khỏi (sự đau khổ) - {occurance} aparejo - {preparation} sự soạn, sự sửa soạn, sự chuẩn bị, sự dự bị, ((thường) số nhiều) các thứ sửa soạn, các thứ sắm sửa, các thứ chuẩn bị, các thứ dự bị, sự soạn bài; bài soạn (của học sinh), sự điều chế; sự pha chế (thuốc...); sự làm, sự dọn, sự hầu (cơm, thức ăn); chất pha chế, thuốc pha chế; thức ăn được dọn aparente - {apparent} rõ ràng, bày tỏ ra ngoài, thấy rõ ra ngoài, rõ rành rành, hiển nhiên, không thể chối cãi được, bề ngoài, có vẻ, (vật lý) hiện ngoài, biểu kiến, hoàng thái tử - {apparently} nhìn bên ngoài, hình như - {seemingly} cỏ vẻ, ra vẻ, tưởng chừng như - {seems} aparentemente - {seemingly} cỏ vẻ, ra vẻ, tưởng chừng như aparición - {ghost} ma, gầy như ma, bóng mờ, nét thoáng một chút, người giúp việc kín đáo cho một nhà văn; người viết thuê cho một nhà văn, (từ cổ,nghĩa cổ) linh hồn, hồn, (sân khấu), (từ lóng) đã có lương; sắp có lương, hiện ra, ám ảnh, lảng vảng như một bóng ma, giúp việc kín đáo cho một nhà văn; viết thuê cho một nhà văn - {wraith} hồn ma apariencia - {likelihood} sự có thể đúng, sự có thể thật - {likeliness} sự có thể đúng, sự có thể thật - {probability} sự có thể có, sự chắc hẳn, sự có khả năng xảy ra; sự có lẽ đúng, sự có lẽ thật, điều có thể xảy ra, điều chắc hẳn, (toán học) xác suất apartado - {aloof} ở xa, tách xa, (nghĩa bóng) xa rời, tách rời, xa rời, lánh xa, cách biệt, (hàng hải) ở ngoài khơi lộng gió - {off} tắt, đi, đi rồi, ra khỏi, đứt, rời, xa cách, hẳn, hết, thôi, nổi bật, nghèo, phong lưu, sung túc, lúc lúc, chốc chốc, chập chờn lúc có lúc không, (xem) right, (xem) straight, khỏi, cách, rời, (xem) colour, (xem) duty, nhịn rượu, bỏ rượu, trượt, không trúng; (nghĩa bóng) lạc đề, (xem) map, (xem) feed, (xem) game, (xem) head, (xem) point, nhịn thuốc lá, bỏ thuốc lá, chơi chấp năm, phải, bên phải (xe, ngựa), xa, cách, ngoài, bên kia, mặt sau, mặt trái tờ giấy, mỏng manh, ôi, ươn, ốm, mệt, nhàn rỗi, nghỉ, vãn, phụ, nhỏ, hẻm, (thể dục,thể thao) cú đánh về bên phải (crikê), (thông tục) tỏ ý bỏ, tỏ ý thôi (cuộc đàm phán, sự thoả thuận, công cuộc), rút lui thôi không đàm phán với (ai), rút lui lời cam kết với ai, cút đi apartado de correo - {pigeon hole} - {post office box} apartamento - {apartment} căn phòng, buồng, (số nhiều) (Mỹ số ít) dãy buồng ở một tầng (cho một gia đình) - {flat} dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) căn phòng, căn buồng, (hàng hải) ngăn, gian, (từ hiếm,nghĩa hiếm) tầng, mặt phẳng, miền đất phẳng, lòng (sông, bàn tay...), miền đất thấp, miền đầm lầy, thuyền đáy bằng, rổ nông, hộp nông, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) toa trần ((cũng) flat,car), (sân khấu) phần phông đã đóng khung, (âm nhạc) dấu giáng, (số nhiều) giày đề bằng, (từ lóng) kẻ lừa bịp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lốp bẹp, lốp xì hơi, chắp vá lại thành một mảnh; giữ cho vẻ trước sau như một, bằng phẳng, bẹt, tẹt, sóng soài, sóng sượt, nhãn, cùng, đồng (màu), nông, hoàn toàn, thẳng, thẳng thừng, dứt khoát, nhạt, tẻ nhạt, vô duyên; hả (rượu...), ế ẩm, không thay đổi, không lên xuống, đứng im (giá cả...), bẹp, xì hơi (lốp xe), bải hoải, buồn nản, (thông tục) không một xu dính túi, kiết xác, (âm nhạc) giáng, bằng, phẳng, bẹt, sóng sượt, sóng soài, (nghĩa bóng) hoàn toàn thất bại, hoàn toàn; thẳng, thẳng thừng, dứt khoát, nói thẳng với ai rằng, đúng, (âm nhạc) theo dấu giáng, làm bẹt, dát mỏng apartar - {deviate} trệch, lệch, trệch hướng; (nghĩa bóng) sai đường, lạc đường, lạc lối, xa rời - {distract} làm sao lãng, làm lãng đi, làm lãng trí, làm rối bời, làm rối trí, ((thường) động tính từ quá khứ) làm điên cuồng, làm mất trí, làm quẫn trí - {divert} làm trệch đi, làm trệch hướng, hướng (sự chú ý...) sang phía khác, làm lãng (trí...), làm giải trí, làm tiêu khiển, làm vui - {refract} (vật lý) khúc xạ - {deviate} trệch, lệch, trệch hướng; (nghĩa bóng) sai đường, lạc đường, lạc lối, xa rời aparte - {aside} về một bên, sang một bên, riêng ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngoài ra, trừ ra, (sân khấu) lời nói một mình; lời nói riêng (không để cho diễn viên khác nghe thấy) apartheid - {apartheid} sự tách biệt chủng tộc Nam phi apasionado - {passionate} sôi nổi, say sưa, say đắm, nồng nàn, nồng nhiệt, thiết tha, dễ giận, dễ cáu apatía - {apathy} tính không tình cảm, tính lãnh đạm, tính thờ ơ, sự hờ hững apeadero - {stop} sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại, sự ở lại, sự lưu lại, chỗ đỗ (xe khách...), dấu chấm câu, (âm nhạc) sự ngừng để đổi giọng; sự bấm (kèn...); phím (đàn), điệu nói, que chặn, sào chặn, (vật lý) cái chắn sáng, (ngôn ngữ học) phụ âm tắc, (hàng hải) đoạn dây chão, đoạn dây thừng (để buộc), (như) stop,order, ngừng, nghỉ, thôi, chặn, ngăn chặn, cắt, cúp, treo giò, bịt lại, nút lại, hàn, chấm câu, (âm nhạc) bấm (dây đàn), (hàng hải) buộc (dây) cho chặt, ngừng lại, đứng lại, (thông tục) lưu lại, ở lại, (nhiếp ảnh) chắn bớt sáng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đỗ lại, nghỉ lại (trong cuộc đi), (kỹ thuật) đổ cát vào (phần khuôn không dùng), (kỹ thuật) quét sơn bảo vệ chống axit, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đỗ lại, sự ngừng lại (trong một cuộc đi) ((như) stop_off),(đùa cợt) đưa đầu ra đỡ đòn; bị đòn, (từ lóng) bị ăn đạn, (xem) gap, bóp cổ ai cho đến chết, đấm mõm ai (hối lộ cho đừng nói), ngăn cản bước đi; ngăn cản sự tiến bộ apear - {leon} - {support} sự ủng hộ, người ủng hộ, người nhờ cậy, nơi nương tựa, cột trụ (của gia đình...); nguồn sinh sống, vật chống, cột chống, chống, đỡ, truyền sức mạnh, khuyến khích, chịu đựng, dung thứ, nuôi nấng, cấp dưỡng, ủng hộ, chứng minh, xác minh, (sân khấu) đóng giỏi (một vai) apearse - {dismount} xuống (ngựa, xe...), cho xuống (ngựa), bắt xuống (ngựa), làm ngã ngựa, khuân xuống, dỡ xuống (từ một bệ cao...), (kỹ thuật) tháo dỡ (máy móc) apego - {adherence} sự dính chặt, sự bám chặt, sự tham gia, sự gia nhập (đảng phái...), sự tôn trọng triệt để; sự trung thành với, sự gắn bó với; sự giữ vững (ý kiến, lập trường...) apelación - {appeal} sự kêu gọi; lời kêu gọi, lời thỉnh cầu, sự cầu khẩn, (pháp lý) sự chống án; quyền chống án, toà thượng thẩm, sức lôi cuốn, sức quyến rũ, (xem) country - {appeal to} - {vocation} thiên hướng, nghề, nghề nghiệp apellido - {surname} tên họ, họ, đặt tên họ cho (ai), (động tính từ quá khứ) tên họ là, đặt tên hiệu là chim ưng apenar - {grieve} gây đau buồn, làm đau lòng, đau buồn, đau lòng apenas - {barely} công khai, rõ ràng, rỗng không, trơ trụi; nghèo nàn, vừa mới, vừa đủ - {hardly} khắc nghiệt, nghiêm khắc, tàn tệ, cứng rắn, khó khăn, chật vật, vừa mới, chỉ vừa mới, chỉ vừa phải, hầu như không - {only just} - {scarcely} vừa vặn, vừa mới, chắc chắn là không, không apendectomía - {appendectomy} (y học) thủ thuật cắt bỏ ruột thừa apendicitis - {appendicitis} (y học) bệnh viêm ruột thừa aperatura - {orifice} lỗ, miệng (bình...) aperitivo - {dram} (như) drachm, hớp rượu nhỏ; cốc rượu nhỏ - {nip} (viết tắt) của Nipponese, cốc rượu nhỏ, cái cấu, cái véo, cái cắn, cái kẹp, sự tê buốt, sự tê cóng; cơn giá rét cắt da cắt thịt, sự thui chột, sự lụi đi (cây cối vì giá rét), (nghĩa bóng) lời nói cay độc, lời nói đay nghiến, (kỹ thuật) cái kìm, cái kẹp, cái mỏ cặp, cắn, nay, cấu, véo, bấm, kẹp, quắp, (nip off) ngắt, tàn phá, phá hoại; làm cho lụi đi, làm cho thui chột đi, lạnh buốt; làm tê buốt, cắt da cắt thịt (gió, rét), (từ lóng) bắt, tóm cổ, giữ lại, (từ lóng) xoáy, ăn cắp vặt, (kỹ thuật) bẻ gây, cắt đứt, (kỹ thuật) kẹp chặt, chạy vội đi, lẻn nhanh vào, chạy vụt vào, nói xen vào, ngắt lời, lẻn nhanh ra, chạy vụt ra, chạy vụt đi, chuồn thãng, chạy lên trước, chạy lên đầu, nhặt vội, (từ lóng) trèo thoăn thoắt; bước lên thoăn thoắt - {peg} cái chốt, cái ngạc, cái móc, cái mắc (áo, mũ), cái cọc (căng dây lều), miếng gỗ chèn (lỗ thùng...), núm vặn, dây đàn, cái kẹp phơi quần áo ((cũng) clothes peg), rượu cônhắc pha xô,đa, (nghĩa bóng) cớ, lý do, cơ hội; đề tài, (xem) hole, (quân sự), (từ lóng) đưa ai ra ban chỉ huy vì một lỗi gì, làm nhục ai; làm cho ai hết vênh váo, làm cho ai co vòi lại, đóng chốt, đóng cọc (để giữ chặt), (+ down) ghìm chặt, hạn chế, câu thúc, kiềm chế, ghìm không cho lên xuống (giá hối đoái), ổn định (giá cả...), (từ lóng) ném (đá...), ghi (điểm số) bằng chốt (chơi kipbi), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vạch mặt chỉ tên là, cầm chốt đánh vào, cầm cọc đánh vào; cầm chốt nhắm vào, cầm cọc nhắm vào; đâm thủng bằng chốt, đam thủng bằng cọc, ném đá vào, kiên trì làm, bền bỉ làm (việc gì), đánh dấu ranh giới bằng cọc, chạm bóng vào cọc kết thúc cuộc đấu (critkê), (từ lóng) chết ngoẻo, phăng teo; sạt nghiệp - {snifter} cốc uống rượu hẹp miệng, (từ lóng) cốc rượu nhỏ, hớp rượu - {snorter} người hay khịt mũ, (từ lóng) gió ào ào apesadumbrado - {grief-stricken} mòn mỏi vì buồn phiền, kiệt sức vì đau buồn apestar - {reek} mùi mốc; mùi nồng nặc, mùi thối, không khí hôi thối, (thơ ca) (Ê,cốt) khói, (từ lóng) tiền, toả khói, bốc khói; bốc hơi lên, (+ of) sặc mùi, nồng nặc, có mùi hôi thối - {smell} khứu giác, sự ngửi, sự hít, mùi, mùi thối, mùi ôi, ngửi, ngửi thấy, thấy mùi, cảm thấy, đoán được, đánh hơi tìm ra, đánh hơi tìm; (bóng) khám phá, phát hiện, có mùi, toả mùi, đánh hơi, quen hơi (quen với một mùi gì), sặc mùi thối, sặc mùi ôi; làm nồng nặc mùi hôi thối, (xem) lamp, quá nặng tính chất chuyên môn, quá nặng tính chất kỹ thuật, (nghĩa bóng) cảm thấy có âm mưu, nghi có sự dối trá - {smell bad} - {stink} mùi hôi thối, (số nhiều) (từ lóng) hoá học; tự nhiên học, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bới thối ra, làm toáng lên, bốc mùi thối, bay mùi thối, thối, tởm, kinh tởm, (từ lóng) tồi, (thuộc) loại kém, ((thường) + up) làm thối um, (từ lóng) nhận thấy, trông thấy, ngửu thấy, làm bốc hơi thối để đuổi (ai) ra; đuổi (ai) ra bằng hơi thối, (từ lóng) giàu sụ apestoso - {smelly} (thông tục) nặng mùi, thối, ôi apetito - {appetite} sự ngon miệng, sự thèm ăn, lòng thèm muốn, lòng ham muốn, sự khao khát, (tục ngữ) càng ăn càng thấy ngon miệng; càng có càng muốn thêm, tình dục apetitoso - {appetizing} làm cho ăn ngon miệng, ngon lành apicarado - {sly} ranh mãnh, mánh lới, láu cá; quỷ quyệt; giả nhân giả nghĩa; tâm ngẩm tầm ngầm, kín đáo, bí mật, hay đùa ác, hay châm biếm apice - {slightness} tính mỏng mảnh; tầm vóc mảnh khảnh, sự qua loa, sự sơ sài; sự không đáng kể apilamiento - {stacking} apilar - {layers} apio - {celery} (thực vật học) cần tây aplacable - {forgiving} sãn sàng tha thứ, khoan dung aplacador - {appeaser} xem appease aplacamiento - {appeasement} sự khuyên giải; sự an ủi, sự làm cho khuây, sự làm cho nguôi; sự dỗ dành, sự làm cho dịu đi; sự làm đỡ, sự nhân nhượng vô nguyên tắc, sự thoả hiệp vô nguyên tắc aplacar - {appease} khuyên giải; an ủi, làm cho khuây, làm cho nguôi; dỗ dành, làm dịu, làm đỡ (đói...), nhân nhượng vô nguyên tắc, thoả hiệp vô nguyên tắc aplanado - {deflated} - {flat} dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) căn phòng, căn buồng, (hàng hải) ngăn, gian, (từ hiếm,nghĩa hiếm) tầng, mặt phẳng, miền đất phẳng, lòng (sông, bàn tay...), miền đất thấp, miền đầm lầy, thuyền đáy bằng, rổ nông, hộp nông, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) toa trần ((cũng) flat,car), (sân khấu) phần phông đã đóng khung, (âm nhạc) dấu giáng, (số nhiều) giày đề bằng, (từ lóng) kẻ lừa bịp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lốp bẹp, lốp xì hơi, chắp vá lại thành một mảnh; giữ cho vẻ trước sau như một, bằng phẳng, bẹt, tẹt, sóng soài, sóng sượt, nhãn, cùng, đồng (màu), nông, hoàn toàn, thẳng, thẳng thừng, dứt khoát, nhạt, tẻ nhạt, vô duyên; hả (rượu...), ế ẩm, không thay đổi, không lên xuống, đứng im (giá cả...), bẹp, xì hơi (lốp xe), bải hoải, buồn nản, (thông tục) không một xu dính túi, kiết xác, (âm nhạc) giáng, bằng, phẳng, bẹt, sóng sượt, sóng soài, (nghĩa bóng) hoàn toàn thất bại, hoàn toàn; thẳng, thẳng thừng, dứt khoát, nói thẳng với ai rằng, đúng, (âm nhạc) theo dấu giáng, làm bẹt, dát mỏng - {platitudinous} vô vị, tầm thường, nhàm - {unglossed} aplanar - {level} ống bọt nước, ống thuỷ, mức, mực; mặt, (nghĩa bóng) trình độ, vị trí, cấp, mức ngang nhau, (thông tục) thật thà, thẳng thắn, lương thiện, có thể tin được, tìm được địa vị xứng đáng, phẳng, bằng, cân bằng đều, ngang bằng; ngang tài ngang sức, nổ lực, làm hết sức mình, bình tĩnh, điềm đạm, san phẳng, san bằng, làm cho bằng nhau, làm cho bình đẳng, làm cho như nhau, chĩa, nhắm (súng, lời buộc tội, lời đả kích...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) san bằng, (hàng không) bay là là mặt đất (trước khi hạ cánh) aplastante - {crusher} máy nghiền, máy tán, máy đập (đá), người nghiền, người tán, người đập, cú đấm búa tạ đòn trí mạng; câu trả lời đanh thép; sự kiện hùng hồn - {crushing} làm tan nát, làm liểng xiểng - {overwhelming} tràn ngập, quá mạnh, át hẳn, không chống lại được - {smashing} (từ lóng) cừ, ác, chiến aplastar - {squash} quả bí, (thực vật học) cây bí, sự nén, sự ép, cái dễ nén, cái dễ ép; vật bị nén, vật bị ép; thức uống chế bằng nước quả ép, khối mềm nhão, đám đông, tiếng rơi nhẹ, (thể dục,thể thao) bóng quần, ép, nén, nén chặt, bẻ lại làm (ai) phải cứng họng, bóp chết, đàn áp (một phong trào, cuộc nổi dậy...), bị ép, bị nén, chen aplaudir - {applaud} vỗ tay hoan nghênh, vỗ tay tán thưởng; khen ngợi aplauso - {applause} tiếng vỗ tay khen ngợi; sự hoan nghênh, sự tán thưởng, sự tán thành aplazamiento - {adjournment} sự hoãn lại, sự dời sang một nơi khác (để hội họp); sự chuyển chỗ hội họp, sự ngừng họp (để sau này họp lại, hoặc để họp phân tán) - {postponement} sự hoãn, (từ cổ,nghĩa cổ) sự đặt (cái gì) ở hàng thứ yếu, sự coi (cái gì) không quan trọng bằng (cái khác) aplazar - {adjourn} hoãn, hoãn lại, để lại, ngừng (buổi họp...) để sau họp lại, ngừng họp chung để họp riêng (từng ban...), dời sang một nơi khác (để hội họp) aplicable - {adaptable} có thể tra vào, có thể lắp vào, có thể phỏng theo, có thể sửa lại cho hợp, có thể thích nghi, có thể thích ứng - {applicable} có thể dùng được, có thể áp dụng được, có thể ứng dụng được, xứng, thích hợp aplicación - {application} sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance), vật gắn, vật áp, vật ghép, vật đính, vật đắp, vật tra, sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng, sự chuyên cần, sự chuyên tâm, lời xin, lời thỉnh cầu; đơn xin aplicado - {applied} ứng dụng aplicar - {attach} gắn, dán, trói buộc, tham, gia, gia nhập, gắn bó, coi, cho là, gán cho, (pháp lý) bắt giữ (ai); tịch biên (gia sản...), gắn liền với - {add} ((thường) + up, together) cộng, thêm vào, làm tăng thêm, nói thêm, (+ in) kế vào, tính vào, gộp vào, (xem) fire, miệng chửi tay đấm - {attach} gắn, dán, trói buộc, tham, gia, gia nhập, gắn bó, coi, cho là, gán cho, (pháp lý) bắt giữ (ai); tịch biên (gia sản...), gắn liền với aplomo - {aplomb} thế thẳng đứng, sự vững lòng, sự tự tin aplzar - {delay} sự chậm trễ; sự trì hoãn, điều làm trở ngại; sự cản trở, làm chậm trễ, hoãn lại (cuộc họp, chuyến đi...), làm trở ngại, cản trở, (kỹ thuật) ủ, ram (thép), chậm trễ, lần lữa, kề cà - {postpone} hoãn lại, (từ cổ,nghĩa cổ) đặt (cái gì) ở hàng thứ (sau cái khác); coi (cái gì) không quan trọng bằng (cái khác), (y học) lên cơn muộn (sốt rét...) - {shunt} sự chuyển, sự tránh, chỗ bẻ ghi sang đường xép, (điện học) Sun, chuyển hướng, (ngành đường sắt) cho (xe lửa) sang đường xép, hoãn (chặn) không cho thảo luận (một vấn đề); xếp lại (kế hoạch), (điện học) mắc sun apoderado - {assignee} người được uỷ nhiệm, người được uỷ quyền, (pháp lý) (như) assign, (pháp lý) người được giao trách nhiệm quản lý tài sản của người vỡ nợ - {attorney in fact} apodo - {nickname} tên hiệu; tên riêng; tên nhạo, tên giễu, đặt tên hiệu; đặt tên riêng; đặt tên giễu - {sobriquet} tên nhạo, biệt hiệu apogeo - {acme} tột đỉnh, đỉnh cao nhất, (y học) thời kỳ nguy kịch nhất (của bệnh) - {apogee} (thiên văn học) điển xa quả đất nhất, khoảng lớn nhất giữa mặt trời và quả đất (khi quả đất ở điểm cách xa mặt trời nhất), chỗ xa nhất, tuyệt đỉnh, điểm cao nhất, thời cực thịnh apologista - {apologist} người biện hộ, người biện giải cho tôn giáo apologéticamente - {apologetically} xem apologetic apologético - {apologetic} biện hộ, biện giải, chữa lỗi, biết lỗi, xin lỗi apoplejía - {apoplexy} (y học) chứng ngập máu apoplético - {apoplectic} (y học) ngập máu aporrear - {slog} (thể dục,thể thao) cú đánh vong mạng (quyền Anh, crickê), ((thường) + on, away) đi ì ạch, đi nặng nề vất vả, làm việc hăm hở, làm việc say mê - {thrash} đánh, đập, đánh đòn (người nào), (thông tục) đánh bại (ai, trong một cuộc đấu), đập (lúa), quẫy, đập, vỗ, rất công phu mới đạt được, qua nhiều thử thác mới tìm được (chân lý, sự thật...), tranh luận triệt để và đi đến kết luận (vấn đề gì) aposición - {apposition} sự đóng (dấu), sự áp (triện), sự áp đặt vào; sự ghép vào, (ngôn ngữ học) phần chêm apostar - {bet} sự đánh cuộc, tiền đánh cuộc, đánh cuộc, đánh cá, chắc ăn rồi mới đánh cuộc; đánh cuộc nắm chắc phần thắng, bán cả khố đi mà đánh cuộc, anh có thể coi cái đó là một điều chắc chắn apostasía - {apostasy} sự bỏ đạo, sự bội giáo, sự bỏ đảng apostate - {apostatize} bỏ đạo, bội giáo, bỏ đảng apostel - {apostle} tông đồ (của Giê,su), ông tổ truyền đạo (Thiên chúa), người lãnh đạo cuộc cải cách, người đề xướng cuộc cải cách apostrofar - {salutations} - {speak to} apostólico - {apostolic} (thuộc) tông đồ, có tính chất tông đồ, (thuộc) giáo hoàng, (thuộc) toà thánh apoteosis - {apotheosis} ə,pɔθi'ousi:z/, sự tôn làm thần, sự phong làm thần, sự tôn sùng, sự sùng bái (như thần), lý tưởng thần thánh hoá, tấm gương hoàn mỹ (để noi theo), sự giải thoát khỏi tràn tục, (sân khấu) màn tán dương apoyar - {abet} xúi bẩy, xúi giục, khích, tiếp tay (ai làm bậy) - {espouse} lấy làm vợ, gả (con gái), tán thành, theo (một thuyết, một phong trào...) - {maintain} giữ, duy trì, bảo vệ, bảo quản, giữ vững, không rời bỏ, bảo vệ, xác nhận rằng, nuôi, cưu mang - {supporte} - {support} sự ủng hộ, người ủng hộ, người nhờ cậy, nơi nương tựa, cột trụ (của gia đình...); nguồn sinh sống, vật chống, cột chống, chống, đỡ, truyền sức mạnh, khuyến khích, chịu đựng, dung thứ, nuôi nấng, cấp dưỡng, ủng hộ, chứng minh, xác minh, (sân khấu) đóng giỏi (một vai) apoyarse - {lean} độ nghiêng, độ dốc, chỗ nạc, gầy còm, nạc, không dính mỡ (thịt), đói kém, mất mùa, không bổ (thức ăn); gầy (than, quặng...); không lợi lộc gì (việc làm), dựa, tựa, chống, nghiêng đi, (+ back, forward, out, over) cúi, ngả người, (+ against, on, upon) dựa, tựa, chống, ỷ vào, dựa vào; (quân sự) dựa vào sự yểm hộ bên sườn của (một đạo quân...), (+ to, towards) nghiêng về, thiên về apoyo - {backing} sự giúp đỡ; sự ủng hộ, (the backing) những người ủng hộ, sự bồi lại (một bức tranh...); sự đóng gáy (sách), sự chạy lùi, sự giật lùi, sự lui, sự trở chiều (gió) - {support} sự ủng hộ, người ủng hộ, người nhờ cậy, nơi nương tựa, cột trụ (của gia đình...); nguồn sinh sống, vật chống, cột chống, chống, đỡ, truyền sức mạnh, khuyến khích, chịu đựng, dung thứ, nuôi nấng, cấp dưỡng, ủng hộ, chứng minh, xác minh, (sân khấu) đóng giỏi (một vai) apoyo al cliente - {customer support} apreciable - {cherishable} xem cherish - {ratable} có thể đánh giá được, có thể bị đánh thuế địa phương, (từ cổ,nghĩa cổ) tính theo tỉ lệ - {worth the money} apreciacion - {appraisal} sự đánh giá; sự định giá - {evaluation} sự ước lượng, sự định giá - {valuation} sự định giá, sự đánh giá, giá, giá trị - {weighing} apreciación - {appraisal} sự đánh giá; sự định giá - {appreciation} sự đánh giá, sự đánh giá đúng, sự đánh giá cao, sự hiểu rõ giá trị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thấy rõ, sự nhân thức, sâu sắc, sự biết thưởng thức, sự biết đánh giá, sự cảm kích, sự nâng giá trị, sự phê phán (một cuốn tiểu thuyết...) apreciación global - {overview} sự khái quát; miêu tả chung, ngắn gọn apreciar - {regard} cái nhìn, sự quan tâm, sự chú ý, sự để ý, lòng yêu mến; sự kính trọng, (số nhiều) lời chúc tụng ((thường) dùng ở cuối bức thư), về vấn đề, đối với vấn đề; về phần, về mặt này, về lĩnh vực này, về điểm này, nhìn ((thường) + phó từ), coi như, xem như, ((thường) phủ định) để ý, lưu ý, lưu tâm đến (việc gì), có liên quan tới, dính dấp đến, dính dáng đến, có quan hệ tới - {respect} sự tôn trọng, sự kính trọng, (số nhiều) lời kính thăm, sự lưu tâm, sự chú ý, mối quan hệ, mối liên quan, điểm; phương diện, tôn trọng, kính trọng, lưu tâm, chú ý apreciativo - {appreciative} biết đánh giá, biết thưởng thức, khen ngợi, đánh giá cao, tán thưởng aprehender - {apprehend} bắt, tóm, nắm lấy, hiểu rõ, thấy rõ, cảm thấy rõ, sợ, e sợ aprehension - {apprehension} sự sợ, sự e sợ, sự hiểu, sự lĩnh hội, sự tiếp thu, sự nắm được (ý nghĩa...), sự bắt, sự nắm lấy, sự tóm lấy - {arrest} sự bắt giữ, sự ngừng lại, sự chặn lại, sự hãm lại, (pháp lý) sự hoãn thi hành, bắt giữ, làm ngừng lại, chặn lại, ngăn lại, hãm lại (máy đang chạy...), lôi cuốn (sự chú ý), (pháp lý) hoãn thi hành (một bản án vì có sự lầm lẫn) - {detention} sự giam cầm, sự cầm tù; tình trạng bị giam cầm, tình trạng bị cầm tù, sự phạt không cho ra ngoài; sự bắt ở lại trường sau khi tan học, sự cầm giữ (tài sản, đồ vật...), sự chậm trễ bắt buộc aprehensivo - {apprehensive} sợ hãi, e sợ, (thuộc) nhận thức, (thuộc) tri giác, thấy rõ, cảm thấy rõ, nhận thức nhanh, tiếp thu nhanh, thông minh aprehensión - {apprehension} sự sợ, sự e sợ, sự hiểu, sự lĩnh hội, sự tiếp thu, sự nắm được (ý nghĩa...), sự bắt, sự nắm lấy, sự tóm lấy aprehensor - {captor} người bắt giam (ai), (hàng hải) tàu săn bắt (tàu địch, tàu buôn lậu...) apremiar - {remind} nhắc nhở, làm nhớ lại (cái gì) - {warn} báo cho biết, cảnh cáo, răn apremio - {foreboding} sự báo trước, điềm, sự có linh tính (về một điềm gở), (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự đoán trước, lời tiên đoán, báo trước, điềm (gở...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) tiên đoán, tiên tri - {foreshadowing} aprender - {learn} học, học tập, nghiên cứu, nghe thất, được nghe, được biết, (từ cổ,nghĩa cổ);(đùa cợt), guộc duỵu âm phâng nội động từ, học, học tập, học thuộc lòng, học vẹt, tôi chưa biết như thế nào, để còn xem đã - {learning} sự học, sự hiểu biết; kiến thức, thời kỳ phục hưng, những môn học mới (đưa vào nước Anh trong (thế kỷ) 16 như tiếng Hy,lạp...) aprendiz - {apprentice} người học việc, người học nghề, người mới vào nghề, người mới tập sự, (hàng hải) thuỷ thủ mới vào nghề; hoa tiêu mới tập sự, cho học việc, cho học nghề - {trainee} võ sĩ trẻ đang tập dượt để lên đài; người đang được huấn luyện, thực tập sinh aprendizaje - {apprenticeship} sự học việc, sư học nghề; thời gian học việc, thời gian học nghề - {learning} sự học, sự hiểu biết; kiến thức, thời kỳ phục hưng, những môn học mới (đưa vào nước Anh trong (thế kỷ) 16 như tiếng Hy,lạp...) aprension - {apprehensiveness} xem apprehensive - {concern} (+ with) sự liên quan tới, sự dính líu tới, (+ in) lợi, lợi lộc; phần, cổ phần, việc, chuyện phải lo, sự lo lắng, sự lo âu, sự lo ngại; sự quan tâm, hãng buôn, xí nghiệp; công việc kinh doanh, (thông tục) cái, vật (gì), không biết gì đến, không quan tâm gì đến, liên quan, dính líu tới; nhúng vào, lo lắng, băn khoăn; quan tâm, về việc, đối với, về phần tôi, đối với tôi aprensivo - {worrier} người hay lo lắng aprestar - {setting up} apresurado - {hasty} vội, vội vàng, vội vã; nhanh chóng, gấp rút, mau, hấp tấp, khinh suất, thiếu suy nghĩ, nóng tính, nóng nảy, dễ nổi nóng apresurar - {crowd} đám đông, (the crowd) quần chúng, (thông tục) bọn, lũ, nhóm, tụi, cánh, đống, vô số, crowd of sail (hàng hải) sự căng hết (thảy) buồm, sự căng nhiều buồm, anh ta chẳng có gì xấu để cho thiên hạ phải để ý, anh ta cũng chẳng có gì để thiên hạ phải để nói, xúm lại, tụ tập, đổ xô đến, (+ into, through) len vào, chen vào, len qua, (hàng hải) đi hết tốc độ, căng hết buồm mà đi, làm cho chật ních, chồng chất, nhét đầy, nhồi nhét, tụ tập, tập hợp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dùng áp lực đối với (ai), cưỡng bách, thúc giục; quấy rầy, (thể dục,thể thao) làm trở ngại, cản (đối phương), ùa vào, đổ xô vào, lũ lượt kéo vào, ùa ra, đổ xô ra, lũ lượt kéo ra, đuổi ra ngoài, không cho vào (vì quá đông), (hàng hải) gương hết (thảy) buồm - {push} sự xô, sự đẩy; cú đẩy, sự thúc đẩy, sự giúp sức (ai tiến lên), (kiến trúc) sức đẩy lên, sức đỡ lên (của vòng...), cừ thọc đẩy (hòn bi,a), cú đấm, cú húc (bằng sừng), sự rắn sức, sự nổ lực, sự gắng công, (quân sự) cuộc tấn công mânh liệt, cuộc đánh thúc vào, tính dám làm, tính chủ động, tính hăng hái xốc tới, tính kiên quyết làm bằng được, lúc gay go, lúc nguy ngập, lúc cấp bách, (từ lóng) bọn (ăn trộm...), (từ lóng) sự đuổi ra, sự thải ra, xô, đẩy, (kinh thánh) húc (bằng sừng), thúc đẩy, thúc giục (làm gì), xô lấn, chen lấn, đẩy tới, đẩy mạnh, mở rộng, ((thường) + on) theo đuổi, đeo đuổi; nhất định đưa ra (một yêu sách...), thúc ép, thúc bách, quảng cáo; tung ra (một món hàng), xô, đẩy, cố gắng vượt người khác, cố gắng thành công (trong công việc); dám làm, thọc đẩy (hòn bi,a), (kinh thánh) húc sừng, xô lấn, chen lấn, xô đi, đẩy đi, xô đổ, xô ngâ, đẩy ngã, làm nhú ra, làm nhô ra; đâm nhú ra, nhô ra (rễ cây, mũi đất...), đẩy vào gần (bờ...) (thuyền), chống sào đẩy xa (bờ...) (thuyền), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ra đi, đi, khởi hành; chuồn tẩu, tiếp tục, tiếp tục đi, đi tiếp, đẩy nhanh, thúc gấp (công việc...); vội vàng, xô đẩy ra, đẩy ra ngoài, (như) to push forth, xô đẩy qua, xô lấn qua, làm trọn, làm đến cùng, đưa đến chỗ kết thúc, đẩy lên - {rush} (thông tục) cây bấc, vật vô giá trị, sự xông lên; sự cuốn đi (của dòng nước), sự đổ xô vào (đi tìm vàng, mua một cái gì...), sự vội vàng, sự gấp, sự dồn lên đột ngột, luồng (hơi), (quân sự) cuộc tấn công ồ ạt, (thể dục,thể thao) sự phối hợp (của nhiều cầu thủ) dắt bóng lao lên tấn công (bóng đá), (định ngữ) vội gấp, cấp bách, xông lên, lao vào, đổ xô tới, vội vã đi gấp, chảy mạnh, chảy dồn, xuất hiện đột ngột, xô, đẩy, (quân sự) đánh chiếm ào ạt, (từ lóng) chém, lấy giá cắt cổ, gửi đi gấp, đưa đi gấp; đưa thông qua vội vã, tăng lên đột ngột - {press} sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn, sự đông đúc, sự chen chúc; đám đông chen chúc, đám đông xô lấn, sự thúc ép, sự hối hả, sự tất bật, cuộc hỗn chiến, cuộc loạn đả (trong một trận đánh nhau), cái ép; máy ép; máy nén bàn là, máy in ((cũng) orinting press); nhà máy in; thuật in; sự in, báo chí, tủ đóng vào tường; tủ đứng nhiều ngăn (để quần áo, sách vở...), (hàng hải) sự căng hết, ép, nép, bóp, ấn, là, ép chặt, ghì chặt, siết chặt, ôm chặt, bóp chặt, thúc ép, thúc bách, dồn ép, thúc giục, giục giã, khẩn hoản, nài ép (ai làm gì), nhấn mạnh, đè nặng, ép, bóp, ấn, xúm xít, túm tụm, chen lấn, quây chặt lấy, thúc giục, thúc ép, thúc bách, hối hả, vội vã, tất bật, (+ on, upon) đè nặng, ấn xuống, ép xuống, đè xuống, thúc giục, thúc bách, đòi hỏi thúc bách, hối hả, vội vã, thúc giục, giục giã, thúc gấp, ép ra, vắt ra, xúm xít lại, túm tụm lại, quây chặt lại, (sử học) sự bắt lính, (sử học) bắt (lính); (nghĩa bóng) lấy, tước đoạt, trưng dụng (ngựa...) - {rush} (thông tục) cây bấc, vật vô giá trị, sự xông lên; sự cuốn đi (của dòng nước), sự đổ xô vào (đi tìm vàng, mua một cái gì...), sự vội vàng, sự gấp, sự dồn lên đột ngột, luồng (hơi), (quân sự) cuộc tấn công ồ ạt, (thể dục,thể thao) sự phối hợp (của nhiều cầu thủ) dắt bóng lao lên tấn công (bóng đá), (định ngữ) vội gấp, cấp bách, xông lên, lao vào, đổ xô tới, vội vã đi gấp, chảy mạnh, chảy dồn, xuất hiện đột ngột, xô, đẩy, (quân sự) đánh chiếm ào ạt, (từ lóng) chém, lấy giá cắt cổ, gửi đi gấp, đưa đi gấp; đưa thông qua vội vã, tăng lên đột ngột apretado - {tight} kín, không thấm, không rỉ, chặt, khít, chật, bó sát, căng, căng thẳng, khó khăn, khan hiếm, keo cú, biển lận, (thông tục) say bí tỉ, say sưa, (xem) hand, kín, sít, khít, khít khao, chặt, chặt chẽ apretar - {oppress} đè bẹp, đè nặng, đàn áp, áp bức - {press} sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn, sự đông đúc, sự chen chúc; đám đông chen chúc, đám đông xô lấn, sự thúc ép, sự hối hả, sự tất bật, cuộc hỗn chiến, cuộc loạn đả (trong một trận đánh nhau), cái ép; máy ép; máy nén bàn là, máy in ((cũng) orinting press); nhà máy in; thuật in; sự in, báo chí, tủ đóng vào tường; tủ đứng nhiều ngăn (để quần áo, sách vở...), (hàng hải) sự căng hết, ép, nép, bóp, ấn, là, ép chặt, ghì chặt, siết chặt, ôm chặt, bóp chặt, thúc ép, thúc bách, dồn ép, thúc giục, giục giã, khẩn hoản, nài ép (ai làm gì), nhấn mạnh, đè nặng, ép, bóp, ấn, xúm xít, túm tụm, chen lấn, quây chặt lấy, thúc giục, thúc ép, thúc bách, hối hả, vội vã, tất bật, (+ on, upon) đè nặng, ấn xuống, ép xuống, đè xuống, thúc giục, thúc bách, đòi hỏi thúc bách, hối hả, vội vã, thúc giục, giục giã, thúc gấp, ép ra, vắt ra, xúm xít lại, túm tụm lại, quây chặt lại, (sử học) sự bắt lính, (sử học) bắt (lính); (nghĩa bóng) lấy, tước đoạt, trưng dụng (ngựa...) - {squeeze} sự ép, sự vắt, sự siết, sự véo, sự ôm chặt, đám đông; sự chen chúc, sự hạn chế, sự bắt buộc, sự in dấu tiền đồng (lên giấy, lên sáp), sự ăn bớt, sự ăn chặn, sự ăn hoa hồng lậu, (đánh bài) sự ép đối phương bỏ những quân bài quan trọng ((cũng) squeeze play), ép, vắt, nén, siết chặt, chen, ẩn, nhét, tống tiền, bòn mót (tiền của), bóp nặn, thúc ép, gây áp lực, nặn ra, ép ra, cố rặn ra, in dấu (tiền đồng) (lên giấy hay sáp), ép, vắt, nén, ((thường) + in, out, through...) chen lấn apretura - {congestion} sự đông nghịt, sự tắt nghẽn (đường sá...), (y học) sự sung huyết - {crowd} đám đông, (the crowd) quần chúng, (thông tục) bọn, lũ, nhóm, tụi, cánh, đống, vô số, crowd of sail (hàng hải) sự căng hết (thảy) buồm, sự căng nhiều buồm, anh ta chẳng có gì xấu để cho thiên hạ phải để ý, anh ta cũng chẳng có gì để thiên hạ phải để nói, xúm lại, tụ tập, đổ xô đến, (+ into, through) len vào, chen vào, len qua, (hàng hải) đi hết tốc độ, căng hết buồm mà đi, làm cho chật ních, chồng chất, nhét đầy, nhồi nhét, tụ tập, tập hợp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dùng áp lực đối với (ai), cưỡng bách, thúc giục; quấy rầy, (thể dục,thể thao) làm trở ngại, cản (đối phương), ùa vào, đổ xô vào, lũ lượt kéo vào, ùa ra, đổ xô ra, lũ lượt kéo ra, đuổi ra ngoài, không cho vào (vì quá đông), (hàng hải) gương hết (thảy) buồm - {jam} mứt, (từ lóng) điều khoái trá, điều hết sức thú vị, sự kẹp chặt, sự ép chặt, sự ấn vào, sự tọng vào, sự nhồi nhét, đám đông chen chúc, đám đông tắc nghẽn, sự mắc kẹt, sự kẹt (máy...), (thông tục) tình hình khó khăn, tình thế khó xử, hoàn cảnh bế tắc, (raddiô) nhiễu (lúc thu), ép chặt, kẹp chặt, ((thường) + into) ấn vào, tọng vào, nhồi nhét, nhồi chặt, làm tắc nghẽn (đường xá...), (kỹ thuật) làm mắc kẹt, kẹt chặt, hãm kẹt lại; chêm, chèn, (raddiô) phá, làm nhiễu (một chương trình phát thanh, làn sóng...), bị chêm chặt, mắc kẹt, kẹt chặt (bộ phận máy...), bị ép chặt, bị xếp chật ních, bị nhồi chặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ứng tác, ứng tấu (nhạc ja) apretón - {squeeze} sự ép, sự vắt, sự siết, sự véo, sự ôm chặt, đám đông; sự chen chúc, sự hạn chế, sự bắt buộc, sự in dấu tiền đồng (lên giấy, lên sáp), sự ăn bớt, sự ăn chặn, sự ăn hoa hồng lậu, (đánh bài) sự ép đối phương bỏ những quân bài quan trọng ((cũng) squeeze play), ép, vắt, nén, siết chặt, chen, ẩn, nhét, tống tiền, bòn mót (tiền của), bóp nặn, thúc ép, gây áp lực, nặn ra, ép ra, cố rặn ra, in dấu (tiền đồng) (lên giấy hay sáp), ép, vắt, nén, ((thường) + in, out, through...) chen lấn apretón de manos - {handshake} cái bắt tay aprieto - {emergency} tình trạng khẩn cấp, (y học) trường hợp cấp cứu, vững tay, đủ sức đối phó với tình thế aprisa - {fast} chắc chắn, thân, thân thiết, keo sơn, bền, không phai, nhanh, mau, trác táng, ăn chơi, phóng đãng (người), nằm liệt giường vì bệnh gút, buộc chặt, chắc chắn, bền vững, chặt chẽ, nhanh, trác táng, phóng đãng, (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) sát, ngay cạnh, (tục ngữ) cẩn tắc vô ưu, lập lờ hai mặt, đòn xóc hai đầu, sự ăn chay, mùa ăn chay; ngày ăn chay, sự nhịn đói, ăn chay; ăn kiêng (tôn giáo...), nhịn ăn - {quick} thịt mềm (dưới móng tay, móng chân, trong vết thương), tâm can, ruột gan; chỗ nhạy cảm nhất, (the quick) (từ cổ,nghĩa cổ) những người còn sống, đến tận xương tuỷ, nhanh, mau, tinh, sắc, thính, tính linh lợi, hoạt bát, nhanh trí, sáng trí, nhạy cảm, dễ, (từ cổ,nghĩa cổ) sống, chúng ta uống nhanh một cốc đi, nhanh - {quickly} nhanh, nhanh chóng - {rapid} nhanh, nhanh chóng, mau lẹ, đứng (dốc), thác ghềnh - {sharp} sắt, nhọn, bén, rõ ràng, rõ rệt, sắc nét, thình lình, đột ngột, hắc (mùi); chua (rượu); rít the thé (giọng nói); cay nghiệt, độc địa, gay gắt (lời nói); ác liệt (cuộc đấu tranh); dữ dội (sự đau đớn); lạnh buốt (gió...); chói (tia sáng), tinh, thính, thông minh, láu lỉnh, ma mảnh, bất chính, nhanh, mạnh, (ngôn ngữ học) điếc, không kêu, (âm nhạc) thăng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) diện, bảnh, đẹp; đẹp trai, thông minh sắc sảo, nhanh lên, (xem) look,out, kim khâu mũi thật nhọn, (ngôn ngữ học) phụ âm điếc, (âm nhạc) nốt thăng; dấu thăng, (thông tục) người lừa đảo, người cờ gian bạc lận,(đùa cợt) chuyên gia, người thạo (về cái gì), (số nhiều) (nông nghiệp) tấm, hạt tấm, sắc cạnh, sắc nhọn, đúng, thình lình, đột ngột, (âm nhạc) cao, (xem) look - {slippy} trơn, nhanh (nhất là dùng trong các thành ngữ sau đây) aprobacion - {approbation} sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận, (thương nghiệp) (như) on appro ((xem) appro), sự phê chuẩn - {approval} sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận, sự phê chuẩn - {licence} cho phép; cấp giấy phép, cấp môn bài, cấp đăng ký, sự cho phép; giấy phép, môn bài, đăng ký, bằng, chứng chỉ, bằng cử nhân, sự phóng túng, sự bừa bâi; sự dâm loạn, (thơ ca) sự phóng túng về niêm luật - {permission} sự cho phép, sự chấp nhận, phép; giấy phép - {permit} giấy phép, sự cho phép[pə'mit], cho phép, (+ of) cho phép, thừa nhận aprobación - {assentation} sự xun xoe đồng ý, sự vâng vâng dạ dạ - {consent} sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận; sự tán thành), tuổi kết hôn, tuổi cập kê, (xem) silence, đồng ý, ưng thuận, thoả thuận; tán thành aprobar - {approve} tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận, xác nhận, phê chuẩn, chuẩn y, chứng tỏ, tỏ ra, chứng minh, approve of tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận aprobatorio - {approving} tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận apropiacion - {adoption} sự nhận làm con nuôi; sự nhận làm bố mẹ nuôi, sự theo, sự làm theo (phương pháp...), sự chọn (nghề, người cho một chức vị), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chấp nhận và thực hiện (lời đề nghị...) - {appropriation} sự chiếm hữu, sự chiếm đoạt (làm của riêng), sự dành riêng (để dùng vào việc gì) - {occupance} apropiación - {appropriation} sự chiếm hữu, sự chiếm đoạt (làm của riêng), sự dành riêng (để dùng vào việc gì) apropiado - {apposite} thích hợp, thích đáng, đúng lúc - {appropriate} (+ to, for) thích hợp, thích đáng, chiếm hữu, chiếm đoạt (làm của riêng), dành riêng (để dùng vào việc gì) - {apt} có khuynh hướng hay, dễ, có khả năng, có thể, có năng khiếu; có năng lực, tài, giỏi; nhanh trí, thông minh, thích hợp, đúng aprovechable - {profitable} có lợi, có ích, sinh lãi, mang lợi aprovechar - {make use of} - {utilize} dùng, sử dụng, lợi dụng aprovisionamiento - {supply} sự cung cấp, sự tiếp tế, nguồn dự trữ, kho cung cấp; đồ dự trữ; hàng cung cấp, (số nhiều) quân nhu, (số nhiều) tiền trợ cấp (cho ai để sống); khoản chi phí hành chính (nghị viện), uỷ ban ngân sách (nghị viện), sắm trữ một số (loạt, lô) cái gì mới, khan hiếm, cung cấp, tiếp tế, đáp ứng (nhu cầu...), thay thế; bổ khuyết, bù (tổn thất...), đưa, dẫn (chứng cớ), mềm, dễ uốn, mềm mỏng, luồn cúi, quỵ luỵ aproximación - {approach} sự đến gần, sự lại gần, sự gần như, sự gần giống như, đường đi đến, lối vào, (số nhiều) (quân sự) đường để lọt vào trận tuyến địch; đường hào để đến gần vị trí địch, sự thăm dò ý kiến; sự tiếp xúc để đặt vấn đề, cách bắt đầu giải quyết, phương pháp bắt đầu giải quyết (một vấn đề), (toán học) sự gần đúng; phép tính gần đúng, sự gạ gẫm (đàn bà), đến gần, lại gần, tới gần, gần như, thăm dò ý kiến; tiếp xúc để đặt vấn đề, bắt đầu giải quyết (một vấn đề), gạ gẫm (đàn bà) - {approximation} sự gần, sự xấp xỉ, sự gần đúng, cái xấp xỉ, con số xấp xỉ; ý nghĩa gần đúng, (toán học) phép xấp xỉ aproximadamente - {approximately} khoảng chừng, độ chừng aproximado - {approximate} approximate to giống với, giống hệt với, xấp xỉ, gần đúng, rất gần nhau, gắn với; làm cho gắn với, xấp xỉ với, gần đúng với; làm cho xấp xỉ với, làm cho gần đúng với - {close} đóng kín, chật, chật chội; kín, bí hơi, ngột ngạt, chặt, bền, sít, khít, che đậy, bí mật, giấu giếm, kín, dè dặt, kín đáo, hà tiện, bủn xỉn, gần, thân, sát, chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận, hạn chế, cấm, gay go, ngang nhau, ngang sức, (thông tục) cái suýt làm nguy đến tính mạng, sự cạo nhẵn, sự suýt đâm vào nhau; sự hút chết, sát cánh vào nhau mà chiến đấu, kín, ẩn, kín đáo, giấu giếm, gần, sát, ngắn, gần, ở gần, gần, suýt soát, khu đất có rào, sân trường, sân trong (nhà thờ), sự kết thúc, lúc kết thúc; phần cuối, sự ôm nhau vật; sự đánh giáp lá cà, (âm nhạc) kết, kết thúc, chấm dứt, (xem) draw, đóng, khép, làm khít lại, dồn lại gần, làm sát lại nhau, kết thúc, chấm dứt, làm xong, đóng, khép, kết thúc, chấm dứt, bao bọc, bao quanh, đóng cửa hẳn (không buôn bán, không sản xuất nữa), trấn áp, đàn áp; bóp chết (một phong trào cách mạng...), tới gần, ngắn dần, ngày ngắn dần, rào quanh, bao quanh (một miếng đất), (quân sự) tiến sát để tấn công, khít lại, sát lại gần nhau, (quân sự) dồn hàng, siết chặt hàng ngũ, bít lại, cản (đường), làm tắc nghẽn (lối đi); lấp lại (lỗ), đóng kín, đóng hẳn, đóng miệng (vết thương), đến sát gần, dịch lại gần, đánh giáp lá cà, ôm sát người mà vật, đồng ý (với ai); sẵn sàng nhận (điều kiện...) aproximarse - {approach} sự đến gần, sự lại gần, sự gần như, sự gần giống như, đường đi đến, lối vào, (số nhiều) (quân sự) đường để lọt vào trận tuyến địch; đường hào để đến gần vị trí địch, sự thăm dò ý kiến; sự tiếp xúc để đặt vấn đề, cách bắt đầu giải quyết, phương pháp bắt đầu giải quyết (một vấn đề), (toán học) sự gần đúng; phép tính gần đúng, sự gạ gẫm (đàn bà), đến gần, lại gần, tới gần, gần như, thăm dò ý kiến; tiếp xúc để đặt vấn đề, bắt đầu giải quyết (một vấn đề), gạ gẫm (đàn bà) apróximadamente - {about} xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác, đằng sau, khoảng chừng, gần, vòng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rất giống nhau, bận (làm gì), đã dậy được (sau khi ốm), có mặt, đúng, đúng đắn, tốt, được, về, quanh quất, quanh quẩn đây đó, rải rác, xung quanh, khoảng chừng, vào khoảng, bận, đang làm (gì...), ở (ai); trong người (ai), theo với (ai), sắp, sắp sửa, (từ hiếm,nghĩa hiếm) anh đang làm gì đấy?, (xem) what, lái (thuyền...) theo hướng khác - {approximately} khoảng chừng, độ chừng aptitud - {applicability} tính có thể dùng được, tính có thể áp dụng được, tính có thể ứng dụng được - {eligibility} tính đủ tư cách, tính thích hợp, tính có thể chọn được apto - {able} có năng lực, có tài, (pháp lý) có đủ tư cách, có đủ thẩm quyền - {qualified} đủ tư cách, đủ khả năng; đủ điều kiện, hạn chế, dè dặt apuesta - {ante} (đánh bài) số tiền tổ trước (đánh xì), (đánh bài) đặt tiền tổ trước (đánh xì), đánh cược, đánh cuộc, thanh toán (nợ) - {bet} sự đánh cuộc, tiền đánh cuộc, đánh cuộc, đánh cá, chắc ăn rồi mới đánh cuộc; đánh cuộc nắm chắc phần thắng, bán cả khố đi mà đánh cuộc, anh có thể coi cái đó là một điều chắc chắn - {wager} sự đánh cuộc, đánh cuộc apuntacion - {note} lời ghi, lời ghi chép, lời ghi chú, lời chú giải, sự lưu ý, sự chú ý, bức thư ngắn, (ngoại giao) công hàm, phiếu, giấy, dấu, dấu hiệu, vết, tiếng tăm, danh tiếng, (âm nhạc) nốt; phím (pianô), điệu, vẻ, giọng, mùi, ghi nhớ, chú ý, lưu ý, nhận thấy, ghi, ghi chép, chú giải, chú thích - {record} (pháp lý) hồ sơ, biên bản, sự ghi chép, (số nhiều) văn thư; (thương nghiệp) sổ sách, di tích, đài, bia, vật kỷ niệm, lý lịch, (thể dục,thể thao) kỷ lục, đĩa hát, đĩa ghi âm, (định ngữ) cao nhất, kỷ lục, chứng thực (xác nhận) việc gì, đi đúng vào vấn đề gì, không chính thức, đi ra ngoài đề[ri'kɔ:d], ghi, ghi chép, thu, ghi (vào đĩa hát, máy ghi âm), chỉ, (thơ ca) hót khẽ (chim), bầu, bỏ phiếu - {videotaping} apuntador - {prompter} người nhắc; (sân khấu) người nhắc vở apuntar - {note} lời ghi, lời ghi chép, lời ghi chú, lời chú giải, sự lưu ý, sự chú ý, bức thư ngắn, (ngoại giao) công hàm, phiếu, giấy, dấu, dấu hiệu, vết, tiếng tăm, danh tiếng, (âm nhạc) nốt; phím (pianô), điệu, vẻ, giọng, mùi, ghi nhớ, chú ý, lưu ý, nhận thấy, ghi, ghi chép, chú giải, chú thích - {remark} sự lưu ý, sự chú ý, sự nhận xét; lời phê bình, lời bình luận, thấy, chú ý, lưu ý, để ý đến, làm chú ý, làm lưu ý, (+ on, upon) nhận xét, phê bình, bình luận apunte - {sketch} bức vẽ phác, bức phác hoạ, bản tóm tắt, bản phác thảo (một kế hoạch), vở ca kịch ngắn, bản nhạc nhịp đơn, vẽ phác, phác hoạ; phác thảo apurar - {consider} cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ, để ý đến, quan tâm đến, lưu ý đến, xem như, coi như, có ý kiến là apuro - {pinch} cái vấu, cái véo, cái kẹp, cái kẹt, nhúm, (nghĩa bóng) cảnh o ép, sự giằn vặt, sự dày vò, lúc gay go, lúc bức thiết, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự ăn cắp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự bắt, sự tóm cổ, vấu, véo, kẹp, kẹt, bó chặt, làm đau, làm tức (chân) (giày chật), (nghĩa bóng) làm cồn cào (đói), làm tê buốt; làm tái đi (rét), cưỡng đoạt, són cho (ai cái gì), giục, thúc (ngựa trong cuộc chạy đua), (hàng hải) cho (thuyền) đi ngược chiều gió, (từ lóng) xoáy, ăn cắp, (từ lóng) bắt, tóm cổ, bỏ vào tù, bó chặt, làm đau, làm tức (giày chặt), keo cú, keo kiệt, vắt cổ chày ra nước, khó khăn là chỗ ấy; rắc rối phiền toái là chỗ ấy apuñalar - {stab} sự đâm bằng dao găm; vết thương đâm bằng dao găm, nhát đâm bằng dao găm, (nghĩa bóng) điều làm cho đau lòng; điều xúc phạm đến tình cảm, (từ lóng) sự cố gắng; sự làm thử, điều vu khống; sự nói xấu sau lưng, đòn ngầm, nhát đâm sau lưng, đâm (ai) bằng dao găm, (nghĩa bóng) làm cho đau đớn (người nào, lương tâm, tình cảm...), chọc rỗ (gạch) trước khi trát vữa, đâm bằng dao găm, nhằm đánh vào, đau nhói như dao đâm, vu khống ai; nói xấu sau lưng ai, đòn ngầm ai apático - {apathetic} không tình cảm, lãnh đạm, thờ ơ, hờ hững - {listless} lơ đãng, thờ ơ, vô tinh; lờ ph apéndice - {accessory} đồ phụ tùng; vật phụ thuộc; đồ thêm vào, (pháp lý) kẻ tòng phạm, kẻ a tòng, kẻ đồng loã, phụ, phụ vào, thêm vào, (pháp lý) a tòng, đồng loã - {side-issue} vấn đề phụ (vấn đề kém quan trọng hơn vấn đề chính) apócrifo - {apocryphal} (thuộc) kinh nguỵ tác, làm giả, giả mạo, nguỵ tác, không đích xác, không chính xác, chưa đáng tin, đáng ngờ apóstata - {apostate} người bỏ đạo, người bội giáo, người bỏ đảng, bỏ đạo, bội giáo, bỏ đảng apóstol - {apostle} tông đồ (của Giê,su), ông tổ truyền đạo (Thiên chúa), người lãnh đạo cuộc cải cách, người đề xướng cuộc cải cách apóstrofo - {apostrophe} (ngôn ngữ học) hô ngữ, dấu lược aquel - {that} ấy, đó, kia, người ấy, vật ấy, cái ấy, điều ấy; người đó, vật đó, cái đó, điều đó, cái kia, người kia, cái, cái mà, cái như thế, (xem) at, người mà, cái mà, mà, như thế, đến thế, thế, như thế này,(thân mật) đến nỗi, rằng, là, để, để mà, đến nỗi, giá mà, bởi vì, là vì aquella - {that} ấy, đó, kia, người ấy, vật ấy, cái ấy, điều ấy; người đó, vật đó, cái đó, điều đó, cái kia, người kia, cái, cái mà, cái như thế, (xem) at, người mà, cái mà, mà, như thế, đến thế, thế, như thế này,(thân mật) đến nỗi, rằng, là, để, để mà, đến nỗi, giá mà, bởi vì, là vì - {these} này, cái này, điều này, việc này, thế này, bây giờ, hiện nay, lúc này, như thế này, cơ sự đã thế này, vào lúc sự việc thế này, như thế này - {those} - {yon} (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) (như) yonder aquello - {those} aquellos - {those} aquietar - {calm} êm đềm, lặng gió (thời tiết); lặng, không nổi sóng (biển), bình tĩnh, điềm tĩnh, (thông tục) trơ tráo, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ, sự yên lặng, sự êm ả, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, sự thanh thản (tâm hồn), thời kỳ yên ổn (xã hội, chính trị), làm dịu đi, làm êm đi; làm bớt (đau), trầm tĩnh lại, dịu đi, êm đi, nguôi đi; lặng (biển) - {calm down} - {reassure} cam đoan một lần nữa, đoan chắc một lần nữa, bảo hiểm lại - {soothe} làm dịu, làm nguội (tình cảm...), làm đỡ (đau), vuốt ve, xoa dịu, dỗ dành - {appease} khuyên giải; an ủi, làm cho khuây, làm cho nguôi; dỗ dành, làm dịu, làm đỡ (đói...), nhân nhượng vô nguyên tắc, thoả hiệp vô nguyên tắc aquilino - {aquiline} (thuộc) chim ưng; giống chim ưng, khoằm aquí - {here} đây, ở đây, ở chỗ này, đây cái anh đang cần đây; đây đúng là điều anh muốn biết đây, xin chúc sức khoẻ anh (thường nói khi chúc rượu), (thông tục) nào, bắt đầu nhé, ở khắp mọi nơi, khắp nơi khắp chỗ, (thông tục) không đúng vào vấn đề, không quan trọng, nơi đây, chốn này aquí dentro - {herein} ở đây, ở điểm này, trong tài liệu này ara azo - {scratch} hỗn tạp, linh tinh, không chọn lựa, tiếng sột soạt (của ngòi bút), sự sầy da; vết xây sát, vết xước; vết thương nhẹ, vạch xuất phát (trong cuộc đua), sự gãi, sự cào, (số nhiều) bệnh nẻ (của ngựa), bộ tóc giả che một phần đầu ((cũng) scratch,wig), (như) scratch race, chữ ký để xin; lệnh viết dễ cho, có mặt đúng lúc, không trốn tránh, (thể dục,thể thao) từ điểm xuất phát (cuộc đua), từ con số không, từ bàn tay trắng, (thể dục,thể thao) sẵn sàng xuất phát, sẵn sàng bước vào cuộc đấu, (thông tục) sẵn lòng đối phó với mọi khó khăn, cào, làm xước da, thảo luận qua loa, bàn sơ qua (một vấn đề), nạo kèn kẹt, quẹt, ((thường) + out) gạch xoá đi, viết nguệch ngoạc, gãi, bới, tìm, dành dụm, tằn tiện, xoá tên, xoá sổ; rút tên (ai) khỏi danh sách (cuộc đua...); rút lui (khỏi cuộc đua...), (nghĩa bóng) xoay sở để sống, tự lo liệu tự xoay xở, old Scratch quỷ sứ arabesco - {arabesque} A,rập, kỳ lạ, kỳ dị, kiểu trang trí đường lượn, tư thế lượn (vũ ba,lê) arabia - {Arabia} arada - {plow} cái cày, đất đã cày, (điện học) cần (tàu điện...), (the plough) (thiên văn học) chòm sao Đại hùng, (từ lóng) sự đánh trượt, sự đánh hỏng (học sinh thi); sự trượt, sự hỏng (thi), bắt tay vào việc, cày (một thửa ruộng, một luống cày), xới (một đường), rẽ (sóng) (tàu...), chau, cau (mày), (từ lóng) đánh trượt, đánh hỏng (học sinh thi), đi khó nhọc, lặn lội, cày, ((thường) + on) rẽ sóng đi, ((thường) + through) lặn lội, cày (nghĩa bóng), cày lấp (cỏ để bón đất), (nghĩa bóng) tái đầu tư (lợi nhuận vào một ngành kinh doanh), cày vùi (rễ, cỏ dại), cày bật (rễ, cỏ dại), (nghĩa bóng) làm đơn độc một mình, lấy gậy đập nước, phi công dã tràng xe cát - {till} ngăn kéo để tiền, bị bắt quả tang, (địa lý,địa chất) sét tảng lăn, trồng trọt, cày cấy; cày bừa, đến, tới, cho đến khi, trước khi arado - {plough} cái cày, đất đã cày, (điện học) cần (tàu điện...), (the plough) (thiên văn học) chòm sao Đại hùng, (từ lóng) sự đánh trượt, sự đánh hỏng (học sinh thi); sự trượt, sự hỏng (thi), bắt tay vào việc, cày (một thửa ruộng, một luống cày), xới (một đường), rẽ (sóng) (tàu...), chau, cau (mày), (từ lóng) đánh trượt, đánh hỏng (học sinh thi), đi khó nhọc, lặn lội, cày, ((thường) + on) rẽ sóng đi, ((thường) + through) lặn lội, cày (nghĩa bóng), cày lấp (cỏ để bón đất), (nghĩa bóng) tái đầu tư (lợi nhuận vào một ngành kinh doanh), cày vùi (rễ, cỏ dại), cày bật (rễ, cỏ dại), (nghĩa bóng) làm đơn độc một mình, lấy gậy đập nước, phi công dã tràng xe cát arancel - {fare} tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé (tàu, máy bay...), khách đi xe thuê, thức ăn, đồ ăn, chế độ ăn, đi đường, đi du lịch, xảy ra, ở vào tình trạng (nào đó); làm ăn, được khao, được thết, ăn uống, bồi dưỡng, có sức khoẻ tốt, công việc làm ăn ổn thoả, ăn ngon, tâm đầu hợp ý với ai, có sức khoẻ kém, công việc làm ăn gặp khó khăn, gặp khó khăn về vấn đề gì; không may về vấn đề gì - {price} giá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), giá đánh cuộc, (từ cổ,nghĩa cổ) giá trị, sự quý giá, treo giải thưởng lấy đầu ai, (từ lóng) là cái thá gì...?, nước mẹ gì...?, đặt giá, định giá; (nghĩa bóng) đánh giá, lấy giá cắt cổ - {rate} tỷ lệ, tốc độ, giá, suất, mức (lương...), thuế địa phương, hạng, loại, sự đánh giá, sự ước lượng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sắp hạng (học sinh), (kỹ thuật) sự tiêu thụ (nước), rẻ, với giá phải chăng, dễ dàng, không khó khăn gì, dù sao đi nữa, trong bất cứ trường hợp nào, nếu thế, nếu như vậy; trong trường hợp như vậy, đánh gia, ước lượng, ước tính; định giá, coi, xem như, đánh thuế; định giá để đánh thuế, xếp loại (tàu xe...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sắp hạng (học sinh), được coi như, được xem như, được xếp loại, bắt phải trả một số tiền bảo hiểm cao hơn, mắng mỏ, xỉ vả, mắng nhiếc tàn tệ, (như) ret - {tariff} giá, bảng kẻ giá, thuế quan, thuế xuất nhập khẩu (một loại hàng gì), biểu thuế quan, định giá, định thuế araña - {spider} con nhện, cái kiềng, cái chảo ba chân, xe ngựa hai bánh, người giăng bẫy và kẻ mắc bẫy arbitraje - {arbitrage} sự buôn chứng khoán - {arbitration} sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử, sự quyết định giá hối đoái arbitral - {arbitral} (thuộc) sự phân xử; (thuộc) trọng tài arbitrar - {arbitrate} phân xử, làm trọng tài phân xử arbitrario - {arbitrary} chuyên quyền, độc đoán, tuỳ ý, tự ý, không bị bó buộc, hay thay đổi, thất thường, được tuỳ ý quyết định, (pháp lý) có toàn quyền quyết định, được tuỳ ý quyết định, (toán học) tuỳ ý - {highhanded} arbol - {tree} cây, (tôn giáo) giá chữ thập, cái nòng (giày); cái cốt (yên); trục (bánh xe), biểu đồ hình cây, cây, ở bậc cao nhất của ngành nghề, (nghĩa bóng) gặp khó khăn lúng túng, bắt phải nấp trên cây, bắt phải trốn trên cây, cho nòng vào, hãm vào vòng khó khăn lúng túng arbolillo - {sapling} cây nhỏ, (nghĩa bóng) người thanh niên, chó săn con - {seedling} cây trồng từ hạt (đối với cây chiết hoặc ghép), cây con arbusto - {bush} bụi cây, bụi rậm, (the bush) rừng cây bụi, râu rậm, tóc râm, biển hàng rượu, quán rượu, (xem) beat, (tục ngữ) hữu xạ tự nhiên hương, trốn vào rừng đi ăn cướp, trồng bụi cây (trên một khoảng đất trống để ngăn ngừa sự săn trộm bằng lưới), bừa (một mảnh ruộng) băng bừa có gài cành cây, (kỹ thuật) ống lót, cái lót trục, (quân sự) ống phát hoả, đặt ống lót, đặt lót trục - {shrub} cây bụi, rượu bổ (pha bằng) nước quả arbustos - {shrubbery} bụi cây arbóreo - {arboreal} (thuộc) cây, (động vật học) ở trên cây, sống trên cây arca - {box} hộp, thùng, tráp, bao, chỗ ngồi (của người đánh xe ngựa), lô (rạp hát); phòng nhỏ (khách sạn); ô (chuồng ngựa), chòi, điếm (canh), ghế (ở toà án, cho quan toà, nhân chứng...), tủ sắt, két sắt (để bạc); ông, hộp (bỏ tiền), quà (lễ giáng sinh), lều nhỏ, chỗ trú chân (của người đi săn), (kỹ thuật) hộp ống lót, cùng chung một cảnh ngộ (với ai), suy nghĩ chính chắn, thận trọng, bỏ vào hộp, đệ (đơn) lên toà án, ngăn riêng ra; nhốt riêng vào từng ô chuồng, nhốt vào chuông hẹp, đóng kín vào hộp, (xem) compass, cái tát, cái bạt, tát, bạt (tai...), đánh quyền Anh, (thực vật học) cây hoàng dương - {chest} rương, hòm, tủ, két, tủ com mốt ((cũng) chest of drawers), ngực, nói hết điều gì ra không để bụng arcada - {archway} cổng tò vò, lối đi có mái vòm arcaico - {archaic} cổ xưa arcano - {mystery} điều huyền bí, điều thần bí, bí mật, điều bí ẩn, (số nhiều) (tôn giáo) nghi lễ bí truyền, nghi thức bí truyền, kịch tôn giáo (thời Trung cổ), tiểu thuyết thần bí; truyện trinh thám - {secret} kín đáo, thầm kín, bí mật; riêng tư, kín mồm kín miệng, khuất nẻo, cách biệt (nơi chốn...), điều bí mật, sự huyền bí, bí quyết, (số nhiều) chỗ kín (bộ phận sinh dục), là người được biết điều bí mật arcaísmo - {archaism} từ cổ, sự bắt chước cổ; sự giữ lại cái cổ (thường trong ngôn ngữ, nghệ thuật) arce - {maple} (thực vật học) cây thích, gỗ thích archidiócesis - {archdiocese} địa hạt dưới quyền tổng giám mục archipiélago - {archipelago} quần đảo, biển có nhiều đảo archivador - {file} cái giũa, (từ lóng) thằng cha láu cá, thằng cha quay quắt, lấy thúng úp voi; lấy gậy chọc trời, giũa, gọt giũa, ô đựng tài liêu, hồ sơ; dây thép móc hồ sơ, hồ sơ, tài liệu, tập báo (xếp theo thứ tự), sắp xếp, sắp đặt (giấy má, thư từ...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đệ trình đưa ra (một văn kiện...), đưa (đơn...), hàng, dãy (người, vật), (quân sự) hàng quân, liên lạc viên, (quân sự) nhóm công tác hai người, (xem) rank, cho đi thành hàng, đi thành hàng, (như) to file off, đi vào từng người một, đi vào thành hàng một, nối đuôi nhau đi vào, kéo đi thành hàng nối đuôi nhau, đi ra từng người một, đi ra thành hàng một, nối đuôi nhau đi ra archivar - {archive} (Tech) tài liệu, tài liệu lưu trữ; lưu trữ (đ) archivero - {archivist} chuyên viên lưu trữ archivo - {archive} (Tech) tài liệu, tài liệu lưu trữ; lưu trữ (đ) - {archives} văn thư lưu trữ, cơ quan lưu trữ archivo de seguridad - {backup file} (Tech) tập tin sao dự phòng archivo de trabajo - {scratch file} archivo maestro - {master file} archivos - {records} arcilla - {clay} đất sét, sét, (nghĩa bóng) cơ thể người, uống (nước...) nhấp giọng, ống điếu bằng đất sét ((cũng) clay pipe) arcilloso - {clayey} như đất sét; có sét - {loamy} (thuộc) đất nhiều mùn arco - {arch} khung tò vò, cửa tò vò, hình cung, vòm; nhịp cuốn (cầu...), xây khung vòm ở trên (cửa...); xây cuốn vòng cung, uốn cong, cong lại, uốn vòng cung, tinh nghịch, tinh quái, hóm, láu arco iris - {rainbow} cầu vồng arcángel - {archangel} (tôn giáo) tổng thiên thần, (thực vật học) cây bạch chỉ tía, (động vật học) bồ câu thiên sứ arcón - {bunker} (hàng hải) kho than (trên tàu thuỷ), (quân sự) boongke, hố cát (làm vật chướng ngại trên bãi đánh gôn), (hàng hải) đổ (than vào kho), (nghĩa bóng) ((thường) động tính từ quá khứ) đẩy vào hoàn cảnh khó khăn arder - {burn} (Ê,cốt) (thơ ca) dòng suối, vết cháy, vết bỏng, đốt, đốt cháy, thiêu, thắp, nung; làm bỏng, (nghĩa bóng) chịu hậu quả của sự khinh suất; chuốc lấy vạ vào thân vì dính vào công việc người, đóng dấu (tội nhân) bằng sắt nung, làm rám, làm sạm (da), làm cháy, làm khê (khi nấu ăn), ăn mòn (xit), sử dụng năng lượng nguyên tử (của urani...), cháy, bỏng, (nghĩa bóng) rừng rực, bừng bừng, gần tìm thấy, gần tìm ra (trong một số trò chơi của trẻ con), dính chảo, cháy, khê (thức ăn), đốt sạch, thiêu huỷ, thiêu trụi, héo dần, mòn dần, thiêu huỷ, thiêu trụi, tắt dần, lụi dần (lửa), ăn mòn (xit), khắc sâu vào (trí nhớ...), lụi dần (lửa), đốt hết, đốt sạch, cháy hết, đốt (nhà) để cho ai phải ra, đốt sạch, cháy trụi, bốc cháy thành ngọn (lửa), cháy bùng lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm phát cáu, làm nổi giận; phát cáu, nổi giận, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) xỉ vả, mắng nhiếc, thậm tệ, (xem) road, qua sông đốt thuyền; làm việc không tính đường thoái, qua sông phá cầu; cắt hết mọi đường thoái, làm việc hết sức; không biết giữ sức, thắp đèn ban ngày, thắp đèn sớm quá (khi trời hãy còn sáng), (xem) oil, đi xiên cá bằng đuốc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chạy nhanh vùn vụt, chạy hết tốc độ, tiền chẳng bao giờ giữ được lâu trong túi ardiendo - {ablaze} rực cháy, bốc cháy, sáng chói lọi, bừng bừng, rừng rực - {afire} cháy, bừng bừng, rực cháy (nghĩa đen) & (nghĩa bóng) ardiente - {boiling hot} - {gloweringly} với vẻ đe doạ, với vẻ giận dữ - {incandescent} nóng sáng, sáng chói, sáng rực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) - {scorching} rất nóng, nóng cháy da, nóng như thiêu ardilla - {squirrel} (động vật học) con sóc ardilla listada - {chipmunk} (động vật học) sóc chuột ardilla terrestre - {gopher} chuột túi, chuột vàng, rùa đất, (như) gofer, goffer ardor - {ardor} lửa nóng, sức nóng rực, nhiệt tình, nhiệt tâm, nhuệ khí; sự hăng hái, sự sôi nổi ardor del estómago - {heartburn} (y học) chứng ợ nóng arduo - {arduous} khó khăn, gian khổ, gay go, hết sức mình, miệt mài, gắng gỏi, dốc khó trèo arena - {arena} trường đấu (ở La mã), trường đấu tranh, vũ đài, phạm vi hoạt động arena gruesa - {gravel} sỏi, cát chứa vàng ((cũng) auriferous gravel), (y học) bệnh sỏi thận, rải sỏi, làm bối rối, làm lúng túng, làm cho không biết nói thế nào arena movediza - {quicksand} cát lún, cát lầy, cát chảy arengar - {harangue} bài diễn thuyết, bài nói (trước hội nghị), lời kêu gọi, lời hô hào (trước công chúng), diễn thuyết, kêu gọi, hô hào (trước đám đông) arenisco - {gritty} có sạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cứng cỏi, bạo dạn, gan góc arenoso - {sandy} (Sandy) người Ê,cốt, có cát, có nhiều cát, màu cát, hung hung (tóc); có tóc hung hung (người) arenque - {herring} (động vật học) cá trích, xếp chật như nêm argel - {Algiers} argelino - {Algerian} (thuộc) An,giê,ri, người An,giê,ri argentado - {silver plates} - {silvered} argentina - {Argentina} argentino - {Argentine} (thuộc) bạc; bằng bạc, chất giống bạc, kim loại mạ bạc, (động vật học) cá quế bạc, (khoáng chất) đá bạc argucia - {malice} tính hiểm độc, ác tâm argumentar - {argue} chứng tỏ, chỉ rõ, tranh cãi, tranh luận, cãi lẽ, lấy lý lẽ để bảo vệ; tìm lý lẽ để chứng minh, thuyết phục, rút ra kết luận, dùng lý lẽ (để biện hộ, để chống lại...), cãi lý, cãi lẽ argumentativo - {argumentative} thích tranh cãi, hay cãi lẽ, để tranh cãi, để tranh luận, có lý, có luận chứng, lôgíc argumento - {arg} - {argument} lý lẽ, sự tranh cãi, sự tranh luận, tóm tắt (một vấn đề trình bày trong một cuốn sách), (toán học) Argumen argumentoso - {argumentatively} lý sự, lẽ sự - {disputatious} thích bàn cãi, thích tranh luận, hay lý sự - {litigious} (thuộc) kiện tụng; có thể kiện, có thể tranh chấp, thích kiện tụng, hay tranh chấp (người) argón - {argon} (hoá học) Agon aria - {aria} (âm nhạc) Aria - {carol} bài hát mừng ((thường) vào dịp lễ Nô,en), tiếng hót ríu rít (chim), hát mừng, hót ríu rít (chim) - {song} tiếng hát; tiếng hót, bài hát, điệu hát, thơ ca, mua rẻ, (thông tục) rất tầm thường, không có gì quan trọng (vấn đề), không đáng được một xu, hát múa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lời nói có tính chất lẩn tránh, câu giải thích đánh trống lảng aridez - {aridness} sự khô cằn, (nghĩa bóng) sự khô khan, sự vô vị - {drought} hạn hán, (từ cổ,nghĩa cổ) sự khô cạn; sự khát arido - {arid} khô cằn (đất), (nghĩa bóng) khô khan, vô vị - {dry} khô, cạn, ráo, khô nứt; (thông tục) khô cổ, khát khô cả cổ, cạn sữa, hết sữa (bò cái...), khan (ho), nhạt, không bơ, nguyên chất, không pha, không thêm nước ngọt (rượu), khô khan, vô vị, không thú vị, vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh, không thêm bớt; rành rành, khô cứng, sắc cạnh, sắc nét (nét vẽ...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cấm rượu, khách quan, không thành kiến, vô tư, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) non nớt, chưa ráo máu đầu, vật khô; nơi khô, người tán thành cấm rượu, làm khô, phơi khô, sấy khô, lau khô; làm cạn, làm khô cạn, làm cho (bò cái...) hết sữa, khô đi, khô cạn đi, làm cạn ráo, làm khô cạn; khô cạn đi, cạn ráo (giếng nước...), (thông tục), (thường), lời mệnh lệnh không nói nữa, im miệng, thôi không làm nữa, (sân khấu) quên vở (diễn viên) - {skinny} (thuộc) da; như da, gầy giơ xương, gầy nhom aries - {Aries} (thiên văn học) cung Bạch dương (trên hoàng đạo), chòm sao Bạch dương arillo - {ringlet} món tóc quăn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) chiếc nhẫn nhỏ aristocracia - {aristocracy} tầng lớp quý tộc, chế độ quý tộc; nước do tầng lớp quý tộc thống trị; chính phủ của tầng lớp quý tộc thống trị, những người tiêu biểu nhất aristocrático - {aristocratic} (thuộc) dòng dõi quý tộc; có tính chất quý tộc, có vẻ quý phái aristócrata - {aristocrat} người quý tộc, thành viên trong nhóm thống trị của chế độ quý tộc aristóteles - {Aristotle} (Econ) (384,322 BC),Aristotle (384,322 trước công nguyên)+ Nhà triết học HY LẠP, các công trình của ông bao gồm cả các vấn đề kinh tế và trong những bài viết của ông có thể thấy những phân tích về sản xuất, phân phối và trao đổi. Trong phân tích về trao đổi, ông phân biệt giữa giá trị sử dụng và giá trị trao đổi aritmometro - {calculator} người tính, máy tính aritmética - {arithmetic} số học, sự tính, sách số học, (như) arithmetical - {arithmetics} arizona - {Arizona} arkansas - {Arkansas} arlequín - {Harlequin} vai hề (trong các vở tuồng câm), (động vật học) vịt aclơkin (lông sặc sỡ nhiều màu) ((cũng) harlequin duck) arma - {weapon} vũ khí ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) arma de fuego - {firearm} súng cầm tay các loại (súng trường, súng lục...) - {gun} súng, phát đại bác, súng lục, người chơi súng thể thao, người chơi súng săn; người đi săn, súng lệnh, bình sơn xì, ống bơm thuốc trừ sâu, kẻ cắp, kẻ trộm, (+for, after) săn lùng, truy nã armada - {armada} đội tàu, hạm đội armadillo - {armadillo} (động vật học) con tatu armado - {armed} vũ trang - {weapond} armador - {ship-owner} armadura - {armature} (quân sự) áo giáp, (quân sự) vỏ sắt, (kỹ thuật) cốt, lõi, (điện học) phản ứng, (sinh vật học) giáp, vỏ giáp - {frame} cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự, trạng thái, khung (ảnh, cửa, xe...), sườn (tàu, nhà...), thân hình, tầm vóc, ảnh (trong một loại ảnh truyền hình), lồng kính (che cây cho ấm), (ngành mỏ) khung rửa quặng, (raddiô) khung, dàn xếp, bố trí, bố cục, dựng lên, điều chỉnh, làm cho hợp, lắp, chắp, hư cấu (một truyện), tưởng tượng, nghĩ ra, trình bày (một lý thuyết), phát âm (từng từ một), đặt vào khung; lên khung, dựng khung, đầy triển vọng ((thường) to frame well), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mưu hại (ai), bịa, làm giả, gian lận (kết quả một cuộc tuyển cử...) - {scaffolding} giàn (làm nhà...) armadura de la cama - {bedstead} khung giường armamento - {armament} sự vũ trang, lực lượng vũ trang, vũ khí; quân trang; súng lớn, pháo (trên tàu chiến), (định ngữ) vũ trang; (thuộc) vũ khí - {weaponry} các vũ khí armario - {cabinet} tủ (có nhiều ngăn, đựng đồ dạc quý), vỏ (máy thu thanh, máy ghi âm), nội các, chính phủ, phòng riêng - {closet} buồng nhỏ, buồng riêng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng để đồ; phòng kho, (từ cổ,nghĩa cổ) phòng hội ý; phòng họp kín, tủ đóng trong tường, nhà vệ sinh ((cũng) water closet), kịch để đọc (không phải để diễn),(mỉa mai) nhà chiến lược trong phòng, giữ trong buồng riêng - {cupboard} tủ (có ngăn), tủ búp phê, mối tình vờ vịt (vì lợi), kêu đói, thấy đói, thấy kiến bò bụng ((thường) + belly, inside, stomach), (xem) skeleton - {sideboard} tủ búp phê, tủ đựng bát đĩa, ván cạnh, ván bên, (số nhiều) (từ lóng) tóc mai dài armas - {emblem} cái tượng trưng, cái biểu tượng, người điển hình, hình vẽ trên huy hiệu, tượng trưng armazón - {framework} sườn (nhà, tàu...); khung (máy), khung ảnh, khung tranh (nói chung), cốt truyện, lớp đá lát thành giếng, sườn đê, (nghĩa bóng) cơ cấu tổ chức, khuôn khổ, hợp nhất, thống nhất armero - {gunsmith} người làm súng, người chữa súng armería - {armory} khoa nghiên cứu huy hiệu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) armoury, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kho vũ khí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xưởng đúc vũ khí armisticio - {armistice} sự đình chiến, cuộc đình chiến ngắn armiño - {ermine} (động vật học) chồn ecmin, da lông chồn ecmin (dùng làm áo...), (thông tục) chức quan toà, (thơ ca) sự trong trắng - {stoat} (động vật học) chồn ecmin, khâu lẩn mũi, khâu giấu mũi armonia - {harmoniousness} - {harmony} sự hài hoà, sự cân đối, sự hoà thuận, sự hoà hợp, (âm nhạc) hoà âm armonice - {harmonize} làm hài hoà, làm cân đối, làm hoà hợp, (âm nhạc) phối hoà âm, hài hoà với nhau, hoà hợp với nhau armonio - {harmonium} (âm nhạc) đàn đạp hơi armonioso - {harmonious} hài hoà, cân đối, hoà thuận, hoà hợp, (âm nhạc) du dương, êm tai; hoà âm armonizar - {attune} làm cho hoà hợp, làm cho hợp âm, hoà dây (đàn); lên dây (đàn) armonía - {harmony} sự hài hoà, sự cân đối, sự hoà thuận, sự hoà hợp, (âm nhạc) hoà âm - {unity} tính đơn nhất, tính thuần nhất, tính duy nhất, tính đồng nhất, sự thống nhất, sự đoàn kết, sự hoà hợp, sự hoà thuận, (toán học) đơn vị armónica - {harmonica} kèn acmônica armónico - {harmonic} hài hoà, du dương, (toán học) điều hoà, (âm nhạc) hoà âm, (vật lý) hoạ ba; hoạ âm, (toán học) hàm điều hoà - {overtone} (âm nhạc) âm bội, (số nhiều) ý nghĩa phụ, ngụ ý arneses - {harness} bộ yên cương (ngựa), (nghĩa bóng) trang bị lao động, dụng cụ lao động, (sử học) áo giáp (của người và ngựa), dệt khung go, lại lao đầu vào công việc, (từ lóng) đang làm công việc thường xuyên, đóng yên cương (ngựa), khai thác để sản xuất điện (một con sông, một thác nước...) aro - {hoop} cái vòng (của trẻ con dùng để chạy chơi), cái vành, cái đai (bằng thép, gỗ... ở các thùng ống...), vòng váy (phụ nữ để làm cho váy phồng và không bị nhăn), vòng cung (chơi crôkê), vòng dán giấy (để cho người phi ngựa nhảy qua ở rạp xiếc), nhẫn (đeo tay), đóng đai (thùng...), bao quanh như một vành đai, tiếng kêu "húp, húp, tiếng ho (như tiếng ho gà), kêu "húp, húp, ho (như ho gà) aroma - {aroma} mùi thơm, hương vị - {aura} hơi thoảng toát ra, hương toát ra (từ hoa...); tinh hoa phát tiết ra (của người...), (y học) hiện tượng thoáng qua - {flavor} vị ngon, mùi thơm; mùi vị, (nghĩa bóng) hương vị phảng phất, cho gia vị, làm tăng thêm mùi vị, (nghĩa bóng) tăng thêm hứng thú của, thêm thắt vào, thêm mắm thêm muối vào - {flavors} - {flavour} vị ngon, mùi thơm; mùi vị, (nghĩa bóng) hương vị phảng phất, cho gia vị, làm tăng thêm mùi vị, (nghĩa bóng) tăng thêm hứng thú của, thêm thắt vào, thêm mắm thêm muối vào - {fragrance} mùi thơm phưng phức, hương thơm ngát - {redolence} (từ hiếm,nghĩa hiếm) mùi thơm phưng phức, sự làm nhớ lại, sự gợi lại - {scent} mùi, mùi thơm, hương thơm, dầu thơm, nước hoa, mùi hơi (của thú vật), sự thính hơi, tài đánh hơi, khả năng phát hiện; tính nhạy cảm, đánh hơi, phát hiện, toả mùi thơm, toả hương, ngửi, hít hít, ướp, thấm, xức (nước hoa), biết, đánh hơi biết aromatico - {aromatic} thơm aromático - {aromatic} thơm arpa - {harp} (âm nhạc) đàn hạc, đánh đàn hạc, (nghĩa bóng) (+ on) nói lải nhải, nhai đi nhai lại (một vấn đề gì...) arpillera - {burlap} vải bao bì - {sacking} vải làm bao tải arpista - {harpist} người chơi đàn hạc arpía - {harpy} (thần thoại,thần học) nữ yêu mình người cánh chim, người tham tàn, con mụ lăng loàn - {shrew} người đàn bà đanh đá, (động vật học) chuột chù ((cũng) shrew,mouse) arpón - {harpoon} cây lao móc (để đánh cá voi...), đâm bằng lao móc arqueado - {arched} cong, uốn vòng cung, hình vòm, có khung vòm, có khung tò vò, có nhịp cuốn - {bandy} ném đi vứt lại, trao đổi qua lại (quả bóng, câu chuyện...), bàn tán, (thể dục,thể thao) bóng gậy cong (khúc côn cầu) trên băng, gậy chơi bóng gậy cong (khúc côn cầu), vòng kiềng (chân) arqueología - {archaeology} khảo cổ học - {archeology} arqueológico - {archaeological} (thuộc) khảo cổ học arquero - {archer} người bắn cung, (thiên văn học) cung nhân mã (ở hoàng đạo), (thiên văn học) chòm sao nhân mã arqueta - {caskets} - {small box} arquetipo - {archetype} nguyên mẫu, nguyên hình arquitecto - {architect} kiến trúc sư, (nghĩa bóng) người làm ra, người xây dựng, người sáng tạo arquitectura - {architecture} thuật kiến trúc, khoa kiến trúc, khoa xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng; cấu trúc, kiểu kiến trúc, sự xây dựng arquitecturar - {establish} lập, thành lập, thiết lập, kiến lập, đặt (ai vào một địa vị...), chứng minh, xác minh (sự kiện...), đem vào, đưa vào (thói quen, tín ngưỡng...), chính thức hoá (nhà thờ), củng cố, làm vững chắc arquitectónico - {architectural} (thuộc) kiến trúc arraigado - {rooted} đã bén rễ, đã ăn sâu arrancar - {start} lúc bắt đầu, buổi đầu, dị bắt đầu, cơ hội bắt đầu (một công cuộc gì), sự khởi hành, sự ra đi, sự lên đường, chỗ khởi hành, chỗ xuất phát; giờ xuất phát (của cuộc đua); lệnh bắt đầu, lệnh xuất phát (của cuộc đua), sự giật mình; sự giật nảy người (vì đau...), sự chấp (trong thể thao), thế lợi, (thông tục) một sự xảy ra kỳ lạ, không đều, thất thường, từng đợt một, bắt đầu (đi, làm việc...), chạy (máy), giật mình, rời ra, long ra (gỗ), bắt đầu, làm (ai, cái gì) bắt đầu, khiến (ai) phải, ra hiệu xuất phát (cho người đua), mở, khởi động (máy), khêu, gây, nêu ra, làm tách ra, làm rời ra, làm long ra (gỗ), giúp đỡ, nâng đỡ (ai, trong công việc), đuổi (thú săn) ra khỏi hang, (từ cổ,nghĩa cổ) (như) startle, né vội sang một bên, (thông tục) bắt đầu làm, khởi hành, khởi công, bắt đầu tiến hành (công việc gì), thình lình đứng dậy, nảy ra, nổi lên; nảy ra trong óc, khởi động (máy), trước hết, lúc bắt đầu arranque - {run} sự chạy, cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn; cuộc đi dạo, cuộc đi chơi, chuyến đi; quâng đường đi (xe lửa, tàu thuỷ...), sự hoạt động, sự vận hành, sự chạy (máy móc...); thời gian vận hành, sự giảm nhanh, sự tụt nhanh, sự hạ nhanh, sự sụp đổ nhanh, thời gian liên tục, hồi, cơn, loạt, tầng lớp đại đa số, loại bình thường; hạng bình thường, loại, hạng, thứ (hàng hoá), đàn (cá...), bầy (súc vật...), sân nuôi (gà, cịt...), cánh đồng cỏ (nuôi cừu...), bâi rào kín (để chăn nuôi), dấu vết quâng đường thường lui tới (của một thú rừng...), máng dẫn nước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngòi, lạch, nước, dòng suối, hướng; chiều hướng, xu thế, nhịp điệu (của một câu thơ...), dải liên tục, đường dây liên tục, dòng mạch chạy dài, sự đổ xô tới; nhu cầu lớn, sự đòi hỏi nhiều (một thứ hàng gì...), sự cho phép tự do sử dụng, (hàng không) sự bay theo đường thẳng với một tốc độ cố định (trước khi hoặc lúc ném bom), (ngành mỏ) mặt nghiêng, mặt dốc, (hàng hải) phần đáy đuôi tàu (đáy tàu về phía bánh lái), (âm nhạc) Rulat, (xem) long, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nắm được diễn biến của việc gì, nắm được việc gì, không nắm được diễn biến của việc gì, không nắm được việc gì, chạy trốn, trốn thoát, khác thường, không bình thường, được hưởng những sự vui thích xứng với đồng tiền bỏ ra; được vui thích bõ công khó nhọc, rất nhanh, nhanh vùn vụt, ngay lập tức, không chậm trễ, chạy, chạy vội, vội vã, chạy trốn, tẩu thoát, chạy đua, chạy, vận hành, hoạt động (máy móc, nhà máy...), trôi đi, lướt đi, trượt đi, chạy lướt, lăn mau..., xoay quanh (một cái trục...; một vấn đề...), bỏ khắp, mọc lan ra (cây), chạy dài, chạy quanh, được viết, được thảo, được kể, có nội dung (thư, văn kiện, câu chuyện...), tiếp tục tồn tại, tiếp diễn trong một quãng thời gian liên tục, kéo dài, có giá trị, có hiệu lực, ám ảnh, vương vấn, lưu luyến, truyền mãi, còn mãi mãi, lan nhanh, truyền đi, hướng về, nghĩ về, chạy trên tuyến đường (xe khách, tàu chở khách...), nhoè (mực); thôi (màu), phai, bạc (màu), chảy, đầm đìa, lênh láng, dầm dề, rỉ rò (chùng, chậu...), lên tới, đạt tới, trở nên, trở thành, có xu thế, có chiều hướng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuột, ngược nước để đẻ (cá), ứng cử, chạy (một quâng đường...), chạy đua, chạy thi, cho (ngựa) chạy đua, cho chạy, vượt qua; chọc thủng, phá vỡ, cầu, phó mặc (may rủi...), theo, đi theo, đuổi theo, rượt theo (thú săn...), cho chảy; đổ (kim loại...) vào khuôn, chỉ huy, điều khiển, quản lý, trông nom, xô vào, lao vào, đụng vào, đâm vào, chọc vào, luồn, đưa lướt đi, đổ tràn trề, đổ chứa chan, đổ lai láng, chảy đầm đìa, chảy ròng ròng, cho ra đồng cỏ (vật nuôi), buôn lậu, khâu lược (cái áo...), gạch, vẽ (một đường...); đặt (đường dây điện thoại...), để cho chất đống (nợ nầm...), đem (so sánh...), đề cử, giới thiệu; ủng hộ (một người ra ứng cử) arranque-parada - {start-stop} arrasar - {raze} phá bằng, san bằng, phá trụi, (+ raze out) (từ hiếm,nghĩa hiếm) xoá bỏ, gạch đi ((thường), (nghĩa bóng)), (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm xước da arrastrado - {scrubby} có nhiều bụi rậm, còi, cằn cỗi, tầm thường, vô giá trị arrastrar - {creep} (số nhiều) sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng, sự bó, sự trườn, lỗ hốc (trong hàng rào...), (địa lý,địa chất) sự lở (đá...), (vật lý) sự dão, bò, trườn, đi rón rén, lén, lẻn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bò; leo (cây leo), có cảm giác râm ran như kiến bò, rùng mình sởn gai ốc, (nghĩa bóng) luồn cúi, luồn lọt - {drag} cái bừa lớn, cái bừa nặng, xe trượt (san đất, chở đồ nặng...), xe bốn ngựa, lưỡi kéo, lưỡi vét (bắt cá, bẫy chim) ((cũng) drag net), máy nạo vét; dụng cụ câu móc (người chết đuối...); cái cào phân, cái cân (để giảm tốc độ xe xuống dốc), cái ngáng trở, điều ngáng trở, điều trở ngại (cho sự tiến bộ), sự kéo lê, sự đi kéo lê, sự chậm chạp lề mề, sự rít một hơi (tẩu, thuốc lá...), (từ lóng) ảnh hưởng, sự lôi kéo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đường phố, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cô gái mình đi kèm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc đua (ô tô du lịch), lôi kéo, kéo lê, (hàng hải) kéo (neo) trôi đi, mò đáy, vét đáy (sông... bằng móc lưới... để làm vật gì), lắp cái cản (vào bánh xe để giảm tốc độ khi xuống dốc), bừa (ruộng...), kéo, kéo lê, đi kéo lê, (âm nhạc) kéo dài, chơi quá chậm, thiếu sinh động, kề mề, kéo dài (câu chuyện, công việc...), (hàng hải) trôi, không cầm chặt (neo), mò đáy, vét đáy (để tìm cái gì), lôi vào, kéo vào, đưa vào (một vấn đề) một cách vụng về, đưa vào không cần thiết, lôi theo, kéo theo, lề mề, kéo dài nặng nề chán ngắt (câu chuyện...), lôi ra, kéo ra, kéo dài, lôi lên, kéo lên, (thông tục) nuôi dạy ẩu, nuôi dạy thô bạo (con cái) - {grovel} nằm phục xuống đất; bò; đầm, (nghĩa bóng) quỳ gối, uốn gối, khom lưng uốn gối - {haulage} sự kéo, (ngành mỏ) sự đẩy gồng, sự chuyên chở hàng (bằng xe vận tải); cước phí chuyên chở - {schlep} - {tow} xơ (lanh, gai), sự dắt, sự lai, sự kéo (tàu thuyền, đoàn toa móc), (như) tow,rope, dìu dắt trông nom ai; kiểm soát ai, dắt, lai, kéo (tàu, thuyền) arrastrarse - {crawl} ao nuôi cá, chỗ nuôi rùa; chỗ nuôi tôm, sự bò, sự trường, (thể dục,thể thao) lối bơi crôn, lối bơi trường ((cũng) crawl stroke), sự kéo lê đi, bò, trườn, lê bước, lê chân, bò lê, bò nhung nhúc, bò lúc nhúc, luồn cúi, quỵ luỵ, sởn gai ốc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) không giữ lời, nuốt lời, tháo lui - {creep} (số nhiều) sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng, sự bó, sự trườn, lỗ hốc (trong hàng rào...), (địa lý,địa chất) sự lở (đá...), (vật lý) sự dão, bò, trườn, đi rón rén, lén, lẻn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bò; leo (cây leo), có cảm giác râm ran như kiến bò, rùng mình sởn gai ốc, (nghĩa bóng) luồn cúi, luồn lọt arrcncadero - {activation} sự hoạt hoá, sự làm phóng xạ - {launch} xuồng lớn (lớn nhất trên một tàu chiến), xuồng du lịch, sự hạ thuỷ (tàu), hạ thuỷ (tàu), ném, phóng, quăng, liệng (tên lửa; lời đe doạ...); mở (cuộc tấn công); phát động (phong trào...); giáng (quả đấm...); ban bố (sắc lệnh...), khởi đầu, khai trương, đưa (ai) ta, giới thiệu (ai) ra (cho mọi người biết), bắt đầu dấn vào, lao vào, chửi rủa ai om sòm, chết, qua đời, chửi rủa một thôi một hồi - {liftoff} - {pushoff} arreador - {assistant foreman} - {foreman} quản đốc, đốc công, (pháp lý) chủ tịch ban hội thẩm (toà đại hình) - {foremen} arrebatado - {rapturous} sung sướng vô ngần, thái mê ly, chăm chú, say mê, cuồng nhiệt, nhiệt liệt arrebatador - {enrapturing} - {ravishing} làm say mê, làm say đắm, mê hồn arrebatar - {wrest} sự vặn mạnh, (âm nhạc) chìa khoá lên dây, (+ from, out of) giật mạnh, vặn mạnh, (nghĩa bóng) cố moi ra, cố rút ra, làm sai, làm trệch (nghĩa một từ); xuyên tạc, bóp méo (sự thật...) arrebatimiento - {snatch} cái nắm lấy, cái vồ lấy, (số nhiều) đoạn, khúc, thời gian ngắn, một lúc, một lát, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự bắt cóc, nắm lấy, giật lấy, vồ lấy, chộp lấy, bắt lấy, tranh thủ (làm gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bắt cóc arrebolar - {makeups} arrecife - {reef} đá ngầm, (địa lý,địa chất) vỉa quặng vàng; mạch quặng, (hàng hải) mép buồm, cuốn mép (buồm) lại, thu ngắn (cột buồm...) arredrar - {disjoin} làm rời ra, tách rời ra, phân cách ra - {disrupt} đập gãy, đập vỗ, phá vỡ - {dissociate} (+ from) phân ra, tách ra, (hoá học) phân tích, phân ly - {separate} riêng rẽ, rời, không dính với nhau, vặt rời, bản in rời (bài trích ở báo...), quần lẻ, áo lẻ (của đàn bà), làm rời ra, phân ra, chia ra, tách ra, gạn ra..., phân đôi, chia đôi, chia tay, rời, phân tán, đi mỗi người một ngả - {unlink} tháo móc nối; tháo mắt xích arredro - {back} lưng (người, vật), ván lưng, ván ngựa (ghế), đằng sau, mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay), chỗ trong cùng, (thể dục,thể thao) hậu vệ, cái ăn cái mặc, trong thâm tâm, trong đáy lòng, đứng đằng sau lưng ai; trợ lực cho ai, ủng hộ ai, làm hậu thuẫn cho ai, đuổi theo sát ai, biết được nguyên nhân sâu xa, nắm được bí mật của cái gì, nằm ngửa, bị thua, bị thất bại, nàm vào hoàn cảnh bất lực, ốm liệt giường, làm việc cật lực, làm việc đến sụm cả lưng, bắt ai làm việc cật lực, đánh gãy sống lưng ai, luồn cúi ai, quỵ luỵ ai, làm cho ai nổi giận, làm cho ai phát cáu, nổi giận, phát cáu, hiểu được thực chất của vấn đề gì, cúi xuống (chơi nhảy cừu), miệt mài làm việc gì, đem hết nhiệt tình ra làm việc gì, (xem) rob, (xem) neck, quay lưng lại với ai, lâm vào thế cùng, trong việc này có điều gì uẩn khúc, sau; hậu, còn chịu lại, còn nợ lại, để quá hạn, cũ, đã qua, ngược, lộn lại, trở lại, lùi lại, về phía sau, trước (thời gian), trả lại, trở lại, ngược lại, cách, xa, tới lui, phản bạn, không giữ lời hứa, đến đó và trở lại, lùi, ủng hộ (một kế hoạch...), đánh cá, đánh cuộc (một con ngựa...), đóng gáy (quyển sách), cưỡi (ngựa), cùng ký vào, ký tiếp vào (một văn kiện...), lùi lại, dịu trở lại (gió), bỏ, chùn lại; lùi; thoái lui, nuốt lời, lui, rút lui; lẩn trốn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lưỡng lự, do dự arreglado - {regulated} arreglar - {arrange} sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn, thu xếp; chuẩn bị, dàn xếp, hoà giải (một cuộc cãi nhau...), cải biên, soạn lại, (toán học) chỉnh hợp, (kỹ thuật) lắp ráp, (quân sự) sắp xếp thành hàng ngũ chỉnh tề, thu xếp; chuẩn bị, dàn xếp, đồng ý, thoả thuận, (quân sự) đứng thành hàng ngũ chỉnh tề - {put in order} - {tidy} sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng, (thông tục) khá nhiều, kha khá, (tiếng địa phương) khá khoẻ, ((thường) + up) làm cho sạch sẽ, dọn dẹp, sắp xếp gọn gàng, xếp sắp ngăn nắp, (+ up) sắp xếp sửa sang cho gọn gàng, dọn dẹp cho sạch sẽ ngăn nắp, thùng chứa vật linh tinh; giỏ rác, vải phủ ghế (cho khỏi bẩn) arreglo - {establishment} sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập, sự đặt (ai vào một địa vị), sự chứng minh, sự xác minh (sự kiện...), sự đem vào, sự đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng...), sự chính thức hoá (nhà thờ), tổ chức (quân đội, hải quân, hành chính...); cơ sở (kinh doanh), số người hầu; quân số, lực lượng, cơ ngơi của vợ lẽ con riêng - {furnishing} sự cung cấp, sự trang bị đồ đạc arremeter - {accrue} (+ to) đổ dồn về (ai...), (+ from) sinh ra (từ...), do... mà ra, dồn lại, tích luỹ lại (tiền lãi...) arremetida - {dash} sự va chạm, sự đụng mạnh, tiếng nước vỗ bờ, tiếng nước vỗ, sự lao tới, sự xông tới, sự nhảy bổ vào, sự hăng hái, sự hăm hở; nghị lực, tính táo bạo, tính kiên quyết, vết, nét (tô màu trên bức hoạ...), chút ít, ít, chút xíu, vẻ phô trương, dáng chưng diện, nét viết nhanh, gạch ngang (đầu dòng...), (thể dục,thể thao) cuộc đua ngắn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) dashboard, đập vỡ, làm tan nát, (nghĩa bóng) làm tan vỡ, làm tiêu tan; làm lúng túng, làm bối rối; làm thất vọng, làm chán nản, ném mạnh, văng mạnh, va mạnh, ném mạnh cái cốc vào tường, vảy, hất (nước...), pha, hoà, trộn, gạch đít, (từ lóng), lao tới, xông tới, nhảy bổ tới, va mạnh, đụng mạnh, lao đi, xông vào, nhảy bổ vào, xô mạnh ra xa, đẩy mạnh ra xa, quăng mạnh ra xa, vọt ra xa, đạp mạnh xuống, vứt mạnh xuống, nhảy bổ xuống, lao xuống (dốc...), viết nhanh, thảo nhanh, vẽ nhanh, vẽ phác, lao vào, xông vào, nhảy bổ vào, thảo nhanh (bức thư...), vẽ nhanh (bức hoạ...), lao đi, gạch đi, xoá đi, đánh vỡ (óc...), lao ra arrendador - {leaseholder} bất động sản thuê có hợp đồng, sự thuê có hợp đồng, người thuê arrendajo - {jay} chim giẻ cùi, (nghĩa bóng) anh chàng ba hoa khó chịu, anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại arrendamiento - {lease} hợp đồng cho thuê, đem cho thuê, cho thuê theo hợp đồng, lại hoạt động, lại vui sống (sau khi ốm nặng hay sau khi một việc lo buồn), cho thuê; thuê - {leasing} sự dối trá, sự man trá, lời nói dối arrendante - {tenant} người thuê mướn (nhà, đất...), tá điền, người ở, người chiếm cứ, thuê (nhà, đất), ở, ở thuê arrendatario - {lessee} người thuê theo hợp đồng (nhà, đất) - {renter} người thuê (nhà, đất); người cấy nộp tô, người bán buôn phim ảnh - {tenant} người thuê mướn (nhà, đất...), tá điền, người ở, người chiếm cứ, thuê (nhà, đất), ở, ở thuê arrepentido - {remorseful} ăn năn, hối hận - {repentant} ân hận, ăn năn, hối hận arrepentimiento - {repentance} sự ân hận, sự ăn năn, sự hối hận arrepentirse - {regret} lòng thương tiếc, sự hối tiếc; sự ân hận, rất lấy làm tiếc, thương tiếc, hối tiếc, tiếc - {rue} (thực vật học) cây cửu lý hương, (từ cổ,nghĩa cổ) sự ăn năn, sự hối hận, hối hận, ăn năn, hối tiếc arrestado - {arrest} sự bắt giữ, sự ngừng lại, sự chặn lại, sự hãm lại, (pháp lý) sự hoãn thi hành, bắt giữ, làm ngừng lại, chặn lại, ngăn lại, hãm lại (máy đang chạy...), lôi cuốn (sự chú ý), (pháp lý) hoãn thi hành (một bản án vì có sự lầm lẫn) - {undaunted} không bị khuất phục; ngoan cường; tính dũng cảm arresto - {apprehension} sự sợ, sự e sợ, sự hiểu, sự lĩnh hội, sự tiếp thu, sự nắm được (ý nghĩa...), sự bắt, sự nắm lấy, sự tóm lấy - {arrest} sự bắt giữ, sự ngừng lại, sự chặn lại, sự hãm lại, (pháp lý) sự hoãn thi hành, bắt giữ, làm ngừng lại, chặn lại, ngăn lại, hãm lại (máy đang chạy...), lôi cuốn (sự chú ý), (pháp lý) hoãn thi hành (một bản án vì có sự lầm lẫn) - {detention} sự giam cầm, sự cầm tù; tình trạng bị giam cầm, tình trạng bị cầm tù, sự phạt không cho ra ngoài; sự bắt ở lại trường sau khi tan học, sự cầm giữ (tài sản, đồ vật...), sự chậm trễ bắt buộc arriar - {deluge} trận lụt lớn; đại hồng thuỷ, sự tràn ngập, sự tới tấp, sự dồn dập, làm tràn ngập, dồn tới tấp arriba - {above} trên đầu, trên đỉnh đầu, ở trên, trên thiên đường, lên trên; ngược dòng (sông); lên gác, trên, hơn, ở trên, quá, vượt, cao hơn, trên, hơn, lên mặt, phởn, bốc, ở trên, kể trên, nói trên, the above cái ở trên; điều kể trên; điều nói trên - {on top} - {overhead} ở trên đầu, cao hơn mặt đất, tổng phí, ở trên đầu, ở trên cao, ở trên trời; ở tầng trên, tổng phí - {upstairs} ở trên gác, ở tầng trên, lên gác, lên tầng trên, (thuộc) tầng trên; ở trên gác, ở tầng trên arribapor - {above} trên đầu, trên đỉnh đầu, ở trên, trên thiên đường, lên trên; ngược dòng (sông); lên gác, trên, hơn, ở trên, quá, vượt, cao hơn, trên, hơn, lên mặt, phởn, bốc, ở trên, kể trên, nói trên, the above cái ở trên; điều kể trên; điều nói trên arribista - {pusher} người đẩy, vật đẩy, máy bay cánh quạt đẩy (cánh quạt ở phía sau) ((cũng) pusher aeroplane) arriendo - {lease} hợp đồng cho thuê, đem cho thuê, cho thuê theo hợp đồng, lại hoạt động, lại vui sống (sau khi ốm nặng hay sau khi một việc lo buồn), cho thuê; thuê arriesgadamente - {adventurously} liều lỉnh, mạo hiểm arriesgado - {hazardous} liều, mạo hiểm; nguy hiểm, (dựa vào) may rủi - {risky} liều, mạo hiểm, đấy rủi ro, đầy mạo hiểm, (như) risqué arriesgar - {risk} sự liều, sự mạo hiểm, sự rủi ro, sự nguy hiểm, liều, có cơ phải chịu sự rủi ro, có cơ phải chịu sự nguy hiểm của arrimar - {abut} (+ on, upon) giáp giới với, tiếp giáp với, (+ on, against) dựa vào, nối đầu vào nhau - {bring nearer} arrodillarse - {kneel} quỳ, quỳ xuống ((cũng) to kneel down) arrogancia - {arrogancy} arrogante - {arrogant} kiêu ngạo, kiêu căng; ngạo mạn arrojado - {brave} chiến sĩ da đỏ, gan dạ, can đảm, dũng cảm, (từ cổ,nghĩa cổ), (văn học) đẹp lộng lẫy, sang trọng; hào hoa phong nhã, bất chấp, không sợ, xem khinh; đương đầu với, bất chấp dị nghị, cóc cần arrojar - {catapult} súng cao su, máy phóng máy bay (trên tàu sân bay), (sử học) máy lăng đá, bắn bằng súng cao su, phóng máy bay bằng máy phóng - {hurl} sự ném mạnh, cái ném mạnh, cái phóng mạnh, sự lật nhào, sự lật đổ, (Ê,cốt) sự chuyên chở bằng xe; cuộc đi bằng xe, ném mạnh, phóng lao, (nghĩa bóng) lật nhào, lật đổ, (Ê,cốt) chuyên chở bằng xe - {skid} má phanh, sống trượt, sự quay trượt; sự trượt bánh, (hàng không) nạng đuôi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gặp tai hoạ đến nơi, xuống chó, xuống dốc (bóng), chèn; chặn, trượt (xe, bánh xe); làm cho (xe, bánh xe) trượt - {sling} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu mạnh pha đường và nước nóng, ná bắn đá, súng cao su, dây đeo; dây quàng; băng đeo (cánh tay đau), bắn, quăng, ném, đeo, treo, móc, quàng dây (vào vật gì để kéo lên), (từ lóng) viết báo, viết văn, (xem) hook - {slingshots} - {toss} sự quẳng lên, sự ném lên, sự tung, trò chơi sấp ngửa, sự hất (đầu, hàm...), sự ngã ((thường) từ trên ngựa xuống), quẳng lên, ném lên, tung, hất; làm tròng trành, chơi sấp ngửa, lúc lắc, tròng trành, lật đi lật lại; trở mình trằn trọc, vỗ bập bềnh (sóng), tung bóng lên (quần vợt), vứt lung tung, ném đi, vứt đi, nốc (rượu) một hơi, giải quyết nhanh chóng (công việc), tung (đồng tiền...) lên, nấu quàng nấu quấy (đồ ăn) arrollado - {coiled} arrollar - {roll} cuốn, cuộn, súc, ổ, ổ bánh mì nhỏ (để ăn sáng...), văn kiện, hồ sơ, danh sách, mép gập xuống (của cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, tập tiền, (kỹ thuật) trục, trục cán, tang; xylanh, con lăn, trục lăn, sự lăn tròn, sự lắc lư, sự tròng trành (tàu biển); dáng đi lắc lư, sóng cuồn cuộn, tiếng sấm vang rền, hồi trống vang rền; lời nói thao thao nhịp nhàng, (hàng không) sự lộn vòng (máy bay), lăn, vần, cuốn, quấn, cuộn, đọc rung lên, đọc sang sảng, hát ngân vang, lăn (đường...), cán (kim loại), làm cho cuồn cuộn, lăn, quay quanh (hành tinh...), lăn mình, ((thường) + on, by) trôi đi, trôi qua (thời gian, năm tháng...), chạy, lăn (xe cộ); đi xe (người), chảy cuồn cuộn (sông, biển); chảy (nước mắt...), tròng trành (tàu biển...); đi lắc lư (người), rền, đổ hồi (sấm, trống...), cán được, (hàng không) lộn vòng, lăn đi, lăn ra xa, tan đi (sương mù...), trôi đi, trôi qua (thời gian...), lăn vào, đổ dồn tới, đến tới tấp, lăn ra, lăn ra ngoài, đọc sang sảng dõng dạc, lăn mình, lăn tròn, đánh (ai) ngã lăn ra, cuộn (thuốc lá); cuộn lại, bọc lại, gói lại, bao lại, tích luỹ (của cải...); chồng chất (nợ nần...), (thông tục) xuất hiện, xuất hiện bất thình lình (trên sân khấu) arropar - {endue} mặc, khoác (áo...) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), ((thường) động tính từ quá khứ) cho, phú cho (ai) (đức tính) arroyo - {stream} dòng suối, dòng sông nhỏ, dòng, luồng, chiều nước chảy, dòng, chảy như suối, chảy ròng ròng; chảy ra, trào ra, tuôn ra, phấp phới, phất phơ (cờ, tóc), làm chảy ra như suối, làm chảy ròng ròng; làm chảy ra, làm trào ra, làm tuôn ra arroyuelo - {rill} dòng suối nhỏ, chảy thành dòng suối, chảy như một dòng suối nhỏ arroz - {rice} lúa; gạo; cơm, cây lúa arruga - {crinkle} nếp nhăn, nếp nhàu, khúc cong, khúc quanh co, khúc uốn quanh, làm nhăn, vò nhàu, gấp nếp, làm quanh co, làm uốn khúc, làm quăn (tóc), nhăn, nhàu, quanh co, uốn khúc - {rumple} làm nhàu, làm nhăn; (quần áo, vải); làm rối (tóc) - {wrinkle} (thông tục) ngón; lời mách nước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hàng mới; mốt mới, vết nhăn (da), gợn sóng (trên mặt nước), nếp (quần áo), (địa lý,địa chất) nếp gấp, nhăn, cau, làm nhàu, nhăn (da), cau lại (mày), nhàu (quần áo) arrugado - {wrinkled} nhăn, nhăn nheo, gợn sóng lăn tăn, nhàu (quần áo) arrugar - {wrinkles} arruinado - {dilapidates} - {scuttles} arruinamiento - {ruination} sự tan nát, sự sụp đổ, sự tiêu ma, sự phá sản arruinar - {dilapidate} làm hư nát, làm đổ nát (nhà...); làm long tay gãy ngõng (đồ đạc); làm xác xơ (quần áo...), phung phí (của cải) - {ruin} sự đổ nát, sự suy đồi, sự tiêu tan, sự phá sản, sự thất bại; nguyên nhân phá sản, nguyên nhân đổ nát, ((thường) số nhiều) tàn tích; cảnh đổ nát, cảnh điêu tàn, làm hỏng, làm đổ nát, tàn phá, làm suy nhược, làm xấu đi, làm phá sản, dụ dỗ, cám dỗ, làm mất thanh danh, làm hư hỏng (con gái), (thơ ca) ngã rập mặt xuống đất, đổ sập xuống, sụp đổ - {scuttle} dáng đi hấp tấp, sự chạy trốn vội vã; sự ra đi hối hả, đi vụt qua, chạy trốn, chạy gấp, chạy vội, giỗ rộng miệng (đựng ngô, thóc, hạt...), xô (đựng) than, lỗ, lỗ thông (ở thành tàu, mái nhà, có nắp đậy), làm đắm tàu bằng cách đục thủng (ở đáy, boong hay mạn tàu); làm đắm (tàu) bằng cách mở van cho nước vào arrullar - {lull} thời gian yên tựnh, thời gian tạm lắng, ru ngủ, tạm lắng (bão...); lặng sóng (biển...) arrullo - {coo} tiếng gù của bồ câu, gù (bồ câu), nói thì thầm, thủ thỉ, thủ thỉ với nhau (trai gái) - {lullaby} bài hát ru con arrurruz - {curry} bột ca ri, món ca ri, nấu ca ri, cho bột ca ri (vào đồ ăn), chải lông (cho ngựa), sang sưa (da thuộc), đánh đập, hành hạ (ai), nịnh hót ai, bợ đỡ ai, xun xoe với ai để cầu ân huệ, cầu cạnh ai để xin ân huệ arsenal - {armoury} kho vũ khí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xưởng đúc vũ khí, bảo tàng vũ khí - {arsenal} kho chứa vũ khí đạn dược ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), xưởng làm vũ khí đạn dược arsénico - {arsenic} (hoá học) Asen/ɑ:'senikəl/, (hoá học) Asen arte - {art} tài khéo léo, kỹ xảo, nghệ thuật; mỹ thuật, mỹ nghệ; nghề đòi hỏi sự khéo léo, thuật, kế, mưu kế, đời người thì ngắn ngủi, nhưng công trình nghệ thuật thì tồn tại mãi mãi, đồng mưu và có nhúng tay vào tội ác, ma thuật, yêu thuật, quyền thuật, quyền Anh artefacto - {artifact} sự giả tạo, giả tượng, đồ tạo tác (do người tiền sử tạo ra, để phân biệt với những đồ vật lấy sẵn trong thiên nhiên) - {engine} máy động cơ, đầu máy (xe lửa), dụng cụ chiến tranh, dụng cụ, phương tiện, lắp máy vào (thu...); gắn động cơ vào arteria - {artery} (giải phẫu) động mạch, đường giao thông chính arterial - {arterial} (giải phẫu) (thuộc) động mạch, chia làm nhiều nhánh, chính (đường, trục giao thông...) arterioesclerosis - {arteriosclerosis} (y học) xơ cứng động mạch arteriosclerosis - {arteriosclerosis} (y học) xơ cứng động mạch artero - {designing} sự phác hoạ, sự vẽ kiểu, sự thiết kế, sự trình bày, gian ngoan, xảo quyệt, lắm mưu kế, lắm thủ đoạn artesano - {artisan} thợ thủ công - {craftsman} thợ thủ công, người khéo léo, người có kỹ xảo, người điêu luyện, người lành nghề artesanía - {handiwork} việc làm bằng tay, đồ thủ công, việc làm, công trình (do đích thân làm ra) artico - {Arctic} (thuộc) bắc cực; (thuộc) phương bắc, giá rét, băng giá, the Artic bắc cực, (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ủng bao (ủng cao su bọc ngoài một đôi giày khác) articulacion - {pronunciation} sự phát âm, sự đọc, cách phát âm, cách đọc (của ai, của một từ) - {tones} articulación - {articulation} (giải phẫu) khớp, sự nối bằng khớp; sự khớp lại với nhau, cách đọc rõ ràng; cách phát âm rõ ràng, phụ âm, (kỹ thuật) trục bản lề - {formation} sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên, hệ thống tổ chức (xã hội), cơ cấu, (quân sự) sự bố trí quân sự, sự dàn quân; đội hình (máy bay), (địa lý,ddịa chất) thành hệ, (ngôn ngữ học) sự cấu tạo (từ) - {joint} chỗ nối, mối nối, đầu nối, (giải phẫu) khớp (xương), (thực vật học) mấu, đốt, (địa lý,ddịa chất) khe nứt, thớ nứt (ở khối đá...), súc thịt (pha ra), (kỹ thuật) mối hàn, mối nối, mối ghép; khớp nối, bản lề, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ổ lưu manh, ổ gái điếm lén lút, tiệm lén hút; hắc điếm, (xem) nose, chung (giữa hai hay nhiều người), nối lại bằng đoạn nối, ghép lại bằng đoạn nối, cắt tại những đoạn nối; chia ra từng đoạn, trát vữa vào khe nối của (tường...), bào cạnh (tấm ván) để ghép - {knuckle} khớp đốt ngón tay, khuỷ, đốt khuỷ (chân giò lơn, cừu...), (kỹ thuật) khớp nối, bị đánh vào đốt ngón tay, (nghĩa bóng) bị mắng mỏ, bị trách phạt, (thông tục) gần đi đến chỗ thô thục bất lịch sự (câu chuyện, câu nói đùa...), cốc (bằng ngón tay), ấn bằng ngón tay gặp lại, tì đốt ngón tay xuống đất (để bắn bi), đầu hàng, chịu khuất phục, tích cực (kiên quyết) bắt tay vào việc articulado - {articulate} có khớp, có đốt, đọc rõ ràng, phát âm rõ ràng, (kỹ thuật) có bản lề; có khớp nối, nối bằng khớp; khớp lại với nhau, đọc rõ ràng; phát âm rõ ràng, nói rõ ràng - {jointed} articular - {vocalize} phát âm, đọc, (ngôn ngữ học) nguyên âm hoá, (âm nhạc) xướng nguyên âm articulo - {article} bài báo, điều khoản, mục, đồ, thức, vật phẩm; hàng, (ngôn ngữ học) mạo từ, lúc chết, lúc tắt thở, đặt thành điều khoản, đặt thành mục, cho học việc theo những điều khoản trong giao kèo, (pháp lý) buộc tội; tố cáo - {articles} - {item} khoản (ghi số...), món (ghi trong đơn hàng...); tiết mục, tin tức; (từ lóng) món tin (có thể đăng báo...) artifice - {artist} nghệ sĩ, hoạ sĩ - {artists} - {longhair} artificial - {artificial} nhân tạo, không tự nhiên, giả tạo; giả artificialmente - {artificially} giả tạo, không tự nhiên, gượng gạo artificio - {artifice} mẹo, mưu mẹo, gian ngoan, ngón gian xảo, tài khéo léo, kỹ xảo, cái được sáng chế ra một cách tài tình; cái được sáng chế tinh xảo artificioso - {artistic} (thuộc) nghệ thuật; (thuộc) mỹ thuật, có nghệ thuật; có mỹ thuật, khéo léo artillero - {artilleryman} (quân sự) pháo thủ, bộ đội pháo binh - {cannoneer} pháo thủ, pháo binh - {gunner} pháo thủ, thượng sự phụ trách khẩu pháo, người đi săn bằng súng artillería - {artillery} (quân sự) pháo, pháo binh, khoa nghiên cứu việc sử dụng pháo - {ordnance} pháo, súng lớn, ban quân nhu, ban hậu cần, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) súng ống đạn dược artilugio - {contraption} máy kỳ cục, dụng cụ thay thế tạm thời; mẹo để thay thế tạm thời (cái gì hỏng...) - {gadget} (thực vật học) bộ phận cải tiến (trong máy móc); máy cải tiến, đồ dùng, đồ vật, đ artimaña - {ruse} mưu mẹo artista - {artist} nghệ sĩ, hoạ sĩ - {thespian} (Thespian) <đùa> về sân khấu, về đóng kịch, (Thespian) <đùa> diễn viên nam, diễn viên nữ artrosis - {arthrosis} (giải phẫu) khớp artrítico - {arthritic} (y học) (thuộc) viêm khớp artículo - {article} bài báo, điều khoản, mục, đồ, thức, vật phẩm; hàng, (ngôn ngữ học) mạo từ, lúc chết, lúc tắt thở, đặt thành điều khoản, đặt thành mục, cho học việc theo những điều khoản trong giao kèo, (pháp lý) buộc tội; tố cáo - {commodity} hàng hoá; loại hàng, mặt hàng, (từ cổ,nghĩa cổ) tiện nghi artículo de consumo - {commodity} hàng hoá; loại hàng, mặt hàng, (từ cổ,nghĩa cổ) tiện nghi artículo de fondo - {editorial} (thuộc) công tác thu thập và xuất bản, (thuộc) chủ bút (báo...), bài xã luận (của một tờ báo...) - {editorials} artífice - {author} tác giả, người tạo ra, người gây ra, (tôn giáo) đảng sáng tạo (Chúa) artísticamente - {artistically} khéo léo, sắc sảo artístico - {artistic} (thuộc) nghệ thuật; (thuộc) mỹ thuật, có nghệ thuật; có mỹ thuật, khéo léo arzobispo - {archbishop} tổng giám mục arábico - {Arabic} thuộc A,rập, tiếng A,rập arácnido - {arachnid} (động vật học) động vật thuộc lớp nhện arándano agrio - {cranberry} berry) /'fen,beri/, (thực vật học) cây nam việt quất as - {artist} nghệ sĩ, hoạ sĩ - {cannon} súng thần công, súng đại bác, (quân sự) pháo, hàm thiếc ngựa ((cũng) cannon,bit), sự bắn trúng nhiều hòn bi cùng một lúc (bi a), bắn trúng nhiều hòn bi cùng một lúc (bi a), (+ against, into, with) đụng phải, va phải - {gun} súng, phát đại bác, súng lục, người chơi súng thể thao, người chơi súng săn; người đi săn, súng lệnh, bình sơn xì, ống bơm thuốc trừ sâu, kẻ cắp, kẻ trộm, (+for, after) săn lùng, truy nã asa - {handle} cán, tay cầm, móc quai, (nghĩa bóng) điểm người ta có thể lợi dụng được, chức tước, danh hiệu, (thông tục) mất bình tĩnh, không tự chủ được nữa, thình lình nổi nóng,(đùa cợt) cái mũi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hoàn toàn, đầy đủ, hết sức, cầm, sờ mó, vận dụng, sử dụng, điều khiển (bằng tay), đối xử, đối đãi, luận giải, nghiên cứu, bàn về (một vấn đề), quản lý, xử lý; chỉ huy, điều khiển (công việc, người...), (thương nghiệp) buôn bán (một số mặt hàng...) asado - {roasted} asador - {roaster} người quay thịt, lò quay thịt, chảo rang cà phê, máy rang cà phê, thức ăn quay nướng được (gà, lợn sữa...), (kỹ thuật) lò nung - {spit} cái xiên (nướng thịt trong lò quay), mũi đất (nhô ra biển), bờ ngầm, xiên (thịt để nướng trong lò quay), đâm xuyên (nhô ra biển), bờ ngầm, xiên (thịt để nướng trong lò quay), đâm xuyên (bằng gươm), sự khạc, sự nhổ, sự phun phì phì (mèo), nước bọt, nước dãi, cơn mưa lún phún, cơm mưa ngắn, trận mưa tuyết ngắn, trứng (sâu bọ), (thông tục) vật giống như hệt, người giống như hệt, khạc, nhổ nước bọt, phun phì phì (mèo), làu bàu, mưa lún phún, bắn, toé (lửa); toé mực (bút), khạc, nhổ (nước bọt), thốt ra, phun ra, nói to, phỉ nhổ (ai); coi (ai) như rác, khạc ra, phun ra, nói hở ra (điều bí mật), muốn nói gì thì nói nhanh lên, (như) to spit at, mai (bề sâu xắn xuống đất bằng chiều dài của lưỡi mai) asalariado - {hireling} người đi làm thuê, phuồm['hə:sju:t], rậm râu, rậm lông - {salaried} ăn lương, được trả lương asaltante - {attacker} kẻ tấn công, người tấn công asaltar - {assail} tấn công, xông vào đánh, dồn dập vào, túi bụi (hỏi, chửi...), lao vào, kiên quyết, bắt tay vào làm asalter - {assault} cuộc tấn công, cuộc đột kích, (nghĩa bóng) sự công kích thậm tệ, (pháp lý) sự hành hung, (nói trại) hiếp dâm, cưỡng dâm - {violate} vi phạm, xâm phạm, phạm; làm trái (lương tâm...); lỗi (thề...), hãm hiếp, phá rối, làm mất (giấc ngủ, sự yên tĩnh...), (tôn giáo) xúc phạm asalto - {assault} cuộc tấn công, cuộc đột kích, (nghĩa bóng) sự công kích thậm tệ, (pháp lý) sự hành hung, (nói trại) hiếp dâm, cưỡng dâm - {mugging} - {onslaught} sự công kích dữ dội, sự tấn công dữ dội asamblea - {assembly} cuộc họp, hội đồng, hội nghị lập pháp; (Mỹ) hội đồng lập pháp (ở một số bang), (quân sự) tiếng kèn tập hợp, (kỹ thuật) sự lắp ráp; bộ phận lắp ráp - {convocation} sự triệu tập họp, hội nghị, hội nghị tôn giáo, hội nghị trường đại học (Ôc,phớt hay Đớc,ham ở Anh) asambleísta - {assemblyman} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) uỷ viên hội đồng lập pháp (ở một số bang) asar - {roast} thịt quay, thịt nướng; sự quay thịt, sự nướng thịt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời phê bình nghiêm khắc, lời giễu cợt cay độc, (kỹ thuật) sự nung, (xem) rule, quay, nướng, quay, nướng (thịt), rang (cà phê), sưởi ấm; hơ lửa, bắt (ai) đứng vào lửa (để tra tấn), (kỹ thuật) nung, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phê bình nghiêm khắc, chế nhạo, giễu cợt, chế giễu - {toast} bánh mì nướng, (từ lóng) hoàn toàn định đoạt số phận ai, nướng, sưởi ấm (chân tay...), chén rượu chúc mừng, người được nâng cốc chúc mừng, chuốc rượu mừng, nâng cốc chúc mừng asar a la parrilla - {broil} thịt nướng, nướng (thịt), nóng như thiêu; thiêu đốt, hun nóng asbesto - {asbestos} (khoáng chất) miăng ascendente - {ascending} (Tech) thăng, tăng lên, lên cao (d) - {ascensions} - {assurgent} lên, (thực vật học) mọc xiên lên, có tính chất xâm lược - {soaring} bay vút lên ascender - {ascend} lên, thăng, dốc lên (con đường), cao lên, cất cao lên (giọng nói, âm thanh), ngược (dòng thời gian), trèo lên; lên - {climb} sự leo trèo, vật trèo qua; vật phải trèo lên, leo, trèo, leo trèo, lên, lên cao, (thực vật học) leo (cây), (nghĩa bóng) leo lên tới, trèo lên tới, trèo xuống, tụt xuống, thoái bộ, thụt lùi, lùi lại, chịu thua, nhượng bộ - {scale} vảy (cá, rắn, cánh sâu bọ), (thực vật học) vảy bắc, vảy, vật hình vảy, lớp gỉ (trên sắt), cáu cặn; bựa (răng), đánh vảy, lột vảy, cạo lớp gỉ, cạo cáu, cạo bựa, tróc vảy, sầy vảy, cái đĩa cân, (số nhiều) cái cân ((cũng) a pair of scales), lấy vũ khí làm áp lực, (xem) turn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cân (vật gì), cân được, cân nặng, sự chia độ; hệ thống có chia độ; sự sắp xếp theo trình độ, (âm nhạc) thang âm, gam, số tỷ lệ; thước tỷ lệ, tỷ lệ, quy mô, phạm vi, leo, trèo (bằng thang), vẽ (bản đồ) theo tỷ lệ, có cùng tỷ lệ; có thể so được với nhau ascendiente - {ascendancy} uy thế, uy lực ascensión - {Ascension Day} ascensor - {elevator} máy nâng, máy trục, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thang máy, (giải phẫu) cơ nâng, (hàng không) bánh lái độ cao - {lift} sự nâng lên, sự nhấc lên; sự nâng cao, sự nhấc cao, máy nhấc, thang máy, sự cho đi nhờ xe; (nghĩa bóng) sự nâng đỡ, chỗ gồ lên, chỗ nhô lên (ở sàn nhà), (hàng không) sức nâng (của không khí), trọng lượng nâng, (hàng không), (như) air,lift, giơ lên, nhấc lên, nâng lên; giương cao, đỡ lên, dựng lên, kéo dậy, đào, bới, (thông tục) ăn trộm (súc vật), ăn cắp (văn), nhổ (trại), chấm dứt (sự phong toả...); bâi bỏ (sự cấm đoán...), nhấc lên được, nâng lên được, tan đi, cuốn đi (mây, sương mù, bóng đêm...), cưỡi sóng (tàu), gồ lên (sàn nhà), mó tay làm việc gì, đưa tay lên thề, giơ tay đánh ai, ngước nhìn, nhìn lên, ngóc đầu dậy, hồi phục lại, (kinh thánh) trả lại tự do cho ai; trả lại danh dự cho ai, có nhiều tham vọng, tự hào, (xem) voice, dương dương tự đắc ascetismo - {asceticism} sự tu khổ hạnh, chủ nghĩa khổ hạnh ascosidad - {scurrility} tính thô tục, tính tục tằn, hành vi thô bỉ ascua - {embers} - {fervour} sự nóng gắt, sự nóng bỏng, sự nhiệt tình, sự hăng hái; sự tha thiết; sự sôi nổi ascético - {ascetic} ə'setikəl/, khổ hạnh, người tu khổ hạnh aseadamente - {neatly} gọn gàng, ngăn nắp aseado - {cleanly} sạch, sạch sẽ, ưa sạch, ưa sạch sẽ; có tính sạch sẽ asediar - {beset} bi'set/, bao vây, vây quanh (nghĩa đen) & (nghĩa bóng), choán, ngáng (đường đi) asegurado - {assured} tin chắc, cầm chắc, yên trí, chắc chắn, quả quyết; đảm bảo, tự tin, trơ tráo, vô liêm sỉ, được bảo hiểm - {assures} - {insured} người được bảo hiểm - {safeguarded} - {safeguards} asegurador - {insurer} người nhận bảo hiểm (vật gì cho người khác), công ty bảo hiểm aseguramiento - {assurance} sự chắc chắn; sự tin chắc; điều chắc chắn, điều tin chắc, sự quả quyết, sự cam đoan; sự đảm bảo, sự tự tin, sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ, (pháp lý) bảo hiểm, để cho hoàn toàn chắc chắn; làm cho không thể nghi ngờ vào đâu được - {insurance} sự bảo hiểm, tiền đóng bảo hiểm; tiền bảo hiểm được hưởng, hợp đồng bảo hiểm - {underwriting} sự bảo hiểm (trên biển) asegurar - {assure} làm cho vững tâm, làm cho tin chắc, quả quyết, cam đoan, đảm bảo, bảo hiểm - {insure} bảo hiểm (tài sản, tính mệnh), đảm bảo, làm cho chắc chắn), ký hợp đồng bảo hiểm asemejarse - {resemble} giống với (người nào, vật gì) asentado - {everlasting} vĩnh viễn, mãi mãi, đời đời, bất diệt, kéo dài mãi, láy đi láy lại mãi, không ngớt, không ngừng, không dứt, (thực vật học) giữ nguyên dạng và màu khi khô, Chúa, Thượng đế, thời gian vô tận, ngàn xưa, (thực vật học) cây cúc trường sinh, vải chéo len - {permanent} lâu dài, lâu bền, vĩnh cửu, thường xuyên, thường trực; cố định - {uninterrupted} không đứt quãng; liên tục asentimiento - {accession} sự đến gần, sự tiếp kiến, sự lên ngôi, sự nhậm chức; sự đến, sự đạt tới, sự tăng thêm, sự thêm vào; phần thêm vào, sự gia nhập, sự tham gia, sự tán thành - {acknowledgment} sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận, vật đền đáp, vật tạ ơn; sự đền đáp, sự báo cho biết đã nhận được (thư...) - {acquiescence} sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự đồng ý; sự bằng lòng ngầm, sự mặc nhận, sự phục tùng - {assent} sự chuẩn y, sự phê chuẩn, sự đồng ý, sự tán thành, assent to đồng ý, tán thành (đề nghị, ý kiến, lời tuyên bố...) asentir - {agree} đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận, hoà thuận, hợp với, phù hợp với, thích hợp với, (ngôn ngữ học) hợp (về cách, giống, số...), cân bằng (các khoản chi thu...), đồng ý, sống với nhau như chó với mèo, (xem) differ - {assent} sự chuẩn y, sự phê chuẩn, sự đồng ý, sự tán thành, assent to đồng ý, tán thành (đề nghị, ý kiến, lời tuyên bố...) - {consent} sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận; sự tán thành), tuổi kết hôn, tuổi cập kê, (xem) silence, đồng ý, ưng thuận, thoả thuận; tán thành aseos - {toilets} asepsia - {asepsis} sự vô trùng, sự vô khuẩn, phương pháp vô trùng (trong phẫu thuật) asequible - {accomplishable} xem accomplish - {achievable} có thể đạt được, có thể thực hiện được - {acquirable} xem acquire - {reachable} có thể với tới được - {within one's means} aserción - {assertion} sự đòi (quyền lợi...), sự xác nhận, sự khẳng định, sự quả quyết, sự quyết đoán, điều xác nhận, điều khẳng định, điều quyết đoán aserción falsa - {misstatement} sự phát biểu sai, sự trình bày sai, sự tuyên bố sai aserradero - {sawmill} nhà máy cưa, máy cưa lớn aserrador - {sawyer} thợ cưa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cây trôi trên mặt sông, (động vật học) con mọt cưa (một loại mọt gỗ) asertivo - {assertive} xác nhận, khẳng định, quả quyết, quyết đoán asesina - {murderess} người đàn bà giết người asesinar - {assassinate} ám sát - {murder} tội giết người, tội ám sát, la ó om sòm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghịch ngợm (phá phách...) mà không bị làm sao, tất cả điều bí mật bị lộ; vụ âm mưu đã bị khám phá, giết, ám sát, tàn sát, (nghĩa bóng) làm hư, làm hỏng, làm sai (vì dốt nát, kém cỏi) asesinato - {assassination} sự ám sát, vụ ám sát - {murder} tội giết người, tội ám sát, la ó om sòm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghịch ngợm (phá phách...) mà không bị làm sao, tất cả điều bí mật bị lộ; vụ âm mưu đã bị khám phá, giết, ám sát, tàn sát, (nghĩa bóng) làm hư, làm hỏng, làm sai (vì dốt nát, kém cỏi) asesino - {assassin} kẻ ám sát - {killer} người giết, kẻ giết người, dụng cụ giết thịt (súc vật), (động vật học) cá heo ((cũng) killer whale) - {murderer} kẻ giết người - {murderous} giết người, sát hại, tàn sát - {slaughterer} đồ tể, kẻ giết người hàng loạt, kẻ tàn sát hàng loạt asesor - {adviser} người khuyên bảo, người chỉ bảo, cố vấn asesoramiento - {assessment} sự định giá (một vật) để đánh thuế; sự đánh giá; sự ước định, sự đánh thuế, mức định giá đánh thuế; thuế asestar un golpe - {bash} cú đánh mạnh, (từ lóng) thử làm việc đó, gắng làm việc đó, đánh mạnh, va mạnh, đập mạnh aseveración - {asseveration} sự long trọng xác nhận, sự quả quyết, sự đoan chắc aseverar - {asseverate} long trọng xác nhận, quả quyết, đoan chắc asexual - {asexual} (sinh vật học) asfalto - {asphalt} nhựa đường, rải nhựa đường - {tarmac} (viết tắt) của tar_macadam asfixia - {asphyxia} (y học) sự ngạt, trạng thái ngạt - {asphyxiation} sự làm ngạt asfixiar - {asphyxiate} làm ngạt, hơi ngạt - {suffocate} bóp chết, bóp nghẹt, làm nghẹt thở, chết nghẹt, thấy nghẹt thở, thấy tức thở, nghẹn ngào asi - {so} như thế, như vậy, cũng thế, cũng vậy, đến như thế, dường ấy, đến như vậy, thế (dùng trong câu hỏi), chừng, khoảng, (xem) ever, vân vân, (xem) far, để, để cho, đặng, đành vậy thôi, đành chịu như vậy thôi, (xem) far, (xem) long, ấy là nói như vậy, đến mức mà..., đến nỗi mà..., mỗi người mỗi ý, vì thế, vì vậy, vì thế cho nên, vì lẽ đó, thế là (trong câu cảm thán), đành phải làm việc đó thì làm thế nào cũng được, được, thế - {thus} vậy, như vậy, như thế, vì vậy, vì thế, vậy thì, đến đó, đến như thế asia - {Asia} người châu A asidero - {handhold} cái để bíu tay (khi trèo lên...) asiduamente - {assiduously} siêng năng, cần mẫn asiduidad - {exactingness} xem exacting - {punctuality} tính đúng giờ (không chậm trễ) - {timeliness} tính chất đúng lúc, tính chất hợp thời asiduo - {assiduous} siêng năng, chuyên cần - {eager} ham, háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu, nồng (rượu...), (từ cổ,nghĩa cổ) rét ngọt - {emulative} thi đua, (+ of) ganh đua với (ai), cố gắng ganh đua với (ai) - {sedulous} cần mẫn, chuyên cần, cần cù; siêng năng, kiên trì, tập viết văn bằng cách bắt chước - {zealous} sốt sắng, hắng hái; có nhiệt tâm, có nhiệt huyết asiento - {seat} ghế; vé chỗ ngồi, chỗ ngồi, mặt ghế, mông đít, đũng quần, chỗ nơi, cơ ngơi, nhà cửa, trang bị, địa vị, ghế ngồi, tư thế ngồi, kiểu ngồi, cách ngồi, trụ sở, trung tâm (văn hoá, công nghiệp), để ngồi, đặt ngồi, đủ chỗ ngồi, chứa được, đặt ghế vào, vá (đũng quần, mặt ghế...), bầu (ai) vào (nghị viện...) asiento trasero - {pillion} nệm lót sau yên ngựa (để đèo thêm người, thường là đàn bà), yên đèo (đằng sau mô tô, xe đạp...) asignable - {assignable} có thể nhượng lại được, có thể chuyển nhượng asignacion - {assignation} sự ấn định, sự hẹn (ngày, giờ, nơi hội họp...), sự chia phần, (pháp lý) sự nhượng lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự gặp gỡ yêu đương bất chính; sự hẹn hò bí mật - {directive} chỉ huy, chi phối; chỉ dẫn, hướng dẫn, chỉ thị, lời hướng dẫn - {instruction} sự dạy, kiến thức truyền cho, tài liệu cung cấp cho, (số nhiều) chỉ thị, lời chỉ dẫn asignación - {allocation} sự chỉ định; sự dùng (một số tiền vào việc gì), sự cấp cho, sự phân phối, sự phân phát; sự chia phần; phần được chia, phần được phân phối, phần được cấp, sự định rõ vị trí - {assignation} sự ấn định, sự hẹn (ngày, giờ, nơi hội họp...), sự chia phần, (pháp lý) sự nhượng lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự gặp gỡ yêu đương bất chính; sự hẹn hò bí mật asignación de categorías - {category assignment} asignación de formato - {formatting} tạo khuôn thức, định dạng, xác định quy cách asignación de ruta - {routing} asignar - {assign} (pháp lý) người được quyền thừa hưởng (tài sản, quyền lợi), phân (việc...), phân công, ấn định, định, chia phần (cái gì, cho ai), cho là, quy cho, (pháp lý) nhượng lại - {detail} chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt, (kỹ thuật) chi tiết (máy), (quân sự) phân đội, chi đội (được cắt đi làm nhiệm vụ riêng lẻ), (quân sự) sự trao nhật lệnh, kể chi tiết, trình bày tỉ mỉ, (quân sự) cắt cử - {instruct} chỉ dẫn, chỉ thị cho, dạy, đào tạo, truyền kiến thức cho; cung cấp tin tức cho, cung cấp tài liệu cho, cho hay, cho biết asilo - {asylum} viện cứu tế, nhà thương điên, bệnh viện tinh thần kinh ((cũng) clunatic asylum), nơi trú ẩn, nơi ẩn náu; nơi nương náu - {home} nhà, chỗ ở, nhà, gia đình, tổ ấm, quê hương, tổ quốc, nơi chôn nhau cắt rún, nước nhà, chỗ sinh sống (sinh vật), nhà (hộ sinh...), viện (cứu tế, dưỡng lão...), trại (mồ côi...), đích (của một số trò chơi), cảm thấy hết sức thoải mái tự nhiên như ở nhà; không cảm thấy bị lạc lõng, thành thạo (thông thạo, quen thuộc, biết rõ) một vấn đề, một nơi mình cảm thấy ấm cúng như gia đình mình, ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn, nấm mồ, nơi an nghỉ cuối cùng, (thuộc) gia đình, ở gia đình, ở nhà, (thuộc) nước nhà, ở trong nước, nội, địa phương, ở gần nhà, những hạt ở gần Luân,ddôn, trúng đích, trúng; (nghĩa bóng) chạm nọc, về nhà, trở về nhà, đến nhà, ở nhà, về nước, hồi hương, về quê hương, trúng, trúng địch; (bóng) chạm nọc, trúng tim đen, đến cùng, vạch tội của ai, tuyên bố ai có tội, (xem) bring, (xem) come, tầm thường, không có gì đặc biệt, không có gì hay ho thích thú, trở về nhà, trở về quê hương (người, chim bồ câu đưa thư...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có nhà, có gia đình, cho về nhà, cho hồi hương; đưa về nhà, tạo cho (ai...) một căn nhà, tạo một tổ ấm asilo de ancianos - {old people's home} asimetría - {asymmetry} tính không đối xứng asimilación - {assimilation} sự tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), sự đồng hoá asimilar - {adapt} tra vào, lắp vào, phỏng theo, sửa lại cho hợp, làm thích nghi, làm thích ứng, thích nghi (với môi trường...) - {equal} ngang, bằng, ngang sức (cuộc đấu...), đủ sức, đủ khả năng; đáp ứng được, bình đẳng, người ngang hàng, người ngang tài ngang sức, (số nhiều) vật ngang nhau, vật bằng nhau, bằng, ngang, sánh kịp, bì kịp asimismo - {likewise} cúng thế, giống như cậy, cũng, còn là, cũng vậy asimétrico - {asymmetric} không đối xứng asistencia - {attendance} sự dự, sự có mặt, số người dự, số người có mặt, sự chăm sóc, sự phục vụ, sự phục dịch; sự theo hầu, (xem) dance - {relief} sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự làm khuây (đau đớn, buồn rầu), sự cứu tế, sự trợ cấp; sự cứu viện, sự giải vây (một thành phố...), sự thay phiên, sự đổi gác, sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); sự sửa lại, sự uốn nắn (những cái bất công...), cái làm cho vui lên; cái làm cho đỡ đều đều tẻ nhạt; cái làm cho đỡ căng thẳng, (như) relievo, (nghĩa bóng) sự nổi bật lên, (địa lý,địa chất) địa hình asistenta - {charwoman} người đàn bà giúp việc gia đình (theo giờ hoặc công nhật) - {domestic help} asistente - {assistant} người giúp đỡ, người phụ tá, trợ giáo; (pháp lý) viên phụ thẩm, người bán hàng ((cũng) shop assistant), giúp đỡ, phụ, phó asistir - {assist} giúp, giúp đỡ, dự, có mặt - {attend} dự, có mặt, chăm sóc, phục vụ, phục dịch, đi theo, đi kèm, theo hầu, hộ tống, (+ at) dự, có mặt, ((thường) + to) chú trọng, chăm lo, (+ on, upon) chăm sóc, phục vụ, phục dịch asiático - {Asian} người châu á, thuộc châu á asma - {asthma} bệnh hen, bệnh suyễn - {asthmas} asmático - {asthmatic} (thuộc) bệnh hen, mắc bệnh hen, để chữa bệnh hen, người mắc bệnh hen asno - {ass} con lừa, người ngu, người đần độn - {donkey} con lừa, người ngu đần (như lừa), Donkey (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) đảng Dân chủ, (kỹ thuật) (như) donkey,engine, (từ lóng) thời gian dài dằng dặc, (từ lóng) nói dai, nói lải nhải; nói ba hoa asociación - {association} sự kết hợp, sự liên hợp, sự liên kết; sự liên đới, sự kết giao, sự giao thiệp, sự liên tưởng, hội, hội liên hiệp; đoàn thể, công ty, (sinh vật học) quần hợp, môn bóng đá ((cũng) association foot,ball) asociado - {associated} liên kết asombrado - {amazed} asombrar - {amaze} làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm hết sức ngạc nhiên, (thơ ca) (như) amazement - {astonish} làm ngạc nhiên - {astound} làm kinh ngạc, làm kinh hoàng, làm sững sờ, làm sửng sốt - {flabbergast} làm sửng sốt, làm kinh ngạc, làm lặng đi vì kinh ngạc asombro - {astonish} làm ngạc nhiên - {stupor} trạng thái sững sờ - {wondrousness} tính chất kỳ lạ, tính chất phi thường; tính chất kỳ diệu, tính chất thần kỳ asombroso - {amazing} làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm hết sức ngạc nhiên - {astonishing} làm ngạc nhiên, lạ lùng, kinh dị - {astounding} làm kinh ngạc, làm kinh hoàng, làm sững sờ, làm sửng sốt asonancia - {accord} sự đồng lòng, sự đồng ý, sự tán thành, hoà ước, sự phù hợp, sự hoà hợp, (âm nhạc) sự hợp âm, ý chí, ý muốn, làm cho hoà hợp, cho, ban cho, chấp thuận, chấp nhận, (+ with) phù hợp với, hoà hợp với, thống nhất với, nhất trí với - {unison} (âm nhạc) trạng thái đồng âm, trạng thái nhất trí, trạng thái hoà hợp aspecto - {appearance} sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra, (pháp lý) sự trình diện, sự ra hầu toà, sự xuất bản (sách), diện mạo, dáng điệu, tướng mạo, phong thái, bề ngoài, thể diện, ma quỷ - {aspect} vẻ, bề ngoài; diện mạo, hướng, khía cạnh; mặt, (ngôn ngữ học) thể aspereza - {abruptness} sự bất ngờ, sự đột ngột, sự vội vã, tính cộc lốc, tính lấc cấc; sự thô lỗ, thế dốc đứng, sự hiểm trở; sự gian nan, sự trúc trắc, sự rời rạc (văn) - {acerbity} vị chát, vị chua chát, tính chua chát, tính gay gắt (giọng nói...) - {acridness} - {astringence} - {astringences} - {rawness} trạng thái còn sống, tính chất còn xanh (của hoa quả...), sự non nớt, sự thiếu kinh nghiệm, sự trầy da, cái lạnh ẩm ướt (thời tiết) - {topmast} (hàng hải) cột buồm nguỵ bằng aspero - {rough} ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm, dữ dội, mạnh, hung dữ, bảo tố, động (biển); xấu (thời tiết), thô, chưa gọt giũa, chưa trau chuốt, thô lỗ, sống sượng, lỗ mãng, thô bạo, cộc cằn, gian khổ, gay go, nhọc nhằn, nặng nề, nháp, phác, phỏng, gần đúng, ầm ĩ, hỗn độn, chói tai (âm thanh, giọng nói...), nói gay gắt với ai, bị ngược đâi, bị đối xử thô bạo, gặp lúc khó khăn gian khổ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi mắng, xỉ vả ai, đẩy ai vào một tình trạng khó khăn, dữ, thô bạo, lỗ mãng, miền đất gồ ghề, đinh chìa (đóng vào móng ngựa cho khỏi trượt), trạng thái nguyên, trạng thái thô, trạng thái chưa gọt giũa, thằng du côn, quâng đời gian truân; cảnh gian truân, hoàn cảnh khó khăn, cái chung, cái đại thể, cái đại khái, (thể dục,thể thao) sân bâi gồ ghề (sân đánh gôn), kiên nhẫn chịu đựng được gian khổ, làm dựng ngược, vuốt ngược (lông, tóc...), đóng đinh chìa vào (móng ngựa) cho khỏi trượt, phác thảo, vẽ phác, dạy (ngựa), đẽo sơ qua (vật gì), lên dây sơ qua (đàn pianô), sống cho qua ngày đoạn tháng, thiếu thốn đủ mọi thứ, chọc tức ai, làm ai phát cáu - {uneven} không phẳng, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất...), (toán học) lẻ (số), thất thường, hay thay đổi (tính tình...) asperon - {grindstone} đá mài (hình bánh, quay tròn); bánh mài, bắt ai làm việc mửa mật; bắt ai làm việc không ngơi tay lúc nào - {whetstone} đá mài, vật kích thích tinh thần aspersión - {aspersion} sự vảy, sự rảy, sự rưới (nước...), sự nói xấu, sự phỉ báng, sự vu khống; sự bôi nhọ, lời nói xấu, lời vu khống aspillera - {loophole} aspiración - {ambition} hoài bão, khát vọng, lòng tham, tham vọng aspirador - {vacuum cleaner} máy hút bụi aspirante - {applicant} người xin việc; người thỉnh cầu, (pháp lý) nguyên cáo, người thưa kiện - {aspirant} món atpic (thịt đông có trứng ăn trước hoặc sau bữa ăn), mong nỏi, khao khát, rắp ranh - {candidate} người ứng cử, người dự thi; thí sinh, người dự tuyển (vào một chức gì) aspirar - {inhale} hít vào, nuốt (khói thuốc lá...), nuốt (khói thuốc lá...) - {suck in} aspirina - {aspirin} (dược học) atpirin asquear - {cloy} làm cho phỉ; làm cho chán, làm phát ngấy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) - {disgust} làm ghê tởm, làm kinh tởm; làm chán ghét, làm ghét cay ghét đắng, làm phẫn nộ, làm căm phẫn asquerosidad - {nastiness} tính bẩn thỉu; tính dơ dáy; sự kinh tởm, tính chất tục tĩu; sự thô tục; sự xấu xa ô trọc; sự dâm ô, tính xấu, tính khó chịu, tính cáu kỉnh, tính giận dữ; tính ác; tính hiểm asqueroso - {distasteful} khó chịu, đáng ghét; ghê tởm - {loathsome} ghê tởm, đáng ghét, làm cho người ta không ưa - {lousy} có rận; có chấy, puộc thưa khuẫn bần tiện; ghê gớm, (từ lóng) (+ with) đầy rẫy, lắm, nhiều - {rancid} trở mùi, ôi (mỡ, bơ...) - {unpleasant} khó ưa, xấu, khó chịu, đáng ghét astado - {horned} có sừng, có hai đầu nhọn cong như sừng, (từ cổ,nghĩa cổ) bị cắm sừng, bị vợ cho mọc sừng asteroide - {asteroid} (thiên văn học) hành tinh nhỏ, pháo hoả tinh hình sao, hình sao astigmatismo - {astigmatism} (y học) chứng loạn thị, (vật lý) tính Astimatic astigmático - {astigmatic} (y học) loạn thị, (vật lý) Astimatic astilla - {splinter} mảnh vụn (gỗ, đá, đạn...), làm vỡ ra từng mảnh, vỡ ra từng mảnh astillar - {smash} sự vỡ ra từng mảnh; sự đập vỡ ra từng mảnh; tiếng vỡ xoảng, sự va mạnh, sự đâm mạnh vào, (thể dục,thể thao) cú đập mạnh (quần vợt), cú đấm mạnh, cú đấm thôi sơn, sự phá sản, sự thua lỗ liên tiếp, rượu mạnh ướp đá, (thực vật học) sự thành công lớn, đập tan ra từng mảnh, (thể dục,thể thao) đập mạnh (bóng), phá, phá tan; đập tan (kế hoạch), làm tan rã (quân địch), làm phá sản, vỡ tan ra từng mảnh, va mạnh vào, đâm mạnh vào, thất bại, phá sản (kế hoạch), (từ lóng) lưu hành bạc đồng giả, phá mà vào, đột nhập vào, đập tan ra từng mảnh; vỡ tan ra từng mảnh, sầm một cái astillero - {shipyard} xưởng đóng tàu astma - {asthma} bệnh hen, bệnh suyễn astral - {astral} (thuộc) sao; gồm những vì sao astringir - {tighten} chặt, căng, khít lại, căng ra, căng thẳng ra, mím chặt (môi), thắt chặt, siết chặt, kéo căng, giữ chặt astro * danh từ giống đực - sao, thiên thể astrofísica - {astrophysics} vật lý học thiên thể astrología - {astrology} thuật chiêm tinh astrológico - {astrological} (thuộc) thuật chiêm tinh astronauta - {astronaut} phi hành gia, nhà du hành vũ trụ astronave - {spaceship} như spacecraft astronomía - {astronomy} thiên văn học astronómico - {astronomical} (thuộc) thiên văn, (thuộc) thiên văn học, vô cùng to lớn astrólogo - {astrologer} nhà chiêm tinh astrónomo - {astronomer} nhà thiên văn học astucia - {foxiness} tính xảo quyệt, tính láu cá - {guile} sự lừa đảo, sự lừa gạt; mưu mẹo, thủ đoạn, xảo trá - {shiftiness} tính quỷ quyệt, tính gian giảo; sự lắm mưu mẹo, sự tài xoay xở astuto - {astute} sắc sảo, tinh khôn, láu, tinh ranh, mánh khoé - {crafty} lắm mánh khoé, láu cá, xảo quyệt, xảo trá asueto - {day off} ngày nghỉ asumir - {absorb} hút, hút thu (nước), hấp thu, miệt mài, mê mải, chăm chú; lôi cuốn, thu hút sự chú ý - {assimilate} tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đồng hoá, (từ cổ,nghĩa cổ) (assimilate to, with) so sánh với, được tiêu hoá, tiêu hoá, , được đồng hoá, đồng hoá - {photograph} ảnh, bức ảnh, chụp ảnh (ai, cái gì), chụp ảnh - {receive} nhận, lĩnh, thu, tiếp, tiếp đón, tiếp đãi, kết nạp (ai vào một tổ chức), tiếp thu, tiếp nhận (một đề nghị...), (pháp lý) chứa chấp (đồ gian), chứa đựng, đỡ, chịu, bị; được, tin, công nhận là đúng, đón (một đường bóng, một quả bóng phát đi), tiếp khách (có ở nhà để tiếp khách), nhận quà; lĩnh tiền, lĩnh lương; thu tiền asunción - {assumption} sự mang, sự khoác, sự lấy (cái vẻ, tính chất...), sự làm ra vẻ, sự giả bộ, sự mệnh danh (là đúng), sự cho rằng (là đúng), sự thừa nhận, sự nắm lấy, sự chiếm lấy, sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình, tính kiêu căng, tính kiêu ngạo, tính ngạo mạn, (tôn giáo) lễ thăng thiên của Đức mẹ đồng trinh asunto - {affair} việc, (số nhiều) công việc, việc làm, sự vụ, chuyện tình, chuyện yêu đương, chuyện vấn đề, việc buôn bán; việc giao thiệp, (thông tục) cái, thứ, vật, đồ, món, chuyện, (quân sự) trận đánh nhỏ - {business} việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại, công tác, nghề nghiệp; công việc, nhiệm vụ việc phải làm, quyền, việc khó khăn, tuồm vấn đề; quá trình diễn biến, vấn đề trong chương trình nghị sự, sự giao dịch, (thông tục) phần có tác dụng thực tế (của cái gì), cách diễn xuất (trên sân khấu), nhuồm khoé, vỡ nợ, phá sản, công việc là công việc, tình là tình (không nhập nhằng lẫn lộn được), buôn bán lớn, giết ai, (tục ngữ) làm sãi không ai đóng cửa chùa, (xem) go, (thông tục) rất tốt, thực bụng muốn làm ăn (với nhau), tình trạng bận rộn - {business deal} - {case} trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế, (y học) trường hợp, ca, vụ; việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng, (ngôn ngữ học) cách, trong bất cứ tình huống nào, bất kỳ sự việc xảy ra như thế nào, nếu, trong trường hợp, đối với trường hợp của, về trường hợp của, không phải như thế, không đúng như thế, có chứng cớ là mình đúng, chứng tỏ là mình đúng, bênh vực ai, bào chữa cho ai, cứ cho rằng là, giả dụ, trình bày lý lẽ của mình, hộp, hòm, ngăn, túi, vỏ (đồng hồ), (ngành in) hộp chữ in (có từng ngăn), chữ thường, chữ hoa, bao, bọc, bỏ vào hòm, bỏ vào bao, bỏ vào túi, bỏ vào bọc asustadizo - {eerie} sợ sệt vì mê tín, kỳ lạ, kỳ quái - {jumpy} hay giật mình, hay hốt hoảng bồn chồn, tăng vọt; lên xuống thất thường, thay đổi thất thường (giá cả) - {scary} làm sợ hãi, làm kinh hãi, làm khiếp sợ, nhát như cáy asustado - {afraid} sợ, hãi, hoảng, hoảng sợ - {scared} bị hoảng sợ asustar - {frighten} làm hoảng sợ, làm sợ - {scare} sự sợ hãi, sự kinh hoàng, sự hoang mang lo sợ (chiến tranh xảy ra...), sự mua vội vì hốt hoảng, sự bán chạy vì hốt hoảng hoang mang, làm kinh hãi, làm sợ hãi, doạ (ngáo ộp), xua đuổi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vất vả mới thu được, làm ra nhanh; thu lượm nhanh aséptico - {aseptic} vô trùng, vô khuẩn, chất vô trùng así - {like this} - {so} như thế, như vậy, cũng thế, cũng vậy, đến như thế, dường ấy, đến như vậy, thế (dùng trong câu hỏi), chừng, khoảng, (xem) ever, vân vân, (xem) far, để, để cho, đặng, đành vậy thôi, đành chịu như vậy thôi, (xem) far, (xem) long, ấy là nói như vậy, đến mức mà..., đến nỗi mà..., mỗi người mỗi ý, vì thế, vì vậy, vì thế cho nên, vì lẽ đó, thế là (trong câu cảm thán), đành phải làm việc đó thì làm thế nào cũng được, được, thế - {that way} - {thus} vậy, như vậy, như thế, vì vậy, vì thế, vậy thì, đến đó, đến như thế atacador - {aggressor} kẻ xâm lược, nước đi xâm lược, kẻ công kích, kẻ gây sự, kẻ gây hấn - {assailant} người tấn công, người xông vào đánh - {attacker} kẻ tấn công, người tấn công atacante - {assailant} người tấn công, người xông vào đánh atacar - {assault} cuộc tấn công, cuộc đột kích, (nghĩa bóng) sự công kích thậm tệ, (pháp lý) sự hành hung, (nói trại) hiếp dâm, cưỡng dâm - {attack} sự tấn công, sự công kích, cơn (bệnh), tấn công, công kích, bắt đầu, bắt tay vào, lao vào (công việc), ăn mòn (axit), nhiễm vào (bệnh tật), tấn công, bắt đầu chiến sự atadura - {attachment} sự gắn, sự dán; sự buộc, sự cột (vật gì với vật khác), cái dùng để buộc, vật bị buộc (vào vật khác), lòng quyến luyến, sự gắn bó, (pháp lý) sự bắt (người); sự tịch biên, sự tịch thu (tài sản, hàng hoá), (kỹ thuật) đồ gá lắp, phụ tùng atajo - {cutoff} ataque - {assault} cuộc tấn công, cuộc đột kích, (nghĩa bóng) sự công kích thậm tệ, (pháp lý) sự hành hung, (nói trại) hiếp dâm, cưỡng dâm ataque de nervios - {hysterics} (y học) cơn ictêri, cơn kích động, cơn cuồng loạn atar - {fasten} buộc chặt, trói chặt, đóng chặt, (+ on, upon) dán mắt nhìn; tập trung (suy nghĩ), (+ on, upon) gán cho đổ cho, buộc, trói, đóng, cài, thắt nút (sợi chỉ), nắm chắc lấy, bám chặt lấy; vớ, nắm lấy (một cớ, một cơ hội), tách ra để tấn công, tập trung vào, gán cho, đổ cho, buộc chặt, trói chặt, đóng chặt, gây sự với ai - {tether} dây buộc, dây dắt (súc vật), phạm vi, giới hạn (hiểu biết, chịu đựng...), buộc, cột - {tie} dây buộc, dây cột, dây trói; dây giày, ca vát, nơ, nút, bím tóc, (kiến trúc) thanh nối; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tà vẹt đường ray, (nghĩa bóng) mối ràng buộc, quan hệ, sự ràng buộc, sự hạn chế, (chính trị); (thể dục,thể thao) sự nang phiếu, sự ngang điểm, (âm nhạc) dấu nối, buộc, cột, trói, thắt, liên kết, nối, (nghĩa bóng) rảng buộc, trói buộc, cột; giữ lại, (âm nhạc) đặt dấu nối, ngang điểm, ngang phiếu, hoà nhau, cột, buộc, cài, cột, buộc vào, ràng buộc, cột, buộc (nhãn hiệu), cột, buộc, trói, (y học) buộc, băng (một vết thương), (tài chính) giữ lại, giữ nằm im (một số tiền), (pháp lý) làm cho không huỷ được, làm cho không bán được, làm cho không nhường được (một di sản), (nghĩa bóng) giữ lại, trói buộc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắt buộc phải ngừng hoạt động (vì đình công...), kết hôn, lấy vợ, lấy chồng, khoá miệng ai lại, bưng miệng ai lại atardecer - {dawn} bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh mơ, (nghĩa bóng) buổi đầu; sự hé rạng; tia sáng đầu tiên (của hy vọng...), bắt đầu rạng, bắt đầu lộ ra, bắt đầu nở ra, hé nở, bắt đầu hiện ra trong trí, loé ra trong trí, trở nên rõ ràng atascar - {congest} làm đông nghịt, làm tắt nghẽn (đường sá...), (y học) làm sung huyết, (y học) bị sung huyết (phổi...) - {engorge} ăn ngấu nghiến, ngốn, (động tính từ quá khứ) bị nhồi nhét, (động tính từ quá khứ) (y học) ứ máu - {occlude} đút nút, bít (lỗ chân lông, lỗ hổng...), (hoá học) hút giữ - {stop} sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại, sự ở lại, sự lưu lại, chỗ đỗ (xe khách...), dấu chấm câu, (âm nhạc) sự ngừng để đổi giọng; sự bấm (kèn...); phím (đàn), điệu nói, que chặn, sào chặn, (vật lý) cái chắn sáng, (ngôn ngữ học) phụ âm tắc, (hàng hải) đoạn dây chão, đoạn dây thừng (để buộc), (như) stop,order, ngừng, nghỉ, thôi, chặn, ngăn chặn, cắt, cúp, treo giò, bịt lại, nút lại, hàn, chấm câu, (âm nhạc) bấm (dây đàn), (hàng hải) buộc (dây) cho chặt, ngừng lại, đứng lại, (thông tục) lưu lại, ở lại, (nhiếp ảnh) chắn bớt sáng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đỗ lại, nghỉ lại (trong cuộc đi), (kỹ thuật) đổ cát vào (phần khuôn không dùng), (kỹ thuật) quét sơn bảo vệ chống axit, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đỗ lại, sự ngừng lại (trong một cuộc đi) ((như) stop_off),(đùa cợt) đưa đầu ra đỡ đòn; bị đòn, (từ lóng) bị ăn đạn, (xem) gap, bóp cổ ai cho đến chết, đấm mõm ai (hối lộ cho đừng nói), ngăn cản bước đi; ngăn cản sự tiến bộ atasco - {traffic jam} sự ách tắc giao thông atavío - {apparel} đồ thêu trang trí trên áo thầy tu, (từ cổ,nghĩa cổ) quần áo, y phục, (từ cổ,nghĩa cổ) đồ trang sức, đồ trang điểm, mặc quần áo (cho ai), trang điểm (cho ai) - {attire} quần áo; đồ trang điểm, sừng hươu, sừng nai, mặc quần áo cho; trang điểm cho - {getup} ataúd - {coffin} áo quan, quan tài, (hàng hải) tàu ọp ẹp, móng (ngựa), làm chóng chết, làm giảm thọ (vì lo nghĩ, vì chơi bời quá độ...), cho vào áo quan, cho vào quan tài, cất kỹ, cất vào một chỗ khó lấy ra (sách...) atemperar - {mollify} làm giảm đi, làm bớt đi, làm dịu đi, làm nguôi đi, xoa dịu atenas - {Athens} atenciones - {civility} sự lễ độ, phép lịch sự - {politeness} sự lễ phép, sự lễ độ; sự lịch sự, sự lịch thiệp atención - {attention} sự chú ý, sự chăm sóc, (số nhiều) sự ân cần, sự chu đáo với ai, (quân sự) tư thế đứng nghiêm, (xem) pay ateniense - {Athenian} (thuộc) thành A,ten, người A,ten atentado - {assault} cuộc tấn công, cuộc đột kích, (nghĩa bóng) sự công kích thậm tệ, (pháp lý) sự hành hung, (nói trại) hiếp dâm, cưỡng dâm atentamente - {attentively} chăm chú atentatorio - {outrageous} xúc phạm, làm tổn thương, lăng nhục, sỉ nhục, táo bạo, vô nhân đạo, quá chừng, thái quá, mãnh liệt, ác liệt - {outrageously} kỳ quặc, tàn bạo, vô nhân đạo, thái quá, xúc phạm, làm tổn thương - {sacrilegious} phạm thần, phạm thánh, báng bổ, xúc phạm vật thánh; ăn trộm đồ thờ atento - {attentive} chăm chú, chú ý, lưu tâm, ân cần, chu đáo atenuación - {attenuation} sự làm mỏng đi, sự làm mảnh đi, sự làm gầy đi, sự làm yếu đi, sự làm loãng, (vật lý) sự tắt dần, sự suy giảm atenuado - {dimmed} atenuante - {extenuating} atenuar - {attenuate} làm mỏng đi, làm mảnh đi, làm gầy đi, làm yếu đi, làm loãng, (vật lý) làm tắt dần, làm suy giảm, mỏng bớt, mảnh bớt, gầy còm, mảnh dẻ, yếu đi, giảm bớt, loãng đi - {extenuate} giảm nhẹ (tội...); giảm nhẹ tội (của ai...), (từ cổ,nghĩa cổ) làm yếu, làm suy nhược, (pháp lý) hoàn cảnh làm giảm nhẹ tội ateo - {atheist} người theo thuyết vô thần, người vô thần - {godless} vô thần, không tin thần thánh, trái đạo lý, độc ác aterrado - {terrorized} aterrador - {deterring} aterrar - {terrify} làm khiếp sợ, làm kinh hãi - {terrorize} làm khiếp sợ, khủng bố aterrizaje - {landing} sự đổ bộ, sự ghé vào bờ (tàu biển, thuyền bè); sự hạ cánh (máy bay), bến, nơi đổ, đầu cầu thang aterrizar - {land} đất; đất liền, đất, đất trồng, đất đai, vùng, xứ, địa phương, đất đai, điền sản, đất thánh, thiên đường, hiện tại trái đất này, nơi này đủ sung túc, lộc phúc của trời, nước Do,thái, giấc ngủ, trông thấy đất liền (tàu biển), xem sự thể ra sao, đưa vào bờ; đổ bộ, dẫn đến, đưa đến, đẩy vào (một tình thế, một hoàn cảnh), đạt được, giành được; bắt được, đưa đi, giáng, đánh, ghé vào bờ (tàu); hạ cánh (máy bay); xuống đất, xuống xe (người); lên bờ (từ dưới tàu), rơi vào (tình trạng nào đó), phê bình, mắng m aterrorizar - {terrorize} làm khiếp sợ, khủng bố atesorador - {hoarder} kẻ tích trữ atestado - {certificate} giấy chứng nhận; bằng, chứng chỉ, văn bằng, cấp giấy chứng nhận, cấp văn bằng - {certification} sự cấp giấy chứng nhận, giấy chứng nhận atestar - {attest} chứng nhận, nhận thực, chứng thực, bắt thề, bắt tuyên thệ, làm chứng atestiguar - {testify} chứng tỏ, tỏ ra, biểu lộ, chứng thực, chứng nhận, xác nhận, (pháp lý) khai, làm chứng, chứng nhân ateísmo - {atheism} thuyết vô thần atisbar - {peek} hé nhìn, lé nhìn atizar - {stoke} đốt (lò); đốt lò của (máy...), (thông tục) ăn vội vàng atlas - {atlas} tập bản đồ, giấy vẽ khổ rộng, (kiến trúc) cột tượng người, (giải phẫu) đốt sống đội atletismo - {athletics} (số nhiều) điền kinh; thể thao atlántico - {Atlantic} (thuộc) núi At,lát (ở Li,bi), (thuộc) Đại tây dương atlético - {athletic} có tính chất lực sĩ, lực lưỡng, khoẻ mạnh, (thuộc) điền kinh; (thuộc) thể thao atmosférico - {atmospheric} (thuộc) quyển khí, (thuộc) không khí atmósfera - {atmosphere} quyển khí, không khí (nghĩa đen) & bóng, Atmôfe (đơn vị) atolondrado - {careless} không để ý, không lưu ý, không chú ý, sơ ý, không cẩn thận, cẩu thả; không chính xác, vô tư, không lo nghĩ - {frivolous} phù phiếm, nhẹ dạ, bông lông, không đáng kể, nhỏ mọn; vô tích sự - {lightheaded} atolondramiento - {recklessness} tính không lo lắng, tính không để ý tới; tính coi thường, tính thiếu thận trọng, tính khinh suất, tính liều lĩnh, tính táo bạo atolón - {atoll} đảo san hô vòng atomizar - {atomize} nguyên tử hoá, tán nhỏ, phun atomo - {atom} nguyên tử, (thông tục) mảnh đất nhỏ, vật nhỏ, tý, chút xíu, (định ngữ) (thuộc) nguyên tử atonal - {atonal} không theo điệu thức hoặc thang âm nào nhất định atontar - {flummox} (từ lóng) làm bối rối, làm lúng túng atonía - {atony} (y học) sự mất sức trương atormentado - {tormented} atormentar - {harass} gây ưu phiền, gây lo lắng; quấy rầy, phiền nhiễu, quấy rối - {tantalize} như, nhử trêu ngươi atornillar - {screw} ngựa ốm, ngựa hom hem kiệt sức, đinh vít, đinh ốc, chân vịt (tàu thuỷ), cánh quạt (máy bay) ((cũng) screw propeller); tàu có chân vịt ((cũng) screw steamer), sự siết con vít, người bủn xỉn, người keo cú; người bòn rút, (từ lóng) tiền lương, gói nhỏ (thuốc lá, chè...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cai ngục, gàn dở, gây sức ép, bắt vít, bắt vào bằng vít; vít chặt cửa, siết vít, vặn vít, ky cóp, (+ out of) bòn rút, bóp nặn (tiền); ép cho được (sự đồng ý), cau (mặt), nheo (mắt), mím (môi), (từ lóng) lên dây cót, xoáy (vít), (xem) courage atracadero - {anchorage} sự thả neo, sự bỏ neo, sự đạu, chỗ đậu tàu, chỗ thả neo, thuế đậu tàu, thuế thả neo, (nghĩa bóng) vật có thể cột vào, vật có thể dựa vào, nguồn tin cậy, nơi nương tựa - {embarkation point} - {landing place} atracar - {land} đất; đất liền, đất, đất trồng, đất đai, vùng, xứ, địa phương, đất đai, điền sản, đất thánh, thiên đường, hiện tại trái đất này, nơi này đủ sung túc, lộc phúc của trời, nước Do,thái, giấc ngủ, trông thấy đất liền (tàu biển), xem sự thể ra sao, đưa vào bờ; đổ bộ, dẫn đến, đưa đến, đẩy vào (một tình thế, một hoàn cảnh), đạt được, giành được; bắt được, đưa đi, giáng, đánh, ghé vào bờ (tàu); hạ cánh (máy bay); xuống đất, xuống xe (người); lên bờ (từ dưới tàu), rơi vào (tình trạng nào đó), phê bình, mắng m atracción - {attraction} (vật lý) sự hú; sức hút, sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sức hấp dẫn, sức lôi cuốn, cái thu hút, cái hấp dẫn, cái lôi cuốn - {gravity} (vật lý) sự hút, sự hấp dẫn; trọng lực; trọng lượng, vẻ nghiêm trang, vẻ nghiêm nghị, tính nghiêm trọng, tính trầm trọng (tình hình, vết thương...) atraco - {hold-up} atractivo - {attractive} hút, thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ; có duyên atraer - {attract} (vật lý) hút, thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn - {draw} sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực, sức quyến rũ, sức hấp dẫn, sức lôi cuốn; người có sức quyến rũ, vật có sức lôi cuốn, sự rút thăm; sự mở số; số trúng, (thể dục,thể thao) trận đấu hoà, câu hỏi mẹo (để khai thác ai, cái gì), động tác rút súng lục, động tác vảy súng lục, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phần di động của cầu cất, kéo, kéo, lôi kéo, thu hút, lôi cuốn, đưa, hít vào, co rúm, cau lại, gò (cương ngựa); giương (cung), kéo theo (hậu quả); chuốc lấy (tai hoạ, bực mình...), kéo ra, nhổ ra, lấy ra, rút ra, hút ra, trích ra, múc ra, rút ra, suy ra, đưa ra, vạch ra, nêu ra, mở (số), rút (thăm); được, trúng (số...), lĩnh ra, lấy ra, tìm thấy ở, (đánh bài) moi, moi ra (lòng gà...), móc ra, moi hết, làm cạn, pha (trà), rút lấy nước cốt, (săn bắn) sục (bụi rậm) tìm thú săn, kéo dài, vẽ, vạch, dựng lên, thảo ra; mô tả (bằng lời), viết (séc) lĩnh tiền, ((thường) động tính từ quá khứ) hoà, không phân được thua, (hàng hải) chìm xuống (bao nhiêu mét); có mức chìm (bao nhiêu mét), (thể dục,thể thao) bạt xiên (quả bóng crikê); đánh (quả bóng gôn) quả sang trái, kéo; kéo ra, lấy ra, rút ra, hấp dẫn, lôi cuốn, có sức thu hút, thông (lò sưởi, ống khói...), ngấm nước cốt (trà, , ,), (hàng hải) căng gió (buồm), kéo đến, túm tụm đến, bị thu hút đến, bị lôi cuốn đến, đi, vẽ, (hàng hải) trở (gió), (thương nghiệp) ((thường) + on, upon) lấy tiền ở, rút tiền ra, (nghĩa bóng) cầu đến, nhờ cậy đến, gợi đến, (thể dục,thể thao) dẫn (trong cuộc đua ngựa thi...), lôi đi, kéo đi, (thể dục,thể thao) bỏ xa, kéo lùi, giật lùi, rút lui (không làm việc gì, không tham gia trận đấu...), kéo xuống (màn, mành, rèm...), hít vào, hút vào (thuốc lá...), gây ra (cơn tức giận...), thu vào (sừng, móng sắc...), kéo vào, lôi kéo vào (một phong trào nào...), xuống dần, xế chiều, tàn (ngày); ngày càng ngắn hơn (những ngày liên tiếp), rút (quân đội); rút lui, lấy ra, kéo ra, rút ra... (rượu trong thùng..., giày ống...), làm lạc (hướng chú ý...), dẫn tới, đưa tới, đeo (găng...) vào, quyến rũ, lôi cuốn, tới gần, (thể dục,thể thao) đuổi kịp, bắt kịp (trong cuộc chạy đua), (thương nghiệp) rút tiền ra, cầu đến, nhờ đến, gợi đến, nhổ ra kéo ra, rút ra, lấy ra, kéo dài (bài nói, bài viết...); dài ra (ngày), (quân sự) biệt phái (một đơn vị...); dàn hàng, dàn trận, khai thác, moi ra (một điều bí mật); làm cho (ai) nói ra, làm cho (ai) bộc lộ ra, vẽ ra, thảo ra, kéo lên, rút lên; múc (nước...) lên, (động từ phãn thân) to draw oneself up đứng thẳng đơ, đứng ngay đơ, (quân sự) sắp quân lính thành hàng, dàn hàng, thảo (một văn kiện), (+ with) bắt kịp, đuổi kịp, theo kịp, đỗ lại, dừng lại (xe), (+ to) lại gần, tới gần, (xem) bead, lùng sục chẳng thấy thú săn nào, không săn được con nào; (nghĩa bóng) không ăn thua gì, không được gì, (xem) bow, sinh ra, trút hơi thở cuối cùng, chết, dọn bàn (sau khi ăn xong), (thông tục) quá chi ly, chẻ sợi tóc làm tư, chín (mụn nhọt...), thu sừng lại, co vòi lại; (nghĩa bóng) bớt vênh váo, bớt lên mặt ta đây, làm đến mức như vậy thôi; nhận đến mức như vậy thôi, ngừng lại (ở một giới hạn nào) không ai đi xa hơn nữa, (xem) mild, viết đả kích ai, tấn công ai atrancarse - {stuck} cái gậy, que củi, cán (ô, gươm, chổi...), thỏi (kẹo, xi, xà phong cạo râu...); dùi (trống...), (âm nhạc) que chỉ huy nhạc (của người chỉ huy dàn nhạc), (hàng hải), (đùa cợt) cột buồm, (nghĩa bóng) người đần độn; người cứng đờ đờ, đợt bom, (the sticks) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) miền quê, (xem) cross, ở vào thế bí, ở vào thế tiến lui đều khó, (xem) cut, muốn phải đòn, đâm, thọc, chọc, cắm, cài, đặt, để, đội, dán, dính, cắm (cọc) để đỡ cho cây, ((thường) + out) ngó, ló; ưỡn (ngựa), chìa (cằm), phình (bụng)..., (ngành in) xếp (chữ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm sa lầy, làm vướng mắc, làm trở ngại; giữ lại ((thường) động tính từ quá khứ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm bối rối, làm cuống, làm lúng túng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lừa bịp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chịu đựng, cắm, dựng đứng, đứng thẳng, dính, ((thường) + out) ló ra, chìa ra, ưỡn ra, nhô ra, bám vào, gắn bó với, trung thành với, sa lầy, mắc, kẹt, vướng, tắc; bị chặn lại, bị hoãn lại, đi đến chỗ bế tắc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bối rối, luống cuống, lúng túng, (từ lóng) ở quanh quẩn gần; lảng vảng gần, miệt mài làm, bền bỉ tiếp tục, trung thành với, dán, dán lên, dán lại, ghi vào (sổ...), chịu đựng đến cùng, đòi; đạt được (cái gì), khiên trì, bám vào (cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ăn cướp bằng vũ khí, (thông tục) bênh, bảo vệ (một người vắng mặt, quyền lợi...), không khúm núm, không phục tùng; đương đầu lại, bị sa lầy một cách tuyệt vọng, (xem) gizzard, (xem) mud, nói xấu một trăm câu, thế nào cũng có người tin một câu, hắn tham ô một ít tiền atranco - {astringency} (y học) tính chất làm se, tính chặt chẽ, tính nghiêm khắc, tính khắc khổ - {constipation} (y học) chứng táo bón - {engorgement} sự ăn ngấu nghiến, sự ngốn, sự nhồi nhét, sự tọng, (y học) sự ứ máu - {occlusion} sự đút nút, sự bít; tình trạng bị đút nút, tình trạng bị bít, (hoá học) sự hút giữ, (y học) sự tắc (ruột...) atrapado - {trapped} atrapar - {entrap} đánh bẫy, lừa atrasado - {backwardly} xem backward - {outstanding} nổi bật, đáng chú ý; nổi tiếng, còn tồn tại, chưa giải quyết xong (vấn đề...); chưa trả (nợ...) - {under developed} atrasado mental - {moron} người trẻ nít (lớn mà trí nâo chẳng bằng trẻ con lên 9 lên 10), người khờ dại; người thoái hoá atrasarse - {lag} người tù khổ sai, án tù khổ sai, bắt giam, bắt đi tù khổ sai, (vật lý) sự trễ, sự chậm, đi chậm chạp; chậm trễ, tụt lại sau, nắp không dẫn nhiệt (của nồi hơi...), nắp không dẫn nhiệt vào (nồi hơi...) atraso - {backwardness} tình trạng lạc hậu, tình trạng chậm tiến, tình trạng muộn, tình trạng chậm trễ, sự ngần ngại atrasos - {arrear} (số nhiều) việc đang làm dở, việc chưa làm xong, (số nhiều) nợ còn khất lại, tiền thiếu lại (chưa trả), (từ cổ,nghĩa cổ) phía sau cùng, phần cuối cùng (đám rước...), sau, đằng sau atravesado - {oblique} xiên, chéo, chếch, cạnh khoé, quanh co, không thẳng thắn, (thực vật học) không đối xứng, không cân (lá), (ngôn ngữ học) gián tiếp, xiên đi, (quân sự) tiển xiên - {slanting} nghiêng, xiên, chéo; xếch (mắt) - {sloped} - {slopingly} - {transversal} ngang ((cũng) transverse), đường ngang atravesar - {cross} cây thánh giá; dấu chữ thập (làm bằng tay phải để cầu khẩn hoặc tỏ vẻ thành kính đối với Chúa); đài thập ác (đài kỷ niệm trên có chữ thập), đạo Cơ,đốc, dấu chữ thập, hình chữ thập, dấu gạch ngang ở chữ cái (như ở chữ đ, t), nỗi đau khổ, nỗi thống khổ; bước thử thách; sự gian nan, bội tính, sự tạp giao; vật lai giống, sự pha tạp, (từ lóng) sự gian lận, sự lừa đảo, sự ăn cắp, cây thánh giá của Đức Chúa, Bắc đẩu bội tinh hạng năm, hội chữ thập đỏ, đánh dấu chữ thập thay cho chữ ký (đối với người không biết viết), chéo nhau, vắt ngang, (thông tục) bực mình, cáu, gắt, đối, trái ngược, ngược lại, lai, lai giống, (từ lóng) bất lương, man trá; kiếm được bằng những thủ đoạn bất lương, tức điên lên, qua, đi qua, vượt, đi ngang qua; đưa (ai cái gì...) đi ngang qua, gạch ngang, gạch chéo, xoá, đặt chéo nhau, bắt chéo, gặp mặt, cham mặt (một người ở ngoài đường), cưỡi (ngựa), viết đè lên (một chữ, một trang đã viết), cản trở, gây trở ngại, tạp giao, lai giống (động vật), vượt qua, đi qua, gặp nhau, giao nhau, chéo ngang, chéo nhau, gạch đi, xoá đi, đi qua, vượt qua, vượt, ngang qua, tạp giao, lai giống, (tôn giáo) làm dấu chữ thập, móc ngón tay vào nhau để cầu may, làm dấu thánh giá, chợt nảy ra trong óc, cho người nào tiền, thưởng tiền người nào, gặp ai, ngáng trở kế hoạch của ai, (xem) Styx, (xem) sword - {go beyond} - {transfer} sự di chuyển, sự dời chỗ; sự truyền, sự nhượng, sự nhường lại, sự chuyển cho, (nghệ thuật) bản đồ lại, sự thuyên chuyển (nhân viên...), sự chuyển khoản (tài vụ), vé chuyển xe tàu (để tiếp tục đi trên tuyến đường khác), binh sĩ thuyên chuyển (từ đơn vị này sang đơn vị khác), dời, chuyển, dọn, nhượng, nhường, chuyển cho, đồ lại, in lại, thuyên chuyển (nhân viên...), chuyển xe, đổi xe (để tiếp tục đi trên tuyến đường khác) atreverse - {be bold} - {dare} sự dám làm, sự thách thức, dám, dám đương đầu với, thách, tôi dám chắc, tôi dám chắc là như vậy atrevido - {daredevil} người sáng tạo, người cả gan - {daring} sự táo bạo, sự cả gan, táo bạo, cả gan; phiêu lưu - {impudent} trơ tráo, trơ trẽn, mặt dạn mày dày, vô liêm sỉ, láo xược, hỗn xược - {pert} sỗ sàng, xấc xược, thiếu lịch sự (lời nói, thái độ...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoạt bát, nhanh nhẩu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoẻ mạnh - {venturesome} mạo hiểm, phiêu lưu, liều, liều lĩnh atribución - {ascription} sự đổ tại, sự đổ cho, sự gán cho, sự cho là của (ai), sự quy cho, (tôn giáo) lời tán tụng Chúa (sau bài giảng kinh) - {attribution} sự quy ra, quyền hành ban cho; quyền lực, thẩm quyền atribuible - {attributable} có thể quy cho atribuir - {ascribe} đổ tại, đổ cho, gán cho, cho là của (ai), quy cho - {impute} đổ (tội...) cho, quy (tội...) cho atributivo - {attributive} (ngôn ngữ học) (thuộc) thuộc ngữ; có tính chất thuộc ngữ, (ngôn ngữ học) thuộc ngữ atributo - {attribute} thuộc tính, vật tượng trưng, (ngôn ngữ học) thuộc ngữ, cho là do, quy cho - {characteristic} riêng, riêng biệt, đặc thù, đặc trưng, đặc tính, đặc điểm atrincheramiento - {entrenchment} (quân sự) sự đào hào xung quanh (thành phố, cứ điểm...), sự cố thủ atrincherarse - {entrench} (quân sự) đào hào xung quanh (thành phố, cứ điểm...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) (+ upon) vi phạm atrio - {atrium} cửa, tâm nhĩ, khoang tai ngoài atrocidad - {atrociousness} tính hung bạo, sự tàn ác, sự tàn bạo, hành động hung ác, hành động tàn bạo, (thông tục) sự lầm to atrofia - {atrophy} sự teo, sự hao mòn, làm teo, làm hao mòn, teo đi, hao mòn atrofiar - {stunt} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm cằn cỗi, sự làm còi cọc, người còi cọc, con vật còi cọc, chặn lại không cho phát triển, làm cằn cỗi, làm còi cọc, (thông tục) sự cố gắng kỳ công, sự cố gắng tập trung, cuộc biểu diễn phô trương, trò quảng cáo, (thông tục) biểu diễn nhào lộn, biểu diễn nhào lộn bằng (máy bay...) atropallamiento - {collision} sự đụng, sự va, sự va chạm, sự xung đột atropellar - {collide} va nhau, đụng nhau, va cham; xung đột - {run} sự chạy, cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn; cuộc đi dạo, cuộc đi chơi, chuyến đi; quâng đường đi (xe lửa, tàu thuỷ...), sự hoạt động, sự vận hành, sự chạy (máy móc...); thời gian vận hành, sự giảm nhanh, sự tụt nhanh, sự hạ nhanh, sự sụp đổ nhanh, thời gian liên tục, hồi, cơn, loạt, tầng lớp đại đa số, loại bình thường; hạng bình thường, loại, hạng, thứ (hàng hoá), đàn (cá...), bầy (súc vật...), sân nuôi (gà, cịt...), cánh đồng cỏ (nuôi cừu...), bâi rào kín (để chăn nuôi), dấu vết quâng đường thường lui tới (của một thú rừng...), máng dẫn nước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngòi, lạch, nước, dòng suối, hướng; chiều hướng, xu thế, nhịp điệu (của một câu thơ...), dải liên tục, đường dây liên tục, dòng mạch chạy dài, sự đổ xô tới; nhu cầu lớn, sự đòi hỏi nhiều (một thứ hàng gì...), sự cho phép tự do sử dụng, (hàng không) sự bay theo đường thẳng với một tốc độ cố định (trước khi hoặc lúc ném bom), (ngành mỏ) mặt nghiêng, mặt dốc, (hàng hải) phần đáy đuôi tàu (đáy tàu về phía bánh lái), (âm nhạc) Rulat, (xem) long, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nắm được diễn biến của việc gì, nắm được việc gì, không nắm được diễn biến của việc gì, không nắm được việc gì, chạy trốn, trốn thoát, khác thường, không bình thường, được hưởng những sự vui thích xứng với đồng tiền bỏ ra; được vui thích bõ công khó nhọc, rất nhanh, nhanh vùn vụt, ngay lập tức, không chậm trễ, chạy, chạy vội, vội vã, chạy trốn, tẩu thoát, chạy đua, chạy, vận hành, hoạt động (máy móc, nhà máy...), trôi đi, lướt đi, trượt đi, chạy lướt, lăn mau..., xoay quanh (một cái trục...; một vấn đề...), bỏ khắp, mọc lan ra (cây), chạy dài, chạy quanh, được viết, được thảo, được kể, có nội dung (thư, văn kiện, câu chuyện...), tiếp tục tồn tại, tiếp diễn trong một quãng thời gian liên tục, kéo dài, có giá trị, có hiệu lực, ám ảnh, vương vấn, lưu luyến, truyền mãi, còn mãi mãi, lan nhanh, truyền đi, hướng về, nghĩ về, chạy trên tuyến đường (xe khách, tàu chở khách...), nhoè (mực); thôi (màu), phai, bạc (màu), chảy, đầm đìa, lênh láng, dầm dề, rỉ rò (chùng, chậu...), lên tới, đạt tới, trở nên, trở thành, có xu thế, có chiều hướng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuột, ngược nước để đẻ (cá), ứng cử, chạy (một quâng đường...), chạy đua, chạy thi, cho (ngựa) chạy đua, cho chạy, vượt qua; chọc thủng, phá vỡ, cầu, phó mặc (may rủi...), theo, đi theo, đuổi theo, rượt theo (thú săn...), cho chảy; đổ (kim loại...) vào khuôn, chỉ huy, điều khiển, quản lý, trông nom, xô vào, lao vào, đụng vào, đâm vào, chọc vào, luồn, đưa lướt đi, đổ tràn trề, đổ chứa chan, đổ lai láng, chảy đầm đìa, chảy ròng ròng, cho ra đồng cỏ (vật nuôi), buôn lậu, khâu lược (cái áo...), gạch, vẽ (một đường...); đặt (đường dây điện thoại...), để cho chất đống (nợ nầm...), đem (so sánh...), đề cử, giới thiệu; ủng hộ (một người ra ứng cử) atropina - {atropine} (dược học) Atropin atroz - {direful} thảm khốc, khốc liệt, tàn khốc, kinh khủng atrás - {behind} sau, ở đằng sau, chậm, trễ, sau, ở đằng sau, kém, cũ rích, cổ lỗ, tìm hiểu động cơ của ai, tìm hiểu ẩn ý của ai, (thông tục) mông đít aturdido - {headless} không có đầu - {numbs} - {torpid} trì độn, mê mụ; lười biếng, bơ thờ, ngủ lịm (động vật qua đông) aturdir - {daze} (khoáng chất) mica, sự sửng sốt, sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc, sự sững sờ, tình trạng mê mụ, tình trạng mê mẩn (vì thuốc độc, rượu nặng...), tình trạng bàng hoàng, tình trạng choáng váng, sự loá mắt, sự quáng mắt, làm sửng sốt, làm ngạc nhiên, làm sững sờ, làm mê mụ, làm mê mẩn (thuốc độc, rượu nặng...), làm bàng hoàng, làm choáng váng, làm điếng người, làm loá mắt, làm chói mắt, làm quáng mắt - {numb} tê, tê cóng, tê liệt; chết lặng đi, (từ lóng) người vụng về, lóng ngóng, làm tê, làm tê cóng đi, làm tê liệt; làm chết lặng đi - {stun} làm choáng váng, làm bất tỉnh nhân sự, làm sửng sốt, làm kinh ngạc, làm điếc tai, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự choáng váng; tình trạng bất tỉnh nhân sự, đòn choáng váng, cú làm bất tỉnh nhân sự aturrullado - {distraught} điên cuồng, mất trí, quẫn trí atípico - {atypical} không đúng kiểu, không điển hình atómico - {atomic} (thuộc) nguyên tử atónito - {thunderstruck} bị sét đánh, (nghĩa bóng) sửng sốt, kinh ngạc atún - {tuna} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (động vật học) cá ngừ Ca,li,fo,ni ((cũng) tuna fish) - {tuna-fish} thịt cá ngừ Califoni - {tunny} (động vật học) cá ngừ audacia - {adventurousness} tính phiêu lưu, tính mạo hiểm, tính liều lĩnh - {audaciousness} sự cả gan, sự táo bạo, sự trơ tráo, sự càn rỡ - {audacity} sự cả gan, sự táo bạo, sự trơ tráo, sự càn rỡ audaz - {bold} dũng cảm, táo bạo, cả gan, trơ trẽn, trơ tráo, liều lĩnh, rõ, rõ nét, dốc ngược, dốc đứng, mặt dày, mày dạn, trơ tráo như gáo múc dầu, đánh liều, đánh bạo (làm việc gì), (xem) face - {hardy} khoẻ mạnh, dày dạn, chịu đựng được gian khổ; chịu đựng được rét (cây), táo bạo, gan dạ, dũng cảm, (kỹ thuật) cái đục thợ rèn - {intrepid} gan dạ, dũng cảm audazmente - {boldly} táo bạo, liều lĩnh, trơ trẽn, trâng tráo audible - {audible} có thể nghe thấy, nghe rõ audición - {audition} sức nghe; sự nghe; thính giác, (sân khấu) sự thử giọng, sự hát nghe thử (trước khi nhận vào làm diễn viên hát), (sân khấu) thử giọng (trước khi nhận vào làm diễn viên hát), tổ chức một buổi hát thử giọng - {tryout} audiencia - {audience} những người nghe, thính giả; người xem, khán giả; bạn đọc, độc giả, sự nghe, sự hội kiến, sự yết kiến; sự tiếp kiến audiovisual - {audiovisual} nghe nhìn; thính thị auditivo - {aural} (thuộc) hương toát ra (từ hoa...); (thuộc) tinh hoa phát tiết ra, (y học) (thuộc) hiện tượng thoáng qua, (thuộc) tai, đã nghe được bằng tai, qua tai, thuộc tai, đã nghe được bằng tai, qua tai auditorio - {auditorium} phòng thính giả, giảng đường - {auditory} (thuộc) sự nghe; (thuộc) thính giác, thâu nhận bằng tai, những người nghe, thính giả, (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) auditorium augur - {augur} (từ cổ,nghĩa cổ) thầy bói, tiên đoán, bói, báo trước, là điềm báo trước augusto - {August} ɔ:'gʌst/, tháng tám, uy nghi, oai nghiêm, oai vệ, oai phong, đáng kính trọng aula - {classroom} phòng đọc aullador - {howler} người rú lên, người gào lê, người la hét; con thú tru lên, con thú hú lên, (động vật học) khỉ rú, (từ lóng) sai lầm lớn, (thông tục) ngã, té aullar - {howl} tiếng tru, tiếng hú (chó sói); tiếng rít (gió); tiếng rú (đau đớn); tiếng gào thét; tiếng la hét, (raddiô) tiếng rít, tru lên, hú lên; rít, rú; gào lên; la hét, khóc gào (trẻ con), la ó (chế nhạo...), ngoại động từ, gào lên, thét lên, tru tréo lên (những lời chửi rủa...), la ó cho át đi aullido - {howl} tiếng tru, tiếng hú (chó sói); tiếng rít (gió); tiếng rú (đau đớn); tiếng gào thét; tiếng la hét, (raddiô) tiếng rít, tru lên, hú lên; rít, rú; gào lên; la hét, khóc gào (trẻ con), la ó (chế nhạo...), ngoại động từ, gào lên, thét lên, tru tréo lên (những lời chửi rủa...), la ó cho át đi aumentar - {enhance} làm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật (đức tính, quyền hạn...), tăng (giá...) aumentar la velocidad - {increase speed} aumente - {accrue} (+ to) đổ dồn về (ai...), (+ from) sinh ra (từ...), do... mà ra, dồn lại, tích luỹ lại (tiền lãi...) aumento - {growth} sự lớn mạnh, sự phát triển, sự tăng tiến, sự tăng lên, sự khuếch trương, sự sinh trưởng, sự trồng trọt, vụ mùa màng, cái đang sinh trưởng, khối đã mọc, (y học) khối u, u aun - {more} nhiều hơn, lớn hơn, đông hơn, hơn nữa, thêm nữa, thêm nữa, hơn, nhiều hơn, thêm nữa, hơn nữa; quan trọng hơn, quan trọng hơn nữa, đã chết, càng ngày càng, càng nhiều càng tốt, không ít thì nhiều, vào khoảng, khoảng chừng, ước độ, càng... càng, (xem) ever, không nữa, không còn nữa, không hơn, không quá, lại một lần nữa, thêm một lần nữa - {neither} không; không... này mà cũng không... kia, neither... nor... không... mà cũng không, cũng không, mà cũng không, không cái nào (trong hai cái), không người nào (trong hai người); không cả hai; cả hai đều không - {nor} mà... cũng không, và... không - {still} im, yên, tĩnh mịch, làm thinh, nín lặng, không sủi bọt (rượu, bia...), tiếng nói của lương tâm, (xem) deep, vẫn thường, thường, vẫn còn, tuy nhiên, ấy thế mà, hơn nữa, sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch, bức ảnh chụp (khác với bức ảnh in ra từ một cuốn phim chiếu bóng), (thông tục) bức tranh tĩnh vật, làm cho yên lặng, làm cho bất động, làm cho yên lòng, làm cho êm, làm cho dịu, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lặng, lắng đi, máy cất; máy cất rượu, chưng cất; cất (rượu) - {yet} còn, hãy còn, còn nữa, bây giờ, lúc này, tuy thế, tuy vậy, nhưng mà, mà, song, dù sao, dù thế nào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vả lại, hơn nữa, cho đến nay, cho đến bây giờ, mà cũng không, chưa, còn chưa, nhưng mà, song, ấy vậy mà, tuy thế, tuy nhiên aun cuando - {even if} aunni - {not even} aunque - {altho} Cách viết khác : although - {although} dẫu cho, mặc dù - {tho} viết tắt của though - {though} dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho, dường như, như thể là, (xem) even, dù... đi nữa, dù cho, tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy; thế nhưng auricular - {headphone} ống nghe (điện đài) auriculares de casco - {headset} bộ ống nghe (điện đài) auriga - {charioteer} người đánh xe ngựa, (thiên văn học) chòm sao Ngũ xa aurora - {dawn} bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh mơ, (nghĩa bóng) buổi đầu; sự hé rạng; tia sáng đầu tiên (của hy vọng...), bắt đầu rạng, bắt đầu lộ ra, bắt đầu nở ra, hé nở, bắt đầu hiện ra trong trí, loé ra trong trí, trở nên rõ ràng auscultación - {auscultation} (y học) sự nghe bệnh auscultar - {examine} khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu, hỏi thi, sát hạch (một thí sinh), (pháp lý) thẩm vấn, ((thường) + into) thẩm tra, xem xét, khảo sát ausencia - {absence} sự vắng mặt, sự nghỉ (học), sự đi vắng; thời gian vắng mặt, lúc đi vắng, sự thiếu, sự không có, sự điểm danh, (xem) leave ausente - {absent} vắng mặt, đi vắng, nghỉ, lơ đãng, vắng mặt, đi vắng, nghỉ auspicio - {auspice} (số nhiều) sự che chở, sự bảo hộ, sự bảo trợ, điềm hay, điềm lành, điềm tốt, thuật bói chim (xem chim để bói) austeridad - {austerity} sự nghiêm khắc, sự khắt khe, sự chặt chẽ, sự mộc mạc, sự chân phương, sự khắc khổ, sự khổ hạnh; sự giản dị khắc khổ, vị chát austero - {austere} nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ, mộc mạc, chân phương, khắc khổ, khổ hạnh; giản dị một cách khắc khổ, chát (vị) - {grim} dữ tợn, tàn nhẫn, nhẫn tâm, ác nghiệt, không lay chuyển được austral - {austral} nam australia - {Australia} australiano - {Australian} (thuộc) nước Uc, người Uc austria - {Austria} austriaco - {Austrian} (thuộc) nước Ao, người Ao autenticidad - {authenticity} tính đúng thật, tính xác thật - {genuineness} tính chất thật, tính chính cống, tính xác thực, tính thành thật, tính chân thật autentificar - {authenticate} xác nhận là đúng, chứng minh là xác thực, làm cho có giá trị; nhận thức (chữ ký...) auto - {automobile} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe ô tô - {car} xe ô tô; xe, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toa (xe lửa, xe điện), giỏ khí cầu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) buồng thang máy, (thơ ca) xe, xa autobús - {autobus} xe buýt - {bus} xe buýt, (từ lóng) máy bay; ô tô; mô tô, nhỡ xe buýt, bỏ lỡ cơ hội, thất bại trong công việc, đi xe buýt - {omnibus} xe ô tô hai tầng, xe buýt, (như) omnibus book, bao trùm, nhiều mục đích, nhiều nội dung, gồm nhiều vấn đề, gồm nhiều mục autocar - {coach} xe ngựa bốn bánh ((thường) bốn ngựa), (ngành đường sắt) toa hành khách, xe buýt chạy đường dài, người kèm học, thầy dạy tư (luyện thi...), (thể dục,thể thao) huấn luyện viên, chở bằng xe ngựa, dạy kèm, dạy tư; kèm (để luyện thi), (thể dục,thể thao) huấn luyện, luyện tập (một vận động viên), (hàng không) hướng dẫn (phi công) bằng điện đài khi bay đêm, dặn dò; gợi ý (ai làm gì, nói gì); cung cấp tài liệu, cung cấp số liệu (cho ai), đi bằng xe ngựa, học tư (ai) (để luyện thi) autocine - {drive in} autocontrol * danh từ giống đực - tự kiểm tra, tự điều khiển, tự đôn đốc. autocracia * danh từ giống cái - chế độ chuyên quyền autodefensa * danh từ giống cái - sự tự vệ autodeterminación - {self-determination} sự tự quyết, quyền tự quyết autoexpreso - {motorail service} autogobierno * danh từ giống đực - chính phủ tự trị. automación * danh từ giống cái - tự động hóa automatismo - {automatism} tính tự động; tác dụng tự động; lực tự động, (tâm lý học) hành động vô ý thức, hành động máy móc automatización - {automation} sự tự động hoá; kỹ thuật tự động automotor - {railcar} automático - {automatic} tự động, vô ý thức, máy móc, máy tự động; thiết bị tự động, súng tự động; súng lục tự động automóvil - {car} xe ô tô; xe, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toa (xe lửa, xe điện), giỏ khí cầu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) buồng thang máy, (thơ ca) xe, xa - {motorcar} autonomía - {autonomy} sự tự trị; quyền tự trị, nước tự trị, khu tự trị, (triết học) tự do ý chí (theo học thuyết của Căng), sự tự quản autopista - {motor road} đường ô tô chạy - {motorway} đường lớn dành cho ô tô chạy nhanh, xa lộ autopista de la información - {information superhighway} autopista de peaje - {turnpike} cái chắn đường để thu thuế; cổng thu thuế, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường lớn autor - {author} tác giả, người tạo ra, người gây ra, (tôn giáo) đảng sáng tạo (Chúa) autoridad - {authority} uy quyền, quyền lực, quyền thế, uỷ quyền, ((thường) số nhiều) nhà cầm quyền, nhà chức trách, nhà đương cục, người có uy tín, người có thẩm quyền, chuyên gia, người lão luyện (về một môn nào), tài liệu có thể làm căn cứ đáng tin, căn cứ, tự ý làm gì, tự cho phép làm gì, theo một nguồn đáng tin cậy, theo căn cứ đích xác autoritario - {authoritarian} người độc đoán autorización - {authorization} sự cho quyền, sự cho phép, uỷ quyền, quyền được cho phép autorizado - {licensed} autorizar - {empower} cho quyền, trao quyền, cho phép, làm cho có thể, làm cho có khả năng autoservicio - {self-service} sự tự phục vụ, (định ngữ) tự phục vụ (quán ăn...) autostop - {hitch-hiking} autostopista - {hitch-hiker} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi nhờ xe, người đi xe boóng; người vẫy xe xin đi nhờ autovía - {motorway} đường lớn dành cho ô tô chạy nhanh, xa lộ - {super highway} - {turnpike} cái chắn đường để thu thuế; cổng thu thuế, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường lớn auténtico - {solid} rắn, đặc, vững chắc, rắn chắc, chắc nịch, chắc chắn, có cơ sở, có thể tin cậy được, thật sự, thuần nhất, thống nhất, khối, có ba chiều, lập thể, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) rất tốt, cừ, chiến, thể rắn; vật rắn; chất rắn, thể khối, nhất trí - {unfailing} không bao giờ cạn, không bao giờ hết, công hiệu (thuốc); chắc chắn (sự thành công); không bao giờ sai (trí nhớ...); luôn luôn có thể tin cậy được autónomo - {autonomous} tự trị auxiliar - {ancillary} phụ thuộc, lệ thuộc - {auxiliary} phụ, bổ trợ, người giúp đỡ, người phụ tá, (ngôn ngữ học) trợ động từ, (số nhiều) quân đội nước ngoài sang giúp đỡ; quân đội đồng minh sang giúp đỡ (ở một nước nào), (kỹ thuật) thiết bị phụ, máy phụ - {helper} người giúp đỡ, người giúp việc avalancha - {avalanche} tuyết lở, (nghĩa bóng) loạt dồn dập, tràng dồn dập "mưa" , (vật lý) thác avance - {advance} sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ, sự đề bạt, sự thăng, chức, sự tăng giá, tiền đặt trước, tiền trả trước, tiền cho vay, sự theo đuổi, sự làm thân, (điện học) sự sớm pha, bản (sách, tài liệu, ...) đưa (cho tác giả...) trước khi xuất bản, trước, sớm, trước, đi trước, đưa lên, đưa ra phía trước, đề xuất, đưa ra, đề bạt, thăng chức (cho ai), làm cho tiến bộ, làm tiến mau (khoa học...), thúc đẩy (sự việc...), tăng, tăng lên, trả trước, đặt trước, cho vay (tiền), tiến lên, tiến tới, tiến bộ, tăng, tăng lên - {advanced} tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến, cao, cấp cao avanzado - {advanced} tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến, cao, cấp cao avaricia - {cupidity} tính tham lam, máu tham avariento - {miserly} hà tiện, keo kiệt, bủn xỉn avaro - {grasping} nắm chặt, giữ chặt, tham lam, keo cú - {miser} người keo kiệt, người bủn xỉn ave - {bird} con chim, (thông tục) gã, thằng cha, (từ lóng) cô gái, điều mình không biết; điều không chắc chắn có, những người giống tính nết nhau, những người cùng một giuộc, (tục ngữ) ngưu tầm ngưu, mã tầm mã, vật mình có chắc trong tay; điều mình chắc chắn, (tục ngữ) không nên thả mồi bắt bóng, người mang tin xấu, người không may, người gặp vận rủi, chim di trú; (nghĩa bóng) người nay đây mai đó, chim hoà bình, bồ câu, bị huýt sáo, bị la ó, bị đuổi đi, huýt sáo ai, la ó ai, đuổi ai, tống cổ ai đi, một công đôi việc, người báo tin vô danh, (xem) old avellana - {hazelnut} avellano - {filbert} hạt phỉ, (thực vật học) cây phỉ - {hazel} (thực vật học) cây phỉ, gỗ phỉ; gậy bằng gỗ phỉ, màu nâu đỏ, màu nâu lục nhạt (mắt...) avena - {oats} avenida - {avenue} đại lộ, con đường có trồng cây hai bên (đi vào một trang trại), (nghĩa bóng) con đường đề bạt tới, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường phố lớn, (quân sự) con đường (để tiến hoặc rút) aventajar - {exceed} trội hơn, làm quá, phóng đại, ăn uống quá độ - {surpass} hơn, vượt, trội hơn aventura - {adventure} phiêu lưu, mạo hiểm, liều, dám đi, dám đến (nơi nào...), dám tiến hành (cuộc kinh doanh...), sự phiêu lưu, sự mạo hiểm; việc làm mạo hiểm, việc làm táo bạo, sự nguy hiểm, sự hiểm nghèo, sự việc bất ngờ, sự may rủi, sự tình cờ, (thương nghiệp) sự đầu cơ aventurado - {adventurous} thích phiêu lưu, thích mạo hiểm, phiêu lưu, mạo hiểm, liều lĩnh aventurera - {adventuress} người đàn bà thích phiêu lưu mạo hiểm, mụ đầu cơ, mụ đại bợm, mụ gian hùng aventurero - {adventurer} người phiêu lưu, người mạo hiểm, người thích phiêu lưu mạo hiểm, (thương nghiệp) người đầu cơ, kẻ đại bợm, kẻ gian hùng, kẻ sẵn sàng sung vào quân đội đánh thuê (cho bất cứ nước nào để kiếm tiền) avergonzado - {abashed} bối rối, xấu hổ - {ashamed} xấu hổ, hổ thẹn, ngượng - {shamefaced} thẹn, thẹn thùng, bẽn lẽn, xấu hổ, (thơ ca) khiêm tốn, kín đáo avergonzar - {abash} làm bối rối, làm lúng túng, làm luống cuống - {embarrass} làm lúng túng, làm ngượng nghịu, làm rắc rối, làm rối rắm, gây khó khăn cho, ngăn trở, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm nợ đìa, làm mang công mắc nợ, gây khó khăn về kinh tế cho averia - {brakedown} averiarse - {addle} lẫn, quẫn, rối trí, thối, hỏng, ung (trứng), làm lẫn, làm quẫn, làm rối óc, làm thối, làm hỏng, làm ung, lẫn, quẫn, rối (trí óc), thối, hỏng, ung (trứng) - {ruin} sự đổ nát, sự suy đồi, sự tiêu tan, sự phá sản, sự thất bại; nguyên nhân phá sản, nguyên nhân đổ nát, ((thường) số nhiều) tàn tích; cảnh đổ nát, cảnh điêu tàn, làm hỏng, làm đổ nát, tàn phá, làm suy nhược, làm xấu đi, làm phá sản, dụ dỗ, cám dỗ, làm mất thanh danh, làm hư hỏng (con gái), (thơ ca) ngã rập mặt xuống đất, đổ sập xuống, sụp đổ - {spoil} (số nhiều) chiến lợi phẩm, lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng),(đùa cợt) bổng lộc, lương lậu, (đánh bài) sự hoà, đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên, cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt, làm hư, làm hỏng, làm hại, làm hư (một đứa trẻ), (từ lóng) chặt chân tay (ai); giết, khử, thối, ươn (quả, cá...), mất hay, mất thú (câu chuyện đùa), (chỉ động tính từ hiện tại) hăm hở, hậm hực muốn, (xem) rod - {spoil} (số nhiều) chiến lợi phẩm, lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng),(đùa cợt) bổng lộc, lương lậu, (đánh bài) sự hoà, đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên, cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt, làm hư, làm hỏng, làm hại, làm hư (một đứa trẻ), (từ lóng) chặt chân tay (ai); giết, khử, thối, ươn (quả, cá...), mất hay, mất thú (câu chuyện đùa), (chỉ động tính từ hiện tại) hăm hở, hậm hực muốn, (xem) rod aversión - {disgust} làm ghê tởm, làm kinh tởm; làm chán ghét, làm ghét cay ghét đắng, làm phẫn nộ, làm căm phẫn - {distaste} sự không thích, sự không ưa; sự ghê tởm, sự chán ghét avería - {breakdown} sự hỏng máy (ô tô, xe lửa), sự sút sức, sự suy nhược, sự tan vỡ, sự suy sụp, sự thất bại, (quân sự) sự chọc thủng (trận tuyến), sự phân ra, sự chia ra từng món (thi tiêu...), (hoá học) sự phân nhỏ, sự phân tích, điệu múa bricđao (của người da đen) aves - {birds} avestruz - {ostrich} (động vật học) đà điểu Châu phi, có bộ máy tiêu hoá tốt aviacion - {aviation} hàng không; thuật hàng không aviación - {aeronautics} hàng không học - {aviation} hàng không; thuật hàng không - {aviations} aviador - {aviator} người lái máy bay, phi công - {flyer} vật bay, con vật có cánh (như chim, sâu bọ...), xe đi nhanh như bay; con vật bay nhanh, người lái máy bay, cái nhảy vút lên, (thông tục) người nhiều tham vọng, (kỹ thuật) bánh đà aviar * động từ - bay bằng máy bay avidez - {greed} tính tham lam, tính tham ăn, thói háu ăn - {piggishness} tính phàm ăn; tính bẩn thỉu; tính khó chịu; tính thô tục, tính quạu cọ (như lợn) - {ravenousness} (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính phàm ăn, cơn đói cào ruột avido - {hoggish} như lợn, (nghĩa bóng) tham ăn; thô tục; bẩn thỉu (như lợn) - {voracious} tham ăn, phàm ăn; ngấu nghiến, ngốn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) avinagrado - {cantankerous} khó tính, hay gắt gỏng, hay gây gỗ, thích cãi nhau - {vinegary} chua, chua chát, khó chịu; chua cay (giọng) aviso - {warning} sự báo trước; lời báo trước; dấu hiệu báo trước, lời cảnh cáo, lời răn, sự báo cho thôi việc; sự báo nghỉ việc, đề phòng, dè chừng, cảnh giác, lấy làm bài học, lấy làm điều răn, làm theo lời răn, làm theo lời cảnh cáo avispa - {wasp} (động vật học) ong bắp cày avispón - {hornet} (động vật học) ong bắp cày, trêu vào tổ ong bắp cày ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) avituallar - {victual} thức ăn; lương thực, thực phẩm, mua thức ăn, ăn uống, cung cấp lương thực thực phẩm avivar - {enliven} làm hoạt động, làm sôi nổi, làm phấn chấn (người tình cảm...), chấn hưng, làm hưng thịnh (sự buôn bán), làm tươi sáng, làm vui vẻ, làm sinh động (bức tranh, cảnh) avión - {aeroplane} máy bay, tàu bay - {air-plane} - {airplane} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy bay, tàu bay - {plane} (thực vật học) cây tiêu huyền ((cũng) plane,tree, platan), cái bào, bào (gỗ, kim loại...), (từ cổ,nghĩa cổ) làm bằng phẳng, san bằng, bào nhẵn, mặt, mặt bằng, mặt phẳng, cánh máy bay; máy bay, mặt tinh thể, (ngành mỏ) đường chính, (nghĩa bóng) mức, trình độ, đi du lịch bằng máy bay, (+ down) lướt xuống (máy bay), bằng, bằng phẳng, (toán học) phẳng avión a reacción - {jet} bằng huyền, đen nhánh, đen hạt huyền ((cũng) jet black), huyền, màu đen nhánh, màu đen như hạt huyền, tia (nước, máu, hơi...), vòi (ống nước...), (kỹ thuật) vòi phun, giclơ, (thông tục) máy bay phản lực, phun ra thành tia; làm bắn tia avión de reacción - {jet} bằng huyền, đen nhánh, đen hạt huyền ((cũng) jet black), huyền, màu đen nhánh, màu đen như hạt huyền, tia (nước, máu, hơi...), vòi (ống nước...), (kỹ thuật) vòi phun, giclơ, (thông tục) máy bay phản lực, phun ra thành tia; làm bắn tia - {jet plane} avión de transporte - {airliner} máy bay dân dụng loại lớn ay - {alas} chao ôi ayer - {yesterday} hôm qua ayuda - {help} sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích, phương cứu chữa, lối thoát, phần đưa mời (đồ ăn, đồ uống), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người làm, người giúp việc trong nhà, giúp đỡ, cứu giúp, đưa mời (đồ ăn, thức uống), nhịn được, ngăn được, chịu được, đừng được; tránh được, cứu chữa ayuda en pantalla - {online help} ayudante - {abetter} kẻ xúi giục, kẻ tiếp tay - {assistant} người giúp đỡ, người phụ tá, trợ giáo; (pháp lý) viên phụ thẩm, người bán hàng ((cũng) shop assistant), giúp đỡ, phụ, phó - {helper} người giúp đỡ, người giúp việc - {helpmate} đồng chí, đồng sự, người cộng tác, bạn đời (vợ, chồng) ayudar - {accomodate} - {aid} sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ, người giúp đỡ, người phụ tá, (sử học) thuế (nộp cho nhà vua); công trái, ((thường) số nhiều) những phương tiện để giúp đỡ, nhờ sự giúp đỡ của, (xem) lend, tất cả những cái này dùng để làm gì? - {assist} giúp, giúp đỡ, dự, có mặt - {help} sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích, phương cứu chữa, lối thoát, phần đưa mời (đồ ăn, đồ uống), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người làm, người giúp việc trong nhà, giúp đỡ, cứu giúp, đưa mời (đồ ăn, thức uống), nhịn được, ngăn được, chịu được, đừng được; tránh được, cứu chữa ayunar - {fast} chắc chắn, thân, thân thiết, keo sơn, bền, không phai, nhanh, mau, trác táng, ăn chơi, phóng đãng (người), nằm liệt giường vì bệnh gút, buộc chặt, chắc chắn, bền vững, chặt chẽ, nhanh, trác táng, phóng đãng, (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) sát, ngay cạnh, (tục ngữ) cẩn tắc vô ưu, lập lờ hai mặt, đòn xóc hai đầu, sự ăn chay, mùa ăn chay; ngày ăn chay, sự nhịn đói, ăn chay; ăn kiêng (tôn giáo...), nhịn ăn ayuno - {fasting} ayuntamiento - {town-hall} azada - {hoe} cái cuốc, cuốc; xới; giẫy (cỏ...) azafata - {stewardess} cô làm phòng (trên tàu thuỷ), cô phục vụ (trên máy bay) azafran - {saffron} (thực vật học) cây nghệ tây, (thực vật học) đầu nhuỵ hoa nghệ tây (dùng để nhuộm và tăng hương vị cho thức ăn, rượu...), màu vàng nghệ, màu vàng nghệ, nhuộm màu vàng nghệ azar - {chance} sự may rủi, sự tình cờ, sự có thể, sự có khả năng, khả năng có thể, cơ hội, số phận, may ra có thể, cơ hội làm giàu, cơ hội để phất, tình cờ, ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu nhiên, may mà, (thông tục) liều, đánh liều, tình cờ mà tìm thấy, tình cờ mà gặp, (thông tục) liều làm mà thành công, cầu may azotado por los vientos - {windswept} azotar - {flog} quần quật, (từ lóng) đánh thắng, (từ lóng) bán, quăng đi quăng lại (cấp cứu), phi công vô ích, đánh cho ai mất lười, đánh để bắt ai phải học - {scourge} người (vật) trừng phạt, người phê bình nghiêm khắc, thiên tai, tai hoạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (từ cổ,nghĩa cổ) cái roi, trừng phạt; áp bức, làm khổ, quấy rầy, (từ cổ,nghĩa cổ) đánh bằng roi - {thrash} đánh, đập, đánh đòn (người nào), (thông tục) đánh bại (ai, trong một cuộc đấu), đập (lúa), quẫy, đập, vỗ, rất công phu mới đạt được, qua nhiều thử thác mới tìm được (chân lý, sự thật...), tranh luận triệt để và đi đến kết luận (vấn đề gì) azteca - {Aztec} người Axtec (ở Mêc,xich, Bắc Mỹ), tiếng Axtec azucar - {sugar} đường, lời đường mật, lời nịnh hót, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, xìn, bỏ đường, rắc đường; bọc đường, (nghĩa bóng) ((thường) dạng bị động) làm cho ngọt ngào, phết đường, bọc đường, (từ lóng) làm việc chểnh mảng, không làm tròn bổn phận azucarado - {sugary} có đường, ngọt, (nghĩa bóng) ngọt ngào, đường mật azucarera - {sugar bowl} azucarero - {sugar-bowl} bát đựng đường - {sugarbowl} azucena - {lily} hoa huệ tây; hoa loa kèn, sắc trắng ngần, nước da trắng ngần, nước da trắng hồng, người trong trắng tinh khiết; vật tinh khiết, (định ngữ) trắng ngần, trắng nõn; trong trắng, thanh khiết, cây hoa lan chuông azufre - {sulfur} lưu hùynh; nguyên tố kim loại màu vàng nhạt (cháy với ngọn lửa cao và có mùi hôi), <động> bướm vàng (gồm nhiều loài khác nhau), màu lưu huỳnh, màu vàng nhạt, rắc lưu huỳnh, xông lưu huỳnh azul - {blue} xanh, mặc quần áo xanh, (thông tục) chán nản, thất vọng, hay chữ (đàn bà), tục tĩu (câu chuyện), (chính trị) (thuộc) đảng Tô rõi rệu 1 chĩu phĩu uống say mèm, uống say bí tỉ, chửi tục, (xem) moon, màu xanh, phẩm xanh, thuốc xanh, (the blue) bầu trời, (the blue) biển cả, vận động viên điền kinh (trường đại học Ôc,phớt và Căm,brít); huy hiệu vận động điền kinh (trường đại học Ôc,phớt và Căm,brít), nữ học giả, nữ sĩ ((cũng) blue stocking), (số nhiều) sự buồn chán, (xem) bolt, hoàn toàn bất ngờ, làm xanh, nhuộm xanh, hồ lơ (quần áo), (từ lóng) xài phí, phung phí (tiền bạc) azulado - {bluish} hơi xanh, xanh xanh azulceleste - {azure} xanh da trời, trong xanh, màu xanh da trời, bầu trời xanh ngắt; bầu trời trong xanh, đá da trời, nhuộm màu xanh da trời - {sky blue} azulejo - {tile} ngói (để lợp nhà), đá lát; ca rôi, gạch vuông,(thân mật) mũ chóp cao, (xem) loose, (nghĩa bóng) đang trác táng, lợp ngói, lát đá; lát gạch vuông, bắt phải giữ bí mật azuzar - {abet} xúi bẩy, xúi giục, khích, tiếp tay (ai làm bậy) azúcar - {sugar} đường, lời đường mật, lời nịnh hót, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, xìn, bỏ đường, rắc đường; bọc đường, (nghĩa bóng) ((thường) dạng bị động) làm cho ngọt ngào, phết đường, bọc đường, (từ lóng) làm việc chểnh mảng, không làm tròn bổn phận añadido - {addendum} phụ lục (của một cuốn sách); vật thêm vào, phần thêm vào añadidura - {affix} sự thêm vào; phần thêm vào, (ngôn ngữ học) phụ tổ, affix to, on, upon) đóng chặt vào, gắn vào, đính vào, đóng (dấu); dán (tem); ký (tên...) añadir - {append} treo vào, cột vào, buộc vào, nối vào, chấp vào, gắn vào; viết thêm vào; đóng (dấu), áp (triện...); ký tên añejo - {old} già, già giặn, có kinh nghiệm, lão luyện, lên... tuổi, thọ, cũ, nát, rách, cổ, thân mến (để gọi), xưa, ngày xưa, đông bán cầu, người bám như đỉa, (từ lóng) bất cứ cái gì, (từ lóng) nghỉ rất thoải mái, (xem) bone, cái thân này, cái thân già này, of old xưa, ngày xưa añil - {bluing} cũng blueing, sự hồ lơ año - {year} năm, (số nhiều) tuổi, cái đó làm cho tôi chán lắm; cái đó làm phiền tôi año próximo - {next year} añoranza - {yearning} (+ after, for) sự mong mỏi, sự ao ước, sự khát khao, sự nóng lòng muốn làm (việc gì), (+ to, towards) sự thương mến; sự thương cảm, sự thương hại, khát khao, nóng lòng muốn làm (việc gì), thương mến; thương cảm, thương hại aún - {still} im, yên, tĩnh mịch, làm thinh, nín lặng, không sủi bọt (rượu, bia...), tiếng nói của lương tâm, (xem) deep, vẫn thường, thường, vẫn còn, tuy nhiên, ấy thế mà, hơn nữa, sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch, bức ảnh chụp (khác với bức ảnh in ra từ một cuốn phim chiếu bóng), (thông tục) bức tranh tĩnh vật, làm cho yên lặng, làm cho bất động, làm cho yên lòng, làm cho êm, làm cho dịu, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lặng, lắng đi, máy cất; máy cất rượu, chưng cất; cất (rượu) - {yet} còn, hãy còn, còn nữa, bây giờ, lúc này, tuy thế, tuy vậy, nhưng mà, mà, song, dù sao, dù thế nào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vả lại, hơn nữa, cho đến nay, cho đến bây giờ, mà cũng không, chưa, còn chưa, nhưng mà, song, ấy vậy mà, tuy thế, tuy nhiên ba ador - {swimsuit} quần áo bơi liền mảnh của phụ nữ - {trunks} ba ar - {bathe} sự tắm (ở hồ, sông, biển, bể bơi), tắm, đầm mình (đen & bóng), rửa, rửa sạch (vết thương, mắt...), bao bọc, ở sát, tiếp giáp với; chảy qua (sông, biển...), làm ngập trong (ánh sáng), tắm, đầm mình (ở hồ, sông, biển, bể bơi...) - {bathing} sự tắm rửa - {have swim} - {swim} sự bơi lội, vực sâu nhiều cá (ở sông), tình hình chung, chiều hướng chung, (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) swimming,bladder, bơi, nổi, lướt nhanh, trông như đang quay tít, trông như đang rập rình, choáng váng, trần ngập, đẫm ướt, bơi, bơi qua, bơi thi với (ai), cho bơi (chó, ngựa...), (xem) tide,(đùa cợt) không biết bơi; chìm nghỉm - {swimming} sự bơi, bơi, dùng để bơi, đẫm nước, ướt đẫm ba ero - {baths attendant} - {lifeguard} baba - {slime} chất lỏng đặc, trơn ướt (nhất là bùn); chất nhờn, chất nhớt (do sên, ốc nhả ra) babero - {bib} cái yếm dãi (của trẻ con), yếm tạp dề (phần trên của cái tạp dề), diện bảnh thắng bộ đẹp nhất, uống nhiều, uống luôn miệng babor - {port side} babosa - {slug} con ốc sên, đạn nhỏ (súng bắn chim), thanh kim loại, (ngành in) dãy chữ đã sắp, diệt ốc sên (trong vườn...), (như) slog baboso - {moronic} (thuộc) người trẻ nít, khờ dại; thoái hoá - {slimy} có bùn, phủ đầy bùn, lấm bùn, trơ, nhớ nhầy, lầy nhầy, nhớt bẩn, luồn cuối, nịnh nọt bacalao - {cod} 'kɔdfiʃ/, cá tuyết, cá moruy, (thông tục) đánh lừa, lừa bịp, lừa gạt - {codfish} 'kɔdfiʃ/, cá tuyết, cá moruy, (thông tục) đánh lừa, lừa bịp, lừa gạt bacará - {baccarat} (đánh bài) trò chơi bacara bacas - {berries} bache - {pole} cực, (nghĩa bóng) cực (một trong hai nguyên tắc hoàn toàn đối lập nhau), điểm cực (điểm tập trung sự chú ý...), hoàn toàn đối lập nhau, hoàn toàn trái ngược nhau, cái sào, sào (đơn vị đo chiều dài bằng 5 009 mét), cột (để chăng lều...), cọc, gọng (để phía trước xe, để buộc dây nối với ách ngựa), (hàng hải) không giương buồm, xơ xác dạc dài, (từ lóng) lâm vào thế bí, lâm vào cảnh bế tắc, say, đẩy bằng sào, cắm cột, chống bằng cột, Pole người Ba lan bachiller - {bachelor} người chưa vợ, (người đậu bằng) tú tài, (sử học) kỵ sĩ, hiệp sĩ, cô gái sống độc thân, cô gái ở vậy bachilleria - {garrulity} tính nói nhiều, tính ba hoa - {loquaciousness} tính nói nhiều, tính ba hoa bacilo - {bacillus} bə'silai/, khuẩn que bacteria - {bacteria} bæk'tiəriə/, vi khuẩn - {bacterium} bæk'tiəriə/, vi khuẩn bacterias - {bacilli} bə'silai/, khuẩn que bactericida - {germicide} chất diệt trùng, chất sát trùng bacteriología - {bacteriology} khoa nghiên cứu vi khuẩn bacteriólogo - {bacteriologist} nhà vi khuẩn học bagajero - {porter} người gác cổng, công nhân khuân vác, rượu bia đen bahía - {bay} hồng, ngựa hồng, (địa lý,địa chất) vịnh, gian (nhà); ô (chuồng ngựa), phần nhà xây lồi ra ngoài, nhịp (cầu), (quân sự) chỗ tránh nhau (trong chiến hào), (thực vật học) cây nguyệt quế, (số nhiều) vòng nguyệt quế, tiếng chó sủa, cùng đường; bị dồn vào nước đường cùng, dồn vào nước đường cùng, dồn vào chân tường, giữ không cho ai lại gần, chống lại một cách tuyệt hảo, sủa (chó), sủa trăng bailador - {dancer} người nhảy múa, diễn viên múa, vũ nữ bailador de giga - {jigger} người nhảy điệu jig bailar - {dance} sự nhảy múa; sự khiêu vũ, bài nhạc nhảy; điệu nhạc khiêu vũ, buổi liên hoan khiêu vũ, (xem) lead, gây khó khăn trở ngại cho ai; làm phiền ai, (y học) chứng múa giật, nhảy múa, khiêu vũ, nhảy lên, rộn lên; nhún nhảy, rung rinh, bập bềnh, rập rình, nhảy, làm cho nhảy múa, tung tung nhẹ, nhấc lên nhấc xuống, phải chờ đợi ai lâu, luôn luôn theo bên cạnh ai, nhảy múa cho tiêu thời giờ, nhờ nhảy múa mà chiếm được lòng yêu quý của ai, nhảy múa chóng cả mặt, để cho ai xỏ mũi; để cho ai điều khiển, bị treo cổ bailarina - {ballerina} nữ diễn viên ba lê, nữ diễn viên kịch múa bailarín - {dancer} người nhảy múa, diễn viên múa, vũ nữ baile - {dance} sự nhảy múa; sự khiêu vũ, bài nhạc nhảy; điệu nhạc khiêu vũ, buổi liên hoan khiêu vũ, (xem) lead, gây khó khăn trở ngại cho ai; làm phiền ai, (y học) chứng múa giật, nhảy múa, khiêu vũ, nhảy lên, rộn lên; nhún nhảy, rung rinh, bập bềnh, rập rình, nhảy, làm cho nhảy múa, tung tung nhẹ, nhấc lên nhấc xuống, phải chờ đợi ai lâu, luôn luôn theo bên cạnh ai, nhảy múa cho tiêu thời giờ, nhờ nhảy múa mà chiếm được lòng yêu quý của ai, nhảy múa chóng cả mặt, để cho ai xỏ mũi; để cho ai điều khiển, bị treo cổ baja - {decrease} sự giảm đi, sự giảm sút, sắc lệnh, sắc luật; chiếu chỉ (của vua), (pháp lý) bản án (của toà án), (xem) nisi - {fall} sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ, sự sụp đổ, sự suy sụp (của một đế quốc...); sự sa sút, sự mất địa vị, sự xuống thế, sự xuống dốc (của một người...), sự sụt giá, sự giảm giá, (thể dục,thể thao) sự vật ngã; keo vật, sự sa ngã (đàn bà), lượng mưa, lượng tuyết, số lượng cây ngả; số lượng gỗ xẻ, hướng đi xuống; dốc xuống, (số nhiều) thác, sự đẻ (của cừu); lứa cừu con, dây ròng rọc, lưới che mặt, mạng che mặt (của phụ nữ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mùa lá rụng, mùa thu, lúc chập tối, lúc màn đêm buông xuống, (tục ngữ) trèo cao ngã đau, (xem) ride, rơi, rơi xuống, rơi vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), rủ xuống, xoã xuống (tóc...); rụng xuống (lá); ngã, hạ thấp, xuống thấp, xịu xuống; dịu đi, nguôi đi, đổ nát, sụp đổ, mất địa vị, bị hạ bệ, xuống thế, sa sút, xuống dốc, sa ngã (đàn bà), thất bại, thất thủ, hy sinh, chết, ngã xuống ((nghĩa bóng)), buột nói ra, thốt ra, sinh ra, đẻ ra (cừu con...), (+ into) được chia thành thuộc về, bị (rơi vào tình trạng nào đó...), dốc xuống, đổ ra, bắt đầu, xông vào, (tiếng địa phương); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chặt, hạ (cây), tình cờ gặp (ai), tình cờ rơi vào đám (người nào...), bỏ, rời bỏ, bỏ rơi (ai...); ly khai (đạo, đảng), héo mòn đi, gầy mòn đi, biến đi, ngã ngửa, rút lui, phải cầu đến, phải dùng đến (cái gì), thụt lùi, bị tụt lại đằng sau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không trả được đúng hạn, còn thiếu lại, còn nợ lại, rơi xuống, ngã xuống, sụp xuống, sụp đổ, (từ lóng) mê tít, phục lăn, mỹ bị bịp, bị chơi xỏ, (quân sự) đứng vào hàng, (thông tục) vào trong lùi vào trong (ngôi nhà), đến lúc phải thanh toán (nợ); hết hạn (hợp đồng thuê nhà), sập, lún, sụp đổ (mái nhà...), tình cờ gặp (ai), theo, tán đồng (quan điểm của ai...); đồng ý với (ai); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chiều ý, theo ý (ai), trùng hợp với, rơi xuống, rút, giảm sút; thoái hoá, tàn tạ, suy đồi, (hàng hải) không ăn theo tay lái, nổi dậy, bỏ hàng ngũ, nhập trận, tấn công, bắt đầu ăn uống, rơi ra ngoài; xoã ra (tóc), cãi nhau, bất hoà, hoá ra là, thành ra là, dẫn đến kết quả là, hoá ra là, thành ra là, (quân sự) bỏ hàng, ra ngoài hàng, ngã lộn nhào, bị đổ, hỏng, thất bại; không đi đến kết quả nào, bắt đầu, bắt đầu tấn công; bắt đầu ăn, được liệt vào, được xếp loại vào, ở dưới (sự quan sát...); chịu (ảnh hưởng của ai...), tấn công, nằm trong, gồm trong, đến kỳ phải trả, đến hạn, (xem) flat, (xem) foul, (xem) love, (xem) habit, đứng vào hàng, đồng ý với, giận điên lên, nổi cơn tam bành, tự tử, tự sát, đi đến chỗ cực đoan, hết sức sốt sắng đồng ý, đánh lộn, ẩu đả; cạnh tranh xâu xé nhau kịch liệt, làm mồi cho, thiếu, không đủ, không tới đích (đạn, tên lửa...), thất bại, không đạt (mục đích...), thoát khỏi khó khăn, lại đứng vững chân, là nạn nhân của - {sink} thùng rửa bát, chậu rửa bát, ((thường) (nghĩa bóng)) vũng nước bẩn, vũng lầy; ổ, đầm lầy, khe kéo phông (trên sân khấu), chìm, hạ thấp, xuống thấp, cụt, mất dần, lắng xuống, lún xuống, hõm vào, hoắm vào (má...), xuyên vào, ăn sâu vào, ngập sâu vào; thấm vào, (nghĩa bóng) chìm, chìm đắm, làm chìm, đánh đắm, hạ xuống, làm thấp xuống, để ngả xuống, để rủ xuống, đào, khoan, khắc, giấu, quên mình, quỳ sụp xuống, đầu tư vốn vào một việc kinh doanh mà khó rút ra; mất vốn bị mắc kẹt trong một việc kinh doanh, một mất một còn, được tin buồn lòng anh ta se lại bajada - {descent} sự xuống, sự hạ thấp xuống (độ nhiệt...), sự dốc xuống; con đường dốc, nguồn gốc, dòng dõi; thế hệ, đời, sự truyền lại; sự để lại (tài sản...), (quân sự) cuộc tấn công bất ngờ, cuộc đột kích (từ đường biển vào), sự sa sút, sự suy sụp, sự xuống dốc bajamar - {low tide} lúc thuỷ triều xuống thấp, điểm thấp nhất bajar - {descend} xuống (cầu thang...), xuống, dốc xuống, rơi xuống, lăn xuống, đi xuống, tụt xuống..., bắt nguồn từ, xuất thân từ, truyền (từ đời cha xuống đời con, từ đời này sang đời khác), (+ upon) tấn công bất ngờ, đánh bất ngờ, hạ mình, hạ cố, (nghĩa bóng) sa sút, xuống dốc, sa đoạ; tự làm mình thấp hèn, tự hạ mình - {go down} xuống, đi xuống, chìm (tàu thuỷ); lặn (mặt trời, mặt trăng...), trôi (thức ăn, thức uống...), được hoan nghênh, được hưởng ứng, được thừa nhận (lời giải thích, lời xin lỗi, câu chuyện, vở kịch...), được tiếp tục (cho đến), bị đánh ngã, bại trận, ra trường (đại học), yên tĩnh, lắng đi, dịu đi (biển, gió...), hạ (giá cả), được ghi lại, được ghi nhớ bajar archivos - {download} (Tech) nạp xuống; viễn nạp bajar volumen - {decrease volume} bajeza - {baseness} tính hèn hạ, tính đê tiện; tính khúm núm, tính quỵ luỵ, tính chất thường, tính chất không quý (kim loại), tính chất giả (tiền) bajo - {low} tiếng rống (trâu bò), rống (trâu bò), ngọn lửa, rực cháy, bốc cháy, mức thấp, con số thấp, số thấp nhất (ô tô), con bài thấp nhất, (thể dục,thể thao) tỷ số thấp nhất, thấp, bé, lùn, thấp, cạn, thấp bé, nhỏ, thấp, hạ, kém, chậm, thấp hèn, ở bậc dưới; tầm thường, ti tiện, hèm mọn, yếu, suy nhược, kém ăn, không bổ bajo esto - {hereunder} dưới đây bajo los pies - {underfoot} dưới chân bajo mano - {underhand} giấu giếm, lén lút, nham hiểm bajío - {shoal} nông cạn, không sâu (nước), chỗ nông, chỗ cạn (nước), bãi cát ngập nước nông, (nghĩa bóng) sự nguy hiểm ngầm, sự trở ngại ngấm ngầm, cạn đi, làm cho nông, làm cho cạn, lái (thuyền, tàu...) vào chỗ cạn, đám đông, số đông, đàn cá bala - {bale} kiện (hàng...), đóng thành kiện, (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) tai hoạ, thảm hoạ, nỗi đau buồn, nỗi thống khổ, nỗi đau đớn, (như) bail - {bullet} đạn (súng trường, súng lục), (số nhiều) (quân sự), (từ lóng) hạt đậu bala de cañón - {cannonball} balacera - {gunfight} cuộc đấu súng balada - {ballad} khúc balat, bài ca balat baladi - {nugatory} vụn vặt, vô giá trị, vô dụng, vô hiệu, không có hiệu lực - {worthless} không có giá trị, vô dụng, không ra gì; không xứng đáng balance - {balance} cái cân, sự thăng bằng sự cân bằng; cán cân, sự cân nhắc kỹ, sự thăng trầm của số mệnh, (Balance) (thiên văn học) cung thiên bình, toà thiên bình, đối trọng, quả lắc (đồng hồ), (thương nghiệp) bản đối chiếu thu chi, bản quyết toán, sai ngạch; số còn lại, số dư, (nghệ thuật) sự cân xứng, do dự, lưỡng lự, ở vào tình trạng (nguy ngập), anh ta ở vào thế có lợi, cầm cân nảy mực, (xem) turn, làm cho thăng bằng; làm cho cân bằng, làm cho cân xứng, cân nhắc (một vấn đề, một giải pháp), (thương nghiệp) quyết toán, do dự, lưỡng lự, cân nhau, cân xứng, (thương nghiệp) cân bằng balancear - {weigh} (hàng hi) under weigh đang đi, dọc đường, cân, cầm, nhấc xem nặng nhẹ, cân nhấc, đắn đo, cân nặng, nặng, cân, được cân, có trọng lượng, có tác dụng, có nh hưởng; có tầm quan trọng lớn, đè nặng, ám nh, day dứt, đè nặng lên (qu..., lên cành cây); làm nghiêng, làm lệch (cán cân); nặng hn (một vật khác), đập tan (lập luận); đè bẹp, áp đo (kẻ thù), làm cho mệt nhọc; làm cho bối rối, làm cho lo âu, (thể dục,thể thao) được cân trước khi đua (dô kề), viện ra một cách đắc thắng (lý lẽ, sự kiện...), cân (từng tí một), (thể dục,thể thao) được cân sau khi đua (dô kề) balancearse - {swing} sự đua đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc, cái đu, chầu đu, sự (đi) nhún nhảy, quá trình hoạt động; sự tự do hành động, (âm nhạc) (như) swing music, nhịp điệu (thơ...), (thể dục,thể thao) cú đấm bạt, cú xuynh (quyền Anh), (thương nghiệp) sự lên xuống đều đều (giá cả), (xem) full, (nghĩa bóng) khuynh hướng xen kẽ, khuynh hướng muốn để các đảng lần lượt lên nắm chính quyền, đu đưa, lúc lắc, đánh đu, treo lủng lẳng, đi nhún nhảy, ngoặt (xe, tàu...), đu đưa, lúc lắc, treo lủng lẳng, mắc, vung vẩy; lắc, quay ngoắt, (âm nhạc) phổ thành nhạc xuynh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lái theo chiều lợi, (xem) room, (xem) lead, hắn sẽ bị treo cổ về tội đó balanceo - {swinging} nhún nhảy, nhịp nhàng (dáng đi, điệu hát...) - {teeter} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ván bập bênh (trò chơi của trẻ con), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chơi bập bênh balandro - {wherry} (hàng hi) đò (chở khách trên sông) balandrón - {braggart} người khoe khoang khoác lác balanza - {scale} vảy (cá, rắn, cánh sâu bọ), (thực vật học) vảy bắc, vảy, vật hình vảy, lớp gỉ (trên sắt), cáu cặn; bựa (răng), đánh vảy, lột vảy, cạo lớp gỉ, cạo cáu, cạo bựa, tróc vảy, sầy vảy, cái đĩa cân, (số nhiều) cái cân ((cũng) a pair of scales), lấy vũ khí làm áp lực, (xem) turn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cân (vật gì), cân được, cân nặng, sự chia độ; hệ thống có chia độ; sự sắp xếp theo trình độ, (âm nhạc) thang âm, gam, số tỷ lệ; thước tỷ lệ, tỷ lệ, quy mô, phạm vi, leo, trèo (bằng thang), vẽ (bản đồ) theo tỷ lệ, có cùng tỷ lệ; có thể so được với nhau balasto - {gravel} sỏi, cát chứa vàng ((cũng) auriferous gravel), (y học) bệnh sỏi thận, rải sỏi, làm bối rối, làm lúng túng, làm cho không biết nói thế nào balaustrada - {balustrade} hàng lan can, hàng chấn song bao lơn balaustre - {baluster} lan can, (số nhiều) hàng lan can balazo - {shot} sự trả tiền; phiếu tính tiền (ở quán rượu...), phần đóng góp, đạn, viên đạn, ((thường) số nhiều không đổi) đạn ghém, phát đạn, phát bắn, sự làm thử, sự đánh ăn may, sự đoán cầu may, tầm (đạn...), người bắn, mìn (phá đá...), quả tạ, cút sút (vào gôn), liều côcain; phát tiêm mocfin, (thông tục) ngụm rượu, ảnh, cảnh (chụp bằng máy quay phim), lời phê bình sắc, lời nhận xét sắc sảo, (thông tục) chỉ huy, điều khiển, làm tướng, liều thuốc bổ (nghĩa bóng), sự thử làm không chắc thành công, (thông tục) sự đánh cuộc khó thắng, (thông tục) người khó thắng, người khó thành công; việc làm khó thành công, (xem) like, (xem) locker, (từ lóng) không khi nào, không bao giờ, không một chút nào, nạp đạn, có tia, có vạch; có lốm đốm (màu khác, chất khác...), dệt sợi khác màu cho lốm đốm óng ánh lụa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) không dùng được nữa, hư nát, sờn rách, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhất định thất bại; bị thất bại balbucear - {splutter} sự thổi phì phì, sự thổi phù phù, sự nói lắp bắp, nói lắp bắp, xoàn xoạt, xèo xèo, thổi phì phì, thổi phù phù, nói lắp bắp - {stammer} sự nói lắp, tật nói lắp, nói lắp - {stutter} sự nó lắp, tật nói lắp, nói lắp balbuceo - {splutter} sự thổi phì phì, sự thổi phù phù, sự nói lắp bắp, nói lắp bắp, xoàn xoạt, xèo xèo, thổi phì phì, thổi phù phù, nói lắp bắp balcón - {balcony} bao lơn, ban công (trong nhà hát) baldadura - {paralysis} (y học) chứng liệt, (nghĩa bóng) tình trạng tê liệt balde - {bucket} thùng, xô (để múc nước), pittông (ống bơm), gầu (ở guồng nước), lỗ căm (roi, súng, chân giả...), đuổi ra không cho làm, sa thải, (từ lóng) củ, ngoẻo, bắt (ngựa) chạy quá sức, chèo (thuyền) vội vàng - {for free} - {for nothing} - {free of charge} - {pail} cái thùng, cái xô, thùng (đầy), xô (đầy) baldío - {refracted} - {untilled} không trồng trọt, không cày cấy, bỏ hoang balido - {bleat} tiếng be be (của cừu, bê, dê), kêu be be, nói nhỏ nhẻ, nói ngớ ngẩn balkanes - {Balkans} ballena - {whale} (động vật học) cá voi, (thông tục) a whale of cái to lớn mênh mông; việc lạ lùng kỳ dị, một tay cừ về cái gì; một người ham thích cái gì, đánh cá voi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đánh, quất ballenero - {whaler} người đánh cá voi, tàu đánh cá voi ballet - {ballet} ba lê, kịch múa balneario - {spa} suối khoáng balon - {bale} kiện (hàng...), đóng thành kiện, (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) tai hoạ, thảm hoạ, nỗi đau buồn, nỗi thống khổ, nỗi đau đớn, (như) bail - {football} quả bóng đá, môn bóng đá - {soccer} (thông tục) môn bóng đá baloncesto - {basketball} bóng rổ balonmano - {handball} (thể dục,thể thao) môn bóng ném balsa - {ferry} bến phà, phà, (pháp lý) quyền chở phà, chở (phà), chuyên chở (hàng, người...) bằng phà; qua (sông...) bằng phà, (hàng không) lái (máy bay mới) ra sân bay, qua sông bằng phà, đi đi lại lại từ bên này sang bên kia sông (thuyền...) - {float} cái phao; phao cứu đắm, bè (gỗ...); mảng trôi (băng, rong...), bong bóng (cá), xe ngựa (chở hàng nặng), xe rước, xe diễu hành (không có mui để đặt các thứ lên mà rước khách, mà diễu hành), (sân khấu), ((thường) số nhiều) dãy đèn chiếu trước sân khấu, cánh (guồng, nước), cái bay, cái giũa có đường khía một chiều, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự nổi, nổi, trôi lềnh bềnh, lơ lửng, đỡ cho nổi (nước), (thương nghiệp) bắt đầu, khởi công, khởi sự, (thương nghiệp) lưu hành, lưu thông; sắp đến hạn trả, thoáng qua, phảng phất, thả trôi, làm nổi lên, đỡ nổi, làm ngập nước, truyền (tin đồn), (thương nghiệp) bắt đầu khởi công, khởi sự (kế hoạch, công trình...), (thương nghiệp) cổ động tuyên truyền cho - {raft} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) số lượng lớn, đám đông, (từ lóng) tình trạng có nhiều vợ, bè (gỗ, nứa...); mảng, đám gỗ củi trôi trên sông; đám băng trôi, thả bè (gỗ, nứa...), chở (vật gì) trên bè (mảng), sang (sông) trên bè (mảng), kết thành bè (mảng), đi bè, đi mảng, lái bè; lái mảng balsasalvavidas - {dinghy} xuồng nhỏ, (hàng không) xuồng bơi (xuồng bằng cao su của máy bay, có thể bơm căng) - {rubber dinghy} balsámico - {balmy} thơm, thơm ngát, dịu, êm dịu (không khí, gió nhẹ), làm dịu, làm khỏi (vết thương, bệnh...), (từ lóng) gàn dở, điên rồ baluarte - {bastion} pháo đài, thành luỹ - {bulwark} bức tường thành, đê chắn sóng, (hàng hải) thành tàu (xung quanh sàn tàu), lực lượng bảo vệ; người bảo vệ; nguyên tắc bảo vệ - {rampart} thành luỹ, sự phòng vệ, sự phòng thủ, sự bảo vệ, bảo vệ bằng thành luỹ, xây đắp thành luỹ (quanh nơi nào) balística - {ballistics} (quân sự) đạn đạo học, khoa đường đạn balístico - {ballistic} (quân sự) (thuộc) đạn đạo học, (thuộc) khoa đường đạn bambú - {bamboo} cây tre banal - {hackneyed} nhàm (lời lẽ, luận điệu...) banca - {banking} công việc ngân hàng bancarias - {banking transactions} banco - {bank} đê, gờ, ụ (đất, đá), bờ (sông, hồ, kênh, lạch, ruộng...), đống, bãi ngầm (ở đáy sông), sự nghiêng cánh (máy bay); sự nghiêng sang một bên (ôtô trong khi quành hay chạy vòng tròn), (ngành mỏ) bờ miệng giếng, bờ miệng hầm, đắp bờ (để ngăn), chất đống, dồn thành đống, nghiêng đi (ô tô, máy bay khi lái vòng), nhà ngân hàng, (đánh bài) vốn (của) nhà cái, gửi (tiền) vào ngân hàng; gửi tiền ở ngân hàng, đổi tiền, làm cái (đánh bạc), làm chủ ngân hàng; làm nghề đổi tiền, trông nom vào ai, hy vọng vào ai, tin cậy vào ai, chỗ ngồi (của người nô lệ chèo thuyền chiến), dãy mái chèo (thuyền chiến), (âm nhạc) bàn phím, bàn thợ banco de arena - {sandbank} bãi cát bancos - {credit} sự tin, lòng tin, danh tiếng; danh vọng, uy tín, nguồn vẻ vang; sự vẻ vang, thế lực, ảnh hưởng, công trạng, sự cho nợ, sự cho chịu, (tài chính) tiền gửi ngân hàng, (kế toán) bên có, ghi vào bên có của ai (một món tiền...), công nhận ai có (công trạng, đức tính gì), tin, công nhận, cho là, (kế toán) vào sổ bên có banda - {sash} khăn quàng vai; khăn thắt lưng ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) scarf)/sæʃfreim/, khung kính trượt (có thể đưa lên đưa xuống được) banda ancha - {broadband} (Tech) dải sóng rộng banda de rodadura - {tread} bước đi, cách đi, dáng đi, tiếng chân bước, (động vật học) sự đạp mái, mặt bậc cầu thang, tấm (cao su...) phủ bậc cầu thang, đế ủng, Talông (lốp xe), mặt đường ray, phôi (trong quả trứng), khoảng cách bàn đạp (xe đạp); khoảng cách trục (xe ô tô), đi, bước lên, giẫm lên, đặt chân lên, đạp (nho để làm rượu...), đạp mái (gà), đạp lên, giẫm lên; (nghĩa bóng) chà đạp, giày xéo, áp chế; khinh rẻ, dận lún xuống, đạp lún xuống, lấy chân di cho tắt, giẫm cho tắt (ngọn lửa); (nghĩa bóng) dập tắt, trấn áp (cuộc nổi dậy), đạp (nho để làm rượu...), đi nhẹ nhàng; (nghĩa bóng) làm việc thận trọng dè dặt; đề cập một cách dè dặt (đến một vấn đề khó khăn), theo vết chân ai, bắt chước ai, giẫm lên ngón chân ai; (nghĩa bóng) làm mếch lòng ai, chạm lòng tự ái của ai, bám sát, theo sát gót, theo dõi (sự việc), mừng rơn, sướng rơn, đi từng bước dè dặt thận trọng như đi trên trứng; hành động thận trọng dè dặt, đè đầu cưỡi cổ ai, chà đạp ai, đàn áp ai, trấn áp ai, là diễn viên sân khấu, (nghĩa bóng) chà đạp, giày xéo; khinh rẻ, bơi đứng bandada - {bevy} nhóm, đoàn, bầy (đàn bà, con gái); đàn (chim) - {flock} cụm, túm (bông, len), (số nhiều) len phế phẩm, bông phế phẩm (để nhồi nệm), bột len, bột vải (để rắc lên giấy dán tường), (số nhiều) (hoá học) kết tủa xốp, chất lẳng xốp, nhồi (nệm...) bằng bông len phế phẩm, đám đông, đàn, bầy, các con chiên, giáo dân, đám con chiên nào cũng có con chiên ghẻ, tụ tập, quây quần, tập trung lại thành đám đông, lũ lượt kéo đến, (xem) bird bandaje - {tyre} bản (cao su, sắt...) cạp vành (bánh xe); lốp xe, lắp cạp vành; lắp lốp bandeja - {tray} khay, mâm, ngăn hòm bandera - {banner} ngọn cờ, biểu ngữ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đầu đề chữ lớn suốt mặt trang báo, tốt; quan trọng; hạng nhất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (mỉa mai) đi lang thang suốt đêm không có chỗ trú chân (những người thất nghiệp), đi theo ngọn cờ của..., theo phe đảng của..., tuyên bố chương trình của mình; bày tỏ quan điểm của mình - {flag} (thực vật học) cây irit, phiến đá lát đường ((cũng) flag stone), (số nhiều) mặt đường lát bằng đá phiến, lát bằng đá phiến, lông cánh (chin) ((cũng) flag feather), cờ, (hàng hải) cờ lệnh (trên tàu có hàng đô đốc), đuôi cờ (của một loại chó săn), nhận quyền chỉ huy, từ bỏ quyền chỉ huy, hạ cờ đầu hàng, trang hoàng bằng cờ; treo cờ, ra hiệu bằng cờ, đánh dấu bằng cờ, yếu đi, giảm sút; héo đi, lả đi, trở nên nhạt nhẽo banderia - {party} đảng, đảng Cộng sản, sự đứng về phe (trong vấn đề chính trị); sự trung thành với phe đảng, (định ngữ) (thuộc) đảng, có tính chất đảng phái, tiệc, buổi liên hoan, những người cùng đi, toán, đội, nhóm, (pháp lý) bên, người tham gia, người tham dự bandido - {outlaw} người sống ngoài vòng pháp luật, người không được luật pháp che chở, kẻ cướp, kẻ thường xuyên phạm tội, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) con ngựa bất kham, con ngựa hung dữ, đặt ra ngoài vòng pháp luật, cấm bandolerismo - {brigandage} sự cướp bóc bandolero - {bandit} 'bændits/, banditti /bæn'diti:/, kẻ cướp - {outlaw} người sống ngoài vòng pháp luật, người không được luật pháp che chở, kẻ cướp, kẻ thường xuyên phạm tội, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) con ngựa bất kham, con ngựa hung dữ, đặt ra ngoài vòng pháp luật, cấm banjo - {banjo} (âm nhạc) đàn banjô banquero - {banker} chủ ngân hàng, giám đốc ngân hàng, người có cổ phần ở ngân hàng, nhà cái (đánh bạc), bài banke, để tôi cho anh ấy vay số tiền anh cần, thợ đấu, thợ làm đất, ngựa (đua, săn) vượt rào banquete - {banquet} tiệc lớn, thết tiệc lớn, ăn tiệc, dự tiệc baptista - {Baptist} (tôn giáo) người làm lễ rửa tội, người theo giáo phái chỉ rửa tội người lớn (không làm lễ rửa tội cho trẻ sơ sinh) baqueta - {ramrod} que nhồi thuốc (súng hoả mai), cái thông nòng (súng) bar - {buffet} quán giải khát (ở ga), tủ đựng bát đĩa, cái đấm, cái vả, cái tát, (nghĩa bóng) điều rũi, điều bất hạnh, thoi, đấm, vả, tát (ai), (nghĩa bóng) đày đoạ, vùi dập, chống chọi, vật lộn (với sóng...) baraja - {game} trò chơi (như bóng đá, quần vợt, bài lá...), (thương nghiệp) dụng cụ để chơi (các trò chơi), (số nhiều) cuộc thi điền kinh, cuộc thi đấu, ván (bài, cờ...), trò cười; chuyện nực cười, trò đùa; sự trêu chọc, sự chế nhạo; trò láu cá, mánh khoé, ý đồ, mưu đồ, thú săn; thịt thú săn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mục tiêu theo đuổi khó khăn, mục tiêu nguy hiểm, con vật bị săn, con vật bị dồn; người bị theo đuổi, vật bị theo đuổi, bầy (thiên nga), (thể dục,thể thao) không sung sức, (thể dục,thể thao) sung sức, có những tham vọng cao hơn, nắm chắc thắng lợi trong tay; làm chủ được cuộc đấu, (xem) play, anh thắng cuộc, việc làm lợi chẳng bõ công; thu không bù chi, việc làm đã thất bại, đánh bạc, thua bạc khánh kiệt, như gà chọi; dũng cảm, anh dũng, gan dạ, có nghị lực, bị bại liệt (chân, tay); què, thọt - {play} sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa, (thể dục,thể thao) sự đấu, sự chơi; trận đấu; cách chơi, lối chơi, (nghĩa bóng) lối chơi, cách xử sự, sự đánh bạc, trò cờ bạc, kịch, vở kịch, vở tuồng, sự giỡn, sự lung linh, sự lấp lánh, sự óng ánh, sự nhấp nhô, sự tung tăng, sự hoạt động; phạm vi hoạt động; sự vận dụng, sự sử dụng, (kỹ thuật) sự chuyển vận, sự vận hành (của một bộ phận máy); sự xoay chuyển; phạm vi xoay chuyển; cách chạy, (kỹ thuật) sự jơ, sự long, sự xộc xệch; chỗ jơ, chỗ long, chỗ xộc xệch; khe hở, độ hở, sự nghỉ việc (của công nhân lúc đình công), chơi, nô đùa, đùa giỡn, chơi, đánh (đàn...), thổi (sáo...)..., (thể dục,thể thao) chơi, đánh, đá... (hay, dở...); chơi được (sân, bãi), đánh bạc, đóng trong kịch, tuồng...); biểu diễn, nã vào (súng); phun vào (vòi cứu hoả), giỡn, lung linh, lấp lánh, óng ánh, lóng lánh, chập chờn, nhấp nhô, (nghĩa bóng) xử sự, ăn ở, (kỹ thuật) chạy, chuyển vận, vận hành, xoay dễ dàng... (bộ phận máy), nghỉ việc, không làm việc (công nhân đình công), (thể dục,thể thao) chơi, đánh, đá..., (âm nhạc) chơi, đánh, kéo, thổi..., đánh (một quả bóng), đánh ra (một quân bài); đi (một quân cờ), (thể dục,thể thao) thi đấu với, đấu, (thể dục,thể thao) chọn (ai) vào chơi...; cho (ai) vào chơi... (trong đội), đóng, đóng vai, diễn (kịch...), biểu diễn (bản nhạc...); giả làm (để đùa chơi), xử sự như là, làm chơi, xỏ chơi (ai, một vố), nả (súng...), chiếu (đèn pha...), phun (nước), giật, giật dây câu cho mệt (cá), chơi (cờ, bóng đá, bài...), giả làm, làm ra bộ (để đùa chơi), (nghĩa bóng) làm miễn cưỡng, làm tắc trách (việc gì), cử nhạc đón (khách, khán giả...) vào, làm cho (ai) lộ rõ ở thế bất lợi, làm cho (ai) lộ rõ nhược điểm, kích (ai... chống lại ai), đánh tráo, đánh lộn sòng (cái gì...), (thể dục,thể thao) đấu lại để quyết định (một trận đấu hoà...), lợi dụng, (thể dục,thể thao) đánh bóng vào gôn bên mình (crickê), cử nhạc tiễn đưa, (+ to) (sân khấu) đóng cốt để làm nổi bật diễn xuất (của một diễn viên khác), (nghĩa bóng) nịnh, tâng bốc, trêu chọc (chòng ghẹo) làm (ai) phát cáu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lợi dụng (cái gì), (thể dục,thể thao) chơi tận tình, (xem) booty, đánh đàn mò (nhớ lỏm, không biết nhạc), (xem) card, phá hoại; làm hỏng bét cả; chơi xỏ một vố, (xem) duck, (xem) false, (xem) fast, (xem) fiddle, chơi đúng thể lệ quy định, (nghĩa bóng) chơi ngay thẳng, xử sự ngay thẳng, (xem) knife, gieo tai hoạ, tàn phá, phá phách, triệt để lợi dụng cơ hội; sử dụng mọi phương tiện, dùng đủ mọi cách, làm lợi cho ai, làm cho ai hưởng, làm cỗ cho ai ăn, (từ lóng) lợi dụng ai một cách ti tiện, cư xử đúng phẩm cách con người, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đầu cơ chứng khoán, chơi kéo dài thời gian, làm kế hoãn binh, cố tranh thủ thời gian barajar - {shuffle} sự kéo lê chân, (đánh bài) sự xáo bài; lượt xáo bài, sự xáo trộn, sự ăn nói mập mờ; sự thoái thác; hành động lẩn tránh; hành động lừa dối, lê (chân); lê chân, (đánh bài) xáo, trang (bài); xáo bài, trang bài, xáo trộn, trộn lẫn, bỏ, đổ, trút (trách nhiệm), (+ on) lúng túng mặc vội vào; (+ off) lúng túng cởi vội ra, luôn luôn đổi chỗ, luôn luôn xê dịch, thay đổi ý kiến, dao động, tìm cách thoái thác, tìm cách lẩn tránh; lừa dối, (nghĩa bóng) thay đổi con bài, đổi chính sách barandilla - {handrail} tay vịn, lan can (ở cầu thang...) - {railing} hàng rào chắn song (sắt hoặc gỗ), tay vịn thang gác; bao lơn, sự chửi rủa, sự mắng nhiếc, sự xỉ vả, lời chửi rủa, lời xỉ vả baratija - {littleness} sự nhỏ bé, tính nhỏ nhen, tính nhỏ mọn, tính tầm thường, tính hẹp hòi, tính ti tiện baratillo - {flemarket} barato - {cheap} rẻ, rẻ tiền; đi tàu xe hạng ít tiền, ít giá trị, xấu, hời hợt không thành thật, (tục ngữ) của rẻ là của ôi, (từ lóng) thấy khó chịu, thấy khó ở, khinh ai, coi thường ai, ăn ở không ra gì để cho người ta khinh, rẻ, rẻ mạt; hạ, hạ giá, on the cheap rẻ, rẻ tiền - {inexpensive} không đắt, rẻ baratura - {cheapness} sự rẻ, sự rẻ tiền ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) barba - {beard} râu (người); (thực vật học) râu hạt thóc..., ngạnh (mũi tên, lưỡi câu), cười thầm, cười vào mặt ai, tìm cách lừa gạt ai; toan lừa bịp ai, quyết xông vào, quyết xả vào chiếm lấy, nói lúng búng, đương đầu với, chống cư, vào hang hùm bắt cọp con barbacoa - {barbecue} lợn (bò, cừu) nướng (quay) cả con, vỉ để nướng (quay) cả con (lợn bò, cừu...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc liên hoan ngoài trời có quay lợn, bò, cừu cả con, sân phơi cà phê, nướng cả con, quay cả con (lợn bò, cừu...) barbado - {bearded} có râu, có ngạnh barbarismo - {barbarism} tình trạng dã man, tình trạng man rợ, hành động dã man, hành động man rợ, hành động thô lỗ; sự ngu dốt và thô lỗ; sự thiếu văn hoá, sự nói pha tiếng nước ngoài, sự viết pha tiếng nước ngoài, lời nói thô tục; lời văn thô tục, (ngôn ngữ học) từ ngữ phản quy tắc barbaro - {illiterate} dốt nát, mù chữ, thất học, dốt đặc, không hiểu biết gì (về một lĩnh vực nào đó), người mù chữ, người thất học, người dốt đặc, người không hiểu biết gì (về một lĩnh vực nào đó) - {illiterately} xem illiterate - {unlettered} mù chữ; không được đi học; dốt - {unschooled} không được học; dốt nát, tự nhiên, không được rèn luyện (tình cm) barbecho - {fallow} đất bỏ hoá; đất bỏ hoang, bỏ hoá, không trồng trọt (đất), không được trau dồi, không được rèn luyện (trí tuệ, trí óc), bỏ hoá, làm (đất), (cày, bừa, đập để gieo hạt, để diệt cỏ) barbero - {barber} thợ cạo, thợ cắt tóc, bàn dân thiên hạ ai mà chả biết chuyện đó, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cắt tóc; cạo râu cho, sửa râu cho (ai) - {bib} cái yếm dãi (của trẻ con), yếm tạp dề (phần trên của cái tạp dề), diện bảnh thắng bộ đẹp nhất, uống nhiều, uống luôn miệng barbilla - {chin} cằm, (xem) wag, ủng hộ, giúp đỡ, (thông tục) không được nản chí, (từ lóng) thất bại, chịu khổ; chịu đau; chịu sự trừng phạt, nói huyên thiên, nói luôn mồm barbitúrico - {barbiturate} một loại thuốc an thần barbo - {catfish} cá trê barca - {barge} sà lan, xuồng lớn của ban chỉ huy (trên tàu chiến), thuyền rỗng, thuyền mui, barge in xâm nhập, đột nhập, barge into (against) xô phải, va phải, chở bằng thuyền - {boat} tàu thuyền, đĩa hình thuyền (để đựng nước thịt...), cùng hội cùng thuyền, cùng chung cảnh ngộ, (nghĩa bóng) cùng hành động, hành động chung, (nghĩa bóng) hành động riêng lẻ; tự làm lấy; theo con đường riêng của mình, đi chơi bằng thuyền, đi tàu, đi thuyền, chở bằng tàu, chở bằng thuyền - {rowing boat} barcaza - {barge} sà lan, xuồng lớn của ban chỉ huy (trên tàu chiến), thuyền rỗng, thuyền mui, barge in xâm nhập, đột nhập, barge into (against) xô phải, va phải, chở bằng thuyền barco - {boat} tàu thuyền, đĩa hình thuyền (để đựng nước thịt...), cùng hội cùng thuyền, cùng chung cảnh ngộ, (nghĩa bóng) cùng hành động, hành động chung, (nghĩa bóng) hành động riêng lẻ; tự làm lấy; theo con đường riêng của mình, đi chơi bằng thuyền, đi tàu, đi thuyền, chở bằng tàu, chở bằng thuyền barco de cabotaje - {coaster} tàu buôn dọc theo bờ biển; người buôn bán dọc theo bờ biển, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lao dốc (xe trượt tuyết, xe đạp, mô tô), khay bưng rượu; cái lót cốc (ở bàn), cái đế gác chân (ở phuốc xe đạp) barco de guerra - {warship} tàu chiến barco de vela - {sailboat} thuyền buồm bare - {base} cơ sở, nền, nền tảng, nền móng, đáy, chấn đế, căn cứ, (toán học) đường đáy, mặt đáy, (toán học) cơ số, (ngôn ngữ học) gốc từ, (hoá học) Bazơ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) mất trí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khởi công, bắt đầu làm (việc gì), đặt tên, đặt cơ sở (cái gì) trên, dựa vào, căn cứ vào, hèn hạ, đê tiện; khúm núm, quỵ luỵ, thường, không quý (kim loại), giả (tiền) - {basic} cơ bản, cơ sở, (hoá học) (thuộc) bazơ - {foundation} sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập, tổ chức (học viện, nhà thương... do một quỹ tư cấp tiền), nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng - {groundwork} nền, (ngành đường sắt) nền đường, chất nền (chất liệu chính để pha trộn...), (nghĩa bóng) căn cứ, cơ sở - {scaffolding} giàn (làm nhà...) bario - {barium} (hoá học) bari barlovento - {windward} về phía gió, phía có gió barman - {barman} người phục vụ ở quán rượu - {bartender} người phục vụ ở quầy rượu barniz - {varnish} véc ni, sơn dầu, mặt véc ni, nước bóng, men (đồ sành), (nghĩa bóng) mã ngoài, lớp sơn bên ngoài, đánh véc ni, quét sơn dầu, tráng men (đồ sành), (nghĩa bóng) tô son điểm phấn barnizado - {varnishing} sự đánh véc ni, sự quang dầu, sự trang men, (nghĩa bóng) sự tô son điểm phấn barométrico - {barometric} (vật lý) (thuộc) khí áp baronesa - {baroness} nam tước phu nhân, nữ nam tước baronía - {barony} lãnh địa của nam tước, tước nam barquero - {ferryman} người chở phà; công nhân phà barquillo - {ice-cream cone} bao đựng kem (hình chóp thường bằng bột nướng giòn) barquillo plano - {waffle} bánh quế, chuyện gẫu; chuyện liến thoắng, nói chuyện gẫu; nói chuyện liến thoắng barra - {bar} barơ (đơn vị áp suất), thanh, thỏi, chấn song; then chắn (cửa), vật ngáng; cái ngáng đường (để thu thuế), cồn cát ngầm (ở cửa sông hay hải cảng), vạch ngang (ở trên huy chương), vạch đường kẻ, (âm nhạc) gạch nhịp; nhịp, (kỹ thuật) thanh, cần, (thể dục,thể thao) xà, (pháp lý) sự kháng biện, (pháp lý) vành móng ngựa, toà, (the bar) nghề luật sư, quầy bán rượu, sự trở ngại, sự cản trở (về tinh thần), cài, then (cửa), chặn (đường...), ngăn cản, vạch đường kẻ, cấm, cấm chỉ, (từ lóng) ghét, không ưa (một người, một thói quen), (pháp lý) kháng biện, chặn (cửa) không cho ra, chặn (cửa) không cho vào, trừ, trừ ra - {counter} quầy hàng, quầy thu tiền, ghi sê (ngân hàng), bàn tính, máy tính, người đếm, thẻ (để đánh bạc thay tiền), ức ngực, (hàng hải) thành đuôi tàu, miếng đệm lót giày, đối lập, chống lại, trái lại, ngược lại, sao để đối chiếu (bản văn kiện), đối lập, chống lại, trái lại, ngược lại, đi ngược lại, làm trái lại, phản đối, chống lại, làm trái ngược lại, nói ngược lại, chặn lại và đánh trả, phản công (đấu kiếm, quyền Anh) - {desk} bàn học sinh, bàn viết, bàn làm việc, (the desk) công việc văn phòng, công tác văn thư; nghiệp bút nghiên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giá để kinh; giá để bản nhạc (ở nhà thờ); bục giảng kinh, nơi thu tiền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toà soạn (báo), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổ (phụ trách nghiên cứu chuyên đề trong một phòng) barra de desplazamiento - {scrollbar} barranca - {gorge} những cái đã ăn vào bụng, hẽm núi, đèo, cửa hẹp vào pháo đài, (kiến trúc) rãnh máng, sự ngốn, sự nhồi nhét (thức ăn), ngốn; tọng vào, nhồi nhét vào (thức ăn) barranco - {ravine} khe núi, hẽm núi (thường có suối) barrena - {bore} lỗ khoan (dò mạch mỏ), nòng (súng); cỡ nòng (súng), khoan đào, xoi, lách qua, chèn (một con ngựa khác) ra khỏi vòng đua (đua ngựa), thò cổ ra (ngựa), việc chán ngắt, việc buồn tẻ, điều buồn bực, người hay quấy rầy, người hay làm phiền; người hay nói chuyện dớ dẩn, làm buồn, làm rầy, làm phiền, quấy rầy, nước triều lớn (ở cửa sông) barrenar - {drill} (kỹ thuật) mũi khoan; máy khoan, (động vật học) ốc khoan, khoan, (quân sự) sự tập luyện, (nghĩa bóng) kỷ luật chặt chẽ; sự rèn luyện thường xuyên, rèn luyện, luyện tập, luống (để gieo hạt), máy gieo và lấp hạt, gieo (hạt) thành hàng; trồng thành luống, (động vật học) khỉ mặt xanh, vải thô barrendero - {sweeper} người quét; máy quét, người ở (ở Ân độ) barrer - {sweep} sự quét, sự đảo (mắt), sự khoát (tay), sự lướt, đoạn cong, đường cong, tầm, khả năng, sự xuất kích (máy bay), mái chèo dài, cần múc nước (giếng), dải, người cạo ống khói, (như) sweepstake, ((thường) số nhiều) rác rưởi quét đi, (vật lý) sự quét, lướt nhanh, vút nhanh, đi một cách đường bệ, trải ra, chạy (về phía), lướt, vuốt, quét; vét, chèo (phà, thuyền) bằng chèo dài, (vật lý) quét, quét sạch, cuốn đi, cuốn theo; lôi cuốn, cướp đi, lấy đi, (hàng hải) quay ngoắt trở lại, quét lại thành đống, bay cất cánh (máy bay, chim), (xem) board, được phần lớn số phiếu, vớ tất, lấy hết barrera - {barrier} đặt vật chướng ngại (để chặn, phòng thủ), chắn ngang, chắn lại không cho ra, chắn không cho ra barrera de peaje - {tollgate} barriada - {part of town} barricada - {barricade} vật chướng ngại (để chặn, phòng thủ) barrido - {sweeping} sự quét, ((thường) số nhiều) rác rưởi quét đi, quét đi, cuốn đi, chảy xiết, bao quát; chung chung barriga - {belly} bụng; dạ dày, bầu (bình, lọ); chỗ khum lên (mặt đàn viôlông), chỗ phồng ra (buồm), (tục ngữ) bụng đói thì tai điếc, (thường) + out phồng ra (cánh buồm...) - {paunch} dạ cỏ (của động vật nhai lại), dạ dày; bụng, (hàng hải) thảm lót (để lót những chỗ hay cọ trên tàu), mổ ruột (cầm thú), mổ bụng barril - {barrel} thùng tròn, thùng rượu, (một) thùng (lượng chứa trong thùng), thùng (đơn vị đo dung tích, chừng 150 lít), nòng (súng); ruột (ngựa, trâu, bò); ống (lông chim), (giải phẫu) khoang màng nhĩ (ở tai), (kỹ thuật) cái trống; tang, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẩy ai vào hoàn cảnh khó khăn, ngồi trên thùng thuốc nổ, ngồi trên núi lửa (bóng), đổ vào thùng, đóng thùng - {cask} thùng ton nô, thùng barrio - {district} địa hạt, khu vực, quận, huyện, khu, vùng, miền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu vực bầu cử, (tôn giáo) giáo khu nhỏ, thuộc địa hạt, thuộc quận, thuộc huyện, thuộc khu; thuộc giáo khu nhỏ, chia thành địa hạt, chia thành khu vực, chia thành quận, chia thành huyện, chia thành khu - {neighbourhood} hàng xóm, láng giềng; tình hàng xóm, tình trạng ở gần, vùng lân cận, gần, chừng khoảng - {quarter} một phần tư, mười lăm phút, quý (ba tháng); học kỳ ba tháng (trường học), (Mỹ; Ca,na,đa) 25 xu, một phần tư đô la, góc "chân" (của con vật đã được phô ra); (số nhiều) góc phần xác (kẻ phản bội) bị phanh thây, hông (người, súc vật), phương, hướng, phía; nơi, miền; nguồn (tin tức...), khu phố, xóm, phường, (số nhiều) nhà ở, (số nhiều) (quân sự) nơi đóng quân, doanh trại, (số nhiều) (hàng hải) vị trí chiến đấu trên tàu; sự sửa soạn chiến đấu, tuần trăng; trăng phần tư (vị trí của mặt trăng khi ở giữa tuần thứ nhất và tuần thứ hai, hoặc ở giữa tuần thứ ba và tuần thứ tư), sự tha giết, sự tha chết (cho kẻ thù đầu hàng...), (hàng hải) hông tàu, góc ta (Anh) bằng 12, 70 kg); góc bồ (bằng 2, 90 hl), (thể dục,thể thao) không chạy một phần tư dặm (dặm Anh), một vài phút khó chịu, đến thăm ai, ở ngay sát nách, (quân sự) giáp lá cà, đến sát gần, đánh giáp lá cà, còn xa mời tốt bằng..., cắt đều làm bốn, chia tư, phanh thây, (quân sự) đóng (quân), chạy khắp, lùng sục khắp (chó săn) barrio bajo - {slum} phần không nhờn (của dầu sống), cặn (dầu nhờn), khu nhà ổ chuột, đi tìm hiểu tình hình sinh hoạt của nhân dân ở các khu ổ chuột barro - {mud} bùn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bảo thủ; chậm tiến, lạc hậu, vấy bùn, trát bùn lên, làm đục, khuấy đục, chui xuống bùn barroco - {baroque} kỳ dị, lố bịch, (nghệ thuật) Barôc; hoa mỹ kỳ cục, (nghệ thuật) xu hướng nghệ thuật Barôc barroso - {loamy} (thuộc) đất nhiều mùn barítono - {baritone} (âm nhạc) giọng nam trung, kèn baritôn; đàn baritôn barómetro - {barometer} (vật lý) phong vũ biểu, cái đo khí áp barón - {baron} nam tước, (nghĩa bóng) nhà đại tư bản; vua (một ngành kinh doanh), thịt bò thăn basa - {basis} 'beisi:z/, nền tảng, cơ sở, căn cứ (quân sự) - {foot} chân, bàn chân (người, thú...), bước chân, cách đi, (quân sự) bộ binh, chân (giường, ghế, tường, núi...); bệ phía dưới, cuối, phút (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 0, 3048 m), âm tiết ((thơ ca)), (thực vật học) gốc cánh (hoa), cặn bã ((thường) foot), đường thô ((thường) foots), (foots) (như) footlights, ở dưới trướng ai; là đồ đệ của ai, đang cầu cạnh ai, đứng thẳng, lại khoẻ mạnh, có công ăn việc làm, tự lập, làm cho ai phấn khởi, gây cảm hứng cho ai, (xem) fall, biết nhược điểm của ai, nắm được thóp của ai, (xem) ball, chân đất sét dễ bị lật đổ, ở thế không vững, gần đất xa trời, đè đầu cưỡi cổ ai, (xem) feet, suy bụng ta ra bụng người, (xem) put, (xem) put, phục hồi sức khoẻ cho ai; phục hồi địa vị cho ai, (xem) set, đã đẻ (ngựa cái), bị khiêng đi để chôn, đặt chân lên, thay bàn chân cho; khâu bàn chân cho (bít tất), (thông tục) thanh toán (hoá đơn), (thông tục) cộng, cộng gộp, đi bộ, nhảy, (thông tục) nhảy, nhảy múa, đi bộ, chạy, lên tới, tới mức, tổng cộng tới basado - {based} basalto - {basalt} (khoáng chất) bazan basamento - {base} cơ sở, nền, nền tảng, nền móng, đáy, chấn đế, căn cứ, (toán học) đường đáy, mặt đáy, (toán học) cơ số, (ngôn ngữ học) gốc từ, (hoá học) Bazơ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) mất trí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khởi công, bắt đầu làm (việc gì), đặt tên, đặt cơ sở (cái gì) trên, dựa vào, căn cứ vào, hèn hạ, đê tiện; khúm núm, quỵ luỵ, thường, không quý (kim loại), giả (tiền) - {substratum} lớp dưới, cơ sở, (nông nghiệp) tầng đất cái, (sinh vật học); (triết học) thể nền basar - {establish} lập, thành lập, thiết lập, kiến lập, đặt (ai vào một địa vị...), chứng minh, xác minh (sự kiện...), đem vào, đưa vào (thói quen, tín ngưỡng...), chính thức hoá (nhà thờ), củng cố, làm vững chắc - {found} nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh...), đúc (kim loại), thành lập, sáng lập, xây dựng, đặt nền móng, căn xứ vào, dựa trên - {set up} base - {base} cơ sở, nền, nền tảng, nền móng, đáy, chấn đế, căn cứ, (toán học) đường đáy, mặt đáy, (toán học) cơ số, (ngôn ngữ học) gốc từ, (hoá học) Bazơ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) mất trí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khởi công, bắt đầu làm (việc gì), đặt tên, đặt cơ sở (cái gì) trên, dựa vào, căn cứ vào, hèn hạ, đê tiện; khúm núm, quỵ luỵ, thường, không quý (kim loại), giả (tiền) - {basis} 'beisi:z/, nền tảng, cơ sở, căn cứ (quân sự) basilisco - {basilisk} (thần thoại,thần học) rắn thần, (động vật học) giông túi (loài giông có túi khí ở đầu) basta - {closing} sự kết thúc, sự đóng, kết thúc, cuối cùng - {closure} sự bế mạc (phiên họp), sự kết thúc (cuộc thảo luận) bằng cách cho biểu quyết, sự đóng kín, kết thúc (cuộc thảo luận) bằng cách cho biểu quyết - {end} giới hạn, đầu, đầu mút (dây...); đuôi; đáy (thùng...) đoạn cuối, mẩu thừa, mẩu còn lại, sự kết thúc, sự kết liễu, sự chết, kết quả, mục đích, (xem) wit, hoàn thành, bị kiệt quệ, (xem) tether, với một đầu quay vào (ai), (xem) deep, cuối cùng về sau, (xem) keep, chấm dứt, (xem) meet, vô cùng, rất nhiều, tuyệt diệu, liền, liên tục, thẳng đứng, đặt nối đàu vào nhau, chấm dứt, bãi bỏ, lộn ngược lại, trở đầu lại, quay ngược lại, (xem) world, kết thúc, chấm dứt, kết liễu, diệt, kết thúc, chấm dứt, đi đến chỗ, đưa đến kết quả là, kết luận, kết thúc, kết thúc bằng, cuối cùng sẽ làm việc gì, (xem) smoke - {enough} đủ, đủ dùng, sự đủ dùng, số đủ dùng, lượng đủ dùng, chịu thua, xin hàng, hỗn vừa chứ, chán ngấy ai, quá đủ, đủ, khá bastante - {little} nhỏ bé, be bỏng, ngắn, ngắn ngủi, ít ỏi, nhỏ nhen, nhỏ mọn, tầm thường, hẹp hòi, ti tiện, (thông tục) dạ dày, trường phái các nhà khắc tranh Đức thế kỷ 16, những người tầm thường, những vật nhỏ mọn, ít, chẳng bao nhiêu, không nhiều, một chút, một ít, một thời gian ngắn, một quâng ngắn, với quy mô nhỏ, dần dần, ít, một chút, không một chút nào - {some} nào đó, một ít, một vài, dăm ba, khá nhiều, đáng kể, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đúng (thật) là, ra trò, một vài, một ít (người, cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) và còn nhiều hơn thế nữa, (từ lóng) đến một chừng mực nào đó; một tí; hơi, khoảng chừng - {some extend} bastar - {hand} tay, bàn tay (người); bàn chân trước (loài vật bốn chân), quyền hành; sự có sãn (trong tay); sự nắm giữ (trong tay); sự kiểm soát, sự tham gia, sự nhúng tay vào; phần tham gia, sự hứa hôn, ((thường) số nhiều) công nhân, nhân công (nhà máy, công trường...); thuỷ thủ, người làm (một việc gì), một tay, nguồn, sự khéo léo, sự khéo tay, chữ viết tay; chữ ký, kim (đồng hồ), nải (chuối), (một) buộc, (một) nắm, (một) gang tay (đơn vị đo chiều cao của ngựa, bằng 4 insơ), phía, bên, hướng, (đánh bài) sắp bài (có trên tay); ván bài; chân đánh bài, (từ lóng) tiếng vỗ tay hoan hô, gần ngay, có thể với tới được, rất tiện tay, sắp đến, sắp tới, ở tay ai, từ tay ai, giúp đỡ ai một tay, (xem) glove, (tục ngữ) ăn cháo đái bát, nuôi bằng sữa bò (trẻ con), hống hách; kiêu căng, ngạo mạn, đầu hàng, hạ vũ khí, chịu thua (cuộc), (tục ngữ) vô tội thì chẳng việc gì mà phải thanh minh, (nghĩa bóng) sự trong trắng, sự vô tội, đến tay đã nhận (thư từ...), làm một cố gắng nhỏ, trở bàn tay ((thường), phủ định), chiến đấu vì lợi ích của bản thân, thắng thế, chiếm ưu thế, gạt bỏ cái gì, tống khứ cái gì, giũ trách nhiệm về một việc gì, (xem) whip_hand, (xem) glad, đi tay nắm tay, đi bằng hàng với, đi song song với ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), tay này bắt tiếp lên tay kia (như lúc leo dây), (nghĩa bóng) tiến bộ chắc chắn, tiến bộ nhanh, dễ dàng, không khó khăn gì, được hoàn toàn tự do hành động, được hành động hoàn toàn theo ý mình, lóng ngóng, hậu đậu, hào phóng, rộng rãi, anh ta chưa quen tay, anh ta bỏ lâu không luyện tập, nắm chắc trong tay, bận việc, không được một lúc nào rảnh rỗi, bị trói tay ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bàn tay sắt, sự độc tài chuyên chế, sự giúp đỡ, (xem) join, khống chế ai, kiềm chế ai chặt chẽ, vẫn tập luyện đều, đặt tay vào, để tay vào, sờ vào, chiếm lấy, nắm lấy (cái gì), hành hung, (xem) live, trong tay, chịu trách nhiệm phải cáng đáng, ngay lập tức, không chậm trễ, không chuẩn bị trước; ứng khẩu, tuỳ hứng, không nắm được, không kiểm soát được nữa, đừng dính vào chuyện riêng của vợ chồng người ta, (xem) plough, tận tay phục vụ ai, làm mọi việc lặt vặt để phục vụ ai, sự giơ tay biểu quyết (bầu), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được vỗ tay thưa thớt, ngồi khoanh tay không làm gì, chặn tay ai lại (không cho làm gì), nhận làm, chịu trách nhiệm làm, chịu cáng đáng, tự mình nắm lấy vận mệnh của mình, bỏ cuộc, đã nhận được, đã đến tay (thư), (xem) wash, đưa, trao tay, chuyển giao; truyền cho, đưa tay đỡ, (hàng hải) cuộn (buồm) lại, (xem) check - {reach} sự chìa ra, sự trải ra, sự với (tay); tầm với, (thể dục,thể thao) tầm duỗi tay (để đấm đối phương...), (nghĩa bóng) tầm hiểu biết, trình độ, khả năng; phạm vi hoạt động, khoảng rộng, dài rộng (đất...), khúc sông (trông thấy được giữa hai chỗ ngoặt), (hàng hải) đường chạy vát (của thuyền), (+ out) chìa ra, đưa (tay) ra, với tay, với lấy, đến, tới, đi đến, có thể thấu tới, có thể ảnh hưởng đến, trải ra tới, chạy dài tới, với tay, với lấy, đến, tới bastardo - {bastard} hoang (đẻ hoang), giả mạo, pha tạp, lai; lai căng (ngôn ngữ), loại xấu, con hoang, vật pha tạp, vật lai, đường loại xấu bastidor - {chassis} khung gầm (ô tô, máy bay...) - {frame} cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự, trạng thái, khung (ảnh, cửa, xe...), sườn (tàu, nhà...), thân hình, tầm vóc, ảnh (trong một loại ảnh truyền hình), lồng kính (che cây cho ấm), (ngành mỏ) khung rửa quặng, (raddiô) khung, dàn xếp, bố trí, bố cục, dựng lên, điều chỉnh, làm cho hợp, lắp, chắp, hư cấu (một truyện), tưởng tượng, nghĩ ra, trình bày (một lý thuyết), phát âm (từng từ một), đặt vào khung; lên khung, dựng khung, đầy triển vọng ((thường) to frame well), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mưu hại (ai), bịa, làm giả, gian lận (kết quả một cuộc tuyển cử...) - {scope} phạm vi, tầm xa (kiến thức); dịp; nơi phát huy, (hàng hải) chiều dài dây neo (khi tàu bỏ neo), (quân sự) tầm tên lửa, (từ hiếm,nghĩa hiếm) mục tiêu, mục đích, ý định - {wings} bastimentos - {viand} thực phẩm, món ăn, thức ăn, đồ ăn, sự nuôi nấng bastón - {baton} dùi cui (cảnh sát), gậy chỉ huy, (thể dục,thể thao) que gỗ truyền tay (chạy tiếp sức), đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy - {cane} cây trúc, cây mía ((cũng) sugar cane); cây lau, cây mây, sợi mây (để đan mặt ghế...), can, ba toong, gậy, roi (để đánh), thỏi (sáp...), đánh bằng roi, quất, (thông tục) dùng đòn vọt để bắt (học), đan mây vào - {stick} cái gậy, que củi, cán (ô, gươm, chổi...), thỏi (kẹo, xi, xà phong cạo râu...); dùi (trống...), (âm nhạc) que chỉ huy nhạc (của người chỉ huy dàn nhạc), (hàng hải), (đùa cợt) cột buồm, (nghĩa bóng) người đần độn; người cứng đờ đờ, đợt bom, (the sticks) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) miền quê, (xem) cross, ở vào thế bí, ở vào thế tiến lui đều khó, (xem) cut, muốn phải đòn, đâm, thọc, chọc, cắm, cài, đặt, để, đội, dán, dính, cắm (cọc) để đỡ cho cây, ((thường) + out) ngó, ló; ưỡn (ngựa), chìa (cằm), phình (bụng)..., (ngành in) xếp (chữ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm sa lầy, làm vướng mắc, làm trở ngại; giữ lại ((thường) động tính từ quá khứ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm bối rối, làm cuống, làm lúng túng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lừa bịp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chịu đựng, cắm, dựng đứng, đứng thẳng, dính, ((thường) + out) ló ra, chìa ra, ưỡn ra, nhô ra, bám vào, gắn bó với, trung thành với, sa lầy, mắc, kẹt, vướng, tắc; bị chặn lại, bị hoãn lại, đi đến chỗ bế tắc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bối rối, luống cuống, lúng túng, (từ lóng) ở quanh quẩn gần; lảng vảng gần, miệt mài làm, bền bỉ tiếp tục, trung thành với, dán, dán lên, dán lại, ghi vào (sổ...), chịu đựng đến cùng, đòi; đạt được (cái gì), khiên trì, bám vào (cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ăn cướp bằng vũ khí, (thông tục) bênh, bảo vệ (một người vắng mặt, quyền lợi...), không khúm núm, không phục tùng; đương đầu lại, bị sa lầy một cách tuyệt vọng, (xem) gizzard, (xem) mud, nói xấu một trăm câu, thế nào cũng có người tin một câu, hắn tham ô một ít tiền basura - {rubbish} vật bỏ đi, rác rưởi, vật vô giá trị, người tồi, ý kiến bậy bạ, chuyện vô lý, chuyện nhảm nhí, (từ lóng) tiền basurero - {dump} vật ngắn bè bè, người lùn bè bè, thẻ chì (dùng trong một số trò chơi), đông đum (tiền Uc xưa); (từ lóng) đồng xu, bu lông (đóng tàu), ky (chơi ky), kẹo đum, đống rác, nơi đổ rác; nơi rác rưởi bừa bãi, tiếng rơi bịch, tiếng đổ ầm, tiếng ném phịch xuống; cú đấm bịch, (quân sự) kho đạn tạm thời, đổ thành đống (rác); vứt bỏ, gạt bỏ (ai...), đổ ầm xuống, ném phịch xuống, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh gục, đánh ngã, (thương nghiệp) bán hạ giá (những hàng thừa ế) ra thị trường nước ngoài (để tránh việc phải hạ giá hàng trong nước và đồng thời tranh thủ được thị trường mới), đưa (dân đi trú thừa) ra nước ngoài, đổ rác, ngã phịch xuống, rơi phịch xuống - {refuse dump} - {rubbish tip} - {tip} đầu, mút, đỉnh, chóp, đầu bịt (của gậy, điếu thuốc lá...), bút để thếp vàng, sắp sửa buột miệng nói điều ấy ra, bịt đầu, tiền quà, tiền diêm thuốc, lời khuyên, lời mách nước (đánh cá ngựa), mẹo, mánh lới, mánh khoé, thất bại, hỏng việc, (sân khấu), (từ lóng) diễn tồi, chơi tồi, cho tiền quà, cho tiền diêm thuốc, mách nước (đánh cá ngựa), (thông tục) đưa cho, trao, (xem) wink, cái đánh nhẹ, cái gảy nhẹ, cái đẩy nhẹ, cái chạm nhẹ, cái vỗ nhẹ, đánh nhẹ, gảy nhẹ, đẩy nhẹ, chạm nhẹ, vỗ nhẹ, nơi đổ rác, thùng rác, lật nghiêng, làm nghiêng; đổ, rót, đổ ra, lật ngược, lật úp basáltico - {basaltic} (thuộc) bazan basílica - {basilica} (từ cổ,nghĩa cổ) La,mã hoàng cung, (từ cổ,nghĩa cổ) La,mã pháp đình, nhà thờ xây sâu với hai dãy cột bata - {négligé} mối quan hệ, mối liện hệ - {undress} quần áo thường (trái với đồng phục), quần áo xuềnh xoàng, cởi quần áo, (y học) bỏ băng, tháo băng bata corta - {smock} áo choàng trẻ con; áo bờ lu, (từ cổ,nghĩa cổ) áo lót phụ nữ, trang trí theo hình tổ ong batalla - {battle} trận đánh; cuộc chiến đấu, chiến thuật, trận loạn đả, đánh hộ cho người nào hưởng; làm cỗ sẵn cho ai, trận thắng do tài chỉ huy, trận đánh do đánh giỏi và dũng cảm, chiến đấu, vật lộn - {scuffle} sự chen lấn, sự xô đẩy; cuộc ẩu đả, xô đẩy nhau; ẩu đả - {struggle} sự đấu tranh; cuộc đấu tranh, cuộc chiến đấu, đấu tranh, chống lại, vùng vẫy; vật lộn, cố gắng, gắng sức, di chuyển một cách khó khăn, len qua batallar - {combat} trận, trận đấu, trận đánh, trận chiến đấu, đánh nhau, chiến đấu - {fight} sự đấu tranh, sự chiến đấu; trận đánh, cuộc chiến đấu, (nghĩa bóng) sự mâu thuẫn, sự lục đục, khả năng chiến đấu; tính hiếu chiến, máu hăng, kháng cự lại, chống cự lại, đấu tranh, chiến đấu, đánh nhau, đấu tranh, chiến đấu, đánh, tiến hành đấu tranh trong (vụ kiện, vụ tranh chấp...); tranh luận (một vấn đề gì), điều kiện (quân, tàu) trong trận đánh, cho (gà...) chọi nhau; cho (võ sĩ...) giao đấu, đánh bại, đè bẹp, đấu tranh đến cùng; làm cho ra lý lẽ, đánh lui, đấu tranh để giải quyết một vấn đề gì, tránh xa ai, đấu tranh để vươn lên trong cuộc sống batallón - {battalion} (quân sự) tiểu đoàn, đạo quân lớn dàn thành thế trận, quân nhiều tướng mạnh, vũ lực bate - {bat} (thể dục,thể thao) gây (đánh bóng chày, crikê); (từ cổ,nghĩa cổ) vợt (quần vợt), vận động viên bóng chày, vận động viên crikê ((cũng) bat sman), (từ lóng) cú đánh bất ngờ, bàn đập (của thợ giặt), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giữ một vị trí quan trọng (đánh bóng chày), (nghĩa bóng) giữ vai trò quan trọng, thắng, giành được thắng lợi, không bị loại khỏi vòng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gặp phải một vấn đề khó khăn hóc búa; phải qua một thử thách gay go, thi đấu với ai, một mình không có ai giúp đỡ, đơn thương độc mã, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngay lập tức, không chậm trễ, (thể dục,thể thao) đánh bằng gậy (bóng chày Ãcrikê), đánh, (động vật học) con dơi, mù tịt, gàn, dở hơi, thật nhanh ba chân bốn cẳng, (từ lóng) bước đi, dáng đi, thật nhanh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi thật nhanh, ba chân bốn cẳng, the bat (Anh, Ân) (thông tục) tiếng nói, ngôn ngữ nói, (quân sự), (từ lóng) nói tiếng nước ngoài, nháy (mắt), không chợp mắt được lúc nào, cứ điềm nhiên, cứ phớt tỉnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự chè chén linh đình; sự ăn chơi phóng đãng, (viết tắt) của battery (quân sự) khẩu đội (pháo) batea - {punt} thuyền đáy bằng, thuyền thúng (đẩy bằng sào), đẩy (thuyền thúng...) bằng sào, chở bằng thuyền đáy bằng, chở bằng thuyền thúng, đi bằng thuyền đáy bằng, đi bằng thuyền thúng, (thể dục,thể thao) cú đá bóng ném ở tay xuống chưa đụng đất, (thể dục,thể thao) đá (bóng) ném ở tay xuống khi chưa đụng đất, đặt tiền cược với nhà cái (đánh bài), (thông tục) đặc cược; đánh cá ngựa, nhà con (trong cuộc đánh bạc) ((cũng) punter) bateador - {batsman} (thể dục,thể thao) vận động viên bóng chày, vận động viên crickê, người hướng dẫn (máy bay) hạ cánh (xuống tàu sân bay) batella - {battle} trận đánh; cuộc chiến đấu, chiến thuật, trận loạn đả, đánh hộ cho người nào hưởng; làm cỗ sẵn cho ai, trận thắng do tài chỉ huy, trận đánh do đánh giỏi và dũng cảm, chiến đấu, vật lộn batería - {battery} (quân sự) khẩu đội (pháo), (điện học) bộ pin, ắc quy, bộ, dãy chuồng nuôi gà nhốt, (pháp lý) sự hành hung, sự bạo hành, lấy gậy ông đập lưng ông bateríade cocina - {kitchenware} batida - {crackdown} sự trừng trị thẳng tay, biện pháp thẳng tay hơn - {raid} cuộc tấn công bất ngờ; cuộc đột kích, cuộc lùng sục bất ngờ, cuộc vây bắt bất ngờ; cuộc bố ráp, cuộc cướp bóc, tấn công bất ngờ (bằng máy bay...) đột kích, vây bắt, khám xét bất ngờ, lùng sục; bố ráp, cướp bóc batido - {beat} sự đập; tiếng đập, khu vực đi tuần (của cảnh sát); sự đi tuần, (thông tục) cái trội hơn hẳn, cái vượt hơn hẳn, (âm nhạc) nhịp, nhịp đánh (của người chỉ huy dàn nhạc), (vật lý) phách, (săn bắn) khu vực săn đuổi, cuộc săn đuổi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tin đăng đầu tiên (trước các báo cáo), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người thất nghiệp; người sống lang thang đầu đường xó chợ, đánh đập, nện, đấm, vỗ (cánh); gõ, đánh (nhịp), thắng, đánh bại, vượt, đánh trống để ra lệnh, ra hiệu bệnh bằng trống, (săn bắn) khua (bụi rậm... để lùa những con thú ra), khua (bụi...), khuấy (nước...) (để lùa ra), (hàng hải) đi vát, đánh trống, hạ, làm thất vọng, làm chán nản, đánh thủng; đánh vỡ, đập bẹt ra, nện mỏng ra (kim loại...), dập tắt (ngọn lửa...), đánh (trứng, kem...), đi khắp (một vùng...), truy lùng, theo dõi (ai...), (quân sự) bắt, mộ (lính), (hàng hải) đi vát, chạy giạt vào bờ, khua (bụi...), khuấy (nước...) (để lùa ra), nói quanh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chạy trốn cho nhanh, (xem) brain, hoàn toàn đánh bại ai; đánh ai tơi bời, (xem) quarter - {hit} đòn, cú đánh trúng (đấm, bắn, ném), việc thành công; việc đạt kết quả; việc may mắn, ((thường) + at) lời chỉ trích cay độc, nhận xét gay gắt, đánh, đấm trúng, bắn trúng, ném trúng, va phải, vấp phải, va trúng, (nghĩa bóng) chạm nọc, xúc phạm đến, làm tổn thương, làm đau khổ (về tình cảm...), tìm ra, vớ được, hợp với, đúng với, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đạt tới, đạt được, tới, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mê đắm, đam mê, (+ at) nhằm đánh, (+ against, upon) vấp phải, va trúng, (+ on, upon) tìm ra, vớ được, nhại đúng như hệt, lặp lại đúng như in, đánh tới tấp; đấm phải, đấm trái túi bụi, (thể dục,thể thao) đánh bụng dưới, đánh sai luật (quyền Anh), (nghĩa bóng) chơi không chính đáng, chơi gian lận, chơi xấu, đồng ý với ai, ăn ý với ai, tâm đầu ý hợp với ai, ăn ý với nhau, tâm đầu ý hợp với nhau, đoán trúng, nói đúng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (hàng không), (từ lóng) hạ cánh, đỗ xuống đất, rơi xuống đất, (xem) silk, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ra đi, lên đường, đi chơi, đi du lịch - {shake} sự rung, sự lắc, sự giũ, sự run, (thông tục) lúc, chốc, một thoáng, vết nứt (trong thân cây gỗ), (thông tục) động đất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cốc sữa trứng đã khuấy ((cũng) milk,shake), (từ lóng) không tốt lắm; không có tác dụng lắm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tránh ai (cái gì); tống khứ ai (cái gì), rung, lắc, làm rung, lúc lắc, lung lay, lay động; giũ, rung; (nhạc) ngân, làm náo động; làm sửng sốt, làm bàng hoàng, (nghĩa bóng) làm lung lay, làm lay chuyển, (thông tục) làm mất bình tĩnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giũ sạch, tống khứ được (ai, cái gì), rung cây lấy quả, trải (rơm, chăn) ra sàn, lắc (hạt lúa...) cho lắng xuống; lắng xuống, ngồi ấm chỗ, ăn ý với đồng bạn; thích nghi với hoàn cảnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tống tiền, giũ, phủi; (bóng) giũ sạch, tống khứ, lắc ra, giũ tung ra; trải (buồm, cờ) ra, lắc để trộn, giũ, lắc (gối...) cho gọn lại, (nghĩa bóng) thức tỉnh, làm hoạt động, run sợ, (xem) leg - {slap} cái vỗ, cái đập (bằng bàn tay), vỗ, phát, vả, phê bình, quở trách, bất thình lình; trúng - {slat} thanh (gỗ...) mỏng (để làm mành mành, làm giát giường...) ((cũng) spline), vỗ phần phật, đập phần phật (vào cột buồm) (buồm), đập mạnh, đánh bốp (vào mặt cái gì...) - {slug} con ốc sên, đạn nhỏ (súng bắn chim), thanh kim loại, (ngành in) dãy chữ đã sắp, diệt ốc sên (trong vườn...), (như) slog - {sock} bít tất ngắn cổ, giày kịch (giày của diễn viên hài kịch thời xưa); (nghĩa bóng) hài kịch, để lót (để vào trong giày cho ấm), cố gắng, gắng sức, tập trung sức lực,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) quà vặt,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) thết quà (ai); cho (ai cái gì), (từ lóng) hay ăn quà vặt, (từ lóng) cái ném, cái đấm, cái thụi, cái thoi, (từ lóng) ném (đá vào ai), đấm, thụi, thoi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) để, gửi, (từ lóng) trúng, đúng vào - {strike} đánh, đập, đánh, điểm, đúc, giật (cá, khi câu), dò đúng, đào đúng (mạch dầu, mạch mỏ...), đánh, tấn công, đập vào, làm cho phải chú ý, gây ấn tượng, thình lình làm cho; gây (sợ hãi, kinh ngạc...) thình lình, đâm vào, đưa vào; đi vào, tới, đến, gạt (thùng khi đong thóc...), xoá, bỏ, gạch đi, hạ (cờ, buồm), bãi, đình (công), tính lấy (số trung bình), làm thăng bằng (cái cân), lấy (điệu bộ...), (sân khấu) dỡ và thu dọn (phông); tắt (đèn), dỡ (lều), đánh, nhằm đánh, gõ, đánh, điểm, bật cháy, chiếu sáng, đớp mồi, cắn câu (cá), đâm rễ (cây), tấn công, thấm qua, đi về phía, hướng về, hạ cờ; hạ cờ đầu hàng, đầu hàng, bãi công, đình công, nhằm vào, đánh vào, đánh trả lại, đi trở lại, đánh ngã (đen & bóng), chặt đứt, xoá bỏ; bớt đi, xoá bỏ, gạch bỏ, (+ at) đấm (ai); vung (tay chân khi bơi), lao vụt đi (người bơi...), nghĩ ra, đề ra (kế hoạch...), xuyên qua, thấm qua, (xem) dumb, (xem) home, đào đúng mạch dầu, làm ăn phát đạt, làm quen (với ai), cất tiếng hát, bắt đầu cử một bản nhạc, nảy ra một ý kiến, dò đúng mạch mỏ... có trữ lượng cao, phất, xen vào câu chuyện bằng một lời gợi ý, (xem) iron, cuộc đình công, cuộc bãi công, mẻ đúc, sự đột nhiên dò đúng (mạch mỏ), sự phất, sự xuất kích, que gạt (dấu, thùng đong thóc) batidor - {scout} (quân sự) người trinh sát; sự đi trinh sát; sự do thám, tàu thám thính, máy bay nhỏ và nhanh, (động vật học) chim anca; chim rụt cổ, hướng đạo sinh ((cũng) boy scout), (thể dục,thể thao) người được cử đi thăm dò chiến thuật của đối phương; người đi phát hiện những tài năng mới, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gã, anh chàng, theo dõi, theo sát, do thám, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lùng tìm, tìm kiếm batidora - {blenders} batiente - {slapping} rất nhanh; rất to, rất tốt, vạm vỡ, nở nang - {wing of door} batista - {batiste} phin nõn batuta - {baton} dùi cui (cảnh sát), gậy chỉ huy, (thể dục,thể thao) que gỗ truyền tay (chạy tiếp sức), đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy baul - {case} trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế, (y học) trường hợp, ca, vụ; việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng, (ngôn ngữ học) cách, trong bất cứ tình huống nào, bất kỳ sự việc xảy ra như thế nào, nếu, trong trường hợp, đối với trường hợp của, về trường hợp của, không phải như thế, không đúng như thế, có chứng cớ là mình đúng, chứng tỏ là mình đúng, bênh vực ai, bào chữa cho ai, cứ cho rằng là, giả dụ, trình bày lý lẽ của mình, hộp, hòm, ngăn, túi, vỏ (đồng hồ), (ngành in) hộp chữ in (có từng ngăn), chữ thường, chữ hoa, bao, bọc, bỏ vào hòm, bỏ vào bao, bỏ vào túi, bỏ vào bọc - {chest} rương, hòm, tủ, két, tủ com mốt ((cũng) chest of drawers), ngực, nói hết điều gì ra không để bụng - {suitcase} cái va li bautice - {baptize} (tôn giáo) rửa tội, đặt tên (cho chiếc tàu...) bautismal - {baptismal} (tôn giáo) (thuộc) lễ rửa tội, có tính chất thử thách đầu tiên, tên thánh bautismo - {baptism} (tôn giáo) lễ rửa tội, sự thử thách đầu tiên, sự đặt tên (cho tàu, chuông nhà thờ...) bautizado - {christened} bautizar - {christen} rửa tội; làm lễ rửa tội, đặt tên thánh (trong lễ rửa tội) baya - {berry} (thực vật học) quả mọng, hột (cà phê...), trứng cá, trứng tôm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đồng đô la, có quả mọng, hái quả mọng bayo - {horse} ngựa, kỵ binh, (thể dục,thể thao) ngựa gỗ ((cũng) vaulting horse), giá (có chân để phơi quần áo...), (thần thoại,thần học) quỷ đầu ngựa đuôi cá, (động vật học) cá ngựa, (động vật học) con moóc, (hàng hải) dây thừng, dây chão, (ngành mỏ) khối đá nằm ngang (trong mạch mỏ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) horse,power, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bài dịch để quay cóp (của học sinh), đánh cá con ngựa thua, ủng hộ phe thua, con ngựa ít người biết đến trong cuộc đua, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ứng cử viên ít người biết đến trong cuộc bầu cử, ăn (làm) khoẻ, (xem) flog, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kìm sự nóng nảy, vênh váo, làm bộ làm tịch, lên mặt ta đây, (xem) cart, thay ngựa giữa dòng, đó là một vấn đề hoàn toàn khác, cưỡi ngựa, đi ngựa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) động đực (ngựa cái), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đùa nhả ((cũng) to horse around), cấp ngựa cho (ai), đóng ngựa vào (xe...), cõng, cho cưỡi trên lưng, đặt (ai) lên lưng (người nào hoặc ngựa gỗ) để đánh đòn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đùa nhả (ai) bayoneta - {bayonet} lưỡi lê, đâm bằng lưỡi lê, cưỡng bức, ép buộc bazar - {bazaar} chợ (ở phương Đông), hàng tạp hoá (Anh, Mỹ), cuộc bán hàng phúc thiện; chỗ bán hàng phúc thiện bazo - {spleen} (giải phẫu) lách, tỳ, sự u uất, sự chán nản u buồn, sự buồn bực, sự hằn học; sự bực tức bañadera - {bath tub} bañar - {bathe} sự tắm (ở hồ, sông, biển, bể bơi), tắm, đầm mình (đen & bóng), rửa, rửa sạch (vết thương, mắt...), bao bọc, ở sát, tiếp giáp với; chảy qua (sông, biển...), làm ngập trong (ánh sáng), tắm, đầm mình (ở hồ, sông, biển, bể bơi...) bañarse - {bathe} sự tắm (ở hồ, sông, biển, bể bơi), tắm, đầm mình (đen & bóng), rửa, rửa sạch (vết thương, mắt...), bao bọc, ở sát, tiếp giáp với; chảy qua (sông, biển...), làm ngập trong (ánh sáng), tắm, đầm mình (ở hồ, sông, biển, bể bơi...) - {have bath} bañera - {bath} sự tắm, chậu tắm, bồn tắm, nhà tắm, (số nhiều) nhà tắm có bể bơi, sự chém giết, sự làm đổ máu, tắm - {bathtub} - {tub} chậu, bồn, (thông tục) bồn tắm; sự tắm rửa, (ngành mỏ) goòng (chở than), (hàng hải) xuồng tập (để tập lái), mặc ai lo phận người nấy, tắm (em bé) trong chậu, cho vào chậu, đựng vào chậu, trồng (cây...) vào chậu, tắm chậu, tập lái xuồng, tập chèo xuồng bañero - {bath superintendant} bañista - {bather} người tắm (ở hồ, sông, biển, hồ...) baño - {bath} sự tắm, chậu tắm, bồn tắm, nhà tắm, (số nhiều) nhà tắm có bể bơi, sự chém giết, sự làm đổ máu, tắm baúl - {trunk} thân (cây, cột, người, thú), hòm, rương; va li, (như) trunk,line, vòi (voi), (ngành mỏ) thùng rửa quặng, (số nhiều) (như) trunk hose, rửa (quặng) beatificación - {beatification} sự ban phúc lành; sự làm sung sướng, , sự hưởng hạnh phúc, (tôn giáo) sự tuyên phúc (cho người chết được lên thiên đàng) beatificar - {beatify} ban phúc lành; làm sung sướng, cho hạnh phúc, (tôn giáo) tuyên phúc (cho người chết được lên thiên đàng) beatitud - {blessedness} phúc lành, hạnh phúc; sự sung sướng - {bliss} hạnh phúc; niềm vui sướng nhất beato - {pious} ngoan đạo, (từ cổ,nghĩa cổ) hiếu thảo, lễ độ, một sự lừa dối có thiện ý bebe - {baby} đứa bé mới sinh; trẻ thơ, người tính trẻ con, (định ngữ) nhỏ; xinh xinh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người yêu; con gái, phải gánh một trách nhiệm không thích thú gì, bó chân bó tay ai, bắt ai phải gánh một trách nhiệm không thích thú gì, nghịch cái kiểu trẻ con; làm ra vẻ trẻ con, trốn trách nhiệm lấy cớ là không có kinh nghiệm, có vẻ trẻ con; có tính trẻ con, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người yêu bebedor - {drinker} người uống, người nghiện rượu - {soaker} người say be bét, người chè chén lu bù, cơn mưa to, cơn mưa như trút nước, (số nhiều) quần nỉ ngắn (cho trẻ con còn phải bế) - {sot} người nghiện rượu bí tỉ, người đần độn vì rượu, nghiện rượu bí tỉ, hay rượu - {tippler} người thích rượu, người nghiện rượu beber - {drink} đồ uống, thức uống, rượu mạnh ((cũng) strong drink), hớp, ngụm; cốc, ly (rượu, nước giải khát), thói rượu chè, thói nghiện rượu, (hàng không), (từ lóng) biển, uống (rượu, nước...), uống cạn; (nghĩa bóng) tận hưởng; chịu đựng cho đến cùng, uống hết, rượu chè phung phí hết (tiền...), uống cho đến nỗi, nâng cốc chúc, ((thường) + up, in) hút, thấm (nước) (cây, giấy thấm...), uống, (+ to) nâng cốc chúc, uống rượu, uống say, nghiện rượu, rượu chè mất hết (lý trí...), uống cho quên hết (nỗi sầu...), uống hơn (ai), tửu lượng bỏ ai (xa), hút vào, thấm vào, nghe như uống lấy, nghe say sưa; ngắm nhìn như uống lấy, ngắm nhìn say sưa, (thông tục) nốc (rượu) vào, uống một hơi, nốc thẳng một hơi, (xem) confusion, uống được nhiều rượu hơn ai, tửu lượng bỏ xa ai beber a grandes tragos - {quaff} sự uống từng hơi dài; sự nốc cạn một hơi, (một) hơi (rượu, nước...), uống từng hơi dài; nốc cạn một hơi bebida - {beverage} đồ uống - {drink} đồ uống, thức uống, rượu mạnh ((cũng) strong drink), hớp, ngụm; cốc, ly (rượu, nước giải khát), thói rượu chè, thói nghiện rượu, (hàng không), (từ lóng) biển, uống (rượu, nước...), uống cạn; (nghĩa bóng) tận hưởng; chịu đựng cho đến cùng, uống hết, rượu chè phung phí hết (tiền...), uống cho đến nỗi, nâng cốc chúc, ((thường) + up, in) hút, thấm (nước) (cây, giấy thấm...), uống, (+ to) nâng cốc chúc, uống rượu, uống say, nghiện rượu, rượu chè mất hết (lý trí...), uống cho quên hết (nỗi sầu...), uống hơn (ai), tửu lượng bỏ ai (xa), hút vào, thấm vào, nghe như uống lấy, nghe say sưa; ngắm nhìn như uống lấy, ngắm nhìn say sưa, (thông tục) nốc (rượu) vào, uống một hơi, nốc thẳng một hơi, (xem) confusion, uống được nhiều rượu hơn ai, tửu lượng bỏ xa ai bebidas - {potables} ((thường)(đùa cợt)) đồ uống, những thứ uống được bebido - {drunk} say rượu, (nghĩa bóng) say sưa, mê mẩn, cuồng lên, chầu say bí tỉ, người say rượu, vụ say rượu, tội say rượu (trong bản báo cáo của đồn công an); người bị phạt về tội say rượu (trong bản báo cáo của đồn công an); người bị phạt về tội say rượu bebé - {babe} (thơ ca) trẻ sơ sinh, , người khờ dại, người ngây thơ, người không có kinh nghiệm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cô gái xinh xinh, những người mới ra đời, những người mới vào nghề hoàn toàn chưa có kinh nghiệm, những người khờ dại, những người cả tin - {baby} đứa bé mới sinh; trẻ thơ, người tính trẻ con, (định ngữ) nhỏ; xinh xinh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người yêu; con gái, phải gánh một trách nhiệm không thích thú gì, bó chân bó tay ai, bắt ai phải gánh một trách nhiệm không thích thú gì, nghịch cái kiểu trẻ con; làm ra vẻ trẻ con, trốn trách nhiệm lấy cớ là không có kinh nghiệm, có vẻ trẻ con; có tính trẻ con, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người yêu beca - {grant} sự cho, sự ban cho, sự cấp cho, trợ cấp, sự nhượng, sự nhường lại (của cải, quyền...), (pháp lý) sự chuyển nhượng bằng khế ước, tiền trợ cấp, cho, ban (ơn), cấp, thừa nhận, công nhận, cho là, nhượng (của cải, quyền...) - {scholarship} sự học rộng, sự uyên thâm, sự uyên bác, sự thông thái, học bổng becario - {scholarship holder} befa - {derisiveness} xem derisive beige - {beige} vải len mộc, màu be bejuco - {liana} (thực vật học) dây leo belga - {Belgian} (thuộc) Bỉ, người Bỉ belice - {Belize} belicosamente - {belligerently} belicosidad - {disputatiousness} tính thích bàn cãi, tính thích tranh luận, tính hay lý sự - {litigiousness} tính có thể thích tranh chấp, tính thích kiện tụng, tính hay tranh chấp belicoso - {bellicose} hiếu chiến, thích đánh nhau, hay gây gỗ - {pugnacious} thích đánh nhau, hay gây gỗ - {warring} đang đánh nhau; đang có chiến tranh, mâu thuẩn; xung khắc beligerancia - {belligerence} tình trạng đang giao tranh; tình trạng đang tham chiến beligerante - {belligerent} tham chiến, nước tham chiến; người tham chiến; phía tham chiến belladona - {nightshade} (thực vật học) cây ớt mả, cây lu lu đực, cây benladdon, cây cà dược, cây kỳ nham bellamente - {beautifully} tốt đẹp, đáng hài lòng belleza - {beauty} vẻ đẹp, sắc đẹp, nhan sắc, cái đẹp, cái hay, người đẹp, vật đẹp, nhan sắc chỉ là bề ngoài bello - {beautiful} đẹp; hay, tốt, tốt đẹp - {nice} (thông tục) thú vị, dễ chịu; tốt, hấp dẫn, xinh đẹp, ngoan; tốt, tử tế, chu đáo, tỉ mỉ, câu nệ; khó tính, khảnh, cầu kỳ, sành sỏi, tế nhị, tinh vi, kỹ,(mỉa mai) hay ho, chính xác (cân), (dùng như phó từ) - {pretty} xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp, hay hay, thú vị, đẹp mắt, đẹp, hay, cừ, tốt...,(mỉa mai) hay gớm, hay ho gớm, (từ cổ,nghĩa cổ) lớn, kha khá, (từ cổ,nghĩa cổ) dũng cảm, gan dạ; cường tráng, mạnh mẽ, my pretty con nhỏ của tôi, bé xinh của mẹ, (số nhiều) đồ xinh xắn, đồ trang hoàng xinh xinh, khá, kha khá, hầu như, gần như bellota - {acorn} (thực vật học) quả đầu - {glans} quả đấu, tuyến, đầu bemol - {flat} dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) căn phòng, căn buồng, (hàng hải) ngăn, gian, (từ hiếm,nghĩa hiếm) tầng, mặt phẳng, miền đất phẳng, lòng (sông, bàn tay...), miền đất thấp, miền đầm lầy, thuyền đáy bằng, rổ nông, hộp nông, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) toa trần ((cũng) flat,car), (sân khấu) phần phông đã đóng khung, (âm nhạc) dấu giáng, (số nhiều) giày đề bằng, (từ lóng) kẻ lừa bịp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lốp bẹp, lốp xì hơi, chắp vá lại thành một mảnh; giữ cho vẻ trước sau như một, bằng phẳng, bẹt, tẹt, sóng soài, sóng sượt, nhãn, cùng, đồng (màu), nông, hoàn toàn, thẳng, thẳng thừng, dứt khoát, nhạt, tẻ nhạt, vô duyên; hả (rượu...), ế ẩm, không thay đổi, không lên xuống, đứng im (giá cả...), bẹp, xì hơi (lốp xe), bải hoải, buồn nản, (thông tục) không một xu dính túi, kiết xác, (âm nhạc) giáng, bằng, phẳng, bẹt, sóng sượt, sóng soài, (nghĩa bóng) hoàn toàn thất bại, hoàn toàn; thẳng, thẳng thừng, dứt khoát, nói thẳng với ai rằng, đúng, (âm nhạc) theo dấu giáng, làm bẹt, dát mỏng benceno - {benzene} (hoá học) Benzen ((cũng) benzol), (thương nghiệp) (như) benzine bencina - {gas} khí, khí thắp, hơi đốt, khí tê (dùng khi chữa răng) ((cũng) laughing gas), (quân sự) hơi độc, hơi ngạt, khí nổ (mỏ, than), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) dầu xăng, (thông tục) chuyện rỗng tuếch không đâu vào đâu, chuyện tầm phào; chuyện huyên hoang khoác lác, (xem) step, cung cấp khí thấp, cung cấp hơi đốt (cho một căn buồng), hơ (chỉ, sợi...) qua đèn khí (cho hết lông tơ), thắp sáng bằng đén khí, thả hơi độc, thả hơi ngạt, làm ngạt bằng hơi độc, (thông tục) lừa bịp (ai) bằng những lời huênh hoang khoác lác, xì hơi, nói dông dài; nói chuyện tầm phào; huyên hoang khoác lác - {gasoline} dầu lửa, dầu hoả, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xăng, dầu xăng - {petrol} dầu xăng bendecir - {bless} 'blest/, blest /blest/, giáng phúc, ban phúc, ((thường) dạng bị động) làm cho may mắn, làm cho hạnh phúc, tôn sùng, cầu Chúa phù hộ cho, chao ôi, tớ mà có gặp nó thì trời đánh thánh vật tớ, nghèo rớt mồng tơi, nghèo xác xơ bendición - {benediction} lễ giáng phúc, lộc trời, ơn trời, câu kinh tụng trước bữa ăn - {blessing} phúc lành, kinh (được đọc trước và sau khi ăn), hạnh phúc, điều sung sướng, sự may mắn - {boon} mối lợi; lợi ích, lời đề nghị, yêu cầu, ơn, ân huệ, vui vẻ, vui tính, (thơ ca) hào hiệp, hào phóng, (thơ ca) lành (khí hậu...) bendito - {blessed} thần thánh; thiêng liêng, hạnh phúc sung sướng; may mắn, (nói trại) đáng nguyền rủa; quỷ quái - {hallowed} linh thiêng; thiêng liêng beneficencia - {beneficence} tính từ thiện, từ tâm; tính hay thương người, việc thiện, việc làm phúc beneficio - {benefaction} việc thiện, việc nghĩa, vật cúng vào việc thiện - {benefit} lợi, lợi ích, buổi biểu diễn; trận đấu (lấy tiền ủng hộ, tương tế) ((cũng) benifit night; benifit match), tiền trợ cấp, tiền tuất, phúc lợi, (pháp lý) đặc quyền tài phán (không bị toà án thường xử, đối với cha cố...), vì còn nghi ngờ nên không buộc tội cho ai, giúp ích cho, làm lợi cho, được lợi, lợi dụng - {profit} lợi, lợi ích, bổ ích, tiền lãi, lợi nhuận, làm lợi, mang lợi, có lợi, (+ by) kiếm lợi, lợi dụng, có lợi, có ích beneficios - {proceeds} số thu nhập; tiền lời, lãi beneficioso - {beneficial} có ích; có lợi; tốt, (pháp lý) sinh hoa lợi (tài sản) benevolencia - {benevolence} lòng nhân từ, lòng nhân đức, lòng từ thiện, tính rộng lượng bengala - {flare} ngọn lửa bừng sáng, lửa léo sáng; ánh sáng loé, ánh sáng báo hiệu (ở biển), (quân sự) pháp sáng, chỗ xoè (ở váy), chỗ loe ra; chỗ khum lên (ở mạn tàu), (nhiếp ảnh) vết mờ (ở phim ảnh do bị loé sáng), sáng rực lên, loé sáng, cháy bùng lên, loe ra (sườn tàu), xoè ra (váy), (quân sự) ra hiệu bằng pháo sáng, làm loe ra, làm xoè ra, (động tính từ quá khứ) loè loẹt, lồ lộ, loé lửa, nổi nóng, nổi cáu benignamente - {benevolently} nhân hậu, nhân từ benignidad - {charitableness} lòng nhân đức, lòng từ thiện; lòng thảo, tính khoan dung, tính độ lượng - {goodness} lòng tốt, tính tốt, lòng hào hiệp, tính chất, ((thường) dùng như thán từ) ơn trời benigno - {benign} lành; tốt; nhân từ, ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh); lành (u) benéfico - {beneficent} hay làm phúc, hay làm việc thiện, từ thiện, từ tâm, thương người, tốt; có lợi benévolo - {benevolent} nhân từ, nhân đức, từ thiện, thương người, rộng lượng beodez - {drunkenness} sự say rượu, chứng nghiện rượu berberecho - {cockle} (động vật học) sò, vỏ sò ((cũng) cockle shell), xuồng nhỏ ((cũng) cockle boat; cockle shell), (xem) heart, lò sưởi, nếp xoắn, nếp cuộn, vết nhăn, cuộn lại, xoắn lại, quăn lại, vò nhàu berenjena - {aubergine} (thực vật học) cà tím bergante - {chiseler} xem chisel - {chiselers} - {crook} cái móc; cái gậy có móc, gậy (của trẻ chăn bò); gậy phép (của giám mục), cái cong cong, cái khoằm khoằm (nói chung), sự uốn, sự uốn cong, sự gập lại, chỗ xong, khúc quanh co, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ lừa đảo, kẻ lừa gạt, (xem) hook, (từ lóng) bằng cách gian lận, uốn cong, bẻ cong, cong lại - {swindler} kẻ lừa đảo - {toughs} bergantín - {brig} (hàng hải) thuyền hai buồm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoang giam tạm (giam những người bị bắt, trên tàu chiến), (Ê,cốt) cầu berilio - {beryl} (khoáng chất) berin berlín - {Berlin} bermejo - {russet} vải thô màu nâu đỏ, màu nâu đỏ, táo rennet nâu, nâu đỏ, (từ cổ,nghĩa cổ) mộc mạc, quê mùa bermellón - {vermilion} thần sa, son, sắc son, màu đỏ son, đỏ son, sơn son, tô son berrenchin - {violent temper} berro - {watercress} (thực vật học) cải xoong berza - {herb} cỏ, cây thảo besar - {kiss} cái hôn, sự chạm nhẹ (của hai hòn bi,a đang lăn), kẹo bi đường, hôn trộm, (tục ngữ) của ăn vụng bao giờ cũng ngon, hôn, (nghĩa bóng) chạm khẽ, chạm lướt (sóng, gió), chạm nhẹ (những hòn bi đang lăn), hôn để làm cho nín khóc, làm lành hoà giải với nhau, hôn quyển kinh thánh khi làm lễ tuyên thệ, tự hạ mình, khúm núm quỵ luỵ, bị giết, hôn tạm biệt, hôn chia tay, phủ phục, quỳ mọp xuống (để tạ ơn...), (nghĩa bóng) bị đánh bại, bị hạ, bị đánh gục, vẫy vẫy gửi với một cái hôn tay với ai, hôn tay (vua... khi nhậm chức hoặc khi yết kiến...), nhẫn nhục chịu đựng trừng phạt nhục hình beso - {kiss} cái hôn, sự chạm nhẹ (của hai hòn bi,a đang lăn), kẹo bi đường, hôn trộm, (tục ngữ) của ăn vụng bao giờ cũng ngon, hôn, (nghĩa bóng) chạm khẽ, chạm lướt (sóng, gió), chạm nhẹ (những hòn bi đang lăn), hôn để làm cho nín khóc, làm lành hoà giải với nhau, hôn quyển kinh thánh khi làm lễ tuyên thệ, tự hạ mình, khúm núm quỵ luỵ, bị giết, hôn tạm biệt, hôn chia tay, phủ phục, quỳ mọp xuống (để tạ ơn...), (nghĩa bóng) bị đánh bại, bị hạ, bị đánh gục, vẫy vẫy gửi với một cái hôn tay với ai, hôn tay (vua... khi nhậm chức hoặc khi yết kiến...), nhẫn nhục chịu đựng trừng phạt nhục hình bestia - {animal} động vật, thú vật, người đầy tính thú, (thuộc) động vật, (thuộc) thú vật, (thuộc) xác thịt bestial - {beastly} như súc vật, thô lỗ, cục cằn; hung bạo, bần, đáng tởm, chỉ đáng cho súc vật, (thông tục) xấu, khó chịu, (từ lóng) quá lắm, cực kỳ, rất (thường) xấu - {bestial} (thuộc) súc vật, có tính súc vật, cục súc, độc ác, dã man, đầy thú tính, dâm đãng, đồi truỵ bestialidad - {bestiality} thú tính, hành động thú tính betún - {shoeshine} (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người đánh giày biblia - {Bible} kinh thánh bibliografía - {bibliography} thư mục, thư mục học bibliográfico - {bibliographical} (thuộc) thư mục biblioteca - {library} thư viện, phòng đọc sách, tủ sách, loại sách (có liên quan về nội dung, đóng bìa giống nhau) bibliotecario - {librarian} người công tác thư viện, cán bộ thư viện bicameral - {bicameral} có cả thượng nghị viện lẫn hạ nghị viện, Lưỡng viện bicarbonato - {bicarbonate} (hoá học) cacbonat axit bicentenario - {bicentennial} hai trăm năm một lần, dịp hai trăm năm, kỷ niệm lần thứ hai trăm bicho - {bug} con rệp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sâu bọ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lỗi kỹ thuật, thiếu sót về kỹ thuật, (từ lóng) ý nghĩ điên rồ; sự điên rồ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) máy ghi âm nhỏ (để nghe trộm), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đặt máy ghi âm để nghe trộm, làm khó chịu, làm phát cáu - {vermin} sâu; vật hại (chồn, chuột...), (nghĩa bóng) bọn sâu mọt, bọn vô lại bicicleta - {bicycle} xe đạp, đi xe đạp - {bike} (thông tục) (viết tắt) của bicycle xe đạp, (thông tục) đi xe đạp - {cycle} (vật lý) chu ký, chu trình, (hoá học) vòng, tập thơ cùng chủ đề, tập bài hát cùng chủ đề, xe đạp, quay vòng tròn theo chu kỳ, đi xe đạp bidireccional - {bidirectional} (Tech) thuộc song hướng, thuộc hai hướng bidé - {bidet} chậu dùng để rửa bộ phận sinh dục và hậu môn bidón - {canister} hộp nhỏ, hộp (để đựng trà, thuốc lá, cà phê...), (tôn giáo) hộp đựng bánh thánh bien - {OK} đồng ý, được, tán thành, sự đồng ý, sự tán thành - {okay} sự đồng ý, sự tán thành, interj, vâng, được lắm - {well} (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu), tốt, giỏi, hay, phong lưu, sung túc, hợp lý, chính đáng, phi, đúng, nhiều, kỹ, rõ, sâu sắctrận nên thân trước khi chúng từ bỏ âm mưu, cũng, cũng được, không hại gì, như, cũng như, chẳng khác gì, và còn thêm, hầu như, tốt; tốt lành, tốt, hay, đúng lúc, hợp thời, nên, cần, khoẻ, mạnh khoẻ, mạnh giỏi, may, may mắn,(mỉa mai) hay đấy, nhưng..., quái, lạ quá, đấy, thế đấy, thế nào, sao, thôi, thôi được, thôi nào; nào nào; thôi thế là, được, ừ, vậy, vậy thì, điều tốt, điều hay, điều lành, điều thiện, đ tốt rồi không phi xen vào nữa; đừng có chữa lợn lành thành lợn què, giếng (nước, dầu...), (nghĩa bóng) nguồn (cm hứng, hạnh phúc), (kiến trúc) lồng cầu thang, lọ (mực), (hàng hi) khoang cá (trong thuyền đánh cá); buồng máy bm (trên tàu), chỗ ngồi của các luật sư (toà án), (hàng không) chỗ phi công ngồi, (địa lý,địa chất) nguồn nước, suối nước, (ngành mỏ) hầm, lò bien formado - {shapely} có hình dáng đẹp; có hình dáng cân đối bien hecho - {well-done} làm tốt, thật chín (thức ăn) bienal - {biennial} lâu hai năm, hai năm một lần, cây hai năm bienandanza - {happiness} sự sung sướng, hạnh phúc, câu nói khéo chọn; thành ngữ khéo chọn; từ dùng rất đắt, (từ cổ,nghĩa cổ) sự may mắn bienes - {goods} của cải, động sản, hàng hoá, hàng, hàng hoá chở (trên xe lửa), (xem) deliver,(đùa cợt) một món khá xinh bienes de consumo inmediato - {consumer goods} hàng tiêu dùng bienes inmuebles - {real state} bienes raíces - {realty} bất động sản bienestar - {welfare} hạnh phúc; phúc lợi, (y học) sự bo vệ, sự chăm sóc - {well-being} hạnh phúc; phúc lợi bienhechor - {benefactor} người làm ơn; ân nhân, người làm việc thiện bienhechora - {benefactress} người làm ơn; ân nhân (đàn bà), người làm việc thiện (đàn bà) bienmandado - {obedient} biết nghe lời, biết vâng lời, dễ bảo, ngoan ngoãn, kính thư, kính xin (công thức cuối công văn, thư chính thức...) bienquisto - {popular} (thuộc) nhân dân, của nhân dân, do nhân dân, bình dân, có tính chất đại chúng, hợp với nhân dân, hợp với trình độ nhân dân, phổ cập, được lòng dân, được nhân dân yêu mến, được mọi người ưa thích, phổ biến, nổi tiếng bifocal - {bifocal} hai tròng (kính đeo mắt) biftec - {beefsteak} thịt bít tết - {steak} miếng cá để nướng, miếng thịt để nướng bifurcación - {bifurcation} chia làm hai nhánh, rẽ đôi, sự chia làm hai nhánh, sự rẽ đôi, chỗ chia làm hai nhánh, chỗ rẽ đôi, nhánh rẽ (trong hai nhánh) - {branching} (Tech) rẽ nhánh bifurcado - {bifurcate} chia hai nhánh, rẽ đôi bifurcar - {branch} cành cây, nhánh (sông); ngả (đường)..., chi (của một dòng họ...); chi nhánh (ngân hàng...); ngành (sản xuất; mậu dịch...), (xem) root, ((thường) + out, forth) đâm cành, đâm nhánh, phân cành, chia ngã, tách ra, phân nhánh, bỏ nhiều vốn ra kinh doanh; mở rộng các chi nhánh bifurcarse - {forks} - {offset} chồi cây, mầm cây, núi ngang, hoành sơn, sự đền bù, sự bù đắp, (ngành in) sự in ôpxet; bản in ôpxet; sự đánh giây mực (từ tờ mới in sang tờ giấy sạch), (kiến trúc) rìa xiên (ở tường), khoảng cách thẳng góc với đường chính (khi quan trắc) ((cũng) offset line), (kỹ thuật) khuỷu ống (để có thể lắp qua được chỗ vướng), bù lại, đền bù, bù đắp, (ngành in) in ôpxet bigamia - {bigamy} sự lấy hai vợ, sự lấy hai chồng bigote - {moustache} râu mép, ria ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) mustache) bilateral - {bilateral} hai bên, tay đôi bilingüe - {bilingual} sử dụng hai thứ tiếng, thông thạo hai thứ tiếng, Song ngữ, người nói hai thứ tiếng bilioso - {bilious} (thuộc) mật; có nhiều mật; mắc bệnh nhiều mật, hay gắt, bẳn tính, dễ cáu bilis - {bile} mặt, tính cáu gắt, chọc tức ai, làm ai phát cáu - {gall} mật, túi mật, chất đắng; vị đắng, (nghĩa bóng) nỗi cay đắng, mối hiềm oán, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự trơ tráo; sự láo xược, cái đáng căm ghét, sự hằn học, ngòi bút châm biếm cay độc, (thực vật học) mụn cây, vú lá, vết sầy da, chỗ trượt da (ở ngựa...), chỗ trơ trụi (ở cánh đồng...), sự xúc phạm, sự chạm (lòng tự ái...), làm sầy da, làm trượt da, làm phiền, làm khó chịu; xúc phạm lòng tự ái billar - {billiard} - {billiards} trò chơi bi,a billete - {bill} cái kéo liềm (để tỉa cành cây trên cao), (sử học) cái kích (một thứ vũ khí), mỏ (chim), (hàng hải) đầu mũi neo, mũi biển hẹp, chụm mỏ vào nhau (chim bồ câu), (xem) coo, tờ quảng cáo; yết thị, hoá đơn, luật dự thảo, dự luật, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy bạc, (thương nghiệp) hối phiếu ((cũng) bill of exchange), (pháp lý) sự thưa kiện; đơn kiện, thực đơn, chương trình, (hàng hải) giấy kiểm dịch, (hàng hải) hoá đơn vận chuyển, (từ lóng) danh sách người chết trong chiến tranh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đáp ứng mọi yêu cầu, làm tất cả những gì cần thiết, đưa ra xử, thanh toán hoá đơn, không xử, bác đơn, đăng lên quảng cáo; để vào chương trình, dán quảng cáo, dán yết thị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm hoá đơn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm danh sách - {note} lời ghi, lời ghi chép, lời ghi chú, lời chú giải, sự lưu ý, sự chú ý, bức thư ngắn, (ngoại giao) công hàm, phiếu, giấy, dấu, dấu hiệu, vết, tiếng tăm, danh tiếng, (âm nhạc) nốt; phím (pianô), điệu, vẻ, giọng, mùi, ghi nhớ, chú ý, lưu ý, nhận thấy, ghi, ghi chép, chú giải, chú thích - {ticket} vé, giấy (giấy phép, giấy mời...), bông, phiếu, nhãn ghi giá; nhãn ghi đặc điểm (hàng hoá...), thẻ, biển, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) danh sách ứng cử, (thông tục) (the ticket) cái đúng điệu, được giải ngũ, dán nhãn, viết nhãn (ghi giá, ghi đặc điểm... hàng hoá), phát vé, phát phiếu billete de banco - {greenback} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy bạc billetera - {billfold} billón - {trillion} (Anh) một tỷ tỷ; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) một ngàn tỷ bimestral - {bimonthly} mỗi tháng hai lần, hai tháng một lần, tạo chí ra hai tháng một kỳ bimetálico - {bimetallic} lưỡng kim binómico - {binomial} (Tech) nhị thức biodegradable - {biodegradable} có thể bị vi khuẩn làm cho thối rữa biofeedback - {biofeedback} biofísica - {biophysics} lý sinh biografía - {biography} tiểu sử; lý lịch biográfico - {biographical} (thuộc) tiểu sử biología - {biology} sinh vật học biológicamente - {biologically} về mặt sinh học biológico - {biologic} (thuộc) sinh vật học - {biological} (thuộc) sinh vật học biopsia - {biopsy} (y học) sinh thiết bioquímica - {biochemistry} hoá sinh biotecnológico - {biotechnical} xem biotechnology biplano - {biplane} máy bay hai tầng cánh biquini - {bikini} áo tắm hai mảnh birmania - {Burma} birmano - {Burmese} (thuộc) Miến điện, người Miến điện, tiếng Miến điện bis - {again} lại, lần nữa, nữa, trở lại, đáp lại, dội lại, mặt khác, ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng, nhiều gấp đôi, cao gấp đôi ai, thỉnh thoảng, đôi khi, (xem) half, cao gấp rưỡi ai, (xem) now, (xem) once, (xem) over, (xem) time - {once more} bisabuela - {great grandmother} bisabuelo - {great grandfather} bisagra - {hinge} bản lề (cửa...), khớp nối, miếng giấy nhỏ phết sãn hồ (để dám tem... vào anbom), (nghĩa bóng) nguyên tắc trung tâm; điểm mấu chốt, ở trong tình trạng sức khoẻ ọp ẹp, bối rối, quẫn trí, nối bằng bản lề; lắp bản lề, xoay quanh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) bisecar - {bisect} chia đôi, cắt đôi bisexual - {bisexual} (sinh vật học) lưỡng tính bismuto - {bismuth} (hoá học) bitmut bisonte - {bison} bò rừng bizon bistec - {steak} miếng cá để nướng, miếng thịt để nướng bits por segundo - {bits per second} bizcar - {squint} (y học) lác (mắt), tật lác mắt, cái liếc mắt, (thông tục) sự nhìn, sự xem, sự nghiêng về, sự ngả về (một chính sách), lỗ chiêm ngưỡng (đục qua tường trong nhà thờ, để nhìn thấy bàn thờ), có tật lác mắt, liếc, liếc nhìn, làm cho (mắt) lác, nhắm nhanh (mắt), nheo (mắt) - {strabismus} (y học) tật lác mắt bizco - {cross-eyed} (y học) lác mắt, hội tụ bizcocho - {bicuit} bizcocho inglés - {scone} bánh nướng (uống với trà) biógrafo - {biographer} người viết tiểu sử biólogo - {biologist} nhà nghiên cứu về sinh vật học blanco - {blank} để trống, để trắng (tờ giấy...), trống rỗng; ngây ra, không có thần (cái nhìn...), không nạp chì (đạn); giả, bối rối, lúng túng, hoàn toàn tuyệt đối, không vần (thơ), chỗ để trống, khoảng trống, gạch để trống, sự trống rỗng, nỗi trống trải, đạn không nạp chì ((cũng) blank cartridge), vé xổ số không trúng, phôi tiền (mảnh kim loại để rập thành đồng tiền), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mẫu in có chừa chỗ trống, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm giữa bia tập bắn; đích, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao) thắng tuyệt đối, thắng hoàn toàn (đội bạn) - {white} trắng, bạch, bạc, tái mét, xanh nhợt, trắng bệch, trong, không màu sắc (nước, không khí...), (nghĩa bóng) ngây th, trong trắng; tinh, sạch, sạch sẽ; (nghĩa bóng) vô tội, (chính trị) (thuộc) phái quân chủ; phn cách mạng, phn động, voi trắng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vật cồng kềnh đắt tiền mà không có ích gì lắm, (xem) feather, ánh sáng mặt trời, (nghĩa bóng) nhận xét khách quan, chiến tranh không đổ máu, chiến tranh kinh tế, thầy phù thuỷ chỉ làm điều thiện, màu trắng, sắc tái, sự tái nhợt, vi trắng, quần áo trắng, đồ trắng, lòng trắng (trứng); tròng trắng (mắt), bột trắng (mì, đại mạch...), người da trắng, (y học) khí hư blanco de españa - {whiting} vôi bột trắng (để quét tường) blando - {pillowy} êm như gối, mềm như gối - {soft} mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt, nhẵn, mịn, mượt, dịu, ôn hoà, không loè loẹt, dịu, nhẹ, nhẹ nhàng, nhân nhượng, có tính chất hoà hoãn, yếu đuối, uỷ mị, nhẽo, ẻo lả, yên, êm đềm, có cảm tình, dễ thương cảm, có từ tâm, (thuộc) tình yêu, (thuộc) chuyện trai gái, mưa, ẩm ướt, ướt át, không có muối khoáng (nước ăn), (ngôn ngữ học) mềm hoá (âm), (từ lóng) dễ dàng, khờ khạo, ngờ nghệch, chỗ mềm; vật mềm, người nhu nhược; người ẻo lả, nhẹ nhàng, mềm mỏng, yếu ớt, ẻo lả, (từ cổ,nghĩa cổ) chờ một tí, im - {softly} một cách dịu dàng, một cách êm ái blandura - {fleeciness} - {mossiness} tình trạng có rêu blanquear - {blanch} làm trắng, làm bạc đi, làm tái nhợt; tái nhợt đi - {bleach} tẩy trắng, chuội (vải) - {whiten} làm trắng; làm bạc (tóc), sn trắng, quét vôi trắng (lên tường...), mạ thiếc (kim loại), hoá trắng, trắng ra, tái, tái nhợt đi, trắng bệch ra (mặt) blanquecino - {chalky} có đá phấn (đất), trắng như phấn, xanh xao, trắng bệch (da mặt) blanqueo - {bleaching} blasfemar - {blaspheme} báng bổ, chửi rủa, lăng mạ blasfemia - {blasphemy} lời báng bổ blasfemo - {blasphemer} người ăn nói báng bổ - {blasphemous} báng bổ blindado - {armored} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) armoured - {armoured} bọc sắt, bê tông cốt sắt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) sữa bột blindaje - {screening} sự chiếu một bộ phim (một chương trình ) - {shield} cái mộc, cái khiên, tấm chắn, lưới chắn (ở máy), người che chở, vật che chở, (sinh vật học) bộ phận hình khiên, miếng độn (ở cổ áo, nách áo, cho khỏi bẩn mồ hôi...), mặt trái của vấn đề, che chở, bao che, che đậy, lấp liếm, (kỹ thuật) chắn, che bloc de dibujo - {sketchbook} bloc de notas - {notepad} tập giấy dùng để ghi chép blocao - {blockhouse} (quân sự) lô cốt bloque - {block} khối, tảng, súc (đá, gỗ...), cái thớt, đon kê, tấm gỗ kê để chặt đầu (người bị tử hình), khuôn (mũ); đầu giả (để trưng bày mũ, tóc giả...), khuôn nhà lớn, nhà khối (ở giữa bốn con đường), vật chương ngại; sự trở ngại; sự tắc nghẽn, sự tắc nghẽn xe cộ, lô đất (chính phủ cấp cho tư nhân); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoảnh đất trong thành phố, bản khắc (để in), số lớn cổ phần, (ngành đường sắt) đoạn đường; đoàn toa xe, (kỹ thuật) puli, (thể dục,thể thao) sự chặn, sự cản (bóng, đối phương), thông cáo phản đối một dự luật (nghị viện), (úc) đường phố lớn có nhiều người đi dạo, (từ lóng) cái đầu (người), người đần độn, người nhẫn tâm, đứa con giống bố như tạc, bị xử chém, làm trở ngại (sự đi lại); ngăn chận, làm trở ngại sự thi hành; chặn đứng (một kế hoạch), (thể dục,thể thao) chặn cản (bóng, đối phương), hạn chế chi tiêu, hạn chế việc sử dụng (vốn), phản đối (dự luật ở nghị viện), gò vào khuôn (mũ...), rập chữ nổi (bìa sách, da, phác ra, vẽ phác - {pad} (từ lóng) đường cái, ngựa dễ cưỡi ((cũng) pad nag), đi chân, cuốc bộ, cái đệm, cái lót; yên ngựa có đệm, tập giấy thấm; tập giấy (viết, vẽ), lõi hộp mực đóng dấu, cái đệm ống chân (chơi bóng gậy cong...), gan bàn chân (loài vật); bàn chân (thỏ, cáo...), đệm, lót, độn (áo...), ((thường) + out) nhồi nhét những thứ thừa (đầy câu, đầy sách...), buồng có tường lót đệm (để nhốt người điên), giỏ (dùng làm đơn vị đo lường), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ổ ăn chơi; tiệm hút bloquear - {block} khối, tảng, súc (đá, gỗ...), cái thớt, đon kê, tấm gỗ kê để chặt đầu (người bị tử hình), khuôn (mũ); đầu giả (để trưng bày mũ, tóc giả...), khuôn nhà lớn, nhà khối (ở giữa bốn con đường), vật chương ngại; sự trở ngại; sự tắc nghẽn, sự tắc nghẽn xe cộ, lô đất (chính phủ cấp cho tư nhân); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoảnh đất trong thành phố, bản khắc (để in), số lớn cổ phần, (ngành đường sắt) đoạn đường; đoàn toa xe, (kỹ thuật) puli, (thể dục,thể thao) sự chặn, sự cản (bóng, đối phương), thông cáo phản đối một dự luật (nghị viện), (úc) đường phố lớn có nhiều người đi dạo, (từ lóng) cái đầu (người), người đần độn, người nhẫn tâm, đứa con giống bố như tạc, bị xử chém, làm trở ngại (sự đi lại); ngăn chận, làm trở ngại sự thi hành; chặn đứng (một kế hoạch), (thể dục,thể thao) chặn cản (bóng, đối phương), hạn chế chi tiêu, hạn chế việc sử dụng (vốn), phản đối (dự luật ở nghị viện), gò vào khuôn (mũ...), rập chữ nổi (bìa sách, da, phác ra, vẽ phác - {obstruct} làm tắc, làm bế tắc, làm nghẽn, ngăn, che, lấp, che khuất, cản trở, gây trở ngại, (y học) làm tắc, phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ) bloqueo - {blockade} sự phong toả, sự bao vây, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ùn lại, sự tắc nghẽn (xe cộ), sự mắc nghẽn (vì tuyết, băng...), phong toả, bao vây, che mất (mắt), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm tắc nghẽn, làm trở ngại (lối đi lại) - {deadlock} sự đình hẳn lại; sự đình trệ hoàn toàn; (nghĩa bóng) sự bế tắc, làm đình trệ hoàn toàn; đưa đến chỗ bế tắc - {locking} sự khoá, chốt, sự điều khiển cửa âu bloques - {logs} blusa - {blouse} áo cánh (đàn bà, trẻ con), áo choàng, áo bờ,lu (mặc khi làm việc) blíster - {blister pack} kiểu bao bì mà theo đó, một vỏ bọc trong suốt được dán lên bìa cứng boa - {boa} (động vật học) con trăn Nam mỹ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khăn quàng (bằng) lông (của phụ nữ) - {constrictor} (giải phẫu) cơ co khít, (y học) cái kẹp (dùng để mổ xẻ) bobina - {role} vai, vai trò - {roll} cuốn, cuộn, súc, ổ, ổ bánh mì nhỏ (để ăn sáng...), văn kiện, hồ sơ, danh sách, mép gập xuống (của cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, tập tiền, (kỹ thuật) trục, trục cán, tang; xylanh, con lăn, trục lăn, sự lăn tròn, sự lắc lư, sự tròng trành (tàu biển); dáng đi lắc lư, sóng cuồn cuộn, tiếng sấm vang rền, hồi trống vang rền; lời nói thao thao nhịp nhàng, (hàng không) sự lộn vòng (máy bay), lăn, vần, cuốn, quấn, cuộn, đọc rung lên, đọc sang sảng, hát ngân vang, lăn (đường...), cán (kim loại), làm cho cuồn cuộn, lăn, quay quanh (hành tinh...), lăn mình, ((thường) + on, by) trôi đi, trôi qua (thời gian, năm tháng...), chạy, lăn (xe cộ); đi xe (người), chảy cuồn cuộn (sông, biển); chảy (nước mắt...), tròng trành (tàu biển...); đi lắc lư (người), rền, đổ hồi (sấm, trống...), cán được, (hàng không) lộn vòng, lăn đi, lăn ra xa, tan đi (sương mù...), trôi đi, trôi qua (thời gian...), lăn vào, đổ dồn tới, đến tới tấp, lăn ra, lăn ra ngoài, đọc sang sảng dõng dạc, lăn mình, lăn tròn, đánh (ai) ngã lăn ra, cuộn (thuốc lá); cuộn lại, bọc lại, gói lại, bao lại, tích luỹ (của cải...); chồng chất (nợ nần...), (thông tục) xuất hiện, xuất hiện bất thình lình (trên sân khấu) - {roller} trục lăn, con lăn; xe lăn đường; ống lăn mực (in...), trục cán, máy cán, ống cuộn, (y học) cuộn băng ((cũng) roller bandage), đợt sóng cuồn cuộn, (động vật học) chim sả rừng bobinadora - {spooler} Một chương trình thường nằm trong số những trình tiện ích của hệ điều hành, dùng để hướng các lệnh in cất tạm vào một tệp trên đựa hoặc trong RAM thay vì vào máy in, sau đó sẽ phát các lệnh in này ra khỏi bộ xử lý trung tâm CPU) rỗi bobinar - {spool} ống chỉ, ống cuộn (chỉ, phim...), cái vòng (câu quăng), cuộn (chỉ...) vào ống bobo - {asinine} (thuộc) giống lừa, ngu xuẩn, ngu như lừa - {foolish} dại dột, ngu xuẩn, xuẩn ngốc ((cũng) fool) - {idiotic} ngu si, ngu ngốc, khờ dại - {oafish} sài đẹn, bụng ỏng đít eo, ngu ngốc, đần độn hậu đậu - {stupid} ngu dại, ngu đần, đần độn, ngớ ngẩn, ngẩn người ra, ngây ra, mụ đi, chán, buồn, ngu như lừa, (thông tục) người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn - {stupide} boca - {mouth} mauð/, mồm, miệng, mõm, miệng ăn, cửa (hang, sông, lò...), sự nhăn mặt, sự nhăn nhó, (xem) down, sủa; cắn (chó), (xem) laugh, (xem) water, để cho ai nói cái gì, mớm lời cho ai, bảo cho ai cách ăn nói, nói đúng những lời mà người ta định nói, xin ông đừng dở cái trò hỗn xược của ông ra nữa, câm mồn đi, nói to; đọc rành rọt; nói cường điệu, ăn đớp, nói to; nói cường điệu; kêu la, nhăn nhó, nhăn mặt boca de inspección - {manhole} miệng cống; lỗ cống boca de riego - {hydrant} vòi nước máy (ở đường phố) bocadillo - {roll} cuốn, cuộn, súc, ổ, ổ bánh mì nhỏ (để ăn sáng...), văn kiện, hồ sơ, danh sách, mép gập xuống (của cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, tập tiền, (kỹ thuật) trục, trục cán, tang; xylanh, con lăn, trục lăn, sự lăn tròn, sự lắc lư, sự tròng trành (tàu biển); dáng đi lắc lư, sóng cuồn cuộn, tiếng sấm vang rền, hồi trống vang rền; lời nói thao thao nhịp nhàng, (hàng không) sự lộn vòng (máy bay), lăn, vần, cuốn, quấn, cuộn, đọc rung lên, đọc sang sảng, hát ngân vang, lăn (đường...), cán (kim loại), làm cho cuồn cuộn, lăn, quay quanh (hành tinh...), lăn mình, ((thường) + on, by) trôi đi, trôi qua (thời gian, năm tháng...), chạy, lăn (xe cộ); đi xe (người), chảy cuồn cuộn (sông, biển); chảy (nước mắt...), tròng trành (tàu biển...); đi lắc lư (người), rền, đổ hồi (sấm, trống...), cán được, (hàng không) lộn vòng, lăn đi, lăn ra xa, tan đi (sương mù...), trôi đi, trôi qua (thời gian...), lăn vào, đổ dồn tới, đến tới tấp, lăn ra, lăn ra ngoài, đọc sang sảng dõng dạc, lăn mình, lăn tròn, đánh (ai) ngã lăn ra, cuộn (thuốc lá); cuộn lại, bọc lại, gói lại, bao lại, tích luỹ (của cải...); chồng chất (nợ nần...), (thông tục) xuất hiện, xuất hiện bất thình lình (trên sân khấu) bocado - {mouthful} miếng (đầy mồm) boceto - {outline} nét ngoài, đường nét, hình dáng, hình bóng, nét phác, nét đại cương; đề cương; sự vạch ra những nét chính (của một kế hoạch...), (số nhiều) đặc điểm chính, nguyên tắc chung, vẽ phác, phác thảo, vẽ đường nét bên ngoài, vạch hình dáng bên ngoài, thảo những nét chính, phác ra những nét chính (của một kế hoạch...) - {rough lay-out} - {sketch} bức vẽ phác, bức phác hoạ, bản tóm tắt, bản phác thảo (một kế hoạch), vở ca kịch ngắn, bản nhạc nhịp đơn, vẽ phác, phác hoạ; phác thảo bochorno - {sultriness} sự oi bức, sự ngột ngạt (thời tiết), tính nóng nảy bochornoso - {sultry} oi bức, ngột ngạt (thời tiết), nóng nảy (tính tình) bocina - {hooter} người la hét phản đối; huýt sáo phản đối, còi nhà máy; còi ô tô bocinazo - {toot} tiếng kèn; tiếng còi (ô tô, tàu thuỷ), (âm nhạc) thổi (kèn), bóp còi (ô tô); kéo còi (tàu thuỷ) bocio - {goiter} (y học) bướu giáp, bướu cổ, (y học) bệnh bazơddô boda - {wedding} lễ cưới - {wedding-party} bodega - {wine cellar} bodegon - {pub} quán rượu, tiệm rượu, quán trọ, quán ăn - {saloon} phòng khách lớn, hội trường (ở khách sạn...), phòng công công, ca,bin lớn, phòng hạng nhất (tàu thuỷ); phòng hành khách (trong máy bay lớn), toa phòng khách (xe lửa) ((cũng) saloon,car, saloon,carriage), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán rượu bofetada - {smack} vị thoang thoảng, mùi thoang thoảng, vẻ, một chút, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mẩu, miếng (thức ăn); ngụm (rượu), thoáng có vị, thoáng có mùi, có vẻ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) có mùi là lạ, có vị là lạ, tàu đánh cá, tiếng bốp, tiếng chát (bàn tay đập), tiếng chép môi (có vẻ khoái chí), cái đập, cái tát, cái vỗ (bàn tay), cú đập mạnh (crickê), cái hôi kêu, (thông tục) thử làm (việc gì), tát, tạt tai; vỗ (vai), quất (roi) kêu vun vút (roi), chép (môi), vụt kêu vun vút (roi), chép môi, đánh bốp một cái, đánh chát một cái; đúng ngay vào boga - {vogue} mốt, thời trang; cái đang được chuộng, cái đang thịnh hành bohemio - {Bohemian} (thuộc) Bô,hem, không chịu theo khuôn phép xã hội, tự do phóng túng (về mặt sinh hoạt, đạo đức), người Bô,hem, người không chịu theo khuôn phép xã hội, người tự do phóng túng (về mặt sinh hoạt, đạo đức) boicot - {boycott} sự tẩy chay, tẩy chay boicoteado - {boycotted} boina - {beret} núi băng bola - {bullet} đạn (súng trường, súng lục), (số nhiều) (quân sự), (từ lóng) hạt đậu bola de nieve - {snowball} hòn tuyết, nắm tuyết (để ném nhau), bánh putđinh táo, ném (nhau) bằng hòn tuyết bola negra - {blackball} bỏ phiếu chủ quyết, không bầu cho bolero - {aster} (thực vật học) cây cúc tây, (sinh vật học) thể sao boleta - {pass} đi, đi lên; đi qua, đi ngang qua, (nghĩa bóng) trải qua, chuyển qua, truyền, trao, đưa, (+ into) chuyển qua, chuyển sang, biến thành, trở thành, đổi thành, qua đi, biến đi, mất đi; chết, trôi đi, trôi qua, được thông qua, được chấp nhận, thi đỗ, xảy ra, được làm, được nói đến, bị bỏ qua, bị lờ đi; qua đi không ai hay biết, (+ over, by) bỏ qua, lờ đi, (đánh bài) bỏ lượt, bỏ bài, (pháp lý) được tuyên án, (+ upon) xét xử, tuyên án, lưu hành, tiêu được (tiền), (thể dục,thể thao) đâm, tấn công (đấu kiếm), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi ngoài, đi tiêu, qua, đi qua, đi ngang qua, vượt qua, quá, vượt quá, hơn hẳn, thông qua, được đem qua thông qua, qua được, đạt tiêu chuẩn qua (kỳ thi, cuộc thử thách...), duyệt, đưa qua, chuyển qua, truyền tay, trao, (thể dục,thể thao) chuyền (bóng...), cho lưu hành, đem tiêu (tiền giả...), phát biểu, nói ra, đưa ra (ý kiến...); tuyên (án...), hứa (lời...), trôi qua, đi qua, đi mất, chết, qua đời, đi qua, đi ngang qua, bỏ qua, lờ đi, nhắm mắt bỏ qua, làm ngơ, được coi là; có tiếng là, chết ((cũng) to pass one's checks), mất đi, biến mất (cảm giác...), diễn ra, được thực hiện, được hoàn thành, đem tiêu trót lọt (tiền giả...); gian dối tống ấn (cho ai cái gì...), đánh lạc, sự chú ý, làm cho không chú ý (cái gì), đi tiếp, (thực vật học) chết, qua đời, (thông tục) say không biết trời đất gì, mê đi, bất tỉnh, băng qua, chết, làm lơ đi, bỏ qua, chuyền tay, chuyền theo vòng, đi vòng quanh, cuộn tròn, đi qua, trải qua, kinh qua, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ chối, từ bỏ, khước từ, đái, sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học), hoàn cảnh gay go, tình thế gay go, giấy phép, giấy thông hành; giấy đi xe lửa không mất tiền; giấy vào cửa không mất tiền ((cũng) free pass); thẻ ra vào (triển lãm...); vé mời (xem hát...), (thể dục,thể thao) sự chuyền bóng (bóng đá); cú đâm, cú tấn công (đấu kiếm), trò gian dối, trò bài tây, sự đưa tay qua (làm thôi miên...), (xem) bring, xảy ra, (từ lóng) tán tỉnh gỡ gạc ai, gạ gẫm ai, đèo, hẽm núi, (quân sự) con đường độc đạo, vị trí cửa ngõ (để tiến vào một nước), (hàng hải) eo biển tàu bè qua lại được, cửa thông cho cá vào đăng, (kỹ thuật) khuôn cán, rãnh cán, (nghĩa bóng) phản bội một cuộc đấu tranh boleteria - {booking office} - {ticket office} boleto - {ticket} vé, giấy (giấy phép, giấy mời...), bông, phiếu, nhãn ghi giá; nhãn ghi đặc điểm (hàng hoá...), thẻ, biển, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) danh sách ứng cử, (thông tục) (the ticket) cái đúng điệu, được giải ngũ, dán nhãn, viết nhãn (ghi giá, ghi đặc điểm... hàng hoá), phát vé, phát phiếu boletín - {bulletin} thông cáo, thông báo, tập san - {newsletter} boligrafo - {ball pen} - {biro} bút bi bolilla - {meatball} thịt viên, kẻ ngu ngốc bolivia - {Bolivia} boliviano - {Bolivian} bollo - {bun} bánh bao nhân nho; bánh sữa nhỏ, búi tóc nhỏ, ngà ngà say, (thông tục) chiếm giải nhất; hơn tất cả mọi người, chú thỏ; chú sóc (nhân cách hoá trong truyện của thiếu nhi) - {roll} cuốn, cuộn, súc, ổ, ổ bánh mì nhỏ (để ăn sáng...), văn kiện, hồ sơ, danh sách, mép gập xuống (của cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, tập tiền, (kỹ thuật) trục, trục cán, tang; xylanh, con lăn, trục lăn, sự lăn tròn, sự lắc lư, sự tròng trành (tàu biển); dáng đi lắc lư, sóng cuồn cuộn, tiếng sấm vang rền, hồi trống vang rền; lời nói thao thao nhịp nhàng, (hàng không) sự lộn vòng (máy bay), lăn, vần, cuốn, quấn, cuộn, đọc rung lên, đọc sang sảng, hát ngân vang, lăn (đường...), cán (kim loại), làm cho cuồn cuộn, lăn, quay quanh (hành tinh...), lăn mình, ((thường) + on, by) trôi đi, trôi qua (thời gian, năm tháng...), chạy, lăn (xe cộ); đi xe (người), chảy cuồn cuộn (sông, biển); chảy (nước mắt...), tròng trành (tàu biển...); đi lắc lư (người), rền, đổ hồi (sấm, trống...), cán được, (hàng không) lộn vòng, lăn đi, lăn ra xa, tan đi (sương mù...), trôi đi, trôi qua (thời gian...), lăn vào, đổ dồn tới, đến tới tấp, lăn ra, lăn ra ngoài, đọc sang sảng dõng dạc, lăn mình, lăn tròn, đánh (ai) ngã lăn ra, cuộn (thuốc lá); cuộn lại, bọc lại, gói lại, bao lại, tích luỹ (của cải...); chồng chất (nợ nần...), (thông tục) xuất hiện, xuất hiện bất thình lình (trên sân khấu) bollo esponjado - {puff} hơi thở phù, luồng gió thổi phụt qua; luồng hơi phụt ra, luồng khói phụt ra..., tiếng thổi phù; tiếng hơi phụt ra, hơi thuốc lá ngắn (hút thuốc), chỗ phùng lên, chỗ bồng lên (ở tay áo); mớ tóc bồng, nùi bông thoa phấn ((cũng) powder puff), bánh xốp, lời khen láo, lời tâng bốc láo; lời quảng cáo láo, lời quảng cáo khuếch khoác (một cuốn sách, một thứ hàng trên báo), thở phù phù, phụt phụt ra, phụt khói ra, phụt hơi ra, hút bập bập, hút từng hơi ngắn (thuốc lá), (+ out, up) phùng lên, phồng lên; (nghĩa bóng) vênh váo, dương dương tự đắc, (+ out, up, away) thổi phù, thổi phụt ra, phụt ra (khói, hơi...), (+ out) nói hổn hển, làm mệt đứt hơi, hút bập bập, hút từng hơi ngắn (thuốc lá...), (+ out, up) ((thường) động tính từ quá khứ) làm phùng lên, làm phồng lên; (nghĩa bóng) làm vênh váo, làm dương dương tự đắc, làm bồng lên; quảng cáo láo, quảng cáo khuếch khoác (sách, hàng... trên báo) bolo alimenticio - {cud} thức ăn nhai lại (động vật nhai lại), (thông tục) mồi thuốc lá nhai; miếng trầu bolsa - {hand-bag} - {handbag} túi xách, ví xách tay (đựng giấy tờ, tiền, son phấn...) bolse - {bag} bao, túi, bị, xắc, mẻ săn, (động vật học) túi, bọng, bọc, vú (bò), chỗ húp lên (dưới mắt), (số nhiều) của cải, tiền bạc, (số nhiều) (từ lóng) quần; chỗ phùng ra, chỗ lụng thụng (ở quần áo...), người gầy giơ xương, người toàn xương, kẻ lắm điều, kẻ hay ba hoa, kẻ hay bép xép, kẻ hay nói huyên thuyên, chuồn, bỏ mặc ai trong lúc khó khăn, (thông tục) nắm chắc trong tay, chắc chắn, cùng kế, (xem) let, cuốn gói trốn đi, thắng ai, đủ các mưu mẹo, thiên phương bách kế, tất cả không để lại cái gì, bỏ vào túi, bỏ vào bao, (săn bắn) bỏ vào túi săn; bắn giết, săn được, thu nhặt, (thông tục) lấy, ăn cắp, phồng lên, nở ra, phùng ra, (hàng hải) thõng xuống (buồm), đi chệch hướng (thuyền),(ngôn ngữ nhà trường), lóng đến lượt tớ, đến phiên tớ, gặt (lúa) bằng liềm - {cone} hình nón; vật hình nón, (thực vật học) nón, (động vật học) ốc nón, (hàng hải) tín hiệu báo bão (hình nón), (số nhiều) bột áo (bột mịn để xoa bột bánh mì đã nhào), làm thành hình nón, có hình nón bolsillo - {bag} bao, túi, bị, xắc, mẻ săn, (động vật học) túi, bọng, bọc, vú (bò), chỗ húp lên (dưới mắt), (số nhiều) của cải, tiền bạc, (số nhiều) (từ lóng) quần; chỗ phùng ra, chỗ lụng thụng (ở quần áo...), người gầy giơ xương, người toàn xương, kẻ lắm điều, kẻ hay ba hoa, kẻ hay bép xép, kẻ hay nói huyên thuyên, chuồn, bỏ mặc ai trong lúc khó khăn, (thông tục) nắm chắc trong tay, chắc chắn, cùng kế, (xem) let, cuốn gói trốn đi, thắng ai, đủ các mưu mẹo, thiên phương bách kế, tất cả không để lại cái gì, bỏ vào túi, bỏ vào bao, (săn bắn) bỏ vào túi săn; bắn giết, săn được, thu nhặt, (thông tục) lấy, ăn cắp, phồng lên, nở ra, phùng ra, (hàng hải) thõng xuống (buồm), đi chệch hướng (thuyền),(ngôn ngữ nhà trường), lóng đến lượt tớ, đến phiên tớ, gặt (lúa) bằng liềm - {case} trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế, (y học) trường hợp, ca, vụ; việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng, (ngôn ngữ học) cách, trong bất cứ tình huống nào, bất kỳ sự việc xảy ra như thế nào, nếu, trong trường hợp, đối với trường hợp của, về trường hợp của, không phải như thế, không đúng như thế, có chứng cớ là mình đúng, chứng tỏ là mình đúng, bênh vực ai, bào chữa cho ai, cứ cho rằng là, giả dụ, trình bày lý lẽ của mình, hộp, hòm, ngăn, túi, vỏ (đồng hồ), (ngành in) hộp chữ in (có từng ngăn), chữ thường, chữ hoa, bao, bọc, bỏ vào hòm, bỏ vào bao, bỏ vào túi, bỏ vào bọc - {kit} (viết tắt) của kitten, mèo con, thùng gỗ; chậu gỗ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) đàn viôlông nhỏ, đồ đạc quần áo (của bộ đội...); hành lý (đi du lịch); đồ lề (đi săn bắn, đi câu...), dụng cụ làm việc, bộ đồ nghề, túi đựng đồ đạc quần áo (của bộ đội...); túi (đầy), cả bọn, cả lũ, trang bị đồ đạc quần áo; sắm sửa đồ lề, sắm sửa đồ nghề - {pocket} túi (quần áo), bao (75 kg), (nghĩa bóng) tiền, túi tiền, túi hứng bi (cạnh bàn bi,a), (ngành mỏ) túi quặng, túi khí độc, (hàng không) lỗ hổng không khí ((cũng) air pocket), (quân sự) ổ chiến đấu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngõ cụt, (thể dục,thể thao) thế bị chèn, thế bị càn (của một vận động viên trong cuộc đua), tiêu hoang, hết tiền rỗng túi, dắt mũi ai, khống chế ai, (nghĩa bóng) lo nhét đầy túi, phải lấy tiền túi ra mà chi, (xem) pride, tiêu tiền, bỏ vào túi, đút túi, xoáy, ăn cắp (cái gì), (nghĩa bóng) cam chịu, nuốt, (thể dục,thể thao) thọc (hòn bi a) vào túi hứng bi, (thể dục,thể thao) chèn, cản (đối thủ trong cuộc đấu) - {purse} ví tiền, hầu bao, (nghĩa bóng) tiền, vốn, tiền quyên làm giải thưởng, tiền đóng góp làm giải thưởng, (sinh vật học) túi, bìu, bọng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ví tay, túi cầm tay (đàn bà), mắm, mím (môi), nhíu, cau (mày), (từ hiếm,nghĩa hiếm) bỏ vào túi, bỏ vào hầu bao bolso - {bag} bao, túi, bị, xắc, mẻ săn, (động vật học) túi, bọng, bọc, vú (bò), chỗ húp lên (dưới mắt), (số nhiều) của cải, tiền bạc, (số nhiều) (từ lóng) quần; chỗ phùng ra, chỗ lụng thụng (ở quần áo...), người gầy giơ xương, người toàn xương, kẻ lắm điều, kẻ hay ba hoa, kẻ hay bép xép, kẻ hay nói huyên thuyên, chuồn, bỏ mặc ai trong lúc khó khăn, (thông tục) nắm chắc trong tay, chắc chắn, cùng kế, (xem) let, cuốn gói trốn đi, thắng ai, đủ các mưu mẹo, thiên phương bách kế, tất cả không để lại cái gì, bỏ vào túi, bỏ vào bao, (săn bắn) bỏ vào túi săn; bắn giết, săn được, thu nhặt, (thông tục) lấy, ăn cắp, phồng lên, nở ra, phùng ra, (hàng hải) thõng xuống (buồm), đi chệch hướng (thuyền),(ngôn ngữ nhà trường), lóng đến lượt tớ, đến phiên tớ, gặt (lúa) bằng liềm - {sack} bao tải, áo sắc (một loại áo choàng của đàn bà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (từ lóng) cái giường, bị đuổi, bị thải, bị cách chức, đuổi, (thải, cách chức) người nào, đóng vào bao tải, (thông tục) thải, cách chức, (thông tục) đánh bại, thắng, sự cướp phá, sự cướp giật, cướp phá, cướp bóc, cướp giật, (sử học) rượu vang trắng (Tây ban nha) bolígrafo - {ballpoint pen} bomba - {pump} giày nhảy (khiêu vũ), cái bơm, máy bơm, sự bơm; cú bơm, mưu toan dò hỏi bí mật (của ai...); mưu toan moi tin tức (của ai); người có tài dò hỏi bí mật, người có tài moi tin tức, bơm, (nghĩa bóng) tuôn ra hàng tràng (những lời chửi rủa...), (nghĩa bóng) dò hỏi, moi (tin tức, bí mật...); moi tin tức ở (ai), ((thường) động tính từ quá khứ) làm hết hơi, làm thở đứt hơi, bơm, điều khiển máy bơm, lên lên xuống xuống mau (phong vũ biểu) bombarda - {bombard} bắn phá, ném bom, oanh tạc, (nghĩa bóng) tấn công tới tấp; đưa dồn dập (câu hỏi, đơn khiếu nại, lý lẽ, lời chửi bới...) bombardeo - {bombardment} sự bắn phá, sự ném bom, cuộc oanh tạc bombardero - {bombardier} pháo thủ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người cắt bom (trên máy bay ném bom) - {bomber} máy bay ném bom, người phụ trách cắt bom bombero - {fireman} đội viên chữa cháy, công nhân đốt lò bomberos - {fire brigade} - {firedepartment} bombilla - {light bulb} bóng đèn bombo - {disconcerts} bombones - {chocolates} bombón - {bon-bon} kẹo - {bonbon} bondad - {goodness} lòng tốt, tính tốt, lòng hào hiệp, tính chất, ((thường) dùng như thán từ) ơn trời bondadoso - {kind} loài giống, loại, hạng, thứ, cái cùng loại, cái đúng như vậy, cái đại khái giống như, cái gần giống; cái tàm tạm gọi là, bản tính, tính chất, hiện vật, (thông tục) phần nào, chừng mực nào, tử tế, ân cần, có lòng tốt xử lý, để gia công; mềm (quặng), xin hãy làm ơn... - {kind-hearted} tốt bụng, có lòng tốt bonificar - {credit} sự tin, lòng tin, danh tiếng; danh vọng, uy tín, nguồn vẻ vang; sự vẻ vang, thế lực, ảnh hưởng, công trạng, sự cho nợ, sự cho chịu, (tài chính) tiền gửi ngân hàng, (kế toán) bên có, ghi vào bên có của ai (một món tiền...), công nhận ai có (công trạng, đức tính gì), tin, công nhận, cho là, (kế toán) vào sổ bên có - {refund} sự trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước...), trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước...) - {reimburse} hoàn lại, trả lại (số tiền đã tiêu) - {take inaccount} bonito - {beautiful} đẹp; hay, tốt, tốt đẹp - {fine} tốt, nguyên chất (vàng, bạc...), nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc, tốt, khả quan, hay, giải, lớn, đường bệ, đẹp, xinh, bảnh, đẹp, trong sáng, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt, cầu kỳ (văn), có ý kiến khen ngợi, có ý ca ngợi, tế nhị, tinh vi; chính xác, cao thượng, cao quý, (thể dục,thể thao) hoàn toàn sung sức, người tốt vì lụa, ông lớn, bà lớn, hay, khéo, trời đẹp, dù mưa hay nắng, (nghĩa bóng) lúc khó khăn cũng như lúc thuận lợi, lọc (bia) cho trong, (+ away, down, off) làm thanh, làm mịn, làm nhỏ bớt, làm thon, trong ra (nước...), trở nên thanh hơn, trở nên nhỏ hơn, trở nên mịn hơn, thon ra, tiền phạt, tiền chồng nhà (của người mới thuê), bắt phạt ai, phạt vạ ai, trả tiền chồng nhà (người thuê nhà), in fine tóm lại; cuối cùng, sau hết - {handsome} đẹp, tốt đẹp, rộng rãi, hào phóng, hậu hĩ, lớn, đáng kể, đẹp nết hơn đẹp người; xét người bằng việc làm đừng xét qua lời nói - {lovely} đẹp đẽ, xinh, đáng yêu, dễ thương, có duyên, yêu kiều, (thông tục) thú vị, vui thú, thích thú, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẹp (về mặt đạo đức), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đàn bà trẻ đẹp* tính từ - đẹp, xinh bono - {voucher} (pháp lý) người bảo đảm, (tài chính) chứng chỉ, giấy chứng thực; biên lai, vé tạm (phát cho người xem muốn ra ngoài) (ở nhà hát, rạp chiếu bóng) boqueada - {gasp} sự thở hổn hển, đến lúc sắp thở hắt ra, đến lúc sắp chết, há hốc miệng ra (vì kinh ngạc), thở hổn hển, há hốc miệng vì kinh ngạc, khao khát, ước ao, nói hổn hển, thở hắt ra, chết boquiabieto - {agape} há hốc mồm ra (vì kinh ngạc) boquilla - {mouthpiece} miệng (kèn, sáo, còi...), cái ống tẩu hút thuốc, (nghĩa bóng) người phát ngôn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) luật sư bào chữa borbollar - {spring} sự nhảy; cái nhảy, mùa xuân (đen & bóng), suối, sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại, lò xo; nhíp (xe), chỗ nhún (của ván nhảy...), nguồn, gốc, căn nguyên, động cơ, chỗ cong, đường cong, chỗ nứt, đường nứt (cột buồm...); sự rò, sự bị nước rỉ vào (thuyền...), dây buộc thuyền vào bến, con nước, (Ê,cốt) bài hát vui; điệu múa vui, ((thường) + up, down, out, over, through, away, back...) nhảy, bật mạnh, nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện, xuất phát, xuất thân, nứt rạn; cong (gỗ), nổ (mìn), làm cho nhảy lên, làm cho bay lên, nhảy qua, làm rạn, làm nứt, làm nẻ, làm nổ (mìn); làm bật lên, đề ra, đưa ra; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra (một tin), lắp nhíp, lắp lò xo giảm xóc (vào xe), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đảm bảo cho (ai) được tha tù borbotar - {seethe} si:ðd/, (từ cổ,nghĩa cổ) sod /sɔd/, (từ cổ,nghĩa cổ) sodden /'sɔdn/, sôi lên, sủi bọt lên, sôi sục, sôi nổi, dao động, (từ cổ,nghĩa cổ) nấu sôi, đun sôi borbotón - {gurgle} tiếng ùng ục, tiếng ồng ộc (nước chảy); tiếng róc rách (suối); tiếng ríu rít (người), chảy ùng ục, chảy ồng ộc (chảy); róc rách (suối); nói ríu rít (người) - {spurt} sự cố gắng nước rút, gắng sức, gắng công, bắn ra, phọt ra, làm bắn ra, làm phọt ra borda - {gunwale} mép (thuyền, tàu) bordado - {embroider} thêu (khăn...), thêu dệt (chuyện...) bordar - {embroider} thêu (khăn...), thêu dệt (chuyện...) borde - {brim} miệng (bát, chén, cốc), vành (mũ), đầy ắp, đầy phè, đồ đầy đến miệng, đổ đầy ắp (chén, bát...), tràn ngập; đầy đến miệng, đổ đầy ắp, tràn đầy - {edge} lưỡi, cạnh sắc (dao...); tính sắc, bờ, gờ, cạnh (hố sâu...); rìa, lề (rừng, cuốn sách...), đỉnh, sống (núi...), (như) knife,edge, (nghĩa bóng) tình trạng nguy khốn; lúc gay go, lúc lao đao, bực mình, dễ cáu, làm cho ai bực mình; làm cho ai gai người; làm cho ai ghê tởm, làm cho ăn mất ngon, làm cho đỡ đói, làm cho lý lẽ của ai mất sắc cạnh, mài sắc, giũa sắt, viền (áo...); làm bờ cho, làm gờ cho, làm cạnh cho, xen (cái gì, câu...) vào, len (mình...) vào; dịch dần vào, đi né lên, lách lên, từ từ dịch xa ra, (hàng hải) đi xa ra, mài mỏng (lưỡi dao...), (như) to edge away, thúc đẩy, thúc giục - {rim} vành (bánh xe), bờ, mép, vành (vật hình tròn); miệng (bát, chum, vại); cạp (nong, nia), gọng (kính), (hàng hải) mặt nước, (thiên văn học) quầng (mặt trời...), (thơ ca) cái vòng, vật hình tròn, vây bọc, viền xung quanh, cạp, làm vành bordes - {outskirts} vùng ngoài (một tỉnh...); ngoại ô, vùng ngoại ô, phạm vi ngoài (một vấn đề...) bordillo - {curb} dây cằm (ngựa), sự kiềm chế, sự nén lại, sự kìm lại; sự hạn chế, bờ giếng, thành giếng; lề đường, (thú y học) chỗ sưng, cục u (ở chân ngựa), buộc dây cằm (vào ngựa); điều khiển (ngựa) bằng dây cằm, kiềm chế, nén lại; hạn chế, xây thành cho (giếng); xây lề cho (đường...) bordo - {board} tấm ván, bảng, giấy bồi, bìa cứng, cơm tháng, cơm trọ; tiền cơm tháng, bàn ăn, bàn, ban, uỷ ban, bộ, boong tàu, mạn thuyền, (số nhiều) sân khấu, (hàng hải) đường chạy vát, lót ván, lát ván, đóng bìa cứng (sách), ăn cơm tháng, ăn cơm trọ; cho ăn cơm trọ, nấu cơm tháng cho, lên tàu, đáp tàu, (hàng hải) xông vào tấn công (tàu địch); nhảy sang tàu (để tấn công, để khám xét...), (hàng hải) chạy vát, khám sức khoẻ (trước hội đồng y khoa), ăn cơm tháng (ở nhà khác nhà mình ở), cho ra khỏi quân đội (vì thiếu sức khoẻ), bít kín (cửa sổ...) bằng ván bordoa - {aboard} trên tàu, trên boong tàu, trên thuyền, trên xe lửa; trên máy bay, dọc theo; gần, kế, lên trên (tàu thuỷ, xe lửa, máy bay...) bordoneria - {vagabondage} thói lang thang lêu lổng, thói du đãng; lối sống cầu bơ cầu bất, tụi du đãng boreal - {nordic} (thuộc) Bắc,Âu, người Bắc,Âu - {northern} bắc borla - {tassel} quả tua, núm tua (bằng lông, len ở mũ, áo...), dải làm dấu (khi đọc sách), (thực vật học) cờ (cụm hoa đực ở cây ngô), trang sức bằng núm tua, kết tua, bẻ cờ (ở cây ngô) borrachera - {booze} sự say sưa; bữa rượu tuý luý, rượu, uống say tuý luý borracho - {drunk} say rượu, (nghĩa bóng) say sưa, mê mẩn, cuồng lên, chầu say bí tỉ, người say rượu, vụ say rượu, tội say rượu (trong bản báo cáo của đồn công an); người bị phạt về tội say rượu (trong bản báo cáo của đồn công an); người bị phạt về tội say rượu - {drunken} say rượu, nghiện rượu, do say rượu; trong khi say rượu... - {groggily} chếnh choáng, lảo đảo borrachín - {drunkard} người say rượu, người nghiện rượu borrado - {deleted} bị bỏ đi borradura - {abatement} sự dịu đi, sự yếu đi, sự nhụt đi, sự giảm bớt, sự đỡ, sự ngớt, sự hạ (giá), sự bớt (giá), sự chấm dứt, sự thanh toán, (pháp lý) sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu - {cancellation} sự bỏ, sự huỷ bỏ; sự xoá bỏ, sự bãi bỏ, dấu xoá bỏ, (toán học) sự khử, sự ước lược borrajear - {scrawl} chữ viết nguệch ngoạc, bức thư viết nguệch ngoạc; mảnh giấy ghi vội vàng, viết nguệch ngoạc, viết tháu - {scribble} chữ viết nguệch ngoạc, chữ viết cẩu thả, bức thư viết nguệch ngoạc, mảnh giấy ghi vội vàng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tác phẩm văm học viết xoàng; bài báo xoàng, viết chữ nguệch ngoạc, viết cẩu thả, viết vội vàng, viết xoàng (văn, báo...), (nghành dệt) chải (len, bông) borrar - {cross out} borrascoso - {gusty} gió bão, dông tố, dễ nổi nóng (tính tình) - {squally} có gió mạnh, có gió thổi từng cơn dữ dội, bão tố, đe doạ borrego - {sheep} con cừu, ((thường) số nhiều & mỉa) con chiên, da cừu, người hay e thẹn, người nhút nhát, liếc mắt đưa tình, đi theo một cách mù quáng, quân vô tướng, hổ vô đấu, (xem) lamb, (xem) wolf borrón - {blot} điểm yếu (về mặt chiến lược), dấu, vết (mực...), vết xoá, (nghĩa bóng) vết nhơ, vết nhục, vết nhơ cho thanh danh của mình, người làm mang tai mang tiếng cho gia đình, làm bẩn, vấy bẩn (bằng mực), thấm, (nghĩa bóng) làm mất, làm nhơ, bôi nhọ (phẩm giá, danh dự), thấm, hút mực (giấy thấm), nhỏ mực (bút), xoá đi, xoá sạch, tẩy sạch, làm mờ đi, che kín, tiêu diệt, phá huỷ, (xem) copy,book - {blur} cảnh mờ, dáng mập mờ; trạng thái mập mờ, vết mực, vết ố, (nghĩa bóng) bết nhơ, làm ô danh ai, làm mờ đi, che mờ, sương mù làm cảnh vật mờ đi, làm bẩn, bôi bẩn; làm nhoè ((nghĩa đen), (nghĩa bóng)) borujo - {wads} bosque - {forest} rừng, (pháp lý) rừng săn bắn, trồng cây ở; biến thành rừng; trồng cây gây rừng - {woods} bosquecillo - {grove} lùm cây, khu rừng nhỏ bosquejar - {sketch} bức vẽ phác, bức phác hoạ, bản tóm tắt, bản phác thảo (một kế hoạch), vở ca kịch ngắn, bản nhạc nhịp đơn, vẽ phác, phác hoạ; phác thảo bosquejo - {stub} gốc (cây), chân (răng), mẩu (bút chì, thuốc lá, đuôi chó), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuống (séc, hoá đơn...), cái nhú ra, vật nhú ra, (như) stub_nail, đánh gốc, đánh hết gốc (ở một khoảnh đất), giụi tắt (mẩu thuốc lá) ((cũng) stub out), vấp (ngón chân) bostezante - {yawning} bostezar - {yawn} ngáp (người), (kỹ thuật) khe hở, há miệng, toác ra, mở ra (đồ vật), vừa nói vừa ngáp bostezo - {gape} cái ngáp, sự há hốc miệng ra mà nhìn, sự há hốc miệng ngạc nhiên, sự há rộng miệng, ngáp, há to miệng ra (con số...; vết thương...), (+ at) há hốc miệng ra mà nhìn, (+ for, after) ao ước, khao khát, tha thiết muốn - {yawn} ngáp (người), (kỹ thuật) khe hở, há miệng, toác ra, mở ra (đồ vật), vừa nói vừa ngáp boston - {Boston} bota - {boot} to boot thêm vào đó, nữa, giày ống, ngăn để hành lý (đằng sau xe ô tô, xe ngựa), (sử học) giày tra tấn (dụng cụ tra tấn hình giày ống), đánh ai nhừ tử; đánh ai thâm tím mình mẩy, (xem) die, (từ lóng) bị đuổi, bị tống cổ ra, bị đá đít, (từ lóng) đá đít ai, đuổi ai, tống cổ ai, (xem) heart, liếm gót ai, bợ đỡ ai, (từ lóng) rán hết sức, ; dữ dội, mạnh mẽ, mãnh liệt, (tục ngữ) đã trót thì phải trét, sự thật lại là ngược lại, trách nhiệm thuộc về phía bên kia, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi giày ống cho, đá (ai), (sử học) tra tấn (bằng giày tra tấn), đuổi ra, tống cổ ra, đá đít ((nghĩa bóng)) botar - {throw out} bote - {boat} tàu thuyền, đĩa hình thuyền (để đựng nước thịt...), cùng hội cùng thuyền, cùng chung cảnh ngộ, (nghĩa bóng) cùng hành động, hành động chung, (nghĩa bóng) hành động riêng lẻ; tự làm lấy; theo con đường riêng của mình, đi chơi bằng thuyền, đi tàu, đi thuyền, chở bằng tàu, chở bằng thuyền - {can} bình, bi đông, ca (đựng nước), vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ghế đẩu, ghế ngồi ở nhà tiêu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhà tù, nhà giam, đã làm xong và sẵn sàng để đem ra dùng, (từ lóng) chịu trách nhiệm, gánh trách nhiệm, đóng hộp (thịt, cá, quả...), ghi vào băng ghi âm, thu vào đĩa (bản nhạc), (từ lóng) đuổi ra khỏi trường (học sinh); đuổi ra, thải ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chấm dứt, chặn lại, ngăn lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bỏ tù, bắt giam, có thể, có khả năng, có thể, được phép, biết - {tin} thiếc, sắt tây; giấy thiếc, hộp thiếc, hộp sắt tây, (từ lóng) tiền, tráng thiếc, đóng hộp bote de remos - {rowboat} bote salvavidas - {lifeboat} tàu cứu đắm, xuồng cứu đắm botella - {bottle} chai, lọ, bầu sữa (cho trẻ em bú) ((cũng) feeding), rượu; thói uống rượu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chất độc, nọc độc, biết ai từ thuở còn thơ, đóng chai, (từ lóng) bắt được quả tang, rót vào chai; đổ vào chai, giữ, kiềm chế, nén, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giam chân, bó rơm, bó rạ, bó cỏ khô, (xem) needle, bó (rơm, rạ...) thành bó botica - {chemist's shop} - {drugstore} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm (có bán nhiều hàng linh tinh khác) boticario - {apothecaries} - {chemist} nhà hoá học, (Anh) người bán dược phẩm - {pharmacist} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dược sĩ; người buôn dược phẩm botijo - {water jug} botones - {bellboy} - {footboy} chú bé hầu, chú tiểu đồng - {page} trang (sách...); (nghĩa bóng) trang sử, đánh số trang, tiểu đồng, em nhỏ phục vụ (ở khách sạn, rạp hát...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sai em nhỏ phục vụ gọi (ai), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm em nhỏ phục vụ (ở khách sạn, rạp hát) botulismo - {botulism} (y học) chứng ngộ độc thịt (vì ăn xúc xích hay đồ hộp hỏng) botánica - {botany} thực vật học botánico - {botanical} (thuộc) thực vật học - {botanist} nhà thực vật học - {herbalist} người trồng và bán cây cỏ làm thuốc, nhà nghiên cứu về cỏ botín - {booty} của cướp được, phần thưởng; vật giành được, đồng mưu, thông lưng (để đi cướp đi lừa...) - {loot} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trung uý, cướp của được, bỗng lộc phi pháp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cướp bóc (một thành phố...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, xin, cướp bóc, cướp phá botón - {button} cái khuy, cái cúc (áo), cái nút, cái núm, cái bấm (chuông điện...), nụ hoa; búp mầm (chưa nở), (số nhiều) (thông tục) chú bé phục vụ ở khách sạn ((cũng) boy in buttons), (thông tục) cóc cần, cái khuy, cái cúc; cài, đơm khuy, đôm cúc (áo), ((thường) + up) phủ kín áo lên (người hay súc vật mang trong người), (quân sự), (từ lóng) tất cả đều đã sẵn sàng đâu vào đấy, (thông tục) im thin thít, (thông tục) keo kiệt, bủn xỉn botón inteligente - {smart-icon} boutique - {boutique} cửa hàng nhỏ bán quần áo và các mặt hàng mới ra boveda - {arch} khung tò vò, cửa tò vò, hình cung, vòm; nhịp cuốn (cầu...), xây khung vòm ở trên (cửa...); xây cuốn vòng cung, uốn cong, cong lại, uốn vòng cung, tinh nghịch, tinh quái, hóm, láu - {vault} (thể dục,thể thao) cái nhảy qua (hàng rào, ngựa gỗ...), nhảy qua, nhảy tót lên; nhảy sào, nhảy qua, vòm, mái vòm, khung vòm, hầm (để cất trữ rượu...), hầm mộ, xây thành vòm, xây cuốn, che phủ bằng vòm, cuốn thành vòm - {vaulted} uốn vòm, khom bovino - {bovine} (thuộc) giống bò; như bò, đần độn, ngu độn; nặng nề, chậm chạp boxeador - {boxer} võ sĩ quyền Anh, (the Boxers) nghĩa hoà đoàn (Trung quốc, 1900 1901), (động vật học) chó bôcxơ (một loại chó khoẻ, lông mượt) boxear - {boxing} quyền thuật, quyền Anh boya - {buoy} (hàng hải) phao, phao cứu đắm ((cũng) life buoy), (nghĩa bóng) chỗ nương tựa, đặt phao, thả phao, ((thường) + up) giữ cho khỏi chìm, làm cho nổi, nâng lên, ((thường) + up) giữ vững tinh thần, làm cho phấn chấn bracero - {labourer} người lao động chân tay, lao công - {unskilled worker} braga - {underpants} quần đùi, quần lót (quần ngắn của đàn ông, con trai) bragas - {bloomer} (từ lóng) lỗi lầm lớn, điều sai lầm lớn braguitas - {briefs} (thông tục) quần đùi; xì líp (đàn bà) bramante - {twine} sợi xe, dây bện, sự bện, sự quấn lại với nhau; (nghĩa bóng) sự ôm ghi; cái ôm chặt, (số nhiều) khúc uốn quanh, khúc cuộn, xoắn, bện, kết lại, (+ about, around) ôm, quấn quanh, xoắn lại với nhau, bện lại với nhau, kết lại với nhau, quấn quanh; cuộn lại, uốn khúc, lượn khúc, quanh co bramar - {roar} tiếng gầm, tiếng rống, tiếng ầm ầm, tiếng la hét, tiếng om sòm, tiếng cười phá lên, gầm, rống lên (sư tử, hổ...), nổ đùng đùng, nổ ầm ầm, vang lên ầm ầm, la thét om sòm, thở khò khè (ngựa ốm), hét, la hét, gầm lên bramido - {bellow} tiếng bò rống; tiếng kêu rống lên (vì đau đớn...), tiếng gầm vang (sấm, súng) branquia - {gill} (viết tắt) của Gillian, cô gái, bạn gái, người yêu, Gin (đơn vị đo lường khoảng 0, 141 lít ở Anh, 0, 118 lít ở Mỹ), khe núi sâu (thường có cây), dòng suối trên núi, mang (cá), yếm (gà), cằm dưới, cằm xệ (người), (thực vật học) lá tia (ở mũ nấm), trông xanh xao vàng vọt, trông hồng hào khoẻ mạnh, mổ ruột (gà), đánh (cá) bằng lưới móc (làm mắc mang cá vào), bóc lá tia (ở mũ nấm) brasil - {Brazil} brasileño - {Brazilian} braza - {fathom} sải (đơn vị đo chiều sâu, bàng 1, 82 m), đo chiều sâu (của nước) bằng sải, (nghĩa bóng) tìm hiểu, thăm dò, (từ cổ,nghĩa cổ) ôm brazada - {armful} ôm (đầy) brazada de pecho - {breaststroke} brazado - {armful} ôm (đầy) brazal - {armlet} băng tay, vịnh nhỏ, nhánh sông nhỏ brazalete - {bracelet} vòng tay, xuyến, (số nhiều) (từ lóng) khoá tay brazo - {arm} cánh tay, tay áo, nhánh (sông...), cành, nhánh to (cây), tay (ghế); cán (cân); cánh tay đòn; cần (trục), chân trước (của thú vật), sức mạnh, quyền lực, (xem) chance, (xem) length, (xem) long, (nghĩa bóng) cánh tay phải, người giúp việc đắc lực, làm cái gì quá đáng, hạn chế quyền lực của ai, tìm sự che chở của ai, tìm sự bảo vệ của ai, đón tiếp ân cần, niềm nở, vũ khí, khí giới, binh khí, sự phục vụ trong quân ngũ, nghiệp võ, binh chủng, quân chủng, chiến tranh; chiến đấu, phù hiệu ((thường) coat of arms), cầm vũ khí, chiến đấu, khẩn trương sẵn sàng chiến đấu, (xem) lay, ngủ với vũ khí trên mình; luôn luôn cảnh giác và ở trong tư thế sẵn sàng chiến đấu, (xem) rise, cầm vũ khí chiến đấu, hạ vũ khí, đầu hàng, hàng ngũ chỉnh tề sẵn sàng chiến đấu, đứng lên cầm vũ khí chống lại, vũ trang, trang bị ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), cho nòng cứng vào, cho lõi cứng vào, tự trang bị; cầm vũ khí chiến đấu brecha - {breach} lỗ đạn, lỗ thủng (ở tường, thành luỹ...), mối bất hoà; sự tuyệt giao, sự chia lìa, sự tan vỡ, sự vi phạm, sự phạm, cái nhảy ra khỏi mặt nước (của cá voi), (hàng hải) sóng to tràn lên tàu, sự đi vào một nơi nào trài phép, (xem) peace, sẵn sàng chiến đáu, sẵn sàng gánh nhiệm vụ nặng nề nhất, đứng mũi chịu sào - {gap} lỗ hổng, kẽ hở, chỗ trống, chỗ gián đoạn, chỗ thiếu sót, đèo (núi), (quân sự) chỗ bị chọc thủng (trên trận tuyến), (kỹ thuật) khe hở, độ hở, (hàng không) khoảng cách giữa hai tầng cánh (máy bay), sự khác nhau lớn (giữa ý kiến...), lấp chỗ trống, lấp chỗ thiếu sót bregar - {work onself death} bretaña - {Britain} giống như Great Britain brevedad - {brevity} tính khúc chiết; sự vắn tắt, sự ngắn gọn, sự ngắn ngủi (cuộc sống) - {briefness} tính ngắn gọn, tính vắn tắt breveen - {soon} chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, một ngày gần đây; ngay, as soon as; so soon as ngay khi, thà, sớm, thà... hơn, thích hơn, (xem) least, nói xong là làm ngay brevemente - {briefly} ngắn gọn, vắn tắt, tóm tắt - {shortly} không lâu nữa, chẳng mấy chốc, vắn tắt, tóm lại, cộc lốc brezal - {heath} bãi hoang, bãi thạch nam, (thực vật học) giống cây thạch nam, giống cây erica brezo - {heather} (thực vật học) cây thạch nam, (Ê,cốt) trở thành kẻ sống ngoài vòng pháp luật; trốn vào rừng làm nghề ăn cướp bribona - {minx} người đàn bà lăng loàn, người đàn bà chua ngoa, người đàn bà lẳng lơ bribonada - {knavery} sự bất lương, tính đểu giả, tính xỏ lá ba que, hành động bất lương, hành vi đểu giả, trò tinh quái, trò nghịch ác bribón - {knave} kẻ bất lương, kẻ đểu giả, đồ xỏ lá ba que, (đánh bài) quân J, (từ cổ,nghĩa cổ) người hầu - {rascal} kẻ,(đùa cợt) thằng ranh con, nhãi ranh, chà, cậu thật số đỏ, (từ cổ,nghĩa cổ) (như) rascally - {scoundrel} tên vô lại, tên du thủ du thực - {villain} côn đồ; kẻ hung ác,(đùa cợt) thằng bé tinh quái; thằng quỷ sứ con, (từ cổ,nghĩa cổ) người quê mùa thô kệch, (sử học) (như) villein bricbarca - {barque} thuyền ba buồm, (thơ ca) thuyền bricolaje - {odd-jobs} brida - {rein} dây cương, (nghĩa bóng) sự kiểm soát, sự bó buộc, sự kiềm chế, nắm chính quyền, xin từ chức thôi không nắm chính quyền nữa, buông lỏng, để cho tự do phát triển, thả lỏng ai cho hoàn toàn tự do hành động, gò cương, (nghĩa bóng) kiềm chế, bắt vào khuôn ghép brigada - {brigade} (quân sự) lữ đoàn, đội tàu, tổ chức thành lữ đoàn brillante - {agleam} loé sáng - {glaring} sáng chói, chói loà, hào phóng, loè loẹt, trừng trừng giận dữ, rõ ràng, rành rành, hiển nhiên - {glossy} bóng loáng, hào nhoáng, bề ngoài - {shining} sáng, sáng ngời, (nghĩa bóng) sáng ngời, chói lọi, xuất sắc, lỗi lạc - {shiny} (như) shinty, sáng, bóng brillantez - {luminousness} ánh sáng, tính rõ ràng, tính minh xác, tính quang minh - {lustre} (như) lustrum, ánh sáng rực rỡ; vẻ rực rỡ huy hoàng, vẻ đẹp lộng lẫy, nước bóng, nước láng (của tơ lụa, đồ sứ...), đèn trần nhiều ngọn, sự vẻ vang, sự quang vinh, sự lừng lẫy - {refulgence} brillar - {shine} ánh sáng, ánh nắng, nước bóng, (từ lóng) sự cãi nhau; sự huyên náo; sự chấn động dư luận, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trò chơi khăm, trò chơi xỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thích, mê cái gì, làm mất phấn (mất bóng) một thứ gì, vượt hẳn cái gì, làm lu mờ cái gì, chiếc sáng, toả sáng, soi sáng, sáng, bóng, giỏi, cừ; trội, (thông tục) đánh bóng (giày dép, đồ đồng...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm thân với brillar tenuemente - {glimmer} tia sáng le lói; ngọn lửa chập chờn; ánh sáng lờ mờ, ý niệm mơ hồ, ý nghĩ mơ hồ (về vấn đề gì), le lói; chập chờn (ánh đèn...), tiêu tan (hy vong, kế hoạch...) brillo - {brightness} sự sáng ngời; sự rực rỡ, sự sáng dạ, sự thông minh, sự nhanh trí - {brilliance} (Tech) chói (d); độ chói - {glint} tia sáng; tia sáng loé; tia lấp lánh, tia phản chiếu, loé sang, lấp lánh, làm loé sáng, phản chiếu (ánh sáng) - {shine} ánh sáng, ánh nắng, nước bóng, (từ lóng) sự cãi nhau; sự huyên náo; sự chấn động dư luận, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trò chơi khăm, trò chơi xỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thích, mê cái gì, làm mất phấn (mất bóng) một thứ gì, vượt hẳn cái gì, làm lu mờ cái gì, chiếc sáng, toả sáng, soi sáng, sáng, bóng, giỏi, cừ; trội, (thông tục) đánh bóng (giày dép, đồ đồng...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm thân với brincar - {bond} dây đai, đay buộc; ((nghĩa bóng)) mối quan hệ, mối ràng buộc, giao kèo, khế ước, lời cam kết, (tài chính) phiếu nợ, bông, (số nhiều) gông cùm, xiềng xích, sự tù tội, sự gửi vào kho, (vật lý) sự liên kết, (kiến trúc) kiểu xây ghép (gạch, đá, để làm cho tường vững), gửi (hàng) vào kho, (kiến trúc) xây ghép (gạch, đá) - {jump} sự nhảy, bước nhảy, sự giật mình; cái giật mình, (the jumps) mê sảng rượu, sự tăng đột ngột (giá cả, nhiệt độ...), sự thay đổi đột ngột, sự chuyển đột ngột; chỗ hẫng, chỗ hổng (trong lập luận...); chỗ trống (trong một hàng, một dãy), vật chướng ngại phải nhảy qua, nước cờ ăn quân (cờ đam), dòng ghi trang tiếp theo (cuối bài báo, truyện ngắn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bắt đầu sớm hơn và do đó nắm được ưu thế hơn, (thông tục) hối hả bận rộn, nhảy, giật mình, giật nảy người, nhảy vọt, tăng vọt, tăng đột ngột (giá cả, độ nhiệt...), (thường) at, to chớp ngay lấy, nắm ngay lấy; chấp nhận vội vàng, vội đi tới (một kết luận...), (jump on, upon) nhảy bổ vào tấn công dữ dội (kẻ địch...), nhảy qua, bỏ sót, bỏ qua, bỏ cách quãng mất, trật (bánh ra khỏi đường ray), làm cho nhảy lên, bắt nhảy, bắt nhảy qua, làm giật mình, làm giật nảy người lên, đào lật (khoai rán trong chão...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhảy lên, nhảy vào, nhảy bổ vào chộp lấy (cái gì), lấn, không đứng vào (hàng nối đuôi nhau theo lần lượt), nẫng tay trên, phỗng tay trên, chiếm đoạt, xâm chiếm, làm cho bay lên, làm chạy tán loạn (chim, thú săn), khoan đá bằng choòng, tiếp (bài báo, truyện ngắn...) ở trang khác, chặt, ăn (quân cờ đam), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tấn công bất thình lình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bỏ đi bất thình lình, trốn, chuồn, (quân sự), (từ lóng) bắt đầu tấn công, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mắng, nhiếc, chỉnh, phù hợp với nhau, nhất trí với nhau; trùng nhau, (từ lóng), (thể dục,thể thao) chạy trước khi có hiệu lệnh xuất phát, bắt đầu (làm gì) trước lúc quy định, chặn đứng ai không cho nói, ngắt lời ai không cho nói, trả lời chặn họng ai, nói chặn họng ai, lừa phỉnh ai làm gì, giật nảy mình ngạc nhiên; giật nảy mình sợ hãi... - {leap} sự nhảy, quãng cách nhảy qua, (nghĩa bóng) sự biến đổi thình lình, một hành động liều lĩnh mạo hiểm, tiến bộ nhanh, nhảy vọt, nhảy qua, vượt qua; bắt nhảy qua, nhảy lên; lao vào, (nghĩa bóng) nắm ngay lấy, phải suy nghĩ cẩn thận trước khi hành động; ăn có nhai, nói có nghĩ, sợ hết hồn, sợ chết khiếp - {skip} (thể dục,thể thao) đội trưởng, thủ quân, ông bầu, thùng lồng (để chuyển người, đồ vật lên xuống hầm mỏ), (như) skep, sự nhảy nhót, sự nhảy cẫng, sự nhảy dây, nhảy, bỏ quãng, nhảy lớp, (từ lóng) chuồn, lủi, đi mất, nhảy, bỏ, quên - {spring} sự nhảy; cái nhảy, mùa xuân (đen & bóng), suối, sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại, lò xo; nhíp (xe), chỗ nhún (của ván nhảy...), nguồn, gốc, căn nguyên, động cơ, chỗ cong, đường cong, chỗ nứt, đường nứt (cột buồm...); sự rò, sự bị nước rỉ vào (thuyền...), dây buộc thuyền vào bến, con nước, (Ê,cốt) bài hát vui; điệu múa vui, ((thường) + up, down, out, over, through, away, back...) nhảy, bật mạnh, nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện, xuất phát, xuất thân, nứt rạn; cong (gỗ), nổ (mìn), làm cho nhảy lên, làm cho bay lên, nhảy qua, làm rạn, làm nứt, làm nẻ, làm nổ (mìn); làm bật lên, đề ra, đưa ra; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra (một tin), lắp nhíp, lắp lò xo giảm xóc (vào xe), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đảm bảo cho (ai) được tha tù brinco - {flaw} cơn gió mạnh, cơn bâo ngắn, vết nứt, chỗ rạn (thuỷ tinh, đồ sứ); vết (đá quý, kim loại...), khe hở (gỗ), chỗ hỏng (hàng hoá...), vết nhơ, thói xấu, thiếu sót, sai lầm, (pháp lý) sự thiếu sót về thủ tục - {jump} sự nhảy, bước nhảy, sự giật mình; cái giật mình, (the jumps) mê sảng rượu, sự tăng đột ngột (giá cả, nhiệt độ...), sự thay đổi đột ngột, sự chuyển đột ngột; chỗ hẫng, chỗ hổng (trong lập luận...); chỗ trống (trong một hàng, một dãy), vật chướng ngại phải nhảy qua, nước cờ ăn quân (cờ đam), dòng ghi trang tiếp theo (cuối bài báo, truyện ngắn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bắt đầu sớm hơn và do đó nắm được ưu thế hơn, (thông tục) hối hả bận rộn, nhảy, giật mình, giật nảy người, nhảy vọt, tăng vọt, tăng đột ngột (giá cả, độ nhiệt...), (thường) at, to chớp ngay lấy, nắm ngay lấy; chấp nhận vội vàng, vội đi tới (một kết luận...), (jump on, upon) nhảy bổ vào tấn công dữ dội (kẻ địch...), nhảy qua, bỏ sót, bỏ qua, bỏ cách quãng mất, trật (bánh ra khỏi đường ray), làm cho nhảy lên, bắt nhảy, bắt nhảy qua, làm giật mình, làm giật nảy người lên, đào lật (khoai rán trong chão...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhảy lên, nhảy vào, nhảy bổ vào chộp lấy (cái gì), lấn, không đứng vào (hàng nối đuôi nhau theo lần lượt), nẫng tay trên, phỗng tay trên, chiếm đoạt, xâm chiếm, làm cho bay lên, làm chạy tán loạn (chim, thú săn), khoan đá bằng choòng, tiếp (bài báo, truyện ngắn...) ở trang khác, chặt, ăn (quân cờ đam), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tấn công bất thình lình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bỏ đi bất thình lình, trốn, chuồn, (quân sự), (từ lóng) bắt đầu tấn công, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mắng, nhiếc, chỉnh, phù hợp với nhau, nhất trí với nhau; trùng nhau, (từ lóng), (thể dục,thể thao) chạy trước khi có hiệu lệnh xuất phát, bắt đầu (làm gì) trước lúc quy định, chặn đứng ai không cho nói, ngắt lời ai không cho nói, trả lời chặn họng ai, nói chặn họng ai, lừa phỉnh ai làm gì, giật nảy mình ngạc nhiên; giật nảy mình sợ hãi... - {skip} (thể dục,thể thao) đội trưởng, thủ quân, ông bầu, thùng lồng (để chuyển người, đồ vật lên xuống hầm mỏ), (như) skep, sự nhảy nhót, sự nhảy cẫng, sự nhảy dây, nhảy, bỏ quãng, nhảy lớp, (từ lóng) chuồn, lủi, đi mất, nhảy, bỏ, quên brindis - {toast} bánh mì nướng, (từ lóng) hoàn toàn định đoạt số phận ai, nướng, sưởi ấm (chân tay...), chén rượu chúc mừng, người được nâng cốc chúc mừng, chuốc rượu mừng, nâng cốc chúc mừng brioso - {mettlesome} đầy khí thế, dũng cảm, đầy nhuệ khí, nhiệt tình, hăng hái, sôi nổi briqueta - {briquette} than bánh brisa - {breeze} ruồi trâu, than cám, gió nhẹ, (địa lý,địa chất) gió brizơ, (từ lóng) sự cãi cọ, (từ lóng) sự nổi cáu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm một việc mất công vô ích, làm một việc thừa, (thông tục) phát cáu, nối cáu, sợ hãi, thổi nhẹ, (từ lóng) đi lướt qua, chạy lướt qua (như gió), thổi mạnh thêm (gió) britano - {Briton} người Bri,tô (một dân tộc sống ở nước Anh thời La mã đô hộ, cách đây 2000 năm), (thơ ca) người Anh, (thơ ca) đế quốc Anh británico - {British} (thuộc) Anh, áo khoác ngắn của quân đội, the british người Anh brocado - {brocade} gấm thêu kim tuyến, vải thêu kim tuyến, thêu kim tuyến brocha - {brush} bàn chải, sự chải, bút lông (vẽ), đuôi chồn, bụi cây, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cành cây bó thành bó, (quân sự) cuộc chạm trán chớp nhoáng, (điện học) cái chổi, chải, quét, vẽ lên (giấy, lụa...), chạm qua, lướt qua (vật gì), chạm nhẹ phải, lướt phải, (nghĩa bóng) bỏ qua, phớt qua (một vấn đề gì), phủi đi, phẩy đi, chải đi, (nghĩa bóng) (như) to brush aside, gạt bỏ, khử bỏ, phủi sạch đi, chạy trốn thật nhanh, chải, phủi (bụi) bằng bàn chải, quét (vôi, sơn...) lên, chạm nhẹ phải, lướt phải, đánh bóng (bằng bàn chải), ôn lại, xem lại broche - {broach} cái xiên (để nướng thịt), chỏm nhọn nhà thờ, (kỹ thuật) mũi doa, dao doa, dao chuốt, dao khoét lỗ, đục lỗ, khoan, mở (thùng để lấy rượu...), khui (một kiện bông, một hòm thực phẩm...), bắt đầu (cuộc thảo luận...); đề cập (một vấn đề...), (kỹ thuật) doa, chuốt, (ngành mỏ) bắt đầu khai, (hàng hải) quay (thuyền) về phía sóng và gió - {brooch} trâm (gài đầu); ghim hoa (gài cổ áo) - {clasp} cái móc, cái gài, sự siết chặt (tay), sự ôm chặt (ai), cài, gài, móc, ôm chặt, nắm chặt, siết chặt, đan tay vào nhau - {fastener} người buộc, người đóng, cái khoá, cái hầm, cái móc, cái chốt ((cũng) fastening) brocheta - {skewer} cái xiên (để nướng thịt),(đùa cợt) gươm, kiếm, xiên (thịt để nướng) broma - {gag} vật nhét vào miệng cho khỏi kêu la; cái bịt miệng, cái khoá miệng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), lời nói đùa chơi, lời nói giỡn chơi, (y học) cái banh miệng, (sân khấu) trò khôi hài, (từ lóng) lời nói phỉnh, lời nói dối; sự đánh lừa, sự chấm dứt (cuộc tranh luận ở nghị viện), (kỹ thuật) cái nắp, cái nút, bịt miệng, khoá miệng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), nôn khan, oẹ, nghẹn, nói đùa chơi, nói giỡn chơi, (y học) cho cái banh miệng vào mồm (để mổ xẻ...), (sân khấu) làm trò khôi hài, pha trò, (từ lóng) nói dối; lừa phỉnh, đánh lừa, không cho phát biểu, cắt đứt, chấm dứt (cuộc tranh luận ở nghị viện) - {joke} lời nói đùa, câu nói đùa, trò cười (cho thiên hạ), chuyện đùa; chuyện buồn cười, chuyện lố bịch; trường hợp xảy ra buồn cười, nói đùa, đùa bỡn, giễu cợt; trêu chòng bromatólogo - {dietitian} thầy thuốc chuyên khoa ăn uống bromista - {jester} người hay nói đùa, người hay pha trò, anh hề (trong cung đình hay ở các nhà quyền quý xưa) - {teaser} người hay chòng ghẹo, người hay trêu tức, (thông tục) vấn đề hắc búa, bài tính hắc búa; công việc hắc búa bromo - {bromine} (hoá học) brom bromuro - {bromide} (hoá học) bromua, (số nhiều) thuốc an thần, người vô vị, người hay nói sáo nhạt phèo, câu chuyện vô vị; lời nói sáo bronca - {noise} tiếng; tiếng ồn ào, tiếng om sòm, tiếng huyên náo, loan (tin), đồn - {row} hàng, dây, dãy nhà phố, hàng ghế (trong rạp hát...), hàng cây, luống (trong vườn), việc rất khó làm ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ)) một việc hắc búa, không đáng một trinh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm một công việc lớn, làm một công việc quan trọng, tự cáng đáng lấy công việc của mình, làm việc không có sự giúp đỡ, một công việc mới, cuộc đi chơi thuyền, sự chèo thuyền, chèo (thuyền), chèo thuyền chở (hành khách qua sông...), chèo đua với (ai), được trang bị (bao nhiêu) mái chèo, chèo thuyền, ở vị trí (nào) trong một đội bơi thuyền, chèo vượt lên trên (ai, trong một cuộc bơi thuyền), bắt chèo đến mệt nhoài, bỏ xa một cách dễ dàng (trong cuộc bơi thuyền), làm việc gì trong hoàn cảnh có nhiều trở ngại chống đối, chèo khan, đưa đẩy mái chèo nhưng không chạm vào nước, (thông tục) sự om sòm, sự huyên náo, cuộc câi lộn; cuộc đánh lộn, sự khiển trách, sự quở trách, sự mắng mỏ, khiển trách, quở trách, mắng mỏ (ai), làm om sòm, câi nhau om sòm; đánh lộn (với ai...) - {ruction} (từ lóng) sự phá quấy, sự ồn ào, cuộc ẩu đả, mọi việc sẽ không ổn, mọi việc sẽ không trôi chảy bronce - {bronze} đồng thiếc, đồ bằng đồng thiếc (tượng, lọ...), màu đồng thiếc, làm bóng như đồng thiếc; làm sạm màu đồng thiếc, sạm màu đồng thiếc bronceado - {suntan} sự rám nắng - {tan} vỏ dà, vỏ thuộc da, màu nâu, màu da rám nắng, màu vỏ dà, màu nâu, màu rám nắng, thuộc (da), làm sạm, làm rám (da), (thông tục) đánh đòn đau, thuộc được (da), sạn lại, rám nắng (da) bronco - {brittle} giòn, dễ gãy, dễ vỡ, dễ cáu, hay cáu - {crude} nguyên, sống, thô, chưa luyện, chưa chín, còn xanh (quả cây), không tiêu (đồ ăn), thô thiển, chưa gọt giũa, mới phác qua, thô lỗ, lỗ mãng, tục tằn, thô bỉ; thô bạo, (y học) chưa phát triển, còn đang ủ (bệnh), (ngôn ngữ học) không biến cách - {raw} sống (chưa nấu chín), thô, chưa tinh chế, còn nguyên chất, sống, non nớt, chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề, trầy da chảy máu, đau buốt (vết thương), không viền, ấm và lạnh; rét căm căm, không gọt giũa, sống sượng, không công bằng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bất lương, bất chính, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nói chuyện tục tĩu, nói chuyện nhảm, ông ba bị, ông ngáo ộp, cái chưa được gọt giũa, cái còn để nguyên chất, chỗ trầy da chảy máu, vết thương đau buốt, làm trầy da, làm trầy da chảy máu - {ruffianly} - {unworked} - {unwrought} chưa gia công (kim loại); chưa khai thác (mỏ), (từ cổ,nghĩa cổ); (th ca) chưa làm; chưa hoàn thành bronconeumonía - {bronchopneumonia} (y học) bệnh viêm cuống phổi; viêm phổi đốm bronquitis - {bronchitis} (y học) bệnh viêm cuống phổi brote - {bud} chồi, nụ, lộc, bông hoa mới hé, (thông tục) cô gái mới dậy thì, (sinh vật học) chồi, (xem) nip, nảy chồi, ra nụ, ra lộc, hé nở (hoa), (nghĩa bóng) bắt đầu nảy nở (tài năng...), (sinh vật học) sinh sản bằng lối nảy chồi, (nông nghiệp) ghép mắt - {sprout} mần cây, chồi, (số nhiều) cải bruxen ((cũng) Brussels sprouts), mọc, để mọc, ngắt mầm, ngắt chồi bruja - {hag} mụ phù thuỷ, mụ già xấu như quỷ, (động vật học) cá mút đá myxin ((cũng) hagfish), chỗ lấy (ở cánh đồng dương xỉ), chỗ đất cứng ở cánh đồng lầy - {witch} mụ phù thuỷ, mụ già xấu xí, người đàn bà quyến rũ, mê hoặc, làm mê hồn, quyến rũ, làm say đắm - {wizard} thầy phù thuỷ, người có tài lạ,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) kỳ lạ brujas - {Bruges} brujería - {witchcraft} ma thuật, phép phù thuỷ, sức mê hoặc, sức quyến rũ (của nụ cười, sắc đẹp...) bruma - {fog} cỏ mọc lại, cỏ để mọc dài không cắt (về mùa đông), để cho cỏ mọc lại ở (một mảnh đất), cho (súc vật) ăn cỏ mọc lại, sương mù, màn khói mờ, màn bụi mờ, tình trạng mờ đi (vì sương mù), (nghĩa bóng) tình trạng trí óc mờ đi; tình trạng bối rối hoang mang, (nhiếp ảnh) vết mờ, phủ sương mù; làm mờ đi, che mờ (như phủ một màn sương), làm bối rối hoang mang, (nhiếp ảnh) làm mờ (phim ảnh) đi, phủ sương mù; đầy sương mù; mờ đi, (+ off) chết vì úng nước, chết vì đẫm sương, (nhiếp ảnh) mờ đi, phim ảnh - {haze} mù, sương mù, khói mù, bụi mù, sự mơ hồ, sự lờ mờ, sự hoang mang, sự rối rắm (trong đầu óc), làm mù (trời...), phủ mờ, (hàng hải) bắt làm việc quần quật, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắt nạt, ăn hiếp - {mist} sương mù, màn, màn che, mù sương, che mờ brumaoso - {foggy} có sương mù; tối tăm, lờ mờ, mơ hồ, không rõ rệt - {misty} mù sương, đầy sương mù, (nghĩa bóng) mơ hồ, không rõ, không minh bạch, mập mờ brumoso - {fuzzy} sờn, xơ, xoắn, xù (tóc), mờ, mờ nhạt - {misty} mù sương, đầy sương mù, (nghĩa bóng) mơ hồ, không rõ, không minh bạch, mập mờ bruscamente - {abruptly} bất ngờ, đột ngột, lấc cấc, xấc xược - {bluntly} lỗ mãng; không giữ ý tứ; tính thẳng thừng, toạc móng heo - {brusquely} xem brusque - {roughly} ráp, xù xì, gồ ghề, không bằng phẳng, bờm xờm, lởm chởm, dữ dội, mạnh mẽ, thô lỗ, thô bạo, sống sượng, lỗ mãng, cộc cằn, đại thể, đại khái, phỏng chừng, phác, nháp, hỗn độn, chói tai brusco - {abrupt} bất ngờ, đột ngột; vội vã, cộc lốc, lấc cấc, thô lỗ, dốc đứng, hiểm trở, gian nan, trúc trắc, rời rạc (văn), bị đốn, bị chặt cụt; như thể bị đốn, bị chặt cụt (cây...) - {abruptly} bất ngờ, đột ngột, lấc cấc, xấc xược - {sudden} thình lình, đột ngột, of (on) a sudden bất thình lình bruselas - {Brussels} brusquedad - {bluntness} sự cùn, tính không giữ ý tứ; tính thẳng thừng brutal - {brutal} đầy thú tính; cục súc, hung ác, tàn bạo brutalidad - {brutality} tính hung ác, tính tàn bạo, hành động hung ác bruto - {brute} súc vật, thú vật, cục súc, kẻ vũ phu, thú tính (trong con người), (thuộc) súc vật, cục súc, vũ phu, hung ác, tàn bạo, (thuộc) xác thịt, nhục dục brécol - {broccoli} cây bông cải xanh brújula - {compass} com,pa ((cũng) a pair of compasses), la bàn, vòng điện, phạm vi, tầm, đường vòng, đường quanh, (âm nhạc) tầm âm, (hàng hải) đi hết một vòng, (nghĩa bóng) bàn quanh bàn quẩn rồi lại trở lại điểm bắt đầu, đi vòng quanh (cái gì), bao vây, vây quanh, hiểu rõ, nắm được, kĩnh hội, âm mưu, mưu đồ, thực hiện, hoàn thành, đạt được bubónico - {bubonic} bucal - {buccal} thuộc miệng; thuộc má bucanero - {buccaneer} cướp biển, kẻ gian hùng (trong chính trị, trong kinh doanh), làm nghề cướp biển bucear - {dive} sự nhảy lao đầu xuống (nước...); sự lặn, (hàng không) sự đâm bổ xuống, sự bổ nhào xuống (máy bay), (hàng hải) sự lặn (tàu ngầm), sự vụt biến mất, sự vụt lao biến đi, sự thọc tay vào túi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán rượu chui (nơi lui tới của bọn vô lại...), chỗ ẩn náu (của bọn lưu manh, cửa hàng ở tầng hầm (thường bán một số hàng đặc biệt), nhảy lao đầu xuống (nước...); lặn, (hàng không) đâm bổ xuống, bổ nhào xuống (máy bay), (hàng hải) lặn (tàu ngầm), lặn xuống thình lình, chìm xuống thình lình; vụt lao biến đi, vụt biến mất, (+ into) thọc tay vào (túi, nước...), (+ into) chìm đắm vào, mải mê vào, đi sâu vào (công việc nghiên cứu cái gì...) - {plunge} sự lao mình xuống (nước); cái nhảy đâm đầu xuống (nước...), (nghĩa bóng) bước liều, sự lao vào (khó khăn, nguy hiểm), nhúng, thọc, đâm sâu vào, đâm ngập vào, (nghĩa bóng) đẩy vào, làm chìm ngập vào, nhận chìm, chôn sâu, chôn ngập (một chậu cây...), lao mình xuống, nhảy đâm đầu xuống (nước...), lao vào, lao lên, lao xuống, lao tới (ngựa), chúi tới (tàu), (từ lóng) cờ bạc liều, máu mê cờ bạc; mang công mắc n buche - {button} cái khuy, cái cúc (áo), cái nút, cái núm, cái bấm (chuông điện...), nụ hoa; búp mầm (chưa nở), (số nhiều) (thông tục) chú bé phục vụ ở khách sạn ((cũng) boy in buttons), (thông tục) cóc cần, cái khuy, cái cúc; cài, đơm khuy, đôm cúc (áo), ((thường) + up) phủ kín áo lên (người hay súc vật mang trong người), (quân sự), (từ lóng) tất cả đều đã sẵn sàng đâu vào đấy, (thông tục) im thin thít, (thông tục) keo kiệt, bủn xỉn - {knop} (như) knob, nụ hoa - {nub} cục nhỏ (than...) ((cũng) nubble), cục u, bướu nhỏ, (thông tục) phần tinh tuý; điểm cơ bản, điểm trọng yếu bucle - {curl} món tóc quăn, sự uốn quăn; sự quăn, làn (khói...); cuộn; cái bĩu (môi), bệnh xoắn lá (của khoai tây), uốn, uốn quăn, làm xoăn, quăn, xoắn, cuộn, cuộn lại, xoắn lại; cuồn cuộn lên (khói), co tròn lại, thu mình lại, (từ lóng) ngã sụp xuống (vì mệt, vì trúng đạn...) - {lock} món tóc, mớ tóc; mớ bông, mớ len, (số nhiều) mái tóc, tóc, khoá, chốt (để giữ bánh xe, ghi...), khoá nòng (súng), miếng khoá, miếng ghì chặt (thế võ), tình trạng ứ tắc; sự nghẽn (xe cộ); tình trạng bế tắc; tình trạng khó khăn, tình trạng nan giải, tình trạng lúng túng, cửa cổng, mất cả chì lẫn chài, khoá (cửa tủ...), nhốt kỹ, giam giữ, bao bọc, bao quanh, chặn lại, đóng chốt, khoá chặt, ghì chặt (thế võ), chắn bằng cửa cổng; cho (tàu...) đi qua cửa cổng, khoá được, hâm lại; không chạy, không vận động được (máy móc), đi qua cửa cổng (tàu...), (quân sự) bước sát gót, khoá cửa không cho vào, đóng cửa nhà máy không cho công nhân vào làm để làm áp lực, cất đi khoá lạo cẩn thận, giam giữ, nhốt kỹ; chặn đứng lại, mất bò mới lo làm chuồng bucle anidado - {nested loop} bucólico - {bucolic} (thuộc) mục đồng, (thuộc) đồng quê, điền viên, ((thường) số nhiều) thơ điền viên budin - {pudding} bánh putđinh, dồi lợn, (từ lóng) bả chó, (hàng hải), (như) puddening, có tiếng mà không có miếng, (xem) proof budismo - {Buddhism} đạo Phật budista - {Buddhist} tín đồ đạo Phật budín - {pudding} bánh putđinh, dồi lợn, (từ lóng) bả chó, (hàng hải), (như) puddening, có tiếng mà không có miếng, (xem) proof buen estado - {kilter} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thứ tự, trật tự buen provecho - {enjoy your meal} buena educación - {gentility} (từ hiếm,nghĩa hiếm) dòng dõi trâm anh; địa vị cao quý,(mỉa mai) vẻ quý phái, vẻ phong nhã, vẻ hào hoa, sự cố giữ phong cách hào hoa trong hoàn cảnh sa sút buena noches - {goodnight} buena suerte - {good luck} buena voluntad - {goodwill} thiện ý, thiện chí; lòng tốt, (thương nghiệp) khách hàng; sự tín nhiệm (đối với khách hàng), (thương nghiệp) đặc quyền kế nghiệp - {willingness} sự bằng lòng, sự vui lòng, sự sẵn sàng, sự sốt sắng, sự tự nguyện, thiện ý buenas noches - {good evening} - {goodnight} buenas tardes - {good afternoon} - {good evening} bueno - {good} tốt, hay, tuyệt, tử tế, rộng lượng, thương người; có đức hạnh, ngoan, tươi (cá), tốt lành, trong lành, lành; có lợi, cừ, giỏi, đảm đang, được việc, vui vẻ, dễ chịu, thoải mái, được hưởng một thời gian vui thích, hoàn toàn, triệt để; ra trò, nên thân, đúng, phải, tin cậy được; an toàn, chắc chắn; có giá trị, khoẻ, khoẻ mạnh, đủ sức, thân, nhà (dùng trong câu gọi), khá nhiều, khá lớn, khá xa, ít nhất là, hầu như, coi như, gần như, giúp đỡ (ai), rất tốt, rất ngoan, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rất tốt, rất xứng đáng, rất thích hợp, chào (trong ngày); tạm biệt nhé, chào (buổi sáng), chào (buổi chiều), chào (buổi tối), chúc ngủ ngon, tạm biệt nhé, chúc may mắn, (thông tục) lương cao, có ý muốn làm cái gì, vui vẻ, phấn khởi, phấn chấn, thực hiện; giữ (lời hứa), giữ lời hứa, làm đúng như lời hứa, bù đắp lại; gỡ lại, đền, thay; sửa chữa, xác nhận, chứng thực, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm ăn phát đạt, thành công, tiến bộ, vẫn còn giá trị; vẫn đúng, (xem) part, (từ lóng) nói dối nghe được đấy, các vị tiên, điều thiện, điều tốt, điều lành, lợi, lợi ích, điều đáng mong muốn, vật đáng mong muốn, những người tốt, những người có đạo đức, đang rắp tâm dở trò ma mãnh gì, không đi đến đâu, không đạt kết quả gì, không làm nên trò trống gì, mãi mãi, vĩnh viễn, được lâi, được lời - {nice} (thông tục) thú vị, dễ chịu; tốt, hấp dẫn, xinh đẹp, ngoan; tốt, tử tế, chu đáo, tỉ mỉ, câu nệ; khó tính, khảnh, cầu kỳ, sành sỏi, tế nhị, tinh vi, kỹ,(mỉa mai) hay ho, chính xác (cân), (dùng như phó từ) - {okay} sự đồng ý, sự tán thành, interj, vâng, được lắm buenos días - {good morning} buey - {ox} (động vật học) con bò; con bò đực thiến, anh chàng hậu đậu, anh chàng ngu đần, gặp điều bất hạnh, già nua tuổi tác bufalo - {buffalo} con trâu, xe tăng lội nước bufanda - {scarf} skɑ:f/, scarves /skɑ:vs/, khăn quàng cổ, khăn choàng cổ, cái ca vát, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (quân sự) khăn quàng vai; khăn thắt lưng ((cũng) sash), quàng khăn quàng cho (ai), đường ghép (đồ gỗ) ((cũng) scarf joint), khắc, đường xoi, ghép (đồ gỗ), mổ (cá voi) ra từng khúc bufón - {buffoon} anh hề, pha trò hề, làm hề buho - {owl} (động vật học) con cú, người có vẻ nghiêm nghị; người có vẻ quạu cọ, (nghĩa bóng) người hay đi đêm, hay ăn đêm, hay đi đêm, việc thừa, củi chở về rừng buitre - {vulture} (động vật học) kền kền, người tham tàn bujeta - {can} bình, bi đông, ca (đựng nước), vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ghế đẩu, ghế ngồi ở nhà tiêu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhà tù, nhà giam, đã làm xong và sẵn sàng để đem ra dùng, (từ lóng) chịu trách nhiệm, gánh trách nhiệm, đóng hộp (thịt, cá, quả...), ghi vào băng ghi âm, thu vào đĩa (bản nhạc), (từ lóng) đuổi ra khỏi trường (học sinh); đuổi ra, thải ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chấm dứt, chặn lại, ngăn lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bỏ tù, bắt giam, có thể, có khả năng, có thể, được phép, biết - {tin} thiếc, sắt tây; giấy thiếc, hộp thiếc, hộp sắt tây, (từ lóng) tiền, tráng thiếc, đóng hộp bujia - {candle} cây nến, (vật lý) nến ((cũng) candle power), (xem) burn, thua xa không sánh được, không đáng xách dép cho, (xem) game, (tục ngữ) tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh, soi (trứng) bujía - {plug} nút (chậu sứ rửa mặt, bể nước...), (kỹ thuật) chốt, (điện học) cái phít, đầu ống, đầu vòi (để bắt vòi nước vào lấy nước), Buji, (địa lý,địa chất) đá nút (đá phun trào bít kín miệng núi lửa), bánh thuốc lá, thuốc lá bánh; miếng thuốc lá nhai (cắt ở bánh thuốc lá), (từ lóng) cú đấm, cú thoi, (từ lóng) sách không bán được, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngựa tồi, ngựa xấu, ((thường) + up) bít lại bằng nút; nút lại, (từ lóng) thoi, thụi, đấm, (từ lóng) cho ăn đạn, cho ăn kẹo đồng, (thông tục) nhai nhải mâi để cố phổ biến (cái gì...), (+ away at) (thông tục) rán sức, cần cù (làm một việc gì); học gạo, "cày" ((nghĩa bóng)), (điện học) cắm phít - {spark plug} bulboso - {bulbous} có củ, có hành; hình củ, hình hành, phồng ra buldog - {bulldog} chó bun (một giống chó đầu to, khoẻ và dũng cảm), (nghĩa bóng) người bền bỉ ngoan cường; người gan lì, viên hiện dịch (giúp việc ông giám thị ở trường đại học Anh), (thông tục) súng lục ổ quay, (thực vật học) tẩu (hút thuốc lá) bulevar - {boulevard} đại lộ, đường lớn bulgaria - {Bulgaria} bullicio - {bustle} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái khác thường, cái kỳ lạ, bữa tiệc linh đình; bữa chén no say, sự hối hả, sự rộn ràng, sự vội vàng; sự lăng xăng, tiếng ồn ào, tiêng om xòm, hối hả, rối rít, bận rộn, vội vàng, lăng xăng, giục, thúc, giục giã bullicioso - {boisterous} hung dữ, dữ dội, náo nhiệt, huyên náo, ầm ỹ bulto - {bulk} (hàng hải) trọng tải hàng hoá; hàng hoá, phần lớn hơn, số lớn hơn, bốc hàng rời (không đóng bao...), bán buôn, thành đống, xếp thành đống, tính gộp, cân gộp (một thứ hàng gì...), lên tới một tổng số lớn, chiếm một địa vị quan trọng, trông có vẻ to lớn; lù lù ra - {bundle} bó, bọc, gói, (+ up) bó lại, (+ up) bọc lại, gói lại, (+ into) nhét vào, ấn vội, ấn bừa, (+ off, away) gửi đi vội, đưa đi vội; đuổi đi, tống cổ đi, đi vội - {swag} (từ lóng) của ăn cắp, của ăn cướp, của phi nghĩa, (từ lóng) thắng lợi (đạt được bằng mánh khoé chính trị), (Uc) gói quần áo (của thợ mổ...) bumerán - {boomerang} vũ khí bumơrang (của thổ dân Uc ném ra bay tới đích rồi quay về chỗ người ném), (nghĩa bóng) đòn bật lại, đòn gậy ông đập lưng ông, phóng ra rồi lại quay về chỗ cũ (như vũ khí bumơrang), (nghĩa bóng) gậy ông đập lưng ông bungalow - {bungalow} nhà gỗ một tầng; boongalô buque - {ship} tàu thuỷ, tàu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy bay, phi cơ, (từ lóng) thuyền (đua), con lạc đà, khi nào tôi đã công thành danh toại, khi nào tôi làm ăn phát đạt, xếp (hàng) xuống tàu, cho (hành khách, thuỷ thủ) xuống tàu, gửi bằng tàu thuỷ, chở bằng tàu thuỷ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gửi bằng xe lửa, chở bằng xe lửa; gửi bằng máy bay, chở bằng máy bay, thuê (người) làm trên tàu thuỷ, gắn vào tàu, lắp vào thuyền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đuổi đi, tống khứ, đi tàu, xuống tàu, làm việc trên tàu (thuỷ thủ), (xem) sea - {vessel} bình, chậu, lọ, thùng, (hàng hải) thuyền lớn, tàu thuỷ, (giải phẫu); (thực vật học) ống, mạch, (kinh) đàn bà buque de vapor - {steamboat} tàu chạy bằng hơi nước - {steamship} tàu chạy bằng hơi nước buque faro - {lightship} thuyền hiệu có đèn (để báo trước cho các tàu bè đi đêm) buque mercante - {merchantman} thuyền buôn, tàu buôn burbuja - {bubble} bong bóng, bọt, tăm, điều hão huyền, ảo tưởng, sự sôi sùng sục, sự sủi tăm, (xem) prick, nổi bong bóng, nổi bọt, sôi sùng sục, nổi tăm (nước), (từ cổ,nghĩa cổ) đánh lừa, lừa bịp, mừng quýnh lên, giận sôi lên burbujeante - {bubbly} có bong bóng, nhiều bọt, nhiều tăm; sủi bọt, sủi tăm, (từ lóng) rượu sâm banh burdel - {brothel} nhà chứa, nhà thổ burdeos - {Bordeaux} rượu vang boocđô burdo - {unpolished} không bóng, không láng, (nghĩa bóng) không thanh nhã, không tao nhã; không trau chuốt (văn...) bureta - {burette} (hoá học) Buret burgues - {bourgeous} - {civil} (thuộc) công dân, (thuộc) thường dân (trái với quân đội), (thuộc) bên đời (trái với bên đạo), (pháp lý) hộ (thuộc) dân sự (trái với hình), lễ phép, lễ độ, lịch sự, thường, tổ chức phòng không nhân dân, (Ân) phong trào chống thuế, chống luật pháp, tiền nghị viện cấp cho nhà vua Anh, giữ lễ phép, giữ lễ độ burguesía - {bourgeoisie} giai cấp tư sản burgués - {bourgeois} người tư sản, (thuộc) giai cấp tư sản, trưởng giả, (ngành in) chữ cỡ 8, (ngành in) cỡ 8 burla - {gag} vật nhét vào miệng cho khỏi kêu la; cái bịt miệng, cái khoá miệng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), lời nói đùa chơi, lời nói giỡn chơi, (y học) cái banh miệng, (sân khấu) trò khôi hài, (từ lóng) lời nói phỉnh, lời nói dối; sự đánh lừa, sự chấm dứt (cuộc tranh luận ở nghị viện), (kỹ thuật) cái nắp, cái nút, bịt miệng, khoá miệng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), nôn khan, oẹ, nghẹn, nói đùa chơi, nói giỡn chơi, (y học) cho cái banh miệng vào mồm (để mổ xẻ...), (sân khấu) làm trò khôi hài, pha trò, (từ lóng) nói dối; lừa phỉnh, đánh lừa, không cho phát biểu, cắt đứt, chấm dứt (cuộc tranh luận ở nghị viện) - {joke} lời nói đùa, câu nói đùa, trò cười (cho thiên hạ), chuyện đùa; chuyện buồn cười, chuyện lố bịch; trường hợp xảy ra buồn cười, nói đùa, đùa bỡn, giễu cợt; trêu chòng burlar - {deride} cười nhạo, chế nhạo, nhạo báng, chế giễu burlarse - {mock} (từ cổ,nghĩa cổ) sự chế nhạo, sự nhạo báng, sự chế giễu, giả, bắt chước, chế nhạo, nhạo báng, chế giễu, thách thức; xem khinh, coi thường, lừa, lừa dối, đánh lừa, nhại, giả làm, (+ at) chế nhạo, nhạo báng, chế giễu burlesco - {burlesque} trò khôi hài, trò hài hước, sự chế giễu; sự nhại chơi, bài thơ nhại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc biểu diễn có nhiều tiết mục vui nhộn, khôi hài, hài hước, chế giễu; nhại chơi - {farcical} (thuộc) trò khôi hài; (thuộc) trò hề, có tính chất trò hề, nực cười; lố bịch burlón - {sneering} giễu cợt, nhạo báng buro - {agency} tác dụng, lực, sự môi giới, sự trung gian, (thương nghiệp) đại lý, phân điểm, chi nhánh, cơ quan, sở, hãng, hãng thông tấn - {office} sự giúp đỡ, nhiệm vụ, chức vụ, lễ nghi, (tôn giáo) hình thức thờ phụng; kính, lễ truy điệu, cơ quan, sở, văn phòng, phòng giấy, chi nhánh, cơ sở (hãng buôn), bộ, bộ Ngoại giao (Anh), (số nhiều) nhà phụ, chái, kho, (từ lóng) lời gợi ý, hiệu, toà án tôn giáo burocracia - {bureaucracy} quan lại, công chức (nói chung); bọn quan liêu, chế độ quan liêu; bộ máy quan liêu, thói quan liêu - {officialdom} chế độ quan liêu hành chính, nghiệp công chức - {officialism} chế độ quan liêu hành chính, nghiệp công chức burocrático - {bureaucratic} (thuộc) quan lại, (thuộc) công chức, quan liêu burro - {ass} con lừa, người ngu, người đần độn - {donkey} con lừa, người ngu đần (như lừa), Donkey (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) đảng Dân chủ, (kỹ thuật) (như) donkey,engine, (từ lóng) thời gian dài dằng dặc, (từ lóng) nói dai, nói lải nhải; nói ba hoa burócrata - {bureaucrat} quan lại, công chức, người quan liêu bus - {bus} xe buýt, (từ lóng) máy bay; ô tô; mô tô, nhỡ xe buýt, bỏ lỡ cơ hội, thất bại trong công việc, đi xe buýt - {coach} xe ngựa bốn bánh ((thường) bốn ngựa), (ngành đường sắt) toa hành khách, xe buýt chạy đường dài, người kèm học, thầy dạy tư (luyện thi...), (thể dục,thể thao) huấn luyện viên, chở bằng xe ngựa, dạy kèm, dạy tư; kèm (để luyện thi), (thể dục,thể thao) huấn luyện, luyện tập (một vận động viên), (hàng không) hướng dẫn (phi công) bằng điện đài khi bay đêm, dặn dò; gợi ý (ai làm gì, nói gì); cung cấp tài liệu, cung cấp số liệu (cho ai), đi bằng xe ngựa, học tư (ai) (để luyện thi) busca - {search} sự nhìn để tìm, sự sờ để tìm; sự khám xét, sự lục soát, sự điều tra, sự nghiên cứu, đang đi tìm cái gì, đi tìm ai, nhìn để tìm, sờ để tìm; khám xét, lục soát, dò, tham dò, điều tra, bắn xuyên vào tận ngách (hầm...), (từ cổ,nghĩa cổ) tìm tòi, tìm cho ra, tìm tòi, tìm thấy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nào tôi có biết buscador - {prospector} người điều tra, người thăm dò (quặng, vàng...) - {seeker} người đi tìm buscar - {fetch} hồn ma, vong hồn (hiện hình), mánh khoé; mưu mẹo, (từ cổ,nghĩa cổ) sự gắng sức, (hàng hải) đoạn đường phải chạy (đã quy định), cái bẫy, đặt bẫy, tìm về, đem về, làm chảy máu, làm trào ra, bán được, làm xúc động, làm vui thích; mua vui (cho ai), làm bực mình, làm phát cáu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quyến rũ, làm mê hoặc, làm say mê, thở ra, lấy (hơi), đấm thụi, thoi, thoát khỏi (sự ràng buộc); thoát ra, (như) to bring down ((xem) bring), cho thấy rõ, bóc trần, nôn, mửa, dừng lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm xong, (xem) compass, làm chân đầu sai, làm chân điếu đóm - {get} được, có được, kiếm được, lấy được, nhận được, xin được, hỏi được, tìm ra, tính ra, mua, học (thuộc lòng), mắc phải, (thông tục) ăn, bắt được (cá, thú rừng...); đem về, thu về (thóc...), (thông tục) hiểu được, nắm được (ý...), đưa, mang, chuyền, đem, đi lấy, bị, chịu, (thông tục) dồn (ai) vào thế bí, dồn (ai) vào chân tường; làm (ai) bối rối lúng túng không biết ăn nói ra sao, làm cho, khiến cho, sai ai, bảo ai, nhờ ai (làm gì), (thông tục) to have got có, phải, sinh, đẻ (thú vật; ít khi dùng cho người), tìm hộ, mua hộ, xoay hộ, cung cấp, đến, tới, đạt đến, trở nên, trở thành, thành ra, đi đến chỗ, bắt đầu, (từ lóng) cút đi, chuồn - {pick up} buscar siguiente - {find next} buscona - {harlot} đĩ, gái điếm, làm đĩ busto - {half length portrait} butaca - {recliner} buzo - {aquanaut} - {diver} người nhảy lao đầu xuống nước; người lặn, người mò ngọc trai, người mò tàu đắm, (thông tục) kẻ móc túi buzon - {letter box} thùng thư - {mail box} - {mailbox} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hòm thư - {pillar box} - {post} cột trụ, vỉa cát kết dày, (ngành mỏ) cột than chống (để lại không khai thác để chống mỏ), (xem) deaf, (xem) pillar, ((thường) + up) dán (yết thị, thông báo...); thông báo (việc gì, cho ai...) bằng thông cáo, dán yết thị lên, dán thông cáo lên (tường), yết tên (học sinh thi hỏng...), công bố tên (tàu bị mất tích, tàu về chậm...), bưu điện, sở bưu điện, phòng bưu điện; hòm thư, chuyển thư, (sử học) trạm thư; người đưa thư, xe thư, khổ giấy 50 x 40 cm; giấy viết thư khổ 50 x 40 cm, đi du lịch bằng ngựa trạm, đi du lịch vội vã, vội vàng, vội vã, gửi (thư...) qua bưu điện; bỏ (thư...) ở trạm bưu điện, bỏ (thư) vào hòn thư, (kế toán) vào sổ cái, ((thường) động tính từ quá khứ) thông báo đầy đủ tin tức cho (ai), cung cấp đầy đủ tin tức cho (ai) ((cũng) to post up);, (quân sự) vị trí đứng gác, (quân sự) vị trí đóng quân, đồn bốt; quân đóng ở đồn (bốt), vị trí đóng quân, đồn, bốt, quân đóng ở đồn (bốt), vị trí công tác, chức vụ, nhiệm vụ, trạm thông thương buôn bán (ở những nước chậm tiến) ((cũng) trading post), (hàng hải), (sử học) chức vị chỉ huy một thuyền chiến (có từ 20 khẩu đại bác trở lên), (quân sự) lệnh kêu thu quân (về đêm), kèn đưa đám, đặt, bố trí (lính gác), (hàng hải), (sử học) bổ nhiệm (ai) làm chỉ huy thuyền chiến (có từ 20 khẩu đại bác trở lên); bổ nhiệm (ai) làm chỉ huy buzón - {letterbox} - {mailbox} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hòm thư - {postbox} buzón de correos - {postbox} buñuelo - {doughnut} bánh rán, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chắc chắn, chắc như đinh đóng cột, không còn nghi ngờ gì nữa - {fritter} món rán, (số nhiều) (như) fenks, chia nhỏ ra, phung phí (thì giờ, tiền của...) bádminton - {badminton} (thể dục,thể thao) cầu lông, rượu vang đỏ pha đường và xô đa bálsamo - {balm} nhựa thơm, bôm, cây chi nhựa thơm, dầu thơm, dầu cù là, hương thơm, niềm an ủi, tác động làm dịu, tác dụng làm khỏi (vết thương, bệnh...) - {balsam} nhựa, thơm, bôm, cây cho nhựa thơm, (thực vật học) cây bóng nước, niềm an ủi, vật làm dịu, vật có tác dụng làm khỏi (vết thương, bệnh...) báltico - {Baltic} thuộc biển Ban,tích, thuộc một nhánh của ngôn ngữ ấn Âu gồm tiếng Latvia tiếng Lituania và tiếng Phổ cổ; thuộc nhánh Ban,tích - {Baltic Sea} bárbaro - {barbaric} dã man, man rợ básicamente - {basically} cơ bản, về cơ bản básico - {basic} cơ bản, cơ sở, (hoá học) (thuộc) bazơ bázico - {basic} cơ bản, cơ sở, (hoá học) (thuộc) bazơ béisbol - {baseball} (thể dục,thể thao) bóng chày bélgica - {Belgium} bíblico - {biblical} (thuộc) kinh thánh bíceps - {biceps} (giải phẫu) có hai đầu, sự có bắp thịt nở nang bígamo - {bigamist} người có hai vợ, người có hai chồng - {bigamous} có hai vợ, có hai chồng bípedo - {biped} 'bai,pedl/, có hai chân (động vật), động vật hai chân bórax - {borax} (hoá học) borac, natri,tetraborat bóveda - {vault} (thể dục,thể thao) cái nhảy qua (hàng rào, ngựa gỗ...), nhảy qua, nhảy tót lên; nhảy sào, nhảy qua, vòm, mái vòm, khung vòm, hầm (để cất trữ rượu...), hầm mộ, xây thành vòm, xây cuốn, che phủ bằng vòm, cuốn thành vòm búfalo - {buffalo} con trâu, xe tăng lội nước búho - {owl} (động vật học) con cú, người có vẻ nghiêm nghị; người có vẻ quạu cọ, (nghĩa bóng) người hay đi đêm, hay ăn đêm, hay đi đêm, việc thừa, củi chở về rừng búlgaro - {Bulgarian} (thuộc) Bun,ga,ri, người Bun,ga,ri, tiếng Bun,ga,ri búnker - {bunker} (hàng hải) kho than (trên tàu thuỷ), (quân sự) boongke, hố cát (làm vật chướng ngại trên bãi đánh gôn), (hàng hải) đổ (than vào kho), (nghĩa bóng) ((thường) động tính từ quá khứ) đẩy vào hoàn cảnh khó khăn búsqueda - {rummage} sự lục lọi, sự lục soát (nhà cửa, tàu buôn, ngăn kéo, hồ sơ...), đồ lục soát thấy; đồ lục lọi thấy; đồ linh tinh, lục lọi, lục soát; tìm kiếm, (+ out, up) lục ra được, tìm ra được, moi ra được (cái gì...), lục lung tung, lục bừa bãi - {search} sự nhìn để tìm, sự sờ để tìm; sự khám xét, sự lục soát, sự điều tra, sự nghiên cứu, đang đi tìm cái gì, đi tìm ai, nhìn để tìm, sờ để tìm; khám xét, lục soát, dò, tham dò, điều tra, bắn xuyên vào tận ngách (hầm...), (từ cổ,nghĩa cổ) tìm tòi, tìm cho ra, tìm tòi, tìm thấy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nào tôi có biết ca a - {reed} (thực vật học) sậy, tranh (để lợp nhà), (thơ ca) mũi tên, (thơ ca) ống sáo bằng sậy, thơ đồng quê, (âm nhạc) lưỡi gà, (số nhiều) nhạc khí có lưỡi gà, (nghành dệt) khổ khuôn, go, người không thể nhờ cậy được; vật không thể dựa vào được, dựa vào một cái gì không chắc chắn, nhờ cậy người nào không có thế lực, lợp tranh (mái nhà), đánh (cỏ) thành tranh, (âm nhạc) đặt lưỡi gà (vào nhạc khí) ca amo - {hemp} (thực vật học) cây gai dầu, sợi gai dầu,(đùa cợt) dây treo cổ, dây thắt cổ ca eria - {pipping} ca o - {tube} ống, săm (ô tô...) ((cũng) inner tube), tàu điện ngầm, rađiô ống điện tử, (thực vật học) ống tràng (của hoa), đặt ống; gắn ống (vào nồi hơi), làm cho thành hình ống, gò thành ống cabacear - {nod} cái gật đầu; sự cúi đầu (chào); sự ra hiệu, sự ra lệnh, sự gà gật, buồn ngủ díp mắt lại, ngủ gà ngủ gật, (từ lóng), gật đầu; cúi đầu (chào); ra hiệu, nghiêng, xiên, đu đưa, lắc lư (chòm lá, chòm lông...), gà gật, vô ý phạm sai lầm, Thánh cũng có khi lầm cabal - {absolute} tuyệt đối, hoàn toàn; thuần tuý, nguyên chất, chuyên chế, độc đoán, xác thực, đúng sự thực, chắc chắn, vô điều kiện - {total} tổng cộng, toàn bộ, hoàn toàn, tổng số, toàn bộ, cộng, cộng lại, lên tới, tổng số lên tới, lên tới, tổng số lên tới cabalgadura - {pack animal} cabalgata - {cavalcade} đoàn người cưỡi ngựa - {pageant} đám rước lộng lẫy, hoạt cảnh lịch sử biểu diễn người trời, (nghĩa bóng) cảnh hào nhoáng bề ngoài, cảnh phô trương rỗng tuếch caballa - {mackerei} - {mackerel} (động vật học) cá thu caballar - {horsy} (thuộc) ngựa; giống ngựa, có liên quan đến đua ngựa, thích đua ngựa, mê đua ngựa, ăn mặc nói năng như dô kề caballeresco - {knightly} có tinh thần hiệp sĩ, thượng võ; nghĩa hiệp, hào hiệp caballeriza - {stable} vững vàng; ổn định, kiên định, kiên quyết, (vật lý) ổn định, bền, chuồng (ngựa, bò, trâu...), đàn ngựa đua (ở một chuồng nào), (số nhiều) (quân sự) công tác ở chuồng ngựa, cho (ngựa) vào chuồng, nhốt (ngựa) vào chuồng, ở trong chuồng (ngựa), (nghĩa bóng) nằm, ở caballerizo - {equerries} - {equerry} viên coi ngựa, viên giám mã (trong cung vua hay nhà quyền quý), quan hầu (trong cung vua Anh) caballero - {cavalier} kỵ sĩ, người khéo chiều phụ nữ, người nịnh đầm, kiêu ngạo, ngạo mạng; xẵng, ung dung, không trịnh trọng, phóng túng - {knight} hiệp sĩ (thời trung cổ ở Châu âu), người được phong tước hầu (ở Anh), (sử học), (Anh) đại biểu (của một) hạt (ở nghị viện) ((cũng) knight of the shire), kỵ sĩ (trong quân đội cổ La mã), (đánh cờ) quân cờ "ddầu ngựa" , hiệp sĩ thường (chưa được phong tước), hiệp sĩ đã được phong tước,(đùa cợt) hoạ sĩ,(đùa cợt) người bán thịt, kẻ phiêu lưu, kẻ mạo hiểm, tay đại bợm, (từ cổ,nghĩa cổ), (đùa cợt) kẻ cắp, (từ cổ,nghĩa cổ), (đùa cợt) thợ may,(đùa cợt) nhà văn; nhà báo, (từ cổ,nghĩa cổ) nhà bào chế, dược sĩ, người sống bằng nghề làm nhân chứng láo, người đi chào hàng, kẻ cướp đường,(đùa cợt) người đánh xe ngựa, phong tước hầu (ở Anh) caballeros - {signors} caballerosamente - {gentlemanly} lịch sự, hào hoa phong nhã; hào hiệp, quân tử caballeroso - {chivalrous} (thơ ca) có vẻ hiệp sĩ, có phong cách hiệp sĩ; nghĩa hiệp, hào hiệp caballería - {cavalry} kỵ binh, (như) cavalier, kỵ binh bay - {chivalry} phong cách hiệp sĩ, tinh thần thượng võ, những hiệp sĩ; những người hào hoa phong nhã, tác phong lịch sự đối với phụ nữ - {knighthood} tầng lớp hiệp sĩ, tinh thần hiệp sĩ, tước hầu caballete - {easel} giá vẽ (của hoạ sĩ); giá bảng đen caballete de pintor - {easel} giá vẽ (của hoạ sĩ); giá bảng đen caballo - {vaulter} (thể dục,thể thao) người nhảy, vận động viên nhảy sào, người nhào lộn (xiếc) caballo bayo - {bay} hồng, ngựa hồng, (địa lý,địa chất) vịnh, gian (nhà); ô (chuồng ngựa), phần nhà xây lồi ra ngoài, nhịp (cầu), (quân sự) chỗ tránh nhau (trong chiến hào), (thực vật học) cây nguyệt quế, (số nhiều) vòng nguyệt quế, tiếng chó sủa, cùng đường; bị dồn vào nước đường cùng, dồn vào nước đường cùng, dồn vào chân tường, giữ không cho ai lại gần, chống lại một cách tuyệt hảo, sủa (chó), sủa trăng caballo de fuerza - {horsepower} số nhiều không đổi, (kỹ thuật) sức ngựa; mã lực (viết tắt) là HP caballo salvaje - {mustang} (động vật học) ngựa thảo nguyên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (hàng hải), (từ lóng) lính được đề bạt làm sĩ quan caballos - {horsepower} số nhiều không đổi, (kỹ thuật) sức ngựa; mã lực (viết tắt) là HP cabalístico - {cabalistic} (như) cabbalistic cabana - {cabin} cabin, buồng ngủ (ở tàu thuỷ, máy bay), nhà gỗ nhỏ, túp lều, nhốt vào chỗ chật hẹp - {hut} túp lều, (quân sự) nhà gỗ tạm thời cho binh lính, cho ở lều, (quân sự) cho (binh lính) ở trong những nhà gỗ tạm thời - {shack} lán, lều, (tiếng địa phương) hạt rơi vãi (ngoài đồng ruộng); quả rơi rụng, rụng, rơi rụng (hạt, quả), kẻ lêu lỏng, kẻ lang thang đầu đường xó chợ, lêu lỏng, lang thang, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chặn, chặn lại (quả bóng...) cabaret - {cabaret} quán rượu Pháp, trò múa hát mua vui trong các tiệm (tiệm ăn, quán rượu, hộp đêm ở Mỹ, Anh) ((cũng) cabaret_show) - {nightclub} cabarét - {cabaret} quán rượu Pháp, trò múa hát mua vui trong các tiệm (tiệm ăn, quán rượu, hộp đêm ở Mỹ, Anh) ((cũng) cabaret_show) cabaña - {cabana} cái nhà nhỏ, cái lều - {cabin} cabin, buồng ngủ (ở tàu thuỷ, máy bay), nhà gỗ nhỏ, túp lều, nhốt vào chỗ chật hẹp - {cottage} nhà tranh, nhà riêng ở nông thôn, (xem) piano, bệnh viên thôn dã (không có nhân viên ở ngay đấy) - {hovel} mái che, túp lều; căn nhà tồi tàn cabecero - {headboard} tấm ván đầu giường - {headrest} cabecilla - {chieftain} thủ lĩnh, đầu đảng; đầu sỏ, tù trưởng cabello - {hair} tóc, lông (người, thú, cây...); bộ lông (thú), (thông tục) xuềnh xoàng, tự nhiên, không nghi thức gò bó, ngược lông (vuốt), (nghĩa bóng) trái với y muốn, trái ngược, cùng một giuộc, làm cho ai chết vì buồn, suýt nữa, chỉ một ít nữa, rất đúng, đúng hoàn toàn, mắng mỏ ai, xỉ vả ai, sửa lưng ai, (từ lóng) khống chế ai, bắt ai thế nào cũng chịu, treo trên sợi tóc, (từ lóng) bình tĩnh, rụng tóc, rụng lông, (thông tục) nổi cáu, mất bình tĩnh, làm cho ai sửng sốt, làm cho ai ngạc nhiên, làm cho ai kinh ngạc, làm cho ai khiếp sợ, không tỏ ra vẻ mệt nhọc một chút nào, phớt tỉnh, không sợ hãi, không nao núng, tóc dựng ngược lên (vì sợ hãi...), (xem) split, (tục ngữ) lấy độc trị độc caber - {admint} - {admit} nhận vào, cho vào; kết nạp (vào nơi nào, tổ chức nào...); cho hưởng (quyền lợi...), chứa được, nhận được, có đủ chỗ cho, nhận, thừa nhận; thú nhận, (kỹ thuật) nạp, (+ of) có chỗ cho, có, nhận, thừa nhận - {admit of} - {allow} cho phép để cho, thừa nhận, công nhận, chấp nhận, cho, cấp cho, trợ cấp, cấp phát, (thương nghiệp); (tài chính) trừ bớt; thêm, (+ for) kể đến, tính đến; chiếu cố đến, chú ý đến, (+ of) cho phép; chịu được, dung thứ được, chấp nhận - {lets} - {tolerate} tha thứ, khoan thứ, chịu đựng (sự đau đớn, nóng, lạnh...), (y học) chịu (thuốc) cabestro - {halter} dây thòng lọng, sự chết treo, ((thường) + up) buộc dây thòng lọng (vào cổ...), treo cổ (ai), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắt bằng dây thòng lọng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (nghĩa bóng) thắt cổ, gò bó, kiềm chế chặt chẽ cabeza - {head} cái đầu (người, thú vật), người, đầu người; (số nhiều không đổi) con (vật nuôi), đầu (vật nuôi), đầu óc, trí nhớ; năng khiếu, tài năng, (thông tục) chứng nhức đầu (thường là sau khi uống rượu say), vị trí đứng đầu, người đứng đầu, người chỉ huy, thủ trưởng (cơ quan), hiệu trưởng (trường học), chủ, vật hình đầu, đoạn đầu, phần đầu, đầu (trang sách, bàn, giường, cầu thang..., búa, rìu, ghim băng, đinh ốc, bu lông...); ngọn, đỉnh, chỏm, chóp (núi, cây, cột...); vòi (máy nước...); đầu nguồn, ngọn nguồn (sông...); đầu mũi (tên...); lưỡi (cày...); đáy, ván đáy (thùng...), bọt (cốc rượu bia); váng kem (trên mặt bình sữa...), ngòi (mụn, nhọt), gạc (hươu, nai), mũi (tàu), mũi biển, mặt ngửa (đồng tiền), (ngành mỏ) đường hầm, (hàng hải) nhà xí cho thuỷ thủ (ở mũi tàu), đề mục, chương mục, phần chính (trong một bài diễn thuyết...); loại, lúc nguy kịch; lúc gay go căng thẳng; cơn khủng hoảng, cột nước; áp suất, (xem) addle, nhồi nhét cái gì vào đầu ai, (từ lóng) có thể làm được một cái gì một cách dễ dàng, ngập lút đến đầu đến cổ, ngập đến mang tai, mất trí, hoá điên, đánh vỡ đầu ai; đánh gục ai; đánh bại ai hoàn toàn, (tục ngữ) đầu gà còn hơn đuôi trâu, mua tranh được ai cái gì, khoẻ hơn ai nhiều, cao lớn hơn ai một đầu, ngẩng cao đầu, không hiểu đầu đuôi ra sao, làm chi ai mất đầu, (xem) eat, nghĩ rằng, đinh ninh rằng; muốn rằng, quên ai (cái gì) đi, không nghĩ đến ai (cái gì) nữa, thả dây cương ra cho ngựa đi tự do thoải mái, sáng suốt, có óc phán đoán, có óc suy xét, lộn phộc đầu xuống trước, (nghĩa bóng) vội vàng, hấp tấp, người đề xướng và lânh đạo (một phong trào...), mái tóc dày cộm, (xem) heel, giữ bình tĩnh, điềm tĩnh, (xem) above, hội ý với nhau, bàn bạc với nhau, (xem) lose, tiến lên, tiến tới, kháng cự thắng lợi, gàn gàn, hâm hâm, khôn ngoan trước tuổi, do mình nghĩ ra, do mình tạo ra, (nghĩa bóng) lập dị, (xem) talk, nói khó hiểu, làm cho ai không hiểu gì cả, suy đi tính lại cái gì trong óc, nghiền ngẫm cái gì trong óc, (tục ngữ) ý kiến tập thể bao giờ cũng sáng suốt hơn, ba ông thợ da bằng Gia Cát Lượng, làm đầu, làm chóp (cho một cái gì), hớt ngọn, chặt ngọn (cây) ((cũng) to head down), để ở đầu, ghi ở đầu (trong chương mục...), đứng đầu, chỉ huy, lânh đạo; đi đầu, dẫn đầu, đương đầu với, đối chọi với, vượt, thắng hơn (ai), đi vòng phía đầu nguồn (con sông...), (thể dục,thể thao) đánh đầu, đội đầu (bóng đá), đóng đầy thùng, (hàng hải) hướng (mũi tàu về phía nào), kết thành bắp (bắp cải); kết thành cụm đầu (hoa...), mưng chín (mụn nhọt), tiến về, hướng về, đi về (phía nào...), tiến lên trước để chặn bắt (ai) phải quay lại, (như) to head back, chặn tránh (một vấn đề gì khi chịu bóng bằng cách hướng câu chuyện sang một vấn đề khác...) - {pate} (thông tục) đầu; đầu óc cabeza de alfiler - {pinhead} cabeza de familia - {householder} người thuê nhà, chủ hộ cabeza de puente - {bridgehead} khu vực chiếm được trên đất của địch, bên sông phía địch cabezada - {snooze} giấc ngủ ngắn (ban ngày), ngủ chợp đi một giấc ngắn; ngủ gà gật; ngủ ngày cabezal - {bolster} gối ống (ở đầu giường), (kỹ thuật) tấm lót, ống lót, đỡ; lót, (nghĩa bóng) ủng hộ, bênh vực, giúp đỡ (những cái không đáng ủng hộ...), lấy gối ném nhau, đánh nhau bằng gối (trẻ em) cabezudo - {bullish} làm tăng giá cổ phần - {stubborn} bướng bỉnh, ương bướng, ngoan cố, ngoan cường, không lay chuyển được; không gò theo được - {thickheaded} đần độn; ngu xuẩn cabilla - {toggle} (hàng hải) cái chốt néo (xỏ vào vòng ở đầu dây để néo dây lại), (kỹ thuật) đòn khuỷu ((cũng) toggle,joint), xỏ chốt vào dây mà buộc, cột chốt vào cabina - {bathing box} cabina del piloto - {cockpit} chỗ chọi gà, bãi chọi gà, trường chiến tranh (nơi hay diễn ra chiến tranh), (hàng không) buồng lái (của phi công) cable - {cable} dây cáp, cáp xuyên đại dương, (như) cablegram, (hàng hải) dây neo, (hàng hải) tầm (1 qoành 0 hải lý tức 183m, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) 219m) ((cũng) cable length), đường viền xoắn (quanh cột); đường chạm xoắn (vòng vàng), (từ lóng) chết ngoẻo, cột bằng dây cáp, buộc bằng dây cáp, đánh điện xuyên đại dương; đánh cáp, trang bị bằng đường viền xoắn (cột) cabra - {goat} (động vật học) con dê, người dâm dục, người dâm đãng, người có máu dê, (Goat) (thiên văn học) cung Ma kết (trong hoàng đạo), trêu gan (chọc tức) ai, (xem) giddy, lấy tinh bỏ thô cabrero - {goatherd} cabrestante - {capstan} cái tời (để kéo hay thả dây cáp) cabriola - {caper} (thực vật học) cây bạch hoa, (số nhiều) nụ bạch hoa giầm (để chế nước sốt), sự nhảy cỡn, sự nhảy lò cò, (số nhiều) hành vi dại dột; hành động kỳ cục, nhảy cỡn, nhảy lò cò, hành động dại dột; hành động kỳ cục - {prance} sự nhảy dựng lên, động tác nhảy dựng lên, (nghĩa bóng) dáng đi nghênh ngang, dáng đi vênh váo, (thông tục) sự nhảy cỡn lên, động tác nhảy cỡn lên, nhảy dựng lên (ngựa), (nghĩa bóng) đi nghênh ngang vênh váo, có thái độ ngênh ngang vênh váo, (thông tục) nhảy cỡn lên, làm cho (ngựa) nhảy dựng lên cacahuete - {peanut} cây lạc, củ lạc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tầm thường nhỏ nhen; người bé xíu, anh chàng nhãi nhép, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tầm thường, nhỏ nhen; nhãi nhép cacao - {cocoa} 'koukou/, (thực vật học) cây dừa, quả dừa, bột cacao, nước cacao, màu cacao, hột cacao, hột cacao đã bóc vỏ, thuốc súng nâu cacareo - {cackle} tiếng gà cục tác, tiếng cười khúc khích, chuyện mách qué, chuyện ba toác, chuyện vớ vẩn; chuyện ba hoa khoác lác, câm cái mồm đi, cục tác (gà mái), cười khúc khích, nói dai, nói lảm nhảm, nói mách qué; ba hoa khoác lác cacatúa - {cockatoo} (động vật học) vẹt mào cacerola - {casserole} nồi đất, món thịt hầm - {saucepan} cái xoong cacharros - {pots} cachemira - {cashmere} khăn san (bằng len) casơmia, len casơmia cachete - {rap} cuộn (len, sợi...) 120 iat, một tí, mảy may, (sử học) đồng xu Ai,len ((thế kỷ) 18), cú đánh nhẹ, cái gõ, cái cốp (vào đầu...), tiếng gõ (cửa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự buộc tội, sự kết tội, đánh nhẹ, gõ, cốp, (+ out) thốt ra một cách thô lỗ cộc cằn; văng (tục...), gõ cachetudo - {chubby faced} cachivaches - {thingamajigs} cacho - {gobbets} cachondo - {lustful} dâm dật, dâm đâng; đầy khát vọng, đầy dục vọng - {lustily} mạnh mẽ, cường tráng - {randy} (Ê,cốt) to mồm, hay làm ồn ào, hay la lối om sòm, hung hăng, bất kham (ngựa...), dâm đảng cachorro - {cub} con thú con (hổ, sư tử, sói, gấu, cáo...), đứa trẻ mất dạy ((thường) unlicked cub), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) anh phóng viên mới vào nghề ((cũng) cub reperter), sói con (hướng đạo), đẻ, đẻ con (chó sói, cáo...), săn cáo - {pup} chó con, anh chàng thanh niên tự cao tự đại, đứa bé kiêu ngạo, có mang, có chửa (chó cái), lừa bịp ai, lừa đảo ai (trong việc mua bán), đẻ (chó con), đẻ (chó cái) - {puppy} chó con, gã thanh niên huênh hoang rỗng tuếch; anh chàng hợm mình xấc xược cacique - {chieftain} thủ lĩnh, đầu đảng; đầu sỏ, tù trưởng cacofonía - {cacophony} tiếng lộn xộn chối tai; điệu nhạc chối tai (có nhiều âm thanh không hoà hợp với nhau), (ngôn ngữ học) âm hưởng xấu, (âm nhạc) âm tạp, (nghĩa bóng) sự không hoà hợp, sự không ăn khớp cada - {all} tất cả, hết thảy, toàn bộ, suốt trọn, mọi, tất cả, tất thảy, hết thảy, toàn thể, toàn bộ, (xem) above, (xem) after, gần như, hầu như, suýt, toàn thể và từng người một, tất cả và từng cái một, cũng vây thôi, không đâu, không chút nào, không dám (lời đáp khi ai cảm ơn mình), không một chút nào, không một tí gì, (xem) once, tất cả không trừ một ai; tất cả không trừ một cái gì, hoàn toàn, toàn bộ, tất cả, trọn vẹn, một mình, đơn độc, không ai giúp đỡ, tự làm lấy, cùng một lúc, thình lình, đột nhiên, mệt rã rời, kiệt sức, khắp cả, xong, hết, chấm dứt, hoàn toàn đúng là, y như hệt, (thông tục) trí óc sáng suốt lành mạnh, không mất trí, không điên, cũng thế thôi, cũng vậy thôi, không có gì khác, mặc dù thế nào, dù sao đi nữa, càng hay, càng tốt, càng, mặc kệ, rất chăm chú, (xem) ear, (xem) eye, luôn luôn tươi cười, (xem) leg, (xem) grasp, (từ lóng) thế là nó tong rồi, thế là nó tiêu ma rồi thế là nó đi đời rồi, (thông tục) đấy chỉ có thế thôi, không có gỉ phải nói thêm nữa, (xem) well - {each} mỗi, mỗi người, mỗi vật, mỗi cái, tất cả mọi người, ai ai, nhau, lẫn nhau - {every} mỗi, mọi, mọi người, thỉnh thoảng, hai ngày một lần - {everyone} mọi người, tất cả mọi người, ai ai; mỗi người cada al - {yearly} hằng năm, kéo dài một năm, suốt một năm cada hora - {hourly} hằng giờ, từng giờ, mỗi giờ một lần, hằng giờ, hằng phút, liên miên, luôn luôn cada uno - {apiece} mỗi một, mỗi người, mỗi vật, mỗi cái cadavérico - {cadaverous} trông như xác chết, tái nhợt cadena - {chain} dây, xích, dãy, chuỗi, loạt, thước dây (để đo chiều dài); dây (chiều dài của thước dây, bằng 20m115), dây chuyền (làm việc...), (số nhiều) xiềng xích, xích lại, trói buộc, buộc chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), ngáng dây (qua đường phố...), đo bằng thước dây cadencia - {cadence} nhịp, phách, điệu (nhạc, hát, thơ), giọng đọc lên xuống nhịp nhàng uyển chuyển; ngữ điệu, (quân sự) nhịp bước chân đi, (âm nhạc) kết - {rate} tỷ lệ, tốc độ, giá, suất, mức (lương...), thuế địa phương, hạng, loại, sự đánh giá, sự ước lượng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sắp hạng (học sinh), (kỹ thuật) sự tiêu thụ (nước), rẻ, với giá phải chăng, dễ dàng, không khó khăn gì, dù sao đi nữa, trong bất cứ trường hợp nào, nếu thế, nếu như vậy; trong trường hợp như vậy, đánh gia, ước lượng, ước tính; định giá, coi, xem như, đánh thuế; định giá để đánh thuế, xếp loại (tàu xe...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sắp hạng (học sinh), được coi như, được xem như, được xếp loại, bắt phải trả một số tiền bảo hiểm cao hơn, mắng mỏ, xỉ vả, mắng nhiếc tàn tệ, (như) ret cadera - {hip} (giải phẫu) hông, (kiến trúc) mép bờ (mái nhà), thắng thế ai, đặt ai vào thế bất lợi, (xem) smite, (thực vật học) quả tầm xuân (quả của cây hoa tầm xuân), chứng u buồn, chứng buồn u uất ((cũng) hyp), làm chán nản, làm phiền muộn, hoan hô, (như) hep cadete - {apprentice} người học việc, người học nghề, người mới vào nghề, người mới tập sự, (hàng hải) thuỷ thủ mới vào nghề; hoa tiêu mới tập sự, cho học việc, cho học nghề - {footboy} chú bé hầu, chú tiểu đồng - {officeboy} - {trainee} võ sĩ trẻ đang tập dượt để lên đài; người đang được huấn luyện, thực tập sinh cadi - {caddie} người phục dịch những người đánh gôn; đứa bé vác gậy và nhặt bóng (cho người chơi gôn) cadmio - {cadmium} (hoá học) catmi caducado - {expired} - {void} trống, bỏ không, trống rỗng, khuyết, không có người ở; không có người thuê (nhà), không có, (thơ ca); (văn học) vô ích, vô dụng, (pháp lý) không có hiệu lực, không có giá trị, chỗ trống, khoảng không, (nghĩa bóng) sự trống rỗng, nỗi thiếu thốn (trong tâm hồn, trong lòng); nỗi thương tiếc, (pháp lý) nhà bỏ không, (pháp lý) làm cho mất hiệu lực, làm cho mất giá trị, (y học) bài tiết, (từ cổ,nghĩa cổ) lìa bỏ, rời bỏ (nơi nào) caducar - {deposed} - {expire} thở ra, thở ra, thở hắt ra; tắt thở, chết; tắt (lửa...), mãn hạn, kết thúc, hết hiệu lực (luật); mai một, mất đi (chức tước...) - {fallen} những người thiệt mạng vì chiến tranh caducidad - {caducity} thời kỳ già cỗi, tính hư nát, (thực vật học) tính sớm rụng (lá), tính không bền, tính nhất thời, tính chóng tàn cadáver - {cadaver} xác chết, tử thi - {carcass} xác súc vật; uồm thây, xác (nhà, tàu... bị cháy, bị đổ nát hư hỏng), thân súc vật đã chặt đầu moi ruột (để đem pha), puốm thân xác, khung, sườn (nhà tàu...), (quân sự) đạn phóng lửa, thịt tươi, thịt sống (đối lại với thịt ướp, thịt hộp) - {corpse} xác chết, thi hài caer - {drop} giọt (nước, máu, thuốc...), hớp nhỏ rượu mạnh, ly nhỏ rượu mạnh, chút xíu rượu mạnh, kẹo viên, viên (bạc hà...), hoa (đeo tai); dây rủ (có xâu hạt pha lê ở đèn treo), sự rơi; quãng rơi, sự xuống dốc, sự thất thế, sự hạ, sự giảm, sa sụt, chỗ thụt xuống thình lình (của mặt đường...); mực thụt xuống; dốc đứng, (sân khấu) màn hạ lúc nghỉ tạm ((cũng) drop,curtain), (thể dục,thể thao) cú đá quả bóng đang bật ((cũng) drop,kick), ván rút (ở chân giá treo cổ), miếng (sắt...) che lỗ khoá, khe đút tiền (máy bán hàng tự động), (hàng không) sự thả dù (vũ khí, thức ăn, quân...); vật thả dù, chảy nhỏ giọt, rơi nhỏ giọt; nhỏ giọt ráo nước, rơi, rớt xuống, gục xuống, (nghĩa bóng) tình cờ thốt ra, tình cờ nói ra, thôi ngừng lại, dừng lại, đứt đoạn, sụt, giảm, hạ; lắng xuống, rơi vào (tình trạng nào đó...), co rúm lại, thu mình lại (trước thú săn) (chó săn), nhỏ giọt, cho chảy nhỏ giọt, để rơi, buông rơi, bỏ xuống, ném xuống, vô tình thốt ra, buông (lời...); viết qua loa (cho ai vài dòng...), đẻ (cừu), bỏ lướt, bỏ không đọc (một chữ...), cho xuống xe (người); đưa đến (gói hàng), cúi (mặt...) xuống; hạ thấp (giọng), (đánh bài) thua, đánh gục, bắn rơi, chặt đổ, bỏ (công việc, ý định...); ngừng (câu chuyện...); cắt đứt (cuộc đàm phán...); bỏ rơi (ai); thôi, (thể dục,thể thao) phát bằng cú đá bóng đang bật nảy; ghi (bàn thắng) bằng cú đá bóng đang bật nảy (bóng đá), tình cờ gặp, ngẫu nhiên gặp, măng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt (ai), lần lượt bỏ đi, tạt vào thăm; nhân tiện đi qua ghé vào thăm, lần lượt vào kẻ trước người sau, đi biến, mất hút, ngủ thiếp đi, chết, mắng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt (ai), biến mất, mất hút, bỏ ra ngoài, không ghi vào (dánh sách...); rút ra khỏi (cuộc đấu...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bỏ học nửa chừng, (xem) curtsey, biến mất, mất hút, thiếu cái gì, không đạt tới cái gì - {fall} sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ, sự sụp đổ, sự suy sụp (của một đế quốc...); sự sa sút, sự mất địa vị, sự xuống thế, sự xuống dốc (của một người...), sự sụt giá, sự giảm giá, (thể dục,thể thao) sự vật ngã; keo vật, sự sa ngã (đàn bà), lượng mưa, lượng tuyết, số lượng cây ngả; số lượng gỗ xẻ, hướng đi xuống; dốc xuống, (số nhiều) thác, sự đẻ (của cừu); lứa cừu con, dây ròng rọc, lưới che mặt, mạng che mặt (của phụ nữ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mùa lá rụng, mùa thu, lúc chập tối, lúc màn đêm buông xuống, (tục ngữ) trèo cao ngã đau, (xem) ride, rơi, rơi xuống, rơi vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), rủ xuống, xoã xuống (tóc...); rụng xuống (lá); ngã, hạ thấp, xuống thấp, xịu xuống; dịu đi, nguôi đi, đổ nát, sụp đổ, mất địa vị, bị hạ bệ, xuống thế, sa sút, xuống dốc, sa ngã (đàn bà), thất bại, thất thủ, hy sinh, chết, ngã xuống ((nghĩa bóng)), buột nói ra, thốt ra, sinh ra, đẻ ra (cừu con...), (+ into) được chia thành thuộc về, bị (rơi vào tình trạng nào đó...), dốc xuống, đổ ra, bắt đầu, xông vào, (tiếng địa phương); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chặt, hạ (cây), tình cờ gặp (ai), tình cờ rơi vào đám (người nào...), bỏ, rời bỏ, bỏ rơi (ai...); ly khai (đạo, đảng), héo mòn đi, gầy mòn đi, biến đi, ngã ngửa, rút lui, phải cầu đến, phải dùng đến (cái gì), thụt lùi, bị tụt lại đằng sau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không trả được đúng hạn, còn thiếu lại, còn nợ lại, rơi xuống, ngã xuống, sụp xuống, sụp đổ, (từ lóng) mê tít, phục lăn, mỹ bị bịp, bị chơi xỏ, (quân sự) đứng vào hàng, (thông tục) vào trong lùi vào trong (ngôi nhà), đến lúc phải thanh toán (nợ); hết hạn (hợp đồng thuê nhà), sập, lún, sụp đổ (mái nhà...), tình cờ gặp (ai), theo, tán đồng (quan điểm của ai...); đồng ý với (ai); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chiều ý, theo ý (ai), trùng hợp với, rơi xuống, rút, giảm sút; thoái hoá, tàn tạ, suy đồi, (hàng hải) không ăn theo tay lái, nổi dậy, bỏ hàng ngũ, nhập trận, tấn công, bắt đầu ăn uống, rơi ra ngoài; xoã ra (tóc), cãi nhau, bất hoà, hoá ra là, thành ra là, dẫn đến kết quả là, hoá ra là, thành ra là, (quân sự) bỏ hàng, ra ngoài hàng, ngã lộn nhào, bị đổ, hỏng, thất bại; không đi đến kết quả nào, bắt đầu, bắt đầu tấn công; bắt đầu ăn, được liệt vào, được xếp loại vào, ở dưới (sự quan sát...); chịu (ảnh hưởng của ai...), tấn công, nằm trong, gồm trong, đến kỳ phải trả, đến hạn, (xem) flat, (xem) foul, (xem) love, (xem) habit, đứng vào hàng, đồng ý với, giận điên lên, nổi cơn tam bành, tự tử, tự sát, đi đến chỗ cực đoan, hết sức sốt sắng đồng ý, đánh lộn, ẩu đả; cạnh tranh xâu xé nhau kịch liệt, làm mồi cho, thiếu, không đủ, không tới đích (đạn, tên lửa...), thất bại, không đạt (mục đích...), thoát khỏi khó khăn, lại đứng vững chân, là nạn nhân của cafetera - {coffee-pot} bình cà phê, phin cà phê cafetería - {cafetaria} café - {café} cafés - {cafe} tiệm cà phê, quán ăn, tiệm rượu, hộp đêm, cà phê caida - {crash} vải thô (làm khăn lau...), tiếng đổ vỡ loảng xoảng, tiếng va chạm loảng xoảng, tiếng đổ sầm, tiếng nổ (sét...), sự rơi (máy bay); sự đâm sầm vào (ô tô), (nghĩa bóng) sự phá sản, sự sụp đổ, rơi vỡ loảng xoảng, dổ ầm xuống, đâm sầm xuống, đâm sầm vào, (nghĩa bóng) phá sản, phá tan tành, phá vụn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lẻn vào không có giấy mời, lẻn vào không có vé, tràn vào, đọt nhập vào, xâm nhập - {fall} sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ, sự sụp đổ, sự suy sụp (của một đế quốc...); sự sa sút, sự mất địa vị, sự xuống thế, sự xuống dốc (của một người...), sự sụt giá, sự giảm giá, (thể dục,thể thao) sự vật ngã; keo vật, sự sa ngã (đàn bà), lượng mưa, lượng tuyết, số lượng cây ngả; số lượng gỗ xẻ, hướng đi xuống; dốc xuống, (số nhiều) thác, sự đẻ (của cừu); lứa cừu con, dây ròng rọc, lưới che mặt, mạng che mặt (của phụ nữ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mùa lá rụng, mùa thu, lúc chập tối, lúc màn đêm buông xuống, (tục ngữ) trèo cao ngã đau, (xem) ride, rơi, rơi xuống, rơi vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), rủ xuống, xoã xuống (tóc...); rụng xuống (lá); ngã, hạ thấp, xuống thấp, xịu xuống; dịu đi, nguôi đi, đổ nát, sụp đổ, mất địa vị, bị hạ bệ, xuống thế, sa sút, xuống dốc, sa ngã (đàn bà), thất bại, thất thủ, hy sinh, chết, ngã xuống ((nghĩa bóng)), buột nói ra, thốt ra, sinh ra, đẻ ra (cừu con...), (+ into) được chia thành thuộc về, bị (rơi vào tình trạng nào đó...), dốc xuống, đổ ra, bắt đầu, xông vào, (tiếng địa phương); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chặt, hạ (cây), tình cờ gặp (ai), tình cờ rơi vào đám (người nào...), bỏ, rời bỏ, bỏ rơi (ai...); ly khai (đạo, đảng), héo mòn đi, gầy mòn đi, biến đi, ngã ngửa, rút lui, phải cầu đến, phải dùng đến (cái gì), thụt lùi, bị tụt lại đằng sau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không trả được đúng hạn, còn thiếu lại, còn nợ lại, rơi xuống, ngã xuống, sụp xuống, sụp đổ, (từ lóng) mê tít, phục lăn, mỹ bị bịp, bị chơi xỏ, (quân sự) đứng vào hàng, (thông tục) vào trong lùi vào trong (ngôi nhà), đến lúc phải thanh toán (nợ); hết hạn (hợp đồng thuê nhà), sập, lún, sụp đổ (mái nhà...), tình cờ gặp (ai), theo, tán đồng (quan điểm của ai...); đồng ý với (ai); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chiều ý, theo ý (ai), trùng hợp với, rơi xuống, rút, giảm sút; thoái hoá, tàn tạ, suy đồi, (hàng hải) không ăn theo tay lái, nổi dậy, bỏ hàng ngũ, nhập trận, tấn công, bắt đầu ăn uống, rơi ra ngoài; xoã ra (tóc), cãi nhau, bất hoà, hoá ra là, thành ra là, dẫn đến kết quả là, hoá ra là, thành ra là, (quân sự) bỏ hàng, ra ngoài hàng, ngã lộn nhào, bị đổ, hỏng, thất bại; không đi đến kết quả nào, bắt đầu, bắt đầu tấn công; bắt đầu ăn, được liệt vào, được xếp loại vào, ở dưới (sự quan sát...); chịu (ảnh hưởng của ai...), tấn công, nằm trong, gồm trong, đến kỳ phải trả, đến hạn, (xem) flat, (xem) foul, (xem) love, (xem) habit, đứng vào hàng, đồng ý với, giận điên lên, nổi cơn tam bành, tự tử, tự sát, đi đến chỗ cực đoan, hết sức sốt sắng đồng ý, đánh lộn, ẩu đả; cạnh tranh xâu xé nhau kịch liệt, làm mồi cho, thiếu, không đủ, không tới đích (đạn, tên lửa...), thất bại, không đạt (mục đích...), thoát khỏi khó khăn, lại đứng vững chân, là nạn nhân của caimán - {alligator} cá sấu Mỹ, da cá sấu, (kỹ thuật) máy nghiền đá, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người mê nhạc xuynh (một thứ nhạc ja) caja - {cashier's stand} - {fund} kho, quỹ, (số nhiều) tiền của, (số nhiều) quỹ công trái nhà nước, chuyển những món nợ ngắn hạn thành món nợ dài hạn, để tiền vào quỹ công trái nhà nước, (từ hiếm,nghĩa hiếm) thu thập cho vào kho - {money box} caja de cerillas - {matchbox} caja de herramientas - {tool box} - {toolbox} hộp dụng cụ caja fuerte - {strongbox} cajero - {cashier} thủ quỹ, cách chức, thải ra, (quân sự) tước quân hàm (sĩ quan bộ binh và hải quân) - {teller} người kể chuyện, người hay kể chuyện; người tự thuật, người kiểm phiếu, người thủ quỹ (ở nhà ngân hàng) cajista - {compositor} (ngành in) thợ sắp chữ cajon - {chest} rương, hòm, tủ, két, tủ com mốt ((cũng) chest of drawers), ngực, nói hết điều gì ra không để bụng - {footlocker} cajón - {drawer} người kéo; người nhổ (răng), người lính (séc...), người vẽ, (từ cổ,nghĩa cổ) người trích rượu (chuyên lấy rượu, bia ở thùng ra, trong các quán rượu), ngăn kéo - {locker} người khoá, tủ có khoá, két có khoá, (hàng hải) tủ; kho hàng (ở dưới tàu), không còn một xu dính túi cajón de municiones - {caisson} hòm đạn dược, xe moóc chở đạn dược (mắc sau xe chở đại bác), (kỹ thuật) thùng lặn (dùng cho công nhân xây dựng dưới nước), (hàng hải) thùng chắn (thùng to hình thuyền để chắn ở cửa vũng sửa chữa tàu), (y học) bệnh khí ép, bệnh thợ lặn cal - {lime} (thực vật học) chanh lá cam, (thực vật học) (như) linden, nhựa bẫy chim, vôi, bẫy chim bằng nhựa, bón vôi, rắc vôi, nhúng vào nước vôi, ngâm vào nước vôi cal viva - {quicklime} vôi sống cala a - {example} thí dụ, ví dụ, mẫu, gương mẫu, gương, cái để làm gương, tiền lệ, lệ trước, vật so sánh, cái tương đương, dùng làm thí dụ, dùng làm mẫu; dùng làm gương calabacín - {courgette} (thực vật) bí xanh - {zucchini} calabaza - {calabash} quả bầu, quả bí đặc ((xem) calabash,tree), ống điếu làm bằng quả bí đặc, ống điếu hình quả bí đặc - {gourd} (thực vật học) cây bầu, cây bí, quả bầu, quả bí, bầu đựng nước (làm bằng quả bầu khô), (thực vật học) bầu nậm calabozo - {oubliette} hầm giam bí mật calafatear - {calk} mấu sắc (đóng vào móng ngựa gót giày...), đóng mấu sắc (đóng vào móng ngựa gót giày...), đồ lại, can, (như) caulk - {caulk} xảm (thuyền, tàu), bít, trét, hàn (những chỗ hở...) calamar - {sepia} chất mực (của cá mực), mực xêpia, mực vẽ nâu đen (làm bằng chất của con cá mực), màu xêpia, mùa nâu đen, bức vẽ bằng mực nâu đen ((cũng) sepia drawing) calambre - {cramp} (y học) chứng ruột rút, (nghĩa bóng) sự bó buộc, sự câu thúc, sự tù túng, sự gò bó, (kỹ thuật) thanh kẹp, má kẹp ((cũng) cramp,iron), bàn kẹp mộng (của thợ mộc), bị chuột rút, khó đọc (chữ), chữ viết khó đọc, bị ép chặt, bị bó chặt, chật hẹp, tù túng, không tự do, không được thoải mái, làm cho co gân, làm cho bị chuột rút, (nghĩa bóng) cản trở; câu thúc, làm khó (cử động), kẹp bằng thanh kẹp, kẹp bằng bàn kẹp, ép chặt, bóp chặt, bó chặt - {spasm} (y học) sự co thắt, cơn (ho, giận) calamidad - {disaster} tai hoạ, thảm hoạ, tai ách, điều bất hạnh - {mischief} điều ác, việc ác; mối hại, mối nguy hại, sự tổn hại; mối phiền luỵ, trò tinh nghịch, trò tinh quái, trò láu cá, sự ranh mãnh, sự láu lỉnh, sự hóm hỉnh, mối bất hoà, (thông tục) trò quỷ, đồ quỷ quái - {worriment} sự lo lắng, điều lo nghĩ calamitoso - {calamitous} tai hại, gây thiệt hại; gây tai hoạ calcanar - {heel} gót chân, gót móng (ngựa...); (số nhiều) chân sau (loài thú bốn chân), gót (giày, bít tất), đầu cán vĩ (đàn viôlông); đầu cong (của gậy đánh gôn), (hàng hải) đuôi sống tàu; chân cột buồm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồ đê tiện, kẻ đáng khinh, gót A,sin, điểm dễ bị tổn thương, theo sát gót ai, đã cho vào sáu tấm đem đi, lẽo đẽo theo sau chủ (chó), theo sát gót ai, đứng chờ mỏi gối, (xem) down, vắt chân lên cỏ mà chạy; bỏ chạy, chạy vượt ai, chạy nhanh hơn ai, (xem) hairy, lộn tùng phèo, gót sắt; sự áp chế tàn bạo, chết, (từ lóng) nhảy cỡn lên, bắt bỏ tù ai, bắt giam ai; giam hãm ai, rách gót (bít tất), đi bít tất rách gót; ăn mặc nghèo nàn rách rưới, (xem) turn, chết, bị giày xéo, sống dưới gót giày, đóng (gót giày); đan gót (bít tất), theo sát gót, (thể dục,thể thao) ((thường) + out) đá gót (để đẩy quả bóng ra khỏi chỗ đang xô lấn), (thể dục,thể thao) đánh bằng đầu cong của gậy (đánh gôn), giậm gót chân (khi nhảy múa), (hàng hải) sự nghiêng đi (tàu thuỷ) calcar - {trace} dây kéo (buộc vào ngựa để kéo xe), đang thắng cương (đen & bóng), (xem) kick, ((thường) số nhiều) dấu, vết, vết tích, một chút, chút ít, ((thường) + out) vạch, kẻ; vạch ra, chỉ ra, định ra, kẻ theo vạch, chỉ theo đường, theo vết, theo vết chân, theo, đi theo, tìm thấy dấu vết, truy nguyên đến, vẽ phóng lại, vạch; phát hiện, tìm ra; xác định (ngày tháng, nguồn gốc, vị trí, kích thước...), đồ lại (một bức hoạ) calcetero - {hosier} người buôn hàng dệt kim calcetería - {hosiery} hàng dệt kim calcetin - {socks} calcetín - {sock} bít tất ngắn cổ, giày kịch (giày của diễn viên hài kịch thời xưa); (nghĩa bóng) hài kịch, để lót (để vào trong giày cho ấm), cố gắng, gắng sức, tập trung sức lực,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) quà vặt,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) thết quà (ai); cho (ai cái gì), (từ lóng) hay ăn quà vặt, (từ lóng) cái ném, cái đấm, cái thụi, cái thoi, (từ lóng) ném (đá vào ai), đấm, thụi, thoi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) để, gửi, (từ lóng) trúng, đúng vào calcificación - {calcification} (hoá học) sự hoá vôi calcificado - {calcified} calcificar - {calcify} làm cho hoá vôi, hoá vôi calcificarse - {calcify} làm cho hoá vôi, hoá vôi calcina - {mortar} vữa, hồ, cối giã, (quân sự) súng cối, trát vữa vào, nã súng cối vào calcio - {calcium} (hoá học) canxi calcomanía - {decalcomania} calculable - {computable} có thể tính, có thể tính toán, có thể ước tính - {numerable} có thể đếm được calcular - {calculate} tính, tính toán, tính trước, suy tính, dự tính, sắp xếp, sắp đặt (nhằm làm gì); làm cho thích hợp, (+ on, upon) trông nom vào, tin vào, cậy vào, dựa vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho rằng, tin rằng, tưởng rằng - {count} bá tước (không phải ở Anh) ((xem) earl), sự đếm; sự tính, tổng số, điểm trong lời buộc tội, sự hoãn họp (khi chỉ có dưới 40 nghị viên có mặt) (nghị viện Anh) ((cũng) count,out), biết đã đếm được bao nhiêu, không nhớ đã đếm được bao nhiêu, đếm; tính, kể cả, gồm cả, tính đến, kể đến, coi là, coi như, chom là, đếm, tính, có giá trị; được kể đến, được tính đến, được chú ý đến, được quan tâm đến, đếm ngược từ 10 đến 0 (trong các cuộc thí nghiệm...), hy vọng ở, trông mong ở, để riêng ra, không tính vào (một tổng số), đếm ra, lấy ra, tuyên bố bị đo ván (quyền Anh) (sau khi đã đếm đến 10 mà chưa dậy được), hoãn họp (vì không đủ 40 người) (nghị viện Anh), cộng sổ, tính sổ, tính toán hơn thiệt, coi như đã chết (mất), rất (ít, không) có giá trị, rất (ít, không) có tác dụng, (xem) chicken - {figure} hình dáng, (toán học) hình, hình ảnh, hình vẽ minh hoạ ((viết tắt) fig); vật tượng trưng, vật điển hình, vật giống, nhân vật, sơ đồ, lá số tử vi, con số, (số nhiều) số học; sự tính toán bằng con số, số tiền, (ngôn ngữ học) hình thái tu từ, (triết học) giả thiết, (âm nhạc) hình nhịp điệu, hình múa (trong điệu nhảy, trượt băng...), người lố lăng, gây cảm tưởng rất tốt; chói lọi, gây cảm tưởng xoàng, hình dung, miêu tả (bằng sơ đồ, bằng nét vẽ); mường tượng, tưởng tượng, tưởng tượng, làm điển hình cho, trang trí hình vẽ, đánh số, ghi giá, tính toán, có tên tuổi, có vai vế, làm tính, được coi như là; đóng vai trò của, trông đợi ở (cái gì), tính toán, tính toán, hiểu, quan niệm, đoán, tìm hiểu, luận ra, tổng cộng, tính số lượng (cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) theo tôi hiểu điều đó là như thế này - {work out} calcular mal - {miscalculate} tính sai, tính nhầm calculo - {account} sự tính toán, sự kế toán; sổ sách, kế toán, bản kê khai; bản thanh toán tiền, bản ghi những món tiền phải trả, sự thanh toán, sự trả dần, sự trả làm nhiều kỳ, tài khoản, số tiền gửi, lợi, lợi ích, lý do, nguyên nhân, sự giải thích, báo cáo, bài tường thuật; sự tường thuật, sự miêu tả, sự đánh giá, sự chú ý, sự lưu tâm, tầm quan trọng, giá trị, theo sự đánh giá chung, theo ý kiến chung, (xem) balance, (như) according to all accounts, (xem) go, bắt phải báo cáo sổ sách, bắt phải báo cáo mọi khoản thu chi; bắt phải giải thích (về cái gì...),(đùa cợt); (thông tục) nôn mửa, giả mạo sổ sách (kế toán); bịa ra một khoản, kê khai giả mạo một khoản, đòi báo cáo sổ sách; bắt phải giải thích (việc gì...), gây được tiếng tốt cho mình; (thể dục,thể thao) thắng lợi, đạt được kết quả tốt, (tôn giáo) ngày tận thế, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thoát nợ đời; chết, đánh giá cao, coi trọng, mong đợi ở cái gì; hy vọng ở cái gì, không quan tâm đến, không để ý đến, không đếm xỉa đến, vì mình, vì lợi ích của mình, vì mục đích của mình, tự mình phải gánh lấy mọi sự xảy ra, vì ai, thanh toán với ai, trả thù ai, thanh toán mối thù với ai, coi, coi như, coi là, cho là, (+ for) giải thích (cho), giải thích (việc sử dụng, thanh toán, tính toán tiền nong), (thể dục,thể thao) bắn được, hạ được - {calculation} sự tính, sự tính toán, kết quả tính toán, sự cân nhắc, sự đắn đo; sự tính toán hơn thiệt, sự trù liệu, sự trù tính, sự tính - {computation} sự tính toán, sự ước tính calda - {heater} bếp lò, lò (để sưởi, đun nước, hâm thức ăn...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) súng lục - {heating} sự đốt nóng, sự đun nóng; sự làm nóng, (kỹ thuật), (vật lý) sự nung; sự nóng lên caldera - {caldron} vạc (để nấu) calderilla - {change} sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi, trăng non, bộ quần áo sạch (để dự phòng) ((cũng) a change of clothes), tiền đổi, tiền lẻ, tiền phụ lại (cho khách hàng), nơi đổi tàu xe, sự giao dịch chứng khoán; thị trường chứng khoán (ở Luân,đôn) ((cũng) Change, (viết tắt) của Exchange), (số nhiều) trật tự rung chuông, (y học) thời kỳ mãn kinh, không địch lại được ai (trong cuộc tranh luận); không cạnh tranh nổi ai (trong việc buôn bán), (thông tục) không móc được của ai cái gì, lặp đi lặp lại một vấn đề dưới hình thức khác nhau, nhai đi nhai lại một vấn đề dưới những hình thức khác nhau, (thông tục) trả thù ai, đổi, thay, thay đổi, đổi, đổi chác, (+ to, into, from) biến đổi, đổi thành, đổi ra tiền lẻ, thay đổi, biến đổi, sang tuần trăng mới, sang tuần trăng non (trăng), thay quần áo, đổi tàu xe, trở mặt, trả số, xuống số (ô tô), (xem) colour, (xem) condition, đổi chiều đổi hướng (trong cuộc tranh luận...), (thông tục) thay giày, đổi chân nhịp (khi diễu hành theo nhịp trống) - {small change} tiền lẻ, tiền xu, tiền hào, chuyện tầm phơ caldero - {cauldron} vạc (để nấu) caldo - {bouillon} nước canh thịt, canh thang calefacción - {heating} sự đốt nóng, sự đun nóng; sự làm nóng, (kỹ thuật), (vật lý) sự nung; sự nóng lên calendario - {calendar} lịch (ghi năm tháng), lịch công tác, (tôn giáo) danh sách các vị thánh, (pháp lý) danh sách những vụ án được đem ra xét xử, sổ hằng năm (của trường đại học), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chương trình nghị sự (của nghị viện...), ghi vào lịch, ghi vào danh sách, sắp xếp (tài liệu) theo trình tự thời gian calentador - {heater} bếp lò, lò (để sưởi, đun nước, hâm thức ăn...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) súng lục calentador de cama - {bedpan} bô (đi ỉa, đi đái của người ốm) calentar - {animate} có sinh khí, có sức sống, nhộn nhịp, náo nhiệt, làm cho sống, làm cho có sinh khí, làm nhộn nhịp, làm náo nhiệt, làm sinh động, làm sôi nổi, cổ vũ, làm phấn khởi - {enliven} làm hoạt động, làm sôi nổi, làm phấn chấn (người tình cảm...), chấn hưng, làm hưng thịnh (sự buôn bán), làm tươi sáng, làm vui vẻ, làm sinh động (bức tranh, cảnh) - {freshen} làm tươi, làm mát mẻ, làm trong sạch, làm mới, làm ngọt (nước...), tươi mát, mát ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mới đẻ con, lên sữa (bò cái), ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thường) + up) tắm rửa thay quần áo - {vivify} làm cho hoạt động; làm cho có sức sống, làm cho có sinh khí calentarse excesivamente - {overheat} đun quá nóng, hâm quá nóng, xúi giục, khuấy động (quần chúng), trở nên quá nóng calesa - {buggy} xe độc mã, xe một ngựa, có rệp, nhiều rệp - {gig} xe độc mã hai banh, (hàng hải) xuồng nhỏ (để trên tàu, dành cho thuyền trưởng khi cần), cái xiên (đâm cá), đâm (cá) bằng xiên calibración - {calibration} sự định cỡ, sự xác định đường kính (nòng súng, ống...), sự kiểm tra cỡ trước khi chia độ (ống đo nhiệt...) calibrar - {calibrate} định cỡ, xác định đường kính (nòng súng, ống...), kiểm tra cỡ trước khi chia độ (ống đo nhiệt...) - {gauge} máy đo (sức gió, chiều cao của thuỷ triều, lượng nước mưa...), cái đo cỡ (dây...), loại, kiểu, cỡ, tầm, quy mô, khả năng, khoảng cách đường ray, tiêu chuẩn đánh giá, phương tiện đánh giá (khả năng, tính nết một người), (ngành in) lanhgô điều chỉnh lề, cái mấp của thợ mộc (để vạch những đường thẳng song song), (hàng hải) ((thường) gage) hướng đi (của tàu) so với chiều gió, đo, định cỡ, đo cỡ, làm cho đúng tiêu chuẩn, làm cho đúng quy cách, đánh giá calibre - {bore} lỗ khoan (dò mạch mỏ), nòng (súng); cỡ nòng (súng), khoan đào, xoi, lách qua, chèn (một con ngựa khác) ra khỏi vòng đua (đua ngựa), thò cổ ra (ngựa), việc chán ngắt, việc buồn tẻ, điều buồn bực, người hay quấy rầy, người hay làm phiền; người hay nói chuyện dớ dẩn, làm buồn, làm rầy, làm phiền, quấy rầy, nước triều lớn (ở cửa sông) - {calibre} cỡ, đường kính (nòng súng, viên đạn), (nghĩa bóng) phẩm chất, tính chất, năng lực; thứ, hạng, cỡ calicó - {calico} vải trúc bâu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vải in hoa calidad - {property} quyền sở hữu, tài sản, của cải, vật sở hữu, đặc tính, tính chất, đồ dùng sân khấu (trang trí, phục trang, dàn cảnh...), (định ngữ) (thuộc) quyền sở hữu, (thuộc) tài sản - {quality} chất, phẩm chất, phẩm chất ưu tú, tính chất hảo hạng, đặc tính, nét đặc biệt; năng lực, tài năng, đức tính, tính tốt, loại, hạng, (từ cổ,nghĩa cổ), khuộc quiềm 6 lưu, tầng lớp trên, (vật lý) âm sắc, màu âm calidoscopio - {kaleidoscope} kính vạn hoa, (nghĩa bóng) cảnh nhiều màu sắc biến ảo calidoscópico - {kaleidoscopic} (thuộc) kính vạn hoa, (nghĩa bóng) có nhiều màu sắc biến ảo caliente - {warm} ấm; làm cho ấm, (hội họa) ấm (màu sắc), (thể dục,thể thao) còn nồng, chưa bay hết; còn mới, còn rõ (hơi, dấu vết của những con thú), sôi nổi, nhiệt tình, nhiệt liệt, niềm nở, nồng hậu, nguy hiểm; hiểm yếu (vị trí, địa điểm), phong lưu (sống), quen việc, ấm chỗ (công chức), (thông tục) sắp tìm thấy, gần đúng (trò chơi trẻ con), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) (như) warm words, lời nói nặng, công việc gay go nguy hiểm; cuộc xung đột gay go nguy hiểm, làm mếch lòng ai, làm ai tự ái, vật ấm, vật làm ấm (áo...), sự sưởi ấm, sự làm cho nóng người, làm cho nóng, hâm nóng, làm cho ấm, (nghĩa bóng) làm tức giận, trêu tức, (nghĩa bóng) kích thích, làm sôi nổi, làm cho ấm (lòng...), đánh, quất, vụt, sưởi ấm, nổi nóng, phát cáu, phát tức, sổi nổi lên, có thiện cảm với, mến (ai), làm cho nóng, làm cho ấm; hâm, (thể dục,thể thao) khởi động cho nóng người, trở nên nồng nhiệt, trở nên sôi nổi califa - {caliph} vua Hồi, khalip calificador - {qualifier} từ hạn định, người được quyền thi đấu ở vòng sau cuộc thi calificatido - {characteristic} riêng, riêng biệt, đặc thù, đặc trưng, đặc tính, đặc điểm calificativo - {qualifying} california - {California} californiano - {Californian} caligrafía - {calligraphy} thuật viết chữ đẹp, chữ viết đẹp, lối viết, kiểu viết calistenia - {calisthenics} môn thể dục mềm dẻo caliz - {chalice} cốc, ly (để uống rượu), (tôn giáo) cốc rượu lễ, (thơ ca) đài hoa - {cup} tách, chén, (thể dục,thể thao) cúp, giải, (thực vật học) đài (hoa), (y học) ống giác, rượu, vật hình chén, nguồn cơn, nỗi khổ, niềm vui, (số nhiều) sự say sưa, chán nản, uể oải, nản lòng, rượu vào là gây gỗ, trà, nếm hết mùi cay đắng ở đời, làm cho không thể chịu đựng được nữa, người (vật) làm cho vui thích; người (vật) mình ưa; người vật hợp với mình, người (vật, điều...) cần phải dè chừng, (tục ngữ) miếng ăn đến miệng rồi vẫn có thể mất, khum thành hình chén, chu thành hình chén (bàn tay...), (y học) giác - {mug} ca; chén vại; ca (đầy), chén (đầy), (từ lóng) mồm, miệng; mặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ảnh căn cước, (thông tục) thằng ngốc, thằng khờ; anh chàng cả tin, học sinh chăm học, học sinh học gạo, (từ lóng) học gạo (để đi thi) caliza - {limestone} đá vôi callaciega - {dead-end street} calladamente - {quietly} yên lặng, yên tĩnh, êm ả, yên ổn, thanh bình, thanh thản callado - {closemouthed} - {silencing} callaja - {lane} đường nhỏ, đường làng, đường hẻm, ngõ hẻm (ở thành phố), khoảng giữa hàng người, đường quy định cho tàu biển, đường dành riêng cho xe cộ đi hàng một, hết cơn bỉ cực đến tuần thái lai callalateral - {main street} callarse - {be quiet} calle - {street} phố, đường phố, hàng phố (tất cả những người ở cùng một phố), (từ cổ,nghĩa cổ) đường cái, (xem) queer, vượt bất cứ ai trong một lĩnh vực nào, cùng một hoàn cảnh với ai, kém tài ai, không thể sánh với ai, (xem) key, bên lề đường (mua bán chứng khoán sau giờ thị trường chứng khoán đóng cửa), suốt ngày lang thang ngoài phố, sống bằng nghề mãi dâm, (nghĩa bóng) hợp với khả năng và quyền lợi của mình, khu báo chí (Anh), thị trường tài chính (Anh), phố Uôn (trung tâm ngân hàng tài chính Mỹ) calleja - {alley} 'æli,wei/, ngõ, đường đi, lối đi (giữa các dãy nhà); ngõ hẻm, phố hẻm, lối đi có cây, đường đi có trồng cây (trong công viên...); hành lang (trong rừng), bãi đánh ki, hòn bi (bằng đá thạch cao) ((cũng) ally) - {lane} đường nhỏ, đường làng, đường hẻm, ngõ hẻm (ở thành phố), khoảng giữa hàng người, đường quy định cho tàu biển, đường dành riêng cho xe cộ đi hàng một, hết cơn bỉ cực đến tuần thái lai callejero - {city map} - {map of the city} - {townplan} callejón - {alley} 'æli,wei/, ngõ, đường đi, lối đi (giữa các dãy nhà); ngõ hẻm, phố hẻm, lối đi có cây, đường đi có trồng cây (trong công viên...); hành lang (trong rừng), bãi đánh ki, hòn bi (bằng đá thạch cao) ((cũng) ally) callejón sin salida - {impasse} ngõ cụt, thế bế tắc, thế không lối thoát callo - {corn} chai (chân), chỗ đau, (xem) tread, hạt ngũ cốc, cây ngũ cốc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngô, bắp ((cũng) Indian corn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) rượu ngô, công nhận lời của ai là đúng, nhận lỗi, (từ lóng) lợi dụng sự may mắn một cách khôn ngoan; lợi dụng sự thành công một cách khôn ngoan, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) khen ai, tán tụng ai, cho ai đi tàu bay, (xem) bushel, muối bằng muối hột, muối (thịt...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) viên thành hạt nhỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nuôi bằng ngô callos - {tripe} dạ dày bò, (số nhiều) (thông tục) cỗ lòng, (từ lóng) vật tầm thường, vật vô giá trị; bài văn dở, cuốn tiểu thuyết tồi; chuyên vô vị calloso - {callous} thành chai; có chai (ở tay, chân), (nghĩa bóng) nhẫn tâm calma - {composure} sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh - {dispassionateness} calmadamente - {calmly} yên lặng, êm ả, êm đềm, bình tĩnh, điềm tĩnh calmante - {calmative} (y học) làm dịu đi, làm giảm đau, (y học) thuốc làm dịu đi, thuốc làm giảm đau calmar - {becalm} làm yên, làm yên lặng, làm cho êm, làm cho dịu, (hàng hải) làn cho (thuyền buồm) đứng yên vì thiếu gió calmarse - {calm down} calor - {heat} hơi nóng, sức nóng; sự nóng, (vật lý) nhiệt, sự nóng bức, sự nóng nực, trạng thái bừng bừng (của cơ thể); trạng thái viêm tấy, vị cay (ớt...), sự nóng chảy, sự giận dữ, sự nổi nóng, sự nồng nhiệt, sự hăng hái, sự động đực, sự cố gắng một mạch, sự làm một mạch, (thể dục,thể thao) cuộc đấu, cuộc đua, (kỹ thuật) sự nung, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự tăng cường thi hành luật pháp; sự tăng cường điều tra; sự thúc ép, sự cưỡng ép, đốt nóng, nung nóng; làm nóng, làm bừng bừng, làm nổi giận; làm nổi nóng, kích thích, kích động; làm sôi nổi lên, (kỹ thuật) nung, nóng lên, trở nên nóng, nổi nóng, nổi giận, sôi nổi lên calor moderado - {warmth} hơi nóng (lửa, mặt trời), nhiệt; sự ấm áp, nhiệt tình, tính sôi nổi, sự niềm nở, sự nồng hậu, tính nóng nảy calor sofocante - {swelter} tiết trời oi ả; tình trạng oi ả, tình trạng ngột ngạt, sự mệt nhoài người (vì nóng), sự ra mồ hôi nhễ nhại, nóng oi ả, nóng ngột ngạt, mệt nhoài người (vì nóng), đổ mồ hôi nhễ nhại calorifero - {heaters} caloría - {calorie} calo calorífico - {caloric} (thuộc) calo, (thuộc) nhiệt calorímetro - {calorimeter} cái đo nhiệt lượng calumnia - {calumny} lời vu khống - {slander} sự vu cáo, sự vu khống; lời vu oan; sự nói xấu, (pháp lý) lời phỉ báng; lời nói xấu, vu cáo, vu khống, vu oan; nói xấu; phỉ báng calumniar - {asperse} vảy, rảy, rưới, nói xấu, phỉ báng, vu khống; bôi xấu, bôi nhọ - {slander} sự vu cáo, sự vu khống; lời vu oan; sự nói xấu, (pháp lý) lời phỉ báng; lời nói xấu, vu cáo, vu khống, vu oan; nói xấu; phỉ báng - {slur} điều xấu hổ, điều nhục nhã, sự nói xấu, sự gièm pha, vết bẩn, vết nhơ, chữ viết líu nhíu; sự nói líu nhíu, sự nói lắp; hát nhịu, (âm nhạc) luyến âm, viết líu nhíu; nói líu nhíu, nói lắp; hát nhịu, bôi bẩn, bôi nhoè (bản in...), nói xấu, gièm pha; nói kháy, (âm nhạc) hát luyến; đánh dấu luyến âm (vào bản nhạc), giấu giếm; giảm nhẹ (mức trầm trọng, sai lầm), viết chữ líu nhíu; nói líu nhíu, nói lắp; hát nhịu, (+ over) bỏ qua, lướt qua, mờ nét đi (hình ảnh) - {traduce} vu khống; nói xấu; phỉ báng calumnioso - {libellous} phỉ báng, bôi nh - {slanderous} vu cáo, vu khống, vu oan; nói xấu; phỉ báng calurosamente - {hotly} sôi động, kịch liệt caluroso - {hot} nóng, nóng bức, cay nồng, cay bỏng (ớt, tiêu...), nồng nặc, còn ngửi thấy rõ (hơi thú săn), nóng nảy, sôi nổi, hăng hái; gay gắt, kịch liệt, nóng hổi, sốt dẻo (tin tức), mới phát hành giấy bạc, (âm nhạc) giật gân, (thể dục,thể thao) được mọi người hy vọng, thắng hơn cả (vận động viên chạy...), (từ lóng) dễ nhận ra và khó sử dụng (đồ tư trang lấy cắp, giấy bạc...), (điện học) thế hiệu cao, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (vật lý) phóng xạ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dâm đãng, dê (người), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vừa mới kiếm được một cách bất chính; vừa mới ăn cắp được, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị công an truy nã, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không an toàn cho kẻ trốn tránh, ăn nóng (thức ăn), sôi nổi, kịch liệt, gây khó khăn rắc rối làm cho ai khó chịu phải bỏ chỗ nào mà đi, nóng, nóng nảy, giận dữ, sôi nổi; kịch liệt, hay dao động, ngả nghiêng, hay thay đổi ý kiến, (xem) give, đun nóng, hâm - {sulfurous} (thuộc) lưu hùynh; giống như lưu hùynh, có lưu hùynh; chứa lưu hùynh hoá trị thấp, sunfurơ - {thermionic} thecmionic, thuộc kỹ thuật , điện tử học (thuộc ngành nghiên cứu sự phát ra các electron ở nhiệt độ cao) calvario - {Calvary} chỗ Chúa Giê,xu bị đóng đinh vào giá chữ thập (gần đất thánh), vật có khắc hình Chúa Giê,xu bị đóng đinh calvicie - {baldness} tình trạng hói đầu; (y học) chứng rụng tóc, tình trạng trọc lóc; tình trạng trơ trụi cây vối, đồi...), sự nghèo nàn, sự khô khan, sự tẻ (văn chương...) calvo - {threadbare} mòn xơ cả chỉ, xác xơ, (nghĩa bóng) cũ rích calzada - {carriageway} calzado - {footgear} Cách viết khác : footwear calzador - {shoe-horn} - {shoe-lift} bót đi giày (dụng cụ có một lưỡi cong được dùng để giúp đưa gót chân vào trong giày dễ dàng) calzar - {underpin} (kiến trúc) trụ, chống bằng trụ, (nghĩa bóng) làm nền, làm cốt calzo - {chock} vật chèn, con chèn, vật chêm, đòn kê; đòn chống (thuyền hay tàu ở trên cạn), (kỹ thuật) nệm, gối; cái lót trục, (+ up) chèn, chêm, kê (cho khối lăn, cho chặt); chống (cho khỏi đổ), bày ngổn ngang, bày bừa bãi - {chuck} tiếng cục cục (gà mái gọi con), tiếng tặc lưỡi, tiếng chặc lưỡi (người), cục cục (gà mái), tặc lưỡi, chặc lưỡi (người), (kỹ thuật) mâm cặp, bàn cặp, ngàm, (kỹ thuật) đặt vào bàn cặp, đặt vào ngàm, (từ lóng) đồ ăn, thức ăn, sự day day, sự lắc nhẹ (cằm), sự ném, sự liệng, sự quăng, (thông tục) sứ đuổi ra, sự thải ra; sự bỏ rơi, (số nhiều) trò chơi đáo lỗ, day day (cằm); vỗ nhẹ, lắc nhẹ (dưới cằm), ném, liệng, quăng, vứt, bỏ phí, lãng phí, tống cổ ra khỏi cửa, đuổi ra (những kẻ làm mất trật tự, quấy phá trong quán rượu, rạp hát), bỏ, thôi, (từ lóng) thôi đi, (xem) hand, vênh vênh, váo váo, ngạo mạn, kiêu căng calzon - {trousers} quần ((cũng) pair of trousers) calzoncillos - {drawers} quần đùi ((cũng) a pair of drawers) - {panties} (thông tục) quần trẻ con; xì líp (đàn bà) - {underpants} quần đùi, quần lót (quần ngắn của đàn ông, con trai) calzones - {breeches} quần ống túm (túm lại ở dưới đầu gối), (thực vật học) quần, vai đàn ông do đàn bà đóng, bắt nạt chồng calígrafo - {calligrapher} người viết chữ đẹp, người viết chữ đẹp calórico - {caloric} (thuộc) calo, (thuộc) nhiệt cama - {sleeping-accomodation} - {sleeping-place} cama de agua - {waterbed} cama elástica - {trampoline} tấm bạt lò xo căng trên khung (để nhào lộn), dùng bạt lò xo, sử dụng bạt lò xo cama improvisada - {shakedown} sự rung cây lấy quả, sự trải (rơm, chăn) ra sàn; ổ rơm, chăn trải tạm để nằm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự tống tiền, (định ngữ) (thông tục) để thử camafeo - {cameo} đồ trang sức đá chạm camara - {chamber} buồng, phòng; buồng ngủ, (số nhiều) nhà có sẵn đồ đạc cho đàn ông chưa vợ, (số nhiều) phòng luật sư; phòng làm việc của thẩm phán, phòng làm việc của quan toà, (Chamber) phòng, viện, phòng thương mại, hạ nghị viện, khoang (trong máy...); hốc (mắt); ổ đạn (súng lục), chậu đái đêm, cái bô ((cũng) chamber pot), bỏ vào phòng, nhốt vào phòng, (kỹ thuật) khoan rỗng, khoét thành hốc - {small room} camarada - {friend} người bạn, người quen sơ, ông bạn, người ủng hộ, người giúp đỡ, cái giúp ích, (số nhiều) bà con thân thuộc, (Friend) tín đồ Quây,cơ, thân với, bạn trong lúc khó khăn hoạn nạn mới thật là bạn, (thơ ca) giúp đỡ camaradería - {comradeship} tình bạn, tình đồng chí camarera - {dressing-gown} áo khoác ngoài (mặc ở nhà khi trang sức, sau khi tắm... của đàn bà) camarero - {waiter} người hầu bàn, khay, mâm, người đợi, người chờ; người trông đợi camarote - {cabin} cabin, buồng ngủ (ở tàu thuỷ, máy bay), nhà gỗ nhỏ, túp lều, nhốt vào chỗ chật hẹp cambiable - {exchangeable} có thể đổi được, có thể đổi chác, có thể trao đổi cambiado - {apped} cambiante - {opalescent} trắng đục, trắng sữa cambiar - {interchange} sự trao đổi lẫn nhau, sự thay thế lẫn nhau, sự đổi chỗ cho nhau, sự xen kẽ nhau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngã ba có đường hầm và cầu chui, trao đổi lẫn nhau, thay thế lẫn nhau, đổi chỗ cho nhau, xen kẽ nhau, xảy ra lần lượt, xảy ra theo lượt; xen kẽ, thay thế nhau, đổi chỗ cho nhau - {swap} (từ lóng) sự trao đổi, sự đổi chác, (từ lóng) đổi, trao đổi, đổi chác cambiar a - {change to} - {switch to} cambio - {change} sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi, trăng non, bộ quần áo sạch (để dự phòng) ((cũng) a change of clothes), tiền đổi, tiền lẻ, tiền phụ lại (cho khách hàng), nơi đổi tàu xe, sự giao dịch chứng khoán; thị trường chứng khoán (ở Luân,đôn) ((cũng) Change, (viết tắt) của Exchange), (số nhiều) trật tự rung chuông, (y học) thời kỳ mãn kinh, không địch lại được ai (trong cuộc tranh luận); không cạnh tranh nổi ai (trong việc buôn bán), (thông tục) không móc được của ai cái gì, lặp đi lặp lại một vấn đề dưới hình thức khác nhau, nhai đi nhai lại một vấn đề dưới những hình thức khác nhau, (thông tục) trả thù ai, đổi, thay, thay đổi, đổi, đổi chác, (+ to, into, from) biến đổi, đổi thành, đổi ra tiền lẻ, thay đổi, biến đổi, sang tuần trăng mới, sang tuần trăng non (trăng), thay quần áo, đổi tàu xe, trở mặt, trả số, xuống số (ô tô), (xem) colour, (xem) condition, đổi chiều đổi hướng (trong cuộc tranh luận...), (thông tục) thay giày, đổi chân nhịp (khi diễu hành theo nhịp trống) cambio de nombre - {renaming} camboya - {Cambodia} cambur - {banana} (thực vật học) cây chuối, quả chuối camello - {camel} lạc đà, (kinh thánh) điều khó tin; điều khó chịu đựng được, (tục ngữ) già néo đứt dây camilla - {stretcher} người căng, người kéo, vật để nong, vật để căng, khung căng (vải để vẽ), cái cáng, ván đạp chân (của người bơi chèo), (kiến trúc) gạch lát dọc, đá lát dọc (bể dọc của viên gạch, viên đá song song với mặt tường), (từ lóng) sự nói ngoa; lời nói dối caminante - {pedestrian} bằng chân, bộ, (thuộc) đi bộ, nôm na, tẻ ngắt, chán ngắt, không lý thú gì, người đi bộ, khách bộ hành, (thể dục,thể thao) vận động viên (môn) đi bộ caminar - {go} sự đi, sức sống; nhiệt tình, sự hăng hái, sự thử (làm gì), lần, hơi, cú, khẩu phần, suất (đồ ăn); cốc, chén, hớp (rượu), (thông tục) việc khó xử, việc rắc rối, (thông tục) sự thành công, sự thắng lợi, (thông tục) sự bận rộn, sự hoạt đông, sự tích cực, sự suýt chết, (thông tục) hợp thời trang, (thông tục) việc ấy không xong đâu; không làm ăn gì được, bận rộn hoạt động, đang xuống dốc, đang suy, đi, đi đến, đi tới, thành, thành ra, hoá thành, trôi qua, trôi đi (thời gian), chết, tiêu tan, chấm dứt, mất hết, yếu đi, bắt đầu (làm gì...), chạy (máy móc), điểm đánh (đồng hồ, chuông, kẻng); nổ (súng, pháo...), ở vào tình trạng, sống trong tình trạng..., làm theo, hành động theo, hành động phù hợp với, xét theo, đổ, sụp, gãy, vỡ nợ, phá sản, diễn ra, xảy ra, tiếp diễn, tiến hành, diễn biến; kết quả, đang lưu hành (tiền bạc), đặt để, kê; để vừa vào, vừa với, có chỗ, đủ chỗ, hợp với, xứng với, thích hợp với, nói năng, cư xử, làm đến mức là, trả (giá...); tiêu vào (tiền...); bán, thuộc về, được biết, được thừa nhận; truyền đi, nói, truyền miệng, hợp nhịp điệu; phổ theo (thơ, nhạc...), (đánh bài) đi, đánh, ra (quân bài), đặt (tiền), sắp sửa; có ý định - {hiking} - {run} sự chạy, cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn; cuộc đi dạo, cuộc đi chơi, chuyến đi; quâng đường đi (xe lửa, tàu thuỷ...), sự hoạt động, sự vận hành, sự chạy (máy móc...); thời gian vận hành, sự giảm nhanh, sự tụt nhanh, sự hạ nhanh, sự sụp đổ nhanh, thời gian liên tục, hồi, cơn, loạt, tầng lớp đại đa số, loại bình thường; hạng bình thường, loại, hạng, thứ (hàng hoá), đàn (cá...), bầy (súc vật...), sân nuôi (gà, cịt...), cánh đồng cỏ (nuôi cừu...), bâi rào kín (để chăn nuôi), dấu vết quâng đường thường lui tới (của một thú rừng...), máng dẫn nước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngòi, lạch, nước, dòng suối, hướng; chiều hướng, xu thế, nhịp điệu (của một câu thơ...), dải liên tục, đường dây liên tục, dòng mạch chạy dài, sự đổ xô tới; nhu cầu lớn, sự đòi hỏi nhiều (một thứ hàng gì...), sự cho phép tự do sử dụng, (hàng không) sự bay theo đường thẳng với một tốc độ cố định (trước khi hoặc lúc ném bom), (ngành mỏ) mặt nghiêng, mặt dốc, (hàng hải) phần đáy đuôi tàu (đáy tàu về phía bánh lái), (âm nhạc) Rulat, (xem) long, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nắm được diễn biến của việc gì, nắm được việc gì, không nắm được diễn biến của việc gì, không nắm được việc gì, chạy trốn, trốn thoát, khác thường, không bình thường, được hưởng những sự vui thích xứng với đồng tiền bỏ ra; được vui thích bõ công khó nhọc, rất nhanh, nhanh vùn vụt, ngay lập tức, không chậm trễ, chạy, chạy vội, vội vã, chạy trốn, tẩu thoát, chạy đua, chạy, vận hành, hoạt động (máy móc, nhà máy...), trôi đi, lướt đi, trượt đi, chạy lướt, lăn mau..., xoay quanh (một cái trục...; một vấn đề...), bỏ khắp, mọc lan ra (cây), chạy dài, chạy quanh, được viết, được thảo, được kể, có nội dung (thư, văn kiện, câu chuyện...), tiếp tục tồn tại, tiếp diễn trong một quãng thời gian liên tục, kéo dài, có giá trị, có hiệu lực, ám ảnh, vương vấn, lưu luyến, truyền mãi, còn mãi mãi, lan nhanh, truyền đi, hướng về, nghĩ về, chạy trên tuyến đường (xe khách, tàu chở khách...), nhoè (mực); thôi (màu), phai, bạc (màu), chảy, đầm đìa, lênh láng, dầm dề, rỉ rò (chùng, chậu...), lên tới, đạt tới, trở nên, trở thành, có xu thế, có chiều hướng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuột, ngược nước để đẻ (cá), ứng cử, chạy (một quâng đường...), chạy đua, chạy thi, cho (ngựa) chạy đua, cho chạy, vượt qua; chọc thủng, phá vỡ, cầu, phó mặc (may rủi...), theo, đi theo, đuổi theo, rượt theo (thú săn...), cho chảy; đổ (kim loại...) vào khuôn, chỉ huy, điều khiển, quản lý, trông nom, xô vào, lao vào, đụng vào, đâm vào, chọc vào, luồn, đưa lướt đi, đổ tràn trề, đổ chứa chan, đổ lai láng, chảy đầm đìa, chảy ròng ròng, cho ra đồng cỏ (vật nuôi), buôn lậu, khâu lược (cái áo...), gạch, vẽ (một đường...); đặt (đường dây điện thoại...), để cho chất đống (nợ nầm...), đem (so sánh...), đề cử, giới thiệu; ủng hộ (một người ra ứng cử) - {running} cuộc chạy đua, sự chạy, sự vậm hành (máy...), sự chảy (chất lỏng, mủ...), sự buôn lậu, sự phá vòng vây, sự quản lý, sự trông nom, sự điều khiển (một nhà máy...), chạy đang chạy; tiến hành trong lúc chạy, chảy, đang chảy, di động trượt đi, liên tiếp, liên tục, liền, hiện nay, đương thời - {sashay} đi khệnh khạng - {walk} sự đi bộ; sự bước, sự dạo chơi, cách đi, cách bước, dáng đi, quãng đường (đi bộ), đường, đường đi dạo chơi, đường đi, vòng đi thường lệ, (thể dục,thể thao) cuộc đi bộ thi, (nghĩa bóng) tầng lớp xã hội; nghề nghiệp; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngành, lĩnh vực hoạt động, bãi rào (chăn nuôi); sân nuôi (gà vịt), đi, đi bộ, đi tản bộ, hiện ra, xuất hiện (ma), (từ cổ,nghĩa cổ) sống, ăn ở, cư xử, đi, đi bộ, đi lang thang, cùng đi với; bắt đi; tập cho đi, dắt đi, dẫn đi, dạo chơi, đi dạo, tiến bước, đi dọc theo, đi, bỏ đi, (thể dục,thể thao) (+ from) vượt dễ dàng; thắng dễ dàng, (thông tục) (+ with) lấy đi, nẫng đi (vật gì), đi trở lại, đi xuống, đi vào, bước vào, đi vào, bước vào trong, đụng phải (vật gì), (từ lóng) mắng chửi (ai), (từ lóng) ăn ngon lành (một món ăn gì), rời bỏ đi, (thông tục) (+ with) lấy đi, nẫng đi (vật gì), to walk off one's lunch dạo chơi cho tiêu cơm, (sân khấu) đóng vai phụ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đình công, bãi công, bỏ đi ra, đi ra khỏi, (+ with) đi chơi với (ai); nhân tình với (ai), (thể dục,thể thao) thắng dễ dàng; thắng vì không có đối thủ, bước lại gần, là diễn viên sân khấu, (quân sự) đi tuần canh gác, (xem) chalk, thực tập ở bệnh viện (học sinh y khoa), bị bịt mắt phải đi trên tấm ván đặt chênh vênh bên mạn tàu (một lối hành hạ của bọn cướp biển), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bị bắt buộc phải từ chức caminata - {trudge} sự đi mệt nhọc, sự lê bước, đi mệt nhọc, lê bước camino - {away} xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa), biến đi, mất đi, hết đi, không ngừng liên tục, không chậm trễ, ngay lập tức, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ cách đây đã lâu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xa lắc xa lơ, vứt nó đi, bỏ xa, hơn hẳn, không thể so sánh được, tất nhiên, dĩ nhiên, chắc chắn, không nghi ngờ gì nữa, (xem) out - {lane} đường nhỏ, đường làng, đường hẻm, ngõ hẻm (ở thành phố), khoảng giữa hàng người, đường quy định cho tàu biển, đường dành riêng cho xe cộ đi hàng một, hết cơn bỉ cực đến tuần thái lai - {off} tắt, đi, đi rồi, ra khỏi, đứt, rời, xa cách, hẳn, hết, thôi, nổi bật, nghèo, phong lưu, sung túc, lúc lúc, chốc chốc, chập chờn lúc có lúc không, (xem) right, (xem) straight, khỏi, cách, rời, (xem) colour, (xem) duty, nhịn rượu, bỏ rượu, trượt, không trúng; (nghĩa bóng) lạc đề, (xem) map, (xem) feed, (xem) game, (xem) head, (xem) point, nhịn thuốc lá, bỏ thuốc lá, chơi chấp năm, phải, bên phải (xe, ngựa), xa, cách, ngoài, bên kia, mặt sau, mặt trái tờ giấy, mỏng manh, ôi, ươn, ốm, mệt, nhàn rỗi, nghỉ, vãn, phụ, nhỏ, hẻm, (thể dục,thể thao) cú đánh về bên phải (crikê), (thông tục) tỏ ý bỏ, tỏ ý thôi (cuộc đàm phán, sự thoả thuận, công cuộc), rút lui thôi không đàm phán với (ai), rút lui lời cam kết với ai, cút đi - {route} tuyến đường, đường đi, ((cũng) raut) (quân sự) lệnh hành quân, gửi (hàng hoá) theo một tuyến đường nhất định - {way} đường, đường đi, lối đi, đoạn đường, quãng đường, khoảng cách, phía, phương, hướng, chiều, cách, phương pháp, phương kế, biện pháp, cá tính, lề thói, việc; phạm vi, thẩm quyền, (thông tục) vùng ở gần, tình trạng, tình thế, tình hình; giả định, giả thuyết, mức độ, chừng mực, loại, mặt, phương diện, sự tiến bộ, sự thịnh vượng, quy mô; ngành kinh doanh; phạm vi hoạt động, (hàng hải) sự chạy; tốc độ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đằng, (xem) by, đi qua, bằng con đường, như là, coi như là, như thể, (tục ngữ) đường chính lại gần, đường tắt hoá xa, (xem) give, hỗn xược một cách vô cớ, (xem) go, (xem) lead, (xem) parting, chịu phiền chịu khó để giúp người khác camino abierto - {fairway} luồng nước (cho tàu bè đi lại được); kênh đào cho tàu bè đi lại (vào sông, vào cửa biển), (thể dục,thể thao) đường lăn bóng (sân đánh gôn) camino apartado - {byway} đường phụ, lãnh vực ít được biết đến camino en zigzag - {switchback} đường xe lửa hình chữ chi (ở những chỗ dốc), đường xe lửa lên xuống dốc (làm trò chơi ở các công viên...) camisa - {shirt} áo sơ mi, (từ lóng) chọc tức ai, làm cho ai nổi giận, bắt ai làm đổ mồ hôi sôi nước mắt, (từ lóng) bình tĩnh, (từ lóng) mất sạch cơ nghiệp, cái khố cũng chẳng còn, bản thân mình vẫn là quan trọng hơn cả, (từ lóng) bán cả khố đi mà đánh cược vào (cái gì) camisa de dormir - {nightshirt} camiseria - {lingerie store} camiseta - {shirt} áo sơ mi, (từ lóng) chọc tức ai, làm cho ai nổi giận, bắt ai làm đổ mồ hôi sôi nước mắt, (từ lóng) bình tĩnh, (từ lóng) mất sạch cơ nghiệp, cái khố cũng chẳng còn, bản thân mình vẫn là quan trọng hơn cả, (từ lóng) bán cả khố đi mà đánh cược vào (cái gì) camison - {nightdress} camisón - {night-shirt} áo ngủ của đàn ông camita - {bedstead} khung giường camión - {lorry} xe tải ((cũng) motor lorry), (ngành đường sắt) toa chở hàng (không có mui), đi bằng xe tải; vận chuyển bằng xe tải - {truck} sự trao đổi, sự đổi chác, đồ linh tinh, hàng vặt, (nghĩa bóng) chuyện nhảm, chuyện tầm bậy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rau (trồng để bán), quan hệ, (sử học) chế độ trả lương bằng hiện vật ((cũng) truck system), buôn bán; đổi chác, bán rong (hàng hoá), xe ba gác, xe tải, (ngành đường sắt) toa chở hàng (không có mui), (ngành đường sắt) xe dỡ hành lý (ở ga xe lửa), chở bằng xe ba gác, chở bằng xe tải, chở bằng toa chở hàng camorrista - {rowdy} hay làm om sòm, hay làm rối trật tự, người hay làm om sòm, thằng du côn camote - {yam} (thực vật học) củ từ; khoai mỡ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoai lang campamento - {camping ground} - {camping site} campana - {bell} cái chuông; nhạc (ở cổ ngựa...), tiếng chuông, (thực vật học) tràng hoa, (địa lý,địa chất) thể vòm, giữ vai trò phụ trách, giữ vai trò lãnh đạo, ở địa vị hàng đầu, chiếm giải nhất trong cuộc thi, thất bại trong cuộc thi, rung chuông, (thực vật học) tiến bộ, đạt được những kết quả tốt, tự mình làm quảng cáo cho mình, tự mình khua chuông gõ mõ cho mình, buộc chuông vào, treo chuông vào, đứng mũi chịu sào; giơ đầu chịu báng, tiếng kêu động đực (hươu nai), kêu, rống (hươu nai động đực) campana de mano - {handbell} chuông nhỏ (lắc bằng tay) campanario - {belfry} tháp chuông, (xem) bat campaña - {campaign} chiến dịch, cuộc vận động, đi chiến dịch, tham gia chiến dịch campañol - {vole} (động vật học) chuột đồng, chuột microtut, (đánh bài) sự ăn tất cả các nước bài, (đánh bài) ăn tất cả các nước bài campeonato - {championship} chức vô địch; danh hiệu quán quân, sự bảo vệ, sự bênh vực, sự đấu tranh cho campesinado - {peasantry} giai cấp nông dân campesino - {farmer} người tá điền; người nông dân, người chủ trại campesinos - {country folk} camping - {camping ground} - {camping site} campista - {camper} người cắm trại campo - {country} nước, quốc gia, đất nước, tổ quốc, quê hương, xứ sở, nhân dân (một nước), số ít vùng, xứ, miền; (nghĩa bóng) địa hạt, lĩnh vực, số ít nông thôn, thôn dã, giải tán quốc hội và tổ chức bầu lại - {countryside} nông thôn, miền quê, vùng quê, địa phương (ở nông thôn), nhân dân miền quê; nhân dân địa phương (ở nông thôn) campo abierto - {outfield} ruộng đất xa trang trại; ruộng bỏ cỏ mọc (để chăn nuôi), (thể dục,thể thao) khu vực xa cửa thành (crickê), phạm vi ngoài sự hiểu biết campo de aviación - {airfield} trường bay, sân bay campo de batalla - {battlefield} chiến trường - {battleground} (như) battlefield, đầu đề tranh luận campo de datos - {datafield} campo de fútbol - {gridiron} vỉ (nướng chả), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao), (thông tục) sân đá bóng (trong phạm vi đường biên), (sân khấu) khung (để) kéo phông (trên tầng thượng sân khấu), (hàng hải) giàn đỡ tàu (trong xưởng), bồn chồn như ngồi trên đống lửa campo de golf - {golfcourse} campo de minas - {minefield} bãi mìn camposanto - {churchyard} khu đất nhà thờ (khoảng đất rào trong có nhà thờ), nghĩa địa, cơn ho thấy chết, cơn ho gần chết, nhiều người chết campus - {campus} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu sân bãi (của các trường trung học, đại học), khu trường sở camuflaje - {camouflage} sự nguỵ trang ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), vật (để) nguỵ trang, nguỵ trang ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) cana - {pipe} ống dẫn (nước, dầu...), (âm nhạc) ống sáo, ống tiêu; (số nhiều) kèn túi (của người chăn cừu Ê,cốt), (giải phẫu) ống quần, điếu, tẩu (hút thuốc) ((cũng) tobacco pipe); (một) tẩu thuốc, (ngành mỏ) mạch ống (quặng), còi của thuyền trưởng; tiếng còi của thuyền trưởng, tiếng hát; tiếng chim hót, đường bẫy chim rừng, thùng (đơn vị đo lường rượu bằng 105 galông), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hút thuốc phiện, lò đốt thuốc lá buôn lậu (ở cảng Luân,đôn), cố mà nhớ lấy cái điều đó; hây ngẫm nghĩ nhớ đời cái điều đó, trội hơn ai, vượt ai, làm cho lu mờ ai, sống hoà bình với nhau, thân thiện giao hảo với nhau, đặt ống dẫn (ở nơi nào); dẫn (nước, dầu...) bằng ống, thổi sáo, thổi tiêu (một bản nhạc), thổi còi ra lệnh; thổi còi tập hợp (một bản nhạc), thổi còi ra lệnh; thổi còi tập họp (thuỷ thủ...), hát lanh lảnh; hót lanh lảnh, viền nối (áo); trang trí đường cột thừng (trên mặt bánh), trồng (cây cẩm chướng...) bằng cành giâm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhìn, trông, thổi còi, thổi sáo, thổi tiêu, hát lanh lảnh; hót lanh lảnh, rít, thổi vi vu (gió), (hàng hải) thổi còi ra hiệu cho (tàu...) rời bến, (hàng hải) thổi còi ra lệnh cho (thuỷ thủ...) nghỉ, (từ lóng) bớt làm om sòm, hạ giọng; bớt kiêu căng, bớt lên mặt ta đây, bắt đầu diễn, bắt đầu hát, nói to lên (làm cho người ta để ý đến mình), khóc canadiense - {Canadian} (thuộc) Ca,na,đa, người Ca,na,đa canadá - {Canada} canal - {canal} kênh, sông đào, (giải phẫu) ống - {channel} eo biển, lòng sông, lòng suối, kênh mương, lạch; ống dẫn (nước dầu...), (nghĩa bóng) đường; nguồn (tin tức, ý nghĩ, tư tưởng...), (rađiô) kênh, (kiến trúc) đường xoi, (kỹ thuật) máng, rãnh, biển Măng sơ, đào rãnh, đào mương, chảy xói (đất) thành khe rãnh (nước mưa), chuyển, hướng vào (cái gì), xoáy vào (cái gì), (kiến trúc) bào đường xoi canal secundario - {second channel} - {secondary channel} canalización - {canalization} sự đào kênh, hệ thống sông đào - {conduit} máng nước, ống cách điện canalizar - {canalize} canalla - {rabble} đám người lộn xộn; đám đông, (the rabble) lớp người thấp hèn, tiện dân, choòng cời lò, móc cời lò, gậy khuấy (khuấy kim loại nấu chảy), cời (lò) bằng móc, khuấy (kim loại nấu chảy) bằng gậy canape - {couch} trường kỷ, đi văng, giường, hang (chồn, cáo...), chỗ rải ủ lúa mạch (để làm rượu bia), ((thường) động tính từ quá khứ) nằm xuống, nằm dài ra, diễn đạt, diễn tả, ẩn, che đậy, (y học) đánh màng, đánh mộng (mắt), đặt ngang (ngọn giáo, để chuẩn bị tấn công), rải ủ (lúa mạch) cho nẩy mầm, nằm, nằm dài ra (thú dữ trong hang), ẩn náu, núp trốn, nằm phục kích - {sofa} ghế xôfa, ghế trường kỷ canapé - {settee} ghế trường kỷ; xôfa loại nhỏ canario - {Canary} chim bạch yến ((cũng) canary bird), rượu vang canari ((cũng) canary wine) canasta - {crate} thùng thưa (do nhiều thanh gỗ đóng lại, còn nhiều kẽ hở, không kín hẳn); sọt (để đựng đồ sứ, hoa quả...), cho vào thùng thưa, cho vào sọt (đồ sứ, hoa quả...) cancelar - {delete} gạch đi, xoá đi, bỏ đi - {erase} xoá, xoá bỏ - {scratch} hỗn tạp, linh tinh, không chọn lựa, tiếng sột soạt (của ngòi bút), sự sầy da; vết xây sát, vết xước; vết thương nhẹ, vạch xuất phát (trong cuộc đua), sự gãi, sự cào, (số nhiều) bệnh nẻ (của ngựa), bộ tóc giả che một phần đầu ((cũng) scratch,wig), (như) scratch race, chữ ký để xin; lệnh viết dễ cho, có mặt đúng lúc, không trốn tránh, (thể dục,thể thao) từ điểm xuất phát (cuộc đua), từ con số không, từ bàn tay trắng, (thể dục,thể thao) sẵn sàng xuất phát, sẵn sàng bước vào cuộc đấu, (thông tục) sẵn lòng đối phó với mọi khó khăn, cào, làm xước da, thảo luận qua loa, bàn sơ qua (một vấn đề), nạo kèn kẹt, quẹt, ((thường) + out) gạch xoá đi, viết nguệch ngoạc, gãi, bới, tìm, dành dụm, tằn tiện, xoá tên, xoá sổ; rút tên (ai) khỏi danh sách (cuộc đua...); rút lui (khỏi cuộc đua...), (nghĩa bóng) xoay sở để sống, tự lo liệu tự xoay xở, old Scratch quỷ sứ - {spread} sự trải ra, sự căng ra, sự giăng ra, sự truyền bá (giáo dục, tư tưởng...), sải cánh (của chim...), chiều rộng, khoảng rộng, sự sổ ra (của thân thể), khăn trải (giường, bàn...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hai trang báo liền mặt (in một bức ảnh, một bài quảng cáo...); ảnh in suốt trang báo, dòng chữ chạy dài suốt trang báo, (thông tục) bữa tiệc linh đình, bữa ăn thịnh soạn, (thương nghiệp) lãi sản xuất (mức chênh nhau giữa giá thành và giá bán), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chất phết lên bánh (bơ, mứt...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phô trương, sự huênh hoang, trải, căng, giăng ra, bày ra, rải, truyền bá, kéo dài thời gian (trả tiền...), bày (bàn ăn), bày (thức ăn) lên bàn, phết, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đập bẹt (đầu đinh...), trải ra, căng ra, truyền đi, lan đi, bay đi, tản ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ôm đồm nhiều việc quá cùng một lúc - {cancel} sự xoá bỏ, sự huỷ bỏ, sự bãi bỏ, lệnh ngược lại, phản lệnh, (ngành in) tờ in hỏng bỏ đi, (số nhiều) kim bấm vé (xe lửa...) ((cũng) a pair of cancels), bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ (lệnh, khế ước, hợp đồng...), đóng dấu xoá bỏ, thanh toán, trả hết (nợ), (toán học) khử - {zap} sự phấn khởi dạt dào, hạ gục, vụt đi, vọt canceroso - {cancerous} (thuộc) ung thư cancha - {playground} sân chơi, sân thể thao (trường học), nước Thuỵ sĩ canciller - {chancellor} đại pháp quan; quan chưởng ấn, thủ tướng (áo, Đức), hiệu trưởng danh dự trường đại học cancillería - {chancellery} chức thủ tướng (áo, Đức); phủ thủ tướng (áo, Đức), văn phòng đại sứ, văn phòng lãnh sự cancion - {singing} nghệ thuật của ca sự, sự hát, hành động hát; tiếng hát canción - {song} tiếng hát; tiếng hót, bài hát, điệu hát, thơ ca, mua rẻ, (thông tục) rất tầm thường, không có gì quan trọng (vấn đề), không đáng được một xu, hát múa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lời nói có tính chất lẩn tránh, câu giải thích đánh trống lảng canción alegre - {carol} bài hát mừng ((thường) vào dịp lễ Nô,en), tiếng hót ríu rít (chim), hát mừng, hót ríu rít (chim) candado - {padlock} cái khoá móc, khoá móc candela - {light} ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày, nguồn ánh sáng, đèn đuốc, lửa, tia lửa; diêm, đóm, (số nhiều) sự hiểu biết, trí thức, trí tuệ, chân lý, trạng thái, phương diện, quan niệm, sự soi sáng, sự làm sáng tỏ; (số nhiều) những sự kiện làm sáng tỏ, những phát minh làm sáng tỏ, (tôn giáo) ánh sáng của thượng đế, sinh khí, sự tinh anh; ánh (mắt); (thơ ca) sự nhìn, (số nhiều) (từ lóng) đôi mắt, cửa, lỗ sáng, (số nhiều) khả năng, (nghệ thuật) chỗ sáng (trong bức tranh), sáng sủa, sáng, nhạt (màu sắc), đốt, thắp, châm, nhóm, soi sáng, chiếu sáng, soi đường, ((thường) + up) làm cho rạng lên, làm cho sáng ngời lên (nét mặt, khoé mắt), ((thường) + up) đốt đèn, lên đèn, thắp đèn, châm lửa, nhóm lửa, thắp, đốt, bắt lửa, bén lửa, ((thường) + up) sáng ngời, tươi lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tấn công, mắng mỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thình lình bỏ đi, đỗ xuống, đậu (chim), xuống, (+ upon) tình cờ rơi đúng vào, tình cờ gặp phải, nhẹ, nhẹ nhàng, nhanh nhẹn, nhẹ nhàng, thanh thoát, dịu dàng, thư thái, khinh suất, nông nổi, nhẹ dạ, bộp chộp; lăng nhăng; lẳng lơ, đĩ thoã, tầm thường, không quan trọng, có tài xoáy vặt, nhẹ, nhẹ nhàng, (xem) come, ngủ không say, ngủ dể tỉnh candelabro - {candelabrum} ,kændi'lɑ:brəmz/, candelabrums /,kændi'lɑ:brəmz/, cây đèn nến; chúc đài, cột đèn (trước các dinh thự, lâu đài) - {candleholder} - {sconce} chân đèn, đế nến, chân đèn có móc treo vào tường, đế nến có móc treo vào tường,(đùa cợt) cái đầu, chỏm đầu, công sự nhỏ, (từ cổ,nghĩa cổ) nơi trú ẩn; bình phong, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) đắp công sự nhỏ cho; bảo vệ bằng công sự nhỏ, phạt không cho uống bia (đại học Ôc,phớt), (sử học) phạt vi phạm kỷ luật (ở trường đại học) candelero - {candlestick} cây đèn nến candelilla - {catkin} (thực vật học) đuôi sóc, (một kiểu cụm hoa) candidato - {aspirant} món atpic (thịt đông có trứng ăn trước hoặc sau bữa ăn), mong nỏi, khao khát, rắp ranh - {cadidate} candidatura - {candidacy} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ứng cử - {candidature} sự ứng cử candido - {ingenuous} chân thật, ngây thơ - {sincere} thành thật, thật thà, ngay thật, chân thành, thành khẩn - {undesigning} không tính toán, không suy xét; không khôn ngoan; thật thà; đơn giản candil * danh từ giống đực - đèn dầu candongo * danh từ giống đực - Người lười nhác * tính từ - lười nhác candor - {candidness} tính thật thà, tính ngay thẳng, tính bộc trực, sự vô tư, sự không thiên vị - {candor} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) candour canela - {cinnamon} (thực vật học) cây quế, màu nâu vàng cangrejo - {crayfish} tôm canguro - {babysitter} - {kangaroo} (động vật học) con canguru, (số nhiều) (từ lóng) cổ phần mỏ (ở Tây,Uc); những người buôn cổ phần mỏ (ở Tây,Uc), (Kangaroo) (quân sự) xe bọc sắt, buổi họp tiểu ban (ở quốc hội) để thảo luận số điểm bổ khuyết đã được chủ tịch chọn lựa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) phiên toà chiếu lệ; toà án trò hề (bất chấp cả công lý, luật pháp), đi săn canguru, nhảy những bước dài canibalismo - {cannibalism} tục ăn thịt người canicas - {murmur} tiếng rì rầm, tiếng rì rào, tiếng xì xào, tiếng róc rách, tiếng thì thầm, tiếng nói thầm, tiếng lẩm bẩm (tỏ ý bất bình); lời than phiền, lời kêu ca, rì rầm, rì rào, xì xào, róc rách, thì thầm, nói thầm, lẩm bẩm; than phiền, kêu ca canino - {canine} (thuộc) chó; (thuộc) họ chó, giống chó, răng nanh ((cũng) canine tooth) canjear - {exchange} sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi; vật trao đổi, sự đổi tiền; nghề đổi tiền; sự hối đoái; cơ quan hối đoái, sự thanh toán nợ bằng hối phiếu, tổng đài (dây nói), đổi, đổi chác, trao đổi, (+ for) đổi ra được, ngang với (tiền), (quân sự), (hàng hải) chuyển (từ trung đoàn này sang trung đoàn khác, từ tàu này sang tàu khác); đối với một sĩ quan khác - {replace} thay thế, đặt lại chỗ cũ cano - {hoary} bạc, hoa râm (tóc), cổ, cổ kính; đáng kính, (sinh vật học) có lông tơ trắng (cây, sâu bọ) canoa - {canoe} xuồng, tự lập, tự mình gánh vác lấy công việc của mình không ỷ lại vào ai, bơi xuồng - {pirogue} thuyền độc mộc, thuyền hai buồm canon - {rule} phép tắc, quy tắc, nguyên tắc; quy luật; điều lệ, luật lệ, thói quen, lệ thường, quyền lực, sự thống trị, thước (có) chia độ (của thợ mộc), (pháp lý) quyết định của toà án; lệnh của toà án, (ngành in) thước (để) ngăn dòng; filê, cái gạch đầu dòng, làm việc theo nguyên tắc, làm việc có phương pháp, rất đúng, rất chính xác, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chính sách khoá miệng không cho tự do ngôn luận, (xem) golden, nguyên tắc cứng rắn, nguyên tắc bất di bất dịch, trái quy tắc, sai nguyên tắc, không có nguyên tắc nào là không có ngoại lệ, cai trị, trị vì, thống trị; chỉ huy, điều khiển, kiềm chế, chế ngự, ((thường) dạng bị động) chỉ dẫn, hướng dẫn, khuyên bảo, (pháp lý) quyết định, ra lệnh, kẻ (giấy) bằng thước, cai trị, trị vì, thống trị, cầm quyền, thể hiện (ở một mức nào đó, ở một trạng thái nào đó), (thương nghiệp) đóng sổ, kết toán, loại trừ, bác bỏ, (từ cổ,nghĩa cổ) làm bá chủ hoành hành, làm vương làng tướng, thống trị bằng bàn tay sắt, độc tài, độc đoán canonización * danh từ - sự trung thành canonizar - {canonize} phong thánh, liệt vào hàng thánh canoso - {grizzled} hoa râm (tóc) cansado - {tired} mệt, mệt mỏi, nhọc, chán cansancio - {tiredness} sự mệt nhọc, sự mệt mỏi, sự chán - {weariness} sự mệt mỏi, sự mệt nhọc, sự chán ngắt cansar - {tire} (như) tyre, làm mệt mỏi, làm mệt nhọc, làm chán, mệt, mệt mỏi, chán, không thiết, (từ cổ,nghĩa cổ) đồ trang sức trên đầu (của đàn bà); đồ trang sức, trang điểm, trang sức cantante - {singer} người hát, ca sĩ, chim hót (loài chim hay hót), nhà thơ, thi sĩ - {vocalists} cantaora - {songstress} nữ ca sĩ, người hát (đàn bà), nữ thi sĩ, nhà thơ (đàn bà) cantar - {sing} hát, ca hát, ca ngợi, hát, hót, reo (nước sôi...); thồi vù vù (gió), ù (tai), gọi to, kêu lớn, cụp đuôi, cụt vòi, hát đón mừng năm mới, hát tiễn đưa năm cũ, tiếng reo; tiếng vù vù, tiếng tên bay vù vù trên đầu, (thông tục) sự hát đồng ca cantaro - {pot} ấm, bình, lọ, chậu, hũ, vại, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), hũ (đầy), ca (đầy), nồi, bô (để đi đái đêm), chậu hoa, bình bạc, bình vàng (làm giải thưởng thể thao, điền kinh); (từ lóng) giải, cái chụp ống khói ((cũng) chimney pot); (từ lóng) mũ chóp cao, giỏ bắt tôm hùm ((cũng) lobster pot), giấy khổ 39 x 31, 3 cm, số tiền lớn, (từ lóng) số tiền lớn đánh cá (cá ngựa); ngựa đua hy vọng thắng, quan to, hỏng bét cả; tiêu ma cả, làm cho trong nhà lúc nào cũng có gạo ăn, giữ cho bếp núc lúc nào cũng đỏ lửa ((nghĩa bóng)), tiếp tục làm gì một cách khẩn trương, làm ăn sinh sống kiếm cơm, lươn ngắn lại chê chạch dài, thờn bơn méo miệng chê trai lệch mồm, (tục ngữ) cứ mong lại càng lâu đến, để ý lại càng sốt ruột, bỏ (cá, thịt, muối...) vào hũ (vại...) (để để dành...), trồng (cây) vào chậu, (thể dục,thể thao) chọc (hòn bi,a) vào túi lưới, bỏ (thú săn...) vào túi, nắm giữ, chiếm lấy, vớ, "bỏ túi" , rút ngắn, thâu tóm, bắn chết (thú săn, chim...) bằng một phát bắn gần, (+ at) bắn, bắn gần cantera - {quarry} con mồi; con thịt, (nghĩa bóng) người bị truy nã, mảnh kính hình thoi (ở cửa sổ mắt cáo...), nơi lấy đá, mỏ đá, (nghĩa bóng) nguồn lấy tài liệu, nguồn lấy tin tức, lấy (đá) ở mỏ đá, khai thác (đá) ở mỏ đá, (nghĩa bóng) moi, tìm tòi, tìm tòi cantidad - {quantity} lượng, số lượng, khối lượng, (số nhiều) số lớn, vô số, rất nhiều, mua một số lớn, mua rất nhiều, (toán học); (vật lý) lượng, (vật lý) âm lượng, (số nhiều) (kiến trúc) chi tiết thiết kế thi công (một toà nhà...), bảng chi tiết thiết kế thi công, (định ngữ) (kỹ thuật) hàng loạt cantidad máxima - {maximum quantity} cantimplora - {canteen} căng tin, bi đông (đựng nước), đồ dùng nấu khi ăn đi cắm trại, hộp đựng dao dĩa (của lính); hòm đựng bát đĩa dao dĩa cantina - {canteen} căng tin, bi đông (đựng nước), đồ dùng nấu khi ăn đi cắm trại, hộp đựng dao dĩa (của lính); hòm đựng bát đĩa dao dĩa canto - {edge} lưỡi, cạnh sắc (dao...); tính sắc, bờ, gờ, cạnh (hố sâu...); rìa, lề (rừng, cuốn sách...), đỉnh, sống (núi...), (như) knife,edge, (nghĩa bóng) tình trạng nguy khốn; lúc gay go, lúc lao đao, bực mình, dễ cáu, làm cho ai bực mình; làm cho ai gai người; làm cho ai ghê tởm, làm cho ăn mất ngon, làm cho đỡ đói, làm cho lý lẽ của ai mất sắc cạnh, mài sắc, giũa sắt, viền (áo...); làm bờ cho, làm gờ cho, làm cạnh cho, xen (cái gì, câu...) vào, len (mình...) vào; dịch dần vào, đi né lên, lách lên, từ từ dịch xa ra, (hàng hải) đi xa ra, mài mỏng (lưỡi dao...), (như) to edge away, thúc đẩy, thúc giục - {thickness} độ dày, bề dày, tình trạng đục, trạng thái không trong; trạng thái đặc, trạng thái sền sệt (của nước, rượu, cháo...), tính dày đặc, tính rậm rạp, tính ngu đần, tính đần độn (người...), tính không rõ, tính lè nhè (của giọng nói...), lớp (đất...), tấm, tình trạng u ám (thời tiết) canto rodado - {boulder} tảng đá mòn, (địa lý,địa chất) tảng lăn, đá cuội cantor - {singer} người hát, ca sĩ, chim hót (loài chim hay hót), nhà thơ, thi sĩ cantora - {female singer} - {singer} người hát, ca sĩ, chim hót (loài chim hay hót), nhà thơ, thi sĩ canturrear - {croon} tiếng hát ngâm nga nho nhỏ, tiếng ngâm nga, (Ai,len) lời than vãn, lời khóc than (trong buổi tang lễ), hát ngâm nga nho nhỏ, ngâm nga, hát những bài hát tình cảm êm nhẹ cantábrico - {Cantabrian} caníbal - {cannibal} người ăn thịt người, thú ăn thịt đồng loại canícula - {midsummer} giữa mùa hè, hạ chí canónico - {canonical} hợp với kinh điển; hợp với quy tắc tiêu chuẩn, hợp với quy tắc giáo hội, tuân theo quy tắc giáo hội, (thuộc) giáo sĩ, (âm nhạc) dưới hình thức canông caoba - {mahogany} (thực vật học) cây dái ngựa, gỗ dái ngựa, màu gỗ dái ngựa, bàn ăn, bằng gỗ dái ngựa, có màu gỗ dái ngựa caolín - {kaolin} caolin caos - {chaos} thời đại hỗn nguyên, thời đại hỗn mang, sự hỗn độn, sự hỗn loạn, sự lộn xộn caotico - {chaotic} hỗn độn, hỗn loạn, lộn xộn capa - {beach mat} - {blanket} mền, chăn, lớp phủ, để hoang, làm giảm hào hứng, làm cụt hứng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có tính chất chung, có tính chất phổ biến, bao trùm, trùm chăn, đắp chăn, ỉm đi, bịt đi (một chuyện xấu, một vấn đề), làm cho không nghe thấy, làm nghẹt (tiếng động); phá, làm lấp tiếng đi (một buổi phát thanh trên đài), phủ lên, che phủ, (hàng hải) hứng gió của (thuyền khác), phạt tung chăn (trừng phạt bằng cách cho vào chăn rồi tung lên tung xuống) - {cape} áo choàng không tay, mũi đất (nhô ra biển) - {manta} (động vật) cá đuối, áo choàng không tay của nữ capa pluvial - {cope} (tôn giáo) áo lễ, (nghĩa bóng) bầu, vòm; áo khoác, màn, nắp khuôn đúc, (như) coping, (kỹ thuật) cái chao, cái chụp, khoác áo lễ (cho giáo sĩ), xây vòm, xây mái (một bức tường), (+ over) lồi ra (như phần trên cùng của tường), (+ with) đối phó, đương đầu capacidad - {talent} tài, tài ba, tài năng, tài cán, người có tài, nhân tài, khiếu, năng khiếu, (the talent) (thể dục,thể thao), (từ lóng) những người đánh cuộc (đánh cá) không chuyên (đối lại với chuyên nghiệp), talăng (đơn vị trọng lượng xưa), talăng (đơn vị tiền tệ cổ Hy lạp) capacidad máxima - {maximum capacity} capacitar - {capacitate} (+ for) làm cho có thể, làm cho có khả năng (làm việc gì), làm cho có đủ quyền, làm cho có đủ tư cách (làm việc gì) - {qualify} cho là, gọi là; định tính chất, định phẩm chất, làm cho có đủ tư cách, làm cho có đủ khả năng, làm cho có đủ tiêu chuẩn; chuẩn bị đầy đủ điều kiện (để đảm nhiệm một chức vị gì...), hạn chế, dè dặt; làm nhẹ bớt, pha nước vào (rượu mạnh);(đùa cợt) pha vào rượu (nước lã), (ngôn ngữ học) hạn định, (+ for) có đủ tư cách, có đủ khả năng, có đủ tiêu chuẩn, qua kỳ thi sát hạch, qua kỳ thi tuyển lựa, tuyên thệ (để đảm nhiệm chức vụ gì...) capataz - {foreman} quản đốc, đốc công, (pháp lý) chủ tịch ban hội thẩm (toà đại hình) - {overseer} giám thị, đốc công capaz - {able} có năng lực, có tài, (pháp lý) có đủ tư cách, có đủ thẩm quyền - {capable} có tài, có năng lực giỏi, có thể, có khả năng, dám, cả gan capcioso - {captious} xảo trá, nguỵ biện; tìm cách đưa vào tròng (lý luận), hay bắt bẻ, hay bắt lỗi, tính xoi mói capellanía - {chaplaincy} chức giáo sự tuyên úy capellán - {chaplain} giáo sĩ (trong nhà thờ nhỏ của trường học, bệnh viện, nhà tù, trại lính) caperuza - {chaperon} bà đi kèm (đi kèm các cô gái ở cuộc dạ hội), đi kèm (các cô gái) capilar - {capillary} mao dẫn, ống mao dẫn, mao quản, (giải phẫu) mao mạch capilla - {band} dải, băng, đai, nẹp, dải đóng gáy sách, (số nhiều) dải cổ áo (thầy tu, quan toà, viện sĩ hàn lâm...), (vật lý) dải băng, buộc dải, buộc băng, đóng đai, làm nẹp, kẻ, vạch, gạch, đoàn, toán, lũ, bọn, bầy, dàn nhạc, ban nhạc, khi mà tình hình trở nên nghiêm trọng, tụ họp thành đoàn, tụ họp thành toán, tụ họp thành bầy - {chapel} nhà thờ nhỏ (ở nhà tù, ở trại lính...); buổi lễ ở nhà thờ nhỏ, Anh nhà thờ không theo quốc giáo, (ngành in) nhà in; tập thể thợ in; cuộc họp của thợ in, có mặt (ở trường đại hoạc) capital - {capital} thủ đô, thủ phủ, chữ viết hoa, tiền vốn, tư bản, (kiến trúc) đầu cột, kiếm lợi ở, kiếm chác ở, lợi dụng, quan hệ đến sinh mạng; tử hình, chính, ở đầu, ở trên đầu, ở trên hết, chủ yếu, cốt yếu, cơ bản, lớn, tuyệt diệu, thượng hạng, ưu tú, xuất sắc, rất hay, vô cùng tai hại, xây dựng cơ bản, tư liệu sản xuất capitalismo - {capitalism} chủ nghĩa tư bản capitalista - {capitalist} nhà tư bản, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà tư bản nhỏ, tiểu chủ/,kæpitə'listik/, tư bản, tư bản chủ nghĩa capitalización - {capitalization} sự tư bản hoá, sự dùng làm vốn, sự viết bằng chữ hoa, sự in bằng chữ hoa, (nghĩa bóng) sự lợi dụng capitalizar - {capitalize} tư bản hoá, chuyển thành tư bản; dùng làm vốn, viết bằng chữ hoa, in bằng chữ hoa, (nghĩa bóng) lợi dụng capitanear - {govern} cai trị, thống trị, cầm quyền (một nước), quản trị, quản lý, lânh đạo (một thành phố, một xí nghiệp); cai quản (gia đình...); chỉ huy (một pháo đài), khống chế, kiềm chế, đè nén (một dục vọng...), chi phối, ảnh hưởng, (ngôn ngữ học) chi phối, (vật lý); kỹ điều chỉnh - {head up} - {restrain} ngăn trở; cản trở, ngăn giữ, kiếm chế, nén, dằn lại; hạn chế, cầm giữ, giam (những người bị bệnh thần kinh) capitanía - {captaincy} cầm đầu, điều khiển, chỉ huy, (thể dục,thể thao) làm thủ quân (đội bóng)/'kæptinʃip/, (quân sự) cấp bậc đại uý, (hàng hải) cấp thuyền trưởng capitolio - {Capitol} capitulación - {capitulation} sự đầu hàng ((thường) là có điều kiện), thoả ước, thoả ước có mang điều kiện đầu hàng; điều kiện, bản kê tóm tắt điểm chính (của một vấn đề) capitular - {capitualte} capitulo - {chapter} chương (sách), đề tài, vấn đề, (tôn giáo) tăng hội, (xem) accident, đến cùng; mãi mãi, nói có sách, mách có chứng capitán - {boss} (từ lóng) ông chủ, thủ trưởng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ông trùm (của một tổ chức chính trị), tay cừ (trong môn gì); nhà vô địch, (từ lóng) chỉ huy, điều khiển, cái bướu, (kỹ thuật) phần lồi, vấu lồi, (địa lý,địa chất) thế cán, thế bướu, (kiến trúc) chỗ xây nổi lên, (như) bos - {chief} thủ lĩnh, lãnh tụ, người đứng đầu; trưởng, (thông tục) ông sếp, ông chủ, nhất là, đặc biệt là, đứng đầu, trưởng, trọng yếu, chủ yếu, chính, thủ phủ - {leader} lânh tụ, người lânh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo, luật sư chính (trong một vụ kiện), bài báo chính, bài xã luận lớn, con ngựa đầu đàn, con ngựa dẫn đầu trong cỗ ngựa (buộc vào xe), (ngành in) hàng dấu chấm (để dẫn người đọc) sang trang (sang cột), (ngành mỏ) mạch nhánh (dẫn đến mạch mỏ chính), mầm chính (nhú lên mạnh nhất ở cành, ở thân cây), (giải phẫu) dây gân, (raddiô) tin quan trọng nhất (trong bản tin cuối cùng), (điện học) vật dẫn; dây dẫn, (âm nhạc) nhạc trưởng; người điều khiển dàn nhạc, người điều khiển ban đồng ca; người lãnh xướng, (thương nghiệp) hàng bán rẻ để quảng cáo capoc - {kapok} bông gạo capon - {capon} gà trống thiến caporal - {chief} thủ lĩnh, lãnh tụ, người đứng đầu; trưởng, (thông tục) ông sếp, ông chủ, nhất là, đặc biệt là, đứng đầu, trưởng, trọng yếu, chủ yếu, chính, thủ phủ capot - {bonnet} mũ bê,rê (của người Ê,cốt); mũ phụ nữ, mũ trẻ em, nắp đậy (máy ô tô); ca,pô; nắp ống lò sưởi, (thông tục) cò mồi (để lừa bịp ai), chiếm chỗ của ai, đội mũ (cho ai), chụp mũ xuống tận mắt (ai), (nghĩa rộng) xô đẩy, làm khổ, ngược đãi (ai) - {hood} mũ trùm đầu (áo mưa...), huy hiệu học vị (gắn trên áo hay mũ trùm đầu để cho học vị ở trường đại học), mui xe (xe đẩy của trẻ con, xe ô tô, bằng vải bạt có thể gập lại), miếng da trùm đầu (chim ưng săn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) Capô (ô tô), đội mũ trùm đầu, đậy mui lại, che bằng mui capota - {bonnet} mũ bê,rê (của người Ê,cốt); mũ phụ nữ, mũ trẻ em, nắp đậy (máy ô tô); ca,pô; nắp ống lò sưởi, (thông tục) cò mồi (để lừa bịp ai), chiếm chỗ của ai, đội mũ (cho ai), chụp mũ xuống tận mắt (ai), (nghĩa rộng) xô đẩy, làm khổ, ngược đãi (ai) - {hood} mũ trùm đầu (áo mưa...), huy hiệu học vị (gắn trên áo hay mũ trùm đầu để cho học vị ở trường đại học), mui xe (xe đẩy của trẻ con, xe ô tô, bằng vải bạt có thể gập lại), miếng da trùm đầu (chim ưng săn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) Capô (ô tô), đội mũ trùm đầu, đậy mui lại, che bằng mui capote - {raincoat} áo mưa capotillo - {cape} áo choàng không tay, mũi đất (nhô ra biển) capricho - {caprice} tính thất thường, tính đồng bóng, (như) capriccio - {mood} (ngôn ngữ học) lối, thức, (âm nhạc) điệu, tâm trạng; tính khí, tâm tính, tính tình - {obstinacy} tính bướng bỉnh, tính cứng đầu cứng cổ, tính khó bảo; tính ngoan cố, (y học) sự dai dẳng, sự khó chữa - {sulkiness} tính hờn dỗi, cảnh tối tăm ảm đạm - {waywardness} tính ương ngạnh, tính bướng bỉnh, tính bất thường, tính hay thay đổi - {whim} ý chợt ny ra; ý thích chợt ny ra, (kỹ thuật) máy trục quặng; máy tời - {whimsy} (như) whim, tính tình bất thường, tính đồng bóng, tính chất kỳ quái, tính chất kỳ dị caprichosamente - {capriciously} thất thường, gàn caprichoso - {hardheaded} không thông cảm; không thiện cảm; nhẫn tâm; không thương xót - {headstrong} bướng bỉnh cứng đầu cứng cổ, ương ngạnh - {opinionated} khăng khăng giữ ý kiến mình, cứng đầu, cứng cổ, ngoan cố capricornio - {Capricorn} the tropic of capricorn đông chí tuyến captar - {acquire} được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được - {apprehend} bắt, tóm, nắm lấy, hiểu rõ, thấy rõ, cảm thấy rõ, sợ, e sợ - {perceive} hiểu, nhận thức, lĩnh hội, thấy, trông thấy; nghe thấy, cảm thấy, ngửi thấy - {record} (pháp lý) hồ sơ, biên bản, sự ghi chép, (số nhiều) văn thư; (thương nghiệp) sổ sách, di tích, đài, bia, vật kỷ niệm, lý lịch, (thể dục,thể thao) kỷ lục, đĩa hát, đĩa ghi âm, (định ngữ) cao nhất, kỷ lục, chứng thực (xác nhận) việc gì, đi đúng vào vấn đề gì, không chính thức, đi ra ngoài đề[ri'kɔ:d], ghi, ghi chép, thu, ghi (vào đĩa hát, máy ghi âm), chỉ, (thơ ca) hót khẽ (chim), bầu, bỏ phiếu - {register} sổ, sổ sách, máy ghi công tơ, đồng hồ ghi (tốc độ, lực, số tiền...), (âm nhạc) khoảng âm, (ngành in) sự sắp chữ, cân xứng với lề giấy, van, cửa điều tiết, cửa lò (lò cao...), ghi vào sổ, vào sổ, (nghĩa bóng) ghi trong tâm trí, gửi bảo đảm, chỉ, ghi (máy ghi, công tơ...), (điện ảnh) lột tả, biểu lộ (bằng nét mặt, cử chỉ), (ngành in) cân xứng; làm cho cân xứng (bản in với lề giấy) captura - {seizure} sự chiếm lấy, sự chiếm đoạt, sự cướp lấy, sự nắm lấy, sự tóm, sự bắt, sự kẹt (máy), (pháp lý) sự cho chiếm hữu, (pháp lý) sự tịch thu, sự tịch biên, sự bị ngập máu; sự lên cơn capturar - {capture} sự bắt giữ, sự bị bắt, sự đoạt được, sự giành được, người bị bắt, vật bị bắt, bắt giữ, bắt, đoạt được, lấy được, chiếm được, giành được, thu hút - {catch} sự bắt, sự nắm lấy; cái bắt, cái vồ, cái chộp, sự đánh cá; mẻ cá, nhiều người bị bắt, vật bị túm được; mồi ngon đáng để bẫy; món bở, cái gài, cái móc, cái then cửa, cái chốt cửa, cái bẫy, mưu kế lừa người; câu hỏi mẹo (để cho ai vào bẫy), đoạn (bài nói, câu chuyện...) chợt nghe thấy, (kỹ thuật) cái hãm, máy hãm, khoá dừng, bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy, chộp lấy, đánh được, câu được (cá), bắt kịp, theo kịp, đuổi kịp, mắc, bị nhiễm, hiểu được, nắm được (ý nghĩa); nhận ra, bắt gặp, bắt được quả tang; chợt gặp, chợt thấy, mắc vào, vướng, móc, kẹp, chặn đứng, nén, giữ, thu hút, lôi cuốn, đánh, giáng, bắt lửa (cái gì...), đóng băng, mắc, vướng, móc, kẹp, ăn khớp, vừa, bấu, víu lấy, níu lấy, chộp lấy, nổi tiếng; trở thành cái mốt; được mọi người ưa chuộng, (thông tục) hiểu được, nắm được, (nghĩa bóng) bất chợt bắt được (ai) đang làm gì, đuổi kịp, theo kịp, bắt kịp, ngắt lời, nhiễm (thói quen), nắm lấy cái gì, tóm được cái gì, (thông tục) bị la mắng, quở phạt, bị đánh đập, tớ mà lại làm cái đó à, không đời nào, (xem) eye - {snare} cái bẫy, cái lưới (bẫy chim), cạm bẫy, mưu, mưu chước, điều cám dỗ, (số nhiều) dây mặt trống (buộc ngang mặt trống để tăng âm), đánh bẫy (chim), gài bẫy, đặt bẫy, bẫy capucha - {hood} mũ trùm đầu (áo mưa...), huy hiệu học vị (gắn trên áo hay mũ trùm đầu để cho học vị ở trường đại học), mui xe (xe đẩy của trẻ con, xe ô tô, bằng vải bạt có thể gập lại), miếng da trùm đầu (chim ưng săn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) Capô (ô tô), đội mũ trùm đầu, đậy mui lại, che bằng mui capullo - {cocoon} làm kén capítulo - {chapter} chương (sách), đề tài, vấn đề, (tôn giáo) tăng hội, (xem) accident, đến cùng; mãi mãi, nói có sách, mách có chứng capó - {cowl} mũ trùm đầu (của thầy tu), cái chụp ống khói, capô (che đầu máy), mặc áo cà sa không phải là sư cả; đừng trông mặt mà bắt hình dong capón - {capon} gà trống thiến - {gelding} sự thiến, ngựa thiến, súc vật thiến cara - {face} mặt, vẻ mặt, thể diện, sĩ diện, bộ mặt, bề ngoài, mã ngoài, bề mặt, mặt trước, mặt phía trước, đối diện, ra mặt chống đối, công khai chống đối, đi ngược gió, mặt dạn mày dày mà làm việc gì, có đủ trơ trẽn mà làm việc gì, trước mặt, đứng trước, mặc dầu, một cách công khai, nhăn mặt, chống đối lại, công khai trước mặt ai, đương đầu, đối phó, đứng trước mặt, ở trước mặt, lật (quân bài), nhìn về, hướng về, quay về, đối diện, (thể dục,thể thao) đặt ((nghĩa bóng)) ở giữa hai cầu thủ của hai bên (để bắt đầu thi đấu bóng gậy cong trên băng), (quân sự) ra lệnh quay, viền màu (cổ áo, cửa tay), bọc, phủ, tráng, hồ (chè), (quân sự) quay, vượt qua một tình thế, làm xong xuôi cái gì đến cùng cara o cruz - {toss-up} trò chơi sấp ngửa, (nghĩa bóng) vấn đề nghi vấn carabina - {rifle} đường rânh xoắn (ở nòng súng), súng có nòng xẻ rânh xoắn; súng săn; súng trường, (số nhiều) đội quân vũ trang bằng súng trường, cướp, lấy, vơ vét (đồ đạc của người nào); lục lọi và cuỗm hết (tiền bạc của người nào), xẻ rânh xoắn ở nòng (súng trường), bắn vào (bằng súng trường), bắn (bằng súng trường) carabinero - {border policeman} caracol - {snail} con ốc sên, con sên, người chậm như sên, bắt ốc sên, khử ốc sên (ở vườn) caracol de mar - {whelk} (động vật học) ốc buxin caracoles - {escargots} - {snails} caracter - {character} tính nết, tính cách; cá tính, đặc tính, đặc điểm; nét đặc sắc, chí khí, nghị lực, nhân vật, người lập dị, tên tuổi, danh tiếng, tiếng, giấy chứng nhận (về năng lực, đạo đức...), chữ; nét chữ (của ai), hợp (không hợp) với tính chất của diễn viên (vai kịch); hợp (không hợp) với đặc tính của ai caracterización - {characterization} sự biểu thị đặc điểm, sự mô tả đặc điểm, sự truyền đặc tính cho (ai), sự xây dựng thành công nhân vật (trong một tiểu thuyết...) caracterizar - {characterize} biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm; định rõ đặc điểm característica - {characteristic} riêng, riêng biệt, đặc thù, đặc trưng, đặc tính, đặc điểm - {feature} nét đặc biệt, điểm đặc trưng, (số nhiều) nét mặt, bài đặc biệt, tranh biếm hoạ đặc biệt (trong một tờ báo), (sân khấu) tiết mục chủ chốt, phim truyện, là nét đặc biệt của, mô tả những nét nổi bật của (cái gì); vẽ những nét nổi bật của (cái gì), đề cao, chiếu (phim), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có (ai) đóng vai chính), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tưởng tượng características - {features} características técnicas - {specifications} caramba - {golly} by golly carambola - {carom} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cú đánh trúng liên tiếp nhiều hòn bi (bi,a), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đánh một cú trúng liên tiếp nhiều hòn bi (bi,a) caramelizar - {caramelize} biến thành caramen caramelo - {candy} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẹo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) côcain, làm thành đường phèn, tẩm đường, ướp đường, ngâm đường (hoa quả...), kết thành đường (mật ong...) - {caramel} đường caramen, đường thắng, kẹo caramen, màu nâu nhạt caramglo - {candy} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẹo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) côcain, làm thành đường phèn, tẩm đường, ướp đường, ngâm đường (hoa quả...), kết thành đường (mật ong...) - {lozenger} - {sweet} ngọt, ngọt (nước), thơm, dịu dàng, êm ái, du dương; êm đềm, tươi, tử tế, dễ dãi; có duyên; dễ thương, (thông tục) xinh xắn; đáng yêu; thích thú, tuỳ ý, tuỳ thích, phải lòng ai, mê ai, sự ngọt bùi; phần ngọt bùi, của ngọt, mứt, kẹo, món bánh ngọt tráng miệng, ((thường) số nhiều) hương thơm, (số nhiều) những điều thú vị, những thú vui, những sự khoái trá, anh yêu, em yêu (để gọi) caravana - {caravan} đoàn bộ hành, đoàn người đi buôn (tập họp nhau để vượt xa mạc hoặc các vùng nguy hiểm); đoàn người hành hương, xe lớn, xe moóc (dùng làm nơi ở), nhà lưu động, xe tải lớn có mui, đi chơi bằng nhà lưu động, định cư ở khu vực nhà lưu động carbohidrato - {carbohydrate} (hoá học) hyđat,cacbon carbonato - {carbonate} (hoá học) cacbonat carbonilla - {cinder} thanh cháy dở, xỉ, than xỉ, cứt sắt, bọt đá (núi lửa), (số nhiều) tro, bị cháy sém, cháy đắng (thức ăn), rải than xỉ carbonizado - {charred} carbono - {carbon} (hoá học) cacbon, giấy than; bản sao bằng giấy than, (điện học) thỏi than (làm đèn cung lửa), (ngành mỏ) kim cương đen (để khoan đá) carbonoso - {carbonaceous} (hoá học) (thuộc) cacbon; có cacbon, (địa lý,địa chất) có than carburador - {carburettor} (kỹ thuật) cacbuaratơ, bộ chế hoà khí carburante - {fuel} chất đốt, nhiên liệu, cái khích động, lửa cháy đổ thêm dầu, cung cấp chất đốt, lấy chất đốt (tàu...) - {propellant} đẩy đi, đẩy tới, cái đẩy đi, máy đẩy tới, chất nổ đẩy đạn (để đẩy viên đạn đi) carburo - {carbide} (hoá học) cacbua carbón - {charcoal} than (củi), chì than (để vẽ), bức vẽ bằng chì than, bôi than; viết bằng chì than, vẽ bằng than carbón de leña - {charcoal} than (củi), chì than (để vẽ), bức vẽ bằng chì than, bôi than; viết bằng chì than, vẽ bằng than carbónico - {carbonic} cacbonic carcaj - {quiver} bao đựng tên, (xem) arrow, gia đình đông con, đông con, sự rung, sự run, tiếng rung, tiếng run, rung; run, vỗ nhẹ, đập nhẹ (cánh) carcajada - {laughter} sự cười, tiếng cười, tràng cười rền carceleria - {arrest} sự bắt giữ, sự ngừng lại, sự chặn lại, sự hãm lại, (pháp lý) sự hoãn thi hành, bắt giữ, làm ngừng lại, chặn lại, ngăn lại, hãm lại (máy đang chạy...), lôi cuốn (sự chú ý), (pháp lý) hoãn thi hành (một bản án vì có sự lầm lẫn) - {detainment} sự giam giữ, sự cầm tù - {detention} sự giam cầm, sự cầm tù; tình trạng bị giam cầm, tình trạng bị cầm tù, sự phạt không cho ra ngoài; sự bắt ở lại trường sau khi tan học, sự cầm giữ (tài sản, đồ vật...), sự chậm trễ bắt buộc - {imprisonment} sự bỏ tù, sự tống giam, sự giam cầm, (nghĩa bóng) sự giam hãm, sự o bế carcelero - {jailer} carcinogéno - {carcinogenic} xem carcinogen carcinoma - {carcinoma} (y học) ung thư biểu bì carcoma - {wood worm} carcomar - {erode} xói mòn, ăn mòn cardenal - {bruise} vết thâm tím (trên người), vết thâm (trên hoa quả), làm thâm tím (mình mẩy); làm cho thâm lại (hoa quả), làm méo mó (đồ đồng...); làm sứt sẹo (gỗ), tán, giã (vật gì), thâm tím lại; thâm lại, chạy thục mạng - {cardinal} chính, chủ yếu, cốt yếu, (ngôn ngữ học) (thuộc) số lượng, đỏ thắm, bốn phương, giáo chủ áo đỏ, giáo chủ hồng y, màu đỏ thắm, (như) cardinal,bird cardiaco - {heart-trouble} cardinal - {cardinal} chính, chủ yếu, cốt yếu, (ngôn ngữ học) (thuộc) số lượng, đỏ thắm, bốn phương, giáo chủ áo đỏ, giáo chủ hồng y, màu đỏ thắm, (như) cardinal,bird cardiograma - {cardiogram} như electrocardiogram cardiología - {cardiology} (y học) bệnh học tim, khoa tim cardiovascular - {cardiovascular} (thuộc) tim và mạch máu; tim mạch cardiólogo - {cardiologist} bác sự chuyên khoa tim cardo - {thistle} (thực vật học) cây kế (thuộc họ cúc) cardíaco - {cardiac} (thuộc) tim, thuốc kích thích tim, rượu bổ carecer - {lack} sự thiếu, thiếu, không có, thiếu, không có (chỉ động tính từ quá khứ) carencia - {lack} sự thiếu, thiếu, không có, thiếu, không có (chỉ động tính từ quá khứ) careo - {confrontation} sự chạm trán, sự đương đầu, sự đối chất, sự đối chiếu carestía - {dearth} sự thiếu, sự khan hiếm, sự đói kém carey - {tortoise shell} carga - {burden} gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (hàng hải) sức chở, trọng tải (của tàu), món chi tiêu bắt buộc, đoạn điệp (bài bát), ý chính, chủ đề (bài thơ, cuốn sách), súc vật thồ, (nghĩa bóng) thân trâu ngựa, chất nặng lên; đè nặng lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) - {charge} vật mang, vật chở, vật gánh; gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), số đạn nạp, số thuốc nạp (vào súng); điện tích (nạp vào ắc quy); sự nạp điện, sự tích điện, tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao, sự gánh vác (một khoản phí tổn, mọi sự chi phí), nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm, sự trông nom, sự coi sóc, người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom, (tôn giáo) những con chiên của cha cố, mệnh lệnh, huấn thị, chỉ thị, lời buộc tội; sự buộc tội, cuộc tấn công dữ dội, cuộc đột kích ồ ạt, (quân sự) hiệu lệnh đột kích, phụ trách, trưởng, đứng đầu; thường trực, trực, (quân sự) lại tấn công, lại tranh luận, đảm đương, chịu trách nhiệm, bị buông lơi, bị buông lỏng, không ai điều khiển, bắt, bắt giam, nạp đạn, nạp thuốc (vào súng); nạp điện, (nghĩa bóng) tọng vào, nhồi nhét, tính giá, đòi trả, tính vào, bắt phải chịu phí tổn, bắt phải gánh vác; ghi sổ (nợ), giao nhiệm vụ, giao việc, buộc tội, tấn công, đột kích, bắc (súng...) đặt ngang (ngọn giáo...), tấn công, đâm bổ vào, nhảy xổ vào - {load} vậy nặng, gánh nặng, vật gánh, vật chở, vật đội (trên lưng súc vật, trên xe, tàu...), trách nhiệm nặng nề; điều lo lắng, nỗi buồn phiền, (kỹ thuật) sự tải; tải; trọng tải (của một con tàu...), thuốc nạp, đạn nạp (vào súng), (thông tục) nhiều, hàng đống, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghe, nhìn, trông, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) say rượu, chất, chở, nhét, nhồi, tống vào, nạp đạn) súng); lắp phim (máy ảnh), chồng chất; bắt phải chịu, bắt phải gánh vác, bắt phải đảm nhận..., đổ chì vào, làm cho nặng thêm, bốc hàng, bốc vác, khuân vác, nạp đạn carga excesiva - {overload} lượng quá tải, chất quá nặng cargado - {charges} - {encumbered} - {encumbers} cargador - {loader} người khuân vác, người nạp đạn (sãn vào súng cho người đi săn), máy nạp đạn cargador automático - {automatic loader} (Tech) bộ nạp tự động cargar - {charge} vật mang, vật chở, vật gánh; gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), số đạn nạp, số thuốc nạp (vào súng); điện tích (nạp vào ắc quy); sự nạp điện, sự tích điện, tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao, sự gánh vác (một khoản phí tổn, mọi sự chi phí), nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm, sự trông nom, sự coi sóc, người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom, (tôn giáo) những con chiên của cha cố, mệnh lệnh, huấn thị, chỉ thị, lời buộc tội; sự buộc tội, cuộc tấn công dữ dội, cuộc đột kích ồ ạt, (quân sự) hiệu lệnh đột kích, phụ trách, trưởng, đứng đầu; thường trực, trực, (quân sự) lại tấn công, lại tranh luận, đảm đương, chịu trách nhiệm, bị buông lơi, bị buông lỏng, không ai điều khiển, bắt, bắt giam, nạp đạn, nạp thuốc (vào súng); nạp điện, (nghĩa bóng) tọng vào, nhồi nhét, tính giá, đòi trả, tính vào, bắt phải chịu phí tổn, bắt phải gánh vác; ghi sổ (nợ), giao nhiệm vụ, giao việc, buộc tội, tấn công, đột kích, bắc (súng...) đặt ngang (ngọn giáo...), tấn công, đâm bổ vào, nhảy xổ vào - {load} vậy nặng, gánh nặng, vật gánh, vật chở, vật đội (trên lưng súc vật, trên xe, tàu...), trách nhiệm nặng nề; điều lo lắng, nỗi buồn phiền, (kỹ thuật) sự tải; tải; trọng tải (của một con tàu...), thuốc nạp, đạn nạp (vào súng), (thông tục) nhiều, hàng đống, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghe, nhìn, trông, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) say rượu, chất, chở, nhét, nhồi, tống vào, nạp đạn) súng); lắp phim (máy ảnh), chồng chất; bắt phải chịu, bắt phải gánh vác, bắt phải đảm nhận..., đổ chì vào, làm cho nặng thêm, bốc hàng, bốc vác, khuân vác, nạp đạn cargo - {accusation} sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội, sự tố cáo, cáo trạng carguero - {cargo} hàng hoá (chở trên tàu thuỷ) - {freighter} người chất hàng (lên tàu), người gửi hàng chở bằng đường bộ, người thuê tàu chuyên chở, người nhận chuyên chở hàng, tàu chuyên chở; máy bay chuyên chở cari o - {love} lòng yêu, tình thương, tình yêu, mối tình, ái tình, người yêu, người tình, thần ái tình, (thông tục) người đáng yêu; vật đáng yêu, (thể dục,thể thao) điểm không, không (quần vợt), ái tình và nước lã, không có cách gì lấy được cái đó, chơi vì thích không phải vì tiền, chúng nó ghét nhau như đào đất đổ đi, yêu, thương, yêu mến, thích, ưa thích caribe - {Caribbean} caribú - {caribou} như cariboo, như cariboo caricatura - {cartoon} tranh đả kích, tranh biếm hoạ ((thường) về chính trị), trang tranh đả kích; trang tranh vui, (hội họa) bản hình mẫu, vẽ tranh đả kích, vẽ tranh biếm hoạ caricaturista - {caricaturist} nhà biếm hoạ - {cartoonist} người vẽ tranh đả kích, người vẽ tranh biếm hoạ caricia - {caress} sự vuốt ve, sự mơn trớn, sự âu yếm, vuốt ve, mơn trớn, âu yếm - {chuck} tiếng cục cục (gà mái gọi con), tiếng tặc lưỡi, tiếng chặc lưỡi (người), cục cục (gà mái), tặc lưỡi, chặc lưỡi (người), (kỹ thuật) mâm cặp, bàn cặp, ngàm, (kỹ thuật) đặt vào bàn cặp, đặt vào ngàm, (từ lóng) đồ ăn, thức ăn, sự day day, sự lắc nhẹ (cằm), sự ném, sự liệng, sự quăng, (thông tục) sứ đuổi ra, sự thải ra; sự bỏ rơi, (số nhiều) trò chơi đáo lỗ, day day (cằm); vỗ nhẹ, lắc nhẹ (dưới cằm), ném, liệng, quăng, vứt, bỏ phí, lãng phí, tống cổ ra khỏi cửa, đuổi ra (những kẻ làm mất trật tự, quấy phá trong quán rượu, rạp hát), bỏ, thôi, (từ lóng) thôi đi, (xem) hand, vênh vênh, váo váo, ngạo mạn, kiêu căng - {stroke} cú, cú đánh, đòn, (y học) đột quỵ, sự cố gắng, nước bài, nước đi, "cú" , "miếng" , "đòn" ; sự thành công lớn, lối bơi, kiểu bơi, nét (bút), tiếng chuông đồng hồ, tiếng đập của trái tim, người đứng lái làm chịch (ở cuối thuyền) ((cũng) stroke oar (hiếm)), cái vuốt ve; sự vuốt ve, đứng lái (để làm chịch), vuốt ve, làm ai nguôi giận, làm ai phát cáu caridad - {charity} lòng nhân đức, lòng từ thiện; lòng thảo, lòng khoan dung, hội từ thiện; tổ chức cứu tế, việc thiện; sự bố thí, sự cứu tế, (số nhiều) của bố thí, của cứu tế, trước khi thương người hãy thương lấy người nhà mình, bà phước caries - {tooth decay} carillón - {carillon} chuông chùm, điệu nhạc chuông - {chime} chuông hoà âm, chuông chùm, (số nhiều) tiếng chuông hoà âm, tiếng chuông chùm, hoà âm, hợp âm, (nghĩa bóng) sự hoà hợp, sự phù hợp, sự khớp, đánh (chuông), rung (chuông), gõ (giờ), đánh (giờ) (đồng hồ), nói lặp đi lặp lại một cách máy móc, rung, kêu vang (chuông), (+ in) xen vào; phụ hoạ theo, (+ in, with) phù hợp, khớp với, cùng vần với carinoso - {endearing} - {fondly} trìu mến, âu yếm, ngớ ngẩn, vớ vẩn - {tender} mềm, non, dịu, phơn phớt, mỏng mảnh, mảnh dẻ, yếu ớt, nhạy cảm, dễ cảm, dễ xúc động, dịu dàng, êm ái, mềm mỏng, dễ thương, dễ thương, âu yếm, tế nhị, tinh vị, khó xử, khó nghĩ, kỹ lưỡng, cẩn thận, thận trọng, giữ gìn; rụt rè, câu nệ, người trôn nom, người chăn, người giữ, toa than, toa nước (xe lửa), (hàng hải) tàu liên lạc, xuống tiếp liệu, sự đề nghị, sự mời, sự yêu cầu, sự bỏ thầu, đề nghị, mời, yêu cầu, xin, (pháp lý) bắt thề, bắt tuyên thệ, bỏ thầu, bỏ thầu carisma - {charisma} uy tín; đức tính gây được lòng tin; sức thu hút của lãnh tụ (đối với quần chúng) carismático - {charismatic} thuyết phục, lôi cuốn caritativamente - {charitably} nhân từ, độ lượng caritativo - {mercifully} nhân từ; khoan dung cariñoso - {endearing} carmesí - {crimson} đỏ thẫm, đỏ thắm, đỏ mặt lên như quả gấc, thẹn đỏ nhừ cả mặt, màu đỏ thẫm, màu đỏ thắm, đỏ thắm lên; ửng đỏ (má) carnal - {carnal} (thuộc) xác thịt, (thuộc) nhục dục, trần tục carnaval - {carnival} ngày hội (trước trai giới), cuộc hội hè ăn uống linh đình; cuộc vui trá hình, sự quá xá, sự lạm dụng, sự bừa bãi carne - {flesh} thịt, thịt, cùi (quả), sự mập, sự béo, xác thịt, thú nhục dục, là người trần, béo, cơ thể bằng da bằng thịt; loài người, có thật, không tưởng tượng, toàn bộ, (xem) go, bằng xương bằng thịt, (xem) creep, người máu mủ ruột thịt, kích thích (chó săn), làm cho hăng máu, tập cho quen cảnh đổ máu, đâm (gươm...) vào thịt, vỗ béo, nuôi béo; làm cho có da có thịt, nạo thịt (ở miếng da để thuộc), khai (đao...); (nghĩa bóng) khai (bút...), (thông tục) béo ra, có da có thịt - {meat} thịt, (từ cổ,nghĩa cổ) thức ăn (nói chung), làm cho ai khoái trá, làm cho ai vui thích, cái sướng cho người này là cái khổ cho người khác carne de caballo - {horseflesh} thịt ngựa, ngựa (nói chung) carne de carnero - {mutton} thịt cừu, (xem) dead, ăn cơm với ai, ta hây trở lại vấn đề của chúng ta, (thông tục) bà già muốn làm trẻ như con gái mười tám carne de cerdo - {pork} thịt lợn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền của; chức vị; đặc quyền đặc lợi của nhà nước (các nhà chính trị lạm dụng để đỡ đầu cho ai...) carne de vaca - {beef} thịt bò, (thường) số nhiều bò thịt (để giết ăn thịt), sức mạnh, thể lực; bắp thịt (người), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời phàn nàn, lời than vãn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) phàn nàn, than vãn, to beef up (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) tăng cường (về quân sự) carne picada - {mincemeat} nhân quả băm (nhân bánh bằng quả táo, nho... có khi có cả thịt băm nhỏ), băm nhỏ, băm vụn, đập nát ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) carnear - {slaughter} sự giết thịt, sự mổ thịt (bờ, lợn...), sự tàn sát; cuộc tàn sát, (xem) innocent, giết thịt, mổ thịt (bò, lợn...), tài sát, chém giết carnero - {wether} cừu thiến carnet - {attempt} sự cố gắng, sự thử, (attemper on, upon) sự mưu hại, sự xâm phạm, sự phạm đến, cố gắng; thử, toan, mưu hại; xâm phạm, phạm đến, gắng, chiếm lấy, thử đánh chiếm (một đồn...), gắng, vượt qua (quả núi...) - {test} (động vật học) vỏ (tôm, cua); mai (rùa), sự thử thách, sự thử, sự làm thử, sự sát hạch; bài kiểm tra, (hoá học) thuốc thử, (nghĩa bóng) vật để thử, đá thử vàng, tiêu chuẩn, cái để đánh gía, thử thách, thử; kiểm tra, (hoá học) thử bằng thuốc thử, phân tích carnet de conducir - {driving license} carniceria - {butcher's shop} carnicero - {butcher} người hàng thịt; đồ tễ, kẻ hung bạo, kẻ hay tàn sát, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bán hàng kẹo, hoa quả, thuốc lá... trên xe lửa, mồi giả để câu cá hồi, (xem) bill, thịt lợn, thịt bò, giết, mổ (lợn, bò...), giết chóc tàn sát, (nghĩa bóng) làm sai lạc, làm hỏng (một đoạn văn, một bản nhạc khi đọc, khi in, khi trình diễn..., mạt sát carnicería - {butcher's shop} - {butchery} lò mổ (ở doanh trại, trên tàu thuỷ...), sự giết chóc, sự tàn sát, (thuộc) nghề bán thịt - {carnage} sự chém giết, sự tàn sát carnoso - {fleshy} béo; có nhiều thịt, nạc, như thịt, nhiều thịt, nhiều cùi - {meaty} có thịt; nhiều thịt, (nghĩa bóng) súc tích (văn); có nội dung, phong phú carnudo - {fleshy} béo; có nhiều thịt, nạc, như thịt, nhiều thịt, nhiều cùi carné - {attempt} sự cố gắng, sự thử, (attemper on, upon) sự mưu hại, sự xâm phạm, sự phạm đến, cố gắng; thử, toan, mưu hại; xâm phạm, phạm đến, gắng, chiếm lấy, thử đánh chiếm (một đồn...), gắng, vượt qua (quả núi...) - {test} (động vật học) vỏ (tôm, cua); mai (rùa), sự thử thách, sự thử, sự làm thử, sự sát hạch; bài kiểm tra, (hoá học) thuốc thử, (nghĩa bóng) vật để thử, đá thử vàng, tiêu chuẩn, cái để đánh gía, thử thách, thử; kiểm tra, (hoá học) thử bằng thuốc thử, phân tích carnívoro - {carnivore} (động vật học) loài ăn thịt, (thực vật học) cây ăn sâu bọ - {carnivorous} (sinh vật học) ăn thịt caro - {dear} thân, thân yêu, thân mến, yêu quý, kính thưa, thưa; thân mến (viết trong thư), đáng yêu, đáng mến, thiết tha, chân tình, yêu mến ai, yêu quý ai, (xem) life, người thân mến, người yêu quý, (thông tục) người đáng yêu, người đáng quý; vật đáng yêu, vật đáng quý/'diəli/, đắt, thân mến, yêu mến, thương mến, trời ơi - {expensive} đắt tiền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xa hoa - {lovely} đẹp đẽ, xinh, đáng yêu, dễ thương, có duyên, yêu kiều, (thông tục) thú vị, vui thú, thích thú, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẹp (về mặt đạo đức), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đàn bà trẻ đẹp - {valuable} có giá trị lớn, quý giá, có thể đánh giá được, có thể định giá được, ((thường) số nhiều) đồ quý giá carpa - {carp} (động vật học) cá chép, bới móc, xoi mói, bắt bẻ, chê bai carpa dorada - {goldfish} (động vật học) cá vàng carpeta - {folder} người gấp, dụng cụ gập giấy, bìa cứng (làm cặp giấy), (số nhiều) kính gấp, tài liệu (bảng giờ xe lửa...) gập, tài liệu xếp - {tablecloth} - {writing case} carpintero - {carpenter} thợ mộc, làm nghề thợ mộc, làm ra với kỹ thuật của thợ mộc - {joiner} thợ làm đồ gỗ (chuyên đóng đồ gỗ dùng trong nhà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hội viên nhiều câu lạc bộ; người có chân trong nhiều tổ chức carpintería - {carpentry} nghề thợ mộc, rui (kèo nhà) carraspera - {raucousness} carrera - {bound} biên giới, (số nhiều) giới hạn; phạm vi; hạn độ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cấm vào (khu vực), giáp giới với; là biên giới của, vạch biên giới, quy định giới hạn cho, (nghĩa bóng) hạn chế, tiết chế, sự nảy lên; sự nhảy lên, sự nhảy vọt lên, cú nảy lên, động tác nhảy vọt lên, nảy bật lên; nhảy lên, sắp đi, đi, đi hướng về, gắn bó với, nhất định, chắc chắn, nhất định thắng - {career} nghề, nghề nghiệp, sự nghiệp (của một người); đời hoạt động; quá trình phát triển (của một đảng phái, một nguyên tắc), tốc lực; sự chạy nhanh; sự lao nhanh; đà lao nhanh, (định ngữ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà nghề, chuyên nghiệp (ngoại giao...), chạy nhanh, lao nhanh, chạy lung tung - {race} (sinh vật học) nòi, chủng tộc, nòi người, loài, giống, dòng; giòng giống, loại, giới, hạng (người), rễ; rễ gừng, củ gừng, cuộc đua, cuộc chạy đua, (số nhiều) cuộc đua ngựa, dòng nước lũ, dòng nước chảy xiết, sông đào dẫn nước, con kênh, cuộc đời, đời người, sự vận hành (của mặt trăng, mặt trời), (kỹ thuật) vòng ổ trục, vòng ổ bi, chạy đua với, chạy thi với (ai), phóng (xe) thật nhanh, cho (ngựa) phi, cho (ngựa, xe) đua với; cho (máy...) chạy hết tốc độ, lôi (đẩy) (ai) chạy; lôi (đẩy) (vật gì) đi nhanh, vội vã cho thông qua, đua, chạy nhanh, quạt nhanh (chân vịt tàu, chong chóng máy bay), chạy quá nhanh (máy), ham mê đua ngựa, thua cá ngựa hết (gia sản...), khánh kiệt vì thua cá ngựa - {run} sự chạy, cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn; cuộc đi dạo, cuộc đi chơi, chuyến đi; quâng đường đi (xe lửa, tàu thuỷ...), sự hoạt động, sự vận hành, sự chạy (máy móc...); thời gian vận hành, sự giảm nhanh, sự tụt nhanh, sự hạ nhanh, sự sụp đổ nhanh, thời gian liên tục, hồi, cơn, loạt, tầng lớp đại đa số, loại bình thường; hạng bình thường, loại, hạng, thứ (hàng hoá), đàn (cá...), bầy (súc vật...), sân nuôi (gà, cịt...), cánh đồng cỏ (nuôi cừu...), bâi rào kín (để chăn nuôi), dấu vết quâng đường thường lui tới (của một thú rừng...), máng dẫn nước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngòi, lạch, nước, dòng suối, hướng; chiều hướng, xu thế, nhịp điệu (của một câu thơ...), dải liên tục, đường dây liên tục, dòng mạch chạy dài, sự đổ xô tới; nhu cầu lớn, sự đòi hỏi nhiều (một thứ hàng gì...), sự cho phép tự do sử dụng, (hàng không) sự bay theo đường thẳng với một tốc độ cố định (trước khi hoặc lúc ném bom), (ngành mỏ) mặt nghiêng, mặt dốc, (hàng hải) phần đáy đuôi tàu (đáy tàu về phía bánh lái), (âm nhạc) Rulat, (xem) long, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nắm được diễn biến của việc gì, nắm được việc gì, không nắm được diễn biến của việc gì, không nắm được việc gì, chạy trốn, trốn thoát, khác thường, không bình thường, được hưởng những sự vui thích xứng với đồng tiền bỏ ra; được vui thích bõ công khó nhọc, rất nhanh, nhanh vùn vụt, ngay lập tức, không chậm trễ, chạy, chạy vội, vội vã, chạy trốn, tẩu thoát, chạy đua, chạy, vận hành, hoạt động (máy móc, nhà máy...), trôi đi, lướt đi, trượt đi, chạy lướt, lăn mau..., xoay quanh (một cái trục...; một vấn đề...), bỏ khắp, mọc lan ra (cây), chạy dài, chạy quanh, được viết, được thảo, được kể, có nội dung (thư, văn kiện, câu chuyện...), tiếp tục tồn tại, tiếp diễn trong một quãng thời gian liên tục, kéo dài, có giá trị, có hiệu lực, ám ảnh, vương vấn, lưu luyến, truyền mãi, còn mãi mãi, lan nhanh, truyền đi, hướng về, nghĩ về, chạy trên tuyến đường (xe khách, tàu chở khách...), nhoè (mực); thôi (màu), phai, bạc (màu), chảy, đầm đìa, lênh láng, dầm dề, rỉ rò (chùng, chậu...), lên tới, đạt tới, trở nên, trở thành, có xu thế, có chiều hướng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuột, ngược nước để đẻ (cá), ứng cử, chạy (một quâng đường...), chạy đua, chạy thi, cho (ngựa) chạy đua, cho chạy, vượt qua; chọc thủng, phá vỡ, cầu, phó mặc (may rủi...), theo, đi theo, đuổi theo, rượt theo (thú săn...), cho chảy; đổ (kim loại...) vào khuôn, chỉ huy, điều khiển, quản lý, trông nom, xô vào, lao vào, đụng vào, đâm vào, chọc vào, luồn, đưa lướt đi, đổ tràn trề, đổ chứa chan, đổ lai láng, chảy đầm đìa, chảy ròng ròng, cho ra đồng cỏ (vật nuôi), buôn lậu, khâu lược (cái áo...), gạch, vẽ (một đường...); đặt (đường dây điện thoại...), để cho chất đống (nợ nầm...), đem (so sánh...), đề cử, giới thiệu; ủng hộ (một người ra ứng cử) - {running start} - {spring} sự nhảy; cái nhảy, mùa xuân (đen & bóng), suối, sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại, lò xo; nhíp (xe), chỗ nhún (của ván nhảy...), nguồn, gốc, căn nguyên, động cơ, chỗ cong, đường cong, chỗ nứt, đường nứt (cột buồm...); sự rò, sự bị nước rỉ vào (thuyền...), dây buộc thuyền vào bến, con nước, (Ê,cốt) bài hát vui; điệu múa vui, ((thường) + up, down, out, over, through, away, back...) nhảy, bật mạnh, nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện, xuất phát, xuất thân, nứt rạn; cong (gỗ), nổ (mìn), làm cho nhảy lên, làm cho bay lên, nhảy qua, làm rạn, làm nứt, làm nẻ, làm nổ (mìn); làm bật lên, đề ra, đưa ra; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra (một tin), lắp nhíp, lắp lò xo giảm xóc (vào xe), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đảm bảo cho (ai) được tha tù carrera de obstáculos - {steeplechase} cuộc đua ngựa vượt rào, cuộc chạy đua băng đồng, cuộc chạy việt dã carreta - {cart} xe bò, xe ngựa (hai bánh để chở hàng), (từ lóng) ở trong tình thế lúng túng khó khăn, làm ngược, làm trái khoáy; lấy kết quả làm nguyên nhân, chở bằng xe bò, chở bằng xe ngựa carretada - {carload} carrete - {film} màng; mảng thuốc (trên phim ảnh, trên giấy ảnh...), phim, phim ảnh, phim xi nê, (the films) buổi chiếu bóng, vảy cá (mắt), màn sương mỏng, sợi nhỏ, tơ nhỏ (của mạng nhện), phủ một lớp màng, che bằng một lớp màng, che đi, làm mờ đi, quay thành phim, bị che đi, bị mờ đi, quay thành phim carretera - {motor road} đường ô tô chạy - {motorway} đường lớn dành cho ô tô chạy nhanh, xa lộ carretero - {carter} người đánh xe bò, người đánh xe ngựa, hãng vận tải carretilla - {go-cart} xe tập đi, xe đẩy (của trẻ con), xe kéo nhỏ - {handcart} xe nhỏ đẩy tay, xe nhỏ kéo bằng tay, xe ba gác - {pushcart} carretilla de mano - {wheelbarrow} xe cút kít carretón - {dray} xe bò không lá chắn (để chở hàng) carril - {rail} tay vịn (cầu thang, lan can...); bao lơn, lan can, thành (cầu tàu...); lá chắn (xe bò...), hàng rào, (số nhiều) hàng rào chấn song, (ngành đường sắt) đường ray, đường xe lửa, (kiến trúc) xà ngang (nhà), cái giá xoay (để khăn mặt...), gây như que củi, làm tay vịn cho, làm lan can cho, rào lại; làm rào xung quanh, gửi (hàng hoá) bằng xe lửa; đi du lịch bằng xe lửa, đặt đường ray, (động vật học) gà nước, chửi bới, măng nhiếc, xỉ vả carro - {cart} xe bò, xe ngựa (hai bánh để chở hàng), (từ lóng) ở trong tình thế lúng túng khó khăn, làm ngược, làm trái khoáy; lấy kết quả làm nguyên nhân, chở bằng xe bò, chở bằng xe ngựa - {chariot} (sử học) xe ngựa (dùng để đánh trận hay chạy đua), chở bằng xe ngựa carrocería - {body} thân thể, thể xác, xác chết, thi thể, thân (máy, xe, tàu, cây...), nhóm, đoàn, đội, ban, hội đồng, khối; số lượng lớn; nhiều, con người, người, vật thể, tạo nên một hình thể cho (cái gì), ((thường) + forth) thể hiện, tượng trưng - {coach-work} thùng xe carroña - {carrion} xác chết đã thối, cái thối tha; vật nhơ bẩn, vật kinh tởm, thối tha, kinh tởm carruaje - {vehicle} xe, xe cộ, (nghĩa bóng) vật truyền, phương tiện truyền bá, (dược học) tá dược lỏng, chuyển chở bằng xe carta - {letter} chữ cái, chữ, thư, thư tín, nghĩa chật hẹp, nghĩa mặt chữ, (số nhiều) văn học, văn chương, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) huy hiệu (tặng cho sinh viên có thành tích thể thao...) ((thường) là tên tắt của trường), chú ý từng li từng tí, viết chữ, khắc chữ lên, in chữ lên, (kỹ thuật) đánh dấu, in dấu cartearse - {correspond} xứng, tương ứng, phù hợp; đúng với, tương đương, đối nhau, giao thiệp bằng thư từ, trao đổi thư từ cartel - {notice} thông tri, yết thị, thông cáo, lời báo trước; sự báo trước; thời hạn, đoạn ngắn, bài ngắn (trên báo; để thông báo, để bình phẩm một cuốn sách, một vở kịch), sự chú ý, sự để ý, sự nhận biết, chú ý, để ý, nhận biết, báo trước (đuổi nhà, cho nghỉ việc..., nhận xét về (ai, cái gì), chiếu cố, hạ cố; đối xử lễ độ với - {placard} tranh cổ động, áp phích, dán áp phích lên (tường), dán (áp phích) lên tường, dán áp phích làm quảng cáo (hàng) - {poster} áp phích; quảng cáo, người dán áp phích, người dán quảng cáo ((cũng) bill,poster) cartelera - {channel} eo biển, lòng sông, lòng suối, kênh mương, lạch; ống dẫn (nước dầu...), (nghĩa bóng) đường; nguồn (tin tức, ý nghĩ, tư tưởng...), (rađiô) kênh, (kiến trúc) đường xoi, (kỹ thuật) máng, rãnh, biển Măng sơ, đào rãnh, đào mương, chảy xói (đất) thành khe rãnh (nước mưa), chuyển, hướng vào (cái gì), xoáy vào (cái gì), (kiến trúc) bào đường xoi - {program} chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ...), cương lĩnh (của tổ chức, đảng phái), đặt chương trình, lập chương trình cartera - {wallet} đãy, bị (của người ăn mày); túi dết, cặp đựng giấy má, bao da, xắc cốt (đựng đồ chữa xe đạp...), vì tiền cartera de pedidos - {backlog} dự trữ, phần đơn hàng chưa thực hiện được cartero - {postman} người đưa thư cartesiano - {Cartesian} (thuộc) thuyết Đê,các,tơ, người theo thuyết Đê,các,tơ cartilaginoso - {gristly} (thuộc) xương sụn, như xương sụn, có sụn cartilla - {bankbook} - {passbook} số tiền gửi ngân hàng cartografía - {mapping} bản vẽ, bản đồ, sự sắp xếp, sự sắp đặt, sự vạch ra (chiến lược...), (toán học) phép ánh xạ cartomancia - {cartomancy} pháp bói bài cartucho - {cartridge} đạn, vỏ đạn, đàu máy quay đĩa, cuộn phim chụp ảnh cartílago - {cartilage} sụn - {gristle} xương sụn, còn măng sữa, chưa cứng cáp (trẻ nhỏ) cartón - {carton} hộp bìa cứng (đựng hàng), bìa cứng (để làm hộp), vòng trắng giữa bia (bia tập bắn) carácter - {character} tính nết, tính cách; cá tính, đặc tính, đặc điểm; nét đặc sắc, chí khí, nghị lực, nhân vật, người lập dị, tên tuổi, danh tiếng, tiếng, giấy chứng nhận (về năng lực, đạo đức...), chữ; nét chữ (của ai), hợp (không hợp) với tính chất của diễn viên (vai kịch); hợp (không hợp) với đặc tính của ai carótida - {carotid} (giải phẫu) động mạch cảnh casa - {house} nhà ở, căn nhà, toà nhà, nhà, chuồng, quán trọ, quán rượu, tiệm (rượu...), (chính trị) viện (trong quốc hội), rạp hát, nhà hát, người xem, khán giả; buổi biểu diễn (ở nhà hát, đoàn thể tôn giáo; trụ sở của đoàn thể tôn giáo; tu viện, hãng buôn, (the house) (thông tục) thị trường chứng khoán (Luân,ddôn), (nói trại) nhà tế bần, nhà ký túc; toàn thể học sinh trong nhà ký túc, gia đình, dòng họ; triều đại, (quân sự), (từ lóng) xổ số nội bộ, (định ngữ) nuôi ở trong nhà, (ở) nhà (động vật), bị đuổi ra vỉa hè sống lang thang không cửa không nhà, (xem) bring, quét tước thu dọn nhà cửa, giũ sạch những điều khó chịu, chầu rượu do chủ quán thết, quản lý việc nhà, tề gia nội trợ, (xem) keep, phải ở nhà không bước chân ra cửa, trò chơi xếp nhà (của trẻ con), kế hoạch bấp bênh, (xem) fame, rất nhanh, mạnh mẽ, thu dọn nhà cửa, thu xếp công việc đâu vào đó, đón tiếp (ai) ở nhà; cho ở, cho trọ, chưa (ai...) trong nhà, cất vào kho; lùa (súc vật) vào chuồng, cung cấp nhà ở cho, (hàng hải) đặt (súng đại bác...) vào vị trí chắc chắn, (hàng hải) hạ (cột buồm), (kỹ thuật) lắp vào ổ mộng (đồ mộc), ở, trú casa de empeños - {pawnshop} hiệu cầm đồ casa de huéspedes - {guesthouse} casa vendida por pisos - {condominium} chế độ quản lý chung, chế độ công quản, nước công quản casaadosada - {terraced house} casada - {married} cưới, kết hôn, thành lập gia đình, (thuộc) vợ chồng casado - {married} cưới, kết hôn, thành lập gia đình, (thuộc) vợ chồng casamiento - {before} trước, đằng trước, trước đây, ngày trước, ngay bây giờ, chẳng bao lâu nữa, trước, trước mắt, trước mặt, hơn (về chức vị, khả năng...), thà... còn hơn...;, (xem) carry, đời còn dài, (xem) mast, trước khi, thà... chứ không... - {marriage} sự cưới xin, sự kết hôn, hôn nhân, lễ cưới - {wedlock} (pháp lý) sự kết hôn, tình trạng kết hôn, do cha mẹ có cưới hỏi sinh ra, hợp pháp (đứa con), riêng, đẻ hoang (đứa con) casar - {marriages} - {marry} cưới (vợ), lấy (chồng), lấy vợ cho, lấy chồng cho, gả, làm lễ cưới cho ở nhà thờ, (nghĩa bóng) kết hợp chặt chẽ, kết hôn, lấy vợ, lấy chồng, (từ cổ,nghĩa cổ) thế à casarse - {marry} cưới (vợ), lấy (chồng), lấy vợ cho, lấy chồng cho, gả, làm lễ cưới cho ở nhà thờ, (nghĩa bóng) kết hợp chặt chẽ, kết hôn, lấy vợ, lấy chồng, (từ cổ,nghĩa cổ) thế à - {wed} g chồng, cưới vợ cho; kết hôn với; làm lễ cưới cho, kết hợp, hoà hợp, lấy nhau, cưới nhau, kết hôn casas - {houses} cascada - {waterfall} thác nước cascajo - {broken stones} - {chippings} đá nhỏ rải trên mặt đường - {road-metal} đá lát đường cascanueces - {nutcracker} cái kẹp quả hạch, (động vật học) chim bổ hạt (họ quạ) cascara - {bowl} cái bát, bát (đầy), nõ (điếu, tẩu thuốc lá); long (thìa, môi), (the bowl) sự ăn uống, sự chè chén, quả bóng gỗ, (số nhiều) trò chơi bóng gỗ, (số nhiều) (tiếng địa phương) trò chơi kí, chơi ném bóng gỗ, lăn (quả bóng), bon nhanh (xe), đánh đổ, đánh ngã, (nghĩa bóng) làm bối rối; làm sửng sốt, làm kinh ngạc - {glass} kính thuỷ tinh, đồ dùng bằng thuỷ tinh (nói chung), cái cốc; (một) cốc, cái phong vũ biểu ((cũng) weather glass), ống nhòm, thấu kính, mặt kính (đồng hồ, cửa sổ), nhà kính (trồng cây), gương soi ((cũng) looking glass), đồng hồ cát, (số nhiều) kính đeo mắt, quá chén, nhìn (sự việc...) một cách bi quan yếm thế, thèm muốn, ghen tức, lắp kính, lồng kính, phản chiếu; soi mình, (từ hiếm,nghĩa hiếm) đóng vào hòm kính - {scarves} skɑ:f/, scarves /skɑ:vs/, khăn quàng cổ, khăn choàng cổ, cái ca vát, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (quân sự) khăn quàng vai; khăn thắt lưng ((cũng) sash), quàng khăn quàng cho (ai), đường ghép (đồ gỗ) ((cũng) scarf joint), khắc, đường xoi, ghép (đồ gỗ), mổ (cá voi) ra từng khúc - {shell} vỏ; bao; mai, vỏ tàu; tường nhà, quan tài trong, thuyền đua, đạn trái phá, đạn súng cối; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đạn, đốc kiếm, (như) shell,jacket, (vật lý); (hoá học) vỏ, lớp, nét đại cương (một kế hoạch), vỏ bề ngoài, (thơ ca) đàn lia, bóc vỏ, lột vỏ (quả đậu, tôm...); nhể (ốc), phủ vỏ sò, lát bằng vỏ sò, bắn pháo, nã pháo, tróc ra, (từ lóng) trả tiền, xuỳ tiền - {skin} da, bì, vỏ, da thú, bầu bằng da thú (để đựng nước, rượu...), vỏ tàu, (từ lóng) không dính dáng đến ai, không động chạm đến ai, không ảnh hưởng gì đến ai, gầy chỉ còn da bọc xương, chết thì chết nết không chừa, sợ mất mạng, (thông tục) nắm được ai, làm cho ai phải chú ý, làm cho ai bực tức, chọc tức ai, cứ trơ ra (khi bị phê bình, bị chửi...), dễ bật lò xo (khi bị phê bình, bị chửi...), chạy thoát, tôi không muốn ở địa vị của nó, lột da, bóc vỏ, gọt vỏ, (thông tục) lột quần áo (ai), (từ lóng) lừa đảo, ((thường) + over) bọc lại, lột da (rắn), đóng sẹo, lên da non (vết thương), (thông tục) cởi quần áo, lột sống (súc vật), (thông tục) mắng mỏ thậm tệ, trừng phạt nặng nề, (thông tục) đánh gục, đánh bại hắn, (từ lóng) cẩn thận, cảnh giác casco - {hoof} (động vật học) móng guốc,(đùa cợt) chân người, móng chẻ hai (như của bò, hươu...), còn sống (vật nuôi), (xem) pad, (nghĩa bóng) để lộ bộ mặt thật, để lòi đuôi, dưới sự đè nén áp lực của ai, bị ai chà đạp giày xéo, đá bằng móng, (từ lóng) đá, đá đít (ai), cuốc bộ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhảy múa, khiêu vũ - {hull} vỏ đỗ, vỏ trái cây, (nghĩa bóng) vỏ, bao, bóc vỏ (trái cây), thân tàu thuỷ, thân máy bay, bắn trúng thân, chọc thủng thân (tàu, thuỷ lôi...) - {rump} mông đít (của thú), phao câu (của chim), nuốm - {trunk} thân (cây, cột, người, thú), hòm, rương; va li, (như) trunk,line, vòi (voi), (ngành mỏ) thùng rửa quặng, (số nhiều) (như) trunk hose, rửa (quặng) cascote - {rubble} gạch vụn bỏ đi, đá vụn bỏ đi (của nhà cũ đổ nát), sỏi; cuội, (địa lý,địa chất) sa khoáng mảnh vụn casera - {landlady} bà chủ nhà (nhà cho thuê), bà chủ nhà trọ, bà chủ khách sạn, mụ địa ch casero - {homemade} - {landlord} chủ nhà (nhà cho thuê), chủ quán trọ, chủ khách sạn, địa ch casi - {almost} hầu (như), gần (như), suýt nữa, tí nữa - {nearly} gần, sắp, suýt, mặt thiết, sát casilla - {pocket} túi (quần áo), bao (75 kg), (nghĩa bóng) tiền, túi tiền, túi hứng bi (cạnh bàn bi,a), (ngành mỏ) túi quặng, túi khí độc, (hàng không) lỗ hổng không khí ((cũng) air pocket), (quân sự) ổ chiến đấu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngõ cụt, (thể dục,thể thao) thế bị chèn, thế bị càn (của một vận động viên trong cuộc đua), tiêu hoang, hết tiền rỗng túi, dắt mũi ai, khống chế ai, (nghĩa bóng) lo nhét đầy túi, phải lấy tiền túi ra mà chi, (xem) pride, tiêu tiền, bỏ vào túi, đút túi, xoáy, ăn cắp (cái gì), (nghĩa bóng) cam chịu, nuốt, (thể dục,thể thao) thọc (hòn bi a) vào túi hứng bi, (thể dục,thể thao) chèn, cản (đối thủ trong cuộc đấu) - {subject} chủ đề; vấn đề, dân, thần dân, (ngôn ngữ học) chủ ngữ, (triết học) chủ thể, đối tượng (thí nghiệm, nghiên cứu), môn học, người (có vấn đề, ốm yếu...), dịp, (y học) xác (dùng) để mổ xẻ ((cũng) subject for dissection), lệ thuộc, không độc lập, ở dưới quyền, bị chinh phục, phải chịu, khó tránh khỏi, dễ bị, (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) ở dưới, subject to (dùng như phó từ) lệ thuộc vào, tuỳ theo, chinh phục, khuất phục (một dân tộc...), bắt phải chịu, đưa ra (để góp ý...) casino - {casino} câu lạc bộ, nhà chơi, sòng bạc caso - {case} trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế, (y học) trường hợp, ca, vụ; việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng, (ngôn ngữ học) cách, trong bất cứ tình huống nào, bất kỳ sự việc xảy ra như thế nào, nếu, trong trường hợp, đối với trường hợp của, về trường hợp của, không phải như thế, không đúng như thế, có chứng cớ là mình đúng, chứng tỏ là mình đúng, bênh vực ai, bào chữa cho ai, cứ cho rằng là, giả dụ, trình bày lý lẽ của mình, hộp, hòm, ngăn, túi, vỏ (đồng hồ), (ngành in) hộp chữ in (có từng ngăn), chữ thường, chữ hoa, bao, bọc, bỏ vào hòm, bỏ vào bao, bỏ vào túi, bỏ vào bọc - {fall} sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ, sự sụp đổ, sự suy sụp (của một đế quốc...); sự sa sút, sự mất địa vị, sự xuống thế, sự xuống dốc (của một người...), sự sụt giá, sự giảm giá, (thể dục,thể thao) sự vật ngã; keo vật, sự sa ngã (đàn bà), lượng mưa, lượng tuyết, số lượng cây ngả; số lượng gỗ xẻ, hướng đi xuống; dốc xuống, (số nhiều) thác, sự đẻ (của cừu); lứa cừu con, dây ròng rọc, lưới che mặt, mạng che mặt (của phụ nữ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mùa lá rụng, mùa thu, lúc chập tối, lúc màn đêm buông xuống, (tục ngữ) trèo cao ngã đau, (xem) ride, rơi, rơi xuống, rơi vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), rủ xuống, xoã xuống (tóc...); rụng xuống (lá); ngã, hạ thấp, xuống thấp, xịu xuống; dịu đi, nguôi đi, đổ nát, sụp đổ, mất địa vị, bị hạ bệ, xuống thế, sa sút, xuống dốc, sa ngã (đàn bà), thất bại, thất thủ, hy sinh, chết, ngã xuống ((nghĩa bóng)), buột nói ra, thốt ra, sinh ra, đẻ ra (cừu con...), (+ into) được chia thành thuộc về, bị (rơi vào tình trạng nào đó...), dốc xuống, đổ ra, bắt đầu, xông vào, (tiếng địa phương); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chặt, hạ (cây), tình cờ gặp (ai), tình cờ rơi vào đám (người nào...), bỏ, rời bỏ, bỏ rơi (ai...); ly khai (đạo, đảng), héo mòn đi, gầy mòn đi, biến đi, ngã ngửa, rút lui, phải cầu đến, phải dùng đến (cái gì), thụt lùi, bị tụt lại đằng sau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không trả được đúng hạn, còn thiếu lại, còn nợ lại, rơi xuống, ngã xuống, sụp xuống, sụp đổ, (từ lóng) mê tít, phục lăn, mỹ bị bịp, bị chơi xỏ, (quân sự) đứng vào hàng, (thông tục) vào trong lùi vào trong (ngôi nhà), đến lúc phải thanh toán (nợ); hết hạn (hợp đồng thuê nhà), sập, lún, sụp đổ (mái nhà...), tình cờ gặp (ai), theo, tán đồng (quan điểm của ai...); đồng ý với (ai); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chiều ý, theo ý (ai), trùng hợp với, rơi xuống, rút, giảm sút; thoái hoá, tàn tạ, suy đồi, (hàng hải) không ăn theo tay lái, nổi dậy, bỏ hàng ngũ, nhập trận, tấn công, bắt đầu ăn uống, rơi ra ngoài; xoã ra (tóc), cãi nhau, bất hoà, hoá ra là, thành ra là, dẫn đến kết quả là, hoá ra là, thành ra là, (quân sự) bỏ hàng, ra ngoài hàng, ngã lộn nhào, bị đổ, hỏng, thất bại; không đi đến kết quả nào, bắt đầu, bắt đầu tấn công; bắt đầu ăn, được liệt vào, được xếp loại vào, ở dưới (sự quan sát...); chịu (ảnh hưởng của ai...), tấn công, nằm trong, gồm trong, đến kỳ phải trả, đến hạn, (xem) flat, (xem) foul, (xem) love, (xem) habit, đứng vào hàng, đồng ý với, giận điên lên, nổi cơn tam bành, tự tử, tự sát, đi đến chỗ cực đoan, hết sức sốt sắng đồng ý, đánh lộn, ẩu đả; cạnh tranh xâu xé nhau kịch liệt, làm mồi cho, thiếu, không đủ, không tới đích (đạn, tên lửa...), thất bại, không đạt (mục đích...), thoát khỏi khó khăn, lại đứng vững chân, là nạn nhân của caspa - {dandruff} gàu (ở đầu) cassette - {cassette} (Tech) hộp (băng); máy ghi âm (loại) hộp băng, cátxét, cassette casta - {breed} nòi, giống, dòng dõi/bred/, gây giống; chăn nuôi, nuôi dưỡng, chăm sóc; dạy dỗ; giáo dục, gây ra, phát sinh ra/bred/, sinh sản, sinh đẻ, náy ra, phát sinh ra; lan tràn, chăn nuôi, dựng vợ gả chồng trong họ hàng gần với nhau, lấy vợ lấy chồng người ngoài họ, (xem) contempt, (xem) bone - {caste} đẳng cấp, chế độ đẳng cấp; địa vị đẳng cấp, tầng lớp được đặc quyền (trong xã hội), mất địa vị trong xã hội; mất đặc quyền casta cruzada - {crossbreed} castaña - {chestnut} (thực vật học) cây hạt dẻ, hạt dẻ, màu nâu hạt dẻ, ngựa màu hạt dẻ, chuyện cũ rích, (tục ngữ) bị ai xúi dại ăn cứt gà, (có) màu nâu hạt dẻ castaño - {chestnut-tree} castaño rojizo - {auburn} màu nâu vàng (tóc) castañuela - {castanet} (từ lóng) ((thường) số nhiều) (âm nhạc) catanhet castellano - {Castillian} castidad - {chastity} sự trong trắng, lòng trinh bạch; sự trinh tiết, chữ trinh, sự giản dị, sự mộc mạc (văn) castigar - {chastise} trừng phạt, trừng trị, đánh đập - {punish} phạt, trừng phạt, trừng trị, (thông tục) cho (đối phương) ăn đòn nặng (đánh quyền Anh); làm nhoài, làm kiệt sức (đối thủ) (trong cuộc chạy đua...), (thông tục) ăn nhiều, ăn lấy ăn để (thức ăn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hành hạ, ngược đãi castigo - {punishment} sự phạt, sự trừng phạt, sự trừng trị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự hành hạ, sự ngược đãi castillo - {castle} thành trì, thành quách, lâu dài, (đánh cờ) quân cờ thấp, lâu dài trên bãi cát; chuyện viển vông, chuyện không thực hiện được; mơ mộng hão huyền castillo de proa - {forecastle} (hàng hải) phần trước của tàu dưới boong (cho thuỷ thủ ở), (sử học) phần boong ở mũi tàu castizo - {genuine} thật, chính cống, xác thực, thành thật, chân thật - {legit} hợp pháp - {real} (Econ) Các giá thực tế/ tương đối. - {true} thật, thực, đúng, xác thực, chân chính, thành khẩn, chân thành, trung thành, đúng, chính xác, đúng chỗ, thật, thực, đúng, (kỹ thuật) vị trí đúng, sự lắp đúng chỗ, (kỹ thuật) (+ up) điều chỉnh cho đúng chỗ - {unfeigned} không vờ; chân thực, thành thực casto - {chaste} trong sạch, trong trắng, minh bạch, giản dị, mộc mạc, không cầu kỳ (văn), tao nhã, lịch sự (lời nói) - {modest} khiêm tốn, nhún nhường, nhũn nhặn, thuỳ mị, nhu mì, e lệ, vừa phải, phải chăng, có mức độ; bình thường, giản dị - {pure} trong, trong sạch, nguyên chất, tinh khiết, không lai, thuần chủng (ngựa...), trong sáng (âm thanh, hành văn...), thanh khiết, thuần khiết; trong trắng, trinh bạch, thuần tuý, hoàn toàn, chỉ là, (ngôn ngữ học) có một nguyên âm đứng trước (nguyên âm); tận cùng bằng một nguyên âm (gốc từ); không có phụ âm khác kèm theo sau (phụ âm) castor - {beaver} (động vật học) con hải ly, bộ lông hải ly, mũ làm bằng lông hải ly, lưỡi trai (mũ sắt); (sử học) vành cằm (mũ sắt), (từ lóng) bộ râu quai nón, (từ lóng) người râu xồm castración - {castration} sự thiến, (nghĩa bóng) sự cắt xén đoạn dở, sự cắt xén đoạn thừa (trong một cuốn sách...) castrado - {castrated} castrar - {castrate} thiến, (nghĩa bóng) cắt xén đoạn dở, cắt xén đoạn thừa (trong một cuốn sách...) casual - {casual} tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình, không có chủ định, (thông tục) tự nhiên, không trịnh trọng, bình thường, thường, vô ý tứ, cẩu thả; tuỳ tiện, không đều, thất thường, lúc có lúc không, người không có việc làm cố định ((cũng) casual labourer), người nghèo túng thường phải nhận tiền cứu tế ((cũng) casual poor) casualidad - {fortuitousness} tính chất tình cờ, tính chất bất ngờ, tính chất ngẫu nhiên - {haphazardness} casucha - {jeryhouse} - {ramshackle hut} - {slum} phần không nhờn (của dầu sống), cặn (dầu nhờn), khu nhà ổ chuột, đi tìm hiểu tình hình sinh hoạt của nhân dân ở các khu ổ chuột cataclismo - {cataclysm} đại hồng thuỷ, (địa lý,địa chất) biến cố địa chất, tai biến, (chính trị) biến động lớn catacumba - {catacomb} hầm để quan tài, hầm mộ, hầm rượu catador - {taster} người nếm; người nếm rượu, người nếm trà, cốc để nếm, người duyệt bản thảo catalejo - {binoculars} ống nhòm catalepsia - {catalepsy} (y học) chứng giữ nguyên thế - {trance} trạng thái hôn mê, (tôn giáo) sự nhập định, sự xuất thần, (thơ ca) làm cho mê, làm cho mê hồn, làm cho say đắm catalizador - {catalyst} (hoá học) vật xúc tác, chất xúc tác catalizar - {catalyze} catalogar - {catalog} Cách viết khác : catalogue - {catalogue} bản liệt kê mục lục, kẻ thành mục lục, chia thành loại, ghi vào mục lục - {categorize} chia loại, phân loại catalogo - {dictionary} từ điển, (định ngữ) có tính chất từ điển, có tính chất sách vở - {directory} chỉ bảo, chỉ dẫn, hướng dẫn, huấn thị, sách chỉ dẫn, sách hướng dẫn, số hộ khẩu (trong một vùng), (Directory) (sử học) Hội đồng Đốc chính (thời cách mạng Pháp gồm 5 uỷ viên, từ 1795 đến 1799), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ban giám đốc - {list} trạng thái nghiêng; mặt nghiêng, mép vải; dải, mép vải nhét khe cửa, (số nhiều) hàng rào bao quanh trường đấu; trường đấu, vũ đài, danh sách, sổ, bản kê khai, danh sách sĩ quan có thể được gọi nhập ngũ, viềm, diềm bằng vải, nhét mép vải (vào khe cửa), ghi vào danh sách, (từ cổ,nghĩa cổ) thích, muốn, (từ cổ,nghĩa cổ) nghe - {table} cái bàn, bàn ăn, thức ăn bày bàn, mâm cỗ, cỗ bàn, những người ngồi quanh bàn, những người ngồi ăn, (kỹ thuật) bàn máy, bảng (gỗ, đá...), bảng, bản, bản kê, biểu, mặt (của hạt ngọc), lòng bàn tay, (địa lý,địa chất) cao nguyên, hoãn bàn về một dự luật không thời hạn, bị hoãn bàn không thời hạn (dự luật), (nghĩa bóng) giành lại ưu thế so với ai, làm đảo lộn lại tình thế đố với ai, đặt lên bàn, để lên bàn, đưa ra bàn, ghi vào chương trình nghị sự, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoãn bàn không thời hạn (một dự luật...) cataluña - {Catalonia} catalán - {Catalonian} cataléptico - {cataleptic} (y học) (thuộc) chứng giữ nguyên thế, mắc chứng giữ nguyên thế, người mắc chứng giữ nguyên thế catapulta - {catapult} súng cao su, máy phóng máy bay (trên tàu sân bay), (sử học) máy lăng đá, bắn bằng súng cao su, phóng máy bay bằng máy phóng catar - {attempt} sự cố gắng, sự thử, (attemper on, upon) sự mưu hại, sự xâm phạm, sự phạm đến, cố gắng; thử, toan, mưu hại; xâm phạm, phạm đến, gắng, chiếm lấy, thử đánh chiếm (một đồn...), gắng, vượt qua (quả núi...) - {try} sự thử, sự làm thử, thử, thử xem, làm thử, dùng thử, thử thách, cố gắng, gắng sức, gắng làm, xử, xét xử, làm mệt mỏi, thử, thử làm; toan làm, chực làm, cố, cố gắng, cố làm, cố gắng cho có được; tìm cách để đạt được, lùi trở lại (vấn đề), mặc thử (áo), đi thử (giày...), thử (một cái máy); thử xem có được quần chúng thích không (vở kịch), (hoá học) tính chế, thử (một khúc nhạc), bào (một tấm ván), (thông tục) thử cái gì vào ai catarata - {cataract} thác nước lớn, cơn mưa như trút nước, (y học) bệnh đục nhân mắt, (kỹ thuật) bộ hoãn xung; cái hãm, máy hãm catarro - {cold} lạnh, lạnh lẽo, nguội, phớt lạnh, lạnh lùng, lạnh nhạt, hờ hững, không nhiệt tình, làm chán nản, làm thất vọng, nhạt nhẽo, không có gì thú vị, yếu, khó ngửi thấy (màu, hơi con thú đang bị săn đuổi), mát (màu sắc), (xem) blood, đối xử lạnh nhạt với ai, hờ hững với ai, nắm trong tay số phận của ai; bắt ai thế nào cũng phải chịu, làm cho ai sợ khiếp, (xem) water, sự lạnh nhạt, sự lạnh lẽo, sự cảm lạnh, nhức đầu sổ mũi, cảm ho, bị bỏ rơi không có ai chăm sóc đến; bị xa lánh; bị đối xử nhạt nhẽo thờ ơ, sống một mình, cô độc hiu quạnh catarsis - {catharsis} (y học) sự tẩy nhẹ, (văn học) sự hồi hộp phấn chấn catastrofico - {cataclysmal} - {catastrophic} thảm hoạ, thê thảm - {disastrous} tai hại, thảm khốc, bất hạnh catastrófico - {catastrophic} thảm hoạ, thê thảm catatónico - {catatonic} catedral - {cathedral} nhà thờ lớn catedrático - {professor} giáo sư (đại học), (tôn giáo) giáo đồ, tín đồ categoria - {category} hạng, loại, (triết học) phạm trù - {class} giai cấp, hạng, loại, (sinh vật học) lớp, lớp học, giờ học, buổi học, (quân sự), (không phải Anh) khoá lính (lớp lính trong một năm), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoá học sinh (đại học), tính ưu tú, tính tuyệt vời, sự thanh nhã, sự thanh cao, phần thưởng hạng ưu, khác biệt, khác đời; tốt hơn cả, hay hơn cả, đẹp hơn cả, (từ lóng) cái này chẳng dùng làm gì được, giành được vinh dự categoría - {category} hạng, loại, (triết học) phạm trù categóricamente - {categorically} thẳng thừng, dứt khoát categórico - {categoric} - {categorical} tuyệt đối, khẳng định, vô điều kiện, rõ ràng, minh bạch; xác thực catequista - {catechist} người dạy bằng sách giáo lý vấn đáp catequizar - {catechize} dạy bằng sách giáo lý vấn đáp, dạy bằng vấn đáp, tra hỏi chất vấn catiro - {fair} hội chợ, chợ phiên, (xem) day, hội chợ phù hoa, phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, khá tốt, đầy hứa hẹn; thuận lợi, thông đồng bén giọt, đẹp, nhiều, thừa thãi, khá lớn, có vẻ đúng, có vẻ xuôi tai; khéo, vàng hoe (tóc); trắng (da), trong sạch, (xem) bid, cuộc giao tranh không bên nào ở thế lợi hơn bên nào; cuộc giao tranh với lực lượng cân bằng không ai chấp ai, (thông tục) kha khá, tàm tạm (sức khoẻ...), ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, đúng, trúng, tốt, lịch sự, lễ phép, vào bản sạch, trở nên đẹp (thời tiết), viết vào bản sạch, viết lại cho sạch, ghép vào bằng mặt, ghép cho phẳng, ghép cho đều (những phiến gỗ đóng tàu...) catodo - {cathode} (vật lý) cực âm, catôt catolicismo - {Catholicism} đạo Thiên chúa, công giáo catorce - {fourteen} mười bốn, số mười bốn catre - {camp-bed} giường xếp, giường gấp catsa as - {chestnuts} catsup - {ketchup} nước xốt cà chua nấm catálisis - {catalysis} (hoá học) sự xúc tác catálogo - {catalog} Cách viết khác : catalogue - {catalogue} bản liệt kê mục lục, kẻ thành mục lục, chia thành loại, ghi vào mục lục - {directory} chỉ bảo, chỉ dẫn, hướng dẫn, huấn thị, sách chỉ dẫn, sách hướng dẫn, số hộ khẩu (trong một vùng), (Directory) (sử học) Hội đồng Đốc chính (thời cách mạng Pháp gồm 5 uỷ viên, từ 1795 đến 1799), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ban giám đốc catártico - {cathartic} tẩy nhẹ; để tẩy nhẹ, thuốc tẩy nhẹ catástrofe - {catastrophe} tai ương, tai biến, thảm hoạ, tai hoạ lớn, kết thúc thê thảm; kết thúc của một vở bi kịch catéter - {catheter} ống thông đường tiểu católico - {Catholic} bao gồm tất cả, rộng khắp; phổ biến, đại lượng, rộng lượng, rộng rãi, (thuộc) đạo Thiên chúa, công giáo, người theo đạo Thiên chúa, tín đồ công giáo cauce - {channel} eo biển, lòng sông, lòng suối, kênh mương, lạch; ống dẫn (nước dầu...), (nghĩa bóng) đường; nguồn (tin tức, ý nghĩ, tư tưởng...), (rađiô) kênh, (kiến trúc) đường xoi, (kỹ thuật) máng, rãnh, biển Măng sơ, đào rãnh, đào mương, chảy xói (đất) thành khe rãnh (nước mưa), chuyển, hướng vào (cái gì), xoáy vào (cái gì), (kiến trúc) bào đường xoi caucho - {rubber} cao su ((cũng) india,rubber), cái tẩy, (số nhiều) ủng cao su, người xoa bóp, khăn lau; giẻ lau; cái để chà xát, (định ngữ) bằng cao su, tráng cao su, bọc bằng cao su, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghển cổ cò mà nhìn (vì tò mò); tò mò cauchutar - {rubberize} tráng cao su caucásico - {Caucasian} thuộc về chủng tộc người da trắng, thuộc người Cáp,ca, người Cáp,ca caudal - {caudal} (động vật học) (thuộc) đuôi; ở đuôi; giống đuôi caudillo - {boss} (từ lóng) ông chủ, thủ trưởng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ông trùm (của một tổ chức chính trị), tay cừ (trong môn gì); nhà vô địch, (từ lóng) chỉ huy, điều khiển, cái bướu, (kỹ thuật) phần lồi, vấu lồi, (địa lý,địa chất) thế cán, thế bướu, (kiến trúc) chỗ xây nổi lên, (như) bos - {chief} thủ lĩnh, lãnh tụ, người đứng đầu; trưởng, (thông tục) ông sếp, ông chủ, nhất là, đặc biệt là, đứng đầu, trưởng, trọng yếu, chủ yếu, chính, thủ phủ - {leader} lânh tụ, người lânh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo, luật sư chính (trong một vụ kiện), bài báo chính, bài xã luận lớn, con ngựa đầu đàn, con ngựa dẫn đầu trong cỗ ngựa (buộc vào xe), (ngành in) hàng dấu chấm (để dẫn người đọc) sang trang (sang cột), (ngành mỏ) mạch nhánh (dẫn đến mạch mỏ chính), mầm chính (nhú lên mạnh nhất ở cành, ở thân cây), (giải phẫu) dây gân, (raddiô) tin quan trọng nhất (trong bản tin cuối cùng), (điện học) vật dẫn; dây dẫn, (âm nhạc) nhạc trưởng; người điều khiển dàn nhạc, người điều khiển ban đồng ca; người lãnh xướng, (thương nghiệp) hàng bán rẻ để quảng cáo causa - {cause} nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên, lẽ, cớ, lý do, động cơ, (pháp lý) việc kiện, việc tố tụng, mục tiêu, mục đích, sự nghiệp, đại nghĩa, chính nghĩa, vì, theo phe ai, về bè với ai, gây ra, gây nên, sinh ra, làm ra, tạo ra, bảo, khiến, sai (ai làm việc gì) - {reason} lý do, lẽ, lý trí, lý tính, lẽ phải, lý, sự vừa phải, sự suy luận, suy lý, lý luận, tranh luận, cãi lý, cãi lẽ, dùng lý lẽ để thuyết phục, (+ out) suy ra, luận ra, nghĩ ra, trình bày mạch lạc, trình bày với lý lẽ causa principal - {mainspring} dây cót chính (của đồng hồ), (nghĩa bóng) động cơ chính (của một hành động) causal - {causal} (thuộc) nguyên nhân, (thuộc) quan hệ nhân quả causalidad - {causation} sự tạo ra kết quả, (như) causality causar - {cause} nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên, lẽ, cớ, lý do, động cơ, (pháp lý) việc kiện, việc tố tụng, mục tiêu, mục đích, sự nghiệp, đại nghĩa, chính nghĩa, vì, theo phe ai, về bè với ai, gây ra, gây nên, sinh ra, làm ra, tạo ra, bảo, khiến, sai (ai làm việc gì) - {give rise to} cautamente - {cautiously} cẩn thận, thận trọng cautela - tính thận trọng, tính cẩn thận = hice la pregunta con mucha cautela +:Tôi đã đặt câu hỏi một cách thận trọng. cautelar - {forfend} đẩy ra xa, tránh (một tai hoạ...) - {prevent} ngăn ngừa; ngăn trở, ngăn ngừa, (từ cổ,nghĩa cổ) đón trước, làm trước, giải quyết trước, chặn trước, đối phó trước, (tôn giáo) dẫn đường đi trước cautelarse - {look after} cautelosamente - {warily} thận trọng, cảnh giác, đề phòng (nguy hiểm, khó khăn có thể xảy ra) cauteloso - {gingerly} thận trọng, cẩn thận; rón rén cauterio - {cautery} (y học) sự đốt (mô da...), thuốc đốt (mô da...), dao đốt cauterizar - {cauterize} (y học) đốt (bằng sắt nung đỏ hoặc chất ăn da để diệt độc), (nghĩa bóng) làm cho cứng, làm chai cautin - {soldering iron} cautivador - {captivating} làm say đắm, quyến rũ cautivar - {attract} (vật lý) hút, thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn - {chains} cautividad - {captivity} tình trạng bị giam cầm, tình trạng bị câu thúc cautivo - {caught} sự bắt, sự nắm lấy; cái bắt, cái vồ, cái chộp, sự đánh cá; mẻ cá, nhiều người bị bắt, vật bị túm được; mồi ngon đáng để bẫy; món bở, cái gài, cái móc, cái then cửa, cái chốt cửa, cái bẫy, mưu kế lừa người; câu hỏi mẹo (để cho ai vào bẫy), đoạn (bài nói, câu chuyện...) chợt nghe thấy, (kỹ thuật) cái hãm, máy hãm, khoá dừng, bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy, chộp lấy, đánh được, câu được (cá), bắt kịp, theo kịp, đuổi kịp, mắc, bị nhiễm, hiểu được, nắm được (ý nghĩa); nhận ra, bắt gặp, bắt được quả tang; chợt gặp, chợt thấy, mắc vào, vướng, móc, kẹp, chặn đứng, nén, giữ, thu hút, lôi cuốn, đánh, giáng, bắt lửa (cái gì...), đóng băng, mắc, vướng, móc, kẹp, ăn khớp, vừa, bấu, víu lấy, níu lấy, chộp lấy, nổi tiếng; trở thành cái mốt; được mọi người ưa chuộng, (thông tục) hiểu được, nắm được, (nghĩa bóng) bất chợt bắt được (ai) đang làm gì, đuổi kịp, theo kịp, bắt kịp, ngắt lời, nhiễm (thói quen), nắm lấy cái gì, tóm được cái gì, (thông tục) bị la mắng, quở phạt, bị đánh đập, tớ mà lại làm cái đó à, không đời nào, (xem) eye cauto - {clever} lanh lợi, thông minh, giỏi, tài giỏi, khéo léo, lành nghề, thần tình, tài tình, hay; khôn ngoan, lâu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tốt bụng, tử tế - {foxy} như cáo; xảo quyệt, láu cá, có màu nâu đậm, có vết ố nâu (trang sách), bị nấm đốm nâu (cây), bị chua vì lên men (rượu...) - {sly} ranh mãnh, mánh lới, láu cá; quỷ quyệt; giả nhân giả nghĩa; tâm ngẩm tầm ngầm, kín đáo, bí mật, hay đùa ác, hay châm biếm - {smart} sự đau đớn, sự nhức nhối; nỗi đau khổ, đau đớn, nhức nhối, đau khổ, bị trừng phạt vì, chịu những hậu quả của, mạnh, ác liệt; mau lẹ, nhanh, khéo léo, khôn khéo, nhanh trí; tinh ranh, láu, đẹp sang, thanh nhã, lịch sự, diện, bảnh bao, duyên dáng - {smartly} mạnh, ác liệt (về một cú đánh), mạnh, gây gắt (lời phê bình), mau lẹ, nhanh, khéo léo, tài tình, tỏ ra có trí thông minh, nhanh trí; tinh ranh, láu, thanh nhã, lịch sự, bảnh bao, gọn gàng, diện, đúng mốt, lịch sự, sang trọng cavar - {dig} sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc (đất), sự thúc; cú thúc, sự chỉ trích cay độc, (khảo cổ học) (thông tục) sự khai quật, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sinh viên học gạo, đào bới, xới, cuốc (đất...), thúc, án sâu, thọc sâu, moi ra, tìm ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chú ý tới, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hiểu rõ, đào bới, xới, cuốc, ((thường) + into), for moi móc, tìm tòi, nghiên cứu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) học gạo, đào (chân tường...) cho đổ xuống, moi móc, tìm tòi, đào lên, moi lên, thúc, ấn sâu, thọc (cái thúc ngựa, đầu mũi kiếm...), chôn vùi, đào ra, moi ra, khai quật; tìm ra, xới (đất); đào lên, bới lên (khoai...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhận, lĩnh (tiền), (xem) pit - {grub} ấu trùng, con giòi, (từ lóng) thức ăn, đồ nhậu; bữa chén đẫy, văn sĩ, viết thuê, người ăn mặc lôi thôi lếch thếch; người bẩn thỉu dơ dáy, người lang thang kiếm ăn lần hồi; người phải làm việc lần hồi; người phải làm việc vất vả cực nhọc, (thể dục,thể thao) quả bóng ném sát đất (crikê), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh học gạo, xới đất, bới đất, xới bới (khoai...), nhổ (cổ), (grub about) lục tím, (grub on, along; away) vất vả, khó nhọc, (từ lóng) cho ăn cho uống, cho chén; ăn uống, nhậu nhẹt - {spade} (đánh bài) con pích, cái mai, cái thuổng, dao lạng mỡ cá voi, (quân sự) phần đuôi (để chống xuống đất) của cỗ pháo, nói thẳng nói thật, nói toạc móng heo, nói trắng, đào bằng mai, lặng mỡ (cá voi) caverna - {cavern} (văn học) hang lớn, động, (y học) hang (ở phổi) cavernoso - {cavernous} có nhiều hang động, như hang, (thuộc) hang, mắt sâu hoắm, mắt trũng xuống caviar - {caviar} caviar trứng cá muối, đàn gảy tải trâu cavidad - {cavity} lỗ hổng, (giải phẫu) hố hốc, ổ, khoang cavilosidad - {harm} hại, tai hại, tổn hao, thiệt hại, ý muốn hại người; điều gây tai hại, làm hại, gây tai hại, làm tổn hại - {prepossession} thiên kiên, ý thiên (về cái gì) caza - {chase} sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi, the chase sự săn bắn, khu vực săn bắn ((cũng) chace), thú bị săn đuổi; tàu bị đuổi bắt, săn, săn đuổi, đuổi, xua đuổi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chuồn, tẩu thoát, (ngành in) khuôn, rãnh (để đặt ống dẫn nước), phần đầu đại bác (bao gồm nòng súng), chạm, trổ, khắc (kim loại), gắn, đính, tiện, ren (răng, đinh ốc) - {frantically} điên cuồng, điên rồ - {haggard} hốc hác, phờ phạc (vì mệt mỏi, mất ngủ, lo lắng), không thuần, không dạy được (vì lớn rồi mới bắt) (chim ưng), chim ưng không dạy được (vì lớn rồi mới bắt) - {hunt} cuộc đi săn; sự đi săn, cuộc lùng sục, cuộc tìm kiếm, đoàn người đi săn, khu vực săn bắn, săn bắn, (+ after, gor) lùng, tìm kiếm, săn, săn đuổi, lùng sục để săn đuổi, lùng sục để tìm kiếm, dùng (ngựa, chó săn) để đi săn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắn (thú săn), dồn vào thế cùng, lùng sục, lùng bắt, lùng đuổi, đuổi ra, tìm ra, lùng ra, lùng sục, tìm kiếm, (xem) couple - {rampant} chồm đứng lên, hung hăng, hùng hổ, không kiềm chế được, quá khích, um tùm, rậm rạp, lan tràn (tệ hại xã hội, bệnh...), (kiến trúc) thoai thoải, dốc thoai thoải - {tigerish} (thuộc) hổ, (thuộc) cọp; như hổ, như cọp, tàn bạo, hung ác - {tomboyish} (thuộc) cô gái tinh nghịch; tinh nghịch như con trai (con gái) caza de aves - {fowling} sự bắn chim; sự đánh bẫy chin cazador - {hunter} người đi săn, người đi lùng, người đi kiếm ((thường) trong từ ghép), ngựa săn, đồng hồ có nắp (cho mặt kính) (của những người săn cáo) ((cũng) hungting,watch) cazar - {chase} sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi, the chase sự săn bắn, khu vực săn bắn ((cũng) chace), thú bị săn đuổi; tàu bị đuổi bắt, săn, săn đuổi, đuổi, xua đuổi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chuồn, tẩu thoát, (ngành in) khuôn, rãnh (để đặt ống dẫn nước), phần đầu đại bác (bao gồm nòng súng), chạm, trổ, khắc (kim loại), gắn, đính, tiện, ren (răng, đinh ốc) - {hunt} cuộc đi săn; sự đi săn, cuộc lùng sục, cuộc tìm kiếm, đoàn người đi săn, khu vực săn bắn, săn bắn, (+ after, gor) lùng, tìm kiếm, săn, săn đuổi, lùng sục để săn đuổi, lùng sục để tìm kiếm, dùng (ngựa, chó săn) để đi săn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắn (thú săn), dồn vào thế cùng, lùng sục, lùng bắt, lùng đuổi, đuổi ra, tìm ra, lùng ra, lùng sục, tìm kiếm, (xem) couple cazar furtivamente - {poach} bỏ vô chần nước sôi; chần nước sôi (trứng), (+ into) thọc, đâm (gậy, ngón tay... vào cái gì), giẫm nát (cỏ...); giẫm lầy (đất...) (ngựa...), săn trộm, câu trộm, xâm phạm (tài sản người khác), (thể dục,thể thao) đánh (bóng quần vợt) lấn phần sân đồng đội, dở ngón ăn gian để đạt (thắng lợi trong cuộc đua...), bị giẫm lầy (đất), săn trộm, câu trộm (ở khu vực cấm...), xâm phạm, (thể dục,thể thao) đánh bóng lấn phần sân đồng đội (quần vợt), dở ngón ăn gian (trong cuộc chạy đua...) cazo - {dipper} người nhúng, người ngân, người dìm, tín đồ giáo phái chỉ rửa tội người lớn, chim hét nước, chim xinclut, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái môi (để múc), (thiên văn học) chòm sao Gấu, (nhiếp ảnh) chậu ngâm bản kính âm, chén rửa bút mực (của thợ vẽ, thợ sơn) cazuela - {casserole} nồi đất, món thịt hầm - {skillet} xoong nhỏ có cán (thường có ba chân), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chảo rán cazurro - {silent} không nói, ít nói, làm thinh, yên lặng, yên tĩnh, tĩnh mịch, thanh vắng, câm, không nói caída - {crash} vải thô (làm khăn lau...), tiếng đổ vỡ loảng xoảng, tiếng va chạm loảng xoảng, tiếng đổ sầm, tiếng nổ (sét...), sự rơi (máy bay); sự đâm sầm vào (ô tô), (nghĩa bóng) sự phá sản, sự sụp đổ, rơi vỡ loảng xoảng, dổ ầm xuống, đâm sầm xuống, đâm sầm vào, (nghĩa bóng) phá sản, phá tan tành, phá vụn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lẻn vào không có giấy mời, lẻn vào không có vé, tràn vào, đọt nhập vào, xâm nhập - {falling} - {tumble} cái ngã bất thình lình; sự sụp đổ, sự đổ nhào, sự nhào lộn, tình trạng lộn xộn, tình trạng rối tung, tình trạng hỗn loạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đoán, hiểu, ngã, sụp đổ, đổ nhào, xô (sóng), trở mình, trăn trở, chạy lộn xộn; chạy vội vã, nhào lộn, vớ được, tình cờ bắt gặp, tình cờ tìm thấy, làm lộn xộn, làm rối tung, xáo trộn, xô ngã, làm đổ, làm té nhào, lật đổ, bắn rơi (chim), bắn ngã, lắp khít (hai thanh gỗ), (từ lóng) đi ngủ, (từ lóng) đoán, hiểu caña - {fishing rod} cañada - {dale} thung lũng (miền bắc nước Anh), (xem) hill, chửi như hát hay, chửi ra chửi vào - {glen} thung lũng hẹp cañería - {pipe} ống dẫn (nước, dầu...), (âm nhạc) ống sáo, ống tiêu; (số nhiều) kèn túi (của người chăn cừu Ê,cốt), (giải phẫu) ống quần, điếu, tẩu (hút thuốc) ((cũng) tobacco pipe); (một) tẩu thuốc, (ngành mỏ) mạch ống (quặng), còi của thuyền trưởng; tiếng còi của thuyền trưởng, tiếng hát; tiếng chim hót, đường bẫy chim rừng, thùng (đơn vị đo lường rượu bằng 105 galông), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hút thuốc phiện, lò đốt thuốc lá buôn lậu (ở cảng Luân,đôn), cố mà nhớ lấy cái điều đó; hây ngẫm nghĩ nhớ đời cái điều đó, trội hơn ai, vượt ai, làm cho lu mờ ai, sống hoà bình với nhau, thân thiện giao hảo với nhau, đặt ống dẫn (ở nơi nào); dẫn (nước, dầu...) bằng ống, thổi sáo, thổi tiêu (một bản nhạc), thổi còi ra lệnh; thổi còi tập hợp (một bản nhạc), thổi còi ra lệnh; thổi còi tập họp (thuỷ thủ...), hát lanh lảnh; hót lanh lảnh, viền nối (áo); trang trí đường cột thừng (trên mặt bánh), trồng (cây cẩm chướng...) bằng cành giâm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhìn, trông, thổi còi, thổi sáo, thổi tiêu, hát lanh lảnh; hót lanh lảnh, rít, thổi vi vu (gió), (hàng hải) thổi còi ra hiệu cho (tàu...) rời bến, (hàng hải) thổi còi ra lệnh cho (thuỷ thủ...) nghỉ, (từ lóng) bớt làm om sòm, hạ giọng; bớt kiêu căng, bớt lên mặt ta đây, bắt đầu diễn, bắt đầu hát, nói to lên (làm cho người ta để ý đến mình), khóc cañoneo - {battering} - {cannonade} loạt súng đại bác, (sử học) nã đại bác cañonera - {gunboat} tàu chiến, pháo hạm cañón - {cannon} súng thần công, súng đại bác, (quân sự) pháo, hàm thiếc ngựa ((cũng) cannon,bit), sự bắn trúng nhiều hòn bi cùng một lúc (bi a), bắn trúng nhiều hòn bi cùng một lúc (bi a), (+ against, into, with) đụng phải, va phải - {canyon} hẽm núi caótico - {chaotic} hỗn độn, hỗn loạn, lộn xộn ceba - {mast} cột buồm, cột (thẳng và cao), làm một thuỷ thủ thường, quả sồi (để làm thức ăn cho lợn) cebada - {barley} lúa mạch cebadero - {groom} người giữ ngựa, quan hầu (trong hoàng gia Anh), chú rể ((viết tắt) của bridegroom), chải lông (cho ngựa), ((thường) động tính từ quá khứ) ăn mặc tề chỉnh chải chuốt, (thông tục) chuẩn bị (cho người nào bước vào nghề gì) - {ostler} người coi chuồng ngựa (ở quán trọ) cebador - {primer} sách vở lòng, ngòi nổ, kíp nổ, (ngành in) cỡ chữ cebar - {feed} sự ăn, sự cho ăn, cỏ, đồng cỏ, suất lúa mạch, suất cỏ khô (cho ngựa), (thông tục) bữa ăn, bữa chén, chất liệu, sự cung cấp, chất liệu (cho máy móc), đạn (ở trong súng), băng đạn, cho ăn (người, súc vật), cho (trâu, bò...) đi ăn cỏ, nuôi nấng, nuôi cho lớn, nuôi (hy vọng); làm tăng (cơn giận...), dùng (ruộng) làm đồng cỏ, cung cấp (chất liệu cho máy...), (sân khấu), (từ lóng) nhắc bằng vĩ bạch (giữa hai diễn viên), (thể dục,thể thao) chuyền (bóng, cho đồng đội sút làm bàn), ăn, ăn cơm, ăn cỏ (súc vật), dựa vào sự giúp đỡ của ai, sống bằng thức ăn gì, (từ lóng) đã chán ngấy cebo - {bait} (như) bate, mồi, bả ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), sự dừng lại dọc đường để ăn uống nghỉ ngơi, mắc mồi (vào lưỡi câu hay vào bẫy), cho (ngựa...) ăn uống nghỉ ngơi khi dừng lại ở dọc đường, cho chó trêu chọc (những con thú đã bị xích lại); trêu chọc (những con thú đã bị xích lại), trêu chọc, quấy nhiễu, dừng lại dọc đường để ăn uống nghỉ ngơi cebolla - {onion} củ hành, cây hành, (từ lóng) thạo nghề của mình, cừ về công việc của mình, nắm vấn đề của mình, điên, gàn, day hành vào (mắt, để làm chảy nước mắt) cebollana - {chive} một loại lá thơm dùng làm gia vị cebolleta - {chive} một loại lá thơm dùng làm gia vị cebollino - {chive} một loại lá thơm dùng làm gia vị cebra - {zebra} (động vật học) ngựa vằn cebrado - {striped} có sọc, có vằn cebón - {cull} lựa chọn, chọn lọc, hái (hoa...), súc vật loại ra để thịt ceceo - {lisp} sự nói nhịu, tiếng xào xạc (lá); tiếng rì rào (sóng), nói ngọng cedazo - {sieve} cái giần, cái sàng, cái rây, người hay ba hoa; người hay hở chuyện, giần, sàng, rây ceder - {cede} nhượng, nhường lại (quyền hạn, đất đai...) - {give up} - {hand over} - {yield} sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy...), (tài chính) lợi nhuận, lợi tức, (kỹ thuật) sự cong, sự oằn, (nông nghiệp) sản xuất, sản ra, mang lại, (tài chính) sinh lợi, chịu thua, chịu nhường, (quân sự) giao, chuyển giao, (nông nghiệp); (tài chính) sinh lợi, đầu hàng, quy phục, hàng phục, khuất phục, chịu thua, chịu lép, nhường, cong, oằn, bỏ, chết cedro - {cedar} (thực vật học) cây tuyết tùng cedula - {note} lời ghi, lời ghi chép, lời ghi chú, lời chú giải, sự lưu ý, sự chú ý, bức thư ngắn, (ngoại giao) công hàm, phiếu, giấy, dấu, dấu hiệu, vết, tiếng tăm, danh tiếng, (âm nhạc) nốt; phím (pianô), điệu, vẻ, giọng, mùi, ghi nhớ, chú ý, lưu ý, nhận thấy, ghi, ghi chép, chú giải, chú thích - {schedele} - {slip} sự trượt chân, điều lầm lỗi; sự lỡ (lời...), sự sơ suất, áo gối, áo choàng; váy trong, coocxê; tạp dề, dây xích chó, bến tàu; chỗ đóng tàu, chỗ sửa chữa tàu, miếng giấy nhỏ, mảnh gỗ nhỏ, thanh gỗ dẹt, cành ghép, mầm ghép; cành giâm, nước áo (đất sét lỏng để tráng ngoài đồ sứ, đồ đất trước khi nung), (số nhiều) buồng sau sân khấu, (số nhiều) quần xi líp, cá bơn con, bản in thử, (xem) cup, trốn ai, lẩn trốn ai, một cậu bé mảnh khảnh, thả, đẻ non (súc vật), đút nhanh, đút gọn, đút lén, giúi nhanh, nhét nhanh, nhét gọn, thoát, tuột ra khỏi, trượt, tuột, trôi qua, chạy qua, lẻn, lủi, lẩn, lỏn, lỡ lầm, mắc lỗi (vì vô ý), (từ lóng) đi nhanh, phóng vụt đi, tránh (đấu gươm), chuồn, lẩn, trốn, trôi qua (thời gian), trôi qua (thời gian) ((cũng) to slip away), lẻn vào, (từ lóng) đấm thình thình, (từ lóng) tố cáo, mặc vội áo, cởi vội áo, cởi tuột ra, lẻn, lỏn, lẩn, thoát, tuột ra khỏi, kéo ra dễ dàng (ngăn kéo), nhìn qua loa, xem xét qua loa (một vấn đề...), (thông tục) lỡ lầm, mắc lỗi, thất bại; gặp điều không may, (thông tục) (như) to slip up, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lừa bịp ai, (xem) let, (thơ ca) bắt đầu chiến tranh, gây cuộc binh đao - {slip of paper} cedula personal - {identicard} - {identity card} giấy chứng minh, thẻ căn cước cegar * nội động từ - mù mắt * ngoại động từ - làm mù mắt, làm mù quáng, bịt kín, đậy kín ceguedad - {sightlessness} ceguera - {blindness} sự đui mù, sự mù quáng ceja - {brow} mày, lông mày, trán, bờ (dốc...); đỉnh (đồi...), (hàng hải) cầu tàu - {eyebrow} lông mày celada - {helmet} mũ sắt (bộ đội, lính cứu hoả...), mũ cát, (kỹ thuật) cái chao, cái nắp, cái chụp celda - {cell} phòng nhỏ, xà lim, lỗ tổ ong, (điện học) pin, (sinh vật học) tế bào, (chính trị) chi bộ, am (nhà nhỏ một gian của ẩn sĩ), (thơ ca) túp lều tranh, căn nhà nhỏ, (thơ ca) nấm mồ celebracion - {celebration} sự kỷ niệm; lễ kỷ niệm, sự tán dương, sự ca tụng - {ceremony} nghi thức, nghi lễ, sự khách sáo, sự kiểu cách, (xem) stand, tự nhiên không khách sáo celebración - {celebration} sự kỷ niệm; lễ kỷ niệm, sự tán dương, sự ca tụng celebrar - {eulogize} tán dương, khen ngợi, ca tụng celebridad - {celebrity} sự nổi danh, sự nổi tiếng, danh tiếng, nhân vật có danh tiếng, người nổi danh, (định ngữ) (thuộc) nhân vật có danh tiếng celeridad - {celerity} sự mau chóng, sự mau lẹ; tính cấp tốc celeste - {celestial} (thuộc) trời, có tính chất như thiên đàng; như thiên đàng - {elysian} - {empyreal} (thuộc) thiên cung, (thuộc) chín tầng mây ((cũng) empyrean) - {heavenly} (thuộc) trời; ở trên trời, ở thiên đường, (thông tục) tuyệt trần, siêu phàm celestial - {celestial} (thuộc) trời, có tính chất như thiên đàng; như thiên đàng - {heavenly} (thuộc) trời; ở trên trời, ở thiên đường, (thông tục) tuyệt trần, siêu phàm celibato - {celibacy} sự sống độc thân, sự không lập gia đình celo - {fervor} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) fervour - {fervour} sự nóng gắt, sự nóng bỏng, sự nhiệt tình, sự hăng hái; sự tha thiết; sự sôi nổi - {zeal} lòng sốt sắng, lòng hăng hái; nhiệt tâm, nhiệt huyết celofan - {cellophane} giấy bóng kính xenlôfan, kiêu căng, ngạo mạn, vênh váo celofán - {cellophane} giấy bóng kính xenlôfan, kiêu căng, ngạo mạn, vênh váo celos - {jealousy} lòng ghen tị, lòng ghen ghét; tính đố kỵ; thái độ ghen tị; thái độ ghen ghét, máu ghen, thái độ ghen tuông, sự bo bo giữ chặt; sự hết sức giữ gìn, sự cảnh giác vì ngờ vực celosia - {blinds} celoso - {jealous} ghen tị, ghen ghét, đố kỵ, hay ghen, ghen tuông, bo bo giữ chặt; hết sức giữ gìn, tha thiết bảo vệ, cảnh giác vì ngờ vực, cẩn thận vì ngờ vực - {zealous} sốt sắng, hắng hái; có nhiệt tâm, có nhiệt huyết celosía - {lattice} lưới, rèm; hàng rào mắt cáo celota - {zealot} người cuồng tín; người quá khích celula - {cubicle} phòng ngủ nhỏ (ở bệnh viên, trường học...) celular - {cellular} (thuộc) tế bào, cấu tạo bằng tế bào, có phòng nhỏ; có ngăn nhỏ, có lỗ hổng, có ô hình mạng (vải) celulitis - {cellulitis} celuloide - {celluloid} (hoá học) xenluloit celulosa - {cellulose} (hoá học) xenluloza cementerio - {cemetery} nghĩa trang, nghĩa địa - {graveyard} nghĩa địa, bãi tha ma, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kíp làm đêm, ca ba cemento - {cement} xi,măng, chất gắn (như xi,măng), bột hàn răng, (giải phẫu) xương răng, (kỹ thuật) bột than để luyện sắt, (nghĩa bóng) mối liên kết, mối gắn bó, trát xi,măng; xây bằng xi,măng, hàn (răng), (kỹ thuật) luyện (sắt) bằng bột than, cho thấm cacbon ủ, (nghĩa bóng) thắt chắc, gắn bó cena - {dinner} bữa cơm (trưa, chiều), tiệc, tiệc chiêu đãi - {midday meal} cenador - {arbour} lùm cây, chỗ ngồi mát dưới lùm cây, chỗ ngồi mát dưới giàn dây leo cenagoso - {sludgy} có bùn đặc, có bùn quánh, đầy bùn cenar - {have tea} cencerreo - {jangle} tiếng kêu chói tai; tiếng om sòm, (từ cổ,nghĩa cổ) cuộc cãi cọ om xòm, kêu chói tai; nói om sòm chói tai; làm kêu chói tai, (từ cổ,nghĩa cổ) tranh cãi ầm ĩ; cãi nhau om sòm cenicero - {ash-tray} (như) ash,pot, (kỹ thuật) (như) ash,box cenicienta - {Cinderella} tài năng chưa được biết đến ceniciento - {ashen} (thuộc) tro, xám tro (màu); xanh, tái mét (mặt), làm bằng tro, (thuộc) cây tần bì - {ashy} có tro, đầy tro, tái nhợt, xám như tro cenido - {scant} ít, hiếm, không đủ, (từ cổ,nghĩa cổ) hà tiện, cho nhỏ giọt - {scanty} ít, thiếu, không đủ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhỏ, chật hẹp - {scarce} khan hiếm, ít có, thiếu, khó tìm, (xem) make - {skimpily} bủn xỉn, keo kiệt, thiếu, không đủ - {skimpy} bủn xỉn, keo kiệt, thiếu, không đủ - {tight} kín, không thấm, không rỉ, chặt, khít, chật, bó sát, căng, căng thẳng, khó khăn, khan hiếm, keo cú, biển lận, (thông tục) say bí tỉ, say sưa, (xem) hand, kín, sít, khít, khít khao, chặt, chặt chẽ ceniza - {ash} ((thường) số nhiều) tro; tàn (thuốc lá), (số nhiều) tro hoả táng, đốt ra tro, đốt sạch, tiêu tan, tan thành mây khói (hy vọng...), (thực vật học) cây tần bì - {cinder} thanh cháy dở, xỉ, than xỉ, cứt sắt, bọt đá (núi lửa), (số nhiều) tro, bị cháy sém, cháy đắng (thức ăn), rải than xỉ censo - {census} sự điều tra số dân censor - {censor} nhân viên kiểm duyệt (sách báo, phim ảnh, thư từ...), giám thị (trường đại học), kiểm duyệt, dạng bị động bị kiểm duyệt cắt đi censura - {criticism} sự phê bình, sự phê phán, sự bình phẩm, sự chỉ trích, lời phê bình, lời phê phán, lời bình phẩm, lời chỉ trích censurable - {condemnable} có thể kết án được, có thể lên án được censurado - {censored} censurar - {criticize} phê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ trích centauro - {centaur} quái vật đầu người, mình ngựa, người ngựa (thần thoại Hy lạp), (nghĩa bóng) người cưỡi ngựa giỏi, (Centaur) (thiên văn học) chòm sao nhân mã, chòm sao người ngựa centella - {flash} ánh sáng loé lên; tia, (hoá học) sự bốc cháy, giây lát, sự phô trương, (điện ảnh) cảnh hồi tưởng ((cũng) flash back), (quân sự) phù hiệu (chỉ đơn vị, sư đoàn...), dòng nước nâng (xả xuống phía dưới đập để nâng mực nước), tiếng lóng kẻ cắp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tin ngắn; bức điện ngắn, chuyện đầu voi đuôi chuột, người nổi tiếng nhất thời, loé sáng, vụt sáng, chiếu sáng, chợt hiện ra, chợt nảy ra, vụt hiện lên, loé lên, tôi chợt nảy ra ý kiến là, chạy vụt, chảy ra thành tấm (thuỷ tinh), chảy ào, chảy tràn ra (nước), làm loé lên, làm rực lên, truyền đi cấp tốc, phát nhanh (tin), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khoe, phô, thò ra khoe, thò ra khoe một tập tiền, làm (thuỷ tinh) chảy thành tấm, phủ một lần màu lên (kính), cho nước chảy vào đầy, làm chuyện đầu voi đuôi chuột, nổi giận đùng đùng, loè loẹt, sặc sỡ, giả, lóng, ăn cắp ăn nẩy - {flash of lightning} - {lightning} chớp, tia chớp - {thunderbolt} tiếng sét, (nghĩa bóng) việc bất ngờ; tin sét đánh, (nghĩa bóng) lời doạ nạt centellear - {twinkle} sự lấp lánh; ánh sáng lấp lánh, cái nháy mắt, bước lướt nhanh (của người nhảy múa), lấp lánh, lóng lánh, long lanh, mắt anh ta long lanh vui thích, lướt đi, làm cho lấp lánh, làm nhấp nháy (mắt) centenario - {centenarian} sống trăm tuổi, người sống trăm tuổi - {centenary} trăm năm, thời gian trăm năm, thế kỷ, lễ kỷ niệm một trăm năm; sự làm lễ kỷ niệm một trăm năm - {centennial} sống trăm năm, trăm tuổi, một trăm năm một lần, (thuộc) lễ kỷ niệm một trăm năm centeno - {rye} (thực vật học) lúa mạch đen, rượu uytky mạch đen ((cũng) rye whisky) centimetro - {centimeter} xentimet - {centimetre} xentimet centinela - {sentinel} lính gác, lính canh, (thơ ca) đứng gác, đứng canh, (từ hiếm,nghĩa hiếm) đặt lính gác - {sentry} (quân sự) lính gác, sự canh gác centrado - {centered} central - {central} ở giữa, ở trung tâm; trung ương, chính, chủ yếu, trung tâm, sự sưởi tập trung (sưởi ấm bằng hơi nước nóng hay nước nóng chảy qua một hệ thống ống từ một nguồn ở trung tâm), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổng đài điện thoại centralizar - {centralize} tập trung, quy về trung ương centrifugador - {centrifuge} máy ly tâm centrifugar - {centrifuge} máy ly tâm centro - {center} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) centre - {centre} điểm giữa, tâm; trung tâm; trung khu; trung ương, nhân vật trung tâm, (thể dục,thể thao) trung phong (bóng đá), (chính trị) phái giữa, (quân sự) đạo trung quân, (kỹ thuật) mẫu, dưỡng (dùng trong luyện kim), (kiến trúc) khung tò vò, khung bán nguyệt (bằng gỗ, dùng khi xây dựng), đặt vào giữa, để vào giữa, tập trung vào, xoáy quanh, (thể dục,thể thao) đá (bóng) vào giữa, tìm tâm (của vật gì) centro de mesa - {centerpiece} centro de una ciudad - {downtown} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu buôn bán kinh doanh (của một thành phố), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) khu buôn bán kinh doanh, ở khu buôn bán kinh doanh (của một thành phố), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu buôn bán kinh doanh, về phía khu buôn bán kinh doanh, đi vào thành phố (từ ngoài hay từ phía trên) centro del río - {midstream} giữa dòng (sông, suối) centrocampista - {halfback} centrífugo - {centrifugal} ly tâm centuria - {centenary} trăm năm, thời gian trăm năm, thế kỷ, lễ kỷ niệm một trăm năm; sự làm lễ kỷ niệm một trăm năm - {century} trăm năm, thế kỷ, trăm (cái gì đó...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trăm đô la, (từ cổ,nghĩa cổ) (La mã) đại đội (gồm 100 người) centurión - {centurion} sự quan chỉ huy một trăm binh sự centésima - {hundredth} thứ một trăm, một phần trăm, người thứ một trăm; vật thứ một trăm cepillar - {brush} bàn chải, sự chải, bút lông (vẽ), đuôi chồn, bụi cây, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cành cây bó thành bó, (quân sự) cuộc chạm trán chớp nhoáng, (điện học) cái chổi, chải, quét, vẽ lên (giấy, lụa...), chạm qua, lướt qua (vật gì), chạm nhẹ phải, lướt phải, (nghĩa bóng) bỏ qua, phớt qua (một vấn đề gì), phủi đi, phẩy đi, chải đi, (nghĩa bóng) (như) to brush aside, gạt bỏ, khử bỏ, phủi sạch đi, chạy trốn thật nhanh, chải, phủi (bụi) bằng bàn chải, quét (vôi, sơn...) lên, chạm nhẹ phải, lướt phải, đánh bóng (bằng bàn chải), ôn lại, xem lại cepillo - {brush} bàn chải, sự chải, bút lông (vẽ), đuôi chồn, bụi cây, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cành cây bó thành bó, (quân sự) cuộc chạm trán chớp nhoáng, (điện học) cái chổi, chải, quét, vẽ lên (giấy, lụa...), chạm qua, lướt qua (vật gì), chạm nhẹ phải, lướt phải, (nghĩa bóng) bỏ qua, phớt qua (một vấn đề gì), phủi đi, phẩy đi, chải đi, (nghĩa bóng) (như) to brush aside, gạt bỏ, khử bỏ, phủi sạch đi, chạy trốn thật nhanh, chải, phủi (bụi) bằng bàn chải, quét (vôi, sơn...) lên, chạm nhẹ phải, lướt phải, đánh bóng (bằng bàn chải), ôn lại, xem lại cepillo de dientes - {toothbrush} cepillo para el pelo - {hairbrush} bàn chải tóc cequí - {sequin} (sử học) đồng xêquin (tiền vàng ở Vơ,ni,zơ), Xêquin (đồ trang sức hình bản tròn như đồng xu, đeo ở áo...) cera - {wax} sáp ong ((cũng) beeswax), chất sáp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đĩa hát, bị ai sai khiến, cho tròn được tròn bắt méo phải méo, đánh sáp, đánh bóng bằng sáp, bôi sáp, vuốt sáp, tròn dần (trăng), (từ cổ,nghĩa cổ) trở nên, (từ lóng) cơn giận cera de abejas - {beeswax} sáp ong ((cũng) wax), đánh sáp (sàn nhà...) cerca - {close} đóng kín, chật, chật chội; kín, bí hơi, ngột ngạt, chặt, bền, sít, khít, che đậy, bí mật, giấu giếm, kín, dè dặt, kín đáo, hà tiện, bủn xỉn, gần, thân, sát, chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận, hạn chế, cấm, gay go, ngang nhau, ngang sức, (thông tục) cái suýt làm nguy đến tính mạng, sự cạo nhẵn, sự suýt đâm vào nhau; sự hút chết, sát cánh vào nhau mà chiến đấu, kín, ẩn, kín đáo, giấu giếm, gần, sát, ngắn, gần, ở gần, gần, suýt soát, khu đất có rào, sân trường, sân trong (nhà thờ), sự kết thúc, lúc kết thúc; phần cuối, sự ôm nhau vật; sự đánh giáp lá cà, (âm nhạc) kết, kết thúc, chấm dứt, (xem) draw, đóng, khép, làm khít lại, dồn lại gần, làm sát lại nhau, kết thúc, chấm dứt, làm xong, đóng, khép, kết thúc, chấm dứt, bao bọc, bao quanh, đóng cửa hẳn (không buôn bán, không sản xuất nữa), trấn áp, đàn áp; bóp chết (một phong trào cách mạng...), tới gần, ngắn dần, ngày ngắn dần, rào quanh, bao quanh (một miếng đất), (quân sự) tiến sát để tấn công, khít lại, sát lại gần nhau, (quân sự) dồn hàng, siết chặt hàng ngũ, bít lại, cản (đường), làm tắc nghẽn (lối đi); lấp lại (lỗ), đóng kín, đóng hẳn, đóng miệng (vết thương), đến sát gần, dịch lại gần, đánh giáp lá cà, ôm sát người mà vật, đồng ý (với ai); sẵn sàng nhận (điều kiện...) - {near} gần, cận, thân, giống, sát, tỉ mỉ, chi ly, chắt bóp, keo kiệt, bên trái, gần, ở gần; sắp tới, không xa, chi ly, chắt bóp, keo kiệt, gần, ở gần, gần giống, theo kịp, tới gần, đến gần, xích lại gần, nhích lại; sắp tới - {nearby} gần, không xa cercado - {enclosure} sự rào lại (đất đai...), hàng rào vây quanh, đất có rào vây quanh, tài liệu gửi kèm (theo thư) cercania - {adjacencies} - {closeness} sự gần gũi, sự thân mật, sự chật chội; sự bí hơi; sự ngột ngạt khó thở (không khí...), tính dày chặt, tính khít, tính mau (vải...), tính dè dặt, tính kín đáo, tính hà tiện, tính bủn xỉn, tính keo cú, tính chặt chẽ (lý luận) - {proximity} trạng thái gần (về không gian, thời gian...)) cercano - {close} đóng kín, chật, chật chội; kín, bí hơi, ngột ngạt, chặt, bền, sít, khít, che đậy, bí mật, giấu giếm, kín, dè dặt, kín đáo, hà tiện, bủn xỉn, gần, thân, sát, chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận, hạn chế, cấm, gay go, ngang nhau, ngang sức, (thông tục) cái suýt làm nguy đến tính mạng, sự cạo nhẵn, sự suýt đâm vào nhau; sự hút chết, sát cánh vào nhau mà chiến đấu, kín, ẩn, kín đáo, giấu giếm, gần, sát, ngắn, gần, ở gần, gần, suýt soát, khu đất có rào, sân trường, sân trong (nhà thờ), sự kết thúc, lúc kết thúc; phần cuối, sự ôm nhau vật; sự đánh giáp lá cà, (âm nhạc) kết, kết thúc, chấm dứt, (xem) draw, đóng, khép, làm khít lại, dồn lại gần, làm sát lại nhau, kết thúc, chấm dứt, làm xong, đóng, khép, kết thúc, chấm dứt, bao bọc, bao quanh, đóng cửa hẳn (không buôn bán, không sản xuất nữa), trấn áp, đàn áp; bóp chết (một phong trào cách mạng...), tới gần, ngắn dần, ngày ngắn dần, rào quanh, bao quanh (một miếng đất), (quân sự) tiến sát để tấn công, khít lại, sát lại gần nhau, (quân sự) dồn hàng, siết chặt hàng ngũ, bít lại, cản (đường), làm tắc nghẽn (lối đi); lấp lại (lỗ), đóng kín, đóng hẳn, đóng miệng (vết thương), đến sát gần, dịch lại gần, đánh giáp lá cà, ôm sát người mà vật, đồng ý (với ai); sẵn sàng nhận (điều kiện...) - {near} gần, cận, thân, giống, sát, tỉ mỉ, chi ly, chắt bóp, keo kiệt, bên trái, gần, ở gần; sắp tới, không xa, chi ly, chắt bóp, keo kiệt, gần, ở gần, gần giống, theo kịp, tới gần, đến gần, xích lại gần, nhích lại; sắp tới - {near by} - {nigh} (từ cổ,nghĩa cổ); thơ gần, ở gần cercar - {encircle} vây quanh, bao quanh, bao vây, đi vòng quanh, chạy vòng quanh, ôm (ngang lưng) cercenar - {circumcise} cắt bao quy đầu, tẩy rửa (cõi lòng...) cerco - {frost} sự đông giá, sương giá, sự lạnh nhạt, (từ lóng) sự thất bại, làm chết cóng (vì sương giá) (cây, mùa màng...), phủ sương giá, rắc đường lên, làm (mặt gương) lấm tấm (như có phủ sương giá), làm (tóc) bạc, đóng đinh (vào sắt móng ngựa để chống trượt) - {mature} chín, thành thực, trưởng thành, cẩn thận, chín chắn, kỹ càng, (thương nghiệp) đến kỳ hạn phải thanh toán; mân kỳ (hoá đơn), làm cho chín, làm cho chín chắn, làm cho hoàn thiện (kế hoạch...), chín trở nên chín chắn, trưởng thành, hoàn thiện, mân hạn, mân kỳ, đến kỳ hạn phải thanh toán (hoá đơn) - {ripe} chín, chín muồi, chín chắn, trưởng thành, đỏ mọng (như quả chín), đã ngấu, ăn được rồi, uống được rồi, (tục ngữ) sớm nở tối tàn, (thơ ca) chín, làm chín - {seasoned} dày dạn, thích hợp để sử dụng cerda - {bristle} lông cứng, râu rễ tre (ngăn và cứng) (người), (thực vật học) tơ cứng, sẵn sàng đánh nhau, nổi giận, làm cho ai nổi giận, dựng đứng lên (lông...), sẵn sàng đánh nhau, nổi giận, đầy dẫy, tua tủa, lởm chởm, xù, dựng đứng (lông...) - {sow} gieo, gieo gió gặt bão, lợn cái; lợn nái, (như) sowbug, rãnh (cho kim loại nấu chảy ra khuôn); kim loại cứng lại ở rãnh, say bí tỉ, say tuý luý, bé cái nhầm, râu ông nọ cắm cằm bà kia cerdeña - {Sardinia} cerdo - {pig} lợn heo, thịt lợn; thịt lợn sữa, (thông tục) người phàm ăn; người bẩn thỉu; người khó chịu; người thô tục; người quạu cọ, thoi kim loại (chủ yếu là gang), khoanh cam, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cảnh sát; mật thám, chỉ điểm, cớm, mua vật gì mà không được trông thấy (biết) rõ, mua trâu vẽ bóng, làm ăn thất bại, ăn phàm, ăn tham, ăn uống thô tục như lợn, biết đâu lại chẳng có chuyện thần kỳ xảy ra,(đùa cợt) lạy trời, đẻ (lợn), đẻ con (lợn), ở bẩn lúc nhúc như lợn, ở bẩn lúc nhúc như lợn cerdoso - {bristly} đầy lông cứng, như lông cứng, tua tủa, lởm chởm, dựng đứng cerebelo - {cerebellum} thuộc não; thuộc óc, (ngôn ngữ học) quặt lưỡi (âm) cerebral - {brain} óc, não, đầu óc, trí óc, (số nhiều) trí tuệ; trí lực; sự thông minh, (từ lóng) máy tính điện tử, dở điên, dở gàn, luôn luôn nghĩ ngợi về một điều gì; bị một điều gì ám ảnh, (tục ngữ) nhàn cư vi bất thiện, làm cho ai choáng váng đầu óc, moi và dùng những ý kiến của ai, nặn óc, vắt óc suy nghĩ, làm cho đầu óc ai hoa lên, làm cho ai đâm ra tự đắc lố bịch, đánh vỡ óc, đánh vỡ đầu (ai) - {cerebric} cerebro - {brain} óc, não, đầu óc, trí óc, (số nhiều) trí tuệ; trí lực; sự thông minh, (từ lóng) máy tính điện tử, dở điên, dở gàn, luôn luôn nghĩ ngợi về một điều gì; bị một điều gì ám ảnh, (tục ngữ) nhàn cư vi bất thiện, làm cho ai choáng váng đầu óc, moi và dùng những ý kiến của ai, nặn óc, vắt óc suy nghĩ, làm cho đầu óc ai hoa lên, làm cho ai đâm ra tự đắc lố bịch, đánh vỡ óc, đánh vỡ đầu (ai) ceremonia - {ceremony} nghi thức, nghi lễ, sự khách sáo, sự kiểu cách, (xem) stand, tự nhiên không khách sáo ceremonial - {ceremonial} nghi lễ, nghi thức, sự tuân theo nghi thức, thuộc nghi lễ, thuộc nghi thức, để dùng trong cuộc lễ ceremonioso - {ceremonious} chuộng nghi thức, kiểu cách cerero - {chandler} người làm nến, người bán nến, người bán hàng tạp hoá (dầu, xà bông, hương liệu...) cereso - {cherry-tree} cereza - {cherry} đỏ màu anh đào cerezas - {cherries} cerezo - {cherry tree} cerilla - {match} diêm, ngòi (châm súng hoả mai...), cuộc thi đấu, địch thủ, đối thủ; người ngang tài, người ngang sức, cái xứng nhau, cái hợp nhau, sự kết hôn; hôn nhân, đám (chỉ người định lấy làm vợ hay làm chồng), đối chọi, địch được, sánh được, đối được, làm cho hợp, làm cho phù hợp, gả, cho lấy, xứng, hợp - {vesta} (Vesta) (thần thoại,thần học) bà Táo ((từ cổ,nghĩa cổ) La mã), diêm, nến cernedor - {sifter} người sàng, người rây, máy sàng, máy rây cernerse - {hover} sự bay lượn, sự bay liệng; sự trôi lơ lửng, sự lởn vởn, sự lảng vảng, sự quanh quất, sự do dự, sự băn khoăn, sự phân vân; tính mạng lơ lửng, (+ about, over) bay lượn, bay liệng (chim...); trôi lơ lửng (mây...), (+ about, over) lơ lửng đe doạ; thoáng, (+ about) lởn vởn, lảng vảng, quanh quất (ở gần ai, nơi nào), do dự, băn khoăn, phân vân; ở trong một tình trạng lơ lửng, ấp ủ cernir - {sift} giần, sàng, rây, rắc, xem xét, chọn lọc (sự kiện về mặt chính xác, thật hư); phân tích tính chất của, rơi lấm tấm như bột rây (mưa, tuyết) cero - {nought} (toán học) số không, (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) không, làm thất bại, phá huỷ, làm mất hết, làm tiêu tan, thất bại, không có kết quả, mất hết, (xem) set - {zero} (toán học); (vật lý) zêrô, số không, độ cao zêrô (máy bay), trạng thái không, trạng thái hết hoàn toàn, trạng thái hết sạch; điểm thấp nhất, (quân sự) giờ bắt đầu tấn công, giờ quyết định cerrado - {closed} bảo thủ, không cởi mở, khép kín - {shut} đóng, khép, đậy, nút, nhắm, gập, ngậm, kẹp, chẹt, kéo (cửa) xuống; đóng cửa (nhà máy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chấm dứt, hết sức hạn chế, giam, nhốt, bao, bao bọc, che, khoá (máy nước); tắt, ngắt, cắt (điện), ngăn cách ra; tách ra khỏi, không cho vào, loại trừ (khả năng), đóng chặt, đóng chặt, khoá chặt, giam, nhốt, cất, giấu (của), huộc 7 phĩu chĩu pĩu không tiếp ai, không xét đến việc gì; làm cho không thực hiện được việc gì, bịt tai (nhắm mắt) làm ngơ cái gì, (xem) shop, câm mồm cerradura - {lock} món tóc, mớ tóc; mớ bông, mớ len, (số nhiều) mái tóc, tóc, khoá, chốt (để giữ bánh xe, ghi...), khoá nòng (súng), miếng khoá, miếng ghì chặt (thế võ), tình trạng ứ tắc; sự nghẽn (xe cộ); tình trạng bế tắc; tình trạng khó khăn, tình trạng nan giải, tình trạng lúng túng, cửa cổng, mất cả chì lẫn chài, khoá (cửa tủ...), nhốt kỹ, giam giữ, bao bọc, bao quanh, chặn lại, đóng chốt, khoá chặt, ghì chặt (thế võ), chắn bằng cửa cổng; cho (tàu...) đi qua cửa cổng, khoá được, hâm lại; không chạy, không vận động được (máy móc), đi qua cửa cổng (tàu...), (quân sự) bước sát gót, khoá cửa không cho vào, đóng cửa nhà máy không cho công nhân vào làm để làm áp lực, cất đi khoá lạo cẩn thận, giam giữ, nhốt kỹ; chặn đứng lại, mất bò mới lo làm chuồng cerrajero - {locksmith} thợ khoá cerrar - {close} đóng kín, chật, chật chội; kín, bí hơi, ngột ngạt, chặt, bền, sít, khít, che đậy, bí mật, giấu giếm, kín, dè dặt, kín đáo, hà tiện, bủn xỉn, gần, thân, sát, chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận, hạn chế, cấm, gay go, ngang nhau, ngang sức, (thông tục) cái suýt làm nguy đến tính mạng, sự cạo nhẵn, sự suýt đâm vào nhau; sự hút chết, sát cánh vào nhau mà chiến đấu, kín, ẩn, kín đáo, giấu giếm, gần, sát, ngắn, gần, ở gần, gần, suýt soát, khu đất có rào, sân trường, sân trong (nhà thờ), sự kết thúc, lúc kết thúc; phần cuối, sự ôm nhau vật; sự đánh giáp lá cà, (âm nhạc) kết, kết thúc, chấm dứt, (xem) draw, đóng, khép, làm khít lại, dồn lại gần, làm sát lại nhau, kết thúc, chấm dứt, làm xong, đóng, khép, kết thúc, chấm dứt, bao bọc, bao quanh, đóng cửa hẳn (không buôn bán, không sản xuất nữa), trấn áp, đàn áp; bóp chết (một phong trào cách mạng...), tới gần, ngắn dần, ngày ngắn dần, rào quanh, bao quanh (một miếng đất), (quân sự) tiến sát để tấn công, khít lại, sát lại gần nhau, (quân sự) dồn hàng, siết chặt hàng ngũ, bít lại, cản (đường), làm tắc nghẽn (lối đi); lấp lại (lỗ), đóng kín, đóng hẳn, đóng miệng (vết thương), đến sát gần, dịch lại gần, đánh giáp lá cà, ôm sát người mà vật, đồng ý (với ai); sẵn sàng nhận (điều kiện...) - {shut} đóng, khép, đậy, nút, nhắm, gập, ngậm, kẹp, chẹt, kéo (cửa) xuống; đóng cửa (nhà máy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chấm dứt, hết sức hạn chế, giam, nhốt, bao, bao bọc, che, khoá (máy nước); tắt, ngắt, cắt (điện), ngăn cách ra; tách ra khỏi, không cho vào, loại trừ (khả năng), đóng chặt, đóng chặt, khoá chặt, giam, nhốt, cất, giấu (của), huộc 7 phĩu chĩu pĩu không tiếp ai, không xét đến việc gì; làm cho không thực hiện được việc gì, bịt tai (nhắm mắt) làm ngơ cái gì, (xem) shop, câm mồm cerrarse - {lockable} có thể khoá được cerro - {hill} đồi, cồn, gò, đống, đụn, mô đất, chỗ đất đùn lên (mối, kiến...), (the Hills) (Anh,Ân) vùng đồi núi nơi nghỉ an dưỡng, (xem) go, lên dốc xuống đèo, đắp thành đồi, ((thường) + up) vun đất (vào gốc cây) - {mountain} núi, (nghĩa bóng) núi, đống to, (xem) molehill, đầu voi đuôi chuột - {mt} núi (mount) cerrojo - {bolt} cái sàng, máy sàng; cái rây, sàng; rây, điều tra; xem xét, mũi tên, cái then, cái chốt cửa, bó (mây, song); súc (giấy, vải...), chớp; tiếng sét, bu,lông, sự chạy trốn, sự chạy lao đi, việc xảy ra bất thình lình; tiếng sét ngang tai, (quân sự) vị trí chốt, (thông tục) chạy trốn, (nghĩa bóng) cố gắng hết sức, đóng cửa bằng then, cài chốt, ngốn, nuốt chửng, ăn vội, chạy trốn, chạy lao đi; lồng lên (ngựa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) ly khai (đảng); không ủng hộ đường lối của đảng, đóng chốt cửa nhốt ai, đóng chốt cửa không cho ai vào, (+ upright) rất thẳng, thẳng như mũi rên - {lock} món tóc, mớ tóc; mớ bông, mớ len, (số nhiều) mái tóc, tóc, khoá, chốt (để giữ bánh xe, ghi...), khoá nòng (súng), miếng khoá, miếng ghì chặt (thế võ), tình trạng ứ tắc; sự nghẽn (xe cộ); tình trạng bế tắc; tình trạng khó khăn, tình trạng nan giải, tình trạng lúng túng, cửa cổng, mất cả chì lẫn chài, khoá (cửa tủ...), nhốt kỹ, giam giữ, bao bọc, bao quanh, chặn lại, đóng chốt, khoá chặt, ghì chặt (thế võ), chắn bằng cửa cổng; cho (tàu...) đi qua cửa cổng, khoá được, hâm lại; không chạy, không vận động được (máy móc), đi qua cửa cổng (tàu...), (quân sự) bước sát gót, khoá cửa không cho vào, đóng cửa nhà máy không cho công nhân vào làm để làm áp lực, cất đi khoá lạo cẩn thận, giam giữ, nhốt kỹ; chặn đứng lại, mất bò mới lo làm chuồng certero - {direct hit} - {unerring} không sai, chính xác certeza - {determinateness} xem determinate - {determination} sự xác định, sự định rõ, sự quyết định, tính quả quyết; quyết tâm, quyết nghị (của một cuộc thảo luận), (pháp lý) sự phán quyết (của quan toà), (y học) sự cương máu, sự xung huyết, (pháp lý) sự hết hạn, sự mãn hạn (giao kèo, khế ước...) certidumbre - {assuredness} sự chắc chắn, sự nhất định, sự tự tin, sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ - {certainty} điều chắc chắn, vật đã nắm trong tay, sự tin chắc, sự chắc chắn, chắc chắn không còn hồ nghi gì nữa, nhất định, chớ nên thả mồi bắt bóng - {certitude} sự tin chắc, sự chắc chắn; sự biết đích xác - {sureness} tính chắc chắn certificable - {certifiable} có thể chứng nhận certificación - {certification} sự cấp giấy chứng nhận, giấy chứng nhận certificado - {registered} đã đăng ký, bảo đảm (thư) certificador - {certifier} xem certify certificar - {attest} chứng nhận, nhận thực, chứng thực, bắt thề, bắt tuyên thệ, làm chứng - {certificate} giấy chứng nhận; bằng, chứng chỉ, văn bằng, cấp giấy chứng nhận, cấp văn bằng - {certify} chứng nhận, nhận thực, chứng thực; cấp giấy chứng nhận, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảm bảo giá trị (một tấm séc), (y học) chứng nhận là mắc bệnh tinh thần cervato - {fawn} nâu vàng, (động vật học) hươu nhỏ; nai nhỏ, đama nhỏ (mới một tuổi), màu nâu vàng, có mang (hươu, nai), đẻ (hươu, nai), vẫy đuôi mưng, mừng rỡ (chó), xun xoe, bợ đỡ, nịnh hót (người) cervecero - {brewer} người ủ rượu bia cervecería - {brewery} house) /'bru:haus/, nhà máy bia; nơi ủ rượu bia cerveza - {ale} rượu bia, cuộc vui liên hoan uống bia, (xem) Adam - {beer} rượu bia, ngà ngà say, những cái thú vị, những trò giải trí vui chơi cervical - {nape} gáy ((thường) the nape of the neck) - {neck} cổ (người, súc vật; chai, lọ), thịt cổ (cừu), chỗ thắt lại, chỗ hẹp lại (của một cái gì), (từ lóng) tính táo tợn, tính liều lĩnh; người táo tợn, người liều lĩnh, khắc phục được những phần khó khăn nhất (của một công việc...), (từ lóng) bị đánh chết, bị một vố đau; bị quở trách trừng phạt nặng nề; bị thải hồi, dở bướng, cứng đầu cứng cổ, ngang nhau, không hơn nhau tí nào (chạy thi; đua ngựa), được ăn cả ngã về không; một mất một còn, liều mạng, thoát chết ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), thách đánh, (nghĩa bóng) sự bướng bỉnh, sự ngoan cố, sự cứng đầu cứng cổ, (từ lóng) nói lung tung, nói bừa bãi, (xem) tread, về đích hơn một đầu (đua ngựa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ôm cổ; ôm ấp, âu yếm cerviz - {cervix} cổ tử cung - {nape of the neck} - {neck} cổ (người, súc vật; chai, lọ), thịt cổ (cừu), chỗ thắt lại, chỗ hẹp lại (của một cái gì), (từ lóng) tính táo tợn, tính liều lĩnh; người táo tợn, người liều lĩnh, khắc phục được những phần khó khăn nhất (của một công việc...), (từ lóng) bị đánh chết, bị một vố đau; bị quở trách trừng phạt nặng nề; bị thải hồi, dở bướng, cứng đầu cứng cổ, ngang nhau, không hơn nhau tí nào (chạy thi; đua ngựa), được ăn cả ngã về không; một mất một còn, liều mạng, thoát chết ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), thách đánh, (nghĩa bóng) sự bướng bỉnh, sự ngoan cố, sự cứng đầu cứng cổ, (từ lóng) nói lung tung, nói bừa bãi, (xem) tread, về đích hơn một đầu (đua ngựa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ôm cổ; ôm ấp, âu yếm cerámica - {crockery} bát đĩa bằng sành - {earthenware} đồ bằng đất nung (nồi, niêu, chậu, vò...), đất nung (làm nồi...), (định ngữ) bằng đất nung - {pottery} đồ gốm, nghề làm đồ gốm, xưởng làm đồ gốm cerámico - {ceramic} (thuộc) nghề làm đồ gốm cesar - {cease} dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh, without cease không ngừng, không ngớt, liên tục cese - {attitude} thái độ, quan điểm, tư thế, điệu bộ, dáng dấp - {engagement} sự hứa hẹn, sự ước hẹn, sự cam kết, sự ràng buộc, sự hứa hôn, sự hứa gặp, sự thuê mướn (người làm...), sự tuyển mộ, công việc làm (của người thư ký, người giúp việc...), (kỹ thuật) sự gài (số...), (quân sự) sự giao chiến; cuộc đánh nhau cesio - {cesium} (như) caesium cesion - {cession} sự nhượng lại, sự để lại (đất đai, quyền hạn...), vật nhượng lại, vật để lại - {transfer} sự di chuyển, sự dời chỗ; sự truyền, sự nhượng, sự nhường lại, sự chuyển cho, (nghệ thuật) bản đồ lại, sự thuyên chuyển (nhân viên...), sự chuyển khoản (tài vụ), vé chuyển xe tàu (để tiếp tục đi trên tuyến đường khác), binh sĩ thuyên chuyển (từ đơn vị này sang đơn vị khác), dời, chuyển, dọn, nhượng, nhường, chuyển cho, đồ lại, in lại, thuyên chuyển (nhân viên...), chuyển xe, đổi xe (để tiếp tục đi trên tuyến đường khác) cesión - {cession} sự nhượng lại, sự để lại (đất đai, quyền hạn...), vật nhượng lại, vật để lại cesped - {lawn} vải batit (một thứ vải gai mịn), bãi c - {rush} (thông tục) cây bấc, vật vô giá trị, sự xông lên; sự cuốn đi (của dòng nước), sự đổ xô vào (đi tìm vàng, mua một cái gì...), sự vội vàng, sự gấp, sự dồn lên đột ngột, luồng (hơi), (quân sự) cuộc tấn công ồ ạt, (thể dục,thể thao) sự phối hợp (của nhiều cầu thủ) dắt bóng lao lên tấn công (bóng đá), (định ngữ) vội gấp, cấp bách, xông lên, lao vào, đổ xô tới, vội vã đi gấp, chảy mạnh, chảy dồn, xuất hiện đột ngột, xô, đẩy, (quân sự) đánh chiếm ào ạt, (từ lóng) chém, lấy giá cắt cổ, gửi đi gấp, đưa đi gấp; đưa thông qua vội vã, tăng lên đột ngột - {rush} (thông tục) cây bấc, vật vô giá trị, sự xông lên; sự cuốn đi (của dòng nước), sự đổ xô vào (đi tìm vàng, mua một cái gì...), sự vội vàng, sự gấp, sự dồn lên đột ngột, luồng (hơi), (quân sự) cuộc tấn công ồ ạt, (thể dục,thể thao) sự phối hợp (của nhiều cầu thủ) dắt bóng lao lên tấn công (bóng đá), (định ngữ) vội gấp, cấp bách, xông lên, lao vào, đổ xô tới, vội vã đi gấp, chảy mạnh, chảy dồn, xuất hiện đột ngột, xô, đẩy, (quân sự) đánh chiếm ào ạt, (từ lóng) chém, lấy giá cắt cổ, gửi đi gấp, đưa đi gấp; đưa thông qua vội vã, tăng lên đột ngột cesta - {bin} thùng, túi vải bạt (để hái hoa bia), thùng đựng rượu, rượu thùng cesto - {basket} cái rổ, cái giỏ, cái thúng, tay cầm của roi song; roi song; roi mây, (định ngữ) hình rổ, hình giỏ, (định ngữ) bằng song, bằng mây, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (đùa cợt) rất có duyên, rất dễ thương, những phần tử ưu tú; cái chọn lọc nhất, cái ngon nhất, cái ngon lành nhất, bỏ vào rổ, bỏ vào giỏ, bỏ vào thùng cesárea - {cesarian} như Caesarean section cetrería - {hawking} cetro - {scepter} gậy quyền, quyền trượng, ngôi vua, quyền vua ceuta - {Ceuta} ceñido - {clinging} (quần áo) bó sát thân người, bám dai dẳng ceño - {frown} sự cau mày, nét cau mày, vẻ nghiêm nghị; vẻ tư lự, vẻ khó chịu; vẻ không tán thành, sự khắc nghiệt, cau mày, nhăn mặt, không bằng lòng, không đồng ý, không tán thành, có vẻ buồn thảm (sự vật), cau mày - {scowl} sự quắc mắt; sự cau có giận dữ, vẻ cau có đe doạ, quắc mắt; cau có giận dữ, mặt sưng mày sỉa, cau mày mà áp đảo, quắc mắt mà áp đảo (ai, sự chống đối...) chacal - {jackal} (động vật học) chó rừng, (nghĩa bóng) người làm những công việc cực nhọc vất vả (cho người khác hưởng) chacha - {maid} con gái; thiếu nữ, đầy tớ gái, người hầu gái - {maidservant} người hầu gái, người đầy tớ gái chal - {shawl} khăn choàng, khăn san chaleco - {vest} áo lót, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áo gi lê, giao cho, trao quyền cho; ban cho, phong, (thơ ca) mặc áo quần cho; trang hoàng, thuộc về, đến với, rơi vào (quyền, tài sản...) - {waistcoat} áo gi lê chalecosalvavidas - {life jacket} chalet - {mansion} lâu đài, (số nhiều) khu nhà lớn - {villa} biệt thự; biệt thự ở ngoại ô chalote - {scallion} (thực vật học) hành tăm - {shallot} (thực vật học) hành tăm chalotes - {scallions} chalupa - {shallop} tàu sà lúp - {sloop} thuyền nhỏ một buồm, tàu tuần tra chalé - {chalet} nhà ván, nhà gỗ (ở miền núi Thuỵ sĩ), biệt thự nhỏ (làm theo kiểu nhà gỗ ở miền núi Thuỵ sĩ), nhà vệ sinh công cộng chamaca - {girl} con gái, cô gái giúp việc (trong gia đình), (thông tục) người yêu, người tình ((cũng) best girl), bọn con gái (có chồng và chưa chồng) trong nhà, nữ hướng đạo,(thân mật) nhà tôi, bu n chambelán - {chamberlain} viên thị trấn champan - {champagne} rượu sâm banh champiñon - {mushroom} nấm, (định ngữ) phát triển nhanh (như nấm), hái nấm, bẹp đi, bẹt ra (như cái nấm) (viên đạn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mọc nhanh, phát triển nhanh (như nấm) champú - {shampoo} thuốc gội đầu, sự gội đầu, gội đầu, (từ hiếm,nghĩa hiếm) tẩm quất, xoa bóp (sau khi tắm nước nóng) chamuscar - {sear} héo, khô; tàn (hoa; lá), làm khô, làm héo, đốt (vết thương), đóng dấu bằng sắt nung, làm cho chai đi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm vỡ, làm nổ tung, khô héo đi, (như) sere - {singe} sự cháy sém, chỗ cháy sém, làm cháy sém (ngoài mặt), đốt sém (mặt ngoài), thui, làm tổn thương, làm tổn hại, cháy sém, bị tổn thất, bị tổn thương, bị sứt mẻ chance - {luck} vận, sự may rủi, vận may, vận đỏ chancear - {jest} lời chế nhạo, lời chế giễu, lời giễu cợt, lời nói đùa chơi, lời nói giỡn, trò cười (cho thiên hạ), đích để mọi người chế giễu, nói đùa, nói giỡn, pha trò, chế nhạo, chế giễu, giễu cợt - {joke} lời nói đùa, câu nói đùa, trò cười (cho thiên hạ), chuyện đùa; chuyện buồn cười, chuyện lố bịch; trường hợp xảy ra buồn cười, nói đùa, đùa bỡn, giễu cợt; trêu chòng chancho - {pig} lợn heo, thịt lợn; thịt lợn sữa, (thông tục) người phàm ăn; người bẩn thỉu; người khó chịu; người thô tục; người quạu cọ, thoi kim loại (chủ yếu là gang), khoanh cam, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cảnh sát; mật thám, chỉ điểm, cớm, mua vật gì mà không được trông thấy (biết) rõ, mua trâu vẽ bóng, làm ăn thất bại, ăn phàm, ăn tham, ăn uống thô tục như lợn, biết đâu lại chẳng có chuyện thần kỳ xảy ra,(đùa cợt) lạy trời, đẻ (lợn), đẻ con (lợn), ở bẩn lúc nhúc như lợn, ở bẩn lúc nhúc như lợn chancro - {chancre} (y học) săng chanflon - {chubby} mũm mĩm, mập mạp, phinh phính (má) - {ungraceful} không có duyên, vô duyên, không thanh nhã chantaje - {blackmail} sự hâm doạ để tống tiền, tiền lấy được do hăm doạ, hâm doạ để làm tiền, tống tiền chantajista - {blackmailer} người hâm doạ để làm tiền, người đi tống tiền - {racketeer} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ làm tiền bằng mánh khoé gian lận, kẻ cướp; găngxtơ chantre - {cantor} người điều khiển ban ca (trong nhà thờ) chanza - {gag} vật nhét vào miệng cho khỏi kêu la; cái bịt miệng, cái khoá miệng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), lời nói đùa chơi, lời nói giỡn chơi, (y học) cái banh miệng, (sân khấu) trò khôi hài, (từ lóng) lời nói phỉnh, lời nói dối; sự đánh lừa, sự chấm dứt (cuộc tranh luận ở nghị viện), (kỹ thuật) cái nắp, cái nút, bịt miệng, khoá miệng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), nôn khan, oẹ, nghẹn, nói đùa chơi, nói giỡn chơi, (y học) cho cái banh miệng vào mồm (để mổ xẻ...), (sân khấu) làm trò khôi hài, pha trò, (từ lóng) nói dối; lừa phỉnh, đánh lừa, không cho phát biểu, cắt đứt, chấm dứt (cuộc tranh luận ở nghị viện) - {joke} lời nói đùa, câu nói đùa, trò cười (cho thiên hạ), chuyện đùa; chuyện buồn cười, chuyện lố bịch; trường hợp xảy ra buồn cười, nói đùa, đùa bỡn, giễu cợt; trêu chòng chapa - {veneer} lớp gỗ mặt (của gỗ dán), lớp mặt (đồ sành...), mã, bề ngoài, vỏ ngoài, dán lớp gỗ tốt bên ngoài (gỗ dán), đắp một lớp áo mịn ở mặt ngoài (đồ sành), (nghĩa bóng) che giấu dưới bề ngoài chaparron - {cloudburst} mưa rào đột ngột chaparrón - {downfall} sự trút xuống, sự đổ xuống (mưa...); trận mưa như trút nước, sự sa sút, sự suy vi, sự suy sụp - {spate} nước lên; mùa nước, mưa lũ, khối lượng lớn, nhiều chapucear - {fumble} sự dò dẫm, sự sờ soạng; sự lần mò, sự lóng ngóng, sự vụng về, dò dẫm, sờ soạng; lần mò, làm lóng ngóng, làm vụng về, làm (việc gì) một cách lóng ngóng, làm (việc gì) một cách vụng về chapucero - {amateurish} tài tử, nghiệp dư, không chuyên, không lành nghề, không thành thạo - {bungler} thợ vụng; người làm ẩu, người làm hỏng việc, người làm lộn xộn chapuza - {flub} làm lộn xộn, lầm lẫn chaqueta - {jacket} áo vét tông (đành ông), áo vét (đàn bà), (kỹ thuật) cái bao, áo giữ nhiệt (bọc máy...), bìa bọc sách; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bìa tài liệu chính thức, da, bộ lông (súc vật); vỏ (khoai tây), nện cho ai một trận, mặc áo vét tông cho, mặc áo vét cho, bọc, bao, (từ lóng) sửa cho một trận chaquete - {backgammon} cờ tào cáo chaquetón de paño grueso - {reefer} (hàng hải) người cuốn buồm, áo vét gài chéo ((cũng) reefing,jacket), mối thắt móc ((cũng) reef,knot), (từ lóng) chuẩn bị hải quân, ((thường) số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) điếu thuốc marijuana (quấn bằng lá gai dầu) charada - {charade} trò chơi đố chữ charalatan - {chatterer} người ba hoa, người hay nói huyên thiên - {rattler} cái lúc lắc; cái chạy rầm rầm (như xe lửa...), người hay nói huyên thiên, người cừ khôi, người tài ba; cái xuất sắc, rắn chuông - {rattlers} charca - {pond} ao,(đùa cợt) biển, (+ back, up) ngăn, be bờ (dòng nước...) để giữ nước, thành ao, thành vũng - {pool} vũng, ao; bể bơi (bơi), vực (chỗ nước sâu và lặng ở con sông), đào (lỗ) để đóng nêm phá đá, đào xới chân (vĩa than...), tiền góp; hộp đựng tiền góp (đánh bài), trò đánh cá góp tiền; tiền góp đánh cá, vốn chung, vốn góp, Pun (tổ hợp các nhà kinh doanh hoặc sản xuất để loại trừ sự cạnh tranh lẫn nhau); khối thị trường chung, trò chơi pun (một lối chơi bi,a), góp thành vốn chung, chia phần, chung phần (tiền thu được...) - {pools} charco - {puddle} vũng nước (mưa...), (thông tục) việc rắc rối, việc rối beng, đất sét nhâo (để láng lòng kênh...), ((thường) + about) lội bùn, vầy bùn, lội trong vũng nước bẩn, vầy trong vũng nước bẩn, làm rối beng, làm đục ngàu, làm ngàu bùn, làm sục bùn (nước...), nhào (đất sét với cát) với nước (để láng lòng kênh...), láng (lòng kênh) bằng đất sét nhào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cày ướt, (kỹ thuật) luyện putlinh (gang thành sắt) charla - {babble} 'bæblmənt/, tiếng bập bẹ, tiếng bi bô (trẻ con), sự nói lảm nhảm, sự, tiếng rì rào, tiếng róc rách (suối), sự tiết lộ (bí mật), bập bẹ, bi bô (trẻ con), nói nhiều, nói lảm nhảm, bép xép, rì rào, róc rách (suối), tiết lộ (bí mật) - {chatter} tiếng hót líu lo, tiếng ríu rít (chim); tiếng róc rách (suối), sự nói huyên thiên, sự nói luôn mồm (người), tiếng lập cập (răng), tiếng lạch cạch (của máy bị xọc xạch, bị jơ), hót líu lo, hót ríu rít (chim); róc rách (suối), nói huyên thiên, nói luôn mồm, lập cập (răng đập vào nhau), kêu lạch cạch (máy bị xọc xạch, bị jơ), nói như khướu - {chitchat} chuyện phiếm, chuyện gẫu - {gabble} lời nói lắp bắp; lời nói nhanh nghe không rõ, tiếng kêu quàng quạc (ngỗng), nói lắp bắp; nói nhanh và không rõ; đọc to và quá nhanh, kêu quàng quạc (ngỗng) - {rattle} cái trống lắc, cái lúc lắc (đồ chơi trẻ con), (động vật học) vòng sừng (ở đuôi của rắn chuông), (thực vật học) cây có hạt nổ tách (khi quả chín), tiếng nổ lốp bốp; tiếng lách cách, tiếng lạch cạch (của cánh cửa, xe bò...); tiếng lộp bộp (mưa...), tiếng rầm rầm, tiếng huyên náo, tiếng nấc hấp hối ((cũng) dealth rattle), chuyện huyên thiên, chuyện ba hoa; người lắm lời, người hay nói huyên thiên, kêu lách cách, kêu lạch cạch; rơi lộp bộp (mưa...), chạy râm rầm (xe cộ...), nói huyên thiên, nói liến láu, làm kêu lách cách, làm kêu lạch cạch; rung lách cách, khua lạch cạch..., (+ off, out, away) đọc liến láu, đọc thẳng một mạch (bài học, bài diễn văn), vội thông qua (một dự luật...), (từ lóng) làm hồi hộp, làm bối rối, làm lo sợ, làm lo lắng, làm ngơ ngác..., (hàng hải) kéo lên (neo), làm vui lên, làm hăng lên, làm phấn khởi, (nghĩa bóng) đe doạ gây chiến tranh - {talk} lời nói, cuộc chuyện trò, cuộc mạn đàm, bài nói chuyện, tin đồn, lời xì xào bàn tán, (số nhiều) (chính trị) cuộc đàm phán, cuộc thương lượng, nói, nói chuyện, chuyện trò, nói nhiều, bép xép; gièm pha; bàn tán, nói, kể, nói về, bàn về, nói quá làm cho, nói đến nỗi, nói về, bàn về, nói ám chỉ, nói bóng gió, nói cạnh, nói chuyện cho hết (thì giờ); nói suốt, nói tiếp, nói mãi, nói dài, nói dứt không ra, nói lại, cãi lại, nói át, nói chặn họng, nói vào, dỗ dành để làm, thuyết phục để làm, bàn kéo dài, tranh luận đến cùng, bàn ra, can ngăn, nói để đừng làm, ngăn ai đừng theo một kế hoạch, dỗ dành, thuyết phục, bàn luận, xét kỹ mọi mặt; nhận định mọi cạnh khía, thuyết phục, dỗ dành, làm thay đổi ý kiến, bàn quanh bàn quẩn không đi đến đâu, (thông tục) chỉnh, xài, phê bình, quở trách, tuyên truyền cho; hết lời ca ngợi, nói để mà nói, nói chẳng mục đích gì, (xem) dozen, (xem) shop, (xem) hat, nói đúng lúc; nói cái đang nói charla incoherente - {gibberish} lời nói lắp bắp, câu nói sai ngữ pháp charlador - {chatty} thích nói chuyện phiếm, thích tán gẫu, hay chuyện trò, (quân sự), (từ lóng) bẩn, tởm, nhếch nhác - {loquacious} nói nhiều, ba hoa, líu lo, ríu rít (chim); róc rách (suối) charlar - {chat} chuyện phiếm, chuyện gẫu; chuyện thân thuộc, nói chuyện phiếm, tán gẫu - {talk} lời nói, cuộc chuyện trò, cuộc mạn đàm, bài nói chuyện, tin đồn, lời xì xào bàn tán, (số nhiều) (chính trị) cuộc đàm phán, cuộc thương lượng, nói, nói chuyện, chuyện trò, nói nhiều, bép xép; gièm pha; bàn tán, nói, kể, nói về, bàn về, nói quá làm cho, nói đến nỗi, nói về, bàn về, nói ám chỉ, nói bóng gió, nói cạnh, nói chuyện cho hết (thì giờ); nói suốt, nói tiếp, nói mãi, nói dài, nói dứt không ra, nói lại, cãi lại, nói át, nói chặn họng, nói vào, dỗ dành để làm, thuyết phục để làm, bàn kéo dài, tranh luận đến cùng, bàn ra, can ngăn, nói để đừng làm, ngăn ai đừng theo một kế hoạch, dỗ dành, thuyết phục, bàn luận, xét kỹ mọi mặt; nhận định mọi cạnh khía, thuyết phục, dỗ dành, làm thay đổi ý kiến, bàn quanh bàn quẩn không đi đến đâu, (thông tục) chỉnh, xài, phê bình, quở trách, tuyên truyền cho; hết lời ca ngợi, nói để mà nói, nói chẳng mục đích gì, (xem) dozen, (xem) shop, (xem) hat, nói đúng lúc; nói cái đang nói charlatanismo - {quackery} thủ đoạn của anh bất tài, ngón lang băm, thủ đoạn của anh bất tài nhưng làm bộ giỏi giang charlatán - {charlatan} lang băm, kẻ bất tài mà hay loè bịp, có tinh chất lang băm, loè bịp, bịp bợm - {mountebank} người bán thuốc rong, lăng băm, kẻ khoác lác lừa người charol - {enamel varnish} - {lacquer} sơn, đồ gỗ sơn, tranh sơn mài, sơn mài, sơn, quét sơn - {varnish} véc ni, sơn dầu, mặt véc ni, nước bóng, men (đồ sành), (nghĩa bóng) mã ngoài, lớp sơn bên ngoài, đánh véc ni, quét sơn dầu, tráng men (đồ sành), (nghĩa bóng) tô son điểm phấn charolar - {enamel} men (đồ sứ, răng); lớp men, bức vẽ trên men, (thơ ca) lớp men ngoài, màu bề ngoài, tráng men, phủ men, vẽ lên men, tô nhiều màu charreria - {cheesiness} chất phó mát; mùi phó mát, sự đúng mốt; vẻ sang, vẻ bảnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự tồi; hạng bét chasco - {farce} trò khôi hài, trò hề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), kịch vui nhộn; thể kịch vui nhộn, nhồi (thịt), (nghĩa bóng) cho thêm mắm thêm muối, nhồi đầy (tác phẩm văn học), (từ cổ,nghĩa cổ) cho gia vị - {joke} lời nói đùa, câu nói đùa, trò cười (cho thiên hạ), chuyện đùa; chuyện buồn cười, chuyện lố bịch; trường hợp xảy ra buồn cười, nói đùa, đùa bỡn, giễu cợt; trêu chòng chasis - {chassis} khung gầm (ô tô, máy bay...) - {frame} cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự, trạng thái, khung (ảnh, cửa, xe...), sườn (tàu, nhà...), thân hình, tầm vóc, ảnh (trong một loại ảnh truyền hình), lồng kính (che cây cho ấm), (ngành mỏ) khung rửa quặng, (raddiô) khung, dàn xếp, bố trí, bố cục, dựng lên, điều chỉnh, làm cho hợp, lắp, chắp, hư cấu (một truyện), tưởng tượng, nghĩ ra, trình bày (một lý thuyết), phát âm (từng từ một), đặt vào khung; lên khung, dựng khung, đầy triển vọng ((thường) to frame well), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mưu hại (ai), bịa, làm giả, gian lận (kết quả một cuộc tuyển cử...) chasquido - {snap} sự cắn (chó), sự táp, sự đớp, tiếng tách tách (bật ngón tay); tiếng vút (của roi); tiếng gãy răng rắc (của cạnh cây), khoá (dây đồng hồ, vòng...), bánh quy giòn, lối chơi bài xnap, đợt rét đột ngột ((thường) cold snap), tính sinh động (văn); sự hăng hái, sự nhiệt tình, ảnh chụp nhanh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) việc ngon ơ, (sân khấu) sự thuê mượn ngắn hạn (diễn viên), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người dễ bảo, người dễ sai khiến, (định ngữ) đột xuất, bất thần, (định ngữ) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngon ơ, không một chút nào, không một tí nào, táp (chó), đớp, bật tách tách (ngón tay); quất vun vút (roi); bẻ gãy tách; đóng tách, thả, bò; bắn, chụp nhanh (ảnh), nhặt vội, nắm lấy, ngắt lời, cắn (chó), táp, đớp, nói cáu kỉnh, cắn cảu, gãy tách, đóng tách, nổ, chộp lấy, táp, cắn (vật gì), làm gãy, gãy đánh tách, bắt lấy, chộp lấy, cắt ngang, ngắt lời, thách thức, bất chấp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bắt đầu đi nhanh lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chừa một thói quen, bỏ một tính xấu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thình lình, tách một cái chatarra - {catarrh} (y học) chứng chảy, viêm chảy - {scrap} mảnh nhỏ, mảnh rời, (số nhiều) đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa, đoạn cắt, ảnh cắt (cắt ở báo để đóng thành tập), kim loại vụn; phế liệu, tóp mỡ, bã cá (để ép hết dầu), đập vụn ra, thải ra, loại ra, bỏ đi, (từ lóng) cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, (từ lóng) ẩu đả, đánh nhau chaveta - {chock} vật chèn, con chèn, vật chêm, đòn kê; đòn chống (thuyền hay tàu ở trên cạn), (kỹ thuật) nệm, gối; cái lót trục, (+ up) chèn, chêm, kê (cho khối lăn, cho chặt); chống (cho khỏi đổ), bày ngổn ngang, bày bừa bãi - {wedge} cái nêm, vật hình nêm, (quân sự) mũi nhọn, nêm, chêm, (nghĩa bóng) chen vào, dấn vào, (từ hiếm,nghĩa hiếm) bửa bằng nêm, chẻ bằng nêm, bửa ra, tách ra, chẻ ra, chen vào, dấn vào checo - {Czech} (thuộc) Séc, người Séc, tiếng Séc checoeslovaquia - {Czechoslovakia} checoslovaquia - {Czechoslovakia} chelín - {shilling} đồng silinh, bỏ lại của cải cho người khác, tòng quân chepa - {bump} tiếng vạc kêu, kêu (vạc); kêu như vạc, sự va mạnh, sự đụng mạnh; cú va mạnh, cú đụng mạnh, chỗ sưng bướu, chỗ sưng u lên (vì bị va mạnh), cái bướu (biểu thị tài năng); tài năng, năng lực, khiếu, (thể dục,thể thao) sự đụng vào đuôi chiếc ca nô chạy trước (trong cuộc đua rượt bắt), (hàng không) lỗ hổng không khí, (hàng không) sự nảy bật (của máy bay), đâm vào, đâm sầm vào, xóc nảy lên, nảy xuống, va, đụng, ẩy, vứt xuống, vọt lên, bật mạnh lên (quả bóng), đánh đòn lưng tôm (nắm tay chân rồi quật đít vào tường, xuống sàn), (thể dục,thể thao) đụng phải đuôi (ca nô chạy trước trong cuộc đua rượt bắt), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) bắn phá, (từ lóng) cho ra rìa, tống cổ ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) khử đi, giết (ai), va đánh rầm một cái, đột nhiên - {protuberance} chỗ lồi lên, chỗ nhô lên, u lồi cheque - {check} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) cheque, sự cản trở, sự ngăn cản; sự kìm hãm; sự hạn chế; sự chặn lại; người chống cự, người ngăn cản, vật cản, (săn bắn) sự mất vết, sự mất hơi, sự dừng lại, sự ngừng lại, (quân sự) sự thua nhẹ, sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự kiểm lại; dấu ghi đã kiểm tra (đã kiểm soát), hoá đơn, giấy ghi tiền (khách hàng phải trả ở khách sạn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (đánh bài) thẻ, kiểu kẻ ô vuông, kiểu ca rô; vải kẻ ô vuông, vải ca rô, (đánh cờ) sự chiếu tướng, chết, cản, cản trở; chăn, ngăn chặn; kìm, kiềm chế, nén, dằn (lòng), kiểm tra, kiểm soát; kiểm lại; đánh dấu đã kiểm soát, quở trách, trách mắng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gửi, ký gửi, (đánh cờ) chiếu (tướng), ngập ngừng, do dự, dừng lại, đứng lại (chó săn; vì lạc vết, hoặc để đánh hơi), ghi tên khi đến, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ghi tên lấy phòng ở khách sạn, ghi tên khi ra về (sau ngày làm việc), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trả buồng khách sạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chết ngoẻo, kiểm tra, soát lại; chữa (bài) - {cheque} séc, to cheque out lĩnh séc chequera - {checkbook} như cheque,book chica - {girl} con gái, cô gái giúp việc (trong gia đình), (thông tục) người yêu, người tình ((cũng) best girl), bọn con gái (có chồng và chưa chồng) trong nhà, nữ hướng đạo,(thân mật) nhà tôi, bu n chicago - {Chicago} chicano - {Chicano} chicharo - {pea} (thực vật học) đậu Hà,lan; đậu, (xem) like chichon - {bump} tiếng vạc kêu, kêu (vạc); kêu như vạc, sự va mạnh, sự đụng mạnh; cú va mạnh, cú đụng mạnh, chỗ sưng bướu, chỗ sưng u lên (vì bị va mạnh), cái bướu (biểu thị tài năng); tài năng, năng lực, khiếu, (thể dục,thể thao) sự đụng vào đuôi chiếc ca nô chạy trước (trong cuộc đua rượt bắt), (hàng không) lỗ hổng không khí, (hàng không) sự nảy bật (của máy bay), đâm vào, đâm sầm vào, xóc nảy lên, nảy xuống, va, đụng, ẩy, vứt xuống, vọt lên, bật mạnh lên (quả bóng), đánh đòn lưng tôm (nắm tay chân rồi quật đít vào tường, xuống sàn), (thể dục,thể thao) đụng phải đuôi (ca nô chạy trước trong cuộc đua rượt bắt), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) bắn phá, (từ lóng) cho ra rìa, tống cổ ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) khử đi, giết (ai), va đánh rầm một cái, đột nhiên - {dint} vết đòn, vết đánh, vết hằn ép, vết lằn nổi, (từ cổ,nghĩa cổ) đòn, cú đánh, bởi... mãi mà..., vì bị... mãi mà..., do bởi, làm nổi hằn, để lại vết hằn ép (trên cái gì) - {lump} cục, tảng, miếng, cái bướu, chỗ sưng u lên, chỗ u lồi lên, cả mớ, toàn bộ, toàn thể, người đần độn, người chậm chạp, đại ích kỷ, cảm thấy cổ họng như nghẹn tắc lại, xếp lại thành đống, thu gọn lại thành đống; gộp lại, coi như cá mè một lứa, cho là một giuộc, đóng cục lại, vón lại, kết thành tảng, (+ along) kéo lê, lết đi, (+ down) ngồi phệt xuống, chịu đựng; ngậm đắng nuốt cay - {protuberance} chỗ lồi lên, chỗ nhô lên, u lồi chicle - {chewing gum} kẹo cao su - {chewing-gum} kẹo cao su, kẹo nhai chico - {boy} con trai, thiếu niên; con trai (con đẻ ra), học trò trai, học sinh nam, người đầy tớ trai,(thân mật) bạn thân, người vẫn giữ được tính hồn nhiên của tuổi thiếu niên, (the boy) (từ lóng) rượu sâm banh, (thông tục) bạn thân, bạn tri kỷ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ông chú, ông trùm, (quân sự), (từ lóng) pháo, đại bác, người lái máy bay chiflado - {crazy} quá say mê, mất trí, điên dại, xộc xệch, khập khiễng, ọp ẹp (nhà cửa, đồ đạc, tàu bè...), ốm yếu, yếu đuối, làm bằng những miếng không đều (lối đi, sàn nhà, mền bông...) - {loony} (từ lóng) người điên, (từ lóng) điên rồ - {mad} điên, cuồng, mất trí, (thông tục) bực dọc, bực bội, (+ about, after, for, on) say mê, ham mê, tức giận, giận dữ, nổi giận, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm phát điên; phát điên, hành động như một người điên - {madly} điên rồ; điên cuồng, liều lĩnh - {screwy} (từ lóng) gàn bát sách, dở hơi chile - {Chile} chileno - {Chilean} chilla - {clapboard} ván che (ván ghép theo kiểu lợp ngói để che tường, che cửa...) chillar - {screech} tiếng kêu thất thanh, tiếng thét, tiếng rít, kêu thét lên, rít lên - {yell} sự kêu la, sự la hét, tiếng la hét, tiếng thét lác; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tiếng la hò động viên (trong những cuộc thi đấu thể thao...), kêu la, la hét, thét lác chillido - {screech} tiếng kêu thất thanh, tiếng thét, tiếng rít, kêu thét lên, rít lên - {shriek} tiếng kêu thét, tiếng rít, la, thét, rít, hét, cười ngặt nghẽo ((thường) to shriek with laughter), rền rĩ nói ra, la hét đến khản tiếng chillon - {sharp} sắt, nhọn, bén, rõ ràng, rõ rệt, sắc nét, thình lình, đột ngột, hắc (mùi); chua (rượu); rít the thé (giọng nói); cay nghiệt, độc địa, gay gắt (lời nói); ác liệt (cuộc đấu tranh); dữ dội (sự đau đớn); lạnh buốt (gió...); chói (tia sáng), tinh, thính, thông minh, láu lỉnh, ma mảnh, bất chính, nhanh, mạnh, (ngôn ngữ học) điếc, không kêu, (âm nhạc) thăng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) diện, bảnh, đẹp; đẹp trai, thông minh sắc sảo, nhanh lên, (xem) look,out, kim khâu mũi thật nhọn, (ngôn ngữ học) phụ âm điếc, (âm nhạc) nốt thăng; dấu thăng, (thông tục) người lừa đảo, người cờ gian bạc lận,(đùa cợt) chuyên gia, người thạo (về cái gì), (số nhiều) (nông nghiệp) tấm, hạt tấm, sắc cạnh, sắc nhọn, đúng, thình lình, đột ngột, (âm nhạc) cao, (xem) look - {shrill} the thé, lanh lảnh, điếc tai, inh tai, (nghĩa bóng) hay la gào, hay réo; hay nheo nhéo quấy rầy (người), (thơ ca); (văn học) la, kêu the thé, rít lên in tai nhức óc; hát the thé; nói nheo nhéo chillonamente - {shrilly} chillón - {shrill} the thé, lanh lảnh, điếc tai, inh tai, (nghĩa bóng) hay la gào, hay réo; hay nheo nhéo quấy rầy (người), (thơ ca); (văn học) la, kêu the thé, rít lên in tai nhức óc; hát the thé; nói nheo nhéo - {tawdry} loè loẹt, hào nhoáng, đồ loè loẹt vô giá trị chimenea - {fireplace} - {fireside} chỗ cạnh lò sưởi; chỗ bên lò sưởi, (nghĩa bóng) cuộc sống gia đình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bài phát thanh buổi nói chuyện với nhân dân của tổng thống china - {China} sứ, đồ sứ, làm rối loạn, làm hỗn loạn, làm náo động, bằng sứ, (thuộc) đồ sứ - {Chinese} (thuộc) Trung quốc, người Trung quốc, (the chinese) nhân dân Trung quốc chinche - {bedbug} chinchilla - {chinchilla} (động vật học) sóc sinsin (ở Nam,Mỹ), bộ da lông sóc sinsin chinchorrero - {intrusively} xem intrusive - {officious} lăng xăng, hiếu sự; cơm nhà vác ngà voi, (ngoại giao) không chính thức chinchorro - {hammock} cái võng chino - {Chinese} (thuộc) Trung quốc, người Trung quốc, (the chinese) nhân dân Trung quốc chiripa - {fluke} sán lá, sán gan (trong gan cừu), khoai tây bầu dục, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cá bơn, đầu càng mỏ neo, đầu đinh ba (có mấu), thuỳ đuôi cá voi; (số nhiều) đuôi cá voi, sự may mắn, may mà trúng, may mà thắng chirivía - {parsnip} (thực vật học) cây củ cần, (xem) word chirona - {clink} (từ lóng) nhà tù, nhà giam, nhà lao, xà lim, tiếng leng keng (cốc chạm nhau...); tiếng xủng xẻng (đồng xu...),(đùa cợt) đồng xu đồng, làm kêu leng keng; làm kêu xủng xẻng, kêu leng keng; kêu xủng xẻng chirriar - {creak} tiếng cọt kẹt, tiếng cót két, tiếng kẽo kẹt, cọt kẹt, cót két, kẽo kẹt chis - {haush} - {sh} interj, sụyt chismorrear - {blab} 'blæbə/, người hay nói ba hoa, người hay tiết lộ bí mật, nói ba hoa, tiết lộ bí mật chismorreo - {tattle} lời nói ba hoa; chuyện ba hoa; chuyện ba láp, chuyện tầm phào, ba hoa; nói ba láp, nói chuyện tầm phào chismoso - {talebearer} Cách viết khác : taleteller chispa - {spark} tia lửa, tia sáng; tàn lửa, tia loé, ánh loé, chấm sáng loé (ở đá quý), lời đối đáp nhanh trí; nét sắc sảo (của trí thông minh), ((thường) phủ định) một tia, một tị, (Sparks) nhân viên rađiô, ánh lân quang (phát ra từ thực vật mục nát); ma trơi, gợi được sự sắc sảo dí dởm của ai (nhất là trong khi nói chuyện), làm cho ai bật tia lửa, to spark off khuấy động, làm cho hoạt động, phát tia lửa, phát tia điện, người vui tính, người trai lơ, trai lơ, tán tỉnh, tán (gái) chispeante - {racy} đặc biệt, đắc sắc, sinh động, sâu sắc, hấp dẫn, hăng hái, sốt sắng, đầy nhiệt tình (người), (thuộc) giống tốt (thú) - {sparkling} lấp lánh, lóng lánh, sủi tăm chispear - {scintillate} nhấp nháy, lấp lánh, long lanh, ăn nói sắc sảo, ứng đối giỏi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm nhấp nháy; bắn ra (những tia lửa...), rạng lên vì, ánh lên vì, bừng lên vì - {spray} cành nhỏ (có hoa), cành thoa, bụi nước (ở sóng tung lên, hoặc ở bình bơm phun ra...), chất bơm, thuốc bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bình bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu...), cái tung ra như bụi nước, bơm, phun (thuốc trừ sâu...) chisposo - {crackling} (như) crackle, bị giòn (thịt lợn quay) chiste - {entertainment} sự tiếp đãi; sự chiêu đãi; buổi chiêu đãi, sự giải trí, sự tiêu khiển, sự vui chơi; cuộc biểu diễn văn nghệ, sự nuôi dưỡng, sự ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, nghi ngờ, quan điểm...), sự hoan nghênh, sự tán thành (ý kiến, đề nghị...), phụ cấp tiếp khách, thuế đánh vào các buổi biểu diễn văn nghệ - {fun} sự vui đùa, sự vui thích; trò vui đùa, mạnh mẽ; rất nhanh, nhiều lần, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chắc chắn là không; không một chút nào; đáng ngờ lắm, (xem) make, (xem) poke, nói đùa, thật là vui thú, (từ hiếm,nghĩa hiếm) đùa, nói đùa đùa cợt - {hoaw} - {joke} lời nói đùa, câu nói đùa, trò cười (cho thiên hạ), chuyện đùa; chuyện buồn cười, chuyện lố bịch; trường hợp xảy ra buồn cười, nói đùa, đùa bỡn, giễu cợt; trêu chòng - {witticism} lời nói dí dỏm, lời nhận xét tế nhị chistoso - {wittily} chiticallando - {unnoticeable} không đang để ý, không đáng chú ý, không thấy rõ, không rõ rệt - {unperceived} không nhận thấy, không nghe thấy chivato - {sneak} người hay vụng trộm, người hay lén lút, người hay ném đá giấu tay; người đáng khinh, người hẹn hạ,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) đứa hớt lẻo, đức mách lẻo, (thể dục,thể thao) bóng đi sát mặt đất (crickê), trốn, lén,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) mách lẻo,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) ăn cắp, xoáy, mang lén, đưa lén, lén lút lẩn tránh (công việc...) - {tattletale} người ba hoa; người hay nói chuyện tầm phào chivo expiatorio - {scapegoat} người giơ đầu chịu báng, cái bung xung, cái thân tội chocante - {shocking} chướng, khó coi, làm căm phẫn, làm kinh tởm; làm sửng sốt, (thông tục) xấu không thể chịu được chocar - {collide} va nhau, đụng nhau, va cham; xung đột - {impinge} đụng chạm, va chạm, tác động, ảnh hưởng, chạm đến, vi phạm chochear - {dote} hoá lẫn, hoá lẩm cẩm (vì tuổi già), ((thường) + on, upon) yêu mê mẩn, say mê, mê như điếu đổ chochez - {dotage} tình trạng lẫn, tình trạng lẩm cẩm (lúc tuổi già) choclo - {sabot} guốc giày đế gỗ chocolata - {chocolate} sôcôla, kẹo sôcôla, nước sôcôla, màu sôcôla, có màu sôcôla chocolate - {chocolate} sôcôla, kẹo sôcôla, nước sôcôla, màu sôcôla, có màu sôcôla chofer - {chauffeur} người lái xe chompa - {jumper} người nhảy; thú nhảy; sâu bọ nhảy (như bọ chét, dế, châu chấu...), dây néo cột buồm, choòng (đục đá), áo ngoài mặc chui đầu (của phụ nữ), áo va rơi (của thuỷ thủ), (số nhiều) áo may liền với quần (của trẻ con) - {pullover} áo len chui đầu - {sweater} người ra nhiều mồ hôi, kẻ bắt công nhân làm đổ mồ hôi sôi nước mắt, kẻ bóc lột công nhân, áo vệ sinh, áo nịt; áo len dài tay choque - {collision} sự đụng, sự va, sự va chạm, sự xung đột chorrera - {chute} cầu trượt, đường trượt; dốc lao, đường lao, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thác (nước), máng đổ rác, (quân sự), (thông tục) dù - {gully} con dao to, rãnh (do nước xói mòn); máng, mương, đào rãnh, khơi thành rãnh, khơi thành máng - {gutter} máng nước, ống máng, máng xối (dưới mái nhà), rânh nước (xung quanh nhà, hai bên đường phố...), (nghĩa bóng) nơi bùn lầy nước đọng; cặn bã (xã hội), bắc máng nước, đào rãnh, chảy thành rãnh, chảy (nến) chorro - {gush} sự phun ra, sự vọt ra, sự bộc lộ tràn trề, sự thổ lộ tràn trề (tình cảm), phun ra, vọt ra, nói một thôi một hồi, phun ra một tràng, bộc lộ tràn trề, thổ lộ tràn trề (tình cảm...) - {squirt} ống tiêm, tia nước, (như) squirt,gun, (thông tục) oắt con ngạo nghễ, làm (nước) vọt ra, làm (nước) bắn ra, làm (nước) tia ra, tia ra, vọt ra (nước) - {swash} sóng vỗ; tiếng sóng vỗ ì oàm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự nghênh ngang, sự huênh hoang khoác lác; sự nạt nổ thét lác, (từ cổ,nghĩa cổ) quật mạnh, vỗ ì oàm (sóng) chorro de arena - {sandblast} chovinismo - {chauvinism} chủ nghĩa sô vanh chovinista - {chauvinist} sô vanh chủ nghĩa, sô vanh, người theo chủ nghĩa sô vanh choza - {hut} túp lều, (quân sự) nhà gỗ tạm thời cho binh lính, cho ở lều, (quân sự) cho (binh lính) ở trong những nhà gỗ tạm thời - {shack} lán, lều, (tiếng địa phương) hạt rơi vãi (ngoài đồng ruộng); quả rơi rụng, rụng, rơi rụng (hạt, quả), kẻ lêu lỏng, kẻ lang thang đầu đường xó chợ, lêu lỏng, lang thang, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chặn, chặn lại (quả bóng...) chubadco - {rainstorm} chuchería - {bauble} đồ trang sức loè loẹt rẻ tiền, đồ chơi; đồ không giá trị, phù hiệu (của) người hề (ở triều đình) chucho - {tyke} con chó cà tàng (chó loại xấu), người hèn hạ; đồ vô lại chucrut - {sauerkraut} món dưa cải bắp (Đức) chufa - {groundnut} chuleta - {cutlet} món côtlet chupar - {suck} sự mút, sự bú, sự hút, ngụm, hớp (rượu), (số nhiều)(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) kẹo, (từ lóng) (như) suck,in, Ê, mút, bú, hút, hấp thụ, tiếp thu, rút ra, hút (đầu một cái ống), hút, hấp thụ, tiếp thu (kiến thức...), làm chìm, cuốn xuống (xoáy nước), (từ lóng) lừa đảo, lừa gạt, đánh lừa, rút ra, hút,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) nịnh hót, bợ đỡ, (xem) brain chupete - {lollipop} kẹo, kẹo que chusma - {mob} đám đông, dân chúng, quần chúng, thường dân, đám đông hỗn tạp, bọn du thủ du thực, tấn công, phá phách, kéo ồ vào (đám đông người, quần chúng) chófer - {conductor} người chỉ huy, người chỉ đạo, người điều khiển, người dẫn đường, người bán vé (xe điện, xe buýt), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người phục vụ hành khách (xe lửa), (vật lý) chất dẫn (điện, nhiệt), (điện học) dây dẫn - {driver} người lái (ô tô, xe điện...), người đánh xe (xe ngựa, xe bò...), người dắt (trâu bò...), (thể dục,thể thao) cái bạt (đánh gôn), (kỹ thuật) dụng cụ để đóng, máy đóng, (kỹ thuật) bánh xe phát động cianuro - {cyanide} (hoá học) xyanua ciberespacio - {cyberspace} (Tech) không gian tự khiển, không gian xaibơ cibernética - {cybernetics} (vật lý) điều khiển học cicatriz - {scar} (như) scaur, sẹo, vết sẹo (của vết thương, ở cây tại chỗ có lá rụng), (nghĩa bóng) mối hận sâu sắc, nỗi đau khổ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vết nhơ, có sẹo; để lại vết sẹo, thành sẹo, khỏi (vết thương) cicatrización - {cicatrization} sự đóng sẹo, sự lên da non cicatrizar - {scar over} ciclamato - {cyclamate} đường hoá học ciclico - {circadian} (sinh lý học) xuất hiện khoảng một lần một ngày ciclismo - {cycling} sự đi xe đạp ciclista - {bicyclist} người đi xe đạp - {cyclist} người đi xe đạp ciclo - {cycle} (vật lý) chu ký, chu trình, (hoá học) vòng, tập thơ cùng chủ đề, tập bài hát cùng chủ đề, xe đạp, quay vòng tròn theo chu kỳ, đi xe đạp ciclomotor - {moped} xe máy có bàn đạp và một động cơ chạy bằng xăng, công suất thấp (xe mô bi lét chẳng hạn) ciclotrón - {cyclotron} (vật lý) xyclôtron ciclón - {cyclone} khi xoáy thuận, khi xoáy tụ ciegamente - {blindly} mù, mù quáng, mò mẫm ciego - {blind} đui mù, (nghĩa bóng) không nhìn thấy, không thấy được, mù quáng, không có lối ra, cụt (ngõ...), không rõ ràng, khó thấy, khó nhìn, (từ lóng) say bí tỉ ((cũng) blind drunk), mặt sơ hở của mình, bức màn che; mành mành, rèm, miếng (da, vải) che mắt (ngựa), cớ, bề ngoài giả dối, (từ lóng) chầu rượu bí tỉ, (quân sự) luỹ chắn, công sự, (the blind) (số nhiều) những người mù, (tục ngữ) xứ mù thằng chột làm vua, làm đui mù, làm loà mắt, làm mù quáng, đi liều, vặn ẩu (ô tô, mô tô) cielo - {cell} phòng nhỏ, xà lim, lỗ tổ ong, (điện học) pin, (sinh vật học) tế bào, (chính trị) chi bộ, am (nhà nhỏ một gian của ẩn sĩ), (thơ ca) túp lều tranh, căn nhà nhỏ, (thơ ca) nấm mồ ciempiés - {centipede} (động vật học) con rết, động vật nhiều chân cien - {hundred} trăm, rất bận phải làm trăm công nghìn việc, trăm; hàng trăm, (sử học) hạt, khu vực (ở Anh), làm với năng xuất cao nhất, (thương nghiệp) một trăm hai mươi, kẹo trứng chim để bày lên bánh, một trăm phần trăm hoàn toàn ciencia - {science} khoa học, khoa học tự nhiên, ngành khoa học, (thường)(đùa cợt) kỹ thuật (quyền anh), (từ cổ,nghĩa cổ) trí thức, kiến thức, khoa kinh tế chính trị ciencias - {sciences} cieno - {silt} bùn, phù sa (ở hải cảng, ở cửa sông...), nghẽn bùn, đầy bùn, làm đầy bùn, làm ngẽn bùn cientifico - {scientific} khoa học; có hệ thống; chính xác, có kỹ thuật - {scientifical} ciento - {hundred} trăm, rất bận phải làm trăm công nghìn việc, trăm; hàng trăm, (sử học) hạt, khu vực (ở Anh), làm với năng xuất cao nhất, (thương nghiệp) một trăm hai mươi, kẹo trứng chim để bày lên bánh, một trăm phần trăm hoàn toàn - {one hundred} científico - {scientific} khoa học; có hệ thống; chính xác, có kỹ thuật - {scientist} nhà khoa học; người giỏi về khoa học tự nhiên, người theo thuyết khoa học vạn năng cierre - {closing} sự kết thúc, sự đóng, kết thúc, cuối cùng - {shutdown} sự đóng cửa, sự kết thúc cierre automático - {automatic shutdown} (Tech) ngưng tự động cierre patronal - {lockout} (Econ) Sự đóng cửa gây áp lực (đối với công nhân).+ Việc người chủ đóng cửa nơi làm việc để buộc công nhân thừa nhận các điều khoản tuyển dụng của ban lãnh đạo. ciertamente - {certainly} chắc, nhất định, hẳn thế, hẳn đi, hẳn là thế, tất nhiên, dĩ nhiên (dùng trong câu trả lời) cierto - {a} (thông tục) loại a, hạng nhất, hạng tốt nhất hạng rất tốt, (âm nhạc) la, người giả định thứ nhất; trường hợp giả định thứ nhất, một; một (như kiểu); một (nào đó), cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...;, mỗi, mỗi một - {any} một, một (người, vật) nào đó (trong câu hỏi), tuyệt không, không tí nào (ý phủ định), bất cứ (ý khẳng định), một, một người nào đó, một vật nào đó (trong câu hỏi), không chút gì, không đứa nào (ý phủ định), bất cứ vật gì, bất cứ ai (ý khẳng định), một, chút nào, một tí nào (trong câu phủ định, câu hỏi dạng so sánh), hoàn toàn - {anybody} (thông tục) một người nào đó, người nào, ai, bất kỳ ai, bất cứ ai, một người ít nhiều quan trọng - {some} nào đó, một ít, một vài, dăm ba, khá nhiều, đáng kể, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đúng (thật) là, ra trò, một vài, một ít (người, cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) và còn nhiều hơn thế nữa, (từ lóng) đến một chừng mực nào đó; một tí; hơi, khoảng chừng - {somebody} một người nào đó, có người ((cũng) someone), (số nhiều somebodies) ông này ông nọ ciervo - {buck} hươu đực, hoẵng đực, nai đực; thỏ đực, người diện sang, công tử bột, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), ghuộm đỏ (đàn ông), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đồng đô la,(thân mật) bạn già, bạn thân, nhảy chụm bốn vó, nhảy cong người lên (ngựa) ((cũng) to buck jump), nhảy chụm bốn vó hất ngã ai (ngựa), to buck up vội, gấp, vui vẻ lên, phấn khởi lên, hăng hái lên, (từ lóng) to buck up khuyến khích, làm phấn khởi, động viên, cái lờ (bắt lươn), chuyện ba hoa khoác lác, nói ba hoa khoác lác, cái giá đỡ, cái chống (để cưa ngang súc gỗ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vật nhắc đến lượt chia bài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chuồi trách nhiệm cho ai, lừa ai, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (tiếng địa phương) nước giặt quần áo; nước nấu quần áo, giặt; nấu (quần áo) - {deer} (động vật học) hươu, nai, những vật nhỏ bé lắt nhắt cifra - {digit} ngón chân, ngón tay, ngón (bề ngang ngón tay dùng làm đơn vị đo), (thiên văn học) ngón (một phần mười hai đường kính mặt trời hoặc mặt trăng để đo nhật thực, nguyệt thực), con số (A,rập) - {figure} hình dáng, (toán học) hình, hình ảnh, hình vẽ minh hoạ ((viết tắt) fig); vật tượng trưng, vật điển hình, vật giống, nhân vật, sơ đồ, lá số tử vi, con số, (số nhiều) số học; sự tính toán bằng con số, số tiền, (ngôn ngữ học) hình thái tu từ, (triết học) giả thiết, (âm nhạc) hình nhịp điệu, hình múa (trong điệu nhảy, trượt băng...), người lố lăng, gây cảm tưởng rất tốt; chói lọi, gây cảm tưởng xoàng, hình dung, miêu tả (bằng sơ đồ, bằng nét vẽ); mường tượng, tưởng tượng, tưởng tượng, làm điển hình cho, trang trí hình vẽ, đánh số, ghi giá, tính toán, có tên tuổi, có vai vế, làm tính, được coi như là; đóng vai trò của, trông đợi ở (cái gì), tính toán, tính toán, hiểu, quan niệm, đoán, tìm hiểu, luận ra, tổng cộng, tính số lượng (cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) theo tôi hiểu điều đó là như thế này - {number} số, đám, bọn, nhóm, toán, sự đếm số lượng, (số nhiều) sự hơn về số lượng, số nhiều, đa số, (thơ ca) nhịp điệu, (số nhiều) câu thơ, (số nhiều) số học, (quân sự), (từ lóng) chết, (thông tục) cá nhân, bản thân, (quân sự), (từ lóng) đại uý (hải quân), (từ lóng) nó đã chầu trời rồi, đếm, (number among, in, with) kể vào, liệt vào, tính vào, đánh số, ghi số, lên tới, gồm có, có số dân là (tổng số), thọ (bao nhiêu tuổi), anh ta cũng chẳng còn sống được bao lâu nữa - {numeral} (thuộc) số, số, chữ số, (ngôn ngữ học) số t cifrado - {encoded} cifrar - {cipher} số không, số zêrô, người vô giá trị, người tầm thường; vật vô giá trị, vật tầm thường, chữ số A,rập, mật mã, chữ viết lồng nhau, hoàn toàn là một con số không, hoàn toàn vô giá trị, tính thành số, viết thành mật mã, tính toán - {encipher} (Tech) mã hóa (d/đ) - {scramble} sự bò, sự toài, sự trườn (trên miếng đất mấp mô), cuộc thi mô tô, cuộc thử mô tô (trên bãi đất mấp mô), sự tranh cướp, sự tranh giành ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bò, toài, trườn (trên đất mấp mô), tranh cướp, tranh giành ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (hàng không) cất cánh, tung ném (tiền để trẻ con tranh nhau), bác (trứng), đổi tần số (ở rađiô...) để không ai nghe trộm được, (kỹ thuật) chất đống lộn bậy; trộn hỗn độn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), ((thường) + up) thu nhặt linh tinh, thu thập không có phương pháp cigarillo - {cigarette} điếu thuốc lá cigarra - {cicada} (động vật học) con ve sầu cigarrillo - {cigarette} điếu thuốc lá cigarro - {cigar} điếu xì gà cigarro puro - {cigar} điếu xì gà cigarrpuro - {cigar} điếu xì gà cigueena - {stork} (động vật học) con cò cigüeña - {crank} lối chơi chữ, lối nói kỳ quặc, ý nghĩ quái gỡ; hành động kỳ quặc, hành động lập dị, người kỳ quặc, người lập dị, cái quay tay (máy hơi nước, máy nổ), lắp quay tay, bẻ thành hình quay tay, (crank up) quay (máy), không vững, ọp ẹp, xộc xệch, (hàng hải) tròng trành, không vững (tàu, thuyền) - {stork} (động vật học) con cò cilantro - {coriander} cây rau mùi cilindrico - {cylindric} cilindro - {cylinder} (toán học) trụ, hình trụ, (cơ khí) xylanh, (ngành in) trục lăn - {roller} trục lăn, con lăn; xe lăn đường; ống lăn mực (in...), trục cán, máy cán, ống cuộn, (y học) cuộn băng ((cũng) roller bandage), đợt sóng cuồn cuộn, (động vật học) chim sả rừng cilíndrico - {cylindrical} hình trụ cima - {top} con cù, con quay,(thân mật) bạn tri kỷ, bạn nối khố, ngủ say, chóp, đỉnh, ngọn, đầu, mặt (bàn); mui (xe); vung (xoong), đỉnh cao, mức cao, số cao nhất (đi ô tô), ((thường) số nhiều) thân lá (của cây trồng lấy củ), ở ngọn, đứng đầu, trên hết, cao nhất, tối đa, đặt ở trên, chụp lên, bấm ngọn, cắt phần trên, lên đến đỉnh; ở trên đỉnh, vượt, cao hơn, (thông tục) đo được, cao đến, hoàn thành, làm xong, làm cho đầy ấp, hoàn thành cimiento - {foundation wall} cimientos - {footing} chỗ để chân; chỗ đứng, (nghĩa bóng) địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn, cơ sở chắc chắn, cơ sở quan hệ; vị trí trong quan hệ (với người khác), sự được kết nạp (vào một đoàn thể), chân tường, chân cột, bệ, sự thay bàn chân cho bít tất; sự khâu bàn chân cho bít tất; vải để khâu bàn chân cho bít tất, sự cộng (một hàng số); tổng số (dưới hàng số) - {grounding} sự mắc cạn (tàu thuỷ), sự hạ cánh (máy bay); sự bắn rơi (máy bay), sự truyền thụ kiến thức vững vàng, sự đặt nền (cho một bức hoạ, bức thêu), (điện học) sự tiếp đất cimitarra - {scimitar} thanh mã tấu, thanh đại đao cincel - {chisel} cái đục, cái chàng, (the chisel) nghệ thuật điêu khắc, (từ lóng) sự lừa đảo, đục; chạm trổ, (từ lóng) lừa đảo cincelar - {chisel} cái đục, cái chàng, (the chisel) nghệ thuật điêu khắc, (từ lóng) sự lừa đảo, đục; chạm trổ, (từ lóng) lừa đảo cincha - {saddle girth} cinco - {five} năm, số năm, bộ năm, con năm (quân bài, con súc sắc), đồng năm bảng Anh, (số nhiều) giày số 5; găng tay số 5, đội bóng rổ (5 người), (số nhiều) cổ phần lãi năm phần trăm cincuenta - {fifty} năm mươi, bao nhiêu là, vô số, số năm mươi, nhóm năm mươi (người, vật...), (số nhiều) (the fifties) những năm năm mươi (từ 50 đến 59 của thế kỷ); những năm tuổi trên năm mươi (từ 50 đến 59) cine - {cinema} rạp xi nê, rạp chiếu bóng, the cinema điện ảnh, xi nê, phim chiếu bóng, nghệ thuật điện ảnh; kỹ thuật điện ảnh - {movie theatre} cinematografía - {cinematography} thuật quay phim cinemático - {cinematic} thuộc về điện ảnh cineraria - {cineraria} nơi để lư đựng tro hoả táng cinesonoro - {talkie} (từ lóng) phim nói cinismo - {cynism} cinta - {ribbon} dải, băng, ruy băng, mảnh dài, mảnh, dây dải (huân chương, phù hiệu của trường đại học, câu lạc bộ, hội thể thao...), (số nhiều) dây cương, sự phát triển xây dựng nhà cửa hai bên đường phố lớn ra ngoài thành phố, tô điểm bằng dải băng, thắt ruy băng, xé tơi ra từng mảnh cintura - {waist} chỗ thắt lưng, chỗ eo, chỗ thắt lại, vạt trên (của áo); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áo chẽn (của phụ nữ) - {waistline} cinturón - {belt} dây lưng, thắt lưng, dây đai (đeo gươm...), dây curoa, vành đai, (xem) hit, (xem) tighten, đeo thắt lưng; buộc chặt bằng dây lưng, quật bằng dây lưng, đeo vào dây đai (gươm...), đánh dấu (cừu...) bằng đai màu - {girth} đai yên (ngựa), đường vòng quanh (ngực, thân cây...); chu vi, nịt đai yên (ngựa), đo vòng (ngực, thân cây...), bao quanh cinética - {kinetics} động học cinético - {kinetic} (thuộc) động lực; do động lực, (thuộc) động lực học ciprés - {cypres} circo - {circus} rạp xiếc, gánh xiếc, chỗ nhiều đường gặp nhau, tiếng huyên náo, trò chơi ồn ào, trường đấu, trường du hí (ở cổ La,mã), (địa lý,địa chất) đai vòng circuir - {bypass} đường vòng (để tránh một vị trí nào trên đường chính, để tránh ùn xe lại...), (điện học) đường rẽ, sun, lỗ phun hơi đốt phụ, làm đường vòng (ở nơi nào), đi vòng, (nghĩa bóng) bỏ qua, phớt lờ - {circumvent} dùng mưu để lừa; dùng mưu kế để lung lạc (ai), phá vỡ, làm hỏng (kế hoạch của ai...) circuitería - {circuitry} (Tech) mạch điện; hệ thống mạch điện circuito - {circuit} chu vi, đường vòng quanh, sự đi vòng quanh, cuộc kinh lý, cuộc tuần du, cuộc tuần tra (của các quan toà để xét xử); địa phận đi kinh lý, (vật lý) mạch, (thể dục,thể thao) vòng đua, hệ thống rạp hát, rạp chiếu bóng (cùng chung một ban quản trị), (nghĩa bóng) sự nối tiếp của sự việc...), đi vòng quanh circulacion - {traffic} sự đi lại, sự giao thông, sự vận tải, sự chuyên chở (hàng hoá, hành khách...), sự buôn bán, sự thương mại; sự đổi chác, buôn bán, bán rẻ danh dự circulación - {circulation} sự lưu thông, sự lưu hành (tiền tệ, tổng số phát hành (báo, tạp chí...), tiền, đồng tiền, (toán học) lưu số circulante - {circulating} tuần hoàn; lưu thông circular - {circulate} lưu hành, truyền, truyền bá, lưu thông, luân chuyển, tuần hoàn, lưu hành (tiền), lan truyền circularr - {circulate} lưu hành, truyền, truyền bá, lưu thông, luân chuyển, tuần hoàn, lưu hành (tiền), lan truyền - {gyrate} hồi chuyển, xoay tròn circulatorio - {circulatory} lưu thông (máu, nhựa cây) circulen - {go on} đi tiếp, tiếp tục, làm tiếp, trôi qua (thời gian), xảy ra, diễn ra, tiếp diễn, ra (sân khấu) (diễn viên), cư xử, ăn ở (một cách đáng chê trách), căn cứ, dựa vào, vừa, gần tới, xấp xỉ, chửi mắng, mắng nhiếc, (thông tục) đừng có nói vớ vẩn circulo - {circle} đường tròn, hình tròn, sự tuần hoàn, nhóm, giới, sự chạy quanh (ngựa), quỹ đạo (hành tinh), phạm vi, hàng ghế sắp tròn (trong rạp hát), mắt thâm quầng, (thông tục) chạy nhông, chạy nhắng lên (mà không được việc gì), (xem) square, đi chung quanh, xoay quanh, vây quanh, (thể dục,thể thao) quay lộn, xoay quanh; lượn tròn, lượn quanh (máy bay), được chuyền quanh (rượu...), tin truyền đi, tin lan đi - {club} dùi cui, gậy tày, (thể dục,thể thao) gậy (đánh gôn), (số nhiều) (đánh bài) quân nhép, hội, câu lạc bộ, trụ sở câu lạc bộ, trụ sở hội ((như) club,house), đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy tày, họp lại, chung nhau, (quân sự) làm lộn xộn, làm rối loạn hàng ngũ, gây chuyện ba gai (trong đơn vị) - {union} sự hợp nhất, sự kết hợp, sự liên kết; liên minh, liên hiệp, sự nhất trí, sự cộng đồng, sự đoàn kết, sự hoà hợp, hiệp hội, liên hiệp; đồng minh; liên bang, sự kết hôn, hôn nhân, nhà tế bần, (the Union) câu lạc bộ và hội tranh luận (ở một vài trường đại học); trụ sở của hội tranh luận, thùng (để) lắng bia, vải sợi pha lanh; vải sợi pha tơ, (kỹ thuật) Răcco, ống nối circuncidar - {circumcise} cắt bao quy đầu, tẩy rửa (cõi lòng...) circuncisión - {circumcision} sự cắt bao quy đầu circundante - {surrounding} bao quanh, vây quanh, phụ cận circundar - {enclose} vây quanh, rào quanh, bỏ kèm theo, gửi kèm theo (trong phong bì với thư...), đóng vào hộp, đóng vào thùng; nhốt vào..., bao gồm, chứa đựng - {encompass} vây quanh, bao quanh, bao gồm chứa đựng, hoàn thiện, hoàn thành - {enfold} bọc, quấn, ôm, xếp thành nếp, gấp nếp lại - {environ} bao vây, vây quanh, bao vây - {include} bao gồm, gồm có, tính đến, kể cả - {surround} tấm quanh thảm (phủ khoảng sàn nhà giữa thảm và tường), bao quanh, vây quanh, bao vây (quân địch) circunferencia - {circumference} đường tròn, chu vi circunflejo - {circumflex} dấu mũ, (thuộc) dấu mũ, (giải phẫu) hình dấu mũ, mũ, đánh dấu mũ circunlocución - {circumlocution} lời nói quanh co luẩn quẩn; lời nói uẩn khúc, (ngôn ngữ học) ngữ giải thích circunloquio - {diffuseness} sự khuếch tán (ánh sáng), tính rườm rà, tính dài dòng (văn) circunscribir - {circumscribe} vẽ đường xung quanh, (toán học) vẽ hình ngoại tiếp, giới hạn, hạn chế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), ký theo vòng tròn (bán kiến nghị), định nghĩa circunscripción - {circumscription} (toán học) sự vẽ hình ngoại tiếp, sự định giới hạn, sự hạn chế, giới hạn, khu vực địa hạt (hành chính), hàng chữ khắc trên đường vòng (quanh đồng tiền, con dấu...), định nghĩa circunspección - {circumspection} sự thận trọng circunspecto - {circumspect} thận trọng circunsripcion - {limitation} sự hạn chế, sự hạn định, sự giới hạn, tính hạn chế, tính hạn định, tính có hạn, (số nhiều) nhược điểm, thiếu sót, mặt hạn chế - {restriction} sự hạn chế, sự giới hạn, sự thu hẹp circunstancia - {circumstance} hoàn cảnh, trường hợp, tình huống, sự kiện, sự việc, chi tiết, nghi thức, nghi lễ, túng thiếu, thiếu tiền, tất cả đề chỉ do hoàn cảnh tạo ra cả; có tội lỗi chẳng qua cũng chỉ vì hoàn cảnh xui nên circunstanciado - {circumstantial} tường tận, chi tiết, (pháp lý) gián tiếp; dựa vào những chi tiết phụ; do suy diễn, (thuộc) hoàn cảnh, (thuộc) trường hợp, (thuộc) tình huống; do hoàn cảnh; tuỳ theo hoàn cảnh, xảy ra bất ngờ - {complicated} phức tạp, rắc rối - {overlaborate} circunstancial - {circumstantial} tường tận, chi tiết, (pháp lý) gián tiếp; dựa vào những chi tiết phụ; do suy diễn, (thuộc) hoàn cảnh, (thuộc) trường hợp, (thuộc) tình huống; do hoàn cảnh; tuỳ theo hoàn cảnh, xảy ra bất ngờ circunstancialmente - {circumstantially} với nhiều chi tiết, tường tận circunvolucion - {volution} đường trôn ốc, (giải phẫu) khúc cuộn (não, ruột) - {whorl} (thực vật học) vòng (lá, cánh hoa...), (động vật học) vòng xoắn, (nghành dệt) con lăn cọc sợi circunvolución - {convolution} sự quấn lại, sự xoắn lại, nếp, cuộn cirrosis - {cirrhosis} (y học) bệnh xơ gan ciruela - {plum} quả mận, (thực vật học) cây mận ((cũng) plum tree), nho khô (để làm bánh ngọt...), (nghĩa bóng) vật chọn lọc, vật tốt nhất; món bở, (từ lóng) mười vạn bảng Anh cirugía - {surgery} khoa phẫu thuật, việc mổ xẻ; sự mổ xẻ, phòng mổ, phòng khám bệnh; giờ khám bệnh cirujano - {surgeon} nhà phẫu thuật, bác sĩ phẫu thuật, sĩ quan quân y; thầy thuốc quân y ciscar - {smirch} vết nhơ (đen & bóng), làm nhơ bẩn, làm ô uế, làm hoen ố, làm nhơ nhuốc (danh dự) cisma - {schism} sự ly giáo; sự phân ly, tội làm ly giáo; tội thúc đẩy, sự ly giáo, phái ly giáo cismático - {schismatic} siz'mætikəl/, có khuynh hướng ly giáo, phạm tội ly giáo, người có tư tưởng ly giáo; người ly giáo cisne - {swan} (động vật học) con thiên nga, nhà thơ thiên tài; ca sĩ thiên tài, (thiên văn học) chòm sao Thiên nga, cái gì của nó cũng là vàng cả, Sếch,xpia cisterna - {cistern} thùng chứa nước, bể chứa nước (ở trên nóc nhà), bể chứa, bình chứa cistitis - {cystitis} (y học) viêm bóng đái cita - {quotation} sự trích dẫn; đoạn trích dẫn, giá thị trường công bố (thị trường chứng khoán), bản dự kê giá, (ngành in) Cađra cita de grupo - {group appointment} citación - {summon} gọi đến, mời đến, triệu đến; triệu tập (cuộc họp), kêu gọi (một thành phố...) đầu hàng, tập trung citar - {cite} dẫn, trích dẫn, (pháp lý) đòi ra toà, nêu gương, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) biểu dương, tuyên dương - {quote} (thông tục) lời trích dẫn; đoạn trích dẫn, (số nhiều) dấu ngoặc kép, trích dẫn (đoạn văn...), đặt giữa dấu ngoặc kép, định giá citoplasma - {cytoplasm} tế bào chất ciudad - {city} thành phố, thành thị, đô thị, dân thành thị, (the City) trung tâm thương nghiệp và tài chính thành phố Luân,đôn, (định ngữ) (thuộc) thành phố, (City) (định ngữ) a City man người kinh doanh, a City article bài báo bàn về tài chính và thương nghiệp, City editor người biên tập phụ trách tin tức về tài chính (trong một tờ báo), thiên đường, thành phố độc lập và có chủ quyền (như một nước) - {town} thành phố, thị xã, dân thành phố, bà con hàng phố, phố (nơi có phố xá đông đúc của thành phố, trái với ngoại ô), (Anh) thủ đô, Luân đôn, (xem) about, (từ lóng) làm om sòm, gây náo loạn, quấy phá (ở đường phố, tiệm rượu), gái điếm, giá làng chơi ciudadania - {middle class} ciudadano - {citizen} người dân thành thị, công dân, dân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thường dân (trái với quân đội), công dân thế giới, người theo chủ nghĩa siêu quốc gia ciudadanía - {citizenship} tư cách công dân, quyền công dân, bổn phận công dân ciudadela - {citadel} thành luỹ, thành quách, thành trì, chỗ ẩn tránh cuối cùng, chỗ ẩn náu cuối cùng (trong lúc nguy nan), thành luỹ cuối cùng civil - {civil} (thuộc) công dân, (thuộc) thường dân (trái với quân đội), (thuộc) bên đời (trái với bên đạo), (pháp lý) hộ (thuộc) dân sự (trái với hình), lễ phép, lễ độ, lịch sự, thường, tổ chức phòng không nhân dân, (Ân) phong trào chống thuế, chống luật pháp, tiền nghị viện cấp cho nhà vua Anh, giữ lễ phép, giữ lễ độ - {civilian} người thường, thường dân, (thuộc) thường dân (trái với quân đội) - {non-military} civilidad - {creation} sự tạo thành, sự sáng tạo (thế giới); sự sáng tác, tác phẩm; vật được sáng tạo ra, sự phong tước, sự đóng lần đầu tiên (một vai tuồng, kịch) - {education} sự giáo dục, sự cho ăn học, sự dạy (súc vật...), sự rèn luyện (kỹ năng...), vốn học - {formation} sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên, hệ thống tổ chức (xã hội), cơ cấu, (quân sự) sự bố trí quân sự, sự dàn quân; đội hình (máy bay), (địa lý,ddịa chất) thành hệ, (ngôn ngữ học) sự cấu tạo (từ) - {literacy} sự biết viết, sự biết đọc civilizacion - {civilisation} sự làm cho văn minh, sự khai hoá, nền văn minh, những nước văn minh, những dân tộc văn minh - {civilization} sự làm cho văn minh, sự khai hoá, nền văn minh, những nước văn minh, những dân tộc văn minh civilización - {civilization} sự làm cho văn minh, sự khai hoá, nền văn minh, những nước văn minh, những dân tộc văn minh civilizado - {civilized} văn minh, khai hoá, lễ phép; lịch sự civilizar - {civilize} làm cho văn minh, truyền bá văn minh, khai hoá, giáo hoá, bài trừ (hủ tục...) cizaña - {weed} (thực vật học) cỏ dại, (the weed) thuốc lá, ngựa còm; người gầy yếu mnh khnh, giẫy cỏ, nhổ cỏ, loại bỏ, loại trừ (những cái xấu, kém phẩm chất) ciática - {sciatica} (y học) đau thần kinh hông ciénaga - {quagmire} (như) quag, (nghĩa bóng) tình trạng sa lầy clamar - {clamour} tiếng la hét, tiếng la vang; tiếng ồn ào ầm ĩ; tiếng ầm ầm (sóng...), tiếng kêu la, tiếng phản đối ầm ĩ, la hét, la vang; làm ồn ào, làm ầm ĩ, kêu la, phản đối ầm ĩ, la hét, hò hét (để bắt phải...) - {cry} tiếng kêu, tiêng la, tiếng hò hét, tiếng hò reo (vì đau đớn, sợ, mừng rỡ...), tiếng rao hàng ngoài phố, lời hô, lời kêu gọi, sự khóc, tiếng khóc, dư luận quần chúng, tiếng nói quần chúng, tiếng chó sủa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), quãng cách xa; sự khác xa, ở trong một đám đông vô danh, hò hét đuổi theo, (xem) hue, chuyện bé xé ra to, trong tầm tai nghe được, kêu, gào, thét, la hét, khóc, khóc lóc, rao, chê bai, làm giảm giá trị, làm mất thanh danh, đòi, vòi, thét, tán dương, đòi chia phần, xin dung thứ, khóc tới khi ngủ thiếp đi, (xem) heart, chưa đánh đã khóc, chưa đụng đến đã la làng, chống lại ai, phản khán ai, vạch áo cho người xem lưng, lạy ông tôi ở bụi này, kêu cứu đùa, kêu cứu láo để đánh lừa mọi người, (xem) spill - {scream} tiếng thét, tiếng hét, tiếng kêu thất thanh; tiếng kêu inh ỏi, tiếng cười phá lên ((thường) screams of laughter), (từ lóng) chuyện tức cười; người làm tức cười, kêu thét lên, hét lên, kêu thất thanh; kêu inh ỏi, rít lên (còi tàu...), cười phá lên ((thường) to scream with laughter) - {shout} tiếng kêu; sự la hét, sự hò hét, (từ lóng) chầu khao, la hét, hò hét, reo hò, quát tháo, thét, (từ lóng) khao, thết, la phản đối, la thét buột (một diễn giả) phải thôi nói - {yell} sự kêu la, sự la hét, tiếng la hét, tiếng thét lác; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tiếng la hò động viên (trong những cuộc thi đấu thể thao...), kêu la, la hét, thét lác clamor - {clamor} clamoroso - {miserable} cực khổ, khốn khổ, khổ sở, cùng khổ; đáng thương, tồi tàn, nghèo nàn clan - {clan} thị tộc, bè đảng, phe cánh clandestinamente - {clandestinely} xem clandestine clandestino - {clandestine} giấu giếm, bí mật - {secret} kín đáo, thầm kín, bí mật; riêng tư, kín mồm kín miệng, khuất nẻo, cách biệt (nơi chốn...), điều bí mật, sự huyền bí, bí quyết, (số nhiều) chỗ kín (bộ phận sinh dục), là người được biết điều bí mật - {underhand} giấu giếm, lén lút, nham hiểm claqué - {claque} nhóm người vỗ tay thuê, bọn bợ đỡ claraboya - {skylight} cửa sổ ở trần nhà, cửa sổ ở mái nhà claramente - {clearly} rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ, cố nhiên, hẳn đi rồi (trong câu trả lời) clarear - {light} ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày, nguồn ánh sáng, đèn đuốc, lửa, tia lửa; diêm, đóm, (số nhiều) sự hiểu biết, trí thức, trí tuệ, chân lý, trạng thái, phương diện, quan niệm, sự soi sáng, sự làm sáng tỏ; (số nhiều) những sự kiện làm sáng tỏ, những phát minh làm sáng tỏ, (tôn giáo) ánh sáng của thượng đế, sinh khí, sự tinh anh; ánh (mắt); (thơ ca) sự nhìn, (số nhiều) (từ lóng) đôi mắt, cửa, lỗ sáng, (số nhiều) khả năng, (nghệ thuật) chỗ sáng (trong bức tranh), sáng sủa, sáng, nhạt (màu sắc), đốt, thắp, châm, nhóm, soi sáng, chiếu sáng, soi đường, ((thường) + up) làm cho rạng lên, làm cho sáng ngời lên (nét mặt, khoé mắt), ((thường) + up) đốt đèn, lên đèn, thắp đèn, châm lửa, nhóm lửa, thắp, đốt, bắt lửa, bén lửa, ((thường) + up) sáng ngời, tươi lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tấn công, mắng mỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thình lình bỏ đi, đỗ xuống, đậu (chim), xuống, (+ upon) tình cờ rơi đúng vào, tình cờ gặp phải, nhẹ, nhẹ nhàng, nhanh nhẹn, nhẹ nhàng, thanh thoát, dịu dàng, thư thái, khinh suất, nông nổi, nhẹ dạ, bộp chộp; lăng nhăng; lẳng lơ, đĩ thoã, tầm thường, không quan trọng, có tài xoáy vặt, nhẹ, nhẹ nhàng, (xem) come, ngủ không say, ngủ dể tỉnh - {lighten} chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng, sáng lên; sáng loé, chớp, làm nhẹ đi, làm nhẹ bớt, an ủi; làm cho đỡ đau đớn, làm cho bớt ưu phiền, nhẹ đi, bớt đau đớn, bớt ưu phiền clarete - {claret} rượu vang đỏ, (từ lóng) máu (quyền Anh), màu rượu vang đỏ claridad - {articulateness} sự phát âm rõ ràng và rành mạch - {clarity} sự trong (nước...), sự rõ ràng, sự sáng sủa - {limpidness} trạng thái trong trẻo, trạng thái trong suốt, trạng thái trong sáng, sự sáng sủa, sự rõ ràng - {lucidity} tính trong, tính sáng sủa, tính minh bạch, tính rõ ràng, tính trong sáng, tính dễ hiểu, tính sáng suốt, tính minh mẫn, (thơ ca) tính sáng, tính sáng ngời claridad de la luna - {moonshine} ánh trăng, (nghĩa bóng) ảo tưởng, ảo mộng; chuyện tưởng tượng, chuyện vớ vẩn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) rượu lậu clarificación - {clarification} sự lọc, sự gạn, sự làm cho sáng sủa dễ hiểu clarificar - {clarify} lọc, gạn, làm cho sáng sủa dễ hiểu, trong ra, sạch ra, trở thành sáng sủa dễ hiểu (văn) clarinete - {clarinet} (âm nhạc) clarinet clarinetista - {clarinetist} xem clarinet clarividencia - {clairvoyance} khả năng nhìn thấu được cả những cái vô hình (bà đồng...), trí sáng suốt clarividente - {clairvoyant} có thể nhìn thấu được cả những cái vô hình, sáng suốt, người có thể nhìn thấu được cả những cái vô hình, người sáng suốt - {clearsighted} claro - {bright} sáng, sáng chói, tươi, sáng sủa; rạng rỡ, sáng ngời; rực rỡ, (thường), (mỉa mai) sáng dạ, thông minh, nhanh trí, vui tươi, lanh lợi, hoạt bát, nhanh nhẹn, (xem) side, sáng chói, sáng ngời - {clear} trong, trong trẻo, trong sạch, sáng sủa, dễ hiểu, thông trống, không có trở ngại (đường xá), thoát khỏi, giũ sạch, trang trải hết, trọn vẹn, toàn bộ, đủ, tròn, trọn, chắc, chắc chắn, rõ như ban ngày, rõ như hai với hai là bốn, (nghĩa bóng) không có khó khăn trở ngại gì; không có gì đáng sợ; không có gì cản trở, (nghĩa bóng) không có khó khăn trở ngại gì; không có gì đáng sợ; không ai cản trở, giũ sạch được, viết rõ, không viết bằng số hoặc mật mã, rõ ràng, hoàn toàn, hẳn, tách ra, ra rời, xa ra, ở xa, làm trong sạch, lọc trong; làm đăng quang, làm sáng sủa, làm sáng tỏ, tự bào chữa, thanh minh, minh oan, dọn, dọn sạch, dọn dẹp; phát quang, phá hoang, khai khẩn; nạo, cạo, vét sạch, lấy đi, mang đi, dọn đi, vượt, nhảy qua; (hàng hải) tránh, đi né sang bên, lãi, lãi đứt đi, trả hết, thanh toán, trang trải (nợ, sổ sách); (hàng hải) trả hết mọi khoản thuế để tàu có thể rời bến; làm mọi thủ tục để có thể cho tàu rời bến, chuyển (séc), sáng sủa ra, trở nên trong trẻo (bầu trời); tươi lên, hết nhăn nhó (mặt), ((thường) + up) sáng tỏ (điều bí mật, tình hình...), (hàng hải) rời bến, (+ away, off, out) chuồn, cút, tẩu, tan đi, tiêu tan, tan biến, (từ lóng) biến mất (người), lấy đi, dọn đi, mang đi, làm tan; làm biến đi (mối nghi ngờ, mây mù), trả hết, thanh toán (nợ nần...), quét sạch, vét sạch, dọn sạch, dọn dẹp (một căn buồng), làm sáng tỏ; giải quyết (nột vấn đề...), làm tiêu tan (sự hiểu lầm...) - {light} ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày, nguồn ánh sáng, đèn đuốc, lửa, tia lửa; diêm, đóm, (số nhiều) sự hiểu biết, trí thức, trí tuệ, chân lý, trạng thái, phương diện, quan niệm, sự soi sáng, sự làm sáng tỏ; (số nhiều) những sự kiện làm sáng tỏ, những phát minh làm sáng tỏ, (tôn giáo) ánh sáng của thượng đế, sinh khí, sự tinh anh; ánh (mắt); (thơ ca) sự nhìn, (số nhiều) (từ lóng) đôi mắt, cửa, lỗ sáng, (số nhiều) khả năng, (nghệ thuật) chỗ sáng (trong bức tranh), sáng sủa, sáng, nhạt (màu sắc), đốt, thắp, châm, nhóm, soi sáng, chiếu sáng, soi đường, ((thường) + up) làm cho rạng lên, làm cho sáng ngời lên (nét mặt, khoé mắt), ((thường) + up) đốt đèn, lên đèn, thắp đèn, châm lửa, nhóm lửa, thắp, đốt, bắt lửa, bén lửa, ((thường) + up) sáng ngời, tươi lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tấn công, mắng mỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thình lình bỏ đi, đỗ xuống, đậu (chim), xuống, (+ upon) tình cờ rơi đúng vào, tình cờ gặp phải, nhẹ, nhẹ nhàng, nhanh nhẹn, nhẹ nhàng, thanh thoát, dịu dàng, thư thái, khinh suất, nông nổi, nhẹ dạ, bộp chộp; lăng nhăng; lẳng lơ, đĩ thoã, tầm thường, không quan trọng, có tài xoáy vặt, nhẹ, nhẹ nhàng, (xem) come, ngủ không say, ngủ dể tỉnh clarín - {bugle} (thực vật học) cây hạ khô, hạt thuỷ tinh (giả làm hạt huyền, để trang sức ở áo), (quân sự) kèn, (săn bắn) tù và, (quân sự) thổi kèn, (săn bắn) thổi tù và - {bugler} (quân sự) lính kèn clase - {class} giai cấp, hạng, loại, (sinh vật học) lớp, lớp học, giờ học, buổi học, (quân sự), (không phải Anh) khoá lính (lớp lính trong một năm), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoá học sinh (đại học), tính ưu tú, tính tuyệt vời, sự thanh nhã, sự thanh cao, phần thưởng hạng ưu, khác biệt, khác đời; tốt hơn cả, hay hơn cả, đẹp hơn cả, (từ lóng) cái này chẳng dùng làm gì được, giành được vinh dự clase media - {middle-class} clases particulares - {coaching} clasicismo - {classicism} chủ nghĩa kinh điển, sự nghiên cứu ngôn ngữ và văn học kinh điển, lối văn kinh điển, thể văn kinh điển, thành ngữ Hy,lạp; thành ngữ La,mã clasicista - {classicist} clasificable - {classifiable} có thể phân loại được clasificación - {classification} sự phân loại - {ordering} (Econ) Xếp thứ tự.+ Là việc liệt kê các sự kiện, hàng hoá, dự án… sao cho cái gì được ưa thích nhất thì được đưa lên đầu danh sách. - {sort} thứ, loại, hạng, (từ cổ,nghĩa cổ) kiểu, cách, (ngành in) bộ chữ, một nhà thơ giả hiệu, là một người tốt, thấy khó chịu, thấy khó ở, bực tức, (ngành in) thiếu bộ chữ, (thông tục) phần nào, đúng là phải làm như thế, lựa chọn, sắp xếp, phân loại, (từ cổ,nghĩa cổ) phù hợp, thích hợp clasificación jerárquica - {ranking} clasificador - {sorter} người lựa chọn, người sắp xếp, người phân loại, (kỹ thuật) máy sàng quặng clasificar - {classify} phân loại - {range} dãy, hàng, phạm vị, lĩnh vực; trình độ, loại, (quân sự) tầm, tầm đạn; (không) tầm bay xa; (rađiô) tầm truyền đạt, sân tập bắn, lò bếp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bâi cỏ rộng (để thả súc vật), vùng, sắp hàng; sắp xếp có thứ tự, xếp loại, đứng về phía, đi khắp; đi dọc theo (bờ sông), (quân sự) bắn để tính tầm xa (của một mục tiêu), cùng một dãy với, nằm dọc theo, đi khắp, lên xuông giữa hai mức, được thấy trong một vùng (cây, thú vật); được xếp vào loại, (quân sự) bắn xa được (đạn) claudicación - {claudication} tình trạng khập khiễng, tình trạng bị què claudicar - {limp} tật đi khập khiễng, đi khập khiễng, lê, bay rề rề, chạy ì ạch (máy bay, tàu thuỷ bị thương, bị hỏng), mềm, ủ rũ, ẻo lả, thiếu khí lực claustro - {cloister} tu viện, nhà tu, hành lang, hàng hiên (có hàng cột bao quanh tu viện, nhà thờ...), the cloister sự đi tu, đưa vào tu viện, sống trong tu viện, đi tu ((thường) to cloister oneself), bao quanh bằng một dãy hành lang claustrofobia - {claustrophobia} nỗi lo sợ mình bị giam giữ claustrofóbico - {claustrophobic} mắc phải nỗi sợ bị giam giữ, hoặc gây ra nỗi sợ ấy clausurar - {lock} món tóc, mớ tóc; mớ bông, mớ len, (số nhiều) mái tóc, tóc, khoá, chốt (để giữ bánh xe, ghi...), khoá nòng (súng), miếng khoá, miếng ghì chặt (thế võ), tình trạng ứ tắc; sự nghẽn (xe cộ); tình trạng bế tắc; tình trạng khó khăn, tình trạng nan giải, tình trạng lúng túng, cửa cổng, mất cả chì lẫn chài, khoá (cửa tủ...), nhốt kỹ, giam giữ, bao bọc, bao quanh, chặn lại, đóng chốt, khoá chặt, ghì chặt (thế võ), chắn bằng cửa cổng; cho (tàu...) đi qua cửa cổng, khoá được, hâm lại; không chạy, không vận động được (máy móc), đi qua cửa cổng (tàu...), (quân sự) bước sát gót, khoá cửa không cho vào, đóng cửa nhà máy không cho công nhân vào làm để làm áp lực, cất đi khoá lạo cẩn thận, giam giữ, nhốt kỹ; chặn đứng lại, mất bò mới lo làm chuồng clavar - {nail} móng (tay; chân); móng vuốt (thú vật), cái đinh, nên (đơn vị đo lường cổ, bằng khoảng 55cm), (thể dục,thể thao) rắn rỏi; sung sức; được tập luyện kỹ, cứng rắn; tàn nhẫn, (xem) tooth, (xem) hit, cái có thể làm cho người ta chóng chết, trả ngay không lần lữa, đúng lắm, hoàn toàn đúng, đóng đinh; (nghĩa bóng) ghìm chặt, (từ lóng) bắt giữ, tóm, (xem) colour, vạch trần sự dối trá - {strike} đánh, đập, đánh, điểm, đúc, giật (cá, khi câu), dò đúng, đào đúng (mạch dầu, mạch mỏ...), đánh, tấn công, đập vào, làm cho phải chú ý, gây ấn tượng, thình lình làm cho; gây (sợ hãi, kinh ngạc...) thình lình, đâm vào, đưa vào; đi vào, tới, đến, gạt (thùng khi đong thóc...), xoá, bỏ, gạch đi, hạ (cờ, buồm), bãi, đình (công), tính lấy (số trung bình), làm thăng bằng (cái cân), lấy (điệu bộ...), (sân khấu) dỡ và thu dọn (phông); tắt (đèn), dỡ (lều), đánh, nhằm đánh, gõ, đánh, điểm, bật cháy, chiếu sáng, đớp mồi, cắn câu (cá), đâm rễ (cây), tấn công, thấm qua, đi về phía, hướng về, hạ cờ; hạ cờ đầu hàng, đầu hàng, bãi công, đình công, nhằm vào, đánh vào, đánh trả lại, đi trở lại, đánh ngã (đen & bóng), chặt đứt, xoá bỏ; bớt đi, xoá bỏ, gạch bỏ, (+ at) đấm (ai); vung (tay chân khi bơi), lao vụt đi (người bơi...), nghĩ ra, đề ra (kế hoạch...), xuyên qua, thấm qua, (xem) dumb, (xem) home, đào đúng mạch dầu, làm ăn phát đạt, làm quen (với ai), cất tiếng hát, bắt đầu cử một bản nhạc, nảy ra một ý kiến, dò đúng mạch mỏ... có trữ lượng cao, phất, xen vào câu chuyện bằng một lời gợi ý, (xem) iron, cuộc đình công, cuộc bãi công, mẻ đúc, sự đột nhiên dò đúng (mạch mỏ), sự phất, sự xuất kích, que gạt (dấu, thùng đong thóc) clave - {clef} (âm nhạc) chìa (khoá) - {key} hòn đảo nhỏ, bâi cát nông; đá ngần, chìa khoá, khoá (lên dây đàn, dây cót đồng hồ, vặn đinh ốc...), (âm nhạc) khoá; điệu, âm điệu, (điện học) cái khoá, phím (đàn pianô); nút bấm (sáo); bấm chữ (máy chữ), (kỹ thuật) mộng gỗ; chốt sắt; cái nêm, cái manip ((thường) telegraph key), chìa khoá (của một vấn đề...), bí quyết; giải pháp, lời giải đáp (bài tập...), sách giải đáp toán; lời chú dẫn (ở bản đồ), bản dịch theo từng chữ một, ý kiến chủ đạo, ý kiến bao trùm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nguyên tắc cơ bản; khẩu hiệu chính trong một cuộc vận động, vị trí cửa ngõ, vị trí then chốt, giọng; cách suy nghĩ, cách diễn đạt, (số nhiều) quyền lực của giáo hoàng, (định ngữ) then chốt, chủ yếu, tiền đấm mồm, tiền hối lộ, phải ngủ đêm ngoài đường, không cửa không nhà, khoá lại, (kỹ thuật) ((thường) + in, on) chèn, chêm, nêm, đóng chốt, ((thường) + up) lên dây (đàn pianô...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm cho hợp với, làm cho thích ứng với, (nghĩa bóng) khích động, kích thích, cổ vũ, động viên, nâng cao, tăng cường, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm căng thẳng tinh thần, làm căng thẳng đầu óc clave de acceso - {password} khẩu lệnh clavel - {carnation} (thực vật học) cây cẩm chướng, hoa cẩm chướng, hồng nhạt clavicordio - {harpsichord} (âm nhạc) đàn clavico clavija - {bolt} cái sàng, máy sàng; cái rây, sàng; rây, điều tra; xem xét, mũi tên, cái then, cái chốt cửa, bó (mây, song); súc (giấy, vải...), chớp; tiếng sét, bu,lông, sự chạy trốn, sự chạy lao đi, việc xảy ra bất thình lình; tiếng sét ngang tai, (quân sự) vị trí chốt, (thông tục) chạy trốn, (nghĩa bóng) cố gắng hết sức, đóng cửa bằng then, cài chốt, ngốn, nuốt chửng, ăn vội, chạy trốn, chạy lao đi; lồng lên (ngựa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) ly khai (đảng); không ủng hộ đường lối của đảng, đóng chốt cửa nhốt ai, đóng chốt cửa không cho ai vào, (+ upright) rất thẳng, thẳng như mũi rên clavo - {nail} móng (tay; chân); móng vuốt (thú vật), cái đinh, nên (đơn vị đo lường cổ, bằng khoảng 55cm), (thể dục,thể thao) rắn rỏi; sung sức; được tập luyện kỹ, cứng rắn; tàn nhẫn, (xem) tooth, (xem) hit, cái có thể làm cho người ta chóng chết, trả ngay không lần lữa, đúng lắm, hoàn toàn đúng, đóng đinh; (nghĩa bóng) ghìm chặt, (từ lóng) bắt giữ, tóm, (xem) colour, vạch trần sự dối trá clavos - {nails} clavícula - {clavicle} (giải phẫu) xương đòn - {collarbone} clemencia - {clemency} lòng khoan dung, lòng nhân từ, tình ôn hoà (của khí hậu) clemente - {mild} nhẹ, êm dịu, không gắt, không xóc (thức ăn, thuốc lá, thuốc men...), dịu dàng, hoà nhã, ôn hoà, ôn hoà, ấm áp (khí hậu, thời tiết...), mềm, yếu, nhu nhược, yếu đuối, (thông tục) đừng làm quá cleptomanía - {kleptomania} thói ăn cắp vặt, thói tắt mắt cleptómano - {kleptomaniac} người ăn cắp vặt, người tắt mắt clerical - {clerical} (thuộc) công việc biên chép, (thuộc) văn phòng, (thuộc) tăng lữ, mục sư, đại biểu giới tăng lữ (trong quốc hội) clericalismo - {clericalism} thuyết giáo quyền clero - {clergy} giới tăng lữ; tăng lữ cliché - {cliché} lời nói sáo, câu nói rập khuôn, (ngành in) clisê, bản in đúc (bằng chì hay đồng) cliente - {buyer} người mua, người mua hàng vào (cho một cửa hàng lớn), tình trạng hàng thừa khách thiếu, tình trạng cung ít cầu nhiều; tình trạng hàng khan hiếm mà nhiều người mua, sự tẩy chay (của khách hàng) để bắt hạ giá (một loại hàng gì) - {client} khách hàng (của luật sư, cửa hàng...) clientela - {clientele} một nhóm khách hàng, an Asian clientele, một nhóm khách hàng châu á, những khách quen, thân chủ của một nhà hát hoặc nhà hàng clima - {climate} khí hậu, thời tiết, miền khí hậu, (nghĩa bóng) hoàn cảnh, môi trường, không khí; xu hướng chung (của một tập thể); xu thế (của thời đại) climatizador - {air conditioner} máy điều hòa không khí climático - {climatic} (thuộc) khí hậu, (thuộc) thời tiết clip-art - {clip art} (Tech) hình mẫu cloaca - {sewer} người khâu, người may, máy đóng sách, (sử học) người hầu tiệc, cống, rãnh, tháo bằng cống, cây cống clon - {clone} (thực vật học) dòng vô tính, hệ vô tính cloqueo - {cluck} tiếng cục cục (gà gọi con), kêu cục cục (gà gọi con) clorato - {chlorate} (hoá học) clorat cloro - {chlorine} (hoá học) clo cloroformo - {chloroform} cloroform, gây mê cho người nào, gây mê, tẩm clorofom, ngâm clorofom cloruro - {chloride} (hoá học) clorua clueca - {brooder} gà ấp, lò ấp trứng, người hay suy nghĩ ủ ê clásico - {classic} kinh điển, viết bằng thể văn kinh điển, cổ điển không mới (kiểu ăn mặc), hạng nhất, tác giả kinh điển, tác phẩm kinh điển, nhà học giả kinh điển (chuyên về ngôn ngữ văn học Hy,La), (số nhiều) (the classis) tiếng Hy lạp và La mã cổ; văn học Hy,La; các nhà kinh điển Hy,La, nhà văn hạng nhất, nghệ sĩ hạng nhất, tác phẩm hay - {classical} kinh điển, cổ điển; không hoa mỹ, hạng ưu (tác phẩm văn học) cláusula - {clause} (ngôn ngữ học) mệnh đề, điều khoản (của một hiệp ước...) clérigo - {churchman} người trong giáo hội, giáo sĩ, người theo giáo phái Anh - {clergyman} giáo sĩ, tu sĩ, mục sư (nhà thờ Anh), đợt nghỉ lễ tám ngày (từ chủ nhật này đến chủ nhật sau) - {cleric} giáo sĩ, tu sĩ, mục sư (nhà thờ Anh), đợt nghỉ lễ tám ngày (từ chủ nhật này đến chủ nhật sau) - {reverend} đáng tôn kính; đáng tôn kính, đáng tôn sùng, (Reverend) Đức (tiếng tôn xưng các giáo sĩ, (thường) (viết tắt) Rev.) clímax - {climax} (văn học) phép tiến dần, điểm cao nhất (kịch, truyện), (địa lý,địa chất) cao đỉnh, đưa lên đến điểm cao nhất; lên đến điểm cao nhất clínica - {clinic} bệnh viện thực hành, (y học) sự lên lớp ở buồng bệnh, sự thực hành ở buồng bệnh clínico - {clinical} (thuộc) buồng bệnh, ở buồng bệnh, (thuộc) lâm sàng, lịch sử bệnh, cái cặp sốt clónico - {clonic} xem clonus cmargar - {acerbate} làm tăng, làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn), làm bực tức, làm cáu tiết, làm tức giận - {embitter} làm đắng, làm cay đắng, làm chua xót; làm đau lòng, làm quyết liệt, làm gay gắt; làm sâu sắc (lòng căm thù...), làm bực tức (ai) coacción - {duress} sự câu thúc, sự cầm tù, sự cưỡng ép, sự ép buộc coadunar - {associate} kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cùng cộng tác, phụ, phó, trợ, bạn, bạn đồng liêu, người cùng cộng tác; đồng minh, hội viên thông tin, viện sĩ thông tấn (viện hàn lâm khoa học...), vật phụ thuộc (vào vật khác); vật liên kết với vật khác, kết giao, kết hợp, liên hợp, liên kết; cho gia nhập, cho cộng tác, liên tưởng (những ý nghĩ), kết giao, kết bạn với, giao thiệp với, hợp sức; liên hợp lại (vì mục đích chung), liên kết lại - {unify} thống nhất, hợp nhất - {unite} nối, hợp làm một, hợp nhất, kết lại, liên kết, liên hiệp, đoàn kết, kết thân, kết hôn, hoà hợp coagulación - {coagulation} sự làm đông lại; sự đông lại - {concretion} sự đúc lại thành khối; sự kết lại rắn chắc, khối kết, (y học) thể kết, (địa lý,địa chất) sự kết hạch; khối kết hạch coagulante - {coagulant} chất làm đông coagular - {thicken} làm cho dày, làm cho dày đặc, làm cho sít, trở nên dày, trở nên đặc, sẫm lại, đến nhiều, trở nên nhiều, trở nên phức tạp coalicion - {coalition} sự liên kết, sự liên hiệp, sự liên minh coartada - {alibi} (pháp lý) chứng cớ vắng mặt (để chứng tỏ rằng khi sự việc xảy ra thì mình ở nơi khác), (thông tục) cớ để cáo lỗi cobalto - {cobalt} (hoá học) coban, thuốc nhuộm coban (màu xanh thẩm) cobarde - {coward} người nhát gan, người nhút nhát; người hèn nhát; con vật nhát, nhát gan, nhút nhát; hèn nhát - {craven} hèn nhát, chịu thua, đầu hàng, sợ mất hết can đảm, kẻ hèn nhát - {dastardly} hèn nhát, đê tiện, ném đá giấu tay cobardía - {cowardice} tính nhát gan, tính nhút nhát; tính hèn nhát, tính sợ chống đối, tính sợ người ta không tán thành cobayo - {guinepig} cobertizo - {barn} kho thóc, ngôi nhà thô sơ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuồng trâu bò, chuồng ngựa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi để xe điện - {barrack} ((thường) số nhiều) trại lính, doanh trại, nơi ở tập trung đông người, nhà kho xấu xí, (quân sự) để ở trong trại, cho ở trong trại, (thơ ca) thổi còi, huýt sáo, la ó (chê một đấu thủ) - {shack} lán, lều, (tiếng địa phương) hạt rơi vãi (ngoài đồng ruộng); quả rơi rụng, rụng, rơi rụng (hạt, quả), kẻ lêu lỏng, kẻ lang thang đầu đường xó chợ, lêu lỏng, lang thang, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chặn, chặn lại (quả bóng...) - {shanty} lều, lán, chỏi, nhà lụp xụp tồi tàn, bài hò (của thuỷ thủ) - {shed} lán, túp lều (đề hàng hoá, dụng cụ), chuồng (trâu, bò, ngựa), rụng (lá...), lột (da...), bỏ rơi, để rơi, tung ra, toả ra, rụng (lá...), lột (rắn...) cobertizo para botes - {boathouse} nhà thuyền cobertor - {bedspread} khăn trải giường - {spread} sự trải ra, sự căng ra, sự giăng ra, sự truyền bá (giáo dục, tư tưởng...), sải cánh (của chim...), chiều rộng, khoảng rộng, sự sổ ra (của thân thể), khăn trải (giường, bàn...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hai trang báo liền mặt (in một bức ảnh, một bài quảng cáo...); ảnh in suốt trang báo, dòng chữ chạy dài suốt trang báo, (thông tục) bữa tiệc linh đình, bữa ăn thịnh soạn, (thương nghiệp) lãi sản xuất (mức chênh nhau giữa giá thành và giá bán), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chất phết lên bánh (bơ, mứt...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phô trương, sự huênh hoang, trải, căng, giăng ra, bày ra, rải, truyền bá, kéo dài thời gian (trả tiền...), bày (bàn ăn), bày (thức ăn) lên bàn, phết, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đập bẹt (đầu đinh...), trải ra, căng ra, truyền đi, lan đi, bay đi, tản ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ôm đồm nhiều việc quá cùng một lúc cobertura - {coverage} vùng được gộp vào; số lượng được gôm ào, sự theo dõi để điện tin tức về (báo chí) cobra - {cobra} (động vật học) rắn mang bành cobrador - {guard} (thể dục,thể thao) sự thủ thế, sự giữ miếng (đấu gươm, quyền Anh...), sự đề phòng, cái chắn, (quân sự) sự thay phiên gác; lính gác; đội canh gác, người bảo vệ; (số nhiều) cận vệ, vệ binh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lính canh trại giam; đội lính canh trại giam, (quân sự) đội quân, (ngành đường sắt) trưởng tàu, bảo vệ; gác, canh giữ, (+ against) đề phòng, phòng, giữ gìn, (kỹ thuật) che, chắn (máy, dây curoa, bánh răng...) cobrar - {call in} - {cash} tiền, tiền mặt, có tiền, không có tiền, cạn tiền, tiền nhiều như nước, thiếu tiền, (xem) down, ((viết tắt) C.O.D) trả tiền lúc nhận hàng, (xem) prompt, tiền mặt, bán lấy tiền mặt, trả tiền mặt, lĩnh tiền mặt, gởi tiền ở ngân hàng, (thông tục) chết, kiếm chác được ở - {collect} tập hợp lại, (thông tục) đến lấy, đi lấy, thu lượm, thu thập, góp nhặt, sưu tầm, tập trung (tư tưởng...), suy ra, rút ra, tập hợp, tụ hợp lại, dồn lại, ứ lại, đọng lại cobre - {copper} (từ lóng) cảnh sát, mật thám, cớm, đồng (đỏ), đồng xu đồng, thùng nấu quần áo bằng đồng; chảo nấu đồng, (thông tục) mồm, miệng, cổ họng, giải khát, uống cho mát họng, bọc đồng (đáy tàu); mạ đồng, bằng đồng, có màu đồng, bọc đồng (đáy tàu) cobro - {collection} sự tập họp, sự tụ họp, sự thu, sự lượm, sự góp nhặt, sự sưu tầm; tập sưu tầm, sự quyên góp, (số nhiều) kỳ thi học kỳ (ở Ôc,phớt và các trường đại học khác) - {ennoblement} sự làm thành quý tộc, sự làm cho cao cả, sự làm cho cao quý, sự làm cho cao thượng - {exaction} sự tống (tiền...); số tiền tống, số tiền đòi hỏi, sự đòi hỏi không hợp pháp, sự đòi hỏi quá quắt, sự sách nhiễu; sự bóp nặn (tiền của...), sưu cao thuế nặng - {exaltation} sự đề cao, sự đưa lên địa vị cao, sự tâng bốc, sự tán tụng, sự tán dương, sự hớn hở, sự phớn phở, quyền cao chức trọng, sự làm đậm, sự làm thẫm (màu...) - {upheaval} sự nổi lên, sự dấy lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), sự thay đổi đột ngột, sự biến động đột ngột, sự chấn động cocaína - {cocaine} côcain cocción - {cooking} sự nấu; cách nấu ăn, (từ lóng) sự giả mạo, sự khai gian cocer a fuego lento - {simmer} trạng thái sắp sôi, trạng thái sủi, (nghĩa bóng) trạng thái bị kiềm chế, trạng thái bị nén lại (cơn giận, cơn cười...), sắp sôi, sủi, làm cho sủi; ninh nhỏ lửa, (nghĩa bóng) đang cố nén (giận), đang cố nín (cười) coche - {car} xe ô tô; xe, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toa (xe lửa, xe điện), giỏ khí cầu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) buồng thang máy, (thơ ca) xe, xa coche fúnebre - {hearse} xe tang, (từ cổ,nghĩa cổ) nhà táng coche-cama - {sleeping-car} toa xe có giường ngủ cochecama - {sleeper} người ngủ; người hay ngủ, tà vẹt (đường sắt), giường ngủ (trong toa xe); toa xe có giường ngủ, gióng đỡ ngang, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngựa đua không ngờ thắng cuộc; quyển sách không ngờ thành công - {sleeping car} cochecito de niño - {perambulator} xe đẩy trẻ con - {pram} tàu đáy bằng (để vận chuyển hàng lên tàu, ở biển Ban,tích); tàu đáy bằng có đặt súng[præm], (thông tục) xe đẩy trẻ con, xe đẩy tay (của người bán sữa) cocheliteras - {couchette} giường, cuset (ở trong toa xe lửa) cocherestaurante - {diner} người dự bữa ăn, người dự tiệc, toa ăn (trên xe lửa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn rẻ tiền cochero - {coachman} người đánh xe ngựa cochinilla - {cochineal} phẩm yên chi; phẩm son (chế từ xác khô con rệp son) cochino - {filthy} bẩn thỉu, dơ dáy, tục tĩu, thô tục, ô trọc cociente - {quotient} (toán học) số thương cocina - {kitchen} phòng bếp, nhà bếp cocina americana - {kitchenette} bếp nhỏ cocinar - {cook} người nấu ăn, người làm bếp, cấp dưỡng, anh nuôi, (tục ngữ) lắm thầy thối ma, nấu, nấu chín, (thông tục) giả mạo, gian lận, khai gian (những khoản chi tiêu...), (từ lóng) ((thường) động tính từ quá khứ) làm kiệt sức, làm mệt phờ (một vận động viên chạy...), nhà nấu bếp, nấu ăn, chín, nấu nhừ, nóng quá bị nổ, nổ vì nóng quá (đun...), bịa ra, tưởng tượng ra, bày đặt ra (câu chuyện...), dự tính, ngấm ngầm, bày (mưu), (từ lóng) giết ai, khử ai đi cocinera - {cook} người nấu ăn, người làm bếp, cấp dưỡng, anh nuôi, (tục ngữ) lắm thầy thối ma, nấu, nấu chín, (thông tục) giả mạo, gian lận, khai gian (những khoản chi tiêu...), (từ lóng) ((thường) động tính từ quá khứ) làm kiệt sức, làm mệt phờ (một vận động viên chạy...), nhà nấu bếp, nấu ăn, chín, nấu nhừ, nóng quá bị nổ, nổ vì nóng quá (đun...), bịa ra, tưởng tượng ra, bày đặt ra (câu chuyện...), dự tính, ngấm ngầm, bày (mưu), (từ lóng) giết ai, khử ai đi - {female cook} cocinero - {cook} người nấu ăn, người làm bếp, cấp dưỡng, anh nuôi, (tục ngữ) lắm thầy thối ma, nấu, nấu chín, (thông tục) giả mạo, gian lận, khai gian (những khoản chi tiêu...), (từ lóng) ((thường) động tính từ quá khứ) làm kiệt sức, làm mệt phờ (một vận động viên chạy...), nhà nấu bếp, nấu ăn, chín, nấu nhừ, nóng quá bị nổ, nổ vì nóng quá (đun...), bịa ra, tưởng tượng ra, bày đặt ra (câu chuyện...), dự tính, ngấm ngầm, bày (mưu), (từ lóng) giết ai, khử ai đi - {male cook} coco - {coconut} quả dừa, (từ lóng) cái sọ; cái đầu người,(đùa cợt) giờ thế là tất cả vấn đề đã được giải thích rõ rồi cocodrilo - {crocodile} cá sấu Châu phi, cá sấu, (thông tục) toán nữ sinh đi hàng đôi, nước mắt cá sấu cocotero - {coco} 'koukou/, (thực vật học) cây dừa, quả dừa, bột cacao, nước cacao, màu cacao, hột cacao, hột cacao đã bóc vỏ, thuốc súng nâu cocurrencia - {accumulation} sự chất đống, sự chồng chất, sự tích luỹ, sự tích lại, sự tích tụ, sự góp nhặt, sự làm giàu, sự tích của, sự tích thêm vốn (do lãi ngày một đẻ ra), đống (giấy má, sách vở...), sự thi cùng một lúc nhiều bằng (ở trường đại học) - {accumulativeness} xem accumulative codazo ligero - {nudge} cú đánh bằng khuỷ tay, cú thúc bằng khuỷ tay, đánh bằng khuỷ tay, thúc bằng khuỷ tay codearse - {hobnob} chơi thân, đàn đúm (với ai), chén chú chén anh (với ai) codeína - {codeine} (dược học) côđêin codicia - {greediness} thói tham ăn, thói háu ăn, thói tham lam, sự thèm khát, sự thiết tha codiciar - {covet} thèm thuồng, thèm muốn - {desire} sự thèm muốn; sự mong muốn, sự ao ước, sự khát khao, sự mơ ước, lòng thèm muốn, lòng khát khao, vật mong muốn, vật ao ước, dục vọng, lời đề nghị, lời yêu cầu; lệnh, thèm muốn; mong muốn, ao ước, khát khao, mơ ước, đề nghị, yêu cầu; ra lệnh codicilo - {codicil} bản bổ sung vào tờ di chúc codicioso - {covetous} thèm thuồng, thèm muốn, tham lam codificación - {codification} sự lập điều lệ; sự soạn luật lệ; sự soạn thành luật lệ - {encoding} (Tech) biên mã, mã hóa codificado - {coded} mã hoá - {encoded} codificar - {codify} lập điều lệ; soạn luật lệ; soạn thành luật lệ, sự chuyển sang mật mã, hệ thống hoá - {encode} ghi thành mật mã (điện...) codo - {elbow} khuỷu tay; khuỷu tay áo, góc, khuỷu (giống khuỷu tay), ở cạnh nách ai, hay chè chén, sờn khuỷu, thủng khuỷu tay (áo), nghèo xơ nghèo xác (người), sát cánh với ai, bận rộn, tối tăm mặt mũi, thúc (bằng) khuỷu tay, hích, lượn khúc (đường đi, sông...) codorniz - {quail} (động vật học) chim cun cút, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nữ học sinh đại học, mất tinh thần, run sợ, nao núng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm mất tinh thần, làm run sợ, làm nao núng; khuất phục coeducación - {coeducation} chếđộ dạy chung cho cả nam lẫn nữ, chế độ giáo dục hỗn hợp coeficiente - {coefficient} (toán học), (vật lý) hệ số coercer - {coerce} buộc, ép, ép buộc coercitivo - {coercive} buộc, ép buộc, cưỡng bức, (vật lý) kháng từ coerción - {coercion} sự ép buộc; tình trạng bị ép buộc, sự áp bức coexistencia - {coexistence} sự chung sống, sự cùng tồn tại coexistente - {concurrent} xảy ra đồng thời, trùng nhau, hợp vào, góp vào, giúp vào, đồng lòng, đồng ý, nhất trí; hợp nhau, (toán học) đồng quy, bảo hiểm hoả hoạn liên đới (do nhiều hãng chia nhau tiền bồi thường), hợp đồng thuê ký gối (ký khi hợp đồng ký trước chưa hết hạn) coexistir - {coexist} chung sống, cùng tồn tại coger - {fetch} hồn ma, vong hồn (hiện hình), mánh khoé; mưu mẹo, (từ cổ,nghĩa cổ) sự gắng sức, (hàng hải) đoạn đường phải chạy (đã quy định), cái bẫy, đặt bẫy, tìm về, đem về, làm chảy máu, làm trào ra, bán được, làm xúc động, làm vui thích; mua vui (cho ai), làm bực mình, làm phát cáu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quyến rũ, làm mê hoặc, làm say mê, thở ra, lấy (hơi), đấm thụi, thoi, thoát khỏi (sự ràng buộc); thoát ra, (như) to bring down ((xem) bring), cho thấy rõ, bóc trần, nôn, mửa, dừng lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm xong, (xem) compass, làm chân đầu sai, làm chân điếu đóm - {get} được, có được, kiếm được, lấy được, nhận được, xin được, hỏi được, tìm ra, tính ra, mua, học (thuộc lòng), mắc phải, (thông tục) ăn, bắt được (cá, thú rừng...); đem về, thu về (thóc...), (thông tục) hiểu được, nắm được (ý...), đưa, mang, chuyền, đem, đi lấy, bị, chịu, (thông tục) dồn (ai) vào thế bí, dồn (ai) vào chân tường; làm (ai) bối rối lúng túng không biết ăn nói ra sao, làm cho, khiến cho, sai ai, bảo ai, nhờ ai (làm gì), (thông tục) to have got có, phải, sinh, đẻ (thú vật; ít khi dùng cho người), tìm hộ, mua hộ, xoay hộ, cung cấp, đến, tới, đạt đến, trở nên, trở thành, thành ra, đi đến chỗ, bắt đầu, (từ lóng) cút đi, chuồn - {pick up} coger en una trampa - {ensnare} bẫy, đánh bẫy, gài bẫy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) cognición - {cognition} (triết học) nhận thức, trí thức hiểu biết cognitivo - {cognitive} liên quan đến nhận thức, dựa trên hiểu biết, kinh nghiệm cognoscitivo - {cognitive} liên quan đến nhận thức, dựa trên hiểu biết, kinh nghiệm cogote - {bob} quả lắc (đồng hồ); cục chì (của dây chì); đuôi (diều), búi tóc, món tóc; kiểu cắt tóc ngắn quá vai (của con gái), đuôi cộc (ngựa, chó), khúc điệp (bài hát), búi giun tơ (làm mồi câu), cắt (tóc) ngắn quá vai, câu lươn bằng mồi giun tơ, sự nhấp nhô, sự nhảy nhót, động tác khẽ nhún đầu gối cúi chào, cái đập nhẹ, cái vỗ nhẹ, cái lắc nhẹ, nhấp nhô bập bềnh, phấp phới trên không, nhảy nhót, lắc lư, lủng lẳng, đớp, khẽ nhún đầu gối cúi chào, đập nhẹ, vỗ nhẹ, lắc nhẹ, nhảy lên, nhảy nhót, lại hăng hái, lại nhiệt tình, lại tích cực (sau khi đã thất bại), (từ lóng) đồng silinh, học sinh (trường I,tơn) cohabitar - {cohabit} ăn ở với nhau (như vợ chồng) cohecho - {bribery} sự đút lót, sự hối lộ, sự mua chuộc, sự ăn hối lộ coherencia - {coherence} sự gắn với nhau, sự dính với nhau; sự kết lại với nhau, sự cố kết, (văn học) tính mạch lạc, tính chặt chẽ coherente - {coherent} dính liền, cố kết, mạch lạc, chặt chẽ (văn chương, lý luận...) cohesivo - {cohesive} dính liền, cố kết cohesión - {cohesion} sự dính liền, sự cố kết, (vật lý) lực cố kết cohete - {missile} có thể phóng ra, vật phóng ra (đá, tên, mác...), tên lửa - {rocket} (thực vật học) cải lông, pháo hoa, pháo sáng, pháo thăng thiên, tên lửa, rôcket, (từ lóng) lời quở trách, (định ngữ) (thuộc) tên lửa; phản lực, bắn tên lửa, bắn rôcket, bay vụt lên (gà lôi đỏ...), lao lên như tên bắn (ngựa...), lên vùn vụt (giá cả) - {skyrocket} cohorte - {cohort} (sử học) đội quân, bọn người tụ tập coincidencia - {coincidence} sự trùng khớp, sự trùng nhau, sự trùng khớp ngẫu nhiên (sự việc xảy ra) coincidente - {coincident} trùng khớp ((cũng) coincidental), hợp - {coincidental} trùng khớp ((cũng) coincident), trùng khớp ngẫu nhiên coincidir - {coincide} trùng khớp với nhau (hai vật cùng đường diện tích, cùng đường chu vi như nhau), xảy ra đồng thời; trùng với, hợp nhau (ý kiến, sở thích...), đồng ý với nhau coito - {coition} sự giao cấu - {coitus} sự giao cấu cojera - {hobble} dáng đi tập tễnh, dáng đi khập khiễng, dáng đi cà nhắc, dây chằng (đê buộc chằng chân ngựa... cho khỏi đi xa), tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng, đi tập tễnh, đi khập khiễng, đi cà nhắc, nói ấp úng, nói trúc trắc, hành động do dự; tiến hành trục trặc, trúc trắc (câu thơ), làm cho đi tập tễnh, làm cho đi khập khiễng, làm cho đi cà nhắc, buộc chằng (chân ngựa... cho khỏi đi xa) - {limp} tật đi khập khiễng, đi khập khiễng, lê, bay rề rề, chạy ì ạch (máy bay, tàu thuỷ bị thương, bị hỏng), mềm, ủ rũ, ẻo lả, thiếu khí lực cojo - {lame} què, khập khiễng, không chỉnh, không thoả đáng; què quặt không ra đâu vào đâu, làm cho què quặt, làm cho tàn tật, lá kim loại cojín - {cushion} cái đệm, cái nệm, đường biên bàn bi a, cái độn tóc, (kỹ thuật) miếng đệm đầu trục, cuxinê, (cơ khí) hơi đệm (hơi còn lại trong xylanh để đệm pittông), thịt mông (lợn...), kẹo hình nệm, lót nệm, đặt ngồi trên nệm; che bằng nệm; (nghĩa bóng) nâng niu, chiều chuộng, làm nhẹ bớt, làm yếu đi, dập đi; dìm đi; làm cho yếu đi (lời kêu nài, than vãn...) cok - {coke} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) (như) coca,cola, than cốc, luyện (than đá) thành than cốc col - {cabbage} cải bắp, (từ lóng), tiền, xìn, giấy bạc, mẩu vải thừa; mẩu vải ăn bớt (thợ may), ăn bớt vải (thợ may), (từ lóng) bài dịch từng chữ một, bài dịch để quay cóp cola - {glue} keo hồ, gắn lại, dán bằng keo, dán bằng hồ, (nghĩa bóng) ((thường) dạng bị động) bám chặt lấy; dán vào cola de caballo - {horsetail} cola de espera - {queue} đuôi sam, hàng (người, xe ô tô ở ngã tư khi có đèn đỏ...) xếp nối đuôi, ((thường) + up) xếp hàng nối đuôi nhau, tết (tóc thành đuôi sam) cola de golondrina - {swallowtail} cola de pez - {fishtail} cola en forma de abanico - {fantail} chim bồ câu đuôi quạt colaboración - {collaboration} sự cộng tác, sự cộng tác với địch colaborador - {assistant} người giúp đỡ, người phụ tá, trợ giáo; (pháp lý) viên phụ thẩm, người bán hàng ((cũng) shop assistant), giúp đỡ, phụ, phó - {associate} kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cùng cộng tác, phụ, phó, trợ, bạn, bạn đồng liêu, người cùng cộng tác; đồng minh, hội viên thông tin, viện sĩ thông tấn (viện hàn lâm khoa học...), vật phụ thuộc (vào vật khác); vật liên kết với vật khác, kết giao, kết hợp, liên hợp, liên kết; cho gia nhập, cho cộng tác, liên tưởng (những ý nghĩ), kết giao, kết bạn với, giao thiệp với, hợp sức; liên hợp lại (vì mục đích chung), liên kết lại - {employee} người làm, người làm công colaborar - {collaborate} cộng tác, cộng tác với địch colador - {sieve} cái giần, cái sàng, cái rây, người hay ba hoa; người hay hở chuyện, giần, sàng, rây - {sifter} người sàng, người rây, máy sàng, máy rây colapso - {collapse} đổ, sập, sụp, đổ sập, gãy vụn, gãy tan, suy sụp, sụp đổ, sụt giá, phá giá (tiền), xẹp, xì hơi (lốp xe...), ngã quỵ xuống, gục (vì suy nhược), méo mó, cong oằn lại (vành bánh xe) colar - {percolate} lọc, chiết ngâm, pha phin (cà phê...), lọc qua, thấm qua - {strain} sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng, (kỹ thuật) sức căng, giọng, điệu nói, (âm nhạc) ((thường) số nhiều) giai điệu, nhạc điệu; đoạn nhạc, khúc nhạc, (thơ ca); (văn học) ((thường) số nhiều) hứng, khuynh hướng, chiều hướng, dòng dõi (người); giống (súc vật), căng (dây...); làm căng thẳng, bắt làm việc quá sức, bắt làm việc căng quá, lợi dụng quá mức, vi phạm (quyền hành), lạm quyền, ôm (người nào), lọc (lấy nước hoặc lấy cái); để ráo nước, (kỹ thuật) làm cong, làm méo, ra sức, rán sức, cố sức, gắng sức; cố gắng một cách ì ạch, vác ì ạch, (+ at) căng ra, thẳng ra (dây); kéo căng, lọc qua (nước), quá câu nệ, quá thận trọng, gắng sức, ra sức colcha - {blanket} mền, chăn, lớp phủ, để hoang, làm giảm hào hứng, làm cụt hứng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có tính chất chung, có tính chất phổ biến, bao trùm, trùm chăn, đắp chăn, ỉm đi, bịt đi (một chuyện xấu, một vấn đề), làm cho không nghe thấy, làm nghẹt (tiếng động); phá, làm lấp tiếng đi (một buổi phát thanh trên đài), phủ lên, che phủ, (hàng hải) hứng gió của (thuyền khác), phạt tung chăn (trừng phạt bằng cách cho vào chăn rồi tung lên tung xuống) colchon - {mattress} nệm, đệm colchón - {mattress} nệm, đệm cole - {school} đàn cá, bầy cá, hợp thành đàn, bơi thành bầy (cá...), trường học, học đường, trường sở, phòng học, trường (toàn thể học sinh một trường), (nghĩa bóng) trường, hiện trường, giảng đường (thời Trung cổ), buổi học, giờ học, giờ lên lớp; sự đi học, trường phái, môn học, phòng thi (ở trường đại học); sự thi, môn đệ, môn sinh, (âm nhạc) sách dạy đàn, một người quân tử theo kiểu cũ, theo đòi ai, học hỏi ai, cho đi học; dạy dỗ giáo dục, rèn luyện cho vào khuôn phép - {schoolhouse} trường sở (ở nông thôn) coleccion - {collection} sự tập họp, sự tụ họp, sự thu, sự lượm, sự góp nhặt, sự sưu tầm; tập sưu tầm, sự quyên góp, (số nhiều) kỳ thi học kỳ (ở Ôc,phớt và các trường đại học khác) coleccionar - {collect} tập hợp lại, (thông tục) đến lấy, đi lấy, thu lượm, thu thập, góp nhặt, sưu tầm, tập trung (tư tưởng...), suy ra, rút ra, tập hợp, tụ hợp lại, dồn lại, ứ lại, đọng lại colección - {collection} sự tập họp, sự tụ họp, sự thu, sự lượm, sự góp nhặt, sự sưu tầm; tập sưu tầm, sự quyên góp, (số nhiều) kỳ thi học kỳ (ở Ôc,phớt và các trường đại học khác) colecta - {purse} ví tiền, hầu bao, (nghĩa bóng) tiền, vốn, tiền quyên làm giải thưởng, tiền đóng góp làm giải thưởng, (sinh vật học) túi, bìu, bọng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ví tay, túi cầm tay (đàn bà), mắm, mím (môi), nhíu, cau (mày), (từ hiếm,nghĩa hiếm) bỏ vào túi, bỏ vào hầu bao colectivamente - {collectively} chung, tập thể colectividad - {collective} tập thể; chung, (ngôn ngữ học) tập họp, (ngôn ngữ học) danh từ tập họp colectivismo - {collectivism} chủ nghĩa tập thể colectivizar - {collectivize} tập thể hoá colectivo - {collecting} (Tech) góp; sưu tầm (d) colega - {colleague} bạn đồng nghiệp, bạn đồng sự colegiado - {collegiate} (thuộc) trường đại học, (thuộc) học viện, (thuộc) học sinh đại học, (thuộc) đoàn, (thuộc) hội, (thuộc) tập đoàn colegial - {schoolboy} học sinh trai, nam sinh colegiala - {schoolgirl} học sinh gái, nữ sinh colera - {cholera} (y học) bệnh dịch tả, bệnh tả colerico - {choleric} hay cáu, nóng tính colesterol - {cholesterol} chất béo gây xơ cứng động mạch, Colextêrôn coleta - {pigtail} đuôi sam, bím tóc, thuốc lá quần thành cuộn dài colgador - {hanger} người treo, người dán (giấy), giá treo, cái móc, cái mắc, người treo cổ, gươm ngắn (đeo lủng lẳng ở thắt lưng), nét móc (nét viết cong như cái móc), rừng cây bên sườn đồi colgar - {hang} sự cúi xuống, sự gục xuống, dốc, mặt dốc, cách treo (một vật gì), ý riêng, nghĩa riêng; cách làm, cách nói, (thông tục) bất chấp, cóc cần, treo, mắc, treo cổ (người), dán (giấy lên tường), gục (đầu, vì hổ thẹn...), cụp (tai, vì xấu hổ...), treo, bị treo, bị mắc, (hanged) bị treo cổ, cheo leo, lơ lửng; phấp phới; rủ xuống, xoã xuống, thõng xuống, lòng thòng, nghiêng, đi lang thang, đi phất phơ, đi vơ vẩn, la cà, quanh quẩn, quanh quất, sắp đến, đến gần, do dự, lưỡng lự, có ý muốn lùi lại, chùn lại, tụt lại đằng sau, đà đẫn ở đằng sau, rủ xuống, xoã xuống, bỏ thõng xuống, lòng thòng, nghiêng, cúi, do dự, lưỡng lự, lùi lại, chùn lại, có ý muốn lùi; (thông tục) muốn lĩnh, muốn chuồn, dựa vào, tuỳ vào, bám vào, bám riết lấy, cố bám, kiên trì ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (thông tục) giữ máy (không cắt khi gọi dây nói), trèo ra ngoài; thò cổ ra ngoài (cửa sổ...); thè ra (lưỡi), thõng xuống, lòng thòng, (từ lóng) ở, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lang thang, vơ vẩn lãng phí thời giờ (ở quán cà phê, tiệm trà...), đoàn kết với nhau, gắn bó với nhau, có mạch lạc, ăn khớp với nhau (lập luận), treo lên, (nghĩa bóng) để treo đầy, hoân lại (không biết đến bao giờ mới làm), nổ chậm (súng), trôi đi chậm chạp (thời gian), lắng nghe như uống từng lời từng chữ của ai, treo (tranh...) ngang tầm mắt coliflor - {cauliflower} (thực vật học) cải hoa, hoa lơ colina - {hill} đồi, cồn, gò, đống, đụn, mô đất, chỗ đất đùn lên (mối, kiến...), (the Hills) (Anh,Ân) vùng đồi núi nơi nghỉ an dưỡng, (xem) go, lên dốc xuống đèo, đắp thành đồi, ((thường) + up) vun đất (vào gốc cây) colina aislada - {butte} ụ đất, mô đất colirio - {collyrium} số nhiều collyria, collyriums, (y học) thuốc nhỏ mắt - {eyewash} thuốc rửa mắt, (từ lóng) lời nói phét, lời ba hoa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời nói vớ vẩn, lời nói vô nghĩa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời nịnh hót colisión - {collision} sự đụng, sự va, sự va chạm, sự xung đột colitis - {colitis} (y học) viêm ruột kết collar - {necklace} chuỗi hạt (vàng, ngọc) colmena - {beehive} tổ ong - {hive} tổ ong, đõ ong, đám đông, bầy đàn lúc nhúc, vật hình tổ ong, chỗ đông đúc ồn ào náo nhiệt, đưa (ong) vào tổ, cho (ai) ở nhà một mình một cách ấm cúng thoải mái, chứa, trữ (như ong trữ mật trong tổ), vào tổ (ong), sống trong tổ (ong), sống đoàn kết với nhau (như ong), chia tổ (ong), chia cho một chi nhánh sản xuất một mặt hàng colmenar - {apiary} chỗ nuôi ong, nhà nuôi ong; đỗ ong colmillo - {eyetooth} - {fang} răng nanh (của chó), răng nọc (của rắn), chân răng, cái chuôi (dao...) (để trao vào cán), mồi (máy bơm trước khi cho chạy) - {tusk} (động vật học) ngà (voi); răng ranh (lợi lòi), răng (cào, bừa...), đâm bằng ngà; xé bằng răng nanh colocación - {collocation} sự sắp xếp vào một chỗ; sự sắp đặt theo thứ tự - {positioning} (máy tính) đặt vào vị trí colocación cruzada - {crosspost} colocar - {adjust} sửa lại cho đúng, điều chỉnh, lắp (các bộ phận cho ăn khớp), chỉnh lý, làm cho thích hợp, hoà giải, dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh...) - {embattle} dàn (quân) thành thế trận, làm lỗ châu mai ở (thành, tường...) - {employ} sự dùng (người), việc làm, làm việc cho ai, dùng, thuê (ai) (làm gì) - {enrol} tuyển (quân...), kết nạp vào, ghi tên cho vào (hội...), (pháp lý) ghi vào (sổ sách toà án) - {install} đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...), làm lễ nhậm chức cho (ai) - {put up} - {set up} - {situate} đặt ở vị trí, đặt chỗ cho, đặt vào hoàn cảnh - {tune} điệu (hát...), giai điệu, sự đúng điệu; sự hoà âm, (nghĩa bóng) sự hoà hợp sự hoà thuận, sự cao hứng, sự hứng thú, (nghĩa bóng) đổi giọng, đổi thái độ, với số tiền là năm triệu, (âm nhạc) lên dây so dây (đàn), (nghĩa bóng) làm cho hoà hợp, làm cho phù hợp, làm cho ăn giọng, làm cho ăn khớp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điều chỉnh (máy...), (+ with) hoà hợp với, hoà nhịp với, ăn giọng với, ăn khớp với (đen & bóng), điều chỉnh làn sóng (truyền thanh), lên dây, so dây (dàn nhạc), bắt đầu chơi (nhạc); bắt đầu hát,(đùa cợt) bắt đầu nhé (trẻ con...) colocar fuera de su sitio - {mislay} để thất lạc, để lẫn mất (đồ đạc, giấy tờ...) colofonia - {rosin} côlôfan, xát côlôfan (vào vĩ, vào dây đàn viôlông...) colombia - {Colombia} colombiano - {Colombian} colon - {semicolon} dấu chấm phẩy colonia - {Cologne} nước hoa co,lô,nhơ colonia de grajos - {rookery} lùm cây có nhiều tổ quạ; bầy quạ, bãi biển có nhiều chim cụt, bãi biển có nhiều chó biển; bầy chim cụt, bầy chó biển, xóm nghèo; xóm nhà chen chúc lụp xụp colonial - {colonial} thuộc địa; thực dân, tên thực dân colonialismo - {colonialism} chủ nghĩa thực dân colonialista - {colonialist} thực dân colonizador - {colonizer} kẻ đi chiếm thuộc địa; tên thực dân, người đi khai hoang, người định cư đất mới ((cũng) colonist), người gài cử tri vào một khu vực bầu cử (nhằm mục đích gian lận) - {squatter} người ngổi xổm, người ngồi chồm chỗm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) người đến lập nghiệp ở đất công; người đến chiếm đất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) người thuê đồng cỏ của chính phủ colonizar - {colonize} chiếm làm thuộc địa, lập thuộc địa, định cư, ở, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gài cử tri vào một khu vực bầu cử (nhằm mục đích gian lận) colono - {colonist} tên thực dân, người đi khai hoang, người định cư đất mới ((cũng) colonizer) - {settler} người giải quyết (vấn đề), người thực dân, người đến lập nghiệp ở thuộc địa, (từ lóng) đòn quyết định, lý lẽ quyết định, trận đánh ngã ngũ, (vật lý) bề lắng color - {colour} màu, sắc, màu sắc, (số nhiều) thuốc vẽ, thuốc màu, nghệ thuật vẽ màu, nước da, sắc da (mặt), màu sắc, vẻ, sắc thái, nét, (số nhiều) cờ; màu cờ, sắc áo (để phân biệt giữa các đội thể thao...), cớ, không khoẻ, khó chịu, khó ở, không đúng màu, bệch bạc, đáng ngờ, đáng nghi ngại; không tốt lắm, chưa đủ, còn tồi, (quân sự) động viên, gọi nhập ngũ, tô điểm thêm, bóp méo, làm sai sự thật, tô màu sặc sỡ; tô hồng (cái gì), thành công rực rỡ, gây được uy tín, để lộ rõ chân tướng, (quân sự) đào ngũ, lại có da, có thịt, lại có sắc mặt, lại hồng hào, (quân sự) nhập ngũ, tòng quân, hạ cờ; đầu hang, chịu thua, kiên quyết bênh vực quan điểm của mình; kiên quyết không chịu lui; kiên quyết đuổi theo đến cùng, vẽ màu tối; bôi đen (cái gì), nói lên sự thật của cái gì, (hàng hải) treo cờ giả, (nghĩa bóng) giấu tên thật để hoạt động, (nghĩa bóng) đánh lừa, chê đậy ý định thật, được ai trả cho chút tiền (trong số lớn của nợ), nhìn sự thật của vấn đề, trung thành, kiên định (với ý định của mình, với đảng phái...), đứng hẳn về phe ai, tô màu, (nghĩa bóng) tô điểm, tô vẽ, đổi màu, ngả màu, ửng đỏ, đỏ bừng (mặt) - {dye} thuốc nhuộm, màu, màu sắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), nhuộn coloracion - {colour} màu, sắc, màu sắc, (số nhiều) thuốc vẽ, thuốc màu, nghệ thuật vẽ màu, nước da, sắc da (mặt), màu sắc, vẻ, sắc thái, nét, (số nhiều) cờ; màu cờ, sắc áo (để phân biệt giữa các đội thể thao...), cớ, không khoẻ, khó chịu, khó ở, không đúng màu, bệch bạc, đáng ngờ, đáng nghi ngại; không tốt lắm, chưa đủ, còn tồi, (quân sự) động viên, gọi nhập ngũ, tô điểm thêm, bóp méo, làm sai sự thật, tô màu sặc sỡ; tô hồng (cái gì), thành công rực rỡ, gây được uy tín, để lộ rõ chân tướng, (quân sự) đào ngũ, lại có da, có thịt, lại có sắc mặt, lại hồng hào, (quân sự) nhập ngũ, tòng quân, hạ cờ; đầu hang, chịu thua, kiên quyết bênh vực quan điểm của mình; kiên quyết không chịu lui; kiên quyết đuổi theo đến cùng, vẽ màu tối; bôi đen (cái gì), nói lên sự thật của cái gì, (hàng hải) treo cờ giả, (nghĩa bóng) giấu tên thật để hoạt động, (nghĩa bóng) đánh lừa, chê đậy ý định thật, được ai trả cho chút tiền (trong số lớn của nợ), nhìn sự thật của vấn đề, trung thành, kiên định (với ý định của mình, với đảng phái...), đứng hẳn về phe ai, tô màu, (nghĩa bóng) tô điểm, tô vẽ, đổi màu, ngả màu, ửng đỏ, đỏ bừng (mặt) - {tint} màu nhẹ, màu sắc, đường gạch bóng, nét chải (trên hình vẽ...), nhuốm màu, tô màu, gạch gạch, đánh bóng bằng đường gạch colorado - {Colorado} colorde - {colourful} nhiều màu sắc coloreado - {colored} colorete - {rouge} phấn hồng, sáp môi (dùng trang điểm), bột sắt oxyt (dùng để đánh bóng đồ bằng bạc), nhà cách mạng, đánh phấn hồng, tô son (môi) colorido - {coloration} sự tô màu, sự nhuộm màu, sự sơn màu, màu sắc colosal - {colossal} khổng lồ, to lớn columbia - {Columbia} columna - {column} cột, trụ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), hàng dọc; đội hình hàng dọc (đơn vị bộ đội, tàu chiến), cột; mục (báo), (xem) agony, bọn cộng tác với địch (ở một nước đang có chiến tranh); bọn phản nước, bọn gián điệp - {pillar} cột, trụ, (nghĩa bóng) cột trụ, rường cột, cột (nước, khói...), (ngành mỏ) cột than (chừa lại để chống mái hầm), bị đẩy từ khó khăn này đến khó khăn khác; bị đẩy từ chỗ này đến chỗ khác mà cũng không đi đến đâu, chống, đỡ (bằng cột, trụ) columnata - {colonnade} hàng cột, dãy cột, hàng cây, dãy cây columrio - {swing} sự đua đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc, cái đu, chầu đu, sự (đi) nhún nhảy, quá trình hoạt động; sự tự do hành động, (âm nhạc) (như) swing music, nhịp điệu (thơ...), (thể dục,thể thao) cú đấm bạt, cú xuynh (quyền Anh), (thương nghiệp) sự lên xuống đều đều (giá cả), (xem) full, (nghĩa bóng) khuynh hướng xen kẽ, khuynh hướng muốn để các đảng lần lượt lên nắm chính quyền, đu đưa, lúc lắc, đánh đu, treo lủng lẳng, đi nhún nhảy, ngoặt (xe, tàu...), đu đưa, lúc lắc, treo lủng lẳng, mắc, vung vẩy; lắc, quay ngoắt, (âm nhạc) phổ thành nhạc xuynh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lái theo chiều lợi, (xem) room, (xem) lead, hắn sẽ bị treo cổ về tội đó colusión - {collusion} sự câu kết, sự thông đồng colérico - {choleric} hay cáu, nóng tính colón - {Columbus} coma - {coma} (y học) sự hôn mê, (thực vật học) mào lông (ở đầu hạt một số cây), (thiên văn học) đầu sao chổi, (vật lý) côma comadrona - {midwife} bà đỡ, bà mụ comandante - {boss} (từ lóng) ông chủ, thủ trưởng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ông trùm (của một tổ chức chính trị), tay cừ (trong môn gì); nhà vô địch, (từ lóng) chỉ huy, điều khiển, cái bướu, (kỹ thuật) phần lồi, vấu lồi, (địa lý,địa chất) thế cán, thế bướu, (kiến trúc) chỗ xây nổi lên, (như) bos - {chief} thủ lĩnh, lãnh tụ, người đứng đầu; trưởng, (thông tục) ông sếp, ông chủ, nhất là, đặc biệt là, đứng đầu, trưởng, trọng yếu, chủ yếu, chính, thủ phủ - {leader} lânh tụ, người lânh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo, luật sư chính (trong một vụ kiện), bài báo chính, bài xã luận lớn, con ngựa đầu đàn, con ngựa dẫn đầu trong cỗ ngựa (buộc vào xe), (ngành in) hàng dấu chấm (để dẫn người đọc) sang trang (sang cột), (ngành mỏ) mạch nhánh (dẫn đến mạch mỏ chính), mầm chính (nhú lên mạnh nhất ở cành, ở thân cây), (giải phẫu) dây gân, (raddiô) tin quan trọng nhất (trong bản tin cuối cùng), (điện học) vật dẫn; dây dẫn, (âm nhạc) nhạc trưởng; người điều khiển dàn nhạc, người điều khiển ban đồng ca; người lãnh xướng, (thương nghiệp) hàng bán rẻ để quảng cáo comando - {commando} lính com,măng,đô; biệt kích, đặc công comarca - {region} vùng, miền, tầng lớp (quyển khí...), lĩnh vực, khoảng, địa ngục, âm ti, trời, thiên đường comatoso - {comatose} (y học) hôn mê combado - {camber} sự khum lên, sự vồng lên (của mặt đường...), mặt khum, mặt vồng, (kiến trúc) cái xà vồng ((cũng) camber beam), làm cho khum lên, làm cho vồng lên, khum lên, vồng lên combate - {cobat} - {fight} sự đấu tranh, sự chiến đấu; trận đánh, cuộc chiến đấu, (nghĩa bóng) sự mâu thuẫn, sự lục đục, khả năng chiến đấu; tính hiếu chiến, máu hăng, kháng cự lại, chống cự lại, đấu tranh, chiến đấu, đánh nhau, đấu tranh, chiến đấu, đánh, tiến hành đấu tranh trong (vụ kiện, vụ tranh chấp...); tranh luận (một vấn đề gì), điều kiện (quân, tàu) trong trận đánh, cho (gà...) chọi nhau; cho (võ sĩ...) giao đấu, đánh bại, đè bẹp, đấu tranh đến cùng; làm cho ra lý lẽ, đánh lui, đấu tranh để giải quyết một vấn đề gì, tránh xa ai, đấu tranh để vươn lên trong cuộc sống - {struggle} sự đấu tranh; cuộc đấu tranh, cuộc chiến đấu, đấu tranh, chống lại, vùng vẫy; vật lộn, cố gắng, gắng sức, di chuyển một cách khó khăn, len qua combatiente - {combatant} chiến đấu, tham chiến, chiến sĩ, người chiến đấu combativo - {combative} hiếu chiến, thích đánh nhau; thích gây gỗ combiar - {alter} thay đổi, biến đổi, đổi, thay đổi; sửa đổi, sửa lại, (Mỹ, Uc) thiến, hoạn (súc vật) - {change} sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi, trăng non, bộ quần áo sạch (để dự phòng) ((cũng) a change of clothes), tiền đổi, tiền lẻ, tiền phụ lại (cho khách hàng), nơi đổi tàu xe, sự giao dịch chứng khoán; thị trường chứng khoán (ở Luân,đôn) ((cũng) Change, (viết tắt) của Exchange), (số nhiều) trật tự rung chuông, (y học) thời kỳ mãn kinh, không địch lại được ai (trong cuộc tranh luận); không cạnh tranh nổi ai (trong việc buôn bán), (thông tục) không móc được của ai cái gì, lặp đi lặp lại một vấn đề dưới hình thức khác nhau, nhai đi nhai lại một vấn đề dưới những hình thức khác nhau, (thông tục) trả thù ai, đổi, thay, thay đổi, đổi, đổi chác, (+ to, into, from) biến đổi, đổi thành, đổi ra tiền lẻ, thay đổi, biến đổi, sang tuần trăng mới, sang tuần trăng non (trăng), thay quần áo, đổi tàu xe, trở mặt, trả số, xuống số (ô tô), (xem) colour, (xem) condition, đổi chiều đổi hướng (trong cuộc tranh luận...), (thông tục) thay giày, đổi chân nhịp (khi diễu hành theo nhịp trống) - {turn} sự quay; vòng quay, vòng cuộn, vòng xoắn (dây thép...), sự đổi hướng, sự rẽ; chỗ ngoặt, chỗ rẽ, chiều hướng, sự diễn biến, sự thay đổi, khuynh hướng, thiên hướng, năng khiếu, tâm tính, tính khí, lần, lượt, phiên, thời gian hoạt động ngắn; chầu, dự kiến, ý định, mục đích, hành vi, hành động, cách đối đãi, tiết mục, (số nhiều) sự thấy kinh (của đàn bà), (ngành in) chữ sắp ngược (để thế tạm chỗ chữ thiếu), (thông tục) sự xúc động; cú, vố, khắp nơi, mọi chỗ; mọi lúc, luôn luôn, lần lượt, hàng tuần nay nó chẳng mó đến việc gì, bánh vừa chín tới, chỉ nhoáng một cái, chóng như trở bàn tay, có thể chạy rất nhanh, (tục ngữ) ở hiền gặp lành, làm ơn lại được trả ơn, lộn xộn, không theo trật tự lần lượt, nói nhiều, nói thừa; nói lung tung, theo thứ tự lần lượt, quay, xoay, vặn, lộn, lật, trở, dở, quay về, hướng về, ngoảnh về, quành, đi quanh, đi vòng rẽ, ngoặt, quá (một tuổi nào đó), tránh; gạt, dịch; đổi, biến, chuyển, làm cho, làm chua (sữa...), làm khó chịu, làm buồn nôn, làm say sưa; làm hoa lên; làm điên cuồng, tiện, sắp xếp, sắp đặt, quay, xoay, xoay tròn, lật, quay về, đi về, ngoặt, rẽ, đổi chiều, đổi hướng, trở nên, trở thành, đổi thành, biến thành, trở, thành chua, buồn nôn, buồn mửa, lợm giọng, quay cuồng, hoa lên (đầu óc), có thể tiện được, quay vòng, xoay vòng, xoay sang hướng khác; làm cho xoay sang hướng khác, chống lại, trở nên thù địch với; làm cho chống lại, đuổi ra, thải (người làm...), bỏ đi, ngoảnh (mặt) đi, quay đi, đưa (mắt) ra chỗ khác, làm cho quay lại lui trở lại, quay trở lại (người), lật (cổ áo...), gấp (trang sách); gập xuống; bẻ (cổ áo); lui (bấc đèn); lập úp (chụp đèn...), (thông tục) gạt bỏ, bác bỏ (lời đề nghị...), đánh hỏng (một thí sinh), gấp vào (mép bìa...); gập lại, thu lại, xoay vào, trả lại, nộp lại, (thông tục) đi ngủ, trở thành, đổi thành, khoá, tắt, cắt (đèn, rađiô, điện, nước...), đuổi ra, thải (người làm), (từ lóng) cho cưới, (từ lóng) treo cổ (người có tội...), ngoặt, rẽ đi hướng khác, bật, vặn, mở (đèn, rađiô, điện, nước...), tuỳ thuộc vào, chống lại, trở thành thù địch với, đuổi ra, thải (người làm), sản xuất ra (hàng hoá), dốc ra (túi), đưa ra đồng (trâu, bò...), gọi ra, xoay ra, (quân sự) tập hợp (để nhận công tác), (thể dục,thể thao) chơi cho, (thông tục) ngủ dậy, trở dậy, đình công, hoá ra, thành ra, lật, dở, giao, chuyển giao, doanh thu, mua ra bán vào, đắn đo, cân nhắc, lật đi lật lại (một vấn đề), lật lên; xắn, vén (tay áo...), xới (đất...), (thông tục) làm lộn mửa, làm buồn nôn, lật, lật ngược, hếch lên, xảy ra, đến, xuất hiện, (như) to turn on, làm cùn lưỡi dao, làm cho lời phê bình đỡ gay gắt; nhẹ lời đi, (xem) account, làm lệch cán cân, (nghĩa bóng) quyết định cách giải quyết vấn đề, chống lại được đạn, đạn bắn không thủng, (xem) waterworks, (xem) nose, (xem) toe combinación - {undergarment} quần áo trong, quần áo lót combinado - {cocktail} rượu cốctay, nước quả cây, rau hoa quả, ngựa đua bị cắt cộc đuôi, kẻ mới phất; kẻ ngu dốt mà giữ địa vị cao combinar - {combine} (thương nghiệp) côngbin, xanhđica, máy liên hợp, máy gặt đập ((cũng) combine harvester), kết hợp, phối hợp, (hoá học) hoá hợp, (toán học) tổ hợp - {mix} trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn, pha, hợp vào, lẫn vào, hoà lẫn vào, ((thường) + with) dính dáng, giao thiệp, hợp tác, (từ lóng) thụi nhau tới tấp (quyền Anh), bị lai giống, trộn đều, hoà đều, dính dáng vào, lộn xộn, bối rối, rắc rối combustibilidad - {flammability} tính bốc cháy được; tính dễ bốc cháy combustible - {inflammable} dễ cháy, dễ bị khích động, chất dễ cháy combustión - {combustion} sự đốt cháy; sự cháy comedero - {eatable} ăn được; ăn ngon, thức ăn, đồ ăn comedia - {comedy} kịch vui, hài kịch, thể kịch nói thông thường, thể kịch nói cổ Hy,lạp (có nhiều trò hề và có tính chất chính trị), thể kịch nói cổ Hy,lạp trung kỳ (có tính chất quá độ giữa thể kịch nói cổ và thể kịch nói hiện đại), thể kịch nói hiện đại Hy,lạp, (nghĩa bóng) trò hài kịch, tấn hài kịch (trong cuộc sống) - {theatre} rạp hát, nhà hát, nghệ thuật sân khấu; phép soạn kịch, sân khấu, nghề ca kịch, nghề diễn kịch, tập kịch bản, tập tuồng hát, (nghĩa bóng) nơi (xảy ra cái gì), chỗ, trường, phòng (giảng bài...) comediar - {halve} chia đôi; chia đều (với một người nào), giảm một nửa, giảm chỉ còn một nửa (tiền chi phí...), khớp ngoạm (hai thanh gỗ chéo vào với nhau) comedor - {dining-room} phòng ăn comensal - {commensal} ăn cùng mâm, ăn cùng bàn, cùng ăn, (số nhiều) hội sinh, người ăn cùng mâm, người ăn cùng bàn, người cùng ăn, (sinh vật học) vật hội sinh; cây hội sinh - {diner} người dự bữa ăn, người dự tiệc, toa ăn (trên xe lửa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn rẻ tiền comentar - {annotation} sự chú giải, sự chú thích, lời chú giải, lời chú thích comentario - {annotation} sự chú giải, sự chú thích, lời chú giải, lời chú thích - {comment} lời bình luận, lời chú giải, lời chú thích, lời dẫn giải, lời phê bình, lời chỉ trích, bình luận, chú thích, dẫn giải, phê bình, chỉ trích comentarios estándar - {standard comments} comentarista - {commentator} nhà bình luận, người viết chú thích, người viết dẫn giải, người tường thuật; người thuyết minh (đài phát thanh, phim) comenzar - {begin} bi'gæn/; begun /bi'gʌn/, bắt đầu, mở đầu, khởi đầu, bắt đầu nói, bắt đầu từ, bắt đầu làm (việc gì), trước hết là, đầu tiên là, (xem) world, bắt đầu tốt là làm xong được một nửa công việc - {commence} bắt đầu, mở đầu, khởi đầu, trúng tuyển, đỗ - {start} lúc bắt đầu, buổi đầu, dị bắt đầu, cơ hội bắt đầu (một công cuộc gì), sự khởi hành, sự ra đi, sự lên đường, chỗ khởi hành, chỗ xuất phát; giờ xuất phát (của cuộc đua); lệnh bắt đầu, lệnh xuất phát (của cuộc đua), sự giật mình; sự giật nảy người (vì đau...), sự chấp (trong thể thao), thế lợi, (thông tục) một sự xảy ra kỳ lạ, không đều, thất thường, từng đợt một, bắt đầu (đi, làm việc...), chạy (máy), giật mình, rời ra, long ra (gỗ), bắt đầu, làm (ai, cái gì) bắt đầu, khiến (ai) phải, ra hiệu xuất phát (cho người đua), mở, khởi động (máy), khêu, gây, nêu ra, làm tách ra, làm rời ra, làm long ra (gỗ), giúp đỡ, nâng đỡ (ai, trong công việc), đuổi (thú săn) ra khỏi hang, (từ cổ,nghĩa cổ) (như) startle, né vội sang một bên, (thông tục) bắt đầu làm, khởi hành, khởi công, bắt đầu tiến hành (công việc gì), thình lình đứng dậy, nảy ra, nổi lên; nảy ra trong óc, khởi động (máy), trước hết, lúc bắt đầu comenzar el modo de diálogo - {log in} comenzar la sesión - {log on} nhập vào hệ comer - {eat} ăn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ăn cơm, ăn mòn, ăn thủng, làm hỏng, nấu cơm (cho ai), ăn dần ăn mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), ăn sạch, ăn hết; ngốn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (xem) humble, học để làm luật sư, (xem) heart, rút lui ý kiến của mình, tự nhiên là sai, ăn sạt nghiệp ai, bị tính kiêu căng hoàn toàn khống chế, ngựa ăn hại chẳng được tích sự gì,(đùa cợt) này, định ăn thịt tôi à - {feed} sự ăn, sự cho ăn, cỏ, đồng cỏ, suất lúa mạch, suất cỏ khô (cho ngựa), (thông tục) bữa ăn, bữa chén, chất liệu, sự cung cấp, chất liệu (cho máy móc), đạn (ở trong súng), băng đạn, cho ăn (người, súc vật), cho (trâu, bò...) đi ăn cỏ, nuôi nấng, nuôi cho lớn, nuôi (hy vọng); làm tăng (cơn giận...), dùng (ruộng) làm đồng cỏ, cung cấp (chất liệu cho máy...), (sân khấu), (từ lóng) nhắc bằng vĩ bạch (giữa hai diễn viên), (thể dục,thể thao) chuyền (bóng, cho đồng đội sút làm bàn), ăn, ăn cơm, ăn cỏ (súc vật), dựa vào sự giúp đỡ của ai, sống bằng thức ăn gì, (từ lóng) đã chán ngấy comerciable - {saleable} dễ bán, có thể bán được comercial - {business} việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại, công tác, nghề nghiệp; công việc, nhiệm vụ việc phải làm, quyền, việc khó khăn, tuồm vấn đề; quá trình diễn biến, vấn đề trong chương trình nghị sự, sự giao dịch, (thông tục) phần có tác dụng thực tế (của cái gì), cách diễn xuất (trên sân khấu), nhuồm khoé, vỡ nợ, phá sản, công việc là công việc, tình là tình (không nhập nhằng lẫn lộn được), buôn bán lớn, giết ai, (tục ngữ) làm sãi không ai đóng cửa chùa, (xem) go, (thông tục) rất tốt, thực bụng muốn làm ăn (với nhau), tình trạng bận rộn - {commercial} (thuộc) buôn bán; (thuộc) thương mại; (thuộc) thương nghiệp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) buổi phát thanh quảng cáo hàng, (thông tục) người chào hàng, buổi phát thanh quảng cáo hàng - {trading} sự kinh doanh, việc mua bán comercialismo - {commercialism} óc buôn bán, tính buôn bán, sự buôn bán comercializable - {merchantable} có thể bán được comercialización - {merchandising} nghề buôn, sự buôn bán comercializar - {commercialize} thương nghiệp hoá, biến thành hàng hoá, biến thành hàng mua bán comercialmente - {commercially} về phương diện thương mại comerciante - {merchant} nhà buôn, lái buôn, buôn, buôn bán comercio - {business} việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại, công tác, nghề nghiệp; công việc, nhiệm vụ việc phải làm, quyền, việc khó khăn, tuồm vấn đề; quá trình diễn biến, vấn đề trong chương trình nghị sự, sự giao dịch, (thông tục) phần có tác dụng thực tế (của cái gì), cách diễn xuất (trên sân khấu), nhuồm khoé, vỡ nợ, phá sản, công việc là công việc, tình là tình (không nhập nhằng lẫn lộn được), buôn bán lớn, giết ai, (tục ngữ) làm sãi không ai đóng cửa chùa, (xem) go, (thông tục) rất tốt, thực bụng muốn làm ăn (với nhau), tình trạng bận rộn - {commerce} sự buôn bán; thương mại; thương nghiệp, sự quan hệ, sự giao thiệp, (pháp lý) sự giao cấu, sự ăn nằm với nhau - {trade} nghề, nghề nghiệp, thương nghiệp, thương mại, sự buôn bán, mậu dịch, ngành buôn bán; những người trong ngành buôn bán, (hàng hải), (từ lóng) (the trade) ngành tàu ngầm (trong hải quân), (số nhiều) (như) trade,wind, có cửa hiệu (buôn bán), buôn bán, trao đổi mậu dịch, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đổi (cái cũ lấy cái mới) có các thêm, lợi dụng comerse - {eat up} comestible - {edible} có thể ăn được (không độc), vật ăn được, (số nhiều) thức ăn comestibles - {food} đồ ăn, thức ăn, món ăn, (định ngữ) dinh dưỡng, làm cho suy nghĩ, chết đuối, làm mồi cho cá, chết, đi ngủ với giun, (xem) powder cometa - {comet} (thiên văn học), sao chổi cometer - {commit} giao, gửi, giao phó, uỷ nhiệm, uỷ thác, bỏ tù, giam giữ, tống giam, chuyển (một đạo luật...) cho tiểu ban xét (ở nghị viện), hứa, cam kết, làm hại đến, làm liên luỵ; dính vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đưa (quân) đi đánh, (xem) memory, ghi chép comico - {comical} hài hước, khôi hài, tức cười; vui nhộn, kỳ cục, lố bịch - {freaky} xem freakish - {funny} buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài, là lạ, khang khác, (thông tục) lời nói buồn cười; câu chuyện khôi hài, (số nhiều) tập tranh khôi hài, tập tranh vui, thuyền một người chèo comida - {meal} bột ((thường) xay chưa mịn), lượng sữa vắt (vắt một lần ở bò sữa), bữa ăn, ăn, ăn cơm comida informal - {potluck} comienzo - {beginning} phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu, căn nguyên, nguyên do, (xem) battle, (tục ngữ) đầu xuôi đuôi lọt, bắt đầu của sự kết thúc - {commencement} sự bắt đầu, sự khởi đầu, lễ phát bằng (trường đại học Căm,brít, Đơ,blin và Mỹ) - {start} lúc bắt đầu, buổi đầu, dị bắt đầu, cơ hội bắt đầu (một công cuộc gì), sự khởi hành, sự ra đi, sự lên đường, chỗ khởi hành, chỗ xuất phát; giờ xuất phát (của cuộc đua); lệnh bắt đầu, lệnh xuất phát (của cuộc đua), sự giật mình; sự giật nảy người (vì đau...), sự chấp (trong thể thao), thế lợi, (thông tục) một sự xảy ra kỳ lạ, không đều, thất thường, từng đợt một, bắt đầu (đi, làm việc...), chạy (máy), giật mình, rời ra, long ra (gỗ), bắt đầu, làm (ai, cái gì) bắt đầu, khiến (ai) phải, ra hiệu xuất phát (cho người đua), mở, khởi động (máy), khêu, gây, nêu ra, làm tách ra, làm rời ra, làm long ra (gỗ), giúp đỡ, nâng đỡ (ai, trong công việc), đuổi (thú săn) ra khỏi hang, (từ cổ,nghĩa cổ) (như) startle, né vội sang một bên, (thông tục) bắt đầu làm, khởi hành, khởi công, bắt đầu tiến hành (công việc gì), thình lình đứng dậy, nảy ra, nổi lên; nảy ra trong óc, khởi động (máy), trước hết, lúc bắt đầu comilla doble - {double quote} comillas - {quotation marks} comisaria - {police station} đồn cảnh sát, đồn công an (ở địa phương) comisario - {commissary} sĩ quan quân nhu, (như) commissar, đại diện giám mục (ở một địa hạt), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kho lương thực (của một đơn vị quân đội) comisaría - {police-station} đồn cảnh sát, đồn công an comisionado - {commissioned} được uỷ quyền, có bằng phong cấp sĩ quan, (hàng hải) được trang bị sẵn sàng (tàu chiến) - {commissioner} người được uỷ quyền, uỷ viên hội đồng, người đại biểu chính quyền trung ương (ở tỉnh, khu...), cao uỷ comisionar - {assign} (pháp lý) người được quyền thừa hưởng (tài sản, quyền lợi), phân (việc...), phân công, ấn định, định, chia phần (cái gì, cho ai), cho là, quy cho, (pháp lý) nhượng lại - {charge} vật mang, vật chở, vật gánh; gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), số đạn nạp, số thuốc nạp (vào súng); điện tích (nạp vào ắc quy); sự nạp điện, sự tích điện, tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao, sự gánh vác (một khoản phí tổn, mọi sự chi phí), nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm, sự trông nom, sự coi sóc, người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom, (tôn giáo) những con chiên của cha cố, mệnh lệnh, huấn thị, chỉ thị, lời buộc tội; sự buộc tội, cuộc tấn công dữ dội, cuộc đột kích ồ ạt, (quân sự) hiệu lệnh đột kích, phụ trách, trưởng, đứng đầu; thường trực, trực, (quân sự) lại tấn công, lại tranh luận, đảm đương, chịu trách nhiệm, bị buông lơi, bị buông lỏng, không ai điều khiển, bắt, bắt giam, nạp đạn, nạp thuốc (vào súng); nạp điện, (nghĩa bóng) tọng vào, nhồi nhét, tính giá, đòi trả, tính vào, bắt phải chịu phí tổn, bắt phải gánh vác; ghi sổ (nợ), giao nhiệm vụ, giao việc, buộc tội, tấn công, đột kích, bắc (súng...) đặt ngang (ngọn giáo...), tấn công, đâm bổ vào, nhảy xổ vào - {instruct} chỉ dẫn, chỉ thị cho, dạy, đào tạo, truyền kiến thức cho; cung cấp tin tức cho, cung cấp tài liệu cho, cho hay, cho biết comisión - {commission} lệnh, mệnh lệnh, nhiệm vụ, phận sự, sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác; công việc uỷ nhiệm, công việc uỷ thác, hội đồng uỷ ban, tiền hoa hồng, sự phạm, sự can phạm, (quân sự) bằng phong các cấp sĩ quan, (hàng hải) sự trang bị vũ khí, uỷ nhiệm, uỷ thác, (hàng hải) ra lênh (cho một chiếc tàu) gia nhập đội tàu thường trực; bổ nhiêm (một sĩ quan) chỉ huy tàu chiến; nhận chức chỉ huy (một chiếc tàu), đặt làm, đặt mua (một bức tranh...) - {delegation} phái đoàn, đoàn đại biểu, sự cử đại biểu, sự uỷ quyền, sự uỷ thác - {kickback} sự phản ứng mãnh liệt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự trả lại (của ăn cắp hoặc một phần số tiền do bị ép buộc hay thoả thuận riêng mà phải nhận...) comite - {committee} uỷ ban comitiva - {procession} đám rước; cuộc diễu hành; đoàn diễu hành (người, xe, thuyền...), (nghĩa bóng) cuộc chạy đua không hào hứng, đi thành đám rước, đi theo đám rước; diễu hành, diễu hành dọc theo (đường phố) comité - {committee} uỷ ban communicación - {communication} sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt; thông báo, sự giao thiệp, sự liên lạc, sự giao thông, sự thông nhau, (số nhiều) (quân sự) giao thông giữa căn cứ và mặt trận, dây báo hãm (trên xe lửa), (xem) trench como - {as} như, là, với tư cách là, cũng, bằng, xa tận, cho tận đến, đến chừng mức mà, lui tận về, về phía, về phần, (xem) good, (xem) as much as, cũng chừng này, cũng bằng này, cũng vậy, (xem) well, (xem) well, (xem) yet, lúc khi, trong khi mà; đúng lúc mà ((cũng) just as), vì, bởi vì, để, cốt để, tuy rằng, dù rằng, như thế, y như thế, có thể là như vậy, có thể cho là như vậy, (xem) though, mà, người mà, cái mà...; như, điều đó, cái đó, cái ấy, đồng át (tiền La mã) - {how} thế nào, như thế nào; sao, ra sao, làm sao, bao nhiêu; giá bao nhiêu, làm sao, biết bao, xiếc bao, biết bao nhiêu, sao mà... đến thế, rằng, là, như, theo cái cách, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng), ((thường)(mỉa mai)) sao, mà có hơn thế nhiều nữa chứ, (xem) here, anh có khoẻ không (câu hỏi thăm khi gặp nhau), quái quỷ thế nào mà..., làm thế quái nào mà..., sao mà lạ thế?, sao mà lại kỳ quái thế?, (từ lóng) cái quái gì?, cái đếch gì?, cách làm, phương pháp làm - {like} giống, giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại, thực đúng, đúng như mong đợi, thích, sãn sàng, sãn lòng, vui lòng, có vẻ như, gần, khoảng độ, cha nào con nấy, thầy nào tớ nấy, như, không ngần ngại, sãn lòng; bất chấp hậu quả, chắc như đinh đóng cột, like very; like enough rất có thể, (thông tục) thay cho as như, người thuộc loại như; vật thuộc loại như, lấy độc trị độc, lấy ơn trả ơn, lấy oán trả oán, cái thích, thích ưa, chuộng, yêu, (would like, should like) muốn, ước mong, thích hợp, hợp với (thể trạng, sức khoẻ...), thích, muốn - {such as} como quiera que - {howsoever} dù sao, dù thế nào, dù đến chừng mực nào; dù bằng cách nào, dù hắn đến bằng cách nào, dù chúng đông đến mức nào comodidad - {accommodativeness} xem accommodate - {comfort} sự an ủi, sự khuyên giải; người an ủi, người khuyên giải; nguồn an ủi, lời an ủi, sự an nhàn, sự nhàn hạ; sự sung túc, (số nhiều) tiện nghi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chăn lông vịt, đồ ăn ngon, quần áo đẹp..., (quân sự) những thứ lặt vặt cần dùng hằng ngày (cho cá nhân như thuốc lá...), dỗ dành, an ủi, khuyên giải, làm khuây khoả - {convenience} sự tiện lợi, sự thuận lợi; sự thích hợp, đồ dùng, các thứ tiện nghi, lợi ích vật chất, điều lợi, nhà tiêu, hố xí, lưu tâm đến sự thuận tiện của ai, làm cho phù hợp với ý thích ai, lợi dụng ai một cách táng tận lương tâm, thích hợp với ai comodoro - {commodore} thiếu tướng hải quân, hội trưởng câu lạc bộ thuyền đua, vị thuyền trưởng kỳ cựu nhất (của một đội thuyền buôn); thuyền vị thuyền trưởng kỳ cựu nhất (của một đội thuyền buôn) comodín - {wild card} compacto - {compact} sự thoả thuận, hiệp ước, hợp đồng, giao kèo, khế ước, hộp phấn sáp bỏ túi, kết, đặc, chặt, rắn chắc; chắc nịch, chật ních, chen chúc, (văn học) cô động, súc tích, (+ of) chất chứa, chứa đầy, đầy, kết lại (thành khối); làm cho rắn chắc, làm cho chắc nịch; cô đọng lại - {compactly} khít, đặc, chặt chẽ, súc tích, mạch lạc compadecer - {commiserate} thương hại (ai), thương xót (ai); ái ngại (cho ai); động lòng trắc ẩn compadre - {gaffers} companero - {agne} - {compagnon} comparable - {assimilable} có thể tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), có thể đồng hoá, (từ cổ,nghĩa cổ) có thể so sánh - {comparable} có thể so sánh được comparación - {comparison} sự so sánh, khi so sánh, so với comparar - {compare} (+ with) so, đối chiếu, (+ to) so sánh, (ngôn ngữ học) tạo cấp so sánh (của tính từ, phó từ), có thể so sánh được, trao đổi nhận xét, trao đổi ý kiến, (từ cổ,nghĩa cổ) sự so sánh comparativamente - {comparatively} tương đối comparativo - {likening} compartimiento - {arrangement} sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt, ((thường) số nhiều) sự thu xếp, sự chuẩn bị, sự dàn xếp, sự hoà giải, sự cải biên, sự soạn lại (bản nhạc, vở kịch...); bản cải tiến, bản soạn lại, (toán học) sự chỉnh hợp, (kỹ thuật) sự lắp ráp compartir - {partake} tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia xẻ, (+ in, of, with) cùng tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia sẻ, (+ of) ăn uống (một phần cái gì); (thông tục) hết cả cái gì, có phần nào - {share} lưỡi cày, lưỡi máy gieo, lưỡi máy cày, phần, phần đóng góp, sự chung vốn; cổ phần, chia đều; chịu đều, tranh, phần hơn, chia, phân chia, phân phối, phân cho, có phần, có dự phần; tham gia, chia, phân chia, phân phối compas - {compass} com,pa ((cũng) a pair of compasses), la bàn, vòng điện, phạm vi, tầm, đường vòng, đường quanh, (âm nhạc) tầm âm, (hàng hải) đi hết một vòng, (nghĩa bóng) bàn quanh bàn quẩn rồi lại trở lại điểm bắt đầu, đi vòng quanh (cái gì), bao vây, vây quanh, hiểu rõ, nắm được, kĩnh hội, âm mưu, mưu đồ, thực hiện, hoàn thành, đạt được compasivamente - {compassionately} xem compassionate compasivo - {ardent} cháy, nóng rực, hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy, rượu mạnh - {interested} có quan tâm, thích thú, có chú ý, có lợi ích riêng; có liên quan, có dính dáng; có cổ phần, có vốn đầu tư, không vô tư, cầu lợi compasión - {compassion} lòng thương, lòng trắc ẩn compatible - {compatible} (+ with) hợp, thích hợp, tương hợp compatriota - {compatriot} đồng bào, người đồng xứ - {countryman} người nông thôn, người đồng xứ, người đồng hương compañerismo - {camaraderie} tình bạn, sự thân thiết - {companionship} tình bạn, tình bạn bè, (ngành in) tổ thợ sắp chữ - {fellowship} tình bạn, tình bằng hữu; sự giao hảo, tình đoàn kết, tình anh em, nhóm, ban (công tác), hội, phường, hội ái hữu, tổ (học tập, nghiên cứu) sự tham gia tổ (học tập), chức vị uỷ viên giám đốc; lương bổng uỷ viên giám đốc (trường đại học Anh), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học bổng (của nghiên cứu sinh) compañero - {buddy} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bạn thân - {companion} bạn, bầu bạn, người bạn gái (được thuê để cùng chung sống làm bầu bạn với một người phụ nữ khác) ((cũng) companion lady companion), sổ tay, sách hướng dẫn, vật cùng đôi, (+ with) làm bạn với - {fellow} bạn đồng chí, người, người ta; ông bạn; thằng cha, gã, anh chàng, nghiên cứu sinh, uỷ viên giám đốc (trường đại học Anh như Ôc,phớt), hội viên, thành viên (viện nghiên cứu), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) anh chàng đang cầu hôn, anh chàng đang theo đuổi một cô gái, người chết là bí mật nhất - {mate} (đánh cờ) nước chiếu tướng, (đánh cờ) chiếu tướng cho bí, bạn, bạn nghề, con đực, con cái (trong đôi chim...); vợ, chồng; bạn đời, người phụ việc, người giúp việc, người trợ lực, (hàng hải) phó thuyền trưởng (thuyền buôn), kết bạn với, kết đôi với; lấy nhau, phủ chim, gà, sống cùng, chơi cùng, đi cùng, ở cùng - {pal} (từ lóng) bạn, ((thường) + up) đánh bạn, kết bạn - {sidekick} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) bạn nối khố; bạn tri kỷ; người cộng tác, người đồng mưu compañero de a bordo - {shipmate} bạn thuỷ thủ compañero de cama - {bedfellow} bạn cùng giường; người cùng phe compañero de clase - {classmate} bạn cùng lớp compañero de cuarto - {roommate} bạn chung phòng compañero de equipo - {teammate} compañero de juegos - {playmate} bạn cùng chơi (trong trò chơi trẻ con), (thể dục,thể thao) bạn đồng đội compañía - {company} sự cùng đi; sự cùng ở; sự có bầu có bạn, khách, khách khứa, bạn, bè bạn, hội, công ty, đoàn, toán, bọn, (hàng hải) toàn thể thuỷ thủ (trên tàu), (quân sự) đại đội, cùng đi (cùng ở) với ai cho có bầu có bạn, lối xã giao, sĩ quan cấp uỷ, đánh bọn với những người xấu, có người đi cùng, có người ở cùng, cùng với, yêu nhau, đi lại chơi với những người xấu, khóc theo (vì bạn mình khóc), (từ cổ,nghĩa cổ) đi theo, (+ with) làm bầu làm bạn với; cùng ở với; cùng đi với compañía teatral - {troupe} đoàn (kịch), gánh (hát) compeler - {force} thác nước, sức, lực, sức mạnh, vũ lực, quyền lực; sự bắt buộc, quân đội, quân lực; (số nhiều) quân, lực lượng (quân đội), ảnh hưởng, tác dụng; sức thuyết phục, sự tác động mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc; sự sinh động, (pháp lý) hiệu lực, ý nghĩa, (vật lý) lực; (từ cổ,nghĩa cổ) năng lượng, do nhờ, bằng cách, (quân sự) nhiều, mạnh mẽ, sung sức, dùng vũ lực đối với, bức hiếp, ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc, phá (cửa); bẻ (khoá), (đánh bài) bắt, ép (phải đưa một quân nào ra), ép, gượng, làm (quả) chín gượng, làm chín sớm; làm (hoa) nở ép, làm nở sớm; thúc cho (cây) chóng lớn, thúc đẩy, đẩy tới, cưỡng đoạt, chiếm, bắt ai phải hành động hơi sớm; buộc ai phải manh động, bắt ai phải công nhận một chính sách - {oblige} bắt buộc, cưỡng bách; đặt nghĩa vụ cho, làm ơn, gia ơn, giúp đỡ, (thông tục) đóng góp (vào cuộc vui) - {force} thác nước, sức, lực, sức mạnh, vũ lực, quyền lực; sự bắt buộc, quân đội, quân lực; (số nhiều) quân, lực lượng (quân đội), ảnh hưởng, tác dụng; sức thuyết phục, sự tác động mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc; sự sinh động, (pháp lý) hiệu lực, ý nghĩa, (vật lý) lực; (từ cổ,nghĩa cổ) năng lượng, do nhờ, bằng cách, (quân sự) nhiều, mạnh mẽ, sung sức, dùng vũ lực đối với, bức hiếp, ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc, phá (cửa); bẻ (khoá), (đánh bài) bắt, ép (phải đưa một quân nào ra), ép, gượng, làm (quả) chín gượng, làm chín sớm; làm (hoa) nở ép, làm nở sớm; thúc cho (cây) chóng lớn, thúc đẩy, đẩy tới, cưỡng đoạt, chiếm, bắt ai phải hành động hơi sớm; buộc ai phải manh động, bắt ai phải công nhận một chính sách compendiar - {abridge} rút ngắn lại, cô gọn, tóm tắt, hạn chế, giảm bớt (quyền...), lấy, tước compendio - {compendium} bản tóm tắt, bản trích yếu - {digest} sách tóm tắt (chủ yếu là luật), tập san văn học, tập san thời sự[di'dʤest], phân loại, sắp đặt có hệ thống; tóm tắt có hệ thống, suy nghĩ kỹ càng, sắp xếp trong óc, tiêu hoá, làm tiêu hoá (thức ăn), (nghĩa bóng) hiểu thấu, lĩnh hội, tiêu hoá (những điều đã học...), đồng hoá (một vùng đất đai chinh phục được), nhịn, chịu đựng, nuốt (nhục...), ninh, sắc (một chất trong rượu...), tiêu, tiêu hoá được compensacion - {compensation} sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); vật đền bù, vật bồi thường, (kỹ thuật) sự bù - {equation} sự làm cân bằng, lượng bù sai, (toán học) phương trình - {offset} chồi cây, mầm cây, núi ngang, hoành sơn, sự đền bù, sự bù đắp, (ngành in) sự in ôpxet; bản in ôpxet; sự đánh giây mực (từ tờ mới in sang tờ giấy sạch), (kiến trúc) rìa xiên (ở tường), khoảng cách thẳng góc với đường chính (khi quan trắc) ((cũng) offset line), (kỹ thuật) khuỷu ống (để có thể lắp qua được chỗ vướng), bù lại, đền bù, bù đắp, (ngành in) in ôpxet compensación - {compensation} sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); vật đền bù, vật bồi thường, (kỹ thuật) sự bù compensador - {compensator} cơ cấu bù, cái bù compensar - {compensate} bù, đền bù, bồi thường, (kỹ thuật) bù compensatorio - {compensatory} đền bù, bồi thường, (kỹ thuật) bù competencia - {competition} sự cạnh tranh, sự tranh giành (địa vị...), cuộc thi; ((thể dục,thể thao)) cuộc thi đấu, đọ sức competente - {relevant} thích đang, thích hợp; xác đáng competentemente - {competently} thành thạo, điêu luyện competicion - {tournament} (thể dục,thể thao) cuộc đấu, (sử học) cuộc đấu thương trên ngựa ((như) tourney) competición - {competition} sự cạnh tranh, sự tranh giành (địa vị...), cuộc thi; ((thể dục,thể thao)) cuộc thi đấu, đọ sức competidor - {competitor} người cạnh tranh; đấu thủ, đối thủ competir - {compete} đua tranh, ganh đua, cạnh tranh competitivo - {competitive} cạnh tranh, đua tranh, cuộc thi tuyển complacencia - {complacency} tính tự mãn, sự bằng lòng, sự vừa ý, sự thoả mãn - {compliance} sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự chiều theo, sự làm đúng theo (một yêu cầu, một lệnh...), sự phục tùng đê tiện, sự khúm núm complacer - {meet with} - {satisfy} làm thoả mãn, làm vừa lòng, đáp ứng (được yêu cầu, điều kiện...), dạng bị động thoả mãn, hài lòng (với thành tích...), trả (nợ); làm tròn (nhiệm vụ); chuộc (tội), thuyết phục, chứng minh đầy đủ, làm cho tin complacerse - {indulge} nuông chiều, chiều theo, nuôi, ấp ủ, theo đuổi, làm thích thú, làm thoả thích, làm vui thú, ham mê, say mê, thích thú complaciente - {accommodating} dễ dãi, dễ tính, xuề xoà, hay giúp đỡ, sẵn lòng giúp đỡ, hay làm ơn - {accommodatingly} xem accommodating - {pleasant} vui vẻ, dễ thương (người...), dễ chịu, thú vị, làm thích ý, vừa ý, đẹp hay, vui, êm đềm, dịu dàng, (từ cổ,nghĩa cổ) hay vui đùa, hay pha trò, hay khôi hài complacientemente - {complacently} mãn nguyện, thoả chí complejidad - {complexity} sự phức tạp, sự rắc rối, điều phức tạp - {intricacy} (như) intricateness, điều rắc rối, điều phức tạp complejo - {complicated} phức tạp, rắc rối - {embroils} complementario - {complementary} bù, bổ sung complemento - {appendix} ə'pendiksiz/, appendixes /ə'pendiksiz/, phụ lục, (y học) ruột thừa ((cũng) vermiform appendix) - {complement} phần bù, phần bổ sung, (quân sự) quân số đầy đủ, (ngôn ngữ học) bổ ngữ, (toán học) phần bù (góc...), (sinh vật học) thể bù, bổ thể, làm đầy, đủ, bù cho đầy đủ, bổ sung - {supplement} phần bổ sung, phần phụ thêm, tờ phụ trương, bàn phụ lục, (toán học) góc phụ, bổ sung, phụ thêm vào completamente - {completely} hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn - {entirely} toàn bộ, toàn vẹn, trọn vẹn; hoàn toàn completamente nuevo - {brand-new} new) /'bræn'nju:/, mới toanh completar - {complete} đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn, hoàn thành, xong, (từ cổ,nghĩa cổ) hoàn toàn, toàn diện (người), hoàn thành, làm xong, làm đầy đủ, bổ sung, làm cho trọn vẹn; làm cho hoàn toàn completo - {absolute} tuyệt đối, hoàn toàn; thuần tuý, nguyên chất, chuyên chế, độc đoán, xác thực, đúng sự thực, chắc chắn, vô điều kiện - {complete} đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn, hoàn thành, xong, (từ cổ,nghĩa cổ) hoàn toàn, toàn diện (người), hoàn thành, làm xong, làm đầy đủ, bổ sung, làm cho trọn vẹn; làm cho hoàn toàn complicación - {complication} sự phức tạp, sự rắc rối, (y học) biến chứng complicado - {complicated} phức tạp, rắc rối complicar - {complicate} làm phức tạp, làm rắc rối complicarse - {hamper} cái hòm mây (để đựng thức ăn), thức (ăn, uống) đựng trong hòm mây, (hàng hải) đồ trang bị cồng kềnh, làm vướng (sự cử động của ai...), (nghĩa bóng) cản trở, ngăn trở complice - {accomplice} kẻ tòng phạm, kẻ đồng loã complicidad - {abetment} sự xúi bẩy, sự xúi giục, sự khích, sự tiếp tay complot - {plot} mảnh đất nhỏ, miếng đất, tình tiết, cốt truyện (kịch, tiểu thuyết...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sơ đồ, đồ thị, biểu đồ, đồ án, âm mưu, mưu đồ, vẽ sơ đồ, vẽ đồ thị, vẽ biểu đồ, dựng đồ án (một công trình xây dựng...), đánh dấu trên cơ sở, đánh dấu trên đồ án, âm mưu, mưu tính, bày mưu, âm mưu, bày mưu, chia thành mảnh nh componente - {component} hợp thành, cấu thành, thành phần, phần hợp thành componer - {arrange} sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn, thu xếp; chuẩn bị, dàn xếp, hoà giải (một cuộc cãi nhau...), cải biên, soạn lại, (toán học) chỉnh hợp, (kỹ thuật) lắp ráp, (quân sự) sắp xếp thành hàng ngũ chỉnh tề, thu xếp; chuẩn bị, dàn xếp, đồng ý, thoả thuận, (quân sự) đứng thành hàng ngũ chỉnh tề - {dispose} sắp đặt, sắp xếp, bó trí, làm cho có ý định, làm cho có khuynh hướng, làm cho có tâm trạng, làm cho có ý muốn, quyết định, (+ of) dùng, tuỳ ý sử dụng, (+ of) quyết định số phận xử lý; giải quyết; vứt bỏ, khử đi; bác bỏ, đánh bại; ăn gấp, uống gấp, (+ of) bán, bán chạy; nhường lại, chuyển nhượng, sẵn sàng (làm việc gì) - {order} thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp, (toán học) bậc, thứ tự, trật tự, nội quy, thủ tục (ở nghị viện, ở hội trường...), sai nội qui rồi, không đúng thủ tục rồi, sự ngăn nắp, sự gọn gàng, chế độ, mệnh lệnh, huân chương, huân chương lao động hạng nhất, huân chương Lê,nin, sự đặt hàng; đơn đặt hàng, phiếu, (thực vật học) bộ (đơn vị phân loại), (tôn giáo) phẩm chức, (tôn giáo) dòng tu, (kiến trúc) kiểu, (quân sự) (the order) tư thế bỏ súng xuống để áp vào đùi, (từ cổ,nghĩa cổ) biện pháp, xấu, hỏng (máy), trật tự, ngăn nắp, tốt, chạy tốt, đúng nội quy, đúng thủ tục, xấu, hỏng (máy), không đúng nội quy, không đúng thủ tục, cốt để, mục đích để, để mà, cốt để mà, (xem) short, (thông tục) một việc khó, làm theo đơn, làm theo yêu cầu (của khách hàng), (quân sự) trang phục hành quân, chương trình làm việc; nhật lệnh; (nghĩa bóng) hiện tình, (quân sự) trang phục duyệt binh, ngừng cuộc thảo luận để nghiên cứu về một điểm thủ tục, ra lệnh, chỉ dẫn; cho, cho dùng (thuốc...), gọi (món ăn, thức uống...), bảo người hầu đưa (thức ăn...); đặt (hàng...), định đoạt (số mệnh...), (từ cổ,nghĩa cổ) thu xếp, sắp đặt, (quân sự) bỏ súng xuống áp vào đùi, sai ai chạy như cờ lông công componerse - {consist of} comportable - {endurable} có thể chịu đựng được comportarse - {behave} ăn ở, đối xử, cư xử, cư xử (ăn ở) cho phải phép, chạy (máy móc...) composicion - {composition} sự hợp thành, sự cấu thành, cấu tạo, thành phần, phép đặt câu; phép cấu tạo từ ghép, sự sáng tác; bài sáng tác, tác phẩm, bài viết, bài luận (ở trường), sự sắp xếp, cách bố trí (trong một bức hoạ...), (ngành in) sự sắp chữ, sự pha trộn, sự hỗn hợp, ((thường) định ngữ) chất tổng hợp (giả cẩm thạch, giả ngà...), tư chất, bản chất, tính, tâm tính, sự thoả thuận đình chiến, sự thoả hiệp, sự điều đình; sự khất (nợ) - {essay} sự làm thử; sự làm cố gắng, bài tiểu luận, thử làm; cố làm (gì...), thử, thử thách, cố gắng composición - {composition} sự hợp thành, sự cấu thành, cấu tạo, thành phần, phép đặt câu; phép cấu tạo từ ghép, sự sáng tác; bài sáng tác, tác phẩm, bài viết, bài luận (ở trường), sự sắp xếp, cách bố trí (trong một bức hoạ...), (ngành in) sự sắp chữ, sự pha trộn, sự hỗn hợp, ((thường) định ngữ) chất tổng hợp (giả cẩm thạch, giả ngà...), tư chất, bản chất, tính, tâm tính, sự thoả thuận đình chiến, sự thoả hiệp, sự điều đình; sự khất (nợ) compositor - {composer} người soạn nhạc, người soạn, người sáng tác compostura - {repair} sự sửa chữa, sự tu sửa, sự hồi phục, tình trạng sử dụng được, tình trạng còn tốt, sửa chữa (máy móc), tu sửa (nhà cửa); vá (quần áo), sửa, chuộc (lỗi), đền bù (thiệt hại), hồi phục sức khoẻ, dùng đến, (từ cổ,nghĩa cổ) sự năng lui tới, sự vãng lai, đi đến, năng lui tới (nơi nào) compota - {stewed fruit} compota de manzana - {applesauce} compra - {purchase} sự mua, sự tậu được; vật mua được, vật tậu được, thu hoạch hằng năm, hoa lợi hằng năm, lợi tức hằng năm (của đất đai...), (pháp lý) sự tậu được (chứ không phải do hưởng thừa kế), điểm tựa, chỗ dựa vào, chỗ bám vào, lực bẩy, lực đòn bẩy, (hàng hải) dụng cụ để kéo lên, dụng cụ bẩy lên; đòn bẩy; dây chão; ròng rọc, palăng, mua, tậu, giành được (bằng sự hy sinh, bằng lao động gian khổ...), (pháp lý) tậu được (chứ không phải được hưởng thừa kế), (hàng hải) kéo (neo) lên bằng ròng rọc; bẩy lên bằng đòn bẩy compra a plazos - {installment purchase} comprador - {buyer} người mua, người mua hàng vào (cho một cửa hàng lớn), tình trạng hàng thừa khách thiếu, tình trạng cung ít cầu nhiều; tình trạng hàng khan hiếm mà nhiều người mua, sự tẩy chay (của khách hàng) để bắt hạ giá (một loại hàng gì) comprar - {buy} mua, (nghĩa bóng) trã bằng giá; đạt được, được (cái gì bằng một sự hy sinh nào đó), mua chuộc, đút lót, hối lộ (ai), mua lại (cái gì mình đã bán đi), mua trữ, mua lại đồ của mình với giá cao nhất (trong cuộc bán đấu giá), (từ lóng) mua chức tước; xuỳ tiền ra để được gia nhập (một tổ chức...), mua cổ phần (của công ty...), đấm mồm, đút lót, trả tiền (cho ai) để người ta bỏ chức vị hay tài sản, mua chuộc, đút lót, mua sạch, mua nhẫn, mua toàn bộ, (xem) pig, (từ lóng) tớ xin chịu, tớ không biết (để trả lời một câu đố, hay một câu hỏi), (thông tục), sự mua, vật mua - {purchase} sự mua, sự tậu được; vật mua được, vật tậu được, thu hoạch hằng năm, hoa lợi hằng năm, lợi tức hằng năm (của đất đai...), (pháp lý) sự tậu được (chứ không phải do hưởng thừa kế), điểm tựa, chỗ dựa vào, chỗ bám vào, lực bẩy, lực đòn bẩy, (hàng hải) dụng cụ để kéo lên, dụng cụ bẩy lên; đòn bẩy; dây chão; ròng rọc, palăng, mua, tậu, giành được (bằng sự hy sinh, bằng lao động gian khổ...), (pháp lý) tậu được (chứ không phải được hưởng thừa kế), (hàng hải) kéo (neo) lên bằng ròng rọc; bẩy lên bằng đòn bẩy comprender - {realise} thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng...), thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...), bán được, thu được - {realize} thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng...), thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...), tả đúng như thật; hình dung (việc gì...) đúng như thật, bán được, thu được - {understand} hiểu, nắm được ý, biết, hiểu ngầm (một từ không phát biểu trong câu) comprensible - {apprehensible} hiểu rõ được, tính thấy rõ được, tính lĩnh hội được, có thể nắm được comprension - {comprehension} sự hiểu, sự lĩnh hội, sự nhận thức, sự bao gồm, sự bao hàm - {understanding} sự hiểu biết, sự am hiểu, óc thông minh, óc suy xét, trí tuệ, quan niệm, sự thoả thuận; sự thông cảm, sự hiểu nhau, điều kiện, (số nhiều) (từ lóng) chân, cẳng; giày, dép, hiểu biết, thông minh, sáng ý, mau hiểu comprensivo - {comprehensive} bao hàm toàn diện, mau hiểu, thông minh, lĩnh hội nhanh, sáng ý, trường phổ thông hỗn hợp (có nhiều chương trình học và thời gian học khác nhau) comprensión - {comprehension} sự hiểu, sự lĩnh hội, sự nhận thức, sự bao gồm, sự bao hàm - {understanding} sự hiểu biết, sự am hiểu, óc thông minh, óc suy xét, trí tuệ, quan niệm, sự thoả thuận; sự thông cảm, sự hiểu nhau, điều kiện, (số nhiều) (từ lóng) chân, cẳng; giày, dép, hiểu biết, thông minh, sáng ý, mau hiểu compresa - {envelope} bao, bọc bì; phong bì, (toán học) hình bao, bao, vỏ bọc (khí cầu); bầu khí (khí cầu), (sinh vật học) màng bao, vỏ bao compresibilidad - {compressibility} tính nén được, (vật lý) hệ số nén compresión - {compression} sự ép, sự nén, (nghĩa bóng) sự cô lại, sự cô đọng; sự giảm bớt, (kỹ thuật) sự độn, sự lèn, sự đầm - {crush} sự ép, sự vắt; sự nghiến, sự đè nát, đám đông, chen chúc, đám đông xô đẩy chen lấn nhau, buổi hội họp đông đúc, đòn trí mạng; (quân sự) sự tiêu diệt, sự vò nhàu, sự vò nát, nước vắt (cam, chanh...), (từ lóng) sự phải lòng, sự mê, đường rào chỉ đủ một con vật đi (Uc), ép, vắt (hoa quả); nghiến, đè nát, đè bẹp, nhồi nhét, ấn, xô đẩy, (nghĩa bóng) tiêu diệt, diệt; dẹp tan, làm tiêu tan, vò nhàu, làm nhàu nát (quần áo, tờ giấy...), uống cạn, chen, chen chúc, nhàu nát, tán vụn, ép, vắt ra, dẹp tan, bóp chết (một cuộc nổi dậy...), nghiền nát compresor - {compressor} (kỹ thuật) máy nén, máy ép comprimido - {compressed} (Tech) bị ép, bị nén - {zipped} comprimir - {zip} tiếng rít (của đạn bay); tiếng xé vải, (nghĩa bóng) sức sống, nghị lực, rít, vèo (như đạn bay) comprobable - {ascertainable} có thể biết chắc, có thể thấy chắc; có thể xác định; có thể tìm hiểu chắc chắn - {discoverable} có thể khám phá ra, có thể tìm ra, có thể phát hiện ra; có thể nhận ra comprobacion - {attestation} sự chứng nhận, sự nhận thực, sự chứng thực, lời chứng, lời cung khai làm chứng, sự thề, sự tuyên thệ, sự cho thề, sự làm lễ tuyên thệ (cho ai) - {authentication} sự xác nhận là đúng, sự chứng minh là xác thực, sự làm cho có giá trị; sự nhận thức - {notarization} comprobación - {checkup} - {testing} sự thử; sự nghiên cứu - {verification} sự thẩm tra, sự xác minh comprobante - {argumentative} thích tranh cãi, hay cãi lẽ, để tranh cãi, để tranh luận, có lý, có luận chứng, lôgíc comprobar - {check} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) cheque, sự cản trở, sự ngăn cản; sự kìm hãm; sự hạn chế; sự chặn lại; người chống cự, người ngăn cản, vật cản, (săn bắn) sự mất vết, sự mất hơi, sự dừng lại, sự ngừng lại, (quân sự) sự thua nhẹ, sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự kiểm lại; dấu ghi đã kiểm tra (đã kiểm soát), hoá đơn, giấy ghi tiền (khách hàng phải trả ở khách sạn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (đánh bài) thẻ, kiểu kẻ ô vuông, kiểu ca rô; vải kẻ ô vuông, vải ca rô, (đánh cờ) sự chiếu tướng, chết, cản, cản trở; chăn, ngăn chặn; kìm, kiềm chế, nén, dằn (lòng), kiểm tra, kiểm soát; kiểm lại; đánh dấu đã kiểm soát, quở trách, trách mắng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gửi, ký gửi, (đánh cờ) chiếu (tướng), ngập ngừng, do dự, dừng lại, đứng lại (chó săn; vì lạc vết, hoặc để đánh hơi), ghi tên khi đến, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ghi tên lấy phòng ở khách sạn, ghi tên khi ra về (sau ngày làm việc), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trả buồng khách sạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chết ngoẻo, kiểm tra, soát lại; chữa (bài) - {verify} thẩm tra, kiểm lại, xác minh (lời nói, sự kiện), thực hiện (lời tiên đoán, lời hứa...) comprobcr - {accredit} làm cho người ta tin (ý kiến, tin tức, tin đồn...), làm cho được tín nhiệm, gây uy tín cho (ai...), uỷ nhiệm làm (đại sứ...), (+ to, with) gán cho, quy cho, đổ cho - {authenticate} xác nhận là đúng, chứng minh là xác thực, làm cho có giá trị; nhận thức (chữ ký...) comprometer - {bind} baund/, bounden /'baundən/ (từ cổ,nghĩa cổ), trói, buộc, bỏ lại, ký hợp đồng học nghề, ràng buộc, chấp nhận, thừa nhận (một giao kèo, giá cả mua bán...), làm táo bón (đồ ăn), băng bó (vết thương); đánh đai nẹp (thùng...); đóng (sách); tết quanh/baund/, kết lại với nhau, kết thành khối rắn, (kỹ thuật) kẹt (cán bộ phân trong máy), táo bón, bắt buộc, băng bó (vết thương), đóng (nhiều quyển sách) thành một tập, (ngành mỏ) vỉa đất sét (giữa hai vỉa than), (như) bire, (âm nhạc) dấu nối - {engage} hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hôn, thuê (người ở); giữ trước (chỗ ngồi...), lấy (danh dự...) mà cam kết, thu hút (sự chú ý...); giành được (tình cảm...); làm cho mát mẻ, ((thường) động tính từ quá khứ) mắc bận, (quân sự) giao chiến, đánh nhau với, (kỹ thuật) gài (số...), (kiến trúc) gắn vào tường; ghép (vật nọ với vật kia), (+ in) làm, tiến hành, (kỹ thuật) (+ with) gài, khớp (với) compromiso - {accommodation} sự điều tiết, sự thích nghi, sự làm cho phù hợp, sự điều tiết (sức nhìn của mắt), sự hoà giải, sự dàn xếp, tiện nghi, sự tiện lợi, sự thuận tiện, chỗ trọ, chỗ ăn chỗ ở, món tiền cho vay compuerta - {sluice} cửa cống, cống, lượng nước ở cửa cống, (như) sluice,way, sự xối nước, sự giội ào, sự cọ rửa, đặt cửa cống, xây cửa cống, tháo nước cửa cống, cọ, rửa (quặng...), xối nước, giội ào nước, chảy ào ào, chảy mạnh - {watergate} compuesto - {composite} hợp lại; ghép, ghép lại, (thực vật học) (thuộc) kiểu hoa cúc, (kiến trúc) theo kiểu hỗn hợp, (hàng hải) làm bằng gỗ và sắt (tàu), (ngành đường sắt) đủ các hạng, (toán học) đa hợp, (hoá học) hợp chất, (thực vật học) cây (thuộc) họ cúc, (kiến trúc) kiến trúc hỗn hợp, (toán học) hợp tử - {compound} (hoá học) hợp chất, (ngôn ngữ học) từ ghép, khoảng đất rào kín (của khu nhà máy, dinh thự...), kép, ghép, phức, phức hợp, đa hợp, gãy xương hở, người ở thuê trả cả tiền thuê nhà lẫn tiền thuế, pha, trộn, hoà lẫn, ghép thành từ ghép, dàn xếp (cuộc cãi lộn...), điều đình, dàn xếp compulsivo - {compulsive} ép buộc, có xu hướng ép buộc - {compulsory} ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách, giáo dục phổ cập, yêu cầu mặc lễ phục compulsión - {compulsion} sự ép buộc, sự cưỡng bách - {forcing} sự bắt buộc, sự cưỡng, sự thúc computador - {computer} máy điện toán - {computers} compás - {compass} com,pa ((cũng) a pair of compasses), la bàn, vòng điện, phạm vi, tầm, đường vòng, đường quanh, (âm nhạc) tầm âm, (hàng hải) đi hết một vòng, (nghĩa bóng) bàn quanh bàn quẩn rồi lại trở lại điểm bắt đầu, đi vòng quanh (cái gì), bao vây, vây quanh, hiểu rõ, nắm được, kĩnh hội, âm mưu, mưu đồ, thực hiện, hoàn thành, đạt được compás de calibre - {caliper} comulgante - {communicant} người thông tin, người truyền tin, người báo tin, (tôn giáo) người chịu lễ ban thánh thể, thông nhau comun - {common} chung, công, công cộng, thường, thông thường, bình thường, phổ biến, phổ thông, tầm thường; thô tục, đất công, quyền được hưởng trên đất đai của người khác, sự chung, của chung, (từ cổ,nghĩa cổ) những người bình dân, dân chúng, cùng với, cũng như, giống như, đặc biệt khác thường - {together} cùng, cùng với, cùng nhau, cùng một lúc, đồng thời, liền, liên tục comunal - {township} quận, huyện (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), Ca,na,đa, khu da đen (Nam phi) comunica - {busy} bận rộn, bận; có lắm việc, náo nhiệt, đông đúc, đang bận, đang có người dùng (dây nói), lăng xăng; hay dính vào việc của người khác, hay gây sự bất hoà, giao việc, động từ phãn thân bận rộn với, (từ lóng) cớm, mật thám - {engaged} đã đính ước, đã hứa hôn, được giữ trước, có người rồi (xe, chỗ ngồi...), mắc bận, bận rộn, đang giao chiến, đang đánh nhau (quân lính) - {occupied} đang sử dụng, đầy (người), có dính líu, bận rộn - {occupies} - {taken} sự cầm, sự nắm, sự lấy, chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được), tiền thu (trong buổi hoà nhạc, diễn kịch), (điện ảnh) cảnh quay (vào phim), cầm, nắm, giữ, bắt, chiếm, lấy, lấy đi, lấy ra, rút ra, trích ra, mang, mang theo, đem, đem theo, đưa, dẫn, dắt, đi, theo, thuê, mướn, mua, ăn, uống, dùng, ghi, chép, chụp, làm, thực hiện, thi hành, lợi dụng, nắm, bị, mắc, nhiễm, coi như, cho là, xem như, lấy làm, hiểu là, cảm thấy, đòi hỏi, cần có, yêu cầu, phải, chịu, chịu đựng, tiếp, nhận, được, đoạt; thu được, chứa được, đựng, mua thường xuyên, mua dài hạn (báo, tạp chí...), quyến rũ, hấp dẫn, lôi cuốn, vượt qua, đi tới, nhảy vào; trốn tránh ở, bắt, bén (lửa); ngấm, có hiệu lực (thuốc), ăn ảnh, thành công, được ưa thích, giống, mang theo, đem theo, kéo ra một chỗ, đưa ra một chỗ để nói riêng, mang đi, lấy đi, đem đi, cất đi, lấy lại, mang về, đem về, tháo xuống, bỏ xuống, hạ xuống, tháo ra, dỡ ra, ghi chép, làm nhục, sỉ nhục, nuốt khó khăn, giảm bớt, làm yếu, mời vào, đưa vào, dẫn vào, đem vào (người đàn bà mình sẽ ngồi cạnh ở bàn tiệc), tiếp đón; nhận cho ở trọ, thu nhận, nhận nuôi, mua dài hạn (báo chí...), nhận (công việc) về nhà làm, thu nhỏ, làm hẹp lại, gồm có, bao gồm, hiểu, nắm được, đánh giá đúng, vội tin, nhắm mắt mà tin, lừa phỉnh, lừa gạt, cho vào tròng, cho vào bẫy, đưa vào, để vào, đem vào, bỏ (mũ), cởi (quần áo); giật ra, lấy đi, cuốn đi, dẫn đi, đưa đi, tiễn đưa (ai), nhổ đi, xoá bỏ, làm mất tích, nuốt chửng, nốc, húp sạch, bớt, giảm (giá...), bắt chước; nhại, giễu, (thể dục,thể thao) giậm nhảy, (hàng không) cất cánh, đảm nhiệm, nhận làm, gách vác, nhận đánh cuộc, nhận lời thách đố, nhận vào làm, thuê, mướn (người làm...), dẫn đi tiếp, (thông tục) choáng váng, xúc động mạnh, bị kích thích; làm hoảng lên, đưa ra, dẫn ra ngoài, lấy ra, rút ra; xoá sạch, tẩy sạch, làm mất đi, nhận được, được cấp, được phát (bằng, giấy phép, giấy đăng ký...), nhận (cái gì...) để bù vào; nhận số lượng tương đương để bù vào, chuyển, chở, đưa, dẫn qua (đường, sông...), tiếp quản, kế tục, nổi nghiệp, tiếp tục, dùng đến, nhờ cậy đến, cần đến, chạy trốn, trốn tránh, bắt đầu ham thích, bắt đầu say mê, tập, nhiễm, có cảm tình, ưa, mến, nhặt, cầm lên, lượm lên; đưa lên, dẫn lên, mang lên, cho (hành khách) lên (ô tô, xe lửa), tiếp tục (một công việc bỏ dở...), chọn (một nghề); đảm nhiệm, gánh vác (một công việc), thu hút, choán, chiếm (thời gian, tâm trí...), hút, thấm, bắt giữ, tóm, (thông tục) la rầy, quở mắng, trách móc, ngắt lời (ai...), đề cập đến, xét đến, bàn đến (một vấn đề), hiểu, nhận, áp dụng, móc lên (một mũi đan tuột...), vặn chặt (chỗ jơ); căng (dây cáp), kết giao với, giao thiệp với, đi lại với, thân thiết với, chơi bời với, (xem) aim, (xem) chance, chui xuống lỗ (đen & bóng), liều mạng comunicación - {connection} sự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ; sự chấp nối, sự mạch lạc, sự giao thiệp, sự kết giao, bà con, họ hàng, thân thuộc, (tôn giáo) phái, giáo phái, (thương nghiệp) khách hàng, tàu xe chạy nối tiếp (tiếp vận với những tàu xe khác), vật (để) nối; chỗ nối (hai ống nối với nhau), về điều đó, liên quan đến điều đó, có quan hệ với, có liên quan với, có dính líu tới, chạy nối tiếp với (tàu xe) comunicado oficial - {communiqué} thông cáo comunicar - {communicate} truyền; truyền đạt, thông tri, (tôn giáo) ban thánh thể (cho ai), chia sẻ, giao thiệp, liên lạc, thông nhau, (tôn giáo) chịu lễ ban thánh thể - {report} bản báo cáo; biên bản, bản tin, bản dự báo; phiếu thành tích học tập (hằng tháng hoặc từng học kỳ của học sinh), tin đồn, tiếng tăm, danh tiếng, tiếng nổ (súng...), kể lại, nói lại, thuật lại, báo cáo, tường trình, viết phóng sự (về vấn đề gì), đồn, đưa tin, nói về (ai), phát biểu về (ai), báo, trình báo, tố cáo, tố giác, trình diện (sau một thời gian vắng), đến nhận công tác (sau khi xin được việc) comunicativo - {communicable} có thể truyền đạt, có thể cho biết, có thể thông tri, có thể lan truyền, có thể lây - {communicative} dễ truyền đi; hay lan truyền, cởi mở, hay thổ lộ tâm sự; thích chuyện trò comunidad - {commune} xã, công xã, đàm luận; nói chuyện thân mật, gần gụi, thân thiết, cảm thông, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (tôn giáo) chịu lễ ban thánh thể, trầm ngâm - {community} dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh...), phường, hội, phái, nhóm người (cùng tôn giáo, cùng quốc tịch...), sở hữu cộng đồng, sở hữu chung, (the community) công chúng, xã hội, câu lạc bộ khu vực, đồng ca, sự hát tập thể comunidad de naciones - {commonwealth} toàn thể nhân dân (của một nước), khối cộng đồng; nước cộng hoà, Commonwealth liên bang Uc, Commonwealth chính phủ cộng hoà Anh (thời kỳ Crôm,oen 1649 1660), đoàn kịch góp (trong đó diễn viên chia nhau tiền thu), (như) commonweal comunismo - {communism} chủ nghĩa cộng sản comunista - {communist} người cộng sản/,kɔmju'nistik/, cộng sản - {communistic} (như) communist, (thuộc) Công xã Pa,ri; ủng hộ Công xã Pa,ri comunión - {communion} sự cùng chia sẻ, sự giao thiệp, sự liên lạc; quan hệ; sự cảm thông, nhóm đạo (nhóm người cùng chung một tín ngưỡng), Communion lễ ban thánh thể (cg Holy,ẢCommunion) común - {common} chung, công, công cộng, thường, thông thường, bình thường, phổ biến, phổ thông, tầm thường; thô tục, đất công, quyền được hưởng trên đất đai của người khác, sự chung, của chung, (từ cổ,nghĩa cổ) những người bình dân, dân chúng, cùng với, cũng như, giống như, đặc biệt khác thường - {joint} chỗ nối, mối nối, đầu nối, (giải phẫu) khớp (xương), (thực vật học) mấu, đốt, (địa lý,ddịa chất) khe nứt, thớ nứt (ở khối đá...), súc thịt (pha ra), (kỹ thuật) mối hàn, mối nối, mối ghép; khớp nối, bản lề, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ổ lưu manh, ổ gái điếm lén lút, tiệm lén hút; hắc điếm, (xem) nose, chung (giữa hai hay nhiều người), nối lại bằng đoạn nối, ghép lại bằng đoạn nối, cắt tại những đoạn nối; chia ra từng đoạn, trát vữa vào khe nối của (tường...), bào cạnh (tấm ván) để ghép con - {with} với, cùng, cùng với, có, ở, ở ni, bằng, về, về phần, vì, đối với, mặc dầu, cũng như, nay mà, lúc mà, trong khi, (xem) away, tài xoay, giỏi xoay, (xem) out con aire acondicionado - {air-conditioned} đã được điều hoà không khí, đã được điều hoà độ nhiệt con aprobación - {approvingly} ra vẻ hài lòng, đồng tình con autoridad - {authoritative} có căn cứ đích xác, có am hiểu tường tận, có thể tin được; có thẩm quyền, hống hách, hách dịch; mệnh lệnh, quyết đoán, có uy quyền, có quyền lực - {authoritatively} hống hách, hách dịch con buen éxito - {successfully} có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt con casco - {helmeted} có đội mũ bảo hộ con cicatrices - {scarred} thành sẹo con costuras - {seamy} có đường may nối, (thuộc) mặt trái con derecho a jubilación - {pensionable} được quyền hưởng lương hưu; có chế độ lương hưu, được quyền hưởng trợ cấp; có chế độ trợ cấp con doblez - {doubly} gấp đôi, gấp hai, nước đôi, lá mặt lá trái; hai mặt, hai mang con enchufe - {plug-in} con enojo - {crossly} cáu kỉnh, gắt gỏng con espinillas - {pimply} nổi đầy mụn nhọt; có mụn nhọt con hambre - {hungrily} khao khát, thèm muốn, thèm thuồng con interrupciones - {brokenly} đứt quãng, không liên tục; giật giật con justicia - {fairly} công bằng, không thiên vị; chính đáng; ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, kha khá, hoàn toàn thật sự, rõ ràng, rõ rệt con patas - {legged} có chân con prisas - {rushed} con respecto a - {regarding} đối với (vấn đề...); về phần con seguridad - {safely} an toàn, chắc chắn (được che chở khỏi nguy hiểm, thiệt hại), có thể tin cậy, chắc chắn, thận trọng, dè dặt; tỏ ra thận trọng con sentimiento - {feelingly} có tình cảm, xúc động, do xúc cảm con éxito - {successful} có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt - {successfully} có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt conato - {aim} sự nhắm, sự nhắm, đích (để nhắm bắn), mục đích, mục tiêu, ý định, nhắm, nhắm, chĩa, giáng, nện, ném, hướng vào, tập trung vào, xoáy vào, nhắm, nhắm, nhắm mục đích, có ý định, ngấp nghé, mong mỏi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) định, cố gắng - {goal} (thể dục,thể thao) khung thành gồm, (thể dục,thể thao) bàn thắng, điểm, đích; mục đích, mục tiêu - {intention} ý định, mục đích, (số nhiều) (thông tục) tình ý (muốn hỏi ai làm vợ), (y học) cách liền sẹo, (triết học) khái niệm - {purpose} mục đích, ý định, chủ định, chủ tâm, ý nhất định, tính quả quyết, kết quả, có ý định concadenar - {catenate} (Tech) liên kết (động từ) concavidad - {concavity} tính lõm, mặt lõm concebible - {conceivable} có thể hiểu được, có thể nhận thức được; có thể tưởng tượng được concebir - {conceive} nghĩ, hiểu, quan điểm được, nhận thức; tưởng tượng, (thường), dạng bị động diễn đạt, bày tỏ, thai nghén trong óc; hình thành trong óc, thụ thai, có mang conceder - {admint} - {admit to} - {grant} sự cho, sự ban cho, sự cấp cho, trợ cấp, sự nhượng, sự nhường lại (của cải, quyền...), (pháp lý) sự chuyển nhượng bằng khế ước, tiền trợ cấp, cho, ban (ơn), cấp, thừa nhận, công nhận, cho là, nhượng (của cải, quyền...) - {own} của chính mình, của riêng mình, độc lập cho bản thân mình; tự mình chịu trách nhiệm; với phương tiện của bản thân mình, (xem) man, (thông tục) trả thù, giữ vững vị trí, giữ vững lập trường, chẳng kém ai, có thể đối địch được với người, có, là chủ của, nhận, nhìn nhận; thừa nhận là có, thừa nhận là đúng, cam tâm nhận (sự thống trị...), thú nhận, đầu thú, (thông tục) thú, thú nhận conceder derechos políticos - {enfranchise} giải phóng, cho tự do, ban quyền (được cử nghị viên... cho một thành phố), cho được quyền bầu cử concejal - {town council} hội đồng thành phố concentración - {concentration} sự tập trung; nơi tập trung, (hoá học) sự cô concentrado - {lumped} lấy chung; tập trung concentrar - {concentrate} tập trung, (hoá học) cô (chất lỏng) concepción - {conception} quan niệm, nhận thức, khái niệm, sự thai nghén trong óc; sự hình thành trong óc, sự thụ thai concepto - {idea} quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến, ý niệm, khái niệm, sự hiểu biết qua, sự hình dung, sự tưởng tượng; điều tưởng tượng, ý định, kế hoạch hành động, ý đồ, (triết học) mẫu mực lý tưởng (theo Pla,ton); ý niệm của lý trí (theo Căng); đối tượng trực tiếp của nhận thức (theo Đề,các,tơ, Lốc) - {rough draft} - {term} hạn, giới hạn, định hạn, thời hạn, kỳ hạn, phiên (toà), kỳ học, quý, khoá, (số nhiều) điều kiện, điều khoản, (số nhiều) giá, điều kiện, (số nhiều) quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại, thuật ngữ, (số nhiều) lời lẽ, ngôn ngữ, (toán học) số hạng, gọi, đặt tên là, chỉ định; cho là - {understanded} - {view} sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt, cái nhìn thấy, cảnh, quang cảnh, dịp được xem, cơ hội được thấy, quan điểm, nhận xét, ý kiến, cách nhìn, dự kiến, ý định, (pháp lý) sự khám xét tại chỗ, sự thẩm tra tại chỗ, thấy, nhìn, xem, quan sát, nhìn, xét, nghĩ về concepto erróneo - {misconception} sự quan niệm sai, sự nhận thức sai, sự hiểu sai conceptual - {conceptual} thuộc quan niệm, thuộc nhận thức concerniente a - {pertaining} concernir - {affect} làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến, làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng, làm nhiễm phải, làm mắc (bệnh), (từ cổ,nghĩa cổ) (thường) dạng bị động, bổ nhiệm, giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ, có hình dạng, thành hình, dùng, ưa dùng, thích, thích ăn mặc quần áo hào nhoáng, (từ cổ,nghĩa cổ) yêu dấu, âu yếm, (tâm lý học) sự xúc động - {concern} (+ with) sự liên quan tới, sự dính líu tới, (+ in) lợi, lợi lộc; phần, cổ phần, việc, chuyện phải lo, sự lo lắng, sự lo âu, sự lo ngại; sự quan tâm, hãng buôn, xí nghiệp; công việc kinh doanh, (thông tục) cái, vật (gì), không biết gì đến, không quan tâm gì đến, liên quan, dính líu tới; nhúng vào, lo lắng, băn khoăn; quan tâm, về việc, đối với, về phần tôi, đối với tôi - {regard} cái nhìn, sự quan tâm, sự chú ý, sự để ý, lòng yêu mến; sự kính trọng, (số nhiều) lời chúc tụng ((thường) dùng ở cuối bức thư), về vấn đề, đối với vấn đề; về phần, về mặt này, về lĩnh vực này, về điểm này, nhìn ((thường) + phó từ), coi như, xem như, ((thường) phủ định) để ý, lưu ý, lưu tâm đến (việc gì), có liên quan tới, dính dấp đến, dính dáng đến, có quan hệ tới concertar - {contract} hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết, sự ký hợp đồng, sự ký giao kèo, việc bỏ thầu, việc đấu giá, đính ước, giao ước, kết giao, nhiễm, mắc, tiêm nhiễm, ký giao kèo, thầu (làm việc gì), ký giao kèo, ky hợp đồng, thầu, thoả thuận trước mà tránh, thoả thuận trước mà miễn (việc gì), thu nhỏ lại, co lại, rút lại, chụm lại, teo lại, (nghĩa bóng) làm đau lòng, (ngôn ngữ học) rút gọn concertina - {concertina} (âm nhạc) đàn côngxectina concesión - {allowance} sự cho phép, sự thừa nhận, sự công nhận, sự thú nhận, tiền trợ cấp; tiền cấp phát; tiền bỏ túi, tiền tiêu vặt, phần tiền, khẩu phần, phần ăn, sự kể đến, sự tính đến, sự chiếu cố đến, sự dung thứ, sự trừ, sự bớt, (kỹ thuật); (vật lý) hạn định cho phép, chia phần ăn cho, cấp một số tiền cho (ai), trợ cấp - {concession} sự nhượng, sự nhượng bộ; sự nhường (đất đai...), đất nhượng (đất đai, đồn điền, mỏ do chính quyền thực dân chiếm đoạt của nhân dân để cấp cho bè lũ), (ngoại giao) nhượng địa, tô giới - {conferment} sự ban tước, sự phong tước - {grant} sự cho, sự ban cho, sự cấp cho, trợ cấp, sự nhượng, sự nhường lại (của cải, quyền...), (pháp lý) sự chuyển nhượng bằng khế ước, tiền trợ cấp, cho, ban (ơn), cấp, thừa nhận, công nhận, cho là, nhượng (của cải, quyền...) - {granting} concha - {shell} vỏ; bao; mai, vỏ tàu; tường nhà, quan tài trong, thuyền đua, đạn trái phá, đạn súng cối; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đạn, đốc kiếm, (như) shell,jacket, (vật lý); (hoá học) vỏ, lớp, nét đại cương (một kế hoạch), vỏ bề ngoài, (thơ ca) đàn lia, bóc vỏ, lột vỏ (quả đậu, tôm...); nhể (ốc), phủ vỏ sò, lát bằng vỏ sò, bắn pháo, nã pháo, tróc ra, (từ lóng) trả tiền, xuỳ tiền conciencia - {conscience} lương tâm, lương tâm trong sạch thì chẳng sợ ai nói ra nói vào; cây ngay chẳng sợ chết đứng, điều khoản trong một đạo luật tôn trọng lương tâm những người liên can, tiền nộp vì lương tâm cắn rứt; tiền trả lại vì lương tâm cắn rứt, vì lương tâm, tự do tín ngưỡng, giũ sạch điều gì khỏi lương tâm; yên tâm không băn khoăn thắc mắc về điều gì, làm trái với lương tâm, lòng thanh thản ăn ngon ngủ yên, có điều gì băn khoăn day dứt trong lương tâm, có gan (dám) làm (nói) cái gì, (thông tục) chắc chắn; thành thật, hết lòng, coi cái gì là có bổn phận phải làm, (xem) prick (twinge, qualm, worm), nói thẳng, nói hết những ý nghĩ của mình không giấu giếm gì cả - {working morale} concienzudo - {conscientious} có lương tâm, tận tâm, chu đáo, tỉ mỉ, cẩn thận, cơ chỉ, người từ chối nhập ngũ vì lương tâm thấy không đúng concierto - {concert} sự phối hợp, sự hoà hợp, buổi hoà nhạc, dự tính, sắp đặt; bàn định, bàn tính; phối hợp conciliacion - {conciliation} sự hoà giải - {reconciliation} sự hoà giải, sự giảng hoà, sự hoà hợp, sự điều hoà (những ý kiến bất đồng...); sự làm cho nhất trí (nguyên tắc với hành động...) conciliación - {conciliation} sự hoà giải - {reconciliation} sự hoà giải, sự giảng hoà, sự hoà hợp, sự điều hoà (những ý kiến bất đồng...); sự làm cho nhất trí (nguyên tắc với hành động...) conciliador - {conciliator} người hoà giải conciliar - {conciliate} thu phục được, chiếm được, lấy được, gây được, xoa dịu, hoà giải, giảng hoà, điều hoà conciliatorio - {conciliatory} hoà giải concilio - {council} hội đồng concisamente - {concisely} gãy gọn, súc tích concisión - {conciseness} tính ngắn gọn; tính súc tích (văn) conciso - {concise} ngắn gọn, súc tích (văn) concluir - {complete} đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn, hoàn thành, xong, (từ cổ,nghĩa cổ) hoàn toàn, toàn diện (người), hoàn thành, làm xong, làm đầy đủ, bổ sung, làm cho trọn vẹn; làm cho hoàn toàn - {lock} món tóc, mớ tóc; mớ bông, mớ len, (số nhiều) mái tóc, tóc, khoá, chốt (để giữ bánh xe, ghi...), khoá nòng (súng), miếng khoá, miếng ghì chặt (thế võ), tình trạng ứ tắc; sự nghẽn (xe cộ); tình trạng bế tắc; tình trạng khó khăn, tình trạng nan giải, tình trạng lúng túng, cửa cổng, mất cả chì lẫn chài, khoá (cửa tủ...), nhốt kỹ, giam giữ, bao bọc, bao quanh, chặn lại, đóng chốt, khoá chặt, ghì chặt (thế võ), chắn bằng cửa cổng; cho (tàu...) đi qua cửa cổng, khoá được, hâm lại; không chạy, không vận động được (máy móc), đi qua cửa cổng (tàu...), (quân sự) bước sát gót, khoá cửa không cho vào, đóng cửa nhà máy không cho công nhân vào làm để làm áp lực, cất đi khoá lạo cẩn thận, giam giữ, nhốt kỹ; chặn đứng lại, mất bò mới lo làm chuồng conclusivo - {conclusive} cuối cùng, để kết thúc, để kết luận, xác định, quyết định, thuyết phục được conclusión - {conclusion} sự kết thúc, sự chấm dứt; phần cuối, sự kết luận, phần kết luận, sự quyết định, sự giải quyết, sự dàn xếp, sự thu xếp, sự ký kết (hiệp ước...), một quyết định trước khi biết những yếu tố cần thiết, định kiến, kết quả có thể dự đoán trước được concluyentemente - {conclusively} chắc chắn, thuyết phục concomitante - {attending} - {chaperoning} - {escorting} concordar - {accord} sự đồng lòng, sự đồng ý, sự tán thành, hoà ước, sự phù hợp, sự hoà hợp, (âm nhạc) sự hợp âm, ý chí, ý muốn, làm cho hoà hợp, cho, ban cho, chấp thuận, chấp nhận, (+ with) phù hợp với, hoà hợp với, thống nhất với, nhất trí với - {agree} đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận, hoà thuận, hợp với, phù hợp với, thích hợp với, (ngôn ngữ học) hợp (về cách, giống, số...), cân bằng (các khoản chi thu...), đồng ý, sống với nhau như chó với mèo, (xem) differ - {correspond} xứng, tương ứng, phù hợp; đúng với, tương đương, đối nhau, giao thiệp bằng thư từ, trao đổi thư từ - {correspond to} - {match} diêm, ngòi (châm súng hoả mai...), cuộc thi đấu, địch thủ, đối thủ; người ngang tài, người ngang sức, cái xứng nhau, cái hợp nhau, sự kết hôn; hôn nhân, đám (chỉ người định lấy làm vợ hay làm chồng), đối chọi, địch được, sánh được, đối được, làm cho hợp, làm cho phù hợp, gả, cho lấy, xứng, hợp concordato - {concordat} giáo ước (điều ước ký giữa giáo hoàng và chính phủ một nước) concordia - {concord} sự hoà hợp, sự hoà thuận, thoả ước, hiệp ước, (ngôn ngữ học) sự tương hợp (về giống và số), (âm nhạc) hoà âm, hợp với concretamente - {concretely} cụ thể concreto - {concrete} cụ thể, bằng bê tông, vật cụ thể, bê tông, thực tế, trong thực tế; cụ thể, đúc thành một khối; chắc lại, rải bê tông; đổ bê tông; đúc bằng bê tông - {concretely} cụ thể concubina - {concubine} vợ lẽ, nàng hầu, gái bao concurrencia - {public} chung, công, công cộng, công khai, công chúng, quần chúng, nhân dân, dân chúng, giới, (thông tục), (như) public_house, giữa công chúng, công khai - {the public} - {throng} đám đông, xúm đông, xúm quanh; làm chật ních, tụ họp thật đông, xúm lại, kéo đến chật ních concurrir - {forgather} tụ họp, hội họp, giao dịch, giao thiệp, hay đi lại gặp gỡ; làm thân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tình cờ gặp concurrrente - {entrant} người vào (phòng...), người mới vào (nghề...), người đăng tên (dự thi...) - {participant} người tham gia, người tham dự, tham gia, tham dự - {subscriber} người góp (tiền), người mua (báo) dài hạn; người đặt mua, (the subscriber) những người ký tên dưới đây concurso - {competition} sự cạnh tranh, sự tranh giành (địa vị...), cuộc thi; ((thể dục,thể thao)) cuộc thi đấu, đọ sức - {contest} cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi, (thể dục,thể thao) cuộc thi; trận đấu, trận giao tranh, cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh, tranh cãi, tranh luận (một vấn đề gì với ai), đặt vấn đề nghi ngờ không thừa nhận, tranh, tranh giành, tranh đoạt, tranh cử (nghị viện) concurso de azar - {sweepstakes} lối đánh (cá ngựa) được vơ cả (người được vơ hết tiền) concusion - {blackmail} sự hâm doạ để tống tiền, tiền lấy được do hăm doạ, hâm doạ để làm tiền, tống tiền condado - {county} hạt, tỉnh (đơn vị hành chính lớn nhất của Anh), (the county) nhân dân (một) hạt (tỉnh), đất (phong của) bá tước, thành phố (trên 50 000 dân) tương đương một hạt (về mặt hành chính), gia đình sống ở một hạt qua nhiều thế hệ, thị xã (nơi đóng cơ quan hành chính của hạt) - {shire} quận, huyện conde - {earl} bá tước (ở Anh) ((xem) count) condena - {condemnation} sự kết án, sự kết tội, sự xử phạt, sự chỉ trích, sự chê trách, sự lên án, sự quy tội, lý do để lên án - {conviction} sự kết án, sự kết tội, sự tin chắc; sức thuyết phục, (tôn giáo) sự nhận thức thấy tội lỗi, sự làm cho nhận thức thấy tội lỗi, sẵn sàng nghe nhân chứng, lý lẽ... (có thể chứng tỏ một cái gì là thực), tin chắc chắn rằng - {disapproval} sự không tán thành, sự phản đối; sự chê condenable - {indictable} có thể bị truy tố, có thể bị buộc tội condenación - {damnation} sự chê trách nghiêm khắc, sự chỉ trích, sự chê bai, sự la ó (một vở kịch), tội đày địa ngục, kiếp đoạ đày, sự nguyền rủa, sự chửi rủa, đồ trời đánh thánh vật condenar - {condemn} kết án, kết tội, xử, xử phạt, chỉ trích, chê trách, lên án, quy tội, (nghĩa bóng) bắt buộc, ép, tịch thu (hàng lậu...), thải, loại bỏ đi (đồ dùng cũ...), chạy, tuyên bố hết hy vọng, tuyên bố không chữa được (người bệnh), (xem) cell - {sentence} (ngôn ngữ học) câu, sự tuyên án; án; (từ hiếm,nghĩa hiếm) lời phán quyết, ý kiến (tán thành, chống đối), (từ cổ,nghĩa cổ) châm ngôn, kết án, tuyên án condenar al ostracismo - {ostracize} đày, phát vãng, khai trừ, tẩy chay, loại ra ngoài (tổ chức...) condensación - {compression} sự ép, sự nén, (nghĩa bóng) sự cô lại, sự cô đọng; sự giảm bớt, (kỹ thuật) sự độn, sự lèn, sự đầm - {condensation} sự hoá đặc (chất nước); sự ngưng (hơi); sự tụ (ánh sáng), khối đặc lại, sự cô đọng (lời, văn...) condensador - {capacitor} (Tech) bộ điện dung, cái tụ điện condensar - {condense} làm đặc lại (chất nước); làm ngưng lại (hơi); làm tụ lại (ánh sáng); hoá đặc (chất nước); ngưng lại (hơi); tụ lại (ánh sáng), nói cô đọng; viết súc tích condesa - {countess} nữ bá tước, vợ bá tước condescendencia - {condescension} sự hạ mình, sự hạ cố, sự chiếu cố, sự nhã nhặn đối với người dưới condescender - {comply} tuân theo, chiếu theo, đồng ý làm theo condicion - {condition} điều kiện, (số nhiều) hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế, địa vị, thân phận, trạng thái, tình trạng, (ngôn ngữ học) mệnh đề điều kiện, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kỳ thi vớt, lấy vợ, lấy chồng, lập gia đình, ước định, quy định, tuỳ thuộc vào, quyết định bởi, là điều kiện của, cần thiết cho, (thương nghiệp) thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá), làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dự kỳ thi vớt condicionado - {conditioned} có điều kiện, ((thường) trong từ ghép) ở tình trạng, ở trạng thái (nào đó), điều hoà (không khí) condicional - {conditional} ước định, quy định, tuỳ thuộc vào, quyết định bởi, là điều kiện của, cần thiết cho, (thương nghiệp) thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá), làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dự kỳ thi vớt, có điều kiện, (ngôn ngữ học) (thuộc) điều kiện condicionalmente - {conditionally} có điều kiện, tùy theo điều kiện condiciones - {conditions} - {terms} điều khoản, điều kiện đề nghị, điều kiện được chấp nhận, giá; điều kiện (cách thanh toán đề nghị hoặc đòi hỏi), quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại, lời lẽ, ngôn ngữ condición - {circumstance} hoàn cảnh, trường hợp, tình huống, sự kiện, sự việc, chi tiết, nghi thức, nghi lễ, túng thiếu, thiếu tiền, tất cả đề chỉ do hoàn cảnh tạo ra cả; có tội lỗi chẳng qua cũng chỉ vì hoàn cảnh xui nên condición femenina - {womanhood} tính chất đàn bà, tính chất phụ nữ; nữ tính, thời kỳ đã trưởng thành của người phụ nữ (đối lại với thời kỳ con gái); tư cách phụ nữ, nữ giới, giới đàn bà condimentar - {season} mùa (trong năm), thời cơ, lúc mùa, vụ, thời gian hoạt động mạnh, một thời gian, luyện tập cho quen (với thời tiết, nắng gió...); làm dày dạn; làm cho thích hợp để sử dụng, cho gia vị (vào thức ăn); thêm mắm thêm muối, làm dịu bớt, làm nhẹ bớt, làm đỡ gay gắt - {seasonings} - {spice} đồ gia vị, cái làm thêm đậm đà (câu chuyện...), hơi hướng, vẻ; một chút, một ít, cho gia vị (vào thức ăn), làm đậm đà, thêm mắm thêm muối (vào câu chuyện) condimento - {seasoning} gia vị condiscípulo - {chum} bạn thân, người ở chung phòng, ở chung phòng, thân mật, thân thiết với (ai); làm thân với (ai) - {schoolfellow} bạn học - {schoolmate} bạn học condolencia - {condolence} lời chia buồn - {pity} lòng thương hại, lòng thương xót, lòng trắc ẩn, điều đáng thương hại, điều đáng tiếc, thương hại, thương xót, động lòng trắc ẩn đối với - {ruth} (từ cổ,nghĩa cổ) lòng thương, lòng trắc ẩn condolerse - {condole} (+ with) chia buồn, ngỏ lời chia buồn condom - {condom} bao dương vật (chống thụ thai) - {rubber} cao su ((cũng) india,rubber), cái tẩy, (số nhiều) ủng cao su, người xoa bóp, khăn lau; giẻ lau; cái để chà xát, (định ngữ) bằng cao su, tráng cao su, bọc bằng cao su, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghển cổ cò mà nhìn (vì tò mò); tò mò conduccion - {advancement} sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ; sự thúc đẩy, sự làm cho tiến lên, sự thăng chức, đề bạt, (pháp lý) tiền (người kế thừa được) nhận trước - {haulage} sự kéo, (ngành mỏ) sự đẩy gồng, sự chuyên chở hàng (bằng xe vận tải); cước phí chuyên chở - {transport} sự chuyên chở, sự vận tải, phương tiện đi lại, phương tiện vận chuyển, tàu chở quân ((cũng) troop,transport), sự cảm kích mạnh mẽ; mối xúc cảm mãnh liệt, (pháp lý) người bị đầy, người bị tội phát vãng, chuyên chở, vận tải, gây xúc cảm mạnh, (pháp lý) đày; kết tội phát vãng conducción - {conduction} (vật lý) sự dẫn; tính dẫn, độ dẫn (nhiệt điện) conducente - {conducive} có ích, có lợi, đưa đến, dẫn đến conducir - {drive} cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường lái xe vào nhà (trong khu vực một toà nhà), sự lùa (thú săn), sự săn đuổi, sự dồn (kẻ địch), (thể dục,thể thao) quả bạt, quả tiu, sự cố hắng, sự gắng sức, sự nổ lực; nghị lực, chiều hướng, xu thế, sự tiến triển (của sự việc), đợt vận động, đợt phát động, cuộc chạy đua, (quân sự) cuộc tấn công quyết liệt, (ngành mỏ) đường hầm ngang, (vật lý) sự truyền, sự truyền động, dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi, đi khắp, chạy khắp, sục sạo, lùng sục (một vùng), cho (máy) chạy, cầm cương (ngựa), lái (ô tô...), lái xe đưa đi, lái xe dẫn đi, dồn vào thế, bắt buộc, khiến cho, làm cho, bắt làm cật lực, bắt làm quá sức, cuốn đi, đánh giạt, làm trôi giạt (gió, dòng nước...), đóng (cọc, đinh...), bắt (vít), đào, xoi (đường hầm), (thể dục,thể thao) tiu, bạt (bóng bàn), làm cho (máy...) chạy; đưa (quản bút viết...), dàn xếp xong, ký kết (giao kèo mua bán...); làm (nghề gì), hoãn lại, để lại, để chậm lại (một việc gì... đến một lúc nào), cầm cương ngựa, đánh xe, lái xe..., đi xe; chạy (xe), (thể dục,thể thao) bạt bóng, tiu, bị cuốn đi, bị trôi giạt, lao vào, xô vào; đập mạnh, quất mạnh, (+ at) giáng cho một cú, bắn cho một phát đạn, ném cho một hòn đá ((cũng) to let drive at), (+ at) nhằm mục đích, có ý định, có ý muốn, (+ at) làm cật lực, lao vào mà làm (công việc gì), (pháp lý) tập trung vật nuôi để kiểm lại, đuổi, xua đuổi, đi xe, lái xe, cho xe chạy, đuổi đi, xua đuổi, ra đi bằng xe, khởi động (ô tô), (+ at) rán sức, cật lực, đẩy lùi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), lái xe đưa (ai) về, trở về bằng xe, trở lại bằng xe, đánh xe đưa (ai) về (nông thôn, xa thành phố...), bắt (máy bay hạ cánh), đi xe về (nông thôn, nơi xa thành phố), đóng vào, đánh xe đưa (ai), lái xe vào, đánh xe vào, lôi kéo, kéo đi, lái xe đi tiếp, đánh xe đi tiếp, đuổi ra khỏi; nhổ ra khỏi, hất cẳng, đi ra ngoài bằng xe; lái xe ra, dồn qua, chọc qua, đâm qua, xuyên qua, lái xe qua, đi xe qua (thành phố...), kéo lên, lôi lên, chạy lên gần (xe hơi, xe ngựa...) - {driving} - {fly} con ruồi, ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá), (nông nghiệp) bệnh do ruồi, sâu bệnh, dùng dao mổ trâu cắt tiết gà, lấy búa đạp muỗi, người lăng xăng tưởng mình quan trọng, (từ lóng) anh ta rất đắc lực, anh ta rất được việc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) anh ta rất láu, sự bay; quãng đường bay, vạt cài cúc (ở áo), cánh cửa lều vải, đuôi cờ, (sân khấu), (số nhiều) khoảng trên đầu sân khấu (có để những bộ kéo phông), bộ phận điều chỉnh tốc độ (ở đồng hồ), (kỹ thuật) (như) fly,wheel, (từ cổ,nghĩa cổ) xe độc mã, bay, đi máy bay, đáp máy bay, bay vút lên cao (diều hâu, để đánh nhau), bay phấp phới, tung bay, đi nhanh, chạy nhanh, rảo bước, tung; chạy vùn vụt như bay, (thời quá khứ fled) chạy trốn, tẩu thoát, làm bay phấp phới, làm tung bay, thả (cho bay), lái (máy bay...); chuyên chở bằng máy bay, xông lên; tấn công, nổi (khùng), rớn (mừng), xông vào, xộc vào (trong phòng...), bay đi (chim); chuồn đi, đứt mất (cúc áo), tuôn ra một thôi một hồi, nổi cơn hung hăng, nhảy qua, quay (bánh xe), (như) to fly at, (xem) crow, (nghĩa bóng) chim đã lọt lưới rồi, hung thủ đã tẩu thoát rồi, (xem) arm, chạy trốn; đi khỏi nước, (xem) face, có tham vọng, có hoài bão lớn, (xem) kite, nằm im, lẩn lút, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bước đi, đừng quấy rầy nữa, (xem) let, tiêu tiền như rác, (từ lóng) cẩn thận, tỉnh táo, cảnh giác - {go} sự đi, sức sống; nhiệt tình, sự hăng hái, sự thử (làm gì), lần, hơi, cú, khẩu phần, suất (đồ ăn); cốc, chén, hớp (rượu), (thông tục) việc khó xử, việc rắc rối, (thông tục) sự thành công, sự thắng lợi, (thông tục) sự bận rộn, sự hoạt đông, sự tích cực, sự suýt chết, (thông tục) hợp thời trang, (thông tục) việc ấy không xong đâu; không làm ăn gì được, bận rộn hoạt động, đang xuống dốc, đang suy, đi, đi đến, đi tới, thành, thành ra, hoá thành, trôi qua, trôi đi (thời gian), chết, tiêu tan, chấm dứt, mất hết, yếu đi, bắt đầu (làm gì...), chạy (máy móc), điểm đánh (đồng hồ, chuông, kẻng); nổ (súng, pháo...), ở vào tình trạng, sống trong tình trạng..., làm theo, hành động theo, hành động phù hợp với, xét theo, đổ, sụp, gãy, vỡ nợ, phá sản, diễn ra, xảy ra, tiếp diễn, tiến hành, diễn biến; kết quả, đang lưu hành (tiền bạc), đặt để, kê; để vừa vào, vừa với, có chỗ, đủ chỗ, hợp với, xứng với, thích hợp với, nói năng, cư xử, làm đến mức là, trả (giá...); tiêu vào (tiền...); bán, thuộc về, được biết, được thừa nhận; truyền đi, nói, truyền miệng, hợp nhịp điệu; phổ theo (thơ, nhạc...), (đánh bài) đi, đánh, ra (quân bài), đặt (tiền), sắp sửa; có ý định - {pilot} (hàng hải) hoa tiêu, (hàng không) người lái (máy bay), phi công, (nghĩa bóng) người dẫn đường (đi săn...), bỏ rơi một cố vấn đáng tin cậy, (hàng hải) dẫn (tàu), (hàng không) lái (máy bay), (nghĩa bóng) dìu dắt (ai) qua những khó khăn conducta - {freightage} sự thuê tàu chuyên chở, chuyên chở hàng bằng đường thuỷ, chuyên chở hàng hoá - {haulage} sự kéo, (ngành mỏ) sự đẩy gồng, sự chuyên chở hàng (bằng xe vận tải); cước phí chuyên chở - {portage} sự mang, sự khuân vác, sự chuyên chở, tiền khuân vác, tiền chuyên chở, sự chuyển tải (sự khuân vác thuyền, hàng hoá... qua một quâng đường giữa hai con sông, hoặc qua một khúc sông không đi lại được) quâng đường phải chuyển tải, khúc sông phải chuyển tải, chuyển tải - {transport} sự chuyên chở, sự vận tải, phương tiện đi lại, phương tiện vận chuyển, tàu chở quân ((cũng) troop,transport), sự cảm kích mạnh mẽ; mối xúc cảm mãnh liệt, (pháp lý) người bị đầy, người bị tội phát vãng, chuyên chở, vận tải, gây xúc cảm mạnh, (pháp lý) đày; kết tội phát vãng conductividad - {conductivity} (vật lý) tính dẫn, suất dẫn conductivo - {channeling} (Tech) mở kênh, truyền qua kênh conducto - {duct} ống, ống dẫn - {piping} sự thổi sáo, sự thổi tiêu; sự thổi kèn túi, tiếng sáo, tiếng tiêu; tiếng kèn túi; tiếng gió vi vu; tiếng gió vi vu; tiếng chim hót, sự viền, dải viền cuộn thừng (quần áo); đường cuộn thừng (bằng kem... trang trí trên mặt bánh), ống dẫn (nói chung); hệ thống ống dẫn, trong như tiếng sáo, lanh lảnh, thời thanh bình (khắp nơi vang tiếng sáo), sói réo lên; nóng sôi sùng sục conductor - {conductor} người chỉ huy, người chỉ đạo, người điều khiển, người dẫn đường, người bán vé (xe điện, xe buýt), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người phục vụ hành khách (xe lửa), (vật lý) chất dẫn (điện, nhiệt), (điện học) dây dẫn conectado - {bridged} conectar - {connect} nối, nối lại, chấp nối, liên hệ (trong ý nghĩ), làm cho có mạch lạc, (thường), dạng bị động kết liên, kết thân, kết giao; có quan hệ với, có họ hàng với, nối nhau, nối tiếp nhau coneja - {doe} hươu cái, hoãng cái; nai cái, thỏ cái; thỏ rừng cái conejar - {warren} nơi có nhiều thỏ, đông như kiến conejito - {bunny} khuấy 6 conejo - {rabbit} con thỏ, người nhút nhát, người nhát như thỏ, (thông tục) đấu thủ xoàng, sinh sôi nảy nở nhanh, đẻ nhanh (như thỏ), món bánh mì rán với phó mát, săn thỏ conexion - {circuit} chu vi, đường vòng quanh, sự đi vòng quanh, cuộc kinh lý, cuộc tuần du, cuộc tuần tra (của các quan toà để xét xử); địa phận đi kinh lý, (vật lý) mạch, (thể dục,thể thao) vòng đua, hệ thống rạp hát, rạp chiếu bóng (cùng chung một ban quản trị), (nghĩa bóng) sự nối tiếp của sự việc...), đi vòng quanh - {hook up} - {wiring} (rađiô) sự lắp ráp, (kỹ thuật) sự chằng lưới sắt, (điện học) sự đặt đường dây; hệ thống dây điện conexión - {connection} sự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ; sự chấp nối, sự mạch lạc, sự giao thiệp, sự kết giao, bà con, họ hàng, thân thuộc, (tôn giáo) phái, giáo phái, (thương nghiệp) khách hàng, tàu xe chạy nối tiếp (tiếp vận với những tàu xe khác), vật (để) nối; chỗ nối (hai ống nối với nhau), về điều đó, liên quan đến điều đó, có quan hệ với, có liên quan với, có dính líu tới, chạy nối tiếp với (tàu xe) conexo - {connected} mạch lạc (bài nói, lý luận...), có quan hệ vơi, có họ hàng với, (toán học) liên thông confeccion - {clothing industry} confeccionar - {make} hình dáng, cấu tạo (của một vật); kiểu (quần áo); tầm vóc, dáng, tư thế (người), sự chế nhạo, (điện học) công tắc, cái ngắt điện, (thông tục) thích làm giàu, đang tăng, đang tiến, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đang tìm người để ăn nằm với, làm, chế tạo, sắp đặt, xếp đặt, dọn, thu dọn, sửa soạn, chuẩn bị, kiếm được, thu, làm, gây ra, làm, thực hiện, thi hành, khiến cho, làm cho, bắt, bắt buộc, phong, bổ nhiệm, lập, tôn, ước lượng, đánh giá, định giá, kết luận, đến; tới; (hàng hải) trông thấy, hoàn thành, đạt được, làm được, đi được, thành, là, bằng, trở thành, trở nên, nghĩ, hiểu, đi, tiến (về phía), lên, xuống (thuỷ triều), làm, ra ý, ra vẻ, sửa soạn, chuẩn bị, (từ cổ,nghĩa cổ) theo đuổi, đeo đuổi, bất lợi, có hại cho, vội vàng ra đi, huỷ hoại, giết, thủ tiêu, khử, lãng phí, phung phí, xoáy, ăn cắp, trở lại một nơi nào..., đi mất, chuồn, cuốn gói, xoáy, ăn cắp, đặt, dựng lên, lập, xác minh, chứng minh, hiểu, giải thích, tìm ra manh mối, nắm được ý nghĩa, đọc được, phân biệt, nhìn thấy, nhận ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) diễn biến, tiến triển, chuyển, nhượng, giao, để lại, sửa lại (cái gì), làm thành, cấu thành, gộp thành, hợp lại, gói ghém, thu vén, lập, dựng, bịa, bịa đặt, hoá trang, thu xếp, dàn xếp, dàn hoà, đền bù, bồi thường, bổ khuyết, bù, bù đắp, (từ lóng) sử dụng, (xem) amends, làm như thể, hành động như thể, (xem) beleive, (xem) bold, (xem) meet, tiếp đãi tự nhiên không khách sáo, (xem) friend, đùa cợt, chế nhạo, giễu, (xem) good, (xem) haste, (xem) hash, (xem) hay, (xem) head, (xem) head, (xem) headway, tự nhiên như ở nhà, không khách sáo, (xem) love, coi thường, coi rẻ, không chú ý đên, không quan tâm đến, (xem) much, (xem) most, (xem) molehill, (xem) makr, (xem) merry, (xem) water, (xem) mar, chuẩn bị sãn sàng, nhường chổ cho, gương buồm, căng buồm, lẩn đi, trốn đi, (xem) shift, (xem) term, chẳng có chuyện gì cũng làm rối lên, (xem) tool, (xem) mind, (xem) time, (xem) war, (xem) water, (xem) way, (xem) way - {manufacture} sự chế tạo, sự sản xuất, công nghiệpdệt confección - {making} sự làm, sự chế tạo; cách làm, cách chế tạo, sự tiến bộ, sự thành công, sự lớn lên; nguyên nhân tiến bộ, nguyên nhân thành công, (số nhiều) đức tính, tài năng; yếu tố, (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy và thuốc lá đủ cuốn một điếu, mẻ, số lượng làm ra, đang hình thành, đang nảy nở, đang phát triển - {manifacture} confederación - {confederacy} liên minh, liên bang, sự âm mưu, cuộc âm mưu; sự cấu kết - {confederation} liên minh, liên bang confederado - {confederate} liên minh, liên hiệp, nước trong liên bang, người đồng mưu; người cấu kết, liên minh, liên hiệp conferencia - {conference} sự bàn bạc, sự hội ý, hội nghị - {symposium} hội nghị chuyên đề, tập những bài phát biểu, tập bài báo của nhiều người viết (về một vấn đề), tiệc rượu đêm (sau bữa ăn chiều, có ca nhạc, khiêu vũ ở cổ Hy lạp) conferencia telefoni - {telephone conversation} conferenciante - {lecturer} người diễn thuyết, người thuyết trình, giảng viên (ở trường đại học) conferir - {confer} phong, ban, (+ with) bàn bạc, hỏi ý kiến, hội ý confesar - {confess} thú tội, thú nhận, (tôn giáo) xưng tội; nghe xưng tội confesionario - {confessional} xưng tội, (tôn giáo) phòng xưng tội confesión - {confession} sự thú tội, sự thú nhận, (tôn giáo) sự xưng tội, tôi đã xưng, sự tuyên bố (nguyên tắc của mình về một vấn đề gì); sự phát biểu (về tín ngưỡng), tín điều - {shrift} (từ cổ,nghĩa cổ) sự xưng tội confesor - {confessor} giáo sĩ nghe xưng tội, người xưng tội, người thú tội, người thú nhận tôn giáo của mình (trước nguy nan) confeti - {confetti} công,phét,ti, hoa giấy (ném trong đám cưới, hội hè) confiadamente - {confidently} tự tin confiado - {gullible} dễ bị lừa, dễ mắc lừa; khờ dại, cả tin - {gullibly} khờ dại, cả tin confianza - {confidence} sự nói riêng; sự giãi bày tâm sự, chuyện riêng, chuyện tâm sự, chuyện kín, chuyên bí mật, sự tin, sự tin cậy, sự tin tưởng, sự tin chắc, sự quả quyết, sự liều, sự liều lĩnh, hết sức bí mật (chỉ biết riêng với nhau), người tâm phúc confiar - {confide} nói riêng; giãi bày tâm sự, phó thác, giao phó - {entrust} giao, giao phó cho - {rely} (+ on, upon) tin, tin cậy, dựa vào confidencial - {confidential} kín, bí mật; nói riêng với nhau, thân tín, tâm phúc; được tin cẩn, thổ lộ tâm tình, tâm sự, đặc vụ, thư ký riêng confidencialmente - {confidentially} tin cẩn, bộc bạch confidente - {trusted} configuración - {configuration} hình thể, hình dạng, (thiên văn học) hình thể (các hành tinh...) configurar - {form} hình, hình thể, hình dạng, hình dáng, (triết học) hình thức, hình thái, hình thức (bài văn...), dạng, (ngôn ngữ học) hình thái, lớp, thể thức, nghi thức, thủ tục, lề thói, mẫu (đơn...) có chỗ trống (để điền vào), (thể dục,thể thao) tình trạng sức khoẻ, sự phấn khởi, ghế dài, (ngành in) khuôn, hang thỏ, (điện học) ắc quy, (ngành đường sắt) sự ghép, sự thiết lập (đoàn toa xe lửa), làm thành, tạo thành, nặn thành, huấn luyện, rèn luyện, đào tạo, tổ chức, thiết lập, thành lập, phát thành tiếng, phát âm rõ (từ), nghĩ ra, hình thành (ý kiến...), gây, tạo được; nhiễm (thói quen), (ngôn ngữ học) cấu tạo (từ), (quân sự) xếp thành, (ngành đường sắt) ghép, thiết lập (đoàn toa xe lửa), thành hình, được tạo thành, (quân sự) xếp thành hàng - {guises} confirmación - {confirmation} sự xác nhận; sự chứng thực, sự thừa nhận, sự phê chuẩn, sự làm vững chắc, sự củng cố, sự làm cho nhiễm sâu thêm (một thói quen...), (tôn giáo) lễ kiên tín confirmar - {confirm} xác nhận; chứng thực, thừa nhận, phê chuẩn, làm vững chắc, củng cố, làm cho (ai) nhiễm sâu (một thói quen, một nếp nghĩ...), (tôn giáo) làm lễ kiên tín cho confiscacion - {confiscation} sự tịch thu, sự sung công, (thông tục) sự ỷ quyền cướp không confiscación - {confiscation} sự tịch thu, sự sung công, (thông tục) sự ỷ quyền cướp không - {forfeiture} sự mất (vật gì vì bị tịch thu, quyền...), sự tước, cái bị mất, cái bị tước; tiền bạc confiscar - {confiscate} tịch thu, sung công confitado - {candied} kết thành đường phèn, tẩm đường, ướp đường, đường mật, nịnh nọt confitar - {candy} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẹo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) côcain, làm thành đường phèn, tẩm đường, ướp đường, ngâm đường (hoa quả...), kết thành đường (mật ong...) confitero - {confectioner} người làm mứt kẹo, người bán mứt kẹo confitería - {confectionery} mứt; kẹo, cửa hàng mứt kẹo confitura - {preserve} mứt, khu vực cấm săn, khu vực cấm câu cá, (số nhiều) kính phòng bụi, kính bảo hộ lao động, giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn, duy trì, giữ để lâu (thức ăn, quả, thịt...) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu đường...), (hoá học) giữ cho khỏi phân huỷ, giữ, dành riêng (khu săn, khu đánh cá...) confkdencial - {confidential} kín, bí mật; nói riêng với nhau, thân tín, tâm phúc; được tin cẩn, thổ lộ tâm tình, tâm sự, đặc vụ, thư ký riêng - {tete tete} conflagración - {conflagration} đám cháy lớn, (nghĩa bóng) tai hoạ lớn, sự xung đột lớn conflicto - {conflict} sự xung đột, sự tranh giành, sự va chạm, cuộc xung đột, sự đối lập, sự mâu thuẫn, xung đột, va chạm, đối lập, chống lại, mâu thuẫn, trái với confluencia - {confluence} chỗ hợp dòng, ngã ba sông, ngã ba; ngã tư (đường), (từ cổ,nghĩa cổ) đám đông tụ họp; nơi tụ họp đông người confluente - {flowing together} confluir - {flow together} conforma - {agree} đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận, hoà thuận, hợp với, phù hợp với, thích hợp với, (ngôn ngữ học) hợp (về cách, giống, số...), cân bằng (các khoản chi thu...), đồng ý, sống với nhau như chó với mèo, (xem) differ - {agreed} - {yes} vâng, phải, dạ, được, ừ, có, có chứ, tiếng vâng dạ, tiếng ừ phải conforme - {according} (+ to) theo, y theo, (+ as) tuỳ, tuỳ theo - {acquiescent} bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận, phục tùng - {agreeable} dễ chịu, dễ thương, vừa ý, thú, khoái, (thông tục) vui lòng, sẵn sàng, tán thành, sẵn sàng đồng ý, agreeable to hợp với, thích hợp với, cố gắng làm vừa lòng ai, cố gắng làm vui lòng ai - {conform} (+ to) làm cho hợp với, làm cho phù hợp với, làm cho thích hợp với, to conform oneself to thích nghi với, thích ứng với, (+ to) theo, làm theo, tuân theo, y theo, chiếu theo - {ok} đồng ý, được, tán thành, sự đồng ý, sự tán thành conformidad - {compliance} sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự chiều theo, sự làm đúng theo (một yêu cầu, một lệnh...), sự phục tùng đê tiện, sự khúm núm - {conformity} (+ to, with) sự phù hợp, sự thích hợp, (+ with, to) sự đúng, sự tuân theo; sự y theo, sự tuân giáo (theo giáo phái ở Anh) conformista - {conformer} xem conform - {conformist} (tôn giáo) người tuân giáo (theo giáo phái ở Anh), kẻ tuân thủ (luôn luôn theo một tập tục nào) confortante - {fortifier} kỹ sư công sự, thuốc b - {tonic} (thuộc) âm; (âm nhạc) (thuộc) âm chủ, bổ, làm tăng sức khoẻ; làm cho cường, (âm nhạc) âm chủ, thuốc bổ - {tonics} confraternidad - {brotherhood} tình anh em, nhóm người cùng chí hướng; nhóm người cùng nghề, hội ái hữu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghiệp đoàn confrontacion - {confrontation} sự chạm trán, sự đương đầu, sự đối chất, sự đối chiếu confrontación - {confrontation} sự chạm trán, sự đương đầu, sự đối chất, sự đối chiếu confrontar - {confront} mặt giáp mặt với, đối diện với, đứng trước; chạm trán, đương đầu với, đối chất, (+ with) đối chiếu (tài liệu, bản sao...) confucianismo - {Confucianism} đạo Khổng confuciano - {Confucian} người ủng hộ Khổng Tử, người ủng hộ nho giáo confundir - {abash} làm bối rối, làm lúng túng, làm luống cuống - {disarrange} làm lộn xộn, làm xáo trộn - {discombobulate} (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) làm cho lúng túng - {distract} làm sao lãng, làm lãng đi, làm lãng trí, làm rối bời, làm rối trí, ((thường) động tính từ quá khứ) làm điên cuồng, làm mất trí, làm quẫn trí - {fluster} sự bối rối, sự nhộn nhịp, sự bận rộn, sự náo động, sự xôn xao, làm chếnh choáng say, làm bối rối, làm nhộn nhịp, làm bận rộn, làm náo động, làm xôn xao, bối rối, nhộn nhịp, bận rộn, náo động, xôn xao confusión - {baffle} sự cản trở, sự trở ngại, (kỹ thuật) màng ngăn, vách ngăn, (kỹ thuật) cái báp, van đổi hướng, làm trở ngại, làm hỏng, làm thất bại, làm sai lạc, làm rối, làm lạc hướng - {confusion} sự lộn xôn, sự hỗn độn, sự rối loạn, sự hỗn loạn, sự mơ hồ, sự mập mờ, sự rối rắm (ý nghĩa), sự lẫn lộn, sự nhầm lẫn, sự bối rối, sự ngượng ngập, sự xấu hổ, nhuộng confusion, tình trạng đã hỗn loạn lại càng hỗn loạn hơn, vừa uống rượu vừa chửi đổng ai - {mix-up} tình trạng lộn xộn, tình trạng hỗn loạn, cuộc ẩu đả, cuộc đánh lộn - {mystification} tình trạng bối rối, tình trạng hoang mang, trạng thái bí ẩn, tình trạng khó hiểu, sự đánh lừa, sự phỉnh chơi, sự chơi khăm confuso - {confused} lẫn lộn, lộn xộn, rối rắm, mơ hồ, bối rối, ngượng confutar - {disprove} bác bỏ (một chứng cớ, một lời buộc tội...); chứng minh là sai; nhân chứng - {refute} bác, bẻ lại confwso - {abashes} - {ashamed} xấu hổ, hổ thẹn, ngượng - {disarranges} - {disconcerts} - {disorients} - {distracts} - {embarasses} confín - {confine} giam giữ, giam hãm, giam cầm, nhốt giữ lại, hạn chế, (từ hiếm,nghĩa hiếm) (+ on, to, with) tiếp giáp với, giáp giới với, ở cữ, đẻ, bị liệt giường, ((thường) số nhiều) biên giới, (nghĩa bóng) ranh giới (giữa hai loại ý kiến...) congelacion - {congelation} sự đông lại - {freezing} giá lạnh, băng giá, rét lắm, lạnh nhạt, lạnh lùng, xa cách (thái độ) congelación - {congealment} sự đông lại - {frostbite} congelado - {frostbitten} - {frozen} sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh, tiết đông giá, sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...), đóng băng, đông lại (vì lạnh), lạnh cứng, thấy lạnh, thấy giá, thấy ớn lạnh, thấy ghê ghê (vì sợ), làm đóng băng, làm đông, làm lạnh cứng, ướp lạnh (thức ăn), làm (ai) ớn lạnh, làm lạnh nhạt (tình cảm), làm tê liệt (khả năng...), ngăn cản, cản trở (sự thực hiện), ổn định; hạn định (giá cả, tiền lương...), (từ lóng) nắm chặt lấy, giữ chặt lấy, cho (ai) ra rìa, phủ đầy băng; bị phủ đầy băng, làm ai sợ hết hồn, (thông tục) mức chịu đựng cao nhất congelador - {freezer} máy ướp lạnh, máy làm kem congelar - {freeze} sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh, tiết đông giá, sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...), đóng băng, đông lại (vì lạnh), lạnh cứng, thấy lạnh, thấy giá, thấy ớn lạnh, thấy ghê ghê (vì sợ), làm đóng băng, làm đông, làm lạnh cứng, ướp lạnh (thức ăn), làm (ai) ớn lạnh, làm lạnh nhạt (tình cảm), làm tê liệt (khả năng...), ngăn cản, cản trở (sự thực hiện), ổn định; hạn định (giá cả, tiền lương...), (từ lóng) nắm chặt lấy, giữ chặt lấy, cho (ai) ra rìa, phủ đầy băng; bị phủ đầy băng, làm ai sợ hết hồn, (thông tục) mức chịu đựng cao nhất - {frieze} vải len tuyết xoăn, (kiến trúc) trụ ngạch congelarse - {congeal} làm đông lại; đông lại, đóng băng congeniar - {harmonize} làm hài hoà, làm cân đối, làm hoà hợp, (âm nhạc) phối hoà âm, hài hoà với nhau, hoà hợp với nhau congenitalmente - {congenitally} xem congenital congestionado - {congested} đông nghịt, chật ních, (y học) sung huyết congestionar - {congest} làm đông nghịt, làm tắt nghẽn (đường sá...), (y học) làm sung huyết, (y học) bị sung huyết (phổi...) congestión - {congestion} sự đông nghịt, sự tắt nghẽn (đường sá...), (y học) sự sung huyết conglomeración - {conglomeration} sự kết khối, sự kết hợp, khối kết conglomerar - {accumulate} chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại, làm giàu, tích của, thi cùng một lúc nhiều bằng (ở trường đại học) congo - {Congo} congraciador - {ingratiating} để thu hút cảm tình, để lấy lòng congraciarse - {ingratiate} (+ oneself) làm cho mình được mến congratulacion - {congratulations} - {felicitation} lời khen ngợi, lời chúc mừng congratular - {congratulate} chúc mừng, khen ngợi congratulatorio - {congratulatory} để chúc mừng, để khen ngợi congregacion - {assemblage} sự tập hợp, sự tụ tập, sự nhóm họp, cuộc hội họp, sự sưu tập, sự thu thập; bộ sưu tập, (kỹ thuật) sự lắp ráp, sự lắp máy congregación - {congregation} sự tập hợp, sự tụ tập, sự hội họp, (tôn giáo) giáo đoàn, đại hội đồng trường đại học congregar - {assemble} tập hợp, tụ tập, nhóm họp, sưu tập, thu thập, (kỹ thuật) lắp ráp congreso - {congress} sự nhóm hợp, sự hội họp, đại hội, hội nghị, (Congress) quốc hội (gồm thượng nghị viện và hạ nghị viện) (Mỹ, Phi,líp,pin, Châu mỹ la,tinh trừ Cu,ba) - {convention} hội nghị (chính trị); sự triệu tập, hiệp định, sự thoả thuận (thường là ngầm), tục lệ, lệ thường, quy ước (của một số trò chơi) congruente - {congruent} thích hợp, phù hợp, (toán học) đồng dư; tương đẳng congénito - {congenital} bẩm sinh conjetura - {assumption} sự mang, sự khoác, sự lấy (cái vẻ, tính chất...), sự làm ra vẻ, sự giả bộ, sự mệnh danh (là đúng), sự cho rằng (là đúng), sự thừa nhận, sự nắm lấy, sự chiếm lấy, sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình, tính kiêu căng, tính kiêu ngạo, tính ngạo mạn, (tôn giáo) lễ thăng thiên của Đức mẹ đồng trinh - {guesswork} - {supposition} sự giải thiết, sự giả định, giả thuyết, ức thuyết conjetural - {conjectural} phỏng đoán, ước đoán, thích phỏng đoán conjugación - {conjugation} sự kết hợp, (ngôn ngữ học) sự chia (động từ), (sinh vật học) sự tiếp hợp conjugado - {conjugated} (Tech) được liên hợp conjugar - {conjugate} kết hợp, ghép đôi (vật), (ngôn ngữ học) cùng gốc (từ), (toán học) liên hợp, (sinh vật học) tiếp hợp, (ngôn ngữ học) từ cùng gốc, (toán học) trục liên hợp; đường kính liên hợp;; số liên hợp, (ngôn ngữ học) chia (động từ), giao hợp, (sinh vật học) tiếp hợp conjunción - {conjunction} sự liên kết, sự kết hợp, sự tiếp hợp, cơ hội trùng hợp; sự kiện kết hợp, (ngôn ngữ học) liên từ, (thiên văn học) sự giao hội (hành tinh), cùng chung, chung với (ai) conjuntamente - {jointly} cùng, cùng nhau, cùng chung conjuntivitis - {conjunctivitis} (y học) viêm màng kết conjunto - {adjunctive} thêm, phụ vào; phụ thuộc - {adjuratory} xem adjuration - {associated} liên kết conjunto de miembros - {membership} tư cách hội viên, địa vị hội viên, số hội viên, toàn thể hội viên conjurar - {adjure} bắt thề, bắt tuyên thệ, khẩn nài, van nài - {attest} chứng nhận, nhận thực, chứng thực, bắt thề, bắt tuyên thệ, làm chứng conjuro - {conjuration} sự phù phép, lời khấn, lời tụng niệm, lời kêu gọi trịnh trọng; lời cầu khẩn conmemoración - {commemoration} sự kỷ niệm; lễ kỷ niệm, sự tưởng nhớ, (tôn giáo) lễ hoài niệm các vị thánh; lễ kỷ niệm một sự việc thiêng liêng, lễ kỷ niệm các người sáng lập trường (đại học Ôc,phớt) conmemorar - {commemorate} kỷ niệm, tưởng nhớ, là vật để kỷ niệm conmemorativo - {commemorative} để kỷ niệm, để tưởng niệm - {memorial} (thuộc) kỷ niệm; để ghi nhớ, để kỷ niệm, (thuộc) ký ức, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngày chiến sĩ trận vong (30 tháng 5), lễ truy điệu, đài kỷ niệm, tượng kỷ niệm; vật kỷ niệm, (số nhiều) bản ghi chép; bản ghi niên đại, (ngoại giao) thông điệp, đơn thỉnh nguyện, bản kiến nghị conmensurable - {commensurable} (+ with, to), có thể so được với, (toán học) thông ước, (+ to) tỉ lệ với, xứng với conmigo - {with me} conmiseracion - {mercy} lòng thương, lòng nhân từ, lòng từ bi, lòng khoan dung, ơn, ơn huệ, sự may mắn, hạnh phúc, điều sung sướng, dưới quyền của, bị bắt sao cũng phải chịu,(đùa cợt) chắc sẽ bị (ai) vùi dập conmiseración - {commiseration} sự thương hại, sự thương xót; sự ái ngại conmoción - {commotion} sự rung chuyển, sự chấn đông, sự rung động, (nghĩa bóng) sự rối loạn; cuộc bạo động, cuộc khởi nghĩa, (y học) choáng - {concussion} sự rung chuyển, sự chấn động, (y học) sự chấn động conmovedor - {touching} sự sờ mó, cảm động, thống thiết, (từ cổ,nghĩa cổ) về, đối với conmover - {move} sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch, (đánh cờ) nước, lượt, lần, phiên (trong một trò chơi), biện pháp; bước, chuyển, di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, đổi chỗ, dời chỗ, lắc, lay, khuấy, quấy, làm chuyển động; nhấc, làm nhuận (tràng), kích thích, kích động, gây ra, làm cho, xúi giục, gợi, làm cảm động, làm xúc động, làm mũi lòng, gợi mối thương cảm, đề nghị, chuyển động, cử động, động đậy, cựa quậy, lay động, đi, di chuyển, xê dịch, chuyển dịch, hành động, hoạt động, đi đi lại lại, đi quanh, chuyển quanh, hay dọn nhà, hay thay đổi chỗ ở, tiến lên, dọn đi, cất đi, đi xa, đi hẳn, lùi; kéo lùi lại, chuyển về phía sau, tiến; cho tiến lên, chuyển về phía trước, dọn nhà (đến chỗ ở mới), ra đi, đi xa, cho đi tiếp; tiến lên, dọn nhà đi, chuyển lên; trèo lên, tiến lên - {stir} (từ lóng) nhà tù, trại giam, sự khuấy, sự quấy trộn, sự chuyển động, sự cời (củi, cho lửa cháy to), sự náo động, sự huyên náo, sự xôn xao, khuấy, quấy, làm lay động, làm chuyển động, cời (củi), ((thường) + up) kích thích, khích động, khêu gợi, xúi gục; gây ra, có thể khuấy được, động đậy, nhúc nhích, cựa quậy, (thông tục) ba chân bốn cẳng conmovido - {seized with emotion} conmutación - {commutation} sự thay thế, sự thay đổi cho nhau, sự giao hoán, tiền thế (để thế vào hiện vật...), (pháp lý) sự giảm (hình phạt), (điện học) sự đảo mạch conmutador - {toggle switch} conmutar - {commute} thay thế, thay đổi nhau, đổi nhau, giao hoán, (pháp lý) giảm (hình phạt, tội), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi làm hằng ngày bằng vé tháng; đi lại đều đặn (giữa hai địa điểm), (điện học) đảo mạch, chuyển mạch - {switch} cành cây mềm; gậy mềm, mớ tóc độn, lọc tóc độn, (ngành đường sắt) cái ghi, (kỹ thuật) cái ngắt, cái ngắt điện, cái chuyển mạch; cái đổi, đánh bằng gậy, quật bằng gậy, ve vẩy, xoay nhanh, quay, (ngành đường sắt) bẻ ghi chuyển (xe lửa) sang đường khác, chuyển (câu chuyện, ý nghĩ...), cho (ngựa) dự thi với một tên khác, (đánh bài) chuyển sang xướng một hoa khác, cắt, tắt (đèn, rađiô), cắm, bật connecticut - {Connecticut} connocer - {detect} dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra, nhận thấy, nhận ra, (rađiô) tách sóng - {discern} nhận thức, thấy rõ (bằng trí óc, bằng giác quan...), (từ cổ,nghĩa cổ) phân biệt - {realize} thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng...), thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...), tả đúng như thật; hình dung (việc gì...) đúng như thật, bán được, thu được - {recognize} công nhận, thừa nhận, chấp nhận, nhìn nhận, nhận ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chấp nhận cho (một đại biểu) phát biểu connotación - {connotation} nghĩa rộng; ý nghĩa (của một từ) connotar - {connote} bao hàm, (thông tục) có nghĩa là cono - {cone} hình nón; vật hình nón, (thực vật học) nón, (động vật học) ốc nón, (hàng hải) tín hiệu báo bão (hình nón), (số nhiều) bột áo (bột mịn để xoa bột bánh mì đã nhào), làm thành hình nón, có hình nón - {skittle} (số nhiều) trò chơi ky, con ky, (từ lóng) chuyện tầm bậy conocedor - {appreciator} xem appreciate - {classicist} conocer - {know} biết; hiểu biết, biết, nhận biết; phân biệt được, biết, quen biết, ((thường) + of) biết, biết tin, biết rõ về, đã biết mùi, đã trải qua, (kinh thánh) đã ăn nằm với (một người đàn bà), (thông tục) (với) tất cả khả năng của mình, (với) tất cả sự hiểu biết của mình; hết sức mình, (thông tục) ngay, không chậm trễ, trong chốc lát, một cách nhanh chóng, biết rõ sự tình; biết phân biệt trắng đen; biết cặn kẽ, biết rõ ngọn ngành, (xem) better, không ngốc mà lại..., không dính vào việc của người khác, biết cặn kẽ cái gì (ai); biết rõ cái gì (ai) như lòng bàn tay mình, biết rõ ý định của mình; kiên quyết, không dao động, biết phải làm gì; hành động một cách khôn ngoan, không biết cái gì với cái gì, (tục ngữ) cái gì cũng biết là không biết cái gì cả, theo tôi biết thì không, to be in the know biết rõ sự việc, biết rõ vấn đề; biết điều mà mọi người chưa biết conocido - {well-known} nổi tiếng, ai cũng biết conocidos - {acquaintances} conocimiento - {knowledge} sự biết, sự nhận biết, sự nhận ra, sự quen biết, sự hiểu biết, tri thức, kiến thức; học thức, tin, tin tức conocimientos básicos - {basic skills} conque - {so} như thế, như vậy, cũng thế, cũng vậy, đến như thế, dường ấy, đến như vậy, thế (dùng trong câu hỏi), chừng, khoảng, (xem) ever, vân vân, (xem) far, để, để cho, đặng, đành vậy thôi, đành chịu như vậy thôi, (xem) far, (xem) long, ấy là nói như vậy, đến mức mà..., đến nỗi mà..., mỗi người mỗi ý, vì thế, vì vậy, vì thế cho nên, vì lẽ đó, thế là (trong câu cảm thán), đành phải làm việc đó thì làm thế nào cũng được, được, thế - {thus} vậy, như vậy, như thế, vì vậy, vì thế, vậy thì, đến đó, đến như thế conquista - {conquest} sự xâm chiếm, sự chinh phục, đất đai xâm chiếm được, người mình đã chinh phục được; người mình đã chiếm đoạt được cảm tình, thu phục được cảm tình của ai; thu phục được tình yêu của ai conquistador - {conqueror} người đi xâm chiếm, người đi chinh phục, người chiến thắng conquistar - {conquer} đoạt, xâm chiếm; chiến thắng, chinh phục, chế ngự consagración - {consecration} sự hiến dâng, (tôn giáo) sự cúng tế, (tôn giáo) lễ tôn phong (giám mục), (tôn giáo) sự phong thánh; sự thánh hoá consagrado - {devoted} hiến cho, dâng cho, dành cho, hết lòng, tận tâm, tận tình, tận tuỵ; sốt sắng, nhiệt tình consagrar - {consecrate} 'kɔnsikreit/, được cúng, được đem dâng (cho ai), được phong thánh; thánh hoá, hiến dâng, (tôn giáo) cúng, (tôn giáo) tôn phong (giám mục), (tôn giáo) phong thánh; thánh hoá - {devote} hiến dâng, dành hết cho consciencia - {consciousness} sự hiểu biết, ý thức consciente - {conscious} biết rõ, thấy rõ, tỉnh, tỉnh táo, có ý thức conscientemente - {consciously} có ý thức, cố ý conscripto - {draftee} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lính quân dịch consecuencia - {consequence} hậu quả, kết quả, (toán học) hệ quả, tầm quan trọng, tính trọng đại, vì thế, vậy thì, như vậy thì consecuente - {logic} Lôgic - {logical} hợp với lôgic; theo lôgic; hợp lý consecuentemente - {consistently} (+ with) phù hợp với, thích hợp với, kiên định, trước sau như một consecutivamente - {consecutively} liên tiếp, dồn dập conseguir - {succeed} kế tiếp, tiếp theo, kế nghiệp; nối ngôi, kế vị, thành công conseja - {story} chuyện, câu chuyện, truyện, cốt truyện, tình tiết (một truyện, một vở kịch...), tiểu sử, quá khứ (của một người), luây kàng ngốc khoành người nói dối, (từ cổ,nghĩa cổ) lịch sử, sử học, (như) storey - {tale} truyện, truyện ngắn, chuyện bịa đặt, chuyện nói xấu, (từ cổ,nghĩa cổ) số lượng, mách lẻo, điều ấy đã rõ rồi, miễn phê bình, chuyện cũ rích, tôi muốn nói lên quan điểm của tôi về vấn đề đó consejero - {adviser} người khuyên bảo, người chỉ bảo, cố vấn - {councilor} - {counselor} như counsellor consejo - {advice} lời khuyên, lời chỉ bảo, ((thường) số nhiều) tin tức, theo những tin tức cuối cùng chúng tôi nhận được, (số nhiều) (thương nghiệp) thư thông báo ((cũng) letter of advice) - {counsel} sự hỏi ý kiến, sự bàn bạc, lời khuyên, lời chỉ bảo, ý định, dự định, luật sư; nhóm luật sư (trong một vụ kiện), khuyên răn, khuyên bảo, chỉ bảo consejo de administración - {directorate} chức giám đốc, ban giám đốc consejo de guerra - {court-martial} đưa ra xử ở toà án quân sự consenso - {consensus} sự đồng lòng, sự đồng tâm, sự nhất trí, (sinh vật học) sự liên ứng consentimiento - {toleration} sự khoan dung, sự tha thứ consentir - {permit} giấy phép, sự cho phép[pə'mit], cho phép, (+ of) cho phép, thừa nhận conserje - {caretaker} người trông nom nhà cửa (khi chủ vắng mặt) conserva - {tinned food} conservaatorio - {academy of music} conservación - {conservation} sự giữ gìn, sự duy trì, sự bảo tồn, sự bảo toàn - {upkeep} sự bo dưỡng, sự sửa sang, phí tổn bo dưỡng, phí tổn sửa sang conservador - {Tory} đảng viên đảng Bảo thủ (Anh), (thuộc) đảng Bảo thủ (Anh) - {conservative} để giữ gìn, để duy trì, để bảo tồn, để bảo toàn, bảo thủ, thủ cựu, thận trọng, dè dặt; vừa phải, phải chăng, người bảo thủ, người thủ cựu, đảng viên đảng bảo thủ (Anh) - {curator} người phụ trách (nhà bảo tàng...), (pháp lý) người quản lý, người trông nom (trẻ vị thành niên), uỷ viên ban quản trị (trường đại học) conservadurismo - {conservatism} chủ nghĩa bảo thủ conservar - {get} được, có được, kiếm được, lấy được, nhận được, xin được, hỏi được, tìm ra, tính ra, mua, học (thuộc lòng), mắc phải, (thông tục) ăn, bắt được (cá, thú rừng...); đem về, thu về (thóc...), (thông tục) hiểu được, nắm được (ý...), đưa, mang, chuyền, đem, đi lấy, bị, chịu, (thông tục) dồn (ai) vào thế bí, dồn (ai) vào chân tường; làm (ai) bối rối lúng túng không biết ăn nói ra sao, làm cho, khiến cho, sai ai, bảo ai, nhờ ai (làm gì), (thông tục) to have got có, phải, sinh, đẻ (thú vật; ít khi dùng cho người), tìm hộ, mua hộ, xoay hộ, cung cấp, đến, tới, đạt đến, trở nên, trở thành, thành ra, đi đến chỗ, bắt đầu, (từ lóng) cút đi, chuồn - {maintain} giữ, duy trì, bảo vệ, bảo quản, giữ vững, không rời bỏ, bảo vệ, xác nhận rằng, nuôi, cưu mang - {obtain} đạt được, thu được, giành được, kiếm được, đang tồn tại, hiện hành, thông dụng - {recd} - {receive} nhận, lĩnh, thu, tiếp, tiếp đón, tiếp đãi, kết nạp (ai vào một tổ chức), tiếp thu, tiếp nhận (một đề nghị...), (pháp lý) chứa chấp (đồ gian), chứa đựng, đỡ, chịu, bị; được, tin, công nhận là đúng, đón (một đường bóng, một quả bóng phát đi), tiếp khách (có ở nhà để tiếp khách), nhận quà; lĩnh tiền, lĩnh lương; thu tiền - {recieve} conservativo - {conservative} để giữ gìn, để duy trì, để bảo tồn, để bảo toàn, bảo thủ, thủ cựu, thận trọng, dè dặt; vừa phải, phải chăng, người bảo thủ, người thủ cựu, đảng viên đảng bảo thủ (Anh) conservatorio - {conservatory} nhà kính (trồng cây), (như) conservatoire consesionario * danh từ - người buôn bán, nhà phân phối considerable - {considerable} đáng kể, to tát, lớn, có vai vế, có thế lực quan trọng (người), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) số lượng lớn, số lượng đáng kể - {sizable} to, lớn, có cỡ lớn considerablemente - {considerably} đáng kể, lớn lao, nhiều consideración - {advisement} - {consideration} sự cân nhắc, sự suy xét, sự nghiên cứu, sự suy nghĩ, sự để ý, sự quan tâm, sự lưu ý, sự tôn kính, sự kính trọng, sự đền bù, sự đền đáp; sự bồi thường; tiền thưởng, tiền công, cớ, lý do, lý, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự quan trọng, xét đến, tính đến; vì lẽ, để đền bù, để đền ơn, sau khi nghiên cứu thêm, sau khi suy xét kỹ consideradamente - {considerately} thận trọng, chu đáo, y tứ considerado - {considerate} ân cần, chu đáo, hay quan tâm tới người khác, (từ cổ,nghĩa cổ) cẩn thận, thận trọng considerando - {inasmuch} vì, bởi vì, (từ cổ,nghĩa cổ) đến mức mà, đến trình độ mà considerando que - {whereas} nhưng trái lại, trong khi mà, cònngười khác lại ghét, (pháp lý) bởi vì, xét rằng considerar - {consider} cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ, để ý đến, quan tâm đến, lưu ý đến, xem như, coi như, có ý kiến là consigna - {left luggage} consignatario - {consignee} người nhận, người nhận hàng gửi để bán consiguiente - {according} (+ to) theo, y theo, (+ as) tuỳ, tuỳ theo - {according to} consiguientepor - {then} lúc đó, hồi ấy, khi ấy, rồi, rồi thì, sau đó, vậy thì, như thế thì, trong trường hợp ấy, (xem) now, (xem) now, vậy, vậy thì, thế thì, hơn nữa, vả lại, thêm vào đó, ở thời đó, ở thời ấy, ở hồi ấy, ở hồi đó, lúc đó, hồi ấy, khi ấy, (xem) every - {therefore} bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì - {thus} vậy, như vậy, như thế, vì vậy, vì thế, vậy thì, đến đó, đến như thế consistencia - {fixtures} consistente - {consistent} đặc, chắc, (+ with) phù hợp, thích hợp, kiên định, trước sau như một consistir - {consist} (+ of) gồm có, (+ in) cốt ở, cốt tại, ở chỗ, (+ with) phù hợp consola - {monitor} trưởng lớp, cán bộ lớp (ở trường học), (hàng hải) tàu chiến nhỏ, người chuyên nghe và ghi các buổi phát thanh, hiệu thính viên, máy phát hiện phóng xạ, (raddiô) bộ kiểm tra, (từ cổ,nghĩa cổ) người răn bảo, nghe và ghi các buổi phát thanh; nghe để kiểm tra chất lượng (một cuộc thu tiếng), giám sát consolador - {soothing} dịu dàng, êm dịu, dễ chịu consolar - {console} an ủi, giải khuây, (kiến trúc) rầm chìa - {solace} sự an ủi, sự uý lạo; niềm khuây khoả, lời an ủi, an ủi, uý lạo, làm khuây khoả consolidación - {consolidation} sự làm vững chắc, sự làm củng cố, sự hợp nhất, sự thống nhất consolidar - {assure} làm cho vững tâm, làm cho tin chắc, quả quyết, cam đoan, đảm bảo, bảo hiểm - {save} (thể dục,thể thao) sự phá bóng cứu nguy (chặn không cho đối phương ghi bàn) (bóng đá), cứu nguy, (thể dục,thể thao) phá bóng cứu nguy, cứu vớt, để dành, tiết kiệm, tránh (cho ai) đỡ (cho ai) khỏi phải (tiêu tiền, mất sức...); tránh khỏi phải, đỡ khỏi phải, kịp, đuổi kịp, tằn tiện, tiết kiệm, bảo lưu, cứu lấy cái thần xác mình, làm thinh, (xem) face, xin mạn phép ông, anh chẳng cần phải bận bịu vào việc ấy; anh có chịu khó thì cũng chẳng ăn thua gì, (xem) stitch, trừ ra, ngoài ra consonante - {consonant} (âm nhạc) thuận tai, êm ái, du dương, hoà hợp, phù hợp, (ngôn ngữ học) phụ âm consorcio - {consortium} côngxoocxiom consorte - {consort} chồng, vợ (của vua chúa), (hàng hải) tàu thuyền cùng đi với nhau một đường, đi lại, giao thiệp, kết giao với, kết bạn với, (+ with) phù hợp, hoà hợp, kết thân, kết giao conspiración - {conspiracy} âm mưu, sự thông đồng, ỉm đi, sự rủ nhau ỉm đi (không nói đến chuyện gì) conspirador - {conspirator} người âm mưu - {conspirer} xem conspire - {plotter} kẻ âm mưu, kẻ bày mưu conspirar - {conspire} âm mưu, mưu hại, chung sức, hiệp lực, quy tụ lại, kết hợp lại, hùn vào constancia - {endurance} sự chịu đựng, khả năng chịu đựng; tính nhẫn nại, sự kéo dài - {enduringness} tính lâu dài, tính vĩnh viễn, tính bền vững, tính nhẫn nại, tính kiên trì; tính dai sức chịu đựng - {perseverance} tính kiên nhẫn, tính kiên trì; sự bền gan, sự bền chí constante - {constant} bền lòng, kiên trì, kiên định, trung kiên; trung thành, chung thuỷ, không ngớt, không dứt, liên miên, liên tiếp, bất biến, không thay đổi - {uniformly} đều, giống nhau, đồng dạng, cùng kiểu, không thay đổi, không biến hoá, đều (về hình thức, tính cách ) - {unwavering} không rung rinh, không lung lay, vững chắc, không nao núng, không dao động constantemente - {constantly} (toán học); (vật lý) hằng số, luôn luôn, liên miên constar * nội động từ - làm rõ ràng, làm rành mạch. constelación - {constellation} chòm sao consternación - {consternation} sự kinh hoàng, sự kinh ngạc, sự thất kinh, sự khiếp đảm, sự sửng sốt, sự rụng rời constipado - {catch cold} - {cold} lạnh, lạnh lẽo, nguội, phớt lạnh, lạnh lùng, lạnh nhạt, hờ hững, không nhiệt tình, làm chán nản, làm thất vọng, nhạt nhẽo, không có gì thú vị, yếu, khó ngửi thấy (màu, hơi con thú đang bị săn đuổi), mát (màu sắc), (xem) blood, đối xử lạnh nhạt với ai, hờ hững với ai, nắm trong tay số phận của ai; bắt ai thế nào cũng phải chịu, làm cho ai sợ khiếp, (xem) water, sự lạnh nhạt, sự lạnh lẽo, sự cảm lạnh, nhức đầu sổ mũi, cảm ho, bị bỏ rơi không có ai chăm sóc đến; bị xa lánh; bị đối xử nhạt nhẽo thờ ơ, sống một mình, cô độc hiu quạnh - {snuff} hoa đèn, gạt bỏ hoa đèn, cắt hoa đèn (ở bấc đèn), làm tắt (đèn, nến), làm tiêu tan, (từ lóng) chết, ngoẻo, có thể bắn bay hoa đèn ở cây nến mà không làm tắt nến; bắn tài, thuốc bột để hít, thuốc (lá) hít, sự hít thuốc (lá), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mùi, (từ lóng) không còn bé bỏng ngây thơ gì nữa, sửa cho ai một trận, (từ cổ,nghĩa cổ) phật ý về việc gì, (như) sniff, hít thuốc (lá) constitucional - {constitutional} (thuộc) hiến pháp, theo hiến pháp, đúng với hiến pháp, lập hiến, (thuộc) thể tạng, (thuộc) thể chất, sự đi dạo, sự đi tản bộ (cho khoẻ người) constitución - {constitution} hiến pháp, thể tạng, thể chất, tính tình, tính khí, sự thiết lập, sự thành lập, sự tạo thành, sự tổ chức constituir - {constitute} cấu tạo, tạo thành, thiết lập, thành lập, chỉ đinh, uỷ nhiệm, khoẻ, có thể chất khoẻ constitutivo - {constitutive} cấu thành, lập thành, thành lập tổ chức, cơ bản chủ yếu constre ir - {oblige} bắt buộc, cưỡng bách; đặt nghĩa vụ cho, làm ơn, gia ơn, giúp đỡ, (thông tục) đóng góp (vào cuộc vui) construccion - {construction} sự xây dựng, vật được xây dựng, (ngôn ngữ học) cách đặt câu; cấu trúc câu, sự giải thích, (toán học) sự vẽ hình, sự dựng hình, (định ngữ) xây dựng construcción - {accommodation} sự điều tiết, sự thích nghi, sự làm cho phù hợp, sự điều tiết (sức nhìn của mắt), sự hoà giải, sự dàn xếp, tiện nghi, sự tiện lợi, sự thuận tiện, chỗ trọ, chỗ ăn chỗ ở, món tiền cho vay - {arrangement} sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt, ((thường) số nhiều) sự thu xếp, sự chuẩn bị, sự dàn xếp, sự hoà giải, sự cải biên, sự soạn lại (bản nhạc, vở kịch...); bản cải tiến, bản soạn lại, (toán học) sự chỉnh hợp, (kỹ thuật) sự lắp ráp - {construction} sự xây dựng, vật được xây dựng, (ngôn ngữ học) cách đặt câu; cấu trúc câu, sự giải thích, (toán học) sự vẽ hình, sự dựng hình, (định ngữ) xây dựng construcción naval - {shipbuilding} nghề đóng tàu constructivamente - {constructively} có tính cách xây dựng constructivo - {constructive} có tính cách xây dựng, (thuộc) kiến trúc, (thuộc) xây dựng, suy diễn, hiểu ngầm constructor - {erector} người dựng, người làm đứng thẳng; vật làm đứng thẳng, (giải phẫu) cơ cương ((cũng) erector muscle), (kỹ thuật) thợ lắp ráp construir - {build} sự xây dựng, kiểu kiến trúc, khổ người tầm vóc/bilt/, xây, xây dựng, xây cất; dựng nên, lập nên, làm nên, xây gắn vào, gắn vào (tường), dựa vào, tin cậy vào, xây lấp đi, xây bít đi, xây kín đi, xây dựng dần dần nên, tập họp lại, gom lại, tích lại (những cái cần để làm việc gì), có nhà cửa dinh thự bao bọc xung quanh - {construct} làm xây dựng (nhà cửa...), đặt (câu), vẽ (hình); dựng (vở kịch) consuelo - {comfort} sự an ủi, sự khuyên giải; người an ủi, người khuyên giải; nguồn an ủi, lời an ủi, sự an nhàn, sự nhàn hạ; sự sung túc, (số nhiều) tiện nghi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chăn lông vịt, đồ ăn ngon, quần áo đẹp..., (quân sự) những thứ lặt vặt cần dùng hằng ngày (cho cá nhân như thuốc lá...), dỗ dành, an ủi, khuyên giải, làm khuây khoả - {consolation} sự an ủi, sự giải khuây consulado - {consulate} chức lãnh sự, toà lãnh sự, (sử học) chế độ tổng tài (Pháp), chức chấp chính tối cao (cổ La,mã) consular - {consular} (thuộc) lãnh sự consulta - {consulting service} consultar - {consult} hỏi ý kiến, thỉnh thị, thăm dò, tra cứu, tham khảo, quan tâm, để ý, lưu ý, nghĩ đến, bàn bạc, thảo luận, trao đổi ý kiến, hội ý, nằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ consultor - {consultant} người hỏi ý kiến, (y học) thầy thuốc chỉ đạo chuyên môn; thầy thuốc tư vấn, nhà chuyên môn; chuyên viên, cố vấn; người cho ý kiến; người được hỏi ý kiến consumación - {consummation} sự làm xong, sự hoàn thành, sự qua đêm tân hôn, đích, tuyệt đích (của lòng ước mong), (nghệ thuật) sự tuyệt mỹ, sự hoàn thiện, sự hoàn toàn, sự hoàn hảo, sự hoàn mỹ consumado - {accomplished} đã hoàn thành, đã làm xong, xong xuôi, trọn vẹn, được giáo dục kỹ lưỡng, có đầy đủ tài năng; hoàn hảo, hoàn mỹ (về nhạc, hoạ, nữ công...) - {finished} hết, đã hoàn thành, đã kết thúc, đã xong, đã hoàn hảo, đã hoàn chỉnh, đã được sang sửa lần cuối cùng consumar - {accomplish} hoàn thành, làm xong, làm trọn, thực hiện, đạt tới (mục đích...), làm (ai) hoàn hảo, làm (ai) đạt tới sự hoàn mỹ (về nhạc, hoạ, nữ công...) - {achieve} đạt được, giành được, hoàn thành, thực hiện - {perform} làm (công việc...); thực hiện (lời hứa...); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); hoàn thành (nhiệm vụ), biểu diễn, trình bày (kịch, điệu nhảy...); đóng, đóng một vai, biểu diễn consumido - {haggard} hốc hác, phờ phạc (vì mệt mỏi, mất ngủ, lo lắng), không thuần, không dạy được (vì lớn rồi mới bắt) (chim ưng), chim ưng không dạy được (vì lớn rồi mới bắt) consumidor - {accepter} - {acceptor} (thương nghiệp) người nhận thanh toán (hoá đơn...), (vật lý); (hoá học) chất nhận - {account debtor} - {buyer} người mua, người mua hàng vào (cho một cửa hàng lớn), tình trạng hàng thừa khách thiếu, tình trạng cung ít cầu nhiều; tình trạng hàng khan hiếm mà nhiều người mua, sự tẩy chay (của khách hàng) để bắt hạ giá (một loại hàng gì) - {consumer} người tiêu dùng, người tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm...), sự thờ ơ của khách hàng - {taker} người lấy, người nhận, người nhận đánh cuộc consumir - {consume} thiêu, đốt, cháy hết, tàn phá (lửa), dùng, tiêu thụ, tiêu thụ, lãng phí, bỏ phí, (chỉ động tính từ quá khứ) làm hao mòn, làm héo hon, làm khô héo, làm tiều tuỵ, cháy đi, tan nát hết, chết dần, hao mòn, héo hon, mòn mỏi, tiều tuỵ - {use up} consumo - {consumption} sự tiêu thụ, sự tiêu dùng (hàng hoá, điện, than, nước...), sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ, sự tàn phá, (y học) bệnh lao phổi contabilidad - {accounting} sự thanh toán, sự tính toán (tiền nong, sổ sách), sự giải thích contable * danh từ - Kế toán viên * tính từ - có thể đếm được contacto - {contact} sự chạm, sự tiếp xúc, (toán học) tiếp điểm, (điện học) sự cho tiếp xúc; chỗ tiếp xúc (hai dòng điện); cái ngắt điện, cái công tắc ((cũng) contact piece), sự tiếp xúc, sự giao thiệp, sự gặp gỡ, sự giao dịch, sự đi lại, sự lui tới, (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ hội gặp gỡ, cơ hội làm quen, người đầu mối liên lạc, (y học) người có thể truyền bệnh (vì đã tiếp xúc với người bệnh), tiếp xúc với, giao thiệp với, không có quan hệ gì, không gần gũi, không tiếp xúc, mất bóng (ai); đứt liên lạc với (ai); không gặp (ai), cho tiếp với, cho tiếp xúc với contacto flojo - {loose connection} - {loose contact} - {slack joint} contado - {seldom} ít khi, hiếm khi contador - {counter} quầy hàng, quầy thu tiền, ghi sê (ngân hàng), bàn tính, máy tính, người đếm, thẻ (để đánh bạc thay tiền), ức ngực, (hàng hải) thành đuôi tàu, miếng đệm lót giày, đối lập, chống lại, trái lại, ngược lại, sao để đối chiếu (bản văn kiện), đối lập, chống lại, trái lại, ngược lại, đi ngược lại, làm trái lại, phản đối, chống lại, làm trái ngược lại, nói ngược lại, chặn lại và đánh trả, phản công (đấu kiếm, quyền Anh) contagio - {contagion} sự lây ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bệnh lây, (nghĩa bóng) ảnh hưởng dễ tiêm nhiễm, ảnh hưởng xấu contagioso - {catching} truyền nhiễm, hay lây, hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ - {contagious} lây ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) - {infectious} lây, nhiễm, (y học) nhiễm trùng; lây nhiễm, lan truyền (tình cảm...), dễ lây contaminación - {contamination} sự làm bẩn, sự làm ô uế; cái làm ô uế, sự nhiễm (bệnh), (văn học) sự đúc (hai vở kịch, hai truyện...) thành một contaminante - {pollutant} chất gây ô nhiễm (do xe cộ, động cơ thải ra) contaminar - {contaminate} làm bẩn, làm ô uế, làm nhiễm (bệnh), làm hư hỏng - {pollute} làm ô uế, làm mất thiêng liêng, làm nhơ bẩn (nước...), (nghĩa bóng) làm hư hỏng, làm sa đoạ contante - {ready cash} contar - {count} bá tước (không phải ở Anh) ((xem) earl), sự đếm; sự tính, tổng số, điểm trong lời buộc tội, sự hoãn họp (khi chỉ có dưới 40 nghị viên có mặt) (nghị viện Anh) ((cũng) count,out), biết đã đếm được bao nhiêu, không nhớ đã đếm được bao nhiêu, đếm; tính, kể cả, gồm cả, tính đến, kể đến, coi là, coi như, chom là, đếm, tính, có giá trị; được kể đến, được tính đến, được chú ý đến, được quan tâm đến, đếm ngược từ 10 đến 0 (trong các cuộc thí nghiệm...), hy vọng ở, trông mong ở, để riêng ra, không tính vào (một tổng số), đếm ra, lấy ra, tuyên bố bị đo ván (quyền Anh) (sau khi đã đếm đến 10 mà chưa dậy được), hoãn họp (vì không đủ 40 người) (nghị viện Anh), cộng sổ, tính sổ, tính toán hơn thiệt, coi như đã chết (mất), rất (ít, không) có giá trị, rất (ít, không) có tác dụng, (xem) chicken - {tell} nói, nói với, nói lên, nói ra, nói cho biết, bảo, chỉ cho, cho biết, biểu thị, biểu lộ, tỏ, kể, thuật lại, xác định, phân biệt, khẳng định, cả quyết, biết, tiết lộ, phát giác, đếm, lần, nói về, ảnh hưởng đến, có kết quả, làm chứng chống lại, nói điều chống lại, định, chọn, lựa; phân công, (thông tục) nói thẳng vào mặt, rầy la, kể tội, làm mệt, làm kiệt sức, (thông tục) mách, đếm, bị làm nhục, bị mắng nhiếc, (từ lóng) bịa ra một câu chuyện đáng thương để làm động lòng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công bố, khẳng định, (từ lóng) thôi tôi đã biết thừa rồi contemplación - {contemplation} sự ngắm, sự thưởng ngoạn, sự trầm ngâm, sự lặng ngắm, sự dự tính, sự dự định, sự liệu trước, sự chờ đợi (một việc gì) contemplar - {consider} cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ, để ý đến, quan tâm đến, lưu ý đến, xem như, coi như, có ý kiến là - {deem} tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng, thấy rằng - {look} cái nhìn, cái ngó, cái dòm, vẻ, vẻ mặt, nét mặt, vẻ ngoài, không nên trông mặt mà bắt hình dong, nhìn, xem, ngó, để ý, chú ý, mở to mắt nhìn, giương mắt nhìn, ngó đến, để ý đến, đoái đến, lưu ý, mong đợi, tính đến, toan tính, hướng về, xoay về, quay về, ngoảnh về, có vẻ, giống như, đợi chờ, tìm kiếm; nhìn quanh, nhìn quanh, đắn đo, nghĩ kỹ trước khi có kế hoạch làm gì, nhìn theo, trông nom, chăm sóc, để ý, tìm kiếm, nhìn, ngắm, xem, xét, xem xét, quay đi, quay lại nhìn, ngoái cổ lại nhìn, ngần ngại không muốn tiếp tục công việc đã bắt đầu, ngừng tiến, ghé lại gọi lại, nhìn lại (cái gì đã qua), nhìn xuống, hạ giá, (+ upon, on) ra vẻ kẻ cả, tìm kiếm, đợi, chờ, mong, mong đọi một cách hân hoan; chờ đợi một cách vui thích, nhìn vào, ghé qua thăm, tạt qua, tạt vào, nhìn vào bên trong; xem xét kỹ, nghiên cứu, nhìn ram quay về, hướng về, đứng xem, đứng nhìn, nhìn kỹ, ngắm, (như) to look upon, để ý, chú ý cẩn thận, coi chừng, tìm ra, kiếm ra, chọn, lựa, để ý đợi chờ (một cái gì sẽ xảy đến), xem xét, kiểm tra, tha thứ, quên đi, bỏ qua, nhìn bao quát, bao quát, ở cao nhìn xuống, nhìn quanh, suy nghĩ, cân nhắc, nhìn qua, nhìn kỹ từ đầu đến chân, xem lần lượt, xem kỹ, đọc kỹ; nhìn thấu, biểu lộ, lộ ra, lưu ý, cẩn thận về, mong đợi, đợi chờ (ở ai); tin vào, trông cậy vào, chắc vào (ai), dẫn đến, đưa đến; nhìn trước thấy, (như) to look to, (thông tục) nâng cốc, chúc sức khoẻ (ai), nhìn lên, ngước lên, tìm kiếm, (thương nghiệp) lên giá, tăng giá, (thương nghiệp) phát đạt, đến thăm, tôn kính, kính trọng, xem như, coi như, nhanh lên, khẩn trương lên, hành động kịp thời, nhìn giận dữ; trông vẻ giận dữ, có vẻ đáng chán; có vẻ buồn bực thất vọng, (xem) dagger, nhìn với vẻ coi khinh, nhìn thẳng vào mặt; nhìn thẳng vào sự việc không chùn bước e ngại, (xem) gift,horse, (xem) needle, đề cao cảnh giác, hành động kịp thời, khẩn trương lên, hoạt động lên, nhìn sự việc không đúng với thực tế; nhìn sự việc qua cặp kính màu, trông có vẻ đã lại người, trông có vẻ đã lại hồn, (xem) small, nhìn ai từ đầu đến chân (một cách kỹ càng hay khinh bỉ), (xem) leap - {look at} - {regard} cái nhìn, sự quan tâm, sự chú ý, sự để ý, lòng yêu mến; sự kính trọng, (số nhiều) lời chúc tụng ((thường) dùng ở cuối bức thư), về vấn đề, đối với vấn đề; về phần, về mặt này, về lĩnh vực này, về điểm này, nhìn ((thường) + phó từ), coi như, xem như, ((thường) phủ định) để ý, lưu ý, lưu tâm đến (việc gì), có liên quan tới, dính dấp đến, dính dáng đến, có quan hệ tới contemplativo - {contemplative} trầm ngâm, lặng ngắm, tu hành, nhà tu hành contemporizar - {adapt oneself} contemporáneo - {current} dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện, dòng, luồng, chiều, hướng (dư luận, tư tưởng...), ngược dòng, đi ngược dòng, đi theo dòng, đi xuôi dòng, hiện hành, đang lưu hành, phổ biến, thịnh hành, thông dụng, hiện thời, hiện nay, này, được thừa nhận, được dư luận chung công nhận là đúng (là thật) - {present} pri'zent/, có mặt, hiện diện, hiện nay, hiện tại, hiện thời, nay, này, (ngôn ngữ học) hiện tại, (từ cổ,nghĩa cổ) sẵn sàng, sẵn sàng giúp đỡ, hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay, lúc này, bây giờ, (pháp lý);(đùa cợt) tài liệu này, tư liệu này, (ngôn ngữ học) thời hiện tại, qua biếu, đồ tặng, tặng phẩm, tư thế giơ súng ngắm, tư thế bồng súng chào[pri'zent], đưa ra, bày ra, lộ ra, giơ ra, phô ra, đưa, trình, nộp, dâng, bày tỏ, trình bày, biểu thị, trình diễn (một vở kịch); cho (diễn viên) ra mắt, giới thiệu (ai với ai); đưa (ai) vào yết kiến, đưa (ai) vào bệ kiến (vua...), (tôn giáo) tiến cử (thầy tu với giám mục để cai quản xứ đạo), biếu tặng (ai cái gì), (quân sự) giơ (súng) ngắm, (quân sự) bồng (súng) chào contencioso - {contentious} hay cãi nhau, hay gây gỗ, hay cà khịa, hay sinh sự, lôi thôi, phải kiện; có thể tranh chấp, có thể tranh tụng; dính vào chuyện kiện tụng contendiente - {contender} đối thủ, địch thủ contenedor - {container} cái đựng, cái chứa (chai, lọ, bình, thành, hộp...), (thương nghiệp) thùng đựng hàng, hộp đựng hàng, (kỹ thuật) côngtenơ contener - {contain} chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm, nén lại, dằn lại, kìm lại, kiềm chế, chận lại, ngăn lại, cản lại, kìm lại, (toán học) có thể chia hết cho (một số) - {enclose} vây quanh, rào quanh, bỏ kèm theo, gửi kèm theo (trong phong bì với thư...), đóng vào hộp, đóng vào thùng; nhốt vào..., bao gồm, chứa đựng - {hold} khoang (của tàu thuỷ), sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt, (nghĩa bóng) sự nắm được, sự hiểu thấu, (nghĩa bóng) ảnh hưởng, vật để nắm lấy; vật đỡ; chỗ dựa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồn ải, thành luỹ, pháo đài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự giam cầm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà lao, nhà tù, cầm, nắm, giữ, nắm giữ, giữ vững, giữ, ở (trong một tư thế nào đó), chứa, chứa đựng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giam giữ (ai), giữ, nén, nín, kìm lại, bắt phải giữ lời hứa, choán, xâm chiếm, thu hút, lôi cuốn, có ý nghĩ là, cho là, xem là, coi là; tin rằng, (+ that) quyết định là (toà án, quan toà...), tổ chức, tiến hành, nói, đúng (những lời lẽ...), theo, theo đuổi, tiếp tục đi theo, (thường) (+ to, by) giữ vững, giữ chắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), tiếp tục, kéo dài, còn mãi, cứ vẫn, có giá trị, có hiệu lực, có thể áp dụng ((cũng) to hold good, to hold true), (từ lóng) ((thường) phủ định + with) tán thành, (từ cổ,nghĩa cổ) hold, ngăn lại, giữ lại, nén lại, kìm lại, giấu, giữ bí mật, giữ riêng (tin tức...), do dự, ngập ngừng, (+ from) cố ngăn, cố nén, bắt lệ thuộc, bắt phụ thuộc, bắt phục tùng; áp bức, cúi (đầu), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tiếp tục giữ, vẫn giữ, vẫn (ở trong hoàn cảnh nào...), đưa ra, đặt ra, nêu ra (một đề nghị...), nói; hò hét diễn thuyết ((thường) xấu), nói chắc, dám chắc, giam giữ, nén lại, kìm lại, dằn lại, giữ không cho lại gần; giữ cách xa, chậm lại, nán lại, nắm chặt, giữ chặt, bám chặt, giữ máy không cắt (dây nói), giơ ra, đưa ra, chịu đựng, kiên trì dai dẳng; không nhượng bộ, không đầu hàng (thành bị bao vây...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) không cho, không từ chối cho (cái gì phải cho), để chậm lại, đình lại, hoàn lại, ở lại sau khi hết nhiệm kỳ; ở lại thêm nhiệm kỳ, gắn lại với nhau, giữ lại với nhau, gắn bó với nhau, đoàn kết với nhau, đưa lên, giơ lên, đỡ, chống đỡ, vẫn vững, vẫn duy trì, vẫn đứng vững, không ngã (ngựa), nêu ra, phô ra, đưa ra, chặn đứng (ô tô...) ăn cướp, làm đình trệ, làm tắc nghẽn (giao thông...), (xem) loof, đứng lại, (thông tục) ngừng, (xem) own, luôn luôn giơ cái gì đe doạ ai, kín không rò (thùng), đứng vững được (lập luận...) contenido - {contents} (Tech) nội dung, dung lượng - {topic} đề tài, chủ đề - {volume} quyển, tập, khối, dung tích, thể tích, (vật lý) âm lượng, (số nhiều) làn, đám, cuộn (khói, mây...), nói lên một cách hùng hồn, chứng minh một cách hùng hồn contenidos - {contents} (Tech) nội dung, dung lượng contento - {contented} bằng lòng, vừa lòng, hài lòng, vừa ý, toại nguyện, mãn nguyện, thoả mãn - {pleased} hài lòng (thể hiện sự thoả mãn về ai/cái gì), (+to do something) sẵn lòng, vui mừng, vui vẻ được làm cái gì - {satisfied} cảm thấy hài lòng, cảm thấy vừa ý; thoả mãn contestable - {contestable} có thể tranh cãi, có thể tranh luận, có thể bàn cãi, có thể đặt vấn đề, đáng ngờ contestacion - {answer} sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp, điều đáp lại, việc làm đáp lại, lời biện bác, lời biện bạch, (thể dục,thể thao) miếng đánh trả (đấu kiếm), (toán học) phép giải; lời giải, trả lời, đáp lại; thưa, biện bác, chịu trách nhiệm; đảm bảo, bảo lãnh, xứng với, đúng với, đáp ứng, thành công có kết quả, (thông tục) cãi lại - {reply} câu trả lời, lời đáp, trả lời, đáp lại contestación - {reply} câu trả lời, lời đáp, trả lời, đáp lại - {response} sự trả lời, sự đáp lại, sự hưởng ứng, sự phản ứng lại; vận động phản ứng lại (khi bị kích thích...), (tôn giáo), (như) responsory contestar - {answer} sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp, điều đáp lại, việc làm đáp lại, lời biện bác, lời biện bạch, (thể dục,thể thao) miếng đánh trả (đấu kiếm), (toán học) phép giải; lời giải, trả lời, đáp lại; thưa, biện bác, chịu trách nhiệm; đảm bảo, bảo lãnh, xứng với, đúng với, đáp ứng, thành công có kết quả, (thông tục) cãi lại - {respond} phản ứng lại, đáp lại, hưởng ứng (lời kêu gọi, sự đối xử tốt...) contexto - {context} (văn học) văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn, khung cảnh, phạm vi contienda - {contend} chiến đấu, đấu tranh, tranh giành, ganh đua, tranh cãi, tranh luận, dám chắc rằng, cho rằng contigo - {with you} contiguo - {adjacent} gần kề, kế liền, sát ngay continencia - {continence} sự tiết dục, sự trinh bạch, sự trinh tiết continental - {continental} (thuộc) lục địa, (thuộc) đại lục, (thuộc) lục địa Châu âu (đối với nước Anh), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) các thuộc địa đấu tranh giành độc lập (trong thời kỳ chiến tranh giành độc lập), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tớ cóc cần, không đáng một xu continente - {continent} tiết độ, điều độ, trinh bạch, trinh tiết, lục địa, đại lục, lục địa Châu âu (đối với nước Anh), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lục địa Bắc mỹ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) các thuộc địa sáp nhập thành nước Hoa,kỳ (trong thời kỳ chiến tranh giành độc lập) - {mainland} lục địa, đất liền contingencia - {contingency} sự ngẫu nhiên, sự tình cờ; việc bất ngờ, món chi tiêu bất ngờ contingente - {contingent} ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ, còn tuỳ thuộc vào, còn tuỳ theo, (quân sự) đạo quân (để góp thành một đạo quân lớn hơn), nhóm con (nhóm người trong một nhóm lớn hơn), (như) contingency continuación - {continuation} sự tiếp tục, sự làm tiếp, sự chấp, sự ghép, sự mở rộng, sự kéo dài thêm; phần tiếp thêm, phần mở rộng thêm, (số nhiều) ghệt, xà cạp; (từ lóng) quần dài - {follow-up} tiếp tục, tiếp theo, sự tiếp tục, việc tiếp tục, việc tiếp theo, bức thư tiếp theo bức thư trước đó; cuộc đi thăm tiếp theo cuộc đi thăm trước đó - {sequel} sự tiếp tục; đoạn tiếp, cuốn tiếp theo (tiểu thuyết...), hậu quả, ảnh hưởng, kết quả; kết luận, sự suy diễn lôgic, như tình hình diễn biến sau đó continuado - {continued} liên tục - {ongoing} continuamente - {continually} liên tục, không ngớt - {continuously} liên tục, liên tiếp - {incessantly} không ngừng, không dứt, liên miên continuar - {continue} tiếp tục, làm tiếp, giữ, duy trì, vẫn cứ, tiếp diễn, ở lại, (pháp lý) hoãn lại, đình lại (một vụ kiện) - {hold} khoang (của tàu thuỷ), sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt, (nghĩa bóng) sự nắm được, sự hiểu thấu, (nghĩa bóng) ảnh hưởng, vật để nắm lấy; vật đỡ; chỗ dựa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồn ải, thành luỹ, pháo đài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự giam cầm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà lao, nhà tù, cầm, nắm, giữ, nắm giữ, giữ vững, giữ, ở (trong một tư thế nào đó), chứa, chứa đựng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giam giữ (ai), giữ, nén, nín, kìm lại, bắt phải giữ lời hứa, choán, xâm chiếm, thu hút, lôi cuốn, có ý nghĩ là, cho là, xem là, coi là; tin rằng, (+ that) quyết định là (toà án, quan toà...), tổ chức, tiến hành, nói, đúng (những lời lẽ...), theo, theo đuổi, tiếp tục đi theo, (thường) (+ to, by) giữ vững, giữ chắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), tiếp tục, kéo dài, còn mãi, cứ vẫn, có giá trị, có hiệu lực, có thể áp dụng ((cũng) to hold good, to hold true), (từ lóng) ((thường) phủ định + with) tán thành, (từ cổ,nghĩa cổ) hold, ngăn lại, giữ lại, nén lại, kìm lại, giấu, giữ bí mật, giữ riêng (tin tức...), do dự, ngập ngừng, (+ from) cố ngăn, cố nén, bắt lệ thuộc, bắt phụ thuộc, bắt phục tùng; áp bức, cúi (đầu), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tiếp tục giữ, vẫn giữ, vẫn (ở trong hoàn cảnh nào...), đưa ra, đặt ra, nêu ra (một đề nghị...), nói; hò hét diễn thuyết ((thường) xấu), nói chắc, dám chắc, giam giữ, nén lại, kìm lại, dằn lại, giữ không cho lại gần; giữ cách xa, chậm lại, nán lại, nắm chặt, giữ chặt, bám chặt, giữ máy không cắt (dây nói), giơ ra, đưa ra, chịu đựng, kiên trì dai dẳng; không nhượng bộ, không đầu hàng (thành bị bao vây...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) không cho, không từ chối cho (cái gì phải cho), để chậm lại, đình lại, hoàn lại, ở lại sau khi hết nhiệm kỳ; ở lại thêm nhiệm kỳ, gắn lại với nhau, giữ lại với nhau, gắn bó với nhau, đoàn kết với nhau, đưa lên, giơ lên, đỡ, chống đỡ, vẫn vững, vẫn duy trì, vẫn đứng vững, không ngã (ngựa), nêu ra, phô ra, đưa ra, chặn đứng (ô tô...) ăn cướp, làm đình trệ, làm tắc nghẽn (giao thông...), (xem) loof, đứng lại, (thông tục) ngừng, (xem) own, luôn luôn giơ cái gì đe doạ ai, kín không rò (thùng), đứng vững được (lập luận...) - {last} khuôn giày, cốt giày, không dính vào những chuyện mà mình không biết, lát (đơn vị đo trọng tải của tàu thuỷ, bằng 2000 kg), người cuối cùng, người sau cùng, lần cuối, lần sau cùng; giờ phút cuối cùng, lúc chết, lúc lâm chung, sức chịu đựng, sức bền bỉ, sau hết, sau cùng, rốt cuộc, nhìn vật gì lần sau cùng, đén cùng, đến giờ chót, đến hơi thở cuối cùng, cuối cùng, sau chót, sau rốt, vừa qua, qua, trước, gần đây nhất, mới nhất, cuối cùng, vô cùng, cực kỳ, rất mực, tột bực, cuối cùng, rốt cùng, dứt khoát, không thích hợp nhất, không thích nhất, không muốn nhất, cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, cuối cùng, sau cùng, lần cuối, tồn tại, kéo dài; giữ lâu bền, để lâu; đủ cho dùng continuidad - {continuity} sự liên tục, sự liên tiếp; tính liên tục, kịch bản điện ảnh continuo - {abiding} (văn học) không thay đổi, vĩnh cửu, tồn tại mãi mãi - {lasting} vải latinh (một loại vải bán), bền vững, lâu dài, trường cửu, chịu lâu, để được lâu, giữ được lâu contoneo - {waddle} dáng đi núng nính, dáng đi lạch bạch như vịt, đi núng nính, đi lạch bạch như vịt contorno - {contour} đường viền, đường quanh, đường nét, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thể, diễn biến của sự việc, tình huống, tình trạng, đánh dấu bằng đường mức, đi vòng quanh (đồi, núi) (con đường); làm (đường) vòng quanh đồi núi - {outline} nét ngoài, đường nét, hình dáng, hình bóng, nét phác, nét đại cương; đề cương; sự vạch ra những nét chính (của một kế hoạch...), (số nhiều) đặc điểm chính, nguyên tắc chung, vẽ phác, phác thảo, vẽ đường nét bên ngoài, vạch hình dáng bên ngoài, thảo những nét chính, phác ra những nét chính (của một kế hoạch...) contorsionista - {contortionist} người làm trò uốn mình, người giỏi môn thể dục mềm dẻo contorsión - {contortion} sự xoắn lại, sự vặn lại, sự nhăn mặt, sự méo miệng, sự vặn vẹo tay chân mình mẩy, sự méo mó mặt mày, (y học) trật khớp contra - {across from} - {against} chống lại, ngược lại, phản đối, tương phản với, dựa vào, tỳ vào, áp vào, đập vào, phòng, đề phòng, phòng xa, ((thường) over against) đối diện với, (xem) time - {in exchange for} contraataque - {counterattack} contrabandear - {smuggle} buôn lậu, mang lén, đưa lén; cất lén, buôn lậu contrabandista - {smuggler} người buôn lậu, tàu buôn lậu contrabando - {smuggling} sự buôn lậu contracción - {contraction} sự tiêm nhiễm, sự mắc (bệnh, nợ), sự thu nhỏ, sự co, sự teo lại, (ngôn ngữ học) cách viết gọn; sự rút gọn; từ rút gọn contracepción - {contraception} phương pháp tránh thụ thai; sự tránh thụ thai contraceptivo - {contraceptive} để tránh thụ thai, dụng cụ tránh thụ thai; thuốc tránh thụ thai contrachapado - {plywood} gỗ dán contracto - {abridges} contractual - {contractual} bằng hợp đồng, bằng giao kèo, bằng khế ước contradecir - {contradict} mâu thuẫn với, trái với, cãi lại, phủ nhận contradicción - {contradiction} sự mâu thuẫn, sự trái ngược, sự cãi lại contraen - {reply} câu trả lời, lời đáp, trả lời, đáp lại contraespionaje - {counterespionage} contrafuerte - {buttress} (kiến trúc) trụ ốp tường, trụ tường, núi ngang, hoành sơn, (nghĩa bóng) chỗ tựa; sự ủng hộ, chống đỡ, làm cho vững chắc thêm, làm cho vững chắc thêm lý lẽ contrahacer - {clone} (thực vật học) dòng vô tính, hệ vô tính contraindicación - {contraindication} (y học) sự phản chỉ định; việc cấm dùng (thuốc) contralto - {alto} (âm nhạc) giọng nữ trầm; giọng nam cao, người hát giọng nữ trầm; người hát giọng nam cao, bè antô, bè hai, đàn antô, kèn antô - {contralto} (âm nhạc) giọng nữ trầm contramaestre - {boatswain} (hàng hải) viên quản lý neo buồm contraofensiva - {counteroffensive} contraorden - {countermand} người bán hàng (ở các cửa hiệu), lệnh huỷ bỏ; phản lệnh, sự huỷ bỏ đơn đặt hàng, huỷ bỏ, thủ tiêu (mệnh lệnh), huỷ đơn đặt (hàng), triệu về, gọi về contrapeso - {counterbalance} làm ngang bằng contraprueba - {cross check} contrapunto - {counterpoint} (âm nhạc) đối âm contrariedad - {bafflement} xem baffle contrario - {adverse} đối địch, thù địch, nghịch lại, chống đối, bất lợi, có hại, ngược, bên kia, đối diện contraseña - {countersign} khẩu lệnh, mật lệnh (phải trả lời đúng mới được đi qua nơi gác), chữ tiếp ký, tiếp ký, phê chuẩn - {password} khẩu lệnh - {watchword} (quân sự) khẩu lệnh, khẩu hiệu (của đảng phái chính trị...) contrastar - {contrast} sự tương phản, sự trái ngược (giữa), (+ to) cái tương phản (với), làm tương phản, làm trái ngược; đối chiếu để làm nổi bật những điểm khác nhau; tương phản nhau, trái ngược hẳn contraste - {contrast} sự tương phản, sự trái ngược (giữa), (+ to) cái tương phản (với), làm tương phản, làm trái ngược; đối chiếu để làm nổi bật những điểm khác nhau; tương phản nhau, trái ngược hẳn contrata - {contract} hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết, sự ký hợp đồng, sự ký giao kèo, việc bỏ thầu, việc đấu giá, đính ước, giao ước, kết giao, nhiễm, mắc, tiêm nhiễm, ký giao kèo, thầu (làm việc gì), ký giao kèo, ky hợp đồng, thầu, thoả thuận trước mà tránh, thoả thuận trước mà miễn (việc gì), thu nhỏ lại, co lại, rút lại, chụm lại, teo lại, (nghĩa bóng) làm đau lòng, (ngôn ngữ học) rút gọn contratación - {recruiting} contratar - {invite tenders for} - {put out tender} contratista - {contractor} thầu khoán, người đấu thầu, người thầu (cung cấp lương thực cho quân đội, bệnh viện, trường học), (giải phẫu) cơ co contrato - {contract} hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết, sự ký hợp đồng, sự ký giao kèo, việc bỏ thầu, việc đấu giá, đính ước, giao ước, kết giao, nhiễm, mắc, tiêm nhiễm, ký giao kèo, thầu (làm việc gì), ký giao kèo, ky hợp đồng, thầu, thoả thuận trước mà tránh, thoả thuận trước mà miễn (việc gì), thu nhỏ lại, co lại, rút lại, chụm lại, teo lại, (nghĩa bóng) làm đau lòng, (ngôn ngữ học) rút gọn contraveneno - {counteragent} contraventana - {shutter} cửa chớp, cánh cửa chớp, (nhiếp ảnh) cửa chập, lắp cửa chớp, đóng cửa chớp contraído - {contracted} bị rút ngắn, bị co rút contribución - {contribution} sự đóng góp, sự góp phần; phần đóng góp, phần gánh vác, vật đóng góp, bài báo, (quân sự) đảm phụ quốc phòng contribuir - {contribute} đóng góp, góp phần contribuyente - {assessable} có thể định giá để đánh thuế, có thể định giá; có thể ước định, có thể đánh thuế - {subject taxation} contrito - {contrite} ăn năn, hối hận, hối lỗi; tỏ rõ sự hối lỗi (việc làm) control - {check} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) cheque, sự cản trở, sự ngăn cản; sự kìm hãm; sự hạn chế; sự chặn lại; người chống cự, người ngăn cản, vật cản, (săn bắn) sự mất vết, sự mất hơi, sự dừng lại, sự ngừng lại, (quân sự) sự thua nhẹ, sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự kiểm lại; dấu ghi đã kiểm tra (đã kiểm soát), hoá đơn, giấy ghi tiền (khách hàng phải trả ở khách sạn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (đánh bài) thẻ, kiểu kẻ ô vuông, kiểu ca rô; vải kẻ ô vuông, vải ca rô, (đánh cờ) sự chiếu tướng, chết, cản, cản trở; chăn, ngăn chặn; kìm, kiềm chế, nén, dằn (lòng), kiểm tra, kiểm soát; kiểm lại; đánh dấu đã kiểm soát, quở trách, trách mắng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gửi, ký gửi, (đánh cờ) chiếu (tướng), ngập ngừng, do dự, dừng lại, đứng lại (chó săn; vì lạc vết, hoặc để đánh hơi), ghi tên khi đến, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ghi tên lấy phòng ở khách sạn, ghi tên khi ra về (sau ngày làm việc), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trả buồng khách sạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chết ngoẻo, kiểm tra, soát lại; chữa (bài) - {checking} (Tech) kiểm tra (d) - {checkup} - {control} quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy, sự điều khiển, sự lái, sự cầm lái, sự kiềm chế, sự nén lại, sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự thử lại; tiêu chuẩn so sánh (bằng thí nghiệm để xác định đúng sai), trạm kiểm tra (máy móc, ôtô, máy bay trên đường đi), đoạn đường đặc biệt (ô tô phải tuân theo sự hướng dẫn như giảm tốc độ...), (số nhiều) bộ điều chỉnh (hướng tốc độ của máy bay...), hồn (do bà đồng gọi lên), không điều khiển được, không chỉ huy được, không làm chủ được, bị ai điều khiển chỉ huy, bị ai xỏ mũi, kiềm chế được, kìm lại được, làm chủ được, không điều khiển được nữa, không theo sự điều khiển (máy bay), nắm chắc được cái gì, làm chủ được cái gì, nắm quyền điều khiển, nắm quyền chỉ huy, sự hạn chế tự do tư tưởng, điều khiển, chỉ huy, làm chủ, kiềm chế, cầm lại, kìm lại, nén lại, dằn lại, kiểm tra, kiểm soát, thử lại, điều chỉnh, qui định (giá hàng...) - {inspection} sự xem xét kỹ, sự kiểm tra, sự thanh tra, sự duyệt (quân đội) control de velocidad - {speed control} controlable - {controllable} có thể kiểm tra, có thể kiểm soát, có thể làm chủ, dễ vận dụng, dễ điều khiển, có thể chế ngự, có thể kiềm chế (tình dục) controlador - {inspector} người thanh tra, phó trưởng khu cảnh sát controlar - {audit} sự kiểm tra (sổ sách), sự thanh toán các khoản (theo kỳ hạn) giữa tá điền và địa chủ, kiểm tra (sổ sách) - {check} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) cheque, sự cản trở, sự ngăn cản; sự kìm hãm; sự hạn chế; sự chặn lại; người chống cự, người ngăn cản, vật cản, (săn bắn) sự mất vết, sự mất hơi, sự dừng lại, sự ngừng lại, (quân sự) sự thua nhẹ, sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự kiểm lại; dấu ghi đã kiểm tra (đã kiểm soát), hoá đơn, giấy ghi tiền (khách hàng phải trả ở khách sạn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (đánh bài) thẻ, kiểu kẻ ô vuông, kiểu ca rô; vải kẻ ô vuông, vải ca rô, (đánh cờ) sự chiếu tướng, chết, cản, cản trở; chăn, ngăn chặn; kìm, kiềm chế, nén, dằn (lòng), kiểm tra, kiểm soát; kiểm lại; đánh dấu đã kiểm soát, quở trách, trách mắng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gửi, ký gửi, (đánh cờ) chiếu (tướng), ngập ngừng, do dự, dừng lại, đứng lại (chó săn; vì lạc vết, hoặc để đánh hơi), ghi tên khi đến, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ghi tên lấy phòng ở khách sạn, ghi tên khi ra về (sau ngày làm việc), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trả buồng khách sạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chết ngoẻo, kiểm tra, soát lại; chữa (bài) - {check up on} - {supervise} giám sát controversia - {controversy} sự tranh luận, sự tranh cãi, cuộc tranh luận, cuộc bàn cãi, cuộc luận chiến; cuộc bút chiến, không cần phải tranh luận, không cần phải bàn cãi nữa, không còn nghi ngờ gì nữa controvertir - {contest} cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi, (thể dục,thể thao) cuộc thi; trận đấu, trận giao tranh, cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh, tranh cãi, tranh luận (một vấn đề gì với ai), đặt vấn đề nghi ngờ không thừa nhận, tranh, tranh giành, tranh đoạt, tranh cử (nghị viện) contumacia - {hardheadedness} - {obstinateness} xem obstinacy contumaz - {obstinate} bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, khó bảo; ngoan cố, (y học) dai dẳng, khó chữa - {tough} dai, bền, dai sức, dẻo dai; mạnh mẽ (người), cứng rắn, cứng cỏi, bất khuất, khăng khăng, cố chấp, ương ngạnh, ngoan cố, khó, hắc búa, gay go (vấn đề, bài toán), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thằng du côn, tên vô lại; tên kẻ cướp contundente - {forcible} bắng sức mạnh, bằng vũ lực, sinh động; đầy sức thuyết phục conturbar - {disquiet} không an tâm, không yên lòng, băn khoăn lo lắng, sự không an tâm, sự không yên lòng, sự băn khoăn lo lắng, làm không an tâm, làm không yên lòng, làm băn khoăn lo lắng - {harass} gây ưu phiền, gây lo lắng; quấy rầy, phiền nhiễu, quấy rối - {trouble} điều lo lắng, điều phiền muộn, sự làm phiền, sự quấy rầy; điều phiền hà, sự chịu khó, sự cố gắng; sự khó nhọc, tình trạng bất an, tình trạng rắc rối, tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn, trạng thái khó ở, tình trạng mắc bệnh; bệnh, (kỹ thuật) sự hỏng hóc, sự trục trắc (của máy), làm đục, làm phiền, quấy rầy, làm cho lo lắng, làm phiền muộn, làm băn khoăn, làm cho khổ sở, làm cho đau đớn, lo nghĩ, lo lắng, băn khoăn, bận tâm - {unsettle} làm lung lay, làm lộn xộn, làm rối loạn; phá rối - {worry} sự lo lắng; điều lo nghĩ, sự quấy rầy; điều làm phiền, điều khó chịu, sự nhạy (của chó săn), quấy rầy, làm phiền, làm khó chịu, lo, lo nghĩ, nhay (chó), vẫn tiến bước mặc dầu gặp khó khăn, lo lắng để giải quyết bằng xong (một vấn đề), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) điều đó chẳng phiền hà gì tôi chút nào contusion - {injury} sự làm hại, sự làm tổn hại, sự làm hỏng, điều hại, điều tổn hại; chỗ hỏng; chỗ bị thương, (pháp lý) sự xúc phạm, sự vi phạm quyền lợi; sự đối xử bất công contusión - {contusion} sự làm giập; (y học) sự đụng giập, vết đụng giập conullas - {quotation marks} - {quotes} convalecencia - {convalescence} sự lại sức, sự hồi phục (sau khi ốm), thời kỳ dưỡng bệnh - {reconvalescence} convalecer - {convalesce} lại sức, hồi phục (sau khi ốm), dưỡng bệnh convaleciente - {convalescent} đang lại sức, đang hồi phục (sau khi ốm), đang dưỡng bệnh, người dưỡng bệnh convalgcencia - {convalescence} sự lại sức, sự hồi phục (sau khi ốm), thời kỳ dưỡng bệnh convección - {convection} (vật lý) sự đối lưu convencer - {convince} làm cho tin, làm cho nghe theo, thuyết phục, làm cho nhận thức thấy (sai lầm, tội lỗi...) convencional - {according contract} - {traditional} (thuộc) truyền thống, theo truyền thống, theo lối cổ, theo lệ cổ convencionalmente - {conventionally} theo thói thường, như vẫn quy ước convención - {convention} hội nghị (chính trị); sự triệu tập, hiệp định, sự thoả thuận (thường là ngầm), tục lệ, lệ thường, quy ước (của một số trò chơi) convenido - {concerted} có dự tính, có bàn tính, có phối hợp, (âm nhạc) soạn cho hoà nhạc conveniencia - {convenience} sự tiện lợi, sự thuận lợi; sự thích hợp, đồ dùng, các thứ tiện nghi, lợi ích vật chất, điều lợi, nhà tiêu, hố xí, lưu tâm đến sự thuận tiện của ai, làm cho phù hợp với ý thích ai, lợi dụng ai một cách táng tận lương tâm, thích hợp với ai - {desirability} sự đáng thèm muốn; sự đáng ao ước, sự đáng khát khao - {expedience} tính có lợi, tính thiết thực; tính thích hợp, tính chất thủ đoạn; động cơ cá nhân, (như) expedient - {suitability} sự hợp, sự thích hợp conveniente - {accordant} ((thường) + with) thích hợp, phù hợp, hoà hợp với, theo đúng với - {unisonous} convenientemente - {conveniently} tiện lợi, thuận tiện convenio - {accommodation} sự điều tiết, sự thích nghi, sự làm cho phù hợp, sự điều tiết (sức nhìn của mắt), sự hoà giải, sự dàn xếp, tiện nghi, sự tiện lợi, sự thuận tiện, chỗ trọ, chỗ ăn chỗ ở, món tiền cho vay - {agreement} hiệp định, hiệp nghị, hợp đồng, giao kèo, sự bằng lòng, sự tán thành, sự đồng ý, sự thoả thuận, sự phù hợp, sự hoà hợp, (ngôn ngữ học) sự hợp (cách, giống, số...), ký kết một hợp đồng với ai, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bản hiệp định ký kết giữa tổng thống (Mỹ) với chính phủ một nước khác không cần thông qua thượng nghị viện, thoả thuận với; ký kết một hợp đồng với convenir - {agree} đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận, hoà thuận, hợp với, phù hợp với, thích hợp với, (ngôn ngữ học) hợp (về cách, giống, số...), cân bằng (các khoản chi thu...), đồng ý, sống với nhau như chó với mèo, (xem) differ convento - {monastery} tu viện convergencia - {convergence} sự hội tụ, độ hội tụ convergente - {convergent} (vật lý); (toán học) hội tụ converger - {converge} (toán học); (vật lý) hội tụ (tia sáng); đồng quy, cùng kéo về, cùng đổ về (một nơi) conversacion - {conversation} sự nói chuyện; cuộc nói chuyện, cuộc chuyện trò, cuộc đàm luận, (pháp lý) sự giao cấu; sự giao hợp - {talk} lời nói, cuộc chuyện trò, cuộc mạn đàm, bài nói chuyện, tin đồn, lời xì xào bàn tán, (số nhiều) (chính trị) cuộc đàm phán, cuộc thương lượng, nói, nói chuyện, chuyện trò, nói nhiều, bép xép; gièm pha; bàn tán, nói, kể, nói về, bàn về, nói quá làm cho, nói đến nỗi, nói về, bàn về, nói ám chỉ, nói bóng gió, nói cạnh, nói chuyện cho hết (thì giờ); nói suốt, nói tiếp, nói mãi, nói dài, nói dứt không ra, nói lại, cãi lại, nói át, nói chặn họng, nói vào, dỗ dành để làm, thuyết phục để làm, bàn kéo dài, tranh luận đến cùng, bàn ra, can ngăn, nói để đừng làm, ngăn ai đừng theo một kế hoạch, dỗ dành, thuyết phục, bàn luận, xét kỹ mọi mặt; nhận định mọi cạnh khía, thuyết phục, dỗ dành, làm thay đổi ý kiến, bàn quanh bàn quẩn không đi đến đâu, (thông tục) chỉnh, xài, phê bình, quở trách, tuyên truyền cho; hết lời ca ngợi, nói để mà nói, nói chẳng mục đích gì, (xem) dozen, (xem) shop, (xem) hat, nói đúng lúc; nói cái đang nói conversación - {colloquy} cuộc nói chuyện; cuộc hội đàm - {conversation} sự nói chuyện; cuộc nói chuyện, cuộc chuyện trò, cuộc đàm luận, (pháp lý) sự giao cấu; sự giao hợp conversador - {conversationalist} người có tài nói chuyện, người hay nói chuyện, người vui chuyện conversar - {entertain} tiếp đãi; chiêu đãi, giải trí, tiêu khiển, nuôi dưỡng, ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, sự nghi ngờ, quan điểm...), hoan nghênh, tán thành (ý kiến, đề nghị...), trao đổi (thư từ...), (từ cổ,nghĩa cổ), (văn học) bàn về cái gì conversión - {conversion} (Tech) đổi, chuyển hoán/đổi, biến đổi convertible - {convertible} có thể đổi, có thể cải, có thể hoán cải được, có thể đổi thành vàng, có thể đổi thành đô la (tiền), (ngôn ngữ học) đồng nghĩa, có thể dùng thay nhau được (từ), có thể bỏ mui (ô tô), luân canh, ô tô bỏ mui được convertir - {convert} người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng; người theo đạo (nguyện không theo đạo nào), người thay đổi chính kiến, làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái, đổi, biến đổi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) biển thủ, thụt (két), tham ô, xẻ gỗ (còn vỏ) convexidad - {oncavity} convexo - {convex} (toán học), (vật lý) lồi convicción - {assurance} sự chắc chắn; sự tin chắc; điều chắc chắn, điều tin chắc, sự quả quyết, sự cam đoan; sự đảm bảo, sự tự tin, sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ, (pháp lý) bảo hiểm, để cho hoàn toàn chắc chắn; làm cho không thể nghi ngờ vào đâu được convicto - {convict} người bị kết án tù, người tù, kết án, tuyên bố có tội, làm cho nhận thức thấy (sai lầm, tội tù...) convincente - {convincing} làm cho người ta tin, có sức thuyết phục convite - {invitation} sự mời, lời mời, giấy mời, cái lôi cuốn, cái hấp dẫn, sự chuốc lấy, sự mua láy (bóng), sự tự gây cho mình, (thể dục,thể thao) dành cho người được mời, dành cho đội được mời convocar - {convene} triệu tập (hội nghị...), họp, nhóm họp, hội họp, họp lại - {convoke} triệu tập, đòi đến, mời đến convocatoria - {notification} sự báo, sự khai báo; sự thông báo convoy - {convoy} sự hộ tống, sự hộ vệ, đoàn hộ tống, đoàn hộ vệ; đoàn được hộ tống, hộ tống, hộ vệ convulsionar - {convulse} làm chấn động, làm náo động, làm rối loạn, làm rung chuyển ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (y học) làm co giật (bắp cơ), mặt nhăn nhó vì sợ convulsivo - {convulsive} chấn động, náo động, rối loạn, (y học) co giật convulsión - {convulsion} sự biến động, sự chấn động, sự rối loạn, sự rung chuyển, (số nhiều) cơn cười thắt ruột, (số nhiều) (y học) chứng co giật conyugal - {married} cưới, kết hôn, thành lập gia đình, (thuộc) vợ chồng conífero - {conifer} (thực vật học) cây loại tùng bách cooperación - {cooperation} sự hợp tác cooperar - {cooperate} cooperativa - {companionship} tình bạn, tình bạn bè, (ngành in) tổ thợ sắp chữ - {cooperative} hợp tác cooperativamente - {cooperatively} cooperativo - {enlisting} coordinación - {coordination} coordinador - {coordinator} (Tech) điều hợp viên coordinar - {coordinate} (Tech) tọa độ (d); điều hợp, phối hợp (đ) copa - {goblet} ly có chân, cốc nhỏ có chân copa del árbol - {treetop} copia - {copy} bản sao, bản chép lại, sự sao lại, sự chép lại, sự bắt chước, sự phỏng theo, sự mô phỏng, bản, cuộn (sách); số (báo), (ngành in) bản thảo, bản in, đề tài để viết (báo), kiểu, mẫu (một bức hoạ); kiểu (chữ), bản thảo đã sửa và chép lại rõ ràng trước khi đưa in, bản nháp, sao lại, chép lại; bắt chước, phỏng theo, mô phỏng, quay cóp copia al amoniaco - {blueprint} thiết kế, lên kế hoạch copia de seguridad - {back-up} sự hỗ trợ, sự dự trữ copia de seguridad en cinta - {tape backup} copiador - {copier} người sao lục, người chép lại, người bắt chước, người mô phỏng copiar - {copy} bản sao, bản chép lại, sự sao lại, sự chép lại, sự bắt chước, sự phỏng theo, sự mô phỏng, bản, cuộn (sách); số (báo), (ngành in) bản thảo, bản in, đề tài để viết (báo), kiểu, mẫu (một bức hoạ); kiểu (chữ), bản thảo đã sửa và chép lại rõ ràng trước khi đưa in, bản nháp, sao lại, chép lại; bắt chước, phỏng theo, mô phỏng, quay cóp copiar de - {copy from} copiosamente - {copiously} dồi dào, phong phú copioso - {extensive} rộng, rộng rãi, bao quát, quảng canh copo - {flake} giàn, giá phơi (để phơi cá...), bông (tuyết), đóm lửa, tàn lửa, lớp (thịt của cá), mảnh dẹt, váy (như cốm), (thông tục) cây cẩm chướng hoa vằn, rơi (như tuyết), (+ away, off) bong ra copo de nieve - {snowflake} copto - {Copt} thành viên trong Giáo hội Thiên Chúa cổ A Rập - {Coptic} ngôn ngữ phổ biến trong Giáo hội Ai Cập copular - {connect} nối, nối lại, chấp nối, liên hệ (trong ý nghĩ), làm cho có mạch lạc, (thường), dạng bị động kết liên, kết thân, kết giao; có quan hệ với, có họ hàng với, nối nhau, nối tiếp nhau - {join} nối lại, chắp, ghép, buộc (cái nọ vào cái kia), nối liền, thắt chặt, hợp nhất, kết hợp, liên hiệp; kết giao, kết thân, gia nhập, nhập vào, vào, tiếp với, gặp; đổ vào (con sông), đi theo, đến với, đến gặp; cùng tham gia, trở về, trở lại, nối lại với nhau, thắt chặt lại với nhau, kết hợp lại với nhau; liên hiệp với nhau, kết thân với nhau, gặp nhau, nối tiếp nhau, tham gia, tham dự, nhập vào, xen vào, (từ cổ,nghĩa cổ) giáp với nhau, tiếp giáp với nhau, (quân sự) nhập ngũ ((cũng) join up), bắt đầu giao chiến, nắm chặt tay nhau, bắt chặt tay nhau, (nghĩa bóng) phối hợp chặt chẽ với nhau; câu kết chặt chẽ với nhau (để làm gì), chỗ nối, điểm nối, đường nối - {link} đuốc, cây đuốc, mắt xích, vòng xích, khâu xích, mắt dây đạc (, (số nhiều) khuy cửa tay, mắt lưới; mắt áo sợi dệt, mắt áo sợi đan, mối liên lạc; chỗ nối; vật để nối, nối, nối lại với nhau, kết hợp lại, liên kết lại, liên hợp lại, khoác (tay), kết hợp, liên kết; bị ràng buộc copulativo - {associational} liên tưởng - {conjunctively} xem conjunctive coqueta - {coquettish} làm dáng, làm đỏm, quyến rũ, khêu gợi, làm say đắm người (nụ cười, cái liếc mắt) - {flirtatious} thích tán tỉnh, thích ve vãn; thích tán tỉnh vờ, thích ve vãn vờ, hay yêu đương lăng nhăng - {pretty} xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp, hay hay, thú vị, đẹp mắt, đẹp, hay, cừ, tốt...,(mỉa mai) hay gớm, hay ho gớm, (từ cổ,nghĩa cổ) lớn, kha khá, (từ cổ,nghĩa cổ) dũng cảm, gan dạ; cường tráng, mạnh mẽ, my pretty con nhỏ của tôi, bé xinh của mẹ, (số nhiều) đồ xinh xắn, đồ trang hoàng xinh xinh, khá, kha khá, hầu như, gần như coquetería - {coquetry} tính hay làm đỏm, tính hay làm dáng coqueton - {charming} đẹp, duyên dáng, yêu kiều; có sức quyến rũ, làm say mê, làm mê mẩn - {charmingly} thú vị, hấp dẫn - {delightful} thích thú, thú vị; làm say mê, làm mê mẩn - {lovely} đẹp đẽ, xinh, đáng yêu, dễ thương, có duyên, yêu kiều, (thông tục) thú vị, vui thú, thích thú, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẹp (về mặt đạo đức), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đàn bà trẻ đẹp coraje - {spunk} (thông tục) sự gan dạ, khí thế; tinh thần, sự tức giận, sự nổi giận, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đùng đùng nổi giận coral - {coral} san hô, đồ chơi bằng san hô (của trẻ con), bọc trứng tôm hùm, (tục ngữ) hữu xạ tự nhiên hương, đỏ như san hô, (thuộc) san hô corazo - {heart} (giải phẫu) tim, lồng ngực, trái tim, lòng, tấm lòng, tâm can, tâm hồn, tình, cảm tình, tình yêu thương, lòng can đảm, dũng khí; sự nhiệt tâm, sự hăng hái phấn khởi, người yêu quí, người thân yêu (tiếng xưng hô âu yếm), giữa, trung tâm, ruột, lõi, tâm, điểm chính, điểm chủ yếu, điểm mấu chốt; phần tinh tuý; thực chất, sự màu mỡ (đất), (đánh bài), (số nhiều) "cơ" , (số ít) lá bài "cơ" , vật hình tim, đau buồn, buồn phiền; não lòng, ngao ngán, (nói trại) buồn nôn, (nghĩa bóng) là linh hồn của (một tổ chức...), (xem) break, thuộc lòng, nhập tâm, làm cho ai vui sướng, làm cho ai phấn khởi, làm ai mũi lòng, làm ai thấm thía đến tận tâm can, khóc lóc thảm thiết, làm ai đau lòng, chạm đến tâm can ai, làm ai vui sướng, đau đớn âm thầm, héo hon mòn mỏi đi vì sầu khổ, cảm thấy, thích làm gì; tự bắt mình phải làm gì, quyết tâm làm gì ((thường) phủ định), có cảm tình với ai, sợ hết hồn, sợ chết khiếp, làm việc hăng hái hết lòng, thiết tha với cái gì, hết sức quan tâm tới cái gì, có đủ can đảm làm gì, có đủ nhẫn tâm làm gì, không nỡ lòng nào làm cái gì, không đủ can đảm (không dám) làm cái gì, (từ lóng) hãy rủ lòng thương, tốt bụng, có ý tốt, có thiện ý, hết sức nhiệt tình, với tất cả nhiệt tâm, với tất cả tâm hồn, hết lòng, hết sức thiết tha, giữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọng, thổ lộ nỗi lòng của ai, để tâm suy nghĩ kỹ cái gì, đè nặng lên lòng ai, thổ lộ tâm tình với ai, (xem) searching, để tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gì, lấy can đảm, can đảm lên, hăng lên, làm cho ai chán nản thất vọng, ruột để ngoài da corazón - {heart} (giải phẫu) tim, lồng ngực, trái tim, lòng, tấm lòng, tâm can, tâm hồn, tình, cảm tình, tình yêu thương, lòng can đảm, dũng khí; sự nhiệt tâm, sự hăng hái phấn khởi, người yêu quí, người thân yêu (tiếng xưng hô âu yếm), giữa, trung tâm, ruột, lõi, tâm, điểm chính, điểm chủ yếu, điểm mấu chốt; phần tinh tuý; thực chất, sự màu mỡ (đất), (đánh bài), (số nhiều) "cơ" , (số ít) lá bài "cơ" , vật hình tim, đau buồn, buồn phiền; não lòng, ngao ngán, (nói trại) buồn nôn, (nghĩa bóng) là linh hồn của (một tổ chức...), (xem) break, thuộc lòng, nhập tâm, làm cho ai vui sướng, làm cho ai phấn khởi, làm ai mũi lòng, làm ai thấm thía đến tận tâm can, khóc lóc thảm thiết, làm ai đau lòng, chạm đến tâm can ai, làm ai vui sướng, đau đớn âm thầm, héo hon mòn mỏi đi vì sầu khổ, cảm thấy, thích làm gì; tự bắt mình phải làm gì, quyết tâm làm gì ((thường) phủ định), có cảm tình với ai, sợ hết hồn, sợ chết khiếp, làm việc hăng hái hết lòng, thiết tha với cái gì, hết sức quan tâm tới cái gì, có đủ can đảm làm gì, có đủ nhẫn tâm làm gì, không nỡ lòng nào làm cái gì, không đủ can đảm (không dám) làm cái gì, (từ lóng) hãy rủ lòng thương, tốt bụng, có ý tốt, có thiện ý, hết sức nhiệt tình, với tất cả nhiệt tâm, với tất cả tâm hồn, hết lòng, hết sức thiết tha, giữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọng, thổ lộ nỗi lòng của ai, để tâm suy nghĩ kỹ cái gì, đè nặng lên lòng ai, thổ lộ tâm tình với ai, (xem) searching, để tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gì, lấy can đảm, can đảm lên, hăng lên, làm cho ai chán nản thất vọng, ruột để ngoài da corbata - {necktie} ca vát - {tie} dây buộc, dây cột, dây trói; dây giày, ca vát, nơ, nút, bím tóc, (kiến trúc) thanh nối; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tà vẹt đường ray, (nghĩa bóng) mối ràng buộc, quan hệ, sự ràng buộc, sự hạn chế, (chính trị); (thể dục,thể thao) sự nang phiếu, sự ngang điểm, (âm nhạc) dấu nối, buộc, cột, trói, thắt, liên kết, nối, (nghĩa bóng) rảng buộc, trói buộc, cột; giữ lại, (âm nhạc) đặt dấu nối, ngang điểm, ngang phiếu, hoà nhau, cột, buộc, cài, cột, buộc vào, ràng buộc, cột, buộc (nhãn hiệu), cột, buộc, trói, (y học) buộc, băng (một vết thương), (tài chính) giữ lại, giữ nằm im (một số tiền), (pháp lý) làm cho không huỷ được, làm cho không bán được, làm cho không nhường được (một di sản), (nghĩa bóng) giữ lại, trói buộc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắt buộc phải ngừng hoạt động (vì đình công...), kết hôn, lấy vợ, lấy chồng, khoá miệng ai lại, bưng miệng ai lại corbeta - {corvette} (hàng hải) tàu hộ tống nhỏ corcel - {charger} ngựa của sĩ quan; ngựa chiến, ổ nạp đạn, (điện học) bộ nạp điện - {steed} (văn học), (thơ ca) ngựa; chiến mã corchete - {buckle} cái khoá (thắt lưng...), sự làm oằn (thanh sắt), cái khoá, thắt, oằn, làm oằn, chuẩn bị làm, bắt đầu làm corcho - {cork} li e, bần, nút bần; phao bần (dây câu), (xem) bob, mở nút chai, đánh cho hộc máu mũi (quyền Anh), đóng nút bần vào (chai); buộc phao bần vào (dây câu), bôi đen (mặt) bàng than bần cordaje - {cordage} (hàng hải) thừng chão cordel - {line} dây, dây thép, vạch đường, đường kẻ, đường, tuyến, hàng, dòng (chữ); câu (thơ), hàng, bậc, lối, dãy, (số nhiều) đường, nét, khuôn; vết nhăn, (quân sự) tuyến, phòng tuyến, ranh giới, giới hạn, dòng, dòng dõi, dòng giống, phương châm, phương pháp, quy tắc, cách, thói, lối..., ngành, phạm vi; chuyên môn, sở trường, (thương nghiệp) mặt hàng, vật phẩm, (số nhiều) hoàn cảnh, tình thế; đường lối, cách tiến hành, (the line) đường xích đạo, lai (đơn vị dài bằng một phần mười hai của insơ), (quân sự) (the line) quân đội chính quy, (số nhiều) giấy giá thú ((cũng) marriage lines), (số nhiều) (sân khấu) lời của một vai, mập mờ ở giữa, làm cho đồng ý, làm cho cộng tác (với), đồng ý công tác (với), tạm dong dây cho ai, tạm buông lỏng ai (để sau theo dõi lại hoặc bắt), (xem) read, (xem) toe, (xem) sinker, vạch, kẻ thành dòng, làm nhăn, làm cho có ngấn, làm cho có vạch, sắp thành hàng dàn hàng, sắp hàng, đứng thành hàng ngũ, lót, (nghĩa bóng) làm đầy, nhồi, nhét, phủ, đi tơ (chó) cordero - {lamb} cừu con; cừu non, thịt cừu non, người ngây thơ; người yếu đuối, em nhỏ (tiếng gọi âu yếm), đã trót thì phải trét, cáo (chó sói) đội lốt cừu, kẻ giả nhân giả nghĩa, Chúa Giê,xu, hiền lành ngoan ngoãn, đẻ con (cừu) cordial - {cordial} thân ái, thân mật, chân thành, kích thích tim, sự ghét cay ghét đắng, (thương nghiệp) rượu bổ - {heartfelt} chân thành, thành tâm - {hearty} vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt, thành thật, chân thật, thật tâm; thật lòng, mạnh khoẻ, cường tráng, tráng kiện, thịnh soạn, hậu hĩ (bữa ăn), ăn uống khoẻ, ăn uống ngon lành (người ăn, người uống), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người táo bạo dũng cảm, (hàng hải) my hearties,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) vận động viên cordialidad - {cordiality} sự thân ái, sự thân mật; lòng chân thành - {geniality} tính vui vẻ, tính tốt bụng, tính ân cần thân mật, tính ôn hoà (khí hậu) cordialmente - {cordially} thân ái, thân mật; chân thành cordobán - {cordovan} da thuộc mềm (gốc từ Cordova, Tây,ban,nha) cordon - {cord} dây thừng nhỏ, (giải phẫu) dây, đường sọc nối (ở vải), nhung kẻ, (số nhiều) quần nhung kẻ, (nghĩa bóng) mối ràng buộc, mối thắt buộc, coóc (đơn vị đo củi bằng 3, 63 m3), buộc bằng dây thừng nhỏ - {string} dây, băng, dải, thớ (thịt...); xơ (đậu...), dây đàn, chuỗi, xâu, đoàn, bảng ghi điểm (bia), đàn ngựa thi (cùng một chuồng), vỉa nhỏ (than), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (số nhiều) điều kiện ràng buộc (kèm theo quà biếu...), quân bài chủ, nơi nương tựa chính, (xem) bow, điều khiển được ai, cứ chơi mãi một điệu, (xem) pull, (nghĩa bóng) đụng đến tâm can, buộc bằng dây, treo bằng dây, lên (dây đàn); căng (dây), ((thường) động tính từ quá khứ) làm căng thẳng, lên dây cót (nghĩa bóng), tước xơ (đậu), xâu (hạt cườm...) thành chuỗi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chơi khăm, chơi xỏ, (thông tục) to string someone along đánh lừa ai, kéo dài ra thành dây; chảy thành dây (hồ, keo...), đánh mở đầu (bi a, để xem ai được đi trước), đi với ai, đi theo ai, treo cổ ai cordura - {reason} lý do, lẽ, lý trí, lý tính, lẽ phải, lý, sự vừa phải, sự suy luận, suy lý, lý luận, tranh luận, cãi lý, cãi lẽ, dùng lý lẽ để thuyết phục, (+ out) suy ra, luận ra, nghĩ ra, trình bày mạch lạc, trình bày với lý lẽ - {sanity} sự lành mạnh (tinh thần), sự ôn hoà, sự đúng mực (quan điểm) cordón - {chord} (thơ ca) dây (đàn hạc), (toán học) dây cung, (giải phẫu) dây, thừng, đánh đúng vào tình cảm của ai, gãi đúng vào chỗ ngứa; chạm đúng nọc, (âm nhạc) hợp âm, (hội họa) sự điều hợp (màu sắc) - {cord} dây thừng nhỏ, (giải phẫu) dây, đường sọc nối (ở vải), nhung kẻ, (số nhiều) quần nhung kẻ, (nghĩa bóng) mối ràng buộc, mối thắt buộc, coóc (đơn vị đo củi bằng 3, 63 m3), buộc bằng dây thừng nhỏ - {cordon} dãy đồn bốt; hàng rào cảnh sát, hàng rào vệ sinh (để ngăn khu vực có bệnh dịch) ((cũng) sanitary cordon), dây kim tuyến (đeo ở vai...), (kiến trúc) gờ đầu tường, cây ăn quả xén trụi cành - {lace} dây, buộc, dải buộc, ren, đăng ten, thắt, buộc, viền, viền bằng ren, viền bằng đăng ten, pha thêm (rượu mạnh), chuộc khát quất, nịt chặt, buộc chặt, (+ into) đánh, quất (ai) - {shoe-lace} dây giày - {string} dây, băng, dải, thớ (thịt...); xơ (đậu...), dây đàn, chuỗi, xâu, đoàn, bảng ghi điểm (bia), đàn ngựa thi (cùng một chuồng), vỉa nhỏ (than), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (số nhiều) điều kiện ràng buộc (kèm theo quà biếu...), quân bài chủ, nơi nương tựa chính, (xem) bow, điều khiển được ai, cứ chơi mãi một điệu, (xem) pull, (nghĩa bóng) đụng đến tâm can, buộc bằng dây, treo bằng dây, lên (dây đàn); căng (dây), ((thường) động tính từ quá khứ) làm căng thẳng, lên dây cót (nghĩa bóng), tước xơ (đậu), xâu (hạt cườm...) thành chuỗi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chơi khăm, chơi xỏ, (thông tục) to string someone along đánh lừa ai, kéo dài ra thành dây; chảy thành dây (hồ, keo...), đánh mở đầu (bi a, để xem ai được đi trước), đi với ai, đi theo ai, treo cổ ai cordón de los zapatos - {shoelace} cordón para los zapatos - {bootlace} dây giày corea - {Korea} coreano - {Korean} (thuộc) Triều tiên, người Triều tiên, tiếng Triều tiên coreografía - {choreography} nghệ thuật bố trí điệu múa ba,lê coreógrafo - {choreographer} biên đạo múa, biên đạo múa corista - {chorister} người hát ở đội hợp xướng (nhà thờ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người điều khiển đội hợp xướng (nhà thờ) corito - {naked} trần, trần truồng, khoả thân, loã lồ, trụi, trơ trụi, rỗng không (bức tường, cây cối, cánh dồng), không che đậy, không giấu giếm, phô bày ra, hiển nhiên, rõ ràng, không thêm bớt, không căn cứ - {nude} trần, trần truồng, khoả thân, (thực vật học) trụi lá, (động vật học) trụi lông, (pháp lý) không có hiệu lực, vô giá trị, (nghệ thuật) tranh khoả thân; tượng khoả thân, (the nude) người khoả thân; tình trạng khoả thân corneo - {horny} (thuộc) sừng; như sừng, giống sừng, bằng sừng, có sừng, cứng như sừng, thành chai cornetín - {cornetist} người thổi kèn coonê cornezuelo del centeno - {ergot} cựa (của lúa mạch, do nấm gây nên), hạt cựa (hạt lúa mạch có cựa dùng làm thuốc) cornilargo - {longhorn} cornisa - {cornice} (kiến trúc) gờ; mái đua, khối tuyết cứng trên miệng vực thẳm cornucopia - {cornucopia} sừng dê kết hoa quả (tượng trưng cho sự phong phú), sự phong phú, sự dồi dào, kho hàng lớn cornudo - {cuckold} anh chồng bị cắm sừng, cắm sừng coro - {choir} đội hợp xướng, đội hợp ca (của nhà thờ), chỗ ngồi của đội hợp xướng trong nhà thờ, đội đồng ca, bầy chim; bầy thiên thần, hợp xướng, đồng ca - {chorally} xem choral - {chorus} hợp xướng, đồng ca, cùng nói corola - {corolla} (thông tục) tràng hoa corolario - {corollary} (toán học) hệ luận, kết quả tất yếu corona - {crown} mũ miện; vua, ngôi vua, vòng hoa, vòng lá (đội trên đầu); (nghĩa bóng) phần thưởng, đỉnh, ngọn, chóp, chỏm (núi, cây, mũ...), đỉnh đầu; đầu, đỉnh cao nhất, sự tột cùng (của hạnh phúc...), đồng curon (tiền Anh, bằng 5 silinh), thân răng, khổ giấy 15 x 20, thái tử, (tục ngữ) có khổ rồi mới có sướng; có gian khổ mới có vinh quang, đội mũ miện; tôn lên làm vua, thưởng, ban thưởng, tặng thưởng; mang vinh dự cho, đặt lên đỉnh, bao quanh ở đỉnh, làm cho hoàn hảo, bịt (răng, bằng vàng, bạc...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) giáng cho một cú vào đầu (ai), (đánh cờ) nâng (một quân cờ đam) len thành con đam, lại thêm nữa là, cuối cùng lại thêm, lại khổ thêm nữa là, cuối cùng lại khổ nữa là, bọn vua chúa coronación - {coronation} lễ lên ngôi; lễ đăng quang; lễ đội mũ lên đầu coronamiento - {crowning} hoàn thiện, chu toàn coronaria - {coronary} (giải phẫu) hình vành coronario - {coronary} (giải phẫu) hình vành coronel - {colonel} (quân sự) đại tá - {headmost} trước tiên, trước nhất, trên cùng, trên hết - {topmost} cao nhất corpino - {bra} (thông tục) ((viết tắt) của brassière) cái nịt vú, cái yếm - {brassire} corpiño - {bodice} vạt trên (của áo dài nữ), áo lót - {corsage} vạt thân trên (từ cổ đến lưng của áo đàn bà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đoá hoa gài ở ngực corporación - {corporation} đoàn thể, liên đoàn; phường hội, hội đồng thành phố ((cũng) minicipal corporation), (thông tục) bụng phệ corporal - {bodily} (thuộc) thể xác, (thuộc) xác thịt, đích thân, toàn thể, tất cả corpulento - {burly} lực lưỡng, vạm vỡ - {corpulent} to béo, béo tốt corpóreo - {corporal} (tôn giáo) khăn thánh, (quân sự) hạ sĩ, cai, (thuộc) thân thể, (thuộc) thể xác, cá nhân, riêng corpúsculo - {corpuscle} tiểu thể, (vật lý) hạt corral - {court} sân nhà, toà án; quan toà; phiên toà, cung diện (vua); triều đình; quần thần; buổi chầu, (thể dục,thể thao) sân (đánh quần vợt...), phố cụt, sự ve vãn, sẹ tán tỉnh, mất quyền thưa kiện, (nghĩa bóng) lỗi thời không còn thích hợp; không có căn cứ, tìm cách đạt được, cầu, tranh thủ, ve vãn, tán tỉnh, tỏ tình, tìm hiểu, quyến rũ, đón lấy, rước lấy, chuốc lấy - {stable} vững vàng; ổn định, kiên định, kiên quyết, (vật lý) ổn định, bền, chuồng (ngựa, bò, trâu...), đàn ngựa đua (ở một chuồng nào), (số nhiều) (quân sự) công tác ở chuồng ngựa, cho (ngựa) vào chuồng, nhốt (ngựa) vào chuồng, ở trong chuồng (ngựa), (nghĩa bóng) nằm, ở - {yard} Iat, thước Anh (bằng 0, 914 mét), (hàng hải) trục căng buồm, sân (có rào xung quanh), bãi rào (để chăn nuôi), xưởng; kho, đưa súc vật vào bãi rào corral de ganado - {stockyard} bãi rào chăn nuôi correa - {belt} dây lưng, thắt lưng, dây đai (đeo gươm...), dây curoa, vành đai, (xem) hit, (xem) tighten, đeo thắt lưng; buộc chặt bằng dây lưng, quật bằng dây lưng, đeo vào dây đai (gươm...), đánh dấu (cừu...) bằng đai màu - {strap} dây (da, lụa, vải...); đai da, dây liếc dao cạo, (kỹ thuật) bản giằng (mảnh sắt nối hai tấm gỗ...), cánh bản lề, (the strap) trận đòn bằng dây da, buộc bằng dây da; đánh đai, liếc (dao cạo), (y học) băng (vết thương) bằng băng dính, đánh bằng dây da - {thong} dây da, roi da, buộc bằng dây da, đánh bằng roi da corrección - {correction} sự sửa, sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh, sự trừng phạt, sự trừng trị, sự trừng giới, cái đúng; chỗ sửa, nói khi biết rằng có thể có điều sai lầm - {editing} correctamente - {correctly} đúng cách thức, phù hợp, đúng đắn, nghiêm chỉnh - {properly} đúng, chính xác, (thông tục) hoàn toàn đích đáng, ra trò, hết sức, đúng đắn, đúng mức, thích hợp, hợp thức, hợp lệ, chỉnh correctivo - {reforming} correcto - {correct} đúng, chính xác, đúng đắn, được hợp, phải, phải lối, làm (nói) đúng lúc, làm (nói) điều phải, sửa, sửa chữa, sửa chữa đúng, hiệu chỉnh, khiển trách, trách mắng; trừng phạt, trừng trị, làm mất tác hại (của cái gì) - {right} điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện, quyền, quyền lợi, (số nhiều) thứ tự, ((thường) số nhiều) thực trạng, bên phải, phía tay phải, (chính trị) (the right) phe hữu, phái hữu, (thể dục,thể thao) cú đánh tay phải (quyền anh), (săn bắn) phát súng bắn phía tay phải, thẳng, (toán học) vuông, tốt, đúng, phải, có lý, phái hữu (đối với trái), thích hợp, cần phải có, ở trong trạng thái (tinh thần hay vật chất) tốt, (xem) side, (nghĩa bóng) là cánh tay phải của ai, đồng ý, được đấy, đồng ý, xin vâng lệnh, thẳng, ngay, chính, đúng, phải, tốt, đúng như ý muốn, đáng, xứng đáng, (trước tính từ hay phó từ) rất, hoàn toàn, (trong một số danh vị, hàm ý tất cả), Đức giám mục, về bên phải, ngay tức thì, ngay ở đây, ngay bây giờ, (như) right away, lấy lại cho ngay, lấy lại cho thẳng (hướng đi của ô tô, tàu thuỷ...), sửa sai, chỉnh đốn lại, uốn nắn lại, bênh vực, lại đứng thẳng lên được; không ngả nghiêng tròng trành (tàu thuỷ) corrector ortográfico - {speller} người đánh vần, sách học vần, điểm báo trước corredizo - {sliding} sự trượt, dễ trượt corredor - {corridor} hành lang (nhà, toa xe lửa), (chính trị) đường hành lang (chạy qua địa phận của một nước khác để thông ra biển), xe lửa có hành lang thông từ đầu đến cuối) - {hall} phòng lớn, đại sảnh (trong các lâu đài), lâu đài (của địa chủ), phòng họp lớn, hội trường (để hội họp, hoà nhạc...), toà (thị chính, toà án...), trụ sở lớn (các nghiệp đoàn...), phòng ăn lớn (ở các trường học); bữa ăn ở phòng ăn lớn (ở các trường học); bữa ăn ở phòng ăn lớn, nhà ở (của học sinh và cán bộ trường đại học Anh); phòng lên lớp, phòng đợi, hành lang ở cửa vào (của một toà nhà lớn) corredor de apuestas - {bookie} maker) /'bu:t,meikə/, người đánh cá ngựa thuê chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê) corregible - {reclaimable} có thể cải tạo, có thể giác ngộ, (nông nghiệp) có thể khai hoang; có thể cải tạo, có thể làm khô (đất, đồng lầy) - {reformable} có thể cải cách, có thể cải thiện, có thể cải tạo, có thể cải tổ, có thể sửa đổi, có thể triệt bỏ; có thể chữa corregir - {adjust} sửa lại cho đúng, điều chỉnh, lắp (các bộ phận cho ăn khớp), chỉnh lý, làm cho thích hợp, hoà giải, dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh...) - {ameliorate} làm tốt hơn, cải thiện, trở nên tốt hơn, được cải thiện - {amend} sửa cho tốt hơn, làm cho tốt hơn; cải thiện, bồi bổ, cải tạo (đất), sửa đổi, thay đổi (văn kiện pháp lý); bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm trong một văn kiện...), trở nên tốt hơn, cải tà quy chánh, (từ cổ,nghĩa cổ) bình phục, hồi phục sức khoẻ - {correct} đúng, chính xác, đúng đắn, được hợp, phải, phải lối, làm (nói) đúng lúc, làm (nói) điều phải, sửa, sửa chữa, sửa chữa đúng, hiệu chỉnh, khiển trách, trách mắng; trừng phạt, trừng trị, làm mất tác hại (của cái gì) - {emend} sửa lỗi (trong nội dung một cuốn sách...) - {impove} - {improve} cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức...), lợi dụng, tận dụng, được cải tiến, được cải thiện, trở nên tốt hơn; tiến bộ, cải tiến để xoá bỏ (những cái chưa tốt...); loại trừ (những cái chưa tốt...) bằng cách cải tiến, làm tốt hơn, hoàn thiện hơn correlacion - {reciprocation} sự trả (ơn...); sự đáp lại (cảm tình), sự cho nhau, sự trao đổi lẫn nhau, (kỹ thuật) sự chuyển động qua lại (pittông...), (toán học) sự thay đổi cho nhau correlacionar - {correlate} thể tương liên, yếu tố tương liên, có tương quan với nhau; để (hai vật) tương quan với nhau correlativo - {correlative} tương quan, giống nhau, tương tự, (ngôn ngữ học) tương liên (từ) correo - {mail} áo giáp, mặc áo giáp, thư từ; bưu kiện, bưu phẩm, chuyển thư, bưu điện, xe thư (xe lửa), gửi qua bưu điện - {post} cột trụ, vỉa cát kết dày, (ngành mỏ) cột than chống (để lại không khai thác để chống mỏ), (xem) deaf, (xem) pillar, ((thường) + up) dán (yết thị, thông báo...); thông báo (việc gì, cho ai...) bằng thông cáo, dán yết thị lên, dán thông cáo lên (tường), yết tên (học sinh thi hỏng...), công bố tên (tàu bị mất tích, tàu về chậm...), bưu điện, sở bưu điện, phòng bưu điện; hòm thư, chuyển thư, (sử học) trạm thư; người đưa thư, xe thư, khổ giấy 50 x 40 cm; giấy viết thư khổ 50 x 40 cm, đi du lịch bằng ngựa trạm, đi du lịch vội vã, vội vàng, vội vã, gửi (thư...) qua bưu điện; bỏ (thư...) ở trạm bưu điện, bỏ (thư) vào hòn thư, (kế toán) vào sổ cái, ((thường) động tính từ quá khứ) thông báo đầy đủ tin tức cho (ai), cung cấp đầy đủ tin tức cho (ai) ((cũng) to post up);, (quân sự) vị trí đứng gác, (quân sự) vị trí đóng quân, đồn bốt; quân đóng ở đồn (bốt), vị trí đóng quân, đồn, bốt, quân đóng ở đồn (bốt), vị trí công tác, chức vụ, nhiệm vụ, trạm thông thương buôn bán (ở những nước chậm tiến) ((cũng) trading post), (hàng hải), (sử học) chức vị chỉ huy một thuyền chiến (có từ 20 khẩu đại bác trở lên), (quân sự) lệnh kêu thu quân (về đêm), kèn đưa đám, đặt, bố trí (lính gác), (hàng hải), (sử học) bổ nhiệm (ai) làm chỉ huy thuyền chiến (có từ 20 khẩu đại bác trở lên); bổ nhiệm (ai) làm chỉ huy correo aéreo - {airmail} bưu phẩm gửi bằng máy bay correo de voz - {voicemail} correo electrónico - {e-mail} thư điện tử correos - {post office} correoso - {leathery} như da; dai như da (thịt...) - {stringy} có thớ, có sợi; giống sợi dây, quánh; chảy thành dây (hồ, keo...) correr - {race} (sinh vật học) nòi, chủng tộc, nòi người, loài, giống, dòng; giòng giống, loại, giới, hạng (người), rễ; rễ gừng, củ gừng, cuộc đua, cuộc chạy đua, (số nhiều) cuộc đua ngựa, dòng nước lũ, dòng nước chảy xiết, sông đào dẫn nước, con kênh, cuộc đời, đời người, sự vận hành (của mặt trăng, mặt trời), (kỹ thuật) vòng ổ trục, vòng ổ bi, chạy đua với, chạy thi với (ai), phóng (xe) thật nhanh, cho (ngựa) phi, cho (ngựa, xe) đua với; cho (máy...) chạy hết tốc độ, lôi (đẩy) (ai) chạy; lôi (đẩy) (vật gì) đi nhanh, vội vã cho thông qua, đua, chạy nhanh, quạt nhanh (chân vịt tàu, chong chóng máy bay), chạy quá nhanh (máy), ham mê đua ngựa, thua cá ngựa hết (gia sản...), khánh kiệt vì thua cá ngựa - {run} sự chạy, cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn; cuộc đi dạo, cuộc đi chơi, chuyến đi; quâng đường đi (xe lửa, tàu thuỷ...), sự hoạt động, sự vận hành, sự chạy (máy móc...); thời gian vận hành, sự giảm nhanh, sự tụt nhanh, sự hạ nhanh, sự sụp đổ nhanh, thời gian liên tục, hồi, cơn, loạt, tầng lớp đại đa số, loại bình thường; hạng bình thường, loại, hạng, thứ (hàng hoá), đàn (cá...), bầy (súc vật...), sân nuôi (gà, cịt...), cánh đồng cỏ (nuôi cừu...), bâi rào kín (để chăn nuôi), dấu vết quâng đường thường lui tới (của một thú rừng...), máng dẫn nước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngòi, lạch, nước, dòng suối, hướng; chiều hướng, xu thế, nhịp điệu (của một câu thơ...), dải liên tục, đường dây liên tục, dòng mạch chạy dài, sự đổ xô tới; nhu cầu lớn, sự đòi hỏi nhiều (một thứ hàng gì...), sự cho phép tự do sử dụng, (hàng không) sự bay theo đường thẳng với một tốc độ cố định (trước khi hoặc lúc ném bom), (ngành mỏ) mặt nghiêng, mặt dốc, (hàng hải) phần đáy đuôi tàu (đáy tàu về phía bánh lái), (âm nhạc) Rulat, (xem) long, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nắm được diễn biến của việc gì, nắm được việc gì, không nắm được diễn biến của việc gì, không nắm được việc gì, chạy trốn, trốn thoát, khác thường, không bình thường, được hưởng những sự vui thích xứng với đồng tiền bỏ ra; được vui thích bõ công khó nhọc, rất nhanh, nhanh vùn vụt, ngay lập tức, không chậm trễ, chạy, chạy vội, vội vã, chạy trốn, tẩu thoát, chạy đua, chạy, vận hành, hoạt động (máy móc, nhà máy...), trôi đi, lướt đi, trượt đi, chạy lướt, lăn mau..., xoay quanh (một cái trục...; một vấn đề...), bỏ khắp, mọc lan ra (cây), chạy dài, chạy quanh, được viết, được thảo, được kể, có nội dung (thư, văn kiện, câu chuyện...), tiếp tục tồn tại, tiếp diễn trong một quãng thời gian liên tục, kéo dài, có giá trị, có hiệu lực, ám ảnh, vương vấn, lưu luyến, truyền mãi, còn mãi mãi, lan nhanh, truyền đi, hướng về, nghĩ về, chạy trên tuyến đường (xe khách, tàu chở khách...), nhoè (mực); thôi (màu), phai, bạc (màu), chảy, đầm đìa, lênh láng, dầm dề, rỉ rò (chùng, chậu...), lên tới, đạt tới, trở nên, trở thành, có xu thế, có chiều hướng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuột, ngược nước để đẻ (cá), ứng cử, chạy (một quâng đường...), chạy đua, chạy thi, cho (ngựa) chạy đua, cho chạy, vượt qua; chọc thủng, phá vỡ, cầu, phó mặc (may rủi...), theo, đi theo, đuổi theo, rượt theo (thú săn...), cho chảy; đổ (kim loại...) vào khuôn, chỉ huy, điều khiển, quản lý, trông nom, xô vào, lao vào, đụng vào, đâm vào, chọc vào, luồn, đưa lướt đi, đổ tràn trề, đổ chứa chan, đổ lai láng, chảy đầm đìa, chảy ròng ròng, cho ra đồng cỏ (vật nuôi), buôn lậu, khâu lược (cái áo...), gạch, vẽ (một đường...); đặt (đường dây điện thoại...), để cho chất đống (nợ nầm...), đem (so sánh...), đề cử, giới thiệu; ủng hộ (một người ra ứng cử) correrse una juerga - {carouse} (như) carousal, chè chén, ăn uống no say correría - {foray} sự cướp phá, sự đánh phá, sự đốt phá, sự đột nhập, cướp phá, đánh phá, đốt phá, đột nhập - {raid} cuộc tấn công bất ngờ; cuộc đột kích, cuộc lùng sục bất ngờ, cuộc vây bắt bất ngờ; cuộc bố ráp, cuộc cướp bóc, tấn công bất ngờ (bằng máy bay...) đột kích, vây bắt, khám xét bất ngờ, lùng sục; bố ráp, cướp bóc correspondencia - {correspondence} sự xứng nhau, sự tương ứng; sự phù hợp, thư từ; quan hệ thư từ - {map} bản đồ, (toán học) bản đồ; ảnh tượng, (từ lóng) mặt, (thông tục) không quan trọng, (thông tục) lỗi thời, (từ lóng) biến mất, (thông tục) quan trọng có tiếng, nóng hổi, có tính chất thời sự (vấn đề...), vẽ lên bản đồ, sắp xếp, sắp đặt, vạch ra - {match} diêm, ngòi (châm súng hoả mai...), cuộc thi đấu, địch thủ, đối thủ; người ngang tài, người ngang sức, cái xứng nhau, cái hợp nhau, sự kết hôn; hôn nhân, đám (chỉ người định lấy làm vợ hay làm chồng), đối chọi, địch được, sánh được, đối được, làm cho hợp, làm cho phù hợp, gả, cho lấy, xứng, hợp corresponder - {correspond} xứng, tương ứng, phù hợp; đúng với, tương đương, đối nhau, giao thiệp bằng thư từ, trao đổi thư từ - {reciprocate} trả, đền đáp lại; đáp lại (tình cảm), cho nhau, trao đổi lẫn nhau, (kỹ thuật) làm cho chuyển động qua lại (pittông...), (toán học) thay đổi cho nhau, đáp lại; chúc lại, (kỹ thuật) chuyển động qua lại (pittông...), (toán học) thay đổi cho nhau correspondiente - {commensurate} (+ with) cùng diện tích với, (+ to, with) xứng với - {corresponding} tương ứng; đúng với, trao đổi thư từ, thông tin, (toán học) góc đồng vị - {matching} corresponsal - {correspondent} thông tín viên, phóng viên (báo chí), người viết thư; người thường xuyên trao đổi thư từ, công ty thường xuyên trao đổi thư từ (với một người hoặc công ty ở nước ngoài), (+ to, with) xứng với, tương ứng với, ; phù hợp với, đúng với corretaje - {brokerage} sự môi giới, nghề môi giới corretear - {scamper} sự chạy vụt; sự phi ngựa đi chơi, sự đi lướt qua, sự đọc lướt qua; sự cưỡi ngựa xem hoa, chạy vụt; chạy nhốn nháo, chạy tung tăng, (+ through) đi lướt qua (nơi nào); đọc lướt qua (một quyển sách) corrida - {run} sự chạy, cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn; cuộc đi dạo, cuộc đi chơi, chuyến đi; quâng đường đi (xe lửa, tàu thuỷ...), sự hoạt động, sự vận hành, sự chạy (máy móc...); thời gian vận hành, sự giảm nhanh, sự tụt nhanh, sự hạ nhanh, sự sụp đổ nhanh, thời gian liên tục, hồi, cơn, loạt, tầng lớp đại đa số, loại bình thường; hạng bình thường, loại, hạng, thứ (hàng hoá), đàn (cá...), bầy (súc vật...), sân nuôi (gà, cịt...), cánh đồng cỏ (nuôi cừu...), bâi rào kín (để chăn nuôi), dấu vết quâng đường thường lui tới (của một thú rừng...), máng dẫn nước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngòi, lạch, nước, dòng suối, hướng; chiều hướng, xu thế, nhịp điệu (của một câu thơ...), dải liên tục, đường dây liên tục, dòng mạch chạy dài, sự đổ xô tới; nhu cầu lớn, sự đòi hỏi nhiều (một thứ hàng gì...), sự cho phép tự do sử dụng, (hàng không) sự bay theo đường thẳng với một tốc độ cố định (trước khi hoặc lúc ném bom), (ngành mỏ) mặt nghiêng, mặt dốc, (hàng hải) phần đáy đuôi tàu (đáy tàu về phía bánh lái), (âm nhạc) Rulat, (xem) long, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nắm được diễn biến của việc gì, nắm được việc gì, không nắm được diễn biến của việc gì, không nắm được việc gì, chạy trốn, trốn thoát, khác thường, không bình thường, được hưởng những sự vui thích xứng với đồng tiền bỏ ra; được vui thích bõ công khó nhọc, rất nhanh, nhanh vùn vụt, ngay lập tức, không chậm trễ, chạy, chạy vội, vội vã, chạy trốn, tẩu thoát, chạy đua, chạy, vận hành, hoạt động (máy móc, nhà máy...), trôi đi, lướt đi, trượt đi, chạy lướt, lăn mau..., xoay quanh (một cái trục...; một vấn đề...), bỏ khắp, mọc lan ra (cây), chạy dài, chạy quanh, được viết, được thảo, được kể, có nội dung (thư, văn kiện, câu chuyện...), tiếp tục tồn tại, tiếp diễn trong một quãng thời gian liên tục, kéo dài, có giá trị, có hiệu lực, ám ảnh, vương vấn, lưu luyến, truyền mãi, còn mãi mãi, lan nhanh, truyền đi, hướng về, nghĩ về, chạy trên tuyến đường (xe khách, tàu chở khách...), nhoè (mực); thôi (màu), phai, bạc (màu), chảy, đầm đìa, lênh láng, dầm dề, rỉ rò (chùng, chậu...), lên tới, đạt tới, trở nên, trở thành, có xu thế, có chiều hướng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuột, ngược nước để đẻ (cá), ứng cử, chạy (một quâng đường...), chạy đua, chạy thi, cho (ngựa) chạy đua, cho chạy, vượt qua; chọc thủng, phá vỡ, cầu, phó mặc (may rủi...), theo, đi theo, đuổi theo, rượt theo (thú săn...), cho chảy; đổ (kim loại...) vào khuôn, chỉ huy, điều khiển, quản lý, trông nom, xô vào, lao vào, đụng vào, đâm vào, chọc vào, luồn, đưa lướt đi, đổ tràn trề, đổ chứa chan, đổ lai láng, chảy đầm đìa, chảy ròng ròng, cho ra đồng cỏ (vật nuôi), buôn lậu, khâu lược (cái áo...), gạch, vẽ (một đường...); đặt (đường dây điện thoại...), để cho chất đống (nợ nầm...), đem (so sánh...), đề cử, giới thiệu; ủng hộ (một người ra ứng cử) corrida de toros - {bullfight} trận đấu bò, trò đấu bò (ở Tây ban nha) corriente - {current} dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện, dòng, luồng, chiều, hướng (dư luận, tư tưởng...), ngược dòng, đi ngược dòng, đi theo dòng, đi xuôi dòng, hiện hành, đang lưu hành, phổ biến, thịnh hành, thông dụng, hiện thời, hiện nay, này, được thừa nhận, được dư luận chung công nhận là đúng (là thật) - {flow} sự chảy, lượng chảy, lưu lượng, luồng nước, nước triều lên, sự đổ hàng hoá vào một nước, sự bay dập dờn (quần áo...), (vật lý) dòng, luồng, tính vui vẻ, tính sảng khoái, chuyện trò vui vẻ, chảy, rủ xuống, xoà xuống, lên (thuỷ triều), phun ra, toé ra, tuôn ra, đổ (máu); thấy kinh nhiều (đàn bà), xuất phát, bắt nguồn (từ), rót tràn đầy (rượu), ùa tới, tràn tới, đến tới tấp, trôi chảy (văn), bay dập dờn (quần áo, tóc...), (từ cổ,nghĩa cổ) tràn trề, đứng về phe thắng, phù thịnh - {stream} dòng suối, dòng sông nhỏ, dòng, luồng, chiều nước chảy, dòng, chảy như suối, chảy ròng ròng; chảy ra, trào ra, tuôn ra, phấp phới, phất phơ (cờ, tóc), làm chảy ra như suối, làm chảy ròng ròng; làm chảy ra, làm trào ra, làm tuôn ra corriente de agua - {watercourse} sông, suối, lòng sông, lòng suối corriente revuelta - {riptide} thủy triều gây ra những dòng chảy mạnh và biển động corriente submarina - {undercurrent} dòng dưới, dòng ngầm, (nghĩa bóng) trào lưu ngầm, phong trào ngầm; ảnh hưởng ngầm corrillo - {coterie} nhóm; phái corrimiento de tierras - {landslide} sự lở đất, (chính trị) sự thắng phiếu lớn (của một đảng phái trong kỳ bầu cử), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thắng lợi long trời lở đất, (định ngữ) long trời lở đất ((thường) chỉ dùng trong tuyển cử), lở (như đá... trên núi xuống), thắng phiếu lớn corroboración - {corroboration} sự làm chứng, sự chứng thực; sự làm vững thêm corroborar - {corroborate} làm chứng, chứng thực; làm vững thêm (lý lẽ, ý kiến...), chứng thực lời nói của ai corroborativo - {corroborative} để làm chứng, để chứng thực; để làm vững thêm corroer - {erode} xói mòn, ăn mòn corroerse - {corrode} gặm mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), mòn dần, ruỗng ra corroido - {rusted} - {rusts} corrosivo - {corrosive} gặm mòn, phá huỷ dần, chất gặm mòn corrosión - {corrosion} sự gặm mòn - {erosion} sự xói mòn, sự ăn mòn corrupción - {corruption} sự hối lộ, sự tham nhũng, sự mục nát, sự thối nát, sự sửa đổi làm sai lạc (bài văn, ngôn ngữ...) - {vitiation} sự làm hư, sự làm bẩn; sự truỵ lạc hoá, (pháp lý) sự làm mất hiệu lực corruptible - {corruptible} dễ lung lạc, dễ mua chuộc, dễ hối lộ, dễ hư hỏng, dễ truỵ lạc, dễ thối nát corruptivo - {corruptive} xem corrupt corsario - {freebooter} kẻ cướp, lục lâm corsé - {corset} coocxê, áo nịt ngực (của đàn bà) cortabolsas - {pickpocket} kẻ móc túi cortacircuito - {short circuit} (điện học) mạch ngắn, mạch chập, (điện học) làm ngắn mạch, làm chập mạch ((cũng) short), làm đơn giản; bớt ngắn đi cortadora - {guillotine} máy chém, máy xén (giấy...), (y học) dao cắt hạch hạnh, phương pháp xén giờ (đối phó với sự trì hoãn việc thông qua một đạo luật bằng cách định giờ thông qua từng phần), chém đầu, xén (giấy...) - {slicer} máy thái (cắt) mỏng cortante - {slicing} cortaplumas - {pen knife} - {penknife} dao nhíp - {pocket knife} cortar - {clip} cái ghim, cái cặp, cái kẹp, (quân sự) cái nạp đạn, sự xén, sự cắt, sự hớt (lông cừu), mớ lông (cừu...) xén ra, cú đánh mạnh, cú quật mạnh, (số nhiều) kéo xén; tông,đơ; cái bấm móng tay, cắt, cắt rời ra, xén, hớt (lông cừu, ngựa), rút ngắn, cô lại, bấm, xé đầu (vé, phiếu... để loại đi), nuốt, bỏ bớt, đọc không rõ, (từ lóng) đấm mạnh, đánh, nện, sự đi nhanh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đứa bé láo xược, ranh con hỗn xược, đi nhanh; chạy - {cut} sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ, sự giảm, sự hạ, sự cắt bớt, vật cắt ra, miêng; đoạn cắt đi (của một vở kịch, cuốn tiểu thuyết...), kiểu cắt, kiểu may, (thể dục,thể thao) sự cắt bóng, sự cúp bóng, nhánh đường xe lửa; kênh đào, bản khắc gỗ ((cũng) wood cut), lời nói làm tổn thương tình cảm, hành động làm tổn thương tình cảm, sự phớt lờ, (sân khấu) khe hở để kéo phông, sự hơn một bậc, lối đi tắt, cuộc đánh giáp lá cà, rút thăm, (xem) jib, cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm, chia cắt, cắt đứt, cắt nhau, gặp nhau, giao nhau, giảm, hạ, cắt bớt, (nghĩa bóng) làm đau lòng, chạm tự ái, làm mếch lòng, làm tổn thương tình cảm, (từ lóng) làm đau đớn, làm buốt, cắt da cắt thịt (gió, rét...), cắt, may (quần áo), làm, thi hành, (thể dục,thể thao) cắt, cúp (bóng), (đánh bài) đào (cổ bài), phớt lờ, làm như không biết (ai), không dự, trốn, chuồn (một buổi họp...), mọc (răng), cắt, gọt, chặt, thái..., đi tắt, (từ lóng) chuồn, trốn, cắt, chặt đi, trốn, chuồn mất, tỉa bớt, cắt bớt, (điện ảnh) chiếu lại một đoạn (để làm tăng tính kịch), chặt, đốn (cây); gặt (lúa), giảm bớt, cắt bớt (chi tiêu...), nói xen vào, (đánh bài) thế chân (một người không được chơi nữa), (thể dục,thể thao) chèn ngang, chèn ngang sau khi đã vượt (xe ô tô), chặt phăng ra, cắt, cắt đứt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), kết liễu đột ngột, làm chết đột ngột, cắt ra, cắt bớt, thôi (làm gì), thôi dùng (cái gì), làm mờ, áp đảo; hất cẳng (đối phương), khác nhau, vạch ra trước, chuẩn bị trước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tách (súc vật) ra khỏi đàn; bắt (tàu địch) bằng cách len vào giữa nó và bờ; ngáng đường xe sau để vượt xe trước (xe ô tô), bị loại ra không được đánh bài nữa, (quân sự) cắt ra từng mảnh, tiêu diệt (quân địch), chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc, làm đau đớn, làm đau lòng, đau đớn do được tin buồn, (thông tục) để lại gia tài, (xem) cloth, ăn ngon miệng, mời cứ tự nhiên đừng làm khách, (xem) Gordian_knot, (xem) ground, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lên mặt ta đây; làm bộ, làm tịch, nói thánh nói tướng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thôi đi, (xem) fine, tránh được sự thua lỗ (do kịp thời thôi không đầu cơ nữa), (từ lóng) không ăn thua gì, không nước mẹ gì, (xem) run, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) to cut it fat, ngắt, thu ngắn, rút ngắn, cắt hết phần gia tài của ai chỉ để lại cho một siling, (từ lóng) chuồn, tẩu, chạy trốn, mọc răng khôn; (nghĩa bóng) đã khôn ra, đã chín chắn hơn, đã có kinh nghiệm hơn, nổi giận, phát cáu, nổi cơn thịnh nộ, phát khùng - {shear} kéo lớn (để tỉa cây, xén lông cừu...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự xén (lông cừu...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lông cừu xén ra, (kỹ thuật) sự trượt, sự dịch chuyển, (số nhiều) (như) sheers, cắt, chặt (bằng kiếm, dao, kéo...), xén, cắt, hớt, bị biến dạng, bị méo mó, bị đứt gãy (vật liệu...); làm biến dạng, làm méo mó, làm đứt gãy, (nghĩa bóng) tước, lấy mất cortar por debajo - {undercut} thịt thăn (bò), (thể dục,thể thao) cú đấm móc (quyền Anh), (nghệ thuật) chạm trổ, (thương nghiệp) bỏ thầu rẻ hơn; đưa ra giá rẻ hơn, đưa ra điều kiện dễ hơn (người cạnh tranh), (thể dục,thể thao) cắt (bóng) corte - {blade} lưỡi (dao, kiếm), lá (cỏ, lúa), mái (chèo); cánh (chong chóng...), thanh kiếm, xương dẹt ((cũng) blade bone), (thực vật học) phiến (lá), (thông tục) gã, anh chàng, thằng corte de corriente eléctrica - {blackout} (Tech) mất liên lạc; cúp điện corte de pelo - {haircut} cortejar - {woo} tán, ve, chim (gái), (văn học) cầu hôn, dạm hỏi, nài nỉ, tán tỉnh, (nghĩa bóng) theo đuổi, tán gái, ve gái, chim gái, (văn học) đi cầu hôn cortejo - {courtship} sự ve vãn, sự tán tỉnh, sự tỏ tình, sự tìm hiểu, thời gian tìm hiểu (của một đôi trai gái) cortesana - {courtesan} đĩ quý phái, đĩ hạng sang cortesía - {politeness} sự lễ phép, sự lễ độ; sự lịch sự, sự lịch thiệp corteza - {bark} tiếng sủa, tiếng quát tháo, tiếng súng nổ, (từ lóng) tiếng ho, hắn chỉ quát tháo thế thôi, thực ra tâm địa không có gì, sủa, quát tháo, (từ lóng) ho, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhầm, nhầm lẫn; theo con đường lầm; tố cáo sai, vỏ cây, vỏ (cây để) thuộc da, (từ lóng) da, (từ cổ,nghĩa cổ) vỏ canh ki na ((cũng) Peruvian bark, Jesuits' bark); quinin, dính vào câu chuyện gia đình nhà người ta, can thiệp vào chuyện riêng của vợ chồng người ta, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thô lỗ, vụng về, làm giảm giá trị của cái gì; làm giảm vẻ đẹp của cái gì, lột vỏ, bóc vỏ (cây), (âm nhạc) làm sầy da, làm tuột da, thuộc (da) bằng vỏ cây, phủ một lớp vỏ cứng, thuyền ba buồm, (thơ ca) thuyền cortijo - {grange} ấp, trại; trang trại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghiệp đoàn nông dân cortina - {curtain} màn cửa, màn (ở rạp hát), bức màn (khói, sương), (quân sự) bức thành nối hai pháo đài, (kỹ thuật) cái che (như miếng sắt che lỗ khoá...), ở hậu trường, không công khai, không đả động tới việc gì, bắt đầu, mở màn, công bố, đưa ra ánh sáng, ra sân khấu sau những tràng vỗ tay hoan nghênh (diễn viên), che màn, ngăn cách bằng màn cortisona - {cortisone} hormon chữa viêm và dị ứng corto - {short} ngắn, cụt, lùn, thấp (người), thiển cận, chỉ thấy việc trước mắt, thiếu, không có, hụt, không tới, gọn, ngắn, tắt, vô lễ, xấc, cộc lốc, giòn (bánh), bán non, bán trước khi có hàng để giao, (ngôn ngữ học) ngắn (nguyên âm, âm tiết), một sự trốn thoát thật là kỳ lạ, một cốc rượu mạnh, bất thình lình, bất chợt, trước thời hạn thông thường, trước thời hạn chờ đợi, (ngôn ngữ học) nguyên âm ngắn; âm tiết ngắn, phim ngắn, (điện học), (thông tục) mạch ngắn, mạch chập, cú bắn không tới đích, (thông tục) cốc rượu mạnh, (số nhiều) quần soóc, (số nhiều) những mảnh thừa, những mảnh vụn (cắt ra khi sản xuất cái gì), sự bán non, sự bán trước khi có hàng để giao, (xem) long, (thông tục) làm ngắn mạch, làm chập mạch ((cũng) short,circuit) corto de vista - {nearsighted} - {shortsighted} cortocircuito - {short circuit} (điện học) mạch ngắn, mạch chập, (điện học) làm ngắn mạch, làm chập mạch ((cũng) short), làm đơn giản; bớt ngắn đi cortés - {debonair} vui vẻ, vui tính; hoà nhã, phóng khoáng - {genteel} lễ độ, nhã nhặn, lịch sự, đúng mốt - {gracious} thanh thanh, lịch sự, có lòng tốt, tử tế, từ bi, nhân từ; độ lượng, khoan dung, (từ cổ,nghĩa cổ) dễ chịu, gracious me - {polite} lễ phép, có lễ độ; lịch sự, lịch thiệp, tao nhã (văn...) cortésmente - {courteously} lịch sự, nhã nhặn - {graciously} hoà nhã, ân cần, tử tế, độ lượng, khoan dung cortón - {mantis} (động vật học) con bọ ngựa corvejón - {hock} rượu vang trắng Đức, (từ lóng) sự cầm đồ, sự cầm cố, (như) hough corzo - {roe} bọc trứng cá (trong bụng cá cái) ((cũng) hard roe), tinh cá đực ((cũng) soft roe), (động vật học) con hoẵng ((cũng) roe,deer) corán - {Koran} kinh co,ran (đạo Hồi) cosa - {thing} cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món, đồ dùng, dụng cụ, đồ đạc, quần áo..., vấn đề, điều, công việc, sự việc, chuyện, người, sinh vật, (pháp lý) của cải, tài sản, mẫu, vật mẫu, thứ, kiểu, trên hết, thường thường, nói chung, có kinh nghiệm, láu, trông ra vẻ (cảm thấy) khoẻ mạnh, kiếm chác được ở cái gì cosa difícil - {crux} vấn đề nan giải, mối khó khăn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm chính, cái nút, điểm then chốt cosa enorme - {whopper} (từ lóng) cái to lớn khác thường, điều nói dối tr trẽn; điều nói láo không ngượng mồm cosaco - Người cô-dắc, dân cô-dắc (ở Nga) = beber como un cosaco + : uống rượu nhiều, uống rượu giỏi cosas - {business} việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại, công tác, nghề nghiệp; công việc, nhiệm vụ việc phải làm, quyền, việc khó khăn, tuồm vấn đề; quá trình diễn biến, vấn đề trong chương trình nghị sự, sự giao dịch, (thông tục) phần có tác dụng thực tế (của cái gì), cách diễn xuất (trên sân khấu), nhuồm khoé, vỡ nợ, phá sản, công việc là công việc, tình là tình (không nhập nhằng lẫn lộn được), buôn bán lớn, giết ai, (tục ngữ) làm sãi không ai đóng cửa chùa, (xem) go, (thông tục) rất tốt, thực bụng muốn làm ăn (với nhau), tình trạng bận rộn cosecha - {harvest} việc gặt (lúa...), việc thu hoạch (hoa quả...); mùa gặt, vụ thu hoạch, thu hoạch, vụ gặt, (nghĩa bóng) kết quả, thu hoạch (của một việc gì), gặt hái, thu hoạch ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), thu vén, dành dụm cosechador - {cropper} cây cho hoa lợi, loại chim bồ câu to diều, người xén; máy xén, người tá điền, người làm rẽ, người lính canh, (từ lóng) sự ngã đau cosechar - {gather} tập hợp, tụ họp lại, hái, lượm, thu thập, lấy, lấy lại, chun, nhăn, hiểu, nắm được; kết luận, suy ra, tập hợp lại, tụ họp lại, kéo đến, to ra, phóng đại, tăng lên, (y học) mưng mủ (nhọt), nhặt (cái gì) lên, thu thập lại, tập trung, thu (gọn) lại, chết, về chầu tổ, lăn lóc đổi nghề lắm rút cục chẳng tinh nghề nào - {harvest} việc gặt (lúa...), việc thu hoạch (hoa quả...); mùa gặt, vụ thu hoạch, thu hoạch, vụ gặt, (nghĩa bóng) kết quả, thu hoạch (của một việc gì), gặt hái, thu hoạch ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), thu vén, dành dụm - {harvests} - {reap} gặt (lúa...), thu về, thu hoạch, hưởng, (xem) sow, không làm mà hưởng; ngồi mát ăn bát vàng, gieo gì gặt nấy; ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác cosechero - {harvester} người gặt, (nông nghiệp) máy gặt, (động vật học) con muỗi mắt (hay có về mùa gặt) ((cũng) harvest,bug) coseno - {cosine} (toán học) cosin coser - {sew} soud/, sewn /soun/, may khâu, đóng (trang sách), khâu lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nắm quyền tuyệt đối, nắm độc quyền, (từ lóng) mệt lử, mệt nhoài, say, (từ lóng) làm cho ai mệt lử cosido * động từ - khâu, may vá cosmología * danh từ giống cái - vũ trụ học cosmopolita - {cosmopolitical} cosmos - {cosmos} vũ trụ, sự trật tự, sự hài hoà, hệ thống hài hoà (tư tưởng...), (thực vật học) cúc vạn thọ tây cosmético - {cosmetic} thuốc xức (làm mượt tóc), (thuộc) mỹ dung (phấn, sáp, kem...) cosmógrafo * danh từ - Nhà khoa học vũ trụ cosmólogo * danh từ giống đực - nhà nghiên cứu thuyết vũ trụ cosquillas - {tickle} sự cù, sự làm cho buồn buồn, cảm giác buồn buồn (muốn cười), cù, làm cho cười, làm cho thích thú, mơn trớn, kích thích, cảm thấy ngưa ngứa, cảm thấy buồn buồn cosquilleo * danh từ giống đực - cảm giác buồn nôn cosquilloso - {ticklish} có máu buồn, đụng đến là cười, (nghĩa bóng) khó giải quyết; tế nhị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không vững; tròng trành costa - {coast} bờ biển, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Ca,na,đa) đường lao (của xe trượt tuyết); sự lao xuống (của xe trượt tuyết), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lao dốc (mô tô, xe đạp), đi men bờ biển (tàu bè), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trượt xuống, lao xuống (xe trượt tuyết), thả cho (xe đạp) xuống dốc (không đạp); tắt máy lao dốc (mô tô) - {seaside} bờ biển - {shore} bờ (biển, hồ lớn), bờ biển, (pháp lý) phần đất giữa hai nước triều, cột (chống tường, cây...) trụ, chống, đỡ costado - {broadside} (hàng hải) phần mạn tàu nổi trên mặt nước, (hàng hải) toàn bộ sung ống ở một bên mạn tàu; sự nổ đồng loạt ở một bên mạn tàu;, (nghĩa bóng) cuộc tấn công đồng loạt mãnh liệt; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chửi rủa một thôi một hồi; sự tố cáo dồn dập, (như) broadsheet, phô một bên mạn tàu ra costal * tính từ - thuộc về xương sườn * danh từ - cái túi to, cái túi lớn, cái vồ nện đất, cái đầm = el costal de mentiras + : kẻ nói dối, kẻ lừa bịp = estar hecho un costal de huesos + : gầy dơ xương, gầy đét costanero - {scarped} dốc đứng (sườn núi...) costar - {cost} giá, chi phí, phí tổn, sự phí (thì giờ, sức lực), (pháp lý) (số nhiều) án phí, (nghĩa bóng) giá phải trả, bằng bất cứ giá nào, phải trả bằng giá..., (xem) count, sống bám vào ai, sống nhờ vào ai, trị giá; phải trả, đòi hỏi, gây tổn thất; làm mất, (thương nghiệp) đánh giá, ước lượng coste - {cost} giá, chi phí, phí tổn, sự phí (thì giờ, sức lực), (pháp lý) (số nhiều) án phí, (nghĩa bóng) giá phải trả, bằng bất cứ giá nào, phải trả bằng giá..., (xem) count, sống bám vào ai, sống nhờ vào ai, trị giá; phải trả, đòi hỏi, gây tổn thất; làm mất, (thương nghiệp) đánh giá, ước lượng - {expenditure} sự tiêu dùng, số lượng tiêu dùng; món tiền tiêu đi; phí tổn - {expenses} - {fee} tiền thù lao; tiền thưởng (người hầu...), tiền nguyệt liễm; học phí, gia sản, (sử học) lânh địa, thái ấp, có, có quyền sở hữu, trả tiền thù lao cho (ai), đóng nguyệt phí, thuê (ai) giúp việc - {savour} vị, mùi vị; hương vị, (nghĩa bóng) hơi hướng, nét, vẻ, thưởng thức, nếm náp, nhắm, có hơi hướng, phảng phất, thoáng có vẻ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm cho đậm đà, làm cho có hương vị - {taste} vị, vị giác, sự nếm; sự nếm mùi, sự thưởng thức, sự trải qua, sự hưởng, một chút (đồ ăn), sở thích, thị hiếu, khiếu thẩm mỹ, nếm, nếm mùi, thưởng thức, hưởng, ăn uống ít, ăn uống qua loa, nhấm nháp, có vị, (nghĩa bóng) nếm mùi, biết mùi, hưởng, trải qua coste unitario - {unit cost} costear - {defray} trả, thanh toán (tiền phí tổn...) costero - {coastal} (thuộc) bờ biển; (thuộc) miền ven biển costes compartidos - {shared costs} costilla - {rib} xương sườn, gân (lá cây, gáy sách, cánh sâu bọ...); sọc (nhung kẻ...); vết gợn lăn tăn (trên cát ướt); đường rạch (ở vỏ hến, trên các luống cây), vật đỡ, thanh chống (tường, sàn); gọng (ô); sườn (tàu),(đùa cợt) vợ, đàn bà, lá gỗ mỏng (để gò thanh đàn), thêm đường kẻ vào, cây thành luống, chống đỡ (vật gì), (từ lóng) trêu chòng, chòng ghẹo; chế giễu (ai) costillaje - {ribbing} costo - {price} giá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), giá đánh cuộc, (từ cổ,nghĩa cổ) giá trị, sự quý giá, treo giải thưởng lấy đầu ai, (từ lóng) là cái thá gì...?, nước mẹ gì...?, đặt giá, định giá; (nghĩa bóng) đánh giá, lấy giá cắt cổ - {prize} giải thưởng, phầm thưởng, (nghĩa bóng) điều mong ước, ước vọng, giải xổ số; số trúng, (định ngữ) được giải, chiếm giải, (định ngữ), (mỉa mai) đại hạng, cực, đánh giá cao, quý, chiến lợi phẩm (tàu bè, tài sản...), (nghĩa bóng) của trời ơi, của bắt được, tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm, sự nạy, sự bẩy (bằng đòn bẩy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đòn bẩy, nạy, bẩy lên costosamente - {expensively} đắt tiền, đắt giá costoso - {costly} đắt tiền, quý giá, tốn tiền, hao tiền tốn của; tai hại - {expensive} đắt tiền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xa hoa costra - {crust} vỏ bánh, cùi bánh; mẩu bán mì khô, vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây...); mai (rùa...); lớp (băng tuyết); vảy cứng, (địa lý,địa chất) vỏ trái đất, váng (rượu, bám vào thành chai), cái hời hợt bề mặt, cái nông cạn, (từ lóng) sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ, tầng lớp thượng lưu, tầng lớp trên của xã hội, kiếm miếng ăn hằng ngày, phủ một lớp vỏ cứng; đóng vỏ cứng, đóng vảy cứng costroso - {scabby} có đóng vảy, ghẻ, hèn hạ, đê tiện costumbre - {custom} phong tục, tục lệ, (pháp lý) luật pháp theo tục lệ, sự quen mua hàng, sự làm khách hàng; khách hàng, bạn hàng, mối hàng, (số nhiều) thuế quan, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đặt, sự thửa, sự đặt mua - {habit} thói quen, tập quán, thể chất, tạng người; vóc người, tính khí, tính tình, (sinh vật học) cách mọc; cách phát triển, bộ quần áo đi ngựa (của đàn bà) ((cũng) riding habit), (từ cổ,nghĩa cổ) áo (chủ yếu là của thầy tu), mặc quần áo cho, (từ cổ,nghĩa cổ) ở, cư trú tại (một nơi nào) - {way} đường, đường đi, lối đi, đoạn đường, quãng đường, khoảng cách, phía, phương, hướng, chiều, cách, phương pháp, phương kế, biện pháp, cá tính, lề thói, việc; phạm vi, thẩm quyền, (thông tục) vùng ở gần, tình trạng, tình thế, tình hình; giả định, giả thuyết, mức độ, chừng mực, loại, mặt, phương diện, sự tiến bộ, sự thịnh vượng, quy mô; ngành kinh doanh; phạm vi hoạt động, (hàng hải) sự chạy; tốc độ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đằng, (xem) by, đi qua, bằng con đường, như là, coi như là, như thể, (tục ngữ) đường chính lại gần, đường tắt hoá xa, (xem) give, hỗn xược một cách vô cớ, (xem) go, (xem) lead, (xem) parting, chịu phiền chịu khó để giúp người khác costura - {seam} đường may nổi, vết sẹo, đường phân giới, (giải phẫu) sự khâu nổi vết thương; đường khâu nổi vết thương, lớp (than đá, quặng...); vỉa than, ((thường) động tính từ quá khứ) có nhiều đường khâu; có nhiều sẹo (mặt), (từ hiếm,nghĩa hiếm) khâu nối lại, máy nối lại costurera - {female tailor} - {tailor} thợ may, người tốt vì lụa, cưỡi ngựa kém, may, làm nghề thợ may cota de referencia - {bench mark} cotangente - {cotangent} (toán học) cotang cotejar - {compare} (+ with) so, đối chiếu, (+ to) so sánh, (ngôn ngữ học) tạo cấp so sánh (của tính từ, phó từ), có thể so sánh được, trao đổi nhận xét, trao đổi ý kiến, (từ cổ,nghĩa cổ) sự so sánh - {liken} so sánh; xem giống như là, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm cho giống nhau cotejo - {collation} bữa ăn nhẹ (ngoài bữa ăn chính) cotidiano - {daily} hằng ngày, báo hàng ngày, (thông tục) người đàn bà giúp việc hằng ngày đến nhà - {quotidian} hằng ngày, tầm thường, (y học) sốt hằng ngày cotilla - {gossipy} thích ngồi lê đôi mách, thích kháo chuyện nói xấu; thích tán gẫu, tầm phào; nói xấu nhau (chuyện), kể chuyện phiếm luận (văn) - {nosey} có mũi to, thành mũi (đối với mùi thối), có mùi hôi thối, ngát, thơm (trà), (từ lóng) hay sục sạo, tò mò, thọc mạch; hay can thiệp vào việc người khác, người hay can thiệp vào việc người khác; người lăng xăng cotilleo - {gossip} chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào, tin đồn nhảm, người hay ngồi lê đôi mách, người hay nói chuyện tầm phào, chuyện nhặt nhạnh (trên báo chí), ngồi lê đôi mách, nói chuyện tầm phào, viết theo lối nói chuyện tầm phào cotillón - {cotillion} điệu nhảy côticông, nhạc nhảy côticông cotizar - {quote} (thông tục) lời trích dẫn; đoạn trích dẫn, (số nhiều) dấu ngoặc kép, trích dẫn (đoạn văn...), đặt giữa dấu ngoặc kép, định giá coyote - {coyote} (động vật học) chó sói đồng cỏ (Bắc mỹ), kẻ vô lại coyuntura - {conjuncture} tình thế, cảnh ngộ coñac - {brandy} rượu branđi, rượu mạnh, mũi sùi đỏ (vì uống nhiều rượu) - {cognac} rượu cô,nhắc craneal - {cranial} (giải phẫu) (thuộc) sọ craneo - {skull} sọ, đầu lâu, đầu óc, bộ óc crater - {caldera} (địa lý) hõm chảo (miệng núi lửa rất to), canđêra creacion - {creation} sự tạo thành, sự sáng tạo (thế giới); sự sáng tác, tác phẩm; vật được sáng tạo ra, sự phong tước, sự đóng lần đầu tiên (một vai tuồng, kịch) - {flotation} sự nổi; sự trôi, (hoá học) sự tách đãi, sự khai trương (một công ty); sự khởi công (một công việc) - {foundation} sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập, tổ chức (học viện, nhà thương... do một quỹ tư cấp tiền), nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng creación - {creation} sự tạo thành, sự sáng tạo (thế giới); sự sáng tác, tác phẩm; vật được sáng tạo ra, sự phong tước, sự đóng lần đầu tiên (một vai tuồng, kịch) creado por - {created by} creador - {creator} người sáng tạo, người tạo nên, tạo hoá - {originative} khởi đầu, khởi thuỷ, phát sinh, tạo thành crear - {create} tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, gây ra, làm, phong tước, (sân khấu) đóng lần đầu tiên, (từ lóng) làm rối lên, làn nhắng lên; hối hả chạy ngược chạy xuôi - {draw} sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực, sức quyến rũ, sức hấp dẫn, sức lôi cuốn; người có sức quyến rũ, vật có sức lôi cuốn, sự rút thăm; sự mở số; số trúng, (thể dục,thể thao) trận đấu hoà, câu hỏi mẹo (để khai thác ai, cái gì), động tác rút súng lục, động tác vảy súng lục, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phần di động của cầu cất, kéo, kéo, lôi kéo, thu hút, lôi cuốn, đưa, hít vào, co rúm, cau lại, gò (cương ngựa); giương (cung), kéo theo (hậu quả); chuốc lấy (tai hoạ, bực mình...), kéo ra, nhổ ra, lấy ra, rút ra, hút ra, trích ra, múc ra, rút ra, suy ra, đưa ra, vạch ra, nêu ra, mở (số), rút (thăm); được, trúng (số...), lĩnh ra, lấy ra, tìm thấy ở, (đánh bài) moi, moi ra (lòng gà...), móc ra, moi hết, làm cạn, pha (trà), rút lấy nước cốt, (săn bắn) sục (bụi rậm) tìm thú săn, kéo dài, vẽ, vạch, dựng lên, thảo ra; mô tả (bằng lời), viết (séc) lĩnh tiền, ((thường) động tính từ quá khứ) hoà, không phân được thua, (hàng hải) chìm xuống (bao nhiêu mét); có mức chìm (bao nhiêu mét), (thể dục,thể thao) bạt xiên (quả bóng crikê); đánh (quả bóng gôn) quả sang trái, kéo; kéo ra, lấy ra, rút ra, hấp dẫn, lôi cuốn, có sức thu hút, thông (lò sưởi, ống khói...), ngấm nước cốt (trà, , ,), (hàng hải) căng gió (buồm), kéo đến, túm tụm đến, bị thu hút đến, bị lôi cuốn đến, đi, vẽ, (hàng hải) trở (gió), (thương nghiệp) ((thường) + on, upon) lấy tiền ở, rút tiền ra, (nghĩa bóng) cầu đến, nhờ cậy đến, gợi đến, (thể dục,thể thao) dẫn (trong cuộc đua ngựa thi...), lôi đi, kéo đi, (thể dục,thể thao) bỏ xa, kéo lùi, giật lùi, rút lui (không làm việc gì, không tham gia trận đấu...), kéo xuống (màn, mành, rèm...), hít vào, hút vào (thuốc lá...), gây ra (cơn tức giận...), thu vào (sừng, móng sắc...), kéo vào, lôi kéo vào (một phong trào nào...), xuống dần, xế chiều, tàn (ngày); ngày càng ngắn hơn (những ngày liên tiếp), rút (quân đội); rút lui, lấy ra, kéo ra, rút ra... (rượu trong thùng..., giày ống...), làm lạc (hướng chú ý...), dẫn tới, đưa tới, đeo (găng...) vào, quyến rũ, lôi cuốn, tới gần, (thể dục,thể thao) đuổi kịp, bắt kịp (trong cuộc chạy đua), (thương nghiệp) rút tiền ra, cầu đến, nhờ đến, gợi đến, nhổ ra kéo ra, rút ra, lấy ra, kéo dài (bài nói, bài viết...); dài ra (ngày), (quân sự) biệt phái (một đơn vị...); dàn hàng, dàn trận, khai thác, moi ra (một điều bí mật); làm cho (ai) nói ra, làm cho (ai) bộc lộ ra, vẽ ra, thảo ra, kéo lên, rút lên; múc (nước...) lên, (động từ phãn thân) to draw oneself up đứng thẳng đơ, đứng ngay đơ, (quân sự) sắp quân lính thành hàng, dàn hàng, thảo (một văn kiện), (+ with) bắt kịp, đuổi kịp, theo kịp, đỗ lại, dừng lại (xe), (+ to) lại gần, tới gần, (xem) bead, lùng sục chẳng thấy thú săn nào, không săn được con nào; (nghĩa bóng) không ăn thua gì, không được gì, (xem) bow, sinh ra, trút hơi thở cuối cùng, chết, dọn bàn (sau khi ăn xong), (thông tục) quá chi ly, chẻ sợi tóc làm tư, chín (mụn nhọt...), thu sừng lại, co vòi lại; (nghĩa bóng) bớt vênh váo, bớt lên mặt ta đây, làm đến mức như vậy thôi; nhận đến mức như vậy thôi, ngừng lại (ở một giới hạn nào) không ai đi xa hơn nữa, (xem) mild, viết đả kích ai, tấn công ai - {scoop} cái xẻng (xúc lúa, than, tiên...), cái môi dài cán; môi (đầu), cái gàu múc nước (đầy), sự xúc, sự múc; động tác xúc, động tác múc, (giải phẫu) cái nạo, môn lãi lớn (do đầu cơ), (từ lóng) tin riêng (dành cho tờ báo nào), xúc (than...), múc (nước...), thu được, vớ (món lãi lớn), hốt (của...), nhặt được và đăng (một tin đặc biệt, trước các bài báo khác) creatividad - {creativeness} óc sáng tạo, tính sáng tạo creativo - {creative} sáng tạo crecer - {grow} mọc, mọc lên (cây cối); mọc mầm, đâm chồi nẩy nở, lớn, lớn lên (người), phát triển, tăng lên, lớn thêm, dần dần trở thành, dần dần trở nên, trồng (cây, hoa), để (râu, tóc...) mọc dài, mọc ngược, mọc đầu xuống dưới, giảm đi, bớt đi, kém đi, nhỏ đi, giảm đi, bớt đi, mọc vào trong, dính vào, cáu vào, khắc sâu vào, ăn sâu vào, nhiễm sâu vào, thấm sâu vào; ngày càng ảnh hưởng đến, ngày càng thích hơn, nảy sinh ra từ, phát sinh ra từ, bỏ (thói quen), quá, vượt quá (khổ, cỡ), đạt tới, tới, lên tới, lớn lên, trưởng thành, nảy sinh; lan rộng, trở thành phổ biến (phong tục, tập quán...) - {polish} Polish (thuộc) Ba lan, nước bóng, nước láng, nước đánh bóng, xi, (nghĩa bóng) vẻ lịch sự, vẻ tao nhã, vẻ thanh nhã, đánh bóng, làm cho láng, (nghĩa bóng) làm cho lịch sự, làm cho thanh nhâ, làm cho tao nhã ((thường) động tính từ quá khứ), bóng lên, làm xong gấp (công việc...); ăn gấp (bữa cơm), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trừ khử (địch), chuốt bóng, làm cho bóng bảy đẹp đẽ - {wax} sáp ong ((cũng) beeswax), chất sáp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đĩa hát, bị ai sai khiến, cho tròn được tròn bắt méo phải méo, đánh sáp, đánh bóng bằng sáp, bôi sáp, vuốt sáp, tròn dần (trăng), (từ cổ,nghĩa cổ) trở nên, (từ lóng) cơn giận crecida - {grew} mọc, mọc lên (cây cối); mọc mầm, đâm chồi nẩy nở, lớn, lớn lên (người), phát triển, tăng lên, lớn thêm, dần dần trở thành, dần dần trở nên, trồng (cây, hoa), để (râu, tóc...) mọc dài, mọc ngược, mọc đầu xuống dưới, giảm đi, bớt đi, kém đi, nhỏ đi, giảm đi, bớt đi, mọc vào trong, dính vào, cáu vào, khắc sâu vào, ăn sâu vào, nhiễm sâu vào, thấm sâu vào; ngày càng ảnh hưởng đến, ngày càng thích hơn, nảy sinh ra từ, phát sinh ra từ, bỏ (thói quen), quá, vượt quá (khổ, cỡ), đạt tới, tới, lên tới, lớn lên, trưởng thành, nảy sinh; lan rộng, trở thành phổ biến (phong tục, tập quán...) crecido - {grown} lớn, trưởng thành creciente - {waxing} crecimiento - {growing} sự lớn lên, sự nuôi; sự trồng, đang lớn lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) những khó khăn mới (của kế hoạch mới, của sự phát triển mau chóng), giúp cho sự lớn lên crecimiento excesivo - {overgrowth} cây mọc phủ kín (một chỗ nào), sự lớn quá mau; sự lớn quá khổ credencial - {accreditation} - {badge} huy hiệu, phù hiệu; quân hàm, lon, biểu hiện, vật tượng trưng; dấu hiệu credibilidad - {credibility} sự tín nhiệm; sự đáng tin credito - {credit} sự tin, lòng tin, danh tiếng; danh vọng, uy tín, nguồn vẻ vang; sự vẻ vang, thế lực, ảnh hưởng, công trạng, sự cho nợ, sự cho chịu, (tài chính) tiền gửi ngân hàng, (kế toán) bên có, ghi vào bên có của ai (một món tiền...), công nhận ai có (công trạng, đức tính gì), tin, công nhận, cho là, (kế toán) vào sổ bên có - {loan} sự vay nợ, sự cho vay, sự cho mượn, công trái, quốc trái, tiền cho vay, vật cho mượn, từ mượn (của một ngôn ngữ khác); phong tục mượn (của một dân tộc khác), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho vay, cho mượn credo - {belief} lòng tin, đức tin; sự tin tưởng, tin tưởng, không thể tin được, theo sự hiểu biết chắc chắn của tôi, theo chỗ tôi biết một cách chính xác, khó mà tin được - {faith} sự tin tưởng, sự tin cậy, niềm tin, vật làm tin, vật bảo đảm, lời hứa, lời cam kết, sự trung thành; lòng trung thành, lòng trung thực, sự lừa lọc, sự lật lọng, sự lừa đảo credulidad - {gullibility} tính khờ dại, tính cả tin creencia - {belief} lòng tin, đức tin; sự tin tưởng, tin tưởng, không thể tin được, theo sự hiểu biết chắc chắn của tôi, theo chỗ tôi biết một cách chính xác, khó mà tin được - {credence} sự tin; lòng tin; tín ngưỡng, (ngoại giao) quốc thư, thư uỷ nhiệm creer - {believe} tin, tin tưởng, cho rằng, nghĩ rằng, làm ra vẻ, giả vờ - {deem} tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng, thấy rằng crema - {cream} kem (lấy từ sữa), kem (que, cốc), kem (để bôi), kem (đánh giầy), tinh hoa, tinh tuý, phần tốt nhất, phần hay nhất, màu kem, gạn lấy kem (ở sữa); gạn lấy phần tốt nhất, cho kem (vào cà phê...), làm cho nổi kem, làm cho nổi váng, thoa kem (lên mặt), nổi kem (sữa), nổi váng cremación - {cremation} sự thiêu (xác), sự hoả táng; sự đốt ra tro cremallera - {zipper} fastener) /'zip,fɑ:snə/, khoá kéo (ở áo...) cremoso - {creamy} có nhiều kem, mượt, mịn (như kem) creosota - {creosote} (hoá học) creozot crepuscular - {dim} mờ, lờ mờ, tối mờ mờ, không rõ ràng; nhìn không rõ, nghe không rõ; đục (tiếng), không rõ rệt, mập mờ, lờ mờ, xỉn, không tươi, không sáng (màu sắc, kim loại...), (thông tục) bi quan về cái gì, làm mờ, làm tối mờ mờ, làm nghe không rõ, làm đục (tiếng), làm lu mờ (danh tiếng của ai...), làm thành mập mờ, làm cho không rõ rệt, làm thành mơ hồ, làm xỉn (màu sắc, kim loại...), mờ đi, tối mờ đi, đục đi (tiếng), lu mờ đi (danh tiếng), hoá thành mập mờ, hoá thành mơ hồ, xỉn đi (màu sắc, kim loại...) crepúsculo - {dusk} bóng tối, lúc chạng vạng, lúc tối nhá nhem, tối mờ mờ, tối màu, tối lại, mờ tối lại; trông tối, trông mờ tối, làm tối, làm mờ tối - {gloaming} hoàng hôn, lúc sẫm tối, lúc chạng vạng - {twilight} lúc tranh tối tranh sáng; lúc hoàng hôn; lúc tảng sáng, thời kỳ xa xưa mông muội, (định ngữ) tranh tối tranh sáng, mờ, không rõ cresa - {maggot} con giòi (trong thịt thối, phó mát), (nghĩa bóng) ý nghĩ ngông cuồng, ý nghĩ kỳ quái crescendo - {crescendo} (âm nhạc) mạnh dần, (nghĩa bóng) tới đỉnh cao, (âm nhạc) sự mạnh dần, (nghĩa bóng) sự tới đỉnh cao crespo - {crisp} giòn, (nghĩa bóng) quả quyết, mạnh mẽ; sinh động, hoạt bát, quăn tít, xoăn tít, mát, làm sảng khoái; làm khoẻ người (không khí), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) diêm dúa, bảnh bao, làm giòn, rán giòn (khoai...), uốn quăn tít (tóc), làm nhăn nheo, làm nhăn (vải), giòn (khoai rán...), xoăn tít (tóc), nhăn nheo, nhàu (vải) - {crispy} quăn, xoăn, giòn, hoạt bát, nhanh nhẹn crespón - {crepe} cũng crêpe, nhiễu, cao su trong làm đế giày cresta - {crest} mào (gà); bờm (ngựa), chòm lông mào (trên mũ sắt thời xưa), chỏm mũ sắt; mũ sắt, tiêu ngữ (trên huy chương...), đỉnh nóc, chỏm, ngọn (núi, sóng, mái nhà...), cạnh sống (của xương), hình dấu riêng của gia đình, (nghĩa bóng) lúc hưng thịnh nhất, vẽ mào; trang trí (mũ) bằng mào lông, trèo lên đỉnh, trèo lên nóc, gợn nhấp nhô (sóng) - {peak} lưỡi trai (của mũ), đỉnh, chỏm chóp (núi); đầu nhọn (của râu, ngạnh), đỉnh cao nhất, tột đỉnh, cao điểm, (hàng hải) mỏm (tàu), (hàng hải) dựng thẳng (trục buồm); dựng đứng (mái chèo), dựng ngược (đuôi) (cá voi), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm cho đạt tới đỉnh cao nhất, dựng ngược đuôi lao thẳng đứng xuống (cá voi), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đạt tới đỉnh cao nhất, héo hom, ốm o gầy mòn, xanh xao, tiều tuỵ creta - {Crete} cretinismo - {cretinism} (y học) chứng độn, sự ngu si, sự ngu ngốc cretino - {cretin} (y học) người mắc chứng độn, người ngu si, người ngu ngốc cretona - {cretonne} vải creton (để bọc ghế...) creusculo - {dawn} bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh mơ, (nghĩa bóng) buổi đầu; sự hé rạng; tia sáng đầu tiên (của hy vọng...), bắt đầu rạng, bắt đầu lộ ra, bắt đầu nở ra, hé nở, bắt đầu hiện ra trong trí, loé ra trong trí, trở nên rõ ràng - {gloaming} hoàng hôn, lúc sẫm tối, lúc chạng vạng creyente - {believer} người tin, tín đồ creíble - {believable} có thể tin được - {credible} đáng tin, tin được - {plausible} có vẻ hợp lý, có vẻ đúng (lời nói, lý lẽ), nói có vẻ ngay thẳng; nói có vẻ đáng tin cậy (người) criada - {maid} con gái; thiếu nữ, đầy tớ gái, người hầu gái - {servant} người hầu, người đầy tớ, người ở, bầy tôi trung thành, vật để dùng chứ không phải để thờ; cái coi là phương tiện chứ đừng coi là mục đích criadero - {hatchery} nơi ấp trứng (gà), nơi ương trứng (cá) criado - {boy} con trai, thiếu niên; con trai (con đẻ ra), học trò trai, học sinh nam, người đầy tớ trai,(thân mật) bạn thân, người vẫn giữ được tính hồn nhiên của tuổi thiếu niên, (the boy) (từ lóng) rượu sâm banh, (thông tục) bạn thân, bạn tri kỷ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ông chú, ông trùm, (quân sự), (từ lóng) pháo, đại bác, người lái máy bay - {servant} người hầu, người đầy tớ, người ở, bầy tôi trung thành, vật để dùng chứ không phải để thờ; cái coi là phương tiện chứ đừng coi là mục đích criador - {breeder} người gây giống, người chăn nuôi (súc vật), (vật lý) lò phản ứng tái sinh ((cũng) breeder reactor) criador de ganado lanar - {sheepman} người nuôi cừu, người chăn cừu criar - {clone} (thực vật học) dòng vô tính, hệ vô tính - {create} tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, gây ra, làm, phong tước, (sân khấu) đóng lần đầu tiên, (từ lóng) làm rối lên, làn nhắng lên; hối hả chạy ngược chạy xuôi - {engender} sinh ra, gây ra, đem lại, (từ hiếm,nghĩa hiếm) đẻ ra, sinh ra - {manufacture} sự chế tạo, sự sản xuất, công nghiệpdệt - {produce} sản lượng, sản vật, sản phẩm, kết quả, trình ra, đưa ra, giơ ra, sản xuất, chế tạo, viết ra (một cuốn sách); xuất bản (sách, phim...), gây ra (một cảm giác...), đem lại (kết quả...); sinh đẻ, (toán học) kéo dài (một đường thẳng...) - {create} tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, gây ra, làm, phong tước, (sân khấu) đóng lần đầu tiên, (từ lóng) làm rối lên, làn nhắng lên; hối hả chạy ngược chạy xuôi - {generate} sinh, đẻ ra, phát, phát ra criarse - {grow up} criatura - {creature} sinh vật, loài vật, người, kẻ, kẻ dưới, tay sai, bộ hạ, (the creature) rượu uytky; rượu mạnh, (xem) comfort criba * danh từ giống cái - cái sàng, cái dần, cái rây bột cribar - {seven} bảy, số bảy, nhóm bảy người, (xem) six crimen - {crime} tội ác, tội lỗi, (quân sự) sự vi phạm qui chế, (quân sự) buộc tội, xử phạt criminal - {felonious} có tội, phạm tội ác, đầy tội ác, (pháp lý) (thuộc) tội ác criminalidad - {delinquency} tội, tội lỗi; sự phạm tội, sự phạm pháp, sự chểnh mảng, sự lơ là nhiệm vụ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món nợ không trả đúng kỳ hạn; món thuế không đúng kỳ hạn criminología - {criminology} khoa tội phạm, tội phạm học - {penology} khoa hình phạt criminólogo - {criminologist} nhà tội phạm học crio - {nursling} trẻ con còn bú, con thơ, người được nâng niu chăm chút; vật được nâng niu, cây con criocirugía - {cryosurgery} criogénico - {cryogenic} (Tech) thuộc siêu hàn, cryôgênic cripta - {crypt} hầm mộ (ở nhà thờ) criptografía - {cryptography} mật mã, cách viết mật mã criptograma - {cryptogram} tài liệu viết bằng mật mã crisantemo - {chrysanthemum} (thực vật học) cây hoa cúc, hoa cúc crisis - {crisis} sự khủng hoảng; cơn khủng hoảng, (y học) cơn (bệnh); sự lên cơn - {depression} chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống, sự chán nản, sự ngã lòng; sự buồn rầu, sự phiền muộn, tình trạng đình đốn, tình trạng trì trệ, tình trạng đình trệ, sự suy yếu, sự suy nhược, sự sút kém (về thể lực), sự giảm giá, sự sụt giá, sự nén xuống, sự đẩy xuống, sự hạ xuống, sự hạ (giọng), (vật lý), (toán học) sự giảm, sự hạ thấp, (thiên văn học) góc nổi, phù giác - {emergency} tình trạng khẩn cấp, (y học) trường hợp cấp cứu, vững tay, đủ sức đối phó với tình thế crisol - {crucible} nồi nấu kim loại, (nghĩa bóng) cuộc thử thách gắt gao, lò thử thách cristal - {crystal} tinh thể, pha lê; đồ pha lê, (thơ ca) vật trong suốt như pha lê (tuyết, nước, con mắt...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mặt kính đồng hồ, (định ngữ) bằng pha lê; như pha lê - {glas} - {glass} kính thuỷ tinh, đồ dùng bằng thuỷ tinh (nói chung), cái cốc; (một) cốc, cái phong vũ biểu ((cũng) weather glass), ống nhòm, thấu kính, mặt kính (đồng hồ, cửa sổ), nhà kính (trồng cây), gương soi ((cũng) looking glass), đồng hồ cát, (số nhiều) kính đeo mắt, quá chén, nhìn (sự việc...) một cách bi quan yếm thế, thèm muốn, ghen tức, lắp kính, lồng kính, phản chiếu; soi mình, (từ hiếm,nghĩa hiếm) đóng vào hòm kính cristalería - {glassware} đồ đạc bằng thuỷ tinh, hàng thuỷ tinh cristalino - {crystalline} kết tinh, bằng pha lê; giống pha lê, trong như pha lê, (giải phẫu) thể thuỷ tinh (mắt) cristalización - {crystallization} sự kết tinh cristalizar - {crystallize} kết tinh, bọc đường kính, rắc đường kính cristiandad - {christendom} những người theo đạo Cơ,đốc, dân theo đạo Cơ,đốc, nước theo đạo Cơ,đốc cristianizar - {christen} rửa tội; làm lễ rửa tội, đặt tên thánh (trong lễ rửa tội) cristiano - {Christian} (thuộc) đạo Cơ,đốc; tin vào Cơ,đốc, (thuộc) thánh, (thuộc) người văn minh, lễ chôn cất theo đúng thủ tục của nhà thờ, tên thánh, người theo đạo Cơ,đốc, người văn minh (đối với người dã man như thú vật) cristo - {Christ} Chúa Giê,su, Chúa cứu thế crisálida - {chrysalis} con nhộng - {pupa} (động vật học) con nhộng criterio - {criterion} tiêu chuẩn criterios - {criteria} tiêu chuẩn criterios de selección - {selection criteria} critica - {criticism} sự phê bình, sự phê phán, sự bình phẩm, sự chỉ trích, lời phê bình, lời phê phán, lời bình phẩm, lời chỉ trích criticar - {animadvert} ((thường) + on, upon) khiển trách, chỉ trích, phê bình - {criticize} phê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ trích - {zing} (từ lóng), tiếng rít (đạn bay...), sức sống; tính sinh động, (từ lóng) rít (đạn); vừa bay vừa phát ra tiếng rít criticón - {carping} - {faultfinder} người hay bắt bẻ, người hay chê trách; người hay bới móc - {faultfinding} sự bắt bẻ, sự chê trách; sự bới móc crochet - {crochet} sự đan bằng kim móc, sự thêu bằng kim móc, đan bằng kim móc, thêu bằng kim móc cromado - {chromium plated} cromo - {chrome} (hoá học) crom, thuốc màu vàng - {chromium} (hoá học) crom cromosoma - {chromosome} (sinh vật học) nhiễm thể, thể nhiễm sắc cromático - {chromatic} (thuộc) màu, (âm nhạc) nửa cung cronista - {chronicler} người ghi chép sử biên niên, người viết thời sự; phóng viên thời sự (báo chí) cronologia - {chronology} niên đại học, khoa nghiên cứu niên đại, sự sắp xếp theo niên đại, bảng niên đại cronología - {chronology} niên đại học, khoa nghiên cứu niên đại, sự sắp xếp theo niên đại, bảng niên đại cronológico - {chronological} (thuộc) niên đại học; theo thứ tự niên đại; theo thứ tự thời gian cronómetro - {chronometer} (thể dục,thể thao) đồng hồ bấm giờ, crônômet, (âm nhạc) máy nhịp - {timekeeper} người ghi giờ làm việc, người ghi sự có mặt (của công nhân), (thể dục,thể thao) người bấm giờ croqueta - {croquette} miếng khoai tròn được bọc bằng vụn bánh mì và rán mỡ croupier - {croupier} người hồ lì (ở sòng bạc) cruce - {cross roads} cruce de carreteras - {crossroads} nơi hai đường gặp và cắt nhau, We came to a crossroads, Chúng tôi đến một giao lộ crucero - {cruise} cuộc đi chơi biển (bằng tàu thuỷ), cuộc tuần tra trên biển, đi chơi biển (bằng tàu thuỷ), tuần tra trên biển, xe tắc xi đang đi chậm kiếm khách, bay với tốc độ tiết kiệm xăng nhất (máy bay) crucial - {crucial} quyết định; cốt yếu, chủ yếu, (y học) hình chữ thập crucificar - {crucify} đóng đinh (một người) vào giá chữ thập, (nghĩa bóng) bắt chịu khổ hạnh, hành xác; hành hạ, làm đau đớn, (nghĩa bóng) tự hành xác để kiềm chế (dục vọng...), (quân sự) trói dang tay crucifijo - {crucifix} hình thập ác crucifixión - {crucifixion} sự đóng đinh (một người) vào giá chữ thập, bức vẽ Chúa Giê,xu bị đóng đinh trên thánh giá; tượng Chúa bị đóng đinh trên thánh giá; crucigrama - {crossword} trò chơi ô chữ crudeza - {brutality} tính hung ác, tính tàn bạo, hành động hung ác - {rawness} trạng thái còn sống, tính chất còn xanh (của hoa quả...), sự non nớt, sự thiếu kinh nghiệm, sự trầy da, cái lạnh ẩm ướt (thời tiết) crudo - {crude} nguyên, sống, thô, chưa luyện, chưa chín, còn xanh (quả cây), không tiêu (đồ ăn), thô thiển, chưa gọt giũa, mới phác qua, thô lỗ, lỗ mãng, tục tằn, thô bỉ; thô bạo, (y học) chưa phát triển, còn đang ủ (bệnh), (ngôn ngữ học) không biến cách - {raw} sống (chưa nấu chín), thô, chưa tinh chế, còn nguyên chất, sống, non nớt, chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề, trầy da chảy máu, đau buốt (vết thương), không viền, ấm và lạnh; rét căm căm, không gọt giũa, sống sượng, không công bằng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bất lương, bất chính, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nói chuyện tục tĩu, nói chuyện nhảm, ông ba bị, ông ngáo ộp, cái chưa được gọt giũa, cái còn để nguyên chất, chỗ trầy da chảy máu, vết thương đau buốt, làm trầy da, làm trầy da chảy máu - {rough} ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm, dữ dội, mạnh, hung dữ, bảo tố, động (biển); xấu (thời tiết), thô, chưa gọt giũa, chưa trau chuốt, thô lỗ, sống sượng, lỗ mãng, thô bạo, cộc cằn, gian khổ, gay go, nhọc nhằn, nặng nề, nháp, phác, phỏng, gần đúng, ầm ĩ, hỗn độn, chói tai (âm thanh, giọng nói...), nói gay gắt với ai, bị ngược đâi, bị đối xử thô bạo, gặp lúc khó khăn gian khổ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi mắng, xỉ vả ai, đẩy ai vào một tình trạng khó khăn, dữ, thô bạo, lỗ mãng, miền đất gồ ghề, đinh chìa (đóng vào móng ngựa cho khỏi trượt), trạng thái nguyên, trạng thái thô, trạng thái chưa gọt giũa, thằng du côn, quâng đời gian truân; cảnh gian truân, hoàn cảnh khó khăn, cái chung, cái đại thể, cái đại khái, (thể dục,thể thao) sân bâi gồ ghề (sân đánh gôn), kiên nhẫn chịu đựng được gian khổ, làm dựng ngược, vuốt ngược (lông, tóc...), đóng đinh chìa vào (móng ngựa) cho khỏi trượt, phác thảo, vẽ phác, dạy (ngựa), đẽo sơ qua (vật gì), lên dây sơ qua (đàn pianô), sống cho qua ngày đoạn tháng, thiếu thốn đủ mọi thứ, chọc tức ai, làm ai phát cáu cruel - {cruel} độc ác, dữ tợn, hung ác, ác nghiệt, tàn ác, tàn bạo, tàn nhẫn, hiểm nghèo, tàn khốc, thảm khốc - {ruthless} tàn nhẫn, nhẫn tâm crueldad - {cruelty} sự hung ác, sự tàn ác, sự tàn bạo, sự tàn nhẫn, tính độc ác, tính ác nghiệt, hành động tàn ác crujido - {crack} (thông tục) cừ, xuất sắc, quất (roi) đét đét; búng (ngón tay) kêu tanh tách, bẻ (đốt ngón tay) kêu răng rắc, làm nứt, làm rạn, làm vỡ, kẹp vỡ, làm rạn một cái tách, làm tổn thương, (kỹ thuật) làm crackinh (dầu hoả...), kêu răng rắc, kêu đen đét, nổ giòn, nứt nẻ, rạn nứt, vỡ, gãy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), nói chuyện vui, nói chuyện phiếm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn áp thẳng tay, tán dương, ca ngợi (ai), vỡ nợ, phá sản, kiệt sức, khoe khoang, khoác lác, huênh hoang, nói phách, mở một chai rượu uống hết với ai, (từ lóng) đào ngạch vào ăn trộm, nạy cửa vào ăn trộm, nói đùa một câu, (xem) nut - {crackle} tiếng tanh tách, tiếng răng rắc, tiếng lốp bốp, da rạn (đồ sứ); đồ sứ da rạn ((cũng) crackle china), kêu tanh tách, kêu răng rắc, kêu lốp bốp - {creaking} - {crunch} sự nhai gặm; sự nghiền, tiếng nghiến, tiếng răng rắc, tiếng lạo xạo, nhai, gặm, nghiến kêu răng rắc, làm kêu lạo xạo, kêu răng rắc, kêu lạo xạo, (+ up, over, through) giẫm chân lên lạo xạo, bước đi lạo xạo (trên sỏi...) crujiente - {creaky} cọt kẹt, cót két, kẽo kẹt - {crusty} có vỏ cứng, cứng giòn, càu nhàu, hay gắt gỏng, cộc cằn, cộc lốc (người) crujir - {crack} (thông tục) cừ, xuất sắc, quất (roi) đét đét; búng (ngón tay) kêu tanh tách, bẻ (đốt ngón tay) kêu răng rắc, làm nứt, làm rạn, làm vỡ, kẹp vỡ, làm rạn một cái tách, làm tổn thương, (kỹ thuật) làm crackinh (dầu hoả...), kêu răng rắc, kêu đen đét, nổ giòn, nứt nẻ, rạn nứt, vỡ, gãy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), nói chuyện vui, nói chuyện phiếm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn áp thẳng tay, tán dương, ca ngợi (ai), vỡ nợ, phá sản, kiệt sức, khoe khoang, khoác lác, huênh hoang, nói phách, mở một chai rượu uống hết với ai, (từ lóng) đào ngạch vào ăn trộm, nạy cửa vào ăn trộm, nói đùa một câu, (xem) nut crustáceo - {crustacean} (động vật học) (thuộc) loại giáp xác, (động vật học) loại tôm cua, loại giáp xác cruz - {cross} cây thánh giá; dấu chữ thập (làm bằng tay phải để cầu khẩn hoặc tỏ vẻ thành kính đối với Chúa); đài thập ác (đài kỷ niệm trên có chữ thập), đạo Cơ,đốc, dấu chữ thập, hình chữ thập, dấu gạch ngang ở chữ cái (như ở chữ đ, t), nỗi đau khổ, nỗi thống khổ; bước thử thách; sự gian nan, bội tính, sự tạp giao; vật lai giống, sự pha tạp, (từ lóng) sự gian lận, sự lừa đảo, sự ăn cắp, cây thánh giá của Đức Chúa, Bắc đẩu bội tinh hạng năm, hội chữ thập đỏ, đánh dấu chữ thập thay cho chữ ký (đối với người không biết viết), chéo nhau, vắt ngang, (thông tục) bực mình, cáu, gắt, đối, trái ngược, ngược lại, lai, lai giống, (từ lóng) bất lương, man trá; kiếm được bằng những thủ đoạn bất lương, tức điên lên, qua, đi qua, vượt, đi ngang qua; đưa (ai cái gì...) đi ngang qua, gạch ngang, gạch chéo, xoá, đặt chéo nhau, bắt chéo, gặp mặt, cham mặt (một người ở ngoài đường), cưỡi (ngựa), viết đè lên (một chữ, một trang đã viết), cản trở, gây trở ngại, tạp giao, lai giống (động vật), vượt qua, đi qua, gặp nhau, giao nhau, chéo ngang, chéo nhau, gạch đi, xoá đi, đi qua, vượt qua, vượt, ngang qua, tạp giao, lai giống, (tôn giáo) làm dấu chữ thập, móc ngón tay vào nhau để cầu may, làm dấu thánh giá, chợt nảy ra trong óc, cho người nào tiền, thưởng tiền người nào, gặp ai, ngáng trở kế hoạch của ai, (xem) Styx, (xem) sword cruzada - {crusade} (sử học) cuộc viễn chinh chữ thập (ở Châu âu), chiến dịch; cuộc vận động lớn cruzado - {crossbred} - {crusader} (sử học) tham gia cuộc viễn chinh chữ thập, tham gia cuộc vận động lớn, (sử học) quân chữ thập, người tham gia một cuộc vận động lớn cruzar - {cross} cây thánh giá; dấu chữ thập (làm bằng tay phải để cầu khẩn hoặc tỏ vẻ thành kính đối với Chúa); đài thập ác (đài kỷ niệm trên có chữ thập), đạo Cơ,đốc, dấu chữ thập, hình chữ thập, dấu gạch ngang ở chữ cái (như ở chữ đ, t), nỗi đau khổ, nỗi thống khổ; bước thử thách; sự gian nan, bội tính, sự tạp giao; vật lai giống, sự pha tạp, (từ lóng) sự gian lận, sự lừa đảo, sự ăn cắp, cây thánh giá của Đức Chúa, Bắc đẩu bội tinh hạng năm, hội chữ thập đỏ, đánh dấu chữ thập thay cho chữ ký (đối với người không biết viết), chéo nhau, vắt ngang, (thông tục) bực mình, cáu, gắt, đối, trái ngược, ngược lại, lai, lai giống, (từ lóng) bất lương, man trá; kiếm được bằng những thủ đoạn bất lương, tức điên lên, qua, đi qua, vượt, đi ngang qua; đưa (ai cái gì...) đi ngang qua, gạch ngang, gạch chéo, xoá, đặt chéo nhau, bắt chéo, gặp mặt, cham mặt (một người ở ngoài đường), cưỡi (ngựa), viết đè lên (một chữ, một trang đã viết), cản trở, gây trở ngại, tạp giao, lai giống (động vật), vượt qua, đi qua, gặp nhau, giao nhau, chéo ngang, chéo nhau, gạch đi, xoá đi, đi qua, vượt qua, vượt, ngang qua, tạp giao, lai giống, (tôn giáo) làm dấu chữ thập, móc ngón tay vào nhau để cầu may, làm dấu thánh giá, chợt nảy ra trong óc, cho người nào tiền, thưởng tiền người nào, gặp ai, ngáng trở kế hoạch của ai, (xem) Styx, (xem) sword - {interbreed} (động vật học) giao phối, lai giống (với các giống khác) - {intersect} cắt ngang nhau, chéo nhau, (toán học) cắt giao nhau cráneo - {cranium} (giải phẫu) sọ - {skull} sọ, đầu lâu, đầu óc, bộ óc cráter - {crater} miệng núi lửa, hố (bom, đạn đại bác...) crédulo - {confiding} cả tin - {credulous} cả tin, nhẹ dạ cría - {breeding} sự sinh sản, sự gây giống, sự chăn nuôi, sự giáo dục, phép lịch sự - {brood} lứa, ổ (gà con, chim con...), đoàn, bầy, lũ (người, súc vật), con cái, lũ con, ấp (gà), suy nghĩ ủ ê, nghiền ngẫm, bao trùm, bao phủ (mây đen, màn đêm, bóng tối, sự yên lặng...) crítica - {criticism} sự phê bình, sự phê phán, sự bình phẩm, sự chỉ trích, lời phê bình, lời phê phán, lời bình phẩm, lời chỉ trích críticamente - {critically} chỉ trích, trách cứ, trầm trọng crítico - {critic} nhà phê bình (văn nghệ), người chỉ trích - {critical} phê bình, phê phán, hay chỉ trích, hay chê bai; có ý kiến chống lại; khó tính, khó chiều, nguy cấp, nguy ngập, nguy kịch, (vật lý); (toán học) tới hạn, (y học) thời kỳ mãn kinh - {reviewer} nhà phê bình (sách...) crónica - {chronicle} sử biên niên; ký sự niên đại, mục tin hằng ngày, mục tin thời sự (báo chí), sự kiện lặt vặt; tin vặt (báo chí), ghi vào sử biên niên, ghi chép (những sự kiện...), (xem) small_beer crónico - {chronic} (y học) mạn, kinh niên, ăn sâu, bám chặt, thâm căn cố đế; thành thói quen, thường xuyên, lắp đi lắp lại, (thông tục) rất khó chịu, rất xấu crótalo - {rattlesnake} <động> rắn chuông cscensor - {elevator} máy nâng, máy trục, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thang máy, (giải phẫu) cơ nâng, (hàng không) bánh lái độ cao - {lift} sự nâng lên, sự nhấc lên; sự nâng cao, sự nhấc cao, máy nhấc, thang máy, sự cho đi nhờ xe; (nghĩa bóng) sự nâng đỡ, chỗ gồ lên, chỗ nhô lên (ở sàn nhà), (hàng không) sức nâng (của không khí), trọng lượng nâng, (hàng không), (như) air,lift, giơ lên, nhấc lên, nâng lên; giương cao, đỡ lên, dựng lên, kéo dậy, đào, bới, (thông tục) ăn trộm (súc vật), ăn cắp (văn), nhổ (trại), chấm dứt (sự phong toả...); bâi bỏ (sự cấm đoán...), nhấc lên được, nâng lên được, tan đi, cuốn đi (mây, sương mù, bóng đêm...), cưỡi sóng (tàu), gồ lên (sàn nhà), mó tay làm việc gì, đưa tay lên thề, giơ tay đánh ai, ngước nhìn, nhìn lên, ngóc đầu dậy, hồi phục lại, (kinh thánh) trả lại tự do cho ai; trả lại danh dự cho ai, có nhiều tham vọng, tự hào, (xem) voice, dương dương tự đắc - {paternoster} bài kinh tụng Chúa, hạt (ở chuỗi tràng hạt), câu nguyền rủa lầm bầm trong miệng, hết tiền thì hết người hầu hạ cuaderno - {exercise book} cuaderno de bitácora - {logbook} cuadra - {stable} vững vàng; ổn định, kiên định, kiên quyết, (vật lý) ổn định, bền, chuồng (ngựa, bò, trâu...), đàn ngựa đua (ở một chuồng nào), (số nhiều) (quân sự) công tác ở chuồng ngựa, cho (ngựa) vào chuồng, nhốt (ngựa) vào chuồng, ở trong chuồng (ngựa), (nghĩa bóng) nằm, ở - {stall} chuồng (ngựa, trâu bò); ngăn chuồng, ngăn (hầm mỏ than), quầy, bàn bày hàng, quán bán hàng, gian triển lãm, chỗ ngồi trước sân khấu, (tôn giáo) ghế ngồi ở chỗ hát kinh (trong nhà thờ), chức vị giáo sĩ, (hàng không) tình trạng tròng trành (vì tốc độ giảm), nhốt vào chuồng để vỗ béo (súc vật), ngăn (chuồng) thành nhiều ngăn, bị nhốt trong ngăn chuồng, sa lầy (trong bùn, tuyết) (ngựa, xe bò), ngừng chạy, chết (máy ô tô), (hàng không) tròng trành (vì tốc độ giảm), cò mồi kẻ cắp (tên kẻ cắp chuyên làm lạc hướng mọi người để cho đồng bọn ăn cắp hay chạy trốn), đòn phép đánh lừa, mẹo lảnh tránh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tránh, né, nói lảng (trong khi nói chuyện), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngăn cản, ngăn trở; trì hoãn, ((thường) + off) dùng mẹo lảng tránh để trì hoãn, dùng mẹo lảng tránh để thoát khỏi... - {sty} cái chắp (ở mắt) ((cũng) stye), (như) pigsty, ổ truỵ lạc, nhốt (lợn) vào chuồng, ở chuồng lợn; ăn ở bẩn thỉu như ở chuồng lợn cuadrado - {square} vuông, to ngang, đẫy, ních bụng, có thứ tự, ngăn nắp, kiên quyết, dứt khoát, không úp mở, thẳng thắn, thật thà, sòng phẳng, ngang hàng, bằng hàng, (toán học) vuông, bình phương, (từ lóng) cổ lỗ sĩ, lỗi thời, vuông vắn, thẳng góc với; trúng, thật thà, thẳng thắn, hình vuông, quảng trường, khu nhà khối giáp bốn phố, thước vuông góc, cái ê,ke, ô chữ vuông, (toán học) bình phương, (từ lóng) người nệ cổ, (xem) hole, một cách chính xác, hình ma phương, (thông tục) thẳng thắn, thật thà, không vuông, (thông tục) không hoà hợp, lủng củng, (thông tục) sai, làm cho vuông, đẽo cho vuông, điều chỉnh, làm cho hợp, thanh toán, trả (nợ), (thông tục) trả tiền, hối lộ (ai), (toán học) bình phương, (thể dục,thể thao) làm (điểm) ngang nhau (chơi gôn), (hàng hải) đặt (trụ gỗ) thẳng góc với vỏ tàu, hợp, phù hợp, thủ thế (quyền Anh); (+ up to) xông tới (ai) trong thế thủ, cương quyết đương đầu, thanh toán nợ nần, (hàng hải) xoay tàu thuyền đi đi xuôi gió, (như) to square off, chuyển sang thế tấn công; chuyển về giữ thế thủ (quyền Anh), (thông tục) đền bù, bồi thường (những cái mình làm thiệt hại cho người khác), (toán học) cầu phương hình tròn, làm một việc không thể làm được cuadrafónico - {quadraphonic} dùng bốn kênh truyền hình (về truyền thanh) cuadragésimo - {fortieth} thứ bốn mươi, một phần bốn mươi, người thứ bốn mươi, vật thứ bốn mươi cuadrangulo - {square} vuông, to ngang, đẫy, ních bụng, có thứ tự, ngăn nắp, kiên quyết, dứt khoát, không úp mở, thẳng thắn, thật thà, sòng phẳng, ngang hàng, bằng hàng, (toán học) vuông, bình phương, (từ lóng) cổ lỗ sĩ, lỗi thời, vuông vắn, thẳng góc với; trúng, thật thà, thẳng thắn, hình vuông, quảng trường, khu nhà khối giáp bốn phố, thước vuông góc, cái ê,ke, ô chữ vuông, (toán học) bình phương, (từ lóng) người nệ cổ, (xem) hole, một cách chính xác, hình ma phương, (thông tục) thẳng thắn, thật thà, không vuông, (thông tục) không hoà hợp, lủng củng, (thông tục) sai, làm cho vuông, đẽo cho vuông, điều chỉnh, làm cho hợp, thanh toán, trả (nợ), (thông tục) trả tiền, hối lộ (ai), (toán học) bình phương, (thể dục,thể thao) làm (điểm) ngang nhau (chơi gôn), (hàng hải) đặt (trụ gỗ) thẳng góc với vỏ tàu, hợp, phù hợp, thủ thế (quyền Anh); (+ up to) xông tới (ai) trong thế thủ, cương quyết đương đầu, thanh toán nợ nần, (hàng hải) xoay tàu thuyền đi đi xuôi gió, (như) to square off, chuyển sang thế tấn công; chuyển về giữ thế thủ (quyền Anh), (thông tục) đền bù, bồi thường (những cái mình làm thiệt hại cho người khác), (toán học) cầu phương hình tròn, làm một việc không thể làm được cuadrilátero - {quadrilateral} có bốn cạnh, bốn bên cuadro - {square} vuông, to ngang, đẫy, ních bụng, có thứ tự, ngăn nắp, kiên quyết, dứt khoát, không úp mở, thẳng thắn, thật thà, sòng phẳng, ngang hàng, bằng hàng, (toán học) vuông, bình phương, (từ lóng) cổ lỗ sĩ, lỗi thời, vuông vắn, thẳng góc với; trúng, thật thà, thẳng thắn, hình vuông, quảng trường, khu nhà khối giáp bốn phố, thước vuông góc, cái ê,ke, ô chữ vuông, (toán học) bình phương, (từ lóng) người nệ cổ, (xem) hole, một cách chính xác, hình ma phương, (thông tục) thẳng thắn, thật thà, không vuông, (thông tục) không hoà hợp, lủng củng, (thông tục) sai, làm cho vuông, đẽo cho vuông, điều chỉnh, làm cho hợp, thanh toán, trả (nợ), (thông tục) trả tiền, hối lộ (ai), (toán học) bình phương, (thể dục,thể thao) làm (điểm) ngang nhau (chơi gôn), (hàng hải) đặt (trụ gỗ) thẳng góc với vỏ tàu, hợp, phù hợp, thủ thế (quyền Anh); (+ up to) xông tới (ai) trong thế thủ, cương quyết đương đầu, thanh toán nợ nần, (hàng hải) xoay tàu thuyền đi đi xuôi gió, (như) to square off, chuyển sang thế tấn công; chuyển về giữ thế thủ (quyền Anh), (thông tục) đền bù, bồi thường (những cái mình làm thiệt hại cho người khác), (toán học) cầu phương hình tròn, làm một việc không thể làm được cuadro de distribución - {switchboard} tổng đài cuadro interior - {infield} đất trồng trọt gần nhà; đất trồng trọt, (thể dục,thể thao) khoảng đất gần cửa thành (crickê) cuadruplicar - {quadruplicate} nhân gấp bốn, sao lại bốn lần, chép lại bốn lần, (số nhiều) bốn bản giống nhau, nhân gấp bốn, sao thành bốn bản giống nhau in thành bốn tấm (ảnh) cuadrángulo - {quadrangle} hình bốn cạnh, sân trong (hình bốn cạnh, xung quanh có nhà, ở các trường đại học...) ((cũng) quad) cuadrúpedo - {quadruped} (động vật học) thú bốn chân, (động vật học) có bốn chân cuajado - {curd} sữa đông (dùng làm phó mát), cục đông cuajar - {clot} cục, khối, hòn (do chất lỏng hay chất đặc kết lại), (y học) cục nghẽn, (từ lóng) người ngốc nghếch đần độn, đóng cục, dón lại, làm đóng cục, làm dón, làm dính bết lại với nhau, điều thậm vô lý - {coagulate} làm đông lại; đông lại cual - {which} nào (ngụ ý chọn lựa), bất cứ... nào, ấy, đótháng, trong thời gian đó anh ta giúp đỡ tôi rất nhiều trong việc học tậpthực, gì, cái nào, người nào, ai (ngụ ý chọn lựa), cái mà, màđang nói tới là một quyển rất lý thú, điều mà, cái mà; cái đó, điều đó, sự việc đólàm cho nó thành tàn tật suốt đờinó ngayđược tiếng Anh, và làm tất c những cái đó rất dễ dàng - {who} ai, người nào, kẻ nào, người như thế nào, (những) người mà; hắn, họ cuales - {that} ấy, đó, kia, người ấy, vật ấy, cái ấy, điều ấy; người đó, vật đó, cái đó, điều đó, cái kia, người kia, cái, cái mà, cái như thế, (xem) at, người mà, cái mà, mà, như thế, đến thế, thế, như thế này,(thân mật) đến nỗi, rằng, là, để, để mà, đến nỗi, giá mà, bởi vì, là vì - {what} gì, thế nào, sao, vậy thì sao, có tin tức gì về... không?, anh nghĩ sao?, (xem) for, nhưng tại sao chứ?, nếu... thì sao?, gì? gì nữa?, ra sao?, thế nào?, rồi sao?, biết bao, cái mà, điều mà, người mà, cái gì, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) và tất c những cái gì khác cùng một loại như thế, và gì gì nữa; vân vân, (thông tục) trừ cái mà, mà... khôngtheo, (thông tục) tôi có một ý kiến mới, tôi sẽ cho anh rõ sự thật; tôi sẽ chỉ cho anh nên làm thế nào, có trí suy xét, biết cái hay cái dở; biết rõ sự tình, (xem) but, (xem) though, một là vì... hai là vì...; do một bên thì... một bên thì; phần thì... phần thì..., nào?, gì?, biết bao, nào, mà - {which} nào (ngụ ý chọn lựa), bất cứ... nào, ấy, đótháng, trong thời gian đó anh ta giúp đỡ tôi rất nhiều trong việc học tậpthực, gì, cái nào, người nào, ai (ngụ ý chọn lựa), cái mà, màđang nói tới là một quyển rất lý thú, điều mà, cái mà; cái đó, điều đó, sự việc đólàm cho nó thành tàn tật suốt đờinó ngayđược tiếng Anh, và làm tất c những cái đó rất dễ dàng - {whichever} nào, bất cứ... nào, bất cứ cái nào cualitativo - {qualitative} (thuộc) chất, (thuộc) phẩm chất, định tính cualquier - {any} một, một (người, vật) nào đó (trong câu hỏi), tuyệt không, không tí nào (ý phủ định), bất cứ (ý khẳng định), một, một người nào đó, một vật nào đó (trong câu hỏi), không chút gì, không đứa nào (ý phủ định), bất cứ vật gì, bất cứ ai (ý khẳng định), một, chút nào, một tí nào (trong câu phủ định, câu hỏi dạng so sánh), hoàn toàn - {whatever} nào, dù thế nào, dù gì, bất cứ cái gì mà; tất c cái gì mà, dù thế nào, dù gì - {whichever} nào, bất cứ... nào, bất cứ cái nào cualquier cosa - {anything} vật gì, việc gì (trong câu phủ định và câu hỏi), bất cứ việc gì, bất cứ vật gì (trong câu khẳng định), (thông tục) hết sức, vô cùng, cực kỳ cuan - {as} như, là, với tư cách là, cũng, bằng, xa tận, cho tận đến, đến chừng mức mà, lui tận về, về phía, về phần, (xem) good, (xem) as much as, cũng chừng này, cũng bằng này, cũng vậy, (xem) well, (xem) well, (xem) yet, lúc khi, trong khi mà; đúng lúc mà ((cũng) just as), vì, bởi vì, để, cốt để, tuy rằng, dù rằng, như thế, y như thế, có thể là như vậy, có thể cho là như vậy, (xem) though, mà, người mà, cái mà...; như, điều đó, cái đó, cái ấy, đồng át (tiền La mã) - {how} thế nào, như thế nào; sao, ra sao, làm sao, bao nhiêu; giá bao nhiêu, làm sao, biết bao, xiếc bao, biết bao nhiêu, sao mà... đến thế, rằng, là, như, theo cái cách, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng), ((thường)(mỉa mai)) sao, mà có hơn thế nhiều nữa chứ, (xem) here, anh có khoẻ không (câu hỏi thăm khi gặp nhau), quái quỷ thế nào mà..., làm thế quái nào mà..., sao mà lạ thế?, sao mà lại kỳ quái thế?, (từ lóng) cái quái gì?, cái đếch gì?, cách làm, phương pháp làm - {like} giống, giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại, thực đúng, đúng như mong đợi, thích, sãn sàng, sãn lòng, vui lòng, có vẻ như, gần, khoảng độ, cha nào con nấy, thầy nào tớ nấy, như, không ngần ngại, sãn lòng; bất chấp hậu quả, chắc như đinh đóng cột, like very; like enough rất có thể, (thông tục) thay cho as như, người thuộc loại như; vật thuộc loại như, lấy độc trị độc, lấy ơn trả ơn, lấy oán trả oán, cái thích, thích ưa, chuộng, yêu, (would like, should like) muốn, ước mong, thích hợp, hợp với (thể trạng, sức khoẻ...), thích, muốn - {same} đều đều, đơn điệu, ((thường) + the) giống nhau, như nhau, không thay đổi, cùng một, cũng như vậy, cũng như thế, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lại người ấy, cũng vẫn người ấy, cùng một điều ấy, cùng một vật ấy, vật như thế, điều như thế, việc như thế, (từ cổ,nghĩa cổ), (thương nghiệp); (pháp lý); luộc koảy pốc điều đã nói trên, người đã nói trên; vật đó; điều đó, người đó, cũng như thế, vẫn như thế, cũng như, (xem) all - {similar} giống nhau, như nhau, tương tự, (toán học) đồng dạng, vật giống, vật tương tự, (số nhiều) những vật giống nhau - {what} gì, thế nào, sao, vậy thì sao, có tin tức gì về... không?, anh nghĩ sao?, (xem) for, nhưng tại sao chứ?, nếu... thì sao?, gì? gì nữa?, ra sao?, thế nào?, rồi sao?, biết bao, cái mà, điều mà, người mà, cái gì, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) và tất c những cái gì khác cùng một loại như thế, và gì gì nữa; vân vân, (thông tục) trừ cái mà, mà... khôngtheo, (thông tục) tôi có một ý kiến mới, tôi sẽ cho anh rõ sự thật; tôi sẽ chỉ cho anh nên làm thế nào, có trí suy xét, biết cái hay cái dở; biết rõ sự tình, (xem) but, (xem) though, một là vì... hai là vì...; do một bên thì... một bên thì; phần thì... phần thì..., nào?, gì?, biết bao, nào, mà cuando - {when} khi nào, hồi nào, lúc nào, bao giờ, khi, lúc, hồi, trong khi mà, một khi mà, khi (lúc, hồi) mà, mà, khi đó, lúc đó, hồi đó; khi nào, hồi nào, bao giờ, lúc, thời gian, ngày tháng cuando quiera que - {whenever} bất cứ lúc nào; lúc nào, mỗi lần, mỗi khi, hễ khi nào cuantidad - {quantity} lượng, số lượng, khối lượng, (số nhiều) số lớn, vô số, rất nhiều, mua một số lớn, mua rất nhiều, (toán học); (vật lý) lượng, (vật lý) âm lượng, (số nhiều) (kiến trúc) chi tiết thiết kế thi công (một toà nhà...), bảng chi tiết thiết kế thi công, (định ngữ) (kỹ thuật) hàng loạt cuantificar - {quantify} xác định số lượng cuantioso - {great} lớn, to lớn, vĩ đại, hết sức, rất, cao quý, ca cả, cao thượng, tuyệt hay, thật là thú vị, giỏi, thạo cừ, hiểu rõ, hiểu tường tận, thân (với ai), (từ cổ,nghĩa cổ) có mang, có chửa, tá mười ba, nhiều, (xem) mind, sống đến tận lúc tuổi già, sống lâu, rất quan tâm đến, (the great) (dùng như số nhiều) những người vĩ đại, số nhiều kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc,phớt) - {multitudinously} - {numerous} đông, đông đảo, nhiều, có vần, có nhịp điệu (văn, thơ) - {significant} đầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý, quan trọng, trọng đại, đáng chú ý - {signifying} cuantitativo - {quantitative} (thuộc) lượng, (thuộc) số lượng, định lượng cuanto - {quantum} phần, mức, ngạch; lượng, định lượng, (vật lý) lượng tử, (định ngữ) (vật lý) (thuộc) lượng tử cuantoantes - {as soon as possible} cuaquerismo - {Quakerism} chủ nghĩa Quây,cơ cuarenta - {forty} bốn mươi, (xem) wink, số bốn mươi, (số nhiều) (the forties) những năm bốn mươi (từ 40 đến 49 của thế kỷ); những năm tuổi trên bốn mươi (từ 40 đến 49) cuarentena - {quarantine} thời gian cách ly, thời gian kiểm dịch; sự cách ly, sự kiểm dịch (tàu mới đến bị nghi là có chở khách mắc bệnh dịch...), cách ly, giữ để kiểm dịch, khám xét theo luật lệ kiểm dịch cuaresma - {fast} chắc chắn, thân, thân thiết, keo sơn, bền, không phai, nhanh, mau, trác táng, ăn chơi, phóng đãng (người), nằm liệt giường vì bệnh gút, buộc chặt, chắc chắn, bền vững, chặt chẽ, nhanh, trác táng, phóng đãng, (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) sát, ngay cạnh, (tục ngữ) cẩn tắc vô ưu, lập lờ hai mặt, đòn xóc hai đầu, sự ăn chay, mùa ăn chay; ngày ăn chay, sự nhịn đói, ăn chay; ăn kiêng (tôn giáo...), nhịn ăn cuaresmal - {Lenten} (thuộc) tuần chay; dùng trong tuần chay, chay, đạm bạc cuartel - {barracks} trại lính; doanh trại, As punishment, the men were confined to barracks, Mọi người bị trừng phạt, không được phép ra khỏi doanh trại, toà nhà to xấu xí cuartel general - {headquarters} (quân sự) sự chỉ huy, tổng hành dinh cuarterón - {quadroon} người lai một phần tư, người lai đen một phần tư; vật lại một phần tư cuarteto - {quartet} nhóm bốn (người, vật), (âm nhạc) bộ tư bản nhạc cho bộ tư cuartilla - {pastern} cổ chân ngựa cuarto - {fourth} thứ tư, thứ bốn, một phần tư, người thứ bốn; vật thứ bốn; ngày mồng bốn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (the Fourth) ngày 4 tháng 7 (quốc khánh Mỹ), (âm nhạc) quãng bốn, (số nhiều) hàng hoá loại bốn cuarto de baño - {bathroom} thành ngữ bath, bathroom, buồng tắm, nhà vệ sinh, thành ngữ bath, bathroom, buồng tắm, nhà vệ sinh cuarto de enfermo - {sickroom} cuarto de galón - {quart} kɑ:t/, góc tư galông, lít Anh (bằng 1, 135 lít), chai lít Anh, bình một lít Anh, (nghĩa bóng) lấy thúng úp voi, thế các (một thể đánh gươm), (hàng hải) bộ bốn cây liên tiếp cuarto oscuro - {darkroom} buồng tối (để rửa ảnh) cuarto trasero - {hindquarter} nửa sau xác súc vật bốn chân, (số nhiều) hai chân sau của một động vật bốn chân cuarzo - {quartz} (khoáng chất) thạch anh cuaternario - {quaternary} (địa lý,địa chất) (thuộc) kỳ thứ tư, (hoá học) bậc bốn, nhóm bốn, bộ bốn, số bốn, (Quaternary) kỳ thứ tư; hệ thứ tư cuatrillizo - {quadruplet} (số nhiều) bốn đứa trẻ sinh tư ((thông tục) quads), xe đạp bốn chỗ ngồi, bộ bốn cuatro - {four} bốn, số bốn, bộ bốn (người, vật...), thuyền bốn mái chèo; nhóm bốn người chèo, mặt số bốn (súc sắc); con bốn (bài), chứng khoán lãi 4 qịu (sử học) bốn xu rượu, bò (bằng tay và đầu gối), (nghĩa bóng) giống nhau, đúng khớp, khớp với cuatrocientos - {four hundred} cuba - {Cuba} cubano - {Cuban} (thuộc) Cu,ba, người Cu,ba cubierta - {deck} boong tàu, sàn tàu, tầng trên, tầng nóc (xe buýt hai tầng), (hàng không), (từ lóng) đất, mặt đất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cỗ bài, chuẩn bị chiến đấu (tàu chiến), (nghĩa bóng) chuẩn bị hành động, sẵn sàng hành động, (thông tục) sẵn sàng hành động, trang hoàng, tô điểm, (hàng hải) đóng dàn (tàu) cubierta de popa - {afterdeck} cubierta lateral - {side cover} cubierto - {overcast} làm u ám, phủ mây (bầu trời), vắt sổ (khâu), quăng (lưới đánh cá, dây câu) quá xa['ouvəkɑ:st], bị phủ đầy, bị che kín, tối sầm, u ám cubierto de nieve - {snow-capped} có phủ tuyết (ngọn núi) cubierto de pelusa - {fluffy} như nùi bông, có lông tơ, phủ lông tơ, mịn mượt cubierto de rocío - {dewy} như sương, ướt sương, đẫm sương cubil - {den} hang (thú dữ); sào huyệt (của bọn cướp), căn phòng nhỏ bẩn thỉu, nhà lụp xụp bẩn thỉu, (thông tục) phòng nhỏ riêng để làm việc cubilete - {dice box} cubismo - {cubism} (hội họa) xu hướng lập thể cubista - {cubist} hoạ sĩ lập thể cubo - {bucket} thùng, xô (để múc nước), pittông (ống bơm), gầu (ở guồng nước), lỗ căm (roi, súng, chân giả...), đuổi ra không cho làm, sa thải, (từ lóng) củ, ngoẻo, bắt (ngựa) chạy quá sức, chèo (thuyền) vội vàng - {pail} cái thùng, cái xô, thùng (đầy), xô (đầy) cubrir - {ceilings} - {cover} vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì, vung, nắp, lùm cây, bụi rậm, chỗ núp, chỗ trốn, chỗ trú, màn che, lốt, mặt nạ ((nghĩa bóng)), bộ đồ ăn cho một người (ở bàn ăn), (thương nghiệp) tiền bảo chứng, lực lượng không quân yểm hộ (cho một cuộc hành quân), ra khỏi nơi trú ẩn (thú rừng), đọc một quyển sách từ đầu đến cuối, (quân sự) ẩn núp, dưới sự yểm trợ của, che, phủ, bao phủ, bao trùm, bao bọc, mặc quần áo, đội mũ, (quân sự) che chở, bảo vệ, yểm hộ; khống chế, kiểm soát, giấu, che giấu, che đậy, bao gồm, bao hàm, gồm, trải ra, đi được, đủ để bù đắp lại được, đủ để trả, nhằm, chĩa vào (ai), ấp (trứng), (động vật học) phủ (cái), nhảy (cái), theo dõi (dự) để điện tin tức về nhà báo, bảo hiểm, che phủ, phủ kín, phủ đầy đất, lấp đất (một nấm mồ...), bọc kỹ, bọc kín, giấu giếm, che đậy - {mantas} cubículo - {cubicle} phòng ngủ nhỏ (ở bệnh viên, trường học...) cucaracha - {cockroach} (động vật học) con gián cuchara - {spoon} cái thìa, vật hình thìa, sinh trưởng trong một gia đình sung túc; sướng từ trong trứng sướng ra, đánh đu với tinh, ăn bằng thìa, múc bằng thìa, câu (cá) bằng mồi thìa (x spoon,bait), (thể dục,thể thao) đánh nhẹ (bóng crickê), câu cá bằng mồi thìa, (thể dục,thể thao) đánh nhẹ bóng (crickê), (từ lóng) anh chàng quỷnh, anh nhân tình say như điếu đổ, (thông tục) ve vãn, tán tỉnh, vuốt ve hôn hít cucharada - {spoonful} thìa (đầy) cucharilla - {teaspoonful} (viết tắt) tsp đầy thìa cà phê cucharon - {dipper} người nhúng, người ngân, người dìm, tín đồ giáo phái chỉ rửa tội người lớn, chim hét nước, chim xinclut, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái môi (để múc), (thiên văn học) chòm sao Gấu, (nhiếp ảnh) chậu ngâm bản kính âm, chén rửa bút mực (của thợ vẽ, thợ sơn) - {ladle} cái môi (để múc), múc bằng môi cucharón - {ladle} cái môi (để múc), múc bằng môi cucharón grande - {scoop} cái xẻng (xúc lúa, than, tiên...), cái môi dài cán; môi (đầu), cái gàu múc nước (đầy), sự xúc, sự múc; động tác xúc, động tác múc, (giải phẫu) cái nạo, môn lãi lớn (do đầu cơ), (từ lóng) tin riêng (dành cho tờ báo nào), xúc (than...), múc (nước...), thu được, vớ (món lãi lớn), hốt (của...), nhặt được và đăng (một tin đặc biệt, trước các bài báo khác) cuchichear - {whisper} tiếng nói thầm, tiếng xì xào (của lá...); tiếng vi vu xào xạc (của gió...), tin đồn kín, tiếng đồn kín; lời xì xào bàn tán nhỏ to, lời nhận xét rỉ tai, lời gợi ý bí mật, nói thầm; xì xào (lá); xào xạc (gió), xì xào bàn tán, bí mật phao lên cuchicheo - {whisper} tiếng nói thầm, tiếng xì xào (của lá...); tiếng vi vu xào xạc (của gió...), tin đồn kín, tiếng đồn kín; lời xì xào bàn tán nhỏ to, lời nhận xét rỉ tai, lời gợi ý bí mật, nói thầm; xì xào (lá); xào xạc (gió), xì xào bàn tán, bí mật phao lên cuchilla - {cutter} người cắt; vật để cắt, máy cắt, máy băm, thuyền một cột buồm, xuồng ca nô (của một tàu chiến cuchilla de afeitar - {razor} dao cạo cuchillada - {gash} vết thương dài và sâu; vết cắt dài và sâu, (kỹ thuật) vết cắt, vết khắc, vết rạch, rạch một vết cắt dài và sâu - {slash} vết chém, vết rạch, vết cắt, đường rạch, đường cắt (ở áo phụ nữ...), đống cành lá cắt (khi đốn cây), rạch, cắt, khía, hạ (giá), cắt bớt, quất, quật, đánh (bằng roi), (thông tục) đả kích, đập tơi bời (một cuốn tiểu thuyết...), (quân sự) chặt (cây) để làm đống cây cản cuchillero - {cutler} người làm dao kéo; người sửa chữa dao kéo, người bán dao kéo cuchillería - {cutlery} nghề làm dao kéo; nghề bán dao kéo, dao kéo (nói chung) cuchillo - {knife} con dao, (y học) dao mổ, (kỹ thuật) dao cắt gọt, dao nạo, đột ngột, rất nhanh không kịp kêu lên một tiếng, tấn công ai mânh liệt, đả kích ai kịch kiệt, sự ăn, người ăn, chiến tranh ác liệt, chiến tranh một mất một còn, đó là một cái có thực, đó là một cái cụ thể có thể sờ mó được, đâm bằng dao; chém bằng dao; cắt bằng dao, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dùng thủ đoạn ám muội để làm thất bại ((thường) là về mặt chính trị) cuco - {dinky} (thông tục) có duyên, ưa nhìn, xinh xắn cuello - {neck} cổ (người, súc vật; chai, lọ), thịt cổ (cừu), chỗ thắt lại, chỗ hẹp lại (của một cái gì), (từ lóng) tính táo tợn, tính liều lĩnh; người táo tợn, người liều lĩnh, khắc phục được những phần khó khăn nhất (của một công việc...), (từ lóng) bị đánh chết, bị một vố đau; bị quở trách trừng phạt nặng nề; bị thải hồi, dở bướng, cứng đầu cứng cổ, ngang nhau, không hơn nhau tí nào (chạy thi; đua ngựa), được ăn cả ngã về không; một mất một còn, liều mạng, thoát chết ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), thách đánh, (nghĩa bóng) sự bướng bỉnh, sự ngoan cố, sự cứng đầu cứng cổ, (từ lóng) nói lung tung, nói bừa bãi, (xem) tread, về đích hơn một đầu (đua ngựa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ôm cổ; ôm ấp, âu yếm cuello de cisne - {gooseneck} cuenca - {basin} cái chậu, chỗ trũng lòng chảo, (địa lý,địa chất) lưu vực, bể, bồn, vũng, vịnh nhỏ cuenco - {bowl} cái bát, bát (đầy), nõ (điếu, tẩu thuốc lá); long (thìa, môi), (the bowl) sự ăn uống, sự chè chén, quả bóng gỗ, (số nhiều) trò chơi bóng gỗ, (số nhiều) (tiếng địa phương) trò chơi kí, chơi ném bóng gỗ, lăn (quả bóng), bon nhanh (xe), đánh đổ, đánh ngã, (nghĩa bóng) làm bối rối; làm sửng sốt, làm kinh ngạc cuenta - {bill} cái kéo liềm (để tỉa cành cây trên cao), (sử học) cái kích (một thứ vũ khí), mỏ (chim), (hàng hải) đầu mũi neo, mũi biển hẹp, chụm mỏ vào nhau (chim bồ câu), (xem) coo, tờ quảng cáo; yết thị, hoá đơn, luật dự thảo, dự luật, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy bạc, (thương nghiệp) hối phiếu ((cũng) bill of exchange), (pháp lý) sự thưa kiện; đơn kiện, thực đơn, chương trình, (hàng hải) giấy kiểm dịch, (hàng hải) hoá đơn vận chuyển, (từ lóng) danh sách người chết trong chiến tranh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đáp ứng mọi yêu cầu, làm tất cả những gì cần thiết, đưa ra xử, thanh toán hoá đơn, không xử, bác đơn, đăng lên quảng cáo; để vào chương trình, dán quảng cáo, dán yết thị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm hoá đơn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm danh sách - {invoice} (thương nghiệp) danh đơn hàng gửi (có giá và tiền gửi), (từ hiếm,nghĩa hiếm) chuyến hàng gửi, lập danh đơn (hàng gửi...), gửi danh đơn hàng gửi cho cuenta atrás - {countdown} (Tech) đếm ngược cuentagotas - {dropper} ống nhỏ giọt cuentista - {narrators} cuento - {story} chuyện, câu chuyện, truyện, cốt truyện, tình tiết (một truyện, một vở kịch...), tiểu sử, quá khứ (của một người), luây kàng ngốc khoành người nói dối, (từ cổ,nghĩa cổ) lịch sử, sử học, (như) storey - {tale} truyện, truyện ngắn, chuyện bịa đặt, chuyện nói xấu, (từ cổ,nghĩa cổ) số lượng, mách lẻo, điều ấy đã rõ rồi, miễn phê bình, chuyện cũ rích, tôi muốn nói lên quan điểm của tôi về vấn đề đó cuerda - {cord} dây thừng nhỏ, (giải phẫu) dây, đường sọc nối (ở vải), nhung kẻ, (số nhiều) quần nhung kẻ, (nghĩa bóng) mối ràng buộc, mối thắt buộc, coóc (đơn vị đo củi bằng 3, 63 m3), buộc bằng dây thừng nhỏ - {rope} dây thừng, dây chão, (số nhiều) (the ropes) dây bao quanh vũ đài, xâu, chuỗi, dây lây nhây (của chất nước quánh lại), được buộc lại với nhau (những người leo núi), lên mặt quan trọng, làm ra vẻ ta đây; khinh khỉnh, phát khùng, nổi cơn thịnh nộ, phấn khởi, chiến đấu đến cùng, dù biết là cuối cùng sẽ chết cũng vần cứ chiến đấu, để cho ai hoàn toàn tự do muốn làm gì thì làm, thả lỏng cho thằng ngốc thì nó sẽ tự sát, nắm vững tình hình điều kiện (để làm một công việc gì...), chỉ cho ai biết rõ tình hình điều kiện (để giải quyết vấn đề gì), sự vững chắc giả tạo; ảo giác, ảo tưởng, giúp đỡ ai (trong hoàn cảnh gay go), trói (cột, buộc) bằng dây thừng, buộc (những người leo núi) vào với nhau (để tránh tai nạn), kìm (ngựa lại không cho thắng trong cuộc đua ngựa), đặc quánh lại thành những sợi dây lầy nhầy (bia, rượu vang), (thể dục,thể thao) kìm lại không chạy hết tốc lực (vận động viên chạy đua), rào quanh bằng dây thừng, chăng dây thừng để giới hạn (khu vực...), lôi kéo (ai) vào (công việc gì), dụ dỗ, nhử đến, dụ đến, chăng dây thừng để giới hạn (khu vực nào) - {string} dây, băng, dải, thớ (thịt...); xơ (đậu...), dây đàn, chuỗi, xâu, đoàn, bảng ghi điểm (bia), đàn ngựa thi (cùng một chuồng), vỉa nhỏ (than), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (số nhiều) điều kiện ràng buộc (kèm theo quà biếu...), quân bài chủ, nơi nương tựa chính, (xem) bow, điều khiển được ai, cứ chơi mãi một điệu, (xem) pull, (nghĩa bóng) đụng đến tâm can, buộc bằng dây, treo bằng dây, lên (dây đàn); căng (dây), ((thường) động tính từ quá khứ) làm căng thẳng, lên dây cót (nghĩa bóng), tước xơ (đậu), xâu (hạt cườm...) thành chuỗi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chơi khăm, chơi xỏ, (thông tục) to string someone along đánh lừa ai, kéo dài ra thành dây; chảy thành dây (hồ, keo...), đánh mở đầu (bi a, để xem ai được đi trước), đi với ai, đi theo ai, treo cổ ai cuerda de arco - {bowstring} dây cung, thắt cổ bằng dây cung (ở Thổ nhĩ kỳ xưa) cuerda de equilibrista - {tightrope} dây kéo căng (của người làm xiếc trên dây) cuerda de remolque - {towline} cuerno - {horn} sừng (trâu bò...); gạc hươu, nai...), râu, anten (sâu bọ...), mào, lông (chim), (nghĩa bóng) sừng (tượng trưng cho sự cắm sừng chồng), chất sừng, đồ dùng bắng sừng, tù và, còi (ô tô...), (âm nhạc) kèn co, đe hai đầu nhọn, đầu nhọn trăng lưỡi liềm, mỏm (vịnh), nhánh (sông), cành (hoa...), (xem) delemma, (xem) draw, (xem) plenty, (xem) bull, làm thành hình sừng, sửa thành hình sừng, cắt ngắn sừng, bẻ gãy sừng (súc vật...), húc bằng sừng, (từ cổ,nghĩa cổ) cắm sừng (chồng), to horn in dính vào, can thiệp vào cuero - {leather} da thuộc, đồ da, vật làm bằng da thuộc, dây da, (số nhiều) quần cộc, (số nhiều) xà cạp bằng da, (từ lóng) quả bóng đá; quả bóng crickê, (từ lóng) da, vải sơn, vải dầu, sự khác nhau về quần áo, sự khác nhau về bề ngoài, chỉ có cái của mình mới tốt; chỉ có hàng của mình mới tốt, bọc bằng da, (từ lóng) quật, đánh, vụt (bằng roi da) cuero cabelludo - {scalp} da đầu, mảnh da đầu còn tóc (người da đỏ thường lấy của kẻ thù bại trận), mảnh da chó, mảnh da đầu chó sói, đầu cá voi (không có hàm dưới), ngọn đồi trọc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền lãi kiếm được do mua đi bán lại lặt vặt, đang ở trong một cuộc xung đột; (nghĩa bóng) gây sự, gây gỗ, hung hăng, lột lấy mảnh da đầu (người bại trận), đả kích kịch liệt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lừa bịp; ăn trộm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) buôn đi bán lại để kiếm chác; đầu cơ (vé rạp hát...) để kiếm chác, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) buôn đi bán lại để kiếm chác; đầu cơ để kiếm chác cuerpo - {body} thân thể, thể xác, xác chết, thi thể, thân (máy, xe, tàu, cây...), nhóm, đoàn, đội, ban, hội đồng, khối; số lượng lớn; nhiều, con người, người, vật thể, tạo nên một hình thể cho (cái gì), ((thường) + forth) thể hiện, tượng trưng cuerpo a cuerpo - {infighting} sự đánh giáp lá cà (quyền Anh), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đấu tranh bí mật nội bộ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ấu đả cuervo - {raven} (động vật học) con quạ, đen như qụa, đen nhánh, cắn xé (mồi); ăn ngấu nghiến, ăn phàm, cướp, giật, (+ after) tìm kiếm (mồi), (+ for) thèm khát, thèm thuồng cuesta - {acclivity} dốc ngược - {hillside} sườn đồi - {slope} dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc, (quân sự) tư thế vác súng, nghiêng, dốc, (từ lóng) (+ off) chuồn, biến, (từ lóng) (+ about) đi dạo, cắt nghiêng, làm nghiêng, (quân sự) vác lên vai cuesta abajo - {downhill} dốc xuống, xuống dốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), dốc, cánh xế bóng (của cuộc đời), (thể dục,thể thao) sự xuống dốt (trượt tuyết) cuestionable - {questionable} đáng ngờ, đáng nghi ngờ cuestionar - {discuss} thảo luận, bàn cãi, tranh luận (một vấn đề gì); nói đến (ai), ăn uống ngon lành thích thú (món ăn, rượu) cuestionario - {questionnaire} bản câu hỏi (để điều tra, để thăm dò ý kiến) cuestiones - {issues} cueva - {cave} (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) chú ý - {grotto} hang động cuezo - {hod} vô đựng vữa, sọt đựng gạch (của thợ nề), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thùng đựng than cuidado - {care} sự chăn sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng, sự chăm chú, sự chú ý; sự cẩn thận, sự thận trọng, sự lo âu, sự lo lắng, ((viết tắt) c oào sạch 7ʃ X) nhờ ông X chuyển giúp (viết trên phong bì), (tục ngữ) lo bạc râu, sầu bạc tóc, trông nom, chăm sóc, nuôi nấng, chú ý đến, để ý đến, quan tâm đến, lo lắng đến; cần đến, thích, muốn, (thông tục) tớ cần đếch gì, (thông tục) tớ cóc cần, (thông tục) không phản đối gì; không đòi hỏi gì hơn - {concern} (+ with) sự liên quan tới, sự dính líu tới, (+ in) lợi, lợi lộc; phần, cổ phần, việc, chuyện phải lo, sự lo lắng, sự lo âu, sự lo ngại; sự quan tâm, hãng buôn, xí nghiệp; công việc kinh doanh, (thông tục) cái, vật (gì), không biết gì đến, không quan tâm gì đến, liên quan, dính líu tới; nhúng vào, lo lắng, băn khoăn; quan tâm, về việc, đối với, về phần tôi, đối với tôi cuidadosamente - {carefully} cẩn thận, chu đáo cuidadoso - {careful} cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý, kỹ lưỡng, chu đáo cuidar - {pay attention} - {take care} cuitado - {abject} hèn hạ, thấp hèn, đê tiện, đáng khinh, khốn khổ, khốn nạn - {misery} cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực, sự đau đớn, khổ sở, (số nhiều) những nỗi khốn khổ, những điều bất hạnh - {unhappiness} tình trạng khổ sở, tình trạng khốn khó, sự không may, sự bất hạnh; vận rủi - {wretchedness} sự nghèo khổ, sự cùng khổ; sự bất hạnh, tính chất xấu, tính chất tồi, tính chất thảm hại, tính chất quá tệ culata - {butt} gốc (cây); gốc cuống (lá); báng (súng); đầu núm, đầu cán (roi, gậy...), mẩu thuốc lá (hút còn lại), cá mình giẹp (như cá bơn...), (như) butt,end, ((thường) số nhiều) tầm bắn, trường bắn; bia bắn và ụ đất sau bia, người làm trò cười; đích làm trò cười, cái húc, cái húc đầu, húc vào; húc đầu vào, đâm vào, đâm sầm vào, (thông tục) xen vào; nói xen vào; can thiệp vào - {grip} rãnh nhỏ, mương nhỏ, sự cầm chặt, sự nắm chặt, sự ôm chặt, sự kẹp chặt; sự kìm kẹp, sự thu hút (sự chú ý), sự hiểu thấu, sự nắm vững, sự am hiểu, tay phanh (xe cộ), tay hãm (máy móc...), báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng), kìm, kẹp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) gripsack, giáp lá cà; ở thế ghì chặt (quyền Anh), đánh giáp lá cà; ghì chặt (quyền Anh), nắm chặt, ôm chặt, kẹp chặt, thu hút (sự chú ý), nắm vững (kiến thức...), kép chặt; ăn (phanh) - {handle} cán, tay cầm, móc quai, (nghĩa bóng) điểm người ta có thể lợi dụng được, chức tước, danh hiệu, (thông tục) mất bình tĩnh, không tự chủ được nữa, thình lình nổi nóng,(đùa cợt) cái mũi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hoàn toàn, đầy đủ, hết sức, cầm, sờ mó, vận dụng, sử dụng, điều khiển (bằng tay), đối xử, đối đãi, luận giải, nghiên cứu, bàn về (một vấn đề), quản lý, xử lý; chỉ huy, điều khiển (công việc, người...), (thương nghiệp) buôn bán (một số mặt hàng...) culinario - {culinary} (thuộc) nấu nướng, (thuộc) việc bếp núc, xào nấu được (rau) culminación - {culmination} điểm cao nhất, cực điểm, tột độ, tột bậc, (thiên văn học) qua đường kinh (thiên thể...) culminante - {outreaching} - {outstanding} nổi bật, đáng chú ý; nổi tiếng, còn tồn tại, chưa giải quyết xong (vấn đề...); chưa trả (nợ...) culminar - {culminate} lên đến cực điểm, lên đến tột độ, lên đến tột bậc, (thiên văn học) qua đường kinh (thiên thể...) culpa - {blame} sự khiển trách; lời trách mắng, lỗi; trách nhiệm - {fault} sự thiếu sót; khuyết điểm, điểm lầm lỗi; sự sai lầm, tội lỗi (trách nhiệm về một sai lầm), sự để mất hơi con mồi (chó săn), (địa lý,ddịa chất) phay, đứt đoạn, (điện học) sự rò, sự lạc, (kỹ thuật) sự hỏng, sự hư hỏng, (thể dục,thể thao) sự giao bóng nhầm ô; quả bóng giao nhầm ô (quần vợt), vô cùng, hết sức, quá lắm, không vừa ý, phàn nàn; chê trách; bới móc, (thương nghiệp) hư hỏng, mất mát người mua phải chịu, chê trách, bới móc, có phay, có đứt đoạn - {guilt} điều sai quấy, tội lỗi, sự phạm tội, sự có tội culpabilidad - {culpability} sự có tội culpable - {guilty} có tội, phạm tội, tội lỗi culpablemente - {guiltily} với vẻ có lỗi cultivable - {tillable} có thể trồng trọt cày cấy được (đất...) cultivado - {cultivated} có trồng trọt, có cày cấy (đất...), có học thức; có trau dồi, có tu dưỡng cultivador - {cultivator} người làm ruộng, người trồng trọt ((cũng) culturist), (nông nghiệp) máy xới - {grower} người trồng, cây trồng cultivar - {plant} thực vật, cây (nhỏ), sự mọc, dáng đứng, thế đứng, máy móc, thiết bị (của một nhà máy); nhà máy ((thường) là công nghiệp nặng), (từ lóng) người gài vào (một tổ chức nào để làm tay trong); vật gài bí mật (vào nơi nào như bom, máy ghi âm...), trồng, gieo, cắm, đóng chặt xuống (cọc...), động từ phân thân to plant oneself đứng (ở một chỗ nào để quan sát, dò xét...), thả (cá con... xuống ao cá), di (dân) đến ở... đưa (người) đến ở..., thiết lập, thành lập, đặt (một thành phố, ngôi chùa...), gài (người...) lại làm tay trong; đặt (lính gác...), gài (bom, máy ghi âm...), gieo (ý nghĩ...), bắn, giáng, ném, đâm..., bỏ rơi, chôn (ai), (từ lóng) giấu, oa trữ (hàng ăn cắp...), (từ lóng) bỏ (cát vàng, quặng khoáng chất...) vào mỏ (để đánh lừa người định mua là mỏ có trữ lượng cao), (từ lóng) tính (mưu kế lừa đảo), cấy, chuyển (ở chậu...) xuống đất, ở lì mãi nhà ai cultivdor - {grower} người trồng, cây trồng - {growers} cultivo - {cultivation} sự cày cấy, sự trồng trọt, sự dạy dỗ, sự mở mang, sự giáo hoá; sự trau dồi, sự tu dưỡng, sự nuôi dưỡng, sự bồi dưỡng (tình cảm...) culto - {service} (thực vật học) cây thanh lương trà ((cũng) service,tree), sự phục vụ, sự hầu hạ, ban, vụ, sở, cục, ngành phục vụ, sự giúp đỡ, sự có ích, sự giúp ích, sự chỉ dẫn bảo quản, sự giúp đỡ bảo quản, chỗ làm, việc làm, chức vụ, tàu xe phục vụ trên một tuyến đường, bộ (ấm chén), (tôn giáo) sự tế lễ; buổi lễ, (thể dục,thể thao) sự giao bóng; lượt giao bóng; cú giao bóng; cách giao bóng, (pháp lý) sự tống đạt, sự gửi (trát đòi), (xem) see, bảo quản và sửa chữa (xe ô tô), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phục vụ - {worship service} cultura - {culture} sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi, sự giáo dục, sự giáo hoá, văn hoá, văn minh, sự trồng trọt, sự nuôi (tằm, ong, cá, sò...), sự cấy (vi khuẩn); số lượng vi khuẩn cấy; mẻ cấy vi khuẩn, cày cấy, trồng trọt, nuôi (tằm, ong...), cấy (vi khuẩn), tu dưỡng, trau dồi, giáo hoá, mở mang cultural - {cultural} (thuộc) văn hoá, (thuộc) trồng trọt cumbre - {acme} tột đỉnh, đỉnh cao nhất, (y học) thời kỳ nguy kịch nhất (của bệnh) - {peak} lưỡi trai (của mũ), đỉnh, chỏm chóp (núi); đầu nhọn (của râu, ngạnh), đỉnh cao nhất, tột đỉnh, cao điểm, (hàng hải) mỏm (tàu), (hàng hải) dựng thẳng (trục buồm); dựng đứng (mái chèo), dựng ngược (đuôi) (cá voi), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm cho đạt tới đỉnh cao nhất, dựng ngược đuôi lao thẳng đứng xuống (cá voi), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đạt tới đỉnh cao nhất, héo hom, ốm o gầy mòn, xanh xao, tiều tuỵ - {summit} đỉnh, chỏm, chóp, hội nghị cấp cao nhất (hội nghị các vị đứng đầu chính phủ); (định ngữ) (thuộc) cấp cao nhất - {top} con cù, con quay,(thân mật) bạn tri kỷ, bạn nối khố, ngủ say, chóp, đỉnh, ngọn, đầu, mặt (bàn); mui (xe); vung (xoong), đỉnh cao, mức cao, số cao nhất (đi ô tô), ((thường) số nhiều) thân lá (của cây trồng lấy củ), ở ngọn, đứng đầu, trên hết, cao nhất, tối đa, đặt ở trên, chụp lên, bấm ngọn, cắt phần trên, lên đến đỉnh; ở trên đỉnh, vượt, cao hơn, (thông tục) đo được, cao đến, hoàn thành, làm xong, làm cho đầy ấp, hoàn thành cumpleanos - {birthday} ngày sinh; lễ sinh nhật,(đùa cợt) da (người) cumpleazos - {birthday} ngày sinh; lễ sinh nhật,(đùa cợt) da (người) cumpleaños - {birthday} ngày sinh; lễ sinh nhật,(đùa cợt) da (người) cumplido - {accomplished} đã hoàn thành, đã làm xong, xong xuôi, trọn vẹn, được giáo dục kỹ lưỡng, có đầy đủ tài năng; hoàn hảo, hoàn mỹ (về nhạc, hoạ, nữ công...) cumplimentar - {greet} chào, chào hỏi, đón chào, chào mừng, hoan hô, bày ra (trước mắt); đập vào (mắt, tai); vang đến, vọng đến (tai), (Ê,cốt) khóc lóc, than khóc - {welcome} được tiếp đ i ân cần, được hoan nghênhnhiên, hay, dễ chịu, thú vị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) không dám, có gì đâu (nói để đáp lại lời cm n), hoan nghênh, sự được tiếp đ i ân cần, sự đón tiếp ân cần; sự hoan nghênh, đón tiếp ân cần; hoan nghênhvề nước cumplimiento - {compliment} lời khen, lời ca tụng, (số nhiều) lời thăm hỏi, lời chúc mừng, (từ cổ,nghĩa cổ) quà tặng, quà biếu, tiền thưởng, câu lời khen, lời chúc lễ Nô,en, lời chúc mừng năm mới..., đáp lại lời thăm hỏi; đáp lại lời chúc tụng, tặng quà lại, khen ngợi, ca ngợi, ca tụng, (từ cổ,nghĩa cổ) tặng biếu cumplir - {comply} tuân theo, chiếu theo, đồng ý làm theo - {fulfill} thực hiện, hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ...), thi hành, đáp ứng (lòng mong muốn, mục đích), đủ (điều kiện...) cumulativo - {cumulative} luỹ tích, dồn lại, chồng chất mãi lên cuna - {cradle} cái nôi, (nghĩa bóng) nguồn gốc, gốc, nơi bắt nguồn, cái nôi, (hàng hải) giàn giữ tàu (khi đóng hoặc sửa chữa), cái khung gạt (ở cái hái lớn, thùng đãi vàng, giá để ống nghe (của máy điện thoại), từ khi còn nằm nôi, từ khi mới lọt lòng, (thơ ca) biển cả, (thông tục) tìm hiểu (lấy) người trẻ hơn mình; già còn thích chơi trống bỏi, đặt (đứa trẻ) vào nôi; bế ẵm nâng niu bế đứa trẻ trong tay, đặt (tàu) vào giá (để đóng hoặc sửa chữa), cắt (lúa...) bằng hái có khung gạt, đãi (quặng vàng) cuna de mimbres - {bassinet} nôi có mui bằng mây đan; xe đẩy có mui bằng mây đan cunada - {sister in law} cunado - {brother in law} cuneta - {ditch} hào, rãnh, mương, (the Ditch) (từ lóng) biển Măng,sơ; biển bắc, (từ lóng) biển, chiến đấu đến cùng cuota - {quota} phần (phải đóng góp hoặc được chia), chỉ tiêu cupo - {quota} phần (phải đóng góp hoặc được chia), chỉ tiêu cupula - {astrodome} đường hình sao - {astrodomes} - {dome} (kiến trúc) vòm, mái vòm, vòm (trời, cây...), đỉnh tròn (đồi...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đầu, (kỹ thuật) cái chao, cái nắp, cái chụp, (thơ ca) lâu đài, toà nhà nguy nga, che vòm cho, làm thành hình vòm cupé - {coupe} cupón - {coupon} vé, cuống vé; phiếu (mua hàng, thực phẩm, vải...), phiếu thưởng hiện vật; phiếu dự xổ số (kèm với hàng mua) cura - {treatment} sự đối xử, sự đối đãi, sự cư xử (với người nào), (y học) sự điều trị; phép trị bệnh, (hoá học) sự xử lý, sự luận bàn, sự nghiên cứu; sự giải quyết (một vấn đề) curable - {curable} chữa được, chữa khỏi được (bệnh...) curacion - {cure} cách chữa bệnh, cách điều trị; việc chữa bệnh, việc điều trị; đợt chữa bệnh (bằng cách ăn uống cái gì... liên tục trong một thời gian), thuốc, phương thuốc, sự lưu hoá (cao su), (tôn giáo) thánh chức, chữa bênh, điều trị, (nghĩa bóng) chữa (thói xấu, tật xấu), xử lý để có thể để lâu (bằng cách ướp muối, xông khói, phơi khô), lưu hoá (cao su) - {recovery} sự lấy lại được, sự tìm lại được (vật đã mất...), sự đòi lại được (món nợ...), sự bình phục, sự khỏi bệnh, sự khôi phục lại, sự phục hồi lại (kinh tế), (thể dục,thể thao) miếng thủ thế lại (đánh kiếm), (hàng không) sự lấy lại thăng bằng (sau vòng liệng xoáy trôn ốc) curación - {healing} để chữa bệnh, để chữa vết thương, đang lành lại, đang lên da non (vết thương) curar - {care for} - {cure} cách chữa bệnh, cách điều trị; việc chữa bệnh, việc điều trị; đợt chữa bệnh (bằng cách ăn uống cái gì... liên tục trong một thời gian), thuốc, phương thuốc, sự lưu hoá (cao su), (tôn giáo) thánh chức, chữa bênh, điều trị, (nghĩa bóng) chữa (thói xấu, tật xấu), xử lý để có thể để lâu (bằng cách ướp muối, xông khói, phơi khô), lưu hoá (cao su) - {treat} sự đãi, sự thết đãi, tiệc, buổi chiêu đãi, điều vui thích, điều thú vị, điều khoan khoái, cuộc vui ngoài trời (cho thiếu nhi ở trường học), (thông tục) thết đãi, bao (ăn, uống), đối xử, đối đãi, cư xử, ăn ở, xem, xem như, coi như, thết, thết đãi, mua (cử tri...) bằng cách thết đãi ăn uống, xét, nghiên cứu; giải quyết, chữa (bệnh), điều trị, (hoá học) xử lý, (+ of) bàn về, luận giải, nghiên cứu, (+ with) điều đình, thương lượng curativo - {curative} trị bệnh, chữa bệnh, thuốc (chữa mắt) curazao - {Curaçao} curia - {curia} số nhiều curiae, curi (đơn vị chia theo thị tộc cổ La,mã), triều chính toà thành giáo hội, (lịch sử) viện nguyên lão curiosear - {sniff} sự hít; tiếng hít vào, lượng hít vào, ngửi, hít vào, hít, hít mạnh, ngửi ngửi, khụt khịt, khịt khịt (tỏ vẻ không thích, khó chịu, khinh bỉ...), đánh hơi, ngửi ngửi (đen & bóng) - {sniffle} (số nhiều) sự sổ mũi, tiếng xỉ mũi, sổ mũi - {snuffle} sự khụt khịt; sự hít mạnh, (the snuffles) sự ngạt mũi, giọng ngạt mũi; câu chuyện nói giọng mũi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lời nói đạo đức giả, khụt khịt; hít mạnh, nói giọng mũi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lời nói đạo đức curiosidad - {curiosity} sự ham biết; tính ham biết, sự tò mò; tính tò mò, tính hiếu kỳ, vật kỳ lạ, vật hiếm, vật quý, cảnh lạ, sự kỳ lạ, sự hiếm có, tò mò muốn biết quá không kìm được, hiệu bán đồ cổ, hiệu bán những đồ quý hiếm, (xem) agog curioso - {curious} ham biết, muốn tìm biết, tò mò, hiếu kỳ, thọc mạch, kỳ lạ, kỳ dị, lạ lùng, tỉ mỉ, (nói trại) khiêu dâm (sách) - {inquisitorial} (thuộc) người điều tra, (thuộc) người thẩm tra, (thuộc) sự thẩm tra, làm nhiệm vụ thẩm tra, có tính chất dò hỏi, tò mò, dòm ngó khó chịu, (sử học) (thuộc) toà án dị giáo - {snoopy} curry - {curry} bột ca ri, món ca ri, nấu ca ri, cho bột ca ri (vào đồ ăn), chải lông (cho ngựa), sang sưa (da thuộc), đánh đập, hành hạ (ai), nịnh hót ai, bợ đỡ ai, xun xoe với ai để cầu ân huệ, cầu cạnh ai để xin ân huệ cursillo - {class} giai cấp, hạng, loại, (sinh vật học) lớp, lớp học, giờ học, buổi học, (quân sự), (không phải Anh) khoá lính (lớp lính trong một năm), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoá học sinh (đại học), tính ưu tú, tính tuyệt vời, sự thanh nhã, sự thanh cao, phần thưởng hạng ưu, khác biệt, khác đời; tốt hơn cả, hay hơn cả, đẹp hơn cả, (từ lóng) cái này chẳng dùng làm gì được, giành được vinh dự - {course} tiến trình, dòng; quá trình diễn biến, sân chạy đua, vòng chạy đua; trường đua ngựa ((cũng) race course), hướng, chiều hướng; đường đi, cách cư sử, cách giải quyết; đường lối, con đường ((nghĩa bóng)), món ăn (đưa lần lượt), loạt; khoá; đợt; lớp, hàng gạch, hàng đá, (số nhiều) đạo đức, tư cách, (số nhiều) kỳ hành kinh, theo thủ tục (lệ) thông thường, lệ thường lẽ thường, đang diễn biến, trong khi, đúng lúc; đúng trình tự, một vấn đề dĩ nhiên, dĩ nhiên, đương nhiên, tất nhiên, làm theo ý mình, săn đuổi (thỏ), cho (ngựa) chạy, chạy, chảy, (thơ ca) ngựa chiến; con tuấn mã curso - {class} giai cấp, hạng, loại, (sinh vật học) lớp, lớp học, giờ học, buổi học, (quân sự), (không phải Anh) khoá lính (lớp lính trong một năm), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoá học sinh (đại học), tính ưu tú, tính tuyệt vời, sự thanh nhã, sự thanh cao, phần thưởng hạng ưu, khác biệt, khác đời; tốt hơn cả, hay hơn cả, đẹp hơn cả, (từ lóng) cái này chẳng dùng làm gì được, giành được vinh dự - {course} tiến trình, dòng; quá trình diễn biến, sân chạy đua, vòng chạy đua; trường đua ngựa ((cũng) race course), hướng, chiều hướng; đường đi, cách cư sử, cách giải quyết; đường lối, con đường ((nghĩa bóng)), món ăn (đưa lần lượt), loạt; khoá; đợt; lớp, hàng gạch, hàng đá, (số nhiều) đạo đức, tư cách, (số nhiều) kỳ hành kinh, theo thủ tục (lệ) thông thường, lệ thường lẽ thường, đang diễn biến, trong khi, đúng lúc; đúng trình tự, một vấn đề dĩ nhiên, dĩ nhiên, đương nhiên, tất nhiên, làm theo ý mình, săn đuổi (thỏ), cho (ngựa) chạy, chạy, chảy, (thơ ca) ngựa chiến; con tuấn mã curtiduría - {tannery} house) /'tænhaus/, xưởng thuộc da curva - {bend} chỗ uốn, chỗ cong; chỗ rẽ, khuỷ (tay, chân), (hàng hải) chỗ nối (hai đầu dây); chỗ thắt nút, the bends (thông tục) bệnh khí ép, bệnh thợ lặn, cúi xuống; cong xuống; uốn cong, làm cong, rẽ, hướng; hướng về, dồn về, khuất phục, bắt phải theo, nhất quyết - {curve} đường cong, đường vòng, chỗ quanh co, cong, uốn cong, bẻ cong, làm vênh curvatura - {bend} chỗ uốn, chỗ cong; chỗ rẽ, khuỷ (tay, chân), (hàng hải) chỗ nối (hai đầu dây); chỗ thắt nút, the bends (thông tục) bệnh khí ép, bệnh thợ lặn, cúi xuống; cong xuống; uốn cong, làm cong, rẽ, hướng; hướng về, dồn về, khuất phục, bắt phải theo, nhất quyết - {curvature} sự uốn cong; sự bị uốn cong; sự vẹo (xương), (toán học) độ cong curvo - {crooked} cong, oằn, vặn vẹo; xoắn, quanh co, khúc khuỷu (con đường), còng (lưng); khoằm (mũi), có ngáng ở ở trên (gậy, nạng cho người què), (nghĩa bóng) không thẳng thắn, quanh co, không thật thà - {curve} đường cong, đường vòng, chỗ quanh co, cong, uốn cong, bẻ cong, làm vênh custar - {look after} - {save} (thể dục,thể thao) sự phá bóng cứu nguy (chặn không cho đối phương ghi bàn) (bóng đá), cứu nguy, (thể dục,thể thao) phá bóng cứu nguy, cứu vớt, để dành, tiết kiệm, tránh (cho ai) đỡ (cho ai) khỏi phải (tiêu tiền, mất sức...); tránh khỏi phải, đỡ khỏi phải, kịp, đuổi kịp, tằn tiện, tiết kiệm, bảo lưu, cứu lấy cái thần xác mình, làm thinh, (xem) face, xin mạn phép ông, anh chẳng cần phải bận bịu vào việc ấy; anh có chịu khó thì cũng chẳng ăn thua gì, (xem) stitch, trừ ra, ngoài ra custodia - {custody} sự coi sóc, sự chăm sóc, sự trông nom, sự canh giữ, sự bắt giam, sự giam cầm, giao ai cho nhà chức trách custodio - {custodian} người trông coi, người chăm sóc, người canh giữ cutis - {complexion} nước da, (nghĩa bóng) vẻ ngoài; tính chất (công việc); hình thái, cục diện cutáneo - {cutaneous} (thuộc) da cutícula - {cuticle} biểu bì, (thực vật học) lớp cutin cuya - {whose} của ai, của người mà, mà cuyo - {of which} - {whose} của ai, của người mà, mà cuádruple - {fourfold} gấp bốn lần cuádruplo - {quadruple} gấp bốn, gồm bốn phần, bốn bên, tay tư, số to gấp bốn, nhân bốn, tăng lên bốn lần cuál - {that} ấy, đó, kia, người ấy, vật ấy, cái ấy, điều ấy; người đó, vật đó, cái đó, điều đó, cái kia, người kia, cái, cái mà, cái như thế, (xem) at, người mà, cái mà, mà, như thế, đến thế, thế, như thế này,(thân mật) đến nỗi, rằng, là, để, để mà, đến nỗi, giá mà, bởi vì, là vì - {which} nào (ngụ ý chọn lựa), bất cứ... nào, ấy, đótháng, trong thời gian đó anh ta giúp đỡ tôi rất nhiều trong việc học tậpthực, gì, cái nào, người nào, ai (ngụ ý chọn lựa), cái mà, màđang nói tới là một quyển rất lý thú, điều mà, cái mà; cái đó, điều đó, sự việc đólàm cho nó thành tàn tật suốt đờinó ngayđược tiếng Anh, và làm tất c những cái đó rất dễ dàng - {which one} - {who} ai, người nào, kẻ nào, người như thế nào, (những) người mà; hắn, họ cuándo - {when} khi nào, hồi nào, lúc nào, bao giờ, khi, lúc, hồi, trong khi mà, một khi mà, khi (lúc, hồi) mà, mà, khi đó, lúc đó, hồi đó; khi nào, hồi nào, bao giờ, lúc, thời gian, ngày tháng cuánto - {how many} - {how much} thế nào, như thế nào; sao, ra sao, làm sao, bao nhiêu; giá bao nhiêu, làm sao, biết bao, xiết bao, biết bao nhiêu, sao mà...đến thế, liên từ, rằng, là, như, theo cái cách, cách làm, phương pháp làm cuña - {wedge} cái nêm, vật hình nêm, (quân sự) mũi nhọn, nêm, chêm, (nghĩa bóng) chen vào, dấn vào, (từ hiếm,nghĩa hiếm) bửa bằng nêm, chẻ bằng nêm, bửa ra, tách ra, chẻ ra, chen vào, dấn vào cuñada - {sister-in-law} chị dâu, cô em dâu; chị vợ, cô em vợ cuñado - {brother-in-law} anh (em) rể; anh (em) vợ cábala - {cabal} âm mưu, bè đảng, phe đảng (chính trị), âm mưu, mưu đồ - {cabala} (như) cabbala, (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) cabal cálculo - {calculation} sự tính, sự tính toán, kết quả tính toán, sự cân nhắc, sự đắn đo; sự tính toán hơn thiệt, sự trù liệu, sự trù tính, sự tính - {calculus} (số nhiều calculuses) (toán học) phép tính, (số nhiều calculi) (y học) sỏi (thận) - {computation} sự tính toán, sự ước tính - {computing} (Tech) điện toán; tính toán; máy điện toán cálculo aproximado - {estimation} sự đánh giá; sự ước lượng, sự kính mến, sự quý trọng cálculo de costes - {costing} (Tech) định giá cálculo erróneo - {miscalculation} sự tính sai, sự tính nhầm cáliz - {calyx} (thực vật học) đài (hoa), (giải phẫu) khoang hình ốc - {chalice} cốc, ly (để uống rượu), (tôn giáo) cốc rượu lễ, (thơ ca) đài hoa cámara - {camera} máy ảnh, máy quay phim, (pháp lý) phòng riêng của quan toà, họp kín; xử kín, trong đời sống riêng cámara acorazada - {vault} (thể dục,thể thao) cái nhảy qua (hàng rào, ngựa gỗ...), nhảy qua, nhảy tót lên; nhảy sào, nhảy qua, vòm, mái vòm, khung vòm, hầm (để cất trữ rượu...), hầm mộ, xây thành vòm, xây cuốn, che phủ bằng vòm, cuốn thành vòm cáncer - {Cancer} bệnh ung thư, (nghĩa bóng) ung nhọt, những cái xấu xa (của xã hội), hạ chí tuyến cándidamente - {candidly} thật thà, thẳng thắn cántaro - {pitcher} bình rót (sữa, nước...), (thực vật học) lá hình chén (lá biến đổi thành hình chén có nắp, trẻ con hay nghe lỏm, (thể dục,thể thao) cầu thủ giao bóng (bóng chày), người bán quán ở vỉa hè, đá lát đường cápsula - {capsule} (thực vật học) quả nang, (giải phẫu) bao vỏ, (dược học) bao con nhộng, bao thiếc bịt nút chai, (hoá học) nồi con, capxun, đầu mang khí cụ khoa học (của tên lửa vũ trụ) cárcel - {jail} (như) goal cárter de cigüeñal - {crankcase} cáscara - {hull} vỏ đỗ, vỏ trái cây, (nghĩa bóng) vỏ, bao, bóc vỏ (trái cây), thân tàu thuỷ, thân máy bay, bắn trúng thân, chọc thủng thân (tàu, thuỷ lôi...) - {husk} cỏ khô (của trái cây), vỏ (hạt); trấu (thóc, lúa), lá bao (ở bắp ngô), (nghĩa bóng) vỏ ngoài vô giá trị (của cái gì...), (thú y học) bệnh ho khan, bóc vỏ; xay (thóc) - {peel} (sử học) tháp vuông (ở Ê,cốt), xẻng (để xúc bánh vào lò), cá đù, (Ai,len) cá hồi con, vỏ (quả), bóc vỏ, gọt vỏ; lột (da...), (từ cổ,nghĩa cổ) cướp bóc, tróc vỏ, tróc từng mảng, (từ lóng) cởi quần áo ngoài (để tập thể dục...) - {shell} vỏ; bao; mai, vỏ tàu; tường nhà, quan tài trong, thuyền đua, đạn trái phá, đạn súng cối; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đạn, đốc kiếm, (như) shell,jacket, (vật lý); (hoá học) vỏ, lớp, nét đại cương (một kế hoạch), vỏ bề ngoài, (thơ ca) đàn lia, bóc vỏ, lột vỏ (quả đậu, tôm...); nhể (ốc), phủ vỏ sò, lát bằng vỏ sò, bắn pháo, nã pháo, tróc ra, (từ lóng) trả tiền, xuỳ tiền - {shuck} bóc (vỏ đậu), (nghĩa bóng) lột, cởi (quần áo...) cáscara de huevo - {eggshell} vỏ trứng cátodo - {cathode} (vật lý) cực âm, catôt cáucaso - {Caucasus} cáustico - {caustic} (hoá học) ăn da (chất hoá học), châm chọc, châm biếm; cay độc, chua cay, (toán học) tụ quang, (hoá học) chất ăn da cáñamo - {hemp} (thực vật học) cây gai dầu, sợi gai dầu,(đùa cợt) dây treo cổ, dây thắt cổ célibe - {celibate} sống độc thân, không lập gia đình, người sống độc thân, người không lập gia đình céltico - {Celtic} tiếng Xen,tơ céntimo - {cent} đồng xu (bằng 1 qoành 00 đô la), (xem) care céntimos - {pence} đồng xu penni (1 qoành 2 silinh), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đồng xu (1 qoành 00 đô la), (nghĩa bóng) số tiền, việc đã làm thì phải làm đến nơi đến chốn, anh đang nghĩ gì mà mê mải thế?, tiểu thuyết rùng rợn, một áo trắng đụp hai màu (chế những người ăn mặc loè loẹt...), tiết kiệm đồng nào hay đồng ấy, chú ý từng xu, nhịn trầu mua trâu, làm ăn lương thiện césped - {grass} cỏ, bâi cỏ, đồng cỏ, bãi cỏ, thảm cỏ (ở công viên), (số nhiều) cây thân cỏ, (ngành mỏ) mặt đất, (từ lóng) măng tây, (thông tục) mùa xuân, đang gặm cỏ, (nghĩa bóng) đang nghỉ ngơi; không có việc, phỗng tay trên ai, nâng tay trên ai, ra đồng ăn cỏ (súc vật), (từ lóng) ngã sóng soài (người), (từ lóng) chết, chết quách đi cho rồi, rất thính tai, không để mất thì giờ (khi làm một việc gì), cho (súc vật) ra đồng ăn cỏ, (từ lóng) đánh ngã sóng soài, để cỏ mọc; trồng cỏ, đánh ngã sóng soài, bắn rơi (chim); kéo (cá) về đất liền; đưa (quặng) lên mặt đất, căng (vải...) trên cỏ để phơi - {greensward} bãi cỏ, thảm cỏ - {lawn} vải batit (một thứ vải gai mịn), bãi c - {sod} bụng (ch)., đám cỏ, lớp đất mặt (ở đồng cỏ), trồng cỏ xanh lên (đám đất), ném đất (vào ai) - {turf} lớp đất mặt (đầy rễ cỏ), Ai,len than bùn, (the turf) cuộc đua ngựa; nghề đua ngựa, lát bằng tảng đất có cỏ, (từ lóng) tống cổ ra, đuổi ra cíclico - {cyclic} tuần hoàn, theo chu kỳ címbalo - {cymbal} (âm nhạc) cái chũm choẹ cínico - {cynic} (Cynic) (triết học) nhà khuyến nho, người hoài nghi, người yếm thế, người hay chỉ trích cay độc; người hay nhạo báng, người hay giễu cợt/'sinikəl/, (cynic, cynical) khuyến nho, hoài nghi, yếm thế, hay chỉ trích cay độc; hay nhạo báng, hay giễu cợt, bất chấp đạo lý - {cynical} (Cynic) (triết học) nhà khuyến nho, người hoài nghi, người yếm thế, người hay chỉ trích cay độc; người hay nhạo báng, người hay giễu cợt/'sinikəl/, (cynic, cynical) khuyến nho, hoài nghi, yếm thế, hay chỉ trích cay độc; hay nhạo báng, hay giễu cợt, bất chấp đạo lý círculo - {circle} đường tròn, hình tròn, sự tuần hoàn, nhóm, giới, sự chạy quanh (ngựa), quỹ đạo (hành tinh), phạm vi, hàng ghế sắp tròn (trong rạp hát), mắt thâm quầng, (thông tục) chạy nhông, chạy nhắng lên (mà không được việc gì), (xem) square, đi chung quanh, xoay quanh, vây quanh, (thể dục,thể thao) quay lộn, xoay quanh; lượn tròn, lượn quanh (máy bay), được chuyền quanh (rượu...), tin truyền đi, tin lan đi cístico - {cystic} (thuộc) túi bao, (thuộc) nang, (thuộc) bào xác, (y học) (thuộc) nang, (thuộc) u nang cítrico - {citric} (hoá học) xitric cívico - {civic} (thuộc) công dân, cảnh sát (ở Ai,len) cóccix - {coccyx} (giải phẫu) xương cụt códice - {codex} sách chép tay (kinh thánh...), (từ cổ,nghĩa cổ) bộ luật código de acceso - {access code} (Tech) mã truy cập código de barras - {bar code} (Tech) mã thanh, mã dải código de entrada - {access code} (Tech) mã truy cập código mnemotécnico - {mnemonic} (thuộc) trí nhớ; giúp trí nh cólera - {anger} sự tức giận, sự giận dữ; mối giận, chọc tức, làm tức giận - {cholera} (y học) bệnh dịch tả, bệnh tả cólico - {colic} (y học) cơn đau bụng cómica - {comedienne} diễn viên hài, người hài hước cómico - {comedian} diễn viên kịch vui; người đóng kịch vui, nhà soạn kịch vui - {comic} hài hước, khôi hài, (thuộc) kịch vui, (thông tục) diễn viên kịch vui, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), ((thường) số nhiều) trang tranh chuyện vui (ở báo), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) báo tranh chuyện vui - {comical} hài hước, khôi hài, tức cười; vui nhộn, kỳ cục, lố bịch - {funny} buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài, là lạ, khang khác, (thông tục) lời nói buồn cười; câu chuyện khôi hài, (số nhiều) tập tranh khôi hài, tập tranh vui, thuyền một người chèo - {humorous} khôi hài, hài hước; hóm hỉnh cómo - {as} như, là, với tư cách là, cũng, bằng, xa tận, cho tận đến, đến chừng mức mà, lui tận về, về phía, về phần, (xem) good, (xem) as much as, cũng chừng này, cũng bằng này, cũng vậy, (xem) well, (xem) well, (xem) yet, lúc khi, trong khi mà; đúng lúc mà ((cũng) just as), vì, bởi vì, để, cốt để, tuy rằng, dù rằng, như thế, y như thế, có thể là như vậy, có thể cho là như vậy, (xem) though, mà, người mà, cái mà...; như, điều đó, cái đó, cái ấy, đồng át (tiền La mã) - {how} thế nào, như thế nào; sao, ra sao, làm sao, bao nhiêu; giá bao nhiêu, làm sao, biết bao, xiếc bao, biết bao nhiêu, sao mà... đến thế, rằng, là, như, theo cái cách, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng), ((thường)(mỉa mai)) sao, mà có hơn thế nhiều nữa chứ, (xem) here, anh có khoẻ không (câu hỏi thăm khi gặp nhau), quái quỷ thế nào mà..., làm thế quái nào mà..., sao mà lạ thế?, sao mà lại kỳ quái thế?, (từ lóng) cái quái gì?, cái đếch gì?, cách làm, phương pháp làm - {like} giống, giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại, thực đúng, đúng như mong đợi, thích, sãn sàng, sãn lòng, vui lòng, có vẻ như, gần, khoảng độ, cha nào con nấy, thầy nào tớ nấy, như, không ngần ngại, sãn lòng; bất chấp hậu quả, chắc như đinh đóng cột, like very; like enough rất có thể, (thông tục) thay cho as như, người thuộc loại như; vật thuộc loại như, lấy độc trị độc, lấy ơn trả ơn, lấy oán trả oán, cái thích, thích ưa, chuộng, yêu, (would like, should like) muốn, ước mong, thích hợp, hợp với (thể trạng, sức khoẻ...), thích, muốn - {pardon} sự tha thứ, sự tha lỗi, (pháp lý) sự ăn xài, tha thứ, tha lỗi, xá tội - {such as} cómo jugar - {how play} cómo usar - {how use} cómo? - {how?} - {in what way?} cómoda - {commode} tủ nhiều ngăn, tủ commôt, ghế dùng để tiểu tiện trong phòng ngủ - {dresser} chạn bát đĩa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) dressing,table, người bày biện mặt hàng, người đẽo (gỗ, đá...), người mài giũa (đồ thép), thợ hồ vải; thợ (thuộc) da, người tỉa cây, (y học) người phụ mổ, (sân khấu) người phụ trách mặc quần áo (cho diễn viên);, người giữ trang phục, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người diện bảnh cómodamente - {comfortably} tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng, dễ chịu, thoải mái, sung túc, phong lưu cómodo - {homy} như ở nhà, như ở gia đình cómplice - {abettor} kẻ xúi giục, kẻ tiếp tay - {accomplice} kẻ tòng phạm, kẻ đồng loã cóncavo - {concave} lõm, hình lòng chão - {dished} lõm lòng đĩa cónclave - {conclave} hội nghị các giáo chủ áo đỏ (để bầu giáo hoàng), (nghĩa bóng) buổi họp kín cóndor - {condor} (động vật học) kền kền khoang cổ (ở Nam,Mỹ) cónico - {conical} hình nón cónsul - {consul} lãnh sự, (sử học) quan tổng tài (Pháp), quan chấp chính tối cao (cổ La,mã) córcega - {Corsica} córdoba - {Cordova} córnea - {cornea} (giải phẫu) màng sừng, giác mạc (mắt) cósmico - {cosmic} (thuộc) vũ trụ, rộng lơn, khổng lồ, có thứ tự, có trật tự, có tổ chức, hài hoà cúbico - {cubic} 'kju:bikəl/, có hình khối, có hình lập phương, (toán học) bậc ba, (toán học) đường bậc ba, đường cubic cúbito - {ulna} (giải phẫu) xương trụ cúpula - {dome} (kiến trúc) vòm, mái vòm, vòm (trời, cây...), đỉnh tròn (đồi...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đầu, (kỹ thuật) cái chao, cái nắp, cái chụp, (thơ ca) lâu đài, toà nhà nguy nga, che vòm cho, làm thành hình vòm cúspide - {summit} đỉnh, chỏm, chóp, hội nghị cấp cao nhất (hội nghị các vị đứng đầu chính phủ); (định ngữ) (thuộc) cấp cao nhất dable - {possible} có thể, có thể được, có thể làm được, có thể xảy ra, có thể chơi (với) được, có thể chịu đựng được, sự có thể, điểm số cao nhất có thể đạt được (tập bắn...), ứng cử viên có thể được đưa ra; vận động viên có thể được sắp xếp (vào đội...) - {potential} tiềm tàng, (vật lý) (thuộc) điện thế, (ngôn ngữ học) khả năng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) hùng mạnh, tiềm lực; khả năng, (vật lý) điện thế; thế, (ngôn ngữ học) lối khả năng dadivoso - {generous} rộng lượng, khoan hồng, rộng rãi, hào phóng, thịnh soạn, màu mỡ, phong phú, thắm tươi (màu sắc), dậm (rượu) - {open handed} - {openhanded} dado - {cubes} - {dice} số nhiều của die, trò chơi súc sắc, đánh súc sắc thua sạch, kẻ ô vuông, vạch ô vuông (trên vải), thái (thịt...) hạt lựu dador - {givers} dados - {craps} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trò chơi súc sắc daga - {dagger} dao găm, (ngành in) dấu chữ thập, hục hặc với nhau; sẵn sàng choảng nhau, nhìn giận dữ, nhìn hầm hầm; nhìn trừng trừng, nói cay độc với ai; nói nóng nảy với ai, gắt gỏng với ai dalia - {dahlia} (thực vật học) cây thược dược, (thông tục) điều không thể có được; vật không thể có được dama - {lady} vợ, phu nhân, nữ, đàn bà, người yêu, bà chủ; người đàn bà nắm quyền binh trong tay, Đức Mẹ đồng trinh dama de honor - {bridesmaid} cô phù dâu damas - {checkers} cờ đam (gồm 24 quân cờ cho hai người chơi) damasco - {damask} tơ lụa Đa,mát; gấm vóc Đa,mát, thép hoa Đa,mát, hoa hồng Đa,mát, màu đỏ tươi, dệt hoa, thêu hoa (như gấm vóc Đa,mát), làm bằng thép hoa Đa,mát, đỏ tươi, dệt hoa, thêu hoa (vào vải, ... như gấm vóc Đa,mát), (như) damascene, bôi đỏ (má...) damisela - {damsel} (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) cô gái, thiếu nữ, trinh nữ damnificar - {mar} làm hư, làm hỏng, làm hại danza - {dance} sự nhảy múa; sự khiêu vũ, bài nhạc nhảy; điệu nhạc khiêu vũ, buổi liên hoan khiêu vũ, (xem) lead, gây khó khăn trở ngại cho ai; làm phiền ai, (y học) chứng múa giật, nhảy múa, khiêu vũ, nhảy lên, rộn lên; nhún nhảy, rung rinh, bập bềnh, rập rình, nhảy, làm cho nhảy múa, tung tung nhẹ, nhấc lên nhấc xuống, phải chờ đợi ai lâu, luôn luôn theo bên cạnh ai, nhảy múa cho tiêu thời giờ, nhờ nhảy múa mà chiếm được lòng yêu quý của ai, nhảy múa chóng cả mặt, để cho ai xỏ mũi; để cho ai điều khiển, bị treo cổ danza en corro - {roundelay} bái hát ngắn có đoạn điệp, tiếng chim hót, điệu nhảy vòng tròn danzar - {dance} sự nhảy múa; sự khiêu vũ, bài nhạc nhảy; điệu nhạc khiêu vũ, buổi liên hoan khiêu vũ, (xem) lead, gây khó khăn trở ngại cho ai; làm phiền ai, (y học) chứng múa giật, nhảy múa, khiêu vũ, nhảy lên, rộn lên; nhún nhảy, rung rinh, bập bềnh, rập rình, nhảy, làm cho nhảy múa, tung tung nhẹ, nhấc lên nhấc xuống, phải chờ đợi ai lâu, luôn luôn theo bên cạnh ai, nhảy múa cho tiêu thời giờ, nhờ nhảy múa mà chiếm được lòng yêu quý của ai, nhảy múa chóng cả mặt, để cho ai xỏ mũi; để cho ai điều khiển, bị treo cổ danés - {Danish} (thuộc) Đan,mạch, tiếng Đan,mạch dar - {give} cho, biếu, tặng, ban, cho, sinh ra, đem lại, nêu cho; đưa cho, trao cho, đem cho, chuyển cho, truyền cho, làm lây sang, trả (tiền...); trao đổi, (đi đôi với danh từ thanh một cụm từ), làm cho, gây ra, cống hiến, hiến dâng; ham mê, miệt mài, chuyên tâm, tổ chức, mở, thết (một buổi dạ hội...); biểu diễn, diễn (kịch), đóng (một vai tuồng); hát dạo (một bản nhạc...), ngâm (một bài thơ...), tan, vỡ, sụp đổ; lún xuống, trĩu xuống; có thể nhún nhẩy, co giãn (như lò xo), quay ra, nhìn ra, dẫn, chỉ, đưa ra, để lộ ra, đồng ý, thoả thuận; nhường, nhượng bộ, coi như, cho là, cho rằng, quyết định xử, cho, trao, phát (phần thưởng), tố cáo, phát giác; để lộ, phản bội, hoàn lại, trả lại, toả ra, phát ra, bốc (sức nóng, ánh sáng, mùi, tiếng...), công bố (tin tức...), nhượng bộ, chịu thua, nộp (tài liêu...), ghi vào, điền vào, toả ra, phát ra, bốc ra, bốc lên, xông lên (mùi, hơi nóng, khói...), chia, phân phối, toả ra, phát ra, làm bay ra, bốc lên, xông lên (hơi nóng, mùi...), rao, công bố, hết, cạn, bị hư, bị hỏng (máy móc); mệt, quỵ, kiệt đi (sức), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho (phỏng vấn), thôi, chấm dứt, vứt bỏ, bỏ, bỏ, từ bỏ, nhường, (y học) coi như là tuyệt vọng, cho như là không chữa được, trao, nộp (cho nhà chức trách...), khai báo (đồng bọn), đam mê, đắm đuối, miệt mài (học tập), (xem) back, ăn miếng chả, trả miếng bùi, (chỉ lời mệnh lệnh) tôi thích, tôi phục, mắng mỏ ai, xỉ vả đánh đập ai, (từ lóng) mắng mỏ (chỉnh, xỉ vả) ai, trừng phạt ai nghiêm khắc, công bố, (xem) day, nhượng bộ; chịu thua, kiệt đi (sức khoẻ), cong, oằn, lún xuống, tan, gây, đứt, (thương nghiệp) bị giảm giá, sụt xuống, (hàng hải) rán sức chèo, bị bật đi, bị thay thế, tính đàn hồi, tính co giân, tính nhún nhảy được, sự có đi có lại, sự nhượng bộ lẫn nhau, sự thoả hiệp, sự bông đùa qua lại dar alcance - {overtake} bắt kịp, vượt, xảy đến bất thình lình cho (ai), vượt, say rượu dar brillo - {buff} da trâu, da bò, màu vàng sẫm, màu da bò, trần truồng, lột trần truồng, bằng da trâu, màu vàng sẫm, màu da bò, đánh bóng (đồ kim loại) bằng da trâu, gia công (da thú) cho mượt như da trâu dar calabazas - {jilt} kẻ tình phụ, kẻ bỏ rơi người yêu ((thường) nói về người đàn bà), tình phụ, bỏ rơi người yêu dar energía - {energize} làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, tiếp nghị lực cho, tiếp sinh lực cho, hoạt động mạnh mẽ dar fuerza - {enforce} làm cho có hiệu lực, làm cho có sức mạnh (một lý lẽ), đòi cho được (một yêu sách), (+ upon) ép làm, thúc ép, ép buộc (một việc gì), bắt tôn trọng, bắt tuân theo; đem thi hành (luật lệ) dar gracias - {thank} cám ơn, biết ơn, xin, yêu cầu, anh làm thì anh chịu dar una respuesta ambigua - {equivocate} nói lập lờ, nói nước đôi dar énfasis - {emphasize} nhấn mạnh, làm nổi bật (sự kiện...) dardo - {dart} mũi tên phóng, phi tiêu; cái lao, ngọn mác, (số nhiều) trò chơi ném phi tiêu (của trẻ con), (động vật học) ngòi nọc, sự lao tới, sự phóng tới, ném mạnh, bắn, phóng ra, lao, lao tới, lao xuống, đâm bổ xuống (máy bay...) darse cuenta - {realize} thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng...), thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...), tả đúng như thật; hình dung (việc gì...) đúng như thật, bán được, thu được - {reckon} tính, đếm, ((thường) + among, in) tính vào, kể vào, liệt vào, tính đến, kể đến, coi, cho là, đoán, tính, đếm, (+ on, upon) dựa vào, tin cậy vào, trông cậy vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghĩ, tưởng, cộng lại, tính tổng cộng, tính gộp cả lại, tính toán đến; thanh toán ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (xem) host data - {date} quả chà là, (thực vật học) cây chà là, ngày tháng; niên hiệu, niên kỷ, (thương nghiệp) kỳ, kỳ hạn, thời kỳ, thời đại, (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) tuổi tác; đời người, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự hẹn hò, sự hẹn gặp, đề ngày tháng; ghi niên hiệu, xác định ngày tháng, xác định thời đại, (thông tục) hẹn hò, hẹn gặp (ai), có từ, bắt đầu từ, kể từ, đã lỗi thời, đã cũ; trở nên lỗi thời, (thông tục) hẹn hò với bạn (bạn trai, bạn gái) datil - {date} quả chà là, (thực vật học) cây chà là, ngày tháng; niên hiệu, niên kỷ, (thương nghiệp) kỳ, kỳ hạn, thời kỳ, thời đại, (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) tuổi tác; đời người, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự hẹn hò, sự hẹn gặp, đề ngày tháng; ghi niên hiệu, xác định ngày tháng, xác định thời đại, (thông tục) hẹn hò, hẹn gặp (ai), có từ, bắt đầu từ, kể từ, đã lỗi thời, đã cũ; trở nên lỗi thời, (thông tục) hẹn hò với bạn (bạn trai, bạn gái) dato - {voucher} (pháp lý) người bảo đảm, (tài chính) chứng chỉ, giấy chứng thực; biên lai, vé tạm (phát cho người xem muốn ra ngoài) (ở nhà hát, rạp chiếu bóng) dañar - {harm} hại, tai hại, tổn hao, thiệt hại, ý muốn hại người; điều gây tai hại, làm hại, gây tai hại, làm tổn hại - {impair} làm suy yếu, làm sút kém, làm hư hỏng, làm hư hại daño - {damage} mối hại, điều hại, điều bất lợi, sự thiệt hại, (số nhiều) tiền bồi thường thiệt hại; tiền bồi thường tai nạn, (từ lóng) giá tiền/in'dæmidʤ/, làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại, gây tổn hại, làm hại (ai); làm tổn thương (danh dự...) daños y perjuicios - {damages} de - {from} từ, dựa vào, theo, do từ, xuất phát từ, khỏi, đừng; tách khỏi, rời xa, cách, vì, do, do bởi, với, bằng, của (ai... cho, gửi, tặng, đưa), ngày xưa, ngày trước, thuở xưa, lâu rồi - {out of} de abajo - {downstairs} ở dưới nhàn, ở tầng dưới, xuống cầu thang, xuống gác, ở dưới nhà, ở tầng dưới, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tầng dưới (của một toà nhà) de acuerdo - {in agreement} de acuerdo con - {accordingly} do đó, vì vậy, cho nên, (sao) cho phù hợp (với hoàn cảnh), (+ as) (như) according as de ahora en adelante - {hereafter} sau đây, sau này, trong tương lai, ở kiếp sau, ở đời sau, tương lai, kiếp sau, đời sau de algún modo - {somehow} vì lý do này khác, không biết làm sao, bằng cách này cách khác de allí - {from there} - {therefore} bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì - {thus} vậy, như vậy, như thế, vì vậy, vì thế, vậy thì, đến đó, đến như thế de aluvión - {alluvial} (thuộc) bồi tích, (thuộc) đất bồi, (thuộc) phù sa, đất phù sa, đất bồi de amplio espectro - {broad spectrum} de antemano - {beforehand} sẵn sàng trước, làm trước, đoán trước, biết trước, sẵn tiền de aquí en adelante - {henceforth} từ nay trở đi, từ nay về sau - {henceforward} từ nay trở đi, từ nay về sau - {this point forward} de arriba hacia abajo - {downward} xuống, đi xuống, trở xuống, xuôi (dòng), xuôi dòng thời gian, trở về sau de aspecto extranjero - {outlandish} của người nước ngoài, xa xôi, hẻo lánh, kỳ dị, lạ lùng de baja calidad - {substandard} dưới tiêu chuẩn thông thường hoặc cần thiết; không đạt tiêu chuẩn; không đạt yêu cầu de barro - {earthen} bằng đất, bằng đất nung de buen corazón - {warm-hearted} nhiệt tâm, nhiệt tình; tốt bụng de buen gusto - {tasteful} nhã, trang nhã, có óc thẩm mỹ de buena gana - {readily} sẵn sàng, vui lòng, sẵn lòng, dễ dàng, không khó khăn gì - {willingly} sẵn lòng, vui lòng, tự ý, tự nguyện de cabeza - {headfirst} de castigo - {punitive} phạt, trừng phạt, trừng trị; để trừng phạt, để trừng trị de clase baja - {low-class} hạng thấp, ít giá trị de compromiso - {complimentary} ca ngợi, ca tụng, tán tụng, mời, biếu (vé) de desecho - {scrap} mảnh nhỏ, mảnh rời, (số nhiều) đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa, đoạn cắt, ảnh cắt (cắt ở báo để đóng thành tập), kim loại vụn; phế liệu, tóp mỡ, bã cá (để ép hết dầu), đập vụn ra, thải ra, loại ra, bỏ đi, (từ lóng) cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, (từ lóng) ẩu đả, đánh nhau de dónde - {whence} (th ca); (văn học) từ đâu, do đâu, (th ca); (văn học) từ đâu, do đâu, từ đó, do đótất c những điều bất hạnh của chúng, (th ca); (văn học) nguồn gốc de espíritu independiente - {strong-minded} cứng cỏi, kiên quyết, minh mẫn de fantasía - {fancy} sự tưởng tượng, sự võ đoán, tính đồng bóng, ý muốn nhất thời, sở thích, thị hiếu, có trang hoàng, có trang trí, nhiều màu (hoa), lạ lùng, vô lý, đồng bóng, tưởng tượng, để làm cảnh, để trang hoàng, tưởng tượng, cho rằng, nghĩ rằng, mến, thích, nuôi (súc vật) làm cảnh, trồng (cây) làm cảnh, ồ, hắn lại tin cái đó mới lạ chứ de frente - {abreast} cùng hàng, sóng hàng, ngang nhau; sát nhau, sát vai, bên cạnh, (xem) keep - {head-on} đâm đầu vào (cái gì); đâm đầu vào nhau (hai ô tô) de hecho - {de facto} về thực tế (không chính thức) de hoja perenne - {evergreen} (thực vật học) cây thương xanh, (số nhiều) cây xanh trang trí de improviso - {offhand} (về cách ứng xử, lời nói) quá tự nhiên, lấc cấc; không khách sáo; thoải mái, không suy nghĩ trước, ngay tức khắc, ứng khẩu de la marea - {tidal} (thuộc) thuỷ triều, liên quan đến thuỷ triều, do thuỷ triều, chịu ảnh hưởng của thuỷ triều, xe lửa chở cá tươi, sóng cồn, sóng triều dâng; (nghĩa bóng) phong trào, cao trào de la noche a la mañana - {overnight} qua đêm, đêm trước, trong đêm; ngày một ngày hai, một sớm một chiều; trong chốc lát, (ở lại) một đêm, có giá trị trong một đêm, (thuộc) đêm hôm trước, làm trong đêm; làm ngày một ngày hai, làm một sớm một chiều, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dành cho những cuộc đi ngắn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) phép vắng mặt một đêm (ở nơi ký túc), tối hôm trước, đêm hôm trước de la sección - {sectional} (thuộc) tầng lớp, (thuộc) mặt cắt; chia theo mắt cắt, (thuộc) đoạn de la tarde - {p.m.} ((viết tắt) p.m) quá trưa, chiều, tối de largo alcance - {long-range} có tầm xa de latón - {brassy} giống đồng thau; làm bằng đồng thau, lanh lảnh (giọng nói), (từ lóng) vô liêm sỉ, trơ tráo; hỗn xược/'brɑ:si/, (thể dục,thể thao) gậy bịt đồng (để đánh gôn) - {brazen} 'breiznfeist/, bằng đồng thau; như đồng thau, lanh lảnh (giọng, tiếng kèn), trơ tráo, vô liêm sỉ, mặt dạn mày dày ((cũng) brazen faced), làm cho trơ tráo, làm cho mặt dạn mày dày, trơ ra, trâng tráo de lo contrario - {otherwise} khác, cách khác, nếu không thì..., mặt khác, về mặt khác de madera - {wooden} bằng gỗ, (nghĩa bóng) cứng đờ; đờ đẫn; vụng, lúng túng, người ngu độn, (sử học) thìa gỗ (tặng người đậu bét môn toán ở trường đại học Căm,brít) de mal agüero - {ill-omened} gở, báo điềm xấu de mala calidad - {trashy} vô giá trị, tồi, không ra gì de mala gana - {fretfully} bực bội, cáu kỉnh - {grudgingly} bất đắc dự, miễn cưỡng de mano a mano - {hand-to-hand} sát nhau, giáp lá cà, sát nhau, giáp lá cà de mediana edad - {middle-aged} trung niên de memoria - {by heart} de miras estrechas - {hidebound} nhỏ nhen, hẹp hòi, thủ cựu de moda - {fashionable} đúng mốt, hợp thời trang; lịch sự, sang trọng, người đúng mốt (ăn mặc...); người lịch sự, người sang de nuevo - {afresh} lại lần nữa - {again} lại, lần nữa, nữa, trở lại, đáp lại, dội lại, mặt khác, ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng, nhiều gấp đôi, cao gấp đôi ai, thỉnh thoảng, đôi khi, (xem) half, cao gấp rưỡi ai, (xem) now, (xem) once, (xem) over, (xem) time de plomo - {leaden} bằng chì; xám xịt như chì; nặng như chì, nặng nề de puntillas - {tiptoe} đầu ngón chân, thấp thỏm chờ đợi, đi nhón chân, nhón chân de reina - {queenly} như bà hoàng; đường bệ, (thuộc) bà hoàng, xứng đáng với một bà hoàng de repente - {suddenly} xem sudden de salvamento - {lifesaving} de sastre - {sartorial} (thuộc) thợ may; (thuộc) cách nay mặc, (thuộc) quần áo đàn ông de sastrería - {sartorial} (thuộc) thợ may; (thuộc) cách nay mặc, (thuộc) quần áo đàn ông de secretaria - {secretarial} (thuộc) thư ký, (thuộc) bí thư, (thuộc) bộ trưởng de seda - {silken} mặt quần áo lụa, mượt, óng ánh (như tơ), ngọt xớt (lời nói...), (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) bằng lụa, bằng tơ de segunda mano - {secondhand} cũ; mua lại (về quần áo, sách vở), nghe gián tiếp, nghe qua trung gian, qua người khác (về tin tức...) de siempre - {lifelong} suốt đời de supervisión - {supervisory} giám sát de transición - {transitional} chuyển tiếp, quá độ de través - {abeam} (hàng hải), (hàng không) đâm ngang sườn de turismo - {touring} sự đi, sự đi du lịch, đi, đi du lịch, đi dạo chơi, đi biểu diễn phục vụ de veras - {actual} thật sự, thật, thực tế, có thật, hiện tại, hiện thời; hiện nay - {actually} thực sự, quả thật, đúng, quả là, hiện tại, hiện thời, hiện nay, ngay cả đến và hơn thế - {objective} khách quan, (thuộc) mục tiêu, (ngôn ngữ học) (thuộc) cách mục tiêu, mục tiêu, mục đích, (ngôn ngữ học) cách mục đích - {real} (Econ) Các giá thực tế/ tương đối. - {really} thực, thật, thực ra de vez en cuando - {occasionally} thỉnh thoảng, thảng hoặc; từng thời kỳ de viaje - {traveling} sự du lịch; cuộc du lịch, sự dời chỗ, sự di chuyển, <điện ảnh> sự quay phim trên giá trượt, (thuộc) sự đi đường, (thuộc) sự du lịch, (thuộc) sự du hành, nay đây mai đó, đi rong, lưu động deb - {duty} sự tôn kính, lòng kính trọng (người trên), bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm, phận sự, chức vụ, công việc, phần việc làm; phiên làm, phiên trực nhật, thuế (hải quan...), (kỹ thuật) công suất (máy) debajo - {below} ở dưới, ở bên dưới, ở dưới thấp, ở phía dưới, dưới, ở dưới, thấp hơn, không xứng đáng; không đáng phải quan tâm, (xem) mark, (xem) par - {beneath} ở dưới thấp, ở dưới, ở dưới; kém, thấp kém, không đáng, không xứng - {underneath} bên dưới, dưới, phần dưới, bên dưới, mặt dưới debajo de - {under} dưới, ở dưới, dưới, chưa đầy, chưa đến, dưới (sự lãnh đạo, quyền...), đang, trong, dưới, dưới debate - {debate} cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi, (the debates) biên bản chính thức của những phiên họp nghị viện, tranh luận, tranh cãi, bàn cãi (một vấn đề...), suy nghĩ, cân nhắc debatir - {agitate} lay động, rung động, làm rung chuyển, khích động, làm xúc động, làm bối rối, suy đi tính lại, suy nghĩ lung; thảo luận, agitate for, against xúi giục, khích động (để làm gì, chống lại cái gì...) - {discuss} thảo luận, bàn cãi, tranh luận (một vấn đề gì); nói đến (ai), ăn uống ngon lành thích thú (món ăn, rượu) - {talk over} deben - {have to} - {must} məst/, phải, cần phải, nên, chắc hẳn là, thế mà... cứ, sự cần thiết, cần thiết, hèm rượu nho, mốc, cơn hăng, cơn hung dữ (của voi đực, lạc đà đực) ((cũng) musth) deber - {duty} sự tôn kính, lòng kính trọng (người trên), bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm, phận sự, chức vụ, công việc, phần việc làm; phiên làm, phiên trực nhật, thuế (hải quan...), (kỹ thuật) công suất (máy) - {obligation} nghĩa vụ, bổn phận, ơn; sự mang ơn, sự biết ơn, sự hàm ơn, (pháp lý) giao ước deberes - {homework} bài làm ở nhà (cho học sinh), công việc làm ở nhà debidamente - {duly} đúng dắn, thích đáng, chính đáng, đủ, đúng giờ, đúng lúc - {rightly} phải, đúng, đúng đắn; có lý; công bằng debilidad - {enervation} sự làm yếu, sự làm suy yếu - {faintness} sự uể oải, sự yếu đuối, sự nhu nhược, sự lả đi, sự xỉu đi; sự choáng váng, sự ngây ngất, sự mờ nhạt - {feebleness} sự yếu, sự yếu đuối, sự kém, sự nhu nhược, tính chất lờ mờ, tính chất không rõ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính chất yếu, tính chất mỏng mảnh, tính chất dễ gãy - {weakness} tính chất yếu, tính yếu đuối, tính yếu ớt; sự ốm yếu, tính nhu nhược, tính mềm yếu (tính tình), tính chất non kém (trí nhớ, trình độ), điểm yếu, nhược điểm, tính ưa chuộng, tính thích, tính nghiện debilitar - {enervations} - {weaken} làm yếu đi, làm nhụt, yếu đi, nhụt đi - {weaknesses} debut - {debut} lần trình diễn đầu tiên (của diễn viên), sự xuất hiện đầu tiên trước công chúng debutante - {debutante} cô gái mới bước vào đời, mới ra trình diễn lần đầu tiên decadencia - {dilapidation} sự làm hư nát, sự làm đổ nát (nhà cửa...); sự làm long tay gãy ngõng (đồ đạc); sự làm xác xơ (quần áo...); tình trạng đổ nát; tình trạng long tay gãy ngõng; tình trạng xác xơ, sự phung phí (của cải...), tiến đến hư hại quần áo (mặc trong lúc nhậm chức của các chức sắc nhà thờ...), (địa lý,địa chất) sự đổ vách đá; đá vụn đổ nát - {disrepair} tình trạng ọp ẹp, tình trạng hư nát (vì thiếu tu sửa) - {downfall} sự trút xuống, sự đổ xuống (mưa...); trận mưa như trút nước, sự sa sút, sự suy vi, sự suy sụp - {expiration} sự thở ra, sự thở hắt ra; sự tắt thở, sự chết, sự mãn hạn, sự kết thúc decadente - {decadent} suy đồi, sa sút; điêu tàn, người suy đồi, văn nghệ sĩ thuộc phái suy đồi (ở Anh và Pháp (thế kỷ) 19) - {declining} xuống dốc, tàn tạ decaimiento - {decay} tình trạng suy tàn, tình trạng suy sụp, tình trạng sa sút (quốc gia, gia đình...), tình trạng đổ nát, tình trạng mục nát (nhà cửa...), tình trạng thối rữa; chỗ thối (quả), tình trạng sâu, tình trạng mục (răng, xương, gỗ...), (vật lý) sự rã, sự phân rã, suy tàn, suy sụp (quốc gia, gia đình...), đổ nát, mục nát (nhà cửa...), suy tàn, suy sụp, sa sút (quốc gia, gia đình...), hư nát, đổ nát, mục nát (nhà cửa...), sự suy nhược (sức khoẻ), thối rữa (quả), sâu, mục (răng, xương, gỗ...), (vật lý) rã, phân rã, làm sâu (răng...), làm mục nát (gỗ...) decampar - {decamp} nhổ trại, rút trại, bỏ trốn, tẩu thoát, chuồn decantar - {decant} gạn, chắt (chất lỏng) decapitación - {beheading} - {decapitation} sự chém đầu, sự chặt đầu, sự xử trảm decapitar - {behead} chặt đầu, chém đầu decencia - {decency} sự thích hợp với khuôn phép lễ nghi, sự đứng đắn, sự đoan trang, sự tề chỉnh, sự lịch sự, sự tao nhã, tính e thẹn, tính bẽn lẽn, (số nhiều) lễ nghi phép tắc, (số nhiều) những yêu cầu của cuộc sống đứng đắn decenio - {decade} bộ mười, nhóm mười, thời kỳ mười năm, tuần (mười ngày) decentar - {cut into} decente - {decent} hợp với khuôn phép, đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh, lịch sự, tao nhã, kha khá, tươm tất, (thông tục) tử tế, tốt,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) hiền, không nghiêm khắc - {descreet} - {discreet} thận trọng, dè dặt; kín đáo (trong cách ăn nói), biết suy xét, khôn ngoan - {fair} hội chợ, chợ phiên, (xem) day, hội chợ phù hoa, phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, khá tốt, đầy hứa hẹn; thuận lợi, thông đồng bén giọt, đẹp, nhiều, thừa thãi, khá lớn, có vẻ đúng, có vẻ xuôi tai; khéo, vàng hoe (tóc); trắng (da), trong sạch, (xem) bid, cuộc giao tranh không bên nào ở thế lợi hơn bên nào; cuộc giao tranh với lực lượng cân bằng không ai chấp ai, (thông tục) kha khá, tàm tạm (sức khoẻ...), ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, đúng, trúng, tốt, lịch sự, lễ phép, vào bản sạch, trở nên đẹp (thời tiết), viết vào bản sạch, viết lại cho sạch, ghép vào bằng mặt, ghép cho phẳng, ghép cho đều (những phiến gỗ đóng tàu...) decepcion - {fraud} sự gian lận, sự gian trá; sự lừa lọc, sự lừa gạt, âm mưu lừa gạt, mưu gian, cái không đúng như sự mong đợi, cái không đúng như sự mưu tả, (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính chất lừa lọc, (pháp lý) để lừa gạt, (xem) pious decepcionada - {disappointed} chán nản, thất vọng decepcionado - {disappoint} không làm thoả ước vọng, không làm thoả ý mong đợi (của ai); làm chán ngán, làm thất vọng, thất ước (với ai), làm hỏng, làm thất bại (kế hoạch của ai) - {disappointed} chán nản, thất vọng - {disappoints} dechado - {artwork} (Tech) nguyên cảo; nguyên đồ; đồ trang sức; đồ nghệ thuật decidido - {determined} đã được xác định, đã được định rõ, nhất định, nhất quyết, quả quyết; kiên quyết - {deterministic} xem determinism - {unflinching} không chùn bước, không nao núng; vững vàng, không ngập ngừng, không do dự; thản nhiên, điềm nhiên decidir - {decide} giải quyết, phân xử, quyết định, lựa chọn, quyết định chọn, chọn, quyết định chọn decidirse - {decide} giải quyết, phân xử, quyết định, lựa chọn, quyết định chọn, chọn, quyết định chọn decidor - {chattily} dông dài, huyên thuyên decimal - {decimal} (toán học) thập phân, (toán học) phân số thập phân decimoctavo - {eighteenth} thứ mười tám, một phần mười tám, người thứ mười tám; vật thứ mười tám; ngày mười tám decimocuarto - {fourteenth} thứ mười bốn, một phần mười bốn, người thứ mười bốn; vật thứ mười bốn; ngày mười bốn decimonono - {nineteenth} thứ mười chín, một phần mười chín, người thứ mười chín; vật thứ mười chín; ngày mười chín decimoquinto - {fifteenth} số mười lăm, nhóm mười lăm người, (thể dục,thể thao) một bên đội bóng bầu dục (gồm 15 cầu thủ), (the Fifteen) cuộc khởi nghĩa Gia,cô,banh (năm 1715), thứ mười lăm, một phần mười lăm, người thứ mười lăm; vật thứ mười lăm; ngày thứ mười lăm decimosexto - {sixteenth} thứ mười sáu, một phần mười sáu, người thứ mười sáu; vật thứ mười sáu; người mười sáu, (âm nhạc) nốt móc đôi decimoséptimo - {seventeenth} thứ mười bảy, một phần mười bảy, người thứ mười bảy; vật thứ mười bảy; ngày mười bảy decimotercero - {thirteenth} thứ mười ba, một phần mười ba, người thứ mười ba; vật thứ mười ba; ngày mười ba decir - {say} (từ hiếm,nghĩa hiếm) vải chéo, lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề), tuyên bố; hứa hẹn; tiên đoán, đồn, diễn đạt, viện ta làm lý lẽ; đưa làm chứng cớ, cho ý kiến về, quyết định về, lấy, chọn (làm ví dụ), that is to say tức là, nói một cách khác; hay là, ít nhất thì, tục nói, nói thật, nói hết, từ chối, đồng ý, (xem) nay, ra lệnh nói lên ý muốn của mình, (xem) go, điều anh nói hoàn toàn có căn cứ - {tell} nói, nói với, nói lên, nói ra, nói cho biết, bảo, chỉ cho, cho biết, biểu thị, biểu lộ, tỏ, kể, thuật lại, xác định, phân biệt, khẳng định, cả quyết, biết, tiết lộ, phát giác, đếm, lần, nói về, ảnh hưởng đến, có kết quả, làm chứng chống lại, nói điều chống lại, định, chọn, lựa; phân công, (thông tục) nói thẳng vào mặt, rầy la, kể tội, làm mệt, làm kiệt sức, (thông tục) mách, đếm, bị làm nhục, bị mắng nhiếc, (từ lóng) bịa ra một câu chuyện đáng thương để làm động lòng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công bố, khẳng định, (từ lóng) thôi tôi đã biết thừa rồi decir bruscamente - {blurt} thốt ra, nói buột ra decir con voz cavernosa - {rumble} tiếng ầm ầm, tiếng sôi bụng ùng ục, chỗ đằng sau xe ngựa (để ngồi hoặc để hành lý), ghế phụ ở hòm đằng sau (xe ô tô hai chỗ ngồi) ((cũng) rumble seat), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc ẩu đả ở đường phố (giữa hai bọn thanh niên hư hỏng), động ầm ầm, đùng đùng (sấm, súng...); chạy ầm ầm (xe cộ...), sôi ùng ục (bụng), quát tháo ầm ầm ((cũng) to rumble out, to rumble forth), (từ lóng) nhìn thấu, hiểu hết, nắm hết (vấn đề...); phát hiện ra, khám phá ra decires - {that is} decisivo - {arbitrative} - {clinching} - {decisive} quyết định, kiên quyết, quả quyết, dứt khoát decisión - {decision} sự giải quyết (một vấn đề...); sự phân xử, sự phán quyết (của toà án), sự quyết định, quyết nghị, tính kiên quyết, tính quả quyết declamacion - {account carried forward} - {lecture} bài diễn thuyết; bài lên lớp; bài thuyết trình; bài nói chuyện, lời la mắng, lời quở trách, diễn thuyết, thuyết trình, la mắng, quở trách; lên lớp (ai) - {recital} sự kể lại, sự thuật lại, sự kể lể; chuyện kể lại, chuyện thuật lại, sự ngâm, sự bình (thơ), (âm nhạc) cuộc biểu diễn độc tấu, (pháp lý) đoạn văn kiện kể lại sự kiện declamación - {declamation} sự bình thơ, sự ngâm thơ; thuật bình thơ, thuật ngâm thơ, thuật diễn thuyết; bài diễn thuyết hùng hồn, bài nói rất kêu declamar - {recite} kể lại, thuật lại, kể lể, (pháp lý) kể lại (sự việc) trong một văn kiện, đọc thuộc lòng (bài học), ngâm thơ; kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả), đọc thuộc lòng - {reclaim} past reclaim; beyond reclaim không thể cải tạo được, cải tạo, giác ngộ, (nông nghiệp) khai hoang, vỡ hoang; cải tạo (đất), làm khô (bâi đất lầy để cày cấy), thuần hoá (thú rừng); khai hoá, làm cho văn minh, đòi lại, (từ hiếm,nghĩa hiếm) phản đối, khiếu nại declaracion - {statement} sự bày tỏ, sự trình bày, sự phát biểu, lời tuyên bố; bản tuyên bố declaración - {declaration} sự tuyên bố; lời tuyên bố, bản tuyên ngôn, sự công bố, (thương nghiệp); (pháp lý) sự khai, lời khai; tờ khai, (đánh bài) sự xướng lên - {proclamation} sự công bố, sự tuyên bố, by public proclamation, bằng (theo) tuyên bố công khai, lời công bố, tuyên ngôn, tuyên cáo - {pronouncement} sự công bố, sự tuyên bố - {statement} sự bày tỏ, sự trình bày, sự phát biểu, lời tuyên bố; bản tuyên bố declarar - {declare} tuyên bố, công bố, bày tỏ, trình bày, biểu thị, (thương nghiệp) khai (hàng hoá để đóng thuế), (đánh bài) xướng lên, tuyên bố bãi bỏ; thôi; bỏ, cắt đứt, ngừng (cuộc đàm phán), (thông tục) thật như vậy sao - {state} trạng thái, tình trạng, địa vị xã hội, (thông tục) sự lo lắng, quốc gia, bang, nhà nước, chính quyền, sự phô trương sang trọng, sự trang trọng, sự trọng thể, sự huy hoàng, tập (trong sách chuyên đề), (từ cổ,nghĩa cổ) ngai, bệ, quàn, (thuộc) nhà nước, (thuộc) chính trị, dành riêng cho nghi lễ; chính thức, phát biểu, nói rõ, tuyên bố, định (ngày, giờ), (toán học) biểu diễn bằng ký hiệu (một phương trình...) declarar judicialmente - {adjudicate} xét xử (quan toà), tuyên án declaratorio - {explanatory} để giảng, để giảng giải, để giải nghĩa, để giải thích, để thanh minh declinación - {declension} sự đi trệch ra, tình trạng sút kém, tình trạng sa sút, tình trạng suy đồi, tình trạng suy sụp, (ngôn ngữ học) biến cách, lúc về già declinar - {decline} sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ, (y học) bệnh gầy mòn, sự sụt sức, nghiêng đi, dốc nghiêng đi, nghiêng mình, cúi mình, cúi đầu rũ xuống, tàn dần (ngày); xế, xế tà (mặt trời...); suy đi, suy dần (sức khoẻ); sụt xuống (giá cả...), suy sụp, suy vi, tàn tạ, nghiêng (mình), cúi (đầu), từ chối, khước từ, không nhận, không chịu, (ngôn ngữ học) biến cách - {refuse} từ chối, khước từ, cự tuyệt, chùn lại, không dám nhảy qua (hàng rào) (ngựa thi), đồ thừa, đồ thải, đồ bỏ đi; rác rưởi, (địa lý,địa chất) đá thải, bâi thải đá, (kỹ thuật) vật phẩm bỏ đi (của kim loại) - {reject} vật bị loại, vật bỏ đi, vật không được chọn, người bị loại (trong kỳ tuyển quân...), người bị đánh hỏng thi, (thương nghiệp) phế phẩm, không nhanh, không chấp thuận, bác bỏ, loại ra, bỏ ra; đánh hỏng (thí sinh), từ chối không tiếp (ai), mửa, nôn ra - {repudiate} từ chối, cự tuyệt, thoái thác, không nhận, bỏ (vợ...), không công nhận, không thừa nhận, bác bỏ (một thuyết...), quịt, không trả, không thừa nhận (một món nợ công) decolar - {running} cuộc chạy đua, sự chạy, sự vậm hành (máy...), sự chảy (chất lỏng, mủ...), sự buôn lậu, sự phá vòng vây, sự quản lý, sự trông nom, sự điều khiển (một nhà máy...), chạy đang chạy; tiến hành trong lúc chạy, chảy, đang chảy, di động trượt đi, liên tiếp, liên tục, liền, hiện nay, đương thời - {start} lúc bắt đầu, buổi đầu, dị bắt đầu, cơ hội bắt đầu (một công cuộc gì), sự khởi hành, sự ra đi, sự lên đường, chỗ khởi hành, chỗ xuất phát; giờ xuất phát (của cuộc đua); lệnh bắt đầu, lệnh xuất phát (của cuộc đua), sự giật mình; sự giật nảy người (vì đau...), sự chấp (trong thể thao), thế lợi, (thông tục) một sự xảy ra kỳ lạ, không đều, thất thường, từng đợt một, bắt đầu (đi, làm việc...), chạy (máy), giật mình, rời ra, long ra (gỗ), bắt đầu, làm (ai, cái gì) bắt đầu, khiến (ai) phải, ra hiệu xuất phát (cho người đua), mở, khởi động (máy), khêu, gây, nêu ra, làm tách ra, làm rời ra, làm long ra (gỗ), giúp đỡ, nâng đỡ (ai, trong công việc), đuổi (thú săn) ra khỏi hang, (từ cổ,nghĩa cổ) (như) startle, né vội sang một bên, (thông tục) bắt đầu làm, khởi hành, khởi công, bắt đầu tiến hành (công việc gì), thình lình đứng dậy, nảy ra, nổi lên; nảy ra trong óc, khởi động (máy), trước hết, lúc bắt đầu - {start up} - {take off} - {launch} xuồng lớn (lớn nhất trên một tàu chiến), xuồng du lịch, sự hạ thuỷ (tàu), hạ thuỷ (tàu), ném, phóng, quăng, liệng (tên lửa; lời đe doạ...); mở (cuộc tấn công); phát động (phong trào...); giáng (quả đấm...); ban bố (sắc lệnh...), khởi đầu, khai trương, đưa (ai) ta, giới thiệu (ai) ra (cho mọi người biết), bắt đầu dấn vào, lao vào, chửi rủa ai om sòm, chết, qua đời, chửi rủa một thôi một hồi decolorar - {discolor} đổi màu; làm bẩn màu; làm bạc màu, bị đổi màu; bị bẩn màu; bị bạc màu - {discolour} đổi màu; làm bẩn màu; làm bạc màu, bị đổi màu; bị bẩn màu; bị bạc màu decoracion - {decoration} sự trang hoàng, đồ trang hoàng, đồ trang trí, huân chương; huy chương decoración - {decoration} sự trang hoàng, đồ trang hoàng, đồ trang trí, huân chương; huy chương decorador - {decorator} người trang trí; người làm nghề trang trí (nhà cửa...) decorar - {decorate} trang hoàng, trang trí, tặng thưởng huy chương, tặng thưởng huân chương; gắn huy chương (cho ai) decorativo - {decorative} để trang hoàng, để trang trí, để làm cảnh - {ornamental} có tính chất trang hoàng, có tính chất trang trí, có tính chất trang sức; để trang trí, để trang sức decoro - {decorum} sự đúng mực, sự đoan trang, sự đứng đắn; sự lịch sự, sự lịch thiệp, nghi lễ, nghi thức decoroso - {decorous} phải phép, đúng mực, đoan trang, đứng đắn; lịch sự, lịch thiệp decrecer - {decrease} sự giảm đi, sự giảm sút, sắc lệnh, sắc luật; chiếu chỉ (của vua), (pháp lý) bản án (của toà án), (xem) nisi - {fall} sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ, sự sụp đổ, sự suy sụp (của một đế quốc...); sự sa sút, sự mất địa vị, sự xuống thế, sự xuống dốc (của một người...), sự sụt giá, sự giảm giá, (thể dục,thể thao) sự vật ngã; keo vật, sự sa ngã (đàn bà), lượng mưa, lượng tuyết, số lượng cây ngả; số lượng gỗ xẻ, hướng đi xuống; dốc xuống, (số nhiều) thác, sự đẻ (của cừu); lứa cừu con, dây ròng rọc, lưới che mặt, mạng che mặt (của phụ nữ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mùa lá rụng, mùa thu, lúc chập tối, lúc màn đêm buông xuống, (tục ngữ) trèo cao ngã đau, (xem) ride, rơi, rơi xuống, rơi vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), rủ xuống, xoã xuống (tóc...); rụng xuống (lá); ngã, hạ thấp, xuống thấp, xịu xuống; dịu đi, nguôi đi, đổ nát, sụp đổ, mất địa vị, bị hạ bệ, xuống thế, sa sút, xuống dốc, sa ngã (đàn bà), thất bại, thất thủ, hy sinh, chết, ngã xuống ((nghĩa bóng)), buột nói ra, thốt ra, sinh ra, đẻ ra (cừu con...), (+ into) được chia thành thuộc về, bị (rơi vào tình trạng nào đó...), dốc xuống, đổ ra, bắt đầu, xông vào, (tiếng địa phương); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chặt, hạ (cây), tình cờ gặp (ai), tình cờ rơi vào đám (người nào...), bỏ, rời bỏ, bỏ rơi (ai...); ly khai (đạo, đảng), héo mòn đi, gầy mòn đi, biến đi, ngã ngửa, rút lui, phải cầu đến, phải dùng đến (cái gì), thụt lùi, bị tụt lại đằng sau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không trả được đúng hạn, còn thiếu lại, còn nợ lại, rơi xuống, ngã xuống, sụp xuống, sụp đổ, (từ lóng) mê tít, phục lăn, mỹ bị bịp, bị chơi xỏ, (quân sự) đứng vào hàng, (thông tục) vào trong lùi vào trong (ngôi nhà), đến lúc phải thanh toán (nợ); hết hạn (hợp đồng thuê nhà), sập, lún, sụp đổ (mái nhà...), tình cờ gặp (ai), theo, tán đồng (quan điểm của ai...); đồng ý với (ai); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chiều ý, theo ý (ai), trùng hợp với, rơi xuống, rút, giảm sút; thoái hoá, tàn tạ, suy đồi, (hàng hải) không ăn theo tay lái, nổi dậy, bỏ hàng ngũ, nhập trận, tấn công, bắt đầu ăn uống, rơi ra ngoài; xoã ra (tóc), cãi nhau, bất hoà, hoá ra là, thành ra là, dẫn đến kết quả là, hoá ra là, thành ra là, (quân sự) bỏ hàng, ra ngoài hàng, ngã lộn nhào, bị đổ, hỏng, thất bại; không đi đến kết quả nào, bắt đầu, bắt đầu tấn công; bắt đầu ăn, được liệt vào, được xếp loại vào, ở dưới (sự quan sát...); chịu (ảnh hưởng của ai...), tấn công, nằm trong, gồm trong, đến kỳ phải trả, đến hạn, (xem) flat, (xem) foul, (xem) love, (xem) habit, đứng vào hàng, đồng ý với, giận điên lên, nổi cơn tam bành, tự tử, tự sát, đi đến chỗ cực đoan, hết sức sốt sắng đồng ý, đánh lộn, ẩu đả; cạnh tranh xâu xé nhau kịch liệt, làm mồi cho, thiếu, không đủ, không tới đích (đạn, tên lửa...), thất bại, không đạt (mục đích...), thoát khỏi khó khăn, lại đứng vững chân, là nạn nhân của - {lose weight} - {sink} thùng rửa bát, chậu rửa bát, ((thường) (nghĩa bóng)) vũng nước bẩn, vũng lầy; ổ, đầm lầy, khe kéo phông (trên sân khấu), chìm, hạ thấp, xuống thấp, cụt, mất dần, lắng xuống, lún xuống, hõm vào, hoắm vào (má...), xuyên vào, ăn sâu vào, ngập sâu vào; thấm vào, (nghĩa bóng) chìm, chìm đắm, làm chìm, đánh đắm, hạ xuống, làm thấp xuống, để ngả xuống, để rủ xuống, đào, khoan, khắc, giấu, quên mình, quỳ sụp xuống, đầu tư vốn vào một việc kinh doanh mà khó rút ra; mất vốn bị mắc kẹt trong một việc kinh doanh, một mất một còn, được tin buồn lòng anh ta se lại - {slim} mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon, ít ỏi, sơ sài, nghèo nàn, mỏng manh, láu, khôn lỏi, xảo quyệt, làm cho người thon nhỏ (bằng cách ăn kiêng và tập thể dục), trở thành thon nhỏ, bùn, bùn loãng, nhớt cá, chất nhớ bẩn, Bitum lỏng, phủ đầy bùn; phủ đầy - {take away} decreciente - {decreasing} decretar - {dispose} sắp đặt, sắp xếp, bó trí, làm cho có ý định, làm cho có khuynh hướng, làm cho có tâm trạng, làm cho có ý muốn, quyết định, (+ of) dùng, tuỳ ý sử dụng, (+ of) quyết định số phận xử lý; giải quyết; vứt bỏ, khử đi; bác bỏ, đánh bại; ăn gấp, uống gấp, (+ of) bán, bán chạy; nhường lại, chuyển nhượng, sẵn sàng (làm việc gì) - {enact} ban hành (đạo luật), đóng, diễn (vai kịch... trên sân khấu, trong đời sống) - {prescribe} ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến, bắt phải, (y học) cho, kê (đơn...), (y học) cho đơn, kê đơn, (+ to, for) (pháp lý) thi hành quyền thời hiệu; được vì quyền thời hiệu decreto - {edict} chỉ dụ, sắc lệnh decrépito - {decrepit} già yếu, hom hem, lụ khụ, hư nát, đổ nát decúbito - {decubitus} dedal - {thimble} cái đê (dùng để khâu tay), (cơ khí) măngsông, ống lót, (hàng hải) vòng sắt, (xem) knight dedalo - {labyrinth} cung mê, đường rối, trạng thái rắc rối phức tạp, đường dẫn (nước và quặng trong hầm mỏ), (giải phẫu) đường rối (tai trong); tai trong - {maze} cung mê; đường rồi, (nghĩa bóng) trạng thái hỗn độn, trạng thái rối rắm dedicación - {dedication} sự cống hiến, sự hiến dâng, lời đề tặng (sách...) dedicación plena - {full time} cả hai buổi, cả ngày; cả tuần, cả tháng, (định ngữ) full_time production sự sản xuất cả ba ca, sự sản xuất cả ngày dedicado - {devoted} hiến cho, dâng cho, dành cho, hết lòng, tận tâm, tận tình, tận tuỵ; sốt sắng, nhiệt tình dedicar - {dedicate} cống hiến, hiến dâng; dành cho (để tưởng nhớ), đề tặng (sách...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khánh thành, khai mạc dedo - {finger} ngón tay, ngón tay bao găng, vật hình ngón tay (trong máy...), burn to cross one's fingers, cross to have a finger in the pie, pie to lay a finger on, sờ nhẹ, đụng tới, buông lỏng cái gì, nhích ngón tay (là được), vờ không trông thấy, tôi sốt ruột, tôi nóng lòng (muốn làm cái gì), (xem) thumbs, vạch đúng (những cái gì sai trái), mơn trớn ai, dễ dàng, thoải mái, sờ mó, ăn tiền, ăn hối lộ, đánh (đàn); búng (dây đàn bằng ngón tay), ghi cách sử dụng các ngón tay (vào bản nhạc) dedo del pie - {toe} ngón chân, mũi (giày, dép, ủng), chân (tường), phía trước móng sắt ngựa; ổ đứng, ổ chặn, (xem) tread, chết, bỏ đời, đặt ngón chân vào, đóng mũi (giày); vá (mạng) đầu mũi (bít tất), (thể dục,thể thao) sút (bóng), (thông tục) đá đít, đi chân chữ bát, đi chân chữ bát, đi chân vòng kiềng, đứng vào vạch đợi lệnh xuất phát (chạy đua), tuân mệnh lệnh, phục tùng (đảng của mình), bắt ai đứng vào vạch trước khi xuất phát (chạy đua), bắt ai phục tùng dedo meñique - {pinky} hơi hồng, hồng nhạt dedo pulgar - {thumb} ngón tay cái, ngón tay cái của găng tay, bị ai thống trị, bị ai kiềm chế; ở dưới quyền ai, lêu lêu chế nhạo ai, nó vụng về hậu đậu, dấu ra hiệu từ chối (không tán thành), dấu ra hiệu đồng ý (tán thành), dở qua (trang sách), vận dụng vụng về, điều khiển vụng về, (thông tục) để ngón tay cái lên mũi để chế nhạo ai, lêu lêu ai; nhạo ai, miệt thị ai dedo índice - {forefinger} ngón tay trỏ deduccion - {argumentation} luận chứng, sự tranh cãi, sự tranh luận - {deduction} sự lấy đi, sự khấu đi, sự trừ đi, sự suy ra, sự luận ra, sự suy luận, sự suy diễn, điều suy luận - {outlet} chỗ thoát ra, lối ra; (nghĩa bóng) phương tiện thoả mãn... (chí hướng...), cửa sông (ra biển, vào hồ...), dòng sông, dòng nước (chảy từ hồ...), (thương nghiệp) thị trường, chỗ tiêu thụ; cửa hàng tiêu thụ, cửa hàng đại lý (của một hãng), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đài phát thanh phụ (phát lại của một hệ thống lớn hơn) - {trigger} cò súng, nút bấm (máy ảnh...), bóp cò nhanh, hành động nhanh; hiểu nhanh, ((thường) + off) gây ra, gây nên deducción - {deduction} sự lấy đi, sự khấu đi, sự trừ đi, sự suy ra, sự luận ra, sự suy luận, sự suy diễn, điều suy luận deducible - {deductible} có thể trừ đi, có thể khấu trừ deducir - {deduce} suy ra, luận ra, suy luận, suy diễn, vạch lại lai lịch nguồn gốc (của người nào...) - {deduct} lấy đi, khấu đi, trừ đi, sự lấy đi, sự khấu đi, sự trừ đi, sự suy ra, sự luận ra, sự suy luận, sự suy diễn, điều suy luận - {relieve} làm an tâm, làm yên lòng, làm dịu, làm khuây khoả, an ủi, làm nhẹ bớt, giảm bớt (gánh nặng, lo âu, phiền muộn...), giúp đỡ, cứu giúp, cứu trợ, giải vây, đổi (gác), (kỹ thuật) khai thông, làm cho vui lên, làm cho đỡ đều đều tử nhạt, làm cho đỡ căng thẳng, đắp (khắc, chạm) nổi, nêu bật lên, làm nổi bật lên (trên một cái nền nào đó...) deductivo - {deductive} suy diễn defecación - {defecation} sự gạn, sự lọc, sự làm trong, sự đi ỉa, sự đi tiêu defecar - {defecate} gạn, lọc, làm trong ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), thải ra (cặn...); sửa chữa, chừa, giũ sạch (tội lỗi...), ỉa ra defección - {defection} sự đào ngũ; sự bỏ đi theo địch; sự bỏ đảng; (tôn giáo) sự bỏ đạo, sự bội giáo defecto - {defect} thiếu sót, sai sót, nhược điểm; tật xấu, khuyết điểm, (vật lý) sự hụt; độ hụt, (toán học) số khuyết, góc khuyết, đào ngũ; bỏ đi theo địch; bỏ đảng; (tôn giáo) bỏ đạo, bội giáo - {fault} sự thiếu sót; khuyết điểm, điểm lầm lỗi; sự sai lầm, tội lỗi (trách nhiệm về một sai lầm), sự để mất hơi con mồi (chó săn), (địa lý,ddịa chất) phay, đứt đoạn, (điện học) sự rò, sự lạc, (kỹ thuật) sự hỏng, sự hư hỏng, (thể dục,thể thao) sự giao bóng nhầm ô; quả bóng giao nhầm ô (quần vợt), vô cùng, hết sức, quá lắm, không vừa ý, phàn nàn; chê trách; bới móc, (thương nghiệp) hư hỏng, mất mát người mua phải chịu, chê trách, bới móc, có phay, có đứt đoạn defectuoso - {broken} bị gãy, bị vỡ, vụn, đứt quãng, chập chờn, thất thường, nhấp nhô, gập ghềnh, suy nhược, ốm yếu, quỵ, tuyệt vọng, đau khổ, nói sai, không được tôn trọng, không được thực hiện - {defect} thiếu sót, sai sót, nhược điểm; tật xấu, khuyết điểm, (vật lý) sự hụt; độ hụt, (toán học) số khuyết, góc khuyết, đào ngũ; bỏ đi theo địch; bỏ đảng; (tôn giáo) bỏ đạo, bội giáo - {defective} có thiếu sót, có nhược điểm; có tật xấu, có khuyết điểm; kém, không hoàn toàn, (ngôn ngữ học) khuyết điểm, người có tật, (ngôn ngữ học) động từ khuyết thiếu - {erroneous} sai lầm, sai sót; không đúng - {faulty} có thiếu sót, mắc khuyết điểm, mắc lỗi, không tốt, không chính xác, (điện học) bị rò (mạch) - {flawed} có vết, rạn nứt, có chỗ hỏng, không hoàn thiện, không hoàn mỹ - {incorrect} không đúng, không chỉnh, sai, còn đầy lỗi (sách đưa in...), không đứng đắn (thái độ) defender - {defend} che chở, bảo vệ, phòng thủ, chống giữ, biện hộ, bào chữa, cãi cho (ai), là luật sư bào chữa defenderse - {fend} đánh lui, đẩy lui, đẩy xa, chống đỡ được, né, tránh, gạt được, cung cấp mọi thứ cần thiết, lo liệu defendible - {defensible} có thể bảo vệ được, có thể phòng thủ được, có thể chống giữ được, có thể bào chữa được, có thể biện hộ được, có thể bênh vực được defensa - {defence} cái để bảo vệ, vật để chống đỡ, vật để chặn lại, sự che chở, sự bảo vệ, sự phòng thủ, sự chống giữ, (quân sự), (số nhiều) công sự bảo vệ, công sự phòng ngự, thành luỹ, lời cãi, lời biện hộ; sự bào chữa, sự biện hộ - {defense} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) defence defensivo - {defensive} có tính chất bảo vệ, có tính chất phòng thủ, có tính chất chống giữ; để che chở, để bảo vệ, để phòng thủ, thế thủ, thế phòng ngự defensor - {defender} người che chở, người bảo vệ, người cãi, người biện hộ, người bào chữa; luật sư - {zealot} người cuồng tín; người quá khích deferencia - {regard} cái nhìn, sự quan tâm, sự chú ý, sự để ý, lòng yêu mến; sự kính trọng, (số nhiều) lời chúc tụng ((thường) dùng ở cuối bức thư), về vấn đề, đối với vấn đề; về phần, về mặt này, về lĩnh vực này, về điểm này, nhìn ((thường) + phó từ), coi như, xem như, ((thường) phủ định) để ý, lưu ý, lưu tâm đến (việc gì), có liên quan tới, dính dấp đến, dính dáng đến, có quan hệ tới - {softness} tính mềm dẻo, tính dịu dàng, tính nhu nhược, tính uỷ mị, tính ẻo lả, sự khờ khạo - {yieldingness} deferente - {deferential} tôn trọng, tôn kính, kính trọng, cung kính (vẻ, giọng...) deficiencia - {deficiency} sự thiếu hụt, sự không đầy đủ, số tiền thiếu hụt; lượng thiếu hụt, sự thiếu sót, sự kém cỏi, sự bất tài, (toán học) số khuyết deficiente - {deficient} thiếu, thiếu hụt, không đầy đủ, không hoàn toàn, kém cỏi, bất tài, không đủ khả năng (làm công việc gì...) definible - {assignable} có thể nhượng lại được, có thể chuyển nhượng - {determinable} có thể xác định, có thể định rõ, có thể quyết định definicion - {definition} sự định nghĩa, lời định nghĩa, sự định, sự định rõ, sự xác định (quyền lợi, ranh giới...), (vật lý) sự rõ nét (hình ảnh); độ rõ (âm thanh) definición - {definition} sự định nghĩa, lời định nghĩa, sự định, sự định rõ, sự xác định (quyền lợi, ranh giới...), (vật lý) sự rõ nét (hình ảnh); độ rõ (âm thanh) definido - {defined} - {definite} xác đinh, định rõ, rõ ràng, (ngôn ngữ học) hạn định definir - {define} định nghĩa (một từ...), định rõ, vạch rõ (hình dạng, ranh giới...), xác định đặc điểm, chỉ rõ tính chất definitivamente - {definitely} rạch ròi, dứt khoát definitivo - {definitive} cuối cùng; dứt khoát deflacción - {deflation} sự tháo hơi ra, sự xẹp hơi, (tài chính) sự giải lạm phát deforestar - {deforest} phá rừng; phát quang deformacion - {disfiguration} sự làm biến dạng, sự làm méo mó, sự làm xấu xí mặt mày, hình dạng kỳ quái, hình dạng xấu xí gớm guốc; tật xấu xí gớm guốc (của cơ thể) - {disfigurement} sự làm biến dạng, sự làm méo mó, sự làm xấu xí mặt mày, hình dạng kỳ quái, hình dạng xấu xí gớm guốc; tật xấu xí gớm guốc (của cơ thể) deformado - {disfigures} - {garbles} deformar - {disfigure} làm biến dạng, làm méo mó, làm xấu xí mặt mày deforme - {unshapely} không có hình dáng đẹp, không có hình dáng cân đối deformidad - {aberrant} lầm lạc, (sinh vật học) khác thường - {error} sự sai lầm, sự sai sót, lỗi; ý kiến sai lầm; tình trạng sai lầm, (kỹ thuật) sai số; độ sai, sự vi phạm, (rađiô) sự mất thích ứng - {falsity} (như) falseness, điều lừa dối, lời nói dối - {mistake} lỗi, sai lầm, lỗi lầm, (thông tục) không còn nghi ngờ gì nữa, phạm sai lầm, phạm lỗi, hiểu sai, hiểu lầm, lầm, lầm lẫn, không thể nào lầm được defraudacion - {fefalcation} defraudar - {embezzle} biển thủ, tham ô (tiền...) defunción - {decease} sự chết, sự qua đời, chết degeneración - {degeneracy} sự thoái hoá, sự suy đồi - {degeneration} sự thoái hoá, sự suy đồi; tình trạng thoái hoá degenerar - {degenerate} thoái hoá, suy đồi, (sinh vật học) giống thoái hoá (người, súc vật), thoái hoá degenerativo - {degenerative} suy thoái degollador - {bottom fuller} degradación - {debasement} sự làm mất phẩm cách, sự làm xấu đi, sự làm đê tiện, sự làm giảm giá trị, sự làm giảm chất lượng, sự làm giả (tiền...) - {degradation} sự giáng chức; sự hạ tầng công tác, sự làm mất danh giá, sự làm mất thanh thể, sự làm giảm giá trị, sự làm thành đê hèn, sự làm thành hèn hạ, sự giảm sút (sức khoẻ...), sự suy biến, sự thoái hoá, (hoá học) sự thoái biến, (địa lý,địa chất) sự rã ra, sự mủn ra (đá...), (vật lý) sự giảm phẩm chất, (nghệ thuật) sự phai, sự nhạt đi (màu sắc) degradante - {abasing} degradar - {mortify} hành xác, làm nhục, làm cho xấu hổ, làm mất thể diện, (y học) bị thối hoại deidad - {deity} tính thần, vị thần, Chúa trời, Thượng đế deificar - {deify} phong thần, tôn làm thần, tôn sùng (như thần thánh), sùng bái dejadez - {offhandedness} tính chất tức khắc, tính chất không chuẩn bị trước, tính chất ứng khẩu, tính chất thân mật, tính chất tự nhiên, tính chất thoải mái, tính chất không khách khí dejado - {relaxed} thanh thản, thoải mái, không cảm thấy lo nghĩ, không cảm thấy căng thẳng dejar * động từ - rời, từ bỏ, thoát, dừng dejar perplejo - {perplex} làm lúng túng, làm bối rối, làm phức tạp, làm rắc rối, làm khó hiểu (một vấn đề...) dejar vacante - {vacate} bỏ trống, bỏ không, bỏ, thôi, xin thôi, (pháp lý) huỷ bỏ (hợp đồng...) del sudeste - {southeastern} del sudoeste - {southwestern} del sur - {southerly} nam, về hướng nam; từ hướng nam - {southern} người ở miền Nam, (Southerner) dân các bang miền Nam (nước Mỹ) delantal - {apron} cái tạp dề, tấm da phủ chân (ở những xe không mui), (sân khấu) thềm sân khấu (để diễn những tiết mục phụ khi buông màn), (hàng không) thềm đế máy bay (ở sân bay), tường ngăn nước xói (ở đập nước), (kỹ thuật) tấm chắn, tấm che (máy...) delante - {ahead} trước, về phía trước, ở thẳng phía trước; nhanh về phía trước, lên trước, hơn, vượt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ở thế lợi - {formerly} trước đây, thuở xưa - {previously} trước, trước đây delantera - {forefront} hàng đầu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), mặt trước (nhà) - {front} (thơ ca) cái trán, cái mặt, đằng trước, phía trước; mặt trước (nhà...); (thông tục) bình phong ((nghĩa bóng)), vạt ngực (hồ cứng, ở sơ mi đàn ông), (quân sự); (chính trị) mặt trận, sự trơ tráo, sự trơ trẽn, đường đi chơi dọc bờ biển (ở nơi nghỉ mát), mớ tóc giả, (khí tượng) Frông, nổi bật, đằng trước, về phía trước, ở phía trước, (ngôn ngữ học) front vowel nguyên âm lưỡi trước, về phía trước, thẳng, xây mặt trước (bằng đá...), quay mặt về phía; đối diện với, đương đầu, chống cự, quay mặt về phía; đối diện với delantero - {forward} ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước, tiến bộ, tiên tiến, chín sớm (hoa màu); đến sớm (mùa, thời vụ...); sớm biết, sớm khôn (người), (thương nghiệp) trước (khi có hàng), sốt sắng, ngạo mạn, xấc xược, về tương lai, về sau này, về phía trước, lên phía trước, trước, (hàng hải) ở phía mũi tàu, về phía mũi tàu, (thể dục,thể thao) tiền đạo (bóng đá), xúc tiến, đẩy mạnh, gửi (hàng hoá...), gửi chuyển tiếp (bức thư... đến địa chỉ mới) delatar - {denounce} tố cáo, tố giác, vạch mặt, lên án; phản đối kịch liệt; lăng mạ, tuyên bố bãi ước, báo trước (tai hoạ); đe doạ, hăm doạ (trả thù) delator - {accuser} uỷ viên công tố, người buộc tội, nguyên cáo - {denouncers} delaware - {Delaware} delco - {distributor} người phân phối, người phân phát, (kỹ thuật) bộ phân phối delegacion - {delegation} phái đoàn, đoàn đại biểu, sự cử đại biểu, sự uỷ quyền, sự uỷ thác - {deputation} sự uỷ nhiệm, sự cử đại biểu, đại biểu, đại diện; đoàn đại biểu, phái đoàn delegación - {legation} việc cử đại diện, việc cử phái viên, công sứ và những người tuỳ tùng, toà công s delegado - {delegate} người đại biểu, người đại diện, người được uỷ nhiệm, cử làm đại biểu, uỷ quyền, uỷ thác, giao phó - {vicarious} đại biểu, được uỷ nhiệm, chịu thay cho, làm thay người khác vì người khác, (y học) thay thế (phép điều trị) deleitar - {delight} sự vui thích, sự vui sướng, điều thích thú, niềm khoái cảm, làm cho vui thích, ham thích, thích thú, làm vui thích, làm vui sướng, gây khoái cảm, làm say mê, thích thú, ham thích deleite - {blissfulness} niềm hạnh phúc, nỗi sung sướng deletrear - {spell} lời thần chú, bùa mê, sự làm say mê; sức quyến rũ, viết vần, đánh vần; viết theo chính tả, có nghĩa; báo hiệu, đánh vần ngược (một từ), (nghĩa bóng) hiểu nhầm, hiểu sai; thuyết minh sai, xuyên tạc ý nghĩa, (thông tục) giải thích rõ ràng, đợt, phiên (việc), thời gian ngắn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cơn ngắn (bệnh), (Uc) thời gian nghỉ ngắn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) thay phiên (cho ai), (Uc) cho nghỉ (ngựa), (Uc) nghỉ một lát deletéreo - {deleterious} có hại, độc delfín - {dolphin} (động vật học) cá heo mỏ, hình cá uốn cong mình (ở huy hiệu); ở bản khắc...), cọc buộc thuyền; cọc (để) cuốn dây buộc thuyền; phao delgadez - {acuteness} sự sắc; tính sắc bén, tính sắc sảo; tính nhạy, tính tinh, tính thính, sự buốt; tính gay gắt, tính kịch liệt, tính sâu sắc, (y học) tính cấp phát (bệnh), (toán học) tính nhọn (góc), tính cao; tính the thé (giọng) - {sleaziness} sự mỏng (vải), sự nhếch nhác, sự nhớp nhúa; sự bẩn thỉu và không đứng đắn (nhất là về một nơi) delgado - {delicate} thanh nhã, thanh tú, thánh thú, mỏng manh, mảnh khảnh, mảnh dẻ; dễ vỡ (đồ thuỷ tinh...), tinh vi, tinh xảo, tinh tế; khéo léo, nhẹ nhàng; mềm mại, tế nhị, khó xử, lịch thiệp, khéo (trong cách đối xử), nhã nhặn, tế nhị, ý tứ, nhẹ, nhạt, phơn phớt (màu), nhạy cảm, thính, nhạy, ngon; thanh cảnh, nâng niu chiều chuộng, cảnh vẻ, yểu điệu, ẻo lả mềm yếu, (thơ ca) vui sướng, vui thích, khoái trí - {fine} tốt, nguyên chất (vàng, bạc...), nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc, tốt, khả quan, hay, giải, lớn, đường bệ, đẹp, xinh, bảnh, đẹp, trong sáng, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt, cầu kỳ (văn), có ý kiến khen ngợi, có ý ca ngợi, tế nhị, tinh vi; chính xác, cao thượng, cao quý, (thể dục,thể thao) hoàn toàn sung sức, người tốt vì lụa, ông lớn, bà lớn, hay, khéo, trời đẹp, dù mưa hay nắng, (nghĩa bóng) lúc khó khăn cũng như lúc thuận lợi, lọc (bia) cho trong, (+ away, down, off) làm thanh, làm mịn, làm nhỏ bớt, làm thon, trong ra (nước...), trở nên thanh hơn, trở nên nhỏ hơn, trở nên mịn hơn, thon ra, tiền phạt, tiền chồng nhà (của người mới thuê), bắt phạt ai, phạt vạ ai, trả tiền chồng nhà (người thuê nhà), in fine tóm lại; cuối cùng, sau hết deliberación - {deliberation} sự suy nghĩ cân nhắc kỹ, sự suy tính thiệt hơn; sự thận trọng, cuộc bàn cãi, sự thong thả; tính khoan thai, tính không vội vàng deliberadamente - {advisedly} có suy nghĩ chín chắn, thận trọng - {deliberately} xem deliberate deliberado - {deliberate} có suy nghĩ cân nhắc; thận trọng, có tính toán, cố ý, chủ tâm, thong thả, khoan thai, không vội vàng, cân nhắc kỹ càng; suy nghĩ chín chắn, trao đổi kỹ lưỡng, thảo luận kỹ lưỡng, bàn bạc kỹ lưỡng deliberativo - {deliberative} thảo luận delicadamente - {daintily} xinh đẹp, xinh xắn delicadeza - {delicateness} xem delicate delicado - {delicate} thanh nhã, thanh tú, thánh thú, mỏng manh, mảnh khảnh, mảnh dẻ; dễ vỡ (đồ thuỷ tinh...), tinh vi, tinh xảo, tinh tế; khéo léo, nhẹ nhàng; mềm mại, tế nhị, khó xử, lịch thiệp, khéo (trong cách đối xử), nhã nhặn, tế nhị, ý tứ, nhẹ, nhạt, phơn phớt (màu), nhạy cảm, thính, nhạy, ngon; thanh cảnh, nâng niu chiều chuộng, cảnh vẻ, yểu điệu, ẻo lả mềm yếu, (thơ ca) vui sướng, vui thích, khoái trí - {tenderly} mềm, dễ nhai, không dai (thịt), non, dịu, phơn phớt, mềm yếu, mỏng mảnh, dễ gẫy, dễ vỡ, dễ bị hỏng, nhạy cảm, dễ xúc động, dễ tổn thương; tốt; nhân hậu (người), âu yếm, dịu dàng, tế nhị; khó xử, khó nghĩ, kỹ lưỡng, cẩn thận, thận trọng, giữ gìn; rụt rè, câu nệ delicia - {delight} sự vui thích, sự vui sướng, điều thích thú, niềm khoái cảm, làm cho vui thích, ham thích, thích thú, làm vui thích, làm vui sướng, gây khoái cảm, làm say mê, thích thú, ham thích - {lust} (+ for, after) tham muốn, thèm khát - {pleasure} niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị, điều vui thú, điều khoái trá, khoái lạc, hoan lạc; sự ăn chơi truỵ lạc, ý muốn, ý thích, làm vui lòng, làm vui thích, làm vừa ý (ai), (+ in) thích thú với, vui thích với, thú vị với delicioso - {delectable} ngon lành, thú vị, khoái trá - {delicious} thơm tho, ngon ngọt, ngọt ngào, vui thích, khoái - {delightful} thích thú, thú vị; làm say mê, làm mê mẩn - {luscious} ngọt ngào; thơm ngát; ngon lành, ngọt quá, lợ, (văn học) gợi khoái cảm, khêu gợi delictivo - {criminal} có tội, phạm tội, tội ác, (xem) conversation, kẻ phạm tội, tội phạm delimitar - {delimit} giới hạn, định ranh giới, quy định, phạm vi delincuencia - {delinquency} tội, tội lỗi; sự phạm tội, sự phạm pháp, sự chểnh mảng, sự lơ là nhiệm vụ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món nợ không trả đúng kỳ hạn; món thuế không đúng kỳ hạn delincuente - {thug} (sử học) kẻ sát nhân (thuộc một giáo phái ở Ân,độ, giết người ngoài để cúng thần), kẻ cướp; côn đồ, du côn, ác ôn delineador - {liner} tàu khách, máy bay chở khách (chạy có định kỳ, có chuyến) delinear - {delineate} vẽ (hình...); vạch (kế hoạch...); mô tả, phác hoạ delinquir - {offend} xúc phạm, làm bực mình, làm khó chịu, làm mất lòng, làm tổn thương, làm chướng (tai), làm gai (mắt), phạm tội, làm điều lầm lỗi; vi phạm, xúc phạm, làm bực mình, làm mất lòng deliquio - {faint} uể oải; lả (vì đói), e thẹn; nhút nhát, yếu ớt, mờ nhạt, không rõ, chóng mặt, hay ngất, oi bức, ngột ngạt (không khí), kinh tởm, lợm giọng (mùi), cơn ngất; sự ngất, ((thường) + away) ngất đi, xỉu đi, (từ cổ,nghĩa cổ) nhượng bộ, nản lòng, nản chí delirante - {delirious} mê sảng, hôn mê, sảng (lời nói); lung tung, vô nghĩa, cuồng, cuồng nhiệt; điên cuồng delirar - {rave} song chắn (thùng xe chở hàng), (số nhiều) khung chắn nối thêm (vào thùng xe ngựa, xe bò để chở được nhiều hàng hơn), tiếng gầm (của biển động); tiếng rít (của gió), (từ lóng) bài bình phẩm ca ngợi (phim, sách...), (từ lóng) sự mê (ai) như điếu đổ, nói sảng, mê sảng (người bệnh), nói say sưa; nói như điên như dại, nổi giận, nổi điên, nổi xung, nổi sóng dữ dội (biển); thổi mạnh dữ dội, rít lên (gió) delirio - {delirium} (y học) tình trang mê sảng; cơn mê sảng, (từ lóng) sự cuồng lên, sự cuồng nhiệt; sự điên cuồng - {rant} lời nói huênh hoang rỗng tuếch; bài diễn văn huênh hoang rỗng tuếch, lời nói cường điệu, nói huênh hoang - {raving} tiếng gầm (của biển động), tiếng rít (của gió...), (từ lóng) sự say mê, sự mê thích, sự đắm đuối delito - {delinquencies} - {go by} đi qua; trôi qua (thời gian), làm theo, xét theo - {malfeasance} (pháp lý) hành động phi pháp, hành động bất lương - {offence} sự phạm tội; tội, lỗi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự tấn công; thế tấn công, sự xúc phạm, sự làm bực mình, sự làm mất lòng, sự vi phạm luật lệ, sự vi phạm nội quy, (từ hiếm,nghĩa hiếm) vật chướng ngại - {pass} đi, đi lên; đi qua, đi ngang qua, (nghĩa bóng) trải qua, chuyển qua, truyền, trao, đưa, (+ into) chuyển qua, chuyển sang, biến thành, trở thành, đổi thành, qua đi, biến đi, mất đi; chết, trôi đi, trôi qua, được thông qua, được chấp nhận, thi đỗ, xảy ra, được làm, được nói đến, bị bỏ qua, bị lờ đi; qua đi không ai hay biết, (+ over, by) bỏ qua, lờ đi, (đánh bài) bỏ lượt, bỏ bài, (pháp lý) được tuyên án, (+ upon) xét xử, tuyên án, lưu hành, tiêu được (tiền), (thể dục,thể thao) đâm, tấn công (đấu kiếm), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi ngoài, đi tiêu, qua, đi qua, đi ngang qua, vượt qua, quá, vượt quá, hơn hẳn, thông qua, được đem qua thông qua, qua được, đạt tiêu chuẩn qua (kỳ thi, cuộc thử thách...), duyệt, đưa qua, chuyển qua, truyền tay, trao, (thể dục,thể thao) chuyền (bóng...), cho lưu hành, đem tiêu (tiền giả...), phát biểu, nói ra, đưa ra (ý kiến...); tuyên (án...), hứa (lời...), trôi qua, đi qua, đi mất, chết, qua đời, đi qua, đi ngang qua, bỏ qua, lờ đi, nhắm mắt bỏ qua, làm ngơ, được coi là; có tiếng là, chết ((cũng) to pass one's checks), mất đi, biến mất (cảm giác...), diễn ra, được thực hiện, được hoàn thành, đem tiêu trót lọt (tiền giả...); gian dối tống ấn (cho ai cái gì...), đánh lạc, sự chú ý, làm cho không chú ý (cái gì), đi tiếp, (thực vật học) chết, qua đời, (thông tục) say không biết trời đất gì, mê đi, bất tỉnh, băng qua, chết, làm lơ đi, bỏ qua, chuyền tay, chuyền theo vòng, đi vòng quanh, cuộn tròn, đi qua, trải qua, kinh qua, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ chối, từ bỏ, khước từ, đái, sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học), hoàn cảnh gay go, tình thế gay go, giấy phép, giấy thông hành; giấy đi xe lửa không mất tiền; giấy vào cửa không mất tiền ((cũng) free pass); thẻ ra vào (triển lãm...); vé mời (xem hát...), (thể dục,thể thao) sự chuyền bóng (bóng đá); cú đâm, cú tấn công (đấu kiếm), trò gian dối, trò bài tây, sự đưa tay qua (làm thôi miên...), (xem) bring, xảy ra, (từ lóng) tán tỉnh gỡ gạc ai, gạ gẫm ai, đèo, hẽm núi, (quân sự) con đường độc đạo, vị trí cửa ngõ (để tiến vào một nước), (hàng hải) eo biển tàu bè qua lại được, cửa thông cho cá vào đăng, (kỹ thuật) khuôn cán, rãnh cán, (nghĩa bóng) phản bội một cuộc đấu tranh delito menor - {misdemeanor} như misdemeanour delta - {delta} Đenta (chữ cái Hy,lạp), (vật lý) Đenta, (địa lý,địa chất) châu thổ, vùng châu thổ sông Nin demagogo - {demagogue} kẻ mị dân demanda - {enquiry} sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi, câu hỏi - {inquiry} sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi, câu hỏi demandante - {claimant} người đòi, người yêu sách; người thỉnh cầu, (pháp lý) nguyên đơn, người đứng kiện demandar - {appeal to} - {entreat} khẩn nài, khẩn khoản, nài xin - {request} lời thỉnh cầu, lời yêu cầu, lời đề nghị, (thương nghiệp) nhu cầu, sự hỏi mua, thỉnh cầu, yêu cầu, đề nghị demarcación - {demarcation} sự phân ranh giới demasiado - {too} quá, (thông tục) rất, cũng, quả như thế, ngoài ra, hơn thế - {too much} demencia - {madness} chứng điên, chứng rồ dại; sự mất trí, sự giận dữ demente - {frenzied} điên cuồng - {mad} điên, cuồng, mất trí, (thông tục) bực dọc, bực bội, (+ about, after, for, on) say mê, ham mê, tức giận, giận dữ, nổi giận, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm phát điên; phát điên, hành động như một người điên - {maniacal} điên, cuồng democracia - {democracy} nền dân chủ, chế độ dân chủ, nước (theo chế độ) dân chủ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (Democracy) cương lĩnh đảng Dân chủ democrático - {democratic} dân chủ demográfico - {demographic} (thuộc) nhân khẩu học demoledor de casas - {wrecker} người phá hoại, người tàn phá, người làm đắm tàu; người cướp bóc đồ đạc trên tàu đắm; người âm mưu gây đắm tàu để cướp đồ đạc; người thu hồi tàu đắm, người làm nghề đi phá dỡ nhà, (ngành đường sắt) công nhân đội sửa chữa, người (tàu) vớt những vật trôi giạt; người (xe) thu dọn những vật đổ nát (sau một tai nạn) demoler - {snap out} - {tear off} demolición - {demolition} sự phá huỷ; sự đánh đổ demonio - {demon} ma quỷ, yêu ma, ma quái, người độc ác, người ác hiểm, người hung ác, (từ lóng) thằng bé tinh khôn quỷ quái, ma men, máu ghen, làm việc khoẻ như trâu, anh ta là một trung tâm quái kiệt demonstrativo - {evidencing} demontar - {take apart} demorar - {delay} sự chậm trễ; sự trì hoãn, điều làm trở ngại; sự cản trở, làm chậm trễ, hoãn lại (cuộc họp, chuyến đi...), làm trở ngại, cản trở, (kỹ thuật) ủ, ram (thép), chậm trễ, lần lữa, kề cà - {slow down} demorarse - {linger} nấn ná, lần lữa, chần chừ, nán lại, kéo dài, chậm trễ, la cà, sống lai nhai (người ốm nặng); còn rơi rớt lại (phong tục...), kéo dài, làm chậm trễ, lãng phí (thời gian) demostrable - {apparent} rõ ràng, bày tỏ ra ngoài, thấy rõ ra ngoài, rõ rành rành, hiển nhiên, không thể chối cãi được, bề ngoài, có vẻ, (vật lý) hiện ngoài, biểu kiến, hoàng thái tử demostración - {demonstration} sự thể hiện, sự biểu hiện, sự chứng minh, sự thuyết minh, luận chứng, (chính trị) cuộc biểu tình, cuộc biểu tình tuần hành, cuộc biểu dương lực lượng, (quân sự) cuộc thao diễn demostrador - {demonstrator} người chứng minh, người thuyết minh, người trợ lý phòng thí nghiệm, người đi biểu tình, người thao diễn demostrar - {demonstrate} chứng minh, giải thích, bày tỏ, biểu lộ, làm thấy rõ, biểu tình, biểu tình tuần hành, biểu dương lực lượng, (quân sự) thao diễn - {evince} tỏ ra, chứng tỏ (đức tính gì...); tỏ ra mình có (đức tính gì) demostrativo - {demonstrative} hay giãi bày tâm sự, hay thổ lộ tâm tình, có luận chứng, (ngôn ngữ học) chỉ định, (ngôn ngữ học) đại từ chỉ định demás - {besides} ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng, ngoài... ra - {in addition} - {moreover} hơn nữa, ngoài ra, vả lại, vả chăng demérito - {demerit} sự lầm lỗi, điều lầm lỗi; điều đáng trách, điều đáng quở phạt; khuyết điểm,(ngôn ngữ nhà trường) điểm xấu (nhất là về hạnh kiểm) ((cũng) demerit mark) demócrata - {democrat} người theo chế độ dân chủ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (Democracy) đảng viên đảng Dân chủ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe ngựa chở hàng không mui ((cũng) democrat wagon) denegar - {disallow} không nhận, không công nhận, không thừa nhận, bác; cự tuyệt, cấm, không cho phép - {refuse} từ chối, khước từ, cự tuyệt, chùn lại, không dám nhảy qua (hàng rào) (ngựa thi), đồ thừa, đồ thải, đồ bỏ đi; rác rưởi, (địa lý,địa chất) đá thải, bâi thải đá, (kỹ thuật) vật phẩm bỏ đi (của kim loại) denigrar - {denigrate} phỉ báng, gièm pha, chê bai; bôi xấu, bôi nhọ (ai) denominación - {appellation} tên, tên gọi, danh hiệu - {denomination} sự cho tên là, sự đặt tên là, sự gọi tên là; sự gọi, loại, hạng, loại đơn vị (tiền tệ, trọng lượng...); tên chỉ loại, tên chỉ hạng, giáo phái, tiền tệ denominador - {denominator} (toán học) mẫu số; mẫu thức denominar - {name} tên, danh, danh nghĩa, (chỉ số ít) tiếng, tiếng tăm, danh tiếng, danh nhân, dòng họ, muốn (uống rượu, được món quà...) gì thì nói ra, không có một đồng xu dính túi, đặt tên; gọi tên, định rõ; nói rõ, chỉ định, bổ nhiệm, đặt theo tên (của người nào), không thể sánh với, không thể để ngang hàng với denomlinacion - {titling} (động vật học) chim sẻ đồng ((cũng) titlark), (động vật học) chim sẻ ngô ((cũng) titmouse) denotacion - {designating} denotar - {denote} biểu hiện, biểu thị, chứng tỏ, chỉ rõ, có nghĩa là, bao hàm (nghĩa) densidad - {denseness} sự dày đặc, sự đông đúc, sự rậm rạp, tính đần độn, tính ngu đần - {density} tính dày đặc, sự đông đúc, sự trù mật, độ dày, mật độ, độ chặt, (vật lý) tỷ trọng, tính đần độn, tính ngu đần denso - {closely} gần, gần gũi, thân mật, chặt chẽ, khít, sát, sít vào nhau, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận - {dense} dày đặc, chặt, đông đúc; rậm rạp, đần độn, ngu đần - {thick} dày, to, mập, đặc, sền sệt, dày đặc, rậm, rậm rạp, ngu đần, đần độn, không rõ, lè nhè, thân, thân thiết, quán nhiều, thái quá, đầy, có nhiều, ca ngợi hết lời, tán dương hết lời, dày, dày đặc, khó, cứng; mệt nhọc, khó khăn, nặng nề, chỗ mập nhất, chỗ dày nhất, chính giữa, chỗ dày nhất, chỗ tập trung nhất, chỗ hoạt động nhất, trong mọi hoàn cảnh dễ dàng cũng như gay go; trong bất cứ điều kiện nào; kiên cường, mạo hiểm vì người nào - {thickset} rậm, um tùm, mập, chắc nịch (người) - {tight} kín, không thấm, không rỉ, chặt, khít, chật, bó sát, căng, căng thẳng, khó khăn, khan hiếm, keo cú, biển lận, (thông tục) say bí tỉ, say sưa, (xem) hand, kín, sít, khít, khít khao, chặt, chặt chẽ dentado - {indented} - {jagged} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) say bí tỉ, có mép lởm chởm (như răng cưa); lởm chởm, có nhiều cạnh nhọn - {serrated} (sinh vật học) có răng cưa - {toothed} có răng; khía răng cưa dentadura - {teeth} răng, răng (của các đồ vật), (xem) arm, (xem) cast, may mà thoát, suýt nữa thì nguy, chiến đấu ác liệt, đánh nhau ác liệt, (xem) sweet, đối lập với, chống lại; bất chấp, bất cần, (xem) edge, nhe răng; tỏ vẻ hăm doạ, lắp răng vào, giũa cho có răng, ăn khớp nhau (bánh xe có răng) dentadura postiza - {denture} bộ răng, hàm răng, hàm răng giả dental - {tooth} răng, răng (của các đồ vật), (xem) arm, (xem) cast, may mà thoát, suýt nữa thì nguy, chiến đấu ác liệt, đánh nhau ác liệt, (xem) sweet, đối lập với, chống lại; bất chấp, bất cần, (xem) edge, nhe răng; tỏ vẻ hăm doạ, lắp răng vào, giũa cho có răng, ăn khớp nhau (bánh xe có răng) dentición - {dentition} bộ răng, sự mọc răng, công thức răng; nha thức, cách bố trí của răng - {teething} sự mọc răng dentifrico - {toothpaste} thuốc đánh răng, kem đánh răng dentista - {dentist} thầy thuốc chữa răng, thợ trồng răng dentro - {inside} mặt trong, phía trong, phần trong, bên trong, phần giữa, (thông tục) lòng, ruột, lộn trong ra ngoài, ở trong, từ trong, nội bộ, ở phía trong; vào trong dentro de - {indoors} ở trong nhà - {inside} mặt trong, phía trong, phần trong, bên trong, phần giữa, (thông tục) lòng, ruột, lộn trong ra ngoài, ở trong, từ trong, nội bộ, ở phía trong; vào trong - {within} ở trong, phía trong, bên trong, trong, trong vòng, trong khong, trong phạm vi, (từ cổ,nghĩa cổ) ở trong, bên trong, ở phía trong, (nghĩa bóng) trong lưng tâm, trong thâm tâm, trong tâm hồn, phía trong, bên trong dentudo - {toothy} có nhiều răng to, dễ nhận thấy dentífrico - {dentifrice} bột đánh răng, xà phòng đánh răng denuncia - {accusation} sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội, sự tố cáo, cáo trạng denunciante - {informer} chỉ điểm, mật thám denunciar - {accuse} buộc tội, kết tội; tố cáo departamental - {departmental} thuộc cục; thuộc sở, thuộc ty; thuộc ban; thuộc khoa, thuộc khu hành chính (ở Pháp), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuộc bộ departamento - {compartment} gian, ngăn (nhà, toa xe lửa...), (hàng hải) ngăn kín (nước không rỉ qua được) ((cũng) watertight compartment), (chính trị) một phần dự luật (để thảo luận trong một thời gian hạn định ở nghị viện Anh), sống cách biệt mọi người, ngăn ra từng gian - {coupé} xe ngựa hai chỗ ngồi, xe ô tô hai chỗ ngồi, ngăn buồng cuối toa (xe lửa) dependencia - {dependence} sự phụ thuộc, sự tuỳ thuộc, sự tuỳ theo; tính phụ thuộc, sự dựa vào, sự ỷ vào; sự nương tựa; chỗ dựa, chỗ nương tựa (để sống), sự tin, sự tin cậy depender - {depend} (+ on, upon) phụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc, (+ on, upon) dựa vào, ỷ vào, trông mong vào, (+ upon) tin vào, (pháp lý) treo, chưa giải quyết, chưa xử (án...), (từ cổ,nghĩa cổ) (+ from) treo lủng lẳng dependiente - {dependent} di'pendənt/, người phụ thuộc, người tuỳ thuộc (vào người khác), người dưới, người hầu, người sống dựa (vào người khác); người nhà (sống dựa vào lao động chính), người được bảo hộ, người được che chở, phụ thuộc, lệ thuộc, dựa vào, ỷ vào deplorable - {regrettable} đáng tiếc, đáng ân hận deplorar - {deplore} phàn nàn về, lấy làm tiếc về, lấy làm ân hận về, thương, thương hại, xót xa deponer - {depose} phế truất (vua...); hạ bệ, (pháp lý) cung khai, cung cấp bằng chứng (sau khi đã thề) deportación - {deportation} sự trục xuất; sự phát vãng, sự đày deportar - {dispel} xua đuổi đi, xua tan - {ostracize} đày, phát vãng, khai trừ, tẩy chay, loại ra ngoài (tổ chức...) deporte - {sport} thể thao, sự giải trí; sự chơi đùa, sự nô đùa; trò đùa, trò cười, trò trớ trêu, cuộc giải trí, cuộc vui chơi ngoài trời (đi săn, đi câu...), (từ lóng) người tốt, người có tinh thần tượng võ, người thẳng thắn, người trung thực, người có dũng khí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) con bạc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) anh chàng ăn diện, công tử bột, (sinh vật học) biến dị, giải trí; chơi đùa, nô đùa, đùa cợt; trêu chòng, (sinh vật học) biến dị, chưng, diện, tiêu phí (thời gian...) bằng nô đùa, chơi thể thao..., (xem) oak deportista - {athlete} lực sĩ, vận động viên (điền kinh, thể dục thể thao) - {athletes} - {sportsman} người thích thể thao; nhà thể thao, người có tinh thần thượng võ, người thẳng thắn, người trung thực; người có dũng khí deportivo - {sporting} (thuộc) thể thao; thích thể thao, thượng võ, thẳng thắn, trung thực; dũng cảm - {sporty} (thông tục) thể thao, có tính chất thể thao, thượng võ, thẳng thắn, trung thực, dũng cảm, loè loẹt, chưng diện (quần áo...) deposición - {deposition} sự phế truất (vua...); sự hạ bệ, sự cung khai; sự cung cấp bằng chứng; lời cung khai, sự lắng đọng depositado - {depository} nơi cất giữ đồ gửi; kho chứa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), người giữ đồ gửi depositante - {depositor} người gửi đồ vật; người gửi tiền (ở ngân hàng), máy làn lắng depositar - {deposit} vật gửi, tiền gửi, tiền ký quỹ, tiền đặc cọc, chất lắng, vật lắng, (địa lý,địa chất) khoáng sản; mỏ, gửi (tiền, đồ vật...), gửi (tiền) ở ngân hàng, gửi (tiền) ký quỹ, đặt cọc, làm lắng đọng, đặt, đẻ (trứng) (ở đâu) depositario - {depositary} người nhận đồ gửi; người giữ đồ gửi depravación - {depravity} tình trạng hư hỏng, tình trạng suy đồi; sự sa đoạ, hành động đồi bại; hành động sa đoạ, hành động truỵ lạc depravado - {vicious} xấu xa, đồi bại, xấu, ác, giữ (ngựa), sai, không hợp cách, hỏng, có thiếu sót, (xem) circle depravar - {deprave} làm hư hỏng, làm suy đồi; làm sa đoạ, làm truỵ lạc depreciar - {devaluate} làm mất giá, giảm giá, phá giá (tiền tệ) - {devalue} làm mất giá, giảm giá, phá giá (tiền tệ) depredación - {depredation} ((thường) số nhiều) sự cướp bóc, sự phá phách depredador - {predator} thú ăn mồi sống, thú ăn thịt depresión - {depression} chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống, sự chán nản, sự ngã lòng; sự buồn rầu, sự phiền muộn, tình trạng đình đốn, tình trạng trì trệ, tình trạng đình trệ, sự suy yếu, sự suy nhược, sự sút kém (về thể lực), sự giảm giá, sự sụt giá, sự nén xuống, sự đẩy xuống, sự hạ xuống, sự hạ (giọng), (vật lý), (toán học) sự giảm, sự hạ thấp, (thiên văn học) góc nổi, phù giác - {slump} sự hạ giá nhanh, sự sụt giá bất thình lình, sự ế ẩm, sự đình trệ (trong buôn bán), sự khủng hoảng kinh tế, sự mất hứng thú, hạ nhanh, sụt thình lình (giá cả), ế ẩm, đình trệ (việc buôn bán), sụp xuống deprimente - {depressing} làm chán nản, làm thất vọng, làm ngã lòng; làm buồn rầu, làm buồn phiền, làm phiền muộn, làm trì trệ, làm đình trệ deprimido - {depressed} chán nản, thất vọng, ngã lòng; buồn phiền, phiền muộn, trì trệ, đình trệ, suy yếu, suy nhược, sức khoẻ kém sút, bị ấn xuống, bị nén xuống, (Ân) tiện dân ((xem) untouchable) deprimir - {depress} làm chán nản, làm ngã lòng; làm buồn, làm sầu não, làm phiền muộn, làm giảm (giá), làm giảm sút; làm chậm trễ, làm đình trệ, làm yếu đi, làm suy nhược, ấn xuống, nén xuống, kéo xuống, đẩy xuống, hạ xuống - {oppress} đè bẹp, đè nặng, đàn áp, áp bức depuración - {purge} sự làm sạch, sự thanh lọc, (chính trị) sự thanh trừng (ra khỏi đảng...), (y học) thuốc tẩy, thuốc xổ; sự tẩy, sự xổ, làm sạch, gột rửa sạch, thanh lọc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (chính trị) thanh trừng, (y học) tẩy xổ; cho uống thuốc tẩy, chuộc, đền (tội), (giải phẫu) (tội, nghi ngờ) depurador - {debugger} (Tech) chương trình chỉnh lỗi depurar - {purge} sự làm sạch, sự thanh lọc, (chính trị) sự thanh trừng (ra khỏi đảng...), (y học) thuốc tẩy, thuốc xổ; sự tẩy, sự xổ, làm sạch, gột rửa sạch, thanh lọc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (chính trị) thanh trừng, (y học) tẩy xổ; cho uống thuốc tẩy, chuộc, đền (tội), (giải phẫu) (tội, nghi ngờ) depósito - {deposit} vật gửi, tiền gửi, tiền ký quỹ, tiền đặc cọc, chất lắng, vật lắng, (địa lý,địa chất) khoáng sản; mỏ, gửi (tiền, đồ vật...), gửi (tiền) ở ngân hàng, gửi (tiền) ký quỹ, đặt cọc, làm lắng đọng, đặt, đẻ (trứng) (ở đâu) - {depot} kho chứa, kho hàng, (quân sự) kho (quân nhu, lương thực...), (quân sự) trạm tuyển và luyện quân, (quân sự) sở chỉ huy trung đoàn, (quân sự) bộ phận trung đoàn giữ lại (không điều tra ngoài nước), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ga (xe lửa); bến (xe buýt) - {morgue} nhà xác, phòng tư liệu (của một toà báo...); tư liệu - {reservoir} bể chứa nước; đồ chưa (chất lỏng), kho, kho dự trữ, nguồn, chứa vào bể chứa nước depósito de locomotoras - {roundhouse} (sử học) nhà tạm gian, (hàng hải) cabin (ở phía sau mạn lái của tàu cổ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) nhà để đầu máy, cú đấm rất mạnh derecha - {right} điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện, quyền, quyền lợi, (số nhiều) thứ tự, ((thường) số nhiều) thực trạng, bên phải, phía tay phải, (chính trị) (the right) phe hữu, phái hữu, (thể dục,thể thao) cú đánh tay phải (quyền anh), (săn bắn) phát súng bắn phía tay phải, thẳng, (toán học) vuông, tốt, đúng, phải, có lý, phái hữu (đối với trái), thích hợp, cần phải có, ở trong trạng thái (tinh thần hay vật chất) tốt, (xem) side, (nghĩa bóng) là cánh tay phải của ai, đồng ý, được đấy, đồng ý, xin vâng lệnh, thẳng, ngay, chính, đúng, phải, tốt, đúng như ý muốn, đáng, xứng đáng, (trước tính từ hay phó từ) rất, hoàn toàn, (trong một số danh vị, hàm ý tất cả), Đức giám mục, về bên phải, ngay tức thì, ngay ở đây, ngay bây giờ, (như) right away, lấy lại cho ngay, lấy lại cho thẳng (hướng đi của ô tô, tàu thuỷ...), sửa sai, chỉnh đốn lại, uốn nắn lại, bênh vực, lại đứng thẳng lên được; không ngả nghiêng tròng trành (tàu thuỷ) derechamente - {straight on} derecho - {claim} sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu, quyền đòi, quyền yêu sách, vật yêu sách; điều yêu sách, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) quyền khai thác mỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luận điệu; lời xác nhận, đòi, yêu sách; thỉnh cầu, đòi hỏi, bắt phải, đáng để, nhận, khai là, cho là, tự cho là, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xác nhận, nhận chắc - {presumption} tính tự phụ, tính quá tự tin, sự cho là đúng, sự cầm bằng, sự đoán chừng; điều cho là đúng, điều cầm bằng, điều đoán chừng; căn cứ để cho là đúng, căn cứ để cầm bằng, căn cứ để đoán chừng - {pretence} sự làm ra vẻ, sự giả vờ, sự giả đò, sự giả bộ, cớ, lý do không thành thật, điều đòi hỏi, điều yêu sách, điều kỳ vọng, tính tự phụ, tính khoe khoang derechos - {right} điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện, quyền, quyền lợi, (số nhiều) thứ tự, ((thường) số nhiều) thực trạng, bên phải, phía tay phải, (chính trị) (the right) phe hữu, phái hữu, (thể dục,thể thao) cú đánh tay phải (quyền anh), (săn bắn) phát súng bắn phía tay phải, thẳng, (toán học) vuông, tốt, đúng, phải, có lý, phái hữu (đối với trái), thích hợp, cần phải có, ở trong trạng thái (tinh thần hay vật chất) tốt, (xem) side, (nghĩa bóng) là cánh tay phải của ai, đồng ý, được đấy, đồng ý, xin vâng lệnh, thẳng, ngay, chính, đúng, phải, tốt, đúng như ý muốn, đáng, xứng đáng, (trước tính từ hay phó từ) rất, hoàn toàn, (trong một số danh vị, hàm ý tất cả), Đức giám mục, về bên phải, ngay tức thì, ngay ở đây, ngay bây giờ, (như) right away, lấy lại cho ngay, lấy lại cho thẳng (hướng đi của ô tô, tàu thuỷ...), sửa sai, chỉnh đốn lại, uốn nắn lại, bênh vực, lại đứng thẳng lên được; không ngả nghiêng tròng trành (tàu thuỷ) - {the right} derechos de autor - {royalties} (Econ) Tiền hoa hồng (căn cứ vào kết quả làm việc cá nhân).+ Xem COMPENSATION RULES. derechos de nacimiento - {birthright} quyền lợi dòng nòi, quyền con trưởng dereglamentación - {deregulation} (Econ) Dỡ bỏ điều tiết; Xoá điều tiết; Phi điều tiết.+ Việc dỡ bỏ các luật và dưới luật của chính phủ trung ương hay địa phương hạn chế sự tham gia vào các hoạt động nhất định. Xem PRIVATIZATION. deriva - {leeway} (hàng hải) sự trôi giạt (tàu, thuyền), việc làm chậm trễ, sự mất thời gian derivación - {derivation} sự bắt nguồn, nguồn gốc; sự tìm ra nguồn gốc (một từ); sự nêu lên nguồn gốc (một từ), sự rút ra, sự thu được (từ một nguồn), (hoá học) sự điều chế dẫn xuất, (toán học) phép lấy đạo hàm, (thủy lợi) đường dẫn nước, thuyết tiến hoá - {shunt} sự chuyển, sự tránh, chỗ bẻ ghi sang đường xép, (điện học) Sun, chuyển hướng, (ngành đường sắt) cho (xe lửa) sang đường xép, hoãn (chặn) không cho thảo luận (một vấn đề); xếp lại (kế hoạch), (điện học) mắc sun derivada - {derivate} (giải tích) đạo số // lấy đạo hàm, left hand lower d. đạo số trái dưới, left hand upper d. đạo số trái trên, normal d. đạo số theo pháp tuyến, right hand upper d. đạo số phải trên derivar - {derive} nhận được từ, lấy được từ, tìm thấy nguồn gốc từ, từ (đâu mà ra), chuyển hoá từ, bắt nguồn từ dermatología - {dermatology} (y học) khoa da, bệnh ngoài da dermatológico - {dermatological} xem dermatology derogacion - {abolishment} sự thủ tiêu, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ - {abrogation} sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu; sự bài trừ - {rescindment} derogar - {abrogate} bãi bỏ, huỷ bỏ, thủ tiêu; bài trừ - {override} cưỡi (ngựa) đến kiệt lực, cho quân đội tràn qua (đất địch), cho ngựa giày xéo, (nghĩa bóng) giày xéo, (nghĩa bóng) gạt ra một bên, không thèm đếm xỉa đến, không chịu nghe theo; có quyền cao hơn, cho là mình có quyền cao hơn, (y học) gối lên (xương gãy) - {pick up} - {unmake} phá đi; phá huỷ derogatorio - {derogatory} làm giảm; xúc phạm đến (uy tín, danh dự, danh giá, quyền lợi...); không xứng với (phẩm giá, địa vị...), (pháp lý) vi phạm, làm trái (luật pháp) derramamiento - {shedding} sự để rơi; sự rơi; cái rơi xuống, sự lột (da...); cái lột ra derramamiento de sangre - {bloodshed} sự đổ máu, sự chém giết derramar - {spill} làm tràn, làm đổ, đánh đổ (nước...), làm ngã ngựa, làm văng khỏi yên, làm văng khỏi xe, tràn ra, chảy ra, đổ ra (nước...), tràn ra vùng nông thôn (dân quá đông ở một thành phố), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) để lọt tin tức ra ngoài; để lộ tẩy, để lòi đuôi, phạm tội gây đổ máu, giết ai, thua cuộc, thôi đừng tiếc rẻ con gà quạ tha, sự làm tràn, sự làm đổ ra, sự đánh đổ ra, lượng (nước...) đánh đổ ra, sự ngã (từ trên yên xe, yên ngựa...), (như) spillway, cái đóm (để nhóm lửa), cái nút nhỏ (để nút lỗ), cái đinh nhỏ, cái chốt nhỏ, cái móc nhỏ (bằng kim loại) derrame - {run out} chạy ra, chảy ra, tuôn ra, trào ra, hết (thời gian...), kiệt cạn (đồ dự trữ...), ló ra, nhô ra (cầu tàu, mũi đất...), được thả ra, được kéo xuống thẳng ra (dây thừng, chão...), hoàn thành cuộc thi đấu, hoàn thành chạy đua (được xếp thứ mấy, được bao nhiêu điểm...), (thể dục,thể thao) phạt việt vị (một đấu thủ crickê trong khi đang chạy), đưa (pháo) vào trận địa (để chuẩn bị bắn) - {rundown} - {sail} buồm, tàu, thuyền, bản hứng gió (ở cánh cối xay gió), quạt gió (trên boong tàu, trên hầm mỏ), chuyến đi bằng thuyền buồm, (xem) make, (xem) set, cuốn buồm lại, (nghĩa bóng) hạ thập yêu cầu, bớt tham vọng, (xem) wind, chạy bằng buồm, chạy bằng máy (tàu), đi thuyền buồm, đi tàu (người); nhổ neo, xuống tàu (để ra đi), bay lượn, liêng; đi lướt qua, trôi qua (chim, máy...), đi một cách oai vệ ((thường) nói về đàn bà...), đi trên, chạy trên (biển...), điều khiển, lái (thuyền buồm), (thông tục) lao vào (công việc), bắt đầu một cách hăng hái, tấn công dữ dội; mắng nhiếc thậm tệ, chỉ trích thậm tệ, (xem) wind derrelicto - {derelict} bị bỏ rơi, không ai nhìn nhận, vô chủ, tàu vô chủ, tàu trôi giạt ngoài biển cả không ai nhận, vật không ai nhìn nhận, vật không ai thừa nhận, vật vô chủ; người bị bỏ rơi không ai nhìn nhận derretirse - {fusion} sự làm cho chảy ra, sự nấu chảy ra, sự hỗn hợp lại bằng cách nấu chảy ra, sự hợp nhất, sự liên hiệp (các đảng phái...) - {melt} sự nấu chảy; sự tan, kim loại nấu chảy, mẻ nấu kim loại, tan ra, chảy ra, (thông tục) chảy nước ra, vãi mỡ ra, toát mồ hôi, cảm động, cảm kích, động lòng, mủi lòng, se lòng, nao núng, nhụt đi, làm tan ra, làm chảy ra, làm động lòng, làm mủi lòng, làm se lòng, làm nao núng, làm nhụt đi, làm nguôi đi, tan đi, tan biến đi, nấu chảy, hoà vào, tan vào, biến đổi dần thành, khóc sướt mướt, nước mắt chan hoà - {melting} sự nấu chảy; sự tan, tan, chảy, cảm động, mủi lòng, gợi mối thương tâm - {smelt} luyện nấu chảy (lấy kim loại từ quặng bằng cách nấu chảy), (động vật học) cá ôtme derribar - {fell} da lông (của thú vật), da người, mớ tóc bù xù; bộ lông bờm xờm, đồi đá (dùng trong tên đất), vùng đầm lầy (ở miền bắc nước Anh), sự đẫn cây, sự hạ cây, sự đốn, sự chặt, mẻ đẫn (khối lượng cây đẫn một lần), sự khâu viền, đấm ngâ, đánh ngã, đẫn (cây), hạ (cây), đốn chặt, khâu viền, ác liệt, ghê gớm; nhẫn tâm, tàn ác, huỷ diệt, gây chết chóc derrocar - {overthrow} sự lật đổ, sự phá đổ, sự đạp đổ, sự đánh bại hoàn toàn, lật đổ, phá đổ, đạp đổ, đánh bại hoàn toàn derrochador - {ofligates} - {wastrel} (như) waster, (thông tục) lưu manh, cặn bã của xã hội; trẻ sống cầu bơ cầu bất derroche - {thriftlessness} tính không tiết kiệm, tính hoang phí, tinh xa hoa lãng phí derrota - {defeat} sự thất bại (của một kế hoạch...); sự tiêu tan (hy vọng...), (quân sự) sự thua trận, sự bại trận, sự đánh bại (kẻ thù), (pháp lý) sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu, đánh thắng, đánh bại, làm thất bại (một kế hoạch...); làm tiêu tan (hy vọng...), (quân sự) sự thua trận, sự bại trận, sự đánh bại (kẻ thù), (pháp lý) sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu, đánh thắng, đánh bại, làm thất bại (một kế hoạch...); làm tiêu tan (hy vọng...), (pháp lý) huỷ bỏ, thủ tiêu derrotar - {destroy} phá, phá hoại, phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt, làm mất hiệu lực, triệt phá derrotista - {defeatist} người theo chủ nghĩa thất bại, theo chủ nghĩa thất bại; thất bại chủ nghĩa derrumbadero - {abysm} (thơ ca) (như) abyss - {abyss} vực sâu, vực thẳm, biển thẳm, lòng trái đất; địa ngục - {chasm} kẽ nứt sâu, lỗ nẻ sâu, vực thẳm; (nghĩa bóng) sự ngăn cách lớn, sự cách biệt lớn (về quan điểm, tư tưởng, quyền lợi...), lỗ hổng lớn, chỗ trũng lớn - {pit} hồ, hầm khai thác, nơi khai thác, hầm bẫy, hố bẫy (thú rừng...) ((cũng) pifall), (như) cockpit, (giải phẫu) hố, hốc, ổ, lõm, lỗ rò (bệnh đậu mùa), chỗ ngồi hạng nhì; khán giả ở hạng nhì (trong rạp hát), trạm tiếp xăng thay lốp (trong một cuộc đua ô tô), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng giao dịch mua bán, (the pit) địa ngục, âm ti ((cũng) the pit of helt), để (rau...) xuống hầm trữ lương thực, thả (hai con gà) vào sân chọi cho chọi nhau; (nghĩa bóng) đưa (ai) ra đọ sức với, làm cho bị rỗ, giữ vết lằn (của ngón tay... khi ấn vào) (da, thịt...) - {precipice} vách đứng (núi đá) derrumbamiento - {collapse} đổ, sập, sụp, đổ sập, gãy vụn, gãy tan, suy sụp, sụp đổ, sụt giá, phá giá (tiền), xẹp, xì hơi (lốp xe...), ngã quỵ xuống, gục (vì suy nhược), méo mó, cong oằn lại (vành bánh xe) - {landslide} sự lở đất, (chính trị) sự thắng phiếu lớn (của một đảng phái trong kỳ bầu cử), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thắng lợi long trời lở đất, (định ngữ) long trời lở đất ((thường) chỉ dùng trong tuyển cử), lở (như đá... trên núi xuống), thắng phiếu lớn derrumbar - {crash} vải thô (làm khăn lau...), tiếng đổ vỡ loảng xoảng, tiếng va chạm loảng xoảng, tiếng đổ sầm, tiếng nổ (sét...), sự rơi (máy bay); sự đâm sầm vào (ô tô), (nghĩa bóng) sự phá sản, sự sụp đổ, rơi vỡ loảng xoảng, dổ ầm xuống, đâm sầm xuống, đâm sầm vào, (nghĩa bóng) phá sản, phá tan tành, phá vụn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lẻn vào không có giấy mời, lẻn vào không có vé, tràn vào, đọt nhập vào, xâm nhập desabotonar - {unbutton} mở khuy (áo...) desabrigado - {exposed} - {unguarded} không được giữ gìn, không được bảo vệ, không phòng thủ, vô ý, không chú ý, không đề phòng, không cảnh giác, khinh suất, không thận trọng, không giữ gìn desabrochar - {unfasten} mở, cởi, tháo, nới desacertado - {infelicitous} không có hạnh phúc, không may, bất hạnh, lạc lõng, không thích hợp (lời nói, việc làm...) desaconsejado - {unmindful} không chú ý, không để ý, không lưu tâm đến; quên, cẩu thả, không cẩn thận; thờ ơ (người) - {unthought} desaconsejar - {dissuade} khuyên can, khuyên ngăn, can gian, can ngăn - {dissuasion} sự khuyên can, sự khuyên ngăn, sự can gián, sự can ngăn - {warn} báo cho biết, cảnh cáo, răn desacreditado - {disreputable} làm mang tai tiếng, làm ô danh, làm ô nhục; mang tai mang tiếng, có tiếng xấu, nhơ nhuốc, thành tích bất hảo desacreditar - {decry} làm giảm giá trị, chê bai, nói xấu, dèm pha; công khai chỉ trích (ai) - {disparage} làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mang tai mang tiếng, làm ô danh, gièm pha, chê bai; coi rẻ, xem thường, miệt thị desactivar - {deactivate} làm không hoạt động, làm mất phản ứng, khử hoạt tính desafiante - {challenging} đề ra những vấn đề thử thách năng lực của ai; kích thích - {defiant} có vẻ thách thức, bướng bỉnh, ngang ngạnh, không tuân theo, hồ nghi, ngờ vực desafiar - {defy} thách, thách thức, thách đố, bất chấp, coi thường, không tuân theo, gây khó khăn không thể vượt qua được; làm cho không thể được; không sợ, chấp tất cả desaforado - {rowdyish} - {violent} mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt, hung tợn, hung bạo, kịch liệt, quá khích, quá đáng desafortunado - {luckless} không may, rủi ro, đen đủi desafuero - {sacrilege} tội phạm thần, tội phạm thánh, tội báng bổ, tội xúc phạm vật thánh; tội ăn trộm đồ thờ - {sacrileges} desafío - {challenge} (quân sự) tiếng hô "đứng lại" (của lính đứng gác), sự thách thức, (pháp lý) sự không thừa nhận, hiệu lệnh (cho tàu thuỷ, máy bay) bắt trưng bày dấu hiệu, (quân sự) hô "đứng lại" (lính đứng gác), thách, thách thức, không thừa nhận, đòi hỏi, yêu cầu - {defiance} sự thách thức, sự bất chấp, sự coi thường, sự không tuân theo, bất chấp, mặc kệ, thách thức, coi thường, không tuân theo desagradable - {disagreeable} khó chịu, không vừa ý, khó chịu, gắt gỏng, cau có (người) - {displeasing} khó chịu, làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn - {unpleasant} khó ưa, xấu, khó chịu, đáng ghét - {unpleasing} không dễ chịu, khó chịu, không thú vị, không làm vui lòng, không làm vừa ý desagradar - {displease} làm không bằng lòng, làm không hài lòng, làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn desagradecido - {thankless} vô ơn, vong ơn, bạc nghĩa, bạc bẽo, không lợi lộc gì, không béo bở gì (công việc...) - {ungrateful} bạc, vô ơn, bội nghĩa, bạc bẽo, không thú vị - {ungratefully} vô ơn, bạc nghĩa, không biết ơn, không biết thừa nhận (một lòng tốt, một sự giúp đỡ ), bạc bẽo, không thú vị - {unthankful} vô n, bạc desagravio - {redness} màu đỏ, màu đỏ hoe, màu hung hung đỏ (tóc) desagrupar - {ungroup} desaguar - {drain} ống dẫn (nước...), cống, rãnh, mương, máng, (y học) ống dẫn lưu, sự rút hết, sự bòn rút hết, sự tiêu hao, sự làm kiệt quệ, (từ lóng) hớp nhỏ (rượu), ((thường) + off, away) rút, tháo, tiêu (nước); làm ráo nước (quần áo giặt, bát đĩa rửa), uống cạn (nước, rượu), (y học) dẫn lưu, rút hết, bòn rút hết, tiêu hao, làm kiệt quệ, ((thường) + off, away) chảy đi, thoát đi, tiêu đi (nước...), ráo nước (quần áo giặt, bát đĩa rửa), (+ through) chảy ròng ròng, chảy nhỏ giọt (qua...) - {exhaust} (kỹ thuật) sự rút khí, sự thoát khí, hút, rút (khí, hơi, nước, bụi...), làm kiệt quệ, làm rỗng, làm cạn; dốc hết, dùng hết, bàn hết khía cạnh, nghiên cứu hết mọi mặt (vấn đề) desagüe - {drain} ống dẫn (nước...), cống, rãnh, mương, máng, (y học) ống dẫn lưu, sự rút hết, sự bòn rút hết, sự tiêu hao, sự làm kiệt quệ, (từ lóng) hớp nhỏ (rượu), ((thường) + off, away) rút, tháo, tiêu (nước); làm ráo nước (quần áo giặt, bát đĩa rửa), uống cạn (nước, rượu), (y học) dẫn lưu, rút hết, bòn rút hết, tiêu hao, làm kiệt quệ, ((thường) + off, away) chảy đi, thoát đi, tiêu đi (nước...), ráo nước (quần áo giặt, bát đĩa rửa), (+ through) chảy ròng ròng, chảy nhỏ giọt (qua...) - {drainage} sự rút nước, sự tháo nước, sự tiêu nước, hệ thống thoát nước, hệ thống cống rãnh, hệ thống mương máng, (y học) sự dẫn lưu, nước thoát đi (qua cống rãnh...); nước tiêu (qua hệ thống mương máng...) desagüe de aguas fecales - {sewerage} hệ thống cống rãnh desahogado - {comfortable} tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng, dễ chịu, thoải mái, khoan khoái, đầy đủ, sung túc, phong lưu, yên tâm, không băn khoăn, không lo lắng, làm yên tâm, an ủi, khuyên giải, chăn lông vịt, chăn bông desahogar - {lighten} chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng, sáng lên; sáng loé, chớp, làm nhẹ đi, làm nhẹ bớt, an ủi; làm cho đỡ đau đớn, làm cho bớt ưu phiền, nhẹ đi, bớt đau đớn, bớt ưu phiền - {relieve} làm an tâm, làm yên lòng, làm dịu, làm khuây khoả, an ủi, làm nhẹ bớt, giảm bớt (gánh nặng, lo âu, phiền muộn...), giúp đỡ, cứu giúp, cứu trợ, giải vây, đổi (gác), (kỹ thuật) khai thông, làm cho vui lên, làm cho đỡ đều đều tử nhạt, làm cho đỡ căng thẳng, đắp (khắc, chạm) nổi, nêu bật lên, làm nổi bật lên (trên một cái nền nào đó...) desahuciar - {evict} đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai...), (pháp lý) lấy lại (tài sản... bằng con đường pháp lý) desahucio - {eviction} sự đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai...), (pháp lý) sự lấy lại (tài sản... bằng con đường pháp lý) desairado - {gauche} vụng về desaire - {rebuff} từ chối dứt khoát, cự tuyệt, khước từ, (quân sự) đẩy lui (một cuộc tấn công) - {slight} mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yết ớt, nhẹ, qua loa, sơ sài; không đang kể, mong manh, sự coi thường, sự coi nhẹ, sự xem khinh, coi thường, coi nhẹ, xem khinh desalentado - {despondent} nản lòng, ngã lòng; thoái chí; thất vọng, chán nản desaliento - {despondency} sự nản lòng, sự ngã lòng; sự thất vọng, sự chán nản - {dispiritedness} sự chán nản, sự mất hăng hái, sự mất nhuệ khí desaliñado - {dowdy} tồi tàn, không lịch sự, không nhã, không đúng mốt (quần áo), người đàn bà ăn mặc tồi tàn xơ xác, người đàn bà ăn mặc không lịch sự, người đàn bà ăn mặc không nhã, người đàn bà ăn mặc không đúng mốt - {slovenly} nhếch nhác, lôi thôi, lếch thếch, lười biếng cẩu thả; luộm thuộm - {unkempt} không chải, bù xù, rối bù (tóc...); lôi thôi lếch thếch (quần áo...); mọc um tùm (cây...); cẩu thả, không chải chuốt (văn) - {untidy} xốc xếch, lôi thôi, lếch thếch (quần áo...); bù xù, rối, không chi (đầu tóc); lộn xộn, bừa b i, không sắp xếp gọn gàng (căn phòng...) desalmado - {heartless} vô tình, không có tình, nhẫn tâm; ác - {heartlessly} vô tâm, nhẫn tâm - {ungiving} - {unkindly} một cách không tốt, một cách tàn nhẫn, một cách độc ác - {unscrupulous} không đắn đo, không ngần ngại, vô lưng tâm desalojar - {dislodge} đuổi ra khỏi, trục ra khỏi (một nơi nào...), (quân sự) đánh bật ra khỏi vị trí desamparado - {abandonee} desamparar - {forsake} bỏ rơi, từ bỏ, bỏ desamparo - {bereavement} sự mất, sự tổn thất (khi bà con hay bạn bè mất đi) desandar - {retrace} vạch lại, kẻ lại, vẽ lại, truy cứu gốc tích, hồi tưởng lại, trở lại (con đường cũ); thoái lui desanimar - {demoralize} phá hoại đạo đức, làm đồi phong bại tục, làm sa ngã đồi bại, làm mất tinh thần, làm thoái chí, làm nản lòng - {discourage} làm mất hết can đảm, làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng, (+ from) can ngăn (ai làm việc gì) - {dishearten} làm chán nản, làm ngã lòng; làm mất nhuệ khí, làm mất can đảm - {dispirit} làm chán nản, làm mất hăng hái, làm mất nhuệ khí desanimo - {discouragement} sự làm mất hết can đảm, sự làm chán nản, sự làm ngã lòng, sự làm nản lòng; sự mất hết can đảm, sự chán nản, sự ngã lòng, sự nản lòng, sự can ngăn (ai làm việc gì) desaparecer - {disappear} biến đi, biến mất - {vanish} biến mất, lẩn mất, biến dần, tiêu tan ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (toán học) triệt tiêu; biến mất, (ngôn ngữ học) âm lướt desaparición - {disappearance} sự biến đi, sự biến mất desapasionado - {dispassionate} không xúc động, bình thản, thản nhiên, vô tư, không thiên vị desaplicado - {slow} chậm, chậm chạp, trì độn, không nhanh trí, buồn tẻ, kém vui, mở nhỏ (ống kính máy ảnh), cháy lom rom, không nảy, chậm, chầm chậm, làm chậm lại, làm trì hoãn, đi chậm lại, chạy chậm lại desapoderar - {dispossess} ((thường) + of) truất quyền sở hữ, tước quyền chiếm hữu, trục ra khỏi, đuổi ra khỏi, giải thoát (cho ai cái gì); diệt trừ (cho ai cái gì) - {expropriate} tước, chiếm đoạt (đất đai, tài sản...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sung công - {forjudge} (pháp luật) trục xuất theo quyết định toà án - {oust} đuổi, trục xuất; hất cẳng, tước desaprension - {impartiality} tính công bằng, tính không thiên vị, tính vô tư desaprensivo - {unbiasedly} xem unbiased desaprobar - {criticize} phê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ trích desarmado - {unarmed} bị tước khí giới, không có khí giới, tay không desarmar - {disarm} lột vũ khí, tước vũ khí, đánh bật gươm, đánh bật kiếm (ra khỏi tay ai), tháo dỡ hết vũ khí (trên tàu chiến...), tước hết khả năng tác hại, làm mất hết giận, làm nguôi giận, làm hết bực tức; làm tiêu tan sự nghi ngờ (của ai), giảm quân bị, giải trừ quân bị desarme - {disarmament} sự giảm quân bị, sự giải trừ quân bị desarraigar - {disroot} nhổ rễ, trục ra khỏi, đuổi ra khỏi (một vị trí nào) - {uproot} nhổ, nhổ bật rễ, (nghĩa bóng) trừ tiệt desarreglado - {disorderly} bừa bãi, lộn xộn, hỗn loạn, rối loạn, náo loạn, làm mất trật tự xã hội, gây náo loạn; bừa bãi phóng đãng - {untidily} không gọn gàng, không ngăn nắp, xộc xệch, lôi thôi lếch thếch (quần áo...), bù xù, rối, không chải (đầu tóc), lộn xộn, bừa bãi, không sắp xếp gọn gàng (căn phòng...) - {untidy} xốc xếch, lôi thôi, lếch thếch (quần áo...); bù xù, rối, không chi (đầu tóc); lộn xộn, bừa b i, không sắp xếp gọn gàng (căn phòng...) desarreglar - {disarray} sự lộn xộn, sự xáo trộn, làm lộn xộn, làm xáo trộn, (thơ ca) cởi quần áo (của ai) - {disorder} sự mất trật tự, sự bừa bãi, sự lộn xộn, sự hỗn loạn, sự rối loạn, sự náo loạn, (y học) sự khó ở, sự rối loạn (một chức năng của cơ thể), làm mất trật tự, làm bừa bãi, làm lộn xộn, làm hỗn loạn, làm rối loạn, làm náo loạn, (y học) làm khó ở, làm rối loạn (một chức năng của cơ thể) desarreglo - {disorder} sự mất trật tự, sự bừa bãi, sự lộn xộn, sự hỗn loạn, sự rối loạn, sự náo loạn, (y học) sự khó ở, sự rối loạn (một chức năng của cơ thể), làm mất trật tự, làm bừa bãi, làm lộn xộn, làm hỗn loạn, làm rối loạn, làm náo loạn, (y học) làm khó ở, làm rối loạn (một chức năng của cơ thể) - {disorderliness} sự bừa bãi, sự lộn xộn, sự hỗn loạn, sự rối loạn, sự náo loạn desarrollar - {develop} trình bày, bày tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...), phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt, khai thác, nhiễm, tiêm nhiễm (thói quen...); ngày càng bộc lộ rõ, ngày càng phát huy (khả năng, khuynh hướng...), (nhiếp ảnh) rửa (phim ảnh), (quân sự) triển khai, mở, (toán học) khai triển, tỏ rõ ra, bộc lộ ra, biểu lộ ra, phát triển, mở mang, nảy nở, tiến triển, hiện (ảnh) desarrollo - {development} sự trình bày, sự bày tỏ, sự thuyết minh (vấn đề, luận điểm, ý kiến...), sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt, (sinh vật học) sự phát triển, sự tiến triển, (nhiếp ảnh) việc rửa ảnh; sự hiện (ảnh), (quân sự) sự triển khai, sự mở (một cuộc tấn công), (toán học) sự khai triển, (số nhiều) sự việc diễn biến, vùng bị nạn thất nghiệp nghiêm trọng; vùng có thể bị nạn thất nghiệp nghiêm trọng desarticulado - {disjointed} bị tháo rời ra, bị tháo rời khớp nối ra; bị trật khớp, rời rạc, không có mạch lạc (câu chuyện...) - {inarticulate} không rõ ràng, không nói rõ ràng được, ú ớ, không nói được, câm, không nói ra, không có tài ăn nói, (giải phẫu) không có khớp, không có đốt desarzonar - {unseat} đẩy ra khỏi chỗ ngồi; làm ng (người cưỡi ngựa), cách chức, làm mất ghế (nghị sĩ), (pháp lý) coi là vô hiệu, thủ tiêu desaseado - {scruff} (giải phẫu) gáy, tóm cổ, (như) scurf - {sleazily} mỏng (vải), nhếch nhác, nhớp nhúa; bẩn thỉu và không đứng đắn (nhất là về một nơi) - {slipshod} đi giày cũ; bệ rạc, cẩu thả, không cẩn thận, tuỳ tiện - {sloppy} ướt át, lõng bõng, đầy nước, có nhiều vũng nước (đường sá), ướt bẩn, có nước bẩn (sân nhà, mặt bàn...), không có hệ thống; tuỳ tiện, luộm thuộm, không đến nơi đến chốn (công việc), uỷ mị, sướt mướt - {sluttish} nhếch nhác, bẩn thỉu desaseo - {dissoluteness} sự chơi bời phóng đãng - {libertinism} - {licentiousness} sự phóng túng, sự bừa bâi; sự dâm loạn desasosiego - {disquietude} sự không an tâm, sự không yên lòng, sự băn khoăn lo lắng - {restlessness} sự không nghỉ, sự luôn luôn động đậy, sự hiếu động, sự không ngủ được, sự thao thức; sự bồn chồn, sự áy náy - {unease} xem uneasy desastrado - {hapless} rủi ro, không may - {miserable} cực khổ, khốn khổ, khổ sở, cùng khổ; đáng thương, tồi tàn, nghèo nàn - {sorrowful} buồn rầu, buồn phiền, âu sầu, ảo não; đau đớn - {unhappy} không có hạnh phúc, khổ sở, khốn khổ, không may, rủi, bất hạnh, không tốt, không hay - {unlucky} không may, xúi, rủi, đen đủi, khổ sở, khốn khổ, không tốt, không hay, gở, không đúng lúc desastre - {debacle} việc băng tan trên sông, sự thất bại, sụp đổ, tan rã hoàn toàn (chính phủ, quân đội, công việc) - {disaster} tai hoạ, thảm hoạ, tai ách, điều bất hạnh desastroso - {disastrous} tai hại, thảm khốc, bất hạnh desatado - {footloose} - {unlinked} không bị kết hợp, không bị ràng buộc desatar - {untie} cởi dây, tháo dây; cởi nút; cởi trói desatender - {disdain} sự khinh, sự khinh thị; thái độ khinh người, thái độ khinh khỉnh, thái độ không thèm, thái độ làm cao không thèm (làm gì...), khinh, khinh thị; khinh khỉnh (ai, cái gì), không thèm, làm cao không thèm (làm gì...) - {disobey} không vâng lời, không tuân lệnh - {disregard} sự không để ý, sự không đếm xỉa đến, sự bất chấp, sự coi thường, sự coi nhẹ, không để ý đến, không đếm xỉa đến, bất chấp, coi thường, coi nhẹ - {neglect} sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý, sự bỏ bê, sự bỏ mặc, sự thời ơ, sự hờ hững, sao lãng, không chú ý, bỏ bê, bỏ mặc, thờ ơ, hờ hững desatendido - {unattended} không có người đi theo (hầu, giữ, chăm nom, phục dịch), không chăm sóc, bỏ mặc - {unheeded} không ai chú ý đến, không ai để ý đến desatentado - {illconsidered} desatento - {unobservant} không hay quan sát, không có óc quan sát, (+ of) không tuân theo; hay vi phạm - {unruly} ngỗ ngược, ngang ngạnh (trẻ con); bất kham (ngựa), th lỏng, phóng túng (tình dục) desayuno - {breakfast} bữa ăn sáng, bữa điểm tâm, ăn sáng, điểm tâm, mời (ai) ăn điểm tâm desbaratar - {wreck} sự phá hỏng, sự tàn phá, sự phá hoại; sự sụp đổ, vật đổ nát; gạch vụn, (hàng hải) xác tàu chìm; tàu chìm, vật trôi giạt, người suy nhược, người tàn phế, làm hỏng, phá hoại, làm tan vỡ, làm sụp đổ (hy vọng); làm thất bại ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (hàng hải) làm đắm (tàu), lầm trật đường ray; làm đổ (ô tô); phá huỷ (một toà nhà), bị sụp đổ, bị tan vỡ (hy vọng...), đắm, chìm, bị đánh đắm (tàu), bị làm trật đường ray; bị đổ (ô tô) desbastador - {chisel} cái đục, cái chàng, (the chisel) nghệ thuật điêu khắc, (từ lóng) sự lừa đảo, đục; chạm trổ, (từ lóng) lừa đảo desbloqueo - {unlocking} desbordamiento - {overflowing} tràn đầy, chan chứa['ouvə,flouiɳ], sự tràn đầy, sự chan chứa descafeinado - {decaffeinated} được lọc hết chất cafêin descaladro - {unpleasantness} tính khó ưa, tính khó chịu, sự hiểu lầm; sự cãi cọ descalzo - {barefoot} chân không descansar - {repose} sự nghỉ ngơi, sự nghỉ, sự yên tĩnh, giấc ngủ, sự phối hợp hài hoà (trong nghệ thuật), dáng ung dung, thư thái, dáng khoan thai đĩnh đạc, (kỹ thuật) góc nghỉ, đặt để, cho nghỉ ngơi; làm khoẻ khoắn tươi tỉnh, nằm, yên nghỉ (ngủ hay là chết), nghỉ ngơi, được đặt trên, được xây dựng trên cơ sở, nằm trên, suy nghĩ miên man, chú ý vào (tâm trí, ký ức...) - {rest} sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ, sự yên tâm, sự yên lòng, sự thanh thản, sự thư thái (trong tâm hồn), sự yên nghỉ (người chết), sự ngừng lại, nơi trú tạm, chỗ nghỉ ngơi (cho những thuỷ thủ, người lái xe...), cái giá đỡ, cái chống, cái tựa, (âm nhạc) lặng; dấu lặng, giải quyết một vấn đề, nghỉ, nghỉ ngơi; ngủ, yên nghỉ, chết, ngừng lại, (+ on, upon) dựa trên, tựa trên, đặt trên, chống vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), ỷ vào, dựa vào, tin vào, (+ on, upon) ngưng lại, đọng lại, nhìn đăm đăm vào, mải nhìn (mắt...), cho nghỉ ngơi, đặt lên, dựa vào, chống, dựa trên cơ sở, đặt trên cơ sở, căn cứ vào, (the rest) vật còn lại, cái còn lại; những người khác, những cái khác, (tài chính) quỹ dự trữ, (thương nghiệp) sổ quyết toán, còn, vẫn còn, vẫn cứ, cứ, (+ with) tuỳ thuộc vào, tuỳ ở (ai để giải quyết việc gì) descanso - {break} xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe), xe ngựa không mui, sự gãy, sự kéo, sự đứt, sự ngắt, chỗ vỡ, chỗ nứt, chỗ rạn, sự nghỉ, sự dừng lại, sự gián đoạn,(ngôn ngữ nhà trường) giờ nghỉ, giờ ra chơi, giờ giải lao, sự cắt đứt (quan hệ), sự tuyệt giao, sự lỡ lời; sự lầm lỗi, sự vỡ nợ, sự bị phá sản, sự thay đổi (thòi tiết), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thụt giá thình lình, (thông tục) dịp may, cơ hội, (âm nhạc) sự đổi giọng; sự chuyển âm vực, mục xen (vào chương trình đang phát) (rađiô, truyền hình), tia hy vọng, bình minh, rạng đông, làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ, cắt, ngắt, làm gián đoạn, ngừng phá, xua tan, làm tan tác, phạm, phạm vi, xâm phạm, truyền đạt, báo (tin), làm suy sụp, làm nhụt (ý chí...), làm mất hết, ngăn đỡ, làm yếu đi, làm nhẹ đi, làm cho thuần thục; tập luyện, đập tan; đàn áp, trấn áp, sửa chữa, mở, mở tung ra, cạy tung ra, gãy, đứt, vỡ, chạy tán loạn, tan tác, ló ra, hé ra, hiện ra, thoát khỏi; sổ ra; ((thể dục,thể thao)) buông ra (quyền Anh), suy nhược, yếu đi; suy sụp, sa sút, phá sản, thay đổi, vỡ tiếng, nức nở, nghẹn ngào (tiếng nói), đột nhiên làm; phá lên, cắt đứt quan hệ, tuyệt giao, phá mà vào, phá mà ra, xông vào nhà; phá cửa vào nhà, bẻ khoá vào nhà, trốn thoát, thoát khỏi, bẻ gãy, rời ra, đập vỡ, đạp tan, đạp đổ, xô đổ; sụp đổ, đổ vỡ tan tành, suy nhược, kiệt sức; làm sa sút, làm suy nhược (sức khoẻ, tinh thần...), vỡ nợ, phá sản, thất cơ lỡ vận, bị pan, bị hỏng (xe cộ), phân ra từng món (chi tiêu...); (hoá) phân nhỏ, phân tích, vỡ ra, nổ ra; vọt ra, bắn ra, tuôn ra, xông vào, phá mà vào (nhà...), ngắt (lời); chặn (lời); cắt ngang (câu chuyện), can thiệp vào, tập luyện (ngựa...); cho vào khuôn phép, dạy dỗ (trẻ con...), rời ra, lìa ra, long ra, bị gãy rời ra, ngừng sững lại, đột nhiên ngừng lại, thôi, cắt đứt quan hệ, tuyệt giao, bẻ ra, bẻ tung ra, nổ bùng, nổ ra, nổi mụn, sùi đỏ lên (mặt), trốn thoát, thoát khỏi, vượt (ngục...), kêu to, phá lên (cười...), (hàng hải) mở và bốc dỡ (kho hàng...), kéo lên và mở tung ra (cờ), chạy toán loạn, tan tác, tản ra; giải tán (hội nghị, đám đông, mây...), chia lìa, chia ly, lìa nhau, nghỉ hè (trường học), sụt lở; làm sụt lở (đường sá), thay đổi (thời tiết), suy yếu đi (người), đập vụn, đập nát, ăn ở (nhà ai) được (ai) mời ăn, (xem) even, (xem) ice, (xem) lance, (xem) beck, nói (viết) sai ngữ pháp, (xem) wheel - {intermission} sự ngừng; thời gian ngừng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lúc tạm nghỉ (biểu diễn); bài nhạc chơi trong lúc tạm nghỉ biểu diễn - {pause} sự tạm nghỉ, sự tạm ngừng, sự ngập ngừng, sự ngắt giọng (trong khi đang nói, đang đọc); chỗ ngắt giọng, chỗ ngắt, (âm nhạc) dấu dãn nhịp, tạm nghỉ, tạm ngừng, chờ đợi; ngập ngừng, (+ upon) ngừng lại - {recess} thời gian ngừng họp (quốc hội...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kỳ nghỉ (trường trung học, đại học), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giờ giải lao, giờ ra chơi chính (trường học), (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự rút đi (thuỷ triều), chỗ thầm kín, nơi sâu kín, nơi hẻo lánh, chỗ thụt vào (của dãy núi), hốc tường (để đặt tượng...), (giải phẫu) ngách, hốc, (kỹ thuật) lỗ thủng, rânh, hố đào; chỗ lõm, đục lõm vào, đào hốc (ở tường...), để (cái gì) ở nơi sâu kín; để (cái gì) vào hốc tường..., ngừng họp; hoãn lại (phiên họp...) descarado - {barefaced} mày râu nhẵn nhụi, không che mặt nạ, không che mạng, trơ tráo, mặt dạn mày dày - {cheeky} táo tợn, cả gan, mặt dạn mày dày, trơ tráo, không biết xấu hổ, vô lễ, hỗn xược - {saucy} hỗn xược, láo xược, (từ lóng) hoạt bát, lanh lợi; bảnh, bốp descarga - {exhaust} (kỹ thuật) sự rút khí, sự thoát khí, hút, rút (khí, hơi, nước, bụi...), làm kiệt quệ, làm rỗng, làm cạn; dốc hết, dùng hết, bàn hết khía cạnh, nghiên cứu hết mọi mặt (vấn đề) - {volley} loạt (đạn, đá... bắn ra, ném ra); tràng, chuỗi (cười, vỗ tay), (thể dục,thể thao) quả vôlê (đánh hoặc đá khi bóng chưa chạm đất), ném ra hàng loạt, tung ra hàng loạt, bắn ra hàng loạt; tuôn ra hàng tràng, (thể dục,thể thao) đánh vôlê, đá vôlê, bắn một loạt (súng), (thể dục,thể thao) đánh vôlê, đá vôlê descargador - {shipper} nhà buôn chở hàng bằng tàu - {unloader} xem unload descargar - {unload} cất gánh nặng, dỡ hàng, tháo đạn (ở súng) ra, bán tống hết (chứng khoán), (nghĩa bóng) làm cho khuây, an ủi; thổ lộ, dỡ hàng descargo - {acquittal} sự trả xong nợ, sự trang trải xong nợ nần, sự tha tội, sự tha bổng, sự tuyên bố trắng án, sự làm trọn (bổn phận, trách nhiệm...) - {release} sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật...), sự thả, sự phóng thích, sự phát hành (cuốn sách, bản tin); sự đưa ra bàn (một loại ô tô mới...), giấy biên lai, giấy biên nhận, (pháp lý) sự nhượng lại; giấy nhượng lại, (vật lý) sự tách ra, sự nhả ra, sự giải phóng, (kỹ thuật) cái ngắt điện, (kỹ thuật) sự cắt, sự tháo ra, (quân sự) sự ném, sự thả, sự cắt (bom); sự mở (dù), sự giải ngũ, sự phục viên, (hoá học) sự bay ra, sự thoát ra (hơi), làm nhẹ, làm bớt, làm thoát khỏi (đau đớn, sầu muộn, bệnh tật...), tha, thả, phóng thích, miễn, tha (nợ...), giải thoát, phát hành (cuốn phim, bản tin...); đăng (tin); đưa ra bán (một loại ô tô mới...), (pháp lý) nhường, nhượng, (vật lý) cắt dòng, (kỹ thuật) nhả khớp, tháo ra, tách ra, cắt mạch, (quân sự) ném, thả, cắt (bom); mở (dù), (quân sự) cho giải ngũ, cho phục viên, (hoá học) làm bay ra, làm thoát ra (hơi) descaro - {effrontery} tính mặt dày mày dạn, tính vô liêm sỉ descarriado - {bewildered} descarrilamiento - {derailment} sự trật bánh (xe lửa...) descarrilar - {derail} làm trật bánh (xe lửa...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) trật bánh (xe lửa...) descartado - {castoff} descartar - {exclude} không cho (ai...) vào (một nơi nào...); không cho (ai...) hưởng (quyền...), ngăn chận, loại trừ, đuổi tống ra, tống ra - {foreclose} ngăn không cho hưởng, tuyên bố (ai) mất quyền lợi, (pháp lý) tịch thu (tài sản) để thế nợ, giải quyết trước, (pháp lý) tịch thu tài sản để thế nợ descendencia - {descendants} descendente - {downward} xuống, đi xuống, trở xuống, xuôi (dòng), xuôi dòng thời gian, trở về sau descender - {descend} xuống (cầu thang...), xuống, dốc xuống, rơi xuống, lăn xuống, đi xuống, tụt xuống..., bắt nguồn từ, xuất thân từ, truyền (từ đời cha xuống đời con, từ đời này sang đời khác), (+ upon) tấn công bất ngờ, đánh bất ngờ, hạ mình, hạ cố, (nghĩa bóng) sa sút, xuống dốc, sa đoạ; tự làm mình thấp hèn, tự hạ mình - {go down} xuống, đi xuống, chìm (tàu thuỷ); lặn (mặt trời, mặt trăng...), trôi (thức ăn, thức uống...), được hoan nghênh, được hưởng ứng, được thừa nhận (lời giải thích, lời xin lỗi, câu chuyện, vở kịch...), được tiếp tục (cho đến), bị đánh ngã, bại trận, ra trường (đại học), yên tĩnh, lắng đi, dịu đi (biển, gió...), hạ (giá cả), được ghi lại, được ghi nhớ descendiente - {descending} đi xuống descenso - {descent} sự xuống, sự hạ thấp xuống (độ nhiệt...), sự dốc xuống; con đường dốc, nguồn gốc, dòng dõi; thế hệ, đời, sự truyền lại; sự để lại (tài sản...), (quân sự) cuộc tấn công bất ngờ, cuộc đột kích (từ đường biển vào), sự sa sút, sự suy sụp, sự xuống dốc descenso súbito - {swoop} cuộc đột kích, sự nhào xuống, sự sà xuống, sự cướp đi, đột kích, tấn công, (thông tục) cướp đi, cuỗm di, nhào xuống, sà xuống descentralizar - {decentralize} (chính trị) phân quyền (về địa phương) descifrar - {decipher} sự giải (mã), sự đọc (mật mã), sự giải đoán (chữ khó xem, chữ cổ...), giải (mã), đọc (mật mã), giải đoán (chữ khó xem, chữ viết xấu, chữ cổ...) - {decode} đọc (mật mã), giải (mã) - {decrypt} giải mã descodificación - {decoding} descodificador - {decoder} (Tech) bộ giải mã; người giải mã; bộ kiểm sóng mạch xung; ma trận chuyển mạch descodificar - {decode} đọc (mật mã), giải (mã) descoger - {unfold} mở ra, trải ra, bày tỏ, để lộ, bộc lộ, lộ ra, bày ra; mở ra (nụ hoa) descolgar - {abstract} trừu tượng, khó hiểu, lý thuyết không thực tế, (toán học) số hư, bản tóm tắt (cuốn sách, luận án, bài diễn văn...), vật trừu tượng, trừu tượng hoá, làm đãng trí, rút ra, chiết ra, tách ra, lấy trộm, ăn cắp, tóm tắt, trích yếu - {take away} descolocar - {misplace} để không đúng chỗ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) descolorar - {discolor} đổi màu; làm bẩn màu; làm bạc màu, bị đổi màu; bị bẩn màu; bị bạc màu descolorido - {pale} làm rào bao quanh, quây rào, làm tái đi, làm nhợt nhạt, làm xanh xám, tái đi, nhợt nhạt, xanh xám, (nghĩa bóng) lu mờ đi, tái, nhợt nhạt, xanh xám, nhợt (màu); lờ mờ, yếu ớt (ánh sáng) descomedido - {impolite} vô lễ descompensación - {decompensation} (y học) sự mất bù descomponer - {decompose} (vật lý); (hoá học) phân tích; phân ly, phân huỷ, làm thối nát, làm mủn, làm mục rữa, (nghĩa bóng) phân tích (động cơ, từ trường), (vật lý); (hoá học) phân tích; phân ly, phân huỷ, thối rữa, mục rữa descomponer en factores - {factorize} tìm thừa số của (một số) descomposicion - {disintegration} sự làm tan rã, sự làm rã ra, (hoá học) sự phân huỷ - {disruptiveness} descomposición - {decomposition} (vật lý), (hoá học) sự phân tích; sự phân ly, sự phân huỷ, sự thối rữa, sự làm mục rữa descompresión - {decompression} sự bớt sức ép, sự giảm sức ép desconcertado - {astounds} - {perplexed} lúng túng, bối rối, phức tạp, rắc rối, khó hiểu - {stumps} desconcertar - {abash} làm bối rối, làm lúng túng, làm luống cuống - {bewilder} làm bối rối, làm hoang mang, làm lúng túng; làm ngơ ngác - {disconcert} làm rối, làm hỏng, làm đảo lộn (kế hoạch...), làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm lúng túng, làm luống cuống; làm chưng hửng - {faze} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm phiền; làm bối rối, làm lúng túng desconcierto - {bewildering} gây bối rối, khiến hoang mang - {bewilderment} sự bối rôi, sự hoang mang - {discomfiture} sự thất bại (trong trận đánh), sự làm hỏng, sự làm thất bại (kế hoạch); sự hỏng, sự thất bại (kế hoạch), sự làm bối rối, sự làm lúng túng; sự làm chưng hửng; sự bối rối, sự lúng túng; sự chưng hửng desconectado - {disconnected} bị rời ra, bị cắt rời ra, bị tháo rời ra; bị phân cách ra, (điện học) bị ngắt, bị cắt (dòng điện...), rời rạc, không có mạch lạc (bài nói, bài viết) desconectar - {disable} làm cho bất lực, làm cho không đủ năng lực (làm gì), làm tàn tật, làm què quặt; làm mất khả năng hoạt động; phá hỏng (tàu, súng...); (quân sự) loại ra khỏi vòng chiến đấu, (pháp lý) làm cho không đủ tư cách; tuyên bố (ai) không đủ tư cách - {discard} sự chui bài, sự dập bài, quân chui bài, quân bài dập, (đánh bài) chui, dập, bỏ, loại bỏ, vứt bỏ (quần áo, thói quen, lòng tin...), đuổi ra, thải hồi (người làm...) - {eleminate} - {put off} - {switch off} desconexo - {unconnected} không có quan hệ, không có liên quan, không mạch lạc, rời rạc desconfiado - {distrustful} không tin, không tin cậy, hay nghi ngờ, hay ngờ vực desconfianza - {distrust} sự không tin, sự không tin cậy, sự nghi ngờ, sự ngờ vực, không tin, không tin cậy (ai), hay nghi ngờ, ngờ vực desconfiar - {mistrust} không tin, nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi descongelar - {defrost} làm tan băng, làm tan sương giá, [làm cho] hết đông lạnh descongestivo - {decongestant} có tác dụng thông mũi, thuốc làm thông mũi desconocido - {unbeknownst} không (được) biết - {unidentified} không được đồng nhất hoá, chưa được nhận biết, chưa truy ra gốc tích - {unknown} không biết, chưa từng ai biết, lạ, chưa có tiếng; vô danh, điều chưa biết, (toán học) ẩn số desconsiderado - {unthoughtful} không hay nghĩ ngợi, vô tư lự, vô tâm, không suy nghĩ, không chín chắn, không thâm trầm, không sâu sắc, không ân cần, không quan tâm desconsolado - {comfortless} bất tiện, không đủ tiện nghi, tẻ nhạt, buồn tẻ, bị bỏ rơi không ai an ủi - {disconsolate} không thể an ủi được, không thể giải được, buồn phiền, phiền muộn, chán nản thất vọng desconsolador - {disconsolate} không thể an ủi được, không thể giải được, buồn phiền, phiền muộn, chán nản thất vọng desconsuelo - {disappointment} sự chán ngán, sự thất vọng, điều làm chán ngán, điều làm thất vọng - {frustration} sự làm thất bại, sự làm hỏng, sự làm mất tác dụng, sự làm thất vọng, sự làm vỡ mộng; tâm trạng thất vọng, tâm trạng vỡ mộng descontar - {abandon ship} - {cash up} - {depreciate} làm sụt giá, làm giảm giá, gièm pha, nói xấu, làm giảm giá trị; chê bai, coi khinh, đánh giá thấp, sụt giá, giảm giá trị - {derate} giảm thuế - {reduce} giảm, giảm bớt, hạ, làm nhỏ đi, làm gầy đi, làm yếu đi, làm nghèo đi, làm cho sa sút, làm cho, khiến phải, bắt phải, đổi, biến đổi (sang một trạng thái, hình thức đơn giản hơn, kém hơn), giáng cấp, hạ tầng công tác (một sĩ quan), chinh phục được, bắt phải đầu hàng, (y học) chữa, bó (xương gây), nắn (chỗ trật khớp), (hoá học) khử, (toán học) rút gọn; quy về, (kỹ thuật) cán dát (kim loại); ép, nén, tự làm cho nhẹ cân đi (người) descontento - {dissatisfaction} sự không bằng lòng, sự không hài lòng, sự không thoả mãn, sự bất mãn descorazonar - {discourage} làm mất hết can đảm, làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng, (+ from) can ngăn (ai làm việc gì) - {dishearten} làm chán nản, làm ngã lòng; làm mất nhuệ khí, làm mất can đảm descorchar - {uncork} mở nút, tháo nút descortesia - {discourtesy} sự bất lịch sự, sự thiếu lễ độ; sự thô lỗ, sự thô bạo descortesía - {discourtesy} sự bất lịch sự, sự thiếu lễ độ; sự thô lỗ, sự thô bạo descortés - {discourteous} bất lịch sự, thiếu lễ độ; thô lỗ, thô bạo - {uncivil} không lịch sự, thô bỉ, vô lễ describir - {describe} tả, diễn tả, mô tả, miêu tả, vạch, vẽ, cho là, coi là; định rõ tính chất descripcion - {description} sự tả, sự diễn tả, sự mô tả, sự miêu tả, diện mạo, tướng mạo, hình dạng, sự vạch, sự vẽ (hình), (thông tục) hạng, loại, nghề nghiệp, công tác (ở hộ chiếu, giấy chứng minh...) descripción - {description} sự tả, sự diễn tả, sự mô tả, sự miêu tả, diện mạo, tướng mạo, hình dạng, sự vạch, sự vẽ (hình), (thông tục) hạng, loại, nghề nghiệp, công tác (ở hộ chiếu, giấy chứng minh...) descripción del cambio - {change description} descriptivo - {describing} descrédito - {discredit} sự mang tai mang tiếng, sự mất uy tín, sự mất thể diện; điều làm mang tai mang tiếng, điều làm mất uy tín, điều làm mất thể diện, sự nghi ngờ, sự thiếu tin tưởng, (thương nghiệp) sự mất tín nhiệm, làm mang tai mang tiếng, làm mất uy tín, làm mất thể diện, không tin, làm mất tín nhiệm - {disrepute} sự mang tai mang tiếng; tiếng xấu descubierta - {reconnaissance} (quân sự) sự trinh sát, sự do thám, (quân sự) đội trinh sát, sự thăm dò descubierto - {bareheaded} để đầu trần descubridor - {discoverer} người khám phá ra, người tìm ra, người phát hiện ra descubrimiento - {discovery} sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra, điều khám phá ra, điều tìm ra, điều phát hiện ra; phát minh, sự để lộ ra (bí mật...), nút mở, nút gỡ (trong một vở kịch...) descubrir - {discover} khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra, để lộ ra, bộc lộ ra, phơi bày ra - {uncover} để hở, mở (vung, nắp); cởi (áo); bỏ (mũ), (quân sự) mở ra để tấn công, (nghĩa bóng) nói ra, tiết lộ; khám phá ra, bỏ mũ (để tỏ ý kính trọng) descuento - {abatement} sự dịu đi, sự yếu đi, sự nhụt đi, sự giảm bớt, sự đỡ, sự ngớt, sự hạ (giá), sự bớt (giá), sự chấm dứt, sự thanh toán, (pháp lý) sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu - {discount} sự bớt, sự giảm, sự trừ (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt), tiền bớt, tiền trừ, tiền chiết khấu, sự trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin...), hạ giá, giảm giá; không được chuộng, thanh toán (hối phiếu, thương phiếu...) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định); nhận thanh toán (hối phiếu, thương phiếu...) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định), giảm giá, bớt giá, chiết khấu (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt), bản hạ giá; dạm bán hạ giá, trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin...), không kể đến, không đếm xỉa đến, không để ý đến; coi nhẹ, đánh giá thấp tầm quan trọng của, sớm làm mất tác dụng (một tin tức...), trường hợp không may đó đã được dự tính trước - {rebate} việc hạ giá, việc giảm bớt (số tiền trả), số tiền được hạ, số tiền được giảm bớt, (từ cổ,nghĩa cổ) làm giảm bớt (sức mạnh, hiệu lực của một việc gì), làm cùn (lưỡi dao), (như) rabbet descuidadamente - {carelessly} cẩu thả, thiếu thận trọng, bất cẩn descuidado - {heedless} không chú ý, không lưu ý, không để ý descuidar - {neglect} sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý, sự bỏ bê, sự bỏ mặc, sự thời ơ, sự hờ hững, sao lãng, không chú ý, bỏ bê, bỏ mặc, thờ ơ, hờ hững descuido - {carelessness} sự thiếu thận trọng; sự cẩu thả, sự vô ý desde - {since} từ lâu; từ đó, trước đây, từ, từ khi, từ khi, từ lúc, vì, vì lẽ rằng, bởi chưng desde abajo hacia arriba - {upward} đi lên, hướng lên, lên/' pw d/, lên, hướng lên, đi lên, về phía trên, hn, trên, hn desde ar - {despise} xem thường, coi khinh, khinh miệt - {disdain} sự khinh, sự khinh thị; thái độ khinh người, thái độ khinh khỉnh, thái độ không thèm, thái độ làm cao không thèm (làm gì...), khinh, khinh thị; khinh khỉnh (ai, cái gì), không thèm, làm cao không thèm (làm gì...) - {dispise} - {scorn} sự khinh bỉ, sự khinh miệt, sự khinh rẻ, đối tượng bị khinh bỉ, khinh bỉ, khinh miệt, coi khinh; không thêm desden - {casualness} tính tình cờ, tính ngẫu nhiên, (thông tục) sự tự nhiên, sự không trịnh trọng, sự vô ý tứ, sự cẩu thả; sự tuỳ tiện, tính thất thường - {halfheartedness} desdeque - {ever since} - {since} từ lâu; từ đó, trước đây, từ, từ khi, từ khi, từ lúc, vì, vì lẽ rằng, bởi chưng - {since then} desdeñable - {contemptible} đáng khinh, đê tiện, bần tiện desdeñosamente - {contemptuously} khinh khỉnh - {scornfully} tỏ ra khinh bỉ; đầy khinh bỉ, đầy khinh miệt; cảm thấy bị khinh bỉ desdeñoso - {disdainful} có thái độ khinh thị; khinh người, khinh khỉnh, có thái độ không thèm (làm gì...) - {scornful} đầy khinh bỉ, đầy khinh miệt desdén - {disdain} sự khinh, sự khinh thị; thái độ khinh người, thái độ khinh khỉnh, thái độ không thèm, thái độ làm cao không thèm (làm gì...), khinh, khinh thị; khinh khỉnh (ai, cái gì), không thèm, làm cao không thèm (làm gì...) - {scorn} sự khinh bỉ, sự khinh miệt, sự khinh rẻ, đối tượng bị khinh bỉ, khinh bỉ, khinh miệt, coi khinh; không thêm deseable - {desirable} đáng thèm muốn; đáng ao ước, đáng khát khao, (thông tục) khêu gợi (dục vọng) deseado - {desired} muốn có đòi hỏi - {wished} desear - {desire} sự thèm muốn; sự mong muốn, sự ao ước, sự khát khao, sự mơ ước, lòng thèm muốn, lòng khát khao, vật mong muốn, vật ao ước, dục vọng, lời đề nghị, lời yêu cầu; lệnh, thèm muốn; mong muốn, ao ước, khát khao, mơ ước, đề nghị, yêu cầu; ra lệnh - {wish} lòng mong muốn, lòng ao ước; lòng thèm muốn, ý muốn; lệnh, điều mong ước, nguyện vọng, (số nhiều) lời chúc, muốn, mong, hy vọng, chúc, mong ước, ước ao; thèm muốn, (thông tục) gán cho ai cái gì desechado - {castaway} người bị đắm tàu trôi giạt vào bờ; người sống sót trong vụ đắm tàu, (nghĩa bóng) người bị ruồng bỏ; kẻ sống bơ vơ, sống sót trong vụ đắm tàu, (nghĩa bóng) bị ruồng bỏ; sống bơ vơ desechar - {throwaway} (thông tục) vật được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn, đứa trẻ bơ vơ phải sống trên đường phố; trẻ đường phố, được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn, bâng quơ; không nhắm vào ai desecho - {discard} sự chui bài, sự dập bài, quân chui bài, quân bài dập, (đánh bài) chui, dập, bỏ, loại bỏ, vứt bỏ (quần áo, thói quen, lòng tin...), đuổi ra, thải hồi (người làm...) - {refuse} từ chối, khước từ, cự tuyệt, chùn lại, không dám nhảy qua (hàng rào) (ngựa thi), đồ thừa, đồ thải, đồ bỏ đi; rác rưởi, (địa lý,địa chất) đá thải, bâi thải đá, (kỹ thuật) vật phẩm bỏ đi (của kim loại) - {reject} vật bị loại, vật bỏ đi, vật không được chọn, người bị loại (trong kỳ tuyển quân...), người bị đánh hỏng thi, (thương nghiệp) phế phẩm, không nhanh, không chấp thuận, bác bỏ, loại ra, bỏ ra; đánh hỏng (thí sinh), từ chối không tiếp (ai), mửa, nôn ra desegregación - {desegregation} sự xoá bỏ nạn phân biệt chủng tộc trong nhà trường desembalar - {unpack} mở (gói, va li...) tháo (kiện hàng) desembarazado - {disengaged} (thể dục,thể thao) miếng gỡ đường kiếm, bị làm rời ra, bị cởi ra, bị tháo ra; được thả ra, rảnh rang, không mắc bận, không vướng hẹn với ai, trống, không có người chiếm trước, không có người giữ trước (chỗ ngồi, căn buồng...) desembarazar - {extricate} gỡ, gỡ thoát, giải thoát, (hoá học) tách ra, cho thoát ra desembarcadero - {landing-stage} bến tàu - {pier} bến tàu (nhô ra ngoài); cầu tàu, đạp ngăn sóng (ở hải cảng), cầu dạo chơi (chạy ra biển), chân cầu, (kiến trúc) trụ, cột trụ; trụ giữa hai cửa s desembarcar - {disembark} cho (hành khách) lên bờ, cho lên bộ; bốc dở (hàng...) lên bờ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho xuống xe, lên bờ, lên bộ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xuống xe desembarco - {landing} sự đổ bộ, sự ghé vào bờ (tàu biển, thuyền bè); sự hạ cánh (máy bay), bến, nơi đổ, đầu cầu thang desembarque - {disembarkation} sự cho lên bờ, sự cho lên bộ; sự bốc dở (hàng...) lên bờ; sự lên bờ, sự lên bộ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự xuống xe desembocadura - {mouth} mauð/, mồm, miệng, mõm, miệng ăn, cửa (hang, sông, lò...), sự nhăn mặt, sự nhăn nhó, (xem) down, sủa; cắn (chó), (xem) laugh, (xem) water, để cho ai nói cái gì, mớm lời cho ai, bảo cho ai cách ăn nói, nói đúng những lời mà người ta định nói, xin ông đừng dở cái trò hỗn xược của ông ra nữa, câm mồn đi, nói to; đọc rành rọt; nói cường điệu, ăn đớp, nói to; nói cường điệu; kêu la, nhăn nhó, nhăn mặt desembolsar - {disburse} dốc túi, dốc hầu bao, chi tiêu desembolso - {outlay} tiền chi tiêu, tiền phí tổn, tiêu pha tiền desempaquetar - {unpack} mở (gói, va li...) tháo (kiện hàng) desemparejado - {unmatched} chưa ai địch nổi, chưa có gì địch nổi; chưa ai sánh kịp, chưa có gì sánh kịp, lẻ đôi, lẻ bộ desempleado - {jobless} không có việc làm; không có công ăn việc làm - {unemployed} không dùng, không được sử dụng, không có việc làm, thất nghiệp desempleo - {unemployment} sự thất nghiệp; nạn thấp nghiệp, khối lượng công việc chưa làm desencaminado - {astray} lạc đường, lạc lối desencaminar - {mislead} làm cho lạc đường, làm cho lạc lối, làm cho mê muội, làm cho lầm đường lạc lối, lừa dối desencantar - {disappoint} không làm thoả ước vọng, không làm thoả ý mong đợi (của ai); làm chán ngán, làm thất vọng, thất ước (với ai), làm hỏng, làm thất bại (kế hoạch của ai) desenfado - {dispersal} sự giải tán, sự phân tán, sự xua tan, sự làm tan tác, sự tan tác, sự rải rác, sự gieo vãi, sự gieo rắc, sự lan truyền (tin đồn...), (vật lý) sự tán sắc, (hoá học) sự phân tán - {distractibility} desenfrenado - {unchecked} không bị cản trở, không bị ngăn cản; không bị kìm hãm, không bị kiềm chế (tình cảm), chưa được kiểm tra; không được kiểm tra (sổ sách) desenganchar - {unhook} mở khuy (áo), tháo ở móc ra desengañar - {disabuse} làm cho hết mù quáng, làm cho hết sai lầm, làm cho tỉnh ngộ desenlace - {solution} sự hoà tan, dung dịch, giải pháp, cách giải quyết, (toán học) lời giải; phép giải, đáp án, cao su hoà tan ((cũng) rubber solution), (y học) thuốc nước, ở trong tình trạng không ổn định (ý kiến...), phủ một lớp cao su hoà tan desenmascarar - {unmask} vạch mặt, lột mặt nạ, tự lột mặt nạ, lộ chân tướng desenredar - {disentangle} gỡ, gỡ rối, làm thoát khỏi cảnh rối rắm lúng túng, được gỡ rối, thoát khỏi cảnh rối rắm lúng túng desenrollar - {uncoil} tháo (cuộn dây), duỗi thẳng ra - {unroll} mở ra, tri ra desenterrar - {unearth} đào lên, khai quật (tử thi), bới ra, (thông tục) mò ra, tìm ra, phát hiện, làm cho chui ra (từ hang, hốc) desenvoltura - {sauciness} tính hỗn xược, tính láo xược desenvolver - {develop} trình bày, bày tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...), phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt, khai thác, nhiễm, tiêm nhiễm (thói quen...); ngày càng bộc lộ rõ, ngày càng phát huy (khả năng, khuynh hướng...), (nhiếp ảnh) rửa (phim ảnh), (quân sự) triển khai, mở, (toán học) khai triển, tỏ rõ ra, bộc lộ ra, biểu lộ ra, phát triển, mở mang, nảy nở, tiến triển, hiện (ảnh) - {evolve} mở ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), rút ra, suy ra, luận ra, lấy ra (lý thuyết, sự kiện...), (thường)(đùa cợt) tạo ra, hư cấu, phát ra (sức nóng...), làm tiến triển; làm tiến hoá, tiến triển; tiến hoá - {develop} trình bày, bày tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...), phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt, khai thác, nhiễm, tiêm nhiễm (thói quen...); ngày càng bộc lộ rõ, ngày càng phát huy (khả năng, khuynh hướng...), (nhiếp ảnh) rửa (phim ảnh), (quân sự) triển khai, mở, (toán học) khai triển, tỏ rõ ra, bộc lộ ra, biểu lộ ra, phát triển, mở mang, nảy nở, tiến triển, hiện (ảnh) - {device} phương sách, phương kế; chước mưu, vật sáng chế ra (để dùng vào mục đích gì); thiết bị, dụng cụ, máy móc, hình vẽ; hình trang trí; hình tương trưng, châm ngôn; đề từ, để mặc cho ai tự xoay sở lo liệu lấy desenvolverse - {evolve} mở ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), rút ra, suy ra, luận ra, lấy ra (lý thuyết, sự kiện...), (thường)(đùa cợt) tạo ra, hư cấu, phát ra (sức nóng...), làm tiến triển; làm tiến hoá, tiến triển; tiến hoá desenvuelto - {cavalierly} có phong cách kỵ sĩ - {unforced} không bị ép buộc; tự nhiên deseo - {desire} sự thèm muốn; sự mong muốn, sự ao ước, sự khát khao, sự mơ ước, lòng thèm muốn, lòng khát khao, vật mong muốn, vật ao ước, dục vọng, lời đề nghị, lời yêu cầu; lệnh, thèm muốn; mong muốn, ao ước, khát khao, mơ ước, đề nghị, yêu cầu; ra lệnh - {want} sự thiếu, sự không có, sự khuyết, sự cần, sự cần thiết, ((thường) số nhiều) nhu cầu, những cái cần thiết, cảnh túng thiếu, cảnh nghèo, thiếu, không có, cần, cần có, cần dùng, muốn, muốn có, tìm, kiếm, tìm bắt, truy nã, thiếu, không có, túng thiếu, thiếu, cần; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) muốn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) muốn vào, muốn gia nhập, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) muốn ra, muốn rút ra - {wish} lòng mong muốn, lòng ao ước; lòng thèm muốn, ý muốn; lệnh, điều mong ước, nguyện vọng, (số nhiều) lời chúc, muốn, mong, hy vọng, chúc, mong ước, ước ao; thèm muốn, (thông tục) gán cho ai cái gì deseoso - {desirous} thèm muốn; ước ao, khát khao, mơ ước - {willing} bằng lòng, vui lòng; muốn, sẵn sàng, quyết tâm, có thiện ý, hay giúp đỡ, sẵn lòng, tự nguyện - {wishful} thèm muốn ao ước; ước mong, mong muốn, (thông tục) đó chỉ là lấy ước m làm sự thật desequilibrado - {unreasonable} vô lý, không biết điều; không phi chăng; quá, quá chừng desercion - {desertion} sự bỏ ra đi, sự bỏ trốn; sự đào ngũ, sự ruồng bỏ, sự bỏ rơi, sự không nhìn nhận đến deserción - {desertion} sự bỏ ra đi, sự bỏ trốn; sự đào ngũ, sự ruồng bỏ, sự bỏ rơi, sự không nhìn nhận đến desertor - {deserter} người bỏ ra đi, kẻ bỏ trốn; kẻ đào ngũ desesperacion - {despair} sự thất vọng; nỗi thất vọng, nỗi tuyệt vọng, hết hy vọng, thất vọng, tuyệt vọng desesperación - {despair} sự thất vọng; nỗi thất vọng, nỗi tuyệt vọng, hết hy vọng, thất vọng, tuyệt vọng - {desperation} sự liều lĩnh tuyệt vọng, sự tuyệt vọng desesperadamente - {desperately} liều lĩnh, liều mạng - {hopelessly} tuyệt vọng, vô vọng desesperado - {despairs} - {desperate} liều mạng, liều lĩnh, không còn hy vọng, tuyệt vọng, dữ dội, kinh khủng, ghê gớm - {desponded} - {unpromising} không hứa hẹn - {unpromisingly} trạng từ, xem unpromising desestimar - {underrate} đánh giá thấp, xem thường, coi thường (địch thủ) desfalcar - {embezzle} biển thủ, tham ô (tiền...) desfavorable - {unfavorable} - {unfavourable} không có thiện chí; không thuận, không tán thành, không thuận lợi, không hứa hẹn tốt, không có triển vọng, không có lợi, không có ích - {unpropitious} không tiện lợi, không thuận lợi; bất tiện desfiguración - {disfigurement} sự làm biến dạng, sự làm méo mó, sự làm xấu xí mặt mày, hình dạng kỳ quái, hình dạng xấu xí gớm guốc; tật xấu xí gớm guốc (của cơ thể) desfigurar - {disfigure} làm biến dạng, làm méo mó, làm xấu xí mặt mày desfiladero - {defile} hẽm núi, đi thành hàng dọc, làm nhơ bẩn, làm vẩn đục, làm ô uế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phá trinh, hãm hiếp, cưỡng dâm, làm mất tính chất thiêng liêng desfile - {parade} sự phô trương, cuộc diễu hành, cuộc duyệt binh, nơi duyệt binh; thao trường ((cũng) parade ground), đường đi dạo mát; công viên, chương trình các tiết mục (truyền thanh, truyền hình), tập họp (quân đội) để duyệt binh, cho diễu hành, cho diễu binh, phô trương, diễu hành qua, tuần hành qua, diễu hành, tuần hành desgarbado - {ungainly} vụng về, long ngóng, vô duyên desgarrado - {clever} lanh lợi, thông minh, giỏi, tài giỏi, khéo léo, lành nghề, thần tình, tài tình, hay; khôn ngoan, lâu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tốt bụng, tử tế - {smart} sự đau đớn, sự nhức nhối; nỗi đau khổ, đau đớn, nhức nhối, đau khổ, bị trừng phạt vì, chịu những hậu quả của, mạnh, ác liệt; mau lẹ, nhanh, khéo léo, khôn khéo, nhanh trí; tinh ranh, láu, đẹp sang, thanh nhã, lịch sự, diện, bảnh bao, duyên dáng - {wily} xo trá, quỷ quyệt, lắm mưu desgarrón - {laceration} sự xé rách, (y học) vết rách desgastar - {wear out} desgaste - {scuff} (như) scruff, chỗ trầy da, chỗ xơ ra, sự kéo lê chân; tiếng chân kéo lê, dép không đế (đi trong nhà), cào (đất...) bằng chân, làm trầy (da...), làm xơ ra, chạm nhẹ, lướt nhẹ phải (cái gì khi đi qua), kéo lê (chân), làm mòn (giày) vì đi kéo lê chân, đi lê chân, kéo lê chân - {wear and tear} (Econ) Khấu hao.+ Xem DEPRECIATION. - {wearout} desglose - {breakdown} sự hỏng máy (ô tô, xe lửa), sự sút sức, sự suy nhược, sự tan vỡ, sự suy sụp, sự thất bại, (quân sự) sự chọc thủng (trận tuyến), sự phân ra, sự chia ra từng món (thi tiêu...), (hoá học) sự phân nhỏ, sự phân tích, điệu múa bricđao (của người da đen) desgracia - {accident} sự rủi ro, tai nạn, tai biến, sự tình cờ, sự ngẫu nhiên, cái phụ, cái không chủ yếu, sự gồ ghề, sự khấp khểnh, (âm nhạc) dấu thăng giáng bất thường desgraciadamente - {unfortunately} (+for sombody) một cách đáng tiếc, không may desgraciado - {clumsy} vụng, vụng về, lóng ngóng, làm vụng (đồ vật), không gọn; khó coi - {schlemiel} người ngu đần, người bất hạnh - {unhandily} xem unhandy - {unskillful} desgraciar - {fail} sự hỏng thi, người thi hỏng, chắc chắn, nhất định, không nhớ, quên, yếu dần, mất dần, tàn dần, không đúng, sai, thiếu, không thành công, thất bại, trượt, hỏng thi, bị phá sản, không làm tròn, không đạt, hỏng, không chạy nữa, thiếu, không đủ, thất hẹn với (ai); không đáp ứng được yêu cầu của (ai), đánh trượt (một thí sinh) deshabitado - {uninhabited} không có người ở, bỏ không deshechas - {elusions} - {excuses} - {prevarications} deshelar - {thaw} sự tan (của tuyết), trạng thái tan băng, trạng thái tan giá (thời tiết), (nghĩa bóng) sự mạnh dạn lên; sự hết dè dặt lạnh lùng (trong thái độ), làm tan, (nghĩa bóng) làm cho mạnh dạn lên, làm cho hết e lệ dè dặt, làm cho hết thái độ lạnh lùng, tan, ấm hơn, đỡ giá rét (có thể làm cho tuyết tan), (nghĩa bóng) vui vẻ lên, cở mở hơn, hết dè dặt lạnh lùng (người) desheredar - {disinherit} tước quyền thừa kế deshidratación - {dehydration} (hoá học) sự loại nước deshidratar - {dehydrate} (hoá học) loại nước deshielo - {melting} sự nấu chảy; sự tan, tan, chảy, cảm động, mủi lòng, gợi mối thương tâm - {thaw} sự tan (của tuyết), trạng thái tan băng, trạng thái tan giá (thời tiết), (nghĩa bóng) sự mạnh dạn lên; sự hết dè dặt lạnh lùng (trong thái độ), làm tan, (nghĩa bóng) làm cho mạnh dạn lên, làm cho hết e lệ dè dặt, làm cho hết thái độ lạnh lùng, tan, ấm hơn, đỡ giá rét (có thể làm cho tuyết tan), (nghĩa bóng) vui vẻ lên, cở mở hơn, hết dè dặt lạnh lùng (người) deshojar - {defoliate} (thực vật học) làm rụng lá; ngắt lá deshonestidad - {dishonesty} tính không lương thiện, tính bất lương, tính không thành thật, tính không trung thực deshonesto - {indecent} không đứng dắn, không đoan trang, không tề chỉnh; không hợp với khuôn phép, khiếm nhã, bất lịch sự, sỗ sàng - {undecent} deshonor - {dishonor} sự danh ô deshonra - {defilement} sự làm nhơ bẩn, sự làm vẩn đục, sự làm ô uế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phá trinh, sự hãm hiếp, sự cưỡng dâm, sự làm mất tính chất thiêng liêng deshonroso - {discreditable} làm mang tai mang tiếng, làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mất tín nhiệm, nhục nhã, xấu hổ - {discreditably} nhục nhã, tai tiếng desiderátum - {desideratum} điều ao ước, điều khao khát; việc cầu chưa được desierto - {desert} công lao, giá trị, sự xứng đáng, sự đáng (khen thưởng, trừng phạt...), những người xứng đáng, (số nhiều) những cái đáng được (thưởng, phạt), sa mạc, nơi hoang vắng, nơi quạnh quẽ, nơi vắng vẻ, (nghĩa bóng) vấn đề khô khan vô vị, hiu quạnh, quạnh quẽ, vắng vẻ, không người ở, bỏ hoang, hoang phế, rời đi, bỏ đi, bỏ trốn, trốn khỏi, ruồng bỏ, bỏ mặc, bỏ rơi, đào ngũ designacion - {creation} sự tạo thành, sự sáng tạo (thế giới); sự sáng tác, tác phẩm; vật được sáng tạo ra, sự phong tước, sự đóng lần đầu tiên (một vai tuồng, kịch) - {nomination} sự chỉ định, sự bổ nhiệm (người nào vào một chức vụ gì); quyền chỉ định, quyền bổ nhiệm, sự giới thiệu, sự đề cử (người ra ứng cử); quyền giới thiệu, quyền đề cử (người ra ứng cử) designar - {indicate} chỉ, cho biết, ra dấu, tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị, trình bày sơ qua, nói ngắn gọn, (y học) cần phải, đòi hỏi phải - {suggest} gợi, làm nảy ra trong trí, đề nghị, đưa ra giả thuyết là, (pháp lý) đề nghị thừa nhận là desigual - {coarse} kém, tồi tàn (đồ ăn...), to cánh, to sợi, không mịn, thô, thô lỗ, lỗ mãng, thô tục, tục tĩu - {rough} ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm, dữ dội, mạnh, hung dữ, bảo tố, động (biển); xấu (thời tiết), thô, chưa gọt giũa, chưa trau chuốt, thô lỗ, sống sượng, lỗ mãng, thô bạo, cộc cằn, gian khổ, gay go, nhọc nhằn, nặng nề, nháp, phác, phỏng, gần đúng, ầm ĩ, hỗn độn, chói tai (âm thanh, giọng nói...), nói gay gắt với ai, bị ngược đâi, bị đối xử thô bạo, gặp lúc khó khăn gian khổ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi mắng, xỉ vả ai, đẩy ai vào một tình trạng khó khăn, dữ, thô bạo, lỗ mãng, miền đất gồ ghề, đinh chìa (đóng vào móng ngựa cho khỏi trượt), trạng thái nguyên, trạng thái thô, trạng thái chưa gọt giũa, thằng du côn, quâng đời gian truân; cảnh gian truân, hoàn cảnh khó khăn, cái chung, cái đại thể, cái đại khái, (thể dục,thể thao) sân bâi gồ ghề (sân đánh gôn), kiên nhẫn chịu đựng được gian khổ, làm dựng ngược, vuốt ngược (lông, tóc...), đóng đinh chìa vào (móng ngựa) cho khỏi trượt, phác thảo, vẽ phác, dạy (ngựa), đẽo sơ qua (vật gì), lên dây sơ qua (đàn pianô), sống cho qua ngày đoạn tháng, thiếu thốn đủ mọi thứ, chọc tức ai, làm ai phát cáu desigualdad - {inequality} sự không bằng nhau; sự không bình đẳng, tính không đều, sự khác nhau, tính hay thay đổi, sự không công minh, (toán học) bất đẳng thức desilusion - {disenchantment} sự giải mê, sự làm hết ảo tưởng, sự làm tan ảo mộng; sự tỉnh cơn mê, sự hết ảo tưởng, sự tan ảo mộng - {disillusionment} sự làm vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng, sự làm không có ảo tưởng desilusión - {disappointment} sự chán ngán, sự thất vọng, điều làm chán ngán, điều làm thất vọng - {disillusion} sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; tâm trạng vỡ mộng, sự không có ảo tưởng, làm vỡ mộng, làm tan vỡ ảo tưởng, làm cho không có ảo tưởng desimantación - {demagnetization} sự khử trừ desinfeccion - {disinfection} sự tẩy uế - {fumigation} sự hun khói, sự xông khói, sự phun khói (để tẩy uế, trừ sâu...) desinfección - {decontamination} sự khử độc, sự khử nhiễm desinfectante - {disinfectant} tẩy uế, thuốc tẩy uế, chất tẩy uế desinfectar - {disinfect} tẩy uế desinflar - {deflate} tháo hơi, xả hơi; làm xì hơi, làm xẹp, (tài chính) giải lạm phát, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giảm giá, hạ giá desintegración - {disintegration} sự làm tan rã, sự làm rã ra, (hoá học) sự phân huỷ desintegrar - {disintegrate} làm tan rã, làm rã ra; nghiền, (hoá học) phân huỷ, tan rã, rã ra, (hoá học) phân huỷ desinteresado - {evenhanded} - {fairminded} - {impartial} công bằng, không thiên vị, vô tư desistir - {renounce} bỏ, từ bỏ, không thừa nhận, (đánh bài) không ra được quân bài cùng hoa, (đánh bài) sự không ra được quân bài cùng hoa - {resign} ký tên lại[ri'zain], từ chức, xin thôi, trao, nhường, bỏ, từ bỏ, cam chịu, đành phận, phó mặc desleal - {disloyal} không trung thành, không chung thuỷ (tình bạn...), không trung nghĩa, không trung thành, phản bội (đối với chính phủ...), không trung thực deslealtad - {disloyalty} sự không trung thành, sự không chung thuỷ, sự không trung nghĩa, sự không trung thành, sự phản bội, sự không trung thực deslenguado - {impertinent} xấc láo, láo xược, xấc xược, lạc lõng, lạc đề, không đúng chỗ, không đúng lúc, phi lý, vô lý, không thích đáng, không thích hợp, xen vào, chõ vào, dính vào - {insolent} xấc láo, láo xược - {sassy} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hỗn xược, xấc xược - {saucy} hỗn xược, láo xược, (từ lóng) hoạt bát, lanh lợi; bảnh, bốp desliz - {balk} vật chướng ngại; sự cản trở, dải đất chừa ra không cày, xà nhà, bỏ lỡ mất, cơ hội tốt, làm thất bại, làm hỏng; ngăn trở, bỏ lỡ, bỏ qua (cơ hội, dịp may...), sao lãng, lẩn tránh (công việc, vấn đề...), chê, không chịu ăn (một thứ đồ ăn), làm cho nản chí, làm cho giật mình, dở chứng bất kham, dở chứng không chịu đi (ngựa), chùn lại, lùi lại, do dự - {misstep} lỗi sơ suất, bước lầm lạc, hành động sai lầm, bước hụt, sẩy chân, hành động sai lầm, không chín chắn deslizarse - {glide} sự trượt đi, sự lướt đi, sự lượn (máy bay), (âm nhạc) gam nửa cung - {slither} (thông tục) trượt, trườn, bò deslucido - {charmless} không đẹp, vô duyên - {unmagical} deslumbar - {dazzle} sự loá mắt, sự chói mắt, sự hoa mắt, sự quáng mắt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), ánh sáng chói, (hàng hải) thuật sơn nguỵ trang một chiếc tàu), làm loá mắt, làm chói mắt, làm hoa mắt, làm quáng mắt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), làm sững sờ, làm kinh ngạc, (hàng hải) sơn nguỵ trang (một chiếc tàu) deslumbramiento - {dazzle} sự loá mắt, sự chói mắt, sự hoa mắt, sự quáng mắt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), ánh sáng chói, (hàng hải) thuật sơn nguỵ trang một chiếc tàu), làm loá mắt, làm chói mắt, làm hoa mắt, làm quáng mắt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), làm sững sờ, làm kinh ngạc, (hàng hải) sơn nguỵ trang (một chiếc tàu) deslumbrante - {blinding} đá dăm (cát...) (để) lấp khe nứt ở đường mới làm, sự lấp khe nứt ở đường mới làm - {dazzling} sáng chói, chói lọi, làm chói mắt, sự làm hoa mắt, làm sững sờ, làm kinh ngạc deslumbrar - {blind} đui mù, (nghĩa bóng) không nhìn thấy, không thấy được, mù quáng, không có lối ra, cụt (ngõ...), không rõ ràng, khó thấy, khó nhìn, (từ lóng) say bí tỉ ((cũng) blind drunk), mặt sơ hở của mình, bức màn che; mành mành, rèm, miếng (da, vải) che mắt (ngựa), cớ, bề ngoài giả dối, (từ lóng) chầu rượu bí tỉ, (quân sự) luỹ chắn, công sự, (the blind) (số nhiều) những người mù, (tục ngữ) xứ mù thằng chột làm vua, làm đui mù, làm loà mắt, làm mù quáng, đi liều, vặn ẩu (ô tô, mô tô) - {daze} (khoáng chất) mica, sự sửng sốt, sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc, sự sững sờ, tình trạng mê mụ, tình trạng mê mẩn (vì thuốc độc, rượu nặng...), tình trạng bàng hoàng, tình trạng choáng váng, sự loá mắt, sự quáng mắt, làm sửng sốt, làm ngạc nhiên, làm sững sờ, làm mê mụ, làm mê mẩn (thuốc độc, rượu nặng...), làm bàng hoàng, làm choáng váng, làm điếng người, làm loá mắt, làm chói mắt, làm quáng mắt - {glare} ánh sáng, ánh chói, vẻ hào nhoáng loè loẹt, cái nhìn trừng trừng; cái nhìn giận dữ, chiếu sáng, chói loà (mặt trời...), nhìn trừng trừng; nhìn giận dữ, tỏ vẻ (giận dữ...) bằng cái nhìn trừng trừng desmandado - {disobedience} sự không vâng lời, sự không tuân lệnh - {disobedient} không vâng lời, không tuân lệnh desmantelado - {dilapidated} đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp (nhà); long tay gãy ngõng (đồ đạc); xác xơ (quần áo...), bị phung phí (của cải), đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp (nhà); long tay gãy ngõng (đồ đạc); xác xơ (quần áo...), lôi thôi, không gọn gàng (ăn mặc) - {haywire} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái rối rắm, cái mắc míu, bối rối, mất bình tĩnh - {ramshackle} xiêu vẹo, đổ nát desmantelar - {dismantle} dỡ hết vật che đậy, lột bỏ vật phủ ngoài, tháo dỡ hết các thứ trang bị (súng ống, buồm... trên tàu), tháo dỡ (máy móc), phá huỷ, triệt phá (thành luỹ) desmayado - {unconscious} không biết; vô ý thức; không tự giác, bất tỉnh, ngất đi, the unconscious tiềm thức desmayarse - {faint} uể oải; lả (vì đói), e thẹn; nhút nhát, yếu ớt, mờ nhạt, không rõ, chóng mặt, hay ngất, oi bức, ngột ngạt (không khí), kinh tởm, lợm giọng (mùi), cơn ngất; sự ngất, ((thường) + away) ngất đi, xỉu đi, (từ cổ,nghĩa cổ) nhượng bộ, nản lòng, nản chí - {swoon} sự ngất đi, sự bất tỉnh, ngất đi, bất tỉnh, tắt dần (điệu nhạc...) desmayo - {faint} uể oải; lả (vì đói), e thẹn; nhút nhát, yếu ớt, mờ nhạt, không rõ, chóng mặt, hay ngất, oi bức, ngột ngạt (không khí), kinh tởm, lợm giọng (mùi), cơn ngất; sự ngất, ((thường) + away) ngất đi, xỉu đi, (từ cổ,nghĩa cổ) nhượng bộ, nản lòng, nản chí - {swoon} sự ngất đi, sự bất tỉnh, ngất đi, bất tỉnh, tắt dần (điệu nhạc...) desmembramiento - {dismemberment} sự chặt chân tay, sự chia cắt (một nước...) desmembrar - {dismember} chặt chân tay, chia cắt (một nước...) desmemoriado - {forgetful} hay quên, có trí nhớ tồi, (thơ ca) làm cho quên, cẩu thả desmentir - {abnegate} nhịn (cái gì), bỏ (đạo), từ bỏ (quyền lợi...); từ chối không nhận (đặc quyền...) - {deny} từ chối, phản đối, phủ nhận, chối, không nhận, từ chối, không cho (ai cái gì), báo là (ai) không có nhà; không cho gặp mặt (ai) desmenuzar - {hackle} bàn chải sợi lanh, lông cổ gà trống, ruồi giả bằng lông gà (để làm mồi câu), làm ai nổi cáu, sừng cồ, sắp sửa muốn đánh nhau (người, gà trống, chó...), chải (sợi lanh) bằng bàn chải thép, kết tơ lông cổ gà trống vào (ruồi giả) desmerecedor - {unworthy} không đáng, không xứng đáng, không có tư cách, đáng khinh desmesurado - {excessive} quá mức, thừa, quá thể, quá đáng - {exorbitant} quá cao, cắt cổ (giá...); quá cao (tham vọng, đòi hỏi); đòi hỏi quá đáng (người) - {over} trên; ở trên, trên khắp, ở khắp, hơn, trên, hơn, nhiều hơn, qua, sang, đến tận, (từ lóng) mê ai, phải lòng ai, say ai, từ bên này đến bên kia, bao quát, khó quá chúng tôi không hiểu được, vượt qua đầu chúng tôi, không hỏi ý kiến chúng tôi, yêu say đắm, (xem) boot, nhảy lên (hào giao thông) để công kích, đi ngủ mà còn suy nghĩ đến công việc, nói chuyện trong khi uống trà, nghiêng, ngửa, qua, sang, khắp, khắp chỗ, khắp nơi, ngược, lần nữa, lại, quá, hơn, từ đầu đến cuối, kỹ lưỡng, cẩn thận, qua, xong, hết, (xem) all, lại nữa, đối lập với, (xem) above, nhiều lần lặp đi lặp lại, cái thêm vào, cái vượt quá, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) phát đạn nổ quá mục tiêu, cao hơn, ở ngoài hơn, nhiều hơn, quá, qua, xong hết desmilitarizar - {demilitarize} triệt quân; phi quân sự hoá (một vùng...) desmontable - {exchangeable} có thể đổi được, có thể đổi chác, có thể trao đổi desmontaje - {disassembly} - {dismantlement} sự dỡ hết vật che đậy, sự lột bỏ vật phủ ngoài, sự tháo dỡ hết các thứ trang bị (trên tàu), sự tháo dỡ (máy móc), sự phá huỷ, sự triệt phá (thành luỹ) desmontar - {dismantle} dỡ hết vật che đậy, lột bỏ vật phủ ngoài, tháo dỡ hết các thứ trang bị (súng ống, buồm... trên tàu), tháo dỡ (máy móc), phá huỷ, triệt phá (thành luỹ) - {strip} mảnh, dải, cột truyện tranh, cột tranh vui (trong tờ báo), (hàng không) đường băng ((cũng) air strip, landing strip), tước đoạt; tước (quyền...), cách (chức...), làm trờn răng (đinh vít, bu lông...), vắt cạn, cởi quần áo, trờn răng (đinh vít, bu lông...), phóng ra (đạn) - {unrig} (hàng hi) bỏ trang bị (tàu thuyền) đi desmonte - {detrital} (địa lý,địa chất) (thuộc) vật vụn; (thuộc) mảnh vụn desmoralizado - {demoralized} desmoralizar - {demoralize} phá hoại đạo đức, làm đồi phong bại tục, làm sa ngã đồi bại, làm mất tinh thần, làm thoái chí, làm nản lòng desmovilizar - {demobilize} giải ngũ; cho phục viên desnatar - {skim} hớt bọt, hớt váng, gạn chất kem, gạn chất béo, làm cho lướt sát qua, ném là là mặt đất, ném thia lia, đọc lướt, đọc qua loa, lượm lặt (sự kiện quan trọng), đi lướt qua, đi sát qua, bay là là (mặt đất...), bay lướt trên không trung, đọc lướt, đọc qua desnaturalizar - {denature} làm biến tính, làm biến chất desnegar - {deny} từ chối, phản đối, phủ nhận, chối, không nhận, từ chối, không cho (ai cái gì), báo là (ai) không có nhà; không cho gặp mặt (ai) - {gainsay} chối cãi, không nhận, nói trái lại, nói ngược lại desnudarse - {strip} mảnh, dải, cột truyện tranh, cột tranh vui (trong tờ báo), (hàng không) đường băng ((cũng) air strip, landing strip), tước đoạt; tước (quyền...), cách (chức...), làm trờn răng (đinh vít, bu lông...), vắt cạn, cởi quần áo, trờn răng (đinh vít, bu lông...), phóng ra (đạn) - {undress} quần áo thường (trái với đồng phục), quần áo xuềnh xoàng, cởi quần áo, (y học) bỏ băng, tháo băng desnudez - {nudeness} tình trạng trần truồng, tình trạng khoả thân - {nudity} tình trạng trần truồng, sự trần trụi, (nghệ thuật) tranh khoả thân; tượng khoả thân desnudo - {bare} trần, trần truồng, trọc, trống không, rỗng, trơ trụi; (nghĩa bóng) nghèo nàn, xác xơ, vừa đủ, tối thiểu, (vật lý) không được cách điện, trần, hoàn toàn trơ trụi, hoàn toàn trống không, ai nói gì tin nấy, trần như nhộng, làm trụi, lột, bóc trần, để lô, thổ lộ, bóc lột, tuốt (gươm) ra khỏi vỏ - {naked} trần, trần truồng, khoả thân, loã lồ, trụi, trơ trụi, rỗng không (bức tường, cây cối, cánh dồng), không che đậy, không giấu giếm, phô bày ra, hiển nhiên, rõ ràng, không thêm bớt, không căn cứ - {nude} trần, trần truồng, khoả thân, (thực vật học) trụi lá, (động vật học) trụi lông, (pháp lý) không có hiệu lực, vô giá trị, (nghệ thuật) tranh khoả thân; tượng khoả thân, (the nude) người khoả thân; tình trạng khoả thân desnutrición - {malnutrition} sự kém dinh dưỡng, sự thiếu ăn desobedecer - {disobey} không vâng lời, không tuân lệnh desobediencia - {disobedience} sự không vâng lời, sự không tuân lệnh - {naughtiness} tính hư, tính tinh nghịch, tính thô tục, tính tục tĩu, tính nhảm nhí desobediente - {disobedient} không vâng lời, không tuân lệnh desocupado - {uninhabited} không có người ở, bỏ không desodorante - {deodorant} chất khử mùi desolación - {desolation} sự tàn phá, sự làm tan hoang, cảnh tan hoang, cảnh hoang tàn; cảnh tiêu điều, cảnh hiu quạnh, tình trạng lẻ loi, tình trạng cô độc, nỗi buồn phiền, nỗi u sầu; sự phiền muộn desolado - {desolate} bị tàn phá, tan hoang, đổ nát, hoang vắng, không người ở, tiêu điều, bị ruồng bỏ, bị bỏ rơi; lẻ loi, bơ vơ, cô độc, đau buồn, buồn phiền, sầu não, tàn phá, phá huỷ, làm tan hoang, làm hoang vắng, làm sụt số dân (của một vùng), ruồng bỏ, bỏ bơ vơ, bỏ rơi, làm buồn phiền, làm u sầu, làm phiền muộn; làm thất vọng desolar - {desolate} bị tàn phá, tan hoang, đổ nát, hoang vắng, không người ở, tiêu điều, bị ruồng bỏ, bị bỏ rơi; lẻ loi, bơ vơ, cô độc, đau buồn, buồn phiền, sầu não, tàn phá, phá huỷ, làm tan hoang, làm hoang vắng, làm sụt số dân (của một vùng), ruồng bỏ, bỏ bơ vơ, bỏ rơi, làm buồn phiền, làm u sầu, làm phiền muộn; làm thất vọng - {devastate} tàn phá, phá huỷ, phá phách - {ravage} sự tàn phá, (số nhiều) cảnh tàn phá; những thiệt hại (do sự tàn phá gây ra), tàn phá, cướp phá, cướp bóc desollar - {flay} lột da, róc, tước, bóc (vỏ...), phê bình nghiêm khắc; mẳng mỏ thậm tệ desopinado - {disreputable} làm mang tai tiếng, làm ô danh, làm ô nhục; mang tai mang tiếng, có tiếng xấu, nhơ nhuốc, thành tích bất hảo desorden - {untidiness} sự xốc xếch, sự lôi thôi, sự lếch thếch (quần áo); sự bù xù, sự rối bù (đầu tóc); sự lộn xộn, sự bừa b i, không sắp xếp gọn gàng (căn phòng...) desordenado - {dissipatedly} desorganizar - {disorganize} phá hoại tổ chức của; phá rối tổ chức của desorientación - {disorientation} sự làm mất phương hướng, sự mất phương hướng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), sự đặt hướng sai (nhà thờ, bàn thờ, không quay về hướng đông) desovar - {spawn} trứng (cá, ếch, sò, tôm...), (thực vật học) hệ sợi (nấm), ((thường) guội con cái, con cháu, giống, đẻ trứng (cá, ếch, sò, tôm...), ((thường) guội sinh đẻ (người) desoxidar - {deoxidize} (hoá học) khử, loại oxyt despabilado - {frisky} nghịch ngợm; hay nô đùa - {lively} sống, sinh động, giống như thật, vui vẻ; hoạt bát hăng hái, năng nổ, sôi nổi, khó khăn, nguy hiểm, thất điên bát đảo, sắc sảo; tươi despachar - {dispatch} sự gửi đi (thư, thông điệp...); sự sai phái đi, sự đánh chết tươi, sự giết đi, sự khử, sự kết liễu cuộc đời, sự giải quyết nhanh gọn, sự làm gấp (một việc gì); sự khẩn trương, sự nhanh gọn, (ngoại giao) bản thông điệp, bản thông báo, hãng vận tải hàng hoá, gửi đi (thư, thông điệp...); sai phái đi, đánh chết tươi, giết đi, khử, kết liễu cuộc đời (ai), giải quyết nhanh gọn, làm gấp (việc gì), ăn khẩn trương, ăn gấp (bữa cơm...), (từ cổ,nghĩa cổ) làm nhanh gọn, làm gấp - {send off} - {ship} tàu thuỷ, tàu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy bay, phi cơ, (từ lóng) thuyền (đua), con lạc đà, khi nào tôi đã công thành danh toại, khi nào tôi làm ăn phát đạt, xếp (hàng) xuống tàu, cho (hành khách, thuỷ thủ) xuống tàu, gửi bằng tàu thuỷ, chở bằng tàu thuỷ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gửi bằng xe lửa, chở bằng xe lửa; gửi bằng máy bay, chở bằng máy bay, thuê (người) làm trên tàu thuỷ, gắn vào tàu, lắp vào thuyền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đuổi đi, tống khứ, đi tàu, xuống tàu, làm việc trên tàu (thuỷ thủ), (xem) sea despacho - {clearance} sự dọn quang, (hàng hải) sự rời bến, sự thanh toán các khoản thuế để rời bến, khoảng hở, khoảng trống; độ hở, độ trống, phép nghỉ, phép giải ngũ, phép thôi việc, (tài chính) sự chuyển (séc) despacio - {slowly} chậm, chầm chậm despacioso - {leisurely} rỗi rãi, rảnh rang; thong thả, thong dong, ung dung, nhàn nhã, làm trong lúc rảnh rang; làm ung dung, nhàn nhã; thong thả, thong dong, ung dung despavorido - {appals} - {outraged} despe adizo - {steep} dốc, (thông tục) quá quắt, không biết đều, ngoa, phóng đại, không thể tin được, dốc, chỗ dốc, sườn dốc, sự ngâm (vào nước), nước ngâm, ngâm vào nước, bị ngâm despe o - {diarrhea} như diarrhoea - {diarrhoea} (y học) bệnh ỉa chảy despecho - {anger} sự tức giận, sự giận dữ; mối giận, chọc tức, làm tức giận despectivo - {contemptuous} khinh thường, coi thường; tỏ vẻ khinh bỉ, khinh người, khinh khỉnh despedir - {abrogate} bãi bỏ, huỷ bỏ, thủ tiêu; bài trừ - {dismiss} giải tán (đám đông tụ tập, quân đội...), cho đi, đuổi ra, thải hồi, sa thải (người làm...), gạt bỏ, xua đuổi (ý nghĩ...), bàn luận qua loa, nêu lên qua loa (một vấn đề, cốt để bỏ qua), (thể dục,thể thao) đánh đi (quả bóng crickê), (pháp lý) bỏ không xét (một vụ); bác (đơn), the dismiss (quân sự) sự giải tán (sau buổi tập luyện) - {give notice} - {sack} bao tải, áo sắc (một loại áo choàng của đàn bà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (từ lóng) cái giường, bị đuổi, bị thải, bị cách chức, đuổi, (thải, cách chức) người nào, đóng vào bao tải, (thông tục) thải, cách chức, (thông tục) đánh bại, thắng, sự cướp phá, sự cướp giật, cướp phá, cướp bóc, cướp giật, (sử học) rượu vang trắng (Tây ban nha) despegue - {takeoff} despejado - {bright} sáng, sáng chói, tươi, sáng sủa; rạng rỡ, sáng ngời; rực rỡ, (thường), (mỉa mai) sáng dạ, thông minh, nhanh trí, vui tươi, lanh lợi, hoạt bát, nhanh nhẹn, (xem) side, sáng chói, sáng ngời - {clever} lanh lợi, thông minh, giỏi, tài giỏi, khéo léo, lành nghề, thần tình, tài tình, hay; khôn ngoan, lâu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tốt bụng, tử tế - {unwarped} không bị oằn, không bị vênh (tấm ván), không bị làm sai lạc, không bị suy đốn (tinh thần) despejar - {evacuate} (quân sự) rút khỏi (nơi nào...), sơ tán, tản cư; chuyển khỏi mặt trận (thương binh...), tháo, làm khỏi tắc, (y học) làm bài tiết; thục rửa, (vật lý) làm chân không; rút lui, rút lui, sơ tán, tản cư, bài tiết, thải ra despensa - {pantry} phòng để thức ăn, phòng để đồ dùng ăn uống; chạn bát đĩa, chạn thức ăn desperdicios - {offal} đồ vứt đi, đồ bỏ di, đồ thừa, rác rưởi, cá rẻ tiền, (số nhiều) cám, tấm, bổi; cặn bã, những phần cắt bỏ (của con vật như ruột, đầu, đuôi...), thịt thối rữa; thú vật chết thối, (định ngữ) tồi, loại kém - {swill} sự rửa, sự cọ, nước vo gạo (cho lợn ăn), rượu loại tồi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cuộc chè chén lu bù, cọ, rửa, nốc ừng ực desperfecto - {error} sự sai lầm, sự sai sót, lỗi; ý kiến sai lầm; tình trạng sai lầm, (kỹ thuật) sai số; độ sai, sự vi phạm, (rađiô) sự mất thích ứng - {faults} - {flaw} cơn gió mạnh, cơn bâo ngắn, vết nứt, chỗ rạn (thuỷ tinh, đồ sứ); vết (đá quý, kim loại...), khe hở (gỗ), chỗ hỏng (hàng hoá...), vết nhơ, thói xấu, thiếu sót, sai lầm, (pháp lý) sự thiếu sót về thủ tục - {flaws} - {mistake} lỗi, sai lầm, lỗi lầm, (thông tục) không còn nghi ngờ gì nữa, phạm sai lầm, phạm lỗi, hiểu sai, hiểu lầm, lầm, lầm lẫn, không thể nào lầm được - {slip} sự trượt chân, điều lầm lỗi; sự lỡ (lời...), sự sơ suất, áo gối, áo choàng; váy trong, coocxê; tạp dề, dây xích chó, bến tàu; chỗ đóng tàu, chỗ sửa chữa tàu, miếng giấy nhỏ, mảnh gỗ nhỏ, thanh gỗ dẹt, cành ghép, mầm ghép; cành giâm, nước áo (đất sét lỏng để tráng ngoài đồ sứ, đồ đất trước khi nung), (số nhiều) buồng sau sân khấu, (số nhiều) quần xi líp, cá bơn con, bản in thử, (xem) cup, trốn ai, lẩn trốn ai, một cậu bé mảnh khảnh, thả, đẻ non (súc vật), đút nhanh, đút gọn, đút lén, giúi nhanh, nhét nhanh, nhét gọn, thoát, tuột ra khỏi, trượt, tuột, trôi qua, chạy qua, lẻn, lủi, lẩn, lỏn, lỡ lầm, mắc lỗi (vì vô ý), (từ lóng) đi nhanh, phóng vụt đi, tránh (đấu gươm), chuồn, lẩn, trốn, trôi qua (thời gian), trôi qua (thời gian) ((cũng) to slip away), lẻn vào, (từ lóng) đấm thình thình, (từ lóng) tố cáo, mặc vội áo, cởi vội áo, cởi tuột ra, lẻn, lỏn, lẩn, thoát, tuột ra khỏi, kéo ra dễ dàng (ngăn kéo), nhìn qua loa, xem xét qua loa (một vấn đề...), (thông tục) lỡ lầm, mắc lỗi, thất bại; gặp điều không may, (thông tục) (như) to slip up, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lừa bịp ai, (xem) let, (thơ ca) bắt đầu chiến tranh, gây cuộc binh đao - {slipup} despertar - {awake} đánh thức, làm thức dậy, (nghĩa bóng) làm thức tỉnh, làm tỉnh ngộ, làm cho nhận thức ra, (nghĩa bóng) khêu gợi, gợi, thức dậy, (nghĩa bóng) thức tỉnh, tỉnh ngộ, nhận thức ra - {wake} (hàng hải) lằn tàu, theo chân ai, theo liền ngay sau ai, (nghĩa bóng) theo gương ai, ((thường) số nhiều) nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh), sự thức canh người chết, thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy, đánh thức, làm hồi tỉnh lại, làm sống lại, làm náo động (nơi nào); phá (sự yên tĩnh), làm dội lại (tiếng vang), khêu gợi, gợi lại (một kỷ niệm), thức canh (người chết) - {wake up} despertarse - {wake up} despiadado - {pitiless} tàn nhẫn, nhẫn tâm, không thương xót - {unmerciful} không thương xót, không thương hại; nhẫn tâm - {unremorseful} không ăn năn, không hối hận despido - {dismissal} sự giải tán, sự cho đi, sự đuổi đi, sự thải hồi, sự sa thải (người làm...), sự gạt bỏ, sự xua đuổi (ý nghĩ...), sự bàn luận qua loa, sự nêu lên qua loa (một vấn đề cốt để bỏ qua), (thể dục,thể thao) sự đánh đi ((quả bóng crickê), (pháp lý) sự bỏ không xét (một vụ); sự bác (đơn) - {lay-off} sự ngừng sản xuất; sự giảm sản xuất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tạm giãn thợ (vì không có việc); thời gian tạm giãn thợ, thời kỳ nhàn rỗi (lúc giáp hạt...) - {layoff} despilfarro * danh từ giống đực - sự lãng phí, sự xa xỉ, sự không tiết kiệm despiojar - {delouse} bắt rận, bắt chấy (cho ai); khử rận (một nơi nào), (nghĩa bóng) gỡ mìn, gỡ bẫy mìn despique - {gratification} sự ban thưởng, sự hài lòng, sự vừa lòng, tiền thù lao, tiền hối lộ, tiềm đút lót; sự đút lót desplazamiento - {displacement} sự đổi chỗ, sự dời chỗ, sự chuyển chỗ, sự thải ra, sự cách chức (một công chức...), sự chiếm chỗ, sự hất ra khỏi chỗ, sự thay thế, (điện học) sự dịch chuyển; độ dịch chuyển, (hàng hải) trọng lượng nước rẽ (của tàu) desplazar - {displace} đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ, thải ra, cách chức (một công chức...), chiếm chỗ, hất ra khỏi chỗ, thay thế desplazar hacia abajo - {move down} desplazar hacia arriba - {move up} desplegar - {deploy} (quân sự) sự dàn quân, sự dàn trận, sự triển khai, (quân sự) dàn quân, dàn trận, triển khai - {unfold} mở ra, trải ra, bày tỏ, để lộ, bộc lộ, lộ ra, bày ra; mở ra (nụ hoa) - {unfurl} mở, giương ra (ô, buồm...); phất (cờ), mở ra, giương ra desplegarse - {pop-up} xoè ra (về trang sách), (thuộc ngữ) vận hành làm cho bánh mì nhanh chóng phồng lên khi cho vào lò (về lò nướng bánh tự động) despoblación - {depopulation} sự giảm số dân despoblar - {depopulate} làm giảm số dân, làm sụt số dân, làm thưa người, giảm số dân, sụt số dân, thưa người đi despojo - {divestiture} sự cởi quần áo; sự lột quần áo, sự tước bỏ, sự tước đoạt; sự trừ bỏ, sự gạt bỏ - {spoil} (số nhiều) chiến lợi phẩm, lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng),(đùa cợt) bổng lộc, lương lậu, (đánh bài) sự hoà, đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên, cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt, làm hư, làm hỏng, làm hại, làm hư (một đứa trẻ), (từ lóng) chặt chân tay (ai); giết, khử, thối, ươn (quả, cá...), mất hay, mất thú (câu chuyện đùa), (chỉ động tính từ hiện tại) hăm hở, hậm hực muốn, (xem) rod despolarización - {depolarization} (vật lý) sự khử cực desposar - {betroth} hứa hôn, đính hôn - {espouse} lấy làm vợ, gả (con gái), tán thành, theo (một thuyết, một phong trào...) desposeer - {dispossess} ((thường) + of) truất quyền sở hữ, tước quyền chiếm hữu, trục ra khỏi, đuổi ra khỏi, giải thoát (cho ai cái gì); diệt trừ (cho ai cái gì) - {divest} cởi quần áo; lột quần áo, (+ of) tước bỏ, tước đoạt; trừ bỏ, gạt bỏ desposorio - {espousal} sự tán thành, sự theo (một thuyết, một phong trào...), (từ cổ,nghĩa cổ) ((thường) số nhiều) đám cưới; đám ăn hỏi despotismo - {despotism} chế độ chuyên quyền despreciable - {abject} hèn hạ, thấp hèn, đê tiện, đáng khinh, khốn khổ, khốn nạn - {scornful} đầy khinh bỉ, đầy khinh miệt despreciar - {despise} xem thường, coi khinh, khinh miệt desprecio - {contempt} sự coi khinh, sự coi thường, sự bỉ, sự khinh rẻ, sự khinh miệt, (pháp lý) sự xúc phạm; sự không tuân lệnh (quan toà, toà án), (tục ngữ) thân quá hoá nhờn desprevenido - {unsuspecting} không nghi ngờ, không ngờ vực - {unsuspectingly} xem unsuspecting desproporcionado - {disproportional} desproporción - {disproportion} sự thiếu cân đối, sự không cân đối; sự thiếu cân xứng, sự không cân xứng; sự không tỷ lệ desproteger - {unprotect} desprovisto - {devoid} không có, trống rỗng despues - {afterwards} sau này, về sau, sau đấy, rồi thì - {hereafter} sau đây, sau này, trong tương lai, ở kiếp sau, ở đời sau, tương lai, kiếp sau, đời sau - {later} chậm hơn - {later on} - {thereinafter} (từ cổ,nghĩa cổ), (pháp lý) dưới đây, sau đây después - {after} sau, đằng sau, sau, sau khi, ở đằng sau, phía sau, đứng sau, liền sau, theo sau, theo đuổi (diễn tả ý tìm kiếm, sự mong muốn, sự trông nom săn sóc), phỏng theo, theo, với, do, vì, mặc dù, bất chấp, cuối cùng, sau hết, rốt cuộc, xét cho cùng, (xem) heart, tàm tạm, tạm được, (xem) that, xin mời đi trước, sau anh thì đến lượt tôi đấy nhé, (xem) day, ngày hôm sau, (xem) time, sau khi, sau này, sau đây, tiếp sau, (hàng hải) ở đằng sau, ở phía sau - {afterward} sau này, về sau, sau đấy, rồi thì - {afterwards} sau này, về sau, sau đấy, rồi thì - {hereinafter} ở dưới đây después de - {after} sau, đằng sau, sau, sau khi, ở đằng sau, phía sau, đứng sau, liền sau, theo sau, theo đuổi (diễn tả ý tìm kiếm, sự mong muốn, sự trông nom săn sóc), phỏng theo, theo, với, do, vì, mặc dù, bất chấp, cuối cùng, sau hết, rốt cuộc, xét cho cùng, (xem) heart, tàm tạm, tạm được, (xem) that, xin mời đi trước, sau anh thì đến lượt tôi đấy nhé, (xem) day, ngày hôm sau, (xem) time, sau khi, sau này, sau đây, tiếp sau, (hàng hải) ở đằng sau, ở phía sau después de lo cual - {whereupon} về cái đó, nhân đó, ngay lúc đó despótico - {despotic} chuyên chế, chuyên quyền; bạo ngược desquiciar - {unhinge} nhấc (cửa) ra khỏi bản lề, tháo (cửa) ra, (thông tục) làm mất thăng bằng, làm cho mất phương hướng, làm cho rối (trí) - {unsettle} làm lung lay, làm lộn xộn, làm rối loạn; phá rối desquitarse - {retaliate} trả đũa, trả thù, trả miếng destacamento - {posse} đội (cảnh sát), đội vũ trang destacar - {detach} gỡ ra, tháo ra, tách ra, lấy riêng ra, (quân sự) cắt (quân đội, tàu chiến...) đi làm nhiệm vụ riêng lẻ - {highlight} chỗ nổi bật nhất, chỗ đẹp nhất, chỗ sáng nhất (trong một bức tranh), điểm nổi bật nhất, vị trí nổi bật nhất, sự việc nổi bật nhất, nét nổi bật nhất, làm nổi bật, nêu bật - {protrude} kéo ra, lôi ra, làm thò ra, làm lồi ra, làm nhô ra, (từ cổ,nghĩa cổ) gò ép, bắt phải theo, bắt phải chịu, thò ra, nhô ra, lồi ra destacarse - nổi bật , nổi trội , nổi tiếng = Se destaca entre los compañeros por su elevada estatura +:Anh ấy nổi bật trong đám bạn vì chiều cao của anh ấy = Siempre se destacó en el deporte +:Anh ấy đã luôn nổi trội trong thể thao. destajar - {make contract} destajista - {builder} người xây dựng, chủ thầu - {contractor} thầu khoán, người đấu thầu, người thầu (cung cấp lương thực cho quân đội, bệnh viện, trường học), (giải phẫu) cơ co destajo - {tender} mềm, non, dịu, phơn phớt, mỏng mảnh, mảnh dẻ, yếu ớt, nhạy cảm, dễ cảm, dễ xúc động, dịu dàng, êm ái, mềm mỏng, dễ thương, dễ thương, âu yếm, tế nhị, tinh vị, khó xử, khó nghĩ, kỹ lưỡng, cẩn thận, thận trọng, giữ gìn; rụt rè, câu nệ, người trôn nom, người chăn, người giữ, toa than, toa nước (xe lửa), (hàng hải) tàu liên lạc, xuống tiếp liệu, sự đề nghị, sự mời, sự yêu cầu, sự bỏ thầu, đề nghị, mời, yêu cầu, xin, (pháp lý) bắt thề, bắt tuyên thệ, bỏ thầu, bỏ thầu destapar - {uncover} để hở, mở (vung, nắp); cởi (áo); bỏ (mũ), (quân sự) mở ra để tấn công, (nghĩa bóng) nói ra, tiết lộ; khám phá ra, bỏ mũ (để tỏ ý kính trọng) destello - {flashing} sự nung nóng từng đợt; sự tăng nhiệt độ từng đợt, (thủy lợi) sự dâng mức nước trong âu, tấm kim loại ngăn nước chảy từ mái xuống - {gleam} tia sáng yếu ớt, ánh lập loè, (nghĩa bóng) chút, tia, chiếu ra một tia sáng yếu ớt, phát ra một ánh lập loè destemplanza - {indisposition} (+ to, towards) sự không thích, sự không ưa, sự ác cảm (đối với cái gì), (+ to) sự không muốn, sự không sãn lòng, sự miễn cưỡng (làm việc gì), sự khó ở, sự se mình - {malaise} nỗi khó chịu; tình trạng khó chịu, tình trạng phiền muộn destemple - {disgruntlement} sự bực tức, cáu kỉnh, thái độ không bằng lòng desterrar - {banish} đày đi, trục xuất, xua đuổi destierro - {banishment} sự đày, sự trục xuất, sự xua đuổi - {exile} sự đày ải, sự đi đày, cảnh tha hương; sự xa cách quê hương lâu ngày, người bị đày ải, người đi đày, đày ải (ai) (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) destilación - {distillation} (hoá học) sự cất, sản phẩm cất destilar - {distill} chảy nhỏ giọt, (hoá học) được cất, để chảy nhỏ giọt, (hoá học) cất destilería - {distillery} nhà máy cất, nhà máy rượu destinacion - {assignation} sự ấn định, sự hẹn (ngày, giờ, nơi hội họp...), sự chia phần, (pháp lý) sự nhượng lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự gặp gỡ yêu đương bất chính; sự hẹn hò bí mật - {destination} nơi gửi tới, nơi đưa tới, nơi đi tới, sự dự định; mục đích dự định destinar - {destine} dành cho, để riêng cho, định, dự định, đi đến destinatario - {consignee} người nhận, người nhận hàng gửi để bán - {recipient} (như) receptive, người nhận (tiền, quà biếu...); nước nhận (viện trợ...) destino - {destiny} vận số, vận mệnh, số phận - {fate} thiên mệnh, định mệnh, số mệnh, số phận, (thần thoại,thần học) thần mệnh, điều tất yếu, điều không thể tránh được, nghiệp chướng, sự chết, sự huỷ diệt destitución - {destitution} cảnh thiếu thốn, cảnh nghèo túng, cảnh cơ cực, (pháp lý) sự truất (quyền) destituir - {destitute} thiếu thốn, nghèo túng, cơ cực, thiếu, không có destornillador - {screwdriver} chìa vít destornillar - {screw off} - {unscrew} nới (ốc...) ra, vặn (ốc...) ra destreza - {adeptness} xem adept - {adroitness} sự khéo léo, sự khéo tay - {craft} nghề, nghề thủ công, tập thể những người cùng nghề (thủ công), mưu mẹo, mánh khoé, ngón xảo quyệt, ngón lừa đảo, (số nhiều không đổi) (hàng hải) tàu, (số nhiều không đổi) máy bay, (the Craft) hội tam điểm - {dexterity} sự khéo tay, sự khéo léo; tài khéo léo, sự thuận dùng tay phải destronar - {dethrone} phế, truất ngôi, (nghĩa bóng) truất (quyền...); hạ (uy thế...) destrucción - {blasting} sự làm nổ tung, sự phá bằng thuốc nổ, sự làm tan vỡ (hy vọng, cơ đồ...) - {destruction} sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt; tình trạng bị tàn phá, tình trạng bị tiêu diệt, nguyên nhân huỷ diệt, nguyên nhân suy vi; nguyên nhân gây ra cái chết - {undoing} sự tháo, sự cởi, sự mở, sự xoá, sự huỷ (cái gì đã làm), sự phá hoại, sự làm đồi truỵ, sự làm hư hỏng; sự làm hại đến thanh danh; cái phá hoại, cái làm đồi truỵ; cái làm hư hỏng destructivo - {wrecking} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cứu tàu chìm, sự sửa ô tô hỏng máy destructor - {destroyer} người phá hoại, người phá huỷ, người tiêu diệt; vật phá hoại, vật phá huỷ, vật tiêu diệt, (hàng hải) tàu khu trục destruir - {destroy} phá, phá hoại, phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt, làm mất hiệu lực, triệt phá desunir - {disunite} làm cho không thống nhất, làm mất đoàn kết, làm cho không nhất trí, chia rẽ, làm cho bất hoà, không thống nhất, mất đoàn kết, không nhất trí, chia rẽ, bất hoà desusado - {unwonted} bất thường, không quen, ít có, hiếm có desuso - {disuse} sự bỏ đi, sự không dùng đến, bỏ, không dùng đến desvalido - {helpless} không tự lo liệu được, không tự lực được, không được sự giúp đỡ; không nơi nương tựa, bơ vơ desvalorizar - {devaluate} làm mất giá, giảm giá, phá giá (tiền tệ) - {devalue} làm mất giá, giảm giá, phá giá (tiền tệ) desvan - {attic} (thuộc) thành A,ten, sắc sảo, ý nhị, tiếng A,ten, gác mái, (kiến trúc) tường mặt thượng, tầng mặt thượng (tường hoặc tầng nhỏ làm trên hết để che mái nhà phía đằng trước), (từ lóng) hơi điên, hơi gàn - {loft} gác xép, giảng đàn (trong giáo đường), chuồng bồ câu; đành bồ câu, (thể dục,thể thao) cú đánh võng lên (bóng gôn), nhốt (bồ câu) trong chuồng, (thể dục,thể thao) đánh võng lên (bóng gôn) desvanecimiento - {fading} (raddiô) sự giảm âm desvelado - {wakeful} thao thức, không ngủ được, cảnh giác, tỉnh táo desvelar - {unveil} bỏ mạng che mặt, bỏ màn; khánh thành (một bức tượng), để lộ, tiết lộ desvelo - {insomnia} (y học) chứng mất ngủ - {sleeplessness} sự khó ngủ, sự không ngủ được; tình trạng trằn trọc, tình trạng thao thức desventaja - {damage} mối hại, điều hại, điều bất lợi, sự thiệt hại, (số nhiều) tiền bồi thường thiệt hại; tiền bồi thường tai nạn, (từ lóng) giá tiền/in'dæmidʤ/, làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại, gây tổn hại, làm hại (ai); làm tổn thương (danh dự...) - {detriment} sự thiệt hại, sự tổn hại, sự phương hại - {disadvantages} - {disservice} sự làm hại, sự báo hại; sự chơi khăm, sự chơi xỏ - {harm} hại, tai hại, tổn hao, thiệt hại, ý muốn hại người; điều gây tai hại, làm hại, gây tai hại, làm tổn hại desventajoso - {disadvantageous} bất lợi, thiệt thòi, thói quen, hại cho thanh danh, hại cho uy tín desvergonzado - {shameless} không biết thẹn, không biết xấu hổ, vô liêm sỉ, trở trẽn - {unblushing} không đỏ mặt, (nghĩa bóng) không xấu hổ, không hổ thẹn, vô liêm sỉ desvestir - {disrobe} cởi áo dài cho, cởi quần dài cho, (nghĩa bóng) lột trần, bóc trần, động từ phãn thân cởi quần áo, cởi quần áo desviación - {aberration} sự lầm lạc; phút lầm lạc, sự kém trí khôn, sự loạn trí, sự khác thường, (vật lý) quang sai, (thiên văn học) tính sai - {bypass} đường vòng (để tránh một vị trí nào trên đường chính, để tránh ùn xe lại...), (điện học) đường rẽ, sun, lỗ phun hơi đốt phụ, làm đường vòng (ở nơi nào), đi vòng, (nghĩa bóng) bỏ qua, phớt lờ - {deviation} sự trệch, sự lệch, sự trệch hướng; (nghĩa bóng) sự sai đường, sự lạc đường, sự lạc lối, sự xa rời, (toán học); (vật lý) độ lệch - {swerve} sự chệch, sự đi lệch hướng, đi chệch, đi lệch hướng, làm chệch; làm (quả bóng) bật chệch lên trên không desviado - {detour} khúc ngoặt, chỗ quanh co, đường vòng, (nghĩa bóng) sự đi chệch hướng, sự đi sai đường - {devious} xa xôi, hẻo lánh, quanh co, vòng vèo, khúc khuỷu, không ngay thẳng, không thành thật, loanh quanh; thủ đoạn, láu cá, ranh ma, lầm đường lạc lối desviar - {deflect} làm lệch, làm chệch hướng, làm trẹo, (kỹ thuật) làm uốn xuống, làm võng xuống, lệch, chệch hướng, trẹo đi, (kỹ thuật) uốn xuống, võng xuống - {divert} làm trệch đi, làm trệch hướng, hướng (sự chú ý...) sang phía khác, làm lãng (trí...), làm giải trí, làm tiêu khiển, làm vui desviarse - {deviate} trệch, lệch, trệch hướng; (nghĩa bóng) sai đường, lạc đường, lạc lối, xa rời desvio - {aberrances} - {aberration} sự lầm lạc; phút lầm lạc, sự kém trí khôn, sự loạn trí, sự khác thường, (vật lý) quang sai, (thiên văn học) tính sai - {deflection} sự lệch, sự chệch hướng, sự trẹo đi; độ lệch, (toán học) sự đổi dạng, (kỹ thuật) sự uốn xuống, sự võng xuống; độ uốn, độ võng - {deviant} kẻ lầm đường lạc lối - {deviation} sự trệch, sự lệch, sự trệch hướng; (nghĩa bóng) sự sai đường, sự lạc đường, sự lạc lối, sự xa rời, (toán học); (vật lý) độ lệch - {variation} sự biến đổi, sự thay đổi, sự khác nhau, sự sai nhau, biến dạng, biến thể, (toán học); (vật lý) sự biến thiên, (sinh vật học) biến dị, (âm nhạc) biến tấu desván - {loft} gác xép, giảng đàn (trong giáo đường), chuồng bồ câu; đành bồ câu, (thể dục,thể thao) cú đánh võng lên (bóng gôn), nhốt (bồ câu) trong chuồng, (thể dục,thể thao) đánh võng lên (bóng gôn) detallado - {detailed} cặn kẽ, tỉ mỉ, nhiều chi tiết detallar - {enumerate} đếm; kê; liệt kê - {list} trạng thái nghiêng; mặt nghiêng, mép vải; dải, mép vải nhét khe cửa, (số nhiều) hàng rào bao quanh trường đấu; trường đấu, vũ đài, danh sách, sổ, bản kê khai, danh sách sĩ quan có thể được gọi nhập ngũ, viềm, diềm bằng vải, nhét mép vải (vào khe cửa), ghi vào danh sách, (từ cổ,nghĩa cổ) thích, muốn, (từ cổ,nghĩa cổ) nghe - {numerate} giỏi toán - {specify} chỉ rõ, ghi rõ, định rõ, ghi chú vào phần chi tiết kỹ thuật detalle - {detail} chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt, (kỹ thuật) chi tiết (máy), (quân sự) phân đội, chi đội (được cắt đi làm nhiệm vụ riêng lẻ), (quân sự) sự trao nhật lệnh, kể chi tiết, trình bày tỉ mỉ, (quân sự) cắt cử detallista - {dealer} người buôn bán, người chia bài, người đối xử, người ăn ở, người xử sự detección - {detection} sự dò ra, sự tìm ra, sự khám phá ra, sự phát hiện ra, sự nhận thấy, sự nhận ra, (rađiô) sự tách sóng - {spotting} sự định tâm detectar - {detect} dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra, nhận thấy, nhận ra, (rađiô) tách sóng detective - {detective} để dò ra, để tìm ra, để khám phá ra, để phát hiện ra; trinh thám, thám tử trinh thám detector - {detector} người dò ra, người tìm ra, người khám phá ra, người phát hiện ra, máy dò, (rađiô) bộ tách sóng detención - {apprehension} sự sợ, sự e sợ, sự hiểu, sự lĩnh hội, sự tiếp thu, sự nắm được (ý nghĩa...), sự bắt, sự nắm lấy, sự tóm lấy - {arrest} sự bắt giữ, sự ngừng lại, sự chặn lại, sự hãm lại, (pháp lý) sự hoãn thi hành, bắt giữ, làm ngừng lại, chặn lại, ngăn lại, hãm lại (máy đang chạy...), lôi cuốn (sự chú ý), (pháp lý) hoãn thi hành (một bản án vì có sự lầm lẫn) - {detention} sự giam cầm, sự cầm tù; tình trạng bị giam cầm, tình trạng bị cầm tù, sự phạt không cho ra ngoài; sự bắt ở lại trường sau khi tan học, sự cầm giữ (tài sản, đồ vật...), sự chậm trễ bắt buộc detener - {arrest} sự bắt giữ, sự ngừng lại, sự chặn lại, sự hãm lại, (pháp lý) sự hoãn thi hành, bắt giữ, làm ngừng lại, chặn lại, ngăn lại, hãm lại (máy đang chạy...), lôi cuốn (sự chú ý), (pháp lý) hoãn thi hành (một bản án vì có sự lầm lẫn) detenido - {detailed} cặn kẽ, tỉ mỉ, nhiều chi tiết - {exhaustive} hết mọi khía cạnh, hết mọi mặt, thấu đáo, toàn diện - {explicitely} detergente - {detergent} để làm sạch; để tẩy, (y học) thuốc làm sạch (vết thương...); thuốc tẩy deterioración - {deterioration} sự làm hư hỏng, sự làm giảm giá trị, (nghĩa bóng) sự sa đoạ, sự trở nên xấu hơn deteriorado por la intemperie - {weatherbeaten} deteriorar - {deteriorate} làm hư hỏng, làm giảm giá trị, làm cho xấu hơn, hư hỏng đi, giảm giá trị, (nghĩa bóng) thành sa đoạ, trở nên xấu hơn deterioro - {damage} mối hại, điều hại, điều bất lợi, sự thiệt hại, (số nhiều) tiền bồi thường thiệt hại; tiền bồi thường tai nạn, (từ lóng) giá tiền/in'dæmidʤ/, làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại, gây tổn hại, làm hại (ai); làm tổn thương (danh dự...) determinación - {determination} sự xác định, sự định rõ, sự quyết định, tính quả quyết; quyết tâm, quyết nghị (của một cuộc thảo luận), (pháp lý) sự phán quyết (của quan toà), (y học) sự cương máu, sự xung huyết, (pháp lý) sự hết hạn, sự mãn hạn (giao kèo, khế ước...) determinado - {definitely} rạch ròi, dứt khoát - {destines} - {determinate} (đã) xác định, (đã) định rõ, đã quyết định - {determined} đã được xác định, đã được định rõ, nhất định, nhất quyết, quả quyết; kiên quyết determinar - {designate} được chỉ định, được bổ nhiệm (nhưng chưa chính thức nhận chức), chỉ rõ, định rõ, chọn lựa, chỉ định, bổ nhiệm, đặt tên, gọi tên, mệnh danh - {destine} dành cho, để riêng cho, định, dự định, đi đến - {determine} định, xác định, định rõ, quyết định, định đoạt, làm cho quyết định, làm cho có quyết tâm thôi thúc, (pháp lý) làm mãn hạn, kết thúc, quyết định, quyết tâm, kiên quyết, (pháp lý) mãn hạn, hết hạn (giao kèo, khế ước...) - {fix} đóng, gắn, lắp, để, đặt, tập trung, dồn (sự nhìn, sự chú ý, tình thân yêu...), làm đông lại làm đặc lại, hâm (ảnh, màu...); cố định lại, nhìn chằm chằm, định, ấn định (vị trí...), quy định phạm vi (trách nhiệm...), quy định, thu xếp, ổn định (sự thay đổi, sự phát triển một ngôn ngữ), sửa chữa; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sang sửa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bố trí, tổ chức, chuẩn bị, sắp xếp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hối lộ, đấm mồm (ai), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trừng phạt; trả thù, trả đũa (ai), trở nên vững chắc, đồng đặc lại, (+ on, upon) chọn, định, đứng vào vị trí, tình thế khó khăn, sự tìm vị trí; vị trí phát hiện, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người có thể hối lộ được, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mất trật tự, bừa bộn, rối loạn determinativo - {destining} - {determinant} xác định, định rõ; định lượng, quyết định, yếu tố quyết định, (toán học) định thức determinismo - {determinism} (triết học) thuyết quyết định detestable - {abhorrent} ghê tởm, đáng ghét, (+ from) trái với, mâu thuẫn với, không hợp với, (từ cổ,nghĩa cổ) (+ of) ghê tởm, ghét cay ghét đắng - {detestable} đáng ghét; đáng ghê tởm detestar - {detest} ghét, ghét cay ghét đắng; ghê tởm - {dislike} sự không ưa, sự không thích, sự ghét, không ưa, không thích, ghét detonación - {detonation} sự nổ, tiếng nổ detonador - {detonator} ngòi nổ, kíp, (ngành đường sắt) pháo hiệu (báo trước chỗ đường hỏng) detonar - {detonate} làm nổ detras - {behind} sau, ở đằng sau, chậm, trễ, sau, ở đằng sau, kém, cũ rích, cổ lỗ, tìm hiểu động cơ của ai, tìm hiểu ẩn ý của ai, (thông tục) mông đít detrimento - {detriment} sự thiệt hại, sự tổn hại, sự phương hại detrito - {debris} mảnh vỡ, mảnh vụn, vôi gạch đổ nát detrás - {after} sau, đằng sau, sau, sau khi, ở đằng sau, phía sau, đứng sau, liền sau, theo sau, theo đuổi (diễn tả ý tìm kiếm, sự mong muốn, sự trông nom săn sóc), phỏng theo, theo, với, do, vì, mặc dù, bất chấp, cuối cùng, sau hết, rốt cuộc, xét cho cùng, (xem) heart, tàm tạm, tạm được, (xem) that, xin mời đi trước, sau anh thì đến lượt tôi đấy nhé, (xem) day, ngày hôm sau, (xem) time, sau khi, sau này, sau đây, tiếp sau, (hàng hải) ở đằng sau, ở phía sau - {behind} sau, ở đằng sau, chậm, trễ, sau, ở đằng sau, kém, cũ rích, cổ lỗ, tìm hiểu động cơ của ai, tìm hiểu ẩn ý của ai, (thông tục) mông đít deuda - {debt} nợ, món nợ không hy vọng được trả, mang công mắc nợ, mắc nợ ai, nợ ngập đầu, trả hết nợ, mắc nợ, (tục ngữ) chết là hết nợ, nợ danh dự, chịu ơn ai, sự chết, chết, trả nợ đời deudo - {relative} có kiên quan, cân xứng với, cân đối vơi, tuỳ theo, (ngôn ngữ học) quan hệ, tương đối, bà con thân thuộc, người có họ, (ngôn ngữ học) đại từ quan hệ ((cũng) relative pronoun) deudor - {owing} còn phải trả nợ, nhờ có, do bởi, vì deudor hipotecario - {mortgagor} người phải cầm cố, người phải thế n deuodo - {kinswoman} người bà con (nữ) - {relative} có kiên quan, cân xứng với, cân đối vơi, tuỳ theo, (ngôn ngữ học) quan hệ, tương đối, bà con thân thuộc, người có họ, (ngôn ngữ học) đại từ quan hệ ((cũng) relative pronoun) devaluación - {depreciation} sự sụt giá, sự giảm giá, sự gièm pha, sự nói xấu, sự làm giảm giá trị; sự chê bai, sự coi khinh, sự đánh giá thấp - {devaluation} sự làm mất giá, sự phá giá; sự mất giá (tiền tệ) devaluado - {devaluated} devaluar - {depreciate} làm sụt giá, làm giảm giá, gièm pha, nói xấu, làm giảm giá trị; chê bai, coi khinh, đánh giá thấp, sụt giá, giảm giá trị - {devaluate} làm mất giá, giảm giá, phá giá (tiền tệ) - {devalue} làm mất giá, giảm giá, phá giá (tiền tệ) devastación - {devastation} sự tàn phá, sự phá huỷ, sự phá phách devastar - {devastate} tàn phá, phá huỷ, phá phách devocionario - {missal} cuốn sách kinh dành cho lễ Misa suốt năm, kinh sách devoción - {devotion} sự hết lòng, sự tận tâm, sự tận tình, sự tận tuỵ, sự thành tâm, sự hiến dâng, sự hiến thân, lòng mộ đạo, lòng sùng đạo; sự sùng bái, (số nhiều) lời cầu nguyện; kinh cầu nguyện devolver - {give back} - {return} sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại, vé khứ hồi ((cũng) return ticket), sự gửi trả lại, sự trả lại (một vật gì); vật được trả lại, ((thường) số nhiều) (thương nghiệp) hàng hoá gửi trả lại; sách báo ế; hàng ế, sự thưởng, sự đền đáp, sự trao đổi, sự dội lại (của tiếng), (thể dục,thể thao) quả bóng đánh trả lại (quần vợt), (thể dục,thể thao) trận lượt về, trận đấu gỡ ((cũng) return match), (thể dục,thể thao) miếng đấm trả (đấu gươm), sự để lại chỗ cũ, (kiến trúc) phần thụt vào (tường, mặt nhà), (điện học) dây về, đường về, ((thường) số nhiều) tiền thu vào; tiền lời, tiền lãi, bản lược kê, bản thống kê (do cấp trên đòi), việc bầu (một đại biểu quốc hội); việc công bố kết quả bầu cử, (số nhiều) thuốc lá để hút tẩu loại nhẹ, chúc mạnh khoẻ sống lâu (lời chúc mừng ngày sinh), (thương nghiệp) năng nhặt chặt bị, trở lại, trở về, trả lại, hoàn lại, gửi trả, dội lại (âm thanh); chiếu lại (ánh sáng); đánh trả (quả bóng), đáp lại (một sự thăm hỏi), trả lời, đối lại, đáp lại ((thường) dùng trong câu xen giữa câu khác), để lại chỗ cũ, ngỏ lời, tuyên (án), khai báo (hàng tồn kho), bầu (đại biểu) vào quốc hội, (đánh bài) đánh theo (quân cùng hoa với người cùng phe) devorar - {devour} ăn sống nuốt tươi; cắn xé, ăn ngấu nghiến, đọc ngấu nghiến; nhìn chòng chọc, nhìn như nuốt lấy, nhìn hau háu, tàn phá, phá huỷ, thiêu huỷ devoto - {devotee} người mộ đạo, người sùng đạo, người sốt sắng, người nhiệt tình, người hâm mộ, người say mê - {devout} thành kính, mộ đạo, sùng đạo, chân thành, nhiệt tình, sốt sắng deán - {dean} chủ nhiệm khoa (trường đại học), (tôn giáo) trưởng tu viện; linh mục địa phận, người cao tuổi nhất (trong nghị viện), trưởng đoàn ngoại giao (ở nước sở tại lâu hơn tất cả các đại sứ khác), thung lũng sâu và hẹp (đặc biệt ở trong tên địa điểm) ((cũng) dene) deísmo - {deism} thần thánh dia - {day} ban ngày, ngày, ngày lễ, ngày kỷ niệm, (số nhiều) thời kỳ, thời đại, thời buổi, thời, thời kỳ hoạt động, thời kỳ phồn vinh; thời kỳ thanh xuân; đời người, ngày thi đấu, ngày giao chiến; sự chiến thắng, sự thắng lợi, (địa lý,địa chất) mặt ngoài; vỉa nằm sát mặt đất, đặc biệt, vô hạn, vô cùng, hết sức, sung sức, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ban đêm, (thông tục) thế là xong một ngày làm việc; thế là công việc trong ngày đã hoàn thành, đến sớm (không bỏ lỡ cơ hội), đến muộn (bỏ lỡ mất cơ hội), cái phù du, cái nhất thời; người nổi tiếng một thời, sa cơ lỡ vận, chết, (tục ngữ) không ai là phải chịu cảnh khổ mãi; (ai giàu ba họ) ai khó ba đời, chào hỏi ai, không hơn, không kém; vừa đúng, đó chỉ là chuyện thông thường vẫn làm hằng ngày thôi, đúng hẹn, dành riêng ngày để tiếp khách (trong tuần), tỉnh táo; khôn ngoan, láu cá, sống lay lất, sống lần hồi qua ngày, hưởng một ngày vui, những người của thời cuộc, (xem) name, (xem) red,letter diabetes - {diabetes} (y học) bệnh đái đường diablillo - {imp} tiểu yêu, tiểu quỷ, đứa trẻ tinh quái, (từ cổ,nghĩa cổ) đứa trẻ con, chắp lông, cấy lông (cho cánh chim ưng bị gãy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mở rộng, thêm vào; sửa chữa diablo - {deuce} hai; mặt nhị (con súc sắc); quân bài "hai" , (thể dục,thể thao) tỷ số 40 đêu (quần vợt), điều tai hại, điều rắc rối, điều phiền phức, ma quỷ, trời (trong câu nguyền rủa, than vãn), không một tí nào, không thể tin được anh ta là người tốt, nhất định là tôi có thể..., (xem) play, rắc rối gớm - {deuces} - {devil} ma, quỷ, điều quái gỡ, điều ghê gớm, điều khủng khiếp, sự giận dữ, sự tức giận, người hung ác, người nanh ác, người ác độc, người quỷ quyệt, người xảo quyệt, người khốn khổ; người bất hạnh, người vô phúc, thư ký riêng (của luật sư, của nhà văn); người học việc (ở xưởng in), thịt nướng tẩm nhiều tiêu ớt, lò than, lò nung, máy xé (vải vụn, giẻ rách), thằng quỷ ranh (hoặc tỏ ý chê là khó ưa, khó chịu, hoặc tỏ ý khen ai là đáng chú ý, vui tính...), sự cãi lộn; sự lộn xộn; sự ồn ào, tất cả cái gì xấu, khôn sống mống chết, (xem) between, đối xử công bằng ngay cả với kẻ không xứng đáng; đối xử công bằng ngay cả với kẻ mình không ưa, phá sản, lụn bại, cút đi, người (điều) phiền toái, (xem) raise, vừa nói đến ai thì người đó đã đến ngay, làm thư ký riêng (cho một luật sư); viết văn thuê (cho nhà văn), nướng (thịt...) sau khi tẩm tiêu ớt - {devils} diablura - {devilment} phép ma, yêu thuật; quỷ thuật, (nghĩa bóng) hành động hung ác; tính hung ác, tính ác độc diabético - {diabetic} (y học) (thuộc) bệnh đái đường, mắc bệnh đái đường, (y học) người mắc bệnh đái đường diabólico - {devilish} ma tà, gian tà, quỷ quái; ác hiểm, hiểm độc, độc ác - {diabolic} (thuộc) ma quỷ; như ma quỷ, độc ác, hiểm ác - {diabolical} (thuộc) ma quỷ; như ma quỷ, độc ác, hiểm ác - {fiendish} như ma quỷ, như quỷ sứ, tàn ác, hung ác diaconisa - {deaconess} (tôn giáo) bà trợ tế diacrítico - {diacritical} ,daiə'kritikəl/, (ngôn ngữ học) diacritic marks dấu phụ (để phân biệt âm tiết, trọng âm... của một từ), có khả năng phân biệt, (ngôn ngữ học) dấu phụ diadema - {coronet} mũ miện nhỏ, dây băng dát đá quý (để thắt tóc phụ nữ), vòng hoa - {diadem} mũ miện, vương miện, quyền vua, vương quyền, vòng hoa đội đầu, vòng lá đội đầu, vòng nguyệt quế diafragma - {diaphragm} màng chắn, màng ngăn, (giải phẫu) cơ hoành - {midriff} (giải phẫu) cơ hoành diagnosis - {diagnosis} (y học) phép chẩn đoán; sự chẩn đoán; lời chẩn đoán, (sinh vật học) sự miêu tả đặc trưng diagnosticar - {diagnose} (y học) chẩn đoán (bệnh) diagnostico - {diagnose} (y học) chẩn đoán (bệnh) - {diagnosis} (y học) phép chẩn đoán; sự chẩn đoán; lời chẩn đoán, (sinh vật học) sự miêu tả đặc trưng diagnóstico - {diagnostic} chẩn đoán, (y học) triệu chứng (bệnh), số nhiều phép chẩn đoán; chẩn đoán học diagonal - {diagonal} chéo (đường), đường chéo, vải chéo go - {diagonally} theo đường chéo diagrama - {diagram} biểu đồ dial - {dial} đồng hồ mặt trời (theo ánh nắng mà tính giờ) ((cũng) sun dial), mặt đồng hồ, công tơ...) ((cũng) plate dial); đĩa số (máy điện thoại), (từ lóng) mặt (người...), la bàn (dùng ở mỏ) ((cũng) miner's dial), đo bằng đĩa số, chỉ bằng đĩa số, quay số (điện thoại tự động) dialecto - {dialect} tiếng địa phương, phương ngôn dialogo - {dialog} hội thoại - {dialogue} cuộc đối thoại, đoạn văn đối thoại; tác phẩm đối thoại diamante - {diamond} kim cương, vật lóng lánh, điểm lóng lánh (như kim cương), dao cắt kính ((thường) glazier's diamond, cutting diamond), hình thoi, (số nhiều) hoa rô, (ngành in) cỡ bốn (chữ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sân bóng chày, mạt cưa mướp đắng, vỏ quít dày móng tay nhọn, kẻ cắp bà già gặp nhau, bằng kim cương; nạm kim cương, hình thoi, nạm kim cương; trang sức bằng kim cương diametral - {diametrical} (toán học), (như) diametral, hoàn toàn, tuyệt đối (sự đối lập, sự bất đồng) diametro - {across} qua, ngang, ngang qua, bắt chéo, chéo nhau, chéo chữ thập, qua, ngang, ngang qua, ở bên kia, ở phía bên kia, (xem) come, cãi nhau với ai, (xem) trun, (từ lóng) trả thù ai, đánh lừa ai, trừng phạt ai, sửa cho ai một trận - {diameter} (toán học) đường kính, số phóng to (của thấu kính...) diapasón - {pitch} hắc ín, quét hắc ín, gắn bằng hắc ín, sự ném, sự liệng, sự tung, sự hất; sự lao xuống, (thể dục,thể thao) cách ném bóng (crickê), sự lao lên lao xuống, sự chồm lên chồm xuống (của con tàu trong cơn bão), độ cao bay vọt lên (của chim ưng để lấy đà nhào xuống vồ mồi), độ cao (của giọng...), mức độ, độ dốc; độ dốc của mái nhà, số hàng bày bán ở chợ, chỗ ngồi thường lệ (của người bán hàng rong, người hát xẩm), (kỹ thuật) bước, bước răng, cắm, dựng (lều, trại), cắm chặt, đóng chặt xuống (một chỗ nhất định), bày bán hàng ở chợ, lát đá (một con đường), ném, liệng, tung, hất; liệng (một vật dẹt) vào đích, (từ lóng) kể (chuyện...), (âm nhạc) lấy (giọng), (nghĩa bóng) diễn đạt (cái gì...) bằng một phong cách riêng, cắm lều, cắm trại, dựng trại, (+ on, into) lao vào, lao xuống, chồm lên chồm xuống (tàu bị bão...), (thông tục) hăng hái, bắt tay vào việc, (thông tục) xông vào, tấn công vào dữ dội, xông vào đánh (ai) tới tấp, đả kích kịch liệt; mắng mỏ chửi bới như tát nước vào mặt (ai), xông vào ăn lấy ăn để; ăn lấy ăn để (cái gì), ngẫu nhiên chọn đúng, tình cờ chọn đúng (cái gì, ai...); chọn hú hoạ diapositiva - {slide} sự trượt, đường trượt trên tuyết, mặt nghiêng, ván trượt (để trượt hàng hoá...), khe trượt; bộ phận trượt (trong máy), bản kính mang vật (ở kính hiển vi), bản kính dương (đèn chiếu), (âm nhạc) luyến ngắt, trượt, chuyển động nhẹ nhàng, lướt qua, đi lướt, đi qua, trôi qua, rơi vào, sa ngã, (âm nhạc) luyến, bỏ, thả, đẩy nhẹ, đẩy trượt diariamente - {daily} hằng ngày, báo hàng ngày, (thông tục) người đàn bà giúp việc hằng ngày đến nhà diario - {daily} hằng ngày, báo hàng ngày, (thông tục) người đàn bà giúp việc hằng ngày đến nhà diarrea - {diarrhoea} (y học) bệnh ỉa chảy diatriba - {diatribe} lời chỉ trích kịch liệt; bài công kích kịch liệt dibujante - {draftsman} người phác thảo, người phác hoạ, người vẽ đồ án, người vẽ sơ đồ thiết kế; người dự thảo (đạo luật...), ngựa kéo dibujar - {draw} sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực, sức quyến rũ, sức hấp dẫn, sức lôi cuốn; người có sức quyến rũ, vật có sức lôi cuốn, sự rút thăm; sự mở số; số trúng, (thể dục,thể thao) trận đấu hoà, câu hỏi mẹo (để khai thác ai, cái gì), động tác rút súng lục, động tác vảy súng lục, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phần di động của cầu cất, kéo, kéo, lôi kéo, thu hút, lôi cuốn, đưa, hít vào, co rúm, cau lại, gò (cương ngựa); giương (cung), kéo theo (hậu quả); chuốc lấy (tai hoạ, bực mình...), kéo ra, nhổ ra, lấy ra, rút ra, hút ra, trích ra, múc ra, rút ra, suy ra, đưa ra, vạch ra, nêu ra, mở (số), rút (thăm); được, trúng (số...), lĩnh ra, lấy ra, tìm thấy ở, (đánh bài) moi, moi ra (lòng gà...), móc ra, moi hết, làm cạn, pha (trà), rút lấy nước cốt, (săn bắn) sục (bụi rậm) tìm thú săn, kéo dài, vẽ, vạch, dựng lên, thảo ra; mô tả (bằng lời), viết (séc) lĩnh tiền, ((thường) động tính từ quá khứ) hoà, không phân được thua, (hàng hải) chìm xuống (bao nhiêu mét); có mức chìm (bao nhiêu mét), (thể dục,thể thao) bạt xiên (quả bóng crikê); đánh (quả bóng gôn) quả sang trái, kéo; kéo ra, lấy ra, rút ra, hấp dẫn, lôi cuốn, có sức thu hút, thông (lò sưởi, ống khói...), ngấm nước cốt (trà, , ,), (hàng hải) căng gió (buồm), kéo đến, túm tụm đến, bị thu hút đến, bị lôi cuốn đến, đi, vẽ, (hàng hải) trở (gió), (thương nghiệp) ((thường) + on, upon) lấy tiền ở, rút tiền ra, (nghĩa bóng) cầu đến, nhờ cậy đến, gợi đến, (thể dục,thể thao) dẫn (trong cuộc đua ngựa thi...), lôi đi, kéo đi, (thể dục,thể thao) bỏ xa, kéo lùi, giật lùi, rút lui (không làm việc gì, không tham gia trận đấu...), kéo xuống (màn, mành, rèm...), hít vào, hút vào (thuốc lá...), gây ra (cơn tức giận...), thu vào (sừng, móng sắc...), kéo vào, lôi kéo vào (một phong trào nào...), xuống dần, xế chiều, tàn (ngày); ngày càng ngắn hơn (những ngày liên tiếp), rút (quân đội); rút lui, lấy ra, kéo ra, rút ra... (rượu trong thùng..., giày ống...), làm lạc (hướng chú ý...), dẫn tới, đưa tới, đeo (găng...) vào, quyến rũ, lôi cuốn, tới gần, (thể dục,thể thao) đuổi kịp, bắt kịp (trong cuộc chạy đua), (thương nghiệp) rút tiền ra, cầu đến, nhờ đến, gợi đến, nhổ ra kéo ra, rút ra, lấy ra, kéo dài (bài nói, bài viết...); dài ra (ngày), (quân sự) biệt phái (một đơn vị...); dàn hàng, dàn trận, khai thác, moi ra (một điều bí mật); làm cho (ai) nói ra, làm cho (ai) bộc lộ ra, vẽ ra, thảo ra, kéo lên, rút lên; múc (nước...) lên, (động từ phãn thân) to draw oneself up đứng thẳng đơ, đứng ngay đơ, (quân sự) sắp quân lính thành hàng, dàn hàng, thảo (một văn kiện), (+ with) bắt kịp, đuổi kịp, theo kịp, đỗ lại, dừng lại (xe), (+ to) lại gần, tới gần, (xem) bead, lùng sục chẳng thấy thú săn nào, không săn được con nào; (nghĩa bóng) không ăn thua gì, không được gì, (xem) bow, sinh ra, trút hơi thở cuối cùng, chết, dọn bàn (sau khi ăn xong), (thông tục) quá chi ly, chẻ sợi tóc làm tư, chín (mụn nhọt...), thu sừng lại, co vòi lại; (nghĩa bóng) bớt vênh váo, bớt lên mặt ta đây, làm đến mức như vậy thôi; nhận đến mức như vậy thôi, ngừng lại (ở một giới hạn nào) không ai đi xa hơn nữa, (xem) mild, viết đả kích ai, tấn công ai dibujo - {drawing} sự kéo, sự lấy ra, sự rút ra, thuật vẽ (vẽ hoạ đồ, vẽ kỹ thuật, không màu hoặc một màu), bản vẽ, bức vẽ (vẽ đồ hoạ vẽ kỹ thuật, không màu hoặc một màu) diccionario - {dictionary} từ điển, (định ngữ) có tính chất từ điển, có tính chất sách vở - {vocabulary} (ngôn ngữ học) từ vựng diccionario de sinónimos - {thesaurus} bộ từ điển lớn, bộ toàn thư dicción - {diction} cách diễn tả, cách chọn lời, cách chọn từ (trong khi nói), cách phát âm dicho - {said} (từ hiếm,nghĩa hiếm) vải chéo, lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề), tuyên bố; hứa hẹn; tiên đoán, đồn, diễn đạt, viện ta làm lý lẽ; đưa làm chứng cớ, cho ý kiến về, quyết định về, lấy, chọn (làm ví dụ), that is to say tức là, nói một cách khác; hay là, ít nhất thì, tục nói, nói thật, nói hết, từ chối, đồng ý, (xem) nay, ra lệnh nói lên ý muốn của mình, (xem) go, điều anh nói hoàn toàn có căn cứ dichoso - {blissful} hạnh phúc, sung sướng diciembre - {December} tháng mười hai, tháng chạp dictado - {dictation} sự đọc cho viết, sự đọc chính tả, bái chính tả, sự sai khiến, sự ra lệnh, (như) dictate dictador - {dictator} kẻ độc tài; người có quyền hành tuyệt đối (ở một lĩnh vực nào), người đọc cho (người khác) viết, người đọc chính tả dictadura - {dictatorship} chế độ độc tài; nền chuyên chính dictar - {dictate} ((thường) số nhiều) mệnh lệnh, tiếng gọi, (chính trị) sự bức chế, đọc cho viết, đọc chính tả, ra (lệnh, điều kiện...), sai khiến, ra lệnh, bức chế - {dictation} sự đọc cho viết, sự đọc chính tả, bái chính tả, sự sai khiến, sự ra lệnh, (như) dictate dictatorial - {dictatorial} độc tài didáctico - {didactic} để dạy học, có phong cách nhà giáo, mô phạm diecinueve - {nineteen} mười chín, số mười chín, (xem) dozen dieciocho - {eighteen} mười tám, số mười tám dieciseis - {sixteen} mười sáu, số mười sáu diecisiete - {seventeen} mười bảy, số mười bảy, tuổi trăng tròn, tuổi đôi tám dieciséis - {sixteen} mười sáu, số mười sáu diente - {tooth} răng, răng (của các đồ vật), (xem) arm, (xem) cast, may mà thoát, suýt nữa thì nguy, chiến đấu ác liệt, đánh nhau ác liệt, (xem) sweet, đối lập với, chống lại; bất chấp, bất cần, (xem) edge, nhe răng; tỏ vẻ hăm doạ, lắp răng vào, giũa cho có răng, ăn khớp nhau (bánh xe có răng) diente de engranaje - {cog} (kỹ thuật) răng; vấu, người giữ một nhiệm vụ bình thường khiêm tốn, (xem) slip, lắp răng (vào bánh xe); làm cho có răng, ăn khớp nhau (bán xe răng), gian lận trong khi giéo súc sắc diente de león - {dandelion} (thực vật học) cây bồ công anh Trung quốc diestramente - {adeptly} xem adept - {artfully} khéo léo, sắc sảo diestro - {adroit} khéo léo, khéo tay - {dexterous} khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo, thuận dùng tay phải dieta - {diet} nghị viên (ở các nước khác nước Anh), hội nghị quốc tế, ((thường) ở Ê,cốt) cuộc họp một ngày, đồ ăn thường ngày (của ai), (y học) chế độ ăn uống; chế độ ăn kiêng, (y học) bắt ăn uống theo chế độ; bắt ăn kiêng dietas - {diets} dietética - {dietetics} khoa ăn uống dietético - {dietary} (thuộc) chế độ ăn uống; chế độ ăn kiêng, chế độ ăn uống; chế độ ăn kiêng, suất ăn; chế độ ăn uống (trong nhà thương, nhà trường...) diez - {ten} mười, chục, số mười, nhóm mười, bộ mười, quân bài mười, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tờ mười đô la, tầng lớp quý tộc diezmar - {decimate} làm mất đi một phần mười, cứ mười người giết một (người tù, lính đào ngũ...), tàn sát, sát hại nhiều, giết hại nhiều, tiêu hao nhiều diezmo - {dime} một hào (1 qoành 0 đô la), (the dimes) (từ lóng) tiền, (định ngữ) rẻ tiền, cóc cần tí gì, chả cần tí nào difamación - {defamation} lời nói xấu, lời phỉ báng, lời nói làm mất danh dự, sự nói xấu, sự phỉ báng difamar - {defame} nói xấu, phỉ báng, làm mất danh dự difamatorio - {defamatory} nói xấu, phỉ báng, làm mất danh dự - {libelous} phỉ báng, bôi nh diferencia - {difference} sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch, sự bất đồng; mối bất hoà, mối phân tranh; sự cãi nhau, sự chênh lệch về giá cả (hối phiếu... trong những thời gian khác nhau), dấu phân biệt đặc trưng (các giống...), (toán học) hiệu, sai phân, phân biệt giữa; phân biệt đối xử, điều đó quan trọng; điều đó làm cho sự thể thay đổi hoàn toàn, (xem) split, (thông tục) cái đó có gì quan trọng?, phân biệt, phân hơn kém, (toán học) tính hiệu số, tính sai phân diferenciación - {differentiation} sự phân biệt, (toán học) phép lấy vi phân diferencial - {differential} khác nhau, phân biệt, chênh lệch, (toán học) vi phân, (kỹ thuật) vi sai, (toán học) vi phân, (kỹ thuật) truyền động vi sai ((cũng) differential gear), sự chênh lệch về lương (giữa hai ngành công nghiệp hoặc giữa hai loại công nhân cùng ngành) diferenciar - {differentiate} phân biệt, (toán học) lấy vi phân, trở thành khác biệt, khác biệt diferencias - {dispute} cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp (giữa hai người...), cuộc cãi cọ; sự bất hoà, sự bất đồng ý kiến, bàn cãi, tranh luận, cãi nhau, đấu khẩu; bất hoà, bàn cãi, tranh luận (một vấn đề), chống lại, kháng cự lại, tranh chấp - {quarrel} sự câi nhau; sự gây chuyện, sự sinh sự; mối tranh chấp, mối bất hoà, cớ để phàn nàn, cớ để rầy rà, đứng ra bênh vực người nào, (xem) fasten, đấu tranh cho lẽ phải, đấu tranh cho chính nghĩa, hay bẻ hoẹ, hay bới bèo ra bọ, giải hoà, hoà giải một mối bất hoà, cãi nhau, bất hoà, giận nhau, (+ with) đỗ lỗi, chê, phàn nàn, (tục ngữ) vụng múa chê đất lệch, bỏ nghề đã nuôi sống mình; đi ngược lại với quyền lợi của chính mình diferente - {different} khác, khác biệt, khác nhau, tạp, nhiều - {differentially} - {differing} - {discriminative} rõ ràng, tách bạch, biết phân biệt, có óc phán đoán, biết suy xét, sáng suốt - {distinctly} riêng biệt, rõ ràng, rành mạch, minh bạch, rõ rệt - {diversely} - {various} khác nhau; nhiều thứ khác nhau diferentemente - {differently} khác, khác nhau, khác biệt diferido - {deferred} bị hoãn lại - {differed} diferir - {defer} hoãn, trì hoãn, để chậm lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoãn quân địch, theo, chiều theo, làm theo - {differ} ((thường) + from) khác, không giống, không đồng ý, không tán thành, bất đồng dificil - {difficult} khó, khó khăn, gay go, khó tính, khó làm vừa lòng (người) - {hard} cứng, rắn, rắn chắc, cứng cáp, cứng (nước), thô cứng; gay gắt, khó chịu, hà khắc, khắc nghiệt, nghiêm khắc, không thương xót, không có tính cứng rắn, cứng cỏi; hắc, keo cú, chi li, nặng, nặng nề, gay go, khó khăn, gian khổ, hắc búa, không thể chối câi được, không bác bỏ được, rõ rành rành, cao, đứng giá (thị trường giá cả), (ngôn ngữ học) kêu (âm), bằng đồng, bằng kim loại (tiền), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có nồng độ rượu cao, cứng rắn, chặt chẽ (nguyên tắc, luật lệ...), (xem) nail, (xem) nut, (xem) row, hết sức cố gắng, tích cực, chắc, mạnh, nhiều, khắc nghiệt, nghiêm khắc; cứng rắn; hắc, gay go, khó khăn, chật vật, gian khổ, sát, gần, sát cạnh, (xem) bit, (xem) press, bị lâm vào hoàn cảnh khó khăn, cạn túi, cháy túi, hết tiền, bí không bới đâu ra, bế tắc không tìm đâu ra (cái gì...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lâm vào hoàn cảnh khó khăn, phải va chạm với những khó khăn, gần sát, xấp xỉ, rất là khó khăn bất lợi cho anh ta, đường dốc xuống bâi, đường dốc xuống bến, (từ lóng) khổ sai - {inconvenient} bất tiện, thiếu tiện nghi, phiền phức dificultad - {arduousness} sự khó khăn, sự gian khổ, sự gay go - {difficulty} sự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go; điều cản trở, điều trở ngại, (số nhiều) sự túng bấn; cảnh khó khăn, (số nhiều) sự làm khó dễ; sự phản đối dificultades - {arduousnesses} - {difficulties} difteria - {diphtheria} bệnh bạch hầu difunto - {deceased} đã chết, đã mất, đã qua đời, the deceased những người đã chết - {defunct} chết, mất, quá cố, mất, không còn tồn tại nữa, the defunct người chết difusión - {diffusion} sự truyền tin; sự truyền bá; sự phổ biến, sự khuếch tán (ánh sáng), sự rườm rà, sự dài dòng (văn) difuso - {diffuses} - {disseminates} difícil - {difficult} khó, khó khăn, gay go, khó tính, khó làm vừa lòng (người) digerible - {digestible} tiêu hoá được digerir - {digest} sách tóm tắt (chủ yếu là luật), tập san văn học, tập san thời sự[di'dʤest], phân loại, sắp đặt có hệ thống; tóm tắt có hệ thống, suy nghĩ kỹ càng, sắp xếp trong óc, tiêu hoá, làm tiêu hoá (thức ăn), (nghĩa bóng) hiểu thấu, lĩnh hội, tiêu hoá (những điều đã học...), đồng hoá (một vùng đất đai chinh phục được), nhịn, chịu đựng, nuốt (nhục...), ninh, sắc (một chất trong rượu...), tiêu, tiêu hoá được digestivo - {digestive} tiêu hoá, giúp cho dễ tiêu, (y học) thuốc tiêu, thuốc đắp làm mưng mủ digestión - {digestion} sự tiêu hoá; khả năng tiêu hoá, sự hiểu thấu, sự lĩnh hội, sự tiêu hoá (những điều đã học...), sự ninh, sự sắc digital - {digital} (thuộc) ngón chân, (thuộc) ngón tay, (thuộc) con số (từ 0 đến 9), phím (pianô) - {digitalis} (thực vật học) giống mao địa hoàng, (dược học) lá mao địa hoàng (dùng làm thuốc) digitalización - {digitalization} digitalizador - {digitizer} (Tech) bộ số tự hóa, bộ chuyển/đổi sang số tự digitalizar - {digitize} số hoá, rời rạc hoá, lượng tử hoá dignarse - {condescend} hạ mình, hạ cố, chiếu cố, (Ê,cốt) chỉ rõ, ghi rõ, ghi từng khoản - {deign} rủ lòng, đoái đến, chiếu, hạ cố dignatario - {dignitary} người quyền cao, chức trọng, chức sắc (nhà thờ); trùm họ (họ đạo) dignidad - {dignity} chân giá trị, phẩm giá, phẩm cách; lòng tự trọng, chức tước cao, chức vị cao, thái độ chững chạc, thái độ đường hoàng; vẻ nghiêm trang - {would} dignidad de par - {peerage} các khanh tướng, hàng quý tộc, hàng khanh tướng, danh sách các khanh tướng dignificado - {dignified} đáng, xứng, xứng đáng, có giá trị, có phẩm cách, đáng tôn quý, đường hoàng; trang nghiêm dignificar - {dignify} làm cho xứng, làm cho xứng đáng, làm cho có vẻ đường hoàng; làm cho có vẻ trang nghiêm, tôn, tôn lên, đề cao digno - {worthy} xứng đáng, có phẩm giá đáng kính, đáng trọng (người), xứng đáng, thích đáng; thích hợp, đáng,(mỉa mai);(đùa cợt) vị, (từ cổ,nghĩa cổ) danh nhân digresion - {digression} sự lạc đề, sự ra ngoài đề (nói, viết), sự lạc đường, (thiên văn học) độ thiên sai, khoảng cách mặt trời (của các hành tinh) digresión - {digression} sự lạc đề, sự ra ngoài đề (nói, viết), sự lạc đường, (thiên văn học) độ thiên sai, khoảng cách mặt trời (của các hành tinh) dije - {trinket} đồ nữ trang rẻ tiền dilación - {deferment} sự hoãn, sự trì hoãn, sự để chậm lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự hoãn quân địch - {procrastination} sự trì hoãn; sự chần chừ dilapidar - {waste} bỏ hoang, hoang vu (đất), bị tàn phá, bỏ đi, vô giá trị, không dùng nữa, bị thải đi, vô vị, buồn tẻ, sa mạc; vùng hoang vu, đất hoang, rác rưởi; thức ăn thừa, (kỹ thuật) vật thải ra, vật vô giá trị không dùng nữa, sự phung phí, sự lãng phí; sự hao phí, lãng phí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bỏ qua, để lỡ, bỏ hoang (đất đai), tàn phá, làm hao mòn dần, (pháp lý) làm hư hỏng, làm mất phẩm chất (của vật gì), lãng phí, uổng phí, hao mòn, (từ cổ,nghĩa cổ) trôi qua (ngày, tháng...) dilatable - {dilatable} giãn được, nở được, mở rộng ra được - {distensible} có thể sưng phồng; có thể căng phồng - {malleable} dễ dát mỏng, dễ uốn, (nghĩa bóng) dễ bảo dilatacion - {distension} sự làm sưng phồng; sự làm căng phồng; sự sưng phồng; sự căng phồng - {elongation} sự làm dài ra, sự kéo dài ra, phần dài ra, (vật lý) độ giãn dài, (thiên văn học) góc lìa, ly giác dilatación - {dilatation} sự giãn, sự nở, chỗ giãn, chỗ nở - {dilation} sự giãn, sự nở, chỗ giãn, chỗ nở - {distension} sự làm sưng phồng; sự làm căng phồng; sự sưng phồng; sự căng phồng dilatar - {dilate} làm giãn, làm nở, mở rộng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) bàn rộng, bàn chi tiết dài dòng (một vấn đề...), giãn ra, nở ra, mở rộng ra, (+ upon, on) bàn rộng, bàn chi tiết dài dòng về (một vấn đề...) dilatoria - {delay} sự chậm trễ; sự trì hoãn, điều làm trở ngại; sự cản trở, làm chậm trễ, hoãn lại (cuộc họp, chuyến đi...), làm trở ngại, cản trở, (kỹ thuật) ủ, ram (thép), chậm trễ, lần lữa, kề cà - {hesitation} (như) hesitance, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự nói ngắc ngứ, sự nói ấp úng - {time delay} - {time lag} dilema - {dilemma} song đề, thế tiến lui đều khó, thế tiến thoái lưỡng nan, tình trạng khó xử - {quandary} tình thế lúng túng khó xử, tình thế bối rối diletante - {dilettante} người ham mê nghệ thuật, tay chơi tài tử, người không chuyên sâu (không tập trung đi sâu vào cái gì), tài tử, không chuyên sâu (về một môn gì) diligencia - {order} thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp, (toán học) bậc, thứ tự, trật tự, nội quy, thủ tục (ở nghị viện, ở hội trường...), sai nội qui rồi, không đúng thủ tục rồi, sự ngăn nắp, sự gọn gàng, chế độ, mệnh lệnh, huân chương, huân chương lao động hạng nhất, huân chương Lê,nin, sự đặt hàng; đơn đặt hàng, phiếu, (thực vật học) bộ (đơn vị phân loại), (tôn giáo) phẩm chức, (tôn giáo) dòng tu, (kiến trúc) kiểu, (quân sự) (the order) tư thế bỏ súng xuống để áp vào đùi, (từ cổ,nghĩa cổ) biện pháp, xấu, hỏng (máy), trật tự, ngăn nắp, tốt, chạy tốt, đúng nội quy, đúng thủ tục, xấu, hỏng (máy), không đúng nội quy, không đúng thủ tục, cốt để, mục đích để, để mà, cốt để mà, (xem) short, (thông tục) một việc khó, làm theo đơn, làm theo yêu cầu (của khách hàng), (quân sự) trang phục hành quân, chương trình làm việc; nhật lệnh; (nghĩa bóng) hiện tình, (quân sự) trang phục duyệt binh, ngừng cuộc thảo luận để nghiên cứu về một điểm thủ tục, ra lệnh, chỉ dẫn; cho, cho dùng (thuốc...), gọi (món ăn, thức uống...), bảo người hầu đưa (thức ăn...); đặt (hàng...), định đoạt (số mệnh...), (từ cổ,nghĩa cổ) thu xếp, sắp đặt, (quân sự) bỏ súng xuống áp vào đùi, sai ai chạy như cờ lông công diligente - {careful} cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý, kỹ lưỡng, chu đáo - {painstakingly} chịu khó, cần cù; cẩn thận - {thorough} hoàn toàn, hoàn bị, hoàn hảo, cẩn thận, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, (từ cổ,nghĩa cổ) (như) through diligentemente - {diligently} siêng năng, cần cù, sốt sắng, mẫn cán dilucido - {articulately} rõ ràng, rành mạch - {clear} trong, trong trẻo, trong sạch, sáng sủa, dễ hiểu, thông trống, không có trở ngại (đường xá), thoát khỏi, giũ sạch, trang trải hết, trọn vẹn, toàn bộ, đủ, tròn, trọn, chắc, chắc chắn, rõ như ban ngày, rõ như hai với hai là bốn, (nghĩa bóng) không có khó khăn trở ngại gì; không có gì đáng sợ; không có gì cản trở, (nghĩa bóng) không có khó khăn trở ngại gì; không có gì đáng sợ; không ai cản trở, giũ sạch được, viết rõ, không viết bằng số hoặc mật mã, rõ ràng, hoàn toàn, hẳn, tách ra, ra rời, xa ra, ở xa, làm trong sạch, lọc trong; làm đăng quang, làm sáng sủa, làm sáng tỏ, tự bào chữa, thanh minh, minh oan, dọn, dọn sạch, dọn dẹp; phát quang, phá hoang, khai khẩn; nạo, cạo, vét sạch, lấy đi, mang đi, dọn đi, vượt, nhảy qua; (hàng hải) tránh, đi né sang bên, lãi, lãi đứt đi, trả hết, thanh toán, trang trải (nợ, sổ sách); (hàng hải) trả hết mọi khoản thuế để tàu có thể rời bến; làm mọi thủ tục để có thể cho tàu rời bến, chuyển (séc), sáng sủa ra, trở nên trong trẻo (bầu trời); tươi lên, hết nhăn nhó (mặt), ((thường) + up) sáng tỏ (điều bí mật, tình hình...), (hàng hải) rời bến, (+ away, off, out) chuồn, cút, tẩu, tan đi, tiêu tan, tan biến, (từ lóng) biến mất (người), lấy đi, dọn đi, mang đi, làm tan; làm biến đi (mối nghi ngờ, mây mù), trả hết, thanh toán (nợ nần...), quét sạch, vét sạch, dọn sạch, dọn dẹp (một căn buồng), làm sáng tỏ; giải quyết (nột vấn đề...), làm tiêu tan (sự hiểu lầm...) - {explicit} rõ ràng, dứt khoát, nói thẳng (người), (toán học) hiện - {lucid} trong, sáng sủa, minh bạch, rõ ràng, trong sáng, dễ hiểu, sáng suốt, minh mẫn, tỉnh táo, (thơ ca) sáng, sáng ngời - {obvious} rõ ràng, rành mạch, hiển nhiên diluir - {dilute} loãng, nhạt đi, phai (màu), (nghĩa bóng) giảm bớt; mất chất, pha loãng, pha thêm nước, làm nhạt đi, làm phai màu, (nghĩa bóng) làm giảm bớt; làm mất chất, thay thế công nhân lành nghề bằng công nhân không lành nghề diluvio - {deluge} trận lụt lớn; đại hồng thuỷ, sự tràn ngập, sự tới tấp, sự dồn dập, làm tràn ngập, dồn tới tấp - {flood} lũ, lụt, nạn lụt, dòng cuồn cuộn; sự tuôn ra, sự chảy tràn ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), nước triều lên ((cũng) flood,tide), (thơ ca) sông, suối biển, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục), (như) flood,light, làm lụt, làm ngập, làm ngập nước, làm tràn đầy, làm tràn ngập, ((thường) + in) ùa tới, tràn tới, đến tới tấp, (y học) bị chảy máu dạ con, phải rời khỏi nhà vì lụt lội dimension - {dimension} chiều, kích thước, khổ, cỡ, (toán học) thứ nguyên (của một đại lượng), định kích thước, đo kích thước (một vật gì) dimensión - {dimension} chiều, kích thước, khổ, cỡ, (toán học) thứ nguyên (của một đại lượng), định kích thước, đo kích thước (một vật gì) diminucion - {attenuation} sự làm mỏng đi, sự làm mảnh đi, sự làm gầy đi, sự làm yếu đi, sự làm loãng, (vật lý) sự tắt dần, sự suy giảm - {diminution} sự hạ bớt, sự giảm bớt, sự thu nhỏ, lượng giảm bớt - {reducing} - {reduction} sự thu nhỏ, sự giảm bớt, sự giảm giá, sự hạ giá, sự biến đổi (sang một trạng thái, hình thức kém hơn, thấp hơn), sự giáng cấp (một sĩ quan...), sự chinh phục, sự bắt phải đi đầu hàng, bản thu nhỏ (bản đồ...), (y học) sự chữa, sự bó (xương gây), sự nắn (chỗ trật khớp), (hoá học) sự khử, (toán học) sự rút gọn, phép rút gọn, phép quy về, (kỹ thuật) sự cán, sự dát; sự ép, sự nén diminutivo - {diminutive} (ngôn ngữ học) giảm nhẹ nghĩa (từ), nhỏ xíu, bé tị, từ giảm nhẹ diminuto - {diminutively} giảm nhẹ, giảm bớt, thu nhỏ lại; để làm giảm nhẹ, để làm giảm bớt, (nghĩa bóng) gièm pha, có ý hạ giá - {tiny} nhỏ xíu, tí hon, bé tí - {undersized} thấp nhỏ (người) dimitir - {resign} ký tên lại[ri'zain], từ chức, xin thôi, trao, nhường, bỏ, từ bỏ, cam chịu, đành phận, phó mặc dinamarca - {Denmark} dinamarqués - {Danish} (thuộc) Đan,mạch, tiếng Đan,mạch dinamica - {dynamism} (triết học) thuyết động lực dinamita - {dynamite} đinamit, phá bằng đinamit, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm thất bại hoàn toàn, phá huỷ hoàn toàn dinastía - {dynasty} triều đại, triều vua dinero - {money} tiền, tiền tệ, tiền, tiền bạc, (số nhiều) những món tiền, (số nhiều) (thông tục) tiền của, của cải, tài sản, (xem) coin, (thông tục) theo ý tôi; theo sở thích của tôi, lấy chồng giàu; lấy vợ giàu, có tiền mua tiên cũng được, (từ lóng) làm chơi ăn thật dinero efectivo - {cash} tiền, tiền mặt, có tiền, không có tiền, cạn tiền, tiền nhiều như nước, thiếu tiền, (xem) down, ((viết tắt) C.O.D) trả tiền lúc nhận hàng, (xem) prompt, tiền mặt, bán lấy tiền mặt, trả tiền mặt, lĩnh tiền mặt, gởi tiền ở ngân hàng, (thông tục) chết, kiếm chác được ở dinosaurio - {dinosaur} khủng long dintel - {lintel} (kiến trúc) lanhtô, rầm đỡ (cửa sổ hay cửa ra vào) dinámica - {dynamics} động lực học dinámico - {dynamic} (thuộc) động lực, (thuộc) động lực học, năng động, năng nổ, sôi nổi, (y học) (thuộc) chức năng, động lực diodo - {diode} điôt, ống hai cực dios - {God} thần, (God) Chúa, trời, thượng đế, cầu Chúa, cầu trời, có trời biết, trời, lạy Chúa, nếu trời phù hộ, vì Chúa, có Chúa biết (để khẳng định lời thề), kinh thánh, người được tôn sùng; người có ảnh hưởng lớn; vật được chú ý nhiều, (the god) (sân khấu) những người xem hạng chuồng gà (trên gác thượng), tôn làm thần thánh, làm ra vẻ thần thánh ((cũng) to god it) diosa - {goddess} nữ thần diploma - {diploma} văn kiện chính thức; văn thư công, bằng, bằng cấp, văn bằng; chứng chỉ, giấy khen, bằng khen diplomacia - {diplomacy} thuật ngoại giao; ngành ngoại giao; khoa ngoại giao, sự khéo léo trong giao thiệp, tài ngoại giao diplomatico - {diplomatic} ngoại giao, có tài ngoại giao; có tính chất ngoại giao, (thuộc) văn kiện chính thức; (thuộc) văn thư công diplomático - {diplomat} nhà ngoại giao, người khéo giao thiệp; người có tài ngoại giao - {diplomatic} ngoại giao, có tài ngoại giao; có tính chất ngoại giao, (thuộc) văn kiện chính thức; (thuộc) văn thư công - {tactful} khéo xử, lịch thiệp dipsómano - {dipsomaniac} khát rượu, người khát rượu dique - {dam} (động vật học) vật mẹ, ma quỷ, đập (ngăn nước), nước ngăn lại, bể nước, xây đập (ở nơi nào); ngăn (nước) bằng đập, (nghĩa bóng) ((thường) + up) ghìm lại, kiềm chế lại - {dike} đê, con đê (đi qua chỗ lội), rãnh, hào, mương, sông đào, (nghĩa bóng) chướng ngại, sự ngăn cản, sự cản trở, (ngành mỏ), (địa lý,địa chất) đaicơ thể tường, đắp đê, bảo vệ bằng đê, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đào hào quanh, đào rãnh quanh (cho thoát nước) direccion - {address} địa chỉ, bài nói chuyện, diễn văn, cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện, sự khéo léo, sự khôn ngoan, (số nhiều) sự ngỏ ý, sự tỏ tình, sự tán tỉnh, (thương nghiệp) sự gửi đi một chuyến tàu hàng, đề địa chỉ, gửi, xưng hô, gọi, nói với, nói chuyện với, diễn thuyết trước; viết cho, to address oneself to chăm chú, toàn tâm toàn ý, (thể dục,thể thao) nhắm - {direction} sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản, ((thường) số nhiều) lời chỉ bảo, lời hướng dẫn, chỉ thị, huấn thị, phương hướng, chiều, phía, ngả, mặt, phương diện, (như) directorate - {route} tuyến đường, đường đi, ((cũng) raut) (quân sự) lệnh hành quân, gửi (hàng hoá) theo một tuyến đường nhất định - {way} đường, đường đi, lối đi, đoạn đường, quãng đường, khoảng cách, phía, phương, hướng, chiều, cách, phương pháp, phương kế, biện pháp, cá tính, lề thói, việc; phạm vi, thẩm quyền, (thông tục) vùng ở gần, tình trạng, tình thế, tình hình; giả định, giả thuyết, mức độ, chừng mực, loại, mặt, phương diện, sự tiến bộ, sự thịnh vượng, quy mô; ngành kinh doanh; phạm vi hoạt động, (hàng hải) sự chạy; tốc độ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đằng, (xem) by, đi qua, bằng con đường, như là, coi như là, như thể, (tục ngữ) đường chính lại gần, đường tắt hoá xa, (xem) give, hỗn xược một cách vô cớ, (xem) go, (xem) lead, (xem) parting, chịu phiền chịu khó để giúp người khác dirección - {address} địa chỉ, bài nói chuyện, diễn văn, cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện, sự khéo léo, sự khôn ngoan, (số nhiều) sự ngỏ ý, sự tỏ tình, sự tán tỉnh, (thương nghiệp) sự gửi đi một chuyến tàu hàng, đề địa chỉ, gửi, xưng hô, gọi, nói với, nói chuyện với, diễn thuyết trước; viết cho, to address oneself to chăm chú, toàn tâm toàn ý, (thể dục,thể thao) nhắm directamente - {at once} - {immediately} ngay lập tức, tức thì, trực tiếp - {instantly} ngay khi directiva - {guidelines} (Econ) Nguyên tắc chỉ đạo.+ Xem INCOMES POLICY. directivo - {managerial} (thuộc) người quản lý, (thuộc) giám đốc; (thuộc) ban quản trị directo - {direct} gửi, viết để gửi cho (ai), viết cho (ai); nói với (ai), nói để nhắn (ai), hướng nhắm (về phía...), chỉ đường; hướng dẫn, chỉ đạo, chi phối, điều khiển, chỉ huy, cai quản, ra lệnh, chỉ thị, bảo, ra lệnh, thẳng, ngay, lập tức, thẳng, trực tiếp, đích thân, ngay thẳng, thẳng thắn; rõ ràng, không quanh co úp mở, minh bạch, rạch ròi, hoàn toàn, tuyệt đối, (thiên văn học) đi từ tây sang đông, thuận hành, (âm nhạc) không đảo, (ngôn ngữ học) trực tiếp, (vật lý) một chiều, thẳng, ngay; lập tức, thẳng, trực tiếp director - {director} giám đốc, người điều khiển, người chỉ huy, (sử học) quan đốc chính (hồi cách mạng Pháp), (tôn giáo) cha đạo, người đạo diễn (phim), (toán học) đường chuẩn, máy ngắm (ở súng, để điều chỉnh tầm đạn...) - {manager} người quản lý, quản đốc, giám đốc; người trông nom; người nội trợ director de un colegio - {headmaster} ông hiệu trưởng director de una banda - {bandmaster} nhạc trưởng, người chỉ huy dàn nhạc directora - {manageress} bà quản lý, bà quản đốc, bà giám đốc directora de un colegio - {headmistress} bà hiệu trưởng directriz - {directive} chỉ huy, chi phối; chỉ dẫn, hướng dẫn, chỉ thị, lời hướng dẫn - {guideline} nguyên tắc chỉ đạo, đường lối chỉ đạo (để vạch ra chính sách...) dirigible - {dirigible} điều khiển được, khí cầu điều khiển được - {guidable} có thể chỉ đạo, có thể hướng dẫn; có thể dìu dắt dirigir - {address} địa chỉ, bài nói chuyện, diễn văn, cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện, sự khéo léo, sự khôn ngoan, (số nhiều) sự ngỏ ý, sự tỏ tình, sự tán tỉnh, (thương nghiệp) sự gửi đi một chuyến tàu hàng, đề địa chỉ, gửi, xưng hô, gọi, nói với, nói chuyện với, diễn thuyết trước; viết cho, to address oneself to chăm chú, toàn tâm toàn ý, (thể dục,thể thao) nhắm dirigir equivocadamente - {misdirect} chỉ dẫn sai; hướng sai, ghi sai địa chỉ (thư từ, kiện hàng...) dirigirse - {go} sự đi, sức sống; nhiệt tình, sự hăng hái, sự thử (làm gì), lần, hơi, cú, khẩu phần, suất (đồ ăn); cốc, chén, hớp (rượu), (thông tục) việc khó xử, việc rắc rối, (thông tục) sự thành công, sự thắng lợi, (thông tục) sự bận rộn, sự hoạt đông, sự tích cực, sự suýt chết, (thông tục) hợp thời trang, (thông tục) việc ấy không xong đâu; không làm ăn gì được, bận rộn hoạt động, đang xuống dốc, đang suy, đi, đi đến, đi tới, thành, thành ra, hoá thành, trôi qua, trôi đi (thời gian), chết, tiêu tan, chấm dứt, mất hết, yếu đi, bắt đầu (làm gì...), chạy (máy móc), điểm đánh (đồng hồ, chuông, kẻng); nổ (súng, pháo...), ở vào tình trạng, sống trong tình trạng..., làm theo, hành động theo, hành động phù hợp với, xét theo, đổ, sụp, gãy, vỡ nợ, phá sản, diễn ra, xảy ra, tiếp diễn, tiến hành, diễn biến; kết quả, đang lưu hành (tiền bạc), đặt để, kê; để vừa vào, vừa với, có chỗ, đủ chỗ, hợp với, xứng với, thích hợp với, nói năng, cư xử, làm đến mức là, trả (giá...); tiêu vào (tiền...); bán, thuộc về, được biết, được thừa nhận; truyền đi, nói, truyền miệng, hợp nhịp điệu; phổ theo (thơ, nhạc...), (đánh bài) đi, đánh, ra (quân bài), đặt (tiền), sắp sửa; có ý định discernible - {discernible} có thể nhận thức rõ, có thể thấy rõ discernidor - {discriminatory} phân biệt, biết phân biệt, có óc phán đoán, biết suy xét, sáng suốt discernimiento - {discernment} sự nhận thức rõ, sự sâu sắc, sự sáng suốt discernir - {eleminate} disciplina - {discipline} kỷ luật, sự rèn luyện trí óc, nhục hình; sự trừng phạt, (tôn giáo) sự hành xác (để tỏ sự ăn năn), (từ cổ,nghĩa cổ), quân sự luyện tập, (từ cổ,nghĩa cổ) môn học, khép vào kỷ luật, đưa vào kỷ luật, rèn luyện, trừng phạt, đánh đập disciplinado - {disciplined} có kỷ luật disciplinario - {disciplinary} (thuộc) kỷ luật; để đưa vào kỷ luật, có tính chất rèn luyện trí óc; để rèn luyện trí óc disco - {grammophone disc} discontinuo - {uninterrupted} không đứt quãng; liên tục discordancia - {discordance} sự bất hoà; mối bất hoà, sự chói tai, sự nghịch tai; sự không hợp âm - {dissonance} (âm nhạc) sự nghịch tai; tính không hoà tan, sự không hoà hợp, sự bất hoà discordante - {disharmonious} không hoà hợp, không hoà âm; nghịch tai discordia - {discord} sự bất hoà; mối bất hoà, mối xích mích, tiếng chói tai, (âm nhạc) nốt nghịch tai, (+ with, from) bất hoà với, xích mích với, chói tai, nghịch tai; không hợp âm (tiếng, âm...) discoteca - {disco} sự khiêu vũ theo các điệu nhạc pop ghi băng - {discotheque} nhạc thính phòng discrecion - {discretion} sự tự do làm theo ý mình, sự thận trọng, sự suy xét khôn ngoan,(đùa cợt) lúc lâm nguy đánh bài chuồn là thượng sách (chế những anh hèn) discrecional - {discretional} - {discretionary} được tự do làm theo ý mình, tuỳ ý mình discreción - {discretion} sự tự do làm theo ý mình, sự thận trọng, sự suy xét khôn ngoan,(đùa cợt) lúc lâm nguy đánh bài chuồn là thượng sách (chế những anh hèn) discrepancia - {discrepancy} sự khác nhau, sự không nhất quán, sự không thống nhất, sự trái ngược nhau (của một câu chuyện...) discrepar - {disagree} khác, không giống, không khớp, không hợp, không thích hợp, bất đồng, không đồng ý, bất hoà discreta - {discreetly} thận trọng, kín đáo, dè dặt discreto - {discreet} thận trọng, dè dặt; kín đáo (trong cách ăn nói), biết suy xét, khôn ngoan discriminación - {discrimination} sự phân biệt, sự nhận rõ điều khác nhau, sự tách bạch ra, sự biết phân biệt, sự sáng suốt, óc phán đoán, óc suy xét, sự đối xử phân biệt discriminar - {discriminate} (+ from) phân biệt, (+ between) phân biệt nhận rõ sự khác nhau (giữa hai vật, giữa cái này với cái khác...), tách bạch ra, đối xử phân biệt, rõ ràng, tách bạch, biết phân biệt, biết phán đoán, biết suy xét, sáng suốt disculpa - {apology} lời biện bạch, lời biện giải, sự xin lỗi, sự tạ lỗi, (thông tục) cái tồi, vật tồi disculpable - {forgivable} có thể tha thứ được disculparse - {apologize} xin lỗi, tạ lỗi discurso - {oration} bài diễn văn, bài diễn thuyết, (ngôn ngữ học) lời nói; lời văn - {speech} khả năng nói, năng lực nói, lời nói, lời, cách nói, bài nói, bài diễn văn, ngôn ngữ (của một dân tộc), (từ cổ,nghĩa cổ) tin đồn, lời đồn discusion - {argument} lý lẽ, sự tranh cãi, sự tranh luận, tóm tắt (một vấn đề trình bày trong một cuốn sách), (toán học) Argumen - {discussion} sự thảo luận, sự bàn cãi, sự tranh luận; cuộc thảo luận, cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận, sự ăn uống ngon lành thích thú (món ăn, rượu) - {talk} lời nói, cuộc chuyện trò, cuộc mạn đàm, bài nói chuyện, tin đồn, lời xì xào bàn tán, (số nhiều) (chính trị) cuộc đàm phán, cuộc thương lượng, nói, nói chuyện, chuyện trò, nói nhiều, bép xép; gièm pha; bàn tán, nói, kể, nói về, bàn về, nói quá làm cho, nói đến nỗi, nói về, bàn về, nói ám chỉ, nói bóng gió, nói cạnh, nói chuyện cho hết (thì giờ); nói suốt, nói tiếp, nói mãi, nói dài, nói dứt không ra, nói lại, cãi lại, nói át, nói chặn họng, nói vào, dỗ dành để làm, thuyết phục để làm, bàn kéo dài, tranh luận đến cùng, bàn ra, can ngăn, nói để đừng làm, ngăn ai đừng theo một kế hoạch, dỗ dành, thuyết phục, bàn luận, xét kỹ mọi mặt; nhận định mọi cạnh khía, thuyết phục, dỗ dành, làm thay đổi ý kiến, bàn quanh bàn quẩn không đi đến đâu, (thông tục) chỉnh, xài, phê bình, quở trách, tuyên truyền cho; hết lời ca ngợi, nói để mà nói, nói chẳng mục đích gì, (xem) dozen, (xem) shop, (xem) hat, nói đúng lúc; nói cái đang nói discusión - {argument} lý lẽ, sự tranh cãi, sự tranh luận, tóm tắt (một vấn đề trình bày trong một cuốn sách), (toán học) Argumen - {discussion} sự thảo luận, sự bàn cãi, sự tranh luận; cuộc thảo luận, cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận, sự ăn uống ngon lành thích thú (món ăn, rượu) discutible - {in question} discutir - {argue} chứng tỏ, chỉ rõ, tranh cãi, tranh luận, cãi lẽ, lấy lý lẽ để bảo vệ; tìm lý lẽ để chứng minh, thuyết phục, rút ra kết luận, dùng lý lẽ (để biện hộ, để chống lại...), cãi lý, cãi lẽ - {discuss} thảo luận, bàn cãi, tranh luận (một vấn đề gì); nói đến (ai), ăn uống ngon lành thích thú (món ăn, rượu) discípulo - {disciple} môn đồ, môn đệ, học trò, (tôn giáo) tông đồ của Giê,xu; đồ đệ của Giê,xu disecar - {dissect} cắt ra từng mảnh, chặt ra từng khúc, mổ xẻ, giải phẫu (con vật, thân cây), mổ xẻ, phân tích kỹ, khảo sát tỉ mỉ, phê phán từng li từng tí diseminación - {disseminate} gieo rắc (hạt giống, tư tưởng...); phổ biến diseminar - {disseminate} gieo rắc (hạt giống, tư tưởng...); phổ biến disensión - {dissension} mối bất đồng, mối chia rẽ disentería - {dysentery} (y học) bệnh lỵ disentimiento - {dissent} sự bất đồng quan điểm, sự bất đồng ý kiến, (tôn giáo) sự không theo nhà thờ chính thống, sự không quy phục nhà thờ chính thống, (+ from) bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến, (tôn giáo) không theo nhà thờ chính thống, không quy phục nhà thờ chính thống disertación - {dissertation} sự nghị luận, sự bàn luận; sự bình luận, bài nghị luận, bài luận văn; bài bình luận diseñador - {designer} người phác hoạ, người vẽ kiểu, người phác thảo cách trình bày (một quyển sách...), người trang trí (sân khấu...), người thiết kế (vườn, công viên...) - {developer} (nhiếp ảnh) người rửa ảnh; thuốc rửa ảnh - {tracer} cái vạch, người vạch, người kẻ, (kỹ thuật) người đồ lại (một bức hoạ), (pháp lý) người truy nguyên; người phát hiện, (như) tracer_element diseño - {design} đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án, ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích; ý đồ, mưu đồ, kế hoạch, cách sắp xếp, cách trình bày, cách trang trí, kiểu, mẫu, loại, dạng, khả năng sáng tạo (kiểu, cách trình bày...), tài nghĩ ra (mưu kế...); sự sáng tạo, phác hoạ, vẽ phác (tranh...), vẽ kiểu (quần áo, xe ô tô...), thiết kế, làm đồ án (nhà cửa), làm đề cương, phác thảo cách trình bày (sách, tranh ảnh nghệ thuật), có ý định, định, dự kiến, trù tính; có y đồ, có mưu đồ, chỉ định, để cho, dành cho, làm nghề vẽ kiểu, làm nghề xây dựng đồ án - {plan} sơ đồ, đồ án (nhà...), bản đồ thành phố, bản đồ, mặt phẳng (luật xa gần), dàn bài, dàn ý (bài luận văn...), kế hoạch; dự kiến, dự định, cách tiến hành, cách làm, vẻ bản đồ của, vẽ sơ đồ của (một toà nhà...), làm dàn bài, làm dàn ý (bản luận văn...), đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến, đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến disfavor - {ungraciousness} tính khiếm nhã; sự thiếu lịch sự, sự thiếu tử tế disferente - {different} khác, khác biệt, khác nhau, tạp, nhiều disfraz - {disguise} sự trá hình, sự cải trang, quần áo cải trang, sự giá trị; sự nguỵ trang; bề ngoài lừa dối, sự che giấu, sự che đậy, (xem) blessing, trá hình, cải trang, nguỵ trang (sự việc gì dưới một hình thức lừa dối), che giấu, che đậy, (xem) liquour disfrazar - {disguise} sự trá hình, sự cải trang, quần áo cải trang, sự giá trị; sự nguỵ trang; bề ngoài lừa dối, sự che giấu, sự che đậy, (xem) blessing, trá hình, cải trang, nguỵ trang (sự việc gì dưới một hình thức lừa dối), che giấu, che đậy, (xem) liquour disfrutar - {delight in} - {enjoy} thích thú, khoái (cái gì), được hưởng, được, có được disfrute - {enjoyment} sự thích thú, sự khoái trá, sự được hưởng, sự được, sự có được - {pleasure} niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị, điều vui thú, điều khoái trá, khoái lạc, hoan lạc; sự ăn chơi truỵ lạc, ý muốn, ý thích, làm vui lòng, làm vui thích, làm vừa ý (ai), (+ in) thích thú với, vui thích với, thú vị với disgustado - {disaffected} không bằng lòng, bất bình, bất mãn; không thân thiện (đối với ai), không trung thành; chống đối lại (chính phủ...) - {discontent} sự không vừa lòng, sự không hài lòng; sự bất mãn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) không vừa lòng, không hài lòng; bất mãn - {dissatisfied} không bằng lòng, không hài lòng, không thoả mãn, bất mãn - {malcontent} người không bằng lòng, người bất tỉnh disgustar - {disgruntle} - {dissatisfy} không làm bằng lòng, không làm hài lòng, không làm thoả mãn, làm bất mãn disgusto - {displeasure} sự không hài lòng, sự không bằng lòng, sự tức giận, sự bất mãn, điều khó chịu, điều bực mình, làm khó chịu, làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn disidencia - {disloyally} phản phúc, không trung thành disidente - {dissident} bất đồng, bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến; không tán thành quan điểm của đa số, không tán thành quan điểm chính thức; chống đối, phản đối, người bất đồng, người bất đồng quan điểm, người bất đồng ý kiến; người không tán thành quan điểm của đa số, người không tán thành quan điểm chính thức; người chống đối, người phản đối, (như) dissenter disimulado - {snaky} nhiều rắn, hình rắn, độc ác, nanh ác, quỷ quyệt, thâm hiểm, nham hiểm; bất nhân disimular - {dissemble} che giấu, giấu giếm, che đậy (ý định, hành động...), không nói đến, không kể đến, làm ngơ (một sự việc), (từ cổ,nghĩa cổ) làm như không biết, làm như không thấy, lờ đi (một câu chửi...), che giấu động cơ, giấu giếm ý định, giả vờ, giả trá, giả đạo đức - {obscure} tối, tối tăm, mờ, mờ mịt, không rõ nghĩa, tối nghĩa, không có tiếng tăm, ít người biết đến, làm tối, làm mờ, làm không rõ, làm khó hiểu, làm mờ (tên tuổi), che khuất disimulo - {stealth} by stealth giấu giếm, lén lút disipado - {dissipated} bị xua tan, bị tiêu tan, bị phung phí (tiền của), bị tiêu mòn, bị uổng phí (nghị lực); tản mạn (sự chú ý...), chơi bời phóng đãng disipar - {disband} giải tán (quân đội...), tán loạn (đoàn quân) - {disintegrate} làm tan rã, làm rã ra; nghiền, (hoá học) phân huỷ, tan rã, rã ra, (hoá học) phân huỷ - {dissolve} rã ra, tan rã, phân huỷ, hoà tan; làm tan ra, giải tán (nghị viện, quốc hội...); giải thể (công ty, tổ chức...), huỷ bỏ (giao kèo, cuộc hôn nhân...), làm tan, làm biến đi (mây mù, hình ảnh...), rã ra, tan rã, phân huỷ, hoà tan; tan ra, giải tán, bị giải tán (nghị viện, quốc hội); giải thể, bị giải thể (công ty, tổ chức...), bị huỷ bỏ, tan biến, biến mất, (điện ảnh) mờ, chồng, (điện ảnh) sự mờ chồng dislexia - {dyslexia} sự đọc khó dislocación - {dislocation} sự làm trật khớp; sự trật khớp, sự sai khớp (chân tay, máy móc...), sự làm hỏng, sự làm trục trặc (kế hoạch, công việc), (địa lý,địa chất) sự biến vị, sự dời chỗ, sự chuyển chỗ dislocado - {sprains} dislocar - {dislocate} làm trật khớp (chân tay, máy móc...), làm hỏng, làm trục trặc (kế hoạch, công việc), (địa lý,địa chất) làm biến vị, làm đứt gãy (vỉa, tầng), đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ disminucion - {acceptance} sự nhận, sự chấp nhận, sự chấp thuận, sự thừa nhận, sự công nhận, sự hoan nghênh, sự tán thưởng, sự tán thành; sự tin, (thương nghiệp) sự nhận thanh toán (hoá đơn); hoá đơn được nhận thanh toán, sự thiên vị - {decrease} sự giảm đi, sự giảm sút, sắc lệnh, sắc luật; chiếu chỉ (của vua), (pháp lý) bản án (của toà án), (xem) nisi - {purchase} sự mua, sự tậu được; vật mua được, vật tậu được, thu hoạch hằng năm, hoa lợi hằng năm, lợi tức hằng năm (của đất đai...), (pháp lý) sự tậu được (chứ không phải do hưởng thừa kế), điểm tựa, chỗ dựa vào, chỗ bám vào, lực bẩy, lực đòn bẩy, (hàng hải) dụng cụ để kéo lên, dụng cụ bẩy lên; đòn bẩy; dây chão; ròng rọc, palăng, mua, tậu, giành được (bằng sự hy sinh, bằng lao động gian khổ...), (pháp lý) tậu được (chứ không phải được hưởng thừa kế), (hàng hải) kéo (neo) lên bằng ròng rọc; bẩy lên bằng đòn bẩy disminución - {abatement} sự dịu đi, sự yếu đi, sự nhụt đi, sự giảm bớt, sự đỡ, sự ngớt, sự hạ (giá), sự bớt (giá), sự chấm dứt, sự thanh toán, (pháp lý) sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu - {diminution} sự hạ bớt, sự giảm bớt, sự thu nhỏ, lượng giảm bớt disminuir - {abate} làm dịu đi, làm yếu đi, làm giảm bớt, hạ (giá), bớt (giá), làm nhụt (nhụt khí...), làm cùn (lưỡi dao...), thanh toán, làm mất hết (những điều khó chịu, bực bội), (pháp lý) huỷ bỏ, thủ tiêu, (kỹ thuật) ram (thép), dịu đi, yếu đi, nhụt đi, đỡ, bớt, ngớt - {diminish} bớt, giảm, hạ bớt, giảm bớt; thu nhỏ - {reduce} giảm, giảm bớt, hạ, làm nhỏ đi, làm gầy đi, làm yếu đi, làm nghèo đi, làm cho sa sút, làm cho, khiến phải, bắt phải, đổi, biến đổi (sang một trạng thái, hình thức đơn giản hơn, kém hơn), giáng cấp, hạ tầng công tác (một sĩ quan), chinh phục được, bắt phải đầu hàng, (y học) chữa, bó (xương gây), nắn (chỗ trật khớp), (hoá học) khử, (toán học) rút gọn; quy về, (kỹ thuật) cán dát (kim loại); ép, nén, tự làm cho nhẹ cân đi (người) disociacion - {disbandment} sự giải tán, sự tán loạn (đoàn quân) - {dissolution} sự rã ra, sự tan rã, sự phân huỷ, sự hoà tan; sự tan ra (băng, tuyết...), sự giải tán (nghị viện, quốc hội); sự giải thể (một công ty...), sự huỷ bỏ (một giao kèo, cuộc hôn nhân...), sự tan biến, sự biến mất, sự chết - {resolution} nghị quyết, sự cương quyết, sự kiên quyết, sự quyết tâm, quyết định, ý định kiên quyết, sự giải quyết (vấn đề, mối nghi ngờ), sự dung giải, sự phân tích; sự chuyển (sang trạng thái khác), (y học) sự tiêu độc, sự tiêu tan, (âm nhạc) sự chuyển sang thuận tai, (văn học) sự thay thế hai âm tiết ngắn bằng một âm tiết dài, (toán học) cách giải, sự giải - {solution} sự hoà tan, dung dịch, giải pháp, cách giải quyết, (toán học) lời giải; phép giải, đáp án, cao su hoà tan ((cũng) rubber solution), (y học) thuốc nước, ở trong tình trạng không ổn định (ý kiến...), phủ một lớp cao su hoà tan disociación - {dissociation} sự phân ra, sự tách ra, (hoá học) sự phân tích, sự phân ly disociar - {dissociate} (+ from) phân ra, tách ra, (hoá học) phân tích, phân ly disolución - {breakup} (Tech) vỡ (d) - {dilution} sự làm loãng, sự pha loãng, sự làm nhạt, sự làm phai (màu), (nghĩa bóng) sự làm giảm bớt; sự làm mất chất, thay thế công nhân lành nghề bằng công nhân không lành nghề - {dissolution} sự rã ra, sự tan rã, sự phân huỷ, sự hoà tan; sự tan ra (băng, tuyết...), sự giải tán (nghị viện, quốc hội); sự giải thể (một công ty...), sự huỷ bỏ (một giao kèo, cuộc hôn nhân...), sự tan biến, sự biến mất, sự chết disoluto - {dissolute} chơi bời phóng đãng disolver - {disband} giải tán (quân đội...), tán loạn (đoàn quân) - {dissolve} rã ra, tan rã, phân huỷ, hoà tan; làm tan ra, giải tán (nghị viện, quốc hội...); giải thể (công ty, tổ chức...), huỷ bỏ (giao kèo, cuộc hôn nhân...), làm tan, làm biến đi (mây mù, hình ảnh...), rã ra, tan rã, phân huỷ, hoà tan; tan ra, giải tán, bị giải tán (nghị viện, quốc hội); giải thể, bị giải thể (công ty, tổ chức...), bị huỷ bỏ, tan biến, biến mất, (điện ảnh) mờ, chồng, (điện ảnh) sự mờ chồng disonancia - {dissonance} (âm nhạc) sự nghịch tai; tính không hoà tan, sự không hoà hợp, sự bất hoà disonante - {dissonant} (âm nhạc) nghịch tai, không hoà âm, không hoà hợp, bất hoà; mâu thuẫn nhau, trái ngược nhau (quyền lợi, quan điểm) dispar - {unequal} không bằng, không ngang, không đều, thật thường, không bình đẳng, không vừa sức, không kham nổi, không đồng đều từ đầu đến cuối, đoạn hay đoạn dở (bài viết) - {unhomogeneous} không đồng đều, không đồng nhất, không thuần nhất disparador - {trigger} cò súng, nút bấm (máy ảnh...), bóp cò nhanh, hành động nhanh; hiểu nhanh, ((thường) + off) gây ra, gây nên disparar - {fire} lửa, ánh lửa, sự cháy, hoả hoạn, sự cháy nhà, ánh sáng, sự bắn hoả lực, lò sưởi, sự tra tấn bằng lửa, sự sốt, cơn sốt, ngọn lửa ((nghĩa bóng)), sự hăng hái, nhiệt tình, sự sốt sắng, sự vui vẻ hoạt bát, sự xúc động mạnh mẽ; nguồn cảm hứng; óc tưởng tượng linh hoạt, ở trong cảnh nước sôi lửa bỏng, chim phải tên sợ làn cây cong, (xem) flat, đương đầu với nguy hiểm, (xem) hang, (như) to hang fire, thất bại (trong việc gì), tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa, chơi với lửa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), lửa cháy đổ thêm dầu, làm những việc kinh thiên động địa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thành công rực rỡ; lừng danh, đốt cháy, đốt (lò...), làm nổ, bắn (súng...), làm đỏ, nung, sấy (chè, thuốc lá...), đốt, khử trùng (bằng chất hoá học), thải, đuổi, sa thải, (nghĩa bóng) kích thích (trí tưởng tượng), (nghĩa bóng) khuyến khích, làm phấn khởi, bắt lửa, cháy, bốc cháy, nóng lên, rực đỏ, nổ (súng); nổ súng, bắn, chạy (máy), bắt đầu tiến hành, nổ (súng), bắn tất cả các súng một bên mạn tàu, bắn, (nghĩa bóng) phát ra, nổ ra, nổi giận đùng đùng, bắn súng chào - {shoot} cành non; chồi cây; cái măng, thác nước, cầu nghiêng, mặt nghiêng (để tháo nước, để đẩy đất...), cuộc tập bắn, cuộc săn bắn; đất để săn bắn, (thể dục,thể thao) cú đá, cú sút (bóng), cơ đau nhói, vụt qua, vọt tới, chạy qua, đâm ra, trồi ra, ném, phóng, quăng, liệng, đổ, bắn, săn bắn, sút, đá (bóng), đau nhói, đau nhức nhối, (thể dục,thể thao) là là mặt đất ((nghĩa bóng) crickê), chụp ảnh, quay phim, bào, óng ánh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời mệnh lệnh nói đi, (thông tục) cố gắng đạt được, bắn bay đi, bắn văng đi, bắn hết (đạn), bắn rơi, thoáng qua như chớp, thoảng qua như gió, đâm chồi (cây), lớn mau, lớn nhanh, lớn vọt, bắn trúng nhiều phát, (thông tục) khủng bố; triệt hạ, (từ lóng) nôn, mửa, (từ lóng) nói khoác, nói bịa, bĩu môi khinh bỉ, liều, tính chuyện liều, đo độ cao của mặt trời lúc buổi trưa, nếu... tôi chết, tôi không biết, tôi biết thì tôi chết, (từ lóng) nói ba hoa, nói không giữ mồm giữ miệng, gặp nhiều (điều không ưng, nguy hiểm...) disparidad - {differentness} - {disparity} sự chênh lệch, sự không bằng nhau, sự không bình đẳng; sự khác biệt, sự cách biệt, sự không tương ứng - {variousness} tính chất khác nhau disparo - {gunshot} phát súng, tầm súng, tầm bắn dispendio - {expenditure} sự tiêu dùng, số lượng tiêu dùng; món tiền tiêu đi; phí tổn - {expenpiture} - {expense} sự tiêu; phí tổn, (số nhiều) phụ phí, công tác phí, trả giá bằng sinh mệnh của mình, do ai trả tiền phí tổn, (nghĩa bóng) không có lợi cho ai; làm cho ai mất uy tín, làm giàu bằng mồ hôi nước mắt của ai, cười ai, ăn bám vào ai - {outlay} tiền chi tiêu, tiền phí tổn, tiêu pha tiền dispensación - {dispensation} sự phân phát, sự phân phối, sự sắp đặt (của trời, tạo hoá); mệnh trời, hệ thống tôn giáo; chế độ tôn giáo, sự miễn trừ, sự tha cho, (+ with) sự có thể bỏ qua, sự có thể đừng được, sự không cần đến dispensar - {birth} sự sinh đẻ, sự ra đời; ngày thành lập, dòng dõi, sinh ra - {enfranchise} giải phóng, cho tự do, ban quyền (được cử nghị viên... cho một thành phố), cho được quyền bầu cử - {free} tự do, không mất tiền, không phải trả tiền; được miễn, (+ from) không bị, khỏi phải, thoát được, rảnh, không có người ở, không có người giữ chỗ, lỏng, không bọ ràng buộc, suồng sã; xấc láo; tục, thanh thoát, uyển chuyển, mềm mại; dễ dàng, rộng rãi, hào phóng; phong phú, nhiều, thông, thông suốt (không bị ngăn cản), tự nguyện, tự ý, được đặc quyền (ở một thành phố); được quyền sử dụng và ra vào (một toà nhà...), xọc xạch; jơ (máy), để cho ai toàn quyền hành động, rảnh tay, không phải lo lắng điều gì, tuỳ thích sử dụng cái gì, tự do, không phải trả tiền, (hàng hải) xiên gió, thả, phóng thích, giải phóng, trả tự do, gỡ ra khỏi; giải thoát; mở thông (một con đường) - {lib} sự giải phóng, sự phóng thích - {unfetter} tháo xiềng, mở cùm, (nghĩa bóng) giải phóng - {unshackle} mở xích (chân ngựa); tháo xiềng xích, tháo cùm dispensario - {dispensary} trạm phát thuốc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng khám bệnh và phát thuốc dispersar - {distract} làm sao lãng, làm lãng đi, làm lãng trí, làm rối bời, làm rối trí, ((thường) động tính từ quá khứ) làm điên cuồng, làm mất trí, làm quẫn trí - {entertain} tiếp đãi; chiêu đãi, giải trí, tiêu khiển, nuôi dưỡng, ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, sự nghi ngờ, quan điểm...), hoan nghênh, tán thành (ý kiến, đề nghị...), trao đổi (thư từ...), (từ cổ,nghĩa cổ), (văn học) bàn về cái gì dispersión - {dispersal} sự giải tán, sự phân tán, sự xua tan, sự làm tan tác, sự tan tác, sự rải rác, sự gieo vãi, sự gieo rắc, sự lan truyền (tin đồn...), (vật lý) sự tán sắc, (hoá học) sự phân tán - {dispersion} sự giải tán, sự phân tán, (hoá học) chất làm phân tán, sự xua tan, sự làm tản mạn, sự làm tan tác; sự tan tác, sự rải rác, sự gieo vãi, sự gieo rắc, sự lan truyền (tin đồn), (vật lý) sự tán sắc; độ tán sắc, (hoá học) sự phân tán; độ phân tán - {dissipation} sự xua tan, sự tiêu tan, sự phung phí (tiền của), sự tiêu mòn, sự uổng phí (nghị lực); sự không tập trung (tư tưởng, sự chú ý...), sự chơi bời phóng đãng; cuộc sống phóng đãng - {scattering} số lượng những thứ được tung rắc disperso - {scattered} rải rác, thưa thớt, lưa thưa displicencia - {disapproval} sự không tán thành, sự phản đối; sự chê - {displease} làm không bằng lòng, làm không hài lòng, làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn - {dissatisfy} không làm bằng lòng, không làm hài lòng, không làm thoả mãn, làm bất mãn disponer - {make arrangements} disponibilidad - {availability} tính sẵn sàng để dùng, tính có thể dùng được, sự có thể kiếm được, sự có thể mua được, sự có thể có được, sự có hiệu lực, sự có giá trị, tính có lợi, tính ích lợi disponible - {available} sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được, có thể kiếm được, có thể mua được, có hiệu lực, có giá trị disposicion - {arrangement} sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt, ((thường) số nhiều) sự thu xếp, sự chuẩn bị, sự dàn xếp, sự hoà giải, sự cải biên, sự soạn lại (bản nhạc, vở kịch...); bản cải tiến, bản soạn lại, (toán học) sự chỉnh hợp, (kỹ thuật) sự lắp ráp - {ordinance} sắc lệnh, quy định, lễ nghi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) bố cục (trong kiến trúc, tác phẩm văn học) - {regulation} sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng, sự sắp đặt, sự quy định, sự chỉnh lý, sự chỉnh đốn (công việc...), điều quy định, quy tắc, điều lệ, (định ngữ) theo quy tắc, theo quy định, đúng phép, hợp lệ; thông thường, thường lệ disposiciones testamentarias - {devise} sự để lại (bằng chúc thư), di sản (bất động sản), nghĩ ra, đặt (kế hoạch), sáng chế, phát minh, bày mưu, bày kế, âm mưu, mưu đồ, (pháp lý) để lại (bằng chúc thư) disposición - {disposal} sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự bố trí, cách sắp xếp, cách bố trí, sự vứt bỏ đi, sự bán tống đi, sự bán, sự chuyển nhượng, sự nhượng lại, sự tuỳ ý sử dụng - {disposition} sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách sắp xếp, cách bố trí, ((thường) số nhiều) (quân sự) kế hoạch; sự chuẩn bị, cách bố trí lực lượng (tấn công hoặc phòng ngự), sự dùng, sự tuỳ ý sử dụng, khuynh hướng, thiên hướng; ý định, tính tình, tâm tính, tính khí, sự bán; sự chuyển nhượng, sự nhượng lại, sự sắp đặt (của trời); mệnh trời - {talent} tài, tài ba, tài năng, tài cán, người có tài, nhân tài, khiếu, năng khiếu, (the talent) (thể dục,thể thao), (từ lóng) những người đánh cuộc (đánh cá) không chuyên (đối lại với chuyên nghiệp), talăng (đơn vị trọng lượng xưa), talăng (đơn vị tiền tệ cổ Hy lạp) dispositivo - {appliance} sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance) ((cũng) application), đồ thiết bị, trang thiết bị, dụng cụ, (số nhiều) đồ phụ tùng (của một cái máy) - {artifice} mẹo, mưu mẹo, gian ngoan, ngón gian xảo, tài khéo léo, kỹ xảo, cái được sáng chế ra một cách tài tình; cái được sáng chế tinh xảo dispuesto - {minded} thích, sãn lòng, vui lòng disputa - {bicker} cãi nhau vặt, róc rách (suối nước...); lộp bộp (mưa), lấp lánh (ánh đèn...) - {bickering} - {contention} sự cãi nhau; sự tranh luận; sự tranh chấp; sự bất hoà, sự ganh đua, sự đua tranh, sự cạnh tranh, luận điểm, luận điệu - {strife} sự xung đột - {wrangle} sự cãi nhau, cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả, cãi nhau, cãi lộn; ẩu đả disputable - {disputable} có thể bàn cãi, có thể tranh cãi; không chắc dispénseme - {excuse me} disquetera - {disk drive} (Tech) bộ quay đĩa (từ), ổ đĩa distancia - {distance} khoảng cách, tầm xa, khoảng (thời gian), quãng đường; (thể dục,thể thao) quãng đường chạy đua (dài 240 iat), nơi xa, đằng xa, phía xa, thái độ cách biệt, thái độ xa cách; sự cách biệt, sự xa cách, (hội họa) cảnh xa (của một bức hoạ), (âm nhạc) khoảng cách (giữa hai nốt), để ở xa, đặt ở xa, làm xa ra; làm dường như ở xa, bỏ xa (trong cuộc chạy đua, cuộc thi...) - {offset} chồi cây, mầm cây, núi ngang, hoành sơn, sự đền bù, sự bù đắp, (ngành in) sự in ôpxet; bản in ôpxet; sự đánh giây mực (từ tờ mới in sang tờ giấy sạch), (kiến trúc) rìa xiên (ở tường), khoảng cách thẳng góc với đường chính (khi quan trắc) ((cũng) offset line), (kỹ thuật) khuỷu ống (để có thể lắp qua được chỗ vướng), bù lại, đền bù, bù đắp, (ngành in) in ôpxet distante - {distant} xa, cách, xa cách, có thái độ cách biệt, có thái độ xa cách, không thân mật, lạnh nhạt distención - {distention} - {détente} khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo, thuận dùng tay phải distendir - {distend} làm sưng to, làm sưng phồng (mạch máu...); làm căng phồng (khí cầu...), sưng to, sưng phồng (mạch máu...); căng phồng (khí cầu...) distincion - {distinction} sự phân biệt; điều phân biệt, điều khác nhau, nét đặc biệt, màu sắc riêng, tính độc đáo (văn), dấu hiệu đặc biệt; biểu hiện danh dự, tước hiệu, danh hiệu, sự biệt đãi, sự ưu đãi, sự trọng vọng, sự ưu tú, sự xuất chúng, sự lỗi lạc distinción - {distinction} sự phân biệt; điều phân biệt, điều khác nhau, nét đặc biệt, màu sắc riêng, tính độc đáo (văn), dấu hiệu đặc biệt; biểu hiện danh dự, tước hiệu, danh hiệu, sự biệt đãi, sự ưu đãi, sự trọng vọng, sự ưu tú, sự xuất chúng, sự lỗi lạc distinguido - {distinguished} đặc biệt, khác biệt, đáng chú ý, ưu tú, xuất sắc, lỗi lạc, (như) distingué distinguir - {discriminate} (+ from) phân biệt, (+ between) phân biệt nhận rõ sự khác nhau (giữa hai vật, giữa cái này với cái khác...), tách bạch ra, đối xử phân biệt, rõ ràng, tách bạch, biết phân biệt, biết phán đoán, biết suy xét, sáng suốt - {distinguish} phân biệt, nghe ra, nhận ra, (+ into) chia thành, xếp thành (loại...), (+ between) phân biệt, nhận định sự khác nhau (giữa...) distintamente - {distinctly} riêng biệt, rõ ràng, rành mạch, minh bạch, rõ rệt distintivo - {distinctive} đặc biệt; để phân biệt distinto - {different} khác, khác biệt, khác nhau, tạp, nhiều distorsionar - {distort} vặn vẹo, bóp méo, làm méo mó, bóp méo, xuyên tạc (sự việc...) distorsión - {distortion} sự vặn vẹo, sự bóp méo, sự làm méo mó, sự bóp méo, sự xuyên tạc (sự thật...), tình trạng không rõ và không chính xác (dây nói...) distracción - {distraction} sự làm sao lãng, sự làm lãng đi, sự làm đứt quãng (mạch tư tưởng, công việc đang làm...); sự lãng trí, sự đãng trí; điều xao lãng, sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển, sự bối rối, sự rối trí, sự điên cuồng, sự mất trí, sự quẫn trí distraer - {distract} làm sao lãng, làm lãng đi, làm lãng trí, làm rối bời, làm rối trí, ((thường) động tính từ quá khứ) làm điên cuồng, làm mất trí, làm quẫn trí distraido - {absentminded} - {absentmindedly} - {scattered} rải rác, thưa thớt, lưa thưa distraído - {absent-minded} lơ đãng - {absentminded} - {heedless} không chú ý, không lưu ý, không để ý - {unobservant} không hay quan sát, không có óc quan sát, (+ of) không tuân theo; hay vi phạm distribución - {breakdown} sự hỏng máy (ô tô, xe lửa), sự sút sức, sự suy nhược, sự tan vỡ, sự suy sụp, sự thất bại, (quân sự) sự chọc thủng (trận tuyến), sự phân ra, sự chia ra từng món (thi tiêu...), (hoá học) sự phân nhỏ, sự phân tích, điệu múa bricđao (của người da đen) - {distribution} sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát, sự rắc, sự rải, sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại, (ngành in) bỏ chữ (xếp vào từng ô) distribuido - {distributed} được phân bổ theo một kiểu nào đó distribuidor - {dispenser} nhà bào chế, người pha chế thuốc (theo đơn) - {distributor} người phân phối, người phân phát, (kỹ thuật) bộ phân phối distribuir - {dispense} phân phát, phân phối, pha chế và cho (thuốc), (+ from) miễn trừ, tha cho, (pháp lý) xét xử, (tôn giáo) làm (lễ), to dispense with miễn trừ, tha cho, làm thành không cần thiết, bỏ qua, có thể đừng được, không cần đến - {distribute} phân bổ, phân phối, phân phát, rắc, rải, sắp xếp, xếp loại, phân loại, (ngành in) bỏ (chữ in) (dỡ chữ xếp vào từng ô) distributivo - {distributive} phân bổ, phân phối, phân phát, (ngôn ngữ học) phân biệt distrito - {district} địa hạt, khu vực, quận, huyện, khu, vùng, miền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu vực bầu cử, (tôn giáo) giáo khu nhỏ, thuộc địa hạt, thuộc quận, thuộc huyện, thuộc khu; thuộc giáo khu nhỏ, chia thành địa hạt, chia thành khu vực, chia thành quận, chia thành huyện, chia thành khu distrito electoral - {constituency} các cử tri, những người đi bỏ phiếu (của một khu vực bầu cử), khu vực bầu cử, (thực vật học) khách hàng distrito municipal - {borough} thành phố; thị xã, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu (của thành phố Niu,óoc) disturbio - {riot} sự náo động, sự náo loạn, sự tụ tập phá rối (trật tự công cộng...), cuộc nổi loạn, cuộc dấy loạn, sự phóng đãng, sự trác táng, sự ăn chơi hoang toàng, cuộc chè chén ầm ĩ, cuộc trác táng ầm ĩ, sự quấy phá ầm ĩ (của những người chè chén...), sự bừa bãi, sự lộn xộn, sự lung tung, (săn bắn) sự đánh hơi lung tung, sự theo vết lung tung (chó), đạo luật ngăn ngừa sự tụ tập phá rối trật tự, cảnh cáo không cho tụ tập phá rối trật tự, cảnh cáo bắt phải giải tán,(đùa cợt) mắng mỏ bắt im đi không được quấy nghịch ầm ĩ (bố mẹ bắt con cái), tha hồ hoành hành được buông thả bừa bãi, gây hỗn loạn, làm náo loạn, nổi loạn, dấy loạn, sống phóng đãng, sống hoang toàng, ăn chơi trác táng, chè chén ầm ĩ, quấy phá ầm ĩ, (+ away) phung phí (thì giờ, tiền bạc...) vào những cuộc ăn chơi trác táng, (+ out) ăn chơi trác táng làm mòn mỏi hư hỏng (cuộc đời) disuadir - {dissuade} khuyên can, khuyên ngăn, can gian, can ngăn disuasivo - {deterrent} để ngăn cản, để ngăn chặn, để cản trở, làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí, cái ngăn cản, cái ngăn chặn, cái làm nản lòng, cái làm nhụt chí, cái làm thoái chí disuasión - {deterrence} sự ngăn cản, sự ngăn chặn, sự cản trở, sự làm nản lòng, sự làm nhụt chí, sự làm thoái chí diurno - {diurnal} ban ngày, (thiên văn học) một ngày đêm (24 tiếng), suốt ngày đêm, (từ cổ,nghĩa cổ) hằng ngày diva - {diva} nữ danh ca divagador - {discursive} lan man, không có mạch lạc, biện luận divagar - {digress} lạc đề, ra ngoài đề (nói, viết), lạc đường, lạc lối divergencia - {divergence} sự phân kỳ, sự rẽ ra, sự trệch; sự đi trệch, sự khác nhau, sự bất đồng (ý kiến...) divergente - {divergent} phân kỳ, rẽ ra, trệch; trệch đi, khác nhau, bất đồng (ý kiến...) divergir - {deviate} trệch, lệch, trệch hướng; (nghĩa bóng) sai đường, lạc đường, lạc lối, xa rời - {differ} ((thường) + from) khác, không giống, không đồng ý, không tán thành, bất đồng - {differ from} - {deviate} trệch, lệch, trệch hướng; (nghĩa bóng) sai đường, lạc đường, lạc lối, xa rời diversidad - {heterogeneity} tính hỗn tạp, tính khác thể, tính không đồng nhất diversificar - {diversify} làm cho thành nhiều dạng, làm cho thành nhiều vẻ diversion - {distaction} - {distraction} sự làm sao lãng, sự làm lãng đi, sự làm đứt quãng (mạch tư tưởng, công việc đang làm...); sự lãng trí, sự đãng trí; điều xao lãng, sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển, sự bối rối, sự rối trí, sự điên cuồng, sự mất trí, sự quẫn trí - {diversion} sự làm trệch đi; sự trệch đi, sự làm lãng trí; điều làm lãng trí, sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển diversión - {amusement} sự vui chơi; trò vui, trò giải trí, trò tiêu khiển, sự làm cho thích thú, sự làm buồn cười; sự thích thú, sự buồn cười - {diversion} sự làm trệch đi; sự trệch đi, sự làm lãng trí; điều làm lãng trí, sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển - {fun} sự vui đùa, sự vui thích; trò vui đùa, mạnh mẽ; rất nhanh, nhiều lần, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chắc chắn là không; không một chút nào; đáng ngờ lắm, (xem) make, (xem) poke, nói đùa, thật là vui thú, (từ hiếm,nghĩa hiếm) đùa, nói đùa đùa cợt diverso - {deviating} - {differing} diversos - {discriminatively} divertido - {amusing} vui, làm cho buồn cười; giải trí, tiêu khiển - {enchanting} bỏ bùa mê, làm say mê, làm vui thích - {funny} buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài, là lạ, khang khác, (thông tục) lời nói buồn cười; câu chuyện khôi hài, (số nhiều) tập tranh khôi hài, tập tranh vui, thuyền một người chèo divertimento - {amusement} sự vui chơi; trò vui, trò giải trí, trò tiêu khiển, sự làm cho thích thú, sự làm buồn cười; sự thích thú, sự buồn cười - {fun} sự vui đùa, sự vui thích; trò vui đùa, mạnh mẽ; rất nhanh, nhiều lần, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chắc chắn là không; không một chút nào; đáng ngờ lắm, (xem) make, (xem) poke, nói đùa, thật là vui thú, (từ hiếm,nghĩa hiếm) đùa, nói đùa đùa cợt divertir - {amuse} làm vui, làm thích thú, làm buồn cười; giải trí, tiêu khiển, lừa phỉnh, phỉnh phờ ai bằng những lời hứa hão, (từ cổ,nghĩa cổ) lừa, dụ, làm mát cảnh giác dividendo - {dividend} (toán học) số bị chia, cái bị chia, (tài chính) tiền lãi cổ phần dividido - {divided} phân chia dividir - {divide} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường chia nước - {share} lưỡi cày, lưỡi máy gieo, lưỡi máy cày, phần, phần đóng góp, sự chung vốn; cổ phần, chia đều; chịu đều, tranh, phần hơn, chia, phân chia, phân phối, phân cho, có phần, có dự phần; tham gia, chia, phân chia, phân phối divinidad - {divinity} tính thần thánh, thần thánh, người đáng tôn sùng, người được tôn sùng, thân khoa học (ở trường đại học) divino - {divine} thần thanh, thiêng liêng, tuyệt diệu, tuyệt trần, siêu phàm, nhà thần học, đoán, tiên đoán, bói divisa - {currency} sự lưu hành; thời gian lưu hành ((thường) nói về tiền tệ), tiền, tiền tệ, (nghĩa bóng) sự phổ biến, sự thịnh hành divisas - {devices} - {foreign currency} divisible - {divisible} có thể chia được, (toán học) có thể chia hết; chia hết cho division - {division} sự chia; sự phân chia, (toán học) phép chia, sự chia rẽ, sự ly gián; sự bất hoà, sự phân tranh, lôgic sự phân loại, sự sắp loại, sự phân nghĩa, sự chia làm hai phe để biểu quyết (ở quốc hội, nghị viện...), phân khu, khu vực (hành chính), đường phân chia, ranh giới; vách ngăn, phần đoạn; (sinh vật học) nhóm, (quân sự) sư đoàn, (pháp lý) chế độ nhà tù (do quan toà quy định) - {partition} sự chia ra, ngăn phần, liếp ngăn, bức vách ngăn, (chính trị) sự chia cắt đất nước, (pháp lý) sự chia tài sản, chia ra, chia cắt, ngăn ra, ngăn (một căn phòng...) bằng bức vách división - {division} sự chia; sự phân chia, (toán học) phép chia, sự chia rẽ, sự ly gián; sự bất hoà, sự phân tranh, lôgic sự phân loại, sự sắp loại, sự phân nghĩa, sự chia làm hai phe để biểu quyết (ở quốc hội, nghị viện...), phân khu, khu vực (hành chính), đường phân chia, ranh giới; vách ngăn, phần đoạn; (sinh vật học) nhóm, (quân sự) sư đoàn, (pháp lý) chế độ nhà tù (do quan toà quy định) divorcio - {divorce} sự ly dị, (nghĩa bóng) sự lìa ra, sự tách ra, cho ly dị; ly dị (chồng vợ...), làm xa rời, làm lìa khỏi, tách ra khỏi divulgación - {popularization} sự đại chúng hoá, sự truyền bá, sự phổ biến, sự làm cho quần chúng ưa thích, sự làm cho nhân dân yêu mến, sự mở rộng (quyền bầu cử...) cho nhân dân divulgar * động từ - mở ra, vạch trần ra, để lộ ra , công khai, tiết lộ = divulga la muerte del jefe de Estado +: Họ đã tiết lộ cái chết của Tỉnh Trưởng - công bố, phổ biến , phủ sóng (truyền hình /radio), mở rộng = La televisión ha divulgado el modo moderno de vida +: Tivi đã làm phổ biến lối sống hiện đại. diván - {divan} đi văng, trường kỷ, phòng hút thuốc, cửa hàng bán xì gà, (sử học) nội các của hoàng đế Thổ,nhĩ,kỳ; phòng họp nội các của hoàng đế Thổ,nhĩ,kỳ diácono - {deacon} (tôn giáo) người trợ tế, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ da dê mới đẻ ((cũng) deacon hide), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tụng kinh ê a, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bày bán để hàng tốt (hoa quả...) lên trên, để hàng tốt ra ngoài; làm giả mạo (hàng hoá...) diálisis - {dialysis} sự thẩm tách diálogo - {dialog} hội thoại - {dialogue} cuộc đối thoại, đoạn văn đối thoại; tác phẩm đối thoại diámetro - {diameter} (toán học) đường kính, số phóng to (của thấu kính...) diócesis - {diocese} giáo khu do a - {madam} bà, phu nhân; quý phu nhân, tú bà, mụ chủ nhà chứa dobladillo - {hem} đường viền (áo, quần...), viền, (+ in, about, around) bao vây, bao bọc, bao quanh, tiếng e hèm; tiếng đằng hắng, tiếng hắng giọng, e hèm; đằng hắng, hắng giọng, nói ấp a ấp úng, nói ngắc ngứ, hèm doblado - {double} đôi, hai, kép, gập đôi, nước đôi, hai mặt, hai nghĩa; giả dối, không thành thật, lá mặt, lá trái, gấp đôi, to gấp đôi, mạnh gấp đôi, có giá trị gấp đôi, (thực vật học) kép (hoa), cái gấp đôi, lượng gấp đôi, bản giống hệt, bản sao lục, cái giống hệt (cái khác); người giống hệt (người khác), (thể dục,thể thao) trận đánh đôi (bóng bàn, quần vợt), (sân khấu) người đóng thay thế (một vai), bóng ma, hồn (người chết hiện hình), sự chạy ngoặt thình lình (thú bị săn đuổi); khúc ngoặt đột ngột (của dòng sông), (quân sự), (thể dục,thể thao) bước chạy đều, đôi, gấp đôi, gấp hai, gập đôi, còng gập lại, làm gấp đôi, tăng gấp đôi, nhân gấp đôi, ((thường) + up) gập đôi, xếp (một hành khách...) vào cùng phòng với một người khác, (âm nhạc) tăng đôi, (sân khấu); (điện ảnh) đóng thay thế, nắm chặt (nắm tay), (hàng hải) đi quanh (mũi biển), gấp đôi, tăng gấp đôi, ((thường) + up) bị gập đôi (tờ giấy...); gập người làm đôi, rẽ ngoặt thình lình, chạy ngoằn ngoèo (trong khi chạy trốn...), (quân sự); (thể dục,thể thao) đi bước rào, chạy bước chạy đều - {in duplicate} dobladura - {fold} bãi rào (nhốt súc vật), (nghĩa bóng) các con chiên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhóm người cùng chung quyền lợi, nhóm người cùng chung mục đích, trở về với gia đình, quây (bâi) cho súc vật (để bán đất), cho (súc vật) vào bâi rào, quây (súc vật) vào bãi rào, nếp gấp, khe núi, hốc núi, khúc cuộn (của con rắn), (địa lý,ddịa chất) nếp oằn, gấp, gập; vén, xắn, khoanh (tay), bọc kỹ; bao phủ, ôm, ãm (vào lòng), gập lại, gấp nếp lại - {pleat} đường xếp, nếp gấp (ở quần áo) ((cũng) plait), xếp nếp ((cũng) plait) - {wrinkle} (thông tục) ngón; lời mách nước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hàng mới; mốt mới, vết nhăn (da), gợn sóng (trên mặt nước), nếp (quần áo), (địa lý,địa chất) nếp gấp, nhăn, cau, làm nhàu, nhăn (da), cau lại (mày), nhàu (quần áo) doblar - {fold} bãi rào (nhốt súc vật), (nghĩa bóng) các con chiên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhóm người cùng chung quyền lợi, nhóm người cùng chung mục đích, trở về với gia đình, quây (bâi) cho súc vật (để bán đất), cho (súc vật) vào bâi rào, quây (súc vật) vào bãi rào, nếp gấp, khe núi, hốc núi, khúc cuộn (của con rắn), (địa lý,ddịa chất) nếp oằn, gấp, gập; vén, xắn, khoanh (tay), bọc kỹ; bao phủ, ôm, ãm (vào lòng), gập lại, gấp nếp lại doble - {double} đôi, hai, kép, gập đôi, nước đôi, hai mặt, hai nghĩa; giả dối, không thành thật, lá mặt, lá trái, gấp đôi, to gấp đôi, mạnh gấp đôi, có giá trị gấp đôi, (thực vật học) kép (hoa), cái gấp đôi, lượng gấp đôi, bản giống hệt, bản sao lục, cái giống hệt (cái khác); người giống hệt (người khác), (thể dục,thể thao) trận đánh đôi (bóng bàn, quần vợt), (sân khấu) người đóng thay thế (một vai), bóng ma, hồn (người chết hiện hình), sự chạy ngoặt thình lình (thú bị săn đuổi); khúc ngoặt đột ngột (của dòng sông), (quân sự), (thể dục,thể thao) bước chạy đều, đôi, gấp đôi, gấp hai, gập đôi, còng gập lại, làm gấp đôi, tăng gấp đôi, nhân gấp đôi, ((thường) + up) gập đôi, xếp (một hành khách...) vào cùng phòng với một người khác, (âm nhạc) tăng đôi, (sân khấu); (điện ảnh) đóng thay thế, nắm chặt (nắm tay), (hàng hải) đi quanh (mũi biển), gấp đôi, tăng gấp đôi, ((thường) + up) bị gập đôi (tờ giấy...); gập người làm đôi, rẽ ngoặt thình lình, chạy ngoằn ngoèo (trong khi chạy trốn...), (quân sự); (thể dục,thể thao) đi bước rào, chạy bước chạy đều - {dual} hai, lưỡng, kép, đôi; hai mặt; gấp đôi; tay đôi, (ngôn ngữ học) đôi, (toán học) đối ngẫu, số đôi, từ thuộc số đôi doble barrido - {dual scan} doblegar - {bend} chỗ uốn, chỗ cong; chỗ rẽ, khuỷ (tay, chân), (hàng hải) chỗ nối (hai đầu dây); chỗ thắt nút, the bends (thông tục) bệnh khí ép, bệnh thợ lặn, cúi xuống; cong xuống; uốn cong, làm cong, rẽ, hướng; hướng về, dồn về, khuất phục, bắt phải theo, nhất quyết - {flex} (điện học) dây mềm, làm cong, uốn cong, cong lại; gập lại (cánh tay) doce - {twelve} mười hai, số mười hai doce docenas - {gross} mười hai tá, gốt ((cũng) small gross), gộp cả, tính tổng quát, nói chung, to béo, phì nộm, béo phị (người), thô và béo ngậy (thức ăn), nặng, kho ngửi (mùi), thô tục, tục tĩu, bẩn tưởi, gớm guốc, thô bạo, trắng trợn; hiển nhiên, sờ sờ, không tinh, không thính (giác quan...); không sành, thô thiển, rậm rạp, um tùm (cây cối), toàn bộ, tổng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thu nhập tổng số docena - {dozen} tá (mười hai), (số nhiều) nhiều, (số nhiều) bộ 12 cái, tá 13 cái (một cái làm hoa hồng), nói liến láu liên miên docil - {obedient} biết nghe lời, biết vâng lời, dễ bảo, ngoan ngoãn, kính thư, kính xin (công thức cuối công văn, thư chính thức...) docto - {erudite} học rộng, uyên bác - {learned} hay chữ, có học thức, thông thái, uyên bác, của các nhà học giả; đòi hỏi học vấn - {scholarly} học rộng, uyên thâm, uyên bác, thông thái - {taught} dạy, dạy học; dạy bảo, dạy dỗ doctor - {doctor} bác sĩ y khoa, tiến sĩ, (hàng hải), (từ lóng) người đầu bếp, anh nuôi (trên tàu), bộ phận điều chỉnh (ở máy), ruồi già (để câu cá), (từ cổ,nghĩa cổ) nhà học giả, nhà thông thái, chữa bệnh cho (ai); cho uống thuốc, tống thuốc vào, cấp bằng bác sĩ y khoa cho, thiến, hoạn, sửa chữa, chấp vá (máy...), làm giả, giả mạo, ((thường) + up) pha, pha trộn (rượu, thức ăn...) (để làm kém phẩm chất), làm bác sĩ y khoa - {physician} thầy thuốc, (nghĩa bóng) người chữa doctorado - {doctorate} học vị tiến sĩ doctoral - {doctoral} (thuộc) tiến sĩ doctrina - {apprenticeship} sự học việc, sư học nghề; thời gian học việc, thời gian học nghề - {doctrine} học thuyết chủ nghĩa - {egalitarianism} chủ nghĩa quân bình doctrinal - {doctrinal} (thuộc) chủ nghĩa, (thuộc) học thuyết documentacion - {authentication} sự xác nhận là đúng, sự chứng minh là xác thực, sự làm cho có giá trị; sự nhận thức - {certification} sự cấp giấy chứng nhận, giấy chứng nhận - {documentation} sự chứng minh bằng tài liệu, sự dẫn chứng bằng tư liệu, sự đưa ra tài liệu, sự cung cấp tài liệu documentación - {documentation} sự chứng minh bằng tài liệu, sự dẫn chứng bằng tư liệu, sự đưa ra tài liệu, sự cung cấp tài liệu documental - {documentary} ,dɔkju'mentl/, (thuộc) tài liệu, (thuộc) tư liệu, phim tài liệu documentar - {authenticate} xác nhận là đúng, chứng minh là xác thực, làm cho có giá trị; nhận thức (chữ ký...) documento - {document} văn kiện; tài liệu, tư liệu, chứng minh bằng tư liệu; dẫn chứng bằng tư liệu, đưa ra tài liệu, cung cấp tư liệu - {paper} giấy, (số nhiều) giấy tờ, giấy má (giấy chứng minh, hồ sơ...), báo, bạc giấy ((cũng) paper money); hối phiếu, gói giấy, túi giấy, (từ lóng) giấy vào cửa không mất tiền, vé mời (rạp hát...), đề bài thi, bài luận văn, bài thuyết trình, viết, ghi vào, trên giấy tờ, trên lý thuyết, lãi trên giấy tờ, bắt đầu viết, dán giấy lên, bọc giấy, gói bằng giấy, cung cấp giấy, (từ lóng) phát vé mời không để làm đầy (rạp hát...) documento archivado - {archived file} (Tech) tập tin lưu trữ dodotis - {disposable nappies} dogma - {dogma} giáo điều; giáo lý, lời phát biểu võ đoán dogmatismo - {dogmatism} chủ nghĩa giáo điều, thái độ võ đoán; lối võ đoán dogmático - {dogmatic} giáo điều; giáo lý, võ đoán, quyết đoán dolencia - {suffer} chịu, bị, cho phép; dung thứ, chịu đựng, đau, đau đớn, đau khổ, chịu thiệt hại, chịu tổn thất, bị xử tử - {suffering} sự đau đớn, sự đau khổ, đau đớn, đau khổ - {woes} doler - {ache} sự đau, sự nhức, đau, nhức, nhức nhối, (nghĩa bóng) đau đớn - {hurt} vết thương, chỗ bị đau, điều hại, tai hại, sự chạm đến, sự xúc phạm, sự làm tổn thương, làm bị thương, làm đau, gây tác hại, gây thiệt hại, làm hư, làm hỏng, chạm, xúc phạm, làm tổn thương, (thông tục) đau, bị đau, (thông tục) bị tổn hại, bị tổn thương; bị xúc phạm - {stave} miếng ván cong (để đóng thuyền, thùng rượu...), nấc thang, bậc thang, đoạn thơ, (âm nhạc) khuông nhạc ((cũng) staff), cái gậy, đục thủng, làm thủng (thùng, tàu), làm bẹp (hộp, mũ), ghép ván để làm (thùng rượu), ép (kim loại) cho chắc, đục thủng, làm bẹp, ngăn chặn, phòng ngừa, tránh doliente - {diseased} mắc bệnh, đau ốm, (nghĩa bóng) không khoẻ mạnh, bệnh hoạn, đồi bại, hư - {ill} đau yếu, ốm, xấu, tồi, kém; ác, không may, rủi, (từ cổ,nghĩa cổ) khó, cái xấu lan nhanh, thói xấu dễ bắt chước, điều không làm lợi cho ai là điều xấu, xấu, tồi, kém; sai; ác, khó chịu, không lợi, không may, rủi cho, khó mà, hầu như, không thể, điều xấu, việc ác, điều hại, (số nhiều) những vụ rủi ro, những điều bất hạnh - {sick} ốm, đau; ốm yếu; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khó ở, thấy kinh, buồn nôn, (hàng hải) cần sửa lại, cần chữa lại, (thông tục) chán, ngán, ngấy, (thông tục) đau khổ, ân hận, nhớ, xuýt (chó) ((thường), (mỉa mai) để ra lệnh cho chó săn) dolor - {pain} sự đau đớn, sự đau khổ (thể chất, tinh thần), (số nhiều) sự đau đẻ, (số nhiều) nỗi khó nhọc công sức, hình phạt, chịu thương chịu khó làm cái gì, quấy rầy ai, chọc tức ai, làm đau đớn, làm đau khổ, đau nhức, đau đớn dolor de cabeza - {headache} chứng nhức đầu, (thông tục) vấn đề hắc búa - {migraine} (y học) chứng đau nửa đầu dolor de espalda - {backache} chứng đau lưng dolor de muelas - {toothache} đau răng dolor de oídos - {earache} sự đau tai; bệnh đau tai dolorido - {heartsick} chán nản, thất vọng - {sore} đau, đau đớn, tức giận, tức tối; buồn phiền, làm đau đớn, làm buồn phiền (vấn đề), (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) đau; mãnh liệt, ác liệt, gay go, ác nghiệt, cau cau có có, gắt như mắn tôm, cảnh tượng vui, cảnh tượng dễ chịu, điểm dễ làm chạm lòng, đau, ác nghiệt, nghiêm trọng, chỗ đau; vết thương, chỗ lở loét, (nghĩa bóng) nỗi thương tâm, nỗi đau lòng doloroso - {grievous} đau, đau khổ, trầm trọng, nặng (vết thương, lỗi lầm); tai hại, đau đớn, đau thương (tiếng kêu, tin tức), trắng trợn, ghê tởm (tội ác) - {painful} đau đớn, đau khổ; làm đau đớn, làm đau khổ, vất vả, khó nhọc, mất nhiều công sức doloso - {wilful} cố ý, chủ tâm, cứng cổ, bướng, ngang ngạnh, ngoan cố - {willful} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) wilful doma - {taming} domable - {tamable} có thể thuần hoá được, có thể dạy được (thú vật), có thể chế ngự được (dục vọng...) - {tameable} có thể thuần hoá được, có thể dạy được (thú vật), có thể chế ngự được (dục vọng...) domado - {tame} đã thuần hoá, đã dạy thuần, lành, dễ bảo, nhu mì, đã trồng trọt (đất), bị chế ngự, nhạt, vô vị, buồn tẻ, dạy cho thuần, thuần hoá; làm cho không sợ người, làm cho dạn, chế ngự, làm cho quy phục, làm cho (nhuệ khí, tinh thần...) nhụt đi, dạn đi, quen đi, trở nên nhạt nhẽo, trở nên vô vị - {tamed} domar - {tame} đã thuần hoá, đã dạy thuần, lành, dễ bảo, nhu mì, đã trồng trọt (đất), bị chế ngự, nhạt, vô vị, buồn tẻ, dạy cho thuần, thuần hoá; làm cho không sợ người, làm cho dạn, chế ngự, làm cho quy phục, làm cho (nhuệ khí, tinh thần...) nhụt đi, dạn đi, quen đi, trở nên nhạt nhẽo, trở nên vô vị domesticado - {tame} đã thuần hoá, đã dạy thuần, lành, dễ bảo, nhu mì, đã trồng trọt (đất), bị chế ngự, nhạt, vô vị, buồn tẻ, dạy cho thuần, thuần hoá; làm cho không sợ người, làm cho dạn, chế ngự, làm cho quy phục, làm cho (nhuệ khí, tinh thần...) nhụt đi, dạn đi, quen đi, trở nên nhạt nhẽo, trở nên vô vị domesticar - {domesticate} làm cho hợp thuỷ thổ (cây...); thuần hoá (súc vật), nhập tịch (người nước ngoài, từ ngữ nước ngoài), khai hoá, ((thường) động tính từ quá khứ) làm cho thích cuộc sống gia đình, làm cho chỉ ru rú xó nhà domiciliar - {set up} - {settle} ghế tủ (ghế dài có lưng dựa và phần dưới đóng thành tủ), giải quyết, ổn định tư tưởng, dàn xếp, hoà giải, ngồi đậu, để, bố trí, làm ăn, sinh sống; ổn định cuộc sống, an cư lạc nghiệp, định cư, lắng xuống, đi vào nền nếp, chiếm làm thuộc địa, để lắng, làm lắng xuống, làm chìm xuống; lắng xuống, lún xuống, chìm xuống, kết thúc (công việc), thanh toán, trả dứt nợ, nguội dần, dịu dần, để lại cho, chuyển cho, (y học) định vị, khu trú (vào một bộ phận trong cơ thể) (bệnh), trị cho ai một trận, sửa cho ai một trận; thịt ai, không thể yên tâm kiên trì làm một việc gì, thôi thế là xong (không cần phải nói thêm nữa) domicilio - {place of residence} dominación - {dominance} thế hơn, thế trội hơn, ưu thế, thế thống trị, địa vị; địa vị thống trị - {domination} sự thống trị, ưu thế, sự trội hơn; sức chi phối - {subjugation} sự chinh phục, sự khuất phục, sự nô dịch hoá dominante - {dominant} át, trội, có ưu thế hơn; có ảnh hưởng lớn, chi phối, thống trị, vượt cao hơn cả, bao quát (chiều cao, đỉnh núi...), (âm nhạc) (thuộc) âm át, (số nhiều) trội (đặc tính trong di truyền), (âm nhạc) âm át, (sinh vật học) tính trội (trong di truyền) - {domineering} độc đoán, hống hách, áp bức, áp chế, hà hiếp, bạo ngược - {masterful} hách, oai, mệnh lệnh, thích sai khiến, thích bắt người ta phải tuân theo mình, bậc thầy, tài cao, siêu việt dominar - {dominate} át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối, thống trị, kiềm chế, chế ngự, nén được (dục vọng...), vượt cao hơn hẳn, bao quát (núi cao...) - {henpeck} bắt nạt, xỏ mũi (chồng) - {overlord} chúa tể - {overrule} cai trị, thống trị, (pháp lý) bác bỏ, bãi bỏ, gạt bỏ, hơn, thắng thế - {subdue} chinh phục, khuất phục; nén, ((thường) động tính từ quá khứ) làm dịu đi, làm bớt đi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vỡ hoang, cày cấy (đất) dominar tiránicamente - {domineer} hành động độc đoán, có thái độ hống hách, (+ over) áp bức, áp chế, hà hiếp domingo - {Sunday} ngày chủ nhật, (định ngữ) (thuộc) chủ nhật, (xem) month dominio - {power} khả năng, tài năng, năng lực, sức, lực, sức mạnh, quyền, chính quyền, quyền hạn, quyền lực, quyền thế, thế lực, uy quyền, người quyền thế, người cầm quyền; cơ quan có quyền lực, trời, thánh thần, cường quốc, (kỹ thuật); (vật lý) lực; công suất, năng suất; năng lượng, (toán học) luỹ thừa, (vật lý) số phóng to (kính hiển vi...), (thông tục) số lượng lớn, nhiều, máy đơn giản, cố lên nữa nào, cung cấp lực (cho máy...) - {strengh} dominó - {domino} áo đôminô (áo choàng rộng có mặt nạ mặc trong những hội nhảy giả trang), quân cờ đôminô, (số nhiều) cờ đôminô, thật là hết hy vọng đối với ai doméstico - {domestic} (thuộc) gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ, nuôi trong nhà (súc vật), trong nước (làm ở) trong nước, nội (đối với ngoại), thích ở nhà, thích đời sống gia đình; chỉ quanh quẩn ở nhà, chỉ ru rú xó nhà, người hầu, người nhà, (số nhiều) hàng nội donación - {donation} sự tặng, sự cho, sự biếu; sự quyên cúng, đồ tặng, đồ cho, đồ biếu; đồ quyên cúng (vào tổ chức từ thiện) donador - {donor} người cho, người tặng, người biếu; người quyên cúng donante - {donor} người cho, người tặng, người biếu; người quyên cúng donar - {donate} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tặng, cho, biếu; quyên cúng - {give} cho, biếu, tặng, ban, cho, sinh ra, đem lại, nêu cho; đưa cho, trao cho, đem cho, chuyển cho, truyền cho, làm lây sang, trả (tiền...); trao đổi, (đi đôi với danh từ thanh một cụm từ), làm cho, gây ra, cống hiến, hiến dâng; ham mê, miệt mài, chuyên tâm, tổ chức, mở, thết (một buổi dạ hội...); biểu diễn, diễn (kịch), đóng (một vai tuồng); hát dạo (một bản nhạc...), ngâm (một bài thơ...), tan, vỡ, sụp đổ; lún xuống, trĩu xuống; có thể nhún nhẩy, co giãn (như lò xo), quay ra, nhìn ra, dẫn, chỉ, đưa ra, để lộ ra, đồng ý, thoả thuận; nhường, nhượng bộ, coi như, cho là, cho rằng, quyết định xử, cho, trao, phát (phần thưởng), tố cáo, phát giác; để lộ, phản bội, hoàn lại, trả lại, toả ra, phát ra, bốc (sức nóng, ánh sáng, mùi, tiếng...), công bố (tin tức...), nhượng bộ, chịu thua, nộp (tài liêu...), ghi vào, điền vào, toả ra, phát ra, bốc ra, bốc lên, xông lên (mùi, hơi nóng, khói...), chia, phân phối, toả ra, phát ra, làm bay ra, bốc lên, xông lên (hơi nóng, mùi...), rao, công bố, hết, cạn, bị hư, bị hỏng (máy móc); mệt, quỵ, kiệt đi (sức), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho (phỏng vấn), thôi, chấm dứt, vứt bỏ, bỏ, bỏ, từ bỏ, nhường, (y học) coi như là tuyệt vọng, cho như là không chữa được, trao, nộp (cho nhà chức trách...), khai báo (đồng bọn), đam mê, đắm đuối, miệt mài (học tập), (xem) back, ăn miếng chả, trả miếng bùi, (chỉ lời mệnh lệnh) tôi thích, tôi phục, mắng mỏ ai, xỉ vả đánh đập ai, (từ lóng) mắng mỏ (chỉnh, xỉ vả) ai, trừng phạt ai nghiêm khắc, công bố, (xem) day, nhượng bộ; chịu thua, kiệt đi (sức khoẻ), cong, oằn, lún xuống, tan, gây, đứt, (thương nghiệp) bị giảm giá, sụt xuống, (hàng hải) rán sức chèo, bị bật đi, bị thay thế, tính đàn hồi, tính co giân, tính nhún nhảy được, sự có đi có lại, sự nhượng bộ lẫn nhau, sự thoả hiệp, sự bông đùa qua lại - {give away} doncella - {maiden} thiếu nữ, trinh nữ, cô gái đồng trinh, gái già, bà cô, ngựa đua chưa giật giải lần nào, cuộc đua cho ngựa chưa giật giải lần nào, (sử học) máy chém, (thuộc) người trinh nữ, trinh; chưa chồng, không chồng; (thuộc) thời con gái, đầu tiên, còn mới nguyên, chưa hề dùng (gươm...), chưa giật giải lần nào (ngựa), chưa bị tấn công lần nào (đồn luỹ), không có án xử (phiên toà) donde - {where} đâu, ở đâu, ở ni nào, ở chỗ nào, ở phía nào, ở mặt nào, như thế nào, ra làm sao, đâu, từ đâu; ở đâu, ni (mà), chỗ (mà), điểm (mà), ni chốn, địa điểm dondequiera que - {wherever} ở ni nào; đến ni nào; bất cứ ni nào donoso * tính từ - dí dỏm, vui tính. dopaje - {doping} sự dùng chất kích thích trong các cuộc thi đấu thể thao dorado - {gilding} vàng mạ, sự mạ vàng - {golden} bằng vàng, có vàng, nhiều vàng, có màu vàng, quý giá, quý báu, quý như vàng, thịnh vượng; hạnh phúc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thành phố Xan,Fran,xit,co, (xem) mean, sự tôn trọng, (kinh thánh) quy tắc đối với người khác phải như nình muốn người ta đối với mình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bang Ca,li,fo,ni, (xem) wedding, (xem) calf dorar - {gild} (như) guild, mạ vàng, (nghĩa bóng) làm cho có vẻ hào phóng, tô điểm, dùng tiền để làm cho dễ chấp thuận (một điều kiện...), làm một việc thừa, bọc đường một viên thuốc đắng; (nghĩa bóng) làm giảm bớt sự khó chịu của một việc bắt buộc phải làm nhưng không thích thú; che giấu sự xấu xa (của một vật gì) dưới một lớp sơn hào nhoáng, lớp thanh niên nhà giàu sống cuộc đời ăn chơi sung sướng dormidero - {lulling sleep} dormido - {asleep} ngủ, đang ngủ, tê cóng, tê bại (chân tay), quay tít (con cù) dormir - {roost} chỗ đậu (chim, gà); chuồng gà, (thông tục) chỗ ngủ, (xem) curse, (xem) rule, đậu để ngủ (gà...), ngủ, cho (ai) ngủ trọ - {sleep} giấc ngủ; sự ngủ, sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng, sự chết, ngủ, ngủ giấc ngàn thu, ngủ trọ, ngủ đỗ, (+ with) ngủ, ăn nằm (với ai), nằm yên, ngủ (một giấc ngủ), có đủ chỗ ngủ cho, ngủ cho qua (ngày giờ), (Ê,cốt) ngủ muộn, ngủ quên, ngủ quá giờ, ngủ đã sức, ngủ cho hết (tác dụng của cái gì), gác đến ngày mai, (xem) dog, con cù quay tít dormirse - {oversleep} ngủ quá giờ, ngủ quá giấc dormitar - {doze} giấc ngủ ngắn lơ mơ, ngủ gà ngủ gật, ngủ lơ mơ - {sleep} giấc ngủ; sự ngủ, sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng, sự chết, ngủ, ngủ giấc ngàn thu, ngủ trọ, ngủ đỗ, (+ with) ngủ, ăn nằm (với ai), nằm yên, ngủ (một giấc ngủ), có đủ chỗ ngủ cho, ngủ cho qua (ngày giờ), (Ê,cốt) ngủ muộn, ngủ quên, ngủ quá giờ, ngủ đã sức, ngủ cho hết (tác dụng của cái gì), gác đến ngày mai, (xem) dog, con cù quay tít - {slumber} giấc ngủ, ngủ, thiu thiu ngủ, ngủ cho hết (thời giờ...) dormitivo - {asleep} ngủ, đang ngủ, tê cóng, tê bại (chân tay), quay tít (con cù) - {roosting} dormitorio - {bedroom} buồng ngủ - {dormitory} phòng ngủ (tập thể...), nhà ở tập thể (của học sinh đại học...), khu nhà ở ngoại ô (của những người trong thành phố) dorsal - {dorsal} (giải phẫu) (thuộc) lưng; ở lưng, ở mặt lưng, hình sống lưng dos - {two} hai, đôi, số hai, đôi, cặp, quân hai (quân bài); con hai (súc sắc...), trong nháy mắt, chỉ trong một loáng, (xem) put dos veces - {twice} hai lần, gấp hai, suy nghĩ chín chắn khi làm gì, không nghĩ nhiều về, không để tâm lắm đến, quên ngay dosar - {measure out} doscientos - {two hundred} dosel - {canopy} màn trướng (treo trên bàn thờ, trước giường), vòm, (kiến trúc) mái che, vòm kính che buồng lái (máy bay), (hàng không) tán dù, trên trái đất này, trên thế gian này, nhưng mà nó muốn cái gì mới được chứ?, che bằng màn, che bằng trướng dosificación - {dosage} sự cho liều lượng (thuốc uống), liều lượng dosis - {dose} liều lượng, liều thuốc, cho uống thuốc theo liều lượng, trộn lẫn (rượu vang với rượu mạnh...) dotacion - {donation} sự tặng, sự cho, sự biếu; sự quyên cúng, đồ tặng, đồ cho, đồ biếu; đồ quyên cúng (vào tổ chức từ thiện) - {endowment} sự cúng vốn cho (một tổ chức...); vốn cúng cho (một tổ chức...), sự để vốn lại (cho vợ, con gái...); vốn để lại (cho vợ, con gái...), tài năng, thiên tư, (định ngữ) endowment insurance sự bảo hiểm có tiền thưởng trong lúc còn sống - {equipment} sự trang bị, đồ trang bị, thiết bị, dụng cụ, đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi, cho một nhà máy...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) những phương tiện vận tải để phân biệt với các loại tài sản khác trong ngành vận tải) - {outfit} đồ trang bị, quần áo giày mũ...; bộ đồ nghề, sự trang bị đầy đủ (để đi đâu...), (thông tục) tổ, đội (thợ...), (quân sự) đơn vị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hãnh kinh doanh, cung cấp, trang bị dotado - {gifted} có tài, thiên tài, có năng khiếu dotar - {equip} trang bị (cho ai... cái gì) dote - {dowry} của hồi môn, tài năng, thiên tư draga - {excavator} người đào; người khai quật, máy đào; máy xúc dragado - {dredge} lưới vét (bắt sò hến ở đáy sông), máy nạo vét lòng sông, kéo lưới vét, đánh lưới vét (bắt sò...), nạo vét (sông, biển bằng máy nạo vét), rắc (bột, muối, hạt tiêu...) dragón - {dragon} con rồng, người canh giữ nghiêm ngặt (kho của báu...); bà đứng tuổi đi kèm trông nom các cô gái, (kinh thánh) cá voi, cá kình, cá sấu, rắn, thằn lằn bay, bồ câu rồng (một giống bồ câu nuôi) ((cũng) dragoon), (thiên văn học) chòm sao Thiên long, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) xe xích kéo pháo, quỷ Xa tăng drama - {drama} kịch; tuồng (cổ), (the drama) nghệ thuật kịch; nghệ thuật tuồng, sự việc có tính kịch dramatico - {dramatic} kịch, như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu, đột ngột gây cảm xúc mạnh mẽ, gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động; bi thảm dramatizar - {dramatize} soạn thành kịch, viết thành kịch (một cuốn tiểu thuyết...), kịch hoá, kàm thành bi thảm, làm to chuyện, được soạn thành kịch, được viết thành kịch dramaturgo - {dramatist} nhà soạn kịch, nhà viết kịch - {playwright} nhà soạn kịch, nhà soạn tuồng hát dramáticamente - {dramatically} đột ngột dramático - {dramatic} kịch, như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu, đột ngột gây cảm xúc mạnh mẽ, gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động; bi thảm drenaje - {drainage} sự rút nước, sự tháo nước, sự tiêu nước, hệ thống thoát nước, hệ thống cống rãnh, hệ thống mương máng, (y học) sự dẫn lưu, nước thoát đi (qua cống rãnh...); nước tiêu (qua hệ thống mương máng...) dril - {denim} vải bông chéo driza - {halyard} (hàng hải) dây leo, jăm bông, bắp đùi (súc vật), (số nhiều) mông đít, (từ lóng) tài tử, người không chuyên nghiệp, (từ lóng) diễn viên xoàng ((cũng) halyard actor) droga - {drug} thuốc, dược phẩm, thuốc ngủ, thuốc tê mê, ma tuý, hàng ế thừa ((cũng) drug in (on) the market), pha thuốc ngủ vào, pha thuốc tê mê vào; pha thuốc độc vào (đồ uống...), cho uống thuốc; cho uống thuốc; ngủ, đánh thuốc tê mê, cho hít chất ma tuý; cho uống thuốc độc, kích thích (ngựa thi) bằng thuốc, uống thuốc ngủ, hít thuốc tê mê, nghiện thuốc ngủ, nghiện thuốc tê mê, nghiện ma tuý, chán mứa ra droguero - {druggist} người bán thuốc, người bán dược phẩm, dược sĩ droguería - {drugstore} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm (có bán nhiều hàng linh tinh khác) dromedario - {dromedary} (động vật học) lạc đà một bướu drásticamente - {drastically} mạnh mẽ, quyết liệt, trầm trọng drástico - {drastic} tác động mạnh mẽ, quyết liệt, (y học) xổ mạnh, tẩy mạnh dual - {dual} hai, lưỡng, kép, đôi; hai mặt; gấp đôi; tay đôi, (ngôn ngữ học) đôi, (toán học) đối ngẫu, số đôi, từ thuộc số đôi dualismo - {dualism} (triết học) thuyết nhị nguyên ducado - {duchy} đất công tước, tước công - {dukedom} đất công tước, tước công ducha - {shower} người chỉ, người cho xem, người dẫn; người trưng bày, trận mưa rào; trận mưa đá, trận mưa (đạn, đá...), sự dồn dập, sự tới tấp, (vật lý) mưa, đổ, trút; bắn xuống như mưa; rơi xuống, ((thường) + upon) gửi (quà biếu...) tới tấp (đến cho ai); đến dồn dập duchar - {have shower} ducharse - {take shower} duda - {doubt} sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi, sự do dự, sự lưỡng lự, sự nghi ngờ, nghi ngờ, ngờ vực; không tin, hồ nghi, do dự, lưỡng lự, nghi ngại; tự hỏi, không biết, (từ cổ,nghĩa cổ), (tiếng địa phương) e rằng, sợ rằng, ngại rằng - {doubts} dudar - {disbelieve} không tin (ai, cái gì...), hoài nghi, (+ in) không tin (ở cái gì...) - {doubt} sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi, sự do dự, sự lưỡng lự, sự nghi ngờ, nghi ngờ, ngờ vực; không tin, hồ nghi, do dự, lưỡng lự, nghi ngại; tự hỏi, không biết, (từ cổ,nghĩa cổ), (tiếng địa phương) e rằng, sợ rằng, ngại rằng - {suspect} đáng ngờ, khả nghi; bị tình nghi, người khả nghi; người bị tình nghi, nghi, ngờ, nghi ngờ, hoài nghi dudoso - {doubtfully} nghi ngại, hồ nghi duelista - {duelist} duelo - {duel} cuộc đọ kiếm tay đôi, cuộc đọ súng tay đôi (để thanh toán một mối bất hoà, một mối hận thù...), cuộc tranh chấp tay đôi (giữa hai người, hai đảng phái...), đọ kiếm tay đôi, đọ súng tay đôi, tranh chấp tay đôi duende - {elf} yêu tinh, kẻ tinh nghịch, người lùn, người bé tí hon - {goblin} yêu tinh - {hob} ngăn bên lò sưởi (để giữ nóng thức ăn), cọc ném vòng (để chơi trò ném vòng), (như) hobnail, bàn trượt (của xe trượt tuyết), (kỹ thuật) dao phay lăn - {puck} (thể dục,thể thao) bóng băng (chơi bóng gậy cong trên băng), yêu tinh, (nghĩa bóng) đứa bé tinh nghịch - {sprite} yêu tinh, ma quỷ dueño - {boss} (từ lóng) ông chủ, thủ trưởng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ông trùm (của một tổ chức chính trị), tay cừ (trong môn gì); nhà vô địch, (từ lóng) chỉ huy, điều khiển, cái bướu, (kỹ thuật) phần lồi, vấu lồi, (địa lý,địa chất) thế cán, thế bướu, (kiến trúc) chỗ xây nổi lên, (như) bos - {chief} thủ lĩnh, lãnh tụ, người đứng đầu; trưởng, (thông tục) ông sếp, ông chủ, nhất là, đặc biệt là, đứng đầu, trưởng, trọng yếu, chủ yếu, chính, thủ phủ - {leader} lânh tụ, người lânh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo, luật sư chính (trong một vụ kiện), bài báo chính, bài xã luận lớn, con ngựa đầu đàn, con ngựa dẫn đầu trong cỗ ngựa (buộc vào xe), (ngành in) hàng dấu chấm (để dẫn người đọc) sang trang (sang cột), (ngành mỏ) mạch nhánh (dẫn đến mạch mỏ chính), mầm chính (nhú lên mạnh nhất ở cành, ở thân cây), (giải phẫu) dây gân, (raddiô) tin quan trọng nhất (trong bản tin cuối cùng), (điện học) vật dẫn; dây dẫn, (âm nhạc) nhạc trưởng; người điều khiển dàn nhạc, người điều khiển ban đồng ca; người lãnh xướng, (thương nghiệp) hàng bán rẻ để quảng cáo dulce - {gentle} hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải, (thuộc) dòng dõi trâm anh, (thuộc) gia đình quyền quý, (từ cổ,nghĩa cổ) lịch thiệp, lịch sự; cao quý, mồi giòi (để câu cá), (số nhiều) (thông tục) những người thuộc gia đình quyền quý, luyện (ngựa) cho thuần - {soft} mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt, nhẵn, mịn, mượt, dịu, ôn hoà, không loè loẹt, dịu, nhẹ, nhẹ nhàng, nhân nhượng, có tính chất hoà hoãn, yếu đuối, uỷ mị, nhẽo, ẻo lả, yên, êm đềm, có cảm tình, dễ thương cảm, có từ tâm, (thuộc) tình yêu, (thuộc) chuyện trai gái, mưa, ẩm ướt, ướt át, không có muối khoáng (nước ăn), (ngôn ngữ học) mềm hoá (âm), (từ lóng) dễ dàng, khờ khạo, ngờ nghệch, chỗ mềm; vật mềm, người nhu nhược; người ẻo lả, nhẹ nhàng, mềm mỏng, yếu ớt, ẻo lả, (từ cổ,nghĩa cổ) chờ một tí, im - {sweet} ngọt, ngọt (nước), thơm, dịu dàng, êm ái, du dương; êm đềm, tươi, tử tế, dễ dãi; có duyên; dễ thương, (thông tục) xinh xắn; đáng yêu; thích thú, tuỳ ý, tuỳ thích, phải lòng ai, mê ai, sự ngọt bùi; phần ngọt bùi, của ngọt, mứt, kẹo, món bánh ngọt tráng miệng, ((thường) số nhiều) hương thơm, (số nhiều) những điều thú vị, những thú vui, những sự khoái trá, anh yêu, em yêu (để gọi) - {tender} mềm, non, dịu, phơn phớt, mỏng mảnh, mảnh dẻ, yếu ớt, nhạy cảm, dễ cảm, dễ xúc động, dịu dàng, êm ái, mềm mỏng, dễ thương, dễ thương, âu yếm, tế nhị, tinh vị, khó xử, khó nghĩ, kỹ lưỡng, cẩn thận, thận trọng, giữ gìn; rụt rè, câu nệ, người trôn nom, người chăn, người giữ, toa than, toa nước (xe lửa), (hàng hải) tàu liên lạc, xuống tiếp liệu, sự đề nghị, sự mời, sự yêu cầu, sự bỏ thầu, đề nghị, mời, yêu cầu, xin, (pháp lý) bắt thề, bắt tuyên thệ, bỏ thầu, bỏ thầu dulce de azúcar - {fudge} vớ vẩn, kẹo mềm, chuyện vớ vẩn, chuyện tầm phào, chuyện láo, chuyện ba láp, bản tin giờ chót, chuyện làm vội vàng; việc làm chấp vá vụng về, việc làm giả dối, làm vội, làm quấy quá, làm giả dối, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tránh né, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gian lận dulcedumbre - {sweetness} tính chất ngọt, tính chất ngọt ngào, tính chất tươi mát, tính dịu dàng, tính dễ thương; vẻ có duyên, vẻ đáng yêu dulcemente - {sweetly} ngọt, ngọt ngào, thơm tho, dịu dàng dulceria - {confectionery shop} dulzura - {chickadee} duna - {dune} cồn cát, đụn cát duodécimo - {twelfth} thứ mười hai, một phần mười hai, người thứ mười hai; vật thứ mười hai; ngày mười hai duplicación - {duplication} sự sao lại, sự sao lục, sự làm thành hai bản, sự gấp đôi, sự nhân đôi duplicado - {duplicate} bản sao, vật giống hệt, vật làm giống hệt (một vật khác), từ đồng nghĩa, biên lai cầm đồ, gồm hai bộ phận đúng nhau; thành hai bản, giống hệt (một vật khác), gấp hai, gấp đôi, to gấp đôi, nhiều gấp đôi, sao lại, sao lục, làm thành hai bản, gấp đôi, nhân đôi duplicar - {duplicate} bản sao, vật giống hệt, vật làm giống hệt (một vật khác), từ đồng nghĩa, biên lai cầm đồ, gồm hai bộ phận đúng nhau; thành hai bản, giống hệt (một vật khác), gấp hai, gấp đôi, to gấp đôi, nhiều gấp đôi, sao lại, sao lục, làm thành hai bản, gấp đôi, nhân đôi duplice - {redoubles} - {reduplicates} duplicidad - {duplicity} trò hai mắt, trò hai mang; sự lừa dối, sự ăn ở hai lòng, tính nhị nguyên, tính đôi, tính kép duplo - {twofold} gấp đôi duque - {duke} công tước, (từ lóng) nắm tay, nắm đấm, (xem) dine duquesa - {duchess} vợ công tước; vợ goá của công tước, nữ công tước, bà bệ vệ, (từ lóng) vợ anh bán hàng rong (cá, hoa quả) durabilidad - {durability} tính bền, tính lâu bền duracion - {duration} thời gian, khoảng thời gian (tồn tại của một sự việc) - {length} bề dài, chiều dài, độ dài, tránh không làm thân với ai, sau hết, cuối cùng, đầy đủ chi tiết, trong một thời gian dài, hoàn toàn đầy đủ, không rút gọn, không cắt xén; không viết tắt (chữ viết), nằm dài, với một số chi tiết, làm bất cứ cái gì có thể; không e dè câu nệ; không có gì có thể cản trở được, (xem) go, đi đến chỗ nghĩ rằng..., hơn một thuyền; hơn một ngựa; hơn một xe... (trong những cuộc đua thuyền, ngựa, xe đạp...) duración - {duration} thời gian, khoảng thời gian (tồn tại của một sự việc) - {time} thời gian, thì giờ, thời, thời buổi, mùa, dịp, cơ hội, thời cơ, thời kỳ, thời đại, đời, thời hạn, kỳ hạn, giờ, lúc, lần, lượt, phen, (âm nhạc) nhịp, hết sức khẩn trương; tranh thủ thời gian; vượt thời gian, thỉnh thoảng, đôi khi, đôi lúc, (nghĩa bóng) có những tư tưởng quá cấp tiến, (xem) behind, đẻ non (trẻ), đi trước thời đại, suốt, luôn luôn, lúc nào cũng, giữa lúc ấy, trong khoảng thời gian ấy, (xem) being, thỉnh thoảng, đôi lúc, trì hoãn, kéo dài thời gian, đúng lúc; đúng nhịp, (xem) no, (xem) keep, lấy lại thời gian đã mất, không đúng lúc; không đúng nhịp, chào hỏi (ai), tuổi (của người), thời gian vui thích thoải mái được trải qua, chọn thời gian, tính toán thì giờ, sắp xếp thời gian, (thể dục,thể thao) tính giờ, bấm giờ (một cuộc đua...), điều chỉnh (cho đúng nhịp) duradero - {abiding} (văn học) không thay đổi, vĩnh cửu, tồn tại mãi mãi - {durable} bền, lâu bền - {lasting} vải latinh (một loại vải bán), bền vững, lâu dài, trường cửu, chịu lâu, để được lâu, giữ được lâu duramente - {unkindly} một cách không tốt, một cách tàn nhẫn, một cách độc ác durante - {when} khi nào, hồi nào, lúc nào, bao giờ, khi, lúc, hồi, trong khi mà, một khi mà, khi (lúc, hồi) mà, mà, khi đó, lúc đó, hồi đó; khi nào, hồi nào, bao giờ, lúc, thời gian, ngày tháng - {while} lúc, chốc, lát, bõ công, đáng làm, to while away l ng phí, làm mất, để trôi qua; giết (thì giờ), trong lúc, trong khi, đang khi, đang lúc, chừng nào còn, còn, còn, trong khi mà, mà - {whilst} (như) while durar - {continue} tiếp tục, làm tiếp, giữ, duy trì, vẫn cứ, tiếp diễn, ở lại, (pháp lý) hoãn lại, đình lại (một vụ kiện) - {endure} chịu đựng, cam chịu, chịu được, kéo dài, tồn tại - {keep on} - {last} khuôn giày, cốt giày, không dính vào những chuyện mà mình không biết, lát (đơn vị đo trọng tải của tàu thuỷ, bằng 2000 kg), người cuối cùng, người sau cùng, lần cuối, lần sau cùng; giờ phút cuối cùng, lúc chết, lúc lâm chung, sức chịu đựng, sức bền bỉ, sau hết, sau cùng, rốt cuộc, nhìn vật gì lần sau cùng, đén cùng, đến giờ chót, đến hơi thở cuối cùng, cuối cùng, sau chót, sau rốt, vừa qua, qua, trước, gần đây nhất, mới nhất, cuối cùng, vô cùng, cực kỳ, rất mực, tột bực, cuối cùng, rốt cùng, dứt khoát, không thích hợp nhất, không thích nhất, không muốn nhất, cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, cuối cùng, sau cùng, lần cuối, tồn tại, kéo dài; giữ lâu bền, để lâu; đủ cho dùng dureza - {toughness} tính dai, tính bền, tính bền bỉ, tính dẻo dai, tính cố chấp, tính ngoan cố, tính chất khó, tính chất hắc búa, tính chất gay go (công việc) durmiente - {sleeping} sự ngừng lại giữa chừng duro - {hard} cứng, rắn, rắn chắc, cứng cáp, cứng (nước), thô cứng; gay gắt, khó chịu, hà khắc, khắc nghiệt, nghiêm khắc, không thương xót, không có tính cứng rắn, cứng cỏi; hắc, keo cú, chi li, nặng, nặng nề, gay go, khó khăn, gian khổ, hắc búa, không thể chối câi được, không bác bỏ được, rõ rành rành, cao, đứng giá (thị trường giá cả), (ngôn ngữ học) kêu (âm), bằng đồng, bằng kim loại (tiền), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có nồng độ rượu cao, cứng rắn, chặt chẽ (nguyên tắc, luật lệ...), (xem) nail, (xem) nut, (xem) row, hết sức cố gắng, tích cực, chắc, mạnh, nhiều, khắc nghiệt, nghiêm khắc; cứng rắn; hắc, gay go, khó khăn, chật vật, gian khổ, sát, gần, sát cạnh, (xem) bit, (xem) press, bị lâm vào hoàn cảnh khó khăn, cạn túi, cháy túi, hết tiền, bí không bới đâu ra, bế tắc không tìm đâu ra (cái gì...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lâm vào hoàn cảnh khó khăn, phải va chạm với những khó khăn, gần sát, xấp xỉ, rất là khó khăn bất lợi cho anh ta, đường dốc xuống bâi, đường dốc xuống bến, (từ lóng) khổ sai dádiva - {bestowal} sự tặng, sự cho dátil - {date} quả chà là, (thực vật học) cây chà là, ngày tháng; niên hiệu, niên kỷ, (thương nghiệp) kỳ, kỳ hạn, thời kỳ, thời đại, (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) tuổi tác; đời người, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự hẹn hò, sự hẹn gặp, đề ngày tháng; ghi niên hiệu, xác định ngày tháng, xác định thời đại, (thông tục) hẹn hò, hẹn gặp (ai), có từ, bắt đầu từ, kể từ, đã lỗi thời, đã cũ; trở nên lỗi thời, (thông tục) hẹn hò với bạn (bạn trai, bạn gái) débil - {dud} bù nhìn, người rơm (đuổi chim) ((cũng) dud man), đạn thổi, bom không nổ, người vô dụng, người bỏ đi; kế hoạch vô dụng, kế hoạch bỏ đi, (số nhiều) quần áo; quần áo rách, giả mạo; vô dụng, bỏ đi - {feeble} yếu, yếu đuối, kém, nhu nhược, lờ mờ, không rõ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) yếu, mỏng mảnh, dễ gãy, (như) foible - {flimsy} mỏng manh, mỏng mảnh, hời hợt, nông cạn, tầm thường, nhỏ mọn, giấy mỏng (các phóng viên hay dùng để viết bài), bài viết trên giấy mỏng (của các phóng viên), (từ lóng) tiền giấy - {infirm} yếu đuối, ốm yếu, hom hem, yếu ớt; nhu nhược, không cương quyết, không kiên định - {weak} yếu, yếu ớt, thiếu nghị lực, yếu đuối, mềm yếu, nhu nhược, kém, non; thiếu quá, loãng, nhạt débilmente - {faintly} yếu ớt, uể oải, nhút nhát, mờ nhạt, nhè nhẹ - {weakly} yếu, yếu ớt, ốm yếu, yếu ớt, hơi, hơi hơi débito - {debit} sự ghi nợ, món nợ khoản nợ, (kế toán) bên nợ, ghi (một món nợ) vào sổ nợ (debit against, to) ghi (một món nợ) vào sổ ai década - {decade} bộ mười, nhóm mười, thời kỳ mười năm, tuần (mười ngày) décimo - {tenth} thứ mười, một phần mười, người thứ mười; vật thứ mười; vật thứ mười; ngày mồng mười déficit - {deficit} (tài chính) số tiền thiếu hụt (do chi lớn hơn thu) - {shortfall} sự thâm hụt déspota - {despot} vua chuyên chế, bạo quân, kẻ chuyên quyền; kẻ bạo ngược día - {day} ban ngày, ngày, ngày lễ, ngày kỷ niệm, (số nhiều) thời kỳ, thời đại, thời buổi, thời, thời kỳ hoạt động, thời kỳ phồn vinh; thời kỳ thanh xuân; đời người, ngày thi đấu, ngày giao chiến; sự chiến thắng, sự thắng lợi, (địa lý,địa chất) mặt ngoài; vỉa nằm sát mặt đất, đặc biệt, vô hạn, vô cùng, hết sức, sung sức, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ban đêm, (thông tục) thế là xong một ngày làm việc; thế là công việc trong ngày đã hoàn thành, đến sớm (không bỏ lỡ cơ hội), đến muộn (bỏ lỡ mất cơ hội), cái phù du, cái nhất thời; người nổi tiếng một thời, sa cơ lỡ vận, chết, (tục ngữ) không ai là phải chịu cảnh khổ mãi; (ai giàu ba họ) ai khó ba đời, chào hỏi ai, không hơn, không kém; vừa đúng, đó chỉ là chuyện thông thường vẫn làm hằng ngày thôi, đúng hẹn, dành riêng ngày để tiếp khách (trong tuần), tỉnh táo; khôn ngoan, láu cá, sống lay lất, sống lần hồi qua ngày, hưởng một ngày vui, những người của thời cuộc, (xem) name, (xem) red,letter día de inicio - {starting on} día de la semana - {day of the week} día de pago - {payday} día del juicio final - {doomsday} (tôn giáo) ngày phán quyết cuối cùng, ngày tận thế, ngày xét xử día laborable - {business day} - {weekday} ngày thường trong tuần (bất cứ ngày nào trừ ngày chủ nhật) - {workday} ngày làm việc, ngày công dínamo - {dynamo} đinamô, máy phát điện dócil - {amenable} chịu trách nhiệm; phải chịu, đáng chịu, tuân theo, vâng theo, dễ bảo, biết nghe theo, phục tùng - {compliant} hay chiều, phục tùng mệnh lệnh - {docile} dễ bảo, dễ sai khiến, ngoan ngoãn dólar - {dollar} đồng đô la (Mỹ), (từ lóng) đồng 5 silinh, đồng curon, thần đô la, thần tiền, khu vực đô la, chính sách đô la dómine - {pastor} mục sư, (từ cổ,nghĩa cổ) người chăn súc vật, mục đồng, (động vật học) con sáo sậu dónde - {where} đâu, ở đâu, ở ni nào, ở chỗ nào, ở phía nào, ở mặt nào, như thế nào, ra làm sao, đâu, từ đâu; ở đâu, ni (mà), chỗ (mà), điểm (mà), ni chốn, địa điểm dónde? - {where?} dúctil - {ductile} mềm, dễ uốn, dễ kéo sợi (kim loại), dễ uốn nắn, dễ bảo (người) dúo - {duet} bản nhạc cho bộ đôi, bản đuyê (hát hoặc đàn), cặp đôi, bộ đôi, cuộc đàm thoại, cuộc đấu khẩu - {duo} (âm nhạc) bộ đôi e - {and} và, cùng, với, nếu dường như, tuồng như là, còn, (không dịch) - {plus} cộng với, cộng, thêm vào, (toán học); (vật lý) dương (số...), (thương nghiệp) ở bên có của tài khoản, dấu cộng, số thêm vào, lượng thêm vào, (toán học); (vật lý) số dương ebanista - {cabinetmaker} ebanistería - {cabinetmaking} - {joinery} nghề làm đồ gỗ (dùng trong nhà), đồ gỗ (bàn, ghế, tủ...) ebrio - {drunken} say rượu, nghiện rượu, do say rượu; trong khi say rượu... - {inebriate} say, người say rượu, người nghiện rượu, làm say, làm mê mẩn tâm thần ebullición - {boiling} sự sôi, (nghĩa bóng) sự sôi sục, sôi, đang sôi eccema - {eczema} (y học) Eczêma chàm echadar - {throw} sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng, khoảng ném xa, (thể dục,thể thao) sự vật ngã, sự quăng xuống đất, (địa lý,địa chất) xê dịch của phay, ném, vứt, quăng, quẳng, liệng, lao, (thể dục,thể thao) vật ngã, (nghĩa bóng) ném vào, mang vào, đưa vào, (nghĩa bóng) làm cho rơi vào, bỗng đẩy vào (một tình trạng), lột (da); thay (lông), đẻ (thỏ, chim bồ câu...), xe (tơ), nắn hình, trau (đồ gốm trên bàn quay), ném, quăng, chơi súc sắc, quẳng chỗ này chỗ nọ, vứt bừa bãi, vung phí, quẳng ra một bên, ném ra một bên, ném đi, vứt đi, liệng đi, bỏ rơi vãi, ném lại, quăng trở lại; đẩy lùi; phản chiếu, phản xạ, (sinh vật học) lại giống, để lại, bỏ lại, gạt ra, ném vào, vứt vào; xen vào; thêm, ném đi, quăng đi; phun ra; bỏ, bỏ đi, thả (chó săn), (nghĩa bóng) bắt đầu, khởi sự, làm cho trật bánh (xe lửa), cởi (quần áo), ném ra, quăng ra; đuổi ra, đẩy ra; phóng ra, phát ra, đem toàn sức, bắt tay ào, vượt, át; phá ngang, văng (lời thoá mạ), phủ nhận, bác (một đạo luật), đâm (rễ), rời bỏ, hợp lại, tập trung lại, tụ họp lại, (y học) thổ ra, nôn ra, kéo lên (mành mành...), bỏ, thôi (việc), cùng chia sẻ số phận với ai, nằm vật xuống, phó mặc cho, mở to, mở tung, mở mạnh; (nghĩa bóng) mở cửa, để mặc, chịu thua (đánh quyền Anh...) echadizo - {incapable} không đủ khả năng, bất tài, bất lực, (+ of) không thể, (pháp lý) không đủ tư cách, say không biết trời đất - {unable} không có năng lực, không có khả năng, bất tài, (pháp lý) không có thẩm quyền - {unfit} không dùng được; làm cho không thích hợp; không đủ năng lực, thiếu khả năng, thiếu tư cách, (y học); (quân sự) không đủ sức khoẻ, làm cho không dùng được; làm cho không thích hợp; làm cho không đủ năng lực, làm cho không đủ tư cách echar los dientes - {teethe} mọc răng echarpe - {scarf} skɑ:f/, scarves /skɑ:vs/, khăn quàng cổ, khăn choàng cổ, cái ca vát, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (quân sự) khăn quàng vai; khăn thắt lưng ((cũng) sash), quàng khăn quàng cho (ai), đường ghép (đồ gỗ) ((cũng) scarf joint), khắc, đường xoi, ghép (đồ gỗ), mổ (cá voi) ra từng khúc echazón - {jetsam} hàng hoá vứt xuống biển cho nhẹ tàu (khi gặp dông tố...), hàng hoá vứt đi trôi giạt vào bờ eche - {jettison} sự vứt hàng xuống biển cho nhẹ tàu (khi lâm nguy), (nghĩa bóng) sự vứt bỏ, vứt hàng xuống biển cho nhẹ tàu (khi lâm nguy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vứt ra khỏi máy bay (khi đang bay), (nghĩa bóng) vứt bỏ (cái gì) eclecticismo - {eclecticism} phép chiết trung, thuyết chiết trung eclesiástico - {ecclesiastic} (tôn giáo) (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) giáo hội; (thuộc) thầy tu, thầy tu - {ecclesiastical} (tôn giáo) (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) giáo hội; (thuộc) thầy tu, thầy tu eclipsar - {upstage} (thông tục) tự cao tự đại; trịch thượng eclipse - {eclipse} sự che khuất; thiên thực (nhật thực, nguyệt thực), pha tối, đợt tối (đèn biển), sự bị lu mờ, sự mất vẻ lộng lẫy; sự mất vẻ hào nhoáng, mất bộ lông sặc sỡ (chim), che, che khuất (mặt trời, mặt trăng...), chặn (ánh sáng của đèn biển...), làm lu mờ, át hẳn ecléctico - {eclectic} (triết học) chiết trung, (triết học) người chiết trung eco - {echo} tiếng dội, tiếng vang, sự bắt chước mù quáng, người bắt chước mù quáng; người ủng hộ mù quáng, thể thơ liên hoàn, (đánh bài) ám hiệu (cho biết số lá bài mình có trong hoa đang đánh) cho đồng bọn, (the Echo) tiếng vang (nhân cách hoá), dội lại, vang lại (tiếng động), lặp lại (lời ai), lặp lại lời (ai), lặp lại ý kiến (ai), nội động từ, có tiếng dội (nơi, chốn); dội lại, vang lại (tiếng động), (đánh bài) làm ám hiệu cho đồng bạn (biết số lá bài mình có trong hoa đang đánh) ecografía - {echography} như ultrasonography, như ultrasonography ecología - {ecology} sinh thái học ecológico - {ecological} (thuộc) sinh thái học ecológista - {environmentalist} người quan tâm bảo vệ môi trường, nhà môi trường học economia - {economy} sự quản lý kinh tế; nền kinh tế; tổ chức kinh tế, sự tiết kiệm (thì giờ, tiền của...); phương pháp tiết kiệm, cơ cấu tổ chức - {thrift} sự tiết kiệm; tính tiết kiệm, tính tằn tiện, (thực vật học) cây thạch thung dung economista - {economist} nhà kinh tế học, người tiết kiệm, người quản lý (tiền bạc...), nhà nông học economizar - {economize} tiết kiệm, sử dụng tối đa, sử dụng tốt nhất (cái gì), tiết kiệm; giảm chi economía - {economics} khoa kinh tế chính trị, nền kinh tế (cho một nước) - {economy} sự quản lý kinh tế; nền kinh tế; tổ chức kinh tế, sự tiết kiệm (thì giờ, tiền của...); phương pháp tiết kiệm, cơ cấu tổ chức - {thrift} sự tiết kiệm; tính tiết kiệm, tính tằn tiện, (thực vật học) cây thạch thung dung economía doméstica - {housewifery} công việc quản lý gia đình; việc nội trợ económicamente - {economically} về phương diện kinh tế, về mặt kinh tế económico - {affordable} - {economic} kinh tế, mang lợi, có lợi (việc kinh doanh...) - {sparing} thanh đạm, sơ sài, biết tằn tiện; dè xẻn, tiết kiệm - {thrifty} tiết kiệm, tằn tiện, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thịnh vượng, phồn vinh ecuacion - {equation} sự làm cân bằng, lượng bù sai, (toán học) phương trình ecuador - {Ecuador} ecuatorial - {equatorial} (thuộc) xích đạo; gần xích đạo, (vật lý) kính xích đạo ecuatoriano - {Ecuadorian} ecuménico - {ecumenical} toàn thế giới, khắp thế giới, (tôn giáo) (thuộc) giáo hội toàn thế giới edad - {age} tuổi, tuổi già, tuổi tác, thời đại, thời kỳ, tuổi trưởng thành, (thông tục), ((thường) số nhiều) lâu lắm, hàng thế kỷ, thế hệ, xử sự đúng lúc với bậc tuổi mình, (xem) consent, già mà còn khoẻ, nom trẻ hơn tuổi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) một thời gian dài, hàng thế kỷ, tuổi già, tuổi già sung sướng, tuổi già, tuổi hạc, những bệnh tật lúc tuổi già, (xem) look edad adulta - {adulthood} tuổi khôn lớn, tuổi trưởng thành edema - {edema} (y học) chứng phù - {oedema} (y học) phù, nề edicion - {edition} loại sách in ra loại sách xuất bản, số bản in ra (báo, sách...), lần in ra, lần xuất bản, (nghĩa bóng) người giống hệt người khác; bản sao edición - {edition} loại sách in ra loại sách xuất bản, số bản in ra (báo, sách...), lần in ra, lần xuất bản, (nghĩa bóng) người giống hệt người khác; bản sao edicto - {decree} ra sắc lệnh, ra chiếu chỉ edificación - {edification} sự soi sáng; sự mở mang trí óc; ((thường)(mỉa mai)) sự khai trí edificar - {erect} thẳng, đứng thẳng, dựng đứng (tóc...), dựng đứng thẳng, đặt đứng thẳng, dựng nên, xây dựng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (sinh vật học) làm cương lên, (kỹ thuật) ghép, lắp ráp, (toán học) dựng (hình...), cương lên - {establish} lập, thành lập, thiết lập, kiến lập, đặt (ai vào một địa vị...), chứng minh, xác minh (sự kiện...), đem vào, đưa vào (thói quen, tín ngưỡng...), chính thức hoá (nhà thờ), củng cố, làm vững chắc edificio - {building} kiến trúc; sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng, toà nhà, binđinh editar - {move} sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch, (đánh cờ) nước, lượt, lần, phiên (trong một trò chơi), biện pháp; bước, chuyển, di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, đổi chỗ, dời chỗ, lắc, lay, khuấy, quấy, làm chuyển động; nhấc, làm nhuận (tràng), kích thích, kích động, gây ra, làm cho, xúi giục, gợi, làm cảm động, làm xúc động, làm mũi lòng, gợi mối thương cảm, đề nghị, chuyển động, cử động, động đậy, cựa quậy, lay động, đi, di chuyển, xê dịch, chuyển dịch, hành động, hoạt động, đi đi lại lại, đi quanh, chuyển quanh, hay dọn nhà, hay thay đổi chỗ ở, tiến lên, dọn đi, cất đi, đi xa, đi hẳn, lùi; kéo lùi lại, chuyển về phía sau, tiến; cho tiến lên, chuyển về phía trước, dọn nhà (đến chỗ ở mới), ra đi, đi xa, cho đi tiếp; tiến lên, dọn nhà đi, chuyển lên; trèo lên, tiến lên - {transfer} sự di chuyển, sự dời chỗ; sự truyền, sự nhượng, sự nhường lại, sự chuyển cho, (nghệ thuật) bản đồ lại, sự thuyên chuyển (nhân viên...), sự chuyển khoản (tài vụ), vé chuyển xe tàu (để tiếp tục đi trên tuyến đường khác), binh sĩ thuyên chuyển (từ đơn vị này sang đơn vị khác), dời, chuyển, dọn, nhượng, nhường, chuyển cho, đồ lại, in lại, thuyên chuyển (nhân viên...), chuyển xe, đổi xe (để tiếp tục đi trên tuyến đường khác) editor - {publisher} người xuất bản, nhà xuất bản (sách báo...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chủ báo editorial - {editorial} (thuộc) công tác thu thập và xuất bản, (thuộc) chủ bút (báo...), bài xã luận (của một tờ báo...) educacion - {education} sự giáo dục, sự cho ăn học, sự dạy (súc vật...), sự rèn luyện (kỹ năng...), vốn học - {upbringing} sự giáo dục, sự dạy dỗ (trẻ con) educación - {education} sự giáo dục, sự cho ăn học, sự dạy (súc vật...), sự rèn luyện (kỹ năng...), vốn học - {upbringing} sự giáo dục, sự dạy dỗ (trẻ con) educación cívica - {civics} khoa nghiên cứu quyền lợi và bổn phận công dân educado - {educated} có giáo dục, có học educador - {educator} thầy dạy, nhà sư phạm educar - {educate} giáo dục, cho ăn học, dạy (súc vật...), rèn luyện (kỹ năng...) educativo - {educational} thuộc ngành giáo dục, để giáo dục, sư phạm ee.uu. - {USA} nước Mỹ; Hiệp chủng quốc Hoa Kỳ (United States of America), quân đội Mỹ, quân đội Hoa Kỳ (United States Army) efectivamente - {actual} thật sự, thật, thực tế, có thật, hiện tại, hiện thời; hiện nay - {effective} có kết quả, có hiệu lực, có kết quả, có tác động, có ảnh hưởng; gây ấn tượng, đủ sức khoẻ (để tòng quân...), có thật, thật sự, người đủ sức khoẻ (để tòng quân...), lính chiến đấu, số quân thực sự có hiệu lực, tiền kim loại (trái với tiền giấy) - {in fact} - {indeed} thực vậy, thực mà, quả thực, thực lại là, thực vậy ư, thế à, vậy à, thế - {real} (Econ) Các giá thực tế/ tương đối. efectividad - {effectiveness} sự có hiệu lực, ấn tượng sâu sắc efectivo - {cash} tiền, tiền mặt, có tiền, không có tiền, cạn tiền, tiền nhiều như nước, thiếu tiền, (xem) down, ((viết tắt) C.O.D) trả tiền lúc nhận hàng, (xem) prompt, tiền mặt, bán lấy tiền mặt, trả tiền mặt, lĩnh tiền mặt, gởi tiền ở ngân hàng, (thông tục) chết, kiếm chác được ở efecto - {action} hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm, tác động, tác dụng, ảnh hưởng, sự chiến đấu, trận đánh, việc kiện, sự tố tụng, sự diễn biến, quá trình diễn biến (của vở kịch), động tác, dáng điệu, bộ điệu, bộ tịch, bộ máy, cơ cấu (đàn pianô, máy...); sự hoạt động của bộ máy, uỷ ban hành động, (quân sự) vị trí của quân đội trước khi bước vào chiến đấu, (xem) speak, kiện, thưa kiện - {effect} kết quả, hiệu lực, hiệu quả, tác dụng, tác động, ảnh hưởng; ấn tượng, mục đích, ý định, (số nhiều) của, của cải, vật dụng, (vật lý) hiệu ứng, thực hiện, thi hành, (xem) come, làm cho có hiệu lực, thi hành, không hiệu quả, không có kết quả, thực hiện, đem lại, ký một hợp đồng bảo hiểm - {force} thác nước, sức, lực, sức mạnh, vũ lực, quyền lực; sự bắt buộc, quân đội, quân lực; (số nhiều) quân, lực lượng (quân đội), ảnh hưởng, tác dụng; sức thuyết phục, sự tác động mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc; sự sinh động, (pháp lý) hiệu lực, ý nghĩa, (vật lý) lực; (từ cổ,nghĩa cổ) năng lượng, do nhờ, bằng cách, (quân sự) nhiều, mạnh mẽ, sung sức, dùng vũ lực đối với, bức hiếp, ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc, phá (cửa); bẻ (khoá), (đánh bài) bắt, ép (phải đưa một quân nào ra), ép, gượng, làm (quả) chín gượng, làm chín sớm; làm (hoa) nở ép, làm nở sớm; thúc cho (cây) chóng lớn, thúc đẩy, đẩy tới, cưỡng đoạt, chiếm, bắt ai phải hành động hơi sớm; buộc ai phải manh động, bắt ai phải công nhận một chính sách efecto colateral - {side-effect} tác dụng, tác động thứ yếu (thường khó chịu hoặc không muốn có, của một thứ thuốc ) efectos - {securities} (Econ) Chứng khoán.+ Một thuật ngữ dùng để chỉ một loạt các tài sản tài chính, ví các cổ phiếu viền vàng, cổ phần, và trái khoán. efectuar - {cause} nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên, lẽ, cớ, lý do, động cơ, (pháp lý) việc kiện, việc tố tụng, mục tiêu, mục đích, sự nghiệp, đại nghĩa, chính nghĩa, vì, theo phe ai, về bè với ai, gây ra, gây nên, sinh ra, làm ra, tạo ra, bảo, khiến, sai (ai làm việc gì) efervescencia - {effervescence} sự sủi, sự sủi bong bóng, sự sục sôi, sự sôi nổi eficacia - {efficacy} tính có hiệu quả; hiệu lực - {efficiency} hiệu lực, hiệu quả, năng lực, khả năng, năng suất, hiệu suất eficaz - {effective} có kết quả, có hiệu lực, có kết quả, có tác động, có ảnh hưởng; gây ấn tượng, đủ sức khoẻ (để tòng quân...), có thật, thật sự, người đủ sức khoẻ (để tòng quân...), lính chiến đấu, số quân thực sự có hiệu lực, tiền kim loại (trái với tiền giấy) - {effectual} có hiệu lực, có giá trị (pháp lý) - {efficacious} có hiệu quả, có hiệu lực (thuốc...), sinh lợi (tiền vốn...) - {efficient} có hiệu lực, có hiệu quả, có năng lực, có khả năng, có năng suất cao, có hiệu suất cao (máy...) eficazmente - {efficiently} có hiệu quả, hiệu nghiệm efigie - {effigy} hình, hình nổi (ở đồng tiền, ở huy hiệu), hình vẽ, hình nộm efímero - {ephemeral} phù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn egipcio - {Egyptian} (thuộc) Ai,cập, danh từ, người Ai,cập, thuốc lá Ai,cập egipcíaco - {Egyptian} (thuộc) Ai,cập, danh từ, người Ai,cập, thuốc lá Ai,cập egipto - {Egypt} egoista - {selfish} ích kỷ egotismo - {egotism} thuyết ta là nhất, thuyết ta là trên hết, tính tự cao tự đại, tính ích kỷ egotista - {egotist} người theo thuyết ta là nhất, người theo thuyết ta là trên hết, người tự cao tự đại, người ích kỷ egoísmo - {egoism} tính ích kỷ, tính ngoan cố, tính cố chấp, chủ nghĩa vị kỷ, thuyết vị kỷ - {selfishness} tính ích kỷ egoísta - {egoist} người ích kỷ, người cho mình là trên hết - {egoistic} vị kỷ, ích kỷ - {selfish} ích kỷ egregio - {egregious} quá xá, đại, chí, (từ cổ,nghĩa cổ) tuyệt vời, xuất sắc egreso - {epitome} bản tóm tắt, bản cô lại, bản toát yếu, hình ảnh thu nhỏ - {excerpt} phần trích, đoạn trích (sách...), trích, trích dẫn (một đoạn trong sách...) - {extract} iks'trækt/, đoạn trích, (hoá học) phần chiết, (dược học) cao, trích (sách); chép (trong đoạn sách), nhổ (răng...), bòn rút, moi, hút, bóp, nặn, rút ra (nguyên tắc, sự thích thú), (toán học) khai (căn), (hoá học) chiết eh - {hey} ô, này, lên đường đi (đâu...) nào, (xem) presto eje - {axis} trục, (vật lý) tia xuyên, (chính trị) trục Béc,lin, Rô,ma, Tô,ki,ô (khối liên minh), (định ngữ) (thuộc) trục Béc,lin, Rô,ma, Tô,ki,ô, (động vật học) hươu sao ((cũng) axis deer) - {axle} (kỹ thuật) trục xe ejecución - {execution} sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành, sự thể hiện; sự biểu diễn (bản nhạc...), (pháp lý) sự làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...), sự hành hình, sức phá hoại, sức tàn phá (bằng) sức làm chết mê chết mệt ejecución de una hipoteca - {foreclosure} (pháp lý) sự tịch thu tài sản để thế nợ ejecutable - {executable} có thể thực hiện được, có thể thi hành được, có thể thể hiện được; có thể biểu diễn được ejecutante - {performer} người biểu diễn ejecutar - {perform} làm (công việc...); thực hiện (lời hứa...); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); hoàn thành (nhiệm vụ), biểu diễn, trình bày (kịch, điệu nhảy...); đóng, đóng một vai, biểu diễn ejecutivo - {urgent} gấp, cần kíp, khẩn cấp, cấp bách, khẩn nài, năn nỉ ejecutor - {executor} người thực hiện, người thi hành; người thực hiện, người thi hành, (pháp lý) người thi hành di chúc, người phụ trách tác phẩm chưa in (của một nhà văn) ejemplar - {exemplary} gương mẫu, mẫu mực, để làm gương, để cảnh cáo, để làm mẫu, để dẫn chứng, để làm thí dụ - {instance} thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ), trường hợp cá biệt, (pháp lý) sự xét xử, theo đề nghị của, theo sự gợi ý của, trước tiên ở giai đoạn đầu, đưa (sự kiện...) làm ví dụ, ((thường) dạng bị động) chứng minh bằng ví dụ ejemplificar - {exemplify} minh hoạ bằng thí dụ; làm thí dụ cho, sao (một văn kiện) ejemplo - {example} thí dụ, ví dụ, mẫu, gương mẫu, gương, cái để làm gương, tiền lệ, lệ trước, vật so sánh, cái tương đương, dùng làm thí dụ, dùng làm mẫu; dùng làm gương ejercer - {exercise} sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng...), thể dục, sự rèn luyện thân thể, sự rèn luyện trí óc, bài tập, bài thi diễn thuyết, (số nhiều) sự tập luyện; sự tập trận sự diễn tập; thể thao quốc phòng, sự thờ cúng, sự lễ bái, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (số nhiều) lễ (ở trường học...), làm, thi hành, thực hiện (nhiệm vụ, chức vụ...); hành (nghề...); sử dụng, tập luyện, rèn luyện, thử thách, (thường) dạng bị động quấy rầy, làm phiền khổ; làm băn khoăn, làm lo âu, tập luyện; rèn luyện thân thể - {exert} dùng, sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng...) ejercicio - {exercise} sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng...), thể dục, sự rèn luyện thân thể, sự rèn luyện trí óc, bài tập, bài thi diễn thuyết, (số nhiều) sự tập luyện; sự tập trận sự diễn tập; thể thao quốc phòng, sự thờ cúng, sự lễ bái, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (số nhiều) lễ (ở trường học...), làm, thi hành, thực hiện (nhiệm vụ, chức vụ...); hành (nghề...); sử dụng, tập luyện, rèn luyện, thử thách, (thường) dạng bị động quấy rầy, làm phiền khổ; làm băn khoăn, làm lo âu, tập luyện; rèn luyện thân thể - {practice} thực hành, thực tiễn, thói quen, lệ thường, sự rèn luyện, sự luyện tập, sự hành nghề (của bác sĩ, luật sư); khách hàng (của bác sĩ, luật sư); phòng khám bệnh, phòng luật sư, (từ cổ,nghĩa cổ) ((thường) số nhiều) âm mưu, mưu đồ, thủ đoạn, (pháp lý) thủ tục, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) practise ejército - {army} quân đội, đoàn, đám đông, nhiều vô số - {military} (thuộc) quân đội, (thuộc) quân sự, (thường) the military quân đội, bộ đội el - {the} cái, con, người..., ấy, này (người, cái, con...), duy nhất (người, vật...), (trước một từ so sánh) càng el abrigo - {overcoat} áo khoác ngoài, lớp sơn phủ ((cũng) overcoating), phủ thêm một lớp sơn el aceite - {oil} dầu, (số nhiều) tranh sơn dầu, (thông tục) sự nịnh nọt, sự phỉnh nịnh, thức khuya học tập (làm việc), (xem) pour, lửa cháy đổ dầu thêm, chứng tỏ làm việc chăm chỉ, thức khuya dậy sớm, (xem) strike, nước và lửa; mặt trăng mặt trời; chó và mèo, tra dầu, bôi dầu, lau dầu, thấm dầu, ngấm dầu, biến thành dầu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đút lót, hối lộ, biến thành dầu, mua chuộc ai, hối lộ ai, nịnh hót, tán khéo, (nghĩa bóng) đút lót, hối lộ el acuerdo - {agreement} hiệp định, hiệp nghị, hợp đồng, giao kèo, sự bằng lòng, sự tán thành, sự đồng ý, sự thoả thuận, sự phù hợp, sự hoà hợp, (ngôn ngữ học) sự hợp (cách, giống, số...), ký kết một hợp đồng với ai, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bản hiệp định ký kết giữa tổng thống (Mỹ) với chính phủ một nước khác không cần thông qua thượng nghị viện, thoả thuận với; ký kết một hợp đồng với el aire libre - {outdoors} ở ngoài trời, ở ngoài nhà, khu vực bên ngoài (một toà nhà...), ngoài trời el cual - {that} ấy, đó, kia, người ấy, vật ấy, cái ấy, điều ấy; người đó, vật đó, cái đó, điều đó, cái kia, người kia, cái, cái mà, cái như thế, (xem) at, người mà, cái mà, mà, như thế, đến thế, thế, như thế này,(thân mật) đến nỗi, rằng, là, để, để mà, đến nỗi, giá mà, bởi vì, là vì - {who} ai, người nào, kẻ nào, người như thế nào, (những) người mà; hắn, họ - {whoseever} el más alto - {uppermost} ' pmoust/, cao nhất, trên hết, quan trọng hn hết, ở hàng đầu, ở trên hết, ở trên đỉnh, ở hàng đầu el salvador - {Salvador} elaboracion - {elaboration} sự thảo tỉ mỉ, sự thảo kỹ lưỡng, sự sửa soạn công phu; sự làm công phu; sự dựng lên, (sinh vật học) sự chế tạo, sự sản ra elaboración - {elaboration} sự thảo tỉ mỉ, sự thảo kỹ lưỡng, sự sửa soạn công phu; sự làm công phu; sự dựng lên, (sinh vật học) sự chế tạo, sự sản ra elaborar - {elaborate} phức tạp, tỉ mỉ, kỹ lưỡng, công phu; trau chuốt, tinh vi, thảo tỉ mỉ, thảo kỹ lưỡng, sửa soạn công phu; làm công phu, trau chuốt (văn); dựng lên, (sinh vật học) chế tạo ra, sản ra, nói thêm, cho thêm chi tiết, trở thành tỉ mỉ; trở thành tinh vi - {map} bản đồ, (toán học) bản đồ; ảnh tượng, (từ lóng) mặt, (thông tục) không quan trọng, (thông tục) lỗi thời, (từ lóng) biến mất, (thông tục) quan trọng có tiếng, nóng hổi, có tính chất thời sự (vấn đề...), vẽ lên bản đồ, sắp xếp, sắp đặt, vạch ra elasticidad - {springiness} tính co dãn, tính đàn hồi, tính nhún nhảy (bước đi...) elastico - {elastic} co giãn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đàn hồi; mềm dẻo, nhún nhảy (bước đi...), bồng bột, bốc đồng, lương tâm để tự tha thứ, dây chun, dây cao su - {flexible} dẻo, mền dẻo, dễ uốn, dễ sai khiến, dễ thuyết phục, dễ uốn nắn, linh động, linh hoạt eleccion - {choice} sự lựa, sự chọn, sự lựa chọn, quyền chọn; khả năng lựa chọn, người được chọn, vật được chọn, các thứ để chọn, tinh hoa, phần tử ưu tú, không còn có cách nào khác ngoài..., sự lựa chọn bắt buộc - {selection} sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa, người (vật) được chọn lựa, (sinh vật học) sự chọn lọc elección - {choice} sự lựa, sự chọn, sự lựa chọn, quyền chọn; khả năng lựa chọn, người được chọn, vật được chọn, các thứ để chọn, tinh hoa, phần tử ưu tú, không còn có cách nào khác ngoài..., sự lựa chọn bắt buộc - {election} sự chọn, sự bầu cử; cuộc tuyển cử, (tôn giáo) sự chọn lên thiên đường electivo - {election} sự chọn, sự bầu cử; cuộc tuyển cử, (tôn giáo) sự chọn lên thiên đường - {joyce} - {vote} sự bỏ phiếu, lá phiếu, số phiếu (của một đảng trong một cuộc bầu cử), biểu quyết; nghị quyết (qua bỏ phiếu), ngân sách (do quốc hội quyết định), bỏ phiếu, bầu cử, bỏ phiếu thông qua, (thông tục) đồng thanh tuyên bố, (thông tục) đề nghị, bỏ phiếu bác, bầu, bỏ phiếu chống, tán thành, thông qua electo - {chose} chọn, lựa chọn, kén chọn, thách muốn, (từ cổ,nghĩa cổ) không còn cách nào khác hơn là - {chosen} chọn, lựa chọn, kén chọn, thách muốn, (từ cổ,nghĩa cổ) không còn cách nào khác hơn là - {dialed} - {elected} elector - {dialer} (Tech) bộ quay số electorado - {electorate} toàn bộ cử tri, khu bầu cử, (sử học), Đức địa vị tuyến hầu; thái ấp của tuyến hầu electoral - {electoral} (thuộc) sự bầu cử; (thuộc) cử tri electricidad - {electricity} điện, điện lực, điện học electricidad hidráulica - {hydroelectricity} thủy điện electricista - {electrician} thợ lắp điện; thợ điện electrico - {elec} - {electric} (thuộc) điện, có điện, phát điện, làm náo động, làm sôi nổi - {electrical} (thuộc) điện electrificación - {electrification} sự nhiễm điện, sự cho điện giật, sự điện khí hoá electrizar - {electrify} cho nhiễm điện, cho điện giật, điện khí hoá, (nghĩa bóng) làm giật nảy người, kích thích electrocardiografía - {electrocardiography} electrocardiograma - {electrocardiogram} (y học) biểu đồ điện tim, điện tâm đồ electrocución - {electrocution} sự xử tử bằng điện, sự bị điện giật chết electrocutar - {electrocute} xử tử bằng điện, giật chết (điện) electrodo - {electrode} cực, cực điện electroencefalografía - {electroencephalography} xem electroencephalograph electroimán - {electromagnet} (vật lý) nam châm điện electromagnetismo - {electromagnetism} hiện tượng điện tử, điện tử học electronico - {electronic} (thuộc) điện tử electroquímica - {electrochemistry} điện hoá học, môn hoá học điện electrostática - {electrostatics} tính điện học electroterapia - {electrotherapy} (y học) phép chữa bằng điện electrólisis - {electrolysis} sự điện phân; hiện tượng điện phân electrólito - {electrolyte} chất điện phân electrón - {electron} Electron, điện tử electrónica - {electronics} điện tử học electrónico - {electronic} (thuộc) điện tử elefante - {elephant} (động vật học) con voi, khổ giấy 70 cm x 57, 5 cm, (Elephant) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảng Cộng hoà, sắt vòm, đi thăm những kỳ quan (của một thành phố...), biết đời, biết thiên hạ, (xem) white elefantiasis - {elephantiasis} (y học) chứng phù voi elefantino - {elephantine} (thuộc) voi, to kềnh, đồ sộ; kềnh càng elegancia - {classiness} tính chất ưu tú; sự xuất sắc, hạng cừ - {elegance} tính thanh lịch, tính tao nhã (người, cách ăn mặc, lối sống...); tính nhã (văn) elegante - {elegant} thanh lịch, tao nhã (người, cách ăn mặc...); nhã (văn), cùi lách hạng nhất, chiến, cừ, người thanh lịch, người tao nhã elegibilidad - {eligibility} tính đủ tư cách, tính thích hợp, tính có thể chọn được elegible - {eligible} đủ tư cách, thích hợp, có thể chọn được elegir - {choose} chọn, lựa chọn, kén chọn, thách muốn, (từ cổ,nghĩa cổ) không còn cách nào khác hơn là - {peek} hé nhìn, lé nhìn - {read out} elemental - {elemental} (thuộc) bốn nguyên tố; (thuộc) sức mạnh thiên nhiên, siêu phàm như sức mạnh thiên nhiên, (hoá học) (thuộc) nguyên tố; hợp thành, cốt yếu; cơ bản - {elementary} cơ bản, sơ yếu, (hoá học) không phân tách được, trường cấp hai elemento - {element} yếu tố, nguyên tố, (hoá học) nguyên tố, (điện học) pin, (toán học) yếu tố phân tử, hiện tượng khí tượng, (số nhiều) cơ sở, nguyên lý cơ bản (của một khoa học), (số nhiều) sức mạnh thiên nhiên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đơn vị không quân, (nghĩa bóng) môi trường elemenval - {elemental} (thuộc) bốn nguyên tố; (thuộc) sức mạnh thiên nhiên, siêu phàm như sức mạnh thiên nhiên, (hoá học) (thuộc) nguyên tố; hợp thành, cốt yếu; cơ bản - {rudimental} sơ bộ, sơ đẳng, bước đầu, mới phôi thai, (sinh vật học) thô sơ elevación - {altitude} độ cao ((thường) so với mặt biển), (số nhiều) nơi cao, chỗ cao, đỉnh cao, địa vị cao, (toán học) độ cao, đường cao, (hàng không) không bay được lên cao, hạ thấp xuống - {height} chiều cao, bề cao; độ cao, điểm cao, đỉnh, (từ lóng) tột độ, đỉnh cao nhất elevada - {high} cao, cao giá, đắt, lớn, trọng; tối cao, cao cấp; thượng, trên, cao quý, cao thượng, cao cả, mạnh, dữ dội, mãnh liệt, giận dữ, sang trọng, xa hoa, kiêu kỳ, kiêu căng, hách dịch, vui vẻ phấn khởi; hăng hái; dũng cảm, cực đoan, hơi có mùi (thối), hơi ôi, đúng giữa; đến lúc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (+ on) ngà ngà say, (xem) horse, bị mắc cạn (tàu thuỷ), (nghĩa bóng) xa rời thực tế, không biết gì đến việc xung quanh (người), (xem) rope, Thượng đế, (xem) hand, cao, ở mức độ cao, lớn, mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt; giận dữ, sang trọng, xa hoa, độ cao; điểm cao, quân bài cao nhất (đánh ra hay rút được), nơi cao, trời cao - {highly} rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao, tốt, cao; với ý tôn trọng, với ý ca ngợi, nói tốt về ai; ca ngợi ai, dòng dõi quý phái - {sharp} sắt, nhọn, bén, rõ ràng, rõ rệt, sắc nét, thình lình, đột ngột, hắc (mùi); chua (rượu); rít the thé (giọng nói); cay nghiệt, độc địa, gay gắt (lời nói); ác liệt (cuộc đấu tranh); dữ dội (sự đau đớn); lạnh buốt (gió...); chói (tia sáng), tinh, thính, thông minh, láu lỉnh, ma mảnh, bất chính, nhanh, mạnh, (ngôn ngữ học) điếc, không kêu, (âm nhạc) thăng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) diện, bảnh, đẹp; đẹp trai, thông minh sắc sảo, nhanh lên, (xem) look,out, kim khâu mũi thật nhọn, (ngôn ngữ học) phụ âm điếc, (âm nhạc) nốt thăng; dấu thăng, (thông tục) người lừa đảo, người cờ gian bạc lận,(đùa cợt) chuyên gia, người thạo (về cái gì), (số nhiều) (nông nghiệp) tấm, hạt tấm, sắc cạnh, sắc nhọn, đúng, thình lình, đột ngột, (âm nhạc) cao, (xem) look - {shrill} the thé, lanh lảnh, điếc tai, inh tai, (nghĩa bóng) hay la gào, hay réo; hay nheo nhéo quấy rầy (người), (thơ ca); (văn học) la, kêu the thé, rít lên in tai nhức óc; hát the thé; nói nheo nhéo - {tall} cao, (từ lóng) phóng đại, không thật, khó tin, khoác lác, ngoa, ngoa, khoác lác, khoe khoang elevado - {elevated} cao; cao cả, cao thượng, cao nhã, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phấn khởi, phấn chấn; hân hoan, hoan hỉ, (thông tục) ngà ngà say, chếnh choáng hơi men, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đường sắt (nền) cao - {stilted} đi cà kheo, khoa trương, kêu mà rỗng (văn), (kiến trúc) dựng trên cột (nhà sàn...) elevar - {upheave} dâng lên, nâng lên; dấy lên, làm thay đổi đột ngột, nổi lên, nổi dậy elevarse - {soar} (hàng không) sự bay vút lên, tầm bay vút lên, bay lên, bay cao, vút lên cao, bay liệng eliminación - {elimination} sự loại ra, sự loại trừ, (sinh vật học) sự bài tiết, sự lờ đi, (toán học) sự khử, sự rút ra (yếu tố...), (thể dục,thể thao) cuộc đấu loại eliminar - {eliminate} loại ra, loại trừ, (sinh vật học) bài tiết, lờ đi (một phần của vấn đề), (toán học) khử, rút ra (yếu tố...) elipse - {ellipse} (toán học) Elip, (như) ellipsis elipsis - {ellipsis} (ngôn ngữ học) hiện tượng tĩnh dược elipsoide - {ellipsoid} (toán học) Elipxoit elite - {elite} Một kiểu chữ, in được 12 ký tự trong mỗi inch elixir - {elixir} thuốc luyện đan, thuốc tiên, (dược học) cồn ngọt ella - {her} nó, cô ấy, bà ấy, chị ấy..., của nó, của cô ấy, của bà ấy, của chị ấy... - {she} nó, bà ấy, chị ấy, cô ấy..., nó (chỉ tàu, xe... đã được nhân cách hoá), tàu ấy, xe ấy, người đàn bà, chị, đàn bà, con gái, con cái, (trong từ ghép chỉ động vật) cái ellas - {them} chúng, chúng nó, họ - {they} chúng nó, chúng, họ, người ta ello - {her} nó, cô ấy, bà ấy, chị ấy..., của nó, của cô ấy, của bà ấy, của chị ấy... ello mismos - {themselves} tự chúng, tự họ, tự, bản thân họ, chính họ, tự lực, một mình họ ellos - {them} chúng, chúng nó, họ - {they} chúng nó, chúng, họ, người ta elocución - {elocution} cách nói, cách đọc, cách ngâm thơ; thuật nói, thuật đọc, thuật ngâm thơ (trước công chúng...) elocuencia - {eloquence} tài hùng biện, (từ cổ,nghĩa cổ) môn tu từ elocuente - {eloquent} hùng biện, hùng hồn elocuentemente - {eloquently} hùng biện, hùng hồn elogiar - {eulogize} tán dương, khen ngợi, ca tụng elogio - {accolade} sự ôm hôn, sự gõ nhẹ sống gươm lên vai (khi phong tước), (âm nhạc) dấu gộp - {praise} sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán tụng, sự tán dương, sự ca tụng, lời khen ngợi, lời ca ngợi, lời ca tụng, lời tán tụng, lời tán dương, khen ngợi, ca ngợi, ca tụng, tán tụng, tán dương elucidar - {declare} tuyên bố, công bố, bày tỏ, trình bày, biểu thị, (thương nghiệp) khai (hàng hoá để đóng thuế), (đánh bài) xướng lên, tuyên bố bãi bỏ; thôi; bỏ, cắt đứt, ngừng (cuộc đàm phán), (thông tục) thật như vậy sao - {explain} giảng, giảng giải, giải nghĩa, giải thích, thanh minh, thanh minh (lời nói bất nhã...), giải thích làm cho hết sợ (ma...) eludir - {elude} tránh, né, lảng tránh (cú đấm, sự khó khăn, sự quan sát...), trốn tránh (luật pháp, trách nhiệm...), vượt quá (sự hiểu biết...) elástico - {elastic} co giãn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đàn hồi; mềm dẻo, nhún nhảy (bước đi...), bồng bột, bốc đồng, lương tâm để tự tha thứ, dây chun, dây cao su - {lithe} mềm mại, dẽ uốn, yểu điệu, uyển chuyển - {resilient} bật nảy; co giân, đàn hồi, sôi nổi; không hay chán nản, không hay nản lòng, có khả năng phục hồi nhanh sức mạnh (thể chất hoặc tinh thần); có sức bật - {springy} co dãn, đàn hồi, nhún nhảy (bước đi) eléctricamente - {electrically} eléctrico - {electric} (thuộc) điện, có điện, phát điện, làm náo động, làm sôi nổi elíptico - {elliptic} (toán học) Eliptic - {elliptical} (toán học) (như) elliptic, (ngôn ngữ học) tĩnh lược emanación - {emanation} sự phát ra, sự bắt nguồn, vật phát ra, (hoá học) sự xạ khí emanar - {emanate} phát ra, bắt nguồn emancipación - {emancipation} sự giải phóng emancipar - {emancipate} giải phóng (phụ nữ, người nô lệ...) embadurnar - {daub} lớp vữa (thạch cao, đất bùn trộn rơm...) trát tường; lớp trát bên ngoài, (kiến trúc) vách đất, sự bôi bẩn, sự bôi bác, sự bôi màu lem nhem, bức vẽ bôi bác, bức tranh lem nhem, trát lên, phết lên, (kiến trúc) xây vách đất, bôi bẩn, bôi bác, bôi màu lem nhem, vẽ bôi bác, vẽ lem nhem, (từ cổ,nghĩa cổ) che đậy, vẽ bôi bác, vẽ lem nhem embajada - {embassy} chức đại sứ, hàm đại sứ; toà đại sứ; đại sứ và cán bộ nhân viên (ở toà đại sứ), sứ mệnh embajador - {ambassador} đại sứ, người đại diện sứ giả embalaje - {package} gói đồ; kiện hàng; hộp để đóng hàng, sự đóng gói hàng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chương trình quảng cáo hoàn chỉnh (trên đài truyền thanh, đài truyền hình), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) món, đóng gói, đóng kiện, xếp vào bao bì, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trình bày và sản xuất bao bì cho (một thứ hàng), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kết hợp (gộp) (các bộ phận) thành một đơn vị - {packaging} bao bì - {packing} sự gói đồ, sự đóng kiện, sự đóng gói, sự xếp hàng vào bao bì, bao bì, sự xếp chặt, sự ních vào, sự thồ, sự khuân vác; sự chất hàng (lên lưng súc vật thồ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự gắn kín, sự nhét kín, sự đệm kín, vật liệu để gắn kín, vật liệu để nhét kín, vật liệu để đệm kín, (y học) sự đắp bằng khăn ướt, sự cuốn bằng mền ướt embalsamar - {embalm} ướp (xác chết), ướp chất thơm, giữ cho khỏi bị quên; giữ trân trọng; ghi nhớ embarazada - {pregnant} có thai, có mang thai, có chửa, giàu trí tưởng tượng, giàu trí sáng tạo, dồi dào tư tưởng ý tứ, có kết quả phong phú, có tầm quan trọng lơn (vì kết quả, vì ảnh hưởng), hàm súc, giàu ý (từ...) - {pregnantly} hàm xúc, giàu ý embarazo - {pregnancy} sự có thai, sự có mang thai, sự có chửa, sự phong phú, sự dồi dào, sự giàu (trí tưởng tượng...), tầm quan trọng lớn (vì kết quả, vì ảnh hưởng), tính hàm xúc, tính giàu ý (của từ...) embarazoso - {cumbersome} ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng, nặng nề embarcación - {ship} tàu thuỷ, tàu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy bay, phi cơ, (từ lóng) thuyền (đua), con lạc đà, khi nào tôi đã công thành danh toại, khi nào tôi làm ăn phát đạt, xếp (hàng) xuống tàu, cho (hành khách, thuỷ thủ) xuống tàu, gửi bằng tàu thuỷ, chở bằng tàu thuỷ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gửi bằng xe lửa, chở bằng xe lửa; gửi bằng máy bay, chở bằng máy bay, thuê (người) làm trên tàu thuỷ, gắn vào tàu, lắp vào thuyền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đuổi đi, tống khứ, đi tàu, xuống tàu, làm việc trên tàu (thuỷ thủ), (xem) sea - {vessel} bình, chậu, lọ, thùng, (hàng hải) thuyền lớn, tàu thuỷ, (giải phẫu); (thực vật học) ống, mạch, (kinh) đàn bà embarcadar - {embark} cho lên tàu (lính, hàng...) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbark), lên tàu, (+ in, upon) lao vào, dấn mình vào, bắt tay vào (công việc gì...) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbark) - {embark} cho lên tàu (lính, hàng...) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbark), lên tàu, (+ in, upon) lao vào, dấn mình vào, bắt tay vào (công việc gì...) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbark) embarcar - {embark} cho lên tàu (lính, hàng...) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbark), lên tàu, (+ in, upon) lao vào, dấn mình vào, bắt tay vào (công việc gì...) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbark) embarcarse - {embark} cho lên tàu (lính, hàng...) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbark), lên tàu, (+ in, upon) lao vào, dấn mình vào, bắt tay vào (công việc gì...) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbark) embarco - {embarkation} sự cho lên tàu embargar - {confiscate} tịch thu, sung công embargo - {embargo} lệnh cấm vận, sự đình chỉ hoạt động (một ngành buôn bán), sự cản trở, cấm vận, sung công (tàu bè, hàng hoá...) embarque - {shipping} sự xếp hàng xuống tàu; sự chở hàng bằng tàu, tàu (của một nước, ở một hải cảng), thương thuyền; hàng hải embarrado - {muddy} lầy bùn, lấy lội, vấy bùn, đầy bùn, lấm bùn, xỉn, xám, xám xịt; đục, đục ngầu, lộn xộn, hỗn độn, không rõ, mập mờ, làm lầy; làm bẩn, làm nhơ, làm vấy bùn, làm xỉn đi, làm cho tối, làm vẩn đục, làm rối trí, làm mụ đi embaucar - {cheat} trò lừa đảo, trò lừa bịp; trò gian lận, ngón gian, người lừa đảo, kẻ gian lận; tên cờ bạc bịp, tên cờ bạc gian lận, (từ lóng) cái giá treo cổ, lừa, lừa đảo (ai), tiêu, làm tiêu tan (thì giờ, mệt nhọc, bằng cách đi chơi...), gian lận; đánh bạc bịp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) có ngoại tình; ((thường) + on) không chung thuỷ - {deceive} lừa dối, đánh lừa, lừa đảo, lừa gạt, làm thất vọng - {defraud} ăn gian, lừa gạt (để chiếm lấy cái gì của ai) - {rook} (đánh cờ) quân cờ tháp, (động vật học) con quạ, người cờ gian bạc lận, bịp (ai) trong cờ bạc, bán giá cắt cổ (khách hàng) embeber - {imbibe} uống, nốc; hít (không khí...), hút (hơi ẩm), hấp thụ, tiêm nhiễm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) uống embelesar - {amaze} làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm hết sức ngạc nhiên, (thơ ca) (như) amazement - {rapture} sự sung sướng vô ngần, trạng thái mê ly, trạng thái say mê - {ravish} (từ hiếm,nghĩa hiếm) cướp đoạt, cướp giật, cuỗm đi, cướp (người, vật) mang đi, cướp đi mất (cái chết, biến cố...), hãm hiếp, cưỡng hiếp (phụ nữ), làm say mê, làm mê mẩn, làm mê thích embellecedor - {hubcap} embellecer - {beautify} làm đẹp, tô điểm - {embellish} làm đẹp, trang điểm, tô son điểm phấn, thêm thắt, thêm mắm thêm muối (vào một chuyện...) embellecimiento - {beautification} - {embellishment} sự làm đẹp, sự trang điểm, sự tô son điểm phấn, sự thêm thắt, điều thêm thắt (vào một chuyện...) emblema - {emblem} cái tượng trưng, cái biểu tượng, người điển hình, hình vẽ trên huy hiệu, tượng trưng embocadura - {entrance} sự đi vào, (sân khấu) sự ra (của diễn viên), sự nhậm (chức...), quyền vào, quyền gia nhập, tiền vào, tiền gia nhập ((cũng) entrance_fee), cổng vào, lối vào, làm xuất thần, làm mê li, mê hoặc (ai đén chỗ...) embolia - {embolism} (y học) sự tắc mạch embollamiento - {bottleneck} (Tech) đường hẹp; trở ngại; vận hành giới hạn - {traffic jam} sự ách tắc giao thông emboscada - {ambush} cuộc phục kích, cuộc mai phục, quân phục kích, quân mai phục, nơi phục kích, nơi mai phục, sự nằm rình, sự nằm chờ, phục kích, chận đánh, mai phục, bố trí quân phục kích, nằm rình, nằm chờ embotado - {blunt} cùn (lưỡi dao, kéo...), lỗ mãng, không giữ ý tứ; thẳng thừng, toạc móng heo (lời nói), đần, đần độn (trí óc), (toán học) tù (góc), chiếc kim to và ngắn, (từ lóng) tiền mặt, làm cùn - {dull} chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn, không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãng (tai), vô tri vô giác (vật), cùn (dao...), đục, mờ đục, xỉn, xám xịt, cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ, thẫn thờ, uể oải, chậm chạp (người, vật), ứ đọng, trì chậm, bán không chạy, ế, đều đều, buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, buồn nản, tối tăm, âm u, u ám, ảm đạm, làm ngu đàn, làm đần dộn, làm cùn, làm mờ đi, làm mờ đục, làm xỉn, làm âm ỉ, làm đỡ nhức nhối, làm đỡ nhói (cơn đau), làm buồn nản, làm tối tăm, làm u ám, làm ảm đạm, hoá ngu đần, đần độn, cùn đi, mờ đi, mờ đục, xỉn đi, âm ỉ, đỡ nhức nhối, đỡ đau (cơn đau), tối sầm lại, thành u ám, thành ảm đạm embotellado - {bottling} embozar - {envelope} bao, bọc bì; phong bì, (toán học) hình bao, bao, vỏ bọc (khí cầu); bầu khí (khí cầu), (sinh vật học) màng bao, vỏ bao - {mantle} áo khoác, áo choàng không tay, (nghĩa bóng) cái che phủ, cái che đậy, măng sông đèn, (giải phẫu) vỏ nâo, vỏ đại não, (động vật học) áo (của động vật thân mềm), choàng, phủ khăn choàng, che phủ, che đậy, bao bọc, sủi bọt, có váng (nước, rượu), xông lên mặt (máu); đỏ ửng lên (mặt) embragar - {couple} đôi, cặp, đôi vợ chồng; cặp nam nữ (đã lấy nhau hoặc đã đính hôn); cặp nam nữ nhảy quốc tế, dây xích cặp (buộc liền một cặp chó săn), cặp chó săn, (cơ khí) ngẫu lực, (điện học) cặp, không lúc nào rời nhau, lúc nào cũng cặp kè bên nhau, buộc thành cặp, ghép thành cặp, kết đôi, nối hợp lại, ghép lại, cho cưới, cho lấy nhau, gắn liền, liên tưởng, (điện học) mắc, nối, lấy nhau, cưới nhau (người), giao cấu (loài vật) embriagador - {intoxicant} làm say, chất làm say embriaguez - {drunkenness} sự say rượu, chứng nghiện rượu embrionario - {embryonic} (thuộc) phôi, giống phôi, còn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển embrión - {embryo} (sinh vật học) phôi, cái còn phôi thai, còn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển embrollar - {embroil} làm rối rắm, lôi kéo (ai... vào một cuộc chiến tranh...), làm cho (ai) xung đột (với ai) embrujar - {bewitch} bỏ bùa mê, làm say mê, làm mê mẩn, làm say đắm, làm cho vô cùng thích thú embrutecer - {brutalize} làm cho thành hung ác, làm cho thành tàn bạo, hành hung, đối xử hung bạo với (ai), (từ hiếm,nghĩa hiếm) trở nên hung dữ, trở nên hung bạo embudo - {funnel} cái phễu, ống khói (tàu thuỷ, xe lửa), phần dưới ống khói emergencia - {emergency} tình trạng khẩn cấp, (y học) trường hợp cấp cứu, vững tay, đủ sức đối phó với tình thế emergente - {originating} emerger - {emerge} nổi lên, hiện ra, lòi ra, (nghĩa bóng) nổi bật lên, rõ nét lên; nổi lên, nảy ra (vấn đề...), thoát khỏi (sự đau khổ) emigración - {emigration} sự di cư - {migration} sự di trú, sự chuyển trường (từ trường đại học này sang trường đại học khác), đoàn người di trú; bầy chim di trú emigrante - {emigrant} di cư, người di cư - {migrant} di trú, người di trú, chim di trú emigrar - {emigrate} di cư, (thông tục) đổi chỗ ở, đưa (ai) di cư emigrarse - {emigrate} di cư, (thông tục) đổi chỗ ở, đưa (ai) di cư eminencia - {eminence} mô đất, sự nổi tiếng; địa vị cao trọng, (Eminence) đức giáo chủ (tiếng xưng hô) eminente - {conspicuous} dễ thấy, rõ ràng, đập ngay vào mắt, lồ lộ, làm cho người ta để ý đến, đáng chú ý - {eminent} nổi tiếng, xuất sắc, cao độ (đức tính tốt...) eminentemente - {eminently} emir - {emir} thủ hiến, hoàng thân (A,rập), êmia, người dòng dõi Mô,ha,mét emisario - {emissary} phái viên, phái viên mật emisión - {emission} sự phát ra (ánh sáng, nhiệt...), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...), vật phát ra, vật bốc ra, vật toả ra, (y học) sự xuất tinh, sự phát hành (giấy bạc...) - {issue} sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra, số báo (in ra); số lượng cho ra (tem...), vấn đề (đang tranh câi, đang kiện cáo...); vấn đề chín muồi (có thể quyết định), kết quả, hậu quả, sản phẩm, (quân sự) số lượng (thức ăn, quần áo, súng đạn...) phát một lần (cho một người lính, cho một đơn vị...), lần in (sách...), dòng dõi, con cái, sự đi ra, sự chảy ra, sự bốc ra, sự thoát ra; lòi ra, lối thoát; cửa sông; cái chảy ra, cái thoát ra, (y học) sự chảy máu, sự chảy mủ; vết rạch cho chảy mủ, (pháp lý) lợi tức, thu hoạch (đất đai...), tiến hành tranh luận với ai về một điểm gì; không đồng ý với ai về một điểm gì, không đồng ý với ai; tranh cãi với ai, đưa ra; phát hành, lưu hành, in ra, (quân sự) phát (quần áo, đạn dược...), phát ra, để chảy ra, đi ra, chảy ra, bóc ra, thoát ra, được đưa ra; được phát hành, được lưu hành, được in ra, xuất phát, bắt nguồn; là kết quả, là hậu quả, là dòng dõi; là lợi tức, là thu hoạch (của đất đai...) emisor - {emitter} (Tech) cực phát; vùng phát; bộ phát xạ - {issuing} emisora - {emitter} (Tech) cực phát; vùng phát; bộ phát xạ - {transmitter} người truyền; vật truyền, rađiô máy phát, ống nói (của máy điện thoại) emitido - {issued} emitir - {emit} phát ra (ánh sáng, nhiệt...), bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...), phát hành (giấy bạc...) emocional - {emotional} cảm động, xúc động, xúc cảm, dễ cảm động, dễ xúc động, dễ xúc cảm emocionalmente - {emotionally} emocionante - {discomposing} - {exciting} kích thích, kích động, hứng thú, lý thú, hồi hộp; làm say mê, làm náo động, (kỹ thuật) để kích thích - {exiting} - {irritating} làm phát cáu, chọc tức, (sinh vật học) kích thích, (y học) kích thích, làm tấy lên, làm rát (da...) emoción - {emotion} sự cảm động, sự xúc động, sự xúc cảm, mối xúc động, mối xúc cảm emolumento - {emolument} lương, tiền thù lao empacar - {pack} bó, gói; ba lô (quần áo), đàn, bầy (chó săn, chó sói...), lũ, loạt, lô, bộ, cỗ (bài), (thương nghiệp) kiện (hàng); khối lượng hàng (cá, hoa quả...) đóng gói trong một vụ; phương pháp đóng gói hàng, (thể dục,thể thao) hàng tiền đạo (bóng, bầu dục), đám băng nổi ((cũng) pack ice), (y học) khăn ướt để đắp, mền ướt để cuốn (người); sự đắp khăn ướt, sự cuốn mền ướt (vào người), lượt đắp (kem đắp vào mặt cho mịn da...), gói, bọc lại, buộc lại; đóng gói, đóng hộp, đóng kiện, tập hợp lại thành bầy (chó); sắp thành bộ, sắp thành cỗ (bài), xếp chặt (vào hòm, hộp); ních người (vào phòng, xe), thồ hàng lên (ngựa, súc vật...), nhét, hàn, gắn (khe hở), (y học) đắp khăn ướt lên, cuốn mền ướt vào (người), xếp người phe mình (vào hội đồng giám khảo...) để chiếm đa số khi quyết định, (thể dục,thể thao), (từ lóng) nện, giáng, ((thường) + up) sắp xếp hành lý, đóng gói, đóng kiện, tụ tập thành bầy, tụ tập thành đàn, khăn gói ra đi, cuốn gói, tống tiền (ai), cho (ai) đi xa, tống cổ (ai) đi, khăn gói ra đi, cuốn gói, (từ lóng) làm xong, hoàn thành, (từ lóng) thôi ngừng, (từ lóng) không chạy, chết máy, không nổ (máy...) - {package} gói đồ; kiện hàng; hộp để đóng hàng, sự đóng gói hàng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chương trình quảng cáo hoàn chỉnh (trên đài truyền thanh, đài truyền hình), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) món, đóng gói, đóng kiện, xếp vào bao bì, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trình bày và sản xuất bao bì cho (một thứ hàng), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kết hợp (gộp) (các bộ phận) thành một đơn vị - {wrap up} empachar - {handicap} cuộc thi có chấp (đẻ cho hai bên cân sức), điều chấp (trong một cuộc thi), (nghĩa bóng) sự cản trở; điều bất lợi - {hinder} ở đằng sau, cản trở, gây trở ngại - {thwart} ngang (trái với dọc), ván ngang (cho người chèo thuyền ngồi), cản trở, ngăn trở, phá ngang, làm trở ngại - {spoil} (số nhiều) chiến lợi phẩm, lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng),(đùa cợt) bổng lộc, lương lậu, (đánh bài) sự hoà, đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên, cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt, làm hư, làm hỏng, làm hại, làm hư (một đứa trẻ), (từ lóng) chặt chân tay (ai); giết, khử, thối, ươn (quả, cá...), mất hay, mất thú (câu chuyện đùa), (chỉ động tính từ hiện tại) hăm hở, hậm hực muốn, (xem) rod empadronar - {enroll} tuyển (quân...), kết nạp vào, ghi tên cho vào (hội...), (pháp lý) ghi vào (sổ sách toà án) empalagoso - {cloying} ngọt ngào giả tạo empalar - {impale} đâm qua, xiên qua, đóng cọc xiên qua (người...) (một lối hình phạt xưa), (nghĩa bóng) làm chết đứng, làm ngây người, (từ hiếm,nghĩa hiếm) rào bằng cọc, quây quanh bằng cọc empalizada - {palisade} hàng rào cọ, hàng rào chấn song sắt, (quân sự) cọc rào nhọn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng vách đá dốc đứng (ở bờ biển), rào bằng hàng rào chấn song - {stockade} hàng rào bằng cọc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trại giam empalmar - {correspond} xứng, tương ứng, phù hợp; đúng với, tương đương, đối nhau, giao thiệp bằng thư từ, trao đổi thư từ empalme - {connection} sự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ; sự chấp nối, sự mạch lạc, sự giao thiệp, sự kết giao, bà con, họ hàng, thân thuộc, (tôn giáo) phái, giáo phái, (thương nghiệp) khách hàng, tàu xe chạy nối tiếp (tiếp vận với những tàu xe khác), vật (để) nối; chỗ nối (hai ống nối với nhau), về điều đó, liên quan đến điều đó, có quan hệ với, có liên quan với, có dính líu tới, chạy nối tiếp với (tàu xe) empapado - {soggy} đẫm nước, sũng nước; ẩm empapar - {drench} liều thuốc (cho súc vật), trận mưa như trút nước; trận mưa làm ướt sạch, (từ cổ,nghĩa cổ) liều thuốc lớn; liều thuốc độc, cho uống no nê, bắt uống thuốc, tọng thuốc cho (súc vật), ngâm (da thuộc), làm ướt sũng, làm ướt sạch empaque - {getup} - {presentation} sự bày ra, sự phô ra; sự trình ra, sự trình diễn, sự giới thiệu; sự đưa vào yết kiến, sự đưa vào bệ kiến, sự biếu, sự tặng; quà biếu, đồ tặng empaquetador - {packer} người gói hàng; máy gói hàng, người đóng đồ hộp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người khuân vác; người tải hàng bằng sức vật thồ empaquetar - {envelop} bao, bọc, phủ, (quân sự) tiến hành bao vây - {wrap} khăn choàng; áo choàng, mền, chăn, bao, bao bọc, bao phủ, gói, quấn, (nghĩa bóng) bao trùm, bảo phủ, bọc trong, nằm trong, quấn trong, gói trong, chồng lên nhau, đè lên nhau, quấn, bọc quanh, bọc trong, quấn trong, bị bao trùm trong (màn bí mật...), thiết tha với, ràng buộc với; chỉ nghĩ đến, nhớ mặc nhiều quần áo ấm vào emparejar - {mate} (đánh cờ) nước chiếu tướng, (đánh cờ) chiếu tướng cho bí, bạn, bạn nghề, con đực, con cái (trong đôi chim...); vợ, chồng; bạn đời, người phụ việc, người giúp việc, người trợ lực, (hàng hải) phó thuyền trưởng (thuyền buôn), kết bạn với, kết đôi với; lấy nhau, phủ chim, gà, sống cùng, chơi cùng, đi cùng, ở cùng emparrillado - {sill} ngưỡng cửa - {threshold} ngưỡng cửa, bước đầu, ngưỡng cửa, (tâm lý học) ngưỡng empatar - {clam} (động vật học) con trai (Bắc,Mỹ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người kín đáo; người khó gần, người không thích giao thiệp, người sống cô độc, (từ lóng) một đô,la, sướng rơn, (thông tục) câm như hến, bắt trai sò, dính chặt, bám chặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) câm như hến, (từ lóng) ngồi im thin thít, câm miệng lại - {clog} cái còng (buộc vào chân ngựa... cho khỏi chạy), sự cản trở; điều trở ngại, vật chướng ngại, chiếc guốc, còng chân (ngựa), cản trở; làm trở ngại, bít kín, lấp lại, làm kẹt, làm tắc, bị bít lại, bị kẹt, bị tắc - {obstruct} làm tắc, làm bế tắc, làm nghẽn, ngăn, che, lấp, che khuất, cản trở, gây trở ngại, (y học) làm tắc, phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ) empate - {equality of votes} empañado - {misty} mù sương, đầy sương mù, (nghĩa bóng) mơ hồ, không rõ, không minh bạch, mập mờ empañadura - {tarnish} trạng thái mờ, trạng thái xỉn, (nghĩa rộng) vết nhơ, vết bẩn, điều xấu, làm cho mờ, làm cho xỉn, (nghĩa rộng) làm lu mờ; làm ô uế, làm nhơ nhuốc, mờ đi, xỉn đi empe ar - {pawn} con tốt (trong bộ cờ), (nghĩa bóng) tốt đen, anh cầm cờ chạy hiệu, sự cầm đồ, vật đem cầm, cầm, đem cầm, (nghĩa bóng) đem đảm bảo empe o - {effort} sự cố gắng, sự ráng sức; sự cố thử làm, sự ra tay, kết quả đạt được (của sự cố gắng) - {endeavour} sự cố gắng, sự nỗ lực, sự rán sức, sự gắng sức, cố gắng, nỗ lực, rán sức, gắng sức empecimiento - {obstacle} vật chướng ngại, trở lực, sự cản trở, sự trở ngại empedernido - {confirmed} ăn sâu, thâm căn cố đế, thành cố tật, kinh niên empeine - {instep} mu bàn chân, phần mu (của giày, bít tất...); da mặt (giày), vật hình mu bàn chân empellón - {jostle} sự xô đẩy, sự chen lấn, sự hích nhau, đẩy, xô đẩy, chen lấn, hích khuỷ tay, (jostle against) xô vào, va vào, tranh giành (với ai...) empeorar - {worsen} làm cho xấu hơn, làm cho tồi hơn, làm cho tệ hơn, (thông tục) thắng, trở nên xấu hơn, trở nên tồi hơn, trở nên tệ hơn empequeñecer - {belittle} làm bé đi, thu nhỏ lại, làm giảm giá trị, coi nhẹ, xem thường emperador - {emperor} hoàng đế emperdible - {safety pin} empezar - {begin} bi'gæn/; begun /bi'gʌn/, bắt đầu, mở đầu, khởi đầu, bắt đầu nói, bắt đầu từ, bắt đầu làm (việc gì), trước hết là, đầu tiên là, (xem) world, bắt đầu tốt là làm xong được một nửa công việc - {commence} bắt đầu, mở đầu, khởi đầu, trúng tuyển, đỗ - {start} lúc bắt đầu, buổi đầu, dị bắt đầu, cơ hội bắt đầu (một công cuộc gì), sự khởi hành, sự ra đi, sự lên đường, chỗ khởi hành, chỗ xuất phát; giờ xuất phát (của cuộc đua); lệnh bắt đầu, lệnh xuất phát (của cuộc đua), sự giật mình; sự giật nảy người (vì đau...), sự chấp (trong thể thao), thế lợi, (thông tục) một sự xảy ra kỳ lạ, không đều, thất thường, từng đợt một, bắt đầu (đi, làm việc...), chạy (máy), giật mình, rời ra, long ra (gỗ), bắt đầu, làm (ai, cái gì) bắt đầu, khiến (ai) phải, ra hiệu xuất phát (cho người đua), mở, khởi động (máy), khêu, gây, nêu ra, làm tách ra, làm rời ra, làm long ra (gỗ), giúp đỡ, nâng đỡ (ai, trong công việc), đuổi (thú săn) ra khỏi hang, (từ cổ,nghĩa cổ) (như) startle, né vội sang một bên, (thông tục) bắt đầu làm, khởi hành, khởi công, bắt đầu tiến hành (công việc gì), thình lình đứng dậy, nảy ra, nổi lên; nảy ra trong óc, khởi động (máy), trước hết, lúc bắt đầu empinado - {draught} sự kéo, sự kéo lưới (bắt cá); mẻ lưới, sự uống một hơi; hơi, hớp, ngụm, (từ lóng) cơn (đau...), chầu (vui...), sự lấy (rượu...) ở thùng ra; lượng (rượu...) lấy ở thùng ra, liều thuốc nước, (hàng hải) lượng nước rẽ, lượng xả nước; tầm nước (của thuyền tàu...), gió lò; gió lùa, sự thông gió (ở lò, lò sưởi), (số nhiều) cờ đam, (quân sự) phân đội biệt phái, phân đội tăng cường ((thường) draft), bản phác hoạ, bản phác thảo, bản dự thảo ((thường) draft), hối phiếu (bây giờ thg chỉ dùng draft), gặp vận bỉ, gặp vận rủi, lâm vào cảnh túng quẫn, phác thảo, phác hoạ; dự thảo (đạo luật...), (quân sự) lấy ra, rút ra (một phân đội... để làm công tác biệt phái...) - {shale} (khoáng chất) đá phiền sét - {stone} đá, đá (mưa đá), đá quý, ngọc, (y học) sỏi (thận, bóng đái...), (thực vật học) hạch (quả cây), (giải phẫu) hòn dái, (số nhiều không đổi) Xtôn (đơn vị trọng lượng khoảng 6, 400 kg), giúp đỡ giả vờ, (xem) bird, (xem) leave, ghi là một ngày vui, (xem) gather, vật vô tri vô giác, vật vô tri vô giác cũng phải mủi lòng phẫn uất (tộc ác tày trời), (nghĩa bóng) mình nói xấu người ta, người ta sẽ nói xấu mình, nói xấu ai, vu cáo ai, bằng đá, ném đá (vào ai), trích hạch (ở quả), rải đá, lát đá empirismo - {empiricism} chủ nghĩa kinh nghiệm emplasto - {plaster} trát vữa (tường...); trát thạch cao, phết đầy, dán đầy, bôi đầy, làm dính đầy, dán thuốc cao, đắp thuốc cao (một cái nhọt...); dán lên, đắp lên,(đùa cợt) bồi thường, đến (một vết thương...), xử lý (rượu) bằng thạch cao (cho bớt chua), trát kín (một kẽ hở...) emplazamiento - {emplacement} địa điểm, (quân sự) nơi đặt súng, ụ súng, sự đặt - {location} vị trí, sự xác định vị trí, sự định vị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu đất được cắm để chuẩn bị xây dựng, (điện ảnh) hiện trường, trường quay ngoài trời, (Uc) ấp trại, đồn điền - {site} nơi, chỗ, vị trí, đất xây dựng, đặt, để, định vị trí empleado - {employee} người làm, người làm công empleados - {staff} gậy, ba toong, gậy quyền (gậy biểu thị chức vị quyền lực), cán, cột, chỗ dựa, chỗ nương tựa, (kỹ thuật) cọc tiêu, mia thăng bằng, (y học) dụng cụ mổ bóng đái, hiệu lệnh đường thông (cho người lái xe lửa), (số nhiều staffs) (quân sự) bộ tham mưu, (số nhiều staffs) ban, bộ, (số nhiều staffs) toàn thể cán bộ nhân viên giúp việc, biên chế; bộ phận, (số nhiều staves) (âm nhạc) khuông nhạc ((cũng) stave), bánh mì (coi như thức ăn cơ bản nuôi sống con người), bố trí cán bộ nhân viên cho (một cơ quan); cung cấp cán bộ nhân viên cho (một cơ quan) emplear - {apply} gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào, dùng ứng dụng, dùng áp dụng, chăm chú, chuyên tâm, xin, thỉnh cầu, có thể áp dụng vào, thích ứng với, hợp với, apply to, at hỏi - {practice} thực hành, thực tiễn, thói quen, lệ thường, sự rèn luyện, sự luyện tập, sự hành nghề (của bác sĩ, luật sư); khách hàng (của bác sĩ, luật sư); phòng khám bệnh, phòng luật sư, (từ cổ,nghĩa cổ) ((thường) số nhiều) âm mưu, mưu đồ, thủ đoạn, (pháp lý) thủ tục, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) practise empleo - {post} cột trụ, vỉa cát kết dày, (ngành mỏ) cột than chống (để lại không khai thác để chống mỏ), (xem) deaf, (xem) pillar, ((thường) + up) dán (yết thị, thông báo...); thông báo (việc gì, cho ai...) bằng thông cáo, dán yết thị lên, dán thông cáo lên (tường), yết tên (học sinh thi hỏng...), công bố tên (tàu bị mất tích, tàu về chậm...), bưu điện, sở bưu điện, phòng bưu điện; hòm thư, chuyển thư, (sử học) trạm thư; người đưa thư, xe thư, khổ giấy 50 x 40 cm; giấy viết thư khổ 50 x 40 cm, đi du lịch bằng ngựa trạm, đi du lịch vội vã, vội vàng, vội vã, gửi (thư...) qua bưu điện; bỏ (thư...) ở trạm bưu điện, bỏ (thư) vào hòn thư, (kế toán) vào sổ cái, ((thường) động tính từ quá khứ) thông báo đầy đủ tin tức cho (ai), cung cấp đầy đủ tin tức cho (ai) ((cũng) to post up);, (quân sự) vị trí đứng gác, (quân sự) vị trí đóng quân, đồn bốt; quân đóng ở đồn (bốt), vị trí đóng quân, đồn, bốt, quân đóng ở đồn (bốt), vị trí công tác, chức vụ, nhiệm vụ, trạm thông thương buôn bán (ở những nước chậm tiến) ((cũng) trading post), (hàng hải), (sử học) chức vị chỉ huy một thuyền chiến (có từ 20 khẩu đại bác trở lên), (quân sự) lệnh kêu thu quân (về đêm), kèn đưa đám, đặt, bố trí (lính gác), (hàng hải), (sử học) bổ nhiệm (ai) làm chỉ huy thuyền chiến (có từ 20 khẩu đại bác trở lên); bổ nhiệm (ai) làm chỉ huy emplumado - {feathered} có lông; có trang trí lông, hình lông, có cánh; nhanh empobrecer - {impoverish} bần cùng hoá, làm cho nghèo khổ, làm kiệt màu, làm hết công dụng; làm hao mòn, làm kiệt, làm suy nhược (sức) empobrecido - {impoverished} empobrecimiento - {impoverishment} sự bần cùng hoá, sự làm nghèo khổ, sự kiệt quệ, sự mất công dụng emporio - {emporium} nơi buôn bán, chợ, (thông tục) cửa hàng lớn empotrar - {embed} ấn vào, đóng vào, gắn vào, ghi vào (trí nhớ), ôm lấy, bao lấy emprendedor - {enterprising} dám làm emprender - {adopt} nhận làm con nuôi; nhận làm bố mẹ nuôi, theo, làm theo, chọn (nghề, người cho một chức vị), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chấp nhận và thực hiện - {assume} mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất...), làm ra vẻ, giả bộ, cho rằng (là đúng); giả sử (là đúng), thừa nhận, nắm lấy, chiếm lấy, đảm đương, gánh vác, nhận vào mình, áp dụng những biện pháp, (quân sự) chuyển sang thế tấn công - {take over} - {taking over} empresa - {industry} công nghiệp, sự chăm chỉ, tính cần cù, tính siêng năng ((cũng) industriousness), ngành kinh doanh; nghề làm ăn empresario - {entrepreneur} người phụ trách hãng buôn, người thầu khoán - {impresario} người tổ chức các buổi biểu diễn sân khấu; ông bầu (gánh hát, đoàn vũ ba lê, đoàn ca múa nhạc...) empresario de pompas fúnebres - {mortician} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người làm nghề lo liệu đám ma empresario del espectáculo - {showman} ông bầu (gánh xiếc...) emprestito - {loan} sự vay nợ, sự cho vay, sự cho mượn, công trái, quốc trái, tiền cho vay, vật cho mượn, từ mượn (của một ngôn ngữ khác); phong tục mượn (của một dân tộc khác), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho vay, cho mượn empu ar - {grasp} sự túm lấy, sự níu lấy, sự ôm ghì, quyền lực, sự nắm được, sự hiểu thấu, cán, tay cầm, nắm, chắc, túm chặt, ôm chặt, nắm được, hiểu thấu (vấn đề...), (+ at) chộp lấy, giật lấy, cố nắm lấy, ôm đồm làm hỏng việc; tham thì thâm, (xem) nettle - {grip} rãnh nhỏ, mương nhỏ, sự cầm chặt, sự nắm chặt, sự ôm chặt, sự kẹp chặt; sự kìm kẹp, sự thu hút (sự chú ý), sự hiểu thấu, sự nắm vững, sự am hiểu, tay phanh (xe cộ), tay hãm (máy móc...), báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng), kìm, kẹp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) gripsack, giáp lá cà; ở thế ghì chặt (quyền Anh), đánh giáp lá cà; ghì chặt (quyền Anh), nắm chặt, ôm chặt, kẹp chặt, thu hút (sự chú ý), nắm vững (kiến thức...), kép chặt; ăn (phanh) - {seize} chiếm đoạt, cướp lấy, nắm lấy, tóm bắt (ai), nắm vững, hiểu thấu, cho chiếm hữu ((cũng) seise), (pháp lý) tịch thu, tịch biên, (hàng hải) buộc dây, (kỹ thuật) bị kẹt, kẹt chặt, thất kinh, hoảng sợ, (y học) (xem) apoplexy, (kỹ thuật) sự kẹt máy - {subsume} xếp vào, gộp vào empujar - {push} sự xô, sự đẩy; cú đẩy, sự thúc đẩy, sự giúp sức (ai tiến lên), (kiến trúc) sức đẩy lên, sức đỡ lên (của vòng...), cừ thọc đẩy (hòn bi,a), cú đấm, cú húc (bằng sừng), sự rắn sức, sự nổ lực, sự gắng công, (quân sự) cuộc tấn công mânh liệt, cuộc đánh thúc vào, tính dám làm, tính chủ động, tính hăng hái xốc tới, tính kiên quyết làm bằng được, lúc gay go, lúc nguy ngập, lúc cấp bách, (từ lóng) bọn (ăn trộm...), (từ lóng) sự đuổi ra, sự thải ra, xô, đẩy, (kinh thánh) húc (bằng sừng), thúc đẩy, thúc giục (làm gì), xô lấn, chen lấn, đẩy tới, đẩy mạnh, mở rộng, ((thường) + on) theo đuổi, đeo đuổi; nhất định đưa ra (một yêu sách...), thúc ép, thúc bách, quảng cáo; tung ra (một món hàng), xô, đẩy, cố gắng vượt người khác, cố gắng thành công (trong công việc); dám làm, thọc đẩy (hòn bi,a), (kinh thánh) húc sừng, xô lấn, chen lấn, xô đi, đẩy đi, xô đổ, xô ngâ, đẩy ngã, làm nhú ra, làm nhô ra; đâm nhú ra, nhô ra (rễ cây, mũi đất...), đẩy vào gần (bờ...) (thuyền), chống sào đẩy xa (bờ...) (thuyền), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ra đi, đi, khởi hành; chuồn tẩu, tiếp tục, tiếp tục đi, đi tiếp, đẩy nhanh, thúc gấp (công việc...); vội vàng, xô đẩy ra, đẩy ra ngoài, (như) to push forth, xô đẩy qua, xô lấn qua, làm trọn, làm đến cùng, đưa đến chỗ kết thúc, đẩy lên - {shove} sự xô đẩy, lõi thân cây lạnh, giúp ai bắt đầu, ((thường) + along, past, through) xô, đẩy, xô lấn; lách, len lỏi, (thông tục) để nhét, đẩy thuyền ra; bắt đầu lên đường empuje - {compression} sự ép, sự nén, (nghĩa bóng) sự cô lại, sự cô đọng; sự giảm bớt, (kỹ thuật) sự độn, sự lèn, sự đầm - {oppressiveness} tính chất đàn áp, tính chất áp bức, sự ngột ngạt (không khí), sự đè nặng, sự nặng trĩu (nỗi buồn...) - {pressure} sức ép, áp lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất, sự đè nặng, sự ép buộc, sự thúc bách; cảnh quẩn bách, sự vội vã, sự cấp bách, sự gấp, sự khẩn cấp, (điện học) ứng suất, áp suất cao, (nghĩa bóng) sự tích cực hết sức; sự hăng hái hết sức, sự khẩn trương hết sức - {printing} sự in, nghề ấn loát empujoncito - {jog} cái lắc nhẹ, cái xóc nhẹ; cái đẩy nhẹ, cái hích nhẹ (bằng cùi tay), bước đi chậm chạp, nước kiệu chậm (ngựa), lắc nhẹ, xóc nhẹ; đẩy nhẹ, hích bằng cùi tay (để cho chú ý...), nhắc lại, gợi lại (trí nhớ), đi lắc lư, (jog on, along) bước đi khó khăn, bước đi thong thả, tiến hành, tiến triển, tiếp tục, chạy nước kiệu chậm (ngựa), đi, lên đường empujón - {boost} (thông tục) sự quảng cáo rùm beng (cho ai), sự tăng giá, sự nổi tiếng, (điện học) sự tăng thế, nâng lên, đưa lên, quảng cáo rùm beng (cho ai), tăng giá, làm cho nổi tiếng, (điện học) tăng thế - {hustle} sự xô đẩy, sự chen lấn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chạy đua xoay xở làm tiền, xô đẩy, chen lấn, ẩy, thúc ép, bắt buộc, ép buộc, ((thường) + agaisnt, thruogh) xô đẩy, chen lấn, len qua, lật đật, vội vã, hối hả ngược xuôi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hết sức xoay xở ngược xuôi (để làm tiền, để chạy việc...) - {push} sự xô, sự đẩy; cú đẩy, sự thúc đẩy, sự giúp sức (ai tiến lên), (kiến trúc) sức đẩy lên, sức đỡ lên (của vòng...), cừ thọc đẩy (hòn bi,a), cú đấm, cú húc (bằng sừng), sự rắn sức, sự nổ lực, sự gắng công, (quân sự) cuộc tấn công mânh liệt, cuộc đánh thúc vào, tính dám làm, tính chủ động, tính hăng hái xốc tới, tính kiên quyết làm bằng được, lúc gay go, lúc nguy ngập, lúc cấp bách, (từ lóng) bọn (ăn trộm...), (từ lóng) sự đuổi ra, sự thải ra, xô, đẩy, (kinh thánh) húc (bằng sừng), thúc đẩy, thúc giục (làm gì), xô lấn, chen lấn, đẩy tới, đẩy mạnh, mở rộng, ((thường) + on) theo đuổi, đeo đuổi; nhất định đưa ra (một yêu sách...), thúc ép, thúc bách, quảng cáo; tung ra (một món hàng), xô, đẩy, cố gắng vượt người khác, cố gắng thành công (trong công việc); dám làm, thọc đẩy (hòn bi,a), (kinh thánh) húc sừng, xô lấn, chen lấn, xô đi, đẩy đi, xô đổ, xô ngâ, đẩy ngã, làm nhú ra, làm nhô ra; đâm nhú ra, nhô ra (rễ cây, mũi đất...), đẩy vào gần (bờ...) (thuyền), chống sào đẩy xa (bờ...) (thuyền), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ra đi, đi, khởi hành; chuồn tẩu, tiếp tục, tiếp tục đi, đi tiếp, đẩy nhanh, thúc gấp (công việc...); vội vàng, xô đẩy ra, đẩy ra ngoài, (như) to push forth, xô đẩy qua, xô lấn qua, làm trọn, làm đến cùng, đưa đến chỗ kết thúc, đẩy lên - {thrust} sự đẩy mạnh, sự xô đẩy, nhát đâm (dao găm, mũi kiếm), (quân sự) cuộc tấn công mạnh (để chọc thủng phòng tuyến), sự đột phá, sự thọc sâu, sự công kích (trong cuộc tranh luận), (thể dục,thể thao) sự tấn công thình lình, sức đè, sức ép (giữa các bộ phận trong một cơ cấu), sự đè gãy (cột chống trong mỏ than), đẩy, ấn mạnh, tống, thọc, nhét, giúi cái gì vào tay ai, bắt phải theo, bắt nhận, xô đẩy, đẩy mạnh, ấn mạnh, (+ into, through...) chui, len, (thể dục,thể thao) đâm một nhát, đâm một nhát, đâm một mũi, đẩy lùi, đẩy xuống, đẩy tới trước, xô ra trước, đưa (tay) tới, thọc vào, giúi vào, nhét, lao, xông tới, duỗi (chân); lè (lưỡi); ưỡn (ngực), đuổi ra, tống ra, xô ra để đi, đâm qua, chọc qua, đấu tài đấu trí, tranh khôn tranh khéo, len vào, chen để đi, làm cho người ta để ý đến mình empírico - {empiric} theo lối kinh nghiệm, người theo chủ nghĩa kinh nghiệm, lang băm - {empirical} theo lối kinh nghiệm, kinh nghiệm chủ nghĩa emulsión - {emulsion} (hoá học) thể sữa en - {a} (thông tục) loại a, hạng nhất, hạng tốt nhất hạng rất tốt, (âm nhạc) la, người giả định thứ nhất; trường hợp giả định thứ nhất, một; một (như kiểu); một (nào đó), cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...;, mỗi, mỗi một - {in} ở, tại, trong (nơi chốn, không gian...), về, vào, vào lúc, trong, trong lúc (thời gian), ở vào, trong (phạm vi, hoàn cảnh, điều kiện, trạng thái, tâm trạng...); trong khi, trong lúc, đang lúc, đang, vào, vào trong, theo, thành, bằng, mặc, đeo..., vì, để, về, ở, (xem) all, (xem) fact, (xem) itself, (xem) far, bởi vì, thực vậy, không nước gì, không ăn thua gì; không phải là một đối thủ đáng gờm, hắn có đủ khả năng làm điều đó, trăm phần không có lấy một phần, vào, ở nhà, đến, đến bến, cặp bến, đang nắm chính quyền, đang mùa; đang thịnh hành, đang là cái mốt, ở trong, ở bên trong, mắc vào, lâm vào, dự thi (một cuộc đua...), giận ai, bực mình với ai, ra ra vào vào, đi đi lại lại, (thông tục) biết thừa đi rồi, biết tỏng đi rồi, để vào, (số nhiều) (chính trị) (the ins) Đảng đang nắm chính quyền, đảng viên đảng nắm chính quyền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nơi vào, chỗ vào; sự đưa vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thế lực, những chỗ lồi ra lõm vào, những chỗ ngoằn ngoèo (của một nơi nào), những chi tiết (của một vấn đề...), trong, nội, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cầm quyền, thu thập lại, thu vén lại, thu lại; gặt, bao quanh, quây lại - {inside} mặt trong, phía trong, phần trong, bên trong, phần giữa, (thông tục) lòng, ruột, lộn trong ra ngoài, ở trong, từ trong, nội bộ, ở phía trong; vào trong - {into} vào, vào trong, thành, thành ra; hoá ra, (toán học), (từ hiếm,nghĩa hiếm) với (nhân, chia) - {per} mỗi, bởi, bằng, qua, do (ai làm, gửi...), theo - {within} ở trong, phía trong, bên trong, trong, trong vòng, trong khong, trong phạm vi, (từ cổ,nghĩa cổ) ở trong, bên trong, ở phía trong, (nghĩa bóng) trong lưng tâm, trong thâm tâm, trong tâm hồn, phía trong, bên trong en abundancia - {galore} rất nhiều, dồi dào, sự phong phú, sự dồi dào en alguna parte - {somewhere} ở một nơi nào đó, khoảng, chừng en aumento - {increasingly} xem increase en buen estado - {trim} sự ngăn nắp, sự gọn gàng, trạng thái sẵn sàng, y phục, cách ăn mặc, (hàng hải) sự xoay (buồm) theo đúng hướng gió, (thể dục,thể thao) sung sức, (hàng hải) sắp xếp đâu vào đấy (tàu), (thể dục,thể thao) không sung sức, không sẵn sàng, (hàng hải) chưa sắp xếp đâu vào đấy (tàu), ngăn nắp, gọn gàng, chỉnh tề, sắp xếp, thu dọn, sắp đặt cho ngăn nắp thứ tự, sửa, gạt (bấc đèn); cời (tro để khêu ngọn lửa); cắt, hớt, tỉa (tóc, râu); xén, tỉa (cành lá...); bào, đẽo (gỗ)..., tô điểm, trang sức, trang điểm, (hàng hải) cân bằng trọng tải (của tàu); xoay (buồm) theo hướng gió, (thông tục) mắng mỏ, sửa cho một trận, lựa chiều, nước đôi không đứng hẳn về phía bên nào; tìm cách chiếu lòng cả đôi bên, cắt, xén, tỉa, gọt bớt (những phần thừa...), sửa sang quần áo cho gọn gàng; ăn mặc gọn gàng diêm dúa en cama - {abed} ở trên giường en cambio - {instead} để thay vào, để thế cho; đáng lẽ là en ciernes - {budding} (nông nghiệp) sự ghép mắt, bắt đầu nảy nở (tài năng...) en consecuencia de esto - {thereby} bằng cách ấy, theo cách ấy, do đó, có dính dáng tới cái đó, có liên quan tới cái đó en conserva - {preserved} en contra - {against} chống lại, ngược lại, phản đối, tương phản với, dựa vào, tỳ vào, áp vào, đập vào, phòng, đề phòng, phòng xa, ((thường) over against) đối diện với, (xem) time - {against it} en correcto estado - {ok} đồng ý, được, tán thành, sự đồng ý, sự tán thành en cualquier parte - {anywhere} bất kỳ chỗ nào, bất cứ nơi đâu en curso - {current} dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện, dòng, luồng, chiều, hướng (dư luận, tư tưởng...), ngược dòng, đi ngược dòng, đi theo dòng, đi xuôi dòng, hiện hành, đang lưu hành, phổ biến, thịnh hành, thông dụng, hiện thời, hiện nay, này, được thừa nhận, được dư luận chung công nhận là đúng (là thật) en el acto - {while you wait} en el extranjero - {abroad} ở nước ngoài, ra nước ngoài, khắp nơi, đang truyền đi khắp nơi, ngoài trời (đối với trong nhà), (thông tục) nghĩ sai, nhầm, tưởng lầm, từ nước ngoài en el futuro - {future} tương lai, tương lai, (số nhiều) (thương nghiệp) hàng hoá bán sẽ giao sau, hợp đông về hàng hoá bán giao sau, về sau này, trong tương lai en eso - {therein} (từ cổ,nghĩa cổ) tại đó, ở đấy, trong đó, về mặt ấy, trong trường hợp ấy en espera - {stand-by} người có thể trông cậy được; vật có thể trông mong vào; chỗ dựa, máy dự phòng en esto - {hereupon} ngay sau đây, đến đấy, nhân thể, do đó en forma de cubo - {tubby} to béo, béo phệ, đục, không vang (tiếng) en llamas - {aflame} cháy, rực cháy, rực lửa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bốc lửa en medio de - {amid} giữa, ở giữa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), trong quá trình - {amidst} giữa, ở giữa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), trong quá trình en medio del buque - {amidships} (hàng hải) ở giữa tàu en movimiento - {astir} hoạt động, trở dậy, xôn xao, xao động en ninguna parte - {nowhere} không nơi nào, không ở đâu, không được đến en orden - {ok} đồng ý, được, tán thành, sự đồng ý, sự tán thành - {shipshape} ngăn nắp, thứ tự en otra parte - {elsewhere} ở một nơi nào khác en parte - {partly} một phần, phần nào en paz - {quits} vị ngữ trả xong, thanh toán xong (nợ, thù), đồng ý hoà, được ăn đôi thua mất cả (trò chơi ăn tiền) en profundidad - {in-depth} en punto - {exactly} chính xác, đúng đắn, đúng như thế, đúng như vậy (dùng trong câu trả lời) en qué - {wherein} ở chỗ nào, ở điểm nào, về mặt nào, từ ở trong ấy, ở ni ấy en racimo - {clustered} en reserva activa - {stand-by} người có thể trông cậy được; vật có thể trông mong vào; chỗ dựa, máy dự phòng en tercer lugar - {thirdly} ba là en tierra - {ashore} trên bờ; vào bờ en todas partes - {everywhere} ở mọi nơi, khắp nơi, khắp chốn en vela - {watchful} thận trọng, cảnh giác, đề phòng, thức, thao thức, không ngủ en vez de - {in lieu} - {instead of} en viaje de ida - {outbound} đi đến một hải cảng nước ngoài, đi ra nước ngoài en vigor - {effective} có kết quả, có hiệu lực, có kết quả, có tác động, có ảnh hưởng; gây ấn tượng, đủ sức khoẻ (để tòng quân...), có thật, thật sự, người đủ sức khoẻ (để tòng quân...), lính chiến đấu, số quân thực sự có hiệu lực, tiền kim loại (trái với tiền giấy) en vigor desde - {effective from} en voz alta - {aloud} lớn tiếng to, oang oang, inh lên, ầm ầm, (thông tục) thấy rõ, rõ rành rành en ángulo recto - {squarely} vuông vắn, thẳng thắn, thật thà, trung thực, kiên quyết, dứt khoát enagua - {jupon} - {underskirt} váy trong enaguas - {underskirt} váy trong enajenacion - {alienation} sự làm cho giận, sự làm cho ghét, sự làm cho xa lánh; sự xa lìa, sự ghét bỏ, sự chán ghét; mối bất hoà, (pháp lý) sự chuyển nhượng (tài sản...), (y học) bệnh tinh thần ((cũng) mental alienation) enamorado - {lovesick} tương tư enano - {dwarf} lùn, lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc, người lùn, con vật lùn, cây lùn, (thần thoại,thần học) chú lùn (trong thần thoại các nước Bắc,âu), làm lùn tịt; làm cọc lại, làm còi cọc, làm có vẻ nhỏ lại - {runt} nòi bò nhỏ; nòi vật nhỏ, người bị cọc không lớn được; người lùn tịt, con lợn bé nhất đàn, bồ câu gộc enarbolar - {hoist} sự kéo lên; sự nhấc bổng lên (bằng cần trục...), thang máy, (kỹ thuật) cần trục; tời), kéo (cờ) lên; nhấc bổng lên (bằng cần trục, tời...), to be hoist with one's own petard gậy ông đập lưng ông; tự mình lại mắc vào cạm bẫy của chính mình encadenacion - {catenation} (Tech) xâu chuỗi, nối chuỗi, kết nối (d) encadenación - {order} thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp, (toán học) bậc, thứ tự, trật tự, nội quy, thủ tục (ở nghị viện, ở hội trường...), sai nội qui rồi, không đúng thủ tục rồi, sự ngăn nắp, sự gọn gàng, chế độ, mệnh lệnh, huân chương, huân chương lao động hạng nhất, huân chương Lê,nin, sự đặt hàng; đơn đặt hàng, phiếu, (thực vật học) bộ (đơn vị phân loại), (tôn giáo) phẩm chức, (tôn giáo) dòng tu, (kiến trúc) kiểu, (quân sự) (the order) tư thế bỏ súng xuống để áp vào đùi, (từ cổ,nghĩa cổ) biện pháp, xấu, hỏng (máy), trật tự, ngăn nắp, tốt, chạy tốt, đúng nội quy, đúng thủ tục, xấu, hỏng (máy), không đúng nội quy, không đúng thủ tục, cốt để, mục đích để, để mà, cốt để mà, (xem) short, (thông tục) một việc khó, làm theo đơn, làm theo yêu cầu (của khách hàng), (quân sự) trang phục hành quân, chương trình làm việc; nhật lệnh; (nghĩa bóng) hiện tình, (quân sự) trang phục duyệt binh, ngừng cuộc thảo luận để nghiên cứu về một điểm thủ tục, ra lệnh, chỉ dẫn; cho, cho dùng (thuốc...), gọi (món ăn, thức uống...), bảo người hầu đưa (thức ăn...); đặt (hàng...), định đoạt (số mệnh...), (từ cổ,nghĩa cổ) thu xếp, sắp đặt, (quân sự) bỏ súng xuống áp vào đùi, sai ai chạy như cờ lông công encadenado - {chained} encadenamiento - {order} thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp, (toán học) bậc, thứ tự, trật tự, nội quy, thủ tục (ở nghị viện, ở hội trường...), sai nội qui rồi, không đúng thủ tục rồi, sự ngăn nắp, sự gọn gàng, chế độ, mệnh lệnh, huân chương, huân chương lao động hạng nhất, huân chương Lê,nin, sự đặt hàng; đơn đặt hàng, phiếu, (thực vật học) bộ (đơn vị phân loại), (tôn giáo) phẩm chức, (tôn giáo) dòng tu, (kiến trúc) kiểu, (quân sự) (the order) tư thế bỏ súng xuống để áp vào đùi, (từ cổ,nghĩa cổ) biện pháp, xấu, hỏng (máy), trật tự, ngăn nắp, tốt, chạy tốt, đúng nội quy, đúng thủ tục, xấu, hỏng (máy), không đúng nội quy, không đúng thủ tục, cốt để, mục đích để, để mà, cốt để mà, (xem) short, (thông tục) một việc khó, làm theo đơn, làm theo yêu cầu (của khách hàng), (quân sự) trang phục hành quân, chương trình làm việc; nhật lệnh; (nghĩa bóng) hiện tình, (quân sự) trang phục duyệt binh, ngừng cuộc thảo luận để nghiên cứu về một điểm thủ tục, ra lệnh, chỉ dẫn; cho, cho dùng (thuốc...), gọi (món ăn, thức uống...), bảo người hầu đưa (thức ăn...); đặt (hàng...), định đoạt (số mệnh...), (từ cổ,nghĩa cổ) thu xếp, sắp đặt, (quân sự) bỏ súng xuống áp vào đùi, sai ai chạy như cờ lông công encajar - {palm off on} encaje - {lace} dây, buộc, dải buộc, ren, đăng ten, thắt, buộc, viền, viền bằng ren, viền bằng đăng ten, pha thêm (rượu mạnh), chuộc khát quất, nịt chặt, buộc chặt, (+ into) đánh, quất (ai) encajonar - {encase} cho vào thùng, cho vào túi, bọc encalar - {whitewash} nước vôi (quét tường), (nghĩa bóng) sự thanh minh; sự minh oan, quét vôi trắng, (nghĩa bóng) thanh minh; minh oan, (dạng bị động) được toà án xử và được kinh doanh lại (người vỡ nợ) encantación - {incantation} câu thần chú, sự niệm thần chú, bùa, bùa phép, ngải encantado - {delighted} vui mừng, hài lòng - {enraptures} - {rapturous} sung sướng vô ngần, thái mê ly, chăm chú, say mê, cuồng nhiệt, nhiệt liệt - {ravishes} encantador - {charming} đẹp, duyên dáng, yêu kiều; có sức quyến rũ, làm say mê, làm mê mẩn - {enchanting} bỏ bùa mê, làm say mê, làm vui thích - {enchantingly} thú vị, hấp dẫn encantadora - {enchantress} người đàn bà bỏ bùa mê; bà phù thuỷ, người đàn bà làm cho say mê, người đàn bà làm cho vui thích; người đàn bà đẹp say đắm encantamiento - {enchantment} sự bỏ bùa mê; trạng thái bị bỏ bùa mê, điều làm say mê, điều làm vui thích; sự say mê, sự vui thích encantar - {enchant} bỏ bùa mê ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), làm say mê, làm vui thích encanto - {charm} sức mê hoặc, bùa mê, bùa yêu, ngải; phép yêu ma, nhan sắc, sắc đẹp, duyên, sức hấp dẫn, sức quyến rũ, bị mê hoặc; bị bỏ bùa, làm mê hoặc, dụ, bỏ bùa, phù phép, quyến rũ, làm say mê; làm vui thích, làm vui sướng, sống dường như có phép màu phù hộ - {loveliness} vẻ đẹp, vẻ đáng yêu, vẻ yêu kiều encaprichado - {infatuated} cuồng dại, mê tít, mê đắm encarcelamiento - {imprisonment} sự bỏ tù, sự tống giam, sự giam cầm, (nghĩa bóng) sự giam hãm, sự o bế - {incarceration} sự bỏ tù, sự tống giam, (nghĩa bóng) sự giam hãm, sự o bế, (y học) sự bị nghẹt (thoát vị) encarcelar - {imprison} bỏ tù, tống giam, giam cầm, (nghĩa bóng) giam hãm, o bế - {incarcerate} bỏ tù, tống giam, (nghĩa bóng) giam hãm, o bế encarecer - {recommend} giới thiệu, tiến cử (người, vật...), làm cho người ta mến, làm cho có cảm tưởng tốt về (ai), khuyên, dặn bảo, gửi gắm, phó thác - {register} sổ, sổ sách, máy ghi công tơ, đồng hồ ghi (tốc độ, lực, số tiền...), (âm nhạc) khoảng âm, (ngành in) sự sắp chữ, cân xứng với lề giấy, van, cửa điều tiết, cửa lò (lò cao...), ghi vào sổ, vào sổ, (nghĩa bóng) ghi trong tâm trí, gửi bảo đảm, chỉ, ghi (máy ghi, công tơ...), (điện ảnh) lột tả, biểu lộ (bằng nét mặt, cử chỉ), (ngành in) cân xứng; làm cho cân xứng (bản in với lề giấy) encargada - {forewoman} bà quản đốc, bà đốc công, (pháp lý) bà chủ tịch ban hội thẩm (toà đại hình) encarnación - {embodiment} hiện thân, sự biểu hiện - {incarnation} sự tạo hình hài cụ thể, hiện thân, (tôn giáo) (the Incarnation) sự hiện thân của Chúa encarnado - {carnation} (thực vật học) cây cẩm chướng, hoa cẩm chướng, hồng nhạt - {incarnate} cụ thể bằng xương, bằng thịt, hiện thân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hồng tươi, màu thịt tươi, tạo thành hình thể cho, làm thành cụ thể, thể hiện, là hiện thân của, là tượng trưng cho encarnar - {embody} là hiện thân của, biểu hiện, gồm, kể cả encendador - {cigarette lighter} - {flue} lưới đánh cá ba lớp mắt, nùi bông, nạm bông, ống khói, (kỹ thuật) ống hơi, đầu càng mỏ neo, đầu đinh ba (có mấu), thuỳ đuôi cá voi; (số nhiều) đuôi cá voi, bệnh cúm ((cũng) flu), loe (lỗ, cửa), mở rộng (lỗ cửa) (vào trong hay ra ngoài) - {lighter} người thắp đèn, cái bật lửa, sà lan; thuyền bốc dỡ hàng, chở hàng bằng xà lan encendedor - {lighter} người thắp đèn, cái bật lửa, sà lan; thuyền bốc dỡ hàng, chở hàng bằng xà lan encender - {kindle} đốt, nhen, nhóm (lửa...), làm ánh lên, làm rực lên, làm ngời lên, nhen lên, khơi, gợi, gây, kích thích, khích động, xúi giục, bắt lửa, bốc cháy, ánh lên, rực lên, ngời lên, (nghĩa bóng) bị khích động, bừng bừng - {light} ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày, nguồn ánh sáng, đèn đuốc, lửa, tia lửa; diêm, đóm, (số nhiều) sự hiểu biết, trí thức, trí tuệ, chân lý, trạng thái, phương diện, quan niệm, sự soi sáng, sự làm sáng tỏ; (số nhiều) những sự kiện làm sáng tỏ, những phát minh làm sáng tỏ, (tôn giáo) ánh sáng của thượng đế, sinh khí, sự tinh anh; ánh (mắt); (thơ ca) sự nhìn, (số nhiều) (từ lóng) đôi mắt, cửa, lỗ sáng, (số nhiều) khả năng, (nghệ thuật) chỗ sáng (trong bức tranh), sáng sủa, sáng, nhạt (màu sắc), đốt, thắp, châm, nhóm, soi sáng, chiếu sáng, soi đường, ((thường) + up) làm cho rạng lên, làm cho sáng ngời lên (nét mặt, khoé mắt), ((thường) + up) đốt đèn, lên đèn, thắp đèn, châm lửa, nhóm lửa, thắp, đốt, bắt lửa, bén lửa, ((thường) + up) sáng ngời, tươi lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tấn công, mắng mỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thình lình bỏ đi, đỗ xuống, đậu (chim), xuống, (+ upon) tình cờ rơi đúng vào, tình cờ gặp phải, nhẹ, nhẹ nhàng, nhanh nhẹn, nhẹ nhàng, thanh thoát, dịu dàng, thư thái, khinh suất, nông nổi, nhẹ dạ, bộp chộp; lăng nhăng; lẳng lơ, đĩ thoã, tầm thường, không quan trọng, có tài xoáy vặt, nhẹ, nhẹ nhàng, (xem) come, ngủ không say, ngủ dể tỉnh encendido - {aglow} đỏ rực, cháy đỏ, sáng chói, ngời sáng, (nghĩa bóng) ngời lên, rạng rỡ - {alight} cháy, bùng cháy, bốc cháy, bừng lên, sáng lên, rạng lên, ngời lên, xuống, bước cuống (ngựa, ôtô, xe lửa...), hạ xuống, đậu xuống, đỗ xuống (từ trên không) (máy bay, chim...), đặt chân xuống đất trước (khi ngã hay nhảy), (nghĩa bóng) tránh được tổn thất, tránh được tai hại - {flaming} đang cháy, cháy rực, nóng như đổ lửa, nồng cháy, rừng rực, bừng bừng, hết sức sôi nổi, rực rỡ, chói lọi, thổi phồng, cường điệu; đề cao quá đáng, đạn chuỗi (phòng không) - {lighted} - {on} trên, ở trên, dựa trên, dựa vào, vào, lúc khi, vào, về phía, bên, với, chống lại, bằng, nhờ vào, về, nói về, bàn về, đang, thuộc, của, có việc, có công tác, (xem) instant, (xem) purpose, (xem) sly, (xem) go, mang cái gì trong người, có điều gì đang phàn nàn về ai, hơn ai về cái gì, tiếp, tiếp tục, tiếp diễn, tiến lên, đang, đang có, đang hoạt động, vào, sắp năm mươi tuổi, (thông tục) ủng hộ, sẵn sàng tham gia, đồng ý, biết được ý định của ai, quấy rầy ai; móc máy ai, (từ lóng) ngà ngà say, từ ngày đó về sau, lúc lúc, chốc chốc, chập chờn, liên tục, liên miên, (thể dục,thể thao) về bên trái (crickê), (thể dục,thể thao) phía trái (crickê) - {turn on} encendimiento - {inflammation} sự đốt cháy; sự bốc cháy, sự khích động; sự bị khích động, (y học) viêm encentar - {cut into} encerrar - {comprehend} hiểu, lĩnh hội, nhận thức thấu đáo, bao gồm, bao hàm - {enclose} vây quanh, rào quanh, bỏ kèm theo, gửi kèm theo (trong phong bì với thư...), đóng vào hộp, đóng vào thùng; nhốt vào..., bao gồm, chứa đựng - {include} bao gồm, gồm có, tính đến, kể cả - {lock up} enchufar y usar - {plug and play} enchufe - {outlet} chỗ thoát ra, lối ra; (nghĩa bóng) phương tiện thoả mãn... (chí hướng...), cửa sông (ra biển, vào hồ...), dòng sông, dòng nước (chảy từ hồ...), (thương nghiệp) thị trường, chỗ tiêu thụ; cửa hàng tiêu thụ, cửa hàng đại lý (của một hãng), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đài phát thanh phụ (phát lại của một hệ thống lớn hơn) - {socket} lỗ, hốc, hố, để, đui đèn, lắp vào để, lắp vào đui, (thể dục,thể thao) đánh (bóng gôn) bằng gót gậy enciclopedia - {encyclopedia} bộ sách bách khoa, sách giáo khoa về kiến thức chung encierro - {prison} nhà tù, nhà lao, nhà giam, (thơ ca) bỏ tù, bỏ ngục, giam cầm encima - {over it} encima de - {onto} về phía trên, lên trên - {over} trên; ở trên, trên khắp, ở khắp, hơn, trên, hơn, nhiều hơn, qua, sang, đến tận, (từ lóng) mê ai, phải lòng ai, say ai, từ bên này đến bên kia, bao quát, khó quá chúng tôi không hiểu được, vượt qua đầu chúng tôi, không hỏi ý kiến chúng tôi, yêu say đắm, (xem) boot, nhảy lên (hào giao thông) để công kích, đi ngủ mà còn suy nghĩ đến công việc, nói chuyện trong khi uống trà, nghiêng, ngửa, qua, sang, khắp, khắp chỗ, khắp nơi, ngược, lần nữa, lại, quá, hơn, từ đầu đến cuối, kỹ lưỡng, cẩn thận, qua, xong, hết, (xem) all, lại nữa, đối lập với, (xem) above, nhiều lần lặp đi lặp lại, cái thêm vào, cái vượt quá, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) phát đạn nổ quá mục tiêu, cao hơn, ở ngoài hơn, nhiều hơn, quá, qua, xong hết enclaustrado - {cloistered} tu, ở tu viện, có hành lang bao quanh enclaustrar - {cloister} tu viện, nhà tu, hành lang, hàng hiên (có hàng cột bao quanh tu viện, nhà thờ...), the cloister sự đi tu, đưa vào tu viện, sống trong tu viện, đi tu ((thường) to cloister oneself), bao quanh bằng một dãy hành lang enclavar - {enclave} vùng đất lọt vào giữa (đất đai của nước khác) encoger - {withdraw} rút, rút khỏi, rút, rút lui, rút, rút lại, (pháp lý) sự huỷ bỏ; sự thu hồi, kéo (màn), rút lui (khỏi một ni), (quân sự) rút quân, ra, rút ra encogerse - {cringe} sự khúm núm, sự khép nép, sự luồn cúi, sự quỵ luỵ, nép xuống, núp mình xuống, co rúm lại, khúm núm, khép nép, luồn cúi, quỵ luỵ encogerse de hombros - {shrug} nhún vai, nhún vai coi khinh, giũ sạch encogido - {constrained} ngượng nghịu, bối rối, không tự nhiên, miễn cưỡng, bị ép buộc, gượng gạo - {shrunken} co lại, teo lại, quắt lại, tóp đi encogimiento - {constriction} sự thắt, sự siết, sự co khít, vật thắt lại, vật eo lại - {shrinkage} sự co lại (của vải...), sự hụt cân (của súc vật từ khi chuyên chở đến khi giết thịt), số lượng co, số cân hụt encomendar - {entrust} giao, giao phó cho encontrar - {come across} - {encounter} sự gặp gỡ, sự bắt gặp; sự gặp phải; cuộc gặp gỡ, sự chạm trán, sự đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đấu (trí...), gặp thình lình, bắt gặp, chạm trán, đọ sức với, đấu với - {meet} cuộc gặp gỡ (của những người đi săn ở một nơi đã hẹn trước, của những nhà thể thao để thi đấu), gặp, gặp gỡ, đi đón, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xin giới thiệu, làm quen (với người nào), gặp, vấp phải, đương đầu, đáp ứng, thoả mãn, làm vừa lòng, nhận, tiếp nhận; chịu đựng, cam chịu, thanh toán (hoá đơn...), gặp nhau, gặp gỡ, tụ họp, họp, gặp nhau, nối nhau, tiếp vào nhau, gắn vào nhau, tình cờ gặp, gặp phải, vấp phải (khó khăn...), được nghe thấy, được trông thấy, nhìn thấy (bắt gặp) ai đang nhìn mình; nhìn trả lại, thu vén tằn tiện để cuối tháng khỏi thiếu tiền, (từ cổ,nghĩa cổ) đúng, thích hợp - {see} saw/, seen /seen/, thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét, xem, đọc (trang báo chí), hiểu rõ, nhận ra, trải qua, từng trải, đã qua, gặp, thăm; đến hỏi ý kiến (bác sĩ, luật sư...); tiếp, tưởng tượng, mường tượng, chịu, thừa nhận, bằng lòng, tiễn, đưa, giúp đỡ, quan niệm, cho là, chăm lo, lo liệu, đảm đương, phụ trách, bảo đảm, điều tra, nghiên cứu, xem xét, kỹ lưỡng, suy nghĩ, xem lại, (đánh bài) đắt, cân, cứ đứng nhìn, trông thấy mà để mặc, tìm kiếm, điều tra, xem lại, chăm nom, săn sóc, lo liệu, đảm đương (việc gì), chăm nom, săn sóc, để ý tới, điều tra, nghiên cứu, xem xét kỹ lưỡng, hiểu rõ được, thấy rõ được bản chất (của vấn đề gì), tiễn (ai...), hoàn thành, thực hiện đến cùng, làm đến cùng, sự đến cùng, xem đến hết (một vở kịch...), tiễn (ai) ra tận cửa, nhìn thấy, thấy rõ bản chất (sự việc...), thực hiện đến cùng, làm đến cùng, giúp ai vượt được (khó khăn...), trông ai cút khỏi cho rảnh mắt, (xem) double, (xem) eye, sắc sảo, thông minh xuất chúng, (xem) light, (xem) red, giám sát sự thi hành cái gì, (xem) way, tôi sẽ phụ trách (bảo đảm) việc ấy, tôi sẽ xem lại vấn đề ấy, xét thấy rằng, toà giám mục, chức giám mục; quyền giám mục encontrarse - {be found} - {be located} - {find oneself} encorvado - {hooked} có hình móc câu, có móc encorvadura - {bend} chỗ uốn, chỗ cong; chỗ rẽ, khuỷ (tay, chân), (hàng hải) chỗ nối (hai đầu dây); chỗ thắt nút, the bends (thông tục) bệnh khí ép, bệnh thợ lặn, cúi xuống; cong xuống; uốn cong, làm cong, rẽ, hướng; hướng về, dồn về, khuất phục, bắt phải theo, nhất quyết - {curve} đường cong, đường vòng, chỗ quanh co, cong, uốn cong, bẻ cong, làm vênh - {flexion} sự uốn, chỗ uốn, (ngôn ngữ học) biến tố, (toán học) độ uốn encorvarse - {flex} (điện học) dây mềm, làm cong, uốn cong, cong lại; gập lại (cánh tay) encrespado - {frizzily} encrespadura - {crispness} tính chất giòn, (nghĩa bóng) tính quả quyết, tính mạnh mẽ; tính sinh động, tính hoạt bát, sự quăn tít, sự xoăn tít, sự mát mẻ, sự làm sảng khoái (không khí), vẻ diêm dúa, vẻ bảnh bao encuadernación - {bindery} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hiệu đóng sách - {binding} sự liên kết, sự ghép lại, sự gắn lại, sự trói lại, sự buộc lại, sự bó lại, sự đóng sách, bìa sách, đường viền (quần áo), bắt buộc, ràng buộc, trói lại, buộc lại, làm dính lại với nhau - {bookbinding} sự đóng sách encuadernador - {bookbinder} thợ đóng sách - {bookmaker} người đánh cá ngựa thuê chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê) encubierta - {ensconced} encuentro - {encounter} sự gặp gỡ, sự bắt gặp; sự gặp phải; cuộc gặp gỡ, sự chạm trán, sự đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đấu (trí...), gặp thình lình, bắt gặp, chạm trán, đọ sức với, đấu với encuesta - {inquiry} sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi, câu hỏi - {investigation} sự điều tra nghiên cứu encumbrado - {lofty} cao, cao ngất, kiêu căng, kiêu kỳ, kiêu ngạo, cao thượng, cao quý - {sublime} hùng vĩ, uy nghi, siêu phàm, tuyệt vời, cao cả, cao siêu, cao thượng, (giải phẫu) nông, không sâu, cái hùng vĩ, cái siêu phàm, (như) sublimate encía - {gum} chất gôm, kẹo gôm, nướu răng, lợi, dán dính encíclica - {encyclical} (tôn giáo) để phổ biến rộng rãi (thông tri của giáo hoàng), (tôn giáo) thông tri để phổ biến rộng rãi (của giáo hoàng) endeble - {puny} nhỏ bé, bé bỏng, yếu đuối - {weak} yếu, yếu ớt, thiếu nghị lực, yếu đuối, mềm yếu, nhu nhược, kém, non; thiếu quá, loãng, nhạt - {weakly} yếu, yếu ớt, ốm yếu, yếu ớt, hơi, hơi hơi endecha - {dirge} bài hát (trong lễ) mai táng, bài hát truy điệu, bài hát buồn endechar - {complain} kêu ca, kêu, phàn nàn, than phiền; oán trách, kêu nài, thưa thưa kiện, (thơ ca) than van, rền rĩ - {deplore} phàn nàn về, lấy làm tiếc về, lấy làm ân hận về, thương, thương hại, xót xa - {regret} lòng thương tiếc, sự hối tiếc; sự ân hận, rất lấy làm tiếc, thương tiếc, hối tiếc, tiếc endemoniar - {bedevil} hành hạ, làm điêu đứng,áo ngủ (của nữ) enderezado - {absorbing} hấp dẫn, làm say mê, làm say sưa - {interesting} làm quan tâm, làm chú ý, có thai, có mang - {jucystory} enderezar - {erect} thẳng, đứng thẳng, dựng đứng (tóc...), dựng đứng thẳng, đặt đứng thẳng, dựng nên, xây dựng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (sinh vật học) làm cương lên, (kỹ thuật) ghép, lắp ráp, (toán học) dựng (hình...), cương lên - {put up} endocrino - {endocrine} (sinh vật học) nội tiết, (sinh vật học) tuyến nội tiết endosador - {endorser} người chứng nhận (séc...), người chuyển nhượng (hối phiếu...) endosar - {endorse} chứng thực đằng sau (séc...); viết đằng sau, ghi đằng sau (một văn kiện), xác nhận; tán thành (lời nói, ý kiến...); (thông tục) xác nhận chất lượng được quảng cáo (của món hàng...), chuyển nhượng (hối phiếu...), bằng lái xe bị ghi (vì vi phạm luật lệ); môn bài bị ghi - {indorse} chứng thực đằng sau (séc...); viết đằng sau, ghi đằng sau (một văn kiện), xác nhận; tán thành (lời nói, ý kiến...); (thông tục) xác nhận chất lượng được quảng cáo (của món hàng...), chuyển nhượng (hối phiếu...), bằng lái xe bị ghi (vì vi phạm luật lệ); môn bài bị ghi endoso - {endorsement} sự chứng thực đằng sau (séc...); lời viết đằng sau, lời ghi đằng sau (một văn kiện), sự xác nhận; sự tán thành endriago - {dragon} con rồng, người canh giữ nghiêm ngặt (kho của báu...); bà đứng tuổi đi kèm trông nom các cô gái, (kinh thánh) cá voi, cá kình, cá sấu, rắn, thằn lằn bay, bồ câu rồng (một giống bồ câu nuôi) ((cũng) dragoon), (thiên văn học) chòm sao Thiên long, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) xe xích kéo pháo, quỷ Xa tăng endulzar - {sweeten} làm cho ngọt, pha cho ngọt; làm cho bớt chua, làm cho bớt đắng, làm cho thơm tho, làm trong sạch (không khí...), làm cho dịu dàng (tính tình...), trở nên ngọt, trở nên dịu dàng endurecer - {harden} làm cho cứng, làm cho rắn, (kỹ thuật) tôi (thép...), (nghĩa bóng) làm chai điếng, làm cứng rắn, làm trở thành nhẫn tâm, làm cho dày dạn, cứng lại, rắn lại, (nghĩa bóng) chai điếng đi, cứng rắn lại, trở thành nhẫn tâm (trái tim...), dày dạn đi - {toughen} làm dai, làm bền, làm cứng rắn, làm dẻo dai, làm quen chịu đựng (gian khổ...), tôi luyện, rắn lại, trở nên cứng rắn, trở nên dẻo dai, trở nên quen chịu đựng endurecerse - {harden} làm cho cứng, làm cho rắn, (kỹ thuật) tôi (thép...), (nghĩa bóng) làm chai điếng, làm cứng rắn, làm trở thành nhẫn tâm, làm cho dày dạn, cứng lại, rắn lại, (nghĩa bóng) chai điếng đi, cứng rắn lại, trở thành nhẫn tâm (trái tim...), dày dạn đi endémico - {endemic} (sinh vật học) đặc hữu (loài sinh vật...), (y học) địa phương (bệnh), (y học) bệnh địa phương endógeno - {endogenous} (sinh vật học); (địa lý,địa chất) sinh trong, nội sinh enebro - {juniper} (thực vật học) cây cối enema - {enema} (y học) sự thụt, dụng cụ thụt enemiga - {hass} - {hate} (thơ ca) lòng căm thù; sự căm hờn, sự căm ghét, căm thù, căm hờn, căm ghét, (thông tục) không muốn, không thích - {hatred} lòng căm thù, sự căm hờn, sự căm ghét - {rancor} enemigo - {enemy} kẻ thù, kẻ địch, địch thủ; quân địch, tàu địch, (thông tục) thì giờ, ma vương, của địch, thù địch enemistad - {enmity} sự thù hằn, tình trạng thù địch enemistarse - {antagonize} gây phản tác dụng; trung hoà (lực), gây nên đối kháng, gây mối thù địch; làm cho (ai) phản đối, làm cho (ai) phản kháng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chống lại, phản kháng, phản đối energia - {energy} nghị lực, sinh lực, sự hoạt động tích cực, khả năng tiềm tàng, năng lực tiềm tàng, (số nhiều) sức lực, (vật lý) năng lượng energico - {energetic} mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực, đầy sinh lực; hoạt động energético - {energetic} mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực, đầy sinh lực; hoạt động energía - {energy} nghị lực, sinh lực, sự hoạt động tích cực, khả năng tiềm tàng, năng lực tiềm tàng, (số nhiều) sức lực, (vật lý) năng lượng energía eólica - {wind energy} enero - {January} tháng giêng enervación - {enervation} sự làm yếu, sự làm suy yếu enervante - {enervating} làm yếu, làm suy yếu enervar - {unnerve} enfadar - {annoy} làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức, làm cho tức giận, quấy rầy, làm phiền, (quân sự) quấy nhiễu, quấy rối (kẻ địch), (thơ ca), (từ cổ,nghĩa cổ) (như) annoyance - {worry} sự lo lắng; điều lo nghĩ, sự quấy rầy; điều làm phiền, điều khó chịu, sự nhạy (của chó săn), quấy rầy, làm phiền, làm khó chịu, lo, lo nghĩ, nhay (chó), vẫn tiến bước mặc dầu gặp khó khăn, lo lắng để giải quyết bằng xong (một vấn đề), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) điều đó chẳng phiền hà gì tôi chút nào enfangado - {slushy} lấm bùn, bùn lầy, đầy tuyết tan enfangar - {dirty} bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy; cáu ghét, cáu bẩn, đầy bùn bẩn, có mưa gió sụt sùi, nhớp nháp bẩn thỉu; xấu (thời tiết), không sáng (màu sắc), tục tĩu, thô bỉ, đê tiện, hèn hạ, đáng khinh, nhơ nhốc, xấu xa, phi nghĩa, (từ lóng) chơi đểu với ai, dở trò đê tiện với ai, việc làm xấu xa bất chính, công việc nặng nhọc khổ ải, làm giúp ai một công việc nặng nhọc khổ ải, làm bẩn, làm dơ, làm vấy bùn, thành dơ bẩn, thành bẩn thỉu - {smudge} lửa hun (ruồi, muỗi...; làm tan sương giá để bảo vệ cây...), vết bẩn, vết dơ, đường mờ, dấu vết mờ mờ, làm bẩn, làm dơ; làm nhoè, làm hại, làm tổn thương, bôi nhọ (danh dự...), mờ; nhoè - {stain} sự biến màu; vết bẩn, vết nhơ, vết đen, thuốc màu, phẩm; chất nhuộm màu (để soi kính hiển vi...) enferma - {sick person} enfermar - {fall ill} - {get ill} enfermedad - {disease} bệnh, bệnh tật, (nghĩa bóng) tệ nạn; sự hủ bại (xã hội...) - {illness} sự đau yếu, sự ốm, bệnh enfermedad profesional - {occupational disease} enfermera - {nurse} (động vật học) cá nhám, vú em, người bảo mẫu, người giữ trẻ, sự nuôi, sự cho bú, sự trông nom; sự được nuôi, sự được cho bú, nơi nuôi dưỡng, xứ sở, vườn ương ((nghĩa bóng)), cái nôi ((nghĩa bóng)), y tá, nữ y tá, (nông nghiệp) cây che bóng, (động vật học) ong thợ; kiến thợ, cho bú, nuôi, trông nom (trẻ nhỏ), bồng, ãm; nựng, săn sóc (người bệnh); chữa (bệnh), chăm chút (cây con, mảnh vườn...); nâng niu (một việc gì...)), nuôi, nuôi dưỡng, ấp ủ (hy vọng, hận thù; phong trào văn nghệ...), ngồi ôm lấy, ngồi thu mình bên (lồng ấp, đống lửa...) enfermería - {infirmary} bệnh xá; bệnh viện, nhà thương - {sickbay} enfermizo - {sickly} hay ốm, có vẻ ốm yếu, đau yếu; gầy yếu, xanh, xanh xao, độc; tanh, làm buồn nôn, uỷ mị, ẻo lả, ốm yếu (tình cảm), bao phủ một màu bệnh hoạn; bao phủ một màu tang tóc, làm cho bệnh hoạn enfermo - {ailing} sự ốm đau, sự khó ở, ốm đau, khó ở - {diseased} mắc bệnh, đau ốm, (nghĩa bóng) không khoẻ mạnh, bệnh hoạn, đồi bại, hư - {ill} đau yếu, ốm, xấu, tồi, kém; ác, không may, rủi, (từ cổ,nghĩa cổ) khó, cái xấu lan nhanh, thói xấu dễ bắt chước, điều không làm lợi cho ai là điều xấu, xấu, tồi, kém; sai; ác, khó chịu, không lợi, không may, rủi cho, khó mà, hầu như, không thể, điều xấu, việc ác, điều hại, (số nhiều) những vụ rủi ro, những điều bất hạnh - {unhealthy} ốm yếu, yếu đuối ốm đau, hại sức khoẻ, (nghĩa bóng) bệnh hoạn, (quân sự), (từ lóng) nguy hiểm; trống (địa điểm) - {unsound} ôi, thiu, hỏng (thức ăn...); xấu, mọt, mục (gỗ); ốm yếu, hay đau ốm (người); hư hỏng, không tốt (hàng hoá), (nghĩa bóng) không lành mạnh; không đúng, không có căn cứ, (nghĩa bóng) không chính đáng, không lưng thiện (công việc buôn bán làm ăn...), không say (giấc ngủ) - {unwell} không khoẻ, khó ở, se mình, thấy tháng, hành kinh (đàn bà) enfermo ambulatorio - {outpatient} người bệnh ở ngoài, người bệnh ngoại trú enflaquecido - {emaciated} gầy mòn, hốc hác, bạc màu (đất, úa (cây cối) enfoque - {approach} sự đến gần, sự lại gần, sự gần như, sự gần giống như, đường đi đến, lối vào, (số nhiều) (quân sự) đường để lọt vào trận tuyến địch; đường hào để đến gần vị trí địch, sự thăm dò ý kiến; sự tiếp xúc để đặt vấn đề, cách bắt đầu giải quyết, phương pháp bắt đầu giải quyết (một vấn đề), (toán học) sự gần đúng; phép tính gần đúng, sự gạ gẫm (đàn bà), đến gần, lại gần, tới gần, gần như, thăm dò ý kiến; tiếp xúc để đặt vấn đề, bắt đầu giải quyết (một vấn đề), gạ gẫm (đàn bà) enfrente de - {opposite} đối nhau, ngược nhau, điều trái lại, điều ngược lại, trước mặt, đối diện, (sân khấu) đóng vai nam đối với vai nữ chính; đóng vai nữ đối với vai nam chính, trước mặt, đối diện, (sân khấu) (viết tắt) O.P, bên tay phải diễn viên enfurecer - {infuriate} làm tức điên lên enfurecerse - {enrage} làm giận điên lên, làm điên tiết, làm nổi khùng enfurecido - {infuriated} enfurruñarse - {sulk} ((thường) số nhiều) sự hờn dỗi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người hay hờn dỗi, hờn, hờn dỗi enfático - {emphatic} nhấn mạnh, nhấn giọng, (ngôn ngữ học) mang trọng âm (âm tiết), mạnh mẽ, dứt khoát (hành động), rõ ràng, rành rành enga ado - {fooled} enga oso - {fraudulent} mắc tội gian lận; mắc tội lừa lọc, có ý gian lận, có ý lừa lọc, do gian lận, do lừa lọc; đi lừa được engatusamiento - {cajolery} sự tán tỉnh, sự phỉnh phờ, lời tán tỉnh, lời phỉnh phờ engatusar - {cajole} tán tỉnh, phỉnh phờ - {wheedle} phỉnh, dỗ ngon, dỗ ngọt, dỗ dành, vòi khéo, tán tỉnh; đánh lừa engañador - {beguiler} - {deceiver} kẻ lừa dối, kẻ lừa gạt engañar - {beguile} làm tiêu khiển, làm khuây đi, làm cho qua đi (thời gian, một cuộc hành trình...), đánh lừa, lừa dối - {circumvent} dùng mưu để lừa; dùng mưu kế để lung lạc (ai), phá vỡ, làm hỏng (kế hoạch của ai...) - {deceive} lừa dối, đánh lừa, lừa đảo, lừa gạt, làm thất vọng - {delude} đánh lừa, lừa dối - {hoodwink} lừa đối, lừa bịp, bịt mắt, băng mắt lại engaño - {bamboozle} (từ lóng) bịp, lừa bịp - {deceit} sự lừa dối, sự đánh lừa, sự lừa đảo, sự lừa gạt, bề ngoài giả dối, mưu gian, mánh lới, mánh khoé gian dối - {delusion} sự đánh lừa, sự lừa dối, sự lừa bịp, sự lừa gạt; sự bị lừa; sự bị lừa gạt, ảo tưởng, (y học) ảo giác - {phony} (từ lóng) giả vờ (ốm...), giả, giả mạo (tiền, đồ nữ trang...) - {trickery} ngón bịp; thủ đoạn gian trá, thủ đoạn quỷ quyệt engañoso - {deceitful} dối trá, lừa dối; lừa lọc, lừa đảo, lừa gạt - {deceptive} dối trá, lừa dối, lừa bịp, đánh lừa; dễ làm cho lầm lẫn - {fallacious} dối trá, gian dối, lừa dối, trá nguỵ, ảo tưởng - {misleading} làm cho lạc đường, làm cho lạc lối, làm cho mê muội, làm cho lầm đường lạc lối, lừa dối engendrar - {beget} sinh ra, gây ra - {engender} sinh ra, gây ra, đem lại, (từ hiếm,nghĩa hiếm) đẻ ra, sinh ra engomar - {rubberize} tráng cao su engordar - {fatten} nuôi béo, vỗ béo (để giết thịt), làm cho (đất) màu mỡ, béo ra engranaje - {toothed wheel} engrandecimiento - {aggrandizement} sự làm to ra, sự mở rộng (đất đai); sự nâng cao (địa vị); sự tăng thên (quyền hành...), sự phóng đại, sự thêu dệt, sự tô vẽ thêm lên engrasador - {oiler} tàu chở dầu, người tra dầu, người đổ dầu (vào máy), vịt dầu, cái bơm dầu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) áo vải dầu engrasar - {grease} mỡ (của súc vật), dầu, mỡ, mỡ, dầu nhờn, (thú y học) bệnh thối gót (ngựa), (dược học) thuốc mỡ, béo giết thịt được rồi, bôi mỡ, bơm mỡ, xoa mỡ, (nghĩa bóng) làm cho trơn tru (công việc), (thú y học) làm thối gót (ngựa), đút lót, (từ lóng) nhanh như chớp engrase - {adipose} mỡ động vật, béo, có mỡ - {bold} dũng cảm, táo bạo, cả gan, trơ trẽn, trơ tráo, liều lĩnh, rõ, rõ nét, dốc ngược, dốc đứng, mặt dày, mày dạn, trơ tráo như gáo múc dầu, đánh liều, đánh bạo (làm việc gì), (xem) face - {fat} được vỗ béo (để giết thịt), béo, mập, béo phì, mũm mĩm, béo, đậm nét (chữ in), béo, có dầu, có mỡ, béo (than), dính, nhờn (chất đất...), màu mỡ, tốt, béo bở, có lợi, có lãi, đầy áp, chậm chạp, trì độn, để lại nhiều tiền, (từ lóng) sự đen đủi, sự không may chút nào, (từ lóng) nhiều gớm ((thường), (mỉa mai)), rất ít, cóc khô - {grease} mỡ (của súc vật), dầu, mỡ, mỡ, dầu nhờn, (thú y học) bệnh thối gót (ngựa), (dược học) thuốc mỡ, béo giết thịt được rồi, bôi mỡ, bơm mỡ, xoa mỡ, (nghĩa bóng) làm cho trơn tru (công việc), (thú y học) làm thối gót (ngựa), đút lót, (từ lóng) nhanh như chớp engreido - {imaginary} tưởng tượng, không có thực, ảo, (toán học) ảo - {pretentious} tự phụ, kiêu căng, khoe khoang engrosar - {put on weight} enguatar - {wad} nùi (bằng bông, nỉ... để chèn đồ đạc...), nút lòng súng (súng kiểu cổ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộn giấy bạc; tiền, chèn bằng nùi cho chắc, lót bông, lót len (áo...), đút nút, nhét (bông) vào (tai, nòng súng), dương dương tự đắc enigma - {enigma} điều bí ẩn, người khó hiểu enigmatico - {enigmatic} bí ẩn, khó hiểu enigmático - {enigmatic} bí ẩn, khó hiểu enjambre - {swarm} đàn, đám, bầy, đàn ong chia tổ, (+ round, about, over...) di chuyển thành đàn, di chuyển thành bầy, tụ lại để chia tổ (ong), họp lại thành đàn, (+ with) đầy, nhung nhúc, trèo (cây), leo (dây) ((cũng) swarm up) enjaulado - {caged} enjoyar - {bejewel} enjuagar - {wash up} enjuague - {mouthwash} thuốc sát trùng để súc miệng enjugar - {clean} sạch, sạch sẽ, (nghĩa bóng) trong sạch không tội lỗi, không lỗi, dễ đọc (bản in), thẳng, không có mấu; không nham nhở, cân đối, đẹp, nhanh, khéo gọn, (kinh thánh) không bị ô uế; không bệnh tật, có thể ăn thịt được, sạch như chùi, cách ăn nói nhã nhặn, (nghĩa bóng) tình trạng không một tí gì ràng buộc, không dính líu gì về việc đó, (xem) breast, quét sạch, hoàn toàn xoá bỏ, (xem) heel, sự lau sạch, sự rửa sạch, sự quét sạch, hoàn toàn, hẳn, sạch, sạch sẽ, lau chùi, rửa sạch, cạo sạch, đánh sạch, tẩy sạch, vét sạch, quét sạch, chải (ngựa); làm cho sạch, quét sạch (tường...), cạo, nạo, dọn sạch, làm cho sạch, dọn, dọn dẹp, dọn vệ sinh; sắp xếp gọn ghẽ, hoàn thành công việc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), lóng vớ được món tiền lớn, nhẵn túi, cháy túi, sạch túi, bị bòn rút hết - {wipe off} enjuto - {fatless} không có chất béo, không có mỡ - {lean} độ nghiêng, độ dốc, chỗ nạc, gầy còm, nạc, không dính mỡ (thịt), đói kém, mất mùa, không bổ (thức ăn); gầy (than, quặng...); không lợi lộc gì (việc làm), dựa, tựa, chống, nghiêng đi, (+ back, forward, out, over) cúi, ngả người, (+ against, on, upon) dựa, tựa, chống, ỷ vào, dựa vào; (quân sự) dựa vào sự yểm hộ bên sườn của (một đạo quân...), (+ to, towards) nghiêng về, thiên về - {skinny} (thuộc) da; như da, gầy giơ xương, gầy nhom enlace - {starting point} enlazador - {linkage editor} - {linker} mối liên kết; cầu nối enlazar - {intertwine} quấn vào nhau, bện vào nhau enlodado - {sloppy} ướt át, lõng bõng, đầy nước, có nhiều vũng nước (đường sá), ướt bẩn, có nước bẩn (sân nhà, mặt bàn...), không có hệ thống; tuỳ tiện, luộm thuộm, không đến nơi đến chốn (công việc), uỷ mị, sướt mướt enlodar - {pollute} làm ô uế, làm mất thiêng liêng, làm nhơ bẩn (nước...), (nghĩa bóng) làm hư hỏng, làm sa đoạ - {soil} đất, vết bẩn, vết nhơ, sự làm nhơ bẩn, rác rưởi, làm bẩn, làm dơ, vấy bẩn, dễ bẩn, cho (súc vật) ăn cỏ tươi enloquecedor - {maddening} làm phát điên lên, làm tức giận enloquecer - {madden} làm phát điên lên, làm tức giận, phát điên, tức giận enmascarado - {masked} mang mặt nạ, che mặt, che đậy, giấu giếm, (quân sự) nguỵ trang enmedio - {among} giữa, ở giữa, trong số enmendar - {amend} sửa cho tốt hơn, làm cho tốt hơn; cải thiện, bồi bổ, cải tạo (đất), sửa đổi, thay đổi (văn kiện pháp lý); bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm trong một văn kiện...), trở nên tốt hơn, cải tà quy chánh, (từ cổ,nghĩa cổ) bình phục, hồi phục sức khoẻ - {mend} chỗ vá, chỗ mạng, sự phục hồi, sự cải thiện, vá, chữa, sửa chữa, sửa sang, tu bổ, tu sửa, sửa, sửa đổi, sửa lại, chỉnh đốn, cải thiện, làm cho tốt hơn, làm cho khá hơn, sửa tính nết, sửa mình, tu tính, phục hồi (sức khoẻ), (xem) least, cho thêm củi (than) vào đống lửa (lò), rảo bước, bước gấp lên, bước nhanh lên enmienda - {amendment} sự cải tà quy chánh, sự sửa đổi cho tốt hơn; sự cải thiện; sự bồi bổ cho tốt hơn, sự sửa đổi, sự bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm...), (từ cổ,nghĩa cổ) sự bình phục, sự hồi phục sức khoẻ ennoblecer - {ennoble} làm thành quý tộc, làm cao cả, làm cao quý, làm cao thượng enojadizo - {huffy} cáu kỉnh, dễ nổi cáu, dễ phát khùng; hay giằn dỗi enojado - {angry} giận, tức giận, cáu, nhức nhối, viêm tấy (vết thương), hung dữ, dữ - {mad} điên, cuồng, mất trí, (thông tục) bực dọc, bực bội, (+ about, after, for, on) say mê, ham mê, tức giận, giận dữ, nổi giận, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm phát điên; phát điên, hành động như một người điên enojo - {anger} sự tức giận, sự giận dữ; mối giận, chọc tức, làm tức giận - {huff} cơn giận, cơn bực tức, cơn giận dỗi, gắt gỏng với, nói nặng với, nổi cáu với (ai), làm nổi giận, làm phát cáu; làm mếch lòng (ai), bắt nạt (ai); nạt nộ (ai), (đánh cờ) loại (một quân của đối phương), nổi giận, phát khùng; giận dỗi, mếch lòng, gắt gỏng, nạt nộ enojoso - {angry} giận, tức giận, cáu, nhức nhối, viêm tấy (vết thương), hung dữ, dữ - {annoyed} bị trái ý, khó chịu, bực mình, bị quấy rầy, bị phiền hà - {fretful} bực bội, cáu kỉnh - {irritating} làm phát cáu, chọc tức, (sinh vật học) kích thích, (y học) kích thích, làm tấy lên, làm rát (da...) enorme - {enormous} to lớn, khổng lồ, tàn ác enormidad - {enormity} sự tàn ác dã man; tính tàn ác, tội ác; hành động tàn ác - {formidability} - {monstrousness} tính chất kỳ quái, tính chất quái dị, tầm vóc khổng lồ, tính chất gớm guốc, tính chất tàn bạo, tính chất ghê tởm, (thông tục) tính chất hoàn toàn vô lý, tính chất hoàn toàn sai enredar - {entangle} làm vướng vào, làm vướng mắc, làm mắc bẫy, làm vướng vào vật chướng ngại, làm vướng vào khó khăn, làm bối rối, làm lúng túng, làm rối rắm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) enredarse - {hamper} cái hòm mây (để đựng thức ăn), thức (ăn, uống) đựng trong hòm mây, (hàng hải) đồ trang bị cồng kềnh, làm vướng (sự cử động của ai...), (nghĩa bóng) cản trở, ngăn trở enredo - {mess} tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng bừa bộn; tình trạng bẩn thỉu, nhóm người ăn chung (trong quân đội); bữa ăn (của các sĩ quan ăn tập thể trong doanh trại, trên tàu...), món thịt nhừ; món xúp hổ lốn, món ăn hổ lốn (cho chó), miếng đỉnh chung, bả vật chết, lòm lộn xộn, làm mất trật tự, xáo lộn; làm bẩn, làm hỏng, (quân sự) ăn chung với nhau, (+ about) lục lọi, bày bừa, (+ around, about) làm tắc trách, làm mất thì giờ làm việc linh tinh; đà đẫn - {muddle} tình trạng lộn xộn, tình trạng lung tung, tình trạng rối ren ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), làm lộn xộn, làm lung tung, làm rối; làm hỏng, làm mụ, làm đần độn; làm rối trí, làm lẫn lộn lung tung, lúng túng, luẩn quẩn, loay hoay - {tangle} (thực vật học) tảo bẹ, mớ rối, mớ lộn xộn, tình trạng lộn xộn, tình trạng rối rắm, trạng thái rối ren, trạng thái phức tạp, làm rối, làm rối tung, làm lộn xộn, (nghĩa bóng) làm rối tung, làm phức tạp, rối, quấn vào nhau, vướng vào nhau, trở nên rối rắm, trở nên phức tạp; rối trí, bối rối enredoso - {delicate} thanh nhã, thanh tú, thánh thú, mỏng manh, mảnh khảnh, mảnh dẻ; dễ vỡ (đồ thuỷ tinh...), tinh vi, tinh xảo, tinh tế; khéo léo, nhẹ nhàng; mềm mại, tế nhị, khó xử, lịch thiệp, khéo (trong cách đối xử), nhã nhặn, tế nhị, ý tứ, nhẹ, nhạt, phơn phớt (màu), nhạy cảm, thính, nhạy, ngon; thanh cảnh, nâng niu chiều chuộng, cảnh vẻ, yểu điệu, ẻo lả mềm yếu, (thơ ca) vui sướng, vui thích, khoái trí - {scabrous} (sinh vật học) ráp, xù xì, khó diễn đạt cho thanh nhã, khó diễn đạt một cách tế nhị (vấn đề tục tĩu...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khó khăn, trắc trở - {touchily} hay giận dỗi, dễ bị đụng chạm, hay tự ái, dễ động lòng, quá nhạy cảm, đòi hỏi giải quyết thận trọng (một vấn đề, tình huống vì có khả năng gây ra tranh cãi hoặc xúc phạm) - {touchingly} gợi lên lòng thương; cảm động, thống thiết enriquecerse - {enrich} làm giàu, làm giàu thêm, làm phong phú, làm tốt thêm, làm màu mỡ thêm; bón phân (đất trồng), (y học) cho vitamin vào (thức ăn, bánh mì...) enrojecer - {flush} bằng phẳng, ngang bằng, tràn đầy, chứa chan, đầy dẫy; nhiều tiền lắm của, tràn ngập, tràn đầy (sông), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hồng hào, đỏ ửng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đứng thẳng, bằng phẳng, ngang bằng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đứng thẳng, làm cho bằng phẳng, làm cho đều, làm cho ngang bằng, (đánh bài) xấp bài cùng hoa; dãy bài cùng hoa, đàn chim (xua cho bay lên một lúc), xua cho bay lên, vỗ cánh bay hốt hoảng, vụt bay đi, sự chảy xiết, sự chảy mạnh (nước); dòng nước (từ guồng cối xay gió), lớp cỏ mới mọc, sự giội rửa, sự hừng sáng; ánh (của ánh sáng, màu sắc); sự đỏ bừng (mặt); sự ửng hồng, sự tràn đầy; sự phong phú, sự xúc động dào dạt; niềm hân hoan (vì thắng lợi...), cơn nóng, cơn sốt, tính chất xanh tươi; sức phát triển mạnh mẽ, trên đà thắng lợi, thừa thắng, phun ra, toé ra, đâm chồi nẩy lộc (cây), hừng sáng; ánh lên (màu); đỏ bừng, ửng hồng (mặt), giội nước cho sạch, xối nước, làm ngập nước, làm tràn nước, làm đâm chồi nẩy lộc, làm hừng sáng; làm ánh lên (màu); làm đỏ bừng (mặt), kích thích, làm phấn khởi, làm hân hoan - {redden} làm đỏ (vật gì), trở thành đỏ, ửng đỏ (trời), úa đi (lá), đỏ mặt enrolar - {enroll} tuyển (quân...), kết nạp vào, ghi tên cho vào (hội...), (pháp lý) ghi vào (sổ sách toà án) enrollado automático - {wraparound} enrollar - {enroll} tuyển (quân...), kết nạp vào, ghi tên cho vào (hội...), (pháp lý) ghi vào (sổ sách toà án) ensalada - {salad} rau xà lách, món rau trộn dầu giấm ensalivar - {salivate} làm chảy nước bọt, làm chảy nước dãi, chảy nước bọt, chảy nước dãi; chảy nhiều nước bọt, chảy nhiều nước dãi ensalzar - {recommend} giới thiệu, tiến cử (người, vật...), làm cho người ta mến, làm cho có cảm tưởng tốt về (ai), khuyên, dặn bảo, gửi gắm, phó thác - {register} sổ, sổ sách, máy ghi công tơ, đồng hồ ghi (tốc độ, lực, số tiền...), (âm nhạc) khoảng âm, (ngành in) sự sắp chữ, cân xứng với lề giấy, van, cửa điều tiết, cửa lò (lò cao...), ghi vào sổ, vào sổ, (nghĩa bóng) ghi trong tâm trí, gửi bảo đảm, chỉ, ghi (máy ghi, công tơ...), (điện ảnh) lột tả, biểu lộ (bằng nét mặt, cử chỉ), (ngành in) cân xứng; làm cho cân xứng (bản in với lề giấy) ensamblar - {mortise} (kỹ thuật) lỗ mộng, (kỹ thuật) đục lỗ mộng ensamblar a cola de milano - {dovetail} (kiến trúc) mộng đuôi én, lắp mộng đuôi én, (nghĩa bóng) khớp với nhau, ăn khớp chặt chẽ ensanchar - {broaden} mở rộng, nới rộng, làm rộng ra, rộng ra - {widen} làm cho rộng ra, nới rộng ra, mở rộng, (nghĩa bóng) làm lan rộng, khuếch trưng, rộng ra, mở ra, (nghĩa bóng) lan rộng ensangrentado - {gory} dây đầy máu; vấy máu, đẫm máu, (thơ ca) đỏ như máu ensayado - {attempts} ensayar - {assay} sự thử, sự thí nghiệm; sự xét nghiệm, sự phân tích (kim loại quý), kim loại để thử, kim loại để thí nghiệm, (từ cổ,nghĩa cổ) sự thử (làm việc gì), thử, thí nghiệm; xét nghiệm, phân tích (kim loại quý...), (nghĩa bóng) thử thách giá trị, thử làm (việc gì khó khăn) - {rehearse} nhắc lại, kể lại, diễn tập (vở kịch, bài múa...) ensayista - {essayist} nhà văn tiểu luận ensayo - {attempt} sự cố gắng, sự thử, (attemper on, upon) sự mưu hại, sự xâm phạm, sự phạm đến, cố gắng; thử, toan, mưu hại; xâm phạm, phạm đến, gắng, chiếm lấy, thử đánh chiếm (một đồn...), gắng, vượt qua (quả núi...) - {essay} sự làm thử; sự làm cố gắng, bài tiểu luận, thử làm; cố làm (gì...), thử, thử thách, cố gắng - {trial} sự thử, (pháp lý) việc xét xử, sự xử án, điều thử thách; nỗi gian nan, (tài chính), (hàng không) ense ar - {teach} dạy, dạy học; dạy bảo, dạy dỗ ensenada - {cove} (địa lý,địa chất) vịnh nhỏ, vũng, (kiến trúc) vòm, khung to vò, chỗ kín đáo, nơi kín đáo, (từ lóng) gã, chàng, lão, thằng cha enseres - {things} enseñanza - {teaching} sự dạy, sự giảng dạy; sự dạy bảo, nghề dạy học, lời dạy, bài học, điều giảng dạy; lời giáo huấn enseñar - {indicate} chỉ, cho biết, ra dấu, tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị, trình bày sơ qua, nói ngắn gọn, (y học) cần phải, đòi hỏi phải - {suggest} gợi, làm nảy ra trong trí, đề nghị, đưa ra giả thuyết là, (pháp lý) đề nghị thừa nhận là ensordecedor - {deafening} làm điếc; làm inh tai, làm chói tai ensordecer - {deafen} làm điếc; làm inh tai, làm chói tai, át (tiếng), (kiến trúc) làm cho (tường, sàn nhà...) ngăn được tiếng động ensuciar - {soil} đất, vết bẩn, vết nhơ, sự làm nhơ bẩn, rác rưởi, làm bẩn, làm dơ, vấy bẩn, dễ bẩn, cho (súc vật) ăn cỏ tươi ensue o - {dream} giấc mơ, giấc mộng, sự mơ mộng, sự mơ màng, sự mộng tưởng, điều mơ tưởng, điều mơ ước; điều kỳ ảo như trong giấc mơ, mơ, nằm mơ thấy, mơ màng, mơ mộng, vẩn vơ, (thường), phủ định tưởng tượng, mơ tưởng; nghĩ rằng, tưởng rằng, có ý niệm rằng, (thông tục) tưởng tượng ra, bịa ra ensueño - {daydream} sự mơ mộng; mộng tưởng hão huyền, she stared out of the window, lost in day,dreams, cô ta nhìn trân trân ra ngoài cửa sổ, chìm đắm trong mơ màng entablado - {boarding} sự lót ván, sự lát ván, sự đóng bìa cứng (sách), sự ăn cơm tháng, sự ăn cơm trọ, sự lên tàu, sự đáp tau, (hàng hải) sự xông vào tấn công (tàu địch); sự nhảy sang tàu (để tấn công, để khám xét...) ente - {entity} thực thể, sự tồn tại (của một vật) entelerido - {dismayed} - {distraught} điên cuồng, mất trí, quẫn trí entender - {realise} thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng...), thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...), bán được, thu được - {realize} thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng...), thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...), tả đúng như thật; hình dung (việc gì...) đúng như thật, bán được, thu được - {understand} hiểu, nắm được ý, biết, hiểu ngầm (một từ không phát biểu trong câu) entender mal - {misapprehend} hiểu sai, hiểu lầm - {misunderstand} hiểu lầm, hiểu sai entendimiento - {access} lối vào, cửa vào, đường vào, sự đến gần, sự cho vào, sự lui tới; quyền đến gần, quyền lui tới, sự dâng lên (nước triều), cơn, sự thêm vào, sự tăng lên - {discernment} sự nhận thức rõ, sự sâu sắc, sự sáng suốt - {understanding} sự hiểu biết, sự am hiểu, óc thông minh, óc suy xét, trí tuệ, quan niệm, sự thoả thuận; sự thông cảm, sự hiểu nhau, điều kiện, (số nhiều) (từ lóng) chân, cẳng; giày, dép, hiểu biết, thông minh, sáng ý, mau hiểu entera - {total} tổng cộng, toàn bộ, hoàn toàn, tổng số, toàn bộ, cộng, cộng lại, lên tới, tổng số lên tới, lên tới, tổng số lên tới - {whole} bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng, đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ, (từ cổ,nghĩa cổ) khoẻ mạnh, toàn tâm toàn ý làm việc gì, toàn bộ, tất c, toàn thể, (toán học) tổng enteramente - {at all} - {entirely} toàn bộ, toàn vẹn, trọn vẹn; hoàn toàn - {wholly} toàn bộ, hoàn toàn enterar - {acquaint} làm quen, báo, cho biết, cho hay entero - {entire} toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn, thành một khối, thành một mảng, liền, không thiến, không hoạn, nguyên chất, (the entire) toàn bộ, toàn thể, cái nguyên vẹn, ngựa không thiến, ngựa giống, (sử học) bia đen - {overall} toàn bộ, toàn thể, từ đầu này sang đầu kia, áo khoác, làm việc, (số nhiều) quần yếm (quần may liền với miếng che ngực của công nhân), (quân sự) (số nhiều) quần chật ống (của sĩ quan) - {whole} bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng, đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ, (từ cổ,nghĩa cổ) khoẻ mạnh, toàn tâm toàn ý làm việc gì, toàn bộ, tất c, toàn thể, (toán học) tổng enterrador - {undertaker} người làm, người nhận làm, người đảm đương gánh vác, người làm nghề lo việc đám ma enterrar - {bury} chôn, chôn cất; mai táng, chôn vùi, che đi, phủ đi, giấu đi, quên đi, giảng hoà, làm lành, ở ẩn dật nơi thôn dã, vùi đầu vào sách vở, mải mê với ý nghĩ (với những kỷ niệm xa xưa), đã mất một người thân - {inter} chôn, chôn cất, mai táng entidad - {entity} thực thể, sự tồn tại (của một vật) entierro - {entombment} sự đặt xuống mộ, sự chôn xuống mộ, sự chôn cất - {funeral} (thuộc) sự chôn cất, dùng trong sự chôn cất; (thuộc) đám tang; dùng trong đám tang, lễ tang; sự chôn cất, đám tang; đoàn người đưa ma, (thông tục) việc phiền toái; việc riêng entomología - {entomology} (động vật học) khoa sâu bọ entonación - {intonation} sự ngâm nga, (ngôn ngữ học) ngữ điệu, (âm nhạc) âm điệu; âm chuẩn entonar - {intone} ngâm, phát âm có ngữ điệu - {raise} nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên, xây dựng, dựng, nuôi trồng, nêu lên, đưa ra; đề xuất, làm ra, gây nên, tăng, làm tăng thêm, phát động, kích động, xúi giục, làm phấn chấn tinh thần ai, làm nở, làm phồng lên, cất cao (giọng...); lên (tiếng...), đắp cao lên, xây cao thêm, đề bạt; đưa lên (địa vị cao hơn), khai thác (than), làm bốc lên, làm tung lên, thu, thu góp (tiền, thuế...); tổ chức, tuyển mộ (quân...), gọi về, chấm dứt, rút bỏ (một cuộc bao vây...); nhổ (trại...), (hàng hải) trông thấy, (kỹ thuật) làm có tuyết, làm cho có nhung (vải, len, dạ...), la lối om sòm; gây náo loạn, làm bụi mù, gây náo loạn, làm mờ sự thật, che giấu sự thật, cứu ai sống, tính được đủ số tiền cần thiết (cho việc gì...), sự nâng lên; sự tăng lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tăng lương, (đánh bài) sự tố thêm (đánh xì...) entonces - {then} lúc đó, hồi ấy, khi ấy, rồi, rồi thì, sau đó, vậy thì, như thế thì, trong trường hợp ấy, (xem) now, (xem) now, vậy, vậy thì, thế thì, hơn nữa, vả lại, thêm vào đó, ở thời đó, ở thời ấy, ở hồi ấy, ở hồi đó, lúc đó, hồi ấy, khi ấy, (xem) every entorpecer - {numb} tê, tê cóng, tê liệt; chết lặng đi, (từ lóng) người vụng về, lóng ngóng, làm tê, làm tê cóng đi, làm tê liệt; làm chết lặng đi - {stupefy} làm cho u mê đần độn, làm sững sờ, làm đờ người ra; làm cho hết sức kinh ngạc entrada - {entrance} sự đi vào, (sân khấu) sự ra (của diễn viên), sự nhậm (chức...), quyền vào, quyền gia nhập, tiền vào, tiền gia nhập ((cũng) entrance_fee), cổng vào, lối vào, làm xuất thần, làm mê li, mê hoặc (ai đén chỗ...) - {portal} cửa chính, cổng chính, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khung cần trục, (giải phẫu) cửa entrada de coches - {driveway} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường lái xe vào nhà (trong khu vực một toà nhà) entrada en forma de arco - {archway} cổng tò vò, lối đi có mái vòm entrada en vigor - {enforcement} sự thúc ép, sự ép buộc, sự bắt tôn trọng, sự bắt tuân theo; sự đem thi hành (luật lệ) entrada ilegal - {trespass} sự xâm phạm, sự xâm lấn, (tôn giáo) sự xúc phạm, (pháp lý) sự vi phạm; sự phạm pháp, sự lạm dụng, xâm phạm, xâm lấn, xâm nhập trái phép, xúc phạm, (pháp lý) vi phạm; phạm pháp, lạm dụng, cấm vào entrampado - {outsmarts} - {outwits} entrante - {close} đóng kín, chật, chật chội; kín, bí hơi, ngột ngạt, chặt, bền, sít, khít, che đậy, bí mật, giấu giếm, kín, dè dặt, kín đáo, hà tiện, bủn xỉn, gần, thân, sát, chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận, hạn chế, cấm, gay go, ngang nhau, ngang sức, (thông tục) cái suýt làm nguy đến tính mạng, sự cạo nhẵn, sự suýt đâm vào nhau; sự hút chết, sát cánh vào nhau mà chiến đấu, kín, ẩn, kín đáo, giấu giếm, gần, sát, ngắn, gần, ở gần, gần, suýt soát, khu đất có rào, sân trường, sân trong (nhà thờ), sự kết thúc, lúc kết thúc; phần cuối, sự ôm nhau vật; sự đánh giáp lá cà, (âm nhạc) kết, kết thúc, chấm dứt, (xem) draw, đóng, khép, làm khít lại, dồn lại gần, làm sát lại nhau, kết thúc, chấm dứt, làm xong, đóng, khép, kết thúc, chấm dứt, bao bọc, bao quanh, đóng cửa hẳn (không buôn bán, không sản xuất nữa), trấn áp, đàn áp; bóp chết (một phong trào cách mạng...), tới gần, ngắn dần, ngày ngắn dần, rào quanh, bao quanh (một miếng đất), (quân sự) tiến sát để tấn công, khít lại, sát lại gần nhau, (quân sự) dồn hàng, siết chặt hàng ngũ, bít lại, cản (đường), làm tắc nghẽn (lối đi); lấp lại (lỗ), đóng kín, đóng hẳn, đóng miệng (vết thương), đến sát gần, dịch lại gần, đánh giáp lá cà, ôm sát người mà vật, đồng ý (với ai); sẵn sàng nhận (điều kiện...) - {near} gần, cận, thân, giống, sát, tỉ mỉ, chi ly, chắt bóp, keo kiệt, bên trái, gần, ở gần; sắp tới, không xa, chi ly, chắt bóp, keo kiệt, gần, ở gần, gần giống, theo kịp, tới gần, đến gần, xích lại gần, nhích lại; sắp tới - {nearby} gần, không xa - {next} sát, gần, ngay bên, bên cạnh, sau, ngay sau, tiếp sau, hầu như không, sau, lần sau, tiếp sau, nữa, ngay, gần bên, bên cạnh, sát nách, người tiếp sau; cái tiếp sau, số (báo) sau... entrar - {enter} đi vào, (sân khấu) ra, tuyên bố tham dự (cuộc thi), đi vào (một nơi nào...); đâm (vào thịt...), gia nhập (quân đội...), bắt đầu luyện (chó ngựa), ghi (tên vào sổ, cuộc thi...), kết nạp, lấy vào, đi vào (nơi nào), tiến hành (cuộc nói chuyện, cuộc điều tra); thiết lập (quan hệ...); ký kết (hiệp nghị...), thông cảm với (ý nghĩ, tình cảm của ai), tự ràng buộc mình vào, tham dự (hợp đồng, hiệp ước...), nằm trong (kế hoạch, sự tính toán), bắt đầu (một quá trình gì...); bắt đầu bàn về (một vấn đề...), (pháp lý) tiếp nhận, tiếp thu (tài sản), có ý đến dự (cuộc họp...); nhất định có mặt (ở cuộc mít tinh...), phản kháng; đề nghị ghi lời phản kháng của mình (vào văn bản...), kết toán sổ sách - {go in} vào, đi vào, bị mây che, đi vào đám mây (mặt trời, mặt trăng), vào đầu, tham gia, chơi; mê; ham; ưa chuộng, chuộng, theo, cùng chung với (ai), liên kết với (ai), cùng chung với ai làm công việc gì, vào, đi sâu, xem xét, xét, lâm vào, rơi vào (tình trạng nào đó...) - {perform} làm (công việc...); thực hiện (lời hứa...); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); hoàn thành (nhiệm vụ), biểu diễn, trình bày (kịch, điệu nhảy...); đóng, đóng một vai, biểu diễn entrar furtivamente - {slink} súc vật ((thường) là bò) đẻ non, thịt súc vật ((thường) là bò) đẻ non, đẻ non, đẻ thiếu tháng (súc vật), ((thường) + away, by, in, off...) đi lén, lẩn entrañas - {entrails} ruột, lòng (trái đất...) - {innards} bộ lòng, những bộ phận bên trong (cái gì) entre - {among} giữa, ở giữa, trong số - {between} giữa, ở giữa, trong khoảng, nửa... nửa; vừa... vừa, lâm vào hoàn cảnh bế tắc không có lối thoát; tiến lên mắc núi, lùi lại mắc sông, (xem) cup, ở đầu sóng ngọn gió, ở giữa, ở cách xa nhau, thưa thớt entreabierto - {ajar} mở hé, đóng hờ, khép hờ (cửa), bất hoà, xích mích entrecerrar - {squint} (y học) lác (mắt), tật lác mắt, cái liếc mắt, (thông tục) sự nhìn, sự xem, sự nghiêng về, sự ngả về (một chính sách), lỗ chiêm ngưỡng (đục qua tường trong nhà thờ, để nhìn thấy bàn thờ), có tật lác mắt, liếc, liếc nhìn, làm cho (mắt) lác, nhắm nhanh (mắt), nheo (mắt) entrecruzar - {thwarting} - {thwart} ngang (trái với dọc), ván ngang (cho người chèo thuyền ngồi), cản trở, ngăn trở, phá ngang, làm trở ngại entredicho - {forbade} cấm, ngăn cấm, lạy trời đừng có chuyện đó - {forbiddingness} tính chất gớm guốc, tính chất hãm tài - {prohibition} sự cấm, sự ngăn cấm, sự cấm chỉ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cấm rượu mạnh - {vetoed} entrega - {deliverance} (+ from) sự cứu nguy, sự giải thoát, lời tuyên bố nhấn mạnh; lời tuyên bố long trọng, (pháp lý) lời phán quyết; lời tuyên án entrega urgente - {express delivery} entregar - {hand} tay, bàn tay (người); bàn chân trước (loài vật bốn chân), quyền hành; sự có sãn (trong tay); sự nắm giữ (trong tay); sự kiểm soát, sự tham gia, sự nhúng tay vào; phần tham gia, sự hứa hôn, ((thường) số nhiều) công nhân, nhân công (nhà máy, công trường...); thuỷ thủ, người làm (một việc gì), một tay, nguồn, sự khéo léo, sự khéo tay, chữ viết tay; chữ ký, kim (đồng hồ), nải (chuối), (một) buộc, (một) nắm, (một) gang tay (đơn vị đo chiều cao của ngựa, bằng 4 insơ), phía, bên, hướng, (đánh bài) sắp bài (có trên tay); ván bài; chân đánh bài, (từ lóng) tiếng vỗ tay hoan hô, gần ngay, có thể với tới được, rất tiện tay, sắp đến, sắp tới, ở tay ai, từ tay ai, giúp đỡ ai một tay, (xem) glove, (tục ngữ) ăn cháo đái bát, nuôi bằng sữa bò (trẻ con), hống hách; kiêu căng, ngạo mạn, đầu hàng, hạ vũ khí, chịu thua (cuộc), (tục ngữ) vô tội thì chẳng việc gì mà phải thanh minh, (nghĩa bóng) sự trong trắng, sự vô tội, đến tay đã nhận (thư từ...), làm một cố gắng nhỏ, trở bàn tay ((thường), phủ định), chiến đấu vì lợi ích của bản thân, thắng thế, chiếm ưu thế, gạt bỏ cái gì, tống khứ cái gì, giũ trách nhiệm về một việc gì, (xem) whip_hand, (xem) glad, đi tay nắm tay, đi bằng hàng với, đi song song với ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), tay này bắt tiếp lên tay kia (như lúc leo dây), (nghĩa bóng) tiến bộ chắc chắn, tiến bộ nhanh, dễ dàng, không khó khăn gì, được hoàn toàn tự do hành động, được hành động hoàn toàn theo ý mình, lóng ngóng, hậu đậu, hào phóng, rộng rãi, anh ta chưa quen tay, anh ta bỏ lâu không luyện tập, nắm chắc trong tay, bận việc, không được một lúc nào rảnh rỗi, bị trói tay ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bàn tay sắt, sự độc tài chuyên chế, sự giúp đỡ, (xem) join, khống chế ai, kiềm chế ai chặt chẽ, vẫn tập luyện đều, đặt tay vào, để tay vào, sờ vào, chiếm lấy, nắm lấy (cái gì), hành hung, (xem) live, trong tay, chịu trách nhiệm phải cáng đáng, ngay lập tức, không chậm trễ, không chuẩn bị trước; ứng khẩu, tuỳ hứng, không nắm được, không kiểm soát được nữa, đừng dính vào chuyện riêng của vợ chồng người ta, (xem) plough, tận tay phục vụ ai, làm mọi việc lặt vặt để phục vụ ai, sự giơ tay biểu quyết (bầu), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được vỗ tay thưa thớt, ngồi khoanh tay không làm gì, chặn tay ai lại (không cho làm gì), nhận làm, chịu trách nhiệm làm, chịu cáng đáng, tự mình nắm lấy vận mệnh của mình, bỏ cuộc, đã nhận được, đã đến tay (thư), (xem) wash, đưa, trao tay, chuyển giao; truyền cho, đưa tay đỡ, (hàng hải) cuộn (buồm) lại, (xem) check - {hand over} entrelazado - {crisscross} - {interleave} chen (tờ chen) vào sách entrelazar - {entwine} bện, tết ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), ôm, quấn (cây leo) - {intertwine} quấn vào nhau, bện vào nhau entremedias - {in the meantime} - {meantime} in the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy, trong khi chờ đợi, trong lúc ấy, đang lúc ấy - {meanwhile} in the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy, trong khi chờ đợi, trong lúc ấy, đang lúc ấy entremeses - {starters} entremetido - {busybody} (xấu) người hay dính vào chuyện người khác entremezclar - {intermingle} trộn lẫn, trà trộn entrenador - {trainer} người dạy (súc vật), (thể dục,thể thao) người huấn luyện, huấn luyện viên - {trainers} entrenamiento - {practice} thực hành, thực tiễn, thói quen, lệ thường, sự rèn luyện, sự luyện tập, sự hành nghề (của bác sĩ, luật sư); khách hàng (của bác sĩ, luật sư); phòng khám bệnh, phòng luật sư, (từ cổ,nghĩa cổ) ((thường) số nhiều) âm mưu, mưu đồ, thủ đoạn, (pháp lý) thủ tục, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) practise - {training} sự dạy dỗ, sự rèn luyện; sự đào tạo, (thể dục,thể thao) sự tập dượt, sự uốn cây, (quân sự) sự chĩa súng, sự nhắm bắn - {workout} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao) buổi luyện tập entrenar - {train} xe lửa, đoàn; đoàn tuỳ tùng, dòng, dãy, chuỗi, hạt, đuôi dài lê thê (của áo đàn bà); đuôi (chim), hậu quả, (kỹ thuật) bộ truyền động, ngòi (để châm mìn), sẵn sàng, dạy, dạy dỗ, rèn luyện, huấn luyện; đào tạo, (thể dục,thể thao) tập dượt, uốn (cây cảnh), chĩa (súng), (thông tục) đi xe lửa, tập luyện tập dượt, (thông tục) đi xe lửa, tập cho người thon bớt đi, bắn chệch, ngắm chệch (súng) entrenarse - {spar} trụ, cột (để làm cột buồm), (hàng không) xà dọc (của cánh máy bay), (hàng hải) đóng trụ, đóng cột (vào tàu, để làm cột buồm...), (khoáng chất) Spat, cuộc chọi gà, cuộc đấu võ, sự cãi nhau, sự đấu khẩu, (thể dục,thể thao) ở vào tư thế sẵn sàng đánh đỡ, đánh nhau (gà), cãi nhau, đấu khẩu entrepaños - {paneling} entresuelo - {mezzanine} (kiến trúc) gác lửng, tầng dưới sân khấu entretanto - {meanwhile} in the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy, trong khi chờ đợi, trong lúc ấy, đang lúc ấy entretejer - {interweave} dệt lẫn với nhau, trộn lẫn với nhau; xen lẫn entretener - {entertain} tiếp đãi; chiêu đãi, giải trí, tiêu khiển, nuôi dưỡng, ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, sự nghi ngờ, quan điểm...), hoan nghênh, tán thành (ý kiến, đề nghị...), trao đổi (thư từ...), (từ cổ,nghĩa cổ), (văn học) bàn về cái gì entretenido - {amusing} vui, làm cho buồn cười; giải trí, tiêu khiển - {entertaining} giải trí, vui thú, thú vị entretenimiento - {amusement} sự vui chơi; trò vui, trò giải trí, trò tiêu khiển, sự làm cho thích thú, sự làm buồn cười; sự thích thú, sự buồn cười - {meddling} sự xen vào việc người khác, sự can thiệp vào việc người khác; sự lăng xăng quấy rầy, (như) meddlersome entrevista - {conversation} sự nói chuyện; cuộc nói chuyện, cuộc chuyện trò, cuộc đàm luận, (pháp lý) sự giao cấu; sự giao hợp - {talk} lời nói, cuộc chuyện trò, cuộc mạn đàm, bài nói chuyện, tin đồn, lời xì xào bàn tán, (số nhiều) (chính trị) cuộc đàm phán, cuộc thương lượng, nói, nói chuyện, chuyện trò, nói nhiều, bép xép; gièm pha; bàn tán, nói, kể, nói về, bàn về, nói quá làm cho, nói đến nỗi, nói về, bàn về, nói ám chỉ, nói bóng gió, nói cạnh, nói chuyện cho hết (thì giờ); nói suốt, nói tiếp, nói mãi, nói dài, nói dứt không ra, nói lại, cãi lại, nói át, nói chặn họng, nói vào, dỗ dành để làm, thuyết phục để làm, bàn kéo dài, tranh luận đến cùng, bàn ra, can ngăn, nói để đừng làm, ngăn ai đừng theo một kế hoạch, dỗ dành, thuyết phục, bàn luận, xét kỹ mọi mặt; nhận định mọi cạnh khía, thuyết phục, dỗ dành, làm thay đổi ý kiến, bàn quanh bàn quẩn không đi đến đâu, (thông tục) chỉnh, xài, phê bình, quở trách, tuyên truyền cho; hết lời ca ngợi, nói để mà nói, nói chẳng mục đích gì, (xem) dozen, (xem) shop, (xem) hat, nói đúng lúc; nói cái đang nói entrevistador - {interviewer} người gặp riêng (những người đến xin việc làm), người phỏng vấn, lỗ nhòm (trong cửa vào) entrevistar - {interview} sự gặp gỡ, sự gặp mặt; cuộc nói chuyện riêng, cuộc phỏng vấn; bài phỏng vấn, gặp riêng, nói chuyện riêng, phỏng vấn entristecer - {sadden} làm (ai) buồn rầu, làm (ai) buồn bã entrometerse - {meddle} xen vào, dính vào, can thiệp vào entrometido - {interloper} người xâm phạm quyền lợi người khác, người dính mũi vào chuyện người khác, (sử học) con buôn không có môn bài - {meddlesome} hay xen vào việc của người khác, thích xen vào việc của người khác, hay lăng xăng quấy rầy - {prying} tò mò, tọc mạch entronización - {enthronement} sự tôn lên ngôi (vua); sự phong (giám mục...), (nghĩa bóng) sự phong lên, sự tôn lêm entuerto - {wrong} xấu, không tốt, tồi, trái, ngược, sai, không đúng, lầm; trái lý, sai trái, không ổn, (xem) side, (xem) box, có ý nghĩ hoàn toàn lầm; có cảm tưởng hoàn toàn lầm, (thể dục,thể thao) trái chân, tréo giò, sai, không đúng, không đáng, bậy, lạc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị ai ghét, làm cho ai mất tín nhiệm; làm cho ai bị ghét bỏ, lạc đường, lầm đường, (kỹ thuật) hỏng, không chạy (máy), (thương nghiệp) không chạy, tiến hành không tốt, (nghĩa bóng) trở nên xấu, hỏng đi, (nghĩa bóng) sa ngã, lầm lạc, điều xấu, điều không tốt, mặt xấu, cái xấu, điều sai trái, điều bất công, (pháp lý) điều thiệt hại, điều tổn hại, làm hại, làm thiệt hại (người nào), đối đãi bất công (với người nào), chụp mũ, gán cho những động cơ không tốt entumecimiento - {numbness} tình trạng tê, tình trạng tê cóng, tình trạng tê liệt, tình trạng chết lặng đi entusiasmado - {ardent} cháy, nóng rực, hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy, rượu mạnh - {enthuses} - {enthusiastic} hăng hái, nhiệt tình; say mê - {zesty} entusiasmar - {inspire} truyền (cảm hứng, ý nghĩ...); truyền cảm hứng cho (ai), gây cảm hứng cho (ai), gây (tình cảm...) (cho ai); gây ra; xúi giục, hít vào, thở vào, (tôn giáo) linh cảm entusiasmo - {enthusiasm} sự hăng hái, sự nhiệt tình entusiasta - {enthusiast} người hăng hái, người có nhiệt tình; người say mê - {fan} người hâm mộ, người say mê, cái quạt, cái quạt lúa, đuổi chim, cánh chim (xoè ra như cái quạt), (hàng hải) cánh chân vịt; chân vịt, bản hướng gió (ở cối xay gió), quạt (thóc...), thổi bùng, xúi giục, trải qua theo hình quạt, quạt, thổi hiu hiu (gió), xoè ra như hình quạt, đấm gió - {zealous} sốt sắng, hắng hái; có nhiệt tâm, có nhiệt huyết enumeracion - {enumeration} sự đếm; sự kể; sự liệt kê, bản liệt kê - {numeration} phép đếm, phép đọc số, sự ghi số, sự đánh s enumeración - {enumeration} sự đếm; sự kể; sự liệt kê, bản liệt kê enumerar - {enumerate} đếm; kê; liệt kê enunciado - {enunciation} sự đề ra, sự nói ra, sự phát biểu, (toán học) đề, sự phát âm (một từ) enunciar - {enunciate} đề ra, nói ra, phát biểu (một quan điểm...), phát âm (một từ) envainar - {sheathe} bỏ vào bao, tra (gươm...) vào vỏ, gói, bọc; đóng bao ngoài, đâm ngập (lưỡi kiếm) vào thịt, thu (móng sắc), sword envasador - {canner} xem can envasar - {pour} rót, đổ, giội, trút, (nghĩa bóng) thổ lộ, bộc lộ, trút ra, đổ, chảy tràn, ((thường) + down) mưa như trút, đổ ra, rót ra, làm chảy tràn ra; chảy tràn ra (nước...), tuôn ra, phun ra (những lời chửi rủa...), trút ra (cơn giận...), toả ra, làm lan ra (hương thơm...), bắn (đạn) như mưa; đổ ra, lũ lượt (đám đông...), đổ vào, trào vào, đổ dồn về, trào về, lũ lượt đổ về (đám đông), (nghĩa bóng) lấy lời lẽ nhẹ nhàng mà khuyên nhủ cho an tâm (mà làm nguôi cơn giận...), phúc bất trùng lai hoạ vô đơn chí, trận mưa như trút, mẻ chảy (mẻ gang, thép... chảy ở lò ra) envase - {enclosure} sự rào lại (đất đai...), hàng rào vây quanh, đất có rào vây quanh, tài liệu gửi kèm (theo thư) - {packing} sự gói đồ, sự đóng kiện, sự đóng gói, sự xếp hàng vào bao bì, bao bì, sự xếp chặt, sự ních vào, sự thồ, sự khuân vác; sự chất hàng (lên lưng súc vật thồ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự gắn kín, sự nhét kín, sự đệm kín, vật liệu để gắn kín, vật liệu để nhét kín, vật liệu để đệm kín, (y học) sự đắp bằng khăn ướt, sự cuốn bằng mền ướt envejecer - {grow old} - {olden} (từ cổ,nghĩa cổ), (văn học) xưa, ngày xưa, thuở xưa, làm cho già, làm cho yếu, già đi, yếu đi envejecimiento - {aging} sự hoá già envenenador - {poisoner} kẻ đầu độc enviar - {envoy} phái viên, đại diện; đại diện ngoại giao, công sứ, (ngoại giao) công sứ đặc mệnh toàn quyền - {send} sent/, gửi, sai, phái, cho đi ((cũng) scend), cho, ban cho, phù hộ cho, giáng (trời, Thượng đế...), bắn ra, làm bốc lên, làm nẩy ra, toả ra, đuổi đi, tống đi, làm cho (mê mẩn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hướng tới, đẩy tới, gửi thư, nhắn, gửi đi, đuổi di, cho đi tìm, cho đuổi theo, cho xuống, tạm đuổi, đuổi (khỏi trường), gửi đặt mua, nhắn đến, cho đi tìm đến, cho mời đến, toả ra, bốc ra (hương thơm, mùi, khói...), nảy ra (lộc non, lá...), nộp, giao (đơn từ...), ghi, đăng (tên...), gửi đi (thư, quà) phái (ai) đi (công tác), đuổi đi, tống khứ, tiễn đưa, hoan tống, gửi đi, phân phát, toả ra, bốc ra (hương thơm, mùi, khói...), nảy ra, chuyền tay, chuyền vòng (vật gì), làm đứng dậy, làm trèo lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) kết án tù, (xem) coal, đuổi đi, bắt hối hả ra đi, làm cho lảo đảo, đánh bật ra (bằng một cái đòn), làm cho chạy tan tác, làm cho tan tác, đuổi đi, tống cổ đi, đuổi ai đi, tống cổ ai đi, phớt lờ, không hợp tác với (ai) - {ship} tàu thuỷ, tàu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy bay, phi cơ, (từ lóng) thuyền (đua), con lạc đà, khi nào tôi đã công thành danh toại, khi nào tôi làm ăn phát đạt, xếp (hàng) xuống tàu, cho (hành khách, thuỷ thủ) xuống tàu, gửi bằng tàu thuỷ, chở bằng tàu thuỷ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gửi bằng xe lửa, chở bằng xe lửa; gửi bằng máy bay, chở bằng máy bay, thuê (người) làm trên tàu thuỷ, gắn vào tàu, lắp vào thuyền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đuổi đi, tống khứ, đi tàu, xuống tàu, làm việc trên tàu (thuỷ thủ), (xem) sea enviar a - {ship to} enviar correo - {send mail} enviar correspondencia - {mail} áo giáp, mặc áo giáp, thư từ; bưu kiện, bưu phẩm, chuyển thư, bưu điện, xe thư (xe lửa), gửi qua bưu điện enviar por correo - {mail} áo giáp, mặc áo giáp, thư từ; bưu kiện, bưu phẩm, chuyển thư, bưu điện, xe thư (xe lửa), gửi qua bưu điện envidia - {envy} sự thèm muốn, sự ghen tị, sự đố kỵ, vật làm người ta thèm muốn; người làm người ta ghen tị; lý do làm người ta thèm muốn, lý do làm người ta ghen tị, thèm muốn, ghen tị, đố kỵ envidiable - {enviable} gây thèm muốn, gây ghen tị, gây đố kỵ; đáng thèm muốn, đáng ghen tị envidiar - {envy} sự thèm muốn, sự ghen tị, sự đố kỵ, vật làm người ta thèm muốn; người làm người ta ghen tị; lý do làm người ta thèm muốn, lý do làm người ta ghen tị, thèm muốn, ghen tị, đố kỵ envidioso - {envious} thèm muốn, ghen tị, đố kỵ - {grudging} ghen tức, hằn học, miễn cưỡng, bất đắc dĩ envie - {broadcast} được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống...), được truyền đi rộng rãi (tin tức...); qua đài phát thanh, được phát thanh, tung ra khắp nơi/'brɔ:dkɑ:stiɳ/, sự phát thanh, tin tức được phát thanh, buổi phát thanh, tung ra khắp nơi; gieo rắc (hạt giống...), truyền đi rộng rãi (tin tức...); phát thanh - {emit} phát ra (ánh sáng, nhiệt...), bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...), phát hành (giấy bạc...) - {send} sent/, gửi, sai, phái, cho đi ((cũng) scend), cho, ban cho, phù hộ cho, giáng (trời, Thượng đế...), bắn ra, làm bốc lên, làm nẩy ra, toả ra, đuổi đi, tống đi, làm cho (mê mẩn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hướng tới, đẩy tới, gửi thư, nhắn, gửi đi, đuổi di, cho đi tìm, cho đuổi theo, cho xuống, tạm đuổi, đuổi (khỏi trường), gửi đặt mua, nhắn đến, cho đi tìm đến, cho mời đến, toả ra, bốc ra (hương thơm, mùi, khói...), nảy ra (lộc non, lá...), nộp, giao (đơn từ...), ghi, đăng (tên...), gửi đi (thư, quà) phái (ai) đi (công tác), đuổi đi, tống khứ, tiễn đưa, hoan tống, gửi đi, phân phát, toả ra, bốc ra (hương thơm, mùi, khói...), nảy ra, chuyền tay, chuyền vòng (vật gì), làm đứng dậy, làm trèo lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) kết án tù, (xem) coal, đuổi đi, bắt hối hả ra đi, làm cho lảo đảo, đánh bật ra (bằng một cái đòn), làm cho chạy tan tác, làm cho tan tác, đuổi đi, tống cổ đi, đuổi ai đi, tống cổ ai đi, phớt lờ, không hợp tác với (ai) - {broadcast} được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống...), được truyền đi rộng rãi (tin tức...); qua đài phát thanh, được phát thanh, tung ra khắp nơi/'brɔ:dkɑ:stiɳ/, sự phát thanh, tin tức được phát thanh, buổi phát thanh, tung ra khắp nơi; gieo rắc (hạt giống...), truyền đi rộng rãi (tin tức...); phát thanh - {transmit} chuyển giao, truyền envio - {programme} chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ...), cương lĩnh (của tổ chức, đảng phái), đặt chương trình, lập chương trình - {shipment} sự xếp (hàng) xuống tàu, hàng hoá trên tàu, sự gửi hàng bằng đường biển - {transmission} sự chuyển giao, sự truyền envoltorio - {enclosure} sự rào lại (đất đai...), hàng rào vây quanh, đất có rào vây quanh, tài liệu gửi kèm (theo thư) envoltura - {envelopment} sự bao, sự bao bọc, sự bao phủ, vỏ bao, vỏ bọc; màng bao, màng bọc - {swaddle} bọc bằng tã, quần bằng tã - {wrap} khăn choàng; áo choàng, mền, chăn, bao, bao bọc, bao phủ, gói, quấn, (nghĩa bóng) bao trùm, bảo phủ, bọc trong, nằm trong, quấn trong, gói trong, chồng lên nhau, đè lên nhau, quấn, bọc quanh, bọc trong, quấn trong, bị bao trùm trong (màn bí mật...), thiết tha với, ràng buộc với; chỉ nghĩ đến, nhớ mặc nhiều quần áo ấm vào - {wrapping} sự bọc, sự bao, sự gói, sự quấn; sự dán băng (tờ báo), giấy bọc, vải bọc envolver - {envelop} bao, bọc, phủ, (quân sự) tiến hành bao vây - {wrap} khăn choàng; áo choàng, mền, chăn, bao, bao bọc, bao phủ, gói, quấn, (nghĩa bóng) bao trùm, bảo phủ, bọc trong, nằm trong, quấn trong, gói trong, chồng lên nhau, đè lên nhau, quấn, bọc quanh, bọc trong, quấn trong, bị bao trùm trong (màn bí mật...), thiết tha với, ràng buộc với; chỉ nghĩ đến, nhớ mặc nhiều quần áo ấm vào - {wrap up} envolver en misterio - {mystify} làm bối rối, làm hoang mang, làm ra vẻ bí ẩn, làm ra vẻ khó hiểu, người đánh lừa, người phỉnh chơi, người chơi khăm envolvimiento - {involvement} sự gồm, sự bao hàm, sự làm cho mắc míu; sự làm cho dính líu, sự làm dính dáng; sự mắc míu; sự liên luỵ, sự dính líu, sự dính dáng, sự để hết tâm trí; tình trạng tâm trí bị thu hút, tình trạng bị lôi cuốn vào, tình trạng rắc rối; sự khốn quẩn, sự cuộn vào, sự quấn lại envuelta - {encasement} sự cho vào thùng, sự cho vào túi, sự bọc, bao, túi, (giải phẫu) sự lồng (hai xương vào nhau) - {envelopment} sự bao, sự bao bọc, sự bao phủ, vỏ bao, vỏ bọc; màng bao, màng bọc enérgico - {dashing} rất nhanh, vùn vụt, chớp nhoáng, hăng (ngựa...); sôi nổi, táo bạo, hăng hái, quả quyết (người), diện, chưng diện, bảnh bao - {energetic} mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực, đầy sinh lực; hoạt động epicúreo - {epicure} người sành ăn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hưởng lạc ((cũng) epicurean) epidemia - {epidemic} dịch, bệnh dịch ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) epidermis - {epidermis} (sinh vật học) biểu bì epidérmico - {epidermal} (sinh vật học) (thuộc) biểu bì epiglotis - {epiglottis} (giải phẫu) nắp thanh quản epigrama - {epigram} thơ trào phúng, cách nói dí dỏm; lời nói dí dỏm epilepsia - {epilepsy} (y học) động kinh epiléptico - {epileptic} (thuộc) động kinh episcopal - {Episcopal} (thuộc) giám mục, (thuộc) chế độ giám mục quản lý nhà thờ, nhà thờ Tân giáo episcopaliano - {Episcopalian} người tán thành chế độ giám mục quản lý nhà thờ, người theo nhà thờ Tân giáo episodio - {episode} phần giữa (hai bài đồng ca trong bi kịch Hy,lạp), đoạn, hồi; tình tiết (trong truyện...) epitafio - {epitaph} mộ chi, văn bia, văn mộ chí epoca - {epoch} sự bắt đầu của một kỷ nguyên (trong lịch sử, trong đời...) - {era} thời đại, kỷ nguyên, (địa lý,địa chất) đại - {time} thời gian, thì giờ, thời, thời buổi, mùa, dịp, cơ hội, thời cơ, thời kỳ, thời đại, đời, thời hạn, kỳ hạn, giờ, lúc, lần, lượt, phen, (âm nhạc) nhịp, hết sức khẩn trương; tranh thủ thời gian; vượt thời gian, thỉnh thoảng, đôi khi, đôi lúc, (nghĩa bóng) có những tư tưởng quá cấp tiến, (xem) behind, đẻ non (trẻ), đi trước thời đại, suốt, luôn luôn, lúc nào cũng, giữa lúc ấy, trong khoảng thời gian ấy, (xem) being, thỉnh thoảng, đôi lúc, trì hoãn, kéo dài thời gian, đúng lúc; đúng nhịp, (xem) no, (xem) keep, lấy lại thời gian đã mất, không đúng lúc; không đúng nhịp, chào hỏi (ai), tuổi (của người), thời gian vui thích thoải mái được trải qua, chọn thời gian, tính toán thì giờ, sắp xếp thời gian, (thể dục,thể thao) tính giờ, bấm giờ (một cuộc đua...), điều chỉnh (cho đúng nhịp) epílogo - {epilogue} phần kết, lời bạt, (rađiô) lễ kết (sau một vài chương trình phát thanh của đài B.B.C) epístola - {epistle} thư của sứ đồ (truyền đạo);(đùa cợt) thư (gửi cho nhau), thư (một thể thơ) epíteto - {epithet} (ngôn ngữ học) tính ngữ, tên gọi có ý nghĩa (đặt cho người nào đó, ví dụ Ivan the terrible) epítome - {epitome} bản tóm tắt, bản cô lại, bản toát yếu, hình ảnh thu nhỏ equidad - {equanimity} tính bình thản, tính trần tĩnh, sự thư thái, sự thanh thản equidistante - {equidistant} (toán học) cách đều equilibrado - {evened} equilibrio - {balance} cái cân, sự thăng bằng sự cân bằng; cán cân, sự cân nhắc kỹ, sự thăng trầm của số mệnh, (Balance) (thiên văn học) cung thiên bình, toà thiên bình, đối trọng, quả lắc (đồng hồ), (thương nghiệp) bản đối chiếu thu chi, bản quyết toán, sai ngạch; số còn lại, số dư, (nghệ thuật) sự cân xứng, do dự, lưỡng lự, ở vào tình trạng (nguy ngập), anh ta ở vào thế có lợi, cầm cân nảy mực, (xem) turn, làm cho thăng bằng; làm cho cân bằng, làm cho cân xứng, cân nhắc (một vấn đề, một giải pháp), (thương nghiệp) quyết toán, do dự, lưỡng lự, cân nhau, cân xứng, (thương nghiệp) cân bằng - {equilibration} sự làm cân bằng, sự cân bằng, sự làm đối trọng cho nhau - {equilibrium} sự thăng bằng, tính vô tư (trong nhận xét...) - {poise} thế thăng bằng, thế cân bằng, dáng, tư thế (đầu...), tư thế đĩnh đạc, tư thế đàng hoàng, tính đĩnh đạc, chưa quyết định, chưa ngã ngũ, làm thăng bằng, làm cân bằng, để lơ lửng, treo lơ lửng, để (đầu... ở một tư thế nào đó); để (cái gì...) ở tư thế sẵn sàng, thăng bằng, cân bằng, lơ lửng equinoccio - {equinox} điểm phân, (số nhiều) điểm xuân phân; điểm thu phân equipaje - {baggage} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành lý, (quân sự) trang bị cầm tay (của quân đội trong lúc hành quân), (thông tục); đùa con mụ vô dụng, con mụ vô tích sự; con ranh con - {luggage} hành lý equipajes - {baggage} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành lý, (quân sự) trang bị cầm tay (của quân đội trong lúc hành quân), (thông tục); đùa con mụ vô dụng, con mụ vô tích sự; con ranh con - {luggage} hành lý equipamiento - {equipment} sự trang bị, đồ trang bị, thiết bị, dụng cụ, đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi, cho một nhà máy...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) những phương tiện vận tải để phân biệt với các loại tài sản khác trong ngành vận tải) equipar - {accouter} - {equip} trang bị (cho ai... cái gì) equipo - {apparatus} ,æpə'reitəsiz/, đồ thiết bị; máy móc, (sinh vật học) bộ máy, đồ dùng, dụng cụ - {equipage} đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi...), cỗ xe (gồm cả xe, ngựa và người phục vụ), (từ cổ,nghĩa cổ) đoàn tuỳ tùng (đi theo quan to...) - {equipment} sự trang bị, đồ trang bị, thiết bị, dụng cụ, đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi, cho một nhà máy...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) những phương tiện vận tải để phân biệt với các loại tài sản khác trong ngành vận tải) - {outfit} đồ trang bị, quần áo giày mũ...; bộ đồ nghề, sự trang bị đầy đủ (để đi đâu...), (thông tục) tổ, đội (thợ...), (quân sự) đơn vị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hãnh kinh doanh, cung cấp, trang bị equipo auxiliar - {ancillary equipment} equis - {X} x, 10 (chữ số La mã), (toán học) ẩn số x, yếu tố ảnh hưởng không lường được equitación - {equitation} (thường)(đùa cợt) thuật cưỡi ngựa; tài cưỡi ngựa - {horsemanship} thuật cưỡi ngựa, tài cưỡi ngựa equivalencia - {equivalent value} equivalente - {equivalent} tương đương, vật tương đương, từ tương đương, (kỹ thuật) đương lượng - {equivalently} xem equivalent equivocacion - {confusion} sự lộn xôn, sự hỗn độn, sự rối loạn, sự hỗn loạn, sự mơ hồ, sự mập mờ, sự rối rắm (ý nghĩa), sự lẫn lộn, sự nhầm lẫn, sự bối rối, sự ngượng ngập, sự xấu hổ, nhuộng confusion, tình trạng đã hỗn loạn lại càng hỗn loạn hơn, vừa uống rượu vừa chửi đổng ai equivocación - {aberration} sự lầm lạc; phút lầm lạc, sự kém trí khôn, sự loạn trí, sự khác thường, (vật lý) quang sai, (thiên văn học) tính sai - {blunder} điều sai lầm, ngớ ngẩn, (thường) + on, along) mò mẫm; vấp váp, sai lầm, ngớ ngẩn, làm hỏng (một công việc); quản lý tồi (cơ sở kinh doanh), vì khờ mà bỏ lỡ, vì ngu dốt mà bỏ phí, vì khờ mà bỏ lỡ mất những dịp may, nói hớ, nói vô ý, nói không suy nghĩ (cái gì), ngẫu nhiên mà thấy, may mà thấy - {error} sự sai lầm, sự sai sót, lỗi; ý kiến sai lầm; tình trạng sai lầm, (kỹ thuật) sai số; độ sai, sự vi phạm, (rađiô) sự mất thích ứng - {mistake} lỗi, sai lầm, lỗi lầm, (thông tục) không còn nghi ngờ gì nữa, phạm sai lầm, phạm lỗi, hiểu sai, hiểu lầm, lầm, lầm lẫn, không thể nào lầm được - {misunderstanding} sự hiểu lầm, sự bất hoà equivocado - {erroneous} sai lầm, sai sót; không đúng equivocar - {confuse} làm lộn xộn, làm lung tung, xáo trộn, làm cho mơ hồ, làm cho mập mờ, làm cho tối, làm rối rắm (ý nghĩa...), lẫn lộn, nhầm lẫn, ((thường) dạng bị động) làm bối rối, làm ngượng, làm xấu hổ - {mix up} equivocarse - {err} lầm lỗi, sai lầm, phạm tội, (từ cổ,nghĩa cổ), (từ hiếm,nghĩa hiếm) đi lang thang - {make mistake} equivocarse al escribir - {misspell} viết sai chính tả equivocarse al leer - {misread} đọc sai, hiểu sai equívoco - {equivocal} lập lờ, nước đôi, hai nghĩa, đáng nghi ngờ, khả nghi, không rõ rệt, không chắc chắn, không quyết định - {equivocation} sự nói lập lờ, sự nói nước đôi, lời nói lập lờ, lời nói nước đôi, lời nói hai nghĩa era - {era} thời đại, kỷ nguyên, (địa lý,địa chất) đại erección - {erection} sự đứng thẳng; sự dựng đứng, sự dựng lên, sự xây dựng; công trình xây dựng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (sinh vật học) sự cương; trạng thái cương, (kỹ thuật) sự ghép, sự lắp ráp, (toán học) sự dựng (hình...) - {erectness} vị trí thẳng đứng; sự đứng thẳng; sự dựng đứng erecto - {erect} thẳng, đứng thẳng, dựng đứng (tóc...), dựng đứng thẳng, đặt đứng thẳng, dựng nên, xây dựng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (sinh vật học) làm cương lên, (kỹ thuật) ghép, lắp ráp, (toán học) dựng (hình...), cương lên erector - {erector} người dựng, người làm đứng thẳng; vật làm đứng thẳng, (giải phẫu) cơ cương ((cũng) erector muscle), (kỹ thuật) thợ lắp ráp ergio - {erg} (vật lý) éc ergonómico - {ergonomic} xem ergonomics erisipela - {erysipelas} (y học) viêm quầng erizar - {ruffle} diềm xếp nếp, diềm đăng ten tổ ong (cổ áo, tay áo), lằn gợn, sóng gợn lăn tăn, khoang cổ (ở loài chim, loài thú), sự mất bình tĩnh, hồi trông rền nhẹ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự xáo động, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cuộc cãi lộn, làm rối, làm xù lên, làm gợn sóng lăn tăn, làm xáo động, làm mất vẻ thanh bình, làm trái ý, làm mếch lòng, chọc tức; làm mất bình tĩnh, kết diềm xếp nếp, kết diềm đăng ten tổ ong (vào cổ áo, tay áo), rối, xù (tóc, lông), gợn sóng lăn tăn (mặt nước), bực tức; mất bình tĩnh, nghênh ngang, vênh váo, ngạo mạn; hung hăng, gây gỗ erizo - {hedgehog} (động vật học) con nhím Âu (thuộc loại ăn sâu bọ), (quân sự) tập đoàn cứ điểm kiểu "con chim" , quả có nhiều gai, người khó giao thiệp ermita - {hermitage} viện tu khổ hạnh, nơi ẩn dật, nhà ở nơi hiu quạnh, rượu vang ecmita ermitaño - {hermit} nhà ẩn dật, nhà tu khổ hạnh erogar - {distribute} phân bổ, phân phối, phân phát, rắc, rải, sắp xếp, xếp loại, phân loại, (ngành in) bỏ (chữ in) (dỡ chữ xếp vào từng ô) erosión - {erosion} sự xói mòn, sự ăn mòn errabundo - {vagabond} lang thang, lêu lổng, cầu bơ cầu bất, (nghĩa bóng) vẩn vơ, người lang thang lêu lổng, (thông tục) tên du đãng, (thông tục) đi lang thang lêu lổng erradicar - {eradicate} nhổ rễ, trừ tiệt errado - {amiss} sai, hỏng, xấu; bậy, không đúng lúc, không hợp thời, chẳng có cái gì nó không vừa ý cả, nó chẳng sai sót cái gì, cái gì nó cũng lợi dụng (xoay sở) được, bực mình, tức mình, để tâm giận; phật ý errante - {errant} lang thang, giang hồ, sai lầm, sai sót, không đúng tiêu chuẩn, (như) knight,errant - {wandering} sự đi lang thang, (nghĩa bóng) sự lạc hướng, sự chệch hướng, sự nghĩ lan man; sự lơ đễnh, (số nhiều) cuộc du lịch dài ngày, (số nhiều) lời nói mê, lang thang, quanh co, uốn khúc, không định cư, nay đây mai đó, vẩn vơ, lan man; lơ đễnh, lạc lõng, không mạch lạc, mê sảng; nói mê errar - {be mistaken} - {err} lầm lỗi, sai lầm, phạm tội, (từ cổ,nghĩa cổ), (từ hiếm,nghĩa hiếm) đi lang thang errata - {misprint} lỗi in, in sai erratil - {aleatory} may rủi, không chắc, bấp bênh - {insecure} không an toàn, không vững chắc, bấp bênh - {uncertain} không chắc, còn ngờ, hay thay đổi, không kiên định, không đáng tin cậy - {unstably} trạng từ, xem unstable - {unsure} không chắc chắn, không thật, không xác thật error - {aberration} sự lầm lạc; phút lầm lạc, sự kém trí khôn, sự loạn trí, sự khác thường, (vật lý) quang sai, (thiên văn học) tính sai - {error} sự sai lầm, sự sai sót, lỗi; ý kiến sai lầm; tình trạng sai lầm, (kỹ thuật) sai số; độ sai, sự vi phạm, (rađiô) sự mất thích ứng - {mistake} lỗi, sai lầm, lỗi lầm, (thông tục) không còn nghi ngờ gì nữa, phạm sai lầm, phạm lỗi, hiểu sai, hiểu lầm, lầm, lầm lẫn, không thể nào lầm được error de cuenta - {miscount} sự đếm sai, sự tính sai (số phiếu), đếm sai, tính sai error de tiro - {misfire} phát súng tịt; đạn không nổ; động cơ không nổ, không nổ, tắt (súng, động cơ...) errático - {erratic} thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy, (y học) chạy, di chuyển (chỗ đau), (từ hiếm,nghĩa hiếm) lang thang, sự lái chưa vững, sự lái chập choạng (ô tô), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tính tình thất thường, người được chăng hay chớ, người bạ đâu hay đấy erróneo - {erroneous} sai lầm, sai sót; không đúng eructo - {belch} sự ợ, sự phun lửa, sự bùng lửa, tiếng súng; tiếng núi lửa phun, ợ, phun ra (khói, lửa, đạn, lời chửi rủa, lời nói tục...) - {burp} (từ lóng) sự ợ, (từ lóng) ợ, (như) bur - {eructation} sự ợ, sự ợ hơi, sự phun (núi lửa) erudición - {erudition} học thức, uyên bác; tính uyên bác - {lore} toàn bộ sự hiểu biết và truyền thuyết (về một vấn đề gì), (từ cổ,nghĩa cổ) học vấn, trí thức, (động vật học) vùng trước mắt (chim...) erudito - {erudite} học rộng, uyên bác - {scholar} người có học thức, nhà thông thái; nhà học giả (giỏi về văn chương cổ điển Hy,lạp La,mã), môn sinh, học sinh được cấp học bổng; học sinh được giảm tiền học, người học, (từ cổ,nghĩa cổ); ghuôi ỉ['skɔləli], học rộng, uyên thâm, uyên bác, thông thái erupcion - {eruption} sự phun (núi lửa), sự nổ ra; sự phọt ra, (y học) sự phát ban, sự nhú lên, sự mọc (răng) - {outbreak} sự phun lửa (núi lửa), cơn; sự bột phát, sự bùng nổ (của chiến tranh...), sự nổi dậy, sự bạo động (của quần chúng), (địa lý,địa chất) (như) outcrop[aut'breik], phun ra, phụt ra, bùng nổ - {raptures} - {rash} (y học) chứng phát ban, hấp tấp, vội vàng, ẩu, liều, liều lĩnh, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ erupción - {eruption} sự phun (núi lửa), sự nổ ra; sự phọt ra, (y học) sự phát ban, sự nhú lên, sự mọc (răng) - {outbreak} sự phun lửa (núi lửa), cơn; sự bột phát, sự bùng nổ (của chiến tranh...), sự nổi dậy, sự bạo động (của quần chúng), (địa lý,địa chất) (như) outcrop[aut'breik], phun ra, phụt ra, bùng nổ eréctil - {erectile} (sinh vật học) cương erótico - {erotic} (thuộc) tình ái, (thuộc) tình dục, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khiêu dâm, gợi tình, bài thơ tình, người đa tình; người đa dâm es decir - {in other words} es que - {namely} là, ấy là - {particular} đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt, tường tận, tỉ mỉ, chi tiết, kỹ lưỡng, cặn kẽ, câu nệ đến từng chi tiết, khó tính, khảnh, cảnh vẻ (trong cách ăn mặc...), chi tiết, đặc biệt đặc thù, (số nhiều) bản tường thuật chi tiết esatble - {rugged} gồ ghề, lởm chởm, xù xì, thô lỗ, thô kệch, không đều (nét mặt), nghiêm khắc, hay gắt, hay quàu quạu, vất vả, khó nhọc, gian khổ, gian truân; khổ hạnh, trúc trắc, chối tai, khoẻ mạnh, vạm vỡ - {stable} vững vàng; ổn định, kiên định, kiên quyết, (vật lý) ổn định, bền, chuồng (ngựa, bò, trâu...), đàn ngựa đua (ở một chuồng nào), (số nhiều) (quân sự) công tác ở chuồng ngựa, cho (ngựa) vào chuồng, nhốt (ngựa) vào chuồng, ở trong chuồng (ngựa), (nghĩa bóng) nằm, ở - {stably} ổn định, vững chắc, bất khuất, kiên định (nhân cách) esbelto - {scrawny} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gầy gò, khẳng khiu - {slender} mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon, ít ỏi, nghèo nàn, mỏng manh, yếu ớt, không âm vang (âm thanh, tiếng nói) - {slim} mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon, ít ỏi, sơ sài, nghèo nàn, mỏng manh, láu, khôn lỏi, xảo quyệt, làm cho người thon nhỏ (bằng cách ăn kiêng và tập thể dục), trở thành thon nhỏ, bùn, bùn loãng, nhớt cá, chất nhớ bẩn, Bitum lỏng, phủ đầy bùn; phủ đầy esbozo - {sketching} escabeche - {souse} món giầm muối, thịt giầm muối (chân giò, tai, thủ lợn...), sự ngâm, sự giầm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) anh chàng nghiện rượu, giầm muối, giầm, ngâm; rảy (nước...), (từ lóng) làm say tuý luý, đẫm nước, sũng nước, (từ lóng) say tuý luý, sự bay vụt lên (chim bị chim ưng... vồ), sự sà xuống, sự đâm bổ xuống (chim ưng vồ mồi, máy bay...), sà xuống, đâm bổ xuống (chim ưng, máy bay...), sà xuống, đâm bổ xuống; lao nhanh xuống escabel - {footstool} ghế để chân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi trần tục; trái đất; hạ giới escabroso - {rugged} gồ ghề, lởm chởm, xù xì, thô lỗ, thô kệch, không đều (nét mặt), nghiêm khắc, hay gắt, hay quàu quạu, vất vả, khó nhọc, gian khổ, gian truân; khổ hạnh, trúc trắc, chối tai, khoẻ mạnh, vạm vỡ escabullirse - {snuck} escala - {ladder} thang ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), từ bỏ những người bạn đã giúp mình nên địa vị; từ bỏ nghề nghiệp đã giúp mình có địa vị escalable - {scalable} có thể leo bằng thang escalada - {scaling} sự xác định tỷ xích, sự lập thang, sự đóng cặn, sự đánh cặn, sự tróc vảy, sự đếm gộp escalar - {break in} - {burglarize} ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch escalda - {Scheldt} escaleno - {scalene} (toán học) lệch escalera - {staircase} cầu thang, (kiến trúc) lồng cầu thang - {stairs} escalera de mano - {ladder} thang ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), từ bỏ những người bạn đã giúp mình nên địa vị; từ bỏ nghề nghiệp đã giúp mình có địa vị - {stepladder} escalera mecánica - {escalator} cầu thang tự động, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoản điều chỉnh (điều khoản quy định sự điều chỉnh thường kỳ về giá cả hay lượng) ((cũng) escalator clause), quy định điều chỉnh (giá cả, lượng) escalofriante - {creepy} rùng mình, sởn gáy, sởn gai ốc, làm rùng mình, làm sởn gáy, làm sởn gai ốc, bò, leo escalofrío - {shiver} sự run, sự rùng mình (vì rét, vì sợ...), run, rùng mình, mảnh vỡ, miếng vỡ, đập vỡ, đánh vỡ; vỡ, chết trôi escalon - {level} ống bọt nước, ống thuỷ, mức, mực; mặt, (nghĩa bóng) trình độ, vị trí, cấp, mức ngang nhau, (thông tục) thật thà, thẳng thắn, lương thiện, có thể tin được, tìm được địa vị xứng đáng, phẳng, bằng, cân bằng đều, ngang bằng; ngang tài ngang sức, nổ lực, làm hết sức mình, bình tĩnh, điềm đạm, san phẳng, san bằng, làm cho bằng nhau, làm cho bình đẳng, làm cho như nhau, chĩa, nhắm (súng, lời buộc tội, lời đả kích...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) san bằng, (hàng không) bay là là mặt đất (trước khi hạ cánh) - {pace} bước chân, bước, bước đi; nhịp đi; tốc độ đi, tốc độ chạy, nước đi (của ngựa); cách đi, nước kiệu (ngựa), nhịp độ tiến triển, tốc độ tiến triển, đi nhanh, ăn chơi, phóng đãng, theo kịp, sánh kịp, (xem) mend, thử tài ai, thử sức ai, cho ai thi thố tài năng, dẫn tốc độ; chỉ đạo tốc độ (trong chạy đua), nêu gương cho (ai) theo, tiên tiến nhất, thành công vượt bực, đi từng bước, bước từng bước, chạy nước kiệu (ngựa), bước từng bước qua, đi đi lại lại; đo bằng bước chân, dẫn tốc độ; chỉ đạo tốc độ (trong chạy đua), mạn phép, xin lỗi (khi không đồng ý) - {rank} hàng, dãy, hàng ngũ, đội ngũ, hạng, loại, địa vị xã hội; địa vị cao sang; tầng lớp, cấp, bậc, sắp xếp (bộ đội) thành hàng ngũ, xếp (ai) vào loại, xếp (ai) vào hàng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở cấp cao hơn (ai), được xếp vào loại, đứng vào hàng, có địa vị, (quân sự) (+ ogg, past) diễu hành, rậm rạp, sum sê, nhiều cỏ dại, có thể sinh nhiều cỏ dại, ôi khét, thô bỉ, tục tĩu; ghê tởm, hết sức, vô cùng, quá chừng, trắng trợn, rõ rành rành, không lầm vào đâu được - {rung} thanh thang (thanh ngang của cái thang), thang ngang chân ghế - {step} bước, bước đi; bước khiêu vũ, bậc lên xuống, nấc thang; thang đứng ((cũng) step ladder); bục, bệ (bàn thờ...), cấp bậc; sự thăng cấp, biện pháp, (hàng hải) bệ cột buồm, (kỹ thuật) gối trục, bước, bước đi, (+ into) bước vào, lâm vào (một hoàn cảnh nào...), (+ on) giẫm lên, lây chân ấn vào, đạp vào, dận, khiêu vũ, nhảy, ((thường) + out) đo bằng bước chân, làm bậc, làm bậc thang cho, (hàng hải) dựng (buồm) lên bệ, bước sang một bên, nói lạc đề, bước vào, can thiệp vào, bước ra một lát (khỏi phòng, nhà...), ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)) đi đến chỗ hẹn hò với ai, bước dài, đo bằng bước chân, tới gần, tiến lại gần, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tiến bước, tiến bộ, tăng cường, đẩy mạnh, khiêu vũ, (thông tục) đi vội, rảo bước escalopa - {chipping} - {cutlet} món côtlet escalpelo - {scalpel} (y học) dao mổ escalón - {echelon} sự dàn quân theo hình bậc thang, cấp bậc (dân sự), dàn quân theo hình bậc thang - {rung} thanh thang (thanh ngang của cái thang), thang ngang chân ghế - {stair} bậc thang, (số nhiều) cầu thang ((cũng) flight of stairs; pair of stairs), dưới hầm nhà (chỗ dành riêng cho những người giúp việc ở) escama - {scale} vảy (cá, rắn, cánh sâu bọ), (thực vật học) vảy bắc, vảy, vật hình vảy, lớp gỉ (trên sắt), cáu cặn; bựa (răng), đánh vảy, lột vảy, cạo lớp gỉ, cạo cáu, cạo bựa, tróc vảy, sầy vảy, cái đĩa cân, (số nhiều) cái cân ((cũng) a pair of scales), lấy vũ khí làm áp lực, (xem) turn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cân (vật gì), cân được, cân nặng, sự chia độ; hệ thống có chia độ; sự sắp xếp theo trình độ, (âm nhạc) thang âm, gam, số tỷ lệ; thước tỷ lệ, tỷ lệ, quy mô, phạm vi, leo, trèo (bằng thang), vẽ (bản đồ) theo tỷ lệ, có cùng tỷ lệ; có thể so được với nhau escamoso - {scaly} có vảy; xếp như vảy cá, có cáu, có cặn, (từ lóng) ti tiện, đê tiện, đáng khinh escandalizar - {scandalize} xúc phạm đến ý thức luân thường đạo lý của (ai), (hàng hải) thu (buồm) lại escandalo - {scandal} việc xúc phạm đến công chúng; việc làm cho công chúng phẫn nộ; việc xấu xa; việc nhục nhã, sự gièm pha, sự nói xấu, sự nói sau lưng, (pháp lý) sự phỉ báng; lời thoá mạ (ở toà án) escandaloso - {scandalous} xúc phạm đến công chúng, gây phẫn nộ trong công chúng; xấu xa, nhục nhã, hay gièm pha, hay nói xấu sau lưng, (pháp lý) phỉ báng, thoá mạ escandinavia - {Scandinavia} escanear - {scan} đọc thử xem có đúng âm luật và nhịp điệu (thơ), ngâm, bình (thơ), đúng nhịp điệu, nhìn chăm chú; xem xét từng điểm một, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhìn lướt, đọc lướt, (truyền hình) phân hình (thành từng yếu tố nhỏ) để truyền đi, quét (máy rađa) escapar - {elope} trốn đi theo trai, trốn đi - {escape} sự trốn thoát; phương tiện để trốn thoát, con đường thoát, lối thoát, sự thoát ly thực tế; phương tiện để thoát ly thực tế, (kỹ thuật) sự thoát (hơi...), cây trồng mọc tự nhiên (không do gieo trồng...), suýt nữa thì bị tóm, may mà thoát được, trốn thoát, tránh thoát, thoát khỏi, vô tình buột ra khỏi, thốt ra khỏi (cửa miệng...) (lời nói...), trốn thoát, thoát, thoát ra (hơi...), tôi quên bẵng tên anh ta escaparate - {show window} escaparse - {escape} sự trốn thoát; phương tiện để trốn thoát, con đường thoát, lối thoát, sự thoát ly thực tế; phương tiện để thoát ly thực tế, (kỹ thuật) sự thoát (hơi...), cây trồng mọc tự nhiên (không do gieo trồng...), suýt nữa thì bị tóm, may mà thoát được, trốn thoát, tránh thoát, thoát khỏi, vô tình buột ra khỏi, thốt ra khỏi (cửa miệng...) (lời nói...), trốn thoát, thoát, thoát ra (hơi...), tôi quên bẵng tên anh ta escape - {elopement} sự trốn đi theo trai - {escape} sự trốn thoát; phương tiện để trốn thoát, con đường thoát, lối thoát, sự thoát ly thực tế; phương tiện để thoát ly thực tế, (kỹ thuật) sự thoát (hơi...), cây trồng mọc tự nhiên (không do gieo trồng...), suýt nữa thì bị tóm, may mà thoát được, trốn thoát, tránh thoát, thoát khỏi, vô tình buột ra khỏi, thốt ra khỏi (cửa miệng...) (lời nói...), trốn thoát, thoát, thoát ra (hơi...), tôi quên bẵng tên anh ta - {exhaust} (kỹ thuật) sự rút khí, sự thoát khí, hút, rút (khí, hơi, nước, bụi...), làm kiệt quệ, làm rỗng, làm cạn; dốc hết, dùng hết, bàn hết khía cạnh, nghiên cứu hết mọi mặt (vấn đề) - {exhaust pipe} - {flight} sự bỏ chạy, sự rút chạy, sự bay; chuyến bay, sự truy đuổi, sự đuổi bắt, đàn (chim... bay), đường đạn; sự bay vụt (đạn), tầm bay (chim, đạn), sự trôi nhanh (thời gian), sự bay bổng, sự phiêu diêu (trí tưởng tượng), tầng, đợt (cầu thang), loạt (tên, đạn...), trấu (yến mạch), phi đội (của không quân Anh), cuộc thi bắn cung tầm xa; tên dùng trong cuộc thi bắn cung tầm xa ((cũng) flight arrow), dẫn đầu, đi đầu, bắn (chim) khi đang bay, thay đổi hướng đi (của quả bóng crickê), bay thành đàn (chim) - {fuite} - {getaway} (thông tục) sự chạy trốn, sự trốn thoát (kẻ trộm), sự mở máy chạy (ô tô) escapulario - {scapular} (thuộc) vai; (thuộc) xương vai ((cũng) scapulary), (như) scapulary, băng để băng xương vai, (giải phẫu) xương vai, (động vật học) lông vai (chim) escarabajo - {beetle} cái chày, trên đe dưới búa, giã bằng chày, đập bằng chày, (động vật học) bọ cánh cứng, (thông tục) con gián ((cũng) black beetle), người cận thị, mù hoàn toàn, (từ lóng) đi vội vã, đi tất tưởi ((cũng) beetle along), đi ra, đi chơi ((cũng) beetle off, away), cheo leo, nhô ra (tảng đá), treo trên sợi tóc (số phận), cheo leo, nhô ra (tảng đá), cau lại có vẻ đe doạ (trán, lông mày), rậm như sâu róm (lông mày) - {chafer} (như) cockchafer - {chafers} escaramuza - {skirmish} (quân sự) cuộc chạm trán, cuộc giao tranh nhỏ, cuộc cãi lý, (quân sự) đánh nhỏ lẻ tẻ escaramuzador - {skirmisher} (quân sự) người tham gia cuộc giao tranh nhỏ, nhóm quân tham gia cuộc giao tranh nhỏ escarcha - {frost} sự đông giá, sương giá, sự lạnh nhạt, (từ lóng) sự thất bại, làm chết cóng (vì sương giá) (cây, mùa màng...), phủ sương giá, rắc đường lên, làm (mặt gương) lấm tấm (như có phủ sương giá), làm (tóc) bạc, đóng đinh (vào sắt móng ngựa để chống trượt) - {hoarfrost} sương muối - {rime} (như) rhyme, (thơ ca) sương muối, phủ đầy sương muối escarchado - {frosted} bị băng giá, bị mờ (kính) escardar - {weeding} sự nhổ cỏ; sự giẫy cỏ; sự làm cỏ, sự loại bỏ, (từ Mỹ, (từ lóng)) sự ăn cắp vặt escarlatina - {scarlatina} (y học) bệnh xcaclatin, bệnh tinh hồng nhiệt escarmiento - {chastisement} sự trừng phạt, sự trừng trị, sự đánh đập - {penalty} hình phạt, tiền phạt, (thể dục,thể thao) quả phạt đền (bóng đá), (định ngữ), (thể dục,thể thao) phạt đền, gánh lấy hậu quả tai hại của, chịu mọi thiệt thòi về - {punishment} sự phạt, sự trừng phạt, sự trừng trị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự hành hạ, sự ngược đãi escarpa - {scarp} tường phía trong (công sự), luỹ phía trong (chiến hào), luỹ phía trong (chiến hào), sườn dốc (của một quả đồi), đắp thành dốc, làm thành dốc escarpado - {abrupt} bất ngờ, đột ngột; vội vã, cộc lốc, lấc cấc, thô lỗ, dốc đứng, hiểm trở, gian nan, trúc trắc, rời rạc (văn), bị đốn, bị chặt cụt; như thể bị đốn, bị chặt cụt (cây...) - {steep} dốc, (thông tục) quá quắt, không biết đều, ngoa, phóng đại, không thể tin được, dốc, chỗ dốc, sườn dốc, sự ngâm (vào nước), nước ngâm, ngâm vào nước, bị ngâm escarpadura - {slope} dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc, (quân sự) tư thế vác súng, nghiêng, dốc, (từ lóng) (+ off) chuồn, biến, (từ lóng) (+ about) đi dạo, cắt nghiêng, làm nghiêng, (quân sự) vác lên vai escasamente - {scarcely} vừa vặn, vừa mới, chắc chắn là không, không escasez - {scarceness} tính chất khan hiếm, tính chất hiếm hoi - {scarcity} sự khan hiếm, sự thiếu thốn, sự khó tìm - {shortage} sự thiếu; số lượng thiếu escaso - {tightfisted} - {ungenerous} không rộng lượng, không khoan hồng, không rộng rãi, không hào phóng escaso de personal - {understaffed} thiếu nhân viên; thiếu người (về một trường học, bệnh viện, văn phòng ) escatimar - {scant} ít, hiếm, không đủ, (từ cổ,nghĩa cổ) hà tiện, cho nhỏ giọt - {skimp} bủn xỉn, ăn ơ keo kiệt (với ai) escena - {scene} nơi xảy ra, lớp (của bản kịch), (sân khấu) cảnh phông, cảnh tượng, quang cảnh, (thông tục) trận cãi nhau, trận mắng nhau, (từ cổ,nghĩa cổ) sân khấu, qua đời - {stage} bệ, dài, giàn (thợ xây tường...), bàn soi (kính hiển vi), sân khấu; nghề kịch, kịch, vũ đài, phạm vi hoạt động, khung cảnh hoạt động, giai đoạn, đoạn đường, quãng đường, trạm, (vật lý) tầng, cấp, (địa lý,địa chất) tầng, (như) stagecoach; (Mỹ) xe buýt, đưa (vở kịch) lên sân khấu, dàn cảnh; sắp xếp, tổ chức; mở (cuộc tấn công), dễ đóng, dễ đưa lên sâu khấu (kịch), đi bằng xe ngựa chở khách escenario - {scenery} (sân khấu) đồ dùng trang trí (một gánh hát); cảnh phông, phong cảnh, cảnh vật escepticismo - {distrust} sự không tin, sự không tin cậy, sự nghi ngờ, sự ngờ vực, không tin, không tin cậy (ai), hay nghi ngờ, ngờ vực - {mistrust} không tin, nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi escision - {cleavage} sự chẻ, sự bổ ra, (nghĩa bóng) sự phân ra, sự chia tách, (địa lý,địa chất) tính dễ tách - {fission} (sinh vật học) sự sinh sản phân đôi, (vật lý) sự phân hạt nhân - {scission} sự cắt, sự chia rẽ, sự phân chia, sự phân hoá esclarecer - {brighten} làm sáng sủa, làm tươi sáng, làm rạng rỡ, làm tươi tỉnh, làm sung sướng, làm vui tươi, đánh bóng (đồ đồng), bừng lên, hửng lên, rạng lên, sáng lên, vui tươi lên, tươi tỉnh lên (người...) esclarecimiento - {enlightenment} sự làm sáng tỏ, sự mở mắt, điều làm sáng tỏ, thời đại ánh sáng esclavitud - {bondage} cảnh nô lệ, cảnh tù tội, sự câu thúc, sự bó buộc; sự bị ảnh hưởng - {enslavement} sự nô dịch hoá, tình trạng bị nô dịch - {slavery} đầy nước dãi, ton hót, bợ đỡ, cảnh nô lệ; sự nô lệ, sự chiếm hữu nô lệ, sự lao động vất vả; công việc cực nhọc esclavizar - {enslave} biến thành nô lệ, bắt làm nô lệ, nô dịch hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) - {enthrall} mê hoặc, làm mê mệt, (thường), (nghĩa bóng) nô dịch hoá esclavo - {slave} người nô lệ (đen & bóng), người làm việc đầu tắt mặt tối, thân trâu ngựa, người bỉ ổi, làm việc đầu tắt mặt tối, làm thân trâu ngựa escoba - {broom} (thực vật học) cây đậu chổi, cái chổi, thủ trưởng mới (hăm hở muốn quét sạch ngay những thói lạm dụng của cơ quan) escobar - {sweep} sự quét, sự đảo (mắt), sự khoát (tay), sự lướt, đoạn cong, đường cong, tầm, khả năng, sự xuất kích (máy bay), mái chèo dài, cần múc nước (giếng), dải, người cạo ống khói, (như) sweepstake, ((thường) số nhiều) rác rưởi quét đi, (vật lý) sự quét, lướt nhanh, vút nhanh, đi một cách đường bệ, trải ra, chạy (về phía), lướt, vuốt, quét; vét, chèo (phà, thuyền) bằng chèo dài, (vật lý) quét, quét sạch, cuốn đi, cuốn theo; lôi cuốn, cướp đi, lấy đi, (hàng hải) quay ngoắt trở lại, quét lại thành đống, bay cất cánh (máy bay, chim), (xem) board, được phần lớn số phiếu, vớ tất, lấy hết escocia - {Scotland} escocés - {Scottish} (thuộc) xứ Xcốt,len; (thuộc) người Xcốt,len; (thuộc) phương ngữ tiếng Anh ở Xcốt,len escogedor - {choosy} (thông tục) hay kén cá chọn canh khó chiều escoger - {choose} chọn, lựa chọn, kén chọn, thách muốn, (từ cổ,nghĩa cổ) không còn cách nào khác hơn là - {elect} chọn lọc, đã được chọn, đã được bầu (nhưng chưa nhậm chức...), (tôn giáo) những người được Chúa chọn (lên thiên đường), chọn, bầu, quyết định - {pick out} escogido - {chosen} chọn, lựa chọn, kén chọn, thách muốn, (từ cổ,nghĩa cổ) không còn cách nào khác hơn là escogido al azar - {random} at random càn, bậy bạ; ẩu, bừa bâi; to speak at random nói bậy bạ; to shoot at random bắn càn, bắn bừa bãi, ẩu, bừa escolar - {scholar} người có học thức, nhà thông thái; nhà học giả (giỏi về văn chương cổ điển Hy,lạp La,mã), môn sinh, học sinh được cấp học bổng; học sinh được giảm tiền học, người học, (từ cổ,nghĩa cổ); ghuôi ỉ['skɔləli], học rộng, uyên thâm, uyên bác, thông thái escollo - {reef} đá ngầm, (địa lý,địa chất) vỉa quặng vàng; mạch quặng, (hàng hải) mép buồm, cuốn mép (buồm) lại, thu ngắn (cột buồm...) escolta - {escort} is'kɔ:t/, đội hộ tống, người bảo vệ; người dẫn đường; người đi theo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn ông hẹn hò cùng đi (với một người đàn bà), đi hộ tống, đi theo (để bảo vệ, dẫn đường, giúp đỡ...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi theo tán tỉnh (cô gái) escoltar - {escort} is'kɔ:t/, đội hộ tống, người bảo vệ; người dẫn đường; người đi theo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn ông hẹn hò cùng đi (với một người đàn bà), đi hộ tống, đi theo (để bảo vệ, dẫn đường, giúp đỡ...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi theo tán tỉnh (cô gái) escolástico - {scholastic} (thuộc) nhà trường, (thuộc) giáo dục, (thuộc) nhà giáo; (thuộc) học thuật; (thuộc) sách vở, kinh viện, lên mặt học giả; sách vở, giáo điều, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) trường trung học, nhà triết học kinh viện escombrar - {clear away} - {tidy} sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng, (thông tục) khá nhiều, kha khá, (tiếng địa phương) khá khoẻ, ((thường) + up) làm cho sạch sẽ, dọn dẹp, sắp xếp gọn gàng, xếp sắp ngăn nắp, (+ up) sắp xếp sửa sang cho gọn gàng, dọn dẹp cho sạch sẽ ngăn nắp, thùng chứa vật linh tinh; giỏ rác, vải phủ ghế (cho khỏi bẩn) - {tidy up} escombro - {mackerel} (động vật học) cá thu escombros - {brash} đống gạch đá vụn; đống mảnh vỡ, đống cành cây xén (hàng rào), dễ vỡ, dễ gãy, giòn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hỗn láo, hỗn xược escondedero - {hideaway} esconder - {encryption} (Tech) sự mật mã hóa - {ensconce} náu, nép, để gọn lỏn; ngồi gọn lỏn, ngồi thu lu - {hide} da sống (chưa thuộc, mới chỉ cạo và rửa),(đùa cợt) da người, không có bất cứ một dấu vết gì, để cứu lấy tính mạng mình; cầu an bảo mạng, lột da, (thông tục) đánh đòn, (sử học) Haiddơ (đơn vị đo ruộng đất từ 60 đến 120 mẫu Anh tuỳ theo từng địa phương ở Anh), nơi nấp để rình thú rừng, trốn, ẩn nấp, náu, che giấu, che đậy, giấu giếm; giữ kín (một điều gì), che khuất, giấu mặt đi vì xấu hổ, xấu hổ vì không dám ló mặt ra, (xem) bushel - {occuring} esconderse - {abscond} lẫn trốn, bỏ trốn, trốn tránh pháp luật - {hide} da sống (chưa thuộc, mới chỉ cạo và rửa),(đùa cợt) da người, không có bất cứ một dấu vết gì, để cứu lấy tính mạng mình; cầu an bảo mạng, lột da, (thông tục) đánh đòn, (sử học) Haiddơ (đơn vị đo ruộng đất từ 60 đến 120 mẫu Anh tuỳ theo từng địa phương ở Anh), nơi nấp để rình thú rừng, trốn, ẩn nấp, náu, che giấu, che đậy, giấu giếm; giữ kín (một điều gì), che khuất, giấu mặt đi vì xấu hổ, xấu hổ vì không dám ló mặt ra, (xem) bushel escondido - {hidden} da sống (chưa thuộc, mới chỉ cạo và rửa),(đùa cợt) da người, không có bất cứ một dấu vết gì, để cứu lấy tính mạng mình; cầu an bảo mạng, lột da, (thông tục) đánh đòn, (sử học) Haiddơ (đơn vị đo ruộng đất từ 60 đến 120 mẫu Anh tuỳ theo từng địa phương ở Anh), nơi nấp để rình thú rừng, trốn, ẩn nấp, náu, che giấu, che đậy, giấu giếm; giữ kín (một điều gì), che khuất, giấu mặt đi vì xấu hổ, xấu hổ vì không dám ló mặt ra, (xem) bushel - {lurking} bị che dấu escondite - {cache} nơi giấu, nơi trữ (lương thực, đạn dược... nhất là các nhà thám hiểm để dùng sau này), lương thực, vật dụng giấu kín, thức ăn dự trữ (của động vật qua đông), giấu kín, trữ - {hide-and-seek} trò chơi ú tim ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) - {hide-out} away) /'haidə,wei/, (thông tục) nơi ẩn náu; nơi trốn tránh - {lurk} ẩn náu, núp, lẩn trốn, trốn tránh, lẩn mặt; lủi, ngấm ngầm, on the lurk do thám, rình mò, (từ lóng) sự lừa dối, sự đánh lừa escopeta - {gun} súng, phát đại bác, súng lục, người chơi súng thể thao, người chơi súng săn; người đi săn, súng lệnh, bình sơn xì, ống bơm thuốc trừ sâu, kẻ cắp, kẻ trộm, (+for, after) săn lùng, truy nã - {rifle} đường rânh xoắn (ở nòng súng), súng có nòng xẻ rânh xoắn; súng săn; súng trường, (số nhiều) đội quân vũ trang bằng súng trường, cướp, lấy, vơ vét (đồ đạc của người nào); lục lọi và cuỗm hết (tiền bạc của người nào), xẻ rânh xoắn ở nòng (súng trường), bắn vào (bằng súng trường), bắn (bằng súng trường) escorbuto - {scurvy} đê tiện, hèn hạ, đáng khinh, (y học) bệnh scobat escoria - {clinker} gạch nung già, tảng cứt sắt, xỉ tảng, clinke, (từ lóng) cái hay, cái đặc sắc, cái cừ khôi (con ngựa hay, cú đấm hay, người cừ khôi...), (từ lóng) sai lầm; thất bại - {scum} bọt, váng, (nghĩa bóng) cặn bã, nổi (váng); nổi (bọt); có váng, hớt (váng), hớt (bọt) escorpión - {Scorpio} cung Hổ cáp; con bọ cạp (biểu tượng thứ tám của hoàng đạo), người sinh ra cầm tinh con bọ cạp - {scorpion} (động vật học) con bọ cạp, (kinh thánh) roi co mũi sắt, (sử học) súng bắn đá escorzo - {foreshortening} escotillón - {scuttle} dáng đi hấp tấp, sự chạy trốn vội vã; sự ra đi hối hả, đi vụt qua, chạy trốn, chạy gấp, chạy vội, giỗ rộng miệng (đựng ngô, thóc, hạt...), xô (đựng) than, lỗ, lỗ thông (ở thành tàu, mái nhà, có nắp đậy), làm đắm tàu bằng cách đục thủng (ở đáy, boong hay mạn tàu); làm đắm (tàu) bằng cách mở van cho nước vào escriba - {scribe} người viết, người biết viết, người sao chép bản thảo, (kinh thánh) người Do thái giữ công văn giấy tờ, (từ cổ,nghĩa cổ) nhà luật học và thần học Do thái, (như) scriber, kẻ bằng mũi nhọn escribano - {actuary} chuyên viên thống kê (tỷ lệ sinh đẻ, bệnh tật, thất nghiệp...), (sử học) viên giữ sổ đăng ký; viên quản lý văn khế escribir - {write} viết, viết thư, giao dịch thư từ, viết văn, viết sách, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm thư ký, viết, viết, thảo ra, soạn, điền vào; viết vào, (nghĩa bóng) lộ ra, viết thư trả lời, ghi, tả, mô tả như là, viết bài chỉ trích (người nào, vở kịch...), (thương nghiệp) giảm bớt (vốn), viết (báo), thảo nhanh, viết một mạch (bản tường thuật một sự kiện), xoá bỏ ở sổ (nợ không đòi được), (quân sự) gạch tên đi (ở bảng phiên chế), viết và gửi thư, chép toàn bộ, sao lại toàn bộ, viết, viết tường tận (một bản báo cáo); viết một bài báo về, (thương nghiệp) ghi, vào (sổ), (thông tục) viết bài ca tụng tán dương, bổ sung (nhật ký...) đẻ bảo đảm tính thời gian escribir a máquina - {type} kiểu mẫu, kiểu, chữ in, (sinh vật học) đại diện điển hình (của một nhóm phân loại), đánh máy escrito - {document} văn kiện; tài liệu, tư liệu, chứng minh bằng tư liệu; dẫn chứng bằng tư liệu, đưa ra tài liệu, cung cấp tư liệu - {in writing} - {paper} giấy, (số nhiều) giấy tờ, giấy má (giấy chứng minh, hồ sơ...), báo, bạc giấy ((cũng) paper money); hối phiếu, gói giấy, túi giấy, (từ lóng) giấy vào cửa không mất tiền, vé mời (rạp hát...), đề bài thi, bài luận văn, bài thuyết trình, viết, ghi vào, trên giấy tờ, trên lý thuyết, lãi trên giấy tờ, bắt đầu viết, dán giấy lên, bọc giấy, gói bằng giấy, cung cấp giấy, (từ lóng) phát vé mời không để làm đầy (rạp hát...) - {writ} (pháp lý) lệnh; giấy đòi; trát, (tôn giáo) kinh thánh - {written} viết ra, được thảo ra; tren giấy tờ, thành văn bản escritor - {author} tác giả, người tạo ra, người gây ra, (tôn giáo) đảng sáng tạo (Chúa) - {writer} nhà văn; tác giả, người viết, người thảo (bức thư, văn kiện), người thư ký, sách dạy viết (một ngôn ngữ nào), sự tê tay vì viết nhiều escritor de guión - {scriptwriter} escritorio - {desk} bàn học sinh, bàn viết, bàn làm việc, (the desk) công việc văn phòng, công tác văn thư; nghiệp bút nghiên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giá để kinh; giá để bản nhạc (ở nhà thờ); bục giảng kinh, nơi thu tiền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toà soạn (báo), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổ (phụ trách nghiên cứu chuyên đề trong một phòng) - {writing table} escritorzuelo - {scribbler} người viết bôi bác, người viết vội vã, người viết chữ nguệch ngoạc, nhà văn xoàng; nhà văn tồi, thợ chải len, máy chải len escritura - {script} (pháp lý) nguyên bản, bản chính, chữ viết (đối với chữ in); chữ in ngả giống chữ viết; chữ viết tay giả chữ in, kịch bản phim đánh máy, bản phát thanh, câu trả lời viết (của thí sinh) - {scripture} kinh thánh; lời trích trong kinh thánh, (định ngữ) lấy ở kinh thánh ra; liên quan đến kinh thánh, thánh kinh - {writ} (pháp lý) lệnh; giấy đòi; trát, (tôn giáo) kinh thánh - {writing} sự viết, sự viết tay, sự viết lách, kiểu viết, lối viết; chữ viết, bản viết tay; bản ghi chép, tài liệu, tác phẩm, sách, bài báo, nghề viết sách, nghề viết văn, nghiệp bút nghiên, thuật viết, thuật sáng tác, điềm gở escritura a mano - {longhand} chữ viết thường (trái với tốc ký) escroto - {scrotum} 'skroutə/, (giải phẫu) bìu dái escrupulo - {scruple} sự đắn đo, sự ngại ngùng; tính quá thận trọng, Xcrup (đơn vị trọng lượng khoảng 1, 3 g), số lượng rất ít, số lượng không đáng kể), ngại ngùng không muốn làm việc gì, làm ngay việc gì không chút do dự ngại ngùng, đắn đo, ngại ngùng, quá thận trọng - {scruples} escrupulosamente - {conscientiously} chu toàn, tận tình escrupuloso - {scrupulous} đắn đo, ngại ngùng; quá thận trọng, quá tỉ mỉ escrutar - {scrutinize} nhìn chăm chú, nhìn kỹ, xem xét kỹ lưỡng, nghiên cứu cẩn thận escrutinio - {canvass} cuộc bàn cãi, cuộc thảo luận, cuộc vận động bầu cử, cuộc vận động bỏ phiếu, bàn cãi, tranh cãi, thảo luận tỉ mỉ; nghiên cứu tỉ mỉ (một vấn đề), vận động bầu cử; vận động bỏ phiếu (cho ai), đi chào hàng - {scrutiny} sự nhìn chăm chú, sự nhìn kỹ, sự xem xét kỹ lưỡng, sự nghiên cứu cẩn thận, sự kiểm tra lại phiếu (khi có sự sát nút hay nghi ngờ gian lận) escrúpulo - {compunction} sự ăn năn, sự hối hận, sự ân hận, sự hối tiếc - {scruple} sự đắn đo, sự ngại ngùng; tính quá thận trọng, Xcrup (đơn vị trọng lượng khoảng 1, 3 g), số lượng rất ít, số lượng không đáng kể), ngại ngùng không muốn làm việc gì, làm ngay việc gì không chút do dự ngại ngùng, đắn đo, ngại ngùng, quá thận trọng escuadra - {squad} (quân sự) tổ, đội, kíp (thợ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đội thể thao - {square} vuông, to ngang, đẫy, ních bụng, có thứ tự, ngăn nắp, kiên quyết, dứt khoát, không úp mở, thẳng thắn, thật thà, sòng phẳng, ngang hàng, bằng hàng, (toán học) vuông, bình phương, (từ lóng) cổ lỗ sĩ, lỗi thời, vuông vắn, thẳng góc với; trúng, thật thà, thẳng thắn, hình vuông, quảng trường, khu nhà khối giáp bốn phố, thước vuông góc, cái ê,ke, ô chữ vuông, (toán học) bình phương, (từ lóng) người nệ cổ, (xem) hole, một cách chính xác, hình ma phương, (thông tục) thẳng thắn, thật thà, không vuông, (thông tục) không hoà hợp, lủng củng, (thông tục) sai, làm cho vuông, đẽo cho vuông, điều chỉnh, làm cho hợp, thanh toán, trả (nợ), (thông tục) trả tiền, hối lộ (ai), (toán học) bình phương, (thể dục,thể thao) làm (điểm) ngang nhau (chơi gôn), (hàng hải) đặt (trụ gỗ) thẳng góc với vỏ tàu, hợp, phù hợp, thủ thế (quyền Anh); (+ up to) xông tới (ai) trong thế thủ, cương quyết đương đầu, thanh toán nợ nần, (hàng hải) xoay tàu thuyền đi đi xuôi gió, (như) to square off, chuyển sang thế tấn công; chuyển về giữ thế thủ (quyền Anh), (thông tục) đền bù, bồi thường (những cái mình làm thiệt hại cho người khác), (toán học) cầu phương hình tròn, làm một việc không thể làm được escuadrón - {squadron} (quân sự) đội kỵ binh, (hàng hải) đội tàu, (hàng không) đội máy bay, đội, đội ngũ, họp thành đội, tổ chức thành đội ngũ escuchar - {listen} nghe, lắng nghe, nghe theo, tuân theo, vâng lời, nghe đài, nghe trộm điện thoại escuchar indiscretamente - {eavesdrop} nghe trộm escudero - {squire} địa chủ, điền chủ, người đi hộ vệ; (thông tục) người nịnh đầm, (sử học) người cận vệ (của hiệp sĩ), chăm nom, săn sóc; đi hộ vệ escudo - {shield} cái mộc, cái khiên, tấm chắn, lưới chắn (ở máy), người che chở, vật che chở, (sinh vật học) bộ phận hình khiên, miếng độn (ở cổ áo, nách áo, cho khỏi bẩn mồ hôi...), mặt trái của vấn đề, che chở, bao che, che đậy, lấp liếm, (kỹ thuật) chắn, che escudo de armas - {escutcheon} huy hiệu trên khiên, nắp lỗ khoá escuela - {school} đàn cá, bầy cá, hợp thành đàn, bơi thành bầy (cá...), trường học, học đường, trường sở, phòng học, trường (toàn thể học sinh một trường), (nghĩa bóng) trường, hiện trường, giảng đường (thời Trung cổ), buổi học, giờ học, giờ lên lớp; sự đi học, trường phái, môn học, phòng thi (ở trường đại học); sự thi, môn đệ, môn sinh, (âm nhạc) sách dạy đàn, một người quân tử theo kiểu cũ, theo đòi ai, học hỏi ai, cho đi học; dạy dỗ giáo dục, rèn luyện cho vào khuôn phép escuetamente - {baldly} không màu mè, không che đậy, nghèo nàn, khô khan, tẻ (văn chương) escultor - {sculptor} nhà điêu khắc; thợ chạm escultura - {sculpture} thuật điêu khắc, thuật chạm trổ, công trình điêu khắc, (sinh vật học) đường vân, nét chạm (trên vỏ sò...), điêu khắc, chạm trổ; trang trí bằng điêu khắc, là nhà điêu khắc, (sinh vật học), (động tính từ quá khứ) có nét chạm (vỏ sò...) escultural - {sculptural} (thuộc) thuật điêu khắc, (thuộc) thuật chạm trổ - {statuesque} như tượng; đẹp như tượng; oai nghiêm như tượng escupidera - {cuspidor} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ống nhổ escupir - {spit} cái xiên (nướng thịt trong lò quay), mũi đất (nhô ra biển), bờ ngầm, xiên (thịt để nướng trong lò quay), đâm xuyên (nhô ra biển), bờ ngầm, xiên (thịt để nướng trong lò quay), đâm xuyên (bằng gươm), sự khạc, sự nhổ, sự phun phì phì (mèo), nước bọt, nước dãi, cơn mưa lún phún, cơm mưa ngắn, trận mưa tuyết ngắn, trứng (sâu bọ), (thông tục) vật giống như hệt, người giống như hệt, khạc, nhổ nước bọt, phun phì phì (mèo), làu bàu, mưa lún phún, bắn, toé (lửa); toé mực (bút), khạc, nhổ (nước bọt), thốt ra, phun ra, nói to, phỉ nhổ (ai); coi (ai) như rác, khạc ra, phun ra, nói hở ra (điều bí mật), muốn nói gì thì nói nhanh lên, (như) to spit at, mai (bề sâu xắn xuống đất bằng chiều dài của lưỡi mai) escurridizo - {risque} - {slippery} trơ, dễ tuột, khó nắm, khó giữ (vấn đề, người...), khó xử, tế nhị (vấn đề), không thể tin cậy được, quay quắt, láu cá - {slithery} trơn, trơn tuột escurrido - {skinny} (thuộc) da; như da, gầy giơ xương, gầy nhom - {slight} mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yết ớt, nhẹ, qua loa, sơ sài; không đang kể, mong manh, sự coi thường, sự coi nhẹ, sự xem khinh, coi thường, coi nhẹ, xem khinh - {thin} mỏng, mảnh, gầy gò, mảnh dẻ, mảnh khảnh, loãng, thưa, thưa thớt, lơ thơ, nhỏ, nhỏ hẹp, yếu ớt, mong manh; nghèo nàn, (từ lóng) khó chịu, buồn chán, làm cho mỏng, làm cho mảnh, làm gầy đi, làm gầy bớt, làm loãng, pha loãng, làm thưa, làm giảm bớt, tỉa bớt, mỏng ra, mảnh đi, gầy đi, loãng ra, thưa bớt đi, thưa thớt - {thinly} mỏng; mong manh escurrir - {wring out} escuálido - {squalid} dơ dáy, bẩn thỉu, nghèo khổ escándalo - {scandal} việc xúc phạm đến công chúng; việc làm cho công chúng phẫn nộ; việc xấu xa; việc nhục nhã, sự gièm pha, sự nói xấu, sự nói sau lưng, (pháp lý) sự phỉ báng; lời thoá mạ (ở toà án) escéptico - {sceptical} hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực, theo chủ nghĩa hoài nghi; có tư tưởng hoài nghi; nhằm ủng hộ tư tưởng hoài nghi; xuất phát từ tư tưởng hoài nghi - {skeptic} người hay hoài nghi, người theo chủ nghĩa hoài nghi - {skeptical} hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực, theo chủ nghĩa hoài nghi; có tư tưởng hoài nghi; nhằm ủng hộ tư tưởng hoài nghi; xuất phát từ tư tưởng hoài nghi ese - {that} ấy, đó, kia, người ấy, vật ấy, cái ấy, điều ấy; người đó, vật đó, cái đó, điều đó, cái kia, người kia, cái, cái mà, cái như thế, (xem) at, người mà, cái mà, mà, như thế, đến thế, thế, như thế này,(thân mật) đến nỗi, rằng, là, để, để mà, đến nỗi, giá mà, bởi vì, là vì esencia - {essence} tính chất (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bản chất, thực chất, vật tồn tại; thực tế (tinh thần vật chất), nước hoa esencial - {esentially} - {essential} (thuộc) bản chất, (thuộc) thực chất, cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu, (thuộc) tinh chất, tinh, yếu tố cần thiết - {vital} (thuộc sự) sống, cần cho sự sống, sống còn, quan trọng, nguy hiểm đến tính mạng, đầy sức sống, đầy nghị lực, sinh động, thống kê sinh đẻ giá thú, (thông tục) kích thước vòng ngực, thắt lưng và hông (đàn bà) esencialmente - {essentially} về bản chất, về cơ bản eseñar - {teach} dạy, dạy học; dạy bảo, dạy dỗ esfera - {sphere} hình cầu, khối cầu, quả cầu; mặt cầu, (thơ ca) bầu trời, vũ trụ; thiên thể, khu vực, phạm vi (hoạt động, quyền lực...); vị trí xã hội; môi trường, hình học và lượng giác cầu, cho vào trong một quả cầu, làm thành hình cầu, (thơ ca) tâng bốc lên tận mây xanh esferoide - {spheroid} hình phỏng cầu, hình tựa cầu esfinge - {sphinx} (thần thoại,thần học) Xphanh (quái vật đầu đàn bà, mình sư tử), (the Sphinx) tượng Xphanh (ở Ai cập), người bí hiểm, người khó hiểu esforzarse - {strive} cố gắng, phấn đấu, đấu tranh esfuerzo - {effort} sự cố gắng, sự ráng sức; sự cố thử làm, sự ra tay, kết quả đạt được (của sự cố gắng) - {endeavour} sự cố gắng, sự nỗ lực, sự rán sức, sự gắng sức, cố gắng, nỗ lực, rán sức, gắng sức - {strain} sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng, (kỹ thuật) sức căng, giọng, điệu nói, (âm nhạc) ((thường) số nhiều) giai điệu, nhạc điệu; đoạn nhạc, khúc nhạc, (thơ ca); (văn học) ((thường) số nhiều) hứng, khuynh hướng, chiều hướng, dòng dõi (người); giống (súc vật), căng (dây...); làm căng thẳng, bắt làm việc quá sức, bắt làm việc căng quá, lợi dụng quá mức, vi phạm (quyền hành), lạm quyền, ôm (người nào), lọc (lấy nước hoặc lấy cái); để ráo nước, (kỹ thuật) làm cong, làm méo, ra sức, rán sức, cố sức, gắng sức; cố gắng một cách ì ạch, vác ì ạch, (+ at) căng ra, thẳng ra (dây); kéo căng, lọc qua (nước), quá câu nệ, quá thận trọng, gắng sức, ra sức - {trouble} điều lo lắng, điều phiền muộn, sự làm phiền, sự quấy rầy; điều phiền hà, sự chịu khó, sự cố gắng; sự khó nhọc, tình trạng bất an, tình trạng rắc rối, tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn, trạng thái khó ở, tình trạng mắc bệnh; bệnh, (kỹ thuật) sự hỏng hóc, sự trục trắc (của máy), làm đục, làm phiền, quấy rầy, làm cho lo lắng, làm phiền muộn, làm băn khoăn, làm cho khổ sở, làm cho đau đớn, lo nghĩ, lo lắng, băn khoăn, bận tâm esférico - {spherical} cầu, (thuộc) hình cầu; có hình cầu esfínter - {sphincter} (giải phẫu) cơ thắt esgrima - {fencing} sự rào dậu, hàng rào; vật liệu làm hàng rào, (kỹ thuật) cái chắn, thuật đánh kiếm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tranh luận, sự che chở, sự bảo vệ, sự đẩy lui, sự ngăn chặn được, sự tránh được, sự gạt được, sự oa trữ (của ăn cắp) esguince - {sprain} sự bong gân, làm bong gân eslabon - {chain link} eslabón - {link} đuốc, cây đuốc, mắt xích, vòng xích, khâu xích, mắt dây đạc (, (số nhiều) khuy cửa tay, mắt lưới; mắt áo sợi dệt, mắt áo sợi đan, mối liên lạc; chỗ nối; vật để nối, nối, nối lại với nhau, kết hợp lại, liên kết lại, liên hợp lại, khoác (tay), kết hợp, liên kết; bị ràng buộc eslavo - {Slavic} (thuộc) ngôn ngữ Xla,vơ eslogan - {slogan} khẩu hiệu, (sử học), (Ê,cốt) tiếng hô xung trận eslovaco - {Slovak} người dân xlô vác, thuộc về dân tộc hay tiếng nói Xlô vác eslovaquia - {Slovakia} esmaltado - {enamel} men (đồ sứ, răng); lớp men, bức vẽ trên men, (thơ ca) lớp men ngoài, màu bề ngoài, tráng men, phủ men, vẽ lên men, tô nhiều màu esmaltar - {enamel} men (đồ sứ, răng); lớp men, bức vẽ trên men, (thơ ca) lớp men ngoài, màu bề ngoài, tráng men, phủ men, vẽ lên men, tô nhiều màu esmerado - {conscientious} có lương tâm, tận tâm, chu đáo, tỉ mỉ, cẩn thận, cơ chỉ, người từ chối nhập ngũ vì lương tâm thấy không đúng esmeralda - {emerald} ngọc lục bảo, màu ngọc lục bảo, màu lục tươi, (ngành in) chữ cỡ 61 quoành, nước Ai,len esmeril - {emery} bột mài esmero - {carefulness} sự thận trọng, sự giữ gìn; sự lưu ý esmoquin - {dinnerjacket} esnob - {snob} trưởng giả học làm sang, người đua đòi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ hợm mình, (từ cổ,nghĩa cổ) người xuất thân từ thành phần nghèo, người không có địa vị,(ngôn ngữ nhà trường); (từ cổ,nghĩa cổ) người thành thị esnobismo - {snobbery} tính chất trưởng giả học làm sang, tính chất đua đòi, sự màu mè, sự điệu bộ eso - {that} ấy, đó, kia, người ấy, vật ấy, cái ấy, điều ấy; người đó, vật đó, cái đó, điều đó, cái kia, người kia, cái, cái mà, cái như thế, (xem) at, người mà, cái mà, mà, như thế, đến thế, thế, như thế này,(thân mật) đến nỗi, rằng, là, để, để mà, đến nỗi, giá mà, bởi vì, là vì - {that over there} - {those} esofago - {esophagus} (giải phẫu) thực quản - {oesophagus} (giải phẫu) thực quản esos - {those} esotro - {that} ấy, đó, kia, người ấy, vật ấy, cái ấy, điều ấy; người đó, vật đó, cái đó, điều đó, cái kia, người kia, cái, cái mà, cái như thế, (xem) at, người mà, cái mà, mà, như thế, đến thế, thế, như thế này,(thân mật) đến nỗi, rằng, là, để, để mà, đến nỗi, giá mà, bởi vì, là vì - {this} này, cái này, điều này, việc này, thế này, bây giờ, hiện nay, lúc này, như thế này, cơ sự đã thế này, vào lúc sự việc thế này, như thế này - {those} esotérico - {esoteric} bí truyền; bí mật, riêng tư espa a - {spain} espa ol - {Spanish} (thuộc) Tây ban nha, tiếng Tây ban nha, (the spanish) dân Tây ban nha - {hispanic} thuộc về Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha espacial - {spatial} (thuộc) không gian espaciar - {entlarge} - {expand} mở rộng, trải ra, nở ra, phồng ra, giãn, (toán học) khai triển, phát triển (một vấn đề...), trở nên cởi mở - {stretch} sự căng ra, sự duỗi ra, quãng (đường); dải, khoảng (đất), nghĩa rộng, nghĩa suy ra, (hàng hải) mạch đường (khoảng đường đã đi được theo một hướng buồm), (từ lóng) một năm tù; thời hạn ở tù, một hơi, một mạch, không nghỉ, lâu, lâu lắm rồi, kéo ra, căng ra, giăng ra, duỗi ra; nong ra, lợi dụng, lạm dụng; nói phóng đại, nói ngoa, (từ lóng) treo cổ (ai), trải ra, chạy dài ra, giãn ra, rộng ra; co giãn, ((thường) + out) nằm sóng soài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bị treo cổ, đưa thẳng tay ra, bước dài bước, đánh ai ngã sóng soài dưới đất espacio - {room} buồng, phòng, cả phòng (những người ngồi trong phòng), (số nhiều) căn nhà ở (có nhiều phòng), chỗ, cơ hội, khả năng; duyên cớ, lý do, thay thế vào, ở vào địa vị..., hẹp bằng cái lỗ mũi; không có chỗ nào mà xoay trở, thích không phải trông thấy ai; muốn cho ai đi khuất đi, tôi muốn hắn ta đi cho khuất mắt; tôi muốn không phải trông thấy hắn ta, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có phòng, ở phòng cho thuê (có đủ đồ đạc), ở chung phòng (với ai) - {space} không gian, không trung, khoảng không, khoảng, chỗ, khoảng cách, (ngành in) khoảng cách chữ; phiến cách chữ, đặt cách nhau, để cách nhau, dàn theo từng chặng, để cách (ở máy chữ), để cách nhiều hơn; để cách rộng hơn espacio en blanco - {blank} để trống, để trắng (tờ giấy...), trống rỗng; ngây ra, không có thần (cái nhìn...), không nạp chì (đạn); giả, bối rối, lúng túng, hoàn toàn tuyệt đối, không vần (thơ), chỗ để trống, khoảng trống, gạch để trống, sự trống rỗng, nỗi trống trải, đạn không nạp chì ((cũng) blank cartridge), vé xổ số không trúng, phôi tiền (mảnh kim loại để rập thành đồng tiền), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mẫu in có chừa chỗ trống, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm giữa bia tập bắn; đích, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao) thắng tuyệt đối, thắng hoàn toàn (đội bạn) espacio interlínea - {spacing} sự để cách (ở máy chữ) espacioso - {capacious} rộng, to lớn, có thể chứa được nhiều - {roomy} rộng rãi - {spacious} rộn lớn, rộng rãi espada - {sword} gươm, kiếm, (the sword) chiến tranh; sự phân định bằng chiến tranh, (the sword) quân quyền, uy quyền, (quân sự), (từ lóng) lưỡi lê, sẵn sàng đánh nhau, sẵn sàng đâm chém nhau, lời phán của Chúa, (xem) scale espada escocesa - {claymore} (sử học) gươm (to bản, của người vùng núi Ê,cốt) espadachín - {swordsman} nhà kiếm thuật espadaña - {bulrush} (thực vật học) cây hương bồ, cây cỏ nến, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cây bấc, (kinh thánh) cây cỏ chỉ espaguetis - {spaghetti} mì ống, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (điện học) ống bọc dây điện espalda - {back} lưng (người, vật), ván lưng, ván ngựa (ghế), đằng sau, mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay), chỗ trong cùng, (thể dục,thể thao) hậu vệ, cái ăn cái mặc, trong thâm tâm, trong đáy lòng, đứng đằng sau lưng ai; trợ lực cho ai, ủng hộ ai, làm hậu thuẫn cho ai, đuổi theo sát ai, biết được nguyên nhân sâu xa, nắm được bí mật của cái gì, nằm ngửa, bị thua, bị thất bại, nàm vào hoàn cảnh bất lực, ốm liệt giường, làm việc cật lực, làm việc đến sụm cả lưng, bắt ai làm việc cật lực, đánh gãy sống lưng ai, luồn cúi ai, quỵ luỵ ai, làm cho ai nổi giận, làm cho ai phát cáu, nổi giận, phát cáu, hiểu được thực chất của vấn đề gì, cúi xuống (chơi nhảy cừu), miệt mài làm việc gì, đem hết nhiệt tình ra làm việc gì, (xem) rob, (xem) neck, quay lưng lại với ai, lâm vào thế cùng, trong việc này có điều gì uẩn khúc, sau; hậu, còn chịu lại, còn nợ lại, để quá hạn, cũ, đã qua, ngược, lộn lại, trở lại, lùi lại, về phía sau, trước (thời gian), trả lại, trở lại, ngược lại, cách, xa, tới lui, phản bạn, không giữ lời hứa, đến đó và trở lại, lùi, ủng hộ (một kế hoạch...), đánh cá, đánh cuộc (một con ngựa...), đóng gáy (quyển sách), cưỡi (ngựa), cùng ký vào, ký tiếp vào (một văn kiện...), lùi lại, dịu trở lại (gió), bỏ, chùn lại; lùi; thoái lui, nuốt lời, lui, rút lui; lẩn trốn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lưỡng lự, do dự espaldarazo - {accolade} sự ôm hôn, sự gõ nhẹ sống gươm lên vai (khi phong tước), (âm nhạc) dấu gộp espantadizo - {timid} rụt rè, nhút nhát, bẽn lẽn, e lệ - {timorous} sợ sệt, nhút nhát espantado - {aghast} kinh ngạc; kinh hãi; kinh hoàng; thất kinh espantapájaros - {scarecrow} bù nhìn (giữ dưa...), người ăn mặc quần áo rách rưới tả tơi espantar - {appal} làm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm thất kinh - {dismay} sự mất tinh thần; sự mất hết can đảm, làm mất tinh thần; làm mất hết can đảm - {frighten} làm hoảng sợ, làm sợ - {terrify} làm khiếp sợ, làm kinh hãi espanto - {fright} sự hoảng sợ, (thông tục) người xấu xí kinh khủng; quỷ dạ xoa; người ăn mặc xấu xí; vật xấu xí kinh khủng, (thơ ca) (như) frighten - {scariness} espantoso - {appalling} làm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm kinh hãi, làm thất kinh; kinh khủng - {dreadful} dễ sợ, khiếp, kinh khiếp, (thông tục) rất tồi, rất xấu; hết sức rầy rà, rất khó chịu, rất bực mình, chán ngấy, làm mệt mỏi, (thông tục) truyện khủng khiếp; tiểu thuyết rùng rợn ((cũng) penny dreadful) esparadrapo - {plaster} trát vữa (tường...); trát thạch cao, phết đầy, dán đầy, bôi đầy, làm dính đầy, dán thuốc cao, đắp thuốc cao (một cái nhọt...); dán lên, đắp lên,(đùa cợt) bồi thường, đến (một vết thương...), xử lý (rượu) bằng thạch cao (cho bớt chua), trát kín (một kẽ hở...) esparcir - {intersperse} rắc, rải - {scatter} sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán, tầm phân tán (đạn), những cái được tung rắc, những cái được rải ra, tung, rải, rắc, gieo, đuổi chạy tán loạn, làm tan (mây, hy vọng...), toả (ánh sang), lia, quét (súng) - {sparse} thưa thớt, rải rác, lơ thơ - {strew} rải, rắc, vãi, trải esparrcgos - {asparagus} (thực vật học) măng tây - {asparaguses} espasmo - {spasm} (y học) sự co thắt, cơn (ho, giận) espatula - {putty} bột đánh bóng (để đánh bóng kính, kim loại) ((cũng) jewellers' putty), mát tít (để gắn kính) ((cũng) glaziers' putty), vữa không trộn cát (để láng mặt tường) ((cũng) lasterers' putty), gắn mát tít - {shovel} cái xẻng, xúc bằng xẻng, ngốn, ăn ngấu nghiến - {spade} (đánh bài) con pích, cái mai, cái thuổng, dao lạng mỡ cá voi, (quân sự) phần đuôi (để chống xuống đất) của cỗ pháo, nói thẳng nói thật, nói toạc móng heo, nói trắng, đào bằng mai, lặng mỡ (cá voi) - {spatula} dao trộn thuốc vẽ, (y học) cái đè lưỡi espatulado - {spatulate} (sinh vật học) hình thìa (lá, bộ lông đuôi của chim...) españa - {Spain} español - {Spanish} (thuộc) Tây ban nha, tiếng Tây ban nha, (the spanish) dân Tây ban nha española - {Spanish woman} especho - {mirror} gương, (nghĩa bóng) hình ảnh trung thực (của cái gì), phản chiếu, phản ánh - {reflector} gương phản xạ, vật phản xạ nhiệt, vật phản xạ ánh sáng; cái phản hồi âm thanh, gương nhìn sau, kính hậu (ở ô tô), đèn đỏ; vật phản quang (bánh xe đạp ) especia - {spice} đồ gia vị, cái làm thêm đậm đà (câu chuyện...), hơi hướng, vẻ; một chút, một ít, cho gia vị (vào thức ăn), làm đậm đà, thêm mắm thêm muối (vào câu chuyện) especial - {apart} về một bên, qua một bên; riêng ra, xa ra, apart from ngoài... ra, nói thật không nói đùa, lấy rời ra từng phần; tháo rời ra từng phần - {particular} đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt, tường tận, tỉ mỉ, chi tiết, kỹ lưỡng, cặn kẽ, câu nệ đến từng chi tiết, khó tính, khảnh, cảnh vẻ (trong cách ăn mặc...), chi tiết, đặc biệt đặc thù, (số nhiều) bản tường thuật chi tiết - {separate} riêng rẽ, rời, không dính với nhau, vặt rời, bản in rời (bài trích ở báo...), quần lẻ, áo lẻ (của đàn bà), làm rời ra, phân ra, chia ra, tách ra, gạn ra..., phân đôi, chia đôi, chia tay, rời, phân tán, đi mỗi người một ngả - {special} đặc biệt, riêng biệt, cảnh sát đặc biệt, chuyến xe lửa đặc biệt, cuộc thi đặc biệt, số báo phát hành đặc biệt* tính từ - đặc biệt, riêng biệt especialidad - {speciality} đặc tính, đặc trưng, nét đặc biệt, ngành chuyên môn especialista - {specialist} chuyên gia, chuyên viên, nhà chuyên khoa especialización - {expertise} sự thành thạo, sự tinh thông, tài chuyên môn; ý kiến về mặt chuyên môn, sự giám định - {specialization} sự chuyên môn hoá, sự chuyên khoa, (sinh vật học) sự chuyên hoá especializado - {dedicated} tận tụy, tận tâm, có tính cách chuyên môn especializarse - {specialize} làm thành đặc trưng, thay đổi; hạn chế (ý kiến...), (sinh vật học) chuyên hoá, trở thành chuyên hoá, chuyên môn hoá về, trở thành chuyên về (một việc gì) especiar - {spice} đồ gia vị, cái làm thêm đậm đà (câu chuyện...), hơi hướng, vẻ; một chút, một ít, cho gia vị (vào thức ăn), làm đậm đà, thêm mắm thêm muối (vào câu chuyện) especie - {species} (sinh vật học) loài, loại, hạng, thứ, dạng, hình thái especificacion - {indication} sự chỉ; số chỉ, sự biểu thị, sự biểu lộ; dấu hiệu, (y học) sự chỉ dẫn (về cách dùng thuốc) - {instruction} sự dạy, kiến thức truyền cho, tài liệu cung cấp cho, (số nhiều) chỉ thị, lời chỉ dẫn especificaciones - {specs} (thông tục) kính (đeo mắt) especificación - {specification} sự chỉ rõ, sự ghi rõ, sự định rõ, (kỹ thuật) (số nhiều) đặc điểm kỹ thuật, chi tiết kỹ thuật, (pháp lý) bản ghi chi tiết kỹ thuật một phát minh mới (máy...) especificar - {specify} chỉ rõ, ghi rõ, định rõ, ghi chú vào phần chi tiết kỹ thuật - {state} trạng thái, tình trạng, địa vị xã hội, (thông tục) sự lo lắng, quốc gia, bang, nhà nước, chính quyền, sự phô trương sang trọng, sự trang trọng, sự trọng thể, sự huy hoàng, tập (trong sách chuyên đề), (từ cổ,nghĩa cổ) ngai, bệ, quàn, (thuộc) nhà nước, (thuộc) chính trị, dành riêng cho nghi lễ; chính thức, phát biểu, nói rõ, tuyên bố, định (ngày, giờ), (toán học) biểu diễn bằng ký hiệu (một phương trình...) especifico - {specific} dứt khoát, rành mạch, rõ ràng, (thuộc) loài, đặc trưng, riêng biệt, theo trọng lượng, theo số lượng (thuế hải quan), (vật lý) riêng, (y học) thuốc đặc trị - {specifier} especioso - {specious} chỉ có mã ngoài, chỉ có bề ngoài; chỉ tốt mã; chỉ có lý ở bê ngoài espectacular - {spectacular} đẹp mắt, ngoạn mục, làm cho công chúng để ý; thu hút sự chú ý của mọi người, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chương trình truyền hình dài chọn lọc (thường có màu) espectador - {audience} những người nghe, thính giả; người xem, khán giả; bạn đọc, độc giả, sự nghe, sự hội kiến, sự yết kiến; sự tiếp kiến - {onlooker} người xem - {spectator} người xem, khán giả - {spectators} - {viewer} người xem, người khám xét, người thẩm tra, người xem truyền hình espectral - {spectral} (thuộc) bóng ma; như bóng ma, (vật lý) (thuộc) quang phổ - {spooky} có ma quỷ; như ma quỷ espectro - {specter} (nghĩa bóng) ma, điều sợ hãi ám ảnh, điều lo ngại ám ảnh - {spectrum} hình ảnh, (vật lý) phổ, quang phổ espectáculo - {spectacle} cảnh tượng, quang cảnh, sự trình diễn, sự biểu diễn, (số nhiều) kính (đeo mắt) ((cũng) pair of spectacles), (xem) rose,coloured espectáculo de variedades - {vaudeville} kịch vui, vôđơvin, cuộc biểu diễn nhiều môn, bài ca thời sự (Pháp) especulacion - {speculation} sự suy xét, sự nghiên cứu, sự suy đoán, sự ức đoán, sự đầu cơ tích trữ, (đánh bài) trò chơi mua bán - {venture} việc mạo hiểm, việc liều lĩnh, (thương nghiệp) sự đầu cơ, tuỳ may rủi, liều, liều, mạo hiểm, dám, đánh bạo, đánh bạo ra ngoài; mạo hiểm đi ra ngoài, liều làm (việc gì), (như) to venture abroad, (như) to venture on, (xem) nothing especulaciones - {speculations} especulación - {speculation} sự suy xét, sự nghiên cứu, sự suy đoán, sự ức đoán, sự đầu cơ tích trữ, (đánh bài) trò chơi mua bán especulador - {speculator} người hay suy đoán, người đầu cơ tích trữ especular - {speculate} tự biên, suy đoán, đưa ra ý kiến này ý kiến nọ về, ức đoán, đầu cơ, tích trữ especulativo - {theoretical} (thuộc) lý thuyết; có tính chất lý thuyết,(mỉa mai) lý thuyết suông, suông, không thực tế específicamente - {specifically} chính xác, rõ rệt, đặc trưng, riêng biệt específico - {specific} dứt khoát, rành mạch, rõ ràng, (thuộc) loài, đặc trưng, riêng biệt, theo trọng lượng, theo số lượng (thuế hải quan), (vật lý) riêng, (y học) thuốc đặc trị espejismo - {illusion} ảo tưởng, ảo giác, ảo ảnh, sự đánh lừa, sự làm mắc lừa, vải tuyn thưa (làm mạng che mặt...) espejo - {mirror} gương, (nghĩa bóng) hình ảnh trung thực (của cái gì), phản chiếu, phản ánh espeleología - {speleology} hang động học, môn học về hang động espera - {expectation} sự mong chờ, sự chờ đợi, sự ngóng chờ, sự trông mong, sự tính trước, sự dự tính, lý do trông mong, điều mong đợi, (số nhiều) triển vọng được hưởng gia tài, khả năng (có thể xảy ra một việc gì), thời gian trung bình còn sống thêm (của người nào..., theo số liệu thống kê) - {wait} sự chờ đợi; thời gian chờ đợi, sự rình, sự mai phục; chỗ rình, chỗ mai phục, (số nhiều) người hát rong ngày lễ Nô,en, chờ, đợi, hầu bàn, chờ, đợi, hoãn lại, lùi lại, (từ cổ,nghĩa cổ) theo hầu, hầu hạ, phục dịch, đến thăm (người trên mình), (thể dục,thể thao) bám sát (địch thủ), (thông tục) thức đợi ai - {waiting} sự đợi, sự chờ; thời gian đợi, sự hầu bàn, đợi, chờ, hầu bàn esperanto - {Esperanto} tiếng etperantô esperanza - {hope} hy vọng, nguồn hy vọng, từ bỏ mọi hy vọng, hy vọng hão huyền, uổng công, (xem) while, hy vọng esperanza de vida - {life expectancy} tuổi thọ trung bình (của một hạng người theo thống kê) esperanzado - {hopeful} hy vọng, đầy hy vọng, đầy hứa hẹn, có triển vọng esperar - {foresee} nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước esperma - {sperm} (sinh vật học) tinh dịch, (như) spermatozoon, (như) sperm,whale, (như) spermaceti espermicida - {spermicide} chất diệt tinh trùng espesar - {thicken} làm cho dày, làm cho dày đặc, làm cho sít, trở nên dày, trở nên đặc, sẫm lại, đến nhiều, trở nên nhiều, trở nên phức tạp espeso - {bushy} có nhiều bụi cây, mọc rậm rạp - {crass} đặc, dày đặc; thô, thô bỉ, đần độn, dốt đặc - {thick} dày, to, mập, đặc, sền sệt, dày đặc, rậm, rậm rạp, ngu đần, đần độn, không rõ, lè nhè, thân, thân thiết, quán nhiều, thái quá, đầy, có nhiều, ca ngợi hết lời, tán dương hết lời, dày, dày đặc, khó, cứng; mệt nhọc, khó khăn, nặng nề, chỗ mập nhất, chỗ dày nhất, chính giữa, chỗ dày nhất, chỗ tập trung nhất, chỗ hoạt động nhất, trong mọi hoàn cảnh dễ dàng cũng như gay go; trong bất cứ điều kiện nào; kiên cường, mạo hiểm vì người nào espesor - {thickness} độ dày, bề dày, tình trạng đục, trạng thái không trong; trạng thái đặc, trạng thái sền sệt (của nước, rượu, cháo...), tính dày đặc, tính rậm rạp, tính ngu đần, tính đần độn (người...), tính không rõ, tính lè nhè (của giọng nói...), lớp (đất...), tấm, tình trạng u ám (thời tiết) espia - {spy} 'spaiə/, gián điệp; người do thám, người trinh sát, làm gián điệp; do thám, theo dõi, xem xét kỹ lưỡng, kiểm soát kỹ lưỡng, ((thường) + out) do thám, dò xét, theo dõi, nhận ra, nhận thấy, phát hiện, xem xét kỹ lưỡng, kiểm soát kỹ lưỡng, ((thường) + out) khám phá ra do xem xét kỹ lưỡng, phát hiện ra do kiểm soát kỹ lưỡng espigar - {glean} mót, (nghĩa bóng) lượm lặt espina - {spine} xương sống, (thực vật học) gai, (động vật học) gai, ngạnh (cá); lông gai (nhím), gáy (sách), cạnh sắc - {thorn} gai, bụi gai; cây có gai, (nghĩa bóng) sự khó khăn, ngồi trên đống lửa, đi trên chông gai, lo lắng không yên, cái kim trong bụng, cái gai trước mắt, điều làm bực mình, (xem) rose espinaca - {spinach} (thực vật học) rau bina espinacas - {spinach} (thực vật học) rau bina espinazo - {backbone} xương sống, (nghĩa bóng) xương sống, cột trụ, (nghĩa bóng) nghị lực; sức mạnh, chính cống, hoàn toàn espineta - {spinet} (sử học) đàn xpinet (một loại clavico nhỏ) espinilla - {blackhead} mụn trứng cá - {shin} cẳng chân, trèo, leo (cột... dùng cả hai chân hai tay), đá vào ống chân espino - {hawthorn} (thực vật học) cây táo gai espinoso - {prickly} (sinh vật học) có gai, đầy gai, có cảm giác kim châm, có cảm giác đau nhói(nghĩa bóng) dễ cáu, dễ giận, dễ mếch lòng; hay làm mếch lòng, hay chọc tức (người) - {spiny} có nhiều gai; giống gai, (nghĩa bóng) gai góc, hắc búa, khó giải quyết - {thorny} có gai, nhiều gai, (nghĩa bóng) gai góc, khó khăn, hắc búa espionaje - {espionage} hoạt động tình báo, hoạt động gián điệp - {spying} espira - {coil} cuộn, vòng, cuộn (con rắn...), mớ tóc quăn, (điện học) cuộn (dây), (kỹ thuật) ống xoắn ruột gà, (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) sự thăng trầm, sóng gió (của cuộc đời), cuộn, quấn, quanh co, uốn khúc, ngoằn ngoèo - {helix} hình xoắn ốc; đường xoắn ốc, đường đinh ốc, (kiến trúc) đường xoắn ốc (quanh cột), (giải phẫu) vành tai, (động vật học) ốc sên - {spiral} xoắn ốc, đường xoắn ốc, đường trôn ốc, (hàng không) sự bay theo đường xoắn ốc, sự tăng lên dần dần, sự lên từ từ; sự giảm dần dần, sự xuống từ từ (giá...), chuyển động theo hình xoắn ốc, xoắn theo hình trôn ốc, tăng dần dần; giảm dần dần espiración - {expiration} sự thở ra, sự thở hắt ra; sự tắt thở, sự chết, sự mãn hạn, sự kết thúc espiral - {spiral} xoắn ốc, đường xoắn ốc, đường trôn ốc, (hàng không) sự bay theo đường xoắn ốc, sự tăng lên dần dần, sự lên từ từ; sự giảm dần dần, sự xuống từ từ (giá...), chuyển động theo hình xoắn ốc, xoắn theo hình trôn ốc, tăng dần dần; giảm dần dần - {spire} đường xoắn ốc, vòng xoắn; khúc cuộn (con rắn), chóp hình nón, chóp nhọn (tháp...); tháp hình chóp, vật hình chóp nón thuôn, (thực vật học) ngọn thân (kể từ chỗ bắt đầu có cành trở lên); cọng (cỏ), mọc thẳng lên, đâm vút lên, xây tháp hình chóp cho espirar - {breathe out} - {exhale} bốc lên, toả ra, trút (cơn giận; hơi thở cuối cùng...); làm hả (giận); thốt ra (lời...) espiritual - {mental} (y học) (thuộc) cằm, (thuộc) tâm thần, (thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc, người mắc bệnh tâm thần, người điên espiritualidad - {spirituality} tính chất tinh thần, (số nhiều) tài sản của nhà thờ espiritualismo - {spiritualism} thuyết duy linh, (như) spiritism espiritualista - {spiritualist} người theo thuyết duy linh esplendidez - {wonderfulness} esplendor - {splendor} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) splendour esplendoso - {bright} sáng, sáng chói, tươi, sáng sủa; rạng rỡ, sáng ngời; rực rỡ, (thường), (mỉa mai) sáng dạ, thông minh, nhanh trí, vui tươi, lanh lợi, hoạt bát, nhanh nhẹn, (xem) side, sáng chói, sáng ngời - {refulgent} chói lọi, rực rỡ, huy hoàng - {refulgently} - {shining} sáng, sáng ngời, (nghĩa bóng) sáng ngời, chói lọi, xuất sắc, lỗi lạc - {splendit} espléndido - {splendid} rực rỡ, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng, (thông tục) hay, đẹp, tốt, tuyệt espolear - {encourage} làm can đảm, làm mạnh dạn, khuyến khích, cổ vũ, động viên, giúp đỡ, ủng hộ - {impel} đẩy, đẩy về phía trước, thúc ép, buộc tội, bắt buộc - {instigate} xúi giục, xúi bẩy; là thủ mưu của - {spur on} espoleta - {fuse} cầu chì, ngòi, kíp, mồi nổ (bom, mìn...), chảy ra (kim loại), hợp nhất lại esponja - {sponge} bọt biển, cao su xốp (để tắm...), vật xốp và hút nước (như bọt biển); gạc, người uống rượu như uống nước lã, người ăn bám, người ăn chực, bỏ qua, tha thứ (một lỗi lầm), (xem) throw, lau, chùi, cọ (bằng bọt biển), ((thường) + out) tẩy, xoá (bằng bọt biển); xoá nhoà (ký ức...), hút nước (bằng bọt biển), bòn rút (bằng cách nịnh nọt), vớt bọt biển, (+ on, upon) ăn bám, ăn chực, hút nước (như bọt biển), xát, cọ (bằng bọt biển), lau, chùi (vết mực... bằng bọt biển), hút, thấm (bằng bọt biển) esponjoso - {cavernous} có nhiều hang động, như hang, (thuộc) hang, mắt sâu hoắm, mắt trũng xuống - {porous} rỗ, thủng tổ ong, xốp - {spongy} như bọt biển; mềm xốp, hút nước (như bọt biển), rỗ, lỗ rỗ esponsales - {betrothment} espontaneidad - {spontaneity} tính tự động, tính tự ý, tính tự phát, tính tự sinh, tính thanh thoát, tính không gò bó (văn) espontaneo - {offhanded} - {offhandedly} một cách tự nhiên, một cách thoải mái; không khách sáo - {spontaneous} tự động, tự ý, tự phát, tự sinh, thanh thoát, không gò bó (văn) espontáneo - {spontaneous} tự động, tự ý, tự phát, tự sinh, thanh thoát, không gò bó (văn) espora - {spore} (sinh vật học) bào tử, (nghĩa bóng) mầm, mầm mống esporádico - {sporadic} rời rạc, lác đác, thỉnh thoảng, không thường xuyên esposa - {wife} vợ, (từ cổ,nghĩa cổ) người đàn bà; bà già esposas - {handcuff} khoá tay, xích tay, khoá tay, xích tay (ai) esposo - {husband} người chồng, (từ cổ,nghĩa cổ) người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...), (từ cổ,nghĩa cổ) người làm ruộng, tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng, (thơ ca), (đùa cợt) gả chồng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lấy, cưới (vợ), (từ cổ,nghĩa cổ) cày cấy (ruộng đất) espuela - {spur} đinh thúc ngựa, cựa (gà), cựa sắt (móc và cựa gà khi chọi), (thực vật học) cựa (ở cánh hoa...), mũi núi, tường cựa gà (chạy ngang bức thành), sự kích thích, sự khuyến khích, sự khích lệ, uể oải, cần được lên dây cót, (sử học) được tặng danh hiệu hiệp sĩ, (từ lóng) nổi tiếng, thúc (ngựa), lắp đinh (vào giày), lắp cựa sắt (vào cựa gà), khích lệ, khuyến khích, thúc ngựa, ((thường) + on, forward) phi nhanh, chạy nhanh; vội vã, làm phiền một cách không cần thiết espuma - {foam} bọt (nước biển, bia...), bọt nước dãi, bọt mồ hôi (ở ngựa...), (thơ ca) biển, sủi bọt, có bọt, đầy rượu, sủi bọt (cốc) - {froth} bọt (rượu bia...), bọt mép, váng bẩn, điều vô ích; chuyện vô ích, chuyện phiếm, làm (bia...) nổi bọt, làm sủi bọt, nổi bọt, sủi bọt espumante - {foamy} sùi bọt, có bọt, phủ bọt, như bọt espumar - {scum} bọt, váng, (nghĩa bóng) cặn bã, nổi (váng); nổi (bọt); có váng, hớt (váng), hớt (bọt) espumoso - {foaming} sự sủi bọt, sự nổi bọt, sự tạo bọt - {foamy} sùi bọt, có bọt, phủ bọt, như bọt - {frothy} có bọt, nổi bọt, sủi bọt, như bọt, rỗng tuếch, phù phiếm, vô tích sự - {scummy} có váng, có bọt, (thuộc) cặn bã (của xã hội) espurio - {spurious} giả, giả mạo esputo - {mucus} nước nhầy - {phlegm} (y học) đờm dãi, tính phớt tỉnh, tính lạnh lùng, tính lờ phờ uể oải espárrago - {asparagus} (thực vật học) măng tây espátula - {spatula} dao trộn thuốc vẽ, (y học) cái đè lưỡi espécimen - {specimen} mẫu, vật mẫu, mẫu để xét nghiệm, (thông tục), cuồm thứ người (có một cái gì đặc biệt) espía - {spy} 'spaiə/, gián điệp; người do thám, người trinh sát, làm gián điệp; do thám, theo dõi, xem xét kỹ lưỡng, kiểm soát kỹ lưỡng, ((thường) + out) do thám, dò xét, theo dõi, nhận ra, nhận thấy, phát hiện, xem xét kỹ lưỡng, kiểm soát kỹ lưỡng, ((thường) + out) khám phá ra do xem xét kỹ lưỡng, phát hiện ra do kiểm soát kỹ lưỡng espíritu - {spirit} tinh thần, linh hồn, tâm hồn, thần linh, thần thánh, quỷ thần, tinh thần; lòng can đảm; sự hăng hái, nhiệt tình; nghị lực; khí thế, tinh thần, thái độ tinh thần, điều kiện tinh thần, ảnh hưởng tinh thần; xu hướng tinh thần, tinh thần, nghĩa đúng, linh hồn, trụ cột, bộ óc (bóng), ((thường) số nhiều) rượu mạnh, (số nhiều) (dược học) cồn thuốc, vui vẻ phấn khởi, phấn chấn, buồn rầu, chán nản, ((thường) + up) khuyến khích, cổ vũ, làm phấn khởi, chuyển nhanh, đưa biến, cuỗm nhẹ esqueleto - {skeleton} bộ xương, bộ khung, bộ gọng, nhân, lõi, khung; nòng cốt, dàn bài, sườn (bài), người gầy da bọc xương, điều làm cho cụt hứng, điều làm mất vui, việc xấu xa phải giấu giếm, việc ô nhục phải che đậy trong gia đình esquelético - {rawboned} esquema - {diagram} biểu đồ - {formula} thể thức, cách thức, công thức - {schema} 'ski:mətə/, lược đồ, giản đồ, sơ đồ - {scheme} sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp, kế hoạch; âm mưu; mưu đồ; ý đồ, lược đồ, giản đồ, sơ đồ, vạch kế hoạch (làm gì); có kế hoạch thực hiện (điều gì), âm mưu, mưu đồ (làm việc gì) esquematico - {schematic} (thuộc) lược đồ, (thuộc) giản đồ, (thuộc) sơ đồ, giản lược, sơ lược - {schematically} dưới dạng giản đồ, dưới dạng biểu đồ esquematizar - {schematize} xem schematise esquemático - {schematic} (thuộc) lược đồ, (thuộc) giản đồ, (thuộc) sơ đồ, giản lược, sơ lược esquiador - {skier} người trượt tuyết esquiar - {ski} Xki, ván trượt tuyết, trượt tuyết; đi xki esquilador - {shearer} người xén lông cừu, máy cắt (bằng kéo) esquilar - {shear} kéo lớn (để tỉa cây, xén lông cừu...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự xén (lông cừu...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lông cừu xén ra, (kỹ thuật) sự trượt, sự dịch chuyển, (số nhiều) (như) sheers, cắt, chặt (bằng kiếm, dao, kéo...), xén, cắt, hớt, bị biến dạng, bị méo mó, bị đứt gãy (vật liệu...); làm biến dạng, làm méo mó, làm đứt gãy, (nghĩa bóng) tước, lấy mất esquimal - {Eskimo} người Et,ki,mô esquina - {corner} góc (tường, nhà, phố...), nơi kín đáo, xó xỉnh; chỗ ẩn náu, chỗ giấu giếm, nơi, phương, (thương nghiệp) sự đầu cơ, sự lũng đoạn thị trường, (thể dục,thể thao) quả phạt gốc, đi tắt, (xem) drive, ngã té, được ai yêu mến, dành cho ai một cảm tình đặc biệt; có cảm tình với ai, yêu mến ai, (quân sự), (thông tục) chỗ nguy hiểm, chỗ chiến sự xảy ra ác liệt, liếc ai, nhìn trộm ai, nơi nguy hiểm, hoàn cảnh khó khăn, rẽ, ngoặt, (nghĩa bóng) vượt qua nơi nguy hiểm, vượt qua giai đoạn khó khăn, đặt thành góc, làm thành góc, để vào góc, dồn vào chân tường, dồn vào thế bí, mua vét (để đầu cơ, lũng đoạn thị trường), vét hàng (để đầu cơ) esquisto - {shale} (khoáng chất) đá phiền sét esquivar - {shirk} người trốn việc, trốn, lẩn tránh, trốn tránh (việc, trách nhiệm...) esquivez - {brittleness} tính giòn, tính dễ gãy, tính dễ vỡ esquizofrenia - {schizophrenia} bệnh tâm thần phân liệt esquí - {ski} Xki, ván trượt tuyết, trượt tuyết; đi xki - {skiing} môn xki (môn thể thao di chuyển trên ván trượt tuyết) esta - {these} này, cái này, điều này, việc này, thế này, bây giờ, hiện nay, lúc này, như thế này, cơ sự đã thế này, vào lúc sự việc thế này, như thế này - {this} này, cái này, điều này, việc này, thế này, bây giờ, hiện nay, lúc này, như thế này, cơ sự đã thế này, vào lúc sự việc thế này, như thế này - {this here} esta noche - {tonight} night) /tə'nait/, đêm nay, tối nay estabilidad - {stability} sự vững vàng, sự vững chắc; sự ổn định (giá cả...), sự kiên định, sự kiên quyết, (vật lý) tính ổn định, tính bền; độ ổn định, độ bền estabilización - {stabilization} sự làm cho vững vàng, sự làm cho ổn định; sự vững vàng, sự ổn định estabilizar - {stabilize} làm cho vững vàng; làm ổn định, lắp bộ phận thăng bằng vào (sườn tàu thuỷ, đuôi máy bay) estable - {stable} vững vàng; ổn định, kiên định, kiên quyết, (vật lý) ổn định, bền, chuồng (ngựa, bò, trâu...), đàn ngựa đua (ở một chuồng nào), (số nhiều) (quân sự) công tác ở chuồng ngựa, cho (ngựa) vào chuồng, nhốt (ngựa) vào chuồng, ở trong chuồng (ngựa), (nghĩa bóng) nằm, ở establecer - {erect} thẳng, đứng thẳng, dựng đứng (tóc...), dựng đứng thẳng, đặt đứng thẳng, dựng nên, xây dựng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (sinh vật học) làm cương lên, (kỹ thuật) ghép, lắp ráp, (toán học) dựng (hình...), cương lên - {establishes} - {put up} - {raise} nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên, xây dựng, dựng, nuôi trồng, nêu lên, đưa ra; đề xuất, làm ra, gây nên, tăng, làm tăng thêm, phát động, kích động, xúi giục, làm phấn chấn tinh thần ai, làm nở, làm phồng lên, cất cao (giọng...); lên (tiếng...), đắp cao lên, xây cao thêm, đề bạt; đưa lên (địa vị cao hơn), khai thác (than), làm bốc lên, làm tung lên, thu, thu góp (tiền, thuế...); tổ chức, tuyển mộ (quân...), gọi về, chấm dứt, rút bỏ (một cuộc bao vây...); nhổ (trại...), (hàng hải) trông thấy, (kỹ thuật) làm có tuyết, làm cho có nhung (vải, len, dạ...), la lối om sòm; gây náo loạn, làm bụi mù, gây náo loạn, làm mờ sự thật, che giấu sự thật, cứu ai sống, tính được đủ số tiền cần thiết (cho việc gì...), sự nâng lên; sự tăng lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tăng lương, (đánh bài) sự tố thêm (đánh xì...) establecimiento - {establishment} sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập, sự đặt (ai vào một địa vị), sự chứng minh, sự xác minh (sự kiện...), sự đem vào, sự đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng...), sự chính thức hoá (nhà thờ), tổ chức (quân đội, hải quân, hành chính...); cơ sở (kinh doanh), số người hầu; quân số, lực lượng, cơ ngơi của vợ lẽ con riêng establo - {stable} vững vàng; ổn định, kiên định, kiên quyết, (vật lý) ổn định, bền, chuồng (ngựa, bò, trâu...), đàn ngựa đua (ở một chuồng nào), (số nhiều) (quân sự) công tác ở chuồng ngựa, cho (ngựa) vào chuồng, nhốt (ngựa) vào chuồng, ở trong chuồng (ngựa), (nghĩa bóng) nằm, ở - {stall} chuồng (ngựa, trâu bò); ngăn chuồng, ngăn (hầm mỏ than), quầy, bàn bày hàng, quán bán hàng, gian triển lãm, chỗ ngồi trước sân khấu, (tôn giáo) ghế ngồi ở chỗ hát kinh (trong nhà thờ), chức vị giáo sĩ, (hàng không) tình trạng tròng trành (vì tốc độ giảm), nhốt vào chuồng để vỗ béo (súc vật), ngăn (chuồng) thành nhiều ngăn, bị nhốt trong ngăn chuồng, sa lầy (trong bùn, tuyết) (ngựa, xe bò), ngừng chạy, chết (máy ô tô), (hàng không) tròng trành (vì tốc độ giảm), cò mồi kẻ cắp (tên kẻ cắp chuyên làm lạc hướng mọi người để cho đồng bọn ăn cắp hay chạy trốn), đòn phép đánh lừa, mẹo lảnh tránh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tránh, né, nói lảng (trong khi nói chuyện), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngăn cản, ngăn trở; trì hoãn, ((thường) + off) dùng mẹo lảng tránh để trì hoãn, dùng mẹo lảng tránh để thoát khỏi... - {sty} cái chắp (ở mắt) ((cũng) stye), (như) pigsty, ổ truỵ lạc, nhốt (lợn) vào chuồng, ở chuồng lợn; ăn ở bẩn thỉu như ở chuồng lợn estaca - {peg} cái chốt, cái ngạc, cái móc, cái mắc (áo, mũ), cái cọc (căng dây lều), miếng gỗ chèn (lỗ thùng...), núm vặn, dây đàn, cái kẹp phơi quần áo ((cũng) clothes peg), rượu cônhắc pha xô,đa, (nghĩa bóng) cớ, lý do, cơ hội; đề tài, (xem) hole, (quân sự), (từ lóng) đưa ai ra ban chỉ huy vì một lỗi gì, làm nhục ai; làm cho ai hết vênh váo, làm cho ai co vòi lại, đóng chốt, đóng cọc (để giữ chặt), (+ down) ghìm chặt, hạn chế, câu thúc, kiềm chế, ghìm không cho lên xuống (giá hối đoái), ổn định (giá cả...), (từ lóng) ném (đá...), ghi (điểm số) bằng chốt (chơi kipbi), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vạch mặt chỉ tên là, cầm chốt đánh vào, cầm cọc đánh vào; cầm chốt nhắm vào, cầm cọc nhắm vào; đâm thủng bằng chốt, đam thủng bằng cọc, ném đá vào, kiên trì làm, bền bỉ làm (việc gì), đánh dấu ranh giới bằng cọc, chạm bóng vào cọc kết thúc cuộc đấu (critkê), (từ lóng) chết ngoẻo, phăng teo; sạt nghiệp estacion - {state} trạng thái, tình trạng, địa vị xã hội, (thông tục) sự lo lắng, quốc gia, bang, nhà nước, chính quyền, sự phô trương sang trọng, sự trang trọng, sự trọng thể, sự huy hoàng, tập (trong sách chuyên đề), (từ cổ,nghĩa cổ) ngai, bệ, quàn, (thuộc) nhà nước, (thuộc) chính trị, dành riêng cho nghi lễ; chính thức, phát biểu, nói rõ, tuyên bố, định (ngày, giờ), (toán học) biểu diễn bằng ký hiệu (một phương trình...) - {station} trạm, điểm, đồn, đài (phát thanh...), trạm, ty (phục vụ như cầu địa phương), nhà ga, đồn binh (Ân độ), điểm gốc (đo đạc); khoảng cách tiêu chuẩn (30, 50 m hay 20 m), (Uc) chỗ nuôi cừu, địa vị, chức, (tôn giáo) sự ăn kiêng (vào ngày thứ tư và thứ sáu), (sinh vật học) hoàn cảnh, môi trường, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự đứng lại, tình trạng đứng lại, đặt vào vị trí, để vào vị trí; đóng (quân) ở một vị trí - {status} địa vị, thân phận, thân thế, (pháp lý) quân hệ pháp lý (giữa người này với những người khác), tình trạng estacional - {seasonal} từng thời, từng lúc, từng mùa, từng vụ estacionamiento - {abode} nơi ở, sự ở lại, sự lưu lại - {stay} (hàng hải) dây néo (cột buồm...), đang trở buồm, không lợi dụng được chiều gió, (hàng hải) néo (cột buồm) bằng dây, lái theo hướng gió, sự trở lại, sự lưu lại, sự đình lại, sự hoãn lại, sự ngăn cản, sự trở ngại, sự chịu đựng; khả năng chịu đựng; sự bền bỉ, sự dẻo dai, chỗ nương tựa, cái chống đỡ, (số nhiều) (như) corset, chặn, ngăn chặn, đình lại, hoãn lại, chống đỡ, ở lại, lưu lại, ((thường) lời mệnh lệnh) ngừng lại, dừng lại, chịu đựng, dẻo dai (trong cuộc đua...), không đến, văng mặt, không ra ngoài, lưu lại thêm một thời gian nữa, ở ngoài, không về nhà, ở lại cho đến hết (cuộc biểu diễn...), thức khuya, (xem) stomach, cái này có thể coi là vĩnh viễn - {stop} sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại, sự ở lại, sự lưu lại, chỗ đỗ (xe khách...), dấu chấm câu, (âm nhạc) sự ngừng để đổi giọng; sự bấm (kèn...); phím (đàn), điệu nói, que chặn, sào chặn, (vật lý) cái chắn sáng, (ngôn ngữ học) phụ âm tắc, (hàng hải) đoạn dây chão, đoạn dây thừng (để buộc), (như) stop,order, ngừng, nghỉ, thôi, chặn, ngăn chặn, cắt, cúp, treo giò, bịt lại, nút lại, hàn, chấm câu, (âm nhạc) bấm (dây đàn), (hàng hải) buộc (dây) cho chặt, ngừng lại, đứng lại, (thông tục) lưu lại, ở lại, (nhiếp ảnh) chắn bớt sáng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đỗ lại, nghỉ lại (trong cuộc đi), (kỹ thuật) đổ cát vào (phần khuôn không dùng), (kỹ thuật) quét sơn bảo vệ chống axit, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đỗ lại, sự ngừng lại (trong một cuộc đi) ((như) stop_off),(đùa cợt) đưa đầu ra đỡ đòn; bị đòn, (từ lóng) bị ăn đạn, (xem) gap, bóp cổ ai cho đến chết, đấm mõm ai (hối lộ cho đừng nói), ngăn cản bước đi; ngăn cản sự tiến bộ estacionario - {stationary} đứng ở một chỗ, không di chuyển, tĩnh lại, dừng, không mang đi được, để một chỗ, đứng, không thay đổi, (y học) không lan ra các nơi khác (bệnh), người ở một chỗ; vật để ở một chỗ, (số nhiều) bộ đội đóng ở một chỗ estación - {season} mùa (trong năm), thời cơ, lúc mùa, vụ, thời gian hoạt động mạnh, một thời gian, luyện tập cho quen (với thời tiết, nắng gió...); làm dày dạn; làm cho thích hợp để sử dụng, cho gia vị (vào thức ăn); thêm mắm thêm muối, làm dịu bớt, làm nhẹ bớt, làm đỡ gay gắt estadio - {stadium} sân vận động, đường đua, Xtađiom (đơn vị đo chiều dài bằng khoảng 184 m), (y học) giai đoạn, thời kỳ (bệnh), (sinh vật học) thời kỳ gian biến thái (sâu bọ) estadista - {statesman} chính khách, nhà chính trị sắc sảo và thiết thực; chính khách có tài (trong việc quản lý nhà nước), địa chủ nhỏ có lao động (mở miền Bắc Anh), nhà chính trị lão thành, chuyên gia có uy tín lớn (của một tổ chức) estadistica - {statistics} thống kê, khoa học thống kê estadizacion - {nationalization} sự quốc gia hoá, sự quốc hữu hoá, sự nhập quốc tịch; sự cho nhập quốc tịch estado - {state} trạng thái, tình trạng, địa vị xã hội, (thông tục) sự lo lắng, quốc gia, bang, nhà nước, chính quyền, sự phô trương sang trọng, sự trang trọng, sự trọng thể, sự huy hoàng, tập (trong sách chuyên đề), (từ cổ,nghĩa cổ) ngai, bệ, quàn, (thuộc) nhà nước, (thuộc) chính trị, dành riêng cho nghi lễ; chính thức, phát biểu, nói rõ, tuyên bố, định (ngày, giờ), (toán học) biểu diễn bằng ký hiệu (một phương trình...) estado de equilibrio - {steady state} estado sólido - {solid state} estados unidos - {America} (địa lý) châu Mỹ, như United States of America estadounidense - {American} (thuộc) Châu Mỹ; (thuộc) nước Mỹ, người Châu Mỹ; người Mỹ estadística - {statistic} (thuộc) thống kê - {statistics} thống kê, khoa học thống kê estadístico - {statistical} (thuộc) thống kê - {statistician} nhà thống kê, người thống kê estafa - {roguery} tính đểu, tính xỏ lá; tính gian giảo, tính láu cá, tinh ranh ma; tính tinh nghịch - {swindle} sự lừa đảo, sự bịp bợm, lừa đảo, bịp bợm, lừa, bịp estafador - {swindler} kẻ lừa đảo estafar - {diddle} (từ lóng), lừa gạt, lừa đảo estalactita - {stalactite} (địa lý,địa chất) chuông đá, vú đá estalagmita - {stalagmite} (địa lý,địa chất) măng đá estallar - {burst} sự nổ tung, sự vỡ tung; tiếng nổ (bom), sự gắng lên, sự dấn lên, sự nổ lực lên, sự bật lên, sự nổ ra, sự bùng lên, sự xuất hiện đột ngột, sự phi nước đại (ngựa), sự chè chén say sưa, nổ, nổ tung (bom, đạn...); vỡ (mụn nhọt); nổ, vỡ (bong bóng); vỡ, vỡ tung ra (để); nhú, nở (lá, nụ hoa), đầy ních, tràn đầy, nóng lòng háo hức, làm nổ tung ra; làm bật tung ra; làm rách tung ra, làm vỡ tung ra, xông, xộc, vọt; đột nhiên xuất hiện, (như) to brust out, mở tung vào (phía trong), làm gián đoạn; ngắt lời, thình lình đến, thình lình xuất hiện, bùng lên, bật lên, thốt lên; nói ầm lên, lớn tiếng, phá lên, oà lên, bật lên, bùng ra, nổ ra, bật ra (chiến tranh, bệnh tật, tiếng ồn ào...), (thông tục) làm nổ bùng, nổ bùng, làm suy sụp; suy sụp, chợt xuất hiện, chợt đến - {puncture} sự đâm, sự châm, sự chích; lỗ đâm, lỗ châm, lỗ chích, lỗ thủng, (điện học) sự đánh thủng, đam thủng, châm thủng, chích thủng, (nghĩa bóng) làm cho xì hơi, làm cho tịt ngòi, bị đâm thủng (lốp xe...); bị chích estallido - {pop} (thông tục) buổi hoà nhạc bình dân, đĩa hát bình dân; bài hát bình dân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) poppa, tiếng nổ bốp, tiếng nổ lốp bốp, điểm, vết (đánh dấu cừu...), (thông tục) rượu có bọt, đồ uống có bọt (sâm banh, nước chanh gừng...), (từ lóng) sự cấm cố, nổ bốp, (+ at) nổ súng vào, bắn, thình lình thụt vào, thình lình thò ra, vọt, bật, tạt..., làm nổ bốp; nổ (súng...), thình lình làm thò ra, thình lình làm vọt ra, thình lình làm bật ra..., hỏi thình lình, hỏi chộp (một câu hỏi), (từ lóng) cấm cố, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rang nở (ngô), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bỏ đi bất thình lình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nói giận dữ không suy nghĩ, (từ lóng) nghèo (chết) bất thình lình, (thông tục) dạm hỏi, gạ hỏi (làm vợ), bốp, đánh bốp một cái, đốp estambre - {stamen} (thực vật học) nhị (hoa) - {worsted} sợi len xe, vải len xe - {yarn} sợi, chỉ, (thông tục) chuyện huyên thiên; chuyện bịa, (thông tục) nói chuyện huyên thiên; kể chuyện bịa estampa - {stanza} đoạn thơ, khổ thơ, Xtăngxơ, thơ tứ tuyệt estampar en relieve - {pounce} móng (chim ăn thịt), sự bổ nhào xuống vồ, sự vồ, sự chụp (mồi), bổ nhào xuống vồ, vồ, chụp (mồi), thình lình xông vào, tấn công thình lình, đâm bổ vào, (nghĩa bóng) vớ ngay lấy, vồ ngay lấy, chộp ngay lấy, mực bồ hóng trộn dầu, phấn than, phết (xoa) mực bồ hóng trộn dầu (lên giấy than...), rập (hình vẽ) bằng phấn than estampida - {stampede} sự chạy tán loạn (ngựa, súc vật), sự chạy trốn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) phong trào tự phát, phong trào thiếu phối hợp, chạy tán loạn, làm cho chạy tán loạn estampido - {boom} (hàng hải) sào căng buồm, hàng rào gỗ nổi (chắn cửa sông, cửa cảng), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cần (máy trục), xà dọc (cánh máy bay), tiếng nổ đùng đùng (súng); tiếng gầm (sóng); tiếng oang oang, tiếng kêu vo vo, nổ đùng đùng (súng); nói oang oang, kêu vo vo, kêu vo ve (sâu bọ), sự tăng vọt (giá cả), sự phất trong (buôn bán...); sự nổi tiếng thình lình (nhờ quảng cáo rùm beng), thành phố phát triển nhanh, quảng cáo rùm beng (cho một mặt hàng gì mới...), tăng vọt (giá cả), phất (công việc buôn bán...); thình lình trở nên nổi tiếng (nhờ quảng cáo rùm beng) estampillado - {stamped} đã dán tem estancado - {stagnant} ứ đọng; tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù, đình trệ, đình đốn, mụ mẫm (trí óc) estancamiento - {stagnation} sự ứ đọng; tình trạng tù hãm, sự đình trệ, sự đình đốn, tình trạng mụ mẫm estancarse - {stagnate} đọng, ứ (nước); tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù (đời sống...), đình trệ, đình đốn (việc buôn bán...), mụ mẫm (trí óc) estancia - {sojourn} sự ở lại ít lâu, sự ở lại ít bữa, ở lại ít lâu, ở lại ít bữa estanco - {tight} kín, không thấm, không rỉ, chặt, khít, chật, bó sát, căng, căng thẳng, khó khăn, khan hiếm, keo cú, biển lận, (thông tục) say bí tỉ, say sưa, (xem) hand, kín, sít, khít, khít khao, chặt, chặt chẽ estandarizar - {standardize} tiêu chuẩn hoá, sự sản xuất hàng loạt estandarte - {banner} ngọn cờ, biểu ngữ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đầu đề chữ lớn suốt mặt trang báo, tốt; quan trọng; hạng nhất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (mỉa mai) đi lang thang suốt đêm không có chỗ trú chân (những người thất nghiệp), đi theo ngọn cờ của..., theo phe đảng của..., tuyên bố chương trình của mình; bày tỏ quan điểm của mình estanque - {pond} ao,(đùa cợt) biển, (+ back, up) ngăn, be bờ (dòng nước...) để giữ nước, thành ao, thành vũng estanquero - {tobacconist} người bán thuốc lá, người buôn thuốc lá estante - {bookshelf} giá sách, kệ sách - {shelf} ʃelvz/, giá sách; ngăn sách, cái xích đông, đá ngầm; bãi cạn, (địa lý,địa chất) thềm lục địa, đã xong; bỏ đi, xếp xó; không ai rước (con gái) estante para libros - {bookcase} tủ sách estantería - {shelving} giá; vật liệu để đóng giá (sách) estar - {be} thì, là, có, tồn tại, ở, sống, trở nên, trở thành, xảy ra, diễn ra, giá, be to phải, định, sẽ, (+ động tính từ hiện tại) đang, (+ động tính từ quá khứ) bị, được, đã đi, đã đến, chống lại, tán thành, đứng về phía estar de acuerdo - {agree} đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận, hoà thuận, hợp với, phù hợp với, thích hợp với, (ngôn ngữ học) hợp (về cách, giống, số...), cân bằng (các khoản chi thu...), đồng ý, sống với nhau như chó với mèo, (xem) differ estar debajo - {underlie} nằm dưới, ở dưới, làm cơ sở cho, làm nền tảng cho (một học thuyết...) estar inquieto - {fidget} (số nhiều) sự bồn chồn, người hay sốt ruột, người hay làm người khác sốt ruột, sự hối hả, tiếng sột soạt (của quần áo), làm sốt ruột, bồn chồn, sốt ruột, lo lắng, không yên tâm, cựa quậy nhúc nhích luôn, không ở yên một chỗ estas - {that} ấy, đó, kia, người ấy, vật ấy, cái ấy, điều ấy; người đó, vật đó, cái đó, điều đó, cái kia, người kia, cái, cái mà, cái như thế, (xem) at, người mà, cái mà, mà, như thế, đến thế, thế, như thế này,(thân mật) đến nỗi, rằng, là, để, để mà, đến nỗi, giá mà, bởi vì, là vì - {these} này, cái này, điều này, việc này, thế này, bây giờ, hiện nay, lúc này, như thế này, cơ sự đã thế này, vào lúc sự việc thế này, như thế này - {this} này, cái này, điều này, việc này, thế này, bây giờ, hiện nay, lúc này, như thế này, cơ sự đã thế này, vào lúc sự việc thế này, như thế này - {this one} - {those} estatal - {stately} oai vệ, oai nghiêm (dáng, người), trang nghiêm, trịnh trọng (văn phong) estatua - {statue} tượng, tượng nữ thần tự do (ơ Mỹ) estatuario - {statuary} (thuộc) tượng, nghệ thuật điêu khắc; nghệ thuật tạc tượng, nghệ thuật nặn tượng estatuilla - {figurine} bức tượng nhỏ - {statuette} tượng nhỏ estatura - {stature} vóc người, (nghĩa bóng) sự tiến triển; mức phát triển estatuto - {statute} đạo luật, quy chế, chế độ, (kinh thánh) luật thánh estatutos - {charter} hiến chương, đặc quyền, sự thuê tàu; hợp đồng thuê tàu, giấy nhượng đất, ban đặc quyền, thuê mướn (tàu biển); (thông tục) xe cộ estaño - {tin} thiếc, sắt tây; giấy thiếc, hộp thiếc, hộp sắt tây, (từ lóng) tiền, tráng thiếc, đóng hộp este - {East} hướng đông, phương đông, phía đông, miền đông, gió đông, Viễn đông, Trung đông, Cận đông, dù cho đi khắp bốn phương, về nhà mới thấy quê hương đâu bằng, đông, về hướng đông; ở phía đông - {east} hướng đông, phương đông, phía đông, miền đông, gió đông, Viễn đông, Trung đông, Cận đông, dù cho đi khắp bốn phương, về nhà mới thấy quê hương đâu bằng, đông, về hướng đông; ở phía đông estela - {wake} (hàng hải) lằn tàu, theo chân ai, theo liền ngay sau ai, (nghĩa bóng) theo gương ai, ((thường) số nhiều) nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh), sự thức canh người chết, thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy, đánh thức, làm hồi tỉnh lại, làm sống lại, làm náo động (nơi nào); phá (sự yên tĩnh), làm dội lại (tiếng vang), khêu gợi, gợi lại (một kỷ niệm), thức canh (người chết) estelar - {stellar} (thuộc) sao, (thuộc) tinh tú, hình sao, có hình sao, xuất sắc, ưu tú, như một ngôi sao, chính estepa - {steppe} thảo nguyên estera - {mat} chiếu, thảm chùi chân, (thể dục,thể thao) đệm (cho đồ vật...), miếng vải lót cốc (đĩa...) (cho khỏi nóng hay để trang hoàng), vật tết, bị quở trách, bị phê bình, (quân sự) bị đưa ra toà, trải chiếu lên; trải thảm chùi chân lên, bện tết (thừng, tóc...), bện lại, tết lại, làm xỉn, làm mờ, xỉn, mờ estercolero - {hotbed} luống đất bón phân tươi, (nghĩa bóng) ổ, lò estereofónico - {stereophonic} (thuộc) âm lập thể estereoscopio - {stereoscope} kính nhìn nổi estereotipo - {stereotype} bản in đúc, sự chế tạo bản in đúc; sự in bằng bản in đúc, mẫu sẵn, mẫu rập khuôn, ấn tượng sâu sắc, ấn tượng bất di bất dịch, đúc bản để in, in bằng bản in đúc, lặp lại như đúc, rập khuôn; công thức hoá esteril - {sterile} cằn cỗi, khô cằn, không sinh sản, không sinh đẻ, hiếm hoi, vô ích, không kết quả, vô trùng, nghèo nàn, khô khan (văn học) - {sterilely} xem sterile esterilidad - {barrenness} sự cằn cỗi, sự không sinh đẻ, sự khô khan ((văn học)) - {sterility} sự cằn cỗi, sự mất khả năng sinh đẻ; (sinh vật học) tính không sinh sản, sự vô ích, sự không có kết quả esterilización - {sterilization} sự khử trùng, sự làm tiệt trùng, sự làm cho cằn cỗi, sự làm mất khả năng sinh đẻ esterilizar - {sterilize} làm tiệt trùng, khử trùng, làm cho cằn cỗi, làm mất khả năng sinh đẻ esterlina - {sterling} thật, đúng tuổi (tiền, kim loại quý), có chân giá trị, đồng xtecling, đồng bảng Anh esternón - {breastbone} (giải phẫu) xương ức - {sternum} (giải phẫu) xương ức esteticista - {beautician} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người chủ mỹ viện estetico - {aesthetic} (thuộc) mỹ học, thẩm mỹ, có óc thẩm mỹ, có khiếu thẩm mỹ; hợp với nguyên tắc thẩm mỹ - {esthetic} estetoscopio - {stethoscope} (y học) ống nghe (để khám bệnh), nghe bệnh estiercol - {manure} phân bón, bón phân estigma - {stigma} vết nhơ, điều sỉ nhục (cho tên tuổi), (y học) dấu hiệu bệnh, (sinh vật học) vết, đốm; (động vật học) lỗ thở (sâu bọ), (số nhiều stigmata) nốt dát (trên da người), (thực vật học) đầu nhuỵ, (từ cổ,nghĩa cổ) dấu sắt nung (đóng lên người nô lệ, người tù...), (tôn giáo) (số nhiều stigmata; (thường) dùng số nhiều) dấu Chúa (dấu tựa dấu đóng đinh của Chúa mà người sùng đạo cho là hiện lên trên mình một số vị thánh) estigmatizar - {stigmatize} bêu xấu (ai), dán cho (ai) cái nhãn hiệu, làm nổi nốt dát (trên người ai, bằng phương pháp thôi miên...), (từ cổ,nghĩa cổ) đóng dấu sắt nung vào (người nô lệ) estilista - {stylist} người viết chú ý về văn phong; người chú trọng văn phong estilizar - {stylize} làm đúng kiểu estilo - {style} cột đồng hồ mặt trời, (thực vật học) vòi nhuỵ, văn phong, phong cách, cách, lối, loại, kiểu, dáng, thời trang, mốt, danh hiệu, tước hiệu, lịch, điều đặc sắc, điểm xuất sắc, bút trâm (để vết trên sáp, ở thời cổ), (thơ ca) bút mực, bút chì, (y học) kim, gọi tên, gọi là estilístico - {stylistic} (thuộc) văn phong, (thuộc) tu từ estimable - {estimable} đáng kính mến, đáng quý trọng estimacion - {esteem} sự kính mến, sự quý trọng, kính mến, quý trọng, coi là, cho là estimación - {estimation} sự đánh giá; sự ước lượng, sự kính mến, sự quý trọng estimado - {dear} thân, thân yêu, thân mến, yêu quý, kính thưa, thưa; thân mến (viết trong thư), đáng yêu, đáng mến, thiết tha, chân tình, yêu mến ai, yêu quý ai, (xem) life, người thân mến, người yêu quý, (thông tục) người đáng yêu, người đáng quý; vật đáng yêu, vật đáng quý/'diəli/, đắt, thân mến, yêu mến, thương mến, trời ơi - {esteem} sự kính mến, sự quý trọng, kính mến, quý trọng, coi là, cho là estimar - {appraise} đánh giá; định giá - {appreciate} đánh giá, đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thấy rõ, nhận thức; sâu sắc, biết thưởng thức, biết đánh giá, cảm kích, nâng giá, tăng giá trị (của cái gì), lên giá (hàng hoá...), tăng giá trị - {aprreciate} - {estimate} 'estimeit/, sự đánh giá, sự ước lượng, số lượng ước đoán, bản kê giá cả (thầu khoán), dự thảo ngân sách, đánh giá; ước lượng - {value} giá trị, (thương nghiệp); (tài chính) giá cả, giá, (vật lý) năng suất, (văn học) nghĩa, ý nghĩa, (sinh vật học) bậc phân loại, (số nhiều) tiêu chuẩn, (thương nghiệp) định giá, đánh giá, trọng, chuộng, quý, coi trọng, hãnh diện, vênh vang estimulante - {stimulant} kích thích, chất kích thích, tác nhân kích thích, anh ấy không bao giờ uống rượu estimular - {stimulate} kích thích, khuyến khích estimulo - {incentive} khuyến khích, khích lệ; thúc đẩy, sự khuyến khích, sự khích lệ; sự thúc đẩy, động cơ (thúc đẩy làm việc gì) estipendio - {stipend} (thực vật học) lương, tiền thù lao thường kỳ (mục sư, quan toà...) estipulación - {stipulation} sự quy định (thành điều khoản); điều quy định (thành điều khoản) estipular - {stipulate} quy định, đặt điều kiện, (+ for) qui định (thành điều khoản), ước định (thành điều khoản) estiramiento - {stretch} sự căng ra, sự duỗi ra, quãng (đường); dải, khoảng (đất), nghĩa rộng, nghĩa suy ra, (hàng hải) mạch đường (khoảng đường đã đi được theo một hướng buồm), (từ lóng) một năm tù; thời hạn ở tù, một hơi, một mạch, không nghỉ, lâu, lâu lắm rồi, kéo ra, căng ra, giăng ra, duỗi ra; nong ra, lợi dụng, lạm dụng; nói phóng đại, nói ngoa, (từ lóng) treo cổ (ai), trải ra, chạy dài ra, giãn ra, rộng ra; co giãn, ((thường) + out) nằm sóng soài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bị treo cổ, đưa thẳng tay ra, bước dài bước, đánh ai ngã sóng soài dưới đất estirar - {move out} - {undress} quần áo thường (trái với đồng phục), quần áo xuềnh xoàng, cởi quần áo, (y học) bỏ băng, tháo băng - {wrench} sự vặn mạnh, sự xoắn; sự giật mạnh, sự trật, sự sái (chân, mắt cá), nỗi đau đớn khổ sở (do bị chia lìa, do có người thân phải đi xa lâu), (kỹ thuật) chìa vặn đai ốc, vặn mạnh, xoắn; giật mạnh, (y học) làm trật, làm sái (mắt cá...), làm trẹo đi, làm trệch đi, làm sai đi (nghĩ một từ); xuyên tạc, bóp méo (sự việc, sự thật...) estiércol - {dung} phân thú vật (ít khi nói về người), phân bón, điều ô uế, điều nhơ bẩn, bón phân - {manure} phân bón, bón phân estiércol húmedo - {muck} phân chuồng, (thông tục) rác rưởi; đồ ô uế, đồ nhớp nhúa, đồ kinh tởm, (thông tục) tình trạng bẩn tưởi, tạp chất (ở quặng), nhớp nháp mồ hôi, đẫm mồ hôi, làm bẩn, làm nhơ, làm hỏng, làm bẩn, làm nhơ, (thông tục) (+ up) làm hư, làm hỏng, phá rối, lấy hết tạp chất (ở quặng), (+ about) đi lêu lổng, làm những việc vô ích estkval - {summer} (kiến trúc) cái rầm ((cũng) summer,tree), mùa hạ, mùa hè, (thơ ca) tuổi, xuân xanh, (định ngữ) (thuộc) mùa hè, đi nghỉ hè, đi nghỉ mát (ở núi, ở bờ biển...), chăn (vật nuôi) về mùa hè (ở núi...) - {summerly} (thuộc) mùa hè; như mùa hè esto - {this} này, cái này, điều này, việc này, thế này, bây giờ, hiện nay, lúc này, như thế này, cơ sự đã thế này, vào lúc sự việc thế này, như thế này estocada - {lunge} đường kiếm tấn công bất thình lình, sự lao tới, sự nhào tới, tấn công bất thình lình bằng mũi kiếm (đấu kiếm), hích vai, xô vai (quyền Anh), lao lên tấn công bất thình lình, đâm, thọc mạnh, đá hất (ngựa), dây dạy ngựa chạy vòng tròn, nơi dạy ngựa chạy vòng tròn estofado - {stew} (từ cổ,nghĩa cổ) nhà thổ ((thường) the stews), ao thả cá, bể thả cá (để giữ cho tươi), bể nuôi trai, món thịt hầm, (thông tục) sự lo âu, sự bối rối, hầm, ninh (thịt...), (từ lóng) học gạo, (nghĩa bóng) nong ngột ngạt, để mặc kệ xác ai - {stewed} hầm nhừ, ninh nhừ, đặc, đậm estoico - {stoic} người theo phái khắc kỷ, (định ngữ) Xtôic - {stoical} kiên cường estola - {stole} (từ cổ,nghĩa cổ) (La mã) khăn choàng (mục sư), khăng choàng vai (đàn bà), (xem) stolon estomago - {stomach} dạy dày, bụng, sự đói, sự thèm ăn, tinh thần, bụng dạ, tự cao tự đại, tự kiêu, ăn, nuốt, (nghĩa bóng) cam chịu (nhục); nuốt (hận) estonia - {Estonia} estoque - {rapier} thanh kiếm, thanh trường kiếm estorbar - {bother} điều bực mình, điều khó chịu, điều buồn bực, điều phiền muộn, sự lo lắng, chà, phiền quá, làm buồn bực, làm phiền, quấy rầy, lo lắng, lo ngại băn khoăn, áy náy, lời cầu khẩn gớm, đến phiền - {derange} làm trục trặc, làm mất trật tự, làm mất thứ tự, làm đảo lộn, xáo trộn, làm rối loạn, quấy rối, quấy rầy, làm phiền, làm loạn trí - {disturb} làm mất yên tĩnh, làm náo động; quấy rầy, làm bối rối, làm lo âu; làm xáo lộn, (vật lý) làm nhiễu loạn estorbo - {encumbrance} gánh nặng, sự phiền toái, điều phiền toái, sự trở ngại, sự cản trở; điều trở ngại, điều cản trở - {hindrance} sự cản trở, trở lực; cái chướng ngại estorboso - {obstructive} làm tắc, làm bế tắc, làm nghẽn, cản trở, gây trở ngại, người gây bế tắc, người cản trở, (như) obstructionist estornino - {starling} (động vật học) chim sáo đá, trụ bảo vệ estornudar - {sneeze} sự hắt hơi, cái hắt hơi, hắt hơi, (nói trại) bị chém đầu, đó là điều không thể xem khinh được estornudo - {sneeze} sự hắt hơi, cái hắt hơi, hắt hơi, (nói trại) bị chém đầu, đó là điều không thể xem khinh được estos - {these} này, cái này, điều này, việc này, thế này, bây giờ, hiện nay, lúc này, như thế này, cơ sự đã thế này, vào lúc sự việc thế này, như thế này estotro - {he who} - {the one} estrafalario - {zany} người ngu, người đần, người khờ dại, người thích làm trò hề, (sử học) vai hề phụ estrago - {decimation} sự lấy ra một phần mười, sự sát hại nhiều, sự giết hại nhiều, sự tiêu dùng nhiều - {havoc} sự tàn phá, tàn phá estrangulación - {strangulation} (y học) sự cặp, sự kẹp (mạch máu), (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự bóp cổ, sự bóp nghẹt estrangulador - {strangler} người bóp cổ giết ai estrangular - {choke} lõi rau atisô, sự làm nghẹt, sự làm kẹt, sự tắc lại, sự làm ngột, sự làm tắt (tức) thở, chỗ thắt lại, chỗ co lại, chỗ bóp lại, (điện học) cuộn cảm kháng ((cũng) choker), (kỹ thuật) van điều tiết không khí; bướm gió, làm nghẹt, làm tắc (tức) thở, làm chết ngạt, (+ up) bít lại, bịt lại, nén, nuốt (giận, nước mắt), nghẹt thở, ngạt thở, tắc (tức) thở, uất, uất lên, tắc, nghẹt (ống dẫn...), cầm, nuốt (nước mắt), nuốt, nén, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lặng thinh, nín lặng, bóp cổ, can gián, khuyên can, đuổi đi, bịt, bít chặt, làm nghẹt (tiếng), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lặng thinh, nín lặng - {strangle} bóp cổ, bóp họng, làm nghẹt (cổ), bóp nghẹt, nén; đàn áp - {strangulate} cặp, kẹp (mạch máu), (từ hiếm,nghĩa hiếm) bóp cổ, bóp nghẹt estrasburgo - {Strasbourg} - {Strassbourg} - {Strassburg} estratagema - {stratagem} mưu, mưu mẹo estratega - {strategist} nhà chiến lược estrategia - {strategy} chiến lược estratificación - {stratification} (địa lý,địa chất) sự xếp thành tầng, thớ tầng estratificar - {stratify} xếp thành tầng estrato - {stratum} (địa lý,địa chất) địa tầng, vỉa, tầng lớp xã hội estratosfera - {stratosphere} (địa lý,địa chất) tầng bình lưu estratégico - {strategic} (thuộc) chiến lược estrechamente - {closely} gần, gần gũi, thân mật, chặt chẽ, khít, sát, sít vào nhau, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận estrechar - {constrict} thắt lại, siết lại, bóp lại; làm co khít lại, làm thui chột, làm cằn cỗi estrechez - {distress} nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, nỗi đau đớn, cảnh khốn cùng, cảnh túng quẫn, cảnh gieo neo, tai hoạ, cảnh hiểm nghèo, cảnh hiểm nguy, tình trạng kiệt sức, tình trạng mệt lả, tình trạng mệt đứt hơi, (pháp lý) sự tịch biên, làm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn, làm lo âu, làm lo lắng, bắt chịu gian nan, bắt chịu khốn khổ, làm kiệt sức - {misery} cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực, sự đau đớn, khổ sở, (số nhiều) những nỗi khốn khổ, những điều bất hạnh - {trouble} điều lo lắng, điều phiền muộn, sự làm phiền, sự quấy rầy; điều phiền hà, sự chịu khó, sự cố gắng; sự khó nhọc, tình trạng bất an, tình trạng rắc rối, tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn, trạng thái khó ở, tình trạng mắc bệnh; bệnh, (kỹ thuật) sự hỏng hóc, sự trục trắc (của máy), làm đục, làm phiền, quấy rầy, làm cho lo lắng, làm phiền muộn, làm băn khoăn, làm cho khổ sở, làm cho đau đớn, lo nghĩ, lo lắng, băn khoăn, bận tâm estrecho - {narrow} hẹp, chật hẹp, eo hẹp, hẹp hòi, nhỏ nhen, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, (xem) escape, (thông tục) may mà thoát được, may mà tránh được, thắng lợi đạt được một cách khó khăn; sự thắng chật vật, đa số ít ỏi (số phiếu trong cuộc bầu cử), nấm mồ, khúc sông hẹp; đoạn đường phố hẹp; hẽm núi; cửa biển hẹp, cửa sông hẹp, thu hẹp, làm hẹp lại, co lại, rút lại, thành hẹp hòi estrella - {star} sao, ngôi sao, tinh tú, vật hình sao, (ngành in) dấu sao, đốm trắng ở trán ngựa, nhân vật nổi tiếng, nghệ sĩ nổi tiếng, ngôi sao (điện ảnh...), sao chiếu mệnh, tướng tinh; ((thường) số nhiều) số mệnh, số phận, mục tiêu mà mình dốc toàn tâm toàn ý để thực hiện, nổ đom đóm mắt, dán sao, trang trí bằng hình ngôi sao, đánh dấu sao (vào một bản danh sách...), có (diễn viên...) đóng vai chính, đóng vai chính, trội hẳn, xuất sắc estrella de mar - {starfish} (động vật học) sao biển estrellado - {shattered} - {starred} đầy sao, trang trí bằng sao, là ngôi sao điện ảnh; kịch - {starry} có nhiều sao, như sao estrellar - {slab} phiến đá mỏng, tấm ván bìa, thanh, tấm, bóc bìa, xẻ bìa (gỗ), lát bằng tấm, lát bằng phiến, (từ cổ,nghĩa cổ) nhớ, đặt dính - {shatter} làm vỡ, làm gãy, làm tan vỡ, làm tiêu tan; làm đảo lộn, vỡ, gãy, tan vỡ, tiêu tan estrellato - {stardom} cương vị ngôi sao điện ảnh, cương vị ngôi sao sân khấu, (sân khấu) những ngôi sao điện ảnh, những ngôi sao sân khấu (nói chung) estremezo - {shock} sự đụng chạm, sự va chạm, sự đột xuất, sự đột biến, sự đột khởi, (nghĩa bóng) sự tấn công mãnh liệt và đột ngột, sự khích động, sự sửng sốt; cảm giác bất ngờ, sự tổn thương (uy tín); sự xáo lộn (tổ chức), sự động đất, (y học) sốc, làm chướng tai gai mắt, làm căm phẫn, làm đau buồn; làm kinh tởm, cho điện giật (người nào), (y học) gây sốc, (thơ ca) chạm mạnh, va mạnh, đống lúa ((thường) là 12 lượm) (Ê,cốt stook), xếp (lúa) thành đống (12 lượm) (Ê,cốt stook), mớ tóc bù xù, chó xù estreno - {premiere} estrepitoso - {ranting} - {roistering} sự làm om sòm, sự làm ầm ĩ, sự chè chén ầm ĩ estreptococo - {streptococcus} (y học) khuẩn cầu chuỗi, khuẩn liên cầu estreñimiento - {constipation} (y học) chứng táo bón estreñir - {constipate} (y học) làm táo bón estribacion - {foothills} estribillo - {refrain} đoạn điệp, kìm lại, dằn lại, cầm lại, cố nhịn, cố nín, kiềm chế estribo - {abutment} giới hạn, biên giới, chỗ tiếp giáp, tường chống, trụ chống; trụ đá (xây ở hai đầu cầu) - {stirrup} bàn đạp (ở yên ngựa) estribor - {starboard} (hàng hải) mạn phải (của tàu, thuyền...), bát (trái với cạy) estrictamente - {strictly} một cách nghiêm khắc; hoàn toàn estricto - {strict} chính xác, đúng, nghiêm ngặt, nghiêm khắc; nghiêm chỉnh, hoàn toàn, thật sự estridencia - {stridency} sự the thé; sự đinh tai; sự lanh lảnh estridente - {strident} the thé estrofa - {stanza} đoạn thơ, khổ thơ, Xtăngxơ, thơ tứ tuyệt estroncio - {strontium} (hoá học) Stronti estropajo - {swab} giẻ lau sàn, (y học) miếng gạc, cái thông nòng súng, (từ lóng) người vụng về, người hậu đậu, (hàng hải), (từ lóng) cầu vai (sĩ quan), lau (bằng giẻ lau sàn), ((thường) + up) thấm bằng miếng gạc, thông (nòng súng) estropeado - {broken} bị gãy, bị vỡ, vụn, đứt quãng, chập chờn, thất thường, nhấp nhô, gập ghềnh, suy nhược, ốm yếu, quỵ, tuyệt vọng, đau khổ, nói sai, không được tôn trọng, không được thực hiện - {damaged} estropear - {mar} làm hư, làm hỏng, làm hại estructura - {conformation} hình thể, hình dáng, thể cấu tạo, (conformation to) sự thích ứng, sự thích nghi, sự theo đúng, sự làm đúng theo - {outline} nét ngoài, đường nét, hình dáng, hình bóng, nét phác, nét đại cương; đề cương; sự vạch ra những nét chính (của một kế hoạch...), (số nhiều) đặc điểm chính, nguyên tắc chung, vẽ phác, phác thảo, vẽ đường nét bên ngoài, vạch hình dáng bên ngoài, thảo những nét chính, phác ra những nét chính (của một kế hoạch...) - {structure} kết cấu, cấu trúc, công trình kiến trúc, công trình xây dựng estructuración - {structuring} estructural - {structural} (thuộc) kết cấu, (thuộc) cấu trúc, (thuộc) xây dựng, để xây dựng estruendo - {clangor} - {peal} (động vật học) cá đù, (Ai,len) cá hồi con, chùm chuông, hồi chuông, hồi tràng (sấm, cười...), rung, ngân, vang, rung, đánh từng hồi estruendoso - {uproarious} ồn ào, om sòm, náo động estrés - {stress} sự nhấn mạnh, (ngôn ngữ học) trọng âm; âm nhấn, sự cố gắng, sự đòi hỏi bỏ nhiều sức lự, sự bắt buộc, (kỹ thuật) ứng suất, những lúc dềnh dang và những lúc khẩn trương, nhấn mạnh (một âm, một điểm...), (kỹ thuật) cho tác dụng ứng suất estría - {stria} (sinh vật học) vằn, sọc; đường khía estuario - {estuary} cửa sông estuche - {box} hộp, thùng, tráp, bao, chỗ ngồi (của người đánh xe ngựa), lô (rạp hát); phòng nhỏ (khách sạn); ô (chuồng ngựa), chòi, điếm (canh), ghế (ở toà án, cho quan toà, nhân chứng...), tủ sắt, két sắt (để bạc); ông, hộp (bỏ tiền), quà (lễ giáng sinh), lều nhỏ, chỗ trú chân (của người đi săn), (kỹ thuật) hộp ống lót, cùng chung một cảnh ngộ (với ai), suy nghĩ chính chắn, thận trọng, bỏ vào hộp, đệ (đơn) lên toà án, ngăn riêng ra; nhốt riêng vào từng ô chuồng, nhốt vào chuông hẹp, đóng kín vào hộp, (xem) compass, cái tát, cái bạt, tát, bạt (tai...), đánh quyền Anh, (thực vật học) cây hoàng dương - {container} cái đựng, cái chứa (chai, lọ, bình, thành, hộp...), (thương nghiệp) thùng đựng hàng, hộp đựng hàng, (kỹ thuật) côngtenơ - {jug} cái bình (có tay cầm và vòi), (từ lóng) nhà tù ((cũng) stone jug), ((thường) động tính từ quá khứ) hầm (thỏ) trong nồi đất, (từ lóng) giam, bỏ tù, tiếng hót (của chim sơn ca...) ((cũng) jug), hót (chim sơn ca...) - {vessel} bình, chậu, lọ, thùng, (hàng hải) thuyền lớn, tàu thuỷ, (giải phẫu); (thực vật học) ống, mạch, (kinh) đàn bà estuco - {stucco} vữa xtucô (trát tường, đắp hình nổi trên tường...), trát bằng vữa xtucô estudiado - {studied} cẩn trọng, có suy nghĩ, cố tình, cố ý, có chủ tâm estudiante - {academic} (thuộc) học viện; (thuộc) trường đại học, (thuộc) viện hàn lâm, có tính chất học thuật, lý thuyết suông, trừu tượng, không thực tế, (văn nghệ) kinh viện, (thuộc) trường phái triết học Pla,ton, hội viên học viện, viện sĩ, người quá nệ kinh viện, (số nhiều) lập luận hoàn toàn lý thuyết, (số nhiều) mũ áo đại học (của giáo sư và học sinh đại học ở Anh) - {scholar} người có học thức, nhà thông thái; nhà học giả (giỏi về văn chương cổ điển Hy,lạp La,mã), môn sinh, học sinh được cấp học bổng; học sinh được giảm tiền học, người học, (từ cổ,nghĩa cổ); ghuôi ỉ['skɔləli], học rộng, uyên thâm, uyên bác, thông thái - {student} học sinh đại học, sinh viên, người nghiên cứu (một vấn đề gì), người chăm chỉ, người được học bổng; nghiên cứu sinh được học bổng (ở một số trường đại học) estudiante de segundo año - {sophomore} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh năm thứ hai đại học estudiar - {learn} học, học tập, nghiên cứu, nghe thất, được nghe, được biết, (từ cổ,nghĩa cổ);(đùa cợt), guộc duỵu âm phâng nội động từ, học, học tập, học thuộc lòng, học vẹt, tôi chưa biết như thế nào, để còn xem đã estudio - {study} sự học tập; sự nghiên cứu, đối tượng nghiên cứu, sự chăm chú, sự chú ý, sự suy nghĩ lung, sự trầm tư mặc tưởng ((thường) brown study), phòng làm việc, phòng học (học sinh đại học); văn phòng (luật sư), (nghệ thuật) hình nghiên cứu, (âm nhạc) bài tập, (sân khấu) người học vở, học; nghiên cứu, chăm lo, chăm chú, cố gắng, tìm cách (làm cái gì), (từ cổ,nghĩa cổ) suy nghĩ, suy nghĩ tự tìm ra (vấn đề gì), học để đi thi (môn gì), học luật estudio de un caso - {case study} estudioso - {inquisitive} tò mò, hay dò hỏi; tọc mạch estufa - {furnace} lò (luyện kim, nấu thuỷ tinh...), lò sưởi, (nghĩa bóng) cuộc thử thách; lò lửa ((nghĩa bóng)), nung trong lò - {kiln} lò (nung vôi, gạch...) - {oven} lò (để hấp bánh, để dùng trong thí nghiệm hoá học) - {stove} cái lò, nhà kính trồng cây, lò đồ gốm, lò sấy, trồng (cây) trong nhà kính estulto - {dimwitted} estupefaccion - {dismay} sự mất tinh thần; sự mất hết can đảm, làm mất tinh thần; làm mất hết can đảm estupefacción - {stupefaction} tình trạng u mê, trạng thái sững sờ, trạng thái đờ người ra; trạng thái hết sức kinh ngạc estupendo - {admirable} đáng phục, đáng khâm phục, đáng ca tụng; đáng hâm mộ, đáng ngưỡng mộ, tuyệt diệu, tuyệt vời - {amazing} làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm hết sức ngạc nhiên - {surprising} làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc estupidez - {dullness} sự chậm hiểu, sự ngu đần, sự đần độn, tính không tinh, tính mờ (mắt); tính không thính, tính nghễnh ngãng (tai), tính vô tri vô giác (vật), tính cùn (dao), tính đục (tiếng âm thanh); tính mờ đục, tính xỉn, vẻ xám xịt, tính lờ mờ, tính không rõ rệt, tính âm ỉ (cơn đau), vẻ thẫn thờ, vẻ uể oải; vẻ chậm chạp, sự ứ đọng, sự trì chậm (công việc), tính đều đều buồn tẻ, chán ngắt, vẻ tẻ ngắt, vẻ tối tăm, vẻ âm u, vẻ u ám, vẻ ảm đạm - {stupidity} sự ngu dại, sự ngu đần, sự đần độn, sự ngớ ngẩn, trạng thái ngẩn người, trạng thái ngây ra, trạng thái mụ đi estupor - {torpor} trạng thái lịm đi; trạng thái mê mệt esturión - {sturgeon} (động vật học) cá tầm estándar - {standard} cờ hiệu, cờ (đen & bóng), (thực vật học) cánh cờ (của hoa đậu...), tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu, trình độ, mức, chất lượng trung bình, lớp học (ở các trường cấp hai); hạng, thứ (ở trường cấp một), bản vị (vàng, bạc trong hệ thống tiền tệ), chân, cột (đèn), cây mọc đứng, Xtanđa (đơn vị đo gỗ bằng khoảng 4, 500 m3) estéril - {effete} kiệt sức, mòn mỏi, suy yếu, bất lực, hết thời - {sterile} cằn cỗi, khô cằn, không sinh sản, không sinh đẻ, hiếm hoi, vô ích, không kết quả, vô trùng, nghèo nàn, khô khan (văn học) - {unfruitful} không tốt, không màu mỡ (đất), không có kết quả, không có lợi estética - {aesthetics} mỹ học estético - {aesthetic} (thuộc) mỹ học, thẩm mỹ, có óc thẩm mỹ, có khiếu thẩm mỹ; hợp với nguyên tắc thẩm mỹ estímulo - {encouragement} sự làm can đảm, sự làm mạnh dạn, sự khuyến khích, sự cổ vũ, sự động viên, sự giúp đỡ, sự ủng hộ - {stimulation} sự kích thích, sự khuyến khích - {stimulus} sự kích thích; tác dụng kích khích, (thực vật học) lông ngứa, (tôn giáo) đầu gậy của mục sư estólido - {stolid} thản nhiên, phớt lạnh, lì xì estómago - {stomach} dạy dày, bụng, sự đói, sự thèm ăn, tinh thần, bụng dạ, tự cao tự đại, tự kiêu, ăn, nuốt, (nghĩa bóng) cam chịu (nhục); nuốt (hận) - {tummy} (thông tục) dạ dày estúpido - {dullard} người ngu đần, người đần độn - {lumpish} ù ì ục ịch; bị thịt, trì độn, đần độn, lờ phờ esófago - {esophagus} (giải phẫu) thực quản - {oesophagus} (giải phẫu) thực quản eter - {ether} bầu trời trong sáng; chín tầng mây, thinh không, (vật lý) Ête, hoá Ête - {ethers} eternamente - {eternally} đời đời, vĩnh viễn, bất diệt, không ngừng, thường xuyên eternidad - {eternity} tính vĩnh viễn, tính bất diệt, ngàn xưa, thời gian vô tận (trong tương lai), tiếng tăm muôn đời, đời sau, (số nhiều) những sự thật bất di bất dịch eterno - {ageless} trẻ mãi không già, (thơ ca) mãi mãi, đời đời, vĩnh viễn - {eternal} tồn tại, đời đời, vĩnh viễn, bất diệt, (thông tục) không ngừng, thường xuyên, thượng đế, (xem) triangle - {everlasting} vĩnh viễn, mãi mãi, đời đời, bất diệt, kéo dài mãi, láy đi láy lại mãi, không ngớt, không ngừng, không dứt, (thực vật học) giữ nguyên dạng và màu khi khô, Chúa, Thượng đế, thời gian vô tận, ngàn xưa, (thực vật học) cây cúc trường sinh, vải chéo len - {timeless} vô tận, không đúng lúc - {undying} không chết, bất tử, bất diệt ethernet - {Ethernet} (Tech) mạng Ethernet (itơnet) etimología - {etymology} từ nguyên, từ nguyên học etiqueta - {tag} sắt bịt đầu (dây giày...), mép khuy giày ủng, thẻ ghi tên và địa chỉ (buộc vào va li...), mảnh (vải, giấy, da...) buộc lòng thòng, đầu (cái) đuôi (thú vật), túm lông (trên lưng cừu), (sân khấu) lời nói bế mạc, (nghĩa bóng) câu nói lặp đi lặp lại; câu nói sáo, đoạn điệp (của bài hát), câu điệp (của bài thơ); vài hát nhai đi nhai lại, trò chơi đuổi bắt (của trẻ em), bịt đầu (dây giày...), buộc thẻ ghi địa chỉ vào, buộc, khâu, đính, chạm phải, bắt (trong trò chơi đuổi bắt), tìm vần, trau chuốt (bài thơ), thêm lời nói bế mạc (sau buổi diễn), (+ after) theo lẽo đẽo, bám sát gót, theo như hình với bóng etiquetado - {labeled} etna - {Etna} đèn cồn etéreo - {ethereal} cao tít tầng mây, trên thinh không, nhẹ lâng lâng; thanh tao, thiên tiên, siêu trần, (vật lý) (thuộc) Ête; giống Ête, (hoá học) (thuộc) Ête; giống Ête, tinh dầu eucalipto - {eucalyptus} cây khuynh diệp, cây bạch đàn euforia - {euphoria} trạng thái phởn phơ eufónico - {euphonious} êm tai, thuận tai, (ngôn ngữ học) hài âm eugenesia - {eugenics} thuyết ưu sinh eugenésico - {eugenic} ưu sinh eunuco - {eunuch} quan hoạn europa - {Europe} (địa lý) châu Âu europeo - {European} (thuộc) Châu âu; ở Châu âu, tại Châu âu; lan khắp Châu âu, người Châu âu eutanasia - {euthanasia} sự chết không đau đớn, sự làm chết không đau đớn evacuación - {evacuation} sự rút khỏi (một nơi nào...), sự sơ tán, sự tản cư; sự chuyển khỏi mặt trận (thương binh), sự tháo, sự làm khỏi tắc, (y học) sự bài tiết; sự thục, sự rửa, (vật lý) sự làm chân không; sự rút lui evacuado - {evacuee} người sơ tán, người tản cư evacuar - {empty} trống, rỗng, trống không, không, rỗng, không có đồ đạc; không có người ở (nhà), rỗng tuếch (người); không có nội dung, vô nghĩa (sự việc); hão, suông (lời hứa), (thông tục) đói bụng; rỗng, (tục ngữ) thùng rỗng kêu to, (thương nghiệp) vỏ không (thùng không chai không, túi không...), đổ, dốc (chai...); làm cạn, uống cạn (cốc...), trút, chuyên, chảy vào (đổ ra (sông) evadir - {evade} tránh, tránh khỏi (sự tấn công, sự lùng bắt, âm mưu, đòn, địch, vật chướng ngại...), lảng tránh, lẩn tránh (nhiệm vụ, câu hỏi...); lẩn trốn (pháp luật, thuế má...), vượt quá (sự hiểu biết...) evaluación - {assessment} sự định giá (một vật) để đánh thuế; sự đánh giá; sự ước định, sự đánh thuế, mức định giá đánh thuế; thuế - {evaluation} sự ước lượng, sự định giá evaluar - {evaluate} ước lượng, định giá evanescente - {evanescent} chóng phai mờ (ấn tượng...); phù du (thanh danh...), (toán học) vi phân evangelio - {gospel} (tôn giáo) sách phúc âm, cẩm nang, nguyên tắc chỉ đạo, điều tin tưởng, điều có thể tin là thật, chân lý dạy trong sách Phúc âm, chân lý, sự thật đáng tin tưởng evangelista - {evangelist} tác giả Phúc âm, người truyền bá Phúc âm, người truyền giáo (nhưng không phải là cha cố) evangélico - {evangelical} (thuộc) (kinh) Phúc âm, ((thường) evangelical) (thuộc) phái Phúc âm, người phái Phúc âm evaporación - {evaporation} sự làm bay hơi, sự bay hơi, sự làm khô evaporar - {evaporate} làm bay hơi, làm khô (hoa quả, sữa), bay hơi, (thông tục) tan biến, biến mất; chết evasiva - {elusion} lối tránh, lối lảng tránh, lối thoái thác - {tergiversation} sự nói quanh, sự tìm cớ thoái thác; sự lần nữa, sự bỏ phe, sự bỏ đảng, sự tuyên bố những lời mâu thuẫn với nhau evasivo - {evasive} lảng tránh, lẩn tránh, thoái thác, hay lảng tránh, hay lẩn tránh - {noncommittal} evasión - {escapade} sự lẫn trốn kiềm chế, sự tự do phóng túng, sự trốn (khỏi nhà tù), hành động hoang toàng - {evasion} sự tránh, sự lảng tránh, sự lẩn tránh, sự thoái thác, kẻ lẩn tránh, mẹo thoái thác evasión de capital - {capital flight} eventual - {contingently} xem contingent - {eventually} cuối cùng - {possible} có thể, có thể được, có thể làm được, có thể xảy ra, có thể chơi (với) được, có thể chịu đựng được, sự có thể, điểm số cao nhất có thể đạt được (tập bắn...), ứng cử viên có thể được đưa ra; vận động viên có thể được sắp xếp (vào đội...) eventualidad - {contingency} sự ngẫu nhiên, sự tình cờ; việc bất ngờ, món chi tiêu bất ngờ eventualmente - {eventually} cuối cùng evidencia - {evidence} tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt, (pháp lý) chứng, chứng cớ, bằng chứng, dấu hiệu; chứng chỉ, tố cáo những kẻ đồng loã, chứng tỏ, chứng minh, làm chứng - {obviousness} sự hiển nhiên, sự rõ ràng evidente - {manifest} bản kê khai hàng hoá chở trên tàu (để nộp sở thuế quan), rõ ràng, hiển nhiên, biểu lộ, biểu thị, bày tỏ, chứng tỏ, kê khai vào bản kê khai (hàng hoá chở trên tàu), hiện ra (ma) - {overt} công khai, không úp mở evidentemente - {apparently} nhìn bên ngoài, hình như - {obviously} một cách rõ ràng; có thể thấy được, hy vọng, đầy hy vọng, đầy hứa hẹn, có triển vọng evitable - {avoidable} có thể tránh được evitar - {avoid} tránh, tránh xa, (pháp lý) huỷ bỏ, thủ tiêu (bản án); bác bỏ (lý lẽ, lời biện hộ) - {obviate} ngăn ngừa, phòng ngừa; tránh, xoá bỏ, tẩy trừ - {provide} ((thường) + for, against) chuẩn bị đầy đủ, dự phòng, ((thường) + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho, ((thường) + with, for, to) cung cấp, kiếm cho, (pháp lý) quy định, (sử học), (tôn giáo) (+ to) chỉ định, bổ nhiệm (ai vào một thánh chức có lộc) evocación - {evocation} sự gọi lên, sự gợi lên, (pháp lý) sự gọi ra toà trên evocador - {reminiscent} nhớ lại; làm nhớ lại, gợi lại evocar - {conjure up} evocar el pasado - {reminisce} hồi tưởng, nhớ lại evolucion - {development} sự trình bày, sự bày tỏ, sự thuyết minh (vấn đề, luận điểm, ý kiến...), sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt, (sinh vật học) sự phát triển, sự tiến triển, (nhiếp ảnh) việc rửa ảnh; sự hiện (ảnh), (quân sự) sự triển khai, sự mở (một cuộc tấn công), (toán học) sự khai triển, (số nhiều) sự việc diễn biến, vùng bị nạn thất nghiệp nghiêm trọng; vùng có thể bị nạn thất nghiệp nghiêm trọng - {evolution} sự tiến triển (tình hình...), sự tiến hoá, sự phát triển, sự mở ra, sự nở ra (nụ...), sự phát ra (sức nóng, hơi...), sự quay lượn (khi nhảy múa...), (toán học) sự khai căn, (quân sự) sự thay đổi thế trận - {growth} sự lớn mạnh, sự phát triển, sự tăng tiến, sự tăng lên, sự khuếch trương, sự sinh trưởng, sự trồng trọt, vụ mùa màng, cái đang sinh trưởng, khối đã mọc, (y học) khối u, u evolucionismo - {evolutionism} thuyết tiến hoá evolución - {evolution} sự tiến triển (tình hình...), sự tiến hoá, sự phát triển, sự mở ra, sự nở ra (nụ...), sự phát ra (sức nóng, hơi...), sự quay lượn (khi nhảy múa...), (toán học) sự khai căn, (quân sự) sự thay đổi thế trận exacción - {exaction} sự tống (tiền...); số tiền tống, số tiền đòi hỏi, sự đòi hỏi không hợp pháp, sự đòi hỏi quá quắt, sự sách nhiễu; sự bóp nặn (tiền của...), sưu cao thuế nặng exacerbación - {exacerbation} sự làm tăng, sự làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn), sự làm bực tức, sự làm cáu tiết, sự làm tức giận exacerbar - {exacerbate} làm tăng, làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn), làm bực tức, làm cáu tiết, làm tức giận exactamente - {exactly} chính xác, đúng đắn, đúng như thế, đúng như vậy (dùng trong câu trả lời) exactitud - {accuracy} sự đúng đắn, sự chính xác; độ chính xác - {exactness} tính chính xác, tính đúng đắn - {precision} sự đúng, sự chính xác; tính đúng, tính chính xác; độ chính xác, đúng, chính xác exacto - {exact} chính xác, đúng, đúng dắn, tống (tiền...); bắt phải nộp, bắt phải đóng, bóp nặn (thuế...), đòi hỏi, đòi khăng khăng, đòi hỏi cấp bách exageración - {exaggeration} sự thổi phồng, sự phóng đại, sự cường điệu, sự làm quá mức, sự làm to quá khổ - {overstatement} lời nói quá, lời nói cường điệu, lời nói phóng đại, sự cường điệu exagerado - {overstated} exagerar - {exaggerate} thổi phồng, phóng đại, cường điệu, làm tăng quá mức - {overdo} làm quá trớn, làm quá, làm mất tác dụng vì quá cường điệu, cường điệu hoá hỏng, làm mệt phờ, nấu quá nhừ, làm quá - {overpays} - {overstate} nói quá, cường điệu, phóng đại exaltacion - {ardor} lửa nóng, sức nóng rực, nhiệt tình, nhiệt tâm, nhuệ khí; sự hăng hái, sự sôi nổi - {ardour} lửa nóng, sức nóng rực, (nghĩa bóng) nhiệt tình, nhiệt tâm, nhuệ khí; sự hăng hái, sự sôi nổi - {enthusiasm} sự hăng hái, sự nhiệt tình - {rapturousness} exaltación - {exaltation} sự đề cao, sự đưa lên địa vị cao, sự tâng bốc, sự tán tụng, sự tán dương, sự hớn hở, sự phớn phở, quyền cao chức trọng, sự làm đậm, sự làm thẫm (màu...) exaltar - {exalt} đề cao, đưa lên địa vị cao, tâng bốc, tán tụng, tán dương, ((thường) động tính từ quá khứ) làm cao quý, làm đậm, làm thắm (màu...) - {extol} tán dương, ca tụng examen - {examination} sự khám xét kỹ, sự xem xét kỹ, sự thẩm tra, sự khảo sát, sự nghiên cứu, sự thi cử; kỳ thi, (pháp lý) sự thẩm tra - {investigation} sự điều tra nghiên cứu - {test} (động vật học) vỏ (tôm, cua); mai (rùa), sự thử thách, sự thử, sự làm thử, sự sát hạch; bài kiểm tra, (hoá học) thuốc thử, (nghĩa bóng) vật để thử, đá thử vàng, tiêu chuẩn, cái để đánh gía, thử thách, thử; kiểm tra, (hoá học) thử bằng thuốc thử, phân tích examinador - {examiner} (như) examinant, người chấm thi examinante - {assayer} người thử, người thí nghiệm; người xét nghiệm, người phân tích (kim loại quý) - {assayers} - {checker} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tính tiền, người thu tiền (ở cửa hàng tự phục vụ...) - {checkers} cờ đam (gồm 24 quân cờ cho hai người chơi) - {examiner} (như) examinant, người chấm thi examinar - {examine} khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu, hỏi thi, sát hạch (một thí sinh), (pháp lý) thẩm vấn, ((thường) + into) thẩm tra, xem xét, khảo sát examine - {lifeless} không có sự sống, chết, bất động, không có sinh khí, không sinh động exasperación - {exasperation} sự làm trầm trọng hơn (sự đau đớn, bệnh ác cảm), sự làm bực tức, sự làm cáu tiết, sự làm giận điên lên, sự khích (ai) (làm gì) exasperante - {infuriating} làm điên tiết, chọc điên tiết exasperar - {exasperate} làm trầm trọng hơn (sự đau đớn, bệnh ác cảm), làm bực tức, làm cáu tiết, làm giận điên lên, khích (ai) (làm gì) excavación - {excavation} sự đào; hố đào, sự khai quật excavador - {excavator} người đào; người khai quật, máy đào; máy xúc excavadora - {bulldozer} xe ủi đất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người doạ dẫm, người đe doạ, người ép buộc excavar - {dig up} - {excavate} đào, khai quật - {unearth} đào lên, khai quật (tử thi), bới ra, (thông tục) mò ra, tìm ra, phát hiện, làm cho chui ra (từ hang, hốc) excedente - {surplus} số dư, số thừa, số thặng dư, (định ngữ) thặng dư excedente de mercancías - {overage} (thương nghiệp) hàng hoá cung cấp thừa, số hàng hoá dư, số tiền dư (đối với sổ sách) exceder - {exceed} trội hơn, làm quá, phóng đại, ăn uống quá độ - {outdo} vượt, hơn hẳn, làm giỏi hơn - {overrun} sự lan tràn, sự tràn ra, sự vượt quá, sự chạy vượt, số lượng (in...) thừa[,ouvə'rʌn], tràn qua, lan qua, tàn phá, giày xéo, chạy vượt quá, (hàng hải) vượt quá (nơi đỗ, kế hoạch hành trình), (ngành in) in quá nhiều bản của (báo, sách...), in thêm bản của (báo, sách... vì nhu cầu đột xuất) excederse - {overdo} làm quá trớn, làm quá, làm mất tác dụng vì quá cường điệu, cường điệu hoá hỏng, làm mệt phờ, nấu quá nhừ, làm quá excelencia - {Excellency} ngài (xưng hô), phu nhân - {excellence} sự trội hơn, sự xuất sắc, sự ưu tú; tính ưu tú, điểm trội, sở trường excelente - {fine} tốt, nguyên chất (vàng, bạc...), nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc, tốt, khả quan, hay, giải, lớn, đường bệ, đẹp, xinh, bảnh, đẹp, trong sáng, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt, cầu kỳ (văn), có ý kiến khen ngợi, có ý ca ngợi, tế nhị, tinh vi; chính xác, cao thượng, cao quý, (thể dục,thể thao) hoàn toàn sung sức, người tốt vì lụa, ông lớn, bà lớn, hay, khéo, trời đẹp, dù mưa hay nắng, (nghĩa bóng) lúc khó khăn cũng như lúc thuận lợi, lọc (bia) cho trong, (+ away, down, off) làm thanh, làm mịn, làm nhỏ bớt, làm thon, trong ra (nước...), trở nên thanh hơn, trở nên nhỏ hơn, trở nên mịn hơn, thon ra, tiền phạt, tiền chồng nhà (của người mới thuê), bắt phạt ai, phạt vạ ai, trả tiền chồng nhà (người thuê nhà), in fine tóm lại; cuối cùng, sau hết - {great} lớn, to lớn, vĩ đại, hết sức, rất, cao quý, ca cả, cao thượng, tuyệt hay, thật là thú vị, giỏi, thạo cừ, hiểu rõ, hiểu tường tận, thân (với ai), (từ cổ,nghĩa cổ) có mang, có chửa, tá mười ba, nhiều, (xem) mind, sống đến tận lúc tuổi già, sống lâu, rất quan tâm đến, (the great) (dùng như số nhiều) những người vĩ đại, số nhiều kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc,phớt) excelso - {choice} sự lựa, sự chọn, sự lựa chọn, quyền chọn; khả năng lựa chọn, người được chọn, vật được chọn, các thứ để chọn, tinh hoa, phần tử ưu tú, không còn có cách nào khác ngoài..., sự lựa chọn bắt buộc - {exquisit} - {select} được lựa chọn, có chọn lọc, kén chọn; dành riêng cho những người được kén chọn (hội, tổ chức...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hay kén chọn, khó tính, lựa chọn, chọn lọc, tuyển lựa excento - {enfranchises} - {frees} - {liberates} - {libs} - {unshackles} excentricidad - {eccentricity} tính lập dị, tính kỳ cục, (kỹ thuật) độ lệch tâm excentrico - {overstretches} excepcion - {exception} sự trừ ra, sự loại ra, cái trừ ra, cái loại ra; ngoại lệ, sự phản đối, (xem) prove - {exeption} excepcional - {exceptional} khác thường, đặc biệt, hiếm có, ngoại lệ excepcionalmente - {exceptionally} cá biệt, khác thường excepción - {exception} sự trừ ra, sự loại ra, cái trừ ra, cái loại ra; ngoại lệ, sự phản đối, (xem) prove excepto - {excepted} exceptuar - {except} trừ ra, loại ra, phản đối, chống lại, trừ, trừ ra, không kể, (từ cổ,nghĩa cổ) trừ phi excesivamente - {excessively} quá chừng, quá đáng excesivamente crecido - {overgrown} mọc tràn ra, mọc che kín; mọc cao lên, lớn mau quá, lớn nhanh quá, lớn quá khổ excesivo - {excessive} quá mức, thừa, quá thể, quá đáng exceso - {excess} sự vượt quá giới hạn, sự quá mức; sự vượt, sự hơn, số lượng vượt quá, số lượng hơn, thừa ra, số dôi; độ dôi, sự thừa mứa, sự ăn uống quá độ, (số nhiều) sự làm quá đáng, (định ngữ) thừa, quá mức qui định, hơn quá, thừa quá exceso de trabajo - {overwork} sự làm việc quá sức, công việc làm thêm, bắt làm quá sức, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khích động, xúi giục (ai), trang trí quá mức, chạm trổ chi chít, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lợi dụng quá mức; khai thác quá mức, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cương (một đề tài...), làm việc quá sức excitable - {excitable} dễ bị kích thích, dễ bị kích động - {nervy} (thông tục) nóng nảy, dễ cáu, bực dọc, giần giật (cử động); bồn chồn (vẻ), (từ lóng) táo gan; trơ tráo, (từ lóng) khó chịu làm bực mình, (thơ ca) mạnh mẽ, có khí lực excitación - {excitation} sự kích thích - {excitement} sự kích thích, sự kích động; tình trạng bị kích thích, tình trạng bị kích động, sự nhộn nhịp, sự náo động, sự sôi nổi excitado - {excited} bị kích thích, bị kích động; sôi nổi, hãy bình tĩnh excitante - {exciting} kích thích, kích động, hứng thú, lý thú, hồi hộp; làm say mê, làm náo động, (kỹ thuật) để kích thích excitar - {excite} kích thích ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), kích động, hãy bình tĩnh - {titillate} cù, làm cho buồn cười excitativo - {exciting} kích thích, kích động, hứng thú, lý thú, hồi hộp; làm say mê, làm náo động, (kỹ thuật) để kích thích exclamacion - {exclamation} sự kêu lên, sự la lên, lời kêu lên, lời la lên, dấu than exclamación - {exclamation} sự kêu lên, sự la lên, lời kêu lên, lời la lên, dấu than exclamar - {exclaim} kêu lên, la lên, tố cáo ầm ĩ - {shout} tiếng kêu; sự la hét, sự hò hét, (từ lóng) chầu khao, la hét, hò hét, reo hò, quát tháo, thét, (từ lóng) khao, thết, la phản đối, la thét buột (một diễn giả) phải thôi nói excluido - {barred} có vạch kẻ dọc, bị cồn cát chắn nghẽn excluir - {exclude} không cho (ai...) vào (một nơi nào...); không cho (ai...) hưởng (quyền...), ngăn chận, loại trừ, đuổi tống ra, tống ra exclusion - {exclusion} sự không cho vào (một nơi nào...), sự không cho hưởng (quyền...), sự ngăn chận, sự loại trừ, sự đuổi ra, sự tống ra, trừ ai (cái gì) ra exclusivamente - {exclusively} exclusive - {exclusively} exclusivo - {exclusive} loại trừ, riêng biệt, dành riêng (câu lạc bộ, cửa hàng...); độc chiếm, độc quyền, độc nhất, (dùng như phó từ) trừ, không kể, không gồm exclusión - {exclusion} sự không cho vào (một nơi nào...), sự không cho hưởng (quyền...), sự ngăn chận, sự loại trừ, sự đuổi ra, sự tống ra, trừ ai (cái gì) ra excomulgar - {excommunicate} (tôn giáo) bị rút phép thông công, (tôn giáo) người bị rút phép thông công excomunión - {excommunication} (tôn giáo) sự rút phép thông công excrecencia - {excrescence} (sinh vật học) u lồi, cục lồi; chỗ sùi excremento - {excrement} cứt, phân excrete - {excrete} bài tiết, thải ra excursion - {excursion} cuộc đi chơi; cuộc đi chơi tập thể (bằng xe lửa, tàu thuỷ...) với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về); cuộc đi tham quan, (từ cổ,nghĩa cổ), (quân sự) cuộc đánh thọc ra, (thiên văn học) sự đi trệch, (kỹ thuật) sự trệch khỏi trục - {outing} cuộc đi chơi; cuộc đi nghỉ hè (xa nhà) - {trip} cuộc đi chơi, cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn, (hàng hải) chuyến đi, cuộc hành trình, sự vượt biển, bước nhẹ, bước trật, bước hụt; sự vấp, sự hụt chân, (nghĩa bóng) sai lầm, sai sót, lỗi; sự nói lỡ lời, sự ngáng, sự ngoéo chân; cái ngáng, cái ngoéo chân, mẻ cá câu được, (kỹ thuật) sự nhả; thiết bị nhả, bước nhẹ, đi nhẹ bước, nhảy múa nhẹ nhàng, trật bước, hụt chân, bước hụt, vấp, (nghĩa bóng) lầm, lầm lỗi; nói lỡ lời, ngáng, ngoéo (chân), làm cho vấp ngã, (hàng hải) thả trượt (neo), (kỹ thuật) nhả (máy), ngáng, ngoéo chân, làm cho vấp ngã, tóm được (ai) làm sai excursionista - {excursionist} người đi chơi; người tham gia cuộc đi chơi tập thể; người đi tham quan excursión - {excursion} cuộc đi chơi; cuộc đi chơi tập thể (bằng xe lửa, tàu thuỷ...) với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về); cuộc đi tham quan, (từ cổ,nghĩa cổ), (quân sự) cuộc đánh thọc ra, (thiên văn học) sự đi trệch, (kỹ thuật) sự trệch khỏi trục - {hike} cuộc đi bộ đường dài (để luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc hành quân, đi mạnh mẽ; đi nặng nhọc, đi lặn lội, đi bộ đường dài (để rèn luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành quân, đẩy đi; kéo lên; bắt buộc phải chuyển động, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tăng đột xuất (tiền thuê nhà...) - {outing} cuộc đi chơi; cuộc đi nghỉ hè (xa nhà) - {picnic} cuộc đi chơi và ăn ngoài trời, (thông tục) việc thú vị, việc dễ làm, việc ngon xơi, đi chơi và ăn ngoài trời - {sightseeing trip} excusa - {alibi} (pháp lý) chứng cớ vắng mặt (để chứng tỏ rằng khi sự việc xảy ra thì mình ở nơi khác), (thông tục) cớ để cáo lỗi - {apology} lời biện bạch, lời biện giải, sự xin lỗi, sự tạ lỗi, (thông tục) cái tồi, vật tồi - {excuse} lời xin lỗi; lý do để xin lỗi, lời bào chữa; lý do để bào chữa, sự miễn cho, sự tha cho (nhiệm vụ gì), tha lỗi, thứ lỗi, tha thứ, miễn thứ, lượng thứ, bỏ quá đi cho, cố làm giảm lỗi của, cố làm giảm trách nhiệm của (ai, việc gì); bào chữa, giải tội cho (ai); là cớ để bào chữa cho, miễn cho, tha cho - {excuse me} - {sorry} lấy làm buồn, lấy làm tiếc, lấy làm phiền, đáng buồn, xấu, tồi tàn, thiểu não excusable - {excusable} có thể tha lỗi, có thể tha thứ được excusado - {toilet} sự trang điểm, bàn phấn, bàn trang điểm, cách ăn mặc, phục sức, phòng rửa tay; nhà vệ sinh excusar - {apologize} xin lỗi, tạ lỗi - {excuse} lời xin lỗi; lý do để xin lỗi, lời bào chữa; lý do để bào chữa, sự miễn cho, sự tha cho (nhiệm vụ gì), tha lỗi, thứ lỗi, tha thứ, miễn thứ, lượng thứ, bỏ quá đi cho, cố làm giảm lỗi của, cố làm giảm trách nhiệm của (ai, việc gì); bào chữa, giải tội cho (ai); là cớ để bào chữa cho, miễn cho, tha cho excéntrico - {eccentric} người lập dị, người kỳ cục, (kỹ thuật) bánh lệch tâm, đĩa lệch tâm execrable - {execrable} bỉ ổi, rất đáng ghét execrar - {execrate} ghét cay ghét đắng, ghét độc địa, chửi rủa, nguyền rủa exención - {exemption} sự miễn (thuế...) exento - {exempt} được miễn (thuế...), người được miễn (thuế...), (+ from) miễn (thuế...) cho ai exhalación - {exhalation} sự bốc lên, sự toả ra, hơi thở, luồng gió; sương mù, hơi bốc, cơn giận thoáng qua exhalar - {exhale} bốc lên, toả ra, trút (cơn giận; hơi thở cuối cùng...); làm hả (giận); thốt ra (lời...) exhaustivo - {exhaustive} hết mọi khía cạnh, hết mọi mặt, thấu đáo, toàn diện exhausto - {exhausted} đã rút hết không khí (bóng đèn...), kiệt sức, mệt lử, bạc màu (đất) exhibicion - {ostentation} sự phô trương, sự khoe khoang, sự vây vo, sự làm cho người ta phải để ý exhibicionismo - {exhibitionism} thói thích phô trương, (y học) chứng phô bày (chỗ kín) exhibicionista - {exhibitionist} người thích phô trương, (y học) người mắc chứng phô bày (chỗ kín) exhibición - {display} sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày, sự phô trương, sự khoe khoang, sự biểu lộ, sự để lộ ra, (ngành in) sự sắp chữ nổi bật, bày ra, phô bày, trưng bày, phô trương, khoe khoang (kiến thức...), biểu lộ ra, để lộ ra, bày tỏ ra (lòng can đảm...), (ngành in) sắp (chữ) nổi bật - {exhibition} cuộc triển lãm cuộc trưng bày, sự phô bày, sự trưng bày, sự bày tỏ, sự biểu lộ, sự thao diễn, học bổng, dở trò dơ dáng dại hình - {showing} sự trình diễn, hành động trình diễn, hồ sơ, chứng cứ (của sự thành công, chất lượng của ai/cái gì) - {sideshow} exhortacion - {admonition} sự khiển trách, sự quở mắng, sự la rầy, sự răn bảo lời khuyên răn, lời khuyên nhủ, lời động viên, sự cảnh cáo, lời cảnh cáo, sự nhắc nhở, lời nhắc nhở exhortación - {exhortation} sự hô hào, sự cổ vũ, sự thúc đẩy, lời hô hào, lời cổ vũ, lời thúc đẩy exhortar - {admonish} khiển trách, quở mắng, la rầy, răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên, (+ of) cảnh cáo; báo cho biết trước, (+ of) nhắc, nhắc nhở - {scold} rầy la, trách mắng, mắng mỏ; gắt gỏng, người đàn bà bẳn tính, người đàn bà hay gắt gỏng; người đàn bà hay chửi rủa exhortatorio - {hortatory} khích lệ, cổ vũ exhumación - {exhumation} sự đào lên, sự khai quật ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) exhumar - {exhume} đào lên, khai quật ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) exigencia - {exigency} nhu cầu cấp bách, sự khẩn cấp; tình trạng khẩn cấp exigente - {demanding} đòi hỏi khắt khe - {exacting} đòi hỏi nhiều, hay đòi hỏi quá quắt, sách nhiễu (người), đòi hỏi phải kiên trì, đòi hỏi phải cố gắng... exigentemente - {exigently} vòi vĩnh, kèo nèo exigüedad - {exiguousnes} exilio - {exile} sự đày ải, sự đi đày, cảnh tha hương; sự xa cách quê hương lâu ngày, người bị đày ải, người đi đày, đày ải (ai) (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) existencia - {existence} sự tồn tại, sự sống, sự sống còn; cuộc sống, sự hiện có, vật có thật, vật tồn tại, những cái có thật; thực thể existencialismo - {existentialism} (triết học) thuyết sinh tồn existente - {existent} tồn tại, hiện có; hiện nay, hiện thời - {extant} (pháp lý) hiện có, hiện còn existir - {exist} tồn tại, sống, hiện có exitoso - {successful} có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt exoneración - {exoneration} sự miễn (nhiệm vụ gì...), sự giải tội exonerar - {exonerate} miễn cho (ai) (nhiệm vụ gì...), giải tội cho (ai) exorbitancia - {exorbitance} mức quá cao (giá...); sự đòi hỏi quá đáng exorbitante - {exorbitant} quá cao, cắt cổ (giá...); quá cao (tham vọng, đòi hỏi); đòi hỏi quá đáng (người) exorcismo - {exorcism} lời phù phép, câu thần chú (để đuổi tà ma) exorcista - {exorcist} thầy phù thuỷ, người đuổi tà ma exorcizar - {exorcise} yểm trừ, xua đuổi exotico - {exotic} ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt), kỳ lạ, kỳ cục; đẹp kỳ lạ, cây ngoại lai, cây từ nước ngoài đưa vào, vật ngoại lai, vật từ nước ngoài đưa vào expansivo - {informational} (thuộc) sự truyền tin, (thuộc) sự thông tin, có tin tức, có tính chất tài liệu expansión - {expansion} sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra; phần mở rộng, (kỹ thuật) sự giãn, sự nở; độ giãn, độ nở, (toán học) sự khai triển expatriar - {expatriate} eks'pætrieit/, bị đày biệt xứ; bỏ xứ sở mà đi, người bị đày biệt xứ; người bỏ xứ sở mà đi, đày biệt xứ expectacion - {expectation} sự mong chờ, sự chờ đợi, sự ngóng chờ, sự trông mong, sự tính trước, sự dự tính, lý do trông mong, điều mong đợi, (số nhiều) triển vọng được hưởng gia tài, khả năng (có thể xảy ra một việc gì), thời gian trung bình còn sống thêm (của người nào..., theo số liệu thống kê) - {expection} expectante - {expectant} có tính chất mong đợi, có tính chất chờ đợi, có tính chất trông mong, (y học) theo dõi, (pháp lý) người có triển vọng được hưởng gia tài, người đàn bà có mang, người mong đợi, người chờ đợi, người trông mong, người có triển vọng (được bổ nhiệm...) expectorar - {expectorate} khạc, nhổ, khạc đờm expedicion - {expedition} cuộc viễn chinh; đội viễn chinh, cuộc thám hiểm; đoàn thám hiểm, cuộc hành trình, cuộc đi; đoàn người đi (trong cuộc hành trình), tính chóng vánh, tính mau lẹ, tính khẩn trương expedicionario - {expeditionary} viễn chinh, (thuộc) cuộc thám hiểm, (thuộc) cuộc hành trình, (thuộc) cuộc đi; thành cuộc thám hiểm, thành cuộc hành trình, thành cuộc đi expedición - {dispatch} sự gửi đi (thư, thông điệp...); sự sai phái đi, sự đánh chết tươi, sự giết đi, sự khử, sự kết liễu cuộc đời, sự giải quyết nhanh gọn, sự làm gấp (một việc gì); sự khẩn trương, sự nhanh gọn, (ngoại giao) bản thông điệp, bản thông báo, hãng vận tải hàng hoá, gửi đi (thư, thông điệp...); sai phái đi, đánh chết tươi, giết đi, khử, kết liễu cuộc đời (ai), giải quyết nhanh gọn, làm gấp (việc gì), ăn khẩn trương, ăn gấp (bữa cơm...), (từ cổ,nghĩa cổ) làm nhanh gọn, làm gấp - {expedition} cuộc viễn chinh; đội viễn chinh, cuộc thám hiểm; đoàn thám hiểm, cuộc hành trình, cuộc đi; đoàn người đi (trong cuộc hành trình), tính chóng vánh, tính mau lẹ, tính khẩn trương expedidor - {dispatcher} người gửi đi, người điều vận (xe lửa) - {shipper} nhà buôn chở hàng bằng tàu expediente - {file} cái giũa, (từ lóng) thằng cha láu cá, thằng cha quay quắt, lấy thúng úp voi; lấy gậy chọc trời, giũa, gọt giũa, ô đựng tài liêu, hồ sơ; dây thép móc hồ sơ, hồ sơ, tài liệu, tập báo (xếp theo thứ tự), sắp xếp, sắp đặt (giấy má, thư từ...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đệ trình đưa ra (một văn kiện...), đưa (đơn...), hàng, dãy (người, vật), (quân sự) hàng quân, liên lạc viên, (quân sự) nhóm công tác hai người, (xem) rank, cho đi thành hàng, đi thành hàng, (như) to file off, đi vào từng người một, đi vào thành hàng một, nối đuôi nhau đi vào, kéo đi thành hàng nối đuôi nhau, đi ra từng người một, đi ra thành hàng một, nối đuôi nhau đi ra expedir - {abandon} bộm (nhiếp ảnh) (nhiếp ảnh) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ, sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả - {abdicate} từ bỏ (quyền lợi, địa vị...), thoái vị, từ ngôi - {dispatch} sự gửi đi (thư, thông điệp...); sự sai phái đi, sự đánh chết tươi, sự giết đi, sự khử, sự kết liễu cuộc đời, sự giải quyết nhanh gọn, sự làm gấp (một việc gì); sự khẩn trương, sự nhanh gọn, (ngoại giao) bản thông điệp, bản thông báo, hãng vận tải hàng hoá, gửi đi (thư, thông điệp...); sai phái đi, đánh chết tươi, giết đi, khử, kết liễu cuộc đời (ai), giải quyết nhanh gọn, làm gấp (việc gì), ăn khẩn trương, ăn gấp (bữa cơm...), (từ cổ,nghĩa cổ) làm nhanh gọn, làm gấp - {draw up} - {give up} - {leave} sự cho phép, sự được phép nghỉ, sự cáo từ, sự cáo biệt, (xem) French, (xem) sense, để lại, bỏ lại, bỏ quên, để lại (sau khi chết), di tặng, để, để mặc, để tuỳ, bỏ đi, rời đi, lên đường đi, bỏ (trường...); thôi (việc), bỏ đi, rời đi, ngừng, thôi, nghỉ, để lộn xộn, để bừa bãi, mặc kệ, bỏ mặc, không dính vào, bỏ quên, để lại, bỏ không mặc nữa (áo), bỏ, ngừng lại, thôi, bỏ quên, bỏ sót, để sót, xoá đi, để lại về sau (chưa giải quyết ngay), không đi vào con đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), buông ra, chưa tốt, còn nhiều điều đáng chê trách, dùng đủ mọi thủ đoạn, dở đủ mọi cách, (xem) rail, nhường chỗ cho, (xem) lurch, phó mặc số mệnh, dặn dò, dặn lại, (thông tục) bị bỏ rơi, việc ấy cũng chẳng làm cho nó quan tâm; nó thờ ơ với việc ấy - {register} sổ, sổ sách, máy ghi công tơ, đồng hồ ghi (tốc độ, lực, số tiền...), (âm nhạc) khoảng âm, (ngành in) sự sắp chữ, cân xứng với lề giấy, van, cửa điều tiết, cửa lò (lò cao...), ghi vào sổ, vào sổ, (nghĩa bóng) ghi trong tâm trí, gửi bảo đảm, chỉ, ghi (máy ghi, công tơ...), (điện ảnh) lột tả, biểu lộ (bằng nét mặt, cử chỉ), (ngành in) cân xứng; làm cho cân xứng (bản in với lề giấy) expeditivo - {rapidly} nhanh, nhanh chóng, mau lẹ, đứng, rất dốc (về dốc) expedito - {expedite} xúc tiến, thanh toán, giải quyết (công việc) expender - {issue} sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra, số báo (in ra); số lượng cho ra (tem...), vấn đề (đang tranh câi, đang kiện cáo...); vấn đề chín muồi (có thể quyết định), kết quả, hậu quả, sản phẩm, (quân sự) số lượng (thức ăn, quần áo, súng đạn...) phát một lần (cho một người lính, cho một đơn vị...), lần in (sách...), dòng dõi, con cái, sự đi ra, sự chảy ra, sự bốc ra, sự thoát ra; lòi ra, lối thoát; cửa sông; cái chảy ra, cái thoát ra, (y học) sự chảy máu, sự chảy mủ; vết rạch cho chảy mủ, (pháp lý) lợi tức, thu hoạch (đất đai...), tiến hành tranh luận với ai về một điểm gì; không đồng ý với ai về một điểm gì, không đồng ý với ai; tranh cãi với ai, đưa ra; phát hành, lưu hành, in ra, (quân sự) phát (quần áo, đạn dược...), phát ra, để chảy ra, đi ra, chảy ra, bóc ra, thoát ra, được đưa ra; được phát hành, được lưu hành, được in ra, xuất phát, bắt nguồn; là kết quả, là hậu quả, là dòng dõi; là lợi tức, là thu hoạch (của đất đai...) - {output} sự sản xuất, sản phẩm, khả năng sản xuất, sảm lượng, (kỹ thuật) hiệu suất - {spend} tiêu, tiêu pha, dùng (thì giờ...), tốn, qua, sống qua, làm dịu đi, làm nguôi đi, làm hết đà; làm hết, làm kiệt, tiêu phí, (hàng hải) gãy; mất (cột buồm), tiêu pha, tiêu tiền, tàn, hết, đẻ trứng (cá), (thông tục) đi đái; đi ỉa - {write out} expensas - {costs} - {expense} sự tiêu; phí tổn, (số nhiều) phụ phí, công tác phí, trả giá bằng sinh mệnh của mình, do ai trả tiền phí tổn, (nghĩa bóng) không có lợi cho ai; làm cho ai mất uy tín, làm giàu bằng mồ hôi nước mắt của ai, cười ai, ăn bám vào ai experiencia - {experience} kinh nghiệm, điều đã kinh qua, trải qua, kinh qua, nếm mùi, chịu đựng, (+ that, how) học được, tìm ra được (qua kinh nghiệm) experimentación - {experimentation} sự thí nghiệm, sự thử experimentado - {experienced} có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện - {skilled} (từ hiếm,nghĩa hiếm) khéo léo, lành nghề experimental - {experimental} dựa trên thí nghiệm, để thí nghiệm, thực nghiệm experimentar - {experimentation} sự thí nghiệm, sự thử experimento - {experiment} iks'periment//eks,peri'mentəlaiz/ (experimentalize) /eks,peri'mentəlaiz/, (+ on, with) thí nghiệm, thử, cuộc thí nghiệm, sự thí nghiệm, sự thử experto - {expert} (+ at, in) chuyên môn, thành thạo, thông thạo, lão luyện, của nhà chuyên môn; về mặt chuyên môn, nhà chuyên môn, chuyên gia, chuyên viên, viên giám định expiación - {atonement} sự chuộc lỗi, sự đền tội - {expiation} sự chuộc, sự đền (tội) expiar - {atone} chuộc (lỗi), (từ cổ,nghĩa cổ) dàn xếp, hoà giải expiración - {expiration} sự thở ra, sự thở hắt ra; sự tắt thở, sự chết, sự mãn hạn, sự kết thúc expirar - {die} con súc sắc, số phận (mệnh) đã định rồi, lâm nguy, lâm vào cảnh hiểm nghèo; lâm vào thế một mất một còn, thằng ruột ngựa, (kiến trúc) chân cột, khuôn rập (tiền, huy chương...), (kỹ thuật) khuôn kéo sợi, (kỹ thuật) bàn ren (đinh ốc...), chết, mất, từ trần; băng hà (vua); tịch; hy sinh, mất đi, tắt đi, tàn lụi, không còn nữa; bị quên đi, se lại đau đớn, chết lặng đi (lòng, trái tim), chết dần, chết mòn, tàn tạ; tàn lụi (lửa...); tắt dần, bặt dần (tiếng động...); nguôi đi (cơn giận...); mất dần; tan biến đi, chết đột ngột; tắt phụt đi (ngọn đèn...); mất biến, chết lần lượt, chết dần chết mòn hết (một dân tộc...), chết hết, chết sạch; tắt ngấm (ngọn lửa...); mất biến, mất hẳn (phong tục tập quán...), chết dần, chết mòn; tắt dần, lụi dần, trưởng thành lỗi thời (kiểu quần áo...), (xem) game, (xem) hard, (xem) harness, chết bất đắc kỳ tử; chết treo, (xem) ditch, cười lả đi, (kinh thánh), hằng ngày tôi đau buồn muốn chết đi được, (xem) never explanada - {esplanade} (quân sự) khoảng đất giữa thành luỹ và thành phố, nơi dạo mát expletivo - {expletive} (ngôn ngữ học) để chêm; chêm vào, phụ thêm, (ngôn ngữ học) từ chêm, lời chêm vào; lời nói tục tĩu, lời rủa, lời tán thán (chêm vào câu nói) explicable - {explainable} có thể giảng, có thể giảng giải, có thể giải nghĩa, có thể giải thích, có thể thanh minh explicación - {explanation} sự giảng, sự giảng giải, sự giải nghĩa, lời giảng, lời giải nghĩa, sự giải thích, sự thanh minh, lời giải thích, lời thanh minh explicar - {explain} giảng, giảng giải, giải nghĩa, giải thích, thanh minh, thanh minh (lời nói bất nhã...), giải thích làm cho hết sợ (ma...) explicativo - {elucidating} exploracion - {exploration} sự thăm dò, sự thám hiểm, (y học) sự thông dò, sự khảo sát tỉ mỉ exploración - {exploration} sự thăm dò, sự thám hiểm, (y học) sự thông dò, sự khảo sát tỉ mỉ exploración hacia atrás - {backtracking} (Tech) tìm ngược, truy tích nghịch explorador - {explorer} người thăm dò, người thám hiểm, (y học) cái thông dò - {scout} (quân sự) người trinh sát; sự đi trinh sát; sự do thám, tàu thám thính, máy bay nhỏ và nhanh, (động vật học) chim anca; chim rụt cổ, hướng đạo sinh ((cũng) boy scout), (thể dục,thể thao) người được cử đi thăm dò chiến thuật của đối phương; người đi phát hiện những tài năng mới, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gã, anh chàng, theo dõi, theo sát, do thám, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lùng tìm, tìm kiếm explorar - {explore} thăm dò, thám hiểm, (y học) thông dò, khảo sát tỉ mỉ - {scruter} exploratorio - {exploratory} để thăm dò, để thám hiểm explosion - {blast} luồng gió; luồng hơi (bễ lò), hơi (bom...), tiếng kèn, sự nổ (mìn), làm tàn, làm khô héo, làm thui chột, làm nổ tung, phá (bằng mìn), phá hoại, làm tan vỡ (hạnh phúc, kế hoạch...); làm mất danh dự, gây hoạ; nguyền rủa, đồ trời đánh thánh vật - {explosion} sự nổ; sự nổ bùng (cơn giận), tiếng nổ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phát triển ồ ạt và nhanh chóng explosivo - {explosive} nổ; gây nổ, dễ nổ, dễ bùng nổ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (ngôn ngữ học) bốc hơi, chất nổ, (ngôn ngữ học) âm bật hơi explosión - {blast} luồng gió; luồng hơi (bễ lò), hơi (bom...), tiếng kèn, sự nổ (mìn), làm tàn, làm khô héo, làm thui chột, làm nổ tung, phá (bằng mìn), phá hoại, làm tan vỡ (hạnh phúc, kế hoạch...); làm mất danh dự, gây hoạ; nguyền rủa, đồ trời đánh thánh vật - {explosion} sự nổ; sự nổ bùng (cơn giận), tiếng nổ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phát triển ồ ạt và nhanh chóng explotacion - {exploitation} sự khai thác, sự khai khẩn, sự bóc lột, sự lợi dụng explotación - {exploitation} sự khai thác, sự khai khẩn, sự bóc lột, sự lợi dụng explotar - {exploit} kỳ công; thành tích chói lọi[iks'plɔit], khai thác, khai khẩn, bóc lột, lợi dụng expolio - {spoliation} sự cướp đoạt, sự cướp phá (tàu của một nước trung lập), (nghĩa bóng) sự tống tiền, (pháp lý) sự huỷ; sự sửa đổi, sự cắt xén (tài liệu, để khỏi bị dùng làm tang chứng) exponente - {exponent} người trình bày, người dẫn giải, người giải thích (một luận điểm...); điều trình bày, điều dẫn giải, điều giải thích, người biểu diễn (nhạc...), người tiêu biểu, vật tiêu biểu, (toán học) số mũ exponer - {exhibit} vật trưng bày, vật triển lãm, sự phô bày, sự trưng bày, (pháp lý) tang vật, phô bày, trưng bày, triển lãm, đệ trình, đưa ra, bày tỏ, tỏ ra, biểu lộ, trưng bày, triển lãm - {explain} giảng, giảng giải, giải nghĩa, giải thích, thanh minh, thanh minh (lời nói bất nhã...), giải thích làm cho hết sợ (ma...) - {expose} phơi ra, phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ, bày ra để bán, trưng bày, đặt vào (nơi nguy hiểm...), đặt vào tình thế dễ bị (tai nan...), (động tính từ quá khứ) xoay về (nhà...), vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường, (nhiếp ảnh) phơi sang (phim ảnh) - {show} sự bày tỏ, sự trưng bày; cuộc triển lãm, sự phô trương, sự khoe khoang, (thông tục) cuộc biểu diễn, bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ, (từ lóng) cơ hội, dịp, (y học) nước đầu ối, (từ lóng) việc, công việc kinh doanh, việc làm ăn, (quân sự), (từ lóng) trận đánh, chiến dịch, khá lắm, cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra, tỏ ra, tỏ rõ, chỉ, bảo, dạy, dẫn, dắt, hiện ra, xuất hiện, trông rõ, ra trước công chúng, (thông tục) ló mặt, lòi ra, đưa vào, dẫn vào, khoe khoang, phô trương (của cải, tài năng), đưa ra, dẫn ra, để lộ ra, lộ mặt nạ (ai), (thông tục) xuất hiện, ló mặt ra, xuất đầu lộ diện; có mặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vượt xa, hơn nhiều, (xem) heel, (xem) hoof, để lộ bản chất của mình; để lộ đảng phái của mình, (xem) fight, để lộ ý đồ của mình, (xem) leg, (xem) feather - {state} trạng thái, tình trạng, địa vị xã hội, (thông tục) sự lo lắng, quốc gia, bang, nhà nước, chính quyền, sự phô trương sang trọng, sự trang trọng, sự trọng thể, sự huy hoàng, tập (trong sách chuyên đề), (từ cổ,nghĩa cổ) ngai, bệ, quàn, (thuộc) nhà nước, (thuộc) chính trị, dành riêng cho nghi lễ; chính thức, phát biểu, nói rõ, tuyên bố, định (ngày, giờ), (toán học) biểu diễn bằng ký hiệu (một phương trình...) exportacion - {export} hàng xuất khẩu; (số nhiều) khối lượng hàng xuất khẩu, sự xuất khẩu, (định ngữ) xuất khẩu exportación - {exportation} sự xuất khẩu exportador - {exporter} người xuất khẩu; hàng xuất khẩu exportar - {accomplish} hoàn thành, làm xong, làm trọn, thực hiện, đạt tới (mục đích...), làm (ai) hoàn hảo, làm (ai) đạt tới sự hoàn mỹ (về nhạc, hoạ, nữ công...) - {carry out} - {expedite} xúc tiến, thanh toán, giải quyết (công việc) - {export} hàng xuất khẩu; (số nhiều) khối lượng hàng xuất khẩu, sự xuất khẩu, (định ngữ) xuất khẩu - {perform} làm (công việc...); thực hiện (lời hứa...); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); hoàn thành (nhiệm vụ), biểu diễn, trình bày (kịch, điệu nhảy...); đóng, đóng một vai, biểu diễn exposicion - {display} sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày, sự phô trương, sự khoe khoang, sự biểu lộ, sự để lộ ra, (ngành in) sự sắp chữ nổi bật, bày ra, phô bày, trưng bày, phô trương, khoe khoang (kiến thức...), biểu lộ ra, để lộ ra, bày tỏ ra (lòng can đảm...), (ngành in) sắp (chữ) nổi bật - {enter} đi vào, (sân khấu) ra, tuyên bố tham dự (cuộc thi), đi vào (một nơi nào...); đâm (vào thịt...), gia nhập (quân đội...), bắt đầu luyện (chó ngựa), ghi (tên vào sổ, cuộc thi...), kết nạp, lấy vào, đi vào (nơi nào), tiến hành (cuộc nói chuyện, cuộc điều tra); thiết lập (quan hệ...); ký kết (hiệp nghị...), thông cảm với (ý nghĩ, tình cảm của ai), tự ràng buộc mình vào, tham dự (hợp đồng, hiệp ước...), nằm trong (kế hoạch, sự tính toán), bắt đầu (một quá trình gì...); bắt đầu bàn về (một vấn đề...), (pháp lý) tiếp nhận, tiếp thu (tài sản), có ý đến dự (cuộc họp...); nhất định có mặt (ở cuộc mít tinh...), phản kháng; đề nghị ghi lời phản kháng của mình (vào văn bản...), kết toán sổ sách - {entry} sự đi vào, (sân khấu) sự ra (của một diễn viên), lối đi vào, cổng đi vào, (pháp lý) sự tiếp nhận, sự ghi vào (sổ sách); mục (ghi vào sổ), mục từ (trong từ điển), danh sách người thi đấu; sự ghi tên người thi đấu - {exhibition} cuộc triển lãm cuộc trưng bày, sự phô bày, sự trưng bày, sự bày tỏ, sự biểu lộ, sự thao diễn, học bổng, dở trò dơ dáng dại hình - {fair} hội chợ, chợ phiên, (xem) day, hội chợ phù hoa, phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, khá tốt, đầy hứa hẹn; thuận lợi, thông đồng bén giọt, đẹp, nhiều, thừa thãi, khá lớn, có vẻ đúng, có vẻ xuôi tai; khéo, vàng hoe (tóc); trắng (da), trong sạch, (xem) bid, cuộc giao tranh không bên nào ở thế lợi hơn bên nào; cuộc giao tranh với lực lượng cân bằng không ai chấp ai, (thông tục) kha khá, tàm tạm (sức khoẻ...), ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, đúng, trúng, tốt, lịch sự, lễ phép, vào bản sạch, trở nên đẹp (thời tiết), viết vào bản sạch, viết lại cho sạch, ghép vào bằng mặt, ghép cho phẳng, ghép cho đều (những phiến gỗ đóng tàu...) - {gallery} phòng trưng bày tranh tượng, nhà cầu, hành lang, phòng dài (tập bắn, chơi bóng gỗ...), ban công, chuồng gà; khán giả chuồng gà (trong rạp hát), chỗ dành cho ban đồng ca (ở nhà thờ); lô dành cho nhà báo (cho khách) (ở nghị viện), cái giữ thông phong đèn (cho khách), (ngành mỏ); (quân sự) đường hầm, chiều theo thị hiếu tầm thường của quần chúng, đục đường hầm, mở đương hầm (ở mỏ...) - {input} cái cho vào, lực truyền vào (máy...); dòng điện truyền vào (máy...), (kỹ thuật) tài liệu viết bằng ký hiệu (cung cấp vào máy tính điện tử); sự cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử), (Ê,cốt) số tiền cúng, cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử) exposición - {exhibition} cuộc triển lãm cuộc trưng bày, sự phô bày, sự trưng bày, sự bày tỏ, sự biểu lộ, sự thao diễn, học bổng, dở trò dơ dáng dại hình - {exposition} sự phơi, sự phơi bày, sự phô ra; sự bóc trần, sự phơi trần, sự vạch trần, sự bộc lộ, sự bày hàng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc triển lãm, sự trình bày, sự mô tả, sự giải thích, bài bình luận, sự vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường - {exposure} sự phơi, sự bóc trần, sự vạch trần, sự bày hàng, sự đặt vào (nơi nguy hiểm), sự đặt vào tình thế dễ bị (tai nạn...), hướng, sự vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường, (nhiếp ảnh) sự phơi nắng expositor - {drawer} người kéo; người nhổ (răng), người lính (séc...), người vẽ, (từ cổ,nghĩa cổ) người trích rượu (chuyên lấy rượu, bia ở thùng ra, trong các quán rượu), ngăn kéo - {exhibitor} người phô trương, người phô bày, người trưng bày, người triển lãm, chủ rạp chiếu bóng expresamente - {expressly} riêng để, chỉ để; cốt để, chính xác rõ ràng, tuyệt đối expresar - {enunciate} đề ra, nói ra, phát biểu (một quan điểm...), phát âm (một từ) - {express} người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc, xe lửa tốc hành, xe nhanh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng gửi xe lửa tốc hành; tiền gửi hoả tốc, hãng (vận tải) tốc hành, súng bắn nhanh, nói rõ, rõ ràng, như hệt, như in, như tạc, nhằm mục đích đặc biệt, nhằm mục đích riêng biệt, nhanh, hoả tốc, tốc hành, hoả tốc, tốc hành, vắt, ép, bóp (quả chanh...), biểu lộ, bày tỏ (tình cảm...); phát biểu ý kiên, (toán học) biểu diễn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gửi hoả tốc expresion - {expression} sự vắt, sự ép, sự bóp, sự biểu lộ (tình cảm...), sự diễn cảm; sự biểu hiện (nghệ thuật...); sự diễn đạt (ý nghĩ...), nét, vẻ (mặt...); giọng (nói...), thành ngữ, từ ngữ, (toán học) biểu thức, (y học) sự ấn (cho thai ra) - {hard copy} bản in ra giấy - {locution} thành ngữ; đặc ngữ, cách phát biểu - {term} hạn, giới hạn, định hạn, thời hạn, kỳ hạn, phiên (toà), kỳ học, quý, khoá, (số nhiều) điều kiện, điều khoản, (số nhiều) giá, điều kiện, (số nhiều) quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại, thuật ngữ, (số nhiều) lời lẽ, ngôn ngữ, (toán học) số hạng, gọi, đặt tên là, chỉ định; cho là expresionismo - {expressionism} (nghệ thuật) chủ nghĩa biểu hiện expresividad - {expressiveness} tính diễn cảm; sức diễn cảm expresivo - {expressive} có ý nghĩa, diễn cảm, (để) diễn đạt, (để) nói lên expresión coloquial - {colloquialism} lối nói thông tục, thành ngữ thông tục; câu nói thông tục expreso - {assertive} xác nhận, khẳng định, quả quyết, quyết đoán - {emphatic} nhấn mạnh, nhấn giọng, (ngôn ngữ học) mang trọng âm (âm tiết), mạnh mẽ, dứt khoát (hành động), rõ ràng, rành rành - {explicit} rõ ràng, dứt khoát, nói thẳng (người), (toán học) hiện - {formally} chính thức exprimir - {squeeze} sự ép, sự vắt, sự siết, sự véo, sự ôm chặt, đám đông; sự chen chúc, sự hạn chế, sự bắt buộc, sự in dấu tiền đồng (lên giấy, lên sáp), sự ăn bớt, sự ăn chặn, sự ăn hoa hồng lậu, (đánh bài) sự ép đối phương bỏ những quân bài quan trọng ((cũng) squeeze play), ép, vắt, nén, siết chặt, chen, ẩn, nhét, tống tiền, bòn mót (tiền của), bóp nặn, thúc ép, gây áp lực, nặn ra, ép ra, cố rặn ra, in dấu (tiền đồng) (lên giấy hay sáp), ép, vắt, nén, ((thường) + in, out, through...) chen lấn expropiación - {expropriation} sự tước, sự chiếm đoạt (đất đai, tài sản...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sung công expropiar - {expropriate} tước, chiếm đoạt (đất đai, tài sản...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sung công expuesto - {endangers} expulsar - {expel} trục xuất, đuổi, làm bật ra, tống ra - {oust} đuổi, trục xuất; hất cẳng, tước expulsión - {expulsion} sự đuổi, sự tống ra, sự trục xuất, (y học) sự sổ (thai, nhau) expurgar - {expurgate} sàng lọc; cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách) exquisito - {exquisite} thanh, thanh tú, thấm thía (sự đua); tuyệt (sự thích thú, món ăn...), sắc, tế nhị, nhạy, tinh, thính, công tử bột, người quá cảnh vẻ, người khảnh ăn, khảnh mặc extemporaneo - {unpremeditated} không định trước, không suy tính trước, không chủ tâm, không chuẩn bị, không sửa đoạn trước - {unpreventable} không thể ngăn cản, không thể ngăn ngừa, không thể phòng tránh được extender - {extend} duỗi thẳng (tay, chân...); đưa ra, giơ ra, kéo dài (thời hạn...), gia hạn, mở rộng, (quân sự) dàn rộng ra (quân đội), (thể dục,thể thao), (từ lóng) làm việc dốc hết, dành cho (sự đón tiếp...); gửi tới (lời chúc...), (pháp lý) đánh giá (tài sản) (để tịch thu); tịch thu (tài sản, vì nợ), chép (bản tốc ký...) ra chữ thường, chạy dài, kéo dài (đến tận nơi nào...); mở rộng, (quân sự) dàn rộng ra (quân đội) - {spread} sự trải ra, sự căng ra, sự giăng ra, sự truyền bá (giáo dục, tư tưởng...), sải cánh (của chim...), chiều rộng, khoảng rộng, sự sổ ra (của thân thể), khăn trải (giường, bàn...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hai trang báo liền mặt (in một bức ảnh, một bài quảng cáo...); ảnh in suốt trang báo, dòng chữ chạy dài suốt trang báo, (thông tục) bữa tiệc linh đình, bữa ăn thịnh soạn, (thương nghiệp) lãi sản xuất (mức chênh nhau giữa giá thành và giá bán), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chất phết lên bánh (bơ, mứt...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phô trương, sự huênh hoang, trải, căng, giăng ra, bày ra, rải, truyền bá, kéo dài thời gian (trả tiền...), bày (bàn ăn), bày (thức ăn) lên bàn, phết, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đập bẹt (đầu đinh...), trải ra, căng ra, truyền đi, lan đi, bay đi, tản ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ôm đồm nhiều việc quá cùng một lúc - {unfurl} mở, giương ra (ô, buồm...); phất (cờ), mở ra, giương ra extenderse - {extend} duỗi thẳng (tay, chân...); đưa ra, giơ ra, kéo dài (thời hạn...), gia hạn, mở rộng, (quân sự) dàn rộng ra (quân đội), (thể dục,thể thao), (từ lóng) làm việc dốc hết, dành cho (sự đón tiếp...); gửi tới (lời chúc...), (pháp lý) đánh giá (tài sản) (để tịch thu); tịch thu (tài sản, vì nợ), chép (bản tốc ký...) ra chữ thường, chạy dài, kéo dài (đến tận nơi nào...); mở rộng, (quân sự) dàn rộng ra (quân đội) extendido - {engrossment} sự làm mê mải; sự thu hút (sự chú ý), sự chiếm, sự choán hết (thì giờ), sự chiếm vai trò chủ yếu (trong chuyện trò), sự chép (một tài liệu) bằng chữ to, (sử học) sự mua toàn bộ (thóc... để lũng đoạn thị trường), (pháp lý) sự thảo (một tài liệu, dưới hình thức pháp lý) extensamente - {widely} nhiều, xa, rộng r i, khắp ni, thưa, thưa thớt extensible - {expandable} xem expand extensivamente - {extensively} rộng rãi, bao quát, cùng khắp extensivo - {extensive} rộng, rộng rãi, bao quát, quảng canh extensión - {expanse} dải, dải rộng (đất...), sự mở rộng, sự phát triển, sự phồng ra - {extension} sự duỗi thẳng ra; sự đưa ra, sự kéo dài ra, sự gia hạn; sự mở rộng, phần kéo dài, phần mở rộng, phần nối thêm (vào nhà, vào dây nói...), (quân sự) sự dàn rộng ra, lớp đại học mở rộng, lớp đại học nhân dân, lớp đại học buổi tối, lớp đại học bằng thư (tổ chức cho những người không phải là học sinh) ((cũng) University Extension), (thể dục,thể thao), (từ lóng) sự làm dốc hết sức, sự dành cho (sự đón tiếp nồng nhiệt...); sự gửi tới (lời chúc tụng...), sự chép ra chữ thường (bản tốc ký), (vật lý) sự giãn, độ giãn extensión en acres - {acreage} diện tích (tính theo mẫu Anh) exterior - {external} ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng...), (y học) ngoài, để dùng bên ngoài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đối với nước ngoài, đối ngoại (chính sách, sự buôn bán) - {outer} ở phía ngoài, ở xa hơn, vòng ngoài cùng (mục tiêu), phát bắn vào vòng ngoài cùng (của mục tiêu) - {outside} bề ngoài, bên ngoài, thế giới bên ngoài, hành khách ngồi phía ngoài, (số nhiều) những tờ giấy ngoài (của một ram giấy), nhiều nhất là, tối đa là, ở phía ngoài; ở ngoài trời; ở ngoài biển khơi, ra ngoài đi, thử ra ngoài chơi nào (thách thức), (từ lóng) hiểu, chén, nhậu, ở ngoài, ở gần phía ngoài, mỏng manh (cơ hội), của người ngoài, cao nhất, tối đa, ngoài, ra ngoài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trừ ra, ngoài ra exteriorizar - {declare} tuyên bố, công bố, bày tỏ, trình bày, biểu thị, (thương nghiệp) khai (hàng hoá để đóng thuế), (đánh bài) xướng lên, tuyên bố bãi bỏ; thôi; bỏ, cắt đứt, ngừng (cuộc đàm phán), (thông tục) thật như vậy sao - {utter} hoàn toàn, thốt ra, phát ra, nói, nói ra, phát biểu, bày tỏ, cho lưu hành, phát hành (bạc gi...) exteriormente - {outwardly} bề ngoài, hướng ra phía ngoài exterminar - {exterminate} triệt, tiêu diệt, huỷ diệt exterminio - {extermination} sự triệt, sự tiêu diệt, sự huỷ diệt extermino - {desolateness} xem desolate - {desolation} sự tàn phá, sự làm tan hoang, cảnh tan hoang, cảnh hoang tàn; cảnh tiêu điều, cảnh hiu quạnh, tình trạng lẻ loi, tình trạng cô độc, nỗi buồn phiền, nỗi u sầu; sự phiền muộn - {destruction} sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt; tình trạng bị tàn phá, tình trạng bị tiêu diệt, nguyên nhân huỷ diệt, nguyên nhân suy vi; nguyên nhân gây ra cái chết - {devastation} sự tàn phá, sự phá huỷ, sự phá phách externo - {external} ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng...), (y học) ngoài, để dùng bên ngoài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đối với nước ngoài, đối ngoại (chính sách, sự buôn bán) - {outer} ở phía ngoài, ở xa hơn, vòng ngoài cùng (mục tiêu), phát bắn vào vòng ngoài cùng (của mục tiêu) - {outside} bề ngoài, bên ngoài, thế giới bên ngoài, hành khách ngồi phía ngoài, (số nhiều) những tờ giấy ngoài (của một ram giấy), nhiều nhất là, tối đa là, ở phía ngoài; ở ngoài trời; ở ngoài biển khơi, ra ngoài đi, thử ra ngoài chơi nào (thách thức), (từ lóng) hiểu, chén, nhậu, ở ngoài, ở gần phía ngoài, mỏng manh (cơ hội), của người ngoài, cao nhất, tối đa, ngoài, ra ngoài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trừ ra, ngoài ra extincion - {liquidation} sự thanh toán (nợ...), sự đóng cửa (công ty), sự thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh, sự bán chạy, sự bán tống (hàng hoá còn tồn lại), (nghĩa bóng) sự trừ khử, sự tiểu trừ, sự thủ tiêu extinción - {extinction} sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi, sự làm tuyệt giống, sự thanh toán (nợ nần), sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ extinctor - {extingusiher} extinguido - {extinct} tắt (lửa, núi lửa...), tan vỡ (hy vọng...), không còn nữa, mai một (sự sống, chức vị...), tuyệt giống, tuyệt chủng extinguir - {delete} gạch đi, xoá đi, bỏ đi - {erase} xoá, xoá bỏ - {extinction} sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi, sự làm tuyệt giống, sự thanh toán (nợ nần), sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ - {extinguish} dập tắt, làm tiêu tan, làm tắt, làm lu mờ, át, làm cứng họng (đối phương), thanh toán (nợ nần), tiêu diệt, phá huỷ, (pháp lý) huỷ bỏ - {liquidate} thanh lý, thanh toán, thanh toán nợ; thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh - {obliterate} xoá, tẩy, gạch đi, xoá sạch (dấu vết...); phá sạch, làm tiêu ma - {redeemed} - {switch off} extintor - {extinguisher} người dập tắt, người làm tắt, máy dập lửa (chữa cháy), cái chụp nến (để dập tắt) extorsión - {extortion} sự bóp nặn, sự tống (tiền của...); sự moi (lời hứa, lời thú...) extra - {extra} thêm, phụ, ngoại, thượng hạng, đặc biệt, thêm, phụ, ngoại, hơn thường lệ, đặc biệt, cái phụ, cái thêm; món phải trả thêm, bài nhảy thêm, (điện ảnh) vai phụ, vai cho có mặt, đợt phát hành đặc biệt (báo) extra ar - {estrange} làm cho xa lạ, làm cho ghẻ lạnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ly gián, làm cho xa rời extra grande - {king-size} cỡ lớn, cỡ to hơn cỡ thông thường extracción - {extraction} sự trích (sách); sự chép (một đoạn trong sách), sự nhổ (răng...), sự bòn rút, sự moi, sự hút, sự bóp, sự nặn, sự rút ra (nguyên tắc, sự thích thú, (toán học) phép khai (căn), (hoá học) sự chiết, dòng giống, nguồn gốc, tỷ lê xay bột (giữa trọng lượng bột xay được và gạo đưa xay) extractar - {extract} iks'trækt/, đoạn trích, (hoá học) phần chiết, (dược học) cao, trích (sách); chép (trong đoạn sách), nhổ (răng...), bòn rút, moi, hút, bóp, nặn, rút ra (nguyên tắc, sự thích thú), (toán học) khai (căn), (hoá học) chiết - {yank} (thực vật học) cái kéo mạnh, cái giật mạnh, (thông tục) kéo mạnh, giật mạnh, đưa phắt lên, giật mạnh lên, (Yank) (thông tục) (như) Yankee extracto - {extract} iks'trækt/, đoạn trích, (hoá học) phần chiết, (dược học) cao, trích (sách); chép (trong đoạn sách), nhổ (răng...), bòn rút, moi, hút, bóp, nặn, rút ra (nguyên tắc, sự thích thú), (toán học) khai (căn), (hoá học) chiết extractor - {extractor} người chiết; người nhổ (răng), người cắt (chai ở chân), kìm nhổ, máy quay mật (ong); máy chiết; cái vắt (chanh...) extradicion - {delivery} sự phân phát (thư); sự phân phối, sự giao hàng, cách nói; sự đọc, sự bày tỏ, sự phát biểu (ý kiến), sự sinh đẻ, sự ném, sự phóng, sự bắn (quả bóng, tên đạn...); sự mở (cuộc tấn công); sự ban ra, sự truyền ra (lệnh), sự nhượng bộ, sự đầu hàng, sự chuyển nhượng, công suất (máy nước...) extradición - {extradition} sự trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một nhà cầm quyền khác), sự làm cho (người phạm tội) được trao trả, sự định cách tâm (cảm giác) extraditar - {extradite} trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một nhà cầm quyền khác), làm cho (người phạm tội) được trao trả extraer - {extract} iks'trækt/, đoạn trích, (hoá học) phần chiết, (dược học) cao, trích (sách); chép (trong đoạn sách), nhổ (răng...), bòn rút, moi, hút, bóp, nặn, rút ra (nguyên tắc, sự thích thú), (toán học) khai (căn), (hoá học) chiết - {haul} sự kéo mạnh; đoạn đường kéo, (ngành mỏ) sự đẩy goòng, sự chuyên chở hàng (bằng xe vận tải); khối lượng chuyên chở, (nghĩa bóng) mẻ lưới; món lâi, món kiếm được, mẻ vớ được, kéo mạnh, lôi mạnh, (ngành mỏ) đẩy (goòng than), chuyên chở (hàng hoá... bằng xe vận tải), (hàng hải) đổi hướng đi (của tàu), (+ at, upon) kéo mạnh, lôi mạnh, (ngành mỏ) đẩy (goòng than), (hàng hải) xoay hướng, đổi chiều (gió), (hàng hải) xoay hướng, chuyển hướng tàu, rút lui, (thông tục) rút tay về trước khi đánh trúng, chuẩn bị đấm, đầu hàng, (xem) coal - {pull} sự lôi, sự kéo, sự giật; cái kéo, cái giật, sự kéo, sức đẩy, sự hút, nút kéo, nút giật (ngăn kéo, chuông...), sự chèo thuyền, sự gắng chèo (thuyền); cú bơi chèo, hớp, hơi (uống rượu, hút thuốc...), sự gắng sức, sự cố gắng liên tục, sự ghìm (ngựa không cho thắng, trong cuộc đua ngựa), (thể dục,thể thao) cú tay bóng sang trái (đánh crickê, gôn...), (từ lóng) thế hơn, thế lợi, (nghĩa bóng) thân thế, thế lực, (ngành in) bản in thử đầu tiên, lôi, kéo, giật, ((thường) + up) nhổ (răng...), ngắt, hái (hoa...), xé toạc ra, căng đến rách ra, lôi kéo, tranh thủ, thu hút (khách hàng, sự ủng hộ...), chèo (thuyền), được chèo bằng, cố gắng làm, gắng sức làm, (thông tục) ghìm (ngựa không cho thắng, trong cuộc đua); cố ý kìm sức lại, (thể dục,thể thao) tạt (quả bóng) sang trái (chơi crickê, gôn...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) moi ruột (chim, gà...), (thông tục) làm, thi hành, (từ lóng) bắt (ai); mở một cuộc bố ráp ở (nơi nào), (ngành in) in (một bản in thử) (ở máy in tay), ((thường) + at) lôi, kéo, giật, cố kéo, uống một hơi, hút một hơi (rượu, thuốc lá...), (thể dục,thể thao) tạt bóng sang trái (crickê, gôn), có ảnh hưởng đối với, có tác dụng đối với, lôi đi kéo lại, giằng co, ngược đãi, xé toạc ra, chê bai, chỉ trích, đả kích tơi bời, kéo xuống, lật đổ, phá đổ (một ngôi nhà...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hạ bệ; làm nhục, làm giảm (sức khoẻ...); giảm (giá...), làm chán nản, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tích cực, ủng hộ, cổ vũ, động viên, hy vọng ở sự thành công của, kéo về, lôi vào, kéo vào, vào ga (xe lửa), (từ lóng) bắt, kéo bật ra, nhổ bật ra, thắng (cuộc đấu), đoạt giải, đi xa khỏi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thực hiện, làm xong, làm trọn, kéo ra, lôi ra, nhổ ra (răng), bơi chèo ra, chèo ra, ra khỏi ga (xe lửa), rút ra (quân đội); rút khỏi (một hiệp ước...), (hàng không) lấy lại thăng bằng sau khi bổ nhào (máy bay), kéo sụp xuống; kéo (áo nịt...) qua đầu, lôi kéo về phía mình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lái về phía bờ đường, bình phục, phục hồi sức khoẻ (sau khi ốm), chữa khỏi, qua khỏi được (cơn ốm); thoát khỏi được; xoay sở được thoát (cảnh khó khăn); làm cho qua khỏi được (cơn ốm, cảnh khó khăn...), hoà hợp với nhau, ăn ý với nhau, nhổ lên, lôi lên, kéo lên, dừng lại; làm dừng lại, la mắng, quở trách, ghìm mình lại, nén mình lại, vượt lên trước (trong cuộc đua...), (từ lóng) bắt, suy nhược, chán nản, câi nhau, đánh nhau, (xem) baker, nhăn mặt, (xem) face, (xem) leg, chửi xỏ ai; làm mất thể siện của ai, là tay chèo giỏi, là tay bơi thuyền giỏi, cứu vân được tình thế vào lúc nguy ngập, giật dây (bóng), (xem) weight - {tow} xơ (lanh, gai), sự dắt, sự lai, sự kéo (tàu thuyền, đoàn toa móc), (như) tow,rope, dìu dắt trông nom ai; kiểm soát ai, dắt, lai, kéo (tàu, thuyền) extranjero - {alien} (thuộc) nước ngoài, (thuộc) chủng tộc khác, alien from, to lạ, xa lạ, khác biệt; không có quan hệ gì với; không phải của mình, alien to trái với, ngược với, người xa lạ; người không cùng chủng tộc, người khác họ, người nước ngoài, ngoại kiều, người bị thải ra khỏi..., người bị khai trừ ra khỏi..., (thơ ca) làm cho giận ghét; làm cho xa lánh ra, (pháp lý) chuyển nhượng (tài sản...) - {foreigner} người nước ngoài, tàu nước ngoài, con vật nhập từ nước ngoài; đồ nhập từ nước ngoài extranjeros - {foreign languages} extraoficial - {unofficial} không chính thức, không được chính thức xác minh extraordinariamente - {extraordinarily} lạ thường, phi thường extraordinario - {exceeding} vượt bực; trội; quá chừng - {extraordinary} lạ thường, khác thường; to lớn lạ thường, đặc biệt - {greatly} rất lắm, cao thượng, cao cả extraterritorial - {extraterritorial} (ngoại giao) người có đặc quyền ngoại giao extravagancia - {extravagance} tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao (giá cả...), tính hay phung phí; sự tiêu pha phung phí, hành động ngông cuồng; lời nói vô lý extravagante - {extravagant} quá mức, quá độ; quá cao (giá cả), phung phí, ngông cuồng; vô lý extraviado - {misplaced} extraviar - {mislead} làm cho lạc đường, làm cho lạc lối, làm cho mê muội, làm cho lầm đường lạc lối, lừa dối extraviarse - {straggle} đi rời rạc, đi lộn xộn, tụt hậu, đi lạc đàn, rải rác đây đó, lẻ tẻ, bò lan um tùm (cây) extravio - {wrong way} extrañar - {estrange} làm cho xa lạ, làm cho ghẻ lạnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ly gián, làm cho xa rời extraño - {extraneous} bắt nguồn ở ngoài, xa lạ, không thuộc về, không dính dáng, không liên quan đến (vấn đề đang giải quyết...) - {odd} (the odd) (thể dục,thể thao) cú đánh thêm (chơi gôn), lẻ, cọc cạch, thừa, dư, trên, có lẻ, vặt, lặt vặt, linh tinh, kỳ cục, kỳ quặc, rỗi rãi, rảnh rang, bỏ trống, để không, người có lá phiếu quyết định (trong một ban mà số uỷ viên là số lẻ) - {strange} lạ, xa lạ, không quen biết, kỳ lạ, kỳ dị, kỳ quặc, mới, chưa quen, thấy trong người khang khác, thấy choáng váng, thấy lạ, cảm thấy xa lạ, cảm thấy không được thoải mái extremadura - {Estremadura} extremamente - {extremely} thái cực; mức độ cùng cực, tình trạng cùng cực, bước đường cùng, hành động cực đoan; biện pháp khắc nghiệt; biện pháp cực đoan, (toán học) số hạng đầu; số hạng cuối, vô cùng, tột bực, tột cùng, rất đỗi, hết sức, cực độ extremidad - {extremity} đầu, mũi, sự bất hạnh tột độ; cảnh túng quẫn cùng cực; bước đường cùng, ((thường) số nhiều) biện pháp khắc nghiệt; biện pháp cực đoan extremismo - {extremism} chủ nghĩa cực đoan extremo - {extreme} ở tít đằng đầu, ở đằng cùng, xa nhất, ở tột cùng, vô cùng, tột bực, cùng cực, cực độ, khác nghiệt; quá khích; cực đoan (biện pháp), (tôn giáo) cuối cùng, một trường hợp đặc biệt - {thoroughgoing} hoàn toàn; trọn vẹn, triệt để, không nhân nhượng extático - {ecstatic} ở trạng thái mê ly; làm mê ly; dễ bị làm mê ly, ngây ngất, xuất thần, nhập định; dễ xuất thần, người dễ bị làm mê ly, người xuất thần, người nhập định exuberancia - {exuberance} tính sum sê, tính um tùm (cây cỏ), tính chứa chan (tình cảm); tính dồi dào (sức khoẻ...), tính đầy dẫy, tính hoa mỹ (văn), tính cởi mở, tính hồ hởi - {luxuriance} sự sum sê, sự um tùm (cây cối), sự phong phú, sự phồn thịnh, sự hoa mỹ (văn phong) exuberante - {exuberant} sum sê ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), um tùm (cây cỏ), chứa chan (tình cảm), dồi dào (sức khoẻ...); đầy dẫy, hoa mỹ (văn), cởi mở, hồ hởi - {luxuriant} sum sê, um tùm, phong phú, phồn thịnh, hoa mỹ (văn) exultar - {rejoice} làm cho vui mừng, làm cho hoan hỉ, vui mừng, hoan, (+ in) vui hưởng (cái gì), rất hạnh phúc có được (cái gì);(đùa cợt) có (cái gì), vui chơi; liên hoan, ăn mừng exánime - {spiritless} không có tinh thần, yếu đuối, nhút nhát exégesis - {exegesis} (tôn giáo) sự luận bình, sự giải thích (kinh thánh) exógeno - {exogenous} sinh ngoài, ngoại sinh exótico - {exotic} ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt), kỳ lạ, kỳ cục; đẹp kỳ lạ, cây ngoại lai, cây từ nước ngoài đưa vào, vật ngoại lai, vật từ nước ngoài đưa vào eyaculación - {ejaculation} sự thốt ra, sự văng ra, lời thốt ra, lời văng ra, (sinh vật học) sự phóng (tinh dịch...) eyacular - {ejaculate} thốt ra, văng ra (lời...), (sinh vật học) phóng (tinh dịch...) eyección - {ejection} sự tống ra, sự làm vọt ra, sự phụt ra, sự phát ra, sự đuổi khỏi, sự đuổi ra eón - {eon} thời đại, niên kỷ, sự vĩnh viễn; khoảng thời gian vô tận fabrica - {factory} nhà máy, xí nghiệp, xưởng, (sử học) đại lý ở nước ngoài (của một số hãng buôn) - {manufactory} xí nghiệp - {plant} thực vật, cây (nhỏ), sự mọc, dáng đứng, thế đứng, máy móc, thiết bị (của một nhà máy); nhà máy ((thường) là công nghiệp nặng), (từ lóng) người gài vào (một tổ chức nào để làm tay trong); vật gài bí mật (vào nơi nào như bom, máy ghi âm...), trồng, gieo, cắm, đóng chặt xuống (cọc...), động từ phân thân to plant oneself đứng (ở một chỗ nào để quan sát, dò xét...), thả (cá con... xuống ao cá), di (dân) đến ở... đưa (người) đến ở..., thiết lập, thành lập, đặt (một thành phố, ngôi chùa...), gài (người...) lại làm tay trong; đặt (lính gác...), gài (bom, máy ghi âm...), gieo (ý nghĩ...), bắn, giáng, ném, đâm..., bỏ rơi, chôn (ai), (từ lóng) giấu, oa trữ (hàng ăn cắp...), (từ lóng) bỏ (cát vàng, quặng khoáng chất...) vào mỏ (để đánh lừa người định mua là mỏ có trữ lượng cao), (từ lóng) tính (mưu kế lừa đảo), cấy, chuyển (ở chậu...) xuống đất, ở lì mãi nhà ai fabricación - {making} sự làm, sự chế tạo; cách làm, cách chế tạo, sự tiến bộ, sự thành công, sự lớn lên; nguyên nhân tiến bộ, nguyên nhân thành công, (số nhiều) đức tính, tài năng; yếu tố, (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy và thuốc lá đủ cuốn một điếu, mẻ, số lượng làm ra, đang hình thành, đang nảy nở, đang phát triển - {manifacture} fabricante - {maker} người làm, người sáng tạo, người tạo ra, (Maker) ông tạo, con tạo fabricar - {fabricate} bịa đặt (sự kiện), làm giả (giấy tờ, văn kiện), (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng - {manufacture} sự chế tạo, sự sản xuất, công nghiệpdệt fabuloso - {super} (thông tục) thượng hảo hạng, vuông, (đo) diện tích (đơn vị đo) (không phải đo bề dài hay đo thể tích) ((cũng) superficial), (từ lóng) cừ, chiến, (thông tục) kép phụ, người thừa, người không quan trọng, người giám thị, người quản lý, phim chính, hàng hoá thượng hảo hạng, vải lót hồ cứng (đóng sách) - {wonderful} kỳ lạ, phi thường; kỳ diệu, thần kỳ facción - {faction} bè phái, bè cánh, óc bè phái, tư tưởng bè phái faceta - {facet} mặt (kim cương...), mặt khía cạnh (vấn đề...) fachada - {ade} - {front} (thơ ca) cái trán, cái mặt, đằng trước, phía trước; mặt trước (nhà...); (thông tục) bình phong ((nghĩa bóng)), vạt ngực (hồ cứng, ở sơ mi đàn ông), (quân sự); (chính trị) mặt trận, sự trơ tráo, sự trơ trẽn, đường đi chơi dọc bờ biển (ở nơi nghỉ mát), mớ tóc giả, (khí tượng) Frông, nổi bật, đằng trước, về phía trước, ở phía trước, (ngôn ngữ học) front vowel nguyên âm lưỡi trước, về phía trước, thẳng, xây mặt trước (bằng đá...), quay mặt về phía; đối diện với, đương đầu, chống cự, quay mặt về phía; đối diện với - {storefront} (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) mặt trước cửa hàng facial - {facial} (thuộc) mặt, sự xoa bóp mặt facil - {easily} thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung, dễ, dễ dàng, hãy từ từ, hãy ngừng tay, (xem) come, (xem) stand, (thông tục) cứ ung dung mà làm - {easy} thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung, dễ, dễ dàng, dễ dãi, dễ tính; dễ thuyết phục, (thương nghiệp) ít người mua, ế ẩm, sự sung túc, cuộc sống phong lưu, lẳng lơ (đàn bà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sung túc, phong lưu, (như) easily, sự nghỉ ngơi một lát - {light} ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày, nguồn ánh sáng, đèn đuốc, lửa, tia lửa; diêm, đóm, (số nhiều) sự hiểu biết, trí thức, trí tuệ, chân lý, trạng thái, phương diện, quan niệm, sự soi sáng, sự làm sáng tỏ; (số nhiều) những sự kiện làm sáng tỏ, những phát minh làm sáng tỏ, (tôn giáo) ánh sáng của thượng đế, sinh khí, sự tinh anh; ánh (mắt); (thơ ca) sự nhìn, (số nhiều) (từ lóng) đôi mắt, cửa, lỗ sáng, (số nhiều) khả năng, (nghệ thuật) chỗ sáng (trong bức tranh), sáng sủa, sáng, nhạt (màu sắc), đốt, thắp, châm, nhóm, soi sáng, chiếu sáng, soi đường, ((thường) + up) làm cho rạng lên, làm cho sáng ngời lên (nét mặt, khoé mắt), ((thường) + up) đốt đèn, lên đèn, thắp đèn, châm lửa, nhóm lửa, thắp, đốt, bắt lửa, bén lửa, ((thường) + up) sáng ngời, tươi lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tấn công, mắng mỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thình lình bỏ đi, đỗ xuống, đậu (chim), xuống, (+ upon) tình cờ rơi đúng vào, tình cờ gặp phải, nhẹ, nhẹ nhàng, nhanh nhẹn, nhẹ nhàng, thanh thoát, dịu dàng, thư thái, khinh suất, nông nổi, nhẹ dạ, bộp chộp; lăng nhăng; lẳng lơ, đĩ thoã, tầm thường, không quan trọng, có tài xoáy vặt, nhẹ, nhẹ nhàng, (xem) come, ngủ không say, ngủ dể tỉnh - {lightly} nhẹ, nhẹ nhàng facilidad - {lightness} tính nhẹ, tính nhanh nhẹn, tính nhẹ nhàng, tính vui vẻ, tính khinh suất; tính nhẹ dạ facilidades - {dexterities} facilitar - {facilitate} làm cho dễ dàng; làm cho thuận tiện - {provide} ((thường) + for, against) chuẩn bị đầy đủ, dự phòng, ((thường) + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho, ((thường) + with, for, to) cung cấp, kiếm cho, (pháp lý) quy định, (sử học), (tôn giáo) (+ to) chỉ định, bổ nhiệm (ai vào một thánh chức có lộc) facistol - {lectern} bục giảng kinh (ở giáo đường) facsímil - {facsimile} bản sao, bản chép, sao, chép - {fax} bản fax, gửi dưới hình thức fax, đánh fax factible - {feasible} có thể thực hành được, có thể thực hiện được, có thể làm được, tiện lợi, có thể tin được, nghe xuôi tai (truyện, luận thuyết...) - {practicable} làm được, thực hiện được, thực hành được, dùng được, đi được, qua lại được (đường xá, bến phà), (sân khấu) thực (cửa sổ...) factor - {factor} nhân tố, người quản lý, người đại diện, người buôn bán ăn hoa hồng, (Ê,cốt) người quản lý ruộng đất, (toán học) thừa số, (kỹ thuật) hệ số factor de riesgo - {risk factor} factura - {bill} cái kéo liềm (để tỉa cành cây trên cao), (sử học) cái kích (một thứ vũ khí), mỏ (chim), (hàng hải) đầu mũi neo, mũi biển hẹp, chụm mỏ vào nhau (chim bồ câu), (xem) coo, tờ quảng cáo; yết thị, hoá đơn, luật dự thảo, dự luật, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy bạc, (thương nghiệp) hối phiếu ((cũng) bill of exchange), (pháp lý) sự thưa kiện; đơn kiện, thực đơn, chương trình, (hàng hải) giấy kiểm dịch, (hàng hải) hoá đơn vận chuyển, (từ lóng) danh sách người chết trong chiến tranh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đáp ứng mọi yêu cầu, làm tất cả những gì cần thiết, đưa ra xử, thanh toán hoá đơn, không xử, bác đơn, đăng lên quảng cáo; để vào chương trình, dán quảng cáo, dán yết thị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm hoá đơn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm danh sách - {invoice} (thương nghiệp) danh đơn hàng gửi (có giá và tiền gửi), (từ hiếm,nghĩa hiếm) chuyến hàng gửi, lập danh đơn (hàng gửi...), gửi danh đơn hàng gửi cho facturación - {billing} facultad - {warrantirs} facultades - {abilities} - {skills} facultar - {authorize} cho quyền, uỷ quyền, cho phép, là căn cứ, là cái cớ chính đáng - {empower} cho quyền, trao quyền, cho phép, làm cho có thể, làm cho có khả năng facultativo - {any} một, một (người, vật) nào đó (trong câu hỏi), tuyệt không, không tí nào (ý phủ định), bất cứ (ý khẳng định), một, một người nào đó, một vật nào đó (trong câu hỏi), không chút gì, không đứa nào (ý phủ định), bất cứ vật gì, bất cứ ai (ý khẳng định), một, chút nào, một tí nào (trong câu phủ định, câu hỏi dạng so sánh), hoàn toàn fagot - {bassoon} (âm nhạc) kèn fagôt fagotista - {bassoonist} xem bassoon faisan - {phessant} faisán - {pheasant} (động vật học) gà lôi đỏ, gà lôi faja - {bandage} băng (để băng vết thương, bịt mắt...), băng bó fajina - {faggot} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đồng dâm nam ((cũng) fag), (như) fagot falacia - {wore} sự mang; sự dùng; sự mặc, quần áo; giầy dép, sự chịu mòn, sự mặc được, sự dùng được, sự hao mòn, sự mòn; (pháp lý) sự hư hỏng (nhà cửa), (kỹ thuật) sự mòn, (tài chính) sự giảm trọng lượng (tiền vàng hay bạc, vì mòn), mang, đeo; mặc; để (râu, tóc); đội (mũ), dùng mòn, dùng cũ, dùng hỏng; làm cho tiều tuỵ; làm cho hao mòn, phá hoại dần ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), dùng mãi cho quen, dùng mãi cho vừa, dùng mãi cho khớp, có (vẻ), tỏ (vẻ), tỏ ra, có, mang, mòn đi, bị mòn; bị dùng hỏng, cũ đi, dần dần quen, dần dần vừa, dùng, dùng được, (nghĩa bóng) dần dần trở nên, làm mòn dần, làm mất dần, cũ dần, hỏng dần, mòn đi; yếu dần, suy nhược đi (sức khoẻ, tinh thần, cuộc sống); nguôi dần (nỗi đau khổ), chậm chạp trôi qua (thời gian), làm mòn (đế giày, dụng cụ), làm kiệt sức dần, tiêu hao dần (lực lượng địch), làm mòn mất; mòn mất, qua đi, mất đi, tiếp tục, tiếp diễn, vẫn còn kéo dài (cuộc thảo luận), trôi qua (thời gian), làm cho mòn hẳn; làm rách hết (quần áo...); mòn, hao mòn, làm mệt lử, làm kiệt sức; kiệt đi, kéo dài, chậm chạp trôi qua (thời gian), dùng bền, bền, trẻ lâu, trông còn trẻ falda - {skirt} vạt áo, váy, xiêm, khụng (từ lóng) đàn bà, con gái, thị mẹt, cái hĩm, ((thường) số nhiều) bờ, mép, rìa, đi dọc theo, đi quanh, đi ở bờ rìa; ở dọc theo falda escocesa - {kilt} váy (của người miền núi và lính Ê,cốt), vén lên (váy), xếp nếp (vải) faldón - {lap} vạt áo, vạt váy, lòng, dái tai, thung (chỗ trũng giữa hai quả đồi), may mắn, có trời biết, trong cảnh xa hoa, vật phủ (lên một vật khác), vòng dây, vòng chỉ (quấn vào một cuộn), (thể dục,thể thao) vòng chạy, vòng đua, (kỹ thuật) tấm nối (đường ray) ((cũng) half lap), phủ lên, chụp lên, bọc, quấn, cuộn; gói, vượt hơn một vòng (trong cuộc chạy đua), phủ lên, chụp lên, (kỹ thuật) đá mài, (kỹ thuật) mài bằng đá mài, cái liềm, cái tớp, thức ăn lỏng (cho chó...), tiếng vỗ bập bềnh (sóng), liếm, tớp (bằng lưỡi), nốc, uống ừng ực, vỗ bập bềnh (sóng), ai nói gì cũng tin falencia - {bankrupt} người vỡ nợ, người phá sản, (thông tục) người mắc nợ không trả được, vỡ nợ, phá sản, thiếu, không có, mất hết, làm vỡ nợ, làm phá sản - {bankruptcy} sự vỡ nợ, sự phá sản, sự mất hoàn toàn (danh sự, tiếng tăm...) - {smashup} falibilidad - {fallibility} sự có thể sai lầm; sự có thể là sai falible - {fallibly} falisficar - {counterfeit} vật giả, vật giả mạo, giả, giả mạo, giả vờ, giả đò, giả mạo, giả vờ, giả đò, giống như đúc - {forge} lò rèn; xưởng rèn, lò luyện kim, xưởng luyện kim, rèn (dao, móng ngựa...), giả mạo (chữ ký...); bịa (chuyện), làm nghề rèn, rèn, giả mạo; phạm tội giả mạo (chữ ký...), tiến lên (vượt mọi khó khăn...) falla - {flaw} cơn gió mạnh, cơn bâo ngắn, vết nứt, chỗ rạn (thuỷ tinh, đồ sứ); vết (đá quý, kim loại...), khe hở (gỗ), chỗ hỏng (hàng hoá...), vết nhơ, thói xấu, thiếu sót, sai lầm, (pháp lý) sự thiếu sót về thủ tục fallar - {fail} sự hỏng thi, người thi hỏng, chắc chắn, nhất định, không nhớ, quên, yếu dần, mất dần, tàn dần, không đúng, sai, thiếu, không thành công, thất bại, trượt, hỏng thi, bị phá sản, không làm tròn, không đạt, hỏng, không chạy nữa, thiếu, không đủ, thất hẹn với (ai); không đáp ứng được yêu cầu của (ai), đánh trượt (một thí sinh) fallecimiento - {demise} (pháp lý) sự cho thuê, sự cho mướn (miếng đất...), sự để lại (bằng chúc thư); sự nhượng lại; sự chuyển nhượng tài sản (bằng khế ước...); sự truyền lại (bằng cách thoái vị), sự chết, sự qua đời, sự băng hà (của vua chúa...), cho thuê, cho mướn (bằng giao kèo...), để lại (bằng chúc thư); nhượng lại, chuyển nhượng (bằng khế ước...) truyền lại (bằng cách thoái vị) fallo - {fault} sự thiếu sót; khuyết điểm, điểm lầm lỗi; sự sai lầm, tội lỗi (trách nhiệm về một sai lầm), sự để mất hơi con mồi (chó săn), (địa lý,ddịa chất) phay, đứt đoạn, (điện học) sự rò, sự lạc, (kỹ thuật) sự hỏng, sự hư hỏng, (thể dục,thể thao) sự giao bóng nhầm ô; quả bóng giao nhầm ô (quần vợt), vô cùng, hết sức, quá lắm, không vừa ý, phàn nàn; chê trách; bới móc, (thương nghiệp) hư hỏng, mất mát người mua phải chịu, chê trách, bới móc, có phay, có đứt đoạn falo - {phallus} tượng dương vật (để tôn thờ, biểu tượng cho sức sinh sản) falsamente - {falsely} sa lầm, giả dối; quay quắt falsear - {adulterate} có pha (rượu), giả, giả mạo (vật), ngoại tình, thông dâm, pha, pha trộn, àm giả mạo falsedad - {falsehood} sự sai lầm; điều sai lầm, thuyết sai lầm, điều tin tưởng sai lầm, ý nghĩ sai lầm, sự nói dối, sự lừa dối; lời nói dối - {falseness} sự sai lầm, tính giả dối; tính lừa dối, tính lọc lừa, tính phản trắc - {misrepresentation} sự trình bày sai, sự miêu tả sai, sự xuyên tạc, sự bóp méo (sự việc) - {untruth} điều nói láo, điều nói dối, điều nói sai, điều gi dối, chuyện gi dối falsete - {falsetto} giọng the thé (đàn ông), người đàn ông có giọng the thé falsificación - {counterfeit} vật giả, vật giả mạo, giả, giả mạo, giả vờ, giả đò, giả mạo, giả vờ, giả đò, giống như đúc - {falsification} sự làm giả (tài liệu), sự xuyên tạc, sự bóp méo (sự việc), sự làm sai lệch, sự chứng minh là không có căn cứ (hy vọng, mối lo sợ...) - {forgery} sự giả mạo (chữ ký, giấy tờ...), cái giả mạo; giấy tờ giả mạo; chữ ký giả mạo falsificador - {counterfeiter} kẻ làm giả, kẻ làm giả mạo, kẻ giả vờ, kẻ giả đò falsificar - {falsify} làm giả, giả mạo (tài liệu), xuyên tạc, bóp méo (sự việc), làm sai lệch, chứng minh là không có căn cứ (hy vọng, mối lo sợ...) falso - {false} sai, nhầm, không thật, giả, dối trá, lừa dối, phản trắc; giả dối, báo động giả; báo động lừa, quân bài đánh lừa (đánh khác lệ thường nhằm đánh lừa đối phương), thế trái cựa, pretence, dối, lừa - {incorrect} không đúng, không chỉnh, sai, còn đầy lỗi (sách đưa in...), không đứng đắn (thái độ) - {unsounded} không phát âm, không dò (sông, biển...) - {wrong} xấu, không tốt, tồi, trái, ngược, sai, không đúng, lầm; trái lý, sai trái, không ổn, (xem) side, (xem) box, có ý nghĩ hoàn toàn lầm; có cảm tưởng hoàn toàn lầm, (thể dục,thể thao) trái chân, tréo giò, sai, không đúng, không đáng, bậy, lạc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị ai ghét, làm cho ai mất tín nhiệm; làm cho ai bị ghét bỏ, lạc đường, lầm đường, (kỹ thuật) hỏng, không chạy (máy), (thương nghiệp) không chạy, tiến hành không tốt, (nghĩa bóng) trở nên xấu, hỏng đi, (nghĩa bóng) sa ngã, lầm lạc, điều xấu, điều không tốt, mặt xấu, cái xấu, điều sai trái, điều bất công, (pháp lý) điều thiệt hại, điều tổn hại, làm hại, làm thiệt hại (người nào), đối đãi bất công (với người nào), chụp mũ, gán cho những động cơ không tốt falta - {absence} sự vắng mặt, sự nghỉ (học), sự đi vắng; thời gian vắng mặt, lúc đi vắng, sự thiếu, sự không có, sự điểm danh, (xem) leave - {lack} sự thiếu, thiếu, không có, thiếu, không có (chỉ động tính từ quá khứ) - {shortage} sự thiếu; số lượng thiếu - {shortcoming} thiếu sót, khuyết điểm, nhược điểm falta de atención - {inattention} (như) inattentiveness, hành động vô ý falta de confianza en sí mismo - {diffidence} sự thiếu tự tin, sự quá khiêm tốn; sự rụt rè, sự nhút nhát falta de delicadeza - {indelicacy} sự thiếu tế nhị, sự khiếm nhã, sự thô lỗ ((cũng) indelicateness), hành vi thô lỗ, lời nói thô lỗ falta de pago - {nonpayment} falta de respeto - {disrespect} sự thiếu tôn kính, sự bất kính, sự vô lễ falta de sinceridad - {insincerity} tính không thành thực, tính không chân tình, tính giả dối, lời nói không thành thực; hành động giả dối faltar - {be lacking} - {be missing} falto de seriedad - {undignified} không xứng đáng, không có phẩm cách, không đứng đắn; không đàng hoàng, không trang trọng fama - {fame} tiếng tăm, danh tiếng, danh thơm, tên tuổi, tiếng đồn, nhà chứa, nhà thổ famelico - {hungry} đói, cảm thấy đói, ra vẻ đói ăn, làm cho thấy đói, gợi thèm (ăn), (nghĩa bóng) khao khát, thèm khát, ham muốn, xấu, khô cằn familia - {family} gia đình, gia quyến, con cái trong gia đình, dòng dõi, gia thế, chủng tộc, (sinh vật học), (ngôn ngữ học) họ, tự nhiên như người trong nhà, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có mang, có mang, thú khác loại nhốt chung một chuồng familia de productos - {product family} familiar - {relative} có kiên quan, cân xứng với, cân đối vơi, tuỳ theo, (ngôn ngữ học) quan hệ, tương đối, bà con thân thuộc, người có họ, (ngôn ngữ học) đại từ quan hệ ((cũng) relative pronoun) familiaridad - {familiarity} sự thân mật, sự quen thuộc (với ai); sự quen thuộc, sự hiểu biết (một vấn đề), sự đối xử bình dân (với kẻ dưới), sự không khách khí; sự sỗ sàng, sự suồng sã, sự lả lơi, sự vuốt ve, sự âu yếm, sự ăn nằm với (ai), contempt familiarizarse - {familiarize} phổ biến (một vấn đề), làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì...) familiarmente - {colloquially} thông tục famoso - {famous} nổi tiếng, nổi danh, trứ danh, (thông tục) cừ, chiến fanatico - {fanatic} người cuồng tín, cuồng tín fanatismo - {fanaticism} sự cuồng tín - {zealotry} lòng cuồng tín; tính quá khích fanfarria - {fanfare} kèn lệnh ((cũng) fanfaronade), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phô trương ầm ỹ; sự phô trương loè loẹt fanfarronada - {bragging} fanfarronear - {boast} lời nói khoác, sự khoe khoang, niềm tự kiêu, niềm kiêu hãnh, (tục ngữ) trăm voi không được bát nước xáo, khoe khoang, khoác lác, tự kiêu, lấy làm kiêu hãnh (về cái gì) fanfarroneria - {fanfaronade} sự khoe khoang khoác lác; lời khoe khoang khoác lác, lời nói phách, kèn lệnh ((cũng) fanfare) - {ostentatiousness} fanfarrón - {swashbuckler} kẻ hung hăng; du côn đánh thuê; ác ôn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tiểu thuyết kể chuyện du côn đánh thuê fango - {mire} bùn; vũng bùn, bãi lầy, bêu rếu ai, làm nhục ai, lâm vào cảnh khó khăn, sa lầy, vấy bùn, nhận vào bùn, vấy bẩn, làm bẩn, đẩy vào hoàn cảnh khó khăn fantasma - {ghost} ma, gầy như ma, bóng mờ, nét thoáng một chút, người giúp việc kín đáo cho một nhà văn; người viết thuê cho một nhà văn, (từ cổ,nghĩa cổ) linh hồn, hồn, (sân khấu), (từ lóng) đã có lương; sắp có lương, hiện ra, ám ảnh, lảng vảng như một bóng ma, giúp việc kín đáo cho một nhà văn; viết thuê cho một nhà văn - {phantom} ma, bóng ma, ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng, (định ngữ) hão huyền, ma, không có thực - {spook} (đùa cợt) ma quỷ fantasmal - {ghostly} (thuộc) ma quỷ; như một bóng ma, (từ cổ,nghĩa cổ) (thuộc) tinh thần, lý lẽ tôn giáo, hình phạt của nhà thờ fantastico - {chimeric} - {fabulous} thần thoại, (thuộc) truyện cổ tích; bịa đặt, hoang đường, chuyên về thần thoại, chuyên về truyện cổ tích, ngoa ngoắt, khó tin; phóng đại, quá cao (giá...) - {fantastic} kỳ quái, quái dị, lập dị, đồng bóng, vô cùng to lớn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) tưởng tượng, không tưởng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người kỳ cục, người lập dị fantasía - {fantasia} (âm nhạc) khúc phóng túng - {fantasy} khả năng tưởng tượng; hình ảnh tưởng tượng, sự trang trí quái dị; hình trang trí kỳ lạ, ý nghĩ kỳ quặc, (âm nhạc) (như) fantasia fantásticamente - {fantastically} cừ, chiến, tuyệt vời fantástico - {fantastic} kỳ quái, quái dị, lập dị, đồng bóng, vô cùng to lớn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) tưởng tượng, không tưởng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người kỳ cục, người lập dị fanático - {fanatic} người cuồng tín, cuồng tín - {fanatical} người cuồng tín, cuồng tín faquir - {fakir} Fakia, thầy tu khổ hạnh faradio - {farad} (điện học) Fara faringe - {pharynx} (giải phẫu) hầu, họng farmacia - {chemist's shop} - {drugstore} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm (có bán nhiều hàng linh tinh khác) farmacología - {pharmacology} dược lý farmacológico - {pharmacological} (thuộc) dược lý farmacéutico - {chemist} nhà hoá học, (Anh) người bán dược phẩm faro - {headlight} đèn pha (ô tô, xe lửa, xe điện, tàu thuỷ...) faro delantero - {headlamp} đèn pha, đèn đeo trên trán (thợ mỏ) farol - {lantern} đèn lồng, đèn xách, (kiến trúc) cửa trời (ở mái nhà) faroleo - {splurge} (từ lóng) sự phô trương rầm rộ; sự loè người; sự cố gắng để phô trương, (từ lóng) phổ trương rầm rộ; loè bịp; cố gắng để phổ trương farsa - {farce} trò khôi hài, trò hề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), kịch vui nhộn; thể kịch vui nhộn, nhồi (thịt), (nghĩa bóng) cho thêm mắm thêm muối, nhồi đầy (tác phẩm văn học), (từ cổ,nghĩa cổ) cho gia vị - {humbug} trò bịp bợm, trò đánh lừa; lời nói bịp bợm, kẻ kịp bợm, kẹo bạc hà cứng, lừa bịp, lừa dối, là một kẻ bịp bợm, hành động như một kẻ bịp bợm, vô lý fascinacion - {fascination} sự thôi miên, sự làm mê, sự mê hoặc, sự quyến rũ fascinación - {fascination} sự thôi miên, sự làm mê, sự mê hoặc, sự quyến rũ fascinante - {fascinating} làm mê, làm say mê, quyến rũ - {glamorous} đẹp say đắm, đẹp quyến r fascinar - {enchant} bỏ bùa mê ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), làm say mê, làm vui thích - {enthrall} mê hoặc, làm mê mệt, (thường), (nghĩa bóng) nô dịch hoá fascismo - {fascism} chủ nghĩa phát xít fase - {phase} tuần (trăng...), giai thoại, thời kỳ (phát triển, biến đổi), phương diện, mặt (của vấn đề...), (vật lý); (sinh vật học) pha, thực hiện (chương trình...) từng giai đoạn, (vật lý) làm đồng bộ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thôi dần dần không dùng cái gì, rút lui dần dần cái gì - {stage} bệ, dài, giàn (thợ xây tường...), bàn soi (kính hiển vi), sân khấu; nghề kịch, kịch, vũ đài, phạm vi hoạt động, khung cảnh hoạt động, giai đoạn, đoạn đường, quãng đường, trạm, (vật lý) tầng, cấp, (địa lý,địa chất) tầng, (như) stagecoach; (Mỹ) xe buýt, đưa (vở kịch) lên sân khấu, dàn cảnh; sắp xếp, tổ chức; mở (cuộc tấn công), dễ đóng, dễ đưa lên sâu khấu (kịch), đi bằng xe ngựa chở khách fastidiado - {annoyed} bị trái ý, khó chịu, bực mình, bị quấy rầy, bị phiền hà fastidiar - {bother} điều bực mình, điều khó chịu, điều buồn bực, điều phiền muộn, sự lo lắng, chà, phiền quá, làm buồn bực, làm phiền, quấy rầy, lo lắng, lo ngại băn khoăn, áy náy, lời cầu khẩn gớm, đến phiền - {irk} (từ cổ,nghĩa cổ) làm phiền, làm khó chịu - {tease} chòng ghẹo, trêu tức, trêu chọc, chòng, quấy rầy, tháo, rút sợi (sợi vải); gỡ rối (chỉ), chải (len, dạ), người chòng ghẹo, người hay trêu chòng, sự chòng ghẹo, sự trêu chòng fastidio - {boredom} nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán, điều khó chịu fatal - {fateful} (thuộc) số mệnh, tiền định, số đã định trước, tiên đoán, quyết định, có những hậu quả quan trọng, gây tai hoạ, gây chết chóc - {ill-fated} xấu số, bất hạnh, rủi fatalidad - {fatality} định mệnh, vận mệnh, số mệnh; điều không thể tránh được, sự bất hạnh, sự rủi ro, tai ương, ảnh hưởng nguy hại, sự chết bất hạnh (chết nạn, chết trong chiến tranh...) - {mischance} sự không may, sự rủi ro, sự bất hạnh fatalmente - {fatally} chí tử, một cách chết người fatiga - {fatigue} sự mệt mỏi, sự mệt nhọc, (kỹ thuật) sự mỏi (của kim loại), công việc mệt nhọc, công việc lao khổ, (quân sự) (như) fatigue,duty, (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quần áo lao động, làm cho mệt mỏi, làm cho mệt nhọc, (kỹ thuật) làm cho (kim loại) bị mỏi, làm cho kém sức chịu đựng - {harassment} sự quấy rầy, sự phiền nhiễu; sự lo lắng ưu phiền, sự quấy rối (quân địch) fatigar - {make effort} fatigoso - {tiresome} mệt nhọc, làm mệt, chán, làm chán, khó chịu - {tiring} sự mệt mỏi, sự mệt nhọc - {wearisome} mệt, mệt nhọc, làm mệt, chán ngắt; tẻ nhạt fatigue con exceso - {overtire} bắt làm việc quá mệt fatuidaf - {ineptitude} tính lạc lõng; điều lạc lõng, tính dớ dẩn, tính vô lý, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự không có khả năng thích hợp (với một nhiệm vụ...) - {silliness} tính ngờ nghệch, tính ngớ ngẩn, tính khờ dại fatuo - {fatuous} ngu ngốc, ngốc nghếch, đần độn fauna - {fauna} hệ động vật, danh sách động vật, động vật chí - {wildlife} (từ Mỹ) những thú vật, chim muông... hoang dã, wildlife conservation, sự bảo tồn những loài thú, chim rừng fauno - {faun} thấn đồng áng (có sừng và đuôi) favor - {favor} thiện ý; sự quý mến, sự đồng ý, sự thuận ý, sự chiếu cố; sự thiên vị; ân huệ; đặc ân, sự giúp đỡ, sự che chở, sự ủng hộ, vật ban cho; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quà nhỏ, vật kỷ niệm, huy hiệu, (thương nghiệp) thư, sự thứ lỗi; sự cho phép, (từ cổ,nghĩa cổ) vẻ mặt, không mất tiền, đồng ý cho ai ăn nằm với mình; "ban ân" cho ai (đàn bà), kính nhờ... chuyển, (xem) curry, ưu đâi, biệt đãi, chiếu cố, thiên vị, bênh vực, giúp đỡ, ủng hộ; tỏ ra có lợi cho (ai); làm dễ dàng cho, làm thuận lợi cho, (thông tục) trông giống, thích dùng (thứ áo, giày... nào; trong văn báo chí), kính nhờ... chuyển - {favour} thiện ý; sự quý mến, sự đồng ý, sự thuận ý, sự chiếu cố; sự thiên vị; ân huệ; đặc ân, sự giúp đỡ, sự che chở, sự ủng hộ, vật ban cho; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quà nhỏ, vật kỷ niệm, huy hiệu, (thương nghiệp) thư, sự thứ lỗi; sự cho phép, (từ cổ,nghĩa cổ) vẻ mặt, không mất tiền, đồng ý cho ai ăn nằm với mình; "ban ân" cho ai (đàn bà), kính nhờ... chuyển, (xem) curry, ưu đâi, biệt đãi, chiếu cố, thiên vị, bênh vực, giúp đỡ, ủng hộ; tỏ ra có lợi cho (ai); làm dễ dàng cho, làm thuận lợi cho, (thông tục) trông giống, thích dùng (thứ áo, giày... nào; trong văn báo chí), kính nhờ... chuyển favorable - {advantageous} có lợi, thuận lợi - {favourable} có thiện chí, thuận, tán thành, thuận lợi, hứa hẹn tốt, có triển vọng, có lợi, có ích favorablemente - {favorably} favorecer - {favor} thiện ý; sự quý mến, sự đồng ý, sự thuận ý, sự chiếu cố; sự thiên vị; ân huệ; đặc ân, sự giúp đỡ, sự che chở, sự ủng hộ, vật ban cho; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quà nhỏ, vật kỷ niệm, huy hiệu, (thương nghiệp) thư, sự thứ lỗi; sự cho phép, (từ cổ,nghĩa cổ) vẻ mặt, không mất tiền, đồng ý cho ai ăn nằm với mình; "ban ân" cho ai (đàn bà), kính nhờ... chuyển, (xem) curry, ưu đâi, biệt đãi, chiếu cố, thiên vị, bênh vực, giúp đỡ, ủng hộ; tỏ ra có lợi cho (ai); làm dễ dàng cho, làm thuận lợi cho, (thông tục) trông giống, thích dùng (thứ áo, giày... nào; trong văn báo chí), kính nhờ... chuyển favorecido - {favored} được hưởng ân huệ, có vẻ bề ngoài favoritismo - {favoritism} sự thiên vị favorito - {favourite} được mến chuộng, được ưa thích, người được ưa chuộng; vật được ưa thích, (thể dục,thể thao) (the favourite) người dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng; con vật (ngựa, chó...) dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng, sủng thần; ái thiếp, quý phi faz - {face} mặt, vẻ mặt, thể diện, sĩ diện, bộ mặt, bề ngoài, mã ngoài, bề mặt, mặt trước, mặt phía trước, đối diện, ra mặt chống đối, công khai chống đối, đi ngược gió, mặt dạn mày dày mà làm việc gì, có đủ trơ trẽn mà làm việc gì, trước mặt, đứng trước, mặc dầu, một cách công khai, nhăn mặt, chống đối lại, công khai trước mặt ai, đương đầu, đối phó, đứng trước mặt, ở trước mặt, lật (quân bài), nhìn về, hướng về, quay về, đối diện, (thể dục,thể thao) đặt ((nghĩa bóng)) ở giữa hai cầu thủ của hai bên (để bắt đầu thi đấu bóng gậy cong trên băng), (quân sự) ra lệnh quay, viền màu (cổ áo, cửa tay), bọc, phủ, tráng, hồ (chè), (quân sự) quay, vượt qua một tình thế, làm xong xuôi cái gì đến cùng fe - {faith} sự tin tưởng, sự tin cậy, niềm tin, vật làm tin, vật bảo đảm, lời hứa, lời cam kết, sự trung thành; lòng trung thành, lòng trung thực, sự lừa lọc, sự lật lọng, sự lừa đảo fealdad - {ugliness} tính chất xấu, tính xấu xí, tính xấu xa febrero - {February} tháng hai febril - {aguish} (thuộc) bệnh sốt rét; gây bệnh sốt rét, mắc bệnh sốt rét, thất thường, không đều, từng cơn febrilmente - {feverishly} lính quýnh, luống cuống fecal - {faecal} (thuộc) cặn, (thuộc) chất lắng, (thuộc) phân fecha - {date} quả chà là, (thực vật học) cây chà là, ngày tháng; niên hiệu, niên kỷ, (thương nghiệp) kỳ, kỳ hạn, thời kỳ, thời đại, (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) tuổi tác; đời người, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự hẹn hò, sự hẹn gặp, đề ngày tháng; ghi niên hiệu, xác định ngày tháng, xác định thời đại, (thông tục) hẹn hò, hẹn gặp (ai), có từ, bắt đầu từ, kể từ, đã lỗi thời, đã cũ; trở nên lỗi thời, (thông tục) hẹn hò với bạn (bạn trai, bạn gái) fecha a tope - {dead line} fecha actual - {current date} fecha de caducidad - {expiration date} fecha de inicio - {start date} fecha de llegada - {arrival date} fecha de nacimiento - {date of birth} fecha final - {end date} fecha límite - {due date} fecha prevista - {expected date} fecha tope - {deadline} đường giới hạn không được vượt qua, hạn cuối cùng (trả tiền, rút quân...); thời điểm phải làm xong cái gì, thời hạn cuối cùng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường giới hạn trong sân nhà tù (người tù bước qua có thể bị bắn ngay tại chỗ) fechado - {dated} đề nghị, lỗi thời, cũ kỹ, không hợp thời fechas del calendario - {calendar dates} fechoría - {misdeed} hành động xấu; việc làm có hại, tội ác fecundo - {fertile} tốt, màu mỡ (đất), có khả năng sinh sản - {formidable} dữ dội, ghê gớm, kinh khủng - {rankly} rậm rạp, sum sê, nhiều cỏ dại, có thể sinh nhiều cỏ dại (đất), có mùi hôi thối, có vị hôi thối; khó chịu, thô bỉ, tục tựu; ghê tởm, hết sức, vô cùng, quá chừng, trắng trợn, rõ rành rành, không lầm vào đâu được federacion - {alliance} sự liên minh, khối liên minh khối đồng minh, sự thông gia, quan hệ họ hàng; sự cùng chung một tính chất, sự cùng chung những đức tính federación - {federation} sự thành lập liên đoàn; liên đoàn, sự thành lập liên bang; liên bang federal - {federal} (thuộc) liên bang federalismo - {federalism} chế độ liên bang, phong trào liên bang federarse - {federate} (như) federative, tổ chức thành liên đoàn, tổ chức thành liên bang felicidad - {auspiciousness} sự có điềm tốt, sự có điềm lành; sự thuận lợi, sự thịnh vượng - {chance} sự may rủi, sự tình cờ, sự có thể, sự có khả năng, khả năng có thể, cơ hội, số phận, may ra có thể, cơ hội làm giàu, cơ hội để phất, tình cờ, ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu nhiên, may mà, (thông tục) liều, đánh liều, tình cờ mà tìm thấy, tình cờ mà gặp, (thông tục) liều làm mà thành công, cầu may - {happiness} sự sung sướng, hạnh phúc, câu nói khéo chọn; thành ngữ khéo chọn; từ dùng rất đắt, (từ cổ,nghĩa cổ) sự may mắn - {luck} vận, sự may rủi, vận may, vận đỏ - {luckiness} sự may mắn; vận đỏ, vận may; hạnh phúc felicitación - {congratulation} sự chúc mừng, sự khen ngợi, ((thường) số nhiều) lời chúc mừng, lời khen ngợi felicitar - {congratulate} chúc mừng, khen ngợi felino - {feline} (thuộc) giống mèo; như mèo, giả dối; nham hiểm, thâm hiểm, (như) felid feliz - {happy} vui sướng, vui lòng (một công thức xã giao), may mắn, tốt phúc, sung sướng, hạnh phúc, khéo chọn, rất đắt, rất đúng, tài tình (từ, thành ngữ, câu nói...); thích hợp (cách xử sự...), (từ lóng) bị choáng váng, bị ngây ngất (vì bom...) - {lucky} đỏ, gặp may, may mắn, gặp vận may, hạnh phúc, đem lại may mắn, đem lại kết quả tốt, mang điềm lành, may mà đúng, may mà được, to cut (make) one's lucky chuồn, tẩu, chạy trốn - {slaphappy} felizmente - {blissfully} hạnh phúc, sung sướng felonia - {disloyally} phản phúc, không trung thành felonía - {felony} tội ác (giết người, đốt nhà, hãm hiếp...) felpa - {plush} vải lông, nhung dài lông, (số nhiều) quần lễ phục của người hầu, bằng vải lông, bằng nhung dài lông, xa hoa, sang trọng, lộng lẫy felpilla - {chenille} dây viền (quần áo) felón - {felon} (y học) chín mé, người phạm tội ác, độc ác, tàn ác, phạm tội ác, giết người femenino - {unmasculine} không có tính cách đàn ông; ẻo lả; yếu đuối feminidad - {femininity} (như) feminineness, đàn bà (nói chung) feminino - {female} cái, mái, (thuộc) đàn bà con gái, nữ, yếu, nhạt, mờ, (kỹ thuật) có lỗ để lắp, có lỗ để tra, (động vật học) con cái, con mái, (thực vật học) gốc cái; cây cái, (từ hiếm,nghĩa hiếm) người đàn bà, người phụ nữ, (thông tục) con mụ, con mẹ - {feminine} (thuộc) đàn bà, như đàn bà; yểu điệu dịu dàng (như đàn bà), (ngôn ngữ học) (thuộc) giống cái, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cái, mái feminista - {feminist} người theo thuyết nam nữ bình quyền, người bênh vực bình quyền cho phụ nữ femoral - {femoral} (giải phẫu) (thuộc) đùi fenomenal - {phenomenal} (thuộc) hiện tượng, có tính chất hiện tượng, có thể nhận thức bằng giác quan, kỳ lạ, phi thường fenomeno - {phenomenon} hiện tượng, sự việc phi thường, người phi thường; vật phi thường; người kỳ lạ, vật kỳ lạ fenómeno - {phenomenon} hiện tượng, sự việc phi thường, người phi thường; vật phi thường; người kỳ lạ, vật kỳ lạ feo - {nasty} bẩn thỉu; dơ dáy; kinh tởm, làm buồn nôn, tục tĩu, thô tục; xấu xa, ô trọc; dâm ô, xấu, khó chịu, làm bực mình, cáu kỉnh, giận dữ; ác; hiểm, điều khó chịu; điều làm bực mình; vố ác, vố điếng người - {ugly} xấu, xấu xí, xấu, xấu xa, khó chịu; đáng sợ feria - {Bank holiday} ngày các ngân hàng nghỉ - {holifay} feriado - {festal} thuộc ngày lễ, thuộc ngày hội, vui feriar - {celebrate} kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm, tán dương, ca tụng - {ceremonies} fermentación - {fermentation} sự lên men, sự khích động, sự vận động, sự xúi giục, sự xôn xao, sự sôi sục, sự náo động fermentar - {ferment} men, con men, sự lên men, sự khích động, sự vận động, sự xôn xao, sự náo động, lên men, dậy men, xôn xao, sôi sục, náo động, làm lên men, làm dậy men, kích thích, khích động, vận động, xúi giục, làm xôn xao, làm sôi sục, làm náo động fermento - {ferment} men, con men, sự lên men, sự khích động, sự vận động, sự xôn xao, sự náo động, lên men, dậy men, xôn xao, sôi sục, náo động, làm lên men, làm dậy men, kích thích, khích động, vận động, xúi giục, làm xôn xao, làm sôi sục, làm náo động ferocidad - {ferocity} tính dữ tợn, tính hung ác, sự dã man, sự tàn bạo feroz - {atrocious} hung bạo, tàn ác, tàn bạo, rất xấu, tồi tệ ferozmente - {ferociously} hung tợn, tàn bạo - {wildly} ferretería - {hardware} đồ ngũ kim, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vũ khí ferrocarril - {railroad} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa, gửi (hàng hoá) bằng xe lửa; chuyên chở (hàng hoá) bằng xe lửa, xây dựng đường sắt, thúc đẩy; làm cho tiến hành khẩn trương (công việc), (từ lóng) kết tội vội vàng (không đủ chứng cớ); kết tội sai, bỏ tù sai, đi du lịch bằng xe lửa, làm việc cho một công ty đường sắt; làm nhân viên đường sắt - {railway} đường sắt, đường xe lửa, đường ray, (định ngữ) (thuộc) đường sắt - {train} xe lửa, đoàn; đoàn tuỳ tùng, dòng, dãy, chuỗi, hạt, đuôi dài lê thê (của áo đàn bà); đuôi (chim), hậu quả, (kỹ thuật) bộ truyền động, ngòi (để châm mìn), sẵn sàng, dạy, dạy dỗ, rèn luyện, huấn luyện; đào tạo, (thể dục,thể thao) tập dượt, uốn (cây cảnh), chĩa (súng), (thông tục) đi xe lửa, tập luyện tập dượt, (thông tục) đi xe lửa, tập cho người thon bớt đi, bắn chệch, ngắm chệch (súng) ferroso - {ferrous} có chứa sắt, (hoá học) thuốc sắt fertilidad - {fertility} sự tốt, sự màu mỡ (đất), có khả năng sinh sản fertilización - {fertilization} sự làm cho màu mỡ được, (sinh vật học) sự thụ tinh, sự thụ thai fertilizante - {fertilizer} phân bón, (sinh vật học) cái làm thụ tinh; người làm thụ thai fertilizar - {fertilize} làm cho tốt, làm cho màu mỡ (đất), (sinh vật học) thụ tinh, làm thụ thai ferviente - {fervent} nóng, nóng bỏng, nồng nhiệt, nhiệt thành, tha thiết; sôi sục fervor - {fervency} sự nồng nhiệt, sự nhiệt thành, sự tha thiết; sự sôi sục - {fervor} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) fervour fervorosamente - {fervently} nồng nhiệt, nhiệt thành festividad - {festivity} sự vui mừng; sự hân hoan, ngày hội, (số nhiều) lễ festivo - {festive} thuộc ngày lễ, thuộc ngày hội, vui, thích tiệc tùng, đình đám feston - {festoon} tràng hoa, tràng hoa lá, đường dây hoa (ở trường, chạm nổi ở đá, gỗ...), trang trí bằng hoa, kết thành tràng hoa - {garland} vòng hoa, sự chiếu thẳng; sự giật giải đầu; giải thưởng, (từ cổ,nghĩa cổ) hợp tuyển (thơ, văn), trang trí bằng vòng hoa; đội vòng hoa, dùng làm vòng hoa festón - {festoon} tràng hoa, tràng hoa lá, đường dây hoa (ở trường, chạm nổi ở đá, gỗ...), trang trí bằng hoa, kết thành tràng hoa fetal - {fetal} (thuộc) thai, (thuộc) bào thai - {foetal} (thuộc) thai, (thuộc) bào thai fetiche - {fetish} vật thần; vật thờ, điều mê tín; điều tôn sùng quá đáng feto - {fetus} thai, bào thai feudal - {feudal} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mang mối hận thù, mang mối cừu hận, mang mối thù truyền kiếp, phong kiến feudalismo - {feudalism} chế độ phong kiến feudo - {feud} (sử học) thái ấp, đất phong, mối hận thù, mối cừu hận, mối thù truyền kiếp - {manor} trang viên, thái ấp fiabilidad - {dependability} tính có thể tin được, tính đáng tin cậy, tính có căn cứ - {reliability} sự đáng tin cậy, sự cho chạy thử trên một quâng đường dài (ô tô) (cốt để thử sức bền chịu đựng hơn là thử tốc độ) fiable - {dependable} có thể tin được, đáng tin cậy, có căn cứ - {reliable} chắc chắn, đáng tin cậy; xác thực (tin tức...) fiador - {backer} người giúp đỡ, người ủng hộ - {bondsman} người nô lệ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (sử học) nông nô fiambres - {cold meat} fianza - {bail} (pháp lý) tiền bảo lãnh, người bảo lãnh, cho tạm tự do ở ngoài với điều kiện nộp tiền bảo lãnh, không ra hầu toà, (pháp lý) trả tiền bảo lãnh cho người nào, đứng ra bảo lãnh cho ai, xin nộp tiền bảo lãnh để được tạm tự do ở ngoài, tạm được tự do ở ngoài sau khi đã đóng tiền bảo lãnh, ra toà sau khi hết hạn bảo lãnh, to bail someone out đóng tiền bảo lãnh cho ai được tạm tự do ở ngoài, bail out tát (nước) trong thuyền ra bằng gàu, (quân sự), (thông tục) nhảy dù khỏi máy bay, vòng đỡ mui xe, quai ấm, (Uc) giá đỡ đầu bò cái (khi vắt sữa), to bail up giữ đầu (bò cái trên giá để vắt sữa), bắt giơ tay lên để cướp của, giơ tay lên, gióng ngang ngăn ô chuồng ngựa, (sử học) hàng rào vây quanh; tường bao quanh sân lâu đài, (sử học) sân lâu đài fiar - {vouch} dẫn chứng, chứng rõ, xác minh; nêu lên làm chứng, (+ for) cam đoan, bảo đảm fiasco - {failure} sự không xảy ra, sự không làm được (việc gì), sự thiếu, sự thất bại; sự hỏng; sự mất (mùa, điện...), người bị thất bại; việc thất bại, cố gắng không thành công, sự thi hỏng, sự vỡ nợ, sự phá sản fibra - {fibre} (sinh vật học) sợi, thớ, sợi phíp, cấu tạo có thớ, kết cấu có thớ, (thực vật học) rễ con, tính tình - {filament} sợi nhỏ, dây nhỏ, tơ, sợi đèn, dây tóc (đèn), (thực vật học) chỉ nhị fibra óptica - {fiber optics} (Tech) quang học sợi fibroso - {thready} nhỏ như sợi chỉ, có lắm sợi ficción - {fiction} điều hư cấu, điều tưởng tượng, tiểu thuyết ficha - {token} dấu hiệu, biểu hiện, vật kỷ niệm, vật lưu niệm, bằng chứng, chứng, vả lại; ngoài ra; thêm vào đó, vì thế cho nên, để làm bằng; coi như một dấu hiệu (một biểu hiện) của fichero - {cardfile} ficticio - {bogus} hư, ma giả, không có thật - {dummy} người nộm, người rơm, người bung xung, bù nhìn, người giả (hình người giả mặc quần áo, ở các tiệm may); hình nhân làm đích (tập bắn), vật giả (cửa giả, gáy sách giả, gói giả...), người ngốc nghếch, người đần độn, đầu vú cao su (cho trẻ con), (thể dục,thể thao) động tác giả (giả vờ chuyền bóng lừa dối đối phương) (bóng bầu dục, bóng đá), (đánh bài) chân phải hạ bài (đánh brit); số bài của chân phải hạ bài, giả - {fictitious} hư cấu, tưởng tượng, không có thực, giả fidedigno - {plausible} có vẻ hợp lý, có vẻ đúng (lời nói, lý lẽ), nói có vẻ ngay thẳng; nói có vẻ đáng tin cậy (người) fidelidad - {fidelity} lòng trung thành; tính trung thực, sự đúng đắn, sự chính xác, (kỹ thuật) độ tin; độ trung thực - {trustworthiness} tính chất đáng tin cậy fiebre - {fever} cơn sốt, bệnh sốt, sự xúc động, sự bồn chồn, làm phát sốt, làm xúc động, làm bồn chồn; kích thích fiel - {abidingly} xem abiding - {faithful} trung thành, chung thuỷ, trung nghĩa, có lương tâm, đáng tin cậy, trung thực, chính xác, những người ngoan đạo, những tín đồ đạo Hồi, những người trung thành - {loyal} trung thành, trung nghĩa, trung kiên, người trung nghĩa, người trung kiên fielmente - {faithfully} trung thành, chung thuỷ, trung thực, chính xác, nói thật với (ai), nói thật về (một vấn đề), (thông tục) hứa một cách chắc chắn, yours fieltro - {felt} nỉ, phớt, (định ngữ) bằng nỉ, bằng dạ, bằng phớt, kết lại thành nỉ; kết lại với nhau, bọc bằng nỉ, kết lại, bết xuống fiero - {savage} hoang vu, hoang dại, dã man, man rợ; không văn minh, tàn ác, (thông tục) tức giận, cáu kỉnh, người hoang dã, người man rợ, người tàn bạo dã man, người độc ác, cắn, giẫm lên (người hay các thú vật khác) (nói về ngựa) - {wild} dại, hoang (ở) rừng, chưa thuần; chưa dạn người (thú, chim), man rợ, man di, chưa văn minh, hoang vu, không người ở, dữ dội, b o táp, rối, lộn xộn, lung tung, điên, điên cuồng, nhiệt liệt, ngông cuồng, rồ dại, liều mạng, thiếu đắn đo suy nghĩ, bừa b i, tự do, bừa b i, phóng túng, lêu lổng, vu v, bừa b i, lung tung, vùng hoang vu fiesta - {celebration} sự kỷ niệm; lễ kỷ niệm, sự tán dương, sự ca tụng - {festival} thuộc ngày hội, ngày hội; đại hội liên hoan; hội diễn, đợt biểu diễn nhạc lớn, thường kỳ (ở các nơi nổi tiếng) - {party} đảng, đảng Cộng sản, sự đứng về phe (trong vấn đề chính trị); sự trung thành với phe đảng, (định ngữ) (thuộc) đảng, có tính chất đảng phái, tiệc, buổi liên hoan, những người cùng đi, toán, đội, nhóm, (pháp lý) bên, người tham gia, người tham dự figura - {figure} hình dáng, (toán học) hình, hình ảnh, hình vẽ minh hoạ ((viết tắt) fig); vật tượng trưng, vật điển hình, vật giống, nhân vật, sơ đồ, lá số tử vi, con số, (số nhiều) số học; sự tính toán bằng con số, số tiền, (ngôn ngữ học) hình thái tu từ, (triết học) giả thiết, (âm nhạc) hình nhịp điệu, hình múa (trong điệu nhảy, trượt băng...), người lố lăng, gây cảm tưởng rất tốt; chói lọi, gây cảm tưởng xoàng, hình dung, miêu tả (bằng sơ đồ, bằng nét vẽ); mường tượng, tưởng tượng, tưởng tượng, làm điển hình cho, trang trí hình vẽ, đánh số, ghi giá, tính toán, có tên tuổi, có vai vế, làm tính, được coi như là; đóng vai trò của, trông đợi ở (cái gì), tính toán, tính toán, hiểu, quan niệm, đoán, tìm hiểu, luận ra, tổng cộng, tính số lượng (cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) theo tôi hiểu điều đó là như thế này figuracion - {formation} sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên, hệ thống tổ chức (xã hội), cơ cấu, (quân sự) sự bố trí quân sự, sự dàn quân; đội hình (máy bay), (địa lý,ddịa chất) thành hệ, (ngôn ngữ học) sự cấu tạo (từ) figuradamente - {figuratively} văn hoa, bóng bảy, theo phép ẩn dụ figurado - {figurative} bóng; bóng bảy, biểu hiện, tượng trưng, tạo hình, bằng tranh ảnh figurativo - {unliteral} fija - {celebration} sự kỷ niệm; lễ kỷ niệm, sự tán dương, sự ca tụng - {feast} bữa tiệc, yến tiệc, ngày lễ, ngày hội hè, (nghĩa bóng) sự hứng thú, dự tiệc, tiệc tùng; ăn cỗ, thoả thuê, thết tiệc, chiêu đâi, khoản đãi, (+ away) tiệc tùng hết (thời gian...), tiệc tùng suốt đêm, làm cho say mê, làm cho thích thú - {fix} đóng, gắn, lắp, để, đặt, tập trung, dồn (sự nhìn, sự chú ý, tình thân yêu...), làm đông lại làm đặc lại, hâm (ảnh, màu...); cố định lại, nhìn chằm chằm, định, ấn định (vị trí...), quy định phạm vi (trách nhiệm...), quy định, thu xếp, ổn định (sự thay đổi, sự phát triển một ngôn ngữ), sửa chữa; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sang sửa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bố trí, tổ chức, chuẩn bị, sắp xếp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hối lộ, đấm mồm (ai), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trừng phạt; trả thù, trả đũa (ai), trở nên vững chắc, đồng đặc lại, (+ on, upon) chọn, định, đứng vào vị trí, tình thế khó khăn, sự tìm vị trí; vị trí phát hiện, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người có thể hối lộ được, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mất trật tự, bừa bộn, rối loạn - {solid} rắn, đặc, vững chắc, rắn chắc, chắc nịch, chắc chắn, có cơ sở, có thể tin cậy được, thật sự, thuần nhất, thống nhất, khối, có ba chiều, lập thể, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) rất tốt, cừ, chiến, thể rắn; vật rắn; chất rắn, thể khối, nhất trí - {tight} kín, không thấm, không rỉ, chặt, khít, chật, bó sát, căng, căng thẳng, khó khăn, khan hiếm, keo cú, biển lận, (thông tục) say bí tỉ, say sưa, (xem) hand, kín, sít, khít, khít khao, chặt, chặt chẽ - {tighten} chặt, căng, khít lại, căng ra, căng thẳng ra, mím chặt (môi), thắt chặt, siết chặt, kéo căng, giữ chặt fijacion - {attachment} sự gắn, sự dán; sự buộc, sự cột (vật gì với vật khác), cái dùng để buộc, vật bị buộc (vào vật khác), lòng quyến luyến, sự gắn bó, (pháp lý) sự bắt (người); sự tịch biên, sự tịch thu (tài sản, hàng hoá), (kỹ thuật) đồ gá lắp, phụ tùng - {fixation} sự đóng chặt vào, sự làm cho dính lại, sự ngưng kết, sự đông lại, sự hâm (màu...); sự cố định lại, sự ấn định, sự quy định, sự ngừng phát triển trí óc - {fixing} - {fortification} sự củng cố được, sự làm cho vững chắc thêm, sự làm nặng thêm, sự làm mạnh thêm (rượu), (quân sự) kỹ thuật xây công sự, sự xây công sự, (quân sự), ((thường) số nhiều) công s fijacioneza - {solidness} sự vững chắc; tính chất vững chắc, trạng thái vững chắc fijaciono - {certain} chắc, chắc chắn, nào đó, đôi chút, chút ít, chắc, chắc chắn, đích xác, (xem) make fijación - {fixation} sự đóng chặt vào, sự làm cho dính lại, sự ngưng kết, sự đông lại, sự hâm (màu...); sự cố định lại, sự ấn định, sự quy định, sự ngừng phát triển trí óc fijador - {fixer} người đóng, người gắn, người lập, người đặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người hối lộ, người đút lót fijar - {affix} sự thêm vào; phần thêm vào, (ngôn ngữ học) phụ tổ, affix to, on, upon) đóng chặt vào, gắn vào, đính vào, đóng (dấu); dán (tem); ký (tên...) - {attach} gắn, dán, trói buộc, tham, gia, gia nhập, gắn bó, coi, cho là, gán cho, (pháp lý) bắt giữ (ai); tịch biên (gia sản...), gắn liền với - {determine} định, xác định, định rõ, quyết định, định đoạt, làm cho quyết định, làm cho có quyết tâm thôi thúc, (pháp lý) làm mãn hạn, kết thúc, quyết định, quyết tâm, kiên quyết, (pháp lý) mãn hạn, hết hạn (giao kèo, khế ước...) - {fasten} buộc chặt, trói chặt, đóng chặt, (+ on, upon) dán mắt nhìn; tập trung (suy nghĩ), (+ on, upon) gán cho đổ cho, buộc, trói, đóng, cài, thắt nút (sợi chỉ), nắm chắc lấy, bám chặt lấy; vớ, nắm lấy (một cớ, một cơ hội), tách ra để tấn công, tập trung vào, gán cho, đổ cho, buộc chặt, trói chặt, đóng chặt, gây sự với ai - {fix} đóng, gắn, lắp, để, đặt, tập trung, dồn (sự nhìn, sự chú ý, tình thân yêu...), làm đông lại làm đặc lại, hâm (ảnh, màu...); cố định lại, nhìn chằm chằm, định, ấn định (vị trí...), quy định phạm vi (trách nhiệm...), quy định, thu xếp, ổn định (sự thay đổi, sự phát triển một ngôn ngữ), sửa chữa; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sang sửa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bố trí, tổ chức, chuẩn bị, sắp xếp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hối lộ, đấm mồm (ai), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trừng phạt; trả thù, trả đũa (ai), trở nên vững chắc, đồng đặc lại, (+ on, upon) chọn, định, đứng vào vị trí, tình thế khó khăn, sự tìm vị trí; vị trí phát hiện, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người có thể hối lộ được, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mất trật tự, bừa bộn, rối loạn fijo - {fixed} đứng yên, bất động, cố định, được bố trí trước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mọi người đã có đẻ cái cần thiết fila - {grade} (toán học) Grát, cấp bậc, mức, độ; hạng, loại; tầng lớp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm, điểm số (của học sinh), lớp (học), dốc; độ dốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (nông nghiệp) giống súc vật cải tạo (do lai giống địa phương với giống tốt hơn), sắp, xếp, lựa; phân loại, chia loại; phân hạng, sửa (độ dốc) thoai thoải, tăng lên, ((thường) + up) lai cải tạo (lai một giống tốt hơn), (nghệ thuật) đánh nhạt dần (màu sắc), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thay đổi dần dần; sắp xếp theo mức độ tăng - {rank} hàng, dãy, hàng ngũ, đội ngũ, hạng, loại, địa vị xã hội; địa vị cao sang; tầng lớp, cấp, bậc, sắp xếp (bộ đội) thành hàng ngũ, xếp (ai) vào loại, xếp (ai) vào hàng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở cấp cao hơn (ai), được xếp vào loại, đứng vào hàng, có địa vị, (quân sự) (+ ogg, past) diễu hành, rậm rạp, sum sê, nhiều cỏ dại, có thể sinh nhiều cỏ dại, ôi khét, thô bỉ, tục tĩu; ghê tởm, hết sức, vô cùng, quá chừng, trắng trợn, rõ rành rành, không lầm vào đâu được - {rate} tỷ lệ, tốc độ, giá, suất, mức (lương...), thuế địa phương, hạng, loại, sự đánh giá, sự ước lượng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sắp hạng (học sinh), (kỹ thuật) sự tiêu thụ (nước), rẻ, với giá phải chăng, dễ dàng, không khó khăn gì, dù sao đi nữa, trong bất cứ trường hợp nào, nếu thế, nếu như vậy; trong trường hợp như vậy, đánh gia, ước lượng, ước tính; định giá, coi, xem như, đánh thuế; định giá để đánh thuế, xếp loại (tàu xe...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sắp hạng (học sinh), được coi như, được xem như, được xếp loại, bắt phải trả một số tiền bảo hiểm cao hơn, mắng mỏ, xỉ vả, mắng nhiếc tàn tệ, (như) ret filadelfia - {Philadelphia} filantropía - {philanthropy} lòng yêu người, lòng nhân đức, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành động yêu người, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổ chức phúc thiện filantrópico - {philanthropic} yêu người, thương người; nhân đức filatelia - {philately} việc sưu tầm tem, việc chơi tem filatelista - {philatelist} người sưu tầm tem, người chơi tem filateria - {rigmarole} sự kể lể huyên thiên, sự kể lể dông dài, câu chuyện vô nghĩa, câu chuyện không đâu vào đâu, (định ngữ) không đầu không đuôi, rời rạc, không có mạch lạc filete - {slice} miếng mỏng, lát mỏng, phần, phần chia, dao cắt cá (ở bàn ăn) ((cũng) fish,slice), (như) slice,bar, (ngành in) thanh phết mực, (thể dục,thể thao) cú đánh xoáy sang tay thuận (bóng gôn), cắt ra từng miếng mỏng, lạng, (thể dục,thể thao) đánh xoáy (bóng gôn) sang tay thuận (sang phải đối với người chơi tay phải, sang trái đối với người chơi tay trái) filiacion - {lineage} nòi giống, dòng, dòng giống, dòng dõi filial - {filial} (thuộc) con cái; (thuộc) đạo làm con filibustero - {filibuster} bọn giặc cướp (chuyên đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) người cản trở (sự thông qua một đạo luật ở nghị viện), đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cản trở sự thông qua (một đạo luật ở nghị viện) filigrana - {filigree} đồ vàng bạc chạm lộng, vật sặc sỡ mảnh nhẹ filisteo - {Philistine} Phi,li,xtin (kẻ địch thời xưa của người Do thái ở nam Pa,le,xtin),(đùa cợt) địch thủ, người ít học; kẻ phàm phu tục tử; người tầm thường film - {film} màng; mảng thuốc (trên phim ảnh, trên giấy ảnh...), phim, phim ảnh, phim xi nê, (the films) buổi chiếu bóng, vảy cá (mắt), màn sương mỏng, sợi nhỏ, tơ nhỏ (của mạng nhện), phủ một lớp màng, che bằng một lớp màng, che đi, làm mờ đi, quay thành phim, bị che đi, bị mờ đi, quay thành phim filología - {philology} môn ngữ văn filológico - {philological} (thuộc) ngữ văn filosofar - {philosophize} lên mặt triết gia, làm ra vẻ triết gia, thuyết lý; luận bàn, ngẫm nghĩ, suy luận (về sự đời...), đúc thành triết lý; giải thích bằng triết lý filosofía - {philosophy} triết học, triết lý, tính bình thản trong mọi hoàn cảnh; triết lý sống, luân lý, khoa học tự nhiên filosófico - {philosophical} (thuộc) triết học; theo triết học; hợp với triết học, giỏi triết học; dành cho việc nghiên cứu triết học, bình thảnh, khôn ngoan, thông thái filtración - {leakage} sự lọt qua, sự rỉ ra, sự rò ra, sự thoát ra, sự để lọt, sự để lộ, sự biến mất một cách phi pháp (tiền...), kẽ hở, lỗ hở, vật lọt qua, vật rỉ ra - {percolation} sự lọc qua, sự thấm qua; sự chiết ngâm filtrar - {filter} cái lọc, máy lọc (xăng, không khí), (nhiếp ảnh) cái lọc (ánh sáng), (raddiô) bộ lọc, (thông tục) đầu lọc (ở đầu điếu thuốc lá), lọc, ngấm qua; thấm qua; thấm vào, xâm nhập, tiết lộ ra; lọt ra (tin tức...), nối (vào đường giao thông) - {percolate} lọc, chiết ngâm, pha phin (cà phê...), lọc qua, thấm qua filtrarse - {permeate} thấm vào, thấm qua, tràn ngập, (+ through, among, into) toả ra, lan khắp filtro - {filter} cái lọc, máy lọc (xăng, không khí), (nhiếp ảnh) cái lọc (ánh sáng), (raddiô) bộ lọc, (thông tục) đầu lọc (ở đầu điếu thuốc lá), lọc, ngấm qua; thấm qua; thấm vào, xâm nhập, tiết lộ ra; lọt ra (tin tức...), nối (vào đường giao thông) filántropo - {philanthropist} người yêu người, kẻ thương người; người nhân đức filólogo - {philologist} nhà ngữ văn filósofo - {philosopher} nhà triết học, người bình thản trong mọi hoàn cảnh; người có một triết lý sống, nhà luân lý, nhà khoa học tự nhiên, đá tạo vàng (loại đá tưởng tượng có thể biến mọi kim loại thành vàng), điều mơ hão fin - {aim} sự nhắm, sự nhắm, đích (để nhắm bắn), mục đích, mục tiêu, ý định, nhắm, nhắm, chĩa, giáng, nện, ném, hướng vào, tập trung vào, xoáy vào, nhắm, nhắm, nhắm mục đích, có ý định, ngấp nghé, mong mỏi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) định, cố gắng - {goal} (thể dục,thể thao) khung thành gồm, (thể dục,thể thao) bàn thắng, điểm, đích; mục đích, mục tiêu - {purpose} mục đích, ý định, chủ định, chủ tâm, ý nhất định, tính quả quyết, kết quả, có ý định fin de semana - {weekend} cuối tuần (thứ bảy và chủ nhật), đi nghỉ cuối tuần, đi thăm cuối tuần final - {end} giới hạn, đầu, đầu mút (dây...); đuôi; đáy (thùng...) đoạn cuối, mẩu thừa, mẩu còn lại, sự kết thúc, sự kết liễu, sự chết, kết quả, mục đích, (xem) wit, hoàn thành, bị kiệt quệ, (xem) tether, với một đầu quay vào (ai), (xem) deep, cuối cùng về sau, (xem) keep, chấm dứt, (xem) meet, vô cùng, rất nhiều, tuyệt diệu, liền, liên tục, thẳng đứng, đặt nối đàu vào nhau, chấm dứt, bãi bỏ, lộn ngược lại, trở đầu lại, quay ngược lại, (xem) world, kết thúc, chấm dứt, kết liễu, diệt, kết thúc, chấm dứt, đi đến chỗ, đưa đến kết quả là, kết luận, kết thúc, kết thúc bằng, cuối cùng sẽ làm việc gì, (xem) smoke - {ending} sự kết thúc, sự chấm dứt, sự kết liễu, sự diệt, phần cuối finalidad - {object} đồ vật, vật thể, đối tượng; (triết học) khách thể, mục tiêu, mục đích, người đáng thương, người lố lăng, vật đáng khinh, vật lố lăng, (ngôn ngữ học) bổ ngữ, không thành vấn đề (dùng trong quảng cáo...), phản đối, chống, chống đối, ghét, không thích, cảm thấy khó chịu - {purpose} mục đích, ý định, chủ định, chủ tâm, ý nhất định, tính quả quyết, kết quả, có ý định finalista - {finalist} (thể dục,thể thao) người vào chung kết finalmente - {at last} - {finally} cuối cùng, sau cùng, dứt khoát - {ultimately} cuối cùng, sau cùng, sau rốt financiar - {bankroll} (từ Mỹ) nguồn cung cấp tiền; quỹ, (từ Mỹ, (thông tục)) cung cấp vốn cho (một công việc kinh doanh hoặc dự án) - {finance} tài chính, sở quản lý tài chính, (số nhiều) tài chính, tiền của, cấp tiền cho, bỏ vốn cho, tìm vốn cho, làm công tác tài chính, hoạt động trong ngành tài chính financiero - {financial} (thuộc) tài chính, về tài chính - {financier} chuyên gia tài chính, nhà tư bản tài chính, nhà tài phiệt, người xuất vốn, người bỏ vốn, (thường), đuốm nhoét lạu chùi phuyễn ngoại động từ, cung cấp tiền cho, quản lý tài chính, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lừa đảo, lừa gạt finanzas - {finance} tài chính, sở quản lý tài chính, (số nhiều) tài chính, tiền của, cấp tiền cho, bỏ vốn cho, tìm vốn cho, làm công tác tài chính, hoạt động trong ngành tài chính finca - {estate} tài sản, di sản, bất động sản ruộng đất, đẳng cấp, (từ cổ,nghĩa cổ) hoàn cảnh, tình trạng - {farm} trại, trang trại, đồn điền, nông trường, khu nuôi thuỷ sản, trại trẻ, (như) farm,house, cày cấy, trồng trọt, cho thuê (nhân công), trông nom trẻ em (ở trại trẻ), trưng (thuê), làm ruộng - {property} quyền sở hữu, tài sản, của cải, vật sở hữu, đặc tính, tính chất, đồ dùng sân khấu (trang trí, phục trang, dàn cảnh...), (định ngữ) (thuộc) quyền sở hữu, (thuộc) tài sản - {ranch} trại nuôi súc vật (ở Mỹ, Ca,na,đa), quản lý trại chăn nuôi fineza - {fineness} vẻ đẹp đẽ, tính tế nhị, tính tinh vi, tính cao thượng, sự đủ tuổi (vàng, bạc), vị ngon (của rượu) fingido - {sham} giả, giả bộ, giả vờ; giả mạo, sự giả, sự giả bộ, sự giả vờ; sự giả mạo, người giả bộ, người giả vờ; người giả mạo; vật giả mạo, khăn phủ (để phủ lên mặt gối, lên khăn trải giường... khi nằm thì bỏ ra), giả bộ, giả vờ fingir - {feign} giả vờ, giả đò, giả cách, bịa, bịa đặt (câu chuyện, lời cáo lỗi...), làm giả, giả mạo, (từ cổ,nghĩa cổ) tưởng tượng, mường tượng, giả vờ, giả đò, giả cách - {sham} giả, giả bộ, giả vờ; giả mạo, sự giả, sự giả bộ, sự giả vờ; sự giả mạo, người giả bộ, người giả vờ; người giả mạo; vật giả mạo, khăn phủ (để phủ lên mặt gối, lên khăn trải giường... khi nằm thì bỏ ra), giả bộ, giả vờ finir - {end} giới hạn, đầu, đầu mút (dây...); đuôi; đáy (thùng...) đoạn cuối, mẩu thừa, mẩu còn lại, sự kết thúc, sự kết liễu, sự chết, kết quả, mục đích, (xem) wit, hoàn thành, bị kiệt quệ, (xem) tether, với một đầu quay vào (ai), (xem) deep, cuối cùng về sau, (xem) keep, chấm dứt, (xem) meet, vô cùng, rất nhiều, tuyệt diệu, liền, liên tục, thẳng đứng, đặt nối đàu vào nhau, chấm dứt, bãi bỏ, lộn ngược lại, trở đầu lại, quay ngược lại, (xem) world, kết thúc, chấm dứt, kết liễu, diệt, kết thúc, chấm dứt, đi đến chỗ, đưa đến kết quả là, kết luận, kết thúc, kết thúc bằng, cuối cùng sẽ làm việc gì, (xem) smoke - {upshots} finito - {finite} có hạn; có chừng; hạn chế, (ngôn ngữ học) có ngôi (động từ) finlandia - {Finland} finlandés - {Finnish} (thuộc) Phần,lan, tiếng Phần,lan fino - {dainty} ngon, chọn lọc (món ăn), thanh nhã; xinh xắn; dễ thương, khó tính (trong cách ăn uống), khảnh ăn, kén ăn, chải chuốt cầu kỳ (trong cách ăn mặc); thích sang trọng, thích hoa mỹ, kén ăn, ăn uống khó tính - {delicate} thanh nhã, thanh tú, thánh thú, mỏng manh, mảnh khảnh, mảnh dẻ; dễ vỡ (đồ thuỷ tinh...), tinh vi, tinh xảo, tinh tế; khéo léo, nhẹ nhàng; mềm mại, tế nhị, khó xử, lịch thiệp, khéo (trong cách đối xử), nhã nhặn, tế nhị, ý tứ, nhẹ, nhạt, phơn phớt (màu), nhạy cảm, thính, nhạy, ngon; thanh cảnh, nâng niu chiều chuộng, cảnh vẻ, yểu điệu, ẻo lả mềm yếu, (thơ ca) vui sướng, vui thích, khoái trí - {fine} tốt, nguyên chất (vàng, bạc...), nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc, tốt, khả quan, hay, giải, lớn, đường bệ, đẹp, xinh, bảnh, đẹp, trong sáng, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt, cầu kỳ (văn), có ý kiến khen ngợi, có ý ca ngợi, tế nhị, tinh vi; chính xác, cao thượng, cao quý, (thể dục,thể thao) hoàn toàn sung sức, người tốt vì lụa, ông lớn, bà lớn, hay, khéo, trời đẹp, dù mưa hay nắng, (nghĩa bóng) lúc khó khăn cũng như lúc thuận lợi, lọc (bia) cho trong, (+ away, down, off) làm thanh, làm mịn, làm nhỏ bớt, làm thon, trong ra (nước...), trở nên thanh hơn, trở nên nhỏ hơn, trở nên mịn hơn, thon ra, tiền phạt, tiền chồng nhà (của người mới thuê), bắt phạt ai, phạt vạ ai, trả tiền chồng nhà (người thuê nhà), in fine tóm lại; cuối cùng, sau hết - {refined} nguyên chất (vàng), đã lọc; đã tinh chế (đường, dầu), lịch sự, tao nhã, tế nhị; có học thức (người) finta - {feint} (quân sự); (thể dục,thể thao) đòn nhử; ngón nhử, sự giả vờ; sự giả cách, (quân sự); (thể dục,thể thao) ((thường) + at, upon, against) đánh nghi binh; đánh nhử, (như) faint finura - {lovableness} tính đáng yêu, tính dễ thương finés - {Finnish} (thuộc) Phần,lan, tiếng Phần,lan firma - {company} sự cùng đi; sự cùng ở; sự có bầu có bạn, khách, khách khứa, bạn, bè bạn, hội, công ty, đoàn, toán, bọn, (hàng hải) toàn thể thuỷ thủ (trên tàu), (quân sự) đại đội, cùng đi (cùng ở) với ai cho có bầu có bạn, lối xã giao, sĩ quan cấp uỷ, đánh bọn với những người xấu, có người đi cùng, có người ở cùng, cùng với, yêu nhau, đi lại chơi với những người xấu, khóc theo (vì bạn mình khóc), (từ cổ,nghĩa cổ) đi theo, (+ with) làm bầu làm bạn với; cùng ở với; cùng đi với - {firm} hãng, công ty, chắc, rắn chắc, vững chắc; bền vững, nhất định không thay đổi, mạnh mẽ, kiên quyết, vững vàng, không chùn bước, trung thành, trung kiên, vững như bàn thạch, tin chắc, nắm chắc cái gì, vững, vững vàng, giữ vững niềm tin, làm cho vững vàng, làm cho chắc chắn, nền (đất), cắm chặt (cây) xuống đất, trở nên vững chắc, trở nên rắn chắc firmar - {sign} dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu, dấu hiệu biểu hiện, biểu hiện, tượng trưng, điểm, (y học) triệu chứng, dấu vết (thú săn...), biển hàng, ước hiệu, gọi gió làm mưa, hô phong hoán vũ, đường như là chết, không phản ứng gì, đánh dấu; (tôn giáo) làm dấu, ký tên, viết ký hiệu, viết dấu hiệu, ra hiệu, làm hiệu, nhường (tài sản cho ai) bằng chứng thư, ký giao kỳ làm gì (cho ai); đưa giao kèo cho (ai) ký nhận làm gì cho mình, ngừng (phát thanh), (thông tục) ngừng nói, thoi nói chuyện, (như) to sign on, đăng tên nhập ngũ firme - {decisive} quyết định, kiên quyết, quả quyết, dứt khoát - {firm} hãng, công ty, chắc, rắn chắc, vững chắc; bền vững, nhất định không thay đổi, mạnh mẽ, kiên quyết, vững vàng, không chùn bước, trung thành, trung kiên, vững như bàn thạch, tin chắc, nắm chắc cái gì, vững, vững vàng, giữ vững niềm tin, làm cho vững vàng, làm cho chắc chắn, nền (đất), cắm chặt (cây) xuống đất, trở nên vững chắc, trở nên rắn chắc - {unmoved} không động đậy, không nhúc nhích, (nghĩa bóng) không mủi lòng, thản nhiên - {unswerving} ((thường) nghĩa bóng) khó lay chuyển, kiên định, trước sau như một - {unwavering} không rung rinh, không lung lay, vững chắc, không nao núng, không dao động firme de carretera - {roadbed} firmemente - {firmly} vững chắc, kiên quyết - {steadily} vững, vững chắc, vững vàng, đều đặn, đều đều, kiên định, không thay đổi; trung kiên, vững vàng, bình tựnh, điềm tựnh, đứng đắn, chín chắn firmeza - {firmness} sự vững chắc, sự kiên quyết - {steadiness} tính vững chắc, sự điều đặn, sự đều đều, tính kiên định, sự vững vàng, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, tính đứng đắn, tính chín chắn - {sturdiness} sự khoẻ mạnh, sự cứng cáp, sự cường tráng, sự mãnh liệt, sự mạnh mẽ, sự kiên quyết (của sự chống cự...) fiscal - {fiscal} (thuộc) công khố; (thuộc) tài chính, viên chức tư pháp (ở một số nước Châu,âu), (Ê,cốt) (pháp lý) biện lý fisco - {Inland Revenue} cơ quan thuế vụ ở Anh - {exchequer} (the Exchequer) Bộ Tài chính Anh, kho bạc quốc gia, ngân khố quốc gia, tiền riêng, (Ecchequer) (sử học) toà án tài chính (toà án Anh ngày xưa phụ trách về vụ tài chính) ((cũng) Court of Exchequer) fisgar - {pry} tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm ((cũng) prize), ((thường) + into, about) nhìn tò mò, nhìn tọc mạch, nhìn xoi mói, dò hỏi tò mò, dò hỏi xoi mói tọc mạch; dính mũi vào (việc người khác...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) pryer fisica - {physics} vật lý học fisico - {corporeal} vật chất, cụ thể, hữu hình; (pháp lý) cụ thể fisicoquímico - {physicochemical} fisiología - {physiology} sinh lý học fisiológico - {physiological} (thuộc) sinh lý học fisioterapia - {physiotherapy} (y học) phép chữa vật lý fisiólogo - {physiologist} nhà sinh lý học fisión - {fission} (sinh vật học) sự sinh sản phân đôi, (vật lý) sự phân hạt nhân fisonomía - {face} mặt, vẻ mặt, thể diện, sĩ diện, bộ mặt, bề ngoài, mã ngoài, bề mặt, mặt trước, mặt phía trước, đối diện, ra mặt chống đối, công khai chống đối, đi ngược gió, mặt dạn mày dày mà làm việc gì, có đủ trơ trẽn mà làm việc gì, trước mặt, đứng trước, mặc dầu, một cách công khai, nhăn mặt, chống đối lại, công khai trước mặt ai, đương đầu, đối phó, đứng trước mặt, ở trước mặt, lật (quân bài), nhìn về, hướng về, quay về, đối diện, (thể dục,thể thao) đặt ((nghĩa bóng)) ở giữa hai cầu thủ của hai bên (để bắt đầu thi đấu bóng gậy cong trên băng), (quân sự) ra lệnh quay, viền màu (cổ áo, cửa tay), bọc, phủ, tráng, hồ (chè), (quân sự) quay, vượt qua một tình thế, làm xong xuôi cái gì đến cùng fisura - {chasm} kẽ nứt sâu, lỗ nẻ sâu, vực thẳm; (nghĩa bóng) sự ngăn cách lớn, sự cách biệt lớn (về quan điểm, tư tưởng, quyền lợi...), lỗ hổng lớn, chỗ trũng lớn - {column} cột, trụ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), hàng dọc; đội hình hàng dọc (đơn vị bộ đội, tàu chiến), cột; mục (báo), (xem) agony, bọn cộng tác với địch (ở một nước đang có chiến tranh); bọn phản nước, bọn gián điệp flaco - {gaunt} gầy, hốc hác, hoang vắng, thê lương, buồn thảm (cảnh vật...), cằn cỗi, có vẻ dữ tợn, dễ sợ - {skinny} (thuộc) da; như da, gầy giơ xương, gầy nhom flagrante - {flagrant} hiển nhiên, rành rành, rõ ràng, trắng trợn (tội lỗi, người phạm tội) flamenco - {Flemmish} flan - {cream} kem (lấy từ sữa), kem (que, cốc), kem (để bôi), kem (đánh giầy), tinh hoa, tinh tuý, phần tốt nhất, phần hay nhất, màu kem, gạn lấy kem (ở sữa); gạn lấy phần tốt nhất, cho kem (vào cà phê...), làm cho nổi kem, làm cho nổi váng, thoa kem (lên mặt), nổi kem (sữa), nổi váng flanco - {flank} sườn, hông, sườn núi, (quân sự) sườn, cánh, củng cố bên sườn, đe doạ bên sườn, tấn công bên sườn, đóng bên sườn, nằm bêm sườn, đi vòng sườn, quét (súng), (+ on, upon) ở bên sườn flandes - {Flanders} flanquear - {outflank} đánh vào sườn (quân địch), đánh lấn vào sườn (quân địch), dàn quân lấn vào sườn (của đội quân khác), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khôn hơn, láu hơn flash - {flashlight} flauta - {flute} (âm nhạc) cái sáo, người thổi sáo, tay sáo, (kiến trúc) đường rãnh máng (ở cột), nếp máng (tạo nên ở quần áo hồ cứng), thổi sáo, nói thánh thót, hát thánh thót (như tiếng sáo), làm rãnh máng (ở cột), tạo nếp máng (ở quần áo hồ cứng) flautista - {piper} người thổi sáo, người thổi tiêu, người thổi kèn túi, người mắc bệnh thở khò khè, đứng ra chi phí mọi khoản, đứng ra chịu mọi tổn phí, (xem) pay flautín - {piccolo} (âm nhạc) sáo nh flebitis - {phlebitis} (y học) viêm tĩnh mạch flecha - {arrow} tên, mũi tên, vật hình tên, còn một mũi tên trong ống tên; (nghĩa bóng) còn phương tiện dự trữ flema - {mucus} nước nhầy - {phlegm} (y học) đờm dãi, tính phớt tỉnh, tính lạnh lùng, tính lờ phờ uể oải flemon - {abscess} (y học) áp xe, (kỹ thuật) chỗ rỗ (ở kim loại) flemón - {phlegmon} (y học) viêm tấy flexibilidad - {flexibility} tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ uốn, tính dễ sai khiến, tính đễ thuyết phục, tính dễ uốn nắn, tính linh động, tính linh hoạt flexible - {flexible} dẻo, mền dẻo, dễ uốn, dễ sai khiến, dễ thuyết phục, dễ uốn nắn, linh động, linh hoạt - {flexibly} linh hoạt, linh động flirtear - {flirt} sự giật; cái giật, người ve vãn, người tán tỉnh, người thích được ve vãn, người thích được tán tỉnh, búng mạnh, rung mạnh, phẩy mạnh, vẫy mạnh (đuôi chim, quạt), nội động từ, rung rung, giật giật, tán tỉnh, ve vãn; vờ tán tỉnh, vờ ve vãn, đùa, đùa bỡn, đùa cợt flirteo - {flirtation} sự ve vãn, sự tán tỉnh, sự yêu đương lăng nhăng flojamente - {loosely} lỏng, lỏng lẻo, lòng thòng flojera - {slack} uể oải, chậm chạp, chùng, lỏng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mềm yếu, yếu ớt, nhu nhược, dễ bị ảnh hưởng, dễ bị lung lạc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hay bê trễ, hay sao lãng, phất phơ, chểnh mảng, ế ẩm, làm mệt mỏi, làm uể oải, đã tôi (vôi), phần dây chùng, thời kỳ buôn bán ế ẩm, (thông tục) sự chơi, sự nghỉ ngơi, sự xả hơi, (tiếng địa phương) sự hỗn láo, sự xấc lấc, (số nhiều) quần, than cám (để làm than nén), nới, làm chùng (dây), (thông tục) nghỉ ngơi, xả hơi, (thông tục) phất phơ, chểnh mảng, tôi (vôi), giảm bớt nhiệt tình, giảm bớt sự cố gắng, giảm bớt tốc lực, đi chậm lại (xe lửa) flojo - {fluffily} - {limber} (quân sự) đầu xe (xe kéo pháo), mềm, mềm dẻo, dễ uốn, nhanh nhẹn - {loose} lỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lung lay, long ra, lòng thòng, rộng lùng thùng, lùng nhùng (quần áo), xốp, mềm, dễ cày, dễ làm tơi (đất), lẻ, nhỏ (tiền), mơ hồ, không rõ ràng, không chính xác; không chặt chẽ, phóng (lý luận, dịch, viết văn...), phóng đâng, phóng túng, không nghiêm, không chặt chẽ, ẩu, bừa bâi... (đạo đức, tính tình, kỷ luật...), (y học) yếu, hay ỉa chảy (ruột), nhàn rỗi, ăn không ngồi rồi, vô công rỗi nghề, (xem) break, (hàng hải) thả dây, gỡ ra, tháo ra, thoát ra, ăn nói ba hoa, nói năng bừa bãi, mắc bệnh loạn óc, mất trí, ngớ ngẩn, thả lỏng, buông lỏng, cho tự do, (xem) fast, sự buông lỏng, sự trút, sự tuôn ra, thả lỏng, buông lỏng, thả ra, cởi ra, tháo ra, buông ra, nới ra, làm rời ra, gỡ ra, (hàng hải) thả (dây buộc, buồm), (+ at) bắn ra, phóng ra (viên đạn, mũi tên...), (+ at) bắn vào (ai), buông ra, bỏ ra, làm ai mở miệng nói được, không líu lưỡi nữa, làm cho nói ba hoa - {loosely} lỏng, lỏng lẻo, lòng thòng - {tipsily} ngà ngà say, chếnh choáng - {unfirm} - {unformal} - {ungirt} past và past part của ungird - {unsteadily} không vững, không chắc, lung lay (đồ vật...), lảo đảo, loạng choạng, run rẩy (bước đi, tay...), không đều, không ổn định, hay thay đổi, lên xuống thất thường (thị trường, giá cả ), chập chờn, leo lét (ngọn đèn), nhẹ dạ, hay đổi lòng, không bền; hay do dự, lưỡng lự, không quả quyết, phóng đãng, không có nề nếp (lối sống...) - {wobbly} lung lay, loạng choạng, lảo đảo (người), rung rung, run run (giọng nói), (nghĩa bóng) do dự, lưỡng lự; nghiêng ngả (người) flor - {bloom} hoa, sự ra hoa, (nghĩa bóng) tuổi thanh xuân; thời kỳ rực rỡ, thời kỳ tươi đẹp nhất, phấn (ở vỏ quả), sắc hồng hào khoẻ mạnh; vẻ tươi, có hoa, ra hoa, nở hoa, (nghĩa bóng) ở thời kỳ rực rỡ, ở thời kỳ tươi đẹp nhất, (kỹ thuật) thỏi đúc (sắt thép), (kỹ thuật) đúc (sắt thép) thành thỏi - {flower} hoa, bông hoa, đoá hoa, cây hoa, (số nhiều) lời lẽ văn hoa, tinh hoa, tinh tuý, thời kỳ nở hoa, tuổi thanh xuân, (số nhiều) (hoá học) hoa, váng men; cái giấm, xin miễn đem vòng hoa phúng (đám ma), làm nở hoa, cho ra hoa, tô điểm bằng hoa, trang trí bằng hoa, nở hoa, khai hoa, ra hoa, (nghĩa bóng) nở rộ, đạt tới thời kỳ rực rỡ nhất flora - {flora} hệ thực vật (của một vùng), danh sách thực vật, thực vật chí floral - {floral} (thuộc) cây cỏ, (thuộc) hệ thực vật (của một vùng), (thuộc) hoa; hoa (có) hoa (vải) florecer - {bloom} hoa, sự ra hoa, (nghĩa bóng) tuổi thanh xuân; thời kỳ rực rỡ, thời kỳ tươi đẹp nhất, phấn (ở vỏ quả), sắc hồng hào khoẻ mạnh; vẻ tươi, có hoa, ra hoa, nở hoa, (nghĩa bóng) ở thời kỳ rực rỡ, ở thời kỳ tươi đẹp nhất, (kỹ thuật) thỏi đúc (sắt thép), (kỹ thuật) đúc (sắt thép) thành thỏi - {flourish} sự trang trí bay bướm; nét trang trí hoa mỹ; nét viền hoa mỹ, sự diễn đạt hoa mỹ; sự vận động tu từ, sự vung (gươm, vũ khí, tay), (âm nhạc) hồi kèn; nét hoa mỹ; đoạn nhạc đệm tuỳ ứng; nhạc dạo tuỳ ứng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thịnh vượng, sự phồn thịnh, hưng thịnh, thịnh vượng, phát đạt; thành công; phát triển, mọc sum sê (cây...), viết hoa mỹ, nói hoa mỹ, khoa trương, (âm nhạc) dạo nhạc một cách bay bướm; thổi một hồi kèn, vung (vũ khí); khoa (chân), múa (tay) floreciente - {flourishing} florencia - {Florence} floricultor - {florist} người bán hoa, người trồng hoa, người nghiên cứu hoa floricultura - {floriculture} nghề trồng hoa florida - {Florida} florido - {blooming} đang nở hoa, tươi đẹp, tươi như hoa nở; đang ở thời kỳ rực rỡ, đang ở thời kỳ tươi đẹp nhất, (thông tục) quá, quá đỗi, quá chừng, hết sức, (kỹ thuật) sự đúc (sắt thép) thành thỏi - {florid} đỏ ửng, hồng hào (da), sặc sỡ, nhiều màu sắc, bóng bảy, hào nhoáng, cầu kỳ, hoa mỹ florin - {guilder} đồng gunđơn (tiền Hà,lan) - {gulden} đồng gunđơn (tiền Hà,lan) florín - {guilder} đồng gunđơn (tiền Hà,lan) flota - {fleet} đội tàu, hạm đội, đội máy bay, phi đội, đoàn tàu, đoàn xe (của ai), hải quân, binh chủng không quân (của hải quân Anh), đoàn lạc đà trên sa mạc, vịnh nhỏ, (thơ ca) (văn học) nhanh, mau, mau chóng, nhanh chóng, nông cạn, nông, biến, lướt qua, lướt nhanh, bay nhanh flotación - {buoyancy} sự nổ; sức nổi, khả năng chóng phục hồi sức khoẻ, tinh thần hăng hái, tính sôi nổi, ; tính vui vẻ, (thương nghiệp) xu thế lên giá - {flotation} sự nổi; sự trôi, (hoá học) sự tách đãi, sự khai trương (một công ty); sự khởi công (một công việc) flotador - {swimmer} người bơi; con vật bơi flotante - {afloat} nổi lênh đênh (trên mặt nước), lơ lửng (trên) không), trên biển, trên tàu thuỷ, ngập nước, lan truyền đi (tin đồn), thịnh vượng, hoạt động sôi nổi, hết nợ, sạch mợ, không mắc nợ ai, đang lưu hành, không ổn định, trôi nổi - {buoyant} nổi, nổi trên mặt, (nghĩa bóng) sôi nổi; vui vẻ, (thương nghiệp) có xu thế lên giá fluctuacion - {fluctuation} sự dao động, sự lên xuống, sự thay đổi bất thường fluctuación - {fluctuation} sự dao động, sự lên xuống, sự thay đổi bất thường fluctuar - {fluctuation} sự dao động, sự lên xuống, sự thay đổi bất thường - {oscillate} lung lay, đu đưa, lưỡng lự, do dự; dao động, (kỹ thuật) dao động - {waver} rung rinh, chập chờn (ngọn lửa); rung rung (giọng nói), (quân sự) nao núng, núng thế, (nghĩa bóng) lung lay, do dự, lưỡng lự, ngập ngừng; dao động fluidez - {fluidity} trạng thái lỏng, tính lỏng; độ lỏng, (kỹ thuật) tính lưu động; độ chảy loãng fluido - {flowing} sự chảy, tính trôi chảy, tính lưu loát (văn) - {fluent} lưu loát, trôi chảy, viết lưu loát, uyển chuyển, dễ dàng (cử động), (từ hiếm,nghĩa hiếm) cháy, dễ cháy - {fluid} lỏng, dễ cháy, hay thay đổi, (quân sự) di động (mặt trận...), chất lỏng (gồm chất nước và chất khí) fluir - {flow} sự chảy, lượng chảy, lưu lượng, luồng nước, nước triều lên, sự đổ hàng hoá vào một nước, sự bay dập dờn (quần áo...), (vật lý) dòng, luồng, tính vui vẻ, tính sảng khoái, chuyện trò vui vẻ, chảy, rủ xuống, xoà xuống, lên (thuỷ triều), phun ra, toé ra, tuôn ra, đổ (máu); thấy kinh nhiều (đàn bà), xuất phát, bắt nguồn (từ), rót tràn đầy (rượu), ùa tới, tràn tới, đến tới tấp, trôi chảy (văn), bay dập dờn (quần áo, tóc...), (từ cổ,nghĩa cổ) tràn trề, đứng về phe thắng, phù thịnh - {fluxion} (toán học) vi phân, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự chảy, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thay đổi liên tục; sự biến đổi liên tục flujo - {flow} sự chảy, lượng chảy, lưu lượng, luồng nước, nước triều lên, sự đổ hàng hoá vào một nước, sự bay dập dờn (quần áo...), (vật lý) dòng, luồng, tính vui vẻ, tính sảng khoái, chuyện trò vui vẻ, chảy, rủ xuống, xoà xuống, lên (thuỷ triều), phun ra, toé ra, tuôn ra, đổ (máu); thấy kinh nhiều (đàn bà), xuất phát, bắt nguồn (từ), rót tràn đầy (rượu), ùa tới, tràn tới, đến tới tấp, trôi chảy (văn), bay dập dờn (quần áo, tóc...), (từ cổ,nghĩa cổ) tràn trề, đứng về phe thắng, phù thịnh - {flux} sự chảy mạnh, sự tuôn ra, sự thay đổi liên tục, (kỹ thuật) dòng, luồng, (toán học), (vật lý) thông lượng, (kỹ thuật) chất gây cháy (luyện kim), (y học) sự băng huyết, (từ cổ,nghĩa cổ) bệnh kiết lỵ, chảy ra, đổ ra, tuôn ra, làm chảy (kim loại) bằng chất gây chảy, (y học) tấy - {river} dòng sông, dòng chảy tràn ngập, dòng chảy lai láng, (nghĩa bóng) (the river) ranh giới giữa sự sống với sự chết, (định ngữ) (thuộc) sông, (xem) sell fluorescente - {fluorescent} (vật lý) huỳnh quang fluoroscopio - {fluoroscope} hùynh quang nghiệm fláccido - {flaccid} mềm, nhũn (thịt); ẻo lả, yếu đuối, uỷ mị fobia - {phobia} (y học) ám ảnh sợ foca - {seal} (động vật học) chó biển, (như) sealskin, săn chó biển, dấu niêm phong, con dấu, cái ấn, cái triện, điềm báo trước, dấu hiệu, cái để xác định, cái để bảo đảm, xi, chì (để gắn, đóng dấu); cái bịt, đóng dấu xi vào (phong bì, hộp...), cho phép; xác định, với điều kiện phải giữ bí mật, áp triện, đóng dấu, chứng thực, đóng kín, bịt kín, gắn xi, đánh dấu, dành riêng, chỉ định, định đoạt, quyết định (số mệnh...), chính thức chọn, chính thức công nhận, gắn (vật gì) vào tường; giữ (cái gì) ở một nơi kín, cắt đứt, chặn (đường giao thông...); cô lập; vây chắn không cho vào (một nơi nào) focal - {focal} (vật lý), (toán học) tiêu, trung tâm, trọng tâm foco - {coat} áo choàng ngoài, áo bành tô (đàn ông), áo choàng (phụ nữ); (từ cổ,nghĩa cổ) váy, bộ lông (thú), lớp, lượt (sơn, vôi...), (thực vật học) (vỏ, củ hành, củ tỏi), (giải phẫu) màng, (hàng hải) túi (buồm), huy hiệu (của quý tộc, của trường đại học hay học viện), áo giáp, quần áo nữ, đánh cho ai một trận, sửa cho ai một trận, (văn học) vén váy, đừng lấy bề ngoài mà xét người; mặc áo cà sa không hẳn là sư, cởi áo sẵn sàng đánh nhau, hăm hở bắt tay vào việc, sẵn sàng bắt tay vào việc, trở mặt, phản đảng, đào ngũ, mặc áo choàng, phủ, tẩm, bọc, tráng - {coating} lần phủ ngoài; lớp phủ ngoài, vải may áo choàng - {focal point} (Tech) tiêu điểm fogata - {campfire} fogon - {cooker} lò, bếp, nồi nấu, rau (quả) dễ nấu nhừ, (từ lóng) người giả mạo, người khai gian - {hearth} nền lò sưởi, lòng lò sưởi, khoảng lát (đá, xi măng, gạch...) trước lò sưởi, (kỹ thuật) đáy lò, lòng lò (lò luyện kim...), gia đình, tổ ấm fogonero - {stoker} người đốt lò (ở tàu thuỷ) fogoso - {ardently} hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy folclore - {folklore} văn học dân gian; truyền thống dân gian, khoa nghiên cứu văn học dân gian; khoa nghiên cứu truyền thống dân gian folio - {folio} (ngành in) khổ hai, số tờ (sách in), (kế toán) trang sổ, Fiôlô (đơn vị bằng 72 hoặc 90 từ ở Anh, 100 từ ở Mỹ...) follaje - {foliage} (thực vật học) tán lá, bộ lá, hình trang trí hoa lá folleto - {leaflet} lá non, (thực vật học) lá chét, tờ rách rời, tờ giấy in rời, tờ truyền đơn - {pamphlet} Pamfơlê, cuốn sách nhỏ (bàn về một vấn đề thời sự...) - {paperback} sách đóng trên bìa giấy mềm; sách bìa mềm folículo - {follicle} (giải phẫu) nang, (thực vật học) quả đại, (động vật học) cái kén fomentar - {foment} (nghĩa bóng) xúi bẩy, xúi giục; khích (mối bất hoà, sự phiến loạn, sự bất mãn...), (y học) chườm nóng fonda - {inn} quán trọ, khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn), (Inn) nhà nội trú (của học sinh đại học), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho ở trọ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở trọ - {restaurant} quán ăn, tiệm ăn fondeadero - {roadstead} (hàng hải) vũng tàu fondo - {background} phía sau, nền, tình trạng không có tên tuổi; địa vị không quan trọng, kiến thức; quá trình đào tạo; quá trình học hành; kinh nghiệm, (điện ảnh), radiô nhạc nền, tránh mặt fondos - {funds} fonema - {phoneme} (ngôn ngữ học) âm vị fonología - {phonology} (ngôn ngữ học) âm vị học, hệ thống âm vị (của một ngôn ngữ) fontanela - {fontanelle} (giải phẫu) thóp (trên đầu trẻ con) fontanero - {plumber} thợ hàn chì fonética - {phonetics} ngữ âm học fonético - {phonetic} (thuộc) ngữ âm, (thuộc) ngữ âm học fonógrafo - {phonograph} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy hát, kèn hát foque - {jib} (hàng hải) lá buồm tam giác (ở mũi tàu, thuyền), (kỹ thuật) cần máy trục, cần nhấc, dáng vẻ bề ngoài, (hàng hải) trở (buồm), đứng sững lại; giật lùi lại không chịu đi tiếp (ngựa...), không chịu làm, lẩn tránh (việc gì), (jib at) ghê tởm, gớm ghét, không thích forastero - {outsider} người ngoài cuộc; người không thể cho nhập bọn, người không cùng nghề; người không chuyên môn, đấu thủ ít có khả năng thắng; ngựa đua ít có khả năng thắng - {stranger} người lạ mặt, người xa lạ, người nước ngoài forcejeo - {flounder} (động vật học) cá bơn, sự lúng túng; sự nhầm lẫn (trong việc làm, trong khi nói...), sự đi loạng choạng; sự loạng choạng cố tiến lên, lúng tung, nhầm lẫn, loạng choạng, thì thụp - {struggle} sự đấu tranh; cuộc đấu tranh, cuộc chiến đấu, đấu tranh, chống lại, vùng vẫy; vật lộn, cố gắng, gắng sức, di chuyển một cách khó khăn, len qua forja - {forge} lò rèn; xưởng rèn, lò luyện kim, xưởng luyện kim, rèn (dao, móng ngựa...), giả mạo (chữ ký...); bịa (chuyện), làm nghề rèn, rèn, giả mạo; phạm tội giả mạo (chữ ký...), tiến lên (vượt mọi khó khăn...) forjador - {forger} thợ rèn, thợ đóng móng ngựa, người giả mạo (chữ ký, giấy tờ); người bịa đặt (chuyện) forjar - {forge} lò rèn; xưởng rèn, lò luyện kim, xưởng luyện kim, rèn (dao, móng ngựa...), giả mạo (chữ ký...); bịa (chuyện), làm nghề rèn, rèn, giả mạo; phạm tội giả mạo (chữ ký...), tiến lên (vượt mọi khó khăn...) - {smithies} forma - {form} hình, hình thể, hình dạng, hình dáng, (triết học) hình thức, hình thái, hình thức (bài văn...), dạng, (ngôn ngữ học) hình thái, lớp, thể thức, nghi thức, thủ tục, lề thói, mẫu (đơn...) có chỗ trống (để điền vào), (thể dục,thể thao) tình trạng sức khoẻ, sự phấn khởi, ghế dài, (ngành in) khuôn, hang thỏ, (điện học) ắc quy, (ngành đường sắt) sự ghép, sự thiết lập (đoàn toa xe lửa), làm thành, tạo thành, nặn thành, huấn luyện, rèn luyện, đào tạo, tổ chức, thiết lập, thành lập, phát thành tiếng, phát âm rõ (từ), nghĩ ra, hình thành (ý kiến...), gây, tạo được; nhiễm (thói quen), (ngôn ngữ học) cấu tạo (từ), (quân sự) xếp thành, (ngành đường sắt) ghép, thiết lập (đoàn toa xe lửa), thành hình, được tạo thành, (quân sự) xếp thành hàng - {shape} hình, hình dạng, hình thù, sự thể hiện cụ thể, loại, kiểu, hình thức, sự sắp xếp, sự sắp đặt, bóng, bóng ma, khuôn, mẫu, thạch bỏ khuôn, thịt đông bỏ khuôn, các (đê) đôn, dư sức, sung sức, trở thành méo mó; không còn ra hình thù gì, nặn thành hình, (nghĩa bóng) làm cho trông được; làm cho có hiệu lực; huấn luyện cho dùng được, nặn, đẽo, gọt, tạo thành hình, uốn nắn, đặt ra, thảo ra (kế hoạch), định đường, định hướng, hình thành, thành hình, có triển vọng formación - {formation} sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên, hệ thống tổ chức (xã hội), cơ cấu, (quân sự) sự bố trí quân sự, sự dàn quân; đội hình (máy bay), (địa lý,ddịa chất) thành hệ, (ngôn ngữ học) sự cấu tạo (từ) formal - {formal} hình thức, theo nghi lễ, theo thể thức, theo nghi thức, theo thủ tục; trang trọng, đúng lễ thói, đúng luật lệ, ngay hàng thẳng lối, chiếu lệ có tính chất hình thức, câu nệ hình thức, máy móc; kiểu cách; khó tính, chính thức, (triết học) thuộc bản chất - {punctiliously} chú ý đến những chi tiết tỉ mỉ, hay hình thức vụn vặt; kỹ tính, câu nệ formalidad - {formalization} sự nghi thức hoá, sự trang trọng hoá, sự chính thức hoá, sự làm thành hình thức chủ nghĩa formalizar - {formalize} nghi thức hoá, trang trọng hoá, chính thức hoá, làm thành hình thức chủ nghĩa formalmente - {formally} chính thức formar - {constitute} cấu tạo, tạo thành, thiết lập, thành lập, chỉ đinh, uỷ nhiệm, khoẻ, có thể chất khoẻ - {educate} giáo dục, cho ăn học, dạy (súc vật...), rèn luyện (kỹ năng...) - {form} hình, hình thể, hình dạng, hình dáng, (triết học) hình thức, hình thái, hình thức (bài văn...), dạng, (ngôn ngữ học) hình thái, lớp, thể thức, nghi thức, thủ tục, lề thói, mẫu (đơn...) có chỗ trống (để điền vào), (thể dục,thể thao) tình trạng sức khoẻ, sự phấn khởi, ghế dài, (ngành in) khuôn, hang thỏ, (điện học) ắc quy, (ngành đường sắt) sự ghép, sự thiết lập (đoàn toa xe lửa), làm thành, tạo thành, nặn thành, huấn luyện, rèn luyện, đào tạo, tổ chức, thiết lập, thành lập, phát thành tiếng, phát âm rõ (từ), nghĩ ra, hình thành (ý kiến...), gây, tạo được; nhiễm (thói quen), (ngôn ngữ học) cấu tạo (từ), (quân sự) xếp thành, (ngành đường sắt) ghép, thiết lập (đoàn toa xe lửa), thành hình, được tạo thành, (quân sự) xếp thành hàng - {frame} cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự, trạng thái, khung (ảnh, cửa, xe...), sườn (tàu, nhà...), thân hình, tầm vóc, ảnh (trong một loại ảnh truyền hình), lồng kính (che cây cho ấm), (ngành mỏ) khung rửa quặng, (raddiô) khung, dàn xếp, bố trí, bố cục, dựng lên, điều chỉnh, làm cho hợp, lắp, chắp, hư cấu (một truyện), tưởng tượng, nghĩ ra, trình bày (một lý thuyết), phát âm (từng từ một), đặt vào khung; lên khung, dựng khung, đầy triển vọng ((thường) to frame well), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mưu hại (ai), bịa, làm giả, gian lận (kết quả một cuộc tuyển cử...) - {shape} hình, hình dạng, hình thù, sự thể hiện cụ thể, loại, kiểu, hình thức, sự sắp xếp, sự sắp đặt, bóng, bóng ma, khuôn, mẫu, thạch bỏ khuôn, thịt đông bỏ khuôn, các (đê) đôn, dư sức, sung sức, trở thành méo mó; không còn ra hình thù gì, nặn thành hình, (nghĩa bóng) làm cho trông được; làm cho có hiệu lực; huấn luyện cho dùng được, nặn, đẽo, gọt, tạo thành hình, uốn nắn, đặt ra, thảo ra (kế hoạch), định đường, định hướng, hình thành, thành hình, có triển vọng formativo - {formative} để hình thành, để tạo thành, (ngôn ngữ học) để cấu tạo (từ) formato - {format} khổ (sách, giấy, bìa...) formidable - {terrible} dễ sợ, ghê gớm, khủng khiếp, (thông tục) quá chừng, thậm tệ formula - {formula} thể thức, cách thức, công thức formulación - {formulation} sự làm thành công thức; sự đưa vào một công thức, sự trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...) formular - {formulate} làm thành công thức; đưa vào một công thức, trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...) - {phrase} nhóm từ, thành ngữ, cách nói, (số nhiều) những lời nói suông, (âm nhạc) tiết nhạc, diễn đạt, nói, phát biểu (bằng lời), (âm nhạc) phân câu - {word} từ, lời nói, lời, lời báo tin, tin tức, lời nhắn, lời hứa, lời, lệnh, khẩu hiệu, (số nhiều) sự cãi nhau, lời qua tiếng lại, lập tức, giới thiệu ai (làm công tác gì...), lời nói không ăn thua gì (so với hành động), (xem) dog, kiểu mới nhất về (cái gì); thành tựu mới nhất về (cái gì), vừa nói (là làm ngay), bào chữa, nói hộ, khen ngợi, thực hiện ngay lời doạ dẫm; thực hiện ngay lời hứa, lời nói đúng (không đúng) lúc, đối với một người khôn một lời cũng đủ, (tôn giáo) sách Phúc âm, phát biểu, nói lên, bày tỏ, diễn tả formulario - {blank} để trống, để trắng (tờ giấy...), trống rỗng; ngây ra, không có thần (cái nhìn...), không nạp chì (đạn); giả, bối rối, lúng túng, hoàn toàn tuyệt đối, không vần (thơ), chỗ để trống, khoảng trống, gạch để trống, sự trống rỗng, nỗi trống trải, đạn không nạp chì ((cũng) blank cartridge), vé xổ số không trúng, phôi tiền (mảnh kim loại để rập thành đồng tiền), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mẫu in có chừa chỗ trống, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm giữa bia tập bắn; đích, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao) thắng tuyệt đối, thắng hoàn toàn (đội bạn) - {form} hình, hình thể, hình dạng, hình dáng, (triết học) hình thức, hình thái, hình thức (bài văn...), dạng, (ngôn ngữ học) hình thái, lớp, thể thức, nghi thức, thủ tục, lề thói, mẫu (đơn...) có chỗ trống (để điền vào), (thể dục,thể thao) tình trạng sức khoẻ, sự phấn khởi, ghế dài, (ngành in) khuôn, hang thỏ, (điện học) ắc quy, (ngành đường sắt) sự ghép, sự thiết lập (đoàn toa xe lửa), làm thành, tạo thành, nặn thành, huấn luyện, rèn luyện, đào tạo, tổ chức, thiết lập, thành lập, phát thành tiếng, phát âm rõ (từ), nghĩ ra, hình thành (ý kiến...), gây, tạo được; nhiễm (thói quen), (ngôn ngữ học) cấu tạo (từ), (quân sự) xếp thành, (ngành đường sắt) ghép, thiết lập (đoàn toa xe lửa), thành hình, được tạo thành, (quân sự) xếp thành hàng fornicación - {fornication} sự gian dâm, sự thông dâm (với gái chưa chồng) fornicar - {fornicate} gian dâm, thông dâm (với gái chưa chồng) fornido - {sturdy} khoẻ mạnh, cứng cáp, cường tráng, mãnh liệt, mạnh mẽ, kiên quyết, bệnh chóng mặt (của cừu) (do sán vào óc) foro - {forum} diễn đàn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), toà án, (từ cổ,nghĩa cổ) (La mã) chợ, nơi công cộng; chỗ hội họp forraje - {fodder} cỏ khô (cho súc vật ăn), cho (súc vật) ăn cỏ khô - {forage} thức ăn (cho) vật nuôi, cỏ, sự cắt cỏ (cho súc vật ăn), sự lục lọi; sự tìm tòi, sự tàn phá; cuộc đánh phá, cho (ngựa...) ăn cỏ, lấy cỏ ở (nơi nào), lục lọi ra (cái gì), tìm tòi ra (cái gì), tàn phá, cướp phá, đánh phá, đi cắt cỏ (cho súc vật ăn), lục lọi; tìm tòi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đánh phá - {roughage} thức ăn thô (cho vật nuôi), chất xơ (không tiêu hoá được, chỉ có tác dụng cơ học đối với ruột) forraje conservado en silo - {silage} ,ensai'leiʃn/, sự ủ xilô, thức ăn (cho vật nuôi) ủ xilô, ủ xilô (thức ăn cho vật nuôi) forro - {lining} lớp vải lót (áo, mũ), lớp gỗ che tường, lớp gạch giữ bờ đất, lớp đá giữ bờ đất forro exterior - {sheathing} lớp bọc ngoài, lớp đậy phủ (cho các bộ phận của một toà nhà ) fortalecer - {strengthen} làm cho mạnh; làm cho vững, làm cho kiên cố, củng cố, trở nên mạnh; trở nên vững chắc, khuyến khích ai thẳng tay hơn nữa fortaleza - {fortitude} sự chịu đựng ngoan cường; sự dũng cảm chịu đựng - {fortress} pháo đài, (thơ ca) là pháo đài của; bảo vệ - {stronghold} đồn, đồn luỹ, dinh luỹ, (nghĩa bóng) thành trì fortificación - {fortification} sự củng cố được, sự làm cho vững chắc thêm, sự làm nặng thêm, sự làm mạnh thêm (rượu), (quân sự) kỹ thuật xây công sự, sự xây công sự, (quân sự), ((thường) số nhiều) công s fortificar - {fortify} củng cố, làm cho vững chắc, làm cho mạnh thêm fortuito - {accidental} tình cờ, ngẫu nhiên; bất ngờ, phụ, phụ thuộc, không chủ yếu, cái phụ, cái không chủ yếu, (âm nhạc) dấu thăng giáng bất thường - {casual} tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình, không có chủ định, (thông tục) tự nhiên, không trịnh trọng, bình thường, thường, vô ý tứ, cẩu thả; tuỳ tiện, không đều, thất thường, lúc có lúc không, người không có việc làm cố định ((cũng) casual labourer), người nghèo túng thường phải nhận tiền cứu tế ((cũng) casual poor) - {fortuitous} tình cờ, bất ngờ, ngẫu nhiên - {haphazard} sự may rủi, sự ngẫu nhiên, sự tình cờ, may rủi, ngẫu nhiên, tình cờ fortuna - {fortune} vận may; sự may mắn, thần vận mệnh, thần tài; vận, vận mệnh, sự giàu có, sự thịnh vượng; của cải, cơ đồ, lính đánh thuê, có gan thì làm giàu, thử liều chinh chiến (để xây dựng cơ đồ), (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) may; xảy ra fortín - {outpost} (quân sự) tiền đồn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đơn vị đóng ở tiền đồn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi định cư ở biên giới forunculo - {boil} (y học) nhọt, đinh, sự sôi; điểm sôi, sôi, đun sôi, nấu sôi; luộc, (nghĩa bóng) sục sôi, tiếp tục sôi, sôi cạn; nấu đặc lại, nấu đặc lại; cô đặc lại, tóm tắt lại, rút lại, sôi tràn ra, sơ mi là cứng ngực, (xem) pot forzado - {enforced} - {forced} bắt ép, ép buộc, gượng gạo, rấm (quả) forzar - {sally} cái lúc lắc đầu tiên (của chuông), tay cầm (của dây kéo chuông), sự xông ra; sự phá vây, cuộc đi chơi, cuộc đi dạo, sự bùng nổ, câu nói hóm hỉnh, lời nhận xét sắc sảo (để tấn công hoặc để đánh trống lảng trong cuộc tranh luận), xông ra phá vây, đi chơi, đi dạo - {start} lúc bắt đầu, buổi đầu, dị bắt đầu, cơ hội bắt đầu (một công cuộc gì), sự khởi hành, sự ra đi, sự lên đường, chỗ khởi hành, chỗ xuất phát; giờ xuất phát (của cuộc đua); lệnh bắt đầu, lệnh xuất phát (của cuộc đua), sự giật mình; sự giật nảy người (vì đau...), sự chấp (trong thể thao), thế lợi, (thông tục) một sự xảy ra kỳ lạ, không đều, thất thường, từng đợt một, bắt đầu (đi, làm việc...), chạy (máy), giật mình, rời ra, long ra (gỗ), bắt đầu, làm (ai, cái gì) bắt đầu, khiến (ai) phải, ra hiệu xuất phát (cho người đua), mở, khởi động (máy), khêu, gây, nêu ra, làm tách ra, làm rời ra, làm long ra (gỗ), giúp đỡ, nâng đỡ (ai, trong công việc), đuổi (thú săn) ra khỏi hang, (từ cổ,nghĩa cổ) (như) startle, né vội sang một bên, (thông tục) bắt đầu làm, khởi hành, khởi công, bắt đầu tiến hành (công việc gì), thình lình đứng dậy, nảy ra, nổi lên; nảy ra trong óc, khởi động (máy), trước hết, lúc bắt đầu fosfato - {phosphate} (hoá học) photphat fosilización - {fossilization} sự hoá đá, sự hoá thạch fosilizarse - {fossilize} làm hoá đá, làm hoá thạch, làm chi thành lỗi thời, hoá đá, hoá thạch, (từ hiếm,nghĩa hiếm) tìm vật hoá đá, tìm vật hoá thạch foso - {moat} hào (xung quanh thành trì...), xây hào bao quanh foto - {photograph} ảnh, bức ảnh, chụp ảnh (ai, cái gì), chụp ảnh fotocopia - {photocopy} bản sao chụp, sao chụp - {photostat} máy sao chụp, bản sao chụp fotocopiadora - {photocopier} máy photocopy, máy sao chụp tài liệu fotoeléctrico - {photoelectric} quang điện fotofobia - {photophobia} (y học) chứng sợ ánh sáng fotograbado - {photoengraving} thuật khắc trên bản kẽm, ảnh bản kẽm, sự khắc bằng ánh sáng fotograbar - {photoengrave} fotografia - {photography} thuật nhiếp ảnh, thuật chụp ảnh; sự chụp ảnh fotografiar - {photograph} ảnh, bức ảnh, chụp ảnh (ai, cái gì), chụp ảnh - {take photo} fotografía - {photo} (viết tắt) của photograph - {photograph} ảnh, bức ảnh, chụp ảnh (ai, cái gì), chụp ảnh - {photography} thuật nhiếp ảnh, thuật chụp ảnh; sự chụp ảnh fotográfico - {photographic} (thuộc) thợ chụp ảnh, như chụp ảnh fotogénico - {photogenic} tạo ánh sáng, sinh ánh sáng, ăn ảnh fotosensibilidad - {photosensitivity} sự nhạy cảm ánh sáng fotosensible - {photosensitive} nhạy cảm ánh sáng fotosíntesis - {photosynthesis} (sinh vật học) sự quang hợp fotógrafo - {photographer} nhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh fracaso - {failing} sự thiếu, sự không làm tròn (nhiệm vụ), sự suy nhược, sự suy yếu, sự thất bại, sự phá sản, sự trượt, sự đánh trượt, thiếu sót, nhược điểm, thiếu, không có - {failure} sự không xảy ra, sự không làm được (việc gì), sự thiếu, sự thất bại; sự hỏng; sự mất (mùa, điện...), người bị thất bại; việc thất bại, cố gắng không thành công, sự thi hỏng, sự vỡ nợ, sự phá sản - {fiasco} sự thất bại - {flop} sự rơi tõm; tiếng rơi tõm, (từ lóng) sự thất bại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chỗ ngủ, lắc lư, đi lạch bạch, ngồi xuống, kêu tõm, (từ lóng) thất bại (vở kịch...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi ngủ, quẳng phịch xuống, ném phịch xuống, để rơi phịch xuống, thịch, đánh thịch một cái, đánh tõm một cái - {flunk} hỏng (thi), đánh hỏng, làm thi trượt, hỏng thi, thi trượt, chịu thua, rút lui, (thông tục) đuổi ra khỏi trường (vì lười biếng...) fraccion - {fractionary} (thuộc) phân số, gồm những phần nh - {fragment} mảnh, mảnh vỡ, khúc, đoạn, mấu (của cái gì không liên tục hay chưa hoàn thành), tác phẩm chưa hoàn thành fraccionamiento - {splitting} rất nhức (đặc biệt là đau đầu), sự phân cắt; tách đôi, sự phân nhóm; phân chia; chẻ tách fraccionar - {dissipate} xua tan, làm tiêu tan (bóng tối, mây mù, nỗi lo sợ...), phung phí (tiền của), tiêu mòn, làm hao mòn, uổng phí (nghị lực); làm tản mạn (sự chú ý); làm lãng (trí), nội động từ, tiêu tan, chơi bời phóng đãng fraccionario - {fractional} (thuộc) phân số, (hoá học) phân đoạn, (thông tục) rất nhỏ bé, bé li ti fracción - {fraction} (toán học) phân số, phần nhỏ, miếng nhỏ, (tôn giáo) sự chia bánh thánh fractura - {fracture} (y học) sự gãy; chỗ gãy (xương), khe nứt, (địa lý,ddịa chất) nết đứt gãy, bẻ gây, làm gây, làm đứt đoạn, gãy, rạn, nứt fragancia - {fragrance} mùi thơm phưng phức, hương thơm ngát fragante - {fragrant} thơm phưng phức, thơm ngát - {notorious} rõ ràng, hiển nhiên, ai cũng biết, (thường), (nghĩa xấu) nổi danh, nổi tiếng; có tiếng xấu - {redolent} (từ hiếm,nghĩa hiếm) thơm phức, làm nhớ lại, gợi lại fragil - {fragile} dễ vỡ, dễ gây, dễ hỏng; mỏng mảnh, mỏng manh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), yếu ớt, mảnh dẻ - {frail} dễ vỡ; mỏng mảnh, yếu đuối, ẻo lả, nhu nhược, bạc nhược, dễ bị cám dỗ, tạm bợ, mỏng manh, không trinh tiết, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn bà, con gái, làn (đựng nho...) - {frangible} dễ gãy, dễ vỡ fragilidad - {fragility} tính dễ vỡ, tính dễ gãy, tính dễ hỏng; tính mỏng mảnh, tính mỏng manh, sự yếu ớt, sự mảnh dẻ fragmentario - {fragmentary} gồm những mảnh nhỏ, rời từng mảnh, rời từng đoạn, chắp vá, rời rạc fragmento - {fragment} mảnh, mảnh vỡ, khúc, đoạn, mấu (của cái gì không liên tục hay chưa hoàn thành), tác phẩm chưa hoàn thành fragor - {blare} tiếng kèn, tiếng om sòm, thổi kèn, làm om sòm - {din} tiếng ầm ĩ, tiếng om sòm, tiếng inh tai nhức óc, làm điếc tai, làm inh tai nhức óc, làm ầm ĩ, làm om sòm, làm ồn ào, làm inh tai nhức óc fragosidad - {wilderness} vùng hoang vu, vùng hoang d , phần bỏ hoang (trong khu vườn), ni vắng vẻ tiêu điều, ni hoang tàn, vô vàn, vô số, tiếng kêu trong sa mạc (nghĩa bóng), (chính trị) không nắm chính quyền (đng) fraile - {friar} thầy dòng (dòng Đô,mi,ních, Fran,xít...) frailecillo - {puffin} (động vật học) chim hải âu rụt cổ frambuesa - {raspberry} quả mâm xôi, (thực vật học) cây mâm xôi, (từ lóng) tiếng "ồ" , tiếng tặc lưỡi; cái bĩu môi; sự trề môi, sự nhún vai (để tó ý ghét, chế nhạo, chống đối) frambuesas - {raspberries} francamente - {frankly} thẳng thắn, trung thực francesa - {French lady} - {Frenchwoman} người đàn bà Pháp francia - {France} franco - {clear} trong, trong trẻo, trong sạch, sáng sủa, dễ hiểu, thông trống, không có trở ngại (đường xá), thoát khỏi, giũ sạch, trang trải hết, trọn vẹn, toàn bộ, đủ, tròn, trọn, chắc, chắc chắn, rõ như ban ngày, rõ như hai với hai là bốn, (nghĩa bóng) không có khó khăn trở ngại gì; không có gì đáng sợ; không có gì cản trở, (nghĩa bóng) không có khó khăn trở ngại gì; không có gì đáng sợ; không ai cản trở, giũ sạch được, viết rõ, không viết bằng số hoặc mật mã, rõ ràng, hoàn toàn, hẳn, tách ra, ra rời, xa ra, ở xa, làm trong sạch, lọc trong; làm đăng quang, làm sáng sủa, làm sáng tỏ, tự bào chữa, thanh minh, minh oan, dọn, dọn sạch, dọn dẹp; phát quang, phá hoang, khai khẩn; nạo, cạo, vét sạch, lấy đi, mang đi, dọn đi, vượt, nhảy qua; (hàng hải) tránh, đi né sang bên, lãi, lãi đứt đi, trả hết, thanh toán, trang trải (nợ, sổ sách); (hàng hải) trả hết mọi khoản thuế để tàu có thể rời bến; làm mọi thủ tục để có thể cho tàu rời bến, chuyển (séc), sáng sủa ra, trở nên trong trẻo (bầu trời); tươi lên, hết nhăn nhó (mặt), ((thường) + up) sáng tỏ (điều bí mật, tình hình...), (hàng hải) rời bến, (+ away, off, out) chuồn, cút, tẩu, tan đi, tiêu tan, tan biến, (từ lóng) biến mất (người), lấy đi, dọn đi, mang đi, làm tan; làm biến đi (mối nghi ngờ, mây mù), trả hết, thanh toán (nợ nần...), quét sạch, vét sạch, dọn sạch, dọn dẹp (một căn buồng), làm sáng tỏ; giải quyết (nột vấn đề...), làm tiêu tan (sự hiểu lầm...) - {free} tự do, không mất tiền, không phải trả tiền; được miễn, (+ from) không bị, khỏi phải, thoát được, rảnh, không có người ở, không có người giữ chỗ, lỏng, không bọ ràng buộc, suồng sã; xấc láo; tục, thanh thoát, uyển chuyển, mềm mại; dễ dàng, rộng rãi, hào phóng; phong phú, nhiều, thông, thông suốt (không bị ngăn cản), tự nguyện, tự ý, được đặc quyền (ở một thành phố); được quyền sử dụng và ra vào (một toà nhà...), xọc xạch; jơ (máy), để cho ai toàn quyền hành động, rảnh tay, không phải lo lắng điều gì, tuỳ thích sử dụng cái gì, tự do, không phải trả tiền, (hàng hải) xiên gió, thả, phóng thích, giải phóng, trả tự do, gỡ ra khỏi; giải thoát; mở thông (một con đường) - {freely} tự do, tuỳ thích, không gò bó, thoải mái, rộng rãi, hào phóng - {unenslaved} không bị nô dịch hoá - {untrapped} francotirador - {sniper} (quân sự) người bắn tỉa francés - {French} (thuộc) Pháp, đánh bài chuồn, tiếng Pháp, (the French) nhân dân Pháp franela - {flannel} vải flanen, mẩu vải flanen (để đánh bóng, lau chùi), (số nhiều) quần bằng flanen, quần áo flanen; quần áo lót bằng flanen; đồ bằng flanen; các loại vải flanen, bằng flanen, lau chùi bằng flanen, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bọc flanen; mặc quần áo flanen cho (ai) franja - {fringe} tua (khăn quàng cổ, thảm), tóc cắt ngang trán (đàn bà), ven rìa (rừng...); mép, (vật lý) vân, râu chòm (dưới cằm), đính tua vào, viền, diềm quanh franquear - {put stamp on} franqueo - {postage} bưu phí franqueza - {frankness} tính ngay thật, tính thẳng thắn, tính bộc trực - {openness} sự mở, tình trạng mở, sự không giấu giếm, sự không che đậy; tính chất công khai, sự cởi mở, sự thẳng thắn, sự chân thật, tính rộng rãi, tính phóng khoáng, tính không thành kiến - {outspokenness} tính nói thẳng, tính bộc trực, tính chất thẳng thắn frasco - {bottle} chai, lọ, bầu sữa (cho trẻ em bú) ((cũng) feeding), rượu; thói uống rượu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chất độc, nọc độc, biết ai từ thuở còn thơ, đóng chai, (từ lóng) bắt được quả tang, rót vào chai; đổ vào chai, giữ, kiềm chế, nén, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giam chân, bó rơm, bó rạ, bó cỏ khô, (xem) needle, bó (rơm, rạ...) thành bó frase - {sentence} (ngôn ngữ học) câu, sự tuyên án; án; (từ hiếm,nghĩa hiếm) lời phán quyết, ý kiến (tán thành, chống đối), (từ cổ,nghĩa cổ) châm ngôn, kết án, tuyên án fraternal - {brotherly} anh em, như anh em, anh em - {fraternal} (thuộc) anh em, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hội kín fraternidad - {fraternity} tình anh em, phường hội, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hội học sinh đại học fraternización - {fraternization} sự thân thiện, sự làm thân, sự kết thân như anh em fraternizar - {fraternize} thân thiện, làm thân, kết thân như anh em fratricida - {fratricidal} giết anh, giết chị, giết em fratricidio - {fratricide} sự giết anh, sự giết chị, sự giết em, người giết anh, người giết chị, người giết em fraude - {fraud} sự gian lận, sự gian trá; sự lừa lọc, sự lừa gạt, âm mưu lừa gạt, mưu gian, cái không đúng như sự mong đợi, cái không đúng như sự mưu tả, (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính chất lừa lọc, (pháp lý) để lừa gạt, (xem) pious fraudulentamente - {fraudulently} gian lận, lậu fraudulento - {fraudulent} mắc tội gian lận; mắc tội lừa lọc, có ý gian lận, có ý lừa lọc, do gian lận, do lừa lọc; đi lừa được frecuencia - {frequency} (Tech) tần số frecuente - {frequent} thường xuyên, hay xảy ra, có luôn, nhanh (mạch đập)[fri'kwent], hay lui tới; hay ở frecuentemente - {frequently} thường xuyên fregadero - {dresser} chạn bát đĩa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) dressing,table, người bày biện mặt hàng, người đẽo (gỗ, đá...), người mài giũa (đồ thép), thợ hồ vải; thợ (thuộc) da, người tỉa cây, (y học) người phụ mổ, (sân khấu) người phụ trách mặc quần áo (cho diễn viên);, người giữ trang phục, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người diện bảnh fregado - {scrub} bụi cây, bụi rậm; nơi có bụi cây, nơi có bụi rậm, bàn chải mòn, có ria ngắn, người còi, con vật còi, cây còi; người tầm thường, vật vô giá trị, (thể dục,thể thao) đấu thủ loại kém, đấu thủ không được vào chính thức; (số nhiều) đội gồm toàn đấu thủ loại kém; đội gồm toàn đấu thủ tạp nham, lau, chùi, cọ, lọc hơi đốt, (từ lóng) bỏ đi, huỷ bỏ fregona - {mop} túi lau sàn, giẻ lau sàn, lau, chùi, thu dọn, nhặt nhạnh, (quân sự) càn quét, (từ lóng) vét sạch, (từ lóng) hoàn toàn áp đảo ai, có ưu thế tuyệt đối với ai; đánh bại ai hoàn toàn, mops and mow nét mặt nhăn nhó, to mop and mow nhăn nhó, chợ phiên mùa thu (để đến tìm thuê thợ gặt...) frejol - {bean} đậu, hột (cà phê), (từ lóng) cái đầu, (từ lóng) tiền đồng, hăng hái, sôi nổi, phấn chấn, (tục ngữ) nhân vô thập toàn, người ta ai mà chẳng có khuyết điểm, (thông tục) bị trừng phạt, bị mắng mỏ, bị đánh đập, (từ lóng) trừng phạt ai, mắng mỏ ai, hết sức nhanh, mở hết tốc độ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toàn những vật mọn; toàn những chuyện lặt vặt không đáng kể, láu, biết xoay xở, (từ lóng) bạn thân, bạn tri kỷ, (xem) spill frenar - {brake} bụi cây, (như) bracken, xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe), xe ngựa không mui, máy đập (lanh, gai dầu), cái bừa to ((cũng) brake,harrow), đập (lanh, gai dầu), cái hãm, cái phanh, (ngành đường sắt) toa phanh ((cũng) brake,van), hãm lại, phanh lại; hãm phanh frenesí - {frenzy} sự điên cuồng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự mê loạn, làm điên cuồng, làm giận điên lên frenetico - {frenetic} điên lên, cuồng lên; điên cuồng, cuồng tín freno - {brake} bụi cây, (như) bracken, xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe), xe ngựa không mui, máy đập (lanh, gai dầu), cái bừa to ((cũng) brake,harrow), đập (lanh, gai dầu), cái hãm, cái phanh, (ngành đường sắt) toa phanh ((cũng) brake,van), hãm lại, phanh lại; hãm phanh frente - {forehead} trán frente a - {across from} - {opposite} đối nhau, ngược nhau, điều trái lại, điều ngược lại, trước mặt, đối diện, (sân khấu) đóng vai nam đối với vai nữ chính; đóng vai nữ đối với vai nam chính, trước mặt, đối diện, (sân khấu) (viết tắt) O.P, bên tay phải diễn viên frenético - {berserk} nổi quạu, cáu tiết - {frantic} điên cuồng, điên rồ - {frenetic} điên lên, cuồng lên; điên cuồng, cuồng tín - {frenzied} điên cuồng frequencia - {frequency} (Tech) tần số frequente - {commonly} thường thường, thông thường, bình thường, tầm thường, thô tục - {frequent} thường xuyên, hay xảy ra, có luôn, nhanh (mạch đập)[fri'kwent], hay lui tới; hay ở fresa - {strawberry} quả dâu tây, cây dâu tây, hàng công tước (trên mũ có trang trí hình lá dâu tây) fresco - {fresh} tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt...), tươi tắn, mơn mởn, còn rõ rệt, chưa phai mờ, trong sạch, tươi mát, mát mẻ (không khí...), mới, vừa mới tới, vừa mới ra; non nớt, ít kinh nghiệm, không mặn, không chát (bơ...); ngọt (nước), khoẻ khắn, sảng khoái, khoẻ mạnh, lanh lợi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hỗn xược, xấc láo, sỗ sàng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngà ngà say, chếnh choáng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vừa mới có sữa (bò cái sau khi đẻ), mới, lúc tươi mát, lúc mát mẻ, dòng nước trong mát - {recent} gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra, mới, tân thời frescura - {freshness} sự tươi (hoa...), sự tươi mát, sự mát mẻ (không khí...), tính chất mới (tin tức...), sự khoẻ khắn, sảng khoái fresno - {ash} ((thường) số nhiều) tro; tàn (thuốc lá), (số nhiều) tro hoả táng, đốt ra tro, đốt sạch, tiêu tan, tan thành mây khói (hy vọng...), (thực vật học) cây tần bì freír - {fry} cá mới nở, cá bột, cá hồi hai năm, thịt rán, rán, chiên, fish frialdad - {chilliness} sự lạnh, sự ớn lạnh, sự rùng mình (vì lạnh), sự lạnh lùng, sự lạnh nhạt, sự lãnh đạm - {chillness} xem chill - {cold} lạnh, lạnh lẽo, nguội, phớt lạnh, lạnh lùng, lạnh nhạt, hờ hững, không nhiệt tình, làm chán nản, làm thất vọng, nhạt nhẽo, không có gì thú vị, yếu, khó ngửi thấy (màu, hơi con thú đang bị săn đuổi), mát (màu sắc), (xem) blood, đối xử lạnh nhạt với ai, hờ hững với ai, nắm trong tay số phận của ai; bắt ai thế nào cũng phải chịu, làm cho ai sợ khiếp, (xem) water, sự lạnh nhạt, sự lạnh lẽo, sự cảm lạnh, nhức đầu sổ mũi, cảm ho, bị bỏ rơi không có ai chăm sóc đến; bị xa lánh; bị đối xử nhạt nhẽo thờ ơ, sống một mình, cô độc hiu quạnh fricasé - {fricassee} món thịt thái miếng hầm; món ragu chim, thái miếng nhỏ hầm; nấu ragu friccionar - {rub} sự cọ xát, sự chà xát, sự lau, sự chải, (thể dục,thể thao) chỗ đất gồ ghề (làm chệch quả cầu lăn), sự khó khăn, sự cản trở, đá mài ((cũng) rub stone), cọ xát, chà xát; xoa, xoa bóp, lau, lau bóng, đánh bóng, xát mạnh lên giấy can để nổi bật (hình vẽ...), nghiền, tán, cọ, chà xát, mòn rách, xơ ra (quần áo...), xước (da), (thể dục,thể thao) chệch đi vì lăn vào chỗ gồ ghề (quả cầu lăn), len lỏi qua được; lách lên một cách khó khăn, giải quyết được khó khăn, xoay xở được, sống tương đối hoà thuận với nhau; thông cảm với nhau, cọ mòn, cọ xơ ra, xoa bóp cho hết (đau), xoá sạch, lau sạch, chùi sạch, tẩy sạch, chà xát; chải (mình ngựa), xoa bóp; lau mình (sau khi tắm), mài nhẵn, đánh nhẵn, xoa bóp cho thấm (dầu cao, thuốc bóp...), (nghĩa bóng) nhồi nhét vào, bức ép; nhấn mạnh, nói đi nói lại, lau sạch, chùi sạch, xoá sạch, tẩy sạch, làm sầy, làm xước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khử, thủ tiêu, giết, xát qua (một cái sàng, cái rây), lau bóng, đánh bóng, ôn luyện lại, làm nhớ lại, nghiền nhỏ rồi trộn (sôcôla, bột màu...) bánh thánh, (xem) elbow, làm trái ý ai, chọc tức ai - {rubbing} sự cọ xát, sự chà xát, sự đánh bóng fricción - {friction} (kỹ thuật) sự mài xát, sự ma xát, sự xoa bóp; sự chà xát, sự va chạm, sự xích mích (vì không cùng ý kiến...) frigidez - {frigidity} sự giá lạnh, sự lạnh lẽo, sự băng giá, sự lạnh nhạt, sự nhạt nhẽo, (y học) sự không nứng được, sự lânh đạm nữ dục frio - {chilly} lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh, ớn lạnh, rùng mình (vì lạnh), lạnh lùng, lạnh nhạt, (như) chilli - {cold} lạnh, lạnh lẽo, nguội, phớt lạnh, lạnh lùng, lạnh nhạt, hờ hững, không nhiệt tình, làm chán nản, làm thất vọng, nhạt nhẽo, không có gì thú vị, yếu, khó ngửi thấy (màu, hơi con thú đang bị săn đuổi), mát (màu sắc), (xem) blood, đối xử lạnh nhạt với ai, hờ hững với ai, nắm trong tay số phận của ai; bắt ai thế nào cũng phải chịu, làm cho ai sợ khiếp, (xem) water, sự lạnh nhạt, sự lạnh lẽo, sự cảm lạnh, nhức đầu sổ mũi, cảm ho, bị bỏ rơi không có ai chăm sóc đến; bị xa lánh; bị đối xử nhạt nhẽo thờ ơ, sống một mình, cô độc hiu quạnh - {frigid} giá lạnh, lạnh lẽo, băng giá, lạnh nhạt, nhạt nhẽo, (y học) không nứng được, lânh đạm nữ dục - {unloving} không âu yếm, không có tình friolento - {chilly} lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh, ớn lạnh, rùng mình (vì lạnh), lạnh lùng, lạnh nhạt, (như) chilli friolero - {chilly} lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh, ớn lạnh, rùng mình (vì lạnh), lạnh lùng, lạnh nhạt, (như) chilli frisia - {Friesland} frisio - {Frisian} friso - {frieze} vải len tuyết xoăn, (kiến trúc) trụ ngạch frisón - {Frisian} frivolidad - {frivolity} sự phù phiếm, sự nhẹ dạ, sự bông lông; tính phù phiếm, tính nhẹ dạ, tính bông lông, việc tầm phào frivolo - {flippant} thiếu nghiêm trang, khiếm nhã, suồng sã, chớt nhã, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hỗn láo, xấc xược - {frivolous} phù phiếm, nhẹ dạ, bông lông, không đáng kể, nhỏ mọn; vô tích sự fronda - {foliage} (thực vật học) tán lá, bộ lá, hình trang trí hoa lá - {frondage} (thực vật học) bộ lá lược (của cây dương xỉ) - {greenery} cây cỏ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) nhà kính trồng cây frondoso - {foliate} như lá, (thực vật học) có nhiều lá, (thực vật học) (trong từ ghép) có số lá chét đặc trưng, trang trí (cửa ra vào) bằng hình lá, đánh số (tờ sách), chia ra thành lá mỏng - {leafy} rậm lá, giống lá frontal - {frontally} frontera - {boundary} đường biên giới, ranh giới - {frontier} biên giới, giới hạn (của văn minh), (định ngữ) ở biên giới - {limit} giới hạn, hạn độ, (thông tục) (the limit) người quá quắc; điều quá quắc, giới hạn, hạn chế, làm giới hạn cho frontero - {opposite} đối nhau, ngược nhau, điều trái lại, điều ngược lại, trước mặt, đối diện, (sân khấu) đóng vai nam đối với vai nữ chính; đóng vai nữ đối với vai nam chính, trước mặt, đối diện, (sân khấu) (viết tắt) O.P, bên tay phải diễn viên frontispicio - {frontispiece} (ngành in) tranh đầu sách, (kiến trúc) mặt trước (nhà), chính diện, cửa ra vào có trang hoàng, in tranh đầu sách vào frontón - {facade} mặt chính (nhà), bề ngoài vẻ ngoài, mã ngoài - {façade} frotacion - {friction} (kỹ thuật) sự mài xát, sự ma xát, sự xoa bóp; sự chà xát, sự va chạm, sự xích mích (vì không cùng ý kiến...) - {rubbing} sự cọ xát, sự chà xát, sự đánh bóng frotar - {abrade} làm trầy (da); cọ xơ ra, (kỹ thuật) mài mòn - {abrasiveness} fructificar - {fructify} ra quả, làm cho ra quả, làm cho có kết quả fructuosidad - {fertility} sự tốt, sự màu mỡ (đất), có khả năng sinh sản fructuoso - {profitable} có lợi, có ích, sinh lãi, mang lợi fructífero - {fruitful} ra nhiều quả, có nhiều quả, sai quả, tốt, màu mỡ, sinh sản nhiều, có kết quả, thành công, có lợi, mang lợi frugal - {frugal} căn cơ; tiết kiệm, thanh đạm frugalidad - {temperance} sự chừng mực, sự vừa phải; tính điều độ, sự giữ gìn, sự thận trọng, sự đắn đo (trong lời nói...), sự ăn uống điều độ; sự không dùng rượu mạnh fruición - {fruition} sự hưởng (cái mong muốn); sự thực hiện (nguyện vọng...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự khai hoa kết trái fruir - {enjoy} thích thú, khoái (cái gì), được hưởng, được, có được frustración - {frustration} sự làm thất bại, sự làm hỏng, sự làm mất tác dụng, sự làm thất vọng, sự làm vỡ mộng; tâm trạng thất vọng, tâm trạng vỡ mộng frustrado - {frustrated} nản lòng, nản chí frustrar - {foil} lá (kim loại), nền, vật làm nền (đồ nữ trang, nhẫn kim cương...), người làm tôn người khác lên; cái làm tôn cái khác lên (khi đem so sánh những nét tương phản), (kiến trúc) trang trí hình lá, làm nền, làm nổi bật bằng nền, làm tôn lên (bằng cách so sánh những nét tương phản), (kiến trúc) trang trí bằng hình lá, tráng (gương), đường chạy (của con vật bị săn), (từ cổ,nghĩa cổ) sự đánh bại, sự đánh lui, làm (chó săn) lạc hướng, đánh bại, đẩy lui; chặn đứng; làm thất bại (một âm mưu, một kế hoạch...) fruta - {fruit} quả, trái cây, thành quả, kết quả, (số nhiều) thu hoạch, lợi tức, (kinh thánh) con cái, làm cho ra quả fruto - {gain} lợi, lời; lợi lộc; lợi ích, (số nhiều) của thu nhập, của kiếm được; tiền lãi, sự tăng thêm, (tục ngữ) của phi nghĩa có già đâu, thu được, lấy được, giành được, kiếm được, đạt tới, tới, tăng tốc (tốc độ...); lên (cân...); nhanh (đồng hồ...), lấn chiếm, lấn vào, tiến sát, đuổi sát (ai, cái gì), tranh thủ được lòng (ai), tiến tới, tiến bộ, (+ upon, on) lấn chiếm; đuổi sát, tiến sát (ai, cái gì) - {output} sự sản xuất, sản phẩm, khả năng sản xuất, sảm lượng, (kỹ thuật) hiệu suất - {yield} sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy...), (tài chính) lợi nhuận, lợi tức, (kỹ thuật) sự cong, sự oằn, (nông nghiệp) sản xuất, sản ra, mang lại, (tài chính) sinh lợi, chịu thua, chịu nhường, (quân sự) giao, chuyển giao, (nông nghiệp); (tài chính) sinh lợi, đầu hàng, quy phục, hàng phục, khuất phục, chịu thua, chịu lép, nhường, cong, oằn, bỏ, chết frágil - {fragile} dễ vỡ, dễ gây, dễ hỏng; mỏng mảnh, mỏng manh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), yếu ớt, mảnh dẻ - {frail} dễ vỡ; mỏng mảnh, yếu đuối, ẻo lả, nhu nhược, bạc nhược, dễ bị cám dỗ, tạm bợ, mỏng manh, không trinh tiết, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn bà, con gái, làn (đựng nho...) fríamente - {coldly} lạnh nhạt, hờ hững, nhẫn tâm - {icily} băng giá, lạnh lẽo, (nghĩa bóng) lạnh lùng, lânh đạm frígida - {frigid} giá lạnh, lạnh lẽo, băng giá, lạnh nhạt, nhạt nhẽo, (y học) không nứng được, lânh đạm nữ dục frígidamente - {frigidly} thờ ơ, lạnh nhạt, lãnh đạm frío - {bleak} trống trải; lạnh lẽo, hoang vắng; ảm đạm, dãi gió, (động vật học) cá mương Âu - {chilly} lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh, ớn lạnh, rùng mình (vì lạnh), lạnh lùng, lạnh nhạt, (như) chilli - {cold} lạnh, lạnh lẽo, nguội, phớt lạnh, lạnh lùng, lạnh nhạt, hờ hững, không nhiệt tình, làm chán nản, làm thất vọng, nhạt nhẽo, không có gì thú vị, yếu, khó ngửi thấy (màu, hơi con thú đang bị săn đuổi), mát (màu sắc), (xem) blood, đối xử lạnh nhạt với ai, hờ hững với ai, nắm trong tay số phận của ai; bắt ai thế nào cũng phải chịu, làm cho ai sợ khiếp, (xem) water, sự lạnh nhạt, sự lạnh lẽo, sự cảm lạnh, nhức đầu sổ mũi, cảm ho, bị bỏ rơi không có ai chăm sóc đến; bị xa lánh; bị đối xử nhạt nhẽo thờ ơ, sống một mình, cô độc hiu quạnh frívolo - {frivolous} phù phiếm, nhẹ dạ, bông lông, không đáng kể, nhỏ mọn; vô tích sự fuego - {fire} lửa, ánh lửa, sự cháy, hoả hoạn, sự cháy nhà, ánh sáng, sự bắn hoả lực, lò sưởi, sự tra tấn bằng lửa, sự sốt, cơn sốt, ngọn lửa ((nghĩa bóng)), sự hăng hái, nhiệt tình, sự sốt sắng, sự vui vẻ hoạt bát, sự xúc động mạnh mẽ; nguồn cảm hứng; óc tưởng tượng linh hoạt, ở trong cảnh nước sôi lửa bỏng, chim phải tên sợ làn cây cong, (xem) flat, đương đầu với nguy hiểm, (xem) hang, (như) to hang fire, thất bại (trong việc gì), tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa, chơi với lửa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), lửa cháy đổ thêm dầu, làm những việc kinh thiên động địa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thành công rực rỡ; lừng danh, đốt cháy, đốt (lò...), làm nổ, bắn (súng...), làm đỏ, nung, sấy (chè, thuốc lá...), đốt, khử trùng (bằng chất hoá học), thải, đuổi, sa thải, (nghĩa bóng) kích thích (trí tưởng tượng), (nghĩa bóng) khuyến khích, làm phấn khởi, bắt lửa, cháy, bốc cháy, nóng lên, rực đỏ, nổ (súng); nổ súng, bắn, chạy (máy), bắt đầu tiến hành, nổ (súng), bắn tất cả các súng một bên mạn tàu, bắn, (nghĩa bóng) phát ra, nổ ra, nổi giận đùng đùng, bắn súng chào fuego de campamento - {campfire} fuego lento - {smolder} sự cháy âm ỉ, cháy âm ỉ, âm ỉ, nung nấu (tình cảm), biểu lộ sự căm hờn nung nấu, biểu lộ sự giận dữ đang cố kìm lại... fuelle - {bellows} kêu; rống (như bò), gầm vang (sấm, súng), ống bể, ống thổi, ống gió (đàn đạp hơi), phần xếp (của máy ảnh), phổi fuente - {fountain} suối nước, nguồn sông, vòi nước, vòi phun (công viên), máy nước, bình dầu (đèn dầu), ống mực (bút máy), (nghĩa bóng) nguồn fuentes de un río - {headwaters} fuentes incorporadas - {built-in fonts} fuera - {abroad} ở nước ngoài, ra nước ngoài, khắp nơi, đang truyền đi khắp nơi, ngoài trời (đối với trong nhà), (thông tục) nghĩ sai, nhầm, tưởng lầm, từ nước ngoài - {out} ngoài, ở ngoài, ra ngoài, ra, hẳn, hoàn toàn hết, không nắm chính quyền, đang bãi công, tắt, không cháy, không còn là mốt nữa, to thẳng, rõ ra, sai khớp, trật khớp, trẹo xương, gục, bất tỉnh, sai, lầm, không như bình thường, bối rối, luống cuống, lúng túng, đã xuất bản (sách); đã nở (gà con); đã được cho ra giao du (con gái mới lớn lên); đã truyền đi (bức điện), (thông tục) hoàn toàn, hết sức, hết lực; toàn tâm toàn ý, đã dậy ra ngoài được (sau khi ốm khỏi), bỏ xa, không thể so sánh được với, đang đi tìm cái gì; theo đuổi cái gì; quyết tâm kiếm bằng được cái gì, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thoát khỏi cảnh khó khăn, thoát khỏi cảnh hiểm nghèo, ra ngoài, ra khỏi, ngoài, vì, bằng, cách xa, cách, sai lạc, trong, trong đám, hết; mất, không, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quyết tâm, gắng sức (làm điều gì), cút đi, cút khỏi, ra khỏi, bất hoà, xích mích, không thân thiện, từ ở... ra, từ... ra, ở ngoài, ngoài, ở ngoài, ở xa, quả, (số nhiều) (chính trị) (the outs) đảng không nắm chính quyền, (ngành in) sự bỏ sót chữ; chữ bỏ sót, (thể dục,thể thao) quả bóng đánh ra ngoài sân (quần vợt), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lối thoát; cách cáo từ, cách thoái thác, (xem) in, (thông tục) tống cổ nó đi, (thể dục,thể thao) cho nó đo ván (quyền Anh), lộ ra (điều bí mật...) - {outside} bề ngoài, bên ngoài, thế giới bên ngoài, hành khách ngồi phía ngoài, (số nhiều) những tờ giấy ngoài (của một ram giấy), nhiều nhất là, tối đa là, ở phía ngoài; ở ngoài trời; ở ngoài biển khơi, ra ngoài đi, thử ra ngoài chơi nào (thách thức), (từ lóng) hiểu, chén, nhậu, ở ngoài, ở gần phía ngoài, mỏng manh (cơ hội), của người ngoài, cao nhất, tối đa, ngoài, ra ngoài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trừ ra, ngoài ra fuera de - {outside} bề ngoài, bên ngoài, thế giới bên ngoài, hành khách ngồi phía ngoài, (số nhiều) những tờ giấy ngoài (của một ram giấy), nhiều nhất là, tối đa là, ở phía ngoài; ở ngoài trời; ở ngoài biển khơi, ra ngoài đi, thử ra ngoài chơi nào (thách thức), (từ lóng) hiểu, chén, nhậu, ở ngoài, ở gần phía ngoài, mỏng manh (cơ hội), của người ngoài, cao nhất, tối đa, ngoài, ra ngoài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trừ ra, ngoài ra fuera de juego - {offside} việt vị (bóng đá), bên phải; phía tay phải fuerte - {strong} bền, vững, chắc chắn, kiên cố, khoẻ, tráng kiện, mạnh; tốt, giỏi, có khả năng, đặc, nặng, mạnh, rõ ràng, đanh thép, rõ rệt, kiên quyết; nặng nề, to và rắn rỏi, sôi nổi, nồng nhiệt, hăng hái, nhiệt tình, có mùi, hôi, thối, sinh động, mạnh mẻ; khúc chiết (văn), (ngôn ngữ học) không theo quy tắc (động từ), có ảnh hưởng đối với ai, (từ lóng) vẫn dẻo dai, vẫn tráng kiện, vẫn sung sức; vẫn hăm hở, (từ lóng) làm (việc gì) thật triệt để, làm (việc gì) đến nơi đến chốn, thị trường giá cả lên nhanh, thuyết cho người hùng, biện pháp thích hợp với người hùng fuertemente - {strongly} fuerza - {force} thác nước, sức, lực, sức mạnh, vũ lực, quyền lực; sự bắt buộc, quân đội, quân lực; (số nhiều) quân, lực lượng (quân đội), ảnh hưởng, tác dụng; sức thuyết phục, sự tác động mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc; sự sinh động, (pháp lý) hiệu lực, ý nghĩa, (vật lý) lực; (từ cổ,nghĩa cổ) năng lượng, do nhờ, bằng cách, (quân sự) nhiều, mạnh mẽ, sung sức, dùng vũ lực đối với, bức hiếp, ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc, phá (cửa); bẻ (khoá), (đánh bài) bắt, ép (phải đưa một quân nào ra), ép, gượng, làm (quả) chín gượng, làm chín sớm; làm (hoa) nở ép, làm nở sớm; thúc cho (cây) chóng lớn, thúc đẩy, đẩy tới, cưỡng đoạt, chiếm, bắt ai phải hành động hơi sớm; buộc ai phải manh động, bắt ai phải công nhận một chính sách - {strength} sức mạnh, sức lực, sức khoẻ, độ đậm, nồng độ; cường độ, số lượng đầy đủ (của một tập thể...), (quân sự) số quân hiện có, (kỹ thuật) sức bền; độ bền, (xem) measure, tin vào, cậy vào; được sự khuyến khích của; căn cứ vào, lập luận từ - {vigour} sức mạnh, sự cường tráng, sức mãnh liệt, sức hăng hái, sự mạnh mẽ, khí lực fuerza muscular - {brawn} bắp thịt; sức mạnh của bắp thịt, thịt lợn ướp fuga - {elopement} sự trốn đi theo trai - {fugue} (âm nhạc) fuga, (y học) cơn điên bỏ nhà đi, (âm nhạc) soạn fuga; biểu diễn fuga - {leak} lỗ thủng, lỗ rò, khe hở, chỗ dột (trên mái nhà), sự rò; độ rò, sự lộ (bí mật); điều bí mật bị lộ, lọt qua, rỉ ra, rò ra, thoát ra; để rỉ qua, để rò, lọt ra, lộ ra; để lọt ra, để lộ ra (điều bí mật) fugaz - {ephemeral} phù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn - {fleeting} lướt nhanh, thoáng qua; phù du - {sketchily} sơ sài, thô sơ, đại cương, không đầy đủ, thiếu tính chi tiết, thiếu tính hoàn hảo fugitivo - {fugitive} trốn tránh, chạy trốn, bỏ trốn, lánh nạm, nhất thời, chỉ có giá trị nhất thời (văn), thoáng qua; chóng tàn, phù du, không bền, kẻ trốn tránh, người lánh nạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vật chóng tàn, vật phù du - {runaway} người trốn tránh, người chạy trốn, con ngựa lồng lên, trốn tránh, chạy trốn, bỏ ngũ, lồng lên (ngựa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thắng một cách dễ dàng fulcro - {fulcrum} điểm tựa (đòn bẫy), phương tiện phát huy ảnh hưởng, phương tiện gây sức ép, (kỹ thuật) trục bản lề, (thực vật học) ((thường) số nhiều) phần phụ (như lá bấc, tua cuốn...); râu nấm fulgor - {radiance} ánh sáng chói lọi, ánh sáng rực rỡ, ánh hào quang, sự lộng lẫy, sự rực rỡ, sự huy hoàng fulguroso - {lustrously} rực rỡ, sáng ngời, chói ngời fulminación - {fulmination} sự xoè lửa, sự nổ, sự nổi giận đùng đùng, sự xổ ra, sự tuôn ra, sự phun ra (những lời chửi rủa...) fulminar - {fulminate} xoè lửa, nổ, nổi giận đùng đùng, ngoại động từ, xổ ra, tuôn ra, phun ra (những lời chửi rủa...), (hoá học) Funminat fumador - {smoker} người hút thuốc, người nghiện thuốc, (như) smoking,car, (như) smoking,concert - {smokers} fumar - {smoke} khói, hơi thuốc, (từ lóng) điếu thuốc lá, điếu xì gà, (từ lóng) Luân,đôn; thành phố công nghiệp lớn, từ lỗi này sang tội nọ, (từ lóng) nhanh chóng, dễ dàng, (tục ngữ) không có lửa sao có khói, bốc khói, lên khói, toả khói; bốc hơi, hút thuốc, làm ám khói; làm đen; làm có mùi khói, hun, hút thuốc, nhận thấy, cảm thấy; ngờ ngợ (cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khám phá, phát hiện, (từ cổ,nghĩa cổ) chế giễu, (xem) pipe fumigador - {fumigator} người hun khói, người xông khói, máy phun khói fumigar - {fumigate} hun khói, xông khói, phun khói (để tẩy uế, trừ sâu...), xông cho thơm funcion - {derivative} bắt nguồn từ, (hoá học) dẫn xuất, (ngôn ngữ học) phái sinh, (hoá học) chất dẫn xuất, (ngôn ngữ học) từ phát sinh, (toán học) đạo hàm - {function} chức năng, ((thường) số nhiều) nhiệm vụ, trách nhiệm, buổi lễ; buổi họp mặt chính thức, buổi họp mặt quan trọng, (toán học) hàm, hàm số, (hoá học) chức, hoạt động, chạy (máy), thực hiện chức năng - {role} vai, vai trò funcional - {functional} (như) functionary, (toán học) (thuộc) hàm, (thuộc) hàm số, (hoá học) (thuộc) chức funcionalidad - {functionality} funcionamiento - {gear} cơ cấu, thiết bị, dụng cụ; đồ gá lắp, phụ tùng, (kỹ thuật) bánh răng; sự truyền động bánh răng; số (ô tô...), (hàng hải) thiết bị tàu thuỷ, bộ yên cương ngựa, đồ dùng, đồ đạc, sang số (ô tô...), lắp bánh (nhà máy, một ngành công nghiệp...) phục vụ (một nhà máy khác, một ngành khác, kế hoạch...), ăn khớp vào nhau (bánh răng), đẩy mạnh sản xuất - {lode} mạch mỏ, rãnh nước; máng dẫn nước - {passage} sự đi qua, sự trôi qua, lối đi, hành lang, quyền đi qua (một nơi nào...), (nghĩa bóng) sự chuyển qua, chuyến đi (tàu biển, máy bay), đoạn (bài văn, sách...), sự thông qua (một dự luật...), (số nhiều) quan hệ giữa hai người; sự chuyện trò trao đổi giữa hai người; chuyện trò tri kỷ giữa hai người, (âm nhạc) nét lướt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đi ỉa, (xem) bird, (thường) (nghĩa bóng) trận đánh; cuộc va chạm, cuộc cãi cọ, đi né sang một bên (ngựa, người cưỡi ngựa), làm cho (ngựa) đi né sang một bên funcionar - {function} chức năng, ((thường) số nhiều) nhiệm vụ, trách nhiệm, buổi lễ; buổi họp mặt chính thức, buổi họp mặt quan trọng, (toán học) hàm, hàm số, (hoá học) chức, hoạt động, chạy (máy), thực hiện chức năng - {operate} hoạt động (máy...), có tác dụng, lợi dụng, (y học) mổ, (quân sự) hành quân, đầu cơ, làm cho hoạt động, cho chạy (máy...); thao tác, đưa đến, mang đến, dẫn đến, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thi hành, thực hiện, tiến hành, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đưa (nhà máy...) vào sản xuất; khai thác (mỏ...); điều khiển (xí nghiệp...) - {run} sự chạy, cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn; cuộc đi dạo, cuộc đi chơi, chuyến đi; quâng đường đi (xe lửa, tàu thuỷ...), sự hoạt động, sự vận hành, sự chạy (máy móc...); thời gian vận hành, sự giảm nhanh, sự tụt nhanh, sự hạ nhanh, sự sụp đổ nhanh, thời gian liên tục, hồi, cơn, loạt, tầng lớp đại đa số, loại bình thường; hạng bình thường, loại, hạng, thứ (hàng hoá), đàn (cá...), bầy (súc vật...), sân nuôi (gà, cịt...), cánh đồng cỏ (nuôi cừu...), bâi rào kín (để chăn nuôi), dấu vết quâng đường thường lui tới (của một thú rừng...), máng dẫn nước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngòi, lạch, nước, dòng suối, hướng; chiều hướng, xu thế, nhịp điệu (của một câu thơ...), dải liên tục, đường dây liên tục, dòng mạch chạy dài, sự đổ xô tới; nhu cầu lớn, sự đòi hỏi nhiều (một thứ hàng gì...), sự cho phép tự do sử dụng, (hàng không) sự bay theo đường thẳng với một tốc độ cố định (trước khi hoặc lúc ném bom), (ngành mỏ) mặt nghiêng, mặt dốc, (hàng hải) phần đáy đuôi tàu (đáy tàu về phía bánh lái), (âm nhạc) Rulat, (xem) long, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nắm được diễn biến của việc gì, nắm được việc gì, không nắm được diễn biến của việc gì, không nắm được việc gì, chạy trốn, trốn thoát, khác thường, không bình thường, được hưởng những sự vui thích xứng với đồng tiền bỏ ra; được vui thích bõ công khó nhọc, rất nhanh, nhanh vùn vụt, ngay lập tức, không chậm trễ, chạy, chạy vội, vội vã, chạy trốn, tẩu thoát, chạy đua, chạy, vận hành, hoạt động (máy móc, nhà máy...), trôi đi, lướt đi, trượt đi, chạy lướt, lăn mau..., xoay quanh (một cái trục...; một vấn đề...), bỏ khắp, mọc lan ra (cây), chạy dài, chạy quanh, được viết, được thảo, được kể, có nội dung (thư, văn kiện, câu chuyện...), tiếp tục tồn tại, tiếp diễn trong một quãng thời gian liên tục, kéo dài, có giá trị, có hiệu lực, ám ảnh, vương vấn, lưu luyến, truyền mãi, còn mãi mãi, lan nhanh, truyền đi, hướng về, nghĩ về, chạy trên tuyến đường (xe khách, tàu chở khách...), nhoè (mực); thôi (màu), phai, bạc (màu), chảy, đầm đìa, lênh láng, dầm dề, rỉ rò (chùng, chậu...), lên tới, đạt tới, trở nên, trở thành, có xu thế, có chiều hướng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuột, ngược nước để đẻ (cá), ứng cử, chạy (một quâng đường...), chạy đua, chạy thi, cho (ngựa) chạy đua, cho chạy, vượt qua; chọc thủng, phá vỡ, cầu, phó mặc (may rủi...), theo, đi theo, đuổi theo, rượt theo (thú săn...), cho chảy; đổ (kim loại...) vào khuôn, chỉ huy, điều khiển, quản lý, trông nom, xô vào, lao vào, đụng vào, đâm vào, chọc vào, luồn, đưa lướt đi, đổ tràn trề, đổ chứa chan, đổ lai láng, chảy đầm đìa, chảy ròng ròng, cho ra đồng cỏ (vật nuôi), buôn lậu, khâu lược (cái áo...), gạch, vẽ (một đường...); đặt (đường dây điện thoại...), để cho chất đống (nợ nầm...), đem (so sánh...), đề cử, giới thiệu; ủng hộ (một người ra ứng cử) - {work} sự làm việc; việc, công việc, công tác, việc làm; nghề nghiệp, đồ làm ra, sản phẩm, tác phẩm, công trình xây dựng, công việc xây dựng, dụng cụ, đồ dùng, vật liệu, kiểu trang trí, cách trang trí (đồ thêu, may, đan, đồ da...), (kỹ thuật) máy, cơ cấu, (số nhiều) xưởng, nhà máy, lao động, nhân công, (quân sự) pháo đài, công sự, (số nhiều) (hàng hải) phần tàu, (vật lý) công, (địa lý,địa chất) tác dụng, (nghĩa bóng) việc làm, hành động, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh đòn ai, khử ai, giết ai, đi đến cùng, dốc hết sức; dốc hết túi, thử, thử xem, làm việc, hành động, hoạt động, làm, gia công, chế biến, lên men, tác động, có ảnh hưởng tới, đi qua, chuyển động; dần dần tự chuyển (lên, xuống); tự làm cho (lỏng, chặt...), chạy, tiến hành, tiến triển; có kết quả, có hiệu lực, (hàng hải) lách (tàu), nhăn nhó, cau lại (mặt); day dứt (ý nghĩ, lương tâm), bắt làm việc, làm lên men (bia...), thêu, làm cho (máy) chạy, chuyển vận, làm, gây ra, thi hành, thực hiện, khai thác (mỏ); trổng trọt (đất đai), giải (một bài toán); chữa (bệnh), nhào, nặn (bột, đất sét); rèn (sắt...); tạc (tượng); vẽ (một bức tranh); chạm (gỗ); trau (vàng, bạc), đưa dần vào, chuyển; đưa, dẫn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (thông tục) sắp đặt, bày ra, bày mưu, tiếp tục làm việc, tiếp tục hoạt động, xuống, rơi xuống, tụt xuống; đưa xuống, hạ xuống, đưa vào, để vào, đút vào, biến mất, tiêu tan, gạt bỏ; thanh toán hết; khắc phục; bán tháo, tiếp tục làm việc, (thông tục) chọc tức (ai), tiếp tục làm tác động tới, đến đâu, tới đâu, ra sao; kết thúc, thi hành, thực hiện, tiến hành (một công việc), trình bày, phát triển (một ý kiến), vạch ra tỉ mỉ (một kế hoạch), tính toán; giải (bài toán); thanh toán (món nợ); khai thác hết (mỏ), lập thành, lập (giá cả), quay, vòng, rẽ, quành, lên dần, tiến triển, tiến dần lên, gia công, gây nên, gieo rắc (sự rối loạn), chọc tức (ai), soạn, chuẩn bị kỹ lưỡng (bài diễn văn), trộn thành một khối, nghiên cứu để nắm được (vấn đề), mô tả tỉ mỉ, nổi nóng, nổi giận, đạt tới (cái gì) bắng sức lao động của mình, (từ lóng) đạt được mục đích, (thông tục) điều đó không hợp với tôi funcionario - {officer} sĩ quan, nhân viên chính quyền, nhân viên, viên chức, cảnh sát, giám đốc; thư ký; thủ quỹ (một công ty, một hội), cung cấp sĩ quan chỉ huy, chỉ huy - {official} (thuộc) chính quyền; (thuộc) văn phòng, chính thức, trịnh trọng, theo nghi thức, (y học) để làm thuốc, dùng làm thuốc, viên chức, công chức, (tôn giáo) uỷ viên tài phán của giáo hội ((thường) official principal) función - {entertainment} sự tiếp đãi; sự chiêu đãi; buổi chiêu đãi, sự giải trí, sự tiêu khiển, sự vui chơi; cuộc biểu diễn văn nghệ, sự nuôi dưỡng, sự ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, nghi ngờ, quan điểm...), sự hoan nghênh, sự tán thành (ý kiến, đề nghị...), phụ cấp tiếp khách, thuế đánh vào các buổi biểu diễn văn nghệ - {feature} nét đặc biệt, điểm đặc trưng, (số nhiều) nét mặt, bài đặc biệt, tranh biếm hoạ đặc biệt (trong một tờ báo), (sân khấu) tiết mục chủ chốt, phim truyện, là nét đặc biệt của, mô tả những nét nổi bật của (cái gì); vẽ những nét nổi bật của (cái gì), đề cao, chiếu (phim), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có (ai) đóng vai chính), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tưởng tượng - {function} chức năng, ((thường) số nhiều) nhiệm vụ, trách nhiệm, buổi lễ; buổi họp mặt chính thức, buổi họp mặt quan trọng, (toán học) hàm, hàm số, (hoá học) chức, hoạt động, chạy (máy), thực hiện chức năng funda de almohada - {pillowcase} áo gối, bao gối fundación - {foundation} sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập, tổ chức (học viện, nhà thương... do một quỹ tư cấp tiền), nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng fundador - {founder} thợ đúc (gang...), người thành lập, người sáng lập, (thú y học) viêm khớp chân, (ngựa) (vì làm việc quá sức), sập xuống, sụt lở (đất, nhà), bị chìm, chìm nghỉm, bị đắm (tàu thuỷ), bị quỵ (vì làm việc quá sức); bị què; bị sa lầy (ngựa), làm chìm, làm đắm (tàu thuỷ), làm quỵ (ngựa) fundamental - {fundamental} cơ bản, cơ sở, chủ yếu, (âm nhạc) gốc, quy tắc cơ bản; nguyên tắc cơ bản, (âm nhạc) nốt gốc fundamentalmente - {fundamentally} về cơ bản fundamento - {footing} chỗ để chân; chỗ đứng, (nghĩa bóng) địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn, cơ sở chắc chắn, cơ sở quan hệ; vị trí trong quan hệ (với người khác), sự được kết nạp (vào một đoàn thể), chân tường, chân cột, bệ, sự thay bàn chân cho bít tất; sự khâu bàn chân cho bít tất; vải để khâu bàn chân cho bít tất, sự cộng (một hàng số); tổng số (dưới hàng số) - {groundwork} nền, (ngành đường sắt) nền đường, chất nền (chất liệu chính để pha trộn...), (nghĩa bóng) căn cứ, cơ sở fundar - {justify} bào chữa, biện hộ, chứng minh là đúng, (ngành in) sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ funderia - {foundry} lò đúc, xưởng đúc fundición - {foundry} lò đúc, xưởng đúc - {meltdown} hiện tượng lõi lò phản ứng hạt nhân chảy tan mà kết quả là năng lượng phóng xạ phát ra fundir - {water} nước, dung dịch nước, nước, khối nước (của sông, hồ...), sông nước; biển; đường thuỷ, thuỷ triều, triều, nước suối; nước tiểu, nước, nước bóng, nước láng (của kim cương, kim loại, tơ lụa), (hội họa) tranh màu nước, chèo ngược, (xem) deep, (xem) low, ở vào hoàn cảnh thuận lợi; thuận buồm xuôi gió, làm ai thèm chảy dãi, làm điều tốt không cần được trả ơn, (xem) fire, (xem) hold, (xem) above, như cá trên cạn; lạc lõng bỡ ngỡ trong một môi trường mới lạ, tiêu tiền như nước, (xem) deep, giội gáo nước lạnh vào; làm cho nản chí, nhất thời (tiếng tăm); chóng bị quên (thành tích), tưới, tưới nước, cho uống nước, cung cấp nước, pha nước vào, làm gợn sóng, làm cho có vân sóng (trên tơ lụa), (tài chính) làm loãng (vốn), uống nước, đi uống nước, lấy nước ngọt, lấy nước (tàu thuỷ, ô tô), chảy nước, ứa nước, giảm bớt đi, làm dịu đi fundirse - {thaw} sự tan (của tuyết), trạng thái tan băng, trạng thái tan giá (thời tiết), (nghĩa bóng) sự mạnh dạn lên; sự hết dè dặt lạnh lùng (trong thái độ), làm tan, (nghĩa bóng) làm cho mạnh dạn lên, làm cho hết e lệ dè dặt, làm cho hết thái độ lạnh lùng, tan, ấm hơn, đỡ giá rét (có thể làm cho tuyết tan), (nghĩa bóng) vui vẻ lên, cở mở hơn, hết dè dặt lạnh lùng (người) funeral - {funeral} (thuộc) sự chôn cất, dùng trong sự chôn cất; (thuộc) đám tang; dùng trong đám tang, lễ tang; sự chôn cất, đám tang; đoàn người đưa ma, (thông tục) việc phiền toái; việc riêng funeraria - {mortuary} (thuộc) sự chết, (thuộc) việc tang, nhà xác - {undertaking} sự quyết làm, sự định làm, sự cam đoan, sự đảm đương gánh vác, công việc kinh doanh; sự kinh doanh, nghề lo liệu đám ma fungicida - {fungicide} (hoá học) (thuộc) diệt nấm furgoneta - {van} (quân sự) tiền đội, quân tiên phong, những người đi tiên phong, những người lãnh đạo (một phong trào); địa vị hàng đầu, xe hành lý, xe tải, (ngành đường sắt) toa hành lý, toa hàng ((cũng) luggage van), chuyên chở bằng xe tải, (từ cổ,nghĩa cổ) máy quạt thóc, (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) cánh chim, đãi (quặng) furgón - {luggage-van} furia - {anger} sự tức giận, sự giận dữ; mối giận, chọc tức, làm tức giận - {fureur} - {rage} cơn thịnh nộ, cơn giận dữ, cơn dữ dội (đau...); sự cuồng bạo; sự ác liệt (của cuộc chiến đấu...), tính ham mê; sự say mê, sự mê cuồng (cái gì...), mốt thịnh hành, mốt phổ biến, cái hợp thị hiếu; người được thiên hạ ưa chuộng một thời, thi hứng; cảm xúc mãnh liệt, nổi cơn thịnh nộ, nổi xung, giận điên lên, nổi cơn dữ dội (gió, sóng...); hoành hành (bệnh...); diễn ra ác liệt (cuộc chiến đấu...) - {temper} tính tình, tình khí, tâm tính, tính, tâm trạng, sự tức giận, sự cáu kỉnh; cơn giận, cơn thịnh nộ, sự bình tĩnh, tính cứng (của thép...), sự nhào trộn (vữa...), hoà (vôi...), nhào trộn (vữa...), tôi (thép...), tôi luyện, làm dịu đi, làm giảm đi, bớt đi; cầm lại, ngăn lại, kiềm chế - {wrath} sự tức giận, sự phẫn nộ, những kẻ sẽ bị trời tru đất diệt furibundo - {furious} giận dữ, diên tiết, mãnh liệt, mạnh mẽ, hung dữ, miệt mài náo nhiệt (cuộc vui) - {mad} điên, cuồng, mất trí, (thông tục) bực dọc, bực bội, (+ about, after, for, on) say mê, ham mê, tức giận, giận dữ, nổi giận, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm phát điên; phát điên, hành động như một người điên furioso - {furious} giận dữ, diên tiết, mãnh liệt, mạnh mẽ, hung dữ, miệt mài náo nhiệt (cuộc vui) furtivo - {sly} ranh mãnh, mánh lới, láu cá; quỷ quyệt; giả nhân giả nghĩa; tâm ngẩm tầm ngầm, kín đáo, bí mật, hay đùa ác, hay châm biếm - {sneaky} vụng trộm, lén lút, giấu giếm, thầm lén - {stealthy} giấu giếm, lén lút, vụng trộm fusible - {fuse} cầu chì, ngòi, kíp, mồi nổ (bom, mìn...), chảy ra (kim loại), hợp nhất lại - {safeguard} cái để bảo vệ, cái để che chở, (như) safe,conduct, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ phận an toàn, che chở, bảo vệ, giữ gìn fusil - {gun} súng, phát đại bác, súng lục, người chơi súng thể thao, người chơi súng săn; người đi săn, súng lệnh, bình sơn xì, ống bơm thuốc trừ sâu, kẻ cắp, kẻ trộm, (+for, after) săn lùng, truy nã - {rifle} đường rânh xoắn (ở nòng súng), súng có nòng xẻ rânh xoắn; súng săn; súng trường, (số nhiều) đội quân vũ trang bằng súng trường, cướp, lấy, vơ vét (đồ đạc của người nào); lục lọi và cuỗm hết (tiền bạc của người nào), xẻ rânh xoắn ở nòng (súng trường), bắn vào (bằng súng trường), bắn (bằng súng trường) fusion - {merger} sự hợp, sự hợp nhất (nhiều công ty lại làm một...) fusionado - {consolidated} fusionar - {merge} hoà vào; hoà hợp, kết hợp, hợp nhất fusión - {melt} sự nấu chảy; sự tan, kim loại nấu chảy, mẻ nấu kim loại, tan ra, chảy ra, (thông tục) chảy nước ra, vãi mỡ ra, toát mồ hôi, cảm động, cảm kích, động lòng, mủi lòng, se lòng, nao núng, nhụt đi, làm tan ra, làm chảy ra, làm động lòng, làm mủi lòng, làm se lòng, làm nao núng, làm nhụt đi, làm nguôi đi, tan đi, tan biến đi, nấu chảy, hoà vào, tan vào, biến đổi dần thành, khóc sướt mướt, nước mắt chan hoà - {merge} hoà vào; hoà hợp, kết hợp, hợp nhất - {merging} futil - {insignificantly} tầm thường, vô nghĩa - {unimportant} không quan trọng, không đáng kể - {unimportntant} futurista - {futuristic} thuộc về thuyết vị lai futuro - {future} tương lai, tương lai, (số nhiều) (thương nghiệp) hàng hoá bán sẽ giao sau, hợp đông về hàng hoá bán giao sau, về sau này, trong tương lai futurología - {futurology} fábrica - {factory} nhà máy, xí nghiệp, xưởng, (sử học) đại lý ở nước ngoài (của một số hãng buôn) fábrica de conservas - {cannery} nhà máy đồ hộp fábrica de papel - {paper-mill} nhà máy giấy fábula - {fable} truyện ngụ ngôn, truyền thuyết, (số nhiều) truyện hoang đường; truyện cổ tích, (số nhiều) chuyện phiếm, chuyện tán gẫu, lời nói dối, lời nói sai, cốt, tình tiết (kịch), nói bịa, (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) kể truyện hoang đường, hư cấu, thêu dệt, hư cấu fácil - {easy} thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung, dễ, dễ dàng, dễ dãi, dễ tính; dễ thuyết phục, (thương nghiệp) ít người mua, ế ẩm, sự sung túc, cuộc sống phong lưu, lẳng lơ (đàn bà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sung túc, phong lưu, (như) easily, sự nghỉ ngơi một lát - {facile} dễ, dễ dàng; thông, trôi chảy, sãn sàng; nhanh nhảu, dễ dãi, dễ tính; hiền lành fácilmente - {easily} thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung, dễ, dễ dàng, hãy từ từ, hãy ngừng tay, (xem) come, (xem) stand, (thông tục) cứ ung dung mà làm - {effortlessly} dễ dàng - {smoothly} một cách êm ả; một cách trôi chảy fálico - {phallic} (thuộc) tượng dương vật fármaco - {pharmacon} fémur - {femur} (giải phẫu) xương đùi - {thighbone} fértil - {fertile} tốt, màu mỡ (đất), có khả năng sinh sản fétido - {fetid} hôi thối, hôi hám física - {physics} vật lý học físico - {physical} (thuộc) vật chất, (thuộc) khoa học tự nhiên; theo quy luật khoa học tự nhiên, (thuộc) vật lý; theo vật lý, (thuộc) thân thể, (thuộc) cơ thể, của thân thể, (xem) jerk - {physicist} nhà vật lý học, nhà duy vật - {physique} cơ thể vóc người, dạng người fórceps - {forceps} (y học) cái kẹp; cái cặp thai, (số nhiều) bộ phận hình kẹp fósforo - {match} diêm, ngòi (châm súng hoả mai...), cuộc thi đấu, địch thủ, đối thủ; người ngang tài, người ngang sức, cái xứng nhau, cái hợp nhau, sự kết hôn; hôn nhân, đám (chỉ người định lấy làm vợ hay làm chồng), đối chọi, địch được, sánh được, đối được, làm cho hợp, làm cho phù hợp, gả, cho lấy, xứng, hợp fósil - {fossil} hoá đá, hoá thạch, cổ lỗ, lỗi thời, hủ lậu, (từ hiếm,nghĩa hiếm) chôn ở dưới đất; đào ở đất lên, vật hoá đá, hoá thạch, người cổ lỗ, người lỗi thời, người hủ lậu; vật cổ lỗ, vật lỗi thời fúlica - {coot} (động vật học) chim sâm cầm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) old coot sư cụ, (xem) bald fúnebre - {mournful} buồn rầu, ảm đạm, tang tóc, thê lương fútbol - {football} quả bóng đá, môn bóng đá fútil - {futile} vô ích, không có hiệu quả, không đáng kể; phù phiếm - {trifling} vặt, thường, không quan trọng gabardina - {gabardine} vải gabaddin ((cũng) gaberdine) gabinete - {cabinet} tủ (có nhiều ngăn, đựng đồ dạc quý), vỏ (máy thu thanh, máy ghi âm), nội các, chính phủ, phòng riêng - {closet} buồng nhỏ, buồng riêng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng để đồ; phòng kho, (từ cổ,nghĩa cổ) phòng hội ý; phòng họp kín, tủ đóng trong tường, nhà vệ sinh ((cũng) water closet), kịch để đọc (không phải để diễn),(mỉa mai) nhà chiến lược trong phòng, giữ trong buồng riêng gaceta - {newspaper} báo - {paper} giấy, (số nhiều) giấy tờ, giấy má (giấy chứng minh, hồ sơ...), báo, bạc giấy ((cũng) paper money); hối phiếu, gói giấy, túi giấy, (từ lóng) giấy vào cửa không mất tiền, vé mời (rạp hát...), đề bài thi, bài luận văn, bài thuyết trình, viết, ghi vào, trên giấy tờ, trên lý thuyết, lãi trên giấy tờ, bắt đầu viết, dán giấy lên, bọc giấy, gói bằng giấy, cung cấp giấy, (từ lóng) phát vé mời không để làm đầy (rạp hát...) gacha - {mush} hồ bột, chất đặc sệt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cháo bột mì; cháo ngô, chuyện lãng mạn, (từ lóng) cái ô, cuộc đi xe bằng chó (trên tuyết ở Ca,na,dda), đi xe bằng chó (trên tuyết) gachas - {gruel} cháo (cho người ốm); cháo suông, (thông tục) bị phạt, bị đánh thua liểng xiểng, bị giết, đánh vùi, đánh đập ai, đánh ai nhừ đòn, giết ai đi gafas - {glasses} - {spectacles} kính đeo mắt gafo - {flexuose} - {hooky} to play hooky (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trốn học đi chơi gaita - {bagpipe} kèn túi (của những người chăn cừu ở Ê,Ãcốt) gaje - {fee} tiền thù lao; tiền thưởng (người hầu...), tiền nguyệt liễm; học phí, gia sản, (sử học) lânh địa, thái ấp, có, có quyền sở hữu, trả tiền thù lao cho (ai), đóng nguyệt phí, thuê (ai) giúp việc gajes - {disagreeableness} sự khó chịu galante - {chivalrous} (thơ ca) có vẻ hiệp sĩ, có phong cách hiệp sĩ; nghĩa hiệp, hào hiệp - {gallant} dũng cảm; hào hiệp, uy nghi, lộng lẫy, tráng lệ (thuyền...); cao lớn đẹp dẽ (ngựa...), (từ cổ,nghĩa cổ) ăn mặc đẹp, chải chuốt, bảnh bao, chiều chuộng phụ nữ, nịnh đầm, (thuộc) chuyện yêu đương, người sang trọng, người phong nhã hào hoa, người khéo chiều chuộng phụ nữ, người nịnh đầm, người tình, người yêu, chiều chuộng, tán tỉnh, đi theo đưa đón (phụ nữ) galardonar - {reward} sự thưởng, sự thưởng công; sự báo ơn, sự báo oán, tiền thưởng, vật thưởng (cho ai bắt được tội phạm...), sự hoàn lại tài sản mất, thưởng, thưởng công; báo ơn, báo oán galas - {finery} quần áo lộng lẫy, đồ trang trí loè loẹt, (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính sang trọng, tính lịch sự, (kỹ thuật) lò luyện tinh galaxia - {galaxy} (thiên văn học) ngân hà, thiên hà, (nghĩa bóng) nhóm tinh hoa, nhóm galena - {galena} (khoáng chất) Galen galera - {galley} (sử học) thuyến galê (sàn thấp, chạy bằng buồm và chèo, thường do nô lệ hoặc tù nhân chèo), (hàng hải) bếp (ở dưới tàu), (ngành in) khay (để sắp chữ), (the galley) lao dịch, những công việc khổ sai galeria - {gallery} phòng trưng bày tranh tượng, nhà cầu, hành lang, phòng dài (tập bắn, chơi bóng gỗ...), ban công, chuồng gà; khán giả chuồng gà (trong rạp hát), chỗ dành cho ban đồng ca (ở nhà thờ); lô dành cho nhà báo (cho khách) (ở nghị viện), cái giữ thông phong đèn (cho khách), (ngành mỏ); (quân sự) đường hầm, chiều theo thị hiếu tầm thường của quần chúng, đục đường hầm, mở đương hầm (ở mỏ...) galerias - {department store} cửa hàng bách hóa tổng hợp galería - {gallery} phòng trưng bày tranh tượng, nhà cầu, hành lang, phòng dài (tập bắn, chơi bóng gỗ...), ban công, chuồng gà; khán giả chuồng gà (trong rạp hát), chỗ dành cho ban đồng ca (ở nhà thờ); lô dành cho nhà báo (cho khách) (ở nghị viện), cái giữ thông phong đèn (cho khách), (ngành mỏ); (quân sự) đường hầm, chiều theo thị hiếu tầm thường của quần chúng, đục đường hầm, mở đương hầm (ở mỏ...) gales - {Wales} galeón - {galleon} thuyền buồm lớn, thuyền chiến (Tây,ban,nha) galfarro - {lazybones} anh chàng đại lãn galgo - {greyhound} chó săn thỏ, tàu biển chạy nhanh ((cũng) ocean greyhound), xe buýt chạy đường dài - {hound} chó săn, kẻ đê tiện đáng khinh, người theo vết giầy đi tìm (trong trò chơi chạy đuổi rắc giấy) ((xem) hare), (như) houndfish, săn bằng chó, săn đuổi, truy lùng; đuổi, (+ at) thả (chó) đuổi theo; cho (người) truy lùng, giục giã, thúc giục (ai làm gì...) galicia - {Galicia} gallardete - {streamer} cờ đuôi nheo, cờ dải, biểu ngữ, cột sáng bình minh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đầu đề chạy suốt trang báo gallardo - {perky} tự đắc, vênh váo; xấc xược, ngạo mạn gallardía - {gallantry} sự can đảm, sự gan dạ, lòng dũng cảm, hành động dũng cảm, sự chiều chuộng phụ nữ, cử chỉ lịch sự với phụ nữ; lời nói lịch sự với phụ nữ, chuyện tán tỉnh yêu đương, chuyện dâm ô gallego - {Galician} galleta - {biscuit} bánh quy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh quy mặn (thường ăn nóng với bơ); bánh bơ tròn, đồ sứ mới nung lần thứ nhất (chưa tráng men), màu bánh quy, màu nâu nhạt, màu bánh quy, nâu nhạt galleta salada - {cracker} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh quy giòn, kẹo giòn, pháo (để đốt), (số nhiều) cái kẹp hạt dẻ, tiếng đổ vỡ; sự đổ vỡ,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) lời nói láo, lời nói khoác, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người da trắng nghèo ở miền nam nước Mỹ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy đập giập, máy nghiền, máy tán, (từ lóng) hoá rồ, dở chứng gàn gallina - {chicken} gà con; gà giò, thịt gà giò, (nghĩa bóng) trẻ nhỏ, bé con, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đàn bà trẻ ngây thơ; cô gái ngây thơ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) máy bay khu trục, (tục ngữ) chưa đẻ đã đặt tên, chim hải âu nhỏ, đó là công việc của họ - {fowl} gà, thịt gà, (từ hiếm,nghĩa hiếm) chim; thịt chim (chỉ còn dùng trong kết hợp fish, flesh fowl cá, thịt chim), bắn chim; đánh bẫy chin gallito - {cockerel} gà trống non, đứa trẻ hung hăng thích đánh nhau gallo - {cock} con gà trống, chim trống (ở những danh từ ghép), người đứng đầu; người có vai vế nhất; đầu sỏ, chong chóng (chỉ chiều) gió ((cũng) weathercock), vòi nước, kim (của cái cân), cò súng, (từ lóng), tục cái buồi, con cặc, mép mũ vểnh lên; đầu mũ hếch lên, cái liếc, cái nháy mắt, (tục ngữ) chó cậy gần nhà, gà cậy gần chuồng, cố nội, ông tổ (gọi người thân), cái mẹo đó không ăn thua; kế hoạch đó không ăn thua; lý lẽ đó không nước gì, lên cò súng, vểnh lên, hếch lên, dựng lên, nháy nháy ai; liếc nhìn ai, vểnh lên, vênh váo ra vẻ thách thức, (xem) snook, đống rơm (cỏ khô... ở cánh đồng) - {rooster} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gà trống galopante - {galloping} tiến triển nhanh galope - {gallop} nước phi (ngựa), phi nước đại, đi chậm như sên, phi nước đại (ngựa), thúc (ngựa) phi nước đại, ((thường) + through, over) nói nhanh; đọc nhanh, chạy nhanh, tiến triển nhanh - {lope} sự nhảy cẫng, nhảy cẫng lên; vừa chạy vừa nhảy cẫng lên galpon - {scales} - {shed} lán, túp lều (đề hàng hoá, dụng cụ), chuồng (trâu, bò, ngựa), rụng (lá...), lột (da...), bỏ rơi, để rơi, tung ra, toả ra, rụng (lá...), lột (rắn...) galvanizar - {galvanize} mạ điện, (nghĩa bóng) làm phấn khởi, kích động, khích động galán - {beau} người đàn ông ăn diện, người hay tán gái; anh chàng nịnh đầm, người theo đuổi (một người con gái) - {gallant} dũng cảm; hào hiệp, uy nghi, lộng lẫy, tráng lệ (thuyền...); cao lớn đẹp dẽ (ngựa...), (từ cổ,nghĩa cổ) ăn mặc đẹp, chải chuốt, bảnh bao, chiều chuộng phụ nữ, nịnh đầm, (thuộc) chuyện yêu đương, người sang trọng, người phong nhã hào hoa, người khéo chiều chuộng phụ nữ, người nịnh đầm, người tình, người yêu, chiều chuộng, tán tỉnh, đi theo đưa đón (phụ nữ) galés - {Welsh} chạy làng (đánh cá ngựa...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không làm tròn nhiệm vụ - {Welshman} người bản xứ của xứ Wales galón - {chevron} lon, quân hàm hình V (ở ống tay áo) - {gallon} Galông (đơn vị đo lường chất lỏng bằng 4, 54 lít ở Anh, 3, 78 lít ở Mỹ) gama - {gamut} (âm nhạc) gam, (nghĩa bóng) toàn bộ, cả loạt - {range} dãy, hàng, phạm vị, lĩnh vực; trình độ, loại, (quân sự) tầm, tầm đạn; (không) tầm bay xa; (rađiô) tầm truyền đạt, sân tập bắn, lò bếp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bâi cỏ rộng (để thả súc vật), vùng, sắp hàng; sắp xếp có thứ tự, xếp loại, đứng về phía, đi khắp; đi dọc theo (bờ sông), (quân sự) bắn để tính tầm xa (của một mục tiêu), cùng một dãy với, nằm dọc theo, đi khắp, lên xuông giữa hai mức, được thấy trong một vùng (cây, thú vật); được xếp vào loại, (quân sự) bắn xa được (đạn) gamba - {shrimp} (động vật học) con tôm, (thông tục) người thấp bé, người lùn, bắt tôm, câu tôm gamberro - {thug} (sử học) kẻ sát nhân (thuộc một giáo phái ở Ân,độ, giết người ngoài để cúng thần), kẻ cướp; côn đồ, du côn, ác ôn gambito - {gambit} (đánh cờ) sự thí quân để mở đường cho tướng, (nghĩa bóng) bước đầu (trong công việc gì) gamuza - {chamois} (động vật học) con sơn dương, da sơn dương; da cừu; da dê (da thuộc) gana - {appetite} sự ngon miệng, sự thèm ăn, lòng thèm muốn, lòng ham muốn, sự khao khát, (tục ngữ) càng ăn càng thấy ngon miệng; càng có càng muốn thêm, tình dục - {ask} hỏi, xin, yêu cầu, thỉnh cầu, mời, đòi hỏi, đòi, (thông tục) chuốc lấy, hỏi về, hỏi thăm, (thông tục) không biết, đừng hỏi tôi nữa, (xem) bann - {ask for} - {demand} sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu, (số nhiều) những sự đòi hỏi cấp bách (đối với thì giờ, túi tiền... của ai), đòi hỏi, yêu cầu; cần, cần phải, hỏi, hỏi gặng - {desire} sự thèm muốn; sự mong muốn, sự ao ước, sự khát khao, sự mơ ước, lòng thèm muốn, lòng khát khao, vật mong muốn, vật ao ước, dục vọng, lời đề nghị, lời yêu cầu; lệnh, thèm muốn; mong muốn, ao ước, khát khao, mơ ước, đề nghị, yêu cầu; ra lệnh - {hankering} sự ao ước, sự khao khát, sự thèm muốn - {require} đòi hỏi, yêu cầu, cần đến, cần phải có, nếu cần đến, khi cần đến, nơi nào cấp ganadero - {cattleman} người chăn trâu bò, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người chăn nuôi trâu bò - {stockbreeder} - {stockman} (Uc) người chăn giữ súc vật, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người coi kho ganado - {livestock} vật nuôi, thú nuôi ganancia - {profit} lợi, lợi ích, bổ ích, tiền lãi, lợi nhuận, làm lợi, mang lợi, có lợi, (+ by) kiếm lợi, lợi dụng, có lợi, có ích ganancias - {earnings} tiền kiếm được, tiền lương, tiền lãi ganancioso - {gainful} có lợi, có lời, hám lợi (người) - {profitable} có lợi, có ích, sinh lãi, mang lợi ganapán - {drudge} người lao dịch; nô lệ, thân trâu ngựa, làm công việc vất vả cực nhọc, làm lao dịch; làm nô lệ, làm thân trâu ngựa ganar - {benefit} lợi, lợi ích, buổi biểu diễn; trận đấu (lấy tiền ủng hộ, tương tế) ((cũng) benifit night; benifit match), tiền trợ cấp, tiền tuất, phúc lợi, (pháp lý) đặc quyền tài phán (không bị toà án thường xử, đối với cha cố...), vì còn nghi ngờ nên không buộc tội cho ai, giúp ích cho, làm lợi cho, được lợi, lợi dụng - {deserve} đáng, xứng đáng - {earn} kiếm được (tiền...); giành được (phần thưởng, sự khen ngợi...) - {profit} lợi, lợi ích, bổ ích, tiền lãi, lợi nhuận, làm lợi, mang lợi, có lợi, (+ by) kiếm lợi, lợi dụng, có lợi, có ích - {win} sự thắng cuộc, chiếm, đoạt, thu được, nhận được, kiếm được, có được, thắng cuộc; thắng, thu phục, tranh thủ, lôi kéo, đạt đến, đến, thắng cuộc, thắng trận, (+ upon) càng ngày càng lôi kéo; thuyết phục đượchàng triệu người, lấy lại, chiếm lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thắng cuộc, thắng trận, lôi kéo về, khắc phục, chiến thắng (khó khăn) gancho - {hook} cái móc, cái mác, bản lề cửa, (từ lóng) cái neo, lưỡi câu ((cũng) fish hook), lưỡi liềm, lưỡi hái; dao quắm, (thể dục,thể thao) cú đấm móc (quyền Anh), (thể dục,thể thao) cú đánh nhẹ sang tría (đánh gôn), (thể dục,thể thao) cú hất móc về đằng sau (bóng bầu dục), mũi đất; khúc cong (của con sông), (nghĩa bóng) cạm bẫy, bằng đủ mọi cách, trăm phương nghìn kế (để đạt mục đích gì...), (từ lóng) chết, cái móc gài (để gài hai bên mép áo...), (xem) sinker, (từ lóng) cho riêng mình phải gánh vác một mình, (từ lóng) chuồn, tẩu, cuốn gói, móc vào, treo vào, mắc vào; gài bằng móc, câu (cá); (nghĩa bóng) câu (chồng), (từ lóng) móc túi, ăn cắp, xoáy, (thể dục,thể thao) đấm móc (quyền Anh), (thể dục,thể thao) đánh nhẹ sang trái (đánh gôn), (thể dục,thể thao) hất móc về đằng sau (bóng bầu dục), cong lại thành hình móc, (+ on) móc vào, mắc vào; bị móc vào, bị mắc vào; bíu lấy (cánh tay...), chuồn, tẩu, cuốn gói gandulear - {stroll} sự đi dạo, sự đi tản bộ, đi dạo, đi tản bộ, đi biểu diễn ở các nơi, đi hát rong (gánh hát), đi dạo, đi biểu diễn ở, đi hát trong khắp ganglio - {ganglion} (giải phẫu) hạch, (nghĩa bóng) trung tâm (hoạt động...) gangrena - {gangrene} bệnh thối hoại, làm mắc bệnh thối hoại, mắc bệnh thối hoại gangrenoso - {gangrenous} (thuộc) bệnh thối hoại ganoso - {desirous} thèm muốn; ước ao, khát khao, mơ ước - {desirously} xem desirous - {eager} ham, háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu, nồng (rượu...), (từ cổ,nghĩa cổ) rét ngọt - {keen} bài hát tang (kèm theo tiếng than khóc ở Ai,len), hát bài hát tang, than van ai oán, than khóc thảm thiết, hát bài hát tang mà than khóc (ai), sắc, bén (dao); nhọn (kim), rét buốt, buốt thấu xương, chói (ánh sáng), trong và cao (tiếng...), buốt, nhói, dữ dội, thấm thía, sắc sảo; tinh, thính, chua cay, đay nghiến, gay gắt (lời nói, lời phê bình...), mãnh liệt, thiết tha, kịch liệt; hăng hái, sôi nổi, nhiệt tình, ham mê, say mê, ham thích, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tuyệt diệu, cừ khôi, xuất sắc, hăng say, phớn phở ganso - {goose} (động vật học) ngỗng, ngỗng cái, thịt ngỗng, người ngốc nghếch, người khờ dại, (xem) swan, (xem) bo, tham lợi trước mắt, bàn là cổ ngỗng (của thợ may) gansos - {geese} (động vật học) ngỗng, ngỗng cái, thịt ngỗng, người ngốc nghếch, người khờ dại, (xem) swan, (xem) bo, tham lợi trước mắt, bàn là cổ ngỗng (của thợ may) gante - {Ghent} ganzúa - {jimmy} (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) xà beng; đòn bẩy (để nạy), lấy xà beng để nạy garabatear - {scrabble} chữ nguệch ngoạc, chữ viết ngoáy, sự cào bới, sự quờ quạng (tìm vật gì), viết nguệch ngoạc, viết ngoáy, cào, bới, quờ quạng, sờ soạng (tìm vật gì...) - {scrawl} chữ viết nguệch ngoạc, bức thư viết nguệch ngoạc; mảnh giấy ghi vội vàng, viết nguệch ngoạc, viết tháu garabato - {scribble} chữ viết nguệch ngoạc, chữ viết cẩu thả, bức thư viết nguệch ngoạc, mảnh giấy ghi vội vàng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tác phẩm văm học viết xoàng; bài báo xoàng, viết chữ nguệch ngoạc, viết cẩu thả, viết vội vàng, viết xoàng (văn, báo...), (nghành dệt) chải (len, bông) garaje - {garage} ga ra, nhà để ô tô, chỗ chữa ô tô, cho (ô tô) vào ga ra garante - {guarantor} người bảo đảm, người bảo lãnh garantia - {guarantee} (pháp lý) sự bảo đảm, sự cam đoan; sự bảo lãnh, (pháp lý) người bảo đảm, người bảo lãnh, (pháp lý) người được bảo lãnh, (pháp lý) vật bảo đảm; giấy bảo đảm, (thông tục) sự bảo đảm; sự dám chắc, bảo đảm, bảo lânh (cho ai, về vấn đề gì), (thông tục) hứa bảo đảm, cam đoan - {guaranty} sự bảo đảm, sự bảo lãnh, vật bảo đảm; giấy bảo đảm - {guarentee} - {warranty} sự cho phép; sự được phép, quyền (được làm việc gì), (pháp lý) sự bảo đảm (hàng hoá đúng quy cách...) garantir - {avouch} đảm bảo, xác nhận; khẳng định, quả quyết, nói chắc - {ensure} bảo đảm, giành được chắc chắn (cái gì) (cho ai), (từ cổ,nghĩa cổ) bảo hiểm - {guarantee} (pháp lý) sự bảo đảm, sự cam đoan; sự bảo lãnh, (pháp lý) người bảo đảm, người bảo lãnh, (pháp lý) người được bảo lãnh, (pháp lý) vật bảo đảm; giấy bảo đảm, (thông tục) sự bảo đảm; sự dám chắc, bảo đảm, bảo lânh (cho ai, về vấn đề gì), (thông tục) hứa bảo đảm, cam đoan - {guaranty} sự bảo đảm, sự bảo lãnh, vật bảo đảm; giấy bảo đảm - {underwrite} ((thường) động tính từ quá khứ) ký ở dưới, bảo hiểm (tàu thuỷ, hàng hoá) garantizado - {bonded} ở trong kho (hàng hoá), được bảo đảm (nợ) garantía - {guarantee} (pháp lý) sự bảo đảm, sự cam đoan; sự bảo lãnh, (pháp lý) người bảo đảm, người bảo lãnh, (pháp lý) người được bảo lãnh, (pháp lý) vật bảo đảm; giấy bảo đảm, (thông tục) sự bảo đảm; sự dám chắc, bảo đảm, bảo lânh (cho ai, về vấn đề gì), (thông tục) hứa bảo đảm, cam đoan - {guaranty} sự bảo đảm, sự bảo lãnh, vật bảo đảm; giấy bảo đảm - {security} sự yên ổn, sự an toàn, sự an ninh, tổ chức bảo vệ, cơ quan bảo vệ, sự bảo đảm, vật bảo đảm, (số nhiều) chứng khoán, sự thẩm tra lý lịch, người không bảo đảm về mặt bảo vệ nếu cho công tác trong cơ quan Nhà nước, đứng bảo đảm cho ai - {warrant} sự cho phép; giấy phép, lý do, lý do xác đáng (của việc làm, báo cáo...), sự bảo đảm (cho việc gì), lệnh, trát, (thương nghiệp) giấy chứng nhận, (tài chính) lệnh (trả tiền), (quân sự) bằng phong chuẩn uý, biện hộ cho, đảm bảo, chứng thực, cho quyền garantía subsidiaria - {collateral} ở bên, phụ thêm, có thân thuộc ngành bên, có họ nhưng khác chi, đồ ký quỹ ((cũng) collateral security) garbo - {charm} sức mê hoặc, bùa mê, bùa yêu, ngải; phép yêu ma, nhan sắc, sắc đẹp, duyên, sức hấp dẫn, sức quyến rũ, bị mê hoặc; bị bỏ bùa, làm mê hoặc, dụ, bỏ bùa, phù phép, quyến rũ, làm say mê; làm vui thích, làm vui sướng, sống dường như có phép màu phù hộ - {grace} vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều; vẻ uyển chuyển, (số nhiều) vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã, thái độ (trong khi làm việc gì), ơn huệ; sự trọng đãi, sự chiếu cố, sự gia hạn, sự cho hoãn (có tính chất gia ơn), sự miễn xá, sự khoan hồng, sự khoan dung, ơn trời, ơn Chúa, lời cầu nguyện (trước hay sau bữa ăn cơm), ngài (tiếng xưng hô với những người thuộc dòng quý tộc, với các giám mục...), (âm nhạc) nét hoa mỹ (trong bản nhạc, bài ca), sự cho phép dự thi (ở trường đại học), (số nhiều) (The Graces) (thần thoại,thần học) thần Mỹ nữ, ăn nằm với nhau trước khi cưới, làm cho duyên dáng thêm, làm vinh dự, làm vẻ vang, ban vinh dự cho garboso - {magnanimous} hào hiệp, cao thượng gardenia - {gardenia} (thực vật học) cây dành dành garfa - {claw} vuốt (mèo, chim), chân có vuốt, càng (cua...), vật hình móc, (kỹ thuật) cam, vấu, cái kẹp, (thông tục) tay, bớt hăng, bớt sôi nổi; có thái độ ôn hoà hơn, bẻ móng vuốt của ai (bóng), quắp (bằng vuốt), quào, cào; xé (bằng vuốt), gãi, (+ at) móc vào, bám lấy; vồ, chụp bằng móng, (+ off) (hàng hải) ra khơi, ra khỏi bến cảng (thuyền), hãy đề cao tôi, tôi lại đề cao anh garganta - {throat} họng, cuống họng, lỗ hẹp; cổ (chai); cửa (lò cao), khúc sông hẹp (giữa hai vách đá), (xem) jump, (xem) lump, bắt ai phải thừa nhận cái gì, bắt ai phải nghe cái gì, những lời nói cứ ở cổ khó nói ra được gargantilla - {choker} người bóp cổ; cái làm nghẹt, cái làm tắc, (thông tục) cổ cồn, cổ đứng (áo thầy tu...), (điện học) cuộn cảm kháng ((như) choke) gargarismo - {gargle} thuốc súc miệng, thuốc súc họng, súc (miệng, họng) gargarizar - {gargle} thuốc súc miệng, thuốc súc họng, súc (miệng, họng) garra - {claw} vuốt (mèo, chim), chân có vuốt, càng (cua...), vật hình móc, (kỹ thuật) cam, vấu, cái kẹp, (thông tục) tay, bớt hăng, bớt sôi nổi; có thái độ ôn hoà hơn, bẻ móng vuốt của ai (bóng), quắp (bằng vuốt), quào, cào; xé (bằng vuốt), gãi, (+ at) móc vào, bám lấy; vồ, chụp bằng móng, (+ off) (hàng hải) ra khơi, ra khỏi bến cảng (thuyền), hãy đề cao tôi, tôi lại đề cao anh garrafa - {carafe} bình đựng nước (để ở bàn ăn) - {decanter} bình thon cổ (đựng rượu, nước...) garrapiñar - {candy} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẹo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) côcain, làm thành đường phèn, tẩm đường, ướp đường, ngâm đường (hoa quả...), kết thành đường (mật ong...) garrote - {club} dùi cui, gậy tày, (thể dục,thể thao) gậy (đánh gôn), (số nhiều) (đánh bài) quân nhép, hội, câu lạc bộ, trụ sở câu lạc bộ, trụ sở hội ((như) club,house), đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy tày, họp lại, chung nhau, (quân sự) làm lộn xộn, làm rối loạn hàng ngũ, gây chuyện ba gai (trong đơn vị) - {truncheon} dùi cui (của cảnh sát), gậy chỉ huy, đánh bằng dùi cui garrote corto - {cudgel} dùi cui, gậy tày, che chở ai, bảo vệ ai, đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy tày, (xem) brain garrulidad - {garrulity} tính nói nhiều, tính ba hoa garrulo - {garrulous} nói nhiều, ba hoa, lắm mồm (người), róc rách (suối); ríu rít (chim) garza - {heron} (động vật học) con diệc gas - {gas} khí, khí thắp, hơi đốt, khí tê (dùng khi chữa răng) ((cũng) laughing gas), (quân sự) hơi độc, hơi ngạt, khí nổ (mỏ, than), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) dầu xăng, (thông tục) chuyện rỗng tuếch không đâu vào đâu, chuyện tầm phào; chuyện huyên hoang khoác lác, (xem) step, cung cấp khí thấp, cung cấp hơi đốt (cho một căn buồng), hơ (chỉ, sợi...) qua đèn khí (cho hết lông tơ), thắp sáng bằng đén khí, thả hơi độc, thả hơi ngạt, làm ngạt bằng hơi độc, (thông tục) lừa bịp (ai) bằng những lời huênh hoang khoác lác, xì hơi, nói dông dài; nói chuyện tầm phào; huyên hoang khoác lác gasa - {chiffon} sa, the, lượt, (số nhiều) đồ (để) trang trí quần áo (phụ nữ) - {gauze} sa, lượt, (y học) gạc (để buộc vết thương), màn sương mỏng; làn khói nhẹ, (kỹ thuật) lưới thép mịn gaseoso - {gassy} (thuộc) khí; như khí, đầy khí, ba hoa rỗng tuếch (lời nói...) gasolea - {diesel} động cơ điêzen ((cũng) diesel engine; diesel motor) - {diesel oil} gasolina - {gasolene} dầu lửa, dầu hoả, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xăng, dầu xăng - {gasoline} dầu lửa, dầu hoả, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xăng, dầu xăng - {petrol} dầu xăng gasolinera - {filling station} cột ét xăng, chỗ bán xăng dầu cho ô tô - {petrol station} trạm xăng dầu (bán xăng và các hàng hoá khác) - {service station} nơi bảo quản sửa chữa ô tô, nơi rửa (thay dầu, bôi mỡ) ô tô, nơi bán đồ phụ tùng (về điện...) gastado - {worn} gastar - {squander} phung phí, hoang phí (tiền của, thì giờ), tiêu (tiền) như phá - {waste} bỏ hoang, hoang vu (đất), bị tàn phá, bỏ đi, vô giá trị, không dùng nữa, bị thải đi, vô vị, buồn tẻ, sa mạc; vùng hoang vu, đất hoang, rác rưởi; thức ăn thừa, (kỹ thuật) vật thải ra, vật vô giá trị không dùng nữa, sự phung phí, sự lãng phí; sự hao phí, lãng phí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bỏ qua, để lỡ, bỏ hoang (đất đai), tàn phá, làm hao mòn dần, (pháp lý) làm hư hỏng, làm mất phẩm chất (của vật gì), lãng phí, uổng phí, hao mòn, (từ cổ,nghĩa cổ) trôi qua (ngày, tháng...) gasto - {disbursement} sự dốc túi, sự dốc hầu bao, sự chi tiêu - {edition} loại sách in ra loại sách xuất bản, số bản in ra (báo, sách...), lần in ra, lần xuất bản, (nghĩa bóng) người giống hệt người khác; bản sao - {expense} sự tiêu; phí tổn, (số nhiều) phụ phí, công tác phí, trả giá bằng sinh mệnh của mình, do ai trả tiền phí tổn, (nghĩa bóng) không có lợi cho ai; làm cho ai mất uy tín, làm giàu bằng mồ hôi nước mắt của ai, cười ai, ăn bám vào ai - {output} sự sản xuất, sản phẩm, khả năng sản xuất, sảm lượng, (kỹ thuật) hiệu suất - {version} bản dịch,(ngôn ngữ nhà trường) bài dịch, lối giải thích (theo một quan điểm riêng); sự kể lại, sự thuật lại, sự diễn tả, (y học) thủ thuật xoay thai gastos - {charge} vật mang, vật chở, vật gánh; gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), số đạn nạp, số thuốc nạp (vào súng); điện tích (nạp vào ắc quy); sự nạp điện, sự tích điện, tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao, sự gánh vác (một khoản phí tổn, mọi sự chi phí), nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm, sự trông nom, sự coi sóc, người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom, (tôn giáo) những con chiên của cha cố, mệnh lệnh, huấn thị, chỉ thị, lời buộc tội; sự buộc tội, cuộc tấn công dữ dội, cuộc đột kích ồ ạt, (quân sự) hiệu lệnh đột kích, phụ trách, trưởng, đứng đầu; thường trực, trực, (quân sự) lại tấn công, lại tranh luận, đảm đương, chịu trách nhiệm, bị buông lơi, bị buông lỏng, không ai điều khiển, bắt, bắt giam, nạp đạn, nạp thuốc (vào súng); nạp điện, (nghĩa bóng) tọng vào, nhồi nhét, tính giá, đòi trả, tính vào, bắt phải chịu phí tổn, bắt phải gánh vác; ghi sổ (nợ), giao nhiệm vụ, giao việc, buộc tội, tấn công, đột kích, bắc (súng...) đặt ngang (ngọn giáo...), tấn công, đâm bổ vào, nhảy xổ vào - {cost} giá, chi phí, phí tổn, sự phí (thì giờ, sức lực), (pháp lý) (số nhiều) án phí, (nghĩa bóng) giá phải trả, bằng bất cứ giá nào, phải trả bằng giá..., (xem) count, sống bám vào ai, sống nhờ vào ai, trị giá; phải trả, đòi hỏi, gây tổn thất; làm mất, (thương nghiệp) đánh giá, ước lượng - {expense} sự tiêu; phí tổn, (số nhiều) phụ phí, công tác phí, trả giá bằng sinh mệnh của mình, do ai trả tiền phí tổn, (nghĩa bóng) không có lợi cho ai; làm cho ai mất uy tín, làm giàu bằng mồ hôi nước mắt của ai, cười ai, ăn bám vào ai gastos imprevistos - {incidentals} gastoso - {luxuriantly} sum suê, um tùm, phong phú, dồi dào - {luxurious} sang trọng, lộng lẫy; xa hoa, xa xỉ, ưa khoái lạc; thích xa hoa, thích xa xỉ (người) - {thriftless} không tiết kiệm, hoang phí, xa hoa lãng phí - {unthriftily} gastritis - {gastritis} (y học) viêm dạ dày gastronoma - {gourmet} người sành ăn, người sành rượu gastrónomo - {gourmet} người sành ăn, người sành rượu gasóleo - {diesel} động cơ điêzen ((cũng) diesel engine; diesel motor) gata - {female cat} gatillo - {trigger} cò súng, nút bấm (máy ảnh...), bóp cò nhanh, hành động nhanh; hiểu nhanh, ((thường) + off) gây ra, gây nên gatito - {kitten} mèo con, cô gái đỏng đảnh, cô gái õng ẹo, đẻ (mèo) - {kitty} nhuây khót vốn chung; vốn góp (đánh bài, hoặc làm việc gì...) gato - {cat} con mèo, (động vật học) thú thuộc giống mèo (sư tử, hổ, báo...), mụ đàn bà nanh ác; đứa bé hay cào cấu, (hàng hải) đòn kéo neo ((cũng) cat head), roi chín dài (để tra tấn) ((cũng) cat o,nine,tails), con khăng (để chơi đanh khăng), (tục ngữ) tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh, kẻ trở mặt, kẻ phản bội, điều bí mật đã bị tiết lộ rồi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tư bản kếch xù, tài phiệt, giết hại lẫn nhau, (xem) let, (xem) rain, đợi gió xoay chiều, đợi gió chiều nào thì theo chiều ấy, (xem) room, trở mặt; thay đổi ý kiến (lúc lâm nguy); phản hồi, (hàng hải) kéo (neo) lên đòn kéo neo, đánh bằng roi chín dài, (thông tục) nôn mửa gato atigrado - {tabby} (động vật học) mèo khoang; mèo; mèo cái ((cũng) tabby cat), (động vật học) bướm tabi ((cũng) tabby moth), vải có vân sóng, (nghĩa bóng) mụ già hay ngồi lê đôi mách; người đàn bà lắm mồm, cán (vải) cho nổi vân sóng gato montés - {wildcat} liều, liều lĩnh gaveta - {drawer} người kéo; người nhổ (răng), người lính (séc...), người vẽ, (từ cổ,nghĩa cổ) người trích rượu (chuyên lấy rượu, bia ở thùng ra, trong các quán rượu), ngăn kéo gaviota - {seagull} gazapo - {bug} con rệp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sâu bọ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lỗi kỹ thuật, thiếu sót về kỹ thuật, (từ lóng) ý nghĩ điên rồ; sự điên rồ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) máy ghi âm nhỏ (để nghe trộm), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đặt máy ghi âm để nghe trộm, làm khó chịu, làm phát cáu gaznate - {gullet} thực quản, cổ họng, eo, lạch (sông, biển), đường hẽm, hẽm núi gañido - {yelp} tiếng kêu ăng ẳng (chó), kêu ăng ẳng gel - {gel} (hoá học) chất gien gelatina - {jello} - {jelly} thịt nấu đông; nước quả nấu đông, thạch, đánh cho nhừ tử, đông lại; làm cho đông lại gelatinoso - {jellied} đông lại; giống như thạch gema - {gem} viên ngọc, đá chạm, ngọc chạm, (nghĩa bóng) vật quý nhất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh bơ nhạt, dát ngọc gemelo - {twin} sinh đôi, cặp đôi, ghép đôi, trẻ sinh đôi, để sinh đôi, (+ with) cặp đôi với, ghép đôi với, kết hợp chặt chẽ gemelos - {twins} gemido - {groan} sự rên rỉ; tiếng rên rỉ, tiếng lầm bầm (chê bai, phản đối...), rên rỉ, kêu rên (vì đau đớn thất vọng...), trĩu xuống, võng xuống; kĩu kịt (vì chở nặng), lầm bầm phản đối (ai...) bắt im đi, mong mỏi, khao khát (cái gì), rên rỉ kể lể (điều gì) - {moan} tiếng than van, tiếng kêu van, tiếng rền rĩ, than van, kêu van, rền rĩ gemir - {groan} sự rên rỉ; tiếng rên rỉ, tiếng lầm bầm (chê bai, phản đối...), rên rỉ, kêu rên (vì đau đớn thất vọng...), trĩu xuống, võng xuống; kĩu kịt (vì chở nặng), lầm bầm phản đối (ai...) bắt im đi, mong mỏi, khao khát (cái gì), rên rỉ kể lể (điều gì) - {moan} tiếng than van, tiếng kêu van, tiếng rền rĩ, than van, kêu van, rền rĩ gen - {gene} (sinh vật học) Gen genealogía - {genealogy} khoa phả hệ (của con người, các sinh vật, ngôn ngữ...), bảng phả hệ genealógico - {genealogical} (thuộc) phả hệ generacion - {generation} sự sinh ra, sự phát sinh ra, thế hệ, đời, (điện học) sự phát điện generación - {generation} sự sinh ra, sự phát sinh ra, thế hệ, đời, (điện học) sự phát điện generador - {generator} người sinh ra, người tạo ra, cái sinh thành, máy sinh, máy phát; máy phát điện general - {general} chung, chung chung, tổng, (quân sự) tổng hành dinh, (quân sự) bộ tổng tham mưu, thường, người bán bách hoá, bệnh viện đa khoa, bác sĩ đa khoa, người đọc đủ các loại sách, người hầu đủ mọi việc, cái chung, cái đại thể, cái tổng quát, toàn thể, (quân sự) tướng, nhà chiến lược xuất sắc; nhà chiến thuật xuất sắc, (the general) (từ cổ,nghĩa cổ) nhân dân quần chúng, (tôn giáo) trưởng tu viện, người hầu đủ mọi việc ((cũng) general vervant) - {usual} thường, thông thường, thường lệ, thường dùng, dùng quen generalato - {generalship} (quân sự) cấp tướng, chiến lược, chiến thuật, tài chỉ huy quân sự, sự khéo léo; tài ngoại giao, tài quản lý, tài điều khiển generalidad - {commonalty} những người bình dân, dân chúng, phần đông (của loài người...), đoàn thể generalización - {generalization} sự tổng quát hoá; sự tổng hợp, sự khái quát, sự suy rộng, điều tổng quát, điều khái quát generalizado - {across the board} - {general} chung, chung chung, tổng, (quân sự) tổng hành dinh, (quân sự) bộ tổng tham mưu, thường, người bán bách hoá, bệnh viện đa khoa, bác sĩ đa khoa, người đọc đủ các loại sách, người hầu đủ mọi việc, cái chung, cái đại thể, cái tổng quát, toàn thể, (quân sự) tướng, nhà chiến lược xuất sắc; nhà chiến thuật xuất sắc, (the general) (từ cổ,nghĩa cổ) nhân dân quần chúng, (tôn giáo) trưởng tu viện, người hầu đủ mọi việc ((cũng) general vervant) - {public} chung, công, công cộng, công khai, công chúng, quần chúng, nhân dân, dân chúng, giới, (thông tục), (như) public_house, giữa công chúng, công khai generalizar - {generalize} tổng quát hoá; khái quát hoá, phổ biến, nói chung, nói chung chung - {universalize} làm cho ai cũng biết, làm cho ai cũng có; làm thành phổ thông, làm thành phổ biến, phổ cập generalmente - {generally} nói chung, đại thể, thông thường, theo như lệ thường generar - {generate} sinh, đẻ ra, phát, phát ra generosidad - {liberality} tính rộng rãi, tính hoà phóng, tính hẹp hòi, tính không thành kiến, tư tưởng tự do, tư tưởng không câu nệ, món quà hậu - {liberalness} - {lordliness} tính chất quý tộc, tính kiêu căng, tính ngạo mạn, tính hách dịch generoso - {bighearted} - {generous} rộng lượng, khoan hồng, rộng rãi, hào phóng, thịnh soạn, màu mỡ, phong phú, thắm tươi (màu sắc), dậm (rượu) - {selfless} không ích kỷ, quên mình, vị tha, vì người genetista - {geneticist} nhà nghiên cứu về di truyền học, nhà di truyền học genial - {brilliant} sáng chói, chói loà; rực rỡ, tài giỏi, lỗi lạc, hạt kim cương nhiều mặt genio - {brains} - {esprit} tính dí dỏm - {mind} tâm, tâm trí, tinh thần, trí, trí tuệ, trí óc, ký ức, trí nhớ, sự chú ý, sự chủ tâm, sự lưu ý, ý kiến, ý nghĩ, ý định, do dự, không nhất quyết, đồng ý kiến với ai, mất bình tĩnh, không tỉnh trí, ghi nhớ; nhớ, không quên, nói cho ai một trận, có ý muốn, miễn cưỡng làm gì; không toàn tâm toàn ý làm gì, có cái gì bận tâm, có cái gì lẩn quẩn trong tâm trí, phân vân, do dự, quyết định, nhất định; đành phải coi như là không tránh được, bị quên đi, nhắc nhở ai (cái gì), (xem) set, nói thẳng, nghĩ gì nói nấy, không để ý, không chú ý; để ý ra chỗ khác, nói cho ai hay ý nghĩ của mình, (xem) absence, tâm trạng, (xem) month, (xem) sight, (xem) prresence, theo ý, như ý muốn, chú ý, lưu ý, để ý, lưu tâm, chăm nom, chăm sóc, trông nom, giữ gìn, quan tâm, bận tâm, lo lắng, để ý, phản đối, phiền, không thích, khó chịu, hãy chú ý, hãy cảnh giác, (xem) P - {spirit} tinh thần, linh hồn, tâm hồn, thần linh, thần thánh, quỷ thần, tinh thần; lòng can đảm; sự hăng hái, nhiệt tình; nghị lực; khí thế, tinh thần, thái độ tinh thần, điều kiện tinh thần, ảnh hưởng tinh thần; xu hướng tinh thần, tinh thần, nghĩa đúng, linh hồn, trụ cột, bộ óc (bóng), ((thường) số nhiều) rượu mạnh, (số nhiều) (dược học) cồn thuốc, vui vẻ phấn khởi, phấn chấn, buồn rầu, chán nản, ((thường) + up) khuyến khích, cổ vũ, làm phấn khởi, chuyển nhanh, đưa biến, cuỗm nhẹ genital - {genital} (động vật học) (thuộc) sinh dục genocidio - {genocide} tội diệt chủng gente - {people} dân tộc, (dùng như số nhiều) nhân dân, dân chúng, quần chúng, (dùng như số nhiều) người, (dùng như số nhiều) người ta, thiên hạ, (dùng như số nhiều) gia đình, bà con, họ hàng, những người tuỳ tùng, những người theo hầu, những người làm, di dân, ((thường) động tính từ quá khứ) ở, cư trú (người vật) gentecilla - {ragtag} (thông tục) lớp người nghèo; những người khố rách áo ôm ((cũng) ragtag and bobtain) gentil - {decent} hợp với khuôn phép, đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh, lịch sự, tao nhã, kha khá, tươm tất, (thông tục) tử tế, tốt,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) hiền, không nghiêm khắc - {nice} (thông tục) thú vị, dễ chịu; tốt, hấp dẫn, xinh đẹp, ngoan; tốt, tử tế, chu đáo, tỉ mỉ, câu nệ; khó tính, khảnh, cầu kỳ, sành sỏi, tế nhị, tinh vi, kỹ,(mỉa mai) hay ho, chính xác (cân), (dùng như phó từ) gentileza - {gracefulness} vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều, vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã genuflexión - {genuflection} genuino - {genuine} thật, chính cống, xác thực, thành thật, chân thật genérico - {generic} có đặc điểm chung của một giống loài; (thuộc) giống loài, chung genética - {genetics} di truyền học genético - {genetic} (thuộc) căn nguyên, (thuộc) nguồn gốc, (thuộc) di truyền học, phát sinh geofísica - {geophysics} khoa địa vật lý geofísico - {geophysical} (thuộc) địa vật lý geografía - {geography} khoa địa lý; địa lý học geográfico - {geographical} (thuộc) địa lý geología - {geology} khoa địa chất, địa chất học geometría - {geometry} hình học geométrico - {geometric} (thuộc) hình học geranio - {geranium} (thực vật học) cây phong lữ, màu đỏ thắm (màu hoa phong lữ) gerente - {manager} người quản lý, quản đốc, giám đốc; người trông nom; người nội trợ geriátrico - {geriatric} (thuộc) khoa bệnh tuổi già germen - {germ} mộng, mầm, thai, phôi, mầm bệnh, vi trùng, (nghĩa bóng) mầm mống, chiến tranh vi trùng, nảy ra, nảy sinh ra germinación - {germination} sự mọc mộng, sự nảy mầm germinar - {germinate} nảy mầm, nảy ra, nảy sinh ra (trong trí), làm mọc mộng, làm nảy mầm, sinh ra, đẻ ra gerundio - {gerund} (ngôn ngữ học) động danh từ gestación - {gestation} sự thai nghén; thời kỳ thai nghén, sự ấp ủ (ý đồ) gesticular - {gesticulate} khoa tay múa chân (khi nói) gestionar - {conduct} hạnh kiểm, tư cách, đạo đức, cách cư xử, sự chỉ đạo, sự điều khiển, sự hướng dẫn; sự quản lý, (nghệ thuật) cách sắp đặt, cách bố cục (vở kịch, bài thơ...), (quân sự) giấy ghi khuyết điểm và kỷ luật của người lính, dẫn tới (đường đi), chỉ huy, chỉ đạo, điều khiển, hướng dẫn; quản, quản lý, trông nom, (vật lý) dẫn - {operate} hoạt động (máy...), có tác dụng, lợi dụng, (y học) mổ, (quân sự) hành quân, đầu cơ, làm cho hoạt động, cho chạy (máy...); thao tác, đưa đến, mang đến, dẫn đến, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thi hành, thực hiện, tiến hành, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đưa (nhà máy...) vào sản xuất; khai thác (mỏ...); điều khiển (xí nghiệp...) - {run} sự chạy, cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn; cuộc đi dạo, cuộc đi chơi, chuyến đi; quâng đường đi (xe lửa, tàu thuỷ...), sự hoạt động, sự vận hành, sự chạy (máy móc...); thời gian vận hành, sự giảm nhanh, sự tụt nhanh, sự hạ nhanh, sự sụp đổ nhanh, thời gian liên tục, hồi, cơn, loạt, tầng lớp đại đa số, loại bình thường; hạng bình thường, loại, hạng, thứ (hàng hoá), đàn (cá...), bầy (súc vật...), sân nuôi (gà, cịt...), cánh đồng cỏ (nuôi cừu...), bâi rào kín (để chăn nuôi), dấu vết quâng đường thường lui tới (của một thú rừng...), máng dẫn nước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngòi, lạch, nước, dòng suối, hướng; chiều hướng, xu thế, nhịp điệu (của một câu thơ...), dải liên tục, đường dây liên tục, dòng mạch chạy dài, sự đổ xô tới; nhu cầu lớn, sự đòi hỏi nhiều (một thứ hàng gì...), sự cho phép tự do sử dụng, (hàng không) sự bay theo đường thẳng với một tốc độ cố định (trước khi hoặc lúc ném bom), (ngành mỏ) mặt nghiêng, mặt dốc, (hàng hải) phần đáy đuôi tàu (đáy tàu về phía bánh lái), (âm nhạc) Rulat, (xem) long, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nắm được diễn biến của việc gì, nắm được việc gì, không nắm được diễn biến của việc gì, không nắm được việc gì, chạy trốn, trốn thoát, khác thường, không bình thường, được hưởng những sự vui thích xứng với đồng tiền bỏ ra; được vui thích bõ công khó nhọc, rất nhanh, nhanh vùn vụt, ngay lập tức, không chậm trễ, chạy, chạy vội, vội vã, chạy trốn, tẩu thoát, chạy đua, chạy, vận hành, hoạt động (máy móc, nhà máy...), trôi đi, lướt đi, trượt đi, chạy lướt, lăn mau..., xoay quanh (một cái trục...; một vấn đề...), bỏ khắp, mọc lan ra (cây), chạy dài, chạy quanh, được viết, được thảo, được kể, có nội dung (thư, văn kiện, câu chuyện...), tiếp tục tồn tại, tiếp diễn trong một quãng thời gian liên tục, kéo dài, có giá trị, có hiệu lực, ám ảnh, vương vấn, lưu luyến, truyền mãi, còn mãi mãi, lan nhanh, truyền đi, hướng về, nghĩ về, chạy trên tuyến đường (xe khách, tàu chở khách...), nhoè (mực); thôi (màu), phai, bạc (màu), chảy, đầm đìa, lênh láng, dầm dề, rỉ rò (chùng, chậu...), lên tới, đạt tới, trở nên, trở thành, có xu thế, có chiều hướng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuột, ngược nước để đẻ (cá), ứng cử, chạy (một quâng đường...), chạy đua, chạy thi, cho (ngựa) chạy đua, cho chạy, vượt qua; chọc thủng, phá vỡ, cầu, phó mặc (may rủi...), theo, đi theo, đuổi theo, rượt theo (thú săn...), cho chảy; đổ (kim loại...) vào khuôn, chỉ huy, điều khiển, quản lý, trông nom, xô vào, lao vào, đụng vào, đâm vào, chọc vào, luồn, đưa lướt đi, đổ tràn trề, đổ chứa chan, đổ lai láng, chảy đầm đìa, chảy ròng ròng, cho ra đồng cỏ (vật nuôi), buôn lậu, khâu lược (cái áo...), gạch, vẽ (một đường...); đặt (đường dây điện thoại...), để cho chất đống (nợ nầm...), đem (so sánh...), đề cử, giới thiệu; ủng hộ (một người ra ứng cử) gestión - {management} sự trông nom, sự quản lý, sự điều khiển, ban quản lý, ban quản đốc, sự khôn khéo, sự khéo xử; mánh lới gestión de energía - {power management} gestión de redes - {networking} gesto - {gesture} điệu bộ, cử chỉ, động tác, hành động dễ gợi sự đáp lại; hành động để tỏ thiện ý, làm điệu bộ, diễn tả bằng điệu bộ, khoa tay múa chân gestor - {manager} người quản lý, quản đốc, giám đốc; người trông nom; người nội trợ geógrafo - {geographer} nhà địa lý geómetra - {geometer} nhà hình học, (động vật học) sâu đo gibraltar - {Gibraltar} gibón - {gibbon} (động vật học) con vượn giga - {jig} điệu nhảy jig, nhạc (cho điệu nhảy) jig, hết hy vọng, hết đường, nhảy điệu jig, nhảy tung tăng, làm cho nhảy tung tăng; tung lên tung xuống nhanh, (kỹ thuật) đồ gá lắp, khuôn dẫn (khoan), máy sàng, sàng (quặng, khoáng chất), (kỹ thuật) lắp đồ gá lắp, lắp khuôn dẫn (khoan), sàng (quặng, khoáng chất) gigante - {giant} người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ, người phi thường, khổng lồ, phi thường - {gigantic} khổng lồ, kếch x - {huge} to lớn, đồ sộ, khổng lồ gigantesco - {gigantic} khổng lồ, kếch x - {mammoth} voi cổ, voi mamut, to lớn, khổng lồ gimnasia - {gymnastics} những hình thức của sự luyện tập được thực hiện để phát triển cơ bắp hoặc sự cân xứng hoặc để biểu lộ khả năng khéo léo; thể dục; sự rèn luyện thân thể gimnasio - {gym} (như) gymnasium, thể dục - {gymnasium} (thể dục,thể thao) phòng tập thể dục, trường trung học (ở Đức) gimnasta - {gymnast} vận động viên thể dục; huấn luyện viên thể dục; chuyên viên thể dục gimnastico - {gymnastic} (thuộc) thể dục, (số nhiều) thể dục, sự rèn luyện, sự tập luyện (về một môn gì) gimnástico - {gymnastic} (thuộc) thể dục, (số nhiều) thể dục, sự rèn luyện, sự tập luyện (về một môn gì) gimotear - {whine} tiếng rên rỉ, tiếng than van; tiếng khóc nhai nhi, rên rỉ, than van; khóc nhai nhi (trẻ con), nói giọng rên rỉ, nói giọng than van gimoteo - {blubber} mỡ cá voi, con sứa, nước mắt; sự khóc sưng cả mắt, thổn thức; khóc bù lu bù loa; khóc sưng cả mắt, vều, trề (môi) - {whimper} tiếng khóc thút thít; giọng rên rỉ, thút thít; vừa nói vừa khóc thút thít; rên rỉ ginebra - {Geneva} rượu cối, rượu đỗ tùng - {gin} rượu gin, cạm bẫy, bẫy, máy tỉa hột bông, (kỹ thuật) cái tời; trục nâng, đánh bẫy (thú săn), tỉa hột (bông) ginecología - {gynecology} ginecológico - {gynaecological} (y học) (thuộc) phụ khoa - {gynecological} ginecólogo - {gynecologist} gira - {circular tour} - {tour} cuộc đi, cuộc đi du lịch, cuộc đi chơi, cuộc đi dạo, cuộc kinh lý, đi, đi du lịch girar - {turn} sự quay; vòng quay, vòng cuộn, vòng xoắn (dây thép...), sự đổi hướng, sự rẽ; chỗ ngoặt, chỗ rẽ, chiều hướng, sự diễn biến, sự thay đổi, khuynh hướng, thiên hướng, năng khiếu, tâm tính, tính khí, lần, lượt, phiên, thời gian hoạt động ngắn; chầu, dự kiến, ý định, mục đích, hành vi, hành động, cách đối đãi, tiết mục, (số nhiều) sự thấy kinh (của đàn bà), (ngành in) chữ sắp ngược (để thế tạm chỗ chữ thiếu), (thông tục) sự xúc động; cú, vố, khắp nơi, mọi chỗ; mọi lúc, luôn luôn, lần lượt, hàng tuần nay nó chẳng mó đến việc gì, bánh vừa chín tới, chỉ nhoáng một cái, chóng như trở bàn tay, có thể chạy rất nhanh, (tục ngữ) ở hiền gặp lành, làm ơn lại được trả ơn, lộn xộn, không theo trật tự lần lượt, nói nhiều, nói thừa; nói lung tung, theo thứ tự lần lượt, quay, xoay, vặn, lộn, lật, trở, dở, quay về, hướng về, ngoảnh về, quành, đi quanh, đi vòng rẽ, ngoặt, quá (một tuổi nào đó), tránh; gạt, dịch; đổi, biến, chuyển, làm cho, làm chua (sữa...), làm khó chịu, làm buồn nôn, làm say sưa; làm hoa lên; làm điên cuồng, tiện, sắp xếp, sắp đặt, quay, xoay, xoay tròn, lật, quay về, đi về, ngoặt, rẽ, đổi chiều, đổi hướng, trở nên, trở thành, đổi thành, biến thành, trở, thành chua, buồn nôn, buồn mửa, lợm giọng, quay cuồng, hoa lên (đầu óc), có thể tiện được, quay vòng, xoay vòng, xoay sang hướng khác; làm cho xoay sang hướng khác, chống lại, trở nên thù địch với; làm cho chống lại, đuổi ra, thải (người làm...), bỏ đi, ngoảnh (mặt) đi, quay đi, đưa (mắt) ra chỗ khác, làm cho quay lại lui trở lại, quay trở lại (người), lật (cổ áo...), gấp (trang sách); gập xuống; bẻ (cổ áo); lui (bấc đèn); lập úp (chụp đèn...), (thông tục) gạt bỏ, bác bỏ (lời đề nghị...), đánh hỏng (một thí sinh), gấp vào (mép bìa...); gập lại, thu lại, xoay vào, trả lại, nộp lại, (thông tục) đi ngủ, trở thành, đổi thành, khoá, tắt, cắt (đèn, rađiô, điện, nước...), đuổi ra, thải (người làm), (từ lóng) cho cưới, (từ lóng) treo cổ (người có tội...), ngoặt, rẽ đi hướng khác, bật, vặn, mở (đèn, rađiô, điện, nước...), tuỳ thuộc vào, chống lại, trở thành thù địch với, đuổi ra, thải (người làm), sản xuất ra (hàng hoá), dốc ra (túi), đưa ra đồng (trâu, bò...), gọi ra, xoay ra, (quân sự) tập hợp (để nhận công tác), (thể dục,thể thao) chơi cho, (thông tục) ngủ dậy, trở dậy, đình công, hoá ra, thành ra, lật, dở, giao, chuyển giao, doanh thu, mua ra bán vào, đắn đo, cân nhắc, lật đi lật lại (một vấn đề), lật lên; xắn, vén (tay áo...), xới (đất...), (thông tục) làm lộn mửa, làm buồn nôn, lật, lật ngược, hếch lên, xảy ra, đến, xuất hiện, (như) to turn on, làm cùn lưỡi dao, làm cho lời phê bình đỡ gay gắt; nhẹ lời đi, (xem) account, làm lệch cán cân, (nghĩa bóng) quyết định cách giải quyết vấn đề, chống lại được đạn, đạn bắn không thủng, (xem) waterworks, (xem) nose, (xem) toe giro - {gyration} sự hồi chuyển, sự xoay tròn - {rotation} sự quay, sự xoay vòng, sự luân phiên - {spin} sự quay tròn, sự xoay tròn, (hàng không) sự vừa đâm xuống vừa quay tròn, (thể dục,thể thao) sự xoáy (bóng crickê), sự đi chơi; cuộc đi chơi ngắn, cuộc đi dạo (bằng xe đạp, thuyền...), quay (tơ), chăng (tơ nhện), tiện (bằng máy), ((thường) + out) kể (một câu chuyện); biên soạn, làm quay tròn (con quay, người nào); làm lảo đảo, (từ lóng) đánh hỏng (thí sinh), xe chỉ, xe tơ, chăng tơ (nhện); kéo kén (tằm), câu cá bằng mồi quay, xoay tròn; lảo đảo, lướt đi nhẹ nhàng (đi xe đạp), kéo dài (bài diễn văn, cuộc thảo luận, cuộc đời...), (thể dục,thể thao) đánh xoáy bóng cho (đối thủ) không đỡ được (crickê) - {twirl} sự quay nhanh, sự xoay nhanh, vòng xoắn, cuộn, nét viết uốn cong, quay nhanh, xoay nhanh, làm quăn, xoắn, vân vê, nghịch nghịch ngoáy ngoáy hai ngón tay cái, ngồi rồi, ngồi không, (nghĩa bóng) bắt ai làm gì phải theo nấy, lấy dây xỏ mũi ai giro en descubierto - {overdraft} sự rút quá số tiền gửi (ngân hàng) giro rápido - {whirl} sự xoay tít, sư xoáy, sự quay lộn, gió cuốn, gió lốc, (nghĩa bóng) sự hoạt động quay cuồng, quay cuồng (đầu óc), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thử một vật gì, đưa một vật gì ra thử, xoay tít, xoáy, quay lộn, lao đi, chạy nhanh như gió, quay cuồng (đầu óc); chóng mặt, làm cho xoay tít, làm xoáy, làm quay lộn, cuốn đi, lao đi, cuốn đi, chạy nhanh như gió, xoáy cuộn rồi ri xuống giroscopio - {gyroscope} con quay hồi chuyển gitano - {gypsy} dân gipxi (ở Ân,ddộ),(đùa cợt) người đàn bà da bánh mật,(đùa cợt) con mụ tinh quái glacial - {glacial} (thuộc) nước đá; (thuộc) thời kỳ sông băng, băng giá, lạnh buốt, lạnh lùng, ảm đạm, (hoá học) băng glaciar - {glacier} (địa lý,ddịa chất) sông băng gladiador - {gladiator} (chính trị) nhà bút chiến, nhà tranh luận, (sử học) người đấu gươm, đấu sĩ glandular - {glandular} (giải phẫu) (thuộc) tuyến, có tuyến glaseado - {icing} sự đóng băng, sự ướp nước đá, sự ướp lạnh, kem lòng trắng trứng; đường cô (để phủ trên mặt bánh ngọt), (hàng không) sự đóng băng trên máy bay; lớp băng phủ trên máy bay global - {across the board} globo - {balloon} khí cầu, quả bóng, (hoá học) bình cầu, (kiến trúc) quả cầu (trên đầu cột) ô ghi lời (ở một bức tranh khôi hài), lên bằng khí cầu, phồng ra, phình ra, căng lên (như quả bóng), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tăng giá, lên giá globo ocular - {eyeball} cầu mắt, nhãn cầu globular - {globular} hình cầu, gồm những viên nhỏ globulina - {globulin} (sinh vật học) Globulin gloria - {fame} tiếng tăm, danh tiếng, danh thơm, tên tuổi, tiếng đồn, nhà chứa, nhà thổ - {glory} danh tiếng, thanh danh; sự vinh quang, sự vẻ vang, vinh dự, vẻ huy hoàng, vẻ rực rỡ, vẻ lộng lẫy, hạnh phúc ở thiên đường, cảnh tiên, vầng hào quang (quanh đầu các thánh), thời kỳ hưng thịnh, thời kỳ vinh hiển, (thông tục) khoái quá, tự hào, hãnh diện - {stardom} cương vị ngôi sao điện ảnh, cương vị ngôi sao sân khấu, (sân khấu) những ngôi sao điện ảnh, những ngôi sao sân khấu (nói chung) glorieta - {square} vuông, to ngang, đẫy, ních bụng, có thứ tự, ngăn nắp, kiên quyết, dứt khoát, không úp mở, thẳng thắn, thật thà, sòng phẳng, ngang hàng, bằng hàng, (toán học) vuông, bình phương, (từ lóng) cổ lỗ sĩ, lỗi thời, vuông vắn, thẳng góc với; trúng, thật thà, thẳng thắn, hình vuông, quảng trường, khu nhà khối giáp bốn phố, thước vuông góc, cái ê,ke, ô chữ vuông, (toán học) bình phương, (từ lóng) người nệ cổ, (xem) hole, một cách chính xác, hình ma phương, (thông tục) thẳng thắn, thật thà, không vuông, (thông tục) không hoà hợp, lủng củng, (thông tục) sai, làm cho vuông, đẽo cho vuông, điều chỉnh, làm cho hợp, thanh toán, trả (nợ), (thông tục) trả tiền, hối lộ (ai), (toán học) bình phương, (thể dục,thể thao) làm (điểm) ngang nhau (chơi gôn), (hàng hải) đặt (trụ gỗ) thẳng góc với vỏ tàu, hợp, phù hợp, thủ thế (quyền Anh); (+ up to) xông tới (ai) trong thế thủ, cương quyết đương đầu, thanh toán nợ nần, (hàng hải) xoay tàu thuyền đi đi xuôi gió, (như) to square off, chuyển sang thế tấn công; chuyển về giữ thế thủ (quyền Anh), (thông tục) đền bù, bồi thường (những cái mình làm thiệt hại cho người khác), (toán học) cầu phương hình tròn, làm một việc không thể làm được glorificación - {glorification} sự tuyên dương, sự ca ngợi, sự tô điểm, sự làm tôn vẻ đẹp, sự tô son điểm phấn glorificar - {glorify} tuyên dương, ca ngợi, tôn lên, tô điểm, tô son điểm phấn glorioso - {glorious} vinh quang, vẻ vang, vinh dự, huy hoàng, rực rỡ, lộng lẫy, hết sức thú vị, khoái trí,(mỉa mai) tuyệt vời, (thông tục) chếnh choáng say, ngà ngà say - {palmy} (thuộc) cây cọ; giống cây cọ; nhiều cây cọ, chiến thắng; huy hoàng, quang vinh, rực rỡ glosa - {gloss} nước bóng, nước láng, (nghĩa bóng) vẻ hào nhoáng bề ngoài; bề ngoài giả dối, làm bóng, làm láng (vật gì), (nghĩa bóng) ((thường) + over) khoác cho một cái mã ngoài; khoác cho một vẻ ngoài giả dối; che đậy, lời chú thích, lời chú giải (giữa hai hàng chữ hoặc ở ngoài lề), lời phê bình, lời phê phán, sự xuyên tạc lời nói của người khác, chú thích, chú giải, phê bình, phê phán glosario - {glossary} bảng chú giải, từ điển thuật ngữ; từ điển cổ ngữ; từ điển thổ ngữ glotonería - {gluttony} tính háu ăn, thói phàm ăn, thói tham ăn glotón - {glutton} người háu ăn, kẻ tham ăn, người ham đọc, người ham việc, (động vật học) chồn gulô - {gluttonous} háu ăn, phàm ăn, tham ăn - {gobbler} gà sống tây - {gourmand} thích ăn ngon; phàm ăn, người thích ăn ngon; người phàm ăn, người sành ăn glutinoso - {glutinous} dính, dính như keo, gạo nếp glándula - {gland} (giải phẫu) tuyến, (kỹ thuật) nắp đệm, miếng đệm gnomo - {gnome} châm ngôn, (thần thoại,thần học) thần lùn giữ của gobernador - {governor} kẻ thống trị, thống sử, thủ hiến, thống đốc, uỷ viên hội đồng quản trị (một trường học, một bệnh viện...), thủ lĩnh; chủ, cha, bố, (kỹ thuật), (vật lý) máy điều chỉnh máy điều tốc gobernador general - {governor-general} toàn quyền gobernante - {ruler} người thống trị, người chuyên quyền; vua, chúa, cái thước kẻ, thợ kẻ giấy; máy kẻ giấy - {ruling} sự cai trị, sự trị vì, sự thống trị; sự chỉ huy, sự điều khiển, sự quyết định (của quan toà...), sự kẻ (giấy), thống trị; cai trị, cầm quyền; chỉ huy, chỉ đạo; điều khiển; chiếm ưu thế, trội hơn cả, hiện hành gobernar - {command} lệnh, mệnh lệnh, quyền chỉ huy, quyền điều khiển, sự làm chủ, sự kiềm chế, sự nén, sự tinh thông, sự thành thạo, đội quân (dưới quyền chỉ huy của một sĩ quan), bộ tư lệnh, sẵn sàng để tuỳ ý sử dụng, khi mệnh lệnh được ban ra, tối biểu diễn do lệnh của vua, điều khiển, chỉ huy, dưới quyền chỉ huy của, nắm quyền chỉ huy, ra lệnh, hạ lệnh, chỉ huy, điều khiển, chế ngự, kiềm chế, nén, sẵn, có sẵn (để sử dụng), đủ tư cách để, đáng được; bắt phải, khiến phải, bao quát, ra lệnh, hạ lệnh, chỉ huy, điều khiển - {control} quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy, sự điều khiển, sự lái, sự cầm lái, sự kiềm chế, sự nén lại, sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự thử lại; tiêu chuẩn so sánh (bằng thí nghiệm để xác định đúng sai), trạm kiểm tra (máy móc, ôtô, máy bay trên đường đi), đoạn đường đặc biệt (ô tô phải tuân theo sự hướng dẫn như giảm tốc độ...), (số nhiều) bộ điều chỉnh (hướng tốc độ của máy bay...), hồn (do bà đồng gọi lên), không điều khiển được, không chỉ huy được, không làm chủ được, bị ai điều khiển chỉ huy, bị ai xỏ mũi, kiềm chế được, kìm lại được, làm chủ được, không điều khiển được nữa, không theo sự điều khiển (máy bay), nắm chắc được cái gì, làm chủ được cái gì, nắm quyền điều khiển, nắm quyền chỉ huy, sự hạn chế tự do tư tưởng, điều khiển, chỉ huy, làm chủ, kiềm chế, cầm lại, kìm lại, nén lại, dằn lại, kiểm tra, kiểm soát, thử lại, điều chỉnh, qui định (giá hàng...) - {dominate} át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối, thống trị, kiềm chế, chế ngự, nén được (dục vọng...), vượt cao hơn hẳn, bao quát (núi cao...) - {master} chủ, chủ nhân, (hàng hải) thuyền trưởng (thuyền buôn), thầy, thầy giáo, (the master) Chúa Giê,xu, cậu (tiếng xưng hô lễ phép với một người con trai), cậu Sac,lơ,Xmít, cử nhân, cử nhân văn chương, người tài giỏi, người học rộng tài cao, bậc thầy, người thành thạo, người tinh thông, người làm chủ, người kiềm chế, thợ cả, đấu trường, chủ, người đứng đầu, người chỉ huy, quan chủ tế, nghệ sĩ bậc thầy, hiệu trưởng (một số trường đại học), (xem) like, làm chủ, đứng đầu, bậc thầy, tài giỏi, thành thạo, tinh thông, làm thợ cả (không làm công cho ai), (kỹ thuật), (chính trị), điều khiển (bộ phận máy), làm chủ, cai quản, điều khiển, chỉ huy, kiềm chế, trấn áp, không chế, (nghĩa bóng) khắc phục, vượt qua, trở thành tinh thông, sử dụng thành thạo, nắm vững, quán triệt - {order} thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp, (toán học) bậc, thứ tự, trật tự, nội quy, thủ tục (ở nghị viện, ở hội trường...), sai nội qui rồi, không đúng thủ tục rồi, sự ngăn nắp, sự gọn gàng, chế độ, mệnh lệnh, huân chương, huân chương lao động hạng nhất, huân chương Lê,nin, sự đặt hàng; đơn đặt hàng, phiếu, (thực vật học) bộ (đơn vị phân loại), (tôn giáo) phẩm chức, (tôn giáo) dòng tu, (kiến trúc) kiểu, (quân sự) (the order) tư thế bỏ súng xuống để áp vào đùi, (từ cổ,nghĩa cổ) biện pháp, xấu, hỏng (máy), trật tự, ngăn nắp, tốt, chạy tốt, đúng nội quy, đúng thủ tục, xấu, hỏng (máy), không đúng nội quy, không đúng thủ tục, cốt để, mục đích để, để mà, cốt để mà, (xem) short, (thông tục) một việc khó, làm theo đơn, làm theo yêu cầu (của khách hàng), (quân sự) trang phục hành quân, chương trình làm việc; nhật lệnh; (nghĩa bóng) hiện tình, (quân sự) trang phục duyệt binh, ngừng cuộc thảo luận để nghiên cứu về một điểm thủ tục, ra lệnh, chỉ dẫn; cho, cho dùng (thuốc...), gọi (món ăn, thức uống...), bảo người hầu đưa (thức ăn...); đặt (hàng...), định đoạt (số mệnh...), (từ cổ,nghĩa cổ) thu xếp, sắp đặt, (quân sự) bỏ súng xuống áp vào đùi, sai ai chạy như cờ lông công gobierno - {government} sự cai trị, sự thống trị, chính phủ, nội các, chính quyền, chính thể, bang; tỉnh (địa hạt dưới quyền cai trị của một viên thống đốc hoặc thủ hiến), sự cai quản, sự kiềm chế, (ngôn ngữ học) sự chi phối gobierno de la casa - {housekeeping} công việc quản lý gia đình; công việc nội trợ goce - {enjoyment} sự thích thú, sự khoái trá, sự được hưởng, sự được, sự có được goleta - {schooner} thuyền hai buồm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (sử học) toa xe che bạt (của dân di cư) ((cũng) prairie,schooner), (thông tục) cốc vại (uống bia), nửa lít bia golf - {golf} (thể dục,thể thao) môn đánh gôn, (thể dục,thể thao) chơi gôn golfo - {gulf} vịnh, hố sâu, vực thẳm; hố sâu ngăn cách, xoáy nước, vực biển, biển thắm, bằng khuyến khích cấp cho học sinh đại học giỏi mà chỉ đủ điểm đỗ thường), làm chìm, làm đảm, nhận chìm (xuống vực, biển...), cấp bằng khuyến khích (cho học sinh đại học giỏi mà chỉ đủ điểm đỗ thường) - {hooligan} du côn, lưu manh, bọn du côn, bọn lưu manh gollete - {bottleneck} (Tech) đường hẹp; trở ngại; vận hành giới hạn golondrina - {swallow} (động vật học) chim nhạn, một con nhan không làm nên mùa xuân, sự nuốt, miếng, ngụm, cổ họng, nuốt (thức ăn), nuốt, chịu đựng, nuốt, rút (lời), cả tin, tin ngay, thu chẳng đủ chi golondrino - {tramp} tiếng đi nặng nề, cuộc đi bộ dài, người đi lang thang; lối sống lang thang, (hàng hải) tàu hàng chạy không theo đường nhất định (gặp hàng đâu chở đấy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn bà đĩ thoã; người con gái đĩ thoã, bước nặng nề, đi bộ, cuốc bộ, đi lang thang - {vagabond} lang thang, lêu lổng, cầu bơ cầu bất, (nghĩa bóng) vẩn vơ, người lang thang lêu lổng, (thông tục) tên du đãng, (thông tục) đi lang thang lêu lổng - {yegg} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ trộm golosina - {tidbit} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) titbit golpe - {blow} cú đánh đòn, tai hoạ, điều gây xúc động mạnh, cú choáng người, chống lại, giúp đỡ, ủng hộ; đấu tranh cho (tự do...), sự nở hoa, ngọn gió, hơi thổi; sự thổi (kèn...); sự hỉ (mũi), trứng ruồi, trứng nhặng (đẻ vào thức ăn...) ((cũng) fly)/blu:/, blown /bloun/, (nội động từ) nở hoa, thổi (gió), thổi, hà hơi vào; hỉ (mũi); hút (trứng), phun nước (cá voi), cuốn đi (gió); bị (gió) cuốn đi, thở dốc; làm mệt, đứt hơi, nói xấu; làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ (danh dự...), đẻ trứng vào (ruồi, nhặng); ((nghĩa rộng)) làm hỏng, làm thối, (thông tục) khoe khoang, khoác lác, (từ lóng) nguyền rủa, (điện học) nổ (cầu chì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bỏ đi, chuồn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) xài phí, phung phí (tiền), lan truyền; tung ra (tin tức...), thổi ngã, thổi gẫy làm rạp xuống (gió), thổi vào (gió...), (từ lóng) đến bất chợt, đến thình lình, thổi bay đi, cuôn đi, (kỹ thuật) thông, làm xì ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiêu phí, phung phí (tiền...), nổ (cầu chì...); làm nổ, qua đi, (nghĩa bóng) bỏ qua, quên đi, nổ, nổ tung; làm nổ; phá (bằng chất nổ, mìn...), mắng mỏ, quở trách, phóng (ảnh), nổi nóng, làm mất tươi, làm thiu, làm mất tín nhiệm, làm mất thanh danh, làm mất hứng thú, mách lẻo, kháo chuyện về (ai), (xem) hot, khoe khoang, (xem) gaff golpe repentino - {swat} cú đập mạnh, đánh, đạp (ruồi...) golpe seco - {rap} cuộn (len, sợi...) 120 iat, một tí, mảy may, (sử học) đồng xu Ai,len ((thế kỷ) 18), cú đánh nhẹ, cái gõ, cái cốp (vào đầu...), tiếng gõ (cửa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự buộc tội, sự kết tội, đánh nhẹ, gõ, cốp, (+ out) thốt ra một cách thô lỗ cộc cằn; văng (tục...), gõ golpea - {flicks} - {slaps} - {slats} - {tolls} - {whacks} golpear - {knock} cú đánh, cú va chạm, tiếng gõ (cửa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời phê bình kịch liệt, lời chỉ trích gay gắt, (kỹ thuật) tiếng nổ lọc xọc (máu bị jơ hoặc hỏng), bị thất bại, bị đánh bại, (sân khấu) bị khán giả chê, (từ lóng) bị sa sút, bị nghèo khổ, đập, đánh, va đụng, (từ lóng) làm choáng người, gây ấn tượng sâu sắc, làm ngạc nhiên hết sức, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) phê bình kịch liệt, chỉ trích gay gắt, gõ (cửa), (kỹ thuật) kêu lọc xọc, nổ lọc xọc (máy bị jơ hoặc hỏng), đánh liên hồi, gõ liên hồi, hành hạ, làm khổ, làm ngược đãi (ai), đi lang thang, sống lang thang, sống được chăng hay chớ, va phải, đụng phải, tình cờ, chạm trán, tình cờ gặp (ai), (từ lóng) uống, đánh ngâ, húc ngã; phá đổ (nhà...); bắn rơi (máy bay...), đánh quỵ; hạ (uy thế của ai...), gõ búa xuống bàn ra hiệu quyết định bán (bán đấu giá), (thông tục) yêu cầu (ai hát một bài...), dỡ (máy...) thành từng bộ phận nhỏ (cho gọn khi chuyên chở), (thông tục) hạ (giá...), đánh bật đi, đánh văng đi, đánh tung lên, nghỉ, ngừng (việc); ngừng làm việc, giải quyết nhanh, làm mau, rút bớt, bớt đi, (từ lóng) ăn cắp, xoáy (cái gì), (từ lóng) chết, gõ (tẩu cho tàn thuốc) bật ra, (thể dục,thể thao) đánh nốc ao, hạ đo ván (quyền Anh), đánh gục, đánh bại (kẻ địch), (thông tục) làm vội (một kế hoạch...), tập hợp vội vàng, vơ váo vào với nhau; ghép vội vào với nhau, đầu hàng, hàng phục, chịu khuất phục, chịu thua, đánh bay lên, đánh tốc lên, gõ cửa đánh thức (ai) dậy, làm vội vàng, giải quyết vội vàng, thu xếp vội vàng (việc gì), làm kiệt sức, làm mệt lử; kiệt sức, mệt lử, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm cho có mang, (thể dục,thể thao) ghi nhanh, thắng nhanh (điểm), (nghĩa bóng) làm thất bại, làm hỏng (kế hoạch...); chặn đứng (một âm mưu...), (nghĩa bóng) thắng ai một cách dễ dàng, đánh ai ngã lăn quay, làm cho ai choáng người, làm cho ai điếng người golpear con violencia - {smite} (thông tục) cái đánh cái đập, sự làm thử, sự cố gắng, đập, vỗ, làm thất bại, đánh thắng, trừng phạt, ((thường) động tính từ quá khứ) bị hoành hành, bị mê hoặc, bị ám ảnh, đập mạnh vào (trí óc), gây ấn tượng mạnh mẽ; làm say mê, (từ cổ,nghĩa cổ), (đùa cợt) tát, vả, đánh, đập mạnh, vỗ mạnh, phả vào golpecito - {dab} đánh nhẹ, vỗ nhẹ, mổ nhẹ, gõ nhẹ, chấm chấm nhẹ, (kỹ thuật) đột nhẹ, sự (cái) đánh nhẹ, sự (cái) mổ nhẹ, sự chấm chấm nhẹ (mồ hôi, phấn); sự (cái) chấm nhẹ (sơn...); sự thấm (bằng bọt biển...), miếng, cục (cái gì mềm), vết (mực, sơn), (động vật học) cá bơn, (từ lóng) tay giỏi, tay cừ, tay thạo, (từ lóng) tài, giỏi, khéo, cừ; thạo - {flick} cú đánh nhẹ, cái đập nhẹ, cái gõ nhẹ, cái giật, cái nảy, cái búng, tiếng tách tách, (từ lóng) phim chiếu bóng, (số nhiều) (từ lóng) buổi chiếu phim, đánh nhẹ, vụt nhẹ, gõ nhẹ, búng, ((thường) + away, off) phủi (bụi...), rút ra, kéo ra, nhổ lên goma - {rubber} cao su ((cũng) india,rubber), cái tẩy, (số nhiều) ủng cao su, người xoa bóp, khăn lau; giẻ lau; cái để chà xát, (định ngữ) bằng cao su, tráng cao su, bọc bằng cao su, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghển cổ cò mà nhìn (vì tò mò); tò mò goma de borrar - {eraser} người xoá, người xoá bỏ, cái tẩy, cái cạo, giẻ lau bảng tha thiết goma laca - {shellac} Senlăc, quét senlăc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh gục, đánh bại hoàn toàn gomoso - {gummy} dính; có nhựa dính, có dử (mắt), sưng lên (mắt cá chân...) gondolero - {gondolier} người chèo thuyền đáy bằng gong - {gong} cái cồng, cái chiêng, chuông đĩa, (từ lóng) huy chương, mề đay, đánh cồng bắt ngừng lại, rung chuông bắt ngừng lại (xe cộ) gonorrea - {gonorrhea} (y học) bệnh lậu, sự chảy mủ lậu - {gonorrhoea} như gonorrhea, như gonorrhea gordo - {fat} được vỗ béo (để giết thịt), béo, mập, béo phì, mũm mĩm, béo, đậm nét (chữ in), béo, có dầu, có mỡ, béo (than), dính, nhờn (chất đất...), màu mỡ, tốt, béo bở, có lợi, có lãi, đầy áp, chậm chạp, trì độn, để lại nhiều tiền, (từ lóng) sự đen đủi, sự không may chút nào, (từ lóng) nhiều gớm ((thường), (mỉa mai)), rất ít, cóc khô - {fatty} béo; như mỡ; có nhiều mỡ, phát phì, có đọng mỡ, ((thường) để gọi) chú béo, chú bệu, anh phệ - {greasy} giây mỡ, dính mỡ, bằng mỡ; như mỡ, béo, ngậy, trơn, nhờn, (nghĩa bóng) trơn tru, chạy đều (công việc), mắc bệnh thối gót (ngựa), chưa tẩy nhờn (len), (hàng hải) nhiều sương mù (trời), thớ lợ, ngọt xớt (thái độ, lời nói gorila - {gorilla} (động vật học) con gôrila, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ giết người, cướp của, (từ lóng) người bảo vệ của nhân vật quan trọng gorjeo - {chirp} tiếng kêu chiêm chiếp; tiếng hót líu lo (chim); tiếng kêu, tiếng rúc (sâu bọ); tiếng nói líu lo (trẻ con), tiếng nói nhỏ nhẻ, tiếng nói thỏ thẻ, kêu chiêm chiếp; hót líu lo (chim); kêu, rúc (sâu bọ); nói líu lo (trẻ con), nói nhỏ nhẻ, nói thỏ thẻ, (+ up) vui vẻ lên; làm cho vui vẻ gorra - {cap} mũ lưỡi trai, mũ vải (y tá cấp dưỡng...); mũ (công nhân, giáo sư, quan toà, lính thuỷ...), nắp, mũ (chai, van, bút máy...); đầu (đạn...); tai (nấm...), mỏm, chỏm, chóp, đỉnh, (kiến trúc) đầu cột, (hàng hải) miếng tháp cột buồm, bao giấy hình loa, phễu giấy (để gói), khổ giấy 0, 43 x 0, 35 cm, khúm núm, (tục ngữ) có tật giật mình, suy nghĩ đắn đo; suy nghĩ kỹ lưỡng, quyến rũ ai, chài ai (để lấy làm chồng), làm bừa không kể gì dư luận; hành động tếu, đội mũ cho (ai), đậy nắp, bịt nắp (cái gì), vượt, làm tốt hơn, làm hay hơn, ngã mũ chào (ai), (thể dục,thể thao) chính thức nhận (một đấu thủ) vào đội, phát bằng cho (ở trường đại học), (thú y học) làm sưng (một chỗ nào), ngả mũ chào, chào gorrión - {sparrow} (động vật học) chim sẻ gorro - {cap} mũ lưỡi trai, mũ vải (y tá cấp dưỡng...); mũ (công nhân, giáo sư, quan toà, lính thuỷ...), nắp, mũ (chai, van, bút máy...); đầu (đạn...); tai (nấm...), mỏm, chỏm, chóp, đỉnh, (kiến trúc) đầu cột, (hàng hải) miếng tháp cột buồm, bao giấy hình loa, phễu giấy (để gói), khổ giấy 0, 43 x 0, 35 cm, khúm núm, (tục ngữ) có tật giật mình, suy nghĩ đắn đo; suy nghĩ kỹ lưỡng, quyến rũ ai, chài ai (để lấy làm chồng), làm bừa không kể gì dư luận; hành động tếu, đội mũ cho (ai), đậy nắp, bịt nắp (cái gì), vượt, làm tốt hơn, làm hay hơn, ngã mũ chào (ai), (thể dục,thể thao) chính thức nhận (một đấu thủ) vào đội, phát bằng cho (ở trường đại học), (thú y học) làm sưng (một chỗ nào), ngả mũ chào, chào gorro de bufón - {foolscap} cap) /'fu:lzkæp/, mũ anh hề, giấy viết khổ 13 x 17 insơ gota - {drip} sự chảy nhỏ giọt, sự để nhỏ giọt, nước chảy nhỏ giọt, (kiến trúc) mái hắt, (từ lóng) người quấy rầy, người khó chịu, chảy nhỏ giọt, ((thường) + with) ướt sũng, ướt đẫm, để chảy nhỏ giọt, làm nhỏ giọt - {drop} giọt (nước, máu, thuốc...), hớp nhỏ rượu mạnh, ly nhỏ rượu mạnh, chút xíu rượu mạnh, kẹo viên, viên (bạc hà...), hoa (đeo tai); dây rủ (có xâu hạt pha lê ở đèn treo), sự rơi; quãng rơi, sự xuống dốc, sự thất thế, sự hạ, sự giảm, sa sụt, chỗ thụt xuống thình lình (của mặt đường...); mực thụt xuống; dốc đứng, (sân khấu) màn hạ lúc nghỉ tạm ((cũng) drop,curtain), (thể dục,thể thao) cú đá quả bóng đang bật ((cũng) drop,kick), ván rút (ở chân giá treo cổ), miếng (sắt...) che lỗ khoá, khe đút tiền (máy bán hàng tự động), (hàng không) sự thả dù (vũ khí, thức ăn, quân...); vật thả dù, chảy nhỏ giọt, rơi nhỏ giọt; nhỏ giọt ráo nước, rơi, rớt xuống, gục xuống, (nghĩa bóng) tình cờ thốt ra, tình cờ nói ra, thôi ngừng lại, dừng lại, đứt đoạn, sụt, giảm, hạ; lắng xuống, rơi vào (tình trạng nào đó...), co rúm lại, thu mình lại (trước thú săn) (chó săn), nhỏ giọt, cho chảy nhỏ giọt, để rơi, buông rơi, bỏ xuống, ném xuống, vô tình thốt ra, buông (lời...); viết qua loa (cho ai vài dòng...), đẻ (cừu), bỏ lướt, bỏ không đọc (một chữ...), cho xuống xe (người); đưa đến (gói hàng), cúi (mặt...) xuống; hạ thấp (giọng), (đánh bài) thua, đánh gục, bắn rơi, chặt đổ, bỏ (công việc, ý định...); ngừng (câu chuyện...); cắt đứt (cuộc đàm phán...); bỏ rơi (ai); thôi, (thể dục,thể thao) phát bằng cú đá bóng đang bật nảy; ghi (bàn thắng) bằng cú đá bóng đang bật nảy (bóng đá), tình cờ gặp, ngẫu nhiên gặp, măng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt (ai), lần lượt bỏ đi, tạt vào thăm; nhân tiện đi qua ghé vào thăm, lần lượt vào kẻ trước người sau, đi biến, mất hút, ngủ thiếp đi, chết, mắng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt (ai), biến mất, mất hút, bỏ ra ngoài, không ghi vào (dánh sách...); rút ra khỏi (cuộc đấu...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bỏ học nửa chừng, (xem) curtsey, biến mất, mất hút, thiếu cái gì, không đạt tới cái gì gota de lluvia - {raindrop} giọt mưa gotas - {drop} giọt (nước, máu, thuốc...), hớp nhỏ rượu mạnh, ly nhỏ rượu mạnh, chút xíu rượu mạnh, kẹo viên, viên (bạc hà...), hoa (đeo tai); dây rủ (có xâu hạt pha lê ở đèn treo), sự rơi; quãng rơi, sự xuống dốc, sự thất thế, sự hạ, sự giảm, sa sụt, chỗ thụt xuống thình lình (của mặt đường...); mực thụt xuống; dốc đứng, (sân khấu) màn hạ lúc nghỉ tạm ((cũng) drop,curtain), (thể dục,thể thao) cú đá quả bóng đang bật ((cũng) drop,kick), ván rút (ở chân giá treo cổ), miếng (sắt...) che lỗ khoá, khe đút tiền (máy bán hàng tự động), (hàng không) sự thả dù (vũ khí, thức ăn, quân...); vật thả dù, chảy nhỏ giọt, rơi nhỏ giọt; nhỏ giọt ráo nước, rơi, rớt xuống, gục xuống, (nghĩa bóng) tình cờ thốt ra, tình cờ nói ra, thôi ngừng lại, dừng lại, đứt đoạn, sụt, giảm, hạ; lắng xuống, rơi vào (tình trạng nào đó...), co rúm lại, thu mình lại (trước thú săn) (chó săn), nhỏ giọt, cho chảy nhỏ giọt, để rơi, buông rơi, bỏ xuống, ném xuống, vô tình thốt ra, buông (lời...); viết qua loa (cho ai vài dòng...), đẻ (cừu), bỏ lướt, bỏ không đọc (một chữ...), cho xuống xe (người); đưa đến (gói hàng), cúi (mặt...) xuống; hạ thấp (giọng), (đánh bài) thua, đánh gục, bắn rơi, chặt đổ, bỏ (công việc, ý định...); ngừng (câu chuyện...); cắt đứt (cuộc đàm phán...); bỏ rơi (ai); thôi, (thể dục,thể thao) phát bằng cú đá bóng đang bật nảy; ghi (bàn thắng) bằng cú đá bóng đang bật nảy (bóng đá), tình cờ gặp, ngẫu nhiên gặp, măng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt (ai), lần lượt bỏ đi, tạt vào thăm; nhân tiện đi qua ghé vào thăm, lần lượt vào kẻ trước người sau, đi biến, mất hút, ngủ thiếp đi, chết, mắng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt (ai), biến mất, mất hút, bỏ ra ngoài, không ghi vào (dánh sách...); rút ra khỏi (cuộc đấu...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bỏ học nửa chừng, (xem) curtsey, biến mất, mất hút, thiếu cái gì, không đạt tới cái gì gotear - {drip} sự chảy nhỏ giọt, sự để nhỏ giọt, nước chảy nhỏ giọt, (kiến trúc) mái hắt, (từ lóng) người quấy rầy, người khó chịu, chảy nhỏ giọt, ((thường) + with) ướt sũng, ướt đẫm, để chảy nhỏ giọt, làm nhỏ giọt goteo - {dribble} dòng chảy nhỏ giọt, (thể dục,thể thao) cú rê bóng (bóng đá), chảy nhỏ giọt, nhỏ dãi, chảy nước miếng, (thể dục,thể thao) rê bóng (bóng đá), (thể dục,thể thao) từ từ lăn xuống lỗ (hòn bi,a), để chảy nhỏ giọt, (thể dục,thể thao) rê bóng (bóng đá), (thể dục,thể thao) đẩy nhẹ (hòn bi,a) từ từ lăn xuống lỗ (ở cạnh bàn) - {dripping} sự chảy nhỏ giọt, sự để chảy nhỏ giọt, mỡ thịt quay, (số nhiều) nước chảy nhỏ giọt; dầu chảy nhỏ giọt, nhỏ giọt, chảy nhỏ giọt, ướt sũng, ướt đẫm - {leakage} sự lọt qua, sự rỉ ra, sự rò ra, sự thoát ra, sự để lọt, sự để lộ, sự biến mất một cách phi pháp (tiền...), kẽ hở, lỗ hở, vật lọt qua, vật rỉ ra - {trickle} tia nhỏ, dòng nhỏ (nước), làm cho chảy nhỏ giọt, làm cho chảy thành dòng nhỏ, chảy nhỏ giọt, chảy thành dòng nhỏ (nước, máu...), dần dần lộ ra (tin tức) gotoso - {gouty} (thuộc) bệnh gút; do bệnh gút, mắc bệnh gút gozar * động từ - tận hưởng, vui thú gozoso - {delighted} vui mừng, hài lòng - {regales} - {regally} (thuộc) vua chúa; xứng với vua chúa; phù hợp với vua chúa; vương giả grabado - {image} hình, hình ảnh, ảnh (trong gương...), vật giống hệt (vật khác); người giống hệt (người khác), hình tượng, tượng, thần tượng, thánh tượng, ý niệm, ý tưởng, quan niệm, tượng trưng, điển hình, hiện thân (của cái gì), vẽ hình, phản ánh (như ở trong gương), hình dung, tưởng tượng ra, mô tả sinh động, mô tả bằng hình tượng, là tượng trưng của, là điển hình của, là hiện thân của, tượng trưng cho (cái gì) - {picture} bức tranh, bức ảnh, bức vẽ, chân dung, người giống hệt (một người khác), hình ảnh hạnh phúc tương lai, hiện thân, điển hình, vật đẹp, cảnh đẹp, người đẹp, ((thường) số nhiều) phim xi nê, (nghĩa bóng) cảnh ngộ; sự việc, về (người, vật), mô tả một cách sinh động, hình dung tưởng tượng grabador - {engraver} người thợ khắc, người thợ chạm, máy khắc, dao khắc grabadora - {recorder} máy ghi âm, máy ghi; dụng cụ ghi, bộ phận ghi, người giữ sổ sách, người ghi lại, quan toà (tại một số thành phố ở Anh) grabadora de sonidos - {sound recorder} grabar - {engraving} sự khắc, sự trổ, sự chạm, (nghĩa bóng) sự in sâu, sự khắc sâu (vào óc...), bản in khắc grabar al agua fuerte - {etch} khắc axit grabar en relieve - {emboss} chạm nổi, rập nổ, làm nổi gracejo - {wittiness} tính chất dí dỏm, tính chất tế nhị (của lời nói, nhận xét...) gracia - {grace} vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều; vẻ uyển chuyển, (số nhiều) vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã, thái độ (trong khi làm việc gì), ơn huệ; sự trọng đãi, sự chiếu cố, sự gia hạn, sự cho hoãn (có tính chất gia ơn), sự miễn xá, sự khoan hồng, sự khoan dung, ơn trời, ơn Chúa, lời cầu nguyện (trước hay sau bữa ăn cơm), ngài (tiếng xưng hô với những người thuộc dòng quý tộc, với các giám mục...), (âm nhạc) nét hoa mỹ (trong bản nhạc, bài ca), sự cho phép dự thi (ở trường đại học), (số nhiều) (The Graces) (thần thoại,thần học) thần Mỹ nữ, ăn nằm với nhau trước khi cưới, làm cho duyên dáng thêm, làm vinh dự, làm vẻ vang, ban vinh dự cho gracias - {gratitude} lòng biết ơn, sự nhớ ơn - {thanks} lời cảm ơn, sự cảm ơn, nhờ có gracioso - {graceful} có duyên, duyên dáng, yêu kiều, phong nhã, thanh nhã grada - {harrow} cái bừa, (nghĩa bóng) lâm vào cảnh hoạn nạn; lâm vào cảnh gay go, bừa (ruộng...), (nghĩa bóng) làm đau đớn, làm tổn thương, rầy khổ - {tier} tầng, lớp, bậc (của một hội trường, một giảng đường), bậc thang (trên một cao nguyên), người buộc, người cột, người trói gradacion - {gradation} sự phát triển từng bước, sự thay đổi từ từ, sự sắp đặt theo mức độ tăng dần, (số nhiều) bậc, cấp, mức độ, giai đoạn, (nghệ thuật) phép vẽ màu nhạt dần gradería - {bleacher} thợ chuội (vải), thuốc chuội, thùng chuội, ((thường) số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao) chỗ ngồi ở khán đài không có mái che (ở sân vận động) gradiente - {gradient} dốc, đường dốc; độ dốc, (vật lý) Graddien grado - {degree} mức độ, trình độ, địa vị, cấp bậc (trong xã hội), độ, (toán học) bậc, (ngôn ngữ học) cấp, (pháp lý) quan hệ họ hàng gần quá không cho phép lấy nhau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tra hỏi, tra tấn để bắt cung khai - {grade} (toán học) Grát, cấp bậc, mức, độ; hạng, loại; tầng lớp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm, điểm số (của học sinh), lớp (học), dốc; độ dốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (nông nghiệp) giống súc vật cải tạo (do lai giống địa phương với giống tốt hơn), sắp, xếp, lựa; phân loại, chia loại; phân hạng, sửa (độ dốc) thoai thoải, tăng lên, ((thường) + up) lai cải tạo (lai một giống tốt hơn), (nghệ thuật) đánh nhạt dần (màu sắc), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thay đổi dần dần; sắp xếp theo mức độ tăng grado de inclinación - {pitch} hắc ín, quét hắc ín, gắn bằng hắc ín, sự ném, sự liệng, sự tung, sự hất; sự lao xuống, (thể dục,thể thao) cách ném bóng (crickê), sự lao lên lao xuống, sự chồm lên chồm xuống (của con tàu trong cơn bão), độ cao bay vọt lên (của chim ưng để lấy đà nhào xuống vồ mồi), độ cao (của giọng...), mức độ, độ dốc; độ dốc của mái nhà, số hàng bày bán ở chợ, chỗ ngồi thường lệ (của người bán hàng rong, người hát xẩm), (kỹ thuật) bước, bước răng, cắm, dựng (lều, trại), cắm chặt, đóng chặt xuống (một chỗ nhất định), bày bán hàng ở chợ, lát đá (một con đường), ném, liệng, tung, hất; liệng (một vật dẹt) vào đích, (từ lóng) kể (chuyện...), (âm nhạc) lấy (giọng), (nghĩa bóng) diễn đạt (cái gì...) bằng một phong cách riêng, cắm lều, cắm trại, dựng trại, (+ on, into) lao vào, lao xuống, chồm lên chồm xuống (tàu bị bão...), (thông tục) hăng hái, bắt tay vào việc, (thông tục) xông vào, tấn công vào dữ dội, xông vào đánh (ai) tới tấp, đả kích kịch liệt; mắng mỏ chửi bới như tát nước vào mặt (ai), xông vào ăn lấy ăn để; ăn lấy ăn để (cái gì), ngẫu nhiên chọn đúng, tình cờ chọn đúng (cái gì, ai...); chọn hú hoạ graduación - {gradation} sự phát triển từng bước, sự thay đổi từ từ, sự sắp đặt theo mức độ tăng dần, (số nhiều) bậc, cấp, mức độ, giai đoạn, (nghệ thuật) phép vẽ màu nhạt dần - {graduation} sự chia độ, sự tăng dần dần, sự sắp xếp theo mức độ, sự cô đặc dần (bằng cách cho bay hơi), sự cấp bằng tốt nghiệp; sự tốt nghiệp; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lễ trao bằng tốt nghiệp graduado - {graduate} (như) grad, (hoá học) cốc chia độ, chia độ, tăng dần dần, sắp xếp theo mức độ, cô đặc dần (bằng cách cho bay hơi), cấp bằng tốt nghiệp đại học, được cấp bằng tốt nghiệp đại học; tốt nghiệp đại học, chuyển dần dần thành, tự bồi dưỡng để đạt tiêu chuẩn; tự bồi dưỡng để đủ tư cách - {graduated} gradual - {gradual} dần dần, từ từ, từng bước một gradualmente - {gradually} dần dần, từ từ graduar - {scale} vảy (cá, rắn, cánh sâu bọ), (thực vật học) vảy bắc, vảy, vật hình vảy, lớp gỉ (trên sắt), cáu cặn; bựa (răng), đánh vảy, lột vảy, cạo lớp gỉ, cạo cáu, cạo bựa, tróc vảy, sầy vảy, cái đĩa cân, (số nhiều) cái cân ((cũng) a pair of scales), lấy vũ khí làm áp lực, (xem) turn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cân (vật gì), cân được, cân nặng, sự chia độ; hệ thống có chia độ; sự sắp xếp theo trình độ, (âm nhạc) thang âm, gam, số tỷ lệ; thước tỷ lệ, tỷ lệ, quy mô, phạm vi, leo, trèo (bằng thang), vẽ (bản đồ) theo tỷ lệ, có cùng tỷ lệ; có thể so được với nhau grafico - {graphic} (thuộc) đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị, sinh động, (nghệ thuật) tạo hình, (ngôn ngữ học) (thuộc) chữ viết; (thuộc) hình chữ - {graphical} (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) graphic grafito - {graphite} Grafit, than chì grafología - {graphology} thuật xem tướng chữ grajo - {rook} (đánh cờ) quân cờ tháp, (động vật học) con quạ, người cờ gian bạc lận, bịp (ai) trong cờ bạc, bán giá cắt cổ (khách hàng) gram - {gram} (như) gramme, (thực vật học) đậu Thổ,nhĩ,kỳ, đậu xanh - {gramme} gam gramatica - {grammar} (ngôn ngữ học) ngữ pháp gramo - {gram} (như) gramme, (thực vật học) đậu Thổ,nhĩ,kỳ, đậu xanh - {gramme} gam gramática - {grammar} (ngôn ngữ học) ngữ pháp gramático - {grammarian} (ngôn ngữ học) nhà ngữ pháp - {grammatical} (ngôn ngữ học) (thuộc) ngữ pháp; theo ngữ pháp gramófono - {gramophone} máy hát gran - {big} to, lớn, bụng to, có mang, có chửa, quan trọng, hào hiệp, phóng khoáng, rộng lượng, huênh hoang, khoác lác, (từ lóng) quá tự tin, tự phụ tự mãn; làm bộ làm tịch, ra vẻ quan trọng, với vẻ quan trọng, huênh hoang khoác lác - {great} lớn, to lớn, vĩ đại, hết sức, rất, cao quý, ca cả, cao thượng, tuyệt hay, thật là thú vị, giỏi, thạo cừ, hiểu rõ, hiểu tường tận, thân (với ai), (từ cổ,nghĩa cổ) có mang, có chửa, tá mười ba, nhiều, (xem) mind, sống đến tận lúc tuổi già, sống lâu, rất quan tâm đến, (the great) (dùng như số nhiều) những người vĩ đại, số nhiều kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc,phớt) - {heavyset} - {large} rộng, lớn, to, rộng rãi, (từ cổ,nghĩa cổ) rộng lượng, hào phóng, to như vật thật, (+ at) tự do, không bị giam cầm, đầy đủ chi tiết, dài dòng, nói chung, rộng rãi, huênh hoang, khoác lác, (xem) by, chạy xiên gió (tàu) - {tall} cao, (từ lóng) phóng đại, không thật, khó tin, khoác lác, ngoa, ngoa, khoác lác, khoe khoang granada - {grenade} (quân sự) lựu đạn - {pomegranate} quả lựu, cây lựu ((cũng) pomegranate,tree) granadero - {grenadier} (quân sự) lính ném lựu đạn, trung đoàn vệ binh của vua Anh granadina - {grenadine} món thịt bê rán vàng, món thịt gà rán vàng, xi rô lựu granado - {seedy} đầy hạt, sắp kết hạt, xơ xác, khó ở; buồn bã, có mùi cỏ dại (rượu mạnh) granate - {garnet} ngọc hồng lựu grande - {big} to, lớn, bụng to, có mang, có chửa, quan trọng, hào hiệp, phóng khoáng, rộng lượng, huênh hoang, khoác lác, (từ lóng) quá tự tin, tự phụ tự mãn; làm bộ làm tịch, ra vẻ quan trọng, với vẻ quan trọng, huênh hoang khoác lác - {great} lớn, to lớn, vĩ đại, hết sức, rất, cao quý, ca cả, cao thượng, tuyệt hay, thật là thú vị, giỏi, thạo cừ, hiểu rõ, hiểu tường tận, thân (với ai), (từ cổ,nghĩa cổ) có mang, có chửa, tá mười ba, nhiều, (xem) mind, sống đến tận lúc tuổi già, sống lâu, rất quan tâm đến, (the great) (dùng như số nhiều) những người vĩ đại, số nhiều kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc,phớt) - {large} rộng, lớn, to, rộng rãi, (từ cổ,nghĩa cổ) rộng lượng, hào phóng, to như vật thật, (+ at) tự do, không bị giam cầm, đầy đủ chi tiết, dài dòng, nói chung, rộng rãi, huênh hoang, khoác lác, (xem) by, chạy xiên gió (tàu) grandeza - {grandeur} vẻ hùng vĩ, vẻ trang nghiêm, vẻ huy hoàng, sự cao quý, sự cao thượng, sự vĩ đại, sự lớn lao, điệu bộ oai vệ, lối sống vương giả, uy quyền, quyền thế - {greatness} sự to lớn, sự cao quý, sự cao cả, sự cao thượng, tính lớn lao, tính vĩ đại, tính quan trọng, tính trọng đại grandilocuente - {grandiloquent} khoác lác, khoa trương ầm ỹ, (văn học) kêu rỗng grandioso - {grandiose} vĩ đại, hùng vĩ, lớn lao, đại quy mô, long trọng, phô trương grandor - {greatness} sự to lớn, sự cao quý, sự cao cả, sự cao thượng, tính lớn lao, tính vĩ đại, tính quan trọng, tính trọng đại - {grossness} tính thô bạo, tính trắng trợn; tính hiển nhiên (bất công, sai lầm...), tính thô tục, tính tục tĩu (lời nói...), tính thô bỉ, tính thô thiển - {height} chiều cao, bề cao; độ cao, điểm cao, đỉnh, (từ lóng) tột độ, đỉnh cao nhất - {magnitude} tầm lớn, độ lớn, lượng, tầm quan trọng, tính chất trọng đại - {size} kích thước, độ lớn, cỡ, khổ, số, dụng cụ (để) đo ngọc, suất ăn, khẩu phần (ở đại học Căm,brít) ((cũng) sizing), (sử học) chuẩn mực cân đo, (thông tục) đầu đuôi câu chuyện đúng là như thế, sắp xếp theo cỡ to nhỏ, đặt suất ăn, đặt khẩu phần (ở đại học Căm,brít), ước lượng cỡ của, (thông tục) đánh giá, hồ (để dán, để hồ vải...), phết hồ; hồ (quần áo) granear - {granulte} granero - {barn} kho thóc, ngôi nhà thô sơ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuồng trâu bò, chuồng ngựa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi để xe điện - {shed} lán, túp lều (đề hàng hoá, dụng cụ), chuồng (trâu, bò, ngựa), rụng (lá...), lột (da...), bỏ rơi, để rơi, tung ra, toả ra, rụng (lá...), lột (rắn...) - {stand} sự dừng lại, sự đứng lại, sự chống cự, sự đấu tranh chống lại, chỗ đứng, vị trí, lập trường, quan điểm, giá, mắc (áo, ô), gian hàng (ở chợ), chỗ để xe, khán đài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ dành riêng (trong toà án) cho người làm chứng, cây trồng đang mọc, mùa màng chưa gặt, sự dừng lại (ở một nơi nào) để biểu diễn (đoàn kịch...), (Uc), (thương nghiệp) rừng; gỗ rừng, (từ cổ,nghĩa cổ) không tiến lên được, lúng túng, bộ vũ khí cá nhân, những cờ của trung đoàn, đứng, có, ở, đứng, cao, đứng vững, bền, có giá trị, đọng lại, tù hãm (nước), giữ vững quan điểm, giữ vững lập trường, đồng ý, thoả thuận, ra ứng cử, bắt đứng; đặt, để, dựng, giữ vững, chịu đựng, thết, đãi, đứng cạnh, đứng bên cạnh, bênh vực, ủng hộ, thực hiện, thi hành (lời hứa...), (hàng hải) chuẩn bị thả neo, ở vị trí sẵn sàng chiến đấu, ở tình trạng báo động, rút lui (người làm chứng, người ứng cử), (quân sự) hết phiên gác, thay thế cho; có nghĩa là, ứng cử, bênh vực, (thông tục) chịu đựng, dung thứ; nhận, đại diện cho, vào hùa với, cấu kết với, tránh xa, lảng xa, tạm giãn (thợ, người làm...), (hàng hải) cứ tiếp tục đi, giữ đúng; khăng khăng đòi, chống lại, kiên trì chống cự, nghiến răng chịu, nổi bật lên, bị hoãn lại (vấn đề), thực hiện (lời hứa), bám sát, giữ vững (vị trí, công việc), đứng dậy, đứng lên, về phe với, ủng hộ, dũng cảm đương đầu với; có thể chịu được (sự dãi dầu...) (vật liệu), bị tuyên án về tội bội bạc, chịu cải tạo, (quân sự) nghỉ, (xem) breach, cấp cho ai một số tiền tiêu, (xem) light, (xem) bottom, thật là hợp lý là..., (hàng hải) ra khơi, chắc mẩm sẽ thắng, (xem) well granito - {granite} (khoáng chất) đá granit, lấy đao chém đá, lấy gậy chọc trời granizada - {hailstorm} cơn dông mưa đá granizo - {hail} mưa đá, loạt, tràng dồn dập (như mưa); trận tới tấp, mưa đá, đổ dồn (như mưa đá), trút xuống (như mưa đá), giáng xuống (như mưa), trút xuống (như mưa), giáng xuống (như mưa), đổ dồn xuống, lời chào, lời gọi, lời réo, chào, hoan hô, hoan nghênh, gọi, réo, hò (đò...), tới (từ đâu), chào granja - {estate} tài sản, di sản, bất động sản ruộng đất, đẳng cấp, (từ cổ,nghĩa cổ) hoàn cảnh, tình trạng - {farm} trại, trang trại, đồn điền, nông trường, khu nuôi thuỷ sản, trại trẻ, (như) farm,house, cày cấy, trồng trọt, cho thuê (nhân công), trông nom trẻ em (ở trại trẻ), trưng (thuê), làm ruộng - {property} quyền sở hữu, tài sản, của cải, vật sở hữu, đặc tính, tính chất, đồ dùng sân khấu (trang trí, phục trang, dàn cảnh...), (định ngữ) (thuộc) quyền sở hữu, (thuộc) tài sản - {ranch} trại nuôi súc vật (ở Mỹ, Ca,na,đa), quản lý trại chăn nuôi granjero - {farmer} người tá điền; người nông dân, người chủ trại grano - {corn} chai (chân), chỗ đau, (xem) tread, hạt ngũ cốc, cây ngũ cốc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngô, bắp ((cũng) Indian corn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) rượu ngô, công nhận lời của ai là đúng, nhận lỗi, (từ lóng) lợi dụng sự may mắn một cách khôn ngoan; lợi dụng sự thành công một cách khôn ngoan, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) khen ai, tán tụng ai, cho ai đi tàu bay, (xem) bushel, muối bằng muối hột, muối (thịt...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) viên thành hạt nhỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nuôi bằng ngô grano de pimienta - {peppercorn} hội viên, tổ danh nghĩa granulación - {granulation} sự nghiền thành hột nhỏ, sự kết hột granulado - {granulated} kết hạt; tạo thành hạt granular - {granular} (thuộc) hột, hình hột, như hột, có hột - {granulate} nghiền thành hột nhỏ, làm kết thành hột nhỏ, làm nổi hột (ở một vật gì), kết hột grapa - {clip} cái ghim, cái cặp, cái kẹp, (quân sự) cái nạp đạn, sự xén, sự cắt, sự hớt (lông cừu), mớ lông (cừu...) xén ra, cú đánh mạnh, cú quật mạnh, (số nhiều) kéo xén; tông,đơ; cái bấm móng tay, cắt, cắt rời ra, xén, hớt (lông cừu, ngựa), rút ngắn, cô lại, bấm, xé đầu (vé, phiếu... để loại đi), nuốt, bỏ bớt, đọc không rõ, (từ lóng) đấm mạnh, đánh, nện, sự đi nhanh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đứa bé láo xược, ranh con hỗn xược, đi nhanh; chạy - {staple} đinh kẹp, má kẹp (hình chữ U); dây thép rập sách, ống bọc lưỡi gà (ở kèn ôboa...), đóng bằng đinh kẹp; đóng (sách) bằng dây thép rập, sản phẩm chủ yếu, nguyên vật liệu, vật liệu chưa chế biến, yếu tố chủ yếu, sợi, phẩm chất sợi (bông, len, gai), lựa theo sợi, phân loại theo sợi (bông, len, gai...), chính, chủ yếu grapadora - {stapler} người xếp loại (bông, len, gai) theo sợi, người buôn bán những mặt hàng chủ yếu grasa - {fat} được vỗ béo (để giết thịt), béo, mập, béo phì, mũm mĩm, béo, đậm nét (chữ in), béo, có dầu, có mỡ, béo (than), dính, nhờn (chất đất...), màu mỡ, tốt, béo bở, có lợi, có lãi, đầy áp, chậm chạp, trì độn, để lại nhiều tiền, (từ lóng) sự đen đủi, sự không may chút nào, (từ lóng) nhiều gớm ((thường), (mỉa mai)), rất ít, cóc khô - {grease} mỡ (của súc vật), dầu, mỡ, mỡ, dầu nhờn, (thú y học) bệnh thối gót (ngựa), (dược học) thuốc mỡ, béo giết thịt được rồi, bôi mỡ, bơm mỡ, xoa mỡ, (nghĩa bóng) làm cho trơn tru (công việc), (thú y học) làm thối gót (ngựa), đút lót, (từ lóng) nhanh như chớp grasiento - {fatty} béo; như mỡ; có nhiều mỡ, phát phì, có đọng mỡ, ((thường) để gọi) chú béo, chú bệu, anh phệ - {greasily} thớ lợ, ngọt xớt - {greasy} giây mỡ, dính mỡ, bằng mỡ; như mỡ, béo, ngậy, trơn, nhờn, (nghĩa bóng) trơn tru, chạy đều (công việc), mắc bệnh thối gót (ngựa), chưa tẩy nhờn (len), (hàng hải) nhiều sương mù (trời), thớ lợ, ngọt xớt (thái độ, lời nói - {oleaginous} nhờn, có dầu, cho dầu graso - {fatty} béo; như mỡ; có nhiều mỡ, phát phì, có đọng mỡ, ((thường) để gọi) chú béo, chú bệu, anh phệ gratas - {at no charge} - {cost free} - {free} tự do, không mất tiền, không phải trả tiền; được miễn, (+ from) không bị, khỏi phải, thoát được, rảnh, không có người ở, không có người giữ chỗ, lỏng, không bọ ràng buộc, suồng sã; xấc láo; tục, thanh thoát, uyển chuyển, mềm mại; dễ dàng, rộng rãi, hào phóng; phong phú, nhiều, thông, thông suốt (không bị ngăn cản), tự nguyện, tự ý, được đặc quyền (ở một thành phố); được quyền sử dụng và ra vào (một toà nhà...), xọc xạch; jơ (máy), để cho ai toàn quyền hành động, rảnh tay, không phải lo lắng điều gì, tuỳ thích sử dụng cái gì, tự do, không phải trả tiền, (hàng hải) xiên gió, thả, phóng thích, giải phóng, trả tự do, gỡ ra khỏi; giải thoát; mở thông (một con đường) - {freebie} quà biếu, quà tặng gratis - {free} tự do, không mất tiền, không phải trả tiền; được miễn, (+ from) không bị, khỏi phải, thoát được, rảnh, không có người ở, không có người giữ chỗ, lỏng, không bọ ràng buộc, suồng sã; xấc láo; tục, thanh thoát, uyển chuyển, mềm mại; dễ dàng, rộng rãi, hào phóng; phong phú, nhiều, thông, thông suốt (không bị ngăn cản), tự nguyện, tự ý, được đặc quyền (ở một thành phố); được quyền sử dụng và ra vào (một toà nhà...), xọc xạch; jơ (máy), để cho ai toàn quyền hành động, rảnh tay, không phải lo lắng điều gì, tuỳ thích sử dụng cái gì, tự do, không phải trả tiền, (hàng hải) xiên gió, thả, phóng thích, giải phóng, trả tự do, gỡ ra khỏi; giải thoát; mở thông (một con đường) - {free of charge} - {gratuitous} cho không, không lấy tiền; không mất tiền, không phải trả tiền, không có lý do, vô cớ, vu vơ gratitud - {gratitude} lòng biết ơn, sự nhớ ơn grato - {agreeable} dễ chịu, dễ thương, vừa ý, thú, khoái, (thông tục) vui lòng, sẵn sàng, tán thành, sẵn sàng đồng ý, agreeable to hợp với, thích hợp với, cố gắng làm vừa lòng ai, cố gắng làm vui lòng ai - {pleasant} vui vẻ, dễ thương (người...), dễ chịu, thú vị, làm thích ý, vừa ý, đẹp hay, vui, êm đềm, dịu dàng, (từ cổ,nghĩa cổ) hay vui đùa, hay pha trò, hay khôi hài gratuito - {free} tự do, không mất tiền, không phải trả tiền; được miễn, (+ from) không bị, khỏi phải, thoát được, rảnh, không có người ở, không có người giữ chỗ, lỏng, không bọ ràng buộc, suồng sã; xấc láo; tục, thanh thoát, uyển chuyển, mềm mại; dễ dàng, rộng rãi, hào phóng; phong phú, nhiều, thông, thông suốt (không bị ngăn cản), tự nguyện, tự ý, được đặc quyền (ở một thành phố); được quyền sử dụng và ra vào (một toà nhà...), xọc xạch; jơ (máy), để cho ai toàn quyền hành động, rảnh tay, không phải lo lắng điều gì, tuỳ thích sử dụng cái gì, tự do, không phải trả tiền, (hàng hải) xiên gió, thả, phóng thích, giải phóng, trả tự do, gỡ ra khỏi; giải thoát; mở thông (một con đường) gratular - {congratulate} chúc mừng, khen ngợi gravamen - {burden} gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (hàng hải) sức chở, trọng tải (của tàu), món chi tiêu bắt buộc, đoạn điệp (bài bát), ý chính, chủ đề (bài thơ, cuốn sách), súc vật thồ, (nghĩa bóng) thân trâu ngựa, chất nặng lên; đè nặng lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) - {charge} vật mang, vật chở, vật gánh; gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), số đạn nạp, số thuốc nạp (vào súng); điện tích (nạp vào ắc quy); sự nạp điện, sự tích điện, tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao, sự gánh vác (một khoản phí tổn, mọi sự chi phí), nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm, sự trông nom, sự coi sóc, người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom, (tôn giáo) những con chiên của cha cố, mệnh lệnh, huấn thị, chỉ thị, lời buộc tội; sự buộc tội, cuộc tấn công dữ dội, cuộc đột kích ồ ạt, (quân sự) hiệu lệnh đột kích, phụ trách, trưởng, đứng đầu; thường trực, trực, (quân sự) lại tấn công, lại tranh luận, đảm đương, chịu trách nhiệm, bị buông lơi, bị buông lỏng, không ai điều khiển, bắt, bắt giam, nạp đạn, nạp thuốc (vào súng); nạp điện, (nghĩa bóng) tọng vào, nhồi nhét, tính giá, đòi trả, tính vào, bắt phải chịu phí tổn, bắt phải gánh vác; ghi sổ (nợ), giao nhiệm vụ, giao việc, buộc tội, tấn công, đột kích, bắc (súng...) đặt ngang (ngọn giáo...), tấn công, đâm bổ vào, nhảy xổ vào - {charged} - {encumbrance} gánh nặng, sự phiền toái, điều phiền toái, sự trở ngại, sự cản trở; điều trở ngại, điều cản trở - {strain} sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng, (kỹ thuật) sức căng, giọng, điệu nói, (âm nhạc) ((thường) số nhiều) giai điệu, nhạc điệu; đoạn nhạc, khúc nhạc, (thơ ca); (văn học) ((thường) số nhiều) hứng, khuynh hướng, chiều hướng, dòng dõi (người); giống (súc vật), căng (dây...); làm căng thẳng, bắt làm việc quá sức, bắt làm việc căng quá, lợi dụng quá mức, vi phạm (quyền hành), lạm quyền, ôm (người nào), lọc (lấy nước hoặc lấy cái); để ráo nước, (kỹ thuật) làm cong, làm méo, ra sức, rán sức, cố sức, gắng sức; cố gắng một cách ì ạch, vác ì ạch, (+ at) căng ra, thẳng ra (dây); kéo căng, lọc qua (nước), quá câu nệ, quá thận trọng, gắng sức, ra sức gravar - {charge} vật mang, vật chở, vật gánh; gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), số đạn nạp, số thuốc nạp (vào súng); điện tích (nạp vào ắc quy); sự nạp điện, sự tích điện, tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao, sự gánh vác (một khoản phí tổn, mọi sự chi phí), nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm, sự trông nom, sự coi sóc, người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom, (tôn giáo) những con chiên của cha cố, mệnh lệnh, huấn thị, chỉ thị, lời buộc tội; sự buộc tội, cuộc tấn công dữ dội, cuộc đột kích ồ ạt, (quân sự) hiệu lệnh đột kích, phụ trách, trưởng, đứng đầu; thường trực, trực, (quân sự) lại tấn công, lại tranh luận, đảm đương, chịu trách nhiệm, bị buông lơi, bị buông lỏng, không ai điều khiển, bắt, bắt giam, nạp đạn, nạp thuốc (vào súng); nạp điện, (nghĩa bóng) tọng vào, nhồi nhét, tính giá, đòi trả, tính vào, bắt phải chịu phí tổn, bắt phải gánh vác; ghi sổ (nợ), giao nhiệm vụ, giao việc, buộc tội, tấn công, đột kích, bắc (súng...) đặt ngang (ngọn giáo...), tấn công, đâm bổ vào, nhảy xổ vào - {encumber} làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu, đè nặng lên, làm nặng trĩu, làm ngổn ngang, làm bừa bộn - {quote} (thông tục) lời trích dẫn; đoạn trích dẫn, (số nhiều) dấu ngoặc kép, trích dẫn (đoạn văn...), đặt giữa dấu ngoặc kép, định giá grave - {important} quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng, có quyền thế, có thế lực, (như) self,importance - {serious} đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị, hệ trọng, quan trọng, không thể coi thường được; nghiêm trọng, trầm trọng, nặng, đáng sợ, đáng gờm, thành thật, thật sự, không đùa, (thuộc) tôn giáo, (thuộc) đạo lý gravedad - {gravity} (vật lý) sự hút, sự hấp dẫn; trọng lực; trọng lượng, vẻ nghiêm trang, vẻ nghiêm nghị, tính nghiêm trọng, tính trầm trọng (tình hình, vết thương...) gravemente - {gravely} trang nghiêm, trang trọng, nghiêm trọng, trầm trọng, quan trọng, sạm, tối gravitación - {gravitation} (vật lý) sự hút, sự hấp dẫn gravitar - {gravitate} hướng về, đổ về, bị hút về, (vật lý) rơi xuống (vì sức hút), bị hút graznar - {quack} tiếng kêu cạc cạc (vịt), kêu cạc cạc (vịt), toang toác, nói quang quác, lang băm, kẻ bất tài nhưng làm bộ giỏi giang, (định ngữ) (thuộc) lang băm; có tính chất lang băm, quảng cáo khoác lác (một vị thuốc...) graznido - {honk} tiếng kêu của ngỗng trời, tiếng còi ô tô, kêu (ngỗng trời), bóp còi (ô tô) - {squawk} tiếng kêu quác quác (chim), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời than vãn oai oái, lời oán trách oai oái; lời phản đối oai oái graznido del cuervo - {croak} kêu ộp ộp (ếch nhái); kêu qua qua (quạ), báo điềm gỡ, báo điềm xấu, càu nhàu, (từ lóng) chết, củ, rền rĩ, thốt lên giọng bi ai sầu thảm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) khử, đánh chết grecia - {Greece} greda - {chalk} đá phấn, phấn (viết), điểm ghi bằng phấn (trong một trò chơi), (từ lóng) vết sẹo, vết xước, căn bản khác nhau, trông gà hoá cuốc, hơn nhiều, bỏ xa, không biết gì cả, không hiểu gì cả, đi đúng giữa hai vạch phấn (để tỏ là minh không say rượu khi bị đưa đến cảnh sát...), (nghĩa bóng) xử, sự mực thước đứng đắn, (từ lóng) chuồn, tẩu, chạy trốn, viết bằng phấn, vẽ bằng phấn, ghi bằng phấn, bôi phấn, đề ra, vạc (kế hoạch để thực hiện), (thương nghiệp) ghi (một món tiền vào sổ nợ), ghi được một thắng lợi, giành được một thắng lợi greenwich - {Greenwich} gregario - {gregarious} sống thành đàn, sống thành bầy (súc vật); mọc thành cụm (cây cỏ); sống thành tập thể (người), thích đàm đúm, thích giao du gremio - {guild} phường hội gres - {freestone} đá để đẽo (để đặt vào chỗ khuyết khi xây) - {sandstone} đá cát kết, sa thạch gresca - {argument} lý lẽ, sự tranh cãi, sự tranh luận, tóm tắt (một vấn đề trình bày trong một cuốn sách), (toán học) Argumen - {disagreement} sự khác nhau, sự không giống nhau, sự không hợp, sự không thích hợp, sự bất đồng, sự không đồng ý kiến, sự bất hoà - {dispute} cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp (giữa hai người...), cuộc cãi cọ; sự bất hoà, sự bất đồng ý kiến, bàn cãi, tranh luận, cãi nhau, đấu khẩu; bất hoà, bàn cãi, tranh luận (một vấn đề), chống lại, kháng cự lại, tranh chấp - {quarrel} sự câi nhau; sự gây chuyện, sự sinh sự; mối tranh chấp, mối bất hoà, cớ để phàn nàn, cớ để rầy rà, đứng ra bênh vực người nào, (xem) fasten, đấu tranh cho lẽ phải, đấu tranh cho chính nghĩa, hay bẻ hoẹ, hay bới bèo ra bọ, giải hoà, hoà giải một mối bất hoà, cãi nhau, bất hoà, giận nhau, (+ with) đỗ lỗi, chê, phàn nàn, (tục ngữ) vụng múa chê đất lệch, bỏ nghề đã nuôi sống mình; đi ngược lại với quyền lợi của chính mình - {wrangle} sự cãi nhau, cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả, cãi nhau, cãi lộn; ẩu đả grial - {grail} cái giũa để làm lược grieco - {Greek} (thuộc) Hy,lạp, (xem) calends, người Hy,lạp, tiếng Hy,lạp, kẻ bịp bợm, kẻ lừa đảo, quân bạc bịp, tôi không thể hiểu được điều đó, thật là kỳ phùng địch thủ; kẻ cắp bà già gặp nhau griego - {Greek} (thuộc) Hy,lạp, (xem) calends, người Hy,lạp, tiếng Hy,lạp, kẻ bịp bợm, kẻ lừa đảo, quân bạc bịp, tôi không thể hiểu được điều đó, thật là kỳ phùng địch thủ; kẻ cắp bà già gặp nhau grieta - {chink} khe, kẽ hở, kẽ nứt; chỗ mở hé (cửa), tiếng loảng xoảng, tiếng xủng xẻng, (từ lóng) tiền, tiền đồng, làm kêu loảng xoảng, làm kêu xủng xẻng, kêu loảng xoảng, kêu xủng xẻng - {cranny} vết nứt, vết nẻ, vết nứt trên tường, xó xỉnh, góc tối tăm - {crevasse} kẽ nứt, chỗ nẻ (khối băng, sông băng) grifo - {faucet} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vòi (ở thùng rượu...) - {tap} vòi (nước), nút thùng rượu, loại, hạng (rượu), quán rượu, tiệm rượu, (điện học) dây rẽ (vào đường dây điện thoại...), mẻ thép (chảy ra lò), (kỹ thuật) bàn ren, tarô, khoan lỗ, giùi lỗ (ở thùng), rót (rượu) ở thùng ra, rạch (cây để lấy nhựa), (y học) chích (mủ), cho (thép) chảy ra (khỏi lò), rút ra, bòn rút; vòi, bắt đưa, bắt nộp, (điện học) mắc đường dây rẽ (vào đường dây điện thoại...), đề cập đến, bàn đến (một vấn đề), đặt quan hệ với, đặt quan hệ buôn bán với (một nước), cầu xin (ai), (kỹ thuật) ren, cái gõ nhẹ, cái vỗ nhẹ, cái đập nhẹ, cái tát khẽ, tiếng gõ nhẹ, (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) hiệu báo giờ tắt đèn (bằng trống hay kèn); hiệu báo giờ ăn cơm (của lính ở trại), gõ nhẹ, vỗ nhẹ, đập nhẹ, khẽ đập, tát nhẹ, đóng thêm một lớp da vào (đế giày) grillete - {shackle} cái cùm, cái còng, (số nhiều) xiềng xích; sự trói buộc, sự hạn chế, cái sứ cách điện, cùm lại, xích lại, ngăn cản, ngăn chặn grillo - {cricket} <động> con dế, môn crikê, chơi crikê gringo - {gringo} (Mỹ La tinh) người nước ngoài ((thường) là người Anh, người Mỹ) gripe - {flu} (thông tục), (viết tắt) của influenza, bệnh cúm ((cũng) flue) - {grip} rãnh nhỏ, mương nhỏ, sự cầm chặt, sự nắm chặt, sự ôm chặt, sự kẹp chặt; sự kìm kẹp, sự thu hút (sự chú ý), sự hiểu thấu, sự nắm vững, sự am hiểu, tay phanh (xe cộ), tay hãm (máy móc...), báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng), kìm, kẹp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) gripsack, giáp lá cà; ở thế ghì chặt (quyền Anh), đánh giáp lá cà; ghì chặt (quyền Anh), nắm chặt, ôm chặt, kẹp chặt, thu hút (sự chú ý), nắm vững (kiến thức...), kép chặt; ăn (phanh) - {influenza} (y học) bệnh cúm, dịch ((nghĩa bóng)) gris - {gray} (màu) xám, hoa râm (tóc), xanh xao, nhợt nhạt, xanh mét (nước da), u ám, ảm đạm (bầu trời), buồn bã, rầu rĩ (vẻ mặt), có kinh, già giặn, đầy kinh nghiệm, người vợ bắt nạt chồng, già đời trong nghề, màu xám, quần áo màu xám, ngựa xám, tô màu xám, quét màu xám, thành xám, thành hoa râm (tóc) - {grey} (màu) xám, hoa râm (tóc), xanh xao, nhợt nhạt, xanh mét (nước da), u ám, ảm đạm (bầu trời), buồn bã, rầu rĩ (vẻ mặt), có kinh, già giặn, đầy kinh nghiệm, người vợ bắt nạt chồng, già đời trong nghề, màu xám, quần áo màu xám, ngựa xám, tô màu xám, quét màu xám, thành xám, thành hoa râm (tóc) grisáceo - {grayish} gritar - {call} tiếng kêu, tiếng la, tiếng gọi, tiếng chim kêu; tiếng bắt chước tiếng chim, kèn lệnh, trống lệnh, còi hiệu, lời kêu gọi, tiếng gọi, sự mời, sự triệu tập, sự gọi dây nói, sự nói chuyện bằng dây nói, sự thăm, sự ghé thăm, sự đỗ lại, sự ghé lại, sự đòi hỏi, sự yêu cầu, sự cần thiết; dịp, (thương nghiệp) sự gọi vốn, sự gọi cổ phần, (sân khấu) sự vỗ tay mời (diễn viên) ra một lần nữa, sẵn sàng nhận lệnh, lệnh nhập ngũ, lệnh động viên, việc gì mà xấu hổ, (xem) close, có quyền được hưởng (nhận) cái gì, nơi thường lui tới công tác, kêu gọi, mời gọi lại, gọi là, tên là, đánh thức, gọi dậy, coi là, cho là, gọi là, gợi, gợi lại, nhắc lại, triệu tập; định ngày (họp, xử...), phát thanh về phía, gọi, kêu to, la to, gọi to, (+ on, upon) kêu gọi, yêu cầu, (+ for) gọi, đến tìm (ai) (để lấy cái gì...), (+ at) dừng lại, đỗ lại (xe lửa...), (+ at, on) ghé thăm, lại thăm, tạt vào thăm, (+ for) (nghĩa bóng) đòi, bắt buộc phải, cần phải, gọi ra một chỗ; kéo sang một bên, gọi đi; mời đi, gọi lại, gọi về, gọi (ai) xuống, (thông tục) xỉ vả, mắng nhiếc thậm tệ, phát huy hết, đem hết, gây ra, gọi ra ngoài, thu về, đòi về, lấy về (tiền...), mời đến, gọi đến, triệu đến, gọi ra chỗ khác, đình lại, hoãn lại, ngừng lại; bỏ đi, làm lãng đi, gọi ra, gọi to, gọi (quân đến đàn áp...), thách đấu gươm, triệu tập (một cuộc họp...), gọi tên, gợi lại, nhắc lại (một kỷ niệm), gọi dây nói, nảy ra (một ý kiến); gây ra (một cuộc tranh luận...), đánh thức, gọi dậy, (quân sự) động viên, gọi (nhập ngũ), làm cho đãng trí; làm cho không chú ý, (xem) question, tạo ra, làm nảy sinh ra, (xem) play, điểm tên, (xem) name, (xem) coal, (gọi là) có cái gì, (xem) spade griterío - {shouting} sự la hét; tiếng hò hét; tiếng reo hò, (từ lóng) sự khao, sự thết, mọi việc đã xong xuôi chỉ còn đợi sự reo hò hoan hô grito - {cry} tiếng kêu, tiêng la, tiếng hò hét, tiếng hò reo (vì đau đớn, sợ, mừng rỡ...), tiếng rao hàng ngoài phố, lời hô, lời kêu gọi, sự khóc, tiếng khóc, dư luận quần chúng, tiếng nói quần chúng, tiếng chó sủa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), quãng cách xa; sự khác xa, ở trong một đám đông vô danh, hò hét đuổi theo, (xem) hue, chuyện bé xé ra to, trong tầm tai nghe được, kêu, gào, thét, la hét, khóc, khóc lóc, rao, chê bai, làm giảm giá trị, làm mất thanh danh, đòi, vòi, thét, tán dương, đòi chia phần, xin dung thứ, khóc tới khi ngủ thiếp đi, (xem) heart, chưa đánh đã khóc, chưa đụng đến đã la làng, chống lại ai, phản khán ai, vạch áo cho người xem lưng, lạy ông tôi ở bụi này, kêu cứu đùa, kêu cứu láo để đánh lừa mọi người, (xem) spill - {shout} tiếng kêu; sự la hét, sự hò hét, (từ lóng) chầu khao, la hét, hò hét, reo hò, quát tháo, thét, (từ lóng) khao, thết, la phản đối, la thét buột (một diễn giả) phải thôi nói groenlandia - {Greenland} (địa lý,ddịa chất) đảo băng groningen - {Groningen} grosella - {gooseberry} (thực vật học) cây lý gai, quả lý gai, rượu lý gai ((cũng) gooseberry wine), đi kèm theo một cô gái để giữ gìn; đi kèm theo một cặp nhân tình để giữ gìn groseramente - {grossly} thô tục, tục tĩu, thô bỉ, thô thiển, cực kỳ, hết sức, vô cùng, theo lối bán buôn groseria - {roughness} sự ráp, sự xù xì, sự gồ ghề, sự lởm chởm, sự dữ dội, sự mạnh mẽ; sự động (biển), sự thô lỗ, sự thô bỉ, sự sống sượng, sự lỗ mãng, sự cộc cằn (cử chỉ, lời nói), sự thô bạo, sự tàn tệ (cách đối xử), sự hỗn độn, sự làm chói tai (âm thanh...) - {rudeness} sự khiếm nhã, sự bất lịch sự, sự vô lễ, sự láo xược; sự thô lỗ, trạng thái man rợ, trạng thái dã man, sự mạnh mẽ, sự dữ dội, sự đột ngột grosero - {churl} (sử học) người hạ đẳng, tiện dân, người vô học thức; người thô tục, người lỗ mãng, người cáu kỉnh, người keo cú, người bủn xỉn - {coarse} kém, tồi tàn (đồ ăn...), to cánh, to sợi, không mịn, thô, thô lỗ, lỗ mãng, thô tục, tục tĩu - {rough} ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm, dữ dội, mạnh, hung dữ, bảo tố, động (biển); xấu (thời tiết), thô, chưa gọt giũa, chưa trau chuốt, thô lỗ, sống sượng, lỗ mãng, thô bạo, cộc cằn, gian khổ, gay go, nhọc nhằn, nặng nề, nháp, phác, phỏng, gần đúng, ầm ĩ, hỗn độn, chói tai (âm thanh, giọng nói...), nói gay gắt với ai, bị ngược đâi, bị đối xử thô bạo, gặp lúc khó khăn gian khổ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi mắng, xỉ vả ai, đẩy ai vào một tình trạng khó khăn, dữ, thô bạo, lỗ mãng, miền đất gồ ghề, đinh chìa (đóng vào móng ngựa cho khỏi trượt), trạng thái nguyên, trạng thái thô, trạng thái chưa gọt giũa, thằng du côn, quâng đời gian truân; cảnh gian truân, hoàn cảnh khó khăn, cái chung, cái đại thể, cái đại khái, (thể dục,thể thao) sân bâi gồ ghề (sân đánh gôn), kiên nhẫn chịu đựng được gian khổ, làm dựng ngược, vuốt ngược (lông, tóc...), đóng đinh chìa vào (móng ngựa) cho khỏi trượt, phác thảo, vẽ phác, dạy (ngựa), đẽo sơ qua (vật gì), lên dây sơ qua (đàn pianô), sống cho qua ngày đoạn tháng, thiếu thốn đủ mọi thứ, chọc tức ai, làm ai phát cáu - {roughly} ráp, xù xì, gồ ghề, không bằng phẳng, bờm xờm, lởm chởm, dữ dội, mạnh mẽ, thô lỗ, thô bạo, sống sượng, lỗ mãng, cộc cằn, đại thể, đại khái, phỏng chừng, phác, nháp, hỗn độn, chói tai - {rudely} vô lễ; bất lịch sự, thô sơ, thô bạo; sống sượng; đột ngột - {ruffian} đứa côn đồ, tên vô lại, tên lưu manh - {unsubtle} không xảo quyệt, ngờ nghệch, không khôn khéo, vụng về, không tế nhị, thô lỗ grosería - {coarseness} sự thô, tính thô lỗ, tính lỗ mãng, tính thô tục, tính tục tĩu - {grossness} tính thô bạo, tính trắng trợn; tính hiển nhiên (bất công, sai lầm...), tính thô tục, tính tục tĩu (lời nói...), tính thô bỉ, tính thô thiển grotesco - {grotesque} lố bịch, kỳ cục, bức tranh kỳ cục, bức tượng kỳ cục grueso - {bold} dũng cảm, táo bạo, cả gan, trơ trẽn, trơ tráo, liều lĩnh, rõ, rõ nét, dốc ngược, dốc đứng, mặt dày, mày dạn, trơ tráo như gáo múc dầu, đánh liều, đánh bạo (làm việc gì), (xem) face - {corpulent} to béo, béo tốt - {fat} được vỗ béo (để giết thịt), béo, mập, béo phì, mũm mĩm, béo, đậm nét (chữ in), béo, có dầu, có mỡ, béo (than), dính, nhờn (chất đất...), màu mỡ, tốt, béo bở, có lợi, có lãi, đầy áp, chậm chạp, trì độn, để lại nhiều tiền, (từ lóng) sự đen đủi, sự không may chút nào, (từ lóng) nhiều gớm ((thường), (mỉa mai)), rất ít, cóc khô - {thick} dày, to, mập, đặc, sền sệt, dày đặc, rậm, rậm rạp, ngu đần, đần độn, không rõ, lè nhè, thân, thân thiết, quán nhiều, thái quá, đầy, có nhiều, ca ngợi hết lời, tán dương hết lời, dày, dày đặc, khó, cứng; mệt nhọc, khó khăn, nặng nề, chỗ mập nhất, chỗ dày nhất, chính giữa, chỗ dày nhất, chỗ tập trung nhất, chỗ hoạt động nhất, trong mọi hoàn cảnh dễ dàng cũng như gay go; trong bất cứ điều kiện nào; kiên cường, mạo hiểm vì người nào grumo - {clot} cục, khối, hòn (do chất lỏng hay chất đặc kết lại), (y học) cục nghẽn, (từ lóng) người ngốc nghếch đần độn, đóng cục, dón lại, làm đóng cục, làm dón, làm dính bết lại với nhau, điều thậm vô lý grumoso - {clotted} ngưng đọng lại grupo - {bevy} nhóm, đoàn, bầy (đàn bà, con gái); đàn (chim) - {collection} sự tập họp, sự tụ họp, sự thu, sự lượm, sự góp nhặt, sự sưu tầm; tập sưu tầm, sự quyên góp, (số nhiều) kỳ thi học kỳ (ở Ôc,phớt và các trường đại học khác) - {heap} đống, (thông tục) rất nhiều, (số nhiều dùng như phó từ) nhiều, lắm, điếng người, sửng sốt, rụng rời, mất vía, ((thường) + up) xếp thành đống, chất đống, để đầy, chất đầy; cho nhiều - {set} bộ, (toán học) tập hợp, (thể dục,thể thao) ván, xéc (quần vợt...), bọn, đám, đoàn, lũ, giới, cành chiết, cành giăm; quả mới đậu, (thơ ca) chiều tà, lúc mặt trời lặn, chiều hướng, khuynh hướng, hình thể, dáng dấp, kiểu cách, lớp vữa ngoài (của tường), cột gỗ chống hâm (mỏ than), lứa trứng, tảng đá (để lát đường), (kỹ thuật) máy; nhóm máy; thiết bị, (sân khấu) cảnh dựng, máy thu thanh ((cũng) radio set wireless set); máy truyền hình ((cũng) television set), để, đặt, bố trí, để, đặt lại cho đúng, gieo, trồng, sắp, dọn, bày (bàn ăn), mài, giũa, màu đục, nắn, nối, buộc, đóng; dựng, đặt (niềm tin); định, quyết định, sửa, uốn (tóc), cho hoạt động, bắt làm, ốp (ai) làm (việc gì); giao việc; xắn tay áo bắt đầu (làm việc), nêu, giao, đặt, phổ nhạc, gắn, dát, nạm (lên bề mặt), kết lị, se lại, đặc lại; ổn định (tính tình...), lặn, chảy (dòng nước), bày tỏ (ý kiến dư luận), vừa vặn (quần áo), định điểm được thua, ấp (gà), so sánh, đối chiếu, làm cho chống lại với, làm cho thù địch với, dành riêng ra, để dành, bãi, bãi bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ, xông vào, lăn xả vào, vặn chậm lại (kim đồng hồ), ngăn cản, cản trở bước tiến của, để dành, đặt xuống, để xuống, ghi lại, chép lại, cho là, đánh giá là, giải thích là; gán cho, công bố, đưa ra, đề ra, nêu ra, trình bày, lên đường, giúp đẩy mạnh lên, bắt đầu, trở thành cái mốt, trở thành thị hiếu, đã ăn vào, đã ăn sâu vào, thổi vào bờ (gió); dâng lên (thuỷ triều), làm nổi sắc đẹp, làm tăng lên, làm nổi bật lên; làm ai bật cười, làm cho ai bắt đầu nói đến một đề tài thích thú, bắt đầu lên đường, khích, xúi, tấn công, tô điểm, sắp đặt, trưng bày, phô trương, phô bày, bày tỏ, trình bày, bắt đầu lên đường, bắt đầu lao vào (cuộc tranh luận, cuộc đấu tranh), yết lên, nêu lên, dựng lên, giương lên, đưa ra (một thuyết); bắt đầu (một nghề); mở (trường học), thành lập (một uỷ ban, một tổ chức), gây dựng, cung cấp đầy đủ, bắt đầu (kêu la, phản đối), bình phục, tập tành cho nở nang, (thông tục) làm ra vẻ, (xem) defiance, làm cho ai yên tâm, làm cho ai đỡ ngượng, thả, trả lại tự do, chế giễu, coi thường, bắt đầu phá, bắt đầu chặt, đánh giá cao, quyết tâm làm việc gì, vẻ mặt cương quyết, quyết tâm, ký một văn kiện, khởi công làm việc gì, liều một keo, đỡ ai đứng dậy, (nghĩa bóng) dẫn dắt ai, kèm cặp ai, phát động (phong trào), (xem) pace, làm cho mâu thuẫn với nhau; làm cho cãi nhau, (xem) price, sắp đặt lại cho ngăn nắp, sửa sang lại cho chỉnh tề, (xem) shoulder, (xem) edge, (xem) fire, đấu trí với ai, cố gắng giải quyết một vấn đề, nghiêm nghị, nghiêm trang, cố định, chầm chậm, bất động, đã định, cố ý, nhất định, kiên quyết, không thay đổi, đã sửa soạn trước, sẵn sàng, đẹp grupo de interés - {newsgroup} nhóm thông tin, nhóm thảo luận grupo de presión - {lobby} hành lang, hành lang ở nghị viện, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhóm người hoạt động ở hành lang (nghị viện), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vận động ở hành lang (đưa ra hoặc thông qua một đạo luật ở nghị viện), hay lui tới hành lang nghị viện; tranh thủ lá phiếu của nghị sĩ gruta - {cave} (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) chú ý - {grotto} hang động gruñido - {growl} tiếng gầm, tiếng gầm gừ, tiếng càu nhàu, tiếng lẩm bẩm (giận dữ), tiếng làu bàu, gầm, gầm gừ, rền (thú vật, sấm), (+ at) càu nhàu, lẩm bẩm, làu bàu - {grunt} tiếng kêu ủn ỉn, tiếng càu nhàu, tiếng cằn nhằn, tiếng lẩm bẩm, ủn ỉn (lợn...), càu nhàu, cằn nhằn, lẩm bẩm - {snarl} tiếng gầm gừ (chó), tiếng càu nhàu, tiếng cằn nhằn, gầm gừ (chó), càu nhàu, cằn nhằn, chỗ thắt nút, cái nút; chỗ nối, tình trạng lộn xộn; sự rối beng; mớ bòng bong, tình trạng xe cộ ùn lại, sức tắc nghẽn giao thông, làm rối, làm xoắn (chỉ), chạm bằng cái đột, rối beng, rối mù gruñón - {grouch} tính bẳn, tính cáu kỉnh, tính gắt gỏng, người hay dỗi; người bẳn tính, người hay càu nhàu gắt gỏng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) gắt gỏng, càu nhàu, cằn nhằn - {grumpy} gắt gỏng; cục cằn gráfica - {graph} đồ thị, (toán học) mạch, vẽ đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị, máy in thạch, in thạch gráficamente - {graphically} bằng đồ thị, sinh động gráfico - {chart} (hàng hải) bản đồ đi biển, hải đồ, bản đồ, đồ thị, biểu đồ, vẽ hải đồ; ghi vào hải đồ, vẽ đồ thị, lập biểu đồ - {graphic} (thuộc) đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị, sinh động, (nghệ thuật) tạo hình, (ngôn ngữ học) (thuộc) chữ viết; (thuộc) hình chữ - {graphical} (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) graphic gránulo - {granule} hột nhỏ grúa - {crane} (động vật học) con sếu, (kỹ thuật) cần trục, xiphông, (ngành đường sắt) vòi lấy nước ((cũng) water crane), nâng (trục, bốc, cất) (hàng) bằng cần trục, vươn, nghển, vươn cổ, nghển cổ, (crane at) chùn lại, chùn bước, dừng lại - {derrick} cần trục, cần cẩu, giàn giếng dầu guadar - {mow} đống, đụn (rơm, rạ, cỏ khô); cót, cây (thóc), nơi để rơm rạ, cái bĩu môi, cái nhăn mặt, bĩu môi, nhăn mặt, cắt, gặt (bằng liềm, hái), cắt (cỏ), (nghĩa bóng) hạ xuống như rạ, tàn sát, làm chết như rạ (bệnh dịch...) guadaña - {scythe} cái hái hớt cỏ, cái phồ, cắt (cỏ) bằng phồ guam - {Guam} guano - {guano} bón bằng phân chim guantazo - {slap} cái vỗ, cái đập (bằng bàn tay), vỗ, phát, vả, phê bình, quở trách, bất thình lình; trúng - {slap in the face} guante - {glove} bao tay, tất tay, găng, rất thân với; cộng tác với; ăn cánh với, tranh luận (đấu tranh) với ai; đối xử thẳng tay với ai, vừa như in, nhận lời thách thức, thách thức, mang bao tay vào, đeo găng vào - {mitten} găng tay hở ngón, (số nhiều) (từ lóng) găng đấu quyền Anh, (từ lóng) sự đón tiếp lạnh nhạt, (từ lóng) bị đuổi ra khỏi chỗ làm, bỏ rơi ai (nói về người yêu) guantelete - {gauntlet} (sử học) bao tay sắt, găng sắt (đeo khi chiến đấu), bao tay dài, găng dài (để lái xe, đánh kiếm), thách đấu, nhận đấu, nhận lời thách, chịu hình phạt chạy giữa hai hàng người liên tiếp đánh mình khi mình chạy qua, bị phê bình rất nghiêm khắc guapo - {pretty} xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp, hay hay, thú vị, đẹp mắt, đẹp, hay, cừ, tốt...,(mỉa mai) hay gớm, hay ho gớm, (từ cổ,nghĩa cổ) lớn, kha khá, (từ cổ,nghĩa cổ) dũng cảm, gan dạ; cường tráng, mạnh mẽ, my pretty con nhỏ của tôi, bé xinh của mẹ, (số nhiều) đồ xinh xắn, đồ trang hoàng xinh xinh, khá, kha khá, hầu như, gần như guarda - {garde} - {guard} (thể dục,thể thao) sự thủ thế, sự giữ miếng (đấu gươm, quyền Anh...), sự đề phòng, cái chắn, (quân sự) sự thay phiên gác; lính gác; đội canh gác, người bảo vệ; (số nhiều) cận vệ, vệ binh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lính canh trại giam; đội lính canh trại giam, (quân sự) đội quân, (ngành đường sắt) trưởng tàu, bảo vệ; gác, canh giữ, (+ against) đề phòng, phòng, giữ gìn, (kỹ thuật) che, chắn (máy, dây curoa, bánh răng...) - {guarders} - {watcher} người thức canh, người canh đêm, người rình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người quan sát theo dõi (tình hình) guardaagujas - {shunter} người bẻ ghi (ở đường sắt trong mỏ), đầu tàu để chuyển đường, bộ rẽ nhánh (đường dây điện thoại) guardabarrera - {gatekeeper} guardabarros - {mudguard} cái chắn bùn guardabosque - {forester} cán bộ lâm nghiệp; nhân viên quản lý rừng, người sống ở rừng, chim rừng, thú rừng - {gamekeeper} người canh rừng không cho săn trộm th guardabosques - {ranger} người hay đi lang thang, người bảo vệ rừng, nhân viên lân nghiệp, người gác công viên của nhà vua, (quân sự), (số nhiều) kỵ binh nhẹ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) biệt kích; đội biệt động, nữ hướng đạo sinh lớn guardaespaldas - {bodyguard} người hoặc nhóm người có nhiệm vụ bảo vệ một nhân vật quan trọng; vệ sĩ; đội bảo vệ guardagujas - {switchman} (ngành đường sắt) người bẻ ghi guardapolvo - {rompers} quần yếm (của trẻ con) guardar - {guard} (thể dục,thể thao) sự thủ thế, sự giữ miếng (đấu gươm, quyền Anh...), sự đề phòng, cái chắn, (quân sự) sự thay phiên gác; lính gác; đội canh gác, người bảo vệ; (số nhiều) cận vệ, vệ binh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lính canh trại giam; đội lính canh trại giam, (quân sự) đội quân, (ngành đường sắt) trưởng tàu, bảo vệ; gác, canh giữ, (+ against) đề phòng, phòng, giữ gìn, (kỹ thuật) che, chắn (máy, dây curoa, bánh răng...) - {watch} đồng hồ quả quít; đồng hồ đeo tay, sự canh gác, sự canh phòng, người canh gác, người canh phòng; người gác, người trực, tuần canh, phiên canh, phiên gác, (hàng hải) tổ trực (trên tàu thuỷ), (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thức đêm; buổi thức đêm, canh phòng, canh gác, thấp thỏm chờ; cảnh giác chờ đón, thức canh, gác đêm, (từ hiếm,nghĩa hiếm) thức, thức đêm, canh gác; trông nom, rình, theo dõi, nhìn xem, quan sát, để ý xem, chờ, nhìn theo, theo dõi, chờ, rình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quan sát, để ý xem, chú ý, để ý, coi chừng, trông nom, canh gác, bắt ai phải vào khuôn phép, bắt ai phải phục tùng, đi thận trọng (cho khỏi ngã), giữ gìn, thận trọng (cho khỏi sai lầm, cho khỏi bị thua thiệt), (xem) pot guardarropa - {cloakroom} phòng giữ áo mũ, (anh) phòng vệ sinh guardavía - {signalman} số nhiều signalmen, người điều khiển tín hiệu trên một đường xe lửa; người đánh tín hiệu guardería - {kindergarten} lớp mẫu giáo, vườn trẻ - {nursery} phòng dành riêng cho tre bú, nhà trẻ, ao nuôi cá, vườn ương, (nghĩa bóng) nơi đào tạo, nơi nuôi dưỡng (nghệ sĩ...) guardia - {policeman} officer) /pə'li:s'ɔfisə/, cảnh sát, công an guardiamarina - {midshipman} chuẩn uý hải quân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh trường hải quân guardián - {guardian} người bảo vệ, (pháp lý) người giám hộ (tài sản...) - {keeper} người giữ, người gác, người bảo quản, người bảo tồn (viện bảo tàng, thư viện...), người trông nom người điên, người quản lý, người chủ (quán...), người coi khu rừng cấm săn bắn, nhẫn giữ (đeo để giữ cho chiếc nhẫn khác thường là nhẫn cưới, khỏi tuột), (kỹ thuật) đai ốc hãm guarida - {haven} bến tàu, cảng, (nghĩa bóng) nơi trú, nơi ẩn náu guarnición - {garnish} (như) garnishing, (nghĩa bóng) nét hoa mỹ (văn), bày biện hoa lá (lên món ăn), trang hoàng, tô điểm, (pháp lý) gọi đến hầu toà - {garrison} (quân sự) đơn vị đồn trú (tại một thành phố hoặc một đồn bót), đóng quân; bố trí lực lượng đồn trú (ở nơi nào) guasón - {joker} người thích thú đùa; người hay pha trò, (từ lóng) anh chàng, cu cậu, gã, thằng cha, quân bài J, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điều khoản mánh khoé (có thể hiểu nhiều cách, lồng vào một văn kiện để dễ đưa người ta vào tròng), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điều khó khăn ngầm, điều khó khăn không người tới guata - {batting} (thể dục,thể thao) sự đánh (bóng...) bằng gậy, sự nháy mắt, mền bông (để làm chăn...) - {wadding} sự chèn; bông nỉ để chèn, sự lót; bông nỉ để lót guatemala - {Guatemala} guatemalteco - {Guatemalan} guayaba - {guava} (thực vật học) cây ổi, quả ổi gubernamental - {governmental} (thuộc) chính phủ, (thuộc) chính quyền guerra - {war} chiến tranh, đấu tranh, (định ngữ) chiến tranh, (+ down) lấy chiến tranh để khuất phục, (nghĩa bóng) đấu tranh, chống lại, đối chọi, mâu thuẫn, (từ cổ,nghĩa cổ) (+ against, with) đánh nhau, gây chiến, xung đột guerrero - {warrior} quân nhân, chiến sĩ; (thơ ca) chính phủ guerrilla - {guerrilla} du kích, quân du kích, chiến tranh du kích ((cũng) guerilla war) gueto - {ghetto} (sử học) khu người Do thái (ở trong một thành phố), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu người da đen (ở trong một thành phố) guia - {guidance} sự chỉ đạo, sự hướng dẫn; sự dìu dắt - {guide} người chỉ dẫn; người chỉ đường, người hướng dẫn (cho khách du lịch), bài học, điều chỉ dẫn, điều tốt, điều hay (cần noi theo), sách chỉ dẫn, sách chỉ nam, cọc hướng dẫn; biển chỉ đường, thiết bị dẫn đường, thanh dẫn, quân thám báo, tàu hướng dẫn (cho cả đội tàu), dẫn đường, chỉ đường, dắt, dẫn, hướng dẫn; chỉ đạo - {instruction} sự dạy, kiến thức truyền cho, tài liệu cung cấp cho, (số nhiều) chỉ thị, lời chỉ dẫn guiador - {headman} thủ lĩnh, người cầm đầu; tù trưởng, tộc trưởng, thợ cả, đốc công - {headmen} - {leader} lânh tụ, người lânh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo, luật sư chính (trong một vụ kiện), bài báo chính, bài xã luận lớn, con ngựa đầu đàn, con ngựa dẫn đầu trong cỗ ngựa (buộc vào xe), (ngành in) hàng dấu chấm (để dẫn người đọc) sang trang (sang cột), (ngành mỏ) mạch nhánh (dẫn đến mạch mỏ chính), mầm chính (nhú lên mạnh nhất ở cành, ở thân cây), (giải phẫu) dây gân, (raddiô) tin quan trọng nhất (trong bản tin cuối cùng), (điện học) vật dẫn; dây dẫn, (âm nhạc) nhạc trưởng; người điều khiển dàn nhạc, người điều khiển ban đồng ca; người lãnh xướng, (thương nghiệp) hàng bán rẻ để quảng cáo - {manager} người quản lý, quản đốc, giám đốc; người trông nom; người nội trợ - {scoutmaster} huynh trưởng hướng đạo sinh; người lãnh đạo một đoàn hướng đạo sinh guiar - {lead} chì, (hàng hải) dây dọi dò sâu, máy dò sâu, (ngành in) thanh cỡ, than chì (dùng làm bút chì), (số nhiều) tấm chì lợp nhà; mái lợp tấm chì, đạn chì, (từ lóng) cáo ốm, giả vờ ốm để trốn việc, buộc chì; đổ chì; bọc chì; lợp chì, (ngành in) đặt thành cỡ[li:d], sự lânh đạo; sự hướng dẫn, sự chỉ dẫn; sự dẫn đầu, vị trí đứng đầu, (sân khấu) vai chính; người đóng vai chính, dây dắt (chó), (đánh bài) quyền đánh đầu tiên, máng dẫn nước (đến cối xay lúa), (điện học) dây dẫn chính, (điện học) sự sớm (pha), (kỹ thuật) bước (răng ren), lânh đạo, lânh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt, chỉ huy, đứng đầu, đưa đến, dẫn đến, trải qua, kéo dài (cuộc sống...), làm cho, khiến cho, (đánh bài) đánh trước tiên, hướng (ai) trả lời theo ý muốn bằng những câu hỏi khôn ngoan, chỉ huy, dẫn đường, hướng dẫn, (đánh bài) đánh đầu tiên, đưa đi trệch, dẫn lạc đường; đưa vào con đường lầm lạc, khiến cho đi theo một cách không suy nghĩ; dẫn đi, đưa vào, dẫn vào, dẫn đến, bắt đầu (câu chuyện, cuộc khiêu vũ...), đưa đến, dẫn đến, hướng câu chuyện về (một vấn đề), chuẩn bị cho (một cái gì), không đưa đến đâu, không đem lại kết quả gì, dắt mũi ai, bắt ai phải làm theo ý mình, (xem) dog, làm tình làm tội ai rồi mới cho một cái gì, mở đầu vũ hội, (nghĩa bóng) đi đầu, đi tiên phong, đi đầu, đi tiên phong, làm lễ cưới ai, cưới ai làm v - {manage} quản lý, trông nom, chế ngự, kiềm chế; điều khiển, sai khiến, dạy dỗ, dạy bảo, thoát khỏi, gỡ khỏi; xoay xở được, giải quyết được, dùng, sử dụng, đạt kết quả, đạt mục đích, xoay sở được, tìm được cách guijarro - {cobble} stone) /'kɔblstoun/, sỏi, cuội (để rải đường) ((cũng) cobble stone), (số nhiều) than cục - {cobblestone} - {pebble} đá cuội, sỏi, thạch anh (để làm thấu kính...); thấu kính bằng thạch anh, mã não trong guijo - {pebble} đá cuội, sỏi, thạch anh (để làm thấu kính...); thấu kính bằng thạch anh, mã não trong guillotina - {guillotine} máy chém, máy xén (giấy...), (y học) dao cắt hạch hạnh, phương pháp xén giờ (đối phó với sự trì hoãn việc thông qua một đạo luật bằng cách định giờ thông qua từng phần), chém đầu, xén (giấy...) guinchar - {perforate} khoan, xoi, khoét, đục lỗ, đục thủng, xoi lỗ răng cưa, xoi lỗ châm kim (vào giấy để dễ xé), (+ into, through) xuyên vào, xuyên qua - {pierce} đâm, chọc, chích, xuyên (bằng gai, bằng ghim...), khoét lỗ, khui lỗ (thùng rượu...); xỏ lỗ (tai...), chọc thủng, xông qua, xuyên qua, (nghĩa bóng) xuyên thấu, xoi mói (cái nhìn...), làm buốt thấu (rét...); làm nhức buốt, làm nhức nhối (đau...); làm nhức óc (tiếng thét...), (+ through, into) xuyên qua, chọc qua, xuyên vào, chọc vào guindaleza - {hawser} (hàng hải) dây cáp guinea - {guinea} đồng ghinê (tiền vàng của nước Anh xưa, giá trị tương đương 21 silinh) guinga - {gingham} vải bông kẻ, (thông tục) cái ô guirnalda - {garland} vòng hoa, sự chiếu thẳng; sự giật giải đầu; giải thưởng, (từ cổ,nghĩa cổ) hợp tuyển (thơ, văn), trang trí bằng vòng hoa; đội vòng hoa, dùng làm vòng hoa - {wreath} vòng hoa; vòng hoa tang, luồng (khói) cuồn cuộn; đám (mây) cuồn cuộn, (thơ ca) vòng người xem, vòng người nhảy múa guisa - {wise} khôn, khôn ngoan, có kinh nghiệm, từng tri, hiểu biết, lịch duyệt, thông thạo, uyên bác, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) láu, ma lanh, tài xoay, (xem) put, (xem) ignorance, khôn ra thì chậm mất rồi, (+ up) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bạo dạn hn, mạnh dạn hn, tỉnh ngộ, biết lầm, khôn ra hn, (từ cổ,nghĩa cổ) cách, lối guisante - {pea} (thực vật học) đậu Hà,lan; đậu, (xem) like guisantes - {peas} guisar * ngoại động từ - nướng, rán, chuẩn bị thức ăn guisar al gratén - {scallop} (động vật học) con điệp, nồi vỏ sò bát vỏ sò (vỏ sò to để nấu và đựng đồ ăn), cái chảo nhỏ, (số nhiều) vật trang trí kiểu vỏ sò, nấu (thức ăn) trong vỏ sò, trang trí bằng vật kiểu vỏ sò guiso - {stew} (từ cổ,nghĩa cổ) nhà thổ ((thường) the stews), ao thả cá, bể thả cá (để giữ cho tươi), bể nuôi trai, món thịt hầm, (thông tục) sự lo âu, sự bối rối, hầm, ninh (thịt...), (từ lóng) học gạo, (nghĩa bóng) nong ngột ngạt, để mặc kệ xác ai guitarrista - {guitarist} người chơi đàn ghita guión - {hyphen} dấu nối, quâng ngắt (giữa hai âm, khi nói), gạch dấu nối (trong từ ghép); nối (hai từ) bằng dấu nối - {scenario} si'nɑ:riouz/, truyện phim, cốt kịch, kịch bản gurú - {guru} (Tech) bậc thầy gusano - {worm} (động vật học) giun; sâu, trùng, (kỹ thuật) đường ren (của vít), (nghĩa bóng) người không đáng kể, người đáng khinh, đồ giun dế, hôm nay tôi không được khoẻ, con giun xéo lắm cũng quằn, sự cắn rứt của lương tâm, bò, (nghĩa bóng) chui vào, luồn vào, lẻn vào, tẩy giun sán cho, bắt sâu, trừ sâu (ở luống rau...), bò vào; lần vào, chui vào, luồn qua ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (kỹ thuật) ren (một vít), (nghĩa bóng) moi gusano de seda - {silkworm} (động vật học) con tằm gustar - {please} làm vui lòng, làm hài lòng, làm vừa lòng, làm vừa ý; làm thích, làm vui, thích, muốn, mong ông (bà...) làm ơn (ngụ ý lễ phép, tôn kính),(mỉa mai) anh thử nghĩ mà xem, anh thử tưởng tượng xem, lạy Chúa, (xem) pig, mong ngài vui lòng cho, mong ngài hạ cố cho, ngài rủ lòng cho gusto - {taste} vị, vị giác, sự nếm; sự nếm mùi, sự thưởng thức, sự trải qua, sự hưởng, một chút (đồ ăn), sở thích, thị hiếu, khiếu thẩm mỹ, nếm, nếm mùi, thưởng thức, hưởng, ăn uống ít, ăn uống qua loa, nhấm nháp, có vị, (nghĩa bóng) nếm mùi, biết mùi, hưởng, trải qua gustoso * tính từ - ngon, hài lòng, thích thú = lo haré gustoso + : tôi rất hài lòng việc làm đó gutural - {guttural} (thuộc) yết hầu, (ngôn ngữ học) âm yết hầu - {throaty} ở cổ, khàn khàn (giọng) guía - {leader} lânh tụ, người lânh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo, luật sư chính (trong một vụ kiện), bài báo chính, bài xã luận lớn, con ngựa đầu đàn, con ngựa dẫn đầu trong cỗ ngựa (buộc vào xe), (ngành in) hàng dấu chấm (để dẫn người đọc) sang trang (sang cột), (ngành mỏ) mạch nhánh (dẫn đến mạch mỏ chính), mầm chính (nhú lên mạnh nhất ở cành, ở thân cây), (giải phẫu) dây gân, (raddiô) tin quan trọng nhất (trong bản tin cuối cùng), (điện học) vật dẫn; dây dẫn, (âm nhạc) nhạc trưởng; người điều khiển dàn nhạc, người điều khiển ban đồng ca; người lãnh xướng, (thương nghiệp) hàng bán rẻ để quảng cáo guía del producto - {product guide} guía del usuario - {owner's guide} - {user's guide} guía didáctica - {tutorial} (pháp lý) (thuộc) sự giám hộ, (thuộc) thầy dạy kèm, (thuộc) trợ lý học tập gámba - {prawn} (động vật học) tôm panđan, câu tôm gángster - {gangster} kẻ cướp, găngxtơ gárgola - {gargoyle} miệng máng xối (hình đầu thú hoặc đầu người, theo kiểu kiến trúc gôtíc) géiser - {geyser} (địa lý,ddịa chất) mạch nước phun, thùng đun nước nóng (bằng điện, bằng hơi) género - {gender} (ngôn ngữ học) giống, (thơ ca) (như) engender - {genre} loại, thể loại - {genus} (sinh vật học) phái, giống, loại géneros - {goods} của cải, động sản, hàng hoá, hàng, hàng hoá chở (trên xe lửa), (xem) deliver,(đùa cợt) một món khá xinh génesis - {genesis} căn nguyên, nguồn gốc, sự hình thành, (tôn giáo) (Genesis) cuốn " Chúa sáng tạo ra thế giới" (quyển đầu của kinh Cựu ước) génova - {Genoa} góndola - {gondola} thuyền đáy bằng (để dạo chơi ở những sông đào trong thành phố Vơ,ni,dơ), giỏ khí cầu gótico - {Gothic} (thuộc) Gô,tích, theo kiến trúc gôtic, theo kiểu chữ gôtic, dã man; thô lỗ, cục cằn, người Gô,tích, tiếng Gô,tích, lối kiến trúc gôtic (vòm có đầu nhọn), (ngành in) chữ gôtic güeldres - {Guelderland} - {Guelders} haba - {bean} đậu, hột (cà phê), (từ lóng) cái đầu, (từ lóng) tiền đồng, hăng hái, sôi nổi, phấn chấn, (tục ngữ) nhân vô thập toàn, người ta ai mà chẳng có khuyết điểm, (thông tục) bị trừng phạt, bị mắng mỏ, bị đánh đập, (từ lóng) trừng phạt ai, mắng mỏ ai, hết sức nhanh, mở hết tốc độ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toàn những vật mọn; toàn những chuyện lặt vặt không đáng kể, láu, biết xoay xở, (từ lóng) bạn thân, bạn tri kỷ, (xem) spill haber - {credit} sự tin, lòng tin, danh tiếng; danh vọng, uy tín, nguồn vẻ vang; sự vẻ vang, thế lực, ảnh hưởng, công trạng, sự cho nợ, sự cho chịu, (tài chính) tiền gửi ngân hàng, (kế toán) bên có, ghi vào bên có của ai (một món tiền...), công nhận ai có (công trạng, đức tính gì), tin, công nhận, cho là, (kế toán) vào sổ bên có - {have} có, (+ from) nhận được, biết được, ăn; uống; hút, hưởng; bị, cho phép; muốn (ai làm gì), biết, hiểu; nhớ, (+ to) phải, có bổn phận phải, bắt buộc phải, nói, cho là, chủ trương; tin chắc là, thắng, thắng thế, tóm, nắm, nắm chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), sai khiến, nhờ, bảo, bắt (ai làm gì...), (từ lóng) bịp, lừa bịp, tấn công, công kích, coa mặc, vẫn mặc (quần áo...); có đội, vẫn đội (mũ...), gọi lên, triệu lên, mời lên, bắt, đưa ra toà, (xem) better, (như) had better, ngừng lại, giải quyết một cuộc tranh cãi (với ai); nói cho ra lý lẽ (với ai), đi nhổ răng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không có thế lợi gì hơn ai, không có chứng cớ gì để buộc tội ai, (từ lóng) thằng cha ấy thế là toi rồi, thằng cha ấy thế là hết thời (lỗi thời) rồi, thằng cha ấy chẳng hòng gì được nữa đâu, the haves and havenots (thông tục) những người giàu và những người nghèo, (từ lóng) sự lừa bịp; hành động lừa bịp habilidad - {ability} năng lực, khả năng (làm việc gì), (số nhiều) tài năng, tài cán, thẩm quyền, (thương nghiệp) khả năng thanh toán được; vốn sẵn có, nguồn vốn (để đáp ứng khi cần thiết) - {capacity} sức chứa, chứa đựng, dung tích, năng lực khả năng; khả năng tiếp thu, khả năng thu nhận, năng suất, tư cách, quyền hạn, (điện học) điện dung, rạp hát chật ních khán giả, đầy ắp, chật ních - {possibility} sự có thể, tình trạng có thể, khả năng habilidoso - {apt} có khuynh hướng hay, dễ, có khả năng, có thể, có năng khiếu; có năng lực, tài, giỏi; nhanh trí, thông minh, thích hợp, đúng - {aptly} thông minh, khéo léo, nhanh trí, thích hợp, thích đáng, đúng - {gifted} có tài, thiên tài, có năng khiếu habilitacion - {ability} năng lực, khả năng (làm việc gì), (số nhiều) tài năng, tài cán, thẩm quyền, (thương nghiệp) khả năng thanh toán được; vốn sẵn có, nguồn vốn (để đáp ứng khi cần thiết) - {aptitude} aptitude for khuynh hướng, năng khiếu; năng lực, khả năng habilitar - {enable} làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì), cho quyền, cho phép (ai) (làm gì) - {habilitate} xuất vốn để khai khác (mỏ...), chuẩn bị cho có đủ tư cách (để nhận một chức vụ gì ở trường đại học Đức) habitable - {habitable} có thể ở được - {inhabitable} có thể ở, có thể cư trú - {livable} có thể ở được, đáng sống; có thể sống được, có thể cùng chung sống với, dễ chung sống với habitacion - {room} buồng, phòng, cả phòng (những người ngồi trong phòng), (số nhiều) căn nhà ở (có nhiều phòng), chỗ, cơ hội, khả năng; duyên cớ, lý do, thay thế vào, ở vào địa vị..., hẹp bằng cái lỗ mũi; không có chỗ nào mà xoay trở, thích không phải trông thấy ai; muốn cho ai đi khuất đi, tôi muốn hắn ta đi cho khuất mắt; tôi muốn không phải trông thấy hắn ta, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có phòng, ở phòng cho thuê (có đủ đồ đạc), ở chung phòng (với ai) - {roomful} phòng (đầy) habitación - {chamber} buồng, phòng; buồng ngủ, (số nhiều) nhà có sẵn đồ đạc cho đàn ông chưa vợ, (số nhiều) phòng luật sư; phòng làm việc của thẩm phán, phòng làm việc của quan toà, (Chamber) phòng, viện, phòng thương mại, hạ nghị viện, khoang (trong máy...); hốc (mắt); ổ đạn (súng lục), chậu đái đêm, cái bô ((cũng) chamber pot), bỏ vào phòng, nhốt vào phòng, (kỹ thuật) khoan rỗng, khoét thành hốc - {room} buồng, phòng, cả phòng (những người ngồi trong phòng), (số nhiều) căn nhà ở (có nhiều phòng), chỗ, cơ hội, khả năng; duyên cớ, lý do, thay thế vào, ở vào địa vị..., hẹp bằng cái lỗ mũi; không có chỗ nào mà xoay trở, thích không phải trông thấy ai; muốn cho ai đi khuất đi, tôi muốn hắn ta đi cho khuất mắt; tôi muốn không phải trông thấy hắn ta, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có phòng, ở phòng cho thuê (có đủ đồ đạc), ở chung phòng (với ai) habitación sencilla - {single room} habitado - {inhabited} có người ở habitante - {inhabitant} người ở, người cư trú, dân cư habitar - {inhabit} ở, sống ở (nơi nào) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) - {live} sống, ở, trú tại, thoát nạn (tàu thuỷ), sống, thực hiện được (trong cuộc sống), kiếm sống bằng, để thời gian làm quên đi, để thời gian làm xoá nhoà, phá tan, làm mất đi bằng thái độ cư xử đứng đắn (thành kiến, lỗi lầm...), ở nơi làm việc; ở ngay trong khu làm việc, sống bằng, sống sót, sống qua được (người ốm), sống ở ngoài nơi làm việc, sống sót, trải qua, sống theo, sống với, sống chung với; chịu đựng, đành chịu (cái gì), sống dè xẻn, (xem) clover, sống hai cuộc đời, đóng hai vai trò khác nhau trong cuộc sống, (xem) fast, sống lần hồi, kiếm ngày nào ăn ngày nấy, sống cực khổ, (xem) high, sống dĩ hoà vi quí, sống đèn nhà ai người ấy ráng, sống mũ ni che tai, sống giản dị và bình lặng, ăn ngon[laiv], sống, hoạt động,(đùa cợt) thực (không phải ở trong tranh hay là đồ chơi), đang cháy đỏ, chưa nổ, chưa cháy, đang quay, có dòng điện chạy qua, tại chỗ, trong lúc sự việc xảy ra, mạnh mẽ, đầy khí lực, nóng hổi, có tính chất thời sự habituacion - {accustoming} - {habituation} habitual - {habitual} thường, thường lệ, quen thuộc, thường dùng, quen thói, thường xuyên, nghiện nặng habitualmente - {habitually} đều đặn, thường xuyên habituar - {acclimate} làm thích nghi khí hậu, làm hợp thuỷ thổ (súc vật, cây cối), (từ hiếm,nghĩa hiếm) thích nghi khí hậu, thích nghi với môi trường - {accustom} làm cho quen, tập cho quen - {get used to} habituarse - {accustom oneself} - {get used} habla - {speech} khả năng nói, năng lực nói, lời nói, lời, cách nói, bài nói, bài diễn văn, ngôn ngữ (của một dân tộc), (từ cổ,nghĩa cổ) tin đồn, lời đồn hablador - {chatty} thích nói chuyện phiếm, thích tán gẫu, hay chuyện trò, (quân sự), (từ lóng) bẩn, tởm, nhếch nhác - {talkative} thích nói, hay nói; lắm điều, ba hoa; bép xép hablar - {speak} nói, nói với, nói chuyện, nói lên, phát biểu, diễn thuyết, đọc diễn văn (ở hội nghị), sủa (chó), nổ (súng), kêu (nhạc khí), giống như thật, trông giống như thật, nói (một thứ tiếng), nói, nói lên, nói rõ, chứng tỏ, (hàng hải) gọi, nói chuyện với (tàu thuỷ... bằng rađiô), ám chỉ (ai), biện hộ cho (ai), là người phát ngôn (của ai), nói rõ, chứng minh cho, nói về, đề cập đến; viết đến, nói to, nói lớn, nói thẳng, nói toạc ý kiến của mình, nói về (điều gì) (với ai), khẳng định (điều gì), nói to hơn, nói thẳng, nói toạc ý kiến của mình, (xem) so, (xem) book, (xem) fair, (xem) volume, nói không cần sách, nhớ mà nói ra - {talk} lời nói, cuộc chuyện trò, cuộc mạn đàm, bài nói chuyện, tin đồn, lời xì xào bàn tán, (số nhiều) (chính trị) cuộc đàm phán, cuộc thương lượng, nói, nói chuyện, chuyện trò, nói nhiều, bép xép; gièm pha; bàn tán, nói, kể, nói về, bàn về, nói quá làm cho, nói đến nỗi, nói về, bàn về, nói ám chỉ, nói bóng gió, nói cạnh, nói chuyện cho hết (thì giờ); nói suốt, nói tiếp, nói mãi, nói dài, nói dứt không ra, nói lại, cãi lại, nói át, nói chặn họng, nói vào, dỗ dành để làm, thuyết phục để làm, bàn kéo dài, tranh luận đến cùng, bàn ra, can ngăn, nói để đừng làm, ngăn ai đừng theo một kế hoạch, dỗ dành, thuyết phục, bàn luận, xét kỹ mọi mặt; nhận định mọi cạnh khía, thuyết phục, dỗ dành, làm thay đổi ý kiến, bàn quanh bàn quẩn không đi đến đâu, (thông tục) chỉnh, xài, phê bình, quở trách, tuyên truyền cho; hết lời ca ngợi, nói để mà nói, nói chẳng mục đích gì, (xem) dozen, (xem) shop, (xem) hat, nói đúng lúc; nói cái đang nói hace - {ago} trước đây, về trước hacedor - {doer} người làm, người thực hiện hacer - {act} hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi, đạo luật, chứng thư, hồi, màn (trong vở kịch), tiết mục (xiếc, ca múa nhạc...), luận án, khoá luận, sắp sửa (làm gì), khi đang hành động, quả tang, (từ lóng) khoe mẽ, nói khoe, đóng vai (kịch, chèo, tuồng, phim), giả vờ, giả đò "đóng kịch" , hành động, cư xử, đối xử, giữ nhiệm vụ, làm công tác, làm, tác động, có tác dụng, có ảnh hưởng, đóng kịch, diễn kịch, thủ vai, (+ upon, on) hành động theo, làm theo, (+ up to) thực hành cho xứng đáng với, hành động cho xứng đáng với - {do} làm, thực hiện, làm, làm cho, gây cho, làm, học (bài...); giải (bài toán); dịch, ((thường) thời hoàn thành & động tính từ quá khứ) làm xong, xong, hết, dọn, thu dọn, sắp xếp, thu xếp ngăn nắp, sửa soạn, nấu, nướng, quay, rán, đóng vai; làm ra vẻ, làm ra bộ, làm mệt lử, làm kiệt sức, đi, qua (một quãng đường), (từ lóng) bịp, lừa bịp, ăn gian, (thông tục) đi thăm, đi tham quan, (từ lóng) chịu (một hạn tù), (từ lóng) cho ăn, đãi, làm, thực hiện, xử sự, hành động, hoạt động, thời hoàn thành làm xong, hoàn thành, chấm dứt, được, ổn, chu toàn, an toàn, hợp, thấy trong người, thấy sức khoẻ (tốt, xấu...); làm ăn xoay sở, (dùng ở câu nghi vấn và câu phủ định), (dùng để nhấn mạnh ý khẳng định, mệnh lệnh), (dùng thay thế cho một động từ khác để tránh nhắc lại), làm lại, làm lại lần nữa, bỏ đi, huỷ bỏ, gạt bỏ, diệt đi, làm mất đi, xử sự, đối xử, chăm nom công việc gia đình cho, lo việc nội trợ cho (ai), khử đi, trừ khử, giết đi; phá huỷ, huỷ hoại đi; làm tiêu ma đi sự nghiệp, làm thất cơ lỡ vận, bắt, tóm cổ (ai); tống (ai) vào tù, rình mò theo dõi (ai), khử (ai), phăng teo (ai), làm mệt lử, làm kiệt sức, bỏ ra (mũ), cởi ra (áo), bỏ (thói quen), mặc (áo) vào, làm lại, bắt đầu lại, (+ with) trát, phết, bọc, gói, bọc, sửa lại (cái mũ, gian phòng...), làm mệt lử, làm kiệt sức, làm sụm lưng, vui lòng, vừa ý với; ổn, được, chịu được, thu xếp được, xoay sở được, bỏ được, bỏ qua được, nhin được, không cần đến, lâm chiến, đánh nhau, giết ai, (từ lóng) làm hết sức mình, giết chết, (từ lóng) bịp, lừa bịp, ăn gian, (từ lóng) phỉnh ai, tâng bốc ai, (xem) brown, được chứ, không ai làm những điều như thế, hay lắm, (từ lóng) trò lừa đảo, trò lừa bịp, (thông tục) chầu, bữa chén, bữa nhậu nhẹt, (số nhiều) phần, (Uc) (từ lóng) sự tiến bộ, sự thành công, (âm nhạc) đô, (viết tắt) của ditto - {make} hình dáng, cấu tạo (của một vật); kiểu (quần áo); tầm vóc, dáng, tư thế (người), sự chế nhạo, (điện học) công tắc, cái ngắt điện, (thông tục) thích làm giàu, đang tăng, đang tiến, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đang tìm người để ăn nằm với, làm, chế tạo, sắp đặt, xếp đặt, dọn, thu dọn, sửa soạn, chuẩn bị, kiếm được, thu, làm, gây ra, làm, thực hiện, thi hành, khiến cho, làm cho, bắt, bắt buộc, phong, bổ nhiệm, lập, tôn, ước lượng, đánh giá, định giá, kết luận, đến; tới; (hàng hải) trông thấy, hoàn thành, đạt được, làm được, đi được, thành, là, bằng, trở thành, trở nên, nghĩ, hiểu, đi, tiến (về phía), lên, xuống (thuỷ triều), làm, ra ý, ra vẻ, sửa soạn, chuẩn bị, (từ cổ,nghĩa cổ) theo đuổi, đeo đuổi, bất lợi, có hại cho, vội vàng ra đi, huỷ hoại, giết, thủ tiêu, khử, lãng phí, phung phí, xoáy, ăn cắp, trở lại một nơi nào..., đi mất, chuồn, cuốn gói, xoáy, ăn cắp, đặt, dựng lên, lập, xác minh, chứng minh, hiểu, giải thích, tìm ra manh mối, nắm được ý nghĩa, đọc được, phân biệt, nhìn thấy, nhận ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) diễn biến, tiến triển, chuyển, nhượng, giao, để lại, sửa lại (cái gì), làm thành, cấu thành, gộp thành, hợp lại, gói ghém, thu vén, lập, dựng, bịa, bịa đặt, hoá trang, thu xếp, dàn xếp, dàn hoà, đền bù, bồi thường, bổ khuyết, bù, bù đắp, (từ lóng) sử dụng, (xem) amends, làm như thể, hành động như thể, (xem) beleive, (xem) bold, (xem) meet, tiếp đãi tự nhiên không khách sáo, (xem) friend, đùa cợt, chế nhạo, giễu, (xem) good, (xem) haste, (xem) hash, (xem) hay, (xem) head, (xem) head, (xem) headway, tự nhiên như ở nhà, không khách sáo, (xem) love, coi thường, coi rẻ, không chú ý đên, không quan tâm đến, (xem) much, (xem) most, (xem) molehill, (xem) makr, (xem) merry, (xem) water, (xem) mar, chuẩn bị sãn sàng, nhường chổ cho, gương buồm, căng buồm, lẩn đi, trốn đi, (xem) shift, (xem) term, chẳng có chuyện gì cũng làm rối lên, (xem) tool, (xem) mind, (xem) time, (xem) war, (xem) water, (xem) way, (xem) way - {perform} làm (công việc...); thực hiện (lời hứa...); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); hoàn thành (nhiệm vụ), biểu diễn, trình bày (kịch, điệu nhảy...); đóng, đóng một vai, biểu diễn hacer al horno - {bake} bỏ lò, nướng bằng lò, nung, làm rám (da mặt, quả cây) (mặt trời); bị rám hacer bucles - {loop} vòng; thòng lọng; cái khâu, cái móc, khuyết áo), đường nhánh, đường vòng (đường xe lửa, đường dây điện báo ((cũng) loop line), (vật lý) bụng (sóng), (điện học) cuộn; mạch, (hàng không) vòng nhào lộn (của máy bay), thắt lại thành vòng; làm thành móc, gài móc, móc lại, (hàng không) nhào lộn hacer cosquillas - {tickle} sự cù, sự làm cho buồn buồn, cảm giác buồn buồn (muốn cười), cù, làm cho cười, làm cho thích thú, mơn trớn, kích thích, cảm thấy ngưa ngứa, cảm thấy buồn buồn hacer erupción - {erupt} phun (núi lửa), nổ ra (chiến tranh...), nhú lên, mọc (răng) hacer implosión - {implode} nổ tung vào trong hacer revivir - {revitalize} đem lại sức sống mới, đưa sức sống mới vào (cái gì); tái sinh hacer tiras - {shred} miếng nhỏ, mảnh vụn, một tí, một chút, một mảnh, cắt thành miếng nhỏ, xé thành mảnh nhỏ hacer un prototipo - {prototype} người đầu tiên; vật đầu tiên; mẫu đầu tiên, nguyên mẫu hacer una copia de seguridad - {back up} hacer una incisión - {incise} rạch, khắc chạm hacer una pausa - {pause} sự tạm nghỉ, sự tạm ngừng, sự ngập ngừng, sự ngắt giọng (trong khi đang nói, đang đọc); chỗ ngắt giọng, chỗ ngắt, (âm nhạc) dấu dãn nhịp, tạm nghỉ, tạm ngừng, chờ đợi; ngập ngừng, (+ upon) ngừng lại hacha - {axe} cái rìu, giải quyết được một vấn đề khó khăn, (thông tục) bị thải hồi, bị đuổi học (học sinh...), bị (bạn...) bỏ rơi, rút lui khỏi công việc; từ bỏ những việc làm không mang lại kết quả gì, (xem) grind, (xem) root, liều cho đến cùng; đâm lao theo lao, chặt bằng rìu, đẽo bằng rìu, (nghĩa bóng) cắt bớt (khoản chi...) hacha de mano - {hatchet} cái rìu nhỏ, (xem) bury, gây xích mích lại; gây chiến tranh lại, khai chiến, cường điệu, nói ngoa, nói phóng đại, đã mất thì cho mất hết; ngã lòng, chán nản hachero - {logger} người tiều phu; người đốn củi, người đốn gỗ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) log,man) hachís - {hasheesh} Hasit (thuốc lá chế bằng lá thuốc non và đọt gai dầu ở Thổ,nhĩ,kỳ, Ân,ddộ...) - {hashish} Hasit (thuốc lá chế bằng lá thuốc non và đọt gai dầu ở Thổ,nhĩ,kỳ, Ân,ddộ...) hacia - {against} chống lại, ngược lại, phản đối, tương phản với, dựa vào, tỳ vào, áp vào, đập vào, phòng, đề phòng, phòng xa, ((thường) over against) đối diện với, (xem) time - {towards} (từ cổ,nghĩa cổ) dễ bảo, dễ dạy, ngoan/tə'wɔ:dz/, về phía, hướng về, vào khoảng, đối với, để, cho, vì hacia arriba - {up} ở trên, lên trên, lên, dậy, đứng lên, đứng dậy, đến, tới ((thường) là một địa điểm quan trọng, hoặc một địa điểm ở phía bắc), hết, hoàn toàn, xong ((cũng) U.P.), cừ, giỏi, thông thạo, (+ động từ) to lên, mạnh lên, lên, đưng đầu với (khó khăn, trở ngại...), đi đi lại lại, lên lên xuống xuống; khắp chốn, khắp ni, mọi chỗ, bận, đang làm, xứng đáng; đủ sức, đủ kh năng, cho đến, đến, phi, có nhiệm vụ phi, có việc gì thế?, lên, ngược lên; ở trên, ngược (gió, dòng nước...), ở cuối, lên (đi về một thành phố lớn hay thủ đô), ngược (đi về hướng bắc), sự lên, sự thăng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đang lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dốc lên, sự thành công, chuyến tàu về (thủ đô); chuyến tàu ngược, (thông tục) đột nhiên đứng dậy; đột nhiên nói; đột nhiên làm, tăng vọt lên (giá c, mức sn xuất...) - {upward} đi lên, hướng lên, lên/' pw d/, lên, hướng lên, đi lên, về phía trên, hn, trên, hn hacia atrás - {backward} về phía sau, giật lùi, chậm tiến, lạc hậu, muộn, chậm trễ, ngần ngại, về phía sau, lùi, ngược hacia casa - {homeward} trở về nhà; trở về tổ quốc, trở về nước hacia el este - {eastward} hướng đông, về phía đông hacia la derecha - {right} điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện, quyền, quyền lợi, (số nhiều) thứ tự, ((thường) số nhiều) thực trạng, bên phải, phía tay phải, (chính trị) (the right) phe hữu, phái hữu, (thể dục,thể thao) cú đánh tay phải (quyền anh), (săn bắn) phát súng bắn phía tay phải, thẳng, (toán học) vuông, tốt, đúng, phải, có lý, phái hữu (đối với trái), thích hợp, cần phải có, ở trong trạng thái (tinh thần hay vật chất) tốt, (xem) side, (nghĩa bóng) là cánh tay phải của ai, đồng ý, được đấy, đồng ý, xin vâng lệnh, thẳng, ngay, chính, đúng, phải, tốt, đúng như ý muốn, đáng, xứng đáng, (trước tính từ hay phó từ) rất, hoàn toàn, (trong một số danh vị, hàm ý tất cả), Đức giám mục, về bên phải, ngay tức thì, ngay ở đây, ngay bây giờ, (như) right away, lấy lại cho ngay, lấy lại cho thẳng (hướng đi của ô tô, tàu thuỷ...), sửa sai, chỉnh đốn lại, uốn nắn lại, bênh vực, lại đứng thẳng lên được; không ngả nghiêng tròng trành (tàu thuỷ) hacia la izquierda - {left} trái; tả, về phía trái, về phía tả, phía trái, phía tả, (chính trị) (Left) phái tả, tay trái, (quân sự) cánh tả, (từ lóng) phải hiểu ngược lại, phải hiểu trái lại hacia popa - {abaft} (hàng hải) ở phía sau bánh lái, gần phía bánh lái, (hàng hải) sau, ở đằng sau, ở phía sau hada - {fairy} (thuộc) tiên, (thuộc) cánh tiên, tưởng tượng, hư cấu, xinh đẹp như tiên, uyển chuyển như tiên, tiên, nàng tiên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đồng dâm nam haitiano - {Haitian} người dân, người sống ở Haiti, chỉ thuộc về haití - {Haiti} halagar - {coax} dỗ, dỗ ngọt, nói ngọt, vỗ về, tán tỉnh halago - {adulation} sự nịnh hót, sự nịnh nọt, sự bợ đỡ - {compliment} lời khen, lời ca tụng, (số nhiều) lời thăm hỏi, lời chúc mừng, (từ cổ,nghĩa cổ) quà tặng, quà biếu, tiền thưởng, câu lời khen, lời chúc lễ Nô,en, lời chúc mừng năm mới..., đáp lại lời thăm hỏi; đáp lại lời chúc tụng, tặng quà lại, khen ngợi, ca ngợi, ca tụng, (từ cổ,nghĩa cổ) tặng biếu halconero - {hawker} người đi săn bằng chim ưng, người nuôi chim ưng, người bán hàng rong halconería - {falconry} nghề nuôi chim ưng; thuật nuôi chim ưng, sự đi săn bằng chim ưng halcón - {falcon} (động vật học) chim ưng, chim cắt - {hawk} (động vật học) diều hâu, chim ưng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) kẻ hiếu chiến, diều hâu ((nghĩa bóng)), kẻ tham tàn, dốt đặc không biết gì hết, săn bằng chim ưng, (+ at) vồ, chụp (như chim ưng vồ mồi); bắt sâu (chim), vồ, chụp (mồi), bán (hàng) rong, (nghĩa bóng) tung (tin), tuyên truyền, sự đằng hắng, tiếng đằng hắng, đằng hắng, (+ up) đằng hắng để làm bật (những cái vướng ở cổ), cái bàn xoa (của thợ nề) hall - {hall} phòng lớn, đại sảnh (trong các lâu đài), lâu đài (của địa chủ), phòng họp lớn, hội trường (để hội họp, hoà nhạc...), toà (thị chính, toà án...), trụ sở lớn (các nghiệp đoàn...), phòng ăn lớn (ở các trường học); bữa ăn ở phòng ăn lớn (ở các trường học); bữa ăn ở phòng ăn lớn, nhà ở (của học sinh và cán bộ trường đại học Anh); phòng lên lớp, phòng đợi, hành lang ở cửa vào (của một toà nhà lớn) hallar - {find} sự tìm thấy (chồn, cáo, mỏ, vàng...), vật tìm thấy, thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được, nhận, nhận được, được, nhận thấy, xét thấy, thấy, thấy có (thời gian, can đảm...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tới, đạt tới, trúng, cung cấp, (pháp lý) xác minh và tuyên bố (tội, tội giết người...), khám phá ra, tìm ra, phát minh ra, giải (một vấn đề), hỏi về, tìm hiểu về, lợi dụng, đi đứng được, (nghĩa bóng) tự lực được, (xem) bill, thấy được sở trường năng khiếu của mình, tự cung cấp cho mình hallarse - {be found} - {be located} - {find oneself} hallazgo - {finding} sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh, vật tìm thấy; điều khám phá, tài liệu phát hiện; vật bắt được, (pháp lý) sự tuyên án, (số nhiều) đồ nghề và nguyên liệu của thợ thủ công halo - {licence} cho phép; cấp giấy phép, cấp môn bài, cấp đăng ký, sự cho phép; giấy phép, môn bài, đăng ký, bằng, chứng chỉ, bằng cử nhân, sự phóng túng, sự bừa bâi; sự dâm loạn, (thơ ca) sự phóng túng về niêm luật - {permit} giấy phép, sự cho phép[pə'mit], cho phép, (+ of) cho phép, thừa nhận halógeno - {halogen} (hoá học) halogen hamaca - {hammock} cái võng hambre - {fame} tiếng tăm, danh tiếng, danh thơm, tên tuổi, tiếng đồn, nhà chứa, nhà thổ - {hearsay} tin đồn, lời đồn, dựa vào tin đồn, do nghe đồn - {renown} danh tiếng, tiếng tăm - {repute} tiếng, tiếng tăm, lời đồn, tiếng tốt, cho là, đồn là; nghĩ về, nói về - {rumor} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) rumour hambriento - {famished} - {hungry} đói, cảm thấy đói, ra vẻ đói ăn, làm cho thấy đói, gợi thèm (ăn), (nghĩa bóng) khao khát, thèm khát, ham muốn, xấu, khô cằn - {starving} hangar - {hangar} nhà (để) máy bay hannóver - {Hanover} harapiento - {ragged} rách tã, rách tả tơi, rách rưới, bù xù, bờm xờm, dựng ngược cả lên (lông, tóc...); gồ ghề, lởm chởm (đường...), tả tơi; rời rạc, không đều harina - {flour} bột, bột mì, rắc bột (mì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xay thành bột - {meal} bột ((thường) xay chưa mịn), lượng sữa vắt (vắt một lần ở bò sữa), bữa ăn, ăn, ăn cơm harina de avena - {oatmeal} bột yến mạch, cháo bột yến mạch harinoso - {floury} như bột, phủ đầy bột hartar - {satiate} no, chán ngấy, thoả mãn, (như) sate - {saturate} no, bão hoà, (thơ ca) thẫm, đẫm, đậm, làm no, làm bão hoà, tẩm, ngấm, thấm đẫm, (quân sự) ném bom ồ ạt, ném bom tập trung harén - {harem} hậu cung hasta - {as far as} - {by} gần, cạnh, kế, bên, về phía, qua, ngang qua, xuyên qua, dọc theo (chỉ hướng và chuyển động), vào lúc, vào khi, vào khoảng, vào quãng (chỉ thời gian), theo cách, bằng cách, theo từng, bằng, bởi, do, theo như, phù hợp với, đến mức, đến khoảng, trước, à này, nhân đây, tiện thể, một mình không có ai giúp đỡ, có vật gì trong tay, gần, qua, sang một bên, ở bên; dự trữ, dành, lát nữa thôi; ngay bây giờ, nhìn chung, nói chung, rút cục, (như) bye - {till} ngăn kéo để tiền, bị bắt quả tang, (địa lý,địa chất) sét tảng lăn, trồng trọt, cày cấy; cày bừa, đến, tới, cho đến khi, trước khi - {until} cho đến, cho đến khi - {up to} hasta aquí - {heretofore} cho đến nay, trước đây - {hitherto} cho đến nay hasta luego - {see you later} hasta que - {until} cho đến, cho đến khi havana - {Havana} xì gà havan hawai - {Hawaii} hay - {there are} - {there is} haya - {beech} (thực vật học) cây sồi, gỗ sồi haz - {sheaf} ʃi:vz/, bó, lượm, thếp, bó thành bó, bó thành lượm hazaña - {exploit} kỳ công; thành tích chói lọi[iks'plɔit], khai thác, khai khẩn, bóc lột, lợi dụng hazmerreír - {scoff} lời chế giễu, lời đùa cợt, người bị đem ra làm trò cười, chế giễu, đùa cợt; phỉ báng, (từ lóng) thức ăn, bữa ăn, (từ lóng) ngốn, hốc, ăn ngấu nghiến hebilla - {buckle} cái khoá (thắt lưng...), sự làm oằn (thanh sắt), cái khoá, thắt, oằn, làm oằn, chuẩn bị làm, bắt đầu làm hebra - {filament} sợi nhỏ, dây nhỏ, tơ, sợi đèn, dây tóc (đèn), (thực vật học) chỉ nhị - {thread} chỉ, sợi chỉ, sợi dây, (nghĩa bóng) dòng, mạch, đường ren, (địa lý,địa chất) mạch nhỏ (quặng), ướt sạch, ướt như chuột lột, tính mệnh như treo đầu sợi tóc, tính mệnh như trứng treo đầu đẳng, xâu (kim...); xâu (hột ngọc...) thành chuỗi, (nghĩa bóng) lách qua, len lỏi qua, ren (đinh ốc) hebraico - {Hebrew} người Hê,brơ, người Do thái, tiếng Hê,brơ (Do thái) cổ, (thông tục) lời nói khó hiểu, (thuộc) Hê,brơ - {Jewish} (thuộc) người Do thái hebreo - {Hebrew} người Hê,brơ, người Do thái, tiếng Hê,brơ (Do thái) cổ, (thông tục) lời nói khó hiểu, (thuộc) Hê,brơ - {Jewish} (thuộc) người Do thái heces - {dregs} cặn (ở đáy bình), cặn bã - {lees} cặn rượu, cặn, cặn bã, uống không chừa cặn, chịu đau khổ đến cùng, lúc tuổi già sức yếu hechicera - {sorceress} mụ phù thuỷ hechicero - {sorcerer} thầy phù thuỷ - {witchdoctor} hechicería - {sorcery} phép phù thuỷ, yêu thuật - {wizardry} ma thuật, quỷ thật hecho - {fact} việc, sự việc, sự thật, sự kiện, thực tế, cơ sở lập luận, trên thực tế, thực tế là, nói tóm lại hecho a mano - {handmade} sản xuất bằng tay, làm bằng tay hecho cierto - {matter-of-fact} có thật; thực tế, đơn giản (chẳng có gì phức tạp) hectárea - {hectare} hecta heder - {stink} mùi hôi thối, (số nhiều) (từ lóng) hoá học; tự nhiên học, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bới thối ra, làm toáng lên, bốc mùi thối, bay mùi thối, thối, tởm, kinh tởm, (từ lóng) tồi, (thuộc) loại kém, ((thường) + up) làm thối um, (từ lóng) nhận thấy, trông thấy, ngửu thấy, làm bốc hơi thối để đuổi (ai) ra; đuổi (ai) ra bằng hơi thối, (từ lóng) giàu sụ hediondez - {malodorousness} mùi hôi, sự nặng mùi - {reek} mùi mốc; mùi nồng nặc, mùi thối, không khí hôi thối, (thơ ca) (Ê,cốt) khói, (từ lóng) tiền, toả khói, bốc khói; bốc hơi lên, (+ of) sặc mùi, nồng nặc, có mùi hôi thối - {stench} mùi hôi thối - {stink} mùi hôi thối, (số nhiều) (từ lóng) hoá học; tự nhiên học, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bới thối ra, làm toáng lên, bốc mùi thối, bay mùi thối, thối, tởm, kinh tởm, (từ lóng) tồi, (thuộc) loại kém, ((thường) + up) làm thối um, (từ lóng) nhận thấy, trông thấy, ngửu thấy, làm bốc hơi thối để đuổi (ai) ra; đuổi (ai) ra bằng hơi thối, (từ lóng) giàu sụ hediondo - {reeking} hedonismo - {hedonism} chủ nghĩa khoái lạc hedor - {stench} mùi hôi thối hegemonía - {hegemony} quyền bá chủ, quyền lânh đạo helada - {freezing cold} - {frost} sự đông giá, sương giá, sự lạnh nhạt, (từ lóng) sự thất bại, làm chết cóng (vì sương giá) (cây, mùa màng...), phủ sương giá, rắc đường lên, làm (mặt gương) lấm tấm (như có phủ sương giá), làm (tóc) bạc, đóng đinh (vào sắt móng ngựa để chống trượt) helado - {ice} băng nước đá, kem, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kim cương, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thái độ trịnh trọng lạnh lùng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền đấm mõm cho cảnh sát (của bọn buôn lậu); tiền đút lót cho chủ rạp hát (để được phân phối nhiều vé hơn), làm tan băng; (nghĩa bóng) bắt đầu làm quen với nhau; phá bỏ cái không khí ngượng ngập dè dặt ban đầu, (xem) cut, có khả năng thành công, xếp lại, tạm gác lại, tạm ngừng hoạt động, vào tù, ở tù, (nghĩa bóng) trong hoàn cảnh nguy hiểm, làm đóng băng, làm đông lại, phủ băng, ướp nước đá, ướp lạnh (rượu...), phủ một lượt đường cô (mặt bánh), (Ca,na,da) cho (một đội bóng gậy cong trên băng) ra đấu, đóng băng, bị phủ băng - {ice cream} helar - {freeze} sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh, tiết đông giá, sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...), đóng băng, đông lại (vì lạnh), lạnh cứng, thấy lạnh, thấy giá, thấy ớn lạnh, thấy ghê ghê (vì sợ), làm đóng băng, làm đông, làm lạnh cứng, ướp lạnh (thức ăn), làm (ai) ớn lạnh, làm lạnh nhạt (tình cảm), làm tê liệt (khả năng...), ngăn cản, cản trở (sự thực hiện), ổn định; hạn định (giá cả, tiền lương...), (từ lóng) nắm chặt lấy, giữ chặt lấy, cho (ai) ra rìa, phủ đầy băng; bị phủ đầy băng, làm ai sợ hết hồn, (thông tục) mức chịu đựng cao nhất helecho - {fern} (thực vật học) cây dương xỉ helenismo - {Hellenism} văn hoá cổ Hy,lạp, sự bắt chước Hy,lạp, từ ngữ đặc Hy,lạp, tinh thần dân tộc Hy,lạp helicoidal - {helical} xoắn ốc, (kỹ thuật) (thuộc) đinh ốc; (thuộc) đường đinh ốc helicóptero - {helicopter} máy bay lên thẳng helio - {helium} (hoá học) heli hematoma - {haematoma} hembra - {female} cái, mái, (thuộc) đàn bà con gái, nữ, yếu, nhạt, mờ, (kỹ thuật) có lỗ để lắp, có lỗ để tra, (động vật học) con cái, con mái, (thực vật học) gốc cái; cây cái, (từ hiếm,nghĩa hiếm) người đàn bà, người phụ nữ, (thông tục) con mụ, con mẹ hemiplejía - {hemiplegia} (y học) bệnh liệt nửa người hemisferio - {hemisphere} bàn cầu hemofilia - {haemophilia} (y học) chứng ưa chảy máu - {hemophilia} hemoglobina - {hemoglobin} Hemoglobin hemorragia - {haemorrhage} (y học) sự chảy máu, sự xuất huyết - {hemorrhage} (y học) sự chảy máu, sự xuất huyết hemorroide - {hemorrhoid} hemorroides - {haemorhoids} henar - {hayfield} hendedura - {crack} (thông tục) cừ, xuất sắc, quất (roi) đét đét; búng (ngón tay) kêu tanh tách, bẻ (đốt ngón tay) kêu răng rắc, làm nứt, làm rạn, làm vỡ, kẹp vỡ, làm rạn một cái tách, làm tổn thương, (kỹ thuật) làm crackinh (dầu hoả...), kêu răng rắc, kêu đen đét, nổ giòn, nứt nẻ, rạn nứt, vỡ, gãy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), nói chuyện vui, nói chuyện phiếm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn áp thẳng tay, tán dương, ca ngợi (ai), vỡ nợ, phá sản, kiệt sức, khoe khoang, khoác lác, huênh hoang, nói phách, mở một chai rượu uống hết với ai, (từ lóng) đào ngạch vào ăn trộm, nạy cửa vào ăn trộm, nói đùa một câu, (xem) nut - {crevice} đường nứt, kẽ hở (tường, núi đá) hender - {cleave} chẻ, bổ, rẽ (sóng, nước, không khí, đám đông), chia ra, tách ra, chẻ, bổ, tách ra, (xem) hoof, (+ to) trung thành với, cổ dính chặt với, dính liền với, bám chặt lấy hendido - {cleft} đường nứt, kẽ, khe, bị bổ ra, bị chẻ ra; nứt ra, (xem) stick, (y học) sứt hàm ếch, sứt vòm miệng hendidura - {cleavage} sự chẻ, sự bổ ra, (nghĩa bóng) sự phân ra, sự chia tách, (địa lý,địa chất) tính dễ tách - {fissure} chỗ nứt, vết nứt, (giải phẫu) khe nứt, rãnh (của bộ não), (y học) chỗ nứt, chỗ nẻ, chỗ gãy (xương), nứt nẻ, tách ra - {slot} đường đi của hươu nai, vết đi của hươu nai, khấc, khía; khe (ở ống tiền, ở ổ khoá); đường ren, cửa sàn (cửa ở sàn sân khấu); cửa mái (cưa ở mái nhà), khía đường rãnh; đục khe; ren henil - {hayloft} vựa cỏ khô heno - {hay} cỏ khô (cho súc vật ăn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi nằm, đi ngủ, (xem) needle, (tục ngữ) tận dụng thời cơ thuận lợi; cơ hội đến tay là lợi dụng ngay không để lỡ, làm đảo lộn lung tung, làm lộn xộn (cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) một số tiền không phải là ít, một số tiền kha khá, phơi khô (cỏ), trồng cỏ (một mảnh đất), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho ăn cỏ khô, dỡ cỏ phơi khô hepatitis - {hepatitis} (y học) bệnh viêm gan hepático - {hepatic} (thuộc) gan, bổ gan, màu gan, (thực vật học) (thuộc) lớp rêu tản, (y học) thuốc bổ gan; thuốc chữa bệnh gan, (thực vật học) cây rêu tản, cây địa tiền heraldo - {harbinger} người báo hiệu, vật báo hiệu (cái gì sắp tới), (sử học) người đi tiền trạm (để thu xếp chỗ ăn ở chi một đạo quân, cho nhà vua ngự giá), báo hiệu, báo trước - {herald} viên quan phụ trách huy hiệu, người đưa tin, sứ giả; điềm, triệu, (sử học) sứ truyền lệnh, báo trước herbario - {herbal} (thuộc) cỏ, (thuộc) cây thảo, sách nghiên cứu về cỏ - {herbarium} tập mẫu cây, phòng mẫu cây herboso - {grassy} có cỏ, cỏ mọc đầy herbáceo - {herbaceous} (thuộc) cỏ, (thuộc) cây thảo; dạng cỏ, dạng cây thảo herbívoro - {herbivorous} ăn cỏ (động vật) heredar - {inherit from} heredera - {heiress} người thừa kế (nữ) heredero - {heir} người thừa kế, người thừa tự, (nghĩa bóng) người thừa hưởng; người kế tục (sự nghiệp) hereditario - {hereditary} di truyền, cha truyền con nối hereje - {heretic} người theo dị giáo herejía - {heresy} dị giáo herencia - {heritage} tài sản thừa kế, di sản, nhà thờ, giáo hội herida - {injury} sự làm hại, sự làm tổn hại, sự làm hỏng, điều hại, điều tổn hại; chỗ hỏng; chỗ bị thương, (pháp lý) sự xúc phạm, sự vi phạm quyền lợi; sự đối xử bất công - {wound} wu:nd/, vết thương, thương tích, vết băm, vết chém (trên cây), (nghĩa bóng) điều làm tổn thương, điều xúc phạm; nỗi đau thương, (thơ ca) mối hận tình, làm bị thương, (nghĩa bóng) làm tổn thương, chạm đến, xúc phạm herido - {injured} bị tổn thương, bị làm hại, bị thương, bị xúc phạm, tỏ vẻ bị xúc phạm, tỏ vẻ mếch lòng - {wounded} bị thương, bị tổn thương, bị xúc phạm, the wounded những người bị thương herir - {injure} làm tổn thương, làm hại, làm bị thương, xúc phạm hermana - {sister} chị, em gái, bạn gái thân (coi như chị em gái), nữ tu sĩ, ni cô, chị y tá; chị y tá trưởng, bà chị, cô em (vật được nhân cách hoá coi như chị em gần gũi) hermanastro - {stepbrother} anh (em) cùng cha khác mẹ, anh (em) cùng mẹ khác cha hermandad - {brotherhood} tình anh em, nhóm người cùng chí hướng; nhóm người cùng nghề, hội ái hữu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghiệp đoàn - {sisterhood} tình chị em, hội phụ nữ từ thiện, tổ chức tôn giáo của phụ nữ hermandad de mujeres - {sorority} liên đoàn bà xờ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hội phụ nữ (trong trường đại học) hermano - {brother} 'brʌðəs/, brethren /'breðrin/, anh; em trai, (số nhiều (thường) brethren) bạn cùng nghề, bạn đồng sự, bạn đồng ngũ, (số nhiều brethren) (tôn giáo) thầy dòng cùng môn phái hermanos - {brothers and sisters} hermetico - {hermetic} kín, thuật luyện đan, thuật giả kim - {hermetical} hermoseamienton - {embellishment} sự làm đẹp, sự trang điểm, sự tô son điểm phấn, sự thêm thắt, điều thêm thắt (vào một chuyện...) - {titivation} (thông tục) sự trang điểm, sự chải chuốt, sự làm dáng hermosear - {embellish} làm đẹp, trang điểm, tô son điểm phấn, thêm thắt, thêm mắm thêm muối (vào một chuyện...) - {prettify} trang điểm, tô điểm, làm dáng hermoso - {lovely} đẹp đẽ, xinh, đáng yêu, dễ thương, có duyên, yêu kiều, (thông tục) thú vị, vui thú, thích thú, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẹp (về mặt đạo đức), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đàn bà trẻ đẹp hermosura - {fairness} sự công bằng, sự không thiên vị; tính lương thiện, tính thẳng thắn, tính ngay thẳng, tính không gian lận, tính chất khá, tính chất khá tốt, vẻ đẹp, màu vàng hoe (tóc), nước da trắng - {handsomeness} vẻ đẹp, vẻ đẹp trai, sự tốt đẹp; tính rộng rãi, tính hào phóng; sự hậu hĩ, lượng lớn, lượng đáng kể herméticamente - {tightly} chặt chẽ, sít sao ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) hermético - {airtight} kín hơi, kín gió - {hermetic} kín, thuật luyện đan, thuật giả kim - {tight} kín, không thấm, không rỉ, chặt, khít, chật, bó sát, căng, căng thẳng, khó khăn, khan hiếm, keo cú, biển lận, (thông tục) say bí tỉ, say sưa, (xem) hand, kín, sít, khít, khít khao, chặt, chặt chẽ hernia - {hernia} (y học) thoát vị heroicamente - {heroically} anh hùng heroico - {heroic} anh hùng, quả cảm, dám làm việc lớn, kêu, khoa trương, cường điệu (ngôn ngữ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) to lớn khác thường, hùng mạnh khác thường, câu thơ trong bài ca anh hùng, (số nhiều) ngôn ngữ khoa trương cường điệu heroína - {heroin} (dược học) Heroin (thuốc làm dịu đau) - {heroine} nữ anh hùng, nhân vật nữ chính (trong các tác phẩm văn học) heroísmo - {heroism} đức tính anh hùng, cử chỉ anh hùng; thái độ anh hùng, chủ nghĩa anh hùng herpes - {herpes} (y học) bệnh ecpet, bệnh mụn giộp herpes zoster - {shingles} (y học) bệnh zona herraje - {ironwork} nghề làm đồ sắt, đồ (bằng) sắt, bộ phận bằng sắt herramienta - {means} tiền bạc; của cải; tiềm lực, a man of means, phương tiện; biện pháp; cách thức - {tool} dụng cụ, đồ dùng, (nghĩa bóng) công cụ; lợi khí; tay sai, (xem) quarrel, chế tạo thành dụng cụ, rập hình trang trí (vào gáy sách...), chạm, (thông tục) lái (xe) một cách phóng khoáng herreria - {smithy} lò rèn; phân xưởng rèn (hải quân Anh) herrero - {forger} thợ rèn, thợ đóng móng ngựa, người giả mạo (chữ ký, giấy tờ); người bịa đặt (chuyện) - {smith} thợ rèn herrería - {ironworks} xưởng đúc gang, xưởng làm đồ sắt - {smithy} lò rèn; phân xưởng rèn (hải quân Anh) herrumbroso - {rustily} - {rusty} gỉ, han, bạc thành màu gỉ sắt (quần áo đen), lỗi thời, lạc hậu, cổ; cùn, khàn, khàn (giọng), giận dữ, cau có, bực tức, ôi (mỡ...) hervido - {boiled} hervir - {cooking} sự nấu; cách nấu ăn, (từ lóng) sự giả mạo, sự khai gian - {simmer} trạng thái sắp sôi, trạng thái sủi, (nghĩa bóng) trạng thái bị kiềm chế, trạng thái bị nén lại (cơn giận, cơn cười...), sắp sôi, sủi, làm cho sủi; ninh nhỏ lửa, (nghĩa bóng) đang cố nén (giận), đang cố nín (cười) heráldica - {heraldry} khoa nghiên cứu huy hiệu, huy hiệu, vẻ trang trọng lộng lẫy của huy hiệu heráldico - {armorial} (thuộc) huy hiệu, sách (nói về) huy hiệu - {heraldic} (thuộc) khoa nghiên cứu huy hiệu; (thuộc) huy hiệu herético - {heretical} (thuộc) dị giáo hesitar - {dilatoriness} tính chậm trễ; tính trì hoãn, tính trễ nãi heterogeneidad - {heterogeneity} tính hỗn tạp, tính khác thể, tính không đồng nhất heterogéneo - {heterogeneous} hỗn tạp, khác thể, không đồng nhất heterosexual - {heterosexual} thích giao hợp với người khác giới hexagonal - {hexagonal} sáu cạnh hexágono - {hexagon} (toán học) hình sáu cạnh hez - {yeast} men, men rượu, men bia, bọt (rượu lên men, sóng...) hiato - {hiatus} chỗ gián đoạn, chỗ đứt quãng, chỗ thiếu sót (trong một loạt sự vật, một bài tường thuật, một loạt chứng cớ...), (ngôn ngữ học) chỗ vấp hai nguyên âm hibernación - {hibernation} sự ngủ đông (động vật), sự nghỉ đông ở vùng ấm áp (người), sự không hoạt động, sự không làm gì, sự nằm lì hibernar - {hibernate} ngủ đông (động vật), nghỉ đông ở vùng ấm áp (người), không hoạt động, không làm gì, nằm lì hibisco - {hibiscus} (thực vật học) cây dâm bụt hibridación - {hybridization} sự lai giống hidrato - {hydrate} (hoá học) Hydrat, (hoá học) Hyddrat hoá, thuỷ hợp hidrato de carbono - {carbohydrate} (hoá học) hyđat,cacbon hidroavión - {hydroplane} máy bay đỗ trên mặt nước, thuỷ phi cơ, xuồng máy lướt mặt nước - {seaplane} thuỷ phi cơ hidrocarburo - {hydrocarbon} (hoá học) hyddrocacbon hidroeléctrico - {hydroelectric} thuỷ điện hidrofobia - {hydrophobia} chứng sợ nước hidrofílico - {hydrophilic} có thể hút nước, có thể thấm nước hidropesía - {dropsy} (y học) bệnh phù, (nghĩa bóng) tình trạng phình ra quá hidroterapia - {hydrotherapy} (y học) phép chữa bằng nước hidráulico - {hydraulic} (thuộc) nước (dẫn qua ống dẫn hoặc sông đào); chạy bằng sức nước, cứng trong nước hidrófobo - {hydrophobic} hidrógeno - {hydrogen} (hoá học) Hyddrô hidrómetro - {hydrometer} cái đo tỷ trọng chất nước hiedra - {ivy} (thực vật học) dây thường xuân hielo - {ice} băng nước đá, kem, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kim cương, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thái độ trịnh trọng lạnh lùng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền đấm mõm cho cảnh sát (của bọn buôn lậu); tiền đút lót cho chủ rạp hát (để được phân phối nhiều vé hơn), làm tan băng; (nghĩa bóng) bắt đầu làm quen với nhau; phá bỏ cái không khí ngượng ngập dè dặt ban đầu, (xem) cut, có khả năng thành công, xếp lại, tạm gác lại, tạm ngừng hoạt động, vào tù, ở tù, (nghĩa bóng) trong hoàn cảnh nguy hiểm, làm đóng băng, làm đông lại, phủ băng, ướp nước đá, ướp lạnh (rượu...), phủ một lượt đường cô (mặt bánh), (Ca,na,da) cho (một đội bóng gậy cong trên băng) ra đấu, đóng băng, bị phủ băng hiena - {hyaena} (động vật học) linh cẩu, (nghĩa bóng) người tàn bạo - {hyena} (động vật học) linh cẩu, (nghĩa bóng) người tàn bạo hierba - {grass} cỏ, bâi cỏ, đồng cỏ, bãi cỏ, thảm cỏ (ở công viên), (số nhiều) cây thân cỏ, (ngành mỏ) mặt đất, (từ lóng) măng tây, (thông tục) mùa xuân, đang gặm cỏ, (nghĩa bóng) đang nghỉ ngơi; không có việc, phỗng tay trên ai, nâng tay trên ai, ra đồng ăn cỏ (súc vật), (từ lóng) ngã sóng soài (người), (từ lóng) chết, chết quách đi cho rồi, rất thính tai, không để mất thì giờ (khi làm một việc gì), cho (súc vật) ra đồng ăn cỏ, (từ lóng) đánh ngã sóng soài, để cỏ mọc; trồng cỏ, đánh ngã sóng soài, bắn rơi (chim); kéo (cá) về đất liền; đưa (quặng) lên mặt đất, căng (vải...) trên cỏ để phơi hierbas - {herb} cỏ, cây thảo - {herbage} cỏ (nói chung), (pháp lý) quyền chăn thả (trên đất đai của người khác) - {herbs} hierro - {iron} sắt, chất sắc (thuốc bổ), đồ sắt, đồ dùng bằng sắt, bàn là, ((thường) số nhiều) xiềng, bàn đạp (ngựa); cái giá (để nắn chân vẹo...), (từ lóng) súng lục, có nhiều việc trong một lúc, có nhiều mưu lắm kế, không để lỡ mất cơ hội, bằng sắt, cứng cỏi, sắt đá, nhẫn tâm, tra sắt vào; bọc sắt, xiềng xích, là (quần áo...), là quần áo, giải quyết (khó khăn, vấn đề...) higado - {liver} người sống, gan, bệnh đau gan, tính đa tình, tính hèn nhát higiene - {hygiene} vệ sinh - {hygienics} khoa vệ sinh higienico - {hygienic} vệ sinh, hợp vệ sinh higienista - {hygienist} vệ sinh viên higienización - {sanitation} sự cải thiện điều kiện vệ sinh higiénico - {hygienic} vệ sinh, hợp vệ sinh higo - {fig} (thực vật học) quả sung; quả vả, (thực vật học) cây sung; cây vả ((cũng) fig tree), vật vô giá trị; một tí, một chút, (xem) care, quần áo, y phục; trang bị, tình trạng sức khoẻ, to fig out (up) a horse làm ngựa hăng lên, to fig out someone ăn mặc diện cho ai higuera - {fig-tree} (thực vật học) cây sung; cây vả, bình chân như vại ở nhà hija - {daughter} con gái hijastra - {stepdaughter} con gái riêng hijastro - {stepchild} con riêng hijito - {sonny} (thông tục) con, cu con (dùng để gọi) hijo - {son} con trai, dòng dõi, người con, người dân (một nước), (xem) gun, Chúa, chiến sĩ, quân lính, nhân loại, người ở vùng này, người trong vùng; người trong nước hilado - {spinning} sự xe chỉ, sự xoay tròn, sự quay tròn - {spun} (từ lóng) mệt lử hilador - {spinner} người quay tơ, xa quay tơ, thợ tiện, (hàng không) mũ cánh quạt (máy bay), (thể dục,thể thao) động tác xoay tròn người (của người đang dắt bóng đá để lừa đối phương), (như) spinneret hilar - {spiders} hilaridad - {hilariousness} tính vui vẻ, tính vui nhộn - {hilarity} sự vui vẻ, sự vui nhộn hilas - {lint} xơ vải (để) buộc vết thương hilo - {thread} chỉ, sợi chỉ, sợi dây, (nghĩa bóng) dòng, mạch, đường ren, (địa lý,địa chất) mạch nhỏ (quặng), ướt sạch, ướt như chuột lột, tính mệnh như treo đầu sợi tóc, tính mệnh như trứng treo đầu đẳng, xâu (kim...); xâu (hột ngọc...) thành chuỗi, (nghĩa bóng) lách qua, len lỏi qua, ren (đinh ốc) hilvanar - {baste} phết mỡ lên (thịt quay), rót nến (vào khuôn làm nến), lược, khâu lược, đánh đòn - {thread} chỉ, sợi chỉ, sợi dây, (nghĩa bóng) dòng, mạch, đường ren, (địa lý,địa chất) mạch nhỏ (quặng), ướt sạch, ướt như chuột lột, tính mệnh như treo đầu sợi tóc, tính mệnh như trứng treo đầu đẳng, xâu (kim...); xâu (hột ngọc...) thành chuỗi, (nghĩa bóng) lách qua, len lỏi qua, ren (đinh ốc) himen - {hymen} (thần thoại,thần học) (Hymen) thần hôn nhân; ông tơ bà nguyệt, (giải phẫu) màng trinh himnario - {hymnal} (thuộc) thánh ca, sách thánh ca himno - {anthem} bài hát ca ngợi; bài hát vui, (tôn giáo) bài thánh ca - {hymn} bài thánh ca, bài hát ca tụng, quốc ca, hát ca tụng (Chúa...), hát lên những lời ca ngợi, nói lên những lời tán tụng, hát thánh ca hinchado - {bloated} húp híp, béo phị; phồng lên, sưng lên - {swollen} sưng phồng, phình ra, căng ra hinchar - {bloat} muối và hun khói (cá trích), phông lên, sưng lên, phù lên, sưng húp lên hincharse - {swell} (thông tục) đặc sắc, cử, trội, sang, quần là áo lượt, bảnh bao, diêm dúa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) rất tốt, chỗ lồi ra, chỗ phình ra, chỗ cao lên, chỗ gồ lên, chỗ sưng lên, chỗ lên bổng (trong bài hát), sóng biển động, sóng cồn (sau cơn bảo), (thông tục) người cừ, người giỏi, (thông tục) người ăn mặc sang trọng, người ăn mặc bảnh; kẻ tai to mặt lớn, ông lớn, bà lớn, phồng lên, sưng lên, to lên, căng ra, làm phình lên, làm phồng lên, làm sưng lên, làm nở ra, làm to ra, vênh vênh váo váo, lên mặt tay đây, tức điên người, kiêu căng hinchazón - {swelling} sự phồng ra (lốp xe...); sự căng (buồm...), sự sưng lên, sự tấy lên (vết thương), nước sông lên to hinduismo - {Hinduism} đạo Ân, Ân,ddộ giáo hindú - {Hindoo} người Hindu (Ân,ddộ), người theo đạo Ân, Hindu, (thuộc) người Hindu; (thuộc) người theo đạo Ân, (thuộc) Ân,ddộ - {Hindu} người Hindu (Ân,ddộ), người theo đạo Ân, Hindu, (thuộc) người Hindu; (thuộc) người theo đạo Ân, (thuộc) Ân,ddộ hipercrítico - {hypercritical} quá khe khắc trong cách phê bình, hay bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt hipersensibilidad - {hypersensitivity} sự nhạy cảm với dược phẩm nào đó, (tâm lý) sự quá dễ xúc cảm, sự đa cảm hipersensible - {hypersensitive} quá dễ xúc cảm, quá đa cảm hipertrofia - {hypertrophy} (y học), (sinh vật học) sự nở to hipnosis - {hypnosis} giấc ngủ nhân tạo, sự thôi miên hipnotismo - {hypnotism} thuật thôi miên, tình trạng bị thôi miên hipnotizador - {hypnotist} nhà thôi miên hipnotizar - {hypnotize} thôi miên (ai) hipnótico - {hypnotic} (thuộc) thôi miên, thuốc ngủ, người bị thôi miên hipo - {hiccup} (y học) nấc, nấc, vừa nói vừa nấc hipocondría - {hypochondria} (y học) chứng nghi bệnh hipocondríaco - {hypochondriac} (y học) (thuộc) chứng nghi bệnh, mắc chứng nghi bệnh, (y học) người mắc chứng nghi bệnh hipocresía - {hypocrisy} đạo đức giả, hành động đạo đức giả, thái độ đạo đức giả hipodérmico - {hypodermic} (y học) dưới da, (y học) mũi tiêm dưới da, ống tiêm dưới da; kim tiêm dưới da - {subcutaneous} dưới da hipopótamo - {hippo} (viết tắt) của hippotamus - {hippopotamus} (động vật học) lợn nước, hà mã hipoteca - {mortgage} (Econ) Thế chấp.+ Là một sự thu xếp về mặt pháp lý theo đó một hình thức sở hữu một loại tài sản nào đó được người đi vay chuyển cho người cho vay như một sự bảo đảm đối với khoản vay đó. hipotecar - cầm cố, thế chấp, đảm bảo bằng tài sản hipotenusa - {hypotenuse} (toán học) cạnh huyền (của tam giác vuông) hipotesis - {hypoth} - {hypothesis} giả thuyết - {se} Đông Nam (South,East (ern)) hipotético - {hypothetical} Cách viết khác : hypothetic hipérbola - {hyperbola} (toán học) Hypecbon hipérbole - {hyperbole} (văn học) phép ngoa dụ, lời nói cường điệu, lời ngoa dụ hipócrita - {hypocrite} kẻ đạo đức giả, kẻ giả nhân giả nghĩa - {hypocritical} đạo đức giả, giả nhân giả nghĩa hipódromo - {racecourse} trường đua ngựa hipótesis - {hypothesis} giả thuyết hispano - {Hispanic} thuộc về Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha histerectomía - {hysterectomy} thủ thuật cắt bỏ dạ con, thủ thuật cắt bỏ tử cung histeria - {hysteria} (y học) chứng ictêri, sự quá kích động, sự cuồng loạn histerico - {hysteric} thuộc ictêri; mặc chứng cuồng loạn, (thông tục) hết sức buồn cười; hết sức ngộ nghĩnh histograma - {histogram} (Econ) Biểu đồ tần xuất.+ Một minh hoạ bằng đồ thị của phân phối theo tần xuất ( hay PHÂN PHỐI XÁC SUẤT), trong đó tần suất (hay xác suất) là một biến lấy giá trị giữa các giới hạn được tính bằng chiều cao của một cột trên trục hoành giữa các giới hạn đó. historia - {history} sử, sử học, lịch sử, lịch sử (một vật, một người), kịch lịch sử - {story} chuyện, câu chuyện, truyện, cốt truyện, tình tiết (một truyện, một vở kịch...), tiểu sử, quá khứ (của một người), luây kàng ngốc khoành người nói dối, (từ cổ,nghĩa cổ) lịch sử, sử học, (như) storey historiador - {historian} nhà viết sử, sử gia histriónico - {histrionic} (thuộc) đào kép, (thuộc) đóng kịch, (thuộc) diễn kịch, đạo đức giả, có vẻ đóng kịch histérico - {hysterical} (y học) (thuộc) ictêri; mắc ictêri, quá kích động, cuồng loạn históricamente - {historically} về mặt lịch sử, về phương diện lịch sử histórico - {historic} có tính chất lịch sử; được ghi vào lịch sử - {historical} lịch sử, (thuộc) lịch sử; có liên quan đến lịch sử hito - {milestone} cột kilômét cọc, (nghĩa bóng) sự kiện quan trọng, mốc lịch sử, giai đoạn quan trọng (trong đời ai) hocico - {muzzle} mõm (chó, cáo...), rọ (đai) bịt mõm (chó, ngựa), miệng súng, họng súng, bịt mõm, khoá mõm (chó, ngựa...), (nghĩa bóng) cấm đoán tự do ngôn luận, khoá miệng - {snout} mũi, mõm (động vật), (thông tục) mũi to (của người), mũi (của tàu, thuyền...), đầu vòi (của ống) hogar - {hearth} nền lò sưởi, lòng lò sưởi, khoảng lát (đá, xi măng, gạch...) trước lò sưởi, (kỹ thuật) đáy lò, lòng lò (lò luyện kim...), gia đình, tổ ấm hoguera - {bonfire} lửa mừng, lửa đốt rác hoja - {leaf} lá cây; lá (vàng, bạc...), tờ (giấy), tấm đôi (tấm ván ở mặt bàn có thể bỏ đi hoặc lắp vào chỗ cho bàn to thêm), noi gương ai, bắt chước ai, cải tà quy chính; đổi tính, đổi nết, bắt đầu lại tất cả, trổ lá, ra lá, dở (sách) - {sheet} khăn trải giường, lá, tấm, phiến, tờ, tờ báo, dải, (địa lý,địa chất) vỉa, (hàng hải) dây lèo (để điều chỉnh buồm), (thơ ca) buồm, (từ lóng) ngà ngà say, (từ lóng) say bí tỉ, say khướt, đậy, phủ, trùm kín, kết lại thành tấm, hợp lại thành phiến, (hàng hải) giữ buồm bằng dây lèo, buộc căng dây lèo buồm hoja de vidrio - {pane} ô cửa kính, ô vuông (vải kẻ ô vuông), kẻ ô vuông (vải...) hoja impresa - {leaflet} lá non, (thực vật học) lá chét, tờ rách rời, tờ giấy in rời, tờ truyền đơn hojalata - {sheet metal} kim loại tấm, kim loại lá - {tin} thiếc, sắt tây; giấy thiếc, hộp thiếc, hộp sắt tây, (từ lóng) tiền, tráng thiếc, đóng hộp - {tin plate} hojalatero - {plumber} thợ hàn chì hojalatería - {tinware} hàng thiếc, đồ thiếc hojarasca * danh từ - lá rụng = el cachorro se escondió debajo de la ho jarasca +:chú chó con núp dưới những chiếc lá rụng hojas - {frondage} (thực vật học) bộ lá lược (của cây dương xỉ) hojear - {browse} cành non, chồi non, sự gặm (cành non, chồi non), cho (súc vật) gặm (cành non, chồi non), gặm (cành non, chồi non), (nghĩa bóng) đọc lướt qua, xem lướt qua, đọc bỏ quãng (một cuốn sách) hojuela - {flake} giàn, giá phơi (để phơi cá...), bông (tuyết), đóm lửa, tàn lửa, lớp (thịt của cá), mảnh dẹt, váy (như cốm), (thông tục) cây cẩm chướng hoa vằn, rơi (như tuyết), (+ away, off) bong ra hola - {hello} chào anh, này, này, ô này, tiếng chào, tiếng gọi "này, này" , tiếng kêu ô này ", chào, gọi "này, này" , kêu "ô này" (tỏ ý ngạc nhiên) holanda - {Holland} vải lanh Hà lan, (số nhiều) rượu trắng Hà lan holandés - {Dutch} (thuộc) Hà,lan, (sử học) (thuộc) Đức, (xem) courage, bữa chén người nào trả lấy phần của người ấy, răn dạy (ai) nghiêm nghị nhưng vẫm hiền từ, (the dutch) người Hà,Lan; dân Hà,Lan, tiếng Hà,Lan, (sử học) tiếng Đức, cái đó trội hơn tất cả, lời nói khó hiểu, ngôn ngữ khó hiểu, (từ lóng) vợ, "bà xã" holgado - {baggy} rộng lùng thùng, phồng ra (quần...; phì ra holgazán - {lazy} lười biếng, biếng nhác hollín - {soot} bồ hóng, muội, nhọ nồi, phủ bồ hóng, phủ muội, phủ nhọ nồi holocausto - {holocaust} sự thiếu hàng loạt các vật tế thần, (nghĩa bóng) sự huỷ diệt hàng loạt; sự tàn sát khủng khiếp holografía - {holography} phép chụp ảnh giao thoa la de holograma - {hologram} kỹ thuật tạo ảnh ba chiều khi có ánh sáng thích hợp hológrafo - {holograph} hoàn toàn tự tay viết ra (bản di chúc...), văn bản hoàn toàn tự tay viết ra hombre - {humbeing} - {man} người, con người, đàn ông, nam nhi, chồng, ((thường) số nhiều) người (chỉ quân lính trong một đơn vị quân đội, công nhân trong một xí nghiệp, công xưởng...), người hầu, đầy tớ (trai), cậu, cậu cả (tiếng xưng hô thân mật khi bực dọc), quân cờ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ông trùm trong chính giới, người hiếm có, người hàng nghìn người mới có một, từ bé đến lớn, từ lúc còn thơ ấu đến lúc trưởng thành, người dân thường, quần chúng, (xem) world, (xem) about, (xem) letter, (xem) straw, người làm đủ mọi nghề, (xem) word, người quân tử, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trùm tư bản tham dự chính quyền chỉ lĩnh mỗi năm một đô la (lương tượng trưng), tự mình làm chủ, không bị lệ thuộc vào ai; sáng suốt, hoàn toàn tự giác, lấy lại được bình tĩnh, tỉnh lại, bình phục lại, lấy lại được sức khoẻ (sau một trận ốm), lại được tự do, tất cả mọi người, cho đến người cuối cùng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bọn mật thám, bọn chỉ điểm, cung cấp người, giữ vị trí ở, đứng vào vị trí ở (ổ súng đại bác), làm cho mạnh mẽ, làm cho cường tráng; làm cho can đảm lên hombre anuncio - {sandwich man} hombre de armas - {man-at-arms} binh sĩ, (sử học) kỵ binh (thời Trung cổ) hombre de leyes - {lawman} (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người thi hành luật; sĩ quan cảnh sát hombre de negocios - {businessman} nhà kinh doanh, thương gia, người quen giao dịch hombre libre - {freeman} người tự do (không phải là nô lệ), người được đặc quyền (cửa một thành phố, một tổ chức...) hombro - {shoulder} vai, vai núi, vai chai, vai áo..., miếng thịt vai (thịt lợn...), (quân sự) tư thế bồng súng, tìm an ủi của ai, kể lể nỗi niềm đau khổ với ai, (xem) cold, khoẻ; có thể vác nặng; có thể gánh vác nhiều trách nhiệm, (xem) blame, (xem) head, gắng sức, ra tay, nói thẳng, nói bốp chát, nói thật, chen vai với (bóng), che bằng vai, lách, len lỏi, vác lên vai; gánh trách nhiệm, (quân sự) bồng súng hombría - {manhood} nhân cách, nhân tính, tuổi trưởng thành, dũng khí, lòng can đảm, tính cương nghị, đàn ông (nói chung) homenaje - {homage} sự tôn kính; lòng kính trọng, (sử học) sự thần phục homicida - {grueling} - {gruellingly} homicidio - {murder} tội giết người, tội ám sát, la ó om sòm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghịch ngợm (phá phách...) mà không bị làm sao, tất cả điều bí mật bị lộ; vụ âm mưu đã bị khám phá, giết, ám sát, tàn sát, (nghĩa bóng) làm hư, làm hỏng, làm sai (vì dốt nát, kém cỏi) homicidio involuntario - {manslaughter} tội giết người, (pháp lý) tội ngộ sát homilía - {homily} bài thuyết pháp, những lời thuyết lý đạo đức nghe chán tai, những lời dạy đời buồn tẻ homogeneidad - {homogeneity} tính đồng nhất, tình đồng đều, tính thuần nhất homogeneizar - {homogenize} làm đồng nhất, làm đồng đều; làm thuần nhất, làm cho tương đồng, làm cho tương ứng, làm đồng đắng, tương đồng với, tương ứng với, (hoá học) đồng đãng với homogeneo - {homogeneous} đồng nhất, đồng đều, thuần nhất homogéneo - {homogeneous} đồng nhất, đồng đều, thuần nhất homosexual - {fag} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đồng dâm nam ((cũng) faggot), công việc nặng nhọc, công việc vất vả, sự kiệt sức, sự suy nhược,(ngôn ngữ nhà trường) anh chàng đầu sai (học sinh lớp dưới phải phục vụ học sinh lớp trên ở một số trường học Anh), (từ lóng) thuốc lá, làm việc vất vả, làm quần quật,(ngôn ngữ nhà trường) làm đầu sai (cho học sinh lớp trên ở một số trường học Anh), làm mệt rã rời (công việc),(ngôn ngữ nhà trường) dùng (học sinh lớp dưới) làm đầu sai - {homosexual} tình dục đồng giới homosexualidad - {homosexuality} tính tình dục đồng giới homófono - {homophone} (ngôn ngữ) từ phát âm giống với một từ khác, nhưng khác với từ khác đó về nghĩa hoặc cách viết (sea và see chẳng hạn) homógrafo - {homograph} (ngôn ngữ học) từ cùng chữ homólogo - {counterpart} bản sao, bản đối chiếu, người giống hệt (người khác); vật giống hệt (vật khác), bộ phận tương ứng, tổ chức tương ứng, bên trong tương ứng; vật bổ sung, người bổ sung - {homologous} tương đồng, tương ứng, (hoá học) đồng đãng homónimo - {homonym} từ đồng âm, người trùng tên - {homonymous} đồng âm (từ) - {namesake} người trùng tên; vật cùng tên honda - {slingshot} súng cao su hondo - {deep} sâu, khó lường, khó hiểu, bí ẩn, thâm hiểm, sâu xa, sâu sắc, sâu kín, thâm trầm, ngập sâu vào, mải mê, miệt mài, đắm mình vào, trầm, sẫm, thẫm, thắm (màu sắc), vô cùng, hết sức; say (ngủ), nặng (tội), dày đặc (bóng tối)..., (từ lóng) khôn ngoan, láu, ranh mãnh, gặp hoạn nạn, lâm vào hoàn cảnh hết sức khó khăn; gặp chuyện đau buồn, (quân sự) đứng thành năm hàng, liều, làm liều; quyết định một cách liều lĩnh, nổi nóng, nổi giận, phát cáu, đại tang, sâu, muộn, khuya, nhiều, (tục ngữ) những người thâm trầm kín đáo mới là những người sâu sắc; tâm ngẩm tầm ngầm mà đâm chết voi, (thơ ca) (the deep) biển cả, ((thường) số nhiều) đáy sâu (của đại dương), vực thẳm, vực sâu, (nghĩa bóng) nơi sâu kín, đáy lòng, thâm tâm, giữa hondonada - {hollow} rỗng, trống rỗng, đói meo (bụng), hõm vào, lõm vào, trũng sâu hoắm, ốm ốm, rỗng (âm thanh), rỗng tuếch, giả dối, không thành thật, cuộc đua uể oải, hoàn toàn, chỗ rống, chỗ trũng, chỗ lõm sâu hoắm, thung lũng lòng chảo, làm rỗng, làm lõm sâu vào; đào trũng ((cũng) to hollow out) hondura - {depth} chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày, (từ lóng) sự sâu xa, tính thâm trầm (của tư tưởng...); tầm hiểu biết, năng lực, trình độ, chỗ sâu, chỗ thầm kín, đáy, chỗ tận cùng, (số nhiều) vực thẳm - {lowness} sự thấp bé, sự nhỏ thấp, tính trầm, tính thấp (âm thanh), tính hạ (giá cả), tính tầm thường, tính thấp hèn, tính hèn mọn, tính nhỏ mọn, sự suy nhược, sự thiếu nhuệ khí, sự chán nản honduras - {Honduras} hondureño - {Honduran} honestamente - {honestly} lương thiện, trung thực; chân thật, thành thật honestidad - {honesty} tính lương thiện, tính trung thực; tính chân thật, (thực vật học) cây cải âm, cây luna honesto - {respectably} một cách đáng trọng, một cách đáng kính, một cách đứng đắn, một cách chỉnh tề, kha khá, khá lớn, một cách đáng kể hongo - {fungus} nấm, cái mọc nhanh như nấm, (y học) nốt sùi honor - {honor} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) honour - {honour} danh dự, danh giá, thanh danh, vinh dự, niềm vinh dự; người làm rạng danh, lòng tôn kính; sự kính trọng, danh tiết, đức hạnh; tiết trinh (của người đàn bà), địa vị cao, quyền cao chức trọng, chức tước cao; danh vọng, huân chương; huy chương, (số nhiều) nghi thức trọng thể, lễ nghi trọng thể; sự khoản đãi trọng thể, (số nhiều) bằng danh dự (cho những học sinh giỏi đặc biệt về một môn nào ở trường đại học), (Honour) ngài, tướng công, các hạ (tiếng tôn xưng), thưa ngài, thưa tướng công, (đánh bài) quân át chủ; quân K chủ, quân Q chủ; quân J chủ, (thương nghiệp) sự cam kết (trả đúng hẹn, thực hiện giao kèo...), tôn kính, kính trọng, ban vinh dự cho, (thương nghiệp) nhận trả đúng hẹn (thương phiếu); thực hiện đúng hẹn (giao kèo...) honorable - {honorable} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) honourable honorario - {honorary} danh dự (chức vị, bằng...) honorarios - {fee} tiền thù lao; tiền thưởng (người hầu...), tiền nguyệt liễm; học phí, gia sản, (sử học) lânh địa, thái ấp, có, có quyền sở hữu, trả tiền thù lao cho (ai), đóng nguyệt phí, thuê (ai) giúp việc - {honorarium} tiền thù lao honrado - {righteous} ngay thẳng, đạo đức, công bằng (người), chính đáng, đúng lý (hành động) hora - {hour} giờ, tiếng (đồng hồ), giờ phút, lúc, ((thường) số nhiều) giờ (làm việc gì theo quy định), (tôn giáo) giờ cầu kinh (bảy lần trong một ngày); kinh tụng hằng ngày, sách tụng kinh hằng ngày, (xem) elevent, vào lúc may mắn, vào lúc rủi ro, vào lúc gặp vận đen, đi ngủ sớm dậy sớm, thức khuya dậy muộn, dậy ngủ đúng giờ giấc, vấn đề nóng hổi lúc này, vấn đề nóng hổi lúc đó; vấn đề thời sự nóng hổi, cho đến tận lúc gà gáy sáng - {o'clock} - {time} thời gian, thì giờ, thời, thời buổi, mùa, dịp, cơ hội, thời cơ, thời kỳ, thời đại, đời, thời hạn, kỳ hạn, giờ, lúc, lần, lượt, phen, (âm nhạc) nhịp, hết sức khẩn trương; tranh thủ thời gian; vượt thời gian, thỉnh thoảng, đôi khi, đôi lúc, (nghĩa bóng) có những tư tưởng quá cấp tiến, (xem) behind, đẻ non (trẻ), đi trước thời đại, suốt, luôn luôn, lúc nào cũng, giữa lúc ấy, trong khoảng thời gian ấy, (xem) being, thỉnh thoảng, đôi lúc, trì hoãn, kéo dài thời gian, đúng lúc; đúng nhịp, (xem) no, (xem) keep, lấy lại thời gian đã mất, không đúng lúc; không đúng nhịp, chào hỏi (ai), tuổi (của người), thời gian vui thích thoải mái được trải qua, chọn thời gian, tính toán thì giờ, sắp xếp thời gian, (thể dục,thể thao) tính giờ, bấm giờ (một cuộc đua...), điều chỉnh (cho đúng nhịp) hora de acostarse - {bedtime} giờ đi ngủ hora de comer - {mealtime} giờ ăn hora de comienzo - {start time} hora de entrada - {start time} hora de finalización - {end time} hora de recreo - {playtime} giờ ra chơi (ở trường học) hora del día - {time of the day} hora punta - {peak time} horadar - {pierce} đâm, chọc, chích, xuyên (bằng gai, bằng ghim...), khoét lỗ, khui lỗ (thùng rượu...); xỏ lỗ (tai...), chọc thủng, xông qua, xuyên qua, (nghĩa bóng) xuyên thấu, xoi mói (cái nhìn...), làm buốt thấu (rét...); làm nhức buốt, làm nhức nhối (đau...); làm nhức óc (tiếng thét...), (+ through, into) xuyên qua, chọc qua, xuyên vào, chọc vào horario - {schedule} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bản danh mục, bảng liệt kê; bản phụ lục, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bảng giờ giấc, biểu thời gian, thời hạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kèm danh mục (vào một tư liệu...); thêm phụ lục (vào một tài liệu...), ghi thành bảng giờ giấc, dự định vào bảng giờ giấc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) dự định làm (cái gì) vào ngày giờ đã định - {time-table} bảng giờ giấc, biểu thời gian horas extraordinarias - {overtime} quá giờ, ngoài giờ (quy định), giờ làm thêm, (thể dục,thể thao) giờ đấu thêm (để quyết định thắng bại)['ouvə'taim], (nhiếp ảnh) (như) overexpose horas punta - {rush hour} horca - {crotch} chạc (của cây), (giải phẫu) đáy chậu - {gallows} giá treo cổ, bị treo cổ, có bộ mặt đáng chém, trông có vẻ hiểm ác - {pitchfork} cái chĩa (để hất rơm, cỏ khô...), (âm nhạc) thanh mẫu, âm thoa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mưa như đổ cây nước, hất (rơm, cỏ khô...) bằng chĩa, (nghĩa bóng) ((thường) + into) đẩy, tống (ai vào một chức vị nào) horda - {horde} bầy người (nguyên thuỷ); bộ lạc du cư, muồm lũ, đám horizontal - {horizontal} (thuộc) chân trời; ở chân trời, ngang, nằm ngang, đường nằm ngang, thanh ngang horizonte - {horizon} chân trời, (nghĩa bóng) tầm nhìn, tầm nhận thức, phạm vi hiểu biết, (địa lý,ddịa chất) tầng, (nghĩa bóng) sắp xảy ra đến nơi (sự việc...) horizonte de planificación - {planning horizon} horma - {form} hình, hình thể, hình dạng, hình dáng, (triết học) hình thức, hình thái, hình thức (bài văn...), dạng, (ngôn ngữ học) hình thái, lớp, thể thức, nghi thức, thủ tục, lề thói, mẫu (đơn...) có chỗ trống (để điền vào), (thể dục,thể thao) tình trạng sức khoẻ, sự phấn khởi, ghế dài, (ngành in) khuôn, hang thỏ, (điện học) ắc quy, (ngành đường sắt) sự ghép, sự thiết lập (đoàn toa xe lửa), làm thành, tạo thành, nặn thành, huấn luyện, rèn luyện, đào tạo, tổ chức, thiết lập, thành lập, phát thành tiếng, phát âm rõ (từ), nghĩ ra, hình thành (ý kiến...), gây, tạo được; nhiễm (thói quen), (ngôn ngữ học) cấu tạo (từ), (quân sự) xếp thành, (ngành đường sắt) ghép, thiết lập (đoàn toa xe lửa), thành hình, được tạo thành, (quân sự) xếp thành hàng - {formfeed} - {mould} đất tơi xốp, đất, mốc, meo, khuôn, (kiến trúc) đường gờ, đường chỉ, (nghĩa bóng) hình dáng; tính tình, giống nhau như đúc; cùng một giuộc, đúc; nặn - {shape} hình, hình dạng, hình thù, sự thể hiện cụ thể, loại, kiểu, hình thức, sự sắp xếp, sự sắp đặt, bóng, bóng ma, khuôn, mẫu, thạch bỏ khuôn, thịt đông bỏ khuôn, các (đê) đôn, dư sức, sung sức, trở thành méo mó; không còn ra hình thù gì, nặn thành hình, (nghĩa bóng) làm cho trông được; làm cho có hiệu lực; huấn luyện cho dùng được, nặn, đẽo, gọt, tạo thành hình, uốn nắn, đặt ra, thảo ra (kế hoạch), định đường, định hướng, hình thành, thành hình, có triển vọng hormiga - {ant} (động vật học) con kiến hormigon - {concrete} cụ thể, bằng bê tông, vật cụ thể, bê tông, thực tế, trong thực tế; cụ thể, đúc thành một khối; chắc lại, rải bê tông; đổ bê tông; đúc bằng bê tông hormiguero - {anthill} hormigón - {concrete} cụ thể, bằng bê tông, vật cụ thể, bê tông, thực tế, trong thực tế; cụ thể, đúc thành một khối; chắc lại, rải bê tông; đổ bê tông; đúc bằng bê tông hormon - {hormone} (sinh vật học) Hoocmon hormona - {hormone} (sinh vật học) Hoocmon hormonal - {hormonal} thuộc hoặc do hooc môn gây ra hornacho - {hole} lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan, lỗ đáo; lỗ đặt bóng (trong một số trò chơi), chỗ sâu, chỗ trũng (ở dòng suối); hố, hang (chuột, chồn...), túp lều tồi tàn, nhà ổ chuột, (thể dục,thể thao) điểm thắng (khi đánh được quả gôn từ lỗ nọ sang lỗ kia), (hàng không) lỗ trống (trong không khí), (kỹ thuật) rỗ kim, rỗ tổ ong, khuyết điểm; thiếu sót, lỗ hổng (bóng), (từ lóng) tình thế khó xử, hoàn cảnh lúng túng, (nghĩa bóng) vết nhơ đối với thanh danh của mình, (nghĩa bóng) gây một chỗ trống lớn (trong ngân quỹ...), lấy ra một phần lớn (cái hì...), tìm khuyết điểm, bới lông tìm vết, nồi tròn vung méo, người đặt không đúng chỗ, người bố trí không thích hợp với công tác, đào lỗ, đục lỗ; chọc thủng, làm thủng, (thể dục,thể thao) để vào lỗ, đánh vào lỗ, đào (hầm), khoan (giếng), thủng, (thể dục,thể thao) đánh bóng vào lỗ (đánh gôn), (ngành mỏ) đào hầm thông (từ hầm này sang hầm khác), nấp trốn trong hang (thú vật) - {pit} hồ, hầm khai thác, nơi khai thác, hầm bẫy, hố bẫy (thú rừng...) ((cũng) pifall), (như) cockpit, (giải phẫu) hố, hốc, ổ, lõm, lỗ rò (bệnh đậu mùa), chỗ ngồi hạng nhì; khán giả ở hạng nhì (trong rạp hát), trạm tiếp xăng thay lốp (trong một cuộc đua ô tô), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng giao dịch mua bán, (the pit) địa ngục, âm ti ((cũng) the pit of helt), để (rau...) xuống hầm trữ lương thực, thả (hai con gà) vào sân chọi cho chọi nhau; (nghĩa bóng) đưa (ai) ra đọ sức với, làm cho bị rỗ, giữ vết lằn (của ngón tay... khi ấn vào) (da, thịt...) hornear - {bake} bỏ lò, nướng bằng lò, nung, làm rám (da mặt, quả cây) (mặt trời); bị rám - {cheeks} hornillo - {stove} cái lò, nhà kính trồng cây, lò đồ gốm, lò sấy, trồng (cây) trong nhà kính hornillo eléctrico - {electric range} horno - {oven} lò (để hấp bánh, để dùng trong thí nghiệm hoá học) horno crematorio - {crematory} lò thiêu (xác); nơi hoả táng horquilla - {fork} cái nĩa (để xiên thức ăn), cái chĩa (dùng để gảy rơm...), chạc cây, chỗ ngã ba (đường, sông), (vật lý) thanh mẫu, âm thoa ((cũng) tuning fork), tia chớp chữ chi, tia chớp nhằng nhằng, đào bằng chĩa, gảy bằng chĩa (rơm, rạ...), phân nhánh, chia ngả, (từ lóng) trao; trả tiền, xuỳ ra - {oarlock} horquilla para el pelo - {hairpin} cái cặp tóc, chỗ quanh chữ chi (trên một con đường) horrendo - {horrendous} kinh khủng, khủng khiếp horrible - {appalling} làm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm kinh hãi, làm thất kinh; kinh khủng - {awful} đáng kinh sợ; uy nghi, oai nghiêm, dễ sợ, khủng khiếp, (từ lóng) lạ lùng, phi thường; hết sức, vô cùng; thật là, (từ cổ,nghĩa cổ) đáng tôn kính - {formidably} dữ dội, kinh khủng - {frightful} ghê sợ, khủng khiếp, kinh khủng, (thông tục) xấu kinh khủng, to kinh khủng - {terrible} dễ sợ, ghê gớm, khủng khiếp, (thông tục) quá chừng, thậm tệ horriblemente - {horribly} kinh khủng, khủng khiếp horripilante - {blood-curdling} làm sợ chết khiếp, khủng khiếp horror - {horror} sự khiếp, sự ghê rợn, điều kinh khủng; cảnh khủng khiếp, sự ghét độc địa, sự ghê tởm, (y học) sự rùng mình, (the horrors) cơn rùng mình, sự sợ hãi; trạng thái ủ rũ buồn nản (trong cơn mê sảng của những người nghiện rượu nặng) horrores - {atrocity} tính hung bạo, sự tàn ác, sự tàn bạo, hành động hung ác, hành động tàn bạo, (thông tục) sự lầm to horrorizar - {horrify} làm khiếp sợ, làm kinh khiếp, làm kinh tởm, làm khó chịu horrorosamente - {dreadfully} kinh sợ, khiếp sợ, kinh khiếp, (thông tục) hết sức, rất đỗi, vô cùng, quá chừng horroroso - {hideous} gớm guốc (hình thù); ghê tởm (tinh thần đạo đức) horrura - {dirt} đâm bằng dao găm, đồ bẩn thỉu, đồ dơ bẩn, đồ dơ dáy, bùn nhão; ghét, đất, vật rác rưởi, vật vô giá trị, lời nói tục tĩu, lời thô bỉ, lời thô tục, nuốt nhục, chửi rủa ai, bôi nhọ ai, bôi xấu ai, gièm pha ai, vàng - {dirtiness} tình trạng bẩn thỉu, tình trạng dơ bẩn, tình trạng dơ dáy, lời nói tục tĩu, lời nói thô bỉ, điều đê tiện, điều hèn hạ - {foulness} tình trạng hôi hám; tình trạng dơ bẩn, vật dơ bẩn, vật cáu bẩn, tính chất độc ác ghê tởm - {smudginess} sự bẩn, sự dơ, sự nhem nhuốc hortensia - {hydrangea} (thực vật học) cây tú cầu, cây hoa đĩa horticultor - {horticulturist} người làm vườn horticultura - {horticulture} nghề làm vườn hortícola - {horticultural} (thuộc) nghề làm vườn, do làm vườn sản xuất ra horóscopo - {horoscope} sự đoán số tử vi, lá số tử vi hospital - {hospital} bệnh viện, nhà thương, tổ chức từ thiện, tổ chức cứu tế (chỉ dùng với danh từ riêng), trường Crai,xơ Hốt,xpi,tơn (tên một trường ở Luân,ddôn), (sử học) nhà tế bần hospitalario - {hospitable} mến khách hospitalicio - {hospitable} mến khách hospitalidad - {hospitality} lòng mến khách, đề nghị quý báo cho đăng thư của tôi hospitalización - {hospitalization} sự đưa vào bệnh viện, sự nằm bệnh viện, thời kỳ nằm bệnh viện hospitalizar - {hospitalize} đưa vào bệnh viện, nằm bệnh viện hostil - {hostile} thù địch, không thân thiện, chống đối, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ thù địch - {inimical} thù địch; không thân thiện, độc hại hostilidad - {hostility} sự thù địch; thái độ thù địch; hành vi thù địch, tình trạng chiến tranh, (số nhiều) hành động chiến tranh; chiến sự, trong lúc có chiến sự, sự chống đối (về tư tưởng...) hotel - {hotel} khách sạn hoy - {to-day} - {today} hôm nay, ngày này, ngày hôm nay, ngày nay, thời kỳ hiện nay, thời đại này, vào ngày này hoy día - {nowadays} ngày nay, đời nay, thời buổi này, thời buổi tân tiến này, ngày nay, đời nay, thời buổi này, thời buổi tân tiến này hoyo - {pit} hồ, hầm khai thác, nơi khai thác, hầm bẫy, hố bẫy (thú rừng...) ((cũng) pifall), (như) cockpit, (giải phẫu) hố, hốc, ổ, lõm, lỗ rò (bệnh đậu mùa), chỗ ngồi hạng nhì; khán giả ở hạng nhì (trong rạp hát), trạm tiếp xăng thay lốp (trong một cuộc đua ô tô), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng giao dịch mua bán, (the pit) địa ngục, âm ti ((cũng) the pit of helt), để (rau...) xuống hầm trữ lương thực, thả (hai con gà) vào sân chọi cho chọi nhau; (nghĩa bóng) đưa (ai) ra đọ sức với, làm cho bị rỗ, giữ vết lằn (của ngón tay... khi ấn vào) (da, thịt...) - {pothole} hoyuelo - {dimple} lúm đồng tiền trên má, chỗ trũng (trên mặt đất), làm gợn lăn tăn (trên mặt nước), làm lộ lúm đồng tiền (trên má, khi cười), làm gợn lăn tăn (mặt nước khi gió...), lộ lúm đồng tiền (má), gợn sóng lăn tăn (mặt nước) hoz - {sickle} cái liềm, (thiên văn học) (Sickle) chòm sao Sư tử hueco - {recess} thời gian ngừng họp (quốc hội...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kỳ nghỉ (trường trung học, đại học), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giờ giải lao, giờ ra chơi chính (trường học), (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự rút đi (thuỷ triều), chỗ thầm kín, nơi sâu kín, nơi hẻo lánh, chỗ thụt vào (của dãy núi), hốc tường (để đặt tượng...), (giải phẫu) ngách, hốc, (kỹ thuật) lỗ thủng, rânh, hố đào; chỗ lõm, đục lõm vào, đào hốc (ở tường...), để (cái gì) ở nơi sâu kín; để (cái gì) vào hốc tường..., ngừng họp; hoãn lại (phiên họp...) huelga - {strike} đánh, đập, đánh, điểm, đúc, giật (cá, khi câu), dò đúng, đào đúng (mạch dầu, mạch mỏ...), đánh, tấn công, đập vào, làm cho phải chú ý, gây ấn tượng, thình lình làm cho; gây (sợ hãi, kinh ngạc...) thình lình, đâm vào, đưa vào; đi vào, tới, đến, gạt (thùng khi đong thóc...), xoá, bỏ, gạch đi, hạ (cờ, buồm), bãi, đình (công), tính lấy (số trung bình), làm thăng bằng (cái cân), lấy (điệu bộ...), (sân khấu) dỡ và thu dọn (phông); tắt (đèn), dỡ (lều), đánh, nhằm đánh, gõ, đánh, điểm, bật cháy, chiếu sáng, đớp mồi, cắn câu (cá), đâm rễ (cây), tấn công, thấm qua, đi về phía, hướng về, hạ cờ; hạ cờ đầu hàng, đầu hàng, bãi công, đình công, nhằm vào, đánh vào, đánh trả lại, đi trở lại, đánh ngã (đen & bóng), chặt đứt, xoá bỏ; bớt đi, xoá bỏ, gạch bỏ, (+ at) đấm (ai); vung (tay chân khi bơi), lao vụt đi (người bơi...), nghĩ ra, đề ra (kế hoạch...), xuyên qua, thấm qua, (xem) dumb, (xem) home, đào đúng mạch dầu, làm ăn phát đạt, làm quen (với ai), cất tiếng hát, bắt đầu cử một bản nhạc, nảy ra một ý kiến, dò đúng mạch mỏ... có trữ lượng cao, phất, xen vào câu chuyện bằng một lời gợi ý, (xem) iron, cuộc đình công, cuộc bãi công, mẻ đúc, sự đột nhiên dò đúng (mạch mỏ), sự phất, sự xuất kích, que gạt (dấu, thùng đong thóc) huelgo - {gap} lỗ hổng, kẽ hở, chỗ trống, chỗ gián đoạn, chỗ thiếu sót, đèo (núi), (quân sự) chỗ bị chọc thủng (trên trận tuyến), (kỹ thuật) khe hở, độ hở, (hàng không) khoảng cách giữa hai tầng cánh (máy bay), sự khác nhau lớn (giữa ý kiến...), lấp chỗ trống, lấp chỗ thiếu sót - {hiatus} chỗ gián đoạn, chỗ đứt quãng, chỗ thiếu sót (trong một loạt sự vật, một bài tường thuật, một loạt chứng cớ...), (ngôn ngữ học) chỗ vấp hai nguyên âm - {space} không gian, không trung, khoảng không, khoảng, chỗ, khoảng cách, (ngành in) khoảng cách chữ; phiến cách chữ, đặt cách nhau, để cách nhau, dàn theo từng chặng, để cách (ở máy chữ), để cách nhiều hơn; để cách rộng hơn huelguista - {striker} người phụ thợ rèn, búa chuông (gõ chuông trong đồng hồ), cái bật lửa, người bãi công, người đình công, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) viên hầu cận (cho một sĩ quan) huella - {footprint} dấu chân, vết chân - {track} dấu, vết, ((thường) số nhiều) dấu chân, vết chân, đường, đường đi, đường hẻm, đường ray, bánh xích (xe tăng...), theo hút, theo vết chân, đi tìm, đi đúng đường, trật bánh (xe lửa), lạc đường, lạc lối, mất hút, mất dấu vết, lạc đề, che dấu vết tích; che giấu những việc đã làm, theo dấu chân, theo bước chân ai; theo ai, noi theo ai, theo vết đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), theo dõi, giết ai ngay tại chỗ, mất hút, mất dấu vết, (từ lóng) chuồn, tẩu thoát, bỏ chạy, bỏ trốn, đuổi theo (ai), đi thẳng về phía, đưa ai vào con đường đúng, đưa ai đi đúng đường đúng lối, theo vết, theo dõi, đi tìm, lùng bắt, truy nã, để lại dấu vết, (hàng hải) kéo (thuyền, tàu... theo đường kéo), theo dõi và bắt được, theo vết mà bắt được, theo dấu vết mà tìm ra, phát hiện ra qua dấu vết huella digital - {fingerprint} lấy dấu lăn ngón tay, lấy dấu điềm chỉ huerto - {orchard} vườn cây ăn quả hueso - {bone} xương, chất xương; chất ngà; chất ngà răng; chất sừng cá voi, đồ bằng xương; (số nhiều) con súc sắc, quân cờ..., số nhiều hài cốt, (số nhiều) bộ xương; thân thể, cái gây tranh chấp, cái gây bất hoà, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đồng đô,la, túng quẫn, đi đến chỗ túng quẫn, ăn vào tận xương tuỷ, không tẩy trừ được, (tục ngữ) quen nết đánh chết không chừa, gây mối bất hoà giữa..., giảm giá hàng tới mức tối thiểu, cảm thấy chắc chắn, tin hoàn toàn,(đùa cợt) mệt nhừ người không muốn nhấc tay (không buồn cất bước) nữa,(đùa cợt) mệt không muốn nói nữa; không muốn mở miệng nữa, giữ sức khoẻ tốt; giữ được trẻ lâu, không do dự, không ngập ngừng; không nghi ngại gì; không giấu giếm, sống dai, sống lâu, gỡ xương (ở cá, ở thịt), (từ lóng) ăn cắp, xoáy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học gạo (ôn đi, ôn lại) huesudo - {scrawny} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gầy gò, khẳng khiu huevas - {spawn} trứng (cá, ếch, sò, tôm...), (thực vật học) hệ sợi (nấm), ((thường) guội con cái, con cháu, giống, đẻ trứng (cá, ếch, sò, tôm...), ((thường) guội sinh đẻ (người) huevo - {egg} trứng, (quân sự), lóng bom; mìn; ngư lôi, chật ních, chật như nêm, (xem) sure, người không làm được trò trống gì; kế hoạch không đi đến đâu, (từ lóng) người rất tốt, vật rất tốt, (tục ngữ) một mất một còn, được ăn cả ngã về không, khi còn trưng nước, trong giai đoạn phôi thai, trứng lại đòi khôn hơn vịt, trộn trứng vào, đánh trứng vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ném trứng vào, (+ on) thúc giục huevos - {eggs} huidizo - {elusive} hay lảng tránh (người...); có tính chất lảng tránh, có tính chất thoái thác (câu trả lời), khó nắm (ý nghĩa...) huir - {flee} chạy trốn, bỏ chạy; lẩn trốn, biến mất; qua đi, trôi qua, chạy trốn, vội vã rời bỏ, trốn tránh, lẩn tránh humadecer - {wet} ẩm; ướt, thấm nước, đẫm nước, đầm đìa, có mưa, (hội họa) chưa khô, còn ướt, (thông tục) say bí tỉ, (từ lóng) uỷ mị, ướt át, sướt mướt (tính tình, người), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không cấm bán rượu, không chủ trưng cấm rượu (người, thành phố, bang), (xem) bargain, (xem) blanket, tình trạng ẩm ướt, mưa, trời mưa, (từ lóng) ngụm nước nhấp giọng; cốc rượu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người phn đối sự cấm rượu, làm ướt, thấm nước, dấp nước, đái vào, đái lên (trẻ con, chó...), uống rượu mừng, (từ lóng) uống humanamente - {humanly} với cái nhìn của con người, với cung cách con người; với tình cảm con người; bằng những phương tiện thông thường của con người; trong phạm vi hiểu biết của con người humanidad - {humanity} loài người, nhân loại, lòng nhân đạo, bản chất của loài người, nhân tính, (số nhiều) hành động nhân đạo, (số nhiều) những đặc tính của con người, (the humanity) khoa học nhân văn; cổ điển học Hy lạp - {mankind} loài người, nhân loại, nam giới, đàn ông (nói chung) humanismo - {humanism} chủ nghĩa nhân đạo, chủ nghĩa nhân văn humanista - {humanist} nhà nghiên cứu khoa học nhân văn; người theo dõi chủ nghĩa nhân văn, nhà nghiên cứu văn hoá Hy,lạp humanitario - {humanitarian} người theo chủ nghĩa nhân đạo humano - {human} (thuộc) con người, (thuộc) loài người, có tính người, có tình cảm của con người, con người humareda - {smother} lửa âm ỉ; sự cháy âm ỉ, tình trạng âm ỉ, đám bụi mù; đám khói mù, sa mù, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự mờ tối (vì có khói mù...), làm ngột ngạt, làm ngạt thở; bóp chết, làm (lửa) cháy âm ỉ, giấu giếm, che giấu, bưng bít, bao bọc, bao phủ, phủ kín, (từ hiếm,nghĩa hiếm) chết ngạt, nghẹt thở, gửi đồ biếu tới tấp cho ai, đối đãi với ai hết lòng tử tế humeante - {smoky} toả khói, đầy khói, ám khói, đen vì khói, như khói - {steaming} - {steamy} như hơi, đầy hơi nước, ẩm thấp, bốc hơi humedad - {humidity} sự ẩm ướt, độ ẩm - {sogginess} sự đẫm nước, sự sũng nước; sự ẩm ướt, sự ỉu, sự mềm (bánh mì) humedecer - {dampen} làm nản chí, làm nản lòng, làm mất vui, làm cụt hứng, làm ẩm, làm ướt, bị ẩm, bị ướt; thấm ẩm, thấm ướt - {humidify} làm ẩm ướt - {moisten} làm ẩm, dấp nước, thành ra ẩm ướt; ẩm ướt humedo - {damp} sự ẩm ướt; không khí ẩm thấp, khi mỏ, (nghĩa bóng) sự nản chí, sự ngã lòng, sự nản lòng, sự chán nản, (từ lóng) rượu, đồ uống có chất rượu; sự uống rượu, ẩm, ẩm thấp, ẩm ướt, làm ẩm, thấm ướt, rấm (lửa), làm nghẹt (tiếng); (âm nhạc) làm cho bớt ngân, làm cho bớt rung (dây đàn), làm nản chí, làm nản lòng, làm chán nản, làm chán nản; làm mất vui, làm cụt hứng, (kỹ thuật) hãm lại, cản lại; làm giảm chấn động, làm giảm xóc, chống rung, to damp off thối rụng; chết vì bị úng nước (cây cối...), tắt đèn - {humid} ẩm, ẩm ướt - {moist} ẩm; ẩm ướt, ướt lấp nhấp, (y học) chẩy m humildad - {humility} sự khiêm tốn, sự nhún nhường, tình trạng kém; địa vị hèn mọn humilde - {humble} khiêm tốn, nhún nhường, khúm núm, thấp kém, hèn mọn (cấp bậc, địa vị xã hôi, thành phần), xoàng xĩnh, tầm thường; nhỏ bé (đồ vật...), phải xin lỗi, phải nhận lỗi; chịu nhục, làm nhục, sỉ nục, hạ thấp - {lowly} tầm thường, ti tiện, hèn mọn, khiêm tốn, nhún nhường, khiêm nhượng humillacion - {abasement} sự làm hạ phẩm giá, sự làm mất thể diện, sự làm nhục humillación - {abasement} sự làm hạ phẩm giá, sự làm mất thể diện, sự làm nhục - {comedown} - {humiliation} sự làm nhục, sự làm bẽ mặt, tình trạng bị làm nhục, tình trạng bị làm bẽ mặt humillante - {humiliating} làm nhục, làm bẽ mặt humillar - {abase} làm hạ phẩm giá, làm mất thể diện, làm nhục - {humiliate} làm nhục, làm bẽ mặt humo - {fumes} - {smoke} khói, hơi thuốc, (từ lóng) điếu thuốc lá, điếu xì gà, (từ lóng) Luân,đôn; thành phố công nghiệp lớn, từ lỗi này sang tội nọ, (từ lóng) nhanh chóng, dễ dàng, (tục ngữ) không có lửa sao có khói, bốc khói, lên khói, toả khói; bốc hơi, hút thuốc, làm ám khói; làm đen; làm có mùi khói, hun, hút thuốc, nhận thấy, cảm thấy; ngờ ngợ (cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khám phá, phát hiện, (từ cổ,nghĩa cổ) chế giễu, (xem) pipe humor - {humor} sự hài hước, sự hóm hỉnh, khả năng nhận thức được cái hài hước; khả năng nhận thức được cái hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa, tính khí, tâm trạng, ý thích, ý thiên về, dịch, thể dịch (trong cơ thể), chiều lòng, làm vừa lòng, chiều theo (ý thích, tính khí của ai) - {humour} sự hài hước, sự hóm hỉnh, khả năng nhận thức được cái hài hước; khả năng nhận thức được cái hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa, tính khí, tâm trạng, ý thích, ý thiên về, dịch, thể dịch (trong cơ thể), chiều lòng, làm vừa lòng, chiều theo (ý thích, tính khí của ai) - {mood} (ngôn ngữ học) lối, thức, (âm nhạc) điệu, tâm trạng; tính khí, tâm tính, tính tình - {temper} tính tình, tình khí, tâm tính, tính, tâm trạng, sự tức giận, sự cáu kỉnh; cơn giận, cơn thịnh nộ, sự bình tĩnh, tính cứng (của thép...), sự nhào trộn (vữa...), hoà (vôi...), nhào trộn (vữa...), tôi (thép...), tôi luyện, làm dịu đi, làm giảm đi, bớt đi; cầm lại, ngăn lại, kiềm chế humorista - {humorist} người hài hước, người hay khôi hài; người hóm hỉnh, nhà văn khôi hài, diễn viên hài hước; người nói chuyện hóm hỉnh humoristico - {humorous} khôi hài, hài hước; hóm hỉnh humus - {humus} mùn, đất mùn hundido - {sunken} bị chìm, trũng, hóp, hõm hundimiento - {sinking} sự chìm; sự đánh chìm, sự hạ xuống, sự tụt xuống, sự lún xuống; sự sa lầy, sự đào giếng, sự đầu tư, sự nôn nao (vì đói, sợ...) hungría - {Hungary} hura o - {unsociable} khó gần, khó chan hoà huracan - {hurricane} bão (gió cấp 8), (nghĩa bóng) cái dữ dội mãnh liệt, cơn bão tố huracán - {hurricane} bão (gió cấp 8), (nghĩa bóng) cái dữ dội mãnh liệt, cơn bão tố hurgón - {poker} (đánh bài) Pôke, bài xì, que cời, giùi khắc nung, cứng như khúc gỗ, thẳng đuồn đuỗn, có quỷ thần chứng giám, khắc nung (dấu vào gỗ) hurtar - {heist} sự trộm cắp, trộm cắp - {rustle} tiếng kêu xào xạc, tiếng sột soạt, kêu xào xạc, kêu sột soạt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vội vã, hối hả, làm xào xạc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ăn trộm (ngựa bò...) - {steal} ăn cắp, ăn trộm, lấy bất thình lình, làm vụng trộm; khéo chiếm được (bằng thủ đoạn kín đáo...), lẻn, đi lén, lẻn, đi lén, khéo chiếm được (cảm tình của ai bằng thủ đoạn kín đáo...), lẻn đến cạnh, lẻn đến bên, lẻn vào, lén vào, lén thoát, chuồn khỏi, lẻn đến gần, phỗng tay trên ai - {thieve} ăn trộm, lấy trộm, đánh cắp, xoáy hurto - {larceny} (pháp lý) sự ăn cắp - {pilferage} trò ăn cắp vặt - {stealing} sự căn cắp, sự ăn trộm, ((thường) số nhiều) của ăn cắp, của ăn trộm - {theft} sự ăn trộm, sự trộm cắp hurón - {ferret} dây lụa, dây vải; dải lụa, dải vải, (động vật học) chồn sương, chồn furô, người tìm kiếm, người mật thám, đi săn bằng chồn sương, tìm kiếm, tìm bới, lục lọi, săn (thỏ) bằng chồn sương, (+ out) truy tầm (hung thủ...); khám phá (bí mật...) huso - {spindle} mọc thẳng lên, mọc vút lên, làm thành hình con suốt, lắp con suối huérfano - {orphan} mồ côi, đứa trẻ mồ côi, làm cho (trẻ em) mồ côi cha mẹ huérfano de madre - {motherless} mồ côi mẹ huésped - {guest} khách, khách trọ (ở khách sạn), vật ký sinh; trùng ký sinh; cây ký sinh hábil - {cunning} sự xảo quyệt, sự xảo trá, sự gian giảo, sự láu cá, sự ranh vặt, sự khôn vặt, (từ cổ,nghĩa cổ) sự khéo léo, sự khéo tay, xảo quyệt, xảo trá, gian giảo, láu cá, ranh vặt, khôn vặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) xinh xắn, đáng yêu, duyên dáng; quyến rũ, (từ cổ,nghĩa cổ) khéo léo, khéo tay - {handy} thuận tiện, tiện tay, vừa tầm tay, dễ cầm, dễ sử dụng, khéo tay, đến đúng lúc, đến vào lúc cần thiết - {masterly} (thuộc) thầy, bậc thầy, tài giỏi, tài cao - {proficient} tài giỏi, giỏi giang, thành thạo, chuyên gia, người tài giỏi, người thành thạo (về môn gì) - {skillful} khéo tay; tài giỏi hábilmente - {ably} có khả năng, có tài, khéo léo, tài tình - {cleverly} khéo léo, sắc sảo, khôn ngoan hábitat - {habitat} môi trường sống, nơi sống (của cây cối động vật), nhà, chỗ ở (người) hábito - {frock} áo thầy tu, áo cà sa, áo săngdday (của thuỷ thủ), váy yếm (của trẻ con mặc trong nhà), áo dài (đàn bà), áo choàng (của lính) - {habit} thói quen, tập quán, thể chất, tạng người; vóc người, tính khí, tính tình, (sinh vật học) cách mọc; cách phát triển, bộ quần áo đi ngựa (của đàn bà) ((cũng) riding habit), (từ cổ,nghĩa cổ) áo (chủ yếu là của thầy tu), mặc quần áo cho, (từ cổ,nghĩa cổ) ở, cư trú tại (một nơi nào) hácker - {hacker} người lấy dữ liệu máy tính mà không được phép hélice - {helix} hình xoắn ốc; đường xoắn ốc, đường đinh ốc, (kiến trúc) đường xoắn ốc (quanh cột), (giải phẫu) vành tai, (động vật học) ốc sên - {propeller} cái đẩy đi, máy đẩy đi; chân vịt (tàu); cánh quạt (máy bay) héroe - {hero} người anh hùng, nhân vật nam chính (trong một tác phẩm văn học) híbrido - {hybrid} cây lai; vật lai; người lai, từ ghép lai, lai hígado - {liver} người sống, gan, bệnh đau gan, tính đa tình, tính hèn nhát hórrido - {horrid} kinh khủng, kinh khiếp, dễ sợ, (thông tục) khó chịu; quá lắm, (thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) lởm chởm húmedo - {damp} sự ẩm ướt; không khí ẩm thấp, khi mỏ, (nghĩa bóng) sự nản chí, sự ngã lòng, sự nản lòng, sự chán nản, (từ lóng) rượu, đồ uống có chất rượu; sự uống rượu, ẩm, ẩm thấp, ẩm ướt, làm ẩm, thấm ướt, rấm (lửa), làm nghẹt (tiếng); (âm nhạc) làm cho bớt ngân, làm cho bớt rung (dây đàn), làm nản chí, làm nản lòng, làm chán nản, làm chán nản; làm mất vui, làm cụt hứng, (kỹ thuật) hãm lại, cản lại; làm giảm chấn động, làm giảm xóc, chống rung, to damp off thối rụng; chết vì bị úng nước (cây cối...), tắt đèn - {humid} ẩm, ẩm ướt - {moist} ẩm; ẩm ướt, ướt lấp nhấp, (y học) chẩy m - {muggy} nồm ấm, oi bức húmero - {humerus} (giải phẫu) xương cánh tay húngaro - {Hungarian} (thuộc) Hung,ga,ri, người Hung,ga,ri, tiếng Hung,ga,ri húsar - {hussar} kỵ binh nhẹ ibérico - {Iberian} (thuộc) I,bê,ri (xứ cũ gồm Bồ,ddào,nha và I,pha,nho), người I,bê,ri, tiếng I,bê,ri iceberg - {iceberg} núi băng trôi iconoclasta - {iconoclast} người bài trừ thánh tượng; người đập phá thánh tượng, (nghĩa bóng) người đả phá những tín ngưỡng lâu đời (cho là sai lầm hoặc mê tín dị đoan) ictericia - {icterus} (y học) chứng vàng da - {jaundice} (y học) bệnh vàng da, (nghĩa bóng) cách nhìn lệch lạc thành kiến; sự hằn học, sự ghen tức, làm mắc bệnh vàng da, (nghĩa bóng) ((thường) động tính từ quá khứ) làm hằn học, làm ghen tức ida - {going} sự ra đi, trạng thái đường sá (xấu, tốt...); việc đi lại, tốc độ (của xe lửa...), đang đi, đang chạy, đang hoạt động, đang tiến hành đều, có, hiện có, tồn tại idaho - {Idaho} idea - {idea} quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến, ý niệm, khái niệm, sự hiểu biết qua, sự hình dung, sự tưởng tượng; điều tưởng tượng, ý định, kế hoạch hành động, ý đồ, (triết học) mẫu mực lý tưởng (theo Pla,ton); ý niệm của lý trí (theo Căng); đối tượng trực tiếp của nhận thức (theo Đề,các,tơ, Lốc) ideal - {ideal} (thuộc) quan niệm, (thuộc) tư tưởng, chỉ có trong ý nghĩ, chỉ có trong trí tưởng tượng, tưởng tượng, lý tưởng, (triết học) (thuộc) mẫu mực lý tưởng (theo Pla,ton), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (triết học) duy tâm, lý tưởng, người lý tưởng; vật lý tưởng, cái tinh thần; điều chỉ có trong tâm trí, (toán học) Iddêan idealismo - {idealism} (triết học) chủ nghĩa duy tâm, chủ nghĩa lý tưởng idealista - {idealist} (triết học) người duy tâm, người hay lý tưởng hoá;(mỉa mai) người mơ mộng không thực tế - {idealistic} duy tâm idealización - {idealization} sự lý tưởng hoá idealizar - {idealize} lý tưởng hoá idealmente - {ideally} lý tưởng, đúng như lý tưởng, theo lý tưởng; trong lý tưởng idear - {comprehend} hiểu, lĩnh hội, nhận thức thấu đáo, bao gồm, bao hàm - {grasp} sự túm lấy, sự níu lấy, sự ôm ghì, quyền lực, sự nắm được, sự hiểu thấu, cán, tay cầm, nắm, chắc, túm chặt, ôm chặt, nắm được, hiểu thấu (vấn đề...), (+ at) chộp lấy, giật lấy, cố nắm lấy, ôm đồm làm hỏng việc; tham thì thâm, (xem) nettle - {realize} thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng...), thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...), tả đúng như thật; hình dung (việc gì...) đúng như thật, bán được, thu được - {understand} hiểu, nắm được ý, biết, hiểu ngầm (một từ không phát biểu trong câu) idem - {equally} bằng nhau, ngang nhau, như nhau; đều identico - {identical} (ngoại giao) identic note công hàm tư tưởng (do nhiều nước cùng gửi cho một nước), đúng, chính, (lôgic, toán) đồng nhất identidad - {identity} tính đồng nhất; sự giống hệt, cá tính, đặc tính; nét để nhận biết; nét để nhận dạng, nét để nhận diện (của người nào, vật gì...), (toán học) đồng nhất thức identificable - {identifiable} có thể làm thành đồng nhất, có thể coi như nhau, có thể nhận ra, có thể nhận biết identificación - {id} (sinh vật học) ít (đơn vị chất giống), (triết học) xung động bản năng - {identification} sự đồng nhất hoá, sự làm thành đồng nhất, sự nhận ra, sự nhận biết sự nhận diện; sự nhận dạng; nét để nhận ra, nét để nhận biết, nét để nhận diện, nét để nhận dạng (người nào, vật gì), sự phát hiện ra, sự nhận diện ra, sự gắn bó chặt chẽ với; sự gia nhập, sự dự vào identificar - {identify} đồng nhất hoá, coi như nhau, nhận ra, làm cho nhận ra, nhận biết; nhận diện, nhận dạng, đồng nhất với, đồng cảm với ideologia - {ideology} sự nghiên cứu tư tưởng, tư tưởng, hệ tư tưởng (của một giai cấp...), sự mơ tưởng, sự mộng tưởng ideología - {ideology} sự nghiên cứu tư tưởng, tư tưởng, hệ tư tưởng (của một giai cấp...), sự mơ tưởng, sự mộng tưởng ideológico - {ideological} (thuộc) tư tưởng idilio - {idyll} (văn học) thơ điền viên, (âm nhạc) khúc đồng quê, cảnh đồng quê, cảnh điền viên, câu chuyện tình thơ mộng đồng quê idioma - {language} tiếng, ngôn ngữ, lời nói, cách diễn đạt, cách ăn nói idiomático - {idiomatic} (thuộc) thành ngữ; có tính chất thành ngữ, có nhiều thành ngữ, (thuộc) đặc ngữ, phù hợp với đặc tính của một ngôn ngữ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có đặc tính rõ rệt idiosincrasia - {idiosyncrasy} đặc tính, khí chất (của một người nào...), cách diễn đạt riêng, cách biểu hiện riêng, phong cách riêng (của một tác giả), (y học) đặc ứng idiosincrásico - {idiosyncratic} (thuộc) đặc tính, (thuộc) tư chất, (thuộc) khí chất; do đặc tính, do tư chất, do khí chất, (thuộc) phong cách riêng; do phong cách riêng (của một tác giả), (y học) (thuộc) đặc ưng; do đặc ứng idiota - {asinine} (thuộc) giống lừa, ngu xuẩn, ngu như lừa - {idiotic} ngu si, ngu ngốc, khờ dại - {ridiculous} buồn cười, tức cười, lố bịch, lố lăng - {stupid} ngu dại, ngu đần, đần độn, ngớ ngẩn, ngẩn người ra, ngây ra, mụ đi, chán, buồn, ngu như lừa, (thông tục) người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn idiotez - {idiocy} tính ngu si, tính ngu ngốc, hành động ngu si; lời nói ngu si, (y học) chứng si ido - {gone} đã đi, đã đi khỏi; đã trôi qua, đã qua, mất hết, hết hy vọng, chết, ốm liệt giường (về bệnh gì), bò đấu, ngập đầu (cào công việc gì), (từ lóng) mê ai, say mê ai idolatrar - {idolize} (xem) idolise, (xem) idolater idolatría - {idolatry} sự sùng bái thần tượng idoneo - {usable} có thể dùng được, sử dụng được idéntico - {identical} (ngoại giao) identic note công hàm tư tưởng (do nhiều nước cùng gửi cho một nước), đúng, chính, (lôgic, toán) đồng nhất idílico - {idyllic} (thuộc) thơ điền viên, (âm nhạc) (thuộc) khúc đồng quê, bình dị; đồng quê, điền viên, thôn dã idólatra - {idolater} người sùng bái thần tượng, người chiêm ngưỡng, người sùng bái, người tôn sùng (vật gì hay người nào) - {idolatrous} có tính chất sùng bái, có tính chất chiêm ngưỡng, có tính chất tôn sùng, sùng bái thần tượng iglesia - {church} nhà thờ, buổi lễ (ở nhà thờ), Church giáo hội; giáo phái, giáo phái Thiên chúa, nghèo xơ nghèo xác, đi tu, đi nhà thờ, đi lễ (nhà thờ), lấy vợ, lấy chồng, đưa (người đàn bà) đến nhà thờ chịu lễ giải cữ - {kirk} (Ê,cốt) nhà thờ; giáo hội ignaro - {ignorant} ngu dốt, dốt nát, không biết - {unillumined} không được chiếu sáng, không được làm sáng ngời, không được phấn khởi, không được rạng rỡ, không được giáo hoá, không được mở mang trí tuệ - {uninformed} không được báo tin, không hay, không biết trước; không am hiểu - {unknowable} không thể biết được, không thể nhận thức được ignicion - {ignition} sự đốt cháy, sự bốc cháy, sự mồi lửa, sự đánh lửa, bộ phận mồi lửa, bộ phận đánh lửa (trong máy) ((viết tắt) ign) ignición - {ignition} sự đốt cháy, sự bốc cháy, sự mồi lửa, sự đánh lửa, bộ phận mồi lửa, bộ phận đánh lửa (trong máy) ((viết tắt) ign) ignominia - {disgracefulness} sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn - {disrepute} sự mang tai mang tiếng; tiếng xấu - {opprobrium} điều sỉ nhục, điều nhục nhã - {shame} sự thẹn, sự ngượng; sự hổ thẹn, sự tủi thẹn, điều xấu hổ, mối nhục, làm tủi thẹn, làm xấu hổ, làm nhục nhã; là mối nhục cho, (từ cổ,nghĩa cổ) xấu hổ, từ chối vì xấu hổ ignominioso - {ignominious} xấu xa, đê tiện, đáng khinh, nhục nhã, ô nhục ignorancia - {ignorance} sự ngu dốt, sự không biết, ngu si hưởng thái bình ignorante - {ignoramus} người ngu dốt - {ignorant} ngu dốt, dốt nát, không biết - {uninformed} không được báo tin, không hay, không biết trước; không am hiểu ignorar - {ignorant of} igual - {equal} ngang, bằng, ngang sức (cuộc đấu...), đủ sức, đủ khả năng; đáp ứng được, bình đẳng, người ngang hàng, người ngang tài ngang sức, (số nhiều) vật ngang nhau, vật bằng nhau, bằng, ngang, sánh kịp, bì kịp - {even} chiều, chiều hôm, bằng phẳng, ngang bằng, ngang, (pháp lý); (thương nghiệp) cùng, điềm đạm, bình thản, chẵn (số), đều, đều đều, đều đặn, đúng, công bằng, trả thù ai, trả đũa ai, (từ lóng) hoà vốn, không được thua, ngay cả, ngay, lại còn, còn, (từ cổ,nghĩa cổ) không hơn không kém, đúng, ngay cho là, dù là, mặc dù thế, ngay có đúng như thế, dù có đúng như thế thì, san bằng, làm phẳng, làm cho ngang, làm bằng, bằng (ai), sánh được với (ai), ngang với (ai), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thanh toán với ai ((nghĩa bóng)), trả miếng ai, trả đũa ai - {level} ống bọt nước, ống thuỷ, mức, mực; mặt, (nghĩa bóng) trình độ, vị trí, cấp, mức ngang nhau, (thông tục) thật thà, thẳng thắn, lương thiện, có thể tin được, tìm được địa vị xứng đáng, phẳng, bằng, cân bằng đều, ngang bằng; ngang tài ngang sức, nổ lực, làm hết sức mình, bình tĩnh, điềm đạm, san phẳng, san bằng, làm cho bằng nhau, làm cho bình đẳng, làm cho như nhau, chĩa, nhắm (súng, lời buộc tội, lời đả kích...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) san bằng, (hàng không) bay là là mặt đất (trước khi hạ cánh) igualador - {equalizer} người làm cho bằng nhau, người làm cho ngang nhau, (kỹ thuật) đòn cân bằng; bộ cân bằng igualar - {equalize} làm bằng nhau, làm ngang nhau, (thể dục,thể thao) gỡ hoà (bóng đá...) - {equate} làm cân bằng, san bằng, coi ngang, đặt ngang hàng, (toán học) đặt thành phương trình igualdad - {draw} sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực, sức quyến rũ, sức hấp dẫn, sức lôi cuốn; người có sức quyến rũ, vật có sức lôi cuốn, sự rút thăm; sự mở số; số trúng, (thể dục,thể thao) trận đấu hoà, câu hỏi mẹo (để khai thác ai, cái gì), động tác rút súng lục, động tác vảy súng lục, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phần di động của cầu cất, kéo, kéo, lôi kéo, thu hút, lôi cuốn, đưa, hít vào, co rúm, cau lại, gò (cương ngựa); giương (cung), kéo theo (hậu quả); chuốc lấy (tai hoạ, bực mình...), kéo ra, nhổ ra, lấy ra, rút ra, hút ra, trích ra, múc ra, rút ra, suy ra, đưa ra, vạch ra, nêu ra, mở (số), rút (thăm); được, trúng (số...), lĩnh ra, lấy ra, tìm thấy ở, (đánh bài) moi, moi ra (lòng gà...), móc ra, moi hết, làm cạn, pha (trà), rút lấy nước cốt, (săn bắn) sục (bụi rậm) tìm thú săn, kéo dài, vẽ, vạch, dựng lên, thảo ra; mô tả (bằng lời), viết (séc) lĩnh tiền, ((thường) động tính từ quá khứ) hoà, không phân được thua, (hàng hải) chìm xuống (bao nhiêu mét); có mức chìm (bao nhiêu mét), (thể dục,thể thao) bạt xiên (quả bóng crikê); đánh (quả bóng gôn) quả sang trái, kéo; kéo ra, lấy ra, rút ra, hấp dẫn, lôi cuốn, có sức thu hút, thông (lò sưởi, ống khói...), ngấm nước cốt (trà, , ,), (hàng hải) căng gió (buồm), kéo đến, túm tụm đến, bị thu hút đến, bị lôi cuốn đến, đi, vẽ, (hàng hải) trở (gió), (thương nghiệp) ((thường) + on, upon) lấy tiền ở, rút tiền ra, (nghĩa bóng) cầu đến, nhờ cậy đến, gợi đến, (thể dục,thể thao) dẫn (trong cuộc đua ngựa thi...), lôi đi, kéo đi, (thể dục,thể thao) bỏ xa, kéo lùi, giật lùi, rút lui (không làm việc gì, không tham gia trận đấu...), kéo xuống (màn, mành, rèm...), hít vào, hút vào (thuốc lá...), gây ra (cơn tức giận...), thu vào (sừng, móng sắc...), kéo vào, lôi kéo vào (một phong trào nào...), xuống dần, xế chiều, tàn (ngày); ngày càng ngắn hơn (những ngày liên tiếp), rút (quân đội); rút lui, lấy ra, kéo ra, rút ra... (rượu trong thùng..., giày ống...), làm lạc (hướng chú ý...), dẫn tới, đưa tới, đeo (găng...) vào, quyến rũ, lôi cuốn, tới gần, (thể dục,thể thao) đuổi kịp, bắt kịp (trong cuộc chạy đua), (thương nghiệp) rút tiền ra, cầu đến, nhờ đến, gợi đến, nhổ ra kéo ra, rút ra, lấy ra, kéo dài (bài nói, bài viết...); dài ra (ngày), (quân sự) biệt phái (một đơn vị...); dàn hàng, dàn trận, khai thác, moi ra (một điều bí mật); làm cho (ai) nói ra, làm cho (ai) bộc lộ ra, vẽ ra, thảo ra, kéo lên, rút lên; múc (nước...) lên, (động từ phãn thân) to draw oneself up đứng thẳng đơ, đứng ngay đơ, (quân sự) sắp quân lính thành hàng, dàn hàng, thảo (một văn kiện), (+ with) bắt kịp, đuổi kịp, theo kịp, đỗ lại, dừng lại (xe), (+ to) lại gần, tới gần, (xem) bead, lùng sục chẳng thấy thú săn nào, không săn được con nào; (nghĩa bóng) không ăn thua gì, không được gì, (xem) bow, sinh ra, trút hơi thở cuối cùng, chết, dọn bàn (sau khi ăn xong), (thông tục) quá chi ly, chẻ sợi tóc làm tư, chín (mụn nhọt...), thu sừng lại, co vòi lại; (nghĩa bóng) bớt vênh váo, bớt lên mặt ta đây, làm đến mức như vậy thôi; nhận đến mức như vậy thôi, ngừng lại (ở một giới hạn nào) không ai đi xa hơn nữa, (xem) mild, viết đả kích ai, tấn công ai - {equality} tính bằng, tính ngang bằng, sự bình đẳng igualmente - {equally} bằng nhau, ngang nhau, như nhau; đều - {likewise} cúng thế, giống như cậy, cũng, còn là, cũng vậy ijar - {flank} sườn, hông, sườn núi, (quân sự) sườn, cánh, củng cố bên sườn, đe doạ bên sườn, tấn công bên sườn, đóng bên sườn, nằm bêm sườn, đi vòng sườn, quét (súng), (+ on, upon) ở bên sườn ilegal - {illegal} không hợp pháp, trái luật ilegalidad - {illegality} sự không hợp pháp; tính không hợp pháp, hành động không hợp pháp ilegible - {unreadably} ilegiblemente - {illegibly} khó đọc ilegitimidad - {illegitimacy} sự không hợp pháp, sự không chính đáng, tính chất con đẻ hoang; tình trạng con đẻ hoang ilegitimo - {wrongously} ilegítimo - {illegitimate} không hợp pháp, không chính đáng, đẻ hoang (con), người giữ địa vị không hợp pháp; người giữ địa vị không chính đáng, đứa con đẻ hoang, đứa con không hợp pháp, (pháp lý) tuyên bố là không hợp pháp, tuyên bố là không chính đáng, làm thành không hợp pháp, làm thành không chính đáng, tuyên bố là con hoang ileso - {unharmed} không bị tổn hại, không can gì, bình yên vô sự (người), không suy suyển, nguyên vẹn, toàn vẹn (vật) - {unwounded} không bị thưng; không có thưng tích ilimitable - {illimitable} vô hạn, mênh mông, vô biên ilimitado - {boundless} bao la, bát ngát, vô hạn, không bờ bến - {limitless} vô hạn - {unbounded} vô tận, không giới hạn, không bờ bến, quá độ, vô độ - {unlimited} không giới hạn, vô vùng, vô tận, vô kể illinois - {Illinois} ilogico - {illogical} không lôgíc, phi lý iluminación - {illumination} sự chiếu sáng, sự rọi sáng, sự soi sáng, sự treo đèn kết hoa; (số nhiều) đèn treo (để trang hoàng thành phố...), hoa đăng, sự sơn son thiếp vàng, sự tô màu rực rỡ (chữ đầu chương sách, bản cảo...); (số nhiều) chữ sơn son thiếp vàng, hình tô màu rực rỡ (để trang trí cho một cuốn sách, bản cảo...), sự làm sáng mắt, sự làm sáng trí, sự mở mang trí óc, sự khai trí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm rạng rỡ, (vật lý) độ rọi - {lighting} sự thắp đèn, sự chăng đèn, thuật bố trí ánh sáng, ánh sáng bố trí ở sân khấu; ánh sảng toả trên tranh iluminado - {illumines} - {lighted} iluminado por el sol - {sunlit} chan hoà ánh nắng, ngập nắng iluminar - {enlighten} làm sáng tỏ, mở mắt cho (ai, về vấn đề gì...), ((thường) động tính từ quá khứ) giải thoát cho (ai) khỏi sự ngu dốt, giải thoát cho (ai) khỏi sự mê tín..., (thơ ca) soi sáng, rọi đèn - {illuminate} chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng, treo đèn kết hoa, sơn son thiếp vàng, tô màu rực rỡ (chữ đầu một chương sách...), làm sáng tỏ, giải thích, giảng giải, làm sáng mắt, làm sáng trí, mở mang trí óc cho, khai trí cho, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm rạng rỡ, chiếu sáng, soi sáng ilusionista - {illusionist} người theo thuyết ảo tưởng, người hay mơ mộng, người hay mộng tưởng, người hay có ảo tưởng, nhà ảo thuật ilusión - {illusion} ảo tưởng, ảo giác, ảo ảnh, sự đánh lừa, sự làm mắc lừa, vải tuyn thưa (làm mạng che mặt...) ilusorio - {elusive} hay lảng tránh (người...); có tính chất lảng tránh, có tính chất thoái thác (câu trả lời), khó nắm (ý nghĩa...) ilustracion - {illustration} sự minh hoạ, tranh minh hoạ; thí dụ minh hoạ; câu chuyện minh hoạ ilustración - {illustration} sự minh hoạ, tranh minh hoạ; thí dụ minh hoạ; câu chuyện minh hoạ ilustrado - {enlightened} được làm sáng tỏ, được mở mắt, được giải thoát khỏi sự ngu dốt, được giải thoát khỏi sự mê tín... ilustrador - {illustrator} người vẽ tranh minh hoạ (cho sách báo), người minh hoạ; vật minh hoạ ilustrar - {illustrate} minh hoạ, làm rõ ý (bài giảng... bằng tranh, thí dụ...), in tranh ảnh (trên báo chí, sách), (từ cổ,nghĩa cổ) soi sáng, chiếu sáng, làm sáng tỏ, (từ cổ,nghĩa cổ) làm nổi tiếng, làm rạng danh ilustrativo - {illustrative} (để) minh hoạ ilustre - {illustrious} có tiếng, nổi tiếng, lừng lẫy, rạng rỡ, vinh quang ilícito - {illicit} trái phép, không hợp pháp, bị cấm; lậu ilógico - {illogical} không lôgíc, phi lý imagen - {image} hình, hình ảnh, ảnh (trong gương...), vật giống hệt (vật khác); người giống hệt (người khác), hình tượng, tượng, thần tượng, thánh tượng, ý niệm, ý tưởng, quan niệm, tượng trưng, điển hình, hiện thân (của cái gì), vẽ hình, phản ánh (như ở trong gương), hình dung, tưởng tượng ra, mô tả sinh động, mô tả bằng hình tượng, là tượng trưng của, là điển hình của, là hiện thân của, tượng trưng cho (cái gì) - {picture} bức tranh, bức ảnh, bức vẽ, chân dung, người giống hệt (một người khác), hình ảnh hạnh phúc tương lai, hiện thân, điển hình, vật đẹp, cảnh đẹp, người đẹp, ((thường) số nhiều) phim xi nê, (nghĩa bóng) cảnh ngộ; sự việc, về (người, vật), mô tả một cách sinh động, hình dung tưởng tượng imaginable - {thinkable} có thể nghĩ ra được; có thể tưởng tượng được imaginacion - {imagination} sức tưởng tượng, trí tưởng tượng; sự tưởng tượng, điều tưởng tượng, khả năng hư cấu (trong văn học), khả năng sáng tạo imaginación - {imagination} sức tưởng tượng, trí tưởng tượng; sự tưởng tượng, điều tưởng tượng, khả năng hư cấu (trong văn học), khả năng sáng tạo imaginar - {imagine} tưởng tượng, hình dung, tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng, đoán được imaginario - {imaginary} tưởng tượng, không có thực, ảo, (toán học) ảo imaginarse - {visualize} làm cho mắt trông thấy được, hình dung, mường tượng imaginativo - {fanciful} thích kỳ lạ, kỳ cục, kỳ khôi, đồng bóng, tưởng tượng, không có thật - {imaginative} tưởng tượng, không có thực, hay tưởng tượng, giàu tưởng tượng, có tài hư cấu, sáng tạo imaginería - {imagery} hình ảnh (nói chung), tượng hình; hình chạm, đồ khắc, hình tượng iman - {lodestone} đá nam châm - {magnet} nam châm, (nghĩa bóng) người có sức lôi cuốn mạnh, vật có sức hấp dẫn mạnh imbecilidad - {monkeyshine} imberbe - {beardless} không có râu, không có ngạnh imbécil - {imbecile} khờ dại, đần, (từ hiếm,nghĩa hiếm) yếu (về sức khoẻ), người khờ dại, người đần - {twit} trách, chê trách; quở mắng* tính từ - ngu ngốc, ngốc nghếch, ngớ ngẩn * danh từ - thằng ngu, kẻ dại dột imitación - {imitation} sự noi gương, sự bắt chước; vật bắt chước, vật mô phỏng, vật phỏng mẫu, đồ giả, (âm nhạc) sự phỏng mẫu, (định ngữ) giả imitador - {faker} kẻ giả mạo, kẻ lừa đảo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bán rong đồ nữ trang rẻ tiền - {impersonator} người đóng vai, người thủ vai, người làm trò nhại ai, người mạo nhận danh nghĩa người khác - {mimic} bắt chước, người có tài bắt chước, nhại (ai), bắt chước, giống hệt (vật gì) imitar - {imitate} theo gương, noi gương, bắt chước, làm theo; mô phỏng, phỏng mẫu, làm giả impaciencia - {impatience} sự thiếu kiên nhẫn, sự không kiên tâm; tính nóng vội, tính nôn nóng; tính hay sốt ruột, (+ of) sự không chịu đựng được, sự không dung thứ được, sự khó chịu (cái gì) impaciente - {impatient} thiếu kiên nhẫn, không kiên tâm, nóng vội, nôn nóng; hay sốt ruột, (+ of) không chịu đựng được, không dung thứ được, khó chịu (cái gì) impacto - {impact} sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm, tác động, ảnh hưởng, (+ in, into) đóng chặt vào, lèn chặt vào, nêm chặt vào, va mạnh vào, chạm mạnh vào, va mạnh, chạm mạnh, tác động mạnh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) - {shock} sự đụng chạm, sự va chạm, sự đột xuất, sự đột biến, sự đột khởi, (nghĩa bóng) sự tấn công mãnh liệt và đột ngột, sự khích động, sự sửng sốt; cảm giác bất ngờ, sự tổn thương (uy tín); sự xáo lộn (tổ chức), sự động đất, (y học) sốc, làm chướng tai gai mắt, làm căm phẫn, làm đau buồn; làm kinh tởm, cho điện giật (người nào), (y học) gây sốc, (thơ ca) chạm mạnh, va mạnh, đống lúa ((thường) là 12 lượm) (Ê,cốt stook), xếp (lúa) thành đống (12 lượm) (Ê,cốt stook), mớ tóc bù xù, chó xù impagable - {priceless} vô giá; không định giá được, (từ lóng) rất nực cười, khôi hài, ngộ, lố bịch - {too expensive} impagado - {unpaid} (tài chính) không trả, không thanh toán, không trả công, không trả lương, không trả bưu phí, không dán tem (thư), quan toà không lương impalpable - {impalpable} khó sờ thấy; rất nhỏ, rất mịn, khó nhận thức được, khó cảm thấy; rất tinh tế impar - {odd} (the odd) (thể dục,thể thao) cú đánh thêm (chơi gôn), lẻ, cọc cạch, thừa, dư, trên, có lẻ, vặt, lặt vặt, linh tinh, kỳ cục, kỳ quặc, rỗi rãi, rảnh rang, bỏ trống, để không, người có lá phiếu quyết định (trong một ban mà số uỷ viên là số lẻ) - {unlevel} imparcial - {impartial} công bằng, không thiên vị, vô tư - {unbiased} không thành kiến, không thiên vị - {unprejudiced} không thành kiến; không thiên vị, vô tư, khách quan imparcialidad - {impartiality} tính công bằng, tính không thiên vị, tính vô tư impartir - {convey} chở, chuyên chở, vận chuyển, truyền (âm thanh, hương vị, lệnh, tin); truyền đạt, chuyển, (pháp lý) chuyển nhượng, sang tên (tài sản) - {disclose} mở ra; vạch trần ra, để lộ ra - {inform} báo tin cho; cho biết, truyền cho (ai...) (tình cảm, đức tính...), cung cấp tin tức, cung cấp tài liệu (để buộc tội cho ai) impasible - {impassive} (như) impassible, không cảm giác, trầm tĩnh, điềm tĩnh impecable - {impeccable} hoàn hảo, không chê vào đâu được, không có chỗ xấu, không tỳ vết (đồ vật...), không thể phạm tội lỗi, không thể phạm sai lầm, không thể mắc khuyết điểm (người), người hoàn hảo, người không thể phạm tội lỗi, người không thể phạm sai lầm, người không thể mắc khuyết điểm impedancia - {impedance} (điện học) trở kháng impedimento - {handicap} cuộc thi có chấp (đẻ cho hai bên cân sức), điều chấp (trong một cuộc thi), (nghĩa bóng) sự cản trở; điều bất lợi - {impediment} sự trở ngại, sự ngăn trở, điều làm trở ngại, điều ngăn trở, vật chướng ngại, điều làm trở ngại việc ký kết giao kèo; điều làm trở ngại việc đăng ký giá thú, (số nhiều) (từ hiếm,nghĩa hiếm) đồ đạc hành lý (của quân đội) impedir - {circumvent} dùng mưu để lừa; dùng mưu kế để lung lạc (ai), phá vỡ, làm hỏng (kế hoạch của ai...) - {detain} ngăn cản, cản trở, cầm giữ (tiền lương, tiền nợ, đồ vật...), giữ (ai) lại; bắt đợi chờ, giam giữ, cầm tù - {forestall} chận trước, đón đầu, đoán trước; giải quyết sớm, (sử học) đầu cơ tích trữ - {hamper} cái hòm mây (để đựng thức ăn), thức (ăn, uống) đựng trong hòm mây, (hàng hải) đồ trang bị cồng kềnh, làm vướng (sự cử động của ai...), (nghĩa bóng) cản trở, ngăn trở - {hinder} ở đằng sau, cản trở, gây trở ngại - {obviate} ngăn ngừa, phòng ngừa; tránh, xoá bỏ, tẩy trừ - {prevent} ngăn ngừa; ngăn trở, ngăn ngừa, (từ cổ,nghĩa cổ) đón trước, làm trước, giải quyết trước, chặn trước, đối phó trước, (tôn giáo) dẫn đường đi trước impeler - {incite} khuyến khích, kích động, xúi giục (ai làm việc gì) - {stimulate} kích thích, khuyến khích impenetrabilidad - {impenetrability} tính không thể qua được, tính không xuyên qua được, tính không thể dò được; tính không thể hiểu thấu được; tính không thể tiếp thu được; tính không thể lĩnh hội được, (vật lý) tính chắn impenetrable - {impenetrably} không thể hiểu nổi, không thể thấu nổi impenitencia - {impenitence} sự không hối cãi, sự không ăn năn hối hận impenitente - {impenitent} không hối cãi, không ăn năn hối hận chứng nào tật ấy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người không hối cãi, người không ăn năn hối hận - {unrepentant} không ân hận, không ăn năn, không hối hận imperar - {rule} phép tắc, quy tắc, nguyên tắc; quy luật; điều lệ, luật lệ, thói quen, lệ thường, quyền lực, sự thống trị, thước (có) chia độ (của thợ mộc), (pháp lý) quyết định của toà án; lệnh của toà án, (ngành in) thước (để) ngăn dòng; filê, cái gạch đầu dòng, làm việc theo nguyên tắc, làm việc có phương pháp, rất đúng, rất chính xác, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chính sách khoá miệng không cho tự do ngôn luận, (xem) golden, nguyên tắc cứng rắn, nguyên tắc bất di bất dịch, trái quy tắc, sai nguyên tắc, không có nguyên tắc nào là không có ngoại lệ, cai trị, trị vì, thống trị; chỉ huy, điều khiển, kiềm chế, chế ngự, ((thường) dạng bị động) chỉ dẫn, hướng dẫn, khuyên bảo, (pháp lý) quyết định, ra lệnh, kẻ (giấy) bằng thước, cai trị, trị vì, thống trị, cầm quyền, thể hiện (ở một mức nào đó, ở một trạng thái nào đó), (thương nghiệp) đóng sổ, kết toán, loại trừ, bác bỏ, (từ cổ,nghĩa cổ) làm bá chủ hoành hành, làm vương làng tướng, thống trị bằng bàn tay sắt, độc tài, độc đoán imperceptible - {imperceptible} không thể cảm thấy; không thể nhận thấy, rất nhỉ, rất tinh tế - {indiscernible} không phân biệt được; không thể thấy rõ imperdible - {safety pin} - {safety-pin} ghim băng imperdonable - {unpardonable} không thể tha thứ, không thể dung thứ được imperecedero - {immortal} bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi, người bất tử, nhà văn bất tử, nhà thơ bất tử, viện sĩ (viện hàn lâm khoa học Pháp), (số nhiều) những vị thần bất tử, (số nhiều) (sử học) đội cận vệ hoàng gia (Ba tư) - {nonvolatile} imperfeccion - {imperfection} (như) imperfectness, lỗi lầm sai sót, thiếu sót imperfección - {imperfection} (như) imperfectness, lỗi lầm sai sót, thiếu sót imperial - {imperial} (thuộc) hoàng đế, (thuộc) đế quốc, có toàn quyền; có uy quyền lớn, uy nghi, oai vệ, đường bệ; lộng lẫy, tráng lệ, nguy nga, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hống hách, (thuộc) hệ thống đo lường Anh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thượng hạng (hàng), khổ 22 x 32 insơ (giấy) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ); khổ 23 x 31 insơ), chòm râu (dưới) môi dưới, mui xe ngựa dùng để hành lý, đồng 15 rúp (thời Nga hoàng), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng loại thượng hạng (thường dùng để đặt nhãn hiệu), giấy khổ 22 x 32 insơ; ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ); khổ 23 x 31 insơ) imperialismo - {imperialism} chủ nghĩa đế quốc, nước đế quốc, (sử học) sự thống trị của hoàng đế imperialista - {imperialist} người theo chủ nghĩa đế quốc, tên đế quốc, (sử học) người ủng hộ hoàng đế; người ủng hộ sự thống trị của hoàng đế, đế quốc, đế quốc chủ nghĩa - {imperialistic} người theo chủ nghĩa đế quốc, tên đế quốc, (sử học) người ủng hộ hoàng đế; người ủng hộ sự thống trị của hoàng đế, đế quốc, đế quốc chủ nghĩa imperio - {empire} đế quốc; chế chế, (định ngữ) Empire (thuộc) kiểu đế chế Na,po,lê,ông I (quần áo, đồ đạc), sự khống chế hoàn toàn, sự kiểm soát hoàn toàn, thành phố Niu,óoc, ngày sinh hoàng hậu Vích,to,ri,a (24 tháng 5), bang Niu,óoc imperioso - {imperious} hống hách; độc đoán, khẩn cấp, cấp nhiệt, cấp bách imperito - {inexperienced} thiếu kinh nghiệm - {unexperienced} chưa qua thử thách, chưa có kinh nghiệm, thiếu kinh nghiệm - {unversed} không thành thạo, không giỏi, không sành impermeable - {rainproof} không thấm nước mưa, áo mưa - {vatertight} - {waterproof} không thấm nước, áo mưa, vải không thấm nước, làm cho không thấm nước - {watertight} kín nước, (nghĩa bóng) không thể cãi, không công kích được; vững chắc, chặt chẽ (lập luận, lý lẽ...) impersonal - {impersonal} không liên quan đến riêng ai, không nói về riêng ai, không ám chỉ riêng ai, nói trống, bâng quơ; khách quan, không có cá tính con người, (ngôn ngữ học) không ngôi impertinencia - {impertinence} sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược, hành động xấc láo, câu nói xấc láo, người xấc láo, sự lạc lõng, sự lạc đề, sự không đúng chỗ, sự không đúng lúc, sự phi lý, sự vô lý, sự không thích đáng, sự không thích hợp, sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào - {irrelevance} tính không dính dáng, tính không thích hợp, điều không thích đáng; điều không thích hợp impertinente - {flippant} thiếu nghiêm trang, khiếm nhã, suồng sã, chớt nhã, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hỗn láo, xấc xược - {impertinent} xấc láo, láo xược, xấc xược, lạc lõng, lạc đề, không đúng chỗ, không đúng lúc, phi lý, vô lý, không thích đáng, không thích hợp, xen vào, chõ vào, dính vào impertinentemente - {flippantly} khiếm nhã, cợt nhã, xấc láo, láo xược imperturbable - {unflappable} điềm tựnh, vẫn bình thường (trong một cuộc khủng hoảng) - {unshakable} không lay chuyển được impetu - {impetuous} mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt, bốc, hăng impetuoso - {hothead} người nóng nảy, người nóng vội; người bộp chộp - {hotheaded} - {impetuous} mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt, bốc, hăng implacable - {merciless} nhẫn tâm, tàn nhẫn - {relentless} tàn nhẫn, không thương xót, không hề yếu đi, không nao núng - {remorseless} không ăn năn, không hối hận, không thương xót, tàn nhẫn - {unmerciful} không thương xót, không thương hại; nhẫn tâm implantación - {implantation} sự đóng sâu vào, sự cắm chặt vào, sự ghi nhớ, sự ghi khắc (vào trí óc...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự trồng, (y học) sự cấy dưới da implantar - {implant} (+ in) đóng sâu vào, cắm chặt vào, ghi khắc, in sâu (vào tâm trí...); gây, làm nhiễm (những thói quen), (từ hiếm,nghĩa hiếm) trồng, (y học) cấy dưới da, (y học) mô cấy, ống phóng xạ (chữa ung thư...) implicación - {implication} sự lôi kéo vào; sự liên can, sự dính líu; ẩn ý, điều ngụ ý; điều gợi ý, (số nhiều) quan hệ mật thiết, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự bện lại, sự tết lại, sự xoắn lại implicado - {involved} rắc rối, phức tạp, bị mắc míu, bị liên luỵ, bọ dính líu, bị dính dáng, để hết tâm trí vào, bị thu hút vào (công việc gì...) implicar - {embroil} làm rối rắm, lôi kéo (ai... vào một cuộc chiến tranh...), làm cho (ai) xung đột (với ai) implore - {implore} cầu khẩn, khẩn nài, van xin implosión - {implosion} (ngôn ngữ học) khép (âm) implícito - {implicit} ngấm, ngấm ngầm; ẩn tàng, hoàn toàn tuyệt đối, (toán học) ẩn - {implied} ngụ ý, bao hàm, ám chỉ; mặc nhiên impoluto - {undefiled} không có vết nhơ, không bị ô uế; trong sạch, tinh khiết - {unpolluted} không bị ô uế, còn tinh khiết - {untainted} chưa hỏng, chưa ôi, còn tưi (thức ăn, hoa qu), không bị nh bẩn, không bị ô uế imponderable - {imponderably} xem imponderable imponente - {commanding} chỉ huy; điều khiển, oai vệ, uy nghi, cao, nhìn được rộng ra xa (đỉnh đồi...) - {imposing} gây ấn tượng mạnh mẽ; oai nghiêm, hùng vĩ, đường bệ, bệ vệ imponer - {inflict} nện, giáng (một đòn); gây ra (vết thương), bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương...) importacion - {import} sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá), ((thường) số nhiều) hàng nhập, hàng nhập khẩu, ý nghĩa, nội dung (của một từ, một văn kiện), tầm quan trọng, nhập, nhập khẩu (hàng hoá...), ngụ ý, ý nói, nghĩa là, cho biết, có quan hệ tới; có tầm quan trọng đối với; cần đối với importación - {import} sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá), ((thường) số nhiều) hàng nhập, hàng nhập khẩu, ý nghĩa, nội dung (của một từ, một văn kiện), tầm quan trọng, nhập, nhập khẩu (hàng hoá...), ngụ ý, ý nói, nghĩa là, cho biết, có quan hệ tới; có tầm quan trọng đối với; cần đối với - {importation} sự nhập, sự nhập khẩu, hàng nhập, hàng nhập khẩu importador - {importer} người nhập hàng, người nhập khẩu; hãng nhập hàng, hãng nhập khẩu importancia - {importance} sự quan trọng, tầm quan trọng, quyền thế, thế lực - {significance} ý nghĩa, sự quan trọng, sự đáng chú ý importante - {important} quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng, có quyền thế, có thế lực, (như) self,importance - {serious} đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị, hệ trọng, quan trọng, không thể coi thường được; nghiêm trọng, trầm trọng, nặng, đáng sợ, đáng gờm, thành thật, thật sự, không đùa, (thuộc) tôn giáo, (thuộc) đạo lý importar - {import} sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá), ((thường) số nhiều) hàng nhập, hàng nhập khẩu, ý nghĩa, nội dung (của một từ, một văn kiện), tầm quan trọng, nhập, nhập khẩu (hàng hoá...), ngụ ý, ý nói, nghĩa là, cho biết, có quan hệ tới; có tầm quan trọng đối với; cần đối với importe - {amount} số lượng, số nhiều, tổng số, thực chất, giá trị thực; tầm quan trọng, ý nghĩa, lên đến, lên tới (tiền), chung qui là, rốt cuộc là, có nghĩa là, chẳng khác gì là - {sum} tổng số; (toán) tổng, số tiền, nội dung tổng quát, bài toán số học, nói tóm lại, cộng, phát biểu ý kiến về tính nết (của ai), cộng lại, tóm tắt, tổng kết (ý kiến...), kết luận (một vụ kiện) importunado - {importunate} quấy rầy, nhũng nhiễu; đòi dai, nài nỉ, thúc bách (công việc...) importunar - {importune} quấy rầy, nhũng nhiễu; đòi dai, nài nỉ, gạ gẫm (gái làm tiền), (từ hiếm,nghĩa hiếm) thúc bách, giục giã - {pester} làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu importunidad - {importunity} sự quấy rầy, sự nhũng nhiễu; sự đòi dai, sự nài nỉ, sự thúc bách (của công việc) imposibilidad - {impossibility} (như) impossibleness, việc không thể làm được, điều không thể có, điều không thể xảy ra imposible - {impossible} không thể làm được, không thể có được, không thể xảy ra được, không thích hợp, không tiện, không dễ dàng, (thông tục) quá quắt, quá đáng, không thể chịu được imposiblemente - {impossibly} không thể làm được, không thể có được, không thể xảy ra được imposición - {imposition} sự đánh thuế má, sự bắt chịu, sự gánh vác; sự bắt theo; sự đòi hỏi quá đáng, sự lừa gạt, trò lừa gạt, trò bịp, bài phạt (học sinh) ((thường) (viết tắt), (thông tục) impo, impot), (ngành in) sự lên khuôn - {infliction} sự nện, sự giáng (đòn); sự gây ra (vết thương), sự bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương...), tai ương; điều phiền toái (bắt phải chịu...) impossible - {impossible} không thể làm được, không thể có được, không thể xảy ra được, không thích hợp, không tiện, không dễ dàng, (thông tục) quá quắt, quá đáng, không thể chịu được impostor - {impostor} kẻ lừa đảo, kẻ mạo danh - {pretender} người đòi hỏi không chính đáng, người yêu sách không chính đáng (một quyền lợi, một tước vị...), người giả vờ giả vĩnh, người giả đò, người giả b impostura - {imposture} sự lừa đảo, sự lừa gạt, sự mạo danh impotencia - {impotence} sự bất lực, (y học) bệnh liệt dương impotente - {powerless} bất lực; không có sức mạnh, không có quyền lực, không có quyền thế, hoàn toàn không có khả năng (giúp đỡ...) impracticable - {unfeasible} không thể thực hành được, không thể thực hiện được, không thể làm được, không tiện lợi, không thể tin được, nghe không xuôi tai impregnación - {impregnation} sự thụ tinh, sự làm thụ thai; sự thụ thai, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm màu mỡ (đất đai); sự làm sinh sản, sự thấm nhuần, sự tiêm nhiễm, sự thấm đẫm; sự làm thấm đầy impregnado - {impregnate} đã thụ tinh (con vật cái); có chửa, có mang, thấm, nhiễm, cho thụ tinh; làm có mang, làm thụ thai, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm màu mỡ (đất đai); làm sinh sản, làm thấm nhuần, làm nhiễm vào, thấm đẫm; làm thấm đầy impremeditado - {unpremeditated} không định trước, không suy tính trước, không chủ tâm, không chuẩn bị, không sửa đoạn trước imprenta - {printing office} impresion - {impress} sự đóng dấu, dấu (đóng vào, in vào...), (nghĩa bóng) dấu ấn, đóng, in (dấu lên cái gì); đóng dấu vào, in dấu vào (cái gì), ghi sâu vào, khắc sâu vào, in sâu vào, gây ấn tượng; làm cảm động, làm cảm kích, (sử học) cưỡng bách (thanh niên...) tòng quân, bắt (thanh niên...) đi lính, trưng thu, sung công (hàng hoá...), đưa vào, dùng (những sự kiện... để làm dẫn chứng, để lập luận...) - {impression} ấn tượng, cảm giác; cảm tưởng, sự đóng, sự in (dấu, vết), dấu, vết, dấu in, vết in, dấu hằn, vết hằn, vết ấn, (ngành in) sự in; bản in; số lượng in, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuật nhại các nhân vật nổi tiếng (trên sân khấu...) impresionable - {impressionable} dễ xúc cảm, nhạy cảm, dễ bị ảnh hưởng impresionante - {impressive} gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm, hùng vĩ, nguy nga, oai vệ, uy nghi impresionar - {impress} sự đóng dấu, dấu (đóng vào, in vào...), (nghĩa bóng) dấu ấn, đóng, in (dấu lên cái gì); đóng dấu vào, in dấu vào (cái gì), ghi sâu vào, khắc sâu vào, in sâu vào, gây ấn tượng; làm cảm động, làm cảm kích, (sử học) cưỡng bách (thanh niên...) tòng quân, bắt (thanh niên...) đi lính, trưng thu, sung công (hàng hoá...), đưa vào, dùng (những sự kiện... để làm dẫn chứng, để lập luận...) impresionismo - {impressionism} chủ nghĩa ấn tượng, trường phái ấn tượng impresión - {impression} ấn tượng, cảm giác; cảm tưởng, sự đóng, sự in (dấu, vết), dấu, vết, dấu in, vết in, dấu hằn, vết hằn, vết ấn, (ngành in) sự in; bản in; số lượng in, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuật nhại các nhân vật nổi tiếng (trên sân khấu...) - {imprint} dấu vết, vết in, vết hằn, ảnh hưởng sâu sắc, phần ghi của nhà xuất bản (tên nhà xuất bản, ngày xuất bản, số lượng... ở đầu hoặc cuối sách ((thường) publisher's imprint, printer's imprint), đóng, in (dấu); in dấu vào, đóng dấu vào (cái gì), ghi khắc, ghi nhớ, in sâu vào, in hằn - {print} chữ in, sự in ra, dấu in; vết; dấu, ảnh in (ở bản khắc ra); ảnh chụp in ra, vải hoa in, bằng vải hoa in, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tài liệu in; tờ báo tạp chí, giấy in báo ((cũng) newsprint), ra sách (viết bài) một cách thiếu chín chắn, in xuất bản, đăng báo, viết vào sách, in, in dấu, in vết (lên vật gì), rửa, in (ảnh), viết (chữ) theo lối chữ in, in hoa (vải), in, khắc (vào tâm trí) - {printing} sự in, nghề ấn loát - {printout} dữ liệu in ra từ máy tính, máy fax impresor - {printer} thợ in, chủ nhà in, máy in, thợ in vải hoa, thợ học việc ở nhà in, mực in, đống chữ in lộn xộn, sự hỗn độn, sự lộn xộn ((cũng) pie) impresora de chorro de tinta - {inkjet printer} impresora de puntos - {dot printer} máy in kim, máy in ma trận chấm impresora láser - {laser printer} imprevisible - {unpredictable} không thể nói trước, không thể đoán trước được imprevisión - {improvidence} tính không biết lo xa, tính hoang toàng xa phí - {lack of foresight} imprevisto - {unexpected} không mong đợi, không ngờ, thình lình, điều không ngờ imprimir - {print} chữ in, sự in ra, dấu in; vết; dấu, ảnh in (ở bản khắc ra); ảnh chụp in ra, vải hoa in, bằng vải hoa in, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tài liệu in; tờ báo tạp chí, giấy in báo ((cũng) newsprint), ra sách (viết bài) một cách thiếu chín chắn, in xuất bản, đăng báo, viết vào sách, in, in dấu, in vết (lên vật gì), rửa, in (ảnh), viết (chữ) theo lối chữ in, in hoa (vải), in, khắc (vào tâm trí) improbabilidad - {improbability} tính không chắc có thực, tính không chắc sẽ xảy ra ((cũng) improbableness), cái không chắc có thực, cái không chắc sẽ xảy ra; chuyện đâu đâu improbable - {improbable} không chắc, không chắc có thực, không chắc sẽ xảy ra; đâu đâu - {unlikely} không chắc, không chắc có thực, không nghĩ đến, không có hứa hẹn improductividad - {unproductiveness} tính không sinh sản, tính không sinh lợi, tính phi sản xuất improductivo - {unproductive} không sinh sản, không sinh lợi, phi sản xuất - {unprofitable} không có lợi, vô ích, không sinh lợi, không có lời impromptu - {impromptu} bài nói ứng khẩu, bài thơ ứng khẩu; lời nói cương (trên sân khấu), (âm nhạc) khúc tức hứng, không chuẩn bị trước, ứng khẩu impronunciable - {unpronounceable} không phát âm được, không đọc được - {unutterable} không thể phát âm được, không thể t được; khó t; không nói nên lời được impropiedad - {unfitness} sự không thích hợp; sự thiếu khả năng, (y học) tình trạng thiếu sức khoẻ impropio - {false} sai, nhầm, không thật, giả, dối trá, lừa dối, phản trắc; giả dối, báo động giả; báo động lừa, quân bài đánh lừa (đánh khác lệ thường nhằm đánh lừa đối phương), thế trái cựa, pretence, dối, lừa - {incorrect} không đúng, không chỉnh, sai, còn đầy lỗi (sách đưa in...), không đứng đắn (thái độ) - {untrue} không đúng, sai, sai sự thật, không chân thành, gi dối, không trung thành (người) - {wrong} xấu, không tốt, tồi, trái, ngược, sai, không đúng, lầm; trái lý, sai trái, không ổn, (xem) side, (xem) box, có ý nghĩ hoàn toàn lầm; có cảm tưởng hoàn toàn lầm, (thể dục,thể thao) trái chân, tréo giò, sai, không đúng, không đáng, bậy, lạc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị ai ghét, làm cho ai mất tín nhiệm; làm cho ai bị ghét bỏ, lạc đường, lầm đường, (kỹ thuật) hỏng, không chạy (máy), (thương nghiệp) không chạy, tiến hành không tốt, (nghĩa bóng) trở nên xấu, hỏng đi, (nghĩa bóng) sa ngã, lầm lạc, điều xấu, điều không tốt, mặt xấu, cái xấu, điều sai trái, điều bất công, (pháp lý) điều thiệt hại, điều tổn hại, làm hại, làm thiệt hại (người nào), đối đãi bất công (với người nào), chụp mũ, gán cho những động cơ không tốt improvisadamente - {extempore} ứng khẩu, tuỳ ứng improvisado - {extemporaneous} ứng khẩu, tuỳ ứng, (y học) ngay tức thì improvisar - {improvise} ứng khẩu, cương (trên sân khấu...), làm ứng biến, làm ngay được improviso - {unawares} bất ngờ, thình lình, chợt, do vô ý, do sơ xuất; không chủ ý, lỡ ra - {unexpectedly} bất ngờ, thình lình, đột xuất; gây ngạc nhiên improvisor - {improvident} không biết lo xa, không biết lo liệu trước, hoang toàng xa phí imprudencia - {imprudence} sự không thận trọng, sự khinh suất ((cũng) imprudentness), việc làm thiếu thận trọng; hành động khinh suất imprudente - {imprudent} không thận trọng, khinh suất - {injudicious} thiếu cân nhắc, thiếu suy nghĩ; dại dột, tếu - {unwise} không khôn ngoan, khờ, dại dột, không thận trọng impráctico - {impractical} không thực tế impudencia - {impudence} (như) impudentness, hành động trơ tráo, hành động trơ trẽn, hành động vô liêm sỉ, lời nói láo xược; hành động láo xược impudico - {unembarrassed} không bị ngăn trở, không lúng túng; không ngượng nghịu, không nợ nần impuesto - {tax} thuế, cước, (nghĩa bóng) gánh nặng; sự thử thách, sự đòi hỏi lớn, đánh thuế, đánh cước, (nghĩa bóng) đè nặng lên, bắt phải cố gắng, quy cho, chê, (pháp lý) định chi phí kiện tụng impuesto suplementario - {surtax} thuế phụ, thuế lợi tức luỹ tiến, đánh thuế phụ impuestos - {direct} gửi, viết để gửi cho (ai), viết cho (ai); nói với (ai), nói để nhắn (ai), hướng nhắm (về phía...), chỉ đường; hướng dẫn, chỉ đạo, chi phối, điều khiển, chỉ huy, cai quản, ra lệnh, chỉ thị, bảo, ra lệnh, thẳng, ngay, lập tức, thẳng, trực tiếp, đích thân, ngay thẳng, thẳng thắn; rõ ràng, không quanh co úp mở, minh bạch, rạch ròi, hoàn toàn, tuyệt đối, (thiên văn học) đi từ tây sang đông, thuận hành, (âm nhạc) không đảo, (ngôn ngữ học) trực tiếp, (vật lý) một chiều, thẳng, ngay; lập tức, thẳng, trực tiếp - {guide} người chỉ dẫn; người chỉ đường, người hướng dẫn (cho khách du lịch), bài học, điều chỉ dẫn, điều tốt, điều hay (cần noi theo), sách chỉ dẫn, sách chỉ nam, cọc hướng dẫn; biển chỉ đường, thiết bị dẫn đường, thanh dẫn, quân thám báo, tàu hướng dẫn (cho cả đội tàu), dẫn đường, chỉ đường, dắt, dẫn, hướng dẫn; chỉ đạo - {point} mũi nhọn (giùi...) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao), dụng cụ có mũi nhọn, kim khắc, kim trổ, (địa lý,địa chất) mũi đất, (quân sự) đội mũi nhọn, mỏm nhọn, đăng ten ren bằng kim ((cũng) point lace), (số nhiều) chân ngựa, chấm, dấu chấm, điểm, (vật lý), (toán học) diểm, (thể dục,thể thao) điểm, điểm, vấn đề, mặt, điểm, địa điểm, chỗ, hướng, phương, lúc, nét nổi bật, điểm trọng tâm, điểm cốt yếu, điểm lý thú (câu chuyện, câu nói đùa...), sự sâu sắc, sự chua cay, sự cay độc, sự châm chọc, (ngành in) Poang (đơn vị đo cỡ chữ bằng 0, 0138 insơ), (hàng hải) quăng dây buộc mép buồm, (ngành đường sắt) ghi, (săn bắn) sự đứng sững vểnh mõm làm hiệu chỉ thú săn (chó săn), chẳng cần phải nói khéo; nói thẳng, nói toạt móng heo, vót nhọn (bút chì...), gắn đầu nhọn vào, làm cho sâu sắc, làm cho chua cay, làm cho cay độc, ((thường) + at) chỉ, trỏ, nhắm, chĩa, chấm (câu...); đánh dấu chấm (bài thánh ca cho dễ hát), trét vữa (kẽ gạch, đá xây), đứng sững vểnh mõm chỉ (thú săn) (chó săn), (+ at) chỉ, trỏ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) nhằm, (+ to, towards) hướng về, (+ to) hướng sự chú ý vào, lưu ý vào; chỉ ra, chỉ cho thấy, vạch ra, đứng sững vểnh mõm chỉ chú săn (chó săn), vùi (phân) bàng đầu mũi thuổng, tách (số lẻ) bằng dấu phẩy, xới (đất) bằng đầu mũi thuổng, chỉ ra, vạch ra - {route} tuyến đường, đường đi, ((cũng) raut) (quân sự) lệnh hành quân, gửi (hàng hoá) theo một tuyến đường nhất định - {control} quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy, sự điều khiển, sự lái, sự cầm lái, sự kiềm chế, sự nén lại, sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự thử lại; tiêu chuẩn so sánh (bằng thí nghiệm để xác định đúng sai), trạm kiểm tra (máy móc, ôtô, máy bay trên đường đi), đoạn đường đặc biệt (ô tô phải tuân theo sự hướng dẫn như giảm tốc độ...), (số nhiều) bộ điều chỉnh (hướng tốc độ của máy bay...), hồn (do bà đồng gọi lên), không điều khiển được, không chỉ huy được, không làm chủ được, bị ai điều khiển chỉ huy, bị ai xỏ mũi, kiềm chế được, kìm lại được, làm chủ được, không điều khiển được nữa, không theo sự điều khiển (máy bay), nắm chắc được cái gì, làm chủ được cái gì, nắm quyền điều khiển, nắm quyền chỉ huy, sự hạn chế tự do tư tưởng, điều khiển, chỉ huy, làm chủ, kiềm chế, cầm lại, kìm lại, nén lại, dằn lại, kiểm tra, kiểm soát, thử lại, điều chỉnh, qui định (giá hàng...) impugnable - {defeasibly} impugnar - {arraign} buộc tội, tố cáo; thưa kiện, công kích, công khai chỉ trích) một ý kiến, một người nào), đặt vấn đề nghi ngờ (một lời tuyên bố, một hành động) impulsar - {move} sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch, (đánh cờ) nước, lượt, lần, phiên (trong một trò chơi), biện pháp; bước, chuyển, di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, đổi chỗ, dời chỗ, lắc, lay, khuấy, quấy, làm chuyển động; nhấc, làm nhuận (tràng), kích thích, kích động, gây ra, làm cho, xúi giục, gợi, làm cảm động, làm xúc động, làm mũi lòng, gợi mối thương cảm, đề nghị, chuyển động, cử động, động đậy, cựa quậy, lay động, đi, di chuyển, xê dịch, chuyển dịch, hành động, hoạt động, đi đi lại lại, đi quanh, chuyển quanh, hay dọn nhà, hay thay đổi chỗ ở, tiến lên, dọn đi, cất đi, đi xa, đi hẳn, lùi; kéo lùi lại, chuyển về phía sau, tiến; cho tiến lên, chuyển về phía trước, dọn nhà (đến chỗ ở mới), ra đi, đi xa, cho đi tiếp; tiến lên, dọn nhà đi, chuyển lên; trèo lên, tiến lên - {shift} sự thay đổi vị trí, sự thay đổi tính tình; sự thăng trầm; sự luân phiên, ca, kíp, mưu mẹo, phương kế, lời thoái thác, lời quanh co, lời nước đôi, (địa lý,địa chất) sự trượt nghiêng; tầng trượt nghiêng, (ngôn ngữ học) sự thay đổi cách phát âm, (âm nhạc) sự thay đổi vị trí bàn tay (trên phím đàn pianô), (thể dục,thể thao) sự di chuyển vị trí (của hàng hậu vệ bóng đá), (từ cổ,nghĩa cổ) sự thay quần áo, (từ cổ,nghĩa cổ) áo sơ mi nữ, cùng đường, sống một cách ám muội, tìm phương, tính kế, xoay xở (để làm làm gì), đành xoay xở vậy tuy thiếu cái gì, đổi chỗ, dời chỗ, di chuyển; thay, ((thường) + off) trút bỏ, trút lên, dùng mưu mẹo, dùng mưu kế, xoay xở; xoay xở để kiếm sống, (từ hiếm,nghĩa hiếm) nó quanh co, nói lập lờ, nói nước đôi, sang (số) (ô tô), (từ cổ,nghĩa cổ) thay quần áo, thay đổi ý kiến lập trường (trong cuộc thảo luận), tự xoay xở lấy, nói quanh co lẩn tránh - {stir} (từ lóng) nhà tù, trại giam, sự khuấy, sự quấy trộn, sự chuyển động, sự cời (củi, cho lửa cháy to), sự náo động, sự huyên náo, sự xôn xao, khuấy, quấy, làm lay động, làm chuyển động, cời (củi), ((thường) + up) kích thích, khích động, khêu gợi, xúi gục; gây ra, có thể khuấy được, động đậy, nhúc nhích, cựa quậy, (thông tục) ba chân bốn cẳng impulsion - {actuation} sự thúc đẩy, sự kích thích, sự phát động, sự khởi động (máy) - {propulsion} sự đẩy đi, sự đẩy tới, (nghĩa bóng) sự thúc đẩy; sức thúc đẩy impulsivo - {hot-headed} tempered) /'hɔt'tempəd/, nóng nảy, nóng vội; bộp chộp - {impulsive} đẩy tới, đẩy mạnh, bốc đồng, thôi thúc, thúc đẩy, (kỹ thuật) xung impulso - {impulse} sức đẩy tới, sự bốc đồng; cơn bốc đồng, sự thúc đẩy, sự thôi thúc, (kỹ thuật) xung lực impune - {unpunished} không bị trừng phạt, không bị phạt impunidad - {impunity} sự được miễn hình phạt; sự không bị trừng phạt, sự không bị thiệt hại, sự không bị mất mát impureza - {impurity} sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế ((cũng) impureness), chất bẩn, sự không trinh bạch, sự không trong trắng, tính pha trộn, tính pha tạp, (nghệ thuật) tính không trong sáng (văn); tính lai căng impuro - {impure} không trong sạch, không tinh khiết; dơ bẩn, ô uế, không trinh bạch, không trong trắng, có pha trộn, pha tạp; có lẫn màu khác, (nghệ thuật) không trong sáng; có lẫn màu khác, (nghệ thuật) không trong sáng (văn); lai căng imputable - {sane} lành mạnh, sảng khoái, ôn hoà, đúng mực (quan điểm) imputación - {accusation} sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội, sự tố cáo, cáo trạng imputar - {impute} đổ (tội...) cho, quy (tội...) cho impávido - {dauntless} không sợ, dũng cảm, gan dạ; tinh thần bất khuất, tinh thần kiên cường impío - {ungodly} không tôn giáo, không tín ngưỡng, (thông tục) hay quấy rầy; chướng, (thông tục) không biết điều; không phải chăng imán - {magnet} nam châm, (nghĩa bóng) người có sức lôi cuốn mạnh, vật có sức hấp dẫn mạnh in situ - {in situ} ở đúng chỗ của nó in vitro - {in vitro} trong ống nghiệm, trên kính in,vitro inacabable - {unending} không dứt, không hết, vô tận, bất diệt, trường cửu, (thông tục) thường kỳ, thường xuyên inacabado - {unfinished} chưa xong, chưa hoàn thành; bỏ dở, không hoàn chỉnh inaccesibilidad - {inaccessibility} sự không tới được, sự không tới gần được; sự không vào được, (hàng hải) sự không ghé vào được, sự không cặp bến được, sự khó gần (người), sự khó có được, sự khó kiếm được, sự không thể đạt tới được, sự khó nắm, sự khó hiểu inaccesible - {inaccessible} không tới được, không tới gần được; không vào được, (hàng hải) không ghé vào được, không cặp bến được, khó gần (người), khó có được, khó kiếm được, không thể đạt tới được, khó nắm được, khó hiểu được - {unapproachable} không thể đến gần được, không thể tới gần được; khó gần (người) inaceptable - {objectionable} có thể bị phản đối; đáng chê trách, không ai ưa thích, khó chịu, chướng tai, gai mắt - {unacceptable} không thể nhận, không chấp nhận được, không thể chịu được, khó chịu inactividad - {inactivity} tính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động, tính ì; tình trạng kém hoạt động, tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng ì inactivo - {dormant} nằm ngủ, nằm im lìm, không hoạt động, (động vật học) ngủ đông; (thực vật học) ngủ, tiềm tàng (khả năng), ngấm ngầm, âm ỉ (dục vọng...), (thương nghiệp) chết (vốn), (pháp lý) không áp dụng, không thi hành (luật, sắc lệnh, bản án...), nằm kê đầu lên hai chân (hình con vật ở huy hiệu), (xem) partner, trát bắt để trống tên, nằm ngủ, nằm im lìn, không hoạt động, không áp dụng, không thi hành - {inactive} không hoạt động, thiếu hoạt động, ì inadaptado - {maladjusted} điều chỉnh sai/không đúng/không ăn khớp inadecuado - {inadequate} không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng, không đủ, không đầy đủ, thiếu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thể thích nghi đầy đủ với xã hội; không trưởng thành được về tâm lý inadmisible - {forbidden} cấm, ngăn cấm, lạy trời đừng có chuyện đó - {objectionable} có thể bị phản đối; đáng chê trách, không ai ưa thích, khó chịu, chướng tai, gai mắt - {prohibited} - {undue} quá chừng, quá mức, thái quá, phi lý, trái lẽ, không đáng, không xứng đáng, không đáng được inadvertencia - {carelessness} sự thiếu thận trọng; sự cẩu thả, sự vô ý - {inobservance} sự thiếu quan sát, sự thiếu chú ý, sự không thi hành, sự không chấp hành (luật lệ...) inadvertido - {unheated} không được đun nóng, không được đốt nóng; không được sưởi ấm, không (được) nấu, không (được) ninh, không (được) hầm, không bị kích thích, không bị kích động, không bị xúc động - {unnoted} không ai chú ý, không ai để ý đến, vô danh, không tiếng tăm (người); không quan trọng, không đáng kể (việc) - {unnoticed} không ai thấy, không ai để ý, bị bỏ qua, bị làm ngơ, bị coi là thường inagotable - {inexhaustible} không bao giờ hết được, vô tận, không mệt mỏi, không biết mệt - {unfailing} không bao giờ cạn, không bao giờ hết, công hiệu (thuốc); chắc chắn (sự thành công); không bao giờ sai (trí nhớ...); luôn luôn có thể tin cậy được inaguantable - {insufferable} không thể chịu đựng, không thể chịu đựng được inalienable - {inalienable} (pháp lý) không thể chuyển nhượng, không thể nhượng lại (tài sản) inalterable - {invariable} không thay đổi, cố định, (toán học) không đổi, cái không thay đổi, cái cố định - {unmodifiable} không thể sửa đổi, không thể thay đổi, (ngôn ngữ học) không thể bổ nghĩa inalterado - {unaltered} không thay đổi, không sửa đổi; còn nguyên - {unchanged} không thay đổi, như cũ, y nguyên inalámbrico - {wireless} không dây, rađiô, rađiô, đánh điện bằng rađiô inane - {inane} ngu ngốc, ngớ ngẩn; vô nghĩa, trống rỗng, khoảng trống vũ tr inanición - {starvation} sự đói, sự thiếu ăn, sự chết đói inanidad - {inanity} sự ngu ngốc, sự ngớ ngẩn; sự vô nghĩa, hành động ngớ ngẩn; lời nói ngớ ngẩn vô nghĩa, sự trống rỗng, sự trống không inanimado - {inanimate} vô sinh; không có sinh khí; vô tri vô giác, nhạt nhẽo, buồn tẻ, thiếu hoạt động - {lifeless} không có sự sống, chết, bất động, không có sinh khí, không sinh động inaplicable - {inapplicable} không thể áp dụng được, không thể ứng dụng được, không xứng, không thích hợp inaprovechable - {unemployable} không thể dùng, không thể cho việc làm được - {unusable} không dùng được, không thích hợp - {useless} vô ích, vô dụng; không dùng được, (từ lóng) không khoẻ; không phấn khởi; vứt đi inasequible - {unattainable} không thể tới được, không thể đạt được - {unobtainable} không thể đạt được inaudible - {inaudible} không thể nghe thấy inaudito - {outrageously} kỳ quặc, tàn bạo, vô nhân đạo, thái quá, xúc phạm, làm tổn thương - {undreamt} inauguracion - {inauguration} lễ tấn phong; lễ nhậm chức, lễ khai mạc; sự khánh thành, sự mở đầu inauguración - {inauguration} lễ tấn phong; lễ nhậm chức, lễ khai mạc; sự khánh thành, sự mở đầu inaugural - {inaugural} (thuộc) buổi khai mạc; (thuộc) lễ khánh thành, mở đầu, khai trương, lễ nhậm chức (của tổng thống Mỹ...), bài diễn văn khai mạc; bài diễn văn nhậm chức (của tổng thống Mỹ...) inaugurar - {inaugurate} tấn phong, khai mạc; khánh thành, mở đầu; cho thi hành inca - {Inca} incalculable - {incalculable} không đếm xuể, không kể xiết, hằng hà sa số, vô số, không tính trước được, không lường trước được, hay thay đổi, bất thường; không trông mong vào được, không dựa vào được (người, tính tình...) - {untold} không kể lại, không nói ra, không kể xiết, không biết bao nhiêu mà kể incandescencia - {incandescence} sự nóng sáng incandescente - {incandescent} nóng sáng, sáng chói, sáng rực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) incansable - {unfatiguing} không làm cho mệt mỏi; không nhọc nhằn, không vất vả, không gian lao - {unflagging} không mệt mỏi, không rã rời; không nao nung, không suy yếu, không kém đi (sự chú ý, sự quan tâm) - {untirable} - {unweary} không mệt, không mỏi, không mệt mỏi, không chán, không ngấy incapacidad - {disability} sự bất tài, sự bất lực, sự ốm yếu tàn tật, (pháp lý) sự không đủ tư cách (trước pháp luật) - {inability} sự không có khả năng, sự bất lực, sự bất tài - {incapability} sự không đủ khả năng, sự bất tài, sự bất lực incapacitar - {incapacitate} làm mất hết khả năng, làm mất hết năng lực, làm thành bất lực, (pháp lý) làm mất tư cách, làm cho không đủ tư cách, tước quyền incapaz - {incapable} không đủ khả năng, bất tài, bất lực, (+ of) không thể, (pháp lý) không đủ tư cách, say không biết trời đất - {unable} không có năng lực, không có khả năng, bất tài, (pháp lý) không có thẩm quyền - {unfit} không dùng được; làm cho không thích hợp; không đủ năng lực, thiếu khả năng, thiếu tư cách, (y học); (quân sự) không đủ sức khoẻ, làm cho không dùng được; làm cho không thích hợp; làm cho không đủ năng lực, làm cho không đủ tư cách incauto - {careless} không để ý, không lưu ý, không chú ý, sơ ý, không cẩn thận, cẩu thả; không chính xác, vô tư, không lo nghĩ - {unwarily} trạng từ, xem unwary, không cẩn thận, không thận trọng - {unwary} không thận trọng, không cẩn thận; khinh suất incendiar - {light} ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày, nguồn ánh sáng, đèn đuốc, lửa, tia lửa; diêm, đóm, (số nhiều) sự hiểu biết, trí thức, trí tuệ, chân lý, trạng thái, phương diện, quan niệm, sự soi sáng, sự làm sáng tỏ; (số nhiều) những sự kiện làm sáng tỏ, những phát minh làm sáng tỏ, (tôn giáo) ánh sáng của thượng đế, sinh khí, sự tinh anh; ánh (mắt); (thơ ca) sự nhìn, (số nhiều) (từ lóng) đôi mắt, cửa, lỗ sáng, (số nhiều) khả năng, (nghệ thuật) chỗ sáng (trong bức tranh), sáng sủa, sáng, nhạt (màu sắc), đốt, thắp, châm, nhóm, soi sáng, chiếu sáng, soi đường, ((thường) + up) làm cho rạng lên, làm cho sáng ngời lên (nét mặt, khoé mắt), ((thường) + up) đốt đèn, lên đèn, thắp đèn, châm lửa, nhóm lửa, thắp, đốt, bắt lửa, bén lửa, ((thường) + up) sáng ngời, tươi lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tấn công, mắng mỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thình lình bỏ đi, đỗ xuống, đậu (chim), xuống, (+ upon) tình cờ rơi đúng vào, tình cờ gặp phải, nhẹ, nhẹ nhàng, nhanh nhẹn, nhẹ nhàng, thanh thoát, dịu dàng, thư thái, khinh suất, nông nổi, nhẹ dạ, bộp chộp; lăng nhăng; lẳng lơ, đĩ thoã, tầm thường, không quan trọng, có tài xoáy vặt, nhẹ, nhẹ nhàng, (xem) come, ngủ không say, ngủ dể tỉnh incendiario - {arsonist} kẻ cố ý gây nên hoả hoạn; kẻ đốt phá (nhà, cửa...) - {incendiary} để đốt cháy, cố ý đốt nhà, phạm tội cố ý đốt nhà, (nghĩa bóng) gây bạo động, kích động phong trào chống đối; gây bất hoà, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khêu gợi, người phạm tội cố ý đốt nhà, (nghĩa bóng) người gây bạo động, người kích động phong trào chống đối; người gây bất hoà, (quân sự) bom cháy incendio - {conflagration} đám cháy lớn, (nghĩa bóng) tai hoạ lớn, sự xung đột lớn - {fire} lửa, ánh lửa, sự cháy, hoả hoạn, sự cháy nhà, ánh sáng, sự bắn hoả lực, lò sưởi, sự tra tấn bằng lửa, sự sốt, cơn sốt, ngọn lửa ((nghĩa bóng)), sự hăng hái, nhiệt tình, sự sốt sắng, sự vui vẻ hoạt bát, sự xúc động mạnh mẽ; nguồn cảm hứng; óc tưởng tượng linh hoạt, ở trong cảnh nước sôi lửa bỏng, chim phải tên sợ làn cây cong, (xem) flat, đương đầu với nguy hiểm, (xem) hang, (như) to hang fire, thất bại (trong việc gì), tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa, chơi với lửa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), lửa cháy đổ thêm dầu, làm những việc kinh thiên động địa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thành công rực rỡ; lừng danh, đốt cháy, đốt (lò...), làm nổ, bắn (súng...), làm đỏ, nung, sấy (chè, thuốc lá...), đốt, khử trùng (bằng chất hoá học), thải, đuổi, sa thải, (nghĩa bóng) kích thích (trí tưởng tượng), (nghĩa bóng) khuyến khích, làm phấn khởi, bắt lửa, cháy, bốc cháy, nóng lên, rực đỏ, nổ (súng); nổ súng, bắn, chạy (máy), bắt đầu tiến hành, nổ (súng), bắn tất cả các súng một bên mạn tàu, bắn, (nghĩa bóng) phát ra, nổ ra, nổi giận đùng đùng, bắn súng chào incendio provocado - {arson} sự cố ý gây nên hoả hoạn; sự đốt phá (nhà, cửa...) incentivo - {incentive} khuyến khích, khích lệ; thúc đẩy, sự khuyến khích, sự khích lệ; sự thúc đẩy, động cơ (thúc đẩy làm việc gì) incertidumbre - {uncertainty} sự không chắc chắn, điều không chắc chắn; điều không rõ; điều không xác thực, tính dễ đổi, tính dễ biến incesante - {continuous} liên tục, liên tiếp, không dứt, không ngừng, (ngôn ngữ học) tiến hành, (rađiô) duy trì - {unabating} thường xuyên, không ngừng; liên tục incesto - {incest} tội loạn luân; sự loạn luân incestuoso - {incestuous} loạn luân incicar - {indicate} chỉ, cho biết, ra dấu, tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị, trình bày sơ qua, nói ngắn gọn, (y học) cần phải, đòi hỏi phải incidencia - {incident} (+ to) vốn có, vốn gắn liền với, vốn liên quan với, (vật lý) tới, (pháp lý) phụ thuộc vào, gắn liền với, việc xảy ra, việc bất ngờ xảy ra, việc tình cờ xảy ra, việc xô xát, việc rắc rối, đoạn, tình tiết (trong vở kịch, tiểu thuyết), việc phụ, việc có liên quan (tới một việc quan trọng khác...), (quân sự) vụ ném bom thành ph incidental - {casual} tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình, không có chủ định, (thông tục) tự nhiên, không trịnh trọng, bình thường, thường, vô ý tứ, cẩu thả; tuỳ tiện, không đều, thất thường, lúc có lúc không, người không có việc làm cố định ((cũng) casual labourer), người nghèo túng thường phải nhận tiền cứu tế ((cũng) casual poor) incidente - {occurring} incienso - {incense} nhang, hương, trầm, khói hương trầm (lúc cúng lễ), lời ca ngợi, lời tán tụng; lời tâng bốc, đốt nhang cúng, thắp hương cúng, đốt trầm cúng (thánh thần...), làm ngát hương trầm (người, vật gì để xua tan uế khí...), đốt nhang, thắp hương, đốt trầm, làm nổi giận, làm tức điên lên incierto - {aleatory} may rủi, không chắc, bấp bênh - {uncertain} không chắc, còn ngờ, hay thay đổi, không kiên định, không đáng tin cậy incineración - {incineration} sự đốt ra tro, sự thiêu, sự hoả táng incinerador - {incinerator} lò đốt rác, lò thiêu; lò hoả táng, người thiêu; người hoả táng incinerar - {cremate} thiêu (xác), hoả táng; đốt ra tro - {incinerate} đốt ra tro, thiêu, hoả táng incipiente - {incipient} chớm, chớm nở, mới bắt đầu, phôi thai incisivo - {nicking} incisión - {incision} sự rạch; vết rạch, đường rạch, sự khắc, sự chạm; vết khắc, vết chạm, tính sắc bén, tính nhạy bén inciso - {cut} sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ, sự giảm, sự hạ, sự cắt bớt, vật cắt ra, miêng; đoạn cắt đi (của một vở kịch, cuốn tiểu thuyết...), kiểu cắt, kiểu may, (thể dục,thể thao) sự cắt bóng, sự cúp bóng, nhánh đường xe lửa; kênh đào, bản khắc gỗ ((cũng) wood cut), lời nói làm tổn thương tình cảm, hành động làm tổn thương tình cảm, sự phớt lờ, (sân khấu) khe hở để kéo phông, sự hơn một bậc, lối đi tắt, cuộc đánh giáp lá cà, rút thăm, (xem) jib, cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm, chia cắt, cắt đứt, cắt nhau, gặp nhau, giao nhau, giảm, hạ, cắt bớt, (nghĩa bóng) làm đau lòng, chạm tự ái, làm mếch lòng, làm tổn thương tình cảm, (từ lóng) làm đau đớn, làm buốt, cắt da cắt thịt (gió, rét...), cắt, may (quần áo), làm, thi hành, (thể dục,thể thao) cắt, cúp (bóng), (đánh bài) đào (cổ bài), phớt lờ, làm như không biết (ai), không dự, trốn, chuồn (một buổi họp...), mọc (răng), cắt, gọt, chặt, thái..., đi tắt, (từ lóng) chuồn, trốn, cắt, chặt đi, trốn, chuồn mất, tỉa bớt, cắt bớt, (điện ảnh) chiếu lại một đoạn (để làm tăng tính kịch), chặt, đốn (cây); gặt (lúa), giảm bớt, cắt bớt (chi tiêu...), nói xen vào, (đánh bài) thế chân (một người không được chơi nữa), (thể dục,thể thao) chèn ngang, chèn ngang sau khi đã vượt (xe ô tô), chặt phăng ra, cắt, cắt đứt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), kết liễu đột ngột, làm chết đột ngột, cắt ra, cắt bớt, thôi (làm gì), thôi dùng (cái gì), làm mờ, áp đảo; hất cẳng (đối phương), khác nhau, vạch ra trước, chuẩn bị trước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tách (súc vật) ra khỏi đàn; bắt (tàu địch) bằng cách len vào giữa nó và bờ; ngáng đường xe sau để vượt xe trước (xe ô tô), bị loại ra không được đánh bài nữa, (quân sự) cắt ra từng mảnh, tiêu diệt (quân địch), chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc, làm đau đớn, làm đau lòng, đau đớn do được tin buồn, (thông tục) để lại gia tài, (xem) cloth, ăn ngon miệng, mời cứ tự nhiên đừng làm khách, (xem) Gordian_knot, (xem) ground, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lên mặt ta đây; làm bộ, làm tịch, nói thánh nói tướng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thôi đi, (xem) fine, tránh được sự thua lỗ (do kịp thời thôi không đầu cơ nữa), (từ lóng) không ăn thua gì, không nước mẹ gì, (xem) run, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) to cut it fat, ngắt, thu ngắn, rút ngắn, cắt hết phần gia tài của ai chỉ để lại cho một siling, (từ lóng) chuồn, tẩu, chạy trốn, mọc răng khôn; (nghĩa bóng) đã khôn ra, đã chín chắn hơn, đã có kinh nghiệm hơn, nổi giận, phát cáu, nổi cơn thịnh nộ, phát khùng - {design} đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án, ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích; ý đồ, mưu đồ, kế hoạch, cách sắp xếp, cách trình bày, cách trang trí, kiểu, mẫu, loại, dạng, khả năng sáng tạo (kiểu, cách trình bày...), tài nghĩ ra (mưu kế...); sự sáng tạo, phác hoạ, vẽ phác (tranh...), vẽ kiểu (quần áo, xe ô tô...), thiết kế, làm đồ án (nhà cửa), làm đề cương, phác thảo cách trình bày (sách, tranh ảnh nghệ thuật), có ý định, định, dự kiến, trù tính; có y đồ, có mưu đồ, chỉ định, để cho, dành cho, làm nghề vẽ kiểu, làm nghề xây dựng đồ án - {gash} vết thương dài và sâu; vết cắt dài và sâu, (kỹ thuật) vết cắt, vết khắc, vết rạch, rạch một vết cắt dài và sâu - {section} sự cắt; chỗ cắt, phần cắt ra, đoạn cắt ra, khu vực, tiết đoạn (một quyển sách), mặt cắt, tiết diện, phân chi (đơn vị phân loại dưới giống, trên loài), (quân sự) tiểu đội, (sinh vật học) lát cắt, tầng lớp nhân dân, cắt, chia ra từng phần, sắp xếp thành từng nhóm, phân chia ra thành đoạn, phân chia thành khu vực - {slash} vết chém, vết rạch, vết cắt, đường rạch, đường cắt (ở áo phụ nữ...), đống cành lá cắt (khi đốn cây), rạch, cắt, khía, hạ (giá), cắt bớt, quất, quật, đánh (bằng roi), (thông tục) đả kích, đập tơi bời (một cuốn tiểu thuyết...), (quân sự) chặt (cây) để làm đống cây cản - {sliced} - {style} cột đồng hồ mặt trời, (thực vật học) vòi nhuỵ, văn phong, phong cách, cách, lối, loại, kiểu, dáng, thời trang, mốt, danh hiệu, tước hiệu, lịch, điều đặc sắc, điểm xuất sắc, bút trâm (để vết trên sáp, ở thời cổ), (thơ ca) bút mực, bút chì, (y học) kim, gọi tên, gọi là incitación - {incitement} sự khuyến khích, sự kích động, sự xúi giục incitar - {encourage} làm can đảm, làm mạnh dạn, khuyến khích, cổ vũ, động viên, giúp đỡ, ủng hộ - {impel} đẩy, đẩy về phía trước, thúc ép, buộc tội, bắt buộc - {instigate} xúi giục, xúi bẩy; là thủ mưu của - {spur on} inclemencia - {inclemency} tính khắc nghiệt (khí hậu, thời tiết), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính hà khắc, tính khắc nghiệt (người) inclemente - {inclement} khắc nghiệt (khí hậu, thời tiết), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hà khắc, khắc nghiệt (người) inclinacion - {incline} mặt nghiêng, chỗ dốc, con đường dốc, khiến cho sãn sàng, khiến cho có ý thiên về, khiến cho có khuynh hướng, khiến cho có chiều hướng, có ý sãn sàng, có ý thích, có ý thiên về, có khuynh hướng, có chiều hướng, nghiêng đi, xiên đi, nghiêng mình, cúi đầu - {slant} (thơ ca) xiên, nghiêng, đường xiên, đường nghiêng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cách nhìn vấn đề, quan điểm, thái độ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cái liếc, (từ cổ,nghĩa cổ) sự quở mắng gián tiếp, sự phê bình gián tiếp, làm nghiêng; làm cho đi chệch đường, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đưa (tin) theo một quan điểm riêng; bày tỏ thái độ, bày tỏ quan điểm (bằng cách nói ra hoặc viết ra), dốc nghiêng đi, xiên; đi chệch đường - {tendency} xu hướng, khuynh hướng - {trend} phương hướng, khuynh hướng, xu hướng, chiều hướng, đi về phía, hướng về, xoay về, có khuynh hướng về, có xu hướng về, hướng về inclinación - {bent} khiếu, sở thích; xu hướng, khuynh hướng, theo những năng khiếu của mình, thoả chí, thoả thích, (thực vật học) cỏ ống, (thực vật học) cỏ mần trầu, bãi cỏ - {droop} dáng gục xuống, dáng cuối xuống, dáng rũ xuống, vẻ ủ rũ; sự chán nản, sự hạ giọng, ngả xuống, rủ xuống; rũ xuống, gục xuống (vì mệt nhọc...), nhìn xuống (mắt, đầu...), (thơ ca) chìm xuống, lặn xế (mặt trời...), ủ rũ; chán nản, cúi, gục (đầu...) xuống - {inclination} (như) inclining, sự nghiêng, sự cúi, dốc; độ nghiêng - {leaning} khuynh hướng, thiên hướng - {nod} cái gật đầu; sự cúi đầu (chào); sự ra hiệu, sự ra lệnh, sự gà gật, buồn ngủ díp mắt lại, ngủ gà ngủ gật, (từ lóng), gật đầu; cúi đầu (chào); ra hiệu, nghiêng, xiên, đu đưa, lắc lư (chòm lá, chòm lông...), gà gật, vô ý phạm sai lầm, Thánh cũng có khi lầm - {skew} nghiêng, xiên, (toán học) ghềnh, (toán học) đối xứng lệch, mặt nghiêng, phần nghiêng; mặt nghiêng của mái đầu hồi; phần nghiêng ở đầu trụ, gạch đá gá ở đầu hồi, đi nghiêng, đi xiên, (tiếng địa phương) liếc nhìn, làm nghiêng đi, làm xiên đi, bóp méo, xuyên tạc - {tilt} độ nghiêng; trạng thái nghiêng, sự đấu thương (trên ngựa, trên thuyền), búa đòn ((cũng) tilt,hammer), rất mau, hết tốc lực, nghiêng đi, (hàng hải) tròng trành, nghiêng, đấu thương, (nghĩa bóng) tranh luận, tranh cãi, làm nghiêng, làm chúi xuống, lật đổ, lật nghiêng (một chiếc xe), (kỹ thuật) rèn bằng búa đòn, đập bằng búa đòn, đâm ngọn thương vào, chĩa ngọn thương vào, (nghĩa bóng) công kích, lật ra sau, lật lên, làm cho nghiêng; lật đổ; ngã nhào, lật đứng lên, dựng đứng, dựng ngược, (xem) windmill, mui che, bạt, che mui, phủ bạt inclinado - {oblique} xiên, chéo, chếch, cạnh khoé, quanh co, không thẳng thắn, (thực vật học) không đối xứng, không cân (lá), (ngôn ngữ học) gián tiếp, xiên đi, (quân sự) tiển xiên - {slanting} nghiêng, xiên, chéo; xếch (mắt) inclinar - {bend} chỗ uốn, chỗ cong; chỗ rẽ, khuỷ (tay, chân), (hàng hải) chỗ nối (hai đầu dây); chỗ thắt nút, the bends (thông tục) bệnh khí ép, bệnh thợ lặn, cúi xuống; cong xuống; uốn cong, làm cong, rẽ, hướng; hướng về, dồn về, khuất phục, bắt phải theo, nhất quyết - {diffract} (vật lý) làm nhiễu xạ inclinarse - {bow} cái cung, vĩ (viôlông), cầu vồng, cái nơ con bướm, cốt yên ngựa ((cũng) saddke), (điện học) cần lấy điện (xe điện...), (kiến trúc) vòm, (nghĩa bóng) nói ngoa; cường điệu, nói phóng đại, có phương sách dự phòng, (âm nhạc) kéo vĩ (viôlông), sự chào, sự cúi chào, sự cúi đầu, cúi (đầu, mình); khòm, khom (lưng); quỳ (gối), cúi đầu, cúi chào, cúi mình, khòm lưng quỳ gối, nhượng bộ, đầu hàng, chịu khuất phục, luồn cúi, cúi đầu, cúi mình, cong xuống, uốn cong, bẻ cong; bẻ gãy, gật đầu bảo ra; chào mời ai, chào để đi ra, (xem) accquaintance, mũi tàu, người chèo mũi incluida - {included} bao gồm cả, kể cả, (thực vật học) không thò ra (nhị hoa) incluido - {included} bao gồm cả, kể cả, (thực vật học) không thò ra (nhị hoa) incluir - {inclose} vây quanh, rào quanh, bỏ kèm theo, gửi kèm theo (trong phong bì với thư...), đóng vào hộp, đóng vào thùng; nhốt vào..., bao gồm, chứa đựng - {include} bao gồm, gồm có, tính đến, kể cả inclusive - {included} bao gồm cả, kể cả, (thực vật học) không thò ra (nhị hoa) inclusión - {inclusion} sự gồm cả, sự kể vào, sự kể cả, cái gồm vào, cái kể vào, (sinh vật học) thể vùi incluso - {even} chiều, chiều hôm, bằng phẳng, ngang bằng, ngang, (pháp lý); (thương nghiệp) cùng, điềm đạm, bình thản, chẵn (số), đều, đều đều, đều đặn, đúng, công bằng, trả thù ai, trả đũa ai, (từ lóng) hoà vốn, không được thua, ngay cả, ngay, lại còn, còn, (từ cổ,nghĩa cổ) không hơn không kém, đúng, ngay cho là, dù là, mặc dù thế, ngay có đúng như thế, dù có đúng như thế thì, san bằng, làm phẳng, làm cho ngang, làm bằng, bằng (ai), sánh được với (ai), ngang với (ai), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thanh toán với ai ((nghĩa bóng)), trả miếng ai, trả đũa ai - {including} bao gồm cả, kể cả incluído - {including} bao gồm cả, kể cả - {inclusively} gồm trọn, kể cả giới hạn đã nêu incoherencia - {incoherence} sự không mạch lạc, sự không rời rạc ((cũng) incoherentness), ý nghĩ không mạch lạc; bài nói không mạch lạc; lời nói không mạch lạc - {inconsistency} sự mâu thuẫn, sự trái nhau; sự không trước sau như một, lời tuyên bố đấy mâu thuẫn, hành động không trước sau như một incoherente - {incoherent} không mạch lạc, không rời rạc, nói không mạch lạc, nói lảm nhảm, nói không ăn nhập vào đâu (người say rượu...), táp nham (mớ) - {inconsistent} mâu thuẫn nhau, trái nhau; không trước sau như một incoloro - {colourless} không màu sắc; nhạt; xanh xao, nhạt nhẽo, vô vị, bàng quan; không theo bên nào - {sallow} cây liễu bụi, gỗ liễu bụi, cành liễu bụi, màu tái, màu tái xám, vàng bủng (màu da), làm (da) tái đi, làm (da) màu tái xám, tái, tái xám incolume - {unhurt} không bị thương, không bị đau; vô sự incombustible - {fireproof} chịu lửa, không cháy - {incombustible} không cháy được incomible - {unpalatable} không ngon incomodidad - {displeasure} sự không hài lòng, sự không bằng lòng, sự tức giận, sự bất mãn, điều khó chịu, điều bực mình, làm khó chịu, làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn incomodo - {uncomfortable} bất tiện, không tiện, không thoải mái; bực bội, khó chịu, lo lắng incomparable - {incomparable} (+ to) không thể so sánh được, có một không hai, vô song - {unmatchable} không ai địch được, không có gì địch được, không ai sánh được, không có gì sánh được incompasivo - {unsympathetic} không thông cm, không động lòng thưng, khô khan, l nh đạm, vô tình incompatibilidad - {incompatibility} tính không hợp, tính không tương hợp, tính kỵ nhau, tính xung khắc, tính không hợp nhau incompatible - {incompatible} (+ with) không hợp với, không thích hợp với, không tương hợp với, kỵ nhau, xung khắc, không hợp nhau incompetencia - {incompetence} sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ, sự kém cỏi, sự bất tài, (pháp lý) sự không đủ thẩm quyền; sự không có thẩm quyền incompetente - {incompetent} thiếu khả năng, thiếu trình độ kém cỏi, bất tài, (pháp lý) không đủ thẩm quyền; không có thẩm quyền; không có giá trị pháp lý, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người không đủ khả năng, người không đủ trình độ, người kém cỏi, người bất tài, (pháp lý) người không có đủ thẩm quyền incompleto - {uncompleted} không đầy đủ, chưa xong, chưa hoàn thành, dở dang incomprensible - {unintelligible} khó hiểu, không thể hiểu được incomprensión - {incomprehension} sự không hiểu được incomunicable - {nonnegotiable} inconcebible - {inconceivable} không thể hiểu được, không thể nhận thức được; không thể tưởng tượng được, kỳ lạ, phi thường - {unthinkable} không thể nghĩ ra được; không thể tưởng tượng được, (thông tục) không thể có incondicional - {unconditional} không điều kiện, dứt khoát, quả quyết inconexe - {desultorily} rời rạc, lung tung, không đầu không đuôi - {discontinuously} gián đoạn, không liên tục - {incoherent} không mạch lạc, không rời rạc, nói không mạch lạc, nói lảm nhảm, nói không ăn nhập vào đâu (người say rượu...), táp nham (mớ) inconexo - {desultory} rời rạc, không mạch lạc, không hệ thống; lung tung, linh tinh incongruencia - {disproportion} sự thiếu cân đối, sự không cân đối; sự thiếu cân xứng, sự không cân xứng; sự không tỷ lệ - {disproportionateness} - {maladjustment} sự lắp sai; sự thích nghi sai incongruente - {incongruous} không hợp với, không hợp nhau, không thích hợp, phi lý inconmensurable - {immeasurable} vô hạn, mênh mông, không thể đo lường được - {incommensurable} không thể đo được với nhau, không thể so với nhau, (+ with) không đáng so sánh với, không thể so sánh với, không cân xứng, (toán học) vô ước inconmovible - {attached} gắn bó - {immobile} đứng yên, không nhúc nhích, bất động - {unmovable} không thể di động, không thể di chuyển inconsciente - {unconscious} không biết; vô ý thức; không tự giác, bất tỉnh, ngất đi, the unconscious tiềm thức inconscientemente - {unconsciously} bất tỉnh, ngất đi, không cảm thấy được, không biết, không có ý thức, không tự giác, vô tình, không có ý định, không có ý thức inconsecuente - {inconsequent} không hợp lý, không lôgic ((cũng) inconsequential), rời rạc, lửng lơ, không ăn nhập đâu vào đâu inconsolable - {inconsolable} không thể nguôi, không thể an ủi được, không thể giải khây inconstancia - {fickleness} tính hay thay đổi, tính không kiên định inconstante - {unstable} không ổn định, không vững, không chắc, không bền, hay thay đổi, không kiên định, không kiên quyết (tính tình) - {unsteady} không vững, không chắc, lung lay (đồ vật...), lo đo, loạng choạng, run run (bước đi, tay...), không ổn định, hay thay đổi, lên xuống thất thường (thị trường, giá c), chập chờn, leo lét (ngọn đèn), nhẹ dạ, hay đổi lòng, không bền; hay do dự, lưỡng lự, không qu quyết, phóng đ ng, không có nề nếp (lối sống...) inconstitucional - {unconstitutional} trái hiến pháp incontinencia - {incontinence} sự không kiềm chế được, sự không kìm lại được, sự không thể dằn lại được, dục vọng không thể kiềm chế được; sự hoang dâm vô độ, (y học) sự không giữ được, sự không cầm được (ỉa đùn, đái dầm...) incontinente - {incontinent} không kiềm chế, không kìm lại, không thể dằn lại, không thể giữ lại, hoang dâm vô đ incontrovertible - {unanswerable} không trả lời lại được, không cãi lại được, không thể bác được inconveniente - {difficulty} sự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go; điều cản trở, điều trở ngại, (số nhiều) sự túng bấn; cảnh khó khăn, (số nhiều) sự làm khó dễ; sự phản đối - {trouble} điều lo lắng, điều phiền muộn, sự làm phiền, sự quấy rầy; điều phiền hà, sự chịu khó, sự cố gắng; sự khó nhọc, tình trạng bất an, tình trạng rắc rối, tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn, trạng thái khó ở, tình trạng mắc bệnh; bệnh, (kỹ thuật) sự hỏng hóc, sự trục trắc (của máy), làm đục, làm phiền, quấy rầy, làm cho lo lắng, làm phiền muộn, làm băn khoăn, làm cho khổ sở, làm cho đau đớn, lo nghĩ, lo lắng, băn khoăn, bận tâm incorporación - {incorporation} sự sáp nhập, sự hợp nhất, sự hợp thành tổ chức, sự hợp thành đoàn thể, đoàn thể, liên đoàn incorporación de guiones - {hyphenation} tách từ incorporado - {incorporated} sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ, hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể incorporar - {incorporate} kết hợp chặt chẽ, hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể, sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ, hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể, kết nạp vào tổ chức, kết nạp vào đoàn thể, sáp nhập, hợp nhất incorrecto - {incorrect} không đúng, không chỉnh, sai, còn đầy lỗi (sách đưa in...), không đứng đắn (thái độ) incorregible - {incorrigible} không thể sửa được, người không thể sửa được incorruptible - {incorruptible} không thể hỏng được, không thể thối rữa được, không thể mua chuộc được; không thể hủ hoá được, liêm khiết incorrupto - {undecayed} - {unspoiled} không bị cướp phá, không hư, không thối, không thiu (thức ăn), không bị hư hỏng (đứa trẻ) - {unspoilt} không bị cướp phá, không hư, không thối, không thiu (thức ăn), không bị hư hỏng (đứa trẻ) incredulidad - {incredulity} tính hoài nghi; sự ngờ vực increible - {unbelievable} không thể tin được, khó tin (sự việc) incremental - {incremental} (thuộc) sự lớn lên, (thuộc) tiền lãi, (thuộc) tiền lời incrementar - {increment} sự lớn lên (của cây cối); độ lớn lên, tiền lãi, tiền lời, (toán học) lượng gia, số gia incremento - {growth} sự lớn mạnh, sự phát triển, sự tăng tiến, sự tăng lên, sự khuếch trương, sự sinh trưởng, sự trồng trọt, vụ mùa màng, cái đang sinh trưởng, khối đã mọc, (y học) khối u, u increíble - {incredible} không thể tin được, (thông tục) lạ thường increíblemente - {amazingly} đáng kinh ngạc, đến không ngờ - {incredibly} khó tin nổi, đáng kinh ngạc, đến nỗi không ngờ - {unbelievably} xem unbelievable incriminación - {incrimination} sự buộc tội; sự đổ tội, sự đổ trách nhiệm incriminar - {incriminate} buộc tội cho; đổ tội cho, đổ trách nhiệm cho incrustación - {fur} bộ lông mao, loài thú, bộ da lông thú, bằng da lông thú, (y học) tưa (lưỡi), cấn (nước), cặn, cáu (ở đáy ấm, đáy nồi), làm ầm ỹ, gây rối loạn, rất chóng vánh, làm rất nhanh, lót da lông vào (áo), viền da lông vào (áo), mặc áo lông thú cho (ai), làm tưa (lưỡi), làm (nồi, ấm) đóng cáu, cạo cáu ở (nồi, ấm...), ken phẳng (sàn gỗ), tưa (lưỡi), đóng cáu (nồi, ấm) - {scale} vảy (cá, rắn, cánh sâu bọ), (thực vật học) vảy bắc, vảy, vật hình vảy, lớp gỉ (trên sắt), cáu cặn; bựa (răng), đánh vảy, lột vảy, cạo lớp gỉ, cạo cáu, cạo bựa, tróc vảy, sầy vảy, cái đĩa cân, (số nhiều) cái cân ((cũng) a pair of scales), lấy vũ khí làm áp lực, (xem) turn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cân (vật gì), cân được, cân nặng, sự chia độ; hệ thống có chia độ; sự sắp xếp theo trình độ, (âm nhạc) thang âm, gam, số tỷ lệ; thước tỷ lệ, tỷ lệ, quy mô, phạm vi, leo, trèo (bằng thang), vẽ (bản đồ) theo tỷ lệ, có cùng tỷ lệ; có thể so được với nhau incrustado - {embedded} được nhúng incrustar - {incrust} phủ một lớp vỏ ngoài, khảm, thành một lớp vỏ ngoài; làm thành một lớp vỏ ngoài incrédulo - {incredulous} hoài nghi; ngờ vực - {unbeliever} người không tin, người không tín ngưỡng incubación - {hatching} đường gạch bóng trên hình vẽ - {incubation} sự ấp trứng, (y học) thời kỳ ủ bệnh incubadora - {incubator} lò ấp trứng, lồng nuôi trẻ em đẻ non incubar - {incubate} ấp (trứng), (y học) ủ (bệnh), nuôi (trẻ sơ sinh) trong lồng ấp, ấp trứng incuestionable - {unquestionable} không thể nghi ngờ được, chắc chắn inculcación - {inculcation} sự ghi nhớ, sự khắc sâu, sự in sâu (vào tâm trí) inculcado - {ingrained} ăn sâu, thâm căn cố đế inculcar - {inculcate} ((thường) + on, upon, in) ghi nhớ, khắc sâu, in sâu (vào tâm trí) - {ingrain} nhuộm ngay từ sợi, ăn sâu, thâm căn cố đế inculpable - {guiltless} không phạm tội, không biết tí gì, không có tí nào - {innocent} vô tội; không có tội, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) còn trong trắng; còn trinh, ngây thơ, không có hại, không hại, (thông tục) cửa sổ không có kính, người vô tội; người không có tội, đứa bé ngây thơ, thằng ngốc, thằng bé ngớ ngẩn, (từ lóng) sự bỏ qua của một số dự luật vì hết ngày giờ (ở cuối khoá họp nghị viện) inculto - {uncultivated} không cày cấy; bỏ hoang, hoang; dại (cây cối), không được trau dồi, không phát triển - {unrefined} không chế tinh; thô (đường, dầu...), không lịch sự, không tao nh ; tục tằn incumbencia - {incumbency} trách nhiệm, bổn phận, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự giữ một chức vụ; nhiệm kỳ, (tôn giáo) sự giữ một thánh chức incumplido - {unfulfilled} không hoàn thành, chưa làm xong, chưa làm tròn (nhiệm vụ...); không thực hiện (lời hứa, lời tiên tri...), không được thi hành (mệnh lệnh...), không thành, không đạt, không toại (nguyện vọng, ước mong...) incumplimiento - {noncompliance} incurable - {incurable} không thể chữa được (bệnh), người bị bệnh không thể chữa được incuria - {insouciance} tính không lo nghĩ, tính vô tâm incurrir - {incur} chịu, gánh, mắc, bị incursión - {incursion} sự xâm nhập, sự đột nhập; sự tấn công bất ngờ, sự chảy vào (nước biển...) - {inroad} sự xâm nhập, cuộc đột nhập incógnito - {incognito} người dấu tên, người thay họ đổi tên; người cải trang (đi du lịch, làm việc thiện... cốt để không ai biết), tên giả (cốt để không ai biết) incómodo - {uncomfortable} bất tiện, không tiện, không thoải mái; bực bội, khó chịu, lo lắng indagaoria - {interrogation} sự hỏi dò, sự thẩm vấn, sự chất vấn; câu tra hỏi, câu thẩm vấn, câu chất vấn, (như) question,mark indagar - {check} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) cheque, sự cản trở, sự ngăn cản; sự kìm hãm; sự hạn chế; sự chặn lại; người chống cự, người ngăn cản, vật cản, (săn bắn) sự mất vết, sự mất hơi, sự dừng lại, sự ngừng lại, (quân sự) sự thua nhẹ, sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự kiểm lại; dấu ghi đã kiểm tra (đã kiểm soát), hoá đơn, giấy ghi tiền (khách hàng phải trả ở khách sạn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (đánh bài) thẻ, kiểu kẻ ô vuông, kiểu ca rô; vải kẻ ô vuông, vải ca rô, (đánh cờ) sự chiếu tướng, chết, cản, cản trở; chăn, ngăn chặn; kìm, kiềm chế, nén, dằn (lòng), kiểm tra, kiểm soát; kiểm lại; đánh dấu đã kiểm soát, quở trách, trách mắng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gửi, ký gửi, (đánh cờ) chiếu (tướng), ngập ngừng, do dự, dừng lại, đứng lại (chó săn; vì lạc vết, hoặc để đánh hơi), ghi tên khi đến, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ghi tên lấy phòng ở khách sạn, ghi tên khi ra về (sau ngày làm việc), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trả buồng khách sạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chết ngoẻo, kiểm tra, soát lại; chữa (bài) - {examine} khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu, hỏi thi, sát hạch (một thí sinh), (pháp lý) thẩm vấn, ((thường) + into) thẩm tra, xem xét, khảo sát - {investigate} điều tra nghiên cứu indebido - {undue} quá chừng, quá mức, thái quá, phi lý, trái lẽ, không đáng, không xứng đáng, không đáng được indecencia - {indecency} sự không đứng dắn, sự không đoan trang, sự không tề chỉnh; sự không hợp với khuôn phép, sự khiếm nhã, sự bất lịch sự, sự sỗ sàng indecente - {indecent} không đứng dắn, không đoan trang, không tề chỉnh; không hợp với khuôn phép, khiếm nhã, bất lịch sự, sỗ sàng indecible - {unmentionable} không nên nói đến (vì quá chướng...), cái không nên nói đến, (số nhiều) (thông tục) quần - {unspeakable} không thể nói được, không diễn t được; không t xiết indecisión - {indecision} sự do dự, sự thiếu quả quyết indeciso - {irresolute} do dự, phân vân, lưỡng lự, thiếu quyết tâm, thiếu quả quyết - {undecided} lưỡng lự, do dự, không dứt khoát, không nhất quyết, chưa giải quyết, chưa xong, đang nhùng nhằng (vấn đề) - {undecisive} không có tính chất quyết định, lưỡng lự, do dự - {waveringly} indefendible - {indefensible} không thể bảo vệ được, không thể phòng thủ được; không thể chống giữ được, không thể bào chữa được; không thể biện hộ được; không thể bênh vực được indefenso - {unguarded} không được giữ gìn, không được bảo vệ, không phòng thủ, vô ý, không chú ý, không đề phòng, không cảnh giác, khinh suất, không thận trọng, không giữ gìn indefinible - {indefinable} không thể định nghĩa được, không thể định rõ, mơ hồ, không r - {nondescript} khó nhận rõ, khó tả, khó phân loại; không có đặc tính rõ rệt, không có đặc tính rõ rệt, người khó tả, vật khó tả, vật khó phân loại indefinidamente - {indefinitely} mập mờ, vô hạn định, không biết đến bao giờ indefinido - {indefinite} mập mờ, không rõ ràng, không dứt khoát, không giới hạn, không hạn định, (ngôn ngữ học) bất định, (thực vật học) vô số, rất nhiều (bộ phận của hoa, như nhị...), (ngôn ngữ học) từ phiếm - {undefined} không xác định, không định rõ, mơ hồ - {undesignated} không được chỉ định - {undetermined} chưa xác định, không xác minh được, không rõ; chưa quyết định, lưỡng lự, do dự, không quả quyết indeleble - {indelible} không thể gột sạch, không thể tẩy sạch, còn vết mãi indelicado - {indelicate} thiếu tế nhị, khiếm nhã, thô lỗ indemne - {harmless} không có hại, vô hại; không độc, ngây thơ, vô tội; không làm hại ai - {uninjured} vô sự, không bị thương, không bị thiệt hại (người); không bị hư hỏng, còn nguyên vẹn (vật), không bị xúc phạm - {unscathed} không bị tổn thưng indemnización - {indemnification} sự bồi thường; sự được bồi thường, tiền bồi thường - {indemnity} sự bồi thường; tiền bồi thường, sự bảo đảm, sự miễn phạt - {reparation} sự sửa chữa, sự tu sửa, sự chữa, sự chuộc (lỗi), (số nhiều) sự bồi thường (thiệt hại...) indemnizar - {compensate} bù, đền bù, bồi thường, (kỹ thuật) bù indepediente - {selfsupporting} independencia - {independence} sự độc lập; nền độc lập ((cũng) independency) independiente - {freelance} làm nghề tự do, nghệ sĩ, nhà văn... độc lập, kiếm sống bằng cách bán tác phẩm của mình cho nhiều chủ..., làm nghề tự do - {independent} độc lập, không lệ thuộc, không phụ thuộc, không tuỳ thuộc, đủ sung túc, không cần phải làm ăn gì để kiếm sống, tự nó đã có giá trị, tự nó đã hiệu nghiệm, người không phụ thuộc; vật không phụ thuộc, (chính trị) người không đảng phái, người độc lập independientemente - {independently} độc lập, (+ of) không lệ thuộc, không phụ thuộc, không tuỳ thuộc - {irrespective} không kể, bất chấp indescifrable - {undecipherable} không thể đọc ra được, không thể giải được (mã) indescriptible - {indescribable} không thể tả được, không sao kể xiết, mơ hồ, không rõ ràng, cái không thể tả được indeseable - {undesirable} không ai ưa, không ai thích, người không ai ưa indestructible - {indestructible} không thể phá huỷ được; không thể huỷ diệt được; rất bền vững indeterminable - {indeterminable} không xác định được, không định rõ được, không giải quyết được (vụ tranh chấp...) indeterminacion - {hesitancy} sự tự do, sự ngập ngừng, sự lưỡng lự, sự không nhất quyết ((cũng) hesitation) indeterminado - {indeterminate} vô định, vô hạn, không rõ, lờ mờ, mập mờ, mơ hồ, không quyết định, không quả quyết, do dự, lưỡng lự, (toán học) vô định - {undetermined} chưa xác định, không xác minh được, không rõ; chưa quyết định, lưỡng lự, do dự, không quả quyết indexar - {index} ngón tay trỏ ((cũng) index finger), chỉ số; sự biểu thị, kim (trên đồng hồ đo...), bảng mục lục (các đề mục cuối sách); bản liệt kê, (tôn giáo) bản liệt kê các loại sách bị giáo hội cấm, (toán học) số mũ, (ngành in) dấu chỉ, nguyên tắc chỉ đạo, bảng mục lục cho (sách); ghi vào bản mục lục ((thường) động tính từ quá khứ), cấm lưu hành (một cuốn sách...), chỉ rõ, là dấu hiệu của india - {India} người Ân,ddộ, người da đỏ (ở Bắc,Mỹ) indiana - {Indiana} indicacion - {ad} (thông tục) (viết tắt) của advertisement - {advert} ám chỉ (nói hoặc viết); nói đến, kể đến, tai hoạ, tai ương - {advertisement} sự quảng cáo; bài quảng cáo (trên báo, trên đài...), tờ quảng cáo; tờ yết thị; tờ thông báo (dán trên tường...), cột quảng cáo, mục quảng cáo - {denunciation} sự tố cáo, sự tố giác, sự vạch mặt, sự lên án; sự phản đối kịch liệt; sự lăng mạ, sự tuyên bố bãi ước, sự báo trước (tai hoạ...); sự đe doạ, sự hăm doạ (trả thù...) - {display} sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày, sự phô trương, sự khoe khoang, sự biểu lộ, sự để lộ ra, (ngành in) sự sắp chữ nổi bật, bày ra, phô bày, trưng bày, phô trương, khoe khoang (kiến thức...), biểu lộ ra, để lộ ra, bày tỏ ra (lòng can đảm...), (ngành in) sắp (chữ) nổi bật indicación - {index} ngón tay trỏ ((cũng) index finger), chỉ số; sự biểu thị, kim (trên đồng hồ đo...), bảng mục lục (các đề mục cuối sách); bản liệt kê, (tôn giáo) bản liệt kê các loại sách bị giáo hội cấm, (toán học) số mũ, (ngành in) dấu chỉ, nguyên tắc chỉ đạo, bảng mục lục cho (sách); ghi vào bản mục lục ((thường) động tính từ quá khứ), cấm lưu hành (một cuốn sách...), chỉ rõ, là dấu hiệu của - {indication} sự chỉ; số chỉ, sự biểu thị, sự biểu lộ; dấu hiệu, (y học) sự chỉ dẫn (về cách dùng thuốc) indicador - {detector} người dò ra, người tìm ra, người khám phá ra, người phát hiện ra, máy dò, (rađiô) bộ tách sóng - {indicator} người chỉ, cái chỉ, kim chỉ, dụng cụ chỉ, (hoá học) chất chỉ thị, (sinh vật học) vật chỉ thị, cây chỉ thị indicador de velocidad - {speedometer} đồng hồ (chỉ) tốc độ indicar - {indicate} chỉ, cho biết, ra dấu, tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị, trình bày sơ qua, nói ngắn gọn, (y học) cần phải, đòi hỏi phải - {suggest} gợi, làm nảy ra trong trí, đề nghị, đưa ra giả thuyết là, (pháp lý) đề nghị thừa nhận là indicativo - {indicative} chỉ, tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị, (ngôn ngữ học) indicative mood lối trình bày, (ngôn ngữ học) lối trình bày indicio - {index} ngón tay trỏ ((cũng) index finger), chỉ số; sự biểu thị, kim (trên đồng hồ đo...), bảng mục lục (các đề mục cuối sách); bản liệt kê, (tôn giáo) bản liệt kê các loại sách bị giáo hội cấm, (toán học) số mũ, (ngành in) dấu chỉ, nguyên tắc chỉ đạo, bảng mục lục cho (sách); ghi vào bản mục lục ((thường) động tính từ quá khứ), cấm lưu hành (một cuốn sách...), chỉ rõ, là dấu hiệu của indico - {Indian} (thuộc) ấn Độ, người ấn Độ, người da đỏ ở Bắc,Mỹ; người Anh,Điêng indiferencia - {indifference} sự lânh đạm, sự thờ ơ, sự hờ hững, sự dửng dưng; sự không thiết, sự không quan tâm, sự không để ý, sự bàng quang, tính trung lập; thái độ trung lập, thái độ không thiên vị, sự không quan trọng - {nonchalance} tính thờ ơ, tính hờ hững, sự lânh đạm, sự vô tình, tính trễ nãi, tính sơ suất; sự không chú ý, sự không cẩn thận indiferente - {indifferent} lânh đạm, thờ ơ, hờ hững, dửng dưng; không thiết, không quan tâm, không để ý, bàng quang, trung lập, không thiên vị, không quan trọng, cũng vậy thôi, bình thường, xoàng xoàng, vô thưởng, vô phạt, (hoá học) trung hoà, trung tính, (vật lý) phiếm định (cân bằng), (sinh vật học) không phân hoá, không chuyển hoá (mô), người lânh đạm, người thờ ơ, hành động vô thưởng, hành động vô phạt (về mặt đạo lý) indigencia - {destitution} cảnh thiếu thốn, cảnh nghèo túng, cảnh cơ cực, (pháp lý) sự truất (quyền) - {poverty} sự nghèo nàn; cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng, (nghĩa bóng) sự nghèo nàn, sự thiếu thốn; sự thấp kém, sự tồi tàn indigente - {indigent} nghèo khổ, bần cùng indigestión - {indigestion} (y học) chứng khó tiêu, tình trạng không tiêu hoá, sự không hiểu thấu, sự không lĩnh hội indigesto - {indigestible} khó tiêu hoá; không thể tiêu hoá, khó hiểu thấu, khó lĩnh hội indignación - {indignation} sự căm phẫn, sự phẫn nộ, sự công phẫn indignado - {indignant} căm phẫn, phẫn nộ, công phẫn; đầy căm phẫn indignante - {revolting} gây phẫn nộ indignarse - {indignate} indignidad - {indignity} sự sỉ nhục, sự làm nhục indigno - {unworthy} không đáng, không xứng đáng, không có tư cách, đáng khinh indio - {Indian} (thuộc) ấn Độ, người ấn Độ, người da đỏ ở Bắc,Mỹ; người Anh,Điêng indirecta - {hint} lời gợi ý; lời nói bóng gió, lời nói ám chỉ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chút xíu, tí ti, dấu vết, gợi ý nhẹ nhàng; nói bóng nói gió, nói ám chỉ, gợi ý nhẹ nhàng, nói bóng gió, nói ám chỉ (đến cái gì) - {innuendo} lời ám chi, lời nói bóng nói gió, lời nói cạnh, nói bóng nói gió, nói cạnh indirectamente - {indirectly} gián tiếp indirecto - {indirect} gián tiếp, không thẳng, quanh co, không thẳng thắn, uẩn khúc, gian lận, bất lương indisciplinado - {undisciplined} không vào khuôn phép, vô kỷ luật indiscrecion - {indiscretion} hành động vô ý, hành động hớ hênh; lời nói vô ý, lời nói hớ hênh, (như) indiscreetness indiscreción - {indiscretion} hành động vô ý, hành động hớ hênh; lời nói vô ý, lời nói hớ hênh, (như) indiscreetness indiscreto - {indiscreet} vô ý, không thận trọng; không kín đáo, hớ hênh (trong cách ăn nói...), không khôn ngoan, không biết suy xét - {tactless} không khéo xử, không lịch thiệp indiscriminadamente - {indiscriminately} bừa bãi, ẩu indiscutible - {undoubted} không nghi ngờ được, chắc chắn indispensable - {indispensable} rất cần thiết, không thể thiếu được, bắt buộc, không thể bỏ qua (luật pháp, trách nhiệm...), người rất cần thiết, vật rất cần thiết indisposición - {indisposition} (+ to, towards) sự không thích, sự không ưa, sự ác cảm (đối với cái gì), (+ to) sự không muốn, sự không sãn lòng, sự miễn cưỡng (làm việc gì), sự khó ở, sự se mình indispuesta - {not well} - {upset} làm đổ, đánh đổ, lật đổ; đánh ng , (hàng hi) làm lật úp (thuyền...), làm rối tung, làm xáo lộn, làm lộn bậy, làm đo lộn, làm khó chịu; làm rối loạn (bộ máy tiêu hoá...), làm bối rối, làm lo ngại, (kỹ thuật) chồn, sự đổ, sự lật đổ, sự lật úp; sự đánh ng , tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn, sự bối rối, sự lúng túng, sự c i lộn, sự bất hoà, trạng thái nôn nao khó chịu, (thể dục,thể thao) kết qu bất ngờ, (kỹ thuật) sự chồn indispuesto - {indisposed} không thích, không muốn, không sãn lòng, miễn cưỡng (làm việc gì), khó ở, se mình indistinguible - {indistinguishable} không thể phân biệt được indistinto - {undistinguishable} không thể phân biệt được; không rõ - {unemphatic} không hùng hồn, không mạnh mẽ, đọc không nhấn mạnh (từ) - {unexplicit} không rõ, không minh bạch individual - {individual} riêng, riêng lẻ, cá nhân, độc đáo, riêng biệt, đặc biệt, cá nhân; người, vật riêng lẻ, (sinh vật học) cá thể individuales - {singles} trò chơi (quần vợt...) mỗi bên chỉ một người individualidad - {individuality} tính chất cá nhân, cá nhân, cá nhân, (số nhiều) những thích thú cá nhân; những đặc tính cá nhân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quyền lợi cá nhân (đối với quyền lợi tập thể) individualismo - {individualism} chủ nghĩa cá nhân individualizar - {individualize} cá tính hoá, cho một cá tính, định rõ, chỉ rõ individualmente - {individually} cá nhân, cá thể, riêng biệt, riêng lẻ, từng người một, từng cái một - {singly} đơn độc, một mình, đơn thương độc mã, lẻ, từng người một, từng cái một individuo - {individual} riêng, riêng lẻ, cá nhân, độc đáo, riêng biệt, đặc biệt, cá nhân; người, vật riêng lẻ, (sinh vật học) cá thể indivisible - {indivisible} không thể chia được, (toán học) không chia hết, cái không thể chia được, (toán học) số không chia hết indiviso - {undivided} không bị chia, (nghĩa bóng) trọn vẹn, hoàn toàn indocumentado - {undocumented} không được cung cấp tư liệu; không dựa vào tư liệu; không có cơ sở indolencia - {inertia} tính ì, quán tính, tính trì trệ, tính ì, tính chậm chạp - {torpidness} tính trì độn, tính mê mụ; sự lười biếng, trạng thái ngủ lịm (động vật qua đông) indolente - {indolent} lười biếng, biếng nhác, (y học) không đau indoloro - {painless} không đau đớn indomable - {indomitable} bất khuất, không thể khuất phục được indomado - {untamed} chưa được dạy thuần, không được chế ngự, không nén lại, không dằn lại indonesia - {Indonesia} indonesio - {Indonesian} (thuộc) In,ddô,nê,xi,a, người In,ddô,nê,xi,a, tiếng In,ddô,nê,xi,a indonésico - {Indonesian} (thuộc) In,ddô,nê,xi,a, người In,ddô,nê,xi,a, tiếng In,ddô,nê,xi,a inducción - {induction} sự làm lễ nhậm chức (cho ai), sự bước đầu làm quen nghề (cho ai), sự giới thiệu (vào một tổ chức), (tôn giáo) sự bổ nhiệm, phương pháp quy nạp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thủ tục tuyển vào quân đội, (điện học) sự cảm ứng; cảm ứng inducido - {induced} cảm sinh, cảm ứng inducimiento - {inducement} sự xui khiến, điều xui khiến, nguyên nhân xui khiến; lý do xui khiến inducir - {dispose} sắp đặt, sắp xếp, bó trí, làm cho có ý định, làm cho có khuynh hướng, làm cho có tâm trạng, làm cho có ý muốn, quyết định, (+ of) dùng, tuỳ ý sử dụng, (+ of) quyết định số phận xử lý; giải quyết; vứt bỏ, khử đi; bác bỏ, đánh bại; ăn gấp, uống gấp, (+ of) bán, bán chạy; nhường lại, chuyển nhượng, sẵn sàng (làm việc gì) - {induce} xui, xui khiến, gây ra, đem lại, (điện học) cảm, quy vào, kết luận inductancia - {inductance} tính tự cảm, độ tự cảm inductivo - {inductive} quy nạp, (điện học) cảm ứng indudable - {undoubtful} không gì phải nghi ngờ; rõ ràng indudablemente - {undoubtedly} rõ ràng, chắc chắn, không thể tranh cãi được, không bị hoài nghi, không bị thắc mắc indulgencia - {indulgence} sự nuông chiều, sự chiều theo, sự ham mê, sự miệt mài, sự thích thú; cái thú (ham mê), đặc ân, sự gia hạn (coi như một đặc ân), (tôn giáo) sự xá tội - {leniency} tính nhân hậu, tính hiền hậu, tính khoan dung indulgente - {indulgent} hay nuông chiều, hay chiều theo, khoan dung - {lenient} nhân hậu, hiền hậu, khoan dung indulto - {reprieve} (pháp lý) sự hoãn thi hành một bản án tử hình, sự cho hoãn, sự ân xá, sự giảm tội; lệnh ân xá, lệnh giảm tội, (pháp lý) hoãn thi hành một bản án (tử hình), cho hoãn lại industria - {industry} công nghiệp, sự chăm chỉ, tính cần cù, tính siêng năng ((cũng) industriousness), ngành kinh doanh; nghề làm ăn industrial - {industrial} (thuộc) công nghiệp industrialismo - {industrialism} hệ thống công nghiệp quy mô lớn, tổ chức công nghiệp industrialización - {industrialization} sự công nghiệp hoá industrializar - {industrialize} công nghiệp hoá industrioso - {busy} bận rộn, bận; có lắm việc, náo nhiệt, đông đúc, đang bận, đang có người dùng (dây nói), lăng xăng; hay dính vào việc của người khác, hay gây sự bất hoà, giao việc, động từ phãn thân bận rộn với, (từ lóng) cớm, mật thám - {diligent} siêng năng, chuyên cần, cần cù - {industrious} cần cù, siêng năng - {industriously} cần cù, siêng năng indígena - {aboriginal} (thuộc) thổ dân; (thuộc) thổ sản, (thuộc) đặc sản, ban sơ, nguyên thuỷ, cổ sơ, thổ dân, (từ hiếm,nghĩa hiếm) thổ sản - {domestic} (thuộc) gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ, nuôi trong nhà (súc vật), trong nước (làm ở) trong nước, nội (đối với ngoại), thích ở nhà, thích đời sống gia đình; chỉ quanh quẩn ở nhà, chỉ ru rú xó nhà, người hầu, người nhà, (số nhiều) hàng nội indócil - {unruly} ngỗ ngược, ngang ngạnh (trẻ con); bất kham (ngựa), th lỏng, phóng túng (tình dục) - {untoward} bất lịch sự, vô lễ, khiếm nh , không hay, không may, rủi ro, khó bo, hư, cứng đầu cứng cổ, (từ cổ,nghĩa cổ) không tiện lợi, không thuận lợi ineficacia - {nullity} (pháp lý) tính vô hiệu, sự bất tài; sự vô dụng; sự vô giá trị, người bất tài; người vô dụng; người vô giá trị; vật vô dụng; vật vô giá trị; ineficaz - {inefficient} thiếu khả năng, không có khả năng, bất tài, không có hiệu quả inelegible - {ineligible} không đủ tư cách, không đủ tiêu chuẩn; không đủ khả năng; không đạt tiêu chuẩn tòng quân, người không đủ tư cách, người không đủ tiêu chuẩn; người không đủ khả năng ineludible - {inescapable} không thể thoát được, không tránh được, không thể lờ đi được ineptitud - {ineptitude} tính lạc lõng; điều lạc lõng, tính dớ dẩn, tính vô lý, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự không có khả năng thích hợp (với một nhiệm vụ...) inepto - {inapt} không thích hợp, không thích đáng, không đủ tư cách, không đủ năng lực, bất tài; vụng về - {inept} lạc lõng, dớ dẩn, vô lý, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không có khả năng thích hợp (với một nhiệm vụ...) inequívoco - {unambiguous} không mơ hồ, rõ ràng; không nhập nhằng nước đôi - {unequivocal} không thể giải thích hai cách, không thể lập lờ nước đôi, rõ rệt - {unmistakable} không thể lầm lẫn được, không thể hiểu lầm được; rõ ràng inercia - {inertia} tính ì, quán tính, tính trì trệ, tính ì, tính chậm chạp inerte - {passive} bị động, thụ động, tiêu cực, (ngôn ngữ học) bị động, không phải trả lãi (nợ), (ngôn ngữ học) dạng bị động inescrutable - {inscrutable} khó nhìn thấu được, (nghĩa bóng) bí hiểm, khó hiểu, không dò được inesperadamente - {unexpectedly} bất ngờ, thình lình, đột xuất; gây ngạc nhiên inesperado - {unexpected} không mong đợi, không ngờ, thình lình, điều không ngờ inestabilidad - {instability} tính không ổn định, tính không kiên định, tính không vững inestable - {unstable} không ổn định, không vững, không chắc, không bền, hay thay đổi, không kiên định, không kiên quyết (tính tình) inestimable - {unestimable} không thể đánh giá được, không thể ước lượng được, vô giá inevitable - {inevitable} không thể tránh được, chắc chắn xảy ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (thông tục) vẫn thường thấy; vẫn thường nghe; quen thuộc - {unavoidable} không thể tránh được - {unpreventable} không thể ngăn cản, không thể ngăn ngừa, không thể phòng tránh được inevitablemente - {inevitably} chắc hẳn, chắc chắn inexactitud - {inaccuracy} sự không đúng, sự sai; tính không đúng, điểm không đúng, điểm sai inexacto - {unexact} (từ hiếm, nghĩa hiếm) xem inexact inexcusable - {inexcusable} không thể thứ được, không thể bào chữa được inexorable - {adamant} kỉ cương, (thơ ca) cái cứng rắn, cái sắt đá, (từ cổ,nghĩa cổ) đá nam châm, cứng rắn, rắn như kim cương, sắt đá, gang thép - {inexorable} không lay chuyển được, không động tâm, không mủi lòng inexperiencia - {inexperience} sự thiếu kinh nghiệm inexperto - {inexperienced} thiếu kinh nghiệm - {inexpert} không chuyên môn, không thạo - {unskilled} không thạo, không khéo, không giỏi, không chuyên môn hoá, không có chuyên môn, không có kỹ thuật (công nhân) inexplicable - {undefinably} - {unexplainable} không cắt nghĩa được, không giải thích được inexplicablemente - {inexplicably} không giải thích được, không cắt nghĩa được inexplicado - {unexplained} không được giải thích inexplorado - {unexplored} chưa ai thăm dò, chưa ai thám hiểm, chưa có dấu người đi đến, (y học) chưa thông dò inexpresable - {inexpressible} không thể diễn đạt được, không thể nói ra được, không thể tả được ((từ cổ,nghĩa cổ) (cũng) inexpressive) inexpresivamente - {blankly} ngây ra, không có thần, thẳng, thẳng thừng, dứt khoát inexpugnable - {impregnable} không thể đánh chiếm được, vững chắc, vững vàng, không gì lay chuyển được, có thể thụ tinh (trứng) - {unassailable} không thể tấn công được, không công kích được (lời nói...) inextinguible - {unquenchable} không thể tắt, không dập tắt được, (nghĩa bóng) không tho m n được; không thể làm cho nguôi; không thể làm cho đỡ (khát) inextricable - {inextricable} không thể gỡ ra được, không thể thoát ra được (tình trạng, nơi...); không thể giải quyết được (vấn đề...) infalibilidad - {infallibility} tính không thể sai lầm được, tính không thể sai được; tính không thể hỏng (phương pháp, thí nghiệm...) infalible - {infallible} không thể sai lầm được, không thể sai được; không thể hỏng (phương pháp, thí nghiệm...) infamacion - {traducement} sự vu khống; sự nói xấu; sự phỉ báng infame - {infamous} ô nhục, bỉ ổi, (pháp lý) bị tước quyền công dân - {nefarious} hung ác, bất chính infamia - {infamy} (như) infamousness, điều ô nhục, điều bỉ ổi, (pháp lý) sự mất quyền công dân infancia - {infancy} tuổi còn ãm ngửa, tuổi thơ ấu, lúc còn trứng nước, (pháp lý) thời kỳ vị thành niên infante - {infant} đứa bé còn ãm ngửa, đứa bé (dưới 7 tuổi), (pháp lý) người vị thành niên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (nghĩa bóng) người mới vào nghề, lính mới, còn thơ ấu, ở tuổi còn thơ, còn trứng nước, (pháp lý) vị thành niên infantería - {infantry} (quân sự) bộ binh infanticidio - {infanticide} tội giết trẻ con; tục giết trẻ sơ sinh, kẻ giết trẻ con infantil - {childlike} như trẻ con; ngây thơ, thật thà (như trẻ con) - {filially} infarto - {infarction} như infarct infatigable - {indefatigable} không biết mỏi mệt infausto - {infaust} infeccion - {contamination} sự làm bẩn, sự làm ô uế; cái làm ô uế, sự nhiễm (bệnh), (văn học) sự đúc (hai vở kịch, hai truyện...) thành một infeccioso - {infectious} lây, nhiễm, (y học) nhiễm trùng; lây nhiễm, lan truyền (tình cảm...), dễ lây infección - {infection} sự nhiễm, sự làm nhiễm độc, sự làm nhiễm trùng, vật lây nhiễm, bệnh lây nhiễm, sự tiêm nhiễm, sự đầu độc, ảnh hưởng lan truyền infectado - {infection} sự nhiễm, sự làm nhiễm độc, sự làm nhiễm trùng, vật lây nhiễm, bệnh lây nhiễm, sự tiêm nhiễm, sự đầu độc, ảnh hưởng lan truyền infectar - {infect} nhiễm, làm nhiễm độc, làm nhiễm trùng, tiêm nhiễm, đầu độc, lan truyền, làm lây infecundo - {infertile} không màu mỡ, cằn cỗi infeliz - {wretched} khốn khổ, cùng khổ; bất hạnh, xấu, tồi, đáng chê, thảm hại, quá tệ inferencia - {inference} sự suy ra, sự luận ra, điều suy ra, điều luận ra; kết luận inferior - {bottom} phần dưới cùng; đáy, (hàng hải) bụng tàu; tàu, mặt (ghế), đít, cơ sở; ngọn nguồn, bản chất, sức chịu đựng, sức dai, bẻ gãy một lý lẽ, tự lập không nhờ vả ai, cuối, cuối cùng, thấp nhất, căn bản, dốc túi đánh cược, làm đáy (thùng, xoong...), đóng mặt (ghế), mò xuống tận đáy; ((nghĩa bóng)) xem xét kỹ lưỡng (một vấn đề), (bottom upon) căn cứ vào, dựa trên, chạm đáy - {inferior} dưới, thấp hơn, kém; thấp kém, tồi (vật...), (thực vật học) hạ, dưới (bầu hoa), người cấp dưới, vật loại kém - {lower} thấp hơn, ở dưới, bậc thấp, hạ thấp, hạ xuống, kéo xuống, giảm, hạ (giá cả), làm yếu đi, làm giảm đi, làm xấu đi, làm thành hèn hạ, làm giảm giá trị, cau mày; có vẻ đe doạ, tối sầm (trời, mây) inferioridad - {inferiority} vị trí ở dưới, vị trí thấp hơn, bậc thấp hơn; sự kém hơn; tính chất thấp kém, tính chất tồi, (xem) complex inferir - {infer} suy ra, luận ra; kết luận, đưa đến kết luận, hàm ý, gợi ý, đoán, phỏng đoán infernal - {hellish} (thuộc) địa ngục; như địa ngục, tối tăm; như ma quỷ, khủng khiếp; ghê tởm; xấu xa - {infernal} (thuộc) địa ngục; ở địa ngục, quỷ quái, (thông tục) ghê gớm; trời đánh thánh vật infestación - {infestation} sự tràn vào quấy phá, sự tràn vào phá hoại infestar - {infest} tràn vào quấy phá, tràn vào phá hoại (sâu bọ, giặc cướp...) inficionar - {infect} nhiễm, làm nhiễm độc, làm nhiễm trùng, tiêm nhiễm, đầu độc, lan truyền, làm lây - {infected} infidelidad - {unfaithfulness} tính không trung thành, tính phản bội, tính không trung thực, tính sai sự thật infiel - {disloyal} không trung thành, không chung thuỷ (tình bạn...), không trung nghĩa, không trung thành, phản bội (đối với chính phủ...), không trung thực - {unfaithful} không trung thành, phản bội, (nghĩa bóng) không trung thực, sai sự thật (bản báo cáo) infierno - {hell} địa ngục, âm ti; nơi tối tăm khổ cực, chỗ giam những người bị bắt (trong trò chơi bắt tù binh của trẻ con), sòng bạc, quỷ, đồ chết tiệt (trong câu rủa), kinh khủng, ghê khiếp, không thể chịu được, đày đoạ ai, làm ai điêu đứng, xỉ vả ai, mắng nhiếc ai, hết sức mình, chết thôi, (xem) ride - {inferno} địa ngục, nơi rùng rợn, cảnh rùng rợn infijo - {infix} (ngôn ngữ học) trung tố, gắn (cái gì vào cái gì), in sâu, khắc sâu (vào trí óc...), (ngôn ngữ học) thêm trung tố infiltrar - {infiltrate} rỉ qua, xâm nhập, (y học) thâm nhiễm infimo - {lowest} thấp nhất; nhỏ nhất infinidad - {endlessness} tính vô tận, tính vĩnh viễn, tính không ngừng, tính liên tục - {everlastingness} tính vĩnh viễn, tính lâu dài, tính bất diệt, sự kéo dài mãi, sự láy đi láy lại mãi, sự không ngớt, sự không ngừng, sự không dứt - {limitlessness} tính vô hạn infinitamente - {infinitely} vô vàn, vô cùng, rất nhiều infinitesimal - {infinitesimal} rất nhỏ, nhỏ vô cùng, (toán học) vi phân, số lượng rất nhỏ, số lượng nhỏ vô cùng, (toán học) vi phân infinitivo - {infinitive} (ngôn ngữ học) vô định, (ngôn ngữ học) lối vô định infinito - {infinite} không bờ bến, vô tận; vô vàn (infinite danh từ số nhiều) không đếm được, hằng hà sa số, (toán học) vô hạn, cái không có bờ bến, (toán học) lượng vô hạn, (the infinite) không trung, (the infinite) Thượng đế inflacion - {inflation} sự bơm phồng, sự thổi phồng; tình trạng được bơm phồng, tình trạng được thổi phồng, sự lạm phát, sự tăng giá giả tạo inflacionario - {inflationary} (thuộc) lạm phát; gây lạm phát inflado - {inflated} phồng lên, được thổi phồng, tự mãn, tự túc, vênh váo, khoa trương (văn), (kinh tế) lạm phát, tăng giả tạo (giá) inflamable - {flammable} bén lửa, dễ cháy - {inflammable} dễ cháy, dễ bị khích động, chất dễ cháy inflamación - {inflammation} sự đốt cháy; sự bốc cháy, sự khích động; sự bị khích động, (y học) viêm inflamado - {inflamed} (inflamed by / with something) đỏ tấy và đau; viêm, căm phẫn; phẫn nộ inflamar - {kindle} đốt, nhen, nhóm (lửa...), làm ánh lên, làm rực lên, làm ngời lên, nhen lên, khơi, gợi, gây, kích thích, khích động, xúi giục, bắt lửa, bốc cháy, ánh lên, rực lên, ngời lên, (nghĩa bóng) bị khích động, bừng bừng inflamarse - {fire-proof} inflamatorio - {inflammatory} có tính chất khích động, nhằm khích động, (y học) dễ viên, do viêm inflar - {inflate} thổi phồng, bơm phồng, làm tự mãn, tự túc, làm vênh váo, làm vui mừng, (kinh tế) lạm phát (tiền); gây lạm phát, tăng (giá) một cách giả tạo, phồng lên, được thổi phồng inflexibilidad - {inflexibility} tính không uốn được, tính không bẻ cong được, tính cứng, (nghĩa bóng) tính cứng rắn, tính không lay chuyển; tính không nhân nhượng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính chất không thay đổi được, tính bất di bất dịch (luật...) inflexible - {nonelastic} inflexión - {inflection} chỗ cong, góc cong, (toán học) sự uốn, (âm nhạc) sự chuyển điệu, (ngôn ngữ học) biến tố infligir - {inflict} nện, giáng (một đòn); gây ra (vết thương), bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương...) influencia - {ascendancy} uy thế, uy lực - {impact} sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm, tác động, ảnh hưởng, (+ in, into) đóng chặt vào, lèn chặt vào, nêm chặt vào, va mạnh vào, chạm mạnh vào, va mạnh, chạm mạnh, tác động mạnh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) - {influence} ảnh hưởng, tác dụng, uy thế, thế lực, người có ảnh hưởng; điều có ảnh hưởng; điều có tác dụng, người có thế lực influir - {influence} ảnh hưởng, tác dụng, uy thế, thế lực, người có ảnh hưởng; điều có ảnh hưởng; điều có tác dụng, người có thế lực influyente - {influential} có ảnh hưởng, có tác dụng, có uy thế, có thế lực info: - {Freedict.com Database from spanish english} informacion - {information} sự cung cấp tin tức; sự thông tin, tin tức, tài liệu; kiến thức, (pháp lý) điều buộc tội información - {information} sự cung cấp tin tức; sự thông tin, tin tức, tài liệu; kiến thức, (pháp lý) điều buộc tội información adicional - {additional information} información general - {overview} sự khái quát; miêu tả chung, ngắn gọn informado - {informed} có nhiều tin tức, nắm được tình hình informal - {disaffectedly} - {unreliable} không tin cậy được (người); không đáng tin, không xác thực (tin tức) - {unsound} ôi, thiu, hỏng (thức ăn...); xấu, mọt, mục (gỗ); ốm yếu, hay đau ốm (người); hư hỏng, không tốt (hàng hoá), (nghĩa bóng) không lành mạnh; không đúng, không có căn cứ, (nghĩa bóng) không chính đáng, không lưng thiện (công việc buôn bán làm ăn...), không say (giấc ngủ) - {untrustworthy} không đáng tin cậy (tin tức, người) informalidad - {unreliability} tính không tin cậy được; tính không đáng tin, tính không xác thực - {untrustworthiness} tính chất không đáng tin cậy informante - {informant} người cung cấp tin tức informar - {inform} báo tin cho; cho biết, truyền cho (ai...) (tình cảm, đức tính...), cung cấp tin tức, cung cấp tài liệu (để buộc tội cho ai) - {report} bản báo cáo; biên bản, bản tin, bản dự báo; phiếu thành tích học tập (hằng tháng hoặc từng học kỳ của học sinh), tin đồn, tiếng tăm, danh tiếng, tiếng nổ (súng...), kể lại, nói lại, thuật lại, báo cáo, tường trình, viết phóng sự (về vấn đề gì), đồn, đưa tin, nói về (ai), phát biểu về (ai), báo, trình báo, tố cáo, tố giác, trình diện (sau một thời gian vắng), đến nhận công tác (sau khi xin được việc) informar mal - {misinform} báo tin tức sai, làm cho đi sai hướng informativo - {informative} cung cấp nhiều tin tức, có nhiều tài liệu, có tác dụng nâng cao kiến thức informatizar - {computerize} trang bị máy điện toán, kiểm soát bằng máy điện toán; điều khiển bằng máy điện toán; thao tác bằng máy điện toán; informe - {formless} không có hình dáng rõ rệt - {information} sự cung cấp tin tức; sự thông tin, tin tức, tài liệu; kiến thức, (pháp lý) điều buộc tội informe detallado - {rundown} informática - {computing} (Tech) điện toán; tính toán; máy điện toán infortunado - {unfortunate} không may, rủi ro, bất hạnh, đáng buồn, đáng tiếc, bất như ý; tai hại, người bất hạnh, người bạc mệnh, người không may infortunio - {misfortune} sự rủi ro, sự bất hạnh, điều không may, điều hoạ, hoạ vô đơn chí infracción - {infraction} sự vi phạm (luật, hiệp định...) - {infringement} sự vi phạm; sự xâm phạm infraestructura - {infrastructure} cơ sở hạ tầng infravalorar - {undervalue} đánh giá thấp, coi rẻ, coi thường, khinh thường infrecuente - {infrequent} ít xảy ra, hiếm khi xảy ra, không thường xuyên infringir - {infringe} (+ upon) vi phạm (luật lệ...); xâm phạm (cuộc sống riêng tư của ai...) infructuoso - {inutile} vô ích - {useless} vô ích, vô dụng; không dùng được, (từ lóng) không khoẻ; không phấn khởi; vứt đi infundado - {groundless} không căn cứ, không duyên cớ (tin đồn, mối lo ngại...) - {unfounded} không căn cứ, không có sơ sở infundir - {infuse} rót, đổ, pha (trà), truyền (sự phấn khởi, sức sống...), ngấm infusion - {infusion} sự pha; chất để pha, nước pha, nước sắc, sự truyền, sự truyền cho, (y học) sự tiêm truyền, sự tiêm infusión - {brew} sự chế, sự ủ (rượu bia); sự pha (trà), mẻ rượu bia, chất lượng rượu ủ; chất lượng trà pha, chế, ủ (rượu bia); pha (trà), (nghĩa bóng) chuẩn bị, bày, trù tính, trù liệu ((thường) việc xấu), chế rượu; pha trà, (nghĩa bóng) đang tụ tập, đang kéo đến, đang được chuẩn bị, đang được trù tính, mình làm, mình chịu - {infusion} sự pha; chất để pha, nước pha, nước sắc, sự truyền, sự truyền cho, (y học) sự tiêm truyền, sự tiêm ingeniero - {engineer} kỹ sư, công trình sư, kỹ sư xây dựng ((cũng) civil engineer), công binh; người thiết kế và xây dựng công sự, người phụ trách máy; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lái đầu máy xe lửa, (thông tục) người nghĩ ra, người bày ra, người vạch ra, người bố trí (mưu kế...), nghĩ ra, bày ra, vạch ra, bố trí, sắp đặt (mưu kế...), làm kỹ sư, làm công trình sư ingeniería - {engineering} kỹ thuật kỹ sư, kỹ thuật công trình sư; nghề kỹ sư, nghề công trình sư, kỹ thuật xấy dựng ((cũng) civil engineerings), (số nhiều) ruốm khứ mánh khoé ingenio - {genius} (không có snh) thiên tài, thiên tư, người thiên tài, người anh tài, bậc kỳ tài, (thường) dùng số ít thần bản mệnh (tôn giáo La,mã), tinh thần, đặc tính (chủng tộc, ngôn ngữ, thời đại...), liên tưởng; cảm hứng, (số nhiều genii) thần ingeniosidad - {acumen} sự nhạy bén, sự nhạy cảm, sự thính, (thực vật học) mũi nhọn - {astuteness} sự sắc sảo, óc tinh khôn, tính láu, tính tinh ranh ingenioso - {artful} xảo quyệt, lắm mưu mẹo; tinh ranh, khéo léo (người); làm có nghệ thuật (đồ vật) - {ingenious} khéo léo, tài tình, mưu trí - {nifty} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đúng mốt; diện sộp - {witty} dí dỏm, tế nhị ingente - {colossal} khổng lồ, to lớn - {enormous} to lớn, khổng lồ, tàn ác - {giant} người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ, người phi thường, khổng lồ, phi thường - {gigantic} khổng lồ, kếch x - {huge} to lớn, đồ sộ, khổng lồ ingenuidad - {ingenuousness} tính chân thật, tính ngây thơ ingenuo - {harmless} không có hại, vô hại; không độc, ngây thơ, vô tội; không làm hại ai - {unoffending} vô tội, không phạm tội ingerir - {ingest} ăn vào bụng (thức ăn) ingestión - {ingestion} sự ăn vào bụng inglaterra - {England} ingle - {groin} háng, (kiến trúc) vòm nhọn, (kiến trúc) xây vòm nhọn cho inglesa - {Englishwoman} người Anh (đàn bà) inglés - {English} (thuộc) Anh, người Anh, tiếng Anh ((cũng) the king's, the queen's English), (ngành in) cỡ 14, nói rõ ràng dễ hiểu; nói thẳng ra (không quanh co), (từ cổ,nghĩa cổ) dịch ra tiếng Anh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) Anh hoá ingobernable - {uncontrollable} không kiểm soát được, không kiểm tra được, không ngăn được, không nén được, khó dạy, bất trị (trẻ con) ingratitud - {ungratefulness} xem ungrateful ingrato - {thankless} vô ơn, vong ơn, bạc nghĩa, bạc bẽo, không lợi lộc gì, không béo bở gì (công việc...) - {ungrateful} bạc, vô ơn, bội nghĩa, bạc bẽo, không thú vị ingrediente - {ingredient} phần hợp thành, thành phần ingreso - {photo} (viết tắt) của photograph - {picture} bức tranh, bức ảnh, bức vẽ, chân dung, người giống hệt (một người khác), hình ảnh hạnh phúc tương lai, hiện thân, điển hình, vật đẹp, cảnh đẹp, người đẹp, ((thường) số nhiều) phim xi nê, (nghĩa bóng) cảnh ngộ; sự việc, về (người, vật), mô tả một cách sinh động, hình dung tưởng tượng - {reception} sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh, sự tiếp nhận, sự kết nạp (vào một tổ chức nào...), sự đón tiếp, sự tiếp nhận; tiệc chiêu đãi, (kỹ thuật), (rađiô) sự thu; phép thu, sự tiếp thu (tư tưởng...) - {record} (pháp lý) hồ sơ, biên bản, sự ghi chép, (số nhiều) văn thư; (thương nghiệp) sổ sách, di tích, đài, bia, vật kỷ niệm, lý lịch, (thể dục,thể thao) kỷ lục, đĩa hát, đĩa ghi âm, (định ngữ) cao nhất, kỷ lục, chứng thực (xác nhận) việc gì, đi đúng vào vấn đề gì, không chính thức, đi ra ngoài đề[ri'kɔ:d], ghi, ghi chép, thu, ghi (vào đĩa hát, máy ghi âm), chỉ, (thơ ca) hót khẽ (chim), bầu, bỏ phiếu - {recording} sự ghi - {snap} sự cắn (chó), sự táp, sự đớp, tiếng tách tách (bật ngón tay); tiếng vút (của roi); tiếng gãy răng rắc (của cạnh cây), khoá (dây đồng hồ, vòng...), bánh quy giòn, lối chơi bài xnap, đợt rét đột ngột ((thường) cold snap), tính sinh động (văn); sự hăng hái, sự nhiệt tình, ảnh chụp nhanh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) việc ngon ơ, (sân khấu) sự thuê mượn ngắn hạn (diễn viên), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người dễ bảo, người dễ sai khiến, (định ngữ) đột xuất, bất thần, (định ngữ) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngon ơ, không một chút nào, không một tí nào, táp (chó), đớp, bật tách tách (ngón tay); quất vun vút (roi); bẻ gãy tách; đóng tách, thả, bò; bắn, chụp nhanh (ảnh), nhặt vội, nắm lấy, ngắt lời, cắn (chó), táp, đớp, nói cáu kỉnh, cắn cảu, gãy tách, đóng tách, nổ, chộp lấy, táp, cắn (vật gì), làm gãy, gãy đánh tách, bắt lấy, chộp lấy, cắt ngang, ngắt lời, thách thức, bất chấp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bắt đầu đi nhanh lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chừa một thói quen, bỏ một tính xấu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thình lình, tách một cái ingresos - {receipts} ingrávido - {weightless} không nặng, không có trọng lượng, không quan trọng inhabilitación - {disqualification} sự làm cho không đủ tư cách; điều làm cho không đủ tư cách, sự tuyên bố không đủ tư cách, sự loại ra không cho thi, sự truất quyền dự thi inhabilitar - {disqualify} làm cho không đủ tư cách (giữ một nhiệm vụ gì...), tuyên bố không đủ tư cách, loại ra không cho thi, sự truất quyền dự thi (của một người, một đội nào vi phạm điều lệ...) inhalación - {inhalation} sự hít vào, sự xông, thuốc xông inhalar - {inhale} hít vào, nuốt (khói thuốc lá...), nuốt (khói thuốc lá...) inherente - {inherent} vốn có, cố hữu, vốn thuộc về, vốn gắn liền với inhibición - {inhibition} sự ngăn chặn, sự hạn chế, sự kiềm chế, (hoá học) (tâm lý học); (sinh vật học) sự ức chế inhibir - {disable} làm cho bất lực, làm cho không đủ năng lực (làm gì), làm tàn tật, làm què quặt; làm mất khả năng hoạt động; phá hỏng (tàu, súng...); (quân sự) loại ra khỏi vòng chiến đấu, (pháp lý) làm cho không đủ tư cách; tuyên bố (ai) không đủ tư cách - {inhibit} ngăn chặn, hạn chế, kiềm chế, ngăn cấm, cấm, (hoá học) (tâm lý học); (sinh vật học) ức chế inhumanidad - {inhumanity} tính không nhân đạo; tính tàn bạo, tính dã man, điều không nhân đạo; điều tàn bạo; hành động vô nhân đạo inhumano - {inhuman} không nhân đạo; tàn bạo, dã man, không thuộc loại người thông thường - {inhumanly} không nhân đạo; tàn bạo, dã man - {unhuman} không phải là con người; không thuộc con người, không phải là của con người inhábil - {unqualified} không đủ tiêu chuẩn, không đủ trình độ, hoàn toàn, mọi mặt (lời khen chê, sự ưng thuận...) inhóspito - {inhospitable} không mến khách, không ở được, không trú ngụ được (khí hậu, vùng...) iniciación - {initiation} sự bắt đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng, sự vỡ lòng, sự khai tâm, sự bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học...), sự chính thức làm lễ kết nạp, lễ kết nạp iniciador - {initiator} người bắt đầu, người khởi đầu, người khởi xướng, người vỡ lòng, người khai tâm, người làm lễ kết nạp; người cho thụ giáo - {starter} người ra lệnh xuất phát (một cuộc đua), đấu thủ xuất phát trong cuộc đua, (kỹ thuật) nhân viên điều độ, (kỹ thuật) bộ khởi động inicial - {initial} ban đầu, đầu, (ngôn ngữ học) ở đầu, chữ đầu (từ), (số nhiều) tên họ viết tắt, ký tắt vào; viết tắt tên vào inicialización - {initialization} khởi tạo inicializador - {startup} khởi động, ban đầu inicialmente - {initially} vào lúc đầu, ban đầu iniciar - {boot} to boot thêm vào đó, nữa, giày ống, ngăn để hành lý (đằng sau xe ô tô, xe ngựa), (sử học) giày tra tấn (dụng cụ tra tấn hình giày ống), đánh ai nhừ tử; đánh ai thâm tím mình mẩy, (xem) die, (từ lóng) bị đuổi, bị tống cổ ra, bị đá đít, (từ lóng) đá đít ai, đuổi ai, tống cổ ai, (xem) heart, liếm gót ai, bợ đỡ ai, (từ lóng) rán hết sức, ; dữ dội, mạnh mẽ, mãnh liệt, (tục ngữ) đã trót thì phải trét, sự thật lại là ngược lại, trách nhiệm thuộc về phía bên kia, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi giày ống cho, đá (ai), (sử học) tra tấn (bằng giày tra tấn), đuổi ra, tống cổ ra, đá đít ((nghĩa bóng)) - {initialize} khởi chạy, chuẩn bị làm việc - {initiate} người đã được vỡ lòng, người đã được khai tâm, người được bắt đầu làm quen với một bộ môn, người đã được làm lễ kết nạp; người đã được thụ giáo, đã được vỡ lòng, đã được khai tâm, đã được bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học...), đã được làm lễ kết nạp; đã được thụ giáo, bắt đầu, khởi đầu, đề xướng, vỡ lòng, khai tâm, bắt đầu làm quen cho (ai về một bộ môn gì...), làm lễ kết nạp; làm lễ thụ giáo cho (ai) iniciativa - {initiative} bắt đầu, khởi đầu, bước đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng, sáng kiến, óc sáng kiến, (quân sự) thế chủ động, quyền đề xướng luật lệ của người công dân (Thuỵ sĩ...) inicio - {beginning} phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu, căn nguyên, nguyên do, (xem) battle, (tục ngữ) đầu xuôi đuôi lọt, bắt đầu của sự kết thúc inicuo - {iniquitous} trái với đạo lý; tội lỗi, hết sức bất công inimaginable - {unimaginable} không thể tưởng tượng được; kỳ quái, phi thường inimitable - {inimitable} không thể bắt chước được ininteligible - {unintelligible} khó hiểu, không thể hiểu được ininterrumpido - {uninterrupted} không đứt quãng; liên tục iniquidad - {iniquity} (như) iniquitousness, điều trái với đạo lý; điều tội lỗi, điều hết sức bất công injerto - {graft} cành ghép; sự ghép cây; chỗ ghép cây, (y học) mô ghép; sự ghép mô; chỗ ghép mô, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) sự ăn hối lộ; sự đút lót, sự hối lộ, ăn hối lộ; đút lót, mai (đầy), thuổng (đầy) (đất), thuổng (lưỡi hình) bán nguyệt - {grafting} sự ghép cành, sự ghép xương, kỹ thuật ghép injuria - {insult} lời lăng mạ, lời sỉ nhục; sự lăng mạ, sự xúc phạm đến phẩm giá, (y học) sự chấn thương; cái gây chấn thương, lăng mạ, làm nhục, sỉ nhục; xúc phạm đến phẩm giá của - {offence} sự phạm tội; tội, lỗi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự tấn công; thế tấn công, sự xúc phạm, sự làm bực mình, sự làm mất lòng, sự vi phạm luật lệ, sự vi phạm nội quy, (từ hiếm,nghĩa hiếm) vật chướng ngại - {offense} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) offence - {scathe} ((từ hiếm,nghĩa hiếm), (thường), phủ định) thiệt hại, tổn thương, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm tổn thương, làm héo hon, phủ định đụng đến (ai) injuriar - {insult} lời lăng mạ, lời sỉ nhục; sự lăng mạ, sự xúc phạm đến phẩm giá, (y học) sự chấn thương; cái gây chấn thương, lăng mạ, làm nhục, sỉ nhục; xúc phạm đến phẩm giá của - {offend} xúc phạm, làm bực mình, làm khó chịu, làm mất lòng, làm tổn thương, làm chướng (tai), làm gai (mắt), phạm tội, làm điều lầm lỗi; vi phạm, xúc phạm, làm bực mình, làm mất lòng - {slight} mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yết ớt, nhẹ, qua loa, sơ sài; không đang kể, mong manh, sự coi thường, sự coi nhẹ, sự xem khinh, coi thường, coi nhẹ, xem khinh injurioso - {injurious} có hại, làm hại, thoá mạ injusticia - {injustice} sự bất công, việc bất công - {unrighteousness} sự không chính đáng, sự trái lẽ, sự phi lý, tính bất chính; tính không lưng thiện, tính ác - {wrongfulness} sự bất công, sự phi lý injustificable - {unjustifiable} không thể bào chữa được; không thể biện bạch được, vô lý injustificado - {unjustifiably} xem unjustifiable injusto - {inequitable} không công bằng - {unfair} bất công, không công bằng, thiên vị (người); không ngay thẳng, không đúng đắn; gian tà, gian lận, quá chừng, quá mức, thái quá - {unjust} bất công, phi lý, trái lẽ, bất chính, không chính đáng, không đúng, sai - {unrighteous} không chính đáng, trái lẽ, phi lý, bất chính; không lưng thiện, ác (người) - {wrongful} bất công, không công bằng, không đáng, vô lý, thiệt hại cho; tổn hại cho, (pháp lý) trái luật, phi pháp inmaculado - {immaculate} tinh khiết, trong trắng, không vết, (thường)(mỉa mai) không chê vào đâu được, không có khuyết điểm nào, không có sai lầm gì, (sinh vật học) không có đốm, không có vết, (tôn giáo) sự thụ thai tinh khiết (Đức bà Ma,ri) inmadurez - {immaturity} sự non nớt, sự chưa chín muồi inmaduro - {immature} non nớt, chưa chín chắn, chưa chín muồi - {unripe} chưa chín, còn xanh, chưa chín muồi; chưa chín chắn, còn non nớt inmanejable - {unmanageable} khó trông nom, khó quản lý (công việc...), khó dạy; cứng đầu cứng cổ (trẻ con), khó cầm, khó sử dụng (đồ vật, máy móc...), khó làm chủ được, không làm chủ được (tình hình...) inmanente - {immanent} (triết học), nội tại, (tôn giáo) ở khắp nơi (Chúa) inmarcesible - {unfading} không héo, không tàn đi, không phai, không phai nhạt; không quên được inmaterial - {immaterial} vô hình, phi vật chất, không quan trọng, vụn vặt inmediatamente - {forthwith} tức khắc, ngay lập tức, tức thì - {immediately} ngay lập tức, tức thì, trực tiếp inmediatez - {immediacy} sự trực tiếp, sự lập tức, sự tức thì, sự gần gũi inmediato - {ocular} (thuộc) mắt; cho mắt, bằng mắt; đập vào mắt, (vật lý) kính mắt thị kính inmemorial - {immemorial} xa xưa, thượng cổ inmensamente - {vastly} rộng lớn, mênh mông, bao la, (thông tục) vô cùng, to inmensidad - {immensity} sự mênh mông, sự bao la, sự rộng lớn inmenso - {immense} mênh mông, bao la, rộng lớn, (từ lóng) rất tốt, rất cừ, chiến lắm inmerecido - {undeserved} không đáng, không xứng đáng - {unearned} không kiếm mà có - {unmerited} không đáng, không xứng đáng inmersión - {immersion} sự nhúng, sự nhận chìm, sự ngâm nước, sự ngâm mình vào nước để rửa tội, (nghĩa bóng) sự đắm chìm vào, sự ngập vào, sự mải mê vào (công việc, suy nghĩ...), (thiên văn học) sự chìm bóng (biến vào bóng của một hành tinh khác) - {submergence} sự dìm xuống nước, sự nhận chìm xuống nước, sự làm ngập nước, sự lặn (tàu ngầm) - {submersion} sự dìm xuống nước, sự nhận chìm xuống nước, sự làm ngập nước, sự lặn (tàu ngầm) inmigración - {immigration} sự nhập cư, tổng số người nhập cư (trong một thời gian nhất định) inmigrante - {immigrant} nhập cư (dân...), dân nhập cư inmigrar - {immigrate} nhập cư, cho nhập cư inminencia - {imminence} tình trạng sắp xảy ra, điều sắp xảy ra, điều nhất định sẽ đến inminente - {threatening} sự đe doạ, sự hăm doạ, đe doạ inmoderado - {intemperate} rượu chè quá độ, không điều độ, quá độ, ăn nói không đúng mức; thái độ không đúng mức, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không đều, khi nóng quá khi lạnh quá (khí hậu) inmodestia - {immodesty} tính khiếm nhâ, tính bất lịch sự; tính không đứng đắn, tính không đoan trang, tính vô liêm sỉ, tính trơ trẽn, tính trơ tráo inmodesto - {unhumble} inmolar - {immolate} giết (súc vật) để cúng tế, cúng tế, (nghĩa bóng) hy sinh (cái gì cho cái gì) inmoral - {immoral} trái đạo đức, trái luân lý; đồi bại, xấu xa, phóng đãng - {unprincipled} vô luân thường; vô hạnh; bất lương inmoralidad - {immorality} sự trái đạo đức, sự trái luân lý; sự đồi bại, sự phóng đâng; hành vi đồi bại xấu xa, hành vi phóng đãng inmoralmente - {immorally} đồi bại, trái với luân thường đạo lý, vô luân inmortal - {deathless} không chết, bất tử, bất diệt, sống mãi, đời đời - {immortal} bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi, người bất tử, nhà văn bất tử, nhà thơ bất tử, viện sĩ (viện hàn lâm khoa học Pháp), (số nhiều) những vị thần bất tử, (số nhiều) (sử học) đội cận vệ hoàng gia (Ba tư) inmortalidad - {immortality} tính bất tử, tính bất diệt, tính bất hủ, sự sống mãi, danh tiếng đời đời, danh tiếng muôn thuở inmortalizar - {immortalize} làm thành bất tử, làm cho bất diệt, làm thành bất hủ, làm cho sống mãi; làm lưu danh muôn thuở inmovilidad - {immobility} sự bất động inmovilización - {immobilization} sự cố định, sự giữ cố định; sự làm bất động, sự không di chuyển được; sự không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ...), sự thu hồi không cho lưu hành (tiền...) inmovilizar - {immobilize} giữ cố định; làm bất động, làm không di chuyển được; làm không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ...), thu hồi không cho lưu hành (tiền...) inmune - {immune} miễn khỏi, được miễn (cái gì), (y học) người được miễn dịch inmunidad - {immunity} sự miễn, sự được miễm, (y học) sự miễm dịch inmunización - {immunization} (y học) sự tạo miễm dịch inmunizar - {immunize} gây miễn dịch, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm mất hiệu lực, làm mất tác hại inmunológico - {immunological} (y học) (thuộc) miễn dịch học inmutable - {changeless} không thay đổi, bất di bất dịch - {unchanging} không thay đổi, không đổi inmutado - {unaltered} không thay đổi, không sửa đổi; còn nguyên - {unmodified} không giảm, không bớt, không sửa đổi, không thay đổi, (ngôn ngữ học) không bổ nghĩa - {unvaried} không thay đổi; đều đều inmóvil - {motionless} bất động, không chuyển động, im lìm innato - {congenital} bẩm sinh - {inborn} bẩm sinh - {inbred} bẩm sinh, (động vật học) lai cùng dòng - {innate} bẩm sinh innecesario - {needless} không cần thiết, thừa, vô ích - {unnecessary} không cần thiết, thừa, vô ích innegable - {undeniable} không thể chối cãi được, không thể bác được, dứt khoát là tốt innegociable - {unnegotiable} không thể thương lượng được, không thể đổi thành tiền, không thể chuyển cho người khác để lấy tiền (chứng khoán, ngân phiếu), không thể đi qua được (đường sá), không thể vượt qua được (vật chướng ngại) innoble - {ignoble} đê tiện, ti tiện, ô nhục, nhục nhã, (từ hiếm,nghĩa hiếm) ở địa vị hèn mọn, ở địa vị thấp hèn, (thuộc) tầng lớp hạ lưu innovación - {innovation} sự đưa vào những cái mới, sáng kiến, điều mới đưa vào, cái mới, phương pháp mới, sự tiến hành đổi mới, sự đổi mới innovar - {innovate} đưa vào những cái mới, (+ in) tiến hành những đổi mới, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có sáng kiến dùng innumerable - {countless} vô số, vô kể, không đếm xuể - {innumerable} không đếm được, vô số, hàng hà sa số - {numberless} vô sô, không đếm được, nhiều vô kể inocencia - {innocence} tính vô tội, tính không có tội, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính trong trắng; sự còn trinh, tính ngây thơ, tính không có hại, tính không hại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người vô tội; người ngây thơ inocente - {guiltless} không phạm tội, không biết tí gì, không có tí nào - {innocent} vô tội; không có tội, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) còn trong trắng; còn trinh, ngây thơ, không có hại, không hại, (thông tục) cửa sổ không có kính, người vô tội; người không có tội, đứa bé ngây thơ, thằng ngốc, thằng bé ngớ ngẩn, (từ lóng) sự bỏ qua của một số dự luật vì hết ngày giờ (ở cuối khoá họp nghị viện) inoculación - {inoculation} sự chủng, sự tiêm chủng, sự tiêm nhiễm, (nông nghiệp) sự ghép (cây) inocular - {inoculate} chủng, tiêm chủng, tiêm nhiễm cho (ai), (nông nghiệp) ghép (cây) inocuo - {innocuous} không độc, không có hại; vô thưởng, vô phạt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tẻ nhạt (tiểu thuyết...) inofensivo - {inoffensive} không có hại; vô thưởng vô phạt, không làm mếch lòng; không có gì đáng chê trách inolvidable - {unforgettable} không thể quên được inoperable - {inoperable} không mổ được (ung thư...) inoperante - {inoperative} không chạy, không làm việc, không sản xuất, không có hiệu quả inoportuno - {inconvenient} bất tiện, thiếu tiện nghi, phiền phức - {unfitting} không thích hợp; không vừa (quần áo); không ăn ý, không ăn khớp - {unpassable} không lưu hành, không lưu thông (tiền tệ), không đi qua được inorgánico - {inorganic} vô cơ, không cơ bản; ngoại lai inquietar - {disquiet} không an tâm, không yên lòng, băn khoăn lo lắng, sự không an tâm, sự không yên lòng, sự băn khoăn lo lắng, làm không an tâm, làm không yên lòng, làm băn khoăn lo lắng inquieto - {anxious} áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn, ước ao, khao khát; khắc khoải, đáng lo ngại, nguy ngập inquietud - {unrest} tình trạng không yên ổn, tình trạng náo động, sự không yên tâm, sự băn khoăn, sự lo âu inquilino - {tenant} người thuê mướn (nhà, đất...), tá điền, người ở, người chiếm cứ, thuê (nhà, đất), ở, ở thuê inquirir - {enquire} ((thường) + into) điều tra, thẩm tra, (+ after, for) hỏi thăm, hỏi han, (+ for) hỏi mua; hỏi xin, hỏi inquisitivo - {inquisitive} tò mò, hay dò hỏi; tọc mạch insaciable - {insatiable} không thể thoả mân được; tham lam vô độ inscribir - {enter} đi vào, (sân khấu) ra, tuyên bố tham dự (cuộc thi), đi vào (một nơi nào...); đâm (vào thịt...), gia nhập (quân đội...), bắt đầu luyện (chó ngựa), ghi (tên vào sổ, cuộc thi...), kết nạp, lấy vào, đi vào (nơi nào), tiến hành (cuộc nói chuyện, cuộc điều tra); thiết lập (quan hệ...); ký kết (hiệp nghị...), thông cảm với (ý nghĩ, tình cảm của ai), tự ràng buộc mình vào, tham dự (hợp đồng, hiệp ước...), nằm trong (kế hoạch, sự tính toán), bắt đầu (một quá trình gì...); bắt đầu bàn về (một vấn đề...), (pháp lý) tiếp nhận, tiếp thu (tài sản), có ý đến dự (cuộc họp...); nhất định có mặt (ở cuộc mít tinh...), phản kháng; đề nghị ghi lời phản kháng của mình (vào văn bản...), kết toán sổ sách inscripción - {inscription} câu viết, câu khắc, câu ghi (trên bia...), câu đề tặng, sự xuất (tiền cho vay) dưới hình thức cổ phần - {listing} sự lập danh sách, sự ghi vào danh sách, danh sách insecticida - {insecticide} thuốc trừ sâu insecto - {bug} con rệp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sâu bọ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lỗi kỹ thuật, thiếu sót về kỹ thuật, (từ lóng) ý nghĩ điên rồ; sự điên rồ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) máy ghi âm nhỏ (để nghe trộm), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đặt máy ghi âm để nghe trộm, làm khó chịu, làm phát cáu - {insect} (động vật học) sâu bọ, côn trùng, (nghĩa bóng) đồ nhãi nhép, đồ sâu bọ, đồ giun dế inseguridad - {unstableness} xem unstable - {unsteadiness} xem unsteady - {unsureness} - {wobbliness} inseguro - {insecure} không an toàn, không vững chắc, bấp bênh - {shaky} run, yếu, không vững chãi, dễ lung lay, hay dao động - {unsafe} không an toàn, không chắc chắn; nguy hiểm - {unsteady} không vững, không chắc, lung lay (đồ vật...), lo đo, loạng choạng, run run (bước đi, tay...), không ổn định, hay thay đổi, lên xuống thất thường (thị trường, giá c), chập chờn, leo lét (ngọn đèn), nhẹ dạ, hay đổi lòng, không bền; hay do dự, lưỡng lự, không qu quyết, phóng đ ng, không có nề nếp (lối sống...) - {unsure} không chắc chắn, không thật, không xác thật inseminación - {insemination} sự gieo hạt giống, sự thụ tinh inseminar - {inseminate} gieo (hạt giống...) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), thụ tinh insensato - {senselessly} không có cảm giác, bất tỉnh, không có nghĩa, vô nghĩa, điên rồ, ngu dại insensibilidad - {insensibility} sự bất tỉnh, sự mê, tính không xúc cảm, tính không có tình cảm; tính vô tình insensibilizar - {desensitize} khử nhạy, làm bớt nhạy insensible - {unfeeling} không cảm động, không động lòng, nhẫn tâm, tàn nhẫn insensiblemente - {callously} tàn nhẫn, nhẫn tâm inseparable - {inseparable} không thể tách rời được, không thể chia lìa được, những người (bạn...) không rời nhau, những vật không tách rời được insercion - {activation} sự hoạt hoá, sự làm phóng xạ - {interpolation} sự tự ý thêm từ (vào một văn kiện...); từ tự ý thêm từ (vào một văn kiện...); từ tự ý thêm từ (vào một văn kiện...); đoạn tự ý thêm từ (vào một văn kiện...), (toán học) phép nội suy inserción - {insertion} sự lồng vào, sự gài vào, sự cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); lần đăng bài... (trong báo...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bài quảng cáo (đăng trong báo), viền ren, (số nhiều) chỗ dính; cách dính (một cơ quan trên cơ thể) insertar - {advertise} báo cho biết, báo cho ai biết trước, quảng cáo (hàng), đăng báo; yết thị; thông báo (cho mọi người biết) - {indent} vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ, chỗ lõm, chỗ lún, chỗ lồi lõm (ở bờ biển), chỗ thụt vào (ở đầu một dòng chữ), làm thành vết lõm, khắc khía răng cưa; làm mẻ, in lõm xuống, rập (đầu...), (ngành in) sắp chữ thụt vào, lõm xuống, giao kèo (giữa chủ và thợ), lệnh, sung công, đơn đặt hàng (của người nước ngoài), làm bản sao (một văn kiện, một bản giao kèo), chia (bản giao kèo chính và bản sao...) ra làm đôi theo đường răng cưa chữ chi (để sau này có thể giáp vào nhau làm bằng), viết đơn đặt (hàng), ra lệnh sung công, viết đơn đặt (hàng) insidiar - {outfox} thắng, cáo già hơn, láu cá hơn - {outwit} khôn hơn, mưu mẹo hơn, láu hơn, đánh lừa insidioso - {insidious} quỷ quyệt, xảo quyệt, (y học) âm ỉ, âm thầm (bệnh) insigne - {excellent} hơn hẳn, trội hơn; rất tốt, thượng hạng, xuất sắc, ưu tú insignia - {insignias} insignificancia - {insignificance} tính không quan trọng, tính tầm thường, tính đáng khinh, tính vô nghĩa insignificante - {fiddling} nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường, không đáng kể, vô ích - {inconsiderable} không đáng kể, nhỏ bé - {insignificant} không quan trọng, tầm thường, đáng khinh, vô nghĩa insincero - {insincere} không thành thực, không chân tình, giả dối insinuación - {insinuation} sự nói bóng gió, sự nói ám chỉ, sự nói ngầm; lời nói bóng gió, lời nói ám chỉ, lời nói ngầm, sự lách vào, sự luồn vào; sự khéo luồn lọt - {intimation} sự báo cho biết; sự cho biết; điều báo cho biết, sự gợi cho biết, sự gợi ý; điều gợi cho biết insinuar - {insinuate} nói bóng gió, nói ám chỉ, nói ý, nói ngầm, nói xa gần, lách (mình) vào (nơi nào); luồn (mình) vào (nơi nào); khéo luồn lọt vào, đưa lọt (ai) insipido - {cheesy} có chất phó mát; có mùi phó mát, đúng mốt; sang, bảnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tồi; hạng bét - {chintzy} trang trí bằng vải hoa, rẻ tiền, hà tiện - {unflavored} insistencia - {insistence} sự cứ nhất định; sự khăng khăng đòi, sự cố nài, sự nhấn đi nhấn lại, sự nhấn mạnh; sự khẳng định, tính chất cứ nhất định; tính chất khăng khăng, tính chất nài nỉ - {pressure} sức ép, áp lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất, sự đè nặng, sự ép buộc, sự thúc bách; cảnh quẩn bách, sự vội vã, sự cấp bách, sự gấp, sự khẩn cấp, (điện học) ứng suất, áp suất cao, (nghĩa bóng) sự tích cực hết sức; sự hăng hái hết sức, sự khẩn trương hết sức - {urgency} sự gấp rút, sự cần kíp, sự khẩn cấp, sự cấp bách, sự khẩn nài, sự năn nỉ insistente - {insistent} cứ nhất định; khăng khăng, nài nỉ, nhấn đi nhấn lại, nhấn mạnh; khẳng định insistentemente - {insistently} khăng khăng, bo bo insistir - {insist} cứ nhất định; khăng khăng đòi, cố nài, nhấn đi nhấn lại, nhấn mạnh (một điểm trong lập luận...); khẳng định tính chất chính nghĩa của sự nghiệp mình insociable - {unsociable} khó gần, khó chan hoà insolación - {heatstroke} - {insolation} sự phơi nắng, (y học) sự chữa bằng ánh nắng, sự tắm nắng, sự say nắng - {sunstroke} sự say nắng insolencia - {insolence} sự xấc láo, sự láo xược; tính xấc láo, tính láo xược; lời láo xược insolente - {rude} khiếm nhã, bất lịch sự, vô lễ, láo xược; thô lỗ, thô sơ, man rợ, không văn minh, mạnh mẽ, dữ dội, đột ngột, tráng kiện, khoẻ mạnh insolito - {exceptional} khác thường, đặc biệt, hiếm có, ngoại lệ - {extraordinary} lạ thường, khác thường; to lớn lạ thường, đặc biệt - {unusual} không thường, không thông thường, không thường dùng, không quen, tuyệt vời, (ngôn ngữ học) ít dùng - {unwontedly} xem unwonted insolubilidad - {insolubility} tính không hoà tan được, tính không giải quyết được (vấn đề) insoluble - {insoluble} không hoà tan được, không giải quyết được - {insolvable} không giải quyết được; không giải thích được - {unsolvable} không gii quyết được insolvencia - {insolvency} tình trạng không trả được nợ insolvente - {insolvent} không trả được nợ, về những người không trả được nợ, không đủ để trả hết nợ insomnio - {insomnia} (y học) chứng mất ngủ - {sleeplessness} sự khó ngủ, sự không ngủ được; tình trạng trằn trọc, tình trạng thao thức insondable - {unfathomable} khó dò, không dò được (vực sâu, sông sâu...), không dò ra, không hiểu thấu (điều bí mật...) insoportable - {unendurable} không thể chịu đựng được, khó chịu đựng insospechado - {unsuspected} không bị nghi ngờ, không ngờ insostenible - {untenable} không giữ được, không vững, không c i được, không biện hộ được, không bo vệ được inspeccionar - {inspect} xem xét kỹ, kiểm tra, thanh tra, (quân sự) duyệt (quân đội) inspector - {inspector} người thanh tra, phó trưởng khu cảnh sát - {overseer} giám thị, đốc công inspiración - {inspiration} sự hít vào, sự thở vào, sự truyền cảm, sự cảm hứng, cảm nghĩ, ý nghĩ hay chợt có, người truyền cảm hứng, vật truyền cảm hứng, (tôn giáo) linh cảm inspirador - {inspiring} truyền cảm hứng, truyền cảm, gây cảm hứng inspirar - {inspire} truyền (cảm hứng, ý nghĩ...); truyền cảm hứng cho (ai), gây cảm hứng cho (ai), gây (tình cảm...) (cho ai); gây ra; xúi giục, hít vào, thở vào, (tôn giáo) linh cảm instalacion - {installation} sự đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); sự đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...), lễ nhậm chức, máy móc đặt, hệ thống máy đặt, hệ thống điện đặt, ((thường) số nhiều) cơ sở, đồn bốt, căn cứ instalación - {installation} sự đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); sự đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...), lễ nhậm chức, máy móc đặt, hệ thống máy đặt, hệ thống điện đặt, ((thường) số nhiều) cơ sở, đồn bốt, căn cứ - {installment} phần trả mỗi lần (của một số tiền); phần cung cấp mỗi lần, phần đăng (báo...) mỗi lần instalación eléctrica - {wiring} (rađiô) sự lắp ráp, (kỹ thuật) sự chằng lưới sắt, (điện học) sự đặt đường dây; hệ thống dây điện instalar - {install} đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...), làm lễ nhậm chức cho (ai) instancia - {insistence} sự cứ nhất định; sự khăng khăng đòi, sự cố nài, sự nhấn đi nhấn lại, sự nhấn mạnh; sự khẳng định, tính chất cứ nhất định; tính chất khăng khăng, tính chất nài nỉ - {pressure} sức ép, áp lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất, sự đè nặng, sự ép buộc, sự thúc bách; cảnh quẩn bách, sự vội vã, sự cấp bách, sự gấp, sự khẩn cấp, (điện học) ứng suất, áp suất cao, (nghĩa bóng) sự tích cực hết sức; sự hăng hái hết sức, sự khẩn trương hết sức - {urgency} sự gấp rút, sự cần kíp, sự khẩn cấp, sự cấp bách, sự khẩn nài, sự năn nỉ instantaneo - {actually} thực sự, quả thật, đúng, quả là, hiện tại, hiện thời, hiện nay, ngay cả đến và hơn thế - {at present} - {instantaneous} xảy ra ngay lập tức, tức thời, được làm ngay, có ở một lúc nào đó, thuộc một lúc nào đó, (vật lý) tức thời instante - {instant} lúc, chốc lát, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đồ ăn uống dùng ngay được, xảy ra ngay lập tức, sắp xảy ra, khẩn trương, cấp bách, gấp, ngay tức khắc, lập tức, ăn ngay được, uống ngay được, (viết tắt), inst (của) tháng này, lập tức - {moment} chốc, lúc, lát, tầm quan trọng, tính trọng yếu, (kỹ thuật), (vật lý) Mômen instantánea - {snapshot} ảnh chụp nhanh, chụp nhanh instantáneo - {instantaneous} xảy ra ngay lập tức, tức thời, được làm ngay, có ở một lúc nào đó, thuộc một lúc nào đó, (vật lý) tức thời instar - {insist} cứ nhất định; khăng khăng đòi, cố nài, nhấn đi nhấn lại, nhấn mạnh (một điểm trong lập luận...); khẳng định tính chất chính nghĩa của sự nghiệp mình instigación - {instigation} sự xúi giục, sự xúi bẩy; sự thủ mưu, tình trạng bị xúi giục, tình trạng bị xúi bẩy instigador - {mover} động cơ, động lực, người đề xuất ý kiến, người đưa ra đề nghị instigar - {instigate} xúi giục, xúi bẩy; là thủ mưu của instilar - {instill} truyền dẫn (ý nghĩ, tình cảm...) cho, làm cho thấm nhuần dần, nhỏ giọt instintivo - {instinctive} thuộc bản năng; do bản năng, theo bản năng instinto - {access} lối vào, cửa vào, đường vào, sự đến gần, sự cho vào, sự lui tới; quyền đến gần, quyền lui tới, sự dâng lên (nước triều), cơn, sự thêm vào, sự tăng lên - {impetus} sức xô tới, sức đẩy tới, (nghĩa bóng) sự thúc đẩy - {impulse} sức đẩy tới, sự bốc đồng; cơn bốc đồng, sự thúc đẩy, sự thôi thúc, (kỹ thuật) xung lực institucion - {establishment} sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập, sự đặt (ai vào một địa vị), sự chứng minh, sự xác minh (sự kiện...), sự đem vào, sự đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng...), sự chính thức hoá (nhà thờ), tổ chức (quân đội, hải quân, hành chính...); cơ sở (kinh doanh), số người hầu; quân số, lực lượng, cơ ngơi của vợ lẽ con riêng - {institution} sự thành lập, sự lập, sự mở (một cuộc điều tra), cơ quan; trụ sở cơ quan, thể chế, (thông tục) người quen thuộc, người nổi danh; tổ chức quen thuộc, tổ chức nổi danh, (tôn giáo) tổ chức hội (từ thiện...) institucional - {institutional} (thuộc) cơ quan, có tính chất là cơ quan, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) với mục đích gây tiếng hơn là để bán hằng ngày (quảng cáo), (tôn giáo) (thuộc) tổ chức, (thuộc) hội (từ thiện...) institución - {institution} sự thành lập, sự lập, sự mở (một cuộc điều tra), cơ quan; trụ sở cơ quan, thể chế, (thông tục) người quen thuộc, người nổi danh; tổ chức quen thuộc, tổ chức nổi danh, (tôn giáo) tổ chức hội (từ thiện...) instituto - {insitute} - {institue} institutriz - {governess} cô giáo (dạy trẻ em ở gia đình) instruccion - {education} sự giáo dục, sự cho ăn học, sự dạy (súc vật...), sự rèn luyện (kỹ năng...), vốn học - {instruction} sự dạy, kiến thức truyền cho, tài liệu cung cấp cho, (số nhiều) chỉ thị, lời chỉ dẫn - {training} sự dạy dỗ, sự rèn luyện; sự đào tạo, (thể dục,thể thao) sự tập dượt, sự uốn cây, (quân sự) sự chĩa súng, sự nhắm bắn instrucciones - {instructions} instrucción - {instruction} sự dạy, kiến thức truyền cho, tài liệu cung cấp cho, (số nhiều) chỉ thị, lời chỉ dẫn - {schooling} sự dạy dỗ ở nhà trường, sự giáo dục ở nhà trường, tiền học phí ăn ở tại nhà trường, (từ cổ,nghĩa cổ) sự trách phạt, sự thi hành kỷ luật - {training} sự dạy dỗ, sự rèn luyện; sự đào tạo, (thể dục,thể thao) sự tập dượt, sự uốn cây, (quân sự) sự chĩa súng, sự nhắm bắn instructivo - {informative} cung cấp nhiều tin tức, có nhiều tài liệu, có tác dụng nâng cao kiến thức instructor - {instructor} người dạy, thầy giáo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trợ giáo (đại học) instruido - {literate} có học; hay chữ, biết đọc, biết viết, người học thức, người hay chữ, người biết đọc, biết viết, người không có học vị mà giữ thánh chức (trong giáo hội Anh) instruir - {clear up} - {disabuse} làm cho hết mù quáng, làm cho hết sai lầm, làm cho tỉnh ngộ - {guide} người chỉ dẫn; người chỉ đường, người hướng dẫn (cho khách du lịch), bài học, điều chỉ dẫn, điều tốt, điều hay (cần noi theo), sách chỉ dẫn, sách chỉ nam, cọc hướng dẫn; biển chỉ đường, thiết bị dẫn đường, thanh dẫn, quân thám báo, tàu hướng dẫn (cho cả đội tàu), dẫn đường, chỉ đường, dắt, dẫn, hướng dẫn; chỉ đạo - {solve} giải quyết (một vấn đề), (toán học) giải (một phương trình), (từ cổ,nghĩa cổ) tháo gỡ (nút...) instrumental - {instrumental} dùng làm dụng cụ, dùng làm công cụ, dùng làm phương tiện, (thuộc) dụng cụ, (thuộc) công cụ, (thuộc) phương tiện, (âm nhạc) trinh diễn bằng nhạc khí, viết cho nhạc khí, (âm nhạc) bản nhạc trình diễn bằng nhạc khí, (ngôn ngữ học) cách công cụ instrumentista - {instrumentalist} nhạc sĩ biểu diễn, (triết học) người theo thuyết công cụ instrumento - {means} tiền bạc; của cải; tiềm lực, a man of means, phương tiện; biện pháp; cách thức - {tool} dụng cụ, đồ dùng, (nghĩa bóng) công cụ; lợi khí; tay sai, (xem) quarrel, chế tạo thành dụng cụ, rập hình trang trí (vào gáy sách...), chạm, (thông tục) lái (xe) một cách phóng khoáng instrumentos de cuerda - {strings} insubordinación - {insubordination} sự không chịu phục tùng, sự không chịu vâng lời insubordinado - {insubordination} sự không chịu phục tùng, sự không chịu vâng lời insuficiencia - {inadequacy} sự không tương xứng, sự không xứng, sự không thích đáng, sự không thoả đáng, sự không đủ, sự không đầy đủ, sự thiếu - {insufficiency} tính không đủ; sự không đủ, sự thiếu insuficiente - {inadequate} không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng, không đủ, không đầy đủ, thiếu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thể thích nghi đầy đủ với xã hội; không trưởng thành được về tâm lý insufrible - {unbearable} không thể chịu nổi insular - {insular} (thuộc) hòn đảo; có tính chất một hòn đảo, (thuộc) người ở đảo; giống người ở đảo, không hiểu biết gì về các nước khác; không thiết hiểu biết về các nước khác, thiển cận, hẹp hòi, người ở đảo insularidad - {insularity} tính chất là một hòn đảo insulina - {insulin} (hoá học) Isulin insulso - {vapid} nhạt, nhạt nhẽo insultante - {insulting} lăng mạ, làm nhục, sỉ nhục, xấc xược insultar - {insult} lời lăng mạ, lời sỉ nhục; sự lăng mạ, sự xúc phạm đến phẩm giá, (y học) sự chấn thương; cái gây chấn thương, lăng mạ, làm nhục, sỉ nhục; xúc phạm đến phẩm giá của - {revile} chửi rủa, mắng nhiếc, xỉ vả insulto - {abuse} sự lạm dụng, sự lộng hành, thói xấu, hủ tục, sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa, sự xỉ vả, sự nói xấu, sự gièm pha, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) sự ngược đãi, sự hành hạ, lạm dụng (quyền hành...), lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa, nói xấu, gièm pha, (từ cổ,nghĩa cổ) lừa dối, lừa gạt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) ngược đãi, hành hạ - {insult} lời lăng mạ, lời sỉ nhục; sự lăng mạ, sự xúc phạm đến phẩm giá, (y học) sự chấn thương; cái gây chấn thương, lăng mạ, làm nhục, sỉ nhục; xúc phạm đến phẩm giá của insuperable - {unsurpassable} không thể hn, không thể vượt, không thể trội hn insurgente - {insurgent} nổi dậy, khởi nghĩa, nổi loạn, cuồn cuộn xông vào bờ (biển...), người nổi dậy, người khởi nghĩa, người nổi loạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảng viên chống đối (chống lại phương pháp hoặc đường lối của một chính đảng) insurreccion - {indignation} sự căm phẫn, sự phẫn nộ, sự công phẫn insurrección - {insurgency} tình trạng nổi dậy, tình trạng nổi loạn, sự nổi dậy, sự nổi loạn - {insurrection} sự nổi dậy, sự khởi nghĩa, cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa insurrecto - {insurrectionist} người nổi dậy, người khởi nghĩa insustancial - {insubstantial} không có thực, không có thực chất, ít ỏi, không vững chắc, mong manh insípido - {insipid} vô vị, nhạt phèo, chán ngắt, tẻ ngắt, không sinh động - {tasteles} - {tasteless} vô vị, nhạt, không phân biệt được mùi vị, bất nhã, khiếm nhã, nhạt nhẽo, thiếu mỹ thuật, không nhã, không trang nhã, không có óc thẩm mỹ - {unsavory} intachable - {unexceptionable} không thể chê trách được, không thể bắt bẻ được, (pháp lý) không thể bác được intacto - {intact} không bị đụng chạm đến, không bị sứt mẻ, còn nguyên vẹn, không bị thay đổi, không bị kém, không bị ảnh hưởng, không bị thiến, không bị hoạn, còn trinh, còn màng trinh intangible - {intangible} không thể sờ thấy được, không thể hiểu thấu được, không thể nắm được, mơ hồ, vật không thể sờ thấy được, điều không thể hiểu thấu được, điều không thể nắm được, điều mơ hồ - {untouchable} không thể sờ được; không thể động đến, tiện dân (ở Ân độ, người không thuộc đng cấp nào, bị coi khinh, sờ vào thì như thể là bị d bẩn) integración - {integration} sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất, sự bổ sung thành một thể thống nhất, sự hợp nhất, sự hoà hợp với môi trường, (toán học) phép tích phân; sự tích phân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự mở rộng cho mọi người, sự mở rộng cho mọi chủng tộc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc...) integral - {integral} (toán học) tích phân, (thuộc) tính toàn bộ; (thuộc) tính nguyên, cần cho tính toàn bộ, cần cho tính nguyên, toàn bộ, nguyên, (toán học) tích phân integrar - {integrate} hợp thành một thể thống nhất, bổ sung thành một thể thống nhất, hợp nhất, chỉ tổng số, chỉ giá trị trung bình của, (toán học) tích phân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mở rộng cho mọi người, mở rộng cho mọi chủng tộc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc...), hợp nhất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được mở rộng cho mọi người, được mở rộng cho mọi chủng tộc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoà hợp và trở thành một bộ phận của nền văn hoá chính integrcr - {refund} sự trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước...), trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước...) - {reimburse} hoàn lại, trả lại (số tiền đã tiêu) integridad - {completeness} tính chất hoàn toàn, tính chất đầy đủ, tính chất trọn vẹn - {entirety} trạng thái nguyên, trạng thái toàn vẹn; tính trọn vẹn, hoàn toàn, trọn vẹn, tổng số - {integrity} tính chính trực, tính liêm chính, tính toàn bộ, tính toàn vẹn, tính nguyên; tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng toàn vẹn, tình trạng nguyên vẹn intelecto - {intellect} khả năng hiểu biết, khả năng lập luận; trí tuệ, trí năng, sự hiểu biết, người hiểu biết; người tài trí intelectual - {intellectual} (thuộc) trí óc; vận dụng trí óc, có trí thức, hiểu biết rộng; tài trí, người trí thức, người lao động trí óc inteligencia - {intelligence} sự hiểu biết, khả năng hiểu biết, trí thông minh; trí óc, tin tức, tình báo; sự thu thập tin tức, sự làm tình báo, sự trao đổi tình báo; sự đánh giá tình hình trên cơ sở tình báo, cơ quan tình báo inteligente - {intelligent} thông minh, sáng dạ, nhanh trí, biết inteligibilidad - {intelligibility} tính dễ hiểu ((cũng) intelligibleness), điều dễ hiểu inteligible - {intelligible} dễ hiểu, (triết học) chỉ có thể nhận thức được bằng trí óc - {understandable} có thể hiểu được intemperancia - {intemperance} sự rượu chè quá độ, sự không điều độ, sự quá độ, sự ăn nói không đúng mức; thái độ không đúng mức intemperie - {bleakness} xem bleak - {open-air} ngoài trời intempestivo - {untimely} sớm, không phi mùa, không đúng lúc, không hợp thời intencional - {intentional} có ý định trước, được định trước, có ý, chủ tâm intención - {intention} ý định, mục đích, (số nhiều) (thông tục) tình ý (muốn hỏi ai làm vợ), (y học) cách liền sẹo, (triết học) khái niệm intensidad - {intensity} độ mạnh, cường độ, sức mạnh; tính mãnh liệt, tính dữ dội, sự xúc cảm mãnh liệt intensificación - {intensification} sự làm tăng cao lên, sự tăng cường, sự làm cho mãnh liệt, sự làm cho dữ dội, sự làm sâu sắc thêm, sự làm mạnh thêm, (nhiếp ảnh) sự làm nổi thêm intensificador - {intensifier} người (cái) làm tăng cao lên, người (cái) làm mãnh liệt; người (cái) làm dữ dội, (kỹ thuật) máy tăng cường, chất tăng cường, máy khuếch đại; bộ phận khuếch đại intensificar - {intensify} làm tăng cao lên, tăng cường, làm mãnh liệt, làm dữ dội, làm sâu sắc thêm, làm mạnh thêm, (nhiếp ảnh) làm nổi thêm intensivamente - {intensively} mạnh mẽ, sâu sắc intensivo - {reinforcing} intenso - {acute} sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính, buốt, gay gắc, kịch liệt, sâu sắc, (y học) cấp, (toán học) nhọn (góc), cao; the thé (giọng, âm thanh), (ngôn ngữ học) có dấu sắc - {intensive} mạnh, có cường độ lớn, làm mạnh mẽ, làm sâu sắc, tập trung sâu, (y học) tăng liều, ngày càng tăng liều, (ngôn ngữ học) nhấn mạnh, thâm canh intentar - {attempt} sự cố gắng, sự thử, (attemper on, upon) sự mưu hại, sự xâm phạm, sự phạm đến, cố gắng; thử, toan, mưu hại; xâm phạm, phạm đến, gắng, chiếm lấy, thử đánh chiếm (một đồn...), gắng, vượt qua (quả núi...) - {test} (động vật học) vỏ (tôm, cua); mai (rùa), sự thử thách, sự thử, sự làm thử, sự sát hạch; bài kiểm tra, (hoá học) thuốc thử, (nghĩa bóng) vật để thử, đá thử vàng, tiêu chuẩn, cái để đánh gía, thử thách, thử; kiểm tra, (hoá học) thử bằng thuốc thử, phân tích - {try} sự thử, sự làm thử, thử, thử xem, làm thử, dùng thử, thử thách, cố gắng, gắng sức, gắng làm, xử, xét xử, làm mệt mỏi, thử, thử làm; toan làm, chực làm, cố, cố gắng, cố làm, cố gắng cho có được; tìm cách để đạt được, lùi trở lại (vấn đề), mặc thử (áo), đi thử (giày...), thử (một cái máy); thử xem có được quần chúng thích không (vở kịch), (hoá học) tính chế, thử (một khúc nhạc), bào (một tấm ván), (thông tục) thử cái gì vào ai intento - {intent} ý định, mục đích, nghĩa, hầu như, thực tế là, kiên quyết; đeo đuổi, miệt mài, mải mê, chăm chú, sôi nôi, hăm hở, đầy nhiệt tình interacción - {interaction} sự ảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại intercalación - {inset} trang rời (xen vào sách...), bản đồ lồng (lồng vào bản đồ to hơn), cái may ghép (vào áo...), sự may ghép, sự dát, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chảy vào, ghép, dát intercalar - {collate} đối chiếu, so sánh, (ngành in) kiểm tra thứ tự (trang sách) intercambiable - {detachable} có thể gỡ ra, có thể tháo ra, có thể tách ra - {interchangeable} có thể thay cho nhau, đổi lẫn được intercambio - {exchange} sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi; vật trao đổi, sự đổi tiền; nghề đổi tiền; sự hối đoái; cơ quan hối đoái, sự thanh toán nợ bằng hối phiếu, tổng đài (dây nói), đổi, đổi chác, trao đổi, (+ for) đổi ra được, ngang với (tiền), (quân sự), (hàng hải) chuyển (từ trung đoàn này sang trung đoàn khác, từ tàu này sang tàu khác); đối với một sĩ quan khác - {interchange} sự trao đổi lẫn nhau, sự thay thế lẫn nhau, sự đổi chỗ cho nhau, sự xen kẽ nhau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngã ba có đường hầm và cầu chui, trao đổi lẫn nhau, thay thế lẫn nhau, đổi chỗ cho nhau, xen kẽ nhau, xảy ra lần lượt, xảy ra theo lượt; xen kẽ, thay thế nhau, đổi chỗ cho nhau - {swap} (từ lóng) sự trao đổi, sự đổi chác, (từ lóng) đổi, trao đổi, đổi chác - {swapping} interceder - {intercede} can thiệp, giúp ai, xin giùm, nói giùm, làm môi giới, làm trung gian (để hoà giải) intercepción - {interception} sự chắn, sự chặn, tình trạng bị chắn, tình trạng bị chặn, (quân sự) sự đánh chặn, (quân sự) sự nghe đài đối phương interceptar - {intercept} (toán học) phần (mặt phẳng, đường thẳng) bị chắn, chắn, chặn, chặn đứng, (toán học) chắn intercesion - {mediation} sự điều đình, sự hoà giải, sự dàn xếp intercesión - {intercession} sự can thiệp giúp (ai), sự xin giùm, sự nói giùm, sự làm môi giới, sự làm trung gian (để hoà giải...), sự cầu nguyện hộ intercesor - {intercessor} người can thiệp giúp, người xin giùm, người nói giùm, người làm môi giới, người làm trung gian (để hoà giải...) intercomunicador - {intercom} hệ thống liên lạc giữa hai bộ phận, (hàng không) hệ thống liên lạc giữa người lái và người thả bom (trên máy bay ném bom) intercomunicarse - {intercommunicate} có liên lạc với nhau, có đường thông với nhau, trao đổi (điện tín...) với nhau interconectar - {interconnect} nối liền với nhau interconexión - {interconnection} quan hệ nối liền với nhau interdependencia - {interdependence} sự phụ thuộc lẫn nhau interdicto - {interdiction} sự cấm chỉ, sự bị cấm, (tôn giáo) sự khai trừ, sự huyền chức, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) sự ngăn chặn (tiếp tế...) bằng cách bắn phá đường giao thông interes - {interest} sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý, sự thích thú; điều thích thú, tầm quan trọng, quyền lợi; lợi ích, ích kỷ, lợi tức, tiền lãi, tập thể cùng chung một quyền lợi, dùng lợi ích cá nhân làm áp lực với ai, làm cho quan tâm, làm cho chú ý, làm cho thích thú, liên quan đến, dính dáng đến, làm tham gia interesado - {calculating} thận trọng, có đắn đo suy nghĩ, tính toán hơn thiệt - {concerned} có liên quan; có dính líu, lo lắng, lo âu; quan tâm - {interested} có quan tâm, thích thú, có chú ý, có lợi ích riêng; có liên quan, có dính dáng; có cổ phần, có vốn đầu tư, không vô tư, cầu lợi interesante - {interesting} làm quan tâm, làm chú ý, có thai, có mang interesar - {interest} sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý, sự thích thú; điều thích thú, tầm quan trọng, quyền lợi; lợi ích, ích kỷ, lợi tức, tiền lãi, tập thể cùng chung một quyền lợi, dùng lợi ích cá nhân làm áp lực với ai, làm cho quan tâm, làm cho chú ý, làm cho thích thú, liên quan đến, dính dáng đến, làm tham gia interestatal - {interstate} giữa các nước interestelar - {interstellar} giữa các sao interferencia - {interference} sự gây trở ngại, sự quấy rầy; điều gây trở ngại, sự can thiệp, sự xen vào, sự dính vào, (vật lý) sự giao thoa, (raddiô) sự nhiễu, sự đá chân nọ vào chân kia (ngựa), (thể dục,thể thao) sự chặn trái phép; sự cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên; sự phạt việc chặn trái phép, sự chạm vào nhau, sự đụng vào nhau; sự đối lập với nhau interior - {inner} ở trong nước, nội bộ, thân nhất, thân cận, (thuộc) tinh thần; bên trong, trong thâm tâm, thầm kín, bên trong, vòng sát điểm đen (của bia); phát bắn trúng vòng sát điểm đen (của bia) - {internal} ở trong, nội bộ, trong nước, (thuộc) nội tâm, (thuộc) tâm hồn, từ trong thâm tâm; chủ quan, (thuộc) bản chất; nội tại, (y học) dùng trong (thuốc) interiormente - {inwardly} ở phía trong, thầm kín, trong thâm tâm; với thâm tâm (nói) interjección - {interjection} sự nói xen vào; lời nói xen vào, (ngôn ngữ học) thán từ interlocutor - {interlocutor} người nói chuyện, người đàm thoại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người hỏi (trong ban đồng ca da đen), người giới thiệu (giới thiệu chương trình và thuyết minh của một đội văn công, (thường) da đen) interludio - {interlude} (sân khấu) tiết mục chuyển tiếp, thời gian ở giữa (hai sự việc khác nhau, quãng giữa; sự việc xảy ra trong thời gian ở giữa), (âm nhạc) dạo giữa, (sử học) màn chen (màn kịch ngắn, xen vào giữa hai màn, trong vở kịch tôn giáo...) intermediario - {intermediary} ở giữa, trung gian, đóng vai trò hoà giải, người làm trung gian, người hoà giải, vật ở giữa, vật trung gian, hình thức trung gian, giai đoạn trung gian, phương tiện - {middleman} người môi giới intermedio - {intermediate} ở giữa, người làm trung gian, người hoà giải, vật ở giữa, vật trung gian, (hoá học) sản phẩm trung gian[,intə'mi:dieit], làm môi giới, làm trung gian hoà giải - {intervening} interminable - {endless} vô tận, vĩnh viễn, không bao giờ hết, không ngừng, liên tục intermisión - {intermission} sự ngừng; thời gian ngừng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lúc tạm nghỉ (biểu diễn); bài nhạc chơi trong lúc tạm nghỉ biểu diễn intermitente - {blinking} (Tech) chớp tắt, nhấp nháy () - {intermittent} thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn, (y học) từng cơn, từng hồi, chạy trục trặc (máy), lúc chảy lúc không, có nước theo vụ interna - {inner} ở trong nước, nội bộ, thân nhất, thân cận, (thuộc) tinh thần; bên trong, trong thâm tâm, thầm kín, bên trong, vòng sát điểm đen (của bia); phát bắn trúng vòng sát điểm đen (của bia) - {internal} ở trong, nội bộ, trong nước, (thuộc) nội tâm, (thuộc) tâm hồn, từ trong thâm tâm; chủ quan, (thuộc) bản chất; nội tại, (y học) dùng trong (thuốc) internacional - {international} quốc tế, (thuộc) tổ chức quốc tế cộng sản, vận động viên trình độ quốc tế, đại biểu quốc tế cộng sản, cuộc thi đấu quốc tế, (International) Quốc tế cộng sản internacionalismo - {internationalism} chủ nghĩa quốc tế internacionalista - {internationalist} người theo chủ nghĩa quốc tế, người giỏi luật quốc tế internacionalización - {internationalization} sự quốc tế hoá internacionalizar - {internationalize} quốc tế hoá internación - {internment} sự giam giữ, sự bị giam giữ (ở một nơi nhất định) internado - {internee} người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định); tù binh internamiento - {internment} sự giam giữ, sự bị giam giữ (ở một nơi nhất định) internet - {Internet} Một hệ thống các mạng máy tính được liên kết với nhau trên phạm vi toàn thế giới internista - {internist} (y học) bác sĩ nội khoa interno - {inner} ở trong nước, nội bộ, thân nhất, thân cận, (thuộc) tinh thần; bên trong, trong thâm tâm, thầm kín, bên trong, vòng sát điểm đen (của bia); phát bắn trúng vòng sát điểm đen (của bia) - {intern} (như) interne, người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định...), giam giữ (trong một khu vực nhất định...), là học sinh y nội trú; là bác sĩ thực tập nội trú, là giáo sinh - {internal} ở trong, nội bộ, trong nước, (thuộc) nội tâm, (thuộc) tâm hồn, từ trong thâm tâm; chủ quan, (thuộc) bản chất; nội tại, (y học) dùng trong (thuốc) interplanetario - {interplanetary} giữa các hành tinh; giữa (một) hành tinh và mặt trời interpolar - {interpolate} tự ý thêm từ vào (một văn kiện...); tự ý thêm (từ) vào một văn kiện..., (toán học) nội suy, tự ý thêm từ vào một văn kiện interponer - {interject} bỗng xen vào (lời nhận xét...), nhận xét, xen vào - {interpose} đặt (cái gì) vào giữa (những cái khác); đặt (vật chướng ngại...), can thiệp (bằng quyền lực...), xen (một nhận xét vào câu chuyện người khác), xen vào giữa những vật khác, can thiệp vào giữa hai phía tranh chấp, làm trung gian hoà giải, ngắt lời, xen vào một câu chuyện interposición - {interposition} sự đặt vào giữa, sự đặt (vật chướng ngại...); vật đặt vào, vật chướng ngại...); vật đặt vào, vật chướng ngại, sự can, sự can thiệp, sự làm trung gian hoà giải, sự ngắt lời, sự xen lời; lời xen vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuyết phản đối (cho rằng mỗi bang có quyền chống lại hành động của liên bang có hại đến chủ quyền của mình) interpretacion - {translation} sự dịch; bản (bài) dịch, sự chuyển sang, sự biến thành, sự giải thích, sự coi là, sự thuyển chuyển (một giám mục) sang địa phận khác, sự truyền lại, sự truyền đạt lại (một bức điện), (toán học); (kỹ thuật) sự tịnh tiến interpretación - {interpretation} sự giải thích, sự làm sáng tỏ, sự hiểu (theo một cách nào đó); cách hiểu, sự trình diễn ra được, sự diễn xuất ra được; sự thể hiện, sự phiên dịch - {interpreting} công việc phiên dịch interpretar - {interpret} giải thích, làm sáng tỏ, hiểu (theo một cách nào đó), trình diễn ra được, diễn xuất ra được; thể hiện, dịch, làm phiên dịch, giải thích, đưa ra lời giải thích interpretar equivocadamente - {misconstrue} hiểu sai, giải thích sai (ý, lời...) interpretar mal - {misinterpret} hiểu sai, giải thích sai, dịch sai interpretativo - {interpretative} để giải thích, được dẫn giải ra, (thuộc) nghệ thuật trình diễn, (thuộc) nghệ thuật đóng kịch interprete - {interpreter} người giải thích, người làm sáng tỏ, người hiểu (theo một cách nhất định), người trình diễn, người diễn xuất; người thể hiện, người phiên dịch interregional - {interregional} liên khu, liên khu interregno - {interregnum} thời kỳ giữa hai đời vua; thời kỳ chưa có người đứng đầu (ở một quốc gia); thời kỳ không có nhà chức trách thông thường, lúc tạm ngừng; sự đứt quãng interrelacionar - {interrelate} có quan hệ với nhau, tương quan với nhau interrelación - {interrelation} quan hệ qua lại - {interrelationship} mối quan hệ (tình cảm, bà con...) qua lại interrogación - {interrogation} sự hỏi dò, sự thẩm vấn, sự chất vấn; câu tra hỏi, câu thẩm vấn, câu chất vấn, (như) question,mark interrogar - {cross-examine} thẩm vấn - {interrogate} hỏi dò, thẩm vấn, chất vấn interrogativo - {interrogative} (thuộc) câu hỏi; đưa ra câu hỏi; có tính chất là câu hỏi, hỏi vặn, (ngôn ngữ học) nghi vấn, (ngôn ngữ học) từ nghi vấn interrogatorio - {interview} sự gặp gỡ, sự gặp mặt; cuộc nói chuyện riêng, cuộc phỏng vấn; bài phỏng vấn, gặp riêng, nói chuyện riêng, phỏng vấn interrumpir - {interrupt} làm gián đoạn, làm đứt quãng, ngắt lời, án ngữ, chắn (sự nhìn...), (điện học) ngắt interrupcion - {discontinuity} tính không liên tục, tính gián đoạn, (vật lý); (toán học) điểm gián đoạn - {hesitation} (như) hesitance, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự nói ngắc ngứ, sự nói ấp úng - {interruption} sự gián đoạn; sự bị gián đoạn, sự đứt quãng, sự ngắt lời; sự bị ngắt lời, cái làm gián đoạn, sự ngừng, (điện học) sự ngắt - {recess} thời gian ngừng họp (quốc hội...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kỳ nghỉ (trường trung học, đại học), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giờ giải lao, giờ ra chơi chính (trường học), (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự rút đi (thuỷ triều), chỗ thầm kín, nơi sâu kín, nơi hẻo lánh, chỗ thụt vào (của dãy núi), hốc tường (để đặt tượng...), (giải phẫu) ngách, hốc, (kỹ thuật) lỗ thủng, rânh, hố đào; chỗ lõm, đục lõm vào, đào hốc (ở tường...), để (cái gì) ở nơi sâu kín; để (cái gì) vào hốc tường..., ngừng họp; hoãn lại (phiên họp...) interrupción - {halt} sự tạm nghỉ, sự tạm dừng lại (trong lúc đang đi...), (ngành đường sắt) ga xép, dừng chân, nghỉ chân, cho dừng lại; bắt dừng lại, (từ cổ,nghĩa cổ) sự đi khập khiễng, sự đi tập tễnh, (từ cổ,nghĩa cổ) đi khập khiễng, đi tập tễnh, đi ngập ngừng, ngập ngừng, lưỡng lự, do dự, què quặt, không chỉnh (lý luận, của thơ...), (từ cổ,nghĩa cổ) què, khập khểnh, tập tễnh - {interruption} sự gián đoạn; sự bị gián đoạn, sự đứt quãng, sự ngắt lời; sự bị ngắt lời, cái làm gián đoạn, sự ngừng, (điện học) sự ngắt - {timeout} thời gian trễ tạm ngưng interruptor - {switch} cành cây mềm; gậy mềm, mớ tóc độn, lọc tóc độn, (ngành đường sắt) cái ghi, (kỹ thuật) cái ngắt, cái ngắt điện, cái chuyển mạch; cái đổi, đánh bằng gậy, quật bằng gậy, ve vẩy, xoay nhanh, quay, (ngành đường sắt) bẻ ghi chuyển (xe lửa) sang đường khác, chuyển (câu chuyện, ý nghĩ...), cho (ngựa) dự thi với một tên khác, (đánh bài) chuyển sang xướng một hoa khác, cắt, tắt (đèn, rađiô), cắm, bật intersección - {intersection} sự giao nhau, sự cắt ngang, chỗ giao nhau, chỗ cắt ngang, (toán học) sự giao nhau; điểm giao, đường giao intervalo - {interval} khoảng (thời gian, không gian), khoảng cách, lúc nghỉ, lúc ngớt, lúc ngừng, (quân sự) khoảng cách, cự ly, (âm nhạc) quãng, (toán học) khoảng - {range} dãy, hàng, phạm vị, lĩnh vực; trình độ, loại, (quân sự) tầm, tầm đạn; (không) tầm bay xa; (rađiô) tầm truyền đạt, sân tập bắn, lò bếp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bâi cỏ rộng (để thả súc vật), vùng, sắp hàng; sắp xếp có thứ tự, xếp loại, đứng về phía, đi khắp; đi dọc theo (bờ sông), (quân sự) bắn để tính tầm xa (của một mục tiêu), cùng một dãy với, nằm dọc theo, đi khắp, lên xuông giữa hai mức, được thấy trong một vùng (cây, thú vật); được xếp vào loại, (quân sự) bắn xa được (đạn) intervención - {intervention} sự xen vào, sự can thiệp intervenir - {intercede} can thiệp, giúp ai, xin giùm, nói giùm, làm môi giới, làm trung gian (để hoà giải) - {mediate} gián tiếp, trung gian, làm trung gian để điều đình, điều đình, hoà giải, dàn xếp interventor - {comptroller} người kiểm tra, người kiểm soát, quản gia, quản lý, trưởng ban quản trị (bệnh viện, trường học, doanh trại quân đội...) ((cũng) comptroller), (kỹ thuật) bộ điều chỉnh (nhiệt độ, áp lực, tốc độ của máy...) interés - {interest} sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý, sự thích thú; điều thích thú, tầm quan trọng, quyền lợi; lợi ích, ích kỷ, lợi tức, tiền lãi, tập thể cùng chung một quyền lợi, dùng lợi ích cá nhân làm áp lực với ai, làm cho quan tâm, làm cho chú ý, làm cho thích thú, liên quan đến, dính dáng đến, làm tham gia intestado - {intestate} không để lại di chúc (người), không có di chúc dặn sử dụng như thế nào (tài sản), (pháp lý) người chết không để lại di chúc intestinal - {intestinal} (thuộc) ruột; giống ruột, trong ruột intestino - {bowel} (giải phẫu) ruột, (số nhiều) lòng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (số nhiều) tình thương, lòng trắc ẩn - {intestine} (giải phẫu) ruột, nội bộ intestinos - {intestines} intimar - {announce} báo, loan báo, thông tri, công bố, tuyên bố, đọc bản giới thiêu tin tức, đọc chương trình (ở đài phát thanh), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuyên bố ra ứng cử - {signalize} làm cho được chú ý, làm nổi bật; đề cao - {announce} báo, loan báo, thông tri, công bố, tuyên bố, đọc bản giới thiêu tin tức, đọc chương trình (ở đài phát thanh), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuyên bố ra ứng cử intimidación - {intimidation} sự hăm doạ, sự đe doạ, sự doạ dẫm intimidad - {intimacy} sự quen thân, sự thân mật, sự mật thiết, sự thân tình, sự quen thuộc, sự chung chăn chung gối; sự ăn nằm với (ai); sự gian dâm, sự thông dâm, sự riêng biệt, sự riêng tư - {privacy} sự riêng tư, sự xa lánh, sự cách biệt, sự bí mật, sự kín đáo intimidar - {browbeat} 'braubi:t/, browbeaten /'braubi:tn/, doạ nạt, nạt nộ; bắt nạt - {daunt} đe doạ, doạ nạt, doạ dẫm; làm thoái chí, làm nản lòng; khuất phục, ấn (cá mòi) vào thùng - {intimidate} hăm doạ, đe doạ, doạ dẫm - {overawe} quá sợ, quá kính nể intimo - {intimate} thân mật, mật thiết, thân tính, quen thuộc, riêng tư, riêng biệt; ấm cúng, chung chăn chung gối; gian gâm, thông dâm, (thuộc) bản chất; (thuộc) ý nghĩ tình cảm sâu sắc nhất; sâu sắc (lòng tin...), người thân, người tâm phúc, người rất quen thuộc với (cái gì, nơi nào...), báo cho biết, cho biết, gợi cho biết, gợi ý intolerable - {intolerable} không thể chịu đựng nổi, quá quắt intolerancia - {bigotry} sự tin mù quáng - {intolerance} tính không dung thứ, tính không khoan dung; sự không dung thứ, sự không khoan dung (nhất là về tôn giáo), tính không chịu được (một thứ thuốc nào đó...) intolerante - {bigot} người tin mù quáng - {bigoted} tin mù quáng - {intolerant} không dung thứ, không khoan dung; cố chấp (nhất là về tôn giáo), không chịu được, người không dung thứ, không khoan dung; người cố chấp (nhất là về tôn giáo) intoxicación - {intoxication} sự say, tình trạng say, sự say sưa ((nghĩa bóng)), (y học) sự làm nhiễm độc, sự trúng độc intoxicado - {intoxicated} say, say sưa ((nghĩa bóng)) intoxicar - {poison} chất độc, thuốc độc, (nghĩa bóng) thuyết độc hại, thuyết đầu độc, ghét nhau như đào đất đổ đi, (thông tục) anh uống cái gì nào?, bỏ thuốc độc, tẩm thuốc độc, làm hư bằng chất độc hại, (nghĩa bóng) đầu độc, làm hư hỏng; phá, phá hoại (niềm vui, hạnh phúc của ai...) intraducible - {untranslatable} không thể dịch được intranquilo - {uneasy} không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu, lo lắng, băng khoăn, phiền phức, rầy rà, (y học) không yên, (từ cổ,nghĩa cổ) khó, khó khăn intransigente - {intransigent} không khoan nhượng (về chính trị), người không khoan nhượng (về chính trị) intransitable - {impassable} không thể qua được, không thể vượt qua được intransitivo - {intransitive} (ngôn ngữ học) nội dung (động từ), (ngôn ngữ học) nội động từ intrascendente - {inconsequential} không hợp lý, không lôgic ((cũng) inconsequent), không quan trọng, vụn vặt, tầm thường intratable - {brusque} sống sượng, lỗ mãng, cộc cằn intrauterino - {intra-uterine} trong tử cung intravenoso - {intravenous} (giải phẫu) trong tĩnh mạch intrepidez - {boldness} tính dũng cảm, tính táo bạo, tính cả gan, tính trơ trẽn, tính trơ tráo, tính liều lĩnh, tính rõ ràng, tính rõ rệt (đường nét; hành văn), sự dốc ngược, sự dốc đứng (vách đá...) - {fearlessness} tính không sợ, tính không sợ hâi; tính can đảm, tính dũng cảm, tính bạo dạn - {intrepidity} tính gan dạ, tính dũng cảm intrepido - {unshrinking} không lùi bước, gan dạ, cưng quyết intriga - {intrigue} mưu đồ; sự vận động ngầm; thói hay vận động ngầm, mối dan díu ngầm, sự tằng tịu ngầm (với người có chồng), tình tiết (của một vở kịch...); cốt truyện, có mưu đồ; vận động ngầm, dan díu, tằng tịu (với người có chồng), mưu đồ làm (cái gì); vận động ngần làm (cái gì), hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích tò mò, làm ngạc nhiên, làm phải suy nghĩ - {machination} âm mưu, mưu đồ, sự bày mưu lập kế, sự mưu toan intrigante - {schemer} người vạch kế hoạch, người chủ mưu, kẻ âm mưu; kẻ hay dùng mưu gian intrigar - {intrigue} mưu đồ; sự vận động ngầm; thói hay vận động ngầm, mối dan díu ngầm, sự tằng tịu ngầm (với người có chồng), tình tiết (của một vở kịch...); cốt truyện, có mưu đồ; vận động ngầm, dan díu, tằng tịu (với người có chồng), mưu đồ làm (cái gì); vận động ngần làm (cái gì), hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích tò mò, làm ngạc nhiên, làm phải suy nghĩ - {machinate} âm mưu, bày mưu, lập kế mưu toan intrincado - {intricate} rối beng, rắc rối, phức tạp, khó hiểu introducción - {introduction} sự giới thiệu, lời giới thiệu, sự đưa vào (phong tục, cây lạ...), sự đưa (đạo luật dự thảo) ra nghị viện, sự bước đầu làm quen cho, sự khai tâm, sự vỡ lòng, lời mở đầu; lời tựa; đoạn mở đầu, (âm nhạc) khúc mở đầu; nhạc mở đầu introducir - {import} sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá), ((thường) số nhiều) hàng nhập, hàng nhập khẩu, ý nghĩa, nội dung (của một từ, một văn kiện), tầm quan trọng, nhập, nhập khẩu (hàng hoá...), ngụ ý, ý nói, nghĩa là, cho biết, có quan hệ tới; có tầm quan trọng đối với; cần đối với - {insert} vật lồng vào, vật gài vào, tờ in rời;, tờ ảnh rời (để cho vào sách báo); tờ thông tri (gài vào sách báo...), (điện ảnh) cảnh xem, lồng vào, gài vào, (+ in, into) cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); đăng (bài...) vào (báo...) - {introducir} introductorio - {introductory} để giới thiệu, mở đầu introspección - {introspection} sự tự xem xét nội tâm; sự nội quan introspectivo - {introspective} hay tự xem xét nội tâm; hay nội quan introversión - {introversion} sự lồng tụt vào trong; sự bị lồng tụt vào trong (ruột), (tâm lý học) sự thu mình vào trong, sự hướng vào nội tâm introvertido - {introvert} cái lồng tụt vào trong (như ruột), (tâm lý học) người hay thu mình vào trong, người hay hướng vào nội tâm, (thông tục) người nhút nhát, lồng tụt vào trong, (tâm lý học) thu mình vào trong, hướng vào nội tâm intrusión - {intrusion} sự ấn bừa, sự tống ấn, sự đưa bừa; sự bị ấn bừa, sự bị đưa bừa, sự xâm phạm, sự xâm nhập, sự bắt người khác phải chịu đựng mình, (pháp lý) sự xâm phạm, sự xâm nhập, thế xâm nhập - {obtrusion} sự ép buộc, sự tống ấn, sự bắt phải chịu, sự bắt phải theo intruso - {intruder} người vào bừa; người không mời mà đến (một nơi nào), người xâm phạm, người xâm nhập (đời sống riêng tư của ai...), (quân sự) máy bay xâm phạm (vùng trời, đối phương), người bắt người khác phải chịu đựng mình intrépido - {fearless} không sợ, không sợ hâi; can đảm, dũng cảm, bạo dạn - {intrepid} gan dạ, dũng cảm intrínseco - {intrinsic} (thuộc) bản chất, thực chất; bên trong, (giải phẫu) ở bên trong intubación - {intubation} (y học) sự luồn ống vào (khí quản...) intuición - {intuition} trực giác, sự hiểu biết qua trực giác; khả năng trực giác, điều (hiểu qua) trực giác intuitivo - {intuitive} trực giác intérprete - {interpreter} người giải thích, người làm sáng tỏ, người hiểu (theo một cách nhất định), người trình diễn, người diễn xuất; người thể hiện, người phiên dịch inundacion - {flood} lũ, lụt, nạn lụt, dòng cuồn cuộn; sự tuôn ra, sự chảy tràn ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), nước triều lên ((cũng) flood,tide), (thơ ca) sông, suối biển, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục), (như) flood,light, làm lụt, làm ngập, làm ngập nước, làm tràn đầy, làm tràn ngập, ((thường) + in) ùa tới, tràn tới, đến tới tấp, (y học) bị chảy máu dạ con, phải rời khỏi nhà vì lụt lội inundación - {inundation} sự tràn ngập, lụt; sự ngập nước - {overflow} sự tràn ra (nước), nước lụt, phần tràn ra, phần thừa, cuộc họp ngoài hộ trường chính (vì thiếu chỗ)[,ouvə'flou], tràn qua, làm tràn ngập, đầy tràn, chan chứa inundar - {inundate} tràn ngập - {overflow} sự tràn ra (nước), nước lụt, phần tràn ra, phần thừa, cuộc họp ngoài hộ trường chính (vì thiếu chỗ)[,ouvə'flou], tràn qua, làm tràn ngập, đầy tràn, chan chứa inutil - {unprofitable} không có lợi, vô ích, không sinh lợi, không có lời invadir - {invade} xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn, xâm phạm (quyền lợi...), tràn lan, toả khắp invalidación - {invalidation} sự làm mất hiệu lực; sự mất hiệu lực, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm cho không có căn cứ; sự mất căn cứ invalidar - {devitalize} làm mất sinh khí; làm hao mòn sinh lực, làm suy nhược - {enfeeble} làm yếu - {invalidate} làm mất hiệu lực, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm cho không có căn cứ - {rebut} bác (đề nghị của người nào, sự tố cáo, sự vu cáo, một học thuyết, một lập luận...), từ chối, cự tuyệt (người nào) invalidez - {invalidity} sự không có hiệu lực, sự bệnh tật, sự tàn tật, sự tàn phế invariable - {invariable} không thay đổi, cố định, (toán học) không đổi, cái không thay đổi, cái cố định - {unchangeable} không thay đổi - {unvarying} không thay đổi, không biến đổi invariablemente - {invariably} luôn luôn vẫn vậy, lúc nào cũng vậy invasión - {invasion} sự xâm lược, sự xâm chiếm, sự xâm lấn, sự xâm phạm (quyền lợi, đời sống riêng tư...), sự lan tràn, sự tràn ngập invasor - {invader} kẻ xâm lược, kẻ xâm chiếm, kẻ xâm lấn, kẻ xâm phạm (quyền lợi...) - {raider} người đi bố ráp; phi công đi oanh tạc, máy bay đi oanh tạc, kẻ cướp, giặc; (hàng hải) cướp biển invectiva - {invective} lời công kích dữ dội, lời tố cáo kịch liệt, lời chửi rủa thậm tệ, lời thoá mạ, công kích dữ dội, tố cáo kịch liệt, chửi rủa thậm tệ, thoá mạ invencibilidad - {invincibility} tính vô địch, tính không thể bị đánh bại, tính không thể khắc phục được (khó khăn...) invencible - {insuperably} không vượt qua được, không khắc phục được - {unsurmountable} không thể khắc phục được, không thể vượt qua được invención - {concoction} sự pha chế; thuốc pha chế, đồ uống pha chế, sự đặt ra, sự dựng lên, sự bày ra - {contrivance} sáng kiến, cái sáng chế ra, bộ phận (máy) sáng chế ra, sự khéo léo kỹ xảo, sự trù tính, sự trù liệu; sự bày đặt, sự xếp đặt (kế hoạch...), mưu mẹo, thủ đoạn, cách, phương pháp - {figment} điều tưởng tượng; điều bịa đặt - {invention} sự phát minh, sự sáng chế; vật phát minh, vật sáng chế; sáng kiến, tài phát minh, tài sáng chế; óc sáng tạo, sự sáng tác; vật sáng tác, chuyện đặt inventar - {forge} lò rèn; xưởng rèn, lò luyện kim, xưởng luyện kim, rèn (dao, móng ngựa...), giả mạo (chữ ký...); bịa (chuyện), làm nghề rèn, rèn, giả mạo; phạm tội giả mạo (chữ ký...), tiến lên (vượt mọi khó khăn...) - {invent} phát minh, sáng chế, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hư cấu; sáng tác (truyện), bịa đặt (chuyện...) inventario - {fixtures} - {inventory} sự kiểm kê; nằng kiểm kê; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng hoá tồn kho (của một nhà buôn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tóm tắt; bản tóm tắt, bản kê tài nguyên; bản kê thú rừng... (ở một vùng...), kiểm kê, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tóm tắt, đáng giá (theo kiểm kê) inventivo - {inventive} có tài phát minh, có tài sáng chế; có óc sáng tạo; đầy sáng tạo, để phát minh, để sáng chế; để sáng tạo, (thuộc) sự phát minh, (thuộc) sự sáng chế, (thuộc) sự sáng tạo invento - {fiction} điều hư cấu, điều tưởng tượng, tiểu thuyết - {invention} sự phát minh, sự sáng chế; vật phát minh, vật sáng chế; sáng kiến, tài phát minh, tài sáng chế; óc sáng tạo, sự sáng tác; vật sáng tác, chuyện đặt inventor - {deviser} người sáng chế, người phát minh - {forger} thợ rèn, thợ đóng móng ngựa, người giả mạo (chữ ký, giấy tờ); người bịa đặt (chuyện) - {inventor} người phát minh, người sáng chế, người sáng tạo - {originator} người khởi đầu, người khởi thuỷ, người tạo thành, người sáng tạo invernadero - {glasshouse} xưởng thuỷ tinh, nhà máy thuỷ tinh, nhà kính (để trồng cây), buồng kính (để rửa ảnh), trại giam của quân đội - {greenhouse} nhà kính (trồng rau, hoa) - {hothouse} nhà kính (trồng cây), (kỹ thuật) phòng sấy, (định ngữ) trồng ở nhà kính invernal - {winterly} (thuộc) mùa đông; lạnh giá, (nghĩa bóng) lạnh nhạt, lạnh lùng ((cũng) wintery, wintry) inverosimil - {improbable} không chắc, không chắc có thực, không chắc sẽ xảy ra; đâu đâu - {unlikely} không chắc, không chắc có thực, không nghĩ đến, không có hứa hẹn inversión - {inversion} sự lộn ngược, sự đảo ngược; sự bị lộn ngược, sự bị đảo ngược, (ngôn ngữ học) phép đảo (trật tự của từ), (hoá học) sự nghịch chuyển, (tâm lý học) sự yêu người cùng tính; sự đồng dâm, (toán học) phép nghịch đảo - {reversal} sự đảo ngược (hình ảnh, câu...), (nghĩa bóng) sự thay đổi hoàn toàn, sự đảo lộn, sự lật ngược, (pháp lý) sự huỷ bỏ, sự thủ thiêu (một bản án), (kỹ thuật) cơ cấu đảo chiều inverso - {inverse} ngược lại, (toán học) ngược, nghịch đảo, cái ngược lại; điều ngược lại, (toán học) số nghịch đảo - {reverse} đảo, nghịch, ngược lại, trái lại, (the reverse) điều trái ngược, bề trái, mặt trái (của đồng tiền, tờ giấy, huân chương...), sự chạy lùi (ô tô), sự thất bại; vận rủi, vận bĩ, miếng đánh trái, (kỹ thuật) sự đổi chiều, đảo ngược, lộn ngược, lộn (cái áo) lại, đảo lộn (thứ tự), cho chạy lùi, thay đổi hoàn toàn (chính sách, lệnh, quyết định, ý kiến...), (pháp lý) huỷ bỏ, thủ tiêu (bản án...), đi ngược chiều, xoay tròn ngược chiều (người nhảy điệu vănơ), chạy lùi (ô tô), đổi chiều (máy) inversor - {investor} người đầu tư invertebrado - {invertebrate} (động vật học) không xương sống, (nghĩa bóng) nhu nhược, (động vật học) loài không xương sống, (nghĩa bóng) người nhu nhược - {spineless} không xương sống (động vật), (nghĩa bóng) ẻo lả, nhu nhược, không có gai, không có ngạnh (cá) invertido - {invert} (kiến trúc) vòm võng xuống, (tâm lý học) người yêu người cùng tính; người đồng dâm, lộn ngược, đảo ngược, xoay ngược; lộn trong ra ngoài, đảo (trật tự của từ...), (hoá học) nghịch chuyển, (hoá học) đã nghịch chuyển - {inverted} bị nghịch đảo invertir - {invest} đầu tư, trao (quyền) cho; dành (quyền) cho, khoác (áo...) cho, mặc (áo) cho, truyền cho (ai) (đức tính...), làm lễ nhậm chức cho (ai), (quân sự) bao vây, phong toả (một thành phố...), đầu tư vốn investidura - {investiture} lễ phong chức, sự được phong chức, sự được trao quyền; sự được khoác (áo...), sự truyền (đức tính...) cho ai, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vật trang hoàng, vật khoác lên investigación - {inquisition} sự điều tra, sự thẩm tra chính thức (của toà án...), (sử học) (the Inquisition) toà án dị giáo - {investigation} sự điều tra nghiên cứu - {research} sự nghiên cứu, nghiên cứu investigador - {investigator} người điều tra nghiên cứu - {researcher} nhà nghiên cứu investigar - {investigate} điều tra nghiên cứu inveterado - {inveterate} thâm căn cố đế, ăn sâu (tật...); lâu năm (bệnh) invicto - {undefeated} không bị đánh bại; chưa ai thắng nổi invierno - {winter} mùa đông, (th ca) năm, tuổi, (th ca) lúc tuổi già, (thuộc) mùa đông, trú đông, tránh rét, qua đông (cây cỏ...), đưa đi trú đông; đưa đi ăn cỏ để tránh rét inviolabilidad - {inviolability} tính không thể xâm phạm, tính không thể vi phạm, tính không thể xúc phạm inviolable - {unimpeachable} không để đặt thành vấn đề nghi ngờ, rất chắc, không thể bắt bẻ, không thể chê trách invisibilidad - {invisibility} tính không thể trông thấy được, tính vô hình, tính không thể gặp được (ở một lúc nào đó) invisible - {unseeable} không thể nhìn thấy invitacion - {demand} sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu, (số nhiều) những sự đòi hỏi cấp bách (đối với thì giờ, túi tiền... của ai), đòi hỏi, yêu cầu; cần, cần phải, hỏi, hỏi gặng invitación - {invitation} sự mời, lời mời, giấy mời, cái lôi cuốn, cái hấp dẫn, sự chuốc lấy, sự mua láy (bóng), sự tự gây cho mình, (thể dục,thể thao) dành cho người được mời, dành cho đội được mời invitar - {ask} hỏi, xin, yêu cầu, thỉnh cầu, mời, đòi hỏi, đòi, (thông tục) chuốc lấy, hỏi về, hỏi thăm, (thông tục) không biết, đừng hỏi tôi nữa, (xem) bann - {invite} mời, đem lại, lôi cuốn, hấp dẫn; gây hứng, đưa ra lời mời, lôi cuốn, hấp dẫn; gây hứng['invait], sự mời; lời mời, giấy mời invocación - {invocation} sự cầu khẩn; lời cầu khẩn, lời cầu khẩn nàng thơ (mở đầu một bài anh hùng ca...), câu thần chú, sự viện, sự dẫn chứng (tài liệu, nguyên tắc...) invocar - {invoke} cầu khẩn, gọi cho hiện lên (ma quỷ...), viện dẫn chứng, cầu khẩn (sự giúp đỡ, sự trả thù...) involución - {involution} sự dính dáng, sự mắc míu, điều rắc rối, điều phức tạp, sự cuộn, sự xoắn ốc; phần cuộn, phần xoắn ốc, (toán học) sự nâng lên luỹ thừa, (thực vật học) sự cuốn trong, (y học) sự thu teo, sự co hồi (tử cung sau khi đẻ) involuntario - {involuntary} không cố ý, không chủ tâm, vô tình, (sinh vật học) không tuỳ ý - {unintentional} không cố ý, không chủ tâm invulnerabilidad - {invulnerability} tính không thể bị thương được <đen&bóng>, tính không thể bị tấn công được invulnerable - {invulnerable} không thể bị thương được, không thể bị tấn công được inválido - {disabled} người tàn tật inyección - {injection} sự tiêm, chất tiêm, thuốc tiêm, mũi tiêm, phát tiêm, (kỹ thuật) sự phun, (toán học) phép nội xạ inyectar - {inject} tiêm (thuốc...), tiêm thuốc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xen (lời nhận xét...) vào câu chuyện, xen (cái gì) vào một cách vũ đoán, xen (cái gì) một cách lạc lõng, (viết tắt) của injection (trong đơn thuốc) inédito - {unpublished} chưa in; không xuất bản, không công bố inútil - {unavailing} vô ích, vô tác dụng - {unserviceable} không thể dùng được, không thể giúp ích gì; không tiện lợi, không sẵn sàng giúp đỡ; không có kh năng giúp đỡ, không bền, không thể d i dầu được - {useless} vô ích, vô dụng; không dùng được, (từ lóng) không khoẻ; không phấn khởi; vứt đi ion - {ion} (vật lý) Ion ionizar - {ionize} (vật lý); (hoá học) ion hoá iowa - {Iowa} ir - {go} sự đi, sức sống; nhiệt tình, sự hăng hái, sự thử (làm gì), lần, hơi, cú, khẩu phần, suất (đồ ăn); cốc, chén, hớp (rượu), (thông tục) việc khó xử, việc rắc rối, (thông tục) sự thành công, sự thắng lợi, (thông tục) sự bận rộn, sự hoạt đông, sự tích cực, sự suýt chết, (thông tục) hợp thời trang, (thông tục) việc ấy không xong đâu; không làm ăn gì được, bận rộn hoạt động, đang xuống dốc, đang suy, đi, đi đến, đi tới, thành, thành ra, hoá thành, trôi qua, trôi đi (thời gian), chết, tiêu tan, chấm dứt, mất hết, yếu đi, bắt đầu (làm gì...), chạy (máy móc), điểm đánh (đồng hồ, chuông, kẻng); nổ (súng, pháo...), ở vào tình trạng, sống trong tình trạng..., làm theo, hành động theo, hành động phù hợp với, xét theo, đổ, sụp, gãy, vỡ nợ, phá sản, diễn ra, xảy ra, tiếp diễn, tiến hành, diễn biến; kết quả, đang lưu hành (tiền bạc), đặt để, kê; để vừa vào, vừa với, có chỗ, đủ chỗ, hợp với, xứng với, thích hợp với, nói năng, cư xử, làm đến mức là, trả (giá...); tiêu vào (tiền...); bán, thuộc về, được biết, được thừa nhận; truyền đi, nói, truyền miệng, hợp nhịp điệu; phổ theo (thơ, nhạc...), (đánh bài) đi, đánh, ra (quân bài), đặt (tiền), sắp sửa; có ý định ir a - {go to} ir arriba - {go up} lên, leo lên, đi lên, lên lớp khác, tăng, tăng lên (giá cả), nổ tung, mọc lên ir de compras - {shop} cửa hàng, cửa hiệu, phân xưởng, (từ lóng) cơ sở, trường sở nghề nghiệp, công việc làm ăn, (từ lóng) lung tung, lộn xộn; khắp mọi nơi, hỏi nhầm chỗ; hỏi nhầm người, không bàn đến chuyện làm ăn; không bàn đến chuyện chuyên môn, giấu nghề nghiệp, (xem) smell, nói chuyện làm ăn, nói chuyện công tác; nói chuyện chuyên môn, nói chuyện nghề nghiệp, đi mua hàng, đi chợ; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi khảo giá, (từ lóng) bỏ tù, bắt giam, (từ lóng) khai báo cho (đồng loã) bị tù ir en automóvil - {motoring} môn thể thao đua ô tô, việc chơi ô tô, nghề ô tô ira - {ire} (thơ ca) sự nổi giận, sự giận dữ - {wrath} sự tức giận, sự phẫn nộ, những kẻ sẽ bị trời tru đất diệt irak - {Iraq} irascible - {irascible} nóng tính, dễ cáu, dễ nổi giận iridio - {iridium} (hoá học) Iriddi iridiscencia - {iridescence} sự phát ngũ sắc; sự óng ánh nhiều màu iridiscente - {iridescent} phát ngũ sắc; óng ánh nhiều màu, loại vải óng ánh (đổi màu khi đổi góc nhìn) irlanda - {Ireland} irlandés - {Irish} (thuộc) Ai,len ironia - {irony} giống thép, giống gang, sự mỉa, sự mỉa mai, sự châm biếm, Socratic ironía - {irony} giống thép, giống gang, sự mỉa, sự mỉa mai, sự châm biếm, Socratic irracional - {irrational} không hợp lý, phi lý, không có lý trí, (toán học) vô lý, (toán học) số vô tỷ irrazonable - {unreasonable} vô lý, không biết điều; không phi chăng; quá, quá chừng irreal - {unreal} không thực, không thực tế, h o huyền irreconciliable - {irreconcilable} không thể hoà giải được, không thể hoà hợp với nhau được, không thể đồng ý với nhau được, không thể nhân nhượng nhau được irrecuperable - {irretrievable} không thể lấy lại được, không thể phục hồi lại được, không thể bù lại được, không thể nhớ lại được irredimible - {irredeemable} không thể hoàn lại được, không thể chuyển thành thành tiền đồng (giấy bạc), không thể cải tạo, không thể cứu vãn, tuyệt vọng irreemplazable - {irreplaceable} không thể thay thế được (khi mất... đi) irreflexión - {rashness} tính hấp tấp, tính vội vàng, tính ẩu, tính liều, tính bừa bãi; tính cẩu thả irrefutable - {irrefutable} không thể bác được (lý lẽ...) irregular - {irregular} không đều, không theo quy luật; không đúng quy cách (hàng...); không chính quy (quân đội...); không đúng lễ giáo (lễ nghi, phong tục...), (ngôn ngữ học) không theo quy tắc, hàng không đúng quy cách, (quân sự) không chính quy irregularidad - {irregularity} tính không đều; cái không đều, tính không theo quy luật; tính không đúng quy cách (hàng...); tính không chính quy (quân đội...); tính không đúng lễ giáo (lễ nghi, phong tục...); điều trái quy luật, điều không chính quy, điều trái lễ giáo (lễ nghi, phong tục...), (ngôn ngữ học) tính không theo quy tắc irregularmente - {irregularly} không đều, không đều đặn, thất thường, bất thường irrelevante - {irrelevant} không thích đáng; không thích hợp irreligioso - {irreligious} không tín ngưỡng; không trọng tín ngưỡng irreparable - {irrecoverable} không thể lấy lại được, không thể cứu chữa được - {irreparable} không thể đền bù lại được; không thể sửa lại được irreprimible - {irrepressible} không thể kiềm chế được; không thể nén được irreprochable - {blameless} không thể khiển trách được; vô tội, không có lỗi - {irreproachable} không thể chê trách được irresistible - {irresistible} không chống lại được, không thể cưỡng lại được, hấp dẫn không cưỡng lại được, người hấp dẫn mạnh mẽ; vật hấp dẫn mạnh mẽ irresoluble - {unsolvable} không gii quyết được irresolución - {demur} sự ngần ngại, sự do dự, sự lưỡng lự, sự chần chừ, sự có ý kiến phản đối, ngần ngại, do dự, lưỡng lự, chần chừ, có ý kiến phản đối irresoluto - {irresolute} do dự, phân vân, lưỡng lự, thiếu quyết tâm, thiếu quả quyết irrespetuoso - {disrespectful} thiếu tôn trọng, bất kính irresponsabilidad - {irresponsibility} sự thiếu tinh thần trách nhiệm, sự chưa đủ trách nhiệm, sự không chịu trách nhiệm (đối với ai...) irresponsable - {unjustifiable} không thể bào chữa được; không thể biện bạch được, vô lý - {unwarrantable} không thể bo đm được irreverencia - {irreverence} sự thiếu tôn kính, sự bất kính; hành động thiếu tôn kính, hành động bất kính, sự không được tôn kính irreverente - {irreverent} thiếu tôn kính, bất kính irreversible - {irreversible} không thể đảo ngược lại; không thể thay đổi được, (hoá học) không thuận nghịch irrevocable - {irrevocable} không thể bâi bỏ được, không thể huỷ bỏ; không thể thay đổi (ý kiến...), không thể thu hồi (giấy phép...) irrigar - {irrigate} tưới (đất, ruộng), (y học) rửa (vết thương...), làm ướt, làm ẩm, tưới, (từ lóng) uống bứ bừ irritabilidad - {irritability} tính dễ cáu, tính cáu kỉnh, (sinh vật học); (y học) tính dễ bị kích thích; tính cảm ứng irritable - {excitable} dễ bị kích thích, dễ bị kích động - {touchy} hay giận dỗi, dễ động lòng irritación - {irritation} sự làm phát cáu, sự chọc tức; tình trạng bị làm phát cáu, tình trạng bị chọc tức, (sinh vật học) sự kích thích, (y học) sự kích thích; sự làm tấy lên, sự làm rát (da...) irritado - {irritated} tức tối; cáu, (y học) bị kích thích; tấy lên, rát (da...) - {testy} hay hờn giận, hay giận dỗi, hay cáu kỉnh, hay gắt, dễ bị động lòng, dễ bị phật ý irritante - {galling} khiến cho bực bội, gây khó chịu - {grating} lưới sắt (che cửa sổ), (vật lý) con cách, tiếng chói tai, tiếng rít kèn kẹt, cảm giác khó chịu, cảm giác gai người, xé tai, chói tai, rít lên kêu kèn kẹt, the thé, làm khó chịu, làm gai người - {irritant} làm cáu, (sinh vật học) kích thích, điều làm cái, (sinh vật học) chất kích thích - {irritating} làm phát cáu, chọc tức, (sinh vật học) kích thích, (y học) kích thích, làm tấy lên, làm rát (da...) irritar - {exacerbate} làm tăng, làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn), làm bực tức, làm cáu tiết, làm tức giận irrompible - {unbreakable} không thể phá vỡ, không bẻ gãy được - {unbroken} không bị bẻ gãy, không sứt mẻ; nguyên vẹn, (nông nghiệp) không cày; chưa cày, không được tập cho thuần (ngựa), (thể dục,thể thao) không bị phá (kỷ lục), không bị phá vỡ, không bị chọc thủng (mặt trận), (pháp lý) không bị va chạm, không bị gián đoạn (giấc ngủ, hoà bình...), không giảm sút, không nao núng, không suy sụp (tinh thần) irse - {leave} sự cho phép, sự được phép nghỉ, sự cáo từ, sự cáo biệt, (xem) French, (xem) sense, để lại, bỏ lại, bỏ quên, để lại (sau khi chết), di tặng, để, để mặc, để tuỳ, bỏ đi, rời đi, lên đường đi, bỏ (trường...); thôi (việc), bỏ đi, rời đi, ngừng, thôi, nghỉ, để lộn xộn, để bừa bãi, mặc kệ, bỏ mặc, không dính vào, bỏ quên, để lại, bỏ không mặc nữa (áo), bỏ, ngừng lại, thôi, bỏ quên, bỏ sót, để sót, xoá đi, để lại về sau (chưa giải quyết ngay), không đi vào con đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), buông ra, chưa tốt, còn nhiều điều đáng chê trách, dùng đủ mọi thủ đoạn, dở đủ mọi cách, (xem) rail, nhường chỗ cho, (xem) lurch, phó mặc số mệnh, dặn dò, dặn lại, (thông tục) bị bỏ rơi, việc ấy cũng chẳng làm cho nó quan tâm; nó thờ ơ với việc ấy irán - {Iran} irónico - {ironic} mỉa, mỉa mai, châm biếm - {ironical} mỉa, mỉa mai, châm biếm isla - {island} hòn đảo, (nghĩa bóng) cái đứng tách riêng, cái đứng tách biệt; miền đồng rừng giữa thảo nguyên; chỗ đứng tránh (cho người đi bộ ở ngã ba đường), (giải phẫu) đảo, biến thành hòn đảo, làm thành những hòn đảo ở, đưa ra một hòn đảo; cô lập (như ở trên một hòn đảo) islam - {Islam} đạo Hồi, dân theo đạo Hồi islandia - {Iceland} isleta - {islet} hòn đảo nhỏ, mảnh đất hiu quạnh; vùng cách biệt isleño - {islander} người ở đảo islámico - {Islamic} (thuộc) đạo Hồi isobara - {isobar} (khí tượng) đường đẳng áp, (hoá học) nguyên tố đồng khởi ((cũng) isobare) isoterma - {isotherm} (khí tượng); (vật lý) đường đẳng nhiệt ((cũng) isothermal) israel - {Israel} nhân dân Do thái, (nghĩa bóng) nhóm người được Chúa chọn israelita - {Israelite} người Do thái israelí - {Israelian} istmo - {isthmus} eo đất, (giải phẫu) eo isósceles - {isosceles} (toán học) cân (tam giác) isótopo - {isotope} (hoá học) chất đồng vị italia - {Italy} italiano - {Italian} (thuộc) Y iterativo - {reiterant} itinerante - {itinerant} đi hết nơi này đến nơi khác, lưu động, người có công tác lưu động, người lúc làm (việc) lúc đi lang thang itinerario - {itinerary} hành trình, con đường đi, nhật ký đi đường, sách hướng dẫn du lịch, (thuộc) hành trình, (thuộc) đường đi iva - {VAT} thùng to, bể, chum (để ủ rượu, muối cá...), bỏ vào bể, bỏ vào chum; ủ vào bể, ủ vào chum izq. - {left} trái; tả, về phía trái, về phía tả, phía trái, phía tả, (chính trị) (Left) phái tả, tay trái, (quân sự) cánh tả, (từ lóng) phải hiểu ngược lại, phải hiểu trái lại izquierda - {left} trái; tả, về phía trái, về phía tả, phía trái, phía tả, (chính trị) (Left) phái tả, tay trái, (quân sự) cánh tả, (từ lóng) phải hiểu ngược lại, phải hiểu trái lại izquierdista - {left-winger} nghị sĩ cánh tả, người thuộc phái tả - {leftist} (chính trị) người phái tả, (chính trị) (thuộc) phái tả - {leftwinger} izquierdo - {left} trái; tả, về phía trái, về phía tả, phía trái, phía tả, (chính trị) (Left) phái tả, tay trái, (quân sự) cánh tả, (từ lóng) phải hiểu ngược lại, phải hiểu trái lại jabali - {wild boar} jabalina - {javelin} (thể dục,thể thao) cái lao jabalí - {boar} lợn đực, thịt lợn đực jabon - {soap} xà phòng, xát xà phòng, vò xà phòng, giặt bằng xà phòng jabonadura - {lather} bọt (xà phòng, nước), mồ hôi (ngựa), (nghĩa bóng) trạng thái bị kích động, trạng thái sục sôi, xoa xà phòng, xát xà phòng, làm cho sủi bọt, (từ lóng) đánh quật, sùi bọt, có bọt, đổ mồ hôi (ngựa) jabonoso - {soapy} giống xà phòng, có mùi xà phòng, có thấm xà phòng, thớ lợ, thơn thớt; bợ đỡ (lời nói, người, thái độ) jabón - {soap} xà phòng, xát xà phòng, vò xà phòng, giặt bằng xà phòng jaca - {nag} con ngựa nhỏ, mè nheo, rầy la jacarandá - {jacaranda} (khoáng chất) ngọc da cam, hiaxin, cây lan dạ hương jacilla - {track} dấu, vết, ((thường) số nhiều) dấu chân, vết chân, đường, đường đi, đường hẻm, đường ray, bánh xích (xe tăng...), theo hút, theo vết chân, đi tìm, đi đúng đường, trật bánh (xe lửa), lạc đường, lạc lối, mất hút, mất dấu vết, lạc đề, che dấu vết tích; che giấu những việc đã làm, theo dấu chân, theo bước chân ai; theo ai, noi theo ai, theo vết đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), theo dõi, giết ai ngay tại chỗ, mất hút, mất dấu vết, (từ lóng) chuồn, tẩu thoát, bỏ chạy, bỏ trốn, đuổi theo (ai), đi thẳng về phía, đưa ai vào con đường đúng, đưa ai đi đúng đường đúng lối, theo vết, theo dõi, đi tìm, lùng bắt, truy nã, để lại dấu vết, (hàng hải) kéo (thuyền, tàu... theo đường kéo), theo dõi và bắt được, theo vết mà bắt được, theo dấu vết mà tìm ra, phát hiện ra qua dấu vết jacinto - {hyacinth} (thực vật học) cây lan dạ hương (họ hành tỏi); hoa lan dạ hương, màu xanh tía, (khoáng chất) Hiaxin jactancia - {boastfulness} tính hay khoe khoang, tính hay khoác lác - {swagger} dáng điệu nghênh ngang; thái độ nghênh ngang; vẻ vênh váo, lời nói huênh hoanh khoác lác, vẻ đường hoàng tự tin; vẻ phóng khoáng, tính hợp thời trang; vẻ bảnh bao, vẻ lịch sự, (thông tục) bảnh bao, đi đứng nghênh ngang; vênh váo, nói khoác lác huênh hoang, doạ dẫm (ai); nạt nộ (ai) - {vaunt} thói khoe khoang khoác lác, lời khoe khoang khoác lác, khoe, khoe khoang, khoác lác jactanciosamente - {boastfully} khoác lác, hợm mình jactancioso - {boaster} người hay khoe khoang, người hay khoác lác - {boastful} thích khoe khoang, khoác lác jactarse - {boast} lời nói khoác, sự khoe khoang, niềm tự kiêu, niềm kiêu hãnh, (tục ngữ) trăm voi không được bát nước xáo, khoe khoang, khoác lác, tự kiêu, lấy làm kiêu hãnh (về cái gì) - {brag} sự khoe khoang khoác lác, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người khoe khoang khoác lác ((cũng) braggadocio), khoe khoang khoác lác jade - {jade} ngọc bích, mùa ngọc bích, ngựa tồi, ngựa già ốm,(đùa cợt) con mụ, con bé, bắt làm việc mệt nhoài; làm mệt lử jadeante - {breathless} hết hơi, hổn hển, không kịp thở, nín thở, chết, tắt thở (người), lặng gió - {wheezy} (y học) khò khè jadeantemente - {breathlessly} hết hơi, hổn hển, không kịp thở, nín thở jadeo - {wheeze} (y học) sự thở khò khè, (sân khấu), (từ lóng) câu chuyện pha trò (đệm giữa các tiết mục), (từ lóng) khoé riêng, cách riêng; kế, mưu, (y học) thở khò khè, kêu vu vu, kêu vo vo, to wheeze out nói khò khè jaguar - {jaguar} (động vật học) báo đốm Mỹ jalear - {encourage} làm can đảm, làm mạnh dạn, khuyến khích, cổ vũ, động viên, giúp đỡ, ủng hộ jamaica - {Jamaica} jamas - {never} không bao giờ, không khi nào, không, đừng, (xem) better, dù là, dẫu là, muốn sửa chữa thì chả lo là muộn jamba - {jamb} thanh dọc (khung cửa), rầm cửa, (số nhiều) mặt bên (của) lò sưởi jamon - {ham} (sử học) tỉnh, thành phố, làng jamás - {never} không bao giờ, không khi nào, không, đừng, (xem) better, dù là, dẫu là, muốn sửa chữa thì chả lo là muộn jamón - {ham} (sử học) tỉnh, thành phố, làng japonés - {Japanese} (thuộc) Nhật bản, người Nhật bản, tiếng Nhật bản japón - {Japan} sơn mài Nhật; đồ sơn mài Nhật, đồ sứ Nhật, lụa Nhật, sơn bằng sơn mài Nhật, sơn đen bóng (như sơn mài Nhật) jaque mate - {checkmate} (đánh cờ) sự chiếu tướng; nước cờ chiếu hết, sự thua, sự thất bại, (đánh cờ) chiếu tướng vì bắt ai phải thua, đánh bại ai, đánh gục ai; phá vỡ kế hoạch của ai, (đánh cờ) chiếu hết, làm thất bại, đánh bại (người, kế hoạch) jarabe - {syrup} xi,rô, nước ngọt jarana - {cheerfulness} sự hoan hỉ, sự hân hoan, sự vui mừng, sự phấn khởi, sự vui mắt, sự vui vẻ, sự vui lòng, sự sẵn lòng, sự không miễn cưỡng - {lightheartedness} - {rejoicing} sự vui mừng, sự vui chơi, lễ ăn mừng, hội hè, liên hoan, làm vui mừng, làm vui vẻ, làm vui thích jaranero - {reveler} người tham dự cuộc vui; người dự cuộc rượu chè, đình đám jarcia - {heap} đống, (thông tục) rất nhiều, (số nhiều dùng như phó từ) nhiều, lắm, điếng người, sửng sốt, rụng rời, mất vía, ((thường) + up) xếp thành đống, chất đống, để đầy, chất đầy; cho nhiều - {lot} thăm, việc rút thăm; sự chọn bằng cách rút thăm, phần do rút thăm định; phần tham gia, số, phận, số phận, số mệnh, mảnh, lô (đất), mớ, lô; (số nhiều) rất nhiều, vô số, hàng đống, hàng đàn, (xem) bad, chia ra làm nhiều phần, chia ra làm nhiều mảnh, chia ra làm nhiều lô (đất, hàng để bán), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trông non, trông cậy (ở ai, cái gì), nhiều, vô số - {pile} cọc, cừ, cột nhà sàn, đóng cọc, đóng cừ (trên một miếng đất...), chồng, đống, giàn thiêu xác, (thông tục) của cải chất đống, tài sản, toà nhà đồ sộ, nhà khối đồ sộ, (điện học) pin, (vật lý) lò phản ứng, (+ up, on) chất đống, chồng chất, xếp thành chồng, tích luỹ (của cải...), (quân sự) dựng (súng) chụm lại với nhau, (+ with) chất đầy, chất chứa, để đầy, (hàng hải) va (tàu) vào đá ngần; làm cho (tàu) mắc cạn, cường điệu, làm quá đáng, (thông tục) làm cho có vẻ đau đớn bi đát hơn, (từ cổ,nghĩa cổ) mặt trái đồng tiền; mặt sấp đồng tiền, lông măng, lông mịn; len cừu, tuyết (nhung, thảm, hàng len dệt), (y học) dom, (số nhiều) bệnh trĩ jardin - {garden} vườn, (số nhiều) công viên, vườn, vùng màu mỡ xanh tốt, làm vườn jardinero - {gardener} người làm vườn jardinería - {gardening} nghề làm vườn; sự trồng vườn jardín - {garden} vườn, (số nhiều) công viên, vườn, vùng màu mỡ xanh tốt, làm vườn jarra - {jug} cái bình (có tay cầm và vòi), (từ lóng) nhà tù ((cũng) stone jug), ((thường) động tính từ quá khứ) hầm (thỏ) trong nồi đất, (từ lóng) giam, bỏ tù, tiếng hót (của chim sơn ca...) ((cũng) jug), hót (chim sơn ca...) - {pitcher} bình rót (sữa, nước...), (thực vật học) lá hình chén (lá biến đổi thành hình chén có nắp, trẻ con hay nghe lỏm, (thể dục,thể thao) cầu thủ giao bóng (bóng chày), người bán quán ở vỉa hè, đá lát đường jarro - {jug} cái bình (có tay cầm và vòi), (từ lóng) nhà tù ((cũng) stone jug), ((thường) động tính từ quá khứ) hầm (thỏ) trong nồi đất, (từ lóng) giam, bỏ tù, tiếng hót (của chim sơn ca...) ((cũng) jug), hót (chim sơn ca...) - {pot} ấm, bình, lọ, chậu, hũ, vại, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), hũ (đầy), ca (đầy), nồi, bô (để đi đái đêm), chậu hoa, bình bạc, bình vàng (làm giải thưởng thể thao, điền kinh); (từ lóng) giải, cái chụp ống khói ((cũng) chimney pot); (từ lóng) mũ chóp cao, giỏ bắt tôm hùm ((cũng) lobster pot), giấy khổ 39 x 31, 3 cm, số tiền lớn, (từ lóng) số tiền lớn đánh cá (cá ngựa); ngựa đua hy vọng thắng, quan to, hỏng bét cả; tiêu ma cả, làm cho trong nhà lúc nào cũng có gạo ăn, giữ cho bếp núc lúc nào cũng đỏ lửa ((nghĩa bóng)), tiếp tục làm gì một cách khẩn trương, làm ăn sinh sống kiếm cơm, lươn ngắn lại chê chạch dài, thờn bơn méo miệng chê trai lệch mồm, (tục ngữ) cứ mong lại càng lâu đến, để ý lại càng sốt ruột, bỏ (cá, thịt, muối...) vào hũ (vại...) (để để dành...), trồng (cây) vào chậu, (thể dục,thể thao) chọc (hòn bi,a) vào túi lưới, bỏ (thú săn...) vào túi, nắm giữ, chiếm lấy, vớ, "bỏ túi" , rút ngắn, thâu tóm, bắn chết (thú săn, chim...) bằng một phát bắn gần, (+ at) bắn, bắn gần jarro con tapa - {tankard} cốc vại, ca (có nắp, để uống bia) jarrón - {vase} bình, lọ jaula - {cage} lồng, chuồng, cũi, trại giam tù binh; nhà giam, nhà lao, buồng (thang máy), bộ khung, bộ sườn (nhà...), nhốt vào lồng, nhốt vào cũi, giam giữ java - {Java} javanés - {Javanese} (thuộc) Gia,va, người Gia,va, tiếng Gia,va jazmín - {jasmine} cây hoa nhài (cũng) jessamine, màu vàng nhạt jazz - {jazz} nhạc ja, điệu nhảy ja, trò vui nhộn, trò ồn ào; trò lố bịch tức cười, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) câu chuyện làm quà, câu chuyện đãi bôi, có tính chất nhạc ja, như nhạc ja, vui nhộn, ồn ào; lố bịch tức cười, (âm nhạc) chơi theo kiểu ja; cái biến thành điệu ja, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((thường) + up) gây không khí vui nhộn; làm sôi nổi, làm hoạt động lên, chơi nhạc ja, nhảy theo điệu ja jefe - {boss} (từ lóng) ông chủ, thủ trưởng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ông trùm (của một tổ chức chính trị), tay cừ (trong môn gì); nhà vô địch, (từ lóng) chỉ huy, điều khiển, cái bướu, (kỹ thuật) phần lồi, vấu lồi, (địa lý,địa chất) thế cán, thế bướu, (kiến trúc) chỗ xây nổi lên, (như) bos - {chief} thủ lĩnh, lãnh tụ, người đứng đầu; trưởng, (thông tục) ông sếp, ông chủ, nhất là, đặc biệt là, đứng đầu, trưởng, trọng yếu, chủ yếu, chính, thủ phủ - {leader} lânh tụ, người lânh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo, luật sư chính (trong một vụ kiện), bài báo chính, bài xã luận lớn, con ngựa đầu đàn, con ngựa dẫn đầu trong cỗ ngựa (buộc vào xe), (ngành in) hàng dấu chấm (để dẫn người đọc) sang trang (sang cột), (ngành mỏ) mạch nhánh (dẫn đến mạch mỏ chính), mầm chính (nhú lên mạnh nhất ở cành, ở thân cây), (giải phẫu) dây gân, (raddiô) tin quan trọng nhất (trong bản tin cuối cùng), (điện học) vật dẫn; dây dẫn, (âm nhạc) nhạc trưởng; người điều khiển dàn nhạc, người điều khiển ban đồng ca; người lãnh xướng, (thương nghiệp) hàng bán rẻ để quảng cáo jefe de estación - {stationmaster} trưởng ga jefe de una banda - {ringleader} đầu sỏ (cuộc bạo động...) jefe ejecutivo - {CEO} viết tắt của Chief Executive Officer, Người lãnh đạo cao nhất trong một công ty hoặc một tổ chức, chịu trách nhiệm thực hiện hàng ngày các chính sách của hội đồng quản trị, danh từ, viết tắt của Chief Executive Officer, Người lãnh đạo cao nhất trong một công ty hoặc một tổ chức, chịu trách nhiệm thực hiện hàng ngày các chính sách của hội đồng quản trị jengibre - {ginger} cây gừng; củ gừng, (thông tục) sự hăng hái; sự hào hứng; dũng khí, màu hoe (tóc), ướp gừng (đò uống, thức ăn...), (nghĩa bóng), ((thường) + up) làm hào hứng, làm sôi nổi lên, làm hăng hái lên; tiếp dũng khí cho jeque - {sheik} tù trưởng, tộc trưởng; trưởng thôn (A,rập), người hay bắt nạt vợ, (từ lóng) người bảnh trai, anh chàng đào hoa - {sheikh} tù trưởng, tộc trưởng; trưởng thôn (A,rập), người hay bắt nạt vợ, (từ lóng) người bảnh trai, anh chàng đào hoa jerarquía - {hierarchy} hệ thống cấp bậc; thứ bậc, tôn ti (trong giới tu hành công giáo, trong chính quyền, trong các tổ chức...), thiên thần, các thiên thần jerez - {sherry} rượu xêret (một loại rượu trắng ở miền nam Tây ban nha) jerga - {jargon} tiếng nói khó hiểu, tiếng nói líu nhíu khó hiểu, biệt ngữ, tiếng hót líu lo (chim) - {lingo} (từ lóng) tiếng lóng, tiếng la khó hiểu - {slang} tiếng lóng, mắng, chửi, rủa, nói lóng jeringa - {syringe} ống tiêm, vòi phụt nước (chữa cháy, tưới vườn...); bình bơm (nước hoa...), tiêm (thuốc), thụt (nước tưới cây...) jeroglífico - {hieroglyphic} (thuộc) chữ tượng hình; có tính chất chữ tượng hình, viết bằng chữ viết tượng hình, có tính tượng trưng jersey - {Jersey} áo nịt len (đan tay hoặc dệt kim), (jersey) bò cái jecxi - {pullover} áo len chui đầu jerusalén - {Jerusalem} jerárquico - {hierarchical} có thứ bậc, có tôn ti jesucristo - {Jesus Christ} jesuita - {Jesuit} thầy tu dòng Tên, người hay mưu đồ; người hay mập mờ nước đôi, người hay đạo đức giả, người hay giả nhân giả nghĩa; người giảo quyệt jesús - {Jesus} Đức Chúa Giêxu jibión - {cuttlebone} jilguero - {goldfinch} (động vật học) chim sẻ cánh vàng, (từ lóng) đồng tiền vàng jinete - {equestrian} (thuộc) sự cưỡi ngựa, người cưỡi ngựa, người làm xiếc trên ngựa - {horseman} người cưỡi ngựa, người cưỡi ngựa ngồi - {rider} người cưỡi ngựa; người cưỡi ngựa giỏi; người biểu diễn môn cưỡi ngựa (trong một đoàn xiếc); người dô kề (cưỡi ngựa đua), người đi xe (xe buýt, xe điện, xe lửa...); người đi xe đạp, (số nhiều) (hàng hải) nẹp (bằng gỗ, sắt đóng thêm vào sườn thuyền, tàu cho chắc thêm), phần phụ lục (văn kiện); điều khoản thêm vào (dự luật), (toán học) bài toán ứng dụng (một định lý...), bộ phận hố (lên bộ phận khác), bộ phận bắc ngang (qua những bộ phận khác trong máy...), con mã (cân bàn) jingoísmo - {jingoism} chủ nghĩa sô,vanh hiếu chiến jirafa - {giraffe} (động vật học) hươu cao c jiu jitsu - {jujitsu} jockey - {hockey} (thể dục,thể thao) môn bóng gậy cong, khúc côn cầu jocosidad - {jocularity} sự vui vẻ, sự vui đùa, thái độ hài hước, hành động hài hước; lời nói hài hước vui đùa, lời nói đùa jocoso - {facetious} hay khôi hài, hay hài hước, hay bông lơn - {jocular} vui vẻ, vui đùa; hài hước, buồn cười jocundo - {jocund} vui vẻ, vui tươi, vui tính jornada completa - {full-time} về hoặc trong toàn bộ ngày làm việc hoặc tuần làm việc; trên cơ sở làm việc trọn ngày hoặc trọn tuần jornal - {wage} tiền lương, tiền công, (từ cổ,nghĩa cổ) phần thưởng; hậu quả, tiến hành, (từ cổ,nghĩa cổ) đánh cuộc joroba - {hump} cái bướu (lạc đà, người gù lưng...), gò, mô đất, (nghĩa bóng) điểm gay go (trong một cuộc thử thách), (từ lóng) lúc chán nản, lúc chán chường; lúc buồn phiền, làm gù, khom thành gù, (Uc) xốc lên (vai, lưng...), vác lên (vai, lưng...) - {hunch} cái bướu, miếng to, khúc to, khoanh to (bánh mì, bánh ngọt), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) linh cảm, khom xuống, gập cong, uốn cong, làm thành gù; gù jorobado - {humpback} lưng gù, lưng có bướu, người gù lưng - {hunchback} lưng gù, lưng có bướu, người gù lưng jota - {iota} lượng rất bé, tí ti, mảy may, Iôta (chữa cái Hy,lạp), i - {jack} quả mít, (thực vật học) cây mít, gỗ mít, (hàng hải) lá cờ ((thường) chỉ quốc tịch), quốc kỳ Anh, áo chẽn không tay (của lính), bình bằng da (để đựng nước, rượu...) ((cũng) black jack), Giắc (tên riêng, cách gọi thân mật của tên Giôn), người con trai, gã ((cũng) Jack), (như) jack_tar, nhân viên, thợ, người đi làm thuê làm mướn, người làm những công việc linh tinh ((cũng) Jack), (đánh bài) quân J, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiến, (quân sự), (từ lóng) lính quân cảnh, (động vật học) cá chó nhỏ, (kỹ thuật) cái kích ((cũng) cattiage jack); cái palăng; tay đòn, đòn bẩy, giá, bệ đỡ, cái đế rút giày ống ((cũng) boot jack), máy để quay xiên nướng thịt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đuốc, đèn (để đi săn hoặc câu đêm) ((cũng) jack light), nghề gì cũng biết nhưng chẳng tinh nghề nào, đột ngột, rất nhanh, không kịp kêu lên một tiếng, không kịp ngáp, ((thường) + up) kích lên (xe ô tô...), săn bằng đuốc, săn bằng đèn; câu bằng đuốc, câu bằng đèn, bỏ, từ bỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nâng, tăng (giá lương...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quở trách, khiển, chỉnh (vì sao lãng...) joven - {young} trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên, non, (nghĩa bóng) non trẻ, trẻ tuổi, (nghĩa bóng) non nớt, mới mẻ, chưa có kinh nghiệm, (nghĩa bóng) còn sớm, còn ở lúc ban đầu, chưa muộn, chưa quá, chưa già, của tuổi trẻ, của thời thanh niên, của thời niên thiếu, (thuộc) thế hệ trẻ, (thông tục) con, nhỏ, thú con, chim con (mới đẻ) jovencito - {stripling} thanh niên mới lớn lên jovenzuelo - {youngster} người thanh niên; đứa bé con; đứa con trai jovial - {jolly} vui vẻ, vui tươi, vui nhộn, chếnh choáng say, ngà ngà say, (từ lóng) thú vị, dễ chịu,(mỉa mai) thú vị gớm; dễ chịu gớm, hay ho gớm, (từ lóng) rất, hết sức, lắm, quá, (thông tục) ((thường) + along) tán tỉnh, phỉnh phờ, phỉnh nịnh, đùa bỡn, trêu chòng, chòng ghẹo - {jovial} vui vẻ, vui tính - {rollicking} vui nhộn, vui đùa ầm ĩ jovialidad - {joviality} tính vui vẻ, tâm hồn vui vẻ; thái độ vui vẻ joya - {gem} viên ngọc, đá chạm, ngọc chạm, (nghĩa bóng) vật quý nhất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh bơ nhạt, dát ngọc - {jewel} ngọc đá quý, (số nhiều) đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn, chân kinh (đồng hồ), (nghĩa bóng) người đáng quý; vật quý, nạm ngọc, nạm đá quý, tráng sức bằng châu báu, lắp chân kính (vào đồng hồ) joyero - {jeweller} người làm đồ nữ trang, thợ kim hoàn, người bán đồ châu báu; người bán đồ kim hoàn juanete - {bunion} nốt viêm tấy ở kẽ ngón chân cái jubilación - {retirement} sự ẩn dật, nơi hẻo lánh, nơi ẩn dật, sự về hưu, sự thôi (làm việc kinh doanh...), (quân sự) sự rút lui, (thể dục,thể thao) sự bỏ cuộc, (tài chính) sự rút về, sự không cho lưu hành (một loại tiền...) jubilado - {retired} ẩn dật, xa lánh mọi người, hẻo lánh, ít người qua lại, đã về hưu; đã thôi (làm việc, buôn bán, kinh doanh...) jubiloso - {jubilant} vui sướng, mừng rỡ, hân hoan; tưng bừng hớn hở judaísmo - {Judaism} đạo Do thái judería - {Jewry} dân Do thái, (sử học) khu Do thái (ở một thành phố) judias - {beans} judicial - {forensic} (thuộc) pháp lý, (thuộc) toà án - {judicial} (thuộc) toà án; (thuộc) quan toà; (thuộc) pháp luật ((cũng) judiciary), do toà án xét xử, do toà quyết định, bị Chúa trừng phạt, có phán đoán, có suy xét, có phê phán, công bằng, vô tư - {legal} hợp pháp, theo pháp luật, do pháp luật định, (thuộc) pháp luật judía - {haricot} món ragu (cừu...), (như) haricot_bean judío - {Israelite} người Do thái juego - {game} trò chơi (như bóng đá, quần vợt, bài lá...), (thương nghiệp) dụng cụ để chơi (các trò chơi), (số nhiều) cuộc thi điền kinh, cuộc thi đấu, ván (bài, cờ...), trò cười; chuyện nực cười, trò đùa; sự trêu chọc, sự chế nhạo; trò láu cá, mánh khoé, ý đồ, mưu đồ, thú săn; thịt thú săn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mục tiêu theo đuổi khó khăn, mục tiêu nguy hiểm, con vật bị săn, con vật bị dồn; người bị theo đuổi, vật bị theo đuổi, bầy (thiên nga), (thể dục,thể thao) không sung sức, (thể dục,thể thao) sung sức, có những tham vọng cao hơn, nắm chắc thắng lợi trong tay; làm chủ được cuộc đấu, (xem) play, anh thắng cuộc, việc làm lợi chẳng bõ công; thu không bù chi, việc làm đã thất bại, đánh bạc, thua bạc khánh kiệt, như gà chọi; dũng cảm, anh dũng, gan dạ, có nghị lực, bị bại liệt (chân, tay); què, thọt juego con apuestas - {gambling} trò cờ bạc juego de billar - {pool} vũng, ao; bể bơi (bơi), vực (chỗ nước sâu và lặng ở con sông), đào (lỗ) để đóng nêm phá đá, đào xới chân (vĩa than...), tiền góp; hộp đựng tiền góp (đánh bài), trò đánh cá góp tiền; tiền góp đánh cá, vốn chung, vốn góp, Pun (tổ hợp các nhà kinh doanh hoặc sản xuất để loại trừ sự cạnh tranh lẫn nhau); khối thị trường chung, trò chơi pun (một lối chơi bi,a), góp thành vốn chung, chia phần, chung phần (tiền thu được...) juego de bolos - {bowling} trò chơi lăn bóng gỗ, động tác phát bóng (môn cricket) juego de palabras - {pun} sự chơi chữ, chơi chữ, nện, đầm (đất) juego malabar - {juggle} trò tung hứng, trò múa rối, sự lừa bịp, sự lừa gạt, tung hứng, múa rối, (juggle with) lừa bịp, lừa dối; xuyên tạc, lừa bịp; dùng mánh khoé để lừa juerga - {jamboree} buổi chè chén; buổi liên hoan, đại hội hướng đạo jueves - {Thursday} ngày thứ năm (trong tuần lễ) juez - {judge} quan toà, thẩm phán, người phân xử, trọng tài, người am hiểu, người sành sỏi, xét xử, phân xử (một vụ kiện, một người có tội...), xét, xét đoán, phán đoán, đánh giá, xét thấy, cho rằng, thấy rằng, (từ cổ,nghĩa cổ) phê bình, chỉ trích, làm quan toà, làm người phân xử, làm trọng tài, xét, xét xử, xét đoán juez de línea - {linesman} người lính của một đơn vị (thường là trung đoàn) chiến đấu, trọng tải biên (quần vợt, bóng đá), người đặt đường dây (điện thoại) jugador - {player} (thể dục,thể thao) cầu thủ, đấu thủ, nhạc sĩ (biểu diễn), (sân khấu) diễn viên, cầu thủ nhà nghề (crickê, bóng chày), người đánh bạc jugador de bolos - {bowler} người chơi bóng gỗ, người chơi ki/'bouləhæt/, mũ quả dưa, cho giải ngũ jugador de golf - {golfer} người chơi gôn jugar - {play} sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa, (thể dục,thể thao) sự đấu, sự chơi; trận đấu; cách chơi, lối chơi, (nghĩa bóng) lối chơi, cách xử sự, sự đánh bạc, trò cờ bạc, kịch, vở kịch, vở tuồng, sự giỡn, sự lung linh, sự lấp lánh, sự óng ánh, sự nhấp nhô, sự tung tăng, sự hoạt động; phạm vi hoạt động; sự vận dụng, sự sử dụng, (kỹ thuật) sự chuyển vận, sự vận hành (của một bộ phận máy); sự xoay chuyển; phạm vi xoay chuyển; cách chạy, (kỹ thuật) sự jơ, sự long, sự xộc xệch; chỗ jơ, chỗ long, chỗ xộc xệch; khe hở, độ hở, sự nghỉ việc (của công nhân lúc đình công), chơi, nô đùa, đùa giỡn, chơi, đánh (đàn...), thổi (sáo...)..., (thể dục,thể thao) chơi, đánh, đá... (hay, dở...); chơi được (sân, bãi), đánh bạc, đóng trong kịch, tuồng...); biểu diễn, nã vào (súng); phun vào (vòi cứu hoả), giỡn, lung linh, lấp lánh, óng ánh, lóng lánh, chập chờn, nhấp nhô, (nghĩa bóng) xử sự, ăn ở, (kỹ thuật) chạy, chuyển vận, vận hành, xoay dễ dàng... (bộ phận máy), nghỉ việc, không làm việc (công nhân đình công), (thể dục,thể thao) chơi, đánh, đá..., (âm nhạc) chơi, đánh, kéo, thổi..., đánh (một quả bóng), đánh ra (một quân bài); đi (một quân cờ), (thể dục,thể thao) thi đấu với, đấu, (thể dục,thể thao) chọn (ai) vào chơi...; cho (ai) vào chơi... (trong đội), đóng, đóng vai, diễn (kịch...), biểu diễn (bản nhạc...); giả làm (để đùa chơi), xử sự như là, làm chơi, xỏ chơi (ai, một vố), nả (súng...), chiếu (đèn pha...), phun (nước), giật, giật dây câu cho mệt (cá), chơi (cờ, bóng đá, bài...), giả làm, làm ra bộ (để đùa chơi), (nghĩa bóng) làm miễn cưỡng, làm tắc trách (việc gì), cử nhạc đón (khách, khán giả...) vào, làm cho (ai) lộ rõ ở thế bất lợi, làm cho (ai) lộ rõ nhược điểm, kích (ai... chống lại ai), đánh tráo, đánh lộn sòng (cái gì...), (thể dục,thể thao) đấu lại để quyết định (một trận đấu hoà...), lợi dụng, (thể dục,thể thao) đánh bóng vào gôn bên mình (crickê), cử nhạc tiễn đưa, (+ to) (sân khấu) đóng cốt để làm nổi bật diễn xuất (của một diễn viên khác), (nghĩa bóng) nịnh, tâng bốc, trêu chọc (chòng ghẹo) làm (ai) phát cáu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lợi dụng (cái gì), (thể dục,thể thao) chơi tận tình, (xem) booty, đánh đàn mò (nhớ lỏm, không biết nhạc), (xem) card, phá hoại; làm hỏng bét cả; chơi xỏ một vố, (xem) duck, (xem) false, (xem) fast, (xem) fiddle, chơi đúng thể lệ quy định, (nghĩa bóng) chơi ngay thẳng, xử sự ngay thẳng, (xem) knife, gieo tai hoạ, tàn phá, phá phách, triệt để lợi dụng cơ hội; sử dụng mọi phương tiện, dùng đủ mọi cách, làm lợi cho ai, làm cho ai hưởng, làm cỗ cho ai ăn, (từ lóng) lợi dụng ai một cách ti tiện, cư xử đúng phẩm cách con người, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đầu cơ chứng khoán, chơi kéo dài thời gian, làm kế hoãn binh, cố tranh thủ thời gian jugo - {juice} nước ép (của quả, thịt, rau), dịch, (nghĩa bóng) phần tinh hoa, phần tinh tuý (của cái gì), (từ lóng) xăng, dầu; điện, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ép (quả, thịt, rau...) lấy nước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm hoạt động lên, làm hăng hái lên, làm phấn khởi lên - {sap} nhựa cây, nhựa sống, (thực vật học) gỗ dác, làm cho hết nhựa, làm mất hết (sinh lực), làm cạn (sức lực); làm nhụt (nhuệ khí); làm mất hết (lòng tin), (quân sự) hầm, hào (đánh lấn), (nghĩa bóng) sự phá hoại (niềm tin, quyết tâm...), (quân sự) đào hầm, đào hào (để đánh lấn), phá, phá hoại, phá ngầm huỷ hoại, (quân sự) đào hầm hào, đánh lấn vào bằng hầm hào, tiến gần vị trí địch bằng đường hào, sự siêng năng, người cần cù, công việc vất vả, công việc mệt nhọc, (từ lóng) người khờ dại, người khù khờ, (từ lóng) học gạo jugoso - {juicy} có nhiều nước (quả, thịt, rau...), ẩm ướt (thời tiết), (thông tục) hay, lý thú, rôm rả, (nghệ thuật), (từ lóng) nhiều màu sắc, đậm màu tươi (nom bóng ướt) juguete - {toy} đồ chơi (của trẻ con), đồ chơi, đồ vô giá trị; trò chơi, trò đùa, (định ngữ) để chơi, như đồ chơi, nhỏ xinh, đùa, nghịch, chơi với (đen & bóng), đùa bỡn, giỡn, giễu cợt juguetear - {rollick} sự vui đùa, sự vui đùa ầm ĩ, sự nô giỡn, vui đùa, vui đùa ầm ĩ, nô giỡn juguetón - {frisky} nghịch ngợm; hay nô đùa - {kittenish} (thuộc) mèo con; như mèo con, đùa nghịch loăng quăng như mèo con, đỏng đảnh, õng ẹo (cô gái) - {playful} hay vui đùa, hay đùa, hay nghịch, hay khôi hài - {sportive} vui tính, hay đùa cợt, để đùa, có tính chất đùa cợt juicio - {judgment} sự xét xử, quyết định của toà; phán quyết, án, sự trừng phạt, sự trừng trị; điều bất hạnh (coi như sự trừng phạt của trời), sự phê bình, sự chỉ trích, ý kiến, cách nhìn, sự đánh giá, óc phán đoán, sức phán đoán, óc suy xét; lương tri juicioso - {judicious} sáng suốt, có suy xét; đúng đắn, chí lý, khôn ngoan; thận trọng julepe - {julep} nước ngọt (để dùng thuốc), nước chiêu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu uytky đá pha bạc hà ((cũng) mint julep) julio - {July} tháng bảy junco - {cane} cây trúc, cây mía ((cũng) sugar cane); cây lau, cây mây, sợi mây (để đan mặt ghế...), can, ba toong, gậy, roi (để đánh), thỏi (sáp...), đánh bằng roi, quất, (thông tục) dùng đòn vọt để bắt (học), đan mây vào - {reed} (thực vật học) sậy, tranh (để lợp nhà), (thơ ca) mũi tên, (thơ ca) ống sáo bằng sậy, thơ đồng quê, (âm nhạc) lưỡi gà, (số nhiều) nhạc khí có lưỡi gà, (nghành dệt) khổ khuôn, go, người không thể nhờ cậy được; vật không thể dựa vào được, dựa vào một cái gì không chắc chắn, nhờ cậy người nào không có thế lực, lợp tranh (mái nhà), đánh (cỏ) thành tranh, (âm nhạc) đặt lưỡi gà (vào nhạc khí) junio - {June} tháng sáu junquillo - {jonquil} (thực vật học) cây trường thọ, hoa trường thọ, màu hoa trường thọ, màu vàng nhạt junta - {junta} hội đồng tư vấn; uỷ ban hành chính (ở Tây ban nha, Y), (xem) junta juntamente - {at the same time} junto - {assembles} junto a - {beside} bên, bên cạnh, so với, xa, ngoài, ở ngoài, không tự kiềm chế được, không tự chủ được; quýnh lên (vì cáu, giận, vui, mừng...) juntos - {together} cùng, cùng với, cùng nhau, cùng một lúc, đồng thời, liền, liên tục juntura - {joint} chỗ nối, mối nối, đầu nối, (giải phẫu) khớp (xương), (thực vật học) mấu, đốt, (địa lý,ddịa chất) khe nứt, thớ nứt (ở khối đá...), súc thịt (pha ra), (kỹ thuật) mối hàn, mối nối, mối ghép; khớp nối, bản lề, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ổ lưu manh, ổ gái điếm lén lút, tiệm lén hút; hắc điếm, (xem) nose, chung (giữa hai hay nhiều người), nối lại bằng đoạn nối, ghép lại bằng đoạn nối, cắt tại những đoạn nối; chia ra từng đoạn, trát vữa vào khe nối của (tường...), bào cạnh (tấm ván) để ghép - {juncture} sự nối liền, chỗ nối; điểm gặp nhau, tình hình, sự việc; thời cơ, (kỹ thuật) mối hàn, mối nối, mối ghép jurado - {juror} hội thẩm, bồi thẩm, người đã tuyên thệ - {jury} (pháp lý) ban hội thẩm, ban bồi thẩm, ban giám khảo - {juryman} viên hội thẩm, viên bồi thẩm, viên giám khảo juramento - {oath} lời thề, lời tuyên thệ, lời nguyền rủa jurar - {swear} lời thề, lời nguyền rủa, câu chửi rủa, thề, thề nguyền, tuyên thệ, bắt thề, chửi, nguyền rủa, nguyền rủa (ai), (thông tục) tỏ ra tin, tỏ ra tín nhiệm, đưa ra (để làm thí dụ), viện (ai, thần thánh...) để thề, thề bỏ, thề chừa (rượu...) juridico - {juristic} (thuộc) luật pháp, (thuộc) pháp lý - {legal} hợp pháp, theo pháp luật, do pháp luật định, (thuộc) pháp luật jurisdicion - {jurisdiction} quyền lực pháp lý, quyền xử xét, quyền tài phán, quyền hạn, phạm vi quyền hạn; khu vực nằm trong phạm vi quyền hạn jurisprudencia - {jurisprudence} khoa luật pháp, luật học, sự giỏi về luật pháp jurista - {jurist} nhà luật học, luật gia, nhà viết luật, sinh viên luật - {lawyer} luật sư, luật gia jurídico - {juridical} pháp lý justa - {joust} cuộc cưỡi ngựa đấu thương, cưỡi ngựa đấu thương justamente - {exactly} chính xác, đúng đắn, đúng như thế, đúng như vậy (dùng trong câu trả lời) justicia - {right} điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện, quyền, quyền lợi, (số nhiều) thứ tự, ((thường) số nhiều) thực trạng, bên phải, phía tay phải, (chính trị) (the right) phe hữu, phái hữu, (thể dục,thể thao) cú đánh tay phải (quyền anh), (săn bắn) phát súng bắn phía tay phải, thẳng, (toán học) vuông, tốt, đúng, phải, có lý, phái hữu (đối với trái), thích hợp, cần phải có, ở trong trạng thái (tinh thần hay vật chất) tốt, (xem) side, (nghĩa bóng) là cánh tay phải của ai, đồng ý, được đấy, đồng ý, xin vâng lệnh, thẳng, ngay, chính, đúng, phải, tốt, đúng như ý muốn, đáng, xứng đáng, (trước tính từ hay phó từ) rất, hoàn toàn, (trong một số danh vị, hàm ý tất cả), Đức giám mục, về bên phải, ngay tức thì, ngay ở đây, ngay bây giờ, (như) right away, lấy lại cho ngay, lấy lại cho thẳng (hướng đi của ô tô, tàu thuỷ...), sửa sai, chỉnh đốn lại, uốn nắn lại, bênh vực, lại đứng thẳng lên được; không ngả nghiêng tròng trành (tàu thuỷ) justificable - {justifiable} có thể bào chữa được, có thể chứng minh là đúng, hợp pháp, hợp lý, chính đáng justificación - {justification} sự bào chữa, sự biện hộ, sự chứng minh là đúng; lý lẽ bào chữa, (ngành in) sự sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ justificar - {rectify} sửa, sửa cho thẳng, (vật lý) chỉnh lưu, (hoá học) cất lại, tinh cất (rượu), (rađiô) tách sóng, (toán học) cầu trường justifique - {justify} bào chữa, biện hộ, chứng minh là đúng, (ngành in) sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ justillo - {jerkin} (sử học) áo chẽn bằng da (của đàn ông) justo - {equitable} công bằng, vô tư, hợp tình hợp lý (yêu sách...) - {fair} hội chợ, chợ phiên, (xem) day, hội chợ phù hoa, phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, khá tốt, đầy hứa hẹn; thuận lợi, thông đồng bén giọt, đẹp, nhiều, thừa thãi, khá lớn, có vẻ đúng, có vẻ xuôi tai; khéo, vàng hoe (tóc); trắng (da), trong sạch, (xem) bid, cuộc giao tranh không bên nào ở thế lợi hơn bên nào; cuộc giao tranh với lực lượng cân bằng không ai chấp ai, (thông tục) kha khá, tàm tạm (sức khoẻ...), ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, đúng, trúng, tốt, lịch sự, lễ phép, vào bản sạch, trở nên đẹp (thời tiết), viết vào bản sạch, viết lại cho sạch, ghép vào bằng mặt, ghép cho phẳng, ghép cho đều (những phiến gỗ đóng tàu...) - {rightful} ngay thẳng, công bằng, đúng đắn (hành động, cách cư xử); hợp pháp - {that's right} juvenil - {teenage} (thuộc) thanh thiếu niên; cho thanh thiếu niên, ở tuổi thanh thiếu niên, có tính cách của tuổi thanh thiếu niên - {youthful} trẻ, trẻ tuổi, (thuộc) tuổi thanh niên, (thuộc) tuổi trẻ juventud - {youth} tuổi trẻ, tuổi xuân, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu, (nghĩa bóng) buổi ban đầu; thời non trẻ, thanh niên; tầng lớp thanh niên, lứa tuổi thanh niên juzgado - {tribunal} toà án, rent tribunal, toà chuyên xử những vụ kiện về giá thuê nhà; toà án địa ốc juzgar - {estimate} 'estimeit/, sự đánh giá, sự ước lượng, số lượng ước đoán, bản kê giá cả (thầu khoán), dự thảo ngân sách, đánh giá; ước lượng - {judge} quan toà, thẩm phán, người phân xử, trọng tài, người am hiểu, người sành sỏi, xét xử, phân xử (một vụ kiện, một người có tội...), xét, xét đoán, phán đoán, đánh giá, xét thấy, cho rằng, thấy rằng, (từ cổ,nghĩa cổ) phê bình, chỉ trích, làm quan toà, làm người phân xử, làm trọng tài, xét, xét xử, xét đoán juzgar mal - {misjudge} xét sai, đánh giá sai, có ý kiến sai júbilo - {elation} sự phấn chấn, sự phấn khởi, sự hân hoan, sự hoan hỉ; niềm vui, sự tự hào, sự hãnh diện - {jubilation} sự vui sướng, sự mừng rỡ, sự hân hoan; sự tưng bừng hớn hở júpiter - {Jupiter} (thần thoại,thần học) thần Giu,pi,te, sao Mộc, trời ơi,(đùa cợt) thần Mưa kansas - {Kansas} karate - {karate} môn võ caratê kayac - {kayak} xuồng caiac (xuồng gỗ nhẹ bọc da chó biển của người Et,ki,mô) kein - {that} ấy, đó, kia, người ấy, vật ấy, cái ấy, điều ấy; người đó, vật đó, cái đó, điều đó, cái kia, người kia, cái, cái mà, cái như thế, (xem) at, người mà, cái mà, mà, như thế, đến thế, thế, như thế này,(thân mật) đến nỗi, rằng, là, để, để mà, đến nỗi, giá mà, bởi vì, là vì - {those} kentucky - {Kentucky} kilo - {kilo} kilociclo - {kilocycle} kilôxic kilogramo - {kilogram} kilôgam kilometraje - {mileage} tổng số dặm đã đi được, phụ cấp đi đường (tính theo dặm), cước phí (chuyên chở... tính theo dặm), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ích lợi; sự dùng kilometro - {kilometer} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kilômet - {kilometre} kilômet - {kilometres} kilovatio - {kilowatt} kilôoat kilómetro - {kilometer} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kilômet - {kilometre} kilômet kiosco - {kiosk} quán (bán sách, giải khát...), buồng điện thoại công cộng kiosco de música - {bandstand} bục dàn nhạc kit inicial - {starter kit} kiwi - {kiwi} (động vật học) chim kivi, (hàng không), (từ lóng) nhân viên "không bay" (phụ trách các việc ở dưới đất), kivi (thông tục) người Tân,tây,lan la - {the} cái, con, người..., ấy, này (người, cái, con...), duy nhất (người, vật...), (trước một từ so sánh) càng la a - {bracket} (kiến trúc) côngxon, rầm chia, dấu ngoặc đơn; dấu móc; dấu ngoặc ôm, (quân sự) giá đỡ nòng (súng đại bác), (quân sự) khoảng cách giữa hai phát đạn trên và dưới (mục tiêu) để quan trắc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhóm người đóng thuế xếp theo thu hoạch, gộp lại trong dấu ngoặc; đặt trong dấu ngoặc, xếp (hai hay nhiều người) đồng hạng, (quân sự) bắn hai phát đạn trên và dưới (mục tiêu) để quan trắc la red - {Internet} Một hệ thống các mạng máy tính được liên kết với nhau trên phạm vi toàn thế giới laberinto - {labyrinth} cung mê, đường rối, trạng thái rắc rối phức tạp, đường dẫn (nước và quặng trong hầm mỏ), (giải phẫu) đường rối (tai trong); tai trong - {maze} cung mê; đường rồi, (nghĩa bóng) trạng thái hỗn độn, trạng thái rối rắm labial - {labial} (thuộc) môi (phát âm ở) môi, (ngôn ngữ học) âm môi ((cũng) labial sound) labio - {lip} môi, miệng vết thương, miệng vết lở, miệng, mép (cốc, giếng, núi lửa...), cánh môi hình môi, (âm nhạc) cách đặt môi, (từ lóng) sự hỗn xược, sự láo xược, sự không nao núng, sự không lay chuyển được, tính kiên cường, buồn thiu, sầu não, (xem) hang, không hé răng, nói lỡ lời, hôn, mặt môi vào, vỗ bờ (nước, sóng), thì thầm, vỗ bập bềnh (nước, sóng) laborar - {hew} chặt, đốn, đẽo; bổ - {work} sự làm việc; việc, công việc, công tác, việc làm; nghề nghiệp, đồ làm ra, sản phẩm, tác phẩm, công trình xây dựng, công việc xây dựng, dụng cụ, đồ dùng, vật liệu, kiểu trang trí, cách trang trí (đồ thêu, may, đan, đồ da...), (kỹ thuật) máy, cơ cấu, (số nhiều) xưởng, nhà máy, lao động, nhân công, (quân sự) pháo đài, công sự, (số nhiều) (hàng hải) phần tàu, (vật lý) công, (địa lý,địa chất) tác dụng, (nghĩa bóng) việc làm, hành động, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh đòn ai, khử ai, giết ai, đi đến cùng, dốc hết sức; dốc hết túi, thử, thử xem, làm việc, hành động, hoạt động, làm, gia công, chế biến, lên men, tác động, có ảnh hưởng tới, đi qua, chuyển động; dần dần tự chuyển (lên, xuống); tự làm cho (lỏng, chặt...), chạy, tiến hành, tiến triển; có kết quả, có hiệu lực, (hàng hải) lách (tàu), nhăn nhó, cau lại (mặt); day dứt (ý nghĩ, lương tâm), bắt làm việc, làm lên men (bia...), thêu, làm cho (máy) chạy, chuyển vận, làm, gây ra, thi hành, thực hiện, khai thác (mỏ); trổng trọt (đất đai), giải (một bài toán); chữa (bệnh), nhào, nặn (bột, đất sét); rèn (sắt...); tạc (tượng); vẽ (một bức tranh); chạm (gỗ); trau (vàng, bạc), đưa dần vào, chuyển; đưa, dẫn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (thông tục) sắp đặt, bày ra, bày mưu, tiếp tục làm việc, tiếp tục hoạt động, xuống, rơi xuống, tụt xuống; đưa xuống, hạ xuống, đưa vào, để vào, đút vào, biến mất, tiêu tan, gạt bỏ; thanh toán hết; khắc phục; bán tháo, tiếp tục làm việc, (thông tục) chọc tức (ai), tiếp tục làm tác động tới, đến đâu, tới đâu, ra sao; kết thúc, thi hành, thực hiện, tiến hành (một công việc), trình bày, phát triển (một ý kiến), vạch ra tỉ mỉ (một kế hoạch), tính toán; giải (bài toán); thanh toán (món nợ); khai thác hết (mỏ), lập thành, lập (giá cả), quay, vòng, rẽ, quành, lên dần, tiến triển, tiến dần lên, gia công, gây nên, gieo rắc (sự rối loạn), chọc tức (ai), soạn, chuẩn bị kỹ lưỡng (bài diễn văn), trộn thành một khối, nghiên cứu để nắm được (vấn đề), mô tả tỉ mỉ, nổi nóng, nổi giận, đạt tới (cái gì) bắng sức lao động của mình, (từ lóng) đạt được mục đích, (thông tục) điều đó không hợp với tôi laboratorio - {lab} phòng thí nghiệm; phòng pha chế, phòng thí nghiệm "nóng" (nơi tiến hành những cuộc thí nghiệm nguy hiểm có thể chết người), buồng lò, buồng luyện (luyện kim), phương pháp học ngoại ngữ bằng máy ghi âm và phim ảnh - {laboratory} phòng thí nghiệm; phòng pha chế, phòng thí nghiệm "nóng" (nơi tiến hành những cuộc thí nghiệm nguy hiểm có thể chết người), buồng lò, buồng luyện (luyện kim), phương pháp học ngoại ngữ bằng máy ghi âm và phim ảnh labores domésticas - {housework} công việc trong nhà (nấu ăn, giặt, quét dọn) laboriosamente - {toilsomely} laborioso - {laborious} cần cù, siêng năng, chăm chỉ, chịu khó, khó nhọc, gian khổ, nặng nề, không thanh thoát (hành văn) - {ponderous} nặng, có trọng lượng, chậm chạp (do trọng lượng), cần cù (công việc), nặng nề, buồn tẻ, chán ngắt (hành văn, bài nói...) labrador - {builder} người xây dựng, chủ thầu labranza - {farming} công việc đồng áng, công việc trồng trọt labrar - {carve} khắc, tạc, chạm, đục, (nghĩa bóng) tạo, tạo thành, cắt, lạng (thịt ra từng miếng), cắt (vải...) thành (hình cái gì); trang trí (vải...) bằng hình cắt khoét, đục ra, khoét ra; xẻo ra, cắt ra (một phần đất đai...), chia cắt, cắt nhỏ ra (đất đai...), cố lách tới, cổ mở một con đường tới labriego - {granger} người quản lý ấp trại, nông dân trong áp trại lacayo - {footman} lính bộ binh, người hầu, cái kiềng laceración - {laceration} sự xé rách, (y học) vết rách lacerar - {hurt} vết thương, chỗ bị đau, điều hại, tai hại, sự chạm đến, sự xúc phạm, sự làm tổn thương, làm bị thương, làm đau, gây tác hại, gây thiệt hại, làm hư, làm hỏng, chạm, xúc phạm, làm tổn thương, (thông tục) đau, bị đau, (thông tục) bị tổn hại, bị tổn thương; bị xúc phạm - {injure} làm tổn thương, làm hại, làm bị thương, xúc phạm - {violate} vi phạm, xâm phạm, phạm; làm trái (lương tâm...); lỗi (thề...), hãm hiếp, phá rối, làm mất (giấc ngủ, sự yên tĩnh...), (tôn giáo) xúc phạm lacio - {lank} gầy, gầy gò; gầy và cao, thẳng và rũ xuống (tóc) lacrimoso - {toughing} lactancia - {nursing} sự chăm sóc bệnh nhân, sự điều dưỡng - {suckling} sự cho bú, đứa bé còn bú; con vật còn bú, (xem) babe lacteo - {milky} (thuộc) sữa, như sữa, có sữa, nhiều sữa, trắng đục (như sữa), yếu ớt, ẻo lả; hiền lành, nhu mì lactosa - {lactose} Lactoza, đường sữa lacónico - {laconic} vắn tắt; gọn gàng; súc tích ladera - {hillside} sườn đồi - {mountainside} cạnh dốc của một ngọn núi ladera de monte - {brae} bờ dốc (sông), sườn đồi ladino - {cagey} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) kín đáo, không cởi mở; khó gần, khôn ngoan, láu, không dễ bị lừa, không nhất quyết; có ý thoái thác (khi trả lời), xin cứ trả lời thẳng, không nên nói nước đôi như vậy lado - {side} mặt, bên, (toán học) bề, cạnh, triền núi; bìa rừng, sườn, lườn, phía, bên, phần bên cạnh, phần phụ, khía cạnh, phe, phái, phía, bên (nội, ngoại), (xem) blanket, dưới bốn mươi tuổi, trên bốn mươi tuổi, hãy còn sống, bị nhốt ở ngoài, lạc quan, lên mặt, làm bộ làm tịch, giá vẫn cao, cười vỡ bụng, (+ with) đứng về phe, đứng về phía; ủng hộ lado de la cama - {bedside} cạnh giường, trông nom chăm sóc ai bên giường bệnh, ân cần khéo léo đối với người bệnh (y tá, bác sĩ) ladrar - {bark} tiếng sủa, tiếng quát tháo, tiếng súng nổ, (từ lóng) tiếng ho, hắn chỉ quát tháo thế thôi, thực ra tâm địa không có gì, sủa, quát tháo, (từ lóng) ho, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhầm, nhầm lẫn; theo con đường lầm; tố cáo sai, vỏ cây, vỏ (cây để) thuộc da, (từ lóng) da, (từ cổ,nghĩa cổ) vỏ canh ki na ((cũng) Peruvian bark, Jesuits' bark); quinin, dính vào câu chuyện gia đình nhà người ta, can thiệp vào chuyện riêng của vợ chồng người ta, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thô lỗ, vụng về, làm giảm giá trị của cái gì; làm giảm vẻ đẹp của cái gì, lột vỏ, bóc vỏ (cây), (âm nhạc) làm sầy da, làm tuột da, thuộc (da) bằng vỏ cây, phủ một lớp vỏ cứng, thuyền ba buồm, (thơ ca) thuyền - {give tongue} ladrido - {bark} tiếng sủa, tiếng quát tháo, tiếng súng nổ, (từ lóng) tiếng ho, hắn chỉ quát tháo thế thôi, thực ra tâm địa không có gì, sủa, quát tháo, (từ lóng) ho, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhầm, nhầm lẫn; theo con đường lầm; tố cáo sai, vỏ cây, vỏ (cây để) thuộc da, (từ lóng) da, (từ cổ,nghĩa cổ) vỏ canh ki na ((cũng) Peruvian bark, Jesuits' bark); quinin, dính vào câu chuyện gia đình nhà người ta, can thiệp vào chuyện riêng của vợ chồng người ta, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thô lỗ, vụng về, làm giảm giá trị của cái gì; làm giảm vẻ đẹp của cái gì, lột vỏ, bóc vỏ (cây), (âm nhạc) làm sầy da, làm tuột da, thuộc (da) bằng vỏ cây, phủ một lớp vỏ cứng, thuyền ba buồm, (thơ ca) thuyền ladrillo - {brick} gạch, bánh, thỏi, cục (xà phòng, chè...), (từ lóng) người chính trực, người trung hậu, (từ lóng) người rộng lượng, người hào hiệp, (từ lóng) hớ, phạm sai lầm, (từ lóng) say rượu, (thông tục) với tất cả sức mạnh có thể đè bẹp được, (xem) straw, bằng gạch, (+ up) xây gạch bít đi ladron - {scrounger} (từ lóng) kẻ ăn cắp, người xoáy, kẻ ăn xin - {thief} kẻ trộm, kẻ cắp, dùng trộm cướp bắt trộm cướp, lấy giặc bắt giặc; vỏ quít dày móng tay nhọn, (xem) Latin ladrón - {burglar} kẻ trộm đêm; kẻ trộm bẻ khoá, kẻ trộm đào ngạch - {housebreaker} kẻ lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày, người chuyên nghề dỡ nhà cũ ((cũng) housewrecker) - {robber} kẻ cướp; kẻ trộm - {shoplifter} kẻ cắp giả làm khách mua hàng - {thief} kẻ trộm, kẻ cắp, dùng trộm cướp bắt trộm cướp, lấy giặc bắt giặc; vỏ quít dày móng tay nhọn, (xem) Latin ladrón de ganado - {rustler} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người ăn trộm ngựa; người ăn trộm bò lagarto - {lizard} con thằn lằn lago - {lake} chất màu đỏ tía (chế từ sơn), (địa lý,ddịa chất) h - {loch} (Ê,cốt) hồ lagrima - {teardrop} lagunoso - {boggy} lầy lội, bùn lầy - {marshy} (thuộc) đầm lầy; như đầm lầy; lầy laicado - {laity} những người thế tục, những người không theo giáo hội, những người không cùng ngành nghề, tính chất là người thế tục lamentable - {pitiably} đáng thương, gợi lên lòng thương xót, đáng khinh lamentar - {pity} lòng thương hại, lòng thương xót, lòng trắc ẩn, điều đáng thương hại, điều đáng tiếc, thương hại, thương xót, động lòng trắc ẩn đối với - {regret} lòng thương tiếc, sự hối tiếc; sự ân hận, rất lấy làm tiếc, thương tiếc, hối tiếc, tiếc - {regretfulness} lamentarse - {lament} lời than van, lời rên rỉ, bài ca ai oán, bài ca bi thảm, thương xót, xót xa, than khóc, than van, rên rỉ, than khóc, kêu than lamento - {cry} tiếng kêu, tiêng la, tiếng hò hét, tiếng hò reo (vì đau đớn, sợ, mừng rỡ...), tiếng rao hàng ngoài phố, lời hô, lời kêu gọi, sự khóc, tiếng khóc, dư luận quần chúng, tiếng nói quần chúng, tiếng chó sủa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), quãng cách xa; sự khác xa, ở trong một đám đông vô danh, hò hét đuổi theo, (xem) hue, chuyện bé xé ra to, trong tầm tai nghe được, kêu, gào, thét, la hét, khóc, khóc lóc, rao, chê bai, làm giảm giá trị, làm mất thanh danh, đòi, vòi, thét, tán dương, đòi chia phần, xin dung thứ, khóc tới khi ngủ thiếp đi, (xem) heart, chưa đánh đã khóc, chưa đụng đến đã la làng, chống lại ai, phản khán ai, vạch áo cho người xem lưng, lạy ông tôi ở bụi này, kêu cứu đùa, kêu cứu láo để đánh lừa mọi người, (xem) spill - {lamentation} sự than khóc, lời than van lamentos - {wailing} khóc than; than vãn lamer - {lick} cái liềm, (từ lóng) cú đám, cái vụt; đòn đau, (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự cố gắng, sự nỗ lực, (từ lóng) tốc độ đi, bâi liếm (nơi đất mặn, dã thú thường đến liếm muối ((cũng) salt lick), sự làm qua quýt, sự làm chiếu lệ, liếm, lướt qua, đốt trụi, (từ lóng) đánh; được, thắng, (từ lóng) đi, đi hối hả, (từ lóng) vượt quá sự hiểu biết của..., vượt tất cả mọi thứ, không gì sánh kịp, bị đánh gục, bị đánh bại, (xem) lip, (xem) shape, liếm gót ai lamido - {licked} lamina - {foil} lá (kim loại), nền, vật làm nền (đồ nữ trang, nhẫn kim cương...), người làm tôn người khác lên; cái làm tôn cái khác lên (khi đem so sánh những nét tương phản), (kiến trúc) trang trí hình lá, làm nền, làm nổi bật bằng nền, làm tôn lên (bằng cách so sánh những nét tương phản), (kiến trúc) trang trí bằng hình lá, tráng (gương), đường chạy (của con vật bị săn), (từ cổ,nghĩa cổ) sự đánh bại, sự đánh lui, làm (chó săn) lạc hướng, đánh bại, đẩy lui; chặn đứng; làm thất bại (một âm mưu, một kế hoạch...) laminado - {laminate} cán mỏng, dát mỏng - {sheeting} vải làm khăn trải giường, tấm để phủ mặt; tấm để lót, sự dàn thành lá, sự dàn thành tấm lampara - {lamp} đèn, mặt trời, mặt trăng, sao, nguồn ánh sáng (tinh thần...), nguồn hy vọng, góp phần vào bước tiến (của khoa học, của một sự nghiệp...), tỏ ra công phu; phải thức đêm thức hôm để làm, nặng nề, không thanh thoát; cầu kỳ (văn), chiếu sáng, rọi sáng, treo đèn, chăng đèn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhìn - {light} ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày, nguồn ánh sáng, đèn đuốc, lửa, tia lửa; diêm, đóm, (số nhiều) sự hiểu biết, trí thức, trí tuệ, chân lý, trạng thái, phương diện, quan niệm, sự soi sáng, sự làm sáng tỏ; (số nhiều) những sự kiện làm sáng tỏ, những phát minh làm sáng tỏ, (tôn giáo) ánh sáng của thượng đế, sinh khí, sự tinh anh; ánh (mắt); (thơ ca) sự nhìn, (số nhiều) (từ lóng) đôi mắt, cửa, lỗ sáng, (số nhiều) khả năng, (nghệ thuật) chỗ sáng (trong bức tranh), sáng sủa, sáng, nhạt (màu sắc), đốt, thắp, châm, nhóm, soi sáng, chiếu sáng, soi đường, ((thường) + up) làm cho rạng lên, làm cho sáng ngời lên (nét mặt, khoé mắt), ((thường) + up) đốt đèn, lên đèn, thắp đèn, châm lửa, nhóm lửa, thắp, đốt, bắt lửa, bén lửa, ((thường) + up) sáng ngời, tươi lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tấn công, mắng mỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thình lình bỏ đi, đỗ xuống, đậu (chim), xuống, (+ upon) tình cờ rơi đúng vào, tình cờ gặp phải, nhẹ, nhẹ nhàng, nhanh nhẹn, nhẹ nhàng, thanh thoát, dịu dàng, thư thái, khinh suất, nông nổi, nhẹ dạ, bộp chộp; lăng nhăng; lẳng lơ, đĩ thoã, tầm thường, không quan trọng, có tài xoáy vặt, nhẹ, nhẹ nhàng, (xem) come, ngủ không say, ngủ dể tỉnh lan - {LAN} mạng cục bộ lana - {wool} len; lông cừu, lông chiên, hàng len; đồ len, hàng giống len, (thông tục) tóc dày và quăn, (thông tục) nổi giận, (xem) cry, lừa ai - {wools} lancha a motor - {motorboat} lancha motora - {speedboat} lanchamotora - {motor-boat} đi thuyền máy, đi xuồng máy - {motor-launch} langosta - {lobster} (động vật học) tôm hùm, người ngớ ngẩn vụng về, đi bắt tôm hùm langostino - {prawn} (động vật học) tôm panđan, câu tôm languidecer - {languish} ốm yếu, tiều tuỵ, úa tàn, suy giảm, phai nhạt, mòn mỏi đợi chờ, héo hon đi vì mong mỏi languidez - {languor} tình trạng suy nhược (của cơ bản sau khi ốm dậy); tình trạng bạc nhược (về tâm hồn, tinh thần), tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng thiếu sinh khí, sự yên lặng nặng nề (trời, thời tiết) languido - {floppily} - {lethargic} hôn mê, (y học) ngủ lịm, lờ phờ, thờ ơ - {loose} lỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lung lay, long ra, lòng thòng, rộng lùng thùng, lùng nhùng (quần áo), xốp, mềm, dễ cày, dễ làm tơi (đất), lẻ, nhỏ (tiền), mơ hồ, không rõ ràng, không chính xác; không chặt chẽ, phóng (lý luận, dịch, viết văn...), phóng đâng, phóng túng, không nghiêm, không chặt chẽ, ẩu, bừa bâi... (đạo đức, tính tình, kỷ luật...), (y học) yếu, hay ỉa chảy (ruột), nhàn rỗi, ăn không ngồi rồi, vô công rỗi nghề, (xem) break, (hàng hải) thả dây, gỡ ra, tháo ra, thoát ra, ăn nói ba hoa, nói năng bừa bãi, mắc bệnh loạn óc, mất trí, ngớ ngẩn, thả lỏng, buông lỏng, cho tự do, (xem) fast, sự buông lỏng, sự trút, sự tuôn ra, thả lỏng, buông lỏng, thả ra, cởi ra, tháo ra, buông ra, nới ra, làm rời ra, gỡ ra, (hàng hải) thả (dây buộc, buồm), (+ at) bắn ra, phóng ra (viên đạn, mũi tên...), (+ at) bắn vào (ai), buông ra, bỏ ra, làm ai mở miệng nói được, không líu lưỡi nữa, làm cho nói ba hoa - {slack} uể oải, chậm chạp, chùng, lỏng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mềm yếu, yếu ớt, nhu nhược, dễ bị ảnh hưởng, dễ bị lung lạc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hay bê trễ, hay sao lãng, phất phơ, chểnh mảng, ế ẩm, làm mệt mỏi, làm uể oải, đã tôi (vôi), phần dây chùng, thời kỳ buôn bán ế ẩm, (thông tục) sự chơi, sự nghỉ ngơi, sự xả hơi, (tiếng địa phương) sự hỗn láo, sự xấc lấc, (số nhiều) quần, than cám (để làm than nén), nới, làm chùng (dây), (thông tục) nghỉ ngơi, xả hơi, (thông tục) phất phơ, chểnh mảng, tôi (vôi), giảm bớt nhiệt tình, giảm bớt sự cố gắng, giảm bớt tốc lực, đi chậm lại (xe lửa) lanolina - {lanolin} lanolin mỡ lông cừu lanoso - {fleecy} xốp nhẹ (mây, tuyết), xù xoắn bồng (tóc) - {woolly} có len, có lông len, giống len, quăn tít, xoắn, (thực vật học) có lông tơ, (hội họa); (văn học) mờ, không rõ ràng, mập mờ, thiếu chính xác, (thông tục) áo len dài tay, ((thường) số nhiều) quần áo len lanudo - {fleecy} xốp nhẹ (mây, tuyết), xù xoắn bồng (tóc) - {shaggy} rậm lông, bờm xờm, có nhiều bụi rậm mọc ngổn ngang, có cành tua tủa, đầu tóc râu ria bờm xờm (người), (thực vật học) có lông tơ dài, chuyện dây cà ra dây muống cố kéo dài cho buồn cười lanza - {lance} giáo, thương, trường thương, tranh luận với ai, đâm bằng giáo, đâm bằng thương, (y học) mổ, trích (bằng lưỡi trích) - {spear} cái giáo, cái mác, cái thương, cái xiên (đâm cá), (thơ ca) (như) spearman, đâm (bằng giáo), xiên (cá), đâm phập vào (như một ngọn giáo), mọc thẳng vút lên lanzadera - {launcher} người phóng, máy phóng (lựu đạn, tên lửa...) lanzador - {thrower} người ném, người vứt, người quăng, người liệng, (thể dục,thể thao) người ném bóng, người chơi súc sắc, người xe tơ, người nắn hình đồ gốm, người trau đồ gốm (trên bàn quay) lanzamiento - {cast} sự quăng, sự ném (lưới...); sự thả (neo...); sự gieo (súc sắc...), (nghĩa bóng) sự thử làm, sự cầu may, khoảng ném; tầm xa (của mũi tên), mồi và lưỡi câu; chỗ câu (câu cá), đồ ăn không tiêu mửa ra (chim ưng, cá...); cứt giun; vỏ lột, da lột (rắn...); xác (ve...); cái vứt bỏ đi, sự đúc, khuôn đúc; vật đúc; mẫu đúc; (ngành in) bản in đúc, sự cộng lại (các con số); sự tính, (sân khấu) sự phân phối các vai; bảng phân phối các vai; các vai, bố cục, cách bố trí, cách sắp đặt một câu, loại, vẻ, nét, tính tình, tính chất; thiên hướng, màu, sắc thái, sự hơi lác (mắt), sự đi nhờ xe bò, sự đi nhờ xe ngựa, quăng, ném, liệng, thả, đánh gục, đánh ngã (trong cuộc đấu vật); thắng được (kiện), lột, tuộc, mất, bỏ, thay, đẻ non; rụng, đúc, nấu chảy, đổ khuôn (để đúc), cộng lại, gộp lại, tính, (sân khấu) phân đóng vai (một vở kịch), thải, loại ra, đưa (mắt nhìn), đi tìm đằng này, đằng khác, tìm cách, kiếm cớ, xoay sở (để làm gì), vứt đi, loại ra, bỏ đi, liệng ném, quăng, vứt, (hàng hải) bị đắm (tàu), quay lại, trở lại, (nghĩa bóng) nhắc lại, hồi tưởng lại, vứt xuống, quăng xuống, nhìn xuống (mắt), làm thất vọng, làm chán nản, loại bỏ, thải, vứt bỏ, từ bỏ, thả (chó), (hàng hải) thả, qăng (dây...), thai lại (mũi đan), đuổi ra, tính, cộng lại, gộp lại, ngẩng (đầu); ngước mắt, vứt lên, quăng lên, ném lên, trách móc, (y học) nôn ra, mửa ra, (xem) lot, cùng chia sẻ một số phận với ai, trông ở lòng thương của ai, trách móc ai về việc gì, bỏ phiếu, (xem) die - {hurl} sự ném mạnh, cái ném mạnh, cái phóng mạnh, sự lật nhào, sự lật đổ, (Ê,cốt) sự chuyên chở bằng xe; cuộc đi bằng xe, ném mạnh, phóng lao, (nghĩa bóng) lật nhào, lật đổ, (Ê,cốt) chuyên chở bằng xe - {launch} xuồng lớn (lớn nhất trên một tàu chiến), xuồng du lịch, sự hạ thuỷ (tàu), hạ thuỷ (tàu), ném, phóng, quăng, liệng (tên lửa; lời đe doạ...); mở (cuộc tấn công); phát động (phong trào...); giáng (quả đấm...); ban bố (sắc lệnh...), khởi đầu, khai trương, đưa (ai) ta, giới thiệu (ai) ra (cho mọi người biết), bắt đầu dấn vào, lao vào, chửi rủa ai om sòm, chết, qua đời, chửi rủa một thôi một hồi - {launching} lanzar - {hurtle} sự va chạm, sự va mạnh, tiếng va mạnh; tiếng đổ sầm, va mạnh, đụng mạnh, lăng nhanh, ném mạnh, văng mạnh, (+ against) va mạnh, đụng mạnh, va chạm, chuyển động rít lên ầm ầm, bay rít lên ầm ầm; đổ dầm xuống lanzar destellos - {flash} ánh sáng loé lên; tia, (hoá học) sự bốc cháy, giây lát, sự phô trương, (điện ảnh) cảnh hồi tưởng ((cũng) flash back), (quân sự) phù hiệu (chỉ đơn vị, sư đoàn...), dòng nước nâng (xả xuống phía dưới đập để nâng mực nước), tiếng lóng kẻ cắp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tin ngắn; bức điện ngắn, chuyện đầu voi đuôi chuột, người nổi tiếng nhất thời, loé sáng, vụt sáng, chiếu sáng, chợt hiện ra, chợt nảy ra, vụt hiện lên, loé lên, tôi chợt nảy ra ý kiến là, chạy vụt, chảy ra thành tấm (thuỷ tinh), chảy ào, chảy tràn ra (nước), làm loé lên, làm rực lên, truyền đi cấp tốc, phát nhanh (tin), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khoe, phô, thò ra khoe, thò ra khoe một tập tiền, làm (thuỷ tinh) chảy thành tấm, phủ một lần màu lên (kính), cho nước chảy vào đầy, làm chuyện đầu voi đuôi chuột, nổi giận đùng đùng, loè loẹt, sặc sỡ, giả, lóng, ăn cắp ăn nẩy laos - {Laos} lapa - {limpet} con sao sao, (nghĩa bóng) người bám lấy địa vị, mìn buộc vào đáy tàu, bám dai như đỉa lapiz - {pencil} bút chì, vật hình bút chì, (vật lý); (toán học) hình chùm nhọn, chùm, (nghĩa bóng) lối vẽ, nét bút (của một hoạ sĩ), (từ cổ,nghĩa cổ) bút vẽ, viết bằng bút chì, vẽ bằng bút chì, kẻ bằng bút chì, tô bằng bút chì, ghi bằng bút chì, ghi (tên ngựa đua) vào sổ đánh cá, (thường), dạng bị động đánh bóng nhẹ bằng những đường vòng tròn đồng tâm hoặc song song) laponia - {Lapland} lapso - {lapse} sự lầm lẫn, sự sai sót, sự sa ngâ, sự suy đồi, sự truỵ lạc, khoảng, quãng, lát, hồi, (pháp lý) sự mất hiệu lực; sự mất quyền lợi, (khí tượng) sự giảm độ nhiệt; sự giảm áp suất, dòng chảy nhẹ (nước), sa vào, sa ngã, ((thường) + away) trôi đi, qua đi, (pháp lý) mất hiệu lực, mất quyền lợi, rơi vào tay người khác lardo - {bacon} thịt lưng lợn muối xông khói; thịt hông lợn muối xông khói, (từ lóng) thành công đạt thắng lợi trong công việc, (xem) save largar - {let go} - {unhand} cho đi, thả ra, buông ra largarse - {scoot} (từ lóng) chạy trốn, chuồn, lỉnh largo - {long} dài (không gian, thời gian); xa, lâu, kéo dài, cao; nhiều, đáng kể, dài dòng, chán, quá, hơn, chậm, chậm trễ, lâu, tạm biệt trong một thời gian dài, (xem) bow, mạnh cánh có thế lực, mặt dài ra, chán nản, buồn xỉu, linh lợi; láu lỉnh; nhìn xa thấy rộng, hay nói nhiều, trường hơi, có thể chạy lâu mà không nghỉ; có thể nói mãi mà không mệt, với tay ai (để lấy cái gì), vẫy mũi chế giễu, biết nhìn xa nghĩ rộng; nhìn thấu được vấn đề, sau cùng, sau rốt, kết quả là, rốt cuộc, có từ lâu đời, (xem) home, thời gian lâu, (thông tục) vụ nghỉ hè, tóm lại; tất cả vấn đề thâu tóm lại, nói gọn lại, lâu, trong một thời gian dài, suốt trong cả một khoảng thời gian dài, (+ ago, after, before, since) lâu, đã lâu, từ lâu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tạm biệt, miễn là, chỉ cần, với điều kiện là, chừng nào mà, (+ động tính từ hiện tại) mãi mới, nóng lòng, mong mỏi, ước mong, ao ước largometraje - phim dài nhiều tập larguirucho - {lanky} gầy và cao lêu nghêu largura - {length} bề dài, chiều dài, độ dài, tránh không làm thân với ai, sau hết, cuối cùng, đầy đủ chi tiết, trong một thời gian dài, hoàn toàn đầy đủ, không rút gọn, không cắt xén; không viết tắt (chữ viết), nằm dài, với một số chi tiết, làm bất cứ cái gì có thể; không e dè câu nệ; không có gì có thể cản trở được, (xem) go, đi đến chỗ nghĩ rằng..., hơn một thuyền; hơn một ngựa; hơn một xe... (trong những cuộc đua thuyền, ngựa, xe đạp...) laringe - {larynx} (giải phẫu) thanh quản laringitis - {laryngitis} (y học) viêm thanh quản larva - {grub} ấu trùng, con giòi, (từ lóng) thức ăn, đồ nhậu; bữa chén đẫy, văn sĩ, viết thuê, người ăn mặc lôi thôi lếch thếch; người bẩn thỉu dơ dáy, người lang thang kiếm ăn lần hồi; người phải làm việc lần hồi; người phải làm việc vất vả cực nhọc, (thể dục,thể thao) quả bóng ném sát đất (crikê), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh học gạo, xới đất, bới đất, xới bới (khoai...), nhổ (cổ), (grub about) lục tím, (grub on, along; away) vất vả, khó nhọc, (từ lóng) cho ăn cho uống, cho chén; ăn uống, nhậu nhẹt - {larva} (động vật học) ấu trùng - {maggot} con giòi (trong thịt thối, phó mát), (nghĩa bóng) ý nghĩ ngông cuồng, ý nghĩ kỳ quái larval - {larval} (thuộc) ấu trùng; giống hình ấu trùng, (y học) giả chứng, trong giai đoạn phôi thai, lúc còn trứng nước las - {the} cái, con, người..., ấy, này (người, cái, con...), duy nhất (người, vật...), (trước một từ so sánh) càng lascivo - {lascivious} dâm dật, dâm đâng; khiêu dâm lasitud - {lassitude} sự mệt nhọc, sự mệt mỏi, sự uể oải lastimar - {pity} lòng thương hại, lòng thương xót, lòng trắc ẩn, điều đáng thương hại, điều đáng tiếc, thương hại, thương xót, động lòng trắc ẩn đối với lastimero - {plaintive} than vãn, buồn bã, rầu rĩ, não nùng lastimoso - {pitiable} đáng thương, đáng thương hại, đáng thương xót, đáng khinh - {pitiful} thương xót, thương hại, đầy lòng trắc ẩn, đáng thương hại, nhỏ mọn, không đáng kể (vật), đáng khinh lasto - {dim} mờ, lờ mờ, tối mờ mờ, không rõ ràng; nhìn không rõ, nghe không rõ; đục (tiếng), không rõ rệt, mập mờ, lờ mờ, xỉn, không tươi, không sáng (màu sắc, kim loại...), (thông tục) bi quan về cái gì, làm mờ, làm tối mờ mờ, làm nghe không rõ, làm đục (tiếng), làm lu mờ (danh tiếng của ai...), làm thành mập mờ, làm cho không rõ rệt, làm thành mơ hồ, làm xỉn (màu sắc, kim loại...), mờ đi, tối mờ đi, đục đi (tiếng), lu mờ đi (danh tiếng), hoá thành mập mờ, hoá thành mơ hồ, xỉn đi (màu sắc, kim loại...) - {dull} chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn, không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãng (tai), vô tri vô giác (vật), cùn (dao...), đục, mờ đục, xỉn, xám xịt, cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ, thẫn thờ, uể oải, chậm chạp (người, vật), ứ đọng, trì chậm, bán không chạy, ế, đều đều, buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, buồn nản, tối tăm, âm u, u ám, ảm đạm, làm ngu đàn, làm đần dộn, làm cùn, làm mờ đi, làm mờ đục, làm xỉn, làm âm ỉ, làm đỡ nhức nhối, làm đỡ nhói (cơn đau), làm buồn nản, làm tối tăm, làm u ám, làm ảm đạm, hoá ngu đần, đần độn, cùn đi, mờ đi, mờ đục, xỉn đi, âm ỉ, đỡ nhức nhối, đỡ đau (cơn đau), tối sầm lại, thành u ám, thành ảm đạm - {matt} lata - {can} bình, bi đông, ca (đựng nước), vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ghế đẩu, ghế ngồi ở nhà tiêu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhà tù, nhà giam, đã làm xong và sẵn sàng để đem ra dùng, (từ lóng) chịu trách nhiệm, gánh trách nhiệm, đóng hộp (thịt, cá, quả...), ghi vào băng ghi âm, thu vào đĩa (bản nhạc), (từ lóng) đuổi ra khỏi trường (học sinh); đuổi ra, thải ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chấm dứt, chặn lại, ngăn lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bỏ tù, bắt giam, có thể, có khả năng, có thể, được phép, biết - {tin} thiếc, sắt tây; giấy thiếc, hộp thiếc, hộp sắt tây, (từ lóng) tiền, tráng thiếc, đóng hộp - {tin can} latencia - {latency} sự ngấm ngầm, sự âm ỷ, sự tiềm tàng latente - {secret} kín đáo, thầm kín, bí mật; riêng tư, kín mồm kín miệng, khuất nẻo, cách biệt (nơi chốn...), điều bí mật, sự huyền bí, bí quyết, (số nhiều) chỗ kín (bộ phận sinh dục), là người được biết điều bí mật - {undercover} bí mật, giấu giếm lateral - {lateral} ở bên, phần bên, bộ phận bên, vật bên - {sidelong} ở bên; xiên về phía bên, lé, cạnh khoé; bóng gió, ở bên, xiên về phía bên latido - {throb} sự đập mạnh, sự đập nhanh, sự đập rộn lên (của mạch, tim...), sự rộn ràng, sự hồi hộp, đập mạnh, đập nhanh; rộn lên, rộn ràng, hồi hộp latido del corazón - {heartbeat} nhịp đập của tim, (nghĩa bóng) sự xúc động, sự bồi hồi cảm động latir - {detonate} làm nổ - {knock} cú đánh, cú va chạm, tiếng gõ (cửa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời phê bình kịch liệt, lời chỉ trích gay gắt, (kỹ thuật) tiếng nổ lọc xọc (máu bị jơ hoặc hỏng), bị thất bại, bị đánh bại, (sân khấu) bị khán giả chê, (từ lóng) bị sa sút, bị nghèo khổ, đập, đánh, va đụng, (từ lóng) làm choáng người, gây ấn tượng sâu sắc, làm ngạc nhiên hết sức, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) phê bình kịch liệt, chỉ trích gay gắt, gõ (cửa), (kỹ thuật) kêu lọc xọc, nổ lọc xọc (máy bị jơ hoặc hỏng), đánh liên hồi, gõ liên hồi, hành hạ, làm khổ, làm ngược đãi (ai), đi lang thang, sống lang thang, sống được chăng hay chớ, va phải, đụng phải, tình cờ, chạm trán, tình cờ gặp (ai), (từ lóng) uống, đánh ngâ, húc ngã; phá đổ (nhà...); bắn rơi (máy bay...), đánh quỵ; hạ (uy thế của ai...), gõ búa xuống bàn ra hiệu quyết định bán (bán đấu giá), (thông tục) yêu cầu (ai hát một bài...), dỡ (máy...) thành từng bộ phận nhỏ (cho gọn khi chuyên chở), (thông tục) hạ (giá...), đánh bật đi, đánh văng đi, đánh tung lên, nghỉ, ngừng (việc); ngừng làm việc, giải quyết nhanh, làm mau, rút bớt, bớt đi, (từ lóng) ăn cắp, xoáy (cái gì), (từ lóng) chết, gõ (tẩu cho tàn thuốc) bật ra, (thể dục,thể thao) đánh nốc ao, hạ đo ván (quyền Anh), đánh gục, đánh bại (kẻ địch), (thông tục) làm vội (một kế hoạch...), tập hợp vội vàng, vơ váo vào với nhau; ghép vội vào với nhau, đầu hàng, hàng phục, chịu khuất phục, chịu thua, đánh bay lên, đánh tốc lên, gõ cửa đánh thức (ai) dậy, làm vội vàng, giải quyết vội vàng, thu xếp vội vàng (việc gì), làm kiệt sức, làm mệt lử; kiệt sức, mệt lử, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm cho có mang, (thể dục,thể thao) ghi nhanh, thắng nhanh (điểm), (nghĩa bóng) làm thất bại, làm hỏng (kế hoạch...); chặn đứng (một âm mưu...), (nghĩa bóng) thắng ai một cách dễ dàng, đánh ai ngã lăn quay, làm cho ai choáng người, làm cho ai điếng người - {throb} sự đập mạnh, sự đập nhanh, sự đập rộn lên (của mạch, tim...), sự rộn ràng, sự hồi hộp, đập mạnh, đập nhanh; rộn lên, rộn ràng, hồi hộp latitud - {latitude} độ vĩ; đường vĩ, ((thường) số nhiều) miền, vùng, bề rộng, phạm vi rộng, quyền rộng rãi latonero - {brazier} lò than, người làm đồ đồng thau latrocinio - {theft} sự ăn trộm, sự trộm cắp - {thievery} sự ăn trộm, sự ăn cắp latvia - {Latvia} latín - {Latin} người La,tinh, tiếng La,tinh, (thuộc) Rô,ma (xưa gọi là Latium), (thuộc) La,tinh latón - {brass} đồng thau, đồ vật làm bằng đồng thau; bia đồng khắc ở mộ, (the brass) (âm nhạc) kèn đồng, (từ lóng) sự vô liêm sỉ, sự trơ tráo; sự hỗn xược, (từ lóng) tiền bạc, (kỹ thuật) cái lót trục, ống lót, bằng đồng thau, (xem) care, (từ lóng) đi sâu vào bản chất của vấn đề, đi vào vấn đề cụ thể, (từ lóng) thanh toán, trả hết laudable - {laudable} đáng tán dương, đáng ca ngợi, đáng khen ngợi - {praiseworthy} đáng khen ngợi, đáng ca ngợi, đáng ca tụng, đáng tán tụng, đáng tán dương laudatorio - {laudatory} tán dương, ca ngợi, khen; hay tán dương, hay khen laudo - {arbitral award} - {arbitration award} laureado - {laureate} được giải thưởng, người trúng giải thưởng laurel - {laurel} cây nguyệt quế, (số nhiều) vinh dự, vinh hiển, quang vinh, đội vòng nguyệt quế cho (ai) lava - {lava} (địa lý,ddịa chất) Lava, dung nham lavabo - {lavatory} phòng rửa mặt, nhà xí máy, nhà tiêu máy lavadero - {laundry} chỗ giặt là quần áo; hiệu giặt, quần áo đưa giặt; quần áo đã giặt là xong lavado - {washing} sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy, sự giặt giũ, quần áo giặt, sự đãi quặng lavado de cerebro - {brainwashing} sự tẩy não (theo quan điểm tư sản) lavadora - {washing} sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy, sự giặt giũ, quần áo giặt, sự đãi quặng - {washing machine} lavanco - {wild duck} lavandera - {laundress} chị thợ giặt - {washer} người giặt, người rửa, máy giặt (quần áo); máy đãi (quặng), giẻ rửa bát, (kỹ thuật) vòng đệm - {washerwoman} chị thợ giặt lavandero - {laundryman} thợ giặt lavandería - {launderette} hiệu giặt tự động (chờ lấy ngay quần áo tại chỗ) - {laundry} chỗ giặt là quần áo; hiệu giặt, quần áo đưa giặt; quần áo đã giặt là xong lavandería automática - {laundromat} hiệu giặt tự động (chờ lấy ngay quần áo tại chỗ) lavar - {wash} sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy, sự rửa (vật gì), sự giặt, sự giặt giũ; quần áo giặt; nơi giặt, nước rửa, nước gội, nước rửa bát, nước vo gạo, nước lã, nước ốc, lớp tráng, lớp thiếp (trên mặt kim loại); nước vôi (quét tường), (địa lý,địa chất) phù sa, đất bồi, (hội họa) lớp màu nước (trên mặt bức hoạ), (hàng hải) sóng; tiếng sóng, có kết quả tốt, kết thúc tốt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sớm muộn rồi cũng lộ ra, sớm muộn rồi cũng ra ánh sáng; sớm muộn rồi cũng giải thích ra, rửa, giặt, chảy, chảy sát gần, vỗ vào, cuốn đi, giạt vào, khoét, nạo, thấm đẫm, làm ướt, thiếp vàng (một kim loại); quét vôi, quét sơn (tường), (hội họa) tô màu nước (lên bức hoạ), (kỹ thuật) đãi (quặng), rửa ráy, tắm rửa, tắm gội, giặt quần áo, có thể giặt được (mà không hỏng...), bị nước xói lở (con đường...), rửa sạch (vết bẩn), làm lở, cuốn trôi, cuốn đi, rửa (bằng vòi nước), nuốt trôi, chiêu, rửa sạch, giặt sạch, rửa sạch, súc sạch (cái chai), pha loãng; loãng ra, phai đi, bay mất (màu sắc), bạc màu (vì giặt nhiều), có thể tẩy (rửa) đi được, đãi (cát lấy vàng), giũ sạch (nợ); rửa (nhục), rửa bát đĩa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rửa mặt, tắm gội, cuốn, đưa vào bờ, giạt vào bờ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ((thường) dạng bị động) bị loại ra, bị bỏ ra lavar el cerebro - {brainwash} tẩy não laxitud - {laxity} tình trạng lỏng lẻo, tình trạng không chặt chẽ (kỷ luật); tính không nghiêm (đạo đức, văn hoá), sự sao lãng, sự biếng trễ (bổn phận của mình), tính không sát, tính không rõ ràng, tính mập mờ (từ, thành ngữ), tính uể oải, tính lờ phờ, tính không mềm, tình trạng nhâo, tình trạng không chắc (thịt...), (y học) chứng yếu bụng (hay đi ỉa chảy) laya - {kind} loài giống, loại, hạng, thứ, cái cùng loại, cái đúng như vậy, cái đại khái giống như, cái gần giống; cái tàm tạm gọi là, bản tính, tính chất, hiện vật, (thông tục) phần nào, chừng mực nào, tử tế, ân cần, có lòng tốt xử lý, để gia công; mềm (quặng), xin hãy làm ơn... - {sort} thứ, loại, hạng, (từ cổ,nghĩa cổ) kiểu, cách, (ngành in) bộ chữ, một nhà thơ giả hiệu, là một người tốt, thấy khó chịu, thấy khó ở, bực tức, (ngành in) thiếu bộ chữ, (thông tục) phần nào, đúng là phải làm như thế, lựa chọn, sắp xếp, phân loại, (từ cổ,nghĩa cổ) phù hợp, thích hợp lazada - {loop} vòng; thòng lọng; cái khâu, cái móc, khuyết áo), đường nhánh, đường vòng (đường xe lửa, đường dây điện báo ((cũng) loop line), (vật lý) bụng (sóng), (điện học) cuộn; mạch, (hàng không) vòng nhào lộn (của máy bay), thắt lại thành vòng; làm thành móc, gài móc, móc lại, (hàng không) nhào lộn lazo - {loop} vòng; thòng lọng; cái khâu, cái móc, khuyết áo), đường nhánh, đường vòng (đường xe lửa, đường dây điện báo ((cũng) loop line), (vật lý) bụng (sóng), (điện học) cuộn; mạch, (hàng không) vòng nhào lộn (của máy bay), thắt lại thành vòng; làm thành móc, gài móc, móc lại, (hàng không) nhào lộn laúd - {lute} (âm nhạc) đàn luýt, nhựa gắn; mát tít, gắn nhựa, gắn mát tít le - {her} nó, cô ấy, bà ấy, chị ấy..., của nó, của cô ấy, của bà ấy, của chị ấy... - {him} nó, hắn, ông ấy, anh ấy - {it} cái đó, điều đó, con vật đó, trời, thời tiết; ngày; đường..., (không dịch), em bé, được chỉ định (làm gì trong trò chơi trẻ con), tình hình chung, hoàn cảnh, cuộc sống nói chung, (thông tục), (viết tắt) của Italian vermouth le a - {wood} gỗ, củi, ((thường) số nhiều) rừng, thùng gỗ (đựng rượu), (âm nhạc) (the wood) kèn sáo bằng gỗ, thấy cây mà không thấy rừng, nhìn thấy hiện tượng mà không thấy bản chất, (thông tục) nó dốt đặc, nó ngu lắm, khỏi nguy hiểm, thoát nạn, phát cáu, nổi giận, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chạy trốn, tẩu thoát, bằng gỗ, (thuộc) rừng, cung cấp củi; lấy củi, trồng rừng leal - {aboveboard} thẳng thắn, không che đậy, không giấu giếm - {frank} miễn cước; đóng dấu miễn cước, (sử học) ký miễn cước, (sử học) cấp giấy thông hành, chữ ký miễn cước, bì có chữ ký miễn cước, ngay thật, thẳng thắn, bộc trực - {honest} lương thiện, trung thực, chân thật, kiếm được một cách lương thiện; chính đáng, thật, không giả mạo (đồ vật, hàng hoá...), (đùa và có ý kẻ cả) tốt, xứng đáng, (từ cổ,nghĩa cổ) trong trắng, trinh tiết (đàn bà), xin hãy lấy danh dự mà thề, cưới xin tử tế một người đàn bà sau khi đã chung chạ với nhau lealtad - {forthrightness} lebrel - {harrier} chó săn thỏ, (số nhiều) đoàn đi săn thỏ, (động vật học) diều mướp, kẻ quấy rầy, kẻ cướp bóc, kẻ tàn phá leccion - {lesson} bài học, lời dạy bảo, lời khuyên, lời quở trách; sự trừng phạt, sự cảnh cáo, dạy (môn gì), học (môn gì), quở trách, cảnh cáo, lên lớp (ai); trừng phạt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dạy, ra bài cho (ai) lección - {lesson} bài học, lời dạy bảo, lời khuyên, lời quở trách; sự trừng phạt, sự cảnh cáo, dạy (môn gì), học (môn gì), quở trách, cảnh cáo, lên lớp (ai); trừng phạt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dạy, ra bài cho (ai) lechada - {grout} (kiến trúc) vữa lỏng (để trát kẽ hở ở tường), trát (kẽ hở ở tường) bằng vữa lỏng, ủi (đất) bằng mồm (lợn) - {grouting} leche - {milk} sữa, nhựa mủ (cây), nước (dừa...), (xem) spill, (nghĩa bóng) loại văn học đơn giản, học thuyết đơn giản, vắt sữa, bòn rút, bóc lột, lấy (nhựa) bóp, nặn (nọc rắn...), (từ lóng) nhận trộm, nghe lỏm (điện tín), cho sữa, lấy gậy chọc trời, thụt két lechecillas - {sweetbread} lá lách (bê) (dùng làm món ăn) ((cũng) belly sweetbread), tuyến ức (bê) (dùng làm món ăn) ((cũng) throat sweetbread, neck sweetbread) lechero - {dairyman} chủ trại sản xuất bơ sữa, người làm việc trong trại sản xuất bơ sữa, người bán bơ sữa - {milkman} người bán sữa; người đi giao sữa lechería - {dairy} nơi trữ và sản xuất bơ sữa, cửa hàng bơ sữa, trại sản suất bơ sữa, sự sản xuất bơ sữa, bầy bò sữa (trong trại sản xuất sữa) lecho de muerte - {deathbed} giường người chết, giờ phút cuối cùng của cuộc đời lecho de roca - {bedrock} lecho marino - {seabed} đáy biển lechuga - {lettuce} rau diếp lector - {reader} người đọc, độc giả, người mê đọc sách, phó giáo sư (trường đại học), (ngành in) người đọc và sửa bản in thử ((cũng) proot reader), (tôn giáo) người đọc kinh (trong nhà thờ) ((cũng) lay reader), người đọc bản thảo (ở nhà xuất bản) ((cũng) publisher's reader), tập văn tuyển, (từ lóng) sổ tay lector de cd-rom - {CD-ROM reader} lectura - {reading} sự đọc, sự xem (sách, báo...), sự hiểu biết nhiều, sự uyên bác, phiên họp để thông qua (một dự án tại hai viện ở Anh trước khi được nhà vua phê chuẩn), buổi đọc truyện; những đoạn truyện đọc trong buổi đọc truyện, sách đọc (tiểu thuyết, truyện, truyện ngắn, tập thơ...), sự đoán; cách giải thích; ý kiến, (sân khấu) cách diễn xuất, cách đóng (vai...); cách lột tả (lời văn của một nhân vật), số ghi (trên đồng hồ điện...) leer - {read} đọc, học, nghiên cứu, xem đoán, ghi (số điện, nước tiêu thụ...), chỉ, hiểu, cho là, biết được (nhờ đọc sách báo...), viết, ghi, đọc nghe như, biểu lộ, để lộ ra, biểu thị; thể hiện, đọc thẳng một mạch, đọc trơn tru, đọc tiếp, đọc to, đọc từ đầu đến cuối, đọc hết, đọc từ đâu đến cuối, đọc lại, đọc hết, đọc từ đầu cuối (cuốn sách...), nghiên cứu kỹ, học tập kỹ lưỡng, tìm hiểu ẩn ý, đoán được ẩn ý, đoán được ý ngoài lời, đọc sách để ngủ, nhìn thoáng cũng biết là người thế nào, biết rõ ai, đi guốc vào bụng ai; biết rõ tìm đến của ai, (xem) lesson, sự đọc (sách báo), thời gian dành để đọc (sách báo), có học thức thông thạo, thông thái, có đọc nhiều về, hiểu sâu về legado - {bequest} sự để lại (bằng chúc thư), vật để lại (bằng chúc thư) - {legacy} tài sản kế thừa, gia tài, di sản legajo - {document case} legal - {legal} hợp pháp, theo pháp luật, do pháp luật định, (thuộc) pháp luật legalidad - {legality} sự hợp pháp; tính hợp pháp, phạm vi pháp luật legalización - {legalization} sự hợp pháp hoá, sự công nhận, sự chứng nhận (về pháp lý) legalizar - {legalize} hợp pháp hoá, công nhận, chứng nhận (về pháp lý) - {probate} (pháp lý) sự nhận thực một di chúc, bản sao di chúc có chứng thực, thuế di sản legalmente - {legally} về phương diện pháp lý, hợp pháp, đúng pháp luật legamoso - {oozy} có bùn, đầy bùn, ri rỉ, rỉ nước legar - {bequeath} để lại (bằng chúc thư), truyền lại (cho đời sau) legatario - {legatee} người thừa kế legendario - {fabled} được kể trong ngụ ngôn; (thuộc) truyền thuyết, hoang đường, hư cấu, bịa đặt - {legendary} (thuộc) truyện cổ tích, (thuộc) truyền thuyết, tập truyện cổ tích legibilidad - {legibility} tính dễ đọc dễ xem, tính rõ ràng legible - {legible} rõ ràng, dễ đọc legionario - {legionary} quân lính ((từ cổ,nghĩa cổ) La,mã), (quân sự) lính lê dương, (thuộc) quân đoàn ((từ cổ,nghĩa cổ) La,mã), (thuộc) đội lính lê dương (Pháp) legislacion - {legislation} sự làm luật, sự lập pháp, pháp luật, pháp chế, sự ban hành pháp luật legislación - {legislation} sự làm luật, sự lập pháp, pháp luật, pháp chế, sự ban hành pháp luật legislador - {legislator} người làm luật, người lập pháp; thành viên có quan lập pháp legislar - {legislate} làm luật, lập pháp legislativo - {legislative} làm luật, lập pháp - {legislatively} legislatura - {legislature} cơ quan lập pháp legitimar - {legitimize} hợp pháp hoá, chính thống hoá legitimidad - {legality} sự hợp pháp; tính hợp pháp, phạm vi pháp luật legitimo - {legitimate} hợp pháp, chính đáng; chính thống, có lý, hợp lôgic, hợp pháp hoá, chính thống hoá, biện minh, bào chữa (một hành động...) legión - {legion} quân đoàn ((từ cổ,nghĩa cổ) La,mâ, từ ba đến sáu nghìn người), nhiều, vô số; đoàn, lũ, đội lính lê dương (Pháp), Bắc đẩu bội tinh (Pháp) lego - {layman} thường dân; người thế tục, người không chuyên môn (về y, luật...) leguleyo - {shyster} luật sự thủ đoạn, luật sự láu cá, người không có lương tâm nghề nghiệp legítimo - {legitimate} hợp pháp, chính đáng; chính thống, có lý, hợp lôgic, hợp pháp hoá, chính thống hoá, biện minh, bào chữa (một hành động...) - {sound} khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh, lành lặn, không hỏng, không giập thối, đúng đắn, có cơ sở, vững; lôgic, hợp lý, yên giấc, ngon, đến nơi đến chốn, ra trò (trận đòn), vững chãi; có thể trả nợ được, ngon lành (ngủ), âm, âm thanh, tiếng, tiếng động, giọng, ấn tượng (do âm thanh... gây ra), kêu, vang tiếng, kêu vang, nghe như, nghe có vẻ, làm cho kêu, thổi, đánh, gõ để kiểm tra (bánh xe lửa), (y học) gõ để nghe bệnh, đọc, báo, báo hiệu, (y học) cái thông, dò (đáy sông, đáy biển...), (y học) dò bằng ống thông, thăm dò (quyển khí...), (nghĩa bóng) thăm dò (tư tưởng, tình cảm...), lặn xuống đáy (cá voi...), eo biển, bong bóng cá legúa - {mile} dặm, lý, cuộc chạy đua một dặm, (thông tục) tốt hơn nhiều lắm, (thông tục) dễ hơn nhiều lắm leido - {well read} lejano - {distant} xa, cách, xa cách, có thái độ cách biệt, có thái độ xa cách, không thân mật, lạnh nhạt - {far} xa, xa xôi, xa xăm, (xem) cry, xa, nhiều, (xem) as, (xem) away, (xem) near, rộng khắp, khắp mọi nơi, không khi nào tôi..., không đời nào tôi..., không chút nào, (xem) go, xa bao nhiêu; tới chừng mức nào, tới một chừng mức mà; dù tới một chừng mức nào, tới một mức độ như vậy, xa đến như vậy, cho đến đây, cho đến bây giờ, nơi xa; khoảng xa, số lượng nhiều - {remote} xa, xa xôi, xa xăm, xa cách, cách biệt (thái độ...), hẻo lánh, tí chút, chút đỉnh, hơi, mơ hồ thoang thoáng lejia - {lye} thuốc giặt quần áo, nước kiềm, dung dịch kiềm lejos - {away} xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa), biến đi, mất đi, hết đi, không ngừng liên tục, không chậm trễ, ngay lập tức, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ cách đây đã lâu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xa lắc xa lơ, vứt nó đi, bỏ xa, hơn hẳn, không thể so sánh được, tất nhiên, dĩ nhiên, chắc chắn, không nghi ngờ gì nữa, (xem) out lejos de casa - {afield} ở ngoài đồng, ở ngoài ruộng; ra đồng, ra ruộng, xa; ở xa, xa nhà ((thường) far afield), (quân sự) ở ngoài mặt trận lema - {catchword} khẩu lệnh, khẩu hiệu, chữ đầu trang; chữ cuối trang (trong một cuốn từ điển để cho người tra dễ tìm), (sân khấu) (như) cue - {motto} khẩu hiệu; phương châm, đề từ lengua - {tongue} cái lưỡi, cách ăn nói, miệng lưỡi, tiếng, ngôn ngữ, vật hình lưỡi; kim (của cái cân); ngọn (lửa); doi (đất); ghi (xe lửa); lưỡi gà (kèn), chỉ nói thôi, nói luôn mồm, dè dặt (ngượng ngùng, lúng túng, im lặng...) mãi mới nói, nói to, sủa, rụt rè ít nói, (xem) cheek, lém miệng; mau miệng, nín lặng, không nói gì, (xem) civil, nói nhiều nghĩ ít, (xem) wag, một cuộc đấu khẩu, một cuộc tranh luận, bạo nói, ăn nói lạ chứ, ngắt âm (sáo, kèn...) bằng lưỡi lenguado - {sole} (động vật học) cá bơn, bàn chân, đế giày, nền, bệ, đế, đóng đế (giày), duy nhất, độc nhất, (từ cổ,nghĩa cổ) một mình; cô độc, cô đơn lenguaje - {elocution} cách nói, cách đọc, cách ngâm thơ; thuật nói, thuật đọc, thuật ngâm thơ (trước công chúng...) - {speech} khả năng nói, năng lực nói, lời nói, lời, cách nói, bài nói, bài diễn văn, ngôn ngữ (của một dân tộc), (từ cổ,nghĩa cổ) tin đồn, lời đồn lenguaje ensamblador - {assembly language} (Tech) hợp ngữ, ngôn ngữ tổ hợp lengüetada - {licking} sự liếm; cái liếm, sự đánh bại leninismo - {Leninism} chủ nghĩa Lê,nin lenta - {slowly} chậm, chầm chậm lentamente - {slowly} chậm, chầm chậm lente - {lens} thấu kính, kính lúp; kính hiển vi, ống kính (máy ảnh), chụp ảnh; quay thành phim lenteja - {lentil} (thực vật học) đậu lăng lentejuela - {spangle} vàng dát, bạc dát (để trang sức quần áo), trang kim, vú lá sồi (nốt phồng trên lá sồi), điểm (quần áo...) bằng trang kim lentes - {glasses} - {spectacles} kính đeo mắt lentitud - {slowness} sự chậm chạp, sự kém lanh lợi, sự đần độn, sự buồn tẻ (cuộc biểu diễn), sự chậm lại (đồng hồ) lento - {slow} chậm, chậm chạp, trì độn, không nhanh trí, buồn tẻ, kém vui, mở nhỏ (ống kính máy ảnh), cháy lom rom, không nảy, chậm, chầm chậm, làm chậm lại, làm trì hoãn, đi chậm lại, chạy chậm lại leon - {leo} (thiên văn học) cung Sư t - {lion} con sư tử, (thiên văn học) (Lion) cung Sư tử, (số nhiều) cảnh lạ; vật lạ, vật quý, vật hiếm, người nổi danh, người có tiếng; người tai mắt, người được nhiều nơi mời mọc, người gan dạ, (Lion) quốc huy nước Anh, vật chướng ngại, vật chướng ngại tưởng tượng, phần lớn nhất, phần của kẻ mạnh, sự can đảm ngoài mặt, người mà thiên hạ đều chú ý, lao đầu vào chỗ nguy hiểm, lao đầu vào chỗ chết, chửi (chế giễu) nước Anh (nhà báo ngoại quốc, nhất là Mỹ) leona - {lioness} sư tử cái leopardo - {leopard} (động vật học) con báo, đánh chết cái nết không chừa leotardos - {stocking} bít tất dài, băng chân (của người bị giãn tĩnh mạch); vết lang chân (ở chân ngựa...), cao sáu phút (khoảng 1, 83 m) không kể giày (chỉ đi bít tất) - {tights} quần chật ống; áo nịt (cho diễn viên xiếc, múa...) lepra - {leprosy} bệnh hủi, bệnh phong leproso - {leper} người hủi, người bị bệnh phong - {leprous} (thuộc) hủi, sần sủi lở láy như hủi les - {them} chúng, chúng nó, họ - {you} anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày, ai, người ta lesbiana - {lesbian} người đàn bà thích đồng dục n lesbianismo - {lesbianism} thói đồng dục n lesión - {injury} sự làm hại, sự làm tổn hại, sự làm hỏng, điều hại, điều tổn hại; chỗ hỏng; chỗ bị thương, (pháp lý) sự xúc phạm, sự vi phạm quyền lợi; sự đối xử bất công - {lesion} (y học) thương tổn leso - {injured} bị tổn thương, bị làm hại, bị thương, bị xúc phạm, tỏ vẻ bị xúc phạm, tỏ vẻ mếch lòng letal - {baneful} tai hại, xấu, độc, độc hại, làm chết người letanía - {litany} kinh cầu nguyện letargo - {slumber} giấc ngủ, ngủ, thiu thiu ngủ, ngủ cho hết (thời giờ...) letonia - {Latvia} letra - {letter} chữ cái, chữ, thư, thư tín, nghĩa chật hẹp, nghĩa mặt chữ, (số nhiều) văn học, văn chương, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) huy hiệu (tặng cho sinh viên có thành tích thể thao...) ((thường) là tên tắt của trường), chú ý từng li từng tí, viết chữ, khắc chữ lên, in chữ lên, (kỹ thuật) đánh dấu, in dấu - {writing} sự viết, sự viết tay, sự viết lách, kiểu viết, lối viết; chữ viết, bản viết tay; bản ghi chép, tài liệu, tác phẩm, sách, bài báo, nghề viết sách, nghề viết văn, nghiệp bút nghiên, thuật viết, thuật sáng tác, điềm gở letras - {sciences} letrero - {inscription} câu viết, câu khắc, câu ghi (trên bia...), câu đề tặng, sự xuất (tiền cho vay) dưới hình thức cổ phần letrina - {latrine} nhà xí (ở doanh trại, bệnh viện, nhà tù) letárgico - {lethargic} hôn mê, (y học) ngủ lịm, lờ phờ, thờ ơ letón - {Latvian} adj, người Latvia, ngôn ngữ vùng Bantic của người Latvia - {Lett} người Lát,vi leucemia - {leukaemia} (y học) bệnh bạch cầu - {leukemia} (y học) bệnh bạch cầu leva - {exit} (sân khấu) sự đi vào (của diễn viên), sự ra, sự đi ra, sự đi khỏi, lối ra, cửa ra, sự chết, sự lìa trần, (sân khấu) vào, đi vào, (nghĩa bóng) chết, lìa trần, biến mất levadura - {leaven} men, (nghĩa bóng) ảnh hưởng làm thay đổi, ảnh hưởng làm lan ra, chất nhuộm vào; chất pha trộn vào, chúng cùng một giuộc, làm lên men, (nghĩa bóng) làm cho thấm và thay đổi - {yeast} men, men rượu, men bia, bọt (rượu lên men, sóng...) levantador - {lifter} levantamiento - {rise} sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên, sự tăng lương, sự thăng (cấp bậc), sự tiến lên (địa vị xã hội...), sự nổi lên để đớp mồi (cá), sự trèo lên, sự leo lên (núi...), đường dốc, chỗ dốc, gò cao, chiều cao đứng thẳng, độ cao (của bậc cầu thang, vòm...), nguồn gốc, căn nguyên, nguyên do; sự gây ra, làm cho ai phát khùng lên, phỉnh ai, dậy, trở dậy, đứng dậy, đứng lên, mọc (mặt trời, mặt trăng...), lên, lên cao, bốc lên, leo lên, trèo lên, dâng lên, nổi lên, tiến lên, thành đạt, vượt lên trên, nổi dậy, phẫn nộ, phát tức; ghê tởm, lộn mửa, bắt nguồn từ, do bởi, có khả năng đối phó, có thể đáp ứng với, bế mạc (hội nghị...), làm nổi lên, làm hiện lên, trông thấy nổi lên, trông thấy hiện lên - {uprising} sự thức dậy; sự đứng dậy, sự lên cao; sự mọc lên (mặt trời), sự nổi dậy; cuộc nổi dậy levantar - {lever} cái đòn bẩy, bẩy lên, nâng bằng đòn bẩy - {lift} sự nâng lên, sự nhấc lên; sự nâng cao, sự nhấc cao, máy nhấc, thang máy, sự cho đi nhờ xe; (nghĩa bóng) sự nâng đỡ, chỗ gồ lên, chỗ nhô lên (ở sàn nhà), (hàng không) sức nâng (của không khí), trọng lượng nâng, (hàng không), (như) air,lift, giơ lên, nhấc lên, nâng lên; giương cao, đỡ lên, dựng lên, kéo dậy, đào, bới, (thông tục) ăn trộm (súc vật), ăn cắp (văn), nhổ (trại), chấm dứt (sự phong toả...); bâi bỏ (sự cấm đoán...), nhấc lên được, nâng lên được, tan đi, cuốn đi (mây, sương mù, bóng đêm...), cưỡi sóng (tàu), gồ lên (sàn nhà), mó tay làm việc gì, đưa tay lên thề, giơ tay đánh ai, ngước nhìn, nhìn lên, ngóc đầu dậy, hồi phục lại, (kinh thánh) trả lại tự do cho ai; trả lại danh dự cho ai, có nhiều tham vọng, tự hào, (xem) voice, dương dương tự đắc - {raise} nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên, xây dựng, dựng, nuôi trồng, nêu lên, đưa ra; đề xuất, làm ra, gây nên, tăng, làm tăng thêm, phát động, kích động, xúi giục, làm phấn chấn tinh thần ai, làm nở, làm phồng lên, cất cao (giọng...); lên (tiếng...), đắp cao lên, xây cao thêm, đề bạt; đưa lên (địa vị cao hơn), khai thác (than), làm bốc lên, làm tung lên, thu, thu góp (tiền, thuế...); tổ chức, tuyển mộ (quân...), gọi về, chấm dứt, rút bỏ (một cuộc bao vây...); nhổ (trại...), (hàng hải) trông thấy, (kỹ thuật) làm có tuyết, làm cho có nhung (vải, len, dạ...), la lối om sòm; gây náo loạn, làm bụi mù, gây náo loạn, làm mờ sự thật, che giấu sự thật, cứu ai sống, tính được đủ số tiền cần thiết (cho việc gì...), sự nâng lên; sự tăng lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tăng lương, (đánh bài) sự tố thêm (đánh xì...) levantarse - {get up} - {rise} sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên, sự tăng lương, sự thăng (cấp bậc), sự tiến lên (địa vị xã hội...), sự nổi lên để đớp mồi (cá), sự trèo lên, sự leo lên (núi...), đường dốc, chỗ dốc, gò cao, chiều cao đứng thẳng, độ cao (của bậc cầu thang, vòm...), nguồn gốc, căn nguyên, nguyên do; sự gây ra, làm cho ai phát khùng lên, phỉnh ai, dậy, trở dậy, đứng dậy, đứng lên, mọc (mặt trời, mặt trăng...), lên, lên cao, bốc lên, leo lên, trèo lên, dâng lên, nổi lên, tiến lên, thành đạt, vượt lên trên, nổi dậy, phẫn nộ, phát tức; ghê tởm, lộn mửa, bắt nguồn từ, do bởi, có khả năng đối phó, có thể đáp ứng với, bế mạc (hội nghị...), làm nổi lên, làm hiện lên, trông thấy nổi lên, trông thấy hiện lên - {stand} sự dừng lại, sự đứng lại, sự chống cự, sự đấu tranh chống lại, chỗ đứng, vị trí, lập trường, quan điểm, giá, mắc (áo, ô), gian hàng (ở chợ), chỗ để xe, khán đài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ dành riêng (trong toà án) cho người làm chứng, cây trồng đang mọc, mùa màng chưa gặt, sự dừng lại (ở một nơi nào) để biểu diễn (đoàn kịch...), (Uc), (thương nghiệp) rừng; gỗ rừng, (từ cổ,nghĩa cổ) không tiến lên được, lúng túng, bộ vũ khí cá nhân, những cờ của trung đoàn, đứng, có, ở, đứng, cao, đứng vững, bền, có giá trị, đọng lại, tù hãm (nước), giữ vững quan điểm, giữ vững lập trường, đồng ý, thoả thuận, ra ứng cử, bắt đứng; đặt, để, dựng, giữ vững, chịu đựng, thết, đãi, đứng cạnh, đứng bên cạnh, bênh vực, ủng hộ, thực hiện, thi hành (lời hứa...), (hàng hải) chuẩn bị thả neo, ở vị trí sẵn sàng chiến đấu, ở tình trạng báo động, rút lui (người làm chứng, người ứng cử), (quân sự) hết phiên gác, thay thế cho; có nghĩa là, ứng cử, bênh vực, (thông tục) chịu đựng, dung thứ; nhận, đại diện cho, vào hùa với, cấu kết với, tránh xa, lảng xa, tạm giãn (thợ, người làm...), (hàng hải) cứ tiếp tục đi, giữ đúng; khăng khăng đòi, chống lại, kiên trì chống cự, nghiến răng chịu, nổi bật lên, bị hoãn lại (vấn đề), thực hiện (lời hứa), bám sát, giữ vững (vị trí, công việc), đứng dậy, đứng lên, về phe với, ủng hộ, dũng cảm đương đầu với; có thể chịu được (sự dãi dầu...) (vật liệu), bị tuyên án về tội bội bạc, chịu cải tạo, (quân sự) nghỉ, (xem) breach, cấp cho ai một số tiền tiêu, (xem) light, (xem) bottom, thật là hợp lý là..., (hàng hải) ra khơi, chắc mẩm sẽ thắng, (xem) well - {stand up} leve - {slight} mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yết ớt, nhẹ, qua loa, sơ sài; không đang kể, mong manh, sự coi thường, sự coi nhẹ, sự xem khinh, coi thường, coi nhẹ, xem khinh levedad - {levity} tính coi nhẹ, tính khinh suất, tính khinh bạc, tính nhẹ dạ - {lightness} tính nhẹ, tính nhanh nhẹn, tính nhẹ nhàng, tính vui vẻ, tính khinh suất; tính nhẹ dạ leviatán - {leviathan} (kinh thánh) thuỷ quái (quái vật không lồ ở biển), tàu lớn, người có uy quyền lớn; người có tài sản lớn; người có năng lực lớn levitación - {levitation} sự bay lên lexico - {dictionary} từ điển, (định ngữ) có tính chất từ điển, có tính chất sách vở - {lexicon} từ điển (Hy,lạp, A,rập), thuật ngữ; từ vựng lexicografía - {lexicography} từ điển học, sự biên soạn từ điển lexicográfico - {lexicographic} - {lexicographical} (thuộc) từ điển học lexicógrafo - {lexicographer} nhà từ điển học; người soạn từ điển ley - {law} phép, phép tắc, luật; quy luật, định luật; điều lệ, pháp luật, luật, luật học; nghề luật sư, tiến sĩ luật khoa, toà án, việc kiện cáo, giới luật gia, (thể dục,thể thao) sự chấp (thời gian, quâng đường...), anh ninh trật tự, làm theo đường lối của mình, bất chấp cả luật lệ, bắt ai phải làm theo ý mình, nói giọng oai quyền, ra oai, tuỳ cơ ứng biến leyenda - {lettering} sự ghi chữ, sự in chữ, sự viết chữ, sự khắc chữ, chữ in, chữ viết, chữ khắc, sự viết thư leyendo - {reading} sự đọc, sự xem (sách, báo...), sự hiểu biết nhiều, sự uyên bác, phiên họp để thông qua (một dự án tại hai viện ở Anh trước khi được nhà vua phê chuẩn), buổi đọc truyện; những đoạn truyện đọc trong buổi đọc truyện, sách đọc (tiểu thuyết, truyện, truyện ngắn, tập thơ...), sự đoán; cách giải thích; ý kiến, (sân khấu) cách diễn xuất, cách đóng (vai...); cách lột tả (lời văn của một nhân vật), số ghi (trên đồng hồ điện...) leíble - {readable} hay, đọc được (sách), (từ hiếm,nghĩa hiếm) dễ đọc, viết rõ leña - {firewood} củi leñador - {lumberjack} người thợ đốn gỗ, thợ rừng, người buôn gỗ leño - {timber} gỗ làm nhà, gỗ kiến trúc, gỗ, cây gỗ, kèo, xà, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khả năng, đức tính (của một người để làm được việc gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trồng rừng, cung cấp gỗ, xây dựng bằng gỗ, làm bằng gỗ, đóng gỗ xung quanh, lát gỗ xung quanh (miệng giếng...), đốn gỗ - {wood} gỗ, củi, ((thường) số nhiều) rừng, thùng gỗ (đựng rượu), (âm nhạc) (the wood) kèn sáo bằng gỗ, thấy cây mà không thấy rừng, nhìn thấy hiện tượng mà không thấy bản chất, (thông tục) nó dốt đặc, nó ngu lắm, khỏi nguy hiểm, thoát nạn, phát cáu, nổi giận, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chạy trốn, tẩu thoát, bằng gỗ, (thuộc) rừng, cung cấp củi; lấy củi, trồng rừng leñoso - {woody} có lắm rừng, lắm cây cối, (thuộc) rừng, (thực vật học) (thuộc) chất gỗ león - {lion} con sư tử, (thiên văn học) (Lion) cung Sư tử, (số nhiều) cảnh lạ; vật lạ, vật quý, vật hiếm, người nổi danh, người có tiếng; người tai mắt, người được nhiều nơi mời mọc, người gan dạ, (Lion) quốc huy nước Anh, vật chướng ngại, vật chướng ngại tưởng tượng, phần lớn nhất, phần của kẻ mạnh, sự can đảm ngoài mặt, người mà thiên hạ đều chú ý, lao đầu vào chỗ nguy hiểm, lao đầu vào chỗ chết, chửi (chế giễu) nước Anh (nhà báo ngoại quốc, nhất là Mỹ) liar - {attach} gắn, dán, trói buộc, tham, gia, gia nhập, gắn bó, coi, cho là, gán cho, (pháp lý) bắt giữ (ai); tịch biên (gia sản...), gắn liền với - {bind} baund/, bounden /'baundən/ (từ cổ,nghĩa cổ), trói, buộc, bỏ lại, ký hợp đồng học nghề, ràng buộc, chấp nhận, thừa nhận (một giao kèo, giá cả mua bán...), làm táo bón (đồ ăn), băng bó (vết thương); đánh đai nẹp (thùng...); đóng (sách); tết quanh/baund/, kết lại với nhau, kết thành khối rắn, (kỹ thuật) kẹt (cán bộ phân trong máy), táo bón, bắt buộc, băng bó (vết thương), đóng (nhiều quyển sách) thành một tập, (ngành mỏ) vỉa đất sét (giữa hai vỉa than), (như) bire, (âm nhạc) dấu nối - {fasten} buộc chặt, trói chặt, đóng chặt, (+ on, upon) dán mắt nhìn; tập trung (suy nghĩ), (+ on, upon) gán cho đổ cho, buộc, trói, đóng, cài, thắt nút (sợi chỉ), nắm chắc lấy, bám chặt lấy; vớ, nắm lấy (một cớ, một cơ hội), tách ra để tấn công, tập trung vào, gán cho, đổ cho, buộc chặt, trói chặt, đóng chặt, gây sự với ai - {ligate} (y học) buộc, thắt - {link} đuốc, cây đuốc, mắt xích, vòng xích, khâu xích, mắt dây đạc (, (số nhiều) khuy cửa tay, mắt lưới; mắt áo sợi dệt, mắt áo sợi đan, mối liên lạc; chỗ nối; vật để nối, nối, nối lại với nhau, kết hợp lại, liên kết lại, liên hợp lại, khoác (tay), kết hợp, liên kết; bị ràng buộc - {tie} dây buộc, dây cột, dây trói; dây giày, ca vát, nơ, nút, bím tóc, (kiến trúc) thanh nối; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tà vẹt đường ray, (nghĩa bóng) mối ràng buộc, quan hệ, sự ràng buộc, sự hạn chế, (chính trị); (thể dục,thể thao) sự nang phiếu, sự ngang điểm, (âm nhạc) dấu nối, buộc, cột, trói, thắt, liên kết, nối, (nghĩa bóng) rảng buộc, trói buộc, cột; giữ lại, (âm nhạc) đặt dấu nối, ngang điểm, ngang phiếu, hoà nhau, cột, buộc, cài, cột, buộc vào, ràng buộc, cột, buộc (nhãn hiệu), cột, buộc, trói, (y học) buộc, băng (một vết thương), (tài chính) giữ lại, giữ nằm im (một số tiền), (pháp lý) làm cho không huỷ được, làm cho không bán được, làm cho không nhường được (một di sản), (nghĩa bóng) giữ lại, trói buộc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắt buộc phải ngừng hoạt động (vì đình công...), kết hôn, lấy vợ, lấy chồng, khoá miệng ai lại, bưng miệng ai lại libación - {libation} sự rảy rượu cúng, sự rưới rượu cúng; sự lễ rượu, (hàng hải) sự uống rượu libelo - {libel} lời phỉ báng (trên sách báo); bài viết có tính chất phỉ báng; điều phỉ báng, điều bôi nhọ, điều vu oan giá hoạ, (pháp lý) tội phỉ báng, (pháp lý) đơn bên nguyên, phỉ báng, bôi nhọ (ai) (trên sách báo); đưa ra lời phỉ báng, đưa ra bài văn phỉ báng, đưa ra tranh vẽ phỉ báng (ai) liberacion - {liberation} sự giải phóng, sự phóng thích liberación - {liberation} sự giải phóng, sự phóng thích - {riddance} sự giải thoát, sự tống khứ, sự trừ khử, sự khử bỏ, thật là thoát nợ liberado - {released} liberal - {unhesitant} - {willing} bằng lòng, vui lòng; muốn, sẵn sàng, quyết tâm, có thiện ý, hay giúp đỡ, sẵn lòng, tự nguyện liberalidad - {bounty} lòng rộng rãi; tính hào phóng, vật tặng, tiền thưởng; tiền khuyến khích, (quân sự) tiền thưởng nhập ngũ - {liberality} tính rộng rãi, tính hoà phóng, tính hẹp hòi, tính không thành kiến, tư tưởng tự do, tư tưởng không câu nệ, món quà hậu liberalismo - {liberalism} chủ nghĩa tự do liberalizar - {liberalize} mở rộng tự do; làm cho có tự do liberar - {liberate} tha, thả, giải phóng, phóng thích, cho tự do - {release} sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật...), sự thả, sự phóng thích, sự phát hành (cuốn sách, bản tin); sự đưa ra bàn (một loại ô tô mới...), giấy biên lai, giấy biên nhận, (pháp lý) sự nhượng lại; giấy nhượng lại, (vật lý) sự tách ra, sự nhả ra, sự giải phóng, (kỹ thuật) cái ngắt điện, (kỹ thuật) sự cắt, sự tháo ra, (quân sự) sự ném, sự thả, sự cắt (bom); sự mở (dù), sự giải ngũ, sự phục viên, (hoá học) sự bay ra, sự thoát ra (hơi), làm nhẹ, làm bớt, làm thoát khỏi (đau đớn, sầu muộn, bệnh tật...), tha, thả, phóng thích, miễn, tha (nợ...), giải thoát, phát hành (cuốn phim, bản tin...); đăng (tin); đưa ra bán (một loại ô tô mới...), (pháp lý) nhường, nhượng, (vật lý) cắt dòng, (kỹ thuật) nhả khớp, tháo ra, tách ra, cắt mạch, (quân sự) ném, thả, cắt (bom); mở (dù), (quân sự) cho giải ngũ, cho phục viên, (hoá học) làm bay ra, làm thoát ra (hơi) libertad - {freedom} sự tự do; nền tự do, quyền tự do (ra vào, sử dụng), quyền tự quyết, sự miễn, sự khỏi phải, sự không có (khuyết điểm...), sự thoải mái; sự xuề xoà, sự suồng sã, đặc quyền (của một thành phố, một tổ chức...), (vật lý) khả năng chuyển dộng - {liberty} tự do, quyền tự do, sự tự tiện, sự mạn phép, ((thường) số nhiều) thái độ sỗ sàng, thái độ coi thường, thái độ nhờn, thái độ tuỳ tiện, (số nhiều) đặc quyền, nữ thần tự do libertad provisional - {parole} lời hứa danh dự (của tù nhân, tù binh... để được tha), (quân sự) khẩu lệnh, tha theo lời hứa danh dự, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tha có điều kiện libertador - {emancipator} người giải phóng - {liberator} người giải phóng, người giải thoát libertinaje - {debauchery} sự trác tráng, sự truỵ lạc, sự cám đỗ, sự làm hư hỏng, sự làm bại hoại - {lechery} sự phóng đãng; sự dâm đãng - {licentiousness} sự phóng túng, sự bừa bâi; sự dâm loạn libertino - {uncurbed} không buộc dây cằm (ngựa), không bị kiềm chế, không nén lại (tình dục, cơn giận...) - {unhalted} - {unrestrained} không bị kiềm chế, không bị nén lại, không bị dằn lại, được th lỏng libidinoso - {libidinous} dâm đâng, dâm dật libra - {plate} bản, tấm phiếu, lá (kim loại), biển, bảng (bằng đồng...), bản khắc kẽm; tranh khắc kẽm, bản đồ khắc kẽm; khuôn in (bằng chì...), tấm kính ảnh, tấm kẽm chụp ảnh (thay cho phim), (kiến trúc) đòn ngang; thanh ngang, đĩa (để đựng thức ăn); đĩa thức ăn, (danh từ tập thể số ít) bát đĩa bằng vàng bạc, đĩa thu tiền quyên (ở nhà thờ), cúp vàng, cúp bạc; cuộc đua tranh cúp vàng; cuộc đua ngựa tranh cúp vàng), lợi giả (để cắm răng giả), đường ray ((cũng) plate rail), (ngành in) bát chữ, bọc sắt, bọc kim loại, mạ, (ngành in) sắp chữ thành bát - {sheet} khăn trải giường, lá, tấm, phiến, tờ, tờ báo, dải, (địa lý,địa chất) vỉa, (hàng hải) dây lèo (để điều chỉnh buồm), (thơ ca) buồm, (từ lóng) ngà ngà say, (từ lóng) say bí tỉ, say khướt, đậy, phủ, trùm kín, kết lại thành tấm, hợp lại thành phiến, (hàng hải) giữ buồm bằng dây lèo, buộc căng dây lèo buồm - {slab} phiến đá mỏng, tấm ván bìa, thanh, tấm, bóc bìa, xẻ bìa (gỗ), lát bằng tấm, lát bằng phiến, (từ cổ,nghĩa cổ) nhớ, đặt dính librar - {rid} (+ of) giải thoát (cho ai khỏi...) libre - {free} tự do, không mất tiền, không phải trả tiền; được miễn, (+ from) không bị, khỏi phải, thoát được, rảnh, không có người ở, không có người giữ chỗ, lỏng, không bọ ràng buộc, suồng sã; xấc láo; tục, thanh thoát, uyển chuyển, mềm mại; dễ dàng, rộng rãi, hào phóng; phong phú, nhiều, thông, thông suốt (không bị ngăn cản), tự nguyện, tự ý, được đặc quyền (ở một thành phố); được quyền sử dụng và ra vào (một toà nhà...), xọc xạch; jơ (máy), để cho ai toàn quyền hành động, rảnh tay, không phải lo lắng điều gì, tuỳ thích sử dụng cái gì, tự do, không phải trả tiền, (hàng hải) xiên gió, thả, phóng thích, giải phóng, trả tự do, gỡ ra khỏi; giải thoát; mở thông (một con đường) libre de impuestos - {duty-free} không phải nộp thuế, được miễn thuế libre de reglas - {unconventional} không theo quy ước, trái với thói thường, độc đáo libremente - {freely} tự do, tuỳ thích, không gò bó, thoải mái, rộng rãi, hào phóng libreria - {bookshop} hiệu sách - {freedom} sự tự do; nền tự do, quyền tự do (ra vào, sử dụng), quyền tự quyết, sự miễn, sự khỏi phải, sự không có (khuyết điểm...), sự thoải mái; sự xuề xoà, sự suồng sã, đặc quyền (của một thành phố, một tổ chức...), (vật lý) khả năng chuyển dộng - {liberty} tự do, quyền tự do, sự tự tiện, sự mạn phép, ((thường) số nhiều) thái độ sỗ sàng, thái độ coi thường, thái độ nhờn, thái độ tuỳ tiện, (số nhiều) đặc quyền, nữ thần tự do libreria de ocasion - {second-hand bookshop} librero - {bookseller} người bán sách, hiệu sách, người bán sách cũ librería - {bookshop} hiệu sách libreto - {libretto} lời nhạc kịch librito - {booklet} cuốn sách nhỏ libro - {book} sách, (số nhiều) sổ sách kế toán, (the book) kinh thánh, không được ai ưa, được ai yêu mến, hỏi tội và trừng phạt ai, (xem) know, nói có sách, mách có chứng, hợp với ý nguyện của mình, nói như sách, (xem) leaf, viết vào vở; ghi vào vở, ghi tên (người mua về trước), ghi địa chỉ (để chuyển hàng), giữ (chỗ) trước, mua về trước), lấy vé (xe lửa...), tôi bị tóm rồi, tôi bị giữ rồi libro de cocina - {cookbook} (Tech) sách hướng dẫn, sách cẩm nang; sách dạy nấu ăn libro de texto - {textbook} sách giáo khoa ((như) text) libro diario - {daybook} libro en rústica - {paperback} sách đóng trên bìa giấy mềm; sách bìa mềm libro mayor - {ledger} (kế toán) sổ cái, (kiến trúc) phiến đá phẳng (để xây bệ thờ, xây mộ...), gióng ngang (của giàn giáo), cần câu licencia - {degree} mức độ, trình độ, địa vị, cấp bậc (trong xã hội), độ, (toán học) bậc, (ngôn ngữ học) cấp, (pháp lý) quan hệ họ hàng gần quá không cho phép lấy nhau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tra hỏi, tra tấn để bắt cung khai - {licence} cho phép; cấp giấy phép, cấp môn bài, cấp đăng ký, sự cho phép; giấy phép, môn bài, đăng ký, bằng, chứng chỉ, bằng cử nhân, sự phóng túng, sự bừa bâi; sự dâm loạn, (thơ ca) sự phóng túng về niêm luật - {license} cho phép; cấp giấy phép, cấp môn bài, cấp đăng ký, sự cho phép; giấy phép, môn bài, đăng ký, bằng, chứng chỉ, bằng cử nhân, sự phóng túng, sự bừa bâi; sự dâm loạn, (thơ ca) sự phóng túng về niêm luật licencioso - {dissipated} bị xua tan, bị tiêu tan, bị phung phí (tiền của), bị tiêu mòn, bị uổng phí (nghị lực); tản mạn (sự chú ý...), chơi bời phóng đãng - {excessive} quá mức, thừa, quá thể, quá đáng licito - {permitted} - {unprohibited} không bị cấm licor - {liqueur} rượu, rượu mùi, rượu branddi hảo hạng licuar - {liquefy} nấu chảy, cho hoá lỏng, chảy ra, hoá lỏng liebre - {hare} (động vật học) thỏ rừng, (tục ngữ) chưa đẻ chớ vội đặt tên, chưa có trong tay đừng nên nói chắc, trò chơi chạy đuổi rắc giấy (một người chạy rắc giấy ở đằng sau, người khác theo vết giấy mà tìm), cuống lên như thỏ rừng vào mùa đi tơ; phát điên, hoá rồ, bắt cá hai tay; chơi với cả hai phe lieja - {Liège} liga - {birdlime} - {garter} nịt bít tất, (the Garter) cấp tước Ga,tơ (cao nhất trong hàng hiệp sĩ ở Anh); huy hiệu cấp tước Ga,tơ, nịt bít tất - {league} dặm, lý (đơn vị chiều dài, quãng 4 km), đồng minh, liên minh; hội liên đoàn, liên hiệp lại, liên minh, câu kết ligadura - {ligament} (giải phẫu) dây chằng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) dây ràng buộc - {ligature} dây buộc, dải buộc, mối ràng buộc, dây ràng buộc, (y học) chỉ buộc, dây buộc, (ngành in) chữ ghép; gạch nối (ở trong một từ), (âm nhạc) luyến âm, (y học) buộc, thắt ligamento - {ligament} (giải phẫu) dây chằng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) dây ràng buộc ligar por contrato - {indenture} bản giao kèo, bản khế ước (bản chính và bản sao có đường mép răng cưa giáp khớp vào nhau), ((thường) số nhiều) bản giao kèo học nghề, bản kê khai chính thức, (như) indention, ràng buộc (thợ học nghề...) bằng giao kèo ligas - {suspenders} ligeramente - {lightly} nhẹ, nhẹ nhàng - {slightly} mỏng mảnh, yếu ớt, qua, sơ, hơi ligeramente dulce - {sweetish} hơi ngọt, ngòn ngọt ligero - {light} ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày, nguồn ánh sáng, đèn đuốc, lửa, tia lửa; diêm, đóm, (số nhiều) sự hiểu biết, trí thức, trí tuệ, chân lý, trạng thái, phương diện, quan niệm, sự soi sáng, sự làm sáng tỏ; (số nhiều) những sự kiện làm sáng tỏ, những phát minh làm sáng tỏ, (tôn giáo) ánh sáng của thượng đế, sinh khí, sự tinh anh; ánh (mắt); (thơ ca) sự nhìn, (số nhiều) (từ lóng) đôi mắt, cửa, lỗ sáng, (số nhiều) khả năng, (nghệ thuật) chỗ sáng (trong bức tranh), sáng sủa, sáng, nhạt (màu sắc), đốt, thắp, châm, nhóm, soi sáng, chiếu sáng, soi đường, ((thường) + up) làm cho rạng lên, làm cho sáng ngời lên (nét mặt, khoé mắt), ((thường) + up) đốt đèn, lên đèn, thắp đèn, châm lửa, nhóm lửa, thắp, đốt, bắt lửa, bén lửa, ((thường) + up) sáng ngời, tươi lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tấn công, mắng mỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thình lình bỏ đi, đỗ xuống, đậu (chim), xuống, (+ upon) tình cờ rơi đúng vào, tình cờ gặp phải, nhẹ, nhẹ nhàng, nhanh nhẹn, nhẹ nhàng, thanh thoát, dịu dàng, thư thái, khinh suất, nông nổi, nhẹ dạ, bộp chộp; lăng nhăng; lẳng lơ, đĩ thoã, tầm thường, không quan trọng, có tài xoáy vặt, nhẹ, nhẹ nhàng, (xem) come, ngủ không say, ngủ dể tỉnh lila - {purple} màu tía, áo màu tía (của vua, giáo chủ...), (số nhiều) (y học) ban xuất huyết, đỏ tía, hoa mỹ, văn hoa (văn...) lima - {file} cái giũa, (từ lóng) thằng cha láu cá, thằng cha quay quắt, lấy thúng úp voi; lấy gậy chọc trời, giũa, gọt giũa, ô đựng tài liêu, hồ sơ; dây thép móc hồ sơ, hồ sơ, tài liệu, tập báo (xếp theo thứ tự), sắp xếp, sắp đặt (giấy má, thư từ...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đệ trình đưa ra (một văn kiện...), đưa (đơn...), hàng, dãy (người, vật), (quân sự) hàng quân, liên lạc viên, (quân sự) nhóm công tác hai người, (xem) rank, cho đi thành hàng, đi thành hàng, (như) to file off, đi vào từng người một, đi vào thành hàng một, nối đuôi nhau đi vào, kéo đi thành hàng nối đuôi nhau, đi ra từng người một, đi ra thành hàng một, nối đuôi nhau đi ra limado - {filing} sự giũa, (số nhiều) mạt giũa limar - {rasp} cái giũa gỗ, tiếng giũa sè sè; tiếng kêu ken két, tiếng kêu cọt kẹt, tiếng cò ke, giũa (gỗ...); cạo, nạo, làm sướt (da); làm khé (cổ), (nghĩa bóng) làm phật lòng, gây cảm giác khó chịu; làm bực tức, giũa, cạo, nạo, kêu ken két, kêu cọt kẹt, kêu cò ke limbo - {limbo} chốn u minh, minh phủ, nhà tù, ngục; sự tù tội, sự quên lãng, sự bỏ quên limitación - {limitation} sự hạn chế, sự hạn định, sự giới hạn, tính hạn chế, tính hạn định, tính có hạn, (số nhiều) nhược điểm, thiếu sót, mặt hạn chế - {shortcoming} thiếu sót, khuyết điểm, nhược điểm - {stint} sự hạn chế cung cấp; sự hạn chế cố gắng, sự không làm hết sức mình, phần việc, hà tằn hà tiện; hạn chế, (từ cổ,nghĩa cổ) ngừng, thôi (không làm việc gì) limitado - {limited} có hạn, hạn chế, hạn định limitar - {abridge} rút ngắn lại, cô gọn, tóm tắt, hạn chế, giảm bớt (quyền...), lấy, tước - {confine} giam giữ, giam hãm, giam cầm, nhốt giữ lại, hạn chế, (từ hiếm,nghĩa hiếm) (+ on, to, with) tiếp giáp với, giáp giới với, ở cữ, đẻ, bị liệt giường, ((thường) số nhiều) biên giới, (nghĩa bóng) ranh giới (giữa hai loại ý kiến...) - {limit} giới hạn, hạn độ, (thông tục) (the limit) người quá quắc; điều quá quắc, giới hạn, hạn chế, làm giới hạn cho - {restrict} hạn chế, giới hạn, thu hẹp limo - {slime} chất lỏng đặc, trơn ướt (nhất là bùn); chất nhờn, chất nhớt (do sên, ốc nhả ra) limon - {lemon} cá bơn lêmon, quả chanh; cây chanh, màu vàng nhạt, (từ lóng) cô gái vô duyên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vật vô dụng; người đoảng, người vô tích sự limonada - {lemonade} nước chanh limosina - {limousine} xe hòm limosna - {alms} (thường) dùng như số ít của bố thí limosnas - {alms} (thường) dùng như số ít của bố thí limpia - {cleaning} sự quét tước, sự dọn dẹp limpiabotas - {bootblack} người đánh giày limpiador - {cleaner} người lau chùi, người quét tước, người rửa ráy; thoạ đánh giày, thợ tẩy quần áo, thợ nạo vét (kênh, máng...), máy quét, máy hút bụi; máy tẩy (quần áo), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm (ai) cháy túi, làm (ai) khánh kiệt - {cleanser} chất tẩy rửa limpiamente - {cleanly} sạch, sạch sẽ, ưa sạch, ưa sạch sẽ; có tính sạch sẽ limpiar - {polish} Polish (thuộc) Ba lan, nước bóng, nước láng, nước đánh bóng, xi, (nghĩa bóng) vẻ lịch sự, vẻ tao nhã, vẻ thanh nhã, đánh bóng, làm cho láng, (nghĩa bóng) làm cho lịch sự, làm cho thanh nhâ, làm cho tao nhã ((thường) động tính từ quá khứ), bóng lên, làm xong gấp (công việc...); ăn gấp (bữa cơm), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trừ khử (địch), chuốt bóng, làm cho bóng bảy đẹp đẽ limpieza - {cleanliness} tính sạch sẽ, tình trạng sạch sẽ - {purity} sự sạch, sự trong sạch, sự tinh khiết, sự nguyên chất, sự thanh khiết, sự thuần khiết; sự trong trắng, sự trong sáng (ngôn ngữ...) limpio - {clean} sạch, sạch sẽ, (nghĩa bóng) trong sạch không tội lỗi, không lỗi, dễ đọc (bản in), thẳng, không có mấu; không nham nhở, cân đối, đẹp, nhanh, khéo gọn, (kinh thánh) không bị ô uế; không bệnh tật, có thể ăn thịt được, sạch như chùi, cách ăn nói nhã nhặn, (nghĩa bóng) tình trạng không một tí gì ràng buộc, không dính líu gì về việc đó, (xem) breast, quét sạch, hoàn toàn xoá bỏ, (xem) heel, sự lau sạch, sự rửa sạch, sự quét sạch, hoàn toàn, hẳn, sạch, sạch sẽ, lau chùi, rửa sạch, cạo sạch, đánh sạch, tẩy sạch, vét sạch, quét sạch, chải (ngựa); làm cho sạch, quét sạch (tường...), cạo, nạo, dọn sạch, làm cho sạch, dọn, dọn dẹp, dọn vệ sinh; sắp xếp gọn ghẽ, hoàn thành công việc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), lóng vớ được món tiền lớn, nhẵn túi, cháy túi, sạch túi, bị bòn rút hết - {pure} trong, trong sạch, nguyên chất, tinh khiết, không lai, thuần chủng (ngựa...), trong sáng (âm thanh, hành văn...), thanh khiết, thuần khiết; trong trắng, trinh bạch, thuần tuý, hoàn toàn, chỉ là, (ngôn ngữ học) có một nguyên âm đứng trước (nguyên âm); tận cùng bằng một nguyên âm (gốc từ); không có phụ âm khác kèm theo sau (phụ âm) limón - {lemon} cá bơn lêmon, quả chanh; cây chanh, màu vàng nhạt, (từ lóng) cô gái vô duyên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vật vô dụng; người đoảng, người vô tích sự linaje - {ancestry} tổ tiên, tổ tông, tông môn, dòng họ - {lineage} nòi giống, dòng, dòng giống, dòng dõi - {parentage} hàng cha mẹ; tư cách làm cha mẹ; quan hệ cha mẹ, dòng dõi linaza - {linseed} hạt lanh lince - {bobcat} (động vật học) linh miêu Mỹ - {lynx} (động vật học) mèo rừng linh, linh miêu linchamiento - {lynching} linchar - {lynch} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lối hành hình linsơ (của bọn phân biệt chủng tộc Mỹ đối với người da đen), hành hình kiểu linsơ lindar - {abut} (+ on, upon) giáp giới với, tiếp giáp với, (+ on, against) dựa vào, nối đầu vào nhau linde - {border} bờ, mép, vỉa, lề, biên giới, đường viền (để làm cho chắc, để trang trí), (the Border) vùng biên giới giữa Anh và Ê,cốt; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) biên giới của văn minh, luống chạy quanh vườn, viền, tiếp, giáp với, (nghĩa bóng) gần như, giống như - {boundary} đường biên giới, ranh giới - {frontier} biên giới, giới hạn (của văn minh), (định ngữ) ở biên giới - {limit} giới hạn, hạn độ, (thông tục) (the limit) người quá quắc; điều quá quắc, giới hạn, hạn chế, làm giới hạn cho lindo - {pretty} xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp, hay hay, thú vị, đẹp mắt, đẹp, hay, cừ, tốt...,(mỉa mai) hay gớm, hay ho gớm, (từ cổ,nghĩa cổ) lớn, kha khá, (từ cổ,nghĩa cổ) dũng cảm, gan dạ; cường tráng, mạnh mẽ, my pretty con nhỏ của tôi, bé xinh của mẹ, (số nhiều) đồ xinh xắn, đồ trang hoàng xinh xinh, khá, kha khá, hầu như, gần như linea - {line} dây, dây thép, vạch đường, đường kẻ, đường, tuyến, hàng, dòng (chữ); câu (thơ), hàng, bậc, lối, dãy, (số nhiều) đường, nét, khuôn; vết nhăn, (quân sự) tuyến, phòng tuyến, ranh giới, giới hạn, dòng, dòng dõi, dòng giống, phương châm, phương pháp, quy tắc, cách, thói, lối..., ngành, phạm vi; chuyên môn, sở trường, (thương nghiệp) mặt hàng, vật phẩm, (số nhiều) hoàn cảnh, tình thế; đường lối, cách tiến hành, (the line) đường xích đạo, lai (đơn vị dài bằng một phần mười hai của insơ), (quân sự) (the line) quân đội chính quy, (số nhiều) giấy giá thú ((cũng) marriage lines), (số nhiều) (sân khấu) lời của một vai, mập mờ ở giữa, làm cho đồng ý, làm cho cộng tác (với), đồng ý công tác (với), tạm dong dây cho ai, tạm buông lỏng ai (để sau theo dõi lại hoặc bắt), (xem) read, (xem) toe, (xem) sinker, vạch, kẻ thành dòng, làm nhăn, làm cho có ngấn, làm cho có vạch, sắp thành hàng dàn hàng, sắp hàng, đứng thành hàng ngũ, lót, (nghĩa bóng) làm đầy, nhồi, nhét, phủ, đi tơ (chó) lineal - {lineal} (thuộc) trực hệ (như cha với con) lineas - {lines} linfa - {lymph} (sinh vật học) bạch huyết, (thơ ca) nước trong, (từ cổ,nghĩa cổ) nhựa cây lingote - {lingot} lingual - {lingual} (thuộc) lưỡi; phát âm ở lưỡi, (thuộc) tiếng nói, (thuộc) ngôn ng lingüista - {linguist} nhà ngôn ngữ học, người biết nhiều thứ tiếng lingüística - {linguistics} (thuộc) ngôn ngữ học, ngôn ngữ học lingüístico - {linguistic} (thuộc) ngôn ngữ, (thuộc) ngôn ngữ học linimento - {liniment} (thuộc) bóp; dầu xoa lino - {flax} (thực vật học) cây lanh, sợi lanh, vải lanh, (xem) quench - {linen} vải lanh, đồ vải lanh (khăn bàn, áo trong, khăn ăn, khăn trải gường...), vạch áo cho người xem lưng, đóng cửa bảo nhau, không vạch áo cho người xem lưng, bằng lanh linoleo - {linoleum} vải sơn lót sàn (nhà) linterna - {lantern} đèn lồng, đèn xách, (kiến trúc) cửa trời (ở mái nhà) linterna eléctrica - {flashlight} linóleo - {linoleum} vải sơn lót sàn (nhà) lio - {chaos} thời đại hỗn nguyên, thời đại hỗn mang, sự hỗn độn, sự hỗn loạn, sự lộn xộn - {confusion} sự lộn xôn, sự hỗn độn, sự rối loạn, sự hỗn loạn, sự mơ hồ, sự mập mờ, sự rối rắm (ý nghĩa), sự lẫn lộn, sự nhầm lẫn, sự bối rối, sự ngượng ngập, sự xấu hổ, nhuộng confusion, tình trạng đã hỗn loạn lại càng hỗn loạn hơn, vừa uống rượu vừa chửi đổng ai - {in muddle} - {mess} tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng bừa bộn; tình trạng bẩn thỉu, nhóm người ăn chung (trong quân đội); bữa ăn (của các sĩ quan ăn tập thể trong doanh trại, trên tàu...), món thịt nhừ; món xúp hổ lốn, món ăn hổ lốn (cho chó), miếng đỉnh chung, bả vật chết, lòm lộn xộn, làm mất trật tự, xáo lộn; làm bẩn, làm hỏng, (quân sự) ăn chung với nhau, (+ about) lục lọi, bày bừa, (+ around, about) làm tắc trách, làm mất thì giờ làm việc linh tinh; đà đẫn liquen - {lichen} địa y, (y học) bệnh liken liquidación - {liquidation} sự thanh toán (nợ...), sự đóng cửa (công ty), sự thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh, sự bán chạy, sự bán tống (hàng hoá còn tồn lại), (nghĩa bóng) sự trừ khử, sự tiểu trừ, sự thủ tiêu liquidar - {liquidate} thanh lý, thanh toán, thanh toán nợ; thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh liquidez - {liquidity} trạng thái lỏng liquido - {fluid} lỏng, dễ cháy, hay thay đổi, (quân sự) di động (mặt trận...), chất lỏng (gồm chất nước và chất khí) - {fluidity} trạng thái lỏng, tính lỏng; độ lỏng, (kỹ thuật) tính lưu động; độ chảy loãng - {fluidness} xem fluidity - {liquid} lỏng, trong trẻo, trong sáng, dịu dàng, êm dịu, du dương, không vững, hay thay đổi, (ngôn ngữ học) (thuộc) âm nước, vốn luân chuyển, chất cháy do súng phóng lửa phun ra, tiền mặt, chất lỏng, chất nước, (ngôn ngữ học) âm nước - {liquidness} lira - {lira} đồng lia (tiền Y) - {lyre} đàn lia lirismo - {lyricism} thơ trữ tình, thể trữ tình, tình cảm cường điệu, tình cảm bốc đồng lirón - {dormouse} (động vật học) chuột sóc lisamente - {swimmingly} thuận buồm xuôi gió, thông đồng bén giọt lisboa - {Lisbon} lisiado - {crippled} liso - {even} chiều, chiều hôm, bằng phẳng, ngang bằng, ngang, (pháp lý); (thương nghiệp) cùng, điềm đạm, bình thản, chẵn (số), đều, đều đều, đều đặn, đúng, công bằng, trả thù ai, trả đũa ai, (từ lóng) hoà vốn, không được thua, ngay cả, ngay, lại còn, còn, (từ cổ,nghĩa cổ) không hơn không kém, đúng, ngay cho là, dù là, mặc dù thế, ngay có đúng như thế, dù có đúng như thế thì, san bằng, làm phẳng, làm cho ngang, làm bằng, bằng (ai), sánh được với (ai), ngang với (ai), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thanh toán với ai ((nghĩa bóng)), trả miếng ai, trả đũa ai - {flat} dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) căn phòng, căn buồng, (hàng hải) ngăn, gian, (từ hiếm,nghĩa hiếm) tầng, mặt phẳng, miền đất phẳng, lòng (sông, bàn tay...), miền đất thấp, miền đầm lầy, thuyền đáy bằng, rổ nông, hộp nông, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) toa trần ((cũng) flat,car), (sân khấu) phần phông đã đóng khung, (âm nhạc) dấu giáng, (số nhiều) giày đề bằng, (từ lóng) kẻ lừa bịp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lốp bẹp, lốp xì hơi, chắp vá lại thành một mảnh; giữ cho vẻ trước sau như một, bằng phẳng, bẹt, tẹt, sóng soài, sóng sượt, nhãn, cùng, đồng (màu), nông, hoàn toàn, thẳng, thẳng thừng, dứt khoát, nhạt, tẻ nhạt, vô duyên; hả (rượu...), ế ẩm, không thay đổi, không lên xuống, đứng im (giá cả...), bẹp, xì hơi (lốp xe), bải hoải, buồn nản, (thông tục) không một xu dính túi, kiết xác, (âm nhạc) giáng, bằng, phẳng, bẹt, sóng sượt, sóng soài, (nghĩa bóng) hoàn toàn thất bại, hoàn toàn; thẳng, thẳng thừng, dứt khoát, nói thẳng với ai rằng, đúng, (âm nhạc) theo dấu giáng, làm bẹt, dát mỏng - {level} ống bọt nước, ống thuỷ, mức, mực; mặt, (nghĩa bóng) trình độ, vị trí, cấp, mức ngang nhau, (thông tục) thật thà, thẳng thắn, lương thiện, có thể tin được, tìm được địa vị xứng đáng, phẳng, bằng, cân bằng đều, ngang bằng; ngang tài ngang sức, nổ lực, làm hết sức mình, bình tĩnh, điềm đạm, san phẳng, san bằng, làm cho bằng nhau, làm cho bình đẳng, làm cho như nhau, chĩa, nhắm (súng, lời buộc tội, lời đả kích...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) san bằng, (hàng không) bay là là mặt đất (trước khi hạ cánh) - {smooth} nhẫn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng, trôi chảy, êm thấm, êm, dịu; nhịp nhàng uyển chuyển, hoà nhã, lễ độ, ngọt xớt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hết sức thú vị, khoái, rất dễ chịu, (xem) water, mặt làm ra vẻ thân thiện, sự vuốt cho mượt, phần nhẵn (của cái gì), (hàng hải) lúc biển yên sóng lặng, làm cho nhẵn; san bằng, giải quyết; dàn xếp, làm ổn thoả, che giấu, làm liếm (khuyết điểm), gọt giũa (văn), lặng, yên lặng (biển); dịu đi (cơn giận) lisonja - {blarney} lời dỗ ngọt, lời tán tỉnh đường mật, tán tỉnh, dỗ ngọt - {flattery} sự tâng bốc, sự xu nịnh, sự bợ đỡ, lời tâng bốc, lời nịnh hót, lời bợ đỡ lisonjear - {blandish} xu nịnh, bợ đỡ, tán tỉnh, lấy lòng lisonjero - {flatterer} người tâng bốc, người xu nịnh, người bợ đỡ lista - {list} trạng thái nghiêng; mặt nghiêng, mép vải; dải, mép vải nhét khe cửa, (số nhiều) hàng rào bao quanh trường đấu; trường đấu, vũ đài, danh sách, sổ, bản kê khai, danh sách sĩ quan có thể được gọi nhập ngũ, viềm, diềm bằng vải, nhét mép vải (vào khe cửa), ghi vào danh sách, (từ cổ,nghĩa cổ) thích, muốn, (từ cổ,nghĩa cổ) nghe lista de citas - {appointment list} lista de control - {checklist} (Tech) danh sách kiểm lista del índice - {index list} listar - {list} trạng thái nghiêng; mặt nghiêng, mép vải; dải, mép vải nhét khe cửa, (số nhiều) hàng rào bao quanh trường đấu; trường đấu, vũ đài, danh sách, sổ, bản kê khai, danh sách sĩ quan có thể được gọi nhập ngũ, viềm, diềm bằng vải, nhét mép vải (vào khe cửa), ghi vào danh sách, (từ cổ,nghĩa cổ) thích, muốn, (từ cổ,nghĩa cổ) nghe listo - {finished} hết, đã hoàn thành, đã kết thúc, đã xong, đã hoàn hảo, đã hoàn chỉnh, đã được sang sửa lần cuối cùng - {ready} sẵn sàng, sẵn lòng, để sẵn, cố ý, cú; có khuynh hướng, sắp, sắp sửa, có sẵn, mặt (tiền), nhanh, mau, ngay tức khắc; lưu loát, dễ dàng, ở gần, đúng tầm tay, luôn luôn có lý do để bào chữa, sẵn, sẵn sàng, nhanh (chỉ dùng cấp so sánh), (quân sự) tư thế sẵn sàng bắn (của súng), (từ lóng) tiền mặt, chuẩn bị sẵn sàng, sửa soạn, (từ lóng) trả bằng tiền mặt - {through} qua, xuyên qua, suốt, do, vì, nhờ, bởi, tại, qua, xuyên qua, suốt, từ đầu đến cuối, đến cùng, hết, hoàn toàn, đã nói chuyện được (qua dây nói); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đã nói xong (qua dây nói), suốt từ đầu đến cuối, làm xong, hoàn thành (công việc...), đã đủ, đã chán; đã mệt (về việc gì), thất bại, không đi đến kết quả nào, suốt, thẳng liston - {groin} háng, (kiến trúc) vòm nhọn, (kiến trúc) xây vòm nhọn cho listón - {batten} ván lót (tường, sàn, trần), thanh gỗ giữ ván cửa, lót ván, ăn cho béo, ăn phàm, béo phị ra - {cleat} (hàng hải) cọc đầu dây, (kỹ thuật) cái chèn, cái chêm, (kỹ thuật) bản giằng lisura - {guilelessness} tính chân thật, tính ngây thơ litera - {berth} giường ngủ (trên tàu thuỷ hoặc xe lửa), chỗ tàu có thể bỏ neo, chỗ tàu đậu ở bến, (thực vật học) địa vị, việc làm, tìm được công ăn việc làm tốt, (hàng hải) cho (tàu) tránh rộng ra, (từ lóng) tránh xa (ai), bỏ neo; buộc, cột (tàu), sắp xếp chỗ ngủ (cho ai ở trên tàu) - {bunk} giường ngủ (trên tàu thuỷ, xe lửa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi ngủ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xếp chỗ ngủ cho, (từ lóng) sự cuốn xéo, sự biến, sự chuồn thẳng, (từ lóng) cuốn xéo, biến, chuồn thẳng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) (như) bunkum literal - {literal} (thuộc) chữ; bằng chữ; theo nghĩa của chữ, theo nghĩa đen, tầm thường, phàm tục, thật, đúng như vậy literalmente - {literally} theo nghĩa đen, theo từng chữ, thật vậy, đúng là - {verbatim} đúng nguyên văn, đúng từ chữ một literario - {literary} (thuộc) văn chương, (thuộc) văn học, có tính chất văn chương, có tính chất văn học, bản quyền tác giả; sách thuộc bản quyền tác giả litigación - {litigation} sự kiện tụng, sự tranh chấp litigante - {litigant} người kiện, người hay kiện; người thích kiện cáo litigio - {legal procedure} litigioso - {disputable} có thể bàn cãi, có thể tranh cãi; không chắc litografiar - {litograph} litografía - {lithograph} tờ in đá, tờ in thạch bản, in đá, in thạch bản - {lithography} thuật in đá, thuật in thạch bản litoral - {coastline} bờ biển; hình dáng bờ biển - {littoral} (thuộc) bờ biển, ven biển, bờ biển, miền ven biển - {seaboard} bờ biển; vùng bờ biển litro - {liter} lít - {litre} lít lituania - {Lithuania} lituano - {Lithuanian} (thuộc) Lát,vi, người Lát,vi (còn gọi là Li,tu,a,ni), tiếng Lát,vi liturgia - {liturgy} nghi thức tế lễ litúrgico - {liturgical} (thuộc) nghi thức tế lễ livonia - {Livonia} llama - {flame} ngọn lửa, ánh hồng, cơn, cơn bừng bừng,(đùa cợt) người yêu, người tình, đốt cháy, đổ dầu vào lửa, ((thường) + away, forth, out, up) cháy, bốc cháy, cháy bùng, bùng lên, bừng lên, nổ ra, phừng phừng (như lửa), ra (hiệu) bằng lửa, hơ lửa, bốc cháy, cháy bùng, nổi giận đùng đùng, nổi xung, thẹn đỏ bừng mặt llamada - {call} tiếng kêu, tiếng la, tiếng gọi, tiếng chim kêu; tiếng bắt chước tiếng chim, kèn lệnh, trống lệnh, còi hiệu, lời kêu gọi, tiếng gọi, sự mời, sự triệu tập, sự gọi dây nói, sự nói chuyện bằng dây nói, sự thăm, sự ghé thăm, sự đỗ lại, sự ghé lại, sự đòi hỏi, sự yêu cầu, sự cần thiết; dịp, (thương nghiệp) sự gọi vốn, sự gọi cổ phần, (sân khấu) sự vỗ tay mời (diễn viên) ra một lần nữa, sẵn sàng nhận lệnh, lệnh nhập ngũ, lệnh động viên, việc gì mà xấu hổ, (xem) close, có quyền được hưởng (nhận) cái gì, nơi thường lui tới công tác, kêu gọi, mời gọi lại, gọi là, tên là, đánh thức, gọi dậy, coi là, cho là, gọi là, gợi, gợi lại, nhắc lại, triệu tập; định ngày (họp, xử...), phát thanh về phía, gọi, kêu to, la to, gọi to, (+ on, upon) kêu gọi, yêu cầu, (+ for) gọi, đến tìm (ai) (để lấy cái gì...), (+ at) dừng lại, đỗ lại (xe lửa...), (+ at, on) ghé thăm, lại thăm, tạt vào thăm, (+ for) (nghĩa bóng) đòi, bắt buộc phải, cần phải, gọi ra một chỗ; kéo sang một bên, gọi đi; mời đi, gọi lại, gọi về, gọi (ai) xuống, (thông tục) xỉ vả, mắng nhiếc thậm tệ, phát huy hết, đem hết, gây ra, gọi ra ngoài, thu về, đòi về, lấy về (tiền...), mời đến, gọi đến, triệu đến, gọi ra chỗ khác, đình lại, hoãn lại, ngừng lại; bỏ đi, làm lãng đi, gọi ra, gọi to, gọi (quân đến đàn áp...), thách đấu gươm, triệu tập (một cuộc họp...), gọi tên, gợi lại, nhắc lại (một kỷ niệm), gọi dây nói, nảy ra (một ý kiến); gây ra (một cuộc tranh luận...), đánh thức, gọi dậy, (quân sự) động viên, gọi (nhập ngũ), làm cho đãng trí; làm cho không chú ý, (xem) question, tạo ra, làm nảy sinh ra, (xem) play, điểm tên, (xem) name, (xem) coal, (gọi là) có cái gì, (xem) spade - {telephone call} llamado - {so-called} cái gọi là llamar - {appeal to} - {invoke} cầu khẩn, gọi cho hiện lên (ma quỷ...), viện dẫn chứng, cầu khẩn (sự giúp đỡ, sự trả thù...) llamarada - {flash} ánh sáng loé lên; tia, (hoá học) sự bốc cháy, giây lát, sự phô trương, (điện ảnh) cảnh hồi tưởng ((cũng) flash back), (quân sự) phù hiệu (chỉ đơn vị, sư đoàn...), dòng nước nâng (xả xuống phía dưới đập để nâng mực nước), tiếng lóng kẻ cắp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tin ngắn; bức điện ngắn, chuyện đầu voi đuôi chuột, người nổi tiếng nhất thời, loé sáng, vụt sáng, chiếu sáng, chợt hiện ra, chợt nảy ra, vụt hiện lên, loé lên, tôi chợt nảy ra ý kiến là, chạy vụt, chảy ra thành tấm (thuỷ tinh), chảy ào, chảy tràn ra (nước), làm loé lên, làm rực lên, truyền đi cấp tốc, phát nhanh (tin), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khoe, phô, thò ra khoe, thò ra khoe một tập tiền, làm (thuỷ tinh) chảy thành tấm, phủ một lần màu lên (kính), cho nước chảy vào đầy, làm chuyện đầu voi đuôi chuột, nổi giận đùng đùng, loè loẹt, sặc sỡ, giả, lóng, ăn cắp ăn nẩy llamativo - {staring} nhìn chằm chằm, lồ lộ, đập vào mắt - {striking} nổi bật, gây ấn tượng sâu sắc, đập vào mắt llameante - {blazing} nóng rực; cháy sáng, rực sáng, sáng chói, rõ ràng, rành rành, hiển nhiên, (săn bắn) ngửi thấy rõ (hơi con thú) llana - {level} ống bọt nước, ống thuỷ, mức, mực; mặt, (nghĩa bóng) trình độ, vị trí, cấp, mức ngang nhau, (thông tục) thật thà, thẳng thắn, lương thiện, có thể tin được, tìm được địa vị xứng đáng, phẳng, bằng, cân bằng đều, ngang bằng; ngang tài ngang sức, nổ lực, làm hết sức mình, bình tĩnh, điềm đạm, san phẳng, san bằng, làm cho bằng nhau, làm cho bình đẳng, làm cho như nhau, chĩa, nhắm (súng, lời buộc tội, lời đả kích...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) san bằng, (hàng không) bay là là mặt đất (trước khi hạ cánh) - {plain} đồng bằng, rõ ràng, rõ rệt, đơn giản, dễ hiểu, không viết bằng mật mã (điện tín...), giản dị, thường; đơn sơ, mộc mạc, chất phác, ngay thẳng; thẳng thắn, trơn, một màu, xấu, thô (cô gái...), rõ ràng, (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) than khóc, than van - {rank} hàng, dãy, hàng ngũ, đội ngũ, hạng, loại, địa vị xã hội; địa vị cao sang; tầng lớp, cấp, bậc, sắp xếp (bộ đội) thành hàng ngũ, xếp (ai) vào loại, xếp (ai) vào hàng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở cấp cao hơn (ai), được xếp vào loại, đứng vào hàng, có địa vị, (quân sự) (+ ogg, past) diễu hành, rậm rạp, sum sê, nhiều cỏ dại, có thể sinh nhiều cỏ dại, ôi khét, thô bỉ, tục tĩu; ghê tởm, hết sức, vô cùng, quá chừng, trắng trợn, rõ rành rành, không lầm vào đâu được llano - {plain} đồng bằng, rõ ràng, rõ rệt, đơn giản, dễ hiểu, không viết bằng mật mã (điện tín...), giản dị, thường; đơn sơ, mộc mạc, chất phác, ngay thẳng; thẳng thắn, trơn, một màu, xấu, thô (cô gái...), rõ ràng, (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) than khóc, than van llanta - {felloe} vành bánh xe - {felly} vành bánh xe - {rim} vành (bánh xe), bờ, mép, vành (vật hình tròn); miệng (bát, chum, vại); cạp (nong, nia), gọng (kính), (hàng hải) mặt nước, (thiên văn học) quầng (mặt trời...), (thơ ca) cái vòng, vật hình tròn, vây bọc, viền xung quanh, cạp, làm vành llanura - {plain} đồng bằng, rõ ràng, rõ rệt, đơn giản, dễ hiểu, không viết bằng mật mã (điện tín...), giản dị, thường; đơn sơ, mộc mạc, chất phác, ngay thẳng; thẳng thắn, trơn, một màu, xấu, thô (cô gái...), rõ ràng, (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) than khóc, than van llave - {key} hòn đảo nhỏ, bâi cát nông; đá ngần, chìa khoá, khoá (lên dây đàn, dây cót đồng hồ, vặn đinh ốc...), (âm nhạc) khoá; điệu, âm điệu, (điện học) cái khoá, phím (đàn pianô); nút bấm (sáo); bấm chữ (máy chữ), (kỹ thuật) mộng gỗ; chốt sắt; cái nêm, cái manip ((thường) telegraph key), chìa khoá (của một vấn đề...), bí quyết; giải pháp, lời giải đáp (bài tập...), sách giải đáp toán; lời chú dẫn (ở bản đồ), bản dịch theo từng chữ một, ý kiến chủ đạo, ý kiến bao trùm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nguyên tắc cơ bản; khẩu hiệu chính trong một cuộc vận động, vị trí cửa ngõ, vị trí then chốt, giọng; cách suy nghĩ, cách diễn đạt, (số nhiều) quyền lực của giáo hoàng, (định ngữ) then chốt, chủ yếu, tiền đấm mồm, tiền hối lộ, phải ngủ đêm ngoài đường, không cửa không nhà, khoá lại, (kỹ thuật) ((thường) + in, on) chèn, chêm, nêm, đóng chốt, ((thường) + up) lên dây (đàn pianô...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm cho hợp với, làm cho thích ứng với, (nghĩa bóng) khích động, kích thích, cổ vũ, động viên, nâng cao, tăng cường, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm căng thẳng tinh thần, làm căng thẳng đầu óc - {wrench} sự vặn mạnh, sự xoắn; sự giật mạnh, sự trật, sự sái (chân, mắt cá), nỗi đau đớn khổ sở (do bị chia lìa, do có người thân phải đi xa lâu), (kỹ thuật) chìa vặn đai ốc, vặn mạnh, xoắn; giật mạnh, (y học) làm trật, làm sái (mắt cá...), làm trẹo đi, làm trệch đi, làm sai đi (nghĩ một từ); xuyên tạc, bóp méo (sự việc, sự thật...) llave de paso - {stopcock} khoá vòi (để điều chỉnh lưu lượng nước hơi trong ống) llave inglesa - {spanner} (kỹ thuật) chìa vặn đai ốc, thanh ngang, rầm ngang, ngăn trở công việc, thọc gậy bánh xe - {wrench} sự vặn mạnh, sự xoắn; sự giật mạnh, sự trật, sự sái (chân, mắt cá), nỗi đau đớn khổ sở (do bị chia lìa, do có người thân phải đi xa lâu), (kỹ thuật) chìa vặn đai ốc, vặn mạnh, xoắn; giật mạnh, (y học) làm trật, làm sái (mắt cá...), làm trẹo đi, làm trệch đi, làm sai đi (nghĩ một từ); xuyên tạc, bóp méo (sự việc, sự thật...) llave para dar cuerda - {winder} người cuốn chỉ (sợi); máy cuốn chỉ (sợi), cây quấn, nút lên dây (đồng hồ) llavín - {latchkey} chìa khoá rập ngoài, (nghĩa bóng) biểu tượng của sự giải phóng llegada - {arrival} sự đến, sự tới nơi, người mới đến; vật mới đến, chuyến hàng mới đến, (thông tục); đùa đứa bé mới sinh llegar - {arrive} (+ at, in) đến, tới nơi; xảy đến, đi đến, đạt tới, thành đạt - {get} được, có được, kiếm được, lấy được, nhận được, xin được, hỏi được, tìm ra, tính ra, mua, học (thuộc lòng), mắc phải, (thông tục) ăn, bắt được (cá, thú rừng...); đem về, thu về (thóc...), (thông tục) hiểu được, nắm được (ý...), đưa, mang, chuyền, đem, đi lấy, bị, chịu, (thông tục) dồn (ai) vào thế bí, dồn (ai) vào chân tường; làm (ai) bối rối lúng túng không biết ăn nói ra sao, làm cho, khiến cho, sai ai, bảo ai, nhờ ai (làm gì), (thông tục) to have got có, phải, sinh, đẻ (thú vật; ít khi dùng cho người), tìm hộ, mua hộ, xoay hộ, cung cấp, đến, tới, đạt đến, trở nên, trở thành, thành ra, đi đến chỗ, bắt đầu, (từ lóng) cút đi, chuồn llegar a ser - {become} trở nên, trở thành, vừa, hợp, thích hợp, xứng, xảy đến llenar - {complete} đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn, hoàn thành, xong, (từ cổ,nghĩa cổ) hoàn toàn, toàn diện (người), hoàn thành, làm xong, làm đầy đủ, bổ sung, làm cho trọn vẹn; làm cho hoàn toàn llenelo - {fraught} đầy, (thơ ca) (+ with) xếp đầy, trang bị đầy - {full} đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa, chật, đông, chật ních, hết chỗ ngồi (rạp hát, xe buýt...), no, no nê, hết sức, ở mức độ cao nhất, tròn, đầy đặn, nở nang (đàn bà), giữa, hoàn toàn, trọn vẹn, đầy đủ, lùng nhùng, phồng, xếp nhiều nếp (quần áo...), thịnh soạn, chính thức; thuần (giống...); ruột (anh em...), đậm, thẫm (màu sắc); chói (ánh sáng); sang sảng (tiếng), tự phụ, tự mãn, ngã sóng soài, lúc sôi nổi nhất, lúc hăng say nhất; lúc náo nhiệt nhất, (thơ ca) rất, hoàn toàn, đúng, trúng, quá, toàn bộ, điểm cao nhất, chuội và hồ (vải) - {fully booked} lleno - {complete} đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn, hoàn thành, xong, (từ cổ,nghĩa cổ) hoàn toàn, toàn diện (người), hoàn thành, làm xong, làm đầy đủ, bổ sung, làm cho trọn vẹn; làm cho hoàn toàn - {full} đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa, chật, đông, chật ních, hết chỗ ngồi (rạp hát, xe buýt...), no, no nê, hết sức, ở mức độ cao nhất, tròn, đầy đặn, nở nang (đàn bà), giữa, hoàn toàn, trọn vẹn, đầy đủ, lùng nhùng, phồng, xếp nhiều nếp (quần áo...), thịnh soạn, chính thức; thuần (giống...); ruột (anh em...), đậm, thẫm (màu sắc); chói (ánh sáng); sang sảng (tiếng), tự phụ, tự mãn, ngã sóng soài, lúc sôi nổi nhất, lúc hăng say nhất; lúc náo nhiệt nhất, (thơ ca) rất, hoàn toàn, đúng, trúng, quá, toàn bộ, điểm cao nhất, chuội và hồ (vải) lleno de noticias - {newsy} (thông tục) lắm tin, nhiều tin, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) em bé bán báo lleno de pánico - {panicky} (thông tục) hay hoảng sợ, yếu bóng vía, hay hoang mang sợ hãi llevar - {bring} brɔ:t/, cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại, đưa ra, làm cho, gây cho, làm xảy ra, dẫn đến, gây ra, đem trả lại, mang trả lại, làm nhớ lại, gợi lại, đem xuống, đưa xuống, mang xuông, hạ xuống, làm tụt xuống, hạ, bắn rơi (máy bay, chim), hạ bệ, làm nhục (ai), mang lại (sự trừng phạt...) cho (ai), sản ra, sinh ra, gây ra, đưa ra, nêu ra, đề ra, mang ra, (kế toán) chuyển sang, đưa vào, đem vào, mang vào, thu; đem lại (lợi tức...); đưa vào (thói quen), cứu, (thông tục) đưa đến thành công, dẫn đến, gây ra, làm cho phải bàn cãi, đưa ra, mang ra, đem ra, nói lên, xuất bản, làm nổi bật, làm lộ rõ ra, giới thiệu (một thiếu nữ để cho mời dự các cuộc chiêu đãi, khiêu vũ...), làm cho thay đổi lối suy nghĩ, thuyết phục, làm cho tỉnh lại, làm cho hồi lại, giúp vượt qua khó khăn hiểm nghèo, dẫn đến, đưa đến (một tình trạng nào); làm cho, (hàng hải) dừng lại, đỗ lại, gom lại; nhóm lại, họp lại, kết thân (hai người với nhau), làm cho vào khuôn phép, làm cho ngoan ngoãn, làm cho vâng lời, làm cho phục tùng, đem lên, mang lên, đưa ra, nuôi dưỡng, giáo dục, nuôi nấng, dạy dỗ, được giáo dục theo tinh thần cộng sản, làm ngừng lại; ngừng lại, đỗ lại; (hàng hải) thả neo, lưu ý về (vấn đề gì); nêu (vấn đề), làm cho (ai) phải đứng lên phát biểu, đưa ra toà, làm cho cả rạp vổ tay nhiệt liệt, làm cho nhận thấy, làm cho thấy rõ, làm cho hiểu, phát huy, dùng, sử dụng, hướng về, chĩa về - {fetch} hồn ma, vong hồn (hiện hình), mánh khoé; mưu mẹo, (từ cổ,nghĩa cổ) sự gắng sức, (hàng hải) đoạn đường phải chạy (đã quy định), cái bẫy, đặt bẫy, tìm về, đem về, làm chảy máu, làm trào ra, bán được, làm xúc động, làm vui thích; mua vui (cho ai), làm bực mình, làm phát cáu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quyến rũ, làm mê hoặc, làm say mê, thở ra, lấy (hơi), đấm thụi, thoi, thoát khỏi (sự ràng buộc); thoát ra, (như) to bring down ((xem) bring), cho thấy rõ, bóc trần, nôn, mửa, dừng lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm xong, (xem) compass, làm chân đầu sai, làm chân điếu đóm llevar a cabo - {transact} làm, thực hiện; giải quyết, (+ with) kinh doanh với; thương lượng công việc với llorar - {cry} tiếng kêu, tiêng la, tiếng hò hét, tiếng hò reo (vì đau đớn, sợ, mừng rỡ...), tiếng rao hàng ngoài phố, lời hô, lời kêu gọi, sự khóc, tiếng khóc, dư luận quần chúng, tiếng nói quần chúng, tiếng chó sủa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), quãng cách xa; sự khác xa, ở trong một đám đông vô danh, hò hét đuổi theo, (xem) hue, chuyện bé xé ra to, trong tầm tai nghe được, kêu, gào, thét, la hét, khóc, khóc lóc, rao, chê bai, làm giảm giá trị, làm mất thanh danh, đòi, vòi, thét, tán dương, đòi chia phần, xin dung thứ, khóc tới khi ngủ thiếp đi, (xem) heart, chưa đánh đã khóc, chưa đụng đến đã la làng, chống lại ai, phản khán ai, vạch áo cho người xem lưng, lạy ông tôi ở bụi này, kêu cứu đùa, kêu cứu láo để đánh lừa mọi người, (xem) spill - {weep} khóc, có cành rủ xuống (cây), chy nước, ứa nước, khóc về, khóc than về, khóc cho, rỉ ra, ứa ra lloron - {tearful} đẫm lệ, khóc lóc, buồn, buồn bã, buồn phát khóc lloroso - {tearful} đẫm lệ, khóc lóc, buồn, buồn bã, buồn phát khóc llorón - {weeping} đang khóc, khóc lóc (người), chy nước, rỉ nước, (y học) chy nước (vết đau), (thực vật học) rủ cành llover - {rain} mưa, (the rains) mùa mưa, (the Rains) (hàng hải) vùng mưa ở Đại tây dương (4 10 o độ vĩ bắc), hết cơn bĩ cực tới hồi thái lai, tránh được những điều bực mình khó chịu, (nghĩa bóng) không biết tính toán, không biết cách làm ăn; xuẩn ngốc, (thông tục) mạnh giỏi cả; tốt lành cả; đâu vào đó cả, mưa, trút xuống như mưa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (nghĩa bóng) tránh được những điều bực mình khó chịu, trời mưa như trút, (xem) pour, (nghĩa bóng) không biết tính toán, không biết cách làm ăn; xuẩn ngốc llovizna - {drizzle} mưa phùn, mưa bụi, mưa phùn, mưa bụi lluvia - {rain} mưa, (the rains) mùa mưa, (the Rains) (hàng hải) vùng mưa ở Đại tây dương (4 10 o độ vĩ bắc), hết cơn bĩ cực tới hồi thái lai, tránh được những điều bực mình khó chịu, (nghĩa bóng) không biết tính toán, không biết cách làm ăn; xuẩn ngốc, (thông tục) mạnh giỏi cả; tốt lành cả; đâu vào đó cả, mưa, trút xuống như mưa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (nghĩa bóng) tránh được những điều bực mình khó chịu, trời mưa như trút, (xem) pour, (nghĩa bóng) không biết tính toán, không biết cách làm ăn; xuẩn ngốc lluvia intensa - {pour} rót, đổ, giội, trút, (nghĩa bóng) thổ lộ, bộc lộ, trút ra, đổ, chảy tràn, ((thường) + down) mưa như trút, đổ ra, rót ra, làm chảy tràn ra; chảy tràn ra (nước...), tuôn ra, phun ra (những lời chửi rủa...), trút ra (cơn giận...), toả ra, làm lan ra (hương thơm...), bắn (đạn) như mưa; đổ ra, lũ lượt (đám đông...), đổ vào, trào vào, đổ dồn về, trào về, lũ lượt đổ về (đám đông), (nghĩa bóng) lấy lời lẽ nhẹ nhàng mà khuyên nhủ cho an tâm (mà làm nguôi cơn giận...), phúc bất trùng lai hoạ vô đơn chí, trận mưa như trút, mẻ chảy (mẻ gang, thép... chảy ở lò ra) lluvioso - {rainily} - {rainy} có mưa; có nhiều mưa; hay mưa lo - {the} cái, con, người..., ấy, này (người, cái, con...), duy nhất (người, vật...), (trước một từ so sánh) càng lo cual - {that} ấy, đó, kia, người ấy, vật ấy, cái ấy, điều ấy; người đó, vật đó, cái đó, điều đó, cái kia, người kia, cái, cái mà, cái như thế, (xem) at, người mà, cái mà, mà, như thế, đến thế, thế, như thế này,(thân mật) đến nỗi, rằng, là, để, để mà, đến nỗi, giá mà, bởi vì, là vì lo más - {most} lớn nhất, nhiều nhất, hầu hết, phần lớn, đa số, (xem) part, nhất, hơn cả, lắm, vô cùng, cực kỳ, hầu hết, phần lớn, phần nhiều, đa số, tối đa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái cừ nhất, cái chiến nhất, tối đa, không hơn được nữa, tận dụng lo suficiente - {sufficiency} sự đủ, sự đầy đủ, (từ cổ,nghĩa cổ) khả năng; thẩm quyền loable - {commendable} đáng khen ngợi, đáng ca ngợi, đáng tán dương; đáng tuyên dương - {creditable} vẻ vang; mang lại danh vọng tiếng tăm; đáng khen, đáng ca ngợi loablemente - {commendably} đáng khen, đáng biểu dương lobo - {wolf} (động vật học) chó sói, người tham tàn, người độc ác, người hung tàn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người hay chim gái, đói ngấu, (xem) cry, ở vào tình thế nguy hiểm, tiến lui đều khó, đủ nuôi sống bản thân và gia đình, chó sói đội lốt cừu; kẻ giả nhân giả nghĩa, kẻ khẩu phật tâm xà, ngốn, nuốt ngấu nghiến lobrego - {dismal} buồn thảm, tối tăm, ảm đạm, buồn nản, u sầu, phiền muộn, (xem) science - {saturnine} lầm lì, tầm ngầm, (thuộc) chì; bằng chì; như chì, (thuộc) chứng nhiễm độc chì; bị nhiễm độc chì, có sao Thổ chiếu mệnh - {somber} tối, mờ, tối tăm, mờ mịt, ảm đạm, u sầu, ủ rũ; buồn rười rượi locacion - {lease} hợp đồng cho thuê, đem cho thuê, cho thuê theo hợp đồng, lại hoạt động, lại vui sống (sau khi ốm nặng hay sau khi một việc lo buồn), cho thuê; thuê - {leasehold} thuê có hợp đồng local - {local} địa phương, bộ phận, cục bộ, (toán học) (thuộc) quỹ tích, người dân địa phương; người làm nghề tự do ở địa phương; người giảng đạo ở địa phương, tin tức địa phương, xe lửa địa phương, tem địa phương, đội thể thao (bóng đá, bóng chuyền...) địa phương, (số nhiều) kỳ thi địa phương, (thông tục) trụ sở, công quán - {locally} với tính chất địa phương, cục bộ - {regional} (thuộc) vùng, (thuộc) miền localidad - {locality} vùng, nơi, chỗ, địa phương, vị trí; trụ sở, phương hướng; phép định hướng, tài nhớ đường; tài định hướng ((cũng) sense of locality; bump of locality) localización - {localization} sự hạn định vào một nơi, sự hạn định vào một địa phương, sự địa phương hoá, sự xác định vị trí, sự định vị localizador de averías - {troubleshooter} thợ chữa máy, người dàn xếp localizar - {localize} hạn định vào một nơi, hạn định vào một địa phương, địa phương hoá, xác định vị trí, định vị, (+ upon) tập trung (ý nghĩ, tư tưởng, sự chú ý...) vào - {locate} xác định đúng vị trí, xác định đúng chỗ; phát hiện vị trí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vào một vị trí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vị trí (để thiết lập đường xe lửa, xây dựng nhà cửa...) localmente - {locally} với tính chất địa phương, cục bộ locamente - {madly} điên rồ; điên cuồng, liều lĩnh locion - {lotion} nước thơm (để gội đầu, để tắm), thuốc rửa (vết thương), (từ lóng) chất cay, rượu loción - {lotion} nước thơm (để gội đầu, để tắm), thuốc rửa (vết thương), (từ lóng) chất cay, rượu loco - {crazed} bị rạn nứt, có vân rạn, phát cuồng - {crazy} quá say mê, mất trí, điên dại, xộc xệch, khập khiễng, ọp ẹp (nhà cửa, đồ đạc, tàu bè...), ốm yếu, yếu đuối, làm bằng những miếng không đều (lối đi, sàn nhà, mền bông...) - {madman} người điên, người mất trí locomocion - {locomotion} sự di động, sự vận động locomotor - {locomotor} người vận động; vậy di động, di động, vận động locomotora - {locomotive} đầu máy (xe lửa), di động,(đùa cợt) hay đi đây đi đó locuacidad - {loquacity} tính nói nhiều, tính ba hoa locuaz - {conversational} (thuộc) sự nói chuyện, (thuộc) sự chuyện trò, thích nói chuyện, vui chuyện (người) - {loquacious} nói nhiều, ba hoa, líu lo, ríu rít (chim); róc rách (suối) locucion - {locution} thành ngữ; đặc ngữ, cách phát biểu - {phrase} nhóm từ, thành ngữ, cách nói, (số nhiều) những lời nói suông, (âm nhạc) tiết nhạc, diễn đạt, nói, phát biểu (bằng lời), (âm nhạc) phân câu locución - {locution} thành ngữ; đặc ngữ, cách phát biểu locura - {insanity} tính trạng điên, tình trạng mất trí; bệnh điên, sự điên rồ; điều điên rồ - {lunacy} tình trạng điên rồ, tình trạng mất trí, hành động điên rồ, cử chỉ điên dại; ý nghĩ rồ dại - {madness} chứng điên, chứng rồ dại; sự mất trí, sự giận dữ locutor - {announcer} người loan báo, người báo tin, người đọc bản giới thiệu tin tức cho người đọc chương trình (ở đài phát thanh) - {newscaster} người phát thanh bản tin ở đài lodo - {ordure} phân, cứt, lời tục tĩu lodo blando - {slop} (từ lóng) cớm, đội xếp, bùn loãng; bùn tuyết, (số nhiều) nước bẩn, rác bẩn (trong nhà bếp), vũng nước bẩn, thức ăn nước (cháo, canh); thức ăn lõng bõng, đồ uống không có chất rượu, (số nhiều) bã rượu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người cẩu thả nhếch nhác, tràn ra, sánh, đổ, lội bì bõm, làm tràn ra, làm sánh ra, làm đổ, tràn ra, sánh ra, biểu lộ tình cảm uỷ mị logaritmo - {logarithm} (toán học) loga logica - {logic} Lôgic lograr - {accomplish} hoàn thành, làm xong, làm trọn, thực hiện, đạt tới (mục đích...), làm (ai) hoàn hảo, làm (ai) đạt tới sự hoàn mỹ (về nhạc, hoạ, nữ công...) - {attain} đến tới, đạt tới logro - {achievement} thành tích, thành tựu, sự đạt được, sự giành được; sự hoàn thành, huy hiệu, huy chương (để ghi nhớ một thành tích vẻ vang) - {attainment} sự đạt được, ((thường) số nhiều) kiến thức, tri thức, học thức; tài (do trau giồi mà có) logística - {logistics} (toán học) Logictic, (quân sự) ngành hậu cần loma - {knoll} đồi nhỏ, gò, (từ cổ,nghĩa cổ) rung (chuông), rung (chuông), đánh chuông điểm (giờ), rung chuông gọi lomo - {loin} chỗ thắt lưng, miếng thịt lưng (của bò, bê), con cái, (xem) gird lona - {canvas} vải bạt, lều; buồm (làm bằng vải bạt), vải căng để vẽ; bức vẽ loncha - {slice} miếng mỏng, lát mỏng, phần, phần chia, dao cắt cá (ở bàn ăn) ((cũng) fish,slice), (như) slice,bar, (ngành in) thanh phết mực, (thể dục,thể thao) cú đánh xoáy sang tay thuận (bóng gôn), cắt ra từng miếng mỏng, lạng, (thể dục,thể thao) đánh xoáy (bóng gôn) sang tay thuận (sang phải đối với người chơi tay phải, sang trái đối với người chơi tay trái) lonchita - {sliver} miếng, mảnh (gỗ), mảnh đạn, mảnh bom, miếng cá con (lạng ra để làm muối), sợi (len, gai, bông... để xe...), cắt ra từng miếng, lạng ra từng mảnh, lạng (cá) (để làm mồi câu), tước (gai, đay...) thành sợi (để xe...) londinense de la clase popular - {cockney} người ở khu đông Luân,đôn, giọng khu đông Luân,đôn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thành thị, có đặc tính người ở khu đông Luân,đôn londres - {London} longevidad - {longevity} sự sống lâu longitud - {longitude} (địa lý,ddịa chất) độ kinh longitud de onda - {wavelength} longitud en pies - {footage} chiều dài tính bằng phút (của cuộn phim), cảnh (phim) longitud total - {full length} longitudinal - {longitudinal} theo chiều dọc dọc lonja - {rasher} miếng mỡ mỏng, lá mỡ mỏng; khoanh jăm bông mỏng lontananza - {distance} khoảng cách, tầm xa, khoảng (thời gian), quãng đường; (thể dục,thể thao) quãng đường chạy đua (dài 240 iat), nơi xa, đằng xa, phía xa, thái độ cách biệt, thái độ xa cách; sự cách biệt, sự xa cách, (hội họa) cảnh xa (của một bức hoạ), (âm nhạc) khoảng cách (giữa hai nốt), để ở xa, đặt ở xa, làm xa ra; làm dường như ở xa, bỏ xa (trong cuộc chạy đua, cuộc thi...) lorena - {Lorraine} - {Lothringen} loro - {parrot} con vẹt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), nhắc lại như vẹt, nói như vẹt, dạy (ai...) nhắc lại như vẹt; dạy (ai...) nói như vẹt los - {the} cái, con, người..., ấy, này (người, cái, con...), duy nhất (người, vật...), (trước một từ so sánh) càng losa - {flagstone} phiến đá lát đường lote - {rate} tỷ lệ, tốc độ, giá, suất, mức (lương...), thuế địa phương, hạng, loại, sự đánh giá, sự ước lượng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sắp hạng (học sinh), (kỹ thuật) sự tiêu thụ (nước), rẻ, với giá phải chăng, dễ dàng, không khó khăn gì, dù sao đi nữa, trong bất cứ trường hợp nào, nếu thế, nếu như vậy; trong trường hợp như vậy, đánh gia, ước lượng, ước tính; định giá, coi, xem như, đánh thuế; định giá để đánh thuế, xếp loại (tàu xe...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sắp hạng (học sinh), được coi như, được xem như, được xếp loại, bắt phải trả một số tiền bảo hiểm cao hơn, mắng mỏ, xỉ vả, mắng nhiếc tàn tệ, (như) ret - {share} lưỡi cày, lưỡi máy gieo, lưỡi máy cày, phần, phần đóng góp, sự chung vốn; cổ phần, chia đều; chịu đều, tranh, phần hơn, chia, phân chia, phân phối, phân cho, có phần, có dự phần; tham gia, chia, phân chia, phân phối lotería - {lottery} cuộc xổ số, điều may rủi loto - {lotus} (thực vật học) sen, quả hưởng lạc (ăn vào đâm ra thích hưởng lạc đến nỗi quên cả tổ quốc) (thần thoại Hy,lạp) lovaina - {Louvain} loza - {China} sứ, đồ sứ, làm rối loạn, làm hỗn loạn, làm náo động, bằng sứ, (thuộc) đồ sứ lozano - {buxom} nẩy nở, đẫy đà - {lusty} cường tráng, mạnh mẽ, đầy khí lực, đầy sức sống - {thriving} sự giàu có, sự phát đạt, sự thịnh vượng, sự lớn lên, sự khoẻ lên, sự phát triển mạnh, giàu có, thịnh vượng, lớn mạnh, mau lớn, phát triển mạnh lozanía - {blossom} hoa (của cây ăn quả), (nghĩa bóng) sự hứa hẹn, niềm hy vọng, ra hoa, trổ hoa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) lubricación - {lubrication} sự tra dầu mỡ, sự bôi trơn lubricidad - {lubricity} tính chất nhờn, tính chất trơn; tính dễ trượt, tính không trung thực, tính giả dối, tính xảo quyệt, tính hay thay đổi, tính không kiên định, tính tà dâm lubrificante - {lubricant} chất bôi trơn, dầu nhờn lubrificar - {lubricate} tra dầu mỡ, bôi trơn (máy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ngà ngà say luces - {lighting} sự thắp đèn, sự chăng đèn, thuật bố trí ánh sáng, ánh sáng bố trí ở sân khấu; ánh sảng toả trên tranh lucha - {fight} sự đấu tranh, sự chiến đấu; trận đánh, cuộc chiến đấu, (nghĩa bóng) sự mâu thuẫn, sự lục đục, khả năng chiến đấu; tính hiếu chiến, máu hăng, kháng cự lại, chống cự lại, đấu tranh, chiến đấu, đánh nhau, đấu tranh, chiến đấu, đánh, tiến hành đấu tranh trong (vụ kiện, vụ tranh chấp...); tranh luận (một vấn đề gì), điều kiện (quân, tàu) trong trận đánh, cho (gà...) chọi nhau; cho (võ sĩ...) giao đấu, đánh bại, đè bẹp, đấu tranh đến cùng; làm cho ra lý lẽ, đánh lui, đấu tranh để giải quyết một vấn đề gì, tránh xa ai, đấu tranh để vươn lên trong cuộc sống - {scuffle} sự chen lấn, sự xô đẩy; cuộc ẩu đả, xô đẩy nhau; ẩu đả lucha libre - {wrestling} (thể dục,thể thao) sự đấu vật, (nghĩa bóng) sự vật lộn với, sự chiến đấu chống lại luchador - {wrestler} (thể dục,thể thao) đô vật luchar - {fight} sự đấu tranh, sự chiến đấu; trận đánh, cuộc chiến đấu, (nghĩa bóng) sự mâu thuẫn, sự lục đục, khả năng chiến đấu; tính hiếu chiến, máu hăng, kháng cự lại, chống cự lại, đấu tranh, chiến đấu, đánh nhau, đấu tranh, chiến đấu, đánh, tiến hành đấu tranh trong (vụ kiện, vụ tranh chấp...); tranh luận (một vấn đề gì), điều kiện (quân, tàu) trong trận đánh, cho (gà...) chọi nhau; cho (võ sĩ...) giao đấu, đánh bại, đè bẹp, đấu tranh đến cùng; làm cho ra lý lẽ, đánh lui, đấu tranh để giải quyết một vấn đề gì, tránh xa ai, đấu tranh để vươn lên trong cuộc sống - {wrestle} cuộc đấu vật, (nghĩa bóng) sự vật lộn; cuộc đấu tranh gay go, (thể dục,thể thao) vật, đánh vật, (nghĩa bóng) vật lộn với, chiến đấu chống, chống lại lucidez - {lucidity} tính trong, tính sáng sủa, tính minh bạch, tính rõ ràng, tính trong sáng, tính dễ hiểu, tính sáng suốt, tính minh mẫn, (thơ ca) tính sáng, tính sáng ngời lucido - {brilliant} sáng chói, chói loà; rực rỡ, tài giỏi, lỗi lạc, hạt kim cương nhiều mặt - {magnificent} tráng lệ, nguy nga, lộng lẫy, (thông tục) rất đẹp, cừ, chiến - {magnificently} - {sumptuous} xa hoa, xa xỉ, lộng lẫy lucio - {pike} (động vật học) cá chó, chỗ chắn để thu thuế đường, thuế đường, đường cái phải nộp thuế, giáo; mác, (tiếng địa phương), cuốc chim, mỏm (đồi; (thường) trong tên riêng), đâm bằng giáo mác; giết bằng giáo mác lucir - {illuminate} chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng, treo đèn kết hoa, sơn son thiếp vàng, tô màu rực rỡ (chữ đầu một chương sách...), làm sáng tỏ, giải thích, giảng giải, làm sáng mắt, làm sáng trí, mở mang trí óc cho, khai trí cho, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm rạng rỡ, chiếu sáng, soi sáng - {light up} luciérnaga - {firefly} lucrativo - {lucrative} có lợi, sinh lợi lucro - {advantage} sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi, thế lợi, bất ngờ chộp được ai, thình lình chộp được ai, đem lợi ích cho, có lợi cho, mang thuận lợi cho, giúp cho; thúc đẩy, làm cho tiến lên - {benefit} lợi, lợi ích, buổi biểu diễn; trận đấu (lấy tiền ủng hộ, tương tế) ((cũng) benifit night; benifit match), tiền trợ cấp, tiền tuất, phúc lợi, (pháp lý) đặc quyền tài phán (không bị toà án thường xử, đối với cha cố...), vì còn nghi ngờ nên không buộc tội cho ai, giúp ích cho, làm lợi cho, được lợi, lợi dụng - {earnings} tiền kiếm được, tiền lương, tiền lãi - {proceeds} số thu nhập; tiền lời, lãi - {profit} lợi, lợi ích, bổ ích, tiền lãi, lợi nhuận, làm lợi, mang lợi, có lợi, (+ by) kiếm lợi, lợi dụng, có lợi, có ích ludibrio - {derision} sự chế nhạo, sự nhạo báng, sự chế giễu, tình trạng bị chế nhạo, tình trạng bị nhạo báng; trò cười - {scoff} lời chế giễu, lời đùa cợt, người bị đem ra làm trò cười, chế giễu, đùa cợt; phỉ báng, (từ lóng) thức ăn, bữa ăn, (từ lóng) ngốn, hốc, ăn ngấu nghiến - {scorn} sự khinh bỉ, sự khinh miệt, sự khinh rẻ, đối tượng bị khinh bỉ, khinh bỉ, khinh miệt, coi khinh; không thêm luego - {soon} chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, một ngày gần đây; ngay, as soon as; so soon as ngay khi, thà, sớm, thà... hơn, thích hơn, (xem) least, nói xong là làm ngay lugar - {inducement} sự xui khiến, điều xui khiến, nguyên nhân xui khiến; lý do xui khiến - {motive} vận động, chuyển động, cớ, lý do, động cơ (của một hành động), (như) motif, (như) motivate - {occasion} dịp, cơ hội, duyên cớ, lý do trực tiếp, lý do ngẫu nhiên, (từ cổ,nghĩa cổ) công việc, công chuyện, tỏ ra có khả năng ứng đối với tình hình, nhân một cơ hội làm một việc gì, (xem) forelock, gây ra, sinh ra, là nguyên cớ, xui, xui khiến lugar de nacimiento - {birthplace} nơi sinh; sinh quán lugareño - {villager} dân làng, dân nông thôn lugarteniente - {lieutenant} người thay thế, người tạm thay, (quân sự) trung uý, đại uý hải quân luisiana - {Louisiana} lujo - {luxury} sự xa xỉ, sự xa hoa, đời sống xa hoa, sinh hoạt xa hoa, hàng xa xỉ; vật hiếm có; cao lương mỹ vị, điều vui sướng, niềm khoái trá lujoso - {luxurious} sang trọng, lộng lẫy; xa hoa, xa xỉ, ưa khoái lạc; thích xa hoa, thích xa xỉ (người) lujuria - {lust} (+ for, after) tham muốn, thèm khát lujurioso - {lecherous} phóng đâng, dâm đãng - {lewd} dâm dục, dâm dật, vô sỉ - {lustful} dâm dật, dâm đâng; đầy khát vọng, đầy dục vọng lumbago - {lumbago} chứng đau lưng lumbar - {loin} chỗ thắt lưng, miếng thịt lưng (của bò, bê), con cái, (xem) gird lumbre - {flame} ngọn lửa, ánh hồng, cơn, cơn bừng bừng,(đùa cợt) người yêu, người tình, đốt cháy, đổ dầu vào lửa, ((thường) + away, forth, out, up) cháy, bốc cháy, cháy bùng, bùng lên, bừng lên, nổ ra, phừng phừng (như lửa), ra (hiệu) bằng lửa, hơ lửa, bốc cháy, cháy bùng, nổi giận đùng đùng, nổi xung, thẹn đỏ bừng mặt luminaria - {luminary} thể sáng (như mặt trời, mặt trăng), danh nhân, ngôi sao sáng; người có uy tín lớn, người có ảnh hưởng lớn luminosidad - {luminosity} tính sáng, độ sáng, độ trưng luminoso - {bright} sáng, sáng chói, tươi, sáng sủa; rạng rỡ, sáng ngời; rực rỡ, (thường), (mỉa mai) sáng dạ, thông minh, nhanh trí, vui tươi, lanh lợi, hoạt bát, nhanh nhẹn, (xem) side, sáng chói, sáng ngời - {lucent} sáng chói, sáng ngời, trong - {luminous} sáng, sáng chói, chói lọi, rực rỡ, rõ ràng, minh xác, quang minh, soi sáng vấn đề (nhà văn...) - {shining} sáng, sáng ngời, (nghĩa bóng) sáng ngời, chói lọi, xuất sắc, lỗi lạc luna - {moon} mặt trăng, ánh trăng, (thơ ca) tháng, (xem) cry, (từ lóng) dọn nhà đi trong đêm tối để tránh trả tiền nhà, rất hiếm, ít khi, năm thì mười hoạ, chú cuội, người mơ mộng vơ vẩn, đi lang thang vơ vẩn, có vẻ mặt thờ thẫn như ở cung trăng, to moon away the time thờ thẫn ra vào hết ngày luna de miel - {honeymoon} tuần trăng mật, hưởng tuần trăng mật lunar - {lunar} (thuộc) mặt trăng, mờ nhạt, không sáng lắm, hình lưỡi liềm, (hoá học) (thuộc) bạc; chứa chất bạc, những vấn đề viển vông không thực tế - {mole} đê chắn sóng, nốt ruồi, (động vật học) chuột chũi, mù tịt lunes - {monday} ngày thứ hai, (từ lóng) ngày khai trương, nghỉ ngày thứ hai lunático - {lunatic} người điên, người mất trí, điên cuồng, điên rồ, điên dại, mất trí, những người hăng hái quá khích nhất trong một phong trào - {moonstruck} gàn, hâm hâm lupa - {magnifier} kính lúp; máy phóng (ảnh) lustrar - {sheen} sự huy hoàng, sự lộng lẫy, sự rực rỡ, sự xán lạn, (thơ ca) ngời sáng, xán lạn lustre - {glitter} ánh sáng lấp lánh, sự lộng lẫy; vẻ tráng lệ, vẻ rực rỡ, lấp lánh, rực rỡ, chói lọi, (tục ngữ) chớ thấy sáng mà ngỡ là vàng - {glossiness} vẻ bóng láng lustroso - {lustrous} bóng, láng, sáng, rực rỡ, chói lọi, huy hoàng, xán lạn, lộng lẫy luterano - {Lutheran} (thuộc) thuyết Lu,ti, người theo thuyết Lu,ti luto - {mourning} sự đau buồn, sự buồn rầu, tang; đồ tang, (thông tục) mắt sưng húp, mắt thâm tím, (thông tục) móng tay bẩn, đau buồn, buồn rầu, (thuộc) tang, tang tóc luxación - {luxation} sự trật khớp, sự sai khớp luxemburgo - {Luxembourg} - {Luxemburg} luxemburgués - {Luxembourger} - {Luxemburger} luz - {light} ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày, nguồn ánh sáng, đèn đuốc, lửa, tia lửa; diêm, đóm, (số nhiều) sự hiểu biết, trí thức, trí tuệ, chân lý, trạng thái, phương diện, quan niệm, sự soi sáng, sự làm sáng tỏ; (số nhiều) những sự kiện làm sáng tỏ, những phát minh làm sáng tỏ, (tôn giáo) ánh sáng của thượng đế, sinh khí, sự tinh anh; ánh (mắt); (thơ ca) sự nhìn, (số nhiều) (từ lóng) đôi mắt, cửa, lỗ sáng, (số nhiều) khả năng, (nghệ thuật) chỗ sáng (trong bức tranh), sáng sủa, sáng, nhạt (màu sắc), đốt, thắp, châm, nhóm, soi sáng, chiếu sáng, soi đường, ((thường) + up) làm cho rạng lên, làm cho sáng ngời lên (nét mặt, khoé mắt), ((thường) + up) đốt đèn, lên đèn, thắp đèn, châm lửa, nhóm lửa, thắp, đốt, bắt lửa, bén lửa, ((thường) + up) sáng ngời, tươi lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tấn công, mắng mỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thình lình bỏ đi, đỗ xuống, đậu (chim), xuống, (+ upon) tình cờ rơi đúng vào, tình cờ gặp phải, nhẹ, nhẹ nhàng, nhanh nhẹn, nhẹ nhàng, thanh thoát, dịu dàng, thư thái, khinh suất, nông nổi, nhẹ dạ, bộp chộp; lăng nhăng; lẳng lơ, đĩ thoã, tầm thường, không quan trọng, có tài xoáy vặt, nhẹ, nhẹ nhàng, (xem) come, ngủ không say, ngủ dể tỉnh luz de la luna - {moonlight} ánh trăng, ánh sáng trăng, sự dọn nhà đi trong đêm tối để tránh trả tiền nhà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm đêm ngoài gi - {moonlit} dãi ánh trăng, có ánh trăng soi luz de las estrellas - {starlight} ánh sáng sao/'stɑ:lit/, có sao, sáng sao luz del día - {daylight} ánh nắng ban ngày; (nghĩa bóng) sự công khai, lúc tảng sáng, bình minh, rạng đông, (số nhiều) (từ lóng) mắt, khoảng trống, khoảng cách giữa hai vật gì, như giữa hai con thuyền trong cuộc đua, giữa ngấn rượu với mép cốc...), (từ lóng) đâm ai; bắn ai, (thông tục) đưa cái gì ra công khai, công bố cái gì, nhìn thấy tia hy vọng; tìm thấy con đường thoát khỏi bế tắc khó khăn luz del fuego - {firelight} luz del sol - {sunlight} ánh sáng mặt trời luz intermitente - {blinker} (số nhiều) miếng (da, vải) che mắt (ngựa), (số nhiều) (từ lóng) mắt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) đèn tín hiệu luz trémula - {shimmer} ánh sáng mờ mờ; ánh sáng lung linh, chiếu sáng lờ mờ; toả ánh sáng lung linh lábil - {labile} dễ rụng, dễ biến, dễ huỷ, dễ rơi, (vật lý), (hoá học) không ổn định, không bền lácteo - {milky} (thuộc) sữa, như sữa, có sữa, nhiều sữa, trắng đục (như sữa), yếu ớt, ẻo lả; hiền lành, nhu mì láctico - {lactic} (hoá học) Lactic lágrima - {tear} nước mắt, lệ, giọt (nhựa...), chỗ rách, vết rách, (thông tục) cơn giận dữ, (thông tục) cách đi mau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc chè chén say sưa, xé, làm rách, làm toạc ra, cắt sâu, làm đứt sâu, kéo mạnh, giật, rách, xé, chạy nhanh, đi gấp, kéo mạnh, giật mạnh, chạy vụt đi, lao đi, giật cướp đi, giật xuống, chạy nhanh xuống, lao xuống, ra vào hối hả; lao vào lao ra, nhổ, giật mạnh, giật phăng ra, lao đi, nhổ ra, giật ra, xé ra, xé nát, nhổ bật, cày lên, lên xuống hối hả, lồng lộn, tự tách ra, dứt ra, rời đi lámina - {plate} bản, tấm phiếu, lá (kim loại), biển, bảng (bằng đồng...), bản khắc kẽm; tranh khắc kẽm, bản đồ khắc kẽm; khuôn in (bằng chì...), tấm kính ảnh, tấm kẽm chụp ảnh (thay cho phim), (kiến trúc) đòn ngang; thanh ngang, đĩa (để đựng thức ăn); đĩa thức ăn, (danh từ tập thể số ít) bát đĩa bằng vàng bạc, đĩa thu tiền quyên (ở nhà thờ), cúp vàng, cúp bạc; cuộc đua tranh cúp vàng; cuộc đua ngựa tranh cúp vàng), lợi giả (để cắm răng giả), đường ray ((cũng) plate rail), (ngành in) bát chữ, bọc sắt, bọc kim loại, mạ, (ngành in) sắp chữ thành bát - {sheet} khăn trải giường, lá, tấm, phiến, tờ, tờ báo, dải, (địa lý,địa chất) vỉa, (hàng hải) dây lèo (để điều chỉnh buồm), (thơ ca) buồm, (từ lóng) ngà ngà say, (từ lóng) say bí tỉ, say khướt, đậy, phủ, trùm kín, kết lại thành tấm, hợp lại thành phiến, (hàng hải) giữ buồm bằng dây lèo, buộc căng dây lèo buồm - {slab} phiến đá mỏng, tấm ván bìa, thanh, tấm, bóc bìa, xẻ bìa (gỗ), lát bằng tấm, lát bằng phiến, (từ cổ,nghĩa cổ) nhớ, đặt dính lámpara - {lamp} đèn, mặt trời, mặt trăng, sao, nguồn ánh sáng (tinh thần...), nguồn hy vọng, góp phần vào bước tiến (của khoa học, của một sự nghiệp...), tỏ ra công phu; phải thức đêm thức hôm để làm, nặng nề, không thanh thoát; cầu kỳ (văn), chiếu sáng, rọi sáng, treo đèn, chăng đèn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhìn lámpara de soldar - {blowtorch} đèn hàn lánguido - {languid} uể oải, lừ đừ; yếu đuối, thiếu sinh động; chậm chạp lápida - {gravestone} bia, mộ chí - {headstone} bia, mộ chí - {tablet} tấm, bản, thẻ, phiến (bằng gỗ, ngà để viết, khắc), bài vị, viên (thuốc); bánh (xà phòng); thanh, thỏi (kẹo), xếp giấy ghim lại - {tombstone} bia mộ, mộ chí lápida mortuoria - {headstone} bia, mộ chí lápiz - {pencil} bút chì, vật hình bút chì, (vật lý); (toán học) hình chùm nhọn, chùm, (nghĩa bóng) lối vẽ, nét bút (của một hoạ sĩ), (từ cổ,nghĩa cổ) bút vẽ, viết bằng bút chì, vẽ bằng bút chì, kẻ bằng bút chì, tô bằng bút chì, ghi bằng bút chì, ghi (tên ngựa đua) vào sổ đánh cá, (thường), dạng bị động đánh bóng nhẹ bằng những đường vòng tròn đồng tâm hoặc song song) lápiz de cera - {crayon} phấn vẽ màu; bút chì màu, bức vẽ phấn màu, bức vẽ than màu, bức vẽ chì màu, (điện học) cục than đèn (đèn cung lửa), vẽ bằng phấn màu, vẽ bằng than màu, vẽ bằng chì màu, (nghĩa bóng) vẽ phác, phác hoạ lápiz de labios - {lipstick} son bôi môi látigo - {whip} roi, roi da, người đánh xe ngựa, người phụ trách chó (khi đi săn) ((cũng) whipper,in), nghị viên phụ trách tổ chức (của nhóm nghị sĩ của một đng trong nghị viện Anh); giấy báo của nghị viên phụ trách tổ chức, cánh quạt máy xay gió, (hàng hi) cáp kéo, xông, lao, chạy vụt, quất, đập mạnh vào, đánh bằng roi, quất, khâu vắt, rút, giật, cởi phắt, đánh (kem, trứng), (hàng hi) quấn chặt (đầu sợi dây), (từ lóng) đánh bại, thắng (một địch thủ), đánh, quất, đuổi (người nào), tập trung, lùa vào một ni (bằng roi), (nghĩa bóng) triệu tập, quất ngựa chạy tới, rút nhanh; tuốt (kiếm), giục (ngựa) chạy tới, triệu tập gấp (hội viên, đng viên), hn tất c láudano - {laudanum} Lauddanom, cồn thuốc phiện léxico - {lexical} (thuộc) từ vựng học - {lexicon} từ điển (Hy,lạp, A,rập), thuật ngữ; từ vựng líbano - {Lebanon} lícito - {licit} đúng luật, hợp pháp líder - {leader} lânh tụ, người lânh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo, luật sư chính (trong một vụ kiện), bài báo chính, bài xã luận lớn, con ngựa đầu đàn, con ngựa dẫn đầu trong cỗ ngựa (buộc vào xe), (ngành in) hàng dấu chấm (để dẫn người đọc) sang trang (sang cột), (ngành mỏ) mạch nhánh (dẫn đến mạch mỏ chính), mầm chính (nhú lên mạnh nhất ở cành, ở thân cây), (giải phẫu) dây gân, (raddiô) tin quan trọng nhất (trong bản tin cuối cùng), (điện học) vật dẫn; dây dẫn, (âm nhạc) nhạc trưởng; người điều khiển dàn nhạc, người điều khiển ban đồng ca; người lãnh xướng, (thương nghiệp) hàng bán rẻ để quảng cáo límite - {boundary} đường biên giới, ranh giới - {limit} giới hạn, hạn độ, (thông tục) (the limit) người quá quắc; điều quá quắc, giới hạn, hạn chế, làm giới hạn cho límpido - {limpid} trong, trong trẻo, trong suốt, trong sáng, sáng sủa, rõ ràng línea - {line} dây, dây thép, vạch đường, đường kẻ, đường, tuyến, hàng, dòng (chữ); câu (thơ), hàng, bậc, lối, dãy, (số nhiều) đường, nét, khuôn; vết nhăn, (quân sự) tuyến, phòng tuyến, ranh giới, giới hạn, dòng, dòng dõi, dòng giống, phương châm, phương pháp, quy tắc, cách, thói, lối..., ngành, phạm vi; chuyên môn, sở trường, (thương nghiệp) mặt hàng, vật phẩm, (số nhiều) hoàn cảnh, tình thế; đường lối, cách tiến hành, (the line) đường xích đạo, lai (đơn vị dài bằng một phần mười hai của insơ), (quân sự) (the line) quân đội chính quy, (số nhiều) giấy giá thú ((cũng) marriage lines), (số nhiều) (sân khấu) lời của một vai, mập mờ ở giữa, làm cho đồng ý, làm cho cộng tác (với), đồng ý công tác (với), tạm dong dây cho ai, tạm buông lỏng ai (để sau theo dõi lại hoặc bắt), (xem) read, (xem) toe, (xem) sinker, vạch, kẻ thành dòng, làm nhăn, làm cho có ngấn, làm cho có vạch, sắp thành hàng dàn hàng, sắp hàng, đứng thành hàng ngũ, lót, (nghĩa bóng) làm đầy, nhồi, nhét, phủ, đi tơ (chó) - {rank} hàng, dãy, hàng ngũ, đội ngũ, hạng, loại, địa vị xã hội; địa vị cao sang; tầng lớp, cấp, bậc, sắp xếp (bộ đội) thành hàng ngũ, xếp (ai) vào loại, xếp (ai) vào hàng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở cấp cao hơn (ai), được xếp vào loại, đứng vào hàng, có địa vị, (quân sự) (+ ogg, past) diễu hành, rậm rạp, sum sê, nhiều cỏ dại, có thể sinh nhiều cỏ dại, ôi khét, thô bỉ, tục tĩu; ghê tởm, hết sức, vô cùng, quá chừng, trắng trợn, rõ rành rành, không lầm vào đâu được - {row} hàng, dây, dãy nhà phố, hàng ghế (trong rạp hát...), hàng cây, luống (trong vườn), việc rất khó làm ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ)) một việc hắc búa, không đáng một trinh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm một công việc lớn, làm một công việc quan trọng, tự cáng đáng lấy công việc của mình, làm việc không có sự giúp đỡ, một công việc mới, cuộc đi chơi thuyền, sự chèo thuyền, chèo (thuyền), chèo thuyền chở (hành khách qua sông...), chèo đua với (ai), được trang bị (bao nhiêu) mái chèo, chèo thuyền, ở vị trí (nào) trong một đội bơi thuyền, chèo vượt lên trên (ai, trong một cuộc bơi thuyền), bắt chèo đến mệt nhoài, bỏ xa một cách dễ dàng (trong cuộc bơi thuyền), làm việc gì trong hoàn cảnh có nhiều trở ngại chống đối, chèo khan, đưa đẩy mái chèo nhưng không chạm vào nước, (thông tục) sự om sòm, sự huyên náo, cuộc câi lộn; cuộc đánh lộn, sự khiển trách, sự quở trách, sự mắng mỏ, khiển trách, quở trách, mắng mỏ (ai), làm om sòm, câi nhau om sòm; đánh lộn (với ai...) línea aérea - {airline} công ty hàng không línea de la marea alta - {tidemark} líquido - {fluid} lỏng, dễ cháy, hay thay đổi, (quân sự) di động (mặt trận...), chất lỏng (gồm chất nước và chất khí) - {liquid} lỏng, trong trẻo, trong sáng, dịu dàng, êm dịu, du dương, không vững, hay thay đổi, (ngôn ngữ học) (thuộc) âm nước, vốn luân chuyển, chất cháy do súng phóng lửa phun ra, tiền mặt, chất lỏng, chất nước, (ngôn ngữ học) âm nước lírico - {lyrical} bài thơ trữ tình, (số nhiều) thơ trữ tình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời bài hát được ưa chuộng, trữ tình lívido - {livid} xám xịt, xám ngoẹt, tái nhợt, tái mét, tím ngắt, (thực vật học) tức tím gan, tím ruột, giận tái người lóbulo - {lobe} thuỳ, (kỹ thuật) cam, vấu lógica - {logic} Lôgic lógica difusa - {fuzzy logic} (Tech) lôgic mờ, luận lý mờ [Toán] lógicamente - {logically} hợp lý lógico - {logical} hợp với lôgic; theo lôgic; hợp lý lúcidamente - {lucidly} minh bạch, rõ ràng, sáng suốt, minh mẫn lúcido - {lucid} trong, sáng sủa, minh bạch, rõ ràng, trong sáng, dễ hiểu, sáng suốt, minh mẫn, tỉnh táo, (thơ ca) sáng, sáng ngời lúgubre - {lugubrious} sầu thảm, bi thảm ma a - {art} tài khéo léo, kỹ xảo, nghệ thuật; mỹ thuật, mỹ nghệ; nghề đòi hỏi sự khéo léo, thuật, kế, mưu kế, đời người thì ngắn ngủi, nhưng công trình nghệ thuật thì tồn tại mãi mãi, đồng mưu và có nhúng tay vào tội ác, ma thuật, yêu thuật, quyền thuật, quyền Anh - {trick} mưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa; trò gian trá, trò bịp bợm, trò chơi khăm, trò choi xỏ; trò ranh ma, trò tinh nghịch, ngón, đòn, phép, mánh khoé, mánh lới nhà nghề, trò, trò khéo, thói, tật, nước bài, (hàng hải) phiên làm việc ở buồng lái, khôn ngoan, láu, đủ ngón, có tài xoay xở, tôi không biết mẹo, biết một ngón hay hơn, (thông tục) cứ thế là ăn tiền đấy, những trò trở trêu của số mệnh, (xem) bag, lừa, đánh lừa, lừa gạt, trang điểm, trang sức ma ana - {morn} (thơ ca) buổi sáng - {morning} buổi sáng, (thơ ca) buổi bình minh, vào buổi bình minh của cuộc đời; lúc tuổi thanh xuân - {tomorrow} morrow) /tə'mɔrou/, mai, ngày mai ma ero - {artful} xảo quyệt, lắm mưu mẹo; tinh ranh, khéo léo (người); làm có nghệ thuật (đồ vật) - {subtle} phảng phất, huyền ảo, khó thấy, tinh vi, tinh tế, tế nhị, khôn khéo, khôn ngoan, lanh lợi, tin nhanh, xảo quyệt, quỷ quyệt, (từ cổ,nghĩa cổ) mỏng ma oso - {wily} xo trá, quỷ quyệt, lắm mưu macabro - {gruesome} ghê gớm, khủng khiếp, ghê tởm - {horrible} kinh khủng, kinh khiếp, kinh tởm, xấu xa, (thông tục) đáng ghét; hết sức khó chịu; quá lắm - {macabre} rùng rợn, khủng khiếp, kinh khủng; ma quỷ macarrones - {macaroni} mỳ ống macarrón - {macaroon} bánh hạnh nhân macarrónico - {macaronic} sự pha trộn hai ngôn ngữ, tiếng La,tinh giả cầy maceración - {maceration} sự ngâm, sự giầm, sự hành xác maceta - {flowerpot} chậu hoa machacar - {stomp} (+about, around, off) di chuyển (đi lại ) với những bước nặng nề (theo một hướng cụ thể); dậm mạnh; nhảy điệu dậm mạnh, điệu nhảy nhạc jazz dậm chân mạnh machaqueria - {balderdash} lời nói vô nghĩa không ra đầu vào đâu; lời nói bậy bạ nhảm nhí - {malarkey} (thông tục) trò bịp bợm, lời nói bậy, (tiếng lóng) lời vô nghĩa, ngu xuẩn machete - {cutlass} (hàng hải) thanh đoản kiếm - {machete} dao rựa (để chặt mía), dao (dùng làm vũ khí) machina - {crane} (động vật học) con sếu, (kỹ thuật) cần trục, xiphông, (ngành đường sắt) vòi lấy nước ((cũng) water crane), nâng (trục, bốc, cất) (hàng) bằng cần trục, vươn, nghển, vươn cổ, nghển cổ, (crane at) chùn lại, chùn bước, dừng lại machista - {macho} (thuộc) đại trượng phu; (thuộc) bậc nam nhi, đại trượng phu; bậc nam nhi macho - {male} trai, đực, trống, mạnh mẽ, trai tráng, con trai, đàn ông; con đực, con trống macilento - {haggard} hốc hác, phờ phạc (vì mệt mỏi, mất ngủ, lo lắng), không thuần, không dạy được (vì lớn rồi mới bắt) (chim ưng), chim ưng không dạy được (vì lớn rồi mới bắt) maciso - {massive} to lớn, đồ sộ; chắc nặng, thô, ồ ạt macizo - {massive} to lớn, đồ sộ; chắc nặng, thô, ồ ạt - {solid} rắn, đặc, vững chắc, rắn chắc, chắc nịch, chắc chắn, có cơ sở, có thể tin cậy được, thật sự, thuần nhất, thống nhất, khối, có ba chiều, lập thể, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) rất tốt, cừ, chiến, thể rắn; vật rắn; chất rắn, thể khối, nhất trí macroinstrucción - {macro} lớn, khổng lồ (về kích thước, khả năng...), một lệnh đơn độc, dùng trong chương trình máy tính, thay thế cho một chuỗi các lệnh hoặc phím gõ madeja - {hank} nùi, con (sợi, len), (hàng hải) vòng sắt, vòng dây (để móc buồm) - {skein} cuộn chỉ, cuộc len, đàn vịt trời đang bay, việc rắc rối như mớ bòng bong madera - {timber} gỗ làm nhà, gỗ kiến trúc, gỗ, cây gỗ, kèo, xà, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khả năng, đức tính (của một người để làm được việc gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trồng rừng, cung cấp gỗ, xây dựng bằng gỗ, làm bằng gỗ, đóng gỗ xung quanh, lát gỗ xung quanh (miệng giếng...), đốn gỗ - {wood} gỗ, củi, ((thường) số nhiều) rừng, thùng gỗ (đựng rượu), (âm nhạc) (the wood) kèn sáo bằng gỗ, thấy cây mà không thấy rừng, nhìn thấy hiện tượng mà không thấy bản chất, (thông tục) nó dốt đặc, nó ngu lắm, khỏi nguy hiểm, thoát nạn, phát cáu, nổi giận, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chạy trốn, tẩu thoát, bằng gỗ, (thuộc) rừng, cung cấp củi; lấy củi, trồng rừng madera dura - {hardwood} gỗ cứng, gỗ cây lá rộng (đối lại với gỗ thông...) madera flotante - {driftwood} gỗ trôi giạt, củi rều maderaje - {lumbering} ì ạch kéo lết đi maderamen - {woodwork} nghề làm đồ gỗ, nghề mộc, đồ gỗ; phần mộc (của một căn nhà như cửa, rui, kèo...) maderero - {lumberman} người thợ đốn gỗ, thợ rừng, người buôn gỗ madrastra - {stepmother} người mẹ cay nghiệt, người mẹ ghẻ lạnh, mẹ ghẻ, dì ghẻ madre - {mother} mẹ, mẹ đẻ, nguồn gốc, nguyên nhân; mẹ ((nghĩa bóng)), (tôn giáo) mẹ, mẹ trưởng viện, mẹ bề trên, máy ấp trứng ((cũng) mother artificial mother), tất cả mọi người không trừ một ai, chăm sóc, nuôi nấng, sinh ra, đẻ ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) madreselva - {honeysuckle} (thực vật học) cây kim ngân madrid - {Madrid} madrigal - {madrigal} bài thơ tình ngắn, (âm nhạc) Maddigan madriguera - {burrow} hang (cầy, thỏ), đào, đào, bới, (nghĩa bóng) tìm tòi, tra cứu, điều tra, đi mất hút madurar - {mature} chín, thành thực, trưởng thành, cẩn thận, chín chắn, kỹ càng, (thương nghiệp) đến kỳ hạn phải thanh toán; mân kỳ (hoá đơn), làm cho chín, làm cho chín chắn, làm cho hoàn thiện (kế hoạch...), chín trở nên chín chắn, trưởng thành, hoàn thiện, mân hạn, mân kỳ, đến kỳ hạn phải thanh toán (hoá đơn) - {ripen} chín, chín muồi; (nghĩa bóng) trở nên chính chắn, làm cho chín, làm cho chín muồi, (nghĩa bóng) làm cho chín chắn madurez - {matureness} tính chín; tính thuần thục, tính trưởng thành - {maturity} tính chín; tính thành thực, tính trưởng thành, tính cẩn thận, tính chín chắn, tính kỹ càng, (thương nghiệp) kỳ hạn phải thanh toán maduro - {mature} chín, thành thực, trưởng thành, cẩn thận, chín chắn, kỹ càng, (thương nghiệp) đến kỳ hạn phải thanh toán; mân kỳ (hoá đơn), làm cho chín, làm cho chín chắn, làm cho hoàn thiện (kế hoạch...), chín trở nên chín chắn, trưởng thành, hoàn thiện, mân hạn, mân kỳ, đến kỳ hạn phải thanh toán (hoá đơn) - {ripe} chín, chín muồi, chín chắn, trưởng thành, đỏ mọng (như quả chín), đã ngấu, ăn được rồi, uống được rồi, (tục ngữ) sớm nở tối tàn, (thơ ca) chín, làm chín maestra - {female teacher} - {teacher} giáo viên, cán bộ giảng dạy maestra de escuela - {schoolmistress} cô giáo, bà giáo, cô hiệu trưởng, bà hiệu trưởng maestro - {instructor} người dạy, thầy giáo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trợ giáo (đại học) - {teacher} giáo viên, cán bộ giảng dạy maestro de ceremonias - {ringmaster} người chỉ đạo biểu diễn (xiếc) maestro de escuela - {schoolmaster} thầy giáo, giáo viên; nhà giáo, hiệu trưởng mafia - {Mafia} băng đảng tội phạm Mafia, (chính trị) nhóm đứng trong bóng tối để giật dây magia - {magic} ma thuật, yêu thuật, ma lực, phép kỳ diệu, phép thần thông, (thuộc) ma thuật, (thuộc) yêu thuật, có ma lực, có phép kỳ diệu, có phép thần thông, có phép thần diệu magistrado - {disciplinarian} người giữ kỷ luật - {senior} Senior nhiều tuổi hơn, bố (ghi sau tên họ người, để phân biệt hai bố con cùng tên hay hai ba học sinh cùng tên), nhiều tuổi hơn, cao cấp hơn, lâu năm hơn, ở trình độ cao hơn; ở trình độ cao nhất, người lớn tuổi hơn, người nhiều thâm niên hơn, người chức cao hơn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sinh viên ở lớp thi tốt nghiệp - {superior} cao, cao cấp, ở trên, khá hơn, nhiều hơn, tốt, giỏi, hợm hĩnh, trịch thượng, (thực vật học) thượng, trên, danh vọng không làm sờn lòng được, không thể mua chuộc được, người cấp trên, người giỏi hơn, người khá hơn, trưởng tu viện magistral - {magisterial} (thuộc) thầy, (thuộc) quan toà, quyền uy; hách dịch, có uy tín, có thẩm quyền (ý kiến) magistratura - {authorities} magnanimidad - {magnanimity} tính hào hiệp, tính cao thượng ((cũng) magnanimousness), hành động hào hiệp, hành động cao thượng magnanimo - {nobleminded} magnate - {magnate} người có quyền thế lớn, trùm tư bản magnesia - {magnesia} (hoá học) Magiê,oxyt magnesio - {magnesium} (hoá học) Magiê magnetico - {magnetic} (thuộc) nam châm, có tính từ, (thuộc) từ, (nghĩa bóng) có sức hấp dẫn mạnh, có sức lôi cuốn mạnh, có sức quyến rũ - {magnetical} (thuộc) nam châm, có từ tính - {magnetically} magnetismo - {magnetism} từ học, hiện tượng từ, tính từ, (nghĩa bóng) sức hấp dẫn, sức quyến rũ magnetización - {magnetization} sự từ hoá, sự lôi cuốn, sự hấp dẫn; sự dụ hoặc, sự thôi miên magnetizar - {magnetize} từ hoá, lôi cuốn, hấp dẫn; dụ hoặc, thôi miên magneto - {magneto} (điện học) Manhêtô magnificar - {magnify} làm to ra, phóng to, mở rộng, thổi phồng, tán dương quá đáng magnificencia - {magnificence} vẻ tráng lệ, vẻ nguy nga, vẻ lộng lẫy magnitud - {extent} khoảng rộng, quy mô, phạm vi, chừng mực, (pháp lý) sự đánh giá (đất rộng...), (pháp lý) sự tịch thu; văn bản tịch thu (đất ruộng...) - {magnitude} tầm lớn, độ lớn, lượng, tầm quan trọng, tính chất trọng đại magnánimo - {magnanimous} hào hiệp, cao thượng magnífico - {lovely} đẹp đẽ, xinh, đáng yêu, dễ thương, có duyên, yêu kiều, (thông tục) thú vị, vui thú, thích thú, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẹp (về mặt đạo đức), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đàn bà trẻ đẹp mago - {conjurer} người làm trò ảo thuật, thầy phù thuỷ, pháp sư, người thông minh khác thường; người rất khéo; người có tài cán - {magician} thuật sĩ, pháp sư, thầy phù thuỷ - {wizard} thầy phù thuỷ, người có tài lạ,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) kỳ lạ magro - {meager} gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem, nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc mahoma - {Mohammed} - {Muhammad} mahometano - {Mohammedan} (thuộc) Mô,ha,mét; (thuộc) Hồi giáo mahonesa - {mayonnaise} nước xốt mayonne maicena - {cornstarch} bột ngô mailing - {mailing} thư từ; thư tín maine - {Maine} majestad - {majesty} vẻ uy nghi, vẻ oai nghiêm, vẻ oai vệ, vẻ đường bệ, tâu Bệ hạ, tâu Hoàng đế, tâu Hoàng hậu (tiếng tôn xưng) majestuosamente - {majestically} xem majestic majestuosidad - {stateliness} sự oai vệ, sự oai nghiêm, sự trịnh trọng (văn phong) majestuoso - {augustly} xem august - {majestic} uy nghi, oai nghiêm, oai vệ, đường bệ majo - {pretty} xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp, hay hay, thú vị, đẹp mắt, đẹp, hay, cừ, tốt...,(mỉa mai) hay gớm, hay ho gớm, (từ cổ,nghĩa cổ) lớn, kha khá, (từ cổ,nghĩa cổ) dũng cảm, gan dạ; cường tráng, mạnh mẽ, my pretty con nhỏ của tôi, bé xinh của mẹ, (số nhiều) đồ xinh xắn, đồ trang hoàng xinh xinh, khá, kha khá, hầu như, gần như mal - {badly} xấu, tồi, dở, bậy, ác, nặng trầm trọng, nguy ngập, lắm rất - {wrong} xấu, không tốt, tồi, trái, ngược, sai, không đúng, lầm; trái lý, sai trái, không ổn, (xem) side, (xem) box, có ý nghĩ hoàn toàn lầm; có cảm tưởng hoàn toàn lầm, (thể dục,thể thao) trái chân, tréo giò, sai, không đúng, không đáng, bậy, lạc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị ai ghét, làm cho ai mất tín nhiệm; làm cho ai bị ghét bỏ, lạc đường, lầm đường, (kỹ thuật) hỏng, không chạy (máy), (thương nghiệp) không chạy, tiến hành không tốt, (nghĩa bóng) trở nên xấu, hỏng đi, (nghĩa bóng) sa ngã, lầm lạc, điều xấu, điều không tốt, mặt xấu, cái xấu, điều sai trái, điều bất công, (pháp lý) điều thiệt hại, điều tổn hại, làm hại, làm thiệt hại (người nào), đối đãi bất công (với người nào), chụp mũ, gán cho những động cơ không tốt - {wrongdoing} sự làm điều trái; điều trái, điều sai lầm, việc xấu, (pháp lý) điều phạm pháp, tội - {wrongly} không đúng, sai, sai lầm, sai trái, trái lý, bất công mal acogido - {unwelcome} đến không phi lúc (khách), khó chịu, không hay (tin tức) mal concebido - {half-baked} nướng chưa chín hẳn, chưa chín chắn, còn non nớt, thiếu kinh nghiệm; khờ dại, ngốc nghếch mal de amores - {lovesickness} sự tương tư, nỗi tương tư mal de ojo - {jinx} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người hâm tài, người đem lại điều rủi; vật xúi quẩy mal educado - {ill-bread} - {ill-mannered} thô lỗ, cục cằn; lịch sự - {impolite} vô lễ - {unmannerly} tính bất lịch sự, vô lễ; vô giáo dục, mất dạy mal estado - {disrepair} tình trạng ọp ẹp, tình trạng hư nát (vì thiếu tu sửa) mal fijado - {unsecured} không chắc chắn; không đóng chặt (cửa), (tài chính) không bo hiểm, không bo đm mal humor - {fretfulness} tính hay bực bội, tính hay cáu kỉnh mal retribuido - {underpaid} trả lương thấp mal uso - {misuse} sự dùng sai, sự lạm dụng, sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãi, dùng sai, lạm dụng, hành hạ, bạc đâi, ngược đãi mal ventilado - {stuffy} thiếu không khí, ngột ngạt, nghẹt (mũi), tắc (mũi), có mùi mốc, hay giận, hay dỗi, hẹp hòi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) buồn tẻ, chán ngắt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bảo thủ; cổ lỗ sĩ mala - {unpalatably} xem unpalatable mala administración - {mismanagement} sự quản lý tồi mala conducta - {misconduct} đạo đức xấu, hạnh kiểm xấu, tội ngoại tình, tội thông gian, sự quản lý kém, phó từ cư xử xấu, ăn ở bậy bạ, phạm tội ngoại tình với, thông gian với, quản lý kém mala educación - {impoliteness} sự vô lễ malabarista - {juggler} nghệ sĩ xiên tung hứng, nghệ sĩ múa rối, kẻ lừa bịp, kẻ lừa gạt malaria - {malaria} bệnh sốt rét malayo - {Malay} (thuộc) Mã lai, người Mã lai, tiếng Mã lai malcriado - {unmannerly} tính bất lịch sự, vô lễ; vô giáo dục, mất dạy maldad - {malice} tính hiểm độc, ác tâm - {wickedness} tính chất đồi bại, tính chất độc ác, tính chất nguy hại, tính tinh quái, tính độc hại maldición - {curse} sự nguyền rủa, sự chửi rủa, tai ương, tai hoạ; vật ghê tở, vật đáng nguyền rủa, lời thề độc, (tôn giáo) sự trục xuất ra khỏi giáo hội, (từ lóng) cái của nợ (sự thấy kinh...) ((thường) the curse), ác giả ác báo, không cần, bất chấp, không thèm đếm xỉa đến, không đáng giá một trinh, đáng bỏ đi, bị nguyền; bị bùa, bị chài, nguyền rủa, chửi rủa, báng bổ, ((thường) động tính từ quá khứ) làm khổ sở, làm đau đớn, (tôn giáo) trục xuất ra khỏi giáo hội, (xem) dale - {damn} lời nguyền rủa, lời chửi rủa, chút, tí, ít, (xem) care, chẳng đáng nửa đồng, chẳng đáng một trinh, chê trách, chỉ trích; kết tội, chê, la ó (một vở kịch), làm hại, làn nguy hại; làm thất bại, đày địa ngục, bắt chịu hình phạt đời đời, đoạ đày, nguyền rủa, chửi rủa, nguyền rủa, chửi rủa maldispuesto - {discontented} bất mãn, bất bình maldito - {accursed} đáng nguyền rủa, đáng ghét, ghê tởm, xấu số, phận rủi, phận hẩm hiu, phiền toái, khó chịu - {hexes} maleable - {malleable} dễ dát mỏng, dễ uốn, (nghĩa bóng) dễ bảo malecon - {causeway} đường đắp cao (qua vùng lầy lội), bờ đường đắp cao (cho khách đi bộ), đường đắp cao (qua vùng lầy lội) - {dam} (động vật học) vật mẹ, ma quỷ, đập (ngăn nước), nước ngăn lại, bể nước, xây đập (ở nơi nào); ngăn (nước) bằng đập, (nghĩa bóng) ((thường) + up) ghìm lại, kiềm chế lại - {levee} buổi chiêu đâi (của nhà vua hay một vị quan to trong triều, chỉ mời khách đàn ông), đám khách, (sử học) buổi tiếp khách khi vừa ngủ dậy, con đê, đắp đê cho malecón - {jetty} để chắn sóng, cầu tàu, đen nhánh, đen như hạt huyền - {pier} bến tàu (nhô ra ngoài); cầu tàu, đạp ngăn sóng (ở hải cảng), cầu dạo chơi (chạy ra biển), chân cầu, (kiến trúc) trụ, cột trụ; trụ giữa hai cửa s maledicencia - {blasphemy} lời báng bổ malentendido - {misunderstanding} sự hiểu lầm, sự bất hoà malestar - {uneasiness} trạng thái không thoải mái, trạng thái bực bội, trạng thái bứt rứt, trạng thái khó chịu, trạng thái lo lắng, trạng thái băn khoăn, trạng thái không yên tâm maleta - {trunk} thân (cây, cột, người, thú), hòm, rương; va li, (như) trunk,line, vòi (voi), (ngành mỏ) thùng rửa quặng, (số nhiều) (như) trunk hose, rửa (quặng) maletín - {handbag} túi xách, ví xách tay (đựng giấy tờ, tiền, son phấn...) - {satchel} túi; cặp da (để đựng sách) malevolencia - {ill will} ác ý, ác tâm - {malevolence} ác tâm, ác ý - {malignancy} tính ác, tính thâm hiểm; ác tâm, ác ý, tính ác, tính độc hại, (y học) ác tính malevolo - {malevolent} xấu bụng, ác, hiểm ác - {malicious} hiểm độc, có ác tâm, có hiềm thù maleza - {weed} (thực vật học) cỏ dại, (the weed) thuốc lá, ngựa còm; người gầy yếu mnh khnh, giẫy cỏ, nhổ cỏ, loại bỏ, loại trừ (những cái xấu, kém phẩm chất) malgastador - {wasteful} lãng phí, hoang phí, tốn phí malgastar - {squander} phung phí, hoang phí (tiền của, thì giờ), tiêu (tiền) như phá malgasto - {waste of money} malhechor - {criminal} có tội, phạm tội, tội ác, (xem) conversation, kẻ phạm tội, tội phạm - {wrongdoer} người làm điều trái, (pháp lý) người phạm tội malhumorado - {crabby} cáu gắt, gắt gỏng - {glum} ủ rũ, buồn bã, rầu rĩ, cau có, nhăn nhó - {moody} buồn rầu, ủ r - {peevish} cáu kỉnh, hay cáu, hay càu nhàu, hay dằn dỗi - {sulky} hay hờn dỗi (người); sưng sỉa (mặt), tối tăm ảm đạm, xe ngựa một chỗ ngồi (hai bánh) - {sullen} buồn rầu, ủ rũ, sưng sỉa (mặt) malicia - {malice} tính hiểm độc, ác tâm malignidad - {malignity} tính ác, tính thâm hiểm; lòng hiểm độc, ác tâm, điều ác, điều độc ác, (y học) ác tính - {sinisterness} malinas - {Malines} - {Mechlin} malintencionado - {catty} như mèo, nham hiểm, nanh ác - {sneaky} vụng trộm, lén lút, giấu giếm, thầm lén - {treacherous} phản bội, phụ bạc, bội bạc, không tin được, dối trá, xảo trá malla - {mesh} mắc lưới, (số nhiều) mạng lưới, (số nhiều) cạm, bẫy, bắt vào lưới, dồn vào lưới, đưa vào cạm bẫy, khớp nhau (bánh xe răng...) mallas - {tights} quần chật ống; áo nịt (cho diễn viên xiếc, múa...) malo - {erroneous} sai lầm, sai sót; không đúng - {mistaken} sai lầm, hiểu sai, hiểu lầm - {wrong} xấu, không tốt, tồi, trái, ngược, sai, không đúng, lầm; trái lý, sai trái, không ổn, (xem) side, (xem) box, có ý nghĩ hoàn toàn lầm; có cảm tưởng hoàn toàn lầm, (thể dục,thể thao) trái chân, tréo giò, sai, không đúng, không đáng, bậy, lạc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị ai ghét, làm cho ai mất tín nhiệm; làm cho ai bị ghét bỏ, lạc đường, lầm đường, (kỹ thuật) hỏng, không chạy (máy), (thương nghiệp) không chạy, tiến hành không tốt, (nghĩa bóng) trở nên xấu, hỏng đi, (nghĩa bóng) sa ngã, lầm lạc, điều xấu, điều không tốt, mặt xấu, cái xấu, điều sai trái, điều bất công, (pháp lý) điều thiệt hại, điều tổn hại, làm hại, làm thiệt hại (người nào), đối đãi bất công (với người nào), chụp mũ, gán cho những động cơ không tốt malograr - {omit} bỏ sót, bỏ quên, bỏ đi (một từ...), không làm tròn (công việc), chểnh mảng malsano - {unhealthful} độc, hại sức khoẻ - {unhealthy} ốm yếu, yếu đuối ốm đau, hại sức khoẻ, (nghĩa bóng) bệnh hoạn, (quân sự), (từ lóng) nguy hiểm; trống (địa điểm) - {unsanitary} không hợp vệ sinh, thiếu vệ sinh, hại cho sức khoẻ - {unwholesome} không hợp vệ sinh, không lành, độc, không lành mạnh malsano y húmedo - {dank} ẩm ướt, ướt át, nhớp nháp khó chịu; có âm khí nặng nề malsonante - {objectionably} trạng từ, xem objectionableness - {obnoxious} khó chịu, đáng ghét, ghê tởm, (từ hiếm,nghĩa hiếm) độc - {shocking} chướng, khó coi, làm căm phẫn, làm kinh tởm; làm sửng sốt, (thông tục) xấu không thể chịu được malta - {malts} maltratar - {maltreat} ngược đâi, bạc đãi, hành hạ - {mishandle} hành hạ, ngược đâi, bạc đãi, quản lý tồi; giải quyết hỏng - {mistreat} ngược đãi maltrato - {cruelty} sự hung ác, sự tàn ác, sự tàn bạo, sự tàn nhẫn, tính độc ác, tính ác nghiệt, hành động tàn ác - {maltreatment} sự ngược đâi, sự bạc đãi, sự hành hạ maltrecho - {damaged} malvarrosa - {hollyhock} cây thục quỳ, hoa thục quỳ malvender - {undersell} bán rẻ hơn (các cửa hàng khác) malversación - {embezzlement} sự biển thủ, sự tham ô malversar - {misappropriate} lạm tiêu, biển thủ, tham ô malévolo - {malevolent} xấu bụng, ác, hiểm ác - {malicious} hiểm độc, có ác tâm, có hiềm thù mamaíta - {mammy} uây khyếm mẹ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vú em người da đen mamparo - {bulkhead} (hàng hải) vách ngăn, buồng, phòng (trên tàu) mamá - {mama} uây khyếm mẹ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gái nạ giòng mà vẫn còn xuân, (giải phẫu) vú - {mom} uây khyếm mẹ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gái nạ giòng mà vẫn còn xuân, (giải phẫu) v - {mommy} mẹ (cũng) mummy - {mum} lặng yên, lặng thinh, lặng yên, lặng thinh, ra ý, ra hiệu, diễn tuồng câm, nuây (sử học) rượu bia mum (Đức), (thực vật học) hoa cúc mamífero - {mammal} (động vật học) loài thú, loài động vật có vú mamón - {sucker} người mút, người hút, ống hút, lợn sữa, cá voi mới đẻ, (động vật học) giác (mút), (thực vật học) rể mút, (động vật học) cá mút, (thực vật học) chồi bên, (kỹ thuật) Pittông bơm hút, (từ lóng) người non nớt, người thiếu kinh nghiệm; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người dễ bịp, (thực vật học) ngắt chồi bên (của cây), (thực vật học) nảy chồi bên manada - {drove} đàn (vật nuôi đang được chăn dắt đi), đám đông; đoàn người đang đi, (kỹ thuật) cái đục (của thợ nề) ((cũng) drove chisel) - {herd} bầy, đàn (vật nuôi), bọn, bè lũ (người), (thường) trong từ ghép người chăn (vật nuôi), dồn lại thành bầy, tập hợp lại thành bầy (vật nuôi), (nghĩa bóng) dồn (người vào một nơi nào), chắn giữ vật nuôi, sống thành bầy, đi thành bầy (vật nuôi), cấu kết với nhau, đàn đúm với nhau (người) manantial de agua mineral - {spa} suối khoáng mancebía - {brothel} nhà chứa, nhà thổ mancha - {blot} điểm yếu (về mặt chiến lược), dấu, vết (mực...), vết xoá, (nghĩa bóng) vết nhơ, vết nhục, vết nhơ cho thanh danh của mình, người làm mang tai mang tiếng cho gia đình, làm bẩn, vấy bẩn (bằng mực), thấm, (nghĩa bóng) làm mất, làm nhơ, bôi nhọ (phẩm giá, danh dự), thấm, hút mực (giấy thấm), nhỏ mực (bút), xoá đi, xoá sạch, tẩy sạch, làm mờ đi, che kín, tiêu diệt, phá huỷ, (xem) copy,book - {spot} dấu, đốm, vết, vết nhơ, vết đen, chấm đen ở đầu bàn bi,a, (động vật học) cá đù chấm, bồ câu đốm, nơi, chốn, (từ lóng) sự chấm trước (ngựa đua được cuộc); con ngựa được chấm (về nhất), (thông tục) một chút, một ít (rượu, nước), (từ lóng) đèn sân khấu ((cũng) spotlight), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) địa vị, chỗ làm ăn, chức vụ; vị trí trong danh sách, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chỉ bàn đến những vấn đề chính (trong một cuộc thảo luận ngắn...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thoả mãn điều thèm muốn, thoả mãn cái đang cần, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trong hoàn cảnh xấu, trong hoàn cảnh khó khăn lúng túng, ngay lập tức, tại chỗ, tỉnh táo (người), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lâm vào cảnh khó khăn lúng túng, (từ lóng) quyết định khử ai, thịt ai, (xem) tender, làm đốm, làm lốm đốm, làm bẩn, làm nhơ, làm ô (danh), (thông tục) chấm trước (ngựa được cuộc); nhận ra, phát hiện ra, (quân sự), (hàng không) phát hiện (vị trí, mục tiêu...), đặt vào chỗ, đặt vào vị trí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chấp, dễ bị ố, dễ bị đốm (vải), mặt (tiền); trả tiền ngay; trao ngay khi bán, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phát đi từ một đài phát thanh địa phương (bản tin...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xen vào giữa chương trình phát thanh chính (quảng cáo...) mancha solar - {sunspot} vệt đen ở mặt trời manchado - {dirties} - {smudges} - {soiled} manchado de tinta - {inky} đen như mực, vấy mực, bị bôi đầy mực; có mực, thuộc mực, bằng mực (viết, vẽ...) manchar - {besmirch} bôi bẩn, làm lem luốc, (nghĩa bóng) bôi nhọ, nói xấu, dèm pha - {dapple} đốm, vết lốm đốm, chấm lốm đốm, làm lốm đốm, có đốm, lốm đốm, vầng mây trắng và xám, lốm đốm mây trắng và xám (trời) mancilla - {spot} dấu, đốm, vết, vết nhơ, vết đen, chấm đen ở đầu bàn bi,a, (động vật học) cá đù chấm, bồ câu đốm, nơi, chốn, (từ lóng) sự chấm trước (ngựa đua được cuộc); con ngựa được chấm (về nhất), (thông tục) một chút, một ít (rượu, nước), (từ lóng) đèn sân khấu ((cũng) spotlight), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) địa vị, chỗ làm ăn, chức vụ; vị trí trong danh sách, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chỉ bàn đến những vấn đề chính (trong một cuộc thảo luận ngắn...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thoả mãn điều thèm muốn, thoả mãn cái đang cần, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trong hoàn cảnh xấu, trong hoàn cảnh khó khăn lúng túng, ngay lập tức, tại chỗ, tỉnh táo (người), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lâm vào cảnh khó khăn lúng túng, (từ lóng) quyết định khử ai, thịt ai, (xem) tender, làm đốm, làm lốm đốm, làm bẩn, làm nhơ, làm ô (danh), (thông tục) chấm trước (ngựa được cuộc); nhận ra, phát hiện ra, (quân sự), (hàng không) phát hiện (vị trí, mục tiêu...), đặt vào chỗ, đặt vào vị trí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chấp, dễ bị ố, dễ bị đốm (vải), mặt (tiền); trả tiền ngay; trao ngay khi bán, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phát đi từ một đài phát thanh địa phương (bản tin...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xen vào giữa chương trình phát thanh chính (quảng cáo...) - {stain} sự biến màu; vết bẩn, vết nhơ, vết đen, thuốc màu, phẩm; chất nhuộm màu (để soi kính hiển vi...) mancillar - {dirty} bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy; cáu ghét, cáu bẩn, đầy bùn bẩn, có mưa gió sụt sùi, nhớp nháp bẩn thỉu; xấu (thời tiết), không sáng (màu sắc), tục tĩu, thô bỉ, đê tiện, hèn hạ, đáng khinh, nhơ nhốc, xấu xa, phi nghĩa, (từ lóng) chơi đểu với ai, dở trò đê tiện với ai, việc làm xấu xa bất chính, công việc nặng nhọc khổ ải, làm giúp ai một công việc nặng nhọc khổ ải, làm bẩn, làm dơ, làm vấy bùn, thành dơ bẩn, thành bẩn thỉu - {maculate} làm cho có vết; làm nhơ bẩn, có vết; có điểm nhơ bẩn - {stain} sự biến màu; vết bẩn, vết nhơ, vết đen, thuốc màu, phẩm; chất nhuộm màu (để soi kính hiển vi...) manco - {armless} không có tay, không có cánh, không có vũ khí mandado - {errand} việc vắt (đưa thư, mua thuốc lá...), mục đích cuộc đi; mục đích mandante - {client} khách hàng (của luật sư, cửa hàng...) - {orderer} người ra lệnh; tư lệnh; người chỉ huy, người chỉnh lý mandar - {direct} gửi, viết để gửi cho (ai), viết cho (ai); nói với (ai), nói để nhắn (ai), hướng nhắm (về phía...), chỉ đường; hướng dẫn, chỉ đạo, chi phối, điều khiển, chỉ huy, cai quản, ra lệnh, chỉ thị, bảo, ra lệnh, thẳng, ngay, lập tức, thẳng, trực tiếp, đích thân, ngay thẳng, thẳng thắn; rõ ràng, không quanh co úp mở, minh bạch, rạch ròi, hoàn toàn, tuyệt đối, (thiên văn học) đi từ tây sang đông, thuận hành, (âm nhạc) không đảo, (ngôn ngữ học) trực tiếp, (vật lý) một chiều, thẳng, ngay; lập tức, thẳng, trực tiếp - {guide} người chỉ dẫn; người chỉ đường, người hướng dẫn (cho khách du lịch), bài học, điều chỉ dẫn, điều tốt, điều hay (cần noi theo), sách chỉ dẫn, sách chỉ nam, cọc hướng dẫn; biển chỉ đường, thiết bị dẫn đường, thanh dẫn, quân thám báo, tàu hướng dẫn (cho cả đội tàu), dẫn đường, chỉ đường, dắt, dẫn, hướng dẫn; chỉ đạo - {manage} quản lý, trông nom, chế ngự, kiềm chế; điều khiển, sai khiến, dạy dỗ, dạy bảo, thoát khỏi, gỡ khỏi; xoay xở được, giải quyết được, dùng, sử dụng, đạt kết quả, đạt mục đích, xoay sở được, tìm được cách - {steer} lái (tàu thuỷ, ô tô), (thông tục) hướng (bước...) về, lái ô tô, lái tàu thuỷ..., bị lái, lái được, hướng theo một con đường, hướng bước về, tránh, lánh xa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời gợi ý; lời mách nước (làm việc gì), bò non thiến, bò đực non; trâu đực non mandar por correo electrónico - {e-mail} thư điện tử mandar un fax - {fax} bản fax, gửi dưới hình thức fax, đánh fax mandarina - {tangerine} quả quít ((cũng) tangerine orange) mandarín - {mandarin} quan lại, thủ lĩnh lạc hậu (của một chính đảng), búp bê mặc quần áo Trung quốc biết gật, tiếng phổ thông (Trung quốc), quả quít, rượu quít, màu vỏ quít mandatario - lãnh đạo = primer mandatario +:thủ tướng, thủ lĩnh mandato - {mandate} lệnh, trát, sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác, sự uỷ mị, chỉ thị, yêu cầu (của người bỏ phiếu đối với nghị viên, cho công đoàn viên đối với người đại diện...) mandavo - {letter of attorney} mando - {commandment} điều răn, lời dạy bảo, mười điều răn của Chúa,(đùa cợt) lời dạy bảo thứ 11 (không kém gì lời dạy bảo của Chúa) mandolina - {mandolin} (âm nhạc) đàn măng,ddô,lin mandril - {baboon} (động vật học) khỉ đầu chó - {mandrel} (kỹ thuật) trục tâm, lõi, ruột, (ngành mỏ) cuốc chim mandíbula - {jaw} hàm, quai hàm, (số nhiều) mồm, miệng, (số nhiều) lối vào hẹp (thung lũng, vịnh, eo biển...), (số nhiều) (kỹ thuật) cái kẹp; má (kìm...), hàm (êtô...), (thông tục) sự lắm mồm, sự nhiều lời, sự ba hoa, sự răn dạy; sự chỉnh, sự "lên lớp" (nghĩa bóng), thôi câm cái mồn đi, đừng ba hoa nữa, nói lải nhải, nói dài dòng chán ngắt, răn dạy, chỉnh, "lên lớp" (ai), thuyết cho (ai) một hồi - {jawbone} mandón - {bossy} có bướu lồi ra manejable - {manageable} có thể quản lý, có thể trông nom, có thể điều khiển, có thể sai khiến, dễ cầm, dễ dùng, dễ sử dụng manejar - {manage} quản lý, trông nom, chế ngự, kiềm chế; điều khiển, sai khiến, dạy dỗ, dạy bảo, thoát khỏi, gỡ khỏi; xoay xở được, giải quyết được, dùng, sử dụng, đạt kết quả, đạt mục đích, xoay sở được, tìm được cách manejo - {handling} cách trình bày, diễn xuất (tác phẩm (sân khấu)), tội chứa chấp hàng ăn cắp, quá trình tiến hành công việc mua bán (đóng gói đưa lên tàu cho người tiêu thụ) - {management} sự trông nom, sự quản lý, sự điều khiển, ban quản lý, ban quản đốc, sự khôn khéo, sự khéo xử; mánh lới manera - {manner} cách, lối, kiểu, in, cách, lối, thói, kiểu, dáng, vẻ, bộ dạng, thái độ, cử chỉ, (số nhiều) cách xử sự, cách cư xử, (số nhiều) phong tục, tập quán, lối, bút pháp (của một nhà văn, hoạ sĩ...), loại, hạng, (xem) means, (xem) mean, theo một cách hiểu nào đó; ở mức độ nào đó, bẩm sinh đã quen (với cái gì, làm gì...) - {way} đường, đường đi, lối đi, đoạn đường, quãng đường, khoảng cách, phía, phương, hướng, chiều, cách, phương pháp, phương kế, biện pháp, cá tính, lề thói, việc; phạm vi, thẩm quyền, (thông tục) vùng ở gần, tình trạng, tình thế, tình hình; giả định, giả thuyết, mức độ, chừng mực, loại, mặt, phương diện, sự tiến bộ, sự thịnh vượng, quy mô; ngành kinh doanh; phạm vi hoạt động, (hàng hải) sự chạy; tốc độ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đằng, (xem) by, đi qua, bằng con đường, như là, coi như là, như thể, (tục ngữ) đường chính lại gần, đường tắt hoá xa, (xem) give, hỗn xược một cách vô cớ, (xem) go, (xem) lead, (xem) parting, chịu phiền chịu khó để giúp người khác maneras - {manners} manga - {sleeve} tay áo, (kỹ thuật) ống ngoài, ống bọc ngoài, măngsông, chuẩn bị sẵn một kế hoạch, (xem) laugh, xắn tay áo (để đánh nhau, để làm việc...), (xem) heart mango - {mango} quả xoài, (thực vật học) cây xoài manguera - {hose} (thương nghiệp) bít tất dài, (số nhiều) ống vòi, lắp ống, lắp vòi, tưới nước bằng vòi manguito - {muff} bao tay (của đàn bà), người vụng về, người chậm chạp, người hậu đậu, (thể dục,thể thao) cú đánh hỏng, cú đánh hụt; cú bắt trượt (bóng), đánh trượt, đánh hụt; bắt trượt (bóng...) manicomio - {bedlam} bệnh viện tinh thần, nhà thương điên, cảnh hỗn loạn ồn ào manicura - {manicure} sự cắt sửa móng tay, thợ cắt sửa móng tay, cắt sửa móng tay - {manicurist} thợ cắt sửa móng tay manicuro - {manicurist} thợ cắt sửa móng tay manifestacion - {circularization} xem circularize - {disclosure} sự mở ra; sự vạch trần ra, sự để lộ ra, cái bị vạch trần ra, cái bị để lộ ra - {publication} sự công bố, sự xuất bản (sách); sách báo xuất bản manifestación - {manifestation} sự biểu lộ, sự biểu thị, cuộc biểu tình, cuộc thị uy, sự hiện hình (hồn ma) manifiesto - {apparent} rõ ràng, bày tỏ ra ngoài, thấy rõ ra ngoài, rõ rành rành, hiển nhiên, không thể chối cãi được, bề ngoài, có vẻ, (vật lý) hiện ngoài, biểu kiến, hoàng thái tử - {apparently} nhìn bên ngoài, hình như - {manifestly} rõ ràng; hiển nhiên maniobra - {handiwork} việc làm bằng tay, đồ thủ công, việc làm, công trình (do đích thân làm ra) manipulación - {handling} cách trình bày, diễn xuất (tác phẩm (sân khấu)), tội chứa chấp hàng ăn cắp, quá trình tiến hành công việc mua bán (đóng gói đưa lên tàu cho người tiêu thụ) - {manipulation} sự vận dụng bằng tay, sự thao tác, sự lôi kéo, sự vận động (bằng mánh khoé) manipulador - {manipulator} người vận dụng bằng tay, người thao tác, người lôi kéo, người vận động (bằng mánh khoé), (kỹ thuật) bộ đảo phôi; tay máy; manip - {taper} cây nến nhỏ, vuốt, thon, nhọn, búp măng, vuốt thon, thon hình búp măng manipular - {manipulate} vận dụng bằng tay, thao tác, lôi kéo, vận động (bằng mánh khoé) maniquí - {mannequin} cô gái mặc áo mẫu chiêu hàng (trong hiệu thợ may), người kiểu, người giả mano - {hand} tay, bàn tay (người); bàn chân trước (loài vật bốn chân), quyền hành; sự có sãn (trong tay); sự nắm giữ (trong tay); sự kiểm soát, sự tham gia, sự nhúng tay vào; phần tham gia, sự hứa hôn, ((thường) số nhiều) công nhân, nhân công (nhà máy, công trường...); thuỷ thủ, người làm (một việc gì), một tay, nguồn, sự khéo léo, sự khéo tay, chữ viết tay; chữ ký, kim (đồng hồ), nải (chuối), (một) buộc, (một) nắm, (một) gang tay (đơn vị đo chiều cao của ngựa, bằng 4 insơ), phía, bên, hướng, (đánh bài) sắp bài (có trên tay); ván bài; chân đánh bài, (từ lóng) tiếng vỗ tay hoan hô, gần ngay, có thể với tới được, rất tiện tay, sắp đến, sắp tới, ở tay ai, từ tay ai, giúp đỡ ai một tay, (xem) glove, (tục ngữ) ăn cháo đái bát, nuôi bằng sữa bò (trẻ con), hống hách; kiêu căng, ngạo mạn, đầu hàng, hạ vũ khí, chịu thua (cuộc), (tục ngữ) vô tội thì chẳng việc gì mà phải thanh minh, (nghĩa bóng) sự trong trắng, sự vô tội, đến tay đã nhận (thư từ...), làm một cố gắng nhỏ, trở bàn tay ((thường), phủ định), chiến đấu vì lợi ích của bản thân, thắng thế, chiếm ưu thế, gạt bỏ cái gì, tống khứ cái gì, giũ trách nhiệm về một việc gì, (xem) whip_hand, (xem) glad, đi tay nắm tay, đi bằng hàng với, đi song song với ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), tay này bắt tiếp lên tay kia (như lúc leo dây), (nghĩa bóng) tiến bộ chắc chắn, tiến bộ nhanh, dễ dàng, không khó khăn gì, được hoàn toàn tự do hành động, được hành động hoàn toàn theo ý mình, lóng ngóng, hậu đậu, hào phóng, rộng rãi, anh ta chưa quen tay, anh ta bỏ lâu không luyện tập, nắm chắc trong tay, bận việc, không được một lúc nào rảnh rỗi, bị trói tay ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bàn tay sắt, sự độc tài chuyên chế, sự giúp đỡ, (xem) join, khống chế ai, kiềm chế ai chặt chẽ, vẫn tập luyện đều, đặt tay vào, để tay vào, sờ vào, chiếm lấy, nắm lấy (cái gì), hành hung, (xem) live, trong tay, chịu trách nhiệm phải cáng đáng, ngay lập tức, không chậm trễ, không chuẩn bị trước; ứng khẩu, tuỳ hứng, không nắm được, không kiểm soát được nữa, đừng dính vào chuyện riêng của vợ chồng người ta, (xem) plough, tận tay phục vụ ai, làm mọi việc lặt vặt để phục vụ ai, sự giơ tay biểu quyết (bầu), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được vỗ tay thưa thớt, ngồi khoanh tay không làm gì, chặn tay ai lại (không cho làm gì), nhận làm, chịu trách nhiệm làm, chịu cáng đáng, tự mình nắm lấy vận mệnh của mình, bỏ cuộc, đã nhận được, đã đến tay (thư), (xem) wash, đưa, trao tay, chuyển giao; truyền cho, đưa tay đỡ, (hàng hải) cuộn (buồm) lại, (xem) check mano de obra - {manpower} nhân lực; sức người, đơn vị sức người (1 qoành 0 mã lực) manojo - {bunch} búi, chùm, bó, cụm, buồng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đàn, bầy (thú), (từ lóng) bọn, lũ, thành chùm, thành bó, thành cụm, chụm lại với nhau, làm thành chùm, làm thành bó, bó lại, xếp nếp (quần áo), (quân sự) không giữ được khoảng cách - {handful} (một) nhúm, (một) nắm; (một) ít (người...), (thông tục) người khó chịu, việc khó chịu manosear - {tamper} người đầm (đất), cái đầm (để đầm đất), vầy vào, lục lọi, làm xáo trộn, mua chuộc, đút lót, giả mạo, làm giả, chữa (giấy tờ...) manotazo - {spanking} sự phát vào đít, sự đánh vào đít, chạy nhanh, (thông tục) hay, chiến, cừ, đáng chú ý, to, thổi mạnh (gió), (thông tục) không chê được, cừ, chiến mansedumbre - {meekness} tính hiền lành, tính nhu mì, tính dễ bảo, tính ngoan ngoãn manso - {tame} đã thuần hoá, đã dạy thuần, lành, dễ bảo, nhu mì, đã trồng trọt (đất), bị chế ngự, nhạt, vô vị, buồn tẻ, dạy cho thuần, thuần hoá; làm cho không sợ người, làm cho dạn, chế ngự, làm cho quy phục, làm cho (nhuệ khí, tinh thần...) nhụt đi, dạn đi, quen đi, trở nên nhạt nhẽo, trở nên vô vị manta - {blanket} mền, chăn, lớp phủ, để hoang, làm giảm hào hứng, làm cụt hứng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có tính chất chung, có tính chất phổ biến, bao trùm, trùm chăn, đắp chăn, ỉm đi, bịt đi (một chuyện xấu, một vấn đề), làm cho không nghe thấy, làm nghẹt (tiếng động); phá, làm lấp tiếng đi (một buổi phát thanh trên đài), phủ lên, che phủ, (hàng hải) hứng gió của (thuyền khác), phạt tung chăn (trừng phạt bằng cách cho vào chăn rồi tung lên tung xuống) manta escocesa - {plaid} khăn choàng len sọc vuông; áo choàng len sọc vuông (của người Ê,cốt), hàng len sọc vuông (để làm khăn choàng, may áo choàng) manteca - {butter} bơ, lời nịnh hót; sự bợ đỡ, sự nịnh nọt đê tiện, làm ra bộ đoan trang; màu mè, phết bơ vào; xào nấu với bơ; thêm bơ vào, bợ đỡ, nịnh nọt ((cũng) to butter up), (xem) word, biết rõ chỗ nào có lợi cho mình; biết rõ đứng về phía nào có lợi cho mình manteca de cerdo - {lard} mỡ lợn, nhét mỡ vào thịt để rán, (nghĩa bóng) chêm vào, đệm vào (lời nói, văn viết) mantecada - {sabdwich} mantel - {table-cloth} khăn trải bàn, khăn trải bàn ăn mantener - {keep} giữ, giữ lại, giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng, giữ, canh phòng, bảo vệ; phù hộ, giữ gìn, giấu, giữ gìn (cho ngăn nắp gọn gàng), bảo quản; chăm sóc, trông nom; quản lý, giữ riêng, để ra, để riêng ra, để dành, giữ lại, giam giữ, ((thường) + from) giữ cho khỏi, giữ đứng, ngăn lại, nhịn tránh, nuôi, nuôi nấng; bao (gái), (thương nghiệp) có thường xuyên để bán, cứ, cứ để cho, bắt phải, không rời, ở lỳ, vẫn cứ, ở trong tình trạng, theo, (+ at) bắt làm kiên trì, bắt làm bền bỉ, làm (lễ...), tổ chức (lễ kỷ niện...), vẫn cứ, cứ, vẫn ở tình trạng tiếp tục, (thông tục) ở, đẻ được, giữ được, để dành được (không hỏng, không thổi...) (đồ ăn...), (+ to) giữ lấy, bám lấy, cứ theo, không rời xa, (nghĩa bóng) có thể để đấy, có thể đợi đấy, (+ from, off) rời xa, tránh xa; nhịn, (+ at) làm kiên trì, làm bền bỉ (công việc gì...), để xa ra, bắt ở xa ra; cất đi, giữ lại, làm chậm lại; chặn lại, cản lại, cầm lại, giấu không nói ra, đứng ở đằng sau, ở lại đằng sau, tránh xa ra, cầm lại, nén lại, dằn lại, cản không cho lên, giữ không cho lên, không trở dậy (cứ quỳ, cứ ngồi, cứ nằm), (quân sự) nằm phục kích, nhịn, kiêng, nén, nín; tự kiềm chế được, dằn lại, nén lại, kiềm chế, kìm lại (sự xúc đông, tình cảm...), giữ không cho ra ngoài; phạt bắt (học sinh) ở lại sau giờ học, giữ cho (ngọn lửa) cháy đều, ở trong nhà, không ra ngoài, vẫn thân thiện, vẫn hoà thuận (với ai), để cách xa ra, làm cho xa ra, ở cách xa ra, tránh ra, cứ vẫn tiếp tục, cứ để, cứ giữ, không cho vào; không để cho, không cho phép, đứng ngoài, không xen vào, không dính vào; tránh, kết hợp nhau, gắn bó với nhau, không rời nhau, đè nén, thống trị, bắt quy phục; kiềm chế, giữ vững, giữ không cho đổ, giữ không cho hạ, giữ không cho xuống; giữ cho tốt, bảo quản tốt (máy...), duy trì, tiếp tục, không bỏ, bắt thức đêm, không cho đi ngủ, giữ vững tinh thần; không giảm, không hạ, (+ with) theo kịp, ngang hàng với, không thua kém, theo kịp, không lạc hậu so với, (xem) check, tránh, tránh xa, (xem) company, (xem) company, (xem) company, (xem) countenance, (xem) counsel, lẫn trốn, núp trốn, (xem) distance, tiếp tục làm việc gì, không đầu hàng, không nhượng bộ; giữ vững ý kiến của mình, để mắt vào, theo dõi; trông giữ, canh giữ, giúp đỡ ai về vật chất (để cho có thể sống được, làm ăn được...), (xem) hair, (xem) head, (xem) hour, lặng thinh, nín lặng; giữ kín, không nói ra, không thích giao thiệp; không thích giao du; sống tách rời, ai đến cũng tiếp đãi, rất hiếu khách, (xem) pace, giữ quan hệ tốt với, (xem) shirt, (xem) lip, (xem) tab, (xem) temper, đúng giờ (đồng hồ), (xem) track, (xem) appearance, cảnh giác đề phòng, sự nuôi thân, sự nuôi nấng (gia đình...); cái để nuôi thân, cái để nuôi nấng (gia đình...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giữ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà tù, nhà giam, (sử học) tháp, pháo đài, thành luỹ, (thông tục) thường xuyên; mãi mãi, vĩnh viễn, trong tình trạng tốt, trong tình trạng xấu mantenimiento - {sustenance} chất bổ, thức ăn (đen & bóng), phương tiện sinh sống, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự nuôi dưỡng mantequera - {churn} thùng đánh kem (để làm bơ), thùng đựng sữa, đánh (sữa để lấy bơ), khuấy tung lên, đánh sữa (lấy bơ), nổi sóng (biển...) mantequilla - {butter} bơ, lời nịnh hót; sự bợ đỡ, sự nịnh nọt đê tiện, làm ra bộ đoan trang; màu mè, phết bơ vào; xào nấu với bơ; thêm bơ vào, bợ đỡ, nịnh nọt ((cũng) to butter up), (xem) word, biết rõ chỗ nào có lợi cho mình; biết rõ đứng về phía nào có lợi cho mình manto - {coat} áo choàng ngoài, áo bành tô (đàn ông), áo choàng (phụ nữ); (từ cổ,nghĩa cổ) váy, bộ lông (thú), lớp, lượt (sơn, vôi...), (thực vật học) (vỏ, củ hành, củ tỏi), (giải phẫu) màng, (hàng hải) túi (buồm), huy hiệu (của quý tộc, của trường đại học hay học viện), áo giáp, quần áo nữ, đánh cho ai một trận, sửa cho ai một trận, (văn học) vén váy, đừng lấy bề ngoài mà xét người; mặc áo cà sa không hẳn là sư, cởi áo sẵn sàng đánh nhau, hăm hở bắt tay vào việc, sẵn sàng bắt tay vào việc, trở mặt, phản đảng, đào ngũ, mặc áo choàng, phủ, tẩm, bọc, tráng - {overcoat} áo khoác ngoài, lớp sơn phủ ((cũng) overcoating), phủ thêm một lớp sơn manuable - {handy} thuận tiện, tiện tay, vừa tầm tay, dễ cầm, dễ sử dụng, khéo tay, đến đúng lúc, đến vào lúc cần thiết - {manageable} có thể quản lý, có thể trông nom, có thể điều khiển, có thể sai khiến, dễ cầm, dễ dùng, dễ sử dụng manual - {handbook} sổ tay hướng dẫn; sách chỉ nam, sách tóm tắt (số liệu, tài liệu khoa học...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sổ tay của tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp - {manual} (thuộc) tay; làm bằng tay, (thuộc) sổ tay; (thuộc) sách học, sổ tay, sách học, phím đàn (pianô...), (quân sự) sự tập sử dụng súng - {textbook} sách giáo khoa ((như) text) manualmente - {manually} (manually operated) được điều khiển bằng tay, (manually operated) được điều khiển bằng tay manufacturar - {fabricate} bịa đặt (sự kiện), làm giả (giấy tờ, văn kiện), (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng - {make} hình dáng, cấu tạo (của một vật); kiểu (quần áo); tầm vóc, dáng, tư thế (người), sự chế nhạo, (điện học) công tắc, cái ngắt điện, (thông tục) thích làm giàu, đang tăng, đang tiến, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đang tìm người để ăn nằm với, làm, chế tạo, sắp đặt, xếp đặt, dọn, thu dọn, sửa soạn, chuẩn bị, kiếm được, thu, làm, gây ra, làm, thực hiện, thi hành, khiến cho, làm cho, bắt, bắt buộc, phong, bổ nhiệm, lập, tôn, ước lượng, đánh giá, định giá, kết luận, đến; tới; (hàng hải) trông thấy, hoàn thành, đạt được, làm được, đi được, thành, là, bằng, trở thành, trở nên, nghĩ, hiểu, đi, tiến (về phía), lên, xuống (thuỷ triều), làm, ra ý, ra vẻ, sửa soạn, chuẩn bị, (từ cổ,nghĩa cổ) theo đuổi, đeo đuổi, bất lợi, có hại cho, vội vàng ra đi, huỷ hoại, giết, thủ tiêu, khử, lãng phí, phung phí, xoáy, ăn cắp, trở lại một nơi nào..., đi mất, chuồn, cuốn gói, xoáy, ăn cắp, đặt, dựng lên, lập, xác minh, chứng minh, hiểu, giải thích, tìm ra manh mối, nắm được ý nghĩa, đọc được, phân biệt, nhìn thấy, nhận ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) diễn biến, tiến triển, chuyển, nhượng, giao, để lại, sửa lại (cái gì), làm thành, cấu thành, gộp thành, hợp lại, gói ghém, thu vén, lập, dựng, bịa, bịa đặt, hoá trang, thu xếp, dàn xếp, dàn hoà, đền bù, bồi thường, bổ khuyết, bù, bù đắp, (từ lóng) sử dụng, (xem) amends, làm như thể, hành động như thể, (xem) beleive, (xem) bold, (xem) meet, tiếp đãi tự nhiên không khách sáo, (xem) friend, đùa cợt, chế nhạo, giễu, (xem) good, (xem) haste, (xem) hash, (xem) hay, (xem) head, (xem) head, (xem) headway, tự nhiên như ở nhà, không khách sáo, (xem) love, coi thường, coi rẻ, không chú ý đên, không quan tâm đến, (xem) much, (xem) most, (xem) molehill, (xem) makr, (xem) merry, (xem) water, (xem) mar, chuẩn bị sãn sàng, nhường chổ cho, gương buồm, căng buồm, lẩn đi, trốn đi, (xem) shift, (xem) term, chẳng có chuyện gì cũng làm rối lên, (xem) tool, (xem) mind, (xem) time, (xem) war, (xem) water, (xem) way, (xem) way - {manufacture} sự chế tạo, sự sản xuất, công nghiệpdệt manuscrito - {manuscript} bản viết tay; bản thảo, bản đưa in (của tác giả), chưa in, viết tay - {scripture} kinh thánh; lời trích trong kinh thánh, (định ngữ) lấy ở kinh thánh ra; liên quan đến kinh thánh, thánh kinh manutencion - {catering} - {food} đồ ăn, thức ăn, món ăn, (định ngữ) dinh dưỡng, làm cho suy nghĩ, chết đuối, làm mồi cho cá, chết, đi ngủ với giun, (xem) powder manzana - {apple} quả táo, (xem) Adam, mối bất hoà, đồng tử, con ngươi, vật quí báu phải giữ gìn nhất, quả táo trông mã ngoài thì đẹp nhưng trong đã thối, (nghĩa bóng) thành tích bề ngoài, thành tích giả tạo, (tục ngữ) con sâu bỏ rầu nồi canh manzano - {apple-tree} (thực vật học) cây táo maná - {manna} (kinh thánh) lương thực trời cho, (nghĩa bóng) cái tự nhiên được hưởng; lộc thánh, dịch tần bì (nước ngọt lấy ở cây tần bì, dùng làm thuốc nhuận tràng) manía - {craze} tính ham mê, sự say mê, (thông tục) mốt, sự loạn trí, sự mất trí, tính hơi điên, vết ran, vân rạn (đồ sành, đồ sứ), làm mất trí, làm điên cuồng, làm rạn, làm cho có vân rạn (đồ sành, đồ sứ), loạn óc, mất trí, hoá điên, nổi vân rạn (đồ sành, đồ sứ) maníaco - {maniac} điên cuồng, gàn, kỳ quặc, người điên mapa - {map} bản đồ, (toán học) bản đồ; ảnh tượng, (từ lóng) mặt, (thông tục) không quan trọng, (thông tục) lỗi thời, (từ lóng) biến mất, (thông tục) quan trọng có tiếng, nóng hổi, có tính chất thời sự (vấn đề...), vẽ lên bản đồ, sắp xếp, sắp đặt, vạch ra maquillaje - {make-up} đồ hoá trang, son phấn (để tô điểm); sự hoá trang, (ngành in) cách sắp trang, cấu tạo, bản chất, tính chất - {makeup} maquina - {engine} máy động cơ, đầu máy (xe lửa), dụng cụ chiến tranh, dụng cụ, phương tiện, lắp máy vào (thu...); gắn động cơ vào - {machine} máy móc, cơ giới, người máy; người làm việc như cái máy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ quan đầu nâo, bộ máy chỉ đạo (của một tổ chức, một đảng phái chính trị), xe đạp, xe đạp ba bánh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy bơm cứu hoả, máy thay cảnh (ở sân khấu), (thuộc) máy móc, bằng máy, làm bằng máy, dùng máy maquinación - {machination} âm mưu, mưu đồ, sự bày mưu lập kế, sự mưu toan maquinar - {machinate} âm mưu, bày mưu, lập kế mưu toan maquinaria - {machinery} máy móc, máy, cách cấu tạo, cơ cấu các bộ phận máy, (nghĩa bóng) bộ máy, cơ quan, (sân khấu) thiết bị sân khấu maquinilla de afeitar - {shaver} người cạo, thợ cạo, dao cạo, dao bào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người khó mặc cả, người khó chơi (trong chuyện làm ăn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) con trai; trẻ mới lớn lên maquinista - {machinist} người chế tạo máy, người kiểm tra máy, người dùng máy, thợ máy - {motorman} người lái xe điện; người lái xe buýt mar - {sea} biển, sóng biển, biển (khoảng rộng như biển); nhiều (về số lượng), ở ngoài khơi, (nghĩa bóng) hoang mang, bối rối, không hiểu ra thế nào, không biết làm thế nào, trở thành thuỷ thủ, làm nghề thuỷ thủ, ra khơi, quá chén mara a - {undergrowth} (như) underbrush, (y học) sự chậm lớn, sự còi cọc, (động vật học) lông con maratón - {marathon} (thể dục,thể thao) cuộc chạy đua maratông ((cũng) marathon race), một cuộc hội thảo trường k maravilla - {miracles} - {wonder} vật kỳ diệu, kỳ quan, vật phi thường; điều kỳ lạ, điều kỳ diệu; kỳ công, người kỳ diệu, thần đồng, sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc, (xem) nine, ngạc nhiên, lấy làm lạ, kinh ngạc, muốn biết, tự hỏi maravillosamente - {wonderfully} đáng ngạc nhiên, cực kỳ; đáng khâm phục maravilloso - {whimsical} bất thường, hay thay đổi, kỳ quái, kỳ dị marca - {brand} nhãn (hàng hoá), loại hàng, dấu sắt nung (đóng vào vai tội nhân); vết dấu sắt nung, vết nhơ, vết nhục, khúc củi đang cháy dở, (thơ ca) cây đuốc, (thơ ca) thanh gươm, thanh kiếm, bệnh gỉ (cây), cứu ra khỏi tình trạng bị huỷ diệt, đóng nhãn (hàng hoá), đóng dấu bằng sắt nung (lên vai tội nhân); đốt bằng sắt nung, làm nhục, làm ô danh, khắc sâu (vào trí nhớ), gọi (ai) là, quy (ai) là - {distinguishing mark} - {make} hình dáng, cấu tạo (của một vật); kiểu (quần áo); tầm vóc, dáng, tư thế (người), sự chế nhạo, (điện học) công tắc, cái ngắt điện, (thông tục) thích làm giàu, đang tăng, đang tiến, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đang tìm người để ăn nằm với, làm, chế tạo, sắp đặt, xếp đặt, dọn, thu dọn, sửa soạn, chuẩn bị, kiếm được, thu, làm, gây ra, làm, thực hiện, thi hành, khiến cho, làm cho, bắt, bắt buộc, phong, bổ nhiệm, lập, tôn, ước lượng, đánh giá, định giá, kết luận, đến; tới; (hàng hải) trông thấy, hoàn thành, đạt được, làm được, đi được, thành, là, bằng, trở thành, trở nên, nghĩ, hiểu, đi, tiến (về phía), lên, xuống (thuỷ triều), làm, ra ý, ra vẻ, sửa soạn, chuẩn bị, (từ cổ,nghĩa cổ) theo đuổi, đeo đuổi, bất lợi, có hại cho, vội vàng ra đi, huỷ hoại, giết, thủ tiêu, khử, lãng phí, phung phí, xoáy, ăn cắp, trở lại một nơi nào..., đi mất, chuồn, cuốn gói, xoáy, ăn cắp, đặt, dựng lên, lập, xác minh, chứng minh, hiểu, giải thích, tìm ra manh mối, nắm được ý nghĩa, đọc được, phân biệt, nhìn thấy, nhận ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) diễn biến, tiến triển, chuyển, nhượng, giao, để lại, sửa lại (cái gì), làm thành, cấu thành, gộp thành, hợp lại, gói ghém, thu vén, lập, dựng, bịa, bịa đặt, hoá trang, thu xếp, dàn xếp, dàn hoà, đền bù, bồi thường, bổ khuyết, bù, bù đắp, (từ lóng) sử dụng, (xem) amends, làm như thể, hành động như thể, (xem) beleive, (xem) bold, (xem) meet, tiếp đãi tự nhiên không khách sáo, (xem) friend, đùa cợt, chế nhạo, giễu, (xem) good, (xem) haste, (xem) hash, (xem) hay, (xem) head, (xem) head, (xem) headway, tự nhiên như ở nhà, không khách sáo, (xem) love, coi thường, coi rẻ, không chú ý đên, không quan tâm đến, (xem) much, (xem) most, (xem) molehill, (xem) makr, (xem) merry, (xem) water, (xem) mar, chuẩn bị sãn sàng, nhường chổ cho, gương buồm, căng buồm, lẩn đi, trốn đi, (xem) shift, (xem) term, chẳng có chuyện gì cũng làm rối lên, (xem) tool, (xem) mind, (xem) time, (xem) war, (xem) water, (xem) way, (xem) way marca de fábrica - {trademark} TM nhãn hiệu đăng ký, đặc điểm phân biệt marca de nacimiento - {birthmark} marca de viruelas - {pockmark} marcado - {highlighted} - {marked} rõ ràng, rõ rệt, bị để ý (vì tình nghi, để báo thù...) marcador - {bookmark} thẻ đánh dấu trang sách - {marker} người ghi, người ghi số điểm (trong trò chơi bi a), vật (dùng) để ghi, pháo sáng (để soi mục tiêu cho những cuộc ném bom đêm) marcador de libros - {bookmark} thẻ đánh dấu trang sách marcapasos - {pacemaker} người dẫn đầu, máy điều hoà nhịp tim marcar - {dial} đồng hồ mặt trời (theo ánh nắng mà tính giờ) ((cũng) sun dial), mặt đồng hồ, công tơ...) ((cũng) plate dial); đĩa số (máy điện thoại), (từ lóng) mặt (người...), la bàn (dùng ở mỏ) ((cũng) miner's dial), đo bằng đĩa số, chỉ bằng đĩa số, quay số (điện thoại tự động) marcha - {gear} cơ cấu, thiết bị, dụng cụ; đồ gá lắp, phụ tùng, (kỹ thuật) bánh răng; sự truyền động bánh răng; số (ô tô...), (hàng hải) thiết bị tàu thuỷ, bộ yên cương ngựa, đồ dùng, đồ đạc, sang số (ô tô...), lắp bánh (nhà máy, một ngành công nghiệp...) phục vụ (một nhà máy khác, một ngành khác, kế hoạch...), ăn khớp vào nhau (bánh răng), đẩy mạnh sản xuất - {march} March tháng ba, (quân sự) cuộc hành quân; chặng đường hành quân (trong một thời gian...); bước đi (hành quân), (nghĩa bóng) sự tiến triển, sự trôi đi, hành khúc, khúc quân hành, cho (quân đội...) diễu hành, đưa đi, bắt đi, đi, bước đều; diễu hành, (quân sự) hành quân, bước đi, bỏ đi, bước đi, đi ra, diễu hành qua, bờ cõi, biên giới biên thuỳ, giáp giới, ở sát bờ cõi, ở tiếp biên giới marcha atrás - {reverse} đảo, nghịch, ngược lại, trái lại, (the reverse) điều trái ngược, bề trái, mặt trái (của đồng tiền, tờ giấy, huân chương...), sự chạy lùi (ô tô), sự thất bại; vận rủi, vận bĩ, miếng đánh trái, (kỹ thuật) sự đổi chiều, đảo ngược, lộn ngược, lộn (cái áo) lại, đảo lộn (thứ tự), cho chạy lùi, thay đổi hoàn toàn (chính sách, lệnh, quyết định, ý kiến...), (pháp lý) huỷ bỏ, thủ tiêu (bản án...), đi ngược chiều, xoay tròn ngược chiều (người nhảy điệu vănơ), chạy lùi (ô tô), đổi chiều (máy) marchar - {go} sự đi, sức sống; nhiệt tình, sự hăng hái, sự thử (làm gì), lần, hơi, cú, khẩu phần, suất (đồ ăn); cốc, chén, hớp (rượu), (thông tục) việc khó xử, việc rắc rối, (thông tục) sự thành công, sự thắng lợi, (thông tục) sự bận rộn, sự hoạt đông, sự tích cực, sự suýt chết, (thông tục) hợp thời trang, (thông tục) việc ấy không xong đâu; không làm ăn gì được, bận rộn hoạt động, đang xuống dốc, đang suy, đi, đi đến, đi tới, thành, thành ra, hoá thành, trôi qua, trôi đi (thời gian), chết, tiêu tan, chấm dứt, mất hết, yếu đi, bắt đầu (làm gì...), chạy (máy móc), điểm đánh (đồng hồ, chuông, kẻng); nổ (súng, pháo...), ở vào tình trạng, sống trong tình trạng..., làm theo, hành động theo, hành động phù hợp với, xét theo, đổ, sụp, gãy, vỡ nợ, phá sản, diễn ra, xảy ra, tiếp diễn, tiến hành, diễn biến; kết quả, đang lưu hành (tiền bạc), đặt để, kê; để vừa vào, vừa với, có chỗ, đủ chỗ, hợp với, xứng với, thích hợp với, nói năng, cư xử, làm đến mức là, trả (giá...); tiêu vào (tiền...); bán, thuộc về, được biết, được thừa nhận; truyền đi, nói, truyền miệng, hợp nhịp điệu; phổ theo (thơ, nhạc...), (đánh bài) đi, đánh, ra (quân bài), đặt (tiền), sắp sửa; có ý định marchitarse - {fade} héo đi, tàn đi (cây), nhạt đi, phai đi (màu), mất dần, mờ dần, biến dần, làm phai màu, làm bạc màu, (điện ảnh) truyền hình, tăng (âm) thành không rõ nữa; giảm (âm) thành không rõ - {wilt} làm héo, làm rủ xuống, tàn héo, rủ xuống, suy yếu, hao mòn, tiều tuỵ (người), (thông tục) nn lòng, nn chí - {wither} làm héo, làm tàn úa; làm teo, làm khô héo, làm cho héo hắt đi, làm cho bối rối, héo, tàn, úa (cây cối, hoa), héo mòn, tiều tuỵ (người); tàn tạ (sắc đẹp); tiêu tan (hy vọng...) marchito - {withered} marcial - {martial} (thuộc) quân sự; (thuộc) chiến tranh, có vẻ quân nhân, thượng võ, võ dũng, hùng dũng, (Martial) (thuộc) sao Hoả marciano - {Martian} người sao Hoả marco - {casement} khung cánh cửa sổ, cửa sổ hai cánh ((cũng) casement window), (thơ ca) cửa sổ - {frame} cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự, trạng thái, khung (ảnh, cửa, xe...), sườn (tàu, nhà...), thân hình, tầm vóc, ảnh (trong một loại ảnh truyền hình), lồng kính (che cây cho ấm), (ngành mỏ) khung rửa quặng, (raddiô) khung, dàn xếp, bố trí, bố cục, dựng lên, điều chỉnh, làm cho hợp, lắp, chắp, hư cấu (một truyện), tưởng tượng, nghĩ ra, trình bày (một lý thuyết), phát âm (từng từ một), đặt vào khung; lên khung, dựng khung, đầy triển vọng ((thường) to frame well), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mưu hại (ai), bịa, làm giả, gian lận (kết quả một cuộc tuyển cử...) marea - {tide} triều, thuỷ triều, con nước, dòng nước, dòng chảy, dòng, chiều hướng, xu hướng, trào lưu, dư luận, lợi dụng cơ hội, cuốn theo, lôi cuốn, (+ over) vượt, khắc phục, đi theo thuỷ triều mareado - {dizzy} hoa mắt, choáng váng, chóng mặt; làm hoa mắt, làm choáng váng, làm chóng mặt, cao ngất (làm chóng mặt...), quay tít, xoáy cuộn (làm chóng mặt), làm hoa mắt, làm chóng mặt mareo - {seasickness} chứng say sóng marfil - {ivory} ngà (voi...), màu ngà, (số nhiều) đồ bằng ngà, (từ lóng) (cũng) số nhiều, răng, (số nhiều) (từ lóng) phím đàn pianô; con súc sắc, quả bi,a, (sử học) những người nô lệ da đen, bằng ngà, màu ngà marga - {loam} đất nhiều mùm, đất sét trộn (để trét vách, để làm gạch) margarina - {margarine} macgarin ((cũng) marge) margarita - {daisy} (thực vật học) cây cúc, người loại nhất, vật loại nhất; cái đẹp nhất, tươi như hoa, (từ lóng) chết, ngủ với giun margen - {marge} (thơ ca) mép, bờ, lề, (thực vật học) macgarin ((cũng) margarine) - {margin} mép, bờ, lề, số dư, số dự trữ, giới hạn, (thương nghiệp) lề (số chênh lệch giữa giá vốn và giá bán), suýt chết - {range} dãy, hàng, phạm vị, lĩnh vực; trình độ, loại, (quân sự) tầm, tầm đạn; (không) tầm bay xa; (rađiô) tầm truyền đạt, sân tập bắn, lò bếp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bâi cỏ rộng (để thả súc vật), vùng, sắp hàng; sắp xếp có thứ tự, xếp loại, đứng về phía, đi khắp; đi dọc theo (bờ sông), (quân sự) bắn để tính tầm xa (của một mục tiêu), cùng một dãy với, nằm dọc theo, đi khắp, lên xuông giữa hai mức, được thấy trong một vùng (cây, thú vật); được xếp vào loại, (quân sự) bắn xa được (đạn) - {rim} vành (bánh xe), bờ, mép, vành (vật hình tròn); miệng (bát, chum, vại); cạp (nong, nia), gọng (kính), (hàng hải) mặt nước, (thiên văn học) quầng (mặt trời...), (thơ ca) cái vòng, vật hình tròn, vây bọc, viền xung quanh, cạp, làm vành marginal - {marginal} (thuộc) mép, ở mép, ở bờ, ở lề, sát giới hạn, khó trồng trọt, trồng trọt không có lợi (đất đai) marica - {mollycoddle} nuông chiều thái quá, người được nuông chiều thái quá marido - {husband} người chồng, (từ cổ,nghĩa cổ) người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...), (từ cổ,nghĩa cổ) người làm ruộng, tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng, (thơ ca), (đùa cợt) gả chồng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lấy, cưới (vợ), (từ cổ,nghĩa cổ) cày cấy (ruộng đất) marihuana - {marijuana} Cách viết khác : marihuana marimacho - {tomboy} cô gái tinh nghịch (như con trai) marina - {navy} hải quân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ trưởng bộ hải quân, ngày hải quân, (thơ ca) hạm đội marinero - {sailor} lính thuỷ, thuỷ thủ, người hay bị say sóng, người đi biển không bị say sóng marinero de agua dulce - {landlubber} người quen sống trên cạn, người không thạo nghề đi biển marino - {marine} (thuộc) biển, (thuộc) ngành hàng hải; (thuộc) đường biển; (thuộc) công việc buôn bán trên mặt biển, (thuộc) hải quân, đội tàu buôn, đội thuyền buôn ((cũng) the merchant marine), hải quân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lính thuỷ đánh bộ, tranh vẽ cảnh biển, đem nói cái đó cho ma nó nghe marioneta - {marionette} con rối mariposa - {butterfly} con bướm, (nghĩa bóng) người nhẹ dạ; người thích phù hoa, (thể dục,thể thao) kiểu bơi bướm, (tục ngữ) giết gà dùng dao mổ trâu mariquita - {ladybug} con bọ rùa mariscal - {marshal} (quân sự) nguyên soái, thống chế, vị quan phụ trách nghi lễ, quan chủ tế, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cảnh sát trưởng, quận trưởng, sắp đặt vào hàng ngũ; sắp xếp theo thứ tự, đưa dẫn (một cách trang trọng) marisco - {shellfish} loài sò hến, loài tôm cua mariscos - {seafood} hải sản marketing - {marketing} (Econ) Marketing+ Là một thuật ngữ dùng để chỉ những hoạt động của các doanh nghiệp liên quan đến việc bán và phân phối sản phẩm. marmita - {pan} pɑ:n/, (thần thoại,thần học) thần đồng quê, ông Tạo, đạo nhiều thần, lá trầu không (để ăn trầu), miếng trầu, xoong, chảo, đĩa cân, cái giần (để đãi vàng), (kỹ thuật) nồi, bể (luyện kim...), (địa lý,địa chất) đất trũng lòng chảo, (địa lý,địa chất) tầng đất cái ((cũng) hard pan), ổ nạp thuốc súng (ở một số súng cổ), sọ ((cũng) brain pan), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu; mặt, (+ off, out) đãi (vàng ở trong cát, bằng cái giần), (thông tục) chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc, đâi được vàng, có vàng (cát...), (nghĩa bóng) kết quả - {saucepan} cái xoong marmol - {marble} đá hoa, cẩm thạch, (số nhiều) hòn bi, (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự hiểu lý lẽ, (định ngữ) bằng cẩm thạch; như cẩm thạch, làm cho có vân cẩm thạch marrar - {fail} sự hỏng thi, người thi hỏng, chắc chắn, nhất định, không nhớ, quên, yếu dần, mất dần, tàn dần, không đúng, sai, thiếu, không thành công, thất bại, trượt, hỏng thi, bị phá sản, không làm tròn, không đạt, hỏng, không chạy nữa, thiếu, không đủ, thất hẹn với (ai); không đáp ứng được yêu cầu của (ai), đánh trượt (một thí sinh) - {weakness} tính chất yếu, tính yếu đuối, tính yếu ớt; sự ốm yếu, tính nhu nhược, tính mềm yếu (tính tình), tính chất non kém (trí nhớ, trình độ), điểm yếu, nhược điểm, tính ưa chuộng, tính thích, tính nghiện marro - {craver} xem crave - {solecism} lỗi ngữ pháp, điều lầm lỗi (trong xử thế) marron - {brown} nâu, rám nắng (da), (từ lóng) bịp, đánh lừa, màu nâu, quần áo nâu, (từ lóng) đồng xu đồng, nhuộm nâu; quệt nâu, sơn nâu, rán vàng (thịt, cá); phi, làm rám nắng, hoá nâu, hoá sạm, chín vang (cá rán...), (từ lóng) tôi chán ngấy cái đó rồi marroquí - {Moroccan} (thuộc) Ma,rốc, người Ma,rốc, tiếng Ma,rốc marroquín - {Moroccan} (thuộc) Ma,rốc, người Ma,rốc, tiếng Ma,rốc marruecos - {Morocco} da ma,rốc (da dê thuộc) marrulleria - {quirkiness} marrullero - {roguish} đểu, xỏ lá ba que; gian giảo, láu cá, ranh ma; tinh nghịch marrón - {brown} nâu, rám nắng (da), (từ lóng) bịp, đánh lừa, màu nâu, quần áo nâu, (từ lóng) đồng xu đồng, nhuộm nâu; quệt nâu, sơn nâu, rán vàng (thịt, cá); phi, làm rám nắng, hoá nâu, hoá sạm, chín vang (cá rán...), (từ lóng) tôi chán ngấy cái đó rồi marsella - {Marseilles} marsopa - {porpoise} (động vật học) cá heo, (hàng không) bay rập rình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chồm lên qua mặt nước (thuyền máy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nổi lên mặt nước (thuỷ lôi) marsupial - {marsupial} (động vật học) thú có túi marte - {Mars} thần chiến tranh; (nghĩa bóng) chiến tranh, (thiên văn học) sao Hoả martes - {Tuesday} ngày thứ ba (trong tuần) martillear - {hammer} búa, búa gỗ (cho người bán đấu giá), đầu cần (đàn pianô), cò (súng), trên đe dưới búa, búa liềm (cờ Liên,xô, cờ đảng), dốc hết sức lực, với tất cả sức mạnh, đánh nhau kịch liệt, cãi nhau kịch liệt, thợ rèn, (thể dục,thể thao) môn ném búa, (thông tục) đặc sắc, cừ khôi, quai, búa, nện, đóng, đạp mạnh (bằng búa hoặc như bằng búa), (thông tục) đánh bại, giáng cho những thất bại nặng nề (trong chiến tranh, trong thi đấu thể thao...), nhồi nhét, tọng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phê bình kịch liệt; chỉ trích kịch liệt, gõ ba lần búa tuyên bố (ai) vỡ nợ, làm bền bỉ; cố sức làm, gắng công làm (việc gì), quấy rầy, quấy nhiễu (ai), tiếp tục làm (việc gì...); gắng công gắng sức làm (việc gì...), nã liên hồi, nã dồn dập (súng lớn), (kỹ thuật) đập bẹt, đập mỏng, nghĩ ra, tìm ra martilleo - {clatter} tiếng lóc cóc, tiếng lách cách, tiếng loảng xoảng, tiếng ồn ào; tiếng nói chuyện ồn ào, chuyện huyên thiên; chuyện bép xép, làm kêu vang, làm va vào nhau kêu lóc cóc, làm va vào nhau kêu lách cách, làm va vào nhau kêu loảng xoảng, làm ồn ào, làm huyên náo, chạm vào nhau kêu vang; chạm vào nhau kêu lóc cóc, chạm vào nhau kêu lách cách, chạm vào nhau kêu loảng xoảng, nói chuyện huyên thiên - {hammering} sự quai búa, sự nện búa; tiếng quai búa, tiếng búa nện, (nghĩa bóng) trận đòn, (quân sự) sự nã liên hồi, sự nã dồn dập (súng lớn) martillo - {hammer} búa, búa gỗ (cho người bán đấu giá), đầu cần (đàn pianô), cò (súng), trên đe dưới búa, búa liềm (cờ Liên,xô, cờ đảng), dốc hết sức lực, với tất cả sức mạnh, đánh nhau kịch liệt, cãi nhau kịch liệt, thợ rèn, (thể dục,thể thao) môn ném búa, (thông tục) đặc sắc, cừ khôi, quai, búa, nện, đóng, đạp mạnh (bằng búa hoặc như bằng búa), (thông tục) đánh bại, giáng cho những thất bại nặng nề (trong chiến tranh, trong thi đấu thể thao...), nhồi nhét, tọng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phê bình kịch liệt; chỉ trích kịch liệt, gõ ba lần búa tuyên bố (ai) vỡ nợ, làm bền bỉ; cố sức làm, gắng công làm (việc gì), quấy rầy, quấy nhiễu (ai), tiếp tục làm (việc gì...); gắng công gắng sức làm (việc gì...), nã liên hồi, nã dồn dập (súng lớn), (kỹ thuật) đập bẹt, đập mỏng, nghĩ ra, tìm ra martini - {martini} rượu mác,tin martirio - {martyrdom} sự chết vì nghĩa; sự chết vì đạo; sự chịu đoạ đày, (nghĩa bóng) nỗi thống khổ, sự đau đớn giày vò martín pescador - {kingfisher} (động vật học) chim bói cá marxismo - {Marxism} chủ nghĩa Mác marxista - {Marxist} người theo chủ nghĩa Mác, Mác,xít maryland - {Maryland} marzo - {March} March tháng ba, (quân sự) cuộc hành quân; chặng đường hành quân (trong một thời gian...); bước đi (hành quân), (nghĩa bóng) sự tiến triển, sự trôi đi, hành khúc, khúc quân hành, cho (quân đội...) diễu hành, đưa đi, bắt đi, đi, bước đều; diễu hành, (quân sự) hành quân, bước đi, bỏ đi, bước đi, đi ra, diễu hành qua, bờ cõi, biên giới biên thuỳ, giáp giới, ở sát bờ cõi, ở tiếp biên giới marítimo - {maritime} (thuộc) biển; (thuộc) ngành hàng hải, gần biển mas - {but} nhưng, nhưng mà, nếu không; không còn cách nào khác, mà lại không, chỉ, chỉ là, chỉ mới, (xem) all, trừ ra, ngoài ra, nếu không (có), trừ phi, nếu không, mặt khác, nhưng mặt khác, nhưng không phải vì thế mà, nhưng không phải là, ai... mà không, cái "nhưng mà" ; điều phản đối, điều trái lại, phản đối, nói trái lại mas bien - {rather} thà... hơn, thích... hơn, đúng hơn, hơn là, phần nào, hơi, khá, dĩ nhiên là có; có chứ (nhấn mạnh trong khi trả lời), huống hồ là vì... - {sooner} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người được thế trước (được lợi thế vì tranh thủ làm trước) masa - {lump} cục, tảng, miếng, cái bướu, chỗ sưng u lên, chỗ u lồi lên, cả mớ, toàn bộ, toàn thể, người đần độn, người chậm chạp, đại ích kỷ, cảm thấy cổ họng như nghẹn tắc lại, xếp lại thành đống, thu gọn lại thành đống; gộp lại, coi như cá mè một lứa, cho là một giuộc, đóng cục lại, vón lại, kết thành tảng, (+ along) kéo lê, lết đi, (+ down) ngồi phệt xuống, chịu đựng; ngậm đắng nuốt cay - {mass} (tôn giáo) lễ mét, khối, đống, số nhiều, số đông, đa số, (vật lý) khối lượng, (the masses) (số nhiều) quần chúng, nhân dân, cả đống, cả bọn, cả lũ, toàn thể, gộp cả toàn thể, chất thành đống, (quân sự) tập trung (quân...), tập trung, tụ hội masa terrestre - {land-mass} masaje - {massage} sự xoa bóp, xoa bóp masajista - {masseur} người đàn ông làm nghề xoa bóp - {masseuse} người đàn bà làm nghề xoa bóp mascador - {chewer} người nhai thuốc lá mascar - {munch} nhai, nhai tóp tép, nhai trệu trạo mascarada - {masquerade} buổi khiêu vũ đeo mặt nạ, dạ hội giả trang, sự giả trang, sự giả dạng, trò lừa bịp, trò giả dối, giả trang, giả dạng, dự buổi khiêu vũ đeo mặt nạ, dự dạ hội giả trang mascota - {mascot} vật lấy khước, người đem lại khước, con vật đem lại khước masculinidad - {masculinity} tính chất đực; tính chất đàn ông masculino - {male} trai, đực, trống, mạnh mẽ, trai tráng, con trai, đàn ông; con đực, con trống mascullar - {mumble} tiếng nói lầm bầm, nói lầm bầm, nhai trệu trạo masilla - {lute} (âm nhạc) đàn luýt, nhựa gắn; mát tít, gắn nhựa, gắn mát tít - {putty} bột đánh bóng (để đánh bóng kính, kim loại) ((cũng) jewellers' putty), mát tít (để gắn kính) ((cũng) glaziers' putty), vữa không trộn cát (để láng mặt tường) ((cũng) lasterers' putty), gắn mát tít masivo - {massive} to lớn, đồ sộ; chắc nặng, thô, ồ ạt masoquista - {masochist} người thông dâm - {masochistic} khổ dâm; bạo dâm massachusetts - {Massachusetts} masticable - {chewable} xem chew masticación - {mastication} sự nhai masticar - {chew} sự nhai, sự nhai thuốc lá; mồi thuốc lá (để) nhai, nhai, ngẫm nghĩ, nghiền ngẫm nghĩ tới nghĩ lui, (xem) bite, (xem) cud, (từ lóng) lải nhải ca cẩm, làu nhàu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nói chuyện phiếm, tán dóc mastil - {handle} cán, tay cầm, móc quai, (nghĩa bóng) điểm người ta có thể lợi dụng được, chức tước, danh hiệu, (thông tục) mất bình tĩnh, không tự chủ được nữa, thình lình nổi nóng,(đùa cợt) cái mũi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hoàn toàn, đầy đủ, hết sức, cầm, sờ mó, vận dụng, sử dụng, điều khiển (bằng tay), đối xử, đối đãi, luận giải, nghiên cứu, bàn về (một vấn đề), quản lý, xử lý; chỉ huy, điều khiển (công việc, người...), (thương nghiệp) buôn bán (một số mặt hàng...) - {helve} cán (rìu, búa), hatchet, tra cán (vào rìu, búa...) masturbación - {masturbation} sự thủ dâm masturbar - {masturbate} sự thủ dâm masturbarse - {masturbate} sự thủ dâm mastín - {mastiff} giống chó lớn tai cụp matadero - {shambles} lò mổ, lò sát sinh, cảnh chiếm giết loạn xạ, mớ hỗn độn; sự hỗn loạn matadero de reses - {abattoir} lò mổ, lò sát sinh matador - {assassin} kẻ ám sát - {killer} người giết, kẻ giết người, dụng cụ giết thịt (súc vật), (động vật học) cá heo ((cũng) killer whale) - {murderer} kẻ giết người - {slayer} kẻ giết người, tên sát nhân matanza - {killing} sự giết chóc, sự tàn sát, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) món lãi vớ bở; sự thành công bất thình lình, giết chết, làm chết, làm kiệt sức, làm bã người, (thông tục) làm phục lăn, làm thích mê đi, làm choáng người; làm cười vỡ bụng - {massacre} sự giết chóc, sự tàn sát, cuộc tàn sát, giết chóc, tàn sát - {slaughter} sự giết thịt, sự mổ thịt (bờ, lợn...), sự tàn sát; cuộc tàn sát, (xem) innocent, giết thịt, mổ thịt (bò, lợn...), tài sát, chém giết matar - {kill} giết, giết chết, làm chết, diệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), ngả, giết làm thịt (một con bò...), tắt (máy...); làm át, làm lấp (tiếng...), làm tiêu tan, làm hết (hy vọng...), làm khỏi, trừ diệt (bệnh, đau...), làm thất bại, làm hỏng; bác bỏ, làm phục lăn, làm choáng người, làm thích mê, làm cười vỡ bụng, gây tai hại, làm chết dở, (thể dục,thể thao) bạt một cú quyết định (quần vợt); chận đứng (bóng đá), (kỹ thuật) ăn mòn, giết, giết chết, giết thịt được, giết sạch, tiêu diệt, giết dần, giết mòn, (xem) bird, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cười vỡ bụng, sự giết, thú giết được (trong cuộc đi săn) - {slay} (thơ ca); (văn học);(đùa cợt) giết matasellos - {postmark} dấu bưu điện, đóng dấu bưu điện matemáticas - {mathematics} môn toán, toán học matemático - {mathematical} toán, toán học, đúng, chính xác (bằng chứng...) - {mathematician} nhà toán học materia - {matter} chất, vật chất, đề, chủ đề, nội dung, vật, vật phẩm, việc, chuyện, điều, sự kiện, vấn đề, việc quan trọng, chuyện quan trọng, số ước lượng, khoảng độ (thời gian, không gian, số lượng...), lý do, nguyên nhân, cớ, lẽ, cơ hội, (y học) mủ, có ý nghĩa, có tính chất quan trọng, (y học) mưng mủ, chảy mủ materia prima - {raw material} material - {data} số nhiều của datum, ((thường) dùng như số ít) số liệu, dữ kiện; tài liệu, cứ liệu (cung cấp những điều cần thiết) - {material} vật chất, (thuộc) thân thể, (thuộc) xác thịt, hữu hình, cụ thể, thực chất, quan trọng, trọng đại, cần thiết, chất, tài liệu, nguyên liệu, vật liệu, vải material de escritorio - {stationery} đồ dùng văn phòng maternal - {maternal} (thuộc) mẹ; của người mẹ; về phía mẹ ((đùa cợt)) của mẹ mình - {motherly} (thuộc) mẹ; có những tình cảm của người mẹ; có những đức tính của người mẹ maternidad - {maternity} tính chất người mẹ, nhiệm vụ người mẹ - {motherhood} chức năng làm mẹ, bổn phận làm mẹ, tình mẹ matiné - {matinee} như matinée matiz - {nuance} sắc thái matorral - {bush} bụi cây, bụi rậm, (the bush) rừng cây bụi, râu rậm, tóc râm, biển hàng rượu, quán rượu, (xem) beat, (tục ngữ) hữu xạ tự nhiên hương, trốn vào rừng đi ăn cướp, trồng bụi cây (trên một khoảng đất trống để ngăn ngừa sự săn trộm bằng lưới), bừa (một mảnh ruộng) băng bừa có gài cành cây, (kỹ thuật) ống lót, cái lót trục, (quân sự) ống phát hoả, đặt ống lót, đặt lót trục matriculación - {enrollment} như enrolment matrimonial - {marital} (thuộc) chồng, (thuộc) hôn nhân - {matrimonial} (thuộc) hôn nhân matrimonio - {marriage} sự cưới xin, sự kết hôn, hôn nhân, lễ cưới - {matrimony} hôn nhân; đời sống vợ chồng matrimonio mixto - {intermarriage} hôn nhân khác chủng tộc, hôn nhân họ gần, hôn nhân cùng nhóm matriz activa - {active matrix} matrona - {matron} đàn bà có chồng, bà quản lý (bệnh viện, trường học...) matrícula - {numberplate} matón - {bully} (thông tục) (như) bully_beef, kẻ hay bắt nạt (ở trường học), kẻ khoác lác, du côn đánh thuê, tên ác ôn, ma cô; lưu manh ăn bám gái điếm, bắt nạt, trêu chọc; áp bức, khủng bố, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) xuất sắc, cừ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bully for you - {hoodlum} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) du côn, lưu manh maullido - {caterwaul} tiếng mèo gào, gào (mèo); gào như mèo; đanh nhau như mèo - {meow} kêu meo meo (mèo), meo meo (tiếng mèo kêu) - {mew} (thơ ca) mòng biển ((cũng) sea mew), chuồng (cho chim ưng đang thay lông), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi bí mật, hang ổ, nhốt (chim ưng) vào chuồng, (+ up) nhốt, giam, meo meo (tiếng mèo kêu) - {miaow} kêu meo meo (mèo) mausoleo - {mausoleum} lăng, lăng tẩm maxima - {principle} gốc, nguồn gốc, yếu tố cơ bản, nguyên lý, nguyên tắc, nguyên tắc đạo đức, phép tắc, phương châm xử thế, nguyên tắc cấu tạo (máy), (hoá học) yếu tố cấu tạo đặc trưng maximum - {maximum} điểm cao nhất, cực điểm, cực độ, tối đa, cực độ, tối đa mayo - {May} có thể, có lẽ, có thể (được phép), có thể (dùng thay cho cách giả định), chúc, cầu mong, cô gái, thiếu nữ; người trinh nữ, tháng năm, (nghĩa bóng) tuổi thanh xuân, (số nhiều) những kỳ thi tháng năm (ở trường đại học Căm,brít), (số nhiều) những cuộc đua thuyền tháng năm, (may) (thực vật học) cây táo gai, hoa khôi ngày hội tháng năm mayor - {elder} nhiều tuổi hơn, người nhiều tuổi hơn, (số nhiều) bậc huynh trưởng, (thực vật học) cây cơm cháy - {elderly} sắp già - {major} (quân sự) thiếu tá (lục quân), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) con trai đến tuổi thành niên (21 tuổi), chuyên đề (của một sinh viên), người có địa vị cao hơn (trong một lĩnh vực nào đó), lớn (hơn), nhiều (hơn), trọng đại, chủ yếu, anh, lớn (dùng trong trường hợp có hai anh em cùng trường), (âm nhạc) trưởng, đến tuổi trưởng thành, (thuộc) chuyên đề (của một sinh viên), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuyên về (một môn gì), chọn chuyên đề, đỗ cao (về một môn học) - {senior} Senior nhiều tuổi hơn, bố (ghi sau tên họ người, để phân biệt hai bố con cùng tên hay hai ba học sinh cùng tên), nhiều tuổi hơn, cao cấp hơn, lâu năm hơn, ở trình độ cao hơn; ở trình độ cao nhất, người lớn tuổi hơn, người nhiều thâm niên hơn, người chức cao hơn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sinh viên ở lớp thi tốt nghiệp mayor que - {greater than} mayordomo - {butler} quản gia, người hầu (giữ hầm rượu, bát đĩa, cốc chén) - {steward} người quản lý, quản gia, người quản lý bếp ăn (ở trường học...), người phụ vụ, chiêu đãi viên (trên máy bay, trên tàu thuỷ), uỷ viên ban tổ chức (một cuộc đua ngựa, một cuộc khiêu vũ...) mayoria - {majority} phần lớn, phần đông, đa số, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảng (nhóm) được đa số phiếu, tuổi thành niên, tuổi trưởng thành, (quân sự) chức thiếu tá, hàm thiếu tá, về với tổ tiên mayormente - {the more so as} mayoría - {majority} phần lớn, phần đông, đa số, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảng (nhóm) được đa số phiếu, tuổi thành niên, tuổi trưởng thành, (quân sự) chức thiếu tá, hàm thiếu tá, về với tổ tiên mayúscula - {capital} thủ đô, thủ phủ, chữ viết hoa, tiền vốn, tư bản, (kiến trúc) đầu cột, kiếm lợi ở, kiếm chác ở, lợi dụng, quan hệ đến sinh mạng; tử hình, chính, ở đầu, ở trên đầu, ở trên hết, chủ yếu, cốt yếu, cơ bản, lớn, tuyệt diệu, thượng hạng, ưu tú, xuất sắc, rất hay, vô cùng tai hại, xây dựng cơ bản, tư liệu sản xuất maza - {mace} gậy chơi bi,a, (sử học) cái chuỳ, trượng, gậy quyền mazmorra - {dungeon} (như) donjon, ngục tối, hầm tù, nhốt vào ngục tối, giam vào hầm tù mazo - {mallet} cái vồ - {maul} cái vồ lớn, đánh thâm tím, hành hạ, phá hỏng, làm hỏng (vật, vấn đề...), phê bình tơi bời, đập tơi bời ((nghĩa bóng)) maíz - {Indicorn} - {corn} chai (chân), chỗ đau, (xem) tread, hạt ngũ cốc, cây ngũ cốc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngô, bắp ((cũng) Indian corn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) rượu ngô, công nhận lời của ai là đúng, nhận lỗi, (từ lóng) lợi dụng sự may mắn một cách khôn ngoan; lợi dụng sự thành công một cách khôn ngoan, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) khen ai, tán tụng ai, cho ai đi tàu bay, (xem) bushel, muối bằng muối hột, muối (thịt...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) viên thành hạt nhỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nuôi bằng ngô - {maize} (thực vật học) ngô, vàng nhạt (màu ngô) - {mealies} maña - {knack} sở trường, tài riêng; sự thông thạo; sự khéo tay, mẹo, khoé (để làm gì), thói quen, tật (trong khi viết, khi nói...) mañana - {morning} buổi sáng, (thơ ca) buổi bình minh, vào buổi bình minh của cuộc đời; lúc tuổi thanh xuân me - {I} một (chữ số La mã), vật hình I, (xem) dot, tôi, ta, tao, tớ, the i (triết học) cái tôi - {me} tôi, tao, tớ - {mine} đại từ sở hữu, của tôi, (trước nguyên âm hay h) như my, mỏ, nguồn kho, mìn, địa lôi, thuỷ lôi, đào, khai, đặt mìn, đặt địa lôi, thả thuỷ lôi; phá bằng mìn, phá bằng địa lôi, phá bằng thuỷ lôi, phá hoại - {me} tôi, tao, tớ meandro - {meander} (số nhiều) chỗ sông uốn khúc, (số nhiều) đường quanh co, đường khúc khuỷu, (kiến trúc) đường uốn khúc (trên đầu cột, trên đầu tường), ngoằn ngoèo, quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc, đi lang thang, đi vơ vẩn mecanica - {mechanics} cơ học mecanico - {mechanical} (thuộc) máy móc; (thuộc) cơ khí; (thuộc) cơ học, máy móc, không sáng tạo mecanismo - {mechanism} máy móc, cơ cấu, cơ chế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), kỹ thuật, kỹ xảo, (triết học) thuyết cơ giới mecanismo de relojería - {clockwork} bộ máy đồng hồ, đều đặn, máy móc như một cái máy; như bộ máy đồng hồ mecanización - {mechanization} sự cơ khí hoá, (quân sự) sự cơ giới hoá mecanizar - {mechanize} cơ khí hoá, (quân sự) cơ giới hoá mecanografiado - {typewritten} được đánh máy mecanografía - {typing} sự đánh máy mecanógrafa - {female stenotypist} - {stenotypist} người đánh máy chữ tốc ký mecedora - {rocker} người đưa võng, cái đãi vàng, cái đu (của trẻ con), ghế xích đu, (từ lóng) cái đầu, giầy trượt băng (đế cao và cong), (như) rocking,turn, (kỹ thuật) bộ phận cân bằng - {rocking chair} mecha - {wick} bấc (đèn), (y học) bấc mechero - {lighter} người thắp đèn, cái bật lửa, sà lan; thuyền bốc dỡ hàng, chở hàng bằng xà lan mecánica - {mechanics} cơ học mecánico - {mechanic} thợ máy, công nhân cơ khí medalla - {medal} huy chương, mề đay, (nghĩa bóng) mặt trái của vấn đề medallón - {locket} mề đay, trái tim (bằng vàng hay bạc) có lồng ảnh (đồ trang sức) media - {stocking} bít tất dài, băng chân (của người bị giãn tĩnh mạch); vết lang chân (ở chân ngựa...), cao sáu phút (khoảng 1, 83 m) không kể giày (chỉ đi bít tất) media altura - {half-height} media asta - {half-mast} vị trí treo rũ (ở lưng chừng cột cờ, để treo cờ tang), treo rũ (cờ) media hora - {half-hour} media vuelta - {about-face} (quân sự) sự quay đằng sau, sự trở mặt, sự thay đổi hẳn thái độ, sự thay đổi hẳn ý kiến, (quân sự) quay đằng sau mediación - {mediation} sự điều đình, sự hoà giải, sự dàn xếp mediador - {mediator} người điều đình, người dàn xếp mediana - {median} ở giữa, qua điểm giữa, (y học) động mạch giữa dây thần kinh, (toán học) trung tuyến mediania - {average} số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình, loại trung bình, tiêu chuẩn bình thường, (thương nghiệp) sự chia số thiệt hại (về tàu bè hoặc hàng hoá chở trên tàu bè) do tai nạn (giữa chủ tàu và hãng bảo hiểm), trung bình, bình thường, vừa phải, theo tiêu chuẩn thông thường, tính trung bình; đạt trung bình là, trung bình là mediano - {mediocre} xoàng, thường medianoche - {midnight} nửa đêm, mười hai giờ đêm mediar - {mediate} gián tiếp, trung gian, làm trung gian để điều đình, điều đình, hoà giải, dàn xếp mediato - {indirect} gián tiếp, không thẳng, quanh co, không thẳng thắn, uẩn khúc, gian lận, bất lương medicación - {medication} sự bốc thuốc, sự cho thuốc, sự tẩm thuốc, sự ngâm thuốc, (thuộc) dược phẩm medicamento - {drug} thuốc, dược phẩm, thuốc ngủ, thuốc tê mê, ma tuý, hàng ế thừa ((cũng) drug in (on) the market), pha thuốc ngủ vào, pha thuốc tê mê vào; pha thuốc độc vào (đồ uống...), cho uống thuốc; cho uống thuốc; ngủ, đánh thuốc tê mê, cho hít chất ma tuý; cho uống thuốc độc, kích thích (ngựa thi) bằng thuốc, uống thuốc ngủ, hít thuốc tê mê, nghiện thuốc ngủ, nghiện thuốc tê mê, nghiện ma tuý, chán mứa ra - {medicine} y học, y khoa, thuốc, khoa nội, bùa ngải, phép ma, yêu thuật (ở những vùng còn lạc hậu), lấy gậy ông đập lưng ông, ngậm đắng nuốt cay; chịu đựng sự trừng phạt, chữa bệnh bằng thuốc uống - {pharmaceutical} (thuộc) dược khoa medicar - {medicate} bốc thuốc, cho thuốc, tẩm thuốc, ngâm thuốc medicina - {medicine} y học, y khoa, thuốc, khoa nội, bùa ngải, phép ma, yêu thuật (ở những vùng còn lạc hậu), lấy gậy ông đập lưng ông, ngậm đắng nuốt cay; chịu đựng sự trừng phạt, chữa bệnh bằng thuốc uống medicinal - {medicinal} (thuộc) thuốc; dùng làm thuốc medición - {mensuration} sự đo lường; phép đo lường medico - {Aesculapian} (thuộc) thần y - {doctor} bác sĩ y khoa, tiến sĩ, (hàng hải), (từ lóng) người đầu bếp, anh nuôi (trên tàu), bộ phận điều chỉnh (ở máy), ruồi già (để câu cá), (từ cổ,nghĩa cổ) nhà học giả, nhà thông thái, chữa bệnh cho (ai); cho uống thuốc, tống thuốc vào, cấp bằng bác sĩ y khoa cho, thiến, hoạn, sửa chữa, chấp vá (máy...), làm giả, giả mạo, ((thường) + up) pha, pha trộn (rượu, thức ăn...) (để làm kém phẩm chất), làm bác sĩ y khoa medida - {measure} sự đo, sự đo lường; đơn vị đo lường, cái để đo, (nghĩa bóng) hạn độ, phạm vi, giới hạn, chừng mức, tiêu chuẩn để đánh giá; cái để đánh giá, cái để xét; thước đo, phương sách, biện pháp, cách xử trí, (toán học) ước số, (âm nhạc); (thơ ca) nhịp, nhịp điệu, (địa lý,ddịa chất) lớp tâng, (từ cổ,nghĩa cổ) điệu nhảy, ăn miếng trả miếng, đo, đo lường, đo được, so với, đọ với; (nghĩa bóng) đọ sức với, liệu chừng, liệu, ((thường) + off, out) phân phối, phân ra, chia ra, (thơ ca) vượt, đi qua, ngã sóng soài, nhìn ai từ đầu đến chân - {measurement} sự đo lường; phép đo, kích thước, khuôn khổ, bề (rộng, ngang, cao...) medieval - {medieval} (thuộc) thời Trung cổ; kiểu trung cổ medio - {half} (một) nửa, phân chia đôi, nửa giờ, ba mươi phút, phần thưởng một nửa (không hoàn toàn là một nửa), học kỳ (ở những trường học có hai học kỳ trong một năm), vợ, (xem) cry, làm cái gì nửa vời; làm cái gì không đến nơi đến chốn, chia sẻ một nửa cái gì với ai,(mỉa mai) quá ư là thông minh, nửa, bắt đầu tốt là xong một nửa công việc, nửa, dơ dở, phần nửa, được, kha khá, gần như, nhiều gấp rưỡi, (thông tục) không một chút nào, (từ lóng) rất, hết sức, vô cùng, làm medio ambiente - {entourage} vùng lân cận, vùng xung quanh, những người tuỳ tùng medio día - {half-day} nửa ngày, To work half,days, Làm việc nửa ngày medio día de vacaciones - {half-holiday} medio galope - {canter} người giả dối, người đạo đức giả, người hay dùng tiếng lóng nhà nghề; người hay nói lóng, (thông tục) kẻ ăn mày, kẻ kêu đường, cho chạy nước kiệu nhỏ, chạy nước kiệu nhỏ medio penique - {halfpenny} đồng nửa xu, đồng trinh (của Anh), (số nhiều halfpence) nửa xu, trinh (giá trị của đồng trinh), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) một chút, một ít, cứ quay lại bám lấy nhằng nhãng không sao dứt ra được (cái gì mà mình không thích, không muốn) medioambiental - {environmental} thuộc về môi trường mediocre - {mediocre} xoàng, thường mediocridad - {mediocrity} tính chất xoàng, tính chất thường, người xoàng, người thường mediodia - {at noon} mediodía - {midday} trưa, buổi trưa - {noon} trưa, buổi trưa, (nghĩa bóng) đỉnh cao nhất (trong sự nghiệp...) - {noonday} buổi trưa, ban trưa, giữa trưa, giữa ban ngày medios - {facilities} - {means} tiền bạc; của cải; tiềm lực, a man of means, phương tiện; biện pháp; cách thức - {media} người trung gian, vật môi giới, trung dung, sự chiết trung, bà đồng, đồng cốt, (nghệ thuật) chất pha màu, hoàn cảnh, môi trường, phương tiện, dụng cụ, trung bình, trung, vừa medios de comunicación - {media} người trung gian, vật môi giới, trung dung, sự chiết trung, bà đồng, đồng cốt, (nghệ thuật) chất pha màu, hoàn cảnh, môi trường, phương tiện, dụng cụ, trung bình, trung, vừa medir - {measure off} meditación - {meditation} sự ngẫm nghĩ, sự trầm ngâm, sự trầm tư mặc tưởng meditar - {meditate} (+ on, upon) ngẫm nghĩ, trầm ngâm, trù tính meditativo - {meditative} hay ngẫm nghĩ, trầm tư mediterraneo - {mediterranean} ở giữa lục địa, cách xa biển, (Mediterranean) (thuộc) Địa trung hải mediterráneo - {Mediterranean} ở giữa lục địa, cách xa biển, (Mediterranean) (thuộc) Địa trung hải medra - {accretion} sự lớn dần lên, sự phát triển dần lên, , sự bồi dần vào, phần bồi thêm, phần phát triển dần lên, (pháp lý) sự tăng thêm (của cải, tài sản...) - {growth} sự lớn mạnh, sự phát triển, sự tăng tiến, sự tăng lên, sự khuếch trương, sự sinh trưởng, sự trồng trọt, vụ mùa màng, cái đang sinh trưởng, khối đã mọc, (y học) khối u, u medusa - {jellyfish} megaciclo - {megacycle} Mêgaxic megalomanía - {megalomania} tính thích làm lớn, chứng hoang tưởng tự đại megáfono - {megaphone} loa (để nói), nói bằng loa mejicano - {Mexican} (thuộc) Mê,hi,cô, người Mê,hi,cô mejikano - {Mexican} (thuộc) Mê,hi,cô, người Mê,hi,cô mejilla - {cheek} má, sự táo tợn, sự cả gan; thói trơ tráo, tính không biết xấu hổ, lời nói láo xược, lời nói vô lễ, thanh má, thanh đứng (của khung cửa), (số nhiều) má (kìm, ròng rọc, êtô), vai kề vai; thân thiết với nhau, tớ tớ mình mình, mày mày tao tao, cho riêng mình không chia xẻ với ai cả, không thành thật, giả dối, chế nhạo, nhạo báng, láo xược với (ai), hỗn xược với (ai) mejillón - {mussel} (động vật học) con trai mejor - {better} cấp so sánh của good, hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn, khoẻ hơn, dễ chịu hơn, đã đỡ (người ốm...), khấm khá hơn, phong lưu hơn, hứa ít làm nhiều, phần lớn, đa số, không hơn gì, đã có thời kỳ khấm khá, (xem) half, cấp so sánh của well, hơn, tốt hơn, hay hơn, muộn còn hơn không, nên, tốt hơn là, không tin (lời ai nói), không dại gì mà làm (một việc gì), thay đổi ý kiến, làm cho tốt hơn, cải tiến, cải thiện, vượt, hơn, đặt địa vị cao hơn, được ăn lương cao hơn, người trên, người hơn (tuổi, địa vị, tài năng), thế lợi hơn, dù sau này tốt xấu ra sao (câu này dùng trong khi làm lễ cưới ở nhà thờ)/'betə/, người đánh cuộc, người đánh cá mejor jugador - {MVP} - {most valuable player} mejora - {amelioration} sự làn cho tốt hơn, sự cải thiện - {betterment} sự làm tốt hơn, sự cải tiến, sự cải thiện, giá trị (bất động sản) được tăng lên vì điều kiện địa phương - {improvement} sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức...), sự sửa sang, sự đổi mới (cho đẹp, tốt hơn), sự tiến bộ, sự tốt hơn, sự khá hơn, sự lợi dụng, sự tận dụng (cơ hội) - {upturn} sự tăng, sự lên (giá c), sự khá lên, sự tiến lên mejorado - {enhanced} mejorana - {marjoram} (thực vật học) cây kinh giới ô mejorar - {ameliorate} làm tốt hơn, cải thiện, trở nên tốt hơn, được cải thiện - {enhance} làm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật (đức tính, quyền hạn...), tăng (giá...) - {improve} cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức...), lợi dụng, tận dụng, được cải tiến, được cải thiện, trở nên tốt hơn; tiến bộ, cải tiến để xoá bỏ (những cái chưa tốt...); loại trừ (những cái chưa tốt...) bằng cách cải tiến, làm tốt hơn, hoàn thiện hơn mejoria - {improvement} sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức...), sự sửa sang, sự đổi mới (cho đẹp, tốt hơn), sự tiến bộ, sự tốt hơn, sự khá hơn, sự lợi dụng, sự tận dụng (cơ hội) - {recovery} sự lấy lại được, sự tìm lại được (vật đã mất...), sự đòi lại được (món nợ...), sự bình phục, sự khỏi bệnh, sự khôi phục lại, sự phục hồi lại (kinh tế), (thể dục,thể thao) miếng thủ thế lại (đánh kiếm), (hàng không) sự lấy lại thăng bằng (sau vòng liệng xoáy trôn ốc) melancolía - {melancholia} (y học) bệnh u sầu - {melancholy} sự u sầu, sự sầu muộn, u sầu, sầu muộn melancólico - {melancholic} u sầu, sầu muộn - {mirthless} buồn, không vui vẻ melaza - {treacle} nước mật đường ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) molasses) melazas - {molasses} mật; nước rỉ đường ((cũng) treacle), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chậm như rùa melena - {mane} bờm (ngựa, sư tử), (nghĩa bóng) tóc bờm (để dài và cộm lên) melifluo - {mellifluous} ngọt ngào, ngọt như mật, dịu dàng (giọng nói, lời nói) melindroso - {finicky} khó tính, cầu kỳ, kiểu cách, quá tỉ mỉ - {fussy} hay om sòm, hay rối rít; hay nhắng nhít, hay nhặng xị; hay quan trọng hoá, cầu kỳ, kiểu cách mella - {dent} hình rập nổi, vết lõm (do bị rập mạnh), vết mẻ (ở lưỡi dao), rập hình nổi; làm cho có vết lõm, làm mẻ (lưỡi dao) - {nick} nấc, khía, đúng lúc, cắt, nấc, khía; làm mẻ (dao), cắt gân đuôi (ngựa cho cụp xuống), bắt kịp (xe lửa...); chộp, bắt quả tang, tóm đúng (kẻ trộm, kẻ cắp...), đoán trúng (sự thật), gieo (súc sắc) trúng số to, (từ lóng) ăn cắp, xoáy, (nick in) chặn ngang (chạy đua), (nick with) giao phối (động vật) melocoton - {peach} quả đào, (thực vật học) cây đào ((cũng) peach tree), (từ lóng) tuyệt phẩm; cô gái rất có duyên, (từ lóng) mách lẻo, tâu, hót melocotón - {peach} quả đào, (thực vật học) cây đào ((cũng) peach tree), (từ lóng) tuyệt phẩm; cô gái rất có duyên, (từ lóng) mách lẻo, tâu, hót melodia - {melody} giai điệu, âm điệu, du dương - {tune} điệu (hát...), giai điệu, sự đúng điệu; sự hoà âm, (nghĩa bóng) sự hoà hợp sự hoà thuận, sự cao hứng, sự hứng thú, (nghĩa bóng) đổi giọng, đổi thái độ, với số tiền là năm triệu, (âm nhạc) lên dây so dây (đàn), (nghĩa bóng) làm cho hoà hợp, làm cho phù hợp, làm cho ăn giọng, làm cho ăn khớp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điều chỉnh (máy...), (+ with) hoà hợp với, hoà nhịp với, ăn giọng với, ăn khớp với (đen & bóng), điều chỉnh làn sóng (truyền thanh), lên dây, so dây (dàn nhạc), bắt đầu chơi (nhạc); bắt đầu hát,(đùa cợt) bắt đầu nhé (trẻ con...) melodioso - {melodious} du dương, êm tai, (thuộc) giai điệu melodrama - {melodrama} kịch mêlô, lời nói quá đáng, lời nói cường điệu, lời nói quá thống thiết; cử chỉ quá đáng melodramático - {melodramatic} (thuộc) kịch mêlô; như kịch mêlô; thích hợp với kịch mêlô, cường điệu, quá đáng, quá thống thiết melodía - {melody} giai điệu, âm điệu, du dương - {tune} điệu (hát...), giai điệu, sự đúng điệu; sự hoà âm, (nghĩa bóng) sự hoà hợp sự hoà thuận, sự cao hứng, sự hứng thú, (nghĩa bóng) đổi giọng, đổi thái độ, với số tiền là năm triệu, (âm nhạc) lên dây so dây (đàn), (nghĩa bóng) làm cho hoà hợp, làm cho phù hợp, làm cho ăn giọng, làm cho ăn khớp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điều chỉnh (máy...), (+ with) hoà hợp với, hoà nhịp với, ăn giọng với, ăn khớp với (đen & bóng), điều chỉnh làn sóng (truyền thanh), lên dây, so dây (dàn nhạc), bắt đầu chơi (nhạc); bắt đầu hát,(đùa cợt) bắt đầu nhé (trẻ con...) melon - {melon} dưa tây, dưa hấu ((cũng) water melon), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời lãi; chiến lợi phẩm melódico - {melodic} (thuộc) giai điệu melón - {melon} dưa tây, dưa hấu ((cũng) water melon), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời lãi; chiến lợi phẩm membrana - {membrane} màng membrana nictitante - {haw} quả táo gai, (sử học) hàng rào; khu đất rào, (giải phẫu) mi mắt thứ ba (của ngựa, chó...), (như) hum, (như) hum membranoso - {filmy} mỏng nhẹ (mây), mờ mờ, có váng, (y học) dạng màng - {membranous} (thuộc) màng; như màng; dạng màng membrete - {letterhead} phần in đầu giấy viết thư (tên, địa chỉ...) membrillo - {quince} quả mộc qua, (thực vật học) cây mộc qua memorable - {memorable} đáng ghi nhớ, không quên được memorar - {mention} sự kể ra, sự nói đến, sự đề cập, sự tuyên dương, kể ra, nói đến, đề cập, tuyên dương, không sao, không dám memoria - {memory} sự nhớ, trí nhớ, ký ức, kỷ niệm, sự tưởng nhớ memorizar - {memorize} Cách viết khác : memorise memorándum - {memo} sự ghi để nhớ, (ngoại giao) giác thư, bị vong lục, (pháp lý) bản ghi điều khoản (của giao kèo), (thương nghiệp) bản sao, thư báo - {memorandum} sự ghi để nhớ, (ngoại giao) giác thư, bị vong lục, (pháp lý) bản ghi điều khoản (của giao kèo), (thương nghiệp) bản sao, thư báo mena - {ore} quặng, (thơ ca) kim loại menaje - {menage} mencionar - {cite} dẫn, trích dẫn, (pháp lý) đòi ra toà, nêu gương, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) biểu dương, tuyên dương - {quote} (thông tục) lời trích dẫn; đoạn trích dẫn, (số nhiều) dấu ngoặc kép, trích dẫn (đoạn văn...), đặt giữa dấu ngoặc kép, định giá mención - {mention} sự kể ra, sự nói đến, sự đề cập, sự tuyên dương, kể ra, nói đến, đề cập, tuyên dương, không sao, không dám mendacidad - {mendacity} sự nói láo, sự nói điêu, sự xuyên tạc, lời nói láo, lời nói điêu, lời xuyên tạc mendaz - {mendacious} sai sự thật, láo, điêu, xuyên tạc mendicante - {mendicant} ăn xin, ăn mày, hành khất, kẻ ăn xin, kẻ ăn mày, kẻ hành khất, (sử học) thầy tu hành khất mendicidad - {beggary} cảnh nghèo khó xác xơ; cảnh ăn mày, cảnh ăn xin mendigar - {beg} ăn xin, xin, cầu xin; đề nghi thiết tha, khẩn cầu, xin trân trọng (trong thư giao dịch), đứng lên hai chân sau (chó chầu ăn), đề nghị (ai) giúp đỡ, xin phép, xin miễn cho cái gì, xin lỗi, (xem) question, xin ai tha thứ, xin ai miễn thứ, (xem) go mendigo - {beggar} người ăn mày, người ăn xin, (thông tục) gã, thằng, thằng cha, ăn mày còn đòi xôi gấc, (xem) know, làm nghèo đi, làm khánh kiệt, (nghĩa bóng) vượt xa; làm cho thành bất lực, (xem) description meneo - {wag} người hay nói đùa, người tinh nghịch, trốn học, sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy, lắc, vẫy, ve vẩy, nói chuyện huyên thiên, khua môi múa mép, để cho mọi người bàn tán, kém mà lại đòi ăn trên ngồi trốc; chó nhảy bàn độc; cái đuôi đòi vẫy cái đầu - {waggle} (thân mật) sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy ((cũng) wag),(thân mật) (như) wag - {wiggle} sự lắc lư; sự ngọ nguậy, (thông tục) lắc lư; ngọ nguậy menester - {need} sự cần, tình cảnh túng thiếu; lúc khó khăn, lúc hoạn nạn, thứ cần dùng nhu cầu, (số nhiều) sự đi ỉa, sự đi đái, cần, đòi hỏi, cần, cần thiết, lâm vào cảnh túng quẫn; gặp lúc hoạn nạn - {requirement} nhu cầu, sự đòi hỏi, điều kiện tất yếu, điều kiện cần thiết menesteroso - {underprivileged} bị thiệt thòi về quyền lợi, không được hưởng quyền lợi như những người khác, (thuộc) tầng lớp xã hội dưới menestral - {artisan} thợ thủ công - {craftsman} thợ thủ công, người khéo léo, người có kỹ xảo, người điêu luyện, người lành nghề - {manufacturers} - {workman} công nhân, người thợ menguar - {dwindle} nhỏ lại, thu nhỏ lại, teo đi, co lại, thoái hoá, suy đi, nhỏ dần đi, suy yếu dần, hao mòn dần - {ebb} triều xuống ((cũng) ebb,tide), thời kỳ tàn tạ, thời kỳ suy sụp, ở trong tình hình khó khăn, ở trong tình trạng sút kém, đang trong thời kỳ suy sụp, rút, xuống (triều), tàn tạ, suy sụp - {subside} rút xuống, rút bớt (nước lụt...), lún xuống (nền nhà), ngớt, giảm, bớt, lắng đi, chìm xuống (tàu), lắng xuống, đóng cặn,(đùa cợt) ngồi, nằm - {wane} (thiên văn học) sự khuyết, tuần trăng khuyết, (nghĩa bóng) sự tàn; lúc tàn, lúc xế, lúc hết thời, khuyết, xế (trăng), (nghĩa bóng) giảm, suy yếu, tàn tạ meningitis - {meningitis} (y học) viêm màng não menopausia - {menopause} (y học) sự mãn kinh, sự tuyệt kinh menor - {less} nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém, mong anh không gầy đi, nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, không bằng, kém, số lượng ít hơn, số lượng không bằng, số lượng không đầy, ngay lập tức, hỗn vừa vừa chứ, bớt đi, lấy đi, trừ đi, kém đi - {lesser} nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn - {littler} - {minor} nhỏ (hơn), không quan trọng, thứ yếu, em, bé (dùng trong trường hợp có hai anh em học cùng trường), (âm nhạc) thứ, người vị thành niên, (âm nhạc) điệu th - {scrawnier} - {skimpier} menos - {less} nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém, mong anh không gầy đi, nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, không bằng, kém, số lượng ít hơn, số lượng không bằng, số lượng không đầy, ngay lập tức, hỗn vừa vừa chứ, bớt đi, lấy đi, trừ đi, kém đi menos que - {less than} menoscabar - {damage} mối hại, điều hại, điều bất lợi, sự thiệt hại, (số nhiều) tiền bồi thường thiệt hại; tiền bồi thường tai nạn, (từ lóng) giá tiền/in'dæmidʤ/, làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại, gây tổn hại, làm hại (ai); làm tổn thương (danh dự...) menosprecio - {contempt} sự coi khinh, sự coi thường, sự bỉ, sự khinh rẻ, sự khinh miệt, (pháp lý) sự xúc phạm; sự không tuân lệnh (quan toà, toà án), (tục ngữ) thân quá hoá nhờn - {despite} sự ghen ghét; sự hiềm khích; sự thù oán; ác cảm, mối tức giận, mối hờn giận, (từ cổ,nghĩa cổ) sự sỉ nhục, sự lăng mạ, sự khinh miệt; lời sỉ nhục, lời lăng mạ, mặc dù, không kể, bất chấp, dù, mặc dù, không kể, bất chấp - {scorn} sự khinh bỉ, sự khinh miệt, sự khinh rẻ, đối tượng bị khinh bỉ, khinh bỉ, khinh miệt, coi khinh; không thêm - {scornfulness} mensaje - {errand} việc vắt (đưa thư, mua thuốc lá...), mục đích cuộc đi; mục đích - {message} thư tín, điện, thông báo, thông điệp, việc uỷ thác, việc giao làm, việc sai làm, lời truyền lại, lời tiên báo (của thần, nhà tiên tri...), báo bằng thư, đưa tin, đánh điện mensaje de advertencia - {warning message} mensaje informativo - {information message} mensajero - {courier} người đưa thư, người đưa tin tức, người thông tin (thường dùng để đặt tên báo) - {messenger} người đưa tin, sứ giả menstruación - {menstruation} sự thấy kinh, kinh nguyệt menstrual - {menstrual} (thuộc) kinh nguyệt, (thiên văn học) hàng tháng menstruar - {menstruate} thấy kinh menstruos - {menses} kinh nguyệt mensual - {monthly} hàng tháng, nguyệt san, tạp chí ra hằng tháng, (số nhiều) kinh nguyệt mensualmente - {monthly} hàng tháng, nguyệt san, tạp chí ra hằng tháng, (số nhiều) kinh nguyệt mensurable - {measurable} đo được, lường được, vừa phải, phải chăng, sắp thành công menta - {mint} (thực vật học) cây bạc hà, (Ê,cốt) mục đích, ý đồ, sự cố gắng, cố gắng, nhằm, ngắm, sở đúc tiền, (nghĩa bóng) món lớn, kho vô tận, nguồn vô tận, (nghĩa bóng) nguồn cung cấp, nguồn phát minh, nguồn sáng chế, đúc (tiền), (nghĩa bóng) đặt ra, tạo ra, mới, chưa dùng (tem, sách) menta verde - {spearmint} (thực vật học) cây bạc hà lục (cho dầu thơm lan hương) mental - {mental} (y học) (thuộc) cằm, (thuộc) tâm thần, (thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc, người mắc bệnh tâm thần, người điên mentalidad - {mentality} tác dụng tinh thần; tính tinh thần, trí lực, trạng thái tâm lý; tâm tính mentalmente - {mentally} thầm, nhẩm, trong óc, trong ý nghĩ, trong lòng mente - {acceptation} ý nghĩa đặc biệt (của một từ, thành ngữ), nghĩa được thừa nhận (của một từ, thành ngữ) - {mind} tâm, tâm trí, tinh thần, trí, trí tuệ, trí óc, ký ức, trí nhớ, sự chú ý, sự chủ tâm, sự lưu ý, ý kiến, ý nghĩ, ý định, do dự, không nhất quyết, đồng ý kiến với ai, mất bình tĩnh, không tỉnh trí, ghi nhớ; nhớ, không quên, nói cho ai một trận, có ý muốn, miễn cưỡng làm gì; không toàn tâm toàn ý làm gì, có cái gì bận tâm, có cái gì lẩn quẩn trong tâm trí, phân vân, do dự, quyết định, nhất định; đành phải coi như là không tránh được, bị quên đi, nhắc nhở ai (cái gì), (xem) set, nói thẳng, nghĩ gì nói nấy, không để ý, không chú ý; để ý ra chỗ khác, nói cho ai hay ý nghĩ của mình, (xem) absence, tâm trạng, (xem) month, (xem) sight, (xem) prresence, theo ý, như ý muốn, chú ý, lưu ý, để ý, lưu tâm, chăm nom, chăm sóc, trông nom, giữ gìn, quan tâm, bận tâm, lo lắng, để ý, phản đối, phiền, không thích, khó chịu, hãy chú ý, hãy cảnh giác, (xem) P - {sense} giác quan, tri giác, cảm giác, ý thức, khả năng phán đoán, khả năng thưởng thức, sự khôn ngoan; sự thông minh, nghĩa, ý nghĩa, ý nghĩa, tình cảm chung, hướng, chiều, đầu óc minh mẫn, điên, dại, (xem) bring, làm cho ai sợ hết hồn hết vía, mất trí khôn, bất tỉnh nhân sự, thấy, cảm thấy, có cảm giác, có cảm tưởng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hiểu - {signification} nghĩa, ý nghĩa, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự biểu thị, sự biểu hiện, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự ra hiệu mentecato - {moronic} (thuộc) người trẻ nít, khờ dại; thoái hoá mentir - {lie} sự nói dối, sự nói láo, sự nói điêu, sự dối trá; sự lừa dối, sự lừa gạt, điều tin tưởng sai lầm; ước lệ sai lầm, lừa dối bằng hành động, chứng minh là sai; đập tan (luận điệu), nói dối; lừa dối, nằm, nằm nghỉ, (pháp lý) được coi là hợp lệ, được coi là hợp pháp, được pháp luật chấp nhận, ngả mình (nghỉ ngơi), nằm bên, ở bên cạnh, để dự trữ, để dành dụm; để đó chưa dùng đến, nằm nghỉ, chịu khuất phục, sinh nở, ở cữ, (hàng hải) nằm cách xa (bờ hoặc tàu khác), thuộc trách nhiệm (của ai), ngủ đêm ngoài trời, hoãn, chịu, đi nằm nghỉ; nằm bẹp ở giường (trong phòng) (vì ốm), rút về một nơi kín đáo; ở một nơi kín đáo, (hàng hải) về nằm ở xưởng sửa chữa; bị loại ra không dùng được nữa, là việc của, là quyền của, ngủ với, ăn nằm với (ai), (xem) heart, cam chịu lời chửi, trong phạm vi quyền lợi, trong phạm vi khả năng, (xem) wait, (tục ngữ) mình làm mình chịu, không được người ta trả tiền cho mình, làm hết sức mình, xem sự thể ra sao, xem tình hình ra sao, biết rõ lợi cho mình ở đâu, tình hình, sự thể, sự tình, tình thế, cục diện; hướng, nơi ẩn (của thú, chim, cá...), sự thể - {tell lie} mentira - {lie} sự nói dối, sự nói láo, sự nói điêu, sự dối trá; sự lừa dối, sự lừa gạt, điều tin tưởng sai lầm; ước lệ sai lầm, lừa dối bằng hành động, chứng minh là sai; đập tan (luận điệu), nói dối; lừa dối, nằm, nằm nghỉ, (pháp lý) được coi là hợp lệ, được coi là hợp pháp, được pháp luật chấp nhận, ngả mình (nghỉ ngơi), nằm bên, ở bên cạnh, để dự trữ, để dành dụm; để đó chưa dùng đến, nằm nghỉ, chịu khuất phục, sinh nở, ở cữ, (hàng hải) nằm cách xa (bờ hoặc tàu khác), thuộc trách nhiệm (của ai), ngủ đêm ngoài trời, hoãn, chịu, đi nằm nghỉ; nằm bẹp ở giường (trong phòng) (vì ốm), rút về một nơi kín đáo; ở một nơi kín đáo, (hàng hải) về nằm ở xưởng sửa chữa; bị loại ra không dùng được nữa, là việc của, là quyền của, ngủ với, ăn nằm với (ai), (xem) heart, cam chịu lời chửi, trong phạm vi quyền lợi, trong phạm vi khả năng, (xem) wait, (tục ngữ) mình làm mình chịu, không được người ta trả tiền cho mình, làm hết sức mình, xem sự thể ra sao, xem tình hình ra sao, biết rõ lợi cho mình ở đâu, tình hình, sự thể, sự tình, tình thế, cục diện; hướng, nơi ẩn (của thú, chim, cá...), sự thể mentirijilla - {fib} điều nói dối nhỏ; chuyện bịa, nói dối, nói bịa, (thể dục,thể thao) cú đấm (quyền Anh) mentiroso - {liar} kẻ nói dối, kẻ nói láo, kẻ nói điêu; kẻ hay nói dối, kẻ hay nói điêu - {lying} sự nói dối, thói nói dối, sự nằm, nơi nằm, chỗ nằm mentol - {menthol} (hoá học) Mentola mentor - {mentor} người thầy thông thái, người cố vấn dày kinh nghiệm, (sinh vật học) giáo dục viên, mento menudencias - {details} menudo - {fractional} (thuộc) phân số, (hoá học) phân đoạn, (thông tục) rất nhỏ bé, bé li ti menú - {menu} thực đơn menú de visualización - {display menu} meramente - {merely} chỉ, đơn thuần mercader de esclavos - {slaver} tàu buôn nô lệ, người buôn nô lệ, nước dãi, (nghĩa bóng) sự ton hót, sự bợ đỡ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời nói vớ vẩn, lời nói tầm bậy, nhỏ dãi, chảy nước dãi, để chảy nước dãi vào (quần áo...) mercado - {fair} hội chợ, chợ phiên, (xem) day, hội chợ phù hoa, phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, khá tốt, đầy hứa hẹn; thuận lợi, thông đồng bén giọt, đẹp, nhiều, thừa thãi, khá lớn, có vẻ đúng, có vẻ xuôi tai; khéo, vàng hoe (tóc); trắng (da), trong sạch, (xem) bid, cuộc giao tranh không bên nào ở thế lợi hơn bên nào; cuộc giao tranh với lực lượng cân bằng không ai chấp ai, (thông tục) kha khá, tàm tạm (sức khoẻ...), ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, đúng, trúng, tốt, lịch sự, lễ phép, vào bản sạch, trở nên đẹp (thời tiết), viết vào bản sạch, viết lại cho sạch, ghép vào bằng mặt, ghép cho phẳng, ghép cho đều (những phiến gỗ đóng tàu...) - {market} chợ, thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng, giá thị trường; tình hình thị trường, làm hỏng việc, làm lỡ việc; hỏng kế hoạch, tính sai, bán rẻ danh dự, bán ở chợ, bán ở thị trường, mua bán ở chợ mercadotécnia - {marketing} (Econ) Marketing+ Là một thuật ngữ dùng để chỉ những hoạt động của các doanh nghiệp liên quan đến việc bán và phân phối sản phẩm. mercancias - {goods} của cải, động sản, hàng hoá, hàng, hàng hoá chở (trên xe lửa), (xem) deliver,(đùa cợt) một món khá xinh - {were} thì, là, có, tồn tại, ở, sống, trở nên, trở thành, xy ra, diễn ra, giá, be to phi, định, sẽ, (+ động tính từ hiện tại) đang, (+ động tính từ quá khứ) bị, được, đ đi, đ đến, chống lại, tán thành, đứng về phía mercancía - {merchandise} hàng hoá, buôn bán - {ware} đồ, vật chế tạo, (số nhiều) hàng hoá, (thơ ca) (như) aware, (lời mệnh lệnh) chú ý mercantil - {mercantile} buôn, buôn bán, hám lợi, vụ lợi, thuyết duy tiền (cho tiền là của cải duy nhất) merced divina - {godsend} của trời cho, điều may mắn bất ngờ mercenario - {mercenary} làm thuê, làm công, hám lợi, vụ lợi, lính đánh thuê; tay sai mercero - {haberdasher} người bán đồ kim chỉ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bán đồ mặc trong (của đàn ông) mercería - {haberdashery} đồ kim chỉ; cửa hàng bán đồ kim chỉ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồ mặc trong (của đàn ông); cửa hàng bán đồ mặc trong (của đàn ông) mercurial - {mercurial} (thuộc) thuỷ ngân; có thuỷ ngân, (Mercurial) (thiên văn học) (thuộc) sao Thuỷ, lanh lợi, hoạt bát, nhanh trí, hay thay đổi, không kiên định, đồng bóng mercurio - {Mercury} thuỷ ngân, (Mercury) Thần Méc,cua, (Mercury) sao Thuỷ, tính lanh lợi, tính hoạt bát, thời tiết đẹp lên; tình hình khá lên - {quicksilver} thuỷ ngân, (nghĩa bóng) tính hiếu động; tính hoạt bát nhanh nhẹn, tráng thuỷ (gương) merecedor - {deserving} đáng khen, đáng thưởng, đáng (được khen, bị khiển trách...) merecer - {deserve} đáng, xứng đáng merecidamente - {deservedly} xứng đáng merecido - {well deserved} merengue - {meringue} bánh trứng đường (làm bằng lòng trắng trứng với đường) meridiano - {meridian} (thuộc) buổi trưa, cao nhất, tuyệt đỉnh, (địa lý,ddịa chất) đường kinh, kinh tuyến, (thiên văn học) thiên đỉnh, đỉnh cao, tuyệt đỉnh meritorio - {deserving} đáng khen, đáng thưởng, đáng (được khen, bị khiển trách...) merma - {abridgement} sự rút ngắn, sự cô gọn, sự tóm tắt; bài tóm tắt sách, sách tóm tắt, sự hạn chế, sự giảm bớt mermar - {shrink} ʃræɳk/, shrunk /ʃrʌɳk/, shrunken /'ʃrʌɳkən/, co lại, rút lại, ngắn lại; co vào, rút vào, lùi lại, lùi bước, chùn lại, làm co (vải...), sự co lại mermelada - {jam} mứt, (từ lóng) điều khoái trá, điều hết sức thú vị, sự kẹp chặt, sự ép chặt, sự ấn vào, sự tọng vào, sự nhồi nhét, đám đông chen chúc, đám đông tắc nghẽn, sự mắc kẹt, sự kẹt (máy...), (thông tục) tình hình khó khăn, tình thế khó xử, hoàn cảnh bế tắc, (raddiô) nhiễu (lúc thu), ép chặt, kẹp chặt, ((thường) + into) ấn vào, tọng vào, nhồi nhét, nhồi chặt, làm tắc nghẽn (đường xá...), (kỹ thuật) làm mắc kẹt, kẹt chặt, hãm kẹt lại; chêm, chèn, (raddiô) phá, làm nhiễu (một chương trình phát thanh, làn sóng...), bị chêm chặt, mắc kẹt, kẹt chặt (bộ phận máy...), bị ép chặt, bị xếp chật ních, bị nhồi chặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ứng tác, ứng tấu (nhạc ja) - {marmelade} mero - {merely} chỉ, đơn thuần - {sheerly} merodear - {maraud} cướp bóc merodeo - {marauding} cướp bóc mes - {month} tháng, lễ cầu kinh một tháng sau khi chết; lễ giỗ ba mươi ngày, một thời gian dài vô tận mes próximo - {next month} mesa - {table} cái bàn, bàn ăn, thức ăn bày bàn, mâm cỗ, cỗ bàn, những người ngồi quanh bàn, những người ngồi ăn, (kỹ thuật) bàn máy, bảng (gỗ, đá...), bảng, bản, bản kê, biểu, mặt (của hạt ngọc), lòng bàn tay, (địa lý,địa chất) cao nguyên, hoãn bàn về một dự luật không thời hạn, bị hoãn bàn không thời hạn (dự luật), (nghĩa bóng) giành lại ưu thế so với ai, làm đảo lộn lại tình thế đố với ai, đặt lên bàn, để lên bàn, đưa ra bàn, ghi vào chương trình nghị sự, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoãn bàn không thời hạn (một dự luật...) meses - {months} meseta - {plateau} cao nguyên, đoạn bằng (của đô thị), khay có trang trí, đĩa có trang trí, biển trang trí (bằng đồng, bằng sứ), mũ chóp bằng (của đàn bà) - {table} cái bàn, bàn ăn, thức ăn bày bàn, mâm cỗ, cỗ bàn, những người ngồi quanh bàn, những người ngồi ăn, (kỹ thuật) bàn máy, bảng (gỗ, đá...), bảng, bản, bản kê, biểu, mặt (của hạt ngọc), lòng bàn tay, (địa lý,địa chất) cao nguyên, hoãn bàn về một dự luật không thời hạn, bị hoãn bàn không thời hạn (dự luật), (nghĩa bóng) giành lại ưu thế so với ai, làm đảo lộn lại tình thế đố với ai, đặt lên bàn, để lên bàn, đưa ra bàn, ghi vào chương trình nghị sự, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoãn bàn không thời hạn (một dự luật...) - {tableland} vùng cao nguyên mesiánico - {messianic} (thuộc) Chúa cứu thế, như Chúa Cứu thế, (thuộc) vị cứu tinh như vị cứu tinh mestizo - {half-breed} người lai, giống lai (ngựa...) - {mongrel} chó lai, người lai; vật lai; cây lai mesurar - {measure} sự đo, sự đo lường; đơn vị đo lường, cái để đo, (nghĩa bóng) hạn độ, phạm vi, giới hạn, chừng mức, tiêu chuẩn để đánh giá; cái để đánh giá, cái để xét; thước đo, phương sách, biện pháp, cách xử trí, (toán học) ước số, (âm nhạc); (thơ ca) nhịp, nhịp điệu, (địa lý,ddịa chất) lớp tâng, (từ cổ,nghĩa cổ) điệu nhảy, ăn miếng trả miếng, đo, đo lường, đo được, so với, đọ với; (nghĩa bóng) đọ sức với, liệu chừng, liệu, ((thường) + off, out) phân phối, phân ra, chia ra, (thơ ca) vượt, đi qua, ngã sóng soài, nhìn ai từ đầu đến chân mesías - {messiah} Chúa cứu thế, vị cứu tinh (của một dân tộc) meta - {designation} sự chỉ rõ, sự định rõ, sự chọn lựa, sự chỉ định, sự bổ nhiệm, sự gọi tên, sự mệnh danh - {end} giới hạn, đầu, đầu mút (dây...); đuôi; đáy (thùng...) đoạn cuối, mẩu thừa, mẩu còn lại, sự kết thúc, sự kết liễu, sự chết, kết quả, mục đích, (xem) wit, hoàn thành, bị kiệt quệ, (xem) tether, với một đầu quay vào (ai), (xem) deep, cuối cùng về sau, (xem) keep, chấm dứt, (xem) meet, vô cùng, rất nhiều, tuyệt diệu, liền, liên tục, thẳng đứng, đặt nối đàu vào nhau, chấm dứt, bãi bỏ, lộn ngược lại, trở đầu lại, quay ngược lại, (xem) world, kết thúc, chấm dứt, kết liễu, diệt, kết thúc, chấm dứt, đi đến chỗ, đưa đến kết quả là, kết luận, kết thúc, kết thúc bằng, cuối cùng sẽ làm việc gì, (xem) smoke - {goal} (thể dục,thể thao) khung thành gồm, (thể dục,thể thao) bàn thắng, điểm, đích; mục đích, mục tiêu - {object} đồ vật, vật thể, đối tượng; (triết học) khách thể, mục tiêu, mục đích, người đáng thương, người lố lăng, vật đáng khinh, vật lố lăng, (ngôn ngữ học) bổ ngữ, không thành vấn đề (dùng trong quảng cáo...), phản đối, chống, chống đối, ghét, không thích, cảm thấy khó chịu - {objective} khách quan, (thuộc) mục tiêu, (ngôn ngữ học) (thuộc) cách mục tiêu, mục tiêu, mục đích, (ngôn ngữ học) cách mục đích - {target} bia (để bắn), mục tiêu, đích (đen & bóng), (ngành đường sắt) cọc tín hiệu (cắm ở đường ghi), (từ cổ,nghĩa cổ) khiên nhỏ, mộc nhỏ, chỉ tiêu phấn đấu metabolismo - {metabolism} (sinh vật học) sự trao đổi chất metabolización - {metabolization} metafísica - {metaphysics} siêu hình học, lý thuyết suông; lời nói trừu tượng metafísico - {metaphysical} siêu hình, lý thuyết suông, trừu tượng metafórico - {metaphoric} ẩn dụ metal - {metal} kim loại, đá lát đường, đá ba lát (đường xe lửa) ((cũng) toad metal), (số nhiều) đường sắt, đường ray, (quân sự) xe tăng, xe bọc thép, thuỷ tinh lỏng, bọc kim loại, rải đá; rải đá sửa (một con đường) metalico - {metallic} (thuộc) kim loại; như kim loại metalistería - {metalwork} tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại metamórfosis - {metamorphosis} sự biến hình, sự biến hoá, (sinh vật học) sự biến thái metano - {methane} (hoá học) Metan meteorito - {meteorite} đá trời, thiên thạch - {meteoroid} meteoro - {meteor} sao sa, sao băng, hiện tượng khí tượng, (thông tục) người bỗng nổi tiếng như cồn; vật bổng nổi tiếng như cồn meteorología - {meteorology} khí tượng học meteorológico - {meteorological} khí trời, (thuộc) thời tiết meteorólogo - {meteorologist} nhà khí tượng học - {weatherman} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhà khí tượng học meter - {lay down} - {place} nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng...), nhà, nơi ở, nơi (dùng vào mục đích gì), chỗ, vị trí, địa vị; chỗ ngồi, chỗ đứng; chỗ thích đáng; chỗ thích hợp, chỗ làm, nhiệm vụ, cương vị, địa vị (xã hôi), cấp bậc, thứ bậc, hạng, đoạn sách, đoạn bài nói, quảng trường, chỗ rộng ((thường) có tên riêng ở trước); đoạn phố, (quân sự) vị trí, (toán học) vị trí (của một con số trong một dãy số), thứ tự, thay vì, thay cho, thay thế vào, có vẻ lúng túng, không đúng chỗ, không thích hợp, xảy ra, được cử hành được tổ chức, để, đặt, cứ làm, đưa vào làm, đặt vào (cương vị công tác), đầu tư (vốn), đưa cho, giao cho, xếp hạng, bán, nhớ (tên, nơi gặp gỡ...), đánh giá (ai, về tính tình, địa vị...), (thể dục,thể thao) ghi (bàn thắng bóng đá) bằng cú đặt bóng sút - {put} để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì...), để, đặt vào, sắp đặt, sắp xếp (trong một tình trạng nào); làm cho, bắt phải, đưa, đưa ra, đem ra, dùng, sử dụng, diễn đạt, diễn tả, nói, dịch ra, đánh giá, ước lượng, cho là, gửi (tiền...), đầu tư (vốn...), đặt (cược...), cắm vào, đâm vào, bắn, lắp vào, chắp vào, tra vào, buộc vào, (thể dục,thể thao) ném, đẩy (tạ), cho nhảy, cho phủ, cho đi tơ (để lấy giống), (hàng hải) đi, đi về phía, (hàng hải) trở buồm, xoay hướng đi (của con thuyền), làm quay lại, làm xoay hướng đi (ngựa, đoàn người), (Ê,cốt) gây bối rối cho, gây lúng túng cho; quấy rầy; làm lo lắng, thực hiện thành công; làm cho được hoan nghênh, làm cho được tán thưởng (một vở kịch, một câu chuyện...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm cho hiểu, làm cho được thừa nhận, để dành, để dụm, bỏ đi, gạt sang một bên, để dành, để dụm (tiền), (từ lóng) uống, nốc (rượu); ăn, đớp (thức ăn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giết, khử, (từ lóng) bỏ tù, (từ lóng) cấm cố, (từ cổ,nghĩa cổ) bỏ, ly dị (vợ), để lại (vào chỗ cũ...), vặn (kim động hồ) lùi lại; làm chậm lại, (hàng hải) trở lại bến cảng, để sang bên, để dành, dành dụm, lảng tránh (vấn đề, câu hỏi, ai...), để xuống, đàn áp (một cuộc nổi dậy...), tước quyền, giáng chức, hạ bệ; làm nhục; bắt phải im, thôi không giữ lại, bỏ không duy trì (cái gì tốn kém), ghi, biên chép, cho là, đổ cho, , đổ tại, quy cho, gán cho, cho hạ cánh (máy bay); hạ cánh (người trong máy bay), đào (giếng...), dùng hết (sức mạnh), đem hết (cố gắng), trổ (tài hùng biện), mọc, đâm, nảy (lá, chồi, mầm...) (cây); mọc lá, đâm chồi, nảy mầm, đem truyền bá (một thuyết...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đề nghị, đưa ra, nêu ra (một luận điểm...), (hàng hải) ra khỏi bến, trình bày, đề xuất, đưa ra, nêu ra (kế hoạch, lý thuyết...), văn (đồng hồ) chạy mau hơn, đệ (đơn kiện); dẫn, đưa ra (chứng cớ), (pháp lý) thi hành, đưa vào, xen vào, đặt vào (một đại vị, chức vụ...), làm thực hiện, phụ, thêm vào (cái gì), (hàng hải) vào bến cảng; dừng lại ở (bến nào) (tàu biển), (thông tục) dùng (thì giờ làm việc gì...), đòi, yêu sách, xin, cởi (quần áo) ra, hoân lại, để chậm lại, hoãn hẹn với, lần lữa vơi (ai); thoái thác, lảng tránh (một lời yêu cầu...), (+ from) ngăn cản, can ngăn, khuyên can (ai đừng làm gì), tống khứ, vứt bỏ (ai, cái gì), (+ upon) đánh tráo, đánh lộn sòng, tống ấn (cái gì xấu, giả mạo... cho ai), mặc (áo...) vào, đội (mũ) vào, đi (giày...) vào..., khoác cái vẻ, làm ra vẻ, làm ra bộ, lên (cân); nâng (giá), tăng thêm; dùng hết, bóp, đạp (phanh); vặn (kim đồng hồ) lên, bật (đèn) lên, đem trình diễn, đưa lên sân khấu (một vở kịch), đặt (cược...), đánh (cá... vào một con ngựa đua), giao cho, bắt phải, chỉ định (làm gì), gán cho, đổ cho, đánh (thuế), tắt (đèn), thổi tắt, dập tắt (ngọn lửa...), đuổi ra ngoài (một đấu thủ chơi trái phép...), móc (mắt); làm sai khớp, làm trật khớp (xương vai...); lè (lưỡi...) ra, làm bối rối, làm lúng túng; quấy rầy, làm phiền; làm khó chịu, làm phát cáu, dùng hết (sức...), đem hết (cố gắng...), cho vay (tiền) lấy lâi, đầu tư, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xuất bản, phát hành, giao (việc) cho làm ở nhà (ngoài xưởng máy), sản xuất ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hoàn thành (cái gì) trong hoàn cảnh không thuận lợi; hoàn thành (cái gì) nhờ tài khéo léo (nhờ mưu mẹo), giành được sự tán thưởng cho (một bộ phim, vở kịch), hoàn thành, làm trọn, làm xong xuôi, thực hiện thắng lợi (công việc gì), cắm cho (ai) nói chuyện bằng dây nói (với ai qua tổng đài), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắt phải làm, bắt phải chịu, buộc vào; móc vào, để vào với nhau, kết hợp vào với nhau, cộng vào với nhau, ráp vào với nhau, để lên, đặt lên, giơ (tay) lên, kéo (mành...) lên; búi (tóc) lên như người lớn (con gái); giương (ô); nâng lên (giá...); xây dựng (nhà...); lắp đặt (một cái máy...); treo (một bức tranh...), đem trình diễn, đưa lên sân khấu (một vở kịch), xua ra (thú săn), xua lên, làm bay lên (chim săn), cầu (kinh), đưa (kiến nghị), đề cử, tiến cử (ai); ra ứng cử, công bố (việc kết hôn); dán lên, yết lên (yết thị...), đưa ra (để bán, bán đấu giá, cạnh tranh...), đóng gói, đóng hộp, đóng thùng... cất đi, tra (kiếm vào vỏ), cho (ai) trọ; trọ lại, (thông tục) xúi giục, khích (ai làm điều xấu...), (thông tục) bày đặt gian dối, bày mưu tính kế (việc làm đen tối), làm trọn, đạt được, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt (tiền), cấp (vốn); trả (tiền) trước, dùng (ai) làm dô kề (đua ngựa), hành hạ, ngược đãi, lừa bịp, đánh lừa, (thông tục) cho vào tròng, cho vào xiếc, làm cho ai giận điên lên, (xem) face, kiên quyết, quyết tâm, giữ vững thế đứng của mình (nghĩa bóng), rảo bước, đi gấp lên, sai lầm ngớ ngẩn, bắt tay vào (làm việc gì), (xem) plough, (xem) lid, (xem) mind, ghi tên ứng cử; ghi tên đăng ký mua (báo...), (xem) nose, làm ra vẻ, làm điệu, cường điệu, (xem) shoulder, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh lừa ai, (xem) spoke, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẩy vào hoàn cảnh khó khăn; thúc bách, dạng bị động phải đương đầu với mọi vấn đề, phải đối phó với mọi vấn đề, rút ra kết luận (sau khi xem xét sự việc), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm cho sáng mắt ra, chỉ giáo cho, làm cho hết sai làm, làm cho hết ảo tưởng, (xem) mouth, (thể dục,thể thao) sự ném, sự đẩy (tạ...), (như) putt, (từ cổ,nghĩa cổ), (từ lóng) người gàn dở, người quê kệch - {put down} meteórico - {meteoric} (thuộc) sao băng, như sao băng, khí tượng, (nghĩa bóng) rạng rỡ trong chốc lát, sáng người trong chốc lát (như sao băng) meticuloso - {meticulous} tỉ mỉ, quá kỹ càng metido - {narrow} hẹp, chật hẹp, eo hẹp, hẹp hòi, nhỏ nhen, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, (xem) escape, (thông tục) may mà thoát được, may mà tránh được, thắng lợi đạt được một cách khó khăn; sự thắng chật vật, đa số ít ỏi (số phiếu trong cuộc bầu cử), nấm mồ, khúc sông hẹp; đoạn đường phố hẹp; hẽm núi; cửa biển hẹp, cửa sông hẹp, thu hẹp, làm hẹp lại, co lại, rút lại, thành hẹp hòi - {tight} kín, không thấm, không rỉ, chặt, khít, chật, bó sát, căng, căng thẳng, khó khăn, khan hiếm, keo cú, biển lận, (thông tục) say bí tỉ, say sưa, (xem) hand, kín, sít, khít, khít khao, chặt, chặt chẽ metilo - {methyl} (hoá học) Metyla metodismo - {Methodism} hội Giám lý (một giáo phái ở nước Anh), giáo lý của hội Giám lý metodista - {Methodist} người theo hội Giám lý metodo - {manner} cách, lối, kiểu, in, cách, lối, thói, kiểu, dáng, vẻ, bộ dạng, thái độ, cử chỉ, (số nhiều) cách xử sự, cách cư xử, (số nhiều) phong tục, tập quán, lối, bút pháp (của một nhà văn, hoạ sĩ...), loại, hạng, (xem) means, (xem) mean, theo một cách hiểu nào đó; ở mức độ nào đó, bẩm sinh đã quen (với cái gì, làm gì...) - {method} phương pháp, cách thức, thứ tự; hệ thống,(đùa cợt) cứ bán cái điên của nó đi mà ăn metodología - {methodology} phương pháp học metonimia - {metonymy} (văn học) hoán dụ metralla - {grapeshot} metrico - {metric} (thuộc) mét, (như) metrical, (toán học) Mêtric metro - {meter} cái đo; cái đòng hồ đo; người đo ((thường) trong từ ghép), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) metre - {metre} vận luật (trong thơ), (âm nhạc) nhịp phách, Mét metropolitano - {metropolitan} (thuộc) thủ đô; có tính chất thủ đô, (thuộc) trung tâm, có tính chất trung tâm (văn hoá, chính trị...), (thuộc) nước mẹ, (thuộc) mẫu quốc, (tôn giáo) (thuộc) thủ đô giáo khu, người dân thủ đô, người dân mẫu quốc, (tôn giáo) Tổng giám mục metros - {meter} cái đo; cái đòng hồ đo; người đo ((thường) trong từ ghép), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) metre - {metre} vận luật (trong thơ), (âm nhạc) nhịp phách, Mét metrónomo - {metronome} máy nhịp metrópoli - {metropolis} thủ đô, thủ phủ, trung tâm (văn hoá, chính trị...), nước mẹ, mẫu quốc, (tôn giáo) thủ đô giáo khu, Luân,ddôn metáfora - {metaphor} (văn học) phép ẩn dụ metálico - {metallic} (thuộc) kim loại; như kim loại metódico - {businesslike} - {methodical} có phương pháp, có thứ tự; ngăn nắp mexicano - {Mexican} (thuộc) Mê,hi,cô, người Mê,hi,cô mezcla - {mixture} sự pha trộn, sự hỗn hợp, thứ pha trộn, vật hỗn hợp, (dược học) hỗn dược mezclado - {blended} mezclar - {mix} trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn, pha, hợp vào, lẫn vào, hoà lẫn vào, ((thường) + with) dính dáng, giao thiệp, hợp tác, (từ lóng) thụi nhau tới tấp (quyền Anh), bị lai giống, trộn đều, hoà đều, dính dáng vào, lộn xộn, bối rối, rắc rối mezcolanza - {mishmashes} mezquita - {mosque} nhà thờ Hồi giáo mi - {my} của tôi, oh, my miami - {Miami} mica - {ape} khỉ không đuôi, khỉ hình người, người hay bắt chước, bắt chước, nhại - {monkey} con khỉ, (thông tục) thằng nhãi, thằng ranh, thằng nhóc, cái vồ (để nện cọc), (từ lóng) món tiền 500 teclinh; món tiền 500 đô la, (xem) get, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghiện thuốc phiện, bắt chước, làm trò khỉ, làm trò nỡm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thường) (+ about, around) mất thì giờ về những trò táy máy lặt vặt micra - {micron} Micrômet micro - {micro} vi, tiểu, nhỏ (micro film: vi phim) microbio - {microbe} vi trùng, vi khuẩn microbiología - {microbiology} vi trùng học microbiológico - {microbiological} (thuộc) vi trùng học microcosmo - {microcosm} thế giới vi mô microficha - {microfiche} tấm vi phim microfilm - {microfilm} micrôfim micronizar - {micronize} microorganismo - {microorganism} vi sinh vật microscopio - {microscope} kính hiển vi microscópico - {microscopic} (thuộc) kính hiển vi; bằng kính hiển vi, rất nhỏ microteléfono - {handset} máy thu phát cầm tay micrófono - {mike} (thông tục) (như) microphone miedo - {agony} sự đau đớn, sự khổ cực, sự thống khổ; sự quằn quại; sự đau đớn cực đô (về thể xác), sự lo âu khắc khoải, cơn hấp hối, sự vật lộn, sự vui thích đến cực độ, (thông tục) mục rao việc riêng (trên báo),(đùa cợt) bộ quần áo đỏ choé - {anguish} nỗi đau đớn, nỗi thống khổ, nỗi khổ não (thể xác và tinh thần) - {fear} sự sợ, sự sợ hãi, sự kinh sợ, sự lo ngại; sự e ngại, không lo, không chắc đâu, sợ, lo, lo ngại, e ngại, kính sợ miedoso - {afraid} sợ, hãi, hoảng, hoảng sợ - {anguish} nỗi đau đớn, nỗi thống khổ, nỗi khổ não (thể xác và tinh thần) - {distress} nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, nỗi đau đớn, cảnh khốn cùng, cảnh túng quẫn, cảnh gieo neo, tai hoạ, cảnh hiểm nghèo, cảnh hiểm nguy, tình trạng kiệt sức, tình trạng mệt lả, tình trạng mệt đứt hơi, (pháp lý) sự tịch biên, làm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn, làm lo âu, làm lo lắng, bắt chịu gian nan, bắt chịu khốn khổ, làm kiệt sức - {fear} sự sợ, sự sợ hãi, sự kinh sợ, sự lo ngại; sự e ngại, không lo, không chắc đâu, sợ, lo, lo ngại, e ngại, kính sợ - {fright} sự hoảng sợ, (thông tục) người xấu xí kinh khủng; quỷ dạ xoa; người ăn mặc xấu xí; vật xấu xí kinh khủng, (thơ ca) (như) frighten miel - {honey} mật ong; mật (của một vài loài sâu bọ khác), (nghĩa bóng) sự dịu dàng, sự ngọt ngào, mình yêu quý, anh yêu quý, em yêu quý, con yêu quý miembro - {limb} (thiên văn học) quầng (ở quanh thiên thể), bờ, rìa, (thực vật học) phiến lá; phiến cánh hoa; phiến lá đài, chân, tay, cành cây to, núi ngang, hoành sơn, đuồi nưa tiêm qổm cạnh của chữ thập, người đại diện cho luật pháp (luật sư, cảnh sát, công an), chơ vơ, chơi vơi, không bấu víu vào đâu được, chặt chân tay, làm cho tàn phế - {member} (sinh vật học) chân, tay, chi, bộ phạn (của một toàn thể), thành viên, hội viên, vế (của một câu, một phương trình), cái lưỡi miembro de una tribu - {tribesman} thành viên bộ lạc mientras - {while} lúc, chốc, lát, bõ công, đáng làm, to while away l ng phí, làm mất, để trôi qua; giết (thì giờ), trong lúc, trong khi, đang khi, đang lúc, chừng nào còn, còn, còn, trong khi mà, mà - {whilst} (như) while mientras tanto - {meanwhile} in the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy, trong khi chờ đợi, trong lúc ấy, đang lúc ấy miercoles - {wednesday} Wednesday ngày thứ tư (trong tuần lễ) mierda - {shit} rác rưởi, suộc khuộng đi ỉa migra a - {migraine} (y học) chứng đau nửa đầu migratorio - {migratory} di trú, nay đây mai đó, (y học) di động migraña - {migraine} (y học) chứng đau nửa đầu mijo - {millet} (thực vật học) cây kê, hạt kê mil - {one thousand} - {thousand} nghìn, số một nghìn, một nghìn, rất nhiều, hàng nghìn, một nghìn lẻ một, vô số, trong muôn một, nghìn năm có một mil veces - {thousandfold} gấp một nghìn lần milagro - {miracle} phép mầu, phép thần diệu, điều thần diệu, điều huyền diệu, điều kỳ lạ, kỳ công, (sử học) kịch thần bí ((cũng) miracle play), kỳ diệu milagroso - {miraculous} thần diệu, huyền diệu, kỳ lạ, phi thường milenario - {millennial} gồm một nghìn; nghìn năm milenio - {millennium} nghìn năm, mười thế kỷ, thời đại hoàng kim milicia - {militia} dân quân miliciano - {militiaman} anh dân quân miligramo - {milligram} mililitro - {milliliter} militante - {militant} chiến đấu, người chiến đấu, chiến sĩ militar - {militate} chiến đấu, (militate against) chứng minh ngược lại, cản trở militarismo - {militarism} chủ nghĩa quân phiệt, tinh thần thượng võ militarista - {militarist} người theo chủ nghĩa quân phiệt militarizar - {militarize} quân phiệt hoá, quân sự hoá milla - {nautical mile} hải lý millon - {million} triệu, triệu; (một) triệu đồng bảng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (một) triệu đô la, (the million) quần chúng, quảng đại quần chúng millonario - {millionaire} nhà triệu phú, người giàu bạc triệu millonésimo - {millionth} bằng một phần triệu, thứ một triệu, một phần triệu, người thứ một triệu; vật thứ một triệu millón - {million} triệu, triệu; (một) triệu đồng bảng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (một) triệu đô la, (the million) quần chúng, quảng đại quần chúng milésimo - {thousandth} thứ một nghìn, một phần nghìn, người thứ một nghìn; vật thứ một nghìn; cái thứ một nghìn milímetro - {millimeter} - {millimetre} Milimet mimado - {daintily} xinh đẹp, xinh xắn mimar - {fondle} vuốt ve, mơn trớn, vuốt ve, âu yếm, hí hửng - {pamper} nuông chiều, làm hư, tôi tớ; kẻ bợ đ mimbre - {wicker} (thực vật học) liễu gai, đồ đan bằng liễu gai mime - {MIME} kịch điệu bộ (cổ La,mã, (từ cổ,nghĩa cổ) Hy,lạp), diễn viên kịch điệu bộ, người giỏi bắt chước; anh hề, diễn kịch điệu bộ, bắt chước điệu b mimo - {MIME} kịch điệu bộ (cổ La,mã, (từ cổ,nghĩa cổ) Hy,lạp), diễn viên kịch điệu bộ, người giỏi bắt chước; anh hề, diễn kịch điệu bộ, bắt chước điệu b mimoso - {affectionate} thương yêu, yêu mến, âu yếm; trìu mến - {caressing} vuốt ve, mơn trớn, âu yếm - {cuddlesome} thích được vuốt ve mina - {mine} đại từ sở hữu, của tôi, (trước nguyên âm hay h) như my, mỏ, nguồn kho, mìn, địa lôi, thuỷ lôi, đào, khai, đặt mìn, đặt địa lôi, thả thuỷ lôi; phá bằng mìn, phá bằng địa lôi, phá bằng thuỷ lôi, phá hoại mina de carbón - {colliery} mỏ than minar - {undermine} đào dưới chân; xói mòn chân, làm hao mòn, phá ngầm, phá hoại, đục khoét mineral - {mineral} khoáng, (hoá học) vô cơ, khoáng vật, (thông tục) quặng, (số nhiều) nước khoáng mineralogista - {mineralogist} nhà khoáng vật học mineralogía - {mineralogy} (khoáng chất) vật học minero - {collier} công nhân mỏ than, thợ mỏ, tàu chở than, thuỷ thủ (trên) tàu chở than - {miner} công nhân mỏ, lính đánh mìn, lính chôn địa lôi, lính thả thuỷ lôi minería - {mining} sự khai mỏ miniatura - {miniature} bức tiểu hoạ, ngành tiểu hoạ, mẫu vật rút nhỏ, nhỏ, thu nhỏ lại, vẽ thu nhỏ lại miniaturizar - {miniaturize} minimizar - {minimize} giảm đến mức tối thiểu, đánh giá thấp minimo - {littlest} - {scrawniest} - {skimpiest} minimum - {minimum} số lượng tối thiểu, mức tối thiểu, tối thiểu, tối thiểu ministerial - {ministerial} (thuộc) bộ trưởng, (thuộc) quốc vụ khanh, (thuộc) phái ủng hộ chính phủ (trong quốc hội), (thuộc) mục sư, (thuộc) sự thi hành luật pháp, phụ vào, bổ trợ, góp phần vào ministerio - {ministry} Bộ, chính phủ nội các, chức bộ trưởng; nhiệm kỳ bộ trưởng, (tôn giáo) đoàn mục sư ministerio fiscal - {prosecution} sự theo đuổi, sự tiếp tục (công việc nghiên cứu...); sự tiến hành (việc điều tra...), (pháp lý) sự khởi tố, sự kiện; bên khởi tố, bên nguyên minnesota - {Minnesota} minorar - {lessen} làm nhỏ đi, làm bé đi, làm giảm đi, nhỏ đi, bé đi minoria - {minority} phần ít; thiểu số, only a minority of British households do/does not have a car, chỉ có một số ít hộ gia đình người Anh là không có xe hơi, tộc người thiểu số, tuổi vị thành niên minorista - {retailer} người bán lẻ, người phao (tin đồn) minoría - {minority} phần ít; thiểu số, only a minority of British households do/does not have a car, chỉ có một số ít hộ gia đình người Anh là không có xe hơi, tộc người thiểu số, tuổi vị thành niên minucias - {minutiae} những chi tiết vụn vặt, những chi tiết chính xác minuciosamente - {minutely} từng phút, kỹ lưỡng, chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ minucioso - {minuscule} nhỏ xíu, rất nhỏ, chữ nhỏ (trái với chữ hoa) - {searching} sự tìm kiếm, sự lục soát, sự hối hận; sự lo sợ, kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để, sâu sắc (sự khám xét, sự quan sát...), xuyên vào, thấu vào, thấm thía - {thorough} hoàn toàn, hoàn bị, hoàn hảo, cẩn thận, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, (từ cổ,nghĩa cổ) (như) through minusválido - {handicapped} người bị tật nguyền, người tàn tật minuta - {design} đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án, ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích; ý đồ, mưu đồ, kế hoạch, cách sắp xếp, cách trình bày, cách trang trí, kiểu, mẫu, loại, dạng, khả năng sáng tạo (kiểu, cách trình bày...), tài nghĩ ra (mưu kế...); sự sáng tạo, phác hoạ, vẽ phác (tranh...), vẽ kiểu (quần áo, xe ô tô...), thiết kế, làm đồ án (nhà cửa), làm đề cương, phác thảo cách trình bày (sách, tranh ảnh nghệ thuật), có ý định, định, dự kiến, trù tính; có y đồ, có mưu đồ, chỉ định, để cho, dành cho, làm nghề vẽ kiểu, làm nghề xây dựng đồ án - {outline} nét ngoài, đường nét, hình dáng, hình bóng, nét phác, nét đại cương; đề cương; sự vạch ra những nét chính (của một kế hoạch...), (số nhiều) đặc điểm chính, nguyên tắc chung, vẽ phác, phác thảo, vẽ đường nét bên ngoài, vạch hình dáng bên ngoài, thảo những nét chính, phác ra những nét chính (của một kế hoạch...) - {scheme} sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp, kế hoạch; âm mưu; mưu đồ; ý đồ, lược đồ, giản đồ, sơ đồ, vạch kế hoạch (làm gì); có kế hoạch thực hiện (điều gì), âm mưu, mưu đồ (làm việc gì) minuto - {minute} phút, một lúc, một lát, một thời gian ngắn, (toán học) phút (1 thoành 0 của một độ), (ngoại giao) giác the, (số nhiều) biên bản, đúng giờ, ngay khi, tính phút, thảo, viết; ghi chép, làm biên bản, ghi biên bản, nhỏ, vụn vặt, kỹ lưỡng, chi ly, cặn kẽ, tỉ mỉ minutos - {minutes} minué - {minuet} điệu nhảy mơnuet, nhạc mơnuet minúsculo - {wee} rất nhỏ, nhỏ xíu, hi, hi hi miope - {near-sighted} cận thị - {short-sighted} cận thị, thiển cận miopía - {myopia} tật cận thị mira - {scope} phạm vi, tầm xa (kiến thức); dịp; nơi phát huy, (hàng hải) chiều dài dây neo (khi tàu bỏ neo), (quân sự) tầm tên lửa, (từ hiếm,nghĩa hiếm) mục tiêu, mục đích, ý định mirada - {look} cái nhìn, cái ngó, cái dòm, vẻ, vẻ mặt, nét mặt, vẻ ngoài, không nên trông mặt mà bắt hình dong, nhìn, xem, ngó, để ý, chú ý, mở to mắt nhìn, giương mắt nhìn, ngó đến, để ý đến, đoái đến, lưu ý, mong đợi, tính đến, toan tính, hướng về, xoay về, quay về, ngoảnh về, có vẻ, giống như, đợi chờ, tìm kiếm; nhìn quanh, nhìn quanh, đắn đo, nghĩ kỹ trước khi có kế hoạch làm gì, nhìn theo, trông nom, chăm sóc, để ý, tìm kiếm, nhìn, ngắm, xem, xét, xem xét, quay đi, quay lại nhìn, ngoái cổ lại nhìn, ngần ngại không muốn tiếp tục công việc đã bắt đầu, ngừng tiến, ghé lại gọi lại, nhìn lại (cái gì đã qua), nhìn xuống, hạ giá, (+ upon, on) ra vẻ kẻ cả, tìm kiếm, đợi, chờ, mong, mong đọi một cách hân hoan; chờ đợi một cách vui thích, nhìn vào, ghé qua thăm, tạt qua, tạt vào, nhìn vào bên trong; xem xét kỹ, nghiên cứu, nhìn ram quay về, hướng về, đứng xem, đứng nhìn, nhìn kỹ, ngắm, (như) to look upon, để ý, chú ý cẩn thận, coi chừng, tìm ra, kiếm ra, chọn, lựa, để ý đợi chờ (một cái gì sẽ xảy đến), xem xét, kiểm tra, tha thứ, quên đi, bỏ qua, nhìn bao quát, bao quát, ở cao nhìn xuống, nhìn quanh, suy nghĩ, cân nhắc, nhìn qua, nhìn kỹ từ đầu đến chân, xem lần lượt, xem kỹ, đọc kỹ; nhìn thấu, biểu lộ, lộ ra, lưu ý, cẩn thận về, mong đợi, đợi chờ (ở ai); tin vào, trông cậy vào, chắc vào (ai), dẫn đến, đưa đến; nhìn trước thấy, (như) to look to, (thông tục) nâng cốc, chúc sức khoẻ (ai), nhìn lên, ngước lên, tìm kiếm, (thương nghiệp) lên giá, tăng giá, (thương nghiệp) phát đạt, đến thăm, tôn kính, kính trọng, xem như, coi như, nhanh lên, khẩn trương lên, hành động kịp thời, nhìn giận dữ; trông vẻ giận dữ, có vẻ đáng chán; có vẻ buồn bực thất vọng, (xem) dagger, nhìn với vẻ coi khinh, nhìn thẳng vào mặt; nhìn thẳng vào sự việc không chùn bước e ngại, (xem) gift,horse, (xem) needle, đề cao cảnh giác, hành động kịp thời, khẩn trương lên, hoạt động lên, nhìn sự việc không đúng với thực tế; nhìn sự việc qua cặp kính màu, trông có vẻ đã lại người, trông có vẻ đã lại hồn, (xem) small, nhìn ai từ đầu đến chân (một cách kỹ càng hay khinh bỉ), (xem) leap mirada de soslayo - {leer} cái liếc mắt đểu cáng; cái liếc mắt dâm dật, liếc nhìn mắt đểu cáng; liếc mắt dâm dật mirada furiosa - {glower} cái nhìn trừng trừng, ((thường) + at) quắc mắt nhìn, trừng mắt nhìn miradero - {viewpoint} chỗ đứng nhìn tốt, chỗ dễ nhìn, quan điểm, điểm nhìn mirar - {consider} cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ, để ý đến, quan tâm đến, lưu ý đến, xem như, coi như, có ý kiến là - {deem} tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng, thấy rằng - {look} cái nhìn, cái ngó, cái dòm, vẻ, vẻ mặt, nét mặt, vẻ ngoài, không nên trông mặt mà bắt hình dong, nhìn, xem, ngó, để ý, chú ý, mở to mắt nhìn, giương mắt nhìn, ngó đến, để ý đến, đoái đến, lưu ý, mong đợi, tính đến, toan tính, hướng về, xoay về, quay về, ngoảnh về, có vẻ, giống như, đợi chờ, tìm kiếm; nhìn quanh, nhìn quanh, đắn đo, nghĩ kỹ trước khi có kế hoạch làm gì, nhìn theo, trông nom, chăm sóc, để ý, tìm kiếm, nhìn, ngắm, xem, xét, xem xét, quay đi, quay lại nhìn, ngoái cổ lại nhìn, ngần ngại không muốn tiếp tục công việc đã bắt đầu, ngừng tiến, ghé lại gọi lại, nhìn lại (cái gì đã qua), nhìn xuống, hạ giá, (+ upon, on) ra vẻ kẻ cả, tìm kiếm, đợi, chờ, mong, mong đọi một cách hân hoan; chờ đợi một cách vui thích, nhìn vào, ghé qua thăm, tạt qua, tạt vào, nhìn vào bên trong; xem xét kỹ, nghiên cứu, nhìn ram quay về, hướng về, đứng xem, đứng nhìn, nhìn kỹ, ngắm, (như) to look upon, để ý, chú ý cẩn thận, coi chừng, tìm ra, kiếm ra, chọn, lựa, để ý đợi chờ (một cái gì sẽ xảy đến), xem xét, kiểm tra, tha thứ, quên đi, bỏ qua, nhìn bao quát, bao quát, ở cao nhìn xuống, nhìn quanh, suy nghĩ, cân nhắc, nhìn qua, nhìn kỹ từ đầu đến chân, xem lần lượt, xem kỹ, đọc kỹ; nhìn thấu, biểu lộ, lộ ra, lưu ý, cẩn thận về, mong đợi, đợi chờ (ở ai); tin vào, trông cậy vào, chắc vào (ai), dẫn đến, đưa đến; nhìn trước thấy, (như) to look to, (thông tục) nâng cốc, chúc sức khoẻ (ai), nhìn lên, ngước lên, tìm kiếm, (thương nghiệp) lên giá, tăng giá, (thương nghiệp) phát đạt, đến thăm, tôn kính, kính trọng, xem như, coi như, nhanh lên, khẩn trương lên, hành động kịp thời, nhìn giận dữ; trông vẻ giận dữ, có vẻ đáng chán; có vẻ buồn bực thất vọng, (xem) dagger, nhìn với vẻ coi khinh, nhìn thẳng vào mặt; nhìn thẳng vào sự việc không chùn bước e ngại, (xem) gift,horse, (xem) needle, đề cao cảnh giác, hành động kịp thời, khẩn trương lên, hoạt động lên, nhìn sự việc không đúng với thực tế; nhìn sự việc qua cặp kính màu, trông có vẻ đã lại người, trông có vẻ đã lại hồn, (xem) small, nhìn ai từ đầu đến chân (một cách kỹ càng hay khinh bỉ), (xem) leap - {look at} - {regard} cái nhìn, sự quan tâm, sự chú ý, sự để ý, lòng yêu mến; sự kính trọng, (số nhiều) lời chúc tụng ((thường) dùng ở cuối bức thư), về vấn đề, đối với vấn đề; về phần, về mặt này, về lĩnh vực này, về điểm này, nhìn ((thường) + phó từ), coi như, xem như, ((thường) phủ định) để ý, lưu ý, lưu tâm đến (việc gì), có liên quan tới, dính dấp đến, dính dáng đến, có quan hệ tới mirar a la cara - {envisage} nhìn thẳng vào mặt (ai), đương đầu với (sự nguy hiểm, sự việc...), dự tính, vạch ra (kế hoạch...); nhìn trước mirar fijamente - {stare} sự nhìn chòng chọc, sự nhìn chằm chằm, cái nhìn chòng chọc, cái nhìn chằm chằm, nhìn chòng chọc, nhìn chằm chằm, rõ ràng, rành rành, lồ lộ ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dựng ngược, dựng đứng (tóc...), nhìn chằm chằm trả lại khiến cho (ai) phải cúi xuống không dám nhìn mình nữa mirar rápidamente - {peek} hé nhìn, lé nhìn mire - {look} cái nhìn, cái ngó, cái dòm, vẻ, vẻ mặt, nét mặt, vẻ ngoài, không nên trông mặt mà bắt hình dong, nhìn, xem, ngó, để ý, chú ý, mở to mắt nhìn, giương mắt nhìn, ngó đến, để ý đến, đoái đến, lưu ý, mong đợi, tính đến, toan tính, hướng về, xoay về, quay về, ngoảnh về, có vẻ, giống như, đợi chờ, tìm kiếm; nhìn quanh, nhìn quanh, đắn đo, nghĩ kỹ trước khi có kế hoạch làm gì, nhìn theo, trông nom, chăm sóc, để ý, tìm kiếm, nhìn, ngắm, xem, xét, xem xét, quay đi, quay lại nhìn, ngoái cổ lại nhìn, ngần ngại không muốn tiếp tục công việc đã bắt đầu, ngừng tiến, ghé lại gọi lại, nhìn lại (cái gì đã qua), nhìn xuống, hạ giá, (+ upon, on) ra vẻ kẻ cả, tìm kiếm, đợi, chờ, mong, mong đọi một cách hân hoan; chờ đợi một cách vui thích, nhìn vào, ghé qua thăm, tạt qua, tạt vào, nhìn vào bên trong; xem xét kỹ, nghiên cứu, nhìn ram quay về, hướng về, đứng xem, đứng nhìn, nhìn kỹ, ngắm, (như) to look upon, để ý, chú ý cẩn thận, coi chừng, tìm ra, kiếm ra, chọn, lựa, để ý đợi chờ (một cái gì sẽ xảy đến), xem xét, kiểm tra, tha thứ, quên đi, bỏ qua, nhìn bao quát, bao quát, ở cao nhìn xuống, nhìn quanh, suy nghĩ, cân nhắc, nhìn qua, nhìn kỹ từ đầu đến chân, xem lần lượt, xem kỹ, đọc kỹ; nhìn thấu, biểu lộ, lộ ra, lưu ý, cẩn thận về, mong đợi, đợi chờ (ở ai); tin vào, trông cậy vào, chắc vào (ai), dẫn đến, đưa đến; nhìn trước thấy, (như) to look to, (thông tục) nâng cốc, chúc sức khoẻ (ai), nhìn lên, ngước lên, tìm kiếm, (thương nghiệp) lên giá, tăng giá, (thương nghiệp) phát đạt, đến thăm, tôn kính, kính trọng, xem như, coi như, nhanh lên, khẩn trương lên, hành động kịp thời, nhìn giận dữ; trông vẻ giận dữ, có vẻ đáng chán; có vẻ buồn bực thất vọng, (xem) dagger, nhìn với vẻ coi khinh, nhìn thẳng vào mặt; nhìn thẳng vào sự việc không chùn bước e ngại, (xem) gift,horse, (xem) needle, đề cao cảnh giác, hành động kịp thời, khẩn trương lên, hoạt động lên, nhìn sự việc không đúng với thực tế; nhìn sự việc qua cặp kính màu, trông có vẻ đã lại người, trông có vẻ đã lại hồn, (xem) small, nhìn ai từ đầu đến chân (một cách kỹ càng hay khinh bỉ), (xem) leap miriñaque - {crinoline} vải canh, váy phồng, (hàng hải) lưới chống thuỷ lôi mirlo - {blackbird} (động vật học) chim hét, người da đen bị bắt cóc (xuống tàu chở nô lệ) mirto - {myrtle} (thực vật học) cây mía (thuộc họ sim) miríada - {myriad} mười nghìn, vô số mirón - {voyeur} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thích xem hình ảnh khiêu dâm, (như) Peeping_Tom mis - {mine} đại từ sở hữu, của tôi, (trước nguyên âm hay h) như my, mỏ, nguồn kho, mìn, địa lôi, thuỷ lôi, đào, khai, đặt mìn, đặt địa lôi, thả thuỷ lôi; phá bằng mìn, phá bằng địa lôi, phá bằng thuỷ lôi, phá hoại - {my} của tôi, oh, my misa - {mass} (tôn giáo) lễ mét, khối, đống, số nhiều, số đông, đa số, (vật lý) khối lượng, (the masses) (số nhiều) quần chúng, nhân dân, cả đống, cả bọn, cả lũ, toàn thể, gộp cả toàn thể, chất thành đống, (quân sự) tập trung (quân...), tập trung, tụ hội miscelánea - {miscellany} sự pha tạp, sự hỗn hợp, (văn học) hợp tuyển - {sundries} đồ lặt vặt, những thứ lặt vặt misceláneo - {miscellaneous} tạp, pha tạp, hỗn hợp; linh tinh, có nhiều đặc tính khác nhau, có nhiều thể khác nhau miseria - {misery} cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực, sự đau đớn, khổ sở, (số nhiều) những nỗi khốn khổ, những điều bất hạnh misericordia - {mercy} lòng thương, lòng nhân từ, lòng từ bi, lòng khoan dung, ơn, ơn huệ, sự may mắn, hạnh phúc, điều sung sướng, dưới quyền của, bị bắt sao cũng phải chịu,(đùa cợt) chắc sẽ bị (ai) vùi dập misericordioso - {merciful} hay thương xót, nhân từ, từ bi, khoan dung misil - {missile} có thể phóng ra, vật phóng ra (đá, tên, mác...), tên lửa mision - {mission} sứ mệnh, nhiệm vụ, sự đi công cán, sự đi công tác, phái đoàn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toà công sứ, toà đại sứ, sự truyền giáo; hội truyền giáo; khu vực truyền giáo; trụ sở của hội truyền giáo misionero - {missionary} (thuộc) hội truyền giáo; có tính chất truyền giáo, người truyền giáo misisipí - {Mississippi} misiva - {epistle} thư của sứ đồ (truyền đạo);(đùa cợt) thư (gửi cho nhau), thư (một thể thơ) misión - {mission} sứ mệnh, nhiệm vụ, sự đi công cán, sự đi công tác, phái đoàn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toà công sứ, toà đại sứ, sự truyền giáo; hội truyền giáo; khu vực truyền giáo; trụ sở của hội truyền giáo mismo - {even} chiều, chiều hôm, bằng phẳng, ngang bằng, ngang, (pháp lý); (thương nghiệp) cùng, điềm đạm, bình thản, chẵn (số), đều, đều đều, đều đặn, đúng, công bằng, trả thù ai, trả đũa ai, (từ lóng) hoà vốn, không được thua, ngay cả, ngay, lại còn, còn, (từ cổ,nghĩa cổ) không hơn không kém, đúng, ngay cho là, dù là, mặc dù thế, ngay có đúng như thế, dù có đúng như thế thì, san bằng, làm phẳng, làm cho ngang, làm bằng, bằng (ai), sánh được với (ai), ngang với (ai), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thanh toán với ai ((nghĩa bóng)), trả miếng ai, trả đũa ai misterio - {mystery} điều huyền bí, điều thần bí, bí mật, điều bí ẩn, (số nhiều) (tôn giáo) nghi lễ bí truyền, nghi thức bí truyền, kịch tôn giáo (thời Trung cổ), tiểu thuyết thần bí; truyện trinh thám misterioso - {mysterious} thần bí, huyền bí, khó giải thích, khó hiểu, bí ẩn - {uncanny} kỳ lạ, huyền bí, không khôn ngoan, dại dột misticismo - {mysticism} đạo thần bí, thuyết thần bí; chủ nghĩa thần bí misuri - {Missouri} mitad - {half} (một) nửa, phân chia đôi, nửa giờ, ba mươi phút, phần thưởng một nửa (không hoàn toàn là một nửa), học kỳ (ở những trường học có hai học kỳ trong một năm), vợ, (xem) cry, làm cái gì nửa vời; làm cái gì không đến nơi đến chốn, chia sẻ một nửa cái gì với ai,(mỉa mai) quá ư là thông minh, nửa, bắt đầu tốt là xong một nửa công việc, nửa, dơ dở, phần nửa, được, kha khá, gần như, nhiều gấp rưỡi, (thông tục) không một chút nào, (từ lóng) rất, hết sức, vô cùng, làm mitad del camino - {midway} nửa đường, giữa đường, ở nửa đường, nửa chừng mitigacion - {assuagement} sự làm dịu bớt, sự làm khuây; sự an ủi, sự khuyên giải, sự làm thoả mãn (sự thèm khát...) mitigación - {mitigation} sự làm nhẹ, sự làm dịu mitigar - {mitigate} giảm nhẹ, làm dịu bớt, làm cho đỡ mito - {myth} thần thoại, chuyện hoang đường, vật hoang đường; chuyện tưởng tượng, vật tưởng tượng mitología - {mythology} thần thoại, thần thoại học, khoa thần thoại mitosis - {mitosis} (sinh vật học) sự phân bào có tơ mitón - {mitt} găng tay hở ngón, (số nhiều) (từ lóng) găng đấu quyền Anh, (từ lóng) sự đón tiếp lạnh nhạt, (từ lóng) bị đuổi ra khỏi chỗ làm, bỏ rơi ai (nói về người yêu) - {mitten} găng tay hở ngón, (số nhiều) (từ lóng) găng đấu quyền Anh, (từ lóng) sự đón tiếp lạnh nhạt, (từ lóng) bị đuổi ra khỏi chỗ làm, bỏ rơi ai (nói về người yêu) mixto - {assorted} hỗn hợp, đủ loại - {mixed} lẫn lộn, pha trộn, ô hợp, (thông tục) bối rối, lúng túng; sửng sốt, ngơ ngác, cho cả nam lẫn nữ, (toán học) hỗn tạp miércoles - {Wednesday} Wednesday ngày thứ tư (trong tuần lễ) - {wed} g chồng, cưới vợ cho; kết hôn với; làm lễ cưới cho, kết hợp, hoà hợp, lấy nhau, cưới nhau, kết hôn mnemotécnico - {mnemonic} (thuộc) trí nhớ; giúp trí nh mobiliario - {furniture} đồ đạc (trong nhà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trang bị (của máy móc, tàu bè), (ngành in) cái chèn, lanhgô, (từ cổ,nghĩa cổ) yên cương (ngựa), tiền, sách vở, trí thức và óc thông minh mochila - {rucksack} cái ba lô moco - {snot} vuôi, mũi thò lò, (từ lóng) thằng chó đểu, thằng đáng khinh mocoso - {brat} (thường), giuồm ghiện ỗn['brætis], (ngành mỏ) vách điều hoà gió - {snotty} (hàng hải), (từ lóng) trung sĩ hải quân moda - {fashion} kiểu cách; hình dáng, mốt, thời trang, (sử học);(đùa cợt) tập tục phong lưu đài các, tàm tạm, tạm được, theo ý mình, theo cách của mình, những người sang, những người lịch sự, người nổi tiếng đương thời; vật nổi tiếng đương thời, tại thành, cấu thành, nặn, rập theo khuôn; tạo thành hình - {mode} cách, cách thức, lối, phương thức, kiểu, mốt, thời trang, (ngôn ngữ học) lối, thức, (âm nhạc) điệu modal - {modal} (thuộc) cách thức, (thuộc) phương thức, (ngôn ngữ học) (thuộc) lối, (âm nhạc) (thuộc) điệu modales - {behave} ăn ở, đối xử, cư xử, cư xử (ăn ở) cho phải phép, chạy (máy móc...) - {behaviour} thái độ, cách đối xử; cách cư xử, cách ăn ở; tư cách đạo đức, cách chạy (máy móc); tác động (chất...), gắng có thái độ tốt, gắng đối xử tốt; hết sức thận trọng giữ gìn trong cách đối xử sao cho đúng đắn, tạo điều kiện cho ai có thể tu tỉnh lại - {conduct} hạnh kiểm, tư cách, đạo đức, cách cư xử, sự chỉ đạo, sự điều khiển, sự hướng dẫn; sự quản lý, (nghệ thuật) cách sắp đặt, cách bố cục (vở kịch, bài thơ...), (quân sự) giấy ghi khuyết điểm và kỷ luật của người lính, dẫn tới (đường đi), chỉ huy, chỉ đạo, điều khiển, hướng dẫn; quản, quản lý, trông nom, (vật lý) dẫn modalidad - {pattern} kiểu mẫu, gương mẫu, mẫu hàng, mẫu, mô hình, kiểu, mẫu vẽ (trên vải, hảm, rèm che cửa...), (hàng không) đường hướng dẫn hạ cánh, (quân sự) sơ đồ ném bom, sơ đồ bắn phá, (+ after, uopn) lấy làm kiểu mẫu, trang trí bằng mẫu vẽ modelado - {modeling} modelo - {model} kiểu, mẫu, mô hình, (nghĩa bóng) người làm gương, người gương mẫu, (thông tục) người giống hệt; vật giống hệt, người làm kiểu, vật làm kiểu (để vẽ, nặn tượng), người đàn bà mặc quần áo mẫu (cho khách xem); quần áo mặc làm mẫu, vật mẫu, mẫu mực, gương mẫu, làm mẫu, nặn kiểu, vẽ kiểu, làm mô hình, đắp khuôn, (+ after, on, upon) làm theo, làm gương, bắt chước, làm nghề mặc quần áo làm nẫu; mặc làm mẫu modelo base - {base model} moderación - {moderation} sự tiết chế, sự điều độ, (số nhiều, (thường) (viết tắt) mods) kỳ thi phần thứ nhất bằng tú tài văn chương (trường đại học Ôc,phớt) moderadamente - {moderately} ở một mức độ vừa phải; không nhiều lắm; trầm lặng moderado - {temperate} có chừng mực, vừa phải, điều độ, ôn hoà, đắn đo, giữ gìn (lời nói) moderador - {moderator} người điều tiết, máy điều tiết, người hoà giải, người làm trung gian, giám khảo kỳ thi phần thứ nhất bằng tú tài văn chương (trường đại học Ôc,phớt), (tôn giáo) chủ tịch giáo hội moderar - {moderat} modernización - {streamlining} modernizar - {modernize} hiện đại hoá; đổi mới, thành hiện đại; thành mới - {streamline} dòng nước; luồng không khí, dáng thuôn, dáng khí động (tàu xe), có dáng thuôn, có dáng khí động, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sắp xếp hợp lý hoá, tổ chức hợp lý hoá (cho có hiệu quả hơn, đạt năng suất cao hơn...) moderno - {modern} hiện đại, cận đại, người cận đại, người hiện đại, người ưa thích cái mới, người có quan điểm mới modestamente - {modestly} modestia - {modesty} tính khiêm tốn, tính nhún nhường, tính nhũn nhặn, tính thuỳ mị, tính nhu mì, tính e lệ, tính vừa phải, tính phải chăng, tính bình thường, tính giản dị modesto - {modest} khiêm tốn, nhún nhường, nhũn nhặn, thuỳ mị, nhu mì, e lệ, vừa phải, phải chăng, có mức độ; bình thường, giản dị - {modeste} - {undemanding} không đòi hỏi, dễ làm; dễ thoả mãn - {unostentatious} không bày vẽ, không phô trương, giản dị - {unpretentious} không tự phụ, không kiêu căng, khiêm tốn modico - {moderate} vừa phải; phải chăng, có mức độ; điều độ, ôn hoà, không quá khích, người ôn hoà, làm cho ôn hoà, làm dịu, làm giảm nhẹ, làm bớt đi, tiết chế, dịu đi, nhẹ đi, bớt đi modificación - {modification} sự sửa đổi, sự biến cải, sự thay đổi, sự làm giảm nhẹ, sự bớt đi, sự dịu đi, (ngôn ngữ học) sự biến thể; hiện tượng biến âm sắc, (ngôn ngữ học) sự bổ nghĩa modificador - {modifier} (ngôn ngữ học) từ bổ nghĩa modificar - {alter} thay đổi, biến đổi, đổi, thay đổi; sửa đổi, sửa lại, (Mỹ, Uc) thiến, hoạn (súc vật) - {amend} sửa cho tốt hơn, làm cho tốt hơn; cải thiện, bồi bổ, cải tạo (đất), sửa đổi, thay đổi (văn kiện pháp lý); bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm trong một văn kiện...), trở nên tốt hơn, cải tà quy chánh, (từ cổ,nghĩa cổ) bình phục, hồi phục sức khoẻ - {change} sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi, trăng non, bộ quần áo sạch (để dự phòng) ((cũng) a change of clothes), tiền đổi, tiền lẻ, tiền phụ lại (cho khách hàng), nơi đổi tàu xe, sự giao dịch chứng khoán; thị trường chứng khoán (ở Luân,đôn) ((cũng) Change, (viết tắt) của Exchange), (số nhiều) trật tự rung chuông, (y học) thời kỳ mãn kinh, không địch lại được ai (trong cuộc tranh luận); không cạnh tranh nổi ai (trong việc buôn bán), (thông tục) không móc được của ai cái gì, lặp đi lặp lại một vấn đề dưới hình thức khác nhau, nhai đi nhai lại một vấn đề dưới những hình thức khác nhau, (thông tục) trả thù ai, đổi, thay, thay đổi, đổi, đổi chác, (+ to, into, from) biến đổi, đổi thành, đổi ra tiền lẻ, thay đổi, biến đổi, sang tuần trăng mới, sang tuần trăng non (trăng), thay quần áo, đổi tàu xe, trở mặt, trả số, xuống số (ô tô), (xem) colour, (xem) condition, đổi chiều đổi hướng (trong cuộc tranh luận...), (thông tục) thay giày, đổi chân nhịp (khi diễu hành theo nhịp trống) - {modify} giảm bớt, làm nhẹ, làm dịu, sửa đổi, thay đổi, (ngôn ngữ học) thay đổi (nguyên âm) bằng hiện c lao lực, sự hỗn loạn, sự lộn xộn, lao lực, làm đổ mồ hôi nước mắt - {vary} làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi, thay đổi, biến đổi, đổi khác, khác nhau với, khác với, bất đồng, (toán học); (vật lý) biến thiên, (âm nhạc) biến tấu modismo - {idiom} thành ngữ, đặc ngữ, cách biểu diễn, cách diễn đạt (của một nhà văn...) modista - {milliner} người làm mũ và trang phục phụ nữ, người đàn ông thích làm việc tỉ mẩn modo - {mode} cách, cách thức, lối, phương thức, kiểu, mốt, thời trang, (ngôn ngữ học) lối, thức, (âm nhạc) điệu modo mejorado - {enhanced mode} modoso - {civilized} văn minh, khai hoá, lễ phép; lịch sự modular - {modulate} sửa lại cho đúng, điều chỉnh, (+to) làm cho phù hợp, uốn giọng, ngân nga, lên giọng xuống giọng, chuyển giọng, điều biến mofa - {derision} sự chế nhạo, sự nhạo báng, sự chế giễu, tình trạng bị chế nhạo, tình trạng bị nhạo báng; trò cười mofarse - {taunt} (hàng hải) rất cao (cột buồm), lời mắng nhiếc, lời quở trách, lời chế nhạo, cái đích để chế giễu, mắng nhiếc, quở trách, chửi bới, chế nhạo mofeta - {skunk} (động vật học) chồn hôi, bộ lông chồn hôi, (thông tục) người bẩn thỉu hôi hám, người đáng khinh bỉ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh bại không gỡ được (trong cuộc đấu...) mogote - {antler} gạc (hươu, nai), nhánh gạc (hươu, nai) moho - {mildew} nấm minddiu, nấm mốc sương, mốc (trên da thuộc...), nhiễm minddiu; bị nhiễm minddiu, làm mốc, bị mốc - {rust} gỉ (sắt, kim loại), (nghĩa bóng) sự cùn trí nhớ, sự kém trí nhớ, (thực vật học) bệnh gỉ sắt, gỉ, làm gỉ, thà rằng hoạt động mà suy nhược còn hơn là để chết dần chết mòn mohoso - {moldy} - {mouldy} bị mốc, lên meo, (nghĩa bóng) cũ kỹ, lỗi thời, không đúng mốt, không hợp thời trang, (từ lóng) tẻ nhạt, chán ngắt, (hàng hải), (từ lóng) ngư lôi - {musty} mốc, có mùi mốc - {rusty} gỉ, han, bạc thành màu gỉ sắt (quần áo đen), lỗi thời, lạc hậu, cổ; cùn, khàn, khàn (giọng), giận dữ, cau có, bực tức, ôi (mỡ...) moisés - {Moses} mojado - {wet} ẩm; ướt, thấm nước, đẫm nước, đầm đìa, có mưa, (hội họa) chưa khô, còn ướt, (thông tục) say bí tỉ, (từ lóng) uỷ mị, ướt át, sướt mướt (tính tình, người), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không cấm bán rượu, không chủ trưng cấm rượu (người, thành phố, bang), (xem) bargain, (xem) blanket, tình trạng ẩm ướt, mưa, trời mưa, (từ lóng) ngụm nước nhấp giọng; cốc rượu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người phn đối sự cấm rượu, làm ướt, thấm nước, dấp nước, đái vào, đái lên (trẻ con, chó...), uống rượu mừng, (từ lóng) uống mojar - {dunk} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhúng (bánh... vào xúp, sữa...) mojigato - {sanctimonious} phô trương sự mộ đạo, phô trương lòng tin đạo; làm ra vẻ mộ đạo ((cũng) sanctified) mojón - {landmark} mốc bờ (để dẫn đường cho các thuỷ thủ từ ngoài khơi hướng về đất liền), mốc ranh giới, giới hạn, mốc, bước ngoặc molar - {molar} (thuộc) răng hàm, để nghiến, (hoá học) phân tử gam molde - {mold} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) mould - {mould} đất tơi xốp, đất, mốc, meo, khuôn, (kiến trúc) đường gờ, đường chỉ, (nghĩa bóng) hình dáng; tính tình, giống nhau như đúc; cùng một giuộc, đúc; nặn molecular - {molecular} (thuộc) phân t moler - {grind} sự xay, sự tán, sự nghiền, sự mài, tiếng nghiến ken két, (nghĩa bóng) công việc cực nhọc đều đều, cuộc đi bộ để tập luyện, lớp học rút (để đi thi); lớp luyện thi, (từ lóng) cuộc đua ngựa nhảy rào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh học gạo, xay, tán, nghiền, mài, giũa, xát, nghiền, đàn áp, áp bức, đè nén, quay cối xay cà phê, bắt (ai) làm việc cật lực, nhồi nhét, (+ at) làm cật lực, làm tích cực, học tập cần cù; học gạo, xay nhỏ, tán nhỏ, nghiền nhỏ, nghiền nát, hành hạ, áp bức, (kỹ thuật) mài, nghiền, rà, đè bẹp, giẫm nát, nghiền nát, nghiền, nạo ra, nghiền nhỏ, tán nhỏ, theo đuổi mục đích cá nhân, có một mục đích cá nhân phải đạt molestar - {bar} barơ (đơn vị áp suất), thanh, thỏi, chấn song; then chắn (cửa), vật ngáng; cái ngáng đường (để thu thuế), cồn cát ngầm (ở cửa sông hay hải cảng), vạch ngang (ở trên huy chương), vạch đường kẻ, (âm nhạc) gạch nhịp; nhịp, (kỹ thuật) thanh, cần, (thể dục,thể thao) xà, (pháp lý) sự kháng biện, (pháp lý) vành móng ngựa, toà, (the bar) nghề luật sư, quầy bán rượu, sự trở ngại, sự cản trở (về tinh thần), cài, then (cửa), chặn (đường...), ngăn cản, vạch đường kẻ, cấm, cấm chỉ, (từ lóng) ghét, không ưa (một người, một thói quen), (pháp lý) kháng biện, chặn (cửa) không cho ra, chặn (cửa) không cho vào, trừ, trừ ra - {hinder} ở đằng sau, cản trở, gây trở ngại - {inhibit} ngăn chặn, hạn chế, kiềm chế, ngăn cấm, cấm, (hoá học) (tâm lý học); (sinh vật học) ức chế - {prevent} ngăn ngừa; ngăn trở, ngăn ngừa, (từ cổ,nghĩa cổ) đón trước, làm trước, giải quyết trước, chặn trước, đối phó trước, (tôn giáo) dẫn đường đi trước molestia - {disquiet} không an tâm, không yên lòng, băn khoăn lo lắng, sự không an tâm, sự không yên lòng, sự băn khoăn lo lắng, làm không an tâm, làm không yên lòng, làm băn khoăn lo lắng - {disturbance} sự làm mất yên tĩnh, sự làm náo động; sự quấy rầy, sự làm bối rối, sự làm lo âu; sự làm xáo lộn, (vật lý) sự làm nhiễu loạn; sự nhiễu loạn, (rađiô) âm tạp, quyển khí, (pháp lý) sự vi phạn (quyền hưởng dụng) - {interference} sự gây trở ngại, sự quấy rầy; điều gây trở ngại, sự can thiệp, sự xen vào, sự dính vào, (vật lý) sự giao thoa, (raddiô) sự nhiễu, sự đá chân nọ vào chân kia (ngựa), (thể dục,thể thao) sự chặn trái phép; sự cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên; sự phạt việc chặn trái phép, sự chạm vào nhau, sự đụng vào nhau; sự đối lập với nhau molesto - {annoying} làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức, quấy rầy, làm phiền - {bothersome} làm khó chịu, gây phiền, quấy rầy - {obnoxious} khó chịu, đáng ghét, ghê tởm, (từ hiếm,nghĩa hiếm) độc - {trying} nguy ngập, gay go, khó khăn, làm mệt nhọc, làm mỏi mệt, khó chịu, phiền phức - {vexatious} hay làm bực mình, hay làm phiền phức, (pháp lý) nhũng nhiễu molienda - {grist} lúa đưa xay, mạch nha (để làm rượu bia), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lô, đàn, bầy, kiếm chác đủ thứ, có lợi cho ai, cỡ (của sợi dây) - {milling} sự xay, sự nghiền, sự cán, sự khía cạnh; sự làm gờ (đồng tiền), (từ lóng) sự giâ, sự đánh, sự tẩn molimiento - {exerting} molinero - {miller} chủ cối xay, loài nhậy cánh mốc, loài bướm cánh mốc, con bọ da molinete - {brandish} khua, vung gươm...) molinillo - {grinder} cối xay (cà phê...) máy nghiền, máy xát, máy xay, thợ mài, thợ xay, thợ xát, (từ lóng) người kèm học thi, học sinh học gạo, răng hàm; (số nhiều) (đau) răng, (số nhiều) (raddiô) tiếng lục cục (khi vặn raddiô) molino - {mill} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) min (bằng 1 qoành 000 đô la), cối xay, máy xay, nhà máy xay; máy nghiền, máy cán, xưởng, nhà máy, (từ lóng) cuộc đấu quyền Anh, (nghĩa bóng) sự thử thách gay go, nỗi cực khổ; sự tập luyện gian khổ; công việc cực nhọc, xay, nghiền, cán; xay bằng cối xay, xay bằng máy xay; nghiền bằng máy nghiền, đánh sủi bọt, (từ lóng) đánh, đấm, thụi, giâ, tẩn; đánh gục, đánh bại, khắc cạnh, khía răng cưa; làm gờ, đi quanh (súc vật, đám đông), (từ lóng) đánh đấm nhau molino de viento - {windmill} cối xay gió; máy xay gió, đánh nhau với kẻ địch tưởng tượng (như Đông,ky,sốt) molusco - {mollusk} (động vật học) động vật thân mềm molécula - {molecule} (hoá học) phân t momentaneo - {momentary} chốc lát, nhất thời, tạm thời, thoáng qua, không lâu, ngắn ngủi momentito - {instant} lúc, chốc lát, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đồ ăn uống dùng ngay được, xảy ra ngay lập tức, sắp xảy ra, khẩn trương, cấp bách, gấp, ngay tức khắc, lập tức, ăn ngay được, uống ngay được, (viết tắt), inst (của) tháng này, lập tức - {moment} chốc, lúc, lát, tầm quan trọng, tính trọng yếu, (kỹ thuật), (vật lý) Mômen momento - {instant} lúc, chốc lát, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đồ ăn uống dùng ngay được, xảy ra ngay lập tức, sắp xảy ra, khẩn trương, cấp bách, gấp, ngay tức khắc, lập tức, ăn ngay được, uống ngay được, (viết tắt), inst (của) tháng này, lập tức - {moment} chốc, lúc, lát, tầm quan trọng, tính trọng yếu, (kỹ thuật), (vật lý) Mômen momentáneamente - {momentarily} trạng từ, ngay tức khắc, trong giây lát, từng phút từng giây, tí nữa, ngay bây giờ (thôi) momentáneo - {momentary} chốc lát, nhất thời, tạm thời, thoáng qua, không lâu, ngắn ngủi momia - {mummy} xác (ướp), (nghĩa bóng) người gầy yếu khô đét, nuây['mʌmikeis], hòm ướp xác, bao ướp xác momificar - {mummify} ướp (xác), làm héo, làm khô mona - {handsomely} hào phóng, hậu hự monacal - {monkish} (thường), nhuội thuộc) thầy tu, như thầy tu monacato - {monasticism} đời sống ở tu viện, chế độ tu monarca - {monarch} vua, quốc vương ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bướm chúa, bướm sâu bông tai monarquía - {monarchy} nền quân chủ; chế độ quân chủ, nước (theo chế độ) quân ch monasterio - {monastery} tu viện mondadientes - {toothpick} tăm (xỉa răng) mondar - {clean} sạch, sạch sẽ, (nghĩa bóng) trong sạch không tội lỗi, không lỗi, dễ đọc (bản in), thẳng, không có mấu; không nham nhở, cân đối, đẹp, nhanh, khéo gọn, (kinh thánh) không bị ô uế; không bệnh tật, có thể ăn thịt được, sạch như chùi, cách ăn nói nhã nhặn, (nghĩa bóng) tình trạng không một tí gì ràng buộc, không dính líu gì về việc đó, (xem) breast, quét sạch, hoàn toàn xoá bỏ, (xem) heel, sự lau sạch, sự rửa sạch, sự quét sạch, hoàn toàn, hẳn, sạch, sạch sẽ, lau chùi, rửa sạch, cạo sạch, đánh sạch, tẩy sạch, vét sạch, quét sạch, chải (ngựa); làm cho sạch, quét sạch (tường...), cạo, nạo, dọn sạch, làm cho sạch, dọn, dọn dẹp, dọn vệ sinh; sắp xếp gọn ghẽ, hoàn thành công việc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), lóng vớ được món tiền lớn, nhẵn túi, cháy túi, sạch túi, bị bòn rút hết mondo - {pure} trong, trong sạch, nguyên chất, tinh khiết, không lai, thuần chủng (ngựa...), trong sáng (âm thanh, hành văn...), thanh khiết, thuần khiết; trong trắng, trinh bạch, thuần tuý, hoàn toàn, chỉ là, (ngôn ngữ học) có một nguyên âm đứng trước (nguyên âm); tận cùng bằng một nguyên âm (gốc từ); không có phụ âm khác kèm theo sau (phụ âm) - {undefiled} không có vết nhơ, không bị ô uế; trong sạch, tinh khiết moneda - {coin} đồng tiền (tiền đồng, tiền kim loại); tiền, ăn miếng trả miếng, đúc (tiền); đúc (kim loại) thành tiền, tạo ra, đặt ra, hái ra tiền, vắt óc nghĩ mẹo làm tiền moneda extranjera - {foreign currency} monedas - {change} sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi, trăng non, bộ quần áo sạch (để dự phòng) ((cũng) a change of clothes), tiền đổi, tiền lẻ, tiền phụ lại (cho khách hàng), nơi đổi tàu xe, sự giao dịch chứng khoán; thị trường chứng khoán (ở Luân,đôn) ((cũng) Change, (viết tắt) của Exchange), (số nhiều) trật tự rung chuông, (y học) thời kỳ mãn kinh, không địch lại được ai (trong cuộc tranh luận); không cạnh tranh nổi ai (trong việc buôn bán), (thông tục) không móc được của ai cái gì, lặp đi lặp lại một vấn đề dưới hình thức khác nhau, nhai đi nhai lại một vấn đề dưới những hình thức khác nhau, (thông tục) trả thù ai, đổi, thay, thay đổi, đổi, đổi chác, (+ to, into, from) biến đổi, đổi thành, đổi ra tiền lẻ, thay đổi, biến đổi, sang tuần trăng mới, sang tuần trăng non (trăng), thay quần áo, đổi tàu xe, trở mặt, trả số, xuống số (ô tô), (xem) colour, (xem) condition, đổi chiều đổi hướng (trong cuộc tranh luận...), (thông tục) thay giày, đổi chân nhịp (khi diễu hành theo nhịp trống) monedero - {moneybag} - {purse} ví tiền, hầu bao, (nghĩa bóng) tiền, vốn, tiền quyên làm giải thưởng, tiền đóng góp làm giải thưởng, (sinh vật học) túi, bìu, bọng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ví tay, túi cầm tay (đàn bà), mắm, mím (môi), nhíu, cau (mày), (từ hiếm,nghĩa hiếm) bỏ vào túi, bỏ vào hầu bao monetario - {monetary} (thuộc) tiền tệ, (thuộc) tiền tài monitorización - {monitoring} sự định phân, sự kiểm tra, sự kiểm tra định lượng, sự ghi thông báo vô tuyến đị 6 n monja - {nun} bà xơ, nữ tu sĩ, ni cô, (động vật học) chim áo dài monje - {monk} thầy tu, thầy tăng, thượng toạ mono - {ape} khỉ không đuôi, khỉ hình người, người hay bắt chước, bắt chước, nhại - {monkey} con khỉ, (thông tục) thằng nhãi, thằng ranh, thằng nhóc, cái vồ (để nện cọc), (từ lóng) món tiền 500 teclinh; món tiền 500 đô la, (xem) get, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghiện thuốc phiện, bắt chước, làm trò khỉ, làm trò nỡm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thường) (+ about, around) mất thì giờ về những trò táy máy lặt vặt monofónico - {monophonic} chỉ dùng một kênh âm thanh monogamia - {monogamy} chế độ một vợ một chồng monografía - {monograph} chuyên khảo monograma - {monogram} chữ viết lồng nhau monolito - {monolith} đá nguyên khối monolítico - {monolithic} làm bằng đá nguyên khối, chắc như đá nguyên khối monopolio - {monopoly} độc quyền; vật độc chiếm, tư bản độc quyền monopolista - {monopolist} người độc quyền; người tán thành chế độ tư bản độc quyền, độc quyền monopolizador - {engrossing} choán hết thì giờ, phải để nhiều tâm trí vào (công việc) monopolizar - {monopolize} giữ độc quyền monorrimo - {monotonous} đều đều, đơn điệu; buồn tẻ ((cũng) monotone) monosilábico - {monosyllabic} một âm tiết, đơn âm monosílabo - {monosyllable} từ đơn tiết monotono - {monotonous} đều đều, đơn điệu; buồn tẻ ((cũng) monotone) monotonía - {monotony} trạng thái đều đều, sự đơn điệu; sự buồn tẻ monserga - {balderdash} lời nói vô nghĩa không ra đầu vào đâu; lời nói bậy bạ nhảm nhí monseñor - {monsignor} monstruo - {monster} quái vật, yêu quái, con vật khổng lồ (như giống voi khổng lồ thời tiền sử), (nghĩa bóng) người tàn bạo, người quái ác; người gớm guốc, quái thai, to lớn, khổng lồ monstruosidad - {monstrosity} sự kỳ quái, sự quái dị ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), vật kỳ quái, vật quái dị monstruoso - {monstrous} kỳ quái, quái dị, khổng lồ, gớm guốc, tàn ác, ghê gớm (tội ác...), (thông tục) hoàn toàn vô lý, hoàn toàn sai monta - {amount} số lượng, số nhiều, tổng số, thực chất, giá trị thực; tầm quan trọng, ý nghĩa, lên đến, lên tới (tiền), chung qui là, rốt cuộc là, có nghĩa là, chẳng khác gì là monta a - {mointain chain} - {mountains} montado - {mounted} cưỡi (ngựa), (quân sự) cưỡi ngựa, cơ giới hoá, (quân sự) đặt (súng), có giá, có khung montaje - {hookup} montana - {Montana} montante - {stud} lứa ngựa nuôi, trại nuôi ngựa giống, ngựa giống, có thể nuôi để lấy giống (súc vật), đinh đầu lớn (đóng lồi ra để trang trí), núm cửa, quả đấm cửa (làm theo kiểu trang trí), Rivê, đinh tán, khuy rời (luồn qua lỗ khuyết ở ngực và cổ áo sơ mi), cột (để đóng ván làm vách), đóng đinh đầu lớn, làm núm cửa (để trang hoàng), rải khắp, dựng cột (cho một toà nhà để đóng ván làm vách) montaplatos - {dumbwaiter} bàn xoay, thang máy chuyển thức ăn từ tầng này sang tầng khác montar - {enter} đi vào, (sân khấu) ra, tuyên bố tham dự (cuộc thi), đi vào (một nơi nào...); đâm (vào thịt...), gia nhập (quân đội...), bắt đầu luyện (chó ngựa), ghi (tên vào sổ, cuộc thi...), kết nạp, lấy vào, đi vào (nơi nào), tiến hành (cuộc nói chuyện, cuộc điều tra); thiết lập (quan hệ...); ký kết (hiệp nghị...), thông cảm với (ý nghĩ, tình cảm của ai), tự ràng buộc mình vào, tham dự (hợp đồng, hiệp ước...), nằm trong (kế hoạch, sự tính toán), bắt đầu (một quá trình gì...); bắt đầu bàn về (một vấn đề...), (pháp lý) tiếp nhận, tiếp thu (tài sản), có ý đến dự (cuộc họp...); nhất định có mặt (ở cuộc mít tinh...), phản kháng; đề nghị ghi lời phản kháng của mình (vào văn bản...), kết toán sổ sách - {go in} vào, đi vào, bị mây che, đi vào đám mây (mặt trời, mặt trăng), vào đầu, tham gia, chơi; mê; ham; ưa chuộng, chuộng, theo, cùng chung với (ai), liên kết với (ai), cùng chung với ai làm công việc gì, vào, đi sâu, xem xét, xét, lâm vào, rơi vào (tình trạng nào đó...) - {perform} làm (công việc...); thực hiện (lời hứa...); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); hoàn thành (nhiệm vụ), biểu diễn, trình bày (kịch, điệu nhảy...); đóng, đóng một vai, biểu diễn montar el archivo del sistema - {mount the file system} montaña - {mountain} núi, (nghĩa bóng) núi, đống to, (xem) molehill, đầu voi đuôi chuột montañoso - {mountainous} có núi, lắm núi, to lớn khổng lồ montañés - {mountaineer} người miền núi, người leo núi; người tài leo núi montura - {mounting} sự trèo, sự lên, sự tăng lên, giá, khung montón - {heap} đống, (thông tục) rất nhiều, (số nhiều dùng như phó từ) nhiều, lắm, điếng người, sửng sốt, rụng rời, mất vía, ((thường) + up) xếp thành đống, chất đống, để đầy, chất đầy; cho nhiều - {huddle} đống lộn xộn, mớ lộn xộn; đám đông lộn xộn (người), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự hội ý riêng, sự hội ý bí mật, ((thường) + together) chất đống lộn xộn; vứt thành đống lộn xộn, ((thường) + together) túm tụm vào với nhau; nằm rúc vào nhau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hội ý riêng, hội ý bí mật, hối hả, vội vàng, tất ta tất tưởi, mặc vội vàng, giải quyết vội vàng, làm vội vàng (một công việc...), vứt đống lộn xộn, xếp đống lộn xộn, giải quyết vội vàng, làm vội vàng qua loa (công việc...), (+ oneself) nằm co lại, nằm cuộn tròn, (như) to huddle over - {pile} cọc, cừ, cột nhà sàn, đóng cọc, đóng cừ (trên một miếng đất...), chồng, đống, giàn thiêu xác, (thông tục) của cải chất đống, tài sản, toà nhà đồ sộ, nhà khối đồ sộ, (điện học) pin, (vật lý) lò phản ứng, (+ up, on) chất đống, chồng chất, xếp thành chồng, tích luỹ (của cải...), (quân sự) dựng (súng) chụm lại với nhau, (+ with) chất đầy, chất chứa, để đầy, (hàng hải) va (tàu) vào đá ngần; làm cho (tàu) mắc cạn, cường điệu, làm quá đáng, (thông tục) làm cho có vẻ đau đớn bi đát hơn, (từ cổ,nghĩa cổ) mặt trái đồng tiền; mặt sấp đồng tiền, lông măng, lông mịn; len cừu, tuyết (nhung, thảm, hàng len dệt), (y học) dom, (số nhiều) bệnh trĩ montón de tierra - {mound} ụ (đất, đá), mô (đất, đá), gò; đống; đồi; núi nhỏ monumental - {monumental} (thuộc) công trình kỷ niệm; dùng làm công trình kỷ niệm, vị đại, đồ sộ, bất hủ, kỳ lạ, lạ thường monumento - {monument} vật kỷ niệm, đài kỷ niệm, bia kỷ niệm, công trình kỷ niệm, lâu đài, lăng mộ, công trình kiến trúc lớn, công trình lớn, công trình bất hủ (khoa học, văn học...), nhân vật xuất chúng, anh hùng; mẫu mực, gương sáng, đài kỷ niệm hoả hoạn (năm 1666) ở Luân,ddôn monzón - {monsoon} gió mùa, mùa mưa monárquico - {monarchic} như monarchical - {monarchist} người theo chủ nghĩa quân ch monóculo - {monocle} kính một mắt monógamo - {monogamous} một vợ; một chồng monólogo - {monologue} (sân khấu) kịch một vai; độc bạch monótono - {monotone} (như) monotonous, giọng đều đều, đọc đều đều, nói đều đều, hát đều đều - {monotonous} đều đều, đơn điệu; buồn tẻ ((cũng) monotone) moquete - {punch} cú đấm, cú thoi, cú thụi, (thông tục) sức mạnh, lực; đà, (xem) pull, đấm, thoi, thụi, cái giùi, máy giùi; kìm bấm (vé tàu); cái nhổ đinh, cái đóng đinh, máy khoan, máy rập dấu, máy đột rập, giùi lỗ (miếng da, giấy, tôn... bằng cái giùi); bấm (vé tàu... bằng kìm bấm), khoan (lỗ bằng máy khoan), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thúc (trâu, bò...) bằng giấy đầu nhọn, chọc, thúc bằng gậy, đóng (đinh) vào, nhổ (đinh) ra, rượu pân (rượu mạnh pha nước nóng, đường, sữa, chanh), bát rượu pân, tiệc rượu pân, ngựa thồ mập lùn ((cũng) Suffork punch), vật béo lùn, vật to lùn, (Punch) Pân (nhân vật chính trong vở múa rối Pân và Giu,đi), thích quá, sướng rơn lên, hết sức vây vo, dương dương tự đắc mora - {suspence} morada - {dwelling} sự ở, sự ngụ ở; chỗ ở, nhà ở, sự dừng lại (ở...), sự chăm chú (vào...); sự nhấn lâu (vào...), sự day đi day lại (một vấn đề gì...), sự đứng chững lại (trước khi vượt rào) (ngựa...) morado - {violet} tím, màu tím, (thực vật học) cây hoa tím morador - {habitant} người ở, người cư trú, người Ca,na,dda gốc Pháp - {inhabitant} người ở, người cư trú, dân cư moral - {moral} (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân lý, (thuộc) phẩm hạnh, có đạo đức, hợp đạo đức, tinh thần, bài học, lời răn dạy, (số nhiều) đạo đức, đức hạnh, phẩm hạnh, nhân cách, sự giống hệt, hình ảnh - {morally} một cách có đạo đức, về phương diện đạo đức, một cách có đạo đức, về phương diện đạo đức moralidad - {morale} (quân sự) tính thần, chí khí, nhuệ khí - {morality} đạo đức, (số nhiều) đạo lý, đạo nghĩa, đức hạnh, phẩm hạnh, nhân cách, giá trị đạo đức, ý nghĩa đạo đức; bài học đạo đức, (sử học) kịch luân lý ((cũng) morality play) - {morals} moralista - {moralist} người dạy đạo đức, người dạy luân lý, nhà luân lý học, nhà đạo đức học, người đạo đức moralizar - {moralize} răn dạy, rút ra bài học đạo đức, rút ra ý nghĩa đạo đức, luận về đạo đức, luận về luân lý morar - {dwell} ((thường) + in, at, near, on) ở, ngụ, ở, (+ on, upon) dừng lại ở, chăm chú vào, nhấn lâu vào, day đi day lại, đứng chững lại (trước khi vượt rào) (ngựa), (kỹ thuật) sự ngừng lại đều đặn (của máy) moratoria - {moratorium} (pháp lý) lệnh đình trả nợ, lệnh hoãn trả nợ, thời kỳ hoãn nợ, sự tạm ngừng hoạt động (vì nguy hiểm...) morbido - {dicky} con lừa, con lừa con, con chim con ((cũng) dickey bird), yếm giả (của áo sơ mi), cái tạp dề, ghế ngồi của người đánh xe, ghế ngồi của người hầu (ở phía sau xe); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ ngồi đằng sau xe (ôtô) morbosidad - {morbidity} (như) morbidness, sự hoành hành của bệnh tật mordaz - {mordant} chua cay, đay nghiến, châm chọc (lời nói...), cẩn màu, (hoá học) ăn mòn (axit), thuốc cẩn màu (nhuộm) mordaza - {gag} vật nhét vào miệng cho khỏi kêu la; cái bịt miệng, cái khoá miệng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), lời nói đùa chơi, lời nói giỡn chơi, (y học) cái banh miệng, (sân khấu) trò khôi hài, (từ lóng) lời nói phỉnh, lời nói dối; sự đánh lừa, sự chấm dứt (cuộc tranh luận ở nghị viện), (kỹ thuật) cái nắp, cái nút, bịt miệng, khoá miệng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), nôn khan, oẹ, nghẹn, nói đùa chơi, nói giỡn chơi, (y học) cho cái banh miệng vào mồm (để mổ xẻ...), (sân khấu) làm trò khôi hài, pha trò, (từ lóng) nói dối; lừa phỉnh, đánh lừa, không cho phát biểu, cắt đứt, chấm dứt (cuộc tranh luận ở nghị viện) mordedura - {bite} sự cắn, sự ngoạm; miếng cắn; vết cắn, sự châm, sự đốt; nốt đốt (muỗi, ong...), miếng (thức ăn); thức ăn, sự đau nhức, sự nhức nhối của vết thương, sự cắn câu (cá...), sự bám chắt, sự ăn sâu (mỏ neo, phanh, đinh ốc...), vị cay tê (gừng, hạt tiêu...), (nghĩa bóng) sự châm biếm, sự chua cay (lời nói), cỏ cho vật nuôi/bittn/, bit, cắn, ngoạm, châm đốt; đâm vào (gươm...), làm đau, làm nhột; ăn mòn; làm cay tê (thức ăn), cắn câu ((nghĩa đen), (nghĩa bóng)), bám chắt, ăn sâu, bắt vào, (nghĩa bóng) lừa bịp, cắn, cắn đứt ra, say mê, ham mê (cái gì), ngã xuống và chết, mím môi (để nén giận...), cố làm việc gì quá sức mình, (xem) once morder - {bite} sự cắn, sự ngoạm; miếng cắn; vết cắn, sự châm, sự đốt; nốt đốt (muỗi, ong...), miếng (thức ăn); thức ăn, sự đau nhức, sự nhức nhối của vết thương, sự cắn câu (cá...), sự bám chắt, sự ăn sâu (mỏ neo, phanh, đinh ốc...), vị cay tê (gừng, hạt tiêu...), (nghĩa bóng) sự châm biếm, sự chua cay (lời nói), cỏ cho vật nuôi/bittn/, bit, cắn, ngoạm, châm đốt; đâm vào (gươm...), làm đau, làm nhột; ăn mòn; làm cay tê (thức ăn), cắn câu ((nghĩa đen), (nghĩa bóng)), bám chắt, ăn sâu, bắt vào, (nghĩa bóng) lừa bịp, cắn, cắn đứt ra, say mê, ham mê (cái gì), ngã xuống và chết, mím môi (để nén giận...), cố làm việc gì quá sức mình, (xem) once mordisco - {nibble} sự gặm, sự nhắm, sự rỉa mồi (cá), miếng gặm (lượng cỏ gặm một lần), gặm, nhắm, rỉa, (nghĩa bóng) nhấm nhằn, ừ hữ, ầm ừ, hay bắt bẻ; hay lý sự vụn mordisquear - {champ} (như) champion, sự gặm, sự nhai, gặm, nhai rào rạo (cỏ); nhay, nghiến, bực tức không chịu nổi; tức tối mà phải chịu, nghiến răng mà chịu, nóng ruột, sốt ruột, nôn nóng morena - {brunette} người đàn bàn ngăm đen (thuộc nòi da trắng, nhưng tóc đen hoặc nâu, mắt đen và nước da ngăm đen), ngăm đen (có tóc đen hoặc nâu, mắt đen và nước da ngăm đen) - {moraine} (địa lý,ddịa chất) băng tích moreno - {brown} nâu, rám nắng (da), (từ lóng) bịp, đánh lừa, màu nâu, quần áo nâu, (từ lóng) đồng xu đồng, nhuộm nâu; quệt nâu, sơn nâu, rán vàng (thịt, cá); phi, làm rám nắng, hoá nâu, hoá sạm, chín vang (cá rán...), (từ lóng) tôi chán ngấy cái đó rồi morera - {mulberry-tree} morfina - {morphia} (dược học) Mocfin - {morphine} (dược học) Mocfin morfología - {morphology} hình thái học moribundo - {moribund} gần chết, hấp hối; suy tàn morir - {die} con súc sắc, số phận (mệnh) đã định rồi, lâm nguy, lâm vào cảnh hiểm nghèo; lâm vào thế một mất một còn, thằng ruột ngựa, (kiến trúc) chân cột, khuôn rập (tiền, huy chương...), (kỹ thuật) khuôn kéo sợi, (kỹ thuật) bàn ren (đinh ốc...), chết, mất, từ trần; băng hà (vua); tịch; hy sinh, mất đi, tắt đi, tàn lụi, không còn nữa; bị quên đi, se lại đau đớn, chết lặng đi (lòng, trái tim), chết dần, chết mòn, tàn tạ; tàn lụi (lửa...); tắt dần, bặt dần (tiếng động...); nguôi đi (cơn giận...); mất dần; tan biến đi, chết đột ngột; tắt phụt đi (ngọn đèn...); mất biến, chết lần lượt, chết dần chết mòn hết (một dân tộc...), chết hết, chết sạch; tắt ngấm (ngọn lửa...); mất biến, mất hẳn (phong tục tập quán...), chết dần, chết mòn; tắt dần, lụi dần, trưởng thành lỗi thời (kiểu quần áo...), (xem) game, (xem) hard, (xem) harness, chết bất đắc kỳ tử; chết treo, (xem) ditch, cười lả đi, (kinh thánh), hằng ngày tôi đau buồn muốn chết đi được, (xem) never morir de hambre - {starve} chết đói, thiếu ăn, (thông tục) đói, thấy đói, (từ hiếm,nghĩa hiếm) chết rét, (nghĩa bóng) thèm khát, khát khao, làm chết đói, bỏ đói; bắt nhịn đói (để phải làm gì), (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm chết rét morisco - {Mauretanian} - {Moorish} hoang, mọc đầy thạch nam (đất), Moorish (thuộc) Ma,rốc - {Moresque} mormonismo - {Mormonism} mormón - {Mormon} người nhiều v moro - {Mauretanian} - {Moorish} hoang, mọc đầy thạch nam (đất), Moorish (thuộc) Ma,rốc - {Moresque} moroso - {defaulting} - {overdue} quá chậm, quá hạn morsa - {walrus} (động vật học) con moóc, râu mép quặp xuống mortadela - {bologna} mortaja - {mortise} (kỹ thuật) lỗ mộng, (kỹ thuật) đục lỗ mộng - {shroud} vải liệm, màn che giấu, (số nhiều) mạng thừng chằng cột buồm, liệm, khâm liệm, giấu, che đậy mortal - {fatal} chỗ béo bở, chỗ ngon, mỡ, chất béo, (sân khấu) vai thích hợp, vai tủ, (hoá học) chất béo, glyxerit, (xem) chew, sự đã rồi chẳng còn làm gì được nữa, chuyện nguy kịch xảy ra đến nơi, nuôi béo, vỗ béo, (xem) calf, có số mệnh, tiền định, không tránh được, quyết định; gây tai hoạ, tai hại, làm nguy hiểm đến tính mạng, chí tử, làm chết, đưa đến chỗ chết, đem lại cái chết, tính ma quỷ, quỷ quái, tai ác - {mortal} chết, có chết, nguy đến tính mạng, tử, lớn, trọng đại, (từ lóng) ghê gớm, cực, (từ lóng) dài lê thê, dài dằng dặc và buồn tẻ, vật có chết, con người,(đùa cợt) người mortalidad - {mortality} tính có chết, loài người, số người chết, số tử vong, tỷ lệ người chết, bằng tuổi sống của các lứa tuổi mortero - {mortar} vữa, hồ, cối giã, (quân sự) súng cối, trát vữa vào, nã súng cối vào mortificación - {chagrin} sự chán nản, sự buồn nản; sự thất vọng; sự tủi nhục, làm phiền muộn; làm thất vọng; làm tủi nhục - {mortification} sự hành xác, điều sỉ nhục; sự xấu hổ, sự mất thể diện, sự tủi nhục, (y học) chứng thối hoại mortificar - {mortify} hành xác, làm nhục, làm cho xấu hổ, làm mất thể diện, (y học) bị thối hoại mosa - {Meuse} mosaico - {mosaic} khảm, đồ khảm, thể khảm, (thực vật học) bệnh khảm, khảm - {mosaic work} mosca - {fly} con ruồi, ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá), (nông nghiệp) bệnh do ruồi, sâu bệnh, dùng dao mổ trâu cắt tiết gà, lấy búa đạp muỗi, người lăng xăng tưởng mình quan trọng, (từ lóng) anh ta rất đắc lực, anh ta rất được việc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) anh ta rất láu, sự bay; quãng đường bay, vạt cài cúc (ở áo), cánh cửa lều vải, đuôi cờ, (sân khấu), (số nhiều) khoảng trên đầu sân khấu (có để những bộ kéo phông), bộ phận điều chỉnh tốc độ (ở đồng hồ), (kỹ thuật) (như) fly,wheel, (từ cổ,nghĩa cổ) xe độc mã, bay, đi máy bay, đáp máy bay, bay vút lên cao (diều hâu, để đánh nhau), bay phấp phới, tung bay, đi nhanh, chạy nhanh, rảo bước, tung; chạy vùn vụt như bay, (thời quá khứ fled) chạy trốn, tẩu thoát, làm bay phấp phới, làm tung bay, thả (cho bay), lái (máy bay...); chuyên chở bằng máy bay, xông lên; tấn công, nổi (khùng), rớn (mừng), xông vào, xộc vào (trong phòng...), bay đi (chim); chuồn đi, đứt mất (cúc áo), tuôn ra một thôi một hồi, nổi cơn hung hăng, nhảy qua, quay (bánh xe), (như) to fly at, (xem) crow, (nghĩa bóng) chim đã lọt lưới rồi, hung thủ đã tẩu thoát rồi, (xem) arm, chạy trốn; đi khỏi nước, (xem) face, có tham vọng, có hoài bão lớn, (xem) kite, nằm im, lẩn lút, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bước đi, đừng quấy rầy nữa, (xem) let, tiêu tiền như rác, (từ lóng) cẩn thận, tỉnh táo, cảnh giác - {housefly} mosca común - {housefly} moscú - {Moscow} mosela - {Moselle} rượu vang môzen mosquete - {musket} súng hoả mai; súng trường mosquetero - {musketeer} lính cầm súng hoả mai, lính ngự lâm mosquito - {mosquito} con muỗi mostaza - {mustard} (thực vật học) cây mù tạc, tương mù tạc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người sắc sảo; sự sắc sảo; sự hăng hái mostrador - {counter} quầy hàng, quầy thu tiền, ghi sê (ngân hàng), bàn tính, máy tính, người đếm, thẻ (để đánh bạc thay tiền), ức ngực, (hàng hải) thành đuôi tàu, miếng đệm lót giày, đối lập, chống lại, trái lại, ngược lại, sao để đối chiếu (bản văn kiện), đối lập, chống lại, trái lại, ngược lại, đi ngược lại, làm trái lại, phản đối, chống lại, làm trái ngược lại, nói ngược lại, chặn lại và đánh trả, phản công (đấu kiếm, quyền Anh) - {desk} bàn học sinh, bàn viết, bàn làm việc, (the desk) công việc văn phòng, công tác văn thư; nghiệp bút nghiên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giá để kinh; giá để bản nhạc (ở nhà thờ); bục giảng kinh, nơi thu tiền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toà soạn (báo), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổ (phụ trách nghiên cứu chuyên đề trong một phòng) mostrar - {indicate} chỉ, cho biết, ra dấu, tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị, trình bày sơ qua, nói ngắn gọn, (y học) cần phải, đòi hỏi phải - {point out} - {show} sự bày tỏ, sự trưng bày; cuộc triển lãm, sự phô trương, sự khoe khoang, (thông tục) cuộc biểu diễn, bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ, (từ lóng) cơ hội, dịp, (y học) nước đầu ối, (từ lóng) việc, công việc kinh doanh, việc làm ăn, (quân sự), (từ lóng) trận đánh, chiến dịch, khá lắm, cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra, tỏ ra, tỏ rõ, chỉ, bảo, dạy, dẫn, dắt, hiện ra, xuất hiện, trông rõ, ra trước công chúng, (thông tục) ló mặt, lòi ra, đưa vào, dẫn vào, khoe khoang, phô trương (của cải, tài năng), đưa ra, dẫn ra, để lộ ra, lộ mặt nạ (ai), (thông tục) xuất hiện, ló mặt ra, xuất đầu lộ diện; có mặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vượt xa, hơn nhiều, (xem) heel, (xem) hoof, để lộ bản chất của mình; để lộ đảng phái của mình, (xem) fight, để lộ ý đồ của mình, (xem) leg, (xem) feather motel - {motel} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khách sạn cạnh đường cho khách có ô tô motilidad - {motility} xem motile, (chỉ tính chất) motin - {insurgence} sự nổi dậy, sự khởi nghĩa, sự nổi loạn - {rebellion} cuộc nổi loạn, cuộc phiến loạn, sự chống lại (chính quyền, chính sách, luật pháp...) - {uprising} sự thức dậy; sự đứng dậy, sự lên cao; sự mọc lên (mặt trời), sự nổi dậy; cuộc nổi dậy motivación - {motivation} sự thúc đẩy, động cơ thúc đẩy motivar - {motivate} thúc đẩy, làm động cơ thúc đẩy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tích cực tận tuỵ vì có động cơ rõ rệt motivo - {inducement} sự xui khiến, điều xui khiến, nguyên nhân xui khiến; lý do xui khiến - {motive} vận động, chuyển động, cớ, lý do, động cơ (của một hành động), (như) motif, (như) motivate - {occasion} dịp, cơ hội, duyên cớ, lý do trực tiếp, lý do ngẫu nhiên, (từ cổ,nghĩa cổ) công việc, công chuyện, tỏ ra có khả năng ứng đối với tình hình, nhân một cơ hội làm một việc gì, (xem) forelock, gây ra, sinh ra, là nguyên cớ, xui, xui khiến moto - {motorcycle} đi xe mô tô, lái xe mô tô motocicleta - {moped} xe máy có bàn đạp và một động cơ chạy bằng xăng, công suất thấp (xe mô bi lét chẳng hạn) motociclista - {motorcyclist} người đi xe mô tô, người lái xe mô tô motor - {engine} máy động cơ, đầu máy (xe lửa), dụng cụ chiến tranh, dụng cụ, phương tiện, lắp máy vào (thu...); gắn động cơ vào - {motor} động cơ mô tô, ô tô, (giải phẫu) cơ vận động; dây thần kinh vận động, vận động, đi ô tô, đưa đi bằng ô tô motorista - {motorist} người lái xe ô tô; người chơi xe ô tô motín - {mutiny} cuộc nổi dậy chống đối, cuộc nổi loạn, cuộc binh biến, nổi dậy chống đối, nổi loạn, làm binh biến movedizo - {maneuverable} - {mobile} chuyển động, di động; lưu động, hay thay đổi, dễ biến đổi, biến đổi nhanh - {portable} có thể mang theo, xách tay, di động mover - {budge} làm chuyển, làm nhúc nhích, làm động đậy, chuyển, nhúc nhích, động đậy - {move} sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch, (đánh cờ) nước, lượt, lần, phiên (trong một trò chơi), biện pháp; bước, chuyển, di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, đổi chỗ, dời chỗ, lắc, lay, khuấy, quấy, làm chuyển động; nhấc, làm nhuận (tràng), kích thích, kích động, gây ra, làm cho, xúi giục, gợi, làm cảm động, làm xúc động, làm mũi lòng, gợi mối thương cảm, đề nghị, chuyển động, cử động, động đậy, cựa quậy, lay động, đi, di chuyển, xê dịch, chuyển dịch, hành động, hoạt động, đi đi lại lại, đi quanh, chuyển quanh, hay dọn nhà, hay thay đổi chỗ ở, tiến lên, dọn đi, cất đi, đi xa, đi hẳn, lùi; kéo lùi lại, chuyển về phía sau, tiến; cho tiến lên, chuyển về phía trước, dọn nhà (đến chỗ ở mới), ra đi, đi xa, cho đi tiếp; tiến lên, dọn nhà đi, chuyển lên; trèo lên, tiến lên moverse - {move} sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch, (đánh cờ) nước, lượt, lần, phiên (trong một trò chơi), biện pháp; bước, chuyển, di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, đổi chỗ, dời chỗ, lắc, lay, khuấy, quấy, làm chuyển động; nhấc, làm nhuận (tràng), kích thích, kích động, gây ra, làm cho, xúi giục, gợi, làm cảm động, làm xúc động, làm mũi lòng, gợi mối thương cảm, đề nghị, chuyển động, cử động, động đậy, cựa quậy, lay động, đi, di chuyển, xê dịch, chuyển dịch, hành động, hoạt động, đi đi lại lại, đi quanh, chuyển quanh, hay dọn nhà, hay thay đổi chỗ ở, tiến lên, dọn đi, cất đi, đi xa, đi hẳn, lùi; kéo lùi lại, chuyển về phía sau, tiến; cho tiến lên, chuyển về phía trước, dọn nhà (đến chỗ ở mới), ra đi, đi xa, cho đi tiếp; tiến lên, dọn nhà đi, chuyển lên; trèo lên, tiến lên movible - {movable} di động, tính có thể di chuyển movil - {mobile} chuyển động, di động; lưu động, hay thay đổi, dễ biến đổi, biến đổi nhanh movilidad - {mobility} tính chuyển động, tính di động; tính lưu động, tính hay thay đổi, tính dễ biến đổi, tính biến đổi nhanh movilización - {mobilization} sự huy động, sự động viên movilizar - {mobilize} huy động, động viên movimiento - {motion} sự vận động, sự chuyển đông, sự di động, cử động, cử chỉ, dáng đi, bản kiến nghị; sự đề nghị, (y học) sự đi ngoài, sự đi ỉa, máy móc, ra hiệu, ra ý - {movement} sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động, động tác, cử động, hoạt động, hành động (của một người, một nhóm), (quân sự) sự di chuyển, sự vận động, phong trào, cuộc vận động, bộ phận hoạt động (của một bộ máy), tình cảm, mối cảm kích, mối xúc động, (âm nhạc) phần, sự tiến triển (của một bài thơ, một câu chuyện...), sự biến động (của thị trường...), sự đi ngoài, sự ra ỉa mozalbete - {greenhorn} người mới vào nghề, lính mới; người chưa có kinh nghiệm, người ngu ngốc, người khờ dại, người dễ bị bịp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người mới nhập cư mozo - {porter} người gác cổng, công nhân khuân vác, rượu bia đen moño - {chignon} búi tóc mu eca - {wrist} cổ tay, cổ tay áo, (thể dục,thể thao) cú đánh bằng cổ tay muchacha - {girl} con gái, cô gái giúp việc (trong gia đình), (thông tục) người yêu, người tình ((cũng) best girl), bọn con gái (có chồng và chưa chồng) trong nhà, nữ hướng đạo,(thân mật) nhà tôi, bu n - {lass} cô gái, thiếu nữ, người yêu (con gái), (Ê,cốt) người hầu gái muchachez - {boyhood} thời niên thiếu muchachita - {lassie} (thân mật) cô gái, thiếu nữ, em yêu quí muchacho - {boy} con trai, thiếu niên; con trai (con đẻ ra), học trò trai, học sinh nam, người đầy tớ trai,(thân mật) bạn thân, người vẫn giữ được tính hồn nhiên của tuổi thiếu niên, (the boy) (từ lóng) rượu sâm banh, (thông tục) bạn thân, bạn tri kỷ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ông chú, ông trùm, (quân sự), (từ lóng) pháo, đại bác, người lái máy bay muchas - {many} nhiều, lắm, hơn một, nhiều, trong một thời gian dài, thừa, mạnh hơn, tài hơn, không ai dịch được, nhiều, nhiều cái, nhiều người, số đông, quần chúng muchas veces - {often} thường, hay, luôn, năng muchedumbre - {crowd} đám đông, (the crowd) quần chúng, (thông tục) bọn, lũ, nhóm, tụi, cánh, đống, vô số, crowd of sail (hàng hải) sự căng hết (thảy) buồm, sự căng nhiều buồm, anh ta chẳng có gì xấu để cho thiên hạ phải để ý, anh ta cũng chẳng có gì để thiên hạ phải để nói, xúm lại, tụ tập, đổ xô đến, (+ into, through) len vào, chen vào, len qua, (hàng hải) đi hết tốc độ, căng hết buồm mà đi, làm cho chật ních, chồng chất, nhét đầy, nhồi nhét, tụ tập, tập hợp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dùng áp lực đối với (ai), cưỡng bách, thúc giục; quấy rầy, (thể dục,thể thao) làm trở ngại, cản (đối phương), ùa vào, đổ xô vào, lũ lượt kéo vào, ùa ra, đổ xô ra, lũ lượt kéo ra, đuổi ra ngoài, không cho vào (vì quá đông), (hàng hải) gương hết (thảy) buồm mucho - {lot of} - {much} nhiều, lắm, không địch nổi (người nào về sức mạnh), nhiều, lắm, hầu như, như nhau, chẳng khác gì nhau, bằng hai (ba...) chừng nầy, gấp hai (ba...) thế, ngay cả đến... cũng không, nhiều lắm, phần nhiều, phần lớn, lợi dụng nhiều được, coi trọng, coi trọng, đánh giá cao, là một nhạc sĩ chẳng có tài gì lắm, chừng ấy, chừng nấy, chừng này muchos - {lots} - {many} nhiều, lắm, hơn một, nhiều, trong một thời gian dài, thừa, mạnh hơn, tài hơn, không ai dịch được, nhiều, nhiều cái, nhiều người, số đông, quần chúng - {much} nhiều, lắm, không địch nổi (người nào về sức mạnh), nhiều, lắm, hầu như, như nhau, chẳng khác gì nhau, bằng hai (ba...) chừng nầy, gấp hai (ba...) thế, ngay cả đến... cũng không, nhiều lắm, phần nhiều, phần lớn, lợi dụng nhiều được, coi trọng, coi trọng, đánh giá cao, là một nhạc sĩ chẳng có tài gì lắm, chừng ấy, chừng nấy, chừng này mucoso - {slimily} - {slimy} có bùn, phủ đầy bùn, lấm bùn, trơ, nhớ nhầy, lầy nhầy, nhớt bẩn, luồn cuối, nịnh nọt mucílago - {mucilage} (sinh vật học) chất nhầy mud - {mud} bùn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bảo thủ; chậm tiến, lạc hậu, vấy bùn, trát bùn lên, làm đục, khuấy đục, chui xuống bùn mud con objetos - {MOO} tiếng bò rống mudanza - {move} sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch, (đánh cờ) nước, lượt, lần, phiên (trong một trò chơi), biện pháp; bước, chuyển, di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, đổi chỗ, dời chỗ, lắc, lay, khuấy, quấy, làm chuyển động; nhấc, làm nhuận (tràng), kích thích, kích động, gây ra, làm cho, xúi giục, gợi, làm cảm động, làm xúc động, làm mũi lòng, gợi mối thương cảm, đề nghị, chuyển động, cử động, động đậy, cựa quậy, lay động, đi, di chuyển, xê dịch, chuyển dịch, hành động, hoạt động, đi đi lại lại, đi quanh, chuyển quanh, hay dọn nhà, hay thay đổi chỗ ở, tiến lên, dọn đi, cất đi, đi xa, đi hẳn, lùi; kéo lùi lại, chuyển về phía sau, tiến; cho tiến lên, chuyển về phía trước, dọn nhà (đến chỗ ở mới), ra đi, đi xa, cho đi tiếp; tiến lên, dọn nhà đi, chuyển lên; trèo lên, tiến lên mudar - {move} sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch, (đánh cờ) nước, lượt, lần, phiên (trong một trò chơi), biện pháp; bước, chuyển, di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, đổi chỗ, dời chỗ, lắc, lay, khuấy, quấy, làm chuyển động; nhấc, làm nhuận (tràng), kích thích, kích động, gây ra, làm cho, xúi giục, gợi, làm cảm động, làm xúc động, làm mũi lòng, gợi mối thương cảm, đề nghị, chuyển động, cử động, động đậy, cựa quậy, lay động, đi, di chuyển, xê dịch, chuyển dịch, hành động, hoạt động, đi đi lại lại, đi quanh, chuyển quanh, hay dọn nhà, hay thay đổi chỗ ở, tiến lên, dọn đi, cất đi, đi xa, đi hẳn, lùi; kéo lùi lại, chuyển về phía sau, tiến; cho tiến lên, chuyển về phía trước, dọn nhà (đến chỗ ở mới), ra đi, đi xa, cho đi tiếp; tiến lên, dọn nhà đi, chuyển lên; trèo lên, tiến lên mudo - {mute} câm, thầm lặng, lặng thinh, ngầm, không nói được nên lời, im hơi lặng tiếng, (pháp lý) khăng khăng từ chối không chịu biện bạch, người câm, (sân khấu) vai tuồng câm, (ngôn ngữ học) nguyên âm câm; phụ âm câm, người đi đưa ma thuê; người khóc mướn, người đầy tớ câm, (âm nhạc) cái chặn tiếng, (âm nhạc) chặn tiếng, (âm nhạc) lắp cái chặn tiếng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm câm, ỉa (chim) - {silent} không nói, ít nói, làm thinh, yên lặng, yên tĩnh, tĩnh mịch, thanh vắng, câm, không nói mueble - {furniture} đồ đạc (trong nhà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trang bị (của máy móc, tàu bè), (ngành in) cái chèn, lanhgô, (từ cổ,nghĩa cổ) yên cương (ngựa), tiền, sách vở, trí thức và óc thông minh muebles - {furnishing} sự cung cấp, sự trang bị đồ đạc mueca - {grimace} sự nhăn mặt, sự cau mặt; vẻ nhăn nhó, vẻ làm bộ làm điệu, vẻ màu mè ỏng ẹo, nhăn mặt, nhăn nhó - {grin} cái nhăn mặt nhe cả răng ra, cái cười xếch đến mang tai; cái cười toe toét, nhe răng ra nhăn nhở, nhe răng ra cười, cười toe toét, cười ngạo mueca de dolor - {wince} sự co rúm lại, sự rụt lại (vì đau đớn, sợ h i...), co rúm lại, rụt lại (vì đau đớn, sợ h i...) muela - {grindstone} đá mài (hình bánh, quay tròn); bánh mài, bắt ai làm việc mửa mật; bắt ai làm việc không ngơi tay lúc nào muelle - {spring} sự nhảy; cái nhảy, mùa xuân (đen & bóng), suối, sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại, lò xo; nhíp (xe), chỗ nhún (của ván nhảy...), nguồn, gốc, căn nguyên, động cơ, chỗ cong, đường cong, chỗ nứt, đường nứt (cột buồm...); sự rò, sự bị nước rỉ vào (thuyền...), dây buộc thuyền vào bến, con nước, (Ê,cốt) bài hát vui; điệu múa vui, ((thường) + up, down, out, over, through, away, back...) nhảy, bật mạnh, nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện, xuất phát, xuất thân, nứt rạn; cong (gỗ), nổ (mìn), làm cho nhảy lên, làm cho bay lên, nhảy qua, làm rạn, làm nứt, làm nẻ, làm nổ (mìn); làm bật lên, đề ra, đưa ra; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra (một tin), lắp nhíp, lắp lò xo giảm xóc (vào xe), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đảm bảo cho (ai) được tha tù muerte - {death} sự chết; cái chết, sự tiêu tan, sự tan vỡ, sự kết liễu, sự chấm dứt, (thông tục) thạo bắn (thú, chim...); thạo, giỏi, cừ (về cái gì...), yêu thiết tha, yêu say đắm, yêu mê mệt (cái gì...), được mục kích cái chết của con cáo (săn cáo), (nghĩa bóng) được mục kích sự sụp đổ của một công cuộc, bám không rời, bám chặt, bám một cách tuyệt vọng, (tục ngữ) chết thì ai cũng như ai, chết là hết nợ, (xem) meet, (xem) snatch, cái chết bất thình lình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) rượu rất nặng; uýtky rẻ tiền, làm chết cười, cho đến chết, cho đến hơi thở cuối cùng muerto - {dead} chết (người, vật, cây cối), tắt, tắt ngấm, chết, không hoạt động; không sinh sản; hết hiệu lực; không dùng được nữa, tê cóng, tê bại, tê liệt, xỉn, không bóng (màu, vàng...); đục, không vang (âm thanh...), không màng đến, không biết đến, chai điếng, điếc đặc không chịu nghe, thình lình, hoàn toàn, (điện học) không có thế hiệu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ngu xuẩn, đần độn, đã chết và chôn, đã qua từ lâu, đã bỏ đi không dùng đến từ lâu, chết thật rồi, chết cứng ra rồi, (thông tục) chai không, chai đã uống hết, gần chết, thừa sống thiếu chết; chết giấc, bất tỉnh nhân sự, người chết thì không còn tiết lộ bí mật được nữa, (the dead) những người đã chết, những người đã khuất, giữa, hãy để cho quá khứ chôn vùi quá khứ đi; hãy quên quá khứ đi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhất định, kiên quyết, đứng đắn, không đùa, đúng vào, ngay vào, thẳng vào, hoàn toàn, hằn lại, sững lại, kiên quyết phản đối ai muesca - {joggle} cái xóc xóc nhẹ, cái lắc lắc nhẹ, vấu nối, gờ nối (hai phiến đá, hai thanh gỗ), xóc xóc nhẹ, lắc lắc nhẹ, nối bằng vấu nối, chạy lắc lắc nhẹ; chạy xóc nảy lên muestra - {paragons} - {pattern} kiểu mẫu, gương mẫu, mẫu hàng, mẫu, mô hình, kiểu, mẫu vẽ (trên vải, hảm, rèm che cửa...), (hàng không) đường hướng dẫn hạ cánh, (quân sự) sơ đồ ném bom, sơ đồ bắn phá, (+ after, uopn) lấy làm kiểu mẫu, trang trí bằng mẫu vẽ - {sample} mẫu, mẫu hàng, lấy mẫu, đưa mẫu, thử - {specimen} mẫu, vật mẫu, mẫu để xét nghiệm, (thông tục), cuồm thứ người (có một cái gì đặc biệt) mufla - {muffle} mồn (trâu, bò...), (+ up) bọc, ủ, quấn (bằng áo ấm, khăn ấm), bịt, bóp nghẹt, làm cho bớt kêu, làm cho nghẹt tiếng mugido - {MOO} tiếng bò rống mugre - {squalor} sự dơ dáy, sự bẩn thỉu, sự nghèo khổ mugriento - {grimy} đầy bụi bẩn; cáu ghét mujer - {wife} vợ, (từ cổ,nghĩa cổ) người đàn bà; bà già mujer de negocios - {businesswoman} (nữ) thương gia, (nữ) người quen giao dịch mujer deportista - {sportswoman} người đàn bà thích thể thao, người đàn bà chơi thể thao mujer literata - {bluestocking} nữ học giả, nữ sĩ mujer policía - {policewoman} số nhiều là policewomen, viết tắt là PW, nữ nhân viên trong lực lượng cảnh sát; nữ cảnh sát mujerzuela - {slut} người đàn bà nhếch nhác bẩn thỉu,(đùa cợt) con gái mula - {mule} (động vật học) con la, (nghĩa bóng) người cứng đầu cứng cổ, người ương bướng, máy kéo sợi, (động vật học) thú lai; (thực vật học) cây lai, dép đế mỏng, (như) mewl muladar - {dunghill} đống phân, (xem) cock mulato - {mulatto} người da trắng lai da đen, sạm, ngăm ngăm (da) muleta - {crutch} cái nạng ((thường) pair of crutches), vật chống, vật đỡ (tường, sàn...), cái chống (xe đạp, mô tô), (giải phẫu) đáy chậu, (hàng hải) cọc chén, (nghĩa bóng) chỗ nương tựa mulo - {mule} (động vật học) con la, (nghĩa bóng) người cứng đầu cứng cổ, người ương bướng, máy kéo sợi, (động vật học) thú lai; (thực vật học) cây lai, dép đế mỏng, (như) mewl multa - {fine} tốt, nguyên chất (vàng, bạc...), nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc, tốt, khả quan, hay, giải, lớn, đường bệ, đẹp, xinh, bảnh, đẹp, trong sáng, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt, cầu kỳ (văn), có ý kiến khen ngợi, có ý ca ngợi, tế nhị, tinh vi; chính xác, cao thượng, cao quý, (thể dục,thể thao) hoàn toàn sung sức, người tốt vì lụa, ông lớn, bà lớn, hay, khéo, trời đẹp, dù mưa hay nắng, (nghĩa bóng) lúc khó khăn cũng như lúc thuận lợi, lọc (bia) cho trong, (+ away, down, off) làm thanh, làm mịn, làm nhỏ bớt, làm thon, trong ra (nước...), trở nên thanh hơn, trở nên nhỏ hơn, trở nên mịn hơn, thon ra, tiền phạt, tiền chồng nhà (của người mới thuê), bắt phạt ai, phạt vạ ai, trả tiền chồng nhà (người thuê nhà), in fine tóm lại; cuối cùng, sau hết multilateral - {versatile} nhiều tài, uyên bác; linh hoạt, hay thay đổi, không kiên định, (động vật học); (thực vật học) lắc lư (bao phấn nhị hoa, râu sâu bọ) multimedia - {multimedia} đa phương tiện, đa môi trường, đa truyền thông multimillonario - {multimillionaire} người giàu hàng triệu multiple - {multiple} nhiều, nhiều mối, phức tạp, (toán học) bội số multiplexar - {multiplex} multiplex, sự dồn, Kết hợp hoặc chen các thông tin trong một kênh truyền thông multiplicación - {multiplication} sự nhân, (toán học) tính nhân multiplicar - {duplicate} bản sao, vật giống hệt, vật làm giống hệt (một vật khác), từ đồng nghĩa, biên lai cầm đồ, gồm hai bộ phận đúng nhau; thành hai bản, giống hệt (một vật khác), gấp hai, gấp đôi, to gấp đôi, nhiều gấp đôi, sao lại, sao lục, làm thành hai bản, gấp đôi, nhân đôi - {manifold} rất nhiều; nhiều vẻ, in thành nhiều bản multiplicidad - {multiplicity} vô số multitud - {crowd} đám đông, (the crowd) quần chúng, (thông tục) bọn, lũ, nhóm, tụi, cánh, đống, vô số, crowd of sail (hàng hải) sự căng hết (thảy) buồm, sự căng nhiều buồm, anh ta chẳng có gì xấu để cho thiên hạ phải để ý, anh ta cũng chẳng có gì để thiên hạ phải để nói, xúm lại, tụ tập, đổ xô đến, (+ into, through) len vào, chen vào, len qua, (hàng hải) đi hết tốc độ, căng hết buồm mà đi, làm cho chật ních, chồng chất, nhét đầy, nhồi nhét, tụ tập, tập hợp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dùng áp lực đối với (ai), cưỡng bách, thúc giục; quấy rầy, (thể dục,thể thao) làm trở ngại, cản (đối phương), ùa vào, đổ xô vào, lũ lượt kéo vào, ùa ra, đổ xô ra, lũ lượt kéo ra, đuổi ra ngoài, không cho vào (vì quá đông), (hàng hải) gương hết (thảy) buồm mundano - {profanely} (thuộc ngữ) ngoại đạo, trần tục, xúc phạm; làm ô uế, tục tựu, thiếu tôn kính; báng bổ (thần thánh) - {worldly} trên thế gian, (thuộc) thế gian, trần tục, vật chất, (như) worldly,minded, có tính thời lưu, (thuộc) thời đại mundial - {worldwide} toàn cầu mundo - {world} thế giới, hoàn cầu, địa cầu, vũ trụ, vạn vật, thế gian, trần tục, cõi trần gian, thế giới, thiên hạ, nhân loại, mọi người, cuộc đời, việc đời; xã hội, cuộc sống xã hội, giới, nhiều, một số lớn ((thường) a world of), là tất cả, thành công hoàn toàn và nhanh chóng, (xem) for, không vì bất cứ lý do gì, không đời nào, (từ lóng) hết sức, rất mực, đời thế nào thì phải theo thế, (từ lóng) không chê vào đâu được, tuyệt diệu, vĩnh viễn, mọi cái cám dỗ con người, (xem) give mundo del espectáculo - {showbiz} công cuộc kinh doanh các trò giải trí (nhất là trong rạp hát, <điện ảnh>, xiếc...) munich - {Munich} municion - {ammo} (viết tắt) của ammunition - {ammunition} đạn dược, (thuộc) đạn dược, (nghĩa bóng) lý lẽ, sự kiện (để công kích hay bào chữa), (sử học) quân trang quân dụng, cung cấp đạn dược municiones - {munitions} municipal - {civic} (thuộc) công dân, cảnh sát (ở Ai,len) - {municipal} (thuộc) thành phố, (thuộc) đô thị, (thuộc) thị xã, luật lệ riêng của một nước - {urban} (thuộc) thành phố, (thuộc) thành thị; ở thành phố, ở thành thị municipalidad - {municipality} đô thị tự trị, thành phố tự trị, chính quyền thành phố tự trị, chính quyền đô thị tự trị municipio - {community} dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh...), phường, hội, phái, nhóm người (cùng tôn giáo, cùng quốc tịch...), sở hữu cộng đồng, sở hữu chung, (the community) công chúng, xã hội, câu lạc bộ khu vực, đồng ca, sự hát tập thể munición - {ammo} (viết tắt) của ammunition - {ammunition} đạn dược, (thuộc) đạn dược, (nghĩa bóng) lý lẽ, sự kiện (để công kích hay bào chữa), (sử học) quân trang quân dụng, cung cấp đạn dược munificencia - {munificence} tính hào phóng munificente - {munificent} hào phóng mural - {mural} (thuộc) tường; như tường; trên tường, bức tranh tường muralla - {city wall} murmullo - {murmur} tiếng rì rầm, tiếng rì rào, tiếng xì xào, tiếng róc rách, tiếng thì thầm, tiếng nói thầm, tiếng lẩm bẩm (tỏ ý bất bình); lời than phiền, lời kêu ca, rì rầm, rì rào, xì xào, róc rách, thì thầm, nói thầm, lẩm bẩm; than phiền, kêu ca - {mutter} sự thì thầm; tiếng thì thầm, sự lẩm bẩm, sự càu nhàu; tiếng lẩm bẩm, tiếng càu nhàu, nói khẽ, nói thầm, nói lẩm bẩm, cằn nhằn; càu nhàu murmurar - {backbite} nói vụng, nói xấu sau lưng muro - {wall} tường, vách, thàn, thành luỹ, thành quách, lối đi sát tường nhà trên hè đường, rặng cây ăn quả dựa vào tường; bức tường có cây ăn quả dựa vào, (địa lý,địa chất) vách ngoài vỉa, (giải phẫu) thành, bị gạt bỏ, bị phá sản, khánh kiệt; thất bại, dồn ai vào chân tường, dồn ai vào thế bí, húc đầu vào tường ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (xem) see, (xem) ear, khôn sống vống chết, (xem) back, xây tường bao quanh, xây thành bao quanh, xây tường xung quanh, ngăn bằng một bức tường, xây bịt lại mus - {mousse} món kem mút musa - {muse} Muse thần nàng thơ, (the muse) hứng thơ; tài thơ, (+ on, upon, over) nghĩ trầm ngâm, suy tưởng, (+ on) ngắm, nhìn, đăm chiêu muscular - {muscular} (thuộc) bắp thịt, (thuộc) cơ, nổi bắp, có bắp thịt rắn chắc, vạm vỡ, khoẻ musculatura - {musculature} hệ thống bắp thịt, hệ thống cơ (trong cơ thể...) musculo - {muscle} bắp thịt, cơ, (nghĩa bóng) sức lực, không động đậy, to muscle in (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đột nhập, xâm nhập musculoso - {brawny} khoẻ mạnh, rắn chắc, nở nang muselina - {muslin} vải muxơlin (một thứ vải mỏng), (thông tục) người đàn bà; có con gái museo - {museum} nhà bảo tàng musgo - {moss} rêu, (xem) gather musgoso - {mossy} phủ đầy rêu, có rêu, như rêu musica - {music} nhạc, âm nhạc, tiếng nhạc, khúc nhạc, (thông tục) dũng cảm chống chọi với tất cả những khó khăn; chịu đựng tất cả những hậu quả của việc mình làm; chịu đựng tất cả những lời phê bình chê trách musical - {musical} (thuộc) nhạc, (thuộc) âm nhạc, du dương, êm tai, thánh thót, thích nhạc, có năng khiếu về nhạc, biết thưởng thức nhạc; giỏi nhạc, được phổ nhạc, có nhạc kèm theo muslo - {thigh} bắp đùi, bắp vế mustio - {lugubrious} sầu thảm, bi thảm - {sad} buồn rầu, buồn bã,(đùa cợt) quá tồi, không thể sửa chữa được, không xốp, chắc (bánh), chết (màu sắc) - {sadly} buồn bã, buồn rầu, âu sầu musulmán - {Moslem} (thuộc) Hồi giáo, người theo Hồi giáo - {Muslim} Cách viết khác : Moslem mutabilidad - {changability} - {changeability} tính dễ thay đổi, tính hay thay đổi mutable - {changeable} dễ thay đổi, hay thay đổi, có thể thay đổi - {fluctuating} - {variable} có thể thay đổi, hay thay đổi; thay đổi, biến thiên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (địa lý,địa chất) variable zone ôn đới, (toán học) biến số, (hàng hải) gió thay đổi, (số nhiều) (hàng hải) vùng (biển) không có gió thường xuyên mutación - {mutation} sự thay đổi, sự biến đổi, sự điều động đổi lẫn nhau, sự hoán chuyển, (sinh vật học) đột biến, (ngôn ngữ học) sự biến đổi nguyên âm mutante - {mutant} kết quả của sự thay đổi, (thuộc) về sự đột biến (tế bào) mutilación - {maim} thương tật, làm tàn tật, cắt bớt, xén bớt, cắt xén (một quyển sách, một đoạn văn, một bài thơ...) - {mutilation} sự cắt, sự xẻo (một bộ phận trong cơ thể); sự làm què, sự làm thành tàn tật; sự tổn thương mutilar - {mutilate} cắt, xẻo (một bộ phận trong cơ thể); làm què, làm thành tàn tật, (nghĩa bóng) cắt xén mutismo - {discreetness} - {discretion} sự tự do làm theo ý mình, sự thận trọng, sự suy xét khôn ngoan,(đùa cợt) lúc lâm nguy đánh bài chuồn là thượng sách (chế những anh hèn) - {reticence} tính trầm lặng, tính ít nói; tính dè dặt kín đáo trong lời nói mutua - {mutual} lẫn nhau, qua lại, chung mutualidad - {reciprocity} sự nhân nhượng, sự trao đổi lẫn nhau, sự có đi có lại, sự dành cho nhau những đặc quyền (giữa hai nước), (toán học) tính đảo nhau mutuamente - {mutually} lẫn nhau, qua lại mutuo - {mutual} lẫn nhau, qua lại, chung - {mutually} lẫn nhau, qua lại - {reciprocative} muy - {quite} hoàn toàn, hầu hết, đúng là, khá, đúng, đồng ý, phải (trong câu đáp), ông ta (bà ta) không phải là người lịch sự - {very} thực, thực sự, chính, ngay, chỉ, rất, lắm, hơn hết, chính, đúng, ngay - {very much} muérdago - {mistletoe} (thực vật học) cây tầm gửi muñeca - {wrist} cổ tay, cổ tay áo, (thể dục,thể thao) cú đánh bằng cổ tay mágico - {magic} ma thuật, yêu thuật, ma lực, phép kỳ diệu, phép thần thông, (thuộc) ma thuật, (thuộc) yêu thuật, có ma lực, có phép kỳ diệu, có phép thần thông, có phép thần diệu - {magical} ma thuật, yêu thuật, ma lực, phép kỳ diệu, phép thần thông, (thuộc) ma thuật, (thuộc) yêu thuật, có ma lực, có phép kỳ diệu, có phép thần thông, có phép thần diệu máquina - {engine} máy động cơ, đầu máy (xe lửa), dụng cụ chiến tranh, dụng cụ, phương tiện, lắp máy vào (thu...); gắn động cơ vào - {machine} máy móc, cơ giới, người máy; người làm việc như cái máy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ quan đầu nâo, bộ máy chỉ đạo (của một tổ chức, một đảng phái chính trị), xe đạp, xe đạp ba bánh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy bơm cứu hoả, máy thay cảnh (ở sân khấu), (thuộc) máy móc, bằng máy, làm bằng máy, dùng máy máquina de escribir - {typewriter} máy chữ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) người đánh máy mármol - {marble} đá hoa, cẩm thạch, (số nhiều) hòn bi, (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự hiểu lý lẽ, (định ngữ) bằng cẩm thạch; như cẩm thạch, làm cho có vân cẩm thạch mártir - {martyr} kẻ chết vì nghĩa; kẻ chết vì đạo; kẻ chịu đoạ đày; liệt sĩ, hành hình (ai) vì đạo, hành hạ, đoạ đày más - {more} nhiều hơn, lớn hơn, đông hơn, hơn nữa, thêm nữa, thêm nữa, hơn, nhiều hơn, thêm nữa, hơn nữa; quan trọng hơn, quan trọng hơn nữa, đã chết, càng ngày càng, càng nhiều càng tốt, không ít thì nhiều, vào khoảng, khoảng chừng, ước độ, càng... càng, (xem) ever, không nữa, không còn nữa, không hơn, không quá, lại một lần nữa, thêm một lần nữa más allá - {more} nhiều hơn, lớn hơn, đông hơn, hơn nữa, thêm nữa, thêm nữa, hơn, nhiều hơn, thêm nữa, hơn nữa; quan trọng hơn, quan trọng hơn nữa, đã chết, càng ngày càng, càng nhiều càng tốt, không ít thì nhiều, vào khoảng, khoảng chừng, ước độ, càng... càng, (xem) ever, không nữa, không còn nữa, không hơn, không quá, lại một lần nữa, thêm một lần nữa - {onward} về phía trước, tiến lên más allá de - {beyond} ở xa, ở phía bên kia, ở bên kia, quá, vượt xa hơn, ngoài... ra, trừ..., (xem) compare, (xem) control, (xem) hope, bao la, bát ngát, vô lý, phi lý, (xem) income, the beyond kiếp sau, thế giới bên kia, nơi xa xôi khuất nẻo nhất, nơi đáy biển chân trời más alto - {topmost} cao nhất más bien - {rather} thà... hơn, thích... hơn, đúng hơn, hơn là, phần nào, hơi, khá, dĩ nhiên là có; có chứ (nhấn mạnh trong khi trả lời), huống hồ là vì... más cerca - {more closely} más ciego - {blinder} (Anh lóng) lúc say bí tỉ, thành tích xuất sắc (trong một trò chơi) más lejos - {further away} más profundo - {innermost} ở tận trong cùng, ở tận đáy lòng, trong thâm tâm, nơi tận trong cùng; phần ở tận trong cùng más pronto - {sooner} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người được thế trước (được lợi thế vì tranh thủ làm trước) más tarde - {later} chậm hơn máscara - {mask} mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa; mặt nạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), mặt nạ phòng độc, đeo mặt nạ cho, che giấu, giấu giếm, che kín, (quân sự) nguỵ trang (quân đối phương) bằng lực lượng tương xứng; đứng cản đằng trước (quân cùng phe), mang mặt nạ giả trang mástil - {mast} cột buồm, cột (thẳng và cao), làm một thuỷ thủ thường, quả sồi (để làm thức ăn cho lợn) máxima - {maxim} cách ngôn, châm ngôn, Maxim súng liên thanh macxim máximo - {maximum} điểm cao nhất, cực điểm, cực độ, tối đa, cực độ, tối đa máximum - {maximum} điểm cao nhất, cực điểm, cực độ, tối đa, cực độ, tối đa médico - {doctor} bác sĩ y khoa, tiến sĩ, (hàng hải), (từ lóng) người đầu bếp, anh nuôi (trên tàu), bộ phận điều chỉnh (ở máy), ruồi già (để câu cá), (từ cổ,nghĩa cổ) nhà học giả, nhà thông thái, chữa bệnh cho (ai); cho uống thuốc, tống thuốc vào, cấp bằng bác sĩ y khoa cho, thiến, hoạn, sửa chữa, chấp vá (máy...), làm giả, giả mạo, ((thường) + up) pha, pha trộn (rượu, thức ăn...) (để làm kém phẩm chất), làm bác sĩ y khoa - {medical} y, y học, (thuộc) khoa nội, (thông tục) học sinh trường y - {physician} thầy thuốc, (nghĩa bóng) người chữa médula - {marrow} (tiếng địa phương) bạn nối khố, bạn trăm năm, hình ảnh giống như hệt, tuỷ, (nghĩa bóng) phần chính, phần cốt tuỷ, (nghĩa bóng) sức mạnh; lực; nghị lực, (thực vật học) bí ngô ((cũng) vegetable marrow) méjico - {Mexico} mérito - {merit} giá trị, công, công lao, công trạng, ((thường) số nhiều) công tội; (pháp lý) kẽ phải trái, đáng, xứng đáng - {worthiness} sự xứng đáng, giá trị método - {method} phương pháp, cách thức, thứ tự; hệ thống,(đùa cợt) cứ bán cái điên của nó đi mà ăn método de numeración - {numbering method} método de tanteo - {trial and error method} métrico - {metric} (thuộc) mét, (như) metrical, (toán học) Mêtric méxico - {Mexico} míchigan - {Michigan} mímica - {MIME} kịch điệu bộ (cổ La,mã, (từ cổ,nghĩa cổ) Hy,lạp), diễn viên kịch điệu bộ, người giỏi bắt chước; anh hề, diễn kịch điệu bộ, bắt chước điệu b mínimo - {min} (viết tắt) tối thiểu - {minimal} rất nhỏ li ti, tối thiểu - {minimum} số lượng tối thiểu, mức tối thiểu, tối thiểu, tối thiểu místico - {mystic} người thần bí, thần bí, huyền bí, bí ẩn - {mystical} người thần bí, thần bí, huyền bí, bí ẩn mítico - {mythical} (thuộc) thần thoại, hoang đường, tưởng tượng módulo - {module} đơn vị đo, môđun, suất, bộ phận tháo rời được (máy tính điện tử...), đơn nguyên mórbido - {morbid} bệnh tật, ốm yếu; không lành mạnh (đầu óc, ý nghĩ...) móvil - {mobile} chuyển động, di động; lưu động, hay thay đổi, dễ biến đổi, biến đổi nhanh mújol - {mullet} grey mullet cá đối, red mullet cá phèn múltiple - {multifarious} nhiều, khác nhau, phong phú - {multiple} nhiều, nhiều mối, phức tạp, (toán học) bội số múltiplo - {multiple} nhiều, nhiều mối, phức tạp, (toán học) bội số músculo - {muscle} bắp thịt, cơ, (nghĩa bóng) sức lực, không động đậy, to muscle in (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đột nhập, xâm nhập músculo rotatorio - {rotator} (giải phẫu) cơ xoay, (kỹ thuật) Rôtato música - {music} nhạc, âm nhạc, tiếng nhạc, khúc nhạc, (thông tục) dũng cảm chống chọi với tất cả những khó khăn; chịu đựng tất cả những hậu quả của việc mình làm; chịu đựng tất cả những lời phê bình chê trách músico - {musician} nhạc sĩ, nhà soạn nhạc na - {sibling} anh (chị, em) ruột nabo - {turnip} (thực vật học) cây cải, củ cải nacido - {born} bẩm sinh, đẻ ra đã là, thậm, chí, hết sức, suốt đời nacido muerto - {stillborn} (nói về đứa trẻ) chết khi đẻ ra; chết non, (về một ý kiến hoặc kế hoạch) không phát triển nữa; chết non naciente - {nascent} mới sinh, mới mọc nacimiento - {birth} sự sinh đẻ, sự ra đời; ngày thành lập, dòng dõi, sinh ra nacion - {nation} dân tộc, nước, quốc gia nacional - {national} (thuộc) dân tộc, (thuộc) quốc gia, chính phủ liên hiệp, báo chí lưu hành khắp nước, kiều dân, kiều bào nacionalidad - {nationality} tính chất dân tộc; tính chất quốc gia, dân tộc; quốc gia, quốc tịch nacionalismo - {nationalism} chủ nghĩa dân tộc nacionalista - {nationalist} người theo chủ nghĩa dân tộc, dân tộc chủ nghĩa nacionalización - {nationalization} sự quốc gia hoá, sự quốc hữu hoá, sự nhập quốc tịch; sự cho nhập quốc tịch nacionalizado - {nationalized} nacionalizar - {nationalize} quốc gia hoá, quốc hữu hoá, cho nhập quốc tịch nacionalizarse - {naturalize} tự nhiên hoá, nhập tịch (từ, phong tục...), làm hợp thuỷ thổ (cây, vật), hợp thuỷ thổ (cây, vật), nghiên cứu tự nhiên học nación - {nation} dân tộc, nước, quốc gia nada - {nothing} sự không có, sự không tồn tại; cái không có, người vô dụng, người bất tài, người tầm thường; chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường; vật rất tồi, vật tầm thường, con số không, không, không cái gì, không hiểu đầu đuôi; không giải quyết được; không dùng được, không xoay xở được, không xử trí được với, (xem) dance, không gì mục đích gì, không được gì; bâng quơ, (xem) make, không do dự làm một việc gì; làm một việc gì như thường lệ, không xoay xở gì được, không kiếm chác gì được, (xem) next, không có cái gì ngoài; không là cái gì ngoài, không còn cách gì khác ngoài, không chút nào, hẳn không, tuyệt nhiên không nadador - {swimmer} người bơi; con vật bơi nadar - {float} cái phao; phao cứu đắm, bè (gỗ...); mảng trôi (băng, rong...), bong bóng (cá), xe ngựa (chở hàng nặng), xe rước, xe diễu hành (không có mui để đặt các thứ lên mà rước khách, mà diễu hành), (sân khấu), ((thường) số nhiều) dãy đèn chiếu trước sân khấu, cánh (guồng, nước), cái bay, cái giũa có đường khía một chiều, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự nổi, nổi, trôi lềnh bềnh, lơ lửng, đỡ cho nổi (nước), (thương nghiệp) bắt đầu, khởi công, khởi sự, (thương nghiệp) lưu hành, lưu thông; sắp đến hạn trả, thoáng qua, phảng phất, thả trôi, làm nổi lên, đỡ nổi, làm ngập nước, truyền (tin đồn), (thương nghiệp) bắt đầu khởi công, khởi sự (kế hoạch, công trình...), (thương nghiệp) cổ động tuyên truyền cho - {floatage} sự nổi, sự trôi lềnh bềnh, quyền thu hồi vật nổi (trên mặt biển); vật nổi (trên mặt biển), thuyền bè trên sông, mảng (băng, rong...) nối, phần tàu trên mặt nước - {flotage} sự nổi, sự trôi lềnh bềnh, quyền thu hồi vật nổi (trên mặt biển); vật nổi (trên mặt biển), thuyền bè trên sông, mảng (băng, rong...) nối, phần tàu trên mặt nước - {swim} sự bơi lội, vực sâu nhiều cá (ở sông), tình hình chung, chiều hướng chung, (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) swimming,bladder, bơi, nổi, lướt nhanh, trông như đang quay tít, trông như đang rập rình, choáng váng, trần ngập, đẫm ướt, bơi, bơi qua, bơi thi với (ai), cho bơi (chó, ngựa...), (xem) tide,(đùa cợt) không biết bơi; chìm nghỉm - {swimming} sự bơi, bơi, dùng để bơi, đẫm nước, ướt đẫm nadería - {trifle} vật nhỏ mọn; chuyện vặt, món tiền nhỏ, bánh xốp kem, (dùng làm phó từ) hơi, một tí, một chút, coi thường, coi nhẹ, coi là chuyện vặt; đùa cợt, đùa giỡn, lãng phí nadie - {no-one} - {nobody} không ai, không người nào, người vô giá trị, người vô dụng, người bất tài, người tầm thường nadir - {nadir} (thiên văn học) đế, điểm thấp nhất, "ddất đen" nafta - {naphtha} ligroin, dầu mỏ nailon - {nylon} ni lông, (số nhiều) quần áo lót ni lông; tất ni lông (đàn bà) nalga - {buttock} (số nhiều) mông đít, (thể dục,thể thao) miếng vật ôm ngang hông, (thể dục,thể thao) ôm ngang hông mà vật xuống namur - {Namur} naranja - {orange} quả cam, cây cam, màu da cam, vắt kiệt (hết tinh tuý của cái gì, hết sức lực của ai), quả cam bị vắt kiệt nước ((nghĩa bóng)), có màu da cam naranjo - {orange-tree} narcisismo - {narcissism} tính tự yêu mình; tính quá chú ý chăm sóc đến vẻ đẹp của mình narciso - {daffodil} (thực vật học) cây thuỷ tiên hoa vàng, màu vàng nhạt, vàng nhạt - {narcissus} (thực vật học) hoa thuỷ tiên narcotismo - {narcosis} trạng thái mê man, trạng thái mơ mơ màng màng, giấc ngủ, sự gây mê narcótico - {narcotic} làm mơ mơ màng màng, (thuộc) thuốc mê; gây mê, (thuộc) thuốc ngủ; gây ngủ, thuốc mê; thuốc ngủ nariz - {nose} mũi (người); mõm (súc vật), khứu giác; sự đánh hơi, mùi, hương vị, đầu mũi (của một vật gì), trả lời một cách sỗ sàng, trong cơn bực tức với mình lại tự mình làm hại thân mình, đi thẳng về phía trước, chỉ theo linh tính, (xem) grindstone, (xem) lead, (xem) look, người dễ uốn nắn; người bảo sao nghe vậy, phao câu (gà...), chõ mũi vào việc của người khác, phải trả một giá cắt cổ, choán chỗ ai, hất cẳng ai, làm cho ai chưng hửng, làm cho ai thất vọng, làm cho ai vỡ mộng, nói giọng mũi, kiểm diện, đếm số người có mặt, kiểm phiếu; lấy đa số để quyết định một vấn đề gì, hếch mũi nhại (ai), ngay ở trước mắt, ngay ở trước mũi mình, ngửi, đánh hơi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), dính vào, chõ vào, xen vào, dí mũi vào, lấy mũi di di (cái gì), (nose down) đâm bổ xuống (máy bay), lấn đường narración - {narration} sự kể chuyện, sự tường thuật, sự thuật lại, chuyện kể, bài tường thuật narrador - {narrator} người chuyện kể, người tường thuật narrar - {narrate} kể lại, thuật lại narrativa - {narrative} chuyện kể, bài tường thuật, thể văn kể chuyện, thể văn tường thuật, dưới hình thức kể chuyện; có tính chất tường thuật nasal - {nasal} (thuộc) mũi, âm mũi nata - {cream} kem (lấy từ sữa), kem (que, cốc), kem (để bôi), kem (đánh giầy), tinh hoa, tinh tuý, phần tốt nhất, phần hay nhất, màu kem, gạn lấy kem (ở sữa); gạn lấy phần tốt nhất, cho kem (vào cà phê...), làm cho nổi kem, làm cho nổi váng, thoa kem (lên mặt), nổi kem (sữa), nổi váng natación - {swimming} sự bơi, bơi, dùng để bơi, đẫm nước, ướt đẫm natal - {natal} (thuộc) sinh nativo - {native} (thuộc) nơi sinh, tự nhiên, bẩm sinh, (thuộc) địa phương; (thuộc) thổ dân, tự nhiên (kim loại, khoáng chất), người sinh ở, người quê quán ở, người địa phương, thổ dân, loài (vật, cây) địa phương, loài nguyên sản; thổ sản, sò nuôi (ở bờ biển Anh) nato - {born} bẩm sinh, đẻ ra đã là, thậm, chí, hết sức, suốt đời natural - {artless} tự nhiên, không giả tạo, ngây thơ, chân thật, chất phác, không có mỹ thuật; không khéo, vụng - {elemental} (thuộc) bốn nguyên tố; (thuộc) sức mạnh thiên nhiên, siêu phàm như sức mạnh thiên nhiên, (hoá học) (thuộc) nguyên tố; hợp thành, cốt yếu; cơ bản - {natural} (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên, (thuộc) thiên tính; bẩm sinh, trời sinh, tự nhiên, đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên, tự nhiên, không giả tạo, không màu mè, đẻ hoang (con), mọc tự nhiên, dại, tuổi thọ của con người, người bẩm sinh ngớ ngẩn, người bẩm sinh ngu đần, (âm nhạc) nốt thường, (âm nhạc) dấu hoàn, người có khiếu tự nhiên (về ngành gì), điều thắng lợi tất nhiên; điều chắc chắn - {of course} - {unstudied} không được nghiên cứu, tự nhiên naturaleza - {nature} tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá, trạng thái tự nhiên; trạng thái nguyên thuỷ, tính, bản chất, bản tính, loại, thứ, sức sống; chức năng tự nhiên; nhu cầu tự nhiên, nhựa (cây), phi thường, siêu phàm, kỳ diệu, (xem) debt, (xem) debt naturalidad - {instinctiveness} naturalista - {naturalist} nhà tự nhiên học, người theo chủ nghĩa tự nhiên naturalmente - {naturally} vốn, tự nhiên, đương nhiên, tất nhiên, cố nhiên naufragio - {wreck} sự phá hỏng, sự tàn phá, sự phá hoại; sự sụp đổ, vật đổ nát; gạch vụn, (hàng hải) xác tàu chìm; tàu chìm, vật trôi giạt, người suy nhược, người tàn phế, làm hỏng, phá hoại, làm tan vỡ, làm sụp đổ (hy vọng); làm thất bại ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (hàng hải) làm đắm (tàu), lầm trật đường ray; làm đổ (ô tô); phá huỷ (một toà nhà), bị sụp đổ, bị tan vỡ (hy vọng...), đắm, chìm, bị đánh đắm (tàu), bị làm trật đường ray; bị đổ (ô tô) nauseabundo - {nauseously} nausear - {nauseate} buồn nôn, lộn mửa, tởm, kinh tởm, ghê, chán (cơm, nghề...), làm buồn nôn; làm lộn mửa, làm kinh tởm navaja - {jackknife} navaja de afeitar - {razor} dao cạo naval - {naval} (thuộc) hải quân, (thuộc) thuỷ quân nave aerospacial - {spacecraft} Cách viết khác : spaceship nave espacial - {spaceship} như spacecraft navegabilidad - {navigability} tình trạng tàu bè đi lại được (sông, biển), tình trạng có thể đi sông biển được (tàu bè), tình trạng có thể điều khiển được (khí cầu) navegable - {navigable} để tàu bè đi lại được (sông, biển), có thể đi sông biển được (tàu bè), có thể điều khiển được (khí cầu) navegación - {navigation} nghề hàng hải, sự đi biển, sự đi sông, tàu bè qua lại - {sailing} sự đi thuyền, chuyến đi xa thường xuyên, sự khởi hành đi xa của một con tàu navegante - {navigator} nhà hàng gải, người đi biển; thuỷ thủ lão luyện, (hàng hải); (hàng không) hoa tiêu, (từ hiếm,nghĩa hiếm) thợ làm đất, thợ đấu ((cũng) navvy) - {sailor} lính thuỷ, thuỷ thủ, người hay bị say sóng, người đi biển không bị say sóng - {seafarer} (thơ ca), (từ hiếm,nghĩa hiếm) người đi biển; thủ thủ navegar - {navigate} lái (tàu, thuyền, máy bay...), đi sông, đi biển, vượt biển, bay, đem thông qua navidad - {Christmas} lễ Nô,en - {Yule} lễ Nô,en nazi - {Nazi} đảng viên đảng Quốc xã (Đức), Quốc xã neblina - {fog} cỏ mọc lại, cỏ để mọc dài không cắt (về mùa đông), để cho cỏ mọc lại ở (một mảnh đất), cho (súc vật) ăn cỏ mọc lại, sương mù, màn khói mờ, màn bụi mờ, tình trạng mờ đi (vì sương mù), (nghĩa bóng) tình trạng trí óc mờ đi; tình trạng bối rối hoang mang, (nhiếp ảnh) vết mờ, phủ sương mù; làm mờ đi, che mờ (như phủ một màn sương), làm bối rối hoang mang, (nhiếp ảnh) làm mờ (phim ảnh) đi, phủ sương mù; đầy sương mù; mờ đi, (+ off) chết vì úng nước, chết vì đẫm sương, (nhiếp ảnh) mờ đi, phim ảnh neblinoso - {hazy} mù sương; mù mịt, lờ mờ, mơ hồ, chếnh choáng say, ngà ngà say nebraska - {Nebraska} nebulosa - {nebula} (thiên văn học) tinh vân, (y học) chứng mắt kéo mây nebuloso - {nebulous} âm u, u ám, mờ đục, (thiên văn học) (thuộc) tinh vân; giống tinh vân necesariamente - {necessarily} tất yếu, nhất thiết necesario - {necessary} cần, cần thiết, thiết yếu, tất nhiên, tất yếu, những thứ cần dùng, (the necessary) (từ lóng) tiền cần thiết, việc cần thiết, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà xí necesidad - {necessity} sự cần thiết, điều tất yếu, điều bắt buộc, (số nhiều) những thứ cần thiết, những thứ cần dùng, ((thường) số nhiều) cảnh nghèo túng, phải làm cho hoàn cảnh bắt buộc, phải chịu hoàn cảnh bắt buộc, bất đắc dĩ phải làm điều không ưng mà cứ phải vui vẻ; đừng chẳng được mà vẫn cứ kể công; bắt chẳng được tha ra làm phúc, có khó mới sinh khôn, (xem) law - {need} sự cần, tình cảnh túng thiếu; lúc khó khăn, lúc hoạn nạn, thứ cần dùng nhu cầu, (số nhiều) sự đi ỉa, sự đi đái, cần, đòi hỏi, cần, cần thiết, lâm vào cảnh túng quẫn; gặp lúc hoạn nạn necesidades - {needs} ẸẪÌYẽĂ6he must go5 ẽẸẪẢễ,î ẽ̃,"Ế̃,,îẩƯ6(he must + go away just when I wanted him5ẰựẸẪÓ& ẽ,Ẳ đyểu b r rạt 8 q ph rĩu d gh d gi nh qu p, (tục ngữ) túng phải tính necesitado - {needy} nghèo túng necesitar - {need} sự cần, tình cảnh túng thiếu; lúc khó khăn, lúc hoạn nạn, thứ cần dùng nhu cầu, (số nhiều) sự đi ỉa, sự đi đái, cần, đòi hỏi, cần, cần thiết, lâm vào cảnh túng quẫn; gặp lúc hoạn nạn - {require} đòi hỏi, yêu cầu, cần đến, cần phải có, nếu cần đến, khi cần đến, nơi nào cấp necesitario - {essential} (thuộc) bản chất, (thuộc) thực chất, cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu, (thuộc) tinh chất, tinh, yếu tố cần thiết - {necessary} cần, cần thiết, thiết yếu, tất nhiên, tất yếu, những thứ cần dùng, (the necessary) (từ lóng) tiền cần thiết, việc cần thiết, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà xí necio - {foolish} dại dột, ngu xuẩn, xuẩn ngốc ((cũng) fool) - {ludicrous} buồn cười, đáng cười, lố lăng, lố bịch - {silly} ngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại, choáng váng, mê mẩn, (từ cổ,nghĩa cổ) ngây thơ; đơn giản, giản dị; yếu đuối, mùa bàn chuyện dớ dẩn (vào tháng 8, tháng 9, lúc báo chí thiếu tin phải bàn chuyện dớ dẩn), (thông tục) người ngờ nghệch, người ngớ ngẩn, người khờ dại - {simper} nụ cười điệu, nụ cười màu mè, cười ngờ nghệch, tỏ (sự đồng ý...) bằng nụ cười điệu necromancia - {necromancy} thuật gọi hồn nectarina - {nectarine} quả xuân đào, (thực vật học) cây xuân đào, (thơ ca) dịu ngọt như mật hoa neerlandés - {Dutch} (thuộc) Hà,lan, (sử học) (thuộc) Đức, (xem) courage, bữa chén người nào trả lấy phần của người ấy, răn dạy (ai) nghiêm nghị nhưng vẫm hiền từ, (the dutch) người Hà,Lan; dân Hà,Lan, tiếng Hà,Lan, (sử học) tiếng Đức, cái đó trội hơn tất cả, lời nói khó hiểu, ngôn ngữ khó hiểu, (từ lóng) vợ, "bà xã" negable - {deniable} có thể từ chối, có thể khước từ, có thể chối, có thể không nhận negacion - {negation} sự phủ định, sự phủ nhận, sự cự tuyệt, sự từ chối, sự phản đối, sự không tồn tại, vật không có, cái tiêu cực negación - {negation} sự phủ định, sự phủ nhận, sự cự tuyệt, sự từ chối, sự phản đối, sự không tồn tại, vật không có, cái tiêu cực negado - {incapable} không đủ khả năng, bất tài, bất lực, (+ of) không thể, (pháp lý) không đủ tư cách, say không biết trời đất - {inefficient} thiếu khả năng, không có khả năng, bất tài, không có hiệu quả - {unable} không có năng lực, không có khả năng, bất tài, (pháp lý) không có thẩm quyền negar - {deny} từ chối, phản đối, phủ nhận, chối, không nhận, từ chối, không cho (ai cái gì), báo là (ai) không có nhà; không cho gặp mặt (ai) - {negate} phủ định, phủ nhận, thừa nhận sự không tồn tại của negativa - {refusal} sự từ chối, sự khước từ, sự cự tuyệt, quyền ưu tiên (chọn trước nhất) negativamente - {negatively} negativo - {negative} không; phủ định, phủ nhận, cự tuyệt, phản đối, từ chối; cấm đoán, (điện học), (toán học); (nhiếp ảnh) âm, lời từ chối, lời cự tuyệt, quyền phủ định, quyền phủ nhận, quyền phủ quyết, tính tiêu cực, (toán học) số âm, (điện học) cực âm, (nhiếp ảnh) bản âm, (ngôn ngữ học) từ phủ định, phủ nhận; phủ định, cự tuyệt, bác bỏ, phản đối, chống lại (lời phát biểu), làm thành vô hiệu negligencia - {malpractice} hành động xấu, hành động bất chính, việc làm phi pháp, (y học) sự sơ xuất (trong khi chữa bệnh); sự cho thuốc sai, (pháp lý) sự làm dụng địa vị - {negligence} tính cẩu thả, tính lơ đễnh, việc cẩu thả; điều sơ suất, sự phóng túng (trong nghệ thuật) negligente - {careless} không để ý, không lưu ý, không chú ý, sơ ý, không cẩn thận, cẩu thả; không chính xác, vô tư, không lo nghĩ negligé - {negligee} quần áo xuềnh xoàng mặc ở nhà, áo khoát mặc trong buồng negociable - {negotiable} có thể thương lượng được, có thể đổi thành tiền, có thể chuyển nhượng cho người khác để lấy tiền, có thể trả bằng tiền (chứng khoán, hối phiếu, ngân phiếu), có thể đi qua được (đường sá, sông...); có thể vượt qua được (núi, vật chướng ngại...) negociacion - {negotiation} sự điều đình, sự đàm phán, sự thương lượng, sự dàn xếp, sự đổi thành tiền, sự đổi lấy tiền, sự trả bằng tiền (chứng khoán, hối phiếu, ngân phiếu), sự vượt qua (khó khăn...) negociación - {bargaining} sự mặc cả, sự thương lượng mua bán - {negotiation} sự điều đình, sự đàm phán, sự thương lượng, sự dàn xếp, sự đổi thành tiền, sự đổi lấy tiền, sự trả bằng tiền (chứng khoán, hối phiếu, ngân phiếu), sự vượt qua (khó khăn...) negociante - {businessman} nhà kinh doanh, thương gia, người quen giao dịch - {merchant} nhà buôn, lái buôn, buôn, buôn bán negociar - {negotiate} (thương nghiệp), (chính trị) điều đình, đàm phán, thương lượng, dàn xếp, đổi thành tiền, chuyển nhượng cho người khác để lấy tiền, trả bằng tiền (chứng khoán, hối phiếu, ngân phiếu), vượt qua được (vật chướng ngại, khó khăn...) negocio - {business} việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại, công tác, nghề nghiệp; công việc, nhiệm vụ việc phải làm, quyền, việc khó khăn, tuồm vấn đề; quá trình diễn biến, vấn đề trong chương trình nghị sự, sự giao dịch, (thông tục) phần có tác dụng thực tế (của cái gì), cách diễn xuất (trên sân khấu), nhuồm khoé, vỡ nợ, phá sản, công việc là công việc, tình là tình (không nhập nhằng lẫn lộn được), buôn bán lớn, giết ai, (tục ngữ) làm sãi không ai đóng cửa chùa, (xem) go, (thông tục) rất tốt, thực bụng muốn làm ăn (với nhau), tình trạng bận rộn negocios - {business} việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại, công tác, nghề nghiệp; công việc, nhiệm vụ việc phải làm, quyền, việc khó khăn, tuồm vấn đề; quá trình diễn biến, vấn đề trong chương trình nghị sự, sự giao dịch, (thông tục) phần có tác dụng thực tế (của cái gì), cách diễn xuất (trên sân khấu), nhuồm khoé, vỡ nợ, phá sản, công việc là công việc, tình là tình (không nhập nhằng lẫn lộn được), buôn bán lớn, giết ai, (tục ngữ) làm sãi không ai đóng cửa chùa, (xem) go, (thông tục) rất tốt, thực bụng muốn làm ăn (với nhau), tình trạng bận rộn negrita - {boldface} (Tech) mặt chữ đậm negro - {Negro} người da đen, đen, (thuộc) người da đen negruzco - {blackish} hơi đen, đen đen nene - {tot} một chút, một chút xíu, trẻ nhỏ ((cũng) tinny tot), (thông tục) hớp, ly nhỏ, (thông tục) tổng cộng, số cộng lại, cộng, cộng lại, tổng cộng được, lên tới neologismo - {neologism} từ mới, sự dùng từ mới nepotismo - {nepotism} gia đình trị; thói kéo người nhà vào làm; thói bao che dung túng người nhà (ở các cơ quan) neptuno - {Neptune} (thần thoại,thần học) thần biển, hải thần, (nghĩa bóng) biển, đại dương, (thiên văn học) sao Hải vương nervio - {nerve} (giải phẫu) dây thần kinh, ((thường) số nhiều) thần kinh; trạng thái thần kinh kích động, khí lực, khí phách, dũng khí, can đảm, nghị lực, (thông tục) sự táo gan, sự trơ tráo, (thực vật học) gân (lá cây), (nghĩa bóng) bộ phận chủ yếu, khu vực trung tâm, bộ phận đầu não, điềm tĩnh, điềm đạm, truyền sức mạnh (vật chất, tinh thần); truyền can đảm, truyền nhuệ khí, rán sức, lấy hết can đảm, tập trung nghị lực nerviosidad - {nervousness} tính nóng nảy; sự bực dọc, sự bồn chồn, trạng thái hốt hoảng, trạng thái bối rối, sức mạnh, khí lực nervioso - {edgy} sắc (dao...), rõ cạnh (bức tranh...), bực mình, cáu kỉnh - {excited} bị kích thích, bị kích động; sôi nổi, hãy bình tĩnh - {nervous} (thuộc) thần kinh, dễ bị kích thích; nóng nảy, bực dọc; hay hoảng sợ; hay lo lắng, hay bồn chồn, có dũng khí, có khí lực, mạnh mẽ, (văn học) hùng mạnh; cô đọng, khúc chiết - {worked up} nervudo - {sinewy} (thuộc) gân; như gân; nhiều gân, nổi gân, gân guốc, mạnh mẽ nesesidad - {necessity} sự cần thiết, điều tất yếu, điều bắt buộc, (số nhiều) những thứ cần thiết, những thứ cần dùng, ((thường) số nhiều) cảnh nghèo túng, phải làm cho hoàn cảnh bắt buộc, phải chịu hoàn cảnh bắt buộc, bất đắc dĩ phải làm điều không ưng mà cứ phải vui vẻ; đừng chẳng được mà vẫn cứ kể công; bắt chẳng được tha ra làm phúc, có khó mới sinh khôn, (xem) law neto - {net} lưới, mạng (tóc, nhện...), cạm, bẫy, vải màn; vải lưới, mạng lưới, bắt bằng lưới, đánh lưới, thả lưới, giăng lưới, bủa lưới ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đánh bẫy, che phủ bằng lưới, đan (lưới, võng...), đánh lưới, đan lưới, được lãi thực (là bao nhiêu), thực neumonía - {pneumonia} (y học) viêm phổi neumático - {tyre} bản (cao su, sắt...) cạp vành (bánh xe); lốp xe, lắp cạp vành; lắp lốp neumático recauchutado - {retread} lại giẫm lên, lại đạp lên, giày xéo một lần nữa, đi theo (một con đường...) một lần nữa neural - {neural} (thuộc) thần kinh neuralgia - {neuralgia} (y học) chứng đau dây thần kinh neurología - {neurology} khoa thần kinh, thần kinh học neurona - {neuron} neuronal - {neuronal} neurosis - {neurosis} (y học) chứng loạn thần kinh chức năng neurólogo - {neurologist} nhà thần kinh học, thầy thuốc chuyên khoa thần kinh neurótico - {neurotic} loạn thần kinh chức năng, dễ bị kích thích thần kinh, tác động tới thần kinh, chữa bệnh thần kinh (thuốc), người loạn thần kinh chức năng, thuốc chữa bệnh thần kinh neutral - {neutral} trung lập, (hoá học) trung tính, (thực vật học), (động vật học) vô tính, không có tính chất rõ rệt, (kỹ thuật) ở vị trí số không, nước trung lập; người trung lập, (kỹ thuật) số không (máy) neutralidad - {neutrality} tính chất trung lập; thái độ trung lập, (hoá học) trung tính neutralización - {counteraction} sự chống lại, sự kháng cự lại, phản tác dụng, sự trung hoà, sự làm mất tác dụng - {neutralization} (quân sự) sự trung lập hoá, (hoá học) sự trung hoà neutralizar - {counteract} chống lại, kháng cự lại, trung hoà, làm mất tác dụng - {neutralize} (quân sự) trung lập hoá, (hoá học) trung hoà, làm mất tác dụng, làm thành vô hiệu neutro - {neuter} (ngôn ngữ học) trung, (thuộc) giống trung, (ngôn ngữ học) nội động (động từ), (sinh vật học) vô tính, (thú y học) bị thiến, bị hoạn, trung lập, (ngôn ngữ học) từ trung tính (danh từ, đại từ...), (ngôn ngữ học) nội động từ, (thực vật học) hoạ vô tính, (động vật học) sâu bọ vô tính; ong thợ, kiến thợ, (thú y học) súc vật bị thiến, súc vật bị hoạn, người trung lập; nước trung lập neutrón - {neutron} (vật lý) Nơtron nevada - {Nevada} - {snowfall} nevado - {snowy} đầy tuyết, phủ tuyết, nhiều tuyết nevar - {snow} (hàng hải), (sử học) thuyền xnau (thuyền buồm nhỏ), tuyết, (số nhiều) đống tuyết rơi; lượng tuyết rơi, vật trắng như tuyết; (thơ) tóc bạc, (từ lóng) chất côcain, tuyết rơi, rắc xuống như tuyết, rơi xuống như tuyết, làm cho bạc như tuyết, làm nghẽn lại vì tuyết, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phủ tuyết kín (đen & bóng), dạng bị động bị thua phiếu rất xa (người ứng cử) nevera - {icebox} neófito - {rookie} (quân sự), (từ lóng) lính mới, tân binh neón - {neon} nê,ông ni - {nor} mà... cũng không, và... không ni ero - {fond of children} ni ez - {childhood} tuổi thơ ấu, thời thơ ấu, trở lại thời kỳ như trẻ con; lẩm cẩm (người già) ni os - {children} đứa bé, đứa trẻ, đứa con, (nghĩa bóng) kết quả, hậu quả, sản phẩm, người lớn mà tính như trẻ con, có mang sắp đến tháng đẻ, (xem) fire, (từ lóng) bõ già này, từ lúc còn thơ ni siquiera - {not even} nicaragua - {Nicaragua} nicaragüense - {Nicaraguan} nicho - {niche} (kiến trúc) hốc thường (thường để đặt tượng...), (nghĩa bóng) chỗ thích hợp, quyền được người ta tưởng nhớ đến công lao, đặt (tượng) vào hốc tường nicotina - {nicotine} nicôtin nido - {nest} tổ, ổ (chim, chuột...), nơi ẩn náu, sào huyệt (trộm cướp...), bộ đồ xếp lồng vào nhau, (xem) feather, (tục ngữ) chẳng hay gì vạch áo cho người xem lưng, làm tổ, tìm tổ chim, bắt tổ chim, ẩn núp, ẩn mình, đặt vào ổ, ((thường) động tính từ quá khứ) xếp lồng vào nhau, (kỹ thuật) lắp (mộng) nido de águila - {aerie} tổ chim làm tít trên cao (của chim săn mồi), ổ trứng ấp (của chim săn mồi), nhà làm trên đỉnh núi niebla - {fog} cỏ mọc lại, cỏ để mọc dài không cắt (về mùa đông), để cho cỏ mọc lại ở (một mảnh đất), cho (súc vật) ăn cỏ mọc lại, sương mù, màn khói mờ, màn bụi mờ, tình trạng mờ đi (vì sương mù), (nghĩa bóng) tình trạng trí óc mờ đi; tình trạng bối rối hoang mang, (nhiếp ảnh) vết mờ, phủ sương mù; làm mờ đi, che mờ (như phủ một màn sương), làm bối rối hoang mang, (nhiếp ảnh) làm mờ (phim ảnh) đi, phủ sương mù; đầy sương mù; mờ đi, (+ off) chết vì úng nước, chết vì đẫm sương, (nhiếp ảnh) mờ đi, phim ảnh - {mist} sương mù, màn, màn che, mù sương, che mờ nieta - {granddaughter} cháu gái (của ông bà) nieto - {grandson} cháu trai (gọi bằng ông nội, ông ngoại) nieve - {snow} (hàng hải), (sử học) thuyền xnau (thuyền buồm nhỏ), tuyết, (số nhiều) đống tuyết rơi; lượng tuyết rơi, vật trắng như tuyết; (thơ) tóc bạc, (từ lóng) chất côcain, tuyết rơi, rắc xuống như tuyết, rơi xuống như tuyết, làm cho bạc như tuyết, làm nghẽn lại vì tuyết, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phủ tuyết kín (đen & bóng), dạng bị động bị thua phiếu rất xa (người ứng cử) nieve fangosa - {slush} bùn loãng, tuyết tan, mỡ thừa, mỡ bỏ đi (ở tàu thuỷ), chất quét phủ (quét bên ngoài kim loại để cho khỏi gỉ...) nilo - {Nile} nilón - {nylon} ni lông, (số nhiều) quần áo lót ni lông; tất ni lông (đàn bà) nimega - {Nijmegen} - {Nimwegen} ninfa - {nymph} (thần thoại,thần học) nữ thần (sông núi, cây cỏ), (thơ ca) người con gái đẹp, (động vật học) con nhộng ninguna - {no} không, lời từ chối, lời nói "không" ; không, phiếu chống; người bỏ phiếu chống - {no one} không người nào, không ai - {not any} ninguno - {no-one} - {nobody} không ai, không người nào, người vô giá trị, người vô dụng, người bất tài, người tầm thường niquel - {nickel} mạ kền nitrato - {nitrate} (hoá học) Nitrat, (hoá học) Nitro hoá nitrógeno - {nitrogen} (hoá học) Nitơ nivel - {level} ống bọt nước, ống thuỷ, mức, mực; mặt, (nghĩa bóng) trình độ, vị trí, cấp, mức ngang nhau, (thông tục) thật thà, thẳng thắn, lương thiện, có thể tin được, tìm được địa vị xứng đáng, phẳng, bằng, cân bằng đều, ngang bằng; ngang tài ngang sức, nổ lực, làm hết sức mình, bình tĩnh, điềm đạm, san phẳng, san bằng, làm cho bằng nhau, làm cho bình đẳng, làm cho như nhau, chĩa, nhắm (súng, lời buộc tội, lời đả kích...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) san bằng, (hàng không) bay là là mặt đất (trước khi hạ cánh) nivel anterior - {previous level} nivel de entrada - {access level} (Tech) mức truy cập nivel de prioridad - {priority level} nivel del mar - {sea-level} mực nước biển nivelar - {level} ống bọt nước, ống thuỷ, mức, mực; mặt, (nghĩa bóng) trình độ, vị trí, cấp, mức ngang nhau, (thông tục) thật thà, thẳng thắn, lương thiện, có thể tin được, tìm được địa vị xứng đáng, phẳng, bằng, cân bằng đều, ngang bằng; ngang tài ngang sức, nổ lực, làm hết sức mình, bình tĩnh, điềm đạm, san phẳng, san bằng, làm cho bằng nhau, làm cho bình đẳng, làm cho như nhau, chĩa, nhắm (súng, lời buộc tội, lời đả kích...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) san bằng, (hàng không) bay là là mặt đất (trước khi hạ cánh) niña - {child} đứa bé, đứa trẻ, đứa con, (nghĩa bóng) kết quả, hậu quả, sản phẩm, người lớn mà tính như trẻ con, có mang sắp đến tháng đẻ, (xem) fire, (từ lóng) bõ già này, từ lúc còn thơ - {infant} đứa bé còn ãm ngửa, đứa bé (dưới 7 tuổi), (pháp lý) người vị thành niên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (nghĩa bóng) người mới vào nghề, lính mới, còn thơ ấu, ở tuổi còn thơ, còn trứng nước, (pháp lý) vị thành niên niñera - {babysitter} - {nanny} ruấy khũi bõ, (như) nanny,goat niñez - {babyhood} tuổi thơ - {childhood} tuổi thơ ấu, thời thơ ấu, trở lại thời kỳ như trẻ con; lẩm cẩm (người già) niño - {child} đứa bé, đứa trẻ, đứa con, (nghĩa bóng) kết quả, hậu quả, sản phẩm, người lớn mà tính như trẻ con, có mang sắp đến tháng đẻ, (xem) fire, (từ lóng) bõ già này, từ lúc còn thơ - {infant} đứa bé còn ãm ngửa, đứa bé (dưới 7 tuổi), (pháp lý) người vị thành niên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (nghĩa bóng) người mới vào nghề, lính mới, còn thơ ấu, ở tuổi còn thơ, còn trứng nước, (pháp lý) vị thành niên niño pequeño - {toddler} đứa bé đi chập chững no - {no} không, lời từ chối, lời nói "không" ; không, phiếu chống; người bỏ phiếu chống - {not} không, hẳn là, chắc là, (xem) but, (xem) half, ít nhất cũng bằng, nhiều nhất cũng chỉ bằng, (xem) also, không phải một hai lần; nhiều lần rồi, luôn luôn, (xem) seldom, không phải rằng (là) no aconsejable - {unadvisable} không nên làm, không khuyên bảo được, ương ngạnh, ngoan cố no agresión - {non-aggression} no apreciado - {unappreciated} không được quý chuộng, không được đánh giá cao, không được thưởng thức, không được ưa thích, không được đánh giá đúng, chưa được hiểu rõ, chưa được thấy rõ no apto para la imprenta - {unprintable} không in được (vì quá tục tĩu) no asegurable - {uninsurable} không thể bảo hiểm được no asegurado - {uninsured} không có bảo hiểm, không được bảo hiểm no autorizado - {unauthorized} không được phép; trái phép, không chính đáng; lạm dụng no avergonzado - {unabashed} không nao núng, không bối rối no combatiente - {non-combatant} (quân sự) không trực tiếp chiến đấu (như thầy thuốc, nhân viên văn phòng...), (quân sự) người không trực tiếp chiến đấu (như thầy thuốc, nhân viên văn phòng...) - {noncombatant} (quân sự) người (trong lực lượng vũ trang, chẳng hạn (như) thầy thuốc hoặc cha tuyên úy...) không tham gia chiến đấu no comercializable - {unmarketable} (thương nghiệp) không bán được, không bán chạy no cualificado - {untrained} không tập, không rèn (súc vật), không có kinh nghiệm; chưa thạo (người), (thể dục,thể thao) không tập dượt, không huấn luyện no detectado - {undetected} không bị phát hiện, không bị khám phá ra no dicho - {unsaid} không nói ra, chưa nói ra no digerido - {undigested} không tiêu hoá; chưa tiêu, (nghĩa bóng) lộn xộn (sự kiện...) no disponible - {unavailable} không sẵn sàng để dùng; không dùng được, không có giá trị (vé xe...) no distribuido - {undistributed} không được phân phối no escrito - {unwritten} không viết ra, nói miệng, chưa viết, trắng (giấy)danh dự cá nhân là chính đáng no especificado - {unspecified} không chỉ rõ, không nói rõ no está preparado - {not ready} no estándar - {non-standard} không tiêu chuẩn no fiable - {unreliable} không tin cậy được (người); không đáng tin, không xác thực (tin tức) no leído - {unread} không đọc, không ai đọc, không có học, dốt nát no listo - {not ready} no lucrativo - {non-profit} no mitigado - {unmitigated} không giảm nhẹ, không dịu bớt, (thông tục) hoàn toàn, đặc, đại, thậm, chí no montado - {unmounted} không cưỡi ngựa, đi bộ, không có khung; không lắp no mundano - {unworldly} không trần tục, thanh tao no nacido - {unborn} chưa sinh, sau này, trong tương lai no obstante - {nevertheless} tuy nhiên, tuy thế mà - {nonetheless} trạng từ, tuy nhiên, dù sao no oficial - {informal} không theo thủ tục quy định, không chính thức, không nghi thức thân mật no potable - {undrinkable} không thể uống được no probado - {untried} chưa thử; không thử, chưa được thử thách, (pháp lý) không xét xử, không có kinh nghiệm no proliferación - {non-proliferation} sự hạn chế các loại vũ khí hủy diệt hàng loạt no registrado - {unregistered} không vào sổ, không đăng ký no resuelto - {unresolved} còn do dự, chưa quyết định, không được gii quyết (vấn đề), không được gii đáp (thắc mắc), không được tách ra thành thành phần cấu tạo, (âm nhạc) chưa chuyển sang thuận tai no satisfecho - {unsatisfied} không được tho m n, chưa phỉ, chưa h, chưa tin chắc, còn ngờ no solicitado - {unasked} không được mời, không được yêu cầu; không ai bảo no usado - {unused} không dùng; chưa dùng đến, không quen no vendido - {unsold} (thưng nghiệp) không bán được no visto - {unseen} không thấy; không nhìn thấy được, vô hình, không xem trước, không chuẩn bị trước, bn dịch ngay không chuẩn bị, (the unseen) thế giới vô hình no válido - {invalid} người bệnh tật, người tàn tật, người tàn phế, bệnh tật, tàn tật, tàn phế, cho người bệnh tật, cho người tàn tật, cho người tàn phế; (thuộc) người bệnh tật, (thuộc) người tàn tật, (thuộc) người tàn phế, không có hiệu lực, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không có căn cứ, (toán học) vô hiệu, làm cho không đủ năng lực vì bệnh tật, đối đãi như một kẻ tàn phế, cho giải ngũ vì tàn phế, trở thành tàn phế noble - {noble} (thuộc) quý tộc, quý phái, cao quý (người), cao thượng, cao nhã (văn), huy hoàng, nguy nga (lâu đài...), quý (đá, kim loại), đáng kính phục, đáng khâm phục, ưu tú, xuất sắc, người quý tộc, người quý phái, (từ cổ,nghĩa cổ) đồng nốp (tiền Anh cũ giá trị bằng 6 silinh 8 penxơ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tên cầm đầu bọn phá hoại cuộc đình công - {nobleman} người quý tộc, người quý phái nobleza - {nobility} tính cao quý, tính cao thượng, tính cao nhã, tính thanh cao, quý tộc, quý phái - {nobleness} sự cao quý, tính cao thượng, tính cao nhã, tính hào hiệp noche - {night} đêm, tối, cảnh tối tăm nocivo - {noxious} độc, hại noción - {notion} ý niệm, khái niệm, ý kiến, quan điểm, ý định, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồ dùng lặt vặt, tạp hoá nocturno - {nocturnal} (thuộc) đêm; về đêm - {nocturnally} ban đêm, về đêm nogal - {walnut-tree} (thực vật học) cây óc chó nogal americano - {hickory} cây mại châu, gỗ mại châu, gậy (làm bằng gỗ) mại châu nombradia - {call} tiếng kêu, tiếng la, tiếng gọi, tiếng chim kêu; tiếng bắt chước tiếng chim, kèn lệnh, trống lệnh, còi hiệu, lời kêu gọi, tiếng gọi, sự mời, sự triệu tập, sự gọi dây nói, sự nói chuyện bằng dây nói, sự thăm, sự ghé thăm, sự đỗ lại, sự ghé lại, sự đòi hỏi, sự yêu cầu, sự cần thiết; dịp, (thương nghiệp) sự gọi vốn, sự gọi cổ phần, (sân khấu) sự vỗ tay mời (diễn viên) ra một lần nữa, sẵn sàng nhận lệnh, lệnh nhập ngũ, lệnh động viên, việc gì mà xấu hổ, (xem) close, có quyền được hưởng (nhận) cái gì, nơi thường lui tới công tác, kêu gọi, mời gọi lại, gọi là, tên là, đánh thức, gọi dậy, coi là, cho là, gọi là, gợi, gợi lại, nhắc lại, triệu tập; định ngày (họp, xử...), phát thanh về phía, gọi, kêu to, la to, gọi to, (+ on, upon) kêu gọi, yêu cầu, (+ for) gọi, đến tìm (ai) (để lấy cái gì...), (+ at) dừng lại, đỗ lại (xe lửa...), (+ at, on) ghé thăm, lại thăm, tạt vào thăm, (+ for) (nghĩa bóng) đòi, bắt buộc phải, cần phải, gọi ra một chỗ; kéo sang một bên, gọi đi; mời đi, gọi lại, gọi về, gọi (ai) xuống, (thông tục) xỉ vả, mắng nhiếc thậm tệ, phát huy hết, đem hết, gây ra, gọi ra ngoài, thu về, đòi về, lấy về (tiền...), mời đến, gọi đến, triệu đến, gọi ra chỗ khác, đình lại, hoãn lại, ngừng lại; bỏ đi, làm lãng đi, gọi ra, gọi to, gọi (quân đến đàn áp...), thách đấu gươm, triệu tập (một cuộc họp...), gọi tên, gợi lại, nhắc lại (một kỷ niệm), gọi dây nói, nảy ra (một ý kiến); gây ra (một cuộc tranh luận...), đánh thức, gọi dậy, (quân sự) động viên, gọi (nhập ngũ), làm cho đãng trí; làm cho không chú ý, (xem) question, tạo ra, làm nảy sinh ra, (xem) play, điểm tên, (xem) name, (xem) coal, (gọi là) có cái gì, (xem) spade - {rep} vải sọc (để bọc nệm) ((cũng) repp, reps),(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) bài học thuộc lòng, (từ lóng) người phóng đâng, người đàn bà lẳng lơ, (từ lóng), (như) repertory_theatre - {reputation} tiếng (xấu, tốt...), tiếng tốt, thanh danh, danh tiếng nombrado - {noted} nổi tiếng, có danh tiếng nombramiento - {designation} sự chỉ rõ, sự định rõ, sự chọn lựa, sự chỉ định, sự bổ nhiệm, sự gọi tên, sự mệnh danh nombrar - {name} tên, danh, danh nghĩa, (chỉ số ít) tiếng, tiếng tăm, danh tiếng, danh nhân, dòng họ, muốn (uống rượu, được món quà...) gì thì nói ra, không có một đồng xu dính túi, đặt tên; gọi tên, định rõ; nói rõ, chỉ định, bổ nhiệm, đặt theo tên (của người nào), không thể sánh với, không thể để ngang hàng với nombre - {appellation} tên, tên gọi, danh hiệu - {name} tên, danh, danh nghĩa, (chỉ số ít) tiếng, tiếng tăm, danh tiếng, danh nhân, dòng họ, muốn (uống rượu, được món quà...) gì thì nói ra, không có một đồng xu dính túi, đặt tên; gọi tên, định rõ; nói rõ, chỉ định, bổ nhiệm, đặt theo tên (của người nào), không thể sánh với, không thể để ngang hàng với nombre completo - {full name} nombre de pila - {forename} tên, tên thánh nombre del propietario - {owner name} nombre equivocado - {misnomer} sự nhầm tên, sự dùng từ sai, sự dùng thuật ngữ sai nomenclatura - {nomenclature} phép đặt tên gọi, danh pháp, thuật ngữ (của một ngành khoa học...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) mục lục nominación - {nomination} sự chỉ định, sự bổ nhiệm (người nào vào một chức vụ gì); quyền chỉ định, quyền bổ nhiệm, sự giới thiệu, sự đề cử (người ra ứng cử); quyền giới thiệu, quyền đề cử (người ra ứng cử) nominador - {nominator} người chỉ định, người bổ nhiệm (ai vào một chức vụ gì), người giới thiệu, người đề cử (ai ra ứng cử) nominal - {nominal} (thuộc) tên; danh, chỉ có tên; danh nghĩa; hư, nhỏ bé không đáng kể, (ngôn ngữ học) danh từ, như danh từ, giống danh t nominativo - {nominative} (ngôn ngữ học) (thuộc) danh sách, được bổ nhiệm, được chỉ định; (thuộc) sự bổ nhiệm, (thuộc) sự chỉ định, (ngôn ngữ học) danh sách, chủ ng non - {not} không, hẳn là, chắc là, (xem) but, (xem) half, ít nhất cũng bằng, nhiều nhất cũng chỉ bằng, (xem) also, không phải một hai lần; nhiều lần rồi, luôn luôn, (xem) seldom, không phải rằng (là) nonagésimo - {ninetieth} thứ chín mươi, một phần chín mươi, người thứ chín mươi; vật thứ chín mươi nordeste - {northeast} norma - {standard} cờ hiệu, cờ (đen & bóng), (thực vật học) cánh cờ (của hoa đậu...), tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu, trình độ, mức, chất lượng trung bình, lớp học (ở các trường cấp hai); hạng, thứ (ở trường cấp một), bản vị (vàng, bạc trong hệ thống tiền tệ), chân, cột (đèn), cây mọc đứng, Xtanđa (đơn vị đo gỗ bằng khoảng 4, 500 m3) normal - {normal} thường, thông thường, bình thường, tiêu chuẩn; ((toán học)) chuẩn tác, (toán học) trực giao, tình trạng bình thường, mức bình thường, (toán học) pháp tuyến, (vật lý) lượng trung bình, (y học) thân nhiệt bình thường, (hoá học) dung dịch đương lượng normalidad - {normality} trạng thái thường, tính chất bình thường, tính tiêu chuẩn, tính chuẩn tắc normalización - {normalization} sự thông thường hoá, sự bình thường hoá, sự tiêu chuẩn hoá - {standardization} sự tiêu chuẩn hoá normalizar - {normalize} thông thường hoá, bình thường hoá, tiêu chuẩn hoá - {standardize} tiêu chuẩn hoá, sự sản xuất hàng loạt normalmente - {commonly} thường thường, thông thường, bình thường, tầm thường, thô tục - {normally} thông thường, như thường lệ - {ordinarily} theo cách bình thường, nói chung, thông thường normativo - {normative} tiêu chuẩn, vạch ra tiêu chuẩn, vạch ra quy tắc noroeste - {northwest} miền tây bắc, phía tây bắc nororiental - {northeastern} norte - {North} hướng bắc, phương bắc, phía bắc, miền bắc, gió bấc, bắc, bấc, về hướng bắc, ở phía bắc - {north} hướng bắc, phương bắc, phía bắc, miền bắc, gió bấc, bắc, bấc, về hướng bắc, ở phía bắc norteamericano - {American} (thuộc) Châu Mỹ; (thuộc) nước Mỹ, người Châu Mỹ; người Mỹ norteamérica - {North America} norteño - {northerner} người phương bắc noruega - {Norway} noruego - {Norwegian} (thuộc) Na,uy, người Na,uy, tiếng Na,uy nos - {ourselves} bản thân chúng ta, bản thân chúng tôi, bản thân chúng mình; tự chúng mình, chúng tôi, chúng mình (khi nói trước công chúng, khi viết một bài báo không ký tên) - {us} chúng tôi, chúng ta, chúng mình nosotras - {us} chúng tôi, chúng ta, chúng mình - {we} chúng tôi, chúng ta nosotros - {us} chúng tôi, chúng ta, chúng mình - {we} chúng tôi, chúng ta nostalgia - {nostalgia} nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương, nỗi luyến tiếc quá kh nostálgico - {homesick} nhớ nhà, nhớ quê hương nota - {footnote} lời chú ở cuối trang, chú thích ở cuối trang - {note} lời ghi, lời ghi chép, lời ghi chú, lời chú giải, sự lưu ý, sự chú ý, bức thư ngắn, (ngoại giao) công hàm, phiếu, giấy, dấu, dấu hiệu, vết, tiếng tăm, danh tiếng, (âm nhạc) nốt; phím (pianô), điệu, vẻ, giọng, mùi, ghi nhớ, chú ý, lưu ý, nhận thấy, ghi, ghi chép, chú giải, chú thích - {notice} thông tri, yết thị, thông cáo, lời báo trước; sự báo trước; thời hạn, đoạn ngắn, bài ngắn (trên báo; để thông báo, để bình phẩm một cuốn sách, một vở kịch), sự chú ý, sự để ý, sự nhận biết, chú ý, để ý, nhận biết, báo trước (đuổi nhà, cho nghỉ việc..., nhận xét về (ai, cái gì), chiếu cố, hạ cố; đối xử lễ độ với nota a pie de página - {footnote} lời chú ở cuối trang, chú thích ở cuối trang nota de sonido - {sound note} nota necrológica - {obituary} lời cáo phó, sơ lược tiểu sử người chết, (thuộc) người chết notable - {considerable} đáng kể, to tát, lớn, có vai vế, có thế lực quan trọng (người), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) số lượng lớn, số lượng đáng kể - {sizable} to, lớn, có cỡ lớn notablemente - {notably} đáng kể, đáng chú ý, đặc biệt, nhất là - {remarkably} đáng chú ý, đáng để ý, khác thường, xuất sắc; đặc biệt, ngoại lệ, rõ rệt - {strikingly} nổi bật, đập vào mắt, thu hút sự chú ý, thu hút sự quan tâm; đáng chú ý, gây ấn tượng, đánh chuông (đồng hồ ) notar - {remark} sự lưu ý, sự chú ý, sự nhận xét; lời phê bình, lời bình luận, thấy, chú ý, lưu ý, để ý đến, làm chú ý, làm lưu ý, (+ on, upon) nhận xét, phê bình, bình luận notario - {notary} công chứng viên ((cũng) notary public) noticia - {communication} sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt; thông báo, sự giao thiệp, sự liên lạc, sự giao thông, sự thông nhau, (số nhiều) (quân sự) giao thông giữa căn cứ và mặt trận, dây báo hãm (trên xe lửa), (xem) trench noticiable - {newsworthy} đáng đưa thành tin, đáng đưa lên mặt báo noticiar - {inform} báo tin cho; cho biết, truyền cho (ai...) (tình cảm, đức tính...), cung cấp tin tức, cung cấp tài liệu (để buộc tội cho ai) - {let know} - {notify} báo, khai báo; thông báo, cho hay, cho biết noticias - {news} tin, tin tức - {novelty} tính mới, tính mới lạ, tính lạ thường, vật mới lạ, vật khác thường, (số nhiều) hàng mới (để trang sức, đồ ăn mặc, đồ trang trí nhà cửa) - {something new} noticiero cinematográfico - {newsreel} phim thời sự notificación - {notification} sự báo, sự khai báo; sự thông báo notificar - {declare} tuyên bố, công bố, bày tỏ, trình bày, biểu thị, (thương nghiệp) khai (hàng hoá để đóng thuế), (đánh bài) xướng lên, tuyên bố bãi bỏ; thôi; bỏ, cắt đứt, ngừng (cuộc đàm phán), (thông tục) thật như vậy sao - {notify} báo, khai báo; thông báo, cho hay, cho biết - {proclaim} công bố, tuyên bố, để lộ ra, chỉ ra, tuyên bố cấm notoriamente - {flagrantly} trắng trợn, rành rành nova - {nova} (thiên văn học) sao mới hiện novato - {catechumen} người mới học đạo - {neophyte} người mới bước vào nghề, (tôn giáo) người mới nhập đạo - {novice} người tập việc; người mới học, người chưa có kinh nghiệm, (tôn giáo) tín đồ mới, người mới tu novecientos - {nine hundred} novedad - {novelty} tính mới, tính mới lạ, tính lạ thường, vật mới lạ, vật khác thường, (số nhiều) hàng mới (để trang sức, đồ ăn mặc, đồ trang trí nhà cửa) - {recency} tính chất mới xảy ra, tính chất mới gần đây novela - {novel} mới, mới lạ, lạ thường, tiểu thuyết, truyện novela corta - {novelette} (thường), vuồm truyện ngắn, (âm nhạc) tiểu phẩm novelista - {novelist} người viết tiểu thuyết novena - {novena} buổi cầu nguyện đặc biệt noveno - {ninth} thứ chín, một phần chín, người thứ chín; vật thứ chín; ngày mồng chín noventa - {ninety} chín mươi, số chín mươi, (số nhiều) (the nineties) những năm 90 (từ 90 đến 99 của thế kỷ); những năm tuổi trên 90 (từ 90 đến 99) novia - {bride} cô dâu - {bridegroom} chú rể noviazgo - {betrothal} sự hứa hôn, lời hứa hôn novicio - {beginner} người bắt đầu; người mới học; người mới ra đời; người mới vào nghề - {rookie} (quân sự), (từ lóng) lính mới, tân binh noviembre - {November} tháng mười một novillo castrado - {steer} lái (tàu thuỷ, ô tô), (thông tục) hướng (bước...) về, lái ô tô, lái tàu thuỷ..., bị lái, lái được, hướng theo một con đường, hướng bước về, tránh, lánh xa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời gợi ý; lời mách nước (làm việc gì), bò non thiến, bò đực non; trâu đực non novio - {bride} cô dâu - {bridegroom} chú rể noé - {Noah} thuyền Nô,ê nubado - {clouded} - {cloudy} có mây phủ, đầy mây; u ám, đục, vẩn, tối nghĩa, không sáng tỏ, không rõ ràng (văn), buồn bã, u buồn (người) - {overcast} làm u ám, phủ mây (bầu trời), vắt sổ (khâu), quăng (lưới đánh cá, dây câu) quá xa['ouvəkɑ:st], bị phủ đầy, bị che kín, tối sầm, u ám - {overclouded} - {overclouds} nube - {cloud} mây, đám mây, đám (khói, bụi), đàn, đoàn, bầy (ruồi, muỗi đang bay, ngựa đang phi...), (nghĩa bóng) bóng mây, bóng đen; sự buồn rầu; điều bất hạnh, vết vẩn đục (trong hòn ngọc...), (số nhiều) trời, bầu trời, lâm vào hoàn cảnh đáng buồn, bị thất thế, (từ lóng) bị tu tội, vẻ buồn hiện lên nét mặt, rơi từ trên máy bay xuống, (xem) silver, lúc nào cũng mơ tưởng viển vông; sống ở trên mây, mây che, che phủ; làm tối sầm, (nghĩa bóng) làm phiền muộn, làm buồn, làm vẩn đục ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bị mây che, sầm lại ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) nublado - {cloudy} có mây phủ, đầy mây; u ám, đục, vẩn, tối nghĩa, không sáng tỏ, không rõ ràng (văn), buồn bã, u buồn (người) - {foggy} có sương mù; tối tăm, lờ mờ, mơ hồ, không rõ rệt nublarse - {overcast} làm u ám, phủ mây (bầu trời), vắt sổ (khâu), quăng (lưới đánh cá, dây câu) quá xa['ouvəkɑ:st], bị phủ đầy, bị che kín, tối sầm, u ám nubloso - {cloudily} xem cloudy - {cloudy} có mây phủ, đầy mây; u ám, đục, vẩn, tối nghĩa, không sáng tỏ, không rõ ràng (văn), buồn bã, u buồn (người) nubosidad - {cloudiness} tình trạng có mây phủ, tình trạng đầy mây; tình trạng u ám, tình trạng đục vẩn, sự tối nghĩa, sự không sáng tỏ, sự không rõ ràng (văn), vẻ u buồn nuca - {nape} gáy ((thường) the nape of the neck) nuclear - {nuclear} (vật lý) (thuộc) hạt nhân, có nhân nudillo - {knuckle} khớp đốt ngón tay, khuỷ, đốt khuỷ (chân giò lơn, cừu...), (kỹ thuật) khớp nối, bị đánh vào đốt ngón tay, (nghĩa bóng) bị mắng mỏ, bị trách phạt, (thông tục) gần đi đến chỗ thô thục bất lịch sự (câu chuyện, câu nói đùa...), cốc (bằng ngón tay), ấn bằng ngón tay gặp lại, tì đốt ngón tay xuống đất (để bắn bi), đầu hàng, chịu khuất phục, tích cực (kiên quyết) bắt tay vào việc nudista - {nudist} người theo chủ nghĩa khoả thân nudo - {knot} nút, nơ, (nghĩa bóng) vấn đề khó khăn, điểm nút, điểm trung tâm, đầu mối (một câu chuyện...), mắt gỗ, đầu mấu; đốt, khấc (ngón tay...), nhóm, tốp (người); cụm; (cây), u, cái bướu, cái đệm vai (để vác nặng) ((thường) porter's knot), mối ràng buộc, lấy nhau, (hàng hải) dặm, biển, hải lý, thắt nút (dây), buộc chặt bằng nút; thắt nơ, nhíu (lông mày), kết chặt, làm rối, làm rối beng, thắt nút lại - {node} (thực vật học) mấu, đốt, mắt, (y học) cục u, bướu cứng, (toán học); (vật lý) giao điểm; nút nudo corredizo - {slipknot} nudoso - {gnarled} lắm mấu, xương xẩu (thân cây, cành cây; ngón tay...), (nghĩa bóng) hay càu nhàu, hay cằn nhằn, khó tính (người) - {knotty} có nhiều nút, có nhiều mắt (gỗ); có nhiều đầu mấu, (nghĩa bóng) rắc rối, khó khăn; nan giải, khó giải thích nuera - {daughter-in-law} con dấu, con gái riêng (của vợ, của chồng) nuestro - {our} của chúng ta, của chúng tôi, của chúng mình, của trẫm (vua chúa...), thượng đế, Đức Chúa Giê,xu (đối với người theo đạo Thiên chúa), Đức Mẹ đồng trinh (đối với người theo đạo Thiên chúa) - {ours} cái của chúng ta, cái của chúng tôi, cái của chúng mình, trung đoàn của chúng ta, đội của chúng ta, trung đoàn của chúng tôi, đội của chúng tôi nuestros - {our} của chúng ta, của chúng tôi, của chúng mình, của trẫm (vua chúa...), thượng đế, Đức Chúa Giê,xu (đối với người theo đạo Thiên chúa), Đức Mẹ đồng trinh (đối với người theo đạo Thiên chúa) - {ours} cái của chúng ta, cái của chúng tôi, cái của chúng mình, trung đoàn của chúng ta, đội của chúng ta, trung đoàn của chúng tôi, đội của chúng tôi nueva - {news} tin, tin tức - {recentness} nuevamente - {anew} lại, một lần nữa; lại nữa; bằng cách khác nueve - {nine} chín, cái kỳ lạ nhất thời, số chín, (đánh bài) quân chín, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao) đội bóng chín người, (the nine) (thần thoại,thần học) chín nàng thơ, tâng bốc ai đến tận mây xanh, tán dương ai hết lời, (xem) dress nuevo - {new} mới, mới mẻ, mới lạ, khác hẳn, tân tiến, tân thời, hiện đại, mới nổi (gia đình, người), mới từ (nơi nào đến), chưa quen, (xem) leaf, mới ((thường) trong từ ghép) - {novel} mới, mới lạ, lạ thường, tiểu thuyết, truyện nuevo pedido - {reorder} đặt mua lại, đặt mua bổ sung, sắp xếp lại, sắp đặt theo trật tự mới, yêu cầu cung cấp thêm nuez - {nut} (thực vật học) quả hạch, (từ lóng) đầu, (số nhiều) cục than nhỏ, (kỹ thuật) đai ốc, (từ lóng) người khó chơi; việc hắc búa, việc khó giải quyết, (từ lóng) công tử bột, (từ lóng) người ham thích (cái gì), (từ lóng) người điên rồ, người gàn dở, gàn dở, mất trí, hoá điên, (từ lóng) mê, say mê, thích ham, cừ, giỏi, to go nutting đi lấy quả hạch nulo - {invalid} người bệnh tật, người tàn tật, người tàn phế, bệnh tật, tàn tật, tàn phế, cho người bệnh tật, cho người tàn tật, cho người tàn phế; (thuộc) người bệnh tật, (thuộc) người tàn tật, (thuộc) người tàn phế, không có hiệu lực, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không có căn cứ, (toán học) vô hiệu, làm cho không đủ năng lực vì bệnh tật, đối đãi như một kẻ tàn phế, cho giải ngũ vì tàn phế, trở thành tàn phế numeracion - {numbering} sự ghi số vào cái gì; sự đánh số - {numeration} phép đếm, phép đọc số, sự ghi số, sự đánh s numeración - {numbering} sự ghi số vào cái gì; sự đánh số - {numeration} phép đếm, phép đọc số, sự ghi số, sự đánh s numerar - {checkoff} - {count} bá tước (không phải ở Anh) ((xem) earl), sự đếm; sự tính, tổng số, điểm trong lời buộc tội, sự hoãn họp (khi chỉ có dưới 40 nghị viên có mặt) (nghị viện Anh) ((cũng) count,out), biết đã đếm được bao nhiêu, không nhớ đã đếm được bao nhiêu, đếm; tính, kể cả, gồm cả, tính đến, kể đến, coi là, coi như, chom là, đếm, tính, có giá trị; được kể đến, được tính đến, được chú ý đến, được quan tâm đến, đếm ngược từ 10 đến 0 (trong các cuộc thí nghiệm...), hy vọng ở, trông mong ở, để riêng ra, không tính vào (một tổng số), đếm ra, lấy ra, tuyên bố bị đo ván (quyền Anh) (sau khi đã đếm đến 10 mà chưa dậy được), hoãn họp (vì không đủ 40 người) (nghị viện Anh), cộng sổ, tính sổ, tính toán hơn thiệt, coi như đã chết (mất), rất (ít, không) có giá trị, rất (ít, không) có tác dụng, (xem) chicken - {reckon} tính, đếm, ((thường) + among, in) tính vào, kể vào, liệt vào, tính đến, kể đến, coi, cho là, đoán, tính, đếm, (+ on, upon) dựa vào, tin cậy vào, trông cậy vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghĩ, tưởng, cộng lại, tính tổng cộng, tính gộp cả lại, tính toán đến; thanh toán ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (xem) host numero - {dial} đồng hồ mặt trời (theo ánh nắng mà tính giờ) ((cũng) sun dial), mặt đồng hồ, công tơ...) ((cũng) plate dial); đĩa số (máy điện thoại), (từ lóng) mặt (người...), la bàn (dùng ở mỏ) ((cũng) miner's dial), đo bằng đĩa số, chỉ bằng đĩa số, quay số (điện thoại tự động) - {number} số, đám, bọn, nhóm, toán, sự đếm số lượng, (số nhiều) sự hơn về số lượng, số nhiều, đa số, (thơ ca) nhịp điệu, (số nhiều) câu thơ, (số nhiều) số học, (quân sự), (từ lóng) chết, (thông tục) cá nhân, bản thân, (quân sự), (từ lóng) đại uý (hải quân), (từ lóng) nó đã chầu trời rồi, đếm, (number among, in, with) kể vào, liệt vào, tính vào, đánh số, ghi số, lên tới, gồm có, có số dân là (tổng số), thọ (bao nhiêu tuổi), anh ta cũng chẳng còn sống được bao lâu nữa numeroso - {numerous} đông, đông đảo, nhiều, có vần, có nhịp điệu (văn, thơ) numismático - {medalist} như medallist numérico - {numerical} (thuộc) số, bằng s nunca - {never} không bao giờ, không khi nào, không, đừng, (xem) better, dù là, dẫu là, muốn sửa chữa thì chả lo là muộn nunca más - {nevermore} không bao giờ nữa, không khi nào nữa nuncio - {forerunner} người báo hiệu; người báo trước, người tiền bối; tổ tiên, nguyên mẫu đầu tiên nupcial - {nuptial} (thuộc) hôn nhân; (thuộc) lễ cưới, ((thường) số nhiều) lễ cưới nutria - {otter} (động vật học) con rái cá, bộ lông rái cá nutrición - {nourishment} sự nuôi, sự nuôi dưỡng, đồ ăn, thực phẩm - {nutrition} sự nuôi dưỡng, sự dinh dưỡng, đồ ăn bổ, (y học) khoa dinh dưỡng nutrir - {feed} sự ăn, sự cho ăn, cỏ, đồng cỏ, suất lúa mạch, suất cỏ khô (cho ngựa), (thông tục) bữa ăn, bữa chén, chất liệu, sự cung cấp, chất liệu (cho máy móc), đạn (ở trong súng), băng đạn, cho ăn (người, súc vật), cho (trâu, bò...) đi ăn cỏ, nuôi nấng, nuôi cho lớn, nuôi (hy vọng); làm tăng (cơn giận...), dùng (ruộng) làm đồng cỏ, cung cấp (chất liệu cho máy...), (sân khấu), (từ lóng) nhắc bằng vĩ bạch (giữa hai diễn viên), (thể dục,thể thao) chuyền (bóng, cho đồng đội sút làm bàn), ăn, ăn cơm, ăn cỏ (súc vật), dựa vào sự giúp đỡ của ai, sống bằng thức ăn gì, (từ lóng) đã chán ngấy nutritivo - {nourishing} b - {nutritious} bổ, có chất bổ; dinh dưỡng nylon - {nylon} ni lông, (số nhiều) quần áo lót ni lông; tất ni lông (đàn bà) nápoles - {Naples} náusea - {nausea} sự buồn nôn; sự lộn mửa, sự kinh tởm, sự tởm - {qualm} sự buồn nôn, sự nôn nao; sự thấy khó chịu trong người, mối lo ngại, mối e sợ, nỗi băn khoăn dằn vật, nỗi day dứt náutico - {nautical} (thuộc) biển; (thuộc) hàng hải néctar - {nectar} (thần thoại,thần học) rượu tiên, rượu ngon, (thực vật học) mật hoa níquel - {nickel} mạ kền níspero - {medlar} cây sơn trà, quả sơn trà - {medlar tree} nódulo - {nodule} hòn nhỏ, (thực vật học) mắt nhỏ, mấu nhỏ, (y học) cục u nhỏ, bướu nh nómada - {nomad} dân du cư; người sống nay đây mai đó, nay đây mai đó; du cư nómina - {payroll} bảng lương, tổng số tiền phải trả cho nhân viên (trong công ty) núcleo - {core} lõi, hạch (quả táo, quả lê...), điểm trung tâm, nòng cốt, hạt nhân, lõi dây thừng, (kỹ thuật) nòng, lõi, ruột, (nghĩa bóng) đáy lòng, thâm tâm, nơi thầm kín nhất, lấy lõi ra, lấy nhân ra - {nucleus} tâm, trung tâm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (sinh vật học) nhân (tế bào), (thực vật học) hạch (của quả hạch), (vật lý) hạt nhân número - {amount} số lượng, số nhiều, tổng số, thực chất, giá trị thực; tầm quan trọng, ý nghĩa, lên đến, lên tới (tiền), chung qui là, rốt cuộc là, có nghĩa là, chẳng khác gì là - {number} số, đám, bọn, nhóm, toán, sự đếm số lượng, (số nhiều) sự hơn về số lượng, số nhiều, đa số, (thơ ca) nhịp điệu, (số nhiều) câu thơ, (số nhiều) số học, (quân sự), (từ lóng) chết, (thông tục) cá nhân, bản thân, (quân sự), (từ lóng) đại uý (hải quân), (từ lóng) nó đã chầu trời rồi, đếm, (number among, in, with) kể vào, liệt vào, tính vào, đánh số, ghi số, lên tới, gồm có, có số dân là (tổng số), thọ (bao nhiêu tuổi), anh ta cũng chẳng còn sống được bao lâu nữa - {numeral} (thuộc) số, số, chữ số, (ngôn ngữ học) số t número de decimales - {decimal places} número de la seguridad social - {social security number} número de pieza - {part number} número de serie - {serial} theo từng hàng, theo từng dãy, theo từng chuỗi, theo thứ tự, ra theo từng số (truyện in trên báo), ra từng kỳ (tạp chí), truyện ra từng số, tạp chí - {serial number} o - {or} vàng (ở huy hiệu), (từ cổ,nghĩa cổ) trước, trước khi, hoặc, hay là; (thơ ca) hoặc... hoặc..., nếu không, tức là o sea - {conterminous} có đường ranh giới chung, ở giáp giới, tiếp giáp, ở gần kề, gặp nhau, chụm đầu vào nhau (hai vật), cùng một bề rộng, cùng một thời gian, cùng một nghĩa oasis - {oasis} (địa lý,địa chất) ốc đảo, (nghĩa bóng) nơi màu mỡ; nơi nghỉ ngơi thoải mái obedecer - {obey} vâng lời nghe lời, tuân theo, tuân lệnh obediencia - {allegiance} lòng trung thành (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bổn phận đối với vua, bổn phận đối với chính phủ (của người dân) - {obedience} sự nghe lời, sự vâng lời; sự tuân lệnh, sự tuân theo, sự phục tùng, (tôn giáo) khu vực quản lý, khu vực quyền hành, vâng lệnh, theo lệnh, sự bảo sao nghe vậy, sự tuân theo thụ động, sự miễn cưỡng tuân theo obediente - {dutiful} biết vâng lời, biết nghe lời, biết tôn kính, biết kính trong (người trên), có ý thức chấp hành nhiệm vụ; sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ, sẵn sàng làm bổn phận - {obedient} biết nghe lời, biết vâng lời, dễ bảo, ngoan ngoãn, kính thư, kính xin (công thức cuối công văn, thư chính thức...) obedientemente - {obediently} Phó từ của obedient, ngoan ngoãn obelisco - {obelisk} đài kỷ niệm, tháp, núi hình tháp; cây hình tháp, (như) obelus obesidad - {obesity} sự béo phị, sự trệ obeso - {obese} béo phị, trệ obispado - {bishopric} địa phận của giám mục, chức giám mục obispo - {bishop} giám mục, (đánh cờ) quân "giám mục" , rượu hâm pha hương liệu objecion - {objection} sự phản đối, sự chống đối, sự bất bình; sự không thích, sự khó chịu, điều bị phản đối, lý do phản đối - {protest} sự phản đối, sự phản kháng, sự kháng nghị; lời phản đối, lời phản kháng, lời kháng nghị, (thương nghiệp) giấy chứng (để làm chứng người nợ không chịu nhận hoặc trả ngân phiếu), sự xác nhận long trọng, sự cam đoan, sự quả quyết, lời xác nhận long trọng, lời cam đoan, lời quả quyết[prə'test], long trọng, xác nhận, cam đoan, quả quyết, phản kháng, kháng nghị, ((thường) + against) phản kháng, phản đối, kháng nghị objeción - {objection} sự phản đối, sự chống đối, sự bất bình; sự không thích, sự khó chịu, điều bị phản đối, lý do phản đối objecto - {article} bài báo, điều khoản, mục, đồ, thức, vật phẩm; hàng, (ngôn ngữ học) mạo từ, lúc chết, lúc tắt thở, đặt thành điều khoản, đặt thành mục, cho học việc theo những điều khoản trong giao kèo, (pháp lý) buộc tội; tố cáo - {object} đồ vật, vật thể, đối tượng; (triết học) khách thể, mục tiêu, mục đích, người đáng thương, người lố lăng, vật đáng khinh, vật lố lăng, (ngôn ngữ học) bổ ngữ, không thành vấn đề (dùng trong quảng cáo...), phản đối, chống, chống đối, ghét, không thích, cảm thấy khó chịu - {thing} cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món, đồ dùng, dụng cụ, đồ đạc, quần áo..., vấn đề, điều, công việc, sự việc, chuyện, người, sinh vật, (pháp lý) của cải, tài sản, mẫu, vật mẫu, thứ, kiểu, trên hết, thường thường, nói chung, có kinh nghiệm, láu, trông ra vẻ (cảm thấy) khoẻ mạnh, kiếm chác được ở cái gì objetividad - {objectivity} tính khách quan objetivo - {lems} - {objective} khách quan, (thuộc) mục tiêu, (ngôn ngữ học) (thuộc) cách mục tiêu, mục tiêu, mục đích, (ngôn ngữ học) cách mục đích objetivos opuestos - {cross-purposes} objeto - {thing} cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món, đồ dùng, dụng cụ, đồ đạc, quần áo..., vấn đề, điều, công việc, sự việc, chuyện, người, sinh vật, (pháp lý) của cải, tài sản, mẫu, vật mẫu, thứ, kiểu, trên hết, thường thường, nói chung, có kinh nghiệm, láu, trông ra vẻ (cảm thấy) khoẻ mạnh, kiếm chác được ở cái gì objetor - {objector} người phản đối, người chống đối, (xem) conscientious oblea de silicio - {wafer} bánh quế, dấu xi (niêm phong bì); vòng giấy niêm (để niêm các văn kiện pháp lý), (tôn giáo) bánh thánh, mỏng manh, gắn xi (vào chai, thư...), niêm, niêm phong (bằng dấu xi, bằng vòng giấy) oblicuamente - {askance} về một bên, nghiêng, (nghĩa bóng) nghi ngờ, ngờ vực oblicuo - {eluding} - {evasive} lảng tránh, lẩn tránh, thoái thác, hay lảng tránh, hay lẩn tránh obligación - {engagement} sự hứa hẹn, sự ước hẹn, sự cam kết, sự ràng buộc, sự hứa hôn, sự hứa gặp, sự thuê mướn (người làm...), sự tuyển mộ, công việc làm (của người thư ký, người giúp việc...), (kỹ thuật) sự gài (số...), (quân sự) sự giao chiến; cuộc đánh nhau - {liability} trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý, (số nhiều) tiền nợ, khoản phải trả, (+ to) khả năng bị, khả năng mắc, nguy cơ, cái gây khó khăn trở ngại; cái của nợ, cái nợ đời - {obligation} nghĩa vụ, bổn phận, ơn; sự mang ơn, sự biết ơn, sự hàm ơn, (pháp lý) giao ước obligado - {engages} - {liable} có trách nhiệm về pháp lý, có nghĩa vụ về pháp lý, có bổn phận, có khả năng bị; có khả năng xảy ra - {obligates} - {obliges} obligar - {compel} buộc phải, bắt phải, bắt buộc, ép, thúc ép - {enforce} làm cho có hiệu lực, làm cho có sức mạnh (một lý lẽ), đòi cho được (một yêu sách), (+ upon) ép làm, thúc ép, ép buộc (một việc gì), bắt tôn trọng, bắt tuân theo; đem thi hành (luật lệ) - {obligate} bắt buộc, ép buộc - {oblige} bắt buộc, cưỡng bách; đặt nghĩa vụ cho, làm ơn, gia ơn, giúp đỡ, (thông tục) đóng góp (vào cuộc vui) obligatorio - {compulsory} ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách, giáo dục phổ cập, yêu cầu mặc lễ phục oblongo - {longish} hơi dài oboe - {oboe} (âm nhạc) kèn ôboa obra - {work} sự làm việc; việc, công việc, công tác, việc làm; nghề nghiệp, đồ làm ra, sản phẩm, tác phẩm, công trình xây dựng, công việc xây dựng, dụng cụ, đồ dùng, vật liệu, kiểu trang trí, cách trang trí (đồ thêu, may, đan, đồ da...), (kỹ thuật) máy, cơ cấu, (số nhiều) xưởng, nhà máy, lao động, nhân công, (quân sự) pháo đài, công sự, (số nhiều) (hàng hải) phần tàu, (vật lý) công, (địa lý,địa chất) tác dụng, (nghĩa bóng) việc làm, hành động, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh đòn ai, khử ai, giết ai, đi đến cùng, dốc hết sức; dốc hết túi, thử, thử xem, làm việc, hành động, hoạt động, làm, gia công, chế biến, lên men, tác động, có ảnh hưởng tới, đi qua, chuyển động; dần dần tự chuyển (lên, xuống); tự làm cho (lỏng, chặt...), chạy, tiến hành, tiến triển; có kết quả, có hiệu lực, (hàng hải) lách (tàu), nhăn nhó, cau lại (mặt); day dứt (ý nghĩ, lương tâm), bắt làm việc, làm lên men (bia...), thêu, làm cho (máy) chạy, chuyển vận, làm, gây ra, thi hành, thực hiện, khai thác (mỏ); trổng trọt (đất đai), giải (một bài toán); chữa (bệnh), nhào, nặn (bột, đất sét); rèn (sắt...); tạc (tượng); vẽ (một bức tranh); chạm (gỗ); trau (vàng, bạc), đưa dần vào, chuyển; đưa, dẫn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (thông tục) sắp đặt, bày ra, bày mưu, tiếp tục làm việc, tiếp tục hoạt động, xuống, rơi xuống, tụt xuống; đưa xuống, hạ xuống, đưa vào, để vào, đút vào, biến mất, tiêu tan, gạt bỏ; thanh toán hết; khắc phục; bán tháo, tiếp tục làm việc, (thông tục) chọc tức (ai), tiếp tục làm tác động tới, đến đâu, tới đâu, ra sao; kết thúc, thi hành, thực hiện, tiến hành (một công việc), trình bày, phát triển (một ý kiến), vạch ra tỉ mỉ (một kế hoạch), tính toán; giải (bài toán); thanh toán (món nợ); khai thác hết (mỏ), lập thành, lập (giá cả), quay, vòng, rẽ, quành, lên dần, tiến triển, tiến dần lên, gia công, gây nên, gieo rắc (sự rối loạn), chọc tức (ai), soạn, chuẩn bị kỹ lưỡng (bài diễn văn), trộn thành một khối, nghiên cứu để nắm được (vấn đề), mô tả tỉ mỉ, nổi nóng, nổi giận, đạt tới (cái gì) bắng sức lao động của mình, (từ lóng) đạt được mục đích, (thông tục) điều đó không hợp với tôi obra de sillería - {stonework} nghề thợ nề, nghề xây đá, công trình xây bằng đá, (số nhiều) nơi khai thác đá xây obra hecha a mano - {handwork} việc làm bằng tay, thủ công obra maestra - {masterpiece} kiệt tác, tác phẩm lớn obrero - {hand} tay, bàn tay (người); bàn chân trước (loài vật bốn chân), quyền hành; sự có sãn (trong tay); sự nắm giữ (trong tay); sự kiểm soát, sự tham gia, sự nhúng tay vào; phần tham gia, sự hứa hôn, ((thường) số nhiều) công nhân, nhân công (nhà máy, công trường...); thuỷ thủ, người làm (một việc gì), một tay, nguồn, sự khéo léo, sự khéo tay, chữ viết tay; chữ ký, kim (đồng hồ), nải (chuối), (một) buộc, (một) nắm, (một) gang tay (đơn vị đo chiều cao của ngựa, bằng 4 insơ), phía, bên, hướng, (đánh bài) sắp bài (có trên tay); ván bài; chân đánh bài, (từ lóng) tiếng vỗ tay hoan hô, gần ngay, có thể với tới được, rất tiện tay, sắp đến, sắp tới, ở tay ai, từ tay ai, giúp đỡ ai một tay, (xem) glove, (tục ngữ) ăn cháo đái bát, nuôi bằng sữa bò (trẻ con), hống hách; kiêu căng, ngạo mạn, đầu hàng, hạ vũ khí, chịu thua (cuộc), (tục ngữ) vô tội thì chẳng việc gì mà phải thanh minh, (nghĩa bóng) sự trong trắng, sự vô tội, đến tay đã nhận (thư từ...), làm một cố gắng nhỏ, trở bàn tay ((thường), phủ định), chiến đấu vì lợi ích của bản thân, thắng thế, chiếm ưu thế, gạt bỏ cái gì, tống khứ cái gì, giũ trách nhiệm về một việc gì, (xem) whip_hand, (xem) glad, đi tay nắm tay, đi bằng hàng với, đi song song với ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), tay này bắt tiếp lên tay kia (như lúc leo dây), (nghĩa bóng) tiến bộ chắc chắn, tiến bộ nhanh, dễ dàng, không khó khăn gì, được hoàn toàn tự do hành động, được hành động hoàn toàn theo ý mình, lóng ngóng, hậu đậu, hào phóng, rộng rãi, anh ta chưa quen tay, anh ta bỏ lâu không luyện tập, nắm chắc trong tay, bận việc, không được một lúc nào rảnh rỗi, bị trói tay ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bàn tay sắt, sự độc tài chuyên chế, sự giúp đỡ, (xem) join, khống chế ai, kiềm chế ai chặt chẽ, vẫn tập luyện đều, đặt tay vào, để tay vào, sờ vào, chiếm lấy, nắm lấy (cái gì), hành hung, (xem) live, trong tay, chịu trách nhiệm phải cáng đáng, ngay lập tức, không chậm trễ, không chuẩn bị trước; ứng khẩu, tuỳ hứng, không nắm được, không kiểm soát được nữa, đừng dính vào chuyện riêng của vợ chồng người ta, (xem) plough, tận tay phục vụ ai, làm mọi việc lặt vặt để phục vụ ai, sự giơ tay biểu quyết (bầu), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được vỗ tay thưa thớt, ngồi khoanh tay không làm gì, chặn tay ai lại (không cho làm gì), nhận làm, chịu trách nhiệm làm, chịu cáng đáng, tự mình nắm lấy vận mệnh của mình, bỏ cuộc, đã nhận được, đã đến tay (thư), (xem) wash, đưa, trao tay, chuyển giao; truyền cho, đưa tay đỡ, (hàng hải) cuộn (buồm) lại, (xem) check - {laborer} - {labourer} người lao động chân tay, lao công - {operative} có tác dụng, có hiệu lực, thực hành, thực tế, (y học) (thuộc) mổ xẻ, (toán học) (thuộc) toán tử, công nhân, thợ máy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thám tử; đặc vụ, gián điệp obrero metalúrgico - {metalworker} obrero portuario - {longshoreman} người khuân vác ở bờ biển, người kiếm ăn sinh sống ở bến tàu, người làm nghề đánh cá trên bờ biển obreros - {blue collar workers} obscenidad - {bawdiness} sự thô tục, sự tục tựu - {obscenity} sự tục tĩu, sự tà dâm, sự khiêu dâm, lời lẽ tục tĩu, lời lẽ tà dâm, lời lẽ khiêu dâm - {ribaldry} tính thô tục, tính tục tĩu, lời nói tục tĩu - {smut} vết nhọ, nhọ nồi, lời nói tục tĩu; chuyện dâm ô, bệnh than (ở cây), bôi bẩn bằng nhọ nồi, làm nhiễm bệnh than, bị bệnh than (cây) obsceno - {obscene} tục tĩu, tà dâm, khiêu dâm, (từ cổ,nghĩa cổ) bẩn thỉu, ghê gớm obscuridad - {dark} tối, tối tăm, tối mò; mù mịt, u ám, ngăm ngăm đen, đen huyền, thẫm sẫm (màu), mờ mịt, mơ hồ, không rõ ràng, không minh bạch, tối tăm, dốt nát, ngu dốt, bí mật, kín đáo, không ai hay biết gì, không cho ai biết điều gì, buồn rầu, chán nản, bi quan, đen tối, ám muội; ghê tởm, nham hiểm, cay độc, thời kỳ Trung cổ; đêm trường Trung cổ, Châu phi, (xem) horse, bóng tối, chỗ tối; lúc đêm tối, lúc trời tối, (nghệ thuật) chỗ tối; màu tối (trên một bức hoạ), sự tối tăm, sự ngu dốt; sự không biết gì, lúc trăng non, làm một việc mạo hiểm liều lĩnh, nhắm mắt nhảy liều - {darkness} bóng tối, cảnh tối tăm, màu sạm, màu đen sạm, tình trạng mơ hồ, tình trạng không rõ ràng, tình trạng không minh bạch, sự dốt nát, sự ngu dốt; sự không hay biết gì, sự bí mật, sự kín đáo, sự đen tối, sự ám muội; sự nham hiểm, sự cay độc, (xem) prince - {murkiness} sự tối tăm, sự âm u - {obscureness} xem obscure (tính từ) chỉ tình trạng obscuro - {somber} tối, mờ, tối tăm, mờ mịt, ảm đạm, u sầu, ủ rũ; buồn rười rượi obsequio - {treat} sự đãi, sự thết đãi, tiệc, buổi chiêu đãi, điều vui thích, điều thú vị, điều khoan khoái, cuộc vui ngoài trời (cho thiếu nhi ở trường học), (thông tục) thết đãi, bao (ăn, uống), đối xử, đối đãi, cư xử, ăn ở, xem, xem như, coi như, thết, thết đãi, mua (cử tri...) bằng cách thết đãi ăn uống, xét, nghiên cứu; giải quyết, chữa (bệnh), điều trị, (hoá học) xử lý, (+ of) bàn về, luận giải, nghiên cứu, (+ with) điều đình, thương lượng observacion - {observation} sự quan sát, sự để ý, sự chú ý, sự theo dõi, khả năng quan sát, năng lực quan sát, lời nhận xét, điều quan sát được, điều nhận thấy, lời bình phẩm, (quân sự) sự quan sát, sự theo dõi, sự xác định toạ độ theo độ cao của mặt trời observaciones - {remarks} observación - {observation} sự quan sát, sự để ý, sự chú ý, sự theo dõi, khả năng quan sát, năng lực quan sát, lời nhận xét, điều quan sát được, điều nhận thấy, lời bình phẩm, (quân sự) sự quan sát, sự theo dõi, sự xác định toạ độ theo độ cao của mặt trời observador - {observer} người theo dõi, người quan sát, người tuân theo, người tôn trọng, (hàng không) người theo dõi phát hiện mục tiêu (trên máy bay ném bom), (quân sự) người theo dõi phát hiện máy bay địch (ở một đơn vị phòng không) observancia - {observation} sự quan sát, sự để ý, sự chú ý, sự theo dõi, khả năng quan sát, năng lực quan sát, lời nhận xét, điều quan sát được, điều nhận thấy, lời bình phẩm, (quân sự) sự quan sát, sự theo dõi, sự xác định toạ độ theo độ cao của mặt trời observar - {consider} cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ, để ý đến, quan tâm đến, lưu ý đến, xem như, coi như, có ý kiến là - {deem} tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng, thấy rằng - {look} cái nhìn, cái ngó, cái dòm, vẻ, vẻ mặt, nét mặt, vẻ ngoài, không nên trông mặt mà bắt hình dong, nhìn, xem, ngó, để ý, chú ý, mở to mắt nhìn, giương mắt nhìn, ngó đến, để ý đến, đoái đến, lưu ý, mong đợi, tính đến, toan tính, hướng về, xoay về, quay về, ngoảnh về, có vẻ, giống như, đợi chờ, tìm kiếm; nhìn quanh, nhìn quanh, đắn đo, nghĩ kỹ trước khi có kế hoạch làm gì, nhìn theo, trông nom, chăm sóc, để ý, tìm kiếm, nhìn, ngắm, xem, xét, xem xét, quay đi, quay lại nhìn, ngoái cổ lại nhìn, ngần ngại không muốn tiếp tục công việc đã bắt đầu, ngừng tiến, ghé lại gọi lại, nhìn lại (cái gì đã qua), nhìn xuống, hạ giá, (+ upon, on) ra vẻ kẻ cả, tìm kiếm, đợi, chờ, mong, mong đọi một cách hân hoan; chờ đợi một cách vui thích, nhìn vào, ghé qua thăm, tạt qua, tạt vào, nhìn vào bên trong; xem xét kỹ, nghiên cứu, nhìn ram quay về, hướng về, đứng xem, đứng nhìn, nhìn kỹ, ngắm, (như) to look upon, để ý, chú ý cẩn thận, coi chừng, tìm ra, kiếm ra, chọn, lựa, để ý đợi chờ (một cái gì sẽ xảy đến), xem xét, kiểm tra, tha thứ, quên đi, bỏ qua, nhìn bao quát, bao quát, ở cao nhìn xuống, nhìn quanh, suy nghĩ, cân nhắc, nhìn qua, nhìn kỹ từ đầu đến chân, xem lần lượt, xem kỹ, đọc kỹ; nhìn thấu, biểu lộ, lộ ra, lưu ý, cẩn thận về, mong đợi, đợi chờ (ở ai); tin vào, trông cậy vào, chắc vào (ai), dẫn đến, đưa đến; nhìn trước thấy, (như) to look to, (thông tục) nâng cốc, chúc sức khoẻ (ai), nhìn lên, ngước lên, tìm kiếm, (thương nghiệp) lên giá, tăng giá, (thương nghiệp) phát đạt, đến thăm, tôn kính, kính trọng, xem như, coi như, nhanh lên, khẩn trương lên, hành động kịp thời, nhìn giận dữ; trông vẻ giận dữ, có vẻ đáng chán; có vẻ buồn bực thất vọng, (xem) dagger, nhìn với vẻ coi khinh, nhìn thẳng vào mặt; nhìn thẳng vào sự việc không chùn bước e ngại, (xem) gift,horse, (xem) needle, đề cao cảnh giác, hành động kịp thời, khẩn trương lên, hoạt động lên, nhìn sự việc không đúng với thực tế; nhìn sự việc qua cặp kính màu, trông có vẻ đã lại người, trông có vẻ đã lại hồn, (xem) small, nhìn ai từ đầu đến chân (một cách kỹ càng hay khinh bỉ), (xem) leap - {look at} - {regard} cái nhìn, sự quan tâm, sự chú ý, sự để ý, lòng yêu mến; sự kính trọng, (số nhiều) lời chúc tụng ((thường) dùng ở cuối bức thư), về vấn đề, đối với vấn đề; về phần, về mặt này, về lĩnh vực này, về điểm này, nhìn ((thường) + phó từ), coi như, xem như, ((thường) phủ định) để ý, lưu ý, lưu tâm đến (việc gì), có liên quan tới, dính dấp đến, dính dáng đến, có quan hệ tới observar las estrellas - {stargaze} xem sao; chiêm tinh, mơ màng trăng gió observatorio - {observatory} đài thiên văn, đài quan trắc, đài quan sát; tháp canh, chòi canh obsesionar - {obsess} ám ảnh obsesión - {obsession} sự ảm ảnh; tình trạng bị ám ảnh, điều ám ảnh obseso - {obsessed} obsolescencia - {obsolescence} sự không còn dùng nữa, tính cũ đi, (sinh vật học) sự teo dần obsoleto - {obsolescent} không còn dùng nữa, cũ đi, (sinh vật học) teo dần đi obstetra - {obstetrician} thầy thuốc khoa sản, bác sĩ khoa sản obstetricia - {obstetrics} (y học) khoa sản obstinación - {obstinacy} tính bướng bỉnh, tính cứng đầu cứng cổ, tính khó bảo; tính ngoan cố, (y học) sự dai dẳng, sự khó chữa obstinado - {obstinate} bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, khó bảo; ngoan cố, (y học) dai dẳng, khó chữa - {opinionated} khăng khăng giữ ý kiến mình, cứng đầu, cứng cổ, ngoan cố - {pig-headed} - {stout} chắc, bền, dũng cảm, can đảm; kiên cường, chắc mập, mập mạp, báo mập, người chắc mập, người mập mạp, quần áo cho người chắc mập, quần áo cho người mập mạp, bia nâu nặng obstrucción - {dam} (động vật học) vật mẹ, ma quỷ, đập (ngăn nước), nước ngăn lại, bể nước, xây đập (ở nơi nào); ngăn (nước) bằng đập, (nghĩa bóng) ((thường) + up) ghìm lại, kiềm chế lại obstruir - {bar} barơ (đơn vị áp suất), thanh, thỏi, chấn song; then chắn (cửa), vật ngáng; cái ngáng đường (để thu thuế), cồn cát ngầm (ở cửa sông hay hải cảng), vạch ngang (ở trên huy chương), vạch đường kẻ, (âm nhạc) gạch nhịp; nhịp, (kỹ thuật) thanh, cần, (thể dục,thể thao) xà, (pháp lý) sự kháng biện, (pháp lý) vành móng ngựa, toà, (the bar) nghề luật sư, quầy bán rượu, sự trở ngại, sự cản trở (về tinh thần), cài, then (cửa), chặn (đường...), ngăn cản, vạch đường kẻ, cấm, cấm chỉ, (từ lóng) ghét, không ưa (một người, một thói quen), (pháp lý) kháng biện, chặn (cửa) không cho ra, chặn (cửa) không cho vào, trừ, trừ ra - {obstruct} làm tắc, làm bế tắc, làm nghẽn, ngăn, che, lấp, che khuất, cản trở, gây trở ngại, (y học) làm tắc, phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ) obstáculo - {blockage} sự bao vây; tình trang bị bao vây - {obstacle} vật chướng ngại, trở lực, sự cản trở, sự trở ngại obstétrico - {obstetrical} (y học) (thuộc) khoa sản obtener - {get} được, có được, kiếm được, lấy được, nhận được, xin được, hỏi được, tìm ra, tính ra, mua, học (thuộc lòng), mắc phải, (thông tục) ăn, bắt được (cá, thú rừng...); đem về, thu về (thóc...), (thông tục) hiểu được, nắm được (ý...), đưa, mang, chuyền, đem, đi lấy, bị, chịu, (thông tục) dồn (ai) vào thế bí, dồn (ai) vào chân tường; làm (ai) bối rối lúng túng không biết ăn nói ra sao, làm cho, khiến cho, sai ai, bảo ai, nhờ ai (làm gì), (thông tục) to have got có, phải, sinh, đẻ (thú vật; ít khi dùng cho người), tìm hộ, mua hộ, xoay hộ, cung cấp, đến, tới, đạt đến, trở nên, trở thành, thành ra, đi đến chỗ, bắt đầu, (từ lóng) cút đi, chuồn - {have} có, (+ from) nhận được, biết được, ăn; uống; hút, hưởng; bị, cho phép; muốn (ai làm gì), biết, hiểu; nhớ, (+ to) phải, có bổn phận phải, bắt buộc phải, nói, cho là, chủ trương; tin chắc là, thắng, thắng thế, tóm, nắm, nắm chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), sai khiến, nhờ, bảo, bắt (ai làm gì...), (từ lóng) bịp, lừa bịp, tấn công, công kích, coa mặc, vẫn mặc (quần áo...); có đội, vẫn đội (mũ...), gọi lên, triệu lên, mời lên, bắt, đưa ra toà, (xem) better, (như) had better, ngừng lại, giải quyết một cuộc tranh cãi (với ai); nói cho ra lý lẽ (với ai), đi nhổ răng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không có thế lợi gì hơn ai, không có chứng cớ gì để buộc tội ai, (từ lóng) thằng cha ấy thế là toi rồi, thằng cha ấy thế là hết thời (lỗi thời) rồi, thằng cha ấy chẳng hòng gì được nữa đâu, the haves and havenots (thông tục) những người giàu và những người nghèo, (từ lóng) sự lừa bịp; hành động lừa bịp - {receive} nhận, lĩnh, thu, tiếp, tiếp đón, tiếp đãi, kết nạp (ai vào một tổ chức), tiếp thu, tiếp nhận (một đề nghị...), (pháp lý) chứa chấp (đồ gian), chứa đựng, đỡ, chịu, bị; được, tin, công nhận là đúng, đón (một đường bóng, một quả bóng phát đi), tiếp khách (có ở nhà để tiếp khách), nhận quà; lĩnh tiền, lĩnh lương; thu tiền obturador - {breech} khoá nòng (súng) - {cloture} sự đóng cửa - {lock} món tóc, mớ tóc; mớ bông, mớ len, (số nhiều) mái tóc, tóc, khoá, chốt (để giữ bánh xe, ghi...), khoá nòng (súng), miếng khoá, miếng ghì chặt (thế võ), tình trạng ứ tắc; sự nghẽn (xe cộ); tình trạng bế tắc; tình trạng khó khăn, tình trạng nan giải, tình trạng lúng túng, cửa cổng, mất cả chì lẫn chài, khoá (cửa tủ...), nhốt kỹ, giam giữ, bao bọc, bao quanh, chặn lại, đóng chốt, khoá chặt, ghì chặt (thế võ), chắn bằng cửa cổng; cho (tàu...) đi qua cửa cổng, khoá được, hâm lại; không chạy, không vận động được (máy móc), đi qua cửa cổng (tàu...), (quân sự) bước sát gót, khoá cửa không cho vào, đóng cửa nhà máy không cho công nhân vào làm để làm áp lực, cất đi khoá lạo cẩn thận, giam giữ, nhốt kỹ; chặn đứng lại, mất bò mới lo làm chuồng - {top} con cù, con quay,(thân mật) bạn tri kỷ, bạn nối khố, ngủ say, chóp, đỉnh, ngọn, đầu, mặt (bàn); mui (xe); vung (xoong), đỉnh cao, mức cao, số cao nhất (đi ô tô), ((thường) số nhiều) thân lá (của cây trồng lấy củ), ở ngọn, đứng đầu, trên hết, cao nhất, tối đa, đặt ở trên, chụp lên, bấm ngọn, cắt phần trên, lên đến đỉnh; ở trên đỉnh, vượt, cao hơn, (thông tục) đo được, cao đến, hoàn thành, làm xong, làm cho đầy ấp, hoàn thành obtuso - {blunt} cùn (lưỡi dao, kéo...), lỗ mãng, không giữ ý tứ; thẳng thừng, toạc móng heo (lời nói), đần, đần độn (trí óc), (toán học) tù (góc), chiếc kim to và ngắn, (từ lóng) tiền mặt, làm cùn obviamente - {obviously} một cách rõ ràng; có thể thấy được, hy vọng, đầy hy vọng, đầy hứa hẹn, có triển vọng obviar - {eliminate} loại ra, loại trừ, (sinh vật học) bài tiết, lờ đi (một phần của vấn đề), (toán học) khử, rút ra (yếu tố...) - {eliminating} - {get rid of} - {redress} sự sửa lại, sự uốn nắn (sai lầm, tật xấu...), sự đền bù, sự bồi thường, sửa cho thẳng lại, sửa lại, uốn nắn, khôi phục, đền bù, bồi thường, (rađiô) nắn điện obvio - {evident} hiển nhiên, rõ rệt obús - {howitzer} (quân sự) pháo bức kích, súng bắn đạn trái phá oca - {goose} (động vật học) ngỗng, ngỗng cái, thịt ngỗng, người ngốc nghếch, người khờ dại, (xem) swan, (xem) bo, tham lợi trước mắt, bàn là cổ ngỗng (của thợ may) ocasion - {chance} sự may rủi, sự tình cờ, sự có thể, sự có khả năng, khả năng có thể, cơ hội, số phận, may ra có thể, cơ hội làm giàu, cơ hội để phất, tình cờ, ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu nhiên, may mà, (thông tục) liều, đánh liều, tình cờ mà tìm thấy, tình cờ mà gặp, (thông tục) liều làm mà thành công, cầu may - {occasion} dịp, cơ hội, duyên cớ, lý do trực tiếp, lý do ngẫu nhiên, (từ cổ,nghĩa cổ) công việc, công chuyện, tỏ ra có khả năng ứng đối với tình hình, nhân một cơ hội làm một việc gì, (xem) forelock, gây ra, sinh ra, là nguyên cớ, xui, xui khiến - {opportunity} cơ hội, thời cơ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính chất đúng lúc ocasional - {casual} tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình, không có chủ định, (thông tục) tự nhiên, không trịnh trọng, bình thường, thường, vô ý tứ, cẩu thả; tuỳ tiện, không đều, thất thường, lúc có lúc không, người không có việc làm cố định ((cũng) casual labourer), người nghèo túng thường phải nhận tiền cứu tế ((cũng) casual poor) - {casually} tình cờ, ngẫu nhiên, thất thường - {occasional} thỉnh thoảng, từng thời kỳ; phụ động, (thuộc) cơ hội, (thuộc) dịp đặc biệt; vào dịp đặc biệt; theo biến cố, theo sự kiện, lý do phụ, lý do bề ngoài - {occasionally} thỉnh thoảng, thảng hoặc; từng thời kỳ ocasionar - {cause} nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên, lẽ, cớ, lý do, động cơ, (pháp lý) việc kiện, việc tố tụng, mục tiêu, mục đích, sự nghiệp, đại nghĩa, chính nghĩa, vì, theo phe ai, về bè với ai, gây ra, gây nên, sinh ra, làm ra, tạo ra, bảo, khiến, sai (ai làm việc gì) - {give rise to} ocasión - {occasion} dịp, cơ hội, duyên cớ, lý do trực tiếp, lý do ngẫu nhiên, (từ cổ,nghĩa cổ) công việc, công chuyện, tỏ ra có khả năng ứng đối với tình hình, nhân một cơ hội làm một việc gì, (xem) forelock, gây ra, sinh ra, là nguyên cớ, xui, xui khiến ocaso - {sunset} lúc mặt trời lặn, (nghĩa bóng) lúc xế chiều (của cuộc đời) occidental - {western} (thuộc) phía tây; của phưng tây, người miền tây, phim (truyện) về đời sống những người chăn bò (cao bồi) ở miền tây nước Mỹ occidente - {occident} phương tây; tây âu; Châu Âu; Âu Mỹ; Châu Mỹ, văn minh Âu tây oceanía - {Oceania} châu Đại Dương - {Oceanica} oceánico - {oceanic} (thuộc) đại dương, (thuộc) biển; như đại dương; như biển, (thuộc) châu Đại dương ochenta - {eighty} tám mươi, số tám mươi, (số nhiều) (the eighties) những năm tám mươi (từ 80 đến 89 của (thế kỷ)); những năm tuổi trên tám mươi (từ 80 đến 89) ocho - {eight} tám, số tám, hình con số tám, (thể dục,thể thao) đội tám người (bơi chèo), (từ lóng) khá say ochocientos - {eight hundred} ocio - {leisure} thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn ociosidad - {idleness} ăn không ngồi rồi; sự lười nhác, tình trạng không công ăn việc làm, tình trạng thất nghiệp, (kỹ thuật) tình trạng để không, sự vô ích, sự vô hiệu quả, sự không tác dụng, sự không đâu, sự không căn cứ, sự vẩn vơ, sự vu vơ ocioso - {dawdler} người lêu lỏng, người hay la cà, người biếng nhác hay lần lữa dây dưa - {idle} ngồi rồi, không làm việc gì, không làm ăn gì cả, ăn không ngồi rồi, lười nhác, không có công ăn việc làm, thất nghiệp, (kỹ thuật) để không, không chạy, vô ích, vô hiệu quả, không tác dụng, không đi đến đâu, không đâu, không căn cứ, vẩn vơ, vu vơ, ăn không ngồi rồi, không làm ăn gì cả đi vẩn vơ; để thời gian trôi qua vô ích, (kỹ thuật) quay không, chạy không (máy động cơ...), ăn không ngồi rồi để lâng phí (thời gian); để (thời gian) trôi qua vô ích, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm cho thất nghiệp, tình trạng nhàn rỗi, sự chạy không - {idler} người ăn không ngồi rồi; người lười biếng, (kỹ thuật) bánh xe đệm, bánh xe dẫn hướng ((cũng) idle_wheel), (kỹ thuật) Puli đệm ((cũng) idle_pulley), toa (xe lửa) chở hàng đệm ocluir - {occlude} đút nút, bít (lỗ chân lông, lỗ hổng...), (hoá học) hút giữ oclusión - {occlusion} sự đút nút, sự bít; tình trạng bị đút nút, tình trạng bị bít, (hoá học) sự hút giữ, (y học) sự tắc (ruột...) ocre - {ocher} xem ochre octano - {octane} (hoá học) Octan octava - {octave} (âm nhạc) quãng tám; tổ quãng tám, đoạn thơ tám câu; thơ tám câu, ngày thứ tám (kể từ ngày hội), nhóm tám, (thể dục,thể thao) thế tám (một thế đánh gươm), thùng octa (thùng đựng rượu khoảng 60 lít) octavo - {eighth} thứ tám, một phần tám, người thứ tám; vật thứ tám; ngày mồng tám, (âm nhạc) quận tám octeto - {byte} (Tech) bai (8 bit) octubre - {October} tháng mười, (định ngữ) (thuộc) tháng mười octágono - {octagon} (toán học) hình tám cạnh, hình bát giác, (toán học) tám cạnh, bát giác ocular - {eyeglass} số nhiều là eyeglasses, thấu kính (cho một mắt) để giúp thị lực yếu; mắt kính; kính một mắt, (số nhiều) như spectacles, danh từ, số nhiều là eyeglasses, thấu kính (cho một mắt) để giúp thị lực yếu; mắt kính; kính một mắt, (số nhiều) như spectacles - {ocular} (thuộc) mắt; cho mắt, bằng mắt; đập vào mắt, (vật lý) kính mắt thị kính oculista - {oculist} (y học) thầy thuốc khoa mắt; chuyên gia về mắt - {ophtalmologist} ocultamiento - {concealment} sự giấu giếm, sự che giấu, sự che đậy, chỗ ẩn náu, chỗ giấu giếm - {hiding} sự đánh đập, sự đánh đòn, sự ẩn náu; sự trốn tránh ocultar - {conceal} giấu giếm, giấu, che đậy - {dissemble} che giấu, giấu giếm, che đậy (ý định, hành động...), không nói đến, không kể đến, làm ngơ (một sự việc), (từ cổ,nghĩa cổ) làm như không biết, làm như không thấy, lờ đi (một câu chửi...), che giấu động cơ, giấu giếm ý định, giả vờ, giả trá, giả đạo đức - {hide} da sống (chưa thuộc, mới chỉ cạo và rửa),(đùa cợt) da người, không có bất cứ một dấu vết gì, để cứu lấy tính mạng mình; cầu an bảo mạng, lột da, (thông tục) đánh đòn, (sử học) Haiddơ (đơn vị đo ruộng đất từ 60 đến 120 mẫu Anh tuỳ theo từng địa phương ở Anh), nơi nấp để rình thú rừng, trốn, ẩn nấp, náu, che giấu, che đậy, giấu giếm; giữ kín (một điều gì), che khuất, giấu mặt đi vì xấu hổ, xấu hổ vì không dám ló mặt ra, (xem) bushel oculto - {hidden} da sống (chưa thuộc, mới chỉ cạo và rửa),(đùa cợt) da người, không có bất cứ một dấu vết gì, để cứu lấy tính mạng mình; cầu an bảo mạng, lột da, (thông tục) đánh đòn, (sử học) Haiddơ (đơn vị đo ruộng đất từ 60 đến 120 mẫu Anh tuỳ theo từng địa phương ở Anh), nơi nấp để rình thú rừng, trốn, ẩn nấp, náu, che giấu, che đậy, giấu giếm; giữ kín (một điều gì), che khuất, giấu mặt đi vì xấu hổ, xấu hổ vì không dám ló mặt ra, (xem) bushel - {occult} sâu kín, huyền bí, điều huyền bí, che khuất, che lấp, bị che khuất, bị che lấp ocupacion - {employmen} - {occupation} sự chiếm, sự giữ, sự chiếm giữ, sự chiếm đóng, sự ở (một ngôi nhà), thời hạn thuê, nghề nghiệp; công việc, việc làm - {work} sự làm việc; việc, công việc, công tác, việc làm; nghề nghiệp, đồ làm ra, sản phẩm, tác phẩm, công trình xây dựng, công việc xây dựng, dụng cụ, đồ dùng, vật liệu, kiểu trang trí, cách trang trí (đồ thêu, may, đan, đồ da...), (kỹ thuật) máy, cơ cấu, (số nhiều) xưởng, nhà máy, lao động, nhân công, (quân sự) pháo đài, công sự, (số nhiều) (hàng hải) phần tàu, (vật lý) công, (địa lý,địa chất) tác dụng, (nghĩa bóng) việc làm, hành động, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh đòn ai, khử ai, giết ai, đi đến cùng, dốc hết sức; dốc hết túi, thử, thử xem, làm việc, hành động, hoạt động, làm, gia công, chế biến, lên men, tác động, có ảnh hưởng tới, đi qua, chuyển động; dần dần tự chuyển (lên, xuống); tự làm cho (lỏng, chặt...), chạy, tiến hành, tiến triển; có kết quả, có hiệu lực, (hàng hải) lách (tàu), nhăn nhó, cau lại (mặt); day dứt (ý nghĩ, lương tâm), bắt làm việc, làm lên men (bia...), thêu, làm cho (máy) chạy, chuyển vận, làm, gây ra, thi hành, thực hiện, khai thác (mỏ); trổng trọt (đất đai), giải (một bài toán); chữa (bệnh), nhào, nặn (bột, đất sét); rèn (sắt...); tạc (tượng); vẽ (một bức tranh); chạm (gỗ); trau (vàng, bạc), đưa dần vào, chuyển; đưa, dẫn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (thông tục) sắp đặt, bày ra, bày mưu, tiếp tục làm việc, tiếp tục hoạt động, xuống, rơi xuống, tụt xuống; đưa xuống, hạ xuống, đưa vào, để vào, đút vào, biến mất, tiêu tan, gạt bỏ; thanh toán hết; khắc phục; bán tháo, tiếp tục làm việc, (thông tục) chọc tức (ai), tiếp tục làm tác động tới, đến đâu, tới đâu, ra sao; kết thúc, thi hành, thực hiện, tiến hành (một công việc), trình bày, phát triển (một ý kiến), vạch ra tỉ mỉ (một kế hoạch), tính toán; giải (bài toán); thanh toán (món nợ); khai thác hết (mỏ), lập thành, lập (giá cả), quay, vòng, rẽ, quành, lên dần, tiến triển, tiến dần lên, gia công, gây nên, gieo rắc (sự rối loạn), chọc tức (ai), soạn, chuẩn bị kỹ lưỡng (bài diễn văn), trộn thành một khối, nghiên cứu để nắm được (vấn đề), mô tả tỉ mỉ, nổi nóng, nổi giận, đạt tới (cái gì) bắng sức lao động của mình, (từ lóng) đạt được mục đích, (thông tục) điều đó không hợp với tôi ocupación - {occupancy} sự chiếm đóng, sự chiếm giữ, thời gian chiếm đóng - {occupation} sự chiếm, sự giữ, sự chiếm giữ, sự chiếm đóng, sự ở (một ngôi nhà), thời hạn thuê, nghề nghiệp; công việc, việc làm ocupado - {busy} bận rộn, bận; có lắm việc, náo nhiệt, đông đúc, đang bận, đang có người dùng (dây nói), lăng xăng; hay dính vào việc của người khác, hay gây sự bất hoà, giao việc, động từ phãn thân bận rộn với, (từ lóng) cớm, mật thám ocupante - {occupant} người chiếm giữ, kẻ chiếm đóng, người ở (trong một ngôi nhà) người thuê (nhà), hành khách (trong xe, tàu...) - {occupier} người chiếm giữ, người chiếm cứ, người chiếm lĩnh ocupar - {occupy} chiếm, chiếm giữ, chiếm, chiếm đóng, giữ, choán, chiếm cứ, ở, bận rộn với - {take} sự cầm, sự nắm, sự lấy, chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được), tiền thu (trong buổi hoà nhạc, diễn kịch), (điện ảnh) cảnh quay (vào phim), cầm, nắm, giữ, bắt, chiếm, lấy, lấy đi, lấy ra, rút ra, trích ra, mang, mang theo, đem, đem theo, đưa, dẫn, dắt, đi, theo, thuê, mướn, mua, ăn, uống, dùng, ghi, chép, chụp, làm, thực hiện, thi hành, lợi dụng, nắm, bị, mắc, nhiễm, coi như, cho là, xem như, lấy làm, hiểu là, cảm thấy, đòi hỏi, cần có, yêu cầu, phải, chịu, chịu đựng, tiếp, nhận, được, đoạt; thu được, chứa được, đựng, mua thường xuyên, mua dài hạn (báo, tạp chí...), quyến rũ, hấp dẫn, lôi cuốn, vượt qua, đi tới, nhảy vào; trốn tránh ở, bắt, bén (lửa); ngấm, có hiệu lực (thuốc), ăn ảnh, thành công, được ưa thích, giống, mang theo, đem theo, kéo ra một chỗ, đưa ra một chỗ để nói riêng, mang đi, lấy đi, đem đi, cất đi, lấy lại, mang về, đem về, tháo xuống, bỏ xuống, hạ xuống, tháo ra, dỡ ra, ghi chép, làm nhục, sỉ nhục, nuốt khó khăn, giảm bớt, làm yếu, mời vào, đưa vào, dẫn vào, đem vào (người đàn bà mình sẽ ngồi cạnh ở bàn tiệc), tiếp đón; nhận cho ở trọ, thu nhận, nhận nuôi, mua dài hạn (báo chí...), nhận (công việc) về nhà làm, thu nhỏ, làm hẹp lại, gồm có, bao gồm, hiểu, nắm được, đánh giá đúng, vội tin, nhắm mắt mà tin, lừa phỉnh, lừa gạt, cho vào tròng, cho vào bẫy, đưa vào, để vào, đem vào, bỏ (mũ), cởi (quần áo); giật ra, lấy đi, cuốn đi, dẫn đi, đưa đi, tiễn đưa (ai), nhổ đi, xoá bỏ, làm mất tích, nuốt chửng, nốc, húp sạch, bớt, giảm (giá...), bắt chước; nhại, giễu, (thể dục,thể thao) giậm nhảy, (hàng không) cất cánh, đảm nhiệm, nhận làm, gách vác, nhận đánh cuộc, nhận lời thách đố, nhận vào làm, thuê, mướn (người làm...), dẫn đi tiếp, (thông tục) choáng váng, xúc động mạnh, bị kích thích; làm hoảng lên, đưa ra, dẫn ra ngoài, lấy ra, rút ra; xoá sạch, tẩy sạch, làm mất đi, nhận được, được cấp, được phát (bằng, giấy phép, giấy đăng ký...), nhận (cái gì...) để bù vào; nhận số lượng tương đương để bù vào, chuyển, chở, đưa, dẫn qua (đường, sông...), tiếp quản, kế tục, nổi nghiệp, tiếp tục, dùng đến, nhờ cậy đến, cần đến, chạy trốn, trốn tránh, bắt đầu ham thích, bắt đầu say mê, tập, nhiễm, có cảm tình, ưa, mến, nhặt, cầm lên, lượm lên; đưa lên, dẫn lên, mang lên, cho (hành khách) lên (ô tô, xe lửa), tiếp tục (một công việc bỏ dở...), chọn (một nghề); đảm nhiệm, gánh vác (một công việc), thu hút, choán, chiếm (thời gian, tâm trí...), hút, thấm, bắt giữ, tóm, (thông tục) la rầy, quở mắng, trách móc, ngắt lời (ai...), đề cập đến, xét đến, bàn đến (một vấn đề), hiểu, nhận, áp dụng, móc lên (một mũi đan tuột...), vặn chặt (chỗ jơ); căng (dây cáp), kết giao với, giao thiệp với, đi lại với, thân thiết với, chơi bời với, (xem) aim, (xem) chance, chui xuống lỗ (đen & bóng), liều mạng ocurrencia - {event} sự việc, sự kiện, sự kiện quan trọng, (thể dục,thể thao) cuộc đấu, cuộc thi, trường hợp, khả năng có thể xảy ra, kết quả, hậu quả - {prolapse} (y học) sa xuống/'proulæpsəs/, (y học) sự sa (dạ con...) ocurrencia tardía - {afterthought} sự suy nghĩ sau khi hành động; ý nghĩ nảy ra quá muộn (sau khi việc đã làm xong mất rồi), các giải quyết đến sau, lời giải thích đến sau ocurrencias - {goings-on} tư cách; cách xử sự, hành vi, hành động, cử chỉ, việc xảy ra; tình hình biến chuyển ocurrir - {befall} xảy đến, xảy ra - {happen} xảy đến, xảy ra; ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra, tình cờ, ngẫu nhiên, (+ upon) tình cờ gặp, ngẫu nhiên gặp; ngẫu nhiên thấy, ngẫu nhiên mà, tình cờ mà, nếu tôi có mệnh hệ nào - {occur} xảy ra, xảy đên, nảy ra (ý nghĩ), xuất hiện, tìm thấy océano - {ocean} đại dương, biển, (thông tục) vô vàn, vô khối, vô thiên lủng ((thường) oceans of), khoảng mênh mông (cỏ...) oda - {ode} thơ ca ngợi odiar - {hate} (thơ ca) lòng căm thù; sự căm hờn, sự căm ghét, căm thù, căm hờn, căm ghét, (thông tục) không muốn, không thích odio - {hate} (thơ ca) lòng căm thù; sự căm hờn, sự căm ghét, căm thù, căm hờn, căm ghét, (thông tục) không muốn, không thích odioso - {hated} - {hateful} đầy căm thù, đầy căm hờn, đáng căm thù, đáng căm hờn, đáng căm ghét - {odious} ghê tởm odontología - {dentistry} nghề chữa răng, khoa răng oeste - {West} hướng tây, phưng tây, phía tây, miền tây, (the West) phưng tây, các nước phưng tây; miền tây nước Mỹ; miền tây nước Anh; xứ Ê,cốt, xứ Ai,len, gió tây, tây, về hướng tây; ở phía tây, (xem) go - {west} hướng tây, phưng tây, phía tây, miền tây, (the West) phưng tây, các nước phưng tây; miền tây nước Mỹ; miền tây nước Anh; xứ Ê,cốt, xứ Ai,len, gió tây, tây, về hướng tây; ở phía tây, (xem) go ofender - {hurt} vết thương, chỗ bị đau, điều hại, tai hại, sự chạm đến, sự xúc phạm, sự làm tổn thương, làm bị thương, làm đau, gây tác hại, gây thiệt hại, làm hư, làm hỏng, chạm, xúc phạm, làm tổn thương, (thông tục) đau, bị đau, (thông tục) bị tổn hại, bị tổn thương; bị xúc phạm - {offend} xúc phạm, làm bực mình, làm khó chịu, làm mất lòng, làm tổn thương, làm chướng (tai), làm gai (mắt), phạm tội, làm điều lầm lỗi; vi phạm, xúc phạm, làm bực mình, làm mất lòng ofensiva - {offensive} sự tấn công; cuộc tấn công; thế tấn công, xúc phạm, làm mất lòng; làm nhục, sỉ nhục, chướng tai gai mắt, khó chịu; hôi hám; gớm guốc, tởm, tấn công, công kích oferta - {offer} sự đưa tay ra, sự tỏ ra sẵn sàng cho, sự tỏ ra sẵn sàng làm, sự chào hàng, sự trả giá, lời dạm hỏi, lời đề nghị, lời ướm, lời mời chào, biếu, tặng, dâng, hiến, cúng, tiến, xung phong (nghĩa bóng), tỏ ý muốn, để lộ ý muốn, đưa ra bán, bày ra bán (hàng), giơ ra, chìa ra, đưa ra mời, đưa ra đề nghị, dạm, hỏi, ướm, cúng, xảy ra, xảy đến, xuất hiện, nghênh chiến, chống cự oficial - {offical} - {official} (thuộc) chính quyền; (thuộc) văn phòng, chính thức, trịnh trọng, theo nghi thức, (y học) để làm thuốc, dùng làm thuốc, viên chức, công chức, (tôn giáo) uỷ viên tài phán của giáo hội ((thường) official principal) oficialmente - {officially} chính thức oficiar - {officiate} làm nhiệm vụ, thi hành chức vụ, thi hành trách nhiệm, làm bổn phận, (tôn giáo) làm lễ, hành lễ oficina - {bureau} cục, nha, vụ, bàn làm việc, bàn giấy, tủ có ngăn kéo, tủ com mốt (có gương) - {office} sự giúp đỡ, nhiệm vụ, chức vụ, lễ nghi, (tôn giáo) hình thức thờ phụng; kính, lễ truy điệu, cơ quan, sở, văn phòng, phòng giấy, chi nhánh, cơ sở (hãng buôn), bộ, bộ Ngoại giao (Anh), (số nhiều) nhà phụ, chái, kho, (từ lóng) lời gợi ý, hiệu, toà án tôn giáo oficina de correos - {post office} oficinista - {clerk} người thư ký, tu sĩ, giáo sĩ, mục sư ((cũng) clerk in holy orders), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giúp việc bán hàng, nhân viên bán hàng, (từ cổ,nghĩa cổ) người biết đọc biết viết,(đùa cợt) nhà nghiên cứu khí tượng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giám đốc nha khí tượng, ông khí tượng (khí tượng nhân cách hoá), đốc công (trông nom việc xây dựng nhà cửa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm thư ký oficio - {profession} nghề, nghề nghiệp, (the profession) những người cùng nghề, những người trong nghề; ((sân khấu), (từ lóng)) đào kép, sự tuyên bố, sự công bố; sự bày tỏ; lời tuyên bố, lời công bố, lời bày tỏ, (tôn giáo) sự tuyên bố tin theo, sự tin theo (đạo...); lời thề tin theo oficioso - {unofficial} không chính thức, không được chính thức xác minh ofrecer - {offer} sự đưa tay ra, sự tỏ ra sẵn sàng cho, sự tỏ ra sẵn sàng làm, sự chào hàng, sự trả giá, lời dạm hỏi, lời đề nghị, lời ướm, lời mời chào, biếu, tặng, dâng, hiến, cúng, tiến, xung phong (nghĩa bóng), tỏ ý muốn, để lộ ý muốn, đưa ra bán, bày ra bán (hàng), giơ ra, chìa ra, đưa ra mời, đưa ra đề nghị, dạm, hỏi, ướm, cúng, xảy ra, xảy đến, xuất hiện, nghênh chiến, chống cự - {offer up} - {sacrifice} sự giết (người, vật) để cúng thần, người bị giết để cúng thần; vật bị giết để cúng thần, sự hy sinh, sự bán lỗ; hàng bán lỗ; sự lỗ, cúng, cúng tế, hy sinh, bán lỗ ofrecer amistad - {befriend} đối xử tốt, đối xử như bạn; giúp đỡ ofrecimiento - {offer} sự đưa tay ra, sự tỏ ra sẵn sàng cho, sự tỏ ra sẵn sàng làm, sự chào hàng, sự trả giá, lời dạm hỏi, lời đề nghị, lời ướm, lời mời chào, biếu, tặng, dâng, hiến, cúng, tiến, xung phong (nghĩa bóng), tỏ ý muốn, để lộ ý muốn, đưa ra bán, bày ra bán (hàng), giơ ra, chìa ra, đưa ra mời, đưa ra đề nghị, dạm, hỏi, ướm, cúng, xảy ra, xảy đến, xuất hiện, nghênh chiến, chống cự ofrenda - {offering} sự biếu, sự tặng, sự dâng, sự hiến, sự cúng, sự tiến, đồ biếu, đồ tặng, lễ vật, đồ cúng, đồ tiến, sự đề nghị oftalmológico - {ophthalmological} (thuộc) khoa mắt oftálmico - {ophthalmic} (thuộc) mắt, (y học) bị viêm mắt, chữa mắt (thuốc), thuốc chữa mắt ogro - {ogre} yêu tinh, quỷ ăn thịt người (trong truyện dân gian), (nghĩa bóng) người xấu như quỷ, người tàn ác ohio - {Ohio} oidor - {listener} người nghe, thính giả oir - {hear} nghe, nghe theo, chấp nhận, đồng ý, (+ of, about, from) nghe nói, nghe tin, được tin, biết tin; nhận được (thư...), hoan hô, rồi cậu còn nghe chửi chán về cái chuyện đó - {listen} nghe, lắng nghe, nghe theo, tuân theo, vâng lời, nghe đài, nghe trộm điện thoại ojal - {buttonhole} khuyết áo, hoa cài ở khuyết áo, (nghĩa bóng) cái mồn nhỏ, thùa khuyết (áo), níu áo (ai) lại; giữ (ai) lại (để được nói chuyện thêm) ojear - {look at} ojete - {eyelet} lỗ xâu (dây...), lỗ nhìn, lỗ châu mai, mắt nhỏ ojiva - {warhead} đầu nổ của một tên lửa hay ngư lôi ojo - {eye} mắt, con mắt, (thực vật học) mắt (trên củ khoai tây), lỗ (kim, xâu dây ở giày...), vòng, thòng lọng (dây); vòng mắt (ở đuôi công); điểm giữa (đích tập bắn), sự nhìn, thị giác, cách nhìn, con mắt, cách nhìn, sự đánh giá, sự chú ý, sự theo dõi, sự sáng suốt, chuyện tầm phào, chuyện tào lao, chuyện bá láp, điều vô lý, ăn miếng trả miếng, nhìn chằm chằm, ngập đầu (công việc, nợ nần), là người có tai mắt trong thiên hạ, (xem) sheep, được chủ tịch (nghị viện) trông thấy mình giơ tay và cho phát biểu, nhìn, (xem) front, (quân sự) nhìn bên trái, (quân sự) nhìn bên phải, mặt trời, theo dõi ai; trông nom ai, theo dõi ai; trông nom ai, (xem) glad, có con mắt tinh đời về, rất tinh tế, lấy cái gì làm mục đích, chú ý từng li từng tí, có mắt rất tinh, cái gì cũng nhìn thấy, mắt tinh bắn giỏi, no bụng đói con mắt, nếu anh không mù, nếu anh không đần độn, theo sự đánh giá của, theo con mắt của, đứng về mặt pháp lý, đứng về mặt luật pháp, ngược gió, trong trí tưởng tượng; trong sự nhìn trước, mù một mắt, liếc mắt đưa tình, làm ai trố mắt nhìn (vì ngạc nhiên), ồ lạ nhỉ, mắt thường (không cần đeo kính), đồng ý với ai, trông thấy ngay, (xem) dust, dưới sự giám sát của ai, thong manh à?, mắt để ở đâu?, (từ lóng) phỗng tay trên ai, đi nước trước ai, nhằm cái gì, nhìn quan sát, nhìn trừng trừng ojo de la cerradura - {keyhole} lỗ khoá ojos - {eyes} ola - {wave} sóng, làn sóng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đợt, sự vẫy tay ra hiệu; cái vẫy tay, gợn sóng, quăn thành làn sóng, phấp phới, phấp phới bay, vẫy tay ra hiệu, phất, vung, uốn (tóc) thành làn sóng, vẫy tay ra hiệu, bác bỏ, gạt bỏ ola grande - {breaker} người bẻ gãy, người đập vỡ, người vi phạm (luật pháp...), người tập, người dạy (ngựa...), sóng lớn vỗ bờ, (kỹ thuật) máy đập, máy nghiền, máy tán, (điện học) cái ngắt điện, cái công tắc, tàu phá băng, (hàng hải) thùng gỗ nhỏ oleada - {billow} sóng to; sóng cồn, (thơ ca) biển cả, (nghĩa bóng) sự dâng lên cuồn cuộn, sự cuồn cuộn, dâng lên cuồn cuộn, cuồn cuộn oleaginoso - {oleaginous} nhờn, có dầu, cho dầu oleaje - {billow} sóng to; sóng cồn, (thơ ca) biển cả, (nghĩa bóng) sự dâng lên cuồn cuộn, sự cuồn cuộn, dâng lên cuồn cuộn, cuồn cuộn oler - {smell} khứu giác, sự ngửi, sự hít, mùi, mùi thối, mùi ôi, ngửi, ngửi thấy, thấy mùi, cảm thấy, đoán được, đánh hơi tìm ra, đánh hơi tìm; (bóng) khám phá, phát hiện, có mùi, toả mùi, đánh hơi, quen hơi (quen với một mùi gì), sặc mùi thối, sặc mùi ôi; làm nồng nặc mùi hôi thối, (xem) lamp, quá nặng tính chất chuyên môn, quá nặng tính chất kỹ thuật, (nghĩa bóng) cảm thấy có âm mưu, nghi có sự dối trá olfatear - {sniff} sự hít; tiếng hít vào, lượng hít vào, ngửi, hít vào, hít, hít mạnh, ngửi ngửi, khụt khịt, khịt khịt (tỏ vẻ không thích, khó chịu, khinh bỉ...), đánh hơi, ngửi ngửi (đen & bóng) olfato - {flair} sự thính, sự tinh; tài nhận thấy ngay (cái gì tốt, cái gì lợi) oligarquía - {oligarchy} chính trị đầu xỏ, nước có nền chính trị đầu xỏ, tập đoàn đầu sỏ chính trị oligoelemento - {oligoelement} oliva - {olive} (thực vật học) cây ôliu, quả ôliu, gỗ ôliu, màu ôliu, (như) olive,branch, khuy áo hình quả ôliu, (số nhiều) thịt hầm cuốn, vòng hoa chiến thắng olivo - {olive-tree} olla - {jug} cái bình (có tay cầm và vòi), (từ lóng) nhà tù ((cũng) stone jug), ((thường) động tính từ quá khứ) hầm (thỏ) trong nồi đất, (từ lóng) giam, bỏ tù, tiếng hót (của chim sơn ca...) ((cũng) jug), hót (chim sơn ca...) - {pot} ấm, bình, lọ, chậu, hũ, vại, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), hũ (đầy), ca (đầy), nồi, bô (để đi đái đêm), chậu hoa, bình bạc, bình vàng (làm giải thưởng thể thao, điền kinh); (từ lóng) giải, cái chụp ống khói ((cũng) chimney pot); (từ lóng) mũ chóp cao, giỏ bắt tôm hùm ((cũng) lobster pot), giấy khổ 39 x 31, 3 cm, số tiền lớn, (từ lóng) số tiền lớn đánh cá (cá ngựa); ngựa đua hy vọng thắng, quan to, hỏng bét cả; tiêu ma cả, làm cho trong nhà lúc nào cũng có gạo ăn, giữ cho bếp núc lúc nào cũng đỏ lửa ((nghĩa bóng)), tiếp tục làm gì một cách khẩn trương, làm ăn sinh sống kiếm cơm, lươn ngắn lại chê chạch dài, thờn bơn méo miệng chê trai lệch mồm, (tục ngữ) cứ mong lại càng lâu đến, để ý lại càng sốt ruột, bỏ (cá, thịt, muối...) vào hũ (vại...) (để để dành...), trồng (cây) vào chậu, (thể dục,thể thao) chọc (hòn bi,a) vào túi lưới, bỏ (thú săn...) vào túi, nắm giữ, chiếm lấy, vớ, "bỏ túi" , rút ngắn, thâu tóm, bắn chết (thú săn, chim...) bằng một phát bắn gần, (+ at) bắn, bắn gần olmo - {elm} (thực vật học) cây đu olor - {aroma} mùi thơm, hương vị - {flavour} vị ngon, mùi thơm; mùi vị, (nghĩa bóng) hương vị phảng phất, cho gia vị, làm tăng thêm mùi vị, (nghĩa bóng) tăng thêm hứng thú của, thêm thắt vào, thêm mắm thêm muối vào oloroso - {fragrant} thơm phưng phức, thơm ngát - {odoriferous} có mùi thơm, toả hương thơm - {odoriferously} trạng từ, xem odoriferous - {redolently} olvidadizo - {forgetful} hay quên, có trí nhớ tồi, (thơ ca) làm cho quên, cẩu thả olvidado - {oblivious} (+ of) quên, lâng quên, không nhớ tới, không chú ý đến, (thơ ca) làm lãng quên olvidar - {forget} quên, không nhớ đến, coi thường, coi nhẹ, quên, ăn cháo đái bát, quên mình, bất tỉnh, không đứng đắn (hành động), không nghiêm chỉnh (ăn nói); thiếu tự trọng, tha thứ và bỏ qua olvidarse - {forget} quên, không nhớ đến, coi thường, coi nhẹ, quên, ăn cháo đái bát, quên mình, bất tỉnh, không đứng đắn (hành động), không nghiêm chỉnh (ăn nói); thiếu tự trọng, tha thứ và bỏ qua olvido - {forgetfulness} tính hay quên - {obliviousness} tính lãng quên ombligo - {navel} rốn, trung tâm ominoso - {ominous} báo điềm (xấu, tốt), gở, báo điềm xấu; xấu, đáng ngại omision - {omission} sự bỏ sót, sự bỏ quên, sự bỏ đi, điều bỏ sót, điều bỏ quên, điều bỏ đi, sự không làm tròn, sự chểnh mảng omisión - {omission} sự bỏ sót, sự bỏ quên, sự bỏ đi, điều bỏ sót, điều bỏ quên, điều bỏ đi, sự không làm tròn, sự chểnh mảng omitir - {forbore} tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối, (+ from) nhịn, đừng, không (nói, làm...), chịu đựng, kiên nhẫn, chịu đựng, nhịn, không dùng; không nhắc đến - {omit} bỏ sót, bỏ quên, bỏ đi (một từ...), không làm tròn (công việc), chểnh mảng omnibus - {omnibus} xe ô tô hai tầng, xe buýt, (như) omnibus book, bao trùm, nhiều mục đích, nhiều nội dung, gồm nhiều vấn đề, gồm nhiều mục omnipotencia - {omnipotence} quyền tuyệt đối, quyền vô hạn, (Omnipotence) Thượng đế, Chúa omnipotente - {almighty} toàn năng, có, quyền tối cao, có mọi quyền lực, (từ lóng) hết sức lớn, vô cùng, đại, (từ lóng) hết sức, vô cùng, thượng đế - {omnipotent} có quyền tuyệt đối, có quyền vô hạn, Thượng đế, Chúa omnipresencia - {omnipresence} sự có mặt ở khắp mọi nơi omnipresente - {omnipresent} có mặt ở khắp nơi omnisciencia - {omniscience} sự thông suốt mọi sự, sự toàn trí toàn thức, (Omniscience) Thượng đế, Chúa omnisciente - {omniscient} thông suốt mọi sự, toàn trí toàn thức, Thượng đế, Chúa once - {eleven} mười một, số mười một, đội mười một người, (the Eleven) mười một đồ đệ của Chúa Giê,xu (trừ Giu,đa) onda - {ripple} sự gợn sóng lăn tăn (làn tóc, dải ruy băng...), tiếng rì rầm; tiếng róc rách, gợn sóng lăn tăn (làn tóc, mặt nước), rì rầm; róc rách, làm cho gợn sóng lăn tăn, làm cho rì rào khẽ lay động, (nghành dệt) máy chải (sợi lanh để gỡ hết hột), chải (lanh) bằng máy chải ondeante - {billowy} nổi sóng cồn, có nhiều sóng lớn ondulación - {undulation} sự gợn sóng, sự nhấp nhô, chuyển động sóng, (y học) cảm giác tim chập chờn ondulado - {corrugated} (Tech) dạng uốn nếp, bị gợn sóng - {undulate} gợn sóng, nhấp nhô, gợn sóng; dập dờn như sóng - {wavy} gợn sóng; giập giờn, lăn tăn (mặt hồ, cánh đồng lúa...); quăn làn sóng (tóc) ondular - {undulate} gợn sóng, nhấp nhô, gợn sóng; dập dờn như sóng - {waves} onomatopeya - {onomatopoeia} sự cấu tạo từ tượng thanh, từ tượng thanh, sự dùng từ tượng thanh onomatopéyico - {onomatopoeic} tượng thanh, (thuộc) sự cấu tạo từ tượng thanh; (thuộc) từ tượng thanh onza - {ounce} (viết tắt) oz, Aoxơ (đơn vị đo lường bằng 28, 35 g), giống mèo rừng, (động vật học) báo tuyết - {rounce} opacidad - {opacity} tính mờ đục, (vật lý) tính chắn sáng; độ chắn sáng, sự tối nghĩa (của một từ), sự trì độn opaco - {opaque} mờ đục, không trong suốt, (vật lý) chắn sáng, tối tăm, kém thông minh, trì độn, cái mờ đục, cái không trong suốt opcion - {option} sự chọn lựa, quyền lựa chọn, vật được chọn; điều được chọn, quyền mua bán cổ phần (với ngày giờ và giá định rõ) (ở sở giao dịch chứng khoán) opcional - {optional} tuỳ ý, không bắt buộc, để cho chọn opción - {choice} sự lựa, sự chọn, sự lựa chọn, quyền chọn; khả năng lựa chọn, người được chọn, vật được chọn, các thứ để chọn, tinh hoa, phần tử ưu tú, không còn có cách nào khác ngoài..., sự lựa chọn bắt buộc - {option} sự chọn lựa, quyền lựa chọn, vật được chọn; điều được chọn, quyền mua bán cổ phần (với ngày giờ và giá định rõ) (ở sở giao dịch chứng khoán) opción disponible - {available choice} operacion - {operation} sự hoạt động; quá trình hoạt động, thao tác, hiệu quả, tác dụng, sự giao dịch tài chính, (y học) sự mổ xẻ; ca mổ, (quân sự) cuộc hành quân, (toán học) phép tính, phép toán operador cinematográfico - {cameraman} (Tech) chuyên viên quay phim; chuyên viên thu hình operador del sistema - {sysOp} Từ tắt của SYStem OPerator operar - {operate} hoạt động (máy...), có tác dụng, lợi dụng, (y học) mổ, (quân sự) hành quân, đầu cơ, làm cho hoạt động, cho chạy (máy...); thao tác, đưa đến, mang đến, dẫn đến, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thi hành, thực hiện, tiến hành, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đưa (nhà máy...) vào sản xuất; khai thác (mỏ...); điều khiển (xí nghiệp...) operativo - {operating} - {operative} có tác dụng, có hiệu lực, thực hành, thực tế, (y học) (thuộc) mổ xẻ, (toán học) (thuộc) toán tử, công nhân, thợ máy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thám tử; đặc vụ, gián điệp opereta - {operetta} Opêret opimo - {heavyset} opinar - {assert} đòi (quyền lợi...), xác nhận, khẳng định, quả quyết, quyết đoán - {claim} sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu, quyền đòi, quyền yêu sách, vật yêu sách; điều yêu sách, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) quyền khai thác mỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luận điệu; lời xác nhận, đòi, yêu sách; thỉnh cầu, đòi hỏi, bắt phải, đáng để, nhận, khai là, cho là, tự cho là, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xác nhận, nhận chắc - {claim} sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu, quyền đòi, quyền yêu sách, vật yêu sách; điều yêu sách, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) quyền khai thác mỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luận điệu; lời xác nhận, đòi, yêu sách; thỉnh cầu, đòi hỏi, bắt phải, đáng để, nhận, khai là, cho là, tự cho là, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xác nhận, nhận chắc opinion - {opinion} ý kiến, quan điểm, dư luận, sự đánh giá; (+ phủ định) sự đánh giá cao - {view} sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt, cái nhìn thấy, cảnh, quang cảnh, dịp được xem, cơ hội được thấy, quan điểm, nhận xét, ý kiến, cách nhìn, dự kiến, ý định, (pháp lý) sự khám xét tại chỗ, sự thẩm tra tại chỗ, thấy, nhìn, xem, quan sát, nhìn, xét, nghĩ về opinión - {opinion} ý kiến, quan điểm, dư luận, sự đánh giá; (+ phủ định) sự đánh giá cao opio - {opium} thuốc phiện ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), điều trị bằng thuốc phiện; làm say bằng thuốc phiện oponente - {contestant} đấu thủ, đối thủ, người tranh giải, người dự thi, người tranh luận, người tranh cãi oponerse - {antagonize} gây phản tác dụng; trung hoà (lực), gây nên đối kháng, gây mối thù địch; làm cho (ai) phản đối, làm cho (ai) phản kháng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chống lại, phản kháng, phản đối - {oppose} đối kháng, đối lại, đối chọi, đối lập, chống đối, phản đối, (động tính từ quá khứ) đối nhau, trái lại, chống đối, phản đối oportunidad - {expedience} tính có lợi, tính thiết thực; tính thích hợp, tính chất thủ đoạn; động cơ cá nhân, (như) expedient - {expediency} tính có lợi, tính thiết thực; tính thích hợp, tính chất thủ đoạn; động cơ cá nhân, (như) expedient oportunismo - {opportunism} chủ nghĩa cơ hội oportunista - {opportunist} cơ hội chủ nghĩa, người cơ hội oportuno - {felicitous} rất thích hợp, rất khéo léo, rất tài tình; đắt (từ), (từ hiếm,nghĩa hiếm) may mắn, hạnh phúc - {opportune} hợp, thích hợp, đúng lúc, phải lúc - {timely} đúng lúc, hợp thời oposición - {opposition} sự đối lập, sự đối nhau, vị trị đối nhau, sự chống lại, sự chống cự, sự phản đối, (the opposition) đảng đối lập chính (ở Anh), phe đối lập opresion - {enforcement} sự thúc ép, sự ép buộc, sự bắt tôn trọng, sự bắt tuân theo; sự đem thi hành (luật lệ) - {force} thác nước, sức, lực, sức mạnh, vũ lực, quyền lực; sự bắt buộc, quân đội, quân lực; (số nhiều) quân, lực lượng (quân đội), ảnh hưởng, tác dụng; sức thuyết phục, sự tác động mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc; sự sinh động, (pháp lý) hiệu lực, ý nghĩa, (vật lý) lực; (từ cổ,nghĩa cổ) năng lượng, do nhờ, bằng cách, (quân sự) nhiều, mạnh mẽ, sung sức, dùng vũ lực đối với, bức hiếp, ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc, phá (cửa); bẻ (khoá), (đánh bài) bắt, ép (phải đưa một quân nào ra), ép, gượng, làm (quả) chín gượng, làm chín sớm; làm (hoa) nở ép, làm nở sớm; thúc cho (cây) chóng lớn, thúc đẩy, đẩy tới, cưỡng đoạt, chiếm, bắt ai phải hành động hơi sớm; buộc ai phải manh động, bắt ai phải công nhận một chính sách opresivo - {depressing} làm chán nản, làm thất vọng, làm ngã lòng; làm buồn rầu, làm buồn phiền, làm phiền muộn, làm trì trệ, làm đình trệ opresión - {oppression} sự đàn áp, sự áp bức opresor - {oppressive} đàn áp, áp bức, ngột ngạt (không khí), đè nặng, nặng trĩu (nỗi buồn...) oprimido - {stale} cũ, để đã lâu; ôi, chớm thối, chớm hỏng (thịt, trứng...), cũ rích, nhạt nhẽo (vì nhai đi nhai lại mãi...), luyện tập quá sức (vận động viên), mụ mẫm (học sinh, vì học nhiều quá), (pháp lý) mất hiệu lực (vì không dùng đến), làm cho cũ; để ôi, để chớm thối, để chớm hỏng, làm cho rũ rích, làm thành nhạt nhẽo, (pháp lý) làm cho mất hiệu lực, cũ đi; ôi đi, chớm thổi, chớm hỏng, thành cũ rích (tin tức), thành nhạt nhẽo (câu nói đùa), (pháp lý) mất hiệu lực, (từ cổ,nghĩa cổ), (tiếng địa phương) đái (súc vật), (từ cổ,nghĩa cổ), (tiếng địa phương) nước đái (súc vật) oprimir - {actuate} thúc đẩy, kích thích; là động cơ thúc đẩy (ai...), phát động, khởi động - {compress} (y học) gạc, ép, nén; đè, (nghĩa bóng) cô lại (ý nghĩ, lời nói...) - {press} sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn, sự đông đúc, sự chen chúc; đám đông chen chúc, đám đông xô lấn, sự thúc ép, sự hối hả, sự tất bật, cuộc hỗn chiến, cuộc loạn đả (trong một trận đánh nhau), cái ép; máy ép; máy nén bàn là, máy in ((cũng) orinting press); nhà máy in; thuật in; sự in, báo chí, tủ đóng vào tường; tủ đứng nhiều ngăn (để quần áo, sách vở...), (hàng hải) sự căng hết, ép, nép, bóp, ấn, là, ép chặt, ghì chặt, siết chặt, ôm chặt, bóp chặt, thúc ép, thúc bách, dồn ép, thúc giục, giục giã, khẩn hoản, nài ép (ai làm gì), nhấn mạnh, đè nặng, ép, bóp, ấn, xúm xít, túm tụm, chen lấn, quây chặt lấy, thúc giục, thúc ép, thúc bách, hối hả, vội vã, tất bật, (+ on, upon) đè nặng, ấn xuống, ép xuống, đè xuống, thúc giục, thúc bách, đòi hỏi thúc bách, hối hả, vội vã, thúc giục, giục giã, thúc gấp, ép ra, vắt ra, xúm xít lại, túm tụm lại, quây chặt lại, (sử học) sự bắt lính, (sử học) bắt (lính); (nghĩa bóng) lấy, tước đoạt, trưng dụng (ngựa...) - {push} sự xô, sự đẩy; cú đẩy, sự thúc đẩy, sự giúp sức (ai tiến lên), (kiến trúc) sức đẩy lên, sức đỡ lên (của vòng...), cừ thọc đẩy (hòn bi,a), cú đấm, cú húc (bằng sừng), sự rắn sức, sự nổ lực, sự gắng công, (quân sự) cuộc tấn công mânh liệt, cuộc đánh thúc vào, tính dám làm, tính chủ động, tính hăng hái xốc tới, tính kiên quyết làm bằng được, lúc gay go, lúc nguy ngập, lúc cấp bách, (từ lóng) bọn (ăn trộm...), (từ lóng) sự đuổi ra, sự thải ra, xô, đẩy, (kinh thánh) húc (bằng sừng), thúc đẩy, thúc giục (làm gì), xô lấn, chen lấn, đẩy tới, đẩy mạnh, mở rộng, ((thường) + on) theo đuổi, đeo đuổi; nhất định đưa ra (một yêu sách...), thúc ép, thúc bách, quảng cáo; tung ra (một món hàng), xô, đẩy, cố gắng vượt người khác, cố gắng thành công (trong công việc); dám làm, thọc đẩy (hòn bi,a), (kinh thánh) húc sừng, xô lấn, chen lấn, xô đi, đẩy đi, xô đổ, xô ngâ, đẩy ngã, làm nhú ra, làm nhô ra; đâm nhú ra, nhô ra (rễ cây, mũi đất...), đẩy vào gần (bờ...) (thuyền), chống sào đẩy xa (bờ...) (thuyền), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ra đi, đi, khởi hành; chuồn tẩu, tiếp tục, tiếp tục đi, đi tiếp, đẩy nhanh, thúc gấp (công việc...); vội vàng, xô đẩy ra, đẩy ra ngoài, (như) to push forth, xô đẩy qua, xô lấn qua, làm trọn, làm đến cùng, đưa đến chỗ kết thúc, đẩy lên - {squeeze} sự ép, sự vắt, sự siết, sự véo, sự ôm chặt, đám đông; sự chen chúc, sự hạn chế, sự bắt buộc, sự in dấu tiền đồng (lên giấy, lên sáp), sự ăn bớt, sự ăn chặn, sự ăn hoa hồng lậu, (đánh bài) sự ép đối phương bỏ những quân bài quan trọng ((cũng) squeeze play), ép, vắt, nén, siết chặt, chen, ẩn, nhét, tống tiền, bòn mót (tiền của), bóp nặn, thúc ép, gây áp lực, nặn ra, ép ra, cố rặn ra, in dấu (tiền đồng) (lên giấy hay sáp), ép, vắt, nén, ((thường) + in, out, through...) chen lấn - {queeze} optar - {select} được lựa chọn, có chọn lọc, kén chọn; dành riêng cho những người được kén chọn (hội, tổ chức...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hay kén chọn, khó tính, lựa chọn, chọn lọc, tuyển lựa optativo - {optional} tuỳ ý, không bắt buộc, để cho chọn optica - {optics} quang học optico - {optic} (thuộc) mắt, (thuộc) thị giác,(đùa cợt) con mắt, cái vòi (gắn vào chai) - {optical} (thuộc) sự nhìn, (thuộc) thị giác, (thuộc) quang học optimismo - {optimism} sự lạc quang; tính lạc quan, (triết học) chủ nghĩa lạc quan optimista - {optimistic} lạc quan chủ nghĩa optimizar - {optimize} lạc quan; theo chủ nghĩa lạc quan, đánh giá một cách lạc quan, nhìn bằng con mắt lạc quan optometría - {optometry} phép đo thị lực opuesta - {opposed} chống lại, phản đối - {opposed to} - {opposing} - {opposite} đối nhau, ngược nhau, điều trái lại, điều ngược lại, trước mặt, đối diện, (sân khấu) đóng vai nam đối với vai nữ chính; đóng vai nữ đối với vai nam chính, trước mặt, đối diện, (sân khấu) (viết tắt) O.P, bên tay phải diễn viên opuesto - {contradictory} mâu thuẫn, trái ngược, hay cãi lại, hay lý sự cùn, lời nói trái lại, lời cãi lại - {opposed} chống lại, phản đối - {opposite} đối nhau, ngược nhau, điều trái lại, điều ngược lại, trước mặt, đối diện, (sân khấu) đóng vai nam đối với vai nữ chính; đóng vai nữ đối với vai nam chính, trước mặt, đối diện, (sân khấu) (viết tắt) O.P, bên tay phải diễn viên opulencia - {opulence} sự giàu có, sự phong phú opulento - {opulent} giàu có, phong phú oración - {oration} bài diễn văn, bài diễn thuyết, (ngôn ngữ học) lời nói; lời văn - {prayer} kinh cầu nguyện, sự cầu kinh, sự cầu nguyện, ((thường) số nhiều) lễ cầu kinh, lễ cầu nguyện, lời khẩn cầu, lời cầu xin; điều khẩn cầu, điều cầu xin, người cầu kinh, người cầu nguyện; người khẩn cầu, người cầu xin orador - {orator} người diễn thuyết; nhà hùng biện, người nói chuyện trong các dịp lễ long trọng (ở các đại học Ôc,phớt và Căm,brít) oral - {oral} bằng lời nói, nói miệng, (giải phẫu) (thuộc) miệng, (thông tục) thi nói, thi vấn đáp - {verbal} (thuộc) từ, (thuộc) lời, bằng lời nói, bằng miệng, theo chữ một, từng chữ một (dịch), (ngôn ngữ học) (thuộc) động từ, có nguồn động từ orangután - {orangutan} orar - {ask} hỏi, xin, yêu cầu, thỉnh cầu, mời, đòi hỏi, đòi, (thông tục) chuốc lấy, hỏi về, hỏi thăm, (thông tục) không biết, đừng hỏi tôi nữa, (xem) bann - {ask request} - {beg} ăn xin, xin, cầu xin; đề nghi thiết tha, khẩn cầu, xin trân trọng (trong thư giao dịch), đứng lên hai chân sau (chó chầu ăn), đề nghị (ai) giúp đỡ, xin phép, xin miễn cho cái gì, xin lỗi, (xem) question, xin ai tha thứ, xin ai miễn thứ, (xem) go - {request} lời thỉnh cầu, lời yêu cầu, lời đề nghị, (thương nghiệp) nhu cầu, sự hỏi mua, thỉnh cầu, yêu cầu, đề nghị orbe - {orb} hình cầu, quả cầu, thiên thể, (thơ ca) con mắt, cầu mắt, tổng thể, (từ hiếm,nghĩa hiếm) hình tròn, đường tròn, quả cầu cắm thánh giá (tượng trưng cho uy quyền của nhà vua), (từ cổ,nghĩa cổ) quả đất, (từ cổ,nghĩa cổ) quỹ đạo (của một thiên thể), tạo thành hình cầu, bao vây, vây tròn, thành hình tròn, thành hình cầu, (từ hiếm,nghĩa hiếm) chuyển động trên quỹ đạo orbital - {orbital} (giải phẫu) (thuộc) ổ mắt, (thuộc) quỹ đạo ordalía - {ordeal} sự thử thách, (sử học) cách thử tội (bắt tội nhân nhúng tay vào nước sôi...) orden - {order} thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp, (toán học) bậc, thứ tự, trật tự, nội quy, thủ tục (ở nghị viện, ở hội trường...), sai nội qui rồi, không đúng thủ tục rồi, sự ngăn nắp, sự gọn gàng, chế độ, mệnh lệnh, huân chương, huân chương lao động hạng nhất, huân chương Lê,nin, sự đặt hàng; đơn đặt hàng, phiếu, (thực vật học) bộ (đơn vị phân loại), (tôn giáo) phẩm chức, (tôn giáo) dòng tu, (kiến trúc) kiểu, (quân sự) (the order) tư thế bỏ súng xuống để áp vào đùi, (từ cổ,nghĩa cổ) biện pháp, xấu, hỏng (máy), trật tự, ngăn nắp, tốt, chạy tốt, đúng nội quy, đúng thủ tục, xấu, hỏng (máy), không đúng nội quy, không đúng thủ tục, cốt để, mục đích để, để mà, cốt để mà, (xem) short, (thông tục) một việc khó, làm theo đơn, làm theo yêu cầu (của khách hàng), (quân sự) trang phục hành quân, chương trình làm việc; nhật lệnh; (nghĩa bóng) hiện tình, (quân sự) trang phục duyệt binh, ngừng cuộc thảo luận để nghiên cứu về một điểm thủ tục, ra lệnh, chỉ dẫn; cho, cho dùng (thuốc...), gọi (món ăn, thức uống...), bảo người hầu đưa (thức ăn...); đặt (hàng...), định đoạt (số mệnh...), (từ cổ,nghĩa cổ) thu xếp, sắp đặt, (quân sự) bỏ súng xuống áp vào đùi, sai ai chạy như cờ lông công orden del día - {agenda} (số nhiều) những việc phải làm, chương trình nghị sự, nhật ký công tác ordenación - {ordination} sự sắp xếp, sự xếp loại, sự ban lệnh, sự định đoạt, (tôn giáo) lễ thụ chức, lễ tôn phong - {sorting} sự tuyển chọn; phân loại ordenada - {ordinate} điều thông thường, điều bình thường, cơm bữa (ở quán ăn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn, quán rượu, xe đạp cổ (bánh to bánh nhỏ), (the ordinate) chủ giáo, giám mục, sách lễ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) linh mục (ở) nhà tù, (hàng hải), (quân sự) không hoạt động nữa (tàu chiến...), bác sĩ thường nhiệm, (toán học) tung độ, đường tung ordenado - {tidy} sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng, (thông tục) khá nhiều, kha khá, (tiếng địa phương) khá khoẻ, ((thường) + up) làm cho sạch sẽ, dọn dẹp, sắp xếp gọn gàng, xếp sắp ngăn nắp, (+ up) sắp xếp sửa sang cho gọn gàng, dọn dẹp cho sạch sẽ ngăn nắp, thùng chứa vật linh tinh; giỏ rác, vải phủ ghế (cho khỏi bẩn) ordenador - {computer} máy điện toán ordenador de mesa - {desktop computer} (Tech) máy điện toán để bàn ordenador portátil - {laptop} máy tính laptop, máy tính xách tay - {notebook} sổ tay, sổ ghi chép ordenamiento previo - {pre-sort} ordenancista - {disciplinarian} người giữ kỷ luật ordenanza - {enactment} sự ban hành (đạo luật), đạo luật; sắc lệnh - {ordinance} sắc lệnh, quy định, lễ nghi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) bố cục (trong kiến trúc, tác phẩm văn học) ordenar - {assort} chia loại, phân loại, sắp xếp thành loại, làm cho xứng nhau, làm cho hợp nhau, sắp xếp các mặt hàng để bày biện (cửa hàng...); cung cấp các mặt hàng (cho một cửa hàng...), assort with ẩn ý với, tương đắc với, giao du với, assort with hợp với, xứng nhau, ở vào một loại - {ordain} định xếp sắp, ra lệnh; ban hành (luật), quy định, (tôn giáo) phong chức - {sort} thứ, loại, hạng, (từ cổ,nghĩa cổ) kiểu, cách, (ngành in) bộ chữ, một nhà thơ giả hiệu, là một người tốt, thấy khó chịu, thấy khó ở, bực tức, (ngành in) thiếu bộ chữ, (thông tục) phần nào, đúng là phải làm như thế, lựa chọn, sắp xếp, phân loại, (từ cổ,nghĩa cổ) phù hợp, thích hợp ordeñadora - {milker} người vắt sữa; máy vắt sữa, bò sữa ordinal - {ordinal} chỉ thứ tự (số), (sinh vật học) (thuộc) bộ, số thứ tự, (tôn giáo) sách kinh phong chức ordinario - {ordinary} thường, thông thường, bình thường, tầm thường, (quân sự) ((viết tắt) O.S) binh nhì hải quân, điều thông thường, điều bình thường, cơm bữa (ở quán ăn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn, quán rượu, xe đạp cổ (bánh to bánh nhỏ), the Ordinary chủ giáo, giám mục, sách lễ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) linh mục (ở) nhà tù, (hàng hải), (quân sự) không hoạt động nữa (tàu chiến...), bác sĩ thường nhiệm oregón - {Oregon} oreja - {ear} tai, vật hình tai (quai, bình đựng nước...), tai (bông), sự nghe, khả năng nghe, lắng tai nghe, (xem) head, (xem) hornet, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm ai phật ý, làm ai nổi cáu, lắng nghe, cho ai một cái bạt tai, vào tai này ra tai kia, được ai sẵn sàng lắng nghe, sẵn sàng nghe, làm cho ai tiu nghỉu (vì từ chối cái gì, vì khiển trách), (xem) set, lắng nghe lời yêu cầu của ai với thái độ thiện cảm, tai vách mạch dừng, lời rỉ tai ai, (xem) give, bông (lúa...), trổ bông (lúa...) orfandad - {orphanage} cảnh mồ côi, trại mồ côi organdí - {organdy} vải phin nõn ocganđi organigrama - {flowchart} (Tech) lưu đồ; biểu đồ trình tự thao tác organismo - {organism} cơ thể; sinh vật, cơ quan, tổ chức organista - {organist} người đánh đàn ống organizacion - {organisation} - {organization} sự tổ chức, sự cấu tạo, tổ chức, cơ quan organización - {organization} sự tổ chức, sự cấu tạo, tổ chức, cơ quan organizar - {organise} xem organize - {organize} tổ chức, cấu tạo, thiết lập, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lập thành nghiệp đoàn, đưa vào nghiệp đoàn, thành tổ chức, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thành lập nghiệp đoàn, gia nhập nghiệp đoàn organo - {organ} đàn ống (dùng trong nhà thờ); đàn hộp (có tay quay) ((cũng) barrel organ), (sinh vật học) cơ quan, cơ quan, cơ quan ngôn luận, cơ quan nhà nước, giọng nói orgasmo - {orgasm} lúc cực khoái (khi giao cấu), tình trạng bị khích động đến cực điểm orgullo - {haughtiness} tính kiêu kỳ, tính kiêu căng, tính ngạo mạn; thái độ kiêu kỳ, thái độ kiêu căng, thái độ ngạo mạn - {pride} sự kiêu hãnh, sự hãnh diện; niềm kiêu hãnh, niềm hãnh diện, tính tự cao, tính tự phụ, tính kiêu căng, lòng tự trọng ((cũng) proper pride); lòng tự hào về công việc của mình, độ đẹp nhất, độ rực rỡ nhất, độ chín muồi, độ phát triển nhất, tính hăng (ngựa), (văn học) sự tráng lệ, sự huy hoàng, sự lộng lẫy, đàn, bầy, sương lúc mặt trời mọc, địa vị cao quý, sự tự phụ về địa vị cao quý của mình; sự ngạo mạn, (xem) fall, nén tự ái, đẹp lòng tự ái, lấy làm kiêu hãnh (về cái gì...), lấy làm tự hào (về việc gì...) orgullosamente - {haughtily} kiêu căng, ngạo mạn orgulloso - {haughty} kiêu kỳ, kiêu căng, ngạo mạn - {prideful} (Ê,cốt) đầy kiêu hãnh; tự cao, tự phụ, tự hào - {proud} ((thường) + of) kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc, tự hào; hãnh diện; đáng tự hào, tự trọng, lộng lẫy, huy hoàng, uy nghi, hùng vĩ, tràn ngập, ngập lụt (sông, hồ...), hãng (ngựa...), thịt mọc lồi lên ở vết thương, (thông tục) trọng vọng, trọng đãi orgánico - {organic} (thuộc) cơ quan, có cơ quan, có tổ chức, (hoá học), (y học) hữu cơ, (pháp lý) cơ bản, có kết cấu, có hệ thống, có phối hợp, hữu cơ orgía - {orgy} cuộc chè chén say sưa, cuộc truy hoan, cuộc trác táng, ((từ cổ,nghĩa cổ) Hy,lạp) cuộc truy hoan của thần rượu, (nghĩa bóng) sự lu bù orientable - {directional} điều khiển, chỉ huy, cai quản, định hướng orientacion - {orientation} sự định hướng orientación - {orientation} sự định hướng orientado a objetos - {object-oriented} oriental - {eastern} đông, người miền đông ((cũng) easterner), (tôn giáo) tín đồ nhà thờ chính thống - {oriental} ở phương đông, người phương đông, lóng lánh, óng ánh (ngọc trai) orientar - {orientate} (the orient) phương đông, nước ánh (của ngọc trai), ngọc trai (loại quý nhất), (thơ ca) hướng đông, (thơ ca) (thuộc) phương đông, óng ánh; quý giá (đá quý, ngọc trai trước kia mang từ phương đông đến), (nghĩa bóng) đang mọc, đang lên (mặt trời...), xây (nhà, nhà thờ...) quay về phía đông, chôn (người chết cho chân quay về phía đông), định hướng, đặt hướng, quay về hướng đông - {position} vị trí, chỗ (của một vật gì), (quân sự) vị trí, thế, tư thế, địa vị; chức vụ, lập trường, quan điểm, thái độ, luận điểm; sự đề ra luận điểm, đặt vào vị trí, xác định vị trí (cái gì...), (quân sự) đóng (quân ở vị trí) orientarse - {orientate} (the orient) phương đông, nước ánh (của ngọc trai), ngọc trai (loại quý nhất), (thơ ca) hướng đông, (thơ ca) (thuộc) phương đông, óng ánh; quý giá (đá quý, ngọc trai trước kia mang từ phương đông đến), (nghĩa bóng) đang mọc, đang lên (mặt trời...), xây (nhà, nhà thờ...) quay về phía đông, chôn (người chết cho chân quay về phía đông), định hướng, đặt hướng, quay về hướng đông oriente - {orient} (the orient) phương đông, nước ánh (của ngọc trai), ngọc trai (loại quý nhất), (thơ ca) hướng đông, (thơ ca) (thuộc) phương đông, óng ánh; quý giá (đá quý, ngọc trai trước kia mang từ phương đông đến), (nghĩa bóng) đang mọc, đang lên (mặt trời...), xây (nhà, nhà thờ...) quay về phía đông, chôn (người chết cho chân quay về phía đông), định hướng, đặt hướng, quay về hướng đông orificio - {orifice} lỗ, miệng (bình...) orificio de drenaje - {drain hole} orificio de vaciado - {drain hole} orificio nasal - {nostril} lỗ mũi, làm cho ai kho chịu, làm cho ai tởm origen - {origin} gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên, dòng dõi originador - {originator} người khởi đầu, người khởi thuỷ, người tạo thành, người sáng tạo original - {aboriginal} (thuộc) thổ dân; (thuộc) thổ sản, (thuộc) đặc sản, ban sơ, nguyên thuỷ, cổ sơ, thổ dân, (từ hiếm,nghĩa hiếm) thổ sản - {original} (thuộc) gốc, (thuộc) nguồn gốc, (thuộc) căn nguyên, đầu tiên, (thuộc) nguyên bản chính, độc đáo, nguyên bản, người độc đáo; người lập dị originalidad - {originality} tính chất gốc, tính chất nguồn gốc, tính chất căn nguyên, tính chất độc đáo; tính chất sáng tạo, cái độc đáo originalmente - {originally} với tính chất gốc; về nguồn gốc, bắt đầu, khởi đầu, từ lúc bắt đầu, đầu tiên, trước tiên, độc đáo originar - {cause} nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên, lẽ, cớ, lý do, động cơ, (pháp lý) việc kiện, việc tố tụng, mục tiêu, mục đích, sự nghiệp, đại nghĩa, chính nghĩa, vì, theo phe ai, về bè với ai, gây ra, gây nên, sinh ra, làm ra, tạo ra, bảo, khiến, sai (ai làm việc gì) - {originate} bắt đầu, khởi đầu, phát minh tạo thành, bắt ngồn, gốc ở, do ở, hình thành - {raise} nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên, xây dựng, dựng, nuôi trồng, nêu lên, đưa ra; đề xuất, làm ra, gây nên, tăng, làm tăng thêm, phát động, kích động, xúi giục, làm phấn chấn tinh thần ai, làm nở, làm phồng lên, cất cao (giọng...); lên (tiếng...), đắp cao lên, xây cao thêm, đề bạt; đưa lên (địa vị cao hơn), khai thác (than), làm bốc lên, làm tung lên, thu, thu góp (tiền, thuế...); tổ chức, tuyển mộ (quân...), gọi về, chấm dứt, rút bỏ (một cuộc bao vây...); nhổ (trại...), (hàng hải) trông thấy, (kỹ thuật) làm có tuyết, làm cho có nhung (vải, len, dạ...), la lối om sòm; gây náo loạn, làm bụi mù, gây náo loạn, làm mờ sự thật, che giấu sự thật, cứu ai sống, tính được đủ số tiền cần thiết (cho việc gì...), sự nâng lên; sự tăng lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tăng lương, (đánh bài) sự tố thêm (đánh xì...) - {cause} nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên, lẽ, cớ, lý do, động cơ, (pháp lý) việc kiện, việc tố tụng, mục tiêu, mục đích, sự nghiệp, đại nghĩa, chính nghĩa, vì, theo phe ai, về bè với ai, gây ra, gây nên, sinh ra, làm ra, tạo ra, bảo, khiến, sai (ai làm việc gì) orilla - {bank} đê, gờ, ụ (đất, đá), bờ (sông, hồ, kênh, lạch, ruộng...), đống, bãi ngầm (ở đáy sông), sự nghiêng cánh (máy bay); sự nghiêng sang một bên (ôtô trong khi quành hay chạy vòng tròn), (ngành mỏ) bờ miệng giếng, bờ miệng hầm, đắp bờ (để ngăn), chất đống, dồn thành đống, nghiêng đi (ô tô, máy bay khi lái vòng), nhà ngân hàng, (đánh bài) vốn (của) nhà cái, gửi (tiền) vào ngân hàng; gửi tiền ở ngân hàng, đổi tiền, làm cái (đánh bạc), làm chủ ngân hàng; làm nghề đổi tiền, trông nom vào ai, hy vọng vào ai, tin cậy vào ai, chỗ ngồi (của người nô lệ chèo thuyền chiến), dãy mái chèo (thuyền chiến), (âm nhạc) bàn phím, bàn thợ - {border} bờ, mép, vỉa, lề, biên giới, đường viền (để làm cho chắc, để trang trí), (the Border) vùng biên giới giữa Anh và Ê,cốt; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) biên giới của văn minh, luống chạy quanh vườn, viền, tiếp, giáp với, (nghĩa bóng) gần như, giống như - {edge} lưỡi, cạnh sắc (dao...); tính sắc, bờ, gờ, cạnh (hố sâu...); rìa, lề (rừng, cuốn sách...), đỉnh, sống (núi...), (như) knife,edge, (nghĩa bóng) tình trạng nguy khốn; lúc gay go, lúc lao đao, bực mình, dễ cáu, làm cho ai bực mình; làm cho ai gai người; làm cho ai ghê tởm, làm cho ăn mất ngon, làm cho đỡ đói, làm cho lý lẽ của ai mất sắc cạnh, mài sắc, giũa sắt, viền (áo...); làm bờ cho, làm gờ cho, làm cạnh cho, xen (cái gì, câu...) vào, len (mình...) vào; dịch dần vào, đi né lên, lách lên, từ từ dịch xa ra, (hàng hải) đi xa ra, mài mỏng (lưỡi dao...), (như) to edge away, thúc đẩy, thúc giục - {shore} bờ (biển, hồ lớn), bờ biển, (pháp lý) phần đất giữa hai nước triều, cột (chống tường, cây...) trụ, chống, đỡ orilla del camino - {roadside} bờ đường, lề đường, bên đường orin - {rust} gỉ (sắt, kim loại), (nghĩa bóng) sự cùn trí nhớ, sự kém trí nhớ, (thực vật học) bệnh gỉ sắt, gỉ, làm gỉ, thà rằng hoạt động mà suy nhược còn hơn là để chết dần chết mòn orina - {urine} nước đái, nước tiểu orinal - {chamber-pot} chậu đựng nước tiểu trong phòng - {pot} ấm, bình, lọ, chậu, hũ, vại, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), hũ (đầy), ca (đầy), nồi, bô (để đi đái đêm), chậu hoa, bình bạc, bình vàng (làm giải thưởng thể thao, điền kinh); (từ lóng) giải, cái chụp ống khói ((cũng) chimney pot); (từ lóng) mũ chóp cao, giỏ bắt tôm hùm ((cũng) lobster pot), giấy khổ 39 x 31, 3 cm, số tiền lớn, (từ lóng) số tiền lớn đánh cá (cá ngựa); ngựa đua hy vọng thắng, quan to, hỏng bét cả; tiêu ma cả, làm cho trong nhà lúc nào cũng có gạo ăn, giữ cho bếp núc lúc nào cũng đỏ lửa ((nghĩa bóng)), tiếp tục làm gì một cách khẩn trương, làm ăn sinh sống kiếm cơm, lươn ngắn lại chê chạch dài, thờn bơn méo miệng chê trai lệch mồm, (tục ngữ) cứ mong lại càng lâu đến, để ý lại càng sốt ruột, bỏ (cá, thịt, muối...) vào hũ (vại...) (để để dành...), trồng (cây) vào chậu, (thể dục,thể thao) chọc (hòn bi,a) vào túi lưới, bỏ (thú săn...) vào túi, nắm giữ, chiếm lấy, vớ, "bỏ túi" , rút ngắn, thâu tóm, bắn chết (thú săn, chim...) bằng một phát bắn gần, (+ at) bắn, bắn gần orinar - {urinate} đi đái, đi tiểu ornamentación - {ornamentation} sự trang hoàng, sự trang trí ornamental - {ornamental} có tính chất trang hoàng, có tính chất trang trí, có tính chất trang sức; để trang trí, để trang sức ornamento - {ornament} đồ trang hoàng, đồ trang trí, đồ trang sức; sự trang hoàng, niềm vinh dự, (số nhiều) (âm nhạc) nét hoa mỹ, (số nhiều) (tôn giáo) đồ thờ, trang hoàng, trang trí ornar - {decorate} trang hoàng, trang trí, tặng thưởng huy chương, tặng thưởng huân chương; gắn huy chương (cho ai) - {emblazon} vẽ rõ nét (như trên huy hiệu), trang trí phù hiệu (trên khiên mộc...), ca ngợi, tán dương ornitología - {ornithology} khoa nghiên cứu chim oro - {gold} vàng, tiền vàng, số tiền lớn; sự giàu có, màu vàng, (nghĩa bóng) vàng, cái quý giá, bằng vàng, có màu vàng oro o plata en lingotes - {bullion} nén, thoi (vàng, bạc), kim tuyến (để thêu), bằng vàng nén, bằng bạc nén orquestación - {orchestration} (âm nhạc) sự phối dàn nhạc; sự soạn lại cho dàn nhạc, sự soạn cho dàn nhạc orquestal - {orchestral} (thuộc) dàn nhạc; dành cho dàn nhạc orquestar - {orchestrate} (âm nhạc) phối dàn nhạc; soạn lại cho dàn nhạc, soạn cho dàn nhạc ortodoxia - {orthodoxy} tính chất chính thống ortodoxo - {orthodox} chính thống ortografía - {orthography} phép chính tả, phép chiếu trực giao ortográfico - {orthographic} (thuộc) phép chính tả, (thuộc) phép chiếu trực giao ortopédico - {orthopaedic} (y học) (thuộc) thuật chỉnh hình, (thuộc) khoa chỉnh hình - {orthopedic} (y học) (thuộc) thuật chỉnh hình, (thuộc) khoa chỉnh hình oruga - {caterpillar} sâu bướm, (kỹ thuật) dây xích; xe dây xích, (nghĩa bóng) người tham tàn; quân hút máu hút mủ oráculo - {oracle} lời sấm; thẻ (lời thánh dạy, bói toán); lời tiên tri, nhà tiên tri, người có uy tín; thánh nhân; người chỉ đường vạch lối; vật hướng dẫn, miếu thờ (nơi xin thẻ dạy), mớm lời thầy bói, (nghĩa bóng) chạy thầy, chạy thợ oscilacion - {oscillation} sự lung lay, sự đu đưa, sự lưỡng lự, sự do dự; sự dao động, (kỹ thuật) sự dao động oscilación - {oscillation} sự lung lay, sự đu đưa, sự lưỡng lự, sự do dự; sự dao động, (kỹ thuật) sự dao động - {sway} sự đu đưa, sự lắc lư, sự thống trị; thế lực, đu đưa, lắc lư, thống trị, cai trị, làm đu đưa, lắc, thống trị, cai trị, gây ảnh hưởng, (động tính từ quá khứ) có lưng võng xuống quá (ngựa), thống trị oscilador - {oscillator} máy dao động oscilar - {oscillate} lung lay, đu đưa, lưỡng lự, do dự; dao động, (kỹ thuật) dao động oscurecer - {darken} làm tối, làm u ám (bầu trời), làm sạm (da...), làm thẫm (màu...), làm buồn rầu, làm buồn phiền, tối sầm lại (bầu trời), sạm lại (da...), thẫm lại (màu...), buồn phiền, làm cho vấn đề rắc rối, không đến nhà ai nữa, không đến quấy rầy nhà ai nữa, không bén mảng đến nhà ai nữa oscuridad - {blackness} màu đen, sự tối tăm; bóng tối, chỗ tối, (nghĩa bóng) sự đen tối, sự độc ác, sự tàn ác - {darkness} bóng tối, cảnh tối tăm, màu sạm, màu đen sạm, tình trạng mơ hồ, tình trạng không rõ ràng, tình trạng không minh bạch, sự dốt nát, sự ngu dốt; sự không hay biết gì, sự bí mật, sự kín đáo, sự đen tối, sự ám muội; sự nham hiểm, sự cay độc, (xem) prince - {gloom} tối sầm lại, u ám, ảm đạm (bầu trời), có vẻ buồn rầu, có vẻ u sầu, hiện mở mờ mờ, làm tối sầm lại, làm ảm đạm, làm u ám, làm buồn rầu, làm u sầu - {obscurity} sự tối tăm, sự mờ mịt, sự tối nghĩa, sự khó hiểu, sự không có tên tuổi, tình trạng ít người biết đến oscuro - {dark} tối, tối tăm, tối mò; mù mịt, u ám, ngăm ngăm đen, đen huyền, thẫm sẫm (màu), mờ mịt, mơ hồ, không rõ ràng, không minh bạch, tối tăm, dốt nát, ngu dốt, bí mật, kín đáo, không ai hay biết gì, không cho ai biết điều gì, buồn rầu, chán nản, bi quan, đen tối, ám muội; ghê tởm, nham hiểm, cay độc, thời kỳ Trung cổ; đêm trường Trung cổ, Châu phi, (xem) horse, bóng tối, chỗ tối; lúc đêm tối, lúc trời tối, (nghệ thuật) chỗ tối; màu tối (trên một bức hoạ), sự tối tăm, sự ngu dốt; sự không biết gì, lúc trăng non, làm một việc mạo hiểm liều lĩnh, nhắm mắt nhảy liều - {dim} mờ, lờ mờ, tối mờ mờ, không rõ ràng; nhìn không rõ, nghe không rõ; đục (tiếng), không rõ rệt, mập mờ, lờ mờ, xỉn, không tươi, không sáng (màu sắc, kim loại...), (thông tục) bi quan về cái gì, làm mờ, làm tối mờ mờ, làm nghe không rõ, làm đục (tiếng), làm lu mờ (danh tiếng của ai...), làm thành mập mờ, làm cho không rõ rệt, làm thành mơ hồ, làm xỉn (màu sắc, kim loại...), mờ đi, tối mờ đi, đục đi (tiếng), lu mờ đi (danh tiếng), hoá thành mập mờ, hoá thành mơ hồ, xỉn đi (màu sắc, kim loại...) oseo - {bone} xương, chất xương; chất ngà; chất ngà răng; chất sừng cá voi, đồ bằng xương; (số nhiều) con súc sắc, quân cờ..., số nhiều hài cốt, (số nhiều) bộ xương; thân thể, cái gây tranh chấp, cái gây bất hoà, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đồng đô,la, túng quẫn, đi đến chỗ túng quẫn, ăn vào tận xương tuỷ, không tẩy trừ được, (tục ngữ) quen nết đánh chết không chừa, gây mối bất hoà giữa..., giảm giá hàng tới mức tối thiểu, cảm thấy chắc chắn, tin hoàn toàn,(đùa cợt) mệt nhừ người không muốn nhấc tay (không buồn cất bước) nữa,(đùa cợt) mệt không muốn nói nữa; không muốn mở miệng nữa, giữ sức khoẻ tốt; giữ được trẻ lâu, không do dự, không ngập ngừng; không nghi ngại gì; không giấu giếm, sống dai, sống lâu, gỡ xương (ở cá, ở thịt), (từ lóng) ăn cắp, xoáy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học gạo (ôn đi, ôn lại) osificación - {ossification} sự hoá xương osificarse - {ossify} hoá xương oso - {bear} mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm, chịu, chịu đựng, sinh, sinh sản, sinh lợi, chịu, chịu đựng, chống đỡ, đỡ, có hiệu lực, ăn thua, rẽ, quay, hướng về, ở vào (vị trí nào...), sinh, sinh sản, sinh lợi, mang đi, cuốn đi, lôi đi, đi xa, đi sang hướng khác, tách ra xa không cho tới gần, mang đi, cuốn đi, lôi đi, đoạt, (hàng hải) rời bến xa thuyền (thuyền, tàu), có liên quan tới, quy vào, tì mạnh vào, chống mạnh vào; ấn mạnh xuống, xác nhận, xác minh, chống đỡ (vật gì), ủng hộ (ai), có nghị lực, không để cho quỵ; không thất vọng, (hàng hải) tránh (gió ngược), (xem) comparison, (xem) hand, đè nặng lên ai; đè nén ai, chịu một phần, (xem) resemblance, khoan thứ ai, chịu đựng ai, (xem) testimony, (xem) witness, bây giờ tôi hoàn toàn tin tưởng rằng..., con gấu, người thô lỗ, người thô tục, (thiên văn học) chòm sao gấu, chịu đựng được sự trừng phạt hành hạ, chịu đựng ngoan cường sự trừng phạt hành hạ, bán da gấu trước khi bắt được gấu; chưa đẻ đã đặt tên, cau có, nhăn nhó, gắt như mắm tôm, liều vô ích; tự dấn thân vào chỗ nguy hiểm một cách không cần thiết, sự đầu cơ giá hạ (chứng khoán); sự làm cho sụt giá (chứng khoán), người đầu cơ giá hạ (chứng khoán), đầu cơ giá hạ (chứng khoán), làm cho sụt giá (chứng khoán) oso marsupial - {koala} (động vật học) gấu túi ostensible - {ostensible} bề ngoài là, làm ra vẻ là, nói ra vẻ là (để che giấu sự thật) ostentación - {flaunt} sự khoe khoang, sự phô trương, sự chưng diện, khoe khoang, phô trương, chưng diện, bay phất phới (cờ...) - {ostentation} sự phô trương, sự khoe khoang, sự vây vo, sự làm cho người ta phải để ý ostentoso - {gaudy} loè loẹt, hoa hoè hoa sói, cầu kỳ, hoa mỹ (văn), ngày liên hoan (ở trường học); tiệc hàng năm của các cựu học sinh đại học - {ostentatious} phô trương, khoe khoang, vây vo, làm cho người ta phải để ý osteópata - {osteopath} người (biết thuật) nắn xương ostra - {oyster} (động vật học) con hàu, miếng lườn gà, câm như hến, đi bắt sò ostracismo - {ostracism} sự đày, sự phát vãng, sự khai trừ, sự tẩy chay; sự loại ra ngoài (tổ chức...) otitis - {otitis} (y học) viêm tai oto ada - {autumn} mùa thu, (nghĩa bóng) thời xế chiều (thời kỳ bắt đầu suy tàn) - {fall} sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ, sự sụp đổ, sự suy sụp (của một đế quốc...); sự sa sút, sự mất địa vị, sự xuống thế, sự xuống dốc (của một người...), sự sụt giá, sự giảm giá, (thể dục,thể thao) sự vật ngã; keo vật, sự sa ngã (đàn bà), lượng mưa, lượng tuyết, số lượng cây ngả; số lượng gỗ xẻ, hướng đi xuống; dốc xuống, (số nhiều) thác, sự đẻ (của cừu); lứa cừu con, dây ròng rọc, lưới che mặt, mạng che mặt (của phụ nữ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mùa lá rụng, mùa thu, lúc chập tối, lúc màn đêm buông xuống, (tục ngữ) trèo cao ngã đau, (xem) ride, rơi, rơi xuống, rơi vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), rủ xuống, xoã xuống (tóc...); rụng xuống (lá); ngã, hạ thấp, xuống thấp, xịu xuống; dịu đi, nguôi đi, đổ nát, sụp đổ, mất địa vị, bị hạ bệ, xuống thế, sa sút, xuống dốc, sa ngã (đàn bà), thất bại, thất thủ, hy sinh, chết, ngã xuống ((nghĩa bóng)), buột nói ra, thốt ra, sinh ra, đẻ ra (cừu con...), (+ into) được chia thành thuộc về, bị (rơi vào tình trạng nào đó...), dốc xuống, đổ ra, bắt đầu, xông vào, (tiếng địa phương); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chặt, hạ (cây), tình cờ gặp (ai), tình cờ rơi vào đám (người nào...), bỏ, rời bỏ, bỏ rơi (ai...); ly khai (đạo, đảng), héo mòn đi, gầy mòn đi, biến đi, ngã ngửa, rút lui, phải cầu đến, phải dùng đến (cái gì), thụt lùi, bị tụt lại đằng sau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không trả được đúng hạn, còn thiếu lại, còn nợ lại, rơi xuống, ngã xuống, sụp xuống, sụp đổ, (từ lóng) mê tít, phục lăn, mỹ bị bịp, bị chơi xỏ, (quân sự) đứng vào hàng, (thông tục) vào trong lùi vào trong (ngôi nhà), đến lúc phải thanh toán (nợ); hết hạn (hợp đồng thuê nhà), sập, lún, sụp đổ (mái nhà...), tình cờ gặp (ai), theo, tán đồng (quan điểm của ai...); đồng ý với (ai); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chiều ý, theo ý (ai), trùng hợp với, rơi xuống, rút, giảm sút; thoái hoá, tàn tạ, suy đồi, (hàng hải) không ăn theo tay lái, nổi dậy, bỏ hàng ngũ, nhập trận, tấn công, bắt đầu ăn uống, rơi ra ngoài; xoã ra (tóc), cãi nhau, bất hoà, hoá ra là, thành ra là, dẫn đến kết quả là, hoá ra là, thành ra là, (quân sự) bỏ hàng, ra ngoài hàng, ngã lộn nhào, bị đổ, hỏng, thất bại; không đi đến kết quả nào, bắt đầu, bắt đầu tấn công; bắt đầu ăn, được liệt vào, được xếp loại vào, ở dưới (sự quan sát...); chịu (ảnh hưởng của ai...), tấn công, nằm trong, gồm trong, đến kỳ phải trả, đến hạn, (xem) flat, (xem) foul, (xem) love, (xem) habit, đứng vào hàng, đồng ý với, giận điên lên, nổi cơn tam bành, tự tử, tự sát, đi đến chỗ cực đoan, hết sức sốt sắng đồng ý, đánh lộn, ẩu đả; cạnh tranh xâu xé nhau kịch liệt, làm mồi cho, thiếu, không đủ, không tới đích (đạn, tên lửa...), thất bại, không đạt (mục đích...), thoát khỏi khó khăn, lại đứng vững chân, là nạn nhân của otorgamiento - {allowance} sự cho phép, sự thừa nhận, sự công nhận, sự thú nhận, tiền trợ cấp; tiền cấp phát; tiền bỏ túi, tiền tiêu vặt, phần tiền, khẩu phần, phần ăn, sự kể đến, sự tính đến, sự chiếu cố đến, sự dung thứ, sự trừ, sự bớt, (kỹ thuật); (vật lý) hạn định cho phép, chia phần ăn cho, cấp một số tiền cho (ai), trợ cấp otorgar - {accord} sự đồng lòng, sự đồng ý, sự tán thành, hoà ước, sự phù hợp, sự hoà hợp, (âm nhạc) sự hợp âm, ý chí, ý muốn, làm cho hoà hợp, cho, ban cho, chấp thuận, chấp nhận, (+ with) phù hợp với, hoà hợp với, thống nhất với, nhất trí với - {grant} sự cho, sự ban cho, sự cấp cho, trợ cấp, sự nhượng, sự nhường lại (của cải, quyền...), (pháp lý) sự chuyển nhượng bằng khế ước, tiền trợ cấp, cho, ban (ơn), cấp, thừa nhận, công nhận, cho là, nhượng (của cải, quyền...) otoñal - {autumnal} (thuộc) mùa thu, (thực vật học) chín vào mùa thu, nở vào mùa thu, hết thời thanh xuân, bắt đầu xế chiều otoño - {autumn} mùa thu, (nghĩa bóng) thời xế chiều (thời kỳ bắt đầu suy tàn) otra vez - {again} lại, lần nữa, nữa, trở lại, đáp lại, dội lại, mặt khác, ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng, nhiều gấp đôi, cao gấp đôi ai, thỉnh thoảng, đôi khi, (xem) half, cao gấp rưỡi ai, (xem) now, (xem) once, (xem) over, (xem) time otro - {another} khác, nữa, thêm... nữa, giống hệt, y như, chẳng khác gì, đúng là, người khác, cái khác; người kia, cái kia, người cùng loại, vật cùng loại; người hệt như, vật hệt như, lẫn nhau - {else} khác, nữa, nếu không - {other} khác, kia, (xem) every, (xem) day, mặt khác, người khác, vật khác, cái khác, khác, cách khác otros - {other} khác, kia, (xem) every, (xem) day, mặt khác, người khác, vật khác, cái khác, khác, cách khác ovación - {ovation} sự hoan hô, sự tung hô ovalado - {oval} có hình trái xoan, hình trái xoan, sân crickê Ô,van (ở nam Luân,đôn) ovario - {ovary} (động vật học) buồng trứng, (thực vật học) bầu (nhuỵ hoa) oveja - {sheep} con cừu, ((thường) số nhiều & mỉa) con chiên, da cừu, người hay e thẹn, người nhút nhát, liếc mắt đưa tình, đi theo một cách mù quáng, quân vô tướng, hổ vô đấu, (xem) lamb, (xem) wolf ovulación - {ovulation} sự rụng trứng; sự sản ra hoặc rơi ra từ tế bào trứng oxford - {Oxford} giây thấp buộc dây ở cổ chân oxidacion - {oxidation} (hoá học) sự oxy hoá oxidado - {oxygenated} oxide - {oxidize} làm gỉ, (hoá học) oxy hoá, gỉ, (hoá học) bị oxy hoá oxigenación - {oxygenation} (hoá học) sự Oxy hoá oxigene - {oxygenate} (hoá học) Oxy hoá oxigeno - {oxygen} (hoá học) Oxy oxígeno - {oxygen} (hoá học) Oxy oyente - {handset} máy thu phát cầm tay - {listener} người nghe, thính giả - {receiver} người nhận, người lĩnh, (pháp lý) người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, được một toà án chỉ định), người chứa chấp đồ trộm cắp, (kỹ thuật), (hoá học) bình chứa, thùng chứa, bể chứa, (rađiô) máy thu, ống nghe (máy điện thoại) ozono - {ozone} (hoá học) Ozon, (nghĩa bóng) điều làm phấn chấn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) không khí trong sạch oído - {ear} tai, vật hình tai (quai, bình đựng nước...), tai (bông), sự nghe, khả năng nghe, lắng tai nghe, (xem) head, (xem) hornet, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm ai phật ý, làm ai nổi cáu, lắng nghe, cho ai một cái bạt tai, vào tai này ra tai kia, được ai sẵn sàng lắng nghe, sẵn sàng nghe, làm cho ai tiu nghỉu (vì từ chối cái gì, vì khiển trách), (xem) set, lắng nghe lời yêu cầu của ai với thái độ thiện cảm, tai vách mạch dừng, lời rỉ tai ai, (xem) give, bông (lúa...), trổ bông (lúa...) - {hearing} thính giác, tầm nghe, sự nghe oír - {hear} nghe, nghe theo, chấp nhận, đồng ý, (+ of, about, from) nghe nói, nghe tin, được tin, biết tin; nhận được (thư...), hoan hô, rồi cậu còn nghe chửi chán về cái chuyện đó oír por casualidad - {overhear} nghe lỏm; nghe trộm pa o - {canvas} vải bạt, lều; buồm (làm bằng vải bạt), vải căng để vẽ; bức vẽ - {cloth} vải, khăn; khăn lau; khăn trải (bàn), áo thầy tu, (the cloth) giới thầy tu, (tục ngữ) liệu vải mà cắt áo; liệu cơm gắp mắm, cùng một giuộc với nhau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không một lời nào là đúng sự thật; hoàn toàn bịa từ đầu đến cuối - {material} vật chất, (thuộc) thân thể, (thuộc) xác thịt, hữu hình, cụ thể, thực chất, quan trọng, trọng đại, cần thiết, chất, tài liệu, nguyên liệu, vật liệu, vải pabellón - {pavilion} lều vải, rạp, đinh, tạ (ở cạnh lâu đài, sân thể thao, nơi giải trí...), (kiến trúc) phần nhà nhô ra, che bằng lều; dựng lều, dựng rạp pabilo - {candlewick} vải bông xù pabulo - {food} đồ ăn, thức ăn, món ăn, (định ngữ) dinh dưỡng, làm cho suy nghĩ, chết đuối, làm mồi cho cá, chết, đi ngủ với giun, (xem) powder pacato - {docile} dễ bảo, dễ sai khiến, ngoan ngoãn - {toward} (từ cổ,nghĩa cổ) dễ bảo, dễ dạy, ngoan/tə'wɔ:dz/, về phía, hướng về, vào khoảng, đối với, để, cho, vì paciencia - {patience} tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại; sự bền chí, sự nhẫn nại, sự chịu đựng, lối đánh bài paxiên (một người) paciente - {patient} kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí, chịu đựng một cách kiên nhẫn, có thể nhận, phù hợp với, người bệnh - {tolerating} pacificación - {pacification} sự bình định, sự làm yên, sự làm nguôi, hoà ước pacificador - {pacifier} người bình định, người làm yên, người làm nguôi, người hoà giải, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) núm vú giả (cho trẻ em ngận) - {peacemaker} người hoà giải,(đùa cợt) súng lục,(đùa cợt) tàu chiến pacificar - {pacify} bình định; dẹp yên, làm yên, làm nguôi (cơn giận...) pacifismo - {pacifism} chủ nghĩa hoà bình pacifista - {pacifist} người theo chủ nghĩa hoà bình pacto - {agreement} hiệp định, hiệp nghị, hợp đồng, giao kèo, sự bằng lòng, sự tán thành, sự đồng ý, sự thoả thuận, sự phù hợp, sự hoà hợp, (ngôn ngữ học) sự hợp (cách, giống, số...), ký kết một hợp đồng với ai, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bản hiệp định ký kết giữa tổng thống (Mỹ) với chính phủ một nước khác không cần thông qua thượng nghị viện, thoả thuận với; ký kết một hợp đồng với pacífico - {Pacific} thái bình, hoà bình, ưa hoà bình, Thái bình dương - {Pacific Ocean} padrastro - {hangnail} chỗ xước mang rô (ở cạnh móng tay) - {stepfather} bố dượng padre - {father} cha, bố, (nghĩa bóng) người cha, người đẻ ra, người sản sinh ra, tổ tiên, ông tổ, người thầy, người cha, Chúa, Thượng đế, (tôn giáo) cha cố, người nhiều tuổi nhất, cụ padres - {parents} paga - {defrayal} sự trả, sự thanh toán (tiền phí tổn...) paga extraordinaria - {bonus} tiền thưởng, tiền các, lợi tức chia thêm (cho người có cổ phần; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho người có bảo hiểm) pagable - {payable} có thể trả, phải trả, có lợi pagado - {disburses} - {paid} trả (tiền lương...); nộp, thanh toán, (nghĩa bóng) trả công, thưởng, đền đáp lại, dành cho; đến (thăm...); ngỏ (lời khen...), cho (lãi...), mang (lợi...), trả tiền, (+ for) (nghĩa bóng) phải trả giá đắt, phải chịu hậu quả, có lợi; mang lợi, sinh lợi, trả hết, thanh toán, trang trải, (hàng hải) thả (dây chuyền...), trả lại, hoàn lại, trả tiền mặt, nộp tiền, thanh toán, trang trải, trả hết lương rồi cho thôi việc, giáng trả, trả đũa, trả thù, cho kết quả, mang lại kết quả, (hàng hải) đi né về phía dưới gió (tàu, thuyền), (như) to pay away, trả thù, trừng phạt (ai), trả hết, thanh toán, trang trải, xuỳ tiền ra, (xem) coin, (xem) nose, ai trả tiền thì người ấy có quyền, không mang công việc mắc nợ, phải trả giá đắt về cái tính ngông cuồng của mình, sơn, quét hắc ín pagado por adelantado - {prepaid} trả trước, trả trước (bưu phí); dán tem trả trước, cước phí (thư, gói hàng...) pagador - {paymaster} người phát lương pagados - {disbursed} pagaduria - {appointed paying agent} paganismo - {heathenism} tà giáo, sự không văn minh; sự dốt nát ((cũng) heathenry) pagano - {heathen} người ngoại đạo (đối với người theo đạo Do,thái, Cơ,ddốc hay đạo Hồi), người không văn minh; người dốt nát, ngoại đạo, không văn minh; dốt nát - {pagan} người tà giáo; người theo đạo nhiều thần, người tối dạ, (thuộc) tà giáo, (thuộc) đạo nhiều thần pagar - {pay} trả (tiền lương...); nộp, thanh toán, (nghĩa bóng) trả công, thưởng, đền đáp lại, dành cho; đến (thăm...); ngỏ (lời khen...), cho (lãi...), mang (lợi...), trả tiền, (+ for) (nghĩa bóng) phải trả giá đắt, phải chịu hậu quả, có lợi; mang lợi, sinh lợi, trả hết, thanh toán, trang trải, (hàng hải) thả (dây chuyền...), trả lại, hoàn lại, trả tiền mặt, nộp tiền, thanh toán, trang trải, trả hết lương rồi cho thôi việc, giáng trả, trả đũa, trả thù, cho kết quả, mang lại kết quả, (hàng hải) đi né về phía dưới gió (tàu, thuyền), (như) to pay away, trả thù, trừng phạt (ai), trả hết, thanh toán, trang trải, xuỳ tiền ra, (xem) coin, (xem) nose, ai trả tiền thì người ấy có quyền, không mang công việc mắc nợ, phải trả giá đắt về cái tính ngông cuồng của mình, sơn, quét hắc ín pagar a plazos - {pay by instalments} pagar por anticipado - {prepay} trả trước, trả trước (bưu phí); dán tem trả trước, cước phí (thư, gói hàng...) pagaré - {promissory} hứa hẹn; hẹn (trả tiền ) pago - {payment} sự trả tiền, sự nộp tiền; số tiền trả, (nghĩa bóng) việc trả công, việc thưởng phạt pago adelantado - {prepayment} sự trả trước pagoda - {pagoda} chùa, đồng pagôt (tiền vàng Ân,độ thời xưa), quán (bán báo, thuốc lá...) paisaje - {landscape} phong cảnh, làm đẹp phong cảnh, làm nghề xây dựng vườn hoa và công viên - {scenery} (sân khấu) đồ dùng trang trí (một gánh hát); cảnh phông, phong cảnh, cảnh vật paisano - {civilian} người thường, thường dân, (thuộc) thường dân (trái với quân đội) paja - {straw} rơm, nón rơm, mũ rơm, cọng rơm, ống rơm (để hút nước chanh, nước cam...), vật không đáng kể, vật vô giá trị, (xem) care, (xem) catch, (từ cổ,nghĩa cổ) nằm ổ, đóng thuyền mà không xẻ ván, người rơm, bù nhìn, hình nộm, cái "một tí" thêm vào sau cùng (là cái nặng nhất), lời gợi ý nhỏ có thể có tác dụng lớn, cái chỉ hướng gió thổi; cái chỉ rõ chiều hướng dư luận, bằng rơm, vàng nhạt, màu rơm, nhỏ nhặt, tầm thường, vô giá trị, (từ cổ,nghĩa cổ) phủ (bằng rơm, bằng cát, bằng hoa...) pajarito - {titmouse} (động vật học) chim sẻ ngô pajita - {jackstraw} pala - {shovel} cái xẻng, xúc bằng xẻng, ngốn, ăn ngấu nghiến palabra - {word} từ, lời nói, lời, lời báo tin, tin tức, lời nhắn, lời hứa, lời, lệnh, khẩu hiệu, (số nhiều) sự cãi nhau, lời qua tiếng lại, lập tức, giới thiệu ai (làm công tác gì...), lời nói không ăn thua gì (so với hành động), (xem) dog, kiểu mới nhất về (cái gì); thành tựu mới nhất về (cái gì), vừa nói (là làm ngay), bào chữa, nói hộ, khen ngợi, thực hiện ngay lời doạ dẫm; thực hiện ngay lời hứa, lời nói đúng (không đúng) lúc, đối với một người khôn một lời cũng đủ, (tôn giáo) sách Phúc âm, phát biểu, nói lên, bày tỏ, diễn tả palaciego - {courtier} người dự buổi chầu; triều thần, cận thần, kẻ nịnh thần palacio - {palace} cung, điện; lâu đài, chỗ ở chính thức (của một thủ lĩnh tôn giáo), quán ăn trang trí loè loẹt, tiệm rượu trang trí loè loẹt ((cũng) gin palace) palada - {shovelful} xẻng (đầy) paladar - {palatal} (thuộc) vòm miệng, (ngôn ngữ học) vòm paladear * động từ - thưởng thức, nếm náp, nhắm nháp - có hơi hướng, phảng phất, thoáng có vẻ - làm cho đậm đà, làm cho có hương vị palanca - {hand gear} - {lever} cái đòn bẩy, bẩy lên, nâng bằng đòn bẩy - {levers} palco - {loge} ghế lô (ở nhà hát) paleontología - {paleontology} xem palaeontology paleontológico - {paleontological} paleontólogo - {paleontologist} nhà cổ sinh vật học paletilla - {scapula} s'kæpjuli:/, (giải phẫu) xương vai paliativo - {palliative} tạm thời làm dịu (đau), giảm nhẹ; bào chữa (tội lỗi); xoa dịu, thuốc trị đỡ (đau), biện pháp làm giảm nhẹ palidez - {paleness} sự tái đi, hiện tượng làm tái đi; làm nhợt nhạt, xanh xao, hiện tượng làm nhạt (màu), hiện tượng làm lu mờ (ánh sáng); sự nhợt, sự lu mờ - {pallor} vẻ xanh xao, vẻ tái nhợt palillo - {drumstick} dùi trống, cẳng gà vịt quay, cẳng gà vịt rán palique - {gab} vết chích, vết khía; vết đẽo, (kỹ thuật) cái móc; cái phích, (kỹ thuật) lỗ, (thông tục) lời nói lém, tài bẻm mép, câm mồm đi, (thông tục) nói lém, bẻm mép paliza - {beating} sự đánh, sự đập, sự nện, sự vỗ (cánh), sự trừng phạt, sự thất bại, sự khua (bụi rậm để lùa thúa săn...) - {thrashing} sự đánh đập; trận đòn, sự thua (trong trò chơi...) - {walloping} trận đòn đau, trận đòn túi bụi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lớn vô cùng; cừ, cừ khôi, kỳ lạ palma - {palm-tree} (thực vật học) cây cọ; cây loại cau dừa palmada - {clap} tiếng vỗ, tiếng kêu vang, tiếng nổ vang (sét đánh), sự vỗ; cái vỗ, tiếng vỗ tay, vỗ, vỗ tay (hoan hô ai), đặt mạnh, ấn mạnh; đặt nhanh, ấn nhanh; đánh, vỗ tay, vỗ (cánh), đóng sập vào, (xem) eye, (hàng hải) căng buồm lên, vỗ tay động viên ai, giải quyết thành việc mua bán, nhanh chóng giảng hoà - {slap} cái vỗ, cái đập (bằng bàn tay), vỗ, phát, vả, phê bình, quở trách, bất thình lình; trúng - {spank} cái phát vào đít, cái đánh vào đít, phát, đánh (vào đít), thúc, giục (bằng cách phát vào đít), chạy mau, chạy nước kiệu (ngựa) palmadita - {pat} cái vỗ nhẹ, cái vỗ về; tiếng vỗ nhẹ, khoanh bơ nhỏ, vỗ nhẹ, vỗ về, vỗ cho dẹt xuống, (+ upon) vỗ nhẹ (vào), (nghĩa bóng) tự mình khen mình, đúng lúc, rất sẵn sàng, không đổi quân bài (đánh bài xì), (nghĩa bóng) giữ vững lập trường; bám lấy quyết định đã có, đúng lúc, rất sẵn sàng - {tap} vòi (nước), nút thùng rượu, loại, hạng (rượu), quán rượu, tiệm rượu, (điện học) dây rẽ (vào đường dây điện thoại...), mẻ thép (chảy ra lò), (kỹ thuật) bàn ren, tarô, khoan lỗ, giùi lỗ (ở thùng), rót (rượu) ở thùng ra, rạch (cây để lấy nhựa), (y học) chích (mủ), cho (thép) chảy ra (khỏi lò), rút ra, bòn rút; vòi, bắt đưa, bắt nộp, (điện học) mắc đường dây rẽ (vào đường dây điện thoại...), đề cập đến, bàn đến (một vấn đề), đặt quan hệ với, đặt quan hệ buôn bán với (một nước), cầu xin (ai), (kỹ thuật) ren, cái gõ nhẹ, cái vỗ nhẹ, cái đập nhẹ, cái tát khẽ, tiếng gõ nhẹ, (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) hiệu báo giờ tắt đèn (bằng trống hay kèn); hiệu báo giờ ăn cơm (của lính ở trại), gõ nhẹ, vỗ nhẹ, đập nhẹ, khẽ đập, tát nhẹ, đóng thêm một lớp da vào (đế giày) palmera - {palm} (thực vật học) cây cọ, cây họ cau dừa, cành cọ (tượng trưng cho chiến thắng); (nghĩa bóng) chiến thắng; giải, gan bàn tay, lòng bàn tay, lòng găng tay, gan bàn tay (đơn vị đo lường rộng 4 insơ, dài 8 insơ), hối lộ ai, đút lót ai, đấm mồm ai, giấu (quân bài, con súc sắc) trong lòng bàn tay, sờ bằng gan bàn tay, hối lộ, đút lót (ai), (+ off) đánh lừa, đánh lộn sòng, đánh tráo - {palmtree} palmo - {span} gang tay, chiều dài (từ đầu này đến đầu kia), nhịp cầu, khoảng cách ngắn; khoảng thời gian ngắn, nhà ươm cây ((có) hai mái, cặp (bò, ngựa, lừa...), (hàng không) sải cánh (của máy bay), (hàng hải) nút thòng lọng, băng qua, bắc qua (một con sông), bắc cầu (qua sông), nối (từ giai đoạn này sang giai đoạn khác) (trí nhớ...), đo sải, đo bằng gang tay, (hàng hải) buộc (cột buồm...) bằng dây chão, di chuyển theo lối sâu đo palmoteador - {clapper} quả lắc (chuông),(đùa cợt) lưỡi (người), cái lách cách để đuổi chim, người vỗ tay thuê (ở rạp hát) palo - {baton} dùi cui (cảnh sát), gậy chỉ huy, (thể dục,thể thao) que gỗ truyền tay (chạy tiếp sức), đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy - {cane} cây trúc, cây mía ((cũng) sugar cane); cây lau, cây mây, sợi mây (để đan mặt ghế...), can, ba toong, gậy, roi (để đánh), thỏi (sáp...), đánh bằng roi, quất, (thông tục) dùng đòn vọt để bắt (học), đan mây vào - {stick} cái gậy, que củi, cán (ô, gươm, chổi...), thỏi (kẹo, xi, xà phong cạo râu...); dùi (trống...), (âm nhạc) que chỉ huy nhạc (của người chỉ huy dàn nhạc), (hàng hải), (đùa cợt) cột buồm, (nghĩa bóng) người đần độn; người cứng đờ đờ, đợt bom, (the sticks) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) miền quê, (xem) cross, ở vào thế bí, ở vào thế tiến lui đều khó, (xem) cut, muốn phải đòn, đâm, thọc, chọc, cắm, cài, đặt, để, đội, dán, dính, cắm (cọc) để đỡ cho cây, ((thường) + out) ngó, ló; ưỡn (ngựa), chìa (cằm), phình (bụng)..., (ngành in) xếp (chữ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm sa lầy, làm vướng mắc, làm trở ngại; giữ lại ((thường) động tính từ quá khứ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm bối rối, làm cuống, làm lúng túng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lừa bịp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chịu đựng, cắm, dựng đứng, đứng thẳng, dính, ((thường) + out) ló ra, chìa ra, ưỡn ra, nhô ra, bám vào, gắn bó với, trung thành với, sa lầy, mắc, kẹt, vướng, tắc; bị chặn lại, bị hoãn lại, đi đến chỗ bế tắc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bối rối, luống cuống, lúng túng, (từ lóng) ở quanh quẩn gần; lảng vảng gần, miệt mài làm, bền bỉ tiếp tục, trung thành với, dán, dán lên, dán lại, ghi vào (sổ...), chịu đựng đến cùng, đòi; đạt được (cái gì), khiên trì, bám vào (cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ăn cướp bằng vũ khí, (thông tục) bênh, bảo vệ (một người vắng mặt, quyền lợi...), không khúm núm, không phục tùng; đương đầu lại, bị sa lầy một cách tuyệt vọng, (xem) gizzard, (xem) mud, nói xấu một trăm câu, thế nào cũng có người tin một câu, hắn tham ô một ít tiền palo de escoba - {broomstick} paloma - {pigeon} chim bồ câu, người ngốc nghếch, người dễ bị lừa, đĩa (bằng đất sét) ném tung lên để tập bắn, lừa, lừa gạt palomitas de maíz - {popcorn} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngô rang n palor - {sallowness} màu tái, vẻ tái xám (của da) palpable - {palpable} sờ mó được, rõ ràng, chắc chắn (như sờ thấy được) palpablemente - {palpably} sờ mó được, cảm thấy được, rõ ràng, chắc chắn palpar - {feel} sự sờ mó, xúc giác, cảm giác (khi sờ mó), cảm giác đặc biệt (của cái gì), nắm chắc được cái gì, sử dụng thành thạo được cái gì, sờ mó, thấy, cảm thấy, có cảm giác, có cảm tưởng, chịu đựng, chịu ảnh hưởng, (quân sự) thăm dò, dò thám, (y học) bắt, sờ, sờ, sờ soạng, dò tìm, cảm thấy, hình như, có cảm giác như, cảm nghĩ là, cho là, cảm thông, cảm động, (thông tục) thấy có đủ sức để, thấy có thể (làm được việc gì), (xem) cheap, thấy muốn làm việc gì, thấy thích làm việc gì, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có ý muốn giúp đỡ ai, trời có vẻ muốn mưa, đứng vững, (nghĩa bóng) cảm thấy thoải mái, cảm thấy dễ chịu, thấy sảng khoái, tự chủ - {finger} ngón tay, ngón tay bao găng, vật hình ngón tay (trong máy...), burn to cross one's fingers, cross to have a finger in the pie, pie to lay a finger on, sờ nhẹ, đụng tới, buông lỏng cái gì, nhích ngón tay (là được), vờ không trông thấy, tôi sốt ruột, tôi nóng lòng (muốn làm cái gì), (xem) thumbs, vạch đúng (những cái gì sai trái), mơn trớn ai, dễ dàng, thoải mái, sờ mó, ăn tiền, ăn hối lộ, đánh (đàn); búng (dây đàn bằng ngón tay), ghi cách sử dụng các ngón tay (vào bản nhạc) palpitación - {palpitation} sự đập nhanh (tim mạch); sự hồi hộp, trống ngực - {panting} palpitante - {throbbing} sự đập mạnh, sự đập nhanh, sự rộn lên; tiếng đập mạnh, sự rộn ràng, đập mạnh (tim, mạch...), nhói, nhoi nhói, rộn ràng palpitar - {palpitate} đập nhanh (tim mạch); hồi hộp, run lên palurdo - {mannerless} thiếu lịch sự, thiếu lễ độ, khiếm nhã pamema - {absurdism} - {footle} (từ lóng) chuyện dớ dẩn, (từ lóng) ăn nói dớ dẩn, làm trò dớ dẩn, làm trò hề - {nonsense} lời nói vô lý, lời nói vô nghĩa; chuyện vô lý; lời nói càn, lời nói bậy; hành động ngu dại, hành động bậy bạ pan - {bread} làm thủng, (quân sự) chọc thủng, phá vỡ (tuyến phòng thủ), nhảy lên khỏi mặt nước (cá voi), bánh mì, (nghĩa bóng) miếng ăn, kế sinh nhai, bánh mì phết bơ, miếng ăn; kế sinh nhai, miếng ăn; kế sinh nhai, cuộc sống thanh đạm, sự phong lưu, sự sung túc, kiếm ăn, kiếm sống, phiền não, sầu khổ, đau buồn, nhàn rỗi, vô công rỗi nghề, suốt đời sống dư dật sung túc, (xem) butter, sống đạm bạc, (xem) quarel, lấy mất kế sinh nhai của ai, cướp cơm chim của ai - {loaf} ổ bánh mì, cối đường (khối đường hình nón), bắp cuộn (khối lá cuộn tròn chặt lại của cải bắp hay rau diếp), (từ lóng) cái đầu, có ít còn hơn không, bổng lộc, vận dụng sự hiểu biết lẽ phải của mình, cuộn thành bắp (cải bắp hay rau diếp...), sự đi chơi rong; sự lười nhác, đi tha thẩn, chơi rong; lười nhác pana - {blackout} (Tech) mất liên lạc; cúp điện - {breakdown} sự hỏng máy (ô tô, xe lửa), sự sút sức, sự suy nhược, sự tan vỡ, sự suy sụp, sự thất bại, (quân sự) sự chọc thủng (trận tuyến), sự phân ra, sự chia ra từng món (thi tiêu...), (hoá học) sự phân nhỏ, sự phân tích, điệu múa bricđao (của người da đen) panacea - {panacea} thuốc bách bệnh panaderia - {bakery} lò bánh mì, hiệu bánh mì, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự nướng bánh mì panadero - {baker} người làm bánh mì, người bán bánh mì, (xem) dozen, nào, cả hai bên cố gắng lên nào panadería - {bakery} lò bánh mì, hiệu bánh mì, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự nướng bánh mì panal de miel - {honeycomb} tảng ong, (kỹ thuật) rỗ tổ ong (ở kim loại), hình trang trí tổ ong, đục thủng lỗ chỗ như tổ ong, làm rỗ tổ ong panameño - {Panamanian} (thuộc) Pa,na,ma, người Pa,na,ma panamá - {Panama} mũ panama ((cũng) panama hat) panda - {panda} (động vật học) gấu trúc pandemia * danh từ - bệnh dịch lan truyền trong cả một vùng pandemónium - {pandemonium} địa ngục, xứ quỷ, nơi hỗn loạn; sự hỗn loạn tột đ pandereta - {tambourine} (âm nhạc) trống prôvăng pandilla - {clique} bọn, phường, tụi, bè lũ - {gang} đoàn, tốp, toán, kíp, bọn, lũ, bộ (đồ nghề...), họp thành bọn; kéo bè kéo bọn ((cũng) to gang up), sắp xếp (đồ nghề...) thành bộ, (Ê,cốt) đi pando - {crooked} cong, oằn, vặn vẹo; xoắn, quanh co, khúc khuỷu (con đường), còng (lưng); khoằm (mũi), có ngáng ở ở trên (gậy, nạng cho người què), (nghĩa bóng) không thẳng thắn, quanh co, không thật thà panecillo - {roll} cuốn, cuộn, súc, ổ, ổ bánh mì nhỏ (để ăn sáng...), văn kiện, hồ sơ, danh sách, mép gập xuống (của cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, tập tiền, (kỹ thuật) trục, trục cán, tang; xylanh, con lăn, trục lăn, sự lăn tròn, sự lắc lư, sự tròng trành (tàu biển); dáng đi lắc lư, sóng cuồn cuộn, tiếng sấm vang rền, hồi trống vang rền; lời nói thao thao nhịp nhàng, (hàng không) sự lộn vòng (máy bay), lăn, vần, cuốn, quấn, cuộn, đọc rung lên, đọc sang sảng, hát ngân vang, lăn (đường...), cán (kim loại), làm cho cuồn cuộn, lăn, quay quanh (hành tinh...), lăn mình, ((thường) + on, by) trôi đi, trôi qua (thời gian, năm tháng...), chạy, lăn (xe cộ); đi xe (người), chảy cuồn cuộn (sông, biển); chảy (nước mắt...), tròng trành (tàu biển...); đi lắc lư (người), rền, đổ hồi (sấm, trống...), cán được, (hàng không) lộn vòng, lăn đi, lăn ra xa, tan đi (sương mù...), trôi đi, trôi qua (thời gian...), lăn vào, đổ dồn tới, đến tới tấp, lăn ra, lăn ra ngoài, đọc sang sảng dõng dạc, lăn mình, lăn tròn, đánh (ai) ngã lăn ra, cuộn (thuốc lá); cuộn lại, bọc lại, gói lại, bao lại, tích luỹ (của cải...); chồng chất (nợ nần...), (thông tục) xuất hiện, xuất hiện bất thình lình (trên sân khấu) panel frontal - {front panel} (Tech) bảng mặt trước panel posterior - {rear panel} panera - {pannier} sọt, thúng, gi panes - {cereals} panoplia - {panoply} bộ áo giáp, bộ đầu đủ (vật gì) panorama - {landscape} phong cảnh, làm đẹp phong cảnh, làm nghề xây dựng vườn hoa và công viên - {panorama} bức tranh cuộn tròn dở lần lần (trước mặt người xem), cảnh tầm rộng; (thường), (nghĩa bóng) toàn cảnh; (điện ảnh) cảnh quay lia, (nghĩa bóng) sự hình dung lần lần (sự việc, hình ảnh) trong trí óc panorámica - {panoramic} có cảnh tầm rộng; có tính chất toàn cảnh panqueque - {pancake} bánh kếp (giống như bánh đa), (hàng không), (từ lóng) xuống thẳng (thân vẫn ngang) pantalla en mapa de bits - {bit mapped screen} pantalla gráfica - {graphic display} (Tech) sự hiển thị đồ họa; màn hình đồ họa pantalla partida - {split screen} pantalla táctil - {flat panel touch screen} pantallado - {sceened} - {screened} được chắn; được che; được sàng pantalones - {pantaloons} - {slacks} pantalones de montar - {jodhpurs} quần đi ngựa (bóp ống từ đầu gối đến mắt cá chân) pantalones vaqueros - {jeans} quần bằng vải bông dày, mặc khi không cần trịnh trọng, nghi thức; quần gin pantalón - {pants} quần lót dài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quần dài - {trousers} quần ((cũng) pair of trousers) pantano - {morass} đầm lầy, bãi lầy - {swamp} đầm lầy, làm ngập, làm ướt đẫm, tràn ngập, che khuất; làm mất tác dụng, (động tính từ quá khứ) bị ngập vào, bị búi vào, bị ngập, bị sa lầy, bị tràn ngập, bị che khuất; bị làm mất tác dụng pantanoso - {swampy} lầy, như đầm lầy, có đầm lầy pantera - {panther} (động vật học) con báo pantomima - {pantomime} kịch câm; diễn viên kịch câm, kịch pantomim (một loại kịch câm thần thoại Anh), ra hiệu kịch câm pantoque - {bilge} đáy tàu, nước bẩn ở đáy tàu, bụng (thùng rượu...), (thông tục) chuyện nhảm nhí, chuyện bậy bạ, làm thủng đáy (tàu thuyền), phình ra, phồng ra pantorrilla - {calf} con bê, da dê (dùng làm bìa sách, đóng giày) ((cũng) calfskin), thú con (voi con, cá voi con, nai con, nghé...), trẻ con, anh chàng ngốc nghếch, anh chàng khờ khạo, tảng băng nỗi, chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng; chưa đẻ đã đặt tên, vui mừng, gặp gỡ, hân hoan đón tiếp (như đón đứa con phiêu bạt trở về), thết đãi hậu hĩ, thờ phụng đồng tiền, bắp chân, phần phủ bắp chân (của tất dài) pantufla - {slipper} dép đi trong nhà, dép lê, giày hạ, guốc phanh (ổ bánh xe lửa), người thả chó (trong cuộc thi), đánh đòn (trẻ con...) bằng dép panty - {panty} papa - {Pope} giáo hoàng, giáo trưởng, (nghĩa bóng) người ra vẻ không bao giờ có thể sai lầm, nhân mỡ béo ở đùi cừu, chổi tròn cán dài, (xem) nose, bẹn, vùng bẹn, đánh vào bẹn (ai) papado - {papacy} chức giáo hoàng, chế độ giáo hoàng papal - {papal} (thuộc) giáo hoàng papaya - {papaya} cây đu đủ, quả đu đ papel - {paper} giấy, (số nhiều) giấy tờ, giấy má (giấy chứng minh, hồ sơ...), báo, bạc giấy ((cũng) paper money); hối phiếu, gói giấy, túi giấy, (từ lóng) giấy vào cửa không mất tiền, vé mời (rạp hát...), đề bài thi, bài luận văn, bài thuyết trình, viết, ghi vào, trên giấy tờ, trên lý thuyết, lãi trên giấy tờ, bắt đầu viết, dán giấy lên, bọc giấy, gói bằng giấy, cung cấp giấy, (từ lóng) phát vé mời không để làm đầy (rạp hát...) papel cebolla - {onionskin} papel continuo - {computer paper} papel de empapelar - {wallpaper} giấy dán tường papel de periódico - {newsprint} giấy in báo papel secante - {blotter} bàn thấm, (thương nghiệp) sổ nháp papelera - {trashcan} thùng rác (nhất là ở gia đình) papelería - {stationer's shop} papeleta de voto - {ballot} lá phiếu, sự bỏ phiếu kín, tổng số phiếu (bỏ vào thùng), sự rút thăm, sự bắt thăm (nghị viện), bầu bằng phiếu kín, quyết định bằng cách bỏ phiếu, bỏ phiếu, rút thăm, bắt thăm (nghị viện) papelillo - {cigarette} điếu thuốc lá paperas - {mumps} (y học) bệnh quai bị, sự hờn dỗi papero - {pulp} (thực vật học) cơm thịt (trái cây), tuỷ (răng), lõi cây, cục bột nhão, cục bùn nhão, bột giấy, quặng nghiền nhỏ nhào với nước, ((thường) số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tạp chí giật gân (thường in bằng giấy xấu), nghiền nhão ra, nghiền nhão ra, lấy phần ruột, xay vỏ (cà phê...), nhão bét ra papiro - {papyrus} cây cói giấy, giấy cói, (số nhiều) sách giấy cói papismo - {popery} chế độ giáo hoàng; giáo hội La,mã ((thường) ngụ ý đả kích, giễu...) papista - {papist} người theo chủ nghĩa giáo hoàng, (nghĩa xấu), (đùa cợt) người theo đạo Gia,tô papá - {dad} (thông tục) ba, cha, bố, thầy - {daddy} (thông tục) ba, cha, bố, thầy - {pa} (thông tục), (viết tắt) của papa ba, bố - {papa} uây (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) b paquete - {packet} gói nhỏ, tàu chở thư ((cũng) packet boat), (từ lóng) món tiền được cuộc; món tiền thua cuộc (đánh cuộc, đánh đổ...), (từ lóng) viên đạn - {parcel} gói; bưu kiện ((cũng) postal parcel), (thương nghiệp) chuyển hàng (số hàng trong một lần giao dịch), mảnh đất, miếng đất, (từ cổ,nghĩa cổ) phần, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lũ, bọn, bầy, chia thành từng phần ((thường) to parcel out), (hàng hải) che (đường xảm tàu) bằng dải vải bạt có nhựa đường; bọc (dây châo...) bằng dải vải bạt có nhựa đường, (từ cổ,nghĩa cổ) phần nào par - {pair} đôi, cặp, cặp vợ chồng; đôi đực cái, đôi trống mái (loài vật), chiếc; cái (đồ vật có hai bộ phận), (chính trị) cặp (nghị sĩ ở hai đảng đối lập thoả thuận cùng không bỏ phiếu); người kết đôi (một trong hai nghị sĩ ở hai đảng đối lạp thoả thuận cùng không bỏ phiếu), từng đôi, từng cặp, cầu thang, tầng gác, đó lại là vấn đề khác, ghép đôi, ghép cặp, cho yêu nhau, cho lấy nhau (đôi trai gái), kết đôi, sánh cặp, yêu nhau, lấy nhau (đôi trai gái); kết đôi với nhau (con đực con cái, con trống con mái), ghép từng đôi một; hợp thành từng đôi; kết đôi (trong việc thoả thuận không bỏ phiếu ở nghị trường), (thông tục) kết duyên với para - {for} thay cho, thế cho, đại diện cho, ủng hộ, về phe, về phía, để, với mục đích là, để lấy, để được, đến, đi đến, cho, vì, bởi vì, mặc dù, đối với, về phần, so với, đối với, theo tỷ lệ, trong (thời gian), được (mức là...), thương thay cho nó, (từ lóng) phải bị trừng phạt, gần đất xa trời, thẹn quá, trong chừng mực mà tôi biết, đúng như, hệt như, (xem) certain, (xem) life, không đời nào, (xem) once, (xem) nothing, đẹp không tả được, nếu không có sự giúp đỡ của anh tôi không thể làm xong việc đó được, để làm gì?, vì, bởi vì, tại vì - {in order to} - {to} đến, tới, về, cho đến, cho, với, đối với, về phần, theo, so với, hơn, trước, đối, chọi, của; ở, để, được, (đứng trước một động từ chưa chia, không có nghĩa), vào, lại para siempre - {forever} mãi mãi, vĩnh viễn parabrisas - {windscreen} kính chắn gió xe hơi paracaidista - {parachutist} người nhảy dù - {paratrooper} lính nhảy dù paracaidistas - {paratroops} quân nhảy dù paracaídas - {parachute} cái dù (để nhảy), thả bằng dù, nhảy dù parachoques - {buffer} (kỹ thuật) vật đệm, tăng đệm; cái giảm xóc, (từ lóng) old buffer ông bạn già; người cũ kỹ bất tài, (hàng hải) người giúp việc cho viên quản lý neo buồm - {bumper} người va mạnh, cốc rượu đầy tràn, vụ mùa bội thu ((cũng) bumper crop, bumper harvest), rạp hát đóng kín, cái hãm xung, cái đỡ va (ô tô...) parada - {stop} sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại, sự ở lại, sự lưu lại, chỗ đỗ (xe khách...), dấu chấm câu, (âm nhạc) sự ngừng để đổi giọng; sự bấm (kèn...); phím (đàn), điệu nói, que chặn, sào chặn, (vật lý) cái chắn sáng, (ngôn ngữ học) phụ âm tắc, (hàng hải) đoạn dây chão, đoạn dây thừng (để buộc), (như) stop,order, ngừng, nghỉ, thôi, chặn, ngăn chặn, cắt, cúp, treo giò, bịt lại, nút lại, hàn, chấm câu, (âm nhạc) bấm (dây đàn), (hàng hải) buộc (dây) cho chặt, ngừng lại, đứng lại, (thông tục) lưu lại, ở lại, (nhiếp ảnh) chắn bớt sáng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đỗ lại, nghỉ lại (trong cuộc đi), (kỹ thuật) đổ cát vào (phần khuôn không dùng), (kỹ thuật) quét sơn bảo vệ chống axit, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đỗ lại, sự ngừng lại (trong một cuộc đi) ((như) stop_off),(đùa cợt) đưa đầu ra đỡ đòn; bị đòn, (từ lóng) bị ăn đạn, (xem) gap, bóp cổ ai cho đến chết, đấm mõm ai (hối lộ cho đừng nói), ngăn cản bước đi; ngăn cản sự tiến bộ parada del autobús - {bus stop} paradero - {thereabouts} gần đó, quanh đó, ở vùng lân cận, chừng, xấp xỉ, khoảng - {whereabouts} ở đâu vậy, ở phía nào, ở ni nào, chỗ ở, ni ở (của người nào); ni có thể tìm thấy (cái gì) paradigma - {paradigm} mẫu, (ngôn ngữ học) hệ biến hoá parado - {stagnantly} xem stagnant paradoja - {paradox} ý kiến ngược đời, (triết học) nghịch biện, (toán học) nghịch lý, ngược đời, vật ngược đời paradojo - {paradox} ý kiến ngược đời, (triết học) nghịch biện, (toán học) nghịch lý, ngược đời, vật ngược đời - {paradoxical} ngược đời, nghịch lý paradójicamente - {paradoxically} nghịch lý, ngược đời paradójico - {paradoxical} ngược đời, nghịch lý parafrasis - {circumlocution} lời nói quanh co luẩn quẩn; lời nói uẩn khúc, (ngôn ngữ học) ngữ giải thích - {circumscription} (toán học) sự vẽ hình ngoại tiếp, sự định giới hạn, sự hạn chế, giới hạn, khu vực địa hạt (hành chính), hàng chữ khắc trên đường vòng (quanh đồng tiền, con dấu...), định nghĩa paraguas - {umbrella} ô, dù; lọng, (nghĩa bóng) cai ô bảo vệ (về mặt chính trị); sự bảo vệ, màn yểm hộ (bằng máy bay chiến đấu), lưới đạn che (để chống máy bay địch), (động vật học) dù (của con sửa) paraguay - {Paraguay} (thực vật học) chè matê paraguayo - {Paraguayan} (thuộc) Pa,ra,guay, người Pa,ra,guay parahuso - {auger} cái khoan, mũi khoan, máy khoan (thăm dò địa chất) - {wimble} (kỹ thuật) cái khoan; cái khoan tay paraiso - {paradise} thiên đường, nơi cực lạc, lạc viên ((cũng) earthly paradise), vườn thú, (từ lóng) tầng thượng, tầng trêm cùng (nhà hát), hạnh phúc bánh vẽ paraje - {area} diện tích, bề mặt, vùng, khu vực, khoảng đất trống, sân trước nhà ở (có hàng rào cách vỉa hè đường), phạm vi, tầm, rađiô vùng - {clime} (thơ ca) vùng, miền, xứ - {region} vùng, miền, tầng lớp (quyển khí...), lĩnh vực, khoảng, địa ngục, âm ti, trời, thiên đường paralelismo - {parallelism} sự song song; tính song song, sự tương đương; tính tương đương, (văn học) cách đổi, lối song song, (ngôn ngữ học) quan hệ song song paralelo - {parallel} song song, tương đương, tương tự, giống với, ngang hàng, đường song song, đường vĩ, vĩ tuyến ((cũng) parallel of latitude), (quân sự) đường hào ngang (song song với trận tuyến), người tương đương, vật tương đương, sự so sánh, sự tương đương, (điện học) sự mắc song song, dấu song song, đặt song song với; tìm tương đương với; so sánh, song song với; tương đương với; ngang với, giống với, (điện học) mắc song song paralelogramo - {parallelogram} (toán học) hình bình hành, (vật lý) hình bình hành lực paralizar - {paralyze} (y học) làm liệt, (nghĩa bóng) làm tê liệt, làm đờ ra paralítico - {paralytic} (y học) bị liệt, (nghĩa bóng) bị tê liệt, (từ lóng) say mèm, say tí bỉ, người bị liệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) paramento - {facing} sự đương đầu (với một tình thế), sự lật (quân bài), sự quay (về một hướng), (số nhiều) cổ áo màu; cửa tay màu (của quân phục), sự phủ lên mặt ngoài, sự tráng lên mặt ngoài, khả năng; sự thông thạo, (quân sự), (số nhiều) động tác quay paramédico - {paramedic} người phụ giúp về công việc y tế paranoia - {paranoia} (y học) Paranoia, chứng hoang tưởng bộ phận parapeto - {breastwork} (quân sự) công sự nổi - {parapet} tường chân mái; tường góc lan can; tường góc lan can; tường phòng hộ (trên đường ô tô), (quân sự) công sự mặt (ở phía trước hoà) parar - {come halt} - {halt} sự tạm nghỉ, sự tạm dừng lại (trong lúc đang đi...), (ngành đường sắt) ga xép, dừng chân, nghỉ chân, cho dừng lại; bắt dừng lại, (từ cổ,nghĩa cổ) sự đi khập khiễng, sự đi tập tễnh, (từ cổ,nghĩa cổ) đi khập khiễng, đi tập tễnh, đi ngập ngừng, ngập ngừng, lưỡng lự, do dự, què quặt, không chỉnh (lý luận, của thơ...), (từ cổ,nghĩa cổ) què, khập khểnh, tập tễnh - {stop} sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại, sự ở lại, sự lưu lại, chỗ đỗ (xe khách...), dấu chấm câu, (âm nhạc) sự ngừng để đổi giọng; sự bấm (kèn...); phím (đàn), điệu nói, que chặn, sào chặn, (vật lý) cái chắn sáng, (ngôn ngữ học) phụ âm tắc, (hàng hải) đoạn dây chão, đoạn dây thừng (để buộc), (như) stop,order, ngừng, nghỉ, thôi, chặn, ngăn chặn, cắt, cúp, treo giò, bịt lại, nút lại, hàn, chấm câu, (âm nhạc) bấm (dây đàn), (hàng hải) buộc (dây) cho chặt, ngừng lại, đứng lại, (thông tục) lưu lại, ở lại, (nhiếp ảnh) chắn bớt sáng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đỗ lại, nghỉ lại (trong cuộc đi), (kỹ thuật) đổ cát vào (phần khuôn không dùng), (kỹ thuật) quét sơn bảo vệ chống axit, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đỗ lại, sự ngừng lại (trong một cuộc đi) ((như) stop_off),(đùa cợt) đưa đầu ra đỡ đòn; bị đòn, (từ lóng) bị ăn đạn, (xem) gap, bóp cổ ai cho đến chết, đấm mõm ai (hối lộ cho đừng nói), ngăn cản bước đi; ngăn cản sự tiến bộ pararse - {stop} sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại, sự ở lại, sự lưu lại, chỗ đỗ (xe khách...), dấu chấm câu, (âm nhạc) sự ngừng để đổi giọng; sự bấm (kèn...); phím (đàn), điệu nói, que chặn, sào chặn, (vật lý) cái chắn sáng, (ngôn ngữ học) phụ âm tắc, (hàng hải) đoạn dây chão, đoạn dây thừng (để buộc), (như) stop,order, ngừng, nghỉ, thôi, chặn, ngăn chặn, cắt, cúp, treo giò, bịt lại, nút lại, hàn, chấm câu, (âm nhạc) bấm (dây đàn), (hàng hải) buộc (dây) cho chặt, ngừng lại, đứng lại, (thông tục) lưu lại, ở lại, (nhiếp ảnh) chắn bớt sáng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đỗ lại, nghỉ lại (trong cuộc đi), (kỹ thuật) đổ cát vào (phần khuôn không dùng), (kỹ thuật) quét sơn bảo vệ chống axit, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đỗ lại, sự ngừng lại (trong một cuộc đi) ((như) stop_off),(đùa cợt) đưa đầu ra đỡ đòn; bị đòn, (từ lóng) bị ăn đạn, (xem) gap, bóp cổ ai cho đến chết, đấm mõm ai (hối lộ cho đừng nói), ngăn cản bước đi; ngăn cản sự tiến bộ parasitario - {parasitic} ăn bám, ký sinh; do ký sinh parasito - {parasite} kẻ ăn bám, (sinh vật học) vật ký sinh paratifoide - {paratyphoid} (y học) bệnh phó thương hàn paraíso - {paradise} thiên đường, nơi cực lạc, lạc viên ((cũng) earthly paradise), vườn thú, (từ lóng) tầng thượng, tầng trêm cùng (nhà hát), hạnh phúc bánh vẽ parcela - {plot} mảnh đất nhỏ, miếng đất, tình tiết, cốt truyện (kịch, tiểu thuyết...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sơ đồ, đồ thị, biểu đồ, đồ án, âm mưu, mưu đồ, vẽ sơ đồ, vẽ đồ thị, vẽ biểu đồ, dựng đồ án (một công trình xây dựng...), đánh dấu trên cơ sở, đánh dấu trên đồ án, âm mưu, mưu tính, bày mưu, âm mưu, bày mưu, chia thành mảnh nh parche - {patch} miếng vá, miếng băng dính, miếng thuốc cao (trên vết thương...), miếng bông che mắt đau, nốt ruồi giả (để tô điểm trên mặt), mảnh đất, màng, vết, đốm lớn, mảnh thừa, mảnh vụn, gặp vận bỉ, gặp lúc không may, (thông tục) không mùi gì khi đem so sánh với, không thấm gót khi đem so sánh với, vá, dùng để vá, làm miếng vá (cho cái gì), ráp, nối (các mảnh, các mấu vào với nhau), hiện ra từng mảng lốm đốm, loang lổ (trên vật gì), vá víu, vá qua loa, (nghĩa bóng) dàn xếp; dàn xếp qua loa, dàn xếp tạm thời (một vụ bất hoà...) parcial - {partial} bộ phận; cục bộ, thiên vị; không công bằng, (+ to) mê thích parcialidad - {partiality} tính thiên vị, tính không công bằng, sự mê thích parcialmente - {partially} không hoàn chỉnh; cục bộ, một phần, một cách không vô tư; thiên vị parco - {scantily} ít ỏi, thiếu, không đủ, nhỏ, chật hẹp, không đủ rộng - {scanty} ít, thiếu, không đủ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhỏ, chật hẹp pardo - {brown} nâu, rám nắng (da), (từ lóng) bịp, đánh lừa, màu nâu, quần áo nâu, (từ lóng) đồng xu đồng, nhuộm nâu; quệt nâu, sơn nâu, rán vàng (thịt, cá); phi, làm rám nắng, hoá nâu, hoá sạm, chín vang (cá rán...), (từ lóng) tôi chán ngấy cái đó rồi pardusco - {drab} nâu xám, đều đều, buồn tẻ, xám xịt, vải nâu xám, vải dày màu nâu xám, sự đều đều, sự buồn tẻ, người đàn bà nhếch nhác, người đàn bà nhơ bẩn, gái đĩ, gái điếm, chơi đĩ, chơi điếm pare - {foothold} chỗ để chân; chỗ đứng, (nghĩa bóng) địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn - {halt} sự tạm nghỉ, sự tạm dừng lại (trong lúc đang đi...), (ngành đường sắt) ga xép, dừng chân, nghỉ chân, cho dừng lại; bắt dừng lại, (từ cổ,nghĩa cổ) sự đi khập khiễng, sự đi tập tễnh, (từ cổ,nghĩa cổ) đi khập khiễng, đi tập tễnh, đi ngập ngừng, ngập ngừng, lưỡng lự, do dự, què quặt, không chỉnh (lý luận, của thơ...), (từ cổ,nghĩa cổ) què, khập khểnh, tập tễnh - {stop} sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại, sự ở lại, sự lưu lại, chỗ đỗ (xe khách...), dấu chấm câu, (âm nhạc) sự ngừng để đổi giọng; sự bấm (kèn...); phím (đàn), điệu nói, que chặn, sào chặn, (vật lý) cái chắn sáng, (ngôn ngữ học) phụ âm tắc, (hàng hải) đoạn dây chão, đoạn dây thừng (để buộc), (như) stop,order, ngừng, nghỉ, thôi, chặn, ngăn chặn, cắt, cúp, treo giò, bịt lại, nút lại, hàn, chấm câu, (âm nhạc) bấm (dây đàn), (hàng hải) buộc (dây) cho chặt, ngừng lại, đứng lại, (thông tục) lưu lại, ở lại, (nhiếp ảnh) chắn bớt sáng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đỗ lại, nghỉ lại (trong cuộc đi), (kỹ thuật) đổ cát vào (phần khuôn không dùng), (kỹ thuật) quét sơn bảo vệ chống axit, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đỗ lại, sự ngừng lại (trong một cuộc đi) ((như) stop_off),(đùa cợt) đưa đầu ra đỡ đòn; bị đòn, (từ lóng) bị ăn đạn, (xem) gap, bóp cổ ai cho đến chết, đấm mõm ai (hối lộ cho đừng nói), ngăn cản bước đi; ngăn cản sự tiến bộ pareado - {couplet} (thơ ca) cặp câu (hai câu thở dài bằng nhau, các vận điệu với nhau trong bài thơ) parecer - {appear} xuất hiện, hiện ra, ló ra, trình diện; ra mắt, được xuất bản (sách), hình như, có vẻ, biểu lộ, lộ ra - {appear be} - {seem} có vẻ như, dường như, coi bộ, vì một lý do nào đó (nên) không..., được ai cho là giải pháp tốt nhất parecerse - {resemble} giống với (người nào, vật gì) parecido - {resemblance} sự giống nhau pared - {wall} tường, vách, thàn, thành luỹ, thành quách, lối đi sát tường nhà trên hè đường, rặng cây ăn quả dựa vào tường; bức tường có cây ăn quả dựa vào, (địa lý,địa chất) vách ngoài vỉa, (giải phẫu) thành, bị gạt bỏ, bị phá sản, khánh kiệt; thất bại, dồn ai vào chân tường, dồn ai vào thế bí, húc đầu vào tường ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (xem) see, (xem) ear, khôn sống vống chết, (xem) back, xây tường bao quanh, xây thành bao quanh, xây tường xung quanh, ngăn bằng một bức tường, xây bịt lại pareda o - {adjacent} gần kề, kế liền, sát ngay - {neighbouring} bên cạnh, láng giềng pareja - {couple} đôi, cặp, đôi vợ chồng; cặp nam nữ (đã lấy nhau hoặc đã đính hôn); cặp nam nữ nhảy quốc tế, dây xích cặp (buộc liền một cặp chó săn), cặp chó săn, (cơ khí) ngẫu lực, (điện học) cặp, không lúc nào rời nhau, lúc nào cũng cặp kè bên nhau, buộc thành cặp, ghép thành cặp, kết đôi, nối hợp lại, ghép lại, cho cưới, cho lấy nhau, gắn liền, liên tưởng, (điện học) mắc, nối, lấy nhau, cưới nhau (người), giao cấu (loài vật) parejo - {like} giống, giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại, thực đúng, đúng như mong đợi, thích, sãn sàng, sãn lòng, vui lòng, có vẻ như, gần, khoảng độ, cha nào con nấy, thầy nào tớ nấy, như, không ngần ngại, sãn lòng; bất chấp hậu quả, chắc như đinh đóng cột, like very; like enough rất có thể, (thông tục) thay cho as như, người thuộc loại như; vật thuộc loại như, lấy độc trị độc, lấy ơn trả ơn, lấy oán trả oán, cái thích, thích ưa, chuộng, yêu, (would like, should like) muốn, ước mong, thích hợp, hợp với (thể trạng, sức khoẻ...), thích, muốn - {similar} giống nhau, như nhau, tương tự, (toán học) đồng dạng, vật giống, vật tương tự, (số nhiều) những vật giống nhau - {similarly} cũng như thế, cũng như vậy, tương tự - {simular} parentela - {relatedness} sự có họ hàng, bà con thân thuộc parentesco - {kinship} mối quan hệ họ hàng, sự giống nhau về tính chất paridad - {equality} tính bằng, tính ngang bằng, sự bình đẳng - {par} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trung bình; bình thường, sự ngang hàng, tỷ giá; giá trung bình, mức trung bình, (thông tục), (như) paragraph parienta - {kinswoman} người bà con (nữ) pariente - {female relative} - {relative} có kiên quan, cân xứng với, cân đối vơi, tuỳ theo, (ngôn ngữ học) quan hệ, tương đối, bà con thân thuộc, người có họ, (ngôn ngữ học) đại từ quan hệ ((cũng) relative pronoun) pariente político - {in-law} bố chồng; bố vợ; mẹ chồng, mẹ vợ, ((thường) số nhiều) bố mẹ chồng; bố mẹ vợ parientes - {kin} dòng dõi, dòng họ, gia đình, bà con thân thiết, họ hàng, có họ là bà con thân thích parietal - {parietal} (giải phẫu) (thuộc) đỉnh, (thực vật học) (thuộc) thành ở vách parihuela - {barrow} gò, đống (chỉ dùng với tên địa điểm), nấm mồ, (tiếng địa phương) lợn thiến parillas - {gridiron} vỉ (nướng chả), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao), (thông tục) sân đá bóng (trong phạm vi đường biên), (sân khấu) khung (để) kéo phông (trên tầng thượng sân khấu), (hàng hải) giàn đỡ tàu (trong xưởng), bồn chồn như ngồi trên đống lửa parisiense - {Parisian} (thuộc) Pa,ri, người Pa,ri parisino - {Parisian} (thuộc) Pa,ri, người Pa,ri parlamentario - {parliamentarian} nghị sĩ hùng biện, (sử học) người theo phái nghị trường (trong nội chiến Anh 1642 1649), (như) parliamentary - {parliamentary} (thuộc) nghị trường; của nghị viện, (thuộc) nghị viện Anh; do nghị viện Anh ban bố, có thể dùng được ở nghị viện, được phép dùng trong nghị viện Anh (lời lẽ), (thông tục) lịch sự, (từ cổ,nghĩa cổ) xe lửa rẻ tiền (giá vé không quá một penni một dặm) parlanatorio - {parlour} phòng khách (ở nhà riêng), phòng khách riêng (ở khách sạn, quán trọ), cửa hiệu, dịch vụ parlanchín - {rattler} cái lúc lắc; cái chạy rầm rầm (như xe lửa...), người hay nói huyên thiên, người cừ khôi, người tài ba; cái xuất sắc, rắn chuông parlante - {loquacious} nói nhiều, ba hoa, líu lo, ríu rít (chim); róc rách (suối) - {talkative} thích nói, hay nói; lắm điều, ba hoa; bép xép parodia - {parody} văn nhại, thơ nhại, sự nhại, nhại lại - {travesty} sự bắt chước đùa, sự nhại chơi; sự biến làm trò đùa, bắt chước đùa, nhại chơi; biến thành trò đùa paroxístico - {paroxysmal} cực điểm, kích phát parpadeo - {flicker} ánh sáng lung linh, ánh lửa bập bùng, sự rung rinh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cảm giác thoáng qua, đu đưa, rung rinh, lập loè, lung linh, bập bùng, mỏng manh (hy vọng) parpado - {lid} nắp, vung, mi mắt ((cũng) eyelid), (từ lóng) cái mũ, phơi bày tất cả những sự ghê tởm bên trong, (từ lóng) là đỉnh cao của, hơn tất cả parque - {park} vườn hoa, công viên, bâi (bâi đất, thường có thú rừng; bãi cỏ quanh biệt thự ở nông thôn), bâi (để xe, để pháo...), khoanh vùng thành công viên, (quân sự) bố trí (pháo...) vào bãi, đỗ (xe...) ở bãi parque cibernético - {cyberpark} parque de atracciones - {fairground} parra - {grapevine} - {vine} (thực vật học) cây nho, cây leo; cây bò parrafo - {paragraph} đoạn văn, dấu mở đầu một đoạn văn; dấu xuống dòng, mẫu tin (trên báo, thường không có đề), sắp xếp (một bài...) thành đoạn; chia thành đoạn, viết mẫu tin (về người, vật...) parranda - {spree} cuộc vui chơi miệt mài; sự chè chén lu bù, sự ăn uống lu bù, sự mua sắm lu bù, vui chơi mệt mài; chè chén lu bù parrilla - {broiler} người hay gây sự, người hay gây gỗ, vỉ nướng thịt, gà giò (để nướng), ngày nóng như thiêu như đốt - {grill} (như) grille, vỉ (nướng chả), món thịt nướng, chả, hiệu chả cá, quán chả nướng; phòng ăn thịt nướng (ở quán ăn) ((cũng) grill room), nướng, thiêu đốt (mặt trời), (nghĩa bóng) hành hạ, tra tấn (bằng lửa, phơi nắng...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tra hỏi, bị nướng; bị thiêu đốt, (nghĩa bóng) bị hành hạ (tra tấn) (bằng lửa, phơi nắng...) parroquia - {parish} xứ đạo, giáo khu; nhân dân trong giáo khu, xã ((cũng) civil parish); nhân dân trong xã, nhận tiền cứu tế của xã parroquial - {parochial} (thuộc) xã; (thuộc) giáo khu, (nghĩa bóng) có tính chất địa phương, hạn chế trong phạm vi địa phương nhỏ hẹp (công việc...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trường cấp 2 3 (của một tổ chức tôn giáo) parroquiano - {parishioner} người dân trong giáo khu; người dân trong xã parsimonia - {parsimony} sự tằn tiện, tính hà tiện, tính bủn xỉn parsimonioso - {parsimonious} dè sẻn parte - {part} phần, bộ phận, tập (sách), bộ phận cơ thể, phần việc, nhiệm vụ, vai, vai trò; lời nói của một vai kịch; bản chép lời của một vai kịch, (số nhiều) nơi, vùng, phía, bè, (âm nhạc) bè, (từ cổ,nghĩa cổ) tài năng, về phần tôi, phần lớn, phần nhiều, một phần, phần nào, về phía, (xem) parcel, (ngôn ngữ học) loại từ, không chấp nhất điều gì; không phật ý về việc gì, tham gia vào, chia thành từng phần, chia làm đôi, rẽ ra, tách ra, tách làm đôi, (từ cổ,nghĩa cổ) phân phối, chia phần (cái gì), rẽ ra, tách ra, đứt, chia tay, từ biệt, ra đi, chết, (+ with) bỏ, lìa bỏ, (xem) brass, cắt đắt quan hệ bầu bạn với, một phần - {piece} mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc..., bộ phận, mảnh rời, (thương nghiệp) đơn vị, cái, chiếc, tấm cuộn (vải); thùng (rượu...), bức (tranh); bài (thơ); bản (nhạc); vở (kịch), khẩu súng, khẩu pháo; nòng pháo, quân cờ, cái việc, lời, dịp..., đồng tiền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhạc khí, (từ lóng) con bé, thị mẹt, cùng một giuộc; cùng một loại, cùng một giuộc với; cùng một loại với, được trả lương theo sản phẩm, (xem) go, vở từng mảnh, xé nát vật gì, phê bình ai tơi bời, đập ai tơi bời, chấp lại thành khối, ráp lại thành khối, nối (chỉ) (lúc quay sợi), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (tiếng địa phương) ăn vặt, ăn quà, chắp vào, ráp vào, thêm vào, thêm thắt vào, chắp lại thành, đúc kết thành (câu chuyện, lý thuyết), chắp lại với nhau, ráp lại vào nhau, vá - {share} lưỡi cày, lưỡi máy gieo, lưỡi máy cày, phần, phần đóng góp, sự chung vốn; cổ phần, chia đều; chịu đều, tranh, phần hơn, chia, phân chia, phân phối, phân cho, có phần, có dự phần; tham gia, chia, phân chia, phân phối parte superior - {top} con cù, con quay,(thân mật) bạn tri kỷ, bạn nối khố, ngủ say, chóp, đỉnh, ngọn, đầu, mặt (bàn); mui (xe); vung (xoong), đỉnh cao, mức cao, số cao nhất (đi ô tô), ((thường) số nhiều) thân lá (của cây trồng lấy củ), ở ngọn, đứng đầu, trên hết, cao nhất, tối đa, đặt ở trên, chụp lên, bấm ngọn, cắt phần trên, lên đến đỉnh; ở trên đỉnh, vượt, cao hơn, (thông tục) đo được, cao đến, hoàn thành, làm xong, làm cho đầy ấp, hoàn thành partera - {midwife} bà đỡ, bà mụ partería - {midwifery} (y học) khoa sản; thuật đỡ đẻ participacion - {participation} sự tham gia, sự tham dự, sự góp phần vào - {share} lưỡi cày, lưỡi máy gieo, lưỡi máy cày, phần, phần đóng góp, sự chung vốn; cổ phần, chia đều; chịu đều, tranh, phần hơn, chia, phân chia, phân phối, phân cho, có phần, có dự phần; tham gia, chia, phân chia, phân phối participación - {participation} sự tham gia, sự tham dự, sự góp phần vào participante - {associate} kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cùng cộng tác, phụ, phó, trợ, bạn, bạn đồng liêu, người cùng cộng tác; đồng minh, hội viên thông tin, viện sĩ thông tấn (viện hàn lâm khoa học...), vật phụ thuộc (vào vật khác); vật liên kết với vật khác, kết giao, kết hợp, liên hợp, liên kết; cho gia nhập, cho cộng tác, liên tưởng (những ý nghĩ), kết giao, kết bạn với, giao thiệp với, hợp sức; liên hợp lại (vì mục đích chung), liên kết lại - {partner} người cùng chung phần; người cùng canh ty, hội viên (của một công ty, một minh ước quốc tế), bạn cùng phe (trong một trò chơi), bạn cùng nhảy (vũ quốc tế), vợ; chồng, (số nhiều) khung lỗ (ở sàn tàu để cột buồm và trục lái... đi qua), thành viên lớn nhất của nước Anh (tức Inh,len), hội viên hùn vốn (không có tiếng nói trong công việc quản trị công ty), hội viên hùn vốn kín (không tham gia công việc quản trị công ty và ít người biết đến) ((cũng) secret partner; dormant partner), chung phần với, công ty với (ai), cho (ai) nhập hội; kết (ai với ai) thành một phe, là người cùng chung phần với (ai); là người cùng canh ty với (ai); là bạn cùng phe với (ai) participar - {attend} dự, có mặt, chăm sóc, phục vụ, phục dịch, đi theo, đi kèm, theo hầu, hộ tống, (+ at) dự, có mặt, ((thường) + to) chú trọng, chăm lo, (+ on, upon) chăm sóc, phục vụ, phục dịch - {take part} participe - {enlists} participio - {participle} (ngôn ngữ học) động tính từ particular - {affair} việc, (số nhiều) công việc, việc làm, sự vụ, chuyện tình, chuyện yêu đương, chuyện vấn đề, việc buôn bán; việc giao thiệp, (thông tục) cái, thứ, vật, đồ, món, chuyện, (quân sự) trận đánh nhỏ - {business} việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại, công tác, nghề nghiệp; công việc, nhiệm vụ việc phải làm, quyền, việc khó khăn, tuồm vấn đề; quá trình diễn biến, vấn đề trong chương trình nghị sự, sự giao dịch, (thông tục) phần có tác dụng thực tế (của cái gì), cách diễn xuất (trên sân khấu), nhuồm khoé, vỡ nợ, phá sản, công việc là công việc, tình là tình (không nhập nhằng lẫn lộn được), buôn bán lớn, giết ai, (tục ngữ) làm sãi không ai đóng cửa chùa, (xem) go, (thông tục) rất tốt, thực bụng muốn làm ăn (với nhau), tình trạng bận rộn - {business deal} - {case} trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế, (y học) trường hợp, ca, vụ; việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng, (ngôn ngữ học) cách, trong bất cứ tình huống nào, bất kỳ sự việc xảy ra như thế nào, nếu, trong trường hợp, đối với trường hợp của, về trường hợp của, không phải như thế, không đúng như thế, có chứng cớ là mình đúng, chứng tỏ là mình đúng, bênh vực ai, bào chữa cho ai, cứ cho rằng là, giả dụ, trình bày lý lẽ của mình, hộp, hòm, ngăn, túi, vỏ (đồng hồ), (ngành in) hộp chữ in (có từng ngăn), chữ thường, chữ hoa, bao, bọc, bỏ vào hòm, bỏ vào bao, bỏ vào túi, bỏ vào bọc particularizar - {particularize} đặc biệt hoá, đặc thù hoá, lần lượt nêu tên, tường thuật tỉ mỉ; đi sâu vào chi tiết particularmente - {particularly} đặc biệt, cá biệt, riêng biệt, tỉ mỉ, chi tiết partida - {departure} sự rời khỏi, sự ra đi, sự khởi hành, sự sao lãng (nhiệm vụ); sự đi trệch (hướng), sự lạc (đề), (từ lóng) sự chệch hướng; sự đổi hướng, (định ngữ) khởi hành; xuất phát partidario - {adept} người giỏi, người tinh thông, người thông thạo, người lão luyện (nghề hay vấn đề gì), (từ cổ,nghĩa cổ) nhà luyện đan thông thạo, nhà giả kim lão luyện, giỏi, thạo, tinh thông, lão luyện - {supporter} vật chống đỡ, người ủng hộ, hình con vật đứng (ở mỗi bên huy hiệu) partido - {adherents} - {disciples} - {followers} partir - {depart} rời khỏi, ra đi, khởi hành, chết, sao lãng; đi trệch, lạc (đề), (thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) rời khỏi, cáo biệt, ra về, từ giã (cõi đời) - {split} nứt, nẻ, chia ra, tách ra, ghẻ, bửa, tách, chia ra từng phần, chia rẽ (ý kiến) về một vấn đề, làm chia rẽ, gây bè phái (trong một đảng phái), (hoá học); (vật lý) làm vỡ (hạt nhân), tách (phân tử), nứt, vỡ, nẻ, chia rẽ, phân hoá, không nhất trí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chia nhau, làm vỡ ra; vỡ ra, tách ra, lấy số trung bình, thoả hiệp, chẻ sợi tóc làm tư, cười vỡ bụng, (từ lóng) tố cáo ai; phản ai, bỏ phiếu cho ứng cử viên đối lập, đầu nhức như búa bổ partir por la mitad - {halve} chia đôi; chia đều (với một người nào), giảm một nửa, giảm chỉ còn một nửa (tiền chi phí...), khớp ngoạm (hai thanh gỗ chéo vào với nhau) partisano - {partisan} người theo một đảng phái, đảng viên, người ủng hộ, đội viên du kích, (sử học), quân đội viên đội biệt động, (định ngữ) có tính chất đảng phái, (sử học) cây thương dài, trường thương parto - {childbirth} sự sinh đẻ partícula - {particle} chút, tí chút, (ngôn ngữ học) tiểu từ không biến đổi; tiền tố, hậu tố, (vật lý) hạt parvulo - {little} nhỏ bé, be bỏng, ngắn, ngắn ngủi, ít ỏi, nhỏ nhen, nhỏ mọn, tầm thường, hẹp hòi, ti tiện, (thông tục) dạ dày, trường phái các nhà khắc tranh Đức thế kỷ 16, những người tầm thường, những vật nhỏ mọn, ít, chẳng bao nhiêu, không nhiều, một chút, một ít, một thời gian ngắn, một quâng ngắn, với quy mô nhỏ, dần dần, ít, một chút, không một chút nào - {runty} còi cọc - {small} nhỏ, bé, chật, nhỏ, yếu, nhẹ, loãng, ít, không nhiều, nhỏ mọn, không quan trọng, nghèo hèn, khốn khổ, nghèo khổ, nhỏ nhen, bần tiện, đê tiện, ti tiện, thấp hèn, tầm thường, thấy tủi, thấy nhục nhã, (xem) still, phần nhỏ nhất, quãng bé nhất (của vật gì), (số nhiều) kỳ thi đấu (trong ba kỳ thi để lấy bằng tú tài văn chương ở Oc,phớt), (số nhiều) (thông tục) đồ lặt vặt (đưa đi giặt là), nhỏ, nhỏ bé, (xem) sing - {wee} rất nhỏ, nhỏ xíu, hi, hi hi parábola - {parable} truyện ngụ ngôn, (từ cổ,nghĩa cổ) lời nói bí ẩn, (từ cổ,nghĩa cổ) tục ngữ, (từ cổ,nghĩa cổ) bắt đầu nói chuyện, bắt đầu đàm luận - {parabola} (toán học) Parabôn paráfrasis - {paraphrase} ngữ giải thích, chú giải dài dòng, diễn tả bằng ngữ giải thích, chú giải dài dòng parálisis - {palsy} sự tê liệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), làm tê liệt - {paralysis} (y học) chứng liệt, (nghĩa bóng) tình trạng tê liệt parámetro - {parameter} (toán học) thông số, tham số, tham biến parásito - {parasite} kẻ ăn bám, (sinh vật học) vật ký sinh paréntesis - {parenthesis} ((thường)) dấu ngoặc đơn, từ trong dấu ngoặc, câu trong dấu ngoặc, (nghĩa bóng) sự việc xen vào giữa (hai sự việc khác nhau) khoảng cách; thời gian nghỉ tạm (giữa hai màn kịch...) parís - {Paris} pasa - {raisin} nho khô, màu nho khô pasable - {passable} có thể qua lại được, tàm tạm, có thể thông qua được (đạo luật...), có thể lưu hành, có thể đem tiêu (tiền...) pasada - {former} trước, cũ, xưa, nguyên, cái trước, người trước, vấn đề trước - {last} khuôn giày, cốt giày, không dính vào những chuyện mà mình không biết, lát (đơn vị đo trọng tải của tàu thuỷ, bằng 2000 kg), người cuối cùng, người sau cùng, lần cuối, lần sau cùng; giờ phút cuối cùng, lúc chết, lúc lâm chung, sức chịu đựng, sức bền bỉ, sau hết, sau cùng, rốt cuộc, nhìn vật gì lần sau cùng, đén cùng, đến giờ chót, đến hơi thở cuối cùng, cuối cùng, sau chót, sau rốt, vừa qua, qua, trước, gần đây nhất, mới nhất, cuối cùng, vô cùng, cực kỳ, rất mực, tột bực, cuối cùng, rốt cùng, dứt khoát, không thích hợp nhất, không thích nhất, không muốn nhất, cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, cuối cùng, sau cùng, lần cuối, tồn tại, kéo dài; giữ lâu bền, để lâu; đủ cho dùng - {previous} trước, (thông tục) vội vàng, hấp tấp, kỳ thi đầu tiên để lấy bằng tú tài văn chương (trường đại học Căm,brít), sự đặt vấn đề có đem ra biểu quyết ngay một vấn đề trong chương trình nghị sự không (nghị viện Anh), previous to trước khi - {prior} trưởng tu viện, trước, prior to trước khi pasadizo - {passageway} hành lang; đường phố nhỏ, ngõ pasado - {past} (thuộc) quá khứ, đã qua, (thuộc) dĩ vãng, (ngôn ngữ học) quá khứ, quá khứ, dĩ vãng; quá khứ không hay ho gì, (ngôn ngữ học) ((thường) the past) thời quá khứ, qua, quá, quá, vượt, quá, hơn, qua pasado de moda - {outmoded} không phải mốt, không còn mốt nữa, cổ lỗ sĩ, lỗi thời - {unfashionable} không đúng mốt, không hợp thời trang pasaje - {arcade} đường có mái vòm, (kiến trúc) dãy cuốn pasajero - {passenger} hành khách (đi tàu xe...), (thông tục) thành viên không có khả năng làm được trò trống gì; thành viên kém không đóng góp đóng góp được gì (cho tổ, đội...), (định ngữ) (thuộc) hành khách; để chở hành khách pasamano - {banister} lan can, ((thường) số nhiều) thành cầu thang - {handrail} tay vịn, lan can (ở cầu thang...) - {railing} hàng rào chắn song (sắt hoặc gỗ), tay vịn thang gác; bao lơn, sự chửi rủa, sự mắng nhiếc, sự xỉ vả, lời chửi rủa, lời xỉ vả pasantia - {time of probation} pasaporte - {passport} hộ chiếu, (nghĩa bóng) cái đảm bảo để đạt được (cái gì) pasar - {pass} đi, đi lên; đi qua, đi ngang qua, (nghĩa bóng) trải qua, chuyển qua, truyền, trao, đưa, (+ into) chuyển qua, chuyển sang, biến thành, trở thành, đổi thành, qua đi, biến đi, mất đi; chết, trôi đi, trôi qua, được thông qua, được chấp nhận, thi đỗ, xảy ra, được làm, được nói đến, bị bỏ qua, bị lờ đi; qua đi không ai hay biết, (+ over, by) bỏ qua, lờ đi, (đánh bài) bỏ lượt, bỏ bài, (pháp lý) được tuyên án, (+ upon) xét xử, tuyên án, lưu hành, tiêu được (tiền), (thể dục,thể thao) đâm, tấn công (đấu kiếm), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi ngoài, đi tiêu, qua, đi qua, đi ngang qua, vượt qua, quá, vượt quá, hơn hẳn, thông qua, được đem qua thông qua, qua được, đạt tiêu chuẩn qua (kỳ thi, cuộc thử thách...), duyệt, đưa qua, chuyển qua, truyền tay, trao, (thể dục,thể thao) chuyền (bóng...), cho lưu hành, đem tiêu (tiền giả...), phát biểu, nói ra, đưa ra (ý kiến...); tuyên (án...), hứa (lời...), trôi qua, đi qua, đi mất, chết, qua đời, đi qua, đi ngang qua, bỏ qua, lờ đi, nhắm mắt bỏ qua, làm ngơ, được coi là; có tiếng là, chết ((cũng) to pass one's checks), mất đi, biến mất (cảm giác...), diễn ra, được thực hiện, được hoàn thành, đem tiêu trót lọt (tiền giả...); gian dối tống ấn (cho ai cái gì...), đánh lạc, sự chú ý, làm cho không chú ý (cái gì), đi tiếp, (thực vật học) chết, qua đời, (thông tục) say không biết trời đất gì, mê đi, bất tỉnh, băng qua, chết, làm lơ đi, bỏ qua, chuyền tay, chuyền theo vòng, đi vòng quanh, cuộn tròn, đi qua, trải qua, kinh qua, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ chối, từ bỏ, khước từ, đái, sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học), hoàn cảnh gay go, tình thế gay go, giấy phép, giấy thông hành; giấy đi xe lửa không mất tiền; giấy vào cửa không mất tiền ((cũng) free pass); thẻ ra vào (triển lãm...); vé mời (xem hát...), (thể dục,thể thao) sự chuyền bóng (bóng đá); cú đâm, cú tấn công (đấu kiếm), trò gian dối, trò bài tây, sự đưa tay qua (làm thôi miên...), (xem) bring, xảy ra, (từ lóng) tán tỉnh gỡ gạc ai, gạ gẫm ai, đèo, hẽm núi, (quân sự) con đường độc đạo, vị trí cửa ngõ (để tiến vào một nước), (hàng hải) eo biển tàu bè qua lại được, cửa thông cho cá vào đăng, (kỹ thuật) khuôn cán, rãnh cán, (nghĩa bóng) phản bội một cuộc đấu tranh - {spend} tiêu, tiêu pha, dùng (thì giờ...), tốn, qua, sống qua, làm dịu đi, làm nguôi đi, làm hết đà; làm hết, làm kiệt, tiêu phí, (hàng hải) gãy; mất (cột buồm), tiêu pha, tiêu tiền, tàn, hết, đẻ trứng (cá), (thông tục) đi đái; đi ỉa pasar a - {switch to} pasar de contrabando - {smuggle} buôn lậu, mang lén, đưa lén; cất lén, buôn lậu pasar por fax - {fax} bản fax, gửi dưới hình thức fax, đánh fax pasatiempo - {pastime} trò tiêu khiển, sự giải trí pascua - {Easter} lễ Phục sinh paseante - {straggler} người đi không theo hàng theo lối, người tụt hậu, (từ cổ,nghĩa cổ) anh chàng lang thang - {stroller} người đi dạo, người đi tản bộ, người hát rong, kẻ lang thang, ma cà bông, cái tập đi (cho trẻ em), xe đẩy (của trẻ em) pasear - {ramble} cuộc dạo chơi, cuộc ngao du, đi dạo chơi, đi ngao du, nói huyên thiên, nói dông dài; nói không có mạch lạc, viết không có mạch lạc - {saunter} sự đi thơ thẩn, sự đi nhàn tản, dáng đi thơ thẩn, đi thơ thẩn, đi nhàn tản, sống thung dung mặc cho ngày tháng trôi qua; sống nước chảy bèo trôi paseo - {drive} cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường lái xe vào nhà (trong khu vực một toà nhà), sự lùa (thú săn), sự săn đuổi, sự dồn (kẻ địch), (thể dục,thể thao) quả bạt, quả tiu, sự cố hắng, sự gắng sức, sự nổ lực; nghị lực, chiều hướng, xu thế, sự tiến triển (của sự việc), đợt vận động, đợt phát động, cuộc chạy đua, (quân sự) cuộc tấn công quyết liệt, (ngành mỏ) đường hầm ngang, (vật lý) sự truyền, sự truyền động, dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi, đi khắp, chạy khắp, sục sạo, lùng sục (một vùng), cho (máy) chạy, cầm cương (ngựa), lái (ô tô...), lái xe đưa đi, lái xe dẫn đi, dồn vào thế, bắt buộc, khiến cho, làm cho, bắt làm cật lực, bắt làm quá sức, cuốn đi, đánh giạt, làm trôi giạt (gió, dòng nước...), đóng (cọc, đinh...), bắt (vít), đào, xoi (đường hầm), (thể dục,thể thao) tiu, bạt (bóng bàn), làm cho (máy...) chạy; đưa (quản bút viết...), dàn xếp xong, ký kết (giao kèo mua bán...); làm (nghề gì), hoãn lại, để lại, để chậm lại (một việc gì... đến một lúc nào), cầm cương ngựa, đánh xe, lái xe..., đi xe; chạy (xe), (thể dục,thể thao) bạt bóng, tiu, bị cuốn đi, bị trôi giạt, lao vào, xô vào; đập mạnh, quất mạnh, (+ at) giáng cho một cú, bắn cho một phát đạn, ném cho một hòn đá ((cũng) to let drive at), (+ at) nhằm mục đích, có ý định, có ý muốn, (+ at) làm cật lực, lao vào mà làm (công việc gì), (pháp lý) tập trung vật nuôi để kiểm lại, đuổi, xua đuổi, đi xe, lái xe, cho xe chạy, đuổi đi, xua đuổi, ra đi bằng xe, khởi động (ô tô), (+ at) rán sức, cật lực, đẩy lùi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), lái xe đưa (ai) về, trở về bằng xe, trở lại bằng xe, đánh xe đưa (ai) về (nông thôn, xa thành phố...), bắt (máy bay hạ cánh), đi xe về (nông thôn, nơi xa thành phố), đóng vào, đánh xe đưa (ai), lái xe vào, đánh xe vào, lôi kéo, kéo đi, lái xe đi tiếp, đánh xe đi tiếp, đuổi ra khỏi; nhổ ra khỏi, hất cẳng, đi ra ngoài bằng xe; lái xe ra, dồn qua, chọc qua, đâm qua, xuyên qua, lái xe qua, đi xe qua (thành phố...), kéo lên, lôi lên, chạy lên gần (xe hơi, xe ngựa...) - {ride} sự đi chơi, cuộc đi chơi (bằng ngựa, xe đạp, xe ô tô, xe buýt, xe lửa...), đường xe ngựa đi qua rừng, (quân sự) lớp kỵ binh mới tuyển, đưa ai đi chơi bằng ngựa (bằng ô tô...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đem ai đi bằng ô tô để giết; khử ai đi, (từ lóng) rầy la (mắng mỏ, quở mắng) ai, (từ lóng) chế nhạo ai; giễu cợt ai, đem ai ra làm trò cười, đi ngựa, cưỡi ngựa, cưỡi lên, đi xe (xe buýt, xe lửa, xe điện...); đi xe đạp, lướt đi; trôi nổi bập bềnh, lênh đênh, thả neo (tàu thuỷ), gối lên nhau, mặc cả quần áo đi ngựa mà cân (người đi ngựa), thuộc vào loại (tốt, xấu, êm, xóc...) cho ngựa chạy (khoảng đất), cưỡi ngựa, đi ngựa (qua một vùng), cưỡi, cho cưỡi lên, đè nặng, giày vò, day dứt; áp chế, lướt trên (sóng gió), đi xa bằng ngựa, trở về bằng ngựa, đi ngựa theo sau, cưỡi ngựa ngồi sau lưng người khác, ngồi phía sau (trên ô tô), phi ngựa đuổi kịp và vượt được (ai, giẫm đạp lên (dưới chân ngựa), đè chết, đi xa bằng ngựa, (thể dục,thể thao) chèn, xô đẩy (chơi pôlô), vượt qua được, thắng dễ dàng (trong một cuộc đua ngựa), đến bằng ngựa, thay nhau đi ngựa từng quâng (hai, ba người cùng đi mà chỉ có một con ngựa), chạy như điên, chạy bạt mạng; phi ngựa bạt mạng, có những hành động liều mạng; chuốc lấy sự thất bại, chạy hết tốc độ; phi nước đại, (xem) hound, đùa quá, đùa nhà, (xem) tailor, nói loanh quanh những điểm thứ yếu để lảng tránh vấn đề chính, đi ô tô hàng (xe lửa...) bị ngồi ép chặt vào giữa hai người, nắm lấy trong tay và chỉ huy (cuộc bạo động...), chuyện vớ vẩn - {walk} sự đi bộ; sự bước, sự dạo chơi, cách đi, cách bước, dáng đi, quãng đường (đi bộ), đường, đường đi dạo chơi, đường đi, vòng đi thường lệ, (thể dục,thể thao) cuộc đi bộ thi, (nghĩa bóng) tầng lớp xã hội; nghề nghiệp; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngành, lĩnh vực hoạt động, bãi rào (chăn nuôi); sân nuôi (gà vịt), đi, đi bộ, đi tản bộ, hiện ra, xuất hiện (ma), (từ cổ,nghĩa cổ) sống, ăn ở, cư xử, đi, đi bộ, đi lang thang, cùng đi với; bắt đi; tập cho đi, dắt đi, dẫn đi, dạo chơi, đi dạo, tiến bước, đi dọc theo, đi, bỏ đi, (thể dục,thể thao) (+ from) vượt dễ dàng; thắng dễ dàng, (thông tục) (+ with) lấy đi, nẫng đi (vật gì), đi trở lại, đi xuống, đi vào, bước vào, đi vào, bước vào trong, đụng phải (vật gì), (từ lóng) mắng chửi (ai), (từ lóng) ăn ngon lành (một món ăn gì), rời bỏ đi, (thông tục) (+ with) lấy đi, nẫng đi (vật gì), to walk off one's lunch dạo chơi cho tiêu cơm, (sân khấu) đóng vai phụ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đình công, bãi công, bỏ đi ra, đi ra khỏi, (+ with) đi chơi với (ai); nhân tình với (ai), (thể dục,thể thao) thắng dễ dàng; thắng vì không có đối thủ, bước lại gần, là diễn viên sân khấu, (quân sự) đi tuần canh gác, (xem) chalk, thực tập ở bệnh viện (học sinh y khoa), bị bịt mắt phải đi trên tấm ván đặt chênh vênh bên mạn tàu (một lối hành hạ của bọn cướp biển), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bị bắt buộc phải từ chức pasillo - {corridor} hành lang (nhà, toa xe lửa), (chính trị) đường hành lang (chạy qua địa phận của một nước khác để thông ra biển), xe lửa có hành lang thông từ đầu đến cuối) - {passage} sự đi qua, sự trôi qua, lối đi, hành lang, quyền đi qua (một nơi nào...), (nghĩa bóng) sự chuyển qua, chuyến đi (tàu biển, máy bay), đoạn (bài văn, sách...), sự thông qua (một dự luật...), (số nhiều) quan hệ giữa hai người; sự chuyện trò trao đổi giữa hai người; chuyện trò tri kỷ giữa hai người, (âm nhạc) nét lướt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đi ỉa, (xem) bird, (thường) (nghĩa bóng) trận đánh; cuộc va chạm, cuộc cãi cọ, đi né sang một bên (ngựa, người cưỡi ngựa), làm cho (ngựa) đi né sang một bên pasito - {quiet} lặng, yên lặng, yên tĩnh, trầm lặng, nhã (màu sắc), thái bình, yên ổn, thanh bình; thanh thản, thầm kín, kín đáo, đơn giản, không hình thức, sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự êm ả, sự yên ổn, sự thanh bình, sự thanh thản, làm êm, làm dịu, làm nín, vỗ về, (+ down) trở lại yên tĩnh, lắng xuống - {quietly} yên lặng, yên tĩnh, êm ả, yên ổn, thanh bình, thanh thản - {silent} không nói, ít nói, làm thinh, yên lặng, yên tĩnh, tĩnh mịch, thanh vắng, câm, không nói pasivo - {idle} ngồi rồi, không làm việc gì, không làm ăn gì cả, ăn không ngồi rồi, lười nhác, không có công ăn việc làm, thất nghiệp, (kỹ thuật) để không, không chạy, vô ích, vô hiệu quả, không tác dụng, không đi đến đâu, không đâu, không căn cứ, vẩn vơ, vu vơ, ăn không ngồi rồi, không làm ăn gì cả đi vẩn vơ; để thời gian trôi qua vô ích, (kỹ thuật) quay không, chạy không (máy động cơ...), ăn không ngồi rồi để lâng phí (thời gian); để (thời gian) trôi qua vô ích, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm cho thất nghiệp, tình trạng nhàn rỗi, sự chạy không - {passive} bị động, thụ động, tiêu cực, (ngôn ngữ học) bị động, không phải trả lãi (nợ), (ngôn ngữ học) dạng bị động pasión - {passion} cảm xúc mạnh mẽ, tình cảm nồng nàn, sự giận dữ, tình dục, tình yêu, sự say mê, (tôn giáo) (the passion) những nỗi khổ hình của Chúa Giê,xu; bài ca thuật lại những nỗi khổ hình của Chúa Giê,xu, (thơ ca) say mê, yêu tha thiết, yêu nồng nàn paso - {gangway} lối đi giữa các hàng ghế, lối đi chéo dẫn đến các hàng ghế sau (nghị viện Anh), (hàng hải) cầu tàu, (hàng hải) đường từ mũi tàu đến lái (trên sân tàu), dính líu chặt chẽ với chính sách của đảng mình, ít dính líu với chính sách của đảng mình, tránh ra cho tôi nhờ một tí - {gate} cổng, số người mua vé vào xem (một trận đấu thể thao...), tiền mua vé (trận đấu thể thao...) ((cũng) gate,money), cửa đập, cửa cống, hàng rào chắn (chỗ đường xe lửa chạy qua đường cái; trạm thu thuế...), đèo, hẽm núi, (kỹ thuật) tấm ván che, ván chân; cửa van, bị đuổi ra, đuổi ra, tống cổ ra, cho thôi việc, mở đường cho ai, phạt (học sinh) không cho ra ngoài (ở trường đại học Ôc,phớt và Căm,brít) - {passage} sự đi qua, sự trôi qua, lối đi, hành lang, quyền đi qua (một nơi nào...), (nghĩa bóng) sự chuyển qua, chuyến đi (tàu biển, máy bay), đoạn (bài văn, sách...), sự thông qua (một dự luật...), (số nhiều) quan hệ giữa hai người; sự chuyện trò trao đổi giữa hai người; chuyện trò tri kỷ giữa hai người, (âm nhạc) nét lướt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đi ỉa, (xem) bird, (thường) (nghĩa bóng) trận đánh; cuộc va chạm, cuộc cãi cọ, đi né sang một bên (ngựa, người cưỡi ngựa), làm cho (ngựa) đi né sang một bên - {passageway} hành lang; đường phố nhỏ, ngõ paso elevado - {overpass} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cầu bắc qua đường, cầu chui[,ouvə'pɑ:s], đi qua, vượt qua (khó khăn...), vượt quá (giới hạn...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kinh qua, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm ngơ, bỏ qua, không đếm xỉa đến paso inferior - {underpass} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường chui (qua đường lớn hay dưới cầu) paso largo - {stride} bước dài, bước (khoảng bước), ((thường) số nhiều) sự tiến bộ, (nghĩa bóng) ổn định trong công việc của mình, vào nền nếp, vượt qua chướng ngại một cách dễ dàng (đen & bóng), đi dài bước, đứng giạng chân, (+ over) bước qua, đi bước dài (qua đường...), đứng giạng chân trên (cái hồ...), bước qua (cái hào...) paso ligero - {quickstep} điệu nhảy phốc,tơ,rốt nhanh paso pesado - {tramp} tiếng đi nặng nề, cuộc đi bộ dài, người đi lang thang; lối sống lang thang, (hàng hải) tàu hàng chạy không theo đường nhất định (gặp hàng đâu chở đấy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn bà đĩ thoã; người con gái đĩ thoã, bước nặng nề, đi bộ, cuốc bộ, đi lang thang pasquín - {lampoon} bài văn đả kích pasta - {cookie} (Ê,cốt) bánh bao, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh dẹt nhỏ, bánh quy - {pasta} mì ống, mì sợi; món mì - {paste} bột nhồi, bột nhâo; hồ bột (để dán), kẹo mềm, thuỷ tinh giả kim cương, (từ lóng) cú đấm, dán (bằng hồ), (từ lóng) đấm, đánh pasta de dientes - {toothpaste} thuốc đánh răng, kem đánh răng pasta dentifrica - {toothpaste} thuốc đánh răng, kem đánh răng pasta dentífrica - {toothpaste} thuốc đánh răng, kem đánh răng pastel - {baked goods} pastelería - {confectionery} mứt; kẹo, cửa hàng mứt kẹo pasteles - {pastry} bột nhồi, bột nhão, bánh ngọt pastelillo - {patty} cái chả nhỏ; chả bao bột nhỏ, kẹo viên dẹt pasteurizar - {pasteurize} diệt khuẩn theo phương pháp Pa,xtơ, tiêm chủng phòng chữa bệnh dại (theo phương pháp Pa,xtơ) pasto - {pasturage} đồng cỏ thả súc vật, sự chăn thả - {pasture} đồng cỏ, bãi cỏ, cỏ (cho súc vật gặm), chăn thả (súc vật), ăn cỏ (ở đồng cỏ...), ăn cỏ, gặm cỏ pastor - {herdsman} người chăm sóc súc vật - {pastor} mục sư, (từ cổ,nghĩa cổ) người chăn súc vật, mục đồng, (động vật học) con sáo sậu - {shepherd} người chăn cừu, người chăm nom, săn sóc; người hướng dẫn, linh mục, mục sư, chăn (cừu), trông nom săn sóc; hướng dẫn, xua, dẫn, đuổi (một đám đông) pastora - {shepherdess} cô gái chăn cừu, người đàn bà chăn cừu pastoral - {pastoral} (thuộc) người chăn súc vật, (thuộc) mục đồng, có tính chất đồng quê, (thuộc) đồng cỏ, (thuộc) mục sư, bức hoạ đồng quê; bài thơ đồng quê; kịch đồng quê..., thư của mục sư gửi cho con chiên pata - {paw} chân (có vuốt của mèo, hổ...), (thông tục) bàn tay; nét chữ, cào, tát (bằng chân có móng sắc), gõ chân xuống (đất) (ngựa), (thông tục) cầm lóng ngóng vụng về; mần mò, vầy vọc, gõ chân xuống đất (ngựa) pata de palo - {clubfoot} pata delantera - {foreleg} chân trước (của thú vật) patada - {kick} trôn chai (chỗ lõm ở đít chai), cái đá, cú đá (đá bóng); cái đá hậu (ngựa), sự giật (của súng, khi bắn), tay đá bóng, cầu thủ, (thông tục) hơi sức; sức bật, sực chống lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lý do phản kháng, lý do phản đối; sự phản kháng, sự phản đối, (thông tục) sự thích thú, sự thú vị, (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trò vui, trò nhộn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự việc thay đổi bất ngờ, việc bất ngờ, bị đá bị đuổi, bị sa thải, bị chửi nhiều được khen ít; bực mình khó chịu nhiều hơn là thích thú, đá, đá hậu (ngựa), giật (súng), (+ against, at) chống lại, kháng cự, phản đối, phản kháng; tỏ ý khó chịu với, đá, sút ghi (bàn thắng) (bóng đá), đá vung, đá lung tung, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hành hạ, đối xử thô bạo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đi lung tung đây đó, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nghĩ về, bàn luận về, đánh ngược trở lại (maniven ô tô), đá lại; đá (quả bóng) trả lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trả lại (của ăn cắp hoặc một phần số tiền do bị ép buộc hay thoả thuận riêng mà phải nhận...), đá bung (cửa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) góp phần, đóng góp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chết, đá bật đi, (thể dục,thể thao) bắt đầu ra bóng, bắt đầu ra trận đấu bóng đá, đá ra; tống cổ ra, đá tung lên, gây nên, (nghĩa bóng) kháng cự vô ích chỉ chuốc lấy cái đau đớn vào thân, (xem) bucket, (xem) heel, kháng cự lại, không chịu sự kiềm thúc gò ép,(đùa cợt) đề bạt ai cốt để tống khứ đi, (xem) heel patata - {potato} khoai tây, chỉ thấy khoai chẳng thấy thịt, (thông tục) được, ổn, chu patatas fritas - {chips} patentado - {patented} tính từ, đã có bằng sáng chế, môn bài patente - {patent} có bằng sáng chế, có bằng công nhận đặc quyền chế tạo, (thông tục) tài tình, khéo léo, tinh xảo, mỏ (cửa...), rõ ràng, hiển nhiên, rõ rành rành, giấy môn bài, giấy đăng ký, bằng sáng chế, việc sáng chế (được công nhận bởi một bằng sáng chế; đặc quyền chế tạo, (nghĩa bóng) chứng chỉ (về tư cách đạo đức...), lấy bằng sáng chế về; được cấp bằng sáng chế về, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cấp bằng sáng chế paternal - {fatherly} như cha, như bố; nhân từ như cha, hiền hậu như cha - {parental} (thuộc) cha mẹ - {paternal} của cha; thuộc cha, có họ nội, về đằng nội paternidad - {fatherhood} cương vị làm cha, cương vị làm bố - {parenthood} tư cách làm cha mẹ; hàng cha mẹ - {paternity} tư cách làm cha, địa vị làm cha; quan hệ cha con, gốc bề đằng cha, (nghĩa bóng) nguồn; nguồn tác giả patetismo - {pathos} tính chất cảm động, cảm xúc cao; cảm hứng chủ đạo, thể văn thống thiết patilla - {sideburn} patillas - {chops} hàm (động vật), mép, miệng - {deburns} patina - {grinds} patinador - {skater} người trượt băng patinaje - {skating} môn trượt băng patinar - {skate} (động vật học) cá đuổi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người già ốm, người bị khinh rẻ, lưỡi trượt (ở giày trượt băng), trượt băng, nói đến một vấn đề tế nhị, ở trong hoàn cảnh nguy hiểm patinete - {scooter} xe hẩy (thứ xe hai bánh của trẻ con có chỗ đứng một chân, còn một chân để hẩy), xe xcutơ (mô tô bánh nhỏ loại vetpa) ((cũng) motor scooter) patio - {court} sân nhà, toà án; quan toà; phiên toà, cung diện (vua); triều đình; quần thần; buổi chầu, (thể dục,thể thao) sân (đánh quần vợt...), phố cụt, sự ve vãn, sẹ tán tỉnh, mất quyền thưa kiện, (nghĩa bóng) lỗi thời không còn thích hợp; không có căn cứ, tìm cách đạt được, cầu, tranh thủ, ve vãn, tán tỉnh, tỏ tình, tìm hiểu, quyến rũ, đón lấy, rước lấy, chuốc lấy - {courtyard} sân nhỏ; sân trong - {yard} Iat, thước Anh (bằng 0, 914 mét), (hàng hải) trục căng buồm, sân (có rào xung quanh), bãi rào (để chăn nuôi), xưởng; kho, đưa súc vật vào bãi rào patio de recreo - {playground} sân chơi, sân thể thao (trường học), nước Thuỵ sĩ patio trasero - {backyard} sân sau patizambo - {bowlegged} pato - {duck} con vịt, vịt cái, thịt vịt,(thân mật) người yêu quí; người thân mến, (thể dục,thể thao) ván trắng (crikê) ((cũng) duck's egg), người tàn tật, người què quặt, người vỡ nợ, người phá sản, người thất bại, (hàng không), lóng máy bay hỏng, ngơ ngác thểu não như gà bị bão, như nước đổ dầu vịt, như nước đổ lá khoai, trời mưa, chơi ném thia lia, phung phí, đến chỗ nào (làm cái gì...) cảm thấy được tự do vùng vẫy như cá gặp nước, một thoáng, một lát, vải bông dày (may buồm, áo ngoài của thuỷ thủ), (số nhiều) quần vải bông dày, (quân sự), thục xe lội nước, sự ngụp lặn; động tác ngụp lặn, động tác cúi (đầu) nhanh, động tác cúi thình lình (để né tránh, để chào...), lặn; ngụp lặn, cúi nhanh, cúi thình lình (để né tránh, để chào...), dìm (ai) xuống nước, cúi nhanh, cúi thình lình (đầu) patología - {pathology} bệnh học; bệnh lý patológico - {pathological} (thuộc) bệnh học; (thuộc) bệnh lý patria - {fatherland} đất nước, tổ quốc patriarca - {patriarch} tộc trưởng; gia trưởng, ông lâo đáng kính; ông già nhiều con cháu, vị đại diện cao tuổi nhất (của một giới nào...), người sáng lập (một môn phái...), (tôn giáo) giáo trưởng patriarcal - {patriarchal} (thuộc) tộc trưởng; (thuộc) gia trưởng, (tôn giáo) (thuộc) giáo trưởng, già cả; đáng kính patricio - {patrician} quý tộc, (thuộc) quý tộc patriota - {patriot} người yêu nước patriotismo - {patriotism} lòng yêu nước patriótico - {patriotic} yêu nước patrocinador - {sponsor} cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu, người bảo đảm, người thuê quảng cáo; hãng thuê quảng cáo (quảng cáo hàng của mình ở đài phát thanh hay truyền hình) patrocinar - {protect} bảo vệ, bảo hộ, che chở, bảo vệ (nền công nghiệp trong nước chống lại sự cạnh tranh của hàng nước ngoài), (kỹ thuật) lắp thiết bị bảo hộ lao động (cho máy để phòng tai nạn), (thương nghiệp) cung cấp tiền để thanh toán (hoá đơn, hối phiếu...) patrocinio - {patronage} sự bảo trợ, sự đỡ đầu, sự lui tới của khách hàng quen, quyền ban chức cho giáo sĩ; quyền bổ nhiệm (các chức vụ hành chính...), vẻ kẻ cả, vẻ bề trên; vẻ hạ cố patrulla - {patrol} đội tuần tra; việc tuần tra, (quân sự) cuộc bay tác chiến thường xuyên, đi tuần tra patrón - {employer} chủ - {patron} người bảo trợ, người đỡ đầu; ông chủ, ông bầu, khách hàng quen (của một cửa hàng), thần thành hoàng, thánh bảo hộ ((cũng) patron saint), người được hưởng một chức có lộc - {pattern} kiểu mẫu, gương mẫu, mẫu hàng, mẫu, mô hình, kiểu, mẫu vẽ (trên vải, hảm, rèm che cửa...), (hàng không) đường hướng dẫn hạ cánh, (quân sự) sơ đồ ném bom, sơ đồ bắn phá, (+ after, uopn) lấy làm kiểu mẫu, trang trí bằng mẫu vẽ patán - {boor} người cục mịch, người thô lỗ; người quê mùa, nông dân - {loon} (Ê,cốt) (từ cổ,nghĩa cổ) thằng vô lại; đồ đểu giả; đồ xỏ lá ba que, đồ du đãng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thằng điên, thằng cuồng, (động vật học) chim lặn gavia - {lout} người vụng về, người thô lỗ, người cục mịch patético - {pathetic} cảm động, lâm ly, thống thiết patín - {skate} (động vật học) cá đuổi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người già ốm, người bị khinh rẻ, lưỡi trượt (ở giày trượt băng), trượt băng, nói đến một vấn đề tế nhị, ở trong hoàn cảnh nguy hiểm - {skateboard} ván trượt (hẹp, dài khoảng 50 cm, có gắn bánh xe trượt) patógeno - {pathogen} mầm bệnh; nguồn bệnh patólogo - {pathologist} nhà nghiên cứu bệnh học paulatino - {gradually} dần dần, từ từ pausa - {pause} sự tạm nghỉ, sự tạm ngừng, sự ngập ngừng, sự ngắt giọng (trong khi đang nói, đang đọc); chỗ ngắt giọng, chỗ ngắt, (âm nhạc) dấu dãn nhịp, tạm nghỉ, tạm ngừng, chờ đợi; ngập ngừng, (+ upon) ngừng lại pausadamente - {leisurely} rỗi rãi, rảnh rang; thong thả, thong dong, ung dung, nhàn nhã, làm trong lúc rảnh rang; làm ung dung, nhàn nhã; thong thả, thong dong, ung dung pauta - {pattern} kiểu mẫu, gương mẫu, mẫu hàng, mẫu, mô hình, kiểu, mẫu vẽ (trên vải, hảm, rèm che cửa...), (hàng không) đường hướng dẫn hạ cánh, (quân sự) sơ đồ ném bom, sơ đồ bắn phá, (+ after, uopn) lấy làm kiểu mẫu, trang trí bằng mẫu vẽ pavimentar - {pave} lát (đường, sàn...), (xem) way pavimento - {floor} sàn (nhà, cầu...), tầng (nhà), đáy, phòng họp (quốc hội), quyền phát biểu ý kiến (ở hội nghị), giá thấp nhất, vào đảng phái khác, mop, làm sàn, lát sàn, đánh (ai) ngã, cho (ai) đo ván, làm rối trí, làm bối rối, bảo (học sinh không thuộc bài) ngồi xuống, vượt qua thắng lợi pavo - {turkey} (động vật học) gà tây pavo real - {peacock} (động vật học) con công (trống), vênh vang; đi vênh vang; làm bộ làm tịch, khoe mẽ, to peacock oneself upon vênh vang; làm bộ làm tịch về, khoe mẽ (cái gì) pavoneo - {strut} dáng đi khệnh khạng, đi khệnh khạng, (kiến trúc) thanh chống, (kiến trúc) lắp thanh chống pavoroso - {lurid} xanh nhợt, tái mét, bệch bạc, ghê gớm, khủng khiếp payasada - {horseplay} sự vui đùa ầm ĩ, sự đùa nhộn; sự đùa nhả payaso - {clown} anh hề, vai hề, người quê mùa, người thô lỗ; người mất dạy, làm hề; đóng vai hề paz - {peace} hoà bình, thái bình, sự hoà thuận, ((thường) Peace) hoà ước, sự yên ổn, sự trật tự an ninh, sự yên lặng, sự yên tĩnh; sự an tâm país - {country} nước, quốc gia, đất nước, tổ quốc, quê hương, xứ sở, nhân dân (một nước), số ít vùng, xứ, miền; (nghĩa bóng) địa hạt, lĩnh vực, số ít nông thôn, thôn dã, giải tán quốc hội và tổ chức bầu lại - {land} đất; đất liền, đất, đất trồng, đất đai, vùng, xứ, địa phương, đất đai, điền sản, đất thánh, thiên đường, hiện tại trái đất này, nơi này đủ sung túc, lộc phúc của trời, nước Do,thái, giấc ngủ, trông thấy đất liền (tàu biển), xem sự thể ra sao, đưa vào bờ; đổ bộ, dẫn đến, đưa đến, đẩy vào (một tình thế, một hoàn cảnh), đạt được, giành được; bắt được, đưa đi, giáng, đánh, ghé vào bờ (tàu); hạ cánh (máy bay); xuống đất, xuống xe (người); lên bờ (từ dưới tàu), rơi vào (tình trạng nào đó), phê bình, mắng m país de las maravillas - {wonderland} thế giới thần tiên, đất nước thần kỳ países bajos - {Netherlands} pañal - {swaddling cloth} pañería - {drapery} vải vóc, nghề bán vải, nghề bán đồ vải, quần áo xếp nếp; màn rủ xếp nếp, trướng rủ xếp nếp, (nghệ thuật) thuật khắc xếp nếp, thuật vẽ xếp nếp (quần áo, màn... trong điêu khắc, hội hoạ) paño - {broadcloth} hàng len đen mỏng khổ đôi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vải pôpơlin paño de lana - {tweed} vải tuýt, (số nhiều) quần áo may bằng vải tuýt pañuelo - {bandanna} khăn rằn, khăn tay lớn in hoa sặc sỡ - {handkerchief} khăn tay, khăn mùi soa, khăn vuông quàng cổ ((cũng) neck handkerchief), ra hiệu mời ai đuổi theo (trong một số trò chơi), tỏ ý hạ cố đến ai - {kerchief} khăn vuông trùm đầu (của phụ nữ), (thơ ca) khăn tay, khăn mùi soa pañuelo para el cuello - {neckerchief} khăn quàng cổ pe a - {rock} đá, ((thường) số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền, kẹo cứng, kẹo hạnh nhân cứng, (như) rock,pigeon, (từ lóng) kiết, không một đồng xu dính túi, xây dựng trên nền đá; (nghĩa bóng) xây dựng trên một nền tảng vững chắc, đâm phải núi đá (tàu biển), (nghĩa bóng) lâm vào cảnh khó khăn không khắc phục nổi, trông thấy núi đá trước mắt khó tránh được (tàu biển...), (nghĩa bóng) trông thấy nguy hiểm trước mắt, (sử học) guồng quay chỉ, sự đu đưa, đu đưa, lúc lắc, làm rung chuyển; rung chuyển, ấp ủ hy vọng, sống trong hy vọng, sống trong cảnh yên ổn không phải lo nghĩ gì đến mọi hiểm nguy peaje - {token} dấu hiệu, biểu hiện, vật kỷ niệm, vật lưu niệm, bằng chứng, chứng, vả lại; ngoài ra; thêm vào đó, vì thế cho nên, để làm bằng; coi như một dấu hiệu (một biểu hiện) của - {toll} thuế qua đường, thuế qua cầu; thuế đậu bến; thuế chỗ ngồi (ở chợ...), phần thóc công xay (phần thóc giữ lại để cho tiền công xay), (nghĩa bóng) lấy đi mất một phần lớn, tiêu diệt mất một phần lớn, số người bị tai nạn xe cộ, thu thuế (cầu, đường, chợ...), nộp thuế (cầu, đường, chợ...), sự rung chuông, tiếng chuông rung, rung, đánh, gõ (chuông...), rung, điểm (chuông đồng hồ...), rung chuông báo, rung, điểm (chuông đồng hồ...) peatón - {pedestrian} bằng chân, bộ, (thuộc) đi bộ, nôm na, tẻ ngắt, chán ngắt, không lý thú gì, người đi bộ, khách bộ hành, (thể dục,thể thao) vận động viên (môn) đi bộ peatón imprudente - {jaywalker} xem jaywalk peca - {freckle} tàn nhang (trên da), số nhiều chỗ da bị cháy nắng, làm cho (da) có tàn nhang, có tàn nhang (da) - {speckle} vết lốm đốm, làm lốm đốm pecado - {sin} tội lỗi, tội ác; sự phạm (luân thường đạo lý, thẩm mỹ...), nghề gì cũng vinh quang, (từ lóng) kịch liệt, mãnh liệt, phạm tội, mắc tội; gây tội, phạm đến, phạm vào, đáng thương hơn là đáng trách, được phúc mà bạc bẽo vô ơn pecador - {sinful} có tội, mắc tội, phạm tội; đầy tội lỗi - {sinner} người có tội, người phạm tội, thì tôi gọi là cứ mắc tội tày đình (mội lối thề) pecaminoso - {sinful} có tội, mắc tội, phạm tội; đầy tội lỗi pecar - {sin} tội lỗi, tội ác; sự phạm (luân thường đạo lý, thẩm mỹ...), nghề gì cũng vinh quang, (từ lóng) kịch liệt, mãnh liệt, phạm tội, mắc tội; gây tội, phạm đến, phạm vào, đáng thương hơn là đáng trách, được phúc mà bạc bẽo vô ơn pececillo - {minnow} (động vật học) cá tuế (họ cá chép), con hạc trong đàn gà, thả con săn sắt bắt con cá sộp pechera - {dickey} con lừa, con lừa con, con chim con ((cũng) dickey bird), yếm giả (của áo sơ mi), cái tạp dề, ghế ngồi của người đánh xe, ghế ngồi của người hầu (ở phía sau xe); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ ngồi đằng sau xe (ôtô) pecho - {bosom} ngực, ngực áo; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngực áo sơ mi, giữa lòng, lòng, tâm hồn, trái tim, tâm tư, thâm tâm, mặt (sông, hồ...), lấy làm vợ - {breast} ngực, vú, (nghĩa bóng) lòng, tâm trạng, tình cảm, (nghĩa bóng) nguồn nuôi sống, cái diệp (ở cái cày), (ngành mỏ) gương lò, trẻ còn ẵm ngửa, thú nhận, thú lỗi, nhận tội; khai hết những việc đã làm, lấy ngực để chống đỡ (cái gì); chống lại - {chest} rương, hòm, tủ, két, tủ com mốt ((cũng) chest of drawers), ngực, nói hết điều gì ra không để bụng pecina - {mud} bùn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bảo thủ; chậm tiến, lạc hậu, vấy bùn, trát bùn lên, làm đục, khuấy đục, chui xuống bùn - {sludge} bùn đặc, bùn quánh, nước cống, nước rãnh, nước rác, tảng băng rôi, cặn dầu, cặn nồi hơi pecoso - {freckled} bị tàn nhang - {speckled} có những đốm nhỏ peculiar - {particular} đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt, tường tận, tỉ mỉ, chi tiết, kỹ lưỡng, cặn kẽ, câu nệ đến từng chi tiết, khó tính, khảnh, cảnh vẻ (trong cách ăn mặc...), chi tiết, đặc biệt đặc thù, (số nhiều) bản tường thuật chi tiết peculiaridad - {peculiarity} tính chất riêng, tính riêng biệt, tính đặc biệt, tính kỳ dị, tính khác thường, cái kỳ dị, cái khác thường; cái riêng biệt pecunia - {money} tiền, tiền tệ, tiền, tiền bạc, (số nhiều) những món tiền, (số nhiều) (thông tục) tiền của, của cải, tài sản, (xem) coin, (thông tục) theo ý tôi; theo sở thích của tôi, lấy chồng giàu; lấy vợ giàu, có tiền mua tiên cũng được, (từ lóng) làm chơi ăn thật pecuniario - {pecuniary} (thuộc) tiền tài, (pháp lý) phải nộp tiền (phạt) pecíolo - {leafstalk} (thực vật học) cuống lá pedacito - {morsel} miếng, mấu pedagogo - {pedagogue} nhà sư phạm, (thường), (nghĩa xấu) nhà mô phạm pedagogía - {pedagogy} khoa sư phạm, giáo dục học pedal - {pedal} bàn đạp (xe đạp, đàn pianô), (âm nhạc) âm nền, đạp bàn đạp, đạp xe đạp; đạp (xe đạp), (động vật học) (thuộc) chân pedanteria - {pedantry} vẻ thông thái rởm, vẻ mô phạm pedazo - {lump} cục, tảng, miếng, cái bướu, chỗ sưng u lên, chỗ u lồi lên, cả mớ, toàn bộ, toàn thể, người đần độn, người chậm chạp, đại ích kỷ, cảm thấy cổ họng như nghẹn tắc lại, xếp lại thành đống, thu gọn lại thành đống; gộp lại, coi như cá mè một lứa, cho là một giuộc, đóng cục lại, vón lại, kết thành tảng, (+ along) kéo lê, lết đi, (+ down) ngồi phệt xuống, chịu đựng; ngậm đắng nuốt cay - {piece} mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc..., bộ phận, mảnh rời, (thương nghiệp) đơn vị, cái, chiếc, tấm cuộn (vải); thùng (rượu...), bức (tranh); bài (thơ); bản (nhạc); vở (kịch), khẩu súng, khẩu pháo; nòng pháo, quân cờ, cái việc, lời, dịp..., đồng tiền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhạc khí, (từ lóng) con bé, thị mẹt, cùng một giuộc; cùng một loại, cùng một giuộc với; cùng một loại với, được trả lương theo sản phẩm, (xem) go, vở từng mảnh, xé nát vật gì, phê bình ai tơi bời, đập ai tơi bời, chấp lại thành khối, ráp lại thành khối, nối (chỉ) (lúc quay sợi), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (tiếng địa phương) ăn vặt, ăn quà, chắp vào, ráp vào, thêm vào, thêm thắt vào, chắp lại thành, đúc kết thành (câu chuyện, lý thuyết), chắp lại với nhau, ráp lại vào nhau, vá - {spare part} phụ tùng thay thế (cho máy móc, xe khi bị hỏng, mất ) pedernal - {flint} đá lửa; viên đá lửa, vật cứng rắn, (xem) set, rán sành ra mỡ, keo cú, làm những việc kỳ lạ pedestal - {pedestal} bệ, đôn, đặt lên bệ, đặt lên đôn pediatra - {pediatrician} bác sĩ khoa nhi pediatría - {pediatrics} (y học) khoa trẻ em pedicuro - {chiropodist} người chuyên chữa bệnh chân ((cũng) pedicure) pedido - {order} thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp, (toán học) bậc, thứ tự, trật tự, nội quy, thủ tục (ở nghị viện, ở hội trường...), sai nội qui rồi, không đúng thủ tục rồi, sự ngăn nắp, sự gọn gàng, chế độ, mệnh lệnh, huân chương, huân chương lao động hạng nhất, huân chương Lê,nin, sự đặt hàng; đơn đặt hàng, phiếu, (thực vật học) bộ (đơn vị phân loại), (tôn giáo) phẩm chức, (tôn giáo) dòng tu, (kiến trúc) kiểu, (quân sự) (the order) tư thế bỏ súng xuống để áp vào đùi, (từ cổ,nghĩa cổ) biện pháp, xấu, hỏng (máy), trật tự, ngăn nắp, tốt, chạy tốt, đúng nội quy, đúng thủ tục, xấu, hỏng (máy), không đúng nội quy, không đúng thủ tục, cốt để, mục đích để, để mà, cốt để mà, (xem) short, (thông tục) một việc khó, làm theo đơn, làm theo yêu cầu (của khách hàng), (quân sự) trang phục hành quân, chương trình làm việc; nhật lệnh; (nghĩa bóng) hiện tình, (quân sự) trang phục duyệt binh, ngừng cuộc thảo luận để nghiên cứu về một điểm thủ tục, ra lệnh, chỉ dẫn; cho, cho dùng (thuốc...), gọi (món ăn, thức uống...), bảo người hầu đưa (thức ăn...); đặt (hàng...), định đoạt (số mệnh...), (từ cổ,nghĩa cổ) thu xếp, sắp đặt, (quân sự) bỏ súng xuống áp vào đùi, sai ai chạy như cờ lông công pedigrí - {pedigree} phả hệ, nòi, dòng dõi, huyết thống, (ngôn ngữ học) gốc (của từ), từ nguyên, (định ngữ) nòi pedir - {book} sách, (số nhiều) sổ sách kế toán, (the book) kinh thánh, không được ai ưa, được ai yêu mến, hỏi tội và trừng phạt ai, (xem) know, nói có sách, mách có chứng, hợp với ý nguyện của mình, nói như sách, (xem) leaf, viết vào vở; ghi vào vở, ghi tên (người mua về trước), ghi địa chỉ (để chuyển hàng), giữ (chỗ) trước, mua về trước), lấy vé (xe lửa...), tôi bị tóm rồi, tôi bị giữ rồi - {order} thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp, (toán học) bậc, thứ tự, trật tự, nội quy, thủ tục (ở nghị viện, ở hội trường...), sai nội qui rồi, không đúng thủ tục rồi, sự ngăn nắp, sự gọn gàng, chế độ, mệnh lệnh, huân chương, huân chương lao động hạng nhất, huân chương Lê,nin, sự đặt hàng; đơn đặt hàng, phiếu, (thực vật học) bộ (đơn vị phân loại), (tôn giáo) phẩm chức, (tôn giáo) dòng tu, (kiến trúc) kiểu, (quân sự) (the order) tư thế bỏ súng xuống để áp vào đùi, (từ cổ,nghĩa cổ) biện pháp, xấu, hỏng (máy), trật tự, ngăn nắp, tốt, chạy tốt, đúng nội quy, đúng thủ tục, xấu, hỏng (máy), không đúng nội quy, không đúng thủ tục, cốt để, mục đích để, để mà, cốt để mà, (xem) short, (thông tục) một việc khó, làm theo đơn, làm theo yêu cầu (của khách hàng), (quân sự) trang phục hành quân, chương trình làm việc; nhật lệnh; (nghĩa bóng) hiện tình, (quân sự) trang phục duyệt binh, ngừng cuộc thảo luận để nghiên cứu về một điểm thủ tục, ra lệnh, chỉ dẫn; cho, cho dùng (thuốc...), gọi (món ăn, thức uống...), bảo người hầu đưa (thức ăn...); đặt (hàng...), định đoạt (số mệnh...), (từ cổ,nghĩa cổ) thu xếp, sắp đặt, (quân sự) bỏ súng xuống áp vào đùi, sai ai chạy như cờ lông công - {reserve} sự dự trữ; vật dự trữ, (quân sự) ((thường) số nhiều) quân dự bị, lực lượng dự trữ, (thể dục,thể thao) đấu thủ dự bị, sự hạn chế; giới hạn; sự dè dặt, tính dè dặt; sự kín đáo; sự giữ gìn, thái độ lạnh nhạt, sự lânh đạm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu đất dành riêng (để làm việc gì), để dành, dự trữ, dành trước, giữ trước, dành riêng, (pháp lý) bảo lưu pediátrico - {paediatric} có liên quan đến khoa nhi - {pediatric} Cách viết khác : paediatric pega - {bad luck} pegadizo - {adhesion} sự dính chặt vào, sự bám chặt vào, sự tham gia, sự gia nhập (một đảng phái), sự trung thành với; sự giữ vững (ý kiến lập trường...), sự tán đồng, sự đồng ý - {adhesive} dính, bám chắc, chất dính, chất dán - {clammily} ẩm ướt, nhớp nháp - {ropy} đặc quánh lại thành dây - {sticky} dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp, khó tính, khó khăn (tính nết), hết sức khó chịu, rất đau đớn, nóng và ẩm nồm (thời tiết) pegado - {pasted} pegajoso - {gluey} dính như keo, như hồ, đầy keo, đầy hồ - {sticking} sự kẹt; móc; chêm, sự dán; gắn, dễ dính; dán; kẹt - {sticky} dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp, khó tính, khó khăn (tính nết), hết sức khó chịu, rất đau đớn, nóng và ẩm nồm (thời tiết) pegamento - {cement} xi,măng, chất gắn (như xi,măng), bột hàn răng, (giải phẫu) xương răng, (kỹ thuật) bột than để luyện sắt, (nghĩa bóng) mối liên kết, mối gắn bó, trát xi,măng; xây bằng xi,măng, hàn (răng), (kỹ thuật) luyện (sắt) bằng bột than, cho thấm cacbon ủ, (nghĩa bóng) thắt chắc, gắn bó pegar - {glue} keo hồ, gắn lại, dán bằng keo, dán bằng hồ, (nghĩa bóng) ((thường) dạng bị động) bám chặt lấy; dán vào - {stick} cái gậy, que củi, cán (ô, gươm, chổi...), thỏi (kẹo, xi, xà phong cạo râu...); dùi (trống...), (âm nhạc) que chỉ huy nhạc (của người chỉ huy dàn nhạc), (hàng hải), (đùa cợt) cột buồm, (nghĩa bóng) người đần độn; người cứng đờ đờ, đợt bom, (the sticks) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) miền quê, (xem) cross, ở vào thế bí, ở vào thế tiến lui đều khó, (xem) cut, muốn phải đòn, đâm, thọc, chọc, cắm, cài, đặt, để, đội, dán, dính, cắm (cọc) để đỡ cho cây, ((thường) + out) ngó, ló; ưỡn (ngựa), chìa (cằm), phình (bụng)..., (ngành in) xếp (chữ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm sa lầy, làm vướng mắc, làm trở ngại; giữ lại ((thường) động tính từ quá khứ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm bối rối, làm cuống, làm lúng túng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lừa bịp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chịu đựng, cắm, dựng đứng, đứng thẳng, dính, ((thường) + out) ló ra, chìa ra, ưỡn ra, nhô ra, bám vào, gắn bó với, trung thành với, sa lầy, mắc, kẹt, vướng, tắc; bị chặn lại, bị hoãn lại, đi đến chỗ bế tắc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bối rối, luống cuống, lúng túng, (từ lóng) ở quanh quẩn gần; lảng vảng gần, miệt mài làm, bền bỉ tiếp tục, trung thành với, dán, dán lên, dán lại, ghi vào (sổ...), chịu đựng đến cùng, đòi; đạt được (cái gì), khiên trì, bám vào (cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ăn cướp bằng vũ khí, (thông tục) bênh, bảo vệ (một người vắng mặt, quyền lợi...), không khúm núm, không phục tùng; đương đầu lại, bị sa lầy một cách tuyệt vọng, (xem) gizzard, (xem) mud, nói xấu một trăm câu, thế nào cũng có người tin một câu, hắn tham ô một ít tiền pegatina - {sticker} người chọc; dao chọc (tiết lợn...), gai, ngạnh, người dán, nhãn có sẵn cồn dính, người khách ngồi dai, người hay đến ám, người bám như đĩa ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) stickler), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vấn đề khó giải quyết, vấn đề hắc búa peinado - {hair style} - {hairdo} - {hairstyle} - {haistyle} - {headdress} peinar - {comb} cái lược, (nghành dệt) bàn chải len, lỗ tổ ong, mào (gà), đỉnh, chóp, ngọn đầu (núi, sóng...), (nghĩa bóng) tính kiêu ngạo, chải (tóc, len, ngựa...), (nghĩa bóng) lùng, sục, nổi cuồn cuộn, dập dồn (sóng), chải cho hết rối, gỡ (tóc), lùng sục, bắt bớ, ráp (những người tình nghi...), thải, thải hồi (những thứ, những người không cần thiết), (thông tục) vét sạch (người để đưa ra mặt trận; hàng trong kho...), (xem) hair peine - {comb} cái lược, (nghành dệt) bàn chải len, lỗ tổ ong, mào (gà), đỉnh, chóp, ngọn đầu (núi, sóng...), (nghĩa bóng) tính kiêu ngạo, chải (tóc, len, ngựa...), (nghĩa bóng) lùng, sục, nổi cuồn cuộn, dập dồn (sóng), chải cho hết rối, gỡ (tóc), lùng sục, bắt bớ, ráp (những người tình nghi...), thải, thải hồi (những thứ, những người không cần thiết), (thông tục) vét sạch (người để đưa ra mặt trận; hàng trong kho...), (xem) hair pelado - {hairless} không có tóc, sói; không có lông peladura - {peeling} vỏ bóc ra, vỏ gọt ra pelagatos - {ragamuffin} kẻ sống đầu đường xó chợ, đứa bé đầu đường xó chợ, người ăn mặc rách rưới nhếch nhác pelar - {pare} cắt, gọt, đẽo, xén; xén bớt chỗ nham nhở, ((thường) + away, down) (nghĩa bóng) giảm dần, bớt dần, làm nhỏ dần, cắt đi, xén đi, gọt đi, cạo đi, gọt (móng tay...) sắt quá đến tận chỗ thấy đau - {peel} (sử học) tháp vuông (ở Ê,cốt), xẻng (để xúc bánh vào lò), cá đù, (Ai,len) cá hồi con, vỏ (quả), bóc vỏ, gọt vỏ; lột (da...), (từ cổ,nghĩa cổ) cướp bóc, tróc vỏ, tróc từng mảng, (từ lóng) cởi quần áo ngoài (để tập thể dục...) pelea - {battle} trận đánh; cuộc chiến đấu, chiến thuật, trận loạn đả, đánh hộ cho người nào hưởng; làm cỗ sẵn cho ai, trận thắng do tài chỉ huy, trận đánh do đánh giỏi và dũng cảm, chiến đấu, vật lộn pelea de perros - {dogfight} cuộc chó cắn nhau, cuộc cắn xé, cuộc ẩu đả, cuộc hỗn chiến như chó cắn nhau, cuộc không chiến pelear - {argue} chứng tỏ, chỉ rõ, tranh cãi, tranh luận, cãi lẽ, lấy lý lẽ để bảo vệ; tìm lý lẽ để chứng minh, thuyết phục, rút ra kết luận, dùng lý lẽ (để biện hộ, để chống lại...), cãi lý, cãi lẽ - {fight} sự đấu tranh, sự chiến đấu; trận đánh, cuộc chiến đấu, (nghĩa bóng) sự mâu thuẫn, sự lục đục, khả năng chiến đấu; tính hiếu chiến, máu hăng, kháng cự lại, chống cự lại, đấu tranh, chiến đấu, đánh nhau, đấu tranh, chiến đấu, đánh, tiến hành đấu tranh trong (vụ kiện, vụ tranh chấp...); tranh luận (một vấn đề gì), điều kiện (quân, tàu) trong trận đánh, cho (gà...) chọi nhau; cho (võ sĩ...) giao đấu, đánh bại, đè bẹp, đấu tranh đến cùng; làm cho ra lý lẽ, đánh lui, đấu tranh để giải quyết một vấn đề gì, tránh xa ai, đấu tranh để vươn lên trong cuộc sống - {quarrel} sự câi nhau; sự gây chuyện, sự sinh sự; mối tranh chấp, mối bất hoà, cớ để phàn nàn, cớ để rầy rà, đứng ra bênh vực người nào, (xem) fasten, đấu tranh cho lẽ phải, đấu tranh cho chính nghĩa, hay bẻ hoẹ, hay bới bèo ra bọ, giải hoà, hoà giải một mối bất hoà, cãi nhau, bất hoà, giận nhau, (+ with) đỗ lỗi, chê, phàn nàn, (tục ngữ) vụng múa chê đất lệch, bỏ nghề đã nuôi sống mình; đi ngược lại với quyền lợi của chính mình peligro - {danger} sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo, nguy cơ, mối đe doạ, (ngành đường sắt) (như) danger,signal - {peril} sự nguy hiểm, hiểm hoạ, cơn nguy, sự liều, đẩy vào chỗ nguy hiểm, làm nguy hiểm peligrosamente - {dangerously} nguy hiểm; hiểm nghèo peligroso - {dangerous} nguy hiểm; hiểm nghèo, nguy ngập, nguy cấp (bệnh), nham hiểm, lợi hại, dữ tợn pelirrojo - {redheaded} pella - {chunkily} - {clot} cục, khối, hòn (do chất lỏng hay chất đặc kết lại), (y học) cục nghẽn, (từ lóng) người ngốc nghếch đần độn, đóng cục, dón lại, làm đóng cục, làm dón, làm dính bết lại với nhau, điều thậm vô lý - {clots} - {lump} cục, tảng, miếng, cái bướu, chỗ sưng u lên, chỗ u lồi lên, cả mớ, toàn bộ, toàn thể, người đần độn, người chậm chạp, đại ích kỷ, cảm thấy cổ họng như nghẹn tắc lại, xếp lại thành đống, thu gọn lại thành đống; gộp lại, coi như cá mè một lứa, cho là một giuộc, đóng cục lại, vón lại, kết thành tảng, (+ along) kéo lê, lết đi, (+ down) ngồi phệt xuống, chịu đựng; ngậm đắng nuốt cay pelleja - {coat} áo choàng ngoài, áo bành tô (đàn ông), áo choàng (phụ nữ); (từ cổ,nghĩa cổ) váy, bộ lông (thú), lớp, lượt (sơn, vôi...), (thực vật học) (vỏ, củ hành, củ tỏi), (giải phẫu) màng, (hàng hải) túi (buồm), huy hiệu (của quý tộc, của trường đại học hay học viện), áo giáp, quần áo nữ, đánh cho ai một trận, sửa cho ai một trận, (văn học) vén váy, đừng lấy bề ngoài mà xét người; mặc áo cà sa không hẳn là sư, cởi áo sẵn sàng đánh nhau, hăm hở bắt tay vào việc, sẵn sàng bắt tay vào việc, trở mặt, phản đảng, đào ngũ, mặc áo choàng, phủ, tẩm, bọc, tráng - {fur} bộ lông mao, loài thú, bộ da lông thú, bằng da lông thú, (y học) tưa (lưỡi), cấn (nước), cặn, cáu (ở đáy ấm, đáy nồi), làm ầm ỹ, gây rối loạn, rất chóng vánh, làm rất nhanh, lót da lông vào (áo), viền da lông vào (áo), mặc áo lông thú cho (ai), làm tưa (lưỡi), làm (nồi, ấm) đóng cáu, cạo cáu ở (nồi, ấm...), ken phẳng (sàn gỗ), tưa (lưỡi), đóng cáu (nồi, ấm) pellizcar - {nip} (viết tắt) của Nipponese, cốc rượu nhỏ, cái cấu, cái véo, cái cắn, cái kẹp, sự tê buốt, sự tê cóng; cơn giá rét cắt da cắt thịt, sự thui chột, sự lụi đi (cây cối vì giá rét), (nghĩa bóng) lời nói cay độc, lời nói đay nghiến, (kỹ thuật) cái kìm, cái kẹp, cái mỏ cặp, cắn, nay, cấu, véo, bấm, kẹp, quắp, (nip off) ngắt, tàn phá, phá hoại; làm cho lụi đi, làm cho thui chột đi, lạnh buốt; làm tê buốt, cắt da cắt thịt (gió, rét), (từ lóng) bắt, tóm cổ, giữ lại, (từ lóng) xoáy, ăn cắp vặt, (kỹ thuật) bẻ gây, cắt đứt, (kỹ thuật) kẹp chặt, chạy vội đi, lẻn nhanh vào, chạy vụt vào, nói xen vào, ngắt lời, lẻn nhanh ra, chạy vụt ra, chạy vụt đi, chuồn thãng, chạy lên trước, chạy lên đầu, nhặt vội, (từ lóng) trèo thoăn thoắt; bước lên thoăn thoắt pelo - {hair} tóc, lông (người, thú, cây...); bộ lông (thú), (thông tục) xuềnh xoàng, tự nhiên, không nghi thức gò bó, ngược lông (vuốt), (nghĩa bóng) trái với y muốn, trái ngược, cùng một giuộc, làm cho ai chết vì buồn, suýt nữa, chỉ một ít nữa, rất đúng, đúng hoàn toàn, mắng mỏ ai, xỉ vả ai, sửa lưng ai, (từ lóng) khống chế ai, bắt ai thế nào cũng chịu, treo trên sợi tóc, (từ lóng) bình tĩnh, rụng tóc, rụng lông, (thông tục) nổi cáu, mất bình tĩnh, làm cho ai sửng sốt, làm cho ai ngạc nhiên, làm cho ai kinh ngạc, làm cho ai khiếp sợ, không tỏ ra vẻ mệt nhọc một chút nào, phớt tỉnh, không sợ hãi, không nao núng, tóc dựng ngược lên (vì sợ hãi...), (xem) split, (tục ngữ) lấy độc trị độc pelo de caballo - {horsehair} lông bờm ngựa; lông đuôi ngựa, vải lông ngựa (dệt bằng bờm hoặc lông đuôi ngựa) pelo del bigote - {whisker} pelon - {bald} hói (đầu), trọc trụi, không che đậy; lộ liễu; phô bày ra rành rành (tật xấu khuyết điểm), nghèo nàn, khô khan, tẻ (văn chương), có lang trắng ở mặt (ngựa), đầu trọc lông lốc bình vôi, đầu trọc như cái sọ dừa pelota - {ball} buổi khiêu vũ, quả cầu, hình cầu, quả bóng, quả ban, đạn, cuộn, búi (len, chỉ...), viên (thuốc thú y...), (kỹ thuật) chuyện nhăng nhít, chuyện nhảm nhí; chuyện vô lý, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hình phạt xích hòn sắt vào chân (tù khổ sai), số phận, vận số, những trò trớ trêu của thần số mệnh, người bảy nổi ba chìm, người, long đong trong cuộc đời, cầu mắt, nhãn cầu, xương bánh chè, đến lượt anh, đến phiên anh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hoạt động tích cực, không đợi lúc thuận lợi; nhanh nhẩu đoảng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhanh lên, mau lên, gặp cơ hội tốt, gặp thời cơ, góp phần làm cho (câu chuyện) không bị gián đoạn, tiếp tục làm (việc gì) không dừng lại, phá rối, làm hỏng việc gì, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhanh nhẹn, tinh nhanh, thất bại, hỏng ăn, không đạt mục đích, cuộn lại (len, chỉ...), đóng thành cục tròn; đóng thành khối cầu, bối rối, lúng túng pelotilla - {pellet} viên vê nhỏ (bằng giấy, ruột bánh mì, đất...), đạn bắn chim, đạn súng hơi, viên thuốc tròn, cục tròn nổi (ở đồng tiền...), bắn bằng viên (giấy, ruột bánh mì, đất...) vê tròn; bắn đạn nhỏ pelotón - {platoon} (quân sự) trung đội (bộ binh) peluca - {wig} bộ tóc gi, (thông tục) chửi mắng thậm tệ peludo - {hairy} có tóc, có lông; rậm tóc, rậm lông, bằng tóc, bằng lông, giống tóc, giống lông, (từ lóng) bất lịch sự, thiếu lễ độ; vô giáo dục, mất dạy peluquera - {female hairdresser} - {hairdresser} thợ làm tóc, thợ làm đầu peluqueria - {barbershop} - {salon} phòng tiếp khách, (the salon) cuộc triển lãm tranh hằng năm (của các nghệ sĩ ở Pa,ri), cuộc họp mặt nghệ sĩ (ở nhà một nhân vật nổi danh) peluquero - {barber} thợ cạo, thợ cắt tóc, bàn dân thiên hạ ai mà chả biết chuyện đó, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cắt tóc; cạo râu cho, sửa râu cho (ai) - {hairdresser} thợ làm tóc, thợ làm đầu pelusa - {fluff} làm (mặt trái da) cho mịn những đám nùi bông, (sân khấu), (từ lóng) không thuộc vở, (rađiô), (từ lóng) đọc sai pelviano - {pelvic} (giải phẫu) (thuộc) chậu, (thuộc) khung chậu pelvis - {pelvis} (giải phẫu) chậu, khung chậu pelícano - {pelican} (động vật học) con bồ nông película - {film} màng; mảng thuốc (trên phim ảnh, trên giấy ảnh...), phim, phim ảnh, phim xi nê, (the films) buổi chiếu bóng, vảy cá (mắt), màn sương mỏng, sợi nhỏ, tơ nhỏ (của mạng nhện), phủ một lớp màng, che bằng một lớp màng, che đi, làm mờ đi, quay thành phim, bị che đi, bị mờ đi, quay thành phim - {motion picture} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phim điện ảnh - {movie} phim xi nê, rạp chiếu bóng, (số nhiều) ngành phim ảnh; nghệ thuật phim xi nê penal - {penal} (thuộc) hình phạt; (thuộc) hình sự, có thể bị hình phạt, coi như hình phạt, dùng làm nơi hình phạt penalidad - {hardship} sự gian khổ, sự thử thách gay go - {penalty} hình phạt, tiền phạt, (thể dục,thể thao) quả phạt đền (bóng đá), (định ngữ), (thể dục,thể thao) phạt đền, gánh lấy hậu quả tai hại của, chịu mọi thiệt thòi về penalista - {penologist} xem penology penar - {penalize} trừng trị, trừng phạt, (thể dục,thể thao) phạt (cầu thủ đá trái phép...) - {punish} phạt, trừng phạt, trừng trị, (thông tục) cho (đối phương) ăn đòn nặng (đánh quyền Anh); làm nhoài, làm kiệt sức (đối thủ) (trong cuộc chạy đua...), (thông tục) ăn nhiều, ăn lấy ăn để (thức ăn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hành hạ, ngược đãi penas - {woe} sự đau buồn; điều phiền muộn, nỗi đau khổ, nỗi thống khổ, (số nhiều) tai hoạ, tai ương pendenciero - {quarrelsome} hay câi nhau; hay gây gỗ, hay sinh sự - {squabbler} người hay cãi nhau, người hay cãi vặt - {tough} dai, bền, dai sức, dẻo dai; mạnh mẽ (người), cứng rắn, cứng cỏi, bất khuất, khăng khăng, cố chấp, ương ngạnh, ngoan cố, khó, hắc búa, gay go (vấn đề, bài toán), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thằng du côn, tên vô lại; tên kẻ cướp pendiente - chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó. = Eso está pendiente de réolución +: Chuyện ấy đang chờ được giải quyết. = deuda pendiente +: tiền mượn chưa trả. = Está pendiente de lo que dice el profesor +: Cậu ấy chăm chú lắng nghe những gì giáo sư nói. - nghiêng = terreno pendiente +: bãi đất nghiêng pendulo - {pendulum} quả lắc, con lắc, vật đu đưa lúc lắc, người hay do dự dao động pene - {penis} (giải phẫu) dương vật penetrable - {plumbable} xem plumb penetracion - {pervasiveness} xem pervasive penetración - {penetration} sự thâm nhập, sự lọt vào, sự thấm qua, sự xuyên qua, sự xuyên vào, (quân sự) tầm xuyên qua (của đạn), sự sắc sảo, sự thấu suốt, sự sâu sắc penetrante - {penetrating} buốt thấu xương; thấm thía (gió rét...), sắc sảo, thấu suốt, sâu sắc (cái nhìn...), the thé (tiếng) - {piercing} nhọc sắc, xoi mói (cái nhìn); buốt thấu xương (lạnh); nhức nhối (đau...); nhức óc (tiếng la thét); sắc sảo, sâu sắc (cách nhận định); châm chọc (lời nhận xét) penetrar - {penetrate} thâm nhập, lọt vào; nhìn xuyên qua, đâm thủng, xuyên qua; nhìn xuyên qua (màn đêm...), làm thấm nhuần, (nghĩa bóng) nhìn thấu, thấu suốt, hiểu thấu, (+ into) thâm nhập, lọt vào, (+ to, through) xuyên đến, xuyên qua, thấu vào, thấm vào penicilina - {penicillin} Pênixilin peninsula - {peninsula} bán đảo peninsular - {peninsular} (thuộc) bán đảo; giống như một bán đảo; ở bán đảo, người ở bán đảo penique - {penny} đồng xu penni (1 qoành 2 silinh), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đồng xu (1 qoành 00 đô la), (nghĩa bóng) số tiền, việc đã làm thì phải làm đến nơi đến chốn, anh đang nghĩ gì mà mê mải thế?, tiểu thuyết rùng rợn, một áo trắng đụp hai màu (chế những người ăn mặc loè loẹt...), tiết kiệm đồng nào hay đồng ấy, chú ý từng xu, nhịn trầu mua trâu, làm ăn lương thiện peniques - {pence} đồng xu penni (1 qoành 2 silinh), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đồng xu (1 qoành 00 đô la), (nghĩa bóng) số tiền, việc đã làm thì phải làm đến nơi đến chốn, anh đang nghĩ gì mà mê mải thế?, tiểu thuyết rùng rợn, một áo trắng đụp hai màu (chế những người ăn mặc loè loẹt...), tiết kiệm đồng nào hay đồng ấy, chú ý từng xu, nhịn trầu mua trâu, làm ăn lương thiện penitencia - {contrition} sự ăn năn, sự hối hận, sự hối lỗi penitenciaría - {penitentiary} trại cải tạo, trại cải tạo gái điếm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà lao, để cải tạo; (thuộc) cải tạo, khổ hạnh để sám hối penitente - {penitent} ăn năn, hối lỗi; sám hối, người ăn năn, người hối lỗi; người biết sám hối penosamente - {sorely} đau đớn, ác liệt, vô cùng, hết sức, khẩn thiết penoso - {distressing} làm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn, làm lo âu, làm lo lắng - {embarrassing} làm lúng túng, ngăn trở - {painful} đau đớn, đau khổ; làm đau đớn, làm đau khổ, vất vả, khó nhọc, mất nhiều công sức - {toilsome} vất vả, khó nhọc, cực nhọc pensador - {thinker} người suy nghĩ, nhà tư tưởng pensamiento - {thought} sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư, ý nghĩ, tư tưởng, ý, ý, kiến, ý định, ý muốn, sự lo lắng, sự bận tâm, sự quan tâm, một tí, một chút, nhanh như chớp, khi nghĩ đến, sau khi suy đi tính lại, sự thiếu suy nghĩ pensar - {think} nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ, nghĩ, tưởng, tưởng tượng, nghĩ được, nghĩ là, cho là, coi như, nghĩ ra, thấy, hiểu, nghĩ đến, nhớ, trông mong, luôn luôn nghĩ, lo nghĩ, lo lắng, nuôi những ý nghĩ, nuôi những tư tưởng, suy nghĩ về, nghĩ về, nghĩ đến, xét đến, nhớ đến, nghĩ đến, nghĩ, có ý định, nghĩ ra, tìm được, có ý kiến về, có ý nghĩ về, tưởng tượng, nghĩ ra, trù tính, nghĩ về, suy nghĩ kỹ về, bàn về, sáng tạo ra, nghĩ ra, đánh giá (ai) cao hơn, suy đi tính lại lại thôi, thay đổi ý kiến, quyết định làm một việc gì, suy nghĩ cho qua thì giờ pensativo - {ruminative} hay tư lự, hay trầm ngâm, hay suy nghĩ, hay ngẫm nghĩ - {thoughtful} ngẫm nghĩ, trầm tư, tư lự, có suy nghĩ, chín chắn, thận trọng, thâm trầm, sâu sắc, ân cần, lo lắng, quan tâm pensilvania - {Pennsylvania} pension - {guest house} pensionado - {retired} ẩn dật, xa lánh mọi người, hẻo lánh, ít người qua lại, đã về hưu; đã thôi (làm việc, buôn bán, kinh doanh...) pensionista - {pensioner} người được hưởng lương hưu, người được hưởng trợ cấp pensión - {boarding house} - {boarding school} pentecostés - {Pentecost} (tôn giáo) lễ gặt (của người Do thái, 50 ngày sau ngày lễ Phục sinh), lễ Hạ trần (của đạo Thiên chúa cũng 50 ngày sau ngày lễ Phục sinh) - {Whitsunday} pentágono - {pentagon} hình năm cạnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (the pentagon) lầu năm góc (Bộ quốc phòng Mỹ) penultimo - {last but one} penuria - {penury} cảnh thiếu thốn, cảnh túng thiếu; cảnh cơ hàn, tình trạng khan hiếm península - {peninsula} bán đảo peon - {handmaid} (từ cổ,nghĩa cổ) người hầu gái - {handyman} peor - {worse} xấu hơn, tồi hơn, dở hơn, ác hơn, nguy hiểm hơn, (vị ngữ) nặng hơn, trầm trọng hơn, nguy kịch hơn (bệnh, hoàn cảnh), xấu hơn, kém hơn, tệ hơn, mạnh hơn, quá quắt hơn, không kém, lâm vào hoàn cảnh xấu hơn; sa sút, cái xấu hơn, cái tệ hơn, cái tồi hơn, tình trạng xấu hơn, chiều hướng xấu hơn, (the worse) sự thua cuộc peoria - {deterioration} sự làm hư hỏng, sự làm giảm giá trị, (nghĩa bóng) sự sa đoạ, sự trở nên xấu hơn pepino - {cucumber} (thực vật học) cây dưa chuột, quả dưa chuột, (xem) cool pepita - {pip} bệnh ứ đờm (gà), (từ lóng) cơn buồn rầu, cơn chán nản; cơn bực bội, hột (cam, táo, lê), (từ lóng) người tuyệt, vật tuyệt, hoa (rô, cơ, pích, nhép trên quân bài); điểm (trên quân súc sắc), sao (trên cầu vai sĩ quan cấp uý), bông hoa lẻ (của một cụm hoa), mắt dứa, (thông tục) bắn trúng (ai), thắng, đánh bại (ai), bỏ phiếu đen, bỏ phiếu chống lại (ai), tiếng "píp píp" (tín hiệu báo giờ ở đài phát thanh), kêu "píp píp" peque ez - {diminutiveness} (ngôn ngữ học) tính làm nhẹ nghĩa, sự làm nhỏ xíu, sự bé tị - {smallness} sự nhỏ bé, sự ít ỏi, sự nhỏ mọn, sự hẹp hòi pequeñez - {smallness} sự nhỏ bé, sự ít ỏi, sự nhỏ mọn, sự hẹp hòi pequeñito - {teeny} weeny) /'ti:ni'wi:ni/, (thông tục) nhỏ xíu, rất nhỏ pequeño - {diminutive} (ngôn ngữ học) giảm nhẹ nghĩa (từ), nhỏ xíu, bé tị, từ giảm nhẹ - {little} nhỏ bé, be bỏng, ngắn, ngắn ngủi, ít ỏi, nhỏ nhen, nhỏ mọn, tầm thường, hẹp hòi, ti tiện, (thông tục) dạ dày, trường phái các nhà khắc tranh Đức thế kỷ 16, những người tầm thường, những vật nhỏ mọn, ít, chẳng bao nhiêu, không nhiều, một chút, một ít, một thời gian ngắn, một quâng ngắn, với quy mô nhỏ, dần dần, ít, một chút, không một chút nào - {small} nhỏ, bé, chật, nhỏ, yếu, nhẹ, loãng, ít, không nhiều, nhỏ mọn, không quan trọng, nghèo hèn, khốn khổ, nghèo khổ, nhỏ nhen, bần tiện, đê tiện, ti tiện, thấp hèn, tầm thường, thấy tủi, thấy nhục nhã, (xem) still, phần nhỏ nhất, quãng bé nhất (của vật gì), (số nhiều) kỳ thi đấu (trong ba kỳ thi để lấy bằng tú tài văn chương ở Oc,phớt), (số nhiều) (thông tục) đồ lặt vặt (đưa đi giặt là), nhỏ, nhỏ bé, (xem) sing pequeño programa - {applet} vi mã (một chương trình ứng dụng nhỏ thực hiện một nhiệm vụ cụ thể) pera - {pear} quả lê, (thực vật học) cây lê peral - {pear-tree} (thực vật học) cây lê perca - {bass} (động vật học) cá pecca, (thực vật học) sợi vỏ cây đoạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) bass,wood[beis], (âm nhạc) giọng nam trầm, người hát giọng nam trầm; người có giọng trầm, kèn bát, (âm nhạc) trầm, nam trầm (giọng) percebe - {barnacle} (như) barnacle_goose, (động vật học) động vật chân tơ, người bám dai như đỉa, cái kẹp mũi ngựa (dùng khi bịt móng), (số nhiều) (từ lóng) kính (đeo mắt), mục kỉnh percepción - {perception} sự nhận thức, (triết học) tri giác, (pháp lý) sự thu (thuế...) perceptible - {observable} có thể quan sát được, có thể nhận thấy được, dễ thấy, đáng chú ý, đáng kể, có thể tổ chức (ngày kỷ niệm...) - {perceptible} có thể nhận thức thấy, có thể cảm giác thấy percha - {bar} barơ (đơn vị áp suất), thanh, thỏi, chấn song; then chắn (cửa), vật ngáng; cái ngáng đường (để thu thuế), cồn cát ngầm (ở cửa sông hay hải cảng), vạch ngang (ở trên huy chương), vạch đường kẻ, (âm nhạc) gạch nhịp; nhịp, (kỹ thuật) thanh, cần, (thể dục,thể thao) xà, (pháp lý) sự kháng biện, (pháp lý) vành móng ngựa, toà, (the bar) nghề luật sư, quầy bán rượu, sự trở ngại, sự cản trở (về tinh thần), cài, then (cửa), chặn (đường...), ngăn cản, vạch đường kẻ, cấm, cấm chỉ, (từ lóng) ghét, không ưa (một người, một thói quen), (pháp lý) kháng biện, chặn (cửa) không cho ra, chặn (cửa) không cho vào, trừ, trừ ra perchero - {rack} những đám mây trôi giạt, tiêu tan thành mây khói, tiêu tan sự nghiệp, trôi đi theo gió, cuốn theo chiều gió (mây), máng ăn (ở chuồng ngựa, chuồng trâu bò), giá (để đồ đạc); giá để hành lý (trên xe lửa) ((cũng) luggage rack), (hàng không) giá bom (trên máy bay oanh tạc), (kỹ thuật) thanh răng; cơ cấu thanh răng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người gầy chỉ có da bọc xương, đổ đầy cỏ vào máng (ở chuồng ngựa...), (+ up) đổ cỏ vào máng, xếp lên giá, (kỹ thuật) cho chuyển vị bằng thanh răng, cái trăn (công cụ tra tấn ngày xưa); sự tra tấn, sự hành hạ, sự đau nhói; nỗi đau khổ, đóng trăn, tra tấn (ai), hành hạ, làm khổ (ai) (về thể xác cũng như về tinh thần), làm rung chuyển; nặn, bóp (óc), cho thuê (nhà, đất...) với giá cắt cổ, làm (đất) hết cả màu mỡ, nước kiệu (của ngựa), chạy nước kiệu (ngựa), chắt ra percibir - {notice} thông tri, yết thị, thông cáo, lời báo trước; sự báo trước; thời hạn, đoạn ngắn, bài ngắn (trên báo; để thông báo, để bình phẩm một cuốn sách, một vở kịch), sự chú ý, sự để ý, sự nhận biết, chú ý, để ý, nhận biết, báo trước (đuổi nhà, cho nghỉ việc..., nhận xét về (ai, cái gì), chiếu cố, hạ cố; đối xử lễ độ với - {observe} quan sát, nhận xét, theo dõi, tiến hành, cử hành, làm (lễ kỷ niệm...), tuân theo, chú ý giữ, tôn trọng, (+ on) nhận xét - {perceive} hiểu, nhận thức, lĩnh hội, thấy, trông thấy; nghe thấy, cảm thấy, ngửi thấy percusión - {percussion} sự đánh (trống, kẻng); sự gõ (mõ); sự chạm vào (của cò súng), (y học) sự gõ (để chẩn đoán bệnh) perdedor - {loser} người mất, người thua (cuộc, bạc); ngựa... (thua cuộc đua...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người tồi, vật tồi - {losing} nhất định thua, nhất định thất bại, không hòng thắng - {underdog} chó bị thua (khi cắn nhau); người bị thua (trong cuộc đấu vật), người bị thu thiệt; người bị áp bức perder - {miss} cô, (thông tục) cô gái, thiếu nữ, hoa khôi, sự không tin, sự trượt, sự không trúng đích ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); sự thất bại, sự thiếu, sự vắng, trượt là trượt, đá trượt thì dù chỉ một ly cũng vần là trượt, tránh cái gì, bỏ qua cái gì, mặc kệ cái gì, trượt, hỏng, trệch, không trúng (đích), lỡ, nhỡ, bỏ lỡ, bỏ phí, bỏ sót, bỏ quên, không thấy, không trông thấy, thiếu, cảm thấy thiếu, thấy mất, nhớ, không nghe, không thấy, không hiểu, không nắm được, suýt, trượt, chệch, không trúng đích; thất bại perder el tiempo - {dawdle} lãng phí (thời gian), lêu lỏng, đi nhởn, la cà lãng phí thời gian, làm chậm chạp, đà đẫn, lần nữa, dây dưa perderse - {lose one's way} perdición - {perdition} sự diệt vong, cái chết vĩnh viễn, kiếp trầm luân, kiếp đoạ đày (xuống địa ngục) perdida - {loss} sự mất, sự thua, sự thất bại, sự thiệt hại, tổn hại, tổn thất, thua lỗ, sự uổng phí, sự bỏ phí, lúng túng, bối rối, luống cuống perdidas - {harms} perdido - {lost} mất không còn nữa, mất, mất hút, không thấy nữa; lạc, thất lạc, bỏ lỡ, bỏ uổng, bỏ qua, thua, bại, uổng phí, bỏ phí, làm hại, làm mất, làm hư, di hại, chậm (đồng hồ), dạng bị động mê man, say sưa, chìm đắm, triền miên; mất hết không còn nữa; bị lu mờ, mất; mất ý nghĩa, mất hay, thơ Hồ Xuân Hương dịch ra bị mất hay đi nhiều, thất bại, thua, thua lỗ, chúng nó thua và ta thắng, chậm (đồng hồ), (xem) ground, mất hết can đảm, mất hết hăng hái, lo nghĩ mất ngủ về cái gì, lạc đường, lạc lối, mất bình tĩnh, nổi nóng, cáu, rối trí, hoang mang, mất bình tĩnh, mất tự chủ, nóng nảy, lạc đường, một tâm hồn sa đoạ, một tâm hồn tội lỗi không hòng gì cứu chữa được nữa perdiz - {partridge} (động vật học) gà gô perdonable - {excusable} có thể tha lỗi, có thể tha thứ được perdonar - {forgive} tha, tha thứ, miễn nợ (cho ai), miễn (nợ), tha thứ perdone - {pardon} sự tha thứ, sự tha lỗi, (pháp lý) sự ăn xài, tha thứ, tha lỗi, xá tội perdurar - {last} khuôn giày, cốt giày, không dính vào những chuyện mà mình không biết, lát (đơn vị đo trọng tải của tàu thuỷ, bằng 2000 kg), người cuối cùng, người sau cùng, lần cuối, lần sau cùng; giờ phút cuối cùng, lúc chết, lúc lâm chung, sức chịu đựng, sức bền bỉ, sau hết, sau cùng, rốt cuộc, nhìn vật gì lần sau cùng, đén cùng, đến giờ chót, đến hơi thở cuối cùng, cuối cùng, sau chót, sau rốt, vừa qua, qua, trước, gần đây nhất, mới nhất, cuối cùng, vô cùng, cực kỳ, rất mực, tột bực, cuối cùng, rốt cùng, dứt khoát, không thích hợp nhất, không thích nhất, không muốn nhất, cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, cuối cùng, sau cùng, lần cuối, tồn tại, kéo dài; giữ lâu bền, để lâu; đủ cho dùng - {take} sự cầm, sự nắm, sự lấy, chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được), tiền thu (trong buổi hoà nhạc, diễn kịch), (điện ảnh) cảnh quay (vào phim), cầm, nắm, giữ, bắt, chiếm, lấy, lấy đi, lấy ra, rút ra, trích ra, mang, mang theo, đem, đem theo, đưa, dẫn, dắt, đi, theo, thuê, mướn, mua, ăn, uống, dùng, ghi, chép, chụp, làm, thực hiện, thi hành, lợi dụng, nắm, bị, mắc, nhiễm, coi như, cho là, xem như, lấy làm, hiểu là, cảm thấy, đòi hỏi, cần có, yêu cầu, phải, chịu, chịu đựng, tiếp, nhận, được, đoạt; thu được, chứa được, đựng, mua thường xuyên, mua dài hạn (báo, tạp chí...), quyến rũ, hấp dẫn, lôi cuốn, vượt qua, đi tới, nhảy vào; trốn tránh ở, bắt, bén (lửa); ngấm, có hiệu lực (thuốc), ăn ảnh, thành công, được ưa thích, giống, mang theo, đem theo, kéo ra một chỗ, đưa ra một chỗ để nói riêng, mang đi, lấy đi, đem đi, cất đi, lấy lại, mang về, đem về, tháo xuống, bỏ xuống, hạ xuống, tháo ra, dỡ ra, ghi chép, làm nhục, sỉ nhục, nuốt khó khăn, giảm bớt, làm yếu, mời vào, đưa vào, dẫn vào, đem vào (người đàn bà mình sẽ ngồi cạnh ở bàn tiệc), tiếp đón; nhận cho ở trọ, thu nhận, nhận nuôi, mua dài hạn (báo chí...), nhận (công việc) về nhà làm, thu nhỏ, làm hẹp lại, gồm có, bao gồm, hiểu, nắm được, đánh giá đúng, vội tin, nhắm mắt mà tin, lừa phỉnh, lừa gạt, cho vào tròng, cho vào bẫy, đưa vào, để vào, đem vào, bỏ (mũ), cởi (quần áo); giật ra, lấy đi, cuốn đi, dẫn đi, đưa đi, tiễn đưa (ai), nhổ đi, xoá bỏ, làm mất tích, nuốt chửng, nốc, húp sạch, bớt, giảm (giá...), bắt chước; nhại, giễu, (thể dục,thể thao) giậm nhảy, (hàng không) cất cánh, đảm nhiệm, nhận làm, gách vác, nhận đánh cuộc, nhận lời thách đố, nhận vào làm, thuê, mướn (người làm...), dẫn đi tiếp, (thông tục) choáng váng, xúc động mạnh, bị kích thích; làm hoảng lên, đưa ra, dẫn ra ngoài, lấy ra, rút ra; xoá sạch, tẩy sạch, làm mất đi, nhận được, được cấp, được phát (bằng, giấy phép, giấy đăng ký...), nhận (cái gì...) để bù vào; nhận số lượng tương đương để bù vào, chuyển, chở, đưa, dẫn qua (đường, sông...), tiếp quản, kế tục, nổi nghiệp, tiếp tục, dùng đến, nhờ cậy đến, cần đến, chạy trốn, trốn tránh, bắt đầu ham thích, bắt đầu say mê, tập, nhiễm, có cảm tình, ưa, mến, nhặt, cầm lên, lượm lên; đưa lên, dẫn lên, mang lên, cho (hành khách) lên (ô tô, xe lửa), tiếp tục (một công việc bỏ dở...), chọn (một nghề); đảm nhiệm, gánh vác (một công việc), thu hút, choán, chiếm (thời gian, tâm trí...), hút, thấm, bắt giữ, tóm, (thông tục) la rầy, quở mắng, trách móc, ngắt lời (ai...), đề cập đến, xét đến, bàn đến (một vấn đề), hiểu, nhận, áp dụng, móc lên (một mũi đan tuột...), vặn chặt (chỗ jơ); căng (dây cáp), kết giao với, giao thiệp với, đi lại với, thân thiết với, chơi bời với, (xem) aim, (xem) chance, chui xuống lỗ (đen & bóng), liều mạng perdón - {forgiveness} sự tha thứ; tính khoan dung, tính dễ tha thứ, sự miễn nợ (cho ai), sự miễn (nợ) - {pardon} sự tha thứ, sự tha lỗi, (pháp lý) sự ăn xài, tha thứ, tha lỗi, xá tội perecedero - {transient} ngắn ngủi, nhất thời, chóng tàn, tạm thời, thoáng qua, nhanh, vội vàng, ở thời gian ngắn, (âm nhạc) (thuộc) nốt đệm, khách ở lại thời gian ngắn; khách trọ ngắn ngày perecer - {perish} diệt vong; chết; bỏ mạng, bỏ mình, tàn lụi, héo rụi; hỏng đi, (thường) dạng bị động làm chết; làm bỏ mạng, làm tàn lụi, làm héo rụi; làm hỏng peregrinación - {pilgrimage} cuộc hành hương, (nghĩa bóng) kiếp sống (tựa như một cuộc du hành), đi hành hương peregrino - {pilgrim} người hành hương, người du hành, người đang đi khỏi kiếp trầm luân perejil - {parsley} (thực vật học) rau mùi tây perenne - {eternal} tồn tại, đời đời, vĩnh viễn, bất diệt, (thông tục) không ngừng, thường xuyên, thượng đế, (xem) triangle - {eternally} đời đời, vĩnh viễn, bất diệt, không ngừng, thường xuyên - {everlasting} vĩnh viễn, mãi mãi, đời đời, bất diệt, kéo dài mãi, láy đi láy lại mãi, không ngớt, không ngừng, không dứt, (thực vật học) giữ nguyên dạng và màu khi khô, Chúa, Thượng đế, thời gian vô tận, ngàn xưa, (thực vật học) cây cúc trường sinh, vải chéo len perentorio - {final} cuối cùng, quyết định, dứt khoát, không thay đổi được nữa, (triết học); (ngôn ngữ học) (thuộc) mục đích, ((thường) số nhiều) cuộc đấu chung kết, (có khi số nhiều) kỳ thi ra trường, kỳ thi tốt nghiệp, (thông tục) đợt báo phát hành cuối cùng trong ngày, (âm nhạc) âm gốc (trong một bản nhạc) pereza - {sloth} sự lười biếng, sự uể oải, sự chậm chạp, sự chậm trễ, (động vật học) con lười - {slothfulness} tính lười biếng, tính uể oải perezoso - {idle} ngồi rồi, không làm việc gì, không làm ăn gì cả, ăn không ngồi rồi, lười nhác, không có công ăn việc làm, thất nghiệp, (kỹ thuật) để không, không chạy, vô ích, vô hiệu quả, không tác dụng, không đi đến đâu, không đâu, không căn cứ, vẩn vơ, vu vơ, ăn không ngồi rồi, không làm ăn gì cả đi vẩn vơ; để thời gian trôi qua vô ích, (kỹ thuật) quay không, chạy không (máy động cơ...), ăn không ngồi rồi để lâng phí (thời gian); để (thời gian) trôi qua vô ích, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm cho thất nghiệp, tình trạng nhàn rỗi, sự chạy không - {lazy} lười biếng, biếng nhác - {rottenly} rất xấu; rất tồi tệ - {slothful} lười biếng, uể oải - {sluggard} người chậm chạp lười biếng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chậm chạp, lười biếng perfeccionamiento - {enhancement} sự làm tăng, sự nâng cao, sự đề cao, sự làm nổi bật, sự tăng perfección - {perfection} sự hoàn thành, sự hoàn hảo, sự hoàn toàn; tột đỉnh; sự tuyệt mỹ, sự tuyệt hảo, sự rèn luyện cho thành thạo, sự trau dồi cho thành thạo, người hoàn toàn, người hoàn hảo, vật hoàn hảo, (số nhiều) tài năng hoàn hảo, đức tính hoàn toàn perfectamente - {faultlessly} hoàn hảo, tốt đẹp - {perfectly} hoàn toàn, hoàn hảo perfecto - {perfect} hoàn hảo, hoàn toàn, thành thạo, (ngôn ngữ học) hoàn thành, (thực vật học) đủ (hoa), (âm nhạc) đúng (quãng), (ngôn ngữ học) thời hoàn thành, hoàn thành, làm hoàn hảo, làm hoàn toàn, rèn luyện cho thành thạo, trau dồi cho thật giỏi perfidia - {perfidy} sự phản bội, sự bội bạc; sự xảo trá, tính phản bội, tính bội bạc; tính xảo trá perfil - {profile} nét mặt nhìn nghiêng; mặt nghiêng, sơ lược tiểu sử, về mặt nghiêng, trình bày mặt nghiêng, chụp mặt nghiêng perfil aerodinámico - {streamline} dòng nước; luồng không khí, dáng thuôn, dáng khí động (tàu xe), có dáng thuôn, có dáng khí động, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sắp xếp hợp lý hoá, tổ chức hợp lý hoá (cho có hiệu quả hơn, đạt năng suất cao hơn...) perforación - {perforation} sự khoan, sự xoi, sự khoét, sự đục lỗ, sự đục thủng, sự xuyên qua, hàng lỗ răng cưa, hàng lỗ châm kim (trên giấy, xung quanh con tem để dễ xé...) - {puncture} sự đâm, sự châm, sự chích; lỗ đâm, lỗ châm, lỗ chích, lỗ thủng, (điện học) sự đánh thủng, đam thủng, châm thủng, chích thủng, (nghĩa bóng) làm cho xì hơi, làm cho tịt ngòi, bị đâm thủng (lốp xe...); bị chích perforador - {perforator} máy khoan perforar - {perforate} khoan, xoi, khoét, đục lỗ, đục thủng, xoi lỗ răng cưa, xoi lỗ châm kim (vào giấy để dễ xé), (+ into, through) xuyên vào, xuyên qua - {punch} cú đấm, cú thoi, cú thụi, (thông tục) sức mạnh, lực; đà, (xem) pull, đấm, thoi, thụi, cái giùi, máy giùi; kìm bấm (vé tàu); cái nhổ đinh, cái đóng đinh, máy khoan, máy rập dấu, máy đột rập, giùi lỗ (miếng da, giấy, tôn... bằng cái giùi); bấm (vé tàu... bằng kìm bấm), khoan (lỗ bằng máy khoan), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thúc (trâu, bò...) bằng giấy đầu nhọn, chọc, thúc bằng gậy, đóng (đinh) vào, nhổ (đinh) ra, rượu pân (rượu mạnh pha nước nóng, đường, sữa, chanh), bát rượu pân, tiệc rượu pân, ngựa thồ mập lùn ((cũng) Suffork punch), vật béo lùn, vật to lùn, (Punch) Pân (nhân vật chính trong vở múa rối Pân và Giu,đi), thích quá, sướng rơn lên, hết sức vây vo, dương dương tự đắc perfumado - {scented} ướp nước hoa, xức nước hoa, có mùi thơm perfume - {perfume} hương thơm; mùi thơm, nước hoa; dầu thơm, toả hương thơm vào, toả mùi thơm vào (không khí...), xức nước hoa vào (khăn tay, tóc...) perfumería - {perfumery} nước hoa, xưởng chế nước hoa perfusión - {perfusion} sự vảy, sự rắc, sự đổ tràn ngập; sự làm tràn ngập pergamino - {scroll} cuộn giấy, cuộn da lừa, cuộn sách, cuộc câu đối; (từ cổ,nghĩa cổ) bảng danh sách, (từ hiếm,nghĩa hiếm) đường xoáy ốc, hình trang trí dạng cuộn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cuộn tròn, trang trí bằng những hình cuộn pericia - {expertise} sự thành thạo, sự tinh thông, tài chuyên môn; ý kiến về mặt chuyên môn, sự giám định perico - {parakeet} (động vật học) vẹt đuôi dài periferia - {periphery} chu vi, ngoại vi, ngoại biên perifollo - {chervil} rau mùi, ngò periférico - {peripheral} (thuộc) chu vi, (thuộc) ngoại vi, (thuộc) ngoại biên perilla - {goatee} chòm râu dê - {knob} quả đám (ở cửa, tủ...), bướu u, chỗ phồng, hòn, cục, viên (than, đường...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gò, đồi nhỏ, (kỹ thuật) đầu (biên); nút bấm, núm, (từ lóng) cái đầu,(mỉa mai);(đùa cợt) nói hay đấy, nói dễ nghe đấy; cừ đấy, thế chưa hết đâu, còn nữa đấy, còn chán, mắc quả đấm (cửa), làm nút bấm, làm núm, làm sưng u, làm nổi bướu, ((thường) + out) u lên, nổi bướu perimetro - {circumference} đường tròn, chu vi - {extent} khoảng rộng, quy mô, phạm vi, chừng mực, (pháp lý) sự đánh giá (đất rộng...), (pháp lý) sự tịch thu; văn bản tịch thu (đất ruộng...) - {length} bề dài, chiều dài, độ dài, tránh không làm thân với ai, sau hết, cuối cùng, đầy đủ chi tiết, trong một thời gian dài, hoàn toàn đầy đủ, không rút gọn, không cắt xén; không viết tắt (chữ viết), nằm dài, với một số chi tiết, làm bất cứ cái gì có thể; không e dè câu nệ; không có gì có thể cản trở được, (xem) go, đi đến chỗ nghĩ rằng..., hơn một thuyền; hơn một ngựa; hơn một xe... (trong những cuộc đua thuyền, ngựa, xe đạp...) - {periphery} chu vi, ngoại vi, ngoại biên - {volume} quyển, tập, khối, dung tích, thể tích, (vật lý) âm lượng, (số nhiều) làn, đám, cuộn (khói, mây...), nói lên một cách hùng hồn, chứng minh một cách hùng hồn perineal - {perineal} xem perineum periodico - {oscillatory} lung lay, lúc lắc, (kỹ thuật) dao động - {periodical} (thuộc) chu kỳ, định kỳ, thường kỳ, tuần hoàn, xuất bản định kỳ (báo, tạp chí...), tạo chí xuất bản định kỳ periodismo - {journalism} nghề làm báo, nghề viết báo periodista - {female journalist} - {journalist} nhà báo periodo - {period} kỷ, kỳ, thời kỳ, giai đoạn, thời gian, thời đại, thời nay, tiết (học), ((thường) số nhiều) kỳ hành kinh, (toán học); (vật lý); (thiên văn học) chu kỳ, (ngôn ngữ học) câu nhiều đoạn, (ngôn ngữ học) chấm câu; dấu chấm câu, (số nhiều) lời nói văn hoa bóng bảy, (thuộc) thời đại, mang tính chất thời đại, mang màu sắc thời đại (đã qua) (đồ gỗ, quần áo, kiến trúc) periodístico - {journalistic} (thuộc) báo chí; (thuộc) nghề nhà báo perito - {appraiser} người đánh giá; người định peritonitis - {peritonitis} (y học) viêm màng bụng periódica - {periodical} (thuộc) chu kỳ, định kỳ, thường kỳ, tuần hoàn, xuất bản định kỳ (báo, tạp chí...), tạo chí xuất bản định kỳ periódicamente - {periodically} một cách định kỳ periódico - {gazette} công báo, báo hằng ngày, đăng trong công báo - {magazine} tạp chí, nhà kho; kho súng, kho đạn, kho thuốc nổ, ổ đạn (trong súng), (nhiếp ảnh); (điện ảnh) vỏ cuộn phim (để nạp vào máy) - {newspaper} báo perjudicial - {detrimental} có hại, thiệt hại cho; bất lợi cho, (từ lóng) đám xoàng, đám không béo bở lắm (người muốn dạm hỏi) - {harmful} gây tai hại, có hại perjudicio - {disadvantage} sự bất lợi; thế bất lợi, sự thiệt hại, mối tổn thất - {drawback} điều trở ngại, mặt hạn chế, mặt không thuận lợi, (thương nghiệp) số tiền thuế quan được trả lại, số tiền thuế quan được giảm (đối với hàng xuất), (+ from) sự khấu trừ, sự giảm perjuicio - {disservice} sự làm hại, sự báo hại; sự chơi khăm, sự chơi xỏ perjurar - {perjure} thề ẩu, khai man trước toà, phản bội lời thề perjurio - {perjury} sự thề ẩu; lời thề ẩu, sự khai man trước toà; lời khai man trước toà, sự phản bội lời thề perla - {pearl} đường viền quanh dải đăng ten (ở áo gối...), hạt trai, ngọc trai, ngọc quý, viên ngọc ((nghĩa bóng)), hạt long lanh (như giọt sương, giọt lệ...), viên nhỏ, hạt nhỏ, (ngành in) chữ cỡ 5, đem đàn gảy tai trâu; đem hồng ngâm cho chuột vọc; đem hạt ngọc cho ngâu vầy, rắc thành những giọt long lanh như hạt trai, rê, xay, nghiền (lúa mạch...) thành những hạt nhỏ, làm cho có màu hạt trai; làm cho long lanh như hạt trai, đọng lại thành giọt long lanh như hạt trai (sương...), mò ngọc trai perlado - {pearly} long lanh như hạt ngọc trai, có đính ngọc trai perlas - {beads} permanecer - {bleiben} - {keep} giữ, giữ lại, giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng, giữ, canh phòng, bảo vệ; phù hộ, giữ gìn, giấu, giữ gìn (cho ngăn nắp gọn gàng), bảo quản; chăm sóc, trông nom; quản lý, giữ riêng, để ra, để riêng ra, để dành, giữ lại, giam giữ, ((thường) + from) giữ cho khỏi, giữ đứng, ngăn lại, nhịn tránh, nuôi, nuôi nấng; bao (gái), (thương nghiệp) có thường xuyên để bán, cứ, cứ để cho, bắt phải, không rời, ở lỳ, vẫn cứ, ở trong tình trạng, theo, (+ at) bắt làm kiên trì, bắt làm bền bỉ, làm (lễ...), tổ chức (lễ kỷ niện...), vẫn cứ, cứ, vẫn ở tình trạng tiếp tục, (thông tục) ở, đẻ được, giữ được, để dành được (không hỏng, không thổi...) (đồ ăn...), (+ to) giữ lấy, bám lấy, cứ theo, không rời xa, (nghĩa bóng) có thể để đấy, có thể đợi đấy, (+ from, off) rời xa, tránh xa; nhịn, (+ at) làm kiên trì, làm bền bỉ (công việc gì...), để xa ra, bắt ở xa ra; cất đi, giữ lại, làm chậm lại; chặn lại, cản lại, cầm lại, giấu không nói ra, đứng ở đằng sau, ở lại đằng sau, tránh xa ra, cầm lại, nén lại, dằn lại, cản không cho lên, giữ không cho lên, không trở dậy (cứ quỳ, cứ ngồi, cứ nằm), (quân sự) nằm phục kích, nhịn, kiêng, nén, nín; tự kiềm chế được, dằn lại, nén lại, kiềm chế, kìm lại (sự xúc đông, tình cảm...), giữ không cho ra ngoài; phạt bắt (học sinh) ở lại sau giờ học, giữ cho (ngọn lửa) cháy đều, ở trong nhà, không ra ngoài, vẫn thân thiện, vẫn hoà thuận (với ai), để cách xa ra, làm cho xa ra, ở cách xa ra, tránh ra, cứ vẫn tiếp tục, cứ để, cứ giữ, không cho vào; không để cho, không cho phép, đứng ngoài, không xen vào, không dính vào; tránh, kết hợp nhau, gắn bó với nhau, không rời nhau, đè nén, thống trị, bắt quy phục; kiềm chế, giữ vững, giữ không cho đổ, giữ không cho hạ, giữ không cho xuống; giữ cho tốt, bảo quản tốt (máy...), duy trì, tiếp tục, không bỏ, bắt thức đêm, không cho đi ngủ, giữ vững tinh thần; không giảm, không hạ, (+ with) theo kịp, ngang hàng với, không thua kém, theo kịp, không lạc hậu so với, (xem) check, tránh, tránh xa, (xem) company, (xem) company, (xem) company, (xem) countenance, (xem) counsel, lẫn trốn, núp trốn, (xem) distance, tiếp tục làm việc gì, không đầu hàng, không nhượng bộ; giữ vững ý kiến của mình, để mắt vào, theo dõi; trông giữ, canh giữ, giúp đỡ ai về vật chất (để cho có thể sống được, làm ăn được...), (xem) hair, (xem) head, (xem) hour, lặng thinh, nín lặng; giữ kín, không nói ra, không thích giao thiệp; không thích giao du; sống tách rời, ai đến cũng tiếp đãi, rất hiếu khách, (xem) pace, giữ quan hệ tốt với, (xem) shirt, (xem) lip, (xem) tab, (xem) temper, đúng giờ (đồng hồ), (xem) track, (xem) appearance, cảnh giác đề phòng, sự nuôi thân, sự nuôi nấng (gia đình...); cái để nuôi thân, cái để nuôi nấng (gia đình...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giữ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà tù, nhà giam, (sử học) tháp, pháo đài, thành luỹ, (thông tục) thường xuyên; mãi mãi, vĩnh viễn, trong tình trạng tốt, trong tình trạng xấu - {remain} đồ thừa, cái còn lại, tàn tích, di vật, di tích, di cảo (của một tác giả), di hài, còn lại, vẫn permanente - {permanent} lâu dài, lâu bền, vĩnh cửu, thường xuyên, thường trực; cố định permanentemente - {permanently} xem permanent permeabilidad - {permeability} tính thấm, (điện học) độ thấm từ permeable - {diaphanous} trong mờ permisible - {acceptable} có thể nhận, có thể chấp nhận, có thể thừa nhận, thoả đáng, làm hài lòng; được hoan nghênh, được tán thưởng - {admissible} có thể chấp nhận, có thể thừa nhận, có thể nhận, có thể thu nạp (vào chức vụ gì...); có thể kết nạp - {admissibly} xem admissible permiso - {permission} sự cho phép, sự chấp nhận, phép; giấy phép permitido - {allowed} permitir - {allow} cho phép để cho, thừa nhận, công nhận, chấp nhận, cho, cấp cho, trợ cấp, cấp phát, (thương nghiệp); (tài chính) trừ bớt; thêm, (+ for) kể đến, tính đến; chiếu cố đến, chú ý đến, (+ of) cho phép; chịu được, dung thứ được, chấp nhận - {permit} giấy phép, sự cho phép[pə'mit], cho phép, (+ of) cho phép, thừa nhận permitirse - {afford} có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì), cho, tạo cho, cấp cho, ban cho permuta - {swap} (từ lóng) sự trao đổi, sự đổi chác, (từ lóng) đổi, trao đổi, đổi chác permutación - {permutation} sự đôi trật tự (vị trí), (toán học) sự hoán vị; pháp hoán vị permutador - {change over switch} - {toggle} (hàng hải) cái chốt néo (xỏ vào vòng ở đầu dây để néo dây lại), (kỹ thuật) đòn khuỷu ((cũng) toggle,joint), xỏ chốt vào dây mà buộc, cột chốt vào pernicioso - {maleficent} hay làm hại; ác, hiểm ác - {malignant} thích làm điều ác, có ác tâm; hiểm; độc ác, (y học) ác tính perno - {bolt} cái sàng, máy sàng; cái rây, sàng; rây, điều tra; xem xét, mũi tên, cái then, cái chốt cửa, bó (mây, song); súc (giấy, vải...), chớp; tiếng sét, bu,lông, sự chạy trốn, sự chạy lao đi, việc xảy ra bất thình lình; tiếng sét ngang tai, (quân sự) vị trí chốt, (thông tục) chạy trốn, (nghĩa bóng) cố gắng hết sức, đóng cửa bằng then, cài chốt, ngốn, nuốt chửng, ăn vội, chạy trốn, chạy lao đi; lồng lên (ngựa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) ly khai (đảng); không ủng hộ đường lối của đảng, đóng chốt cửa nhốt ai, đóng chốt cửa không cho ai vào, (+ upright) rất thẳng, thẳng như mũi rên pero - {but} nhưng, nhưng mà, nếu không; không còn cách nào khác, mà lại không, chỉ, chỉ là, chỉ mới, (xem) all, trừ ra, ngoài ra, nếu không (có), trừ phi, nếu không, mặt khác, nhưng mặt khác, nhưng không phải vì thế mà, nhưng không phải là, ai... mà không, cái "nhưng mà" ; điều phản đối, điều trái lại, phản đối, nói trái lại peronista - {peronist} perpendicular - {orthographical} (thuộc) phép chính tả, (thuộc) phép chiếu trực giao - {perpendicular} (+ to) vuông góc, trực giao, thẳng đứng; dốc đứng,(đùa cợt) đứng, đứng ngay, đường vuông góc, đường trực giao, vị trí thẳng đứng, dây dọi; thước vuông góc, (từ lóng) tiệc ăn đứng - {upright} đứng thẳng; đứng, thẳng đứng, (toán học) thẳng góc, vuông góc, ngay thẳng, chính trực, liêm khiết, đứng, thẳng đứng, trụ đứng, cột, (như) upright_piano - {vertical} thẳng đứng, đứng, (nghĩa bóng) ở điểm cao nhất, ở cực điểm, (giải phẫu) (thuộc) đỉnh đầu; ở đỉnh đầu, (thiên văn học) (thuộc) thiên đỉnh; ở thiên đỉnh, đường thẳng đứng, mặt phẳng thẳng đứng perpetrar - {perpetrate} phạm, gây ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trình bày không hay, biểu diễn tồi, thực hiện tồi perpetuamente - {perpetually} vĩnh viễn, bất diệt, không ngớt, không ngừng; liên tục, liên miên, liên tiếp, thường xuyên perpetuar - {eternalize} làm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt perpetuidad - {perpetuity} tính chất vĩnh viễn, vật sở hữu vĩnh viễn; địa vị vĩnh viễn, lợi tức hưởng suốt đời perpetuo - {constantly} (toán học); (vật lý) hằng số, luôn luôn, liên miên - {enduring} lâu dài, vĩnh viễn, nhẫn nại, kiên trì; dai sức chịu đựng perplejidad - {disconcertedness} - {embarrassment} sự lúng túng, sự ngượng ngịu; tình trạng lúng túng, tình trạng bối rối, điều làm lúng túng, điều làm bối rối; điều làm ngượng - {nonplus} tình trạng bối rối, tình trạng lúng túng, tình trạng khó xử; tình trạng ngừng trệ, làm bối rối, làm lúng túng; làm sửng sốt, làm chưng hửng perplejo - {confounded} uột ết khuộng chết tiệt - {perplexed} lúng túng, bối rối, phức tạp, rắc rối, khó hiểu perra - {bitch} con chó sói cái, con chồn cái ((thường) bitch wolf; bitch fox), khuốm chyến yêu luộng con mụ lẳng lơ dâm đảng; con mụ phản trắc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), nuôi) chó đẻ perrera - {kennel} cống rãnh, cũi chó, nhà ở tồi tàn, ở trong cũi (chó), chui vào cũi (chó) perrito - {hot dog} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) xúc xích nóng kẹp vào bánh mì perro - {dog} chó, chó săn, chó đực; chó sói đực ((cũng) dog wolf); cáo đực ((cũng) dog fox), kẻ đê tiện, kẻ đáng khinh, đồ chó má; kẻ cắn cẩu cục cằn, gã, thằng cha, (số nhiều) vỉ lò (ở lò sưởi) ((cũng) fire dogs), (kỹ thuật) móng kìm, cặp, móc ngoạm, gàu ngoạm, mống bão, ráng bão (ở chân trời) ((cũng) sea dog), (như) dogfish, như chó già giữ xương; ích kỷ, không muốn ai dùng đến cái gì mình không cần đến, chết khổ, chết sở, chết nhục nhã, chết như một con chó, những sự tàn phá giết chóc của chiến tranh, ai rồi cũng có lúc gặp vận; ai khó ba đời, muốn giết chó thì bảo là chó dại; không ưa thì dưa có giòi, thất cơ lỡ vận, khánh kiệt, xuống dốc ((nghĩa bóng)), sa đoạ, giúp đỡ ai trong lúc khó khăn, sống một cuộc đời khổ như chó, bắt ai sống một cuộc đời khổ cực, (tục ngữ) đừng khêu gợi lại những chuyện đã êm thấm; đừng bới cứt ra mà ngửi, yêu tôi thì hãy yêu cả những người thân của tôi, không có chút may mắn nào, lầm lì không mở miệng nói nửa lời; kiêu kỳ không thèm mở miệng nói nửa lời, (thông tục) làm bộ làm tịch, làm ra vẻ ta đây, làm ra vẻ ta đây quan trọng, (xem) rain, (xem) hair, vứt bỏ đi, quẳng đi (cho chó), theo nhùng nhằng, theo sát gót, bám sát (ai), (kỹ thuật) kẹp bằng kìm, cặp bằng móc ngoạm perro cobrador - {retriever} người thu nhặt (cái gì), chó săn biết tìm và nhặt con vật bị bắn đem về perro de aguas - {spaniel} (động vật học) giống chó xpanhơn (lông mượt, tai cụp), (nghĩa bóng) người nịnh hót, người bợ đỡ; người khúm núm perro de lanas - {poodle} chó x perro guardián - {watchdog} chó giữ nhà perro ovejero - {sheepdog} perro pastor escocés - {collie} giống chó côli (Ê,cốt) persa - {Persian} (thuộc) Ba tư, người Ba tư, tiếng Ba tư persecución - {chase} sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi, the chase sự săn bắn, khu vực săn bắn ((cũng) chace), thú bị săn đuổi; tàu bị đuổi bắt, săn, săn đuổi, đuổi, xua đuổi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chuồn, tẩu thoát, (ngành in) khuôn, rãnh (để đặt ống dẫn nước), phần đầu đại bác (bao gồm nòng súng), chạm, trổ, khắc (kim loại), gắn, đính, tiện, ren (răng, đinh ốc) - {persecution} sự khủng bố, sự ngược đãi, sự hành hạ, chứng lo cuồng bị khủng bố ngược đãi - {pursuit} sự đuổi theo, sự đuổi bắt, sự truy nã, sự truy kích, sự theo đuổi, sự đeo đuổi (một mục đích...), sự đi tìm, sự mưu cầu, nghề nghiệp theo đuổi, công việc đeo đuổi, thú vui đeo đuổi, đuổi theo, đuổi bắt (thú săn, kẻ địch), đeo đuổi, mưu cầu (cái gì) perseguidor - {chaser} người đuổi theo, người đánh đuổi, người đi săn, (hàng hải) tàu khu trục, (hàng hải) súng đại bác ở mũi (đuôi) tàu, (thông tục) ly rượu uống sau khi dùng cà phê; ly nước uống sau khi dùng rượu mạnh, người chạm, người trổ, người khắc, bàn ren, dao ren - {tracker} người săn thú; người bắt thú, người theo dõi, người lùng bắt perseguir - {follow} cú đánh theo (bi,a), nửa suất thêm (ở hàng ăn), đi theo sau, theo nghề, làm nghề, đi theo một con đường, đi theo, đi hầu (ai), theo, theo đuổi, nghe kịp, hiểu kịp, tiếp theo, kế theo, theo dõi (tình hình...), đi theo, đi theo sau, sinh ra, xảy đến, theo đuổi đến cùng, theo miết, bám sát, bồi thêm (một cú nữa), như sau, (xem) sheep, (xem) nose, theo ai như hình với bóng, lẽo đẽo theo ai - {follow up} - {haunt} nơi thường lui tới, nơi hay lai vãng, nơi thú thường đến kiếm mồi, sào huyệt (của bọn lưu manh...), năng lui tới, hay lui tới (nơi nào, người nào), ám ảnh (ai) (ý nghĩ), thường lảng vảng, thường lui tới, thường lai vãng - {obsess} ám ảnh - {tracking} sự theo dõi, sự đặt đường ray, (vô tuyến) sự tự hiệu chỉnh perseverancia - {perseverance} tính kiên nhẫn, tính kiên trì; sự bền gan, sự bền chí perseverante - {persevering} kiên nhẫn, kiên trì; bền gan, bền chí perseverar - {persevere} (+ in, with) kiên nhẫn, kiên trì; bền gan, bền chí persia - {Persia} persiana - {blind} đui mù, (nghĩa bóng) không nhìn thấy, không thấy được, mù quáng, không có lối ra, cụt (ngõ...), không rõ ràng, khó thấy, khó nhìn, (từ lóng) say bí tỉ ((cũng) blind drunk), mặt sơ hở của mình, bức màn che; mành mành, rèm, miếng (da, vải) che mắt (ngựa), cớ, bề ngoài giả dối, (từ lóng) chầu rượu bí tỉ, (quân sự) luỹ chắn, công sự, (the blind) (số nhiều) những người mù, (tục ngữ) xứ mù thằng chột làm vua, làm đui mù, làm loà mắt, làm mù quáng, đi liều, vặn ẩu (ô tô, mô tô) persistencia - {continuance} sự tiếp tục, sự tồn tại (một chủng tộc), sự kéo dài, sự lâu dài, sự lưu lại lâu dài (ở một nơi nào); sự tiếp tục tình trạng, (pháp lý) sự hoãn, sự đình lại (một vụ kiện) - {persistence} tính kiên gan, tính bền bỉ, tính cố chấp; tính ngoan cố, tính dai dẳng persistente - {hardy} khoẻ mạnh, dày dạn, chịu đựng được gian khổ; chịu đựng được rét (cây), táo bạo, gan dạ, dũng cảm, (kỹ thuật) cái đục thợ rèn persistir - {exist} tồn tại, sống, hiện có - {subsist} tồn tại, (+ on, by) sống, sinh sống, nuôi, cung cấp lương thực cho (quân đội...) persona - {person} con người, người, (nghĩa xấu) gã, anh chàng, thằng cha, mụ, ả..., bản thân, thân hình, vóc dáng, nhân vật (tiểu thuyết, kịch), (tôn giáo) ngôi, (pháp lý) pháp nhân, (động vật học) cá thể, cần đưa tận tay persona abatida - {mope} người chán nản, người rầu rĩ, người thẫn thờ, người ủ rũ, (the mopes) (số nhiều) trạng thái buồn nản, trạng thái ủ rũ, chán nản, buồn bã, rầu rĩ, thẫn thờ, ủ rũ persona designada - {appointee} người được bổ nhiệm; người được chọn (để làm việc gì) persona divorciada - {divorcee} người ly dị vợ; người ly dị chồng persona débil - {weakling} người yếu ớt, người ốm yếu, người nhu nhược persona enterada - {insider} người ở trong, người của nội bộ (một hội...); người nắm được tình hình nội bộ (một tổ chức...), người trong cuộc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người được hưởng một đặc quyền persona rechoncha - {squab} người béo lùn, chim bồ câu non, chim bồ câu chưa ra ràng, gối, nệm (có nhồi), (như) sofa, huỵch một cái (rơi) persona tímida - {wallflower} (thực vật học) cây quế trúc, (thông tục) cô gái ngồi tựa tường không ai mời nhảy (trong buổi khiêu vũ) personaje - {personage} nhân vật quan trọng, người có địa vị cao sang, người có vai vế, vai, nhân vật (trong truyện, kịch), người personal - {personal} cá nhân, tư, riêng, nói đến cá nhân, ám chỉ cá nhân, chỉ trích cá nhân, nhân cách hoá, là hiện thân của personalidad - {characters} - {personality} nhân cách, tính cách, nhân phẩm; cá tính; lịch thiệp, tính chất là người, nhân vật, người nổi tiếng (nhất là trong giới văn nghệ, giới thể thao), sự chỉ trích cá nhân; những lời chỉ trích cá nhân, động sản personalizar - {customize} (Tech) đặc chế - {personalize} cá nhân hoá (biến thành chuyện riêng tư), xác định (cái gì) thuộc về ai personalmente - {personally} đích thân, với tư cách cá nhân (không đại diện bởi người khác), bản thân, về phần tôi, đối với tôi personificación - {impersonation} sự thể hiện dưới dạng người, sự nhân cách hoá, sự hiện thân, sự đóng vai, sự thủ vai, sự nhại (ai) để làm trò, sự mạo nhận danh nghĩa người khác - {personification} sự nhân cách hoá; trường hợp nhân cách hoá, sự hiện thân personificar - {impersonate} thể hiện dưới dạng người, nhân cách hoá, là hiện thân cho, đóng vai, thủ vai, nhại (ai) để làm trò, mạo nhận là (ai) - {personify} nhân cách hoá; nhân hình hoá (tư tưởng, phẩm chất ), là hiện thân của perspectiva - {perspective} luật xa gần; phối cảnh, tranh vẽ luật xa gần; hình phối cảnh, cảnh trông xa; (nghĩa bóng) viễn cảnh, triển vọng; tương lai, tiến độ, theo luật xa gần; theo phối cảnh, trông xa; (thuộc) viễn cảnh, về triển vọng, về tiến độ perspicacia - {insight} sự nhìn thấu được bên trong sự vật, sự hiểu thấu được bên trong sự vật; sự hiểu biết sâu sắc, sự sáng suốt perspicaz - {astute} sắc sảo, tinh khôn, láu, tinh ranh, mánh khoé - {judicious} sáng suốt, có suy xét; đúng đắn, chí lý, khôn ngoan; thận trọng - {sharp witted} - {subtle} phảng phất, huyền ảo, khó thấy, tinh vi, tinh tế, tế nhị, khôn khéo, khôn ngoan, lanh lợi, tin nhanh, xảo quyệt, quỷ quyệt, (từ cổ,nghĩa cổ) mỏng persuadir - {convince} làm cho tin, làm cho nghe theo, thuyết phục, làm cho nhận thức thấy (sai lầm, tội lỗi...) - {persuade} làm cho tin; thuyết phục persuasivo - {persuasive} có tài thuyết phục, có sức thuyết phục, khiến tin theo, khiến nghe theo persuasión - {persuasion} sự làm cho tin, sự thuyết phục, sự tin, sự tin chắc, tín ngưỡng; giáo phái,(đùa cợt) loại, phái, giới pertenecer - {belong} thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu, thuộc vào (chỗ nào), ở (chỗ nào), thuộc về bổn phận của, là việc của; có liên quan tới, thuộc vào loại, là hội viên của, ăn ý nhau, hợp tính hợp tình với nhau, có quan hệ với, liên quan với - {pertain} thuộc về, gắn liền với, đi đôi với, thích hợp với, nói đến, có liên quan đến pertenencia - {property} quyền sở hữu, tài sản, của cải, vật sở hữu, đặc tính, tính chất, đồ dùng sân khấu (trang trí, phục trang, dàn cảnh...), (định ngữ) (thuộc) quyền sở hữu, (thuộc) tài sản pertenencias - {belonging} pertinencia - {dispassion} thái độ thản nhiên, lãnh đạm; sự không có dục vọng pertinente - {apropos} đúng lúc, thích hợp, đúng lúc, thích hợp, nhân thể, nhân tiện, về, việc đúng lúc, điều thích hợp - {pertinent} thích hợp, thích đáng, đúng chỗ; đi thẳng vào (vấn đề...), vật phụ thuộc pertrechar - {equip} trang bị (cho ai... cái gì) perturbacion - {derangement} sự trục trặc (máy móc...), sự xáo trộn, sự làm lộn xộn, sự quấy rối, sự quấy rầy, sự loạn trí; tình trạng loạn trí - {fault} sự thiếu sót; khuyết điểm, điểm lầm lỗi; sự sai lầm, tội lỗi (trách nhiệm về một sai lầm), sự để mất hơi con mồi (chó săn), (địa lý,ddịa chất) phay, đứt đoạn, (điện học) sự rò, sự lạc, (kỹ thuật) sự hỏng, sự hư hỏng, (thể dục,thể thao) sự giao bóng nhầm ô; quả bóng giao nhầm ô (quần vợt), vô cùng, hết sức, quá lắm, không vừa ý, phàn nàn; chê trách; bới móc, (thương nghiệp) hư hỏng, mất mát người mua phải chịu, chê trách, bới móc, có phay, có đứt đoạn - {obstruction} sự làm tắc nghẽn, sự tắc nghẽn, sự bế tắc, sự cản trở, sự gây trở ngại, trở lực, điều trở ngại, sự phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ), (y học) sự tắc (ruột...) - {trouble} điều lo lắng, điều phiền muộn, sự làm phiền, sự quấy rầy; điều phiền hà, sự chịu khó, sự cố gắng; sự khó nhọc, tình trạng bất an, tình trạng rắc rối, tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn, trạng thái khó ở, tình trạng mắc bệnh; bệnh, (kỹ thuật) sự hỏng hóc, sự trục trắc (của máy), làm đục, làm phiền, quấy rầy, làm cho lo lắng, làm phiền muộn, làm băn khoăn, làm cho khổ sở, làm cho đau đớn, lo nghĩ, lo lắng, băn khoăn, bận tâm perturbaciones atmosféricas - {atmospherics} rađiô âm tạp quyển khí perturbación - {disturbance} sự làm mất yên tĩnh, sự làm náo động; sự quấy rầy, sự làm bối rối, sự làm lo âu; sự làm xáo lộn, (vật lý) sự làm nhiễu loạn; sự nhiễu loạn, (rađiô) âm tạp, quyển khí, (pháp lý) sự vi phạn (quyền hưởng dụng) perturbadamente - {disturbingly} perturbar - {disturb} làm mất yên tĩnh, làm náo động; quấy rầy, làm bối rối, làm lo âu; làm xáo lộn, (vật lý) làm nhiễu loạn - {perturb} làm đảo lộn, xáo trộn, làm lộn xộn, làm xao xuyến, làm lo sợ peruano - {Peruvian} (thuộc) Pê,ru, vỏ canh,ki,na, người Pê,ru perversidad - {perversity} tính khư khư giữ lấy sai lầm, tính ngang ngạnh, tính ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm), sự hư hỏng, sự hư thân mất nết, sự đồi truỵ, tính cáu kỉnh, tính trái thói, cảnh éo le, tính tai ác perversión - {perversion} sự dùng sai; sự làm sai; sự hiểu sai; sự xuyên tạc, sự hư hỏng, sự lầm đường; sự đồi truỵ, sự đồi bại perverso - {perverse} khư khư giữ lấy sai lầm, ngang ngạnh, ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm), hư hỏng, hư thân mất nết, đồi truỵ, cáu kỉnh, khó tính, trái thói, éo le (hoàn cảnh), tai ác, (pháp lý) sai lầm bất công, oan; ngược lại lời chứng, ngược lại lệnh của quan toà (bản án) pervertido - {pervert} người hư hỏng; người đồi truỵ, kẻ lầm đường; người bỏ đạo; người bỏ đảng, kẻ trái thói về tình dục[pə'və:t], dùng sai; làm sai; hiểu sai; xuyên tạc, làm hư hỏng, đưa vào con đường sai, làm lầm đường lạc lối pervertir - {twist} sự xoắn, sự vặn, sự bện; vòng xoắn, sợi xe, thừng bện, cuộn (thuốc lá); gói (thuốc, kẹo...) xoắn hai đầu, sự nhăn nhó, sự méo mó, sự quằn quại, khúc cong, khúc lượn quanh co, sự xoáy (quả bóng), sự trẹo gân, sự sái gân, sự trẹo xương, (kỹ thuật) sự vênh (tấm ván), điệu nhảy tuýt, khuynh hướng; bản tính, sự bóp méo, sự xuyên tạc, rượu pha trộn (cônhăc, uytky...), (thông tục) sự thèm ăn, sự muốn ăn, trò khéo tay; sự khéo léo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự bán hàng với giá cứa cổ (đầu cơ lúc khan hiếm), những chỗ quanh co khúc khuỷu; những cái ngoắt ngoéo ngóc ngách, xoắn, vặn, xe, bện, kết, nhăn, làm méo, làm trẹo, làm cho sái, (thể dục,thể thao) đánh xoáy (nghĩa bóng), (nghĩa bóng) bóp méo, làm sai đi, xuyên tạc, lách, len lỏi, đi vòng vèo, xoắn lại, cuộn lại, quằn quại, oằn oại, vặn vẹo mình, trật, sái, lượn vòng, uốn khúc quanh co, len, lách, đi vòng vèo, xoắn đứt, vặn gãy, xoắn trôn ốc, cuộn lên thành hình trôn ốc (khói); cuộn (mảnh giấy) thành hình trôn ốc perímetro - {circumference} đường tròn, chu vi - {perimeter} chu vi, máy đo trường nhìn (thị trường), (quân sự) vòng ngoài của doanh trại (đồn luỹ...) período - {period} kỷ, kỳ, thời kỳ, giai đoạn, thời gian, thời đại, thời nay, tiết (học), ((thường) số nhiều) kỳ hành kinh, (toán học); (vật lý); (thiên văn học) chu kỳ, (ngôn ngữ học) câu nhiều đoạn, (ngôn ngữ học) chấm câu; dấu chấm câu, (số nhiều) lời nói văn hoa bóng bảy, (thuộc) thời đại, mang tính chất thời đại, mang màu sắc thời đại (đã qua) (đồ gỗ, quần áo, kiến trúc) perú - {Peru} pesacartas - {letterscales} pesadamente - {heavily} nặng, nặng nề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) pesadez - {gravity} (vật lý) sự hút, sự hấp dẫn; trọng lực; trọng lượng, vẻ nghiêm trang, vẻ nghiêm nghị, tính nghiêm trọng, tính trầm trọng (tình hình, vết thương...) pesadilla - {nightmare} cơn ác mộng pesado - {difficult} khó, khó khăn, gay go, khó tính, khó làm vừa lòng (người) - {grave} mồ, mả, phần mộ, nơi chôn vùi, sự chết, âm ty, thế giới bên kia, chết non, chết yểu, (xem) brink, chửi làm bật mồ bật mả ai lên, không đời nào, không bao giờ, huyệt chung, hố chôn chung, kín như bưng, tôi tự nhiên rùng mình, khắc, chạm, khắc sâu, tạc, ghi tạc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (từ cổ,nghĩa cổ) đào (huyệt) chôn, (hàng hải) cạo quét (tàu), (ngôn ngữ học) dấu huyền, trang nghiêm; nghiêm nghị; từ tốn, nghiêm trọng, trầm trọng; quan trọng (sự việc), sạm, tối (màu), trầm (giọng), (ngôn ngữ học) huyền (dấu) - {hard} cứng, rắn, rắn chắc, cứng cáp, cứng (nước), thô cứng; gay gắt, khó chịu, hà khắc, khắc nghiệt, nghiêm khắc, không thương xót, không có tính cứng rắn, cứng cỏi; hắc, keo cú, chi li, nặng, nặng nề, gay go, khó khăn, gian khổ, hắc búa, không thể chối câi được, không bác bỏ được, rõ rành rành, cao, đứng giá (thị trường giá cả), (ngôn ngữ học) kêu (âm), bằng đồng, bằng kim loại (tiền), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có nồng độ rượu cao, cứng rắn, chặt chẽ (nguyên tắc, luật lệ...), (xem) nail, (xem) nut, (xem) row, hết sức cố gắng, tích cực, chắc, mạnh, nhiều, khắc nghiệt, nghiêm khắc; cứng rắn; hắc, gay go, khó khăn, chật vật, gian khổ, sát, gần, sát cạnh, (xem) bit, (xem) press, bị lâm vào hoàn cảnh khó khăn, cạn túi, cháy túi, hết tiền, bí không bới đâu ra, bế tắc không tìm đâu ra (cái gì...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lâm vào hoàn cảnh khó khăn, phải va chạm với những khó khăn, gần sát, xấp xỉ, rất là khó khăn bất lợi cho anh ta, đường dốc xuống bâi, đường dốc xuống bến, (từ lóng) khổ sai - {heavy} nặng, nặng nề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (+ with) chất nặng, chứa đầy, nặng trĩu, nặng, khó tiêu (thức ăn), (quân sự) nặng trọng, nhiều, bội, rậm rạp, lớn, to, dữ dội, kịch liệt, chắc, bì bì, không xốp, không nở (bột bánh...), chán ngắt, buồn tẻ, không hấp dẫn (tác phẩm văn học nghệ thuật), âm u, u ám, ảm đạm, lấy lội khó đi (đường sá...), tối dạ, chậm hiểu, đần độn (người), trông nặng trình trịch, vụng về khó coi, thô, đau buồn, đau đớn, bi thảm, chán nản, thất vọng, buồn ngủ, (sân khấu) nghiêm nghị, khắc khổ, (hoá học) đặc, khó bay hơi, khó cầm cương (ngựa), (nghĩa bóng) khó làm vui, khoa làm cho khuây khoả (người), (thông tục) người lên khung để tỏ vẻ ta đây quan trọng, nặng, nặng nề, chậm chạp, đội cận vệ Rồng, (số nhiều) (the Heavies) trọng pháo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) võ sĩ hạng nặng, đồ vật hạng nặng; người nặng trên trung bình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vai nghiêm nghị khắc khổ (trên sân khấu) - {serious} đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị, hệ trọng, quan trọng, không thể coi thường được; nghiêm trọng, trầm trọng, nặng, đáng sợ, đáng gờm, thành thật, thật sự, không đùa, (thuộc) tôn giáo, (thuộc) đạo lý - {weighty} nặng, vững, có sức thuyết phục, đanh thép (lý lẽ, lập luận...), quan trọng, có uy thế lớn, có nh hưởng lớn (người, việc), mạnh, chắc (văn học), nặng nề, chồng chất (lo âu...) pesar - {grief} nỗi đau buồn, nỗi sầu khổ, nỗi thương tiếc, gặp tai hoạ; thất bại - {weigh} (hàng hi) under weigh đang đi, dọc đường, cân, cầm, nhấc xem nặng nhẹ, cân nhấc, đắn đo, cân nặng, nặng, cân, được cân, có trọng lượng, có tác dụng, có nh hưởng; có tầm quan trọng lớn, đè nặng, ám nh, day dứt, đè nặng lên (qu..., lên cành cây); làm nghiêng, làm lệch (cán cân); nặng hn (một vật khác), đập tan (lập luận); đè bẹp, áp đo (kẻ thù), làm cho mệt nhọc; làm cho bối rối, làm cho lo âu, (thể dục,thể thao) được cân trước khi đua (dô kề), viện ra một cách đắc thắng (lý lẽ, sự kiện...), cân (từng tí một), (thể dục,thể thao) được cân sau khi đua (dô kề) pesario - {pessary} (y học) Petxe, vòng nâng pesaroso - {miserable} cực khổ, khốn khổ, khổ sở, cùng khổ; đáng thương, tồi tàn, nghèo nàn - {sad} buồn rầu, buồn bã,(đùa cợt) quá tồi, không thể sửa chữa được, không xốp, chắc (bánh), chết (màu sắc) - {sorrowful} buồn rầu, buồn phiền, âu sầu, ảo não; đau đớn - {sorry} lấy làm buồn, lấy làm tiếc, lấy làm phiền, đáng buồn, xấu, tồi tàn, thiểu não - {unhappy} không có hạnh phúc, khổ sở, khốn khổ, không may, rủi, bất hạnh, không tốt, không hay pesca - {fishing} sự đánh cá, sự câu cá, nghề cá pesca con caña - {angling} sự đi câu cá pescaderia - {fishmonger's} pescadero - {fishmonger} người bán cá, người buôn cá pescado - {fish} cá, cá, món cá, (thiên văn học) chòm sao Cá, người cắn câu, người bị mồi chài, con người gã (có cá tính đặc biệt), lớn bé, to nhỏ hắn quơ tất, say bí tỉ, câm như hến, (xem) drink, chết đuối, bị say sóng, (xem) water, có công việc khác quan trọng hơn, muốn ăn cá phải lội nước, muốn ăn hét phải đào giun, môn chẳng ra môn, khoai chẳng ra khoai, chưa làm vòng chớ vội mong ăn thịt, chớ nên múa rìu qua mắt thợ, (xem) kettle, thừa mứa chứa chan, nhiều vô kể, đánh cá, câu cá, bắt cá, (+ for) tìm, mò (cái gì ở dưới nước), (+ for) câu, moi những điều bí mật, câu cá ở, đánh cá ở, bắt cá ở, (hàng hải), rút, lấy, kéo, moi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) câu (cá), đánh (cá), bắt (cá), tìm (san hô...), đánh hết cá (ở ao...), moi (ý kiến, bí mật), lợi dụng đục nước béo cò, (hàng hải) miếng gỗ nẹp, miếng sắt nẹp (ở cột buồm, ở chỗ nối), (ngành đường sắt) thanh nối ray ((cũng) fish plate), (hàng hải) nẹp (bằng gỗ hay sắt), nối (đường ray) bằng thanh nối ray, (đánh bài) thẻ (bằng ngà... dùng thay tiền để đánh bài) pescador - {fisherman} người đánh cá, thuyền chài, người câu cá, người bắt cá, thuyền đánh cá pescador de caña - {angler} người câu cá, (động vật học) cá vảy chân pescante - {davit} (hàng hải) cần trục neo, cần trục xuống (để treo, thả, kéo neo, xuồng trên tàu) pescar - {fish} cá, cá, món cá, (thiên văn học) chòm sao Cá, người cắn câu, người bị mồi chài, con người gã (có cá tính đặc biệt), lớn bé, to nhỏ hắn quơ tất, say bí tỉ, câm như hến, (xem) drink, chết đuối, bị say sóng, (xem) water, có công việc khác quan trọng hơn, muốn ăn cá phải lội nước, muốn ăn hét phải đào giun, môn chẳng ra môn, khoai chẳng ra khoai, chưa làm vòng chớ vội mong ăn thịt, chớ nên múa rìu qua mắt thợ, (xem) kettle, thừa mứa chứa chan, nhiều vô kể, đánh cá, câu cá, bắt cá, (+ for) tìm, mò (cái gì ở dưới nước), (+ for) câu, moi những điều bí mật, câu cá ở, đánh cá ở, bắt cá ở, (hàng hải), rút, lấy, kéo, moi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) câu (cá), đánh (cá), bắt (cá), tìm (san hô...), đánh hết cá (ở ao...), moi (ý kiến, bí mật), lợi dụng đục nước béo cò, (hàng hải) miếng gỗ nẹp, miếng sắt nẹp (ở cột buồm, ở chỗ nối), (ngành đường sắt) thanh nối ray ((cũng) fish plate), (hàng hải) nẹp (bằng gỗ hay sắt), nối (đường ray) bằng thanh nối ray, (đánh bài) thẻ (bằng ngà... dùng thay tiền để đánh bài) pescuezo - {scruff} (giải phẫu) gáy, tóm cổ, (như) scurf pesebre - {manger} máng ăn (ngựa, trâu, bò...), (xem) dog - {trough} máng ăn (cho vật nuôi), máng xối, ống xối (để tiêu nước), máng nhào bột (để làm bánh mì) pesimismo - {pessimism} chủ nghĩa bi quan, tính bi quan, tính yếm thế pesimista - {pessimistic} bi quan, yếm thế peso - {weight} trọng lượng, sức nặng, cái chặn (giấy...), qu cân, qu lắc (đồng hồ), (thưng nghiệp) cân, (thể dục,thể thao) hạng (võ sĩ); tạ, (y học) sự nặng (đầu); sự đầy, sự nặng (bụng), (kiến trúc); (kỹ thuật) ti trọng, sức nặng, (vật lý) trọng lực; trọng lượng riêng, (nghĩa bóng) tầm quan trọng, sức thuyết phục; trọng lượng, tác dụng, nh hưởng, hết sức, nỗ lực; đm đưng phần việc của mình, chịu phần trách nhiệm của mình, buộc thêm vật nặng, làm nặng thêm, đè nặng lên, chất nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (kỹ thuật) xử lý cho chắc thêm (vi) peso ligero - {lightweight} (thuộc) hạng cân nhẹ peso máximo - {maximum weight} peso pesado - {heavyweight} võ sĩ hạng nặng, đô vật hạng nặng (nặng từ 79, 5 kg trở lên), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người rất thông minh; người có ảnh hưởng lớn, người quan trọng, người có tiếng nói có trọng lượng peso pluma - {featherweight} võ sĩ quyền Anh cân nặng giữa 53, 5 và 57 kg (ngay trên hạng gà); võ sĩ hạng lông pesquería - {fishery} công nghiệp cá; nghề cá, nơi nuôi cá, nơi đánh cá pesquisa - {inquest} cuộc điều tra chính thức, cuộc thẩm tra chính thức (của toà án...), cuộc điều tra một vụ chết bất thường ((cũng) coroner's inquest); ban điều tra một vụ chết bất thường, hạ nghị viện Anh, (tôn giáo) phán quyết cuối cùng (của Chúa) pestaña - {eyelash} - {lash} dây buộc ở đầu roi, cái roi, cái đánh, cái quất; sự đánh, sự quất bằng roi, lông mi ((cũng) eye lash), sự mắng nhiếc, sự xỉ vả; sự chỉ trích, sự đả kích, đánh, quất, kích thích, kích động, mắng nhiếc, xỉ vả; chỉ trích, đả kích, buộc, trôi, đá bất ngờ (ngựa), chửi mắng như tát nước vào mặt ai, chửi rủa một thôi một hồi pestañeo - {wink} sự nháy mắt, nháy mắt, khonh khắc, giấc ngủ ngắn (ban ngày), nháy mắt, nháy mắt ra hiệu, lấy lánh, nhấp nháy (ngọn đèn, sao), nháy, chớp, nhấp nháy, biểu lộ bằng cái nháy mắt, nhắm mắt làm ng peste - {pest} người làm hại, vật làm hại, (nghĩa bóng) tai hoạ, (từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) pestilence pestilencia - {pestilence} bệnh dịch, bệnh dịch hạch pestilencial - {pestilential} (thuộc) bệnh dịch; nguy hại như bệnh dịch, (nghĩa bóng) độc hại pestillo - {latch} chốt cửa, then cửa, khoá rập ngoài, đóng (cửa) bằng chốt, gài then petardo - {firecracker} pháo (để đốt) peticionario - {petitioner} người cầu xin, người thỉnh cầu; người kiến nghị, (pháp lý) người đệ đơn petición - {request} lời thỉnh cầu, lời yêu cầu, lời đề nghị, (thương nghiệp) nhu cầu, sự hỏi mua, thỉnh cầu, yêu cầu, đề nghị petimetre - {fop} công tử bột petirrojo - {robin} (động vật học) chim cổ đỏ ((cũng) robin redbreast) petrificar - {petrify} biến thành đá, (nghĩa bóng) làm sững sờ, làm chết điếng; làm ngay đơ ra, (nghĩa bóng) làm tê liệt, làm mất hết sức sống (tâm trí, lý thuyết...), hoá đá, (nghĩa bóng) sững sờ, chết điếng; ngay đơ ra, (nghĩa bóng) tê liệt petroleo - {paraffin-oil} - {petroleum} dầu mỏ, dầu lửa petróleo - {petroleum} dầu mỏ, dầu lửa peyorativo - {pejorative} có nghĩa xấu (từ), từ có nghĩa xấu pez - {fish} cá, cá, món cá, (thiên văn học) chòm sao Cá, người cắn câu, người bị mồi chài, con người gã (có cá tính đặc biệt), lớn bé, to nhỏ hắn quơ tất, say bí tỉ, câm như hến, (xem) drink, chết đuối, bị say sóng, (xem) water, có công việc khác quan trọng hơn, muốn ăn cá phải lội nước, muốn ăn hét phải đào giun, môn chẳng ra môn, khoai chẳng ra khoai, chưa làm vòng chớ vội mong ăn thịt, chớ nên múa rìu qua mắt thợ, (xem) kettle, thừa mứa chứa chan, nhiều vô kể, đánh cá, câu cá, bắt cá, (+ for) tìm, mò (cái gì ở dưới nước), (+ for) câu, moi những điều bí mật, câu cá ở, đánh cá ở, bắt cá ở, (hàng hải), rút, lấy, kéo, moi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) câu (cá), đánh (cá), bắt (cá), tìm (san hô...), đánh hết cá (ở ao...), moi (ý kiến, bí mật), lợi dụng đục nước béo cò, (hàng hải) miếng gỗ nẹp, miếng sắt nẹp (ở cột buồm, ở chỗ nối), (ngành đường sắt) thanh nối ray ((cũng) fish plate), (hàng hải) nẹp (bằng gỗ hay sắt), nối (đường ray) bằng thanh nối ray, (đánh bài) thẻ (bằng ngà... dùng thay tiền để đánh bài) pez martillo - {hammerhead} pezuña - {hoof} (động vật học) móng guốc,(đùa cợt) chân người, móng chẻ hai (như của bò, hươu...), còn sống (vật nuôi), (xem) pad, (nghĩa bóng) để lộ bộ mặt thật, để lòi đuôi, dưới sự đè nén áp lực của ai, bị ai chà đạp giày xéo, đá bằng móng, (từ lóng) đá, đá đít (ai), cuốc bộ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhảy múa, khiêu vũ pezón - {nipple} núm vú, đầu vú cao su (ở bầu sữa trẻ con), núm (ở da, thuỷ tinh, kim loại...), mô đất (trên núi), (kỹ thuật) miếng nối, ống nói (có chân ốc) peón - {pawn} con tốt (trong bộ cờ), (nghĩa bóng) tốt đen, anh cầm cờ chạy hiệu, sự cầm đồ, vật đem cầm, cầm, đem cầm, (nghĩa bóng) đem đảm bảo - {peon} người liên lạc, cần vụ, người phục vụ (ở Ân,độ), công nhân công nhật (ở châu Mỹ La,tinh) pi a - {junto} hội kín (hoạt động chính trị), tập đoàn, phe đảng (khống chế một tổ chức, một quốc gia) piadoso - {devotional} mộ đạo, sùng đạo, có tính chất cầu nguyện - {godly} sùng đạo, ngoan đạo pianista - {pianist} người chơi pianô, người biểu diễn pianô, người biểu diễn pianô pica - {pike} (động vật học) cá chó, chỗ chắn để thu thuế đường, thuế đường, đường cái phải nộp thuế, giáo; mác, (tiếng địa phương), cuốc chim, mỏm (đồi; (thường) trong tên riêng), đâm bằng giáo mác; giết bằng giáo mác picadillo - {minced meat} picado - {nosedive} sự đâm bổ nhào, sự bổ nhào xuống (máy bay), đâm bổ xuống, bổ nhào xuống (máy bay) picadura - {sting} ngòi, vòi (ong, muỗi); răng độc (rắn), (thực vật học) lông ngứa, nốt đốt (ong, rắn); nọc (đen & bóng), sự sâu sắc, sự sắc sảo; sự chua chát (câu nói), sự đau nhói, sự đau quặn; sự day dứt, châm, chích, đốt, làm đau nhói; làm cay, cắn rứt, day dứt, (từ lóng) ((thường) dạng bị động) bán đắt cho ai, bóp ai; lừa bịp, đau nhói, đau nhức (một bộ phận cơ thể), đốt, châm, nói thật mất lòng picante - {nutty} nhiều quả hạch, có mùi vị hạt phỉ, (từ lóng) say mê, thích, (từ lóng) bảnh, diện, (từ lóng) đượm đà, hấp dẫn, thú vị (truyện), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) điên, quẫn, mất trí picaporte - {doorhandle} picar - {itch} sự ngứa; bệnh ngứa; bệnh ghẻ, sự rất mong muốn; sự nóng lòng muốn có (cái gì), ngứa, rất mong muốn, làm cho ngứa, quấy rầy; làm khó chịu - {mince} thịt băm, thịt thái nhỏ, thịt vụn, băm, thái nhỏ, cắt nhỏ, nói õng ẹo, đi đứng õng ẹo, nói õng ẹo, nói uốn éo, nói thẳng, nói chẻ hoe picardía - {roguery} tính đểu, tính xỏ lá; tính gian giảo, tính láu cá, tinh ranh ma; tính tinh nghịch picas - {spades} picazon - {itch} sự ngứa; bệnh ngứa; bệnh ghẻ, sự rất mong muốn; sự nóng lòng muốn có (cái gì), ngứa, rất mong muốn, làm cho ngứa, quấy rầy; làm khó chịu - {itching} (như) itch, (thuộc) sự ngứa; làm ngứa, (thuộc) sự muốn; rất muốn picazón - {itch} sự ngứa; bệnh ngứa; bệnh ghẻ, sự rất mong muốn; sự nóng lòng muốn có (cái gì), ngứa, rất mong muốn, làm cho ngứa, quấy rầy; làm khó chịu pichón - {dove} chim bồ câu, điển hình ngây thơ, hiền dịu, người đem tin mừng; sứ giả của hoà bình, người yêu quý, "bồ câu nhỏ" (tiếng gọi thân mật), (chính trị) người chủ trương hoà bình (đối với kẻ hiếu chiến) - {pigeon} chim bồ câu, người ngốc nghếch, người dễ bị lừa, đĩa (bằng đất sét) ném tung lên để tập bắn, lừa, lừa gạt pico - {beak} mỏ (chim), vật hình mỏ, mũi khoằm, mũi đe (đầu nhọn của cái đe), vòi ấm, (thông tục) thẩm phán, quan toà, (từ lóng) giáo viên; hiệu trưởng - {bill} cái kéo liềm (để tỉa cành cây trên cao), (sử học) cái kích (một thứ vũ khí), mỏ (chim), (hàng hải) đầu mũi neo, mũi biển hẹp, chụm mỏ vào nhau (chim bồ câu), (xem) coo, tờ quảng cáo; yết thị, hoá đơn, luật dự thảo, dự luật, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy bạc, (thương nghiệp) hối phiếu ((cũng) bill of exchange), (pháp lý) sự thưa kiện; đơn kiện, thực đơn, chương trình, (hàng hải) giấy kiểm dịch, (hàng hải) hoá đơn vận chuyển, (từ lóng) danh sách người chết trong chiến tranh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đáp ứng mọi yêu cầu, làm tất cả những gì cần thiết, đưa ra xử, thanh toán hoá đơn, không xử, bác đơn, đăng lên quảng cáo; để vào chương trình, dán quảng cáo, dán yết thị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm hoá đơn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm danh sách picotazo - {peck} thùng, đấu to (đơn vị đo lường khoảng 9 lít), (nghĩa bóng) nhiều, vô khối, cú mổ, vết mổ (của mỏ chim), cái hôn vội, (từ lóng) thức ăn, thức nhậu, thức đớp, mổ, khoét, nhặt (bằng mỏ), đục, khoét (tường... bằng vật nhọn), hôn vội (vào má...), (thông tục) ăn nhấm nháp, (+ at) mổ vào, (nghĩa bóng) chê bai, bẻ bai, bắt bẻ, (từ lóng) ném (đá), (+ at) ném đá vào (ai...) picotear - {chop} (như) chap, ỉu xìu, chán nản, thất vọng, vật bổ ra, miếng chặt ra, nhát chặt, nhát bổ (búa chày), (thể dục,thể thao) sự cúp bóng (quần vợt), miếng thịt sườn (lợn, cừu), rơm băm nhỏ, mặt nước gợn sóng (vì gió ngược với thuỷ triều), chặt, đốn, bổ, chẻ, (nghĩa bóng) nói đứt đoạn, nói nhát gừng, (+ up) chặt nhỏ, băm nhỏ, bổ, chặt, thình lình trở lại, chặt ngã, đốn ngã, (thông tục) nói chen vào, chặt đứt, đốn cụt, trồi lên trên mặt (địa táng), chặt nhỏ, băm nhỏ, (như) to chop out, gió trở thình lình, sóng vỗ bập bềnh, (địa lý,địa chất) phay, những sự đổi thay, thay đổi luôn luôn, dao động, không kiến định, (+ round, about) đổi chiều thình lình, trở thình lình (gió), vỗ bập bềnh (sóng biển), cãi vã với ai, giấy phép, giấy đăng ký, giấy chứng nhận; giây thông hành, giấy hộ chiếu (An,độ, Trung,quốc), Anh,Ân, (thông tục) of the first chop hạng nhất pictórico - {pictorial} (thuộc) tranh ảnh; diễn tả bằng tranh ảnh; có nhiều tranh ảnh, diễn đạt bằng hình tượng; nhiều hình ảnh; nhiều hình tượng sinh động (văn, cách mô tả...), báo ảnh, hoạ báo pie - {foot} chân, bàn chân (người, thú...), bước chân, cách đi, (quân sự) bộ binh, chân (giường, ghế, tường, núi...); bệ phía dưới, cuối, phút (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 0, 3048 m), âm tiết ((thơ ca)), (thực vật học) gốc cánh (hoa), cặn bã ((thường) foot), đường thô ((thường) foots), (foots) (như) footlights, ở dưới trướng ai; là đồ đệ của ai, đang cầu cạnh ai, đứng thẳng, lại khoẻ mạnh, có công ăn việc làm, tự lập, làm cho ai phấn khởi, gây cảm hứng cho ai, (xem) fall, biết nhược điểm của ai, nắm được thóp của ai, (xem) ball, chân đất sét dễ bị lật đổ, ở thế không vững, gần đất xa trời, đè đầu cưỡi cổ ai, (xem) feet, suy bụng ta ra bụng người, (xem) put, (xem) put, phục hồi sức khoẻ cho ai; phục hồi địa vị cho ai, (xem) set, đã đẻ (ngựa cái), bị khiêng đi để chôn, đặt chân lên, thay bàn chân cho; khâu bàn chân cho (bít tất), (thông tục) thanh toán (hoá đơn), (thông tục) cộng, cộng gộp, đi bộ, nhảy, (thông tục) nhảy, nhảy múa, đi bộ, chạy, lên tới, tới mức, tổng cộng tới - {paw} chân (có vuốt của mèo, hổ...), (thông tục) bàn tay; nét chữ, cào, tát (bằng chân có móng sắc), gõ chân xuống (đất) (ngựa), (thông tục) cầm lóng ngóng vụng về; mần mò, vầy vọc, gõ chân xuống đất (ngựa) piedad - {godliness} sự sùng đạo, sự ngoan đạo - {piety} lòng mộ đạo, lòng hiếu thảo; lòng trung thành với tổ quốc - {pity} lòng thương hại, lòng thương xót, lòng trắc ẩn, điều đáng thương hại, điều đáng tiếc, thương hại, thương xót, động lòng trắc ẩn đối với piedra - {stone} đá, đá (mưa đá), đá quý, ngọc, (y học) sỏi (thận, bóng đái...), (thực vật học) hạch (quả cây), (giải phẫu) hòn dái, (số nhiều không đổi) Xtôn (đơn vị trọng lượng khoảng 6, 400 kg), giúp đỡ giả vờ, (xem) bird, (xem) leave, ghi là một ngày vui, (xem) gather, vật vô tri vô giác, vật vô tri vô giác cũng phải mủi lòng phẫn uất (tộc ác tày trời), (nghĩa bóng) mình nói xấu người ta, người ta sẽ nói xấu mình, nói xấu ai, vu cáo ai, bằng đá, ném đá (vào ai), trích hạch (ở quả), rải đá, lát đá piedra angular - {cornerstone} piedra arenisca - {sandstone} đá cát kết, sa thạch piedra de afilar - {hone} đá mài; đá mài dao cạo ((cũng) hone stone), (kỹ thuật) đầu mài dao, mài (dao cạo...) bằng đá mài piedra de molino - {millstone} đá cối xay, trên đe dưới búa, đeo cùm vào cổ; gánh vác công việc nặng nề, (xem) see piedra pómez - {pumice} đá bọt ((cũng) pumice stone), đánh bóng bằng đá bọt; mài bằng đá bọt piel - {fur} bộ lông mao, loài thú, bộ da lông thú, bằng da lông thú, (y học) tưa (lưỡi), cấn (nước), cặn, cáu (ở đáy ấm, đáy nồi), làm ầm ỹ, gây rối loạn, rất chóng vánh, làm rất nhanh, lót da lông vào (áo), viền da lông vào (áo), mặc áo lông thú cho (ai), làm tưa (lưỡi), làm (nồi, ấm) đóng cáu, cạo cáu ở (nồi, ấm...), ken phẳng (sàn gỗ), tưa (lưỡi), đóng cáu (nồi, ấm) - {hide} da sống (chưa thuộc, mới chỉ cạo và rửa),(đùa cợt) da người, không có bất cứ một dấu vết gì, để cứu lấy tính mạng mình; cầu an bảo mạng, lột da, (thông tục) đánh đòn, (sử học) Haiddơ (đơn vị đo ruộng đất từ 60 đến 120 mẫu Anh tuỳ theo từng địa phương ở Anh), nơi nấp để rình thú rừng, trốn, ẩn nấp, náu, che giấu, che đậy, giấu giếm; giữ kín (một điều gì), che khuất, giấu mặt đi vì xấu hổ, xấu hổ vì không dám ló mặt ra, (xem) bushel - {skin} da, bì, vỏ, da thú, bầu bằng da thú (để đựng nước, rượu...), vỏ tàu, (từ lóng) không dính dáng đến ai, không động chạm đến ai, không ảnh hưởng gì đến ai, gầy chỉ còn da bọc xương, chết thì chết nết không chừa, sợ mất mạng, (thông tục) nắm được ai, làm cho ai phải chú ý, làm cho ai bực tức, chọc tức ai, cứ trơ ra (khi bị phê bình, bị chửi...), dễ bật lò xo (khi bị phê bình, bị chửi...), chạy thoát, tôi không muốn ở địa vị của nó, lột da, bóc vỏ, gọt vỏ, (thông tục) lột quần áo (ai), (từ lóng) lừa đảo, ((thường) + over) bọc lại, lột da (rắn), đóng sẹo, lên da non (vết thương), (thông tục) cởi quần áo, lột sống (súc vật), (thông tục) mắng mỏ thậm tệ, trừng phạt nặng nề, (thông tục) đánh gục, đánh bại hắn, (từ lóng) cẩn thận, cảnh giác piel de ante - {suede} Cách viết khác : suède piel de becerro - {calfskin} da dê (dùng làm bìa sách, đóng giày) ((cũng) calf) piel de cabra - {goatskin} da dê, túi đựng nước bằng da dê, quần áo bằng da dê piel de cerdo - {pigskin} da lợn, (từ lóng) cái yên ngựa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quả bóng đá piel de oso - {bearskin} da gấu piel roja - {redskin} người da đỏ piel vuelta - {suede} Cách viết khác : suède pierna - {leg} chân, cẳng (người, thú...), chân (bàn ghế...), ống (quần, giày...), nhánh com,pa, cạnh bên (của tam giác), đoạn (đường đi); chặng; giai đoạn, (thể dục,thể thao) ván (trong một hiệp đấu), (từ lóng) kẻ lừa đảo, cao lêu đêu, chỉ thấy chân với cẳng, kiệt sức, sắp chết, (xem) feel, (xem) get, đỡ ai leo lên, đỡ ai trèo lên, giúp đỡ ai vượt qua lúc khó khăn, đi (chạy) nhanh hơn ai, (xem) keep, cúi đầu chào, không có lý lẽ gì để bào chữa cho thuyết của mình, (thông tục) trêu chòng ai, giễu cợt ai, (xem) best, bắt ai làm việc mệt nhoài, bắt ai làm việc liên miên, (thông tục) nhảy, khiêu vũ, (thông tục) ra khỏi giường, tự tin ở mình, sự tự lực, sự tự chủ, chạy đi, bỏ chạy, đẩy (thuyền) bằng chân (qua sông đào trong đường hầm), to leg it đi mau, chạy mau pieza - {fragment} mảnh, mảnh vỡ, khúc, đoạn, mấu (của cái gì không liên tục hay chưa hoàn thành), tác phẩm chưa hoàn thành - {lump} cục, tảng, miếng, cái bướu, chỗ sưng u lên, chỗ u lồi lên, cả mớ, toàn bộ, toàn thể, người đần độn, người chậm chạp, đại ích kỷ, cảm thấy cổ họng như nghẹn tắc lại, xếp lại thành đống, thu gọn lại thành đống; gộp lại, coi như cá mè một lứa, cho là một giuộc, đóng cục lại, vón lại, kết thành tảng, (+ along) kéo lê, lết đi, (+ down) ngồi phệt xuống, chịu đựng; ngậm đắng nuốt cay - {piece} mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc..., bộ phận, mảnh rời, (thương nghiệp) đơn vị, cái, chiếc, tấm cuộn (vải); thùng (rượu...), bức (tranh); bài (thơ); bản (nhạc); vở (kịch), khẩu súng, khẩu pháo; nòng pháo, quân cờ, cái việc, lời, dịp..., đồng tiền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhạc khí, (từ lóng) con bé, thị mẹt, cùng một giuộc; cùng một loại, cùng một giuộc với; cùng một loại với, được trả lương theo sản phẩm, (xem) go, vở từng mảnh, xé nát vật gì, phê bình ai tơi bời, đập ai tơi bời, chấp lại thành khối, ráp lại thành khối, nối (chỉ) (lúc quay sợi), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (tiếng địa phương) ăn vặt, ăn quà, chắp vào, ráp vào, thêm vào, thêm thắt vào, chắp lại thành, đúc kết thành (câu chuyện, lý thuyết), chắp lại với nhau, ráp lại vào nhau, vá pieza de ajedrez - {chessman} quân cờ pieza giratoria - {swivel} (kỹ thuật) khớp khuyên, xoay, quay pigmentación - {pigmentation} màu da (do chất sắc trong tế bào da tạo thành) pigmento - {pigment} chất màu, chất nhuộm, (sinh vật học) chất sắc, sắc tố (của tế bào) pigmeo - {pigmy} người lùn tịt, người tầm thường dốt nát, người kém cỏi; vật tầm thường nhỏ bé, yêu tinh - {pygmy} người lùn tịt, người tầm thường dốt nát, người kém cỏi; vật tầm thường nhỏ bé, yêu tinh pijama - {pyjamas} pijama, quần áo ngủ pila - {battery} (quân sự) khẩu đội (pháo), (điện học) bộ pin, ắc quy, bộ, dãy chuồng nuôi gà nhốt, (pháp lý) sự hành hung, sự bạo hành, lấy gậy ông đập lưng ông pilar - {pillar} cột, trụ, (nghĩa bóng) cột trụ, rường cột, cột (nước, khói...), (ngành mỏ) cột than (chừa lại để chống mái hầm), bị đẩy từ khó khăn này đến khó khăn khác; bị đẩy từ chỗ này đến chỗ khác mà cũng không đi đến đâu, chống, đỡ (bằng cột, trụ) - {pillars} pildora - {pill} viên thuốc, (nghĩa bóng) điều cay đắng, điều tủi nhục, điều sỉ nhục, (từ lóng);(đùa cợt) quả bóng đá, quả bóng quần vợt; đạn đại bác, (số nhiều) trò chơi bi,a, (the pill) thuốc chống thụ thai, biện pháp nửa vời không đem lại kết quả gì; cho voi uống thuốc gió, (xem) gild, bỏ phiếu đen, bỏ phiếu chống lại (để khai trừ ai), đánh bại, (từ cổ,nghĩa cổ) cướp bóc pillaje - {pillage} sự cướp bóc, sự cướp phá, cướp bóc, cướp phá - {plunder} sự cướp bóc; sự tước đoạt, sự cưỡng đoạt, của cướp bóc; của ăn cắp, (từ lóng) lời, của kiếm chác được, cướp bóc; tước đoạt, cưỡng đoạt, ăn cắp, tham ô (hàng hoá...) pillar - {despoil} cướp đoạt, tước đoạt, chiếm đoạt; bóc lột - {harry} phiền nhiễu, làm phiền, quấy rầy, cướp bóc, tàn phá - {loot} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trung uý, cướp của được, bỗng lộc phi pháp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cướp bóc (một thành phố...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, xin, cướp bóc, cướp phá - {maraud} cướp bóc pilluelo - {guttersnipe} - {urchin} thằng nhóc; thằng nh i ranh, thằng ranh con, đứa trẻ cầu b cầu bất ((thường) street,urchin), (động vật học) nhím biển ((thường) sea,urchin) pilongo - {gaunt} gầy, hốc hác, hoang vắng, thê lương, buồn thảm (cảnh vật...), cằn cỗi, có vẻ dữ tợn, dễ sợ piloto - {aviator} người lái máy bay, phi công - {pilot} (hàng hải) hoa tiêu, (hàng không) người lái (máy bay), phi công, (nghĩa bóng) người dẫn đường (đi săn...), bỏ rơi một cố vấn đáng tin cậy, (hàng hải) dẫn (tàu), (hàng không) lái (máy bay), (nghĩa bóng) dìu dắt (ai) qua những khó khăn pilón - {pylon} cửa tháp, tháp môn (cung điện Ai,cập), cột tháp (để mắc dây tải điện cao thế) pimentón - {paprika} ớt cựa gà pimienta - {pepper} hạt tiêu, hồ tiêu, (nghĩa bóng) điều chua cay, rắc tiêu vào, cho tiêu vào, rải lên, rắc lên, ném lên, bắn như mưa vào, (nghĩa bóng) hỏi dồn, trừng phạt nghiêm khắc pimienta inglesa - {allspice} hạt tiêu Gia,mai,ca (hạt của một cây thuộc họ sim) pimiento - {paprika} ớt cựa gà pimpollo - {sprig} cành con; chồi, cành thoa, đinh nhỏ không đầu, nẹp ba góc (để lồng kính), (thông tục) cậu ấm, anh chàng chưa ráo máu đầu, tỉa cành con (ở cây), trang trí bằng cành cây nhỏ, thêu cành lá (trên vải, lụa...), đóng bằng đinh không đầu pincel - {brush} bàn chải, sự chải, bút lông (vẽ), đuôi chồn, bụi cây, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cành cây bó thành bó, (quân sự) cuộc chạm trán chớp nhoáng, (điện học) cái chổi, chải, quét, vẽ lên (giấy, lụa...), chạm qua, lướt qua (vật gì), chạm nhẹ phải, lướt phải, (nghĩa bóng) bỏ qua, phớt qua (một vấn đề gì), phủi đi, phẩy đi, chải đi, (nghĩa bóng) (như) to brush aside, gạt bỏ, khử bỏ, phủi sạch đi, chạy trốn thật nhanh, chải, phủi (bụi) bằng bàn chải, quét (vôi, sơn...) lên, chạm nhẹ phải, lướt phải, đánh bóng (bằng bàn chải), ôn lại, xem lại pinchar - {burn} (Ê,cốt) (thơ ca) dòng suối, vết cháy, vết bỏng, đốt, đốt cháy, thiêu, thắp, nung; làm bỏng, (nghĩa bóng) chịu hậu quả của sự khinh suất; chuốc lấy vạ vào thân vì dính vào công việc người, đóng dấu (tội nhân) bằng sắt nung, làm rám, làm sạm (da), làm cháy, làm khê (khi nấu ăn), ăn mòn (xit), sử dụng năng lượng nguyên tử (của urani...), cháy, bỏng, (nghĩa bóng) rừng rực, bừng bừng, gần tìm thấy, gần tìm ra (trong một số trò chơi của trẻ con), dính chảo, cháy, khê (thức ăn), đốt sạch, thiêu huỷ, thiêu trụi, héo dần, mòn dần, thiêu huỷ, thiêu trụi, tắt dần, lụi dần (lửa), ăn mòn (xit), khắc sâu vào (trí nhớ...), lụi dần (lửa), đốt hết, đốt sạch, cháy hết, đốt (nhà) để cho ai phải ra, đốt sạch, cháy trụi, bốc cháy thành ngọn (lửa), cháy bùng lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm phát cáu, làm nổi giận; phát cáu, nổi giận, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) xỉ vả, mắng nhiếc, thậm tệ, (xem) road, qua sông đốt thuyền; làm việc không tính đường thoái, qua sông phá cầu; cắt hết mọi đường thoái, làm việc hết sức; không biết giữ sức, thắp đèn ban ngày, thắp đèn sớm quá (khi trời hãy còn sáng), (xem) oil, đi xiên cá bằng đuốc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chạy nhanh vùn vụt, chạy hết tốc độ, tiền chẳng bao giờ giữ được lâu trong túi - {irritate} làm phát cáu, chọc tức, (sinh vật học) kích thích, (y học) kích thích; làm tấy lên, làm rát (da...), làm phát cáu, chọc tức, (pháp lý) bác bỏ, làm cho mất giá trị - {prick} sự châm, sự chích, sự chọc; vết châm, vết chích, vết chọc, mũi nhọn, cái giùi, cái gai, sự đau nhói, sự cắn rứt, sự day dứt, (từ cổ,nghĩa cổ) gậy thúc (gậy nhọn để thúc bò), uộc khụp cái cặc, (xem) kick, châm, chích, chọc, cắn, rứt, đánh dấu (tên ai trên danh sách), chấm dấu trên giấy ((nghĩa rộng)) chọn, chỉ định, châm, chích, chọc, phi ngựa, (+ up) vểnh lên (tai), trồng lại, cấy (cây nhỏ, lúa...), đánh dấu chấm (hình gì); châm kim vẽ (hình gì), làm xẹp cái vẻ ta đây quan trọng, làm lộ tính chất rỗng tuếch (của ai), làm lộ rõ tính chất vô giá trị (của cái gì) - {provoke} khích, xúi giục, kích động, khiêu khích, trêu chọc, chọc tức, kích thích, khêu gợi, gây - {stimulate} kích thích, khuyến khích - {sting} ngòi, vòi (ong, muỗi); răng độc (rắn), (thực vật học) lông ngứa, nốt đốt (ong, rắn); nọc (đen & bóng), sự sâu sắc, sự sắc sảo; sự chua chát (câu nói), sự đau nhói, sự đau quặn; sự day dứt, châm, chích, đốt, làm đau nhói; làm cay, cắn rứt, day dứt, (từ lóng) ((thường) dạng bị động) bán đắt cho ai, bóp ai; lừa bịp, đau nhói, đau nhức (một bộ phận cơ thể), đốt, châm, nói thật mất lòng pinchazo - {jab} nhát đâm mạnh, cái thọc mạnh, nhát đâm bất thình lình; cú đánh bất thình lình, (quân sự) trận đánh thọc sâu pingüino - {penguin} (động vật học) chim cụt, chim lặn anca pino - {pine} (thực vật học) cây thông, gỗ thông, (như) pineapple, tiều tuỵ, héo hon, ốm mòn, gầy mòn (vì đau ốm, buồn bã...) ((cũng) to pine away), (+ for, after) mong muốn thiết tha, ao ước thiết tha; mòn mỏi mong chờ, mong mỏi, héo hon - {pine tree} pinta - {pint} Panh (đơn vị đo lường bằng 0, 57 lít ở Mỹ) pintada - {graffiti} grafitô (hình vẽ, chữ viết trên tường cổ...), (nghệ thuật) nghệ thuật grafitô (trang trí bằng cách cạo thạch cao cho lộ mặt dưới có màu khác) pintado - {coloured} có màu sắc; mang màu sắc, thêu dệt, tô vẽ (câu chuyện...) pintar - {depict} vẽ, tả, miêu tả - {paint} sơn, thuốc màu, phấn (bôi má), đẹp như vẽ, sơn, quét sơn, vẽ, tô vẽ, mô tả, đánh phấn, vẽ tranh, thoa phấn, ghi bằng sơn, sơn phủ lên, lấy sơn quét lấp đi, vẽ màu tươi, vẽ màu sáng; (nghĩa bóng) tô hồng (sự việc gì), mặc thêm là lượt cho phò mã (làm một việc thừa), (xem) town pintor - {painter} thợ sơn, hoạ sĩ, dây néo (thuyền tàu), (nghĩa bóng) cắt đứt, đoạn tuyệt pintoresco - {picturesque} đẹp, đẹp như tranh; đáng vẽ nên tranh (phong cảnh...), sinh động; nhiều hình ảnh (văn) pintura - {dye} thuốc nhuộm, màu, màu sắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), nhuộn - {paint} sơn, thuốc màu, phấn (bôi má), đẹp như vẽ, sơn, quét sơn, vẽ, tô vẽ, mô tả, đánh phấn, vẽ tranh, thoa phấn, ghi bằng sơn, sơn phủ lên, lấy sơn quét lấp đi, vẽ màu tươi, vẽ màu sáng; (nghĩa bóng) tô hồng (sự việc gì), mặc thêm là lượt cho phò mã (làm một việc thừa), (xem) town pinturero - {fop} công tử bột pinzas - {pincers} cái kìm ((cũng) a pair of pincers, pinchers), càng cua, càng tôm, (quân sự), (như) pincers_movement, pincers_attack pinzón - {chaffinch} (động vật học) chim mai hoa pinzón real - {bullfinch} (động vật học) chin sẻ ức đỏ, hàng rào có hố đằng sau (cho ngựa đua nhảy qua) pináculo - {pinnacle} tháp nhọn (để trang trí mái nhà...), đỉnh núi cao nhọn, (nghĩa bóng) cực điểm; đỉnh cao nhất, đặt lên tháp nhọn, để trên cao chót vót, xây tháp nhọn cho piojo - {louse} rận; chấy piojoso - {lousy} có rận; có chấy, puộc thưa khuẫn bần tiện; ghê gớm, (từ lóng) (+ with) đầy rẫy, lắm, nhiều piolet - {ice axe} pionero - {pioneer} (quân sự) đội tiên phong, đội mở đường ((thường) là công binh), người đi tiên phong, người đi đầu (trong một công cuộc gì); nhà thám hiểm đầu tiên, mở (đường...), đi đầu mở đường cho (một công việc gì...), là người mở đường, là người đi tiên phong pipa - {pipe} ống dẫn (nước, dầu...), (âm nhạc) ống sáo, ống tiêu; (số nhiều) kèn túi (của người chăn cừu Ê,cốt), (giải phẫu) ống quần, điếu, tẩu (hút thuốc) ((cũng) tobacco pipe); (một) tẩu thuốc, (ngành mỏ) mạch ống (quặng), còi của thuyền trưởng; tiếng còi của thuyền trưởng, tiếng hát; tiếng chim hót, đường bẫy chim rừng, thùng (đơn vị đo lường rượu bằng 105 galông), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hút thuốc phiện, lò đốt thuốc lá buôn lậu (ở cảng Luân,đôn), cố mà nhớ lấy cái điều đó; hây ngẫm nghĩ nhớ đời cái điều đó, trội hơn ai, vượt ai, làm cho lu mờ ai, sống hoà bình với nhau, thân thiện giao hảo với nhau, đặt ống dẫn (ở nơi nào); dẫn (nước, dầu...) bằng ống, thổi sáo, thổi tiêu (một bản nhạc), thổi còi ra lệnh; thổi còi tập hợp (một bản nhạc), thổi còi ra lệnh; thổi còi tập họp (thuỷ thủ...), hát lanh lảnh; hót lanh lảnh, viền nối (áo); trang trí đường cột thừng (trên mặt bánh), trồng (cây cẩm chướng...) bằng cành giâm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhìn, trông, thổi còi, thổi sáo, thổi tiêu, hát lanh lảnh; hót lanh lảnh, rít, thổi vi vu (gió), (hàng hải) thổi còi ra hiệu cho (tàu...) rời bến, (hàng hải) thổi còi ra lệnh cho (thuỷ thủ...) nghỉ, (từ lóng) bớt làm om sòm, hạ giọng; bớt kiêu căng, bớt lên mặt ta đây, bắt đầu diễn, bắt đầu hát, nói to lên (làm cho người ta để ý đến mình), khóc pipeta - {pipette} pipet (dùng trong thí nghiệm hoá học) pipiolo - {greenhorn} người mới vào nghề, lính mới; người chưa có kinh nghiệm, người ngu ngốc, người khờ dại, người dễ bị bịp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người mới nhập cư piquete - {picket} cọc (rào, buộc ngựa...), (quân sự) đội quân cảnh ((cũng) picquet, piquet), ((thường) số nhiều) những người đứng gác (không cho ai vào làm trong cuộc bãi công), người đứng biểu tình, người ngồi biểu tình, ban trực chiến phòng không, đội thường trực cứu hoả, rào bằng cọc, buộc vào cọc, đặt (người) đứng gác; đặt người đứng gác (sở, xưởng) không cho vào làm trong lúc bãi công, đứng gác không cho ai vào làm trong lúc bãi công pira - {pyre} giàn thiêu (để thiêu xác) pirata - {pirate} kẻ cướp biển; kẻ cướp, tàu cướp biển, kẻ vi phạm quyền tác giả, người phát thanh đi một bài (một chương trình) không được phép chính thức; ((thường) định ngữ) không được phép chính thức, xe hàng chạy vi phạm tuyến đường (của hãng xe khác); xe hàng cướp khách; xe hàng quá tải, ăn cướp, tự ý tái bản (sách...) không được phép của tác giả, ăn cướp biển, ăn cướp, dở trò ăn cướp piratería - {piracy} nghề cướp biển, nghề ăn cướp, sự vi phạm quyền tác giả pirineos - {Pyrenees} pirotecnia - {fireworks} pháo hoa, pháo bông; cuộc đốt pháo hoa, sự sắc sảo, sự nổi nóng, đánh ai nảy đom đóm mắt - {pyrotechnics} thuật làm pháo hoa; sự bắn pháo hoa, (nghĩa bóng) sự sắc sảo; sự tỏ ra trội (trong cách ăn nói, của trí tuệ...) pisada - {footfall} bước chân, tiếng chân đi pisar - {enter} đi vào, (sân khấu) ra, tuyên bố tham dự (cuộc thi), đi vào (một nơi nào...); đâm (vào thịt...), gia nhập (quân đội...), bắt đầu luyện (chó ngựa), ghi (tên vào sổ, cuộc thi...), kết nạp, lấy vào, đi vào (nơi nào), tiến hành (cuộc nói chuyện, cuộc điều tra); thiết lập (quan hệ...); ký kết (hiệp nghị...), thông cảm với (ý nghĩ, tình cảm của ai), tự ràng buộc mình vào, tham dự (hợp đồng, hiệp ước...), nằm trong (kế hoạch, sự tính toán), bắt đầu (một quá trình gì...); bắt đầu bàn về (một vấn đề...), (pháp lý) tiếp nhận, tiếp thu (tài sản), có ý đến dự (cuộc họp...); nhất định có mặt (ở cuộc mít tinh...), phản kháng; đề nghị ghi lời phản kháng của mình (vào văn bản...), kết toán sổ sách - {tread} bước đi, cách đi, dáng đi, tiếng chân bước, (động vật học) sự đạp mái, mặt bậc cầu thang, tấm (cao su...) phủ bậc cầu thang, đế ủng, Talông (lốp xe), mặt đường ray, phôi (trong quả trứng), khoảng cách bàn đạp (xe đạp); khoảng cách trục (xe ô tô), đi, bước lên, giẫm lên, đặt chân lên, đạp (nho để làm rượu...), đạp mái (gà), đạp lên, giẫm lên; (nghĩa bóng) chà đạp, giày xéo, áp chế; khinh rẻ, dận lún xuống, đạp lún xuống, lấy chân di cho tắt, giẫm cho tắt (ngọn lửa); (nghĩa bóng) dập tắt, trấn áp (cuộc nổi dậy), đạp (nho để làm rượu...), đi nhẹ nhàng; (nghĩa bóng) làm việc thận trọng dè dặt; đề cập một cách dè dặt (đến một vấn đề khó khăn), theo vết chân ai, bắt chước ai, giẫm lên ngón chân ai; (nghĩa bóng) làm mếch lòng ai, chạm lòng tự ái của ai, bám sát, theo sát gót, theo dõi (sự việc), mừng rơn, sướng rơn, đi từng bước dè dặt thận trọng như đi trên trứng; hành động thận trọng dè dặt, đè đầu cưỡi cổ ai, chà đạp ai, đàn áp ai, trấn áp ai, là diễn viên sân khấu, (nghĩa bóng) chà đạp, giày xéo; khinh rẻ, bơi đứng piscina - {swimming-pool} bath) /'swimiɳbɑ:θ/, bể bơi piscis - {Pisces} cung song ngư; cung thứ mười hai của hoàng đạo, người sinh ra dưới ảnh hưởng của cung này piso - {apartment} căn phòng, buồng, (số nhiều) (Mỹ số ít) dãy buồng ở một tầng (cho một gia đình) - {flat} dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) căn phòng, căn buồng, (hàng hải) ngăn, gian, (từ hiếm,nghĩa hiếm) tầng, mặt phẳng, miền đất phẳng, lòng (sông, bàn tay...), miền đất thấp, miền đầm lầy, thuyền đáy bằng, rổ nông, hộp nông, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) toa trần ((cũng) flat,car), (sân khấu) phần phông đã đóng khung, (âm nhạc) dấu giáng, (số nhiều) giày đề bằng, (từ lóng) kẻ lừa bịp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lốp bẹp, lốp xì hơi, chắp vá lại thành một mảnh; giữ cho vẻ trước sau như một, bằng phẳng, bẹt, tẹt, sóng soài, sóng sượt, nhãn, cùng, đồng (màu), nông, hoàn toàn, thẳng, thẳng thừng, dứt khoát, nhạt, tẻ nhạt, vô duyên; hả (rượu...), ế ẩm, không thay đổi, không lên xuống, đứng im (giá cả...), bẹp, xì hơi (lốp xe), bải hoải, buồn nản, (thông tục) không một xu dính túi, kiết xác, (âm nhạc) giáng, bằng, phẳng, bẹt, sóng sượt, sóng soài, (nghĩa bóng) hoàn toàn thất bại, hoàn toàn; thẳng, thẳng thừng, dứt khoát, nói thẳng với ai rằng, đúng, (âm nhạc) theo dấu giáng, làm bẹt, dát mỏng pisotear - {trample} sự giậm (chân); tiếng giậm (chân), (nghĩa bóng) sự giẫm nát, sự chà đạp, sự giày xéo, giậm chân, giẫm đạp, giẫm lên, giẫm nát, (nghĩa bóng) chà đạp, giày xéo, chà đạp khinh rẻ ai pista - {slope} dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc, (quân sự) tư thế vác súng, nghiêng, dốc, (từ lóng) (+ off) chuồn, biến, (từ lóng) (+ about) đi dạo, cắt nghiêng, làm nghiêng, (quân sự) vác lên vai pista de aterrizaje - {airstrip} bãi đáp, bãi hạ cánh - {runway} lối dẫn vật nuôi đi uống nước, đường lăn gỗ (từ trên đồi xuống...), đường băng (ở sân bay), cầu tàu pista de patinar - {rink} sân băng, sân trượt băng, trượt băng (trên sân trượt băng) pistacho - {pistachio} cây hồ trăn, quả hồ trăn, màu hồ trăn pistilo - {pistil} (thực vật học) nhuỵ (hoa) pistola - {gun} súng, phát đại bác, súng lục, người chơi súng thể thao, người chơi súng săn; người đi săn, súng lệnh, bình sơn xì, ống bơm thuốc trừ sâu, kẻ cắp, kẻ trộm, (+for, after) săn lùng, truy nã - {handgun} súng ngắn - {pistol} súng lục, súng ngắn, bắn bằng súng lục pistolera - {holster} bao súng ngắn (ngoắc ở thắt lưng hay yên ngựa) pistolero - {gunman} kẻ cướp có súng; găngxtơ piston - {flasks} - {forcer} (kỹ thuật) chày đập nổi trên kim loại tấm, người cưỡng bách - {piston} (kỹ thuật) Pittông pistón - {piston} (kỹ thuật) Pittông pituitaria - {pituitary} (thuộc) đờm dâi; tiết ra đờm dãi; nhầy, (giải phẫu) (thuộc) tuyến yên pitón - {python} (thần thoại,thần học) mãng xà (thần thoại Hy lạp), (động vật học) con trăn, ma, hồn ma, người bị hồn ma ám ảnh pivote - {gib} (kỹ thuật) đinh kẹp, má kẹp, (kỹ thuật) cái chốt, cái chèn, cái chêm - {pin} ghim, đinh ghim, cặp, kẹp, chốt, ngõng, ống, trục (đàn), (số nhiều) (thông tục) cẳng, chân, thùng nhỏ (41 quoành galông), (xem) care, (từ cổ,nghĩa cổ) vui vẻ, phấn khởi, cảm giác tê tê buồn buồn, cảm giác như có kiến bò, bồn chồn (bứt rứt) như ngồi phải gai, ((thường) + up, together) ghim, găm, cặp, kẹp, chọc thủng bằng đinh ghim; đâm thủng bằng giáo mác, ghìm chặt, ((thường) + down) bắt buộc (ai phải giữ lời hứa...), trói chặt (ai... phải làm gì), rào quanh bằng chấn song, (xem) faith, (xem) hope pizarra - {blackboard} bảng đen - {chalkboard} bảng viết phấn, bảng đen - {slate} đá bảng, đá, ngói đá đen, bảng đá (của học sinh), màu xám đen, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) danh sách tạm thời (người ứng cử...), (xem) clean, giũ trách nhiệm, bỏ nhiệm vụ, hâm hâm, gàn, làm lại cuộc đời, bằng đá phiến, bằng đá acđoa, lợp (nhà) bằng ngói acđoa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đề cử (ai); ghi (ai) vào danh sách người ứng cử, (thông tục) công kích, đả kích, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi rủa thậm tệ; trừng phạt nghiêm khắc pizca - {whit} not a whit; no whit chẳng tí nào, tuyệt đối không pizcar - {nip} (viết tắt) của Nipponese, cốc rượu nhỏ, cái cấu, cái véo, cái cắn, cái kẹp, sự tê buốt, sự tê cóng; cơn giá rét cắt da cắt thịt, sự thui chột, sự lụi đi (cây cối vì giá rét), (nghĩa bóng) lời nói cay độc, lời nói đay nghiến, (kỹ thuật) cái kìm, cái kẹp, cái mỏ cặp, cắn, nay, cấu, véo, bấm, kẹp, quắp, (nip off) ngắt, tàn phá, phá hoại; làm cho lụi đi, làm cho thui chột đi, lạnh buốt; làm tê buốt, cắt da cắt thịt (gió, rét), (từ lóng) bắt, tóm cổ, giữ lại, (từ lóng) xoáy, ăn cắp vặt, (kỹ thuật) bẻ gây, cắt đứt, (kỹ thuật) kẹp chặt, chạy vội đi, lẻn nhanh vào, chạy vụt vào, nói xen vào, ngắt lời, lẻn nhanh ra, chạy vụt ra, chạy vụt đi, chuồn thãng, chạy lên trước, chạy lên đầu, nhặt vội, (từ lóng) trèo thoăn thoắt; bước lên thoăn thoắt - {pinch} cái vấu, cái véo, cái kẹp, cái kẹt, nhúm, (nghĩa bóng) cảnh o ép, sự giằn vặt, sự dày vò, lúc gay go, lúc bức thiết, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự ăn cắp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự bắt, sự tóm cổ, vấu, véo, kẹp, kẹt, bó chặt, làm đau, làm tức (chân) (giày chật), (nghĩa bóng) làm cồn cào (đói), làm tê buốt; làm tái đi (rét), cưỡng đoạt, són cho (ai cái gì), giục, thúc (ngựa trong cuộc chạy đua), (hàng hải) cho (thuyền) đi ngược chiều gió, (từ lóng) xoáy, ăn cắp, (từ lóng) bắt, tóm cổ, bỏ vào tù, bó chặt, làm đau, làm tức (giày chặt), keo cú, keo kiệt, vắt cổ chày ra nước, khó khăn là chỗ ấy; rắc rối phiền toái là chỗ ấy pizza - {pizza} món pitsa (món ăn của ă, làm bằng bột nhão bẹt (tròn) được phủ phó mát, cá cơm và nướng trong bếp lò) piña - {pine-apple} - {pineapple} quả dứa; cây dứa pla ir - {weep} khóc, có cành rủ xuống (cây), chy nước, ứa nước, khóc về, khóc than về, khóc cho, rỉ ra, ứa ra placa - {plaquette} placa de identificación - {nameplate} placebo - {placebo} (y học) thuốc trấn yên (để làm yên lòng người bệnh hơn là để chữa bệnh) placenta - {placenta} nhau (đàn bà đẻ), thực giá noãn placentero - {comfortable} tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng, dễ chịu, thoải mái, khoan khoái, đầy đủ, sung túc, phong lưu, yên tâm, không băn khoăn, không lo lắng, làm yên tâm, an ủi, khuyên giải, chăn lông vịt, chăn bông - {cosy} 'kouzi/, ấm cúng, thoải mái dễ chịu, ấm giỏ ((cũng) tea cosy), ghế hai chỗ có nệm - {snugly} một cách ấm cúng và thoải mái, gọn gàng và khít khao placer - {fun} sự vui đùa, sự vui thích; trò vui đùa, mạnh mẽ; rất nhanh, nhiều lần, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chắc chắn là không; không một chút nào; đáng ngờ lắm, (xem) make, (xem) poke, nói đùa, thật là vui thú, (từ hiếm,nghĩa hiếm) đùa, nói đùa đùa cợt - {pleasure} niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị, điều vui thú, điều khoái trá, khoái lạc, hoan lạc; sự ăn chơi truỵ lạc, ý muốn, ý thích, làm vui lòng, làm vui thích, làm vừa ý (ai), (+ in) thích thú với, vui thích với, thú vị với placidez - {snugness} tính ấm áp, tính ấm cúng, tính gọn gàng xinh xắn, tính tiềm tiệm đủ (đủ thu nhập...) - {sociability} tính dễ gần, tính dễ chan hoà, tính thích giao du, tính thích kết bạn placido - {gentle} hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải, (thuộc) dòng dõi trâm anh, (thuộc) gia đình quyền quý, (từ cổ,nghĩa cổ) lịch thiệp, lịch sự; cao quý, mồi giòi (để câu cá), (số nhiều) (thông tục) những người thuộc gia đình quyền quý, luyện (ngựa) cho thuần - {gently} nhẹ nhàng, êm ái, dịu dàng, chầm chậm - {slowly} chậm, chầm chậm - {soft} mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt, nhẵn, mịn, mượt, dịu, ôn hoà, không loè loẹt, dịu, nhẹ, nhẹ nhàng, nhân nhượng, có tính chất hoà hoãn, yếu đuối, uỷ mị, nhẽo, ẻo lả, yên, êm đềm, có cảm tình, dễ thương cảm, có từ tâm, (thuộc) tình yêu, (thuộc) chuyện trai gái, mưa, ẩm ướt, ướt át, không có muối khoáng (nước ăn), (ngôn ngữ học) mềm hoá (âm), (từ lóng) dễ dàng, khờ khạo, ngờ nghệch, chỗ mềm; vật mềm, người nhu nhược; người ẻo lả, nhẹ nhàng, mềm mỏng, yếu ớt, ẻo lả, (từ cổ,nghĩa cổ) chờ một tí, im plaga - {plague} bệnh dịch, tai hoạ, điều tệ hại, điều phiền phức, điều khó chịu; người gây tai hại, vật gây tai hại, quan ôn bắt nó đi, gây bệnh dịch cho, gây tai hoạ cho, gây tai hại cho, gây tệ hại cho, (thông tục) làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu plagiar - {plagiarize} ăn cắp (ý, văn); ăn cắp ý, ăn cắp văn plagiario - {plagiarist} kẻ ăn cắp ý, kẻ ăn cắp văn ((cũng) plagiary) plagio - {plagiarism} sự ăn cắp, ý, sự ăn cắp văn, ý ăn cắp, văn ăn cắp plan - {diagram} biểu đồ - {map} bản đồ, (toán học) bản đồ; ảnh tượng, (từ lóng) mặt, (thông tục) không quan trọng, (thông tục) lỗi thời, (từ lóng) biến mất, (thông tục) quan trọng có tiếng, nóng hổi, có tính chất thời sự (vấn đề...), vẽ lên bản đồ, sắp xếp, sắp đặt, vạch ra - {plan} sơ đồ, đồ án (nhà...), bản đồ thành phố, bản đồ, mặt phẳng (luật xa gần), dàn bài, dàn ý (bài luận văn...), kế hoạch; dự kiến, dự định, cách tiến hành, cách làm, vẻ bản đồ của, vẽ sơ đồ của (một toà nhà...), làm dàn bài, làm dàn ý (bản luận văn...), đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến, đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến - {scheme} sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp, kế hoạch; âm mưu; mưu đồ; ý đồ, lược đồ, giản đồ, sơ đồ, vạch kế hoạch (làm gì); có kế hoạch thực hiện (điều gì), âm mưu, mưu đồ (làm việc gì) plana - {area} diện tích, bề mặt, vùng, khu vực, khoảng đất trống, sân trước nhà ở (có hàng rào cách vỉa hè đường), phạm vi, tầm, rađiô vùng - {expanse} dải, dải rộng (đất...), sự mở rộng, sự phát triển, sự phồng ra - {surface} mặt, mặt ngoài bề mặt, (định ngữ) bề ngoài, (định ngữ) ở mặt biển, (toán học) mặt, trang trí mặt ngoài, cho nổi lên mặt nước (tàu ngầm), nổi lên mặt nước (tàu ngầm) plancha - {iron} sắt, chất sắc (thuốc bổ), đồ sắt, đồ dùng bằng sắt, bàn là, ((thường) số nhiều) xiềng, bàn đạp (ngựa); cái giá (để nắn chân vẹo...), (từ lóng) súng lục, có nhiều việc trong một lúc, có nhiều mưu lắm kế, không để lỡ mất cơ hội, bằng sắt, cứng cỏi, sắt đá, nhẫn tâm, tra sắt vào; bọc sắt, xiềng xích, là (quần áo...), là quần áo, giải quyết (khó khăn, vấn đề...) planchadora - {mangle} (nghành dệt) máy cán là, (nghành dệt) cán là (vải), xé; cắt xơ ra; làm nham nhở, làm sứt sẹo, làm hư, làm hỏng, làm xấu đi, làm mất hay (bản nhạc, bài thơ... vì chép lại sai); đọc sai, đọc trệch (từ) planchar - {iron} sắt, chất sắc (thuốc bổ), đồ sắt, đồ dùng bằng sắt, bàn là, ((thường) số nhiều) xiềng, bàn đạp (ngựa); cái giá (để nắn chân vẹo...), (từ lóng) súng lục, có nhiều việc trong một lúc, có nhiều mưu lắm kế, không để lỡ mất cơ hội, bằng sắt, cứng cỏi, sắt đá, nhẫn tâm, tra sắt vào; bọc sắt, xiềng xích, là (quần áo...), là quần áo, giải quyết (khó khăn, vấn đề...) - {iron clothes} plancton - {plankton} (sinh vật học) sinh vật trôi nổi planeador - {glider} lướt qua, lướt nhẹ, trượt nhẹ, đi nhẹ qua, chảy êm đềm (sông...); bay liệng (chim, tàu lượn...); trôi qua (thời gian), làm trượt đi, làm lướt đi, (hàng không) tàu lượn planear - {clone} (thực vật học) dòng vô tính, hệ vô tính - {delineate} vẽ (hình...); vạch (kế hoạch...); mô tả, phác hoạ - {design} đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án, ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích; ý đồ, mưu đồ, kế hoạch, cách sắp xếp, cách trình bày, cách trang trí, kiểu, mẫu, loại, dạng, khả năng sáng tạo (kiểu, cách trình bày...), tài nghĩ ra (mưu kế...); sự sáng tạo, phác hoạ, vẽ phác (tranh...), vẽ kiểu (quần áo, xe ô tô...), thiết kế, làm đồ án (nhà cửa), làm đề cương, phác thảo cách trình bày (sách, tranh ảnh nghệ thuật), có ý định, định, dự kiến, trù tính; có y đồ, có mưu đồ, chỉ định, để cho, dành cho, làm nghề vẽ kiểu, làm nghề xây dựng đồ án planeta - {planet} (thiên văn học) hành tinh, (tôn giáo) áo lễ planetario - {planetarium} cung thiên văn, mô hình vũ tr - {planetary} (thuộc) hành tinh, ở thế gian này, trần tục, đồng bóng, lúc thế này, lúc thế khác planificacion - {design} đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án, ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích; ý đồ, mưu đồ, kế hoạch, cách sắp xếp, cách trình bày, cách trang trí, kiểu, mẫu, loại, dạng, khả năng sáng tạo (kiểu, cách trình bày...), tài nghĩ ra (mưu kế...); sự sáng tạo, phác hoạ, vẽ phác (tranh...), vẽ kiểu (quần áo, xe ô tô...), thiết kế, làm đồ án (nhà cửa), làm đề cương, phác thảo cách trình bày (sách, tranh ảnh nghệ thuật), có ý định, định, dự kiến, trù tính; có y đồ, có mưu đồ, chỉ định, để cho, dành cho, làm nghề vẽ kiểu, làm nghề xây dựng đồ án planificación - {planning} sự lập kế hoạch (cho cái gì), sự quy hoạch thành phố - {scheduling} sự lập danh mục, sự lập danh mục, sự lập chương trình planificar - {design} đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án, ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích; ý đồ, mưu đồ, kế hoạch, cách sắp xếp, cách trình bày, cách trang trí, kiểu, mẫu, loại, dạng, khả năng sáng tạo (kiểu, cách trình bày...), tài nghĩ ra (mưu kế...); sự sáng tạo, phác hoạ, vẽ phác (tranh...), vẽ kiểu (quần áo, xe ô tô...), thiết kế, làm đồ án (nhà cửa), làm đề cương, phác thảo cách trình bày (sách, tranh ảnh nghệ thuật), có ý định, định, dự kiến, trù tính; có y đồ, có mưu đồ, chỉ định, để cho, dành cho, làm nghề vẽ kiểu, làm nghề xây dựng đồ án - {map} bản đồ, (toán học) bản đồ; ảnh tượng, (từ lóng) mặt, (thông tục) không quan trọng, (thông tục) lỗi thời, (từ lóng) biến mất, (thông tục) quan trọng có tiếng, nóng hổi, có tính chất thời sự (vấn đề...), vẽ lên bản đồ, sắp xếp, sắp đặt, vạch ra - {plan} sơ đồ, đồ án (nhà...), bản đồ thành phố, bản đồ, mặt phẳng (luật xa gần), dàn bài, dàn ý (bài luận văn...), kế hoạch; dự kiến, dự định, cách tiến hành, cách làm, vẻ bản đồ của, vẽ sơ đồ của (một toà nhà...), làm dàn bài, làm dàn ý (bản luận văn...), đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến, đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến - {schedule} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bản danh mục, bảng liệt kê; bản phụ lục, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bảng giờ giấc, biểu thời gian, thời hạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kèm danh mục (vào một tư liệu...); thêm phụ lục (vào một tài liệu...), ghi thành bảng giờ giấc, dự định vào bảng giờ giấc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) dự định làm (cái gì) vào ngày giờ đã định plano - {even} chiều, chiều hôm, bằng phẳng, ngang bằng, ngang, (pháp lý); (thương nghiệp) cùng, điềm đạm, bình thản, chẵn (số), đều, đều đều, đều đặn, đúng, công bằng, trả thù ai, trả đũa ai, (từ lóng) hoà vốn, không được thua, ngay cả, ngay, lại còn, còn, (từ cổ,nghĩa cổ) không hơn không kém, đúng, ngay cho là, dù là, mặc dù thế, ngay có đúng như thế, dù có đúng như thế thì, san bằng, làm phẳng, làm cho ngang, làm bằng, bằng (ai), sánh được với (ai), ngang với (ai), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thanh toán với ai ((nghĩa bóng)), trả miếng ai, trả đũa ai - {flat} dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) căn phòng, căn buồng, (hàng hải) ngăn, gian, (từ hiếm,nghĩa hiếm) tầng, mặt phẳng, miền đất phẳng, lòng (sông, bàn tay...), miền đất thấp, miền đầm lầy, thuyền đáy bằng, rổ nông, hộp nông, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) toa trần ((cũng) flat,car), (sân khấu) phần phông đã đóng khung, (âm nhạc) dấu giáng, (số nhiều) giày đề bằng, (từ lóng) kẻ lừa bịp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lốp bẹp, lốp xì hơi, chắp vá lại thành một mảnh; giữ cho vẻ trước sau như một, bằng phẳng, bẹt, tẹt, sóng soài, sóng sượt, nhãn, cùng, đồng (màu), nông, hoàn toàn, thẳng, thẳng thừng, dứt khoát, nhạt, tẻ nhạt, vô duyên; hả (rượu...), ế ẩm, không thay đổi, không lên xuống, đứng im (giá cả...), bẹp, xì hơi (lốp xe), bải hoải, buồn nản, (thông tục) không một xu dính túi, kiết xác, (âm nhạc) giáng, bằng, phẳng, bẹt, sóng sượt, sóng soài, (nghĩa bóng) hoàn toàn thất bại, hoàn toàn; thẳng, thẳng thừng, dứt khoát, nói thẳng với ai rằng, đúng, (âm nhạc) theo dấu giáng, làm bẹt, dát mỏng - {level} ống bọt nước, ống thuỷ, mức, mực; mặt, (nghĩa bóng) trình độ, vị trí, cấp, mức ngang nhau, (thông tục) thật thà, thẳng thắn, lương thiện, có thể tin được, tìm được địa vị xứng đáng, phẳng, bằng, cân bằng đều, ngang bằng; ngang tài ngang sức, nổ lực, làm hết sức mình, bình tĩnh, điềm đạm, san phẳng, san bằng, làm cho bằng nhau, làm cho bình đẳng, làm cho như nhau, chĩa, nhắm (súng, lời buộc tội, lời đả kích...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) san bằng, (hàng không) bay là là mặt đất (trước khi hạ cánh) - {smooth} nhẫn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng, trôi chảy, êm thấm, êm, dịu; nhịp nhàng uyển chuyển, hoà nhã, lễ độ, ngọt xớt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hết sức thú vị, khoái, rất dễ chịu, (xem) water, mặt làm ra vẻ thân thiện, sự vuốt cho mượt, phần nhẵn (của cái gì), (hàng hải) lúc biển yên sóng lặng, làm cho nhẵn; san bằng, giải quyết; dàn xếp, làm ổn thoả, che giấu, làm liếm (khuyết điểm), gọt giũa (văn), lặng, yên lặng (biển); dịu đi (cơn giận) planta - {plant} thực vật, cây (nhỏ), sự mọc, dáng đứng, thế đứng, máy móc, thiết bị (của một nhà máy); nhà máy ((thường) là công nghiệp nặng), (từ lóng) người gài vào (một tổ chức nào để làm tay trong); vật gài bí mật (vào nơi nào như bom, máy ghi âm...), trồng, gieo, cắm, đóng chặt xuống (cọc...), động từ phân thân to plant oneself đứng (ở một chỗ nào để quan sát, dò xét...), thả (cá con... xuống ao cá), di (dân) đến ở... đưa (người) đến ở..., thiết lập, thành lập, đặt (một thành phố, ngôi chùa...), gài (người...) lại làm tay trong; đặt (lính gác...), gài (bom, máy ghi âm...), gieo (ý nghĩ...), bắn, giáng, ném, đâm..., bỏ rơi, chôn (ai), (từ lóng) giấu, oa trữ (hàng ăn cắp...), (từ lóng) bỏ (cát vàng, quặng khoáng chất...) vào mỏ (để đánh lừa người định mua là mỏ có trữ lượng cao), (từ lóng) tính (mưu kế lừa đảo), cấy, chuyển (ở chậu...) xuống đất, ở lì mãi nhà ai plantación - {plantation} vườn ươm, đồn điền (bông, cà phê...), (sử học) sự di dân sang thuộc địa, (sử học) thuộc địa plantar - {plant} thực vật, cây (nhỏ), sự mọc, dáng đứng, thế đứng, máy móc, thiết bị (của một nhà máy); nhà máy ((thường) là công nghiệp nặng), (từ lóng) người gài vào (một tổ chức nào để làm tay trong); vật gài bí mật (vào nơi nào như bom, máy ghi âm...), trồng, gieo, cắm, đóng chặt xuống (cọc...), động từ phân thân to plant oneself đứng (ở một chỗ nào để quan sát, dò xét...), thả (cá con... xuống ao cá), di (dân) đến ở... đưa (người) đến ở..., thiết lập, thành lập, đặt (một thành phố, ngôi chùa...), gài (người...) lại làm tay trong; đặt (lính gác...), gài (bom, máy ghi âm...), gieo (ý nghĩ...), bắn, giáng, ném, đâm..., bỏ rơi, chôn (ai), (từ lóng) giấu, oa trữ (hàng ăn cắp...), (từ lóng) bỏ (cát vàng, quặng khoáng chất...) vào mỏ (để đánh lừa người định mua là mỏ có trữ lượng cao), (từ lóng) tính (mưu kế lừa đảo), cấy, chuyển (ở chậu...) xuống đất, ở lì mãi nhà ai plantilla - {insole} đế trong (giày) - {stencil} khuôn tô (khuôn chữ, khuôn hoa, khuôn hình trang trí, dùng khi bôi màu, sơn... để in hình xuống vật để bên dưới) ((cũng) stencil plate), hình tô bằng khuôn tô, giấy nến, giấy xtăngxin, tô bằng khuôn tô, in bằng giấy nến - {template} (kỹ thuật) mẫu, dưỡng plantilla de caracteres - {character template} plasma - {plasm} (sinh vật học) sinh chất; chất nguyên sinh ((cũng) plasma) plastico - {plastic} chất dẻo ((cũng) plastics), dẻo, nặn được, tạo hình, (nghĩa bóng) mềm dẻo, mềm mỏng, hay chiều đời; dễ uốn nắn plata - {silver} bạc, đồng tiền, đồ dùng bằng bạc, muối bạc (dùng trong nghề ảnh), màu bạc, bằng bạc, loại nhì, loại tốt thứ nhì, trắng như bạc, óng ánh như bạc; trong như tiếng bạc (tiếng), hùng hồn, hùng biện, trong sự rủi vẫn có điều may, (xem) streak, mạ bạc; bịt bạc, tráng thuỷ (vào gương), làm cho (tóc...) bạc; nhuốm bác, óng ánh như bạc (trăng, ánh sáng), bạc đi (tóc) plata labrada - {silverware} đồ làm bằng bạc plataforma - {platform} nền, bục, bệ, sân ga, chỗ đứng ở hai đầu toa (xe lửa...), chỗ đứng (xe khách...), bục giảng, bục diễn thuyết, diễn đàn, (nghĩa bóng) (the platform) thuật nói, thuật diễn thuyết, (nghĩa bóng) cương lĩnh chính trị (của một đảng), đặt trên nền, đặt trên bục, nói trên bục, diễn thuyết trên diễn đàn plataforma giratoria - {turntable} mặt quay hình tròn, phẳng trên đó đặt đựa hát để quay, sàn phẳng hình tròn trên đó đầu máy xe lửa chạy lên để quay đầu lại platea - {parquet} lát sàn gỗ (một gian phòng) plateado - {silvery} bạc, như bạc, óng ánh như bạc, trong như tiếng bạc (tiếng), phủ bạc; có bạc platicar - {chat} chuyện phiếm, chuyện gẫu; chuyện thân thuộc, nói chuyện phiếm, tán gẫu platija - {plaice} (động vật học) cá bơn sao platillo - {saucer} đĩa (để cốc tách...); đĩa hứng nước (dưới chậu hoa) platino - {platinum} platin, bạch kim plato - {food} đồ ăn, thức ăn, món ăn, (định ngữ) dinh dưỡng, làm cho suy nghĩ, chết đuối, làm mồi cho cá, chết, đi ngủ với giun, (xem) powder platos - {plate} bản, tấm phiếu, lá (kim loại), biển, bảng (bằng đồng...), bản khắc kẽm; tranh khắc kẽm, bản đồ khắc kẽm; khuôn in (bằng chì...), tấm kính ảnh, tấm kẽm chụp ảnh (thay cho phim), (kiến trúc) đòn ngang; thanh ngang, đĩa (để đựng thức ăn); đĩa thức ăn, (danh từ tập thể số ít) bát đĩa bằng vàng bạc, đĩa thu tiền quyên (ở nhà thờ), cúp vàng, cúp bạc; cuộc đua tranh cúp vàng; cuộc đua ngựa tranh cúp vàng), lợi giả (để cắm răng giả), đường ray ((cũng) plate rail), (ngành in) bát chữ, bọc sắt, bọc kim loại, mạ, (ngành in) sắp chữ thành bát platón - {Plato} (Econ) (427,347BC)+ Nhà triết học Hy Lạp đã phản ứng lại thời kỳ rối ren trước đay và ông cho rằng chính sự tăng trưởng kinh tế chịu một phần trách nhiệm về sự rối ren đó, nên ông đã đề xuất ý kiến rằng nhà nước lý tưởng phải là một nhà nước vững vàng dựa trên một hệ thống đẳng cấp và giai cấp thống trị thực hiện một cách sống mang tính cộng đồng. Thành tựu kinh tế của ông bao gồm sự phân tích sự phân công lao động và phân tích vai trò của tiền quy ứơc. playa - {beach} sỏi cát (ở bãi biển), bãi biển, cho (tàu thuyền) lên cạn playback - {playback} sự quay lại, sự phát lại (dây thu tiếng, đĩa hát...), (kỹ thuật) bộ phận phát lại (tiếng thu...), đĩa thu; cuộn dây thu (quay lại nghe lần đầu tiên) plaza - {plaza} quảng trường; nơi họp chợ (tại các thành phố ở Tây ban nha) - {public square} - {square} vuông, to ngang, đẫy, ních bụng, có thứ tự, ngăn nắp, kiên quyết, dứt khoát, không úp mở, thẳng thắn, thật thà, sòng phẳng, ngang hàng, bằng hàng, (toán học) vuông, bình phương, (từ lóng) cổ lỗ sĩ, lỗi thời, vuông vắn, thẳng góc với; trúng, thật thà, thẳng thắn, hình vuông, quảng trường, khu nhà khối giáp bốn phố, thước vuông góc, cái ê,ke, ô chữ vuông, (toán học) bình phương, (từ lóng) người nệ cổ, (xem) hole, một cách chính xác, hình ma phương, (thông tục) thẳng thắn, thật thà, không vuông, (thông tục) không hoà hợp, lủng củng, (thông tục) sai, làm cho vuông, đẽo cho vuông, điều chỉnh, làm cho hợp, thanh toán, trả (nợ), (thông tục) trả tiền, hối lộ (ai), (toán học) bình phương, (thể dục,thể thao) làm (điểm) ngang nhau (chơi gôn), (hàng hải) đặt (trụ gỗ) thẳng góc với vỏ tàu, hợp, phù hợp, thủ thế (quyền Anh); (+ up to) xông tới (ai) trong thế thủ, cương quyết đương đầu, thanh toán nợ nần, (hàng hải) xoay tàu thuyền đi đi xuôi gió, (như) to square off, chuyển sang thế tấn công; chuyển về giữ thế thủ (quyền Anh), (thông tục) đền bù, bồi thường (những cái mình làm thiệt hại cho người khác), (toán học) cầu phương hình tròn, làm một việc không thể làm được plazo - {term} hạn, giới hạn, định hạn, thời hạn, kỳ hạn, phiên (toà), kỳ học, quý, khoá, (số nhiều) điều kiện, điều khoản, (số nhiều) giá, điều kiện, (số nhiều) quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại, thuật ngữ, (số nhiều) lời lẽ, ngôn ngữ, (toán học) số hạng, gọi, đặt tên là, chỉ định; cho là - {time limit} plazos - {installments} plañidera - {pallbearer} người hộ tang bên quan tài pleamar - {high tide} lúc thuỷ triều lên cao, (nghĩa bóng) tột đỉnh, điểm cao nhất plebeyo - {commoner} người bình dân, học sinh không có trợ cấp của một tổ chức đỡ đầu (trường đại học Ôc,phớt), người được hưởng quyền chăn thả trên đồng cỏ chung, (từ hiếm,nghĩa hiếm) hạ nghị sĩ - {plebeian} người bình dân ((từ cổ,nghĩa cổ) La,mã), người bình dân, người thuộc tầng lớp nghèo, bình dân, hạ lưu, tầm thường, thô lỗ, đê tiện plebiscito - {plebiscite} cuộc bỏ phiếu toàn dân plegable - {flexible} dẻo, mền dẻo, dễ uốn, dễ sai khiến, dễ thuyết phục, dễ uốn nắn, linh động, linh hoạt plegado - {fold} bãi rào (nhốt súc vật), (nghĩa bóng) các con chiên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhóm người cùng chung quyền lợi, nhóm người cùng chung mục đích, trở về với gia đình, quây (bâi) cho súc vật (để bán đất), cho (súc vật) vào bâi rào, quây (súc vật) vào bãi rào, nếp gấp, khe núi, hốc núi, khúc cuộn (của con rắn), (địa lý,ddịa chất) nếp oằn, gấp, gập; vén, xắn, khoanh (tay), bọc kỹ; bao phủ, ôm, ãm (vào lòng), gập lại, gấp nếp lại - {folds} plegar - {fold} bãi rào (nhốt súc vật), (nghĩa bóng) các con chiên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhóm người cùng chung quyền lợi, nhóm người cùng chung mục đích, trở về với gia đình, quây (bâi) cho súc vật (để bán đất), cho (súc vật) vào bâi rào, quây (súc vật) vào bãi rào, nếp gấp, khe núi, hốc núi, khúc cuộn (của con rắn), (địa lý,ddịa chất) nếp oằn, gấp, gập; vén, xắn, khoanh (tay), bọc kỹ; bao phủ, ôm, ãm (vào lòng), gập lại, gấp nếp lại - {plait} đường xếp nếp gấp (ở quần áo) ((cũng) pleat), bím tóc, đuôi sam; dây tết, dây bện; con cúi (bằng rơm...) ((cũng) plat), xếp nếp (quần áo) ((cũng) pleat), tết, bện ((cũng) plat) plegaria - {prayer} kinh cầu nguyện, sự cầu kinh, sự cầu nguyện, ((thường) số nhiều) lễ cầu kinh, lễ cầu nguyện, lời khẩn cầu, lời cầu xin; điều khẩn cầu, điều cầu xin, người cầu kinh, người cầu nguyện; người khẩn cầu, người cầu xin pleitear - {litigate} kiện, tranh chấp pleito - {action} hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm, tác động, tác dụng, ảnh hưởng, sự chiến đấu, trận đánh, việc kiện, sự tố tụng, sự diễn biến, quá trình diễn biến (của vở kịch), động tác, dáng điệu, bộ điệu, bộ tịch, bộ máy, cơ cấu (đàn pianô, máy...); sự hoạt động của bộ máy, uỷ ban hành động, (quân sự) vị trí của quân đội trước khi bước vào chiến đấu, (xem) speak, kiện, thưa kiện - {lawsuit} việc kiện cáo, việc tố tụng - {suit} bộ com lê, bộ quần áo (đàn ông), lời xin, lời yêu cầu, lời thỉnh cầu, sự cầu hôn, sự kiện tụng, sự tố tụng, (đánh bài) Hoa, bộ quần áo giáp, (hàng hải) bộ buồm, làm cho phù hợp, (động tính từ quá khứ) thích hợp; quen; đủ điều kiện, thoả mãn, đáp ứng nhu cầu của, phù hợp với quyền lợi của, hợp với, thích hợp với, tiện, hợp với, tuỳ anh muốn làm gì thì làm - {trial} sự thử, (pháp lý) việc xét xử, sự xử án, điều thử thách; nỗi gian nan, (tài chính), (hàng không) plenario - {absolutely} tuyệt đối, hoàn toàn, chuyên chế, độc đoán, vô điều kiện, (thông tục) nhất định, chắc chắn; tất nhiên; hoàn toàn như vậy, đúng như vậy - {outright} hoàn toàn, toàn bộ, thẳng, công khai; toạc móng heo, triệt để, dứt khoát, hoàn toàn, tất cả, toàn bộ, ngay lập tức, thẳng, công khai; toạc móng heo - {thorough} hoàn toàn, hoàn bị, hoàn hảo, cẩn thận, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, (từ cổ,nghĩa cổ) (như) through - {total} tổng cộng, toàn bộ, hoàn toàn, tổng số, toàn bộ, cộng, cộng lại, lên tới, tổng số lên tới, lên tới, tổng số lên tới - {totally} hoàn toàn plenitud - {opulence} sự giàu có, sự phong phú - {overabundance} sự thừa mứa, sự thừa thãi, sự quá phong phú pleno invierno - {midwinter} giữa mùa đông, đông chí plica - {escrow} (pháp lý) bản giao kèo do người thứ ba gữ (để làm bằng) pliegue - {crease} nếp nhăn, nếp gấp, gấp nếp, làm nhăn, làm nhăn mặt, nhàu; có nếp gấp - {fold} bãi rào (nhốt súc vật), (nghĩa bóng) các con chiên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhóm người cùng chung quyền lợi, nhóm người cùng chung mục đích, trở về với gia đình, quây (bâi) cho súc vật (để bán đất), cho (súc vật) vào bâi rào, quây (súc vật) vào bãi rào, nếp gấp, khe núi, hốc núi, khúc cuộn (của con rắn), (địa lý,ddịa chất) nếp oằn, gấp, gập; vén, xắn, khoanh (tay), bọc kỹ; bao phủ, ôm, ãm (vào lòng), gập lại, gấp nếp lại plisar - {pleat} đường xếp, nếp gấp (ở quần áo) ((cũng) plait), xếp nếp ((cũng) plait) plomada - {plumb} quả dọi, dây dọi; dây dò nước, thế thẳng đứng, độ ngay (của tường...), thẳng đứng, ngay, (nghĩa bóng) hoàn toàn, đích thật, thẳng đứng, ngay, (nghĩa bóng) đúng, ngay, (từ lóng) hoàn toàn, thật đúng là, dò độ sâu (biển, sông...) bằng dây dò; đo (độ sâu) bằng dây dò, (nghĩa bóng) dò, thăm dò, dò xét, làm thẳng đứng (bức tường...), làm nghề hàn chì plombo - {lead} chì, (hàng hải) dây dọi dò sâu, máy dò sâu, (ngành in) thanh cỡ, than chì (dùng làm bút chì), (số nhiều) tấm chì lợp nhà; mái lợp tấm chì, đạn chì, (từ lóng) cáo ốm, giả vờ ốm để trốn việc, buộc chì; đổ chì; bọc chì; lợp chì, (ngành in) đặt thành cỡ[li:d], sự lânh đạo; sự hướng dẫn, sự chỉ dẫn; sự dẫn đầu, vị trí đứng đầu, (sân khấu) vai chính; người đóng vai chính, dây dắt (chó), (đánh bài) quyền đánh đầu tiên, máng dẫn nước (đến cối xay lúa), (điện học) dây dẫn chính, (điện học) sự sớm (pha), (kỹ thuật) bước (răng ren), lânh đạo, lânh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt, chỉ huy, đứng đầu, đưa đến, dẫn đến, trải qua, kéo dài (cuộc sống...), làm cho, khiến cho, (đánh bài) đánh trước tiên, hướng (ai) trả lời theo ý muốn bằng những câu hỏi khôn ngoan, chỉ huy, dẫn đường, hướng dẫn, (đánh bài) đánh đầu tiên, đưa đi trệch, dẫn lạc đường; đưa vào con đường lầm lạc, khiến cho đi theo một cách không suy nghĩ; dẫn đi, đưa vào, dẫn vào, dẫn đến, bắt đầu (câu chuyện, cuộc khiêu vũ...), đưa đến, dẫn đến, hướng câu chuyện về (một vấn đề), chuẩn bị cho (một cái gì), không đưa đến đâu, không đem lại kết quả gì, dắt mũi ai, bắt ai phải làm theo ý mình, (xem) dog, làm tình làm tội ai rồi mới cho một cái gì, mở đầu vũ hội, (nghĩa bóng) đi đầu, đi tiên phong, đi đầu, đi tiên phong, làm lễ cưới ai, cưới ai làm v plomo - {lead} chì, (hàng hải) dây dọi dò sâu, máy dò sâu, (ngành in) thanh cỡ, than chì (dùng làm bút chì), (số nhiều) tấm chì lợp nhà; mái lợp tấm chì, đạn chì, (từ lóng) cáo ốm, giả vờ ốm để trốn việc, buộc chì; đổ chì; bọc chì; lợp chì, (ngành in) đặt thành cỡ[li:d], sự lânh đạo; sự hướng dẫn, sự chỉ dẫn; sự dẫn đầu, vị trí đứng đầu, (sân khấu) vai chính; người đóng vai chính, dây dắt (chó), (đánh bài) quyền đánh đầu tiên, máng dẫn nước (đến cối xay lúa), (điện học) dây dẫn chính, (điện học) sự sớm (pha), (kỹ thuật) bước (răng ren), lânh đạo, lânh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt, chỉ huy, đứng đầu, đưa đến, dẫn đến, trải qua, kéo dài (cuộc sống...), làm cho, khiến cho, (đánh bài) đánh trước tiên, hướng (ai) trả lời theo ý muốn bằng những câu hỏi khôn ngoan, chỉ huy, dẫn đường, hướng dẫn, (đánh bài) đánh đầu tiên, đưa đi trệch, dẫn lạc đường; đưa vào con đường lầm lạc, khiến cho đi theo một cách không suy nghĩ; dẫn đi, đưa vào, dẫn vào, dẫn đến, bắt đầu (câu chuyện, cuộc khiêu vũ...), đưa đến, dẫn đến, hướng câu chuyện về (một vấn đề), chuẩn bị cho (một cái gì), không đưa đến đâu, không đem lại kết quả gì, dắt mũi ai, bắt ai phải làm theo ý mình, (xem) dog, làm tình làm tội ai rồi mới cho một cái gì, mở đầu vũ hội, (nghĩa bóng) đi đầu, đi tiên phong, đi đầu, đi tiên phong, làm lễ cưới ai, cưới ai làm v plotter - {plotter} kẻ âm mưu, kẻ bày mưu pluma - {feather} lông vũ, lông (chim), bộ lông, bộ cánh, chim muông săn bắn, cánh tên bằng lông, lông (cài trên mũ), ngù, túm tóc dựng ngược (trên đầu), vật nhẹ (như lông), chỗ nứt (ở mặt hòn ngọc), sự chèo là mặt nước, (xem) bird, làm nhục ai; chỉnh ai, niềm tự hào, phấn khởi, hớn hở, tỏ ra nhát gan, tỏ ra sợ hãi, trang hoàng bằng lông, viền bằng lông, bọc bằng lông; cắm lông vào, bắn rụng lông (nhưng không chết), quay ngửa (mái chèo) để chèo là mặt nước, mọc lông; phủ đầy lông, nổi lềnh bềnh; phe phẩy; gợn sóng (như lông), chèo là mặt nước, rung người và đuôi (chó săn để đánh hơi), thu vén cho bản thân; làm giàu - {pen} bút lông chim (ngỗng), bút, ngòi bút, (nghĩa bóng) nghề cầm bút, nghề viết văn; bút pháp, văn phong, nhà văn, tác giả, viết, sáng tác, chỗ quây, bâi rào kín (để nhốt trâu, bò, cừu, gà, vịt...), trại đồn điền (ở quần đảo Ăng,ti), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (viết tắt) của penitentiary, (hàng hải) bến tàu ngầm ((thường) có mái che), ((thường) + up, in) nhốt lại; nhốt (trâu, bò, cừu, gà, vịt) vào chỗ quây, con thiên nga cái plumaje - {plumage} bộ lông (chim gà vịt) plumero - {duster} khăn lau bụi, người lau bụi; máy hút bụi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) dust,cloak plumillas - {pen-styles} plumoso - {feathery} (như) feathered, nhẹ tựa lông, mượt như lông tơ plural - {plural} (ngôn ngữ học) ở số nhiều, (thuộc) số nhiều, nhiều, sự bỏ phiếu của một cử tri ở nhiều khu vực bầu cử, cử tri bỏ phiếu ở nhiều khu vực bầu cử, (ngôn ngữ học) số nhiều, dạng số nhiều (của một danh từ...), từ ở số nhiều plusvalia - {added value tax} - {value added tax} VAT thuế giá trị gia tăng (thuế đánh vào sự tăng giá trị của một sản phẩm ở mỗi giai đoạn sản xuất) plutonio - {plutonium} (hoá học) Plutoni plutón - {Pluto} (thần thoại,thần học) Diêm vương, (thiên văn học) sao Diêm vương plástico - {plastic} chất dẻo ((cũng) plastics), dẻo, nặn được, tạo hình, (nghĩa bóng) mềm dẻo, mềm mỏng, hay chiều đời; dễ uốn nắn plátano - {banana} (thực vật học) cây chuối, quả chuối plétora - {glut} (kỹ thuật) cái chêm bằng gỗ, sự ăn uống thừa mứa, sự tràn ngập hàng hoá, nhồi nhét, cho ăn no nê, cho ăn thừa mứa, cung cấp thừa thãi (hàng hoá) poblacion - {population} số dân, (the population) dân cư población - {population} số dân, (the population) dân cư poblar - {populate} ở, cư trú (một vùng), đưa dân đến pobre - {miserable} cực khổ, khốn khổ, khổ sở, cùng khổ; đáng thương, tồi tàn, nghèo nàn - {poor} nghèo, bần cùng, xấu, tồi, kém, yếu, thô thiển, đáng thương, tội nghiệp, đáng khinh, tầm thường, không đáng kể, hèn nhát, hèn hạ pobremente - {poorly} nghèo nàn, thiếu thốn, xoàng, tồi, không khoẻ, khó ở pobreza - {poverty} sự nghèo nàn; cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng, (nghĩa bóng) sự nghèo nàn, sự thiếu thốn; sự thấp kém, sự tồi tàn poca profundidad - {shallowness} tính nông cạn, tính hời hợt pocho - {rots} - {rotten} mục, mục nát; thối, thối rữa, đồi bại, sa đoạ, xấu, vô giá trị, bất tài; (từ lóng) khó chịu, tồi, làm bực mình, đáng ghét, mắc bệnh sán gan pocilga - {pigpen} chuồng lợn, (nghĩa bóng) nhà bẩn như ổ lợn - {pigsty} chuồng lợn, (nghĩa bóng) nhà bẩn như ổ lợn - {sty} cái chắp (ở mắt) ((cũng) stye), (như) pigsty, ổ truỵ lạc, nhốt (lợn) vào chuồng, ở chuồng lợn; ăn ở bẩn thỉu như ở chuồng lợn poción - {potion} liều thuốc nước, liều thuốc độc poco - {little} nhỏ bé, be bỏng, ngắn, ngắn ngủi, ít ỏi, nhỏ nhen, nhỏ mọn, tầm thường, hẹp hòi, ti tiện, (thông tục) dạ dày, trường phái các nhà khắc tranh Đức thế kỷ 16, những người tầm thường, những vật nhỏ mọn, ít, chẳng bao nhiêu, không nhiều, một chút, một ít, một thời gian ngắn, một quâng ngắn, với quy mô nhỏ, dần dần, ít, một chút, không một chút nào - {some} nào đó, một ít, một vài, dăm ba, khá nhiều, đáng kể, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đúng (thật) là, ra trò, một vài, một ít (người, cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) và còn nhiều hơn thế nữa, (từ lóng) đến một chừng mực nào đó; một tí; hơi, khoảng chừng - {some extend} poco amistoso - {unfriendly} không thân mật, không thân thiện, cừu địch, bất lợi, không thuận lợi poco atractivo - {unattractive} ít hấp dẫn, không lôi cuốn, không quyến rũ; không có duyên, khó thương, khó ưa (tính tình...) poco caritativo - {uncharitable} không nhân đức; không từ thiện, hà khắc, khắc nghiệt poco complaciente - {unaccommodating} không dễ dãi, khó tính, khó giao thiệp, hay làm mất lòng poco concluyente - {inconclusive} không đi đến kết luận, bỏ lửng; không quyết định, không xác định; không thuyết phục được, không đem lại kết quả cuối cùng poco convincente - {unconvincing} không làm cho người ta tin, không có sức thuyết phục poco elegante - {inelegant} thiếu trang nhã, không thanh nhã, thiếu chải chuốt (văn) poco escrupuloso - {unscrupulous} không đắn đo, không ngần ngại, vô lưng tâm poco familiar - {unfamiliar} không quen, không biết, lạ poco fiable - {unreliable} không tin cậy được (người); không đáng tin, không xác thực (tin tức) - {untrustworthy} không đáng tin cậy (tin tức, người) poco halagüeño - {uncomplimentary} không có tính chất khen ngợi, không làm vui lòng poco hecho - {underdone} chưa chín (thức ăn), nửa sống nửa chín (thịt) poco importante - {unimportant} không quan trọng, không đáng kể poco interesante - {uninteresting} không hay, không thú vị; không đáng chú ý poco natural - {unnatural} trái với thiên nhiên, không tự nhiên, giả tạo, gượng gạo, thiếu tình cảm thông thường (mẹ đối với con...), ghê tởm, tày trời (tội ác, tính xấu...) poco ortodoxo - {unorthodox} không chính thống poco profundo - {shallow} nông, cạn, nông cạn, hời hợt, chỗ nông, chỗ cạn, làm cạn; cạn đi poco satisfactorio - {unsatisfactory} không làm tho m n, không làm vừa ý, không làm vừa lòng, xoàng, thường poco sofisticado - {unsophisticated} thật (hàng hoá); không gi mạo; không pha (rượu), đn gin, không tinh vi, không phức tạp, (nghĩa bóng) gin dị, chất phác, ngay thật, ngây th, không gian trá, không xo quyệt poco ético - {unethical} không thuộc luân thường đạo lý, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trái với luân thường đạo lý; không đúng với nguyên tắc xử thế (một cá nhân); không đúng nội quy (một tổ chức) pocos - {few} ít vải, (a few) một vài, một ít, ít, số ít, vài, một số kha khá, một số khá nhiều, thiểu số; số được chọn lọc, một số, một số không lớn poder * động từ - có thể poderio - {force} thác nước, sức, lực, sức mạnh, vũ lực, quyền lực; sự bắt buộc, quân đội, quân lực; (số nhiều) quân, lực lượng (quân đội), ảnh hưởng, tác dụng; sức thuyết phục, sự tác động mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc; sự sinh động, (pháp lý) hiệu lực, ý nghĩa, (vật lý) lực; (từ cổ,nghĩa cổ) năng lượng, do nhờ, bằng cách, (quân sự) nhiều, mạnh mẽ, sung sức, dùng vũ lực đối với, bức hiếp, ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc, phá (cửa); bẻ (khoá), (đánh bài) bắt, ép (phải đưa một quân nào ra), ép, gượng, làm (quả) chín gượng, làm chín sớm; làm (hoa) nở ép, làm nở sớm; thúc cho (cây) chóng lớn, thúc đẩy, đẩy tới, cưỡng đoạt, chiếm, bắt ai phải hành động hơi sớm; buộc ai phải manh động, bắt ai phải công nhận một chính sách - {violence} sự dữ dội, sự mãnh liệt; tính hung dữ, tính chất quá khích, bạo lực, sự cưỡng bức poderioso - {powerful} hùng mạnh, hùng cường, mạnh mẽ, có quyền thế lớn, có quyền lực lớn, có uy quyền lớn - {strong} bền, vững, chắc chắn, kiên cố, khoẻ, tráng kiện, mạnh; tốt, giỏi, có khả năng, đặc, nặng, mạnh, rõ ràng, đanh thép, rõ rệt, kiên quyết; nặng nề, to và rắn rỏi, sôi nổi, nồng nhiệt, hăng hái, nhiệt tình, có mùi, hôi, thối, sinh động, mạnh mẻ; khúc chiết (văn), (ngôn ngữ học) không theo quy tắc (động từ), có ảnh hưởng đối với ai, (từ lóng) vẫn dẻo dai, vẫn tráng kiện, vẫn sung sức; vẫn hăm hở, (từ lóng) làm (việc gì) thật triệt để, làm (việc gì) đến nơi đến chốn, thị trường giá cả lên nhanh, thuyết cho người hùng, biện pháp thích hợp với người hùng poderosamente - {mightily} mạnh mẽ, mãnh liệt, dữ dội, (thông tục) cực kỳ, rất, hết sức poderoso - {cogent} vững chắc; có sức thuyết phục (lập luận...) - {forceful} mạnh mẽ, sinh động; đầy sức thuyết phục - {mighty} mạnh, hùng cường, hùng mạnh, to lớn, vĩ đại, hùng vĩ, đồ sộ, (thông tục) to lớn; phi thường, vô cùng kiêu ngạo, (thông tục) cực kỳ, hết sức, rất, lắm - {powerful} hùng mạnh, hùng cường, mạnh mẽ, có quyền thế lớn, có quyền lực lớn, có uy quyền lớn podio - {podium} bậc đài vòng (quanh một trường đấu), dãy ghế vòng (quanh một phòng) podre - {pus} (y học) mủ podredumbre - {rottenness} sự mục (xương...), sự sa đoạ, sự thối nát podrido - {bad} xấu, tồi, dở, ác, bất lương, xấu, có hại cho, nguy hiểm cho, nặng, trầm trọng, ươn, thiu, thối, hỏng, khó chịu, (thông tục) đồ bất lương, kẻ thành tích bất hảo, đồ vô lại; đồ đê tiện, (xem) bebt, (xem) egg, (xem) hat, thức ăn không bổ, sự mất dạy, (xem) shot, răng đau, (xem) worse, không có cái gì là hoàn toàn xấu; trong cái không may cũng có cái may, (xem) grace, vận rủi, vận không may, vận xấu; cái xấu, phá sản; sa ngã, bị thiệt, bị lỗ; còn thiếu, còn nợ - {rotten} mục, mục nát; thối, thối rữa, đồi bại, sa đoạ, xấu, vô giá trị, bất tài; (từ lóng) khó chịu, tồi, làm bực mình, đáng ghét, mắc bệnh sán gan poema - {poem} bài thơ, (nghĩa bóng) vật đẹp như bài thơ, cái nên thơ poesía - {poetry} thơ; nghệ thuật thơ, chất thơ, thi vị poeta - {poet} nhà thơ, thi sĩ polaco - {Polish} Polish (thuộc) Ba lan, nước bóng, nước láng, nước đánh bóng, xi, (nghĩa bóng) vẻ lịch sự, vẻ tao nhã, vẻ thanh nhã, đánh bóng, làm cho láng, (nghĩa bóng) làm cho lịch sự, làm cho thanh nhâ, làm cho tao nhã ((thường) động tính từ quá khứ), bóng lên, làm xong gấp (công việc...); ăn gấp (bữa cơm), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trừ khử (địch), chuốt bóng, làm cho bóng bảy đẹp đẽ polaridad - {polarity} (vật lý) tính có cực; chiều phân cực, tính hoàn toàn đối nhau, tính hoàn toàn trái ngược nhau, (nghĩa bóng) sự bị thu hút, sự bị ảnh hưởng polarizar - {polarize} (vật lý) phân cực, (nghĩa bóng) cho (từ...) một nghĩa đặc biệt, cho một hướng thống nhất, được phân cực polca - {polka} điệu nhảy pônca, nhạc cho điệu phảy pônca, áo nịt (đàn bà) polen - {pollen} (thực vật học) phấn hoa, (thực vật học) cho thụ phấn, rắc phấn hoa policia - {police} cảnh sát, công an (lực lượng, tổ chức...), (dùng như số nhiều) những người cảnh sát, những người công an, khống chế (kiểm soát) (một vùng...) bằng lực lượng cảnh sát (công an), (nghĩa bóng) giữ trật tự, cung cấp lực lượng cảnh sát (công an) cho, bố trí lực lượng cảnh sát (công an) cho (một nơi nào) policía - {bobby} (từ lóng) cảnh sát - {cop} suốt chỉ, con chỉ, (từ lóng) cảnh sát, mật thám, cớm, (từ lóng) sự bắt được, sự tóm được, (từ lóng) bắt được, tóm được, (từ lóng) bị phạt, bị chỉnh - {patrolman} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cảnh sát - {police} cảnh sát, công an (lực lượng, tổ chức...), (dùng như số nhiều) những người cảnh sát, những người công an, khống chế (kiểm soát) (một vùng...) bằng lực lượng cảnh sát (công an), (nghĩa bóng) giữ trật tự, cung cấp lực lượng cảnh sát (công an) cho, bố trí lực lượng cảnh sát (công an) cho (một nơi nào) - {policeman} officer) /pə'li:s'ɔfisə/, cảnh sát, công an polideportivo - {sports centre} polifonía - {polyphony} tính nhiều âm, (âm nhạc) tính phức điệu poligamia - {polygamy} chế độ nhiều vợ; (từ hiếm,nghĩa hiếm) chế độ nhiều chồng polilla - {moth} nhậy (cắn quần áo), bướm đêm, sâu bướm polimórfico - {polymorphic} (sinh vật học) nhiều hình, nhiều dạng polinización - {pollination} (thực vật học) cho thụ phấn poliomielitis - {poliomyelitis} (y học) viêm tuỷ xám polispasto - {pulley} cái ròng rọc, kéo bằng ròng rọc, mắc ròng rọc vào polisílabo - {polysyllabic} nhiều âm tiết (từ) politica - {policy} chính sách (của chính phủ, đảng...), cách xử sự, cách giải quyết (vấn đề...) đường lối hành động, sự khôn ngoan, sự khôn khéo, sự tin tưởng, sự sáng suốt, sự sắc bén (về chính trị, về sự chỉ đạo công việc), (Ê,cốt) vườn rộng (quanh lâu đài), hợp đồng, khế ước - {politics} chính trị, hoạt động chính trị, chính kiến, quan điểm chính trị politico - {political} chính trị, (thuộc) việc quản lý nhà nước, (thuộc) chính quyền, cán sự (của chính quyền) politécnico - {polytechnic} bách khoa, trường bách khoa polivalente - {polyvalent} (hoá học) nhiều hoá trị pollería - {poultry} gà vẹt, chim nuôi pollito - {chick} gà con; chim con, trẻ nhỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đàn bà trẻ; cô gái, không có con, (tục ngữ) hai vợ chồng son thêm một con thành bốn - {chicks} polluelo - {chick} gà con; chim con, trẻ nhỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đàn bà trẻ; cô gái, không có con, (tục ngữ) hai vợ chồng son thêm một con thành bốn polluelo del búho - {owlet} (động vật học) cú, cú con polo - {pole} cực, (nghĩa bóng) cực (một trong hai nguyên tắc hoàn toàn đối lập nhau), điểm cực (điểm tập trung sự chú ý...), hoàn toàn đối lập nhau, hoàn toàn trái ngược nhau, cái sào, sào (đơn vị đo chiều dài bằng 5 009 mét), cột (để chăng lều...), cọc, gọng (để phía trước xe, để buộc dây nối với ách ngựa), (hàng hải) không giương buồm, xơ xác dạc dài, (từ lóng) lâm vào thế bí, lâm vào cảnh bế tắc, say, đẩy bằng sào, cắm cột, chống bằng cột, Pole người Ba lan polonia - {Poland} polonés - {Polish} Polish (thuộc) Ba lan, nước bóng, nước láng, nước đánh bóng, xi, (nghĩa bóng) vẻ lịch sự, vẻ tao nhã, vẻ thanh nhã, đánh bóng, làm cho láng, (nghĩa bóng) làm cho lịch sự, làm cho thanh nhâ, làm cho tao nhã ((thường) động tính từ quá khứ), bóng lên, làm xong gấp (công việc...); ăn gấp (bữa cơm), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trừ khử (địch), chuốt bóng, làm cho bóng bảy đẹp đẽ polución - {pollution} sự làm ô uế, sự làm mất thiêng liêng, sự làm nhơ bẩn (nước...), sự làm hư hỏng, sự làm sa đoạ polvera de bolsillo - {compact} sự thoả thuận, hiệp ước, hợp đồng, giao kèo, khế ước, hộp phấn sáp bỏ túi, kết, đặc, chặt, rắn chắc; chắc nịch, chật ních, chen chúc, (văn học) cô động, súc tích, (+ of) chất chứa, chứa đầy, đầy, kết lại (thành khối); làm cho rắn chắc, làm cho chắc nịch; cô đọng lại polvo - {dust} bụi, rác, (thực vật học) phấn hoa, (a dust) đám bụi mù, đất đen ((nghĩa bóng)), xương tàn, tro tàn (người chết); cơ thể con người, con người, (từ lóng) tiền mặt, bite dust and heat, gánh nặng của cuộc đấu tranh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho ai hít bụi, vượt lên trước ai, chết, về với cát bụi, tức giận bỏ đi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hít bụi của ai, chạy sau ai, loè ai, rắc (bụi, phấn...), quét bụi, phủi bụi, làm bụi, tắm đất, vầy đất (gà, chim...), quét bụi bàn ghế, phủi bụi bàn ghế, lau chùi bàn ghế, lừa bịp (ai), (xem) jacket polvora - {gunpowder} thuốc súng polvorear - {polinate} polvoriento - {dusty} bụi rậm, đầy bụi, nhỏ tơi như bụi, khô như bụi, khô khan, vô vị, không có gì lý thú, mơ hồ, lờ mờ, không rõ rệt, (từ lóng) kha khá, tàm tạm, không đến nỗi tồi - {powdery} đầy bột; đầy bụi, như bột; dạng bột, có thể tán thành bột polvos - {cosmetic powder} - {powder} bột; bụi, (y học) thuốc bột, phấn (đánh mặt), thuốc súng, bia thịt, bia đỡ đạn, không đáng bắn, không đáng để chiến đấu cho, hãy hăng hái lên một chút nữa nào, kinh nghiệm chiến đấu, sự thử thách với lửa đạn, rắc bột lên, rắc lên, thoa phấn, đánh phấn (mặt, mũi...), trang trí (bề mặt cái gì...) bằng những điểm nhỏ, ((thường) động tính từ quá khứ) nghiền thành bột, tán thành bột polémica - {controversy} sự tranh luận, sự tranh cãi, cuộc tranh luận, cuộc bàn cãi, cuộc luận chiến; cuộc bút chiến, không cần phải tranh luận, không cần phải bàn cãi nữa, không còn nghi ngờ gì nữa - {polemic} cuộc luận chiến, cuộc bút chiến, (số nhiều) sự luận chiến, sự bút chiến; thuật luận chiến, thuật bút chiến, nhà luận chiến, nhà bút chiến, có tính chất luận chiến, có tính chất bút chiến polémico - {controversial} có thể gây ra tranh luận, có thể bàn cãi được (vấn đề...), ưa tranh cãi, thích tranh luận (người), một nhân vật được mọi người bàn đến nhiều, một nhân vật lắm kẻ ưa nhưng cũng nhiều người ghét polígamo - {polygamous} nhiều vợ; (từ hiếm,nghĩa hiếm) nhiều chồng, (động vật học) nhiều cái, (thực vật học) đủ giống hoa (cây có cả hoa lưỡng tính, hoa đực, hoa cái), tạp tính políglota - {polyglot} biết nhiều thứ tiếng, nhiều thứ tiếng, viết bằng nhiều thứ tiếng, người biết nhiều thứ tiếng, sách viết bằng nhiều thứ tiếng; kinh thánh viết bằng nhiều thứ tiếng política - {policy} chính sách (của chính phủ, đảng...), cách xử sự, cách giải quyết (vấn đề...) đường lối hành động, sự khôn ngoan, sự khôn khéo, sự tin tưởng, sự sáng suốt, sự sắc bén (về chính trị, về sự chỉ đạo công việc), (Ê,cốt) vườn rộng (quanh lâu đài), hợp đồng, khế ước - {politics} chính trị, hoạt động chính trị, chính kiến, quan điểm chính trị político - {political} chính trị, (thuộc) việc quản lý nhà nước, (thuộc) chính quyền, cán sự (của chính quyền) - {politician} nhà chính trị; chính khách, con buôn chính trị pomelo - {grapefruit} (thực vật học) cây bưởi chùm, quả bưởi chùm pompa - {gaudiness} vẻ loè loẹt, vẻ hoa hoè hoa sói, tính cầu kỳ, tính hoa mỹ (văn) - {pomp} vẻ hoa lệ, vẻ tráng lệ, sự phô trương long trọng, phù hoa pomposidad - {pomposity} vẻ hoa lệ, vẻ tráng lệ, vẻ phô trương long trọng, tính hoa mỹ, tính khoa trương, tính kêu mà rỗng (văn), thái độ vênh vang, tính tự cao tự đại (người) pomposo - {pompous} hoa lệ, tráng lệ; phô trương long trọng, hoa mỹ, khoa trương, kêu mà rỗng (văn), vênh vang, tự cao, tự đại (người) ponche - {punch} cú đấm, cú thoi, cú thụi, (thông tục) sức mạnh, lực; đà, (xem) pull, đấm, thoi, thụi, cái giùi, máy giùi; kìm bấm (vé tàu); cái nhổ đinh, cái đóng đinh, máy khoan, máy rập dấu, máy đột rập, giùi lỗ (miếng da, giấy, tôn... bằng cái giùi); bấm (vé tàu... bằng kìm bấm), khoan (lỗ bằng máy khoan), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thúc (trâu, bò...) bằng giấy đầu nhọn, chọc, thúc bằng gậy, đóng (đinh) vào, nhổ (đinh) ra, rượu pân (rượu mạnh pha nước nóng, đường, sữa, chanh), bát rượu pân, tiệc rượu pân, ngựa thồ mập lùn ((cũng) Suffork punch), vật béo lùn, vật to lùn, (Punch) Pân (nhân vật chính trong vở múa rối Pân và Giu,đi), thích quá, sướng rơn lên, hết sức vây vo, dương dương tự đắc ponderacion - {assessment} sự định giá (một vật) để đánh thuế; sự đánh giá; sự ước định, sự đánh thuế, mức định giá đánh thuế; thuế - {evaluation} sự ước lượng, sự định giá ponderado - {calm} êm đềm, lặng gió (thời tiết); lặng, không nổi sóng (biển), bình tĩnh, điềm tĩnh, (thông tục) trơ tráo, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ, sự yên lặng, sự êm ả, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, sự thanh thản (tâm hồn), thời kỳ yên ổn (xã hội, chính trị), làm dịu đi, làm êm đi; làm bớt (đau), trầm tĩnh lại, dịu đi, êm đi, nguôi đi; lặng (biển) - {peaceful} hoà bình, thái bình, yên ổn, thanh bình, yên lặng - {silent} không nói, ít nói, làm thinh, yên lặng, yên tĩnh, tĩnh mịch, thanh vắng, câm, không nói - {smoothly} một cách êm ả; một cách trôi chảy - {unflustered} ponderar - {ponder} ((thường) + on, upon, over) suy nghĩ; cân nhắc ponderativo - {eulogistic} để tán dương, để khen ngợi, để ca tụng ponencia - {paper} giấy, (số nhiều) giấy tờ, giấy má (giấy chứng minh, hồ sơ...), báo, bạc giấy ((cũng) paper money); hối phiếu, gói giấy, túi giấy, (từ lóng) giấy vào cửa không mất tiền, vé mời (rạp hát...), đề bài thi, bài luận văn, bài thuyết trình, viết, ghi vào, trên giấy tờ, trên lý thuyết, lãi trên giấy tờ, bắt đầu viết, dán giấy lên, bọc giấy, gói bằng giấy, cung cấp giấy, (từ lóng) phát vé mời không để làm đầy (rạp hát...) ponente - {presenter} người dẫn chương trình (trên truyền thanh hoặc truyền hình) poner - {lay} bài thơ ngắn, bài vè ngắn, (thơ ca) bài hát, bài ca, bài thơ, (thơ ca) tiếng chim, hót, vị trí, phương hướng, đường nét (của bờ sông bờ biển), (từ lóng) công việc, xếp, để, đặt; sắp đặt, bố trí, bày, bày biện, làm xẹp xuống, làm lắng xuống, làm mất, làm hết, làm rạp xuống (cây cối), phá hỏng, đặt vào, dẫn đến, đưa đến (một hoàn cảnh, một tình trạng), trình bày, đưa ra, quy (tội), đỗ (lỗi), bắt phải chịu, đánh (thuế), trải lên, phủ lên, đánh, giáng (đòn), đánh cược, hướng (đại bác) về phía, đẻ (chim), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ăn nằm với, giao hợp với, nằm, đánh cược, đẻ trứng (gà), gác sang một bên, không nghĩ tới, dành dụm, để dành, bỏ, bỏ đi, trình bày, bày tỏ, đặt nằm xuống, để xuống, cất (rượu) vào kho, hạ bỏ, chuyển (một miếng đất) thành đồng cỏ (để chăn nuôi), hy sinh, đánh cược, cược, sắp đặt, dự kiến, bắt đầu xây dựng, đề ra, tuyên bố; xác nhận, thừa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nằm đợi, dự trữ, để dành, (thông tục) đánh, quai, đấm tới tấp, (hàng hải) lái ra xa bờ, tránh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thải, đuổi, giãn (thợ), đánh, giáng đòn, rải lên, phủ lên, quét lên, đặt ống (dẫn hơi, dẫn nước...); đặt đường dây (điện), sắp đặt, bố trí (theo sơ đồ), trình bày, phơi bày, đưa ra, trải ra, liệm (người chết), tiêu (tiền), (từ lóng) giết, dốc sức làm, trải lên, phủ lên, trữ, để dành, đánh tứ phía, (xem) bare, gửi xương, gửi xác ở đâu, (xem) heel, bắt giữ, cầm tù, (xem) card, nắm chặt, giữ chặt, không cho chạy thoát, xếp củi để đốt, đánh giá cao ai, (xem) hand, (xem) head, nắm chặt, giữ chặt, tóm, bắt, lợi dụng, (xem) thick, đệ đơn kiện ai, đặt hy vọng vào, tách vỏ ra, bao vây, (xem) contribution, nhấn mạnh, (xem) heart, chôn, làm cho (ai) phải chịu ơn, bắt buộc (ai) phải, tàu phá, không theo giáo hội, phi giáo hội, thế tục, không chuyên môn poner al día - {update} làm cho cập nhật, hiện đại hoá, cho ai thông tin mới nhất (về cái gì), sự cập nhật hoá (thông tin mới nhất) poner en contenedores - {containerize} cho hàng vào côngtenơ, thiết kế (tàu, cảng) để vận chuyển (hoặc khai thác) côngtenơ poner en la cola - {queue} đuôi sam, hàng (người, xe ô tô ở ngã tư khi có đèn đỏ...) xếp nối đuôi, ((thường) + up) xếp hàng nối đuôi nhau, tết (tóc thành đuôi sam) poner en la lista negra - {blacklist} danh sách đen, sổ bìa đen, ghi vào danh sách đen, ghi vào sổ bìa đen poner en marcha - {start} lúc bắt đầu, buổi đầu, dị bắt đầu, cơ hội bắt đầu (một công cuộc gì), sự khởi hành, sự ra đi, sự lên đường, chỗ khởi hành, chỗ xuất phát; giờ xuất phát (của cuộc đua); lệnh bắt đầu, lệnh xuất phát (của cuộc đua), sự giật mình; sự giật nảy người (vì đau...), sự chấp (trong thể thao), thế lợi, (thông tục) một sự xảy ra kỳ lạ, không đều, thất thường, từng đợt một, bắt đầu (đi, làm việc...), chạy (máy), giật mình, rời ra, long ra (gỗ), bắt đầu, làm (ai, cái gì) bắt đầu, khiến (ai) phải, ra hiệu xuất phát (cho người đua), mở, khởi động (máy), khêu, gây, nêu ra, làm tách ra, làm rời ra, làm long ra (gỗ), giúp đỡ, nâng đỡ (ai, trong công việc), đuổi (thú săn) ra khỏi hang, (từ cổ,nghĩa cổ) (như) startle, né vội sang một bên, (thông tục) bắt đầu làm, khởi hành, khởi công, bắt đầu tiến hành (công việc gì), thình lình đứng dậy, nảy ra, nổi lên; nảy ra trong óc, khởi động (máy), trước hết, lúc bắt đầu poner en peligro - {endanger} gây nguy hiểm - {imperil} đẩy vào tình trạng hiểm nghèo, làm nguy hiểm poner una nota - {post} cột trụ, vỉa cát kết dày, (ngành mỏ) cột than chống (để lại không khai thác để chống mỏ), (xem) deaf, (xem) pillar, ((thường) + up) dán (yết thị, thông báo...); thông báo (việc gì, cho ai...) bằng thông cáo, dán yết thị lên, dán thông cáo lên (tường), yết tên (học sinh thi hỏng...), công bố tên (tàu bị mất tích, tàu về chậm...), bưu điện, sở bưu điện, phòng bưu điện; hòm thư, chuyển thư, (sử học) trạm thư; người đưa thư, xe thư, khổ giấy 50 x 40 cm; giấy viết thư khổ 50 x 40 cm, đi du lịch bằng ngựa trạm, đi du lịch vội vã, vội vàng, vội vã, gửi (thư...) qua bưu điện; bỏ (thư...) ở trạm bưu điện, bỏ (thư) vào hòn thư, (kế toán) vào sổ cái, ((thường) động tính từ quá khứ) thông báo đầy đủ tin tức cho (ai), cung cấp đầy đủ tin tức cho (ai) ((cũng) to post up);, (quân sự) vị trí đứng gác, (quân sự) vị trí đóng quân, đồn bốt; quân đóng ở đồn (bốt), vị trí đóng quân, đồn, bốt, quân đóng ở đồn (bốt), vị trí công tác, chức vụ, nhiệm vụ, trạm thông thương buôn bán (ở những nước chậm tiến) ((cũng) trading post), (hàng hải), (sử học) chức vị chỉ huy một thuyền chiến (có từ 20 khẩu đại bác trở lên), (quân sự) lệnh kêu thu quân (về đêm), kèn đưa đám, đặt, bố trí (lính gác), (hàng hải), (sử học) bổ nhiệm (ai) làm chỉ huy thuyền chiến (có từ 20 khẩu đại bác trở lên); bổ nhiệm (ai) làm chỉ huy poner áspero - {roughen} làm cho ráp, làm cho xù xì, trở nên ráp, trở nên xù xì, động, nổi sóng (biển) ponerse - {begin} bi'gæn/; begun /bi'gʌn/, bắt đầu, mở đầu, khởi đầu, bắt đầu nói, bắt đầu từ, bắt đầu làm (việc gì), trước hết là, đầu tiên là, (xem) world, bắt đầu tốt là làm xong được một nửa công việc - {commence} bắt đầu, mở đầu, khởi đầu, trúng tuyển, đỗ - {start} lúc bắt đầu, buổi đầu, dị bắt đầu, cơ hội bắt đầu (một công cuộc gì), sự khởi hành, sự ra đi, sự lên đường, chỗ khởi hành, chỗ xuất phát; giờ xuất phát (của cuộc đua); lệnh bắt đầu, lệnh xuất phát (của cuộc đua), sự giật mình; sự giật nảy người (vì đau...), sự chấp (trong thể thao), thế lợi, (thông tục) một sự xảy ra kỳ lạ, không đều, thất thường, từng đợt một, bắt đầu (đi, làm việc...), chạy (máy), giật mình, rời ra, long ra (gỗ), bắt đầu, làm (ai, cái gì) bắt đầu, khiến (ai) phải, ra hiệu xuất phát (cho người đua), mở, khởi động (máy), khêu, gây, nêu ra, làm tách ra, làm rời ra, làm long ra (gỗ), giúp đỡ, nâng đỡ (ai, trong công việc), đuổi (thú săn) ra khỏi hang, (từ cổ,nghĩa cổ) (như) startle, né vội sang một bên, (thông tục) bắt đầu làm, khởi hành, khởi công, bắt đầu tiến hành (công việc gì), thình lình đứng dậy, nảy ra, nổi lên; nảy ra trong óc, khởi động (máy), trước hết, lúc bắt đầu ponerse en cuclillas - {squat} ngồi xổm, ngồi chồm chỗm, mập lùn, béo lùn (người), sự ngồi xổm, sự ngồi chồm chỗm; thế ngồi xổm, thế ngồi chồm chỗm, người béo lùn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ghế điện, ngồi xổm, ngồi chồm chỗm; (thông tục) ngồi, nằm sát xuống đất (súc vật), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) chiếm đất công để ở, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) ở vào khu đất công (cốt để về sau sẽ được chính phủ chính thức cho hưởng quyền sở hữu), đặt (ai) ngồi xổm ponerse en la cola - {queuing} poniente - {waistcoats} - {west} hướng tây, phưng tây, phía tây, miền tây, (the West) phưng tây, các nước phưng tây; miền tây nước Mỹ; miền tây nước Anh; xứ Ê,cốt, xứ Ai,len, gió tây, tây, về hướng tây; ở phía tây, (xem) go pontificado - {pontificate} chức giáo hoàng; nhiệm kỳ của giáo hoàng, chức giáo chủ; chức giám mục; nhiệm kỳ của giáo chủ; nhiệm kỳ của giám mục[pɔn'tifikeit], (như) pontify pontífice - {pontiff} giáo hoàng ((cũng) sovereign pontiff), giáo chủ; giám mục pontón - {pontoon} lối chơi bài " 21" , phà, cầu phao ((cũng) pontoon bridge), (kỹ thuật) thùng lặn (dùng cho công nhân xây dựng dưới nước), (hàng hải) thùng chắn (thùng to hình thuyền để chắn ở cữa vũng sữa chữa tàu), bắc cầu phao qua (sông); qua (sông) bằng cầu phao popa - {stern} nghiêm nghị, nghiêm khắc, (xem) sex, (hàng hải) phía đuôi tàu, phần sau tàu, mông đít; đuôi (chó săn...) popar - {caress} sự vuốt ve, sự mơn trớn, sự âu yếm, vuốt ve, mơn trớn, âu yếm - {stroke} cú, cú đánh, đòn, (y học) đột quỵ, sự cố gắng, nước bài, nước đi, "cú" , "miếng" , "đòn" ; sự thành công lớn, lối bơi, kiểu bơi, nét (bút), tiếng chuông đồng hồ, tiếng đập của trái tim, người đứng lái làm chịch (ở cuối thuyền) ((cũng) stroke oar (hiếm)), cái vuốt ve; sự vuốt ve, đứng lái (để làm chịch), vuốt ve, làm ai nguôi giận, làm ai phát cáu popelina - {poplin} vải pôpơlin populacho - {populace} dân chúng, quần chúng popular - {popular} (thuộc) nhân dân, của nhân dân, do nhân dân, bình dân, có tính chất đại chúng, hợp với nhân dân, hợp với trình độ nhân dân, phổ cập, được lòng dân, được nhân dân yêu mến, được mọi người ưa thích, phổ biến, nổi tiếng popularidad - {popularity} tính đại chúng, tính phổ biến, sự nổi tiếng, sự yêu mến của nhân dân; sự ưa thích của quần chúng popularizado - {popularized} popularizar - {popularize} đại chúng hoá, truyền bá, phổ biến, làm cho quần chúng ưa thích, làm cho nhân dân yêu mến, mở rộng (quyền bầu cử...) cho nhân dân poquito - {little} nhỏ bé, be bỏng, ngắn, ngắn ngủi, ít ỏi, nhỏ nhen, nhỏ mọn, tầm thường, hẹp hòi, ti tiện, (thông tục) dạ dày, trường phái các nhà khắc tranh Đức thế kỷ 16, những người tầm thường, những vật nhỏ mọn, ít, chẳng bao nhiêu, không nhiều, một chút, một ít, một thời gian ngắn, một quâng ngắn, với quy mô nhỏ, dần dần, ít, một chút, không một chút nào - {rather} thà... hơn, thích... hơn, đúng hơn, hơn là, phần nào, hơi, khá, dĩ nhiên là có; có chứ (nhấn mạnh trong khi trả lời), huống hồ là vì... por - {a} (thông tục) loại a, hạng nhất, hạng tốt nhất hạng rất tốt, (âm nhạc) la, người giả định thứ nhất; trường hợp giả định thứ nhất, một; một (như kiểu); một (nào đó), cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...;, mỗi, mỗi một - {in} ở, tại, trong (nơi chốn, không gian...), về, vào, vào lúc, trong, trong lúc (thời gian), ở vào, trong (phạm vi, hoàn cảnh, điều kiện, trạng thái, tâm trạng...); trong khi, trong lúc, đang lúc, đang, vào, vào trong, theo, thành, bằng, mặc, đeo..., vì, để, về, ở, (xem) all, (xem) fact, (xem) itself, (xem) far, bởi vì, thực vậy, không nước gì, không ăn thua gì; không phải là một đối thủ đáng gờm, hắn có đủ khả năng làm điều đó, trăm phần không có lấy một phần, vào, ở nhà, đến, đến bến, cặp bến, đang nắm chính quyền, đang mùa; đang thịnh hành, đang là cái mốt, ở trong, ở bên trong, mắc vào, lâm vào, dự thi (một cuộc đua...), giận ai, bực mình với ai, ra ra vào vào, đi đi lại lại, (thông tục) biết thừa đi rồi, biết tỏng đi rồi, để vào, (số nhiều) (chính trị) (the ins) Đảng đang nắm chính quyền, đảng viên đảng nắm chính quyền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nơi vào, chỗ vào; sự đưa vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thế lực, những chỗ lồi ra lõm vào, những chỗ ngoằn ngoèo (của một nơi nào), những chi tiết (của một vấn đề...), trong, nội, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cầm quyền, thu thập lại, thu vén lại, thu lại; gặt, bao quanh, quây lại - {inside} mặt trong, phía trong, phần trong, bên trong, phần giữa, (thông tục) lòng, ruột, lộn trong ra ngoài, ở trong, từ trong, nội bộ, ở phía trong; vào trong - {into} vào, vào trong, thành, thành ra; hoá ra, (toán học), (từ hiếm,nghĩa hiếm) với (nhân, chia) - {per} mỗi, bởi, bằng, qua, do (ai làm, gửi...), theo - {within} ở trong, phía trong, bên trong, trong, trong vòng, trong khong, trong phạm vi, (từ cổ,nghĩa cổ) ở trong, bên trong, ở phía trong, (nghĩa bóng) trong lưng tâm, trong thâm tâm, trong tâm hồn, phía trong, bên trong por ahora - {presently} chẳng mấy chốc, ngay sau đó, (Ê,cốt) hiện giờ, hiện nay, bây gi por aquí - {this way} por ciento - {percent} phần trăm por cobrar - {receivable} có thể nhận được; đáng nhận, báo thu por consiguiente - {consequently} do đó, vì vậy cho nên, bởi thế; vậy thì por contestar - {unanswered} không được trả lời, không được đáp lại, không bị bác; chưa bác được por el cual - {whereby} do cái gì, bằng cách gì, nhờ đó, bởi đó por eso - {therefore} bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì por favor - {please} làm vui lòng, làm hài lòng, làm vừa lòng, làm vừa ý; làm thích, làm vui, thích, muốn, mong ông (bà...) làm ơn (ngụ ý lễ phép, tôn kính),(mỉa mai) anh thử nghĩ mà xem, anh thử tưởng tượng xem, lạy Chúa, (xem) pig, mong ngài vui lòng cho, mong ngài hạ cố cho, ngài rủ lòng cho por igual - {alike} giống, tương tự, giống nhau, như nhau, đều nhau por la borda - {overboard} qua mạn tàu, từ trên mạm tàu xuống biển, xuống biển, (nghĩa bóng) vứt đi, bỏ đi, thải đi por la fuerza - {forcibly} bằng sức mạnh, bằng vũ lực, sinh động, mạnh mẽ por lo menos - {at least} por lo tanto - {thereby} bằng cách ấy, theo cách ấy, do đó, có dính dáng tới cái đó, có liên quan tới cái đó por omisión - {default} sự thiếu, sự không có, sự không đủ, (pháp lý) sự vắng mặt (không ra hầu toà), (thể dục,thể thao) sự bỏ cuộc, (pháp lý) không ra hầu kiện, vắng mặt (tại toà), (pháp lý) không trả nợ được, vỡ nợ; không trả nợ đúng kỳ hạn, (thể dục,thể thao) bỏ cuộc, (pháp lý) xử vắng mặt por otra - {in the other} - {on the other hand} por que - {why} tại sao, vì sao, lý do, lý do tại sao, sao por qué - {why} tại sao, vì sao, lý do, lý do tại sao, sao por separado - {apart} về một bên, qua một bên; riêng ra, xa ra, apart from ngoài... ra, nói thật không nói đùa, lấy rời ra từng phần; tháo rời ra từng phần - {asunder} riêng ra, xa ra, cách xa nhau (hai vật), rời ra, rời ra từng mảnh por suerte - {luckily} may, may mắn por supuesto - {of course} por tanto - {hence} sau đây, kể từ đây, do đó, vì thế, vì lý do đó, (từ cổ,nghĩa cổ) từ chỗ này, từ nơi đây ((thường) from hence), (xem) go, cút ngay, tống cổ nó đi por tierra - {overland} bằng đường bộ; qua đất liền, bằng đường bộ; qua đất liền por último - {last} khuôn giày, cốt giày, không dính vào những chuyện mà mình không biết, lát (đơn vị đo trọng tải của tàu thuỷ, bằng 2000 kg), người cuối cùng, người sau cùng, lần cuối, lần sau cùng; giờ phút cuối cùng, lúc chết, lúc lâm chung, sức chịu đựng, sức bền bỉ, sau hết, sau cùng, rốt cuộc, nhìn vật gì lần sau cùng, đén cùng, đến giờ chót, đến hơi thở cuối cùng, cuối cùng, sau chót, sau rốt, vừa qua, qua, trước, gần đây nhất, mới nhất, cuối cùng, vô cùng, cực kỳ, rất mực, tột bực, cuối cùng, rốt cùng, dứt khoát, không thích hợp nhất, không thích nhất, không muốn nhất, cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, cuối cùng, sau cùng, lần cuối, tồn tại, kéo dài; giữ lâu bền, để lâu; đủ cho dùng porcelana - {china} sứ, đồ sứ, làm rối loạn, làm hỗn loạn, làm náo động, bằng sứ, (thuộc) đồ sứ - {chinaware} - {porcelain} sứ, đồ sứ, (định ngữ) sứ, bằng sứ; (nghĩa bóng) mỏng manh, dễ vỡ porcentaje - {percentage} tỷ lệ phần trăm, tỷ lệ; phần porche - {atrium} cửa, tâm nhĩ, khoang tai ngoài porciento - {percent} phần trăm - {percentage} tỷ lệ phần trăm, tỷ lệ; phần porcion - {piece} mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc..., bộ phận, mảnh rời, (thương nghiệp) đơn vị, cái, chiếc, tấm cuộn (vải); thùng (rượu...), bức (tranh); bài (thơ); bản (nhạc); vở (kịch), khẩu súng, khẩu pháo; nòng pháo, quân cờ, cái việc, lời, dịp..., đồng tiền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhạc khí, (từ lóng) con bé, thị mẹt, cùng một giuộc; cùng một loại, cùng một giuộc với; cùng một loại với, được trả lương theo sản phẩm, (xem) go, vở từng mảnh, xé nát vật gì, phê bình ai tơi bời, đập ai tơi bời, chấp lại thành khối, ráp lại thành khối, nối (chỉ) (lúc quay sợi), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (tiếng địa phương) ăn vặt, ăn quà, chắp vào, ráp vào, thêm vào, thêm thắt vào, chắp lại thành, đúc kết thành (câu chuyện, lý thuyết), chắp lại với nhau, ráp lại vào nhau, vá - {portion} phần, phần chia, phần thức ăn (đựng ở đĩa đem lên cho khách, ở quán ăn), của hồi môn, số phận, số mệnh, ((thường) + out) chia thành từng phần, chia ra, chia phần cho, phân phối, cho của hồi môn - {serving} ống bọc cáp, một phần nhỏ thức ăn, thức uống porción - {lot} thăm, việc rút thăm; sự chọn bằng cách rút thăm, phần do rút thăm định; phần tham gia, số, phận, số phận, số mệnh, mảnh, lô (đất), mớ, lô; (số nhiều) rất nhiều, vô số, hàng đống, hàng đàn, (xem) bad, chia ra làm nhiều phần, chia ra làm nhiều mảnh, chia ra làm nhiều lô (đất, hàng để bán), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trông non, trông cậy (ở ai, cái gì), nhiều, vô số - {portion} phần, phần chia, phần thức ăn (đựng ở đĩa đem lên cho khách, ở quán ăn), của hồi môn, số phận, số mệnh, ((thường) + out) chia thành từng phần, chia ra, chia phần cho, phân phối, cho của hồi môn porfiado - {bossily} hống hách, hách dịch pormenor - {detail} chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt, (kỹ thuật) chi tiết (máy), (quân sự) phân đội, chi đội (được cắt đi làm nhiệm vụ riêng lẻ), (quân sự) sự trao nhật lệnh, kể chi tiết, trình bày tỉ mỉ, (quân sự) cắt cử pormenores - {ins} pornografía - {pornography} văn khiêu dâm; sách báo khiêu dâm pornográfico - {pornographic} khiêu dâm poro - {pore} ((thường) + over, upon) mải mê nghiên cứu; (nghĩa bóng) nghiền ngẫm, (từ cổ,nghĩa cổ) ((thường) + at, on, over) nhìn sát vào, nhìn đăm đăm vào, nhìn sát, lỗ chân lông poroso - {porous} rỗ, thủng tổ ong, xốp porque - {because} vì, bởi vì, vì, do bởi - {for the reason that} porrazo - {thud} tiếng uỵch, tiếng thịch, ngã uỵch porrear - {annoy} làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức, làm cho tức giận, quấy rầy, làm phiền, (quân sự) quấy nhiễu, quấy rối (kẻ địch), (thơ ca), (từ cổ,nghĩa cổ) (như) annoyance - {discommode} làm khó chịu, làm rầy, làm bất tiện - {vex} làm bực, làm phật ý, (thơ ca); (văn học) khuấy động, làm nổi sóng (biển cả) porro - {hick} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) dân quê; dân tỉnh nhỏ - {slob} (tiếng địa phương) bùn, vật lõng bõng, (thông tục) người ngớ ngẩn vụng về portada - {title page} portador - {bearer} người đem, người mang, người cầm (thư, điện...); người khiêng, người vác, người tải, vật sinh lợi nhiều, (vật lý) vật đỡ, cái giá, cái trụ - {carrier} pigeon) /'kæriə,pidʤin/, người đưa, người mang; người chuyên chở, hãng vận tải, cái đèo hang (ở xe đạp...), (y học) người mang mầm bệnh; vật mang mầm bệnh, tàu chuyên chở, (hàng hải) tàu sân bay ((cũng) air,craft carrier), chim bồ câu đưa thư ((cũng) carrier pigeon), (kỹ thuật) vật mang, vật đỡ, giá đỡ, (vật lý) chất mang, phần tử mang - {conveyor} (Tech) băng truyền; máy truyền; băng tải - {payee} người được trả tiền portaestandarte - {cornet} (âm nhạc) kèn coonê, người thổi kèn coonê, bao giấy hình loa (đựng lạc rang...), khăn trùm của bá tước (màu trắng), (sử học) sĩ quan kỵ binh cầm cờ lệnh portal - {porch} cổng (ra vào); cổng vòm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành lang, (the porch) cổng vòm ở thành A,ten (nơi Giê,non truyền bá triết lý cho các môn đệ); trường phái cấm dục của Giê,non); triết lý cấm dục của Giê,non portamonedas - {purse} ví tiền, hầu bao, (nghĩa bóng) tiền, vốn, tiền quyên làm giải thưởng, tiền đóng góp làm giải thưởng, (sinh vật học) túi, bìu, bọng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ví tay, túi cầm tay (đàn bà), mắm, mím (môi), nhíu, cau (mày), (từ hiếm,nghĩa hiếm) bỏ vào túi, bỏ vào hầu bao - {wallet} đãy, bị (của người ăn mày); túi dết, cặp đựng giấy má, bao da, xắc cốt (đựng đồ chữa xe đạp...), vì tiền portarse mal - {misbehave} cư xử không đứng đắn; ăn ở bậy bạ portavoz - {spokesman} người phát ngôn - {spokesperson} người nói hoặc được chọn để nói (thay mặt cho một nhóm); người phát ngôn (cả nam lẫn nữ) porte - {postage} bưu phí portero - {porter} người gác cổng, công nhân khuân vác, rượu bia đen portilla - {window} cửa sổ, cửa kính (ô tô, xe lửa), (thưng nghiệp) tủ kính bày hàng, (quân sự), (hàng không) vật th xuống để nhiễu xạ, tỏ ra hời hợt nông cạn portillo - {gate} cổng, số người mua vé vào xem (một trận đấu thể thao...), tiền mua vé (trận đấu thể thao...) ((cũng) gate,money), cửa đập, cửa cống, hàng rào chắn (chỗ đường xe lửa chạy qua đường cái; trạm thu thuế...), đèo, hẽm núi, (kỹ thuật) tấm ván che, ván chân; cửa van, bị đuổi ra, đuổi ra, tống cổ ra, cho thôi việc, mở đường cho ai, phạt (học sinh) không cho ra ngoài (ở trường đại học Ôc,phớt và Căm,brít) portugal - {Portugal} portugués - {Portuguese} (thuộc) Bồ,đào,nha, người Bồ,đào,nha, tiếng Bồ,đào,nha portátil - {portable} có thể mang theo, xách tay, di động porvenir - {future} tương lai, tương lai, (số nhiều) (thương nghiệp) hàng hoá bán sẽ giao sau, hợp đông về hàng hoá bán giao sau, về sau này, trong tương lai pos - {afterwards} sau này, về sau, sau đấy, rồi thì posada - {hostel} nhà ký túc (của học sinh), nhà tập thể (cho công nhân), cũ nhà trọ - {hostelry} (từ cổ,nghĩa cổ) nhà trọ - {inn} quán trọ, khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn), (Inn) nhà nội trú (của học sinh đại học), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho ở trọ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở trọ posaderas - {bottom} phần dưới cùng; đáy, (hàng hải) bụng tàu; tàu, mặt (ghế), đít, cơ sở; ngọn nguồn, bản chất, sức chịu đựng, sức dai, bẻ gãy một lý lẽ, tự lập không nhờ vả ai, cuối, cuối cùng, thấp nhất, căn bản, dốc túi đánh cược, làm đáy (thùng, xoong...), đóng mặt (ghế), mò xuống tận đáy; ((nghĩa bóng)) xem xét kỹ lưỡng (một vấn đề), (bottom upon) căn cứ vào, dựa trên, chạm đáy - {buttock} (số nhiều) mông đít, (thể dục,thể thao) miếng vật ôm ngang hông, (thể dục,thể thao) ôm ngang hông mà vật xuống - {derriere} mông đít posadero - {host} chủ nhà, chủ tiệc, chủ khách sạn, chủ quán trọ, (sinh vật học) cây chủ, vật chủ, quên không tính đến khó khăn; quên không tính đến sự phản đối, đặt kế hoạch mà không trao đổi với những nhân vật hữu quan chủ yếu, số đông, loạt (người, sự việc, đồ vật), đám đông, (từ cổ,nghĩa cổ) đạo quân, các thiên thể, các thiên thần tiên nữ, tôn bánh thánh posar - {switch off} - {turn off} posdata - {postscript} tái bút, bài nói chuyện sau bản tin (đài B.B.C.) poseedor - {occupier} người chiếm giữ, người chiếm cứ, người chiếm lĩnh - {owner} người chủ, chủ nhân, (từ lóng) thuyền trưởng - {possessor} người có, người có quyền sở hữu, người chiếm hữu poseer - {have} có, (+ from) nhận được, biết được, ăn; uống; hút, hưởng; bị, cho phép; muốn (ai làm gì), biết, hiểu; nhớ, (+ to) phải, có bổn phận phải, bắt buộc phải, nói, cho là, chủ trương; tin chắc là, thắng, thắng thế, tóm, nắm, nắm chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), sai khiến, nhờ, bảo, bắt (ai làm gì...), (từ lóng) bịp, lừa bịp, tấn công, công kích, coa mặc, vẫn mặc (quần áo...); có đội, vẫn đội (mũ...), gọi lên, triệu lên, mời lên, bắt, đưa ra toà, (xem) better, (như) had better, ngừng lại, giải quyết một cuộc tranh cãi (với ai); nói cho ra lý lẽ (với ai), đi nhổ răng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không có thế lợi gì hơn ai, không có chứng cớ gì để buộc tội ai, (từ lóng) thằng cha ấy thế là toi rồi, thằng cha ấy thế là hết thời (lỗi thời) rồi, thằng cha ấy chẳng hòng gì được nữa đâu, the haves and havenots (thông tục) những người giàu và những người nghèo, (từ lóng) sự lừa bịp; hành động lừa bịp - {own} của chính mình, của riêng mình, độc lập cho bản thân mình; tự mình chịu trách nhiệm; với phương tiện của bản thân mình, (xem) man, (thông tục) trả thù, giữ vững vị trí, giữ vững lập trường, chẳng kém ai, có thể đối địch được với người, có, là chủ của, nhận, nhìn nhận; thừa nhận là có, thừa nhận là đúng, cam tâm nhận (sự thống trị...), thú nhận, đầu thú, (thông tục) thú, thú nhận - {posses} - {possess} có, chiếm hữu, ám ảnh (ma quỷ...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hết sức hăng hái, hết sức sôi nổi, tự chủ được posesivo - {possessive} sở hữu, chiếm hữu, tỏ ý muốn có, tỏ ý muốn chiếm hữu, khư khư giữ của, khư khư giữ lấy cho riêng mình, (ngôn ngữ học) sở hữu, (ngôn ngữ học) cách sở hữu, từ sở hữu (tính từ, đại từ...) posesión - {possession} quyền sở hữu; sự chiếm hữu, vật sở hữu; tài sản, của cải, thuộc địa posfecha - {postdate} đề ngày tháng muộn hơn ngày tháng thực tế lên (bức thư, tài liệu...); đề lùi ngày tháng về sau, ghi (cho một sự kiện) ngày tháng muộn hơn ngày tháng thực tế hoặc muộn hơn ngày tháng trước đây đã ghi, xảy ra vào ngày tháng chậm hơn (cái gì) posibilidad - {eventuality} sự việc có thể xảy ra; kết quả có thể xảy ra, tình huống có thể xảy ra - {opportunity} cơ hội, thời cơ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính chất đúng lúc - {possibility} sự có thể, tình trạng có thể, khả năng posibilidad de rastreo - {traceability} posibilidades - {odds} sự chênh lệch; sự so le, sự khác nhau, sự xung đột, sự bất hoà, sự lợi thế, sự chấp (chơi cò, thể thao...), tỷ lệ (tiền cuộc), thế thì sao?, nhất định là anh ta sẽ làm việc đó, nó là tay cừ nhất vượt hẳn các cậu khác, những đầu thừa đuôi theo, những thứ linh tinh lặt vặt posibilitar - {enable} làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì), cho quyền, cho phép (ai) (làm gì) posible - {possible} có thể, có thể được, có thể làm được, có thể xảy ra, có thể chơi (với) được, có thể chịu đựng được, sự có thể, điểm số cao nhất có thể đạt được (tập bắn...), ứng cử viên có thể được đưa ra; vận động viên có thể được sắp xếp (vào đội...) posiblemente - {possibly} có lẽ, có thể posicion - {job} việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán, (thông tục) công ăn việc làm, việc làm ăn gian lận để kiếm chác, việc, sự việc, sự thể; tình hình công việc, cú thúc nhẹ, cú đâm nhẹ (bằng cái gì nhọn), cú ghì giật hàm thiếc (làm đau mồn ngựa), việc làm ăn khó khăn vất vả, làm hại ai, gây tai hại cho ai, từ chối không làm việc gì, lô hàng mua trữ để đầu cơ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mớ tạp nhạp; bọn người tạp nhạp, làm đại khái, làm qua loa, làm ăn chểnh mảng, (từ lóng) đang làm, đang hoạt động, bận rộn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chơi xỏ ai một vố, làm những việc lặt vặt, làm những việc linh tinh; (thông tục) sửa chữa lặt vặt, đầu cơ, làm môi giới chạy hành xách, xoay sở kiếm chác; dở ngon gian lận để kiếm chác, buôn bán cổ phần (chứng khoán), (job at) đâm, thúc, thuê (ngựa, xe...); cho thuê (ngựa, xe...), cho làm khoán; nhận làm khoán (một công việc), mua bán đầu cơ (hàng), lợi dụng (chức vụ...) để xoay sở kiếm chác, thúc nhẹ, đâm nhẹ (bằng cái gì nhọn), ghì giật hàm thiếc làm đau mồm (ngựa), (+ at) đâm, thúc[dʤoub], (kinh thánh) Giốp, người chịu đựng đau khổ nhiều; người kiên nhẫn chịu đựng, người làm ra bộ an ủi nhưng chỉ cốt gây thêm đau khổ, tin buồn, làm thế thì không ai có thể chịu đựng được; làm thế thì đến bụt cũng phải tức - {position} vị trí, chỗ (của một vật gì), (quân sự) vị trí, thế, tư thế, địa vị; chức vụ, lập trường, quan điểm, thái độ, luận điểm; sự đề ra luận điểm, đặt vào vị trí, xác định vị trí (cái gì...), (quân sự) đóng (quân ở vị trí) posición - {location} vị trí, sự xác định vị trí, sự định vị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu đất được cắm để chuẩn bị xây dựng, (điện ảnh) hiện trường, trường quay ngoài trời, (Uc) ấp trại, đồn điền - {position} vị trí, chỗ (của một vật gì), (quân sự) vị trí, thế, tư thế, địa vị; chức vụ, lập trường, quan điểm, thái độ, luận điểm; sự đề ra luận điểm, đặt vào vị trí, xác định vị trí (cái gì...), (quân sự) đóng (quân ở vị trí) - {stance} (thể dục,thể thao) thể đứng (đánh gôn, crickê), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thái độ, lập trường - {stand} sự dừng lại, sự đứng lại, sự chống cự, sự đấu tranh chống lại, chỗ đứng, vị trí, lập trường, quan điểm, giá, mắc (áo, ô), gian hàng (ở chợ), chỗ để xe, khán đài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ dành riêng (trong toà án) cho người làm chứng, cây trồng đang mọc, mùa màng chưa gặt, sự dừng lại (ở một nơi nào) để biểu diễn (đoàn kịch...), (Uc), (thương nghiệp) rừng; gỗ rừng, (từ cổ,nghĩa cổ) không tiến lên được, lúng túng, bộ vũ khí cá nhân, những cờ của trung đoàn, đứng, có, ở, đứng, cao, đứng vững, bền, có giá trị, đọng lại, tù hãm (nước), giữ vững quan điểm, giữ vững lập trường, đồng ý, thoả thuận, ra ứng cử, bắt đứng; đặt, để, dựng, giữ vững, chịu đựng, thết, đãi, đứng cạnh, đứng bên cạnh, bênh vực, ủng hộ, thực hiện, thi hành (lời hứa...), (hàng hải) chuẩn bị thả neo, ở vị trí sẵn sàng chiến đấu, ở tình trạng báo động, rút lui (người làm chứng, người ứng cử), (quân sự) hết phiên gác, thay thế cho; có nghĩa là, ứng cử, bênh vực, (thông tục) chịu đựng, dung thứ; nhận, đại diện cho, vào hùa với, cấu kết với, tránh xa, lảng xa, tạm giãn (thợ, người làm...), (hàng hải) cứ tiếp tục đi, giữ đúng; khăng khăng đòi, chống lại, kiên trì chống cự, nghiến răng chịu, nổi bật lên, bị hoãn lại (vấn đề), thực hiện (lời hứa), bám sát, giữ vững (vị trí, công việc), đứng dậy, đứng lên, về phe với, ủng hộ, dũng cảm đương đầu với; có thể chịu được (sự dãi dầu...) (vật liệu), bị tuyên án về tội bội bạc, chịu cải tạo, (quân sự) nghỉ, (xem) breach, cấp cho ai một số tiền tiêu, (xem) light, (xem) bottom, thật là hợp lý là..., (hàng hải) ra khơi, chắc mẩm sẽ thắng, (xem) well posición establecida - {foothold} chỗ để chân; chỗ đứng, (nghĩa bóng) địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn positivamente - {positively} xác thực, rõ ràng, quả quyết, khẳng định, chắc chắn, tích cực, tuyệt đối positivo - {positive} xác thực, rõ ràng, quả quyết, khẳng định, chắc chắn, tích cực, tuyệt đối; (thông tục) hoàn toàn, hết sức, (vật lý); (toán học); (nhiếp ảnh) dương, (thực vật học) chứng, (ngôn ngữ học) ở cấp nguyên (chưa so sánh...) (tĩnh từ, phó từ), đặt ra, do người đặt ra, điều xác thực, điều có thực, (nhiếp ảnh) bản dương, (ngôn ngữ học) cấp nguyên (của tĩnh từ, phó từ); tính từ ở cấp nguyên, phó từ ở cấp nguyên (chưa so sánh) positura - {lie} sự nói dối, sự nói láo, sự nói điêu, sự dối trá; sự lừa dối, sự lừa gạt, điều tin tưởng sai lầm; ước lệ sai lầm, lừa dối bằng hành động, chứng minh là sai; đập tan (luận điệu), nói dối; lừa dối, nằm, nằm nghỉ, (pháp lý) được coi là hợp lệ, được coi là hợp pháp, được pháp luật chấp nhận, ngả mình (nghỉ ngơi), nằm bên, ở bên cạnh, để dự trữ, để dành dụm; để đó chưa dùng đến, nằm nghỉ, chịu khuất phục, sinh nở, ở cữ, (hàng hải) nằm cách xa (bờ hoặc tàu khác), thuộc trách nhiệm (của ai), ngủ đêm ngoài trời, hoãn, chịu, đi nằm nghỉ; nằm bẹp ở giường (trong phòng) (vì ốm), rút về một nơi kín đáo; ở một nơi kín đáo, (hàng hải) về nằm ở xưởng sửa chữa; bị loại ra không dùng được nữa, là việc của, là quyền của, ngủ với, ăn nằm với (ai), (xem) heart, cam chịu lời chửi, trong phạm vi quyền lợi, trong phạm vi khả năng, (xem) wait, (tục ngữ) mình làm mình chịu, không được người ta trả tiền cho mình, làm hết sức mình, xem sự thể ra sao, xem tình hình ra sao, biết rõ lợi cho mình ở đâu, tình hình, sự thể, sự tình, tình thế, cục diện; hướng, nơi ẩn (của thú, chim, cá...), sự thể - {location} vị trí, sự xác định vị trí, sự định vị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu đất được cắm để chuẩn bị xây dựng, (điện ảnh) hiện trường, trường quay ngoài trời, (Uc) ấp trại, đồn điền - {position} vị trí, chỗ (của một vật gì), (quân sự) vị trí, thế, tư thế, địa vị; chức vụ, lập trường, quan điểm, thái độ, luận điểm; sự đề ra luận điểm, đặt vào vị trí, xác định vị trí (cái gì...), (quân sự) đóng (quân ở vị trí) - {site} nơi, chỗ, vị trí, đất xây dựng, đặt, để, định vị trí - {situation} vị trí, địa thế, tình thế, tình cảnh, hoàn cảnh, trạng thái, chỗ làm, việc làm, điểm nút (của kịch) posparto - {postpartum} posponer - {postpone} hoãn lại, (từ cổ,nghĩa cổ) đặt (cái gì) ở hàng thứ (sau cái khác); coi (cái gì) không quan trọng bằng (cái khác), (y học) lên cơn muộn (sốt rét...) postal - {postcard} bưu thiếp postas - {lot} thăm, việc rút thăm; sự chọn bằng cách rút thăm, phần do rút thăm định; phần tham gia, số, phận, số phận, số mệnh, mảnh, lô (đất), mớ, lô; (số nhiều) rất nhiều, vô số, hàng đống, hàng đàn, (xem) bad, chia ra làm nhiều phần, chia ra làm nhiều mảnh, chia ra làm nhiều lô (đất, hàng để bán), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trông non, trông cậy (ở ai, cái gì), nhiều, vô số - {post} cột trụ, vỉa cát kết dày, (ngành mỏ) cột than chống (để lại không khai thác để chống mỏ), (xem) deaf, (xem) pillar, ((thường) + up) dán (yết thị, thông báo...); thông báo (việc gì, cho ai...) bằng thông cáo, dán yết thị lên, dán thông cáo lên (tường), yết tên (học sinh thi hỏng...), công bố tên (tàu bị mất tích, tàu về chậm...), bưu điện, sở bưu điện, phòng bưu điện; hòm thư, chuyển thư, (sử học) trạm thư; người đưa thư, xe thư, khổ giấy 50 x 40 cm; giấy viết thư khổ 50 x 40 cm, đi du lịch bằng ngựa trạm, đi du lịch vội vã, vội vàng, vội vã, gửi (thư...) qua bưu điện; bỏ (thư...) ở trạm bưu điện, bỏ (thư) vào hòn thư, (kế toán) vào sổ cái, ((thường) động tính từ quá khứ) thông báo đầy đủ tin tức cho (ai), cung cấp đầy đủ tin tức cho (ai) ((cũng) to post up);, (quân sự) vị trí đứng gác, (quân sự) vị trí đóng quân, đồn bốt; quân đóng ở đồn (bốt), vị trí đóng quân, đồn, bốt, quân đóng ở đồn (bốt), vị trí công tác, chức vụ, nhiệm vụ, trạm thông thương buôn bán (ở những nước chậm tiến) ((cũng) trading post), (hàng hải), (sử học) chức vị chỉ huy một thuyền chiến (có từ 20 khẩu đại bác trở lên), (quân sự) lệnh kêu thu quân (về đêm), kèn đưa đám, đặt, bố trí (lính gác), (hàng hải), (sử học) bổ nhiệm (ai) làm chỉ huy thuyền chiến (có từ 20 khẩu đại bác trở lên); bổ nhiệm (ai) làm chỉ huy poste - {pole} cực, (nghĩa bóng) cực (một trong hai nguyên tắc hoàn toàn đối lập nhau), điểm cực (điểm tập trung sự chú ý...), hoàn toàn đối lập nhau, hoàn toàn trái ngược nhau, cái sào, sào (đơn vị đo chiều dài bằng 5 009 mét), cột (để chăng lều...), cọc, gọng (để phía trước xe, để buộc dây nối với ách ngựa), (hàng hải) không giương buồm, xơ xác dạc dài, (từ lóng) lâm vào thế bí, lâm vào cảnh bế tắc, say, đẩy bằng sào, cắm cột, chống bằng cột, Pole người Ba lan - {post} cột trụ, vỉa cát kết dày, (ngành mỏ) cột than chống (để lại không khai thác để chống mỏ), (xem) deaf, (xem) pillar, ((thường) + up) dán (yết thị, thông báo...); thông báo (việc gì, cho ai...) bằng thông cáo, dán yết thị lên, dán thông cáo lên (tường), yết tên (học sinh thi hỏng...), công bố tên (tàu bị mất tích, tàu về chậm...), bưu điện, sở bưu điện, phòng bưu điện; hòm thư, chuyển thư, (sử học) trạm thư; người đưa thư, xe thư, khổ giấy 50 x 40 cm; giấy viết thư khổ 50 x 40 cm, đi du lịch bằng ngựa trạm, đi du lịch vội vã, vội vàng, vội vã, gửi (thư...) qua bưu điện; bỏ (thư...) ở trạm bưu điện, bỏ (thư) vào hòn thư, (kế toán) vào sổ cái, ((thường) động tính từ quá khứ) thông báo đầy đủ tin tức cho (ai), cung cấp đầy đủ tin tức cho (ai) ((cũng) to post up);, (quân sự) vị trí đứng gác, (quân sự) vị trí đóng quân, đồn bốt; quân đóng ở đồn (bốt), vị trí đóng quân, đồn, bốt, quân đóng ở đồn (bốt), vị trí công tác, chức vụ, nhiệm vụ, trạm thông thương buôn bán (ở những nước chậm tiến) ((cũng) trading post), (hàng hải), (sử học) chức vị chỉ huy một thuyền chiến (có từ 20 khẩu đại bác trở lên), (quân sự) lệnh kêu thu quân (về đêm), kèn đưa đám, đặt, bố trí (lính gác), (hàng hải), (sử học) bổ nhiệm (ai) làm chỉ huy thuyền chiến (có từ 20 khẩu đại bác trở lên); bổ nhiệm (ai) làm chỉ huy - {stake} cộc, cọc, cọc trói; để thiếu sống; sự bị thiêu sống, đe nhỏ (của thợ thiếc), (số nhiều) cuộc thi có đánh cược; tiền đánh cược; tiền được cược, nguyên tắc (đang đấu tranh để thực hiện), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền đóng góp, tiền dấn vốn (vào một công cuộc kinh doanh), đang lâm nguy, đang bị đe doạ, có quyền lợi nông thôn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thay đổi chỗ ở, thay đổi chỗ kinh doanh, đóng cọc; đỡ bằng cọc, (+ off, out) khoanh cọc (quanh một miếng đất để nhận phần), buộc vào cọc, ((thường) + on) đặt cược, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) góp vốn, dấn vốn - {stanchion} chống bằng cột, buộc (súc vật) vào cọc poste indicador - {guidepost} - {signpost} biển chỉ đường posteridad - {posterity} con cháu; hậu thế posterior - {after} sau, đằng sau, sau, sau khi, ở đằng sau, phía sau, đứng sau, liền sau, theo sau, theo đuổi (diễn tả ý tìm kiếm, sự mong muốn, sự trông nom săn sóc), phỏng theo, theo, với, do, vì, mặc dù, bất chấp, cuối cùng, sau hết, rốt cuộc, xét cho cùng, (xem) heart, tàm tạm, tạm được, (xem) that, xin mời đi trước, sau anh thì đến lượt tôi đấy nhé, (xem) day, ngày hôm sau, (xem) time, sau khi, sau này, sau đây, tiếp sau, (hàng hải) ở đằng sau, ở phía sau - {afterwards} sau này, về sau, sau đấy, rồi thì - {thereafter} sau đó, về sau postgraduado - {postgraduate} sau khi tốt nghiệp đại học, sau đại học, nghiên cứu sinh (người đang học sau đại học) postguerra - {postwar} hậu chiến; tồn tại sau chiến tranh, xảy ra sau chiến tranh postigo - {wicket} cửa nhỏ, cửa xép (bên cạnh cửa lớn...), cửa xoay, cửa chắn (chỉ mở ở phía trên, phía dưới để chặn gà, súc vật...), cửa bán vé, ở thế lợi, ở thế không lợi postizo - {imitative} bắt chước, mô phỏng, phỏng mẫu; hay bắt chước, giả, (ngôn ngữ học) tượng thanh postoperatorio - {postoperative} postor - {bidders} postrado - {bedridden} nằm liệt giường (vì ốm hay tàn tật) - {prostrate} nằm úp sấp, nằm sóng soài, nằm phủ phục, (thực vật học) bò, bị đánh gục, bị lật nhào, mệt lử, kiệt sức[prɔs'treit], đặt (ai...) nằm úp sấp, đặt (ai...) nằm sóng soài, (nghĩa bóng) đánh gục, lật đổ, lật nhào, bắt hàng phục, làm mệt lử, làm kiệt sức postraumático - {posttraumatic} postre - {dessert} món tráng miệng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món ngọt cuối bữa (ăn trước khi ăn hoa quả) postremo - {last} khuôn giày, cốt giày, không dính vào những chuyện mà mình không biết, lát (đơn vị đo trọng tải của tàu thuỷ, bằng 2000 kg), người cuối cùng, người sau cùng, lần cuối, lần sau cùng; giờ phút cuối cùng, lúc chết, lúc lâm chung, sức chịu đựng, sức bền bỉ, sau hết, sau cùng, rốt cuộc, nhìn vật gì lần sau cùng, đén cùng, đến giờ chót, đến hơi thở cuối cùng, cuối cùng, sau chót, sau rốt, vừa qua, qua, trước, gần đây nhất, mới nhất, cuối cùng, vô cùng, cực kỳ, rất mực, tột bực, cuối cùng, rốt cùng, dứt khoát, không thích hợp nhất, không thích nhất, không muốn nhất, cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, cuối cùng, sau cùng, lần cuối, tồn tại, kéo dài; giữ lâu bền, để lâu; đủ cho dùng postrero - {last} khuôn giày, cốt giày, không dính vào những chuyện mà mình không biết, lát (đơn vị đo trọng tải của tàu thuỷ, bằng 2000 kg), người cuối cùng, người sau cùng, lần cuối, lần sau cùng; giờ phút cuối cùng, lúc chết, lúc lâm chung, sức chịu đựng, sức bền bỉ, sau hết, sau cùng, rốt cuộc, nhìn vật gì lần sau cùng, đén cùng, đến giờ chót, đến hơi thở cuối cùng, cuối cùng, sau chót, sau rốt, vừa qua, qua, trước, gần đây nhất, mới nhất, cuối cùng, vô cùng, cực kỳ, rất mực, tột bực, cuối cùng, rốt cùng, dứt khoát, không thích hợp nhất, không thích nhất, không muốn nhất, cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, cuối cùng, sau cùng, lần cuối, tồn tại, kéo dài; giữ lâu bền, để lâu; đủ cho dùng postulado - {account} sự tính toán, sự kế toán; sổ sách, kế toán, bản kê khai; bản thanh toán tiền, bản ghi những món tiền phải trả, sự thanh toán, sự trả dần, sự trả làm nhiều kỳ, tài khoản, số tiền gửi, lợi, lợi ích, lý do, nguyên nhân, sự giải thích, báo cáo, bài tường thuật; sự tường thuật, sự miêu tả, sự đánh giá, sự chú ý, sự lưu tâm, tầm quan trọng, giá trị, theo sự đánh giá chung, theo ý kiến chung, (xem) balance, (như) according to all accounts, (xem) go, bắt phải báo cáo sổ sách, bắt phải báo cáo mọi khoản thu chi; bắt phải giải thích (về cái gì...),(đùa cợt); (thông tục) nôn mửa, giả mạo sổ sách (kế toán); bịa ra một khoản, kê khai giả mạo một khoản, đòi báo cáo sổ sách; bắt phải giải thích (việc gì...), gây được tiếng tốt cho mình; (thể dục,thể thao) thắng lợi, đạt được kết quả tốt, (tôn giáo) ngày tận thế, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thoát nợ đời; chết, đánh giá cao, coi trọng, mong đợi ở cái gì; hy vọng ở cái gì, không quan tâm đến, không để ý đến, không đếm xỉa đến, vì mình, vì lợi ích của mình, vì mục đích của mình, tự mình phải gánh lấy mọi sự xảy ra, vì ai, thanh toán với ai, trả thù ai, thanh toán mối thù với ai, coi, coi như, coi là, cho là, (+ for) giải thích (cho), giải thích (việc sử dụng, thanh toán, tính toán tiền nong), (thể dục,thể thao) bắn được, hạ được - {assert claim} - {claim} sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu, quyền đòi, quyền yêu sách, vật yêu sách; điều yêu sách, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) quyền khai thác mỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luận điệu; lời xác nhận, đòi, yêu sách; thỉnh cầu, đòi hỏi, bắt phải, đáng để, nhận, khai là, cho là, tự cho là, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xác nhận, nhận chắc - {demand} sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu, (số nhiều) những sự đòi hỏi cấp bách (đối với thì giờ, túi tiền... của ai), đòi hỏi, yêu cầu; cần, cần phải, hỏi, hỏi gặng postura - {bid} sự đặt giá, sự trả giá (trong một cuộc bán đấu giá), sự bỏ thầu, (thông tục) sự mời, sự xướng bài (bài brit), tìm cách để đạt được, cố gắng để được, đặt giá, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thầu, mời chào, công bố, xướng bài (bài brit), (văn học), (thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) bảo, ra lệnh, truyền lệnh, trả hơn tiền; tăng giá, hứa hẹn; có triển vọng - {bidding} sự đặt giá, sự mời, xự xướng bài (bài brit), mệnh lệnh, tuân lệnh ai; vâng lệnh ai postural - {postural} xem posture potable - {drinking} sự uống rượu - {potable} uống được potasio - {potassium} (hoá học) kali potencia - {achievement} thành tích, thành tựu, sự đạt được, sự giành được; sự hoàn thành, huy hiệu, huy chương (để ghi nhớ một thành tích vẻ vang) - {output} sự sản xuất, sản phẩm, khả năng sản xuất, sảm lượng, (kỹ thuật) hiệu suất - {yield} sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy...), (tài chính) lợi nhuận, lợi tức, (kỹ thuật) sự cong, sự oằn, (nông nghiệp) sản xuất, sản ra, mang lại, (tài chính) sinh lợi, chịu thua, chịu nhường, (quân sự) giao, chuyển giao, (nông nghiệp); (tài chính) sinh lợi, đầu hàng, quy phục, hàng phục, khuất phục, chịu thua, chịu lép, nhường, cong, oằn, bỏ, chết potencia en vatios - {wattage} lượng điện năng được biểu hiện bằng oát potenciación - {potentiation} xem potentiate potencial - {potential} tiềm tàng, (vật lý) (thuộc) điện thế, (ngôn ngữ học) khả năng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) hùng mạnh, tiềm lực; khả năng, (vật lý) điện thế; thế, (ngôn ngữ học) lối khả năng potencialidad - {potentiality} tiềm lực, khả năng potencialización - {potentialization} potencioso - {productive} sản xuất, sinh sản, sinh sôi, sản xuất nhiều; sinh sản nhiều; màu mỡ, phong phú potentado - {potentate} kẻ thống trị potente - {potent} có lực lượng, có quyền thế, hùng mạnh, có hiệu lực; hiệu nghiệm (thuốc...), có sức thuyết phục mạnh mẽ (lý lẽ) potranca - {filly} ngựa cái non, (từ lóng) cô gái trẻ nhanh nhảu potro - {colt} ngựa non, người non nớt ngây thơ, người chưa rõ kinh nghiệm, (hàng hải) roi thừng (bằng thừng bện, để đánh đập thuỷ thủ), (hàng hải) đánh bằng roi thừng, trừng phạt bằng roi thừng, súng côn (súng lục) ((cũng) colt revolver) - {foal} ngựa con, lừa con, có chửa (ngựa cái, lừa cái), sinh, đẻ ra (ngựa con, lừa con), đẻ ngựa con, đẻ lừa con - {pony} ngựa nhỏ, (từ lóng) hai mươi lăm bảng Anh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vật nhỏ bé (nhỏ hơn tiêu chuẩn bình thường), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bản dịch quay cóp pozo - {fountain} suối nước, nguồn sông, vòi nước, vòi phun (công viên), máy nước, bình dầu (đèn dầu), ống mực (bút máy), (nghĩa bóng) nguồn - {well} (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu), tốt, giỏi, hay, phong lưu, sung túc, hợp lý, chính đáng, phi, đúng, nhiều, kỹ, rõ, sâu sắctrận nên thân trước khi chúng từ bỏ âm mưu, cũng, cũng được, không hại gì, như, cũng như, chẳng khác gì, và còn thêm, hầu như, tốt; tốt lành, tốt, hay, đúng lúc, hợp thời, nên, cần, khoẻ, mạnh khoẻ, mạnh giỏi, may, may mắn,(mỉa mai) hay đấy, nhưng..., quái, lạ quá, đấy, thế đấy, thế nào, sao, thôi, thôi được, thôi nào; nào nào; thôi thế là, được, ừ, vậy, vậy thì, điều tốt, điều hay, điều lành, điều thiện, đ tốt rồi không phi xen vào nữa; đừng có chữa lợn lành thành lợn què, giếng (nước, dầu...), (nghĩa bóng) nguồn (cm hứng, hạnh phúc), (kiến trúc) lồng cầu thang, lọ (mực), (hàng hi) khoang cá (trong thuyền đánh cá); buồng máy bm (trên tàu), chỗ ngồi của các luật sư (toà án), (hàng không) chỗ phi công ngồi, (địa lý,địa chất) nguồn nước, suối nước, (ngành mỏ) hầm, lò - {wells} poético - {poetic} (thuộc) thơ, (thuộc) thơ ca; (thuộc) nhà thơ, hợp với thơ, hợp với nhà thơ, có chất thơ, đầy thi vị, nên thơ, sự khen thưởng cái tốt trừng phạt cái xấu, sự phóng túng về niêm luật (thơ) - {poetical} (như) poetic, viết bằng thơ practica - {surgery} khoa phẫu thuật, việc mổ xẻ; sự mổ xẻ, phòng mổ, phòng khám bệnh; giờ khám bệnh practicable - {achievable} có thể đạt được, có thể thực hiện được - {designable} xem design - {practicable} làm được, thực hiện được, thực hành được, dùng được, đi được, qua lại được (đường xá, bến phà), (sân khấu) thực (cửa sổ...) practicante - {practitioner} thầy thuốc đang hành nghề; luật sư đang hành nghề, (xem) general practicar - {practice} thực hành, thực tiễn, thói quen, lệ thường, sự rèn luyện, sự luyện tập, sự hành nghề (của bác sĩ, luật sư); khách hàng (của bác sĩ, luật sư); phòng khám bệnh, phòng luật sư, (từ cổ,nghĩa cổ) ((thường) số nhiều) âm mưu, mưu đồ, thủ đoạn, (pháp lý) thủ tục, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) practise practico - {applicatory} - {convenient} tiện lợi, thuận lợi; thích hợp - {handy} thuận tiện, tiện tay, vừa tầm tay, dễ cầm, dễ sử dụng, khéo tay, đến đúng lúc, đến vào lúc cần thiết - {practical} thực hành (đối với lý thuyết), thực tế, thực tiễn, thực dụng; có ích, có ích lợi thực tế, thiết thực, đang thực hành, đang làm, đang hành nghề, thực tế, trên thực tế, trò đùa ác ý, trò chơi khăm pradera - {prairie} đồng c prado - {grassland} đồng cỏ, bãi cỏ pragmatismo - {pragmatism} (triết học) chủ nghĩa thực dụng, tính hay dính vào chuyện người, tính hay chõ mõm, tính giáo điều, tính võ đoán pragmático - {pragmatic} (triết học) thực dụng, hay dính vào chuyện người, hay chõ mõm, giáo điều, võ đoán, căn cứ vào sự thực, (sử học) sắc lệnh vua ban (coi như đạo luật) preambulo - {introduction} sự giới thiệu, lời giới thiệu, sự đưa vào (phong tục, cây lạ...), sự đưa (đạo luật dự thảo) ra nghị viện, sự bước đầu làm quen cho, sự khai tâm, sự vỡ lòng, lời mở đầu; lời tựa; đoạn mở đầu, (âm nhạc) khúc mở đầu; nhạc mở đầu - {leading in} preaviso - {advance notification} preboste - {provost} hiệu trưởng (một số phân hiệu đại học ở Căm,brít, Ôc,phớt), (Ê,cốt) thị trưởng, (sử học), (tôn giáo) trưởng mục sư (đạo Tin lành, ở Đức) precario - {precariously} tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định, không chắc chắn, bấp bênh, mong manh; hiểm nghèo, gieo neo, không dựa trên cơ sở chắc chắn, coi bừa là đúng, liều precaucion - {caution} sự thận trọng, sự cẩn thận, lời cảnh cáo, lời quở trách, (thông tục) người kỳ quái; vật kỳ lạ, (thông tục) người xấu như quỷ, (tục ngữ) cẩn tắc vô ưu, báo trước, cảnh cáo, cảnh cáo, quở trách - {circumspectness} sự thận trọng - {guardedness} xem guarded - {take care} precaución - {caution} sự thận trọng, sự cẩn thận, lời cảnh cáo, lời quở trách, (thông tục) người kỳ quái; vật kỳ lạ, (thông tục) người xấu như quỷ, (tục ngữ) cẩn tắc vô ưu, báo trước, cảnh cáo, cảnh cáo, quở trách - {forethought} sự đắn đo suy tính trước; sự lo xa, tính cẩn thận, sự mưu định; chủ tâm - {precaution} sự phòng ngừa, sự đề phòng, sự lo trước; sự giữ gìn, sự thận trọng precedente - {precedent} tiền lệ, lệ trước, (từ hiếm,nghĩa hiếm) trước preceder - {forego} đi trước, ở trước, đặt ở phía trước, (như) forgo - {precede} đi trước; đứng trước; đặt trước; ở trước; có trước, đến trước precepto - {command} lệnh, mệnh lệnh, quyền chỉ huy, quyền điều khiển, sự làm chủ, sự kiềm chế, sự nén, sự tinh thông, sự thành thạo, đội quân (dưới quyền chỉ huy của một sĩ quan), bộ tư lệnh, sẵn sàng để tuỳ ý sử dụng, khi mệnh lệnh được ban ra, tối biểu diễn do lệnh của vua, điều khiển, chỉ huy, dưới quyền chỉ huy của, nắm quyền chỉ huy, ra lệnh, hạ lệnh, chỉ huy, điều khiển, chế ngự, kiềm chế, nén, sẵn, có sẵn (để sử dụng), đủ tư cách để, đáng được; bắt phải, khiến phải, bao quát, ra lệnh, hạ lệnh, chỉ huy, điều khiển - {mandamus} chỉ thị của toà án cấp cao với toà án cấp dưới - {order} thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp, (toán học) bậc, thứ tự, trật tự, nội quy, thủ tục (ở nghị viện, ở hội trường...), sai nội qui rồi, không đúng thủ tục rồi, sự ngăn nắp, sự gọn gàng, chế độ, mệnh lệnh, huân chương, huân chương lao động hạng nhất, huân chương Lê,nin, sự đặt hàng; đơn đặt hàng, phiếu, (thực vật học) bộ (đơn vị phân loại), (tôn giáo) phẩm chức, (tôn giáo) dòng tu, (kiến trúc) kiểu, (quân sự) (the order) tư thế bỏ súng xuống để áp vào đùi, (từ cổ,nghĩa cổ) biện pháp, xấu, hỏng (máy), trật tự, ngăn nắp, tốt, chạy tốt, đúng nội quy, đúng thủ tục, xấu, hỏng (máy), không đúng nội quy, không đúng thủ tục, cốt để, mục đích để, để mà, cốt để mà, (xem) short, (thông tục) một việc khó, làm theo đơn, làm theo yêu cầu (của khách hàng), (quân sự) trang phục hành quân, chương trình làm việc; nhật lệnh; (nghĩa bóng) hiện tình, (quân sự) trang phục duyệt binh, ngừng cuộc thảo luận để nghiên cứu về một điểm thủ tục, ra lệnh, chỉ dẫn; cho, cho dùng (thuốc...), gọi (món ăn, thức uống...), bảo người hầu đưa (thức ăn...); đặt (hàng...), định đoạt (số mệnh...), (từ cổ,nghĩa cổ) thu xếp, sắp đặt, (quân sự) bỏ súng xuống áp vào đùi, sai ai chạy như cờ lông công precio - {price} giá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), giá đánh cuộc, (từ cổ,nghĩa cổ) giá trị, sự quý giá, treo giải thưởng lấy đầu ai, (từ lóng) là cái thá gì...?, nước mẹ gì...?, đặt giá, định giá; (nghĩa bóng) đánh giá, lấy giá cắt cổ precioso - {precious} quý, quý giá, quý báu, cầu kỳ, kiểu cách, đài các, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đẹp tuyệt; kỳ diệu, vĩ đại, (thông tục) khiếp, ghê gớm, ra trò, lắm, đại... (ngụ ý nhấn mạnh), (thông tục) em yêu quý của anh; con yêu quý của ba..., hết sức, lắm, vô cùng, ghê gớm, khác thường... precipicio - {cliff} vách đá (nhô ra biển), (từ lóng) câu chuyện hấp dẫn được kể từng phần trên một đài phát thanh - {precipice} vách đứng (núi đá) precipitacion - {haste} sự vội vàng, sự vội vã, sự gấp rút, sự hấp tấp, (xem) speed, vội, vội vàng, vội vã, hấp tấp - {hurry} sự vội vàng, sự hấp tấp, sự hối hả, sự gấp rút, sự sốt ruột (muốn làm vội việc gì, mong có cái gì ngay...), vội vàng, hối hả, gấp rút, sốt ruột, (thông tục) dễ dàng, (thông tục) vui lòng, sãn lòng, thúc giục, giục làm gấp; bắt làm gấp, làm gấp, làm mau, làm vội vàng, xúc tiến nhanh (một công việc gì...), ((thường) + away, along, out, into...) mang gấp đi, kéo vội đi, đưa vội đi, đẩy vội, hành động vội vàng, hành động hấp tấp, làm gấp; đi gấp, đi vội vàng, đi vội vàng, hấp tấp ra đi, làm vội làm vàng cho xong việc (việc gì), làm gấp, tiến hành gấp rút - {rashness} tính hấp tấp, tính vội vàng, tính ẩu, tính liều, tính bừa bãi; tính cẩu thả - {scurries} precipitación - {precipitation} sự vội vàng, sự vội vã cuống cuồng, (hoá học) sự kết tủa, sự lắng; chất kết tủa, chất lắng, (khí tượng) mưa precipitación radiactiva - {fallout} precipitadamente - {hastily} vội vàng, hấp tấp - {hurriedly} vội vàng, hối hả, hấp tấp - {in hurry} precipitado - {abrupt} bất ngờ, đột ngột; vội vã, cộc lốc, lấc cấc, thô lỗ, dốc đứng, hiểm trở, gian nan, trúc trắc, rời rạc (văn), bị đốn, bị chặt cụt; như thể bị đốn, bị chặt cụt (cây...) precisión - {precision} sự đúng, sự chính xác; tính đúng, tính chính xác; độ chính xác, đúng, chính xác preciso - {accurate} đúng đắn, chính xác, xác đáng - {precise} đúng, chính xác, tỉ mỉ, kỹ tính, nghiêm ngặt, câu nệ (người...) preclaro - {marvellous} kỳ lạ, kỳ diệu, tuyệt diệu, phi thường precocidad - {precocity} tính sớm, sự sớm ra hoa, sự sớm kết quả (cây); sự sớm biết, sự sớm phát triển, sự sớm tinh khôn (người) precognición - {precognition} sự biết trước, (pháp lý) sự thẩm tra sơ b precoz - {precocious} sớm, sớm ra hoa, sớm kết quả (cây); sớm biết, sớm phát triển, sớm tinh khôn (người) precursor - {forerunner} người báo hiệu; người báo trước, người tiền bối; tổ tiên, nguyên mẫu đầu tiên predecesor - {predecessor} người đi trước, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (công tác gì...), bậc tiền bối, ông cha, tổ tiên predecir - {foretell} nói trước, đoán trước, báo hiệu, báo trước - {predict} nói trước; đoán trước, dự đoán predefinido - {predefined} predestinación - {predestination} sự tiền định, sự định trước số phận, sự định trước vận mệnh, số phận, vận mệnh predestinado - {fated} do định mệnh, do số mệnh, nhất định bị hỏng, nhất định bị thất bại, nhất định bị huỷ diệt predestinar - {foreordain} định trước, bổ nhiệm trước predeterminar - {predetermine} định trước, quyết định trước, thúc ép (ai... làm gì) trước predicación del evangelio - {evangelism} sự truyền bá Phúc âm, (như) evangelicalism predicado - {predicate} (ngôn ngữ học) vị ngữ, (triết học) điều đã được xác nhận, điều đã được khẳng định, tính chất, thuộc tính, xác nhận, khẳng định, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (+ upon) dựa vào, căn cứ vào predicador - {preacher} người thuyết giáo, người thuyết pháp, người hay thuyết, người hay lên mặt dạy đời predicar - {preach} (thông tục) sự thuyết, sự thuyết giáo, bài thuyết giáo, thuyết giáo, thuyết pháp, giảng, thuyết, khuyên răn, gièm pha (chỉ trích, bôi xấu) (ai, cái gì) trong lúc nói (thuyết giáo), ca tụng (tán tụng, tâng bốc) (ai, cái gì) trong lúc nói (thuyết giáo) - {sermonize} giảng đạo, thuyết giáo, thuyết pháp, khiển trách, quở mắng, lên lớp (nghĩa bóng) prediccion - {prognosis} prɔg'nousi:z/, (y học) dự đoán (về sự tiến triển của bệnh), tiên lượng predicción - {prediction} sự nói trước; sự đoán trước, sự dự đoán, lời nói trước; lời đoán trước, lời dự đoán, lời tiên tri predilección - {predilection} ((thường) + for) lòng ưa riêng; sự thích riêng, ý thiên về (cái gì) predisponer - {prepare} sửa soạn sắm sửa, chuẩn bị, dự bị, soạn (bài); chuẩn bị cho, rèn cặp cho (ai đi thi...), điều chế, pha chế (thuốc); làm, dọn, nấu (cơm, thức ăn), (nghĩa bóng) chuẩn bị tư tưởng cho (ai, để nghe một tin gì...), (+ for) sửa soạn, sắm sửa, chuẩn bị, dự bị, sẵn sàng; vui lòng (làm gì) predisposición - {predisposition} tình trạng dễ thiên về, khuynh hướng thiên về, (y học) tố bẩm (dễ mắc bệnh gì) predispuesto - {prejudiced} có thành kiến, biểu lộ thành kiến predominante - {predominant} chiếm ưu thế, trội hơn hẳn predominantemente - {predominantly} phần lớn, chủ yếu là predominar - {overpower} áp đảo, chế ngự, khuất phục, làm mê mẩn; làm say (rượu), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cung cấp nhiều điện quá cho predominio - {prevalence} sự thường xảy ra, sự thịnh hành, sự lưu hành, sự phổ biến khắp, sự lan khắp preeminente - {excellent} hơn hẳn, trội hơn; rất tốt, thượng hạng, xuất sắc, ưu tú prefabricar - {prefabricate} làm sẵn, đúc sẵn (các bộ phận của một toà nhà) prefacio - {foreword} lời tựa; lời nói đầu - {preface} lời tựa, lời nói đầu (sách); lời mở đầu (bài nói), đề tựa, viết lời nói đầu (một quyển sách); mở đầu (bài nói), mở đầu, mở lối cho, dẫn tới (một việc gì khác) (sự kiện...), nhận xét mở đầu preferencia - {preference} sự thích hơn, sự ưa hơn, cái được ưa thích hơn, quyền ưu tiên (trả nợ...), (thương nghiệp) sự ưu đãi, sự dành ưu tiên (cho ai, một nước nào... nhập hàng hoá với mức thuế nhẹ...) preferible - {preferable} đáng thích hơn, đáng ưa hơn preferido - {fancied} preferir - {prefer} thích hơn, ưa hơn, đề bạt, thăng cấp (ai vào một chức vị nào), đưa ra, trình prefijar - {preset} thiết lập sẵn, cái đặt sẵn prefijo - {prefix} (ngôn ngữ học) tiền tố, từ chỉ tước, từ chỉ chức tước, từ chỉ danh hiệu (để trước một danh từ riêng, ví dụ Dr, Sir), đặt ở hàng trước, thêm vào đầu (coi như lời mở đầu...), (ngôn ngữ học) lắp (một yếu tố vào đầu một từ khác) làm tiền t pregunta - {question} câu hỏi, vấn đề; điều bàn đến, điều nói đến, xin đi vào đề, sự nghi ngờ, (từ cổ,nghĩa cổ) sự tra tấn để bắt cung khai, coi như vấn đề đưa ra là đã quyết định rồi (đã đúng rồi) chẳng cần phải thảo luận làm gì, hỏi, hỏi cung, nghi ngờ; đặt thành vấn đề, điều tra, nghiên cứu, xem xét (sự việc, hiện tượng) preguntar - {ask} hỏi, xin, yêu cầu, thỉnh cầu, mời, đòi hỏi, đòi, (thông tục) chuốc lấy, hỏi về, hỏi thăm, (thông tục) không biết, đừng hỏi tôi nữa, (xem) bann - {question} câu hỏi, vấn đề; điều bàn đến, điều nói đến, xin đi vào đề, sự nghi ngờ, (từ cổ,nghĩa cổ) sự tra tấn để bắt cung khai, coi như vấn đề đưa ra là đã quyết định rồi (đã đúng rồi) chẳng cần phải thảo luận làm gì, hỏi, hỏi cung, nghi ngờ; đặt thành vấn đề, điều tra, nghiên cứu, xem xét (sự việc, hiện tượng) - {wonder} vật kỳ diệu, kỳ quan, vật phi thường; điều kỳ lạ, điều kỳ diệu; kỳ công, người kỳ diệu, thần đồng, sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc, (xem) nine, ngạc nhiên, lấy làm lạ, kinh ngạc, muốn biết, tự hỏi preguntas más frequentes - {FAQ} Viết tắt của Frequently Asked Questions: Các Câu Thường Hỏi prehistórico - {prehistoric} (thuộc) tiền s prejuicio - {prejudice} định kiến, thành kiến, thiên kiến, mối hại, mối tổn hại, mối thiệt hại, làm cho (ai) có định kiến, làm cho (ai) có thành kiến, làm hại cho, làm thiệt cho prelado - {prelate} giáo chủ; giám mục preludio - {prelude} cái mở đầu, buổi diễn mở đầu, màn giáo đầu, sự kiện mở đầu, việc mở đầu, hành động mở đầu (bài thơ), (âm nhạc) khúc dạo, mở đầu, mào đầu, giáo đầu, dùng làm mở đầu cho, giới thiệu bằng màn mở đầu, giới thiệu bằng khúc mở đầu, báo trước (việc gì xảy ra), làm mở đầu cho, (âm nhạc) dạo đầu premarital - {premarital} diễn ra trước hôn nhân prematuramente - {prematurely} sớm (xảy ra trước thời gian mong đợi); đẻ non (trẻ con), hấp tấp, vội vã (hành động quá gấp gáp) prematuro - {premature} sớm, yểu non, hấp tấp, vội vã, sự nổ sớm (lựu đạn...) premeditación - {aforethought} cố ý, có định trước, có suy tính trước premeditar - {premeditate} suy nghĩ trước, suy tính trước, mưu tính trước, chủ tâm premiado - {winning} sự thắng cuộc, sự thắng; sự chiến thắng, (số nhiều) tiền (đồ vật) được cuộc, tiền được bạc, (kỹ thuật) sự khai thác, được cuộc, thắng cuộc, quyết định, dứt khoát, hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ premio - {premium} phần thưởng, tiền thưởng, tiền đóng bảo hiểm, tiền học việc (trả ngay cho người dạy nghề), tiền các đổi tiền ((cũng) premium on exchange), cao hơn giá qui định; (nghĩa bóng) được đánh giá cao, khuyến khích cái gì, xúi giục cái gì - {prize} giải thưởng, phầm thưởng, (nghĩa bóng) điều mong ước, ước vọng, giải xổ số; số trúng, (định ngữ) được giải, chiếm giải, (định ngữ), (mỉa mai) đại hạng, cực, đánh giá cao, quý, chiến lợi phẩm (tàu bè, tài sản...), (nghĩa bóng) của trời ơi, của bắt được, tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm, sự nạy, sự bẩy (bằng đòn bẩy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đòn bẩy, nạy, bẩy lên premio máximo - {jackpot} (đánh bài) số tiền góp, (nghĩa bóng) giải xổ số, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) món lời ca nhất (trong việc kinh doanh), (đánh bài) vớ hết số tiền góp, vớ bở, thành công lớn premisa - {premise} (triết học) tiền đề, (số nhiều) những cái kể trên; (pháp lý) tài sản kể trên, (số nhiều) sinh cơ, nhà cửa, vườn tược, uống ngay tại chỗ trong cửa hàng (rượu...), say mèm, say bí tỉ, say khướt, tống tiễn ai đi, nói (cái gì) coi như tiền đề, viết (cái gì) coi như tiền đề; nói (cái gì) coi như mở đầu, viết (cái gì) coi như mở đầu; đặt thành tiền đề premonición - {premonition} sự báo trước; sự cảm thấy trước, linh cảm; điềm báo trước premura - {distress} nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, nỗi đau đớn, cảnh khốn cùng, cảnh túng quẫn, cảnh gieo neo, tai hoạ, cảnh hiểm nghèo, cảnh hiểm nguy, tình trạng kiệt sức, tình trạng mệt lả, tình trạng mệt đứt hơi, (pháp lý) sự tịch biên, làm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn, làm lo âu, làm lo lắng, bắt chịu gian nan, bắt chịu khốn khổ, làm kiệt sức prenatal - {antenatal} trước khi sinh, trước khi đẻ - {prenatal} trước khi sinh prenda - {pawn} con tốt (trong bộ cờ), (nghĩa bóng) tốt đen, anh cầm cờ chạy hiệu, sự cầm đồ, vật đem cầm, cầm, đem cầm, (nghĩa bóng) đem đảm bảo - {pledge} của đợ, của tin, của thế nợ, vật cầm cố; sự cầm cố, tình trạng bị cầm cố, vật bảo đảm, việc bảo đảm, bằng chứng; (nghĩa bóng) đứa con (vật bảo đảm cho tình yêu của đôi vợ chồng), sự chuộc rượu mừng, sự nâng cốc mừng sức khoẻ, lời hứa, lời cam kết;, lời cam kết của rượu mạnh, cầm cố, đợ, thế, hứa, cam kết, nguyện, uống mừng chúc sức khoẻ, nâng cốc chúc sức khoẻ (ai) prenda para la cabeza - {headgear} khăn trùm đầu, mũ (của phụ nữ để tô điểm) prendas para el cuello - {neckwear} cổ cồn ca vát (nói chung) prensa - {press} sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn, sự đông đúc, sự chen chúc; đám đông chen chúc, đám đông xô lấn, sự thúc ép, sự hối hả, sự tất bật, cuộc hỗn chiến, cuộc loạn đả (trong một trận đánh nhau), cái ép; máy ép; máy nén bàn là, máy in ((cũng) orinting press); nhà máy in; thuật in; sự in, báo chí, tủ đóng vào tường; tủ đứng nhiều ngăn (để quần áo, sách vở...), (hàng hải) sự căng hết, ép, nép, bóp, ấn, là, ép chặt, ghì chặt, siết chặt, ôm chặt, bóp chặt, thúc ép, thúc bách, dồn ép, thúc giục, giục giã, khẩn hoản, nài ép (ai làm gì), nhấn mạnh, đè nặng, ép, bóp, ấn, xúm xít, túm tụm, chen lấn, quây chặt lấy, thúc giục, thúc ép, thúc bách, hối hả, vội vã, tất bật, (+ on, upon) đè nặng, ấn xuống, ép xuống, đè xuống, thúc giục, thúc bách, đòi hỏi thúc bách, hối hả, vội vã, thúc giục, giục giã, thúc gấp, ép ra, vắt ra, xúm xít lại, túm tụm lại, quây chặt lại, (sử học) sự bắt lính, (sử học) bắt (lính); (nghĩa bóng) lấy, tước đoạt, trưng dụng (ngựa...) prensar - {press} sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn, sự đông đúc, sự chen chúc; đám đông chen chúc, đám đông xô lấn, sự thúc ép, sự hối hả, sự tất bật, cuộc hỗn chiến, cuộc loạn đả (trong một trận đánh nhau), cái ép; máy ép; máy nén bàn là, máy in ((cũng) orinting press); nhà máy in; thuật in; sự in, báo chí, tủ đóng vào tường; tủ đứng nhiều ngăn (để quần áo, sách vở...), (hàng hải) sự căng hết, ép, nép, bóp, ấn, là, ép chặt, ghì chặt, siết chặt, ôm chặt, bóp chặt, thúc ép, thúc bách, dồn ép, thúc giục, giục giã, khẩn hoản, nài ép (ai làm gì), nhấn mạnh, đè nặng, ép, bóp, ấn, xúm xít, túm tụm, chen lấn, quây chặt lấy, thúc giục, thúc ép, thúc bách, hối hả, vội vã, tất bật, (+ on, upon) đè nặng, ấn xuống, ép xuống, đè xuống, thúc giục, thúc bách, đòi hỏi thúc bách, hối hả, vội vã, thúc giục, giục giã, thúc gấp, ép ra, vắt ra, xúm xít lại, túm tụm lại, quây chặt lại, (sử học) sự bắt lính, (sử học) bắt (lính); (nghĩa bóng) lấy, tước đoạt, trưng dụng (ngựa...) preocupacion - {prejudice} định kiến, thành kiến, thiên kiến, mối hại, mối tổn hại, mối thiệt hại, làm cho (ai) có định kiến, làm cho (ai) có thành kiến, làm hại cho, làm thiệt cho preocupación - {concern} (+ with) sự liên quan tới, sự dính líu tới, (+ in) lợi, lợi lộc; phần, cổ phần, việc, chuyện phải lo, sự lo lắng, sự lo âu, sự lo ngại; sự quan tâm, hãng buôn, xí nghiệp; công việc kinh doanh, (thông tục) cái, vật (gì), không biết gì đến, không quan tâm gì đến, liên quan, dính líu tới; nhúng vào, lo lắng, băn khoăn; quan tâm, về việc, đối với, về phần tôi, đối với tôi - {preoccupation} mối bận tâm, mối lo lắng, mối ưu tư, thiên kiến, sự giữ chỗ trước, sự chiếm chỗ trước, việc phải làm trước (mọi việc khác); việc phải bận tâm preocupado - {preoccupied} bận tâm, lo lắng, không thảnh thơi, không rảnh rang - {worried} thời quá khứ & động tính từ quá khứ của worry, (+about somebody/something; that ) bồn chồn, lo nghĩ, cảm thấy lo lắng, tỏ ra lo lắng preocupar - {preoccupy} làm bận tâm, làm bận trí, làm lo lắng, chiếm trước, giữ trước preocuparse - {worry} sự lo lắng; điều lo nghĩ, sự quấy rầy; điều làm phiền, điều khó chịu, sự nhạy (của chó săn), quấy rầy, làm phiền, làm khó chịu, lo, lo nghĩ, nhay (chó), vẫn tiến bước mặc dầu gặp khó khăn, lo lắng để giải quyết bằng xong (một vấn đề), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) điều đó chẳng phiền hà gì tôi chút nào preordenar - {foreordain} định trước, bổ nhiệm trước preparación - {dressing} sự ăn mặc; cách ăn mặc; quần áo, sự băng bó; đồ băng bó, (quân sự) sự sắp thẳng hàng, sự sửa cho thẳng hàng, sự trang hoàng xờ xí (tàu thuỷ); cờ xí để trang hoang (tàu thuỷ); sự bày biện (mặt hàng), sự sắm quần áo (cho một vở kịch), sự gọt đẽo (gỗ, đá), sự mài giũa (đồ thép), sự mài nhẵn (mặt đá...), sự hồ vải; hồ (để hồ vải); sự thuộc da, sự chải tóc, sự vấn đầu; sự chải (lông ngựa), sự xén, sự tỉa (cây), sự nêm đồ gia vị, sự nấu nướng (thức ăn); đồ gia vị, nước xốt, thức để nhồi (cà chua, vịt...), sự làm đất, sự xới đất, sự bón phân; phân bón, ((thường) + down) sự chỉnh, sự mắng mỏ, sự đánh đập - {preparation} sự soạn, sự sửa soạn, sự chuẩn bị, sự dự bị, ((thường) số nhiều) các thứ sửa soạn, các thứ sắm sửa, các thứ chuẩn bị, các thứ dự bị, sự soạn bài; bài soạn (của học sinh), sự điều chế; sự pha chế (thuốc...); sự làm, sự dọn, sự hầu (cơm, thức ăn); chất pha chế, thuốc pha chế; thức ăn được dọn preparado - {concoct} pha, chế, (nghĩa bóng) bịa ra, đặt ra, dựng lên, bày đặt - {preparation} sự soạn, sự sửa soạn, sự chuẩn bị, sự dự bị, ((thường) số nhiều) các thứ sửa soạn, các thứ sắm sửa, các thứ chuẩn bị, các thứ dự bị, sự soạn bài; bài soạn (của học sinh), sự điều chế; sự pha chế (thuốc...); sự làm, sự dọn, sự hầu (cơm, thức ăn); chất pha chế, thuốc pha chế; thức ăn được dọn - {ready} sẵn sàng, sẵn lòng, để sẵn, cố ý, cú; có khuynh hướng, sắp, sắp sửa, có sẵn, mặt (tiền), nhanh, mau, ngay tức khắc; lưu loát, dễ dàng, ở gần, đúng tầm tay, luôn luôn có lý do để bào chữa, sẵn, sẵn sàng, nhanh (chỉ dùng cấp so sánh), (quân sự) tư thế sẵn sàng bắn (của súng), (từ lóng) tiền mặt, chuẩn bị sẵn sàng, sửa soạn, (từ lóng) trả bằng tiền mặt preparar - {prepare} sửa soạn sắm sửa, chuẩn bị, dự bị, soạn (bài); chuẩn bị cho, rèn cặp cho (ai đi thi...), điều chế, pha chế (thuốc); làm, dọn, nấu (cơm, thức ăn), (nghĩa bóng) chuẩn bị tư tưởng cho (ai, để nghe một tin gì...), (+ for) sửa soạn, sắm sửa, chuẩn bị, dự bị, sẵn sàng; vui lòng (làm gì) preparatorio - {preparatory} để sửa soạn, để chuẩn bị, để dự bị, trường dự bị preposición - {preposition} (ngôn ngữ học) giới t prepotencia - {hands over} prepucio - {foreskin} (giải phẫu) bao quy đầu - {prepuce} (giải phẫu) bao quy đầu prerrogativa - {prerogative} đặc quyền, có đặc quyền, được hưởng đặc quyền presa - {dam} (động vật học) vật mẹ, ma quỷ, đập (ngăn nước), nước ngăn lại, bể nước, xây đập (ở nơi nào); ngăn (nước) bằng đập, (nghĩa bóng) ((thường) + up) ghìm lại, kiềm chế lại presagiado - {betoken} báo hiệu, chỉ rõ presagiar - {bode} báo trước - {foreshadow} báo hiệu; báo trước; là điềm của presbiteriano - {Presbyterian} (tôn giáo) (thuộc) giáo hội trưởng lão, (tôn giáo) tín đồ giáo hội trưởng lão presbiterio - {chancel} (tôn giáo) thánh đường prescindible - {dispensable} có thể miễn trừ, có thể tha cho, có thể bỏ qua, có thể đừng được, không cần thiết prescindir - {abstract} trừu tượng, khó hiểu, lý thuyết không thực tế, (toán học) số hư, bản tóm tắt (cuốn sách, luận án, bài diễn văn...), vật trừu tượng, trừu tượng hoá, làm đãng trí, rút ra, chiết ra, tách ra, lấy trộm, ăn cắp, tóm tắt, trích yếu - {deatch} - {detach} gỡ ra, tháo ra, tách ra, lấy riêng ra, (quân sự) cắt (quân đội, tàu chiến...) đi làm nhiệm vụ riêng lẻ - {separate} riêng rẽ, rời, không dính với nhau, vặt rời, bản in rời (bài trích ở báo...), quần lẻ, áo lẻ (của đàn bà), làm rời ra, phân ra, chia ra, tách ra, gạn ra..., phân đôi, chia đôi, chia tay, rời, phân tán, đi mỗi người một ngả - {sever} chia rẽ, tách ra, cắt đứt - {unfasten} mở, cởi, tháo, nới prescribir - {enjoin} khiến, bắt phải, ra lệnh, chỉ thị, (pháp lý) ra lệnh cấm - {prescribe} ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến, bắt phải, (y học) cho, kê (đơn...), (y học) cho đơn, kê đơn, (+ to, for) (pháp lý) thi hành quyền thời hiệu; được vì quyền thời hiệu prescripcion - {prescript} mệnh lệnh, sắc lệnh, luật - {prescription} sự ra lệnh, sự truyền lệnh, sự sai khiến, mệnh lệnh, sắc lệnh, (y học) sự cho đơn; đơn thuốc, (pháp lý) thời hiệu, (nghĩa bóng) phong tục tập quán lâu đời được viện ra (để biện minh cho cái gì) - {regulation} sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng, sự sắp đặt, sự quy định, sự chỉnh lý, sự chỉnh đốn (công việc...), điều quy định, quy tắc, điều lệ, (định ngữ) theo quy tắc, theo quy định, đúng phép, hợp lệ; thông thường, thường lệ - {rule} phép tắc, quy tắc, nguyên tắc; quy luật; điều lệ, luật lệ, thói quen, lệ thường, quyền lực, sự thống trị, thước (có) chia độ (của thợ mộc), (pháp lý) quyết định của toà án; lệnh của toà án, (ngành in) thước (để) ngăn dòng; filê, cái gạch đầu dòng, làm việc theo nguyên tắc, làm việc có phương pháp, rất đúng, rất chính xác, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chính sách khoá miệng không cho tự do ngôn luận, (xem) golden, nguyên tắc cứng rắn, nguyên tắc bất di bất dịch, trái quy tắc, sai nguyên tắc, không có nguyên tắc nào là không có ngoại lệ, cai trị, trị vì, thống trị; chỉ huy, điều khiển, kiềm chế, chế ngự, ((thường) dạng bị động) chỉ dẫn, hướng dẫn, khuyên bảo, (pháp lý) quyết định, ra lệnh, kẻ (giấy) bằng thước, cai trị, trị vì, thống trị, cầm quyền, thể hiện (ở một mức nào đó, ở một trạng thái nào đó), (thương nghiệp) đóng sổ, kết toán, loại trừ, bác bỏ, (từ cổ,nghĩa cổ) làm bá chủ hoành hành, làm vương làng tướng, thống trị bằng bàn tay sắt, độc tài, độc đoán prescripción - {prescription} sự ra lệnh, sự truyền lệnh, sự sai khiến, mệnh lệnh, sắc lệnh, (y học) sự cho đơn; đơn thuốc, (pháp lý) thời hiệu, (nghĩa bóng) phong tục tập quán lâu đời được viện ra (để biện minh cho cái gì) presencia - {presence} sự có mặt, vẻ, dáng, bộ dạng, sự nhanh trí, nơi thiết triều; lúc thiết triều presentable - {presentable} bày ra được, phô ra được; chỉnh tề; coi được, giới thiệu được, trình bày được, ra mắt được, làm quà biếu được, làm đồ tặng được presentacion - {embodiment} hiện thân, sự biểu hiện - {representation} sự tiêu biểu, sự tượng trưng, sự đại diện; sự thay mặt; những người đại diện, sự miêu tả, sự hình dung, sự đóng (một vai kịch); sự diễn (một vở kịch), ((thường) số nhiều) lời phản kháng, (toán học) sự biểu diễn presentación - {accession} sự đến gần, sự tiếp kiến, sự lên ngôi, sự nhậm chức; sự đến, sự đạt tới, sự tăng thêm, sự thêm vào; phần thêm vào, sự gia nhập, sự tham gia, sự tán thành presentar - {offer} sự đưa tay ra, sự tỏ ra sẵn sàng cho, sự tỏ ra sẵn sàng làm, sự chào hàng, sự trả giá, lời dạm hỏi, lời đề nghị, lời ướm, lời mời chào, biếu, tặng, dâng, hiến, cúng, tiến, xung phong (nghĩa bóng), tỏ ý muốn, để lộ ý muốn, đưa ra bán, bày ra bán (hàng), giơ ra, chìa ra, đưa ra mời, đưa ra đề nghị, dạm, hỏi, ướm, cúng, xảy ra, xảy đến, xuất hiện, nghênh chiến, chống cự - {offer up} - {sacrifice} sự giết (người, vật) để cúng thần, người bị giết để cúng thần; vật bị giết để cúng thần, sự hy sinh, sự bán lỗ; hàng bán lỗ; sự lỗ, cúng, cúng tế, hy sinh, bán lỗ presentarse voluntario - {volunteer} (quân sự) quân tình nguyện, người tình nguyện, người xung phong, tình nguyện, (thực vật học) mọc tự nhiên, tình nguyện, tự nguyện xung phong (nhận làm việc gì), xung phong tòng quân, tình nguyện tòng quân, xung phong làm; tự động đưa ra presente - {present} pri'zent/, có mặt, hiện diện, hiện nay, hiện tại, hiện thời, nay, này, (ngôn ngữ học) hiện tại, (từ cổ,nghĩa cổ) sẵn sàng, sẵn sàng giúp đỡ, hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay, lúc này, bây giờ, (pháp lý);(đùa cợt) tài liệu này, tư liệu này, (ngôn ngữ học) thời hiện tại, qua biếu, đồ tặng, tặng phẩm, tư thế giơ súng ngắm, tư thế bồng súng chào[pri'zent], đưa ra, bày ra, lộ ra, giơ ra, phô ra, đưa, trình, nộp, dâng, bày tỏ, trình bày, biểu thị, trình diễn (một vở kịch); cho (diễn viên) ra mắt, giới thiệu (ai với ai); đưa (ai) vào yết kiến, đưa (ai) vào bệ kiến (vua...), (tôn giáo) tiến cử (thầy tu với giám mục để cai quản xứ đạo), biếu tặng (ai cái gì), (quân sự) giơ (súng) ngắm, (quân sự) bồng (súng) chào presentimiento - {foreboding} sự báo trước, điềm, sự có linh tính (về một điềm gở), (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự đoán trước, lời tiên đoán, báo trước, điềm (gở...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) tiên đoán, tiên tri - {misgiving} nỗi lo âu, nỗi e sợ, mối nghi ngại, mối nghi ngờ - {presentiment} linh cảm presentir - {ancestry} tổ tiên, tổ tông, tông môn, dòng họ - {forefathers} tổ tiên, ông cha - {suspect} đáng ngờ, khả nghi; bị tình nghi, người khả nghi; người bị tình nghi, nghi, ngờ, nghi ngờ, hoài nghi preservación - {preservation} sự giữ, sự gìn giữ, sự bảo quản, sự bảo tồn, sự duy trì, sự giữ để lâu (thức ăn, quả thịt...) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu thành mứt...), (hoá học) sự giữ cho khỏi phân hu preservar - {keep} giữ, giữ lại, giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng, giữ, canh phòng, bảo vệ; phù hộ, giữ gìn, giấu, giữ gìn (cho ngăn nắp gọn gàng), bảo quản; chăm sóc, trông nom; quản lý, giữ riêng, để ra, để riêng ra, để dành, giữ lại, giam giữ, ((thường) + from) giữ cho khỏi, giữ đứng, ngăn lại, nhịn tránh, nuôi, nuôi nấng; bao (gái), (thương nghiệp) có thường xuyên để bán, cứ, cứ để cho, bắt phải, không rời, ở lỳ, vẫn cứ, ở trong tình trạng, theo, (+ at) bắt làm kiên trì, bắt làm bền bỉ, làm (lễ...), tổ chức (lễ kỷ niện...), vẫn cứ, cứ, vẫn ở tình trạng tiếp tục, (thông tục) ở, đẻ được, giữ được, để dành được (không hỏng, không thổi...) (đồ ăn...), (+ to) giữ lấy, bám lấy, cứ theo, không rời xa, (nghĩa bóng) có thể để đấy, có thể đợi đấy, (+ from, off) rời xa, tránh xa; nhịn, (+ at) làm kiên trì, làm bền bỉ (công việc gì...), để xa ra, bắt ở xa ra; cất đi, giữ lại, làm chậm lại; chặn lại, cản lại, cầm lại, giấu không nói ra, đứng ở đằng sau, ở lại đằng sau, tránh xa ra, cầm lại, nén lại, dằn lại, cản không cho lên, giữ không cho lên, không trở dậy (cứ quỳ, cứ ngồi, cứ nằm), (quân sự) nằm phục kích, nhịn, kiêng, nén, nín; tự kiềm chế được, dằn lại, nén lại, kiềm chế, kìm lại (sự xúc đông, tình cảm...), giữ không cho ra ngoài; phạt bắt (học sinh) ở lại sau giờ học, giữ cho (ngọn lửa) cháy đều, ở trong nhà, không ra ngoài, vẫn thân thiện, vẫn hoà thuận (với ai), để cách xa ra, làm cho xa ra, ở cách xa ra, tránh ra, cứ vẫn tiếp tục, cứ để, cứ giữ, không cho vào; không để cho, không cho phép, đứng ngoài, không xen vào, không dính vào; tránh, kết hợp nhau, gắn bó với nhau, không rời nhau, đè nén, thống trị, bắt quy phục; kiềm chế, giữ vững, giữ không cho đổ, giữ không cho hạ, giữ không cho xuống; giữ cho tốt, bảo quản tốt (máy...), duy trì, tiếp tục, không bỏ, bắt thức đêm, không cho đi ngủ, giữ vững tinh thần; không giảm, không hạ, (+ with) theo kịp, ngang hàng với, không thua kém, theo kịp, không lạc hậu so với, (xem) check, tránh, tránh xa, (xem) company, (xem) company, (xem) company, (xem) countenance, (xem) counsel, lẫn trốn, núp trốn, (xem) distance, tiếp tục làm việc gì, không đầu hàng, không nhượng bộ; giữ vững ý kiến của mình, để mắt vào, theo dõi; trông giữ, canh giữ, giúp đỡ ai về vật chất (để cho có thể sống được, làm ăn được...), (xem) hair, (xem) head, (xem) hour, lặng thinh, nín lặng; giữ kín, không nói ra, không thích giao thiệp; không thích giao du; sống tách rời, ai đến cũng tiếp đãi, rất hiếu khách, (xem) pace, giữ quan hệ tốt với, (xem) shirt, (xem) lip, (xem) tab, (xem) temper, đúng giờ (đồng hồ), (xem) track, (xem) appearance, cảnh giác đề phòng, sự nuôi thân, sự nuôi nấng (gia đình...); cái để nuôi thân, cái để nuôi nấng (gia đình...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giữ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà tù, nhà giam, (sử học) tháp, pháo đài, thành luỹ, (thông tục) thường xuyên; mãi mãi, vĩnh viễn, trong tình trạng tốt, trong tình trạng xấu - {preserve} mứt, khu vực cấm săn, khu vực cấm câu cá, (số nhiều) kính phòng bụi, kính bảo hộ lao động, giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn, duy trì, giữ để lâu (thức ăn, quả, thịt...) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu đường...), (hoá học) giữ cho khỏi phân huỷ, giữ, dành riêng (khu săn, khu đánh cá...) preservativo - {condom} bao dương vật (chống thụ thai) - {rubber} cao su ((cũng) india,rubber), cái tẩy, (số nhiều) ủng cao su, người xoa bóp, khăn lau; giẻ lau; cái để chà xát, (định ngữ) bằng cao su, tráng cao su, bọc bằng cao su, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghển cổ cò mà nhìn (vì tò mò); tò mò presidencia - {chair} ghế, chức giáo sư đại học, chức thị trưởng, ghế chủ toạ, ghế chủ tịch (buổi họp); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chủ tịch (buổi họp), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ghế điện, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ ngồi của nhân chứng (ở toà án), (ngành đường sắt) gối đường ray, trật tự, cử làm chủ tịch, chọn làm chủ tịch, đặt lên kiệu rước, đặt vào ghế rồi khiêng bổng (người thắng cuộc trong cuộc đấu hoặc được bầu trong một cuộc tuyển cử), làm chủ toạ (buổi họp) presidencial - {presidential} (thuộc) chủ tịch; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) tổng thống presidenta - {chairwoman} nữ chủ tịch presidente - {chairman} chủ tịch; người chủ toạ (buổi họp), người cho thuê ghế lăn; người đẩy ghế lăn, (từ cổ,nghĩa cổ) người khiêng kiệu - {chairperson} chủ tịch - {president} chủ tịch (buổi họp, hội nước...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổng thống, hiệu trưởng (trường đại học), (sử học) thống sứ, thống đốc (ở một nước thuộc địa) presidio - {prison} nhà tù, nhà lao, nhà giam, (thơ ca) bỏ tù, bỏ ngục, giam cầm presidir - {preside} ((thường) + at, over) chủ trì, làm chủ tịch (cuộc họp...), làm chủ toạ, ngồi ghế chủ toạ (bữa tiệc...), (nghĩa bóng) chỉ huy, điều khiển, nắm quyền tối cao, (âm nhạc) giữ bè (pianô...) presión - {pressure} sức ép, áp lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất, sự đè nặng, sự ép buộc, sự thúc bách; cảnh quẩn bách, sự vội vã, sự cấp bách, sự gấp, sự khẩn cấp, (điện học) ứng suất, áp suất cao, (nghĩa bóng) sự tích cực hết sức; sự hăng hái hết sức, sự khẩn trương hết sức prestacion - {attendance} sự dự, sự có mặt, số người dự, số người có mặt, sự chăm sóc, sự phục vụ, sự phục dịch; sự theo hầu, (xem) dance - {service} (thực vật học) cây thanh lương trà ((cũng) service,tree), sự phục vụ, sự hầu hạ, ban, vụ, sở, cục, ngành phục vụ, sự giúp đỡ, sự có ích, sự giúp ích, sự chỉ dẫn bảo quản, sự giúp đỡ bảo quản, chỗ làm, việc làm, chức vụ, tàu xe phục vụ trên một tuyến đường, bộ (ấm chén), (tôn giáo) sự tế lễ; buổi lễ, (thể dục,thể thao) sự giao bóng; lượt giao bóng; cú giao bóng; cách giao bóng, (pháp lý) sự tống đạt, sự gửi (trát đòi), (xem) see, bảo quản và sửa chữa (xe ô tô), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phục vụ prestado - {as loan} prestamista - {moneylender} - {pawnbroker} chủ hiệu cầm đồ prestamo - {loan} sự vay nợ, sự cho vay, sự cho mượn, công trái, quốc trái, tiền cho vay, vật cho mượn, từ mượn (của một ngôn ngữ khác); phong tục mượn (của một dân tộc khác), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho vay, cho mượn prestar - {lend} cho vay, cho mượn, thêm phần, thêm vào, giúp đỡ, (xem) countenence, (xem) ear, thích hợp với, có thể dùng làm, giúp đỡ ai một tay, thích ứng với, thích nghi với; phụ hoạ theo, tận lực vì, dốc tâm dốc sức vào prestar atencion - {look after} - {pay attention} - {watch} đồng hồ quả quít; đồng hồ đeo tay, sự canh gác, sự canh phòng, người canh gác, người canh phòng; người gác, người trực, tuần canh, phiên canh, phiên gác, (hàng hải) tổ trực (trên tàu thuỷ), (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thức đêm; buổi thức đêm, canh phòng, canh gác, thấp thỏm chờ; cảnh giác chờ đón, thức canh, gác đêm, (từ hiếm,nghĩa hiếm) thức, thức đêm, canh gác; trông nom, rình, theo dõi, nhìn xem, quan sát, để ý xem, chờ, nhìn theo, theo dõi, chờ, rình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quan sát, để ý xem, chú ý, để ý, coi chừng, trông nom, canh gác, bắt ai phải vào khuôn phép, bắt ai phải phục tùng, đi thận trọng (cho khỏi ngã), giữ gìn, thận trọng (cho khỏi sai lầm, cho khỏi bị thua thiệt), (xem) pot preste - {priest} thầy tu, thầy tế, vồ đập cá (Ai,len), làm (ai) trở thành thầy tu (ai) trở thành thầy tế prestigio - {prestige} uy tín; thanh thế presto - {quick} thịt mềm (dưới móng tay, móng chân, trong vết thương), tâm can, ruột gan; chỗ nhạy cảm nhất, (the quick) (từ cổ,nghĩa cổ) những người còn sống, đến tận xương tuỷ, nhanh, mau, tinh, sắc, thính, tính linh lợi, hoạt bát, nhanh trí, sáng trí, nhạy cảm, dễ, (từ cổ,nghĩa cổ) sống, chúng ta uống nhanh một cốc đi, nhanh - {rapid} nhanh, nhanh chóng, mau lẹ, đứng (dốc), thác ghềnh presumible - {likely} chắc đúng, có lẽ đúng, có lẽ thật, có thể, thích hợp, đúng với, có vẻ có năng lực, có thể, chắc - {probably} hầu như chắc chắn presumiblemente - {presumably} có thể đoán chừng; có thể được; có lẽ presumido - {conceited} tự phụ, kiêu ngạo, tự cao tự đại presumir - {assume} mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất...), làm ra vẻ, giả bộ, cho rằng (là đúng); giả sử (là đúng), thừa nhận, nắm lấy, chiếm lấy, đảm đương, gánh vác, nhận vào mình, áp dụng những biện pháp, (quân sự) chuyển sang thế tấn công - {suppose} giả sử, giả thiết, giả định, đòi hỏi, cần có (lý thuyết, kết quả...), cho rằng, tin, nghĩ rằng, (lời mệnh lệnh) đề nghị - {suspect} đáng ngờ, khả nghi; bị tình nghi, người khả nghi; người bị tình nghi, nghi, ngờ, nghi ngờ, hoài nghi - {assume} mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất...), làm ra vẻ, giả bộ, cho rằng (là đúng); giả sử (là đúng), thừa nhận, nắm lấy, chiếm lấy, đảm đương, gánh vác, nhận vào mình, áp dụng những biện pháp, (quân sự) chuyển sang thế tấn công - {suspect} đáng ngờ, khả nghi; bị tình nghi, người khả nghi; người bị tình nghi, nghi, ngờ, nghi ngờ, hoài nghi presunción - {conceit} tính tự phụ, tính kiêu ngạo, tính tự cao tự đại, (văn học) hình tượng kỳ lạ; ý nghĩ dí dỏm, lời nói dí dỏm, không thích ai nữa, chán ngấy ai, làm cho ai chán ngấy cái gì - {presumption} tính tự phụ, tính quá tự tin, sự cho là đúng, sự cầm bằng, sự đoán chừng; điều cho là đúng, điều cầm bằng, điều đoán chừng; căn cứ để cho là đúng, căn cứ để cầm bằng, căn cứ để đoán chừng presunto - {assumedly} xem assumed - {pretended} giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách - {probably} hầu như chắc chắn - {supposable} có thể giả thiết, có thể giả định presuntuosidad - {uppityness} presuntuoso - {presumptuous} tự phụ, quá tự tin presuponer - {presuppose} giả định trước, phỏng định trước, đoán chừng trước, bao hàm presupuestario - {budgetary} (thuộc) ngân sách presupuesto - {budget} ngân sách, ngân quỹ, túi (đầy), bao (đầy), (nghĩa rộng) đống, kho, cô khối, dự thảo ngân sách; ghi vào ngân sách - {budgeting} presura - {haste} sự vội vàng, sự vội vã, sự gấp rút, sự hấp tấp, (xem) speed, vội, vội vàng, vội vã, hấp tấp - {hastiness} sự vội, sự vội vàng, sự vội vã; sự nhanh chóng, sự gấp rút, sự hấp tấp, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ, sự nóng nảy - {hurry} sự vội vàng, sự hấp tấp, sự hối hả, sự gấp rút, sự sốt ruột (muốn làm vội việc gì, mong có cái gì ngay...), vội vàng, hối hả, gấp rút, sốt ruột, (thông tục) dễ dàng, (thông tục) vui lòng, sãn lòng, thúc giục, giục làm gấp; bắt làm gấp, làm gấp, làm mau, làm vội vàng, xúc tiến nhanh (một công việc gì...), ((thường) + away, along, out, into...) mang gấp đi, kéo vội đi, đưa vội đi, đẩy vội, hành động vội vàng, hành động hấp tấp, làm gấp; đi gấp, đi vội vàng, đi vội vàng, hấp tấp ra đi, làm vội làm vàng cho xong việc (việc gì), làm gấp, tiến hành gấp rút - {rush} (thông tục) cây bấc, vật vô giá trị, sự xông lên; sự cuốn đi (của dòng nước), sự đổ xô vào (đi tìm vàng, mua một cái gì...), sự vội vàng, sự gấp, sự dồn lên đột ngột, luồng (hơi), (quân sự) cuộc tấn công ồ ạt, (thể dục,thể thao) sự phối hợp (của nhiều cầu thủ) dắt bóng lao lên tấn công (bóng đá), (định ngữ) vội gấp, cấp bách, xông lên, lao vào, đổ xô tới, vội vã đi gấp, chảy mạnh, chảy dồn, xuất hiện đột ngột, xô, đẩy, (quân sự) đánh chiếm ào ạt, (từ lóng) chém, lấy giá cắt cổ, gửi đi gấp, đưa đi gấp; đưa thông qua vội vã, tăng lên đột ngột pretencioso - {exacting} đòi hỏi nhiều, hay đòi hỏi quá quắt, sách nhiễu (người), đòi hỏi phải kiên trì, đòi hỏi phải cố gắng... - {exactingly} xem exacting pretender - {claim} sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu, quyền đòi, quyền yêu sách, vật yêu sách; điều yêu sách, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) quyền khai thác mỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luận điệu; lời xác nhận, đòi, yêu sách; thỉnh cầu, đòi hỏi, bắt phải, đáng để, nhận, khai là, cho là, tự cho là, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xác nhận, nhận chắc - {claim} sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu, quyền đòi, quyền yêu sách, vật yêu sách; điều yêu sách, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) quyền khai thác mỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luận điệu; lời xác nhận, đòi, yêu sách; thỉnh cầu, đòi hỏi, bắt phải, đáng để, nhận, khai là, cho là, tự cho là, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xác nhận, nhận chắc pretendidamente - {allegedly} pretension - {assert claim} - {claim} sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu, quyền đòi, quyền yêu sách, vật yêu sách; điều yêu sách, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) quyền khai thác mỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luận điệu; lời xác nhận, đòi, yêu sách; thỉnh cầu, đòi hỏi, bắt phải, đáng để, nhận, khai là, cho là, tự cho là, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xác nhận, nhận chắc pretensión - {claim} sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu, quyền đòi, quyền yêu sách, vật yêu sách; điều yêu sách, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) quyền khai thác mỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luận điệu; lời xác nhận, đòi, yêu sách; thỉnh cầu, đòi hỏi, bắt phải, đáng để, nhận, khai là, cho là, tự cho là, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xác nhận, nhận chắc - {presumption} tính tự phụ, tính quá tự tin, sự cho là đúng, sự cầm bằng, sự đoán chừng; điều cho là đúng, điều cầm bằng, điều đoán chừng; căn cứ để cho là đúng, căn cứ để cầm bằng, căn cứ để đoán chừng - {pretence} sự làm ra vẻ, sự giả vờ, sự giả đò, sự giả bộ, cớ, lý do không thành thật, điều đòi hỏi, điều yêu sách, điều kỳ vọng, tính tự phụ, tính khoe khoang - {pretense} sự làm ra vẻ, sự giả vờ, sự giả đò, sự giả bộ, cớ, lý do không thành thật, điều đòi hỏi, điều yêu sách, điều kỳ vọng, tính tự phụ, tính khoe khoang - {pretension} ý muốn, kỳ vọng, điều yêu cầu chính đáng; quyền đòi hỏi chính đáng pretexto - {pretext} cớ; lý do, cớ thoái thác, lý do không thành thật, lấy cớ là; viện ra làm lý do pretérito imperfecto - {imperfect} không hoàn hảo, không hoàn chỉnh, không hoàn toàn, chưa hoàn thành, còn dở dang, (ngôn ngữ học) (thuộc) thời quá khứ chưa hoàn thành, (ngôn ngữ học) thời quá khứ chưa hoàn thành prevalecer - {prevail} ((thường) + against, over) thắng thế, chiếm ưu thế, thịnh hành, lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp, thường xảy ra nhiều, (+ on, upon) khiến, thuyết phục prevaleciente - {prevalent} thường thấy, thịnh hành, đang lưu hành prevenido - {careful} cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý, kỹ lưỡng, chu đáo - {cautions} - {chary} thận trọng, cẩn thận, dè dặt, hà tiện (lời nói, lời khen...) - {circumspect} thận trọng - {guardedly} thận trọng, ý tứ prevenir - {forewarn} cho biết trước, cho hay trước; báo trước; cảnh cáo trước, (xem) forearm - {prevent} ngăn ngừa; ngăn trở, ngăn ngừa, (từ cổ,nghĩa cổ) đón trước, làm trước, giải quyết trước, chặn trước, đối phó trước, (tôn giáo) dẫn đường đi trước preventivo - {obviating} prever - {foreknowledge} sự biết trước, điều biết trước previamente - {previously} trước, trước đây previo - {previous} trước, (thông tục) vội vàng, hấp tấp, kỳ thi đầu tiên để lấy bằng tú tài văn chương (trường đại học Căm,brít), sự đặt vấn đề có đem ra biểu quyết ngay một vấn đề trong chương trình nghị sự không (nghị viện Anh), previous to trước khi previsible - {likely} chắc đúng, có lẽ đúng, có lẽ thật, có thể, thích hợp, đúng với, có vẻ có năng lực, có thể, chắc previsión - {forecast} sự dự đoán trước; sự dự báo trước, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự biết lo xa, dự đoán, đoán trước; dự báo - {foresight} sự thấy trước, sự nhìn xa thấy trước; sự lo xa, đầu ruồi (súng) previsto - {expected} được chờ đợi hy vọng preámbulo - {preamble} lời nói đầu, lời mở đầu, lời tựa, viết lời nói đầu, viết lời mở đầu, viết lời tựa priapismo - {priapism} tính dâm đãng, tính dâm dục, (y học) chứng cương dương vật prima - {cousin} anh (em họ); anh con bác, em con chú; anh (em) con cô con cậu; anh (em) con dì; anh cháu bác, em cháu chú, các hạ (tiếng vua xưng hô với nhau), anh (chị) con bác, em con chú; anh (em) con cô con cậu ruột, cháu gọi bằng bác (chú, cô, dì), cháu gọi bằng ông bác (bà bác, ông chú, bà cô, bà dì), anh (chị) con bác, em con chú họ; anh (chị, em) con cô con cậu họ, cháu gọi bằng bác (chú, côm dì) họ, cháu gọi bằng ông bác (bà bác, ông chú, bà cô, bà dì) họ, tự nhiên là có họ với ai primada - {asininely} - {oafishness} xem oafish, chỉ tính chất - {stupid thing} - {stupidity} sự ngu dại, sự ngu đần, sự đần độn, sự ngớ ngẩn, trạng thái ngẩn người, trạng thái ngây ra, trạng thái mụ đi primar - {primate} ổng giám mục primario - {primary} nguyên thuỷ, đầu, đầu tiên, gốc, nguyên, căn bản, sơ đẳng, sơ cấp, chủ yếu, chính, bậc nhất, (địa lý,địa chất) (thuộc) đại cổ sinh, (điện học) bộ pin, hội nghị tuyển lựa ứng cử viên, điều đầu tiên, điều chính, điều chủ yếu, điều căn bản, (hội họa) màu gốc, (thiên văn học) hành tinh sơ cấp (hành tinh xoay quanh mặt trời), hội nghị tuyển lựa ứng cử viên, (địa lý,địa chất) đại cổ sinh primavera - {spring} sự nhảy; cái nhảy, mùa xuân (đen & bóng), suối, sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại, lò xo; nhíp (xe), chỗ nhún (của ván nhảy...), nguồn, gốc, căn nguyên, động cơ, chỗ cong, đường cong, chỗ nứt, đường nứt (cột buồm...); sự rò, sự bị nước rỉ vào (thuyền...), dây buộc thuyền vào bến, con nước, (Ê,cốt) bài hát vui; điệu múa vui, ((thường) + up, down, out, over, through, away, back...) nhảy, bật mạnh, nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện, xuất phát, xuất thân, nứt rạn; cong (gỗ), nổ (mìn), làm cho nhảy lên, làm cho bay lên, nhảy qua, làm rạn, làm nứt, làm nẻ, làm nổ (mìn); làm bật lên, đề ra, đưa ra; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra (một tin), lắp nhíp, lắp lò xo giảm xóc (vào xe), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đảm bảo cho (ai) được tha tù - {springtime} mùa xuân primer ministro - {premier} thủ tướng, (từ lóng) nhất, đầu primer plano - {foreground} cảnh gần, cận cảnh, (nghĩa bóng) địa vị nổi bật primera - {first} thứ nhất, đầu tiên; quan trọng nhất; cơ bản, trực tiếp, từ ban đầu, từ cái nhìn ban đầu, thoạt nhìn ((cũng) at first view), thoạt nhìn, (xem) blush, mới đầu, sang số 1, (thông tục) làm việc gì trước tiên, ngã lộn đầu xuống, trước tiên, trước hết, trước, đầu tiên, lần đầu, thà, đầu tiên và trước hết, nói chung, (xem) come, trước hết, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trước hết, chẳng chóng thì chày, người đầu tiên, người thứ nhất; vật đầu tiên, vật thứ nhất, ngày mùng một, buổi đầu, lúc đầu, (số nhiều) hàng loại đặc biệt (bơ, bột), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (kỹ thuật) số một (máy nổ...), ngày mồng một tháng chín (mở đầu mùa săn gà gô) primera clase - {first-class} nhóm người hơn hẳn mọi người, số vật tốt hơn cả, hạng nhất (xe lửa...), hạng giỏi nhất, hàng giỏi nhất (trong kỳ thi), loại một, loại nhất, bằng vé hạng nhất primeramente - {first} thứ nhất, đầu tiên; quan trọng nhất; cơ bản, trực tiếp, từ ban đầu, từ cái nhìn ban đầu, thoạt nhìn ((cũng) at first view), thoạt nhìn, (xem) blush, mới đầu, sang số 1, (thông tục) làm việc gì trước tiên, ngã lộn đầu xuống, trước tiên, trước hết, trước, đầu tiên, lần đầu, thà, đầu tiên và trước hết, nói chung, (xem) come, trước hết, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trước hết, chẳng chóng thì chày, người đầu tiên, người thứ nhất; vật đầu tiên, vật thứ nhất, ngày mùng một, buổi đầu, lúc đầu, (số nhiều) hàng loại đặc biệt (bơ, bột), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (kỹ thuật) số một (máy nổ...), ngày mồng một tháng chín (mở đầu mùa săn gà gô) - {first of all} - {firstly} thứ nhất, đầu tiên là primero - {first} thứ nhất, đầu tiên; quan trọng nhất; cơ bản, trực tiếp, từ ban đầu, từ cái nhìn ban đầu, thoạt nhìn ((cũng) at first view), thoạt nhìn, (xem) blush, mới đầu, sang số 1, (thông tục) làm việc gì trước tiên, ngã lộn đầu xuống, trước tiên, trước hết, trước, đầu tiên, lần đầu, thà, đầu tiên và trước hết, nói chung, (xem) come, trước hết, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trước hết, chẳng chóng thì chày, người đầu tiên, người thứ nhất; vật đầu tiên, vật thứ nhất, ngày mùng một, buổi đầu, lúc đầu, (số nhiều) hàng loại đặc biệt (bơ, bột), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (kỹ thuật) số một (máy nổ...), ngày mồng một tháng chín (mở đầu mùa săn gà gô) primitiva - {simplemindedly} primitivo - {initial} ban đầu, đầu, (ngôn ngữ học) ở đầu, chữ đầu (từ), (số nhiều) tên họ viết tắt, ký tắt vào; viết tắt tên vào primo - {cousin} anh (em họ); anh con bác, em con chú; anh (em) con cô con cậu; anh (em) con dì; anh cháu bác, em cháu chú, các hạ (tiếng vua xưng hô với nhau), anh (chị) con bác, em con chú; anh (em) con cô con cậu ruột, cháu gọi bằng bác (chú, cô, dì), cháu gọi bằng ông bác (bà bác, ông chú, bà cô, bà dì), anh (chị) con bác, em con chú họ; anh (chị, em) con cô con cậu họ, cháu gọi bằng bác (chú, côm dì) họ, cháu gọi bằng ông bác (bà bác, ông chú, bà cô, bà dì) họ, tự nhiên là có họ với ai primor - {ability} năng lực, khả năng (làm việc gì), (số nhiều) tài năng, tài cán, thẩm quyền, (thương nghiệp) khả năng thanh toán được; vốn sẵn có, nguồn vốn (để đáp ứng khi cần thiết) - {championship} chức vô địch; danh hiệu quán quân, sự bảo vệ, sự bênh vực, sự đấu tranh cho - {skill} sự khéo léo, sự khéo tay, sự tinh xảo; kỹ năng, kỹ xảo, (từ cổ,nghĩa cổ) đáng kể, thành vấn đề - {skillfulness} - {sleight} sự khéo tay, sự nhay tay, trò lộn sòng, mưu mẹo tài tình - {slickness} princesa - {princess} bà chúa; bà hoàng; công chúa, quận chúa ((cũng) princess of the blood), (từ cổ,nghĩa cổ) nữ vương, công chúa nhiếp chính; vợ hoàng thân nhiếp chính, công chúa cả principado - {principality} chức vương; sự thống trị của một ông hoàng, lãnh địa của một ông hoàng, xứ Gan (Anh) principal - {main} cuộc chọi gà, with might and main với tất cả sức mạnh, dốc hết sức, phần chính, phần cốt yếu, phần chủ yếu, ống dẫn chính (điện, nước, hơi đốt), (thơ ca) biển cả, chính, chủ yếu, quan trọng nhất - {predominant} chiếm ưu thế, trội hơn hẳn - {principal} chính, chủ yếu, (ngôn ngữ học) chính, người đứng đầu, giám đốc, hiệu trưởng, chủ, chủ mướn, chủ thuê, người uỷ nhiệm, người đọ súng (đọ gươm) tay đôi, thủ phạm chính, (thương nghiệp) tiền vốn; vốn chính, vốn nguyên thuỷ, (kiến trúc) xà cái, xà chính principalmente - {above all} - {chiefly} (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) người đứng đầu; hợp với thủ lĩnh, trước nhất, nhất là, chủ yếu là - {especially} đặc biệt là, nhất là principe - {prince} hoàng tử; hoàng thân; ông hoàng, tay cự phách, chúa trùm, xa tăng, Chúa Giê,xu, (xem) regent, (xem) royal, cái đã mất phần quan trọng, cái đã mất bản chất principiante - {beginner} người bắt đầu; người mới học; người mới ra đời; người mới vào nghề - {novice} người tập việc; người mới học, người chưa có kinh nghiệm, (tôn giáo) tín đồ mới, người mới tu principiar - {begin} bi'gæn/; begun /bi'gʌn/, bắt đầu, mở đầu, khởi đầu, bắt đầu nói, bắt đầu từ, bắt đầu làm (việc gì), trước hết là, đầu tiên là, (xem) world, bắt đầu tốt là làm xong được một nửa công việc - {commence} bắt đầu, mở đầu, khởi đầu, trúng tuyển, đỗ - {start} lúc bắt đầu, buổi đầu, dị bắt đầu, cơ hội bắt đầu (một công cuộc gì), sự khởi hành, sự ra đi, sự lên đường, chỗ khởi hành, chỗ xuất phát; giờ xuất phát (của cuộc đua); lệnh bắt đầu, lệnh xuất phát (của cuộc đua), sự giật mình; sự giật nảy người (vì đau...), sự chấp (trong thể thao), thế lợi, (thông tục) một sự xảy ra kỳ lạ, không đều, thất thường, từng đợt một, bắt đầu (đi, làm việc...), chạy (máy), giật mình, rời ra, long ra (gỗ), bắt đầu, làm (ai, cái gì) bắt đầu, khiến (ai) phải, ra hiệu xuất phát (cho người đua), mở, khởi động (máy), khêu, gây, nêu ra, làm tách ra, làm rời ra, làm long ra (gỗ), giúp đỡ, nâng đỡ (ai, trong công việc), đuổi (thú săn) ra khỏi hang, (từ cổ,nghĩa cổ) (như) startle, né vội sang một bên, (thông tục) bắt đầu làm, khởi hành, khởi công, bắt đầu tiến hành (công việc gì), thình lình đứng dậy, nảy ra, nổi lên; nảy ra trong óc, khởi động (máy), trước hết, lúc bắt đầu principio - {principle} gốc, nguồn gốc, yếu tố cơ bản, nguyên lý, nguyên tắc, nguyên tắc đạo đức, phép tắc, phương châm xử thế, nguyên tắc cấu tạo (máy), (hoá học) yếu tố cấu tạo đặc trưng priorato - {priory} tu viện priori - {from the first} prioridad - {precedence} quyền được trước, quyền đi trước, quyền đứng trước, quyền ở trước, địa vị cao hơn, địa vị trên - {priority} quyền được trước, sự ưu tiên; điều được xét trước hết prisa - {haste} sự vội vàng, sự vội vã, sự gấp rút, sự hấp tấp, (xem) speed, vội, vội vàng, vội vã, hấp tấp prisionero - {prisoner} người bị giam giữ, người tù; con vật bị nhốt, tù binh ((cũng) prisoner of war), trò chơi bắt tù binh (của trẻ con), được một người đàn bà hứa lấy prisión - {gaol} nhà tù, nhà giam; sự bỏ tù, bỏ tù, tống giam - {jail} (như) goal - {prison} nhà tù, nhà lao, nhà giam, (thơ ca) bỏ tù, bỏ ngục, giam cầm prisión militar - {guardhouse} (quân sự) phòng nghỉ của lính gác, nhà giam (ở đồn công an) prisma - {prism} lăng trụ, lăng kính, (số nhiều) các màu sắc lăng kính prismático - {prismatic} (thuộc) lăng trụ; giống lăng trụ, (thuộc) lăng kính; giống lăng kính, hợp bởi lăng kính; phân ra bởi lăng kính; sáng rực rỡ (màu sắc) prismáticos - {binoculars} ống nhòm pristino - {erstwhile} (từ cổ,nghĩa cổ) ngày xưa, xưa kia - {once} một lần, một khi, trước kia, xưa kia, đã có một thời, (xem) all, ngay một lúc, cùng một lúc, lập tức, ít nhất là một lần, (xem) again, (tục ngữ) phải một bận, cạch đến già, một lần cho mãi mãi; dứt khoát, thỉnh thoảng, đôi khi, khi mà, ngay khi, một khi, một lần privacidad - {privacy} sự riêng tư, sự xa lánh, sự cách biệt, sự bí mật, sự kín đáo privación - {deprivation} sự mất, sự lấy đi, sự tước đoạt, sự cách chức (mục sư...) privadamente - {privately} riêng, tư, cá nhân, tư nhân, riêng, mật, kín (về vấn đề, cuộc họp ), riêng, kín, bí mật; kín đáo (không thích chia sẻ tình cảm, ý nghĩ của mình), nơi kín đáo (yên tựnh, không có người); riêng với nhau, không bị người khác quấy rầy (về người), thích ẩn dật, thích sống cách biệt (người) privado - {private} riêng, tư, cá nhân, riêng, mật, kín, xa vắng, khuất nẻo, hẻo lánh (chỗ, nơi), (từ cổ,nghĩa cổ) thích ẩn dật, thích sống cách biệt (người), lính trơn, binh nhì, lính trơn, binh nhì, chỗ kín (bộ phận sinh dục), riêng tư, kín đáo, bí mật privar - {deprive} lấy đi, cướp đi, tước đoạt, cướp đoạt, cách chức (mục sư...) privatización - {privatization} (Econ) Tư nhân hoá+ Chính sách chuyển đổi sở hữu công cộng của một tài sản thành sở hữu tư nhân hoặc cho phép một tổ chức kinh doanh ở khu vực tư nhân hực hiện một hoạt động nào đó cho đến lúc ấy vẫn được tiến hành bởi một tổ chức công cộng. privatizar - {privatize} tư hữu hoá, tư nhân hoá privilegiado - {privileged} có đặc quyền; được đặc quyền; được đặc ân privilegiar - {prefer} thích hơn, ưa hơn, đề bạt, thăng cấp (ai vào một chức vị nào), đưa ra, trình privilegio - {privilege} đặc quyền, đặc ân, cho đặc quyền; ban đặc ân (cho ai), miễn (ai) khỏi chịu (gánh nặng...) proa - {prow} mũi tàu, mũi thuyền, (từ cổ,nghĩa cổ) anh dũng, dũng cảm, can đảm probabilidad - {likelihood} sự có thể đúng, sự có thể thật - {probability} sự có thể có, sự chắc hẳn, sự có khả năng xảy ra; sự có lẽ đúng, sự có lẽ thật, điều có thể xảy ra, điều chắc hẳn, (toán học) xác suất probable - {likely} chắc đúng, có lẽ đúng, có lẽ thật, có thể, thích hợp, đúng với, có vẻ có năng lực, có thể, chắc - {probable} có thể có, có khả năng xảy ra, chắc hẳn, có lễ đúng, có lẽ thật, người ứng cử có nhiều khả năng trúng cử, sự chọn lựa hầu như chắc chắn - {prospective} (thuộc) tương lai, sẽ tới về sau probablemente - {probably} hầu như chắc chắn probado - {approve} tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận, xác nhận, phê chuẩn, chuẩn y, chứng tỏ, tỏ ra, chứng minh, approve of tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận - {approved} được tán thành, được đồng ý, được bằng lòng, được chấp thuận, được phê chuẩn, được chuẩn y, trường của nhà nước dành cho trẻ em phạm tội - {reliable} chắc chắn, đáng tin cậy; xác thực (tin tức...) probanza - {argument} lý lẽ, sự tranh cãi, sự tranh luận, tóm tắt (một vấn đề trình bày trong một cuốn sách), (toán học) Argumen - {evidence} tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt, (pháp lý) chứng, chứng cớ, bằng chứng, dấu hiệu; chứng chỉ, tố cáo những kẻ đồng loã, chứng tỏ, chứng minh, làm chứng - {proof} chứng, chứng cớ, bằng chứng, sự chứng minh, sự thử, sự thử thách, sự thử súng, sự thử chất nổ; nơi thử súng, nơi thử chất nổ, ống thử, bản in thử, tiêu chuẩn, nồng độ của rượu cất, (Ê,cốt) (pháp lý) sự xét sử (của quan toà), (từ cổ,nghĩa cổ) tính không xuyên qua được, tính chịu đựng, (tục ngữ) có qua thử thách mới biết dở hay, không xuyên qua, không ngấm; chịu đựng được, chống được, tránh được, làm cho không xuyên qua được; làm cho (vải...) không thấm nước probar - {try on} probidad - {loyalness} problema - {problem} vấn đề, bài toán; điều khó hiểu, thế cờ (bày sẵn đề phá), (định ngữ) bàn luận đến một vấn đề, có vấn đề, có luận đề, problem child đứa trẻ ngỗ nghịch khó bảo - {trouble} điều lo lắng, điều phiền muộn, sự làm phiền, sự quấy rầy; điều phiền hà, sự chịu khó, sự cố gắng; sự khó nhọc, tình trạng bất an, tình trạng rắc rối, tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn, trạng thái khó ở, tình trạng mắc bệnh; bệnh, (kỹ thuật) sự hỏng hóc, sự trục trắc (của máy), làm đục, làm phiền, quấy rầy, làm cho lo lắng, làm phiền muộn, làm băn khoăn, làm cho khổ sở, làm cho đau đớn, lo nghĩ, lo lắng, băn khoăn, bận tâm problema peliagudo - {stickler} (+ for) người chặt chẽ, người quá khắt khe (về một cái gì), người ủng hộ triệt để, người tán thành nhiệt liệt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người khách ngồi day, người hay đến ám, người bám như đỉa ((cũng) sticker) problemático - {problematic} còn phải bàn; không chắc, mơ hồ probóscide - {proboscis} vòi (voi, sâu bọ),(đùa cợt) mũi (người) procaz - {cheekily} láo xược, xấc xược - {cheeky} táo tợn, cả gan, mặt dạn mày dày, trơ tráo, không biết xấu hổ, vô lễ, hỗn xược - {insolent} xấc láo, láo xược - {sassy} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hỗn xược, xấc xược - {saucily} thô lỗ một cách hỗn xược, thanh nhã, bảnh bao; vui nhộn (nhất là về mũ), hoạt bát, lanh lợi procedencia - {fountain} suối nước, nguồn sông, vòi nước, vòi phun (công viên), máy nước, bình dầu (đèn dầu), ống mực (bút máy), (nghĩa bóng) nguồn - {origin} gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên, dòng dõi procedente - {authorized} - {entitles} proceder - {descend} xuống (cầu thang...), xuống, dốc xuống, rơi xuống, lăn xuống, đi xuống, tụt xuống..., bắt nguồn từ, xuất thân từ, truyền (từ đời cha xuống đời con, từ đời này sang đời khác), (+ upon) tấn công bất ngờ, đánh bất ngờ, hạ mình, hạ cố, (nghĩa bóng) sa sút, xuống dốc, sa đoạ; tự làm mình thấp hèn, tự hạ mình - {descended} có nguồn gốc từ procedimiento - {procedure} thủ tục - {proceeding} cách tiến hành, cách hành động, (số nhiều) việc kiện tụng, (số nhiều) biên bản lưu (của cuộc họp...) procesable - {indictable} có thể bị truy tố, có thể bị buộc tội procesado - {accused} bị cáo procesar - {compute} tính toán, ước tính - {prosecute} theo đuổi, tiếp tục (việc nghiên cứu...), tiến hành (cuộc điều tra...); hành (nghề...), (pháp lý) khởi tố, kiện procesión - {procession} đám rước; cuộc diễu hành; đoàn diễu hành (người, xe, thuyền...), (nghĩa bóng) cuộc chạy đua không hào hứng, đi thành đám rước, đi theo đám rước; diễu hành, diễu hành dọc theo (đường phố) proceso - {lawsuit} việc kiện cáo, việc tố tụng proceso de fondo - {background process} proceso subordinado - {background process} proclama - {appeal} sự kêu gọi; lời kêu gọi, lời thỉnh cầu, sự cầu khẩn, (pháp lý) sự chống án; quyền chống án, toà thượng thẩm, sức lôi cuốn, sức quyến rũ, (xem) country - {call} tiếng kêu, tiếng la, tiếng gọi, tiếng chim kêu; tiếng bắt chước tiếng chim, kèn lệnh, trống lệnh, còi hiệu, lời kêu gọi, tiếng gọi, sự mời, sự triệu tập, sự gọi dây nói, sự nói chuyện bằng dây nói, sự thăm, sự ghé thăm, sự đỗ lại, sự ghé lại, sự đòi hỏi, sự yêu cầu, sự cần thiết; dịp, (thương nghiệp) sự gọi vốn, sự gọi cổ phần, (sân khấu) sự vỗ tay mời (diễn viên) ra một lần nữa, sẵn sàng nhận lệnh, lệnh nhập ngũ, lệnh động viên, việc gì mà xấu hổ, (xem) close, có quyền được hưởng (nhận) cái gì, nơi thường lui tới công tác, kêu gọi, mời gọi lại, gọi là, tên là, đánh thức, gọi dậy, coi là, cho là, gọi là, gợi, gợi lại, nhắc lại, triệu tập; định ngày (họp, xử...), phát thanh về phía, gọi, kêu to, la to, gọi to, (+ on, upon) kêu gọi, yêu cầu, (+ for) gọi, đến tìm (ai) (để lấy cái gì...), (+ at) dừng lại, đỗ lại (xe lửa...), (+ at, on) ghé thăm, lại thăm, tạt vào thăm, (+ for) (nghĩa bóng) đòi, bắt buộc phải, cần phải, gọi ra một chỗ; kéo sang một bên, gọi đi; mời đi, gọi lại, gọi về, gọi (ai) xuống, (thông tục) xỉ vả, mắng nhiếc thậm tệ, phát huy hết, đem hết, gây ra, gọi ra ngoài, thu về, đòi về, lấy về (tiền...), mời đến, gọi đến, triệu đến, gọi ra chỗ khác, đình lại, hoãn lại, ngừng lại; bỏ đi, làm lãng đi, gọi ra, gọi to, gọi (quân đến đàn áp...), thách đấu gươm, triệu tập (một cuộc họp...), gọi tên, gợi lại, nhắc lại (một kỷ niệm), gọi dây nói, nảy ra (một ý kiến); gây ra (một cuộc tranh luận...), đánh thức, gọi dậy, (quân sự) động viên, gọi (nhập ngũ), làm cho đãng trí; làm cho không chú ý, (xem) question, tạo ra, làm nảy sinh ra, (xem) play, điểm tên, (xem) name, (xem) coal, (gọi là) có cái gì, (xem) spade proclamacion - {proclamation} sự công bố, sự tuyên bố, by public proclamation, bằng (theo) tuyên bố công khai, lời công bố, tuyên ngôn, tuyên cáo proclamación - {proclamation} sự công bố, sự tuyên bố, by public proclamation, bằng (theo) tuyên bố công khai, lời công bố, tuyên ngôn, tuyên cáo proclamar - {proclaim} công bố, tuyên bố, để lộ ra, chỉ ra, tuyên bố cấm proclividad - {proclivity} (+ to, towards) khuynh hướng, xu hướng, sự thiên về, sự ngả về procreación - {procreation} sự sinh đẻ, sự sinh sôi nẩy nở procrear - {inbreed} bẩm sinh - {procreate} sinh, đẻ, sinh đẻ procuración - {procurement} sự kiếm được, sự thu được, sự mua được procurador - {assignees} - {empowered} procurar - {procure} kiếm, thu được, mua được (vật gì), tìm (đàn bà con gái) để cho làm đĩ, (từ cổ,nghĩa cổ) đem lại, đem đến (một kết quả...), làm ma cô, làm nghề dắt gái, trùm gái điếm procurarse - {buy} mua, (nghĩa bóng) trã bằng giá; đạt được, được (cái gì bằng một sự hy sinh nào đó), mua chuộc, đút lót, hối lộ (ai), mua lại (cái gì mình đã bán đi), mua trữ, mua lại đồ của mình với giá cao nhất (trong cuộc bán đấu giá), (từ lóng) mua chức tước; xuỳ tiền ra để được gia nhập (một tổ chức...), mua cổ phần (của công ty...), đấm mồm, đút lót, trả tiền (cho ai) để người ta bỏ chức vị hay tài sản, mua chuộc, đút lót, mua sạch, mua nhẫn, mua toàn bộ, (xem) pig, (từ lóng) tớ xin chịu, tớ không biết (để trả lời một câu đố, hay một câu hỏi), (thông tục), sự mua, vật mua - {purchase} sự mua, sự tậu được; vật mua được, vật tậu được, thu hoạch hằng năm, hoa lợi hằng năm, lợi tức hằng năm (của đất đai...), (pháp lý) sự tậu được (chứ không phải do hưởng thừa kế), điểm tựa, chỗ dựa vào, chỗ bám vào, lực bẩy, lực đòn bẩy, (hàng hải) dụng cụ để kéo lên, dụng cụ bẩy lên; đòn bẩy; dây chão; ròng rọc, palăng, mua, tậu, giành được (bằng sự hy sinh, bằng lao động gian khổ...), (pháp lý) tậu được (chứ không phải được hưởng thừa kế), (hàng hải) kéo (neo) lên bằng ròng rọc; bẩy lên bằng đòn bẩy prodigio - {prodigy} người thần kỳ, vật kỳ diệu phi thường, (định ngữ) thần kỳ, kỳ diệu phi thường prodigioso - {wonderful} kỳ lạ, phi thường; kỳ diệu, thần kỳ produccion - {production} sự đưa ra, sự trình bày, sự sản xuất, sự chế tạo, sự sinh, sản phẩm, tác phẩm, sản lượng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự bỏ vốn và phương tiện để dựng (phim, kịch...) producción - {making} sự làm, sự chế tạo; cách làm, cách chế tạo, sự tiến bộ, sự thành công, sự lớn lên; nguyên nhân tiến bộ, nguyên nhân thành công, (số nhiều) đức tính, tài năng; yếu tố, (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy và thuốc lá đủ cuốn một điếu, mẻ, số lượng làm ra, đang hình thành, đang nảy nở, đang phát triển - {manifacture} producente - {producer} người sản xuất, người xuất bản (sách), chủ nhiệm (phim, kịch), (kỹ thuật) máy sinh, máy phát producir - {produce} sản lượng, sản vật, sản phẩm, kết quả, trình ra, đưa ra, giơ ra, sản xuất, chế tạo, viết ra (một cuốn sách); xuất bản (sách, phim...), gây ra (một cảm giác...), đem lại (kết quả...); sinh đẻ, (toán học) kéo dài (một đường thẳng...) - {produce} sản lượng, sản vật, sản phẩm, kết quả, trình ra, đưa ra, giơ ra, sản xuất, chế tạo, viết ra (một cuốn sách); xuất bản (sách, phim...), gây ra (một cảm giác...), đem lại (kết quả...); sinh đẻ, (toán học) kéo dài (một đường thẳng...) productividad - {productivity} sức sản xuất; năng suất, hiệu suất productivo - {productive} sản xuất, sinh sản, sinh sôi, sản xuất nhiều; sinh sản nhiều; màu mỡ, phong phú producto - {product} sản vật, sản phẩm, vật phẩm, kết quả, (toán học) tích, (hoá học) sản phẩm productor - {producer} người sản xuất, người xuất bản (sách), chủ nhiệm (phim, kịch), (kỹ thuật) máy sinh, máy phát productos alimenticios - {foodstuff} thực phẩm proeza - {heroic deed} profanar - {desecrate} làm mất tính thiêng liêng, dùng (nơi thiêng liêng, thánh vật) vào việc phàm tục; mạo phạm (thánh vật), báng bổ (thần thánh), dâng (một nơi linh thiêng...) cho tà ma quỷ dữ profanidad - {profanity} tính báng bổ, lời nói báng bổ; hành động báng bổ profano - {profane} báng bổ (thần thánh), ngoại đạo, trần tục, coi thường; xúc phạm, báng bổ (thần thánh), làm ô uế (vật thiêng liêng) - {unholy} không linh thiêng, không tín ngưỡng, vô đạo, báng bổ thánh thần, (thông tục) khủng khiếp, xấu xa profecía - {prophecy} tài đoán trước, tài tiên tri, lời đoán trước, lời tiên tri - {prophesy} tiên đoán, đoán trước, tiên tri profesar - {exercise} sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng...), thể dục, sự rèn luyện thân thể, sự rèn luyện trí óc, bài tập, bài thi diễn thuyết, (số nhiều) sự tập luyện; sự tập trận sự diễn tập; thể thao quốc phòng, sự thờ cúng, sự lễ bái, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (số nhiều) lễ (ở trường học...), làm, thi hành, thực hiện (nhiệm vụ, chức vụ...); hành (nghề...); sử dụng, tập luyện, rèn luyện, thử thách, (thường) dạng bị động quấy rầy, làm phiền khổ; làm băn khoăn, làm lo âu, tập luyện; rèn luyện thân thể - {practise} thực hành, đem thực hành, làm, hành (nghề...), tập, tập luyện, rèn luyện, (từ cổ,nghĩa cổ) âm mưu, mưu đồ (việc gì), làm nghề, hành nghề, tập, tập luyện, rèn luyện, (+ upon) lợi dụng (lòng tin...); bịp, lừa bịp - {bear} mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm, chịu, chịu đựng, sinh, sinh sản, sinh lợi, chịu, chịu đựng, chống đỡ, đỡ, có hiệu lực, ăn thua, rẽ, quay, hướng về, ở vào (vị trí nào...), sinh, sinh sản, sinh lợi, mang đi, cuốn đi, lôi đi, đi xa, đi sang hướng khác, tách ra xa không cho tới gần, mang đi, cuốn đi, lôi đi, đoạt, (hàng hải) rời bến xa thuyền (thuyền, tàu), có liên quan tới, quy vào, tì mạnh vào, chống mạnh vào; ấn mạnh xuống, xác nhận, xác minh, chống đỡ (vật gì), ủng hộ (ai), có nghị lực, không để cho quỵ; không thất vọng, (hàng hải) tránh (gió ngược), (xem) comparison, (xem) hand, đè nặng lên ai; đè nén ai, chịu một phần, (xem) resemblance, khoan thứ ai, chịu đựng ai, (xem) testimony, (xem) witness, bây giờ tôi hoàn toàn tin tưởng rằng..., con gấu, người thô lỗ, người thô tục, (thiên văn học) chòm sao gấu, chịu đựng được sự trừng phạt hành hạ, chịu đựng ngoan cường sự trừng phạt hành hạ, bán da gấu trước khi bắt được gấu; chưa đẻ đã đặt tên, cau có, nhăn nhó, gắt như mắm tôm, liều vô ích; tự dấn thân vào chỗ nguy hiểm một cách không cần thiết, sự đầu cơ giá hạ (chứng khoán); sự làm cho sụt giá (chứng khoán), người đầu cơ giá hạ (chứng khoán), đầu cơ giá hạ (chứng khoán), làm cho sụt giá (chứng khoán) profesional - {professional} (thuộc) nghề, (thuộc) nghề nghiệp, chuyên nghiệp, người chuyên nghiệp, (thể dục,thể thao) đấu thủ nhà nghề profesionalismo - {professionalism} tính cách nhà nghề, sự dùng đấu thủ nhà nghề (trong các môn đấu thể thao) profesión - {profession} nghề, nghề nghiệp, (the profession) những người cùng nghề, những người trong nghề; ((sân khấu), (từ lóng)) đào kép, sự tuyên bố, sự công bố; sự bày tỏ; lời tuyên bố, lời công bố, lời bày tỏ, (tôn giáo) sự tuyên bố tin theo, sự tin theo (đạo...); lời thề tin theo profesor - {teacher} giáo viên, cán bộ giảng dạy profeta - {prophet} nhà tiên tri; người đoán trước, người chủ trương, người đề xướng (một nguyên lý, một chủ nghĩa), (tôn giáo) giáo đồ, (từ lóng) người mách nước (đánh cá ngựa) profetizar - {predict} nói trước; đoán trước, dự đoán profugo - {absconder} người lẫn trốn, người bỏ trốn, người trốn tránh pháp luật - {escapee} người trốn thoát - {refugee} người lánh nạn, người tị nạn, người tránh ra nước ngoài (để tránh sự khủng bố chính trị hay tôn giáo) profundamente - {deeply} sâu, sâu xa, sâu sắc, hết sức, vô cùng - {profoundly} một cách sâu sắc; hết sức, một cách sâu sắc, thâm thúy (ý tưởng ) profundidad - {depth} chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày, (từ lóng) sự sâu xa, tính thâm trầm (của tư tưởng...); tầm hiểu biết, năng lực, trình độ, chỗ sâu, chỗ thầm kín, đáy, chỗ tận cùng, (số nhiều) vực thẳm profundo - {deep} sâu, khó lường, khó hiểu, bí ẩn, thâm hiểm, sâu xa, sâu sắc, sâu kín, thâm trầm, ngập sâu vào, mải mê, miệt mài, đắm mình vào, trầm, sẫm, thẫm, thắm (màu sắc), vô cùng, hết sức; say (ngủ), nặng (tội), dày đặc (bóng tối)..., (từ lóng) khôn ngoan, láu, ranh mãnh, gặp hoạn nạn, lâm vào hoàn cảnh hết sức khó khăn; gặp chuyện đau buồn, (quân sự) đứng thành năm hàng, liều, làm liều; quyết định một cách liều lĩnh, nổi nóng, nổi giận, phát cáu, đại tang, sâu, muộn, khuya, nhiều, (tục ngữ) những người thâm trầm kín đáo mới là những người sâu sắc; tâm ngẩm tầm ngầm mà đâm chết voi, (thơ ca) (the deep) biển cả, ((thường) số nhiều) đáy sâu (của đại dương), vực thẳm, vực sâu, (nghĩa bóng) nơi sâu kín, đáy lòng, thâm tâm, giữa - {profound} sâu, thăm thẳm, sâu sắc, uyên thâm, thâm thuý, say (giấc ngủ...), rạp xuống, sát đất (cúi đầu chào), sâu sắc, hết sức, hoàn toàn, (thơ ca) (the profound) đáy sâu thăm thẳm (của đại dương, của tâm hồn...) profético - {prophetic} tiên tri, đoán trước, nói trước, (thuộc) nhà tiên tri prognosis - {prognosis} prɔg'nousi:z/, (y học) dự đoán (về sự tiến triển của bệnh), tiên lượng programa - {program} chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ...), cương lĩnh (của tổ chức, đảng phái), đặt chương trình, lập chương trình - {programme} chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ...), cương lĩnh (của tổ chức, đảng phái), đặt chương trình, lập chương trình programa ensamblador - {assembly program} (Tech) chương trình dịch mã số programa subordinado - {background program} programado - {scheduled} được ghi trong danh mục, được ghi trong lịch trình, được ghi trong chương trình programador - {programmer} người lập trình (trên máy tính) programadora - {broadcaster} người nói chuyện trên đài phát thanh, người hát trên đài phát thanh programas de difusión libre - {shareware} phần mềm cổ đông, phần mềm tự nguyện progresar - {progression} sự tiến tới; sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển, sự tiến hành, (toán học) cấp số progresivo - {progressive} tiến lên, tiến tới, tiến bộ, luỹ tiến; tăng dần lên; tăng không ngừng, phát triển không ngừng, (ngôn ngữ học) tiến hành, người tiến bộ, (Progressive) đảng viên đảng Cấp tiến progresión - {progression} sự tiến tới; sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển, sự tiến hành, (toán học) cấp số progreso - {progress} sự tiến tới, sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển, sự tiến hành, (từ cổ,nghĩa cổ) cuộc kinh lý, tiến tới; tiến bộ; tiến triển, phát triển, tiến hành prohibición - {ban} cấm, cấm chỉ, (từ cổ,nghĩa cổ) nguyền rủa - {prohibition} sự cấm, sự ngăn cấm, sự cấm chỉ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cấm rượu mạnh prohibido - {forbidden} cấm, ngăn cấm, lạy trời đừng có chuyện đó - {prohibited} prohibir - {forbad} cấm, ngăn cấm, lạy trời đừng có chuyện đó - {forbid} cấm, ngăn cấm, lạy trời đừng có chuyện đó - {proscibe} prohibitivo - {forbidding} trông gớm guốc, hãm tài - {prohibitive} cấm, cấm chỉ; để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì) projimo - {closest} - {next} sát, gần, ngay bên, bên cạnh, sau, ngay sau, tiếp sau, hầu như không, sau, lần sau, tiếp sau, nữa, ngay, gần bên, bên cạnh, sát nách, người tiếp sau; cái tiếp sau, số (báo) sau... proletario - {proletarian} vô sản, người vô sản proliferación - {proliferation} (sinh vật học) sự nảy nở, sự tăng nhanh proliferar - {proliferate} (sinh vật học) nảy nở, tăng nhanh prolongacion - {elongation} sự làm dài ra, sự kéo dài ra, phần dài ra, (vật lý) độ giãn dài, (thiên văn học) góc lìa, ly giác - {renewal} sự phụ hồi, sự khôi phục, sự tái sinh, sự thay mới, sự đổi mới, sự làm lại, sự nối lại, sự nhắc lại, sự tiếp tục lại prolongación - {prolongation} sự kéo dài; sự nối dài; đoạn nối dài thêm, sự phát âm kéo dài (một âm tiết...) prolongado - {lingering} kéo dài, còn rơi rớt lại; mỏng manh prolongar - {prolong} kéo dài; nối dài; gia hạn, phát âm kéo dài (một âm tiết...) prolífico - {prolific} sinh sản nhiều, sản xuất nhiều, đẻ nhiều; mắn (đẻ), sai (quả), đầy phong phú promedio - {average} số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình, loại trung bình, tiêu chuẩn bình thường, (thương nghiệp) sự chia số thiệt hại (về tàu bè hoặc hàng hoá chở trên tàu bè) do tai nạn (giữa chủ tàu và hãng bảo hiểm), trung bình, bình thường, vừa phải, theo tiêu chuẩn thông thường, tính trung bình; đạt trung bình là, trung bình là prometedor - {promising} đầy hứa hẹn, đầy triển vọng prometer - {promise} lời hứa, điều hứa, điều hẹn ước; sự hứa hẹn, (nghĩa bóng) triển vọng, hứa hẹn, chốn thiên thai, nơi cực lạc, hứa, hứa hẹn, hẹn ước, làm cho hy vọng; báo hiệu, báo trước, (thông tục) đảm bảo, cam đoan, chốn thiên thai, nơi cực lạc, tự dành cho mình trong tương lai cái gì (điều thích thú...), có triển vọng tốt prometida - {bride} cô dâu - {fiancée} vợ chưa cưới prometido - {fiancé} chồng chưa cưới prominencia - {prominence} tình trạng lồi lên, tình trạng nhô lên; chỗ lồi lên, chỗ nhô lên, sự chú ý đặc biệt; sự nổi bật, sự xuất chúng, sự lỗi lạc prominente - {prominent} lồi lên, nhô lên, đáng chú ý, nổi bật, xuất chúng, lỗi lạc, nổi tiếng (người) promiscuidad - {promiscuity} trạng thái lộn xộn, trạng thái hỗn tạp, trạng thái lẫn lộn, tính hay chung chạ bừa bãi, tính hay ngủ bậy; tạp hôn promiscuo - {promiscuous} lộn xộn, hỗn tạp, lẫn lộn, bừa bãi, không phân biệt, chung chạ, bừa bãi, hay ngủ bậy, có tính chất tạp hôn, (thông tục) tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình promoción - {promotion} sự thăng chức, sự thăng cấp, sự đề bạt; sự cho lên lớp, sự đẩy mạnh, sự xúc tiến; sự khuyến khích, sự đề xướng, sự sáng lập, sự tích cực ủng hộ để thông qua, sự vận động để thông qua (một đạo luật), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự quảng cáo (hàng...) promontorio - {promontory} (địa lý,địa chất) mũi đất, (giải phẫu) chỗ lồi lên (ở cơ thể) promotor - {promoter} người sáng lập, người tham gia sáng lập (một công ty buôn bán); người đề xướng, người khởi xướng (một kế hoạch...), (hoá học) chất hoạt hoá promovedor - {catalyzer} - {catalyzers} - {sponsor} cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu, người bảo đảm, người thuê quảng cáo; hãng thuê quảng cáo (quảng cáo hàng của mình ở đài phát thanh hay truyền hình) promover - {assist} giúp, giúp đỡ, dự, có mặt - {encourage} làm can đảm, làm mạnh dạn, khuyến khích, cổ vũ, động viên, giúp đỡ, ủng hộ - {expedite} xúc tiến, thanh toán, giải quyết (công việc) - {promote} thăng chức, thăng cấp, đề bạt; cho lên lớp, làm tăng tiến, đẩy mạnh, xúc tiến, khuyến khích, đề xướng, sáng lập, tích cực ủng hộ sự thông qua, vận động để thông qua (một đạo luật), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quảng cáo bán (hàng, sản phẩm...), (đánh cờ) nâng (quân tốt) thành quân đam (cờ đam), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) dùng thủ đoạn tước đoạt (cái gì), (hoá học) xúc tiến (một phản ứng) - {support} sự ủng hộ, người ủng hộ, người nhờ cậy, nơi nương tựa, cột trụ (của gia đình...); nguồn sinh sống, vật chống, cột chống, chống, đỡ, truyền sức mạnh, khuyến khích, chịu đựng, dung thứ, nuôi nấng, cấp dưỡng, ủng hộ, chứng minh, xác minh, (sân khấu) đóng giỏi (một vai) promulgación - {enactment} sự ban hành (đạo luật), đạo luật; sắc lệnh promulgar - {enact} ban hành (đạo luật), đóng, diễn (vai kịch... trên sân khấu, trong đời sống) prono - {prone} úp, sấp; nằm sóng soài, ngả về, thiên về, có thiên hướng về, nghiêng, dốc (mặt đất...) pronombre - {pronoun} (ngôn ngữ học) đại từ pronosticar - {forecast} sự dự đoán trước; sự dự báo trước, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự biết lo xa, dự đoán, đoán trước; dự báo prontitud - {quickness} sự nhanh, sự mau chóng, sự tinh, sự thính (mắt, tai...), sự linh lợi, sự nhanh trí, sự đập nhanh (mạch), sự dễ nổi nóng - {rapidity} sự nhanh chóng, sự mau lẹ - {rapidness} - {velocity} tốc độ, tốc lực pronto - {soon} chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, một ngày gần đây; ngay, as soon as; so soon as ngay khi, thà, sớm, thà... hơn, thích hơn, (xem) least, nói xong là làm ngay pronunciación - {pronunciation} sự phát âm, sự đọc, cách phát âm, cách đọc (của ai, của một từ) pronunciado - {pronounced} rõ rệt, rõ ràng pronunciar - {pronounce} tuyên bố, phát âm, đọc, tỏ ý, tuyên bố pronunciar lentamente - {drawl} lời nói lè nhè; giọng nói lè nhè, giọng nói kéo dài, nói lè nhè, nói giọng kéo dài pronunciar mal - {mispronounce} đọc sai, phát âm sai pronóstico - {forecast} sự dự đoán trước; sự dự báo trước, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự biết lo xa, dự đoán, đoán trước; dự báo propagacion - {diffusiveness} tính khuếch tán (ánh sáng), tính rườm rà, tính dài dòng (văn) - {dispersiveness} propagación - {propagation} sự truyền giống, sự nhân giống, sự truyền (bệnh...), sự truyền lại (từ thế hệ này sang thế hệ khác), sự truyền bá, sự lan truyền, (vật lý) sự truyền (âm thanh, ánh sáng...) propaganda - {propoganda} propagar - {disseminate} gieo rắc (hạt giống, tư tưởng...); phổ biến - {spread} sự trải ra, sự căng ra, sự giăng ra, sự truyền bá (giáo dục, tư tưởng...), sải cánh (của chim...), chiều rộng, khoảng rộng, sự sổ ra (của thân thể), khăn trải (giường, bàn...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hai trang báo liền mặt (in một bức ảnh, một bài quảng cáo...); ảnh in suốt trang báo, dòng chữ chạy dài suốt trang báo, (thông tục) bữa tiệc linh đình, bữa ăn thịnh soạn, (thương nghiệp) lãi sản xuất (mức chênh nhau giữa giá thành và giá bán), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chất phết lên bánh (bơ, mứt...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phô trương, sự huênh hoang, trải, căng, giăng ra, bày ra, rải, truyền bá, kéo dài thời gian (trả tiền...), bày (bàn ăn), bày (thức ăn) lên bàn, phết, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đập bẹt (đầu đinh...), trải ra, căng ra, truyền đi, lan đi, bay đi, tản ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ôm đồm nhiều việc quá cùng một lúc propender - {incline} mặt nghiêng, chỗ dốc, con đường dốc, khiến cho sãn sàng, khiến cho có ý thiên về, khiến cho có khuynh hướng, khiến cho có chiều hướng, có ý sãn sàng, có ý thích, có ý thiên về, có khuynh hướng, có chiều hướng, nghiêng đi, xiên đi, nghiêng mình, cúi đầu - {tend} trông nom, săn sóc, chăm sóc, chăm nom, giữ gìn, (+ on, upon) theo, theo hầu, hầu hạ, phục vụ, quay về, xoay về, hướng về, đi về, hướng tới, nhắm tới, có khuynh hướng - {tilt} độ nghiêng; trạng thái nghiêng, sự đấu thương (trên ngựa, trên thuyền), búa đòn ((cũng) tilt,hammer), rất mau, hết tốc lực, nghiêng đi, (hàng hải) tròng trành, nghiêng, đấu thương, (nghĩa bóng) tranh luận, tranh cãi, làm nghiêng, làm chúi xuống, lật đổ, lật nghiêng (một chiếc xe), (kỹ thuật) rèn bằng búa đòn, đập bằng búa đòn, đâm ngọn thương vào, chĩa ngọn thương vào, (nghĩa bóng) công kích, lật ra sau, lật lên, làm cho nghiêng; lật đổ; ngã nhào, lật đứng lên, dựng đứng, dựng ngược, (xem) windmill, mui che, bạt, che mui, phủ bạt propensión - {propensity} thiên hướng propenso - {prone} úp, sấp; nằm sóng soài, ngả về, thiên về, có thiên hướng về, nghiêng, dốc (mặt đất...) propiamente - {actual} thật sự, thật, thực tế, có thật, hiện tại, hiện thời; hiện nay - {actually} thực sự, quả thật, đúng, quả là, hiện tại, hiện thời, hiện nay, ngay cả đến và hơn thế - {rather} thà... hơn, thích... hơn, đúng hơn, hơn là, phần nào, hơi, khá, dĩ nhiên là có; có chứ (nhấn mạnh trong khi trả lời), huống hồ là vì... propicio - {okays} propiedad - {ownership} quyền sở hữu propiedad registrada - {copyrighted} propietario - {owner} người chủ, chủ nhân, (từ lóng) thuyền trưởng propietario de un minifundio - {smallholder} tiểu chủ (chủ sở hữu hoặc tá điền có mảnh đất thường hơn một mẫu Anh khoảng 0, 4 hecta và dưới 50 mẫu Anh để canh tác) propina - {tip} đầu, mút, đỉnh, chóp, đầu bịt (của gậy, điếu thuốc lá...), bút để thếp vàng, sắp sửa buột miệng nói điều ấy ra, bịt đầu, tiền quà, tiền diêm thuốc, lời khuyên, lời mách nước (đánh cá ngựa), mẹo, mánh lới, mánh khoé, thất bại, hỏng việc, (sân khấu), (từ lóng) diễn tồi, chơi tồi, cho tiền quà, cho tiền diêm thuốc, mách nước (đánh cá ngựa), (thông tục) đưa cho, trao, (xem) wink, cái đánh nhẹ, cái gảy nhẹ, cái đẩy nhẹ, cái chạm nhẹ, cái vỗ nhẹ, đánh nhẹ, gảy nhẹ, đẩy nhẹ, chạm nhẹ, vỗ nhẹ, nơi đổ rác, thùng rác, lật nghiêng, làm nghiêng; đổ, rót, đổ ra, lật ngược, lật úp propio - {own} của chính mình, của riêng mình, độc lập cho bản thân mình; tự mình chịu trách nhiệm; với phương tiện của bản thân mình, (xem) man, (thông tục) trả thù, giữ vững vị trí, giữ vững lập trường, chẳng kém ai, có thể đối địch được với người, có, là chủ của, nhận, nhìn nhận; thừa nhận là có, thừa nhận là đúng, cam tâm nhận (sự thống trị...), thú nhận, đầu thú, (thông tục) thú, thú nhận - {personal} cá nhân, tư, riêng, nói đến cá nhân, ám chỉ cá nhân, chỉ trích cá nhân, nhân cách hoá, là hiện thân của proponer - {propose} đề nghị, đề xuất, đưa ra, lấy làm mục đích; đặt ra, đề ra (làm mục đích), đề nghị nâng cốc chúc, đề nghị uống mừng, tiến cử, đề cử, cầu (hôn), có ý định, dự định, trù định, có ý định, dự định, trù định, cầu hôn, (xem) disposes - {suggest} gợi, làm nảy ra trong trí, đề nghị, đưa ra giả thuyết là, (pháp lý) đề nghị thừa nhận là proporcion - {rate} tỷ lệ, tốc độ, giá, suất, mức (lương...), thuế địa phương, hạng, loại, sự đánh giá, sự ước lượng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sắp hạng (học sinh), (kỹ thuật) sự tiêu thụ (nước), rẻ, với giá phải chăng, dễ dàng, không khó khăn gì, dù sao đi nữa, trong bất cứ trường hợp nào, nếu thế, nếu như vậy; trong trường hợp như vậy, đánh gia, ước lượng, ước tính; định giá, coi, xem như, đánh thuế; định giá để đánh thuế, xếp loại (tàu xe...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sắp hạng (học sinh), được coi như, được xem như, được xếp loại, bắt phải trả một số tiền bảo hiểm cao hơn, mắng mỏ, xỉ vả, mắng nhiếc tàn tệ, (như) ret - {relation} sự kể lại, sự thuật lại; chuyện kể lại, sự liên lạc, mối quan hệ, mối tương quan, mối liên hệ, (số nhiều) sự giao thiệp, người bà con, họ hàng, thân thuộc, (pháp lý) sự đưa đơn lên chưởng lý proporcionado - {relatively} có liên quan, có quan hệ với, tương đối proporción - {proportion} sự cân xứng, sự cân đối, tỷ lệ, (toán học) tỷ lệ thức, (toán học) quy tắc tam xuất, phần, (số nhiều) kích thước, tầm vóc, làm cân xứng, làm cân đối, chia thành phần - {ratio} tỷ số, tỷ lệ, (kỹ thuật) số truyền proposición - {offer} sự đưa tay ra, sự tỏ ra sẵn sàng cho, sự tỏ ra sẵn sàng làm, sự chào hàng, sự trả giá, lời dạm hỏi, lời đề nghị, lời ướm, lời mời chào, biếu, tặng, dâng, hiến, cúng, tiến, xung phong (nghĩa bóng), tỏ ý muốn, để lộ ý muốn, đưa ra bán, bày ra bán (hàng), giơ ra, chìa ra, đưa ra mời, đưa ra đề nghị, dạm, hỏi, ướm, cúng, xảy ra, xảy đến, xuất hiện, nghênh chiến, chống cự - {proposal} sự đề nghị, sự đề xuất, điều đề nghị, dự kiến đề nghị, kế hoạch đề xuất, sự cầu hôn - {suggestion} sự gợi ý, ý kiến (lý thuyết...) đề nghị, sự khêu gợi, sự gợi những ý nghĩa tà dâm, (triết học) sự ám thị; ý ám thị proposito - {decision} sự giải quyết (một vấn đề...); sự phân xử, sự phán quyết (của toà án), sự quyết định, quyết nghị, tính kiên quyết, tính quả quyết - {determination} sự xác định, sự định rõ, sự quyết định, tính quả quyết; quyết tâm, quyết nghị (của một cuộc thảo luận), (pháp lý) sự phán quyết (của quan toà), (y học) sự cương máu, sự xung huyết, (pháp lý) sự hết hạn, sự mãn hạn (giao kèo, khế ước...) propuesta - {proposal} sự đề nghị, sự đề xuất, điều đề nghị, dự kiến đề nghị, kế hoạch đề xuất, sự cầu hôn propuesto - {suggested} propulsar - {propel} đẩy đi, đẩy tới ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) propulsion - {propeller} cái đẩy đi, máy đẩy đi; chân vịt (tàu); cánh quạt (máy bay) propulsión - {drive} cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường lái xe vào nhà (trong khu vực một toà nhà), sự lùa (thú săn), sự săn đuổi, sự dồn (kẻ địch), (thể dục,thể thao) quả bạt, quả tiu, sự cố hắng, sự gắng sức, sự nổ lực; nghị lực, chiều hướng, xu thế, sự tiến triển (của sự việc), đợt vận động, đợt phát động, cuộc chạy đua, (quân sự) cuộc tấn công quyết liệt, (ngành mỏ) đường hầm ngang, (vật lý) sự truyền, sự truyền động, dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi, đi khắp, chạy khắp, sục sạo, lùng sục (một vùng), cho (máy) chạy, cầm cương (ngựa), lái (ô tô...), lái xe đưa đi, lái xe dẫn đi, dồn vào thế, bắt buộc, khiến cho, làm cho, bắt làm cật lực, bắt làm quá sức, cuốn đi, đánh giạt, làm trôi giạt (gió, dòng nước...), đóng (cọc, đinh...), bắt (vít), đào, xoi (đường hầm), (thể dục,thể thao) tiu, bạt (bóng bàn), làm cho (máy...) chạy; đưa (quản bút viết...), dàn xếp xong, ký kết (giao kèo mua bán...); làm (nghề gì), hoãn lại, để lại, để chậm lại (một việc gì... đến một lúc nào), cầm cương ngựa, đánh xe, lái xe..., đi xe; chạy (xe), (thể dục,thể thao) bạt bóng, tiu, bị cuốn đi, bị trôi giạt, lao vào, xô vào; đập mạnh, quất mạnh, (+ at) giáng cho một cú, bắn cho một phát đạn, ném cho một hòn đá ((cũng) to let drive at), (+ at) nhằm mục đích, có ý định, có ý muốn, (+ at) làm cật lực, lao vào mà làm (công việc gì), (pháp lý) tập trung vật nuôi để kiểm lại, đuổi, xua đuổi, đi xe, lái xe, cho xe chạy, đuổi đi, xua đuổi, ra đi bằng xe, khởi động (ô tô), (+ at) rán sức, cật lực, đẩy lùi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), lái xe đưa (ai) về, trở về bằng xe, trở lại bằng xe, đánh xe đưa (ai) về (nông thôn, xa thành phố...), bắt (máy bay hạ cánh), đi xe về (nông thôn, nơi xa thành phố), đóng vào, đánh xe đưa (ai), lái xe vào, đánh xe vào, lôi kéo, kéo đi, lái xe đi tiếp, đánh xe đi tiếp, đuổi ra khỏi; nhổ ra khỏi, hất cẳng, đi ra ngoài bằng xe; lái xe ra, dồn qua, chọc qua, đâm qua, xuyên qua, lái xe qua, đi xe qua (thành phố...), kéo lên, lôi lên, chạy lên gần (xe hơi, xe ngựa...) propósito - {design} đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án, ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích; ý đồ, mưu đồ, kế hoạch, cách sắp xếp, cách trình bày, cách trang trí, kiểu, mẫu, loại, dạng, khả năng sáng tạo (kiểu, cách trình bày...), tài nghĩ ra (mưu kế...); sự sáng tạo, phác hoạ, vẽ phác (tranh...), vẽ kiểu (quần áo, xe ô tô...), thiết kế, làm đồ án (nhà cửa), làm đề cương, phác thảo cách trình bày (sách, tranh ảnh nghệ thuật), có ý định, định, dự kiến, trù tính; có y đồ, có mưu đồ, chỉ định, để cho, dành cho, làm nghề vẽ kiểu, làm nghề xây dựng đồ án - {diagram} biểu đồ - {plan} sơ đồ, đồ án (nhà...), bản đồ thành phố, bản đồ, mặt phẳng (luật xa gần), dàn bài, dàn ý (bài luận văn...), kế hoạch; dự kiến, dự định, cách tiến hành, cách làm, vẻ bản đồ của, vẽ sơ đồ của (một toà nhà...), làm dàn bài, làm dàn ý (bản luận văn...), đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến, đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến - {plane} (thực vật học) cây tiêu huyền ((cũng) plane,tree, platan), cái bào, bào (gỗ, kim loại...), (từ cổ,nghĩa cổ) làm bằng phẳng, san bằng, bào nhẵn, mặt, mặt bằng, mặt phẳng, cánh máy bay; máy bay, mặt tinh thể, (ngành mỏ) đường chính, (nghĩa bóng) mức, trình độ, đi du lịch bằng máy bay, (+ down) lướt xuống (máy bay), bằng, bằng phẳng, (toán học) phẳng prorrateado - {apportionment} sự chia ra từng phần, sự chia thành lô prorratear - {apportion} chia ra từng phần, chia thành lô prorroga - {deferment of payment} - {forbearance} sự nhịn (không làm), tính chịu đựng, tính kiên nhẫn, (tục ngữ) hoãn không phải là thoát nợ prosa - {prose} văn xuôi, bài nói chán ngắt, tính tầm thường, tính dung tục, (tôn giáo) bài tụng ca, (định ngữ) (thuộc) văn xuôi prosaico - {everyday} hằng ngày, dùng hằng ngày, thường, thông thường, xảy ra hằng ngày, tầm thường - {ordinary} thường, thông thường, bình thường, tầm thường, (quân sự) ((viết tắt) O.S) binh nhì hải quân, điều thông thường, điều bình thường, cơm bữa (ở quán ăn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn, quán rượu, xe đạp cổ (bánh to bánh nhỏ), the Ordinary chủ giáo, giám mục, sách lễ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) linh mục (ở) nhà tù, (hàng hải), (quân sự) không hoạt động nữa (tàu chiến...), bác sĩ thường nhiệm - {workaday} thường ngày, tầm thường proscrito - {outcast} người bị xã hội ruồng bỏ, người bơ vơ, người vô gia cư, vật bị vứt bỏ, bị ruồng bỏ, bơ vơ, vô gia cư proseguir - {continue} tiếp tục, làm tiếp, giữ, duy trì, vẫn cứ, tiếp diễn, ở lại, (pháp lý) hoãn lại, đình lại (một vụ kiện) proselitismo - {proselytism} sự cho quy y, sự cho nhập đạo; sự quy y, sự nhập đạo, sự kết nạp vào đảng; sự gia nhập đảng prospección - {prospecting} prospecto - {prospectus} prəs'pektəsiz/, giấy cáo bạch; giấy quảng cáo, giấy rao hàng prosperar - {thrive} thịnh vượng, phát đạt, lớn nhanh, mau lớn, phát triển mạnh prosperidad - {prosperity} sự thịnh vượng, sự phát đạt, sự phồn vinh, sự thành công - {wealth} sự giàu có, sự giàu sang, tính chất có nhiều, sự phong phú, của cải, (từ cổ,nghĩa cổ) sự thịnh vượng; hạnh phúc prospero - {florid} đỏ ửng, hồng hào (da), sặc sỡ, nhiều màu sắc, bóng bảy, hào nhoáng, cầu kỳ, hoa mỹ - {flourishing} prostitución - {prostitution} sự làm đĩ, sự mãi dâm, (nghĩa bóng) sự bán rẻ (danh dự, tài năng...) prostituta - {hooker} người móc, (thể dục,thể thao) đấu thủ giành hất móc (bóng bầu dục), thuyền đánh cá một buồm; thuyền đánh cá buồm nhỏ (Hà,lan, Ai,len), khuội (thần thoại,thần học) con tàu (bất cứ loại nào) - {prostitute} to prostitute oneself làm đĩ, mãi dâm, (nghĩa bóng) bán rẻ (danh dự, tên tuổi, tài năng...) - {streetwalker} gái giang hồ, gái điếm - {strumpet} gái điếm, đĩ - {whore} đĩ, gái điếm, ăn chi truỵ lạc, làm đĩ, m i dâm (đàn bà), chi gái (đàn ông) prosélito - {proselyte} người mới quy y, người mới nhập đạo, người mới nhập đảng, (từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) proselytize protagonista - {protagonist} vai chính (trong một vở kịch, một câu chuyện), người giữ vai chính, người giữ vai trò chủ đạo (trong cuộc đấu, trong cuộc tranh luận...), người tán thành, người bênh vực (một đường lối, một phương pháp...) protección - {guardianship} sự bảo vệ; trách nhiệm bảo vệ, sự giám hộ (tài sản...); trách nhiệm giám hộ (tài sản...) protector - {protective} bảo vệ, bảo hộ, che chở, bảo vệ (về kinh tế), phòng ngừa - {protector} người bảo vệ, người bảo hộ, người che chở, vật bảo vệ, vật bảo hộ, vật che chở, dụng cụ bảo hộ lao động, (sử học) quan bảo quốc, quan nhiếp chính protectorado - {protectorate} chế độ bảo hộ; nước bị bảo hộ, chức vị quan bảo quốc; thời gian nhiếp chính proteger - {favour} thiện ý; sự quý mến, sự đồng ý, sự thuận ý, sự chiếu cố; sự thiên vị; ân huệ; đặc ân, sự giúp đỡ, sự che chở, sự ủng hộ, vật ban cho; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quà nhỏ, vật kỷ niệm, huy hiệu, (thương nghiệp) thư, sự thứ lỗi; sự cho phép, (từ cổ,nghĩa cổ) vẻ mặt, không mất tiền, đồng ý cho ai ăn nằm với mình; "ban ân" cho ai (đàn bà), kính nhờ... chuyển, (xem) curry, ưu đâi, biệt đãi, chiếu cố, thiên vị, bênh vực, giúp đỡ, ủng hộ; tỏ ra có lợi cho (ai); làm dễ dàng cho, làm thuận lợi cho, (thông tục) trông giống, thích dùng (thứ áo, giày... nào; trong văn báo chí), kính nhờ... chuyển protegido - {protected} - {protege} protervo - {heinous} cực kỳ tàn ác; ghê tởm (tội ác, kẻ phạm tội...) protesis - {artificial-} protesta - {protest} sự phản đối, sự phản kháng, sự kháng nghị; lời phản đối, lời phản kháng, lời kháng nghị, (thương nghiệp) giấy chứng (để làm chứng người nợ không chịu nhận hoặc trả ngân phiếu), sự xác nhận long trọng, sự cam đoan, sự quả quyết, lời xác nhận long trọng, lời cam đoan, lời quả quyết[prə'test], long trọng, xác nhận, cam đoan, quả quyết, phản kháng, kháng nghị, ((thường) + against) phản kháng, phản đối, kháng nghị protestacion - {caveat} hang, động, sào huyệt, (chính trị) sự chia rẽ, sự phân liệt (trong một đảng); nhóm ly khai, (kỹ thuật) hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa...), đào thành hang, xoi thành hang, (chính trị) tổ chức nhom người ly khai (vì một vấn đề bất đồng), làm bẹp, làm dúm dó (mũ, nón...), đánh sập (nhà), nhượng bộ, chịu thua, chịu khuất phục;, rút lui không chông lại nữa, (pháp lý) sự ngừng kiện, sự báo cho biết trước - {safe keeping} sự che chở, sự bảo vệ, sự để ở nơi an toàn - {safekeeping} protestante - {Protestant} người phản kháng, người phản đối, người kháng nghị, Protestant (tôn giáo) người theo đạo Tin lành, phản kháng, phản đối, kháng nghị, Protestant (tôn giáo) (thuộc) đạo Tin lành protestantismo - {Protestantism} (tôn giáo) đạo Tin lành protestar - {contest} cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi, (thể dục,thể thao) cuộc thi; trận đấu, trận giao tranh, cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh, tranh cãi, tranh luận (một vấn đề gì với ai), đặt vấn đề nghi ngờ không thừa nhận, tranh, tranh giành, tranh đoạt, tranh cử (nghị viện) - {protest} sự phản đối, sự phản kháng, sự kháng nghị; lời phản đối, lời phản kháng, lời kháng nghị, (thương nghiệp) giấy chứng (để làm chứng người nợ không chịu nhận hoặc trả ngân phiếu), sự xác nhận long trọng, sự cam đoan, sự quả quyết, lời xác nhận long trọng, lời cam đoan, lời quả quyết[prə'test], long trọng, xác nhận, cam đoan, quả quyết, phản kháng, kháng nghị, ((thường) + against) phản kháng, phản đối, kháng nghị - {remonstration} sự quở trách; sự can gián, sự phản đối protocolo - {protocol} nghi thức ngoại giao, lễ tân, (the protocol) vụ lễ tân (của bộ ngoại giao), nghị định thư prototipo - {prototype} người đầu tiên; vật đầu tiên; mẫu đầu tiên, nguyên mẫu protuberancia - {bulge} chỗ phình, chỗ phồng, chỗ lồi ra, (thương nghiệp), (thông tục) sự tăng tạm thời (số lượng, chất lượng); sự nêu giá, (hàng hải) đáy tàu, the bulge (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thế lợi, ưu thế, phồng ra; làm phồng lên - {protuberance} chỗ lồi lên, chỗ nhô lên, u lồi protuberante - {protuberant} lồi lên, nhô lên, u lên protón - {proton} (vật lý) Proton provecho - {gain} lợi, lời; lợi lộc; lợi ích, (số nhiều) của thu nhập, của kiếm được; tiền lãi, sự tăng thêm, (tục ngữ) của phi nghĩa có già đâu, thu được, lấy được, giành được, kiếm được, đạt tới, tới, tăng tốc (tốc độ...); lên (cân...); nhanh (đồng hồ...), lấn chiếm, lấn vào, tiến sát, đuổi sát (ai, cái gì), tranh thủ được lòng (ai), tiến tới, tiến bộ, (+ upon, on) lấn chiếm; đuổi sát, tiến sát (ai, cái gì) - {profit} lợi, lợi ích, bổ ích, tiền lãi, lợi nhuận, làm lợi, mang lợi, có lợi, (+ by) kiếm lợi, lợi dụng, có lợi, có ích provechoso - {advantageous} có lợi, thuận lợi - {advantagious} - {convenient} tiện lợi, thuận lợi; thích hợp proveedor - {supplier} người cung cấp, người tiếp tế - {victualer} proveer - {provide} ((thường) + for, against) chuẩn bị đầy đủ, dự phòng, ((thường) + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho, ((thường) + with, for, to) cung cấp, kiếm cho, (pháp lý) quy định, (sử học), (tôn giáo) (+ to) chỉ định, bổ nhiệm (ai vào một thánh chức có lộc) - {supply} sự cung cấp, sự tiếp tế, nguồn dự trữ, kho cung cấp; đồ dự trữ; hàng cung cấp, (số nhiều) quân nhu, (số nhiều) tiền trợ cấp (cho ai để sống); khoản chi phí hành chính (nghị viện), uỷ ban ngân sách (nghị viện), sắm trữ một số (loạt, lô) cái gì mới, khan hiếm, cung cấp, tiếp tế, đáp ứng (nhu cầu...), thay thế; bổ khuyết, bù (tổn thất...), đưa, dẫn (chứng cớ), mềm, dễ uốn, mềm mỏng, luồn cúi, quỵ luỵ proveer de comida - {cater} cung cấp thực phẩm, lương thực, phục vụ cho, mua vui cho, giải trí cho proverbial - {proverbial} (thuộc) tục ngữ, (thuộc) cách ngôn, diễn đạt bằng tục ngữ, diễn đạt bằng cách ngôn, đã trở thành tục ngữ, đã trở thành cách ngôn; ai cũng biết proverbio - {adage} cách ngôn, châm ngôn; ngạn ngữ - {proverb} tục ngữ, cách ngôn, điều ai cũng biết; người ai cũng biết, (số nhiều) trò chơi tục ngữ, (Proverbs) sách cách ngôn (trong kinh Cựu ước) providencia - {providence} sự lo xa, sự lo trước, sự dự phòng, sự tằn tiện, sự tiết kiệm, (Providence) Thượng đế, trời, ý trời, mệnh trời; sự phù hộ của Thượng đế, sự phù hộ của trời providencial - {providential} do ý trời, do mệnh trời, may mắn, có trời phù hộ provido - {forehanded} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuẩn bị trước, sãn sàng đối phó (với mọi tình huống), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khá giả, dư dật, cần kiệm, căn cơ, biết lo xa, (thể dục,thể thao) thuận tay phải (quần vợt) - {forehandedly} provincia - {county} hạt, tỉnh (đơn vị hành chính lớn nhất của Anh), (the county) nhân dân (một) hạt (tỉnh), đất (phong của) bá tước, thành phố (trên 50 000 dân) tương đương một hạt (về mặt hành chính), gia đình sống ở một hạt qua nhiều thế hệ, thị xã (nơi đóng cơ quan hành chính của hạt) - {district} địa hạt, khu vực, quận, huyện, khu, vùng, miền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu vực bầu cử, (tôn giáo) giáo khu nhỏ, thuộc địa hạt, thuộc quận, thuộc huyện, thuộc khu; thuộc giáo khu nhỏ, chia thành địa hạt, chia thành khu vực, chia thành quận, chia thành huyện, chia thành khu provinciano - {provincial} (thuộc) tỉnh, có tính chất tỉnh lẻ, có tác phong tỉnh lẻ (đối với thủ đô), thịnh hành ở tỉnh lẻ, người tỉnh lẻ; anh chàng quê kệch, (tôn giáo) trưởng địa phận provisional - {provisional} tạm, tạm thời, lâm thời - {temporary} tạm thời, nhất thời, lâm thời provisionalmente - {for the time being} - {temporarily} provisión - {provision} ((thường) + for, against) sự chuẩn bị, sự dự phòng, sự trữ sẵn, đồ dự phòng, đồ trữ sẵn, (số nhiều) lương thực cung cấp; thực phẩm dự trữ; thức ăn thức uống, điều khoản (của giao kèo...), cung cấp lương thực cho, cung cấp thực phẩm cho (một đạo quân...) provocación - {provocation} sự khích, sự xúi giục, sự khích động; điều xúi giục, điều khích động, sự khiêu khích, sự trêu chọc, sự chọc tức; điều khiêu khích, điều trêu chọc, điều chọc tức provocador - {challenging} đề ra những vấn đề thử thách năng lực của ai; kích thích provocar - {provoke} khích, xúi giục, kích động, khiêu khích, trêu chọc, chọc tức, kích thích, khêu gợi, gây provocativo - {provocative} khiêu khích, trêu chọc, kích thích, khêu gợi (về tình dục) proximamente - {about} xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác, đằng sau, khoảng chừng, gần, vòng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rất giống nhau, bận (làm gì), đã dậy được (sau khi ốm), có mặt, đúng, đúng đắn, tốt, được, về, quanh quất, quanh quẩn đây đó, rải rác, xung quanh, khoảng chừng, vào khoảng, bận, đang làm (gì...), ở (ai); trong người (ai), theo với (ai), sắp, sắp sửa, (từ hiếm,nghĩa hiếm) anh đang làm gì đấy?, (xem) what, lái (thuyền...) theo hướng khác - {approximately} khoảng chừng, độ chừng - {rather} thà... hơn, thích... hơn, đúng hơn, hơn là, phần nào, hơi, khá, dĩ nhiên là có; có chứ (nhấn mạnh trong khi trả lời), huống hồ là vì... - {roughly} ráp, xù xì, gồ ghề, không bằng phẳng, bờm xờm, lởm chởm, dữ dội, mạnh mẽ, thô lỗ, thô bạo, sống sượng, lỗ mãng, cộc cằn, đại thể, đại khái, phỏng chừng, phác, nháp, hỗn độn, chói tai - {similarly} cũng như thế, cũng như vậy, tương tự proximidad - {approximation} sự gần, sự xấp xỉ, sự gần đúng, cái xấp xỉ, con số xấp xỉ; ý nghĩa gần đúng, (toán học) phép xấp xỉ proyección - {projection} sự phóng ra, sự bắn ra, (toán học) phép chiếu, sự chiếu, hình chiếu, (điện ảnh) sự chiếu phim, sự nhô ra; sự lồi ra; chỗ nhô ra, chỗ lồi ra, sự đặt kế hoạch, sự đặt đề án, sự hiện hình, sự hình thành cụ thể (một ý nghĩ, một hình ảnh trong trí óc) proyectil - {projectile} phóng ra, bắn ra, có thể phóng ra, có thể bắn ra, vật phóng ra, đạn bắn ra - {shell} vỏ; bao; mai, vỏ tàu; tường nhà, quan tài trong, thuyền đua, đạn trái phá, đạn súng cối; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đạn, đốc kiếm, (như) shell,jacket, (vật lý); (hoá học) vỏ, lớp, nét đại cương (một kế hoạch), vỏ bề ngoài, (thơ ca) đàn lia, bóc vỏ, lột vỏ (quả đậu, tôm...); nhể (ốc), phủ vỏ sò, lát bằng vỏ sò, bắn pháo, nã pháo, tróc ra, (từ lóng) trả tiền, xuỳ tiền proyectista - {planner} người đặt kế hoạch proyecto - {draft} cặn, nước vo gạo, nước rửa bát (để nấu cho lợn...), bã lúa mạch (sau khi ủ bia)[drɑ:ft], bản phác thảo, bản phác hoạ, đồ án, sơ đồ thiết kế; bản dự thảo một đạo luật...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) chế độ quân dịch, (thương nghiệp) sự lấy ra, sự rút (tiền...) ra (bằng ngân phiếu...), (thương nghiệp) hối phiếu, (quân sự) phân đội, biệt phái, phân đội tăng cường, (kỹ thuật) gió lò, sự kéo, (kiến trúc) sự vạch cỡ; cỡ vạch (dọc theo bờ đá để xây gờ...), phác thảo, phác hoạ; dự thảo (một đạo luật...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) bắt quân dịch, thực hiện chế độ quân dịch đối với, (quân sự) lấy ra, rút ra (một phân đội... để làm công tác biệt phái...), (kiến trúc) vạch cỡ (bờ đá, để xây gờ...) - {project} kế hoạch, đề án, dự án, công trình (nghiên cứu), công cuộc lớn (đòi hỏi nhiều tiền, thiết bị, nhân lực), phóng; chiếu ra, (toán học) chiếu, đặt kế hoạch, thảo kế hoạch, làm đề án, nhô ra, lồi ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) diễn đạt rõ ý, diễn xuất rõ ý (làm cho người nghe, người xem nắm được ý mình) proyector - {projector} người đặt kế hoạch, người đặt đề án, người đề xướng thành lập các tổ chức đầu cơ, máy chiếu; đèn pha, súng phóng prudencia - {circumspection} sự thận trọng prudencial - {rationally} - {reasonable} có lý, hợp lý, biết lẽ phải, biết điều; vừa phải, phải chăng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) có lý trí; biết suy luận, biết suy nghĩ - {sensible} có thể cảm giác được, có thể cảm thấy được, dễ nhận thấy, có cảm giác, cảm thấy, có ý thức, biết lẽ phải, biết phải trái; khôn ngoan, hợp lý, đúng đắn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) nhạy, (từ cổ,nghĩa cổ) dễ cảm động; nhạy cảm prudente - {prudent} thận trọng, cẩn thận, khôn ngoan prudentemente - {advisably} xem advisable prueba - {problem} vấn đề, bài toán; điều khó hiểu, thế cờ (bày sẵn đề phá), (định ngữ) bàn luận đến một vấn đề, có vấn đề, có luận đề, problem child đứa trẻ ngỗ nghịch khó bảo - {trouble} điều lo lắng, điều phiền muộn, sự làm phiền, sự quấy rầy; điều phiền hà, sự chịu khó, sự cố gắng; sự khó nhọc, tình trạng bất an, tình trạng rắc rối, tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn, trạng thái khó ở, tình trạng mắc bệnh; bệnh, (kỹ thuật) sự hỏng hóc, sự trục trắc (của máy), làm đục, làm phiền, quấy rầy, làm cho lo lắng, làm phiền muộn, làm băn khoăn, làm cho khổ sở, làm cho đau đớn, lo nghĩ, lo lắng, băn khoăn, bận tâm prueba comparativa - {benchmark test} (Tech) thử chuẩn, kiểm chuẩn prusia - {Prussia} prusiano - {Prussian} (thuộc) Phổ, người Phổ práctica - {practice} thực hành, thực tiễn, thói quen, lệ thường, sự rèn luyện, sự luyện tập, sự hành nghề (của bác sĩ, luật sư); khách hàng (của bác sĩ, luật sư); phòng khám bệnh, phòng luật sư, (từ cổ,nghĩa cổ) ((thường) số nhiều) âm mưu, mưu đồ, thủ đoạn, (pháp lý) thủ tục, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) practise prácticamente - {practically} về mặt thực hành (đối với lý thuyết), thực tế, thực tiễn, thiết thực, trên thực tế, thực tế ra, hầu như práctico - {practical} thực hành (đối với lý thuyết), thực tế, thực tiễn, thực dụng; có ích, có ích lợi thực tế, thiết thực, đang thực hành, đang làm, đang hành nghề, thực tế, trên thực tế, trò đùa ác ý, trò chơi khăm prémio - {premium} phần thưởng, tiền thưởng, tiền đóng bảo hiểm, tiền học việc (trả ngay cho người dạy nghề), tiền các đổi tiền ((cũng) premium on exchange), cao hơn giá qui định; (nghĩa bóng) được đánh giá cao, khuyến khích cái gì, xúi giục cái gì - {prize} giải thưởng, phầm thưởng, (nghĩa bóng) điều mong ước, ước vọng, giải xổ số; số trúng, (định ngữ) được giải, chiếm giải, (định ngữ), (mỉa mai) đại hạng, cực, đánh giá cao, quý, chiến lợi phẩm (tàu bè, tài sản...), (nghĩa bóng) của trời ơi, của bắt được, tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm, sự nạy, sự bẩy (bằng đòn bẩy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đòn bẩy, nạy, bẩy lên préstamo - {loan} sự vay nợ, sự cho vay, sự cho mượn, công trái, quốc trái, tiền cho vay, vật cho mượn, từ mượn (của một ngôn ngữ khác); phong tục mượn (của một dân tộc khác), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho vay, cho mượn príncipe - {prince} hoàng tử; hoàng thân; ông hoàng, tay cự phách, chúa trùm, xa tăng, Chúa Giê,xu, (xem) regent, (xem) royal, cái đã mất phần quan trọng, cái đã mất bản chất prístino - {primeval} nguyên thủy; thái cổ; nguyên sinh, dựa trên bản năng chứ không phải lý trí, như thể từ thời kỳ nguyên thủy của loài người; ban sơ - {pristine} ban sơ; xưa, cổ xưa, thời xưa pródigo - {lavish} xài phí, lãng phí, hoang toàng, nhiều, quá nhiều, tiêu xài hoang phí, lãng phí, cho nhiều, cho rộng rãi - {prodigal} hoang toàng; hoang phí, phá của, tiêu tiền vung vãi, (+ of) rộng rãi, hào phóng, người hoang toàng; người ăn tiêu phung phí - {unsparing} không thưng, không tha thứ, không tiết kiệm prólogo - {foreword} lời tựa; lời nói đầu - {prologue} đoạn mở đầu (giới thiệu một vở kịch...)), (nghĩa bóng) việc làm mở đầu, sự kiện mở đầu, giới thiệu bằng đoạn mở đầu; viết đoạn mở đầu prórroga - {adjourn} hoãn, hoãn lại, để lại, ngừng (buổi họp...) để sau họp lại, ngừng họp chung để họp riêng (từng ban...), dời sang một nơi khác (để hội họp) próspero - {auspicious} có điềm tốt, điềm lành; thuận lợi, thịnh vượng - {prosperous} thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công, thuận, thuận lợi próstata - {prostate} (giải phẫu) tuyến tiền liệt prótesis - {prosthesis} (ngôn ngữ học) sự thêm tiền tố, (y học) sự lắp bộ phận giả (răng, chân...); sự thay ghép; bộ phận giả próximo - {close} đóng kín, chật, chật chội; kín, bí hơi, ngột ngạt, chặt, bền, sít, khít, che đậy, bí mật, giấu giếm, kín, dè dặt, kín đáo, hà tiện, bủn xỉn, gần, thân, sát, chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận, hạn chế, cấm, gay go, ngang nhau, ngang sức, (thông tục) cái suýt làm nguy đến tính mạng, sự cạo nhẵn, sự suýt đâm vào nhau; sự hút chết, sát cánh vào nhau mà chiến đấu, kín, ẩn, kín đáo, giấu giếm, gần, sát, ngắn, gần, ở gần, gần, suýt soát, khu đất có rào, sân trường, sân trong (nhà thờ), sự kết thúc, lúc kết thúc; phần cuối, sự ôm nhau vật; sự đánh giáp lá cà, (âm nhạc) kết, kết thúc, chấm dứt, (xem) draw, đóng, khép, làm khít lại, dồn lại gần, làm sát lại nhau, kết thúc, chấm dứt, làm xong, đóng, khép, kết thúc, chấm dứt, bao bọc, bao quanh, đóng cửa hẳn (không buôn bán, không sản xuất nữa), trấn áp, đàn áp; bóp chết (một phong trào cách mạng...), tới gần, ngắn dần, ngày ngắn dần, rào quanh, bao quanh (một miếng đất), (quân sự) tiến sát để tấn công, khít lại, sát lại gần nhau, (quân sự) dồn hàng, siết chặt hàng ngũ, bít lại, cản (đường), làm tắc nghẽn (lối đi); lấp lại (lỗ), đóng kín, đóng hẳn, đóng miệng (vết thương), đến sát gần, dịch lại gần, đánh giáp lá cà, ôm sát người mà vật, đồng ý (với ai); sẵn sàng nhận (điều kiện...) - {near} gần, cận, thân, giống, sát, tỉ mỉ, chi ly, chắt bóp, keo kiệt, bên trái, gần, ở gần; sắp tới, không xa, chi ly, chắt bóp, keo kiệt, gần, ở gần, gần giống, theo kịp, tới gần, đến gần, xích lại gần, nhích lại; sắp tới - {nearby} gần, không xa - {next} sát, gần, ngay bên, bên cạnh, sau, ngay sau, tiếp sau, hầu như không, sau, lần sau, tiếp sau, nữa, ngay, gần bên, bên cạnh, sát nách, người tiếp sau; cái tiếp sau, số (báo) sau... pseudo - {pseudo} giả, giả tạo, không chân thật, giả mạo, không thành thật psicoanálisis - {psychoanalysis} phân tâm học, sự phân tích tâm lý psicodélico - {psychedelic} ở trạng thái lâng lâng, ở trạng thái phiêu phiêu (do thuốc phiện...), (thuộc) ma tuý, ma tuý psicologo * danh từ giống đực - nhà tâm lý học psicología - {psychology} tâm lý, tâm lý học, khái luận về tâm lý; hệ tâm lý psicológico - {psychological} (thuộc) tâm lý, vào lúc thích hợp về tâm lý;(đùa cợt) vào lúc thuận lợi nhất psicomotor - {psychomotor} psicosis - {psychosis} (y học) chứng loạn tinh thần psicosomático - {psychosomatic} (thuộc) tinh thần cơ thể psicoterapia - {psychotherapy} (y học) phép chữa bằng tâm lý psicólogo - {psychologist} nhà tâm lý học psicópata - {psychopath} (y học) người bị loạn thần kinh nhân cách psique - {psyche} linh hồn, tinh thần, tâm thần, (động vật học) bướm lông psiquiatra - {psychiatrist} (y học) thầy thuốc bệnh tinh thần, thầy thuốc bệnh tâm thần psiquiatría - {psychiatry} (y học) bệnh học tinh thần, bệnh học tâm thần psiquico - {mental} (y học) (thuộc) cằm, (thuộc) tâm thần, (thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc, người mắc bệnh tâm thần, người điên psiquiátrico - {psychiatric} (thuộc) bệnh tinh thần, (thuộc) bệnh tâm thần psíquico - {psychic} bà đồng; ông đồng pu ado - {handful} (một) nhúm, (một) nắm; (một) ít (người...), (thông tục) người khó chịu, việc khó chịu pu o - {fist} nắm tay; quả đấm,(đùa cợt) bàn tay,(đùa cợt) chữ viết, đấm, thụi, nắm chặt, điều khiển pubertad - {puberty} tuổi dậy thì publicable - {publishable} xem publish publicacion - {publication} sự công bố, sự xuất bản (sách); sách báo xuất bản publicación - {publication} sự công bố, sự xuất bản (sách); sách báo xuất bản - {publishing} công việc xuất bản; nghề xuất bản publicano - {publican} chủ quán, (sử học) người thu thuế publicar - {publish} công bố; ban bố (sắc lệnh...), xuất bản (sách...) publicidad - {advertising} (Econ) Quảng cáo.+ Hoạt động của một hãng nhằm thúc đẩy việc bán sản phẩm của mình, mục tiêu chính là tăng số lượng người tiêu dùng thích những sản phẩm của hãng hơn những hãng khác. - {publicity} tính công khai; sự làm cho thiên hạ biết đến, sự quảng cáo, sự rao hàng publicista - {publicist} nhà nghiên cứu về luật pháp quốc tế, chuyên gia về luật pháp quốc tế, nhà báo, người làm quảng cáo, người rao hàng publico - {public} chung, công, công cộng, công khai, công chúng, quần chúng, nhân dân, dân chúng, giới, (thông tục), (như) public_house, giữa công chúng, công khai pudiente - {prosperous} thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công, thuận, thuận lợi - {wealthy} giàu, giàu có, phong phú, the wealthy những người giàu có - {well off} pudor - {shame} sự thẹn, sự ngượng; sự hổ thẹn, sự tủi thẹn, điều xấu hổ, mối nhục, làm tủi thẹn, làm xấu hổ, làm nhục nhã; là mối nhục cho, (từ cổ,nghĩa cổ) xấu hổ, từ chối vì xấu hổ pudrir - {rod} cái que, cái gậy, cái cần, cái roi, bó roi; (nghĩa bóng) sự trừng phạt (the rod) sự dùng đến voi vọt, gậy quyền, cần câu ((cũng) fishing rod), người câu cá ((cũng) rod man), sào (đơn vị đo chiều dài của Anh bằng khoảng gần 5 m), (sinh vật học) vi khuẩn que; cấu tạo hình que, (từ lóng) súng lục, (kỹ thuật) thanh, cần, thanh kéo, tay đòn, (xem) pickle, (xem) kiss, tự chuốc lấy sự phiền toái vào thân, (xem) rule, (tục ngữ) yêu cho vọt, ghét cho chơi pudrirse - {putrefy} thối rữa, đồi bại, sa đoạ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm thối rữa pudín - {pudding} bánh putđinh, dồi lợn, (từ lóng) bả chó, (hàng hải), (như) puddening, có tiếng mà không có miếng, (xem) proof pueblecito - {hamlet} làng nhỏ; xóm, thôn - {township} quận, huyện (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), Ca,na,đa, khu da đen (Nam phi) pueblo - {folk} người, (số nhiều) (thông tục) người thân thuộc, (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian, (tục ngữ) người lười không thiếu lý do để lười - {nation} dân tộc, nước, quốc gia - {people} dân tộc, (dùng như số nhiều) nhân dân, dân chúng, quần chúng, (dùng như số nhiều) người, (dùng như số nhiều) người ta, thiên hạ, (dùng như số nhiều) gia đình, bà con, họ hàng, những người tuỳ tùng, những người theo hầu, những người làm, di dân, ((thường) động tính từ quá khứ) ở, cư trú (người vật) puede - {can} bình, bi đông, ca (đựng nước), vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ghế đẩu, ghế ngồi ở nhà tiêu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhà tù, nhà giam, đã làm xong và sẵn sàng để đem ra dùng, (từ lóng) chịu trách nhiệm, gánh trách nhiệm, đóng hộp (thịt, cá, quả...), ghi vào băng ghi âm, thu vào đĩa (bản nhạc), (từ lóng) đuổi ra khỏi trường (học sinh); đuổi ra, thải ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chấm dứt, chặn lại, ngăn lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bỏ tù, bắt giam, có thể, có khả năng, có thể, được phép, biết puente - {bridge} (đánh bài) brit, cái cầu, sống (mũi), cái ngựa đàn (viôlông, ghita...), (vật lý) cầu, (hàng hải) đài chỉ huy của thuyền trưởng, đường rút lui mở ra cho kẻ địch thua trận, (xem) burn, xây cầu qua (sông...), vắt ngang, vượt qua, khắc phục, lấp cái hố ngăn cách; nối lại quan hệ puente aéreo - {airlift} cầu hàng không puente levadizo - {drawbridge} cầu sắt puentear - {jump} sự nhảy, bước nhảy, sự giật mình; cái giật mình, (the jumps) mê sảng rượu, sự tăng đột ngột (giá cả, nhiệt độ...), sự thay đổi đột ngột, sự chuyển đột ngột; chỗ hẫng, chỗ hổng (trong lập luận...); chỗ trống (trong một hàng, một dãy), vật chướng ngại phải nhảy qua, nước cờ ăn quân (cờ đam), dòng ghi trang tiếp theo (cuối bài báo, truyện ngắn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bắt đầu sớm hơn và do đó nắm được ưu thế hơn, (thông tục) hối hả bận rộn, nhảy, giật mình, giật nảy người, nhảy vọt, tăng vọt, tăng đột ngột (giá cả, độ nhiệt...), (thường) at, to chớp ngay lấy, nắm ngay lấy; chấp nhận vội vàng, vội đi tới (một kết luận...), (jump on, upon) nhảy bổ vào tấn công dữ dội (kẻ địch...), nhảy qua, bỏ sót, bỏ qua, bỏ cách quãng mất, trật (bánh ra khỏi đường ray), làm cho nhảy lên, bắt nhảy, bắt nhảy qua, làm giật mình, làm giật nảy người lên, đào lật (khoai rán trong chão...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhảy lên, nhảy vào, nhảy bổ vào chộp lấy (cái gì), lấn, không đứng vào (hàng nối đuôi nhau theo lần lượt), nẫng tay trên, phỗng tay trên, chiếm đoạt, xâm chiếm, làm cho bay lên, làm chạy tán loạn (chim, thú săn), khoan đá bằng choòng, tiếp (bài báo, truyện ngắn...) ở trang khác, chặt, ăn (quân cờ đam), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tấn công bất thình lình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bỏ đi bất thình lình, trốn, chuồn, (quân sự), (từ lóng) bắt đầu tấn công, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mắng, nhiếc, chỉnh, phù hợp với nhau, nhất trí với nhau; trùng nhau, (từ lóng), (thể dục,thể thao) chạy trước khi có hiệu lệnh xuất phát, bắt đầu (làm gì) trước lúc quy định, chặn đứng ai không cho nói, ngắt lời ai không cho nói, trả lời chặn họng ai, nói chặn họng ai, lừa phỉnh ai làm gì, giật nảy mình ngạc nhiên; giật nảy mình sợ hãi... puerco - {piggish} (thuộc) lợn; như lợn, phàm ăn; bẩn thỉu; khó chịu; thô tục, quạu cọ (như lợn) puerco espín - {porcupine} (động vật học) con nhím (thuộc loại gặm nhấm), (kỹ thuật) máy chải sợi gai, (định ngữ) như con nhím, có lông cứng như nhím pueril - {babyish} trẻ con, như trẻ con - {boyish} (thuộc) trẻ con, như trẻ con puerilidad - {childishness} trò trẻ con, chuyện trẻ con, tính trẻ con puerilmente - {boyishly} như trẻ con puerperio - {puerperium} thời kỳ ở cữ, thời kỳ sinh đẻ puerro - {leek} tỏi tây, ngậm đắng nuốt cay, chịu nhục puerta - {gate} cổng, số người mua vé vào xem (một trận đấu thể thao...), tiền mua vé (trận đấu thể thao...) ((cũng) gate,money), cửa đập, cửa cống, hàng rào chắn (chỗ đường xe lửa chạy qua đường cái; trạm thu thuế...), đèo, hẽm núi, (kỹ thuật) tấm ván che, ván chân; cửa van, bị đuổi ra, đuổi ra, tống cổ ra, cho thôi việc, mở đường cho ai, phạt (học sinh) không cho ra ngoài (ở trường đại học Ôc,phớt và Căm,brít) - {gateway} cổng vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) - {portal} cửa chính, cổng chính, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khung cần trục, (giải phẫu) cửa puerto - {harbor} - {harbour} bến tàu, cảng, (nghĩa bóng) nơi an toàn; nơi ẩn náu, chứa chấp; che giấu, cho ẩn náu, nuôi dưỡng (ý nghĩ xấu...), bỏ neo ở cảng, đậu ở cảng (tàu thuỷ) - {port} cảng, (nghĩa bóng) nơi ẩn náu; nơi tỵ nạn, (Ê,cốt) cổng thành, (hàng hải) cửa tàu (để ra vào, bốc xếp hàng hoá...), (hàng hải), (như) porthole, (kỹ thuật) lỗ thông hơi, thông gió, hút nước, tháo nước...), đầu cong của hàm thiếc (ngựa), dáng, bộ dạng, tư thế, (quân sự) tư thế cầm chéo súng (để khám), (quân sự) cầm chéo (súng, để khám), rượu pooctô, rượu vang đỏ ((cũng) port wine), (hàng hải) mạn trái (tàu), (định ngữ) trái, bên trái, (hàng hải) quay (bánh lái...) sang trái, lái sang phía trái (tàu) puerto de mar - {seaport} hải cảng, thành phố cảng pues - {for} thay cho, thế cho, đại diện cho, ủng hộ, về phe, về phía, để, với mục đích là, để lấy, để được, đến, đi đến, cho, vì, bởi vì, mặc dù, đối với, về phần, so với, đối với, theo tỷ lệ, trong (thời gian), được (mức là...), thương thay cho nó, (từ lóng) phải bị trừng phạt, gần đất xa trời, thẹn quá, trong chừng mực mà tôi biết, đúng như, hệt như, (xem) certain, (xem) life, không đời nào, (xem) once, (xem) nothing, đẹp không tả được, nếu không có sự giúp đỡ của anh tôi không thể làm xong việc đó được, để làm gì?, vì, bởi vì, tại vì puesta - {setting} sự đặt, sự để, sự sắp đặt, sự bố trí, sự sửa chữa, sự mài sắc, sự giũa, sự sắp chữ in, sự quyết định (ngày, tháng), sự nắn xương, sự bó xương, sự lặn (mặt trời, mặt trăng), sự se lại, sự khô lại, sự ra quả, sự dàn cảnh một vở kịch; phông màn quần áo (của nhà hát), khung cảnh, môi trường, sự dát, sự nạm (ngọc, kim, cương); khung để dát, (âm nhạc) sự phổ nhạc; nhạc phổ, ổ trứng ấp - {stake} cộc, cọc, cọc trói; để thiếu sống; sự bị thiêu sống, đe nhỏ (của thợ thiếc), (số nhiều) cuộc thi có đánh cược; tiền đánh cược; tiền được cược, nguyên tắc (đang đấu tranh để thực hiện), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền đóng góp, tiền dấn vốn (vào một công cuộc kinh doanh), đang lâm nguy, đang bị đe doạ, có quyền lợi nông thôn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thay đổi chỗ ở, thay đổi chỗ kinh doanh, đóng cọc; đỡ bằng cọc, (+ off, out) khoanh cọc (quanh một miếng đất để nhận phần), buộc vào cọc, ((thường) + on) đặt cược, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) góp vốn, dấn vốn puesta de sol - {sundown} lúc mặt trời lặn puesto - {barn} kho thóc, ngôi nhà thô sơ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuồng trâu bò, chuồng ngựa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi để xe điện - {shed} lán, túp lều (đề hàng hoá, dụng cụ), chuồng (trâu, bò, ngựa), rụng (lá...), lột (da...), bỏ rơi, để rơi, tung ra, toả ra, rụng (lá...), lột (rắn...) - {stand} sự dừng lại, sự đứng lại, sự chống cự, sự đấu tranh chống lại, chỗ đứng, vị trí, lập trường, quan điểm, giá, mắc (áo, ô), gian hàng (ở chợ), chỗ để xe, khán đài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ dành riêng (trong toà án) cho người làm chứng, cây trồng đang mọc, mùa màng chưa gặt, sự dừng lại (ở một nơi nào) để biểu diễn (đoàn kịch...), (Uc), (thương nghiệp) rừng; gỗ rừng, (từ cổ,nghĩa cổ) không tiến lên được, lúng túng, bộ vũ khí cá nhân, những cờ của trung đoàn, đứng, có, ở, đứng, cao, đứng vững, bền, có giá trị, đọng lại, tù hãm (nước), giữ vững quan điểm, giữ vững lập trường, đồng ý, thoả thuận, ra ứng cử, bắt đứng; đặt, để, dựng, giữ vững, chịu đựng, thết, đãi, đứng cạnh, đứng bên cạnh, bênh vực, ủng hộ, thực hiện, thi hành (lời hứa...), (hàng hải) chuẩn bị thả neo, ở vị trí sẵn sàng chiến đấu, ở tình trạng báo động, rút lui (người làm chứng, người ứng cử), (quân sự) hết phiên gác, thay thế cho; có nghĩa là, ứng cử, bênh vực, (thông tục) chịu đựng, dung thứ; nhận, đại diện cho, vào hùa với, cấu kết với, tránh xa, lảng xa, tạm giãn (thợ, người làm...), (hàng hải) cứ tiếp tục đi, giữ đúng; khăng khăng đòi, chống lại, kiên trì chống cự, nghiến răng chịu, nổi bật lên, bị hoãn lại (vấn đề), thực hiện (lời hứa), bám sát, giữ vững (vị trí, công việc), đứng dậy, đứng lên, về phe với, ủng hộ, dũng cảm đương đầu với; có thể chịu được (sự dãi dầu...) (vật liệu), bị tuyên án về tội bội bạc, chịu cải tạo, (quân sự) nghỉ, (xem) breach, cấp cho ai một số tiền tiêu, (xem) light, (xem) bottom, thật là hợp lý là..., (hàng hải) ra khơi, chắc mẩm sẽ thắng, (xem) well pujante - {enormous} to lớn, khổng lồ, tàn ác - {towering} cao, cao ngất, cao vượt hẳn lên, mạnh mẽ, dữ tợn, hung dữ, dữ dội - {tremendous} ghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội, (thông tục) to lớn; kỳ lạ pujar - {overbid} trả giá cao hơn, bỏ thầu cao hơn, xướng bài cao hơn (bài brit) ((cũng) overcall), trả giá quá cao, bỏ thầu quá cao, xướng bài cao hơn đối phương, xướng bài cao hơn giá trị thực sự của bài mình có (bài bris) - {overcall} xướng bài cao hơn (bài brit) ((cũng) overbid) pulcro - {neat} sạch gọn, ngăn nắp, rõ ràng, rành mạch; ngắn gọn, khéo, tinh xảo (đồ vật), giản dị và trang nhã (quần áo), nguyên chất, không pha (ượu), bò, trâu bò, thú nuôi pulga - {flea} (động vật học) con bọ chét, rán sành ra mỡ, keo cú bủn xỉn, (thông tục) sự khiển trách nặng nề, sự từ chối phũ phàng; sự cự tuyệt phũ phang, bị khiển trách nặng nề, (xem) ear pulgar - {thumb} ngón tay cái, ngón tay cái của găng tay, bị ai thống trị, bị ai kiềm chế; ở dưới quyền ai, lêu lêu chế nhạo ai, nó vụng về hậu đậu, dấu ra hiệu từ chối (không tán thành), dấu ra hiệu đồng ý (tán thành), dở qua (trang sách), vận dụng vụng về, điều khiển vụng về, (thông tục) để ngón tay cái lên mũi để chế nhạo ai, lêu lêu ai; nhạo ai, miệt thị ai pulido - {natty} đẹp, chải chuốt; đỏm dáng, duyên dáng, khéo tay pulidor - {buffer} (kỹ thuật) vật đệm, tăng đệm; cái giảm xóc, (từ lóng) old buffer ông bạn già; người cũ kỹ bất tài, (hàng hải) người giúp việc cho viên quản lý neo buồm pulimentar - {flatten} dát mỏng, dát phẳng, làm bẹt ra, san phẳng, đánh ngã sóng soài, trở nên phẳng bẹt, trở nên yên tĩnh, trở nên yên lặng, dịu lại, bay hơi, bay mùi, hả, trải ra, trải phẳng, cho (máy bay) bay song song với mặt đất - {smooth} nhẫn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng, trôi chảy, êm thấm, êm, dịu; nhịp nhàng uyển chuyển, hoà nhã, lễ độ, ngọt xớt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hết sức thú vị, khoái, rất dễ chịu, (xem) water, mặt làm ra vẻ thân thiện, sự vuốt cho mượt, phần nhẵn (của cái gì), (hàng hải) lúc biển yên sóng lặng, làm cho nhẵn; san bằng, giải quyết; dàn xếp, làm ổn thoả, che giấu, làm liếm (khuyết điểm), gọt giũa (văn), lặng, yên lặng (biển); dịu đi (cơn giận) pulimento - {sleekness} tính chất bóng, tính chất mượt - {smoothness} sự phẳng phiu, sự mượt mà, sự bình lặng, sự dễ dàng, sự trôi chảy, sự êm thấm, tính dịu dàng; tính nhịp nhàng uyển chuyển, tính hoà nhã, tính ngọt xớt; vẻ dịu dàng vờ pulmon - {lungs} pulmonar - {pulmonary} (thuộc) phổi, có liên quan đến phổi, có phổi, có bộ phận giống phổi, bị bệnh phổi, bị đau phổi pulmonía - {pneumonia} (y học) viêm phổi pulmón - {lung} phổi, nơi thoáng đãng (ở trong hoặc gần thành phố), giọng nói khoẻ pulpa - {pulp} (thực vật học) cơm thịt (trái cây), tuỷ (răng), lõi cây, cục bột nhão, cục bùn nhão, bột giấy, quặng nghiền nhỏ nhào với nước, ((thường) số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tạp chí giật gân (thường in bằng giấy xấu), nghiền nhão ra, nghiền nhão ra, lấy phần ruột, xay vỏ (cà phê...), nhão bét ra pulpo - {octopus} (động vật học) con tuộc, con mực phủ pulsacion - {beating} sự đánh, sự đập, sự nện, sự vỗ (cánh), sự trừng phạt, sự thất bại, sự khua (bụi rậm để lùa thúa săn...) - {pulsation} sự đập; tiếng đạp (tim...), sự rung, sự rung động, sự rộn ràng pulsación - {pulsation} sự đập; tiếng đạp (tim...), sự rung, sự rung động, sự rộn ràng pulsar - {pulsate} đập (tim...), rung, rung động, rộn ràng, sàng (kim cương) để làm sạch đất) pulsera - {bracelet} vòng tay, xuyến, (số nhiều) (từ lóng) khoá tay pulso - {pulse} hột đỗ đậu, (y học) mạch, nhịp đập; (nghĩa bóng) nhịp đập của cuộc sống, cảm xúc rộn ràng, (âm nhạc) nhịp điệu, (vật lý) xung, đập (mạch...) pulular - {teem} có nhiều, có dồi dào, đầy, đầy, có nhiều, có thừa thãi, nhung nhúc pulverice - {pulverize} tán thành bột, giã nhỏ như cám; phun bụi nước, (nghĩa bóng) đạp vụn tan thành, phá huỷ hoàn toàn, bị đạp vụn tan tành, nát vụn như cám; thành bụi pulverizador - {atomizer} máy phun, máy tán - {sprayer} người phun, bình phun, bình bơm puma - {cougar} (động vật học) loài báo cuga, báo sư tử (Mỹ) - {puma} (động vật học) báo sư tử, bộ lông báo sư tử punicion - {punishment} sự phạt, sự trừng phạt, sự trừng trị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự hành hạ, sự ngược đãi - {sentence} (ngôn ngữ học) câu, sự tuyên án; án; (từ hiếm,nghĩa hiếm) lời phán quyết, ý kiến (tán thành, chống đối), (từ cổ,nghĩa cổ) châm ngôn, kết án, tuyên án punta - {peak} lưỡi trai (của mũ), đỉnh, chỏm chóp (núi); đầu nhọn (của râu, ngạnh), đỉnh cao nhất, tột đỉnh, cao điểm, (hàng hải) mỏm (tàu), (hàng hải) dựng thẳng (trục buồm); dựng đứng (mái chèo), dựng ngược (đuôi) (cá voi), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm cho đạt tới đỉnh cao nhất, dựng ngược đuôi lao thẳng đứng xuống (cá voi), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đạt tới đỉnh cao nhất, héo hom, ốm o gầy mòn, xanh xao, tiều tuỵ - {point} mũi nhọn (giùi...) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao), dụng cụ có mũi nhọn, kim khắc, kim trổ, (địa lý,địa chất) mũi đất, (quân sự) đội mũi nhọn, mỏm nhọn, đăng ten ren bằng kim ((cũng) point lace), (số nhiều) chân ngựa, chấm, dấu chấm, điểm, (vật lý), (toán học) diểm, (thể dục,thể thao) điểm, điểm, vấn đề, mặt, điểm, địa điểm, chỗ, hướng, phương, lúc, nét nổi bật, điểm trọng tâm, điểm cốt yếu, điểm lý thú (câu chuyện, câu nói đùa...), sự sâu sắc, sự chua cay, sự cay độc, sự châm chọc, (ngành in) Poang (đơn vị đo cỡ chữ bằng 0, 0138 insơ), (hàng hải) quăng dây buộc mép buồm, (ngành đường sắt) ghi, (săn bắn) sự đứng sững vểnh mõm làm hiệu chỉ thú săn (chó săn), chẳng cần phải nói khéo; nói thẳng, nói toạt móng heo, vót nhọn (bút chì...), gắn đầu nhọn vào, làm cho sâu sắc, làm cho chua cay, làm cho cay độc, ((thường) + at) chỉ, trỏ, nhắm, chĩa, chấm (câu...); đánh dấu chấm (bài thánh ca cho dễ hát), trét vữa (kẽ gạch, đá xây), đứng sững vểnh mõm chỉ (thú săn) (chó săn), (+ at) chỉ, trỏ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) nhằm, (+ to, towards) hướng về, (+ to) hướng sự chú ý vào, lưu ý vào; chỉ ra, chỉ cho thấy, vạch ra, đứng sững vểnh mõm chỉ chú săn (chó săn), vùi (phân) bàng đầu mũi thuổng, tách (số lẻ) bằng dấu phẩy, xới (đất) bằng đầu mũi thuổng, chỉ ra, vạch ra - {summit} đỉnh, chỏm, chóp, hội nghị cấp cao nhất (hội nghị các vị đứng đầu chính phủ); (định ngữ) (thuộc) cấp cao nhất - {tip} đầu, mút, đỉnh, chóp, đầu bịt (của gậy, điếu thuốc lá...), bút để thếp vàng, sắp sửa buột miệng nói điều ấy ra, bịt đầu, tiền quà, tiền diêm thuốc, lời khuyên, lời mách nước (đánh cá ngựa), mẹo, mánh lới, mánh khoé, thất bại, hỏng việc, (sân khấu), (từ lóng) diễn tồi, chơi tồi, cho tiền quà, cho tiền diêm thuốc, mách nước (đánh cá ngựa), (thông tục) đưa cho, trao, (xem) wink, cái đánh nhẹ, cái gảy nhẹ, cái đẩy nhẹ, cái chạm nhẹ, cái vỗ nhẹ, đánh nhẹ, gảy nhẹ, đẩy nhẹ, chạm nhẹ, vỗ nhẹ, nơi đổ rác, thùng rác, lật nghiêng, làm nghiêng; đổ, rót, đổ ra, lật ngược, lật úp punta de flecha - {arrowhead} punta de tierra - {headland} mũi (biển), (nông nghiệp) khoảnh đất không cày tới ở cuối ruộng punta del pie - {tiptoe} đầu ngón chân, thấp thỏm chờ đợi, đi nhón chân, nhón chân puntada - {stitch} mẫu khâu, mũi đan, mũi thêu, (thông tục) một tí, một mảnh, sự đau xóc, chữa ngay đỡ gay sau này, anh ta ướt như chuột lột, khâu, may, vá puntal - {prop} (ngôn ngữ nhà trường) (từ lóng), (viết tắt) của proposition, mệnh đề, (hàng không) (từ lóng) (viết tắt) của propeller, (sân khấu), (từ lóng), (viết tắt) của property, đồ dùng sân khấu (trang trí, phục trang, dàn cảnh...), cái chống, nạng chống, (nghĩa bóng) người chống đỡ, người đứng mũi chịu sào; cột trụ, (số nhiều) cẳng chân, chống, chống đỡ; đỡ lên, đỡ dựng lên, (+ up) (nghĩa bóng) làm chỗ dựa cho, chống đỡ cho, đứng mũi chịu sào cho, làm cột trụ cho (một tổ chức, một gia đình...), đứng sững lại (ngựa) puntapié - {kick} trôn chai (chỗ lõm ở đít chai), cái đá, cú đá (đá bóng); cái đá hậu (ngựa), sự giật (của súng, khi bắn), tay đá bóng, cầu thủ, (thông tục) hơi sức; sức bật, sực chống lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lý do phản kháng, lý do phản đối; sự phản kháng, sự phản đối, (thông tục) sự thích thú, sự thú vị, (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trò vui, trò nhộn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự việc thay đổi bất ngờ, việc bất ngờ, bị đá bị đuổi, bị sa thải, bị chửi nhiều được khen ít; bực mình khó chịu nhiều hơn là thích thú, đá, đá hậu (ngựa), giật (súng), (+ against, at) chống lại, kháng cự, phản đối, phản kháng; tỏ ý khó chịu với, đá, sút ghi (bàn thắng) (bóng đá), đá vung, đá lung tung, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hành hạ, đối xử thô bạo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đi lung tung đây đó, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nghĩ về, bàn luận về, đánh ngược trở lại (maniven ô tô), đá lại; đá (quả bóng) trả lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trả lại (của ăn cắp hoặc một phần số tiền do bị ép buộc hay thoả thuận riêng mà phải nhận...), đá bung (cửa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) góp phần, đóng góp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chết, đá bật đi, (thể dục,thể thao) bắt đầu ra bóng, bắt đầu ra trận đấu bóng đá, đá ra; tống cổ ra, đá tung lên, gây nên, (nghĩa bóng) kháng cự vô ích chỉ chuốc lấy cái đau đớn vào thân, (xem) bucket, (xem) heel, kháng cự lại, không chịu sự kiềm thúc gò ép,(đùa cợt) đề bạt ai cốt để tống khứ đi, (xem) heel - {spurn} sự đá đi, sự hất đi, sự bác bỏ; sự vứt bỏ, sự hắt hủi, đẩy lui, đá lui, bác bỏ; vứt bỏ, hắt hủi, hắt hủi, vứt bỏ tỏ ý khinh bỉ puntear - {stipple} thuật vẽ bằng chấm, bản vẽ bằng chấm, khắc chấm vào, vẽ bằng chấm puntería - {marksmanship} thuật xạ kích, tài thiện xạ puntiagudo - {pointed} nhọn, có đầu nhọn, (nghĩa bóng) châm chọc, chua cay (lời nhận xét), được nhấn mạnh; được làm nổi bật; được làm rõ ràng, được làm hiển nhiên puntilla - {brad} đinh nhỏ đầu (của thợ bọc ghế...) puntilloso - {oversensitive} quá nhạy cảm punto - {dot} của hồi môn, chấm nhỏ, điểm, (ngôn ngữ học) dấu chấm (trên chữ i, j...); dấu chấm câu, (âm nhạc) chấm, đứa bé tí hon; vật nhỏ xíu, (từ lóng) ngu; tàng tàng, điên điên, đúng giờ, chấm, đánh dấu chấm (trên chữ i, j...), rải rác, lấm chấm, (từ lóng) đánh, nện, đánh dấu chấm những chữ i và đánh dấu ngang những chữ t; bổ sung đầy đủ chi tiết làm cho nghĩa rõ ràng minh bạch, viết... và nhớ một (hai...) (câu nói của các em nhỏ khi làm tính cộng) - {period} kỷ, kỳ, thời kỳ, giai đoạn, thời gian, thời đại, thời nay, tiết (học), ((thường) số nhiều) kỳ hành kinh, (toán học); (vật lý); (thiên văn học) chu kỳ, (ngôn ngữ học) câu nhiều đoạn, (ngôn ngữ học) chấm câu; dấu chấm câu, (số nhiều) lời nói văn hoa bóng bảy, (thuộc) thời đại, mang tính chất thời đại, mang màu sắc thời đại (đã qua) (đồ gỗ, quần áo, kiến trúc) - {point} mũi nhọn (giùi...) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao), dụng cụ có mũi nhọn, kim khắc, kim trổ, (địa lý,địa chất) mũi đất, (quân sự) đội mũi nhọn, mỏm nhọn, đăng ten ren bằng kim ((cũng) point lace), (số nhiều) chân ngựa, chấm, dấu chấm, điểm, (vật lý), (toán học) diểm, (thể dục,thể thao) điểm, điểm, vấn đề, mặt, điểm, địa điểm, chỗ, hướng, phương, lúc, nét nổi bật, điểm trọng tâm, điểm cốt yếu, điểm lý thú (câu chuyện, câu nói đùa...), sự sâu sắc, sự chua cay, sự cay độc, sự châm chọc, (ngành in) Poang (đơn vị đo cỡ chữ bằng 0, 0138 insơ), (hàng hải) quăng dây buộc mép buồm, (ngành đường sắt) ghi, (săn bắn) sự đứng sững vểnh mõm làm hiệu chỉ thú săn (chó săn), chẳng cần phải nói khéo; nói thẳng, nói toạt móng heo, vót nhọn (bút chì...), gắn đầu nhọn vào, làm cho sâu sắc, làm cho chua cay, làm cho cay độc, ((thường) + at) chỉ, trỏ, nhắm, chĩa, chấm (câu...); đánh dấu chấm (bài thánh ca cho dễ hát), trét vữa (kẽ gạch, đá xây), đứng sững vểnh mõm chỉ (thú săn) (chó săn), (+ at) chỉ, trỏ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) nhằm, (+ to, towards) hướng về, (+ to) hướng sự chú ý vào, lưu ý vào; chỉ ra, chỉ cho thấy, vạch ra, đứng sững vểnh mõm chỉ chú săn (chó săn), vùi (phân) bàng đầu mũi thuổng, tách (số lẻ) bằng dấu phẩy, xới (đất) bằng đầu mũi thuổng, chỉ ra, vạch ra - {spot} dấu, đốm, vết, vết nhơ, vết đen, chấm đen ở đầu bàn bi,a, (động vật học) cá đù chấm, bồ câu đốm, nơi, chốn, (từ lóng) sự chấm trước (ngựa đua được cuộc); con ngựa được chấm (về nhất), (thông tục) một chút, một ít (rượu, nước), (từ lóng) đèn sân khấu ((cũng) spotlight), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) địa vị, chỗ làm ăn, chức vụ; vị trí trong danh sách, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chỉ bàn đến những vấn đề chính (trong một cuộc thảo luận ngắn...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thoả mãn điều thèm muốn, thoả mãn cái đang cần, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trong hoàn cảnh xấu, trong hoàn cảnh khó khăn lúng túng, ngay lập tức, tại chỗ, tỉnh táo (người), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lâm vào cảnh khó khăn lúng túng, (từ lóng) quyết định khử ai, thịt ai, (xem) tender, làm đốm, làm lốm đốm, làm bẩn, làm nhơ, làm ô (danh), (thông tục) chấm trước (ngựa được cuộc); nhận ra, phát hiện ra, (quân sự), (hàng không) phát hiện (vị trí, mục tiêu...), đặt vào chỗ, đặt vào vị trí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chấp, dễ bị ố, dễ bị đốm (vải), mặt (tiền); trả tiền ngay; trao ngay khi bán, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phát đi từ một đài phát thanh địa phương (bản tin...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xen vào giữa chương trình phát thanh chính (quảng cáo...) punto de control - {checkpoint} (Tech) điểm kiểm tra, điểm đánh dấu punto de ruptura - {breakpoint} (Tech) điểm cắt, điểm dừng, điểm gián đoạn punto de vista - {standpoint} quan điểm, lập trường - {viewpoint} chỗ đứng nhìn tốt, chỗ dễ nhìn, quan điểm, điểm nhìn punto flaco - {foible} nhược điểm, điểm yếu, đầu lưỡi kiếm (từ giữa lưỡi đến mũi) puntuacion - {punctuation} sự chấm câu; phép chấm câu; phép đánh dấu chấm puntuación - {punctuation} sự chấm câu; phép chấm câu; phép đánh dấu chấm - {score} (thể dục,thể thao) sổ điểm, sổ bán thắng, vết rạch, đường vạch, dấu ghi nợ, (âm nhạc) bản dàn bè, hai mươi, hàng hai chục; (số nhiều) nhiều, lý do, căn cứ, (từ lóng) điều may, (từ lóng) hành động chơi trội; lời nói áp đảo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) những sự thực, những thực tế của hoàn cảnh, những thực tế của cuộc sống, bắt đầu hết sức sôi nổi (tranh luận một vấn đề gì mình ưa thích), (thể dục,thể thao) ghi điểm thắng, đạt được (thắng lợi), gạch, rạch, khắc, khía, ghi sổ nợ, đánh dấu nợ; (nghĩa bóng) ghi (một mối thù), lợi thế, ăn may, (âm nhạc) soạn cho dàn nhạc, phối dàn nhạc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỉ trích kịch liệt, đả kích, (từ lóng) chơi trội, áp đảo puntuación máxima - {top score} puntual - {on time} - {punctual} (thuộc) điểm; như một điểm, đúng giờ (không chậm trễ), (từ cổ,nghĩa cổ), (như) punctilious puntualidad - {punctuality} tính đúng giờ (không chậm trễ) puntuar - {punctuate} chấm, đánh dấu chấm (câu...), (nghĩa bóng) lúc lúc lại ngắt quãng (bài nói...), nhấn mạnh, đánh dấu chấm; chấm câu puntuoso - {sensitive} có cảm giác; (thuộc) cảm giác, dễ cảm, dễ cảm động, dễ cảm xúc; nhạy cảm, nhạy, người dễ bị thôi miên - {touchy} hay giận dỗi, dễ động lòng puntura - {sting} ngòi, vòi (ong, muỗi); răng độc (rắn), (thực vật học) lông ngứa, nốt đốt (ong, rắn); nọc (đen & bóng), sự sâu sắc, sự sắc sảo; sự chua chát (câu nói), sự đau nhói, sự đau quặn; sự day dứt, châm, chích, đốt, làm đau nhói; làm cay, cắn rứt, day dứt, (từ lóng) ((thường) dạng bị động) bán đắt cho ai, bóp ai; lừa bịp, đau nhói, đau nhức (một bộ phận cơ thể), đốt, châm, nói thật mất lòng punzada - {pang} sự đau nhói, sự đau đớn; sự giằn vật, sự day dứt (của lương tâm) - {prick} sự châm, sự chích, sự chọc; vết châm, vết chích, vết chọc, mũi nhọn, cái giùi, cái gai, sự đau nhói, sự cắn rứt, sự day dứt, (từ cổ,nghĩa cổ) gậy thúc (gậy nhọn để thúc bò), uộc khụp cái cặc, (xem) kick, châm, chích, chọc, cắn, rứt, đánh dấu (tên ai trên danh sách), chấm dấu trên giấy ((nghĩa rộng)) chọn, chỉ định, châm, chích, chọc, phi ngựa, (+ up) vểnh lên (tai), trồng lại, cấy (cây nhỏ, lúa...), đánh dấu chấm (hình gì); châm kim vẽ (hình gì), làm xẹp cái vẻ ta đây quan trọng, làm lộ tính chất rỗng tuếch (của ai), làm lộ rõ tính chất vô giá trị (của cái gì) - {twinge} (y học) sự đau nhói, sự nhức nhối, (nghĩa bóng) sự cắn rứt, (từ hiếm,nghĩa hiếm) (y học) làm đau nhói, làm nhức nhối, (nghĩa bóng) cắn rứt punzante - {biting} làm cho đau đớn, làm buốt, làm nhức nhối; chua cay, đay nghiến pupila - {pupil} học trò, học sinh, (pháp lý) trẻ em được giám hộ, (giải phẫu) con ngươi, đồng tử (mắt) pupilar - {under age} - {underage} pupilo - {pupil} học trò, học sinh, (pháp lý) trẻ em được giám hộ, (giải phẫu) con ngươi, đồng tử (mắt) - {ward} sự trông nom, sự bảo trợ; sự giam giữ, khu, khu vực (thành phố), phòng, khu (nhà thương); phòng giam (nhà tù), (số nhiều) khe răng chìa khoá, (từ cổ,nghĩa cổ) (thể dục,thể thao) thế đỡ, canh giữ, (từ cổ,nghĩa cổ) trông nom, bảo trợ, tránh, đỡ, gạt (quả đấm), phòng, ngăn ngừa (tai nạn) pupitre - {desk} bàn học sinh, bàn viết, bàn làm việc, (the desk) công việc văn phòng, công tác văn thư; nghiệp bút nghiên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giá để kinh; giá để bản nhạc (ở nhà thờ); bục giảng kinh, nơi thu tiền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toà soạn (báo), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổ (phụ trách nghiên cứu chuyên đề trong một phòng) puramente - {entirely} toàn bộ, toàn vẹn, trọn vẹn; hoàn toàn pureza - {purity} sự sạch, sự trong sạch, sự tinh khiết, sự nguyên chất, sự thanh khiết, sự thuần khiết; sự trong trắng, sự trong sáng (ngôn ngữ...) purga - {purge} sự làm sạch, sự thanh lọc, (chính trị) sự thanh trừng (ra khỏi đảng...), (y học) thuốc tẩy, thuốc xổ; sự tẩy, sự xổ, làm sạch, gột rửa sạch, thanh lọc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (chính trị) thanh trừng, (y học) tẩy xổ; cho uống thuốc tẩy, chuộc, đền (tội), (giải phẫu) (tội, nghi ngờ) purgante - {laxative} nhuận tràng, (y học) thuốc nhuận tràng purgatorio - {purgatory} làm sạch, làm trong, làm trong sạch, (tôn giáo) sự chuộc tội, sự ăn năn hối lỗi, nơi chuộc tội, nơi ăn năn hối lỗi puridad - {chasteness} xem chaste purificación - {purification} sự làm sạch, sự lọc trong, sự tinh chế, (tôn giáo) lễ tẩy uế (đàn bà sau khi đẻ), lễ tẩy uế của Đức mẹ Ma,ri purificar - {purify} làm sạch, lọc trong, tinh chế, rửa sạch, gột sạch (tội lỗi), làm thanh khiết, làm trong trắng, (tôn giáo) tẩy uế purista - {purist} (ngôn ngữ học) người theo chủ nghĩa thuần tuý puritano - {puritanical} đạo đức chủ nghĩa puro - {pure} trong, trong sạch, nguyên chất, tinh khiết, không lai, thuần chủng (ngựa...), trong sáng (âm thanh, hành văn...), thanh khiết, thuần khiết; trong trắng, trinh bạch, thuần tuý, hoàn toàn, chỉ là, (ngôn ngữ học) có một nguyên âm đứng trước (nguyên âm); tận cùng bằng một nguyên âm (gốc từ); không có phụ âm khác kèm theo sau (phụ âm) - {sheer} chỉ là; đúng là; hoàn toàn, tuyệt đối, dốc đứng, thẳng đứng, mỏng dính, trông thấy da (vải), hoàn toàn, tuyệt đối, thẳng, thẳng đứng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vải mỏng dính, vải trông thấy da, quần áo may bằng vải mỏng dính, (hàng hải) sự cong vểnh lên (của con tàu ở phía mũi và đuôi), sự chạy chệnh (khỏi hướng đã định), (hàng hải) chạy chệch (khỏi hướng đã định), bỏ mà đi, rời, tránh (một người, một vấn đề) - {sinless} vô tội - {unblemished} không có vết nhơ (thanh danh...) - {unmixed} không pha, nguyên chất, tinh puros - {cigars} puré - {puree} xem purée pus - {pus} (y học) mủ pustulas - {pustules} puta - {tramp} tiếng đi nặng nề, cuộc đi bộ dài, người đi lang thang; lối sống lang thang, (hàng hải) tàu hàng chạy không theo đường nhất định (gặp hàng đâu chở đấy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn bà đĩ thoã; người con gái đĩ thoã, bước nặng nề, đi bộ, cuốc bộ, đi lang thang putrefacción - {putrefaction} sự thối rữa; vật thối nát, vật thối rữa, sự đồi bại, sự sa đoạ - {rot} sự mục nát, sự thối rữa, (từ lóng) chuyện vớ vẩn, chuyện dại dột ((cũng) tommy rot), ((thường) the rot) bệnh sán lá gan (ở cừu), một loạt những thất bại (trong môn crickê, trong chiến tranh...), tình trạng phiền toái khó chịu, mục rữa, nói đùa, nói bỡn; chòng ghẹo, trêu tức; nói mỉa, chết mòn, kiệt quệ dần, làm cho mục nát, (từ lóng) làm hỏng, làm đảo lộn (kế hoạch...), nói dối, lừa phỉnh (ai), lơ vơ lẩn vẩn lãng phí thì giờ, chết dần chết mòn, tàn héo, tàn tạ putrido - {rotten} mục, mục nát; thối, thối rữa, đồi bại, sa đoạ, xấu, vô giá trị, bất tài; (từ lóng) khó chịu, tồi, làm bực mình, đáng ghét, mắc bệnh sán gan puñalada - {stabbing} rất nhói và đột ngột như bị dao đâm (cơn đau ), sự đâm; sự bị đâm (bằng dao ) puño - {fist} nắm tay; quả đấm,(đùa cợt) bàn tay,(đùa cợt) chữ viết, đấm, thụi, nắm chặt, điều khiển puño de la camisa - {cuff} cổ tay áo (sơ mi, vét); cổ tay áo giả, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gấu vén lên, gấu lơ,vê (quần), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cho vay, cho chịu, không mất tiền, không phải trả tiền, cái tát, cái bạt tai, cú đấm, cú thoi, quả thụi, dở đấm dở đá với nhau, tát, bạt tai, đấm, thoi, thụi pyme - doanh nghiệp vừa và nhỏ página - {page} trang (sách...); (nghĩa bóng) trang sử, đánh số trang, tiểu đồng, em nhỏ phục vụ (ở khách sạn, rạp hát...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sai em nhỏ phục vụ gọi (ai), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm em nhỏ phục vụ (ở khách sạn, rạp hát) página principal - {home page} página web - {web page} pájaro - {bird} con chim, (thông tục) gã, thằng cha, (từ lóng) cô gái, điều mình không biết; điều không chắc chắn có, những người giống tính nết nhau, những người cùng một giuộc, (tục ngữ) ngưu tầm ngưu, mã tầm mã, vật mình có chắc trong tay; điều mình chắc chắn, (tục ngữ) không nên thả mồi bắt bóng, người mang tin xấu, người không may, người gặp vận rủi, chim di trú; (nghĩa bóng) người nay đây mai đó, chim hoà bình, bồ câu, bị huýt sáo, bị la ó, bị đuổi đi, huýt sáo ai, la ó ai, đuổi ai, tống cổ ai đi, một công đôi việc, người báo tin vô danh, (xem) old pálido - {pale} làm rào bao quanh, quây rào, làm tái đi, làm nhợt nhạt, làm xanh xám, tái đi, nhợt nhạt, xanh xám, (nghĩa bóng) lu mờ đi, tái, nhợt nhạt, xanh xám, nhợt (màu); lờ mờ, yếu ớt (ánh sáng) - {sallow} cây liễu bụi, gỗ liễu bụi, cành liễu bụi, màu tái, màu tái xám, vàng bủng (màu da), làm (da) tái đi, làm (da) màu tái xám, tái, tái xám páncreas - {pancreas} (giải phẫu) tuỵ, tuyến tuỵ pánico - {panic} (thực vật học) cây tắc, sự hoảng sợ, sự hoang mang sợ hãi, hoảng sợ, hoang mang sợ hãi, làm hoảng sợ, làm hoang mang sợ hãi páramo - {moor} Moor người Ma,rốc, truông, đồng hoang, (hàng hải) buộc, cột (tàu, thuyền); bỏ neo párpado - {eyelid} mi mắt, treo đầu đắng péndulo - {pendulum} quả lắc, con lắc, vật đu đưa lúc lắc, người hay do dự dao động pérdida - {loss} sự mất, sự thua, sự thất bại, sự thiệt hại, tổn hại, tổn thất, thua lỗ, sự uổng phí, sự bỏ phí, lúng túng, bối rối, luống cuống pérfido - {perfidious} phản bội, bội bạc; xảo trá pétalo - {petal} (thực vật học) cánh hoa pícaro - {rascally} côn đồ, bất lương, đểu giả - {rogue} thằng đểu, thằng xỏ lá ba que; kẻ lừa đảo, kẻ lêu lổng, thằng ma cà bông,(đùa cợt) thằng ranh con, thằng nhóc tinh nghịch, voi độc, trâu độc (không sống chung với đàn), (nông nghiệp) cây con yếu, cây con xấu, ngựa thi nhút nhát (hay hoảng); chó săn nhút nhát, (nông nghiệp) tỉa cây xấu, tỉa cây yếu - {roguish} đểu, xỏ lá ba que; gian giảo, láu cá, ranh ma; tinh nghịch - {scamp} kẻ đểu cáng, kẻ xỏ lá; tên vô lại,(thân mật) thằng chó, làm tắc trách, làm chiếu lệ, làm bôi bác, làm qua quít pífano - {fife} ống sáo, ống địch, ống tiêu, (như) fifer, thổi sáo, thổi địch, thổi tiêu píldora - {pill} viên thuốc, (nghĩa bóng) điều cay đắng, điều tủi nhục, điều sỉ nhục, (từ lóng);(đùa cợt) quả bóng đá, quả bóng quần vợt; đạn đại bác, (số nhiều) trò chơi bi,a, (the pill) thuốc chống thụ thai, biện pháp nửa vời không đem lại kết quả gì; cho voi uống thuốc gió, (xem) gild, bỏ phiếu đen, bỏ phiếu chống lại (để khai trừ ai), đánh bại, (từ cổ,nghĩa cổ) cướp bóc pío - {cheep} tiếng chim chiếp (tiếng chim non), chim chiếp (tiếng chim non) - {pious} ngoan đạo, (từ cổ,nghĩa cổ) hiếu thảo, lễ độ, một sự lừa dối có thiện ý pólipo - {polyp} (động vật học) Polip póliza - {insurance policy} hợp đồng bảo hiểm, bảo khoán - {policy} chính sách (của chính phủ, đảng...), cách xử sự, cách giải quyết (vấn đề...) đường lối hành động, sự khôn ngoan, sự khôn khéo, sự tin tưởng, sự sáng suốt, sự sắc bén (về chính trị, về sự chỉ đạo công việc), (Ê,cốt) vườn rộng (quanh lâu đài), hợp đồng, khế ước pólvora - {gunpowder} thuốc súng pómulo - {cheekbone} pórtico - {portico} cổng, cổng xây póstumo - {posthumous} sau khi chết púa - {barb} (động vật học) ngựa bác (nhập từ Bác õi (7ʃ) ri), (động vật học) bồ câu bác (nhập từ Bác õi (7ʃ) ri), ngạnh (lưỡi câu, tên), (sinh vật học) râu; gai, (động vật học) tơ (lông chim), gai (dây thép gai), lời nói châm chọc, lời nói chua cay, (số nhiều) mụn mọc dưới lưỡi (trâu, bò), làm cho có ngạnh, làm cho có gai - {plectrum} (âm nhạc) miếng gảy (đàn) - {prickle} (thực vật học) gai (trên cây), (động vật học) lông gai (cứng nhọn như lông nhím), cảm giác kim châm, cảm giác đau nhói, châm, chích, chọc, có cảm giác kim châm, đau nhói - {spike} (thực vật học) bông (kiểu cụm hoa), cây oải hương ((cũng) spike lavender), cá thu con (dài chưa quá 6 nisơ), đầu nhọn; gai (ở dây thép gai), que nhọn, chấn song sắt nhọn đầu, đinh đế giày (đinh nhọn đóng vào đế giày để cho khỏi trượt), đinh đóng đường ray, đóng bằng đinh, cắm que nhọn; lắp chấn song nhọn đầu, đâm bằng que sắt nhọn, (thể dục,thể thao) nện đinh giày làm bị thương (đối phương), bịt miệng (nòng súng), làm trở nên vô ích, làm mất tác dụng; làm hỏng, ngăn chặn (một âm mưu), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chấm dứt (một ý kiến...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) pha rượu mạnh vào (đồ uống) - {tine} răng (nạng, chĩa), nhánh gạc (hươu, nai) púbico - {pubic} (thuộc) mu (trên phần dưới của bụng, gần cơ quan sinh dục) públicamente - {publicly} công khai público - {audience} những người nghe, thính giả; người xem, khán giả; bạn đọc, độc giả, sự nghe, sự hội kiến, sự yết kiến; sự tiếp kiến - {public} chung, công, công cộng, công khai, công chúng, quần chúng, nhân dân, dân chúng, giới, (thông tục), (như) public_house, giữa công chúng, công khai púlpito - {pulpit} bục giảng kinh, (the pulpit) các linh mục, các nhà thuyết giáo, (the pulpit) sự giảng kinh, sự thuyết giáo, nghề giảng kinh, nghề thuyết giáo, (hàng không), (từ lóng) buồng lái púlsar - {pulsar} ẩn tinh, punxa (ngôi sao không nhìn thấy được bằng mắt thường, có thể được phát hiện qua các tín hiệu ) púrpura - {purple} màu tía, áo màu tía (của vua, giáo chủ...), (số nhiều) (y học) ban xuất huyết, đỏ tía, hoa mỹ, văn hoa (văn...) pústula - {fester} nhọt mưng mủ, làm mưng mủ, làm thối, mưng mủ (vết thương), rữa ra, thối rữa (xác chết), day dứt (sự phiền muộn); trở nên cay độc que - {that} ấy, đó, kia, người ấy, vật ấy, cái ấy, điều ấy; người đó, vật đó, cái đó, điều đó, cái kia, người kia, cái, cái mà, cái như thế, (xem) at, người mà, cái mà, mà, như thế, đến thế, thế, như thế này,(thân mật) đến nỗi, rằng, là, để, để mà, đến nỗi, giá mà, bởi vì, là vì que distingue finamente - {discriminating} biết phân biệt, có óc phán đoán, biết suy xét, sáng suốt, sai biệt que no tiene precio - {priceless} vô giá; không định giá được, (từ lóng) rất nực cười, khôi hài, ngộ, lố bịch que vale la pena - {worthwhile} quan trọng, thú vị hoặc đáng bỏ thời gian, tiền của hoặc nỗ lực; đáng giá; bõ công quebrada - {gulch} khe sâu quebradizo - {brittle} giòn, dễ gãy, dễ vỡ, dễ cáu, hay cáu quebrado - {fractionally} - {fractured} - {heartbroken} quebradura - {fraction} (toán học) phân số, phần nhỏ, miếng nhỏ, (tôn giáo) sự chia bánh thánh - {fracture} (y học) sự gãy; chỗ gãy (xương), khe nứt, (địa lý,ddịa chất) nết đứt gãy, bẻ gây, làm gây, làm đứt đoạn, gãy, rạn, nứt - {hernia} (y học) thoát vị - {quotient} (toán học) số thương - {rupture} sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự cắt đứt; sự gián đoạn, (y học) sự vỡ, sự đứt, sự gãy, sự nứt, sự rách, sự thủng (ruột), (y học) sự thoát vị, đoạn tuyệt, tuyệt giao, cắt đứt; làm gián đoạn, (y học) làm vỡ, làm đứt, làm gãy, làm nứt, làm rách, làm thủng, (y học) làm thoát vị, bị cắt đứt; bị gián đoạn, (y học) vỡ, đứt, gãy, nứt, rách, thủng, (y học) thoát vị quebranto - {disruption} sự đập gãy, sự đập vỗ, sự phá vỡ; sự gẫy vỡ, tình trạng xâu xé, tình trạng chia rẽ, (điện học) sự đánh thủng queche - {ketch} thuyền buồm nhỏ (có hai cột buồm) queda - {closing time} (Tech) giờ đóng - {end of work} quedar - {meet} cuộc gặp gỡ (của những người đi săn ở một nơi đã hẹn trước, của những nhà thể thao để thi đấu), gặp, gặp gỡ, đi đón, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xin giới thiệu, làm quen (với người nào), gặp, vấp phải, đương đầu, đáp ứng, thoả mãn, làm vừa lòng, nhận, tiếp nhận; chịu đựng, cam chịu, thanh toán (hoá đơn...), gặp nhau, gặp gỡ, tụ họp, họp, gặp nhau, nối nhau, tiếp vào nhau, gắn vào nhau, tình cờ gặp, gặp phải, vấp phải (khó khăn...), được nghe thấy, được trông thấy, nhìn thấy (bắt gặp) ai đang nhìn mình; nhìn trả lại, thu vén tằn tiện để cuối tháng khỏi thiếu tiền, (từ cổ,nghĩa cổ) đúng, thích hợp quedarse - {remain} đồ thừa, cái còn lại, tàn tích, di vật, di tích, di cảo (của một tác giả), di hài, còn lại, vẫn - {stay} (hàng hải) dây néo (cột buồm...), đang trở buồm, không lợi dụng được chiều gió, (hàng hải) néo (cột buồm) bằng dây, lái theo hướng gió, sự trở lại, sự lưu lại, sự đình lại, sự hoãn lại, sự ngăn cản, sự trở ngại, sự chịu đựng; khả năng chịu đựng; sự bền bỉ, sự dẻo dai, chỗ nương tựa, cái chống đỡ, (số nhiều) (như) corset, chặn, ngăn chặn, đình lại, hoãn lại, chống đỡ, ở lại, lưu lại, ((thường) lời mệnh lệnh) ngừng lại, dừng lại, chịu đựng, dẻo dai (trong cuộc đua...), không đến, văng mặt, không ra ngoài, lưu lại thêm một thời gian nữa, ở ngoài, không về nhà, ở lại cho đến hết (cuộc biểu diễn...), thức khuya, (xem) stomach, cái này có thể coi là vĩnh viễn - {stay over} quedarse atrás - {tarry} giống nhựa, giống hắc ín, quét nhựa, dính nhựa, quét hắc ín, dính hắc ín, (văn học) (+ at, in) ở lại, nán lại, lưu lại, chậm, trễ, (+ for) đợi chờ quehacer - {boutique} cửa hàng nhỏ bán quần áo và các mặt hàng mới ra - {shop} cửa hàng, cửa hiệu, phân xưởng, (từ lóng) cơ sở, trường sở nghề nghiệp, công việc làm ăn, (từ lóng) lung tung, lộn xộn; khắp mọi nơi, hỏi nhầm chỗ; hỏi nhầm người, không bàn đến chuyện làm ăn; không bàn đến chuyện chuyên môn, giấu nghề nghiệp, (xem) smell, nói chuyện làm ăn, nói chuyện công tác; nói chuyện chuyên môn, nói chuyện nghề nghiệp, đi mua hàng, đi chợ; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi khảo giá, (từ lóng) bỏ tù, bắt giam, (từ lóng) khai báo cho (đồng loã) bị tù - {trade} nghề, nghề nghiệp, thương nghiệp, thương mại, sự buôn bán, mậu dịch, ngành buôn bán; những người trong ngành buôn bán, (hàng hải), (từ lóng) (the trade) ngành tàu ngầm (trong hải quân), (số nhiều) (như) trade,wind, có cửa hiệu (buôn bán), buôn bán, trao đổi mậu dịch, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đổi (cái cũ lấy cái mới) có các thêm, lợi dụng queja - {complaint} lời than phiền, lời phàn nàn, lời oán trách, lời than thở; điều đáng phàn nàn, điều đáng than phiền, bệnh, sự đau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (pháp lý) sự kêu nài; đơn kiện quejarse - {complain} kêu ca, kêu, phàn nàn, than phiền; oán trách, kêu nài, thưa thưa kiện, (thơ ca) than van, rền rĩ quemado - {burnt} bị cháy, bị đốt, khê, rám nắng, sạm nắng (da...), nung chín (đất sét...), (xem) fire quemado por el sol - {sunburned} bị cháy nắng, rám nắng quemador - {arsonist} kẻ cố ý gây nên hoả hoạn; kẻ đốt phá (nhà, cửa...) - {arsonists} quemadura - {blight} bệnh tàn rụi (cây cối), (động vật học) rệp vừng, không khì mờ sương, ảnh hưởng xâu; tai hoạ, làm hại, làm hỏng, làm tàn rụi - {burn} (Ê,cốt) (thơ ca) dòng suối, vết cháy, vết bỏng, đốt, đốt cháy, thiêu, thắp, nung; làm bỏng, (nghĩa bóng) chịu hậu quả của sự khinh suất; chuốc lấy vạ vào thân vì dính vào công việc người, đóng dấu (tội nhân) bằng sắt nung, làm rám, làm sạm (da), làm cháy, làm khê (khi nấu ăn), ăn mòn (xit), sử dụng năng lượng nguyên tử (của urani...), cháy, bỏng, (nghĩa bóng) rừng rực, bừng bừng, gần tìm thấy, gần tìm ra (trong một số trò chơi của trẻ con), dính chảo, cháy, khê (thức ăn), đốt sạch, thiêu huỷ, thiêu trụi, héo dần, mòn dần, thiêu huỷ, thiêu trụi, tắt dần, lụi dần (lửa), ăn mòn (xit), khắc sâu vào (trí nhớ...), lụi dần (lửa), đốt hết, đốt sạch, cháy hết, đốt (nhà) để cho ai phải ra, đốt sạch, cháy trụi, bốc cháy thành ngọn (lửa), cháy bùng lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm phát cáu, làm nổi giận; phát cáu, nổi giận, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) xỉ vả, mắng nhiếc, thậm tệ, (xem) road, qua sông đốt thuyền; làm việc không tính đường thoái, qua sông phá cầu; cắt hết mọi đường thoái, làm việc hết sức; không biết giữ sức, thắp đèn ban ngày, thắp đèn sớm quá (khi trời hãy còn sáng), (xem) oil, đi xiên cá bằng đuốc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chạy nhanh vùn vụt, chạy hết tốc độ, tiền chẳng bao giờ giữ được lâu trong túi - {scorch} sự thiêu sém, sự cháy sém, (từ lóng) sự mở hết tốc lực (ô tô, xe đạp), thiêu, đốt, làm cháy sém, (quân sự) đốt sạch phá, phá sạch, tiêu thổ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm đau lòng, xỉ vả làm đau lòng, đay nghiến làm đau lòng, nói mỉa làm đau lòng, bị cháy sém, (từ lóng) mở hết tốc lực (ô tô...) quemadura del sol - {sunburn} sự rám nắng, sự sạm nắng, màu sạm nắng (của da) quemar - {be burnt down} quemarse - {burn} (Ê,cốt) (thơ ca) dòng suối, vết cháy, vết bỏng, đốt, đốt cháy, thiêu, thắp, nung; làm bỏng, (nghĩa bóng) chịu hậu quả của sự khinh suất; chuốc lấy vạ vào thân vì dính vào công việc người, đóng dấu (tội nhân) bằng sắt nung, làm rám, làm sạm (da), làm cháy, làm khê (khi nấu ăn), ăn mòn (xit), sử dụng năng lượng nguyên tử (của urani...), cháy, bỏng, (nghĩa bóng) rừng rực, bừng bừng, gần tìm thấy, gần tìm ra (trong một số trò chơi của trẻ con), dính chảo, cháy, khê (thức ăn), đốt sạch, thiêu huỷ, thiêu trụi, héo dần, mòn dần, thiêu huỷ, thiêu trụi, tắt dần, lụi dần (lửa), ăn mòn (xit), khắc sâu vào (trí nhớ...), lụi dần (lửa), đốt hết, đốt sạch, cháy hết, đốt (nhà) để cho ai phải ra, đốt sạch, cháy trụi, bốc cháy thành ngọn (lửa), cháy bùng lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm phát cáu, làm nổi giận; phát cáu, nổi giận, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) xỉ vả, mắng nhiếc, thậm tệ, (xem) road, qua sông đốt thuyền; làm việc không tính đường thoái, qua sông phá cầu; cắt hết mọi đường thoái, làm việc hết sức; không biết giữ sức, thắp đèn ban ngày, thắp đèn sớm quá (khi trời hãy còn sáng), (xem) oil, đi xiên cá bằng đuốc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chạy nhanh vùn vụt, chạy hết tốc độ, tiền chẳng bao giờ giữ được lâu trong túi queque - {cake} bánh ngọt, thức ăn đóng thành bánh, miếng bánh, vui liên hoan, cuộc truy hoan, bán chạy như tôm tươi, sống sung túc, sống phong lưu, (từ lóng) việc ngon ơ, việc dễ làm, việc thú vị, chiếm giải, chiếm giải nhất; chiếm địa vị danh dự hơn tất cả mọi người, được cái nọ mất cái kia, đóng thành bánh, đóng bánh querencia - {habit} thói quen, tập quán, thể chất, tạng người; vóc người, tính khí, tính tình, (sinh vật học) cách mọc; cách phát triển, bộ quần áo đi ngựa (của đàn bà) ((cũng) riding habit), (từ cổ,nghĩa cổ) áo (chủ yếu là của thầy tu), mặc quần áo cho, (từ cổ,nghĩa cổ) ở, cư trú tại (một nơi nào) querer - {want} sự thiếu, sự không có, sự khuyết, sự cần, sự cần thiết, ((thường) số nhiều) nhu cầu, những cái cần thiết, cảnh túng thiếu, cảnh nghèo, thiếu, không có, cần, cần có, cần dùng, muốn, muốn có, tìm, kiếm, tìm bắt, truy nã, thiếu, không có, túng thiếu, thiếu, cần; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) muốn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) muốn vào, muốn gia nhập, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) muốn ra, muốn rút ra - {will} ý chí, chí, ý định, lòng, sự hăng say; sự quyết chí, sự quyết tâm, nguyện vọng, ý muốn; ý thích, (pháp lý) tờ di chúc, chúc thư, tỏ ý chí; có quyết chí, định, buộc, bắt buộc, (pháp lý) để lại bằng chức thư, muốn, thuận, bằng lòng, thường vẫn, nếu, giá mà, ước rằng, phi, tất nhiên; ắt là, hẳn là, chắc là, nhất định sẽ, sẽ (tưng lai), có thể - {woollen} bằng len, (thuộc) len dạ, hàng len querido - {best} tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất, đại bộ phận, đi thật nhanh, đi ba chân bốn cẳng, (nghĩa bóng) làm công việc mình thành thạo nhất, tốt nhất, hay nhất; hơn nhất, tốt nhất là, khôn hơn hết là, cái tốt nhất, cái hay nhất, cái đẹp nhất, cố gắng lớn nhất, quần áo đẹp nhất, trong điều kiện tốt nhất, trong hoàn cảnh tốt nhất, không có triển vọng gì hay, không hy vọng gì có chuyện tốt đẹp xảy ra, lúc đẹp nhất, lúc tốt nhất, lúc sung sức nhất, lúc rực rỡ nhất, (tục ngữ) cầu toàn thường khi lại hỏng việc, làm hết sức mình, thắng thế (trong khi tranh luận...), (thể dục,thể thao) thắng ai, (tục ngữ) không có cá thì lấy rau má làm ngon, (xem) Sunday, mặc dầu có khó khăn vẫn vui vẻ cố gắng; không nản lòng trong lúc khó khăn, tận dụng cái hay, cái tốt đẹp của việc gì, chịu đựng cái gì, tranh thủ thời gian, đi thật nhanh, gửi lời chào, gửi lời chúc mừng, với tất cả sự hiểu biết của mình, với tất cả khả năng của mình, như bất cứ ai, hơn, thắng (ai); ranh ma hơn, láu cá hơn (ai) queroseno - {kerosene} dầu lửa queso - {cheese} phó mát, bánh phó mát, vật đóng bánh (như phó mát), sữa trớ ra (trẻ con), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) quan to, chóp bu, nhân vật quan trọng, nếm mùi thất bại, bị bịp, (thông tục) sự không may, sự thất bại; hoàn toàn đáng buồn, trớ ra (trẻ con), the cheese thứ thượng hảo hạng, bậc nhất, cheese it, thôi, ngừng quid - {gist} lý do chính, nguyên nhân chính, thực chất, ý chính (của một vấn đề, câu chuyện...) quiebra - {chink} khe, kẽ hở, kẽ nứt; chỗ mở hé (cửa), tiếng loảng xoảng, tiếng xủng xẻng, (từ lóng) tiền, tiền đồng, làm kêu loảng xoảng, làm kêu xủng xẻng, kêu loảng xoảng, kêu xủng xẻng quien - {who} ai, người nào, kẻ nào, người như thế nào, (những) người mà; hắn, họ - {whom} ai, người nào, (những) người mà quienquiera que - {whoever} ai, người nào, bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai quieto - {calm} êm đềm, lặng gió (thời tiết); lặng, không nổi sóng (biển), bình tĩnh, điềm tĩnh, (thông tục) trơ tráo, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ, sự yên lặng, sự êm ả, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, sự thanh thản (tâm hồn), thời kỳ yên ổn (xã hội, chính trị), làm dịu đi, làm êm đi; làm bớt (đau), trầm tĩnh lại, dịu đi, êm đi, nguôi đi; lặng (biển) - {quiet} lặng, yên lặng, yên tĩnh, trầm lặng, nhã (màu sắc), thái bình, yên ổn, thanh bình; thanh thản, thầm kín, kín đáo, đơn giản, không hình thức, sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự êm ả, sự yên ổn, sự thanh bình, sự thanh thản, làm êm, làm dịu, làm nín, vỗ về, (+ down) trở lại yên tĩnh, lắng xuống quietud - {quietness} sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự êm ả, sự trầm lặng, sự nhã (màu sắc), cảnh yên ổn, cảnh thanh bình, sự thanh thản - {quietude} sự yên tĩnh, sự thanh thản - {stillness} sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch quijada - {jowl} xương hàm, hàm (thường là hàm dưới), má, cằm xị (người); yếm (bò); diều (chim), đầu (cá hồi...), (xem) cheek quilate - {carat} cara quilla - {keel} sà lan (chở) than, sống tàu thuỷ, sống thuyền, (thơ ca) tàu thuỷ, thuyền, lật úp (tàu, thuyền), lật úp (tàu, thuyền), (nghĩa bóng) lật đổ nhào; bị đổ nhào, ngã đổ nhào; bất thần ngất đi quimica - {chemistry} ngành hoá học; môn hoá học, hoá học quimico - {chemical} (thuộc) hoá học quimono - {kimono} áo kimônô (Nhật) quince - {fifteen} mười lăm quince días - {fortnight} hai tuần lễ, mười lăm ngày, anh ta ăn rất khoẻ quincena - {fortnight} hai tuần lễ, mười lăm ngày, anh ta ăn rất khoẻ quincenal - {fortnightly} hai tuần một lần, tạp chí ra hai tuần một lần quincuagésimo - {fiftieth} thứ năm mươi, một phần năm mươi, người thứ năm mươi; vật thứ năm mươi quinina - {quinine} (dược học) Quinin quintaesencia - {quintessence} tinh chất; tinh tuý, tinh hoa, (triết học) nguyên tố thứ năm quintal - {hundredweight} tạ (ở Anh bằng 50, 8 kg, ở Mỹ bằng 45, 3 kg) quinteto - {quintet} bộ năm, nhóm năm, (âm nhạc) bộ năm; bản nhạc cho bộ năm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đội bóng rổ năm người quintillón - {quintillion} (Anh) mười luỹ thừa ba mươi, (Mỹ, Pháp) mười luỹ thừa mười tám quinto - {fifth} thứ năm, (xem) column, vật thừa, giết, thủ tiêu, một phần năm, người thứ năm; vật thứ năm; ngày mồng năm, (số nhiều) nguyên vật liệu loại năm, một phần năm galông, (âm nhạc) quâng năm, âm năm quiosco - {kiosk} quán (bán sách, giải khát...), buồng điện thoại công cộng - {newsstand} quiromancia - {chiromancy} thuật xem tướng tay - {palmistry} thuật xem tướng tay quiromante - {chiropractor} người chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương quirurgo - {surgeon} nhà phẫu thuật, bác sĩ phẫu thuật, sĩ quan quân y; thầy thuốc quân y quirúrgico - {surgical} (thuộc) phẫu thuật, (thuộc) mổ quisiera - {I would like} quiste - {cyst} (sinh vật học) túi bao, nang, bào xác, (y học) nang, u nang quitanza - {receipt} công thức (làm bánh, nấu món ăn...), đơn thuốc, sự nhận được (thơ...), ((thường) số nhiều) (thương nghiệp); (tài chính) sự thu; số thu, giấy biên nhận, biên lai (nhận tiền...), ký nhận số tiền đã trả (trên một biên lại, hoá đơn); đóng dấu nhận thực "đã trả" (trên một hoá đơn) quitar - {withdraw} rút, rút khỏi, rút, rút lui, rút, rút lại, (pháp lý) sự huỷ bỏ; sự thu hồi, kéo (màn), rút lui (khỏi một ni), (quân sự) rút quân, ra, rút ra quitarse - {dismiss} giải tán (đám đông tụ tập, quân đội...), cho đi, đuổi ra, thải hồi, sa thải (người làm...), gạt bỏ, xua đuổi (ý nghĩ...), bàn luận qua loa, nêu lên qua loa (một vấn đề, cốt để bỏ qua), (thể dục,thể thao) đánh đi (quả bóng crickê), (pháp lý) bỏ không xét (một vụ); bác (đơn), the dismiss (quân sự) sự giải tán (sau buổi tập luyện) - {unseat} đẩy ra khỏi chỗ ngồi; làm ng (người cưỡi ngựa), cách chức, làm mất ghế (nghị sĩ), (pháp lý) coi là vô hiệu, thủ tiêu quizá - {maybe} có thể, có lẽ - {perhaps} có lẽ, có thể quizás - {maybe} có thể, có lẽ - {perhaps} có lẽ, có thể - {possibly} có lẽ, có thể quién - {whom} ai, người nào, (những) người mà quántum - {quantum} phần, mức, ngạch; lượng, định lượng, (vật lý) lượng tử, (định ngữ) (vật lý) (thuộc) lượng tử quásar - {quasar} chuẩn tinh (ở rất xa, giống một ngôi sao, là nguồn phát ra một bức xạ điện từ rất mạnh) qué - {what} gì, thế nào, sao, vậy thì sao, có tin tức gì về... không?, anh nghĩ sao?, (xem) for, nhưng tại sao chứ?, nếu... thì sao?, gì? gì nữa?, ra sao?, thế nào?, rồi sao?, biết bao, cái mà, điều mà, người mà, cái gì, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) và tất c những cái gì khác cùng một loại như thế, và gì gì nữa; vân vân, (thông tục) trừ cái mà, mà... khôngtheo, (thông tục) tôi có một ý kiến mới, tôi sẽ cho anh rõ sự thật; tôi sẽ chỉ cho anh nên làm thế nào, có trí suy xét, biết cái hay cái dở; biết rõ sự tình, (xem) but, (xem) though, một là vì... hai là vì...; do một bên thì... một bên thì; phần thì... phần thì..., nào?, gì?, biết bao, nào, mà - {which} nào (ngụ ý chọn lựa), bất cứ... nào, ấy, đótháng, trong thời gian đó anh ta giúp đỡ tôi rất nhiều trong việc học tậpthực, gì, cái nào, người nào, ai (ngụ ý chọn lựa), cái mà, màđang nói tới là một quyển rất lý thú, điều mà, cái mà; cái đó, điều đó, sự việc đólàm cho nó thành tàn tật suốt đờinó ngayđược tiếng Anh, và làm tất c những cái đó rất dễ dàng química - {chemistry} ngành hoá học; môn hoá học, hoá học químicamente - {chemically} về phương diện hoá học químico - {chemist} nhà hoá học, (Anh) người bán dược phẩm quíntuplo - {quintuple} gấp năm, số to gấp năm, nhân năm, tăng lên năm lần - {quintuplet} đứa trẻ sinh năm, (số nhiều) năm đứa trẻ sinh năm, bộ năm, nhóm năm quórum - {quorum} số đại biểu quy định (cần thiết để biểu quyết một vấn đề) rabano - {radish} (thực vật học) củ cải rabanos - {radish} (thực vật học) củ cải rabia - {rabies} (y học) bệnh dại - {rage} cơn thịnh nộ, cơn giận dữ, cơn dữ dội (đau...); sự cuồng bạo; sự ác liệt (của cuộc chiến đấu...), tính ham mê; sự say mê, sự mê cuồng (cái gì...), mốt thịnh hành, mốt phổ biến, cái hợp thị hiếu; người được thiên hạ ưa chuộng một thời, thi hứng; cảm xúc mãnh liệt, nổi cơn thịnh nộ, nổi xung, giận điên lên, nổi cơn dữ dội (gió, sóng...); hoành hành (bệnh...); diễn ra ác liệt (cuộc chiến đấu...) rabieta - {franticness} rabioso - {rabid} dại, bị bệnh dại; (thuộc) bệnh dại, hung dữ, điên dại, cuồng bạo, không còn biết lẽ phải, mất hết lý trí - {raging} cơn giận dữ, cơn dữ dội (của biển, của gió, của bệnh), giận dữ, giận điên lên, dữ dội, mảnh liệt, cuồng nhiệt rabo - {tail} đuôi (thú vật, chim, cá...), đuôi, đoạn cuối, đoạn chót, đoàn tuỳ tùng, bím tóc bỏ xoã sau lưng, đít, đằng sau (xe...), (số nhiều) mặt sấp (đồng tiền), (số nhiều) (thông tục) (như) tail,coat, liếc ai, sợ cụp đuôi, lấy làm xấu hổ, hổ thẹn, chuồn mất, quay đít chạy mất, quấy rầy ai, làm phiền ai, thêm đuôi, gắn đuôi vào, ngắt cuống (trái cây), (+ in) đặt (xà nhà, rui, kèo) vào tường; cột vào, (+ on to) buộc vào, nối vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) theo sát, bám sát gót (kẻ tình nghi...), theo sát gót; theo đuôi, tụt hậu, tụt lại đằng sau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhỏ dần đi, bé dần đi, cắm mũi xuống (máy bay); nổi đuôi lên (cá), nối đuôi nhau (đi vào), bập bềnh theo nước thuỷ triều rabotada - {cheekiness} sự táo tợn, sự cả gan, sự mặt dạn mày dày, sự trơ tráo, sự không biết xấu hổ, sự vô lễ, sự hỗn xược - {insolence} sự xấc láo, sự láo xược; tính xấc láo, tính láo xược; lời láo xược - {sassiness} rabí - {rabbi} giáo sĩ Do thái racha - {squall} cơn gió mạnh (thường có mưa hoặc tuyết...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự rối loạn, sự náo loạn, đề phòng nguy hiểm, có gió mạnh, có gió thổi từng cơn dữ dội, tiếng thét thất thanh, sự kêu la, kêu, la, thét racial - {racial} (thuộc) dòng giống, (thuộc) chủng tộc racimo - {cluster} đám, bó, cụm; đàn, bầy, mọc thành đám, mọc thành cụm (cây cối); ra thành cụm (hoa quả), tụ họp lại, tụm lại, thu gộp, góp lại, hợp lại, bó lại racion - {ration} khẩu phần, (số nhiều) lương thực, thực phẩm, hạn chế (lương thực, vải...); hạn chế lương thực (của ai)), chia khẩu phần racional - {rational} có lý trí, dựa trên lý trí, có lý, phải lẽ; vừa phải, có chừng mực, (toán học) hữu tỷ, quần đàn bà bó ở đầu gối racionalidad - {rationality} sự hợp lý, sự hợp lẽ phải, (toán học) tính hữu t racionalismo - {rationalism} chủ nghĩa duy lý racionalización - {rationalization} sự hợp lý hoá, sự giải thích duy lý, (toán học) sự hữu tỷ hoá racionalizar - {rationalize} hợp lý hoá (một ngành sản xuất), giải thích duy lý (tín ngưỡng...) làm cho (hành vi tư tưởng...) phù hợp với lẽ phải, (toán học) hữu tỷ hoá, theo chủ nghĩa duy lý, hành động suy nghĩ theo chủ nghĩa duy lý racionamiento - {rationing} (Econ) Chia khẩu phần.+ Bất cứ phương pháp nào phân bổ một sản phẩm hoặc dịch vụ khan hiếm khác với cách dùng của cơ chế giá. raciones - {rations} racismo - {racialism} chủ nghĩa, sự mâu thuẫn chủng tộc - {racism} chủ nghĩa phân biệt chủng tộc racista - {racialist} người phân biệt chủng tộc - {racist} người phân biệt chủng tộc ración - {ration} khẩu phần, (số nhiều) lương thực, thực phẩm, hạn chế (lương thực, vải...); hạn chế lương thực (của ai)), chia khẩu phần - {serving} ống bọc cáp, một phần nhỏ thức ăn, thức uống - {share} lưỡi cày, lưỡi máy gieo, lưỡi máy cày, phần, phần đóng góp, sự chung vốn; cổ phần, chia đều; chịu đều, tranh, phần hơn, chia, phân chia, phân phối, phân cho, có phần, có dự phần; tham gia, chia, phân chia, phân phối radiacion - {radiance} ánh sáng chói lọi, ánh sáng rực rỡ, ánh hào quang, sự lộng lẫy, sự rực rỡ, sự huy hoàng radiación - {radiation} sự bức xạ, sự phát xạ, sự toả ra, bức xạ radiactivo - {radioactive} phóng xạ radiador - {radiator} vật bức xạ, lò sưởi, (kỹ thuật) bộ tản nhiệt (đầu máy ô tô...), (rađiô) lá toả nhiệt; cái bức xạ radial - {radial} (vật lý), (toán học) (thuộc) tia, xuyên tâm, toả tròn, (giải phẫu) (thuộc) xương quay, (giải phẫu) động mạch quay, dây thần kinh quay radiante - {beaming} - {radiant} sáng chói, sáng rực; nắng chói, toả sáng, toả nhiệt, phát sáng, phát xạ, bức xạ, lộng lẫy, rực rỡ, rạng rỡ, sáng ngời, hớn hở, (thực vật học) toả ra, (vật lý) điểm phát radiar - {radiate} toả ra, xoè ra, toả ra chiếu ra, phát ra (nhiệt, ánh sáng...), bắn tia, bức xạ, phát xạ, (nghĩa bóng) toả ra, lộ ra (vẻ hoan hỉ, niềm vui sướng, tình yêu, sức sống...), phát thanh radical - {radically} căn bản, tận gốc, hoàn toàn triệt để radicalismo - {radicalism} thuyết cấp tiến radicalmente - {radically} căn bản, tận gốc, hoàn toàn triệt để radio - {radio} rađiô, máy thu thanh, máy rađiô, truyền đi bằng rađiô, thông tin bằng rađiô, phát thanh bằng rađiô; đánh điện bằng rađiô (cho ai) - {wireless} không dây, rađiô, rađiô, đánh điện bằng rađiô radioactividad - {radioactivity} năng lực phóng xạ; tính phóng xạ radiodifusión - {broadcasting} được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống...), được truyền đi rộng rãi (tin tức...); qua đài phát thanh, được phát thanh, tung ra khắp nơi/'brɔ:dkɑ:stiɳ/, sự phát thanh, tin tức được phát thanh, buổi phát thanh, tung ra khắp nơi; gieo rắc (hạt giống...), truyền đi rộng rãi (tin tức...); phát thanh radiografía - {radiography} (y học) chụp tia X, chụp rơngen, (y học) thuật chụp tia X, thuật chụp rơngen - {x-ray} tia X, tia Rơngen, (định ngữ) (thuộc) tia X, chụp (ảnh bằng) tia X radiografíar - {x-ray} tia X, tia Rơngen, (định ngữ) (thuộc) tia X, chụp (ảnh bằng) tia X radiológico - {radiological} radioterapia - {radiotherapy} (y học) phép chữa bằng tia X, phép chữa rơngen raiz - {radix} cơ số, nguồn gốc, căn nguyên (của một tệ hại) - {root} rễ (cây), cây con cả rễ (để đem trồng), ((thường) số nhiều) các cây có củ (cà rốt, củ cải...), chăn, gốc, căn nguyên, gốc rễ, nguồn gốc, căn bản, thực chất, (toán học) căn; nghiệm, (ngôn ngữ học) gốc từ, (âm nhạc) nốt cơ bản, (kinh thánh) con cháu, thẹn đỏ cả mặt; mặt đỏ tía tai, hoàn toàn, triệt để, đào tận gốc (cây); phá huỷ đi, trừ tận gốc (cái gì), (xem) strike, làm bén rễ, làm bắt rễ (cây...), (nghĩa bóng) làm ăn sâu vào, làm cắm chặt vào, (+ up, out...) nhổ bật rễ; trừ tận gốc, làm tiệt nọc, bén rễ, ăn sâu vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (như) rootle, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tích cực ủng hộ, reo hò cổ vũ raizes - {roots} (Econ) Các nghiệm, căn số.+ Các nghiệm của một hàm là các giá trị của biến độc lập làm cho biến phụ thuộc bằng không. raja - {chap} (thông tục) thằng, thằng cha, người bán hàng rong ((cũng) chap man), chào ông tướng, (số nhiều) hàm (súc vật); má, hàm dưới; má lợn (làm đồ ăn), (số nhiều) hàm ê tô, hàm kìm, nhép miệng thèm thuồng; nhép miệng ngon lành, ((thường) số nhiều) chỗ nứt nẻ, làm nứt nẻ, nứt nẻ, nẻ - {crack} (thông tục) cừ, xuất sắc, quất (roi) đét đét; búng (ngón tay) kêu tanh tách, bẻ (đốt ngón tay) kêu răng rắc, làm nứt, làm rạn, làm vỡ, kẹp vỡ, làm rạn một cái tách, làm tổn thương, (kỹ thuật) làm crackinh (dầu hoả...), kêu răng rắc, kêu đen đét, nổ giòn, nứt nẻ, rạn nứt, vỡ, gãy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), nói chuyện vui, nói chuyện phiếm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn áp thẳng tay, tán dương, ca ngợi (ai), vỡ nợ, phá sản, kiệt sức, khoe khoang, khoác lác, huênh hoang, nói phách, mở một chai rượu uống hết với ai, (từ lóng) đào ngạch vào ăn trộm, nạy cửa vào ăn trộm, nói đùa một câu, (xem) nut - {jag} bữa rượu, bữa chè chén, cơn say bí tỉ, đầu nhọn, mỏm nhọn, cắt lởm chởm; xé không đều; làm mẻ (dao...) - {rip} con ngựa còm, con ngựa xấu, người chơi bời phóng đãng, chỗ nước xoáy (do nước triều lên và nước triều xuống gặp nhau), sự xé, sự xé toạc ra, vết rách, vết xé dài, xé, xé toạc ra, bóc toạc ra, tạch thủng, chẻ, xẻ dọc (gỗ...), dỡ ngói (mái nhà), (+ up) gợi lại, khơi lại, rách ra, toạc ra, nứt toạc ra, chạy hết tốc lực, xé toạc ra, bóc toạc ra, xé ra, bóc ra, thốt ra, (thông tục) đừng hâm tốc độ; cứ để cho chạy hết tốc độ, đừng can thiệp vào, đừng dính vào, đừng ngăn cản, đừng cản trở, cứ để cho mọi sự trôi đi, không việc gì mà phải lo - {tear} nước mắt, lệ, giọt (nhựa...), chỗ rách, vết rách, (thông tục) cơn giận dữ, (thông tục) cách đi mau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc chè chén say sưa, xé, làm rách, làm toạc ra, cắt sâu, làm đứt sâu, kéo mạnh, giật, rách, xé, chạy nhanh, đi gấp, kéo mạnh, giật mạnh, chạy vụt đi, lao đi, giật cướp đi, giật xuống, chạy nhanh xuống, lao xuống, ra vào hối hả; lao vào lao ra, nhổ, giật mạnh, giật phăng ra, lao đi, nhổ ra, giật ra, xé ra, xé nát, nhổ bật, cày lên, lên xuống hối hả, lồng lộn, tự tách ra, dứt ra, rời đi rajar - {tear} nước mắt, lệ, giọt (nhựa...), chỗ rách, vết rách, (thông tục) cơn giận dữ, (thông tục) cách đi mau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc chè chén say sưa, xé, làm rách, làm toạc ra, cắt sâu, làm đứt sâu, kéo mạnh, giật, rách, xé, chạy nhanh, đi gấp, kéo mạnh, giật mạnh, chạy vụt đi, lao đi, giật cướp đi, giật xuống, chạy nhanh xuống, lao xuống, ra vào hối hả; lao vào lao ra, nhổ, giật mạnh, giật phăng ra, lao đi, nhổ ra, giật ra, xé ra, xé nát, nhổ bật, cày lên, lên xuống hối hả, lồng lộn, tự tách ra, dứt ra, rời đi rallador - {grater} bàn xát; bàn mài, cái nạo, cái giũa rama - {bough} cành cây - {branch} cành cây, nhánh (sông); ngả (đường)..., chi (của một dòng họ...); chi nhánh (ngân hàng...); ngành (sản xuất; mậu dịch...), (xem) root, ((thường) + out, forth) đâm cành, đâm nhánh, phân cành, chia ngã, tách ra, phân nhánh, bỏ nhiều vốn ra kinh doanh; mở rộng các chi nhánh ramera - {harlot} đĩ, gái điếm, làm đĩ ramificacion - {fork} cái nĩa (để xiên thức ăn), cái chĩa (dùng để gảy rơm...), chạc cây, chỗ ngã ba (đường, sông), (vật lý) thanh mẫu, âm thoa ((cũng) tuning fork), tia chớp chữ chi, tia chớp nhằng nhằng, đào bằng chĩa, gảy bằng chĩa (rơm, rạ...), phân nhánh, chia ngả, (từ lóng) trao; trả tiền, xuỳ ra - {ramification} sự phân nhánh, sự chia nhánh, nhánh, chi nhánh ramificación - {ramification} sự phân nhánh, sự chia nhánh, nhánh, chi nhánh ramificar - {branch} cành cây, nhánh (sông); ngả (đường)..., chi (của một dòng họ...); chi nhánh (ngân hàng...); ngành (sản xuất; mậu dịch...), (xem) root, ((thường) + out, forth) đâm cành, đâm nhánh, phân cành, chia ngã, tách ra, phân nhánh, bỏ nhiều vốn ra kinh doanh; mở rộng các chi nhánh ramillete - {bunch of flowers} ramita - {twig} cành con, que dò mạch nước, (điện học) dây nhánh nhỏ, (giải phẫu) nhánh động mạch, (xem) hop, dùng que để dò mạch nước, (thông tục) hiểu, nắm được, thấy, nhận thấy, cảm thấy ramo - {branch} cành cây, nhánh (sông); ngả (đường)..., chi (của một dòng họ...); chi nhánh (ngân hàng...); ngành (sản xuất; mậu dịch...), (xem) root, ((thường) + out, forth) đâm cành, đâm nhánh, phân cành, chia ngã, tách ra, phân nhánh, bỏ nhiều vốn ra kinh doanh; mở rộng các chi nhánh ramonear - {browse} cành non, chồi non, sự gặm (cành non, chồi non), cho (súc vật) gặm (cành non, chồi non), gặm (cành non, chồi non), (nghĩa bóng) đọc lướt qua, xem lướt qua, đọc bỏ quãng (một cuốn sách) rampa - {ramp} dốc, bờ dốc, đoạn đường thoai thoải, (hàng không) thang lên máy bay, bệ tên lửa, dốc thoai thoải, chồm đứng lên, chồm hai chân trước lên (sư tử trên huy hiệu),(đùa cợt) nổi xung, giận điên lên, (kiến trúc) xây dốc thoai thoải (một bức tường), (từ lóng) sự lừa đảo, sự tăng giá cao quá cao, lừa đảo, tăng giá quá cao rana - {frog} (động vật học) con ếch, con ngoé, (động vật học) đế guốc (chân ngựa), quai đeo kiếm, quai đeo lưỡi lê, khuy khuyết thùa (áo nhà binh), (ngành đường sắt) đường ghi ranchero - {rancher} chủ trại nuôi súc vật, người làm ở trại nuôi súc vật rancho - {ranch} trại nuôi súc vật (ở Mỹ, Ca,na,đa), quản lý trại chăn nuôi rancio - {rancid} trở mùi, ôi (mỡ, bơ...) - {stale} cũ, để đã lâu; ôi, chớm thối, chớm hỏng (thịt, trứng...), cũ rích, nhạt nhẽo (vì nhai đi nhai lại mãi...), luyện tập quá sức (vận động viên), mụ mẫm (học sinh, vì học nhiều quá), (pháp lý) mất hiệu lực (vì không dùng đến), làm cho cũ; để ôi, để chớm thối, để chớm hỏng, làm cho rũ rích, làm thành nhạt nhẽo, (pháp lý) làm cho mất hiệu lực, cũ đi; ôi đi, chớm thổi, chớm hỏng, thành cũ rích (tin tức), thành nhạt nhẽo (câu nói đùa), (pháp lý) mất hiệu lực, (từ cổ,nghĩa cổ), (tiếng địa phương) đái (súc vật), (từ cổ,nghĩa cổ), (tiếng địa phương) nước đái (súc vật) rango - {rank} hàng, dãy, hàng ngũ, đội ngũ, hạng, loại, địa vị xã hội; địa vị cao sang; tầng lớp, cấp, bậc, sắp xếp (bộ đội) thành hàng ngũ, xếp (ai) vào loại, xếp (ai) vào hàng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở cấp cao hơn (ai), được xếp vào loại, đứng vào hàng, có địa vị, (quân sự) (+ ogg, past) diễu hành, rậm rạp, sum sê, nhiều cỏ dại, có thể sinh nhiều cỏ dại, ôi khét, thô bỉ, tục tĩu; ghê tởm, hết sức, vô cùng, quá chừng, trắng trợn, rõ rành rành, không lầm vào đâu được - {wrestled} ranura - {cut} sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ, sự giảm, sự hạ, sự cắt bớt, vật cắt ra, miêng; đoạn cắt đi (của một vở kịch, cuốn tiểu thuyết...), kiểu cắt, kiểu may, (thể dục,thể thao) sự cắt bóng, sự cúp bóng, nhánh đường xe lửa; kênh đào, bản khắc gỗ ((cũng) wood cut), lời nói làm tổn thương tình cảm, hành động làm tổn thương tình cảm, sự phớt lờ, (sân khấu) khe hở để kéo phông, sự hơn một bậc, lối đi tắt, cuộc đánh giáp lá cà, rút thăm, (xem) jib, cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm, chia cắt, cắt đứt, cắt nhau, gặp nhau, giao nhau, giảm, hạ, cắt bớt, (nghĩa bóng) làm đau lòng, chạm tự ái, làm mếch lòng, làm tổn thương tình cảm, (từ lóng) làm đau đớn, làm buốt, cắt da cắt thịt (gió, rét...), cắt, may (quần áo), làm, thi hành, (thể dục,thể thao) cắt, cúp (bóng), (đánh bài) đào (cổ bài), phớt lờ, làm như không biết (ai), không dự, trốn, chuồn (một buổi họp...), mọc (răng), cắt, gọt, chặt, thái..., đi tắt, (từ lóng) chuồn, trốn, cắt, chặt đi, trốn, chuồn mất, tỉa bớt, cắt bớt, (điện ảnh) chiếu lại một đoạn (để làm tăng tính kịch), chặt, đốn (cây); gặt (lúa), giảm bớt, cắt bớt (chi tiêu...), nói xen vào, (đánh bài) thế chân (một người không được chơi nữa), (thể dục,thể thao) chèn ngang, chèn ngang sau khi đã vượt (xe ô tô), chặt phăng ra, cắt, cắt đứt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), kết liễu đột ngột, làm chết đột ngột, cắt ra, cắt bớt, thôi (làm gì), thôi dùng (cái gì), làm mờ, áp đảo; hất cẳng (đối phương), khác nhau, vạch ra trước, chuẩn bị trước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tách (súc vật) ra khỏi đàn; bắt (tàu địch) bằng cách len vào giữa nó và bờ; ngáng đường xe sau để vượt xe trước (xe ô tô), bị loại ra không được đánh bài nữa, (quân sự) cắt ra từng mảnh, tiêu diệt (quân địch), chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc, làm đau đớn, làm đau lòng, đau đớn do được tin buồn, (thông tục) để lại gia tài, (xem) cloth, ăn ngon miệng, mời cứ tự nhiên đừng làm khách, (xem) Gordian_knot, (xem) ground, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lên mặt ta đây; làm bộ, làm tịch, nói thánh nói tướng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thôi đi, (xem) fine, tránh được sự thua lỗ (do kịp thời thôi không đầu cơ nữa), (từ lóng) không ăn thua gì, không nước mẹ gì, (xem) run, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) to cut it fat, ngắt, thu ngắn, rút ngắn, cắt hết phần gia tài của ai chỉ để lại cho một siling, (từ lóng) chuồn, tẩu, chạy trốn, mọc răng khôn; (nghĩa bóng) đã khôn ra, đã chín chắn hơn, đã có kinh nghiệm hơn, nổi giận, phát cáu, nổi cơn thịnh nộ, phát khùng - {nick} nấc, khía, đúng lúc, cắt, nấc, khía; làm mẻ (dao), cắt gân đuôi (ngựa cho cụp xuống), bắt kịp (xe lửa...); chộp, bắt quả tang, tóm đúng (kẻ trộm, kẻ cắp...), đoán trúng (sự thật), gieo (súc sắc) trúng số to, (từ lóng) ăn cắp, xoáy, (nick in) chặn ngang (chạy đua), (nick with) giao phối (động vật) - {notch} vết khía hình V, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hẽm núi, khe núi, (thông tục) mức, mức độ, khía hình V, đánh dấu để ghi nhớ (tiền nợ, công điểm...) ranura de expansión - {slot} đường đi của hươu nai, vết đi của hươu nai, khấc, khía; khe (ở ống tiền, ở ổ khoá); đường ren, cửa sàn (cửa ở sàn sân khấu); cửa mái (cưa ở mái nhà), khía đường rãnh; đục khe; ren ranúnculo - {buttercup} (thực vật học) cây mao lương hoa vàng rapacidad - {ravenousness} (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính phàm ăn, cơn đói cào ruột rapaz - {predatory} ăn cướp, ăn bóc; ăn trộm, ăn mồi sống; ăn thịt (động vật) - {rapacious} tham lạm, tham tàn, tham ăn, phàm ăn rape - {snuff} hoa đèn, gạt bỏ hoa đèn, cắt hoa đèn (ở bấc đèn), làm tắt (đèn, nến), làm tiêu tan, (từ lóng) chết, ngoẻo, có thể bắn bay hoa đèn ở cây nến mà không làm tắt nến; bắn tài, thuốc bột để hít, thuốc (lá) hít, sự hít thuốc (lá), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mùi, (từ lóng) không còn bé bỏng ngây thơ gì nữa, sửa cho ai một trận, (từ cổ,nghĩa cổ) phật ý về việc gì, (như) sniff, hít thuốc (lá) rapi ar - {rape} bã nho (sau khi ép lấy nước là rượu) dùng làn giấm, thùng gây giấm nho, (thực vật học) cây cải dầu, (thơ ca) sự cướp đoạt, sự cưỡng đoạt, sự chiếm đoạt, sự hâm hiếp, sự cưỡng dâm, cướp đoạt, cưỡng đoạt, chiếm đoạt, hâm hiếp, cưỡng dâm rapidez - {rapidity} sự nhanh chóng, sự mau lẹ - {speed} sự mau lẹ; tốc độ, tốc lực, (từ cổ,nghĩa cổ) sự thành công, sự hưng thịnh, sự thịnh vượng, chậm mà chắc, làm cho đi mau, tăng tốc độ; xúc tiến, đẩy mạnh, điều chỉnh tốc độ; làm cho đi theo một tốc độ nhất định, (từ cổ,nghĩa cổ) bắn mạnh, (từ cổ,nghĩa cổ) giúp (ai) thành công, đi nhanh, chạy nhanh, đi quá tốc độ quy định, (từ cổ,nghĩa cổ) thành công, phát đạt, tăng tốc độ, (từ cổ,nghĩa cổ) chúc cho khách ra đi bình yên vô sự - {suddenness} tính chất thình lình, tính chất đột ngột (của sự thay đổi, sự quyết định...) rapiña - {rapine} sự cướp bóc, sự cướp đoạt rapsodia - {rhapsody} bài vè lịch sử ((từ cổ,nghĩa cổ) Hy lạp), (âm nhạc) Raxpôđi, sự ngâm thơ khoa trương cường điệu; bài ngâm khoa trương cường điệu, niềm hân hoan lớn; niềm vui cực độ, sự hào hứng phấn khởi vô bờ raptar - {abduct} bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi (người đàn bà...), (giải phẫu) rẽ ra, giạng ra - {hijack} chặn xe cộ để cướp (chủ yếu là xe của bọn buôn rượu lậu), bắt cóc máy bay (bằng cách giả làm hành khách, dùng vũ lực bắt người lái phải hạ cánh) - {kidnap} bắt cóc (thường để tống tiền) rapto - {abduction} sự bắt cóc (trẻ em...), sự bắt đi, sự cuỗm đi, sự lừa đem đi, (giải phẫu) sự giạng ra - {rapture} sự sung sướng vô ngần, trạng thái mê ly, trạng thái say mê raptor - {abductor} người bắt cóc, người cuỗm đi, người lừa đem đi, (giải phẫu) cơ giạng ((cũng) abductor muscle) raqueta - {racket} (như) racquet, tiếng ồn ào; cảnh om sòm huyên náo, cảnh ăn chơi nhộn nhịp, cảnh ăn chơi phóng đãng, lối sống trác táng, (từ lóng) mưu mô; mánh lới, thủ đoạn làm tiền, cơn thử thách, làm ồn; đi lại ồn ào, chơi bời phóng đãng; sống trác táng - {racquet} (thể dục,thể thao) vợt, (số nhiều) (thể dục,thể thao) môn quần vợt sân tường (chơi trên sân có bốn vách bao quanh), giày trượt tuyết (giống cái vợt) raqueta para nieve - {snowshoe} raquitismo - {rickets} (y học) bệnh còi xương raquítico - {rickety} (y học) mắc bệnh còi xương, còi cọc (người), lung lay, khập khiễng, ọp ẹp raramente - {seldom} ít khi, hiếm khi rarefaccion - {dilution} sự làm loãng, sự pha loãng, sự làm nhạt, sự làm phai (màu), (nghĩa bóng) sự làm giảm bớt; sự làm mất chất, thay thế công nhân lành nghề bằng công nhân không lành nghề - {rarefaction} (vật lý) sự làm loãng khí, sự rút khí rareza - {rareness} sự hiếm có, sự ít c rarificar - {dilute} loãng, nhạt đi, phai (màu), (nghĩa bóng) giảm bớt; mất chất, pha loãng, pha thêm nước, làm nhạt đi, làm phai màu, (nghĩa bóng) làm giảm bớt; làm mất chất, thay thế công nhân lành nghề bằng công nhân không lành nghề raro - {odd} (the odd) (thể dục,thể thao) cú đánh thêm (chơi gôn), lẻ, cọc cạch, thừa, dư, trên, có lẻ, vặt, lặt vặt, linh tinh, kỳ cục, kỳ quặc, rỗi rãi, rảnh rang, bỏ trống, để không, người có lá phiếu quyết định (trong một ban mà số uỷ viên là số lẻ) - {outlandishness} vùng xa xôi, hẻo lánh, sự kỳ quặc, điều kì dị - {strange} lạ, xa lạ, không quen biết, kỳ lạ, kỳ dị, kỳ quặc, mới, chưa quen, thấy trong người khang khác, thấy choáng váng, thấy lạ, cảm thấy xa lạ, cảm thấy không được thoải mái - {unusual} không thường, không thông thường, không thường dùng, không quen, tuyệt vời, (ngôn ngữ học) ít dùng rasar - {round down} - {wipe off} rascacielos - {sky-scraper} (như) skysail, nhà chọc trời - {skyscraper} như skysail, nhà chọc trời (toà nhà hiện đại rất cao ở thành thị) rascador - {scraper} người nạo, người cạo, người kéo viôlông cò cử, cái nạo, vật dụng dùng để cạo rascadura - {graze} chỗ da bị sầy, chỗ da bị xước, lướt qua, sượt qua, làm sầy da, làm xước da, (+ against, along, by, past) sạt qua, sượt qua - {scratch} hỗn tạp, linh tinh, không chọn lựa, tiếng sột soạt (của ngòi bút), sự sầy da; vết xây sát, vết xước; vết thương nhẹ, vạch xuất phát (trong cuộc đua), sự gãi, sự cào, (số nhiều) bệnh nẻ (của ngựa), bộ tóc giả che một phần đầu ((cũng) scratch,wig), (như) scratch race, chữ ký để xin; lệnh viết dễ cho, có mặt đúng lúc, không trốn tránh, (thể dục,thể thao) từ điểm xuất phát (cuộc đua), từ con số không, từ bàn tay trắng, (thể dục,thể thao) sẵn sàng xuất phát, sẵn sàng bước vào cuộc đấu, (thông tục) sẵn lòng đối phó với mọi khó khăn, cào, làm xước da, thảo luận qua loa, bàn sơ qua (một vấn đề), nạo kèn kẹt, quẹt, ((thường) + out) gạch xoá đi, viết nguệch ngoạc, gãi, bới, tìm, dành dụm, tằn tiện, xoá tên, xoá sổ; rút tên (ai) khỏi danh sách (cuộc đua...); rút lui (khỏi cuộc đua...), (nghĩa bóng) xoay sở để sống, tự lo liệu tự xoay xở, old Scratch quỷ sứ rascar - {claw} vuốt (mèo, chim), chân có vuốt, càng (cua...), vật hình móc, (kỹ thuật) cam, vấu, cái kẹp, (thông tục) tay, bớt hăng, bớt sôi nổi; có thái độ ôn hoà hơn, bẻ móng vuốt của ai (bóng), quắp (bằng vuốt), quào, cào; xé (bằng vuốt), gãi, (+ at) móc vào, bám lấy; vồ, chụp bằng móng, (+ off) (hàng hải) ra khơi, ra khỏi bến cảng (thuyền), hãy đề cao tôi, tôi lại đề cao anh - {scrape} sự nạo, sự cạo, tiếng nạo, tiếng cạo kèn kẹt, tiếng sột soạt, tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng, sự kéo lê chân ra đằng sau (trong khi cúi chào), nạo, cạo, gọt, gạt, vét; làm cho nhăn, đánh bóng, làm kêu loẹt soẹt, kéo lê, cọ, quét, quẹt vào, cóp nhặt, dành dụm, đánh chùi, cạo (vật gì), làm kêu loẹt soẹt (bằng cách lê giày xuống sàn) để diễn giả không nói được nữa, cạo nạo, cóp nhặt, dành dụm, (xem) acquaitance - {scratch} hỗn tạp, linh tinh, không chọn lựa, tiếng sột soạt (của ngòi bút), sự sầy da; vết xây sát, vết xước; vết thương nhẹ, vạch xuất phát (trong cuộc đua), sự gãi, sự cào, (số nhiều) bệnh nẻ (của ngựa), bộ tóc giả che một phần đầu ((cũng) scratch,wig), (như) scratch race, chữ ký để xin; lệnh viết dễ cho, có mặt đúng lúc, không trốn tránh, (thể dục,thể thao) từ điểm xuất phát (cuộc đua), từ con số không, từ bàn tay trắng, (thể dục,thể thao) sẵn sàng xuất phát, sẵn sàng bước vào cuộc đấu, (thông tục) sẵn lòng đối phó với mọi khó khăn, cào, làm xước da, thảo luận qua loa, bàn sơ qua (một vấn đề), nạo kèn kẹt, quẹt, ((thường) + out) gạch xoá đi, viết nguệch ngoạc, gãi, bới, tìm, dành dụm, tằn tiện, xoá tên, xoá sổ; rút tên (ai) khỏi danh sách (cuộc đua...); rút lui (khỏi cuộc đua...), (nghĩa bóng) xoay sở để sống, tự lo liệu tự xoay xở, old Scratch quỷ sứ - {scratch oneself} rasgadura - {slit} đường rạch, khe hở, kẻ hở, chẻ, cắt, rọc, xé toạc, (xem) weasand - {slot} đường đi của hươu nai, vết đi của hươu nai, khấc, khía; khe (ở ống tiền, ở ổ khoá); đường ren, cửa sàn (cửa ở sàn sân khấu); cửa mái (cưa ở mái nhà), khía đường rãnh; đục khe; ren rasgar - {slash} vết chém, vết rạch, vết cắt, đường rạch, đường cắt (ở áo phụ nữ...), đống cành lá cắt (khi đốn cây), rạch, cắt, khía, hạ (giá), cắt bớt, quất, quật, đánh (bằng roi), (thông tục) đả kích, đập tơi bời (một cuốn tiểu thuyết...), (quân sự) chặt (cây) để làm đống cây cản rasgo - {lineament} nét; nét mặt - {trait} nét, điểm rasgu ar - {scarify} (y học) rạch nông da, (nghĩa bóng) giày vò, đay nghiến, (nông nghiệp) xới (đất) bằng máy xới - {scribe} người viết, người biết viết, người sao chép bản thảo, (kinh thánh) người Do thái giữ công văn giấy tờ, (từ cổ,nghĩa cổ) nhà luật học và thần học Do thái, (như) scriber, kẻ bằng mũi nhọn - {scribing} sự vạch dấu rasguear - {strum} tiếng bập bung (của đàn ghita...), gãi, búng bập bung (đàn ghita...) rasguño - {scratch} hỗn tạp, linh tinh, không chọn lựa, tiếng sột soạt (của ngòi bút), sự sầy da; vết xây sát, vết xước; vết thương nhẹ, vạch xuất phát (trong cuộc đua), sự gãi, sự cào, (số nhiều) bệnh nẻ (của ngựa), bộ tóc giả che một phần đầu ((cũng) scratch,wig), (như) scratch race, chữ ký để xin; lệnh viết dễ cho, có mặt đúng lúc, không trốn tránh, (thể dục,thể thao) từ điểm xuất phát (cuộc đua), từ con số không, từ bàn tay trắng, (thể dục,thể thao) sẵn sàng xuất phát, sẵn sàng bước vào cuộc đấu, (thông tục) sẵn lòng đối phó với mọi khó khăn, cào, làm xước da, thảo luận qua loa, bàn sơ qua (một vấn đề), nạo kèn kẹt, quẹt, ((thường) + out) gạch xoá đi, viết nguệch ngoạc, gãi, bới, tìm, dành dụm, tằn tiện, xoá tên, xoá sổ; rút tên (ai) khỏi danh sách (cuộc đua...); rút lui (khỏi cuộc đua...), (nghĩa bóng) xoay sở để sống, tự lo liệu tự xoay xở, old Scratch quỷ sứ raso - {sleek} 'sli:ki/, bóng, mượt, mỡ màng béo tốt (gà, chim...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khéo, ngọt xớt (lời nói, thái độ), làm cho bóng, làm cho mượt - {smooth} nhẫn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng, trôi chảy, êm thấm, êm, dịu; nhịp nhàng uyển chuyển, hoà nhã, lễ độ, ngọt xớt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hết sức thú vị, khoái, rất dễ chịu, (xem) water, mặt làm ra vẻ thân thiện, sự vuốt cho mượt, phần nhẵn (của cái gì), (hàng hải) lúc biển yên sóng lặng, làm cho nhẵn; san bằng, giải quyết; dàn xếp, làm ổn thoả, che giấu, làm liếm (khuyết điểm), gọt giũa (văn), lặng, yên lặng (biển); dịu đi (cơn giận) - {unruffled} mượt, không rối (tóc), không gợn sóng (biển), (nghĩa bóng) điềm tĩnh, trầm tĩnh, bình tĩnh raspado - {rasping} kêu kèn kẹt, cọt kẹt, cò ke, chua ngoa, gay gắt raspadura - {erasure} sự xoá, sự xoá bỏ, vết xoá, vết cạo - {scrape} sự nạo, sự cạo, tiếng nạo, tiếng cạo kèn kẹt, tiếng sột soạt, tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng, sự kéo lê chân ra đằng sau (trong khi cúi chào), nạo, cạo, gọt, gạt, vét; làm cho nhăn, đánh bóng, làm kêu loẹt soẹt, kéo lê, cọ, quét, quẹt vào, cóp nhặt, dành dụm, đánh chùi, cạo (vật gì), làm kêu loẹt soẹt (bằng cách lê giày xuống sàn) để diễn giả không nói được nữa, cạo nạo, cóp nhặt, dành dụm, (xem) acquaitance raspar - {erase} xoá, xoá bỏ - {etch} khắc axit - {rub out} rastra - {rake} kẻ chơi bời phóng đãng; kẻ trác táng, cái cào, cái cào than; que cời than, cái cào tiền, cái gạt tiền (ở sòng bạc), cào, cời, tìm kỹ, lục soát, nhìn bao quát, nhìn bao quát, nhìn khắp; nhìn ra, (quân sự) quét, lia (súng...), cáo sạch đi, cào vào, lấy cào gạt vào, cào sạch, cào bới ra, cào xới lên, cào gọn lại (thành đống), khơi lại, nhắc lại, (xem) coal, sự nghiêng về phía sau; độ nghiêng về phía sau (cột buồm, ống khói tàu...), làm nghiêng về phía sau, nhô ra (cột buồm), nghiêng về phía sau (cột buồm, ống khói tàu) rastrear - {rake} kẻ chơi bời phóng đãng; kẻ trác táng, cái cào, cái cào than; que cời than, cái cào tiền, cái gạt tiền (ở sòng bạc), cào, cời, tìm kỹ, lục soát, nhìn bao quát, nhìn bao quát, nhìn khắp; nhìn ra, (quân sự) quét, lia (súng...), cáo sạch đi, cào vào, lấy cào gạt vào, cào sạch, cào bới ra, cào xới lên, cào gọn lại (thành đống), khơi lại, nhắc lại, (xem) coal, sự nghiêng về phía sau; độ nghiêng về phía sau (cột buồm, ống khói tàu...), làm nghiêng về phía sau, nhô ra (cột buồm), nghiêng về phía sau (cột buồm, ống khói tàu) - {rakes} rastrillar - {harrows} rastrillo - {rake} kẻ chơi bời phóng đãng; kẻ trác táng, cái cào, cái cào than; que cời than, cái cào tiền, cái gạt tiền (ở sòng bạc), cào, cời, tìm kỹ, lục soát, nhìn bao quát, nhìn bao quát, nhìn khắp; nhìn ra, (quân sự) quét, lia (súng...), cáo sạch đi, cào vào, lấy cào gạt vào, cào sạch, cào bới ra, cào xới lên, cào gọn lại (thành đống), khơi lại, nhắc lại, (xem) coal, sự nghiêng về phía sau; độ nghiêng về phía sau (cột buồm, ống khói tàu...), làm nghiêng về phía sau, nhô ra (cột buồm), nghiêng về phía sau (cột buồm, ống khói tàu) rastro - {rake} kẻ chơi bời phóng đãng; kẻ trác táng, cái cào, cái cào than; que cời than, cái cào tiền, cái gạt tiền (ở sòng bạc), cào, cời, tìm kỹ, lục soát, nhìn bao quát, nhìn bao quát, nhìn khắp; nhìn ra, (quân sự) quét, lia (súng...), cáo sạch đi, cào vào, lấy cào gạt vào, cào sạch, cào bới ra, cào xới lên, cào gọn lại (thành đống), khơi lại, nhắc lại, (xem) coal, sự nghiêng về phía sau; độ nghiêng về phía sau (cột buồm, ống khói tàu...), làm nghiêng về phía sau, nhô ra (cột buồm), nghiêng về phía sau (cột buồm, ống khói tàu) - {trace} dây kéo (buộc vào ngựa để kéo xe), đang thắng cương (đen & bóng), (xem) kick, ((thường) số nhiều) dấu, vết, vết tích, một chút, chút ít, ((thường) + out) vạch, kẻ; vạch ra, chỉ ra, định ra, kẻ theo vạch, chỉ theo đường, theo vết, theo vết chân, theo, đi theo, tìm thấy dấu vết, truy nguyên đến, vẽ phóng lại, vạch; phát hiện, tìm ra; xác định (ngày tháng, nguồn gốc, vị trí, kích thước...), đồ lại (một bức hoạ) rastrojo - {stubble} gốc rạ, tóc cắt ngắn, râu mọc lởm chởm rata - {rat} (động vật học) con chuột, (chính trị) kẻ phản bội; kẻ phản đảng; kẻ bỏ đảng trong lúc khó khăn, công nhân không chịu tham gia đình công, người chiếm chỗ làm của công nhân đình công; người chịu nhận tiền lương ít hơn của công đoàn yêu sách, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi bới ai, la mắng ai, (xem) drown, trong tình trạng bế tắc không lối thoát, (xem) smell, bắt chuột, giết chuột, (chính trị) bỏ đảng, bỏ hàng ngũ trong lúc khó khăn, (nghĩa bóng) phản bội, bỏ rơi, không tham gia đình công, (như) drat ratero - {pickpocket} kẻ móc túi - {pilferer} kẻ ăn cắp vặt ratería - {pilfering} ratificación - {ratification} sự thông qua, sự phê chuẩn ratificar - {ratify} thông qua, phê chuẩn rato - {bout} lần, lượt, đợi, cơn (bệnh); chầu (rượu), cuộc vật lộn, cuộc chiến đấu; cuộc đọ sức, nhân dịp này raton - {mouse} mauz/, (động vật học) chuột, (từ lóng) mắt sưng húp, mắt thâm tím, bắt chuột, săn chuột, đi rón rén, lén, lần mò, (thông tục) (+ about) lục lọi, tìm kiếm, bới, rình bắt đến cùng, kiên nhẫn, tìm kiếm ratonera - {mousetrap} bẫy chuột, bẫy ratón - {mouse} mauz/, (động vật học) chuột, (từ lóng) mắt sưng húp, mắt thâm tím, bắt chuột, săn chuột, đi rón rén, lén, lần mò, (thông tục) (+ about) lục lọi, tìm kiếm, bới, rình bắt đến cùng, kiên nhẫn, tìm kiếm raudal - {tidal wave} sóng cồn; sóng triều, sóng lớn của đại dương (do một trận động đất gây ra), cao trào (làn sóng nhiệt tình, phẫn nộ lớn của dân chúng) raya - {ray} (động vật học) cá đuối, tia ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (nghĩa bóng) tia hy vọng, (toán học), (từ hiếm,nghĩa hiếm) bán kính, (thực vật học) hoa phía ngoài của cụm hoa đầu, (động vật học) cánh sao (của con sao biển); tai cây (cá), (thơ ca) toả, rọi (ánh sáng), (+ off, out, forth) chiếu, toả ra (ánh sáng...) - {strip} mảnh, dải, cột truyện tranh, cột tranh vui (trong tờ báo), (hàng không) đường băng ((cũng) air strip, landing strip), tước đoạt; tước (quyền...), cách (chức...), làm trờn răng (đinh vít, bu lông...), vắt cạn, cởi quần áo, trờn răng (đinh vít, bu lông...), phóng ra (đạn) - {stripe} sọc, vằn, (quân sự) quân hàm, lon, (số nhiều) (thông tục) con hổ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) loại rayado - {lined} nhăn nheo (gương mặt) - {streaky} có đường sọc, có vệt, có vỉa - {striped} có sọc, có vằn rayo - {beam} (kiến trúc) xà, rầm, đòn, cán (cân); bắp (cây); trục cuốn chỉ (máy dệt); gạc chính (sừng hươu), (kỹ thuật) đòn cân bằng; con lắc, (hàng hải) sườn ngang của sàn tàu; sống neo, tín hiệu rađiô (cho máy bay), tầm xa (của loa phóng thanh), tia; chùm (ánh sáng), (nghĩa bóng) vẻ tươi cười rạng rỡ, nhẹ hơn, nhẹ bỗng lên (cán cân), bị thua, (hàng hải) bên trái tàu, (hàng hải) bên phải tàu, chiếu rọi (tia sáng), rạng rỡ, tươi cười, xác định của vị trí máy bay qua hệ thống rađa, rađiô phát đi (buổi phát thanh...) - {ray} (động vật học) cá đuối, tia ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (nghĩa bóng) tia hy vọng, (toán học), (từ hiếm,nghĩa hiếm) bán kính, (thực vật học) hoa phía ngoài của cụm hoa đầu, (động vật học) cánh sao (của con sao biển); tai cây (cá), (thơ ca) toả, rọi (ánh sáng), (+ off, out, forth) chiếu, toả ra (ánh sáng...) rayón - {rayon} tơ nhân tạo raza - {breed} nòi, giống, dòng dõi/bred/, gây giống; chăn nuôi, nuôi dưỡng, chăm sóc; dạy dỗ; giáo dục, gây ra, phát sinh ra/bred/, sinh sản, sinh đẻ, náy ra, phát sinh ra; lan tràn, chăn nuôi, dựng vợ gả chồng trong họ hàng gần với nhau, lấy vợ lấy chồng người ngoài họ, (xem) contempt, (xem) bone - {race} (sinh vật học) nòi, chủng tộc, nòi người, loài, giống, dòng; giòng giống, loại, giới, hạng (người), rễ; rễ gừng, củ gừng, cuộc đua, cuộc chạy đua, (số nhiều) cuộc đua ngựa, dòng nước lũ, dòng nước chảy xiết, sông đào dẫn nước, con kênh, cuộc đời, đời người, sự vận hành (của mặt trăng, mặt trời), (kỹ thuật) vòng ổ trục, vòng ổ bi, chạy đua với, chạy thi với (ai), phóng (xe) thật nhanh, cho (ngựa) phi, cho (ngựa, xe) đua với; cho (máy...) chạy hết tốc độ, lôi (đẩy) (ai) chạy; lôi (đẩy) (vật gì) đi nhanh, vội vã cho thông qua, đua, chạy nhanh, quạt nhanh (chân vịt tàu, chong chóng máy bay), chạy quá nhanh (máy), ham mê đua ngựa, thua cá ngựa hết (gia sản...), khánh kiệt vì thua cá ngựa razonable - {acceptable} có thể nhận, có thể chấp nhận, có thể thừa nhận, thoả đáng, làm hài lòng; được hoan nghênh, được tán thưởng razonablemente - {sensibly} một cách hợp lý razonado - {well considered} razonamiento - {reasoning} lý luận, lập luận, lý lẽ, sự tranh luận, sự cãi lý, có lý trí, biết suy luận razonar - {deliberate} có suy nghĩ cân nhắc; thận trọng, có tính toán, cố ý, chủ tâm, thong thả, khoan thai, không vội vàng, cân nhắc kỹ càng; suy nghĩ chín chắn, trao đổi kỹ lưỡng, thảo luận kỹ lưỡng, bàn bạc kỹ lưỡng - {reflect} phản chiếu, phản xạ, dội lại, phản ánh, mang lại (hành động, kết quả...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) gập lại, suy nghĩ, ngẫm nghĩ, làm hại lây, làm xấu lây, làm mang tiếng, làm mất uy tín, chỉ trích, chê trách, khiển trách - {think} nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ, nghĩ, tưởng, tưởng tượng, nghĩ được, nghĩ là, cho là, coi như, nghĩ ra, thấy, hiểu, nghĩ đến, nhớ, trông mong, luôn luôn nghĩ, lo nghĩ, lo lắng, nuôi những ý nghĩ, nuôi những tư tưởng, suy nghĩ về, nghĩ về, nghĩ đến, xét đến, nhớ đến, nghĩ đến, nghĩ, có ý định, nghĩ ra, tìm được, có ý kiến về, có ý nghĩ về, tưởng tượng, nghĩ ra, trù tính, nghĩ về, suy nghĩ kỹ về, bàn về, sáng tạo ra, nghĩ ra, đánh giá (ai) cao hơn, suy đi tính lại lại thôi, thay đổi ý kiến, quyết định làm một việc gì, suy nghĩ cho qua thì giờ - {think about} razón - {reason} lý do, lẽ, lý trí, lý tính, lẽ phải, lý, sự vừa phải, sự suy luận, suy lý, lý luận, tranh luận, cãi lý, cãi lẽ, dùng lý lẽ để thuyết phục, (+ out) suy ra, luận ra, nghĩ ra, trình bày mạch lạc, trình bày với lý lẽ razón fundamental - {rationale} lý do căn bản, nhân tố căn bản, cơ sở hợp lý (của một sự vật), (từ hiếm,nghĩa hiếm) cách phân tích nguồn gốc, cách phân tích nguyên nhân (của một ý kiến...) raído - {frayed} raíz - {root} rễ (cây), cây con cả rễ (để đem trồng), ((thường) số nhiều) các cây có củ (cà rốt, củ cải...), chăn, gốc, căn nguyên, gốc rễ, nguồn gốc, căn bản, thực chất, (toán học) căn; nghiệm, (ngôn ngữ học) gốc từ, (âm nhạc) nốt cơ bản, (kinh thánh) con cháu, thẹn đỏ cả mặt; mặt đỏ tía tai, hoàn toàn, triệt để, đào tận gốc (cây); phá huỷ đi, trừ tận gốc (cái gì), (xem) strike, làm bén rễ, làm bắt rễ (cây...), (nghĩa bóng) làm ăn sâu vào, làm cắm chặt vào, (+ up, out...) nhổ bật rễ; trừ tận gốc, làm tiệt nọc, bén rễ, ăn sâu vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (như) rootle, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tích cực ủng hộ, reo hò cổ vũ reabastecer - {restock} chứa đầy (bằng những thứ mới, thứ khác để thay thế những thứ đã bán, đã dùng ), bổ sung, cung cấp thêm reabrir - {reopen} mở lại; lại tiếp tục, bắt đầu lại (sau một thời gian gián đoạn) reabsorción - {reabsorption} sự hút lại reaccion - {reaction} sự phản tác dụng, sự phản ứng lại, (vật lý); (hoá học) phản ứng, (chính trị) sự phản động, (quân sự) sự phản công, sự đánh trả lại reaccionar - {react} tác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng lại, (vật lý); (hoá học) phản ứng, (+ against) chống lại, đối phó lại, (quân sự) phản công, đánh trả lại lại, (tài chính) sụt, hạ (giá cả) reaccionario - {reactionary} (chính trị) phản động, kẻ phản động - {reactionist} (chính trị) phản động, kẻ phản động reacción - {reaction} sự phản tác dụng, sự phản ứng lại, (vật lý); (hoá học) phản ứng, (chính trị) sự phản động, (quân sự) sự phản công, sự đánh trả lại reacio - {recalcitrant} hay câi lại, hay chống lại, cứng đầu cứng cổ, ngoan cố, người hay câi lại, người hay chống lại, người cứng đầu cứng cổ, người ngoan cố - {refractory} bướng, bướng bỉnh, khó bảo (người), chịu lửa (gạch); (kỹ thuật) khó chảy, chịu nóng, dai dẳng, khó chữa (bệnh), vật liệu chịu lửa (gạch...) reacondicionar - {recondition} tu sửa lại, tu bổ lại, xây dựng lại, chỉnh đốn lại, phục hồi (sức khoẻ) reactivación - {reactivation} sự tái kích hoạt reactivar - {reactivate} phục hồi sự hoạt động (của ai, vật gì), (vật lý); (hoá học) hoạt bát lại, phục hoạt reactor - {reactor} lò phản ứng readmitir - {readmit} để cho (ai) vào lại (nơi nào), nhận lại, kết nạp lại reafirmar - {reaffirm} xác nhận một lần nữa reagrupación - {relocation} sự di chuyển tới; sự xây dựng lại reagrupar - {regroup} tập hợp lại; tạo (cái gì) thành từng nhóm mới - {resettle} tái định cư (nhất là người tị nạn), làm cho (một vùng, một nước ) lại có người đến sống reajustar - {readjust} điều chỉnh lại; sửa lại cho đúng, thích nghi lại (với môi trường cũ...) real - {actual} thật sự, thật, thực tế, có thật, hiện tại, hiện thời; hiện nay - {kingly} vương giả, đường bệ; đế vương; xứng đáng một ông vua - {real} (Econ) Các giá thực tế/ tương đối. - {royal} (thuộc) vua, (Royal) (thuộc) hoàng gia (Anh), như vua chúa; trọng thể, sang trọng, huy hoàng, lộng lẫy, cao hứng, được hưởng một thời gian vui đùa thoả thích, (thông tục) người trong hoàng tộc; hoàng thân, (như) royal_stag, (hàng hải) (như) royal_sail, (the Royals) (từ cổ,nghĩa cổ) trung đoàn bộ binh thứ nhất (của nhà vua) realeza - {kingship} địa vị làm vua, vương quyền - {royalty} địa vị nhà vua; quyền hành nhà vua, ((thường) số nhiều) người trong hoàng tộc; hoàng thân, hoàng gia, (số nhiều) hoàng tộc; hoàng thân, hoàng gia, (số nhiều) đặc quyền đặc lợi của nhà vua, tiền bản quyền tác giả (theo từng cuốn sách bán ra; theo mỗi lần diễn lại một vở kịch...), tiền bản quyền phát minh (tiền phải trả để được sử dụng phát minh của người nào), (sử học) tiền thuê mỏ (trả cho chủ đất) realidad - {actuality} thực tế, thực tại, (số nhiều) điều kiện hiện tại, điều kiện thực tế, (nghệ thuật) hiện thực - {objectivity} tính khách quan - {reality} sự thực, thực tế, thực tại; sự vật có thực, tính chất chính xác, tính chất xác thực, tính chất đúng (như nguyên bản) realismo - {realism} chủ nghĩa hiện thực, (triết học) thuyết duy thực realista - {realistic} (văn học) hiện thực, (triết học) theo thuyết duy thực, có óc thực tế realizable - {realizable} có thể thực hiện được, có thể hiểu được, có thể nhận thức được realizacion - {actualization} sự thực hiện, sự biến thành hiện thực - {implementation} sự thi hành, sự thực hiện đây đủ, sự bổ sung - {realization} sự thực hiện, sự thực hành, sự thấy rõ, sự hiểu rõ, sự nhận thức rõ, sự bán (tài sản, cổ phần...) realización - {completion} sự hoàn thành, sự làm xong, sự làm cho hoàn toàn, sự làm cho đầy đủ - {realization} sự thực hiện, sự thực hành, sự thấy rõ, sự hiểu rõ, sự nhận thức rõ, sự bán (tài sản, cổ phần...) realizador - {director} giám đốc, người điều khiển, người chỉ huy, (sử học) quan đốc chính (hồi cách mạng Pháp), (tôn giáo) cha đạo, người đạo diễn (phim), (toán học) đường chuẩn, máy ngắm (ở súng, để điều chỉnh tầm đạn...) realizar - {accomplish} hoàn thành, làm xong, làm trọn, thực hiện, đạt tới (mục đích...), làm (ai) hoàn hảo, làm (ai) đạt tới sự hoàn mỹ (về nhạc, hoạ, nữ công...) - {achieve} đạt được, giành được, hoàn thành, thực hiện realmente - {however} dù đến đâu, dù cách nào, dù cách gì, tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy realquilado - {lodger} người ở trọ, người thuê nhà, người thuê lại - {roomer} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người ở phòng cho thuê (có đủ đồ đạc) realzar - {increase} sự tăng, sự tăng thêm, số lượng tăng thêm, tăng lên, tăng thêm, lớn thêm - {increments} - {raise} nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên, xây dựng, dựng, nuôi trồng, nêu lên, đưa ra; đề xuất, làm ra, gây nên, tăng, làm tăng thêm, phát động, kích động, xúi giục, làm phấn chấn tinh thần ai, làm nở, làm phồng lên, cất cao (giọng...); lên (tiếng...), đắp cao lên, xây cao thêm, đề bạt; đưa lên (địa vị cao hơn), khai thác (than), làm bốc lên, làm tung lên, thu, thu góp (tiền, thuế...); tổ chức, tuyển mộ (quân...), gọi về, chấm dứt, rút bỏ (một cuộc bao vây...); nhổ (trại...), (hàng hải) trông thấy, (kỹ thuật) làm có tuyết, làm cho có nhung (vải, len, dạ...), la lối om sòm; gây náo loạn, làm bụi mù, gây náo loạn, làm mờ sự thật, che giấu sự thật, cứu ai sống, tính được đủ số tiền cần thiết (cho việc gì...), sự nâng lên; sự tăng lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tăng lương, (đánh bài) sự tố thêm (đánh xì...) - {increase} sự tăng, sự tăng thêm, số lượng tăng thêm, tăng lên, tăng thêm, lớn thêm reanimar - {reanimate} reanudación - {resumption} sự lấy lại, sự chiếm lại, sự hồi phục lại, sự bắt đầu lại, sự tiếp tục lại (sau khi ngừng) reanudar - {reboot} khởi động lại - {restart} lại bắt đầu, lại khởi đầu - {resume} lấy lại, chiếm lại, hồi phục lại, lại bắt đầu, lại tiếp tục (sau khi nghỉ, dừng), tóm tắt lại, nêu điểm chính reaparecer - {reappear} lại xuất hiện, lại hiện ra rearmar - {rearm} vũ trang lại, đổi vũ khí mới, hiện đại hoá vũ khí (các quân chủng) reasegurar - {reinsure} bảo hiểm lại reasignación - {reallocation} - {reassignment} reasignar - {reallocate} reavivamiento - {revival} sự phục hưng, sự phục hồi (công nghiệp...); sự đem thi hành lại (đạo luật); sự làm sống lại, sự hồi sinh (của một vật), (tôn giáo) sự làm thức tỉnh lại lòng mộ đạo; sự gây lại niềm tin reavivar - {revive} làm sống lại, làm tỉnh lại, đem diễn lại, nắn lại, sửa lại cho khỏi nhăn nheo (cái mũ, cái áo), làm phấn khởi, làm hào hứng; khơi lại, làm sống lại, hồi sinh; phục hồi (phong tục...); đem thi hành lại, ban hành lại (một đạo luật) làm cho trở nên đậm đà, làm cho vui vẻ hơn trước (cuộc nói chuyện...), sống lại, tỉnh lại, phấn khởi lại, hào hứng lại, khoẻ ra, hồi tỉnh, phục hồi, lại được thịnh hành, lại được ưa thích (mốt...) reba o - {flock} cụm, túm (bông, len), (số nhiều) len phế phẩm, bông phế phẩm (để nhồi nệm), bột len, bột vải (để rắc lên giấy dán tường), (số nhiều) (hoá học) kết tủa xốp, chất lẳng xốp, nhồi (nệm...) bằng bông len phế phẩm, đám đông, đàn, bầy, các con chiên, giáo dân, đám con chiên nào cũng có con chiên ghẻ, tụ tập, quây quần, tập trung lại thành đám đông, lũ lượt kéo đến, (xem) bird - {herd} bầy, đàn (vật nuôi), bọn, bè lũ (người), (thường) trong từ ghép người chăn (vật nuôi), dồn lại thành bầy, tập hợp lại thành bầy (vật nuôi), (nghĩa bóng) dồn (người vào một nơi nào), chắn giữ vật nuôi, sống thành bầy, đi thành bầy (vật nuôi), cấu kết với nhau, đàn đúm với nhau (người) rebaja - {rebate} việc hạ giá, việc giảm bớt (số tiền trả), số tiền được hạ, số tiền được giảm bớt, (từ cổ,nghĩa cổ) làm giảm bớt (sức mạnh, hiệu lực của một việc gì), làm cùn (lưỡi dao), (như) rabbet rebajar - {debase} làm mất phẩm cách, làm xấu đi, làm đê tiện, làm đê hèn, làm giảm giá trị, làm giảm chất lượng, làm giả (tiền...) - {demean} hạ mình, xử sự, cư xử, ăn ở rebajarse - {grovel} nằm phục xuống đất; bò; đầm, (nghĩa bóng) quỳ gối, uốn gối, khom lưng uốn gối rebanada - {bread and butter} khoanh bánh mì phết bơ, kế kiếm sống, thiết yếu cho đời sống, gửi để cảm tạ lòng hiếu khách của chủ nhà rebanar - {slice} miếng mỏng, lát mỏng, phần, phần chia, dao cắt cá (ở bàn ăn) ((cũng) fish,slice), (như) slice,bar, (ngành in) thanh phết mực, (thể dục,thể thao) cú đánh xoáy sang tay thuận (bóng gôn), cắt ra từng miếng mỏng, lạng, (thể dục,thể thao) đánh xoáy (bóng gôn) sang tay thuận (sang phải đối với người chơi tay phải, sang trái đối với người chơi tay trái) rebasar - {outgrow} lớn hơn, mọc cao hơn, mọc mau hơn, phát triển nhanh hơn, bỏ được (tật xấu...) khi lớn lên rebatible - {arguable} đáng ngờ, đáng tranh cãi - {contradictable} có thể bị cãi lại rebelde - {mutinous} nổi dậy chống đối, nổi loạn, làm binh biến, làm loạn - {rebel} người nổi loạn, người phiến loạn, người chống đối (lại chính quyền, chính sách, luật pháp...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người dân các bang miền nam, (định ngữ) nổi loạn, phiến loạn; chống đối, dấy loạn, nổi loạn, chống đối - {rebellious} nổi loạn, phiến loạn, chống đối, hay chống đối, bất trị, khó trị (người, bệnh...) - {undisciplined} không vào khuôn phép, vô kỷ luật rebelión - {rebellion} cuộc nổi loạn, cuộc phiến loạn, sự chống lại (chính quyền, chính sách, luật pháp...) rebobinar - {rewind} cuốn lại (dây, phim...), lên dây lại (đồng hồ...) rebotar - {overflow} sự tràn ra (nước), nước lụt, phần tràn ra, phần thừa, cuộc họp ngoài hộ trường chính (vì thiếu chỗ)[,ouvə'flou], tràn qua, làm tràn ngập, đầy tràn, chan chứa rebote - {rebound} sự bật lại, sự nẩy lên (của quả bóng...), (nghĩa bóng) sự phản ứng (khi bị thất bại, bị va chạm...), bật lại, bật lên nẩy lại, nẩy lên (của quả bóng...), có ảnh hưởng ngược trở lại đối với, hồi phục (sức khoẻ); phấn khởi lại (tính thần) - {ricochet} sự ném thia lia, sự bắn thia lia, ném thia lia, bắn thia lia rebozar - {fog} cỏ mọc lại, cỏ để mọc dài không cắt (về mùa đông), để cho cỏ mọc lại ở (một mảnh đất), cho (súc vật) ăn cỏ mọc lại, sương mù, màn khói mờ, màn bụi mờ, tình trạng mờ đi (vì sương mù), (nghĩa bóng) tình trạng trí óc mờ đi; tình trạng bối rối hoang mang, (nhiếp ảnh) vết mờ, phủ sương mù; làm mờ đi, che mờ (như phủ một màn sương), làm bối rối hoang mang, (nhiếp ảnh) làm mờ (phim ảnh) đi, phủ sương mù; đầy sương mù; mờ đi, (+ off) chết vì úng nước, chết vì đẫm sương, (nhiếp ảnh) mờ đi, phim ảnh rebuzno - {bray} tiếng be be (lừa kêu), tiếng inh tai, kêu be be (lừa), kêu inh tai (kèn), nói giọng the thé, giã, tán (bằng chày cối) recado - {errand} việc vắt (đưa thư, mua thuốc lá...), mục đích cuộc đi; mục đích - {message} thư tín, điện, thông báo, thông điệp, việc uỷ thác, việc giao làm, việc sai làm, lời truyền lại, lời tiên báo (của thần, nhà tiên tri...), báo bằng thư, đưa tin, đánh điện recalcitrante - {recalcitrant} hay câi lại, hay chống lại, cứng đầu cứng cổ, ngoan cố, người hay câi lại, người hay chống lại, người cứng đầu cứng cổ, người ngoan cố recalentar - {look for excuse} - {preheat} nung sơ b recalibrar - {recalibrate} recambio - {refill} cái dự trữ (để làm đầy lại); cái để thay thế (cho cái gì hỏng hoặc dùng hết), làm cho đầy lại recapitulación - {recapitulation} sự tóm lại; sự tóm tắt lại, bản tóm tắt lại recapitular - {recapitulate} tóm lại, tóm tắt lại recarga - {recharge} nạp lại - {reloading} sự chất lại, sự nạp lại (súng), (điện học) sự nạp lại recargado - {ornate} trang trí công phu, trang sức lộng lẫy, hoa mỹ (văn) recargar - {ornate} trang trí công phu, trang sức lộng lẫy, hoa mỹ (văn) - {overload} lượng quá tải, chất quá nặng recatado - {cautions} - {gingerly} thận trọng, cẩn thận; rón rén recatar - {conceal} giấu giếm, giấu, che đậy recato - {retentiveness} tình trạng có khả năng nhớ các sự kiện; sự dai, sự lâu (trí nhớ), tình trạng có khả năng giữ, tình trạng có khả năng ngăn; sự giữ lại, sự cầm lại recauchutar - {recap} (thông tục), (như) recapitulate, lắp nắp mới, lắp thiết bị bảo vệ mới recaudo - {security} sự yên ổn, sự an toàn, sự an ninh, tổ chức bảo vệ, cơ quan bảo vệ, sự bảo đảm, vật bảo đảm, (số nhiều) chứng khoán, sự thẩm tra lý lịch, người không bảo đảm về mặt bảo vệ nếu cho công tác trong cơ quan Nhà nước, đứng bảo đảm cho ai - {surety} người bảo đảm, (từ hiếm,nghĩa hiếm) vật bảo đảm, (từ cổ,nghĩa cổ) sự chắc chắn recaída - {relapse} sự trở lại, sự lại rơi vào (một tình trạng nào đó), sự phạm lại, (y học) sự phát lại; sự phải lại (bệnh gì), trở lại, lại rơi vào (một tình trạng nào đó), phạm lại, (y học) phải lại (bệnh gì) recelar - {fear} sự sợ, sự sợ hãi, sự kinh sợ, sự lo ngại; sự e ngại, không lo, không chắc đâu, sợ, lo, lo ngại, e ngại, kính sợ recelo - {fear} sự sợ, sự sợ hãi, sự kinh sợ, sự lo ngại; sự e ngại, không lo, không chắc đâu, sợ, lo, lo ngại, e ngại, kính sợ receloso - {anxious} áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn, ước ao, khao khát; khắc khoải, đáng lo ngại, nguy ngập - {worried} thời quá khứ & động tính từ quá khứ của worry, (+about somebody/something; that ) bồn chồn, lo nghĩ, cảm thấy lo lắng, tỏ ra lo lắng recepcionista - {receptionist} người tiếp khách (ở phòng khám bệnh, hiệu ảnh...) recepción - {levee} buổi chiêu đâi (của nhà vua hay một vị quan to trong triều, chỉ mời khách đàn ông), đám khách, (sử học) buổi tiếp khách khi vừa ngủ dậy, con đê, đắp đê cho - {receipt} công thức (làm bánh, nấu món ăn...), đơn thuốc, sự nhận được (thơ...), ((thường) số nhiều) (thương nghiệp); (tài chính) sự thu; số thu, giấy biên nhận, biên lai (nhận tiền...), ký nhận số tiền đã trả (trên một biên lại, hoá đơn); đóng dấu nhận thực "đã trả" (trên một hoá đơn) - {receiving} - {reception} sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh, sự tiếp nhận, sự kết nạp (vào một tổ chức nào...), sự đón tiếp, sự tiếp nhận; tiệc chiêu đãi, (kỹ thuật), (rađiô) sự thu; phép thu, sự tiếp thu (tư tưởng...) receptivo - {receptive} dễ tiếp thu, dễ lĩnh hội receptor - {receiver} người nhận, người lĩnh, (pháp lý) người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, được một toà án chỉ định), người chứa chấp đồ trộm cắp, (kỹ thuật), (hoá học) bình chứa, thùng chứa, bể chứa, (rađiô) máy thu, ống nghe (máy điện thoại) - {receptor} cơ quan nhận cảm, thụ quan receptáculo - {receptacle} đồ đựng (thùng, chai, lọ, hũ...), chỗ chứa, (thực vật học) đế hoa receta - {prescription} sự ra lệnh, sự truyền lệnh, sự sai khiến, mệnh lệnh, sắc lệnh, (y học) sự cho đơn; đơn thuốc, (pháp lý) thời hiệu, (nghĩa bóng) phong tục tập quán lâu đời được viện ra (để biện minh cho cái gì) - {recipe} công thức (bánh, món ăn, thuốc pha chế), đơn thuốc, thuốc pha chế theo đơn, thuốc bốc theo đơn, phương pháp, cách làm (việc gì) rechazado - {rejected} rechazar - {disallow} không nhận, không công nhận, không thừa nhận, bác; cự tuyệt, cấm, không cho phép - {disclaim} từ bỏ (quyền lợi...), không nhận, chối, từ bỏ quyền lợi - {reject} vật bị loại, vật bỏ đi, vật không được chọn, người bị loại (trong kỳ tuyển quân...), người bị đánh hỏng thi, (thương nghiệp) phế phẩm, không nhanh, không chấp thuận, bác bỏ, loại ra, bỏ ra; đánh hỏng (thí sinh), từ chối không tiếp (ai), mửa, nôn ra - {repel} đẩy lùi, khước từ, cự tuyệt, làm khó chịu, làm cho không ưa, làm tởm, (vật lý) đẩy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao), (từ lóng) thắng (đối phương) rechazo - {blowback} sự nạp đạn tự động - {recoil} sự dội lại, sự nảy lại; sự giật (súng); sự bật lên (của lò xo), sự lùi lại (vì sợ, ghê tởm...); sự chùn lại, dội lại, nảy lại; giật (súng); bật lên (lò xo), lùi lại (vì sợ, ghê tởm...); chùn lại, thoái lui, (từ hiếm,nghĩa hiếm) rút lui (trước kẻ địch), (nghĩa bóng) (+ on, upon) có ảnh hưởng ngược lại, tác hại trở lại rechinar - {gnash} nghiến (răng), nghiến răng - {squeak} tiếng rúc rích, tiếng chít chít (chuột), tiếng cọt kẹt, tiếng cót két, (xem) narrow, rúc rích, kêu chít chít (chuột), cọt kẹt, cót két, (từ lóng) mách lẻo; làm chỉ điểm, rít lên, làm (cửa...) kêu cọt kẹt rechoncho - {chunky} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lùn và chắc mập - {stocky} bè bè chắc nịch - {stubby} có nhiều gốc cây (đất), ngăn và dày cộm (lông...), lùn và chắc mập (người) - {thickset} rậm, um tùm, mập, chắc nịch (người) recibido - {received} được thừa nhận rộng rãi là đúng recibir - {get} được, có được, kiếm được, lấy được, nhận được, xin được, hỏi được, tìm ra, tính ra, mua, học (thuộc lòng), mắc phải, (thông tục) ăn, bắt được (cá, thú rừng...); đem về, thu về (thóc...), (thông tục) hiểu được, nắm được (ý...), đưa, mang, chuyền, đem, đi lấy, bị, chịu, (thông tục) dồn (ai) vào thế bí, dồn (ai) vào chân tường; làm (ai) bối rối lúng túng không biết ăn nói ra sao, làm cho, khiến cho, sai ai, bảo ai, nhờ ai (làm gì), (thông tục) to have got có, phải, sinh, đẻ (thú vật; ít khi dùng cho người), tìm hộ, mua hộ, xoay hộ, cung cấp, đến, tới, đạt đến, trở nên, trở thành, thành ra, đi đến chỗ, bắt đầu, (từ lóng) cút đi, chuồn - {have} có, (+ from) nhận được, biết được, ăn; uống; hút, hưởng; bị, cho phép; muốn (ai làm gì), biết, hiểu; nhớ, (+ to) phải, có bổn phận phải, bắt buộc phải, nói, cho là, chủ trương; tin chắc là, thắng, thắng thế, tóm, nắm, nắm chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), sai khiến, nhờ, bảo, bắt (ai làm gì...), (từ lóng) bịp, lừa bịp, tấn công, công kích, coa mặc, vẫn mặc (quần áo...); có đội, vẫn đội (mũ...), gọi lên, triệu lên, mời lên, bắt, đưa ra toà, (xem) better, (như) had better, ngừng lại, giải quyết một cuộc tranh cãi (với ai); nói cho ra lý lẽ (với ai), đi nhổ răng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không có thế lợi gì hơn ai, không có chứng cớ gì để buộc tội ai, (từ lóng) thằng cha ấy thế là toi rồi, thằng cha ấy thế là hết thời (lỗi thời) rồi, thằng cha ấy chẳng hòng gì được nữa đâu, the haves and havenots (thông tục) những người giàu và những người nghèo, (từ lóng) sự lừa bịp; hành động lừa bịp - {receive} nhận, lĩnh, thu, tiếp, tiếp đón, tiếp đãi, kết nạp (ai vào một tổ chức), tiếp thu, tiếp nhận (một đề nghị...), (pháp lý) chứa chấp (đồ gian), chứa đựng, đỡ, chịu, bị; được, tin, công nhận là đúng, đón (một đường bóng, một quả bóng phát đi), tiếp khách (có ở nhà để tiếp khách), nhận quà; lĩnh tiền, lĩnh lương; thu tiền recibo - {receipt} công thức (làm bánh, nấu món ăn...), đơn thuốc, sự nhận được (thơ...), ((thường) số nhiều) (thương nghiệp); (tài chính) sự thu; số thu, giấy biên nhận, biên lai (nhận tiền...), ký nhận số tiền đã trả (trên một biên lại, hoá đơn); đóng dấu nhận thực "đã trả" (trên một hoá đơn) reciclar - {recycle} tái sinh (vật liệu đã dùng để dùng lại), phục hồi, tái chế (sản phẩm tự nhiên) recien - {recent} gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra, mới, tân thời - {recently} gần đây, mới đây reciente - {recent} gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra, mới, tân thời recientemente - {recently} gần đây, mới đây recinto - {area} diện tích, bề mặt, vùng, khu vực, khoảng đất trống, sân trước nhà ở (có hàng rào cách vỉa hè đường), phạm vi, tầm, rađiô vùng - {department} cục; sở; ty; ban; khoa, gian hàng, khu bày hàng (trong cửa hiệu), khu hành chính (ở Pháp), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ - {field} đồng ruộng, cánh đồng, mỏ, khu khai thác, bâi chiến trường; nơi hành quân; trận đánh, sân (bóng đá, crickê), các đấu thủ, các vận động viên, các người dự thi, các ngựa dự thi, dải (băng tuyết...), nên (huy hiệu), lĩnh vực (hoạt động), phạm vi (quan sát...), (vật lý) trường, (thể dục,thể thao) chặn và ném trả lại (bóng crickê), đưa (đội bóng) ra sân, (thể dục,thể thao) làm người chặn bóng (crickê) - {range} dãy, hàng, phạm vị, lĩnh vực; trình độ, loại, (quân sự) tầm, tầm đạn; (không) tầm bay xa; (rađiô) tầm truyền đạt, sân tập bắn, lò bếp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bâi cỏ rộng (để thả súc vật), vùng, sắp hàng; sắp xếp có thứ tự, xếp loại, đứng về phía, đi khắp; đi dọc theo (bờ sông), (quân sự) bắn để tính tầm xa (của một mục tiêu), cùng một dãy với, nằm dọc theo, đi khắp, lên xuông giữa hai mức, được thấy trong một vùng (cây, thú vật); được xếp vào loại, (quân sự) bắn xa được (đạn) - {sector} (toán học) hình quạt, (quân sự) quân khu, khu vực - {zone} (địa lý,địa chất) đới, khu vực, miền; vùng, (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) dây nịt, dây dưng, chia thành đới, chia thành khu vực, quy vùng recipiente - {container} cái đựng, cái chứa (chai, lọ, bình, thành, hộp...), (thương nghiệp) thùng đựng hàng, hộp đựng hàng, (kỹ thuật) côngtenơ - {reservoirs} reciprocidad - {reciprocation} sự trả (ơn...); sự đáp lại (cảm tình), sự cho nhau, sự trao đổi lẫn nhau, (kỹ thuật) sự chuyển động qua lại (pittông...), (toán học) sự thay đổi cho nhau recitar - {recite} kể lại, thuật lại, kể lể, (pháp lý) kể lại (sự việc) trong một văn kiện, đọc thuộc lòng (bài học), ngâm thơ; kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả), đọc thuộc lòng recitativo - {recitative} (âm nhạc) hát nói, đoạn hát nói recién casados - {newlyweds} recién llegado - {newcomer} người mới đến recién nacido - {newborn} mới sinh reclamacion - {complaint} lời than phiền, lời phàn nàn, lời oán trách, lời than thở; điều đáng phàn nàn, điều đáng than phiền, bệnh, sự đau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (pháp lý) sự kêu nài; đơn kiện reclamación - {reclamation} reclamar - {reclaim} past reclaim; beyond reclaim không thể cải tạo được, cải tạo, giác ngộ, (nông nghiệp) khai hoang, vỡ hoang; cải tạo (đất), làm khô (bâi đất lầy để cày cấy), thuần hoá (thú rừng); khai hoá, làm cho văn minh, đòi lại, (từ hiếm,nghĩa hiếm) phản đối, khiếu nại reclamo - {advertisement} sự quảng cáo; bài quảng cáo (trên báo, trên đài...), tờ quảng cáo; tờ yết thị; tờ thông báo (dán trên tường...), cột quảng cáo, mục quảng cáo - {advertising} (Econ) Quảng cáo.+ Hoạt động của một hãng nhằm thúc đẩy việc bán sản phẩm của mình, mục tiêu chính là tăng số lượng người tiêu dùng thích những sản phẩm của hãng hơn những hãng khác. - {publicity} tính công khai; sự làm cho thiên hạ biết đến, sự quảng cáo, sự rao hàng reclinado - {recumbent} nằm, tựa ngả người (vào cái gì) reclinar - {recline} đặt, dựa, tựa, gác (đầu, tay, chân...), nằm (trên vật gì); tựa đầu (trên vật gì); dựa, ngồi dựa, (+ upon) (nghĩa bóng) dựa vào, ỷ vào, trông cậy vào recluir - {immure} cầm tù, giam hãm, xây vào trong tường, chôn vào trong tường; vây tường xung quanh - {imprison} bỏ tù, tống giam, giam cầm, (nghĩa bóng) giam hãm, o bế - {lock away} - {lock up} recluso - {inmate} người ở cùng (trong một nhà...), người bệnh (nằm trong bệnh viện, nhà thương điên...), người ở tù - {recluse} sống ẩn dật, xa lánh xã hội, người sống ẩn dật reclutar - {recruit} lính mới, hội viên mới, thành viên mới (tổ chức, phong trào...), mộ, tuyển mộ (lính mới); tìm thêm, tuyển thêm, lấy thêm (người cho một tổ chức...), bổ sung chỗ trống, phục hồi; lấy sức khoẻ lại reclutar por la fuerza - {commandeer} trưng dụng cho quân đội recobrable - {retrievable} có thể lấy lại được, có thể phục hồi được, có thể bù lại được (tổn thất); có thể sửa được (lỗi), có thể nhớ lại được recobrar - {recover} lấy lại, giành lại, tìm lại được, được, bù lại, đòi, thu lại, cứu sống lại (người chết đuối); làm tỉnh lại, làm bình phục, chữa khỏi bệnh), sửa lại (một điều sai lầm), khỏi bệnh, bình phục, lại sức, tỉnh lại, tĩnh trí lại, bình tĩnh lại, hết khỏi (trở lại trạng thái cũ), lên lại (giá cả), (pháp lý) được bồi thường, (thể dục,thể thao) thủ thế lại (đánh kiếm...), (thể dục,thể thao) miếng thủ thế lại (đánh kiếm...) - {regain} lấy lại, thu đi, gỡ lại, chiếm lại, chuộc lại, trở lại (nơi nào) - {repossess} chiếm hữu lại, cho chiếm hữu lại recoger - {repossession} sự chiếm hữu lại, sự lấy lại (một căn nhà ), sự cho chiếm hữu lại recoger la basura - {scavenge} quét, quét dọn (đường...), (kỹ thuật) tháo hết khí đốt, cho xả (động cơ đốt trong...), (kỹ thuật) lọc sạch chất bẩn (kim loại nấu chảy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tìm, bới (thức ăn...) recogida - {pickup} recolección - {gathering} sự tụ họ; cuộc hội họp, sự hái; sự gặt, sự thu nhặt, sự dồn lại, sự lấy lại (sức khoẻ), (y học) sự mưng mủ - {recollection} sự nhớ lại, sự hồi tưởng lại; ký ức, hồi ức, ((thường) số nhiều) những kỷ niệm, những điều nhớ lại; hồi ký recolector - {collector} người thu thập, người sưu tầm; người thu (thuế, tiền...), người đi quyên, (kỹ thuật) cổ góp, vành góp, cực góp, ống góp recomendable - {recommendable} đáng mến (người), có giá trị (vật), có thể giới thiệu, có thể tiến cử (người, vật...) recomendacion - {recommendation} sự giới thiệu, sự tiến cử, làm cho người ta mến, đức tính làm cho có cảm tưởng tốt, sự khuyên nhủ, sự dặn bảo, sự gửi gắm, sự phó thác - {referral} recomendación - {recommendation} sự giới thiệu, sự tiến cử, làm cho người ta mến, đức tính làm cho có cảm tưởng tốt, sự khuyên nhủ, sự dặn bảo, sự gửi gắm, sự phó thác recomendado - {recommended} recomendar - {recommend} giới thiệu, tiến cử (người, vật...), làm cho người ta mến, làm cho có cảm tưởng tốt về (ai), khuyên, dặn bảo, gửi gắm, phó thác - {register} sổ, sổ sách, máy ghi công tơ, đồng hồ ghi (tốc độ, lực, số tiền...), (âm nhạc) khoảng âm, (ngành in) sự sắp chữ, cân xứng với lề giấy, van, cửa điều tiết, cửa lò (lò cao...), ghi vào sổ, vào sổ, (nghĩa bóng) ghi trong tâm trí, gửi bảo đảm, chỉ, ghi (máy ghi, công tơ...), (điện ảnh) lột tả, biểu lộ (bằng nét mặt, cử chỉ), (ngành in) cân xứng; làm cho cân xứng (bản in với lề giấy) recomenzar - {recommence} bắt đầu lại, khởi sự lại recompensa - {reward} sự thưởng, sự thưởng công; sự báo ơn, sự báo oán, tiền thưởng, vật thưởng (cho ai bắt được tội phạm...), sự hoàn lại tài sản mất, thưởng, thưởng công; báo ơn, báo oán recomposicion - {reconditioning} - {reconstitution} sự hoàn nguyên, sự khôi phục lại (thức ăn ), sự tổ chức lại, sự cải tổ, sự tái xây dựng - {recreation} sự giải lao, sự giải trí, sự tiêu khiển, giờ chơi, giờ nghỉ, giờ giải lao (ở trường học), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) căn cứ (để) nghỉ ngơi, câu lạc bộ, nhà văn hoá, sân chơi, sân thể thao, phòng giải trí ((cũng) rec_room) reconciliable - {reconcilable} có thể hoà giải, có thể giảng hoà được, nhất trí, không mâu thuẫn reconciliacion - {reconciliation} sự hoà giải, sự giảng hoà, sự hoà hợp, sự điều hoà (những ý kiến bất đồng...); sự làm cho nhất trí (nguyên tắc với hành động...) reconciliar - {reconcile} giải hoà, giảng hoà, làm cho hoà thuận, điều hoà, làm hoà hợp, làm cho nhất trí, đành cam chịu, (tôn giáo) tẩy uế (giáo đường, nơi thờ phượng bị xúc phạm) reconocer - {recognize} công nhận, thừa nhận, chấp nhận, nhìn nhận, nhận ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chấp nhận cho (một đại biểu) phát biểu reconocible - {grateful} biết ơn, dễ chịu, khoan khoái reconocidamente - {admittedly} phải nhận, phải thừa nhận, phải thú nhận reconocido - {confessed} reconocimiento - {acknowledgment} sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận, vật đền đáp, vật tạ ơn; sự đền đáp, sự báo cho biết đã nhận được (thư...) - {gratefulness} sự biết ơn, sự dễ chịu, sự khoan khoái - {gratitude} lòng biết ơn, sự nhớ ơn - {thankfulness} lòng biết ơn; sự cám ơn reconsiderar - {reconsider} xem xét lại (một vấn đề); xét lại (một quyết định, biện pháp...) reconstitución - {reconstitution} sự hoàn nguyên, sự khôi phục lại (thức ăn ), sự tổ chức lại, sự cải tổ, sự tái xây dựng reconstituir - {reconstitute} lập lại, thành lập lại, xây dựng lại, tổ chức lại - {recontruct} - {recover} lấy lại, giành lại, tìm lại được, được, bù lại, đòi, thu lại, cứu sống lại (người chết đuối); làm tỉnh lại, làm bình phục, chữa khỏi bệnh), sửa lại (một điều sai lầm), khỏi bệnh, bình phục, lại sức, tỉnh lại, tĩnh trí lại, bình tĩnh lại, hết khỏi (trở lại trạng thái cũ), lên lại (giá cả), (pháp lý) được bồi thường, (thể dục,thể thao) thủ thế lại (đánh kiếm...), (thể dục,thể thao) miếng thủ thế lại (đánh kiếm...) reconstrucción - {rebuilding} sự xây dựng lại - {reconstruction} sự xây dựng lại, sự kiến thiết lại; sự đóng lại (tàu...), sự dựng lại (một vở kịch...), (pháp lý) sự diễn lại reconstruir - {reconstruct} xây dựng lại, kiến thiết lại; đóng lại (tàu...), dựng lại (vở kịch...), (pháp lý) diễn lại recopilación - {compilation} sự biên soạn, sự sưu tập tài liệu, tài liệu biên soạn, tài liệu sưu tập recopilador - {compiler} người biên soạn, người sưu tập tài liệu recopilar - {compile} biên soạn, sưu tập tài liệu recordacion - {memory} sự nhớ, trí nhớ, ký ức, kỷ niệm, sự tưởng nhớ - {recollection} sự nhớ lại, sự hồi tưởng lại; ký ức, hồi ức, ((thường) số nhiều) những kỷ niệm, những điều nhớ lại; hồi ký - {reminder} cái nhắc nhở, cái làm nhớ lại (một điều gì) recordar - {remember} nhớ; nhớ lại, ghi nhớ, nhớ thưởng tiền, nhớ cho tiền, gửi lời chào, nhớ cầu nguyện (cho ai...), tỉnh lại, trấn tĩnh lại, sự nghĩ lại, sực nhớ lại - {remind} nhắc nhở, làm nhớ lại (cái gì) - {retrospect} sự hồi tưởng quá khứ, sự nhìn lại dĩ vãng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự nhìn về phía sau, (pháp lý), (từ hiếm,nghĩa hiếm) hiệu lực trở về trước recordatorio - {souvenir} vật kỷ niệm recorrer - {passed} hợp qui cách (thi cử, ứng tuyển) recortado - {clipping} sự cắt, sự xén, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bài báo cắt ra, mẩu cắt ra, sắc, nhanh, (từ lóng) cừ, tuyệt, chiến, đến rất đúng giờ recortador - {clipper} thợ xén, thợ cắt (lông cừu...), (số nhiều) kéo xén; tông đơ; cái bấm móng tay, thuyền (có) tốc độ cao (cho những cuộc hành trình xa, vượt đại dương...), ngựa chạy nhanh như gió; ngựa hay, ngựa thiên lý, (từ lóng) cái đặc sắc, cái cừ khôi recortar - {cut off} - {truncate} chặt cụt, cắt cụt, (nghĩa bóng) cắt xén, bỏ bớt (một đoạn văn...)/'trʌɳkeitid/, cụt recorte - {clipping} sự cắt, sự xén, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bài báo cắt ra, mẩu cắt ra, sắc, nhanh, (từ lóng) cừ, tuyệt, chiến, đến rất đúng giờ - {scrap} mảnh nhỏ, mảnh rời, (số nhiều) đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa, đoạn cắt, ảnh cắt (cắt ở báo để đóng thành tập), kim loại vụn; phế liệu, tóp mỡ, bã cá (để ép hết dầu), đập vụn ra, thải ra, loại ra, bỏ đi, (từ lóng) cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, (từ lóng) ẩu đả, đánh nhau recreacion - {recovery} sự lấy lại được, sự tìm lại được (vật đã mất...), sự đòi lại được (món nợ...), sự bình phục, sự khỏi bệnh, sự khôi phục lại, sự phục hồi lại (kinh tế), (thể dục,thể thao) miếng thủ thế lại (đánh kiếm), (hàng không) sự lấy lại thăng bằng (sau vòng liệng xoáy trôn ốc) - {recreations} - {recuperation} sự hồi phục (sức khoẻ), sự lấy lại, (kỹ thuật) sự thu hồi recreación - {entertainment} sự tiếp đãi; sự chiêu đãi; buổi chiêu đãi, sự giải trí, sự tiêu khiển, sự vui chơi; cuộc biểu diễn văn nghệ, sự nuôi dưỡng, sự ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, nghi ngờ, quan điểm...), sự hoan nghênh, sự tán thành (ý kiến, đề nghị...), phụ cấp tiếp khách, thuế đánh vào các buổi biểu diễn văn nghệ - {recreation} sự giải lao, sự giải trí, sự tiêu khiển, giờ chơi, giờ nghỉ, giờ giải lao (ở trường học), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) căn cứ (để) nghỉ ngơi, câu lạc bộ, nhà văn hoá, sân chơi, sân thể thao, phòng giải trí ((cũng) rec_room) recrear - {re-create} lập lại, tạo lại - {recreate} làm giải khuây recreativo - {recreative} giải trí, tiêu khiển recriminación - {recrimination} sự buộc tội trả lại, sự tố cáo trả lại, sự buộc tội lẫn nhau, sự tố cáo lẫn nhau recriminar - {disburden} cất gánh nặng; làm cho thoát gánh nặng - {disencumber} dẹp bỏ trở ngại, dẹp bỏ chướng ngại - {exonerate} miễn cho (ai) (nhiệm vụ gì...), giải tội cho (ai) rectal - {rectal} (giải phẫu) (thuộc) ruột thẳng rectangular - {rectangular} hình chữ nhật, vuông góc rectangulo - {oblong} có hình thuôn, có hình chữ nhật, hình thuôn; vật hình thuôn, hình chữ nhật; vật hình chữ nhật - {rectangle} hình chữ nhật rectificacion - {correction} sự sửa, sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh, sự trừng phạt, sự trừng trị, sự trừng giới, cái đúng; chỗ sửa, nói khi biết rằng có thể có điều sai lầm - {rectification} sự sửa chữa, sự chữa lại; sự sửa cho thẳng, (vật lý) sự chỉnh lưu, (hoá học) sự cất lại, sự tinh cất, (rađiô) sự tách sóng, (toán học) phép cầu trường được rectificación - {rectification} sự sửa chữa, sự chữa lại; sự sửa cho thẳng, (vật lý) sự chỉnh lưu, (hoá học) sự cất lại, sự tinh cất, (rađiô) sự tách sóng, (toán học) phép cầu trường được rectificador - {detector} người dò ra, người tìm ra, người khám phá ra, người phát hiện ra, máy dò, (rađiô) bộ tách sóng - {rectifier} dụng cụ để sửa cho thẳng, (vật lý) máy chỉnh lưu, (hoá học) máy cất lại, máy tinh cất, (rađiô) bộ tách sóng rectificar - {adjust} sửa lại cho đúng, điều chỉnh, lắp (các bộ phận cho ăn khớp), chỉnh lý, làm cho thích hợp, hoà giải, dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh...) - {correct} đúng, chính xác, đúng đắn, được hợp, phải, phải lối, làm (nói) đúng lúc, làm (nói) điều phải, sửa, sửa chữa, sửa chữa đúng, hiệu chỉnh, khiển trách, trách mắng; trừng phạt, trừng trị, làm mất tác hại (của cái gì) - {emend} sửa lỗi (trong nội dung một cuốn sách...) - {rectify} sửa, sửa cho thẳng, (vật lý) chỉnh lưu, (hoá học) cất lại, tinh cất (rượu), (rađiô) tách sóng, (toán học) cầu trường rectitud - {rectitude} thái độ đúng đắn; tính ngay thẳng, tính chính trực - {rightness} sự công bằng; sự đúng đắn; sự thích đáng; sự có lý - {straightness} sự thẳng (của một con đường), sự thẳng thắn, sự chân thật recto - {aright} đúng - {correct} đúng, chính xác, đúng đắn, được hợp, phải, phải lối, làm (nói) đúng lúc, làm (nói) điều phải, sửa, sửa chữa, sửa chữa đúng, hiệu chỉnh, khiển trách, trách mắng; trừng phạt, trừng trị, làm mất tác hại (của cái gì) - {exact} chính xác, đúng, đúng dắn, tống (tiền...); bắt phải nộp, bắt phải đóng, bóp nặn (thuế...), đòi hỏi, đòi khăng khăng, đòi hỏi cấp bách - {exactly} chính xác, đúng đắn, đúng như thế, đúng như vậy (dùng trong câu trả lời) - {proper} đúng, thích đáng, thích hợp, đúng, đúng đắn, chính xác, ((thường) đặt sau danh từ) thật sự, đích thực, đích thị, đích thân, bản thân, riêng, riêng biệt, (thông tục) hoàn toàn, thực sự, đích đáng, ra trò, đúng đắn, đúng mực, hợp thức, hợp lệ, chỉnh, (từ cổ,nghĩa cổ) chính, đích, (từ cổ,nghĩa cổ) đẹp trai, có màu tự nhiên (ở huy chương, huy hiệu) - {right} điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện, quyền, quyền lợi, (số nhiều) thứ tự, ((thường) số nhiều) thực trạng, bên phải, phía tay phải, (chính trị) (the right) phe hữu, phái hữu, (thể dục,thể thao) cú đánh tay phải (quyền anh), (săn bắn) phát súng bắn phía tay phải, thẳng, (toán học) vuông, tốt, đúng, phải, có lý, phái hữu (đối với trái), thích hợp, cần phải có, ở trong trạng thái (tinh thần hay vật chất) tốt, (xem) side, (nghĩa bóng) là cánh tay phải của ai, đồng ý, được đấy, đồng ý, xin vâng lệnh, thẳng, ngay, chính, đúng, phải, tốt, đúng như ý muốn, đáng, xứng đáng, (trước tính từ hay phó từ) rất, hoàn toàn, (trong một số danh vị, hàm ý tất cả), Đức giám mục, về bên phải, ngay tức thì, ngay ở đây, ngay bây giờ, (như) right away, lấy lại cho ngay, lấy lại cho thẳng (hướng đi của ô tô, tàu thuỷ...), sửa sai, chỉnh đốn lại, uốn nắn lại, bênh vực, lại đứng thẳng lên được; không ngả nghiêng tròng trành (tàu thuỷ) rector - {rector} hiệu trưởng (trường đại học, trường trung học), mục sư (giáo hội Anh) rectoría - {rectory} nhà của hiệu trưởng, nhà của mục sư (giáo hội Anh), của cải thu nhập của mục sư (giáo hội Anh) recuento - {count} bá tước (không phải ở Anh) ((xem) earl), sự đếm; sự tính, tổng số, điểm trong lời buộc tội, sự hoãn họp (khi chỉ có dưới 40 nghị viên có mặt) (nghị viện Anh) ((cũng) count,out), biết đã đếm được bao nhiêu, không nhớ đã đếm được bao nhiêu, đếm; tính, kể cả, gồm cả, tính đến, kể đến, coi là, coi như, chom là, đếm, tính, có giá trị; được kể đến, được tính đến, được chú ý đến, được quan tâm đến, đếm ngược từ 10 đến 0 (trong các cuộc thí nghiệm...), hy vọng ở, trông mong ở, để riêng ra, không tính vào (một tổng số), đếm ra, lấy ra, tuyên bố bị đo ván (quyền Anh) (sau khi đã đếm đến 10 mà chưa dậy được), hoãn họp (vì không đủ 40 người) (nghị viện Anh), cộng sổ, tính sổ, tính toán hơn thiệt, coi như đã chết (mất), rất (ít, không) có giá trị, rất (ít, không) có tác dụng, (xem) chicken - {recount} thuật kỹ lại, kể lại chi tiết recuerdo - {keepsake} vật lưu niệm, (định ngữ) hơi uỷ mị, hơi đa sầu đa cảm - {memento} dấu, vật để nhớ (một việc gì), vật kỷ niệm - {souvenir} vật kỷ niệm recuerdos - {regards} recular - {flinch} (như) flench, chùn bước, nao núng, do dự, lưỡng lự, ngần ngại recuperable - {recoverable} có thể lấy lại, có thể giành lại, có thể tìm lại, có thể bù lại, có thể đòi, có thể thu về (nợ...), có thể cứu chữa recuperación - {recovery} sự lấy lại được, sự tìm lại được (vật đã mất...), sự đòi lại được (món nợ...), sự bình phục, sự khỏi bệnh, sự khôi phục lại, sự phục hồi lại (kinh tế), (thể dục,thể thao) miếng thủ thế lại (đánh kiếm), (hàng không) sự lấy lại thăng bằng (sau vòng liệng xoáy trôn ốc) - {recuperation} sự hồi phục (sức khoẻ), sự lấy lại, (kỹ thuật) sự thu hồi - {retrieval} sự lấy lại, sự thu hồi, sự tìm và mang (thú, chim bắn được) về, sự phục hồi, sự xây dựng lại (cơ nghiệp), sự bồi thường (tổn thất); sự sửa chữa (lỗi), (+ from) sự cứu thoát khỏi recuperar - {recover} lấy lại, giành lại, tìm lại được, được, bù lại, đòi, thu lại, cứu sống lại (người chết đuối); làm tỉnh lại, làm bình phục, chữa khỏi bệnh), sửa lại (một điều sai lầm), khỏi bệnh, bình phục, lại sức, tỉnh lại, tĩnh trí lại, bình tĩnh lại, hết khỏi (trở lại trạng thái cũ), lên lại (giá cả), (pháp lý) được bồi thường, (thể dục,thể thao) thủ thế lại (đánh kiếm...), (thể dục,thể thao) miếng thủ thế lại (đánh kiếm...) - {recuperate} hồi phục (sức khoẻ), lấy lại (số tiền đã mất...), (kỹ thuật) thu hồi (nhiệt...) - {retrieve} lấy lại, tìm lại được (vật đã mất); tìm và mang (con vật bị bắn) về (chó săn), khôi phục lại được (tiếng tăm); phục hồi được (công việc làm ăn); xây dựng lại được (cơ nghiệp), bù đắp được (sự mất mát, tổn thất); sửa chữa được (lỗi lầm), (+ from) cứu thoát khỏi (tình thế khốn quẫn, cái chết chắc chắn...), nhớ lại được, tìm và nhặt đem về (chó săn) - {undelete} recurrente - {recurrent} trở lại luôn, thường tái diễn, có định kỳ, (y học) hồi quy recurso - {asset} (số nhiều) tài sản (của một người hay một công ty) có thể dùng để trả nợ, (số nhiều) tài sản của người không thể trả được nợ, (số nhiều) của cải, tài sản, vật thuộc quyền sở hữ, (thông tục) vốn quý, vật có ích, vật quý - {recourse} sự nhờ đến, sự cầu đến, sự trông cậy vào, (từ hiếm,nghĩa hiếm) người trông cậy - {resort} cái dùng đến, phương kế, phương sách, nơi có đông người lui tới, dùng đến, cầu đến, nhớ vào, thường xuyên lui tới (nơi nào) - {resource} phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay xở; chỗ trông mong vào (khi gặp thế bí), (số nhiều) tài nguyên, (số nhiều) tiềm lực kinh tế và quân sự (của một nước), sự giải trí, sự tiêu khiển, tài xoay sở, tài tháo vát, tài vặt recusable - {exceptionable} có thể bị phản đối recíprocamente - {conversely} ngược lại recíproco - {reciprocal} lẫn nhau, qua lại; có đi có lại, cả đôi bên, (toán học) đảo, thuận nghịch, (toán học) số đảo; hàm thuận nghịch recóndito - {recondite} tối tăm, bí hiểm, khó hiểu red - {net} lưới, mạng (tóc, nhện...), cạm, bẫy, vải màn; vải lưới, mạng lưới, bắt bằng lưới, đánh lưới, thả lưới, giăng lưới, bủa lưới ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đánh bẫy, che phủ bằng lưới, đan (lưới, võng...), đánh lưới, đan lưới, được lãi thực (là bao nhiêu), thực - {network} lưới, đồ dùng kiểu lưới, mạng lưới, hệ thống, (kỹ thuật) hệ thống mắc cáo, (raddiô) mạng lưới truyền thanh red comunitaria - {freenet} mạng miễn phí redaccion - {editorial} (thuộc) công tác thu thập và xuất bản, (thuộc) chủ bút (báo...), bài xã luận (của một tờ báo...) - {staff} gậy, ba toong, gậy quyền (gậy biểu thị chức vị quyền lực), cán, cột, chỗ dựa, chỗ nương tựa, (kỹ thuật) cọc tiêu, mia thăng bằng, (y học) dụng cụ mổ bóng đái, hiệu lệnh đường thông (cho người lái xe lửa), (số nhiều staffs) (quân sự) bộ tham mưu, (số nhiều staffs) ban, bộ, (số nhiều staffs) toàn thể cán bộ nhân viên giúp việc, biên chế; bộ phận, (số nhiều staves) (âm nhạc) khuông nhạc ((cũng) stave), bánh mì (coi như thức ăn cơ bản nuôi sống con người), bố trí cán bộ nhân viên cho (một cơ quan); cung cấp cán bộ nhân viên cho (một cơ quan) redacción - {wording} sự viết ra, cách viết; cách diễn tả, lời, từ redactar de nuevo - {reword} diễn đạt lại, soạn lại (bằng những lời khác, hoặc dưới hình thức khác) redactor - {columnist} người chuyên giữ một mục báo, nhà bình luận redada - {haul} sự kéo mạnh; đoạn đường kéo, (ngành mỏ) sự đẩy goòng, sự chuyên chở hàng (bằng xe vận tải); khối lượng chuyên chở, (nghĩa bóng) mẻ lưới; món lâi, món kiếm được, mẻ vớ được, kéo mạnh, lôi mạnh, (ngành mỏ) đẩy (goòng than), chuyên chở (hàng hoá... bằng xe vận tải), (hàng hải) đổi hướng đi (của tàu), (+ at, upon) kéo mạnh, lôi mạnh, (ngành mỏ) đẩy (goòng than), (hàng hải) xoay hướng, đổi chiều (gió), (hàng hải) xoay hướng, chuyển hướng tàu, rút lui, (thông tục) rút tay về trước khi đánh trúng, chuẩn bị đấm, đầu hàng, (xem) coal redecilla para el pelo - {hairnet} redentor - {redeemer} người chuộc (vật cầm thế), người bỏ tiền ra chuộc (một tù nhân), (the redeemer) Chúa Cứu thế, Chúa Giê,xu - {redeeming} - {redemptive} về sự cứu vãn; dùng để cứu vãn redibujar - {redraw} redimir - {redeem} mua lại, chuộc lại (vật cầm thế); trả hết (nợ), chuộc lỗi, bù lại, thực hiện, giữ trọn (lời hứa...), cứu nguy, cứu thoát, cứu (loài người) khỏi vòng tội lỗi (Chúa...) redireccionamiento - {rerouting} redistribuir - {redistribute} phân phối lại redito - {income} thu nhập, doanh thu, lợi tức - {pension} lương hưu, tiền trợ cấp, nhà trọ cơm tháng, trả lương hưu, trợ cấp cho redoblar - {redouble} làm to gấp đôi; làm cho to hơn; tăng thêm, tăng cường thêm, gấp đôi; to hơn, nhiều hơn, mạnh hơn (trước đây) redoble - {recurrence} sự trở lại (một vấn đề...), sự trở lại trong trí nhớ, sự tái diễn, sự diễn lại, (y học) sự phát sinh lại, (toán học) phép truy toán - {reiterativeness} - {repetition} sự nhắc lại, sự lặp lại; điều nhắc lại, điều lặp lại, sự bắt chước, bài học thuộc lòng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) bản sao chép, (âm nhạc) sự tập duyệt, (âm nhạc) ngón mổ liên tục - {rollback} redoma - {vial} lọ nhỏ (bằng thuỷ tinh để đựng thuốc nước), trút giận; trả thù redondamente - {roundly} tròn trặn, hoàn hảo, hoàn toàn, thẳng, không úp mở redondeado - {rounded} bị làm thành tròn, phát triển đầy đủ redondear - {round off} - {roundoff} redondeo - {rounding} sự lượn tròn, sự làm tròn, sự vê tròn (đầu răng) redondo - {round} tròn, tròn, chẵn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khứ hồi, theo vòng tròn, vòng quanh, thẳng thắn, chân thật, nói không úp mở, sang sảng, vang (giọng), lưu loát, trôi chảy (văn), nhanh, mạnh, khá lớn, đáng kể, vật hình tròn, khoanh, vòng tròn, vòng, sự quay, vòng, sự tuần hoàn, chu kỳ, (nghĩa bóng) phạm vi, lĩnh vực, sự đi vòng, sự đi tua; cuộc kinh lý, cuộc đi dạo; (số nhiều) (quân sự) cuộc tuần tra, tuần chầu (mời rượu...), (thể dục,thể thao) hiệp (quyền Anh); vòng thi đấu (quần vợt...); (đánh bài) hội, tràng, loạt, thanh thang (thanh ngang tròn của cái thang) ((cũng) round of a ladder), (quân sự) phát (súng); viên đạn, (âm nhạc) canông, nêu rõ tất cả những đường nét của một cái gì; nêu bật vấn đề gì, quanh, vòng quanh, loanh quanh; xung quanh, tròn, trở lại, quay trở lại, khắp cả, thuyết phục được ai theo ý kiến mình, quanh, xung quanh, vòng quanh, làm tròn, cắt tròn, cắt cụt, đi vòng quanh mũi đất, ((thường) + off) gọt giũa (một câu), đọc tròn môi, ((thường) + off) làm giàu thêm lên (của cải, tài sản...), thành tròn, trở nên tròn, làm tròn; làm cho trọn vẹn; làm cho cân đối, gọt giũa (câu văn), xây dựng thành cơ ngơi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) quay lại, bất ngờ đối đáp lại (ai), bất ngờ vặn lại (ai), bất ngờ tấn công lại (ai), (thông tục) làm chỉ điểm, tâu hót, tố giác, tròn ra, mập ra, béo ra, (hàng hải) lái theo chiều gió, chạy vòng quanh để dồn (súc vật), vây bắt, bố ráp reducción - {contraction} sự tiêm nhiễm, sự mắc (bệnh, nợ), sự thu nhỏ, sự co, sự teo lại, (ngôn ngữ học) cách viết gọn; sự rút gọn; từ rút gọn - {cutback} sự cắt giảm - {reduction} sự thu nhỏ, sự giảm bớt, sự giảm giá, sự hạ giá, sự biến đổi (sang một trạng thái, hình thức kém hơn, thấp hơn), sự giáng cấp (một sĩ quan...), sự chinh phục, sự bắt phải đi đầu hàng, bản thu nhỏ (bản đồ...), (y học) sự chữa, sự bó (xương gây), sự nắn (chỗ trật khớp), (hoá học) sự khử, (toán học) sự rút gọn, phép rút gọn, phép quy về, (kỹ thuật) sự cán, sự dát; sự ép, sự nén - {retrenchment} sự bớt, sự giảm bớt (tiền chi tiêu), sự bỏ bớt, sự cắt xén (một đoạn văn), (quân sự) sự đắp luỹ, sự xây thành reducido - {reduced} reducir - {reduce} giảm, giảm bớt, hạ, làm nhỏ đi, làm gầy đi, làm yếu đi, làm nghèo đi, làm cho sa sút, làm cho, khiến phải, bắt phải, đổi, biến đổi (sang một trạng thái, hình thức đơn giản hơn, kém hơn), giáng cấp, hạ tầng công tác (một sĩ quan), chinh phục được, bắt phải đầu hàng, (y học) chữa, bó (xương gây), nắn (chỗ trật khớp), (hoá học) khử, (toán học) rút gọn; quy về, (kỹ thuật) cán dát (kim loại); ép, nén, tự làm cho nhẹ cân đi (người) reducir la velocidad - {decrease speed} reducir velocidad - {decrease speed} reducto - {redoubt} (quân sự) đòn nhỏ, đồn lẻ redundante - {repetitious} có đặc trưng lặp đi lặp lại redundar - {redound} (+ to) góp phần vào, góp nhiều vào, đưa lại, dội lại, ảnh hưởng trở lại reduplicar - {double} đôi, hai, kép, gập đôi, nước đôi, hai mặt, hai nghĩa; giả dối, không thành thật, lá mặt, lá trái, gấp đôi, to gấp đôi, mạnh gấp đôi, có giá trị gấp đôi, (thực vật học) kép (hoa), cái gấp đôi, lượng gấp đôi, bản giống hệt, bản sao lục, cái giống hệt (cái khác); người giống hệt (người khác), (thể dục,thể thao) trận đánh đôi (bóng bàn, quần vợt), (sân khấu) người đóng thay thế (một vai), bóng ma, hồn (người chết hiện hình), sự chạy ngoặt thình lình (thú bị săn đuổi); khúc ngoặt đột ngột (của dòng sông), (quân sự), (thể dục,thể thao) bước chạy đều, đôi, gấp đôi, gấp hai, gập đôi, còng gập lại, làm gấp đôi, tăng gấp đôi, nhân gấp đôi, ((thường) + up) gập đôi, xếp (một hành khách...) vào cùng phòng với một người khác, (âm nhạc) tăng đôi, (sân khấu); (điện ảnh) đóng thay thế, nắm chặt (nắm tay), (hàng hải) đi quanh (mũi biển), gấp đôi, tăng gấp đôi, ((thường) + up) bị gập đôi (tờ giấy...); gập người làm đôi, rẽ ngoặt thình lình, chạy ngoằn ngoèo (trong khi chạy trốn...), (quân sự); (thể dục,thể thao) đi bước rào, chạy bước chạy đều - {redouble} làm to gấp đôi; làm cho to hơn; tăng thêm, tăng cường thêm, gấp đôi; to hơn, nhiều hơn, mạnh hơn (trước đây) - {reduplicate} nhắc lại, lặp lại, (ngôn ngữ học) láy (âm...), (thực vật học) gấp ngoài reedición - {republication} reembolsable - {refundable} có thể được trả lại tiền - {reimbursable} có thể hoàn lại, có thể trả lại - {repayable} có thể trả lại, có thể hoàn lại, có thể báo đáp, có thể đền đáp reembolsar - {repay} trả lại, đáp lại, hoàn lại, báo đáp, đền đáp, đèn ơn, báo ứng, quả báo - {return} sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại, vé khứ hồi ((cũng) return ticket), sự gửi trả lại, sự trả lại (một vật gì); vật được trả lại, ((thường) số nhiều) (thương nghiệp) hàng hoá gửi trả lại; sách báo ế; hàng ế, sự thưởng, sự đền đáp, sự trao đổi, sự dội lại (của tiếng), (thể dục,thể thao) quả bóng đánh trả lại (quần vợt), (thể dục,thể thao) trận lượt về, trận đấu gỡ ((cũng) return match), (thể dục,thể thao) miếng đấm trả (đấu gươm), sự để lại chỗ cũ, (kiến trúc) phần thụt vào (tường, mặt nhà), (điện học) dây về, đường về, ((thường) số nhiều) tiền thu vào; tiền lời, tiền lãi, bản lược kê, bản thống kê (do cấp trên đòi), việc bầu (một đại biểu quốc hội); việc công bố kết quả bầu cử, (số nhiều) thuốc lá để hút tẩu loại nhẹ, chúc mạnh khoẻ sống lâu (lời chúc mừng ngày sinh), (thương nghiệp) năng nhặt chặt bị, trở lại, trở về, trả lại, hoàn lại, gửi trả, dội lại (âm thanh); chiếu lại (ánh sáng); đánh trả (quả bóng), đáp lại (một sự thăm hỏi), trả lời, đối lại, đáp lại ((thường) dùng trong câu xen giữa câu khác), để lại chỗ cũ, ngỏ lời, tuyên (án), khai báo (hàng tồn kho), bầu (đại biểu) vào quốc hội, (đánh bài) đánh theo (quân cùng hoa với người cùng phe) reembolso - {refund} sự trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước...), trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước...) - {reimbursement} sự hoàn lại, sự trả lại (số tiền đã tiêu) - {repayment} sự trả lại, sự báo đáp, sự đền đáp reemplazar - {supersede} bỏ, không dùng, thế, thay thế reemplazo - {amendments} - {replacement} sự thay thế; vật thay thế, người thay thế, sự đặt lại chỗ c - {substitution} sự thế, sự thay thế, sự đổi reencarcelamiento - {remand} sự gửi trả (một người tù) về trại giam để điều tra thêm, gửi trả (một người tù) về trại giam để điều tra thêm reencarnación - {reincarnation} sự đầu thai, sự hiện thân reencarnar - {reincarnate} cho đầu thai, cho hiện thân reencender - {rekindle} đốt lại, thắp lại; nhen lại, nhóm lại, kích thích, làm phấn chấn, làm phấn khởi reestructuración - {rearrangement} sự sắp xếp lại, sự bố trí lại, sự sắp đặt lại - {restructuring} sự tổ chức lại, sự cơ cấu lại, sự sắp xếp lại reestructurar - {rearrange} sắp xếp lại, bố trí lại, sắp đặt lại - {restructure} cơ cấu lại; tổ chức lại; sắp xếp lại refacción - {refection} bữa ăn lót dạ; bữa ăn nhẹ, sự giải khát referencia - {reference} sự chuyển đến (một người, một tổ chức có thẩm quyền) để xem xét, sự giao cho giải quyết (một vấn đề gì); thẩm quyền giải quyết, sự hỏi ý kiến, sự xem, sự tham khảo, sự ám chỉ, sự nói đến, sự nhắc đến, sự liên quan, sự quan hệ, sự dính dáng tới, sự giới thiệu, sự chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác...); người giới thiệu, người chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác...), dấu chỉ dẫn đoạn tham khảo (trong một cuốn sách) referente - {referable} có thể quy, có thể quy cho - {regarding} đối với (vấn đề...); về phần referirse - {advert} ám chỉ (nói hoặc viết); nói đến, kể đến, tai hoạ, tai ương - {refer} quy, quy cho, quy vào, chuyển đến (ai, tổ chức nào) để xem xét, giao cho nghiên cứu giải quyết, chỉ dẫn (ai) đến hỏi (người nào, tổ chức nào), xem, tham khảo, ám chỉ, nói đến, kể đến, nhắc đến, tìm đến, viện vào, dựa vào, nhờ cậy vào, có liên quan tới, có quan hệ tới, có dính dáng tới, hỏi ý kiến, ((viết tắt) R.D.) trả lại người lĩnh séc (trong trường hợp ngân hàng chưa thanh toán được), (thương nghiệp) tiếp theo bức thư của ông referéndum - {referendum} cuộc trưng cầu ý dân refinado - {courtly} lịch sự, nhã nhặn, phong nhã, khúm núm, xiểm nịnh - {refined} nguyên chất (vàng), đã lọc; đã tinh chế (đường, dầu), lịch sự, tao nhã, tế nhị; có học thức (người) refinamiento - {refinement} sự lọc; sự tinh chế (dầu, đường); sự luyện tinh (kim loại), sự tinh tế, sự tế nhị, sự tao nhã, sự lịch sự, sự sành sỏi, cái hay, cái đẹp, cái tinh tuý, cái tao nhã, thủ đoạn tinh vi, phương pháp tinh vi, lập luận tế nhị, sự phân biệt tinh vi refinar - {rarefy} làm loãng (không khí), làm trong trắng, cải thiện (bản chất, tính tình của người nào), làm cho tế nhị hơn, làm cho tinh tế hơn (một ý kiến...), loâng đi (không khí) - {refine} lọc, lọc trong, luyện tinh, tinh chế, làm cho tinh tế hơn, làm cho lịch sự hơn, làm cho tao nhã hơn, làm cho sành sõi hơn (sở thích, ngôn ngữ, tác phong...), trở nên tinh tế hơn, trở nên lịch sự hơn, trở nên tao nhã hơn, trở nên sành sõi hơn (sở thích, ngôn ngữ, tác phong...), (+ on, upon) tinh tế, tế nhị (trong cách suy nghĩ, ăn nói...), (+ on, upon) làm tăng thêm phần tinh tế, làm tăng thêm phần tế nhị - {hone} đá mài; đá mài dao cạo ((cũng) hone stone), (kỹ thuật) đầu mài dao, mài (dao cạo...) bằng đá mài refinería - {refinery} nhà máy luyện tinh (kim loại); nhà máy lọc, nhà máy tinh chế (dầu, đường...) reflector - {floodlight} ngọn đèn lớn có ánh sáng mạnh tạo ra một luồng sáng rộng, dùng để soi sáng các bãi thể thao, sân khấu nhà hát; đèn pha, rọi đèn pha, chiếu đèn pha - {reflector} gương phản xạ, vật phản xạ nhiệt, vật phản xạ ánh sáng; cái phản hồi âm thanh, gương nhìn sau, kính hậu (ở ô tô), đèn đỏ; vật phản quang (bánh xe đạp ) - {searchlight} đèn pha rọi (máy bay địch...) - {spotlight} đèn sân khấu, sự nổi bật trong công chúng; địa vị nổi bật reflejar - {reflect} phản chiếu, phản xạ, dội lại, phản ánh, mang lại (hành động, kết quả...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) gập lại, suy nghĩ, ngẫm nghĩ, làm hại lây, làm xấu lây, làm mang tiếng, làm mất uy tín, chỉ trích, chê trách, khiển trách - {reflected} phản xạ reflejo - {reflex} ánh sáng phản chiếu; vật phản chiếu, bóng phản chiếu trong gương, tiếng dội lại, sự phản xạ, phản xạ, sự phản ánh, nhìn sâu vào nội tâm; soi rọi lại bản thân (ý nghĩ), phản chiếu (ánh sáng), phản ứng, tác động trở lại, phản xạ reflexion - {reflectance} hệ số phản xạ, năng suất phản xạ reflexionar - {deliberate} có suy nghĩ cân nhắc; thận trọng, có tính toán, cố ý, chủ tâm, thong thả, khoan thai, không vội vàng, cân nhắc kỹ càng; suy nghĩ chín chắn, trao đổi kỹ lưỡng, thảo luận kỹ lưỡng, bàn bạc kỹ lưỡng - {doubts} - {scrupulosity} sự đắn đo, sự ngần ngại, sự quá dè dặt, sự quá thận trọng, sự quá tỉ mỉ - {scrupulousness} sự đắn đo, sự ngại ngùng; tính quá thận trọng, tính quá tỉ mỉ reflexivo - {reflective} phản chiếu (nhất là ánh sáng), biết suy nghĩ; có suy nghĩ, suy nghĩ, nghi ngờ, trầm ngâm (vẻ) - {reflexive} phản thân, động từ phản thân; đại từ phản thân - {ruminative} hay tư lự, hay trầm ngâm, hay suy nghĩ, hay ngẫm nghĩ reflexión - {reflection} sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại, ánh phản chiếu; ánh phản xạ, sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ; những ý nghĩ, sự phản ánh, sự nhận xét, sự phê phán, sự chỉ trích, sự chê trách, sự khiển trách, điều làm xấu lây, điều làm mang tiếng, điều làm mất uy tín, câu châm ngôn reflujo - {low tide} lúc thuỷ triều xuống thấp, điểm thấp nhất refocilarse - {gloat} nhìn hau háu, nhìn một cách thèm muốn, hể hả, hả hê reforma - {reform} sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ, sự sửa đổi, cải cách, cải lương, cải thiện, cải tạo, cải tổ, sửa đổi, triệt bỏ (tệ nạn...); chữa (thói xấu), sửa đổi, sửa mình reformacion - {recast} sự đúc lại (một khẩu pháo...); vật đúc lại, sự viết lại (một chương), sự tính lại (một cột số) số tính lại, (sân khấu) sự phân lại vai (trong một vở kịch); các vai phân lại, đúc lại, viết lại, tỉnh lại, phân lại vai - {reconfiguration} reformador - {reformer} nhà cải cách, nhà cải lương, (sử học) người lânh đạo phái cải cách tôn giáo ((thế kỷ) 16) reformar - {refashion} - {reform} sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ, sự sửa đổi, cải cách, cải lương, cải thiện, cải tạo, cải tổ, sửa đổi, triệt bỏ (tệ nạn...); chữa (thói xấu), sửa đổi, sửa mình reformatear - {reformat} định lại khuôn thức, lập lại qui cách reformatorio - {reformatory} trại cải tạo reforzar - {accent} trọng âm, dấu trọng âm, giọng, (số nhiều) lời nói, lời lẽ, (âm nhạc) nhấn; dấu nhấn, (nghĩa bóng) sự phân biệt rõ rệt, đọc có trọng âm, nói có trọng âm, đọc nhấn mạnh, đánh dấu trọng âm, nhấn mạnh, nêu bật - {emphasize} nhấn mạnh, làm nổi bật (sự kiện...) - {stress} sự nhấn mạnh, (ngôn ngữ học) trọng âm; âm nhấn, sự cố gắng, sự đòi hỏi bỏ nhiều sức lự, sự bắt buộc, (kỹ thuật) ứng suất, những lúc dềnh dang và những lúc khẩn trương, nhấn mạnh (một âm, một điểm...), (kỹ thuật) cho tác dụng ứng suất refracción - {refraction} (vật lý) sự khúc xạ, độ khúc xạ refractar - {refract} (vật lý) khúc xạ refractivo - {refractive} khúc xạ refregar - {rub} sự cọ xát, sự chà xát, sự lau, sự chải, (thể dục,thể thao) chỗ đất gồ ghề (làm chệch quả cầu lăn), sự khó khăn, sự cản trở, đá mài ((cũng) rub stone), cọ xát, chà xát; xoa, xoa bóp, lau, lau bóng, đánh bóng, xát mạnh lên giấy can để nổi bật (hình vẽ...), nghiền, tán, cọ, chà xát, mòn rách, xơ ra (quần áo...), xước (da), (thể dục,thể thao) chệch đi vì lăn vào chỗ gồ ghề (quả cầu lăn), len lỏi qua được; lách lên một cách khó khăn, giải quyết được khó khăn, xoay xở được, sống tương đối hoà thuận với nhau; thông cảm với nhau, cọ mòn, cọ xơ ra, xoa bóp cho hết (đau), xoá sạch, lau sạch, chùi sạch, tẩy sạch, chà xát; chải (mình ngựa), xoa bóp; lau mình (sau khi tắm), mài nhẵn, đánh nhẵn, xoa bóp cho thấm (dầu cao, thuốc bóp...), (nghĩa bóng) nhồi nhét vào, bức ép; nhấn mạnh, nói đi nói lại, lau sạch, chùi sạch, xoá sạch, tẩy sạch, làm sầy, làm xước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khử, thủ tiêu, giết, xát qua (một cái sàng, cái rây), lau bóng, đánh bóng, ôn luyện lại, làm nhớ lại, nghiền nhỏ rồi trộn (sôcôla, bột màu...) bánh thánh, (xem) elbow, làm trái ý ai, chọc tức ai refrenar - {restrain} ngăn trở; cản trở, ngăn giữ, kiếm chế, nén, dằn lại; hạn chế, cầm giữ, giam (những người bị bệnh thần kinh) refrescante - {cooling} refrescar - {freshen} làm tươi, làm mát mẻ, làm trong sạch, làm mới, làm ngọt (nước...), tươi mát, mát ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mới đẻ con, lên sữa (bò cái), ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thường) + up) tắm rửa thay quần áo - {refresh} làm cho tỉnh (người) lại, làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh lại, làm nhớ lại, nhắc nhớ lại, khều (ngọn lửa); nạp (điện) lại, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm mát mẻ, ăn uống nghỉ ngơi cho khoẻ lại, giải khát refresco - {refection} bữa ăn lót dạ; bữa ăn nhẹ, sự giải khát - {refresher} tiền trả thêm (cho luật sư khi vụ kiện kéo dài), điều nhắc nhở, (thông tục) sự giải khát, đồ giải khát, (định ngữ) để nhắc nhở lại, để bồi dưỡng lại, ôn luyện lại refrigerador - {fridge} (thông tục) tủ ướp lạnh ((viết tắt) của frigerator) - {refrigerator} tủ ướp lạnh, phòng ướp lạnh refrigerar - {refrigerate} làm lạnh; ướp lạnh (thịt, hoa quả) refrigios - {refreshments} refrito - {rehash} sự làm lại thành mới, sự sửa mới (cái gì cũ rích), làm lại thành mới, sửa mới (cái gì cũ rích) refuerzo - {reinforcement} sự tăng cường, sự củng cố; sự tăng viện, (số nhiều) (quân sự) quân tiếp viện refugiado - {refugee} người lánh nạn, người tị nạn, người tránh ra nước ngoài (để tránh sự khủng bố chính trị hay tôn giáo) refugio - {refuge} nơi trốn tránh, nơi ẩn náu, nơi trú ẩn, (nghĩa bóng) nơi nương náu, nơi nương tựa, chỗ đứng tránh (cho những người đi bộ ở giữa ngã tư đường), (từ hiếm,nghĩa hiếm) cho ẩn náu, (từ hiếm,nghĩa hiếm) tìm nơi ẩn náu, trốn tránh refunfuñar - {grumble} sự càu nhàu, sự cằn nhằn; tiếng càu nhàu, sự lầm bầm; tiếng lầm bầm, càu nhàu, cằn nhằn, lẩm bẩm, lầm bầm, gầm lên (sấm) refunfuñón - {grumbler} người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn, người hay lẩm bẩm refutacion - {rebuttal} sự bác bỏ (đề nghị của người nào, sự tố cáo, sự vu cáo, một học thuyết, một lập luận...), sự từ chối, sự cự tuyệt - {refutability} - {refutation} sự bác, sự bẻ lại, lời bác, lời bẻ lại refutación - {confutation} sự bác bỏ (một lý lẽ), sự chứng minh (ai) là sai - {rebuttal} sự bác bỏ (đề nghị của người nào, sự tố cáo, sự vu cáo, một học thuyết, một lập luận...), sự từ chối, sự cự tuyệt refutar - {disprove} bác bỏ (một chứng cớ, một lời buộc tội...); chứng minh là sai; nhân chứng - {rebut} bác (đề nghị của người nào, sự tố cáo, sự vu cáo, một học thuyết, một lập luận...), từ chối, cự tuyệt (người nào) - {refute} bác, bẻ lại rega on - {fractious} cứng đầu, cứng cổ, bướng, cau có, quàu quạu; hay phát khùng regadera - {watering can} regalado - {delicious} thơm tho, ngon ngọt, ngọt ngào, vui thích, khoái - {deliciously} tuyệt vời, tuyệt diệu regalar - {regale} bữa tiệc, bữa ăn có món ăn quý, (từ hiếm,nghĩa hiếm) món ăn ngon, ((thường)(mỉa mai)) đâi tiệc, thết đâi, đãi rất hậu, làm thích thú, làm khoái trá (vẻ đẹp, nhạc...), chè chén thoả thích, hưởng cho kỳ thoả, thưởng thức một cách khoái trá, chè chén thoả thích, lấy làm khoái trá (về cái gì...) regaliz - {licorice} cam thảo regalo - {gift} sự ban cho, sự cho, sự tặng, quà tặng, quà biếu, tài, thiên tài, năng khiếu, tặng, biếu, cho, ban cho, phú cho - {present} pri'zent/, có mặt, hiện diện, hiện nay, hiện tại, hiện thời, nay, này, (ngôn ngữ học) hiện tại, (từ cổ,nghĩa cổ) sẵn sàng, sẵn sàng giúp đỡ, hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay, lúc này, bây giờ, (pháp lý);(đùa cợt) tài liệu này, tư liệu này, (ngôn ngữ học) thời hiện tại, qua biếu, đồ tặng, tặng phẩm, tư thế giơ súng ngắm, tư thế bồng súng chào[pri'zent], đưa ra, bày ra, lộ ra, giơ ra, phô ra, đưa, trình, nộp, dâng, bày tỏ, trình bày, biểu thị, trình diễn (một vở kịch); cho (diễn viên) ra mắt, giới thiệu (ai với ai); đưa (ai) vào yết kiến, đưa (ai) vào bệ kiến (vua...), (tôn giáo) tiến cử (thầy tu với giám mục để cai quản xứ đạo), biếu tặng (ai cái gì), (quân sự) giơ (súng) ngắm, (quân sự) bồng (súng) chào regar - {irrigate} tưới (đất, ruộng), (y học) rửa (vết thương...), làm ướt, làm ẩm, tưới, (từ lóng) uống bứ bừ regatear - {dodge} động tác chạy lắt léo, động tác di chuyển lắt léo (để tránh...); động tác né tránh (một đòn...); động tác lách (để lừa đối phương...), sự lẫn tránh (một câu hỏi...), thuật, ngon, mẹo, khoé, mánh lới, sáng kiến tài tình, sáng chế tài tình, sự rung chuông lạc điệu (chuông chùm), chạy lắt léo, di chuyển lắt léo (để tránh...); né tránh; lách (để lừa đối phương, dắt bóng...), tìm cách lẩn tránh, nói nước đôi, thoái thác, rung lạc điệu (chuông chùm), né tránh, lẩn tránh, dùng mánh khoé để lừa gạt; cợt, giỡn, chơi xỏ (ai), hỏi lắt léo (ai), kéo tới, kéo lui, giật tới giật lui (vật gì), chạy lắt léo, lách regañar - {chide} la rầy, mắng mỏ; quở trách, khiển trách - {upbraid} quở trách, trách mắng, mắng nhiếc regañina - {scolding} sự rầy la, sự trách mắng, sự quở trách, sự chửi rủa regañón - {shrewish} đanh đá; gắt gỏng regelmentario - {according instruction} regencia - {regency} chức nhiếp chính, thời kỳ nhiếp chính, chế độ nhiếp chính regeneración - {regeneration} sự tái sinh, sự cải tạo, sự đổi mới, sự tự cải tạo regenerador - {regenerative} làm tái sinh regenerar - {regenerate} tái sinh, phục hưng, tự cải tạo regentar - {manage} quản lý, trông nom, chế ngự, kiềm chế; điều khiển, sai khiến, dạy dỗ, dạy bảo, thoát khỏi, gỡ khỏi; xoay xở được, giải quyết được, dùng, sử dụng, đạt kết quả, đạt mục đích, xoay sở được, tìm được cách - {route} tuyến đường, đường đi, ((cũng) raut) (quân sự) lệnh hành quân, gửi (hàng hoá) theo một tuyến đường nhất định regente - {regent} quan nhiếp chính, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân viên hội đồng quản trị trường đại học, nhiếp chính, hoàng hậu nhiếp chính, ông hoàng nhiếp chính regimen - {behaviour} thái độ, cách đối xử; cách cư xử, cách ăn ở; tư cách đạo đức, cách chạy (máy móc); tác động (chất...), gắng có thái độ tốt, gắng đối xử tốt; hết sức thận trọng giữ gìn trong cách đối xử sao cho đúng đắn, tạo điều kiện cho ai có thể tu tỉnh lại - {manner} cách, lối, kiểu, in, cách, lối, thói, kiểu, dáng, vẻ, bộ dạng, thái độ, cử chỉ, (số nhiều) cách xử sự, cách cư xử, (số nhiều) phong tục, tập quán, lối, bút pháp (của một nhà văn, hoạ sĩ...), loại, hạng, (xem) means, (xem) mean, theo một cách hiểu nào đó; ở mức độ nào đó, bẩm sinh đã quen (với cái gì, làm gì...) regimiento - {regiment} (quân sự) trung đoàn, đoàn, lũ, bầy, (quân sự) tổ chức thành trung đoàn, tổ chức thành từng đoàn regio - {regal} (thuộc) vua chúa; xứng với vua chúa; như vua chúa region - {region} vùng, miền, tầng lớp (quyển khí...), lĩnh vực, khoảng, địa ngục, âm ti, trời, thiên đường regional - {regional} (thuộc) vùng, (thuộc) miền regir - {govern} cai trị, thống trị, cầm quyền (một nước), quản trị, quản lý, lânh đạo (một thành phố, một xí nghiệp); cai quản (gia đình...); chỉ huy (một pháo đài), khống chế, kiềm chế, đè nén (một dục vọng...), chi phối, ảnh hưởng, (ngôn ngữ học) chi phối, (vật lý); kỹ điều chỉnh registrado - {registered} đã đăng ký, bảo đảm (thư) registrador - {recorder} máy ghi âm, máy ghi; dụng cụ ghi, bộ phận ghi, người giữ sổ sách, người ghi lại, quan toà (tại một số thành phố ở Anh) registrar - {examine} khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu, hỏi thi, sát hạch (một thí sinh), (pháp lý) thẩm vấn, ((thường) + into) thẩm tra, xem xét, khảo sát registrarse - {register} sổ, sổ sách, máy ghi công tơ, đồng hồ ghi (tốc độ, lực, số tiền...), (âm nhạc) khoảng âm, (ngành in) sự sắp chữ, cân xứng với lề giấy, van, cửa điều tiết, cửa lò (lò cao...), ghi vào sổ, vào sổ, (nghĩa bóng) ghi trong tâm trí, gửi bảo đảm, chỉ, ghi (máy ghi, công tơ...), (điện ảnh) lột tả, biểu lộ (bằng nét mặt, cử chỉ), (ngành in) cân xứng; làm cho cân xứng (bản in với lề giấy) registro - {record} (pháp lý) hồ sơ, biên bản, sự ghi chép, (số nhiều) văn thư; (thương nghiệp) sổ sách, di tích, đài, bia, vật kỷ niệm, lý lịch, (thể dục,thể thao) kỷ lục, đĩa hát, đĩa ghi âm, (định ngữ) cao nhất, kỷ lục, chứng thực (xác nhận) việc gì, đi đúng vào vấn đề gì, không chính thức, đi ra ngoài đề[ri'kɔ:d], ghi, ghi chép, thu, ghi (vào đĩa hát, máy ghi âm), chỉ, (thơ ca) hót khẽ (chim), bầu, bỏ phiếu - {register} sổ, sổ sách, máy ghi công tơ, đồng hồ ghi (tốc độ, lực, số tiền...), (âm nhạc) khoảng âm, (ngành in) sự sắp chữ, cân xứng với lề giấy, van, cửa điều tiết, cửa lò (lò cao...), ghi vào sổ, vào sổ, (nghĩa bóng) ghi trong tâm trí, gửi bảo đảm, chỉ, ghi (máy ghi, công tơ...), (điện ảnh) lột tả, biểu lộ (bằng nét mặt, cử chỉ), (ngành in) cân xứng; làm cho cân xứng (bản in với lề giấy) registro maestro de arranque - {master boot record} región - {region} vùng, miền, tầng lớp (quyển khí...), lĩnh vực, khoảng, địa ngục, âm ti, trời, thiên đường región montañosa - {highland} cao nguyên, (the Highlands) vùng cao nguyên Ê,cốt regla - {regulation} sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng, sự sắp đặt, sự quy định, sự chỉnh lý, sự chỉnh đốn (công việc...), điều quy định, quy tắc, điều lệ, (định ngữ) theo quy tắc, theo quy định, đúng phép, hợp lệ; thông thường, thường lệ - {rule} phép tắc, quy tắc, nguyên tắc; quy luật; điều lệ, luật lệ, thói quen, lệ thường, quyền lực, sự thống trị, thước (có) chia độ (của thợ mộc), (pháp lý) quyết định của toà án; lệnh của toà án, (ngành in) thước (để) ngăn dòng; filê, cái gạch đầu dòng, làm việc theo nguyên tắc, làm việc có phương pháp, rất đúng, rất chính xác, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chính sách khoá miệng không cho tự do ngôn luận, (xem) golden, nguyên tắc cứng rắn, nguyên tắc bất di bất dịch, trái quy tắc, sai nguyên tắc, không có nguyên tắc nào là không có ngoại lệ, cai trị, trị vì, thống trị; chỉ huy, điều khiển, kiềm chế, chế ngự, ((thường) dạng bị động) chỉ dẫn, hướng dẫn, khuyên bảo, (pháp lý) quyết định, ra lệnh, kẻ (giấy) bằng thước, cai trị, trị vì, thống trị, cầm quyền, thể hiện (ở một mức nào đó, ở một trạng thái nào đó), (thương nghiệp) đóng sổ, kết toán, loại trừ, bác bỏ, (từ cổ,nghĩa cổ) làm bá chủ hoành hành, làm vương làng tướng, thống trị bằng bàn tay sắt, độc tài, độc đoán regla mnemotécnica - {mnemonics} thuật nh reglaje - {adjustment of average} - {modulation} sự uốn giọng, sự ngân nga, giọng lên xuống trầm bổng, sự chuyển giọng, sự điều biến - {regularization} sự làm theo quy tắc, sự làm theo đúng thể thức reglamentar - {arrange} sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn, thu xếp; chuẩn bị, dàn xếp, hoà giải (một cuộc cãi nhau...), cải biên, soạn lại, (toán học) chỉnh hợp, (kỹ thuật) lắp ráp, (quân sự) sắp xếp thành hàng ngũ chỉnh tề, thu xếp; chuẩn bị, dàn xếp, đồng ý, thoả thuận, (quân sự) đứng thành hàng ngũ chỉnh tề - {dispose} sắp đặt, sắp xếp, bó trí, làm cho có ý định, làm cho có khuynh hướng, làm cho có tâm trạng, làm cho có ý muốn, quyết định, (+ of) dùng, tuỳ ý sử dụng, (+ of) quyết định số phận xử lý; giải quyết; vứt bỏ, khử đi; bác bỏ, đánh bại; ăn gấp, uống gấp, (+ of) bán, bán chạy; nhường lại, chuyển nhượng, sẵn sàng (làm việc gì) - {file} cái giũa, (từ lóng) thằng cha láu cá, thằng cha quay quắt, lấy thúng úp voi; lấy gậy chọc trời, giũa, gọt giũa, ô đựng tài liêu, hồ sơ; dây thép móc hồ sơ, hồ sơ, tài liệu, tập báo (xếp theo thứ tự), sắp xếp, sắp đặt (giấy má, thư từ...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đệ trình đưa ra (một văn kiện...), đưa (đơn...), hàng, dãy (người, vật), (quân sự) hàng quân, liên lạc viên, (quân sự) nhóm công tác hai người, (xem) rank, cho đi thành hàng, đi thành hàng, (như) to file off, đi vào từng người một, đi vào thành hàng một, nối đuôi nhau đi vào, kéo đi thành hàng nối đuôi nhau, đi ra từng người một, đi ra thành hàng một, nối đuôi nhau đi ra - {organize} tổ chức, cấu tạo, thiết lập, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lập thành nghiệp đoàn, đưa vào nghiệp đoàn, thành tổ chức, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thành lập nghiệp đoàn, gia nhập nghiệp đoàn - {pit in order} reglamento - {regulations} - {rules} regocijar - {elate} làm phấn chấn, làm phấn khởi, làm hân hoan, làm tự hào, làm hãnh diện, (từ cổ,nghĩa cổ) phấn chấn, phấn khởi, hân hoan, hoan hỉ, tự hào, hãnh diện regocijarse - {exult} hân hoan, hoan hỉ, hớn hở, đắc chí, hả hê regocijo - {joyfulness} sự vui mừng, sự vui sướng, sự tràn ngập niềm vui - {rejoicing} sự vui mừng, sự vui chơi, lễ ăn mừng, hội hè, liên hoan, làm vui mừng, làm vui vẻ, làm vui thích regordete - {chubby} mũm mĩm, mập mạp, phinh phính (má) - {roundish} hơi tròn, tròn tròn regresar - {come back} - {return} sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại, vé khứ hồi ((cũng) return ticket), sự gửi trả lại, sự trả lại (một vật gì); vật được trả lại, ((thường) số nhiều) (thương nghiệp) hàng hoá gửi trả lại; sách báo ế; hàng ế, sự thưởng, sự đền đáp, sự trao đổi, sự dội lại (của tiếng), (thể dục,thể thao) quả bóng đánh trả lại (quần vợt), (thể dục,thể thao) trận lượt về, trận đấu gỡ ((cũng) return match), (thể dục,thể thao) miếng đấm trả (đấu gươm), sự để lại chỗ cũ, (kiến trúc) phần thụt vào (tường, mặt nhà), (điện học) dây về, đường về, ((thường) số nhiều) tiền thu vào; tiền lời, tiền lãi, bản lược kê, bản thống kê (do cấp trên đòi), việc bầu (một đại biểu quốc hội); việc công bố kết quả bầu cử, (số nhiều) thuốc lá để hút tẩu loại nhẹ, chúc mạnh khoẻ sống lâu (lời chúc mừng ngày sinh), (thương nghiệp) năng nhặt chặt bị, trở lại, trở về, trả lại, hoàn lại, gửi trả, dội lại (âm thanh); chiếu lại (ánh sáng); đánh trả (quả bóng), đáp lại (một sự thăm hỏi), trả lời, đối lại, đáp lại ((thường) dùng trong câu xen giữa câu khác), để lại chỗ cũ, ngỏ lời, tuyên (án), khai báo (hàng tồn kho), bầu (đại biểu) vào quốc hội, (đánh bài) đánh theo (quân cùng hoa với người cùng phe) regresion - {recessiveness} - {regression} sự thoái bộ, sự thoái lui; sự đi giật lùi, sự đi ngược trở lại, (toán học) hồi quy regresivo - {retrogressive} lùi lại, thụt lùi, thoái hoá, suy đồi, (thiên văn học) đi ngược, đi nghịch hành (hành tinh), ngược, nghịch, (quân sự) rút lui, rút chạy, (từ hiếm,nghĩa hiếm) người thoái hoá, người suy đồi, người lạc hậu, khuynh hướng lạc hậu, đi giật lùi, lùi lại, (thiên văn học) đi ngược, đi nghịch hành (hành tinh), thoái hoá, suy đồi, (quân sự) rút lui, rút chạy regresión - {regression} sự thoái bộ, sự thoái lui; sự đi giật lùi, sự đi ngược trở lại, (toán học) hồi quy regreso - {recourse} sự nhờ đến, sự cầu đến, sự trông cậy vào, (từ hiếm,nghĩa hiếm) người trông cậy regulacion - {regulation} sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng, sự sắp đặt, sự quy định, sự chỉnh lý, sự chỉnh đốn (công việc...), điều quy định, quy tắc, điều lệ, (định ngữ) theo quy tắc, theo quy định, đúng phép, hợp lệ; thông thường, thường lệ regulación - {regulation} sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng, sự sắp đặt, sự quy định, sự chỉnh lý, sự chỉnh đốn (công việc...), điều quy định, quy tắc, điều lệ, (định ngữ) theo quy tắc, theo quy định, đúng phép, hợp lệ; thông thường, thường lệ regulador - {regulator} người điều chỉnh, máy điều chỉnh regular - {regular} đều đều, không thay đổi; thường lệ, cân đối, đều, đều đặn, trong biên chế, chuyên nghiệp, chính quy, hợp thức; (ngôn ngữ học) có (theo đúng) quy tắc, quy củ, đúng mực, đúng giờ giấc, (thông tục) đúng, thật, thật sự, hoàn toàn, không còn nghi ngờ gì nữa, (tôn giáo) ở tu viện, tu đạo, quân chính quy, (thông tục) khách hàng quen, (thông tục) nhân viên thường xuyên, nhân viên trong biên chế chính thức - {regulate} điều chỉnh, sửa lại cho đúng, sắp đặt, quy định, chỉnh lý, chỉnh đốn (công việc...), điều hoà regularidad - {regularity} tính đều đều, tính đều đặn, tính cân đối, tính quy củ, tính đúng mực, tính hợp thức, tính quy tắc regularizar - {regularize} làm theo đúng quy tắc, làm theo đúng thể thức regularmente - {regularly} đều đều, đều đặn, thường xuyên, theo quy tắc, có quy củ, (thông tục) hoàn toàn, thật s regulativo - {regulating} - {regulativ} - {regulative} regurgitar - {regurgitate} ựa ra, mửa ra, nôn ra, thổ ra, phun ngược trở lại, chảy vọt trở lại (nước...) regusto - {aftertaste} dư vị rehabilitacion - {rehabilitation} sự phục hồi (chức vị, danh dự, sức khoẻ...), sự cải tạo giáo dục lại (những người có tội), sự xây dựng lại, sự khôi phục lại (đất nước...), (y học) sự tập luyện lại (những người bị tê bại), sự sắp xếp lại bậc (cho công nhân...) rehabilitación - {rehabilitation} sự phục hồi (chức vị, danh dự, sức khoẻ...), sự cải tạo giáo dục lại (những người có tội), sự xây dựng lại, sự khôi phục lại (đất nước...), (y học) sự tập luyện lại (những người bị tê bại), sự sắp xếp lại bậc (cho công nhân...) rehabilitar - {reinstate} phục hồi (chức vụ, quyền lợi); lấy lại (sức khoẻ), sắp đặt lại (cho có thứ tự, quy củ) rehacer - {re-do} làm lại, tu sửa, tô điểm lại - {redo} làm lại (cái gì), trang trí lại; tu sửa lại (căn nhà ) rehogar - {braise} thịt om, om (thịt...) rehuir - {avoid} tránh, tránh xa, (pháp lý) huỷ bỏ, thủ tiêu (bản án); bác bỏ (lý lẽ, lời biện hộ) rehusar - {refuse} từ chối, khước từ, cự tuyệt, chùn lại, không dám nhảy qua (hàng rào) (ngựa thi), đồ thừa, đồ thải, đồ bỏ đi; rác rưởi, (địa lý,địa chất) đá thải, bâi thải đá, (kỹ thuật) vật phẩm bỏ đi (của kim loại) rehén - {hostage} con tin, đồ thế, đồ đảm bảo, người có thể mất; vật có thể mất; con tin cho số mệnh, (số nhiều) con cái; vợ con reimpresión - {reprint} sự in lại, sự tái bản, sách được tái bản, in lại, tái bản (sách...) reina - {queen} nữ hoàng, bà hoàng, bà chúa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), vợ vua, hoàng hậu, (đánh bài) quân Q, (đánh cờ) quân đam, con ong chúa; con kiến chúa, người ta đã biết tỏng đi rồi, bây giờ mới nói, cô gái đẹp, người đàn bà đẹp, chọn làm hoàng hậu; chọn làm nữ hoàng, (đánh cờ) nâng (quân thường) thành quân đam, làm như bà chúa reincidencia - {recidivism} sự phạm lại (tội) reincidente - {recidivistic} - {recidivous} phạm tội lại; có xu hướng gây tội nặng reiniciar - {reboot} khởi động lại reino - {kingdom} vương quốc, (sinh vật học) giới, (nghĩa bóng) lĩnh vực reinstalar - {reinstall} phục chức; cho làm lại chức vụ reintegrar - {reinstate} phục hồi (chức vụ, quyền lợi); lấy lại (sức khoẻ), sắp đặt lại (cho có thứ tự, quy củ) reintegro - {compensation} sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); vật đền bù, vật bồi thường, (kỹ thuật) sự bù - {recoupment} sự đền bù, sự bồi thường - {reimbursement} sự hoàn lại, sự trả lại (số tiền đã tiêu) reintentar - {retry} (pháp lý) xử lại reintento - {retry} (pháp lý) xử lại reinvertir - {reinvest} reir - {laugh} tiếng cười, cười, cười vui, cười cợt, cười, cười nhạo, cười coi thường, cười để xua đuổi, cười để gạt bỏ (cái gì), cười át đi, cười mà tránh đi (khó khăn...), cười xoà, cười khi xem xét, cười khi thảo luận (vấn đề gì), cười vào mặt ai, chế diễu ai, chế nhạo ai, cười thầm, đang vui trở nên buồn, đang cười lại mếu, bêu rếu ai để mọi người cười làm cho toà không còn nghe được người người ấy khai nữa, cười người nào để cho bỏ một thói gì đi, (tục ngữ) cười người chớ khá cười lâu, cười người hôm trước hôm sau người cười - {laughter} sự cười, tiếng cười, tràng cười rền reirse - {laugh at} reiteración - {reiteration} sự làm lại, sự nói lại, sự lập lại, cái lập lại reiterar - {reiterate} tóm lại, nói lại, lập lại - {restate} tuyên bố lại cho rõ ràng, nói lại với những lời lẽ đanh thép hơn reivindicación - {vindication} sự chứng minh, sự bào chữa, sự chứng minh tính chất chính đáng reivindicar - {claim back} - {reclaim} past reclaim; beyond reclaim không thể cải tạo được, cải tạo, giác ngộ, (nông nghiệp) khai hoang, vỡ hoang; cải tạo (đất), làm khô (bâi đất lầy để cày cấy), thuần hoá (thú rừng); khai hoá, làm cho văn minh, đòi lại, (từ hiếm,nghĩa hiếm) phản đối, khiếu nại reivindicativo - {vindictive} hay báo thù, thù oán, có tính chất trả thù, báo thù reja - {barrier} đặt vật chướng ngại (để chặn, phòng thủ), chắn ngang, chắn lại không cho ra, chắn không cho ra - {fence} hàng rào, thuật đánh kiếm; (nghĩa bóng) tài tranh luận, lá chắn, nơi oa trữ của ăn cắp; người oa trữ của ăn cắp, (từ cổ,nghĩa cổ) bức tường thành, vào hùa với người thắng cuộc, trung lập, chẳng đứng về bên nào, nhảy rào, vượt rào (ngựa), đánh kiếm, đấu kiếm, lảng tránh, đánh trống lảng, buôn bán của ăn cắp, ((thường) + in, about, round, up) rào lại, đắp luỹ (cho kiên cố), ((thường) + from, against) che chở, bảo vệ, ((thường) + off, out) đánh lui, đẩy lui, đẩy xa, ngăn chặn, tránh được, gạt được reja del arado - {ploughshare} lưỡi cày - {plowshare} lưỡi cày rejilla - {grid} hệ thống đường dây (điện phân bố trong một khu vực), đường kẻ ô (để vẽ bản đồ), vỉ (nướng chả), chấn song sắt, (raddiô) lưới điều khiển rejo - {arbor} cây, (kỹ thuật) trục chính, (y học) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) arbour rejuvenecer - {rejuvenate} làm trẻ lại, trẻ lại relacion - {relation} sự kể lại, sự thuật lại; chuyện kể lại, sự liên lạc, mối quan hệ, mối tương quan, mối liên hệ, (số nhiều) sự giao thiệp, người bà con, họ hàng, thân thuộc, (pháp lý) sự đưa đơn lên chưởng lý relacionado - {germane} thích hợp, phù hợp - {related} có liên quan, có quan hệ với ai/ cái gì, có họ với (cùng một họ, cùng một tầng lớp ) relacionar - {relate} kể lại, thuật lại, liên hệ, liên kết, có quan hệ, có liên quan, (dạng bị động) có bà con thân thuộc với, có quan hệ họ hàng với relaciones de buena vecindad - {neighborly} như neighbourly relación - {relation} sự kể lại, sự thuật lại; chuyện kể lại, sự liên lạc, mối quan hệ, mối tương quan, mối liên hệ, (số nhiều) sự giao thiệp, người bà con, họ hàng, thân thuộc, (pháp lý) sự đưa đơn lên chưởng lý - {understanding} sự hiểu biết, sự am hiểu, óc thông minh, óc suy xét, trí tuệ, quan niệm, sự thoả thuận; sự thông cảm, sự hiểu nhau, điều kiện, (số nhiều) (từ lóng) chân, cẳng; giày, dép, hiểu biết, thông minh, sáng ý, mau hiểu relajación - {relaxation} sự nới lỏng, sự lơi ra, sự giân ra (kỷ luật, gân cốt...), sự dịu đi, sự bớt căng thẳng, (pháp lý) sự giảm nhẹ (hình phạt...), sự nghỉ ngơi, sự giải trí, (vật lý) sự hồi phục relajado - {relaxed} thanh thản, thoải mái, không cảm thấy lo nghĩ, không cảm thấy căng thẳng relajante - {relaxant} (y học) thuốc làm bắp thịt bớt căng, thuốc xổ relajar - {relax} nới lỏng, lơi ra, làm dịu đi, làm chùng, làm bớt căng thẳng, làm giãn ra, làm cho dễ chịu, giải (trí), giảm nhẹ (hình phạt), làm yếu đi, làm suy nhược, (y học) làm nhuận (tràng), lỏng ra, chùng ra, giân ra (gân cốt bắp cơ), giảm bớt, nguôi đi, bớt căng thẳng, dịu đi, giải trí, nghỉ ngơi relampaguear - {lightning} chớp, tia chớp relatar - {recount} thuật kỹ lại, kể lại chi tiết relativamente - {relatively} có liên quan, có quan hệ với, tương đối relatividad - {relativity} tính tương đối relativo - {relative} có kiên quan, cân xứng với, cân đối vơi, tuỳ theo, (ngôn ngữ học) quan hệ, tương đối, bà con thân thuộc, người có họ, (ngôn ngữ học) đại từ quan hệ ((cũng) relative pronoun) - {relatively} có liên quan, có quan hệ với, tương đối relegar - {relegate} loại bỏ, bỏ xó, bỏ riêng ra, giao cho (ai để quyết định hoặc thi hành...), chuyển (ai) đến (nơi nào, người nào...) để tìm hiểu thêm, đổi (viên chức) đi xa; đày ải, hạ tầng relevacion - {dismissal} sự giải tán, sự cho đi, sự đuổi đi, sự thải hồi, sự sa thải (người làm...), sự gạt bỏ, sự xua đuổi (ý nghĩ...), sự bàn luận qua loa, sự nêu lên qua loa (một vấn đề cốt để bỏ qua), (thể dục,thể thao) sự đánh đi ((quả bóng crickê), (pháp lý) sự bỏ không xét (một vụ); sự bác (đơn) - {removal} việc dời đi, việc di chuyển; sự dọn (đồ đạc...), sự dọn nhà, sự đổi chỗ ở, sự tháo (lốp xe...), sự cách chức (viên chức), sự tẩy trừ (thói tham nhũng, sự loại bỏ (cái gì...); sự xoá bỏ (dấu vết, tật xấu), sự giết, sự thủ tiêu (ai), sự bóc (niêm phong), (y học) sự cắt bỏ, (tục ngữ) ba lần dọn nhà bằng một lần cháy nhà relevado - {relieved} cảm thấy bớt căng thẳng, thể hiện bớt căng thẳng relevancia - quan trọng = no te preocupes, ese gesto suyo no tenía la menor relevancia +:Đừng lo, hành động của anh ta không quan trọng lắm đâu. relevante - {relevant} thích đang, thích hợp; xác đáng relevar - {relieve} làm an tâm, làm yên lòng, làm dịu, làm khuây khoả, an ủi, làm nhẹ bớt, giảm bớt (gánh nặng, lo âu, phiền muộn...), giúp đỡ, cứu giúp, cứu trợ, giải vây, đổi (gác), (kỹ thuật) khai thông, làm cho vui lên, làm cho đỡ đều đều tử nhạt, làm cho đỡ căng thẳng, đắp (khắc, chạm) nổi, nêu bật lên, làm nổi bật lên (trên một cái nền nào đó...) religion - {religion} tôn giáo, đạo; sự tín ngưỡng, sự tu hành, sự sùng bái; việc có nghĩa vụ phải làm religioso - {religious} (thuộc) tôn giáo; (thuộc) tín ngưỡng; (thuộc) sự tu hành, sùng đạo, mộ đạo, ngoan đạo, chu đáo, cẩn thận, tận tâm cao, nhà tu hành religión - {religion} tôn giáo, đạo; sự tín ngưỡng, sự tu hành, sự sùng bái; việc có nghĩa vụ phải làm relincho - {neigh} tiếng hí (ngựa), hí (ngựa) - {whinny} tiếng hí (ngựa), hí (ngựa), lắm cây kim tước (khonh đất) reliquia - {relic} (tôn giáo) thành tích, di tích, di vật, (số nhiều) di hài reliquia de familia - {heirloom} vật gia truyền, của gia truyền, động sản truyền lại (cùng với bất động sản) rellenar - {complete} đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn, hoàn thành, xong, (từ cổ,nghĩa cổ) hoàn toàn, toàn diện (người), hoàn thành, làm xong, làm đầy đủ, bổ sung, làm cho trọn vẹn; làm cho hoàn toàn relleno - {filling} sự đổ đầy, sự tràn đầy; sự bơm (quả bóng...), sự lấp đầy, sự đắp đầy, sự hàn (răng), sự bổ nhiệm, sự choán, sự chiếm hết (chỗ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món thịt nhồi - {padded} bịt, độn (bông) - {padding} sự đệm, sự lót, sự độn, vật đệm, vật lót, vật độn, từ thừa nhồi nhét (đầy câu, đầy sách...) - {stuffing} sự nhồi, chất (để) nhồi reloh - {clock} đường chỉ viền ở cạnh bít tất, đồng hồ, giờ, đều đặn, chạy đều, trơn tru, trôi chảy, (nghĩa bóng) quay lại thời kỳ đã qua; đi ngược lại bánh xe lịch sử, ngăn chặn sự phát triển, làm việc suốt 12 tiếng; làm việc suốt 24 tiếng, (thể dục,thể thao) bấm giờ (trong một cuộc chạy đua), ghi giờ, (thể dục,thể thao) bấm giờ (một cuộc chạy đua), (thể dục,thể thao) chạy (đi...) mất... (bao nhiêu thời gian) - {ticker} (thông tục) máy điện báo, (thông tục) đồng hồ, người đánh dấu kiểm,(đùa cợt) trái tim - {timepiece} đồng hồ - {watch} đồng hồ quả quít; đồng hồ đeo tay, sự canh gác, sự canh phòng, người canh gác, người canh phòng; người gác, người trực, tuần canh, phiên canh, phiên gác, (hàng hải) tổ trực (trên tàu thuỷ), (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thức đêm; buổi thức đêm, canh phòng, canh gác, thấp thỏm chờ; cảnh giác chờ đón, thức canh, gác đêm, (từ hiếm,nghĩa hiếm) thức, thức đêm, canh gác; trông nom, rình, theo dõi, nhìn xem, quan sát, để ý xem, chờ, nhìn theo, theo dõi, chờ, rình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quan sát, để ý xem, chú ý, để ý, coi chừng, trông nom, canh gác, bắt ai phải vào khuôn phép, bắt ai phải phục tùng, đi thận trọng (cho khỏi ngã), giữ gìn, thận trọng (cho khỏi sai lầm, cho khỏi bị thua thiệt), (xem) pot reloj - {watch} đồng hồ quả quít; đồng hồ đeo tay, sự canh gác, sự canh phòng, người canh gác, người canh phòng; người gác, người trực, tuần canh, phiên canh, phiên gác, (hàng hải) tổ trực (trên tàu thuỷ), (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thức đêm; buổi thức đêm, canh phòng, canh gác, thấp thỏm chờ; cảnh giác chờ đón, thức canh, gác đêm, (từ hiếm,nghĩa hiếm) thức, thức đêm, canh gác; trông nom, rình, theo dõi, nhìn xem, quan sát, để ý xem, chờ, nhìn theo, theo dõi, chờ, rình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quan sát, để ý xem, chú ý, để ý, coi chừng, trông nom, canh gác, bắt ai phải vào khuôn phép, bắt ai phải phục tùng, đi thận trọng (cho khỏi ngã), giữ gìn, thận trọng (cho khỏi sai lầm, cho khỏi bị thua thiệt), (xem) pot reloj de arena - {hourglass} đồng hồ cát reloj de pulsera - {watch} đồng hồ quả quít; đồng hồ đeo tay, sự canh gác, sự canh phòng, người canh gác, người canh phòng; người gác, người trực, tuần canh, phiên canh, phiên gác, (hàng hải) tổ trực (trên tàu thuỷ), (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thức đêm; buổi thức đêm, canh phòng, canh gác, thấp thỏm chờ; cảnh giác chờ đón, thức canh, gác đêm, (từ hiếm,nghĩa hiếm) thức, thức đêm, canh gác; trông nom, rình, theo dõi, nhìn xem, quan sát, để ý xem, chờ, nhìn theo, theo dõi, chờ, rình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quan sát, để ý xem, chú ý, để ý, coi chừng, trông nom, canh gác, bắt ai phải vào khuôn phép, bắt ai phải phục tùng, đi thận trọng (cho khỏi ngã), giữ gìn, thận trọng (cho khỏi sai lầm, cho khỏi bị thua thiệt), (xem) pot - {wristwatch} reloj de sol - {sundial} đồng hồ mặt trời relojero - {watchmaker} relumbrante - {flashy} hào nhoáng, loè loẹt, sặc sỡ, thích chưng diện relumbrar - {shiners} relámpago - {lightning} chớp, tia chớp remachador - {clincher} lý lẽ vững chắc, lý lẽ đanh thép remachadora - {riveter} thợ tán đinh, máy tán đinh remache - {clinch} sự đóng gập đầu (đinh), sự ghì chặt, sự siết chặt, (hàng hải) múi dây buộc vào vòng neo, (thể dục,thể thao) thế ôm sát người mà đánh (quyền Anh), đập bẹt (đầu đinh); đóng gập (đầu đinh), (hàng hải) buộc (dây) vào vòng neo, giải quyết, thanh toán (một vấn đề...); ký kết (một hiệp ước...), xác nhận, làm cho không bác lại được (lý lẽ), bị đóng gập đầu lại (đinh), bị ghì chặt, bị siết chặt, (thể dục,thể thao) ôm sát người mà đánh (quyền Anh) remanente - {leftover} phần thừa lại; phần còn lại; phần chưa dùng đến, (số nhiều) thức ăn thừa, thừa lại; còn thừa; còn lại; chưa dùng đến - {remnant} cái còn lại, vật còn thừa, dấu vết còn lại, tàn dư, mảnh vải lẻ (bán rẻ) remanso - {eddy} xoáy nước, gió lốc, khói cuộn, làm xoáy lốc, xoáy lốc remar - {row} hàng, dây, dãy nhà phố, hàng ghế (trong rạp hát...), hàng cây, luống (trong vườn), việc rất khó làm ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ)) một việc hắc búa, không đáng một trinh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm một công việc lớn, làm một công việc quan trọng, tự cáng đáng lấy công việc của mình, làm việc không có sự giúp đỡ, một công việc mới, cuộc đi chơi thuyền, sự chèo thuyền, chèo (thuyền), chèo thuyền chở (hành khách qua sông...), chèo đua với (ai), được trang bị (bao nhiêu) mái chèo, chèo thuyền, ở vị trí (nào) trong một đội bơi thuyền, chèo vượt lên trên (ai, trong một cuộc bơi thuyền), bắt chèo đến mệt nhoài, bỏ xa một cách dễ dàng (trong cuộc bơi thuyền), làm việc gì trong hoàn cảnh có nhiều trở ngại chống đối, chèo khan, đưa đẩy mái chèo nhưng không chạm vào nước, (thông tục) sự om sòm, sự huyên náo, cuộc câi lộn; cuộc đánh lộn, sự khiển trách, sự quở trách, sự mắng mỏ, khiển trách, quở trách, mắng mỏ (ai), làm om sòm, câi nhau om sòm; đánh lộn (với ai...) remediable - {remediable} có thể chữa được, có thể điều trị, có thể sửa chữa; có thể cứu chữa được, có thể đền bù lại được remediar - {remedy} thuốc, phương thuốc; cách điều trị, cách chữa cháy, phương pháp cứu chữa, biện pháp sửa chữa, sự đền bù; sự bồi thường, sai suất (trong việc đúc tiền), cứu chữa, chữa khỏi, sửa chữa, đền bù, bù đắp remedio - {remedy} thuốc, phương thuốc; cách điều trị, cách chữa cháy, phương pháp cứu chữa, biện pháp sửa chữa, sự đền bù; sự bồi thường, sai suất (trong việc đúc tiền), cứu chữa, chữa khỏi, sửa chữa, đền bù, bù đắp remedo - {imitation} sự noi gương, sự bắt chước; vật bắt chước, vật mô phỏng, vật phỏng mẫu, đồ giả, (âm nhạc) sự phỏng mẫu, (định ngữ) giả - {sham} giả, giả bộ, giả vờ; giả mạo, sự giả, sự giả bộ, sự giả vờ; sự giả mạo, người giả bộ, người giả vờ; người giả mạo; vật giả mạo, khăn phủ (để phủ lên mặt gối, lên khăn trải giường... khi nằm thì bỏ ra), giả bộ, giả vờ - {simulation} sự giả vờ, sự giả cách, sự đóng vai, sự thủ vai, sự bắt chước; sự dựa theo - {takeoff} remendado - {patchy} vá víu; chắp vá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) remendar - {mend} chỗ vá, chỗ mạng, sự phục hồi, sự cải thiện, vá, chữa, sửa chữa, sửa sang, tu bổ, tu sửa, sửa, sửa đổi, sửa lại, chỉnh đốn, cải thiện, làm cho tốt hơn, làm cho khá hơn, sửa tính nết, sửa mình, tu tính, phục hồi (sức khoẻ), (xem) least, cho thêm củi (than) vào đống lửa (lò), rảo bước, bước gấp lên, bước nhanh lên - {patch} miếng vá, miếng băng dính, miếng thuốc cao (trên vết thương...), miếng bông che mắt đau, nốt ruồi giả (để tô điểm trên mặt), mảnh đất, màng, vết, đốm lớn, mảnh thừa, mảnh vụn, gặp vận bỉ, gặp lúc không may, (thông tục) không mùi gì khi đem so sánh với, không thấm gót khi đem so sánh với, vá, dùng để vá, làm miếng vá (cho cái gì), ráp, nối (các mảnh, các mấu vào với nhau), hiện ra từng mảng lốm đốm, loang lổ (trên vật gì), vá víu, vá qua loa, (nghĩa bóng) dàn xếp; dàn xếp qua loa, dàn xếp tạm thời (một vụ bất hoà...) - {patch up} remero - {rower} người chèo thuyền remesa - {remittance} sự gửi tiền, sự gửi hàng, món tiền nhận được qua bưu điện, món hàng nhận qua bưu điện remiendo - {botch} việc làm vụng, việc làm hỏng, sự chấp vá, sự vá víu, làm vụng, làm hỏng, làm sai, chấp vá, vá víu (cái gì) reminiscencia - {reminiscence} sự nhớ lại, sự hồi tưởng, nét phảng phất làm nhớ lại (cái gì đã mất), (số nhiều) kỷ niệm, (số nhiều) tập ký sự, hồi ký, (âm nhạc) nét phảng phất remision - {hint} lời gợi ý; lời nói bóng gió, lời nói ám chỉ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chút xíu, tí ti, dấu vết, gợi ý nhẹ nhàng; nói bóng nói gió, nói ám chỉ, gợi ý nhẹ nhàng, nói bóng gió, nói ám chỉ (đến cái gì) - {index} ngón tay trỏ ((cũng) index finger), chỉ số; sự biểu thị, kim (trên đồng hồ đo...), bảng mục lục (các đề mục cuối sách); bản liệt kê, (tôn giáo) bản liệt kê các loại sách bị giáo hội cấm, (toán học) số mũ, (ngành in) dấu chỉ, nguyên tắc chỉ đạo, bảng mục lục cho (sách); ghi vào bản mục lục ((thường) động tính từ quá khứ), cấm lưu hành (một cuốn sách...), chỉ rõ, là dấu hiệu của - {reference} sự chuyển đến (một người, một tổ chức có thẩm quyền) để xem xét, sự giao cho giải quyết (một vấn đề gì); thẩm quyền giải quyết, sự hỏi ý kiến, sự xem, sự tham khảo, sự ám chỉ, sự nói đến, sự nhắc đến, sự liên quan, sự quan hệ, sự dính dáng tới, sự giới thiệu, sự chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác...); người giới thiệu, người chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác...), dấu chỉ dẫn đoạn tham khảo (trong một cuốn sách) - {tip} đầu, mút, đỉnh, chóp, đầu bịt (của gậy, điếu thuốc lá...), bút để thếp vàng, sắp sửa buột miệng nói điều ấy ra, bịt đầu, tiền quà, tiền diêm thuốc, lời khuyên, lời mách nước (đánh cá ngựa), mẹo, mánh lới, mánh khoé, thất bại, hỏng việc, (sân khấu), (từ lóng) diễn tồi, chơi tồi, cho tiền quà, cho tiền diêm thuốc, mách nước (đánh cá ngựa), (thông tục) đưa cho, trao, (xem) wink, cái đánh nhẹ, cái gảy nhẹ, cái đẩy nhẹ, cái chạm nhẹ, cái vỗ nhẹ, đánh nhẹ, gảy nhẹ, đẩy nhẹ, chạm nhẹ, vỗ nhẹ, nơi đổ rác, thùng rác, lật nghiêng, làm nghiêng; đổ, rót, đổ ra, lật ngược, lật úp remiso - {remiss} cẩu thả, tắc trách, chểnh mảng, yếu đuối, thiếu nghị lực, nhu nhược remitente - {sender} người gửi (thư, quà...), (kỹ thuật) máy điện báo remitir - {remit} tha, xá (tội), miễn giảm, miễn thi hành (thuế, hình phạt...), gửi, chuyển (hàng hoá, tiền...) qua bưu điện..., hoân lại, đình lại, trao (vấn đề gì...) cho người có thẩm quyền giải quyết; trao lại (một vụ án...) cho toà dưới xét xử, làm thuyên giảm, làm giảm đi, làm yếu đi, làm dịu đi, làm bớt, làm nguôi đi, ngừng..., trả về tình trạng cũ, phục hồi tình trạng cũ, thuyên giảm, giảm đi, yếu đi, dịu đi, bớt, nguôi đi, ngừng..., vấn đề chuyển (cho ai) để xét remo - {oar} mái chèo, người chèo thuyền, tay chèo, (nghĩa bóng) cánh (chim); cánh tay (người); vây (cá), bị bắt và làm việc nặng và lâu, hay can thiệp vào chuyện của người khác, (xem) pull, (xem) put, (xem) rest, (thơ ca) chèo thuyền, chèo, vung tay, khoát tay remodelar - {remodel} làm lại, sửa đổi, tu sửa, tổ chức lại remojar - {macerate} ngâm, giầm, hành xác remolacha - {beet} (thực vật học) cây củ cải đường remolcado - {towed} remolcador - {tug} sự kéo mạnh, sự giật mạnh, (hàng hải) (như) tugboat, kéo mạnh, lôi kéo, (hàng hải) lai, kéo, kéo mạnh, giật mạnh, (nghĩa bóng) cố đưa vào bằng được, cố lồng vào bằng được (một vấn đề gì...) remolcar - {drag} cái bừa lớn, cái bừa nặng, xe trượt (san đất, chở đồ nặng...), xe bốn ngựa, lưỡi kéo, lưỡi vét (bắt cá, bẫy chim) ((cũng) drag net), máy nạo vét; dụng cụ câu móc (người chết đuối...); cái cào phân, cái cân (để giảm tốc độ xe xuống dốc), cái ngáng trở, điều ngáng trở, điều trở ngại (cho sự tiến bộ), sự kéo lê, sự đi kéo lê, sự chậm chạp lề mề, sự rít một hơi (tẩu, thuốc lá...), (từ lóng) ảnh hưởng, sự lôi kéo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đường phố, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cô gái mình đi kèm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc đua (ô tô du lịch), lôi kéo, kéo lê, (hàng hải) kéo (neo) trôi đi, mò đáy, vét đáy (sông... bằng móc lưới... để làm vật gì), lắp cái cản (vào bánh xe để giảm tốc độ khi xuống dốc), bừa (ruộng...), kéo, kéo lê, đi kéo lê, (âm nhạc) kéo dài, chơi quá chậm, thiếu sinh động, kề mề, kéo dài (câu chuyện, công việc...), (hàng hải) trôi, không cầm chặt (neo), mò đáy, vét đáy (để tìm cái gì), lôi vào, kéo vào, đưa vào (một vấn đề) một cách vụng về, đưa vào không cần thiết, lôi theo, kéo theo, lề mề, kéo dài nặng nề chán ngắt (câu chuyện...), lôi ra, kéo ra, kéo dài, lôi lên, kéo lên, (thông tục) nuôi dạy ẩu, nuôi dạy thô bạo (con cái) - {tow} xơ (lanh, gai), sự dắt, sự lai, sự kéo (tàu thuyền, đoàn toa móc), (như) tow,rope, dìu dắt trông nom ai; kiểm soát ai, dắt, lai, kéo (tàu, thuyền) remolino - {cowlick} nhúm tóc giữa trán - {swirl} chỗ nước xoáy, chỗ nước cuộn, gió xoáy, gió lốc, cuộn, xoáy; cuốn đi, xoáy đi - {whirlpool} xoáy nước remolque - {trailer} người lần theo dấu vết, người theo dò, xe moóc, toa moóc, cây bò; cây leo, (thông tục) người đi sau, người tụt lại sau, người rớt lại sau, (điện ảnh) đoạn phim quảng cáo phim mới remordimiento - {remorse} sự ăn năn, sự hối hận, lòng thương hại, lòng thương xót remordimientos - {compunction} sự ăn năn, sự hối hận, sự ân hận, sự hối tiếc remoto - {remote} xa, xa xôi, xa xăm, xa cách, cách biệt (thái độ...), hẻo lánh, tí chút, chút đỉnh, hơi, mơ hồ thoang thoáng remuneración - {remuneration} sự thưởng, sự trả công, sự đền đáp, tiền thù lao remunerar - {remunerate} thưởng, trả công, đền đáp, trả tiền thù lao remunerativo - {worthwhile} quan trọng, thú vị hoặc đáng bỏ thời gian, tiền của hoặc nỗ lực; đáng giá; bõ công renacido - {born-again} theo đạo Cơ đốc phúc âm renacimiento - {rebirth} sự sinh lại, sự hiện thân mới - {renaissance} sự phục hưng, (Renaissance) thời phục hưng, (Renaissance) (định ngữ) (thuộc) thời kỳ phục hưng renacuajo - {tadpole} (động vật học) nòng nọc rencor - {grudge} mối ác cảm, mối hận thù, cho một cách miễn cưỡng, miễn cưỡng cho phép, bất đắc dĩ đồng ý, nhìn bằng con mắt xấu; tỏ vẻ không bằng lòng, tỏ vẻ không thích thú; có thái độ hằn học - {rancor} - {spite} sự giận, sự không bằng lòng, sự thù oán; mối hận thù, mặc dầu, làm khó chịu, làm phiền, trêu tức, (xem) nose rencoroso - {unforgiving} không khoan dung; hay hiềm thù rendicion - {rendition} (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thể hiện, sự biểu hiện, sự diễn xuất (kịch, âm nhạc, hội hoạ), sự dịch, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự đầu hàng rendición - {rendition} (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thể hiện, sự biểu hiện, sự diễn xuất (kịch, âm nhạc, hội hoạ), sự dịch, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự đầu hàng - {surrender} sự đầu hàng, sự giao lại, sự dâng, sự nộp (thành trì... để đầu hàng), bỏ, từ bỏ, giao lại, dâng, nộp (thành trì... để đầu hàng), đầu hàng, chịu để cho (tập quán, ảnh hưởng...) chi phối mình rendido - {obsequious} khúm núm, xun xoe, (từ cổ,nghĩa cổ) vâng lời, dễ bảo rendija - {seam} đường may nổi, vết sẹo, đường phân giới, (giải phẫu) sự khâu nổi vết thương; đường khâu nổi vết thương, lớp (than đá, quặng...); vỉa than, ((thường) động tính từ quá khứ) có nhiều đường khâu; có nhiều sẹo (mặt), (từ hiếm,nghĩa hiếm) khâu nối lại, máy nối lại rendimiento - {devotedness} rendimiento total - {throughput} số lượng vật liệu đưa vào một quá trình (nhất là cho một thời gian được nói rõ) rendir - {yield} sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy...), (tài chính) lợi nhuận, lợi tức, (kỹ thuật) sự cong, sự oằn, (nông nghiệp) sản xuất, sản ra, mang lại, (tài chính) sinh lợi, chịu thua, chịu nhường, (quân sự) giao, chuyển giao, (nông nghiệp); (tài chính) sinh lợi, đầu hàng, quy phục, hàng phục, khuất phục, chịu thua, chịu lép, nhường, cong, oằn, bỏ, chết renegado - {renegade} kẻ phản bội (phản đảng, phản đạo), phản bội (phản đảng, phản đạo) renegar - {abhor} ghê tởm; ghét cay ghét đắng - {abominate} ghê tởm; ghét cay ghét đắng, (thông tục) không ưa, ghét mặt, (thơ ca) ghê tởm, kinh tởm - {detest} ghét, ghét cay ghét đắng; ghê tởm - {loathe} ghê tởm, kinh tởm, ghét renitencia - {obstructiveness} sự gây bế tắc, sự gây cản trở, sự gây trở ngại reno - {reindeer} (động vật học) tuần lộc renombrado - {renowned} có tiếng, nổi tiếng, trứ danh renombre - {renown} danh tiếng, tiếng tăm renovacion - {redecoration} renovación - {renewal} sự phụ hồi, sự khôi phục, sự tái sinh, sự thay mới, sự đổi mới, sự làm lại, sự nối lại, sự nhắc lại, sự tiếp tục lại - {renovation} sự làm mới lại, sự đổi mới; sự cải tiến; sự sửa chữa lại, sự hồi phục, sự làm hồi sức renovador - {redecorating} renovar - {innovate} đưa vào những cái mới, (+ in) tiến hành những đổi mới, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có sáng kiến dùng - {redecorate} renta - {pension} lương hưu, tiền trợ cấp, nhà trọ cơm tháng, trả lương hưu, trợ cấp cho rentabilidad - {profitability} sự có lợi, sự có ích; sự thuận lợi, sự có lãi, tình trạng thu được nhiều lãi rentable - {profitably} có lợi, có ích; thuận lợi, sinh lãi, mang lợi rentar - {yield} sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy...), (tài chính) lợi nhuận, lợi tức, (kỹ thuật) sự cong, sự oằn, (nông nghiệp) sản xuất, sản ra, mang lại, (tài chính) sinh lợi, chịu thua, chịu nhường, (quân sự) giao, chuyển giao, (nông nghiệp); (tài chính) sinh lợi, đầu hàng, quy phục, hàng phục, khuất phục, chịu thua, chịu lép, nhường, cong, oằn, bỏ, chết rentista - {old age pensioner} - {retired person} renuente - {loath} ghê, gớm, ghét, không ưa, không thích, miễn cưỡng - {reluctant} miễn cưỡng, bất đắc dĩ, không thích, không sẵn lòng, trơ trơ, chống lại, khó bảo, khó làm renumerar - {renumber} đếm lại, đánh số lại, ghi số lại renuncia - {abjuration} sự tuyên bố bỏ, sự thề bỏ, (tôn giáo) sự thề bỏ đạo, sự bội đạo renunciar - {abjure} tuyên bố bỏ, nguyện bỏ, rút lui (ý kiến, lời hứa...), thề bỏ (đất nước) đi mãi mãi - {renounce} bỏ, từ bỏ, không thừa nhận, (đánh bài) không ra được quân bài cùng hoa, (đánh bài) sự không ra được quân bài cùng hoa reorganización - {reorganization} sự tổ chức lại, sự cải tổ lại reorganizar - {rearrange} sắp xếp lại, bố trí lại, sắp đặt lại - {reorganize} tổ chức lại, cải tổ lại reostato - {resistor} (vật lý) cái điện trở reparable - {repairable} có thể sửa chữa, có thể tu sửa, có thể sửa, có thể chuộc (lỗi, sai lầm), có thể đền bù, có thể bồi thường (thiệt hại) reparación - {redress} sự sửa lại, sự uốn nắn (sai lầm, tật xấu...), sự đền bù, sự bồi thường, sửa cho thẳng lại, sửa lại, uốn nắn, khôi phục, đền bù, bồi thường, (rađiô) nắn điện - {reparation} sự sửa chữa, sự tu sửa, sự chữa, sự chuộc (lỗi), (số nhiều) sự bồi thường (thiệt hại...) reparar - {fix} đóng, gắn, lắp, để, đặt, tập trung, dồn (sự nhìn, sự chú ý, tình thân yêu...), làm đông lại làm đặc lại, hâm (ảnh, màu...); cố định lại, nhìn chằm chằm, định, ấn định (vị trí...), quy định phạm vi (trách nhiệm...), quy định, thu xếp, ổn định (sự thay đổi, sự phát triển một ngôn ngữ), sửa chữa; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sang sửa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bố trí, tổ chức, chuẩn bị, sắp xếp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hối lộ, đấm mồm (ai), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trừng phạt; trả thù, trả đũa (ai), trở nên vững chắc, đồng đặc lại, (+ on, upon) chọn, định, đứng vào vị trí, tình thế khó khăn, sự tìm vị trí; vị trí phát hiện, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người có thể hối lộ được, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mất trật tự, bừa bộn, rối loạn - {repair} sự sửa chữa, sự tu sửa, sự hồi phục, tình trạng sử dụng được, tình trạng còn tốt, sửa chữa (máy móc), tu sửa (nhà cửa); vá (quần áo), sửa, chuộc (lỗi), đền bù (thiệt hại), hồi phục sức khoẻ, dùng đến, (từ cổ,nghĩa cổ) sự năng lui tới, sự vãng lai, đi đến, năng lui tới (nơi nào) reparo - {criticism} sự phê bình, sự phê phán, sự bình phẩm, sự chỉ trích, lời phê bình, lời phê phán, lời bình phẩm, lời chỉ trích reparticion - {distributing} để phân phối - {distribution} sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát, sự rắc, sự rải, sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại, (ngành in) bỏ chữ (xếp vào từng ô) repartir - {allot} phân công, giao (phân việc cho ai); định dùng (một số tiền vào việc gì), chia phần, phân phối, định phần, (quân sự) phiên chế, (quân sự) chuyển (một phần lương cho gia đình) - {dispense} phân phát, phân phối, pha chế và cho (thuốc), (+ from) miễn trừ, tha cho, (pháp lý) xét xử, (tôn giáo) làm (lễ), to dispense with miễn trừ, tha cho, làm thành không cần thiết, bỏ qua, có thể đừng được, không cần đến - {distribute} phân bổ, phân phối, phân phát, rắc, rải, sắp xếp, xếp loại, phân loại, (ngành in) bỏ (chữ in) (dỡ chữ xếp vào từng ô) reparto - {allotment} sự phân công, sự giao việc (phần việc); sự định dùng (một số tiền vào việc gì), sự chia phần, sự phân phối; sự định phần, phần được chia, phần được phân phối, mảnh đất được phân phối để cày cấy, (quân sự) sự phiên chế, (quân sự) sự chuyển (một phần lương) cho gia đình - {casting} sự đổ khuôn, sự đúc, vật đúc repasar - {review} (pháp lý) sự xem lại, sự xét lại (một bản án), (quân sự) cuộc duyệt binh, cuộc thao diễn, sự xem xét lại, sự duyệt binh lại; sự hồi tưởng (những việc đã qua), sự phê bình, bài phê bình (một cuốn sách...), tạp chí, (pháp lý) xem lại, xét lại (một bản án), (quân sự) duyệt (binh), xem xét lại, duyệt binh lại; hồi tưởng (những việc đã qua), phê bình (một cuốn sách...), viết bài phê bình (văn học) repaso - {review} (pháp lý) sự xem lại, sự xét lại (một bản án), (quân sự) cuộc duyệt binh, cuộc thao diễn, sự xem xét lại, sự duyệt binh lại; sự hồi tưởng (những việc đã qua), sự phê bình, bài phê bình (một cuốn sách...), tạp chí, (pháp lý) xem lại, xét lại (một bản án), (quân sự) duyệt (binh), xem xét lại, duyệt binh lại; hồi tưởng (những việc đã qua), phê bình (một cuốn sách...), viết bài phê bình (văn học) repatriar - {repatriate} cho hồi hương, cho trở về nước, hồi hương, trở về nước repelente - {repellent} có khuynh hướng đẩy ra, có ý cự tuyệt, có ý khước từ, làm khó chịu, làm tởm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thấn nước, cái đẩy lùi, vải không thấm nước, thuốc trừ sâu, thuốc trừ rệp (ở cây), (y học) thuốc làm giảm sưng tấy repeler - {refuse} từ chối, khước từ, cự tuyệt, chùn lại, không dám nhảy qua (hàng rào) (ngựa thi), đồ thừa, đồ thải, đồ bỏ đi; rác rưởi, (địa lý,địa chất) đá thải, bâi thải đá, (kỹ thuật) vật phẩm bỏ đi (của kim loại) repercusión - {repercussion} sự dội lại (âm thanh); âm vang, tiếng vọng, (nghĩa bóng) tác động trở lại; hậu quả repercusión negativa - {backlash} (Tech) khe, khoảng trống; dòng lưới ngược; phản xung [TQ] repertorio - {repertoire} vốn tiết mục biểu diễn (của một nghệ sĩ, một đội văn công) ((cũng) repertory) - {repertory} kho (tài liệu, tin tức), (như) repertoire repesar - {reweigh} repetición - {recurrence} sự trở lại (một vấn đề...), sự trở lại trong trí nhớ, sự tái diễn, sự diễn lại, (y học) sự phát sinh lại, (toán học) phép truy toán - {recursion} đệ qui - {repetition} sự nhắc lại, sự lặp lại; điều nhắc lại, điều lặp lại, sự bắt chước, bài học thuộc lòng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) bản sao chép, (âm nhạc) sự tập duyệt, (âm nhạc) ngón mổ liên tục repetidamente - {repeated times} - {repeatedly} lặp đi lặp lại nhiều lần repetidor - {relay} kíp ngựa (tốp ngựa thay cho tốp trước đã mệt), ca, kíp (thợ), số lượng đồ vật để thay thế, (thể dục,thể thao) cuộc chạy đua tiếp sức, (điện học) Rơle, (rađiô) chương trình tiếp âm, (định ngữ) tiếp âm, làm theo kíp; sắp đặt theo kíp, (rađiô) tiếp âm, (điện học) đặt rơle - {repeating} tuần hoàn, liên châu, đánh theo định kỳ repetir - {repeat} (thông tục) sự nhắc lại, sự lặp lại; cái lặp lại, (sân khấu) tiết mục được biểu diễn lại (sau khi khản giả yêu cầu), (âm nhạc) phần chỉ lại; dấu chỉ phần trở lại, (rađiô) chương trình (phát thanh) lập lại, (thương nghiệp) giấy đặt hàng lập lại (giống y như lần trước); chuyến hàng y như trước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) học trò phải ở lại lớp (không được lên lớp), hình mẫu trang trí lặp đi lặp lại (trên giấy, vải hoa...), nhắc lại, lặp lại, làm lại, đọc thuộc lòng, kể lại; thuật lại, tập duyệt (một vai, một vở kịch...), tái diễn, lặp đi lặp lại, nhắc đi nhắc lại, ợ (thức ăn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bỏ phiếu gian lận nhiều lần (trong cuộc bầu cử) repetirse - {recur} trở lại (một vấn đề), trở lại trong trí (ý nghĩ), lại diễn ra (sự việc), (y học) phát lại (bệnh) repetitivo - {recursive} (toán học) (ngôn ngữ học) đệ quy - {repetitive} lặp lại repintar - {repaint} sơn lại, tô màu lại, đánh phấn lại repisa - {mantelpiece} mặt lò sưởi replantar - {replant} trồng cây lại repleción - {repletion} trạng thái đầy đủ, sự tràn đầy; sự đầy ứ repleto - {chock-full} đầy, đầy chật, đầy ngập, đầy tràn, đông nghịt - {replete} đầy, đầy đủ, tràn đầy; đầy ứ, đẫy replicación - {replication} sự tái tạo; tình trạng là bản sao của (cái gì) replicar - {retort} sự trả miếng, sự trả đũa; sự vặn lại; sự đập lại, sự bắt bẻ lại, sự câi lại, sự đối đáp lại, lời vặn lại, lời đập lại, lời câi lại, lời đối đáp lại, trả miếng, trả đũa, vặn lại; đập lại, bắt bẻ lại, câi lại, đối đáp lại (lý lẽ...), (hoá học) bình cổ cong, chưng (cất) bằng bình cổ cong repoblar con árboles - {reforest} trồng cây gây rừng lại repollo - {white cabbage} reportaje - {report} bản báo cáo; biên bản, bản tin, bản dự báo; phiếu thành tích học tập (hằng tháng hoặc từng học kỳ của học sinh), tin đồn, tiếng tăm, danh tiếng, tiếng nổ (súng...), kể lại, nói lại, thuật lại, báo cáo, tường trình, viết phóng sự (về vấn đề gì), đồn, đưa tin, nói về (ai), phát biểu về (ai), báo, trình báo, tố cáo, tố giác, trình diện (sau một thời gian vắng), đến nhận công tác (sau khi xin được việc) reportero - {reporter} người báo cáo, phóng viên nhà báo reposo - {repose} sự nghỉ ngơi, sự nghỉ, sự yên tĩnh, giấc ngủ, sự phối hợp hài hoà (trong nghệ thuật), dáng ung dung, thư thái, dáng khoan thai đĩnh đạc, (kỹ thuật) góc nghỉ, đặt để, cho nghỉ ngơi; làm khoẻ khoắn tươi tỉnh, nằm, yên nghỉ (ngủ hay là chết), nghỉ ngơi, được đặt trên, được xây dựng trên cơ sở, nằm trên, suy nghĩ miên man, chú ý vào (tâm trí, ký ức...) reprender - {blame} sự khiển trách; lời trách mắng, lỗi; trách nhiệm - {censure} sự phê bình, sự chỉ trích, sự khiển trách, lời phê bình, lời khiển trách, phê bình, chỉ trích, khiển trách - {chide} la rầy, mắng mỏ; quở trách, khiển trách - {objurgate} trách móc, quở trách, mắng nhiếc reprensible - {reprehensible} đáng quở trách, đáng khiển trách, đáng mắng reprensibne - {censurable} đáng phê bình, đáng chỉ trích, đáng khiển trách reprension - {blame} sự khiển trách; lời trách mắng, lỗi; trách nhiệm - {objurgation} sự trách móc, sự quở trách, sự mắng nhiếc - {rebuke} sự khiển trách, sự quở trách, lời khiển trách, lời quở trách, khiển trách, quở trách - {reprimand} lời khiển trách, lời quở trách, khiển trách, quở trách reprensión - {reprehension} sự quở trách, sự khiển trách, sự mắng m represa - {actual stowage} represalia - {reprisal} sự trả thù, sự trả đũa represantante - {agent} người đại lý, ((thường) số nhiều) tay sai, chỉ điểm tay chân, bộ hạ, tác nhân, người làm công tác phát hành; người gửi đi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ cướp đường, đặc vụ, trinh thám, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giữ quỹ phòng bán vé representación - {representation} sự tiêu biểu, sự tượng trưng, sự đại diện; sự thay mặt; những người đại diện, sự miêu tả, sự hình dung, sự đóng (một vai kịch); sự diễn (một vở kịch), ((thường) số nhiều) lời phản kháng, (toán học) sự biểu diễn representación gráfica - {graphic display} (Tech) sự hiển thị đồ họa; màn hình đồ họa representante - {rep} vải sọc (để bọc nệm) ((cũng) repp, reps),(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) bài học thuộc lòng, (từ lóng) người phóng đâng, người đàn bà lẳng lơ, (từ lóng), (như) repertory_theatre - {representative} miêu tả, biểu hiện, tiêu biểu, tượng trưng; đại diện, (chính trị) đại nghị, (toán học) biểu diễn, cái tiêu biểu, cái tượng trưng, cái điển hình, mẫu, người đại biểu, người đại diện, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghị viên representar - {represent} tiêu biểu cho, tượng trưng cho; tương ứng với, thay mặt, đại diện, miêu tả, hình dung, đóng (một vai kịch); diễn (một vở kịch), cho là - {typify} làm mẫu cho; là điển hình của represion - {oppression} sự đàn áp, sự áp bức - {opression} represivo - {repressive} đàn áp, áp chế, ức chế represión - {repression} sự dẹp, sự đàn áp, sự trấn áp; cuộc đàn áp, sự kiềm chế, sự nén lại reprimenda - {blame} sự khiển trách; lời trách mắng, lỗi; trách nhiệm - {rebuke} sự khiển trách, sự quở trách, lời khiển trách, lời quở trách, khiển trách, quở trách - {reference} sự chuyển đến (một người, một tổ chức có thẩm quyền) để xem xét, sự giao cho giải quyết (một vấn đề gì); thẩm quyền giải quyết, sự hỏi ý kiến, sự xem, sự tham khảo, sự ám chỉ, sự nói đến, sự nhắc đến, sự liên quan, sự quan hệ, sự dính dáng tới, sự giới thiệu, sự chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác...); người giới thiệu, người chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác...), dấu chỉ dẫn đoạn tham khảo (trong một cuốn sách) - {reprimand} lời khiển trách, lời quở trách, khiển trách, quở trách - {reproof} sự mắng mỏ, sự quở trách, sự khiển trách, lời mắng mỏ, lời quở trách; lời khiển trách, làm cho không thấm nước lại reprimir - {repress} dẹp, đàn áp, trấn áp, kiềm chế, nén lại, cầm lại reprobación - {reproof} sự mắng mỏ, sự quở trách, sự khiển trách, lời mắng mỏ, lời quở trách; lời khiển trách, làm cho không thấm nước lại reprobador - {reproachful} trách mắng, quở trách, mắng mỏ, (từ cổ,nghĩa cổ) nhục nhã, làm xấu h reprobar - {reprove} mắng mỏ, quở trách, khiển trách reproche - {upbraiding} sự quở trách, sự trách mắng, sự mắng nhiếc, lời quở trách, lời trách mắng, lời mắng nhiếc reproduccion - {facsimile} bản sao, bản chép, sao, chép - {reproduction} sự tái sản xuất, sự sinh sôi nẩy nở; sự sinh sản, sự sao chép, sự sao lại, sự mô phỏng; bản (bức tranh, bài văn...) sao chép; bản (bức tranh, bài văn...) mô phỏng, (vật lý) sự phát lại, sự lặp lại reproducción - {reproduction} sự tái sản xuất, sự sinh sôi nẩy nở; sự sinh sản, sự sao chép, sự sao lại, sự mô phỏng; bản (bức tranh, bài văn...) sao chép; bản (bức tranh, bài văn...) mô phỏng, (vật lý) sự phát lại, sự lặp lại reproducir - {reproduce} tái sản xuất, làm sinh sôi nẩy nở; tái sinh, mọc lại, sao chép, sao lại, mô phỏng reptil - {crawler} (động vật học) loài bò sát, người bò, người đi chậm rề rề, người đi kéo lê, vận động viên bơi crôn, vận động viên bơi trườn, kẻ luồn cúi đê tiện, kẻ liếm gót, xe tắc xi chạy chậm để kiếm khách, (số nhiều) quần yếm (của trẻ con), (thông tục) con rận, con chấy, (kỹ thuật) đường chạy của xích - {reptile} (động vật học) loài bò sát, người hèn hạ, người đê tiện; người luồn cúi, kẻ bợ đỡ, kẻ liếm gót, bò, (nghĩa bóng) hèn hạ, đê tiện; luồn cúi, bợ đỡ, liếm gót - {reptilian} (thuộc) loài bò sát; giống bò sát, loài bò sát republicano - {republican} cộng hoà, (Republican) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) đảng cộng hoà, đảng Cộng hoà, người ủng hộ chế độ cộng hoà, (Republican) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảng viên đảng cộng hoà repudiar - {disavow} chối, không nhận, từ bỏ - {disown} không nhận, không công nhận, không thừa nhận, chối, từ bỏ (con...); bỏ (vua, chúa...) - {repudiate} từ chối, cự tuyệt, thoái thác, không nhận, bỏ (vợ...), không công nhận, không thừa nhận, bác bỏ (một thuyết...), quịt, không trả, không thừa nhận (một món nợ công) repudio - {disaffirmation} sự không công nhận, sự phủ nhận, (pháp lý) sự huỷ, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu (một bản án) - {refusal} sự từ chối, sự khước từ, sự cự tuyệt, quyền ưu tiên (chọn trước nhất) repuesto - {withdrawn} rút, rút khỏi, rút, rút lui, rút, rút lại, (pháp lý) sự huỷ bỏ; sự thu hồi, kéo (màn), rút lui (khỏi một ni), (quân sự) rút quân, ra, rút ra repugnancia - {distaste} sự không thích, sự không ưa; sự ghê tởm, sự chán ghét - {repugnance} sự ghê tởm; sự ghét, mối ác cảm, sự không hợp nhau, sự xung khắc, sự mâu thuẫn - {unwillingness} sự không bằng lòng, sự không vui lòng, sự miễn cưỡng, sự thiếu thiện ý repugnante - {disgusting} làm ghê tởm, làm kinh tởm - {gruesome} ghê gớm, khủng khiếp, ghê tởm - {repugnant} gớm, ghét, không ưa, đáng ghét, gớm guốc, ghê tởm, chống lại, ngang bướng, mau thuẫn với, không hợp với, xung khắc với repujado - {wrought} đã rèn (sắt); đã thuộc (da); đã bào kỹ (gỗ); chạm trổ (đồ bằng bạc) repulsa - {refusal} sự từ chối, sự khước từ, sự cự tuyệt, quyền ưu tiên (chọn trước nhất) repulsivo - {repulsive} ghê tởm, gớm guốc, (thơ ca) chống, kháng cự, (vật lý) đẩy, (từ cổ,nghĩa cổ) lạnh lùng, xa cách (thái độ) repulsión - {repulse} (quân sự) sự đẩy lùi (một cuộc tấn công), sự từ chối, sự cự tuyệt, (quân sự) đánh lui, đẩy lùi, đánh bại (ai) trong cuộc bút chiến, đánh bại (ai) trong cuộc tranh luận, từ chối, cự tuyệt - {repulsion} sự ghét, sự ghê tởm, (vật lý) lực đẩy reputación - {reputation} tiếng (xấu, tốt...), tiếng tốt, thanh danh, danh tiếng - {repute} tiếng, tiếng tăm, lời đồn, tiếng tốt, cho là, đồn là; nghĩ về, nói về reputado - {reputed} có tiếng tốt, nổi tiếng, được cho là, được giả dụ là, được coi là república - {republic} nước cộng hoà; nền cộng hoà, giới requerimiento - {injunction} lệnh huấn thị, (pháp lý) lệnh của toà (cấm hoặc bắt làm gì) requerir - {admonish} khiển trách, quở mắng, la rầy, răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên, (+ of) cảnh cáo; báo cho biết trước, (+ of) nhắc, nhắc nhở - {scold} rầy la, trách mắng, mắng mỏ; gắt gỏng, người đàn bà bẳn tính, người đàn bà hay gắt gỏng; người đàn bà hay chửi rủa requisito - {formality} sự theo đúng quy cách, sự theo đúng thủ tục, nghi lễ, nghi thức, thủ tục, lề thói; sự trang trọng, tính cách hình thức resabio - {habit} thói quen, tập quán, thể chất, tạng người; vóc người, tính khí, tính tình, (sinh vật học) cách mọc; cách phát triển, bộ quần áo đi ngựa (của đàn bà) ((cũng) riding habit), (từ cổ,nghĩa cổ) áo (chủ yếu là của thầy tu), mặc quần áo cho, (từ cổ,nghĩa cổ) ở, cư trú tại (một nơi nào) - {trick} mưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa; trò gian trá, trò bịp bợm, trò chơi khăm, trò choi xỏ; trò ranh ma, trò tinh nghịch, ngón, đòn, phép, mánh khoé, mánh lới nhà nghề, trò, trò khéo, thói, tật, nước bài, (hàng hải) phiên làm việc ở buồng lái, khôn ngoan, láu, đủ ngón, có tài xoay xở, tôi không biết mẹo, biết một ngón hay hơn, (thông tục) cứ thế là ăn tiền đấy, những trò trở trêu của số mệnh, (xem) bag, lừa, đánh lừa, lừa gạt, trang điểm, trang sức resaca - {redraft} - {undertow} (hàng hải) sóng dội từ bờ resaltado - {highlight} chỗ nổi bật nhất, chỗ đẹp nhất, chỗ sáng nhất (trong một bức tranh), điểm nổi bật nhất, vị trí nổi bật nhất, sự việc nổi bật nhất, nét nổi bật nhất, làm nổi bật, nêu bật - {highlighted} resaltar - {highlight} chỗ nổi bật nhất, chỗ đẹp nhất, chỗ sáng nhất (trong một bức tranh), điểm nổi bật nhất, vị trí nổi bật nhất, sự việc nổi bật nhất, nét nổi bật nhất, làm nổi bật, nêu bật resarcimiento - {allowance} sự cho phép, sự thừa nhận, sự công nhận, sự thú nhận, tiền trợ cấp; tiền cấp phát; tiền bỏ túi, tiền tiêu vặt, phần tiền, khẩu phần, phần ăn, sự kể đến, sự tính đến, sự chiếu cố đến, sự dung thứ, sự trừ, sự bớt, (kỹ thuật); (vật lý) hạn định cho phép, chia phần ăn cho, cấp một số tiền cho (ai), trợ cấp resarcirse - {recoup} bồi thường, (pháp lý) trừ bớt (số tiền phải trả) resbaladizo - {skids} resbalar - {slip} sự trượt chân, điều lầm lỗi; sự lỡ (lời...), sự sơ suất, áo gối, áo choàng; váy trong, coocxê; tạp dề, dây xích chó, bến tàu; chỗ đóng tàu, chỗ sửa chữa tàu, miếng giấy nhỏ, mảnh gỗ nhỏ, thanh gỗ dẹt, cành ghép, mầm ghép; cành giâm, nước áo (đất sét lỏng để tráng ngoài đồ sứ, đồ đất trước khi nung), (số nhiều) buồng sau sân khấu, (số nhiều) quần xi líp, cá bơn con, bản in thử, (xem) cup, trốn ai, lẩn trốn ai, một cậu bé mảnh khảnh, thả, đẻ non (súc vật), đút nhanh, đút gọn, đút lén, giúi nhanh, nhét nhanh, nhét gọn, thoát, tuột ra khỏi, trượt, tuột, trôi qua, chạy qua, lẻn, lủi, lẩn, lỏn, lỡ lầm, mắc lỗi (vì vô ý), (từ lóng) đi nhanh, phóng vụt đi, tránh (đấu gươm), chuồn, lẩn, trốn, trôi qua (thời gian), trôi qua (thời gian) ((cũng) to slip away), lẻn vào, (từ lóng) đấm thình thình, (từ lóng) tố cáo, mặc vội áo, cởi vội áo, cởi tuột ra, lẻn, lỏn, lẩn, thoát, tuột ra khỏi, kéo ra dễ dàng (ngăn kéo), nhìn qua loa, xem xét qua loa (một vấn đề...), (thông tục) lỡ lầm, mắc lỗi, thất bại; gặp điều không may, (thông tục) (như) to slip up, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lừa bịp ai, (xem) let, (thơ ca) bắt đầu chiến tranh, gây cuộc binh đao rescatador - {rescuer} người cứu, người cứu thoát, người cứu nguy rescatar - {redeem} mua lại, chuộc lại (vật cầm thế); trả hết (nợ), chuộc lỗi, bù lại, thực hiện, giữ trọn (lời hứa...), cứu nguy, cứu thoát, cứu (loài người) khỏi vòng tội lỗi (Chúa...) rescate - {ransom} sự chuộc (một người bị bắt...), tiền chuộc, tiền lo lót (để được hưởng đặc quyền hoặc tha miễn làm gì), chuộc, nộp tiền chuộc (ai), giữ (ai...) để đòi tiền chuộc, thả (ai) sau khi nhận được tiền chuộc, đòi tiền chuộc (ai), (nghĩa bóng) chuộc (tội lỗi) rescinda - {rescind} huỷ bỏ, thủ tiêu (luật hợp đồng...) rescision - {abrogation} sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu; sự bài trừ - {dismissal} sự giải tán, sự cho đi, sự đuổi đi, sự thải hồi, sự sa thải (người làm...), sự gạt bỏ, sự xua đuổi (ý nghĩ...), sự bàn luận qua loa, sự nêu lên qua loa (một vấn đề cốt để bỏ qua), (thể dục,thể thao) sự đánh đi ((quả bóng crickê), (pháp lý) sự bỏ không xét (một vụ); sự bác (đơn) - {removal} việc dời đi, việc di chuyển; sự dọn (đồ đạc...), sự dọn nhà, sự đổi chỗ ở, sự tháo (lốp xe...), sự cách chức (viên chức), sự tẩy trừ (thói tham nhũng, sự loại bỏ (cái gì...); sự xoá bỏ (dấu vết, tật xấu), sự giết, sự thủ tiêu (ai), sự bóc (niêm phong), (y học) sự cắt bỏ, (tục ngữ) ba lần dọn nhà bằng một lần cháy nhà rescisión - {rescission} sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu rese a - {inspection} sự xem xét kỹ, sự kiểm tra, sự thanh tra, sự duyệt (quân đội) - {sightseeing} sự đi tham quan, cuộc tham quan rese ar - {inspect} xem xét kỹ, kiểm tra, thanh tra, (quân sự) duyệt (quân đội) - {visit} sự đi thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng, sự tham quan; thời gian ở lại thăm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cuộc truyện trò thân mật (lúc đến thăm nhau), (y học) sự khám bệnh, sự thăm bệnh, (pháp lý) sự thăm hỏi, (pháp lý) sự đến khám, sự khám xét, đi thăm hỏi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chuyện trò thân mật (lúc đến thăm nhau), thăm, thăm hỏi, thăm viếng, đến thăm, tham quan, đi đến, hay đến, kiểm tra, thanh tra, đến, giáng xuống (tai hoạ...); lan tràn, hoành hành (bệnh tật...), (pháp lý) khám xét, (tôn giáo) (+ upon) phạt, trừng phạt, (tôn giáo) (+ with) ban cho resentido - {resentful} phẫn uất, oán giận, phật ý, bực bội resentimiento - {pique} sự hờn giận, sự giận dỗi, sự oán giận, chạm tự ái của (ai); làm (ai) giận dỗi, khêu gợi - {resentment} sự phẫn uất, sự oán giận, sự phật ý, sự bực bội resentirse - {resent} phẫn uất, oán giận, phật ý, không bằng lòng, bực bội reserva - {reserve} sự dự trữ; vật dự trữ, (quân sự) ((thường) số nhiều) quân dự bị, lực lượng dự trữ, (thể dục,thể thao) đấu thủ dự bị, sự hạn chế; giới hạn; sự dè dặt, tính dè dặt; sự kín đáo; sự giữ gìn, thái độ lạnh nhạt, sự lânh đạm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu đất dành riêng (để làm việc gì), để dành, dự trữ, dành trước, giữ trước, dành riêng, (pháp lý) bảo lưu reserva de existencias - {stockpile} kho dữ trữ, dự trữ reservada - {offish} (thông tục) khinh khỉnh, cách biệt - {reserved} dành, dành riêng, dành trước, kín đáo; dè dặt, giữ gìn, dự bị, dự trữ reservado - {reserved} dành, dành riêng, dành trước, kín đáo; dè dặt, giữ gìn, dự bị, dự trữ - {reticent} trầm lặng, ít nói; dè dặt kín đáo trong lời nói reservar - {reserve} sự dự trữ; vật dự trữ, (quân sự) ((thường) số nhiều) quân dự bị, lực lượng dự trữ, (thể dục,thể thao) đấu thủ dự bị, sự hạn chế; giới hạn; sự dè dặt, tính dè dặt; sự kín đáo; sự giữ gìn, thái độ lạnh nhạt, sự lânh đạm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu đất dành riêng (để làm việc gì), để dành, dự trữ, dành trước, giữ trước, dành riêng, (pháp lý) bảo lưu reservas - {stores} reservista - {reservist} lính dự bị, (thể dục,thể thao) đấu thủ dự bị resfriado - {cold} lạnh, lạnh lẽo, nguội, phớt lạnh, lạnh lùng, lạnh nhạt, hờ hững, không nhiệt tình, làm chán nản, làm thất vọng, nhạt nhẽo, không có gì thú vị, yếu, khó ngửi thấy (màu, hơi con thú đang bị săn đuổi), mát (màu sắc), (xem) blood, đối xử lạnh nhạt với ai, hờ hững với ai, nắm trong tay số phận của ai; bắt ai thế nào cũng phải chịu, làm cho ai sợ khiếp, (xem) water, sự lạnh nhạt, sự lạnh lẽo, sự cảm lạnh, nhức đầu sổ mũi, cảm ho, bị bỏ rơi không có ai chăm sóc đến; bị xa lánh; bị đối xử nhạt nhẽo thờ ơ, sống một mình, cô độc hiu quạnh resfriar - {cool down} resguardo - {backup} (Tech) dự phòng; sao lưu (d/đ) residencia - {residence} sự ở, sự cư trú, sự trú ngụ, chỗ ở, nơi cư trú, nhà ở, dinh thự residencial - {residential} (thuộc) nhà ở, (thuộc) nhà riêng, có liên quan tới nơi cư trú residente - {live-in} - {resident} cư trú, ở chính thức (một nơi nào); thường trú, (động vật học) không di trú (chim), ở ngay tại chỗ, nội trú (bệnh viện, trường học...), (+ in) thuộc về, ở vào, người trú ngụ (ở một nơi nào); cư dân, thống sứ; công sứ (ở các nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa), (động vật học) chim không di trú residir - {reside} ở tại, trú ngụ, cư trú, (+ in) thuộc về (thẩm quyền, quyền hạn...) residual - {residual} còn dư, còn lại, (toán học); (vật lý) thặng dư, (còn) dư, phần còn lại, phần còn dư, (toán học) số dư, số chưa tính; số tính nhầm vào (khi tính nhầm) residuo - {residual} còn dư, còn lại, (toán học); (vật lý) thặng dư, (còn) dư, phần còn lại, phần còn dư, (toán học) số dư, số chưa tính; số tính nhầm vào (khi tính nhầm) - {residue} phần còn lại, phần tài sản còn lại sau khi đã thanh toán xong mọi khoản (chia gia tài, nợ nần...), (toán học) thặng dư, (hoá học) bã - {waste} bỏ hoang, hoang vu (đất), bị tàn phá, bỏ đi, vô giá trị, không dùng nữa, bị thải đi, vô vị, buồn tẻ, sa mạc; vùng hoang vu, đất hoang, rác rưởi; thức ăn thừa, (kỹ thuật) vật thải ra, vật vô giá trị không dùng nữa, sự phung phí, sự lãng phí; sự hao phí, lãng phí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bỏ qua, để lỡ, bỏ hoang (đất đai), tàn phá, làm hao mòn dần, (pháp lý) làm hư hỏng, làm mất phẩm chất (của vật gì), lãng phí, uổng phí, hao mòn, (từ cổ,nghĩa cổ) trôi qua (ngày, tháng...) resignación - {resignation} sự từ chức; đơn xin từ chức, sự từ bỏ, sự trao, sự nhường (quyền lợi, hy vọng...), sự cam chịu; sự nhẫn nhục resignado - {resigned} cam chịu, nhẫn nhục resina - {resin} nhựa (cây) resinoso - {resinous} (thuộc) nhựa; giống nhựa resistencia - {refractiveness} resistente - {resistant} chống cự, kháng cự, đề kháng, có sức chịu đựng, có sức bền, bền resistir - {resist} chất cản màu (phết vào vải để cho thuốc nhuộm không ăn ở những chỗ không cần nhuộm màu), kháng cự, chống lại, chịu đựng được, chịu được, cưỡng lại, không mắc phải, ((thường) phủ định) nhịn được - {withstand} chống lại, chống cự; chịu đựng resma - {ream} ram giấy, (thông tục), ((thường) số nhiều) rất nhiều giấy, hàng tập, (kỹ thuật) khoan rộng thêm, khoét rộng thêm, đập bẹt cạnh, bẻ cạnh xuống (vỏ đạn...), đục rộng (đường nối...) để xảm (thuyền, tàu) resoluble - {solvable} có thể giải quyết được resolución - {resoluteness} sự kiên quyết, sự cương quyết - {resolution} nghị quyết, sự cương quyết, sự kiên quyết, sự quyết tâm, quyết định, ý định kiên quyết, sự giải quyết (vấn đề, mối nghi ngờ), sự dung giải, sự phân tích; sự chuyển (sang trạng thái khác), (y học) sự tiêu độc, sự tiêu tan, (âm nhạc) sự chuyển sang thuận tai, (văn học) sự thay thế hai âm tiết ngắn bằng một âm tiết dài, (toán học) cách giải, sự giải - {resolve} quyết tâm, ý kiên quyết, kiên quyết (làm gì), quyết định, giải quyết (khó khăn, vấn đề, mối nghi ngờ...), (hoá học) phân giải, phân tích, chuyển (sang một trạng thái khác), tiêu độc, tiêu tan, (âm nhạc) chuyển sang thuận tai, (toán học) giải (bài toán...) resolución de problemas - {solving problems} resolver - {solve} giải quyết (một vấn đề), (toán học) giải (một phương trình), (từ cổ,nghĩa cổ) tháo gỡ (nút...) resonador - {resonator} (vật lý) cái cộng hưởng resonancia - {resonance} tiếng âm vang; sự dội tiếng, (vật lý) cộng hưởng resonante - {resonant} âm vang; dội tiếng, (vật lý) cộng hưởng resonar - {resonate} vang âm; dội tiếng, (vật lý) cộng hưởng - {resound} vang dội, dội lại (tiếng vang); vang lên, nêu lên rầm rộ resoplido - {snort} (như) snorkel, sự khịt; tiếng khịt khịt (của mũi; của máy...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cốc rượu nhỏ, hớp rượu, khịt khịt mũi, khịt khịt mũi tỏ vẻ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cười hô hố resorber - {reabsorb} hút lại resorte - {hairspring} dây tóc (đồng hồ) - {spring} sự nhảy; cái nhảy, mùa xuân (đen & bóng), suối, sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại, lò xo; nhíp (xe), chỗ nhún (của ván nhảy...), nguồn, gốc, căn nguyên, động cơ, chỗ cong, đường cong, chỗ nứt, đường nứt (cột buồm...); sự rò, sự bị nước rỉ vào (thuyền...), dây buộc thuyền vào bến, con nước, (Ê,cốt) bài hát vui; điệu múa vui, ((thường) + up, down, out, over, through, away, back...) nhảy, bật mạnh, nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện, xuất phát, xuất thân, nứt rạn; cong (gỗ), nổ (mìn), làm cho nhảy lên, làm cho bay lên, nhảy qua, làm rạn, làm nứt, làm nẻ, làm nổ (mìn); làm bật lên, đề ra, đưa ra; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra (một tin), lắp nhíp, lắp lò xo giảm xóc (vào xe), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đảm bảo cho (ai) được tha tù respaldo - {prop} (ngôn ngữ nhà trường) (từ lóng), (viết tắt) của proposition, mệnh đề, (hàng không) (từ lóng) (viết tắt) của propeller, (sân khấu), (từ lóng), (viết tắt) của property, đồ dùng sân khấu (trang trí, phục trang, dàn cảnh...), cái chống, nạng chống, (nghĩa bóng) người chống đỡ, người đứng mũi chịu sào; cột trụ, (số nhiều) cẳng chân, chống, chống đỡ; đỡ lên, đỡ dựng lên, (+ up) (nghĩa bóng) làm chỗ dựa cho, chống đỡ cho, đứng mũi chịu sào cho, làm cột trụ cho (một tổ chức, một gia đình...), đứng sững lại (ngựa) - {support} sự ủng hộ, người ủng hộ, người nhờ cậy, nơi nương tựa, cột trụ (của gia đình...); nguồn sinh sống, vật chống, cột chống, chống, đỡ, truyền sức mạnh, khuyến khích, chịu đựng, dung thứ, nuôi nấng, cấp dưỡng, ủng hộ, chứng minh, xác minh, (sân khấu) đóng giỏi (một vai) respectivamente - {respectively} riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị) respectivo - {according} (+ to) theo, y theo, (+ as) tuỳ, tuỳ theo - {appropriate} (+ to, for) thích hợp, thích đáng, chiếm hữu, chiếm đoạt (làm của riêng), dành riêng (để dùng vào việc gì) - {in accordance with} respecto - {proportion} sự cân xứng, sự cân đối, tỷ lệ, (toán học) tỷ lệ thức, (toán học) quy tắc tam xuất, phần, (số nhiều) kích thước, tầm vóc, làm cân xứng, làm cân đối, chia thành phần - {ratio} tỷ số, tỷ lệ, (kỹ thuật) số truyền - {relation} sự kể lại, sự thuật lại; chuyện kể lại, sự liên lạc, mối quan hệ, mối tương quan, mối liên hệ, (số nhiều) sự giao thiệp, người bà con, họ hàng, thân thuộc, (pháp lý) sự đưa đơn lên chưởng lý - {relationship} mối quan hệ, mối liên hệ, sự giao thiệp, tình thân thuộc, tình họ hàng respecto a - {relative to} respetabilidad - {respectability} sự đáng tôn trọng; tư cách đáng trọng, người đáng trọng respetable - {considerable} đáng kể, to tát, lớn, có vai vế, có thế lực quan trọng (người), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) số lượng lớn, số lượng đáng kể - {important} quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng, có quyền thế, có thế lực, (như) self,importance respetar - {respect} sự tôn trọng, sự kính trọng, (số nhiều) lời kính thăm, sự lưu tâm, sự chú ý, mối quan hệ, mối liên quan, điểm; phương diện, tôn trọng, kính trọng, lưu tâm, chú ý respeto - {respect} sự tôn trọng, sự kính trọng, (số nhiều) lời kính thăm, sự lưu tâm, sự chú ý, mối quan hệ, mối liên quan, điểm; phương diện, tôn trọng, kính trọng, lưu tâm, chú ý respetuosamente - {dutifully} nghiêm túc, đầy ý thức trách nhiệm respetuoso - {respectful} lễ phép; kính cẩn, bày tỏ sự kính trọng respiracion - {breathing} sự thở, sự hô hấp, hơi thở, hơi gió thoảng, (ngôn ngữ học) cách phát âm bật hơi, trông như sống, sinh động respiración - {respiration} sự thở, sự hô hấp, hơi thở respirador - {breather} sinh vật, người sống, bài tập thở, lúc nghỉ xả hơi, (kỹ thuật) ống thông hơi, ống thông gió, (y học) bình thở, máy thở respirar - {breathe} hít, thở, thốt ra, nói lộ ra, thở ra, truyền thổi vào, biểu lộ, toát ra, tỏ ra, để cho thở, để cho lấy hơi, làm (ai) hết hơi, làm (ai) mệt đứt hơi, thở, hô hấp, sống, hình như còn sống, thổi nhẹ (gió), nói nhỏ, nói thì thào, nói lên, làm mờ, làm lu mờ (tiếng tăm...) - {respire} thở, hô hấp, lấy lại hơi, (nghĩa bóng) lấy lại tinh thần, lấy lại can đảm; lại hy vọng respiratorio - {respiratory} (thuộc) sự thở, (thuộc) hô hấp respire - {breathe} hít, thở, thốt ra, nói lộ ra, thở ra, truyền thổi vào, biểu lộ, toát ra, tỏ ra, để cho thở, để cho lấy hơi, làm (ai) hết hơi, làm (ai) mệt đứt hơi, thở, hô hấp, sống, hình như còn sống, thổi nhẹ (gió), nói nhỏ, nói thì thào, nói lên, làm mờ, làm lu mờ (tiếng tăm...) respiro - {stop} sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại, sự ở lại, sự lưu lại, chỗ đỗ (xe khách...), dấu chấm câu, (âm nhạc) sự ngừng để đổi giọng; sự bấm (kèn...); phím (đàn), điệu nói, que chặn, sào chặn, (vật lý) cái chắn sáng, (ngôn ngữ học) phụ âm tắc, (hàng hải) đoạn dây chão, đoạn dây thừng (để buộc), (như) stop,order, ngừng, nghỉ, thôi, chặn, ngăn chặn, cắt, cúp, treo giò, bịt lại, nút lại, hàn, chấm câu, (âm nhạc) bấm (dây đàn), (hàng hải) buộc (dây) cho chặt, ngừng lại, đứng lại, (thông tục) lưu lại, ở lại, (nhiếp ảnh) chắn bớt sáng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đỗ lại, nghỉ lại (trong cuộc đi), (kỹ thuật) đổ cát vào (phần khuôn không dùng), (kỹ thuật) quét sơn bảo vệ chống axit, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đỗ lại, sự ngừng lại (trong một cuộc đi) ((như) stop_off),(đùa cợt) đưa đầu ra đỡ đòn; bị đòn, (từ lóng) bị ăn đạn, (xem) gap, bóp cổ ai cho đến chết, đấm mõm ai (hối lộ cho đừng nói), ngăn cản bước đi; ngăn cản sự tiến bộ resplandecer - {glow} ánh sáng rực rỡ, sức nóng rực, nét ửng đỏ (vì then, vì ngồi cạnh lửa...); nước da hồng hào, sắc đỏ hây hây (khoẻ mạnh), cảm giác âm ấm (khắp mình), (nghĩa bóng) sự hăng hái, sự sôi nổi nhiệt tình, (vật lý) sự phát sáng; lớp sáng, rực sáng, bừng sáng, nóng rực, đỏ bừng (mặt vì thẹn), bừng bừng, nóng bừng, rực lên, rực rỡ (màu sắc), cảm thấy âm ấm (trong mình) resplandeciente - {glowing} rực sáng, hồng hào đỏ ửng, rực rỡ, sặc sỡ, nhiệt tình - {resplendent} chói lọi, rực rỡ; lộng lẫy responder - {answer} sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp, điều đáp lại, việc làm đáp lại, lời biện bác, lời biện bạch, (thể dục,thể thao) miếng đánh trả (đấu kiếm), (toán học) phép giải; lời giải, trả lời, đáp lại; thưa, biện bác, chịu trách nhiệm; đảm bảo, bảo lãnh, xứng với, đúng với, đáp ứng, thành công có kết quả, (thông tục) cãi lại - {reply} câu trả lời, lời đáp, trả lời, đáp lại responsabilidad - {responsibility} trách nhiệm, gánh trách nhiệm; cái phải gánh vác responsable - {responsible} chịu trách nhiệm, có trách nhiệm; đứng đắn, đáng tin cậy; có uy tín (người), chính phủ không chuyên quyền respuesta - {answer} sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp, điều đáp lại, việc làm đáp lại, lời biện bác, lời biện bạch, (thể dục,thể thao) miếng đánh trả (đấu kiếm), (toán học) phép giải; lời giải, trả lời, đáp lại; thưa, biện bác, chịu trách nhiệm; đảm bảo, bảo lãnh, xứng với, đúng với, đáp ứng, thành công có kết quả, (thông tục) cãi lại - {reply} câu trả lời, lời đáp, trả lời, đáp lại resquebrajado - {leaky} có lỗ rò, có lỗ hở, có kẽ hở, có chỗ thủng, hay để lộ bí mật, hay đái rắt restablecimiento - {resetting} restante - {remaining} restar - {subtract} (toán học) trừ restauración - {refurbishment} - {restoration} sự hoàn lại, sự trả lại (vật gì mất), sự sửa chữa, sự tu bổ lại; sự xây dựng lại như cũ, sự phục hồi (chức vị...), sự khôi phục, sự hồi phục; sự lập lại, (the restoration) thời kỳ khôi phục chế độ quân chủ (ở Anh, 1660), hình tạo lại (của một con vật đã tuyệt giống, của một công trình xây dựng đã đổ nát) restaurante - {restaurant} quán ăn, tiệm ăn restaurar - {refurbish} tân trang lại, trang trí lại restaurativo - {restorative} làm hồi phục sức khoẻ; bổ, làm hổi tỉnh lại, thuốc bổ; thức ăn bổ, thuốc làm hồi tỉnh lại restañar - {stanch} cầm (máu) lại; làm (một vết thương) cầm máu lại, trung thành; đáng tin cậy, kín (nước, không khí không vào được), chắc chắn, vững vàng, vững chắc restitución - {restitution} sự hoàn lại, sự trả lại (vật bí mật); sự bồi thường, (vật lý) sự hồi phục (trạng thái cũ) resto - {carryover} - {remainder} phần còn lại, chỗ còn lại, (toán học) dư, số dư, (pháp lý) quyền thừa kế, những loại sách ế (đem bán hạ giá) restos - {remains} đồ thừa, cái còn lại, phế tích, tàn tích (những toà nhà cổ xưa còn lại đã bị phá hủy), di cảo (của một tác giả), thi hài; hài cốt (của người chết) - {wreckage} (hàng hải) vật trôi giạt, vật đổ nát; mảnh vỡ restregar - {scour} sự lau chùi, sự cọ, sự xối nước sục sạch bùn (ở lòng sông...), thuốc tẩy vải, bệnh ỉa chảy (của động vật), lau, chùi cọ, xối nước sục sạch bùn (ở lòng sông, ống dẫn nước...), tẩy, gột (quần áo), tẩy (ruột), sục vội sục vàng, sục tìm, đi lướt qua, đi lướt qua restriccion - {austerity} sự nghiêm khắc, sự khắt khe, sự chặt chẽ, sự mộc mạc, sự chân phương, sự khắc khổ, sự khổ hạnh; sự giản dị khắc khổ, vị chát - {limitation} sự hạn chế, sự hạn định, sự giới hạn, tính hạn chế, tính hạn định, tính có hạn, (số nhiều) nhược điểm, thiếu sót, mặt hạn chế - {restriction} sự hạn chế, sự giới hạn, sự thu hẹp restricción - {curb} dây cằm (ngựa), sự kiềm chế, sự nén lại, sự kìm lại; sự hạn chế, bờ giếng, thành giếng; lề đường, (thú y học) chỗ sưng, cục u (ở chân ngựa), buộc dây cằm (vào ngựa); điều khiển (ngựa) bằng dây cằm, kiềm chế, nén lại; hạn chế, xây thành cho (giếng); xây lề cho (đường...) - {restraint} sự ngăn giữ, sự kiềm chế, sự hạn chế, sự gò bó, sự câu thúc, sự gian giữ (người bị bệnh thần kinh), sự dè dặt, sự giữ gìn, sự thận trọng, sự kín đáo, sự giản dị; sự có chừng mực, sự không quá đáng (văn), sự tự chủ được, sự tự kiềm chế được - {restriction} sự hạn chế, sự giới hạn, sự thu hẹp restrictivo - {restrictively} hạn chế, giới hạn, hạn định (một mệnh đề, cụm từ quan hệ ) restringir - {restrict} hạn chế, giới hạn, thu hẹp resucitar - {resurrect} (thông tục) làm sống lại, phục hồi lại (những phong tục cũ, những thói quen cũ...); gợi lại (kỷ niệm cũ), khai quật (xác chết), (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm sống lại, cải tử hoàn sinh (người) - {resuscitate} làm sống lại, làm tỉnh lại; sống lại, làm cho rõ nét lại, làm cho được chuộng lại resuelto - {resolute} quyết, cương quyết, kiên quyết - {resolved} quyết tâm, kiên quyết - {unfaltering} không ngập ngừng, không do dự, quả quyết, không nao núng, không lung lay - {unhesitating} không lưỡng lự, không do dự; quả quyết, nhất định resulatdo - {result} kết quả, (toán học) đáp số, do bởi, do mà ra, (+ in) dẫn đến, đưa đến, kết quả là resulta - {outcome} hậu quả, kết quả, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kết luận lôgic (sau khi suy nghĩ) - {result} kết quả, (toán học) đáp số, do bởi, do mà ra, (+ in) dẫn đến, đưa đến, kết quả là - {upshot} the upshot kết qu, kết qu cuối cùng, kết luận, kết qu là resultado - {result} kết quả, (toán học) đáp số, do bởi, do mà ra, (+ in) dẫn đến, đưa đến, kết quả là resultado final - {upshot} the upshot kết qu, kết qu cuối cùng, kết luận, kết qu là resultados - {aftereffect} (y) di chứng resultante - {resultant} kết quả, (vật lý), (toán học) tổng hợp, (vật lý), (toán học) lực tổng hợp, hợp lực resultar - {point out be} resumen - {abridgement} sự rút ngắn, sự cô gọn, sự tóm tắt; bài tóm tắt sách, sách tóm tắt, sự hạn chế, sự giảm bớt - {abridgment} sự rút ngắn, sự cô gọn, sự tóm tắt; bài tóm tắt sách, sách tóm tắt, sự hạn chế, sự giảm bớt - {abstract} trừu tượng, khó hiểu, lý thuyết không thực tế, (toán học) số hư, bản tóm tắt (cuốn sách, luận án, bài diễn văn...), vật trừu tượng, trừu tượng hoá, làm đãng trí, rút ra, chiết ra, tách ra, lấy trộm, ăn cắp, tóm tắt, trích yếu resumir - {summarize} tóm tắt, tổng kết resurgente - {resurgent} lại nổi lên; lại mọc lên, sống lại resurgimiento - {resurgence} sự lại nổi lên; sự lại mọc lên, sự sống lại resurrección - {resurrection} sự làm sống lại, sự phục hồi lại (những phong tục cũ, những thói quen cũ...); sự phục hưng (nghệ thuật cũ...); sự gợi lại (kỷ niệm cũ...), sự khai quật xác chết, (tôn giáo) (Resurrection) lễ Phục sinh - {resuscitation} sự làm sống lại, sự làm tỉnh lại; sự sống lại, sự làm cho rõ nét lại, sự làm cho được chuộng lại retaguardia - {rearward} phía sau, (quân sự), (như) rearguard, ở sau, ở phía sau, (như) rearwards retar - {challenge} (quân sự) tiếng hô "đứng lại" (của lính đứng gác), sự thách thức, (pháp lý) sự không thừa nhận, hiệu lệnh (cho tàu thuỷ, máy bay) bắt trưng bày dấu hiệu, (quân sự) hô "đứng lại" (lính đứng gác), thách, thách thức, không thừa nhận, đòi hỏi, yêu cầu - {provoke} khích, xúi giục, kích động, khiêu khích, trêu chọc, chọc tức, kích thích, khêu gợi, gây retardador - {slow motion} - {slow motion apparatur} retardo - {retard} sự chậm trễ, sự đến trễ, làm chậm lại, làm trễ, đến chậm, đến trễ reten - {stock} kho dữ trữ, kho; hàng trong kho, (tài chính) vốn; cổ phân, (thực vật học) thân chính, (thực vật học) gốc ghép, để (đe), báng (súng), cán, chuôi, nguyên vật liệu, dòng dõi, thành phần xuất thân, đàn vật nuôi, (sinh vật học) thể quần tập, tập đoàn, (số nhiều) giàn tàu, (số nhiều) (sử học) cái cùm, (xem) lock, (xem) dead, lý lẽ tủ, có sẵn, mua cổ phần của (công ty...), chú trọng (cái gì), lưu tâm đến (cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tin ở (cái gì), kiểm kê hàng trong kho, (nghĩa bóng) nhận xét, đánh giá, cung cấp (hàng hoá cho một cửa hàng, súc vật cho một trang trại...), tích trữ, lắp báng vào (súng...), lắp cán vào, lắp chuôi vào, trồng cỏ (lên một mảnh đất), (sử học) cùm, đâm chồi (cây), ((thường) + up) để vào kho, cất vào kho) - {store} sự có nhiều, sự dồi dào, dự trữ, kho hàng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cửa hàng, cửa hiệu, (số nhiều) (the stores) cửa hàng bách hoá, (số nhiều) hàng tích trữ; đồ dự trữ; hàng để cung cấp, (định ngữ) dự trữ, có sẵn, có dự trữ sẵn, đánh giá cao, coi thường, càng nhiều của càng tốt, tích trữ, để dành, cất trong kho, giữ trong kho, cho vào kho, chứa, đựng, tích, trau dồi, bồi dưỡng - {supply} sự cung cấp, sự tiếp tế, nguồn dự trữ, kho cung cấp; đồ dự trữ; hàng cung cấp, (số nhiều) quân nhu, (số nhiều) tiền trợ cấp (cho ai để sống); khoản chi phí hành chính (nghị viện), uỷ ban ngân sách (nghị viện), sắm trữ một số (loạt, lô) cái gì mới, khan hiếm, cung cấp, tiếp tế, đáp ứng (nhu cầu...), thay thế; bổ khuyết, bù (tổn thất...), đưa, dẫn (chứng cớ), mềm, dễ uốn, mềm mỏng, luồn cúi, quỵ luỵ retención - {retention} sự giữ lại, sự cầm lại, sự duy trì, sự ghi nhớ; trí nhớ, (y học) sự bí (đái...) retener - {keep} giữ, giữ lại, giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng, giữ, canh phòng, bảo vệ; phù hộ, giữ gìn, giấu, giữ gìn (cho ngăn nắp gọn gàng), bảo quản; chăm sóc, trông nom; quản lý, giữ riêng, để ra, để riêng ra, để dành, giữ lại, giam giữ, ((thường) + from) giữ cho khỏi, giữ đứng, ngăn lại, nhịn tránh, nuôi, nuôi nấng; bao (gái), (thương nghiệp) có thường xuyên để bán, cứ, cứ để cho, bắt phải, không rời, ở lỳ, vẫn cứ, ở trong tình trạng, theo, (+ at) bắt làm kiên trì, bắt làm bền bỉ, làm (lễ...), tổ chức (lễ kỷ niện...), vẫn cứ, cứ, vẫn ở tình trạng tiếp tục, (thông tục) ở, đẻ được, giữ được, để dành được (không hỏng, không thổi...) (đồ ăn...), (+ to) giữ lấy, bám lấy, cứ theo, không rời xa, (nghĩa bóng) có thể để đấy, có thể đợi đấy, (+ from, off) rời xa, tránh xa; nhịn, (+ at) làm kiên trì, làm bền bỉ (công việc gì...), để xa ra, bắt ở xa ra; cất đi, giữ lại, làm chậm lại; chặn lại, cản lại, cầm lại, giấu không nói ra, đứng ở đằng sau, ở lại đằng sau, tránh xa ra, cầm lại, nén lại, dằn lại, cản không cho lên, giữ không cho lên, không trở dậy (cứ quỳ, cứ ngồi, cứ nằm), (quân sự) nằm phục kích, nhịn, kiêng, nén, nín; tự kiềm chế được, dằn lại, nén lại, kiềm chế, kìm lại (sự xúc đông, tình cảm...), giữ không cho ra ngoài; phạt bắt (học sinh) ở lại sau giờ học, giữ cho (ngọn lửa) cháy đều, ở trong nhà, không ra ngoài, vẫn thân thiện, vẫn hoà thuận (với ai), để cách xa ra, làm cho xa ra, ở cách xa ra, tránh ra, cứ vẫn tiếp tục, cứ để, cứ giữ, không cho vào; không để cho, không cho phép, đứng ngoài, không xen vào, không dính vào; tránh, kết hợp nhau, gắn bó với nhau, không rời nhau, đè nén, thống trị, bắt quy phục; kiềm chế, giữ vững, giữ không cho đổ, giữ không cho hạ, giữ không cho xuống; giữ cho tốt, bảo quản tốt (máy...), duy trì, tiếp tục, không bỏ, bắt thức đêm, không cho đi ngủ, giữ vững tinh thần; không giảm, không hạ, (+ with) theo kịp, ngang hàng với, không thua kém, theo kịp, không lạc hậu so với, (xem) check, tránh, tránh xa, (xem) company, (xem) company, (xem) company, (xem) countenance, (xem) counsel, lẫn trốn, núp trốn, (xem) distance, tiếp tục làm việc gì, không đầu hàng, không nhượng bộ; giữ vững ý kiến của mình, để mắt vào, theo dõi; trông giữ, canh giữ, giúp đỡ ai về vật chất (để cho có thể sống được, làm ăn được...), (xem) hair, (xem) head, (xem) hour, lặng thinh, nín lặng; giữ kín, không nói ra, không thích giao thiệp; không thích giao du; sống tách rời, ai đến cũng tiếp đãi, rất hiếu khách, (xem) pace, giữ quan hệ tốt với, (xem) shirt, (xem) lip, (xem) tab, (xem) temper, đúng giờ (đồng hồ), (xem) track, (xem) appearance, cảnh giác đề phòng, sự nuôi thân, sự nuôi nấng (gia đình...); cái để nuôi thân, cái để nuôi nấng (gia đình...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giữ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà tù, nhà giam, (sử học) tháp, pháo đài, thành luỹ, (thông tục) thường xuyên; mãi mãi, vĩnh viễn, trong tình trạng tốt, trong tình trạng xấu - {prevent} ngăn ngừa; ngăn trở, ngăn ngừa, (từ cổ,nghĩa cổ) đón trước, làm trước, giải quyết trước, chặn trước, đối phó trước, (tôn giáo) dẫn đường đi trước - {retain} giữ, cầm lại, ghi nhớ, thuê (luật sư), vẫn giữ, vẫn có, vẫn duy trì, vân dùng, không bỏ, không thừa nhận - {deter} ngăn cản, ngăn chặn, cản trở; làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí retenido - {hold} khoang (của tàu thuỷ), sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt, (nghĩa bóng) sự nắm được, sự hiểu thấu, (nghĩa bóng) ảnh hưởng, vật để nắm lấy; vật đỡ; chỗ dựa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồn ải, thành luỹ, pháo đài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự giam cầm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà lao, nhà tù, cầm, nắm, giữ, nắm giữ, giữ vững, giữ, ở (trong một tư thế nào đó), chứa, chứa đựng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giam giữ (ai), giữ, nén, nín, kìm lại, bắt phải giữ lời hứa, choán, xâm chiếm, thu hút, lôi cuốn, có ý nghĩ là, cho là, xem là, coi là; tin rằng, (+ that) quyết định là (toà án, quan toà...), tổ chức, tiến hành, nói, đúng (những lời lẽ...), theo, theo đuổi, tiếp tục đi theo, (thường) (+ to, by) giữ vững, giữ chắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), tiếp tục, kéo dài, còn mãi, cứ vẫn, có giá trị, có hiệu lực, có thể áp dụng ((cũng) to hold good, to hold true), (từ lóng) ((thường) phủ định + with) tán thành, (từ cổ,nghĩa cổ) hold, ngăn lại, giữ lại, nén lại, kìm lại, giấu, giữ bí mật, giữ riêng (tin tức...), do dự, ngập ngừng, (+ from) cố ngăn, cố nén, bắt lệ thuộc, bắt phụ thuộc, bắt phục tùng; áp bức, cúi (đầu), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tiếp tục giữ, vẫn giữ, vẫn (ở trong hoàn cảnh nào...), đưa ra, đặt ra, nêu ra (một đề nghị...), nói; hò hét diễn thuyết ((thường) xấu), nói chắc, dám chắc, giam giữ, nén lại, kìm lại, dằn lại, giữ không cho lại gần; giữ cách xa, chậm lại, nán lại, nắm chặt, giữ chặt, bám chặt, giữ máy không cắt (dây nói), giơ ra, đưa ra, chịu đựng, kiên trì dai dẳng; không nhượng bộ, không đầu hàng (thành bị bao vây...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) không cho, không từ chối cho (cái gì phải cho), để chậm lại, đình lại, hoàn lại, ở lại sau khi hết nhiệm kỳ; ở lại thêm nhiệm kỳ, gắn lại với nhau, giữ lại với nhau, gắn bó với nhau, đoàn kết với nhau, đưa lên, giơ lên, đỡ, chống đỡ, vẫn vững, vẫn duy trì, vẫn đứng vững, không ngã (ngựa), nêu ra, phô ra, đưa ra, chặn đứng (ô tô...) ăn cướp, làm đình trệ, làm tắc nghẽn (giao thông...), (xem) loof, đứng lại, (thông tục) ngừng, (xem) own, luôn luôn giơ cái gì đe doạ ai, kín không rò (thùng), đứng vững được (lập luận...) retina - {retina} (giải phẫu) màng lưới, võng mạc (mắt) retiracion - {takingback} retirada - {retreat} (quân sự) sự rút lui, sự rút quân; hiệu lệnh rút quân, (quân sự) tiếng kèn (trống) thu không, sự ẩn dật, nơi ẩn dật ((tôn giáo)) nơi tu đạo, nơi trốn tránh, sào huyệt (của bọn cướp...), nhà dưỡng lão, trại cứu tế; bệnh viện tinh thần kinh, lùi, rút lui, (quân sự) rút lui, lẹm, trợt ra sau (cằm, trán...), (đánh cờ) rút (quân) về (tránh thế bị vây hãm) - {withdrawal} sự rút khỏi, sự rút ra, sự rút quân, sự rút lui (ý kiến), (pháp lý) sự rút (đn kiện...), (pháp lý) sự huỷ bỏ; sự thu hồi (sắc lệnh...) retirado - {retreat} (quân sự) sự rút lui, sự rút quân; hiệu lệnh rút quân, (quân sự) tiếng kèn (trống) thu không, sự ẩn dật, nơi ẩn dật ((tôn giáo)) nơi tu đạo, nơi trốn tránh, sào huyệt (của bọn cướp...), nhà dưỡng lão, trại cứu tế; bệnh viện tinh thần kinh, lùi, rút lui, (quân sự) rút lui, lẹm, trợt ra sau (cằm, trán...), (đánh cờ) rút (quân) về (tránh thế bị vây hãm) retirar - {withdraw} rút, rút khỏi, rút, rút lui, rút, rút lại, (pháp lý) sự huỷ bỏ; sự thu hồi, kéo (màn), rút lui (khỏi một ni), (quân sự) rút quân, ra, rút ra retirarse - {retire} rời bỏ, đi ra, rút về, lui về (một nơi nào kín đáo...), đi ngủ ((cũng) to retire to bed), thôi việc; về hưu, (quân sự) rút lui, thể bỏ cuộc, cho về hưu (công chức), (quân sự) cho rút lui, (tài chính) rút về, không cho lưu hành (một loại tiền...), (quân sự) hiệu lệnh rút lui retiro - {solitariness} sự cô độc, sự cô đơn; sự hiu quạnh, sự vắng vẻ reto - {dare} sự dám làm, sự thách thức, dám, dám đương đầu với, thách, tôi dám chắc, tôi dám chắc là như vậy retocar - {freshen} làm tươi, làm mát mẻ, làm trong sạch, làm mới, làm ngọt (nước...), tươi mát, mát ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mới đẻ con, lên sữa (bò cái), ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thường) + up) tắm rửa thay quần áo - {refresh} làm cho tỉnh (người) lại, làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh lại, làm nhớ lại, nhắc nhớ lại, khều (ngọn lửa); nạp (điện) lại, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm mát mẻ, ăn uống nghỉ ngơi cho khoẻ lại, giải khát - {refreshing} làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh retomar - {retake} (điện ảnh) sự quay lại (một cảnh), cảnh quay lại, lấy lại, chiếm lại (một đồn luỹ), bắt lại (người tù), (điện ảnh) quay lại (một cảnh) retorcer - {winches} - {wreathe} đặt vòng hoa lên, đội vòng hoa cho; tết hoa quanh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), vấn quanh, quấn chặt, cuộn lại (con rắn), lên cuồn cuộn (khói) - {wriggle} sự quằn quại; sự bò quằn quại, quằn quại; bò quằn quại, len, luồn, lách, (nghĩa bóng) thấy khó chịu, bực tức, ức, ngoe nguẩy, lẻn (vào, ra) retorcido - {kinky} quăn, xoắn (tóc), (thông tục) lập dị; đỏng đảnh retorno - {return} sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại, vé khứ hồi ((cũng) return ticket), sự gửi trả lại, sự trả lại (một vật gì); vật được trả lại, ((thường) số nhiều) (thương nghiệp) hàng hoá gửi trả lại; sách báo ế; hàng ế, sự thưởng, sự đền đáp, sự trao đổi, sự dội lại (của tiếng), (thể dục,thể thao) quả bóng đánh trả lại (quần vợt), (thể dục,thể thao) trận lượt về, trận đấu gỡ ((cũng) return match), (thể dục,thể thao) miếng đấm trả (đấu gươm), sự để lại chỗ cũ, (kiến trúc) phần thụt vào (tường, mặt nhà), (điện học) dây về, đường về, ((thường) số nhiều) tiền thu vào; tiền lời, tiền lãi, bản lược kê, bản thống kê (do cấp trên đòi), việc bầu (một đại biểu quốc hội); việc công bố kết quả bầu cử, (số nhiều) thuốc lá để hút tẩu loại nhẹ, chúc mạnh khoẻ sống lâu (lời chúc mừng ngày sinh), (thương nghiệp) năng nhặt chặt bị, trở lại, trở về, trả lại, hoàn lại, gửi trả, dội lại (âm thanh); chiếu lại (ánh sáng); đánh trả (quả bóng), đáp lại (một sự thăm hỏi), trả lời, đối lại, đáp lại ((thường) dùng trong câu xen giữa câu khác), để lại chỗ cũ, ngỏ lời, tuyên (án), khai báo (hàng tồn kho), bầu (đại biểu) vào quốc hội, (đánh bài) đánh theo (quân cùng hoa với người cùng phe) retorsion - {torsion} sự xe, sự vặn, sự xoắn retozar - {frisk} sự nhảy cỡn, sự nô đùa, nhảy cỡn, nô đùa, vẫy (đuôi...) (chó), (từ lóng) lần (người) để đi tìm khí giới, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lần (ai) để xoáy retozo - {frolic} (từ cổ,nghĩa cổ) vui vẻ, vui nhộn, hay nô đùa, cuộc vui nhộn, sự vui đùa, sự nô đùa, sự đùa giỡn, vui đùa, nô đùa, đùa giỡn - {romp} đưa trẻ thích nô đùa ầm ĩ; người đàn bà thích nô đùa ầm ĩ, trò nô đùa ầm ĩ; trò chơi ầm ĩ ((cũng) game of romps), nô đùa ầm ĩ, (từ lóng) thắng một cách dễ dàng (đua ngựa), thi đỗ dễ dàng retractarse - {recant} công khai, rút lui và từ bỏ; công khai rút (ý kiến...) - {retract} rụt vào, thụt vào, co vào, rút lại (lời hứa); rút lui (ý kiến); huỷ bỏ (lời tuyên bố); chối, không nhận, nuốt (lời), rụt vào, thụt vào, co vào (cổ...), rút lui ý kiến; nuốt lời; (pháp lý) phản cung retracto - {option} sự chọn lựa, quyền lựa chọn, vật được chọn; điều được chọn, quyền mua bán cổ phần (với ngày giờ và giá định rõ) (ở sở giao dịch chứng khoán) - {preemption} sự mua tay trên (mua trước kẻ khác); quyền ưu tiên mua, quyền mua trước, sự chiếm tiên cơ (giành được, ngăn chăn cái gì bằng cách hành động trước) retrasado - {lagged} retrasar - {check} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) cheque, sự cản trở, sự ngăn cản; sự kìm hãm; sự hạn chế; sự chặn lại; người chống cự, người ngăn cản, vật cản, (săn bắn) sự mất vết, sự mất hơi, sự dừng lại, sự ngừng lại, (quân sự) sự thua nhẹ, sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự kiểm lại; dấu ghi đã kiểm tra (đã kiểm soát), hoá đơn, giấy ghi tiền (khách hàng phải trả ở khách sạn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (đánh bài) thẻ, kiểu kẻ ô vuông, kiểu ca rô; vải kẻ ô vuông, vải ca rô, (đánh cờ) sự chiếu tướng, chết, cản, cản trở; chăn, ngăn chặn; kìm, kiềm chế, nén, dằn (lòng), kiểm tra, kiểm soát; kiểm lại; đánh dấu đã kiểm soát, quở trách, trách mắng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gửi, ký gửi, (đánh cờ) chiếu (tướng), ngập ngừng, do dự, dừng lại, đứng lại (chó săn; vì lạc vết, hoặc để đánh hơi), ghi tên khi đến, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ghi tên lấy phòng ở khách sạn, ghi tên khi ra về (sau ngày làm việc), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trả buồng khách sạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chết ngoẻo, kiểm tra, soát lại; chữa (bài) - {delay} sự chậm trễ; sự trì hoãn, điều làm trở ngại; sự cản trở, làm chậm trễ, hoãn lại (cuộc họp, chuyến đi...), làm trở ngại, cản trở, (kỹ thuật) ủ, ram (thép), chậm trễ, lần lữa, kề cà - {sojourn} sự ở lại ít lâu, sự ở lại ít bữa, ở lại ít lâu, ở lại ít bữa retraso - {delay} sự chậm trễ; sự trì hoãn, điều làm trở ngại; sự cản trở, làm chậm trễ, hoãn lại (cuộc họp, chuyến đi...), làm trở ngại, cản trở, (kỹ thuật) ủ, ram (thép), chậm trễ, lần lữa, kề cà - {retardation} sự chậm, sự trễ retratar - {portray} vẽ chân dung, miêu tả sinh động, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đóng vai retrato - {portrait} chân dung, ảnh, hình tượng, điển hình, sự miêu tả sinh động - {portrayal} sự vẽ chân dung; bức chân dung, sự miêu tả retraído - {retiring} xa lánh mọi người, không thích xuất đầu lộ diện, kín đáo; khiêm tốn, dành cho người về hưu retrete - {toilet} sự trang điểm, bàn phấn, bàn trang điểm, cách ăn mặc, phục sức, phòng rửa tay; nhà vệ sinh retrete fuera de la casa - {outhouse} nhà phụ, nhà ngoài, nhà xí xa nhà retribución - {payment} sự trả tiền, sự nộp tiền; số tiền trả, (nghĩa bóng) việc trả công, việc thưởng phạt - {retribution} sự trừng phạt, sự báo thù, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự khen thưởng, sự đền đáp retroactivo - {reactive} tác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng lại, (vật lý), (hoá học) phản ứng, (chính trị) phản động retroceder - {flinch} (như) flench, chùn bước, nao núng, do dự, lưỡng lự, ngần ngại - {recede} lùi lại, lùi xa dần, rút xuống (thuỷ triều...), (quân sự) rút đi, rút lui, hớt ra sáu (trán), rút lui (ý kiến), sụt giá (cổ phần...); giảm sút (sản xuất...), lùi về phía sau, lui vào hậu trường, (nghĩa bóng) lu mờ đi - {retrogress} đi giật lùi, đi ngược lại, suy yếu, trở nên xấu đi retroceso - {regress} sự thoái bộ, sự thoái lui, thoái bộ, thoái lui, đi giật lùi, đi ngược trở lại, (thiên văn học) chuyển ngược, nghịch hành - {regression} sự thoái bộ, sự thoái lui; sự đi giật lùi, sự đi ngược trở lại, (toán học) hồi quy retrospectiva - {flashback} (điện ảnh) cảnh hồi tưởng, đoạn dẫn, cảnh dẫn (đoạn văn hoặc cảnh trong vở kịch mô tả những sự việc xảy ra trước màn chính) retrospectivo - {retrospective} hồi tưởng quá khứ, nhìn lại dĩ vãng, (pháp lý) có hiệu lực trở về trước (đạo luật), ngó lại sau, nhìn lại sau (cái nhìn), ở đằng sau (phong cảnh) retrovisor - {driving mirror} retrógrado - {retrograde} lùi lại, thụt lùi, thoái hoá, suy đồi, (thiên văn học) đi ngược, đi nghịch hành (hành tinh), ngược, nghịch, (quân sự) rút lui, rút chạy, (từ hiếm,nghĩa hiếm) người thoái hoá, người suy đồi, người lạc hậu, khuynh hướng lạc hậu, đi giật lùi, lùi lại, (thiên văn học) đi ngược, đi nghịch hành (hành tinh), thoái hoá, suy đồi, (quân sự) rút lui, rút chạy retumbar - {din} tiếng ầm ĩ, tiếng om sòm, tiếng inh tai nhức óc, làm điếc tai, làm inh tai nhức óc, làm ầm ĩ, làm om sòm, làm ồn ào, làm inh tai nhức óc - {thud} tiếng uỵch, tiếng thịch, ngã uỵch - {drone} (động vật học) ong mật đực, kẻ lười biếng, kẻ ăn không ngồi rồi, tiếng o o, tiếng vo ve, bài nói đều đều; người nói giọng đều đều, kèn túi; tiếng ò è (của kèn túi), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (hàng không) máy bay không người lái, kêu o o, kêu vo ve; kêu ò è (như tiếng kèn túi), nói giọng đều đều, ((thường) + away) làm biếng, ăn không ngồi rồi retórica - {rhetoric} tu từ học, thuật hùng biện, sách tu từ học; sách dạy thuật hùng biện retórico - {rhetorical} (thuộc) giáo sư tu từ học, hoa mỹ, cường điệu, khoa trương (văn), (thuộc) tu từ học; (thuộc) thuật hùng biện reuma - {rheumatism} (y học) bệnh thấp khớp reumatismo - {rheumatism} (y học) bệnh thấp khớp reumático - {rheumatic} (thuộc) bệnh thấp khớp, mắc bệnh thấp khớp (người), người bị bệnh thấp khớp, (số nhiều) (thông tục) bệnh thấp khớp reunido - {collected} bình tĩnh, tự chủ reunion - {union} sự hợp nhất, sự kết hợp, sự liên kết; liên minh, liên hiệp, sự nhất trí, sự cộng đồng, sự đoàn kết, sự hoà hợp, hiệp hội, liên hiệp; đồng minh; liên bang, sự kết hôn, hôn nhân, nhà tế bần, (the Union) câu lạc bộ và hội tranh luận (ở một vài trường đại học); trụ sở của hội tranh luận, thùng (để) lắng bia, vải sợi pha lanh; vải sợi pha tơ, (kỹ thuật) Răcco, ống nối reunir - {join} nối lại, chắp, ghép, buộc (cái nọ vào cái kia), nối liền, thắt chặt, hợp nhất, kết hợp, liên hiệp; kết giao, kết thân, gia nhập, nhập vào, vào, tiếp với, gặp; đổ vào (con sông), đi theo, đến với, đến gặp; cùng tham gia, trở về, trở lại, nối lại với nhau, thắt chặt lại với nhau, kết hợp lại với nhau; liên hiệp với nhau, kết thân với nhau, gặp nhau, nối tiếp nhau, tham gia, tham dự, nhập vào, xen vào, (từ cổ,nghĩa cổ) giáp với nhau, tiếp giáp với nhau, (quân sự) nhập ngũ ((cũng) join up), bắt đầu giao chiến, nắm chặt tay nhau, bắt chặt tay nhau, (nghĩa bóng) phối hợp chặt chẽ với nhau; câu kết chặt chẽ với nhau (để làm gì), chỗ nối, điểm nối, đường nối - {unite} nối, hợp làm một, hợp nhất, kết lại, liên kết, liên hiệp, đoàn kết, kết thân, kết hôn, hoà hợp reunirse - {join} nối lại, chắp, ghép, buộc (cái nọ vào cái kia), nối liền, thắt chặt, hợp nhất, kết hợp, liên hiệp; kết giao, kết thân, gia nhập, nhập vào, vào, tiếp với, gặp; đổ vào (con sông), đi theo, đến với, đến gặp; cùng tham gia, trở về, trở lại, nối lại với nhau, thắt chặt lại với nhau, kết hợp lại với nhau; liên hiệp với nhau, kết thân với nhau, gặp nhau, nối tiếp nhau, tham gia, tham dự, nhập vào, xen vào, (từ cổ,nghĩa cổ) giáp với nhau, tiếp giáp với nhau, (quân sự) nhập ngũ ((cũng) join up), bắt đầu giao chiến, nắm chặt tay nhau, bắt chặt tay nhau, (nghĩa bóng) phối hợp chặt chẽ với nhau; câu kết chặt chẽ với nhau (để làm gì), chỗ nối, điểm nối, đường nối reunión - {joining} sự nối; chỗ nối - {junction} sự nối liền, sự gặp nhau, mối nối, chỗ nối; chỗ gặp nhau (của các con đường...), (ngành đường sắt) ga đầu mối (nơi các đường xe lửa gặp nhau) reunión electoral - {caucus} cuộc họp kín (của ban lãnh đạo một tổ chức chính trị để chọn người ra ứng cử hoặc để quyết định đường lối của tổ chức), (the caucus) chế độ họp kín (của ban lãnh đạo một tổ chức chính trị) revalidacion - {confirmation} sự xác nhận; sự chứng thực, sự thừa nhận, sự phê chuẩn, sự làm vững chắc, sự củng cố, sự làm cho nhiễm sâu thêm (một thói quen...), (tôn giáo) lễ kiên tín - {ratification} sự thông qua, sự phê chuẩn - {recognition} sự công nhận, sự thừa nhận, sự nhận ra revalidar - {certify} chứng nhận, nhận thực, chứng thực; cấp giấy chứng nhận, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảm bảo giá trị (một tấm séc), (y học) chứng nhận là mắc bệnh tinh thần - {confirm} xác nhận; chứng thực, thừa nhận, phê chuẩn, làm vững chắc, củng cố, làm cho (ai) nhiễm sâu (một thói quen, một nếp nghĩ...), (tôn giáo) làm lễ kiên tín cho - {ratify} thông qua, phê chuẩn revaluación - {reappraisal} sự nhận định mới, sự nhận định lần thứ hai, sự đánh giá lại - {revaluation} sự đánh giá lại, sự ước lượng lại revaluar - {revalue} đánh giá lại, ước lượng lại revelacion - {disclosure} sự mở ra; sự vạch trần ra, sự để lộ ra, cái bị vạch trần ra, cái bị để lộ ra revelación - {revelation} sự để lộ, sự tiết lộ, sự phát giác, sự khám phá (vật bị giấu, điều bí mật...), (tôn giáo) sự soi rạng, thiên khải, (tôn giáo) (the revelation) sách khải huyền (cuốn cuối cùng của bộ kinh Tân ước) revelar - {develop} trình bày, bày tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...), phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt, khai thác, nhiễm, tiêm nhiễm (thói quen...); ngày càng bộc lộ rõ, ngày càng phát huy (khả năng, khuynh hướng...), (nhiếp ảnh) rửa (phim ảnh), (quân sự) triển khai, mở, (toán học) khai triển, tỏ rõ ra, bộc lộ ra, biểu lộ ra, phát triển, mở mang, nảy nở, tiến triển, hiện (ảnh) - {reveal} để lộ, tỏ ra, biểu lộ; bộc lộ, tiết lộ (điều bí mật), phát giác, khám phá (vật bị giấu...) revender - {resell} bán lại reventa - {abbroachement} reverberación - {reverberation} sự dội lại, sự vang (âm thanh); sự phản chiếu, sự phản xạ (ánh sáng, sức nóng...), ảnh hưởng dội lại; sự phản ứng reverberar - {reverberate} dội lại, vang lại (âm thanh); phản chiếu, phản xạ (ánh sáng, sức nóng...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) (+ upon) có ảnh hưởng dội lại, tác động đến (sự xúc động...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) nảy lại (quả bóng) reverbero - {street-lamp} đèn đường reverencia - {reverence} sự tôn kính; lòng sùng kính, lòng kính trọng, tôn kính; sùng kính, kính trọng reverencial - {reverential} tỏ vẻ tôn kính, tỏ vẻ kính trọng reverendo - {reverend} đáng tôn kính; đáng tôn kính, đáng tôn sùng, (Reverend) Đức (tiếng tôn xưng các giáo sĩ, (thường) (viết tắt) Rev.) reverente - {reverent} Đức cha, cha (đạo Thiên chúa); mục sư (đạo Tin lành), tôn kính, cung kính, kính trọng reversible - {reversible} phải trả lại, không có mặt trái, hai mặt như nhau (vải), (vật lý); (toán học) thuận nghịch, nghịch được, có thể huỷ bỏ, thủ tiêu được (đạo luật, bản án...) reversion - {inversion} sự lộn ngược, sự đảo ngược; sự bị lộn ngược, sự bị đảo ngược, (ngôn ngữ học) phép đảo (trật tự của từ), (hoá học) sự nghịch chuyển, (tâm lý học) sự yêu người cùng tính; sự đồng dâm, (toán học) phép nghịch đảo - {reversal} sự đảo ngược (hình ảnh, câu...), (nghĩa bóng) sự thay đổi hoàn toàn, sự đảo lộn, sự lật ngược, (pháp lý) sự huỷ bỏ, sự thủ thiêu (một bản án), (kỹ thuật) cơ cấu đảo chiều reversión - {reversion} (pháp lý) quyền đòi lại, quyền thu hồi, quyền thừa kế; tài sản thuộc quyền thừa kế, sự trở lại (tình trạng cũ), tiền bảo hiểm nhân thọ được trả sau khi chết, (vật lý), (toán học) sự đảo, sự diễn ngược reverso - {verso} trang mặt sau (tờ giấy), mặt sau (đồng tiền...) revertir - {revert} trở lại (một vấn đề), (pháp lý) trở về, trở lại (với chủ cũ) (tài sản), trở lại nguyên thể, trở lại tình trạng man rợ, quay lại (mắt...), người trở lại với niềm tin ban đầu reves - {back} lưng (người, vật), ván lưng, ván ngựa (ghế), đằng sau, mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay), chỗ trong cùng, (thể dục,thể thao) hậu vệ, cái ăn cái mặc, trong thâm tâm, trong đáy lòng, đứng đằng sau lưng ai; trợ lực cho ai, ủng hộ ai, làm hậu thuẫn cho ai, đuổi theo sát ai, biết được nguyên nhân sâu xa, nắm được bí mật của cái gì, nằm ngửa, bị thua, bị thất bại, nàm vào hoàn cảnh bất lực, ốm liệt giường, làm việc cật lực, làm việc đến sụm cả lưng, bắt ai làm việc cật lực, đánh gãy sống lưng ai, luồn cúi ai, quỵ luỵ ai, làm cho ai nổi giận, làm cho ai phát cáu, nổi giận, phát cáu, hiểu được thực chất của vấn đề gì, cúi xuống (chơi nhảy cừu), miệt mài làm việc gì, đem hết nhiệt tình ra làm việc gì, (xem) rob, (xem) neck, quay lưng lại với ai, lâm vào thế cùng, trong việc này có điều gì uẩn khúc, sau; hậu, còn chịu lại, còn nợ lại, để quá hạn, cũ, đã qua, ngược, lộn lại, trở lại, lùi lại, về phía sau, trước (thời gian), trả lại, trở lại, ngược lại, cách, xa, tới lui, phản bạn, không giữ lời hứa, đến đó và trở lại, lùi, ủng hộ (một kế hoạch...), đánh cá, đánh cuộc (một con ngựa...), đóng gáy (quyển sách), cưỡi (ngựa), cùng ký vào, ký tiếp vào (một văn kiện...), lùi lại, dịu trở lại (gió), bỏ, chùn lại; lùi; thoái lui, nuốt lời, lui, rút lui; lẩn trốn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lưỡng lự, do dự - {flipside} - {rear} bộ phận đằng sau, phía sau, (quân sự) hậu phương (đối với tiền tuyến), (quân sự) hậu quân, đoạn đuôi, đoạn cuối (đám rước...), (thông tục) nhà xí, cầu tiêu, ở đằng sau, ở phía sau, ở cuối, ngẩng lên, đưa lên; lên (giọng), dựng, xây dựng, nuôi, nuôi nấng, nuôi dạy, nuôi, chăn nuôi; trồng, lồng lên, chồm lên, dựng lên (ngựa...), ((thường) + up) giận dữ đứng dậy, nhô cao lên (đỉnh núi) - {reverse} đảo, nghịch, ngược lại, trái lại, (the reverse) điều trái ngược, bề trái, mặt trái (của đồng tiền, tờ giấy, huân chương...), sự chạy lùi (ô tô), sự thất bại; vận rủi, vận bĩ, miếng đánh trái, (kỹ thuật) sự đổi chiều, đảo ngược, lộn ngược, lộn (cái áo) lại, đảo lộn (thứ tự), cho chạy lùi, thay đổi hoàn toàn (chính sách, lệnh, quyết định, ý kiến...), (pháp lý) huỷ bỏ, thủ tiêu (bản án...), đi ngược chiều, xoay tròn ngược chiều (người nhảy điệu vănơ), chạy lùi (ô tô), đổi chiều (máy) revestir - {cloth} vải, khăn; khăn lau; khăn trải (bàn), áo thầy tu, (the cloth) giới thầy tu, (tục ngữ) liệu vải mà cắt áo; liệu cơm gắp mắm, cùng một giuộc với nhau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không một lời nào là đúng sự thật; hoàn toàn bịa từ đầu đến cuối - {dress} quần áo, vỏ ngoài, cái bọc ngoài, vẻ ngoài, mặc (quần áo...), ăn mặc, băng bó, đắp thuốc (người bị thương, vết thương), (quân sự) sửa lại hàng ngũ cho thẳng hàng, treo cờ xí (tàu thuỷ); bày biện (mặt hàng), sắm quần áo (cho một vở kịch), đẽo gọt (gỗ, đá), mài giũa (đồ thép...), mài nhẵn (mặt đá...), hồ (vải); thuộc (da), chải, vấn (tóc, đầu); chải (lông ngựa), sửa (vườn) tỉa, xén (cây), sửa soạn, nêm đồ gia vị, nấu (thức ăn), xới, làm (đất); bón phân (ruộng), mặc quần áo, ăn mặc, mặc lễ phục (dự dạ hội...), (quân sự) xếp thẳng hàng, (thông tục) chỉnh, mắng mỏ; đánh đập, đẽo, gọt, mài giũa, diện ngất, "lên khung" , diện bảnh; ăn mặc chải chuốt tề chỉnh, mặc quần áo hội nhảy giả trang, "lên khung" , diện ngất - {dress up} revisado - {revised} revisar - {examine} khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu, hỏi thi, sát hạch (một thí sinh), (pháp lý) thẩm vấn, ((thường) + into) thẩm tra, xem xét, khảo sát revision - {audit} sự kiểm tra (sổ sách), sự thanh toán các khoản (theo kỳ hạn) giữa tá điền và địa chủ, kiểm tra (sổ sách) - {reviser} người đọc lại, người xem lại, người duyệt lại, người sửa (bản in thử); người sửa lại - {revision} sự xem lại, sự xét lại, sự duyệt lại, sự sửa lại revisión - {revision} sự xem lại, sự xét lại, sự duyệt lại, sự sửa lại revisor - {reviser} người đọc lại, người xem lại, người duyệt lại, người sửa (bản in thử); người sửa lại revista - {periodical} (thuộc) chu kỳ, định kỳ, thường kỳ, tuần hoàn, xuất bản định kỳ (báo, tạp chí...), tạo chí xuất bản định kỳ revistas - {periodicals} revocación - {repeal} sự huỷ bỏ, sự bâi bỏ (một đạo luật...), huỷ bỏ, bâi bỏ (một đạo luật...) - {revocation} sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu (sắc lệnh, đạo luật...), sự thu hồi (giấy phép) revocar - {revoke} huỷ bỏ, thủ tiêu (sắc lệnh...); rút lui (quyết định, lời hứa...), thu hồi (giấy phép), (đánh bài) không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay), (đánh bài) sự không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay) revolcarse - {flail} cái néo, cái đập lúa, đập (lúa...) bằng cái đập lúa, vụt, quật revoltoso - {balky} bướng bỉnh (động vật) revolucion - {revolution} vòng, tua, (toán học); (thiên văn học) sự xoay vòng, cuộc cách mạng - {rotation} sự quay, sự xoay vòng, sự luân phiên revolucionar - {revolutionize} làm cho (một nước) nổi lên làm cách mạng, cách mạng hoá revolucionario - {revolutionary} cách mạng, nhà cách mạng - {revolutionist} nhà cách mạng revolución - {revolution} vòng, tua, (toán học); (thiên văn học) sự xoay vòng, cuộc cách mạng revolver - {circulate} lưu hành, truyền, truyền bá, lưu thông, luân chuyển, tuần hoàn, lưu hành (tiền), lan truyền revuelo - {return flight} revuelta - {revolt} cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, cuộc nổi loạn, (từ cổ,nghĩa cổ) sự ghê tởm, nổi dậy chống lại, khởi nghĩa, nổi loạn, làm loạn, ghê tởm, làm ghê tởm, làm chán ghét revulsivo - {revulsive} (y học) gây chuyển bệnh, lùa bệnh, (y học) thuốc gây chuyển bệnh, thuốc lùa bệnh revulsión - {revulsion} sự thay đổi đột ngột (ý kiến, tính nết...), (y học) sự gây chuyển bệnh, sự lùa bệnh, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự rút ra; sự bị rút ra (vốn...) revés - {back} lưng (người, vật), ván lưng, ván ngựa (ghế), đằng sau, mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay), chỗ trong cùng, (thể dục,thể thao) hậu vệ, cái ăn cái mặc, trong thâm tâm, trong đáy lòng, đứng đằng sau lưng ai; trợ lực cho ai, ủng hộ ai, làm hậu thuẫn cho ai, đuổi theo sát ai, biết được nguyên nhân sâu xa, nắm được bí mật của cái gì, nằm ngửa, bị thua, bị thất bại, nàm vào hoàn cảnh bất lực, ốm liệt giường, làm việc cật lực, làm việc đến sụm cả lưng, bắt ai làm việc cật lực, đánh gãy sống lưng ai, luồn cúi ai, quỵ luỵ ai, làm cho ai nổi giận, làm cho ai phát cáu, nổi giận, phát cáu, hiểu được thực chất của vấn đề gì, cúi xuống (chơi nhảy cừu), miệt mài làm việc gì, đem hết nhiệt tình ra làm việc gì, (xem) rob, (xem) neck, quay lưng lại với ai, lâm vào thế cùng, trong việc này có điều gì uẩn khúc, sau; hậu, còn chịu lại, còn nợ lại, để quá hạn, cũ, đã qua, ngược, lộn lại, trở lại, lùi lại, về phía sau, trước (thời gian), trả lại, trở lại, ngược lại, cách, xa, tới lui, phản bạn, không giữ lời hứa, đến đó và trở lại, lùi, ủng hộ (một kế hoạch...), đánh cá, đánh cuộc (một con ngựa...), đóng gáy (quyển sách), cưỡi (ngựa), cùng ký vào, ký tiếp vào (một văn kiện...), lùi lại, dịu trở lại (gió), bỏ, chùn lại; lùi; thoái lui, nuốt lời, lui, rút lui; lẩn trốn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lưỡng lự, do dự - {rear} bộ phận đằng sau, phía sau, (quân sự) hậu phương (đối với tiền tuyến), (quân sự) hậu quân, đoạn đuôi, đoạn cuối (đám rước...), (thông tục) nhà xí, cầu tiêu, ở đằng sau, ở phía sau, ở cuối, ngẩng lên, đưa lên; lên (giọng), dựng, xây dựng, nuôi, nuôi nấng, nuôi dạy, nuôi, chăn nuôi; trồng, lồng lên, chồm lên, dựng lên (ngựa...), ((thường) + up) giận dữ đứng dậy, nhô cao lên (đỉnh núi) revólver - {revolver} súng lục ổ quay, (kỹ thuật) tang quay, chính sách đe doạ đánh thuế nhập nặng (để trả đũa một nước nào) rey - {king} vua, quốc vương, trợ cấp của nhà vua cho các bà mẹ đẻ sinh ba, lá cờ của nhà vua, (nghĩa bóng) vua (đại tư bản...), chúa tể (loài thú, loài chim), (đánh cờ) quân tướng, quân chúa, (đánh bài) lá bài K, loại tốt nhất; loại to, loại lớn (hoa quả), con đường chính (thuỷ bộ), thời tiết đẹp vào những ngày lễ lớn, mặt trời, (tôn giáo) Chúa, thần chết, (xem) evidence, diễn viên đóng vai vua (trong các bi kịch), làm vua, trị vì, làm như vua, làm ra vẻ vua, tôn lên làm vua, làm như vua, làm ra vẻ vua reyerta - {brawl} sự cãi lộn ầm ỹ, tiếng róc rách (suối), cãi nhau ầm ỹ, kêu róc rách (suối) reyezuelo - {wren} (động vật học) chim hồng tước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) con gái; gái giang hồ, gái điếm, (Wren) ((viết tắt) của Women's Royal Naval Service) thành viên nữ hải quân Hoàng gia (Anh) rezagar - {bereave} bi'ri:vd/, bereft /bi'reft/, làm mất; lấy mất, lấy đi rezagarse - {loiter} đi tha thẩn, la cà; đi chơi rông, lảng vảng rezago - {arrearage} sự chậm trễ, sự dây dưa, vật dự trữ, tiền còn nợ lại sau khi quyết toán, (số nhiều) nợ, tiền còn thiếu lại (chưa trả) - {arrears} tiền nợ lẽ ra phải trả trước đó; nợ còn khất lại, arrears of salary, tiền lương còn khất lại, còn thiếu lại (chưa trả), việc chưa làm xong - {backlock} - {residue} phần còn lại, phần tài sản còn lại sau khi đã thanh toán xong mọi khoản (chia gia tài, nợ nần...), (toán học) thặng dư, (hoá học) bã rezar - {pray} cầu, cầu nguyện, khẩn cầu, cầu xin, xin, xin mời (ngụ ý lễ phép) rezongon - {grumpy} gắt gỏng; cục cằn rezumar - {ooze} bùn sông, bùn cửa biển, nước vỏ sồi (để thuộc da), sự rỉ nước, nước rỉ ra, rỉ ra (ẩm), đưa ra, phát ra (tin tức), rỉ ra, (nghĩa bóng) (+ out, away) tiết lộ, lộ ra, (+ out, away) biến dần mất, tiêu tan dần rezumarse - {infiltrate} rỉ qua, xâm nhập, (y học) thâm nhiễm reír - {laugh} tiếng cười, cười, cười vui, cười cợt, cười, cười nhạo, cười coi thường, cười để xua đuổi, cười để gạt bỏ (cái gì), cười át đi, cười mà tránh đi (khó khăn...), cười xoà, cười khi xem xét, cười khi thảo luận (vấn đề gì), cười vào mặt ai, chế diễu ai, chế nhạo ai, cười thầm, đang vui trở nên buồn, đang cười lại mếu, bêu rếu ai để mọi người cười làm cho toà không còn nghe được người người ấy khai nữa, cười người nào để cho bỏ một thói gì đi, (tục ngữ) cười người chớ khá cười lâu, cười người hôm trước hôm sau người cười reñir - {scold} rầy la, trách mắng, mắng mỏ; gắt gỏng, người đàn bà bẳn tính, người đàn bà hay gắt gỏng; người đàn bà hay chửi rủa - {spat} trứng (sò, trai...), đẻ, sinh sản (sò, trai...), ghệt mắt cá (phủ mặt trên của giày và phần mắt cá chân) ((cũng) spatterdashes), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cái phát, cái đập, cái bạt (tai...), cái vỗ, cuộc cãi (nhau) vặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) phát, đập, bạt, vỗ ri on - {kidney} (giải phẫu) quả cật, quả bầu dục (lợn, bò... làm đồ ăn), tính tình, bản chất, tính khí; loại, hạng, khoai tây củ bầu dục ((cũng) kidney potato) riachuelo - {rivulet} dòng suối nhỏ, lạch ngòi ribera - {bank} đê, gờ, ụ (đất, đá), bờ (sông, hồ, kênh, lạch, ruộng...), đống, bãi ngầm (ở đáy sông), sự nghiêng cánh (máy bay); sự nghiêng sang một bên (ôtô trong khi quành hay chạy vòng tròn), (ngành mỏ) bờ miệng giếng, bờ miệng hầm, đắp bờ (để ngăn), chất đống, dồn thành đống, nghiêng đi (ô tô, máy bay khi lái vòng), nhà ngân hàng, (đánh bài) vốn (của) nhà cái, gửi (tiền) vào ngân hàng; gửi tiền ở ngân hàng, đổi tiền, làm cái (đánh bạc), làm chủ ngân hàng; làm nghề đổi tiền, trông nom vào ai, hy vọng vào ai, tin cậy vào ai, chỗ ngồi (của người nô lệ chèo thuyền chiến), dãy mái chèo (thuyền chiến), (âm nhạc) bàn phím, bàn thợ - {shore} bờ (biển, hồ lớn), bờ biển, (pháp lý) phần đất giữa hai nước triều, cột (chống tường, cây...) trụ, chống, đỡ ribete - {hem} đường viền (áo, quần...), viền, (+ in, about, around) bao vây, bao bọc, bao quanh, tiếng e hèm; tiếng đằng hắng, tiếng hắng giọng, e hèm; đằng hắng, hắng giọng, nói ấp a ấp úng, nói ngắc ngứ, hèm - {seam} đường may nổi, vết sẹo, đường phân giới, (giải phẫu) sự khâu nổi vết thương; đường khâu nổi vết thương, lớp (than đá, quặng...); vỉa than, ((thường) động tính từ quá khứ) có nhiều đường khâu; có nhiều sẹo (mặt), (từ hiếm,nghĩa hiếm) khâu nối lại, máy nối lại ricamente - {copious} phong phú, dồi dào, hậu hỉ - {opulent} giàu có, phong phú - {overabundant} thừa mứa, thừa thãi, quá phong phú - {plentiful} sung túc, phong phú, dồi dào rico - {nice} (thông tục) thú vị, dễ chịu; tốt, hấp dẫn, xinh đẹp, ngoan; tốt, tử tế, chu đáo, tỉ mỉ, câu nệ; khó tính, khảnh, cầu kỳ, sành sỏi, tế nhị, tinh vi, kỹ,(mỉa mai) hay ho, chính xác (cân), (dùng như phó từ) - {tasty} ngon, (thông tục) nhã, nền ridiculo - {preposterous} trái với lẽ thường, trái thói, phi lý, vô nghĩa lý, ngớ ngẩn, lố bịch - {ridiculous} buồn cười, tức cười, lố bịch, lố lăng ridículo - {ridicule} sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự giễu cợt, sự bông đùa, nhạo báng, chế nhạo; giễu cợt (người nào) - {ridiculous} buồn cười, tức cười, lố bịch, lố lăng riego - {irrigation} sự tưới (đất, ruộng); sự tưới cho tươi tốt; tình trạng được tưới, (y học) sự rửa (vết thương) rienda - {rein} dây cương, (nghĩa bóng) sự kiểm soát, sự bó buộc, sự kiềm chế, nắm chính quyền, xin từ chức thôi không nắm chính quyền nữa, buông lỏng, để cho tự do phát triển, thả lỏng ai cho hoàn toàn tự do hành động, gò cương, (nghĩa bóng) kiềm chế, bắt vào khuôn ghép riesgo - {hazard} sự may rủi, mối nguy, trò chơi súc sắc cổ, (thể dục,thể thao) vật vướng, vật chướng ngại (trên bâi đánh gôn), (Ai,len) bến xe ngựa, phó thác cho may rủi; liều, mạo hiểm, đánh bạo (làm một cái gì, nêu ra ý kiến gì) - {risk} sự liều, sự mạo hiểm, sự rủi ro, sự nguy hiểm, liều, có cơ phải chịu sự rủi ro, có cơ phải chịu sự nguy hiểm của rifa - {raffle} rác rưởi, cặn bâ, đồ bỏ đi, cuộc xổ số, dự xổ số rifle - {rifle} đường rânh xoắn (ở nòng súng), súng có nòng xẻ rânh xoắn; súng săn; súng trường, (số nhiều) đội quân vũ trang bằng súng trường, cướp, lấy, vơ vét (đồ đạc của người nào); lục lọi và cuỗm hết (tiền bạc của người nào), xẻ rânh xoắn ở nòng (súng trường), bắn vào (bằng súng trường), bắn (bằng súng trường) rigidez - {rigidity} sự cứng rắn, sự cứng nhắc, sự khắc khe, sự nghiêm khắc - {stiffness} sự cứng đờ, sự cứng nhắc, tính kiên quyết; tính bướng bỉnh, sự khó khăn (của một kỳ thi...); tính khó trèo (dốc), tính chất đặc, tính chất quánh (bột) rigido - {rigid} cứng, (nghĩa bóng) cứng rắn, cứng nhắc - {stiff} cứng, cứng đơ, ngay đơ, cứng rắn, kiên quyết, không nhân nhượng, cứng, nhắc, không tự nhiên, rít, không trơn, khó, khó nhọc, vất vả, hà khắc, khắc nghiệt, cao (giá cả), nặng (rượu); mạnh (liều thuốc...), đặc, quánh, (Ê,cốt) lực lượng, (xem) lip, chán ngấy, buồn đến chết được, sợ chết cứng, nhà thể thao lão thành, (từ lóng) xác chết, (từ lóng) xác chết, người không thể sửa đổi được, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người vụng về thô kệch, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lang thang, ma cà bông rigor - {rigor} (y học) sự run rét, sự rùng mình, xác chết cứng đờ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) rigour riguroso - {rigorous} nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ, nghiêm ngặt, khắc nghiệt (thời tiết, khí hậu), khắc khổ (đời sống), chính xác rima - {rhyme} (thơ ca) văn, ((thường) số nhiều) bài thơ; những câu thơ có vần, cái đó chẳng có nghĩa lý gì, vô lý, ăn vần (với nhau), làm thơ, đặt thành thơ (một bài văn xuôi), làm cho từ này ăn vần với từ kia rin - {Rhine} rinceronte - {rhino} (từ lóng) tiền, (viết tắt) của rhinoceros - {rhinoceros} (động vật học) con tê giác ((viết tắt) rhino) rincón - {nook} góc, xó, xó xỉnh, nơi ẩn náu hẻo lánh, góc thụt (của một căn phòng...) ringla - {range} dãy, hàng, phạm vị, lĩnh vực; trình độ, loại, (quân sự) tầm, tầm đạn; (không) tầm bay xa; (rađiô) tầm truyền đạt, sân tập bắn, lò bếp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bâi cỏ rộng (để thả súc vật), vùng, sắp hàng; sắp xếp có thứ tự, xếp loại, đứng về phía, đi khắp; đi dọc theo (bờ sông), (quân sự) bắn để tính tầm xa (của một mục tiêu), cùng một dãy với, nằm dọc theo, đi khắp, lên xuông giữa hai mức, được thấy trong một vùng (cây, thú vật); được xếp vào loại, (quân sự) bắn xa được (đạn) - {row} hàng, dây, dãy nhà phố, hàng ghế (trong rạp hát...), hàng cây, luống (trong vườn), việc rất khó làm ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ)) một việc hắc búa, không đáng một trinh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm một công việc lớn, làm một công việc quan trọng, tự cáng đáng lấy công việc của mình, làm việc không có sự giúp đỡ, một công việc mới, cuộc đi chơi thuyền, sự chèo thuyền, chèo (thuyền), chèo thuyền chở (hành khách qua sông...), chèo đua với (ai), được trang bị (bao nhiêu) mái chèo, chèo thuyền, ở vị trí (nào) trong một đội bơi thuyền, chèo vượt lên trên (ai, trong một cuộc bơi thuyền), bắt chèo đến mệt nhoài, bỏ xa một cách dễ dàng (trong cuộc bơi thuyền), làm việc gì trong hoàn cảnh có nhiều trở ngại chống đối, chèo khan, đưa đẩy mái chèo nhưng không chạm vào nước, (thông tục) sự om sòm, sự huyên náo, cuộc câi lộn; cuộc đánh lộn, sự khiển trách, sự quở trách, sự mắng mỏ, khiển trách, quở trách, mắng mỏ (ai), làm om sòm, câi nhau om sòm; đánh lộn (với ai...) - {tier} tầng, lớp, bậc (của một hội trường, một giảng đường), bậc thang (trên một cao nguyên), người buộc, người cột, người trói - {turn} sự quay; vòng quay, vòng cuộn, vòng xoắn (dây thép...), sự đổi hướng, sự rẽ; chỗ ngoặt, chỗ rẽ, chiều hướng, sự diễn biến, sự thay đổi, khuynh hướng, thiên hướng, năng khiếu, tâm tính, tính khí, lần, lượt, phiên, thời gian hoạt động ngắn; chầu, dự kiến, ý định, mục đích, hành vi, hành động, cách đối đãi, tiết mục, (số nhiều) sự thấy kinh (của đàn bà), (ngành in) chữ sắp ngược (để thế tạm chỗ chữ thiếu), (thông tục) sự xúc động; cú, vố, khắp nơi, mọi chỗ; mọi lúc, luôn luôn, lần lượt, hàng tuần nay nó chẳng mó đến việc gì, bánh vừa chín tới, chỉ nhoáng một cái, chóng như trở bàn tay, có thể chạy rất nhanh, (tục ngữ) ở hiền gặp lành, làm ơn lại được trả ơn, lộn xộn, không theo trật tự lần lượt, nói nhiều, nói thừa; nói lung tung, theo thứ tự lần lượt, quay, xoay, vặn, lộn, lật, trở, dở, quay về, hướng về, ngoảnh về, quành, đi quanh, đi vòng rẽ, ngoặt, quá (một tuổi nào đó), tránh; gạt, dịch; đổi, biến, chuyển, làm cho, làm chua (sữa...), làm khó chịu, làm buồn nôn, làm say sưa; làm hoa lên; làm điên cuồng, tiện, sắp xếp, sắp đặt, quay, xoay, xoay tròn, lật, quay về, đi về, ngoặt, rẽ, đổi chiều, đổi hướng, trở nên, trở thành, đổi thành, biến thành, trở, thành chua, buồn nôn, buồn mửa, lợm giọng, quay cuồng, hoa lên (đầu óc), có thể tiện được, quay vòng, xoay vòng, xoay sang hướng khác; làm cho xoay sang hướng khác, chống lại, trở nên thù địch với; làm cho chống lại, đuổi ra, thải (người làm...), bỏ đi, ngoảnh (mặt) đi, quay đi, đưa (mắt) ra chỗ khác, làm cho quay lại lui trở lại, quay trở lại (người), lật (cổ áo...), gấp (trang sách); gập xuống; bẻ (cổ áo); lui (bấc đèn); lập úp (chụp đèn...), (thông tục) gạt bỏ, bác bỏ (lời đề nghị...), đánh hỏng (một thí sinh), gấp vào (mép bìa...); gập lại, thu lại, xoay vào, trả lại, nộp lại, (thông tục) đi ngủ, trở thành, đổi thành, khoá, tắt, cắt (đèn, rađiô, điện, nước...), đuổi ra, thải (người làm), (từ lóng) cho cưới, (từ lóng) treo cổ (người có tội...), ngoặt, rẽ đi hướng khác, bật, vặn, mở (đèn, rađiô, điện, nước...), tuỳ thuộc vào, chống lại, trở thành thù địch với, đuổi ra, thải (người làm), sản xuất ra (hàng hoá), dốc ra (túi), đưa ra đồng (trâu, bò...), gọi ra, xoay ra, (quân sự) tập hợp (để nhận công tác), (thể dục,thể thao) chơi cho, (thông tục) ngủ dậy, trở dậy, đình công, hoá ra, thành ra, lật, dở, giao, chuyển giao, doanh thu, mua ra bán vào, đắn đo, cân nhắc, lật đi lật lại (một vấn đề), lật lên; xắn, vén (tay áo...), xới (đất...), (thông tục) làm lộn mửa, làm buồn nôn, lật, lật ngược, hếch lên, xảy ra, đến, xuất hiện, (như) to turn on, làm cùn lưỡi dao, làm cho lời phê bình đỡ gay gắt; nhẹ lời đi, (xem) account, làm lệch cán cân, (nghĩa bóng) quyết định cách giải quyết vấn đề, chống lại được đạn, đạn bắn không thủng, (xem) waterworks, (xem) nose, (xem) toe rinoceronte - {rhino} (từ lóng) tiền, (viết tắt) của rhinoceros - {rhinoceros} (động vật học) con tê giác ((viết tắt) rhino) riqueza - {abundance} sự nhiều, sự giàu có, sự phong phú; sự thừa thãi, sự dư dật, sự dạt dào (tình cảm, cảm xúc), tình trạng rất đông người - {wealth} sự giàu có, sự giàu sang, tính chất có nhiều, sự phong phú, của cải, (từ cổ,nghĩa cổ) sự thịnh vượng; hạnh phúc riquezas - {riches} sự giàu có, sự phong phú, của cải, tiền của, tài sản; vật quý báu risa - {laughter} sự cười, tiếng cười, tràng cười rền risco - {rock} đá, ((thường) số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền, kẹo cứng, kẹo hạnh nhân cứng, (như) rock,pigeon, (từ lóng) kiết, không một đồng xu dính túi, xây dựng trên nền đá; (nghĩa bóng) xây dựng trên một nền tảng vững chắc, đâm phải núi đá (tàu biển), (nghĩa bóng) lâm vào cảnh khó khăn không khắc phục nổi, trông thấy núi đá trước mắt khó tránh được (tàu biển...), (nghĩa bóng) trông thấy nguy hiểm trước mắt, (sử học) guồng quay chỉ, sự đu đưa, đu đưa, lúc lắc, làm rung chuyển; rung chuyển, ấp ủ hy vọng, sống trong hy vọng, sống trong cảnh yên ổn không phải lo nghĩ gì đến mọi hiểm nguy - {rocks} riscoso - {rocky} như đá, vững như đá, cứng như đá, nhiều đá, (từ lóng) lung lay, không vững risible - {laughable} tức cười, nực cười risita - {chuckle} tiếng cười khúc khích; nụ cười thầm, sự khoái trá ra mặt, tiếng cục cục (gà), cười khúc khích, (+ over) khoái trá, kêu cục cục (gà mái) - {giggle} tiếng cười rúc rích, tiếng cười khúc khích - {snicker} tiếng ngựa hí, tiếng cười khúc khích risotada - {guffaw} tiếng cười hô hố, tiếng cười ha hả risue o - {cordial} thân ái, thân mật, chân thành, kích thích tim, sự ghét cay ghét đắng, (thương nghiệp) rượu bổ - {friendly} thân mật, thân thiết, thân thiện, thuận lợi, tiện lợi, (tôn giáo) (Friend) thuộc phái Quây,cơ, cuộc giải trí có quyên tiền (để giúp người nghèo ở Luân,ddôn) - {hearty} vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt, thành thật, chân thật, thật tâm; thật lòng, mạnh khoẻ, cường tráng, tráng kiện, thịnh soạn, hậu hĩ (bữa ăn), ăn uống khoẻ, ăn uống ngon lành (người ăn, người uống), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người táo bạo dũng cảm, (hàng hải) my hearties,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) vận động viên ritmo - {rhythm} nhịp điệu (trong thơ nhạc), sự nhịp nhàng (của động tác...) rito - {rite} lễ, lễ nghi, nghi thức ritual - {ritual} (thuộc) lể nghi; có vẻ lễ nghi; theo lễ nghi, sách dạy lễ nghi, (tôn giáo) trình tự hành lễ rival - {rival} đối thủ, địch thủ, người kình địch, người cạnh tranh, đối địch, kình địch, cạnh tranh, so bì với, sánh với, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cạnh tranh rivalidad - {rivalry} sự cạnh tranh, sự kình địch, sự ganh đua, sự tranh tài, sự đua tài rivalizar - {emulates} - {vie} ganh đua; thi đua rizado - {curling} (Ê,cốt) môn đánh bi đá trên tuyết, quăn, xoắn - {curly} quăn, xoắn rizar - {dimple} lúm đồng tiền trên má, chỗ trũng (trên mặt đất), làm gợn lăn tăn (trên mặt nước), làm lộ lúm đồng tiền (trên má, khi cười), làm gợn lăn tăn (mặt nước khi gió...), lộ lúm đồng tiền (má), gợn sóng lăn tăn (mặt nước) - {frill} diềm xếp nếp (ở áo phụ nữ), diềm (lông chim), hoa giấy xếp (trang trí đùi lợn muối), (số nhiều) điệu bộ, kiểu cách; những cái tô điểm rườm rà, màng treo ruột (thú vật), (nhiếp ảnh) nếp nhăn (rìa mặt có thuốc ở phim), diềm bằng vải xếp nếp, diềm đăng ten, (nhiếp ảnh) nhăn (rìa mặt phim có thuốc) - {frizz} rizo - {curl} món tóc quăn, sự uốn quăn; sự quăn, làn (khói...); cuộn; cái bĩu (môi), bệnh xoắn lá (của khoai tây), uốn, uốn quăn, làm xoăn, quăn, xoắn, cuộn, cuộn lại, xoắn lại; cuồn cuộn lên (khói), co tròn lại, thu mình lại, (từ lóng) ngã sụp xuống (vì mệt, vì trúng đạn...) rizos - {crimp} sự dụ dỗ đi lính; người dụ dỗ đi làm tàu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngăn cản, thọc gậy bánh xe, dụ dỗ (ai) đi lính; dụ dỗ (ai) đi làm tàu, gấp nếp (tờ giấy), ép thành nếp; uốn quăn, uốn làn sóng (tóc, miếng tôn, , ,), rạch khía (lên miếng thịt tươi hay miếng cá tươi) riña - {berate} mắng mỏ, nhiếc móc - {fray} cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, cuộc xung đột, bị cọ sờn, bị cọ xơ - {quarrel} sự câi nhau; sự gây chuyện, sự sinh sự; mối tranh chấp, mối bất hoà, cớ để phàn nàn, cớ để rầy rà, đứng ra bênh vực người nào, (xem) fasten, đấu tranh cho lẽ phải, đấu tranh cho chính nghĩa, hay bẻ hoẹ, hay bới bèo ra bọ, giải hoà, hoà giải một mối bất hoà, cãi nhau, bất hoà, giận nhau, (+ with) đỗ lỗi, chê, phàn nàn, (tục ngữ) vụng múa chê đất lệch, bỏ nghề đã nuôi sống mình; đi ngược lại với quyền lợi của chính mình riñón - {kidney} (giải phẫu) quả cật, quả bầu dục (lợn, bò... làm đồ ăn), tính tình, bản chất, tính khí; loại, hạng, khoai tây củ bầu dục ((cũng) kidney potato) ro ar - {skimp} bủn xỉn, ăn ơ keo kiệt (với ai) ro oso - {closefisted} - {mean} khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung, (toán học) giá trị trung bình; số trung bình, (số nhiều) ((thường) dùng như số ít) phương tiện, kế, biện pháp, cách, (số nhiều) của, của cải, tài sản, khả năng (kinh tế), bằng đủ mọi cách, bằng bất cứ cách nào, bằng bất cứ giá nào, tất nhiên, dĩ nhiên, chắc chắn, bằng đủ mọi cách tốt hay xấu, bằng cách, chẳng chút nào, quyết không, hẳn không, tuyệt nhiên không, bằng cách này hay cách khác, trung bình, vừa, ở giữa, (toán học) trung bình, thấp kém, kém cỏi, tầm thường, tối tân, tiều tuỵ, tang thương, khốn khổ, hèn hạ, bần tiện, bủn xỉn, (thông tục) xấu hổ thầm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cừ, chiến, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hắc búa, nghĩa là, có nghĩa là, muốn nói, định, có ý định, muốn, có ý muốn, dự định, để cho, dành cho, có ý nghĩa lớn, đáng giá, đáng kể, có ác ý, có ý tốt đối với ai, làm sao anh chứng minh được điều đó robador - {bandit} 'bændits/, banditti /bæn'diti:/, kẻ cướp robar - {burglarize} ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch - {burgle} ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch - {rob} cướp, cướp đoạt; lấy trộm, (tục ngữ) lấy của người này để cho người khác; vay chỗ này để đập vào chỗ kia - {steal} ăn cắp, ăn trộm, lấy bất thình lình, làm vụng trộm; khéo chiếm được (bằng thủ đoạn kín đáo...), lẻn, đi lén, lẻn, đi lén, khéo chiếm được (cảm tình của ai bằng thủ đoạn kín đáo...), lẻn đến cạnh, lẻn đến bên, lẻn vào, lén vào, lén thoát, chuồn khỏi, lẻn đến gần, phỗng tay trên ai - {thieve} ăn trộm, lấy trộm, đánh cắp, xoáy roble - {oak} (thực vật học) cây sồi, lá sồi, màu lá sồi non, gỗ sồi, đồ đạc bằng gỗ sồi, cửa ngoài (của một loạt buồng, (thường) bằng gỗ sồi ở trường đại học Anh), (thơ ca) tàu bè bằng gỗ, cuộc thi ngựa cái ba tuổi ở Ep,xơm, đội tàu và thuỷ thủ của hải quân Anh, cây sồi nơi vua Sác,lơ II ẩn nấp khi bị truy nã ngày 6 9 1651 roblon - {blank} để trống, để trắng (tờ giấy...), trống rỗng; ngây ra, không có thần (cái nhìn...), không nạp chì (đạn); giả, bối rối, lúng túng, hoàn toàn tuyệt đối, không vần (thơ), chỗ để trống, khoảng trống, gạch để trống, sự trống rỗng, nỗi trống trải, đạn không nạp chì ((cũng) blank cartridge), vé xổ số không trúng, phôi tiền (mảnh kim loại để rập thành đồng tiền), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mẫu in có chừa chỗ trống, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm giữa bia tập bắn; đích, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao) thắng tuyệt đối, thắng hoàn toàn (đội bạn) - {rivet} đinh tán, tán đầu (đinh tán), ghép bằng đinh tán, tập trung (mắt nhìn, sự chú ý...), thắt chặt robo - {abstraction} sự trừu tượng, sự trừu tượng hoá, cách nhìn trừu tượng, quan điểm trừu tượng; khái niệm trừu tượng; vật trừu tượng, sự lơ đãng, sự chiết ra, sự rút ra, sự lấy trộm, sự ăn cắp - {theft} sự ăn trộm, sự trộm cắp robo con escalo - {housebreaking} sự lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày, sự chuyên nghề dỡ nhà cũũ roborar - {fortes} - {grossnesses} robot - {robot} người máy, tin hiệu chỉ đường tự động, bom bay, (định ngữ) tự động robusto - {robust} khoẻ mạnh, tráng kiện, cường tráng, làm mạnh khoẻ; đòi hỏi sức mạnh, ngay thẳng, thiết thực (trí óc...) - {sturdy} khoẻ mạnh, cứng cáp, cường tráng, mãnh liệt, mạnh mẽ, kiên quyết, bệnh chóng mặt (của cừu) (do sán vào óc) - {tough} dai, bền, dai sức, dẻo dai; mạnh mẽ (người), cứng rắn, cứng cỏi, bất khuất, khăng khăng, cố chấp, ương ngạnh, ngoan cố, khó, hắc búa, gay go (vấn đề, bài toán), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thằng du côn, tên vô lại; tên kẻ cướp roca - {reef} đá ngầm, (địa lý,địa chất) vỉa quặng vàng; mạch quặng, (hàng hải) mép buồm, cuốn mép (buồm) lại, thu ngắn (cột buồm...) rocalla - {detritus} vật vụn (như cát, sỏi...); mảnh vụn - {scree} hòn đá nhỏ (nằm trên sườn núi), sườn núi đầy đá nhỏ rociado - {sputter} sự thổi phì phì, sự thổi phù phù, sự nói lắp bắp, nói lắp bắp, xoàn xoạt, xèo xèo, thổi phì phì, thổi phù phù, nói lắp bắp rociador - {sprinkler} bình tưới nước, xe ô tô tưới đường rociadura - {sprinkling} sự rải, sự rắc, một ít rociar - {dabble} vẩy, rảy (nước); nhúng vào nước, làm ướt, vầy, lội, mò, khoắng, (nghĩa bóng) (+ in, at) làm chơi, làm bời, làm theo kiểu tài tử, học đòi - {douse} (hàng hải) hạ (buồm), đóng (cửa sổ ở thành tàu), tắt (đèn), té nước lên, giội nước lên, (từ cổ,nghĩa cổ) tắt đèn - {spray} cành nhỏ (có hoa), cành thoa, bụi nước (ở sóng tung lên, hoặc ở bình bơm phun ra...), chất bơm, thuốc bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bình bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu...), cái tung ra như bụi nước, bơm, phun (thuốc trừ sâu...) rocoso - {rocky} như đá, vững như đá, cứng như đá, nhiều đá, (từ lóng) lung lay, không vững rocío - {dew} sương, (thơ ca) sự tươi mát, làm ướt sương, làm ướt, đọng lại như sương; rơi xuống như sương; sương xuống rodada - {wheel track} rodaja - {slice} miếng mỏng, lát mỏng, phần, phần chia, dao cắt cá (ở bàn ăn) ((cũng) fish,slice), (như) slice,bar, (ngành in) thanh phết mực, (thể dục,thể thao) cú đánh xoáy sang tay thuận (bóng gôn), cắt ra từng miếng mỏng, lạng, (thể dục,thể thao) đánh xoáy (bóng gôn) sang tay thuận (sang phải đối với người chơi tay phải, sang trái đối với người chơi tay trái) rodaje - {wheelwork} rodajita - {sliver} miếng, mảnh (gỗ), mảnh đạn, mảnh bom, miếng cá con (lạng ra để làm muối), sợi (len, gai, bông... để xe...), cắt ra từng miếng, lạng ra từng mảnh, lạng (cá) (để làm mồi câu), tước (gai, đay...) thành sợi (để xe...) rodante - {rolling} (kỹ thuật) sự lăn, sự cán, sự tròng trành, sự lắc lư nghiêng ngả, tiếng vang rền (sấm, trống...), lăn, dâng lên cuồn cuộn, trôi qua, (xem) gather rodapié - {baseboard} ván gỗ ghép chân tường - {skirting-board} (kiến trúc) ván chân tường rodar - {rotate} quay, xoay quanh, luân phiên nhau, (thực vật học) có hình bánh xe rodas - {Rhode} rodear - {encompass} vây quanh, bao quanh, bao gồm chứa đựng, hoàn thiện, hoàn thành - {surround} tấm quanh thảm (phủ khoảng sàn nhà giữa thảm và tường), bao quanh, vây quanh, bao vây (quân địch) rodeo - {detour} khúc ngoặt, chỗ quanh co, đường vòng, (nghĩa bóng) sự đi chệch hướng, sự đi sai đường rodilla - {knee} đầu gối, chỗ đầu gối quần, (kỹ thuật) khuỷu, khớp xoay, chân quỳ hình thước thợ ((cũng) knee bracket); thanh (sắt, gỗ) uốn gãy góc, quỳ gối trước ai, chịu phục tùng ai, chịu khuất phục trước người nào, bắt ai phải quỳ gối, bắt ai phải đầu hàng, đứng dậy (sau khi quỳ), giúp đỡ ai, phụ tá ai, (thể dục,thể thao) đỡ (một võ sĩ quyền Anh) cho quỳ xuống giữa hai hiệp đấu, quỳ gối, quỳ gối trước ai, quỵ luỵ ai, van nài ai, quỳ gối, quỵ luỵ, van nài, hạ mình, bỏ, còn chưa rõ, chưa biết, chưa chắc chắn, hích bằng đầu gối, đụng bằng đầu gối, làm chắc (khung...) bằng sắt thước thợ, (thông tục) làm phồng (quần) ở chỗ đầu gối rodillo - {roller} trục lăn, con lăn; xe lăn đường; ống lăn mực (in...), trục cán, máy cán, ống cuộn, (y học) cuộn băng ((cũng) roller bandage), đợt sóng cuồn cuộn, (động vật học) chim sả rừng roedor - {rodent} (động vật học) (thuộc) bộ gặm nhấm, làm mòn mỏi, (động vật học) loài gặm nhấm roer - {gnaw} gặm, ăn mòn, cào (ruột) (đói), giày vò, day dứt rogar - {ask} hỏi, xin, yêu cầu, thỉnh cầu, mời, đòi hỏi, đòi, (thông tục) chuốc lấy, hỏi về, hỏi thăm, (thông tục) không biết, đừng hỏi tôi nữa, (xem) bann - {ask for} - {beg} ăn xin, xin, cầu xin; đề nghi thiết tha, khẩn cầu, xin trân trọng (trong thư giao dịch), đứng lên hai chân sau (chó chầu ăn), đề nghị (ai) giúp đỡ, xin phép, xin miễn cho cái gì, xin lỗi, (xem) question, xin ai tha thứ, xin ai miễn thứ, (xem) go - {bid} sự đặt giá, sự trả giá (trong một cuộc bán đấu giá), sự bỏ thầu, (thông tục) sự mời, sự xướng bài (bài brit), tìm cách để đạt được, cố gắng để được, đặt giá, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thầu, mời chào, công bố, xướng bài (bài brit), (văn học), (thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) bảo, ra lệnh, truyền lệnh, trả hơn tiền; tăng giá, hứa hẹn; có triển vọng - {request} lời thỉnh cầu, lời yêu cầu, lời đề nghị, (thương nghiệp) nhu cầu, sự hỏi mua, thỉnh cầu, yêu cầu, đề nghị rojizo - {reddish} hơi đỏ, đo đỏ rojo - {red} đỏ, hung hung đỏ, đỏ hoe, đẫm máu, ác liệt, cách mạng, cộng sản; cực tả, bừng bừng nổi giận, nổi xung, màu đỏ, (the reds) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (số nhiều) những người da đỏ, hòn bi a đỏ, ô đỏ (bàn rulet đánh bạc), quần áo màu đỏ, ((thường) the Reds) những người cách mạng, những người cộng sản, (từ lóng) vàng, (kế toán) bên nợ, mắc nợ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị hụt tiền rollo - {coil} cuộn, vòng, cuộn (con rắn...), mớ tóc quăn, (điện học) cuộn (dây), (kỹ thuật) ống xoắn ruột gà, (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) sự thăng trầm, sóng gió (của cuộc đời), cuộn, quấn, quanh co, uốn khúc, ngoằn ngoèo - {roll} cuốn, cuộn, súc, ổ, ổ bánh mì nhỏ (để ăn sáng...), văn kiện, hồ sơ, danh sách, mép gập xuống (của cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, tập tiền, (kỹ thuật) trục, trục cán, tang; xylanh, con lăn, trục lăn, sự lăn tròn, sự lắc lư, sự tròng trành (tàu biển); dáng đi lắc lư, sóng cuồn cuộn, tiếng sấm vang rền, hồi trống vang rền; lời nói thao thao nhịp nhàng, (hàng không) sự lộn vòng (máy bay), lăn, vần, cuốn, quấn, cuộn, đọc rung lên, đọc sang sảng, hát ngân vang, lăn (đường...), cán (kim loại), làm cho cuồn cuộn, lăn, quay quanh (hành tinh...), lăn mình, ((thường) + on, by) trôi đi, trôi qua (thời gian, năm tháng...), chạy, lăn (xe cộ); đi xe (người), chảy cuồn cuộn (sông, biển); chảy (nước mắt...), tròng trành (tàu biển...); đi lắc lư (người), rền, đổ hồi (sấm, trống...), cán được, (hàng không) lộn vòng, lăn đi, lăn ra xa, tan đi (sương mù...), trôi đi, trôi qua (thời gian...), lăn vào, đổ dồn tới, đến tới tấp, lăn ra, lăn ra ngoài, đọc sang sảng dõng dạc, lăn mình, lăn tròn, đánh (ai) ngã lăn ra, cuộn (thuốc lá); cuộn lại, bọc lại, gói lại, bao lại, tích luỹ (của cải...); chồng chất (nợ nần...), (thông tục) xuất hiện, xuất hiện bất thình lình (trên sân khấu) roma - {Rome} thành La mã, đế quốc La mã, nhà thờ La mã, sự nghiệp lớn không xây dựng trong một ngày; muốn làm việc lớn thì phải kiên nhẫn, (tục ngữ) nhập gia tuỳ tục romana - {steelyard} cái cân dọc romance - {romance} (Romance) những ngôn ngữ rôman, (Romance) Rôman (ngôn ngữ), truyện anh hùng hiệp sĩ (thời Trung cổ, thường viết theo thể thơ), tiểu thuyết mơ mông xa thực tế, câu chuyện tình lãng mạng; mối tình lãng mạng, sự mơ mộng, tính lãng mạng, sự thêu dệt, sự bịa đặt, sự nói ngoa, sự cường điệu, (âm nhạc) Rôman (khúc), thêu dệt, bịa đặt; nói ngoa, cường điệu romano - {Roman} (thuộc) La mã, (thuộc) nhà thờ La mã, (Roman) (ngành in) (thuộc) kiểu chữ rômanh, công dân La mã, người La mã; lính La mã, nhà thờ La mã, giáo hội La mã, (số nhiều) những người theo giáo hội La mã, (Roman) kiểu chữ rômanh romantico - {romantic} (thuộc) tiểu thuyết, như tiểu thuyết; mơ mộng, xa thực tế, lãng mạng, viển vông, hão huyền, không thực tế, ảo tưởng (kế hoạch...), người lãng mạn; nhà thơ lãng mạng, nhà văn lãng mạng, (số nhiều) những ý nghĩ lãng mạn viển vông; những lời nói viển vông - {romantically} rombo - {lozenge} hình thoi, (dược học) viên thuốc hình thoi rompecabezas - {brainteaser} - {conundrum} câu đố, câu hỏi hắc búa rompecolas - {breakwater} đê chắn sóng (ở hải cảng) rompenueces - {nutcrackers} rompeolas - {breakwater} đê chắn sóng (ở hải cảng) romper - {break} xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe), xe ngựa không mui, sự gãy, sự kéo, sự đứt, sự ngắt, chỗ vỡ, chỗ nứt, chỗ rạn, sự nghỉ, sự dừng lại, sự gián đoạn,(ngôn ngữ nhà trường) giờ nghỉ, giờ ra chơi, giờ giải lao, sự cắt đứt (quan hệ), sự tuyệt giao, sự lỡ lời; sự lầm lỗi, sự vỡ nợ, sự bị phá sản, sự thay đổi (thòi tiết), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thụt giá thình lình, (thông tục) dịp may, cơ hội, (âm nhạc) sự đổi giọng; sự chuyển âm vực, mục xen (vào chương trình đang phát) (rađiô, truyền hình), tia hy vọng, bình minh, rạng đông, làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ, cắt, ngắt, làm gián đoạn, ngừng phá, xua tan, làm tan tác, phạm, phạm vi, xâm phạm, truyền đạt, báo (tin), làm suy sụp, làm nhụt (ý chí...), làm mất hết, ngăn đỡ, làm yếu đi, làm nhẹ đi, làm cho thuần thục; tập luyện, đập tan; đàn áp, trấn áp, sửa chữa, mở, mở tung ra, cạy tung ra, gãy, đứt, vỡ, chạy tán loạn, tan tác, ló ra, hé ra, hiện ra, thoát khỏi; sổ ra; ((thể dục,thể thao)) buông ra (quyền Anh), suy nhược, yếu đi; suy sụp, sa sút, phá sản, thay đổi, vỡ tiếng, nức nở, nghẹn ngào (tiếng nói), đột nhiên làm; phá lên, cắt đứt quan hệ, tuyệt giao, phá mà vào, phá mà ra, xông vào nhà; phá cửa vào nhà, bẻ khoá vào nhà, trốn thoát, thoát khỏi, bẻ gãy, rời ra, đập vỡ, đạp tan, đạp đổ, xô đổ; sụp đổ, đổ vỡ tan tành, suy nhược, kiệt sức; làm sa sút, làm suy nhược (sức khoẻ, tinh thần...), vỡ nợ, phá sản, thất cơ lỡ vận, bị pan, bị hỏng (xe cộ), phân ra từng món (chi tiêu...); (hoá) phân nhỏ, phân tích, vỡ ra, nổ ra; vọt ra, bắn ra, tuôn ra, xông vào, phá mà vào (nhà...), ngắt (lời); chặn (lời); cắt ngang (câu chuyện), can thiệp vào, tập luyện (ngựa...); cho vào khuôn phép, dạy dỗ (trẻ con...), rời ra, lìa ra, long ra, bị gãy rời ra, ngừng sững lại, đột nhiên ngừng lại, thôi, cắt đứt quan hệ, tuyệt giao, bẻ ra, bẻ tung ra, nổ bùng, nổ ra, nổi mụn, sùi đỏ lên (mặt), trốn thoát, thoát khỏi, vượt (ngục...), kêu to, phá lên (cười...), (hàng hải) mở và bốc dỡ (kho hàng...), kéo lên và mở tung ra (cờ), chạy toán loạn, tan tác, tản ra; giải tán (hội nghị, đám đông, mây...), chia lìa, chia ly, lìa nhau, nghỉ hè (trường học), sụt lở; làm sụt lở (đường sá), thay đổi (thời tiết), suy yếu đi (người), đập vụn, đập nát, ăn ở (nhà ai) được (ai) mời ăn, (xem) even, (xem) ice, (xem) lance, (xem) beck, nói (viết) sai ngữ pháp, (xem) wheel rompible - {breakable} dễ vỡ, dễ gãy; có thể bẻ gãy, có thể đập vỡ rompiente - {surge} sóng, sóng cồn, sự dấy lên, sự dâng lên, sự trào lên, dấy lên, dâng lên (phong trào...), (hàng hải) lơi ra (thừng...), quay tại chỗ (bánh xe), (hàng hải) làm lơi ra (dây thừng), lao tới - {swell} (thông tục) đặc sắc, cử, trội, sang, quần là áo lượt, bảnh bao, diêm dúa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) rất tốt, chỗ lồi ra, chỗ phình ra, chỗ cao lên, chỗ gồ lên, chỗ sưng lên, chỗ lên bổng (trong bài hát), sóng biển động, sóng cồn (sau cơn bảo), (thông tục) người cừ, người giỏi, (thông tục) người ăn mặc sang trọng, người ăn mặc bảnh; kẻ tai to mặt lớn, ông lớn, bà lớn, phồng lên, sưng lên, to lên, căng ra, làm phình lên, làm phồng lên, làm sưng lên, làm nở ra, làm to ra, vênh vênh váo váo, lên mặt tay đây, tức điên người, kiêu căng rompimiento - {burglary} ăn trộm đêm; ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch románico - {Romanesque} (thuộc) kiểu rôman (phong cách thực hành ở châu Âu từ khoảng 1050 đến 1200 với những vòm tròn, tường dày ), kiểu rôman (kiểu thịnh hành vào thời kỳ giữa cổ điển và Gôtic) romántico - {romantic} (thuộc) tiểu thuyết, như tiểu thuyết; mơ mộng, xa thực tế, lãng mạng, viển vông, hão huyền, không thực tế, ảo tưởng (kế hoạch...), người lãng mạn; nhà thơ lãng mạng, nhà văn lãng mạng, (số nhiều) những ý nghĩ lãng mạn viển vông; những lời nói viển vông ron - {rum} rượu rum, rượu mạnh, (từ lóng) kỳ quặc, kỳ dị, nguy hiểm, khó chơi ron con agua - {grog} Grôc (rượu nặng pha nước), uống grôc, pha grôc, tráng (súc) (thùng rượu) bằng nước sôi (để lấy hết rượu) roncar - {snore} tiếng ngáy, ngáy roncear - {dawdle} lãng phí (thời gian), lêu lỏng, đi nhởn, la cà lãng phí thời gian, làm chậm chạp, đà đẫn, lần nữa, dây dưa - {loiter} đi tha thẩn, la cà; đi chơi rông, lảng vảng ronco - {hoarse} khàn khàn, khản (giọng) ronda - {rotundly} oang oang (giọng nói), kêu rỗng (văn), béo; phục phịch; tròn trựnh, mập mạp (về một người), tròn - {round} tròn, tròn, chẵn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khứ hồi, theo vòng tròn, vòng quanh, thẳng thắn, chân thật, nói không úp mở, sang sảng, vang (giọng), lưu loát, trôi chảy (văn), nhanh, mạnh, khá lớn, đáng kể, vật hình tròn, khoanh, vòng tròn, vòng, sự quay, vòng, sự tuần hoàn, chu kỳ, (nghĩa bóng) phạm vi, lĩnh vực, sự đi vòng, sự đi tua; cuộc kinh lý, cuộc đi dạo; (số nhiều) (quân sự) cuộc tuần tra, tuần chầu (mời rượu...), (thể dục,thể thao) hiệp (quyền Anh); vòng thi đấu (quần vợt...); (đánh bài) hội, tràng, loạt, thanh thang (thanh ngang tròn của cái thang) ((cũng) round of a ladder), (quân sự) phát (súng); viên đạn, (âm nhạc) canông, nêu rõ tất cả những đường nét của một cái gì; nêu bật vấn đề gì, quanh, vòng quanh, loanh quanh; xung quanh, tròn, trở lại, quay trở lại, khắp cả, thuyết phục được ai theo ý kiến mình, quanh, xung quanh, vòng quanh, làm tròn, cắt tròn, cắt cụt, đi vòng quanh mũi đất, ((thường) + off) gọt giũa (một câu), đọc tròn môi, ((thường) + off) làm giàu thêm lên (của cải, tài sản...), thành tròn, trở nên tròn, làm tròn; làm cho trọn vẹn; làm cho cân đối, gọt giũa (câu văn), xây dựng thành cơ ngơi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) quay lại, bất ngờ đối đáp lại (ai), bất ngờ vặn lại (ai), bất ngờ tấn công lại (ai), (thông tục) làm chỉ điểm, tâu hót, tố giác, tròn ra, mập ra, béo ra, (hàng hải) lái theo chiều gió, chạy vòng quanh để dồn (súc vật), vây bắt, bố ráp rondador - {fly by night} rondar - {prowl} sự đi lảng vảng, sự đi rình mò (kiêm mồi, ăn trộm...); sự đi vơ vẩn, lảng vảng kiếm mồi; đi rình mò kiếm mồi, (nghĩa bóng) lảng vảng, đi vơ vẩn, lảng vảng quanh, đi vơ vẩn quanh (phố...) ronquera - {huskiness} sự khản tiếng, sự khản giọng ronquido - {snore} tiếng ngáy, ngáy ronroneo - {purr} tiếng rừ... ừ... ừ... (của mèo khi thích thú...), kêu rừ... ừ... ừ... ropa - {clothes} quần áo, quần áo bẩn (để đem giặt) - {clothing} quần áo, y phục ropa de caballeros - {menswear} y phục nam giới ropa de cama - {bedclothes} - {bedding} bộ đồ giường (chăn, gối, nệm, khăn trải giường), ổ rơm (cho súc vật), nền, lớp dưới cùng, (địa lý,địa chất) sự xếp thành tầng, sự xếp thành lớp ropa interior - {lingerie} đồ vải, quần áo lót đàn bà - {underclothes} quần áo trong, quần áo lót - {underwear} quần áo trong, quần áo lót - {undies} (thông tục) quần áo trong, quần áo lót (của đàn bà) ropaje - {clothes} quần áo, quần áo bẩn (để đem giặt) ropera interior - {undergarment} quần áo trong, quần áo lót ropero - {clothier} người dệt vải, người dệt da, người bán vải dạ, người bán quần áo may sẵn rosa - {rose} hoa hồng; cây hoa hồng, cô gái đẹp nhất, hoa khôi, bông hồng năm cánh (quốc huy của nước Anh), màu hồng; (số nhiều) nước da hồng hào, nơ hoa hồng (đính ở mũ, ở giầy...), hương sen (bình tưới), (như) rose,diamond, (như) rose_window, chân sừng (phần lồi lên ở gốc sừng nai, hươu...), (y học) (the rose) bệnh viêm quầng, tìm thú hưởng lạc, đời không phải hoa hồng cả, đời sống không phải lúc nào cũng sung sướng an nhàn, cuộc sống đầy lạc thú, (tục ngữ) không có hoa hồng nào mà không có gai, không có điều gì sướng mà không có cái khổ kèm theo, bí mật âm thầm, kín đáo, lén lút, hồng, màu hồng, nhuộm hồng, nhuốm hồng rosado - {pink} hồng, (chính trị) hơi đỏ, khuynh tả, thân cộng, (thực vật học) cây cẩm chướng; hoa cẩm chướng, màu hồng, (the pink) tình trạng tốt nhất, tình trạng hoàn hảo; loại tốt nhất, loại hoàn hảo, áo choàng đỏ của người săn cáo; vải để may áo choàng đỏ của người săn cáo; người săn cáo, thuốc màu vàng nhạt, (sử học) ghe buồm, đâm nhẹ (bằng gươm...), trang trí (đồ da, hàng dệt...) bằng những lỗ nhỏ; trang trí bằng những đường tua gợn sóng ((cũng) to pink out), trang trí, trang hoàng, (động vật học) cà hồi lưng gù, (tiếng địa phương) cá đục dài, nổ lốp đốp (máy nổ) rosal - {rosebush} rosario - {rosary} bài kinh rôze (vừa đọc vừa lần tràng hạt); sách kinh rôze, chuỗi tràng hạt, vườn hoa hồng rosca - {screw} ngựa ốm, ngựa hom hem kiệt sức, đinh vít, đinh ốc, chân vịt (tàu thuỷ), cánh quạt (máy bay) ((cũng) screw propeller); tàu có chân vịt ((cũng) screw steamer), sự siết con vít, người bủn xỉn, người keo cú; người bòn rút, (từ lóng) tiền lương, gói nhỏ (thuốc lá, chè...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cai ngục, gàn dở, gây sức ép, bắt vít, bắt vào bằng vít; vít chặt cửa, siết vít, vặn vít, ky cóp, (+ out of) bòn rút, bóp nặn (tiền); ép cho được (sự đồng ý), cau (mặt), nheo (mắt), mím (môi), (từ lóng) lên dây cót, xoáy (vít), (xem) courage roseo - {rosy} hồng, hồng hào, (nghĩa bóng) lạc quan, yêu đời, tươi vui, (từ hiếm,nghĩa hiếm) thơm như hoa hồng; phủ đầy hoa hồng rosquilla - {doughnut} bánh rán, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chắc chắn, chắc như đinh đóng cột, không còn nghi ngờ gì nữa rostrituerto - {grouchily} xem grouchy - {morose} buồn rầu, rầu rĩ, ủ ê; khinh khỉnh rostro - {face} mặt, vẻ mặt, thể diện, sĩ diện, bộ mặt, bề ngoài, mã ngoài, bề mặt, mặt trước, mặt phía trước, đối diện, ra mặt chống đối, công khai chống đối, đi ngược gió, mặt dạn mày dày mà làm việc gì, có đủ trơ trẽn mà làm việc gì, trước mặt, đứng trước, mặc dầu, một cách công khai, nhăn mặt, chống đối lại, công khai trước mặt ai, đương đầu, đối phó, đứng trước mặt, ở trước mặt, lật (quân bài), nhìn về, hướng về, quay về, đối diện, (thể dục,thể thao) đặt ((nghĩa bóng)) ở giữa hai cầu thủ của hai bên (để bắt đầu thi đấu bóng gậy cong trên băng), (quân sự) ra lệnh quay, viền màu (cổ áo, cửa tay), bọc, phủ, tráng, hồ (chè), (quân sự) quay, vượt qua một tình thế, làm xong xuôi cái gì đến cùng rostro pálido - {paleface} rotación - {rotation} sự quay, sự xoay vòng, sự luân phiên rotar - {rotate} quay, xoay quanh, luân phiên nhau, (thực vật học) có hình bánh xe rotativo - {revolving} quay vòng, xoay rotatorio - {rotary} quay, máy quay; máy in quay, chỗ đường vòng (phải đường vòng qua bục công an... không đi thẳng được) ((cũng) roundabout, traffic,circle) - {rotational} quay tròn, luân chuyển - {rotatory} quay, máy quay; máy in quay, chỗ đường vòng (phải đường vòng qua bục công an... không đi thẳng được) ((cũng) roundabout, traffic,circle) roto - {broken} bị gãy, bị vỡ, vụn, đứt quãng, chập chờn, thất thường, nhấp nhô, gập ghềnh, suy nhược, ốm yếu, quỵ, tuyệt vọng, đau khổ, nói sai, không được tôn trọng, không được thực hiện rotonda - {rotunda} nhà lầu hình tròn (thường có mái vòm), gian phòng lớn hình tròn rotor - {rotor} Rôto, khối quay (trong một máy phát điện), cánh quạt (máy bay lên thẳng) rotula - {knee-cap} (giải phẫu) xương bánh chè (ở đầu gối) ((cũng) knee,pan), miếng đệm đầu gối (vải, cao su hoặc da để bảo vệ đầu gối) ((cũng) knee,pad) rotulado - {lettered} có học, hay chữ, thông thái, có chữ in, có chữ viết vào..., (thuộc) văn chương, (thuộc) văn học rotulador - {felt-tip pen} rotular - {label} nhãn, nhãn hiệu, danh hiệu; chiêu bài, (pháp lý) phân bổ chính (của một văn kiện), (kiến trúc) mái hắt, dán nhãn, ghi nhãn, (nghĩa bóng) liệt vào loại, gán cho là - {tag} sắt bịt đầu (dây giày...), mép khuy giày ủng, thẻ ghi tên và địa chỉ (buộc vào va li...), mảnh (vải, giấy, da...) buộc lòng thòng, đầu (cái) đuôi (thú vật), túm lông (trên lưng cừu), (sân khấu) lời nói bế mạc, (nghĩa bóng) câu nói lặp đi lặp lại; câu nói sáo, đoạn điệp (của bài hát), câu điệp (của bài thơ); vài hát nhai đi nhai lại, trò chơi đuổi bắt (của trẻ em), bịt đầu (dây giày...), buộc thẻ ghi địa chỉ vào, buộc, khâu, đính, chạm phải, bắt (trong trò chơi đuổi bắt), tìm vần, trau chuốt (bài thơ), thêm lời nói bế mạc (sau buổi diễn), (+ after) theo lẽo đẽo, bám sát gót, theo như hình với bóng rotulo - {caption} đầu đề (một chương mục, một bài báo...), đoạn thuyết minh, lời chú thích (trên màn ảnh, dưới hình vẽ), (pháp lý) sự bắt bớ, sự giam giữ, (pháp lý) bản chỉ dẫn kèm theo hồ sơ rotundidad - {chubbiness} sự mũm mĩm, sự mập mạp; sự phinh phính - {rotundity} sự phốp pháp, sự mập mạp, sự tròn trĩnh, tính khoa trương, tính kể (văn) - {roundness} sự tròn, trạng thái tròn rotundo - {circular} tròn, vòng, vòng quanh, thông tư, thông tin, thông tri, thông tư, giấy báo (gửi cho khách hàng) - {rotund} oang oang (giọng nói), kêu rỗng (văn), phốp pháp, mập mạp, tròn trĩnh (người), (từ hiếm,nghĩa hiếm) tròn - {round} tròn, tròn, chẵn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khứ hồi, theo vòng tròn, vòng quanh, thẳng thắn, chân thật, nói không úp mở, sang sảng, vang (giọng), lưu loát, trôi chảy (văn), nhanh, mạnh, khá lớn, đáng kể, vật hình tròn, khoanh, vòng tròn, vòng, sự quay, vòng, sự tuần hoàn, chu kỳ, (nghĩa bóng) phạm vi, lĩnh vực, sự đi vòng, sự đi tua; cuộc kinh lý, cuộc đi dạo; (số nhiều) (quân sự) cuộc tuần tra, tuần chầu (mời rượu...), (thể dục,thể thao) hiệp (quyền Anh); vòng thi đấu (quần vợt...); (đánh bài) hội, tràng, loạt, thanh thang (thanh ngang tròn của cái thang) ((cũng) round of a ladder), (quân sự) phát (súng); viên đạn, (âm nhạc) canông, nêu rõ tất cả những đường nét của một cái gì; nêu bật vấn đề gì, quanh, vòng quanh, loanh quanh; xung quanh, tròn, trở lại, quay trở lại, khắp cả, thuyết phục được ai theo ý kiến mình, quanh, xung quanh, vòng quanh, làm tròn, cắt tròn, cắt cụt, đi vòng quanh mũi đất, ((thường) + off) gọt giũa (một câu), đọc tròn môi, ((thường) + off) làm giàu thêm lên (của cải, tài sản...), thành tròn, trở nên tròn, làm tròn; làm cho trọn vẹn; làm cho cân đối, gọt giũa (câu văn), xây dựng thành cơ ngơi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) quay lại, bất ngờ đối đáp lại (ai), bất ngờ vặn lại (ai), bất ngờ tấn công lại (ai), (thông tục) làm chỉ điểm, tâu hót, tố giác, tròn ra, mập ra, béo ra, (hàng hải) lái theo chiều gió, chạy vòng quanh để dồn (súc vật), vây bắt, bố ráp - {roundly} tròn trặn, hoàn hảo, hoàn toàn, thẳng, không úp mở rotura - {breakage} chỗ nứt, đoạn nứt, đoạn vỡ, đồ vật bị vỡ, tiền bồi thường hàng bị vỡ, (nghành dệt) sự đứt sợi - {rupture} sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự cắt đứt; sự gián đoạn, (y học) sự vỡ, sự đứt, sự gãy, sự nứt, sự rách, sự thủng (ruột), (y học) sự thoát vị, đoạn tuyệt, tuyệt giao, cắt đứt; làm gián đoạn, (y học) làm vỡ, làm đứt, làm gãy, làm nứt, làm rách, làm thủng, (y học) làm thoát vị, bị cắt đứt; bị gián đoạn, (y học) vỡ, đứt, gãy, nứt, rách, thủng, (y học) thoát vị - {smash} sự vỡ ra từng mảnh; sự đập vỡ ra từng mảnh; tiếng vỡ xoảng, sự va mạnh, sự đâm mạnh vào, (thể dục,thể thao) cú đập mạnh (quần vợt), cú đấm mạnh, cú đấm thôi sơn, sự phá sản, sự thua lỗ liên tiếp, rượu mạnh ướp đá, (thực vật học) sự thành công lớn, đập tan ra từng mảnh, (thể dục,thể thao) đập mạnh (bóng), phá, phá tan; đập tan (kế hoạch), làm tan rã (quân địch), làm phá sản, vỡ tan ra từng mảnh, va mạnh vào, đâm mạnh vào, thất bại, phá sản (kế hoạch), (từ lóng) lưu hành bạc đồng giả, phá mà vào, đột nhập vào, đập tan ra từng mảnh; vỡ tan ra từng mảnh, sầm một cái roza - {forest aisle} rozadura - {chafe} sự chà xát, chỗ trầy da, chỗ phồng giộp lên (ở da), chỗ xơ ra (sợi dây), sự chọc tức, sự trêu tức; sự nổi cáu, sự nổi giận, chà xát, xoa (tay cho nóng), làm trầy, làm phồng (da), cọ cho xơ ra (sợi dây), làm tức mình, làm bực dọc; chọc tức, trêu tức, chà xát cọ, trầy, phồng lên (da), xơ ra (dây), bực mình, cáu tiết, phát cáu, nổi giận rozamiento - {graze} chỗ da bị sầy, chỗ da bị xước, lướt qua, sượt qua, làm sầy da, làm xước da, (+ against, along, by, past) sạt qua, sượt qua rua - {road} con đường, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường sắt, đường phố, cách, phương pháp, con đường (dẫn tới cái gì...), ((thường) số nhiều) (hàng hải) vũng tàu, (tục ngữ) tất cả mọi người đến đi đến thành La,mã, ngoan ngoãn, dễ bảo (ngựa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đường xe lửa chạy điện, (xem) rough, đánh hơi theo (thú săn) - {street} phố, đường phố, hàng phố (tất cả những người ở cùng một phố), (từ cổ,nghĩa cổ) đường cái, (xem) queer, vượt bất cứ ai trong một lĩnh vực nào, cùng một hoàn cảnh với ai, kém tài ai, không thể sánh với ai, (xem) key, bên lề đường (mua bán chứng khoán sau giờ thị trường chứng khoán đóng cửa), suốt ngày lang thang ngoài phố, sống bằng nghề mãi dâm, (nghĩa bóng) hợp với khả năng và quyền lợi của mình, khu báo chí (Anh), thị trường tài chính (Anh), phố Uôn (trung tâm ngân hàng tài chính Mỹ) rubeo - {reddish} hơi đỏ, đo đỏ - {rubicund} đỏ, hồng hào - {ruddily} hồng hào, khoẻ mạnh, tươi khoẻ (về gương mặt), hơi đỏ, đỏ hoe, hung hung đỏ rubi - {ruby} (khoáng chất) Rubi, ngọc đỏ, màu ngọc đỏ, mụn đỏ (ở mũi, ở mặt), rượu vang đỏ, (ngành in) cỡ 51 quoành (chữ in); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cỡ 31 quoành, vô giá, đỏ màu, ngọc đỏ, nhuộm màu ngọc đỏ rubio - {blond} vàng hoe - {fair} hội chợ, chợ phiên, (xem) day, hội chợ phù hoa, phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, khá tốt, đầy hứa hẹn; thuận lợi, thông đồng bén giọt, đẹp, nhiều, thừa thãi, khá lớn, có vẻ đúng, có vẻ xuôi tai; khéo, vàng hoe (tóc); trắng (da), trong sạch, (xem) bid, cuộc giao tranh không bên nào ở thế lợi hơn bên nào; cuộc giao tranh với lực lượng cân bằng không ai chấp ai, (thông tục) kha khá, tàm tạm (sức khoẻ...), ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, đúng, trúng, tốt, lịch sự, lễ phép, vào bản sạch, trở nên đẹp (thời tiết), viết vào bản sạch, viết lại cho sạch, ghép vào bằng mặt, ghép cho phẳng, ghép cho đều (những phiến gỗ đóng tàu...) rubor - {redness} màu đỏ, màu đỏ hoe, màu hung hung đỏ (tóc) - {rubicundity} màu đỏ, vẻ đỏ đắn, vẻ hồng hào - {ruddiness} màu đỏ ửng, vẻ hồng hào, màu đỏ hoe, màu hung hung đỏ ruborizado - {blushing} đỏ mặt, bẽn lẽn, xấu hổ, thẹn, ửng đỏ, ửng hồng rubrica - {rubric} đề mục (in chữ đỏ hoặc chữ lớn), đoạn (viết chữ đỏ hoặc chữ lớn) rubéola - {rubella} bệnh sởi Đức rubí - {ruby} (khoáng chất) Rubi, ngọc đỏ, màu ngọc đỏ, mụn đỏ (ở mũi, ở mặt), rượu vang đỏ, (ngành in) cỡ 51 quoành (chữ in); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cỡ 31 quoành, vô giá, đỏ màu, ngọc đỏ, nhuộm màu ngọc đỏ rudeza - {rudeness} sự khiếm nhã, sự bất lịch sự, sự vô lễ, sự láo xược; sự thô lỗ, trạng thái man rợ, trạng thái dã man, sự mạnh mẽ, sự dữ dội, sự đột ngột rudimental - {untrained} không tập, không rèn (súc vật), không có kinh nghiệm; chưa thạo (người), (thể dục,thể thao) không tập dượt, không huấn luyện rudimentario - {atrophied} teo, bị teo, hao mòn rudimento - {lug} giun cát (thuộc loại giun nhiều tơ, dùng làm mồi câu cá biển) ((cũng) lugworm), (hàng hải) lá buồm hình thang ((cũng) lugsail), tai, vành tai, quai (ấm, chén...), (kỹ thuật) cái cam, (kỹ thuật) giá đỡ, giá treo, (kỹ thuật) vấu lồi, sự kéo lê, sự kéo mạnh, sự lôi, (số nhiều) sự làm cao, sự màu mè, sự làm bộ làm điệu, kéo lê, kéo mạnh, lôi, đưa vào (vấn đề...) không phải lúc rudo - {gruff} cộc lốc, cộc cằn, thô lỗ (người, giọng nói, thái độ...) - {loutish} vụng về, thô lỗ, cục mịch - {rude} khiếm nhã, bất lịch sự, vô lễ, láo xược; thô lỗ, thô sơ, man rợ, không văn minh, mạnh mẽ, dữ dội, đột ngột, tráng kiện, khoẻ mạnh rueda - {wheel} bánh (xe) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (số nhiều) hệ thống bánh xe (của máy...), xe hình (để buộc tội nhân vào mà đánh), (kỹ thuật) bàn quay (của người làm đồ gốm), bánh lái, tay lái, sự quay tròn, sự xoay; (quân sự) sự quay, (nghĩa bóng) sự thăng trầm, (nghĩa bóng) bộ máy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) xe đạp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bọn tai to mặt lớn, bọn quyền cao chức trọng, chạy, trôi chy, tiến hành thuận lợi, máy móc phức tạp, (nghĩa bóng) tình hình rắc rối phức tạp, (nghĩa bóng) mưu đồ đen tối, lăn, đẩy cho lăn, dắt (xe đạp), làm quay tròn, xoay, chở trên một xe lăn, xử tội xe hình; đánh nhừ tử, (quân sự) cho (hàng quân) quay, quay, xoay, lượn vòng, (quân sự) quay, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi xe đạp, quay lại, xoay trở lại rueda de molino - {treadmill} cối xay guồng (bánh xe cối xay quay bằng sức nặng của người hay súc vật giẫm lên các bậc ở vòng quanh rìa trong của nó; trước kia do những người tù vận hành, coi như hình phạt), việc hàng ngày buồn tẻ; việc lao dịch; công việc hàng ngày đơn điệu, công việc hàng ngày mệt mỏi rueda dentada - {cogwheel} ruedas - {wheels} ruedo - {adjacence} sự gần kề, sự kế liền - {environment} môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh, sự bao quanh, sự vây quanh, sự bao vây - {environs} vùng xung quanh, vùng ven (thành phố) - {surroundings} vùng phụ cận, vùng xung quanh, môi trường xung quanh ruego - {hello} chào anh, này, này, ô này, tiếng chào, tiếng gọi "này, này" , tiếng kêu ô này ", chào, gọi "này, này" , kêu "ô này" (tỏ ý ngạc nhiên) - {please} làm vui lòng, làm hài lòng, làm vừa lòng, làm vừa ý; làm thích, làm vui, thích, muốn, mong ông (bà...) làm ơn (ngụ ý lễ phép, tôn kính),(mỉa mai) anh thử nghĩ mà xem, anh thử tưởng tượng xem, lạy Chúa, (xem) pig, mong ngài vui lòng cho, mong ngài hạ cố cho, ngài rủ lòng cho - {request} lời thỉnh cầu, lời yêu cầu, lời đề nghị, (thương nghiệp) nhu cầu, sự hỏi mua, thỉnh cầu, yêu cầu, đề nghị rufián - {ruffian} đứa côn đồ, tên vô lại, tên lưu manh rugby - {rugby} (thể dục,thể thao) môn bóng bầu dục ((cũng) rugby fooball) rugido - {roar} tiếng gầm, tiếng rống, tiếng ầm ầm, tiếng la hét, tiếng om sòm, tiếng cười phá lên, gầm, rống lên (sư tử, hổ...), nổ đùng đùng, nổ ầm ầm, vang lên ầm ầm, la thét om sòm, thở khò khè (ngựa ốm), hét, la hét, gầm lên ruibarbo - {rhubarb} (thực vật học) cây đại hoàng ruido - {ado} việc làm, công việc, sự khó nhọc, sự khó khăn, công sức, sự rối rít, sự hối hả ngược xuôi - {din} tiếng ầm ĩ, tiếng om sòm, tiếng inh tai nhức óc, làm điếc tai, làm inh tai nhức óc, làm ầm ĩ, làm om sòm, làm ồn ào, làm inh tai nhức óc - {noise} tiếng; tiếng ồn ào, tiếng om sòm, tiếng huyên náo, loan (tin), đồn ruido silbante - {fizzle} tiếng xèo xèo; tiếng xì xì, sự thất bại, xèo xèo; xì xì, thất bại sau khi rầm rầm rộ rộ ban đầu, xì hơi ruidosamente - {loudly} ầm ĩ, inh ỏi, nhiệt liệt, kịch liệt (ca ngợi, phản kháng), sặc sỡ, loè loẹt (màu sắc) ruidoso - {blatant} hay kêu la, hay la lối, hay làm om xòm, rành rành, hiển nhiên - {noisy} ồn ào, om sòm, huyên náo, (nghĩa bóng) loè loẹt, sặc sỡ (màu sắc...); đao to búa lớn (văn) ruina - {ruin} sự đổ nát, sự suy đồi, sự tiêu tan, sự phá sản, sự thất bại; nguyên nhân phá sản, nguyên nhân đổ nát, ((thường) số nhiều) tàn tích; cảnh đổ nát, cảnh điêu tàn, làm hỏng, làm đổ nát, tàn phá, làm suy nhược, làm xấu đi, làm phá sản, dụ dỗ, cám dỗ, làm mất thanh danh, làm hư hỏng (con gái), (thơ ca) ngã rập mặt xuống đất, đổ sập xuống, sụp đổ ruinas - {debris} mảnh vỡ, mảnh vụn, vôi gạch đổ nát ruinoso - {dilapidated} đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp (nhà); long tay gãy ngõng (đồ đạc); xác xơ (quần áo...), bị phung phí (của cải), đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp (nhà); long tay gãy ngõng (đồ đạc); xác xơ (quần áo...), lôi thôi, không gọn gàng (ăn mặc) - {ramshackle} xiêu vẹo, đổ nát - {ruinous} đổ nát, tàn hại, gây tai hại, làm thất bại, làm phá sản ruiseñor - {nightingale} (động vật học) chim sơn ca ruleta - {roulette} (đánh bài) Rulet, cái kẹp uốn tóc (để giữ tóc quăn), máy rập mép (rập mép răng cưa ở tem), (toán học) Rulet rumania - {Romania} - {Rumania} rumano - {Romanian} - {Rumanian} (thuộc) Ru,ma,ni, người Ru,ma,ni, tiếng Ru,ma,ni rumbon - {freehanded} - {generous} rộng lượng, khoan hồng, rộng rãi, hào phóng, thịnh soạn, màu mỡ, phong phú, thắm tươi (màu sắc), dậm (rượu) - {lordly} có tính chất quý tộc, cao thượng, cao quý, kiêu căng, ngạo mạn, hống hách, hách dịch rumbos - {bearings} rumboso - {sumptuous} xa hoa, xa xỉ, lộng lẫy rumiante - {ruminant} động vật nhai lại, (thuộc) loài nhai lại, tư lự, hay suy nghĩ, trầm ngâm rumiar - {ruminate} nhai lại, ((thường) + over, about, of, on) tư lự, trầm ngâm, suy nghĩ, ngẫm nghĩ rumor - {rumour} tiếng đồn, tin đồn, đồn, đồn đại runa - {rune} chữ run (chữ viết xưa của các dân tộc Bắc Âu vào khoảng (thế kỷ) 2), dấu bí hiểm, dấu thần bí ruptura - {blowout} - {breakthrough} (quân sự) sự chọc thủng phòng tuyến - {disruption} sự đập gãy, sự đập vỗ, sự phá vỡ; sự gẫy vỡ, tình trạng xâu xé, tình trạng chia rẽ, (điện học) sự đánh thủng - {rupture} sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự cắt đứt; sự gián đoạn, (y học) sự vỡ, sự đứt, sự gãy, sự nứt, sự rách, sự thủng (ruột), (y học) sự thoát vị, đoạn tuyệt, tuyệt giao, cắt đứt; làm gián đoạn, (y học) làm vỡ, làm đứt, làm gãy, làm nứt, làm rách, làm thủng, (y học) làm thoát vị, bị cắt đứt; bị gián đoạn, (y học) vỡ, đứt, gãy, nứt, rách, thủng, (y học) thoát vị ruptura controlada - {control break} rusia - {Russia} ruso - {Russian} (thuộc) Nga, người Nga, tiếng Nga rustico - {rural} (thuộc) nông thôn, thôn dã - {rustic} mộc mạc, quê mùa; chất phác; thô kệch, (kiến trúc) đẽo qua loa, chưa nhẵn mặt (đá), không đều (chữ viết), người quê mùa ruta - {route} tuyến đường, đường đi, ((cũng) raut) (quân sự) lệnh hành quân, gửi (hàng hoá) theo một tuyến đường nhất định rutina - {routine} lề thói hằng ngày; công việc thường làm hằng ngày, thủ tục; lệ thường, (sân khấu) tiết mục nhảy múa; tiết mục khôi hài rábano - {radish} (thực vật học) củ cải rábano picante - {horseradish} ráfaga - {gust} cơn gió mạnh, cơn mưa rào, ngọn lửa cháy bùng, cơn (giận...), thổi giật từng cơn rápidamente - {quickly} nhanh, nhanh chóng - {rapidly} nhanh, nhanh chóng, mau lẹ, đứng, rất dốc (về dốc) - {swiftly} nhanh; nhanh chóng, ngay lập tức rápido - {fast} chắc chắn, thân, thân thiết, keo sơn, bền, không phai, nhanh, mau, trác táng, ăn chơi, phóng đãng (người), nằm liệt giường vì bệnh gút, buộc chặt, chắc chắn, bền vững, chặt chẽ, nhanh, trác táng, phóng đãng, (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) sát, ngay cạnh, (tục ngữ) cẩn tắc vô ưu, lập lờ hai mặt, đòn xóc hai đầu, sự ăn chay, mùa ăn chay; ngày ăn chay, sự nhịn đói, ăn chay; ăn kiêng (tôn giáo...), nhịn ăn - {quick} thịt mềm (dưới móng tay, móng chân, trong vết thương), tâm can, ruột gan; chỗ nhạy cảm nhất, (the quick) (từ cổ,nghĩa cổ) những người còn sống, đến tận xương tuỷ, nhanh, mau, tinh, sắc, thính, tính linh lợi, hoạt bát, nhanh trí, sáng trí, nhạy cảm, dễ, (từ cổ,nghĩa cổ) sống, chúng ta uống nhanh một cốc đi, nhanh - {rapid} nhanh, nhanh chóng, mau lẹ, đứng (dốc), thác ghềnh - {speedy} mau lẹ, nhanh chóng; ngay lập tức - {swift} mau, nhanh, (động vật học) chim én, (động vật học) thằn lằn, (động vật học) con sa giông, khung xa (quay tơ) rédito - {revenue} thu nhập (quốc gia), ((thường) số nhiều) lợi tức, hoa lợi (của cá nhân), ngân khố quốc gia; sở thu thuế, (định ngữ) (thuộc) hải quan régimen - {regime} chế độ, chính thể - {regimen} (y học) chế độ ăn uống, chế độ dinh dưỡng, chế độ điều trị, (ngôn ngữ học) quan hệ chi phối (giữa các từ), (từ cổ,nghĩa cổ) chế độ, chính thể réplica - {replica} bản sao (của bức tranh, bức tượng), (kỹ thuật) mẫu, kiểu, mô hình, (kỹ thuật) cái dưỡng, tấm dưỡng rígido - {rigid} cứng, (nghĩa bóng) cứng rắn, cứng nhắc - {wiry} cứng (tóc), lanh lnh, sang sng (tiếng nói), (y học) hình chỉ, chỉ (mạch), dẻo bền, dẻo dai, gầy nhưng đanh người río - {river} dòng sông, dòng chảy tràn ngập, dòng chảy lai láng, (nghĩa bóng) (the river) ranh giới giữa sự sống với sự chết, (định ngữ) (thuộc) sông, (xem) sell rítmico - {rhythmic} có nhịp điệu, nhịp nhàng - {rhythmical} có nhịp điệu, nhịp nhàng róbalo - {bass} (động vật học) cá pecca, (thực vật học) sợi vỏ cây đoạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) bass,wood[beis], (âm nhạc) giọng nam trầm, người hát giọng nam trầm; người có giọng trầm, kèn bát, (âm nhạc) trầm, nam trầm (giọng) rótula - {kneecap} xương bánh chè, miếng vải, da hoặc cao su bảo vệ đầu gối rótulo - {label} nhãn, nhãn hiệu, danh hiệu; chiêu bài, (pháp lý) phân bổ chính (của một văn kiện), (kiến trúc) mái hắt, dán nhãn, ghi nhãn, (nghĩa bóng) liệt vào loại, gán cho là rústico - {churlish} (thuộc) người hạ đẳng, (thuộc) tiện dân, thô tục, thô bỉ, mất dạy, cáu kỉnh, keo cú, bủn xỉn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khó cày - {clownish} hề, như hề, vụng về, quê kệch, thô lỗ; mất dạy - {rural} (thuộc) nông thôn, thôn dã - {rustic} mộc mạc, quê mùa; chất phác; thô kệch, (kiến trúc) đẽo qua loa, chưa nhẵn mặt (đá), không đều (chữ viết), người quê mùa - {yokel} người nông thôn, người quê mùa sa a - {exacerbation} sự làm tăng, sự làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn), sự làm bực tức, sự làm cáu tiết, sự làm tức giận - {exasperation} sự làm trầm trọng hơn (sự đau đớn, bệnh ác cảm), sự làm bực tức, sự làm cáu tiết, sự làm giận điên lên, sự khích (ai) (làm gì) sabado - {saturday} ngày thứ bảy sabana - {linen} vải lanh, đồ vải lanh (khăn bàn, áo trong, khăn ăn, khăn trải gường...), vạch áo cho người xem lưng, đóng cửa bảo nhau, không vạch áo cho người xem lưng, bằng lanh - {sheet} khăn trải giường, lá, tấm, phiến, tờ, tờ báo, dải, (địa lý,địa chất) vỉa, (hàng hải) dây lèo (để điều chỉnh buồm), (thơ ca) buồm, (từ lóng) ngà ngà say, (từ lóng) say bí tỉ, say khướt, đậy, phủ, trùm kín, kết lại thành tấm, hợp lại thành phiến, (hàng hải) giữ buồm bằng dây lèo, buộc căng dây lèo buồm sabat - {Sabbath} ngày xaba (ngày nghỉ cuối tuần của Do thái) ((cũng) sabbath day), ngày chủ nhật (của đạo Tin lành; hoặc để nói đùa) ((cũng) sabbath day), thời kỳ nghỉ, cuộc hội họp của các phù thuỷ ma quỷ ((cũng) witches sabbath), quãng đường (độ hơn một kilômét) người Do thái có thể đi trong ngày Xaba), cuộc đi dễ dàng thoải mái sabedor - {cognizant} biết, hiểu biết, biết rõ, (triết học) có nhận thức về saber - {know} biết; hiểu biết, biết, nhận biết; phân biệt được, biết, quen biết, ((thường) + of) biết, biết tin, biết rõ về, đã biết mùi, đã trải qua, (kinh thánh) đã ăn nằm với (một người đàn bà), (thông tục) (với) tất cả khả năng của mình, (với) tất cả sự hiểu biết của mình; hết sức mình, (thông tục) ngay, không chậm trễ, trong chốc lát, một cách nhanh chóng, biết rõ sự tình; biết phân biệt trắng đen; biết cặn kẽ, biết rõ ngọn ngành, (xem) better, không ngốc mà lại..., không dính vào việc của người khác, biết cặn kẽ cái gì (ai); biết rõ cái gì (ai) như lòng bàn tay mình, biết rõ ý định của mình; kiên quyết, không dao động, biết phải làm gì; hành động một cách khôn ngoan, không biết cái gì với cái gì, (tục ngữ) cái gì cũng biết là không biết cái gì cả, theo tôi biết thì không, to be in the know biết rõ sự việc, biết rõ vấn đề; biết điều mà mọi người chưa biết - {know how} sabido - {acquainted} ((thường) + with) quen biết, quen thuộc (với) - {aquaint} sabiduria - {sapience} sự làm ra vẻ khôn ngoan; sự tưởng là khôn ngoan; sự học đòi khôn ngoan; sự bắt chước ra vẻ khôn ngoan, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự khôn ngoan - {wisdom} tính khôn ngoan, sự từng tri, sự lịch duyệt, kiến thức, học thức, sự hiểu biết, sự thông thái sabiduría - {wisdom} tính khôn ngoan, sự từng tri, sự lịch duyệt, kiến thức, học thức, sự hiểu biết, sự thông thái sabiendas - {knowingly} chủ tâm, cố ý, có dụng ý, hiểu biết, tính khôn, ranh mãnh sabio - {bright} sáng, sáng chói, tươi, sáng sủa; rạng rỡ, sáng ngời; rực rỡ, (thường), (mỉa mai) sáng dạ, thông minh, nhanh trí, vui tươi, lanh lợi, hoạt bát, nhanh nhẹn, (xem) side, sáng chói, sáng ngời - {clever} lanh lợi, thông minh, giỏi, tài giỏi, khéo léo, lành nghề, thần tình, tài tình, hay; khôn ngoan, lâu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tốt bụng, tử tế - {cleverly} khéo léo, sắc sảo, khôn ngoan - {sagacious} thông minh, minh mẫn, khôn ngoan, sắc sảo, khôn (súc vật) - {wise} khôn, khôn ngoan, có kinh nghiệm, từng tri, hiểu biết, lịch duyệt, thông thạo, uyên bác, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) láu, ma lanh, tài xoay, (xem) put, (xem) ignorance, khôn ra thì chậm mất rồi, (+ up) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bạo dạn hn, mạnh dạn hn, tỉnh ngộ, biết lầm, khôn ra hn, (từ cổ,nghĩa cổ) cách, lối sable - {sabre} kiếm lưỡi cong (của kỵ binh), (số nhiều) (sử học) kỵ binh; đơn vị kỵ binh, cái gạn thuỷ tinh (nóng chảy), lực lượng quân sự, sự thống trị quân sự, sự đe doạ binh đao, đâm bằng kiếm, chém bằng kiếm sabor - {gusto} sự thưởng thức, sự hưởng, sự khoái trá, sự thích thú saborear - {taste} vị, vị giác, sự nếm; sự nếm mùi, sự thưởng thức, sự trải qua, sự hưởng, một chút (đồ ăn), sở thích, thị hiếu, khiếu thẩm mỹ, nếm, nếm mùi, thưởng thức, hưởng, ăn uống ít, ăn uống qua loa, nhấm nháp, có vị, (nghĩa bóng) nếm mùi, biết mùi, hưởng, trải qua sabotaje - {sabotage} sự phá ngầm, sự phá hoại, phá ngầm, phá hoại, (nghĩa bóng) làm hỏng, phá huỷ saboteador - {saboteur} người phá ngầm, người phá hoại sabotear - {sabotage} sự phá ngầm, sự phá hoại, phá ngầm, phá hoại, (nghĩa bóng) làm hỏng, phá huỷ sabroso - {tasty} ngon, (thông tục) nhã, nền - {toothsome} ngon, ngon lành sabueso - {beagle} chó săn thỏ, mật thám; gián điệp - {bloodhound} chó (săn) dò thú, chó đánh hơi, mật thám - {sleuth} (như) sleuth,hound, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mật thám, trinh thám, làm mật thám, đi trinh thám saca de correo - {mailbag} túi thư (để mang thư đi), bó thư (các thư từ đã nhận) sacacorchos - {cork-screw} - {corkscrew} cái mở nút chai (hình xoắn ruột gà), làm xoắn ốc; xoắn lại sacar - {elicit} (thường), (nghĩa bóng) khêu ra, gợi ra, moi, suy ra, luận ra (sự thật) - {fetch} hồn ma, vong hồn (hiện hình), mánh khoé; mưu mẹo, (từ cổ,nghĩa cổ) sự gắng sức, (hàng hải) đoạn đường phải chạy (đã quy định), cái bẫy, đặt bẫy, tìm về, đem về, làm chảy máu, làm trào ra, bán được, làm xúc động, làm vui thích; mua vui (cho ai), làm bực mình, làm phát cáu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quyến rũ, làm mê hoặc, làm say mê, thở ra, lấy (hơi), đấm thụi, thoi, thoát khỏi (sự ràng buộc); thoát ra, (như) to bring down ((xem) bring), cho thấy rõ, bóc trần, nôn, mửa, dừng lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm xong, (xem) compass, làm chân đầu sai, làm chân điếu đóm sacar punta con el cuchillo - {whittle} (từ cổ,nghĩa cổ) dao bầu, chuốt, gọt, vót; đẽo (bằng dao), gọt, gọt, đẽo, bớt dần, cắt xén dần, xén bớt sacarina - {saccharin} (hoá học) Sacarin - {saccharine} (như) saccharin, (hoá học) có chất đường; có tính chất đường,(mỉa mai) ngọt xớt, ngọt lịm, ngọt như mít lùi sacarosa - {sucrose} (hoá học) Sucroza, đường mía sacerdocio - {priesthood} (tôn giáo) chức thầy tu; chức thầy tế sacerdote - {priest} thầy tu, thầy tế, vồ đập cá (Ai,len), làm (ai) trở thành thầy tu (ai) trở thành thầy tế sacerdotisa - {priestess} cô thầy cúng saciar - {satiate} no, chán ngấy, thoả mãn, (như) sate saco - {bag} bao, túi, bị, xắc, mẻ săn, (động vật học) túi, bọng, bọc, vú (bò), chỗ húp lên (dưới mắt), (số nhiều) của cải, tiền bạc, (số nhiều) (từ lóng) quần; chỗ phùng ra, chỗ lụng thụng (ở quần áo...), người gầy giơ xương, người toàn xương, kẻ lắm điều, kẻ hay ba hoa, kẻ hay bép xép, kẻ hay nói huyên thuyên, chuồn, bỏ mặc ai trong lúc khó khăn, (thông tục) nắm chắc trong tay, chắc chắn, cùng kế, (xem) let, cuốn gói trốn đi, thắng ai, đủ các mưu mẹo, thiên phương bách kế, tất cả không để lại cái gì, bỏ vào túi, bỏ vào bao, (săn bắn) bỏ vào túi săn; bắn giết, săn được, thu nhặt, (thông tục) lấy, ăn cắp, phồng lên, nở ra, phùng ra, (hàng hải) thõng xuống (buồm), đi chệch hướng (thuyền),(ngôn ngữ nhà trường), lóng đến lượt tớ, đến phiên tớ, gặt (lúa) bằng liềm - {sack} bao tải, áo sắc (một loại áo choàng của đàn bà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (từ lóng) cái giường, bị đuổi, bị thải, bị cách chức, đuổi, (thải, cách chức) người nào, đóng vào bao tải, (thông tục) thải, cách chức, (thông tục) đánh bại, thắng, sự cướp phá, sự cướp giật, cướp phá, cướp bóc, cướp giật, (sử học) rượu vang trắng (Tây ban nha) - {sackful} bao tải (đầy) - {sackfuls} saco de arena - {sandbag} xếp túi cát làm công sự, chặn (cửa sổ) bằng túi cát, bịt (lỗ hở) bằng túi cát, đánh quỵ bằng túi cát sacramental - {sacramental} (thuộc) lễ phước, rất coi trọng lễ phước, (tôn giáo) lễ phước sacramento - {sacrament} (tôn giáo) lễ phước, lễ ban phước, vật thiêng, lời thề, lời nguyền, thề, nguyền sacrificar - {sacrifice} sự giết (người, vật) để cúng thần, người bị giết để cúng thần; vật bị giết để cúng thần, sự hy sinh, sự bán lỗ; hàng bán lỗ; sự lỗ, cúng, cúng tế, hy sinh, bán lỗ sacrificatorio - {sacrificial} (thuộc) sự cúng thần; dùng để cúng tế sacrificio - {oblation} lễ dâng bánh cho thượng đế, đồ cúng, sự hiến (tài sản) cho tôn giáo - {sacrifice} sự giết (người, vật) để cúng thần, người bị giết để cúng thần; vật bị giết để cúng thần, sự hy sinh, sự bán lỗ; hàng bán lỗ; sự lỗ, cúng, cúng tế, hy sinh, bán lỗ - {victim} vật bị hy sinh, người bị chết vì, nạn nhân, người bị lừa, (từ cổ,nghĩa cổ) vật tế sacrilegio - {sacrilege} tội phạm thần, tội phạm thánh, tội báng bổ, tội xúc phạm vật thánh; tội ăn trộm đồ thờ sacristán - {churchwarden} uỷ viên quản lý tài sản của giáo hội, ống điếu dài bằng đất sét ((cũng) churchwarden's pipe) - {sexton} người trông nom nhà thờ và nghĩa địa; người phục vụ nhà thờ và đào huyệt - {verger} (tôn giáo) người cai quản giáo đường, người mang gậy linh mục, phó hiệu trưởng đại học sacristía - {vestry} phòng thay quần áo (ở nhà thờ), nhà họp (ở nhà thờ), tập thể những người đóng góp cho nhà xứ; đại diện của những người đóng góp cho nhà xứ, phòng họp của những người đóng góp cho nhà xứ sacrílego - {sacrilegious} phạm thần, phạm thánh, báng bổ, xúc phạm vật thánh; ăn trộm đồ thờ sacudida - {jounce} lắc, xóc nảy lên - {lurch} tròng trành, lắc lư, đi lảo đảo, sự tròng trành, sự lắc lư, sự đi lảo đảo, to leave someone in the lurch bỏ rơi ai trong lúc hoạn nạn sacudir - {jolt} cái lắc bật ra, cái xóc nảy lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cú đấm choáng váng (quyền Anh), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ngạc nhiên làm choáng váng, sự thất vọng choáng váng; cú điếng người, lắc bật ra, làm xóc nảy lên, ((thường) + along) chạy xóc nảy lên (ô tô) sadismo - {sadism} tính ác dâm, tính thích thú những trò tàn ác sadomasoquista - {sadomasochist} saeta - {bolt} cái sàng, máy sàng; cái rây, sàng; rây, điều tra; xem xét, mũi tên, cái then, cái chốt cửa, bó (mây, song); súc (giấy, vải...), chớp; tiếng sét, bu,lông, sự chạy trốn, sự chạy lao đi, việc xảy ra bất thình lình; tiếng sét ngang tai, (quân sự) vị trí chốt, (thông tục) chạy trốn, (nghĩa bóng) cố gắng hết sức, đóng cửa bằng then, cài chốt, ngốn, nuốt chửng, ăn vội, chạy trốn, chạy lao đi; lồng lên (ngựa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) ly khai (đảng); không ủng hộ đường lối của đảng, đóng chốt cửa nhốt ai, đóng chốt cửa không cho ai vào, (+ upright) rất thẳng, thẳng như mũi rên safari - {safari} cuộc đi săn (ở Châu phi), đoàn người đi săn; đoàn người (đi qua sa mạc) sagaz - {canny} cẩn thận, dè dặt, thận trọng (nhất là trong vấn đề tiền nong), khôn ngoan, từng trải, lõi đời, câu trả lời nước đôi - {politic} thận trọng, khôn ngoan, khôn khéo;; sáng suốt, tinh tường, sắc bén (về chính trị...) (người, hành động), (nghĩa xấu) láu, mưu mô, xảo quyệt, lắm đòn phép - {sagacious} thông minh, minh mẫn, khôn ngoan, sắc sảo, khôn (súc vật) sagitario - {Sagittarius} (thiên văn học) chòm sao Cung sagrado - {sacred} (thuộc) thánh; thần thánh, của thần, thiêng liêng, bất khả xâm phạm sahara - {Sahara} sa mạc Xa,ha,ra, (nghĩa bóng) vùng đất khô cằn sainete - {spicy} có bỏ gia vị, hóm hỉnh, dí dỏm; tục, bảnh bao, hào nhoáng sajonia - {Saxe} giấy xắc (một loại giấy ảnh) - {Saxony} len xacxoni (của Đức), quần áo bằng len xacxoni sajón - {Saxon} (thuộc) Xắc,xông, người Xắc,xông, tiếng Xắc,xông sala - {hall} phòng lớn, đại sảnh (trong các lâu đài), lâu đài (của địa chủ), phòng họp lớn, hội trường (để hội họp, hoà nhạc...), toà (thị chính, toà án...), trụ sở lớn (các nghiệp đoàn...), phòng ăn lớn (ở các trường học); bữa ăn ở phòng ăn lớn (ở các trường học); bữa ăn ở phòng ăn lớn, nhà ở (của học sinh và cán bộ trường đại học Anh); phòng lên lớp, phòng đợi, hành lang ở cửa vào (của một toà nhà lớn) - {living room} - {lounge} sự đi thơ thẩn, sự lang thang không mục đích, ghế dài, đi văng, ghế tựa, buồng đợi, phòng khách, phòng ngồi chơi (ở khách sạn), đi thơ thẩn, đi dạo, lang thang không mục đích ((cũng) to lounge about), ngồi uể oải; nằm ườn, ((thường) + away) to lounge away one's time lang thang uổng phí thì giờ sala de billar - {poolroom} nơi đánh pun sala de un tribunal - {courtroom} salado - {briny} mặn, the briny (từ lóng) biển salamandra - {salamander} con rồng lửa, người chịu sức nóng, (động vật học) con kỳ giông, người lính hiếu chiến salario - {salary} tiền lương, trả lương - {wage} tiền lương, tiền công, (từ cổ,nghĩa cổ) phần thưởng; hậu quả, tiến hành, (từ cổ,nghĩa cổ) đánh cuộc - {wages} salaz - {salacious} tục tĩu, dâm ô salchicha - {sausage} xúc xích; dồi; lạp xường, (quân sự) khí cầu thám không (hình xúc xích) saldar - {balance} cái cân, sự thăng bằng sự cân bằng; cán cân, sự cân nhắc kỹ, sự thăng trầm của số mệnh, (Balance) (thiên văn học) cung thiên bình, toà thiên bình, đối trọng, quả lắc (đồng hồ), (thương nghiệp) bản đối chiếu thu chi, bản quyết toán, sai ngạch; số còn lại, số dư, (nghệ thuật) sự cân xứng, do dự, lưỡng lự, ở vào tình trạng (nguy ngập), anh ta ở vào thế có lợi, cầm cân nảy mực, (xem) turn, làm cho thăng bằng; làm cho cân bằng, làm cho cân xứng, cân nhắc (một vấn đề, một giải pháp), (thương nghiệp) quyết toán, do dự, lưỡng lự, cân nhau, cân xứng, (thương nghiệp) cân bằng - {sell out} salero - {saltcellar} salida - {exit} (sân khấu) sự đi vào (của diễn viên), sự ra, sự đi ra, sự đi khỏi, lối ra, cửa ra, sự chết, sự lìa trần, (sân khấu) vào, đi vào, (nghĩa bóng) chết, lìa trần, biến mất - {way out} salida del sol - {sunrise} lúc mặt trời mọc, bình minh salidente - {overhanging} saliente - {jut} phần lòi ra, phần nhô ra, phần thò ra, ((thường) + out, forth) lòi ra, thò ra, nhô ra - {outgoing} (như) outgo, đi ra, sắp đi ra, sắp thôi việc - {salient} hay nhảy, phun ra, vọt ra (nước), nhô ra, lồi ra, nổi bật, dễ thấy, đầu nhô ra (của pháo đài); góc nhô ra salina - {salt works} salir - {exit} (sân khấu) sự đi vào (của diễn viên), sự ra, sự đi ra, sự đi khỏi, lối ra, cửa ra, sự chết, sự lìa trần, (sân khấu) vào, đi vào, (nghĩa bóng) chết, lìa trần, biến mất - {go out} ra, đi ra, đi ra ngoài, giao thiệp, đi dự các cuộc vui, đi dự các cuộc gặp gỡ xã giao, đi ra nước ngoài, đình công (công nhân), tắt (đèn, lửa...), lỗi thời (thời trang), tìm được việc (trong gia đình tư nhân), về hưu, thôi nắm quyền, từ chức, bị lật đổ (nội các...), có cảm tình, hết (thời gian, năm, tháng...), (thể dục,thể thao) bỏ cuộc, (từ lóng) chết, đi đấu kiếm (trong một cuộc thách đấu) salirse - {elapse} trôi qua (thời gian) - {expire} thở ra, thở ra, thở hắt ra; tắt thở, chết; tắt (lửa...), mãn hạn, kết thúc, hết hiệu lực (luật); mai một, mất đi (chức tước...) - {rundown} salitre - {saltpeter} Xanpet, nitrat kali (bột trắng mặn dùng làm thuốc súng, để bảo quản thức ăn và làm thuốc chữa bệnh) saliva - {saliva} nước bọt, nước dãi salivar - {spit} cái xiên (nướng thịt trong lò quay), mũi đất (nhô ra biển), bờ ngầm, xiên (thịt để nướng trong lò quay), đâm xuyên (nhô ra biển), bờ ngầm, xiên (thịt để nướng trong lò quay), đâm xuyên (bằng gươm), sự khạc, sự nhổ, sự phun phì phì (mèo), nước bọt, nước dãi, cơn mưa lún phún, cơm mưa ngắn, trận mưa tuyết ngắn, trứng (sâu bọ), (thông tục) vật giống như hệt, người giống như hệt, khạc, nhổ nước bọt, phun phì phì (mèo), làu bàu, mưa lún phún, bắn, toé (lửa); toé mực (bút), khạc, nhổ (nước bọt), thốt ra, phun ra, nói to, phỉ nhổ (ai); coi (ai) như rác, khạc ra, phun ra, nói hở ra (điều bí mật), muốn nói gì thì nói nhanh lên, (như) to spit at, mai (bề sâu xắn xuống đất bằng chiều dài của lưỡi mai) salmo - {psalm} bài thánh ca, bài thánh thi (nhất là của Kinh Cựu ước), sách thánh ca, sách thánh thi, ca tụng bằng thánh ca, ca tụng bằng thánh thi salmon - {salmon} (động vật học) cá hồi/'sæmən,kʌləd/, có màu thịt cá hồi, có màu hồng salmuera - {brine} nước biển, nước mặn, nước muối, biển, (thơ ca) nước mắt, ngâm vào nước muối; muối (cái gì) salmón - {salmon} (động vật học) cá hồi/'sæmən,kʌləd/, có màu thịt cá hồi, có màu hồng salmón ahumado - {kipper} cá trích muối hun khói, cá hồi đực trong mùa đẻ, (từ lóng) gã, chàng trai, (quân sự), (từ lóng) ngư lôi, ướp muối và hun khói (cá trích, cá hồi...) salobre - {brackish} hơi mặn, mằn mặn (nước) salpicadura - {spatter} sự bắn tung, sự vung vãi, bùn bắn tung, vết bùn bắn phải, vết cứt bắn phải, tiếng lộp bộp, làm bắn (bùn, chất lỏng), vảy (bùn) (vào người nào), bôi nhọ (ai), bắn toé, bắn tung toé - {splatter} kêu lộp độp, nói lắp bắp, nói lắp bắp khó hiểu salpicar - {splash} sự bắn toé (bùn, nước...); lượng (bùn nước...) bắn toé, tiếng (nước) bắn, tiếng (sóng) vỗ, (thông tục) lượng nước xôđa (để pha rượu uytky), vết bùn, đốm bẩn, vế đốm (trên da súc vật), phấn bột gạo (để thoa mặt), tắm rửa, làm cho nhiều người chú ý (bằng cách khoe của), té, văng, làm bắn toé, điểm loáng thoáng, chấm loáng thoáng (để trang trí), bắn lên, văng lên, bắn toé (bùn nước), lội lõm bõm (trong bùn) salpullido - {rash} (y học) chứng phát ban, hấp tấp, vội vàng, ẩu, liều, liều lĩnh, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ salsa - {gravy} nước thịt (chảy ra trong khi và sau khi nấu); nước xốt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) món lời dễ kiếm - {sauce} nước xốt, (nghĩa bóng) cái làm thêm thích thú; cái làm thêm thú vị, nước muối, dung dịch muối, sự vô lễ, sự láo xược, (xem) serve, (xem) gander, cho nước xốt, thêm nước xốt, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cho thêm gia vị, (nghĩa bóng) làm thích thú, làm thú vị; pha mắm pha muối, duộc ghỷ khùn hỗn xược (với ai) saltador - {jumper} người nhảy; thú nhảy; sâu bọ nhảy (như bọ chét, dế, châu chấu...), dây néo cột buồm, choòng (đục đá), áo ngoài mặc chui đầu (của phụ nữ), áo va rơi (của thuỷ thủ), (số nhiều) áo may liền với quần (của trẻ con) saltamontes - {grasshopper} (động vật học) châu chấu, (quân sự), (từ lóng) máy bay nhẹ (để trinh sát, liên lạc, lấy mục tiêu cho pháo bắn...) - {locust} con châu chấu, người ăn ngấu nghiến; người phá hoại, (như) locust,tree saltar - {jump} sự nhảy, bước nhảy, sự giật mình; cái giật mình, (the jumps) mê sảng rượu, sự tăng đột ngột (giá cả, nhiệt độ...), sự thay đổi đột ngột, sự chuyển đột ngột; chỗ hẫng, chỗ hổng (trong lập luận...); chỗ trống (trong một hàng, một dãy), vật chướng ngại phải nhảy qua, nước cờ ăn quân (cờ đam), dòng ghi trang tiếp theo (cuối bài báo, truyện ngắn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bắt đầu sớm hơn và do đó nắm được ưu thế hơn, (thông tục) hối hả bận rộn, nhảy, giật mình, giật nảy người, nhảy vọt, tăng vọt, tăng đột ngột (giá cả, độ nhiệt...), (thường) at, to chớp ngay lấy, nắm ngay lấy; chấp nhận vội vàng, vội đi tới (một kết luận...), (jump on, upon) nhảy bổ vào tấn công dữ dội (kẻ địch...), nhảy qua, bỏ sót, bỏ qua, bỏ cách quãng mất, trật (bánh ra khỏi đường ray), làm cho nhảy lên, bắt nhảy, bắt nhảy qua, làm giật mình, làm giật nảy người lên, đào lật (khoai rán trong chão...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhảy lên, nhảy vào, nhảy bổ vào chộp lấy (cái gì), lấn, không đứng vào (hàng nối đuôi nhau theo lần lượt), nẫng tay trên, phỗng tay trên, chiếm đoạt, xâm chiếm, làm cho bay lên, làm chạy tán loạn (chim, thú săn), khoan đá bằng choòng, tiếp (bài báo, truyện ngắn...) ở trang khác, chặt, ăn (quân cờ đam), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tấn công bất thình lình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bỏ đi bất thình lình, trốn, chuồn, (quân sự), (từ lóng) bắt đầu tấn công, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mắng, nhiếc, chỉnh, phù hợp với nhau, nhất trí với nhau; trùng nhau, (từ lóng), (thể dục,thể thao) chạy trước khi có hiệu lệnh xuất phát, bắt đầu (làm gì) trước lúc quy định, chặn đứng ai không cho nói, ngắt lời ai không cho nói, trả lời chặn họng ai, nói chặn họng ai, lừa phỉnh ai làm gì, giật nảy mình ngạc nhiên; giật nảy mình sợ hãi... - {leap} sự nhảy, quãng cách nhảy qua, (nghĩa bóng) sự biến đổi thình lình, một hành động liều lĩnh mạo hiểm, tiến bộ nhanh, nhảy vọt, nhảy qua, vượt qua; bắt nhảy qua, nhảy lên; lao vào, (nghĩa bóng) nắm ngay lấy, phải suy nghĩ cẩn thận trước khi hành động; ăn có nhai, nói có nghĩ, sợ hết hồn, sợ chết khiếp - {spring} sự nhảy; cái nhảy, mùa xuân (đen & bóng), suối, sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại, lò xo; nhíp (xe), chỗ nhún (của ván nhảy...), nguồn, gốc, căn nguyên, động cơ, chỗ cong, đường cong, chỗ nứt, đường nứt (cột buồm...); sự rò, sự bị nước rỉ vào (thuyền...), dây buộc thuyền vào bến, con nước, (Ê,cốt) bài hát vui; điệu múa vui, ((thường) + up, down, out, over, through, away, back...) nhảy, bật mạnh, nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện, xuất phát, xuất thân, nứt rạn; cong (gỗ), nổ (mìn), làm cho nhảy lên, làm cho bay lên, nhảy qua, làm rạn, làm nứt, làm nẻ, làm nổ (mìn); làm bật lên, đề ra, đưa ra; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra (một tin), lắp nhíp, lắp lò xo giảm xóc (vào xe), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đảm bảo cho (ai) được tha tù saltarse - {skip} (thể dục,thể thao) đội trưởng, thủ quân, ông bầu, thùng lồng (để chuyển người, đồ vật lên xuống hầm mỏ), (như) skep, sự nhảy nhót, sự nhảy cẫng, sự nhảy dây, nhảy, bỏ quãng, nhảy lớp, (từ lóng) chuồn, lủi, đi mất, nhảy, bỏ, quên salteador - {footpad} kẻ cướp đường đi bộ (không cưỡi ngựa) salteo - {assault} cuộc tấn công, cuộc đột kích, (nghĩa bóng) sự công kích thậm tệ, (pháp lý) sự hành hung, (nói trại) hiếp dâm, cưỡng dâm salto - {jump} sự nhảy, bước nhảy, sự giật mình; cái giật mình, (the jumps) mê sảng rượu, sự tăng đột ngột (giá cả, nhiệt độ...), sự thay đổi đột ngột, sự chuyển đột ngột; chỗ hẫng, chỗ hổng (trong lập luận...); chỗ trống (trong một hàng, một dãy), vật chướng ngại phải nhảy qua, nước cờ ăn quân (cờ đam), dòng ghi trang tiếp theo (cuối bài báo, truyện ngắn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bắt đầu sớm hơn và do đó nắm được ưu thế hơn, (thông tục) hối hả bận rộn, nhảy, giật mình, giật nảy người, nhảy vọt, tăng vọt, tăng đột ngột (giá cả, độ nhiệt...), (thường) at, to chớp ngay lấy, nắm ngay lấy; chấp nhận vội vàng, vội đi tới (một kết luận...), (jump on, upon) nhảy bổ vào tấn công dữ dội (kẻ địch...), nhảy qua, bỏ sót, bỏ qua, bỏ cách quãng mất, trật (bánh ra khỏi đường ray), làm cho nhảy lên, bắt nhảy, bắt nhảy qua, làm giật mình, làm giật nảy người lên, đào lật (khoai rán trong chão...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhảy lên, nhảy vào, nhảy bổ vào chộp lấy (cái gì), lấn, không đứng vào (hàng nối đuôi nhau theo lần lượt), nẫng tay trên, phỗng tay trên, chiếm đoạt, xâm chiếm, làm cho bay lên, làm chạy tán loạn (chim, thú săn), khoan đá bằng choòng, tiếp (bài báo, truyện ngắn...) ở trang khác, chặt, ăn (quân cờ đam), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tấn công bất thình lình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bỏ đi bất thình lình, trốn, chuồn, (quân sự), (từ lóng) bắt đầu tấn công, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mắng, nhiếc, chỉnh, phù hợp với nhau, nhất trí với nhau; trùng nhau, (từ lóng), (thể dục,thể thao) chạy trước khi có hiệu lệnh xuất phát, bắt đầu (làm gì) trước lúc quy định, chặn đứng ai không cho nói, ngắt lời ai không cho nói, trả lời chặn họng ai, nói chặn họng ai, lừa phỉnh ai làm gì, giật nảy mình ngạc nhiên; giật nảy mình sợ hãi... - {leap} sự nhảy, quãng cách nhảy qua, (nghĩa bóng) sự biến đổi thình lình, một hành động liều lĩnh mạo hiểm, tiến bộ nhanh, nhảy vọt, nhảy qua, vượt qua; bắt nhảy qua, nhảy lên; lao vào, (nghĩa bóng) nắm ngay lấy, phải suy nghĩ cẩn thận trước khi hành động; ăn có nhai, nói có nghĩ, sợ hết hồn, sợ chết khiếp salto mortal - {somersault} sự nhảy lộn nhào, nhảy lộn nhào salton - {loping} salubre - {salubrious} lành, tốt (khí hậu, không khí) salud - {health} sức khoẻ, sự lành mạnh, thể chất, cốc rượu chúc sức khoẻ, y tế saludable - {salubrious} lành, tốt (khí hậu, không khí) saludale - {greet} chào, chào hỏi, đón chào, chào mừng, hoan hô, bày ra (trước mắt); đập vào (mắt, tai); vang đến, vọng đến (tai), (Ê,cốt) khóc lóc, than khóc - {salute} sự chào; cách chào; lời chào, (quân sự), (hàng hải) cách chào (tư thế người đứng, cách cầm vũ khí chào, cách kéo cờ chào, cách bắn súng chào), chào, (quân sự) chào (theo kiểu quân sự), làm cho chú ý; đập ngay vào mắt, đập vào tai (như để chào đón) saludar - {greet} chào, chào hỏi, đón chào, chào mừng, hoan hô, bày ra (trước mắt); đập vào (mắt, tai); vang đến, vọng đến (tai), (Ê,cốt) khóc lóc, than khóc - {salute} sự chào; cách chào; lời chào, (quân sự), (hàng hải) cách chào (tư thế người đứng, cách cầm vũ khí chào, cách kéo cờ chào, cách bắn súng chào), chào, (quân sự) chào (theo kiểu quân sự), làm cho chú ý; đập ngay vào mắt, đập vào tai (như để chào đón) saludo - {greeting} lời chào hỏi ai, lời chào mừng, lời chúc mừng salva - {burst} sự nổ tung, sự vỡ tung; tiếng nổ (bom), sự gắng lên, sự dấn lên, sự nổ lực lên, sự bật lên, sự nổ ra, sự bùng lên, sự xuất hiện đột ngột, sự phi nước đại (ngựa), sự chè chén say sưa, nổ, nổ tung (bom, đạn...); vỡ (mụn nhọt); nổ, vỡ (bong bóng); vỡ, vỡ tung ra (để); nhú, nở (lá, nụ hoa), đầy ních, tràn đầy, nóng lòng háo hức, làm nổ tung ra; làm bật tung ra; làm rách tung ra, làm vỡ tung ra, xông, xộc, vọt; đột nhiên xuất hiện, (như) to brust out, mở tung vào (phía trong), làm gián đoạn; ngắt lời, thình lình đến, thình lình xuất hiện, bùng lên, bật lên, thốt lên; nói ầm lên, lớn tiếng, phá lên, oà lên, bật lên, bùng ra, nổ ra, bật ra (chiến tranh, bệnh tật, tiếng ồn ào...), (thông tục) làm nổ bùng, nổ bùng, làm suy sụp; suy sụp, chợt xuất hiện, chợt đến - {hail} mưa đá, loạt, tràng dồn dập (như mưa); trận tới tấp, mưa đá, đổ dồn (như mưa đá), trút xuống (như mưa đá), giáng xuống (như mưa), trút xuống (như mưa), giáng xuống (như mưa), đổ dồn xuống, lời chào, lời gọi, lời réo, chào, hoan hô, hoan nghênh, gọi, réo, hò (đò...), tới (từ đâu), chào - {salvo} điều khoản bảo lưu; sự bảo lưu, sự nói quanh (để lẩn tránh), sự thoái thác, phương pháp an ủi (lương tâm); phương pháp giữ gìn (thanh danh), loạt súng (chào...); loạt đạn; đợt bom, tràng vỗ tay salvacion - {rescue} sự giải thoát, sự cứu, sự cứu nguy, (pháp lý) sự phong thích không hợp pháp tù nhân, (pháp lý) sự cưỡng đoạt lại (tài sản), cứu, cứu thoát, cứu nguy, (pháp lý) phóng thích không hợp pháp (tù nhân), (pháp lý) cưỡng đoạt lại (tài sản) - {salvation} sự bảo vệ (khỏi mất, khỏi thiên tai), sự cứu tế, sự cứu giúp, (tôn giáo) sự cứu vớt linh hồn salvación - {salvation} sự bảo vệ (khỏi mất, khỏi thiên tai), sự cứu tế, sự cứu giúp, (tôn giáo) sự cứu vớt linh hồn salvado - {bran} cám salvador - {lifesaver} - {savior} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) saviour salvadoreño - {Salvadoran} salvaguardia - {bodyguard} người hoặc nhóm người có nhiệm vụ bảo vệ một nhân vật quan trọng; vệ sĩ; đội bảo vệ salvaje - {shy} nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn, khó tìm, khó thấy, khó nắm, (từ lóng) thiếu; mất, sự nhảy sang một bên, sự tránh, sự né, (thông tục) sự ném, sự liệng, cố bắn trúng (mục tiêu); cố lấy cho được (cái gì), thử chế nhạo (ai), nhảy sang một bên, né, tránh, (thông tục) ném, liệng salvajismo - {savageness} tình trạng dã man, tình trạng man rợ; tình trạng không văn minh, tính tàn ác, tính độc ác, tính tàn bạo - {savagery} tình trạng dã man, tình trạng man rợ; tình trạng không văn minh, tính tàn ác, tính độc ác, tính tàn bạo salvamento - {salvage} tiền trả cứu tàu (cho hãng bảo hiểm), sự cứu tàu (khỏi đắm, khỏi hoả hoạn...); sự cứu chạy (đồ đạc trong một vụ cháy nhà), tài sản cứu được, đồ đạc cứu được, sự tận dụng giấy lộn (sắt vụn), giấy lộn (sắt vụn...) được tận dụng, cứu khỏi đắm, cứu khỏi hoả hoạn salvar - {keep} giữ, giữ lại, giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng, giữ, canh phòng, bảo vệ; phù hộ, giữ gìn, giấu, giữ gìn (cho ngăn nắp gọn gàng), bảo quản; chăm sóc, trông nom; quản lý, giữ riêng, để ra, để riêng ra, để dành, giữ lại, giam giữ, ((thường) + from) giữ cho khỏi, giữ đứng, ngăn lại, nhịn tránh, nuôi, nuôi nấng; bao (gái), (thương nghiệp) có thường xuyên để bán, cứ, cứ để cho, bắt phải, không rời, ở lỳ, vẫn cứ, ở trong tình trạng, theo, (+ at) bắt làm kiên trì, bắt làm bền bỉ, làm (lễ...), tổ chức (lễ kỷ niện...), vẫn cứ, cứ, vẫn ở tình trạng tiếp tục, (thông tục) ở, đẻ được, giữ được, để dành được (không hỏng, không thổi...) (đồ ăn...), (+ to) giữ lấy, bám lấy, cứ theo, không rời xa, (nghĩa bóng) có thể để đấy, có thể đợi đấy, (+ from, off) rời xa, tránh xa; nhịn, (+ at) làm kiên trì, làm bền bỉ (công việc gì...), để xa ra, bắt ở xa ra; cất đi, giữ lại, làm chậm lại; chặn lại, cản lại, cầm lại, giấu không nói ra, đứng ở đằng sau, ở lại đằng sau, tránh xa ra, cầm lại, nén lại, dằn lại, cản không cho lên, giữ không cho lên, không trở dậy (cứ quỳ, cứ ngồi, cứ nằm), (quân sự) nằm phục kích, nhịn, kiêng, nén, nín; tự kiềm chế được, dằn lại, nén lại, kiềm chế, kìm lại (sự xúc đông, tình cảm...), giữ không cho ra ngoài; phạt bắt (học sinh) ở lại sau giờ học, giữ cho (ngọn lửa) cháy đều, ở trong nhà, không ra ngoài, vẫn thân thiện, vẫn hoà thuận (với ai), để cách xa ra, làm cho xa ra, ở cách xa ra, tránh ra, cứ vẫn tiếp tục, cứ để, cứ giữ, không cho vào; không để cho, không cho phép, đứng ngoài, không xen vào, không dính vào; tránh, kết hợp nhau, gắn bó với nhau, không rời nhau, đè nén, thống trị, bắt quy phục; kiềm chế, giữ vững, giữ không cho đổ, giữ không cho hạ, giữ không cho xuống; giữ cho tốt, bảo quản tốt (máy...), duy trì, tiếp tục, không bỏ, bắt thức đêm, không cho đi ngủ, giữ vững tinh thần; không giảm, không hạ, (+ with) theo kịp, ngang hàng với, không thua kém, theo kịp, không lạc hậu so với, (xem) check, tránh, tránh xa, (xem) company, (xem) company, (xem) company, (xem) countenance, (xem) counsel, lẫn trốn, núp trốn, (xem) distance, tiếp tục làm việc gì, không đầu hàng, không nhượng bộ; giữ vững ý kiến của mình, để mắt vào, theo dõi; trông giữ, canh giữ, giúp đỡ ai về vật chất (để cho có thể sống được, làm ăn được...), (xem) hair, (xem) head, (xem) hour, lặng thinh, nín lặng; giữ kín, không nói ra, không thích giao thiệp; không thích giao du; sống tách rời, ai đến cũng tiếp đãi, rất hiếu khách, (xem) pace, giữ quan hệ tốt với, (xem) shirt, (xem) lip, (xem) tab, (xem) temper, đúng giờ (đồng hồ), (xem) track, (xem) appearance, cảnh giác đề phòng, sự nuôi thân, sự nuôi nấng (gia đình...); cái để nuôi thân, cái để nuôi nấng (gia đình...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giữ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà tù, nhà giam, (sử học) tháp, pháo đài, thành luỹ, (thông tục) thường xuyên; mãi mãi, vĩnh viễn, trong tình trạng tốt, trong tình trạng xấu - {rescue} sự giải thoát, sự cứu, sự cứu nguy, (pháp lý) sự phong thích không hợp pháp tù nhân, (pháp lý) sự cưỡng đoạt lại (tài sản), cứu, cứu thoát, cứu nguy, (pháp lý) phóng thích không hợp pháp (tù nhân), (pháp lý) cưỡng đoạt lại (tài sản) - {save} (thể dục,thể thao) sự phá bóng cứu nguy (chặn không cho đối phương ghi bàn) (bóng đá), cứu nguy, (thể dục,thể thao) phá bóng cứu nguy, cứu vớt, để dành, tiết kiệm, tránh (cho ai) đỡ (cho ai) khỏi phải (tiêu tiền, mất sức...); tránh khỏi phải, đỡ khỏi phải, kịp, đuổi kịp, tằn tiện, tiết kiệm, bảo lưu, cứu lấy cái thần xác mình, làm thinh, (xem) face, xin mạn phép ông, anh chẳng cần phải bận bịu vào việc ấy; anh có chịu khó thì cũng chẳng ăn thua gì, (xem) stitch, trừ ra, ngoài ra salvia - {sage} (thực vật học) cây xô thơm (lá dùng để ướp thơm thức ăn), (như) sage,brush, hiền nhân; nhà hiền triết, khôn ngoan, già giặn, chính chắn,(mỉa mai) nghiêm trang salvoconducto - {charter} hiến chương, đặc quyền, sự thuê tàu; hợp đồng thuê tàu, giấy nhượng đất, ban đặc quyền, thuê mướn (tàu biển); (thông tục) xe cộ salón - {salon} phòng tiếp khách, (the salon) cuộc triển lãm tranh hằng năm (của các nghệ sĩ ở Pa,ri), cuộc họp mặt nghệ sĩ (ở nhà một nhân vật nổi danh) salón de baile - {ballroom} phòng khiêu vũ salón de entrada - {foyer} phòng giải lao (trong rạp hát) sanable - {curable} chữa được, chữa khỏi được (bệnh...) - {healable} sanador - {healer} người chữa bệnh sanar - {recover} lấy lại, giành lại, tìm lại được, được, bù lại, đòi, thu lại, cứu sống lại (người chết đuối); làm tỉnh lại, làm bình phục, chữa khỏi bệnh), sửa lại (một điều sai lầm), khỏi bệnh, bình phục, lại sức, tỉnh lại, tĩnh trí lại, bình tĩnh lại, hết khỏi (trở lại trạng thái cũ), lên lại (giá cả), (pháp lý) được bồi thường, (thể dục,thể thao) thủ thế lại (đánh kiếm...), (thể dục,thể thao) miếng thủ thế lại (đánh kiếm...) sanatorio - {sanatorium} ,sæni'teəriə/ ((cũng) sanitarium), viện điều dưỡng, nơi an dưỡng - {sanitarium} (như) sanatorium sanción - {sanction} sự phê chuẩn, sự thừa nhận; sự đồng ý, sự được phép của phong tục tập quán, luật pháp, sắc lệnh, hình phạt ((cũng) vindicatory (punitive) sanction), sự khen thưởng ((cũng) remuneratory sanction), phê chuẩn, thừa nhận, đồng ý, cho quyền, ban quyền hành, luật quy định hình thức thưởng phạt (cho việc chấp hành hay vi phạm một đạo luật), khuyến khích (một hành động) sandalia - {sandal} dép, quai dép (ở mắt cá chân), đi dép (cho ai), buộc quai, lồng quai (vào dép...)/'sændlwud/ (sanders) /'sɑ:ndəz/ (sanders_wood) /'sɑ:ndəzwud/, gỗ đàn hương sandia - {water melon} - {watermelon} sandwich - {sandwich} bánh xăngđuych, (nghĩa bóng) cái kẹp cái khoác vào giữa, (như) sandwich,man, để vào giữa, kẹp vào giữa, xen vào giữa sanear - {guarantee} (pháp lý) sự bảo đảm, sự cam đoan; sự bảo lãnh, (pháp lý) người bảo đảm, người bảo lãnh, (pháp lý) người được bảo lãnh, (pháp lý) vật bảo đảm; giấy bảo đảm, (thông tục) sự bảo đảm; sự dám chắc, bảo đảm, bảo lânh (cho ai, về vấn đề gì), (thông tục) hứa bảo đảm, cam đoan - {warrant} sự cho phép; giấy phép, lý do, lý do xác đáng (của việc làm, báo cáo...), sự bảo đảm (cho việc gì), lệnh, trát, (thương nghiệp) giấy chứng nhận, (tài chính) lệnh (trả tiền), (quân sự) bằng phong chuẩn uý, biện hộ cho, đảm bảo, chứng thực, cho quyền sangrado - {indent} vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ, chỗ lõm, chỗ lún, chỗ lồi lõm (ở bờ biển), chỗ thụt vào (ở đầu một dòng chữ), làm thành vết lõm, khắc khía răng cưa; làm mẻ, in lõm xuống, rập (đầu...), (ngành in) sắp chữ thụt vào, lõm xuống, giao kèo (giữa chủ và thợ), lệnh, sung công, đơn đặt hàng (của người nước ngoài), làm bản sao (một văn kiện, một bản giao kèo), chia (bản giao kèo chính và bản sao...) ra làm đôi theo đường răng cưa chữ chi (để sau này có thể giáp vào nhau làm bằng), viết đơn đặt (hàng), ra lệnh sung công, viết đơn đặt (hàng) - {indentation} sự làm lõm vào, sự khía răng cưa; sự làm mẻ, vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ; dấu chặt đẽo, chỗ lồi lõm (ở bờ biển), (ngành in) sắp chữ thụt vào (ở đầu dòng); chỗ thụt vào (ở đầu dòng) sangrante - {bleeding} sự chảy máu, sự trích máu, sự rỉ nhựa (cây), chảy máu sangrar - {bleed} chảy máu, mất máu, rỉ nhựa (cây cối), đổ máu, hy sinh, (y học) lấy máu (để thử), bòn rút, ((nghĩa bóng)) hút máu hút mủ, dốc túi, xuỳ tiền ra; bị bòn rút, (nghĩa bóng) thương xót, đau đớn, (xem) white - {indent} vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ, chỗ lõm, chỗ lún, chỗ lồi lõm (ở bờ biển), chỗ thụt vào (ở đầu một dòng chữ), làm thành vết lõm, khắc khía răng cưa; làm mẻ, in lõm xuống, rập (đầu...), (ngành in) sắp chữ thụt vào, lõm xuống, giao kèo (giữa chủ và thợ), lệnh, sung công, đơn đặt hàng (của người nước ngoài), làm bản sao (một văn kiện, một bản giao kèo), chia (bản giao kèo chính và bản sao...) ra làm đôi theo đường răng cưa chữ chi (để sau này có thể giáp vào nhau làm bằng), viết đơn đặt (hàng), ra lệnh sung công, viết đơn đặt (hàng) sangre - {blood} máu, huyết, nhựa (cây); nước ngọt (hoa quả...), sự tàn sát, sự chém giết, sự đổ máu, tính khí, giống nòi, dòng dõi, họ hàng, gia đình, người lịch sự, người ăn diện ((thường) young blood), chính sách vũ lực tàn bạo, (tục ngữ) một giọt máu đào hơn ao nước lã, gây sự bất hoà giữa người nọ với người kia, nhận chìm trong máu, (xem) freeze, nổi nóng, làm cho ai nổi nóng, chủ tâm có suy tính trước, nhẫn tâm, lạnh lùng, không ghê tay (khi giết người), (xem) boit, (xem) cold, không thể nào làm mủi lòng kẻ nhẫn tâm được, trích máu, (săn bắn) luyện cho (chó săn) thích máu, (nghĩa bóng) xúi giục, kích động (ai) sangriento - {bloody} 'blʌdi'maindid/, vấy máu, đẫm máu, dính máu; chảy máu, có đổ máu, tàn bạo, khát máu, thích đổ máu, thích giết người ((cũng) bloody minded), đỏ như máu, uộc bloody, hết sức, vô cùng, chết tiệt, trời đánh thánh vật, làm vấy máu, làm đỏ máu - {sanguineous} (y học) có máu, (thực vật học) có màu đỏ như máu, hồng hào, nhiều máu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lạc quan, tin tưởng, đầy hy vọng sanguijuela - {bloodsucker} động vật hút máu, kẻ bóc lột - {leech} cạnh buồm, mép buồm, con đỉa, (nghĩa bóng) kẻ bóc lột, kẻ hút máu, (từ cổ,nghĩa cổ) thầy thuốc, thầy lang, cho đỉa hút máu sanguinario - {bloodthirsty} khát máu, tàn bạo sanguínea - {sanguine} lạc quan, đầy hy vọng, tin tưởng, đỏ, hồng hào (da), đỏ như máu, (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) máu; có máu, đẫm máu, bút chì nâu gạch, bức vẽ bằng chì nâu gạch, (thơ ca) làm dây máu, làm vấy máu, nhuộm đỏ (như máu) sanguíneo - {sanguine} lạc quan, đầy hy vọng, tin tưởng, đỏ, hồng hào (da), đỏ như máu, (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) máu; có máu, đẫm máu, bút chì nâu gạch, bức vẽ bằng chì nâu gạch, (thơ ca) làm dây máu, làm vấy máu, nhuộm đỏ (như máu) sanidad - {health} sức khoẻ, sự lành mạnh, thể chất, cốc rượu chúc sức khoẻ, y tế - {healths} - {salubriousness} sự lành; sự tốt; tình trạng đem lại sức khoẻ (của khí hậu, không khí) - {wholesomeness} tính chất lành, sự khoẻ mạnh, sự tráng kiện, (nghĩa bóng) tính chất bổ ích, tính chất lành mạnh sanitario - {sanitarian} (Mỹ) chuyên gia về vệ sinh phòng bệnh - {sanitary} (thuộc) vệ sinh sano - {hale} khoẻ mạnh, tráng kiện (người già), kéo, lối đi bằng vũ lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) - {healthy} khoẻ mạnh, có lợi cho sức khoẻ, lành mạnh - {sane} lành mạnh, sảng khoái, ôn hoà, đúng mực (quan điểm) - {wholesome} lành, không độc, khoẻ mạnh, tráng kiện, (nghĩa bóng) bổ ích, lành mạnh santiamén - {jiffy} (thông tục) chốc lát, thoáng nháy mắt santidad - {holiness} tính chất thiêng liêng, tính chất thần thánh, Đức giáo hoàng (tiếng tôn xưng) - {sainthood} cương vị của thánh - {saintliness} tính chất thần thánh, tính chất thiêng liêng - {sanctity} tính thiêng liêng, tính thánh, sự bất khả xâm phạm, (số nhiều) sự ràng buộc thiêng liêng santificación - {sanctification} sự thánh hoá; sự đưa vào đạo thánh; sự làm cho hợp đạo thánh, sự biện hộ, sự biện bạch; sự làm cho có vẻ vô tội santificar - {hallow} (như) halloo[hæ'lou], thánh hoá, tôn kính như thần thánh; coi như là thiêng liêng - {sanctify} thánh hoá; đưa vào đạo thánh; làm hợp đạo thánh, biện hộ, biện bạch; làm cho có vẻ vô tội santo - {saint} ((viết tắt) St.) thiêng liêng, thánh (thường đặt trước tên người hay tên thiên thần, ví dụ St,Paul, St,Vincent), vị thánh, về chầu Diêm vương, người đã quá cố, phong làm thánh; coi là thánh; gọi là thánh santo y seña - {shibboleth} khẩu hiệu; nguyên tắc (của một đảng), học thuyết lỗi thời santuario - {sanctuary} nơi tôn nghiêm (nhà thờ, chùa chiền), nơi bí ẩn, chỗ thầm kín, nơi trú ẩn, nơi trốn tránh, nơi cư trú, khu bảo tồn chim muông thú rừng santurrón - {sanctimonious} phô trương sự mộ đạo, phô trương lòng tin đạo; làm ra vẻ mộ đạo ((cũng) sanctified) sapiencia - {cleverness} sự lanh lợi, sự thông minh, sự tài giỏi, sự thần tình, sự tài tình - {sagaciousness} - {sageness} sự khôn ngoan, tính già giặn, tính chính chắn - {wisdom} tính khôn ngoan, sự từng tri, sự lịch duyệt, kiến thức, học thức, sự hiểu biết, sự thông thái sapo - {toad} con cóc, (nghĩa bóng) người đáng ghét, người đáng khinh saque central - {kickoff} saquear - {ransack} lục soát, lục lọi, cướp phá saqueo - {pillage} sự cướp bóc, sự cướp phá, cướp bóc, cướp phá sarampión - {measles} (y học) bệnh sởi, (thú y học) bệnh gạo lợn sarcasmo - {gird} sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự chế giễu, sự giễu cợt, nhạo báng, chế nhạo, chế giễu, giễu cợt, đeo, thắt, buộc quanh mình, quấn quanh, đóng đai quanh, bao bọc, vây quanh, cho (sức mạnh, quyền hành), chuẩn bị sãn sàng hành động; xắn tay áo lên (làm gì...) ((nghĩa bóng)) - {quip} lời châm biếm, lời nói chua cay, lời nói nước đôi - {sarcasm} lời chế nhạo, lời mỉa mai, lời chân biếm; ngôn ngữ mỉa mai châm biếm, tài chế nhạo, tài mỉa mai châm biếm; sự chế nhạo, sự mỉa mai châm biếm sarcástico - {sarcastic} chế nhạo, mỉa mai, chân biếm sarcófago - {sarcophagus} sɑ:'kɔfəgai/, (khảo cổ học) quách sardina - {sardine} cá xacđin sardinel - {rowlock} cọc chèo sardónico - {sardonic} nhạo báng, chua chát, mỉa mai, châm biếm sargento - {sergeant} (quân sự) trung sĩ, hạ sĩ cảnh sát, Common Sergeant nhân viên toà án thành phố Luân,đôn sarna - {mange} (thú y học) bệnh lở ghẻ sarnoso - {mangy} ghẻ lở, bẩn thỉu, dơ dáy; xơ xác - {scabiesious} sarpullido - {rash} (y học) chứng phát ban, hấp tấp, vội vàng, ẩu, liều, liều lĩnh, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ sartén - {frying pan} - {frying-pan} cái chảo, chảo rán, (xem) fire sastre - {tailor} thợ may, người tốt vì lụa, cưỡi ngựa kém, may, làm nghề thợ may sastre de teatro - {costumer} satanás - {Lucifer} ma vương, (thiên văn học) sao Mai - {Satan} quỷ Xa tăng, ma vương satelite - {satellite} vệ tinh; vệ tinh nhân tạo, người tuỳ tùng, người hầu; tay sai, nước chư hầu ((thường) satellite state), (định ngữ) thứ yếu - {sattelite} satirico - {satiric} châm biếm, trào phúng, thích châm biếm satirizar - {satirize} châm biếm, chế nhạo satisfacción - {gratification} sự ban thưởng, sự hài lòng, sự vừa lòng, tiền thù lao, tiền hối lộ, tiềm đút lót; sự đút lót - {satisfaction} sự làm cho thoả mãn; sự vừa lòng, sự toại ý, sự thoả mãn, sự trả nợ; sự làm tròn nhiệm vụ, (tôn giáo) sự chuộc tội (của Chúa), dịp rửa thù (bằng đầu kiếm...) satisfacer - {satisfy} làm thoả mãn, làm vừa lòng, đáp ứng (được yêu cầu, điều kiện...), dạng bị động thoả mãn, hài lòng (với thành tích...), trả (nợ); làm tròn (nhiệm vụ); chuộc (tội), thuyết phục, chứng minh đầy đủ, làm cho tin satisfactoriamente - {satisfactorily} một cách hài lòng satisfactorio - {satisfactory} làm thoả mãn, làm vừa ý; đầy đủ, tốt đẹp, (tôn giáo) để đền tội, để chuộc tội - {satisfiable} có thể làm vừa lòng, có thể làm thoả mãn được, có thể đáp ứng được satisfecho - {satisfied} cảm thấy hài lòng, cảm thấy vừa ý; thoả mãn satisfecho de sí mismo - {complacent} tự mãn, bằng lòng, vừa ý, thoả mãn saturacion - {satiation} sự làm chán ngấy, sự làm thoả mãn; sự chán ngấy, sự thoả mãn - {saturation} sự no, sự bão hoà, trạng thái bão hoà; độ bão hoà, sự tẩm, sự thấm đẫm saturar - {saturate} no, bão hoà, (thơ ca) thẫm, đẫm, đậm, làm no, làm bão hoà, tẩm, ngấm, thấm đẫm, (quân sự) ném bom ồ ạt, ném bom tập trung saturno - {Saturn} thần Xa,tuya, thần Nông, sao Thổ satán - {Lucifer} ma vương, (thiên văn học) sao Mai - {Satan} quỷ Xa tăng, ma vương satánico - {Satanic} (thuộc) Xa tăng, (thuộc) ma vương; quỷ quái satélite - {satellite} vệ tinh; vệ tinh nhân tạo, người tuỳ tùng, người hầu; tay sai, nước chư hầu ((thường) satellite state), (định ngữ) thứ yếu satírico - {satirical} châm biếm, trào phúng, thích châm biếm sauce - {willow} (thực vật học) cây liễu, (thể dục,thể thao) gậy đánh crickê ((thường) làm bằng gỗ liễu), (nghành dệt) máy tước x, thưng tiếc người thân đ chết; nhớ nhung người thân vắng mặt savia - {sap} nhựa cây, nhựa sống, (thực vật học) gỗ dác, làm cho hết nhựa, làm mất hết (sinh lực), làm cạn (sức lực); làm nhụt (nhuệ khí); làm mất hết (lòng tin), (quân sự) hầm, hào (đánh lấn), (nghĩa bóng) sự phá hoại (niềm tin, quyết tâm...), (quân sự) đào hầm, đào hào (để đánh lấn), phá, phá hoại, phá ngầm huỷ hoại, (quân sự) đào hầm hào, đánh lấn vào bằng hầm hào, tiến gần vị trí địch bằng đường hào, sự siêng năng, người cần cù, công việc vất vả, công việc mệt nhọc, (từ lóng) người khờ dại, người khù khờ, (từ lóng) học gạo saxofón - {saxophone} (âm nhạc) Xacxô (nhạc khí) sayo - {overall} toàn bộ, toàn thể, từ đầu này sang đầu kia, áo khoác, làm việc, (số nhiều) quần yếm (quần may liền với miếng che ngực của công nhân), (quân sự) (số nhiều) quần chật ống (của sĩ quan) - {smock} áo choàng trẻ con; áo bờ lu, (từ cổ,nghĩa cổ) áo lót phụ nữ, trang trí theo hình tổ ong sazón - {seasoning} gia vị scooter - {motor scooter} - {scooter} xe hẩy (thứ xe hai bánh của trẻ con có chỗ đứng một chân, còn một chân để hẩy), xe xcutơ (mô tô bánh nhỏ loại vetpa) ((cũng) motor scooter) se - {commit suicide} se a - {indication} sự chỉ; số chỉ, sự biểu thị, sự biểu lộ; dấu hiệu, (y học) sự chỉ dẫn (về cách dùng thuốc) - {sign} dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu, dấu hiệu biểu hiện, biểu hiện, tượng trưng, điểm, (y học) triệu chứng, dấu vết (thú săn...), biển hàng, ước hiệu, gọi gió làm mưa, hô phong hoán vũ, đường như là chết, không phản ứng gì, đánh dấu; (tôn giáo) làm dấu, ký tên, viết ký hiệu, viết dấu hiệu, ra hiệu, làm hiệu, nhường (tài sản cho ai) bằng chứng thư, ký giao kỳ làm gì (cho ai); đưa giao kèo cho (ai) ký nhận làm gì cho mình, ngừng (phát thanh), (thông tục) ngừng nói, thoi nói chuyện, (như) to sign on, đăng tên nhập ngũ se al - {signal} dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh, đang kể, đáng chú ý, nổi tiếng; gương mẫu; nghiêm minh, dùng làm dấu hiệu, để ra hiệu, ra hiệu, báo hiệu; chuyển (tin tức, lệnh) bằng tính hiệu se alado - {especially} đặc biệt là, nhất là - {particular} đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt, tường tận, tỉ mỉ, chi tiết, kỹ lưỡng, cặn kẽ, câu nệ đến từng chi tiết, khó tính, khảnh, cảnh vẻ (trong cách ăn mặc...), chi tiết, đặc biệt đặc thù, (số nhiều) bản tường thuật chi tiết - {particularly} đặc biệt, cá biệt, riêng biệt, tỉ mỉ, chi tiết se ar - {mark} đồng Mác (tiền Đức), dấu, nhãn, nhãn hiệu, dấu, vết, lằn, bớt (người), đốm, lang (súc vật), dấu chữ thập (thay chữ ký của những người không biết viết), đích, mục đích, mục tiêu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), chứng cớ, biểu hiện, danh vọng, danh tiếng, mức, tiêu chuẩn, trình độ, điểm, điểm số, đánh dấu, ghi dấu, cho điểm, ghi điểm, chỉ, bày tỏ; biểu lộ, biểu thị; chứng tỏ, đặc trưng, để ý, chú ý, ghi (giá hàng) hạ hơn (trên phiếu ghi giá), chọn lựa, phân biệt, tách ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), giới hạn, vẽ ranh giới, quy định ranh giới (để xây dựng), vạch (con đường); vạch, đề ra (kế hoạch), chỉ định, chọn lựa (để làm một nhiệm vụ, công việc gì), ghi (giá hàng) cao hơn (trên phiếu ghi giá), định giá bán (bằng cách cộng thêm kinh phí vào giá vốn), (quân sự) giậm chân tại chỗ theo nhịp, (nghĩa bóng) giậm chân tại chỗ, không tiến chút nào sebo - {suet} mỡ rắn (ở thận bò, cừu...) - {tallow} mỡ (để làm nến, làm xà phòng...), bôi mỡ, trét mỡ, vỗ béo seca - {aridity} sự khô cằn, (nghĩa bóng) sự khô khan, sự vô vị secador - {dryer} người phơi khô, máy làm khô; thuốc làm khô secar - {dry} khô, cạn, ráo, khô nứt; (thông tục) khô cổ, khát khô cả cổ, cạn sữa, hết sữa (bò cái...), khan (ho), nhạt, không bơ, nguyên chất, không pha, không thêm nước ngọt (rượu), khô khan, vô vị, không thú vị, vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh, không thêm bớt; rành rành, khô cứng, sắc cạnh, sắc nét (nét vẽ...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cấm rượu, khách quan, không thành kiến, vô tư, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) non nớt, chưa ráo máu đầu, vật khô; nơi khô, người tán thành cấm rượu, làm khô, phơi khô, sấy khô, lau khô; làm cạn, làm khô cạn, làm cho (bò cái...) hết sữa, khô đi, khô cạn đi, làm cạn ráo, làm khô cạn; khô cạn đi, cạn ráo (giếng nước...), (thông tục), (thường), lời mệnh lệnh không nói nữa, im miệng, thôi không làm nữa, (sân khấu) quên vở (diễn viên) seccion - {chapter} chương (sách), đề tài, vấn đề, (tôn giáo) tăng hội, (xem) accident, đến cùng; mãi mãi, nói có sách, mách có chứng - {department} cục; sở; ty; ban; khoa, gian hàng, khu bày hàng (trong cửa hiệu), khu hành chính (ở Pháp), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ - {detachment} sự gỡ ra, sự tháo rời, sự tách ra; tình trạng tách rời ra, sự thờ ơ (đối với việc đời); tình trạng sống tách rời, sự vô tư, sự suy xét độc lập, (quân sự) phân đội, chi đội (được cắt đi làm nhiệm vụ riêng lẻ) - {division} sự chia; sự phân chia, (toán học) phép chia, sự chia rẽ, sự ly gián; sự bất hoà, sự phân tranh, lôgic sự phân loại, sự sắp loại, sự phân nghĩa, sự chia làm hai phe để biểu quyết (ở quốc hội, nghị viện...), phân khu, khu vực (hành chính), đường phân chia, ranh giới; vách ngăn, phần đoạn; (sinh vật học) nhóm, (quân sự) sư đoàn, (pháp lý) chế độ nhà tù (do quan toà quy định) - {paragraph} đoạn văn, dấu mở đầu một đoạn văn; dấu xuống dòng, mẫu tin (trên báo, thường không có đề), sắp xếp (một bài...) thành đoạn; chia thành đoạn, viết mẫu tin (về người, vật...) seccionar - {map out} sección - {section} sự cắt; chỗ cắt, phần cắt ra, đoạn cắt ra, khu vực, tiết đoạn (một quyển sách), mặt cắt, tiết diện, phân chi (đơn vị phân loại dưới giống, trên loài), (quân sự) tiểu đội, (sinh vật học) lát cắt, tầng lớp nhân dân, cắt, chia ra từng phần, sắp xếp thành từng nhóm, phân chia ra thành đoạn, phân chia thành khu vực sección cónica - {conic} (thuộc) hình nón, (thuộc) mặt nón secesión - {secession} sự ra khỏi (tổ chức), sự ly khai, cuộc chiến tranh ly khai (ở Mỹ (1861 1865), do sự ly khai của 11 bang miền Nam) seco - {dry} khô, cạn, ráo, khô nứt; (thông tục) khô cổ, khát khô cả cổ, cạn sữa, hết sữa (bò cái...), khan (ho), nhạt, không bơ, nguyên chất, không pha, không thêm nước ngọt (rượu), khô khan, vô vị, không thú vị, vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh, không thêm bớt; rành rành, khô cứng, sắc cạnh, sắc nét (nét vẽ...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cấm rượu, khách quan, không thành kiến, vô tư, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) non nớt, chưa ráo máu đầu, vật khô; nơi khô, người tán thành cấm rượu, làm khô, phơi khô, sấy khô, lau khô; làm cạn, làm khô cạn, làm cho (bò cái...) hết sữa, khô đi, khô cạn đi, làm cạn ráo, làm khô cạn; khô cạn đi, cạn ráo (giếng nước...), (thông tục), (thường), lời mệnh lệnh không nói nữa, im miệng, thôi không làm nữa, (sân khấu) quên vở (diễn viên) secoya - {redwood} (bất kỳ) loại cây nào có gỗ màu đỏ (đặc biệt là cây tùng bách ở California) secrecion - {dissociation} sự phân ra, sự tách ra, (hoá học) sự phân tích, sự phân ly - {excrement} cứt, phân - {secretion} sự cất giấu, sự oa trữ, (sinh vật học) sự tiết, chất tiết secreción - {secretion} sự cất giấu, sự oa trữ, (sinh vật học) sự tiết, chất tiết secretar - {eliminate} loại ra, loại trừ, (sinh vật học) bài tiết, lờ đi (một phần của vấn đề), (toán học) khử, rút ra (yếu tố...) - {withdrew} rút, rút khỏi, rút, rút lui, rút, rút lại, (pháp lý) sự huỷ bỏ; sự thu hồi, kéo (màn), rút lui (khỏi một ni), (quân sự) rút quân, ra, rút ra secretaria - {secretariat} văn phòng, nhân viên của một Tổng thư ký, văn phòng của một Tổng thư ký, nhân viên của một Bộ trưởng chính phủ; văn phòng của một Bộ trưởng chính phủ, phòng bí thư, ban bí thư; chức bí thư - {secretary} thư ký, bí thư, bộ trưởng, tổng trưởng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) secretaire secretario - {secretary} thư ký, bí thư, bộ trưởng, tổng trưởng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) secretaire secretario de ayuntamiento - {city clerk} secretaría - {secretariat} văn phòng, nhân viên của một Tổng thư ký, văn phòng của một Tổng thư ký, nhân viên của một Bộ trưởng chính phủ; văn phòng của một Bộ trưởng chính phủ, phòng bí thư, ban bí thư; chức bí thư - {secretary} thư ký, bí thư, bộ trưởng, tổng trưởng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) secretaire secreto - {cryptic} bí mật, mật, khó hiểu, kín đáo - {secrecy} tính kín đáo; sự giữ bí mật, sự giấu giếm, sự bí mật - {secret} kín đáo, thầm kín, bí mật; riêng tư, kín mồm kín miệng, khuất nẻo, cách biệt (nơi chốn...), điều bí mật, sự huyền bí, bí quyết, (số nhiều) chỗ kín (bộ phận sinh dục), là người được biết điều bí mật secta - {sect} bè phái, môn phái, giáo phái sectario - {sectarian} (thuộc) môn phái, có óc môn phái, có óc bè phái, người bè phái sector - {sector} (toán học) hình quạt, (quân sự) quân khu, khu vực secuaz - {devotee} người mộ đạo, người sùng đạo, người sốt sắng, người nhiệt tình, người hâm mộ, người say mê - {follower} người theo, người theo dõi; người theo (đảng, phái...), người bắt chước, người theo gót, người tình của cô hầu gái, môn đệ, môn đồ, người hầu, (kỹ thuật) bộ phận bị dẫn - {hanger} người treo, người dán (giấy), giá treo, cái móc, cái mắc, người treo cổ, gươm ngắn (đeo lủng lẳng ở thắt lưng), nét móc (nét viết cong như cái móc), rừng cây bên sườn đồi - {henchman} (chính trị) tay sai, (sử học) người hầu cận - {trailer} người lần theo dấu vết, người theo dò, xe moóc, toa moóc, cây bò; cây leo, (thông tục) người đi sau, người tụt lại sau, người rớt lại sau, (điện ảnh) đoạn phim quảng cáo phim mới secuela - {consequence} hậu quả, kết quả, (toán học) hệ quả, tầm quan trọng, tính trọng đại, vì thế, vậy thì, như vậy thì - {sequence} sự nối tiếp, sự liên tiếp, sự liên tục, cảnh (trong phim), (âm nhạc) phỏng chuỗi; khúc xêcăng, (ngôn ngữ học) sự phối hợp, (tôn giáo) bài ca xêcăng, (đánh bài) chuỗi quân bài cùng hoa (nối tiếp nhau), (toán học) dãy secuencia - {sequence} sự nối tiếp, sự liên tiếp, sự liên tục, cảnh (trong phim), (âm nhạc) phỏng chuỗi; khúc xêcăng, (ngôn ngữ học) sự phối hợp, (tôn giáo) bài ca xêcăng, (đánh bài) chuỗi quân bài cùng hoa (nối tiếp nhau), (toán học) dãy secuestrador - {abductor} người bắt cóc, người cuỗm đi, người lừa đem đi, (giải phẫu) cơ giạng ((cũng) abductor muscle) - {hijacker} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ chuyên chặn xe cộ để ăn cướp (chủ yếu là xe của bọn buôn rượu lậu) - {kidnaper} xem kidnap - {kidnapper} kẻ bắt cóc secuestrar - {hijack} chặn xe cộ để cướp (chủ yếu là xe của bọn buôn rượu lậu), bắt cóc máy bay (bằng cách giả làm hành khách, dùng vũ lực bắt người lái phải hạ cánh) - {kidnap} bắt cóc (thường để tống tiền) secuestro - {abduction} sự bắt cóc (trẻ em...), sự bắt đi, sự cuỗm đi, sự lừa đem đi, (giải phẫu) sự giạng ra - {kidnapping} sự bắt cóc để tống tiền secular - {secular} trăm năm một lần, trường kỳ, muôn thuở, già, cổ, (tôn giáo) thế tục, giáo sĩ thế tục secundario - {secondary} thứ hai, thứ nhì, thứ, phụ, không quan trọng, chuyển hoá, trung học, (địa lý,địa chất) đại trung sinh, người giữ chức phó, thầy dòng, vệ tinh, (động vật học) cánh sau (của sâu bọ), (địa lý,địa chất) lớp địa táng thuộc đại trung sinh sed - {thirst} sự khát nước, (nghĩa bóng) sự thèm khát, sự khao khát, khát nước, (nghĩa bóng) (+ after, for) thèm khát, khao khát seda - {silk} tơ, chỉ tơ, tơ nhện, lụa, (số nhiều) quần áo lụa, (thông tục) luật sư hoàng gia (Anh), nước ngọc (độ óng ánh của ngọc), (định ngữ) (bằng) tơ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) nhảy dù ra khỏi máy bay, ít bột vẫn gột nên hồ seda floja - {floss} tơ sồi, sồi, vải sồi, quần áo sồi sedación - {sedation} (y học) sự làm dịu, sự làm giảm đau (thuốc) sedante - {appeasing} - {calming} - {reassuring} làm yên lòng; làm vững dạ - {salving} sedar - {sedate} bình thản, trầm tĩnh, khoan thai (người, thái độ) sedativo - {sedative} (y học) làm dịu, làm giảm đau (thuốc), (thuộc) làm dịu, thuốc giảm đau - {soothing} dịu dàng, êm dịu, dễ chịu sedavivo - {depressant} (y học) thuốc làm dịu, thuốc làm giảm đau - {sedative} (y học) làm dịu, làm giảm đau (thuốc), (thuộc) làm dịu, thuốc giảm đau - {tranquillizer} thuốc làm đỡ đau, thuốc giảm thống sedentario - {domestically} trong nước, nội địa sedicioso - {seditious} nổi loạn, dấy loạn sedición - {sedition} sự xúi giục nổi loạn, sự nổi loạn, sự dấy loạn sediento - {athirst} khát, khao khát - {thirsty} khát; làm cho khát, khát, khao khát sedimentación - {sedimentation} sự đóng cặn, (địa lý,địa chất) sự trầm tích sedimento - {knockout} cú đấm nốc ao, gây mê, gây ngủ, cuộc đấu loại trực tiếp, người lỗi lạc; vật bất thường, hạ đo ván (đánh quyền Anh) - {rainfall} trận mưa rào, lượng mưa sedoso - {silkily} seduccion - {seduction} sự quyến rũ, sự dụ dỗ, sự cám dỗ, sức quyến rũ seducción - {seduction} sự quyến rũ, sự dụ dỗ, sự cám dỗ, sức quyến rũ seducir - {seduce} quyến rũ, dụ dỗ, cám dỗ, rủ rê, làm cho say mê seductor - {ravisher} kẻ cướp giật, kẻ cưỡng đoạt, kẻ hiếp dâm sedutivo - {seductive} có sức quyến rũ, có sức cám dỗ, làm say đắm sedán - {sedan} ghế kiệu ((cũng) sedan,chair), xe ô tô mui kín segador - {harvester} người gặt, (nông nghiệp) máy gặt, (động vật học) con muỗi mắt (hay có về mùa gặt) ((cũng) harvest,bug) - {mower} thợ cắt, thợ gặt, máy cắt, máy gặt - {reaper} người gặt, máy gặt, (văn học) (the Reaper) thần chết segar - {reap} gặt (lúa...), thu về, thu hoạch, hưởng, (xem) sow, không làm mà hưởng; ngồi mát ăn bát vàng, gieo gì gặt nấy; ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác segmentación - {segmentation} sự chia ra từng đoạn, sự chia ra từng khúc, (sinh vật học) sự phân đoạn, sự phân khúc segmentario - {segmental} có hình phân, có khúc, có đoạn segmento - {segment} đoạn, khúc, đốt, miếng, (toán học) đoạn, phân, cắt từng đoạn, cắt ra từng khúc, cắt ra từng miếng, (số nhiều) phân đoạn, phân đốt segregación - {segregation} sự tách riêng, sự chia tách, sự phân ly, sự phân biệt, (số nhiều) sự phân ly segregar - {cutout} seguibola - {trackball} quả cầu đánh dấu, bóng xoay seguido - {directly} thẳng, ngay, lập tức, thẳng, trực tiếp - {straigh ahead} seguidor - {follower} người theo, người theo dõi; người theo (đảng, phái...), người bắt chước, người theo gót, người tình của cô hầu gái, môn đệ, môn đồ, người hầu, (kỹ thuật) bộ phận bị dẫn seguimiento - {tracking} sự theo dõi, sự đặt đường ray, (vô tuyến) sự tự hiệu chỉnh seguir - {follow} cú đánh theo (bi,a), nửa suất thêm (ở hàng ăn), đi theo sau, theo nghề, làm nghề, đi theo một con đường, đi theo, đi hầu (ai), theo, theo đuổi, nghe kịp, hiểu kịp, tiếp theo, kế theo, theo dõi (tình hình...), đi theo, đi theo sau, sinh ra, xảy đến, theo đuổi đến cùng, theo miết, bám sát, bồi thêm (một cú nữa), như sau, (xem) sheep, (xem) nose, theo ai như hình với bóng, lẽo đẽo theo ai segunda fase - {playoff} segundas nupcias - {remarriage} sự kết hôn lại segundo - {second} thứ hai, thứ nhì, phụ, thứ yếu; bổ sung, không thua kém ai, nghe hơi nồi chõ, (xem) fiddle, người về nhì (trong cuộc đua), người thứ hai, vật thứ hai; viên phó, người phụ tá võ sĩ (trong cuộc thử thách đấu gươm); người săn sóc võ sĩ, (số nhiều) hàng thứ phẩm (bánh mì, bột...), giây (1 thoành 0 phút), giây lát, một chốc, một lúc, giúp đỡ, phụ lực, ủng hộ, tán thành (một đề nghị), nói là làm ngay, (quân sự) thuyên chuyển; cho (một sĩ quan) nghỉ để giao công tác mới, biệt phái một thời gian segundo nombre - {middle name} segur - {hatchet} cái rìu nhỏ, (xem) bury, gây xích mích lại; gây chiến tranh lại, khai chiến, cường điệu, nói ngoa, nói phóng đại, đã mất thì cho mất hết; ngã lòng, chán nản seguridad - {safety} sự an toàn, sự chắc chắn, tính an toàn, tính chất không nguy hiểm, chốt an toàn (ở súng) - {security} sự yên ổn, sự an toàn, sự an ninh, tổ chức bảo vệ, cơ quan bảo vệ, sự bảo đảm, vật bảo đảm, (số nhiều) chứng khoán, sự thẩm tra lý lịch, người không bảo đảm về mặt bảo vệ nếu cho công tác trong cơ quan Nhà nước, đứng bảo đảm cho ai seguro - {insurance} sự bảo hiểm, tiền đóng bảo hiểm; tiền bảo hiểm được hưởng, hợp đồng bảo hiểm seis - {six} sáu, số sáu, (số nhiều) nếu số sáu (cứ 6 cây được một pao), (đánh bài) con sáu; mặt sáu (súc sắc), lung tung, hỗn loạn, bất hoà, bên tám lạng, bên nửa cân seis peniques - {sixpence} sáu xu; đồng sáu xu (tiền Anh) seleccion - {choice} sự lựa, sự chọn, sự lựa chọn, quyền chọn; khả năng lựa chọn, người được chọn, vật được chọn, các thứ để chọn, tinh hoa, phần tử ưu tú, không còn có cách nào khác ngoài..., sự lựa chọn bắt buộc - {selection} sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa, người (vật) được chọn lựa, (sinh vật học) sự chọn lọc seleccionador - {selector} người lựa chọn, người chọn lọc, (kỹ thuật) bộ chọn lọc seleccionar - {select} được lựa chọn, có chọn lọc, kén chọn; dành riêng cho những người được kén chọn (hội, tổ chức...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hay kén chọn, khó tính, lựa chọn, chọn lọc, tuyển lựa selección - {selection} sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa, người (vật) được chọn lựa, (sinh vật học) sự chọn lọc selectivo - {selective} có lựa chọn, có chọn lọc, có tuyển lựa sellar - {seal} (động vật học) chó biển, (như) sealskin, săn chó biển, dấu niêm phong, con dấu, cái ấn, cái triện, điềm báo trước, dấu hiệu, cái để xác định, cái để bảo đảm, xi, chì (để gắn, đóng dấu); cái bịt, đóng dấu xi vào (phong bì, hộp...), cho phép; xác định, với điều kiện phải giữ bí mật, áp triện, đóng dấu, chứng thực, đóng kín, bịt kín, gắn xi, đánh dấu, dành riêng, chỉ định, định đoạt, quyết định (số mệnh...), chính thức chọn, chính thức công nhận, gắn (vật gì) vào tường; giữ (cái gì) ở một nơi kín, cắt đứt, chặn (đường giao thông...); cô lập; vây chắn không cho vào (một nơi nào) sello - {postage stamp} tem thư - {stamp} tem, con dấu; dấu, nhãn hiệu, dấu bảo đảm, dấu hiệu đặc trưng, dấu hiệu, hạng, loại, sự giậm chân, chày nghiền quặng, giậm (chân), đóng dấu lên, in dấu lên (kim loại, giấy...), dán tem vào, nghiền (quặng), chứng tỏ, tỏ rõ (tính chất của cái gì), in vào (trí não), giậm chân, chà đạp, dập tắt, dẹp, nghiền nát (bóng) selva - {jungle} rừng nhiệt đới, khu đất hoang mọc đầy bụi rậm, mớ hỗn độn, (định ngữ) ở rừng ((thường) trong từ ghép) selvoso - {forested} - {wooded} có rừng, lắm rừng, có nhiều cây cối semaforo - {traffic light} (thường snh) tín hiệu giao thông, đèn xanh đèn đỏ - {traffic lights} semana - {week} tuần lễ, tuần, những ngày làm việc trong tuần, by tuần, bốn mưi chín ngày, (thông tục) thời gian dài, tuần này tiếp đến tuần khác semanal - {weekly} kéo dài một tuần, hằng tuần, báo hằng tuần semanalmente - {weekly} kéo dài một tuần, hằng tuần, báo hằng tuần semblante - {countenance} sắc mặt; vẻ mặt, sự tán thành, sự đồng tình ủng hộ, sự khuyến khích, vẻ nghiêm trang, thái độ nghiêm chỉnh; vẻ bình tĩnh, ủng hộ ai, động viên ai, khuyến khích ai, (từ cổ,nghĩa cổ) làm ra vẻ, mặt xịu xuống, (xem) put, (xem) state, ủng hộ, khuyến khích, ưng thuận, cho phép semejante - {akin} thân thuộc, bà con, có họ, hơi giống, na ná - {similar} giống nhau, như nhau, tương tự, (toán học) đồng dạng, vật giống, vật tương tự, (số nhiều) những vật giống nhau semejantemente - {similarly} cũng như thế, cũng như vậy, tương tự semejanza - {likeness} tính chất giống; sự giống, hình thức giống (cái gì), chân dung, vật giống như tạc; người giống như tạc - {semblance} sự trông giống, sự làm ra vẻ semen - {seed} hạt, hạt giống, tinh dịch, (kinh thánh) con cháu, hậu thế, mầm mống, nguyên nhân, (thể dục,thể thao), (thông tục) đấu thủ hạt giống, kết thành hạt, sinh hạt, rắc hạt, gieo giống, lấy hạt, tỉa lấy hạt, (thể dục,thể thao) lựa chọn những đấu thủ hạt giống (để đấu sau cùng); coi (một đấu thủ) là đấu thủ hạt giống semental - {stallion} ngựa (đực) giống semestre - {semester} học kỳ sáu tháng semi - {half} (một) nửa, phân chia đôi, nửa giờ, ba mươi phút, phần thưởng một nửa (không hoàn toàn là một nửa), học kỳ (ở những trường học có hai học kỳ trong một năm), vợ, (xem) cry, làm cái gì nửa vời; làm cái gì không đến nơi đến chốn, chia sẻ một nửa cái gì với ai,(mỉa mai) quá ư là thông minh, nửa, bắt đầu tốt là xong một nửa công việc, nửa, dơ dở, phần nửa, được, kha khá, gần như, nhiều gấp rưỡi, (thông tục) không một chút nào, (từ lóng) rất, hết sức, vô cùng, làm - {semi} nhà chung tường semicirculo - {arc} hình cung, (toán học) cung, cầu võng, (điện học) cung lửa; hồ quang - {hemisphere} bàn cầu semiconsciencia - {subconscious} (thuộc) tiềm thức - {the subconscious} semicorchea - {semi-quaver} (âm nhạc) nốt móc đôi semicírculo - {semicircle} hình bán nguyệt, nửa vòng tròn semifinal - {semifinal} (thể dục,thể thao) bán kết semilla del algodón - {cottonseed} seminal - {seminal} (thuộc) tinh dịch; (thuộc) hạt giống, (thuộc) sự sinh sản, có thể sinh sản được, còn phôi thai, còn trứng nước seminario - {workshop} xưởng semáforo - {semaphore} cột tín hiệu (có mắc đèn tín hiệu ở bờ biển, ở nhà ga), (quân sự) sự đánh tín hiệu bằng cờ, đánh tín hiệu bằng đèn; đánh tín hiệu bằng cờ semántica - {semantic} (thuộc) ngữ nghĩa học - {semantics} ngữ nghĩa học semántico - {semanticist} nhà ngữ nghĩa học senado - {senate} thượng nghị viện, ban giám đốc (trường đại học Căm,brít...) senador - {senator} thượng nghị sĩ senatorial - {senatorial} (thuộc) thượng nghị viện; (thuộc) thượng nghị sĩ sencilla - {singles} trò chơi (quần vợt...) mỗi bên chỉ một người sencillez - {elementariness} tính cơ bản, tính sơ yếu - {simpleness} tính đơn giản; sự mộc mạc, tính chân thật, tính ngay thẳng, tính hồn nhiên - {simplicity} tính đơn giản, tính mộc mạc, tính xuềnh xoàng; tính hồn nhiên, tính dễ hiểu, tính dễ làm, tính ngu dại, tính ngốc nghếch, tính ngu xuẩn sencillo - {simple} đơn, đơn giản, giản dị, mộc mạc, xuềnh xoàng, bình dị, hồn nhiên, dễ hiểu, dễ làm, tuyệt đối là, chỉ là, không khác gì, đơn sơ, nghèo hèn; nhỏ mọn, không đáng kể, ngu dại; dốt nát; thiếu kinh nghiệm, người ngu dại; người dốt nát, cây thuốc, thuốc lá (chữa bệnh), phải mổ để chữa bệnh điên - {straightforward} thành thật, thẳng thắn; cởi mở, không phức tạp, không rắc rối (nhiệm vụ...) senda - {footpath} - {lane} đường nhỏ, đường làng, đường hẻm, ngõ hẻm (ở thành phố), khoảng giữa hàng người, đường quy định cho tàu biển, đường dành riêng cho xe cộ đi hàng một, hết cơn bỉ cực đến tuần thái lai - {path} đường mòn, đường nhỏ, con đường, đường đi, đường lối - {pathway} đường mòn, đường nhỏ sendero - {path} đường mòn, đường nhỏ, con đường, đường đi, đường lối senectud - {senility} tình trạng suy yếu vì tuổi già, tình trạng lão suy senil - {senile} suy yếu vì tuổi già, lão suy senilidad - {senility} tình trạng suy yếu vì tuổi già, tình trạng lão suy seno - {bosoms} - {breast} ngực, vú, (nghĩa bóng) lòng, tâm trạng, tình cảm, (nghĩa bóng) nguồn nuôi sống, cái diệp (ở cái cày), (ngành mỏ) gương lò, trẻ còn ẵm ngửa, thú nhận, thú lỗi, nhận tội; khai hết những việc đã làm, lấy ngực để chống đỡ (cái gì); chống lại sensacion - {scorcher} ngày nóng như thiêu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời xỉ vả làm đau lòng, lời đay nghiến làm đau lòng, lời nói mỉa làm đau lòng, người lái (ô tô...) bạt mạng; người mở hết tốc lực (lái ô tô...), (từ lóng) loại cừ, loại chiến; loại cha bố sensacional - {sensational} gây xúc động mạnh làm náo động dư luận, giật gân sensación - {sensation} cảm giác, sự xúc động mạnh; sự làm quần chúng xúc động mạnh, tin giật gân sensato - {wise} khôn, khôn ngoan, có kinh nghiệm, từng tri, hiểu biết, lịch duyệt, thông thạo, uyên bác, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) láu, ma lanh, tài xoay, (xem) put, (xem) ignorance, khôn ra thì chậm mất rồi, (+ up) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bạo dạn hn, mạnh dạn hn, tỉnh ngộ, biết lầm, khôn ra hn, (từ cổ,nghĩa cổ) cách, lối sensibilidad - {response} sự trả lời, sự đáp lại, sự hưởng ứng, sự phản ứng lại; vận động phản ứng lại (khi bị kích thích...), (tôn giáo), (như) responsory - {touchiness} tính hay giận dỗi, tính dễ động lòng sensibilizar - {sensitize} sự làm cho dễ cảm động; khiến cho dễ cảm xúc, làm cho nhạy cảm, tăng nhạy (phim ảnh, giấy ảnh) sensible - {sensitive} có cảm giác; (thuộc) cảm giác, dễ cảm, dễ cảm động, dễ cảm xúc; nhạy cảm, nhạy, người dễ bị thôi miên sensor - {sensor} (kỹ thuật), (vật lý) phần tử nhạy sensorial - {sensory} (thuộc) bộ máy cảm giác; (thuộc) cảm giác; (thuộc) giác quan sensorio - {sensory} (thuộc) bộ máy cảm giác; (thuộc) cảm giác; (thuộc) giác quan sensual - {sensual} (thuộc) xác thịt, (thuộc) nhục dục, ham nhục dục, ham khoái lạc, dâm dục, (triết học) theo thuyết duy cảm, (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) bộ máy cảm giác, (thuộc) giác quan sensualidad - {fleshliness} - {sensuality} tính ham khoái lạc dâm dục; thú nhục dục sentada - {sitting} sự ngồi; sự đặt ngồi, buổi họp, lần, lúc, lượt (ngồi), sự ngồi làm mẫu vẽ; buổi ngồi làm mẫu vẽ, ghế dành riêng (trong nhà thờ), ổ trứng, lứa trứng sentado - {slow} chậm, chậm chạp, trì độn, không nhanh trí, buồn tẻ, kém vui, mở nhỏ (ống kính máy ảnh), cháy lom rom, không nảy, chậm, chầm chậm, làm chậm lại, làm trì hoãn, đi chậm lại, chạy chậm lại - {thoughtful} ngẫm nghĩ, trầm tư, tư lự, có suy nghĩ, chín chắn, thận trọng, thâm trầm, sâu sắc, ân cần, lo lắng, quan tâm sentar - {install} đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...), làm lễ nhậm chức cho (ai) - {locate} xác định đúng vị trí, xác định đúng chỗ; phát hiện vị trí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vào một vị trí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vị trí (để thiết lập đường xe lửa, xây dựng nhà cửa...) - {place} nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng...), nhà, nơi ở, nơi (dùng vào mục đích gì), chỗ, vị trí, địa vị; chỗ ngồi, chỗ đứng; chỗ thích đáng; chỗ thích hợp, chỗ làm, nhiệm vụ, cương vị, địa vị (xã hôi), cấp bậc, thứ bậc, hạng, đoạn sách, đoạn bài nói, quảng trường, chỗ rộng ((thường) có tên riêng ở trước); đoạn phố, (quân sự) vị trí, (toán học) vị trí (của một con số trong một dãy số), thứ tự, thay vì, thay cho, thay thế vào, có vẻ lúng túng, không đúng chỗ, không thích hợp, xảy ra, được cử hành được tổ chức, để, đặt, cứ làm, đưa vào làm, đặt vào (cương vị công tác), đầu tư (vốn), đưa cho, giao cho, xếp hạng, bán, nhớ (tên, nơi gặp gỡ...), đánh giá (ai, về tính tình, địa vị...), (thể dục,thể thao) ghi (bàn thắng bóng đá) bằng cú đặt bóng sút - {put} để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì...), để, đặt vào, sắp đặt, sắp xếp (trong một tình trạng nào); làm cho, bắt phải, đưa, đưa ra, đem ra, dùng, sử dụng, diễn đạt, diễn tả, nói, dịch ra, đánh giá, ước lượng, cho là, gửi (tiền...), đầu tư (vốn...), đặt (cược...), cắm vào, đâm vào, bắn, lắp vào, chắp vào, tra vào, buộc vào, (thể dục,thể thao) ném, đẩy (tạ), cho nhảy, cho phủ, cho đi tơ (để lấy giống), (hàng hải) đi, đi về phía, (hàng hải) trở buồm, xoay hướng đi (của con thuyền), làm quay lại, làm xoay hướng đi (ngựa, đoàn người), (Ê,cốt) gây bối rối cho, gây lúng túng cho; quấy rầy; làm lo lắng, thực hiện thành công; làm cho được hoan nghênh, làm cho được tán thưởng (một vở kịch, một câu chuyện...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm cho hiểu, làm cho được thừa nhận, để dành, để dụm, bỏ đi, gạt sang một bên, để dành, để dụm (tiền), (từ lóng) uống, nốc (rượu); ăn, đớp (thức ăn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giết, khử, (từ lóng) bỏ tù, (từ lóng) cấm cố, (từ cổ,nghĩa cổ) bỏ, ly dị (vợ), để lại (vào chỗ cũ...), vặn (kim động hồ) lùi lại; làm chậm lại, (hàng hải) trở lại bến cảng, để sang bên, để dành, dành dụm, lảng tránh (vấn đề, câu hỏi, ai...), để xuống, đàn áp (một cuộc nổi dậy...), tước quyền, giáng chức, hạ bệ; làm nhục; bắt phải im, thôi không giữ lại, bỏ không duy trì (cái gì tốn kém), ghi, biên chép, cho là, đổ cho, , đổ tại, quy cho, gán cho, cho hạ cánh (máy bay); hạ cánh (người trong máy bay), đào (giếng...), dùng hết (sức mạnh), đem hết (cố gắng), trổ (tài hùng biện), mọc, đâm, nảy (lá, chồi, mầm...) (cây); mọc lá, đâm chồi, nảy mầm, đem truyền bá (một thuyết...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đề nghị, đưa ra, nêu ra (một luận điểm...), (hàng hải) ra khỏi bến, trình bày, đề xuất, đưa ra, nêu ra (kế hoạch, lý thuyết...), văn (đồng hồ) chạy mau hơn, đệ (đơn kiện); dẫn, đưa ra (chứng cớ), (pháp lý) thi hành, đưa vào, xen vào, đặt vào (một đại vị, chức vụ...), làm thực hiện, phụ, thêm vào (cái gì), (hàng hải) vào bến cảng; dừng lại ở (bến nào) (tàu biển), (thông tục) dùng (thì giờ làm việc gì...), đòi, yêu sách, xin, cởi (quần áo) ra, hoân lại, để chậm lại, hoãn hẹn với, lần lữa vơi (ai); thoái thác, lảng tránh (một lời yêu cầu...), (+ from) ngăn cản, can ngăn, khuyên can (ai đừng làm gì), tống khứ, vứt bỏ (ai, cái gì), (+ upon) đánh tráo, đánh lộn sòng, tống ấn (cái gì xấu, giả mạo... cho ai), mặc (áo...) vào, đội (mũ) vào, đi (giày...) vào..., khoác cái vẻ, làm ra vẻ, làm ra bộ, lên (cân); nâng (giá), tăng thêm; dùng hết, bóp, đạp (phanh); vặn (kim đồng hồ) lên, bật (đèn) lên, đem trình diễn, đưa lên sân khấu (một vở kịch), đặt (cược...), đánh (cá... vào một con ngựa đua), giao cho, bắt phải, chỉ định (làm gì), gán cho, đổ cho, đánh (thuế), tắt (đèn), thổi tắt, dập tắt (ngọn lửa...), đuổi ra ngoài (một đấu thủ chơi trái phép...), móc (mắt); làm sai khớp, làm trật khớp (xương vai...); lè (lưỡi...) ra, làm bối rối, làm lúng túng; quấy rầy, làm phiền; làm khó chịu, làm phát cáu, dùng hết (sức...), đem hết (cố gắng...), cho vay (tiền) lấy lâi, đầu tư, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xuất bản, phát hành, giao (việc) cho làm ở nhà (ngoài xưởng máy), sản xuất ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hoàn thành (cái gì) trong hoàn cảnh không thuận lợi; hoàn thành (cái gì) nhờ tài khéo léo (nhờ mưu mẹo), giành được sự tán thưởng cho (một bộ phim, vở kịch), hoàn thành, làm trọn, làm xong xuôi, thực hiện thắng lợi (công việc gì), cắm cho (ai) nói chuyện bằng dây nói (với ai qua tổng đài), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắt phải làm, bắt phải chịu, buộc vào; móc vào, để vào với nhau, kết hợp vào với nhau, cộng vào với nhau, ráp vào với nhau, để lên, đặt lên, giơ (tay) lên, kéo (mành...) lên; búi (tóc) lên như người lớn (con gái); giương (ô); nâng lên (giá...); xây dựng (nhà...); lắp đặt (một cái máy...); treo (một bức tranh...), đem trình diễn, đưa lên sân khấu (một vở kịch), xua ra (thú săn), xua lên, làm bay lên (chim săn), cầu (kinh), đưa (kiến nghị), đề cử, tiến cử (ai); ra ứng cử, công bố (việc kết hôn); dán lên, yết lên (yết thị...), đưa ra (để bán, bán đấu giá, cạnh tranh...), đóng gói, đóng hộp, đóng thùng... cất đi, tra (kiếm vào vỏ), cho (ai) trọ; trọ lại, (thông tục) xúi giục, khích (ai làm điều xấu...), (thông tục) bày đặt gian dối, bày mưu tính kế (việc làm đen tối), làm trọn, đạt được, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt (tiền), cấp (vốn); trả (tiền) trước, dùng (ai) làm dô kề (đua ngựa), hành hạ, ngược đãi, lừa bịp, đánh lừa, (thông tục) cho vào tròng, cho vào xiếc, làm cho ai giận điên lên, (xem) face, kiên quyết, quyết tâm, giữ vững thế đứng của mình (nghĩa bóng), rảo bước, đi gấp lên, sai lầm ngớ ngẩn, bắt tay vào (làm việc gì), (xem) plough, (xem) lid, (xem) mind, ghi tên ứng cử; ghi tên đăng ký mua (báo...), (xem) nose, làm ra vẻ, làm điệu, cường điệu, (xem) shoulder, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh lừa ai, (xem) spoke, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẩy vào hoàn cảnh khó khăn; thúc bách, dạng bị động phải đương đầu với mọi vấn đề, phải đối phó với mọi vấn đề, rút ra kết luận (sau khi xem xét sự việc), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm cho sáng mắt ra, chỉ giáo cho, làm cho hết sai làm, làm cho hết ảo tưởng, (xem) mouth, (thể dục,thể thao) sự ném, sự đẩy (tạ...), (như) putt, (từ cổ,nghĩa cổ), (từ lóng) người gàn dở, người quê kệch - {set} bộ, (toán học) tập hợp, (thể dục,thể thao) ván, xéc (quần vợt...), bọn, đám, đoàn, lũ, giới, cành chiết, cành giăm; quả mới đậu, (thơ ca) chiều tà, lúc mặt trời lặn, chiều hướng, khuynh hướng, hình thể, dáng dấp, kiểu cách, lớp vữa ngoài (của tường), cột gỗ chống hâm (mỏ than), lứa trứng, tảng đá (để lát đường), (kỹ thuật) máy; nhóm máy; thiết bị, (sân khấu) cảnh dựng, máy thu thanh ((cũng) radio set wireless set); máy truyền hình ((cũng) television set), để, đặt, bố trí, để, đặt lại cho đúng, gieo, trồng, sắp, dọn, bày (bàn ăn), mài, giũa, màu đục, nắn, nối, buộc, đóng; dựng, đặt (niềm tin); định, quyết định, sửa, uốn (tóc), cho hoạt động, bắt làm, ốp (ai) làm (việc gì); giao việc; xắn tay áo bắt đầu (làm việc), nêu, giao, đặt, phổ nhạc, gắn, dát, nạm (lên bề mặt), kết lị, se lại, đặc lại; ổn định (tính tình...), lặn, chảy (dòng nước), bày tỏ (ý kiến dư luận), vừa vặn (quần áo), định điểm được thua, ấp (gà), so sánh, đối chiếu, làm cho chống lại với, làm cho thù địch với, dành riêng ra, để dành, bãi, bãi bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ, xông vào, lăn xả vào, vặn chậm lại (kim đồng hồ), ngăn cản, cản trở bước tiến của, để dành, đặt xuống, để xuống, ghi lại, chép lại, cho là, đánh giá là, giải thích là; gán cho, công bố, đưa ra, đề ra, nêu ra, trình bày, lên đường, giúp đẩy mạnh lên, bắt đầu, trở thành cái mốt, trở thành thị hiếu, đã ăn vào, đã ăn sâu vào, thổi vào bờ (gió); dâng lên (thuỷ triều), làm nổi sắc đẹp, làm tăng lên, làm nổi bật lên; làm ai bật cười, làm cho ai bắt đầu nói đến một đề tài thích thú, bắt đầu lên đường, khích, xúi, tấn công, tô điểm, sắp đặt, trưng bày, phô trương, phô bày, bày tỏ, trình bày, bắt đầu lên đường, bắt đầu lao vào (cuộc tranh luận, cuộc đấu tranh), yết lên, nêu lên, dựng lên, giương lên, đưa ra (một thuyết); bắt đầu (một nghề); mở (trường học), thành lập (một uỷ ban, một tổ chức), gây dựng, cung cấp đầy đủ, bắt đầu (kêu la, phản đối), bình phục, tập tành cho nở nang, (thông tục) làm ra vẻ, (xem) defiance, làm cho ai yên tâm, làm cho ai đỡ ngượng, thả, trả lại tự do, chế giễu, coi thường, bắt đầu phá, bắt đầu chặt, đánh giá cao, quyết tâm làm việc gì, vẻ mặt cương quyết, quyết tâm, ký một văn kiện, khởi công làm việc gì, liều một keo, đỡ ai đứng dậy, (nghĩa bóng) dẫn dắt ai, kèm cặp ai, phát động (phong trào), (xem) pace, làm cho mâu thuẫn với nhau; làm cho cãi nhau, (xem) price, sắp đặt lại cho ngăn nắp, sửa sang lại cho chỉnh tề, (xem) shoulder, (xem) edge, (xem) fire, đấu trí với ai, cố gắng giải quyết một vấn đề, nghiêm nghị, nghiêm trang, cố định, chầm chậm, bất động, đã định, cố ý, nhất định, kiên quyết, không thay đổi, đã sửa soạn trước, sẵn sàng, đẹp - {situate} đặt ở vị trí, đặt chỗ cho, đặt vào hoàn cảnh sentarse - {sit down} sentencia - {judgement} sự xét xử, quyết định của toà; phán quyết, án, sự trừng phạt, sự trừng trị; điều bất hạnh (coi như sự trừng phạt của trời), sự phê bình, sự chỉ trích, ý kiến, cách nhìn, sự đánh giá, óc phán đoán, sức phán đoán, óc suy xét; lương tri - {verdict} (pháp lý) lời tuyên án, lời phán quyết, sự quyết định, sự nhận định; dư luận sentenciar - {adjudicate} xét xử (quan toà), tuyên án sentencioso - {pedantic} thông thái rởm, làm ra vẻ mô phạm sentido - {sense} giác quan, tri giác, cảm giác, ý thức, khả năng phán đoán, khả năng thưởng thức, sự khôn ngoan; sự thông minh, nghĩa, ý nghĩa, ý nghĩa, tình cảm chung, hướng, chiều, đầu óc minh mẫn, điên, dại, (xem) bring, làm cho ai sợ hết hồn hết vía, mất trí khôn, bất tỉnh nhân sự, thấy, cảm thấy, có cảm giác, có cảm tưởng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hiểu sentimental - {nambypamby} - {sentimental} dễ cảm, đa cảm, nhiều tình cảm uỷ mị, (thuộc) cảm tình sentimentalismo - {sentimentality} tính giàu tình cảm, tính đa cảm, sự biểu lộ tình cảm uỷ mị sentimiento - {feel} sự sờ mó, xúc giác, cảm giác (khi sờ mó), cảm giác đặc biệt (của cái gì), nắm chắc được cái gì, sử dụng thành thạo được cái gì, sờ mó, thấy, cảm thấy, có cảm giác, có cảm tưởng, chịu đựng, chịu ảnh hưởng, (quân sự) thăm dò, dò thám, (y học) bắt, sờ, sờ, sờ soạng, dò tìm, cảm thấy, hình như, có cảm giác như, cảm nghĩ là, cho là, cảm thông, cảm động, (thông tục) thấy có đủ sức để, thấy có thể (làm được việc gì), (xem) cheap, thấy muốn làm việc gì, thấy thích làm việc gì, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có ý muốn giúp đỡ ai, trời có vẻ muốn mưa, đứng vững, (nghĩa bóng) cảm thấy thoải mái, cảm thấy dễ chịu, thấy sảng khoái, tự chủ - {feeling} sự sờ mó, sự bắt mạch, sự cảm thấy; cảm giác, cảm tưởng, sự cảm động, sự xúc động, sự thông cảm, (triết học) cảm tình, cảm nghĩ, ý kiến, (nghệ thuật) cảm xúc; sức truyền cảm, sự nhạy cảm, (số nhiều) lòng tự ái, có cảm giác, có tình cảm, xúc cảm, cảm động, nhạy cảm, thật tình, chân thật; sâu sắc - {sensation} cảm giác, sự xúc động mạnh; sự làm quần chúng xúc động mạnh, tin giật gân sentir - {feel} sự sờ mó, xúc giác, cảm giác (khi sờ mó), cảm giác đặc biệt (của cái gì), nắm chắc được cái gì, sử dụng thành thạo được cái gì, sờ mó, thấy, cảm thấy, có cảm giác, có cảm tưởng, chịu đựng, chịu ảnh hưởng, (quân sự) thăm dò, dò thám, (y học) bắt, sờ, sờ, sờ soạng, dò tìm, cảm thấy, hình như, có cảm giác như, cảm nghĩ là, cho là, cảm thông, cảm động, (thông tục) thấy có đủ sức để, thấy có thể (làm được việc gì), (xem) cheap, thấy muốn làm việc gì, thấy thích làm việc gì, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có ý muốn giúp đỡ ai, trời có vẻ muốn mưa, đứng vững, (nghĩa bóng) cảm thấy thoải mái, cảm thấy dễ chịu, thấy sảng khoái, tự chủ - {sense} giác quan, tri giác, cảm giác, ý thức, khả năng phán đoán, khả năng thưởng thức, sự khôn ngoan; sự thông minh, nghĩa, ý nghĩa, ý nghĩa, tình cảm chung, hướng, chiều, đầu óc minh mẫn, điên, dại, (xem) bring, làm cho ai sợ hết hồn hết vía, mất trí khôn, bất tỉnh nhân sự, thấy, cảm thấy, có cảm giác, có cảm tưởng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hiểu separable - {separable} có thể tách ra, có thể phân ra separación - {detachment} sự gỡ ra, sự tháo rời, sự tách ra; tình trạng tách rời ra, sự thờ ơ (đối với việc đời); tình trạng sống tách rời, sự vô tư, sự suy xét độc lập, (quân sự) phân đội, chi đội (được cắt đi làm nhiệm vụ riêng lẻ) - {parting} sự chia ly, sự chia tay, sự từ biệt, đường ngôi (của tóc), chỗ rẽ, ngã ba - {separation} sự phân ly, sự chia cắt, sự chia tay, sự biệt ly, (pháp lý) sự biệt cư, sự chia rẽ, phần tiền lương (của quân nhân...) chuyển cho vợ con - {severance} sự chia rẽ, sự cắt đứt separadamente - {asunder} riêng ra, xa ra, cách xa nhau (hai vật), rời ra, rời ra từng mảnh - {separately} không cùng nhau; thành người riêng, vật tách riêng ra - {severally} riêng biệt, khác nhau, khác biệt, riêng của từng phần, riêng của từng người separado - {discrete} riêng biệt, riêng rẽ, rời rạc, (triết học) trừu tượng - {separate} riêng rẽ, rời, không dính với nhau, vặt rời, bản in rời (bài trích ở báo...), quần lẻ, áo lẻ (của đàn bà), làm rời ra, phân ra, chia ra, tách ra, gạn ra..., phân đôi, chia đôi, chia tay, rời, phân tán, đi mỗi người một ngả separador - {separator} người chia ra, người tách ra, máy gạn kem, máy tách; chất tách separar - {disengage} làm rời ra, cởi ra, tháo ra; thả ra, làm thoát ra, làm bốc lên (hơi...), (thể dục,thể thao) gỡ (một đường kiếm), tách rời, xa rời ra; thoát khỏi sự ràng buộc, thoát ra, bốc lên (hơi...), (thể dục,thể thao) gỡ đường kiếm - {segregate} (động vật học) ở đơn độc, (từ cổ,nghĩa cổ) tách riêng, riêng biệt, tách riêng, chia riêng ra - {separate} riêng rẽ, rời, không dính với nhau, vặt rời, bản in rời (bài trích ở báo...), quần lẻ, áo lẻ (của đàn bà), làm rời ra, phân ra, chia ra, tách ra, gạn ra..., phân đôi, chia đôi, chia tay, rời, phân tán, đi mỗi người một ngả - {sever} chia rẽ, tách ra, cắt đứt separarse - {secede} rút ra khỏi (tổ chức...), ly khai - {split} nứt, nẻ, chia ra, tách ra, ghẻ, bửa, tách, chia ra từng phần, chia rẽ (ý kiến) về một vấn đề, làm chia rẽ, gây bè phái (trong một đảng phái), (hoá học); (vật lý) làm vỡ (hạt nhân), tách (phân tử), nứt, vỡ, nẻ, chia rẽ, phân hoá, không nhất trí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chia nhau, làm vỡ ra; vỡ ra, tách ra, lấy số trung bình, thoả hiệp, chẻ sợi tóc làm tư, cười vỡ bụng, (từ lóng) tố cáo ai; phản ai, bỏ phiếu cho ứng cử viên đối lập, đầu nhức như búa bổ separatista - {separatist} người theo chủ nghĩa phân lập, người chủ trương phân lập septentrional - {northern} bắc septicemia - {septicaemia} sự nhiễm khuẩn màu, sự nhiễm trùng máu septiembre - {September} tháng chín septuagésimo - {seventieth} thứ bảy mươi, một phần bảy mươi, người thứ bảy mươi; vật thứ bảy mươi sepulcral - {sepulchral} (thuộc) lăng mộ; (thuộc) sự chôn cất, có vẻ tang tóc, buồn bã, sầu thảm sepulcro - {sepulcher} sequito - {escort} is'kɔ:t/, đội hộ tống, người bảo vệ; người dẫn đường; người đi theo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn ông hẹn hò cùng đi (với một người đàn bà), đi hộ tống, đi theo (để bảo vệ, dẫn đường, giúp đỡ...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi theo tán tỉnh (cô gái) - {retinue} đoàn tuỳ tùng sequía - {drought} hạn hán, (từ cổ,nghĩa cổ) sự khô cạn; sự khát ser - {be} thì, là, có, tồn tại, ở, sống, trở nên, trở thành, xảy ra, diễn ra, giá, be to phải, định, sẽ, (+ động tính từ hiện tại) đang, (+ động tính từ quá khứ) bị, được, đã đi, đã đến, chống lại, tán thành, đứng về phía serenamente - {calmly} yên lặng, êm ả, êm đềm, bình tĩnh, điềm tĩnh serenar - {cheer up} serenata - {serenade} (âm nhạc) khúc nhạc chiều, (âm nhạc) hát khúc nhạc chiều, dạo khúc nhạc chiều serenidad - {serenity} cảnh trời quang mây tạnh, cảnh sóng yên biển lặng, sự trầm lặng; sự thanh bình, sự thanh thản sereno - {serene} trong, sáng sủa, quang tạnh (trời), yên lặng, không sóng gió (biển), trầm lặng; thanh bình, thanh thản, (Serene) Ngài, Đức, Tướng công (tiếng tôn xưng), (từ lóng) ừ, được, phải, vùng trời trong xanh, vùng trời quang mây tạnh, vùng biển lặng, (thơ ca) làm quang, làm yên lặng, làm mất cau có seria - {gravely} trang nghiêm, trang trọng, nghiêm trọng, trầm trọng, quan trọng, sạm, tối - {unsmilingly} seriamente - {earnestly} nghiêm túc, nghiêm chỉnh - {seriously} đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm trọng, trầm trọng, nặng, thật sự, không đùa serie - {order} thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp, (toán học) bậc, thứ tự, trật tự, nội quy, thủ tục (ở nghị viện, ở hội trường...), sai nội qui rồi, không đúng thủ tục rồi, sự ngăn nắp, sự gọn gàng, chế độ, mệnh lệnh, huân chương, huân chương lao động hạng nhất, huân chương Lê,nin, sự đặt hàng; đơn đặt hàng, phiếu, (thực vật học) bộ (đơn vị phân loại), (tôn giáo) phẩm chức, (tôn giáo) dòng tu, (kiến trúc) kiểu, (quân sự) (the order) tư thế bỏ súng xuống để áp vào đùi, (từ cổ,nghĩa cổ) biện pháp, xấu, hỏng (máy), trật tự, ngăn nắp, tốt, chạy tốt, đúng nội quy, đúng thủ tục, xấu, hỏng (máy), không đúng nội quy, không đúng thủ tục, cốt để, mục đích để, để mà, cốt để mà, (xem) short, (thông tục) một việc khó, làm theo đơn, làm theo yêu cầu (của khách hàng), (quân sự) trang phục hành quân, chương trình làm việc; nhật lệnh; (nghĩa bóng) hiện tình, (quân sự) trang phục duyệt binh, ngừng cuộc thảo luận để nghiên cứu về một điểm thủ tục, ra lệnh, chỉ dẫn; cho, cho dùng (thuốc...), gọi (món ăn, thức uống...), bảo người hầu đưa (thức ăn...); đặt (hàng...), định đoạt (số mệnh...), (từ cổ,nghĩa cổ) thu xếp, sắp đặt, (quân sự) bỏ súng xuống áp vào đùi, sai ai chạy như cờ lông công seriedad - {graveness} xem grave - {sobriety} sự điều độ, sự tiết độ, sự điềm tĩnh, sự điềm đạm, tính đúng mức, tính chất nhã (màu sắc) - {wholeheartedness} sự toàn tâm toàn ý serio - {earnest} đứng đắn, nghiêm chỉnh, sốt sắng, tha thiết, thái độ đứng đắn, thái độ nghiêm chỉnh, trời đang mưa ra trò, tiền đặt cọc, sự bảo đảm, điềm, điều báo hiệu trước - {serious} đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị, hệ trọng, quan trọng, không thể coi thường được; nghiêm trọng, trầm trọng, nặng, đáng sợ, đáng gờm, thành thật, thật sự, không đùa, (thuộc) tôn giáo, (thuộc) đạo lý sermón - {sermon} bài giảng đạo, bài thuyết giáo, bài thuyết pháp, lời khiển trách, lời quở mắng, lời lên lớp ((nghĩa bóng)), thuyết giáo, thuyết pháp, quở mắng, lên lớp (nghĩa bóng) serpentina - {serpentine} (thuộc) rắn; hình rắn, quanh co, uốn khúc, ngoằn ngoèo, thâm độc, nham hiểm, uyên thâm, (khoáng chất) Xecpentin, (kỹ thuật) ống ruột gà, ống xoắn, bò ngoằn ngoèo, đi quanh co, lượn khúc serpiente - {serpent} con rắn, (âm nhạc) Trompet cổ - {snake} con rắn, người nham hiểm nhẫn tâm, mê sảng rượu, ức quá, sự nguy hiểm ngầm; kẻ thù bí mật, làm náo động; gây chuyện đánh nhau, nuôi ong tay áo, ngoằn ngoèo, quanh co, uốn khúc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) kéo mạnh, giật serrar - {saw} tục ngữ; cách ngôn, cái cưa, (động vật học) bộ phận hình răng cưa, cưa (gỗ), xẻ (gỗ), đưa đi đưa lại (như kéo cưa), khoa tay múa chân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm việc riêng của mình - {saw off} - {saws} serrin - {sawdust} mùn cưa, (nghĩa bóng) vạch trần tính khoát lác của ai, vạch rõ bản chất trống rỗng của ai, lật tẩy ai serrucho - {handsaw} cưa tay - {saw} tục ngữ; cách ngôn, cái cưa, (động vật học) bộ phận hình răng cưa, cưa (gỗ), xẻ (gỗ), đưa đi đưa lại (như kéo cưa), khoa tay múa chân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm việc riêng của mình servible - {usable} có thể dùng được, sử dụng được servicial - {accommodating} dễ dãi, dễ tính, xuề xoà, hay giúp đỡ, sẵn lòng giúp đỡ, hay làm ơn servicio - {service} (thực vật học) cây thanh lương trà ((cũng) service,tree), sự phục vụ, sự hầu hạ, ban, vụ, sở, cục, ngành phục vụ, sự giúp đỡ, sự có ích, sự giúp ích, sự chỉ dẫn bảo quản, sự giúp đỡ bảo quản, chỗ làm, việc làm, chức vụ, tàu xe phục vụ trên một tuyến đường, bộ (ấm chén), (tôn giáo) sự tế lễ; buổi lễ, (thể dục,thể thao) sự giao bóng; lượt giao bóng; cú giao bóng; cách giao bóng, (pháp lý) sự tống đạt, sự gửi (trát đòi), (xem) see, bảo quản và sửa chữa (xe ô tô), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phục vụ - {worship service} servicios - {lavatory} phòng rửa mặt, nhà xí máy, nhà tiêu máy - {toilet} sự trang điểm, bàn phấn, bàn trang điểm, cách ăn mặc, phục sức, phòng rửa tay; nhà vệ sinh - {toilets} servidor - {attender} người tham dự - {manservant} đầy tớ trai - {servant} người hầu, người đầy tớ, người ở, bầy tôi trung thành, vật để dùng chứ không phải để thờ; cái coi là phương tiện chứ đừng coi là mục đích servidumbre - {easement} (pháp lý) quyền đi qua; quyền xây cất (trên đất người khác), nhà phụ, công trình kiến trúc phụ, (từ cổ,nghĩa cổ) sự làm dịu (đau...) - {servitude} sự nô lệ; tình trạng nô lệ; sự quy phục servil - {servile} (thuộc) người nô lệ; như người nô lệ, nô lệ, hoàn toàn lệ thuộc; hèn hạ, đê tiện - {slavish} có tính chất nô lệ, khúm núm, đê tiện, mù quáng servilismo - {servility} thân phận nô lệ, tinh thần nô lệ; sự hoàn toàn lệ thuộc; sự hèn hạ, sự đê tiện servilleta - {napkin} khăn ăn, tả lót (của trẻ con), xếp vào một nơi không dùng đến servir - {accomodate} sesenta - {sixty} sáu mươi, số sáu mươi, (số nhiều) (the sixties) những năm sáu mươi (từ 60 đến 69 của (thế kỷ)); những năm tuổi thọ trên sáu mươi (từ 60 đến 69) sesgado - {slanted} thiên kiến; có thái độ có thành kiến, cách nhìn có thành kiến, quan điểm có thành kiến sesgo - {askance} về một bên, nghiêng, (nghĩa bóng) nghi ngờ, ngờ vực - {askew} nghiêng, xiên, lệch - {lopsided} - {slanting} nghiêng, xiên, chéo; xếch (mắt) - {sloping} nghiêng, dốc - {wry} méo mó, nhăn nhó, (nghĩa bóng) gượng sesion - {session} buổi họp, phiên họp, kỳ họp; hội nghị, thời kỳ hội nghị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ); (Ê,cốt) học kỳ, phiên toà, (từ hiếm,nghĩa hiếm) thế ngồi sesión - {session} buổi họp, phiên họp, kỳ họp; hội nghị, thời kỳ hội nghị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ); (Ê,cốt) học kỳ, phiên toà, (từ hiếm,nghĩa hiếm) thế ngồi sesión de información - {briefing} (quân sự) chỉ thị, lời chỉ dẫn (về chiến thuật...), sự chỉ dẫn tường tận sesos - {brains} seta - {fungus} nấm, cái mọc nhanh như nấm, (y học) nốt sùi - {mushroom} nấm, (định ngữ) phát triển nhanh (như nấm), hái nấm, bẹp đi, bẹt ra (như cái nấm) (viên đạn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mọc nhanh, phát triển nhanh (như nấm) setenta - {seventy} bay mươi, số bảy mươi, (số nhiều) (the seventies) những năm bảy mươi (từ 70 đến 70 của (thế kỷ)); những năm tuổi thọ trên 70 (từ 70 đến 79) seto vivo - {hedge} hàng rào, bờ giậu; (nghĩa bóng) hàng rào ngăn cách, hàng rào (người hoặc vật), sự đánh bao vây (đánh cá ngựa... để yên trí khỏi thua), cái đó hiếm thấy, (thuộc) hàng rào; ở hàng rào; gần hàng rào, vụng trộm, lén lút, rào lại (một miếng đất...), (nghĩa bóng) bao quanh, bao bọc, bao vây, ngăn cách, rào đón, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm hàng rào; sửa hàng rào, sửa giậu, tránh không trả lời thẳng, tìm lời thoái thác; tránh không tự thắt buộc mình, đánh bao vây (đánh cá ngựa... để yên trí khỏi thua), rào lại, bao quanh bằng hàng rào, ngăn cách bằng hàng rào setter - {setter} người đặt, người dựng lên, chó săn lông xù seudocódigo - {pseudocode} seudónimo - {pseudonym} biệt hiệu, bút danh severamente - {severely} nghiêm khắc; nghiêm nghị, ác liệt, bỏ mặc đấy ra ý không tán thành,(đùa cợt) tránh không dính vào (một chuyện gì khó khăn...) severidad - {severity} tính nghiêm khắc; tính nghiêm nghị; sự ngặt nghèo, tính khốc liệt, tính dữ dội, tính gay go, tính ác liệt, tính mộc mạc, tính giản dị, giọng châm biếm, giọng mỉa mai, sự đối đãi khắc nghiệt; sự trừng phạt khắc nghiệt severo - {severe} khắc khe, gay gắt (trong thái độ, cách cư xử), rất xấu, rất mãnh liệt, rất gay go, khốc liệt, dữ dội, đòi hỏi kỹ năng, đòi hỏi khả năng rất cao, đòi hỏi tính kiên nhẫn, giản dị, mộc mạc; không trang điểm (về kiểu cách, dung nhan, cách trang phục ) - {stark} cứng đờ, hoàn toàn, (thơ ca) mạnh mẽ, quả quyết, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lộ rõ hẳn ra, nổi bật ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoang vu, lạnh lẽo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trần như nhộng, hoàn toàn - {stringent} chính xác, nghiêm ngặt, chặt chẽ (nội quy, luật pháp...), (tài chính) khan hiếm (tiền); khó làm ăn sevicia - {cruelty} sự hung ác, sự tàn ác, sự tàn bạo, sự tàn nhẫn, tính độc ác, tính ác nghiệt, hành động tàn ác - {gruesomeness} sự ghê gớm, sự khủng khiếp, sự ghê tởm sevilla - {Seville} sexagésimo - {sixtieth} thứ sáu mươi, một phần sáu mươi, người thứ sáu mươi; vật thứ sáu mươi sexismo - {sexism} sự thành kiến, sự phân biệt đối xử do giới tính (nhất là phụ nữ) sexista - {sexist} (thuộc) sự thành kiến giới tính, thể hiện sự thành kiến giới tính, phân biệt đối xử theo giới tính, người phân biệt đối xử theo giới tính sexo - {sex} giới tính, giới đàn ông, giới phụ nữ, vấn đề sinh lý, vấn đề dục tính, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự giao cấu, (định ngữ) thuộc giới tính; có tính chất giới tính, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xác định tính đực cái của (gà con...), (+ up) khêu gợi dục tình của (ai), làm cho thêm hấp dẫn, làm cho thêm thú vị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hôn hít ôm ấp sextante - {sextant} kính lục phân, (từ cổ,nghĩa cổ) phần sáu hình tròn sexteto - {sextet} bộ sáu, bản nhạc cho bộ sáu, (thơ ca) sáu câu cuối của bài xonê sexto - {sixth} thứ sáu, một phần sáu, người thứ sáu; vật thứ sáu; ngày mồng sáu, lớp sáu, (âm nhạc) quãng sáu; âm sáu sexual - {sexual} (thuộc) giới tính; sinh dục, (thực vật học) dựa trên giới tính (cách phân loại) - {sexy} khiêu dâm, gợi tình sexualidad - {sexuality} bản năng giới tính; tính chất giới tính, bản năng sinh dục, tính thích dục tình sexualmente - {sexually} giới tính; nhục dục; (thuộc) các vấn đề sinh lý, (thuộc) giới tính; (thuộc) giống, liên quan đến sự sinh sản con cái, dựa trên giới tính (cách phân loại) seña - {character} tính nết, tính cách; cá tính, đặc tính, đặc điểm; nét đặc sắc, chí khí, nghị lực, nhân vật, người lập dị, tên tuổi, danh tiếng, tiếng, giấy chứng nhận (về năng lực, đạo đức...), chữ; nét chữ (của ai), hợp (không hợp) với tính chất của diễn viên (vai kịch); hợp (không hợp) với đặc tính của ai - {mark} đồng Mác (tiền Đức), dấu, nhãn, nhãn hiệu, dấu, vết, lằn, bớt (người), đốm, lang (súc vật), dấu chữ thập (thay chữ ký của những người không biết viết), đích, mục đích, mục tiêu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), chứng cớ, biểu hiện, danh vọng, danh tiếng, mức, tiêu chuẩn, trình độ, điểm, điểm số, đánh dấu, ghi dấu, cho điểm, ghi điểm, chỉ, bày tỏ; biểu lộ, biểu thị; chứng tỏ, đặc trưng, để ý, chú ý, ghi (giá hàng) hạ hơn (trên phiếu ghi giá), chọn lựa, phân biệt, tách ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), giới hạn, vẽ ranh giới, quy định ranh giới (để xây dựng), vạch (con đường); vạch, đề ra (kế hoạch), chỉ định, chọn lựa (để làm một nhiệm vụ, công việc gì), ghi (giá hàng) cao hơn (trên phiếu ghi giá), định giá bán (bằng cách cộng thêm kinh phí vào giá vốn), (quân sự) giậm chân tại chỗ theo nhịp, (nghĩa bóng) giậm chân tại chỗ, không tiến chút nào - {sign} dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu, dấu hiệu biểu hiện, biểu hiện, tượng trưng, điểm, (y học) triệu chứng, dấu vết (thú săn...), biển hàng, ước hiệu, gọi gió làm mưa, hô phong hoán vũ, đường như là chết, không phản ứng gì, đánh dấu; (tôn giáo) làm dấu, ký tên, viết ký hiệu, viết dấu hiệu, ra hiệu, làm hiệu, nhường (tài sản cho ai) bằng chứng thư, ký giao kỳ làm gì (cho ai); đưa giao kèo cho (ai) ký nhận làm gì cho mình, ngừng (phát thanh), (thông tục) ngừng nói, thoi nói chuyện, (như) to sign on, đăng tên nhập ngũ - {signal} dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh, đang kể, đáng chú ý, nổi tiếng; gương mẫu; nghiêm minh, dùng làm dấu hiệu, để ra hiệu, ra hiệu, báo hiệu; chuyển (tin tức, lệnh) bằng tính hiệu - {token} dấu hiệu, biểu hiện, vật kỷ niệm, vật lưu niệm, bằng chứng, chứng, vả lại; ngoài ra; thêm vào đó, vì thế cho nên, để làm bằng; coi như một dấu hiệu (một biểu hiện) của señal - {mark} đồng Mác (tiền Đức), dấu, nhãn, nhãn hiệu, dấu, vết, lằn, bớt (người), đốm, lang (súc vật), dấu chữ thập (thay chữ ký của những người không biết viết), đích, mục đích, mục tiêu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), chứng cớ, biểu hiện, danh vọng, danh tiếng, mức, tiêu chuẩn, trình độ, điểm, điểm số, đánh dấu, ghi dấu, cho điểm, ghi điểm, chỉ, bày tỏ; biểu lộ, biểu thị; chứng tỏ, đặc trưng, để ý, chú ý, ghi (giá hàng) hạ hơn (trên phiếu ghi giá), chọn lựa, phân biệt, tách ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), giới hạn, vẽ ranh giới, quy định ranh giới (để xây dựng), vạch (con đường); vạch, đề ra (kế hoạch), chỉ định, chọn lựa (để làm một nhiệm vụ, công việc gì), ghi (giá hàng) cao hơn (trên phiếu ghi giá), định giá bán (bằng cách cộng thêm kinh phí vào giá vốn), (quân sự) giậm chân tại chỗ theo nhịp, (nghĩa bóng) giậm chân tại chỗ, không tiến chút nào - {sign} dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu, dấu hiệu biểu hiện, biểu hiện, tượng trưng, điểm, (y học) triệu chứng, dấu vết (thú săn...), biển hàng, ước hiệu, gọi gió làm mưa, hô phong hoán vũ, đường như là chết, không phản ứng gì, đánh dấu; (tôn giáo) làm dấu, ký tên, viết ký hiệu, viết dấu hiệu, ra hiệu, làm hiệu, nhường (tài sản cho ai) bằng chứng thư, ký giao kỳ làm gì (cho ai); đưa giao kèo cho (ai) ký nhận làm gì cho mình, ngừng (phát thanh), (thông tục) ngừng nói, thoi nói chuyện, (như) to sign on, đăng tên nhập ngũ - {signal} dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh, đang kể, đáng chú ý, nổi tiếng; gương mẫu; nghiêm minh, dùng làm dấu hiệu, để ra hiệu, ra hiệu, báo hiệu; chuyển (tin tức, lệnh) bằng tính hiệu - {token} dấu hiệu, biểu hiện, vật kỷ niệm, vật lưu niệm, bằng chứng, chứng, vả lại; ngoài ra; thêm vào đó, vì thế cho nên, để làm bằng; coi như một dấu hiệu (một biểu hiện) của señal de aviso - {warning signal} señalar - {point} mũi nhọn (giùi...) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao), dụng cụ có mũi nhọn, kim khắc, kim trổ, (địa lý,địa chất) mũi đất, (quân sự) đội mũi nhọn, mỏm nhọn, đăng ten ren bằng kim ((cũng) point lace), (số nhiều) chân ngựa, chấm, dấu chấm, điểm, (vật lý), (toán học) diểm, (thể dục,thể thao) điểm, điểm, vấn đề, mặt, điểm, địa điểm, chỗ, hướng, phương, lúc, nét nổi bật, điểm trọng tâm, điểm cốt yếu, điểm lý thú (câu chuyện, câu nói đùa...), sự sâu sắc, sự chua cay, sự cay độc, sự châm chọc, (ngành in) Poang (đơn vị đo cỡ chữ bằng 0, 0138 insơ), (hàng hải) quăng dây buộc mép buồm, (ngành đường sắt) ghi, (săn bắn) sự đứng sững vểnh mõm làm hiệu chỉ thú săn (chó săn), chẳng cần phải nói khéo; nói thẳng, nói toạt móng heo, vót nhọn (bút chì...), gắn đầu nhọn vào, làm cho sâu sắc, làm cho chua cay, làm cho cay độc, ((thường) + at) chỉ, trỏ, nhắm, chĩa, chấm (câu...); đánh dấu chấm (bài thánh ca cho dễ hát), trét vữa (kẽ gạch, đá xây), đứng sững vểnh mõm chỉ (thú săn) (chó săn), (+ at) chỉ, trỏ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) nhằm, (+ to, towards) hướng về, (+ to) hướng sự chú ý vào, lưu ý vào; chỉ ra, chỉ cho thấy, vạch ra, đứng sững vểnh mõm chỉ chú săn (chó săn), vùi (phân) bàng đầu mũi thuổng, tách (số lẻ) bằng dấu phẩy, xới (đất) bằng đầu mũi thuổng, chỉ ra, vạch ra señalizador - {indicator} người chỉ, cái chỉ, kim chỉ, dụng cụ chỉ, (hoá học) chất chỉ thị, (sinh vật học) vật chỉ thị, cây chỉ thị señas - {address} địa chỉ, bài nói chuyện, diễn văn, cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện, sự khéo léo, sự khôn ngoan, (số nhiều) sự ngỏ ý, sự tỏ tình, sự tán tỉnh, (thương nghiệp) sự gửi đi một chuyến tàu hàng, đề địa chỉ, gửi, xưng hô, gọi, nói với, nói chuyện với, diễn thuyết trước; viết cho, to address oneself to chăm chú, toàn tâm toàn ý, (thể dục,thể thao) nhắm señor - {lord} chủ đề, chúa tể, vua, vua (tư bản độc quyền nắm một ngành công nghiệp nào), Chúa, Thiên chúa, ngài, chúa công (tiếng tôn xưng người quý tộc, người có chức tước lớn, thượng nghị viện...), (thơ ca);(đùa cợt) đức ông chồng, đức lang quân ((cũng) lord and master), (xem) drunk, phong tước, ban tước, cho vào hàng quý tộc, to lord over; to lord it over khống chế, sai khiến, sai bảo; ra oai, làm ra vẻ bề trên, hống hách - {mister} (thường) (viết tắt) Mr. ông, (thông tục), (như) sir, người thường (đối lại với quý tộc), (thông tục);(đùa cợt) chồng, ông xã, bố nó, gọi bằng ông señor don - {Esquire} ông, ngài (viết đằng sau tên họ, trong cái địa chỉ đề trên thư) señora - {Madame} danh hiệu chỉ một phụ nữ lớn tuổi (đã có chồng hoặc goá chồng) - {madam} bà, phu nhân; quý phu nhân, tú bà, mụ chủ nhà chứa - {missus} Bà, thưa bà (tiếng người hầu dùng để thưa với bà chủ), (the missis)(đùa cợt) vợ, bà xã, bu n - {mistress} bà chủ nhà, bà chủ (người đàn bà có quyền kiểm soát hoặc định đoạt), người đàn bà am hiểu (một vấn đề), bà giáo, cô giáo, tình nhân, mèo, (thường), (viết tắt) Bà (trước tên một người đàn bà đã có chồng) señora de compañía - {chaperone} señores - {gentlemen} señorita - {miss} cô, (thông tục) cô gái, thiếu nữ, hoa khôi, sự không tin, sự trượt, sự không trúng đích ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); sự thất bại, sự thiếu, sự vắng, trượt là trượt, đá trượt thì dù chỉ một ly cũng vần là trượt, tránh cái gì, bỏ qua cái gì, mặc kệ cái gì, trượt, hỏng, trệch, không trúng (đích), lỡ, nhỡ, bỏ lỡ, bỏ phí, bỏ sót, bỏ quên, không thấy, không trông thấy, thiếu, cảm thấy thiếu, thấy mất, nhớ, không nghe, không thấy, không hiểu, không nắm được, suýt, trượt, chệch, không trúng đích; thất bại señorío - {gentry} tầng lớp quý tộc nhỏ, ghuộm hạng người señuelo - {decoy} hồ chăng lưới bẫy (để bẫy vịt trời), chim mồi, cò mồi (bạc bịp) ((cũng) decoy duck), bẫy, mồi, bã ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (quân sự) vật nghi trang (để dụ địch), đánh bẫy, giương bẫy, nhử mồi, thả mồi, (nghĩa bóng) dụ dỗ, cám dỗ (một cô gái...) - {lure} gọi chim ưng về bằng cách tung chim giả tung lên, nhử, nhử mồi, dỗ dành, quyến rũ shock - {shock} sự đụng chạm, sự va chạm, sự đột xuất, sự đột biến, sự đột khởi, (nghĩa bóng) sự tấn công mãnh liệt và đột ngột, sự khích động, sự sửng sốt; cảm giác bất ngờ, sự tổn thương (uy tín); sự xáo lộn (tổ chức), sự động đất, (y học) sốc, làm chướng tai gai mắt, làm căm phẫn, làm đau buồn; làm kinh tởm, cho điện giật (người nào), (y học) gây sốc, (thơ ca) chạm mạnh, va mạnh, đống lúa ((thường) là 12 lượm) (Ê,cốt stook), xếp (lúa) thành đống (12 lượm) (Ê,cốt stook), mớ tóc bù xù, chó xù shrapnel - {shrapnel} mảnh bom, mảnh đạn (khi quả đạn trái phá bị nổ tung) si - {as} như, là, với tư cách là, cũng, bằng, xa tận, cho tận đến, đến chừng mức mà, lui tận về, về phía, về phần, (xem) good, (xem) as much as, cũng chừng này, cũng bằng này, cũng vậy, (xem) well, (xem) well, (xem) yet, lúc khi, trong khi mà; đúng lúc mà ((cũng) just as), vì, bởi vì, để, cốt để, tuy rằng, dù rằng, như thế, y như thế, có thể là như vậy, có thể cho là như vậy, (xem) though, mà, người mà, cái mà...; như, điều đó, cái đó, cái ấy, đồng át (tiền La mã) - {hello} chào anh, này, này, ô này, tiếng chào, tiếng gọi "này, này" , tiếng kêu ô này ", chào, gọi "này, này" , kêu "ô này" (tỏ ý ngạc nhiên) - {how} thế nào, như thế nào; sao, ra sao, làm sao, bao nhiêu; giá bao nhiêu, làm sao, biết bao, xiếc bao, biết bao nhiêu, sao mà... đến thế, rằng, là, như, theo cái cách, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng), ((thường)(mỉa mai)) sao, mà có hơn thế nhiều nữa chứ, (xem) here, anh có khoẻ không (câu hỏi thăm khi gặp nhau), quái quỷ thế nào mà..., làm thế quái nào mà..., sao mà lạ thế?, sao mà lại kỳ quái thế?, (từ lóng) cái quái gì?, cái đếch gì?, cách làm, phương pháp làm - {like} giống, giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại, thực đúng, đúng như mong đợi, thích, sãn sàng, sãn lòng, vui lòng, có vẻ như, gần, khoảng độ, cha nào con nấy, thầy nào tớ nấy, như, không ngần ngại, sãn lòng; bất chấp hậu quả, chắc như đinh đóng cột, like very; like enough rất có thể, (thông tục) thay cho as như, người thuộc loại như; vật thuộc loại như, lấy độc trị độc, lấy ơn trả ơn, lấy oán trả oán, cái thích, thích ưa, chuộng, yêu, (would like, should like) muốn, ước mong, thích hợp, hợp với (thể trạng, sức khoẻ...), thích, muốn - {such as} - {yea} (từ cổ,nghĩa cổ) (như) yes - {yep} - {yes} vâng, phải, dạ, được, ừ, có, có chứ, tiếng vâng dạ, tiếng ừ phải siberia - {Siberia} siberiana - {Siberian} (thuộc) Xi,bia (còn gọi là Xi,bê,ri), người Xi,bia siciliano - {Sicilian} sicofante - {sycophant} người nịnh hót, người bợ đỡ, người ăn bám sicómoro - {sycamore} (thực vật học) cây sung dâu sida - {AIDS} (viết tắt của Acquired Immune Deficiency Syndrome) bệnh liệt kháng, bệnh aids sidra - {cider} rượu táo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm nhiều hơn, nói ít chứ siega - {crop} vụ, mùa; thu hoạch của một vụ, (số nhiều) cây trồng, cụm, nhom, loạt, tập, (động vật học) diều (chim), tay cầm (của roi da), sự cắt tóc ngắn, bộ da thuộc, đoạn cắt bỏ đầu, khúc cắt bỏ đầu, thịt bả vai (bò ngựa), toàn bộ, toàn thể, đất đang được trồng trọt cày cấy, đất bỏ hoá, gặm (cỏ), gặt; hái, gieo, trồng (ruộng đất), xén, hớt, cắt ngắn (tai, đuôi, tóc, mép sách, hàng rào...), thu hoạch, trồi lên, nảy ra, hiểu ra, nổi lên bất ngờ (khó khăn, vấn đề...) - {harvest} việc gặt (lúa...), việc thu hoạch (hoa quả...); mùa gặt, vụ thu hoạch, thu hoạch, vụ gặt, (nghĩa bóng) kết quả, thu hoạch (của một việc gì), gặt hái, thu hoạch ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), thu vén, dành dụm siempre - {constantly} (toán học); (vật lý) hằng số, luôn luôn, liên miên - {continually} liên tục, không ngớt - {continuously} liên tục, liên tiếp sien - {temple} đến, điện, miếu, thánh thất, thánh đường, (giải phẫu) thái dương, cái căng vải (trong khung cửi) sierpe - {ake} - {line} dây, dây thép, vạch đường, đường kẻ, đường, tuyến, hàng, dòng (chữ); câu (thơ), hàng, bậc, lối, dãy, (số nhiều) đường, nét, khuôn; vết nhăn, (quân sự) tuyến, phòng tuyến, ranh giới, giới hạn, dòng, dòng dõi, dòng giống, phương châm, phương pháp, quy tắc, cách, thói, lối..., ngành, phạm vi; chuyên môn, sở trường, (thương nghiệp) mặt hàng, vật phẩm, (số nhiều) hoàn cảnh, tình thế; đường lối, cách tiến hành, (the line) đường xích đạo, lai (đơn vị dài bằng một phần mười hai của insơ), (quân sự) (the line) quân đội chính quy, (số nhiều) giấy giá thú ((cũng) marriage lines), (số nhiều) (sân khấu) lời của một vai, mập mờ ở giữa, làm cho đồng ý, làm cho cộng tác (với), đồng ý công tác (với), tạm dong dây cho ai, tạm buông lỏng ai (để sau theo dõi lại hoặc bắt), (xem) read, (xem) toe, (xem) sinker, vạch, kẻ thành dòng, làm nhăn, làm cho có ngấn, làm cho có vạch, sắp thành hàng dàn hàng, sắp hàng, đứng thành hàng ngũ, lót, (nghĩa bóng) làm đầy, nhồi, nhét, phủ, đi tơ (chó) - {queue} đuôi sam, hàng (người, xe ô tô ở ngã tư khi có đèn đỏ...) xếp nối đuôi, ((thường) + up) xếp hàng nối đuôi nhau, tết (tóc thành đuôi sam) - {snake} con rắn, người nham hiểm nhẫn tâm, mê sảng rượu, ức quá, sự nguy hiểm ngầm; kẻ thù bí mật, làm náo động; gây chuyện đánh nhau, nuôi ong tay áo, ngoằn ngoèo, quanh co, uốn khúc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) kéo mạnh, giật sierra - {mountain chain} dải núi, rặng núi sierra de bastidor - {bucksaw} cái cưa trong khung hình cong để cưa gỗ siervo - {serf} nông nô, người bị áp bức bóc lột, thân trâu ngựa (nghĩa bóng) siesta - {nap} giấc ngủ chợp, giấc trưa, ngủ chợp một lát, ngủ trưa, bị bất ngờ, bất chợt ai đang ngủ; bất chợt ai đang làm việc gì; bắt được ai đang lầm lỗi gì; làm một cú bất ngờ đối với ai, dệt tuyết, (nghành dệt) làm cho lên tuyết, lối chơi bài napôlêông, sự đánh cá tất cả tiền vào một con ngựa; con ngựa mình dốc hết tiền vào để đánh cá, (nghĩa bóng) liều để thắng lớn, được ăn cả ngã về không) siete - {seven} bảy, số bảy, nhóm bảy người, (xem) six sifilítico - {syphilitic} (y học) (thuộc) bệnh giang mai; có nguồn gốc giang mai, mắc bệnh giang mai sifón - {siphon} ống xifông, ống truyền nước, vòi truyền nước, (động vật học) xifông ống thở; vòi hút ((cũng) siphuncle), dẫn bằng xifông; hút bằng xifông, truyền qua xifông, chảy qua xifông sigiloso - {discreet} thận trọng, dè dặt; kín đáo (trong cách ăn nói), biết suy xét, khôn ngoan sigla - {acronym} từ (cấu tạo bằng) chữ đầu (của những từ khác) (ví dụ NATO, radar...) siglo - {centennial} sống trăm năm, trăm tuổi, một trăm năm một lần, (thuộc) lễ kỷ niệm một trăm năm - {century} trăm năm, thế kỷ, trăm (cái gì đó...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trăm đô la, (từ cổ,nghĩa cổ) (La mã) đại đội (gồm 100 người) siglos - {centuries} signatario - {signatories} - {signer} người ký kết, bên ký kết significa - {signifies} significacion - {improtance} - {meaning} nghĩa, ý nghĩa, có ý nghĩa, đầy ý nghĩa - {sense} giác quan, tri giác, cảm giác, ý thức, khả năng phán đoán, khả năng thưởng thức, sự khôn ngoan; sự thông minh, nghĩa, ý nghĩa, ý nghĩa, tình cảm chung, hướng, chiều, đầu óc minh mẫn, điên, dại, (xem) bring, làm cho ai sợ hết hồn hết vía, mất trí khôn, bất tỉnh nhân sự, thấy, cảm thấy, có cảm giác, có cảm tưởng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hiểu - {signification} nghĩa, ý nghĩa, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự biểu thị, sự biểu hiện, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự ra hiệu significación - {signification} nghĩa, ý nghĩa, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự biểu thị, sự biểu hiện, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự ra hiệu significado - {purport} nội dung, ý nghĩa (của một bài nói, một văn kiện...), (nghĩa bóng) ý định, mục đích, có nội dung là, có ý nghĩa là, có ý, ngụ ý, dường như có ý significante - {significant} đầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý, quan trọng, trọng đại, đáng chú ý significar - {imply} ý nói; ngụ ý; bao hàm ý - {mean} khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung, (toán học) giá trị trung bình; số trung bình, (số nhiều) ((thường) dùng như số ít) phương tiện, kế, biện pháp, cách, (số nhiều) của, của cải, tài sản, khả năng (kinh tế), bằng đủ mọi cách, bằng bất cứ cách nào, bằng bất cứ giá nào, tất nhiên, dĩ nhiên, chắc chắn, bằng đủ mọi cách tốt hay xấu, bằng cách, chẳng chút nào, quyết không, hẳn không, tuyệt nhiên không, bằng cách này hay cách khác, trung bình, vừa, ở giữa, (toán học) trung bình, thấp kém, kém cỏi, tầm thường, tối tân, tiều tuỵ, tang thương, khốn khổ, hèn hạ, bần tiện, bủn xỉn, (thông tục) xấu hổ thầm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cừ, chiến, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hắc búa, nghĩa là, có nghĩa là, muốn nói, định, có ý định, muốn, có ý muốn, dự định, để cho, dành cho, có ý nghĩa lớn, đáng giá, đáng kể, có ác ý, có ý tốt đối với ai, làm sao anh chứng minh được điều đó - {signify} biểu thị, biểu hiện; báo hiệu, nghĩa là, có nghĩa, tuyên bố, báo cho biết, có tầm quan trọng hệ trọng ((thường) phủ định) significativamente - {significantly} theo một cách truyền đạt có ý nghĩa đặc biệt, đáng kể; tới một mức độ quan trọng, tới một mức độ to lớn significativo - {meaningful} đầy ý nghĩa, có ý nghĩa - {significant} đầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý, quan trọng, trọng đại, đáng chú ý signo - {attribute} thuộc tính, vật tượng trưng, (ngôn ngữ học) thuộc ngữ, cho là do, quy cho - {char} (động vật học) giống cá hồi chấm hồng, (như) chare, đốt thành than, hoá thành than, (từ lóng) trà - {characteristic} riêng, riêng biệt, đặc thù, đặc trưng, đặc tính, đặc điểm - {characters} - {chars} - {mark} đồng Mác (tiền Đức), dấu, nhãn, nhãn hiệu, dấu, vết, lằn, bớt (người), đốm, lang (súc vật), dấu chữ thập (thay chữ ký của những người không biết viết), đích, mục đích, mục tiêu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), chứng cớ, biểu hiện, danh vọng, danh tiếng, mức, tiêu chuẩn, trình độ, điểm, điểm số, đánh dấu, ghi dấu, cho điểm, ghi điểm, chỉ, bày tỏ; biểu lộ, biểu thị; chứng tỏ, đặc trưng, để ý, chú ý, ghi (giá hàng) hạ hơn (trên phiếu ghi giá), chọn lựa, phân biệt, tách ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), giới hạn, vẽ ranh giới, quy định ranh giới (để xây dựng), vạch (con đường); vạch, đề ra (kế hoạch), chỉ định, chọn lựa (để làm một nhiệm vụ, công việc gì), ghi (giá hàng) cao hơn (trên phiếu ghi giá), định giá bán (bằng cách cộng thêm kinh phí vào giá vốn), (quân sự) giậm chân tại chỗ theo nhịp, (nghĩa bóng) giậm chân tại chỗ, không tiến chút nào - {sign} dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu, dấu hiệu biểu hiện, biểu hiện, tượng trưng, điểm, (y học) triệu chứng, dấu vết (thú săn...), biển hàng, ước hiệu, gọi gió làm mưa, hô phong hoán vũ, đường như là chết, không phản ứng gì, đánh dấu; (tôn giáo) làm dấu, ký tên, viết ký hiệu, viết dấu hiệu, ra hiệu, làm hiệu, nhường (tài sản cho ai) bằng chứng thư, ký giao kỳ làm gì (cho ai); đưa giao kèo cho (ai) ký nhận làm gì cho mình, ngừng (phát thanh), (thông tục) ngừng nói, thoi nói chuyện, (như) to sign on, đăng tên nhập ngũ - {signs} signo menos - {minus sign} siguiente - {following} sự theo, sự noi theo, số người theo, số người ủng hộ, (the following) những người sau đây, những thứ sau đây, tiếp theo, theo sau, sau đây - {next} sát, gần, ngay bên, bên cạnh, sau, ngay sau, tiếp sau, hầu như không, sau, lần sau, tiếp sau, nữa, ngay, gần bên, bên cạnh, sát nách, người tiếp sau; cái tiếp sau, số (báo) sau... siguiente número - {next number} siguiente número disponible - {next available number} silaba - {syllable} âm tiết, từ, chữ; chi tiết nhỏ, đọc rõ từng âm tiết, (thơ ca) đọc (từng chữ, từng tên) silbar - {whistle} sự huýt sáo; sự huýt còi; sự thổi còi; tiếng huýt gió; tiếng còi, tiếng hót (chim); tiếng rít (gió); tiếng réo (đạn), tiếng còi hiệu, cái còi, (thông tục) cổ, cuống họng, huýt sáo; huýt còi, thổi còi, hót (chim); rít (gió); réo (đạn), huýt sáo; huýt gió gọi, huýt gió để gọi, vèo qua (đạn), bỏ ri người nào, thôi không mong gì được đâu silbato - {whistle} sự huýt sáo; sự huýt còi; sự thổi còi; tiếng huýt gió; tiếng còi, tiếng hót (chim); tiếng rít (gió); tiếng réo (đạn), tiếng còi hiệu, cái còi, (thông tục) cổ, cuống họng, huýt sáo; huýt còi, thổi còi, hót (chim); rít (gió); réo (đạn), huýt sáo; huýt gió gọi, huýt gió để gọi, vèo qua (đạn), bỏ ri người nào, thôi không mong gì được đâu silbido - {swish} (thông tục) bảnh, diện, mốt, tiếng rào rào, tiếng vun vút; tiếng sột soạt (quần áo mới...), cái vụt, cái quất vun vút (bằng roi), cái roi, ào ào, vun vút; sột soạt, đi vun vút, làm cho kêu rào rào, làm cho kêu vun vút, làm cho kêu sột soạt, vụt quất (ai, bằng roi), cắt (lúa, cỏ...) soàn soạt - {zip} tiếng rít (của đạn bay); tiếng xé vải, (nghĩa bóng) sức sống, nghị lực, rít, vèo (như đạn bay) silenciador - {silencer} (kỹ thuật) bộ giảm âm, (âm nhạc) cái chặn tiếng silenciar - {secrete} cất, giấu, (sinh vật học) tiết ra silencio - {calm} êm đềm, lặng gió (thời tiết); lặng, không nổi sóng (biển), bình tĩnh, điềm tĩnh, (thông tục) trơ tráo, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ, sự yên lặng, sự êm ả, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, sự thanh thản (tâm hồn), thời kỳ yên ổn (xã hội, chính trị), làm dịu đi, làm êm đi; làm bớt (đau), trầm tĩnh lại, dịu đi, êm đi, nguôi đi; lặng (biển) - {quiet} lặng, yên lặng, yên tĩnh, trầm lặng, nhã (màu sắc), thái bình, yên ổn, thanh bình; thanh thản, thầm kín, kín đáo, đơn giản, không hình thức, sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự êm ả, sự yên ổn, sự thanh bình, sự thanh thản, làm êm, làm dịu, làm nín, vỗ về, (+ down) trở lại yên tĩnh, lắng xuống - {silence} sự lặng thinh, sự nín lặng, tính trầm lặng, sự im hơi lặng tiếng, sự lãng quên, sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch, bắt phải im, bắt phải câm họng silenciosamente - {silently} yên lặng, âm thầm silencioso - {calm} êm đềm, lặng gió (thời tiết); lặng, không nổi sóng (biển), bình tĩnh, điềm tĩnh, (thông tục) trơ tráo, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ, sự yên lặng, sự êm ả, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, sự thanh thản (tâm hồn), thời kỳ yên ổn (xã hội, chính trị), làm dịu đi, làm êm đi; làm bớt (đau), trầm tĩnh lại, dịu đi, êm đi, nguôi đi; lặng (biển) - {quiet} lặng, yên lặng, yên tĩnh, trầm lặng, nhã (màu sắc), thái bình, yên ổn, thanh bình; thanh thản, thầm kín, kín đáo, đơn giản, không hình thức, sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự êm ả, sự yên ổn, sự thanh bình, sự thanh thản, làm êm, làm dịu, làm nín, vỗ về, (+ down) trở lại yên tĩnh, lắng xuống - {silent} không nói, ít nói, làm thinh, yên lặng, yên tĩnh, tĩnh mịch, thanh vắng, câm, không nói - {silently} yên lặng, âm thầm - {still} im, yên, tĩnh mịch, làm thinh, nín lặng, không sủi bọt (rượu, bia...), tiếng nói của lương tâm, (xem) deep, vẫn thường, thường, vẫn còn, tuy nhiên, ấy thế mà, hơn nữa, sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch, bức ảnh chụp (khác với bức ảnh in ra từ một cuốn phim chiếu bóng), (thông tục) bức tranh tĩnh vật, làm cho yên lặng, làm cho bất động, làm cho yên lòng, làm cho êm, làm cho dịu, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lặng, lắng đi, máy cất; máy cất rượu, chưng cất; cất (rượu) silla - {chair} ghế, chức giáo sư đại học, chức thị trưởng, ghế chủ toạ, ghế chủ tịch (buổi họp); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chủ tịch (buổi họp), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ghế điện, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ ngồi của nhân chứng (ở toà án), (ngành đường sắt) gối đường ray, trật tự, cử làm chủ tịch, chọn làm chủ tịch, đặt lên kiệu rước, đặt vào ghế rồi khiêng bổng (người thắng cuộc trong cuộc đấu hoặc được bầu trong một cuộc tuyển cử), làm chủ toạ (buổi họp) silla de montar - {saddle} yên ngựa, yên xe, đèo (giữa hai đỉnh núi), vật hình yên, đang cưỡi ngựa; (nghĩa bóng) tại chức, đang nắm chính quyền, phê bình đúng (sai) người nào, thắng yên (ngựa), dồn việc, dồn trách nhiệm (cho ai), chất gánh nặng lên (ai) silla de ruedas - {wheelchair} xe lăn (ghế tựa có bánh xe, trong đó ai không thể đi có thể tự di chuyển hoặc được đẩy đi; nhất là người tàn tật) sillon - {arm chair} - {arm chairs} - {armchair} ghế bành, nhà chiến lược trong phòng (xa rời thực tế) sillón - {arm-chair} - {armchair} ghế bành, nhà chiến lược trong phòng (xa rời thực tế) silo - {store} sự có nhiều, sự dồi dào, dự trữ, kho hàng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cửa hàng, cửa hiệu, (số nhiều) (the stores) cửa hàng bách hoá, (số nhiều) hàng tích trữ; đồ dự trữ; hàng để cung cấp, (định ngữ) dự trữ, có sẵn, có dự trữ sẵn, đánh giá cao, coi thường, càng nhiều của càng tốt, tích trữ, để dành, cất trong kho, giữ trong kho, cho vào kho, chứa, đựng, tích, trau dồi, bồi dưỡng - {warehouse} kho hàng, (từ cổ,nghĩa cổ) cửa hàng, cất vào kho, xếp vào kho silogismo - {syllogism} luận ba đoạn, sự suy luận, sự suy diễn; phương pháp suy luận, lý luận khôn ngoan; luận điệu xảo trá silueta - {outline} nét ngoài, đường nét, hình dáng, hình bóng, nét phác, nét đại cương; đề cương; sự vạch ra những nét chính (của một kế hoạch...), (số nhiều) đặc điểm chính, nguyên tắc chung, vẽ phác, phác thảo, vẽ đường nét bên ngoài, vạch hình dáng bên ngoài, thảo những nét chính, phác ra những nét chính (của một kế hoạch...) silvicultura - {forestry} miền rừng, lâm học silábico - {syllabic} (thuộc) âm tiết; đọc thành âm tiết simbiosis - {symbiosis} (sinh vật học) sự cộng sinh simbolico - {emblematic} tượng trưng, biểu tượng, điển hình - {symbolic} tượng trưng simbolismo - {symbolism} chủ nghĩa tượng trưng simbolizar - {symbolize} tượng trưng hoá, diễn đạt bằng tượng trưng, sự coi (một truyện ngắn...) như chỉ có tính chất tượng trưng, đưa chủ nghĩa tượng trưng vào simbolo - {character} tính nết, tính cách; cá tính, đặc tính, đặc điểm; nét đặc sắc, chí khí, nghị lực, nhân vật, người lập dị, tên tuổi, danh tiếng, tiếng, giấy chứng nhận (về năng lực, đạo đức...), chữ; nét chữ (của ai), hợp (không hợp) với tính chất của diễn viên (vai kịch); hợp (không hợp) với đặc tính của ai - {symbol} vật tượng trưng, ký hiệu, (từ hiếm,nghĩa hiếm) biểu hiện, tượng trưng, diễn đạt bằng tượng trưng simbólico - {symbolic} tượng trưng simetrico - {symmetrical} đối xứng simetría - {symmetry} sự đối xứng; tính đối xứng, cấu trúc cân đối similar - {similar} giống nhau, như nhau, tương tự, (toán học) đồng dạng, vật giống, vật tương tự, (số nhiều) những vật giống nhau similitud - {similarity} sự giống nhau, sự tương tự, điểm giống nhau, điểm tương tự, nét giống nhau, nét tương tự, (toán học) sự đồng dạng simpatia - {sympathy} sự thông cảm; sự đồng tình, sự thương cảm; mối thương cảm, sự đồng ý simpatico - {nice} (thông tục) thú vị, dễ chịu; tốt, hấp dẫn, xinh đẹp, ngoan; tốt, tử tế, chu đáo, tỉ mỉ, câu nệ; khó tính, khảnh, cầu kỳ, sành sỏi, tế nhị, tinh vi, kỹ,(mỉa mai) hay ho, chính xác (cân), (dùng như phó từ) - {pleasant} vui vẻ, dễ thương (người...), dễ chịu, thú vị, làm thích ý, vừa ý, đẹp hay, vui, êm đềm, dịu dàng, (từ cổ,nghĩa cổ) hay vui đùa, hay pha trò, hay khôi hài - {simpatico} simpatizar - {sympathize} có thiện cảm, tỏ cảm tình (với ai), thông cảm; đồng tình (với ai) simpatía - {sympathy} sự thông cảm; sự đồng tình, sự thương cảm; mối thương cảm, sự đồng ý simple - {simple} đơn, đơn giản, giản dị, mộc mạc, xuềnh xoàng, bình dị, hồn nhiên, dễ hiểu, dễ làm, tuyệt đối là, chỉ là, không khác gì, đơn sơ, nghèo hèn; nhỏ mọn, không đáng kể, ngu dại; dốt nát; thiếu kinh nghiệm, người ngu dại; người dốt nát, cây thuốc, thuốc lá (chữa bệnh), phải mổ để chữa bệnh điên - {straightforward} thành thật, thẳng thắn; cởi mở, không phức tạp, không rắc rối (nhiệm vụ...) simplemente - {simply} chỉ là; thường là, đơn giản, mộc mạc; hồn nhiên simplicidad - {simplicity} tính đơn giản, tính mộc mạc, tính xuềnh xoàng; tính hồn nhiên, tính dễ hiểu, tính dễ làm, tính ngu dại, tính ngốc nghếch, tính ngu xuẩn simplificacion - {simplification} sự đơn giản hoá, sự làm dễ hiểu, sự làm cho dễ làm simplificación - {simplification} sự đơn giản hoá, sự làm dễ hiểu, sự làm cho dễ làm simplificar - {simplify} làm đơn giản, đơn giản hoá simplón - {simpleton} anh ngốc, anh thộn, anh quỷnh simposio - {symposium} hội nghị chuyên đề, tập những bài phát biểu, tập bài báo của nhiều người viết (về một vấn đề), tiệc rượu đêm (sau bữa ăn chiều, có ca nhạc, khiêu vũ ở cổ Hy lạp) simptico - {charming} đẹp, duyên dáng, yêu kiều; có sức quyến rũ, làm say mê, làm mê mẩn - {pleasant} vui vẻ, dễ thương (người...), dễ chịu, thú vị, làm thích ý, vừa ý, đẹp hay, vui, êm đềm, dịu dàng, (từ cổ,nghĩa cổ) hay vui đùa, hay pha trò, hay khôi hài simpático - {nice} (thông tục) thú vị, dễ chịu; tốt, hấp dẫn, xinh đẹp, ngoan; tốt, tử tế, chu đáo, tỉ mỉ, câu nệ; khó tính, khảnh, cầu kỳ, sành sỏi, tế nhị, tinh vi, kỹ,(mỉa mai) hay ho, chính xác (cân), (dùng như phó từ) - {sympathetic} thông cảm; đồng tình, đầy tình cảm, biểu lộ tình cảm, thân ái, (sinh vật học) giao cảm, (sinh vật học) dây thần kinh giao cảm; hệ giao cảm, người dễ xúc cảm simulación - {dummy} người nộm, người rơm, người bung xung, bù nhìn, người giả (hình người giả mặc quần áo, ở các tiệm may); hình nhân làm đích (tập bắn), vật giả (cửa giả, gáy sách giả, gói giả...), người ngốc nghếch, người đần độn, đầu vú cao su (cho trẻ con), (thể dục,thể thao) động tác giả (giả vờ chuyền bóng lừa dối đối phương) (bóng bầu dục, bóng đá), (đánh bài) chân phải hạ bài (đánh brit); số bài của chân phải hạ bài, giả - {simulation} sự giả vờ, sự giả cách, sự đóng vai, sự thủ vai, sự bắt chước; sự dựa theo simulacro - {camouflaging} simulado - {make-believe} sự giả vờ, sự giả cách, sự giả bộ, giả, không thật - {simulated} simulador - {simulator} người giả vờ, người giả cách, người vờ vịt simular - {malinger} giả ốm để trốn việc - {simulate} giả vờ, giả cách, đóng vai, đội lốt; bắt chước; dựa theo simultaneidad - {simultaneity} sự đồng thời; tính đồng thời simultáneamente - {simultaneously} đồng thời, xảy ra cùng một lúc, làm cùng một lúc simultáneo - {simultaneous} đồng thời, cùng một lúc simulvcneo - {at the same time} - {simultaneous} đồng thời, cùng một lúc - {simultaneously} đồng thời, xảy ra cùng một lúc, làm cùng một lúc simétrico - {symmetrical} đối xứng sin - {wihtout} - {without} không, không có, (từ cổ,nghĩa cổ) ngoài; khỏi, (từ cổ,nghĩa cổ) bên ngoài, phía ngoài, ở ngoài, ngoài, (từ cổ,nghĩa cổ) trừ phi, phía ngoài, bên ngoài sin abreviar - {unabridged} không cô gọn, không tóm tắt; nguyên vẹn, đầy đủ sin afeitar - {unshaven} không cạo (râu) sin aleación - {unalloyed} không pha trộn, nguyên chất (kim loại), (nghĩa bóng) không pha, tinh khiết sin amigos - {friendless} không có bạn sin amor - {loveless} không tình yêu; không yêu; không được yêu sin ayuda - {unaided} không được giúp đỡ - {unassisted} không được giúp đỡ sin base - {baseless} không có cơ sở, không có căn cứ sin borde - {brimless} không có vành sin ceremonia - {unceremonious} không kiểu cách, không câu nệ theo nghi thức, không khách khí sin consejo - {unadvised} khinh suất, không suy nghĩ, không thận trọng (việc làm), không theo lời khuyên bảo, không theo lời răn bảo sin consolidar - {unconsolidated} không được củng cố, không được vững chắc sin control - {no control} sin corazón - {heartless} vô tình, không có tình, nhẫn tâm; ác sin corregir - {uncorrected} không sữa chữa; chưa chữa sin costuras - {seamless} không có đường nối, liền một mảnh, đúc, không có mối hàn (ống kim loại) sin cuidado - {careless} không để ý, không lưu ý, không chú ý, sơ ý, không cẩn thận, cẩu thả; không chính xác, vô tư, không lo nghĩ sin curtir - {undressed} đã cởi quần áo, đã lột áo quần, mặc thường phục; ăn bận xuềnh xoàng, chưa xử lý, chưa chế biến sin defecto - {faultless} hoàn hảo, không sai lầm, không mắc lỗi sin dientes - {toothless} không có răng; sún sin dinero - {impecunious} túng thiếu sin dirección - {unaddressed} không đề địa chỉ (thư, gói hàng...) sin embargo - {anyhow} thế nào cũng được, cách nào cũng được, dầu sao chăng nữa, dù thế nào đi nữa, đại khái, qua loa, tuỳ tiện, được chăng hay chớ; cẩu thả, lộn xộn, lung tung - {anyway} thế nào cũng được, cách nào cũng được, dầu sao chăng nữa, dù thế nào đi nữa, đại khái, qua loa, tuỳ tiện, được chăng hay chớ; cẩu thả, lộn xộn, lung tung - {however} dù đến đâu, dù cách nào, dù cách gì, tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy sin entusiasmo - {half-hearted} không thật tâm, không nhiệt tình, không tha thiết, miễn cưỡng, không hăng hái, thiếu can đảm sin estado - {stateless} không được nước nào nhận là công dân; không có tư cách công dân (người) sin estrellas - {starless} không có sao sin experiencia - {callow} chưa đủ lông cánh (chim), có nhiều lông tơ (như chim non), non nớt, trẻ măng, ít kinh nghiệm, (Ai,len) thấp, trũng, dễ bị ngập nước (cánh đồng, đồng cỏ), (Ai,len) đồng thấp, đồng trũng sin extras - {no-frills} sin fecha - {undated} không đề ngày tháng sin fondo - {bottomless} không có đáy, không có mặt (ghế), rất sâu; không thể dò được, địa ngục sin fondos - {uncovered} bị mở ra, không đậy, không được che; để trần (đầu); cởi trần; không cây cối, trơ trụi (đất, miền) sin fundamento - {unsupported} không có gì chống đỡ, không có chỗ dựa, không ni nưng tựa, (nghĩa bóng) không được ủng hộ sin hijos - {childless} không có con sin hogar - {roofless} không có mái, không có nhà ở sin huesos - {boneless} sin humo - {smokeless} không có khói sin igual - {matchless} vô địch, vô song, không có địch thủ sin instrucción - {unenlightened} không được làm sáng tỏ, không được làm giải thoát khỏi (mê tín...) - {untaught} không có học thức; dốt nát, không ai dạy, tự nhiên mà có (tài khéo léo...) sin lengua - {tongueless} sin ley - {lawless} không có pháp luật, không hợp pháp, lộn xộn, vô trật tự, hỗn loạn sin mangas - {sleeveless} không có tay (áo) sin muebles - {unfurnished} không có đồ đạc, (+ with) không có, thiếu, không được cấp sin nubes - {cloudless} không có mây, quang đãng, sáng sủa sin objeto - {aimless} không mục đích, vu vơ, bâng quơ sin ordenar - {unsorted} không được phân loại sin pavimentar - {unpaved} không lát (đường) sin plomo - {unleaded} sin precedente - {unparalleled} vô song, không thể sánh kịp, không gì bằng, chưa hề có, chưa từng có - {unprecedented} không hề có; chưa hề thấy, chưa từng nghe thấy sin protección - {unprotected} không được bảo vệ, không được bảo hộ, không được che chở sin rasgos distintivos - {featureless} không có nét đặc biệt sin rastro - {trackless} không có dấu vết, không để lại dấu vết, không có đường đi sin reserva - {unreserved} không dành riêng (ghế, chỗ ngồi...), không hạn chế, hoàn toàn, không dè dặt, cởi mở (người) sin revelar - {undisclosed} không lộ, không bị tiết lộ; được giấu kín sin sal - {unsalted} không ướp muối, không có muối sin sentido - {meaningless} vô nghĩa - {nonsensical} vô lý, vô ý nghĩa, bậy bạ sin ser anunciado - {unannounced} không báo trước sin techo - {homeless} không cửa không nhà, vô gia cư sin usar - {unused} không dùng; chưa dùng đến, không quen sin valor - {valueless} không có giá trị - {worthless} không có giá trị, vô dụng, không ra gì; không xứng đáng sin vidrios - {unglazed} không có kính (cửa sổ...), không tráng men (đồ sành); không láng giấy, không đánh véc ni, không đánh bóng sin viento - {windless} không có gió, lặng gió sin voz - {voiceless} không nói được, không có tiếng, câm, (ngôn ngữ học) không kêu, (y học) mất tiếng sinagoga - {synagogue} hội đạo Do thái, giáo đường Do thái sinceramente - {heartily} vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt, thành thật, chân thành, thật tâm, thật lòng, khoẻ; ngon lành (ăn uống), rất, hoàn toàn, hết sức; thật sự - {sincerely} thành thật, thật thà, ngay thật, chân thành, thành khẩn, (xem) yours sinceridad - {heartiness} sự vui vẻ, sự thân mật, sự nồng nhiệt, sự thành thật, sự chân thành, sự thật tâm, sự thật lòng, sự mạnh khoẻ, sự cường tráng, sự tráng kiện - {sincerity} tính thành thật, tính thật thà, tính ngay thật, tính chân thành, tính thành khẩn sincero - {above-board} thẳng thắn, không che đậy, không giấu giếm - {honest} lương thiện, trung thực, chân thật, kiếm được một cách lương thiện; chính đáng, thật, không giả mạo (đồ vật, hàng hoá...), (đùa và có ý kẻ cả) tốt, xứng đáng, (từ cổ,nghĩa cổ) trong trắng, trinh tiết (đàn bà), xin hãy lấy danh dự mà thề, cưới xin tử tế một người đàn bà sau khi đã chung chạ với nhau sincopar - {syncopate} rút bỏ âm giữa (của từ), (âm nhạc) nhấn lệch sincronico - {synchronous} đồng thời; đồng bộ ((cũng) synchronic) sincronizar - {synch} - {synchronize} xảy ra đồng thời, chỉ cùng một giờ (đồng hồ), xác định sự đồng bộ (của các sự kiện...), đồng bộ hoá, cho (đồng hồ) chỉ cùng một giờ sincrónico - {synchronous} đồng thời; đồng bộ ((cũng) synchronic) sindicato - {syndicate} Xanhđica, công đoàn, nghiệp đoàn, tổ chức cung cấp bài báo (cho một số báo để cùng đăng một lúc), nhóm uỷ viên ban đặc trách (đại học Căm,brít), nhóm người thuê cung chỗ săn, nhóm người thuê chung chỗ câu, tổ chức thành công đoàn, tổ chức thành nghiệp đoàn, cung cấp (bài báo, tin tức...) qua một tổ chức chung (cho một số báo để đăng cùng một lúc) - {union} sự hợp nhất, sự kết hợp, sự liên kết; liên minh, liên hiệp, sự nhất trí, sự cộng đồng, sự đoàn kết, sự hoà hợp, hiệp hội, liên hiệp; đồng minh; liên bang, sự kết hôn, hôn nhân, nhà tế bần, (the Union) câu lạc bộ và hội tranh luận (ở một vài trường đại học); trụ sở của hội tranh luận, thùng (để) lắng bia, vải sợi pha lanh; vải sợi pha tơ, (kỹ thuật) Răcco, ống nối sinecura - {sinecure} chức ngồi không ăn lương, chức ngồi không hưởng danh vọng sinergético - {synergistic} xem synergic sinfonía - {symphony} bản nhạc giao hưởng, khúc nhạc mở đầu (bài hát); khúc nhạc kết thúc (bài hát), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dàn nhạc giao hưởng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) buổi hoà nhạc giao hưởng, (từ cổ,nghĩa cổ) sự hoà âm sinfónico - {symphonic} giao hưởng singular - {discrete} riêng biệt, riêng rẽ, rời rạc, (triết học) trừu tượng - {only} chỉ có một, duy nhất, tốt nhất, đáng xét nhất, chỉ, mới, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuối cùng, giá mà, (xem) also, điều ấy đúng quá đi rồi còn gì nữa, nhưng, chỉ phải, nếu không, chỉ trừ ra - {single} đơn, đơn độc, một mình, chỉ một, đơn độc, cô đơn, không vợ, không chồng, ở vậy, một, dù là một, chân thật, thành thật; kiên định, người không vợ, người không chồng, người độc thân; vật đơn, (thể dục,thể thao) trận đánh đơn, vé chỉ đi một lần, (số nhiều) chọn ra, lựa ra - {singly} đơn độc, một mình, đơn thương độc mã, lẻ, từng người một, từng cái một - {solitary} một mình, cô độc, cô đơn; hiu quạnh, vắng vẻ, người ở ẩn, ẩn sĩ - {unique} chỉ có một, duy nhất, đơn nhất, vô song, (thông tục) kỳ cục, lạ đời, dị thường, vật duy nhất, vật chỉ có một không hai singularidad - {singularity} tính đặc biệt, tính kỳ dị, tính phi thường; cái kỳ dị, tính lập dị; nét kỳ quặc, (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính duy nhất, tính độc nhất siniestro - {sinister} gở, mang điểm xấu, ác, độc ác, hung hãn, nham hiểm; đầy sát khí (vẻ mặt), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (+ to) tai hoạ cho, tai hại cho,(đùa cợt) trái, tả sino - {but} nhưng, nhưng mà, nếu không; không còn cách nào khác, mà lại không, chỉ, chỉ là, chỉ mới, (xem) all, trừ ra, ngoài ra, nếu không (có), trừ phi, nếu không, mặt khác, nhưng mặt khác, nhưng không phải vì thế mà, nhưng không phải là, ai... mà không, cái "nhưng mà" ; điều phản đối, điều trái lại, phản đối, nói trái lại sinopsis - {synopsis} bảng tóm tắt, bảng toát yếu sinsabor - {annoyance} sự làm rầy, sự quấy rày, sự làm phiền, mối phiền muộn; điều khó chịu, điều trái ý; điều bực mình - {chagrin} sự chán nản, sự buồn nản; sự thất vọng; sự tủi nhục, làm phiền muộn; làm thất vọng; làm tủi nhục - {worry} sự lo lắng; điều lo nghĩ, sự quấy rầy; điều làm phiền, điều khó chịu, sự nhạy (của chó săn), quấy rầy, làm phiền, làm khó chịu, lo, lo nghĩ, nhay (chó), vẫn tiến bước mặc dầu gặp khó khăn, lo lắng để giải quyết bằng xong (một vấn đề), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) điều đó chẳng phiền hà gì tôi chút nào sinsonte - {mockingbird} sintaxis - {syntax} (ngôn ngữ học) cú pháp sintesis - {synthesis} sự tổng hợp, xu hướng tổng hợp (của một ngôn ngữ) sintetico - {synthetic} tổng hợp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giả tạo sintetizar - {synthesize} tổng hợp sintoma - {symptom} triệu chứng sintomático - {symptomatic} (thuộc) triệu chứng, có tính chất triệu chứng sintonía - {tuning} (âm nhạc) sự lên dây, (rađiô) sự điều chỉnh làn sóng; sự bắt làn sóng, (kỹ thuật) sự điều chỉnh (máy) sintoísmo - {Shinto} đạo thần Nhật bản - {Shintoism} sintáctico - {syntactic} (ngôn ngữ học) (thuộc) cú pháp sintético - {synthetic} tổng hợp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giả tạo sinuoso - {serpentine} (thuộc) rắn; hình rắn, quanh co, uốn khúc, ngoằn ngoèo, thâm độc, nham hiểm, uyên thâm, (khoáng chất) Xecpentin, (kỹ thuật) ống ruột gà, ống xoắn, bò ngoằn ngoèo, đi quanh co, lượn khúc - {sinuous} ngoằn ngoèo, khúc khuỷu, quanh co, uốn khúc, (thực vật học) lượn, lượn sóng (lá) sinusitis - {sinusitis} (y học) viêm xoang sinvergüenza - {cad} đồ ti tiện, đồ vô lại, đồ đểu cáng, kẻ đáng khinh, (từ cổ,nghĩa cổ) người lái xe khách, (từ cổ,nghĩa cổ) đứa bé để sai vặt; đứa bé nhặt bóng - {shocker} (thông tục) mẫu tồi, mẫu xấu, người chướng tai gai mắt, vật chướng tai gai mắt, tiểu thuyết giật gân ba xu, tiểu thuyết giật gân rẻ tiền sinónimo - {synonym} từ đồng nghĩa - {synonymous} đồng nghĩa (với) siquiatra - {alienist} (y học) người bị bệnh tinh thần siquiera - {at least} sirena - {siren} (số nhiều) tiên chim (thần thoại Hy lạp), người hát có giọng quyến rũ, còi tầm, còi báo động siroco - {sirocco} gió xirôcô (thổi từ sa mạc Xa,ha,ra), gió ấm mang mưa (về mùa đông) sirvienta - {maid} con gái; thiếu nữ, đầy tớ gái, người hầu gái sirviente - {attendant} tham dự, có mặt, đi theo, kèm theo, (attendant on, upon) chăm sóc, phục vụ, phục dịch; theo hầu, người phục vụ; người theo hầu - {servant} người hầu, người đầy tớ, người ở, bầy tôi trung thành, vật để dùng chứ không phải để thờ; cái coi là phương tiện chứ đừng coi là mục đích sisa - {armhole} lỗ áo để xỏ cánh tay vào siseo - {hiss} tiếng huýt gió, tiếng xuỵt, tiếng xì, tiếng nói rít lên, huýt gió (người, rắn...); kêu xì (hơi nước; người để tỏ ý chê bai), huýt sáo chê (một diễn viên...), xuỵt, nói rít lên (vì giận dữ...) sistema - {system} hệ thống; chế độ, phương pháp, (the system) cơ thể, hệ thống phân loại; sự phân loại sistema a prueba de fallos - {fail-safe system} (Tech) hệ thống phòng hư sistema de señalización - {signaling system} sistematico - {systematic} có hệ thống, có phương pháp sistematizar - {systematize} hệ thống hoá, sắp xếp theo hệ thống sistemático - {systematic} có hệ thống, có phương pháp sistémico - {systemic} (sinh vật học) (thuộc) cơ thể nói chung, ngấm vào qua rễ, ngấm vào qua mầm (thuốc trừ sâu) sitiado - {besieged} sitiador - {besieger} người bao vây sitiar - {besiege} (quân sự) bao vây, vây hãm, xúm quanh, (nghĩa bóng) quây lấy, nhâu nhâu vào (hỏi, xin) sitio - {place} nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng...), nhà, nơi ở, nơi (dùng vào mục đích gì), chỗ, vị trí, địa vị; chỗ ngồi, chỗ đứng; chỗ thích đáng; chỗ thích hợp, chỗ làm, nhiệm vụ, cương vị, địa vị (xã hôi), cấp bậc, thứ bậc, hạng, đoạn sách, đoạn bài nói, quảng trường, chỗ rộng ((thường) có tên riêng ở trước); đoạn phố, (quân sự) vị trí, (toán học) vị trí (của một con số trong một dãy số), thứ tự, thay vì, thay cho, thay thế vào, có vẻ lúng túng, không đúng chỗ, không thích hợp, xảy ra, được cử hành được tổ chức, để, đặt, cứ làm, đưa vào làm, đặt vào (cương vị công tác), đầu tư (vốn), đưa cho, giao cho, xếp hạng, bán, nhớ (tên, nơi gặp gỡ...), đánh giá (ai, về tính tình, địa vị...), (thể dục,thể thao) ghi (bàn thắng bóng đá) bằng cú đặt bóng sút situacion - {situation} vị trí, địa thế, tình thế, tình cảnh, hoàn cảnh, trạng thái, chỗ làm, việc làm, điểm nút (của kịch) situaciones - {situations} situación - {locality} vùng, nơi, chỗ, địa phương, vị trí; trụ sở, phương hướng; phép định hướng, tài nhớ đường; tài định hướng ((cũng) sense of locality; bump of locality) - {situation} vị trí, địa thế, tình thế, tình cảnh, hoàn cảnh, trạng thái, chỗ làm, việc làm, điểm nút (của kịch) situado - {located} - {situated} ở, ở vào một tình thế, ở vào một hoàn cảnh situar - {situate} đặt ở vị trí, đặt chỗ cho, đặt vào hoàn cảnh sión - {Zion} tín ngưỡng của người Do Thái, thiên đường so - {among} giữa, ở giữa, trong số - {below} ở dưới, ở bên dưới, ở dưới thấp, ở phía dưới, dưới, ở dưới, thấp hơn, không xứng đáng; không đáng phải quan tâm, (xem) mark, (xem) par - {beneath} ở dưới thấp, ở dưới, ở dưới; kém, thấp kém, không đáng, không xứng - {lower} thấp hơn, ở dưới, bậc thấp, hạ thấp, hạ xuống, kéo xuống, giảm, hạ (giá cả), làm yếu đi, làm giảm đi, làm xấu đi, làm thành hèn hạ, làm giảm giá trị, cau mày; có vẻ đe doạ, tối sầm (trời, mây) - {under} dưới, ở dưới, dưới, chưa đầy, chưa đến, dưới (sự lãnh đạo, quyền...), đang, trong, dưới, dưới so ar - {dream} giấc mơ, giấc mộng, sự mơ mộng, sự mơ màng, sự mộng tưởng, điều mơ tưởng, điều mơ ước; điều kỳ ảo như trong giấc mơ, mơ, nằm mơ thấy, mơ màng, mơ mộng, vẩn vơ, (thường), phủ định tưởng tượng, mơ tưởng; nghĩ rằng, tưởng rằng, có ý niệm rằng, (thông tục) tưởng tượng ra, bịa ra so oliento - {drowsy} ngủ lơ mơ, ngủ gà ngủ gật; buồn ngủ, uể oải, thờ thẫn - {slumberous} vừa thức vừa ngủ, mơ mơ màng màng, làm buồn ngủ, lặng lẽ, êm đềm, bình lặng - {slumberously} sobaco - {armpit} nách soberanamente - {deucedly} - {outermost} ở phía ngoài cùng, ở ngoài xa nhất - {outmost} ở phía ngoài cùng, ở ngoài xa nhất soberania - {sovereignty} quyền tối cao, chủ quyền soberano - {sovereign} tối cao, có chủ quyền, hiệu nghiệm, thần hiệu, vua, quốc vương, đồng xôvơren (tiền vàng của Anh) soberanía - {sovereignty} quyền tối cao, chủ quyền sobornar - {bribe} của đút lót, vật đút lót, vật hối lộ, đút lót, hối lộ, mua chuộc soborno - {bribe} của đút lót, vật đút lót, vật hối lộ, đút lót, hối lộ, mua chuộc - {bribery} sự đút lót, sự hối lộ, sự mua chuộc, sự ăn hối lộ sobrante - {surplus} số dư, số thừa, số thặng dư, (định ngữ) thặng dư sobras - {leavings} những cái còn lại, những cái còn thừa - {seconds} sobre - {envelope} bao, bọc bì; phong bì, (toán học) hình bao, bao, vỏ bọc (khí cầu); bầu khí (khí cầu), (sinh vật học) màng bao, vỏ bao sobre todo - {especially} đặc biệt là, nhất là sobrealimentar - {overfeed} cho ăn quá mức, ăn quá mức, ăn quá nhiều sobrecarga - {overburden} bắt làm quá sức, chất quá nặng - {overcharge} gánh quá nặng (chở thêm), sự nhồi nhiều chất nổ quá; sự nạp quá điện, sự bán quá đắt, chất quá nặng, nhồi nhiều chất nổ quá; nạp nhiều điện quá (vào bình điện), bán với giá quá đắt, bán quá đắt cho (ai), lấy quá nhiều tiền, thêm quá nhiều chi tiết (vào sách, phim...) - {overload} lượng quá tải, chất quá nặng - {surcharge} phần chất thêm, số lượng chất thêm, số tiền tính thêm, thuế phạt thêm (phạt kẻ khai man bớt số tài sản phải chịu thuế), dấu đóng chồng (để sửa lại giá tem...), (kỹ thuật) quá tải, (điện học) nạp (điện) quá, chất quá nặng, cho chở quá nặng, bắt phạt quá nặng, đánh thuế quá nặng, đóng dấu chồng (sửa lại giá tem), (kỹ thuật) quá tải, (điện học) nạp (điện) quá sobrecargar - {overburden} bắt làm quá sức, chất quá nặng - {overstress} chịu ứng suất quá lớn, (kỹ thuật) ứng suất dư, sự quá ứng suất sobrecargo - {supercargo} người áp tải và phụ trách bán hàng (chở trên tàu) sobredosis - {overdose} liều quá mức, cho quá liều sobreexcitado - {overwrought} phải làm việc quá nhiều; mệt rã rời (vì làm việc quá nhiều), cuống cuồng, cuống quít, gọt giũa quá kỹ càng, cầu kỳ sobrefaz - {area} diện tích, bề mặt, vùng, khu vực, khoảng đất trống, sân trước nhà ở (có hàng rào cách vỉa hè đường), phạm vi, tầm, rađiô vùng - {surface} mặt, mặt ngoài bề mặt, (định ngữ) bề ngoài, (định ngữ) ở mặt biển, (toán học) mặt, trang trí mặt ngoài, cho nổi lên mặt nước (tàu ngầm), nổi lên mặt nước (tàu ngầm) sobregirar - {overdraw} rút quá số tiền gửi (ngân hàng), phóng đại, cường điệu, cường điệu quá hoá hỏng sobrehumano - {superhuman} quá sức người, phi thường, siêu phàm sobrenatural - {supernatural} siêu tự nhiên - {unearthly} không (thuộc) trái đất này, siêu tự nhiên, siêu phàm, phi thường, kỳ dị, huyền ảo, (thông tục) khủng khiếp sobrentender - {presuppose} giả định trước, phỏng định trước, đoán chừng trước, bao hàm sobrepaga - {allowance} sự cho phép, sự thừa nhận, sự công nhận, sự thú nhận, tiền trợ cấp; tiền cấp phát; tiền bỏ túi, tiền tiêu vặt, phần tiền, khẩu phần, phần ăn, sự kể đến, sự tính đến, sự chiếu cố đến, sự dung thứ, sự trừ, sự bớt, (kỹ thuật); (vật lý) hạn định cho phép, chia phần ăn cho, cấp một số tiền cho (ai), trợ cấp - {extrpay} sobrepasar - {excel} hơn, trội hơn (người khác về mặt nào...), trội về, xuất sắc về (môn gì...) - {outclass} khai trừ ra khỏi đẳng cấp; tước mất địa vị trong đẳng cấp, hơn hẳn, vượt hẳn - {outnumber} đông hơn (quân địch) - {outrange} có tầm bắn xa hơn (súng); bắn xa hơn (ai), đi ngoài tầm (súng) (thuyền bè) sobrepeso - {overweight} trọng lượng trội ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) số cân thừa (béo quá), quá trọng lượng hợp lệ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) béo quá, cân nặng hơn, có trọng lượng hơn, đè trĩu lên sobreponer - {superimpose} đặt lên trên cùng, để lên trên cùng, chồng lên, thêm vào sobrepuesto - {on hook} sobrepujar - {outclass} khai trừ ra khỏi đẳng cấp; tước mất địa vị trong đẳng cấp, hơn hẳn, vượt hẳn - {surpass} hơn, vượt, trội hơn sobresaltar - {startle} sự giật mình; cái giật mình, điều làm giật mình, làm giật mình, làm hoảng hốt, giật nảy mình sobrescribir - {overtype} chế độ đánh chồng - {overwrite} làm hỏng một tác phẩm vì viết dài quá ((cũng) to overwrite oneself), viết dài quá, viết đè lên, viết lên - {superscribe} viết lên trên, viết lên phía trên, viết địa chỉ lên (phong bì thư...) sobrestante - {manciple} người giữ tiền chợ, người quản lý (ở trường đại học) - {stewards} sobrestimar - {overestimate} sự đánh giá quá cao['ouvər'estimeit], đánh giá quá cao sobretodo - {above all} - {chiefly} (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) người đứng đầu; hợp với thủ lĩnh, trước nhất, nhất là, chủ yếu là - {especially} đặc biệt là, nhất là sobrevivir - {outlive} sống lâu hơn, sống sót; vượt qua được - {survive} sống lâu hơn, sống qua, qua khỏi được, sống sót, còn lại, tồn tại sobriedad - {soberness} sự điều độ, sự tiết độ, sự điềm tĩnh, sự điềm đạm, tính đúng mức, tính chất nhã (màu sắc) sobrina - {niece} cháu gái (con của anh, chị, em) sobrino - {nephew} cháu trai (con của anh, chị, em) sobrio - {levelheaded} - {sober} không say rượu, điều độ, điềm tĩnh, điềm đạm, đúng mức, khiêm tốn, nhã, không loè loẹt (màu sắc), tỉnh táo, không thiên vị, làm hết say, làm tỉnh rượu, làm dã rượu, làm (ai) bớt bồng bột, làm bớt táo bạo..., làm (màu sắc) bớt loè loẹt, tỉnh rượu, hết say, ((thường) + down) trấn tĩnh lại, tĩnh tâm lại - {soberly} xem sober socavar - {undermine} đào dưới chân; xói mòn chân, làm hao mòn, phá ngầm, phá hoại, đục khoét sociabilidad - {sociability} tính dễ gần, tính dễ chan hoà, tính thích giao du, tính thích kết bạn sociable - {chummily} thân mật, thân thiết - {sociable} dễ gần, dễ chan hoà, thích giao du, thích kết bạn, thân mật, thoải mái (cuộc họp...), xe ngựa không mui có hai hàng ghế ngồi đối nhau, xe đạp ba bánh có hai yên sóng đôi, ghế trường kỷ hình chữ S (hai người ngồi đối mặt nhau) - {sociably} dễ gần gũi, dễ chan hoà, hoà đồng, thích giao du, thích kết bạn, thân thiện, thân mật, thoải mái (cuộc họp...) - {social} có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội, thuộc quan hệ giữa người và người; thuộc xã hội, của các đồng minh, với các đồng minh, buổi họp mặt (liên hoan, giải trí); buổi dạ hội socialismo - {socialism} chủ nghĩa xã hội socialista - {socialist} xã hội chủ nghĩa, người theo chủ nghĩa xã hội, đảng viên đảng Xã hội socialmente - {socially} chung cho xã hội, với tính chất xã hội socian - {social} có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội, thuộc quan hệ giữa người và người; thuộc xã hội, của các đồng minh, với các đồng minh, buổi họp mặt (liên hoan, giải trí); buổi dạ hội sociedad - {assn} - {company} sự cùng đi; sự cùng ở; sự có bầu có bạn, khách, khách khứa, bạn, bè bạn, hội, công ty, đoàn, toán, bọn, (hàng hải) toàn thể thuỷ thủ (trên tàu), (quân sự) đại đội, cùng đi (cùng ở) với ai cho có bầu có bạn, lối xã giao, sĩ quan cấp uỷ, đánh bọn với những người xấu, có người đi cùng, có người ở cùng, cùng với, yêu nhau, đi lại chơi với những người xấu, khóc theo (vì bạn mình khóc), (từ cổ,nghĩa cổ) đi theo, (+ with) làm bầu làm bạn với; cùng ở với; cùng đi với - {companyof} - {firm} hãng, công ty, chắc, rắn chắc, vững chắc; bền vững, nhất định không thay đổi, mạnh mẽ, kiên quyết, vững vàng, không chùn bước, trung thành, trung kiên, vững như bàn thạch, tin chắc, nắm chắc cái gì, vững, vững vàng, giữ vững niềm tin, làm cho vững vàng, làm cho chắc chắn, nền (đất), cắm chặt (cây) xuống đất, trở nên vững chắc, trở nên rắn chắc - {society} xã hội, lối sống xã hội, tầng lớp thượng lưu; tầng lớp quan sang chức trọng, sự giao du, sự giao thiệp, sự làm bạn, tình bạn bè, đoàn thể, hội socio - {associate} kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cùng cộng tác, phụ, phó, trợ, bạn, bạn đồng liêu, người cùng cộng tác; đồng minh, hội viên thông tin, viện sĩ thông tấn (viện hàn lâm khoa học...), vật phụ thuộc (vào vật khác); vật liên kết với vật khác, kết giao, kết hợp, liên hợp, liên kết; cho gia nhập, cho cộng tác, liên tưởng (những ý nghĩ), kết giao, kết bạn với, giao thiệp với, hợp sức; liên hợp lại (vì mục đích chung), liên kết lại - {partner} người cùng chung phần; người cùng canh ty, hội viên (của một công ty, một minh ước quốc tế), bạn cùng phe (trong một trò chơi), bạn cùng nhảy (vũ quốc tế), vợ; chồng, (số nhiều) khung lỗ (ở sàn tàu để cột buồm và trục lái... đi qua), thành viên lớn nhất của nước Anh (tức Inh,len), hội viên hùn vốn (không có tiếng nói trong công việc quản trị công ty), hội viên hùn vốn kín (không tham gia công việc quản trị công ty và ít người biết đến) ((cũng) secret partner; dormant partner), chung phần với, công ty với (ai), cho (ai) nhập hội; kết (ai với ai) thành một phe, là người cùng chung phần với (ai); là người cùng canh ty với (ai); là bạn cùng phe với (ai) sociología - {sociology} xã hội học sociológico - {sociological} (thuộc) xã hội học sociólogo - {sociologist} nhà xã hội học socorro - {assistance} sự giúp đỡ - {support} sự ủng hộ, người ủng hộ, người nhờ cậy, nơi nương tựa, cột trụ (của gia đình...); nguồn sinh sống, vật chống, cột chống, chống, đỡ, truyền sức mạnh, khuyến khích, chịu đựng, dung thứ, nuôi nấng, cấp dưỡng, ủng hộ, chứng minh, xác minh, (sân khấu) đóng giỏi (một vai) soda - {soda} (hoá học) Natri cacbonat, nước xô,đa (giải khát) ((cũng) soda,water) sodio - {sodium} (hoá học) Natri sodomita - {sodomite} người kê gian (giao hợp giữa đàn ông và đàn ông), người thú dâm (giao hợp với động vật cái) sodomía - {sodomy} sự kê gian (giao hợp giữa đàn ông với đàn ông), sự thú dâm (giao hợp với động vật cái) sofista - {quibbler} người hay chơi chữ, người hay nói nước đôi; người hay nói lảng; người hay lý sự cùn, người hay nguỵ biện sofisticación - {sophistication} sự nguỵ biện, sự làm thành rắc rối, sự làm thành tinh vi, những thích thú phức tạp, sự làm giả, sự xuyên tạc (văn kiện...), sự pha loãng (rượu) sofisticado - {sophisticated} tinh vi, phức tạp, rắc rối, khôn ra, thạo đời ra, giả, giả mạo; pha, không nguyên chất (rượu, dầu...) sofocante - {suffocating} nghẹt thở, ngột ngạt sofocar - {asphyxiate} làm ngạt, hơi ngạt - {choke} lõi rau atisô, sự làm nghẹt, sự làm kẹt, sự tắc lại, sự làm ngột, sự làm tắt (tức) thở, chỗ thắt lại, chỗ co lại, chỗ bóp lại, (điện học) cuộn cảm kháng ((cũng) choker), (kỹ thuật) van điều tiết không khí; bướm gió, làm nghẹt, làm tắc (tức) thở, làm chết ngạt, (+ up) bít lại, bịt lại, nén, nuốt (giận, nước mắt), nghẹt thở, ngạt thở, tắc (tức) thở, uất, uất lên, tắc, nghẹt (ống dẫn...), cầm, nuốt (nước mắt), nuốt, nén, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lặng thinh, nín lặng, bóp cổ, can gián, khuyên can, đuổi đi, bịt, bít chặt, làm nghẹt (tiếng), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lặng thinh, nín lặng - {smother} lửa âm ỉ; sự cháy âm ỉ, tình trạng âm ỉ, đám bụi mù; đám khói mù, sa mù, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự mờ tối (vì có khói mù...), làm ngột ngạt, làm ngạt thở; bóp chết, làm (lửa) cháy âm ỉ, giấu giếm, che giấu, bưng bít, bao bọc, bao phủ, phủ kín, (từ hiếm,nghĩa hiếm) chết ngạt, nghẹt thở, gửi đồ biếu tới tấp cho ai, đối đãi với ai hết lòng tử tế - {suffocate} bóp chết, bóp nghẹt, làm nghẹt thở, chết nghẹt, thấy nghẹt thở, thấy tức thở, nghẹn ngào - {suffocation} sự nghẹt thở sofoco - {asphyxiation} sự làm ngạt sofá - {davenport} bàn viết mặt nghiêng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ghế bành ba chỗ ngồi, xôfa - {sofa} ghế xôfa, ghế trường kỷ sofá cama - {couch} trường kỷ, đi văng, giường, hang (chồn, cáo...), chỗ rải ủ lúa mạch (để làm rượu bia), ((thường) động tính từ quá khứ) nằm xuống, nằm dài ra, diễn đạt, diễn tả, ẩn, che đậy, (y học) đánh màng, đánh mộng (mắt), đặt ngang (ngọn giáo, để chuẩn bị tấn công), rải ủ (lúa mạch) cho nẩy mầm, nằm, nằm dài ra (thú dữ trong hang), ẩn náu, núp trốn, nằm phục kích sofístico - {sophistical} nguỵ biện soga - {robe} áo choàng (để chỉ chức vụ, nghề nghiệp...), áo ngoài (của trẻ nhỏ); áo dài (đàn bà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áo choàng mặc trong nhà, mặc áo choàng cho (ai), mặc áo choàng - {rope} dây thừng, dây chão, (số nhiều) (the ropes) dây bao quanh vũ đài, xâu, chuỗi, dây lây nhây (của chất nước quánh lại), được buộc lại với nhau (những người leo núi), lên mặt quan trọng, làm ra vẻ ta đây; khinh khỉnh, phát khùng, nổi cơn thịnh nộ, phấn khởi, chiến đấu đến cùng, dù biết là cuối cùng sẽ chết cũng vần cứ chiến đấu, để cho ai hoàn toàn tự do muốn làm gì thì làm, thả lỏng cho thằng ngốc thì nó sẽ tự sát, nắm vững tình hình điều kiện (để làm một công việc gì...), chỉ cho ai biết rõ tình hình điều kiện (để giải quyết vấn đề gì), sự vững chắc giả tạo; ảo giác, ảo tưởng, giúp đỡ ai (trong hoàn cảnh gay go), trói (cột, buộc) bằng dây thừng, buộc (những người leo núi) vào với nhau (để tránh tai nạn), kìm (ngựa lại không cho thắng trong cuộc đua ngựa), đặc quánh lại thành những sợi dây lầy nhầy (bia, rượu vang), (thể dục,thể thao) kìm lại không chạy hết tốc lực (vận động viên chạy đua), rào quanh bằng dây thừng, chăng dây thừng để giới hạn (khu vực...), lôi kéo (ai) vào (công việc gì), dụ dỗ, nhử đến, dụ đến, chăng dây thừng để giới hạn (khu vực nào) - {tightrope} dây kéo căng (của người làm xiếc trên dây) soja - {soya} bean) /'sɔiəbi:n/, (thực vật học) đậu tương, đậu nành - {soybean} sol - {sun} mặt trời, vừng thái dương, ánh nắng, ánh mặt trời, (nghĩa bóng) thế, thời, (thơ ca) ngày; năm, cụm đèn trần (ở trần nhà) ((cũng) sun,burner), ngược chiều kim đồng hồ, khúm núm xun xoe với thế lực mới, phù thịnh, đốt đèn giữa ban ngày (làm một việc thừa), (xem) hay, địa vị tốt trong xã hội, dậy sớm, Chúa, theo chiều kim đồng hồ, phơi, phơi nắng, tắm nắng solamente - {alone} một mình, trơ trọi, cô độc, đơn độc, riêng, chỉ có, (xem) leave, (xem) let, không kể đến, chưa nói đến, không tính đến, chưa tính đến - {just} công bằng, xứng đáng, đích đáng, thích đáng, chính đáng, chính nghĩa, hợp lẽ phải, đúng, đúng đắn, có căn cứ, đúng, chính, vừa đúng, vừa đủ, vừa kịp, vừa mới, chỉ, (thông tục) hoàn toàn, thật đúng là, (thông tục), (thân mật) một chút, một tí; thử xem, (như) joust - {only} chỉ có một, duy nhất, tốt nhất, đáng xét nhất, chỉ, mới, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuối cùng, giá mà, (xem) also, điều ấy đúng quá đi rồi còn gì nữa, nhưng, chỉ phải, nếu không, chỉ trừ ra - {solely} duy nhất, độc nhất solana - {sunshine} ánh sáng mặt trời, ánh nắng, sự vui tươi, sự hớn hở, sự tươi sáng, (định ngữ) nắng solapa - {lapel} ve áo solapado - {dissimulates} - {hides} solapar - {overlap} sự gối lên nhau, phần đè lên nhau, phần gối lên nhau[,ouvə'læp], lấn lên, gối lên, lấn lên nhau, gối lên nhau solaparse - {overlap} sự gối lên nhau, phần đè lên nhau, phần gối lên nhau[,ouvə'læp], lấn lên, gối lên, lấn lên nhau, gối lên nhau solar - {land lot} - {solar} (thuộc) mặt trời, (thuộc) thái dương solarium - {solarium} nhà tắm nắng (thường có quây kín) solaz - {refreshment} sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng, sự làm cho khoẻ khoắn, sự làm cho khoan khoái, điều làm cho khoẻ khoắn, điều làm cho tươi tỉnh lại, (số nhiều) các món ăn uống, các món ăn và các loại giải khát solazar - {delectation} sự thú vị, sự khoái trá, sự thích thú soldadesco - {soldierly} (thuộc) lính; có vẻ lính; giống lính, với vẻ lính; như lính soldado - {serviceman} (quân sự) người phục vụ trong quân đội, quân nhân, người sửa chữa - {soldier} lính, quân lính, binh sĩ, quân nhân, người chỉ huy có tài, nhà quân sự có tài, (hàng hải), (từ lóng) thuỷ thủ lười biếng; thuỷ thủ hay trốn việc, lên mặt ta đây là bậc đàn anh để ra lệnh, người nhiều kinh nghiệm, người già dặn, chai không, mẩu thuốc lá, (hàng hải) gió xuôi, đi lính, (hàng hải), (từ lóng) trốn việc, kiên nhẫn tiếp tục, kiên trì soldado de caballería - {trooper} kỵ binh; lính đơn vị thiết giáp, công an đi ngựa, ngựa của kỵ binh, tàu chở lính, mở mồm ra là chửi rủa, chửi rủa luôn mồm soldador - {soldering iron} - {welder} thợ hàn soldadura - {soldering} sự hàn, electic soldering, sự hàn điện, mối hàn - {welding} sự hàn; kỹ thuật hàn soldar - {solder} hợp kim (để) hàn, chất hàn, sự hàn, (nghĩa bóng) người hàn gắn, vật hàn gắn, hàn, (nghĩa bóng) hàn gắn, hàn lại soleado - {sunny} nắng, có nhiều ánh nắng, vui vẻ, hớn hở, tươi sáng, chưa đến 40 (50...) tuổi solear - {bask} phơi nắng, tắm nắng, sưởi, hơ (trước ngọc lửa, lò sưởi) soledad - {solitude} tình trạng cô đơn, nơi vắng vẻ, nơi tĩnh mịch solemne - {ceremonial} nghi lễ, nghi thức, sự tuân theo nghi thức, thuộc nghi lễ, thuộc nghi thức, để dùng trong cuộc lễ - {ritually} (thuộc) lễ nghi; có vẻ lễ nghi; theo lễ nghi - {solemn} theo nghi thức, trọng thể, long trọng; trang nghiêm, uy nghi, uy nghiêm, nghiêm trang, nghiêm nghị, khoan thai solemnidad - {ceremoniousness} tính chuộng nghi thức, tính kiểu cách - {solemnity} sự trọng thể, sự long trọng; sự trang nghiêm, nghi thức, nghi lễ - {solemnness} (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính trọng thể, tính long trọng; tính trang nghiêm solemnizar - {solemnize} cử hành theo nghi thức; cử hành, làm cho long trọng solenoide - {solenoid} (điện học) Sôlênôit solicitacion - {application} sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance), vật gắn, vật áp, vật ghép, vật đính, vật đắp, vật tra, sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng, sự chuyên cần, sự chuyên tâm, lời xin, lời thỉnh cầu; đơn xin - {candidacy} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ứng cử - {solicitation} sự khẩn khoản, sự nài xin, sự gạ gẫm, sự níu kéo, sự chài khách, sự xúi giục solicitado - {requested} solicitante - {applicant} người xin việc; người thỉnh cầu, (pháp lý) nguyên cáo, người thưa kiện solicitar - {apply} gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào, dùng ứng dụng, dùng áp dụng, chăm chú, chuyên tâm, xin, thỉnh cầu, có thể áp dụng vào, thích ứng với, hợp với, apply to, at hỏi - {solicit} khẩn khoản, nài xin, thu hút, gạ gẫm, níu kéo, chài (gái điếm) solicitud - {request} lời thỉnh cầu, lời yêu cầu, lời đề nghị, (thương nghiệp) nhu cầu, sự hỏi mua, thỉnh cầu, yêu cầu, đề nghị solidaridad - {solidarity} sự đoàn kết; sự liên kết, tình đoàn kết solidario - {solidly united} solidez - {solidity} sự vững chắc, sự rắn chắc, sự kiên cố solidificación - {solidification} sự đặc lại, sự rắn lại; sự đông đặc, sự củng cố solidificar - {tighten} chặt, căng, khít lại, căng ra, căng thẳng ra, mím chặt (môi), thắt chặt, siết chặt, kéo căng, giữ chặt solido - {solid} rắn, đặc, vững chắc, rắn chắc, chắc nịch, chắc chắn, có cơ sở, có thể tin cậy được, thật sự, thuần nhất, thống nhất, khối, có ba chiều, lập thể, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) rất tốt, cừ, chiến, thể rắn; vật rắn; chất rắn, thể khối, nhất trí - {sound} khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh, lành lặn, không hỏng, không giập thối, đúng đắn, có cơ sở, vững; lôgic, hợp lý, yên giấc, ngon, đến nơi đến chốn, ra trò (trận đòn), vững chãi; có thể trả nợ được, ngon lành (ngủ), âm, âm thanh, tiếng, tiếng động, giọng, ấn tượng (do âm thanh... gây ra), kêu, vang tiếng, kêu vang, nghe như, nghe có vẻ, làm cho kêu, thổi, đánh, gõ để kiểm tra (bánh xe lửa), (y học) gõ để nghe bệnh, đọc, báo, báo hiệu, (y học) cái thông, dò (đáy sông, đáy biển...), (y học) dò bằng ống thông, thăm dò (quyển khí...), (nghĩa bóng) thăm dò (tư tưởng, tình cảm...), lặn xuống đáy (cá voi...), eo biển, bong bóng cá soliloquio - {soliloquy} câu nói một mình, sự nói một mình solista - {soloist} (âm nhạc) người diễn đơn, người đơn ca solitario - {isolated} cô lập, (y học) cách ly, (điện học) cách, (hoá học) tách ra - {lone} (thơ ca) hiu quạnh, bị bỏ, bơ vơ, cô độc, goá bụa (đàn bà) - {lonely} vắng vẻ, hiu quạnh, cô đơn, cô độc, bơ vơ - {lonesome} vắng vẻ, hiu quạnh, cô đơn, cô độc, bơ vơ - {solitary} một mình, cô độc, cô đơn; hiu quạnh, vắng vẻ, người ở ẩn, ẩn sĩ solito - {habitually} đều đặn, thường xuyên soliviantar - {discompose} làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm xáo động, làm lo lắng, làm lo ngại - {excite} kích thích ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), kích động, hãy bình tĩnh sollozar - {sob} sự khóc thổn thức, tiếng thổn thức, khóc thổn thức solo - {alone} một mình, trơ trọi, cô độc, đơn độc, riêng, chỉ có, (xem) leave, (xem) let, không kể đến, chưa nói đến, không tính đến, chưa tính đến - {lone} (thơ ca) hiu quạnh, bị bỏ, bơ vơ, cô độc, goá bụa (đàn bà) - {lonely} vắng vẻ, hiu quạnh, cô đơn, cô độc, bơ vơ - {only} chỉ có một, duy nhất, tốt nhất, đáng xét nhất, chỉ, mới, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuối cùng, giá mà, (xem) also, điều ấy đúng quá đi rồi còn gì nữa, nhưng, chỉ phải, nếu không, chỉ trừ ra - {single} đơn, đơn độc, một mình, chỉ một, đơn độc, cô đơn, không vợ, không chồng, ở vậy, một, dù là một, chân thật, thành thật; kiên định, người không vợ, người không chồng, người độc thân; vật đơn, (thể dục,thể thao) trận đánh đơn, vé chỉ đi một lần, (số nhiều) chọn ra, lựa ra - {sole} (động vật học) cá bơn, bàn chân, đế giày, nền, bệ, đế, đóng đế (giày), duy nhất, độc nhất, (từ cổ,nghĩa cổ) một mình; cô độc, cô đơn - {solitary} một mình, cô độc, cô đơn; hiu quạnh, vắng vẻ, người ở ẩn, ẩn sĩ - {solo} (âm nhạc) bản nhạc diễn đơn, điệu nhạc diễn đơn; bè diễn đơn, bài đơn ca, lối chơi bài xôlô, (hàng không) chuyến bay một mình, một mình solomillo - {sirloin} thịt thăn bò ((từ cổ,nghĩa cổ) (cũng) surloin) solsticio - {solstice} (thiên văn học) chí, điểm chí soltar - {manumit} (sử học) giải phóng (nô lệ) - {release} sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật...), sự thả, sự phóng thích, sự phát hành (cuốn sách, bản tin); sự đưa ra bàn (một loại ô tô mới...), giấy biên lai, giấy biên nhận, (pháp lý) sự nhượng lại; giấy nhượng lại, (vật lý) sự tách ra, sự nhả ra, sự giải phóng, (kỹ thuật) cái ngắt điện, (kỹ thuật) sự cắt, sự tháo ra, (quân sự) sự ném, sự thả, sự cắt (bom); sự mở (dù), sự giải ngũ, sự phục viên, (hoá học) sự bay ra, sự thoát ra (hơi), làm nhẹ, làm bớt, làm thoát khỏi (đau đớn, sầu muộn, bệnh tật...), tha, thả, phóng thích, miễn, tha (nợ...), giải thoát, phát hành (cuốn phim, bản tin...); đăng (tin); đưa ra bán (một loại ô tô mới...), (pháp lý) nhường, nhượng, (vật lý) cắt dòng, (kỹ thuật) nhả khớp, tháo ra, tách ra, cắt mạch, (quân sự) ném, thả, cắt (bom); mở (dù), (quân sự) cho giải ngũ, cho phục viên, (hoá học) làm bay ra, làm thoát ra (hơi) soltero - {single} đơn, đơn độc, một mình, chỉ một, đơn độc, cô đơn, không vợ, không chồng, ở vậy, một, dù là một, chân thật, thành thật; kiên định, người không vợ, người không chồng, người độc thân; vật đơn, (thể dục,thể thao) trận đánh đơn, vé chỉ đi một lần, (số nhiều) chọn ra, lựa ra - {unmarried} chưa kết hôn, chưa thành lập gia đình; ở vậy solterona - {spinster} bà cô (không chồng) soltería - {bachelorhood} đời sống độc thân soltura - {looseness} trạng thái lỏng; trạng thái chùng, trạng thái không căng; trạng thái giãn, trạng thái lòng thòng, trạng thái rộng, trạng thái lùng thùng (quần áo), trạng thái xốp, trạng thái dễ làm cho tơi ra (đất), tính mơ hồ, tính không chính xác; tính không chặt chẽ, tính phóng (lý luận, lập luận, viết văn...), tính phóng đãng, tính phóng túng, tính không nghiêm, tính ẩu, tính bừa bâi... (đạo đức, kỷ luật...), (y học) bệnh yếu ruột (hay ỉa chảy) solubilidad - {solubility} tính hoà tan được soluble - {soluble} hoà tan được, giải quyết được solucionar - {crack} (thông tục) cừ, xuất sắc, quất (roi) đét đét; búng (ngón tay) kêu tanh tách, bẻ (đốt ngón tay) kêu răng rắc, làm nứt, làm rạn, làm vỡ, kẹp vỡ, làm rạn một cái tách, làm tổn thương, (kỹ thuật) làm crackinh (dầu hoả...), kêu răng rắc, kêu đen đét, nổ giòn, nứt nẻ, rạn nứt, vỡ, gãy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), nói chuyện vui, nói chuyện phiếm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn áp thẳng tay, tán dương, ca ngợi (ai), vỡ nợ, phá sản, kiệt sức, khoe khoang, khoác lác, huênh hoang, nói phách, mở một chai rượu uống hết với ai, (từ lóng) đào ngạch vào ăn trộm, nạy cửa vào ăn trộm, nói đùa một câu, (xem) nut - {deatch} - {detach} gỡ ra, tháo ra, tách ra, lấy riêng ra, (quân sự) cắt (quân đội, tàu chiến...) đi làm nhiệm vụ riêng lẻ - {release} sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật...), sự thả, sự phóng thích, sự phát hành (cuốn sách, bản tin); sự đưa ra bàn (một loại ô tô mới...), giấy biên lai, giấy biên nhận, (pháp lý) sự nhượng lại; giấy nhượng lại, (vật lý) sự tách ra, sự nhả ra, sự giải phóng, (kỹ thuật) cái ngắt điện, (kỹ thuật) sự cắt, sự tháo ra, (quân sự) sự ném, sự thả, sự cắt (bom); sự mở (dù), sự giải ngũ, sự phục viên, (hoá học) sự bay ra, sự thoát ra (hơi), làm nhẹ, làm bớt, làm thoát khỏi (đau đớn, sầu muộn, bệnh tật...), tha, thả, phóng thích, miễn, tha (nợ...), giải thoát, phát hành (cuốn phim, bản tin...); đăng (tin); đưa ra bán (một loại ô tô mới...), (pháp lý) nhường, nhượng, (vật lý) cắt dòng, (kỹ thuật) nhả khớp, tháo ra, tách ra, cắt mạch, (quân sự) ném, thả, cắt (bom); mở (dù), (quân sự) cho giải ngũ, cho phục viên, (hoá học) làm bay ra, làm thoát ra (hơi) - {solve} giải quyết (một vấn đề), (toán học) giải (một phương trình), (từ cổ,nghĩa cổ) tháo gỡ (nút...) - {unfix} tháo ra, mở ra, cởi ra, bỏ ra, bung ra, rời ra solución de problemas - {troubleshoot} chữa, sửa chữa solvencia - {ability pay} - {solvency} tình trạng có thể trả được nợ solventar - {settle} ghế tủ (ghế dài có lưng dựa và phần dưới đóng thành tủ), giải quyết, ổn định tư tưởng, dàn xếp, hoà giải, ngồi đậu, để, bố trí, làm ăn, sinh sống; ổn định cuộc sống, an cư lạc nghiệp, định cư, lắng xuống, đi vào nền nếp, chiếm làm thuộc địa, để lắng, làm lắng xuống, làm chìm xuống; lắng xuống, lún xuống, chìm xuống, kết thúc (công việc), thanh toán, trả dứt nợ, nguội dần, dịu dần, để lại cho, chuyển cho, (y học) định vị, khu trú (vào một bộ phận trong cơ thể) (bệnh), trị cho ai một trận, sửa cho ai một trận; thịt ai, không thể yên tâm kiên trì làm một việc gì, thôi thế là xong (không cần phải nói thêm nữa) solvente - {solvent} có khả năng hoà tan, (nghĩa bóng) có khả năng làm tan, có khả năng làm suy yếu (mê tín dị đoan...), có thể trả được nợ, dung môi, yếu tố làm tan, yếu tố làm yếu đi solícito - {solicitous} ham muốn, ước ao, lo lắng, lo âu sombra - {shade} bóng, bóng tối ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), ((thường) số nhiều) chỗ có bóng râm; chỗ bóng mát; (số nhiều) bóng đêm, bóng (chỗ đậm màu trong bức tranh), sự chuyển dần màu; bức tranh tô màu chuyển dần (màu này chuyển sang màu khác một cách từ từ, không đột ngột), sự hơi khác nhau; sắc thái (đen & bóng), một chút, một ít, vật vô hình, vong hồn, vong linh, tán đèn, chụp đèn; cái lưỡi trai (che nắng cho mắt); ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ)) mành mành cửa sổ, (số nhiều) hầm rượu, chết xuống âm phủ, che bóng mát cho, che, (nghĩa bóng) làm tối sầm, làm sa sầm, đánh bóng (bức tranh), tô đậm dần, tô nhạt dần (màu sắc trong một bức tranh, để tránh sự chuyển đột ngột từ màu này sang màu khác), điều chỉnh độ cao (kèn, sáo...), ((thường) + off) đậm dần lên, nhạt dần đi, chuyền dần sang màu khác; thay đổi sắc thái (màu sắc, chính kiến...) - {shadow} bóng, bóng tối, bóng râm, bóng mát, bóng (của bức tranh); chỗ tối (trong gian phòng...), hình bóng; (bóng) bạn nối khố, bạn thân, người theo sát như hình với bóng, người đi theo không rời bước, điểm báo trước, dấu vết, chút, gợn, bóng, vật vô hình, sự tối tăm, sự che chở, sự bảo vệ, nhát gan; thần hồn nát thần tính, lo đến rạc người, mắt thâm quầng, (thơ ca) che, che bóng, làm tối sầm, làm sa sầm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đánh bóng (bức tranh), ((thường) + forth) báo điểm trước, làm mờ hiện ra, theo dõi, dò sombrc - {cloud} mây, đám mây, đám (khói, bụi), đàn, đoàn, bầy (ruồi, muỗi đang bay, ngựa đang phi...), (nghĩa bóng) bóng mây, bóng đen; sự buồn rầu; điều bất hạnh, vết vẩn đục (trong hòn ngọc...), (số nhiều) trời, bầu trời, lâm vào hoàn cảnh đáng buồn, bị thất thế, (từ lóng) bị tu tội, vẻ buồn hiện lên nét mặt, rơi từ trên máy bay xuống, (xem) silver, lúc nào cũng mơ tưởng viển vông; sống ở trên mây, mây che, che phủ; làm tối sầm, (nghĩa bóng) làm phiền muộn, làm buồn, làm vẩn đục ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bị mây che, sầm lại ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) - {shadow} bóng, bóng tối, bóng râm, bóng mát, bóng (của bức tranh); chỗ tối (trong gian phòng...), hình bóng; (bóng) bạn nối khố, bạn thân, người theo sát như hình với bóng, người đi theo không rời bước, điểm báo trước, dấu vết, chút, gợn, bóng, vật vô hình, sự tối tăm, sự che chở, sự bảo vệ, nhát gan; thần hồn nát thần tính, lo đến rạc người, mắt thâm quầng, (thơ ca) che, che bóng, làm tối sầm, làm sa sầm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đánh bóng (bức tranh), ((thường) + forth) báo điểm trước, làm mờ hiện ra, theo dõi, dò sombreado - {umbrageous} có bóng cây, có bóng râm, mếch lòng sombrear - {overshadow} che bóng, che mắt, làm (ai) lu mờ; làm đen tối ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (từ hiếm,nghĩa hiếm) bảo vệ, che chở (ai, khỏi bị tấn công) sombrerera - {bandbox} hộp bìa cứng, trông mới toanh - {hatbox} - {milliner} người làm mũ và trang phục phụ nữ, người đàn ông thích làm việc tỉ mẩn sombrerero - {hatter} người làm mũ, người bán mũ, điên cuồng rồ dại; phát điên cuồng lên sombrero - {hat} cái mũ ((thường) có vành), (nghĩa bóng) người xấu, người đê tiện, người không có luân thường đạo lý, đi quyên tiền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lệ thuộc vào ai; bám vào ai, dựa vào ai; hy vọng vào ai, khúm núm, (thông tục) anh ta sống độc thân không có gia đình, giữ bí mật điều gì, thật à, (xem) take, (từ lóng) huênh hoang khoác lác, nhận lời thách, (thông tục) hết sức bí mật, tối mật, đội mũ cho (ai) sombrilla - {parasol} cái dù (che nắng) somero - {sketchily} sơ sài, thô sơ, đại cương, không đầy đủ, thiếu tính chi tiết, thiếu tính hoàn hảo - {superficial} ở bề mặt, nông cạn, hời hợt, thiển cận, vuông, (đo) diện tích (đơn vị đo) ((cũng) super) someter - {submit} to submit oneself to... chịu phục tùng..., đệ trình, đưa ra ý kiến là, chịu, cam chịu, quy phục, trịnh trọng trình bày sometimiento - {subjection} sự chinh phục, sự khuất phục, sự đưa ra (để góp ý...) somier - {bedspring} somnifero - {sleeping pill} somnolencia - {drowsiness} tình trạng ngủ lơ mơ, tình trạng ngủ gà ngủ gật; tình trạng buồn ngủ, tình trạng uể oải, tình trạng thờ thẫn - {slumberousness} somático - {somatic} (sinh vật học) (thuộc) xôma, (thuộc) thể sonadero - {handkerchief} khăn tay, khăn mùi soa, khăn vuông quàng cổ ((cũng) neck handkerchief), ra hiệu mời ai đuổi theo (trong một số trò chơi), tỏ ý hạ cố đến ai sonambulismo - {somnambulism} (y học) (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự ngủ đi rong, sự miên hành sonante - {twanging} sonar - {resound} vang dội, dội lại (tiếng vang); vang lên, nêu lên rầm rộ - {sound} khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh, lành lặn, không hỏng, không giập thối, đúng đắn, có cơ sở, vững; lôgic, hợp lý, yên giấc, ngon, đến nơi đến chốn, ra trò (trận đòn), vững chãi; có thể trả nợ được, ngon lành (ngủ), âm, âm thanh, tiếng, tiếng động, giọng, ấn tượng (do âm thanh... gây ra), kêu, vang tiếng, kêu vang, nghe như, nghe có vẻ, làm cho kêu, thổi, đánh, gõ để kiểm tra (bánh xe lửa), (y học) gõ để nghe bệnh, đọc, báo, báo hiệu, (y học) cái thông, dò (đáy sông, đáy biển...), (y học) dò bằng ống thông, thăm dò (quyển khí...), (nghĩa bóng) thăm dò (tư tưởng, tình cảm...), lặn xuống đáy (cá voi...), eo biển, bong bóng cá - {tintinnabulation} tiếng kêu leng keng (chuông) sonata - {sonata} (âm nhạc) bản xônat sonda - {probe} cái thông, cái que thăm (để dò vết thương...), (vật lý) máy dò, cái dò, cực dò, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thăm dò, sự điều tra, dò (vết thương...) bằng que thăm, thăm dò, điều tra soneto - {sonnet} bài thơ xonê, bài thơ 14 câu, (từ hiếm,nghĩa hiếm) bài thơ trữ tình ngắn, làm xonê; ca ngợi bằng xonê; làm xonê tặng (ai) ((cũng) sonneteer) sonidaridad - {solidarity} sự đoàn kết; sự liên kết, tình đoàn kết sonido - {sound} khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh, lành lặn, không hỏng, không giập thối, đúng đắn, có cơ sở, vững; lôgic, hợp lý, yên giấc, ngon, đến nơi đến chốn, ra trò (trận đòn), vững chãi; có thể trả nợ được, ngon lành (ngủ), âm, âm thanh, tiếng, tiếng động, giọng, ấn tượng (do âm thanh... gây ra), kêu, vang tiếng, kêu vang, nghe như, nghe có vẻ, làm cho kêu, thổi, đánh, gõ để kiểm tra (bánh xe lửa), (y học) gõ để nghe bệnh, đọc, báo, báo hiệu, (y học) cái thông, dò (đáy sông, đáy biển...), (y học) dò bằng ống thông, thăm dò (quyển khí...), (nghĩa bóng) thăm dò (tư tưởng, tình cảm...), lặn xuống đáy (cá voi...), eo biển, bong bóng cá sonido chirriante - {sizzle} (thông tục) tiếng xèo xèo, xèo xèo sonido vibrante - {twang} tưng (tiếng búng dây đàn), (thông tục) giọng mũi; sự nói giọng mũi, bật, búng (dây đàn), nói giọng mũi; đọc giọng mũi sonoridad - {euphony} tiếng êm tai, tính thuận tai, tính êm tai, (ngôn ngữ học) luật hài âm sonoro - {euphonious} êm tai, thuận tai, (ngôn ngữ học) hài âm sonriente - {smiling} mỉm cười, tươi cười, hớn hở sonrisa - {smile} nụ cười; vẻ mặt tươi cười, mỉm cười, cười tủm tỉm; cười, cười để xua tan, mỉm cười với; mỉm cười ra ý tán thành, mỉm cười đồng ý, mỉm cười động viên, lại tiếp tục đương đầu với những khó khăn mới, lại tiếp tục một keo mới, cười để khiến ai làm việc gì sonrisa afectada - {smirk} nụ cười điệu, cười điệu sonsacar - {steal} ăn cắp, ăn trộm, lấy bất thình lình, làm vụng trộm; khéo chiếm được (bằng thủ đoạn kín đáo...), lẻn, đi lén, lẻn, đi lén, khéo chiếm được (cảm tình của ai bằng thủ đoạn kín đáo...), lẻn đến cạnh, lẻn đến bên, lẻn vào, lén vào, lén thoát, chuồn khỏi, lẻn đến gần, phỗng tay trên ai sonámbulo - {sleepwalker} sopa - {soup} xúp, canh; cháo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) Nitroglyxerin, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trời mây mù dày đặc và có mưa (máy bay không bay được...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) khả năng chạy nhanh, (từ lóng) ở trong tình trạng khó khăn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ((thường) + up) tăng khả năng chạy nhanh cho (xe ô tô...) sopera - {tureen} liễn (đựng xúp) soplada - {flurry} cơn gió mạnh; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơn mưa dông bất chợt; trận mưa tuyết bất chợt, sự nhộn nhịp, sự náo động; sự xôn xao, sự bối rối, cơn giãy chết của cá voi, sự lên giá xuống giá bất chợt (ở thị trường chứng khoán), làm nhộn nhịp, làm náo động; làm xôn xao, làm bối rối - {gust} cơn gió mạnh, cơn mưa rào, ngọn lửa cháy bùng, cơn (giận...), thổi giật từng cơn soplador - {blower} ống bễ, người thổi (đồ thuỷ tinh), (kỹ thuật) máy quạt gió soplar - {blow up} (Tech) phóng lớn, phóng đại, khuếch trương; nổ soplese - {supercharger} (kỹ thuật) bơm tăng nạp (ở ô tô, máy bay) soplete - {blowpipe} ống hàn, ống thổi thuỷ tinh, ống xì đồng, ống thổi lửa soplon - {telltale} người mách lẻo, người hớt lẻo, cái làm lộ chân tướng, cái làm lộ tẩy, đồng hồ kiểm tra; thiết bị báo hiệu, mách lẻo, hớt lẻo, (nghĩa bóng) làm lộ chân tướng, làm lộ tẩy soplón - {tattler} người ba hoa, người bẻm mép; người hay nói chuyện nhảm, người hay nói chuyện tầm phào soporifero - {sleeping pill} soportable - {bearable} có thể chịu đựng được; có thể khoan thứ được - {supportable} có thể chịu đựng được, có thể dung thứ được, có thể chứng minh được (lý luận...) soportar - {bear} mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm, chịu, chịu đựng, sinh, sinh sản, sinh lợi, chịu, chịu đựng, chống đỡ, đỡ, có hiệu lực, ăn thua, rẽ, quay, hướng về, ở vào (vị trí nào...), sinh, sinh sản, sinh lợi, mang đi, cuốn đi, lôi đi, đi xa, đi sang hướng khác, tách ra xa không cho tới gần, mang đi, cuốn đi, lôi đi, đoạt, (hàng hải) rời bến xa thuyền (thuyền, tàu), có liên quan tới, quy vào, tì mạnh vào, chống mạnh vào; ấn mạnh xuống, xác nhận, xác minh, chống đỡ (vật gì), ủng hộ (ai), có nghị lực, không để cho quỵ; không thất vọng, (hàng hải) tránh (gió ngược), (xem) comparison, (xem) hand, đè nặng lên ai; đè nén ai, chịu một phần, (xem) resemblance, khoan thứ ai, chịu đựng ai, (xem) testimony, (xem) witness, bây giờ tôi hoàn toàn tin tưởng rằng..., con gấu, người thô lỗ, người thô tục, (thiên văn học) chòm sao gấu, chịu đựng được sự trừng phạt hành hạ, chịu đựng ngoan cường sự trừng phạt hành hạ, bán da gấu trước khi bắt được gấu; chưa đẻ đã đặt tên, cau có, nhăn nhó, gắt như mắm tôm, liều vô ích; tự dấn thân vào chỗ nguy hiểm một cách không cần thiết, sự đầu cơ giá hạ (chứng khoán); sự làm cho sụt giá (chứng khoán), người đầu cơ giá hạ (chứng khoán), đầu cơ giá hạ (chứng khoán), làm cho sụt giá (chứng khoán) - {endure} chịu đựng, cam chịu, chịu được, kéo dài, tồn tại - {support} sự ủng hộ, người ủng hộ, người nhờ cậy, nơi nương tựa, cột trụ (của gia đình...); nguồn sinh sống, vật chống, cột chống, chống, đỡ, truyền sức mạnh, khuyến khích, chịu đựng, dung thứ, nuôi nấng, cấp dưỡng, ủng hộ, chứng minh, xác minh, (sân khấu) đóng giỏi (một vai) soporte - {wearer} người mang, người đeo; người mặc; người đội soporte principal - {mainstay} (hàng hải) dây néo cột buồm chính, (nghĩa bóng) chỗ dựa chính, rường cột, trụ cột soporífero - {soporific} (y học) gây ngủ (thuốc), (y học) thuốc ngủ soporífico - {soporific} (y học) gây ngủ (thuốc), (y học) thuốc ngủ soprano - {soprano} (âm nhạc) giọng nữ cao, người hát giọng nữ cao ((cũng) sopranist), bè xôpran sorber - {sip} hớp, nhắp, ít, uống từng hớp, nhắp (rượu) - {slurp} tiếng uống xì xụp, tiếng nhai nhóp nhép, tiếng soàm soạp (khi ăn uống), nhai nhóp nhép; húp sùm sụp, ăn uống soàm soạp sorbete - {sherbet} nước quả loãng ((thường) ướp đá) ((cũng) sorbet) sorbo - {sip} hớp, nhắp, ít, uống từng hớp, nhắp (rượu) - {sniffle} (số nhiều) sự sổ mũi, tiếng xỉ mũi, sổ mũi sordera - {deafness} tật điếc sordidez - {manginess} - {threadbareness} sordido - {dingily} - {measly} lên sởi (người), mắc bệnh gạo (lợn), (từ lóng) không ra gì, vô giá trị; vô tích sự; đáng khinh - {raggedly} rách xơ xác, rách tả tơi; rách rưới (quần áo ); ăn mặc quần áo rách rưới, tả tơi (về người), bù xù, bờm xờm, dựng ngược cả lên (lông, tóc...); gồ ghề, lởm chởm (đường...), tả tơi; rời rạc, không đều - {scabby} có đóng vảy, ghẻ, hèn hạ, đê tiện - {sordid} bẩn thỉu, nhớp nhúa, hèn hạ, đê tiện, tham lam, keo kiệt, (sinh vật học) bẩn, xỉn (màu sắc) sordo - {deaf} điếc, làm thinh, làm ngơ, điếc đặc, điếc lòi ra, không có kẻ nào điếc hơn là kẻ không muốn nghe (lẽ phải...) sordomudo - {deaf-mute} sorgo - {sorghum} (thực vật học) cây lúa miến sorna - {slowness} sự chậm chạp, sự kém lanh lợi, sự đần độn, sự buồn tẻ (cuộc biểu diễn), sự chậm lại (đồng hồ) sorprendente - {astonishing} làm ngạc nhiên, lạ lùng, kinh dị sorprendentemente - {surprisingly} làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc; đáng sửng sốt sorprender - {astonish} làm ngạc nhiên - {surprise} sự ngạc nhiên, sự bất ngờ, sự bất thình lình, điều làm ngạc nhiên, thú không ngờ, (định ngữ) bất ngờ, (định ngữ) ngạc nhiên, làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc, đột kích, đánh úp; chộp thình lình, chộp bắt (ai); bắt quả tang (ai), bất thình lình đẩy (ai) đến chỗ sorprendido - {surprised} (+at) ngạc nhiên sorpresa - {surprise} sự ngạc nhiên, sự bất ngờ, sự bất thình lình, điều làm ngạc nhiên, thú không ngờ, (định ngữ) bất ngờ, (định ngữ) ngạc nhiên, làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc, đột kích, đánh úp; chộp thình lình, chộp bắt (ai); bắt quả tang (ai), bất thình lình đẩy (ai) đến chỗ sortear - {raffle} rác rưởi, cặn bâ, đồ bỏ đi, cuộc xổ số, dự xổ số sorteo - {lottery} cuộc xổ số, điều may rủi - {raffle} rác rưởi, cặn bâ, đồ bỏ đi, cuộc xổ số, dự xổ số sosegado - {composed} bình tĩnh, điềm tĩnh - {restful} yên tĩnh; thuận tiện cho sự nghỉ ngơi sosegar - {rest} sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ, sự yên tâm, sự yên lòng, sự thanh thản, sự thư thái (trong tâm hồn), sự yên nghỉ (người chết), sự ngừng lại, nơi trú tạm, chỗ nghỉ ngơi (cho những thuỷ thủ, người lái xe...), cái giá đỡ, cái chống, cái tựa, (âm nhạc) lặng; dấu lặng, giải quyết một vấn đề, nghỉ, nghỉ ngơi; ngủ, yên nghỉ, chết, ngừng lại, (+ on, upon) dựa trên, tựa trên, đặt trên, chống vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), ỷ vào, dựa vào, tin vào, (+ on, upon) ngưng lại, đọng lại, nhìn đăm đăm vào, mải nhìn (mắt...), cho nghỉ ngơi, đặt lên, dựa vào, chống, dựa trên cơ sở, đặt trên cơ sở, căn cứ vào, (the rest) vật còn lại, cái còn lại; những người khác, những cái khác, (tài chính) quỹ dự trữ, (thương nghiệp) sổ quyết toán, còn, vẫn còn, vẫn cứ, cứ, (+ with) tuỳ thuộc vào, tuỳ ở (ai để giải quyết việc gì) sosiego - {calm} êm đềm, lặng gió (thời tiết); lặng, không nổi sóng (biển), bình tĩnh, điềm tĩnh, (thông tục) trơ tráo, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ, sự yên lặng, sự êm ả, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, sự thanh thản (tâm hồn), thời kỳ yên ổn (xã hội, chính trị), làm dịu đi, làm êm đi; làm bớt (đau), trầm tĩnh lại, dịu đi, êm đi, nguôi đi; lặng (biển) - {silence} sự lặng thinh, sự nín lặng, tính trầm lặng, sự im hơi lặng tiếng, sự lãng quên, sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch, bắt phải im, bắt phải câm họng - {silent} không nói, ít nói, làm thinh, yên lặng, yên tĩnh, tĩnh mịch, thanh vắng, câm, không nói - {silentness} soso - {dull} chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn, không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãng (tai), vô tri vô giác (vật), cùn (dao...), đục, mờ đục, xỉn, xám xịt, cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ, thẫn thờ, uể oải, chậm chạp (người, vật), ứ đọng, trì chậm, bán không chạy, ế, đều đều, buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, buồn nản, tối tăm, âm u, u ám, ảm đạm, làm ngu đàn, làm đần dộn, làm cùn, làm mờ đi, làm mờ đục, làm xỉn, làm âm ỉ, làm đỡ nhức nhối, làm đỡ nhói (cơn đau), làm buồn nản, làm tối tăm, làm u ám, làm ảm đạm, hoá ngu đần, đần độn, cùn đi, mờ đi, mờ đục, xỉn đi, âm ỉ, đỡ nhức nhối, đỡ đau (cơn đau), tối sầm lại, thành u ám, thành ảm đạm - {flavorless} - {flavourless} không có mùi vị, nhạt nhẽo - {tastelessly} vô vị, nhạt nhẽo, không phân biệt được mùi vị, bất nhã, khiếm nhã, không nhã, không trang nhã, thiếu Mỹ thuật, không có óc thẩm Mỹ - {undistinctive} - {undynamic} không thuộc động lực, không thuộc động lực học, không năng động, không năng nổ sospecha - {suspicion} sự ngờ, sự nghi ngờ, sự ngờ vực, tí, chút, (tiếng địa phương) nghi ngờ, ngờ vực sospechar - {suspect} đáng ngờ, khả nghi; bị tình nghi, người khả nghi; người bị tình nghi, nghi, ngờ, nghi ngờ, hoài nghi sospechosamente - {suspiciously} có sự nghi ngờ, tỏ ra có sự nghi ngờ, gây ra nghi ngờ; đáng ngờ, khả nghi; ám muội, mập mờ (thái độ...), đa nghi, hay nghi ngờ, hay ngờ vực sospechoso - {suspicious} đáng ngờ, khả nghi; ám muội, mập mờ (thái độ...), đa nghi, hay nghi ngờ, hay ngờ vực sosten - {prop} (ngôn ngữ nhà trường) (từ lóng), (viết tắt) của proposition, mệnh đề, (hàng không) (từ lóng) (viết tắt) của propeller, (sân khấu), (từ lóng), (viết tắt) của property, đồ dùng sân khấu (trang trí, phục trang, dàn cảnh...), cái chống, nạng chống, (nghĩa bóng) người chống đỡ, người đứng mũi chịu sào; cột trụ, (số nhiều) cẳng chân, chống, chống đỡ; đỡ lên, đỡ dựng lên, (+ up) (nghĩa bóng) làm chỗ dựa cho, chống đỡ cho, đứng mũi chịu sào cho, làm cột trụ cho (một tổ chức, một gia đình...), đứng sững lại (ngựa) - {support} sự ủng hộ, người ủng hộ, người nhờ cậy, nơi nương tựa, cột trụ (của gia đình...); nguồn sinh sống, vật chống, cột chống, chống, đỡ, truyền sức mạnh, khuyến khích, chịu đựng, dung thứ, nuôi nấng, cấp dưỡng, ủng hộ, chứng minh, xác minh, (sân khấu) đóng giỏi (một vai) sostener * động từ - chống đỡ , làm trụ cột = Sostener a la familia +: là chỗ dựa sinh kế của gia đình - kiên định giữ ý kiến , không đổi tư tưởng = Sostenía que la Tierra era redonda +: Ông ấy đã kiên định ý kiến là trái đất (là) tròn. - tiếp tục , duy trì , miệt mài , mê mải = Sostuve una larga conversación con él +: Tôi đã tiếp tục nói chuyện rất lâu với anh ấy. sostenido - {sharp} sắt, nhọn, bén, rõ ràng, rõ rệt, sắc nét, thình lình, đột ngột, hắc (mùi); chua (rượu); rít the thé (giọng nói); cay nghiệt, độc địa, gay gắt (lời nói); ác liệt (cuộc đấu tranh); dữ dội (sự đau đớn); lạnh buốt (gió...); chói (tia sáng), tinh, thính, thông minh, láu lỉnh, ma mảnh, bất chính, nhanh, mạnh, (ngôn ngữ học) điếc, không kêu, (âm nhạc) thăng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) diện, bảnh, đẹp; đẹp trai, thông minh sắc sảo, nhanh lên, (xem) look,out, kim khâu mũi thật nhọn, (ngôn ngữ học) phụ âm điếc, (âm nhạc) nốt thăng; dấu thăng, (thông tục) người lừa đảo, người cờ gian bạc lận,(đùa cợt) chuyên gia, người thạo (về cái gì), (số nhiều) (nông nghiệp) tấm, hạt tấm, sắc cạnh, sắc nhọn, đúng, thình lình, đột ngột, (âm nhạc) cao, (xem) look sostén - {bra} (thông tục) ((viết tắt) của brassière) cái nịt vú, cái yếm - {brassiere} sotano - {cellar} hầm chứa (thức ăn, rượu...), hầm rượu ((cũng) wine cellar) kho rượu cất dưới hầm, cất (rượu...) vào hầm - {cellars} sotavento - {leeward} (hàng hải) phía dưới gió, (hàng hải) ở phía dưới gi soviético - {Soviet} xô viết, xô viết soñador - {dreamy} hay mơ màng, hay mơ mộng vẩn vơ, không thực tế, hão huyền, như trong giấc mơ, kỳ ảo, mơ hồ, lờ mờ, mờ mịt, (từ hiếm,nghĩa hiếm), (thơ ca) đầy những giấc mơ soñar - {dream} giấc mơ, giấc mộng, sự mơ mộng, sự mơ màng, sự mộng tưởng, điều mơ tưởng, điều mơ ước; điều kỳ ảo như trong giấc mơ, mơ, nằm mơ thấy, mơ màng, mơ mộng, vẩn vơ, (thường), phủ định tưởng tượng, mơ tưởng; nghĩ rằng, tưởng rằng, có ý niệm rằng, (thông tục) tưởng tượng ra, bịa ra soñoliento - {drowsy} ngủ lơ mơ, ngủ gà ngủ gật; buồn ngủ, uể oải, thờ thẫn - {sleepy} buồn ngủ, ngái ngủ, làm buồn ngủ, uể oải, kém hoạt động, héo nẫu (quả, nhất là quả lê) - {somnolent} mơ màng, ngái ngủ, làm buồn ngủ, (y học) ngủ gà spray - {spray} cành nhỏ (có hoa), cành thoa, bụi nước (ở sóng tung lên, hoặc ở bình bơm phun ra...), chất bơm, thuốc bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bình bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu...), cái tung ra như bụi nước, bơm, phun (thuốc trừ sâu...) sr - {Lord} chủ đề, chúa tể, vua, vua (tư bản độc quyền nắm một ngành công nghiệp nào), Chúa, Thiên chúa, ngài, chúa công (tiếng tôn xưng người quý tộc, người có chức tước lớn, thượng nghị viện...), (thơ ca);(đùa cợt) đức ông chồng, đức lang quân ((cũng) lord and master), (xem) drunk, phong tước, ban tước, cho vào hàng quý tộc, to lord over; to lord it over khống chế, sai khiến, sai bảo; ra oai, làm ra vẻ bề trên, hống hách - {Mr} vt của mister - {gentlems} - {signor} ông, ngài (người Y) - {sir} (tiếng tôn xưng) thưa ông, thưa ngài, thưa tiên sinh; (quân sự) thưa thủ trưởng, ngài, đức (đặt trước tên một công tước hay hầu tước, thường là trước tên thánh), gọi bằng ông, gọi bằng ngài, gọi bằng tiên sinh sr. - {Mr} vt của mister sra. - {Mrs} vt của mistress sra. o srta. - {Ms} Microsoft su - {her} nó, cô ấy, bà ấy, chị ấy..., của nó, của cô ấy, của bà ấy, của chị ấy... - {his} của nó, của hắn, của ông ấy, của anh ấy, cái của nó, cái của hắn, cái của ông ấy, cái của anh ấy - {its} của cái đó, của điều đó, của con vật đó, cái của điều đó, cái của con vật đó - {their} của chúng, của chúng nó, của họ suave - {gentle} hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải, (thuộc) dòng dõi trâm anh, (thuộc) gia đình quyền quý, (từ cổ,nghĩa cổ) lịch thiệp, lịch sự; cao quý, mồi giòi (để câu cá), (số nhiều) (thông tục) những người thuộc gia đình quyền quý, luyện (ngựa) cho thuần - {mild} nhẹ, êm dịu, không gắt, không xóc (thức ăn, thuốc lá, thuốc men...), dịu dàng, hoà nhã, ôn hoà, ôn hoà, ấm áp (khí hậu, thời tiết...), mềm, yếu, nhu nhược, yếu đuối, (thông tục) đừng làm quá - {smooth} nhẫn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng, trôi chảy, êm thấm, êm, dịu; nhịp nhàng uyển chuyển, hoà nhã, lễ độ, ngọt xớt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hết sức thú vị, khoái, rất dễ chịu, (xem) water, mặt làm ra vẻ thân thiện, sự vuốt cho mượt, phần nhẵn (của cái gì), (hàng hải) lúc biển yên sóng lặng, làm cho nhẵn; san bằng, giải quyết; dàn xếp, làm ổn thoả, che giấu, làm liếm (khuyết điểm), gọt giũa (văn), lặng, yên lặng (biển); dịu đi (cơn giận) - {suave} dịu ngọt, thơm dịu, khéo léo, ngọt ngào (thái độ) - {supple} mềm, dễ uốn, mềm mỏng, luồn cúi, quỵ luỵ, thuần, làm cho mềm, làm cho dễ uốn, tập (ngựa) cho thuần, trở nên mềm, trở nên dễ uốn suavemente - {gently} nhẹ nhàng, êm ái, dịu dàng, chầm chậm - {mildly} nhẹ, nhẹ nhàng, êm dịu, dịu dàng, hoà nhã, ôn hoà, mềm yếu, nhu nhược, yếu đuối, nói thận trọng, nói dè dặt - {softly} một cách dịu dàng, một cách êm ái suavidad - {mildness} tính nhẹ, tính êm, tính dịu dàng, tính hoà nhã, tính ôn hoà, tính mềm yếu, tính nhu nhược, tính yếu đuối - {suavity} tính dịu ngọt, tính thơm dịu, tính khéo léo, tính ngọt ngào suavizar - {smooth} nhẫn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng, trôi chảy, êm thấm, êm, dịu; nhịp nhàng uyển chuyển, hoà nhã, lễ độ, ngọt xớt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hết sức thú vị, khoái, rất dễ chịu, (xem) water, mặt làm ra vẻ thân thiện, sự vuốt cho mượt, phần nhẵn (của cái gì), (hàng hải) lúc biển yên sóng lặng, làm cho nhẵn; san bằng, giải quyết; dàn xếp, làm ổn thoả, che giấu, làm liếm (khuyết điểm), gọt giũa (văn), lặng, yên lặng (biển); dịu đi (cơn giận) subarrendar - {sublease} sự cho thuê lại, cho thuê lại - {sublet} cho thuê lại; cho thầu lại subasta - {tender} mềm, non, dịu, phơn phớt, mỏng mảnh, mảnh dẻ, yếu ớt, nhạy cảm, dễ cảm, dễ xúc động, dịu dàng, êm ái, mềm mỏng, dễ thương, dễ thương, âu yếm, tế nhị, tinh vị, khó xử, khó nghĩ, kỹ lưỡng, cẩn thận, thận trọng, giữ gìn; rụt rè, câu nệ, người trôn nom, người chăn, người giữ, toa than, toa nước (xe lửa), (hàng hải) tàu liên lạc, xuống tiếp liệu, sự đề nghị, sự mời, sự yêu cầu, sự bỏ thầu, đề nghị, mời, yêu cầu, xin, (pháp lý) bắt thề, bắt tuyên thệ, bỏ thầu, bỏ thầu subastador - {auctioneer} người bán đấu giá, phụ trách việc bán đấu giá, điều khiển việc bán đấu giá subconsciente - {subconscious} (thuộc) tiềm thức subcontratista - {subcontractor} người thầu phụ subcontrato - {subcontract} hợp đồng phụ, thầu lại; ký hợp đồng phụ subdividir - {subdivide} chia nhỏ ra subdivisión - {subdivision} sự chia nhỏ ra; phần chia nhỏ ra, chi nhánh, phân hiệu - {subsection} tiểu khu subelemento - {sub- element} subempleado - {underemployed} bán thất nghiệp, được dùng vào việc không cần đến hết năng lực subestimar - {underestimate} đánh giá thấp - {underrate} đánh giá thấp, xem thường, coi thường (địch thủ) - {undervalue} đánh giá thấp, coi rẻ, coi thường, khinh thường subexponer - {underexpose} (nhiếp ảnh) chụp non subibaja - {seesaw} ván bập bênh (trò chơi của trẻ em), trò chơi bập bênh, động tác đẩy tới kéo lui, động tác kéo cưa, tình trạng cò cưa, đẩy tới, kéo lui, cò cưa, dao động, lưỡng lự, không kiên định, đẩy tới, kéo lui, cò cưa, lắc lư, lui tới, chơi bập bênh, bập bênh, đẩy tới, kéo lui, cò cưa, lưỡng lự, dao động subida - {acclivity} dốc ngược - {climb} sự leo trèo, vật trèo qua; vật phải trèo lên, leo, trèo, leo trèo, lên, lên cao, (thực vật học) leo (cây), (nghĩa bóng) leo lên tới, trèo lên tới, trèo xuống, tụt xuống, thoái bộ, thụt lùi, lùi lại, chịu thua, nhượng bộ - {rising} sự dậy, sự trở dậy, sự đứng dậy, sự mọc (mặt trời, mặt trăng...), sự bốc lên, sự leo lên, sự trèo lên, sự dâng lên, sự tăng lên, sự nổi lên, sự thành đạt, sự thăng (cấp bậc...), sự nổi dậy; cuộc khởi nghĩa, chỗ phồng lên, mụn nhọt, chỗ cao lên (miếng đất), (+ again) sự tái sinh, sự sống lại, sự bế mạc (hội nghị...), đang lên, gần ngót nghét (một tuổi nào đó) subir - {ascend} lên, thăng, dốc lên (con đường), cao lên, cất cao lên (giọng nói, âm thanh), ngược (dòng thời gian), trèo lên; lên - {get up} - {go up} lên, leo lên, đi lên, lên lớp khác, tăng, tăng lên (giá cả), nổ tung, mọc lên - {lift} sự nâng lên, sự nhấc lên; sự nâng cao, sự nhấc cao, máy nhấc, thang máy, sự cho đi nhờ xe; (nghĩa bóng) sự nâng đỡ, chỗ gồ lên, chỗ nhô lên (ở sàn nhà), (hàng không) sức nâng (của không khí), trọng lượng nâng, (hàng không), (như) air,lift, giơ lên, nhấc lên, nâng lên; giương cao, đỡ lên, dựng lên, kéo dậy, đào, bới, (thông tục) ăn trộm (súc vật), ăn cắp (văn), nhổ (trại), chấm dứt (sự phong toả...); bâi bỏ (sự cấm đoán...), nhấc lên được, nâng lên được, tan đi, cuốn đi (mây, sương mù, bóng đêm...), cưỡi sóng (tàu), gồ lên (sàn nhà), mó tay làm việc gì, đưa tay lên thề, giơ tay đánh ai, ngước nhìn, nhìn lên, ngóc đầu dậy, hồi phục lại, (kinh thánh) trả lại tự do cho ai; trả lại danh dự cho ai, có nhiều tham vọng, tự hào, (xem) voice, dương dương tự đắc - {rise} sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên, sự tăng lương, sự thăng (cấp bậc), sự tiến lên (địa vị xã hội...), sự nổi lên để đớp mồi (cá), sự trèo lên, sự leo lên (núi...), đường dốc, chỗ dốc, gò cao, chiều cao đứng thẳng, độ cao (của bậc cầu thang, vòm...), nguồn gốc, căn nguyên, nguyên do; sự gây ra, làm cho ai phát khùng lên, phỉnh ai, dậy, trở dậy, đứng dậy, đứng lên, mọc (mặt trời, mặt trăng...), lên, lên cao, bốc lên, leo lên, trèo lên, dâng lên, nổi lên, tiến lên, thành đạt, vượt lên trên, nổi dậy, phẫn nộ, phát tức; ghê tởm, lộn mửa, bắt nguồn từ, do bởi, có khả năng đối phó, có thể đáp ứng với, bế mạc (hội nghị...), làm nổi lên, làm hiện lên, trông thấy nổi lên, trông thấy hiện lên subir archivos - {upload} tải lên subir de grado - {upgrade} đưa lên cấp bậc cao hn, nâng cấp subir el volumen - {increase volume} subitamente - {abrupt} bất ngờ, đột ngột; vội vã, cộc lốc, lấc cấc, thô lỗ, dốc đứng, hiểm trở, gian nan, trúc trắc, rời rạc (văn), bị đốn, bị chặt cụt; như thể bị đốn, bị chặt cụt (cây...) - {suddenly} xem sudden subjetividad - {subjectivity} tính chủ quan; tính chất chủ quan subjetivo - {subjective} chủ quan, (thông tục) tưởng tượng, (ngôn ngữ học) (thuộc) chủ cách subjuntivo - {subjunctive} (ngôn ngữ học) (thuộc) lối cầu khẩn, (ngôn ngữ học) lối cầu khẩn sublevación - {riser} người dậy, (kiến trúc) ván đứng (giữa hai bậc cầu thang), (kỹ thuật) ống đứng sublimación - {sublimation} (hoá học) sự thăng hoa sublimar - {sublimate} (hoá học) thăng hoa, (hoá học) phần thăng hoa['sʌblimeit], (hoá học) làm thăng hoa, lọc, làm cho trong sạch, lý tưởng hoá, (hoá học) thăng hoa sublime - {excellent} hơn hẳn, trội hơn; rất tốt, thượng hạng, xuất sắc, ưu tú - {magnificent} tráng lệ, nguy nga, lộng lẫy, (thông tục) rất đẹp, cừ, chiến - {tremendous} ghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội, (thông tục) to lớn; kỳ lạ - {wonderful} kỳ lạ, phi thường; kỳ diệu, thần kỳ sublimidad - {augustness} xem august - {dignity} chân giá trị, phẩm giá, phẩm cách; lòng tự trọng, chức tước cao, chức vị cao, thái độ chững chạc, thái độ đường hoàng; vẻ nghiêm trang - {loftiness} bề cao, độ cao, chiều cao, tính kiêu căng, tính kiêu kỳ, tính kiêu ngạo, tính cao thượng, tính cao quý - {transcendence} tính siêu việt, tính hơn hẳn, (triết học) sự siêu nghiệm subliminal - {subliminal} (triết học) (thuộc) tiềm thức, dưới ngưỡng (kích thích, cảm giác) submarino - {submarine} dưới biển, ngầm (dưới biển), (hàng hải) tàu ngầm, cây mọc dưới biển; động vật sống dưới biển submergible - {submersible} có thể nhận chìm được, (từ hiếm,nghĩa hiếm) tàu ngầm subnormal - {subnormal} dưới bình thường, người kém thông minh (dưới mức bình thường) subordinación - {subordination} sự làm cho lệ thuộc; sự lệ thuộc, sự hạ thấp tầm quan trọng - {subservience} sự giúp ích, sự phục vụ, sự khúm núm, sự quỵ luỵ subordinado - {subservient} có ích, giúp ích, làm công cụ cho, khúm núm, quỵ luỵ - {underling} bộ hạ, tay chân subprograma - {subroutine} chương trình con, thủ tục phụ subrayado - {underlining} subrayar - {emphasize} nhấn mạnh, làm nổi bật (sự kiện...) - {underline} đường gạch dưới (một chữ...), (sân khấu) dòng quảng cáo (dưới một bức tranh quảng cáo kịch)/,ʌndə'skɔ:/, gạch dưới, dằn giọng, nhấn mạnh - {underscore} đường gạch dưới (một chữ...), (sân khấu) dòng quảng cáo (dưới một bức tranh quảng cáo kịch)/,ʌndə'skɔ:/, gạch dưới, dằn giọng, nhấn mạnh subrepticio - {surreptitious} bí mật, kín đáo, gian lậu, lén lút subscribir - {subscribe} (to subscribe something to something) ký (tên) vào bên dưới một văn kiện, (to subscribe something to something) quyên tiền; góp tiền, (to subscribe to something) (đồng ý) mua (báo, tạp chí...) đều đặn trong một thời gian); đặt mua dài hạn, (to subscribe to something) tán thành - {underwrite} ((thường) động tính từ quá khứ) ký ở dưới, bảo hiểm (tàu thuỷ, hàng hoá) subscripción - {subscription} sự quyên góp (tiền); số tiền quyên góp, số tiền đóng, tiền đóng trước (để mua cái gì...), sự mua báo dài hạn, sự ký tên (vào một văn kiện...), sự tán thành (một ý kiến...) subscriptor - {subscriber} người góp (tiền), người mua (báo) dài hạn; người đặt mua, (the subscriber) những người ký tên dưới đây - {underwriter} người bảo hiểm subscrito - {subscribed} subsidiaria - {subsidiary} phụ, trợ, bổ sung, thuê, mướn (quân đội), lép vốn (công ty) (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát), người phụ, vật phụ; người bổ sung, vật bổ sung, công ty lép vốn (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát) subsidio - {subsidy} tiền cấp, tiền trợ cấp subsidio de desempleo - {dole} nỗi đau buồn, nỗi buồn khổ, lời than van, (từ cổ,nghĩa cổ) số phận, số mệnh, sự phát chẩn, sự bố thí; của phát chẩn, của bố thí, the dole (thông tục) tiền trợ cấp thất nghiệp, phát nhỏ giọt subsiguientemente - {subsequently} rồi thì, rồi sau đó subsistema - {subsystem} hệ thống phụ; con subsistencia - {subsistence} sự tồn tại, sự sống, sự sinh sống; sinh kế subsistente - {agelong} lâu hàng đời, đời đời, mãi mãi, vĩnh viễn - {permanent} lâu dài, lâu bền, vĩnh cửu, thường xuyên, thường trực; cố định subsistir - {persist} kiên gan, bền bỉ, khăng khăng, cố chấp, vẫn còn, cứ dai dẳng substancia - {substance} chất, vật chất, thực chất, căn bản, bản chất, nội dung, đại ý, tính chất đúng, tính chất chắc, tính có giá trị, của cải; tài sản, (triết học) thực thể, thả mồi bắt bóng substancial - {substantial} thật, có thật, có thực chất, thực tế, quan trọng, trọng yếu, có giá trị thực sự, lớn lao, chắc chắn, chắc nịch, vạm vỡ, giàu có, có tài sản, trường vốn, vững về mặt tài chính, bổ, có chất (món ăn) substancialmente - {substantially} về thực chất, về căn bản substancioso - {nutrimental} - {nutritious} bổ, có chất bổ; dinh dưỡng substantivo - {noun} (ngôn ngữ học) danh t - {substantive} biểu hiện sự tồn tại, tồn tại riêng biệt; tồn tại độc lập, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trọng yếu, lớn lao, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt và định quyền hạn nhiệm vụ, danh từ, (quân sự) hàm vĩnh viễn, (ngôn ngữ học) danh từ substituir - {take the place of} substituto - {exponent} người trình bày, người dẫn giải, người giải thích (một luận điểm...); điều trình bày, điều dẫn giải, điều giải thích, người biểu diễn (nhạc...), người tiêu biểu, vật tiêu biểu, (toán học) số mũ - {representative} miêu tả, biểu hiện, tiêu biểu, tượng trưng; đại diện, (chính trị) đại nghị, (toán học) biểu diễn, cái tiêu biểu, cái tượng trưng, cái điển hình, mẫu, người đại biểu, người đại diện, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghị viên substraccion - {embezzlement} sự biển thủ, sự tham ô - {suppression} sự chặn (bệnh); sự triệt (tiếng ồn), sự đàn áp, sự cấm chỉ, sự nén, sự cầm lại (tình cảm...), sự giữ kín; sự lấp liếm (một chứng cớ...), sự ỉm đi, sự thu hồi (sách...) substracción - {subtraction} (toán học) sự trừ, tính trừ, phép trừ substrato - {substratum} lớp dưới, cơ sở, (nông nghiệp) tầng đất cái, (sinh vật học); (triết học) thể nền subsuelo - {underground} dưới đất, ngầm, (nghĩa bóng) kín, bí mật, dưới đất, ngầm, kín, bí mật, khoảng dưới mặt đất, xe điện ngầm, mêtrô, (nghĩa bóng) sự kháng cự bí mật, sự chống đối ngầm; phong trào bí mật subterfugio - {alibi} (pháp lý) chứng cớ vắng mặt (để chứng tỏ rằng khi sự việc xảy ra thì mình ở nơi khác), (thông tục) cớ để cáo lỗi - {excuse} lời xin lỗi; lý do để xin lỗi, lời bào chữa; lý do để bào chữa, sự miễn cho, sự tha cho (nhiệm vụ gì), tha lỗi, thứ lỗi, tha thứ, miễn thứ, lượng thứ, bỏ quá đi cho, cố làm giảm lỗi của, cố làm giảm trách nhiệm của (ai, việc gì); bào chữa, giải tội cho (ai); là cớ để bào chữa cho, miễn cho, tha cho - {subterfuge} sự lẩn tránh (vấn đề) (để khỏi bị khiển trách...), luận điệu lẩn tránh (vấn đề) (để khỏi bị khiển trách...), sự dùng luận điệu lẩn tránh (vấn đề) (để khỏi bị khiển trách...) subterrano - {underground} dưới đất, ngầm, (nghĩa bóng) kín, bí mật, dưới đất, ngầm, kín, bí mật, khoảng dưới mặt đất, xe điện ngầm, mêtrô, (nghĩa bóng) sự kháng cự bí mật, sự chống đối ngầm; phong trào bí mật subterráneo - {subterranean} ở dưới mặt đất, (nghĩa bóng) kín, bí mật subtotal - {subtotal} tổng số phụ (tổng số của một loạt con số nằm trong một nhóm con số lớn hơn) subtítulo - {caption} đầu đề (một chương mục, một bài báo...), đoạn thuyết minh, lời chú thích (trên màn ảnh, dưới hình vẽ), (pháp lý) sự bắt bớ, sự giam giữ, (pháp lý) bản chỉ dẫn kèm theo hồ sơ - {subheading} tiểu đề, đề phụ, đầu đề nhỏ - {subtitle} tiểu đề, lời thuyết minh (in ở dưới cảnh trong phim) suburbano - {suburban} (thuộc) ngoại ô suburbio - {suburb} ngoại ô subvencionar - {subsidize} trợ cấp, phụ cấp subvención - {subvention} tiền trợ cấp, tiền phụ cấp subversivo - {subversive} có tính chất lật đổ; có tính chất phá vỡ subversión - {subversion} sự lật đổ, sự đánh đổ; sự phá vỡ subvertir - {subvert} lật đổ (chính phủ...); phá vỡ (nguyên tắc...) subyacente - {underlying} nằm dưới, dưới, (nghĩa bóng) cơ bản, cơ sở subyugar - {subjugate} chinh phục, khuất phục, nô dịch hoá succión - {suction} sự mút, sự hút suceder - {ensue} xảy ra sau đó, (+ from, on) sinh ra từ, (kinh thánh) tìm kiếm sucesivo - {consecutive} liên tục, liên tiếp, tiếp liền nhau - {successive} kế tiếp; liên tiếp, liên tục; lần lượt sucesión - {sequence} sự nối tiếp, sự liên tiếp, sự liên tục, cảnh (trong phim), (âm nhạc) phỏng chuỗi; khúc xêcăng, (ngôn ngữ học) sự phối hợp, (tôn giáo) bài ca xêcăng, (đánh bài) chuỗi quân bài cùng hoa (nối tiếp nhau), (toán học) dãy - {succession} sự kế tiếp; sự liên tiếp, sự nối ngôi, sự kế vị; quyền kế vị, sự thừa kế, sự ăn thừa tự, tràng, dãy, chuỗi suceso - {event} sự việc, sự kiện, sự kiện quan trọng, (thể dục,thể thao) cuộc đấu, cuộc thi, trường hợp, khả năng có thể xảy ra, kết quả, hậu quả - {occurrence} sự kiện, sự cố, chuyện xảy ra, an everyday occurrence, chuyện xảy ra hằng ngày, sự xảy ra; sự nẩy ra, sự loé lên (ý nghĩ, ý muốn) sucesor - {successor} người nối nghiệp; người nối ngôi; người thừa tự suciedad - {dirt} đâm bằng dao găm, đồ bẩn thỉu, đồ dơ bẩn, đồ dơ dáy, bùn nhão; ghét, đất, vật rác rưởi, vật vô giá trị, lời nói tục tĩu, lời thô bỉ, lời thô tục, nuốt nhục, chửi rủa ai, bôi nhọ ai, bôi xấu ai, gièm pha ai, vàng - {filth} rác rưởi, rác bẩn, thức ăn không ngon, sự tục tĩu; điều ô trọc, lời nói tục tĩu, lòi nói thô bỉ sucio - {dirty} bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy; cáu ghét, cáu bẩn, đầy bùn bẩn, có mưa gió sụt sùi, nhớp nháp bẩn thỉu; xấu (thời tiết), không sáng (màu sắc), tục tĩu, thô bỉ, đê tiện, hèn hạ, đáng khinh, nhơ nhốc, xấu xa, phi nghĩa, (từ lóng) chơi đểu với ai, dở trò đê tiện với ai, việc làm xấu xa bất chính, công việc nặng nhọc khổ ải, làm giúp ai một công việc nặng nhọc khổ ải, làm bẩn, làm dơ, làm vấy bùn, thành dơ bẩn, thành bẩn thỉu - {filthy} bẩn thỉu, dơ dáy, tục tĩu, thô tục, ô trọc - {nasty} bẩn thỉu; dơ dáy; kinh tởm, làm buồn nôn, tục tĩu, thô tục; xấu xa, ô trọc; dâm ô, xấu, khó chịu, làm bực mình, cáu kỉnh, giận dữ; ác; hiểm, điều khó chịu; điều làm bực mình; vố ác, vố điếng người - {soiled} - {unclean} bẩn, bẩn thỉu, (tôn giáo) ô trọc, không tinh khiết, dâm ô suculento - {juicily} xem juicy - {juicy} có nhiều nước (quả, thịt, rau...), ẩm ướt (thời tiết), (thông tục) hay, lý thú, rôm rả, (nghệ thuật), (từ lóng) nhiều màu sắc, đậm màu tươi (nom bóng ướt) - {lushly} - {sappy} đầy nhựa, đầy nhựa sống, đầy sức sống, ngốc nghếch, ngớ ngẩn, khù khờ sucumbir - {succumb} thua, không chịu nổi, không chống nổi, chết - {underlie} nằm dưới, ở dưới, làm cơ sở cho, làm nền tảng cho (một học thuyết...) sucursal - {agency} tác dụng, lực, sự môi giới, sự trung gian, (thương nghiệp) đại lý, phân điểm, chi nhánh, cơ quan, sở, hãng, hãng thông tấn - {branch} cành cây, nhánh (sông); ngả (đường)..., chi (của một dòng họ...); chi nhánh (ngân hàng...); ngành (sản xuất; mậu dịch...), (xem) root, ((thường) + out, forth) đâm cành, đâm nhánh, phân cành, chia ngã, tách ra, phân nhánh, bỏ nhiều vốn ra kinh doanh; mở rộng các chi nhánh sudado - {sweaty} đầy mồ hôi, đẫm mồ hôi, như mồ hôi, làm đổ mồ hôi sudafricano - {South African} sudamericano - {South American} sudar - {sweat} mồ hôi, " Mồ hôi" (giọt nước đọng trên cửa kính, trên tường...), sự ra mồ hôi; sự làm đổ mồ hôi, công việc vất vả, việc khó nhọc, sự tập luyện (cho ngựa trước cuộc thi...), (thông tục) sự lo ngại, sự lo lắng, (từ lóng) lính già, đổ mồ hôi, toát mồ hôi, úa ra, rỉ ra (như mồ hôi), làm việc vất vả, làm việc mệt nhọc, bán sức lao động (lấy đồng lương rẻ mạt), sợ hãi, hối hận, chảy (mồ hôi...), toát (mồ hôi...), làm (ai) đổ mồ hôi; làm (áo...) ướt đẫm mồ hôi, lau mồ hôi (cho ngựa), ốp (công nhân) làm đổ mồ hôi sôi nước mắt; bóc lột, ủ (thuốc lá), hàn (kim loại), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tra tấn (ai) để bắt khai, xông cho ra mồ hôi để khỏi (cảm...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lo lắng đợi chờ (cái gì); sốt ruột đợi chờ (cái gì...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đứng chờ cho hết (một hàng dài...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm đổ mồ hôi sôi nước mắt, sốt ruột, lo lắng, bồn chồn e ngại sudeste - {southeast} sudoeste - {southwest} sudor - {perspiration} sự đổ mồ hôi, mồ hôi - {sweat} mồ hôi, " Mồ hôi" (giọt nước đọng trên cửa kính, trên tường...), sự ra mồ hôi; sự làm đổ mồ hôi, công việc vất vả, việc khó nhọc, sự tập luyện (cho ngựa trước cuộc thi...), (thông tục) sự lo ngại, sự lo lắng, (từ lóng) lính già, đổ mồ hôi, toát mồ hôi, úa ra, rỉ ra (như mồ hôi), làm việc vất vả, làm việc mệt nhọc, bán sức lao động (lấy đồng lương rẻ mạt), sợ hãi, hối hận, chảy (mồ hôi...), toát (mồ hôi...), làm (ai) đổ mồ hôi; làm (áo...) ướt đẫm mồ hôi, lau mồ hôi (cho ngựa), ốp (công nhân) làm đổ mồ hôi sôi nước mắt; bóc lột, ủ (thuốc lá), hàn (kim loại), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tra tấn (ai) để bắt khai, xông cho ra mồ hôi để khỏi (cảm...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lo lắng đợi chờ (cái gì); sốt ruột đợi chờ (cái gì...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đứng chờ cho hết (một hàng dài...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm đổ mồ hôi sôi nước mắt, sốt ruột, lo lắng, bồn chồn e ngại - {welding} sự hàn; kỹ thuật hàn sue o - {sleep} giấc ngủ; sự ngủ, sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng, sự chết, ngủ, ngủ giấc ngàn thu, ngủ trọ, ngủ đỗ, (+ with) ngủ, ăn nằm (với ai), nằm yên, ngủ (một giấc ngủ), có đủ chỗ ngủ cho, ngủ cho qua (ngày giờ), (Ê,cốt) ngủ muộn, ngủ quên, ngủ quá giờ, ngủ đã sức, ngủ cho hết (tác dụng của cái gì), gác đến ngày mai, (xem) dog, con cù quay tít suecia - {Sweden} sueco - {Swedish} (thuộc) Thuỵ điển, người Thuỵ điển, tiếng Thuỵ điển suegra - {mother-in-law} mẹ chồng, mẹ v suegro - {father-in-law} bố vợ; bố chồng suela - {sole} (động vật học) cá bơn, bàn chân, đế giày, nền, bệ, đế, đóng đế (giày), duy nhất, độc nhất, (từ cổ,nghĩa cổ) một mình; cô độc, cô đơn sueldo - {salary} tiền lương, trả lương - {wage} tiền lương, tiền công, (từ cổ,nghĩa cổ) phần thưởng; hậu quả, tiến hành, (từ cổ,nghĩa cổ) đánh cuộc suelo - {bottom} phần dưới cùng; đáy, (hàng hải) bụng tàu; tàu, mặt (ghế), đít, cơ sở; ngọn nguồn, bản chất, sức chịu đựng, sức dai, bẻ gãy một lý lẽ, tự lập không nhờ vả ai, cuối, cuối cùng, thấp nhất, căn bản, dốc túi đánh cược, làm đáy (thùng, xoong...), đóng mặt (ghế), mò xuống tận đáy; ((nghĩa bóng)) xem xét kỹ lưỡng (một vấn đề), (bottom upon) căn cứ vào, dựa trên, chạm đáy - {foundation} sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập, tổ chức (học viện, nhà thương... do một quỹ tư cấp tiền), nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng - {ground} mặt đất, đất, bâi đất, khu đất; ruộng đất (của ai), (số nhiều) đất đai vườn tược, vị trí; khu đất; khoảng cách (trên mặt đất), đáy (biển, hồ...), nền, (số nhiều) cặn bã, ((thường) số nhiều) lý lẽ, lý do, căn cứ, cớ, (điện học) sự tiếp đất, (xem) common, đi được đường dài, đề cập nhiều vấn đề (bản báo cáo, bài tường thuật...), năm trước ý đồ của ai mà làm cho tâng hẫng, (xem) down, (nghĩa bóng) vấn đề cần nói đến, (xem) gain, hy vọng tan vỡ, kế hoạch thất bại, đuổi đến tận hang, truy nguyên đến tận gốc, (xem) shift, (+ on) dựa vào, căn cứ vào, đặt vào, (+ in) truyền thụ (cho ai) những kiến thức vững vàng, đặt nền (cho một bức hoạ, bức thêu...), đặt xuống đất, (hàng hải) làm cho (tàu) mắc cạn, (hàng không) làm cho (máy bay) không cất cánh; bắn rơi, làm rơi xuống đất, (điện học) tiếp đất, (hàng hải) mắc cạn, (hàng không) hạ cánh suelta - {accounting} sự thanh toán, sự tính toán (tiền nong, sổ sách), sự giải thích - {balancing} (Tech) làm cân bằng - {reckoning} sự tính, sự đếm, sự tính toán, giấy tính tiền (khách sạn, nhà trọ...), sự thanh toán ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), sự tính đến, sự kể đến, sự xét đến, sự đếm xỉa đến, (hàng hải) điểm đoán định (vị trí của tàu) ((cũng) dead reckoning), (tục ngữ) tính toán phân minh giữ được tình bạn lâu dài suelto - {loose} lỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lung lay, long ra, lòng thòng, rộng lùng thùng, lùng nhùng (quần áo), xốp, mềm, dễ cày, dễ làm tơi (đất), lẻ, nhỏ (tiền), mơ hồ, không rõ ràng, không chính xác; không chặt chẽ, phóng (lý luận, dịch, viết văn...), phóng đâng, phóng túng, không nghiêm, không chặt chẽ, ẩu, bừa bâi... (đạo đức, tính tình, kỷ luật...), (y học) yếu, hay ỉa chảy (ruột), nhàn rỗi, ăn không ngồi rồi, vô công rỗi nghề, (xem) break, (hàng hải) thả dây, gỡ ra, tháo ra, thoát ra, ăn nói ba hoa, nói năng bừa bãi, mắc bệnh loạn óc, mất trí, ngớ ngẩn, thả lỏng, buông lỏng, cho tự do, (xem) fast, sự buông lỏng, sự trút, sự tuôn ra, thả lỏng, buông lỏng, thả ra, cởi ra, tháo ra, buông ra, nới ra, làm rời ra, gỡ ra, (hàng hải) thả (dây buộc, buồm), (+ at) bắn ra, phóng ra (viên đạn, mũi tên...), (+ at) bắn vào (ai), buông ra, bỏ ra, làm ai mở miệng nói được, không líu lưỡi nữa, làm cho nói ba hoa suero - {serum} 'serə/, serums /'siərəmz/, huyết thanh, nước sữa suerte - {kind} loài giống, loại, hạng, thứ, cái cùng loại, cái đúng như vậy, cái đại khái giống như, cái gần giống; cái tàm tạm gọi là, bản tính, tính chất, hiện vật, (thông tục) phần nào, chừng mực nào, tử tế, ân cần, có lòng tốt xử lý, để gia công; mềm (quặng), xin hãy làm ơn... - {sort} thứ, loại, hạng, (từ cổ,nghĩa cổ) kiểu, cách, (ngành in) bộ chữ, một nhà thơ giả hiệu, là một người tốt, thấy khó chịu, thấy khó ở, bực tức, (ngành in) thiếu bộ chữ, (thông tục) phần nào, đúng là phải làm như thế, lựa chọn, sắp xếp, phân loại, (từ cổ,nghĩa cổ) phù hợp, thích hợp suerte inesperada - {windfall} qu rụng, (nghĩa bóng) của trời cho; điều may mắn bất ngờ sueño - {sleep} giấc ngủ; sự ngủ, sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng, sự chết, ngủ, ngủ giấc ngàn thu, ngủ trọ, ngủ đỗ, (+ with) ngủ, ăn nằm (với ai), nằm yên, ngủ (một giấc ngủ), có đủ chỗ ngủ cho, ngủ cho qua (ngày giờ), (Ê,cốt) ngủ muộn, ngủ quên, ngủ quá giờ, ngủ đã sức, ngủ cho hết (tác dụng của cái gì), gác đến ngày mai, (xem) dog, con cù quay tít suficiencia - {adequacy} sự đủ, sự đầy đủ, sự tương xứng, sự đứng đáng; sự thích hợp, sự thích đáng, sự thoả đáng suficiente - {sufficient} đủ, (từ cổ,nghĩa cổ) có khả năng; có thẩm quyền, số lượng đủ suficientemente - {sufficiently} đủ, thích đáng sufragio - {suffrage} sự bỏ phiếu; sự bỏ phiếu tán thành, sự bỏ phiếu đồng ý, quyền đi bầu, sự thích hơn; sự tán thành, kinh cầu thánh, (từ cổ,nghĩa cổ) lời cầu nguyện (cho người khác) sufrido - {forbearing} kiên nhẫn, nhẫn nại - {forbearingly} - {lenient} nhân hậu, hiền hậu, khoan dung - {leniently} nhân hậu, khoan dung sufrimiento - {clemency} lòng khoan dung, lòng nhân từ, tình ôn hoà (của khí hậu) - {indulgence} sự nuông chiều, sự chiều theo, sự ham mê, sự miệt mài, sự thích thú; cái thú (ham mê), đặc ân, sự gia hạn (coi như một đặc ân), (tôn giáo) sự xá tội - {leniency} tính nhân hậu, tính hiền hậu, tính khoan dung sufrir - {suffer} chịu, bị, cho phép; dung thứ, chịu đựng, đau, đau đớn, đau khổ, chịu thiệt hại, chịu tổn thất, bị xử tử - {undergo} chịu, bị, trải qua sugerencia - {excitation} sự kích thích - {inspiration} sự hít vào, sự thở vào, sự truyền cảm, sự cảm hứng, cảm nghĩ, ý nghĩ hay chợt có, người truyền cảm hứng, vật truyền cảm hứng, (tôn giáo) linh cảm sugerible - {suggestible} có thể đề nghị được, (triết học) dễ ám thị sugerir - {suggest} gợi, làm nảy ra trong trí, đề nghị, đưa ra giả thuyết là, (pháp lý) đề nghị thừa nhận là sugestivo - {suggestive} gợi ý, có tính chất gợi ý, có tính chất gợi nhớ, kêu gợi, gợi những ý nghĩ tà dâm suicida - {suicidal} tự tử, tự vẫn suicidio - {suicide} sự tự tử, sự tự vẫn, hành động tự sát, người tự tử, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tự tử, tự vẫn suiza - {Switzerland} suizo - {Swiss} (thuộc) Thụy sĩ, người Thụy sĩ sujetador - {bra} (thông tục) ((viết tắt) của brassière) cái nịt vú, cái yếm sujetar - {hang onto} - {hold} khoang (của tàu thuỷ), sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt, (nghĩa bóng) sự nắm được, sự hiểu thấu, (nghĩa bóng) ảnh hưởng, vật để nắm lấy; vật đỡ; chỗ dựa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồn ải, thành luỹ, pháo đài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự giam cầm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà lao, nhà tù, cầm, nắm, giữ, nắm giữ, giữ vững, giữ, ở (trong một tư thế nào đó), chứa, chứa đựng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giam giữ (ai), giữ, nén, nín, kìm lại, bắt phải giữ lời hứa, choán, xâm chiếm, thu hút, lôi cuốn, có ý nghĩ là, cho là, xem là, coi là; tin rằng, (+ that) quyết định là (toà án, quan toà...), tổ chức, tiến hành, nói, đúng (những lời lẽ...), theo, theo đuổi, tiếp tục đi theo, (thường) (+ to, by) giữ vững, giữ chắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), tiếp tục, kéo dài, còn mãi, cứ vẫn, có giá trị, có hiệu lực, có thể áp dụng ((cũng) to hold good, to hold true), (từ lóng) ((thường) phủ định + with) tán thành, (từ cổ,nghĩa cổ) hold, ngăn lại, giữ lại, nén lại, kìm lại, giấu, giữ bí mật, giữ riêng (tin tức...), do dự, ngập ngừng, (+ from) cố ngăn, cố nén, bắt lệ thuộc, bắt phụ thuộc, bắt phục tùng; áp bức, cúi (đầu), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tiếp tục giữ, vẫn giữ, vẫn (ở trong hoàn cảnh nào...), đưa ra, đặt ra, nêu ra (một đề nghị...), nói; hò hét diễn thuyết ((thường) xấu), nói chắc, dám chắc, giam giữ, nén lại, kìm lại, dằn lại, giữ không cho lại gần; giữ cách xa, chậm lại, nán lại, nắm chặt, giữ chặt, bám chặt, giữ máy không cắt (dây nói), giơ ra, đưa ra, chịu đựng, kiên trì dai dẳng; không nhượng bộ, không đầu hàng (thành bị bao vây...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) không cho, không từ chối cho (cái gì phải cho), để chậm lại, đình lại, hoàn lại, ở lại sau khi hết nhiệm kỳ; ở lại thêm nhiệm kỳ, gắn lại với nhau, giữ lại với nhau, gắn bó với nhau, đoàn kết với nhau, đưa lên, giơ lên, đỡ, chống đỡ, vẫn vững, vẫn duy trì, vẫn đứng vững, không ngã (ngựa), nêu ra, phô ra, đưa ra, chặn đứng (ô tô...) ăn cướp, làm đình trệ, làm tắc nghẽn (giao thông...), (xem) loof, đứng lại, (thông tục) ngừng, (xem) own, luôn luôn giơ cái gì đe doạ ai, kín không rò (thùng), đứng vững được (lập luận...) sujeto a impuestos - {taxable} có thể đánh thuế được, có thể quy cho là, có thể chê, chịu phí tổn sulfuroso - {sulfurous} (thuộc) lưu hùynh; giống như lưu hùynh, có lưu hùynh; chứa lưu hùynh hoá trị thấp, sunfurơ sulfúrico - {sulfuric} xunfuric; chứa lưu hùynh hoá trị cao sultanato - {sultanate} ngôi vua (các nước Hồi giáo) sultán - {sultan} vua (các nước Hồi giáo); (the Sultan) vua Thổ nhĩ kỳ, (động vật học) chim xít, gà bạch Thổ nhĩ kỳ suma - {amount} số lượng, số nhiều, tổng số, thực chất, giá trị thực; tầm quan trọng, ý nghĩa, lên đến, lên tới (tiền), chung qui là, rốt cuộc là, có nghĩa là, chẳng khác gì là - {sum} tổng số; (toán) tổng, số tiền, nội dung tổng quát, bài toán số học, nói tóm lại, cộng, phát biểu ý kiến về tính nết (của ai), cộng lại, tóm tắt, tổng kết (ý kiến...), kết luận (một vụ kiện) sumamente - {hegemonic} bá chủ, lãnh đạo - {high} cao, cao giá, đắt, lớn, trọng; tối cao, cao cấp; thượng, trên, cao quý, cao thượng, cao cả, mạnh, dữ dội, mãnh liệt, giận dữ, sang trọng, xa hoa, kiêu kỳ, kiêu căng, hách dịch, vui vẻ phấn khởi; hăng hái; dũng cảm, cực đoan, hơi có mùi (thối), hơi ôi, đúng giữa; đến lúc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (+ on) ngà ngà say, (xem) horse, bị mắc cạn (tàu thuỷ), (nghĩa bóng) xa rời thực tế, không biết gì đến việc xung quanh (người), (xem) rope, Thượng đế, (xem) hand, cao, ở mức độ cao, lớn, mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt; giận dữ, sang trọng, xa hoa, độ cao; điểm cao, quân bài cao nhất (đánh ra hay rút được), nơi cao, trời cao - {highest} cao nhất; lớn nhất - {most} lớn nhất, nhiều nhất, hầu hết, phần lớn, đa số, (xem) part, nhất, hơn cả, lắm, vô cùng, cực kỳ, hầu hết, phần lớn, phần nhiều, đa số, tối đa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái cừ nhất, cái chiến nhất, tối đa, không hơn được nữa, tận dụng sumar - {add} ((thường) + up, together) cộng, thêm vào, làm tăng thêm, nói thêm, (+ in) kế vào, tính vào, gộp vào, (xem) fire, miệng chửi tay đấm - {add up} sumario - {buildup} sumergir - {immerse} nhúng, nhận chìm, ngâm, ngâm (mình) vào nước để rửa tội, chôn vào, chôn vùi, mắc vào, đắm chìm vào, ngập vào, mải mê vào - {submerge} dìm xuống nước, nhận chìm xuống nước, làm ngập nước, làm lụt, lặn (tàu ngầm...), tầng lớp cùng khổ trong xã hội suministrar - {provide} ((thường) + for, against) chuẩn bị đầy đủ, dự phòng, ((thường) + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho, ((thường) + with, for, to) cung cấp, kiếm cho, (pháp lý) quy định, (sử học), (tôn giáo) (+ to) chỉ định, bổ nhiệm (ai vào một thánh chức có lộc) - {supply} sự cung cấp, sự tiếp tế, nguồn dự trữ, kho cung cấp; đồ dự trữ; hàng cung cấp, (số nhiều) quân nhu, (số nhiều) tiền trợ cấp (cho ai để sống); khoản chi phí hành chính (nghị viện), uỷ ban ngân sách (nghị viện), sắm trữ một số (loạt, lô) cái gì mới, khan hiếm, cung cấp, tiếp tế, đáp ứng (nhu cầu...), thay thế; bổ khuyết, bù (tổn thất...), đưa, dẫn (chứng cớ), mềm, dễ uốn, mềm mỏng, luồn cúi, quỵ luỵ suministro - {delivery} sự phân phát (thư); sự phân phối, sự giao hàng, cách nói; sự đọc, sự bày tỏ, sự phát biểu (ý kiến), sự sinh đẻ, sự ném, sự phóng, sự bắn (quả bóng, tên đạn...); sự mở (cuộc tấn công); sự ban ra, sự truyền ra (lệnh), sự nhượng bộ, sự đầu hàng, sự chuyển nhượng, công suất (máy nước...) - {supply} sự cung cấp, sự tiếp tế, nguồn dự trữ, kho cung cấp; đồ dự trữ; hàng cung cấp, (số nhiều) quân nhu, (số nhiều) tiền trợ cấp (cho ai để sống); khoản chi phí hành chính (nghị viện), uỷ ban ngân sách (nghị viện), sắm trữ một số (loạt, lô) cái gì mới, khan hiếm, cung cấp, tiếp tế, đáp ứng (nhu cầu...), thay thế; bổ khuyết, bù (tổn thất...), đưa, dẫn (chứng cớ), mềm, dễ uốn, mềm mỏng, luồn cúi, quỵ luỵ sumision - {obsequiousness} sự khúm núm, sự xun xoe sumiso - {submissive} dễ phục tùng, dễ quy phục; dễ bảo, ngoan ngoãn sumo - {utmost} xa nhất, cuối cùng, hết sức, vô cùng, tột bực, cực điểm, mức tối đa, cực điểm suntuosidad - {costliness} sự đắt tiền, sự quý giá, sự hao tiền tốn của; sự tai hại suntuoso - {luxurious} sang trọng, lộng lẫy; xa hoa, xa xỉ, ưa khoái lạc; thích xa hoa, thích xa xỉ (người) superabundancia - {superabundance} sự rất mực thừa thãi, sự rất mực dư thừa, sự rất mực dồi dào superar - {overcome} thắng, chiến thắng, vượt qua, khắc phục (khó khăn...), kiệt sức, mất tự chủ; mất tinh thần superchero - {artful} xảo quyệt, lắm mưu mẹo; tinh ranh, khéo léo (người); làm có nghệ thuật (đồ vật) superficial - {cursory} vội, nhanh, lướt qua - {superficial} ở bề mặt, nông cạn, hời hợt, thiển cận, vuông, (đo) diện tích (đơn vị đo) ((cũng) super) superficialidad - {superficiality} bề mặt, diện tích, bề ngoài, tính nông cạn, tính hời hợt, tính thiển cận superficie - {summit} đỉnh, chỏm, chóp, hội nghị cấp cao nhất (hội nghị các vị đứng đầu chính phủ); (định ngữ) (thuộc) cấp cao nhất - {surface} mặt, mặt ngoài bề mặt, (định ngữ) bề ngoài, (định ngữ) ở mặt biển, (toán học) mặt, trang trí mặt ngoài, cho nổi lên mặt nước (tàu ngầm), nổi lên mặt nước (tàu ngầm) - {top} con cù, con quay,(thân mật) bạn tri kỷ, bạn nối khố, ngủ say, chóp, đỉnh, ngọn, đầu, mặt (bàn); mui (xe); vung (xoong), đỉnh cao, mức cao, số cao nhất (đi ô tô), ((thường) số nhiều) thân lá (của cây trồng lấy củ), ở ngọn, đứng đầu, trên hết, cao nhất, tối đa, đặt ở trên, chụp lên, bấm ngọn, cắt phần trên, lên đến đỉnh; ở trên đỉnh, vượt, cao hơn, (thông tục) đo được, cao đến, hoàn thành, làm xong, làm cho đầy ấp, hoàn thành superfluidad - {superfluity} số thừa, vật thừa, vật không cần thiết superfluo - {superfluous} thừa, không cần thiết superhombre - {superman} siêu nhân superintendencia - {superintendence} sự trông nom, sự coi sóc, sự giám thị, sự quản lý superintendente - {superintendent} người giám thị, người trông nom, người quản lý (công việc), sĩ quan cảnh sát superior - {consider} cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ, để ý đến, quan tâm đến, lưu ý đến, xem như, coi như, có ý kiến là - {higher} cao hơn, có cấp cao hơn - {reflect} phản chiếu, phản xạ, dội lại, phản ánh, mang lại (hành động, kết quả...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) gập lại, suy nghĩ, ngẫm nghĩ, làm hại lây, làm xấu lây, làm mang tiếng, làm mất uy tín, chỉ trích, chê trách, khiển trách - {superior} cao, cao cấp, ở trên, khá hơn, nhiều hơn, tốt, giỏi, hợm hĩnh, trịch thượng, (thực vật học) thượng, trên, danh vọng không làm sờn lòng được, không thể mua chuộc được, người cấp trên, người giỏi hơn, người khá hơn, trưởng tu viện superioridad - {superiority} sự cao hơn (chức vị), sự ở trên, sự đứng trên, tính hơn hẳn, tính ưu việt, (xem) complex superlativo - {superlative} tột bực, (ngôn ngữ học) cao cấp (cấp so sánh), độ tuyệt đối, thể tuyệt đối, mức tuyệt đối, (ngôn ngữ học) cấp (so sánh) cao nhất; dạng (so sánh) cao nhất, câu chuyện của nó toàn là chuyện phóng đại supermercado - {supermarket} cửa hàng tự động lớn (bán đồ ăn và đồ dùng trong nhà) supernumerario - {supernumerary} dư thừa, người phụ động, kép phụ, (nghĩa bóng) người thừa, người không quan trọng superponer - {overlap} sự gối lên nhau, phần đè lên nhau, phần gối lên nhau[,ouvə'læp], lấn lên, gối lên, lấn lên nhau, gối lên nhau - {overlay} vật phủ (lên vật khác), khăn trải giường, khăn trải bàn nhỏ, (ngành in) tấm bìa độn (trên mặt máy in để in cho rõ hơn), (Ê,cốt) cái ca,vát[,ouvəlei], che, phủ - {superpose} chồng, chồng lên superposicionamiento - {overlapping} sự chồng, độ chập; độ trùng khớp (bánh răng) supersticioso - {superstitious} mê tín superstición - {superstition} sự mê tín supervisar - {monitor} trưởng lớp, cán bộ lớp (ở trường học), (hàng hải) tàu chiến nhỏ, người chuyên nghe và ghi các buổi phát thanh, hiệu thính viên, máy phát hiện phóng xạ, (raddiô) bộ kiểm tra, (từ cổ,nghĩa cổ) người răn bảo, nghe và ghi các buổi phát thanh; nghe để kiểm tra chất lượng (một cuộc thu tiếng), giám sát supervisión - {supervision} sự trông nom, sự giám sát supervivencia - {survival} sự sống sót, người còn lại; vật sót lại (của một thời kỳ đã qua); tàn dư, tan tích, (sinh vật học) sự sống sót của các cá thể thích nghi (trong chọn lọc tự nhiên); quá trình chọn lọc tự nhiên, sự khôn sống mống chết superviviente - {survivor} người sống sót superávit - {surplus} số dư, số thừa, số thặng dư, (định ngữ) thặng dư suplantar - {supplant} hất cẳng (ai) suplementar - {add} ((thường) + up, together) cộng, thêm vào, làm tăng thêm, nói thêm, (+ in) kế vào, tính vào, gộp vào, (xem) fire, miệng chửi tay đấm - {complete} đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn, hoàn thành, xong, (từ cổ,nghĩa cổ) hoàn toàn, toàn diện (người), hoàn thành, làm xong, làm đầy đủ, bổ sung, làm cho trọn vẹn; làm cho hoàn toàn - {recruit} lính mới, hội viên mới, thành viên mới (tổ chức, phong trào...), mộ, tuyển mộ (lính mới); tìm thêm, tuyển thêm, lấy thêm (người cho một tổ chức...), bổ sung chỗ trống, phục hồi; lấy sức khoẻ lại - {replenish} lại làm đầy, cung cấp thêm, bổ sung - {supplement} phần bổ sung, phần phụ thêm, tờ phụ trương, bàn phụ lục, (toán học) góc phụ, bổ sung, phụ thêm vào suplementario - {supplementary} bổ sung, phụ thêm vào, (toán học) phụ suplemento - {supplement} phần bổ sung, phần phụ thêm, tờ phụ trương, bàn phụ lục, (toán học) góc phụ, bổ sung, phụ thêm vào suplente - {substitute} người thay thế, vật thay thế, thế, thay thế, đổi - {understudy} (sân khấu) người đóng thay, đóng thay, học thuộc vai để đóng thay suplica - {petition} sự cầu xin, sự thỉnh cầu, đơn xin, đơn thỉnh cầu; kiến nghị, (pháp lý) đơn, làm đơn xin, làm đơn thỉnh cầu; viết kiến nghị cho, cầu xin, thỉnh cầu; kiến nghị suplicante - {appealing} van lơn, cầu khẩn, cảm động, thương tâm, làm mủi lòng, lôi cuốn, quyến rũ - {supplicant} người van xin, người năn nỉ suplicantemente - {beseechingly} cầu khẩn, van nài suplicar - {plead} (pháp lý) bào chữa, biện hộ, cãi, (+ with, for...) cầu xin, nài xin, (pháp lý) biện hộ, bênh vực, cãi, (nghĩa bóng) lấy cớ, tạ sự, nhận là có tội, không nhận là có tội - {supplicate} năn nỉ, van xin, khẩn khoản suplir - {complete} đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn, hoàn thành, xong, (từ cổ,nghĩa cổ) hoàn toàn, toàn diện (người), hoàn thành, làm xong, làm đầy đủ, bổ sung, làm cho trọn vẹn; làm cho hoàn toàn suponer - {guess} sự đoán, sự ước chừng, đoán, phỏng đoán, ước chừng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nghĩ, chắc rằng - {presume} cho là, coi như là, cầm bằng là; đoán chừng, dám, đánh bạo, mạo muội; may, (+ on, upon) lợi dung, lạm dụng, tự phụ, quá tự tin - {suppose} giả sử, giả thiết, giả định, đòi hỏi, cần có (lý thuyết, kết quả...), cho rằng, tin, nghĩ rằng, (lời mệnh lệnh) đề nghị - {surmise} sự phỏng đoán, sự ức đoán, sự ngờ ngợ, phỏng đoán, ước đoán, ngờ ngợ suposición - {assumption} sự mang, sự khoác, sự lấy (cái vẻ, tính chất...), sự làm ra vẻ, sự giả bộ, sự mệnh danh (là đúng), sự cho rằng (là đúng), sự thừa nhận, sự nắm lấy, sự chiếm lấy, sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình, tính kiêu căng, tính kiêu ngạo, tính ngạo mạn, (tôn giáo) lễ thăng thiên của Đức mẹ đồng trinh - {guess} sự đoán, sự ước chừng, đoán, phỏng đoán, ước chừng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nghĩ, chắc rằng - {supposition} sự giải thiết, sự giả định, giả thuyết, ức thuyết supositorio - {suppository} (y học) thuốc đạn (nhét vào hậu môn, âm đạo...) supremacia - {direction} sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản, ((thường) số nhiều) lời chỉ bảo, lời hướng dẫn, chỉ thị, huấn thị, phương hướng, chiều, phía, ngả, mặt, phương diện, (như) directorate - {guided tour} supremacía - {supremacy} quyền tối cao, thế hơn, ưu thế supremo - {supreme} tối cao, lớn nhất, quan trọng nhất, cuối cùng, Giáo hoàng supresión - {suppression} sự chặn (bệnh); sự triệt (tiếng ồn), sự đàn áp, sự cấm chỉ, sự nén, sự cầm lại (tình cảm...), sự giữ kín; sự lấp liếm (một chứng cớ...), sự ỉm đi, sự thu hồi (sách...) suprimir - {keepdown} - {suppress} chặn (bệnh); triệt (tiếng ồn), đàn áp, bỏ, cấm, cấm hoạt động, nín, nén, cầm lại, giữ kín; lấp liếm, ỉm đi, làm im tiếng nói của lương tâm supuestamente - {supposedly} cho là, giả sử là; nói như là, làm như là supuesto - {assumed} làm ra vẻ, giả bô, giả, không có thật, được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhận - {supposed} cho là nó có, coi như là đúng, chỉ là giả thiết, chỉ là tưởng tượng supuración - {suppuration} (y học) sự mưng mủ suputar - {calculate} tính, tính toán, tính trước, suy tính, dự tính, sắp xếp, sắp đặt (nhằm làm gì); làm cho thích hợp, (+ on, upon) trông nom vào, tin vào, cậy vào, dựa vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho rằng, tin rằng, tưởng rằng - {charge} vật mang, vật chở, vật gánh; gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), số đạn nạp, số thuốc nạp (vào súng); điện tích (nạp vào ắc quy); sự nạp điện, sự tích điện, tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao, sự gánh vác (một khoản phí tổn, mọi sự chi phí), nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm, sự trông nom, sự coi sóc, người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom, (tôn giáo) những con chiên của cha cố, mệnh lệnh, huấn thị, chỉ thị, lời buộc tội; sự buộc tội, cuộc tấn công dữ dội, cuộc đột kích ồ ạt, (quân sự) hiệu lệnh đột kích, phụ trách, trưởng, đứng đầu; thường trực, trực, (quân sự) lại tấn công, lại tranh luận, đảm đương, chịu trách nhiệm, bị buông lơi, bị buông lỏng, không ai điều khiển, bắt, bắt giam, nạp đạn, nạp thuốc (vào súng); nạp điện, (nghĩa bóng) tọng vào, nhồi nhét, tính giá, đòi trả, tính vào, bắt phải chịu phí tổn, bắt phải gánh vác; ghi sổ (nợ), giao nhiệm vụ, giao việc, buộc tội, tấn công, đột kích, bắc (súng...) đặt ngang (ngọn giáo...), tấn công, đâm bổ vào, nhảy xổ vào - {compute} tính toán, ước tính - {quote} (thông tục) lời trích dẫn; đoạn trích dẫn, (số nhiều) dấu ngoặc kép, trích dẫn (đoạn văn...), đặt giữa dấu ngoặc kép, định giá - {work out} sur - {south} hướng nam, phương nam, phía nam, miền nam, gió nam, nam, về hướng nam; ở phía nam, đi về hướng nam, đi qua đường kinh (kinh tuyến) (mặt trăng...) surco - {furrow} luống cày, nếp nhăn, đường rẽ nước (tàu thuỷ), vết xe, đường xoi, đường rạch, cày, làm nhãn, rạch thành đường xoi - {line} dây, dây thép, vạch đường, đường kẻ, đường, tuyến, hàng, dòng (chữ); câu (thơ), hàng, bậc, lối, dãy, (số nhiều) đường, nét, khuôn; vết nhăn, (quân sự) tuyến, phòng tuyến, ranh giới, giới hạn, dòng, dòng dõi, dòng giống, phương châm, phương pháp, quy tắc, cách, thói, lối..., ngành, phạm vi; chuyên môn, sở trường, (thương nghiệp) mặt hàng, vật phẩm, (số nhiều) hoàn cảnh, tình thế; đường lối, cách tiến hành, (the line) đường xích đạo, lai (đơn vị dài bằng một phần mười hai của insơ), (quân sự) (the line) quân đội chính quy, (số nhiều) giấy giá thú ((cũng) marriage lines), (số nhiều) (sân khấu) lời của một vai, mập mờ ở giữa, làm cho đồng ý, làm cho cộng tác (với), đồng ý công tác (với), tạm dong dây cho ai, tạm buông lỏng ai (để sau theo dõi lại hoặc bắt), (xem) read, (xem) toe, (xem) sinker, vạch, kẻ thành dòng, làm nhăn, làm cho có ngấn, làm cho có vạch, sắp thành hàng dàn hàng, sắp hàng, đứng thành hàng ngũ, lót, (nghĩa bóng) làm đầy, nhồi, nhét, phủ, đi tơ (chó) sureño - {southerner} người ở miền Nam, (Southerner) dân các bang miền Nam (nước Mỹ) surf - {surf} sóng nhào, (thể dục,thể thao) lướt sóng surgir - {surge} sóng, sóng cồn, sự dấy lên, sự dâng lên, sự trào lên, dấy lên, dâng lên (phong trào...), (hàng hải) lơi ra (thừng...), quay tại chỗ (bánh xe), (hàng hải) làm lơi ra (dây thừng), lao tới surinam - {Surinam} surtido - {assorted} hỗn hợp, đủ loại - {assortment} sự phân hạng, sự phân loại, sự sắp xếp thành loại, mặt hàng sắp xếp thành loại, sự làm cho hợp nhau sus - {her} nó, cô ấy, bà ấy, chị ấy..., của nó, của cô ấy, của bà ấy, của chị ấy... - {his} của nó, của hắn, của ông ấy, của anh ấy, cái của nó, cái của hắn, cái của ông ấy, cái của anh ấy - {its} của cái đó, của điều đó, của con vật đó, cái của điều đó, cái của con vật đó susceptibilidad - {susceptibility} tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm, (số nhiều) điểm dễ bị chạm nọc - {touchiness} tính hay giận dỗi, tính dễ động lòng susceptible - {able} có năng lực, có tài, (pháp lý) có đủ tư cách, có đủ thẩm quyền suscitar - {evocation} sự gọi lên, sự gợi lên, (pháp lý) sự gọi ra toà trên - {evoke} gọi lên (hồn...), gợi lên (ký ức, tình cảm...), (pháp lý) gọi ra toà trên suscribirse - {subscribe} (to subscribe something to something) ký (tên) vào bên dưới một văn kiện, (to subscribe something to something) quyên tiền; góp tiền, (to subscribe to something) (đồng ý) mua (báo, tạp chí...) đều đặn trong một thời gian); đặt mua dài hạn, (to subscribe to something) tán thành suscriptor - {subscriber} người góp (tiền), người mua (báo) dài hạn; người đặt mua, (the subscriber) những người ký tên dưới đây susodicho - {above mentioned} suspense - {suspense} tình trạng chờ đợi, tình trạng hồi hộp, tình trạng chưa quyết định, (pháp lý) sự tạm hoãn, sự đình chỉ; sự treo quyền suspensión - {abeyance} sự đọng lại, sự đình chỉ, sự hoãn lại, sự tạm thời không áp dụng (đạo luật...), (pháp lý) tình trạng tạm thời không có người nhận; tình trạng tạm thời vô chủ, tình trạng trống, tình trạng khuyết (một chức vị) - {suspension} sự treo, sự đình chỉ, sự ngưng lại; sự đình chỉ công tác; sự đình bản (một tờ báo...), (hoá học) thể vẩn suspensorio - {suspensory} treo suspicaz - {suspicious} đáng ngờ, khả nghi; ám muội, mập mờ (thái độ...), đa nghi, hay nghi ngờ, hay ngờ vực suspirar - {sigh} tiếng thở dài, thở dài, ước ao, khát khao, rì rào suspiro - {sigh} tiếng thở dài, thở dài, ước ao, khát khao, rì rào sustancia - {substance} chất, vật chất, thực chất, căn bản, bản chất, nội dung, đại ý, tính chất đúng, tính chất chắc, tính có giá trị, của cải; tài sản, (triết học) thực thể, thả mồi bắt bóng sustentable - {durable} bền, lâu bền - {maintainable} có thể giữ được, có thể duy trì được - {savable} sustento - {livelihood} cách sinh nhai, sinh kế - {sustenance} chất bổ, thức ăn (đen & bóng), phương tiện sinh sống, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự nuôi dưỡng sustitución - {substitution} sự thế, sự thay thế, sự đổi sustituir - {replace} thay thế, đặt lại chỗ cũ - {substitute} người thay thế, vật thay thế, thế, thay thế, đổi sustituto - {substitute} người thay thế, vật thay thế, thế, thay thế, đổi - {surrogate} (tôn giáo) người đại diện giám mục, thay thế cho (ai) susto - {fright} sự hoảng sợ, (thông tục) người xấu xí kinh khủng; quỷ dạ xoa; người ăn mặc xấu xí; vật xấu xí kinh khủng, (thơ ca) (như) frighten - {horror} sự khiếp, sự ghê rợn, điều kinh khủng; cảnh khủng khiếp, sự ghét độc địa, sự ghê tởm, (y học) sự rùng mình, (the horrors) cơn rùng mình, sự sợ hãi; trạng thái ủ rũ buồn nản (trong cơn mê sảng của những người nghiện rượu nặng) - {scare} sự sợ hãi, sự kinh hoàng, sự hoang mang lo sợ (chiến tranh xảy ra...), sự mua vội vì hốt hoảng, sự bán chạy vì hốt hoảng hoang mang, làm kinh hãi, làm sợ hãi, doạ (ngáo ộp), xua đuổi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vất vả mới thu được, làm ra nhanh; thu lượm nhanh sustraer - {subtract} (toán học) trừ sustrato - {substrate} (như) substratum, (hoá học) chất nền susurro - {rustle} tiếng kêu xào xạc, tiếng sột soạt, kêu xào xạc, kêu sột soạt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vội vã, hối hả, làm xào xạc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ăn trộm (ngựa bò...) sutil - {shrewd} khôn, khôn ngoan; sắc, sắc sảo, đau đớn, nhức nhối, buốt, thấu xương (rét) - {subtle} phảng phất, huyền ảo, khó thấy, tinh vi, tinh tế, tế nhị, khôn khéo, khôn ngoan, lanh lợi, tin nhanh, xảo quyệt, quỷ quyệt, (từ cổ,nghĩa cổ) mỏng sutileza - {finesse} sự khéo léo, sự phân biệt tế nhị, mưu mẹo, mánh khoé, dùng mưu đoạt (cái gì); dùng mưu đẩy (ai) làm gì; dùng mưu, dùng kế - {quibble} lối chơi chữ, cách nói nước đôi; cách nói lảng; lý sự cùn, cách nói nguỵ biện, chơi chữ, nói nước đôi; nói lảng; lý sự cùn, nguỵ biện - {subtlety} tính phảng phất, tính huyền ảo, sự tinh vi, sự tinh tế, sự khôn khéo, sự khôn ngoan, sự lanh lợi, sự tinh nhanh, sự khéo léo, sự tài tình, sự xảo quyệt, sự quỷ quyệt, sự phân biệt tế nhị, sự quá tỉ mỉ sutura - {suture} (sinh vật học) đường nối, đường ráp, đường khớp, (y học) sự khâu; chỉ khâu; đường khâu (vết thương), (y học) khâu (vết thương, vết mổ...) suyo - {be} thì, là, có, tồn tại, ở, sống, trở nên, trở thành, xảy ra, diễn ra, giá, be to phải, định, sẽ, (+ động tính từ hiện tại) đang, (+ động tính từ quá khứ) bị, được, đã đi, đã đến, chống lại, tán thành, đứng về phía - {be} thì, là, có, tồn tại, ở, sống, trở nên, trở thành, xảy ra, diễn ra, giá, be to phải, định, sẽ, (+ động tính từ hiện tại) đang, (+ động tính từ quá khứ) bị, được, đã đi, đã đến, chống lại, tán thành, đứng về phía - {be at} - {were} thì, là, có, tồn tại, ở, sống, trở nên, trở thành, xy ra, diễn ra, giá, be to phi, định, sẽ, (+ động tính từ hiện tại) đang, (+ động tính từ quá khứ) bị, được, đ đi, đ đến, chống lại, tán thành, đứng về phía suéter - {sweater} người ra nhiều mồ hôi, kẻ bắt công nhân làm đổ mồ hôi sôi nước mắt, kẻ bóc lột công nhân, áo vệ sinh, áo nịt; áo len dài tay svástica - {swastika} hình chữ vạn, hình chữ thập ngoặc sábado - {Saturday} ngày thứ bảy - {sat} ngồi, đậu (chim), ấp (gà mái), họp, nhóm họp, vừa, hợp (quần áo), ngồi, cưỡi, đặt (đứa trẻ) ngồi, ngồi xuống, đại diện cho, ngồi làm mẫu (cho hoạ sĩ vẽ), tham gia, dự vào, (thông tục) trông trẻ, biểu tình ngồi, ngồi họp bàn về, (từ lóng) trấn áp, đàn áp, không tham gia (nhảy...), ngồi cho đến hết buổi (thuyết trình...), (đánh bài) ngồi tay trên, ở thế lợi, ngồi nghe giảng đạo, ngồi dậy, đứng lên hai chân sau (chó), (thông tục) giật mình, ngạc nhiên, ngồi nhà; ăn không ngồi rồi, cương quyết chống một kế hoạch, cúi đầu chịu nhục; ngậm bồ hòn làm ngọt, ngồi lâu hơn ai, thức khuya, (thông tục) bắt ai làm việc vất vả; làm cho ai đau; làm ai phải ngạc nhiên, (thông tục) đột nhiên có cái gì làm cho mình phải chú ý, ngồi đúng tư thế (trên mình ngựa), thức ăn lâu tiêu, anh ta không theo đúng những nguyên tắc của mình, có phải ở đấy không?, có phải tình hình như thế không? sábana - {sheet} khăn trải giường, lá, tấm, phiến, tờ, tờ báo, dải, (địa lý,địa chất) vỉa, (hàng hải) dây lèo (để điều chỉnh buồm), (thơ ca) buồm, (từ lóng) ngà ngà say, (từ lóng) say bí tỉ, say khướt, đậy, phủ, trùm kín, kết lại thành tấm, hợp lại thành phiến, (hàng hải) giữ buồm bằng dây lèo, buộc căng dây lèo buồm sádico - {sadistic} ác dâm, thích thú những trò tàn ác sátira - {satire} lời châm biếm, lời chế nhạo, văn châm biếm; thơ trào phúng, điều mỉa mai (đối với cái gì) sátiro - {satyr} thần dê, người cuồng dâm, (từ hiếm,nghĩa hiếm) con đười ươi sépalo - {sepal} (thực vật học) lá đài séptico - {septic} (y học) nhiễm khuẩn, nhiễm trùng, gây thối, hố rác tự hoại, hố phân tự hoại (do hoạt động của các vi khuẩn), chất gây thối séptimo - {seventh} thứ bảy, (xem) heaven, một phần bảy, người thứ bảy; vật thứ bảy; ngày mồng bảy, (âm nhạc) quãng bảy; âm bảy séquito - {retinue} đoàn tuỳ tùng séxtuplo - {sextuple} gấp sáu lần, số to gấp sáu, nhân sáu, tăng lên sáu lần sí - {yeah} vâng, ừ - {yes} vâng, phải, dạ, được, ừ, có, có chứ, tiếng vâng dạ, tiếng ừ phải sífilis - {syphilis} (y học) bệnh giang mai sílaba - {syllable} âm tiết, từ, chữ; chi tiết nhỏ, đọc rõ từng âm tiết, (thơ ca) đọc (từng chữ, từng tên) símbolo - {symbol} vật tượng trưng, ký hiệu, (từ hiếm,nghĩa hiếm) biểu hiện, tượng trưng, diễn đạt bằng tượng trưng símbolo del acento circunflejo - {caret} dấu sót (để đánh dấu chỗ phải thêm chữ còn sót) símil - {simile} (văn học) sự so sánh, lối so sánh síncopa - {syncopation} sự rút bỏ âm giữa (của từ), (âm nhạc) sự nhấn lệch síncope - {syncope} (ngôn ngữ học) hiện tượng rụng âm giữa (của từ), (y học) sự ngất, (âm nhạc) nhấn lệch síncrono - {synchronous} đồng thời; đồng bộ ((cũng) synchronic) síndrome - {syndrome} (y học) hội chứng sínodo - {synod} hội nghị tôn giáo, cuộc họp bàn síntesis - {synthesis} sự tổng hợp, xu hướng tổng hợp (của một ngôn ngữ) síntoma - {symptom} triệu chứng sísmico - {seismic} (thuộc) động đất, (thuộc) địa chấn sólido - {firm} hãng, công ty, chắc, rắn chắc, vững chắc; bền vững, nhất định không thay đổi, mạnh mẽ, kiên quyết, vững vàng, không chùn bước, trung thành, trung kiên, vững như bàn thạch, tin chắc, nắm chắc cái gì, vững, vững vàng, giữ vững niềm tin, làm cho vững vàng, làm cho chắc chắn, nền (đất), cắm chặt (cây) xuống đất, trở nên vững chắc, trở nên rắn chắc - {robust} khoẻ mạnh, tráng kiện, cường tráng, làm mạnh khoẻ; đòi hỏi sức mạnh, ngay thẳng, thiết thực (trí óc...) - {solid} rắn, đặc, vững chắc, rắn chắc, chắc nịch, chắc chắn, có cơ sở, có thể tin cậy được, thật sự, thuần nhất, thống nhất, khối, có ba chiều, lập thể, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) rất tốt, cừ, chiến, thể rắn; vật rắn; chất rắn, thể khối, nhất trí - {sturdy} khoẻ mạnh, cứng cáp, cường tráng, mãnh liệt, mạnh mẽ, kiên quyết, bệnh chóng mặt (của cừu) (do sán vào óc) sólo - {exclusively} - {just} công bằng, xứng đáng, đích đáng, thích đáng, chính đáng, chính nghĩa, hợp lẽ phải, đúng, đúng đắn, có căn cứ, đúng, chính, vừa đúng, vừa đủ, vừa kịp, vừa mới, chỉ, (thông tục) hoàn toàn, thật đúng là, (thông tục), (thân mật) một chút, một tí; thử xem, (như) joust - {merely} chỉ, đơn thuần - {only} chỉ có một, duy nhất, tốt nhất, đáng xét nhất, chỉ, mới, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuối cùng, giá mà, (xem) also, điều ấy đúng quá đi rồi còn gì nữa, nhưng, chỉ phải, nếu không, chỉ trừ ra sórdido - {sordid} bẩn thỉu, nhớp nhúa, hèn hạ, đê tiện, tham lam, keo kiệt, (sinh vật học) bẩn, xỉn (màu sắc) sótano - {basement} nền móng, móng (của một bức tường...), tầng hầm - {cellar} hầm chứa (thức ăn, rượu...), hầm rượu ((cũng) wine cellar) kho rượu cất dưới hầm, cất (rượu...) vào hầm sóviet - {Soviet} xô viết, xô viết súbito - {sudden} thình lình, đột ngột, of (on) a sudden bất thình lình súplica - {entreaty} sự khẩn nài, lời cầu khẩn, lời nài xin - {plea} (pháp lý) lời tự bào chữa, lời tự biện hộ (của bị cáo); sự cãi, sự biện hộ (cho bị cáo), sự yêu cầu, sự cầu xin, cớ, (sử học) việc kiện, sự tố tụng - {supplication} sự năn nỉ; lời khẩn khoản, đơn thỉnh cầu ta er - {play} sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa, (thể dục,thể thao) sự đấu, sự chơi; trận đấu; cách chơi, lối chơi, (nghĩa bóng) lối chơi, cách xử sự, sự đánh bạc, trò cờ bạc, kịch, vở kịch, vở tuồng, sự giỡn, sự lung linh, sự lấp lánh, sự óng ánh, sự nhấp nhô, sự tung tăng, sự hoạt động; phạm vi hoạt động; sự vận dụng, sự sử dụng, (kỹ thuật) sự chuyển vận, sự vận hành (của một bộ phận máy); sự xoay chuyển; phạm vi xoay chuyển; cách chạy, (kỹ thuật) sự jơ, sự long, sự xộc xệch; chỗ jơ, chỗ long, chỗ xộc xệch; khe hở, độ hở, sự nghỉ việc (của công nhân lúc đình công), chơi, nô đùa, đùa giỡn, chơi, đánh (đàn...), thổi (sáo...)..., (thể dục,thể thao) chơi, đánh, đá... (hay, dở...); chơi được (sân, bãi), đánh bạc, đóng trong kịch, tuồng...); biểu diễn, nã vào (súng); phun vào (vòi cứu hoả), giỡn, lung linh, lấp lánh, óng ánh, lóng lánh, chập chờn, nhấp nhô, (nghĩa bóng) xử sự, ăn ở, (kỹ thuật) chạy, chuyển vận, vận hành, xoay dễ dàng... (bộ phận máy), nghỉ việc, không làm việc (công nhân đình công), (thể dục,thể thao) chơi, đánh, đá..., (âm nhạc) chơi, đánh, kéo, thổi..., đánh (một quả bóng), đánh ra (một quân bài); đi (một quân cờ), (thể dục,thể thao) thi đấu với, đấu, (thể dục,thể thao) chọn (ai) vào chơi...; cho (ai) vào chơi... (trong đội), đóng, đóng vai, diễn (kịch...), biểu diễn (bản nhạc...); giả làm (để đùa chơi), xử sự như là, làm chơi, xỏ chơi (ai, một vố), nả (súng...), chiếu (đèn pha...), phun (nước), giật, giật dây câu cho mệt (cá), chơi (cờ, bóng đá, bài...), giả làm, làm ra bộ (để đùa chơi), (nghĩa bóng) làm miễn cưỡng, làm tắc trách (việc gì), cử nhạc đón (khách, khán giả...) vào, làm cho (ai) lộ rõ ở thế bất lợi, làm cho (ai) lộ rõ nhược điểm, kích (ai... chống lại ai), đánh tráo, đánh lộn sòng (cái gì...), (thể dục,thể thao) đấu lại để quyết định (một trận đấu hoà...), lợi dụng, (thể dục,thể thao) đánh bóng vào gôn bên mình (crickê), cử nhạc tiễn đưa, (+ to) (sân khấu) đóng cốt để làm nổi bật diễn xuất (của một diễn viên khác), (nghĩa bóng) nịnh, tâng bốc, trêu chọc (chòng ghẹo) làm (ai) phát cáu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lợi dụng (cái gì), (thể dục,thể thao) chơi tận tình, (xem) booty, đánh đàn mò (nhớ lỏm, không biết nhạc), (xem) card, phá hoại; làm hỏng bét cả; chơi xỏ một vố, (xem) duck, (xem) false, (xem) fast, (xem) fiddle, chơi đúng thể lệ quy định, (nghĩa bóng) chơi ngay thẳng, xử sự ngay thẳng, (xem) knife, gieo tai hoạ, tàn phá, phá phách, triệt để lợi dụng cơ hội; sử dụng mọi phương tiện, dùng đủ mọi cách, làm lợi cho ai, làm cho ai hưởng, làm cỗ cho ai ăn, (từ lóng) lợi dụng ai một cách ti tiện, cư xử đúng phẩm cách con người, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đầu cơ chứng khoán, chơi kéo dài thời gian, làm kế hoãn binh, cố tranh thủ thời gian tabaco - {tobacco} thuốc lá, (thực vật học) cây thuốc lá ((cũng) tobacco,plant) tabanco - {booth} quán, rạp, lều, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng điện thoại công cộng - {hangout} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi lui tới thường xuyên tabaqueria - {tobacconist's} tabarra - {officiousness} tính hay lăng xăng, tính hay hiếu sự, (ngoại giao) tính chất không chính thức taberna - {pub} quán rượu, tiệm rượu, quán trọ, quán ăn - {saloon} phòng khách lớn, hội trường (ở khách sạn...), phòng công công, ca,bin lớn, phòng hạng nhất (tàu thuỷ); phòng hành khách (trong máy bay lớn), toa phòng khách (xe lửa) ((cũng) saloon,car, saloon,carriage), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán rượu - {tavern} quán rượu, cửa hàng ăn uống taberna clandestina - {speakeasy} tabla - {shelf} ʃelvz/, giá sách; ngăn sách, cái xích đông, đá ngầm; bãi cạn, (địa lý,địa chất) thềm lục địa, đã xong; bỏ đi, xếp xó; không ai rước (con gái) tabla de contenidos - {table of contents} tabla de surf - {surfboard} ván lướt sóng tablero - {disc} (thể dục,thể thao) đĩa, đĩa hát, đĩa, vật hình đĩa, bộ phận hình đĩa - {plaque} tấm, bản (bằng đồng, sứ...), thẻ, bài (bằng ngà... ghi chức tước...), (y học) mảng (phát ban...) - {plate} bản, tấm phiếu, lá (kim loại), biển, bảng (bằng đồng...), bản khắc kẽm; tranh khắc kẽm, bản đồ khắc kẽm; khuôn in (bằng chì...), tấm kính ảnh, tấm kẽm chụp ảnh (thay cho phim), (kiến trúc) đòn ngang; thanh ngang, đĩa (để đựng thức ăn); đĩa thức ăn, (danh từ tập thể số ít) bát đĩa bằng vàng bạc, đĩa thu tiền quyên (ở nhà thờ), cúp vàng, cúp bạc; cuộc đua tranh cúp vàng; cuộc đua ngựa tranh cúp vàng), lợi giả (để cắm răng giả), đường ray ((cũng) plate rail), (ngành in) bát chữ, bọc sắt, bọc kim loại, mạ, (ngành in) sắp chữ thành bát - {record} (pháp lý) hồ sơ, biên bản, sự ghi chép, (số nhiều) văn thư; (thương nghiệp) sổ sách, di tích, đài, bia, vật kỷ niệm, lý lịch, (thể dục,thể thao) kỷ lục, đĩa hát, đĩa ghi âm, (định ngữ) cao nhất, kỷ lục, chứng thực (xác nhận) việc gì, đi đúng vào vấn đề gì, không chính thức, đi ra ngoài đề[ri'kɔ:d], ghi, ghi chép, thu, ghi (vào đĩa hát, máy ghi âm), chỉ, (thơ ca) hót khẽ (chim), bầu, bỏ phiếu tablero de ajedrez - {chessboard} bàn cờ tableta - {tablet} tấm, bản, thẻ, phiến (bằng gỗ, ngà để viết, khắc), bài vị, viên (thuốc); bánh (xà phòng); thanh, thỏi (kẹo), xếp giấy ghim lại tablilla - {shingle} đá cuội (trên bãi biển), chỗ có nhiều đá cuội (trên bãi biển), ván lợp (ván mỏng để lợp mái), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) biển hàng nhỏ, tóc tỉa đuôi, kiểu tóc tỉa đuôi, hơi điên, dở hơi, (thông tục) mở phòng khám bệnh; mở phòng luật sư, lợp bằng ván, tỉa đuôi (tóc); cắt tóc (cho ai) theo kiểu tỉa đuôi - {splint} thanh nẹp, (thú y học) xương ngón treo (xương ngón II và IV đã teo nhỏ ở hai bên ngón chân ngựa), bướu xương ngón treo (ngựa), (giải phẫu) (như) splinter,bone, bó (xương gãy) bằng nẹp tabloide - {tabloid} viên thuốc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) báo khổ nhỏ (đăng tin tức vắn tắt), thu gọn, vắn vắt tablón - {plank} tấm ván (thường là loại dài, bề dày từ 5 cm đến 15 cm, bề ngang từ 23 cm trở lên), (nghĩa bóng) mục (một cương lĩnh), (xem) walk, lát ván (sàn...), (thông tục) ((thường) + down) đặt mạnh xuống, trả ngay, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nướng (cá, thịt...) bằng cặp chả tabulación - {tabulation} sự xếp thành bảng, sự xếp thành cột taburete - {stool} ghế đẩu, ghế thấp (để quỳ lên); ghế để chân, (kiến trúc) ngưỡng cửa sổ, ghế ngồi ỉa; phân cứt, gốc cây bị đốn đã mọc chồi, thanh (gỗ để) buộc chim mồi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) stool,pigeon, lưỡng lự giữa hai con đường đâm thành xôi hỏng bỏng không, mọc chồi gốc, đâm chồi gốc, (từ cổ,nghĩa cổ) đi ỉa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm cò mồi; làm chỉ điểm tabú - {taboo} điều cấm kỵ, sự kiêng kỵ, bị cấm kỵ, bị cấm đoán, cấm, cấm đoán, bắt kiêng tacañería - {stinginess} tính keo kiệt, tính bủn xỉn tacaño - {cheapie} - {cheapskate} người keo kiệt - {penurious} thiếu thốn, túng thiếu, keo kiết, keo cú, bủn xỉn - {stingy} keo kiệt, bủn xỉn, có nọc, có ngòi; có vòi - {tightwad} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) anh chàng hà tiện, kẻ keo cú tachadura - {deletion} sự gạch đi, sự xoá đi, sự bỏ đi tachoso - {deficient} thiếu, thiếu hụt, không đầy đủ, không hoàn toàn, kém cỏi, bất tài, không đủ khả năng (làm công việc gì...) tachuela - {tack} đồ ăn, đinh đầu bẹt; đinh bấm, đường khâu lược, (hàng hải) dây néo góc buồm, (hàng hải) đường chạy (của thuyền buồm dựa theo chiều gió), (nghĩa bóng) đường lối, chính sách, chiến thuật ((thường) là khác với đường lối chính sách, chiến thuật trước đó), (xem) brass, đóng bằng đinh đầu bẹt, đóng bằng đinh bấm, khâu lược, đính tạm, (hàng hải) đôi đường chạy, trở buồm (của thuyền), trở buồm để lợi gió (thuyền buồm), thay đổi đường lối, thay đổi chính sách tacito - {implicity} sự ngấm ngầm; sự ẩn ý, sự hoàn toàn, sự tuyệt đối taciturno - {taciturn} ít nói, lầm lì tactica - {tactic} cách; chước; thủ đoạn, mưu kế, mẹo (phương tiện để thực hiện cái gì) - {tactics} (quân sự) chiến thuật, sách lược tactico - {tactical} (thuộc) chiến thuật, (nghĩa bóng) khôn khéo, tài tình, nhiều mưu lược tacto - {discretion} sự tự do làm theo ý mình, sự thận trọng, sự suy xét khôn ngoan,(đùa cợt) lúc lâm nguy đánh bài chuồn là thượng sách (chế những anh hèn) - {measure} sự đo, sự đo lường; đơn vị đo lường, cái để đo, (nghĩa bóng) hạn độ, phạm vi, giới hạn, chừng mức, tiêu chuẩn để đánh giá; cái để đánh giá, cái để xét; thước đo, phương sách, biện pháp, cách xử trí, (toán học) ước số, (âm nhạc); (thơ ca) nhịp, nhịp điệu, (địa lý,ddịa chất) lớp tâng, (từ cổ,nghĩa cổ) điệu nhảy, ăn miếng trả miếng, đo, đo lường, đo được, so với, đọ với; (nghĩa bóng) đọ sức với, liệu chừng, liệu, ((thường) + off, out) phân phối, phân ra, chia ra, (thơ ca) vượt, đi qua, ngã sóng soài, nhìn ai từ đầu đến chân - {tact} sự khéo xử, tài xử trí - {time} thời gian, thì giờ, thời, thời buổi, mùa, dịp, cơ hội, thời cơ, thời kỳ, thời đại, đời, thời hạn, kỳ hạn, giờ, lúc, lần, lượt, phen, (âm nhạc) nhịp, hết sức khẩn trương; tranh thủ thời gian; vượt thời gian, thỉnh thoảng, đôi khi, đôi lúc, (nghĩa bóng) có những tư tưởng quá cấp tiến, (xem) behind, đẻ non (trẻ), đi trước thời đại, suốt, luôn luôn, lúc nào cũng, giữa lúc ấy, trong khoảng thời gian ấy, (xem) being, thỉnh thoảng, đôi lúc, trì hoãn, kéo dài thời gian, đúng lúc; đúng nhịp, (xem) no, (xem) keep, lấy lại thời gian đã mất, không đúng lúc; không đúng nhịp, chào hỏi (ai), tuổi (của người), thời gian vui thích thoải mái được trải qua, chọn thời gian, tính toán thì giờ, sắp xếp thời gian, (thể dục,thể thao) tính giờ, bấm giờ (một cuộc đua...), điều chỉnh (cho đúng nhịp) tacón - {heel} gót chân, gót móng (ngựa...); (số nhiều) chân sau (loài thú bốn chân), gót (giày, bít tất), đầu cán vĩ (đàn viôlông); đầu cong (của gậy đánh gôn), (hàng hải) đuôi sống tàu; chân cột buồm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồ đê tiện, kẻ đáng khinh, gót A,sin, điểm dễ bị tổn thương, theo sát gót ai, đã cho vào sáu tấm đem đi, lẽo đẽo theo sau chủ (chó), theo sát gót ai, đứng chờ mỏi gối, (xem) down, vắt chân lên cỏ mà chạy; bỏ chạy, chạy vượt ai, chạy nhanh hơn ai, (xem) hairy, lộn tùng phèo, gót sắt; sự áp chế tàn bạo, chết, (từ lóng) nhảy cỡn lên, bắt bỏ tù ai, bắt giam ai; giam hãm ai, rách gót (bít tất), đi bít tất rách gót; ăn mặc nghèo nàn rách rưới, (xem) turn, chết, bị giày xéo, sống dưới gót giày, đóng (gót giày); đan gót (bít tất), theo sát gót, (thể dục,thể thao) ((thường) + out) đá gót (để đẩy quả bóng ra khỏi chỗ đang xô lấn), (thể dục,thể thao) đánh bằng đầu cong của gậy (đánh gôn), giậm gót chân (khi nhảy múa), (hàng hải) sự nghiêng đi (tàu thuỷ) tailandia - {Thailand} tailandés - {Thai} Người Thái, Tiếng Thái, (thuộc) Thái Lan tajada - {slice} miếng mỏng, lát mỏng, phần, phần chia, dao cắt cá (ở bàn ăn) ((cũng) fish,slice), (như) slice,bar, (ngành in) thanh phết mực, (thể dục,thể thao) cú đánh xoáy sang tay thuận (bóng gôn), cắt ra từng miếng mỏng, lạng, (thể dục,thể thao) đánh xoáy (bóng gôn) sang tay thuận (sang phải đối với người chơi tay phải, sang trái đối với người chơi tay trái) tajadura - {chopping} thay đổi nhanh, sóng gió, quật cường, sự thái, băm, cắt tajo - {Tagus} tal - {such} như thế, như vậy, như loại đó, thật là, quả là, đến nỗi, (như) such,and,such, cha nào con nấy, thầy nào tớ ấy, cái đó, điều đó, những cái đó, những thứ đó; những cái như vậy, những điều như vậy, (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca); (văn học) những ai, ai, những người như thế, như vậy, như thế, với cương vị như thế - {such a} taladrar - {bore} lỗ khoan (dò mạch mỏ), nòng (súng); cỡ nòng (súng), khoan đào, xoi, lách qua, chèn (một con ngựa khác) ra khỏi vòng đua (đua ngựa), thò cổ ra (ngựa), việc chán ngắt, việc buồn tẻ, điều buồn bực, người hay quấy rầy, người hay làm phiền; người hay nói chuyện dớ dẩn, làm buồn, làm rầy, làm phiền, quấy rầy, nước triều lớn (ở cửa sông) taladro - {drill} (kỹ thuật) mũi khoan; máy khoan, (động vật học) ốc khoan, khoan, (quân sự) sự tập luyện, (nghĩa bóng) kỷ luật chặt chẽ; sự rèn luyện thường xuyên, rèn luyện, luyện tập, luống (để gieo hạt), máy gieo và lấp hạt, gieo (hạt) thành hàng; trồng thành luống, (động vật học) khỉ mặt xanh, vải thô talento - {gift} sự ban cho, sự cho, sự tặng, quà tặng, quà biếu, tài, thiên tài, năng khiếu, tặng, biếu, cho, ban cho, phú cho - {talent} tài, tài ba, tài năng, tài cán, người có tài, nhân tài, khiếu, năng khiếu, (the talent) (thể dục,thể thao), (từ lóng) những người đánh cuộc (đánh cá) không chuyên (đối lại với chuyên nghiệp), talăng (đơn vị trọng lượng xưa), talăng (đơn vị tiền tệ cổ Hy lạp) talento artístico - {artistry} nghệ thuật, tính chất nghệ thuật, công tác nghệ thuật talentoso - {talented} có tài talion - {retaliation} sự trả đũa, sự trả thù, sự trả miếng talismán - {talisman} bùa, phù talla - {waist} chỗ thắt lưng, chỗ eo, chỗ thắt lại, vạt trên (của áo); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áo chẽn (của phụ nữ) tallado - {graven} tallar - {crave} nài xin, khẩn cầu, ao ước, thèm muốn, khao khát - {whittle} (từ cổ,nghĩa cổ) dao bầu, chuốt, gọt, vót; đẽo (bằng dao), gọt, gọt, đẽo, bớt dần, cắt xén dần, xén bớt tallarín - {noodle} người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, người khờ dại, (từ lóng) cái đầu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), mì dẹt taller - {garage} ga ra, nhà để ô tô, chỗ chữa ô tô, cho (ô tô) vào ga ra - {workshop} xưởng tallista - {carver} thợ chạm, thợ khắc, người lạng thịt, dao lạng thịt; (số nhiều) bộ đồ lạng (thịt...) tallo - {stalk} (thực vật học) thân (cây); cuống (hoa...), (động vật học) cuống (tiểu não...); thân (lông vũ...), chân (cốc uống rượu), (kiến trúc) vật trang trí hình thân cây, ống khói cao (nhà máy...), dáng đi oai vệ, dáng đi hiên ngang, sự đi lén theo (thú săn, kẻ địch...), đi đứng oai vệ, dáng đi hiên ngang, lén theo thú săn, đuổi theo thú săn; lén theo kẻ địch, đuổi theo kẻ địch, lén theo, đuổi theo (thú săn, kẻ địch...), đi hiên ngang qua (nơi nào) - {stem} (thực vật học) thân (cây); cuống, cọng (lá, hoa), chân (cốc uống rượu), ống (tẩu thuốc), (ngôn ngữ học) thân từ, dòng họ, (hàng hải) tấm sống mũi; mũi (tàu, thuyền), bộ phận lên dây (đồng hồ), tước cọng (lá thuốc lá), làm cuống cho (hoa giả...), (+ in) phát sinh, bắt nguồn, (+ from) xuất phát từ, đắp đập ngăn (một dòng sông), ngăn cản, ngăn trở, chặn, đi ngược (dòng nước), đánh lui, đẩy lui talmente - {as it were} talonario - {checkbook} như cheque,book - {cheque book} talonario de cheques - {checkbook} như cheque,book talón - {heel} gót chân, gót móng (ngựa...); (số nhiều) chân sau (loài thú bốn chân), gót (giày, bít tất), đầu cán vĩ (đàn viôlông); đầu cong (của gậy đánh gôn), (hàng hải) đuôi sống tàu; chân cột buồm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồ đê tiện, kẻ đáng khinh, gót A,sin, điểm dễ bị tổn thương, theo sát gót ai, đã cho vào sáu tấm đem đi, lẽo đẽo theo sau chủ (chó), theo sát gót ai, đứng chờ mỏi gối, (xem) down, vắt chân lên cỏ mà chạy; bỏ chạy, chạy vượt ai, chạy nhanh hơn ai, (xem) hairy, lộn tùng phèo, gót sắt; sự áp chế tàn bạo, chết, (từ lóng) nhảy cỡn lên, bắt bỏ tù ai, bắt giam ai; giam hãm ai, rách gót (bít tất), đi bít tất rách gót; ăn mặc nghèo nàn rách rưới, (xem) turn, chết, bị giày xéo, sống dưới gót giày, đóng (gót giày); đan gót (bít tất), theo sát gót, (thể dục,thể thao) ((thường) + out) đá gót (để đẩy quả bóng ra khỏi chỗ đang xô lấn), (thể dục,thể thao) đánh bằng đầu cong của gậy (đánh gôn), giậm gót chân (khi nhảy múa), (hàng hải) sự nghiêng đi (tàu thuỷ) tamaño - {size} kích thước, độ lớn, cỡ, khổ, số, dụng cụ (để) đo ngọc, suất ăn, khẩu phần (ở đại học Căm,brít) ((cũng) sizing), (sử học) chuẩn mực cân đo, (thông tục) đầu đuôi câu chuyện đúng là như thế, sắp xếp theo cỡ to nhỏ, đặt suất ăn, đặt khẩu phần (ở đại học Căm,brít), ước lượng cỡ của, (thông tục) đánh giá, hồ (để dán, để hồ vải...), phết hồ; hồ (quần áo) tamaño reducido - {compactness} tính rắn chắc; tính chắc nịch, độ chặt, (văn học) tính cô động, tính súc tích tambaleante - {wobbly} lung lay, loạng choạng, lảo đảo (người), rung rung, run run (giọng nói), (nghĩa bóng) do dự, lưỡng lự; nghiêng ngả (người) tambalear - {teeter} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ván bập bênh (trò chơi của trẻ con), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chơi bập bênh tambaleo - {stagger} sự lảo đảo; bước đi loạng choạng, (kỹ thuật) cách bố trí chữ chi (các bộ phận giống nhau trong máy), (số nhiều) sự chóng mặt, (số nhiều) (thú y học) bệnh loạng choạng (một loại bệnh về thần kinh của thú nuôi) ((cũng) blind staggers), lảo đảo, loạng choạng, do dự, chần chừ, phân vân; dao động, làm lảo đảo, làm loạng choạng; làm choáng người, làm do dự, làm phân vân; làm dao động, (kỹ thuật) xếp (nan hoa) chéo cánh sẻ, xếp chữ chi, bố trí (ngày nghỉ, giờ làm...) chéo nhau - {wobble} sực lắc lư, sự nghiêng bên nọ ngả bên kia, sự rung rinh, sự rung rung, sự run run (giọng nói), (nghĩa bóng) sự do dự, sự lưỡng lự; sự nghiêng ngả (về chính kiến...), lắc lư, nghiêng bên nọ ngả bên kia, lung lay (cái bàn...), lảo đảo, loạng choạng (người), rung rung, run run (giọng nói), (nghĩa bóng) lưỡng lự, do dự, nghiêng ngả tambien - {also} cũng, cũng vậy, cũng thế, (đặt ở đầu câu) hơn nữa, ngoài ra - {as well} - {too} quá, (thông tục) rất, cũng, quả như thế, ngoài ra, hơn thế también - {also} cũng, cũng vậy, cũng thế, (đặt ở đầu câu) hơn nữa, ngoài ra - {too} quá, (thông tục) rất, cũng, quả như thế, ngoài ra, hơn thế tambor - {drum} cái trống, tiếng trống; tiếng kêu như tiếng trống (của con vạc...), người đánh trống, (giải phẫu) màng nhĩ, thùng hình ống (đựng dầu, quả khô...), (kỹ thuật) trống tang, (sử học) tiệc trà (buổi tối hoặc buổi chiều), (động vật học) cá trống ((cũng) drum fish), đánh trống, gõ gõ, đập đập, gõ liên hồi, đập liên hồi; giậm thình thịch, (+ for) đánh trống gọi, đánh trống triệu tập, đánh trống tập trung; (nghĩa bóng) đánh trống khua chuông, làm quảng cáo rùm beng, đập cánh vo vo, đập cánh vù vù (sâu bọ), gõ gõ, đập đập, gõ liên hồi, đập liên hồi; giậm thình thịch, đánh (một bản nhạc) trên trống; đánh (một bản nhạc) trên đàn pianô, (+ into) nói lai nhai, nói đi nói lại như gõ trống vào tai, (+ up) đánh trống gọi, đánh trống triệu tập, đánh trống tập trung; đánh trống khua chuông, làm quảng cáo rùm beng để lôi kéo khách hàng, đánh trống đuổi đi tamo - {dust} bụi, rác, (thực vật học) phấn hoa, (a dust) đám bụi mù, đất đen ((nghĩa bóng)), xương tàn, tro tàn (người chết); cơ thể con người, con người, (từ lóng) tiền mặt, bite dust and heat, gánh nặng của cuộc đấu tranh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho ai hít bụi, vượt lên trước ai, chết, về với cát bụi, tức giận bỏ đi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hít bụi của ai, chạy sau ai, loè ai, rắc (bụi, phấn...), quét bụi, phủi bụi, làm bụi, tắm đất, vầy đất (gà, chim...), quét bụi bàn ghế, phủi bụi bàn ghế, lau chùi bàn ghế, lừa bịp (ai), (xem) jacket tampoco - {neither} không; không... này mà cũng không... kia, neither... nor... không... mà cũng không, cũng không, mà cũng không, không cái nào (trong hai cái), không người nào (trong hai người); không cả hai; cả hai đều không tampón - {plug} nút (chậu sứ rửa mặt, bể nước...), (kỹ thuật) chốt, (điện học) cái phít, đầu ống, đầu vòi (để bắt vòi nước vào lấy nước), Buji, (địa lý,địa chất) đá nút (đá phun trào bít kín miệng núi lửa), bánh thuốc lá, thuốc lá bánh; miếng thuốc lá nhai (cắt ở bánh thuốc lá), (từ lóng) cú đấm, cú thoi, (từ lóng) sách không bán được, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngựa tồi, ngựa xấu, ((thường) + up) bít lại bằng nút; nút lại, (từ lóng) thoi, thụi, đấm, (từ lóng) cho ăn đạn, cho ăn kẹo đồng, (thông tục) nhai nhải mâi để cố phổ biến (cái gì...), (+ away at) (thông tục) rán sức, cần cù (làm một việc gì); học gạo, "cày" ((nghĩa bóng)), (điện học) cắm phít - {tampon} độn tóc giả, (y học) nút gạc, độn, đệm, (y học) đặt nút gạc tanda - {coating} lần phủ ngoài; lớp phủ ngoài, vải may áo choàng - {layer} người đặt, người gài (bẫy), lớp, (địa lý,ddịa chất) tầng đất, địa tầng, cành chiết, mái đẻ (trứng), (số nhiều) dải lúa bị rạp, đầm nuôi trai, sắp từng lớp, sắp từng tầng, chiết cành, ngả, ngả rạp xuống (lúa) tangente - {tangent} (toán học) tiếp xúc, tiếp tuyến, (toán học) đường tiếp tuyến, tang, đi chệch ra ngoài vấn đề đang bàn; đi chệch ra khỏi nếp nghĩ (cách cư xử) hằng ngày tangible - {tangible} có thể sờ mó được, hữu hình, đích xác, xác thực, hiển nhiên, rõ ràng, không thể nghi ngờ được tango - {tango} điệu nhảy tănggô, nhảy điệu tănggô tanque - {tank} thùng, két, bể (chứa nước, dầu...), xe tăng tanquista - {tanker} tàu chở dầu, xe chở sữa, máy bay tiếp dầu (cho máy bay khác trên không) tantear - {overturn} sự lật đổ, sự đảo lộn[,ouvə'tə:n], lật đổ, lật nhào, đạp đổ, đổ, đổ nhào tanteo - {score} (thể dục,thể thao) sổ điểm, sổ bán thắng, vết rạch, đường vạch, dấu ghi nợ, (âm nhạc) bản dàn bè, hai mươi, hàng hai chục; (số nhiều) nhiều, lý do, căn cứ, (từ lóng) điều may, (từ lóng) hành động chơi trội; lời nói áp đảo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) những sự thực, những thực tế của hoàn cảnh, những thực tế của cuộc sống, bắt đầu hết sức sôi nổi (tranh luận một vấn đề gì mình ưa thích), (thể dục,thể thao) ghi điểm thắng, đạt được (thắng lợi), gạch, rạch, khắc, khía, ghi sổ nợ, đánh dấu nợ; (nghĩa bóng) ghi (một mối thù), lợi thế, ăn may, (âm nhạc) soạn cho dàn nhạc, phối dàn nhạc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỉ trích kịch liệt, đả kích, (từ lóng) chơi trội, áp đảo tanto - {that much} taoísmo - {Taoism} đạo Lão taoísta - {Taoist} người theo đạo Lão tapa - {cover} vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì, vung, nắp, lùm cây, bụi rậm, chỗ núp, chỗ trốn, chỗ trú, màn che, lốt, mặt nạ ((nghĩa bóng)), bộ đồ ăn cho một người (ở bàn ăn), (thương nghiệp) tiền bảo chứng, lực lượng không quân yểm hộ (cho một cuộc hành quân), ra khỏi nơi trú ẩn (thú rừng), đọc một quyển sách từ đầu đến cuối, (quân sự) ẩn núp, dưới sự yểm trợ của, che, phủ, bao phủ, bao trùm, bao bọc, mặc quần áo, đội mũ, (quân sự) che chở, bảo vệ, yểm hộ; khống chế, kiểm soát, giấu, che giấu, che đậy, bao gồm, bao hàm, gồm, trải ra, đi được, đủ để bù đắp lại được, đủ để trả, nhằm, chĩa vào (ai), ấp (trứng), (động vật học) phủ (cái), nhảy (cái), theo dõi (dự) để điện tin tức về nhà báo, bảo hiểm, che phủ, phủ kín, phủ đầy đất, lấp đất (một nấm mồ...), bọc kỹ, bọc kín, giấu giếm, che đậy - {lid} nắp, vung, mi mắt ((cũng) eyelid), (từ lóng) cái mũ, phơi bày tất cả những sự ghê tởm bên trong, (từ lóng) là đỉnh cao của, hơn tất cả - {lids} tapadero - {cap} mũ lưỡi trai, mũ vải (y tá cấp dưỡng...); mũ (công nhân, giáo sư, quan toà, lính thuỷ...), nắp, mũ (chai, van, bút máy...); đầu (đạn...); tai (nấm...), mỏm, chỏm, chóp, đỉnh, (kiến trúc) đầu cột, (hàng hải) miếng tháp cột buồm, bao giấy hình loa, phễu giấy (để gói), khổ giấy 0, 43 x 0, 35 cm, khúm núm, (tục ngữ) có tật giật mình, suy nghĩ đắn đo; suy nghĩ kỹ lưỡng, quyến rũ ai, chài ai (để lấy làm chồng), làm bừa không kể gì dư luận; hành động tếu, đội mũ cho (ai), đậy nắp, bịt nắp (cái gì), vượt, làm tốt hơn, làm hay hơn, ngã mũ chào (ai), (thể dục,thể thao) chính thức nhận (một đấu thủ) vào đội, phát bằng cho (ở trường đại học), (thú y học) làm sưng (một chỗ nào), ngả mũ chào, chào - {plug} nút (chậu sứ rửa mặt, bể nước...), (kỹ thuật) chốt, (điện học) cái phít, đầu ống, đầu vòi (để bắt vòi nước vào lấy nước), Buji, (địa lý,địa chất) đá nút (đá phun trào bít kín miệng núi lửa), bánh thuốc lá, thuốc lá bánh; miếng thuốc lá nhai (cắt ở bánh thuốc lá), (từ lóng) cú đấm, cú thoi, (từ lóng) sách không bán được, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngựa tồi, ngựa xấu, ((thường) + up) bít lại bằng nút; nút lại, (từ lóng) thoi, thụi, đấm, (từ lóng) cho ăn đạn, cho ăn kẹo đồng, (thông tục) nhai nhải mâi để cố phổ biến (cái gì...), (+ away at) (thông tục) rán sức, cần cù (làm một việc gì); học gạo, "cày" ((nghĩa bóng)), (điện học) cắm phít tapador - {cap} mũ lưỡi trai, mũ vải (y tá cấp dưỡng...); mũ (công nhân, giáo sư, quan toà, lính thuỷ...), nắp, mũ (chai, van, bút máy...); đầu (đạn...); tai (nấm...), mỏm, chỏm, chóp, đỉnh, (kiến trúc) đầu cột, (hàng hải) miếng tháp cột buồm, bao giấy hình loa, phễu giấy (để gói), khổ giấy 0, 43 x 0, 35 cm, khúm núm, (tục ngữ) có tật giật mình, suy nghĩ đắn đo; suy nghĩ kỹ lưỡng, quyến rũ ai, chài ai (để lấy làm chồng), làm bừa không kể gì dư luận; hành động tếu, đội mũ cho (ai), đậy nắp, bịt nắp (cái gì), vượt, làm tốt hơn, làm hay hơn, ngã mũ chào (ai), (thể dục,thể thao) chính thức nhận (một đấu thủ) vào đội, phát bằng cho (ở trường đại học), (thú y học) làm sưng (một chỗ nào), ngả mũ chào, chào - {plug} nút (chậu sứ rửa mặt, bể nước...), (kỹ thuật) chốt, (điện học) cái phít, đầu ống, đầu vòi (để bắt vòi nước vào lấy nước), Buji, (địa lý,địa chất) đá nút (đá phun trào bít kín miệng núi lửa), bánh thuốc lá, thuốc lá bánh; miếng thuốc lá nhai (cắt ở bánh thuốc lá), (từ lóng) cú đấm, cú thoi, (từ lóng) sách không bán được, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngựa tồi, ngựa xấu, ((thường) + up) bít lại bằng nút; nút lại, (từ lóng) thoi, thụi, đấm, (từ lóng) cho ăn đạn, cho ăn kẹo đồng, (thông tục) nhai nhải mâi để cố phổ biến (cái gì...), (+ away at) (thông tục) rán sức, cần cù (làm một việc gì); học gạo, "cày" ((nghĩa bóng)), (điện học) cắm phít tapar - {cap} mũ lưỡi trai, mũ vải (y tá cấp dưỡng...); mũ (công nhân, giáo sư, quan toà, lính thuỷ...), nắp, mũ (chai, van, bút máy...); đầu (đạn...); tai (nấm...), mỏm, chỏm, chóp, đỉnh, (kiến trúc) đầu cột, (hàng hải) miếng tháp cột buồm, bao giấy hình loa, phễu giấy (để gói), khổ giấy 0, 43 x 0, 35 cm, khúm núm, (tục ngữ) có tật giật mình, suy nghĩ đắn đo; suy nghĩ kỹ lưỡng, quyến rũ ai, chài ai (để lấy làm chồng), làm bừa không kể gì dư luận; hành động tếu, đội mũ cho (ai), đậy nắp, bịt nắp (cái gì), vượt, làm tốt hơn, làm hay hơn, ngã mũ chào (ai), (thể dục,thể thao) chính thức nhận (một đấu thủ) vào đội, phát bằng cho (ở trường đại học), (thú y học) làm sưng (một chỗ nào), ngả mũ chào, chào - {cover} vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì, vung, nắp, lùm cây, bụi rậm, chỗ núp, chỗ trốn, chỗ trú, màn che, lốt, mặt nạ ((nghĩa bóng)), bộ đồ ăn cho một người (ở bàn ăn), (thương nghiệp) tiền bảo chứng, lực lượng không quân yểm hộ (cho một cuộc hành quân), ra khỏi nơi trú ẩn (thú rừng), đọc một quyển sách từ đầu đến cuối, (quân sự) ẩn núp, dưới sự yểm trợ của, che, phủ, bao phủ, bao trùm, bao bọc, mặc quần áo, đội mũ, (quân sự) che chở, bảo vệ, yểm hộ; khống chế, kiểm soát, giấu, che giấu, che đậy, bao gồm, bao hàm, gồm, trải ra, đi được, đủ để bù đắp lại được, đủ để trả, nhằm, chĩa vào (ai), ấp (trứng), (động vật học) phủ (cái), nhảy (cái), theo dõi (dự) để điện tin tức về nhà báo, bảo hiểm, che phủ, phủ kín, phủ đầy đất, lấp đất (một nấm mồ...), bọc kỹ, bọc kín, giấu giếm, che đậy taparrabo - {bathing trunks} - {swimming trunks} tapete - {coverlet} khăn phủ giường - {doily} khăn lót (để ở dưới bát ăn, cốc...) tapiceria - {wallpaper} giấy dán tường tapicero - {upholsterer} người làm nghề bọc ghế, người làm nệm ghế, người buôn bán nệm ghế màn thm tapicería - {upholstery} nghề bọc ghế, nghề làm nệm ghế; nghề buôn bán nệm ghế màn thm, nệm ghế màn thm, đồ để nhồi nệm tapir - {tapir} (động vật học) heo vòi tapiz - {tapestry} tấm thảm, trang trí bằng thảm tapizado de la pared - {wallcovering} tapizar - {drape} màn, rèm, trướng, sự xếp nếp (quần áo, màn...), che màm, che rèm, che trướng; treo màn, treo rèm, treo trướng; trang trí bằng màn, trang trí bằng rèm, trang trí bằng trướng, xếp nếp (quần áo, màn treo) - {upholster} nhồi nệm (ghế, đi văng...), trang bị nệm ghế màn thm (cho một căn phòng) tapon - {cork} li e, bần, nút bần; phao bần (dây câu), (xem) bob, mở nút chai, đánh cho hộc máu mũi (quyền Anh), đóng nút bần vào (chai); buộc phao bần vào (dây câu), bôi đen (mặt) bàng than bần tapón - {plug} nút (chậu sứ rửa mặt, bể nước...), (kỹ thuật) chốt, (điện học) cái phít, đầu ống, đầu vòi (để bắt vòi nước vào lấy nước), Buji, (địa lý,địa chất) đá nút (đá phun trào bít kín miệng núi lửa), bánh thuốc lá, thuốc lá bánh; miếng thuốc lá nhai (cắt ở bánh thuốc lá), (từ lóng) cú đấm, cú thoi, (từ lóng) sách không bán được, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngựa tồi, ngựa xấu, ((thường) + up) bít lại bằng nút; nút lại, (từ lóng) thoi, thụi, đấm, (từ lóng) cho ăn đạn, cho ăn kẹo đồng, (thông tục) nhai nhải mâi để cố phổ biến (cái gì...), (+ away at) (thông tục) rán sức, cần cù (làm một việc gì); học gạo, "cày" ((nghĩa bóng)), (điện học) cắm phít - {stopper} người làm ngừng, người chặn lại; vật làm ngừng, vật chặn lại, nút, nút chai, (hàng hải) dây buộc; móc sắt (để buộc, móc dây cáp), nút (chai), (hàng hải) buộc chặt bằng dây buộc; móc vào móc sắt taquicardia - {tachycardia} (y học) chứng tim đập nhanh, chứng mạch nhanh taquigrafia - {stenography} phép tốc ký taquigrafiar - {write shorthand} taquigrafía - {shorthand} dùng tốc ký, ghi bằng tốc ký - {stenography} phép tốc ký taquigráfico - {shorthanded} taquilla - {ticket-window} - {window} cửa sổ, cửa kính (ô tô, xe lửa), (thưng nghiệp) tủ kính bày hàng, (quân sự), (hàng không) vật th xuống để nhiễu xạ, tỏ ra hời hợt nông cạn taquígrafo - {stenographer} người viết tốc ký tara - {hangup} tarazon - {disc} (thể dục,thể thao) đĩa, đĩa hát, đĩa, vật hình đĩa, bộ phận hình đĩa - {disk} (thể dục,thể thao) đĩa, đĩa hát, đĩa, vật hình đĩa, bộ phận hình đĩa - {pane} ô cửa kính, ô vuông (vải kẻ ô vuông), kẻ ô vuông (vải...) - {record} (pháp lý) hồ sơ, biên bản, sự ghi chép, (số nhiều) văn thư; (thương nghiệp) sổ sách, di tích, đài, bia, vật kỷ niệm, lý lịch, (thể dục,thể thao) kỷ lục, đĩa hát, đĩa ghi âm, (định ngữ) cao nhất, kỷ lục, chứng thực (xác nhận) việc gì, đi đúng vào vấn đề gì, không chính thức, đi ra ngoài đề[ri'kɔ:d], ghi, ghi chép, thu, ghi (vào đĩa hát, máy ghi âm), chỉ, (thơ ca) hót khẽ (chim), bầu, bỏ phiếu - {slice} miếng mỏng, lát mỏng, phần, phần chia, dao cắt cá (ở bàn ăn) ((cũng) fish,slice), (như) slice,bar, (ngành in) thanh phết mực, (thể dục,thể thao) cú đánh xoáy sang tay thuận (bóng gôn), cắt ra từng miếng mỏng, lạng, (thể dục,thể thao) đánh xoáy (bóng gôn) sang tay thuận (sang phải đối với người chơi tay phải, sang trái đối với người chơi tay trái) - {window} cửa sổ, cửa kính (ô tô, xe lửa), (thưng nghiệp) tủ kính bày hàng, (quân sự), (hàng không) vật th xuống để nhiễu xạ, tỏ ra hời hợt nông cạn tardar - {take} sự cầm, sự nắm, sự lấy, chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được), tiền thu (trong buổi hoà nhạc, diễn kịch), (điện ảnh) cảnh quay (vào phim), cầm, nắm, giữ, bắt, chiếm, lấy, lấy đi, lấy ra, rút ra, trích ra, mang, mang theo, đem, đem theo, đưa, dẫn, dắt, đi, theo, thuê, mướn, mua, ăn, uống, dùng, ghi, chép, chụp, làm, thực hiện, thi hành, lợi dụng, nắm, bị, mắc, nhiễm, coi như, cho là, xem như, lấy làm, hiểu là, cảm thấy, đòi hỏi, cần có, yêu cầu, phải, chịu, chịu đựng, tiếp, nhận, được, đoạt; thu được, chứa được, đựng, mua thường xuyên, mua dài hạn (báo, tạp chí...), quyến rũ, hấp dẫn, lôi cuốn, vượt qua, đi tới, nhảy vào; trốn tránh ở, bắt, bén (lửa); ngấm, có hiệu lực (thuốc), ăn ảnh, thành công, được ưa thích, giống, mang theo, đem theo, kéo ra một chỗ, đưa ra một chỗ để nói riêng, mang đi, lấy đi, đem đi, cất đi, lấy lại, mang về, đem về, tháo xuống, bỏ xuống, hạ xuống, tháo ra, dỡ ra, ghi chép, làm nhục, sỉ nhục, nuốt khó khăn, giảm bớt, làm yếu, mời vào, đưa vào, dẫn vào, đem vào (người đàn bà mình sẽ ngồi cạnh ở bàn tiệc), tiếp đón; nhận cho ở trọ, thu nhận, nhận nuôi, mua dài hạn (báo chí...), nhận (công việc) về nhà làm, thu nhỏ, làm hẹp lại, gồm có, bao gồm, hiểu, nắm được, đánh giá đúng, vội tin, nhắm mắt mà tin, lừa phỉnh, lừa gạt, cho vào tròng, cho vào bẫy, đưa vào, để vào, đem vào, bỏ (mũ), cởi (quần áo); giật ra, lấy đi, cuốn đi, dẫn đi, đưa đi, tiễn đưa (ai), nhổ đi, xoá bỏ, làm mất tích, nuốt chửng, nốc, húp sạch, bớt, giảm (giá...), bắt chước; nhại, giễu, (thể dục,thể thao) giậm nhảy, (hàng không) cất cánh, đảm nhiệm, nhận làm, gách vác, nhận đánh cuộc, nhận lời thách đố, nhận vào làm, thuê, mướn (người làm...), dẫn đi tiếp, (thông tục) choáng váng, xúc động mạnh, bị kích thích; làm hoảng lên, đưa ra, dẫn ra ngoài, lấy ra, rút ra; xoá sạch, tẩy sạch, làm mất đi, nhận được, được cấp, được phát (bằng, giấy phép, giấy đăng ký...), nhận (cái gì...) để bù vào; nhận số lượng tương đương để bù vào, chuyển, chở, đưa, dẫn qua (đường, sông...), tiếp quản, kế tục, nổi nghiệp, tiếp tục, dùng đến, nhờ cậy đến, cần đến, chạy trốn, trốn tránh, bắt đầu ham thích, bắt đầu say mê, tập, nhiễm, có cảm tình, ưa, mến, nhặt, cầm lên, lượm lên; đưa lên, dẫn lên, mang lên, cho (hành khách) lên (ô tô, xe lửa), tiếp tục (một công việc bỏ dở...), chọn (một nghề); đảm nhiệm, gánh vác (một công việc), thu hút, choán, chiếm (thời gian, tâm trí...), hút, thấm, bắt giữ, tóm, (thông tục) la rầy, quở mắng, trách móc, ngắt lời (ai...), đề cập đến, xét đến, bàn đến (một vấn đề), hiểu, nhận, áp dụng, móc lên (một mũi đan tuột...), vặn chặt (chỗ jơ); căng (dây cáp), kết giao với, giao thiệp với, đi lại với, thân thiết với, chơi bời với, (xem) aim, (xem) chance, chui xuống lỗ (đen & bóng), liều mạng tarde - {late} muộn, chậm, trễ, (thơ ca) mới rồi, gần đây, (xem) better - {tardy} chậm chạp, thiếu khẩn trương, đà đẫn, muộn, trễ tardio - {belated} đến muộn, đến chậm, bị tối bất chợt (khách đi đường...) tardo - {lackadaisical} đa sầu, đa cảm; yếu đuối, uỷ mị, ẻo lả tardío - {belated} đến muộn, đến chậm, bị tối bất chợt (khách đi đường...) - {tardy} chậm chạp, thiếu khẩn trương, đà đẫn, muộn, trễ tarea - {chore} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) việc vặt, việc mọn, (số nhiều) công việc vặt trong nhà - {job} việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán, (thông tục) công ăn việc làm, việc làm ăn gian lận để kiếm chác, việc, sự việc, sự thể; tình hình công việc, cú thúc nhẹ, cú đâm nhẹ (bằng cái gì nhọn), cú ghì giật hàm thiếc (làm đau mồn ngựa), việc làm ăn khó khăn vất vả, làm hại ai, gây tai hại cho ai, từ chối không làm việc gì, lô hàng mua trữ để đầu cơ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mớ tạp nhạp; bọn người tạp nhạp, làm đại khái, làm qua loa, làm ăn chểnh mảng, (từ lóng) đang làm, đang hoạt động, bận rộn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chơi xỏ ai một vố, làm những việc lặt vặt, làm những việc linh tinh; (thông tục) sửa chữa lặt vặt, đầu cơ, làm môi giới chạy hành xách, xoay sở kiếm chác; dở ngon gian lận để kiếm chác, buôn bán cổ phần (chứng khoán), (job at) đâm, thúc, thuê (ngựa, xe...); cho thuê (ngựa, xe...), cho làm khoán; nhận làm khoán (một công việc), mua bán đầu cơ (hàng), lợi dụng (chức vụ...) để xoay sở kiếm chác, thúc nhẹ, đâm nhẹ (bằng cái gì nhọn), ghì giật hàm thiếc làm đau mồm (ngựa), (+ at) đâm, thúc[dʤoub], (kinh thánh) Giốp, người chịu đựng đau khổ nhiều; người kiên nhẫn chịu đựng, người làm ra bộ an ủi nhưng chỉ cốt gây thêm đau khổ, tin buồn, làm thế thì không ai có thể chịu đựng được; làm thế thì đến bụt cũng phải tức - {task} nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự, bài làm, bài tập, công tác, công việc, lời quở trách, lời phê bình, lời mắng nhiếc, quở trách, phê bình, mắng nhiếc, (quân sự) đơn vị tác chiến đặc biệt, giao nhiệm vụ, giao việc, chồng chất lên, bắt gánh vác, thử thách, làm mệt mỏi, làm căng thẳng tarifa - {fare} tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé (tàu, máy bay...), khách đi xe thuê, thức ăn, đồ ăn, chế độ ăn, đi đường, đi du lịch, xảy ra, ở vào tình trạng (nào đó); làm ăn, được khao, được thết, ăn uống, bồi dưỡng, có sức khoẻ tốt, công việc làm ăn ổn thoả, ăn ngon, tâm đầu hợp ý với ai, có sức khoẻ kém, công việc làm ăn gặp khó khăn, gặp khó khăn về vấn đề gì; không may về vấn đề gì - {tariff} giá, bảng kẻ giá, thuế quan, thuế xuất nhập khẩu (một loại hàng gì), biểu thuế quan, định giá, định thuế tarima - {dais} bệ, đài, bục tarjeta - {card} các, thiếp, thẻ, quân bài, bài ((cũng) playing card), (số nhiều) sự chơi bài, chương trình (cuộc đua...), bản yết thị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quảng cáo (trên báo), (từ cổ,nghĩa cổ), hải la bàn ((cũng) mariner's card), (thông tục) người kỳ quặc; thằng cha, gã, còn nắm bài chủ trong tay; có kế dự phòng, có tất cả bài chủ trong tay; (nghĩa bóng) có tất cả yếu tố thắng lợi trong tay, (xem) house, có thể, có lẽ, lý lẽ vững nhất; lá bài chủ (nghĩa bóng), chơi nước bài hay ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), chơi nước chắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), chơi nước bài bớ, chơi nước bài sai lầm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), nói rõ hết ý định, nói rõ hết kế hoạch không cần úp mở giấu giếm, để lộ kế hoạch, nói rành rọt, nói chính xác, (thông tục) đúng thế, thế là đúng, thế là phải, bỏ cuộc, chịu thua không chơi nữa, bàn chải len, bàn cúi, chải (len...) - {map} bản đồ, (toán học) bản đồ; ảnh tượng, (từ lóng) mặt, (thông tục) không quan trọng, (thông tục) lỗi thời, (từ lóng) biến mất, (thông tục) quan trọng có tiếng, nóng hổi, có tính chất thời sự (vấn đề...), vẽ lên bản đồ, sắp xếp, sắp đặt, vạch ra - {menu} thực đơn tarjeta de sonido - {soundcard} tarjeta postal - {postcard} bưu thiếp tarot - {tarot} lá bài tarro - {jar} vại, lọ, bình, (điện học) chai, ((thông tục)) on the jar; on a jar; on jar hé mở (cửa), tiếng động chói tai; tiếng ken két làm gai người, sự rung chuyển mạnh, sự chao đảo mạnh (làm chói tai), sự choáng người, sự choáng óc; sự gai người; sự bực bội, sự khó chịu (thần kinh, cân não...), sự va chạm (quyền lợi...), sự bất đồng, sự không hoà hợp (ý kiến...), sự bất hoà, sự cãi nhau, (kỹ thuật) sự rung, sự chấn động, phát ra tiếng động chói tai; kêu ken két làm gai người, (+ upon) gây cảm giác khó chịu, gây bực bội, (+ upon, against) cọ ken két, nghiến ken két, ((thường) + with) va chạm, xung đột, bất đồng, mâu thuẫn, không hoà hợp (quyền lợi, ý kiến...), cãi nhau, (kỹ thuật) rung, chấn động, làm rung động mạnh, làm chấn động mạnh, làm kêu chói tai, làm kêu ken két gai người, làm choáng (óc), làm gai (người...), làm chói (tai...), làm bực bội, làm khó chịu (thần kinh, cân não...) tarta - {cake} bánh ngọt, thức ăn đóng thành bánh, miếng bánh, vui liên hoan, cuộc truy hoan, bán chạy như tôm tươi, sống sung túc, sống phong lưu, (từ lóng) việc ngon ơ, việc dễ làm, việc thú vị, chiếm giải, chiếm giải nhất; chiếm địa vị danh dự hơn tất cả mọi người, được cái nọ mất cái kia, đóng thành bánh, đóng bánh - {tart} bánh nhân hoa quả, (từ lóng) người con gái hư, người con gái đĩ thoả, chua; chát, (nghĩa bóng) chua, chua chát, chua cay, hay cáu gắt, quàn quạu, bắn tính (người, tính nết) tartalear - {waver} rung rinh, chập chờn (ngọn lửa); rung rung (giọng nói), (quân sự) nao núng, núng thế, (nghĩa bóng) lung lay, do dự, lưỡng lự, ngập ngừng; dao động tartamudear - {stammer} sự nói lắp, tật nói lắp, nói lắp - {stutter} sự nó lắp, tật nói lắp, nói lắp tartamudo - {stammerer} người nói lắp - {stutterer} người nói lắp tartán - {tartan} vải len kẻ ô vuông (của người Ê,cốt), (hàng hải) thuyền tactan (thuyền một buồm ở Địa trung hải) tartárico - {tartaric} (hoá học) Tactric tarugo - {chunk} (thông tục) khúc (gỗ), khoanh (bánh, phó mát...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lùn và chắc mập; ngựa lùn và chắc mập, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vớ phải một việc hắc búa, phải giải quyết một việc khó khăn tasa - {assessment} sự định giá (một vật) để đánh thuế; sự đánh giá; sự ước định, sự đánh thuế, mức định giá đánh thuế; thuế tasacion - {appraisal} sự đánh giá; sự định giá - {appraisement} sự đánh giá; sự định giá - {assessment} sự định giá (một vật) để đánh thuế; sự đánh giá; sự ước định, sự đánh thuế, mức định giá đánh thuế; thuế - {estimate} 'estimeit/, sự đánh giá, sự ước lượng, số lượng ước đoán, bản kê giá cả (thầu khoán), dự thảo ngân sách, đánh giá; ước lượng tasador - {valuator} người định giá - {valuer} người định giá tasar - {appraise} đánh giá; định giá tatuaje - {tattoo} (quân sự) hiệu trống tập trung buổi tối, hồi trống dồn, tiếng gõ dồn, dạ hội quân đội (có trống), (quân sự) đánh trống tập trung buổi tối, đánh dồn (trống); gõ dồn (ngón tay), hình xăm trên da, sự xăm mình, xăm (da...) tauro - {Taurus} (thiên văn học) chòm sao Kim ngưu tautología - {tautology} (ngôn ngữ học) phép lặp thừa taxi - {taxi} xe tắc xi, đi tắc xi, (hàng không) chạy trên đất; trượt trên nước (khi cất cánh hoặc sau khi hạ cánh) taxista - {cabdriver} taza - {cup} tách, chén, (thể dục,thể thao) cúp, giải, (thực vật học) đài (hoa), (y học) ống giác, rượu, vật hình chén, nguồn cơn, nỗi khổ, niềm vui, (số nhiều) sự say sưa, chán nản, uể oải, nản lòng, rượu vào là gây gỗ, trà, nếm hết mùi cay đắng ở đời, làm cho không thể chịu đựng được nữa, người (vật) làm cho vui thích; người (vật) mình ưa; người vật hợp với mình, người (vật, điều...) cần phải dè chừng, (tục ngữ) miếng ăn đến miệng rồi vẫn có thể mất, khum thành hình chén, chu thành hình chén (bàn tay...), (y học) giác taza de té - {teacup} tách, chén uống trà, việc bé xé ra to, việc không đâu cũng làm cho to chuyện tazón - {basin} cái chậu, chỗ trũng lòng chảo, (địa lý,địa chất) lưu vực, bể, bồn, vũng, vịnh nhỏ - {bowl} cái bát, bát (đầy), nõ (điếu, tẩu thuốc lá); long (thìa, môi), (the bowl) sự ăn uống, sự chè chén, quả bóng gỗ, (số nhiều) trò chơi bóng gỗ, (số nhiều) (tiếng địa phương) trò chơi kí, chơi ném bóng gỗ, lăn (quả bóng), bon nhanh (xe), đánh đổ, đánh ngã, (nghĩa bóng) làm bối rối; làm sửng sốt, làm kinh ngạc - {pelvis} (giải phẫu) chậu, khung chậu te - {tea} cây chè, chè, trà; nước chè, nước trà, tiệc trà, bữa trà, (thông tục);(đùa cợt) nước trà nhạt, tôi không hay ăn gì nặng trong khi uống trà, uống trà, mời uống trà - {thee} (thơ ca); (tôn giáo) ngươi, anh, người - {you} anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày, ai, người ta teatral - {theatric} - {theatrical} (thuộc) sự diễn kịch, (thuộc ngành) sân khẩu, có tính chất tuồng, có vẻ sân khấu, có vẻ đóng kịch, không tự nhiên, màu mè, điệu bộ teatro - {theatre} rạp hát, nhà hát, nghệ thuật sân khấu; phép soạn kịch, sân khấu, nghề ca kịch, nghề diễn kịch, tập kịch bản, tập tuồng hát, (nghĩa bóng) nơi (xảy ra cái gì), chỗ, trường, phòng (giảng bài...) teca - {teak} (thực vật học) cây tếch, gỗ tếch techado - {roof} mái nhà, nóc, vòm, nóc xe, (hàng không) trần (máy bay), lợp (nhà), làm mái che cho; (nghĩa bóng) cho trú ngụ, cho ở techo - {ceiling} trần (nhà...), (hàng không) độ cao tối đa (của một máy bay), giá cao nhất; bậc lương cao nhất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nổi giận, tức giận tecla - {button} cái khuy, cái cúc (áo), cái nút, cái núm, cái bấm (chuông điện...), nụ hoa; búp mầm (chưa nở), (số nhiều) (thông tục) chú bé phục vụ ở khách sạn ((cũng) boy in buttons), (thông tục) cóc cần, cái khuy, cái cúc; cài, đơm khuy, đôm cúc (áo), ((thường) + up) phủ kín áo lên (người hay súc vật mang trong người), (quân sự), (từ lóng) tất cả đều đã sẵn sàng đâu vào đấy, (thông tục) im thin thít, (thông tục) keo kiệt, bủn xỉn - {key} hòn đảo nhỏ, bâi cát nông; đá ngần, chìa khoá, khoá (lên dây đàn, dây cót đồng hồ, vặn đinh ốc...), (âm nhạc) khoá; điệu, âm điệu, (điện học) cái khoá, phím (đàn pianô); nút bấm (sáo); bấm chữ (máy chữ), (kỹ thuật) mộng gỗ; chốt sắt; cái nêm, cái manip ((thường) telegraph key), chìa khoá (của một vấn đề...), bí quyết; giải pháp, lời giải đáp (bài tập...), sách giải đáp toán; lời chú dẫn (ở bản đồ), bản dịch theo từng chữ một, ý kiến chủ đạo, ý kiến bao trùm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nguyên tắc cơ bản; khẩu hiệu chính trong một cuộc vận động, vị trí cửa ngõ, vị trí then chốt, giọng; cách suy nghĩ, cách diễn đạt, (số nhiều) quyền lực của giáo hoàng, (định ngữ) then chốt, chủ yếu, tiền đấm mồm, tiền hối lộ, phải ngủ đêm ngoài đường, không cửa không nhà, khoá lại, (kỹ thuật) ((thường) + in, on) chèn, chêm, nêm, đóng chốt, ((thường) + up) lên dây (đàn pianô...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm cho hợp với, làm cho thích ứng với, (nghĩa bóng) khích động, kích thích, cổ vũ, động viên, nâng cao, tăng cường, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm căng thẳng tinh thần, làm căng thẳng đầu óc teclado numérico - {keypad} tecleo - {fingering} sự sờ mó, (âm nhạc) ngón bấm, len mịn (để đan bít tất) tecnica - {technique} kỹ xảo, phương pháp kỹ thuật, kỹ thuật - {technology} kỹ thuật; kỹ thuật học, công nghệ học, thuật ngữ chuyên môn (nói chung) tecnico - {technical} (thuộc) kỹ thuật, chuyên môn tecnocracia - {technocracy} chế độ kỹ trị (việc điều khiển hoặc quản lý các phương tiện (công nghiệp) của một đất nước bởi các chuyên gia ), nước có chế độ kỹ trị tecnología - {know-how} sự biết làm; khả năng biết làm thế nào, bí quyết sản xuất, phương pháp sản xuất - {technology} kỹ thuật; kỹ thuật học, công nghệ học, thuật ngữ chuyên môn (nói chung) tecnológicamente - {technologically} (thuộc) kỹ thuật học, có tính chất kỹ thuật, (thuộc) công nghệ học tecnológico - {technologic} (thuộc) kỹ thuật, có tính chất kỹ thuật, (thuộc) công nghệ học - {technological} (thuộc) kỹ thuật, có tính chất kỹ thuật, (thuộc) công nghệ học tedio - {tedium} tính chán ngắt, tỉnh tẻ, tính nhạt nhẽo, tính thiếu hấp dẫn tediosamente - {tediously} chán ngắt, buồn tẻ, nhạt nhẽo, thiếu hấp dẫn; dài dòng, làm mệt mỏi tedioso - {disgusting} làm ghê tởm, làm kinh tởm teja - {brick} gạch, bánh, thỏi, cục (xà phòng, chè...), (từ lóng) người chính trực, người trung hậu, (từ lóng) người rộng lượng, người hào hiệp, (từ lóng) hớ, phạm sai lầm, (từ lóng) say rượu, (thông tục) với tất cả sức mạnh có thể đè bẹp được, (xem) straw, bằng gạch, (+ up) xây gạch bít đi tejado - {roof} mái nhà, nóc, vòm, nóc xe, (hàng không) trần (máy bay), lợp (nhà), làm mái che cho; (nghĩa bóng) cho trú ngụ, cho ở tejedor - {weaver} người dệt vải, thợ dệt tejer * động từ - dệt, đan, kết lại. = máquina de tejer +: máy dệt = tejer una corona de flores +:đan một vòng hoa tejero - {tiler} thợ làm ngói, thợ lợp ngói; thợ lát gạch vuông tejido - {cloth} vải, khăn; khăn lau; khăn trải (bàn), áo thầy tu, (the cloth) giới thầy tu, (tục ngữ) liệu vải mà cắt áo; liệu cơm gắp mắm, cùng một giuộc với nhau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không một lời nào là đúng sự thật; hoàn toàn bịa từ đầu đến cuối - {fabric} công trình xây dựng, giàn khung, kết cấu, cơ cấu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), vải ((thường) texile fabric), mặt, thớ (vải) - {texture} sự dệt, lối dệt (vải), vải, tổ chức, cách cấu tạo, kết cấu, cách sắp đặt - {tissue} vải mỏng, mớ, tràng, dây (chuyện nói láo, chuyện vô lý...), giấy lụa ((cũng) tissue,paper), (sinh vật học) mô tejido de mimbres - {wickerwork} tejo - {yew} (thực vật học) cây thuỷ tùng ((cũng) yew,tree), gỗ thuỷ tùng tejón - {badger} (tiếng địa phương) người bán hàng rong, (động vật học) con lửng, bút vẽ; chổi cạo râu; ruồi giả làm mồi câu (bằng lông con lửng), suỵt cho khua lửng ra khỏi hang (để bắt), (nghĩa bóng) làm cho ai khai hết ra những điều bí mật, đuổi theo, làm phiền, quấy rầy tela - {lump} cục, tảng, miếng, cái bướu, chỗ sưng u lên, chỗ u lồi lên, cả mớ, toàn bộ, toàn thể, người đần độn, người chậm chạp, đại ích kỷ, cảm thấy cổ họng như nghẹn tắc lại, xếp lại thành đống, thu gọn lại thành đống; gộp lại, coi như cá mè một lứa, cho là một giuộc, đóng cục lại, vón lại, kết thành tảng, (+ along) kéo lê, lết đi, (+ down) ngồi phệt xuống, chịu đựng; ngậm đắng nuốt cay - {piece} mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc..., bộ phận, mảnh rời, (thương nghiệp) đơn vị, cái, chiếc, tấm cuộn (vải); thùng (rượu...), bức (tranh); bài (thơ); bản (nhạc); vở (kịch), khẩu súng, khẩu pháo; nòng pháo, quân cờ, cái việc, lời, dịp..., đồng tiền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhạc khí, (từ lóng) con bé, thị mẹt, cùng một giuộc; cùng một loại, cùng một giuộc với; cùng một loại với, được trả lương theo sản phẩm, (xem) go, vở từng mảnh, xé nát vật gì, phê bình ai tơi bời, đập ai tơi bời, chấp lại thành khối, ráp lại thành khối, nối (chỉ) (lúc quay sợi), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (tiếng địa phương) ăn vặt, ăn quà, chắp vào, ráp vào, thêm vào, thêm thắt vào, chắp lại thành, đúc kết thành (câu chuyện, lý thuyết), chắp lại với nhau, ráp lại vào nhau, vá - {spare part} phụ tùng thay thế (cho máy móc, xe khi bị hỏng, mất ) tela cruzada o asargada - {twill} vải chéo, vải chéo go, dệt chéo (sợi) tela encerada - {oilskin} vải dầu, (số nhiều) quần áo vải dầu tela para camisas - {shirting} vải may áo sơ mi telar - {loom} bóng lờ mờ, bóng to lù lù, hiện ra lờ mờ (ở đằng xa, trong màn sương...), (+ large) hiện ra lù lù, hiện ra to lớn; hiện ra (với vẻ đe doạ) telaraña - {cobweb} mạng nhện; sợi tơ nhện, vải mỏng như tơ nhện; vật mỏng mảnh như tơ nhện, (nghĩa bóng) cái tinh vi; cái rắc rối (lý luận...), (nghĩa bóng) đồ cũ rích, bỏ đi, (số nhiều) (nghĩa bóng) lưới, bẫy, ra ngoài vận động cho sảng khoái tinh thần, khô cổ - {gossamer} mỏng nhẹ như tơ, tơ nhện, the, sa, vải mỏng telecomunicación - {telecommunication} viễn thông, sự thông tin từ xa telefilm - {telefilm} phim truyền hình telefonear - {phone} (ngôn ngữ học) âm tỏ lời nói, (thông tục) máy điện thoại, dây nói, gọi dây nói; nói chuyện bằng dây nói - {telephone} dây nói, điện thoại, gọi điện, nói chuyện bằng điện thoại telefonema - {long-distance call} telefonico - {by telephone} - {telephonically} bằng điện thoại telefonista - {telephonist} nhân viên điện thoại telefono - {phone} (ngôn ngữ học) âm tỏ lời nói, (thông tục) máy điện thoại, dây nói, gọi dây nói; nói chuyện bằng dây nói - {telephone} dây nói, điện thoại, gọi điện, nói chuyện bằng điện thoại telegrafiar - {cable} dây cáp, cáp xuyên đại dương, (như) cablegram, (hàng hải) dây neo, (hàng hải) tầm (1 qoành 0 hải lý tức 183m, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) 219m) ((cũng) cable length), đường viền xoắn (quanh cột); đường chạm xoắn (vòng vàng), (từ lóng) chết ngoẻo, cột bằng dây cáp, buộc bằng dây cáp, đánh điện xuyên đại dương; đánh cáp, trang bị bằng đường viền xoắn (cột) - {telegram} bức điện, bức điện tín telegrafico - {by cable} - {by wire} - {telegraphic} (thuộc) điện báo, gửi bừng điện báo, vắn tắt (như một bức điện) telegrafo - {teleprinter} máy điện báo ghi chữ telegrafía - {telegraphy} phép điện báo, thuật điện báo telegrama - {telegram} bức điện, bức điện tín telegráfico - {telegraphic} (thuộc) điện báo, gửi bừng điện báo, vắn tắt (như một bức điện) telemando - {remote control} thiết bị điều khiển từ xa telepatía - {telepathy} sự cảm từ xa telepático - {telepathic} cảm từ xa telescópico - {telescopic} (thuộc) kính thiên văn, chỉ nhìn thấy được qua kính thiên văn, lồng vào nhau, kiểu ống lồng, (thông tục) thu gọn lại, thâu tóm, ngắn gọn teletipo - {teletypewriter} - {ticker} (thông tục) máy điện báo, (thông tục) đồng hồ, người đánh dấu kiểm,(đùa cợt) trái tim televidente - {televiewer} người xem truyền hình televisar - {telecast} sự phát chương trình truyền hình, chương trình truyền hình, phát đi bằng truyền hình - {televise} truyền hình television - {TV} (TV) máy vô tuyến truyền hình (television) - {television} sự truyền hình - {telly} (thông tục) máy truyền hình - {watch television} televisión - {TV} (TV) máy vô tuyến truyền hình (television) - {television} sự truyền hình televisor - {television set} máy truyền hình; ti,vi teléfono - {phone} (ngôn ngữ học) âm tỏ lời nói, (thông tục) máy điện thoại, dây nói, gọi dây nói; nói chuyện bằng dây nói - {telephone} dây nói, điện thoại, gọi điện, nói chuyện bằng điện thoại telégrafo - {telegraph} máy điện báo, đánh điện, gửi điện, (thông tục) ra hiệu telémetro - {telemeter} kính đo xa tema - {subject} chủ đề; vấn đề, dân, thần dân, (ngôn ngữ học) chủ ngữ, (triết học) chủ thể, đối tượng (thí nghiệm, nghiên cứu), môn học, người (có vấn đề, ốm yếu...), dịp, (y học) xác (dùng) để mổ xẻ ((cũng) subject for dissection), lệ thuộc, không độc lập, ở dưới quyền, bị chinh phục, phải chịu, khó tránh khỏi, dễ bị, (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) ở dưới, subject to (dùng như phó từ) lệ thuộc vào, tuỳ theo, chinh phục, khuất phục (một dân tộc...), bắt phải chịu, đưa ra (để góp ý...) - {subject matter} - {theme} đề tài, chủ đề,(ngôn ngữ nhà trường) luận văn, bài luận, (ngôn ngữ học) chủ tố, rađiô bài hát dạo, khúc nhạc hiệu ((thường) nhắc đi nhắc lại ở trên đài mỗi khi đến một buổi phát thanh nào đó) ((như) theme_song) - {topic} đề tài, chủ đề tema actual - {current topic} temblar - {tremble} sự run, run như cầy sấy, run, rung, rung sợ, lo sợ, (xem) balance temblequear - {dodder} (thực vật học) dây tơ hồng, run run, run lẫy bẫy, lẫy bẫy, lập cập; đi không vững, đứng không vững temblor - {dither} sự run lập cập, sự rùng mình, sự lung lay, sự lay động, sự rung rinh, run lập cập, rùng mình, lung lay, lay động, rung rinh - {jitter} bồn chồn, lo sợ; hốt hoảng kinh hâi; hành động hốt hoảng - {quake} sự rung, sự run, sự run rẩy, (thông tục) động đất, rung, (+ with, for) run, run rẫy - {quaver} sự rung tiếng; tiếng nói rung, (âm nhạc) sự láy rền, (âm nhạc) nốt móc, rung (tiếng); nói rung tiếng, (âm nhạc) láy rền, nói rung tiếng, nói giọng rung rung - {tremble} sự run, run như cầy sấy, run, rung, rung sợ, lo sợ, (xem) balance - {tremor} sự run, sự rung, sự rung rinh, sự rung động, sự chấn động, chấn động, rung (máy), rung (tiếng) temer - {be afraid of} - {fear} sự sợ, sự sợ hãi, sự kinh sợ, sự lo ngại; sự e ngại, không lo, không chắc đâu, sợ, lo, lo ngại, e ngại, kính sợ temerario - {reckless} không lo lắng, không để ý tới; coi thường, thiếu thận trọng, khinh suất, liều lĩnh, táo bạo temeridad - {temerity} sự táo bạo, sự cả gan, sự liều lĩnh temeroso - {fearful} ghê sợ, đáng sợ, sợ, sợ hãi, sợ sệt, e ngại, (thông tục) kinh khủng, ghê khiếp, kinh khiếp, ghê gớm, quá tệ, kinh sợ - {scary} làm sợ hãi, làm kinh hãi, làm khiếp sợ, nhát như cáy - {timidly} rụt rè, nhút nhát, bẽn lẽn, dễ sợ hãi temible - {formidable} dữ dội, ghê gớm, kinh khủng - {redoubtable} đáng sợ, đáng gớm (đối thủ...) temor - {fear} sự sợ, sự sợ hãi, sự kinh sợ, sự lo ngại; sự e ngại, không lo, không chắc đâu, sợ, lo, lo ngại, e ngại, kính sợ temperamental - {temperamental} (thuộc) khí chất, (thuộc) tính khí, hay thay đổi, bất thường; đồng bóng (tính tình) temperamentalmente - {temperamentally} do tính khí một người gây ra, thất thường, hay thay đổi; không bình tựnh, không kiên định; đồng bóng (tính khí của người, xe ) temperamento - {temper} tính tình, tình khí, tâm tính, tính, tâm trạng, sự tức giận, sự cáu kỉnh; cơn giận, cơn thịnh nộ, sự bình tĩnh, tính cứng (của thép...), sự nhào trộn (vữa...), hoà (vôi...), nhào trộn (vữa...), tôi (thép...), tôi luyện, làm dịu đi, làm giảm đi, bớt đi; cầm lại, ngăn lại, kiềm chế temperatura - {temperature} nhiệt độ tempestad - {storm} dông tố, cơn bão, thời kỳ sóng gió (trong đời người), trận mưa (đạn, bom...), trận, (quân sự) cuộc tấn công ồ ạt; sự đột chiếm (một vị trí), (rađiô) sự nhiễu loạn, mạnh, dữ dội (gió, mưa), quát tháo, la lối, thét mắng, lao vào, xông vào, chạy ầm ầm vào tempestivo - {apposite} thích hợp, thích đáng, đúng lúc - {appropriate} (+ to, for) thích hợp, thích đáng, chiếm hữu, chiếm đoạt (làm của riêng), dành riêng (để dùng vào việc gì) - {expedient} eks,pedi'enʃəl/, có lợi, thiết thực; thích hợp, cách, chước, kế, thủ đoạn, mưu chước (vì mục đích cá nhân) tempestuoso - {gustily} xem gusty - {gusty} gió bão, dông tố, dễ nổi nóng (tính tình) - {impetuous} mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt, bốc, hăng - {wild} dại, hoang (ở) rừng, chưa thuần; chưa dạn người (thú, chim), man rợ, man di, chưa văn minh, hoang vu, không người ở, dữ dội, b o táp, rối, lộn xộn, lung tung, điên, điên cuồng, nhiệt liệt, ngông cuồng, rồ dại, liều mạng, thiếu đắn đo suy nghĩ, bừa b i, tự do, bừa b i, phóng túng, lêu lổng, vu v, bừa b i, lung tung, vùng hoang vu templado - {temperate} có chừng mực, vừa phải, điều độ, ôn hoà, đắn đo, giữ gìn (lời nói) templanza - {temperance} sự chừng mực, sự vừa phải; tính điều độ, sự giữ gìn, sự thận trọng, sự đắn đo (trong lời nói...), sự ăn uống điều độ; sự không dùng rượu mạnh temple - {mettle} khí chất, tính khí, dũng khí, khí khái, khí phách, nhuệ khí, nhiệt tình, tính hăng hái, lòng can đảm, thử thách lòng dũng cảm của ai, thúc đẩy ai làm hết mình templo - {temple} đến, điện, miếu, thánh thất, thánh đường, (giải phẫu) thái dương, cái căng vải (trong khung cửi) tempo - {tempo} (âm nhạc) độ nhanh, nhịp, nhịp độ temporada - {season} mùa (trong năm), thời cơ, lúc mùa, vụ, thời gian hoạt động mạnh, một thời gian, luyện tập cho quen (với thời tiết, nắng gió...); làm dày dạn; làm cho thích hợp để sử dụng, cho gia vị (vào thức ăn); thêm mắm thêm muối, làm dịu bớt, làm nhẹ bớt, làm đỡ gay gắt temporal - {time} thời gian, thì giờ, thời, thời buổi, mùa, dịp, cơ hội, thời cơ, thời kỳ, thời đại, đời, thời hạn, kỳ hạn, giờ, lúc, lần, lượt, phen, (âm nhạc) nhịp, hết sức khẩn trương; tranh thủ thời gian; vượt thời gian, thỉnh thoảng, đôi khi, đôi lúc, (nghĩa bóng) có những tư tưởng quá cấp tiến, (xem) behind, đẻ non (trẻ), đi trước thời đại, suốt, luôn luôn, lúc nào cũng, giữa lúc ấy, trong khoảng thời gian ấy, (xem) being, thỉnh thoảng, đôi lúc, trì hoãn, kéo dài thời gian, đúng lúc; đúng nhịp, (xem) no, (xem) keep, lấy lại thời gian đã mất, không đúng lúc; không đúng nhịp, chào hỏi (ai), tuổi (của người), thời gian vui thích thoải mái được trải qua, chọn thời gian, tính toán thì giờ, sắp xếp thời gian, (thể dục,thể thao) tính giờ, bấm giờ (một cuộc đua...), điều chỉnh (cho đúng nhịp) temporalidad - {worldliness} tính chất trần tục, tính chất thời lưu temporalmente - {temporarily} temporario - {occasionally} thỉnh thoảng, thảng hoặc; từng thời kỳ tempranal - {precocious} sớm, sớm ra hoa, sớm kết quả (cây); sớm biết, sớm phát triển, sớm tinh khôn (người) tempranero - {precocious} sớm, sớm ra hoa, sớm kết quả (cây); sớm biết, sớm phát triển, sớm tinh khôn (người) temprano - {early} sớm, ban đầu, đầu mùa, gần đây, sớm, ở lúc ban đầu, ở đầu mùa, vừa đúng lúc, trước đây, ở đầu danh sách, ngay từ thế kỷ 19, (thông tục) chúng láu cá hơn anh, chúng ta đã lừa được anh rồi temática - {thematic} (thuộc) chủ đề temático - {thematic} (thuộc) chủ đề tenacidad - {stickiness} tính chất dính; sự dính; tính bầy nhầy, tính nhớp nháp, sự khó tính, tính khó khăn - {tenaciousness} tính chất dai, tính chất bền, tính bám chặt, tính bền bỉ, tính dẻo dai, tính ngoan cường, tính kiên trì, tính gan lì, tính ngoan cố - {tenacity} tính chất dai, tính chất bền, tính bám chặt, tính bền bỉ, tính dẻo dai, tính ngoan cường, tính kiên trì, tính gan lì, tính ngoan cố tenaz - {tenacious} dai, bền, bám chặt, bền bỉ, dẻo dai, ngoan cường, kiên trì, gan lì, ngoan cố - {unrelenting} không nguôi, không bớt, không gim, tàn nhẫn, không thưng xót (người) tenazas - {pincers} cái kìm ((cũng) a pair of pincers, pinchers), càng cua, càng tôm, (quân sự), (như) pincers_movement, pincers_attack tenazmente - {tenaciously} dai, không quên (trí nhớ), siết chặt, bám chặt (vào một vật ), ngoan cường, kiên trì; kiên quyết; nắm giữ, bám chắc (tài sản, nguyên tắc, đời sống ), gan lì, ngoan cố (người) tendencia - {trend} phương hướng, khuynh hướng, xu hướng, chiều hướng, đi về phía, hướng về, xoay về, có khuynh hướng về, có xu hướng về, hướng về tendencioso - {tendentious} có xu hướng, có khuynh hướng, có dụng ý, có tính toán; có mục đích, có động cơ tendero - {grocer} người bán tạp phẩm (gia vị, chè, đường, cà phê, đồ hộp...), bệnh eczêma - {shopkeeper} người chủ hiệu, nhân dân Anh, nước Anh tendón - {tendon} (giải phẫu) gân tendón de la corva - {hamstring} (giải phẫu) gân kheo, cắt gân kheo cho què, (nghĩa bóng) làm què quặt; chặt vây cánh (của ai) tenebrosidad - {darkness} bóng tối, cảnh tối tăm, màu sạm, màu đen sạm, tình trạng mơ hồ, tình trạng không rõ ràng, tình trạng không minh bạch, sự dốt nát, sự ngu dốt; sự không hay biết gì, sự bí mật, sự kín đáo, sự đen tối, sự ám muội; sự nham hiểm, sự cay độc, (xem) prince - {eclipse} sự che khuất; thiên thực (nhật thực, nguyệt thực), pha tối, đợt tối (đèn biển), sự bị lu mờ, sự mất vẻ lộng lẫy; sự mất vẻ hào nhoáng, mất bộ lông sặc sỡ (chim), che, che khuất (mặt trời, mặt trăng...), chặn (ánh sáng của đèn biển...), làm lu mờ, át hẳn tenebroso - {dark} tối, tối tăm, tối mò; mù mịt, u ám, ngăm ngăm đen, đen huyền, thẫm sẫm (màu), mờ mịt, mơ hồ, không rõ ràng, không minh bạch, tối tăm, dốt nát, ngu dốt, bí mật, kín đáo, không ai hay biết gì, không cho ai biết điều gì, buồn rầu, chán nản, bi quan, đen tối, ám muội; ghê tởm, nham hiểm, cay độc, thời kỳ Trung cổ; đêm trường Trung cổ, Châu phi, (xem) horse, bóng tối, chỗ tối; lúc đêm tối, lúc trời tối, (nghệ thuật) chỗ tối; màu tối (trên một bức hoạ), sự tối tăm, sự ngu dốt; sự không biết gì, lúc trăng non, làm một việc mạo hiểm liều lĩnh, nhắm mắt nhảy liều - {gloomy} tối tăm, u ám, ảm đạm, buồn rầu, u sầu - {loweringly} - {obfuscatory} tenedor - {fork} cái nĩa (để xiên thức ăn), cái chĩa (dùng để gảy rơm...), chạc cây, chỗ ngã ba (đường, sông), (vật lý) thanh mẫu, âm thoa ((cũng) tuning fork), tia chớp chữ chi, tia chớp nhằng nhằng, đào bằng chĩa, gảy bằng chĩa (rơm, rạ...), phân nhánh, chia ngả, (từ lóng) trao; trả tiền, xuỳ ra tenedor de bonos - {bondholder} người giữ phiếu nợ của công ty, người giữ phiếu quốc trái teneduria - {accountancy} nghề kế toán - {accounting} sự thanh toán, sự tính toán (tiền nong, sổ sách), sự giải thích - {bookkeeping} (Tech) kế toán; nội dịch (vận hành tiên khởi) tenencia - {possession} quyền sở hữu; sự chiếm hữu, vật sở hữu; tài sản, của cải, thuộc địa - {property} quyền sở hữu, tài sản, của cải, vật sở hữu, đặc tính, tính chất, đồ dùng sân khấu (trang trí, phục trang, dàn cảnh...), (định ngữ) (thuộc) quyền sở hữu, (thuộc) tài sản tener - {desire} sự thèm muốn; sự mong muốn, sự ao ước, sự khát khao, sự mơ ước, lòng thèm muốn, lòng khát khao, vật mong muốn, vật ao ước, dục vọng, lời đề nghị, lời yêu cầu; lệnh, thèm muốn; mong muốn, ao ước, khát khao, mơ ước, đề nghị, yêu cầu; ra lệnh - {wish} lòng mong muốn, lòng ao ước; lòng thèm muốn, ý muốn; lệnh, điều mong ước, nguyện vọng, (số nhiều) lời chúc, muốn, mong, hy vọng, chúc, mong ước, ước ao; thèm muốn, (thông tục) gán cho ai cái gì tener cuidado con - {beware} cẩn thận, chú ý; đề phòng tener derecho - {be entitled} tener náuseas - {retch} nôn oẹ tener éxito - {succeed} kế tiếp, tiếp theo, kế nghiệp; nối ngôi, kế vị, thành công tenga - {behold} bi'held/, nhìn ngắm, thấy, trông thấy, chú ý - {here are} - {here is} - {look} cái nhìn, cái ngó, cái dòm, vẻ, vẻ mặt, nét mặt, vẻ ngoài, không nên trông mặt mà bắt hình dong, nhìn, xem, ngó, để ý, chú ý, mở to mắt nhìn, giương mắt nhìn, ngó đến, để ý đến, đoái đến, lưu ý, mong đợi, tính đến, toan tính, hướng về, xoay về, quay về, ngoảnh về, có vẻ, giống như, đợi chờ, tìm kiếm; nhìn quanh, nhìn quanh, đắn đo, nghĩ kỹ trước khi có kế hoạch làm gì, nhìn theo, trông nom, chăm sóc, để ý, tìm kiếm, nhìn, ngắm, xem, xét, xem xét, quay đi, quay lại nhìn, ngoái cổ lại nhìn, ngần ngại không muốn tiếp tục công việc đã bắt đầu, ngừng tiến, ghé lại gọi lại, nhìn lại (cái gì đã qua), nhìn xuống, hạ giá, (+ upon, on) ra vẻ kẻ cả, tìm kiếm, đợi, chờ, mong, mong đọi một cách hân hoan; chờ đợi một cách vui thích, nhìn vào, ghé qua thăm, tạt qua, tạt vào, nhìn vào bên trong; xem xét kỹ, nghiên cứu, nhìn ram quay về, hướng về, đứng xem, đứng nhìn, nhìn kỹ, ngắm, (như) to look upon, để ý, chú ý cẩn thận, coi chừng, tìm ra, kiếm ra, chọn, lựa, để ý đợi chờ (một cái gì sẽ xảy đến), xem xét, kiểm tra, tha thứ, quên đi, bỏ qua, nhìn bao quát, bao quát, ở cao nhìn xuống, nhìn quanh, suy nghĩ, cân nhắc, nhìn qua, nhìn kỹ từ đầu đến chân, xem lần lượt, xem kỹ, đọc kỹ; nhìn thấu, biểu lộ, lộ ra, lưu ý, cẩn thận về, mong đợi, đợi chờ (ở ai); tin vào, trông cậy vào, chắc vào (ai), dẫn đến, đưa đến; nhìn trước thấy, (như) to look to, (thông tục) nâng cốc, chúc sức khoẻ (ai), nhìn lên, ngước lên, tìm kiếm, (thương nghiệp) lên giá, tăng giá, (thương nghiệp) phát đạt, đến thăm, tôn kính, kính trọng, xem như, coi như, nhanh lên, khẩn trương lên, hành động kịp thời, nhìn giận dữ; trông vẻ giận dữ, có vẻ đáng chán; có vẻ buồn bực thất vọng, (xem) dagger, nhìn với vẻ coi khinh, nhìn thẳng vào mặt; nhìn thẳng vào sự việc không chùn bước e ngại, (xem) gift,horse, (xem) needle, đề cao cảnh giác, hành động kịp thời, khẩn trương lên, hoạt động lên, nhìn sự việc không đúng với thực tế; nhìn sự việc qua cặp kính màu, trông có vẻ đã lại người, trông có vẻ đã lại hồn, (xem) small, nhìn ai từ đầu đến chân (một cách kỹ càng hay khinh bỉ), (xem) leap teniente - {lieutenant} người thay thế, người tạm thay, (quân sự) trung uý, đại uý hải quân tenis - {tennis} (thể dục,thể thao) quần vợt tennessee - {Tennessee} tenor - {wording} sự viết ra, cách viết; cách diễn tả, lời, từ tensión - {tension} sự căng, trạng thái căng (của dây...); (nghĩa bóng) tình hình căng thẳng, sự căng thẳng, (vật lý) sức ép, áp lực (của hơi...), (điện học) điện áp tenso - {tense} (ngôn ngữ học) thời (của động từ), căng, căng thẳng, găng tentacion - {temptation} sự xúi giục, sự cám dỗ, sự quyến rũ tentación - {disposal} sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự bố trí, cách sắp xếp, cách bố trí, sự vứt bỏ đi, sự bán tống đi, sự bán, sự chuyển nhượng, sự nhượng lại, sự tuỳ ý sử dụng - {inclination} (như) inclining, sự nghiêng, sự cúi, dốc; độ nghiêng - {tendency} xu hướng, khuynh hướng tentador - {luring} - {tempting} xúi giục, cám dỗ, lôi cuốn, khêu gợi, gây thèm tentar - {allure} sức quyến rũ, sức lôi cuốn, sức cám dỗ; duyên, quyến rũ, lôi cuốn, cám dỗ; làm say mê, làm xiêu lòng - {grope} (+ for, after) sờ soạng tìm, dò dẫm, mò mẫm - {tempt} xúi, xúi giục, cám dỗ, quyến rũ, nhử, làm thèm, gợi thèm tentativa - {tentative} ướm, thử, sự thử, sự toan làm tentáculo - {tentacle} (động vật học) tua cảm, xúc tu, (thực vật học) lông tuyến teocracia - {theocracy} (triết học) chính trị thần quyền teológico - {theological} (thuộc) thần học teorema - {theorem} (toán học) định lý teoretico - {theoretic} (thuộc) lý thuyết; có tính chất lý thuyết,(mỉa mai) lý thuyết suông, suông, không thực tế - {theoretical} (thuộc) lý thuyết; có tính chất lý thuyết,(mỉa mai) lý thuyết suông, suông, không thực tế teoria - {theory} thuyết, học thuyết, thuyết riêng, lý thuyết, lý luận, nguyên lý teorizar - {theorize} tạo ra lý thuyết về, nói lý luận teoría - {theory} thuyết, học thuyết, thuyết riêng, lý thuyết, lý luận, nguyên lý terapeuta - {therapist} bác sự chuyên khoa về một phép chữa bệnh nào đó; nhà tri liệu terapeutica - {therapy} (y học) phép chữa bệnh terapia - {therapy} (y học) phép chữa bệnh terapéutico - {remedial} (thuộc) sự chữa bệnh, (thuộc) sự điều trị; để chữa bệnh, để điều trị, (thuộc) sự sửa chữa; để sửa chữa - {therapeutic} (y học) (thuộc) phép chữa bệnh tercero - {third} thứ ba, một phần ba, người thứ ba; vật thứ ba; ngày mồng ba, (âm nhạc) quãng ba; âm ba, (toán học); (thiên văn học) một phần sáu mươi của giây terciar - {thirds} terciario - {tertiary} thứ ba, (Tertiary) (địa lý,địa chất) (thuộc) kỷ thứ ba, (Tertiary) (địa lý,địa chất) kỷ thứ ba tercio - {third} thứ ba, một phần ba, người thứ ba; vật thứ ba; ngày mồng ba, (âm nhạc) quãng ba; âm ba, (toán học); (thiên văn học) một phần sáu mươi của giây terciopelo - {velvet} nhung, lớp lông nhung (trên sừng hươu nai), (từ lóng) tiền được bạc; tiền lãi, ở thế thuận lợi; thông đồng bén giọt, thịnh vượng, bằng nhung, như nhung, mượt như nhung, (nghĩa bóng) nhẹ nhàng, dịu dàng terco - {stubborn} bướng bỉnh, ương bướng, ngoan cố, ngoan cường, không lay chuyển được; không gò theo được tergiversador - {tergiversator} tergiversar - {tergiversate} nói quanh, tìm cớ thoái thác; lần nữa, bỏ phe, bỏ đảng, nói ra những lời mâu thuẫn với nhau termal - {thermal} nhiệt, nóng termico - {thermal} nhiệt, nóng - {thermic} nhiệt terminacion - {conclusion} sự kết thúc, sự chấm dứt; phần cuối, sự kết luận, phần kết luận, sự quyết định, sự giải quyết, sự dàn xếp, sự thu xếp, sự ký kết (hiệp ước...), một quyết định trước khi biết những yếu tố cần thiết, định kiến, kết quả có thể dự đoán trước được - {determining} - {ending} sự kết thúc, sự chấm dứt, sự kết liễu, sự diệt, phần cuối - {termination} sự làm xong, sự kết thúc, sự hoàn thành, sự chấm dứt, giới hạn; phần kết thúc, phần kết luận, (ngôn ngữ học) phần đuôi từ, từ vĩ terminación - {termination} sự làm xong, sự kết thúc, sự hoàn thành, sự chấm dứt, giới hạn; phần kết thúc, phần kết luận, (ngôn ngữ học) phần đuôi từ, từ vĩ terminado - {ready} sẵn sàng, sẵn lòng, để sẵn, cố ý, cú; có khuynh hướng, sắp, sắp sửa, có sẵn, mặt (tiền), nhanh, mau, ngay tức khắc; lưu loát, dễ dàng, ở gần, đúng tầm tay, luôn luôn có lý do để bào chữa, sẵn, sẵn sàng, nhanh (chỉ dùng cấp so sánh), (quân sự) tư thế sẵn sàng bắn (của súng), (từ lóng) tiền mặt, chuẩn bị sẵn sàng, sửa soạn, (từ lóng) trả bằng tiền mặt terminar - {accomodate} - {end} giới hạn, đầu, đầu mút (dây...); đuôi; đáy (thùng...) đoạn cuối, mẩu thừa, mẩu còn lại, sự kết thúc, sự kết liễu, sự chết, kết quả, mục đích, (xem) wit, hoàn thành, bị kiệt quệ, (xem) tether, với một đầu quay vào (ai), (xem) deep, cuối cùng về sau, (xem) keep, chấm dứt, (xem) meet, vô cùng, rất nhiều, tuyệt diệu, liền, liên tục, thẳng đứng, đặt nối đàu vào nhau, chấm dứt, bãi bỏ, lộn ngược lại, trở đầu lại, quay ngược lại, (xem) world, kết thúc, chấm dứt, kết liễu, diệt, kết thúc, chấm dứt, đi đến chỗ, đưa đến kết quả là, kết luận, kết thúc, kết thúc bằng, cuối cùng sẽ làm việc gì, (xem) smoke - {finish} sự kết thúc, sự kết liễu; phần cuối, phần kết thúc, đoạn kết thúc, sự sang sửa, cuối cùng, sự hoàn thiện, tích chất kỹ, tính chất trau chuốt, hoàn thành, kết thúc, làm xong, dùng hết, ăn (uống) hết, ăn (uống) sạch, sang sửa lần cuối cùng, hoàn chỉnh sự giáo dục của (ai), (thông tục) giết chết, cho đi đời, (thông tục) làm mệt nhoài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm cho không còn giá trị gì nữa, hoàn thành, kết thúc, làm xong, giết chết, kết liễu, hoàn thành, kết thúc, làm xong ((như) to finish off), dùng hết, ăn hết sạch; ăn nốt cho hết, hoàn thành, kết thúc, làm xong ((như) to finish off), chấm dứt mọi quan hệ với; thờ ơ với - {terminate} vạch giới hạn, định giới hạn, làm xong, kết thúc, hoàn thành, chấm dứt, xong, kết thúc, chấm dứt, kết cục, kết liễu, tận cùng bằng (chữ, từ...), giới hạn, cuối cùng, tận cùng terminar el modo de diálogo - {log off} rời hệ thống terminar la sesión - {log out} termino - {appointed day} - {appointed time} - {term} hạn, giới hạn, định hạn, thời hạn, kỳ hạn, phiên (toà), kỳ học, quý, khoá, (số nhiều) điều kiện, điều khoản, (số nhiều) giá, điều kiện, (số nhiều) quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại, thuật ngữ, (số nhiều) lời lẽ, ngôn ngữ, (toán học) số hạng, gọi, đặt tên là, chỉ định; cho là - {time limit} terminología - {terminology} thuật ngữ học, thuật ngữ terminológico - {terminological} (thuộc) thuật ngữ termo - {thermos} cái phích, cái tecmôt ((thường) thermos bottle, thermos flask, thermos jug) - {thermosbottle} - {thermosflask} termometro - {thermometer} cái đo nhiệt, nhiệt biểu termonuclear - {thermonuclear} (thuộc) hạt nhân nóng termos - {thermos bottle} cái phích, cái téc,mốt, bình thủy termómetro - {thermometer} cái đo nhiệt, nhiệt biểu ternario - {ternary} (toán học) tam phân; tam nguyên, bậc ba, (hoá học) gồm ba yếu tố, ba ternera - {calf} con bê, da dê (dùng làm bìa sách, đóng giày) ((cũng) calfskin), thú con (voi con, cá voi con, nai con, nghé...), trẻ con, anh chàng ngốc nghếch, anh chàng khờ khạo, tảng băng nỗi, chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng; chưa đẻ đã đặt tên, vui mừng, gặp gỡ, hân hoan đón tiếp (như đón đứa con phiêu bạt trở về), thết đãi hậu hĩ, thờ phụng đồng tiền, bắp chân, phần phủ bắp chân (của tất dài) ternero - {calf} con bê, da dê (dùng làm bìa sách, đóng giày) ((cũng) calfskin), thú con (voi con, cá voi con, nai con, nghé...), trẻ con, anh chàng ngốc nghếch, anh chàng khờ khạo, tảng băng nỗi, chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng; chưa đẻ đã đặt tên, vui mừng, gặp gỡ, hân hoan đón tiếp (như đón đứa con phiêu bạt trở về), thết đãi hậu hĩ, thờ phụng đồng tiền, bắp chân, phần phủ bắp chân (của tất dài) terneza - {endearment} sự làm cho được mến, sự làm cho được quý chuộng, sự được mến, sự được quý chuộng, sự biểu lộ lòng yêu mến; sự âu yếm, điều làm cho mến, điều làm cho quý chuộng - {fondness} sự yêu mến quá đỗi, sự yêu dấu, sự trìu mến, sự thích, sự ưa thích, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự cả tin; tính ngây thơ - {tenderness} tính chất mềm (của thịt...), tính chất non (của rau...), sự mỏng mảnh, sự yếu ớt, sự mềm yếu, tính nhạy cảm, tính dễ cảm, sự dịu hiền, sự thương mến âu yếm, sự chăm sóc, sự ân cần, sự tế nhị, tính kỹ lưỡng, tính cẩn thận, tính thận trọng, tính giữ gìn ternilla - {cartilage} sụn ternura - {tenderness} tính chất mềm (của thịt...), tính chất non (của rau...), sự mỏng mảnh, sự yếu ớt, sự mềm yếu, tính nhạy cảm, tính dễ cảm, sự dịu hiền, sự thương mến âu yếm, sự chăm sóc, sự ân cần, sự tế nhị, tính kỹ lưỡng, tính cẩn thận, tính thận trọng, tính giữ gìn terraplén - {embankment} đê; đường đắp cao (cho xe lửa...) - {terreplein} terrateniente - {landholder} người chiếm hữu đất đai, địa chủ; người cho thuê đất - {landowner} địa ch terraza - {terrace} nền đất cao, chỗ đất đắp cao, (kiến trúc) mái bằng, sân thượng; sân hiên, dãy nhà, (địa lý,địa chất) thềm, đắp cao thàn nền, đắp cao terremoto - {earthquake} sự động đất, (nghĩa bóng) sự chấn động (xã hội...) terrenal - {terrestrial} (thuộc) đất, (thuộc) trái đất, ở trên mặt đất, ở thế gian, (động vật học) ở cạn, sống trên mặt đất terreno - {ground} mặt đất, đất, bâi đất, khu đất; ruộng đất (của ai), (số nhiều) đất đai vườn tược, vị trí; khu đất; khoảng cách (trên mặt đất), đáy (biển, hồ...), nền, (số nhiều) cặn bã, ((thường) số nhiều) lý lẽ, lý do, căn cứ, cớ, (điện học) sự tiếp đất, (xem) common, đi được đường dài, đề cập nhiều vấn đề (bản báo cáo, bài tường thuật...), năm trước ý đồ của ai mà làm cho tâng hẫng, (xem) down, (nghĩa bóng) vấn đề cần nói đến, (xem) gain, hy vọng tan vỡ, kế hoạch thất bại, đuổi đến tận hang, truy nguyên đến tận gốc, (xem) shift, (+ on) dựa vào, căn cứ vào, đặt vào, (+ in) truyền thụ (cho ai) những kiến thức vững vàng, đặt nền (cho một bức hoạ, bức thêu...), đặt xuống đất, (hàng hải) làm cho (tàu) mắc cạn, (hàng không) làm cho (máy bay) không cất cánh; bắn rơi, làm rơi xuống đất, (điện học) tiếp đất, (hàng hải) mắc cạn, (hàng không) hạ cánh - {grounds} - {terrain} (quân sự), (địa lý,địa chất) địa thế, địa hình địa vật terreno cenagoso - {moorland} vùng đất hoang mọc đầy thạch nam terrero - {infamous} ô nhục, bỉ ổi, (pháp lý) bị tước quyền công dân - {iniquitous} trái với đạo lý; tội lỗi, hết sức bất công - {vile} hèn hạ, đê hèn, tồi, kém, không có giá trị, (thông tục) thật là xấu, khó chịu terrestre - {terrestrial} (thuộc) đất, (thuộc) trái đất, ở trên mặt đất, ở thế gian, (động vật học) ở cạn, sống trên mặt đất terrible - {dreadful} dễ sợ, khiếp, kinh khiếp, (thông tục) rất tồi, rất xấu; hết sức rầy rà, rất khó chịu, rất bực mình, chán ngấy, làm mệt mỏi, (thông tục) truyện khủng khiếp; tiểu thuyết rùng rợn ((cũng) penny dreadful) - {terrible} dễ sợ, ghê gớm, khủng khiếp, (thông tục) quá chừng, thậm tệ terriblemente - {terribly} rất tệ; không chịu nổi; quá chừng, rất; thực sự territorial - {territorial} (thuộc) đất đai, (thuộc) địa hạt, (thuộc) lãnh thổ, (thuộc) khu vực, (thuộc) vùng, (thuộc) miền, (Territorial) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) hạt (vùng chưa được hưởng những quyền lợi như một bang), (quân sự) (thuộc) quân địa phương, quân địa phương territorio - {territory} đất đai, địa hạt, lãnh thổ, khu vực, vùng, miền, (Territory) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hạt (vùng chưa được hưởng những quyền lợi như một bang) terror - {terror} sự kinh hãi, sự khiếp sợ, vật làm khiếp sợ, người làm khiếp sợ; mối kinh hãi, nỗi khiếp sợ, sự khủng bố terrorismo - {terrorism} chính sách khủng bố terrorista - {terrorist} người khủng bố, người dùng chính sách khủng bố, khủng bố terrorífico - {terrific} khủng khiếp, kinh khủng, (thông tục) hết mức; cực kỳ lớn terroso - {earthy} như đất; bằng đất, (nghĩa bóng) trần tục, phàm tục terrón - {clod} cục, cục đất, (the clod) đất đai, ruộng đất, người quê mùa cục mịch, người thô kệch ((như) clodhopper), (nghĩa bóng) xác thịt, thể chất (đối với linh hồn), thịt cổ bò, ném cục đất vào (ai...) - {lump} cục, tảng, miếng, cái bướu, chỗ sưng u lên, chỗ u lồi lên, cả mớ, toàn bộ, toàn thể, người đần độn, người chậm chạp, đại ích kỷ, cảm thấy cổ họng như nghẹn tắc lại, xếp lại thành đống, thu gọn lại thành đống; gộp lại, coi như cá mè một lứa, cho là một giuộc, đóng cục lại, vón lại, kết thành tảng, (+ along) kéo lê, lết đi, (+ down) ngồi phệt xuống, chịu đựng; ngậm đắng nuốt cay terso - {fluid} lỏng, dễ cháy, hay thay đổi, (quân sự) di động (mặt trận...), chất lỏng (gồm chất nước và chất khí) - {fluidly} - {fluxional} (toán học) vi phân - {liquid} lỏng, trong trẻo, trong sáng, dịu dàng, êm dịu, du dương, không vững, hay thay đổi, (ngôn ngữ học) (thuộc) âm nước, vốn luân chuyển, chất cháy do súng phóng lửa phun ra, tiền mặt, chất lỏng, chất nước, (ngôn ngữ học) âm nước - {liquidly} tertulia - {social} có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội, thuộc quan hệ giữa người và người; thuộc xã hội, của các đồng minh, với các đồng minh, buổi họp mặt (liên hoan, giải trí); buổi dạ hội tesis - {thesis} luận văn, luận án, luận điểm, luận đề, thuyết, chính đề tesorero - {treasurer} người thủ quỹ tesorería - {treasurership} chức thủ quỹ tesoro - {treasure} bạc vàng, châu báu, của cải; kho của quý, (nghĩa bóng) của quý, vật quý, người yêu quý; người được việc, tích luỹ, để dành, trữ (của cải, châu báu...), (nghĩa bóng) quý trọng, coi như của quý, trân trọng giữ gìn test - {test} (động vật học) vỏ (tôm, cua); mai (rùa), sự thử thách, sự thử, sự làm thử, sự sát hạch; bài kiểm tra, (hoá học) thuốc thử, (nghĩa bóng) vật để thử, đá thử vàng, tiêu chuẩn, cái để đánh gía, thử thách, thử; kiểm tra, (hoá học) thử bằng thuốc thử, phân tích testa - {head} cái đầu (người, thú vật), người, đầu người; (số nhiều không đổi) con (vật nuôi), đầu (vật nuôi), đầu óc, trí nhớ; năng khiếu, tài năng, (thông tục) chứng nhức đầu (thường là sau khi uống rượu say), vị trí đứng đầu, người đứng đầu, người chỉ huy, thủ trưởng (cơ quan), hiệu trưởng (trường học), chủ, vật hình đầu, đoạn đầu, phần đầu, đầu (trang sách, bàn, giường, cầu thang..., búa, rìu, ghim băng, đinh ốc, bu lông...); ngọn, đỉnh, chỏm, chóp (núi, cây, cột...); vòi (máy nước...); đầu nguồn, ngọn nguồn (sông...); đầu mũi (tên...); lưỡi (cày...); đáy, ván đáy (thùng...), bọt (cốc rượu bia); váng kem (trên mặt bình sữa...), ngòi (mụn, nhọt), gạc (hươu, nai), mũi (tàu), mũi biển, mặt ngửa (đồng tiền), (ngành mỏ) đường hầm, (hàng hải) nhà xí cho thuỷ thủ (ở mũi tàu), đề mục, chương mục, phần chính (trong một bài diễn thuyết...); loại, lúc nguy kịch; lúc gay go căng thẳng; cơn khủng hoảng, cột nước; áp suất, (xem) addle, nhồi nhét cái gì vào đầu ai, (từ lóng) có thể làm được một cái gì một cách dễ dàng, ngập lút đến đầu đến cổ, ngập đến mang tai, mất trí, hoá điên, đánh vỡ đầu ai; đánh gục ai; đánh bại ai hoàn toàn, (tục ngữ) đầu gà còn hơn đuôi trâu, mua tranh được ai cái gì, khoẻ hơn ai nhiều, cao lớn hơn ai một đầu, ngẩng cao đầu, không hiểu đầu đuôi ra sao, làm chi ai mất đầu, (xem) eat, nghĩ rằng, đinh ninh rằng; muốn rằng, quên ai (cái gì) đi, không nghĩ đến ai (cái gì) nữa, thả dây cương ra cho ngựa đi tự do thoải mái, sáng suốt, có óc phán đoán, có óc suy xét, lộn phộc đầu xuống trước, (nghĩa bóng) vội vàng, hấp tấp, người đề xướng và lânh đạo (một phong trào...), mái tóc dày cộm, (xem) heel, giữ bình tĩnh, điềm tĩnh, (xem) above, hội ý với nhau, bàn bạc với nhau, (xem) lose, tiến lên, tiến tới, kháng cự thắng lợi, gàn gàn, hâm hâm, khôn ngoan trước tuổi, do mình nghĩ ra, do mình tạo ra, (nghĩa bóng) lập dị, (xem) talk, nói khó hiểu, làm cho ai không hiểu gì cả, suy đi tính lại cái gì trong óc, nghiền ngẫm cái gì trong óc, (tục ngữ) ý kiến tập thể bao giờ cũng sáng suốt hơn, ba ông thợ da bằng Gia Cát Lượng, làm đầu, làm chóp (cho một cái gì), hớt ngọn, chặt ngọn (cây) ((cũng) to head down), để ở đầu, ghi ở đầu (trong chương mục...), đứng đầu, chỉ huy, lânh đạo; đi đầu, dẫn đầu, đương đầu với, đối chọi với, vượt, thắng hơn (ai), đi vòng phía đầu nguồn (con sông...), (thể dục,thể thao) đánh đầu, đội đầu (bóng đá), đóng đầy thùng, (hàng hải) hướng (mũi tàu về phía nào), kết thành bắp (bắp cải); kết thành cụm đầu (hoa...), mưng chín (mụn nhọt), tiến về, hướng về, đi về (phía nào...), tiến lên trước để chặn bắt (ai) phải quay lại, (như) to head back, chặn tránh (một vấn đề gì khi chịu bóng bằng cách hướng câu chuyện sang một vấn đề khác...) testaferro - {front man} testamento - {last will} - {will} ý chí, chí, ý định, lòng, sự hăng say; sự quyết chí, sự quyết tâm, nguyện vọng, ý muốn; ý thích, (pháp lý) tờ di chúc, chúc thư, tỏ ý chí; có quyết chí, định, buộc, bắt buộc, (pháp lý) để lại bằng chức thư, muốn, thuận, bằng lòng, thường vẫn, nếu, giá mà, ước rằng, phi, tất nhiên; ắt là, hẳn là, chắc là, nhất định sẽ, sẽ (tưng lai), có thể testarudez - {bullishness} xem bullish testera - {top} con cù, con quay,(thân mật) bạn tri kỷ, bạn nối khố, ngủ say, chóp, đỉnh, ngọn, đầu, mặt (bàn); mui (xe); vung (xoong), đỉnh cao, mức cao, số cao nhất (đi ô tô), ((thường) số nhiều) thân lá (của cây trồng lấy củ), ở ngọn, đứng đầu, trên hết, cao nhất, tối đa, đặt ở trên, chụp lên, bấm ngọn, cắt phần trên, lên đến đỉnh; ở trên đỉnh, vượt, cao hơn, (thông tục) đo được, cao đến, hoàn thành, làm xong, làm cho đầy ấp, hoàn thành testificar - {evince} tỏ ra, chứng tỏ (đức tính gì...); tỏ ra mình có (đức tính gì) testigo - {witness} sự làm chứng, bằng chứng, chứng cớ, bằng cớ; vật làm chứng; lời khai làm chứng, người chứng kiến ((thường) eyes witness), (pháp lý) nhân chứng, người làm chứng, người chứng nhận, người làm chứng (trong đn từ, tờ khai), chứng kiến, chứng tỏ, để lộ ra, nói lên, (pháp lý) làm chứng cho, ký chứng nhận, làm chứng, chứng thực testuz - {forehead} trán testículo - {testicle} (giải phẫu) hòn dái testículos - {testes} tinh hoàn - {testis} tinh hoàn teta - {teat} đầu vú, núm vú (đàn bà), núm vú cao su (cho trẻ con bú), (kỹ thuật) đầu tròn (như núm vú) - {tit} (thông tục) (như) teat, (động vật học) chim sẻ ngô, (từ cổ,nghĩa cổ) ngựa con, (từ cổ,nghĩa cổ) cô gái; cậu bé, tit for tat ăn miếng trả miếng; to give someone tit for tat trả đũa ai, trả miếng ai tetanos - {catalepsy} (y học) chứng giữ nguyên thế - {tetanus} (y học) bệnh uốn ván - {tetany} tetera - {teapot} ấm pha trà tetrico - {sinister} gở, mang điểm xấu, ác, độc ác, hung hãn, nham hiểm; đầy sát khí (vẻ mặt), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (+ to) tai hoạ cho, tai hại cho,(đùa cợt) trái, tả - {unearthly} không (thuộc) trái đất này, siêu tự nhiên, siêu phàm, phi thường, kỳ dị, huyền ảo, (thông tục) khủng khiếp texas - {Texas} textil - {textile} dệt, có sợi dệt được, hàng dệt, vải, nguyên liệu dệt (bông, gai, đay...) texto - {lyric} bài thơ trữ tình, (số nhiều) thơ trữ tình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời bài hát được ưa chuộng, trữ tình - {text} nguyên văn, nguyên bản, bản văn, bài đọc, bài khoá, đề, đề mục, chủ đề, đoạn trích (trong kinh thánh), (như) textbook, (như) text,hand texto mecanografiado - {typescript} bản đánh máy textos - {texts} textual - {textual} (thuộc) nguyên văn, theo đúng nguyên văn (bản dịch...) textura - {hierarchic structure} - {structure} kết cấu, cấu trúc, công trình kiến trúc, công trình xây dựng - {texture} sự dệt, lối dệt (vải), vải, tổ chức, cách cấu tạo, kết cấu, cách sắp đặt tez - {colour} màu, sắc, màu sắc, (số nhiều) thuốc vẽ, thuốc màu, nghệ thuật vẽ màu, nước da, sắc da (mặt), màu sắc, vẻ, sắc thái, nét, (số nhiều) cờ; màu cờ, sắc áo (để phân biệt giữa các đội thể thao...), cớ, không khoẻ, khó chịu, khó ở, không đúng màu, bệch bạc, đáng ngờ, đáng nghi ngại; không tốt lắm, chưa đủ, còn tồi, (quân sự) động viên, gọi nhập ngũ, tô điểm thêm, bóp méo, làm sai sự thật, tô màu sặc sỡ; tô hồng (cái gì), thành công rực rỡ, gây được uy tín, để lộ rõ chân tướng, (quân sự) đào ngũ, lại có da, có thịt, lại có sắc mặt, lại hồng hào, (quân sự) nhập ngũ, tòng quân, hạ cờ; đầu hang, chịu thua, kiên quyết bênh vực quan điểm của mình; kiên quyết không chịu lui; kiên quyết đuổi theo đến cùng, vẽ màu tối; bôi đen (cái gì), nói lên sự thật của cái gì, (hàng hải) treo cờ giả, (nghĩa bóng) giấu tên thật để hoạt động, (nghĩa bóng) đánh lừa, chê đậy ý định thật, được ai trả cho chút tiền (trong số lớn của nợ), nhìn sự thật của vấn đề, trung thành, kiên định (với ý định của mình, với đảng phái...), đứng hẳn về phe ai, tô màu, (nghĩa bóng) tô điểm, tô vẽ, đổi màu, ngả màu, ửng đỏ, đỏ bừng (mặt) - {complexion} nước da, (nghĩa bóng) vẻ ngoài; tính chất (công việc); hình thái, cục diện teñir - {dye} thuốc nhuộm, màu, màu sắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), nhuộn - {tint} màu nhẹ, màu sắc, đường gạch bóng, nét chải (trên hình vẽ...), nhuốm màu, tô màu, gạch gạch, đánh bóng bằng đường gạch teñir de negro - {blacken} làm đen, bôi đen, bôi nhọ, nói xấu, đen lại, tối sẫm lại (nghĩa đen), (nghĩa bóng)) teórico - {theoretical} (thuộc) lý thuyết; có tính chất lý thuyết,(mỉa mai) lý thuyết suông, suông, không thực tế ti - {you} anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày, ai, người ta - {yours} cái của anh, cái của chị, cái của ngài, cái của mày; cái của các anh, cái của các chị, cái của các ngài, cái của chúng mày, bạn chân thành của anh (chị...) (công thức cuối thư) tia - {aunt} cô, dì, thím, mợ, bác gái, trời ơi tiara - {tiara} mũ tiara (của vua Ba tư; của giáo hoàng) tibia - {tibia} (giải phẫu) xương chày; (động vật học) dốt ống (sâu bọ) tibio - {lukewarm} (nói về chất lỏng) âm ấm, lãnh đạm, thờ ơ, người lãnh đạm, người thờ ơ, người nhạt nhẽo, người hững hờ, người không sốt sắng, người thiếu nhiệt tình tiburon - {shark} (động vật học) cá nhám, cá mập, kẻ tham lam; kẻ bất lương; kẻ lừa đảo,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) tay cừ, tay chiến, lừa gạt; làm ăn bất chính, ngốn nuốt tiburón - {shark} (động vật học) cá nhám, cá mập, kẻ tham lam; kẻ bất lương; kẻ lừa đảo,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) tay cừ, tay chiến, lừa gạt; làm ăn bất chính, ngốn nuốt tic - {tic} (y học) tật máy giật tictac - {tick} tiếng tích tắc (của đồng hồ),(thân mật) chút, lát, khoảnh khắc, giây lát, dấu kiểm " v" (khi điểm số từng mục trong một danh sách), kêu tích tắc (đồng hồ), đánh dấu (để kiểm điểm), (thông tục) quở trách, la mắng, phát ra (điện tín, tin tức) (máy điện báo), chạy không (máy), tiến hành chậm, bê trệ (công việc), (động vật học) con bét, con ve, con tíc, vải bọc (nệm, gối), (thông tục) sự mua chịu; sự bán chịu, (thông tục) mua chịu; bán chịu cho (ai); mua chịu (hàng); bán chịu (hàng) tiempo - {time} thời gian, thì giờ, thời, thời buổi, mùa, dịp, cơ hội, thời cơ, thời kỳ, thời đại, đời, thời hạn, kỳ hạn, giờ, lúc, lần, lượt, phen, (âm nhạc) nhịp, hết sức khẩn trương; tranh thủ thời gian; vượt thời gian, thỉnh thoảng, đôi khi, đôi lúc, (nghĩa bóng) có những tư tưởng quá cấp tiến, (xem) behind, đẻ non (trẻ), đi trước thời đại, suốt, luôn luôn, lúc nào cũng, giữa lúc ấy, trong khoảng thời gian ấy, (xem) being, thỉnh thoảng, đôi lúc, trì hoãn, kéo dài thời gian, đúng lúc; đúng nhịp, (xem) no, (xem) keep, lấy lại thời gian đã mất, không đúng lúc; không đúng nhịp, chào hỏi (ai), tuổi (của người), thời gian vui thích thoải mái được trải qua, chọn thời gian, tính toán thì giờ, sắp xếp thời gian, (thể dục,thể thao) tính giờ, bấm giờ (một cuộc đua...), điều chỉnh (cho đúng nhịp) tiempo de entrada - {access time} (Tech) thời gian truy cập; thời gian thiết lập tiempo de guerra - {wartime} thời chiến (thời kỳ xảy ra một cuộc chiến tranh), special regulations were introduced in wartime tiempo de latencia - {latency} sự ngấm ngầm, sự âm ỷ, sự tiềm tàng tiempo de paz - {peacetime} thời bình tiempo de respuesta - {response time} tiempo fuera de servicio - {downtime} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thời gian chết (của máy móc... trong giờ làm việc bình thường) tiempo parcial - {part-time} không trọn ngày công tienda - {boutique} cửa hàng nhỏ bán quần áo và các mặt hàng mới ra - {shop} cửa hàng, cửa hiệu, phân xưởng, (từ lóng) cơ sở, trường sở nghề nghiệp, công việc làm ăn, (từ lóng) lung tung, lộn xộn; khắp mọi nơi, hỏi nhầm chỗ; hỏi nhầm người, không bàn đến chuyện làm ăn; không bàn đến chuyện chuyên môn, giấu nghề nghiệp, (xem) smell, nói chuyện làm ăn, nói chuyện công tác; nói chuyện chuyên môn, nói chuyện nghề nghiệp, đi mua hàng, đi chợ; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi khảo giá, (từ lóng) bỏ tù, bắt giam, (từ lóng) khai báo cho (đồng loã) bị tù - {store} sự có nhiều, sự dồi dào, dự trữ, kho hàng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cửa hàng, cửa hiệu, (số nhiều) (the stores) cửa hàng bách hoá, (số nhiều) hàng tích trữ; đồ dự trữ; hàng để cung cấp, (định ngữ) dự trữ, có sẵn, có dự trữ sẵn, đánh giá cao, coi thường, càng nhiều của càng tốt, tích trữ, để dành, cất trong kho, giữ trong kho, cho vào kho, chứa, đựng, tích, trau dồi, bồi dưỡng tienda de comestibles - {grocery} việc buôn bán tạp phẩm, cửa hàng tạp phẩm, (số nhiều) hàng tạp hoá và thực phẩm phụ - {grocery store} tienda de platos preparados - {delicatessen} món ăn ngon (bán sẵn), cửa hàng bán các món ăn ngon tienes - {you ve} tienta - {smartness} sự mạnh, sự ác liệt; sự mau lẹ, sự khéo léo, sự tài tình, sự tinh ranh, sự láu, vẻ sang trọng, vẻ thanh nhã, vẻ lịch sự, vẻ bảnh bao, vẻ duyên dáng tiernamente - {fondly} trìu mến, âu yếm, ngớ ngẩn, vớ vẩn - {soothingly} dịu dàng, xoa dịu, dỗ dành tierno - {soft} mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt, nhẵn, mịn, mượt, dịu, ôn hoà, không loè loẹt, dịu, nhẹ, nhẹ nhàng, nhân nhượng, có tính chất hoà hoãn, yếu đuối, uỷ mị, nhẽo, ẻo lả, yên, êm đềm, có cảm tình, dễ thương cảm, có từ tâm, (thuộc) tình yêu, (thuộc) chuyện trai gái, mưa, ẩm ướt, ướt át, không có muối khoáng (nước ăn), (ngôn ngữ học) mềm hoá (âm), (từ lóng) dễ dàng, khờ khạo, ngờ nghệch, chỗ mềm; vật mềm, người nhu nhược; người ẻo lả, nhẹ nhàng, mềm mỏng, yếu ớt, ẻo lả, (từ cổ,nghĩa cổ) chờ một tí, im tierra - {earth} đất, đất liền, mặt đất (đối lại với trời); quả đất, (hoá học) đất, hang (cáo, chồn...), trần gian, cõi tục (đối với thiên đường, địa ngục), thôi mơ tưởng mà trở về thực tế, (xem) move, vun (cây); lấp đất (hạt giống), đuổi (cáo...) vào hang, chạy vào hang (cáo...), điện đặt dây đất, nối với đất - {land} đất; đất liền, đất, đất trồng, đất đai, vùng, xứ, địa phương, đất đai, điền sản, đất thánh, thiên đường, hiện tại trái đất này, nơi này đủ sung túc, lộc phúc của trời, nước Do,thái, giấc ngủ, trông thấy đất liền (tàu biển), xem sự thể ra sao, đưa vào bờ; đổ bộ, dẫn đến, đưa đến, đẩy vào (một tình thế, một hoàn cảnh), đạt được, giành được; bắt được, đưa đi, giáng, đánh, ghé vào bờ (tàu); hạ cánh (máy bay); xuống đất, xuống xe (người); lên bờ (từ dưới tàu), rơi vào (tình trạng nào đó), phê bình, mắng m - {soil} đất, vết bẩn, vết nhơ, sự làm nhơ bẩn, rác rưởi, làm bẩn, làm dơ, vấy bẩn, dễ bẩn, cho (súc vật) ăn cỏ tươi tierra baja - {lowland} vùng đất thấp, (the Lowlands) vùng đất thấp Ê,cốt tieso - {stiff} cứng, cứng đơ, ngay đơ, cứng rắn, kiên quyết, không nhân nhượng, cứng, nhắc, không tự nhiên, rít, không trơn, khó, khó nhọc, vất vả, hà khắc, khắc nghiệt, cao (giá cả), nặng (rượu); mạnh (liều thuốc...), đặc, quánh, (Ê,cốt) lực lượng, (xem) lip, chán ngấy, buồn đến chết được, sợ chết cứng, nhà thể thao lão thành, (từ lóng) xác chết, (từ lóng) xác chết, người không thể sửa đổi được, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người vụng về thô kệch, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lang thang, ma cà bông tiesto - {flowerpot} chậu hoa tifoidea - {typhoid} (y học) (thuộc) bệnh thương hàn, (y học) bệnh thương hàn tifus - {typhus} (y học) bệnh sốt phát ban tifón - {typhoon} bão tigre - {tiger} hổ, cọp, (nghĩa bóng) người hay nạt nộ, kẻ hùng hổ, người tàn bạo hung ác tijeras - {scissors} ((thường) pair of scissors) cái kéo, sự sưu tầm trích cắt ở các sách thành một cuốn sách tijeras de esquilar - {shears} dụng cụ để xén (to, hình dạng như cái kéo dùng để xén lông cừu, tỉa hàng dậu ) tijeras podadoras - {clippers} tijereta - {earwig} (động vật học) con xâu tai (sâu bọ), vận động ngần, vận động riêng (bằng lời nói); rỉ tai (ai) tijeretazo - {snip} sự cắt bằng kéo; vết cắt bằng kéo; miếng cắt ra, (số nhiều) kéo cắt tôn, (từ lóng) thợ may, (từ lóng) sự chắc thắng, sự ăn chắc (đua ngựa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người tầm thường, nhãi ranh, cắt bằng kéo tilo - {lime-tree} tree) /'laimtri:/, (thực vật học) cây đoan - {linden-tree} timador - {cheater} người lừa đảo, người gian lận; tên cờ bạc bịp timar - {cheat} trò lừa đảo, trò lừa bịp; trò gian lận, ngón gian, người lừa đảo, kẻ gian lận; tên cờ bạc bịp, tên cờ bạc gian lận, (từ lóng) cái giá treo cổ, lừa, lừa đảo (ai), tiêu, làm tiêu tan (thì giờ, mệt nhọc, bằng cách đi chơi...), gian lận; đánh bạc bịp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) có ngoại tình; ((thường) + on) không chung thuỷ timbal - {kettledrum} timbrado - {stamping} timbrar - {stamp} tem, con dấu; dấu, nhãn hiệu, dấu bảo đảm, dấu hiệu đặc trưng, dấu hiệu, hạng, loại, sự giậm chân, chày nghiền quặng, giậm (chân), đóng dấu lên, in dấu lên (kim loại, giấy...), dán tem vào, nghiền (quặng), chứng tỏ, tỏ rõ (tính chất của cái gì), in vào (trí não), giậm chân, chà đạp, dập tắt, dẹp, nghiền nát (bóng) timbre - {bell} cái chuông; nhạc (ở cổ ngựa...), tiếng chuông, (thực vật học) tràng hoa, (địa lý,địa chất) thể vòm, giữ vai trò phụ trách, giữ vai trò lãnh đạo, ở địa vị hàng đầu, chiếm giải nhất trong cuộc thi, thất bại trong cuộc thi, rung chuông, (thực vật học) tiến bộ, đạt được những kết quả tốt, tự mình làm quảng cáo cho mình, tự mình khua chuông gõ mõ cho mình, buộc chuông vào, treo chuông vào, đứng mũi chịu sào; giơ đầu chịu báng, tiếng kêu động đực (hươu nai), kêu, rống (hươu nai động đực) timidez - {diffidence} sự thiếu tự tin, sự quá khiêm tốn; sự rụt rè, sự nhút nhát - {shyness} tính nhút nhát, tính bẽn lẽn, tính e thẹn - {timidity} tính rụt rè nhút nhát, tính bẽn lẽn e lệ timo - {cheat} trò lừa đảo, trò lừa bịp; trò gian lận, ngón gian, người lừa đảo, kẻ gian lận; tên cờ bạc bịp, tên cờ bạc gian lận, (từ lóng) cái giá treo cổ, lừa, lừa đảo (ai), tiêu, làm tiêu tan (thì giờ, mệt nhọc, bằng cách đi chơi...), gian lận; đánh bạc bịp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) có ngoại tình; ((thường) + on) không chung thuỷ timonel - {helmsman} người lái tàu thuỷ timón - {handlebars} - {helm} đám mây tụ trên đỉnh núi (lúc có động bão) ((cũng) helm cloud), (từ cổ,nghĩa cổ) (như) helmet, tay bánh lái, bánh lái (tàu thuỷ); khoang bánh lái, sự chỉ huy, sự điều khiển, sự lânh đạo; chính phủ, lái (con tàu), chỉ huy, dẫn dắt, điều khiển, lânh đạo - {rudder} bánh lái, (nghĩa bóng) nguyên tắc chỉ đạo, đũa khuấy (dùng để khuấy mầm lúa mạch trong thùng ủ bia) tina - {VAT} thùng to, bể, chum (để ủ rượu, muối cá...), bỏ vào bể, bỏ vào chum; ủ vào bể, ủ vào chum tinieblas - {darkness} bóng tối, cảnh tối tăm, màu sạm, màu đen sạm, tình trạng mơ hồ, tình trạng không rõ ràng, tình trạng không minh bạch, sự dốt nát, sự ngu dốt; sự không hay biết gì, sự bí mật, sự kín đáo, sự đen tối, sự ám muội; sự nham hiểm, sự cay độc, (xem) prince - {murk} (từ cổ,nghĩa cổ) (thơ ca) bóng tối; cảnh tối tăm, cảnh u ám tinta - {ink} mực (để viết, in), nước mực (của con mực), đánh dấu mực; bôi mực vào (chữ in) tinte - {dry-cleaner} máy tẩy khô, máy tẩy hoá học - {dye} thuốc nhuộm, màu, màu sắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), nhuộn - {hue} màu sắc, hue and cry tiếng kêu la; sự kêu la (đuổi bắt ai, phản đối ai); to pursue with hue and cry kêu la đuổi bắt; to raise a hue and cry against somebody lớn tiếng phản đối ai, (sử học) sự công bố bắt một tội nhân - {tinge} màu nhẹ, vẻ, nét thoáng, nhuốm màu, pha màu, có vẻ, đượm vẻ - {tint} màu nhẹ, màu sắc, đường gạch bóng, nét chải (trên hình vẽ...), nhuốm màu, tô màu, gạch gạch, đánh bóng bằng đường gạch tintinear - {chime} chuông hoà âm, chuông chùm, (số nhiều) tiếng chuông hoà âm, tiếng chuông chùm, hoà âm, hợp âm, (nghĩa bóng) sự hoà hợp, sự phù hợp, sự khớp, đánh (chuông), rung (chuông), gõ (giờ), đánh (giờ) (đồng hồ), nói lặp đi lặp lại một cách máy móc, rung, kêu vang (chuông), (+ in) xen vào; phụ hoạ theo, (+ in, with) phù hợp, khớp với, cùng vần với - {ring the bell} tintineo - {jingle} tiếng leng keng (chuông nhỏ); tiếng xủng xoảng (của những đồng xu...), sự lặp âm (cốt để gợi sự chú ý), câu thơ nhiều âm điệp; câu thơ có nhiều vần điệp, Ai,len, Uc xe hai bánh có mui, rung leng keng (chuông nhỏ, nhạc ngựa...); xóc xủng xoảng (chùm chìa khoá, những đồng xu trong túi...) - {tinkle} tiếng leng keng (chuông...), làm cho kêu leng keng, rung leng keng, kêu leng keng tinto - {red} đỏ, hung hung đỏ, đỏ hoe, đẫm máu, ác liệt, cách mạng, cộng sản; cực tả, bừng bừng nổi giận, nổi xung, màu đỏ, (the reds) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (số nhiều) những người da đỏ, hòn bi a đỏ, ô đỏ (bàn rulet đánh bạc), quần áo màu đỏ, ((thường) the Reds) những người cách mạng, những người cộng sản, (từ lóng) vàng, (kế toán) bên nợ, mắc nợ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị hụt tiền tintorería - {dyer} thợ nhuộm tintura - {tincture} sắc nhẹ, màu nhẹ, (y học) cồn thuốc, (nghĩa bóng) hương thoảng, vị thoảng, nét thoáng; kiến thức sơ sài, bôi màu; tô màu, (nghĩa bóng) nhuốm màu, làm cho có vẻ tinturar - {dye} thuốc nhuộm, màu, màu sắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), nhuộn tintín - {clink} (từ lóng) nhà tù, nhà giam, nhà lao, xà lim, tiếng leng keng (cốc chạm nhau...); tiếng xủng xẻng (đồng xu...),(đùa cợt) đồng xu đồng, làm kêu leng keng; làm kêu xủng xẻng, kêu leng keng; kêu xủng xẻng tio - {uncle} chú; bác; cậu; dượng, bác (tiếng xưng với người có tuổi), (thông tục) người có hiệu cầm đồ, chú Xam (Hoa kỳ), (xem) Dutch tiovivo - {merry-go-round} vòng quay ngựa gỗ, chỗ ngã tư rẽ một chiều, cuộc vui miệt mài, hồi bận bịu tới tấp tipico - {typical} tiêu biểu, điển hình ((cũng) typic), đặc thù, đặc trưng tiple - {treble} gấp ba, (âm nhạc) cao, kim (giọng), (âm nhạc) giọng trẻ cao, nhân lên ba lần, tăng gấp ba, gấp ba, ba lần nhiều hơn tipo - {guy} dây, xích, buộc bằng dây, xích lại, bù nhìn; ngáo ộp, người ăn mặc kỳ quái, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) anh chàng, gã, (từ lóng) sự chuồn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời nói đùa, lời pha trò; lời nói giễu, bêu hình nộm (của ai), chế giễu (ai), (từ lóng) chuồn - {type} kiểu mẫu, kiểu, chữ in, (sinh vật học) đại diện điển hình (của một nhóm phân loại), đánh máy tipo de cambio - {exchange rate} (Econ) Tỷ giá hối đoái.+ Là giá của đồng tiền một nước được tính bằng đồng tiền của một nước khác. tipo de proceso - {process type} tipografía - {typeface} kiểu chữ - {typography} thuật in máy, kiểu in, cách trình bày bản in tipográfico - {typographic} (thuộc) sự in máy tipógrafo - {typesetter} thợ xếp chữ, máy xếp chữ - {typographer} thợ in ((từ lóng) (viết tắt) typo) tira - {strip} mảnh, dải, cột truyện tranh, cột tranh vui (trong tờ báo), (hàng không) đường băng ((cũng) air strip, landing strip), tước đoạt; tước (quyền...), cách (chức...), làm trờn răng (đinh vít, bu lông...), vắt cạn, cởi quần áo, trờn răng (đinh vít, bu lông...), phóng ra (đạn) tirada - {throw} sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng, khoảng ném xa, (thể dục,thể thao) sự vật ngã, sự quăng xuống đất, (địa lý,địa chất) xê dịch của phay, ném, vứt, quăng, quẳng, liệng, lao, (thể dục,thể thao) vật ngã, (nghĩa bóng) ném vào, mang vào, đưa vào, (nghĩa bóng) làm cho rơi vào, bỗng đẩy vào (một tình trạng), lột (da); thay (lông), đẻ (thỏ, chim bồ câu...), xe (tơ), nắn hình, trau (đồ gốm trên bàn quay), ném, quăng, chơi súc sắc, quẳng chỗ này chỗ nọ, vứt bừa bãi, vung phí, quẳng ra một bên, ném ra một bên, ném đi, vứt đi, liệng đi, bỏ rơi vãi, ném lại, quăng trở lại; đẩy lùi; phản chiếu, phản xạ, (sinh vật học) lại giống, để lại, bỏ lại, gạt ra, ném vào, vứt vào; xen vào; thêm, ném đi, quăng đi; phun ra; bỏ, bỏ đi, thả (chó săn), (nghĩa bóng) bắt đầu, khởi sự, làm cho trật bánh (xe lửa), cởi (quần áo), ném ra, quăng ra; đuổi ra, đẩy ra; phóng ra, phát ra, đem toàn sức, bắt tay ào, vượt, át; phá ngang, văng (lời thoá mạ), phủ nhận, bác (một đạo luật), đâm (rễ), rời bỏ, hợp lại, tập trung lại, tụ họp lại, (y học) thổ ra, nôn ra, kéo lên (mành mành...), bỏ, thôi (việc), cùng chia sẻ số phận với ai, nằm vật xuống, phó mặc cho, mở to, mở tung, mở mạnh; (nghĩa bóng) mở cửa, để mặc, chịu thua (đánh quyền Anh...) tirador - {sniper} (quân sự) người bắn tỉa tirador de elite - {sharpshooter} người bắn giỏi, nhà thiện xạ tirador de gomas - {slingshot} súng cao su tirador de la puerta - {doorknob} quả đấm cửa tiranizar - {tyrannize} hành hạ, áp chế tirano - {tyrant} bạo chúa, kẻo bạo ngược tirante - {tight} kín, không thấm, không rỉ, chặt, khít, chật, bó sát, căng, căng thẳng, khó khăn, khan hiếm, keo cú, biển lận, (thông tục) say bí tỉ, say sưa, (xem) hand, kín, sít, khít, khít khao, chặt, chặt chẽ - {tighten} chặt, căng, khít lại, căng ra, căng thẳng ra, mím chặt (môi), thắt chặt, siết chặt, kéo căng, giữ chặt tirantes - {braces} (Tech) dấu ngoặc ôm - {suspenders} tiranía - {tyranny} sự bạo ngược, sự chuyên chế, hành động bạo ngược, hành động chuyên chế, chính thể bạo chúa, chính thể chuyên chế tirar - {drag} cái bừa lớn, cái bừa nặng, xe trượt (san đất, chở đồ nặng...), xe bốn ngựa, lưỡi kéo, lưỡi vét (bắt cá, bẫy chim) ((cũng) drag net), máy nạo vét; dụng cụ câu móc (người chết đuối...); cái cào phân, cái cân (để giảm tốc độ xe xuống dốc), cái ngáng trở, điều ngáng trở, điều trở ngại (cho sự tiến bộ), sự kéo lê, sự đi kéo lê, sự chậm chạp lề mề, sự rít một hơi (tẩu, thuốc lá...), (từ lóng) ảnh hưởng, sự lôi kéo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đường phố, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cô gái mình đi kèm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc đua (ô tô du lịch), lôi kéo, kéo lê, (hàng hải) kéo (neo) trôi đi, mò đáy, vét đáy (sông... bằng móc lưới... để làm vật gì), lắp cái cản (vào bánh xe để giảm tốc độ khi xuống dốc), bừa (ruộng...), kéo, kéo lê, đi kéo lê, (âm nhạc) kéo dài, chơi quá chậm, thiếu sinh động, kề mề, kéo dài (câu chuyện, công việc...), (hàng hải) trôi, không cầm chặt (neo), mò đáy, vét đáy (để tìm cái gì), lôi vào, kéo vào, đưa vào (một vấn đề) một cách vụng về, đưa vào không cần thiết, lôi theo, kéo theo, lề mề, kéo dài nặng nề chán ngắt (câu chuyện...), lôi ra, kéo ra, kéo dài, lôi lên, kéo lên, (thông tục) nuôi dạy ẩu, nuôi dạy thô bạo (con cái) - {draw} sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực, sức quyến rũ, sức hấp dẫn, sức lôi cuốn; người có sức quyến rũ, vật có sức lôi cuốn, sự rút thăm; sự mở số; số trúng, (thể dục,thể thao) trận đấu hoà, câu hỏi mẹo (để khai thác ai, cái gì), động tác rút súng lục, động tác vảy súng lục, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phần di động của cầu cất, kéo, kéo, lôi kéo, thu hút, lôi cuốn, đưa, hít vào, co rúm, cau lại, gò (cương ngựa); giương (cung), kéo theo (hậu quả); chuốc lấy (tai hoạ, bực mình...), kéo ra, nhổ ra, lấy ra, rút ra, hút ra, trích ra, múc ra, rút ra, suy ra, đưa ra, vạch ra, nêu ra, mở (số), rút (thăm); được, trúng (số...), lĩnh ra, lấy ra, tìm thấy ở, (đánh bài) moi, moi ra (lòng gà...), móc ra, moi hết, làm cạn, pha (trà), rút lấy nước cốt, (săn bắn) sục (bụi rậm) tìm thú săn, kéo dài, vẽ, vạch, dựng lên, thảo ra; mô tả (bằng lời), viết (séc) lĩnh tiền, ((thường) động tính từ quá khứ) hoà, không phân được thua, (hàng hải) chìm xuống (bao nhiêu mét); có mức chìm (bao nhiêu mét), (thể dục,thể thao) bạt xiên (quả bóng crikê); đánh (quả bóng gôn) quả sang trái, kéo; kéo ra, lấy ra, rút ra, hấp dẫn, lôi cuốn, có sức thu hút, thông (lò sưởi, ống khói...), ngấm nước cốt (trà, , ,), (hàng hải) căng gió (buồm), kéo đến, túm tụm đến, bị thu hút đến, bị lôi cuốn đến, đi, vẽ, (hàng hải) trở (gió), (thương nghiệp) ((thường) + on, upon) lấy tiền ở, rút tiền ra, (nghĩa bóng) cầu đến, nhờ cậy đến, gợi đến, (thể dục,thể thao) dẫn (trong cuộc đua ngựa thi...), lôi đi, kéo đi, (thể dục,thể thao) bỏ xa, kéo lùi, giật lùi, rút lui (không làm việc gì, không tham gia trận đấu...), kéo xuống (màn, mành, rèm...), hít vào, hút vào (thuốc lá...), gây ra (cơn tức giận...), thu vào (sừng, móng sắc...), kéo vào, lôi kéo vào (một phong trào nào...), xuống dần, xế chiều, tàn (ngày); ngày càng ngắn hơn (những ngày liên tiếp), rút (quân đội); rút lui, lấy ra, kéo ra, rút ra... (rượu trong thùng..., giày ống...), làm lạc (hướng chú ý...), dẫn tới, đưa tới, đeo (găng...) vào, quyến rũ, lôi cuốn, tới gần, (thể dục,thể thao) đuổi kịp, bắt kịp (trong cuộc chạy đua), (thương nghiệp) rút tiền ra, cầu đến, nhờ đến, gợi đến, nhổ ra kéo ra, rút ra, lấy ra, kéo dài (bài nói, bài viết...); dài ra (ngày), (quân sự) biệt phái (một đơn vị...); dàn hàng, dàn trận, khai thác, moi ra (một điều bí mật); làm cho (ai) nói ra, làm cho (ai) bộc lộ ra, vẽ ra, thảo ra, kéo lên, rút lên; múc (nước...) lên, (động từ phãn thân) to draw oneself up đứng thẳng đơ, đứng ngay đơ, (quân sự) sắp quân lính thành hàng, dàn hàng, thảo (một văn kiện), (+ with) bắt kịp, đuổi kịp, theo kịp, đỗ lại, dừng lại (xe), (+ to) lại gần, tới gần, (xem) bead, lùng sục chẳng thấy thú săn nào, không săn được con nào; (nghĩa bóng) không ăn thua gì, không được gì, (xem) bow, sinh ra, trút hơi thở cuối cùng, chết, dọn bàn (sau khi ăn xong), (thông tục) quá chi ly, chẻ sợi tóc làm tư, chín (mụn nhọt...), thu sừng lại, co vòi lại; (nghĩa bóng) bớt vênh váo, bớt lên mặt ta đây, làm đến mức như vậy thôi; nhận đến mức như vậy thôi, ngừng lại (ở một giới hạn nào) không ai đi xa hơn nữa, (xem) mild, viết đả kích ai, tấn công ai - {haul} sự kéo mạnh; đoạn đường kéo, (ngành mỏ) sự đẩy goòng, sự chuyên chở hàng (bằng xe vận tải); khối lượng chuyên chở, (nghĩa bóng) mẻ lưới; món lâi, món kiếm được, mẻ vớ được, kéo mạnh, lôi mạnh, (ngành mỏ) đẩy (goòng than), chuyên chở (hàng hoá... bằng xe vận tải), (hàng hải) đổi hướng đi (của tàu), (+ at, upon) kéo mạnh, lôi mạnh, (ngành mỏ) đẩy (goòng than), (hàng hải) xoay hướng, đổi chiều (gió), (hàng hải) xoay hướng, chuyển hướng tàu, rút lui, (thông tục) rút tay về trước khi đánh trúng, chuẩn bị đấm, đầu hàng, (xem) coal - {pull} sự lôi, sự kéo, sự giật; cái kéo, cái giật, sự kéo, sức đẩy, sự hút, nút kéo, nút giật (ngăn kéo, chuông...), sự chèo thuyền, sự gắng chèo (thuyền); cú bơi chèo, hớp, hơi (uống rượu, hút thuốc...), sự gắng sức, sự cố gắng liên tục, sự ghìm (ngựa không cho thắng, trong cuộc đua ngựa), (thể dục,thể thao) cú tay bóng sang trái (đánh crickê, gôn...), (từ lóng) thế hơn, thế lợi, (nghĩa bóng) thân thế, thế lực, (ngành in) bản in thử đầu tiên, lôi, kéo, giật, ((thường) + up) nhổ (răng...), ngắt, hái (hoa...), xé toạc ra, căng đến rách ra, lôi kéo, tranh thủ, thu hút (khách hàng, sự ủng hộ...), chèo (thuyền), được chèo bằng, cố gắng làm, gắng sức làm, (thông tục) ghìm (ngựa không cho thắng, trong cuộc đua); cố ý kìm sức lại, (thể dục,thể thao) tạt (quả bóng) sang trái (chơi crickê, gôn...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) moi ruột (chim, gà...), (thông tục) làm, thi hành, (từ lóng) bắt (ai); mở một cuộc bố ráp ở (nơi nào), (ngành in) in (một bản in thử) (ở máy in tay), ((thường) + at) lôi, kéo, giật, cố kéo, uống một hơi, hút một hơi (rượu, thuốc lá...), (thể dục,thể thao) tạt bóng sang trái (crickê, gôn), có ảnh hưởng đối với, có tác dụng đối với, lôi đi kéo lại, giằng co, ngược đãi, xé toạc ra, chê bai, chỉ trích, đả kích tơi bời, kéo xuống, lật đổ, phá đổ (một ngôi nhà...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hạ bệ; làm nhục, làm giảm (sức khoẻ...); giảm (giá...), làm chán nản, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tích cực, ủng hộ, cổ vũ, động viên, hy vọng ở sự thành công của, kéo về, lôi vào, kéo vào, vào ga (xe lửa), (từ lóng) bắt, kéo bật ra, nhổ bật ra, thắng (cuộc đấu), đoạt giải, đi xa khỏi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thực hiện, làm xong, làm trọn, kéo ra, lôi ra, nhổ ra (răng), bơi chèo ra, chèo ra, ra khỏi ga (xe lửa), rút ra (quân đội); rút khỏi (một hiệp ước...), (hàng không) lấy lại thăng bằng sau khi bổ nhào (máy bay), kéo sụp xuống; kéo (áo nịt...) qua đầu, lôi kéo về phía mình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lái về phía bờ đường, bình phục, phục hồi sức khoẻ (sau khi ốm), chữa khỏi, qua khỏi được (cơn ốm); thoát khỏi được; xoay sở được thoát (cảnh khó khăn); làm cho qua khỏi được (cơn ốm, cảnh khó khăn...), hoà hợp với nhau, ăn ý với nhau, nhổ lên, lôi lên, kéo lên, dừng lại; làm dừng lại, la mắng, quở trách, ghìm mình lại, nén mình lại, vượt lên trước (trong cuộc đua...), (từ lóng) bắt, suy nhược, chán nản, câi nhau, đánh nhau, (xem) baker, nhăn mặt, (xem) face, (xem) leg, chửi xỏ ai; làm mất thể siện của ai, là tay chèo giỏi, là tay bơi thuyền giỏi, cứu vân được tình thế vào lúc nguy ngập, giật dây (bóng), (xem) weight - {tug} sự kéo mạnh, sự giật mạnh, (hàng hải) (như) tugboat, kéo mạnh, lôi kéo, (hàng hải) lai, kéo, kéo mạnh, giật mạnh, (nghĩa bóng) cố đưa vào bằng được, cố lồng vào bằng được (một vấn đề gì...) tiritar - {shiver} sự run, sự rùng mình (vì rét, vì sợ...), run, rùng mình, mảnh vỡ, miếng vỡ, đập vỡ, đánh vỡ; vỡ, chết trôi tiritas - {sticking plasters} tiro - {shot} sự trả tiền; phiếu tính tiền (ở quán rượu...), phần đóng góp, đạn, viên đạn, ((thường) số nhiều không đổi) đạn ghém, phát đạn, phát bắn, sự làm thử, sự đánh ăn may, sự đoán cầu may, tầm (đạn...), người bắn, mìn (phá đá...), quả tạ, cút sút (vào gôn), liều côcain; phát tiêm mocfin, (thông tục) ngụm rượu, ảnh, cảnh (chụp bằng máy quay phim), lời phê bình sắc, lời nhận xét sắc sảo, (thông tục) chỉ huy, điều khiển, làm tướng, liều thuốc bổ (nghĩa bóng), sự thử làm không chắc thành công, (thông tục) sự đánh cuộc khó thắng, (thông tục) người khó thắng, người khó thành công; việc làm khó thành công, (xem) like, (xem) locker, (từ lóng) không khi nào, không bao giờ, không một chút nào, nạp đạn, có tia, có vạch; có lốm đốm (màu khác, chất khác...), dệt sợi khác màu cho lốm đốm óng ánh lụa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) không dùng được nữa, hư nát, sờn rách, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhất định thất bại; bị thất bại tiro con arco - {archery} sự bắn cung; thuật bắn cung, cung tên (của người bắn cung), những người bắn cung (nói chung) tiroides - {thyroid} (giải phẫu) (thuộc) tuyến giáp, (giải phẫu) tuyến giáp tiron - {jerk} cái giật mạnh thình lình; cái xốc mạnh thình lình; cú đẩy mạnh thình lình; cú xoắn mạnh thình lình; cú thúc mạnh thình lình; cú ném mạnh thình lình, (số nhiều) sự co giật (mặt, chân tay...), phản xạ, (thể dục,thể thao) sự giật tạ (để nâng từ vai lên quá đầu), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, (từ lóng) động tác tập thể dục, giật mạnh thình lình; xốc mạnh thình lình; đẩy mạnh thình lình; xoắn mạnh thình lình; thúc mạnh thình lình; ném mạnh thình lình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((thường) + out) nói dằn mạnh từng tiếng, nói cắn cẩu nhát gừng, chạy xóc nảy lên; đi trục trặc, co giật (mặt, chân tay...), lạng (thịt bò) thành lát dài ướp muối phơi nắng - {jolt} cái lắc bật ra, cái xóc nảy lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cú đấm choáng váng (quyền Anh), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ngạc nhiên làm choáng váng, sự thất vọng choáng váng; cú điếng người, lắc bật ra, làm xóc nảy lên, ((thường) + along) chạy xóc nảy lên (ô tô) tiroteo - {shooting} sự bắn, sự phóng đi, khu vực săn bắn, quyền săn bắn ở các khu vực quy định, sự sút (bóng), cơn đau nhói, sự chụp ảnh, sự quay phim tiránico - {tyrannical} bạo ngược, chuyên chế tirón - {haul} sự kéo mạnh; đoạn đường kéo, (ngành mỏ) sự đẩy goòng, sự chuyên chở hàng (bằng xe vận tải); khối lượng chuyên chở, (nghĩa bóng) mẻ lưới; món lâi, món kiếm được, mẻ vớ được, kéo mạnh, lôi mạnh, (ngành mỏ) đẩy (goòng than), chuyên chở (hàng hoá... bằng xe vận tải), (hàng hải) đổi hướng đi (của tàu), (+ at, upon) kéo mạnh, lôi mạnh, (ngành mỏ) đẩy (goòng than), (hàng hải) xoay hướng, đổi chiều (gió), (hàng hải) xoay hướng, chuyển hướng tàu, rút lui, (thông tục) rút tay về trước khi đánh trúng, chuẩn bị đấm, đầu hàng, (xem) coal - {hitch} cái giật mạnh bất ngờ, cái đẩy mạnh bất ngờ, cái kéo mạnh bất ngờ, (hàng hải) nút thòng lọng, nút dây, sự ngưng tạm thời; sự bế tắc tạm thời; sự vướng mắc, sự khó khăn, sự cản trở, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bước đi cà nhắc, bước đi tập tễnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuốc đi xe boóng, cuốc đi nhờ xe, (quân sự), (từ lóng) thời gian đăng ký tòng quân, giật mình, kéo mạnh; (+ up) giật lên, kéo mạnh lên, buộc vào, buộc móc vào, buộc thòng lọng, buộc vòng vào, cố lồng (một ý gì...) vào (câu chuyện), chạy giật lên, bị buộc vào, bị buộc móc vào, bị buộc thòng lọng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi cà nhắc, đi tập tễnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) (+ together) ăn ý với nhau; ăn cánh với nhau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lấy vợ, cưới vợ - {jerk} cái giật mạnh thình lình; cái xốc mạnh thình lình; cú đẩy mạnh thình lình; cú xoắn mạnh thình lình; cú thúc mạnh thình lình; cú ném mạnh thình lình, (số nhiều) sự co giật (mặt, chân tay...), phản xạ, (thể dục,thể thao) sự giật tạ (để nâng từ vai lên quá đầu), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, (từ lóng) động tác tập thể dục, giật mạnh thình lình; xốc mạnh thình lình; đẩy mạnh thình lình; xoắn mạnh thình lình; thúc mạnh thình lình; ném mạnh thình lình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((thường) + out) nói dằn mạnh từng tiếng, nói cắn cẩu nhát gừng, chạy xóc nảy lên; đi trục trặc, co giật (mặt, chân tay...), lạng (thịt bò) thành lát dài ướp muối phơi nắng - {pluck} sự giật, sự kéo, cái giật, cái kéo, sự nhổ (lông, tóc...), sự bức, sự hái (hoa, quả), sự gảy (đàn), sự búng, bộ lòng (tim, gan, phổi của con vật làm thịt), sự gan dạ, sự can trường, sự đánh trượt, sự đánh hỏng (một thí sinh); sự thi hỏng, sự thi trượt, nhổ, bức hái, nhổ lông, vặt lông (chim), gẩy, búng (đàn, dây đàn), lừa đảo, lừa gạt; bóc lột của cải "vặt lông" (nghĩa bóng), (từ cổ,nghĩa cổ) (+ away) kéo, giật, ((thường) + at) kéo, giật, lấy hết can đảm - {twitch} (thực vật học) cỏ băng, sự kéo mạnh, sự giật mạnh, sự co rúm, sự co quắp (mặt, chân tây...); chứng co giật, cái kẹp mũi ngựa, kéo mạnh, giật phăng, làm cho co rút (chân, tay), co rúm, co quắp, giật - {wrench} sự vặn mạnh, sự xoắn; sự giật mạnh, sự trật, sự sái (chân, mắt cá), nỗi đau đớn khổ sở (do bị chia lìa, do có người thân phải đi xa lâu), (kỹ thuật) chìa vặn đai ốc, vặn mạnh, xoắn; giật mạnh, (y học) làm trật, làm sái (mắt cá...), làm trẹo đi, làm trệch đi, làm sai đi (nghĩ một từ); xuyên tạc, bóp méo (sự việc, sự thật...) - {yank} (thực vật học) cái kéo mạnh, cái giật mạnh, (thông tục) kéo mạnh, giật mạnh, đưa phắt lên, giật mạnh lên, (Yank) (thông tục) (như) Yankee titere - {puppet} con rối, (chính trị) bù nhìn, kẻ bị giật dây, (động vật học) (thuộc) con rối; bù nhìn, nguỵ titubear - {falter} dao động, nản chí, chùn bước, nao núng, nói ấp úng, nói ngập ngừng, đi loạng choạng, vấp ngã, ấp úng nói ra, ngập ngừng nói ra titular - {titled} có tước vị, có chức tước titulares - {headline} hàng đầu, dòng đầu (trang báo); đề mục, đầu đề, tiêu đề, (số nhiều) phần tóm tắt những tin chính ở đầu bản tin (nói trên đài...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vào dòng đầu (trang báo...); đặt đầu đề, đặt đề mục, đặt tiêu đề, quảng cáo rầm rộ titulo - {title} tên (sách); nhan đề, tước; danh hiệu, tư cách, danh nghĩa, tuổi (của một hợp kim vàng...), chuẩn độ, (pháp lý) quyền sở hữu; chứng thư, văn tự - {titular} giữ chức, danh nghĩa, người giữ chức, người giữ chức vụ danh nghĩa titánico - {titanic} to lớn, khổng lồ, vĩ đại, (hoá học) Titanic tití - {marmoset} (động vật học) khỉ đuôi sóc (châu Mỹ) tiza - {chalk} đá phấn, phấn (viết), điểm ghi bằng phấn (trong một trò chơi), (từ lóng) vết sẹo, vết xước, căn bản khác nhau, trông gà hoá cuốc, hơn nhiều, bỏ xa, không biết gì cả, không hiểu gì cả, đi đúng giữa hai vạch phấn (để tỏ là minh không say rượu khi bị đưa đến cảnh sát...), (nghĩa bóng) xử, sự mực thước đứng đắn, (từ lóng) chuồn, tẩu, chạy trốn, viết bằng phấn, vẽ bằng phấn, ghi bằng phấn, bôi phấn, đề ra, vạc (kế hoạch để thực hiện), (thương nghiệp) ghi (một món tiền vào sổ nợ), ghi được một thắng lợi, giành được một thắng lợi tiznado - {smutty} có vết bẩn, có vết nhọ nồi, tục tĩu, dâm ô, bị bệnh than (cây) tiznar - {grime} bụi bẩn (đất, than, bồ hóng, nhọ nồi...); cáu ghét, làm cho bám đầy bụi bẩn; làm cho cáu ghét tkpo - {type} kiểu mẫu, kiểu, chữ in, (sinh vật học) đại diện điển hình (của một nhóm phân loại), đánh máy toalla - {towel} khăn lau; khăn tắm, (thể dục,thể thao) đầu hàng, chịu thua, (từ lóng) đạn, (từ lóng) gậy tày, dùi cui, lau bằng khăn, chà xát bằng khăn, (từ lóng) đánh đòn, nện cho một trận tobillo - {ankle} mắt cá chân tobogán - {toboggan} xe trượt băng, đi xe trượt băng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tụt xuống (giá cả) tocador - {boudoir} buồng the, phòng khuê tocante - {referring this} tocar - {touch upon} tocar a muerto - {knell} hồi chuông báo tử, điềm cáo chung, điềm tận số (của một chế độ, một tập đoàn...), rung lên ai oán, kêu lên buồn thảm, báo điềm cáo chung, báo điềm tận số, (từ cổ,nghĩa cổ) đánh hồi chuông báo tử tocino - {bacon} thịt lưng lợn muối xông khói; thịt hông lợn muối xông khói, (từ lóng) thành công đạt thắng lợi trong công việc, (xem) save tocón - {snag} chân răng gãy, gốc cây gãy ngang, đầu mấu cành cây gãy; đầu mấu thò ra (như của cành cây gãy...), cừ (cọc gỗ, cọc đá cắm ở lòng sông, ở biển để ngăn tàu bè), vết toạc, vết thủng (do móc phải đầu mấu cành cây gãy...), (nghĩa bóng) sự khó khăn đột xuất, sự trở ngại bất ngờ, va (tàu) vào cừ, đụng (tàu) vào cừ, nhổ hết cừ (ở một triền sông), đánh gốc (cây), phát hết các mấu cành gãy (trên thân cây) - {stump} gốc cây (còn lại sau khi đốn), chân răng, mẩu chân cụt, mẩu tay cụt, mẩu (bút chì, thuốc lá), gốc rạ, bàn chải cũ, (số nhiều)(đùa cợt) chân, cẳng, (thể dục,thể thao) cọc gôn (crickê), bút đánh bóng (vẽ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lùn mập; con vật lùn mập, bước đi lộp cộp nặng nề; tiếng bước đi lộp cộp nặng nề, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lời thách thức, sự thách thức, (thông tục) đang đi diễn thuyết (về chính trị); đang đi cổ động (trước đây thường hay đứng trên một gốc cây), (thông tục) không thể nghĩ ra được, không thể trả lời được, bí; bối rối, trong tình trạng khó xử; trong tình trạng tiến lui đều khó, đi cà nhắc và lộp cộp, đi lộp cộp nặng nề (như đi chân gỗ), đi diễn thuyết khắp nơi (về chính trị, để tranh cử...), đốn (cây) còn để gốc, đào hết gốc (ở khu đất), quay, truy (một thí sinh), làm cho (ai) bí, đánh bóng (một bức tranh), đi khắp (vùng) để diễn thuyết (vận động chính trị, tranh cử...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vấp (ngón chân...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thách, thách thức, (từ lóng) xuỳ tiền ra todas las fechas - {all dates} todavia - {still} im, yên, tĩnh mịch, làm thinh, nín lặng, không sủi bọt (rượu, bia...), tiếng nói của lương tâm, (xem) deep, vẫn thường, thường, vẫn còn, tuy nhiên, ấy thế mà, hơn nữa, sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch, bức ảnh chụp (khác với bức ảnh in ra từ một cuốn phim chiếu bóng), (thông tục) bức tranh tĩnh vật, làm cho yên lặng, làm cho bất động, làm cho yên lòng, làm cho êm, làm cho dịu, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lặng, lắng đi, máy cất; máy cất rượu, chưng cất; cất (rượu) - {yet} còn, hãy còn, còn nữa, bây giờ, lúc này, tuy thế, tuy vậy, nhưng mà, mà, song, dù sao, dù thế nào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vả lại, hơn nữa, cho đến nay, cho đến bây giờ, mà cũng không, chưa, còn chưa, nhưng mà, song, ấy vậy mà, tuy thế, tuy nhiên todavía - {still} im, yên, tĩnh mịch, làm thinh, nín lặng, không sủi bọt (rượu, bia...), tiếng nói của lương tâm, (xem) deep, vẫn thường, thường, vẫn còn, tuy nhiên, ấy thế mà, hơn nữa, sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch, bức ảnh chụp (khác với bức ảnh in ra từ một cuốn phim chiếu bóng), (thông tục) bức tranh tĩnh vật, làm cho yên lặng, làm cho bất động, làm cho yên lòng, làm cho êm, làm cho dịu, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lặng, lắng đi, máy cất; máy cất rượu, chưng cất; cất (rượu) - {yet} còn, hãy còn, còn nữa, bây giờ, lúc này, tuy thế, tuy vậy, nhưng mà, mà, song, dù sao, dù thế nào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vả lại, hơn nữa, cho đến nay, cho đến bây giờ, mà cũng không, chưa, còn chưa, nhưng mà, song, ấy vậy mà, tuy thế, tuy nhiên todavía no - {not yet} todo - {entire} toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn, thành một khối, thành một mảng, liền, không thiến, không hoạn, nguyên chất, (the entire) toàn bộ, toàn thể, cái nguyên vẹn, ngựa không thiến, ngựa giống, (sử học) bia đen - {overall} toàn bộ, toàn thể, từ đầu này sang đầu kia, áo khoác, làm việc, (số nhiều) quần yếm (quần may liền với miếng che ngực của công nhân), (quân sự) (số nhiều) quần chật ống (của sĩ quan) - {whole} bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng, đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ, (từ cổ,nghĩa cổ) khoẻ mạnh, toàn tâm toàn ý làm việc gì, toàn bộ, tất c, toàn thể, (toán học) tổng todo el día - {all day} todo el mundo - {everyone} mọi người, tất cả mọi người, ai ai; mỗi người todos - {all} tất cả, hết thảy, toàn bộ, suốt trọn, mọi, tất cả, tất thảy, hết thảy, toàn thể, toàn bộ, (xem) above, (xem) after, gần như, hầu như, suýt, toàn thể và từng người một, tất cả và từng cái một, cũng vây thôi, không đâu, không chút nào, không dám (lời đáp khi ai cảm ơn mình), không một chút nào, không một tí gì, (xem) once, tất cả không trừ một ai; tất cả không trừ một cái gì, hoàn toàn, toàn bộ, tất cả, trọn vẹn, một mình, đơn độc, không ai giúp đỡ, tự làm lấy, cùng một lúc, thình lình, đột nhiên, mệt rã rời, kiệt sức, khắp cả, xong, hết, chấm dứt, hoàn toàn đúng là, y như hệt, (thông tục) trí óc sáng suốt lành mạnh, không mất trí, không điên, cũng thế thôi, cũng vậy thôi, không có gì khác, mặc dù thế nào, dù sao đi nữa, càng hay, càng tốt, càng, mặc kệ, rất chăm chú, (xem) ear, (xem) eye, luôn luôn tươi cười, (xem) leg, (xem) grasp, (từ lóng) thế là nó tong rồi, thế là nó tiêu ma rồi thế là nó đi đời rồi, (thông tục) đấy chỉ có thế thôi, không có gỉ phải nói thêm nữa, (xem) well todos los días - {everyday} hằng ngày, dùng hằng ngày, thường, thông thường, xảy ra hằng ngày, tầm thường toga - {robe} áo choàng (để chỉ chức vụ, nghề nghiệp...), áo ngoài (của trẻ nhỏ); áo dài (đàn bà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áo choàng mặc trong nhà, mặc áo choàng cho (ai), mặc áo choàng togado - {judge} quan toà, thẩm phán, người phân xử, trọng tài, người am hiểu, người sành sỏi, xét xử, phân xử (một vụ kiện, một người có tội...), xét, xét đoán, phán đoán, đánh giá, xét thấy, cho rằng, thấy rằng, (từ cổ,nghĩa cổ) phê bình, chỉ trích, làm quan toà, làm người phân xử, làm trọng tài, xét, xét xử, xét đoán tojo - {gorse} (thực vật học) cây kim tước tokio - {Tokyo} tolerable - {tolerable} có thể tha thứ được, có thể chịu được, kha khá, vừa vừa, tàm tạm tolerancia - {tolerance} lòng khoan dung; sự tha thứ, sự kiên nhẫn, sự chịu đựng; sức chịu đựng, (y học) sự chịu được thuốc tolerante - {permissive} cho phép; chấp nhận, tuỳ ý, không bắt buộc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dễ dãi - {tolerantly} tolerar - {tolerate} tha thứ, khoan thứ, chịu đựng (sự đau đớn, nóng, lạnh...), (y học) chịu (thuốc) toma - {outlet} chỗ thoát ra, lối ra; (nghĩa bóng) phương tiện thoả mãn... (chí hướng...), cửa sông (ra biển, vào hồ...), dòng sông, dòng nước (chảy từ hồ...), (thương nghiệp) thị trường, chỗ tiêu thụ; cửa hàng tiêu thụ, cửa hàng đại lý (của một hãng), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đài phát thanh phụ (phát lại của một hệ thống lớn hơn) toma y daca - {trade off} tomar - {accept} nhận, chấp nhận, chấp thuận, thừa nhận, đảm nhận (công việc...), (thương nghiệp) chịu trách nhiệm về; nhận thanh toán (hoá đơn, hối phiếu...) - {receive} nhận, lĩnh, thu, tiếp, tiếp đón, tiếp đãi, kết nạp (ai vào một tổ chức), tiếp thu, tiếp nhận (một đề nghị...), (pháp lý) chứa chấp (đồ gian), chứa đựng, đỡ, chịu, bị; được, tin, công nhận là đúng, đón (một đường bóng, một quả bóng phát đi), tiếp khách (có ở nhà để tiếp khách), nhận quà; lĩnh tiền, lĩnh lương; thu tiền - {take} sự cầm, sự nắm, sự lấy, chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được), tiền thu (trong buổi hoà nhạc, diễn kịch), (điện ảnh) cảnh quay (vào phim), cầm, nắm, giữ, bắt, chiếm, lấy, lấy đi, lấy ra, rút ra, trích ra, mang, mang theo, đem, đem theo, đưa, dẫn, dắt, đi, theo, thuê, mướn, mua, ăn, uống, dùng, ghi, chép, chụp, làm, thực hiện, thi hành, lợi dụng, nắm, bị, mắc, nhiễm, coi như, cho là, xem như, lấy làm, hiểu là, cảm thấy, đòi hỏi, cần có, yêu cầu, phải, chịu, chịu đựng, tiếp, nhận, được, đoạt; thu được, chứa được, đựng, mua thường xuyên, mua dài hạn (báo, tạp chí...), quyến rũ, hấp dẫn, lôi cuốn, vượt qua, đi tới, nhảy vào; trốn tránh ở, bắt, bén (lửa); ngấm, có hiệu lực (thuốc), ăn ảnh, thành công, được ưa thích, giống, mang theo, đem theo, kéo ra một chỗ, đưa ra một chỗ để nói riêng, mang đi, lấy đi, đem đi, cất đi, lấy lại, mang về, đem về, tháo xuống, bỏ xuống, hạ xuống, tháo ra, dỡ ra, ghi chép, làm nhục, sỉ nhục, nuốt khó khăn, giảm bớt, làm yếu, mời vào, đưa vào, dẫn vào, đem vào (người đàn bà mình sẽ ngồi cạnh ở bàn tiệc), tiếp đón; nhận cho ở trọ, thu nhận, nhận nuôi, mua dài hạn (báo chí...), nhận (công việc) về nhà làm, thu nhỏ, làm hẹp lại, gồm có, bao gồm, hiểu, nắm được, đánh giá đúng, vội tin, nhắm mắt mà tin, lừa phỉnh, lừa gạt, cho vào tròng, cho vào bẫy, đưa vào, để vào, đem vào, bỏ (mũ), cởi (quần áo); giật ra, lấy đi, cuốn đi, dẫn đi, đưa đi, tiễn đưa (ai), nhổ đi, xoá bỏ, làm mất tích, nuốt chửng, nốc, húp sạch, bớt, giảm (giá...), bắt chước; nhại, giễu, (thể dục,thể thao) giậm nhảy, (hàng không) cất cánh, đảm nhiệm, nhận làm, gách vác, nhận đánh cuộc, nhận lời thách đố, nhận vào làm, thuê, mướn (người làm...), dẫn đi tiếp, (thông tục) choáng váng, xúc động mạnh, bị kích thích; làm hoảng lên, đưa ra, dẫn ra ngoài, lấy ra, rút ra; xoá sạch, tẩy sạch, làm mất đi, nhận được, được cấp, được phát (bằng, giấy phép, giấy đăng ký...), nhận (cái gì...) để bù vào; nhận số lượng tương đương để bù vào, chuyển, chở, đưa, dẫn qua (đường, sông...), tiếp quản, kế tục, nổi nghiệp, tiếp tục, dùng đến, nhờ cậy đến, cần đến, chạy trốn, trốn tránh, bắt đầu ham thích, bắt đầu say mê, tập, nhiễm, có cảm tình, ưa, mến, nhặt, cầm lên, lượm lên; đưa lên, dẫn lên, mang lên, cho (hành khách) lên (ô tô, xe lửa), tiếp tục (một công việc bỏ dở...), chọn (một nghề); đảm nhiệm, gánh vác (một công việc), thu hút, choán, chiếm (thời gian, tâm trí...), hút, thấm, bắt giữ, tóm, (thông tục) la rầy, quở mắng, trách móc, ngắt lời (ai...), đề cập đến, xét đến, bàn đến (một vấn đề), hiểu, nhận, áp dụng, móc lên (một mũi đan tuột...), vặn chặt (chỗ jơ); căng (dây cáp), kết giao với, giao thiệp với, đi lại với, thân thiết với, chơi bời với, (xem) aim, (xem) chance, chui xuống lỗ (đen & bóng), liều mạng - {take in} tiếp đón; nhận cho ở trọ tomar el sol - {sunbathe} tắm nắng tomar prestado - {borrow} vay, mượn, theo, mượn tomate - {tomato} (thực vật học) cây cà chua, quả cà chua tomates - {tomatoes} tomaína - {ptomaine} (hoá học) Ptomain tomillo - {thyme} (thực vật học) cỏ xạ hương tomo - {tome} quyển, tập tonal - {tonal} (âm nhạc) (thuộc) âm tonel - {ton} tấn, ton (đơn vị dung tích tàu bè bằng 2, 831 m3), ton (đơn vị trọng tải của tàu bè bằng 1, 12 m3), (thông tục) rất nhiều, (nghĩa bóng) tốc độ 160 km poào ặn['tɔnəpbɔiz], (từ lóng) những chàng trai thích lái mô tô 160 km poào ặn['tounl], (âm nhạc) (thuộc) âm tonelaje - {tonnage} trọng tải (của tàu thuyền), thuế trọng tải, tiền cước, tiền chuyên chở (mỗi tấn hàng) tono - {intonation} sự ngâm nga, (ngôn ngữ học) ngữ điệu, (âm nhạc) âm điệu; âm chuẩn tonta - {asininely} - {oafishly} xem oafish tontería - {folly} sự điên rồ; hành động đại dột, ý nghĩ điên rồ, lời nói dại dột; điều nực cười, vật nực cười, công trình xây dựng toi tiền (tốn tiền nhưng không dùng được) - {foolery} sự dại dột, sự khờ dại, sự ngu xuẩn, sự xuẩn ngốc, trò hề, trò khôi hài, lời nói dại dột; hành động ngu dại; hành động xuẩn ngốc - {foolishness} tính dại dột, tính ngu xuẩn, tính xuẩn ngốc - {nonsense} lời nói vô lý, lời nói vô nghĩa; chuyện vô lý; lời nói càn, lời nói bậy; hành động ngu dại, hành động bậy bạ - {silliness} tính ngờ nghệch, tính ngớ ngẩn, tính khờ dại tonto - {foolish} dại dột, ngu xuẩn, xuẩn ngốc ((cũng) fool) - {silly} ngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại, choáng váng, mê mẩn, (từ cổ,nghĩa cổ) ngây thơ; đơn giản, giản dị; yếu đuối, mùa bàn chuyện dớ dẩn (vào tháng 8, tháng 9, lúc báo chí thiếu tin phải bàn chuyện dớ dẩn), (thông tục) người ngờ nghệch, người ngớ ngẩn, người khờ dại topacio - {topaz} (khoáng chất) Topa, (động vật học) chim ruồi topa topar - {knock} cú đánh, cú va chạm, tiếng gõ (cửa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời phê bình kịch liệt, lời chỉ trích gay gắt, (kỹ thuật) tiếng nổ lọc xọc (máu bị jơ hoặc hỏng), bị thất bại, bị đánh bại, (sân khấu) bị khán giả chê, (từ lóng) bị sa sút, bị nghèo khổ, đập, đánh, va đụng, (từ lóng) làm choáng người, gây ấn tượng sâu sắc, làm ngạc nhiên hết sức, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) phê bình kịch liệt, chỉ trích gay gắt, gõ (cửa), (kỹ thuật) kêu lọc xọc, nổ lọc xọc (máy bị jơ hoặc hỏng), đánh liên hồi, gõ liên hồi, hành hạ, làm khổ, làm ngược đãi (ai), đi lang thang, sống lang thang, sống được chăng hay chớ, va phải, đụng phải, tình cờ, chạm trán, tình cờ gặp (ai), (từ lóng) uống, đánh ngâ, húc ngã; phá đổ (nhà...); bắn rơi (máy bay...), đánh quỵ; hạ (uy thế của ai...), gõ búa xuống bàn ra hiệu quyết định bán (bán đấu giá), (thông tục) yêu cầu (ai hát một bài...), dỡ (máy...) thành từng bộ phận nhỏ (cho gọn khi chuyên chở), (thông tục) hạ (giá...), đánh bật đi, đánh văng đi, đánh tung lên, nghỉ, ngừng (việc); ngừng làm việc, giải quyết nhanh, làm mau, rút bớt, bớt đi, (từ lóng) ăn cắp, xoáy (cái gì), (từ lóng) chết, gõ (tẩu cho tàn thuốc) bật ra, (thể dục,thể thao) đánh nốc ao, hạ đo ván (quyền Anh), đánh gục, đánh bại (kẻ địch), (thông tục) làm vội (một kế hoạch...), tập hợp vội vàng, vơ váo vào với nhau; ghép vội vào với nhau, đầu hàng, hàng phục, chịu khuất phục, chịu thua, đánh bay lên, đánh tốc lên, gõ cửa đánh thức (ai) dậy, làm vội vàng, giải quyết vội vàng, thu xếp vội vàng (việc gì), làm kiệt sức, làm mệt lử; kiệt sức, mệt lử, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm cho có mang, (thể dục,thể thao) ghi nhanh, thắng nhanh (điểm), (nghĩa bóng) làm thất bại, làm hỏng (kế hoạch...); chặn đứng (một âm mưu...), (nghĩa bóng) thắng ai một cách dễ dàng, đánh ai ngã lăn quay, làm cho ai choáng người, làm cho ai điếng người - {push} sự xô, sự đẩy; cú đẩy, sự thúc đẩy, sự giúp sức (ai tiến lên), (kiến trúc) sức đẩy lên, sức đỡ lên (của vòng...), cừ thọc đẩy (hòn bi,a), cú đấm, cú húc (bằng sừng), sự rắn sức, sự nổ lực, sự gắng công, (quân sự) cuộc tấn công mânh liệt, cuộc đánh thúc vào, tính dám làm, tính chủ động, tính hăng hái xốc tới, tính kiên quyết làm bằng được, lúc gay go, lúc nguy ngập, lúc cấp bách, (từ lóng) bọn (ăn trộm...), (từ lóng) sự đuổi ra, sự thải ra, xô, đẩy, (kinh thánh) húc (bằng sừng), thúc đẩy, thúc giục (làm gì), xô lấn, chen lấn, đẩy tới, đẩy mạnh, mở rộng, ((thường) + on) theo đuổi, đeo đuổi; nhất định đưa ra (một yêu sách...), thúc ép, thúc bách, quảng cáo; tung ra (một món hàng), xô, đẩy, cố gắng vượt người khác, cố gắng thành công (trong công việc); dám làm, thọc đẩy (hòn bi,a), (kinh thánh) húc sừng, xô lấn, chen lấn, xô đi, đẩy đi, xô đổ, xô ngâ, đẩy ngã, làm nhú ra, làm nhô ra; đâm nhú ra, nhô ra (rễ cây, mũi đất...), đẩy vào gần (bờ...) (thuyền), chống sào đẩy xa (bờ...) (thuyền), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ra đi, đi, khởi hành; chuồn tẩu, tiếp tục, tiếp tục đi, đi tiếp, đẩy nhanh, thúc gấp (công việc...); vội vàng, xô đẩy ra, đẩy ra ngoài, (như) to push forth, xô đẩy qua, xô lấn qua, làm trọn, làm đến cùng, đưa đến chỗ kết thúc, đẩy lên - {thrust} sự đẩy mạnh, sự xô đẩy, nhát đâm (dao găm, mũi kiếm), (quân sự) cuộc tấn công mạnh (để chọc thủng phòng tuyến), sự đột phá, sự thọc sâu, sự công kích (trong cuộc tranh luận), (thể dục,thể thao) sự tấn công thình lình, sức đè, sức ép (giữa các bộ phận trong một cơ cấu), sự đè gãy (cột chống trong mỏ than), đẩy, ấn mạnh, tống, thọc, nhét, giúi cái gì vào tay ai, bắt phải theo, bắt nhận, xô đẩy, đẩy mạnh, ấn mạnh, (+ into, through...) chui, len, (thể dục,thể thao) đâm một nhát, đâm một nhát, đâm một mũi, đẩy lùi, đẩy xuống, đẩy tới trước, xô ra trước, đưa (tay) tới, thọc vào, giúi vào, nhét, lao, xông tới, duỗi (chân); lè (lưỡi); ưỡn (ngực), đuổi ra, tống ra, xô ra để đi, đâm qua, chọc qua, đấu tài đấu trí, tranh khôn tranh khéo, len vào, chen để đi, làm cho người ta để ý đến mình tope - {topmast} (hàng hải) cột buồm nguỵ bằng topera - {molehill} đất chuột chĩu đùn lên, việc bé xé ra to topetar - {stumble} sự vấp, sự sẩy chân, sự trượt chân, sự nói vấp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lầm lỡ, sự sai lầm, vấp, sẩy chân, trượt chân, nói vấp váp, nói lỡ, ngần ngại, lưỡng lực (trước một việc gì), tình cờ gặp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lầm lỡ, sai lầm, làm cho vấp, làm cho sấy chân, làm cho trượt chân - {trip} cuộc đi chơi, cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn, (hàng hải) chuyến đi, cuộc hành trình, sự vượt biển, bước nhẹ, bước trật, bước hụt; sự vấp, sự hụt chân, (nghĩa bóng) sai lầm, sai sót, lỗi; sự nói lỡ lời, sự ngáng, sự ngoéo chân; cái ngáng, cái ngoéo chân, mẻ cá câu được, (kỹ thuật) sự nhả; thiết bị nhả, bước nhẹ, đi nhẹ bước, nhảy múa nhẹ nhàng, trật bước, hụt chân, bước hụt, vấp, (nghĩa bóng) lầm, lầm lỗi; nói lỡ lời, ngáng, ngoéo (chân), làm cho vấp ngã, (hàng hải) thả trượt (neo), (kỹ thuật) nhả (máy), ngáng, ngoéo chân, làm cho vấp ngã, tóm được (ai) làm sai topico - {external} ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng...), (y học) ngoài, để dùng bên ngoài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đối với nước ngoài, đối ngoại (chính sách, sự buôn bán) - {outward} đi xa hơn; đi nhanh hơn (ai), ở ngoài, bên ngoài, hướng về bên ngoài, vật chất, trông thấy được; nông cạn, thiển cận, (tôn giáo) thể chất, thân (đối lại với linh hồn, tinh thần),(đùa cợt) quần áo, (như) outwards, bề ngoài, (số nhiều) thế giới bên ngoài - {outwardly} bề ngoài, hướng ra phía ngoài topografía - {surveying} sự đo vẽ, forest surveying, sự đo vẽ rừng, công việc trắc địa topográfico - {topographical} (thuộc) đo vẽ địa hình topógrafo - {topographer} nhân viên đo vẽ địa hình toque - {touch} sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm, xúc giác, nét (vẽ); ngón (đàn); bút pháp, văn phong, một chút, một ít, sự tiếp xúc, sự giao thiệp; quan hệ; sự dính líu, sự dính dáng, (thể dục,thể thao) đường biên (bóng đá), (âm nhạc) lối bấm phím, (y học) phép thăm bệnh bằng cách sờ, (từ cổ,nghĩa cổ) sự thử thách, sự thử; đá thử, sờ, mó, đụng, chạm, đạt tới, đến, gần, kề, sát bên, liền, đả động đến, nói đến, đề cập đến, nói chạm đến, gõ nhẹ, đánh nhẹ (chuông), gảy (đàn); bấm (phím đàn), đụng vào, dính vào, mó vào, vầy vào, vọc vào, có liên quan, có quan hệ với, dính dáng, dính líu, đụng đến, ăn, uống, dùng đến, làm cảm động, làm mủi lòng, gợi mối thương tâm, làm xúc động, làm mếch lòng, làm phật lòng, chạm lòng tự ái, xúc phạm, có ảnh hưởng, có tác dụng, làm hư nhẹ, gây thiệt hại nhẹ, làm hỏng nhẹ, sánh kịp, bằng, tày, (hàng hải) cặp, ghé (bến...), (từ lóng) gõ, vay, chạm nhau, đụng nhau, gần sát, kề nhau, (hàng hải) cặp, ghé, đỗ vào (bến...), (thể dục,thể thao) chạm đường biên ngang, (hàng không) hạ cánh, vẽ phác, phác hoạ, cắt đứt (đường dây điện thoại, sự liên lạc bằng điện thoại), vẽ phác, phác hoạ, bắn, nổ, xả, nhả (đạn), gây ra, phát động (phong trào phản đối...), bàn đến, đả động đến, nói đến, đề cập đến, tô, sửa qua, quất roi vào (ngựa...), nhuốm, đượm, ngụ toque de diana - {reveille} (quân sự) hiệu (kèn, trống) đánh thức (buổi sáng) toque de queda - {curfew} lệnh giới nghiêm; sự giới nghiêm, (sử học) hiệu lệnh tắt lửa, chuông báo giờ tắt lửa; giờ tắt lửa, (sử học) hồi trống thu không torax - {thorax} (giải phẫu), (động vật học) ngực, (sử học) giáp che ngực torbellino - {maelstrom} vũng nước xoáy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) - {whirlpool} xoáy nước - {whirlpools} torcedor - {newel} (kiến trúc) trụ giữa cầu thang vòng, trụ chốt ở tay vịn cầu thang torcer - {turn} sự quay; vòng quay, vòng cuộn, vòng xoắn (dây thép...), sự đổi hướng, sự rẽ; chỗ ngoặt, chỗ rẽ, chiều hướng, sự diễn biến, sự thay đổi, khuynh hướng, thiên hướng, năng khiếu, tâm tính, tính khí, lần, lượt, phiên, thời gian hoạt động ngắn; chầu, dự kiến, ý định, mục đích, hành vi, hành động, cách đối đãi, tiết mục, (số nhiều) sự thấy kinh (của đàn bà), (ngành in) chữ sắp ngược (để thế tạm chỗ chữ thiếu), (thông tục) sự xúc động; cú, vố, khắp nơi, mọi chỗ; mọi lúc, luôn luôn, lần lượt, hàng tuần nay nó chẳng mó đến việc gì, bánh vừa chín tới, chỉ nhoáng một cái, chóng như trở bàn tay, có thể chạy rất nhanh, (tục ngữ) ở hiền gặp lành, làm ơn lại được trả ơn, lộn xộn, không theo trật tự lần lượt, nói nhiều, nói thừa; nói lung tung, theo thứ tự lần lượt, quay, xoay, vặn, lộn, lật, trở, dở, quay về, hướng về, ngoảnh về, quành, đi quanh, đi vòng rẽ, ngoặt, quá (một tuổi nào đó), tránh; gạt, dịch; đổi, biến, chuyển, làm cho, làm chua (sữa...), làm khó chịu, làm buồn nôn, làm say sưa; làm hoa lên; làm điên cuồng, tiện, sắp xếp, sắp đặt, quay, xoay, xoay tròn, lật, quay về, đi về, ngoặt, rẽ, đổi chiều, đổi hướng, trở nên, trở thành, đổi thành, biến thành, trở, thành chua, buồn nôn, buồn mửa, lợm giọng, quay cuồng, hoa lên (đầu óc), có thể tiện được, quay vòng, xoay vòng, xoay sang hướng khác; làm cho xoay sang hướng khác, chống lại, trở nên thù địch với; làm cho chống lại, đuổi ra, thải (người làm...), bỏ đi, ngoảnh (mặt) đi, quay đi, đưa (mắt) ra chỗ khác, làm cho quay lại lui trở lại, quay trở lại (người), lật (cổ áo...), gấp (trang sách); gập xuống; bẻ (cổ áo); lui (bấc đèn); lập úp (chụp đèn...), (thông tục) gạt bỏ, bác bỏ (lời đề nghị...), đánh hỏng (một thí sinh), gấp vào (mép bìa...); gập lại, thu lại, xoay vào, trả lại, nộp lại, (thông tục) đi ngủ, trở thành, đổi thành, khoá, tắt, cắt (đèn, rađiô, điện, nước...), đuổi ra, thải (người làm), (từ lóng) cho cưới, (từ lóng) treo cổ (người có tội...), ngoặt, rẽ đi hướng khác, bật, vặn, mở (đèn, rađiô, điện, nước...), tuỳ thuộc vào, chống lại, trở thành thù địch với, đuổi ra, thải (người làm), sản xuất ra (hàng hoá), dốc ra (túi), đưa ra đồng (trâu, bò...), gọi ra, xoay ra, (quân sự) tập hợp (để nhận công tác), (thể dục,thể thao) chơi cho, (thông tục) ngủ dậy, trở dậy, đình công, hoá ra, thành ra, lật, dở, giao, chuyển giao, doanh thu, mua ra bán vào, đắn đo, cân nhắc, lật đi lật lại (một vấn đề), lật lên; xắn, vén (tay áo...), xới (đất...), (thông tục) làm lộn mửa, làm buồn nôn, lật, lật ngược, hếch lên, xảy ra, đến, xuất hiện, (như) to turn on, làm cùn lưỡi dao, làm cho lời phê bình đỡ gay gắt; nhẹ lời đi, (xem) account, làm lệch cán cân, (nghĩa bóng) quyết định cách giải quyết vấn đề, chống lại được đạn, đạn bắn không thủng, (xem) waterworks, (xem) nose, (xem) toe - {twirl} sự quay nhanh, sự xoay nhanh, vòng xoắn, cuộn, nét viết uốn cong, quay nhanh, xoay nhanh, làm quăn, xoắn, vân vê, nghịch nghịch ngoáy ngoáy hai ngón tay cái, ngồi rồi, ngồi không, (nghĩa bóng) bắt ai làm gì phải theo nấy, lấy dây xỏ mũi ai torcido - {furious} giận dữ, diên tiết, mãnh liệt, mạnh mẽ, hung dữ, miệt mài náo nhiệt (cuộc vui) torcimiento - {bending} sự uốn, pure b. sự uốn thuần tuý (của dầm) tordo - {thrush} (động vật học) chim hét, (y học) tưa (bệnh trẻ con) torero - {bullfighter} người đấu bò tormenta - {storm} dông tố, cơn bão, thời kỳ sóng gió (trong đời người), trận mưa (đạn, bom...), trận, (quân sự) cuộc tấn công ồ ạt; sự đột chiếm (một vị trí), (rađiô) sự nhiễu loạn, mạnh, dữ dội (gió, mưa), quát tháo, la lối, thét mắng, lao vào, xông vào, chạy ầm ầm vào - {tempest} bão, dông tố, (nghĩa bóng) sự hỗn loạn, sự huyên náo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gây bão tố, làm náo động dữ dội tormento - {dolor} nỗi buồn phiền - {excruciation} sự làm cho đau đớn, sự hành hạ; sự đau đớn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự dằn vặt, sự rầy khổ - {torture} sự tra tấn, sự tra khảo, cách tra tấn, (nghĩa bóng) nỗi giày vò, nỗi thống khổ, tra tấn, tra khảo, (nghĩa bóng) hành hạ, làm khổ sở, làm biến chất, làm biến dạng; làm sai lạc ý nghĩa, xuyên tạc tormentoso - {stormy} mãnh liệt như bão tố, ào ạt, sôi nổi, sóng gió, báo bão tornada - {return} sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại, vé khứ hồi ((cũng) return ticket), sự gửi trả lại, sự trả lại (một vật gì); vật được trả lại, ((thường) số nhiều) (thương nghiệp) hàng hoá gửi trả lại; sách báo ế; hàng ế, sự thưởng, sự đền đáp, sự trao đổi, sự dội lại (của tiếng), (thể dục,thể thao) quả bóng đánh trả lại (quần vợt), (thể dục,thể thao) trận lượt về, trận đấu gỡ ((cũng) return match), (thể dục,thể thao) miếng đấm trả (đấu gươm), sự để lại chỗ cũ, (kiến trúc) phần thụt vào (tường, mặt nhà), (điện học) dây về, đường về, ((thường) số nhiều) tiền thu vào; tiền lời, tiền lãi, bản lược kê, bản thống kê (do cấp trên đòi), việc bầu (một đại biểu quốc hội); việc công bố kết quả bầu cử, (số nhiều) thuốc lá để hút tẩu loại nhẹ, chúc mạnh khoẻ sống lâu (lời chúc mừng ngày sinh), (thương nghiệp) năng nhặt chặt bị, trở lại, trở về, trả lại, hoàn lại, gửi trả, dội lại (âm thanh); chiếu lại (ánh sáng); đánh trả (quả bóng), đáp lại (một sự thăm hỏi), trả lời, đối lại, đáp lại ((thường) dùng trong câu xen giữa câu khác), để lại chỗ cũ, ngỏ lời, tuyên (án), khai báo (hàng tồn kho), bầu (đại biểu) vào quốc hội, (đánh bài) đánh theo (quân cùng hoa với người cùng phe) tornado - {tornado} bão táp, (nghĩa bóng) cuộc biến loạn, cơn bão táp tornasol - {sunflower} (thực vật học) cây hướng dương torneo - {tournament} (thể dục,thể thao) cuộc đấu, (sử học) cuộc đấu thương trên ngựa ((như) tourney) - {tourney} (sử học) cuộc đấu thương trên ngựa ((như) tournament), đấu thương trên ngựa tornero - {turner} thợ tiện tornillo - {screw} ngựa ốm, ngựa hom hem kiệt sức, đinh vít, đinh ốc, chân vịt (tàu thuỷ), cánh quạt (máy bay) ((cũng) screw propeller); tàu có chân vịt ((cũng) screw steamer), sự siết con vít, người bủn xỉn, người keo cú; người bòn rút, (từ lóng) tiền lương, gói nhỏ (thuốc lá, chè...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cai ngục, gàn dở, gây sức ép, bắt vít, bắt vào bằng vít; vít chặt cửa, siết vít, vặn vít, ky cóp, (+ out of) bòn rút, bóp nặn (tiền); ép cho được (sự đồng ý), cau (mặt), nheo (mắt), mím (môi), (từ lóng) lên dây cót, xoáy (vít), (xem) courage tornillo de banco - {vise} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) vice torniquete - {tourniquet} (y học) cái quay cầm máu, garô - {turnstile} cửa xoay torno - {lathe} máy tiện ((cũng) turning lathe), tiện (vật gì) toro - {bull} bò đực, con đực (voi, cá voi...), bull (thiên văn học) sao Kim ngưu, người đầu cơ giá lên (thị trường chứng khoán), (từ lóng) cớm, mật thám; cảnh sát, người vụng về, lóng ngóng, không sợ khó khăn nguy hiểm, đầu cơ giá lên (ở thị trường chứng khoán), tìm cách nâng giá (hối phiếu ở thị trường chứng khoán), sắc lệnh của giáo hoàng, lời nói ngớ ngẩn, lời nói ngây ngô, lời nói tự nó đã mâu thuẫn ((thường) Irish bull), sai lầm (về ngôn ngữ), (từ lóng) lời nói láo, lời nói bậy bạ, lời nói khoác lác, (từ lóng) lừa bịp (ai) bằng những lời khoác lác, nước tráng thùng rượu để uống toronja - {grapefruit} (thực vật học) cây bưởi chùm, quả bưởi chùm torpe - {lumberingly} - {stodgily} khó tiêu, nặng bụng (thức ăn), quá nhiều chi tiết, nặng nề, không hấp dẫn (sách, văn), ù lì, không sống động, tẻ nhạt (người) torpeza - {clumsiness} sự vụng về, sự không khéo léo torre - {castle} thành trì, thành quách, lâu dài, (đánh cờ) quân cờ thấp, lâu dài trên bãi cát; chuyện viển vông, chuyện không thực hiện được; mơ mộng hão huyền - {tower} tháp, đồn luỹ, pháo đài, là người có đủ sức để bảo vệ cho ai, (+ above) vượt hẳn lên, cao hơn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bay lên, vút lên cao torrencial - {torrential} như thác, cuồn cuộn torrente - {torrent} dòng nước chảy xiết, dòng nước lũ torreón - {turret} tháp nhỏ, (quân sự) tháp pháo, (kỹ thuật) ụ rêvonve torsión - {torsion} sự xe, sự vặn, sự xoắn torso - {torso} thân trên, tượng bán thân (không có đầu và tay), (nghĩa bóng) công việc bỏ dở, công việc hư hỏng torta - {pie} (động vật học) ác là, bánh pa,tê; bánh nướng nhân ngọt, (xem) humble, có dính dáng đến việc ấy, có nhúng tay vào việc ấy, đồng pi (tiền Pa,ki,xtan), đống chữ in lộn xộn, (nghĩa bóng) sự hỗn độn, sự lộn xộn, trộn lộn xộn (chữ in) - {tart} bánh nhân hoa quả, (từ lóng) người con gái hư, người con gái đĩ thoả, chua; chát, (nghĩa bóng) chua, chua chát, chua cay, hay cáu gắt, quàn quạu, bắn tính (người, tính nết) torta de avena - {oatcake} bánh yến mạch torta de maíz - {corncake} tortilla - {omelet} trứng tráng, (tục ngữ) không xẻ ván sao đóng được thuyền - {omelette} trứng tráng, (tục ngữ) không xẻ ván sao đóng được thuyền tortuga - {tortoise} (động vật học) rùa ((thường) chỉ rùa ở cạn), kiên nhẫn thắng tài ba - {turtle} (như) turtle,dove, (động vật học) rùa ((thường) chỉ rùa biển), thịt rùa, (hàng hải), (từ lóng) lập úp (tàu, thuyền), câu rùa, bắt rùa tortuosidad - {indirection} hành động gián tiếp, thói quanh co, thói bất lương, thói gian lận, sự không có mục đích, sự không có phương hướng tortuoso - {discombobulated} tortura - {torture} sự tra tấn, sự tra khảo, cách tra tấn, (nghĩa bóng) nỗi giày vò, nỗi thống khổ, tra tấn, tra khảo, (nghĩa bóng) hành hạ, làm khổ sở, làm biến chất, làm biến dạng; làm sai lạc ý nghĩa, xuyên tạc tortícolis - {torticollis} (y học) chứng trẹo cổ tos - {cough} chứng ho; sự ho; tiếng ho, (xem) churchyard, đằng hắng, ho, ho ầm lên để át lời (ai), vừa nói, vừa ho; ho mà khạc ra, (từ lóng) phun ra, nhả ra - {coughing} tosco - {boorish} cục mịch, thô lỗ; quê mùa - {coarse} kém, tồi tàn (đồ ăn...), to cánh, to sợi, không mịn, thô, thô lỗ, lỗ mãng, thô tục, tục tĩu - {hulking} to lớn mà vụng về; nặng nề và vụng về - {uncouth} chưa văn minh (đời sống), thô lỗ, vụng về (người, lời nói), (văn học) hoang dã, chưa khai phá (miền, vùng), (từ cổ,nghĩa cổ) lạ, không quen thuộc, chưa từng thấy toser - {cough} chứng ho; sự ho; tiếng ho, (xem) churchyard, đằng hắng, ho, ho ầm lên để át lời (ai), vừa nói, vừa ho; ho mà khạc ra, (từ lóng) phun ra, nhả ra tosigo - {poison} chất độc, thuốc độc, (nghĩa bóng) thuyết độc hại, thuyết đầu độc, ghét nhau như đào đất đổ đi, (thông tục) anh uống cái gì nào?, bỏ thuốc độc, tẩm thuốc độc, làm hư bằng chất độc hại, (nghĩa bóng) đầu độc, làm hư hỏng; phá, phá hoại (niềm vui, hạnh phúc của ai...) - {toxin} độc tố toxin - {venom} nọc độc, (nghĩa bóng) sự độc ác, sự nham nhiểm, sự ác ý tostado por el sol - {sunburnt} rám nắng, sạm nắng tostar - {kilndry} total - {total} tổng cộng, toàn bộ, hoàn toàn, tổng số, toàn bộ, cộng, cộng lại, lên tới, tổng số lên tới, lên tới, tổng số lên tới totalidad - {totality} toàn bộ, tổng số, (thiên văn học) thời kỳ nhật (nguyệt) thực toàn phần totalitario - {totalitarian} (chính trị) cực quyền, chuyên chế totalitarismo - {totalitarianism} chế độ cực quyền, chế độ chuyên chế totalmente - {entirely} toàn bộ, toàn vẹn, trọn vẹn; hoàn toàn - {total} tổng cộng, toàn bộ, hoàn toàn, tổng số, toàn bộ, cộng, cộng lại, lên tới, tổng số lên tới, lên tới, tổng số lên tới - {unmitigated} không giảm nhẹ, không dịu bớt, (thông tục) hoàn toàn, đặc, đại, thậm, chí - {unmitigatedly} xem unmitigated - {whole} bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng, đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ, (từ cổ,nghĩa cổ) khoẻ mạnh, toàn tâm toàn ý làm việc gì, toàn bộ, tất c, toàn thể, (toán học) tổng toxicidad - {toxicity} tính độc toxicomanía - {toxicomania} toxina - {toxin} độc tố toxin tozudo - {heady} nóng nảy, hung hăng, hung dữ (người, hành động), nặng, dễ bốc lên đầu, dễ làm say (rượu) - {obstinate} bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, khó bảo; ngoan cố, (y học) dai dẳng, khó chữa - {obstinately} trạng từ, xem obstinate traba - {clog} cái còng (buộc vào chân ngựa... cho khỏi chạy), sự cản trở; điều trở ngại, vật chướng ngại, chiếc guốc, còng chân (ngựa), cản trở; làm trở ngại, bít kín, lấp lại, làm kẹt, làm tắc, bị bít lại, bị kẹt, bị tắc - {tether} dây buộc, dây dắt (súc vật), phạm vi, giới hạn (hiểu biết, chịu đựng...), buộc, cột trabadura - {linkup} sự nối, sự, liên kết, sự ghép lại với nhau trabajador - {toiler} người lao động, người làm việc vất vả và cực nhọc trabajar - {work} sự làm việc; việc, công việc, công tác, việc làm; nghề nghiệp, đồ làm ra, sản phẩm, tác phẩm, công trình xây dựng, công việc xây dựng, dụng cụ, đồ dùng, vật liệu, kiểu trang trí, cách trang trí (đồ thêu, may, đan, đồ da...), (kỹ thuật) máy, cơ cấu, (số nhiều) xưởng, nhà máy, lao động, nhân công, (quân sự) pháo đài, công sự, (số nhiều) (hàng hải) phần tàu, (vật lý) công, (địa lý,địa chất) tác dụng, (nghĩa bóng) việc làm, hành động, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh đòn ai, khử ai, giết ai, đi đến cùng, dốc hết sức; dốc hết túi, thử, thử xem, làm việc, hành động, hoạt động, làm, gia công, chế biến, lên men, tác động, có ảnh hưởng tới, đi qua, chuyển động; dần dần tự chuyển (lên, xuống); tự làm cho (lỏng, chặt...), chạy, tiến hành, tiến triển; có kết quả, có hiệu lực, (hàng hải) lách (tàu), nhăn nhó, cau lại (mặt); day dứt (ý nghĩ, lương tâm), bắt làm việc, làm lên men (bia...), thêu, làm cho (máy) chạy, chuyển vận, làm, gây ra, thi hành, thực hiện, khai thác (mỏ); trổng trọt (đất đai), giải (một bài toán); chữa (bệnh), nhào, nặn (bột, đất sét); rèn (sắt...); tạc (tượng); vẽ (một bức tranh); chạm (gỗ); trau (vàng, bạc), đưa dần vào, chuyển; đưa, dẫn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (thông tục) sắp đặt, bày ra, bày mưu, tiếp tục làm việc, tiếp tục hoạt động, xuống, rơi xuống, tụt xuống; đưa xuống, hạ xuống, đưa vào, để vào, đút vào, biến mất, tiêu tan, gạt bỏ; thanh toán hết; khắc phục; bán tháo, tiếp tục làm việc, (thông tục) chọc tức (ai), tiếp tục làm tác động tới, đến đâu, tới đâu, ra sao; kết thúc, thi hành, thực hiện, tiến hành (một công việc), trình bày, phát triển (một ý kiến), vạch ra tỉ mỉ (một kế hoạch), tính toán; giải (bài toán); thanh toán (món nợ); khai thác hết (mỏ), lập thành, lập (giá cả), quay, vòng, rẽ, quành, lên dần, tiến triển, tiến dần lên, gia công, gây nên, gieo rắc (sự rối loạn), chọc tức (ai), soạn, chuẩn bị kỹ lưỡng (bài diễn văn), trộn thành một khối, nghiên cứu để nắm được (vấn đề), mô tả tỉ mỉ, nổi nóng, nổi giận, đạt tới (cái gì) bắng sức lao động của mình, (từ lóng) đạt được mục đích, (thông tục) điều đó không hợp với tôi trabajo - {job} việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán, (thông tục) công ăn việc làm, việc làm ăn gian lận để kiếm chác, việc, sự việc, sự thể; tình hình công việc, cú thúc nhẹ, cú đâm nhẹ (bằng cái gì nhọn), cú ghì giật hàm thiếc (làm đau mồn ngựa), việc làm ăn khó khăn vất vả, làm hại ai, gây tai hại cho ai, từ chối không làm việc gì, lô hàng mua trữ để đầu cơ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mớ tạp nhạp; bọn người tạp nhạp, làm đại khái, làm qua loa, làm ăn chểnh mảng, (từ lóng) đang làm, đang hoạt động, bận rộn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chơi xỏ ai một vố, làm những việc lặt vặt, làm những việc linh tinh; (thông tục) sửa chữa lặt vặt, đầu cơ, làm môi giới chạy hành xách, xoay sở kiếm chác; dở ngon gian lận để kiếm chác, buôn bán cổ phần (chứng khoán), (job at) đâm, thúc, thuê (ngựa, xe...); cho thuê (ngựa, xe...), cho làm khoán; nhận làm khoán (một công việc), mua bán đầu cơ (hàng), lợi dụng (chức vụ...) để xoay sở kiếm chác, thúc nhẹ, đâm nhẹ (bằng cái gì nhọn), ghì giật hàm thiếc làm đau mồm (ngựa), (+ at) đâm, thúc[dʤoub], (kinh thánh) Giốp, người chịu đựng đau khổ nhiều; người kiên nhẫn chịu đựng, người làm ra bộ an ủi nhưng chỉ cốt gây thêm đau khổ, tin buồn, làm thế thì không ai có thể chịu đựng được; làm thế thì đến bụt cũng phải tức - {labour} lao động, công việc, công việc nặng nhọc, tầng lớp lao động, nhân công, đau đẻ, những cố gắng vô ích, những nỗ lực uổng công, gắng công, nỗ lực, dốc sức, di chuyển chậm chạp, di chuyển khó khăn; lắc lư tròng trành trên biển động, (+ under) bị giày vò, quằn quại, chịu đau đớn; là nạn nhân của, đau khổ, dày công trau dồi; chuẩn bị kỹ lưỡng; bàn bạc chi tiết - {occupation} sự chiếm, sự giữ, sự chiếm giữ, sự chiếm đóng, sự ở (một ngôi nhà), thời hạn thuê, nghề nghiệp; công việc, việc làm - {task} nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự, bài làm, bài tập, công tác, công việc, lời quở trách, lời phê bình, lời mắng nhiếc, quở trách, phê bình, mắng nhiếc, (quân sự) đơn vị tác chiến đặc biệt, giao nhiệm vụ, giao việc, chồng chất lên, bắt gánh vác, thử thách, làm mệt mỏi, làm căng thẳng - {work} sự làm việc; việc, công việc, công tác, việc làm; nghề nghiệp, đồ làm ra, sản phẩm, tác phẩm, công trình xây dựng, công việc xây dựng, dụng cụ, đồ dùng, vật liệu, kiểu trang trí, cách trang trí (đồ thêu, may, đan, đồ da...), (kỹ thuật) máy, cơ cấu, (số nhiều) xưởng, nhà máy, lao động, nhân công, (quân sự) pháo đài, công sự, (số nhiều) (hàng hải) phần tàu, (vật lý) công, (địa lý,địa chất) tác dụng, (nghĩa bóng) việc làm, hành động, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh đòn ai, khử ai, giết ai, đi đến cùng, dốc hết sức; dốc hết túi, thử, thử xem, làm việc, hành động, hoạt động, làm, gia công, chế biến, lên men, tác động, có ảnh hưởng tới, đi qua, chuyển động; dần dần tự chuyển (lên, xuống); tự làm cho (lỏng, chặt...), chạy, tiến hành, tiến triển; có kết quả, có hiệu lực, (hàng hải) lách (tàu), nhăn nhó, cau lại (mặt); day dứt (ý nghĩ, lương tâm), bắt làm việc, làm lên men (bia...), thêu, làm cho (máy) chạy, chuyển vận, làm, gây ra, thi hành, thực hiện, khai thác (mỏ); trổng trọt (đất đai), giải (một bài toán); chữa (bệnh), nhào, nặn (bột, đất sét); rèn (sắt...); tạc (tượng); vẽ (một bức tranh); chạm (gỗ); trau (vàng, bạc), đưa dần vào, chuyển; đưa, dẫn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (thông tục) sắp đặt, bày ra, bày mưu, tiếp tục làm việc, tiếp tục hoạt động, xuống, rơi xuống, tụt xuống; đưa xuống, hạ xuống, đưa vào, để vào, đút vào, biến mất, tiêu tan, gạt bỏ; thanh toán hết; khắc phục; bán tháo, tiếp tục làm việc, (thông tục) chọc tức (ai), tiếp tục làm tác động tới, đến đâu, tới đâu, ra sao; kết thúc, thi hành, thực hiện, tiến hành (một công việc), trình bày, phát triển (một ý kiến), vạch ra tỉ mỉ (một kế hoạch), tính toán; giải (bài toán); thanh toán (món nợ); khai thác hết (mỏ), lập thành, lập (giá cả), quay, vòng, rẽ, quành, lên dần, tiến triển, tiến dần lên, gia công, gây nên, gieo rắc (sự rối loạn), chọc tức (ai), soạn, chuẩn bị kỹ lưỡng (bài diễn văn), trộn thành một khối, nghiên cứu để nắm được (vấn đề), mô tả tỉ mỉ, nổi nóng, nổi giận, đạt tới (cái gì) bắng sức lao động của mình, (từ lóng) đạt được mục đích, (thông tục) điều đó không hợp với tôi trabajo en equipo - {teamwork} trabajo manual - {handiwork} việc làm bằng tay, đồ thủ công, việc làm, công trình (do đích thân làm ra) trabajo mental - {headwork} công việc trí óc trabajo pesado - {drudgery} công việc vất vả cực nhọc, lao dịch; kiếp nô lệ, kiếp trâu ngựa trabajo por lotes - {batch job} (Tech) công việc theo lô trabajoso - {arduous} khó khăn, gian khổ, gay go, hết sức mình, miệt mài, gắng gỏi, dốc khó trèo - {arduously} khó khăn, gian khổ, gay go - {grindingly} xem grind - {hard} cứng, rắn, rắn chắc, cứng cáp, cứng (nước), thô cứng; gay gắt, khó chịu, hà khắc, khắc nghiệt, nghiêm khắc, không thương xót, không có tính cứng rắn, cứng cỏi; hắc, keo cú, chi li, nặng, nặng nề, gay go, khó khăn, gian khổ, hắc búa, không thể chối câi được, không bác bỏ được, rõ rành rành, cao, đứng giá (thị trường giá cả), (ngôn ngữ học) kêu (âm), bằng đồng, bằng kim loại (tiền), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có nồng độ rượu cao, cứng rắn, chặt chẽ (nguyên tắc, luật lệ...), (xem) nail, (xem) nut, (xem) row, hết sức cố gắng, tích cực, chắc, mạnh, nhiều, khắc nghiệt, nghiêm khắc; cứng rắn; hắc, gay go, khó khăn, chật vật, gian khổ, sát, gần, sát cạnh, (xem) bit, (xem) press, bị lâm vào hoàn cảnh khó khăn, cạn túi, cháy túi, hết tiền, bí không bới đâu ra, bế tắc không tìm đâu ra (cái gì...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lâm vào hoàn cảnh khó khăn, phải va chạm với những khó khăn, gần sát, xấp xỉ, rất là khó khăn bất lợi cho anh ta, đường dốc xuống bâi, đường dốc xuống bến, (từ lóng) khổ sai - {tiring} sự mệt mỏi, sự mệt nhọc - {toilsome} vất vả, khó nhọc, cực nhọc trabalenguas - {tongue twister} trabuco - {blunderbuss} (sử học) súng etpigôn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người phạm sai lầm ngớ ngẩn tracción - {traction} sự kéo, sức kéo tractor - {tractor} máy kéo, máy bay cánh quạt kéo (cánh quạt ở phía đầu) tradicion - {tradition} sự truyền miệng (truyện cổ tích, phong tục tập quán... từ đời nọ qua đời kia), truyền thuyết, truyền thống tradicional - {traditional} (thuộc) truyền thống, theo truyền thống, theo lối cổ, theo lệ cổ tradicionalismo - {traditionalism} chủ nghĩa truyền thống, sự tôn trọng truyền thống tradicionalista - {conservative} để giữ gìn, để duy trì, để bảo tồn, để bảo toàn, bảo thủ, thủ cựu, thận trọng, dè dặt; vừa phải, phải chăng, người bảo thủ, người thủ cựu, đảng viên đảng bảo thủ (Anh) tradición - {tradition} sự truyền miệng (truyện cổ tích, phong tục tập quán... từ đời nọ qua đời kia), truyền thuyết, truyền thống traducción - {translation} sự dịch; bản (bài) dịch, sự chuyển sang, sự biến thành, sự giải thích, sự coi là, sự thuyển chuyển (một giám mục) sang địa phận khác, sự truyền lại, sự truyền đạt lại (một bức điện), (toán học); (kỹ thuật) sự tịnh tiến traducible - {translatable} có thể dịch được traducido - {translated} traducir - {translate} dịch, phiên dịch, chuyển sang, biến thành, giải thích, coi là, thuyên chuyển (một vị giám mục) sang địa phận khác, truyền lại, truyền đạt lại (bức điện), (toán học); (kỹ thuật) cho tịnh tiến traducir literalmente - {construct} làm xây dựng (nhà cửa...), đặt (câu), vẽ (hình); dựng (vở kịch) - {construe} phân tích (một câu), phối hợp (các từ) về mặt ngữ pháp, dịch từng chữ, hiểu, giải thích (lời nói, hành động của ai), có thể phân tích được (một câu), đoạn văn để dịch từng chữ traductor - {interpreter} người giải thích, người làm sáng tỏ, người hiểu (theo một cách nhất định), người trình diễn, người diễn xuất; người thể hiện, người phiên dịch - {translator} người dịch, máy truyền tin (bưu điện) traer - {bring} brɔ:t/, cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại, đưa ra, làm cho, gây cho, làm xảy ra, dẫn đến, gây ra, đem trả lại, mang trả lại, làm nhớ lại, gợi lại, đem xuống, đưa xuống, mang xuông, hạ xuống, làm tụt xuống, hạ, bắn rơi (máy bay, chim), hạ bệ, làm nhục (ai), mang lại (sự trừng phạt...) cho (ai), sản ra, sinh ra, gây ra, đưa ra, nêu ra, đề ra, mang ra, (kế toán) chuyển sang, đưa vào, đem vào, mang vào, thu; đem lại (lợi tức...); đưa vào (thói quen), cứu, (thông tục) đưa đến thành công, dẫn đến, gây ra, làm cho phải bàn cãi, đưa ra, mang ra, đem ra, nói lên, xuất bản, làm nổi bật, làm lộ rõ ra, giới thiệu (một thiếu nữ để cho mời dự các cuộc chiêu đãi, khiêu vũ...), làm cho thay đổi lối suy nghĩ, thuyết phục, làm cho tỉnh lại, làm cho hồi lại, giúp vượt qua khó khăn hiểm nghèo, dẫn đến, đưa đến (một tình trạng nào); làm cho, (hàng hải) dừng lại, đỗ lại, gom lại; nhóm lại, họp lại, kết thân (hai người với nhau), làm cho vào khuôn phép, làm cho ngoan ngoãn, làm cho vâng lời, làm cho phục tùng, đem lên, mang lên, đưa ra, nuôi dưỡng, giáo dục, nuôi nấng, dạy dỗ, được giáo dục theo tinh thần cộng sản, làm ngừng lại; ngừng lại, đỗ lại; (hàng hải) thả neo, lưu ý về (vấn đề gì); nêu (vấn đề), làm cho (ai) phải đứng lên phát biểu, đưa ra toà, làm cho cả rạp vổ tay nhiệt liệt, làm cho nhận thấy, làm cho thấy rõ, làm cho hiểu, phát huy, dùng, sử dụng, hướng về, chĩa về - {fetch} hồn ma, vong hồn (hiện hình), mánh khoé; mưu mẹo, (từ cổ,nghĩa cổ) sự gắng sức, (hàng hải) đoạn đường phải chạy (đã quy định), cái bẫy, đặt bẫy, tìm về, đem về, làm chảy máu, làm trào ra, bán được, làm xúc động, làm vui thích; mua vui (cho ai), làm bực mình, làm phát cáu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quyến rũ, làm mê hoặc, làm say mê, thở ra, lấy (hơi), đấm thụi, thoi, thoát khỏi (sự ràng buộc); thoát ra, (như) to bring down ((xem) bring), cho thấy rõ, bóc trần, nôn, mửa, dừng lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm xong, (xem) compass, làm chân đầu sai, làm chân điếu đóm traficante - {trafficker} người buôn ((thường) xấu) tragar - {engulf} nhận chìm, nhận sâu (xuống vực thẳm...) - {swallow up} tragedia - {tragedy} bi kịch, (nghĩa bóng) tấn bi kịch, tấn thảm kịch tragico - {tragic} (thuộc) bi kịch, (nghĩa bóng) bi thảm, thảm thương tragicomedia - {tragicomedy} bi hài kịch tragicómico - {tragicomic} (thuộc) bi hài kịch, vừa bi vừa hài trago - {sip} hớp, nhắp, ít, uống từng hớp, nhắp (rượu) tragon - {greedy} tham ăn, háu ăn, tham lam, hám, thèm khát, thiết tha - {gutsy} gan góc, dũng cảm - {ravenous} phàm ăn, ngấu nghiến, dữ dội, ghê gớm (cơn đói), đói cào cả ruột, đói lắm, (từ hiếm,nghĩa hiếm) tham lam, tham tàn - {voracious} tham ăn, phàm ăn; ngấu nghiến, ngốn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) traicion - {betrayal} sự phản bội traicionar - {betray} bội phản đem nộp cho, bội phản đem giao cho, phản bội; phụ bạc, tiết lộ, để lộ ra, lừa dối; phụ (lòng tin), dẫn vào (con đường lầm lạc, đến chỗ nguy hiểm...) - {squeal} tiếng kêu ré lên, tiếng kêu the thé, tiếng eng éc (lợn), kêu ré lên, thét, la (vì mừng, đau, sợ), (từ lóng) phản đối (đóng thuế...), (từ lóng) mách lẻo, hớt; chỉ điểm, kêu ré lên, thét, la, (từ lóng) tống tiền ai traicionero - {treacherous} phản bội, phụ bạc, bội bạc, không tin được, dối trá, xảo trá traición - {betrayal} sự phản bội - {treachery} sự phản bội, sự phụ bạc, sự bội bạc, (số nhiều) hành động phản bội, hành động bội bạc, hành động dối trá, hành động lừa lọc - {treason} sự làm phản, sự mưu phản traidor - {traitor} kẻ phản bội - {traitorous} phản bội trainera - {trawler} tàu đánh cá bằng lưới rà, người đánh cá bằng lưới rà traje - {costume} quần áo, y phục, cách ăn mặc, trang phục, phục sức, buổi khiêu vũ cải trang, đồ nữ trang giả, vở kịch có y phục lịch sử, mặc quần áo cho - {outfit} đồ trang bị, quần áo giày mũ...; bộ đồ nghề, sự trang bị đầy đủ (để đi đâu...), (thông tục) tổ, đội (thợ...), (quân sự) đơn vị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hãnh kinh doanh, cung cấp, trang bị - {suit} bộ com lê, bộ quần áo (đàn ông), lời xin, lời yêu cầu, lời thỉnh cầu, sự cầu hôn, sự kiện tụng, sự tố tụng, (đánh bài) Hoa, bộ quần áo giáp, (hàng hải) bộ buồm, làm cho phù hợp, (động tính từ quá khứ) thích hợp; quen; đủ điều kiện, thoả mãn, đáp ứng nhu cầu của, phù hợp với quyền lợi của, hợp với, thích hợp với, tiện, hợp với, tuỳ anh muốn làm gì thì làm traje de baño - {bathing costume} - {swimsuit} quần áo bơi liền mảnh của phụ nữ trama - {weft} sợi khổ, sợi ngang (trong tấm vi), vi - {woof} sợi khổ (của tấm vải) tramite - {official channels} trampa - {mantrap} cạm, bẫy (để bắt kẻ trộm, kẻ cắp...) - {snare} cái bẫy, cái lưới (bẫy chim), cạm bẫy, mưu, mưu chước, điều cám dỗ, (số nhiều) dây mặt trống (buộc ngang mặt trống để tăng âm), đánh bẫy (chim), gài bẫy, đặt bẫy, bẫy - {trap} đồ đạc quần áo, đồ dùng riêng; hành lý, (khoáng chất) đá trap ((cũng) traprock), bẫy, cạm bẫy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (như) trap,door, (kỹ thuật) Xifông; ống chữ U, máy tung bóng để tập bắn, máy tung chim để tập bắn, xe hai bánh, (từ lóng) cảnh sát; mật thám, (số nhiều) (âm nhạc) nhạc khí gõ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái mồm, đặt bẫy, bẫy, đặt cửa sập, đặt cửa lật (trên sàn, trần...), đặt xifông, đặt ống chữ U trampista - {frauds} - {slicker} khoé lừa giỏi, tay bợm già, áo đi mưa trampolín - {springboard} tranca - {crossbar} trancar - {lock} món tóc, mớ tóc; mớ bông, mớ len, (số nhiều) mái tóc, tóc, khoá, chốt (để giữ bánh xe, ghi...), khoá nòng (súng), miếng khoá, miếng ghì chặt (thế võ), tình trạng ứ tắc; sự nghẽn (xe cộ); tình trạng bế tắc; tình trạng khó khăn, tình trạng nan giải, tình trạng lúng túng, cửa cổng, mất cả chì lẫn chài, khoá (cửa tủ...), nhốt kỹ, giam giữ, bao bọc, bao quanh, chặn lại, đóng chốt, khoá chặt, ghì chặt (thế võ), chắn bằng cửa cổng; cho (tàu...) đi qua cửa cổng, khoá được, hâm lại; không chạy, không vận động được (máy móc), đi qua cửa cổng (tàu...), (quân sự) bước sát gót, khoá cửa không cho vào, đóng cửa nhà máy không cho công nhân vào làm để làm áp lực, cất đi khoá lạo cẩn thận, giam giữ, nhốt kỹ; chặn đứng lại, mất bò mới lo làm chuồng tranquila - {unhasty} từ tốn; không vội tranquilidad - {tranquillity} sự lặng lẽ, sự yên lặng, sự yên tĩnh; sự thanh bình - {tranquilness} tranquilizante - {reassuring} làm yên lòng; làm vững dạ - {tranquilizer} tranquilizar - {reassure} cam đoan một lần nữa, đoan chắc một lần nữa, bảo hiểm lại - {tranquilize} tranquilo - {calm} êm đềm, lặng gió (thời tiết); lặng, không nổi sóng (biển), bình tĩnh, điềm tĩnh, (thông tục) trơ tráo, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ, sự yên lặng, sự êm ả, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, sự thanh thản (tâm hồn), thời kỳ yên ổn (xã hội, chính trị), làm dịu đi, làm êm đi; làm bớt (đau), trầm tĩnh lại, dịu đi, êm đi, nguôi đi; lặng (biển) - {tranquil} lặng lẽ, yên lặng, yên tĩnh; thanh bình tranqulizante - {tranquilizer} transacción - {transaction} sự thực hiện; sự giải quyết, sự quản lý kinh doanh; công việc kinh doanh; sự giao dịch, (số nhiều) văn kiện hội nghị chuyên môn transatlántico - {transatlantic} bên kia Đại tây dương, vượt Đại tây dương transbordador - {ferry} bến phà, phà, (pháp lý) quyền chở phà, chở (phà), chuyên chở (hàng, người...) bằng phà; qua (sông...) bằng phà, (hàng không) lái (máy bay mới) ra sân bay, qua sông bằng phà, đi đi lại lại từ bên này sang bên kia sông (thuyền...) transcontinental - {transcontinental} xuyên lục địa, vượt đại châu transcribir - {transcribe} sao lại, chép lại, (ngôn ngữ học) phiên âm (bằng dấu phiên âm), (âm nhạc) chuyển biên, ghi lại để phát thanh, phát thanh theo chương trình đã ghi lại transcripcion - {copy} bản sao, bản chép lại, sự sao lại, sự chép lại, sự bắt chước, sự phỏng theo, sự mô phỏng, bản, cuộn (sách); số (báo), (ngành in) bản thảo, bản in, đề tài để viết (báo), kiểu, mẫu (một bức hoạ); kiểu (chữ), bản thảo đã sửa và chép lại rõ ràng trước khi đưa in, bản nháp, sao lại, chép lại; bắt chước, phỏng theo, mô phỏng, quay cóp transcripción - {transcript} bảo sao, bản chép lại; bản dịch (một bản tốc ký) - {transcription} sự sao lại, sự chép lại; bản sao, (ngôn ngữ học) sự phiên (âm); cách phiên (âm), (âm nhạc) sự chuyển biên, chương trình ghi âm (để phát thanh) transcurrir - {await} đợi, chờ đợi, để dự trữ cho, dành cho - {wait for} transcurso - {course} tiến trình, dòng; quá trình diễn biến, sân chạy đua, vòng chạy đua; trường đua ngựa ((cũng) race course), hướng, chiều hướng; đường đi, cách cư sử, cách giải quyết; đường lối, con đường ((nghĩa bóng)), món ăn (đưa lần lượt), loạt; khoá; đợt; lớp, hàng gạch, hàng đá, (số nhiều) đạo đức, tư cách, (số nhiều) kỳ hành kinh, theo thủ tục (lệ) thông thường, lệ thường lẽ thường, đang diễn biến, trong khi, đúng lúc; đúng trình tự, một vấn đề dĩ nhiên, dĩ nhiên, đương nhiên, tất nhiên, làm theo ý mình, săn đuổi (thỏ), cho (ngựa) chạy, chạy, chảy, (thơ ca) ngựa chiến; con tuấn mã - {run} sự chạy, cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn; cuộc đi dạo, cuộc đi chơi, chuyến đi; quâng đường đi (xe lửa, tàu thuỷ...), sự hoạt động, sự vận hành, sự chạy (máy móc...); thời gian vận hành, sự giảm nhanh, sự tụt nhanh, sự hạ nhanh, sự sụp đổ nhanh, thời gian liên tục, hồi, cơn, loạt, tầng lớp đại đa số, loại bình thường; hạng bình thường, loại, hạng, thứ (hàng hoá), đàn (cá...), bầy (súc vật...), sân nuôi (gà, cịt...), cánh đồng cỏ (nuôi cừu...), bâi rào kín (để chăn nuôi), dấu vết quâng đường thường lui tới (của một thú rừng...), máng dẫn nước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngòi, lạch, nước, dòng suối, hướng; chiều hướng, xu thế, nhịp điệu (của một câu thơ...), dải liên tục, đường dây liên tục, dòng mạch chạy dài, sự đổ xô tới; nhu cầu lớn, sự đòi hỏi nhiều (một thứ hàng gì...), sự cho phép tự do sử dụng, (hàng không) sự bay theo đường thẳng với một tốc độ cố định (trước khi hoặc lúc ném bom), (ngành mỏ) mặt nghiêng, mặt dốc, (hàng hải) phần đáy đuôi tàu (đáy tàu về phía bánh lái), (âm nhạc) Rulat, (xem) long, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nắm được diễn biến của việc gì, nắm được việc gì, không nắm được diễn biến của việc gì, không nắm được việc gì, chạy trốn, trốn thoát, khác thường, không bình thường, được hưởng những sự vui thích xứng với đồng tiền bỏ ra; được vui thích bõ công khó nhọc, rất nhanh, nhanh vùn vụt, ngay lập tức, không chậm trễ, chạy, chạy vội, vội vã, chạy trốn, tẩu thoát, chạy đua, chạy, vận hành, hoạt động (máy móc, nhà máy...), trôi đi, lướt đi, trượt đi, chạy lướt, lăn mau..., xoay quanh (một cái trục...; một vấn đề...), bỏ khắp, mọc lan ra (cây), chạy dài, chạy quanh, được viết, được thảo, được kể, có nội dung (thư, văn kiện, câu chuyện...), tiếp tục tồn tại, tiếp diễn trong một quãng thời gian liên tục, kéo dài, có giá trị, có hiệu lực, ám ảnh, vương vấn, lưu luyến, truyền mãi, còn mãi mãi, lan nhanh, truyền đi, hướng về, nghĩ về, chạy trên tuyến đường (xe khách, tàu chở khách...), nhoè (mực); thôi (màu), phai, bạc (màu), chảy, đầm đìa, lênh láng, dầm dề, rỉ rò (chùng, chậu...), lên tới, đạt tới, trở nên, trở thành, có xu thế, có chiều hướng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuột, ngược nước để đẻ (cá), ứng cử, chạy (một quâng đường...), chạy đua, chạy thi, cho (ngựa) chạy đua, cho chạy, vượt qua; chọc thủng, phá vỡ, cầu, phó mặc (may rủi...), theo, đi theo, đuổi theo, rượt theo (thú săn...), cho chảy; đổ (kim loại...) vào khuôn, chỉ huy, điều khiển, quản lý, trông nom, xô vào, lao vào, đụng vào, đâm vào, chọc vào, luồn, đưa lướt đi, đổ tràn trề, đổ chứa chan, đổ lai láng, chảy đầm đìa, chảy ròng ròng, cho ra đồng cỏ (vật nuôi), buôn lậu, khâu lược (cái áo...), gạch, vẽ (một đường...); đặt (đường dây điện thoại...), để cho chất đống (nợ nầm...), đem (so sánh...), đề cử, giới thiệu; ủng hộ (một người ra ứng cử) transexual - {transsexual} cải giống, chuyển phái, người về xúc cảm cảm thấy mình thuộc giới tính khác, người chuyển giống (người có bộ phận sinh dục biến đổi bằng phẫu thuật để trở thành giới tính khác) transferencia - {transfer} sự di chuyển, sự dời chỗ; sự truyền, sự nhượng, sự nhường lại, sự chuyển cho, (nghệ thuật) bản đồ lại, sự thuyên chuyển (nhân viên...), sự chuyển khoản (tài vụ), vé chuyển xe tàu (để tiếp tục đi trên tuyến đường khác), binh sĩ thuyên chuyển (từ đơn vị này sang đơn vị khác), dời, chuyển, dọn, nhượng, nhường, chuyển cho, đồ lại, in lại, thuyên chuyển (nhân viên...), chuyển xe, đổi xe (để tiếp tục đi trên tuyến đường khác) transferible - {transferable} có thể dời chuyển, có thể di chuyển, có thể mang sang được, nhượng được, có thể nhường được, có thể in lại, có thể đồ lại, có thể hoạ lại, chỉ dùng cho bản thân, không chuyển cho người khác được (vé tàu), lá phiếu có thể chuyển cho người ứng cử khác (nếu không ai được đa số tuyện đối trong cuộc bỏ phiếu đầu tiên) transferir - {transfer} sự di chuyển, sự dời chỗ; sự truyền, sự nhượng, sự nhường lại, sự chuyển cho, (nghệ thuật) bản đồ lại, sự thuyên chuyển (nhân viên...), sự chuyển khoản (tài vụ), vé chuyển xe tàu (để tiếp tục đi trên tuyến đường khác), binh sĩ thuyên chuyển (từ đơn vị này sang đơn vị khác), dời, chuyển, dọn, nhượng, nhường, chuyển cho, đồ lại, in lại, thuyên chuyển (nhân viên...), chuyển xe, đổi xe (để tiếp tục đi trên tuyến đường khác) transfiguración - {transfiguration} sự biến hình, sự biến dạng, (Transfiguration) lễ biến hình (trong đạo Cơ đốc, ngày 6 tháng 8) transfigurar - {transfigure} biến hình, biến dạng, tôn lên, làm cho (nét mặt) rạng rỡ lên transformación - {transformation} sự thay đổi, sự biến đổi, sự biến chất, sự biến tính, chùm tóc giả (của phụ nữ), (toán học) phép biến đổi transformador - {transformer} người làm biến đổi; vật làm biến đổi, (điện học) máy biến thế transformar - {convert} người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng; người theo đạo (nguyện không theo đạo nào), người thay đổi chính kiến, làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái, đổi, biến đổi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) biển thủ, thụt (két), tham ô, xẻ gỗ (còn vỏ) - {transform} thay đổi, biến đổi, làm biến chất, làm biến tính - {transubstantiate} biến thế, hoá thể transfundir - {transfuse} rót sang, đổ sang, chuyển sang, (y học) truyền (máu), truyền, truyền thụ transfusión - {transfusion} sự rót sang, sự đổ sang, (y học) sự truyền máu ((cũng) blood transfusion), sự truyền, sự truyền thụ transgredir - {transgress} vượt quá, phạm, vi phạm, (tôn giáo) phạm tội, (pháp lý) phạm pháp transgresión - {transgression} sự vượt quá, sự vi phạm; sự phạm pháp, lỗi tội, (địa lý,địa chất) hiện tượng biến tiếp transgresor - {transgressor} người vi phạm; người phạm pháp, người có tội, người tội lỗi transicion - {transit} sự đi qua, sự vượt qua, (thương nghiệp) sự quá cảnh, đường, sự qua đường kinh (kinh tuyến) (của một thiên thể); sự ngang qua mặt trời (của một hành tinh), (thiên văn học) đi qua, qua transición - {transition} sự chuyển tiếp, sự quá độ, (âm nhạc) sự chuyển giọng, (kiến trúc) sự đổi kiểu, (y học) u có thể tái phát và trở thành ác tính sau khi cắt transido - {grows stiff} transigente - {placable} dễ làm cho nguôi; dễ dãi; dễ tha th transitable - {practicable} làm được, thực hiện được, thực hành được, dùng được, đi được, qua lại được (đường xá, bến phà), (sân khấu) thực (cửa sổ...) transitar - {consort} chồng, vợ (của vua chúa), (hàng hải) tàu thuyền cùng đi với nhau một đường, đi lại, giao thiệp, kết giao với, kết bạn với, (+ with) phù hợp, hoà hợp, kết thân, kết giao - {run} sự chạy, cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn; cuộc đi dạo, cuộc đi chơi, chuyến đi; quâng đường đi (xe lửa, tàu thuỷ...), sự hoạt động, sự vận hành, sự chạy (máy móc...); thời gian vận hành, sự giảm nhanh, sự tụt nhanh, sự hạ nhanh, sự sụp đổ nhanh, thời gian liên tục, hồi, cơn, loạt, tầng lớp đại đa số, loại bình thường; hạng bình thường, loại, hạng, thứ (hàng hoá), đàn (cá...), bầy (súc vật...), sân nuôi (gà, cịt...), cánh đồng cỏ (nuôi cừu...), bâi rào kín (để chăn nuôi), dấu vết quâng đường thường lui tới (của một thú rừng...), máng dẫn nước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngòi, lạch, nước, dòng suối, hướng; chiều hướng, xu thế, nhịp điệu (của một câu thơ...), dải liên tục, đường dây liên tục, dòng mạch chạy dài, sự đổ xô tới; nhu cầu lớn, sự đòi hỏi nhiều (một thứ hàng gì...), sự cho phép tự do sử dụng, (hàng không) sự bay theo đường thẳng với một tốc độ cố định (trước khi hoặc lúc ném bom), (ngành mỏ) mặt nghiêng, mặt dốc, (hàng hải) phần đáy đuôi tàu (đáy tàu về phía bánh lái), (âm nhạc) Rulat, (xem) long, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nắm được diễn biến của việc gì, nắm được việc gì, không nắm được diễn biến của việc gì, không nắm được việc gì, chạy trốn, trốn thoát, khác thường, không bình thường, được hưởng những sự vui thích xứng với đồng tiền bỏ ra; được vui thích bõ công khó nhọc, rất nhanh, nhanh vùn vụt, ngay lập tức, không chậm trễ, chạy, chạy vội, vội vã, chạy trốn, tẩu thoát, chạy đua, chạy, vận hành, hoạt động (máy móc, nhà máy...), trôi đi, lướt đi, trượt đi, chạy lướt, lăn mau..., xoay quanh (một cái trục...; một vấn đề...), bỏ khắp, mọc lan ra (cây), chạy dài, chạy quanh, được viết, được thảo, được kể, có nội dung (thư, văn kiện, câu chuyện...), tiếp tục tồn tại, tiếp diễn trong một quãng thời gian liên tục, kéo dài, có giá trị, có hiệu lực, ám ảnh, vương vấn, lưu luyến, truyền mãi, còn mãi mãi, lan nhanh, truyền đi, hướng về, nghĩ về, chạy trên tuyến đường (xe khách, tàu chở khách...), nhoè (mực); thôi (màu), phai, bạc (màu), chảy, đầm đìa, lênh láng, dầm dề, rỉ rò (chùng, chậu...), lên tới, đạt tới, trở nên, trở thành, có xu thế, có chiều hướng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuột, ngược nước để đẻ (cá), ứng cử, chạy (một quâng đường...), chạy đua, chạy thi, cho (ngựa) chạy đua, cho chạy, vượt qua; chọc thủng, phá vỡ, cầu, phó mặc (may rủi...), theo, đi theo, đuổi theo, rượt theo (thú săn...), cho chảy; đổ (kim loại...) vào khuôn, chỉ huy, điều khiển, quản lý, trông nom, xô vào, lao vào, đụng vào, đâm vào, chọc vào, luồn, đưa lướt đi, đổ tràn trề, đổ chứa chan, đổ lai láng, chảy đầm đìa, chảy ròng ròng, cho ra đồng cỏ (vật nuôi), buôn lậu, khâu lược (cái áo...), gạch, vẽ (một đường...); đặt (đường dây điện thoại...), để cho chất đống (nợ nầm...), đem (so sánh...), đề cử, giới thiệu; ủng hộ (một người ra ứng cử) transitivo - {transitive} (ngôn ngữ học), (ngôn ngữ học) ngoại động từ transitorio - {transitory} nhất thời, tạm thời transliteración - {transliteration} sự chuyển chữ, bản chuyển chữ translúcido - {translucent} trong mờ transmigración - {transmigration} sự di cư, sự di trú, sự đầu thai; sự luân hồi (linh hồn) transmigrar - {transmigrate} di cư, di trú, đầu thai; luân hồi (linh hồn) transmisible - {transmittable} có thể chuyển giao được, có thể truyền được transmisión - {broadcast} được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống...), được truyền đi rộng rãi (tin tức...); qua đài phát thanh, được phát thanh, tung ra khắp nơi/'brɔ:dkɑ:stiɳ/, sự phát thanh, tin tức được phát thanh, buổi phát thanh, tung ra khắp nơi; gieo rắc (hạt giống...), truyền đi rộng rãi (tin tức...); phát thanh - {conveyance} sự chở, sự chuyên chở, sự vận chuyển, sự truyền, sự truyền đạt, (pháp lý) sự chuyển nhượng, sự sang tên (tài sản); giấy chuyển nhượng, giấy sang tên (tài sản), xe cộ - {transmission} sự chuyển giao, sự truyền transmisor - {transmitter} người truyền; vật truyền, rađiô máy phát, ống nói (của máy điện thoại) transmitir - {devolve} trao cho, uỷ thác cho; trút cho, được trao cho, được uỷ cho; rơi vào, để vào, trút lên - {overtop} cao hơn, trở nên cao hơn, vượt trội hơn, có quyền hạn cao; có ưu tiên hơn - {televise} truyền hình - {broadcast} được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống...), được truyền đi rộng rãi (tin tức...); qua đài phát thanh, được phát thanh, tung ra khắp nơi/'brɔ:dkɑ:stiɳ/, sự phát thanh, tin tức được phát thanh, buổi phát thanh, tung ra khắp nơi; gieo rắc (hạt giống...), truyền đi rộng rãi (tin tức...); phát thanh - {transmit} chuyển giao, truyền transmutación - {transmutation} sự biến đổi, sự biến hoá, (hoá học) sự biến tố transmutar - {change} sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi, trăng non, bộ quần áo sạch (để dự phòng) ((cũng) a change of clothes), tiền đổi, tiền lẻ, tiền phụ lại (cho khách hàng), nơi đổi tàu xe, sự giao dịch chứng khoán; thị trường chứng khoán (ở Luân,đôn) ((cũng) Change, (viết tắt) của Exchange), (số nhiều) trật tự rung chuông, (y học) thời kỳ mãn kinh, không địch lại được ai (trong cuộc tranh luận); không cạnh tranh nổi ai (trong việc buôn bán), (thông tục) không móc được của ai cái gì, lặp đi lặp lại một vấn đề dưới hình thức khác nhau, nhai đi nhai lại một vấn đề dưới những hình thức khác nhau, (thông tục) trả thù ai, đổi, thay, thay đổi, đổi, đổi chác, (+ to, into, from) biến đổi, đổi thành, đổi ra tiền lẻ, thay đổi, biến đổi, sang tuần trăng mới, sang tuần trăng non (trăng), thay quần áo, đổi tàu xe, trở mặt, trả số, xuống số (ô tô), (xem) colour, (xem) condition, đổi chiều đổi hướng (trong cuộc tranh luận...), (thông tục) thay giày, đổi chân nhịp (khi diễu hành theo nhịp trống) - {transform} thay đổi, biến đổi, làm biến chất, làm biến tính transnacional - {transnational} vượt phạm vi quốc gia transpacífico - {transpacific} qua Thái Bình Dương, bên kia Thái Bình Dương transparencia - {diaphanousness} transparente - {diaphanous} trong mờ - {diaphragmatic} (thuộc) màng chắn, (thuộc) màng ngăn, (thuộc) cơ hoành - {limpid} trong, trong trẻo, trong suốt, trong sáng, sáng sủa, rõ ràng - {transparent} trong suốt, trong trẻo, trong sạch, (văn học) trong sáng, rõ ràng, rõ rệt transpiración - {perspiration} sự đổ mồ hôi, mồ hôi transpirar - {sweat} mồ hôi, " Mồ hôi" (giọt nước đọng trên cửa kính, trên tường...), sự ra mồ hôi; sự làm đổ mồ hôi, công việc vất vả, việc khó nhọc, sự tập luyện (cho ngựa trước cuộc thi...), (thông tục) sự lo ngại, sự lo lắng, (từ lóng) lính già, đổ mồ hôi, toát mồ hôi, úa ra, rỉ ra (như mồ hôi), làm việc vất vả, làm việc mệt nhọc, bán sức lao động (lấy đồng lương rẻ mạt), sợ hãi, hối hận, chảy (mồ hôi...), toát (mồ hôi...), làm (ai) đổ mồ hôi; làm (áo...) ướt đẫm mồ hôi, lau mồ hôi (cho ngựa), ốp (công nhân) làm đổ mồ hôi sôi nước mắt; bóc lột, ủ (thuốc lá), hàn (kim loại), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tra tấn (ai) để bắt khai, xông cho ra mồ hôi để khỏi (cảm...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lo lắng đợi chờ (cái gì); sốt ruột đợi chờ (cái gì...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đứng chờ cho hết (một hàng dài...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm đổ mồ hôi sôi nước mắt, sốt ruột, lo lắng, bồn chồn e ngại transponer - {transpose} đổi chỗ; đặt đảo (các từ), (toán học) chuyển vị; chuyển vế, (âm nhạc) dịch giọng transportable - {portable} có thể mang theo, xách tay, di động - {wearable} có thể mặc được, có thể bận được (quần áo); có thể đi (mang) được (giày dép...); có thể đội được (mũ) transportador - {protractor} thước đo góc (hình nửa vòng tròn), (giải phẫu) cơ duỗi transportar - {haul} sự kéo mạnh; đoạn đường kéo, (ngành mỏ) sự đẩy goòng, sự chuyên chở hàng (bằng xe vận tải); khối lượng chuyên chở, (nghĩa bóng) mẻ lưới; món lâi, món kiếm được, mẻ vớ được, kéo mạnh, lôi mạnh, (ngành mỏ) đẩy (goòng than), chuyên chở (hàng hoá... bằng xe vận tải), (hàng hải) đổi hướng đi (của tàu), (+ at, upon) kéo mạnh, lôi mạnh, (ngành mỏ) đẩy (goòng than), (hàng hải) xoay hướng, đổi chiều (gió), (hàng hải) xoay hướng, chuyển hướng tàu, rút lui, (thông tục) rút tay về trước khi đánh trúng, chuẩn bị đấm, đầu hàng, (xem) coal - {ship} tàu thuỷ, tàu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy bay, phi cơ, (từ lóng) thuyền (đua), con lạc đà, khi nào tôi đã công thành danh toại, khi nào tôi làm ăn phát đạt, xếp (hàng) xuống tàu, cho (hành khách, thuỷ thủ) xuống tàu, gửi bằng tàu thuỷ, chở bằng tàu thuỷ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gửi bằng xe lửa, chở bằng xe lửa; gửi bằng máy bay, chở bằng máy bay, thuê (người) làm trên tàu thuỷ, gắn vào tàu, lắp vào thuyền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đuổi đi, tống khứ, đi tàu, xuống tàu, làm việc trên tàu (thuỷ thủ), (xem) sea - {transport} sự chuyên chở, sự vận tải, phương tiện đi lại, phương tiện vận chuyển, tàu chở quân ((cũng) troop,transport), sự cảm kích mạnh mẽ; mối xúc cảm mãnh liệt, (pháp lý) người bị đầy, người bị tội phát vãng, chuyên chở, vận tải, gây xúc cảm mạnh, (pháp lý) đày; kết tội phát vãng transporte - {transport} sự chuyên chở, sự vận tải, phương tiện đi lại, phương tiện vận chuyển, tàu chở quân ((cũng) troop,transport), sự cảm kích mạnh mẽ; mối xúc cảm mãnh liệt, (pháp lý) người bị đầy, người bị tội phát vãng, chuyên chở, vận tải, gây xúc cảm mạnh, (pháp lý) đày; kết tội phát vãng - {transportation} sự chuyên chở, sự vận tải, (pháp lý) sự đưa đi đày, sự đày ải; tội đày, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phiếu vận tải, vé (tàu, xe) transversal - {lateral} ở bên, phần bên, bộ phận bên, vật bên tranvia - {tram} sợi tơ (để dệt nhung, lụa), sợi khổ (của nhung, lụa), xe điện ((cũng) tram,car; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) streetcar), đường xe điện, xe goòng (chở than...), đi xe điện, chở bằng goòng tranvía - {streetcar} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe điện ((cũng) tram, tram,car) - {tram} sợi tơ (để dệt nhung, lụa), sợi khổ (của nhung, lụa), xe điện ((cũng) tram,car; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) streetcar), đường xe điện, xe goòng (chở than...), đi xe điện, chở bằng goòng trapacear - {lie} sự nói dối, sự nói láo, sự nói điêu, sự dối trá; sự lừa dối, sự lừa gạt, điều tin tưởng sai lầm; ước lệ sai lầm, lừa dối bằng hành động, chứng minh là sai; đập tan (luận điệu), nói dối; lừa dối, nằm, nằm nghỉ, (pháp lý) được coi là hợp lệ, được coi là hợp pháp, được pháp luật chấp nhận, ngả mình (nghỉ ngơi), nằm bên, ở bên cạnh, để dự trữ, để dành dụm; để đó chưa dùng đến, nằm nghỉ, chịu khuất phục, sinh nở, ở cữ, (hàng hải) nằm cách xa (bờ hoặc tàu khác), thuộc trách nhiệm (của ai), ngủ đêm ngoài trời, hoãn, chịu, đi nằm nghỉ; nằm bẹp ở giường (trong phòng) (vì ốm), rút về một nơi kín đáo; ở một nơi kín đáo, (hàng hải) về nằm ở xưởng sửa chữa; bị loại ra không dùng được nữa, là việc của, là quyền của, ngủ với, ăn nằm với (ai), (xem) heart, cam chịu lời chửi, trong phạm vi quyền lợi, trong phạm vi khả năng, (xem) wait, (tục ngữ) mình làm mình chịu, không được người ta trả tiền cho mình, làm hết sức mình, xem sự thể ra sao, xem tình hình ra sao, biết rõ lợi cho mình ở đâu, tình hình, sự thể, sự tình, tình thế, cục diện; hướng, nơi ẩn (của thú, chim, cá...), sự thể trapaceria - {fraudulence} tội gian lận, tội lừa lọc, ý đồ gian lận, ý đồ lừa lọc; tính chất gian lận, tính chất lừa lọc - {underhandedness} tính chất bí mật, tính chất kín đáo, tính không trung thực, tính nham hiểm trapacista - {cheater} người lừa đảo, người gian lận; tên cờ bạc bịp - {diddler} kẻ lừa gạt, kẻ lừa đảo trapalear - {chat} chuyện phiếm, chuyện gẫu; chuyện thân thuộc, nói chuyện phiếm, tán gẫu - {talk} lời nói, cuộc chuyện trò, cuộc mạn đàm, bài nói chuyện, tin đồn, lời xì xào bàn tán, (số nhiều) (chính trị) cuộc đàm phán, cuộc thương lượng, nói, nói chuyện, chuyện trò, nói nhiều, bép xép; gièm pha; bàn tán, nói, kể, nói về, bàn về, nói quá làm cho, nói đến nỗi, nói về, bàn về, nói ám chỉ, nói bóng gió, nói cạnh, nói chuyện cho hết (thì giờ); nói suốt, nói tiếp, nói mãi, nói dài, nói dứt không ra, nói lại, cãi lại, nói át, nói chặn họng, nói vào, dỗ dành để làm, thuyết phục để làm, bàn kéo dài, tranh luận đến cùng, bàn ra, can ngăn, nói để đừng làm, ngăn ai đừng theo một kế hoạch, dỗ dành, thuyết phục, bàn luận, xét kỹ mọi mặt; nhận định mọi cạnh khía, thuyết phục, dỗ dành, làm thay đổi ý kiến, bàn quanh bàn quẩn không đi đến đâu, (thông tục) chỉnh, xài, phê bình, quở trách, tuyên truyền cho; hết lời ca ngợi, nói để mà nói, nói chẳng mục đích gì, (xem) dozen, (xem) shop, (xem) hat, nói đúng lúc; nói cái đang nói trapecio - {trapeze} (thể dục,thể thao) đu, xà treo, (toán học) hình thang - {trapezium} (toán học) hình thang trapecista - {trapezist} người làm trò đu (ở rạp xiếc) trapo - {clout} mảnh vải (để vá), khăn lau, giẻ lau, cái tát, cá sắt (đóng ở gót giày), đinh đầu to ((cũng) clout nail), cổ đích (để bắn cung), trúng rồi, vả lại, tát - {rag} giẻ, giẻ rách, (số nhiều) quần áo rách tả tơi, (số nhiều) giẻ cũ để làm giấy, mảnh vải, mảnh buồm, (nghĩa bóng) mảnh, mảnh vụn, mảnh tả tơi; một tí, mảy may,(mỉa mai) báo lá cải, báo giẻ rách; cờ rách, khăn tay giẻ rách, bức màn giẻ rách..., (hàng hải) giương hết buồm, (xem) get, (xem) glad, xé rách rả tơi, đá lợp nhà, (khoáng chất) cát kết thô, sự la lối om sòm; sự phá rối, trò đùa nghịch (của học sinh);, rầy la, mắng mỏ (ai), bắt nạt, chọc ghẹo, trêu chọc (bạn học), phá rối, làm lung tung bừa bãi (phòng của ai), la ó (một diễn viên, quấy phá, phá rối; la hét om sòm - {rags} traqueteo - {jolt} cái lắc bật ra, cái xóc nảy lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cú đấm choáng váng (quyền Anh), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ngạc nhiên làm choáng váng, sự thất vọng choáng váng; cú điếng người, lắc bật ra, làm xóc nảy lên, ((thường) + along) chạy xóc nảy lên (ô tô) traquido - {detonation} sự nổ, tiếng nổ tras - {abaft} (hàng hải) ở phía sau bánh lái, gần phía bánh lái, (hàng hải) sau, ở đằng sau, ở phía sau - {behind} sau, ở đằng sau, chậm, trễ, sau, ở đằng sau, kém, cũ rích, cổ lỗ, tìm hiểu động cơ của ai, tìm hiểu ẩn ý của ai, (thông tục) mông đít - {following} sự theo, sự noi theo, số người theo, số người ủng hộ, (the following) những người sau đây, những thứ sau đây, tiếp theo, theo sau, sau đây - {rearward} phía sau, (quân sự), (như) rearguard, ở sau, ở phía sau, (như) rearwards trascendencia - {transcendence} tính siêu việt, tính hơn hẳn, (triết học) sự siêu nghiệm trascendental - {transcendental} (triết học) tiên nghiệm, (như) transcendent, mơ hồ, trừu tượng, không rõ ràng; huyền ảo, (toán học) siêu việt trascendente - {transcendent} siêu việt, vượt lên hẳn, hơn hẳn, (triết học) siêu nghiệm trascender - {transcend} vượt quá, hơn trasero - {breech} khoá nòng (súng) - {rear} bộ phận đằng sau, phía sau, (quân sự) hậu phương (đối với tiền tuyến), (quân sự) hậu quân, đoạn đuôi, đoạn cuối (đám rước...), (thông tục) nhà xí, cầu tiêu, ở đằng sau, ở phía sau, ở cuối, ngẩng lên, đưa lên; lên (giọng), dựng, xây dựng, nuôi, nuôi nấng, nuôi dạy, nuôi, chăn nuôi; trồng, lồng lên, chồm lên, dựng lên (ngựa...), ((thường) + up) giận dữ đứng dậy, nhô cao lên (đỉnh núi) trasferencia - {transfer} sự di chuyển, sự dời chỗ; sự truyền, sự nhượng, sự nhường lại, sự chuyển cho, (nghệ thuật) bản đồ lại, sự thuyên chuyển (nhân viên...), sự chuyển khoản (tài vụ), vé chuyển xe tàu (để tiếp tục đi trên tuyến đường khác), binh sĩ thuyên chuyển (từ đơn vị này sang đơn vị khác), dời, chuyển, dọn, nhượng, nhường, chuyển cho, đồ lại, in lại, thuyên chuyển (nhân viên...), chuyển xe, đổi xe (để tiếp tục đi trên tuyến đường khác) trasfondo - {background} phía sau, nền, tình trạng không có tên tuổi; địa vị không quan trọng, kiến thức; quá trình đào tạo; quá trình học hành; kinh nghiệm, (điện ảnh), radiô nhạc nền, tránh mặt trasladable - {removable} có thể mở được; có thể dời đi được, có thể chuyển đi được, có thể bị cách chức bất kỳ lúc nào (viên chức) trasladar - {translate} dịch, phiên dịch, chuyển sang, biến thành, giải thích, coi là, thuyên chuyển (một vị giám mục) sang địa phận khác, truyền lại, truyền đạt lại (bức điện), (toán học); (kỹ thuật) cho tịnh tiến traslumbrar - {dazzle} sự loá mắt, sự chói mắt, sự hoa mắt, sự quáng mắt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), ánh sáng chói, (hàng hải) thuật sơn nguỵ trang một chiếc tàu), làm loá mắt, làm chói mắt, làm hoa mắt, làm quáng mắt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), làm sững sờ, làm kinh ngạc, (hàng hải) sơn nguỵ trang (một chiếc tàu) - {glare} ánh sáng, ánh chói, vẻ hào nhoáng loè loẹt, cái nhìn trừng trừng; cái nhìn giận dữ, chiếu sáng, chói loà (mặt trời...), nhìn trừng trừng; nhìn giận dữ, tỏ vẻ (giận dữ...) bằng cái nhìn trừng trừng trasmallo - {flue} lưới đánh cá ba lớp mắt, nùi bông, nạm bông, ống khói, (kỹ thuật) ống hơi, đầu càng mỏ neo, đầu đinh ba (có mấu), thuỳ đuôi cá voi; (số nhiều) đuôi cá voi, bệnh cúm ((cũng) flu), loe (lỗ, cửa), mở rộng (lỗ cửa) (vào trong hay ra ngoài) traspasar - {transfix} đâm qua, giùi qua, xuyên qua, (nghĩa bóng) làm cho sững sờ; làm cho chết đứng trasplantar - {transplant} (nông nghiệp) ra ngôi; cấy (lúa), đưa ra nơi khác, di thực, (y học) cấy, ghép trasplante - {transplant} (nông nghiệp) ra ngôi; cấy (lúa), đưa ra nơi khác, di thực, (y học) cấy, ghép - {transplantation} (nông nghiệp) sự ra ngôi; sự cấy (lúa), sự di thực, (y học) sự cấy, sự ghép trasporte - {transport} sự chuyên chở, sự vận tải, phương tiện đi lại, phương tiện vận chuyển, tàu chở quân ((cũng) troop,transport), sự cảm kích mạnh mẽ; mối xúc cảm mãnh liệt, (pháp lý) người bị đầy, người bị tội phát vãng, chuyên chở, vận tải, gây xúc cảm mạnh, (pháp lý) đày; kết tội phát vãng trasportista - {forwarding agent} nhân viên chuyển phát hàng hoá, hãng chuyển phát hàng hoá trastornar - {overturn} sự lật đổ, sự đảo lộn[,ouvə'tə:n], lật đổ, lật nhào, đạp đổ, đổ, đổ nhào trastrocar - {confuse} làm lộn xộn, làm lung tung, xáo trộn, làm cho mơ hồ, làm cho mập mờ, làm cho tối, làm rối rắm (ý nghĩa...), lẫn lộn, nhầm lẫn, ((thường) dạng bị động) làm bối rối, làm ngượng, làm xấu hổ trata - {bill of exchange} (Econ) Hối phiếu đối ngoại.+ Hối phiếu được rút để cấp tiền cho giao dịch ngoại thương. tratable - {compatible} (+ with) hợp, thích hợp, tương hợp tratado - {treaty} hiệp ước, sự thoả thuận; sự điều đình, sự thương lượng tratamiento - {treatment} sự đối xử, sự đối đãi, sự cư xử (với người nào), (y học) sự điều trị; phép trị bệnh, (hoá học) sự xử lý, sự luận bàn, sự nghiên cứu; sự giải quyết (một vấn đề) tratante - {dealer} người buôn bán, người chia bài, người đối xử, người ăn ở, người xử sự - {outfitter} người cung cấp thiết bị, người bán quần áo giày mũ - {trader} nhà buôn, thương gia, (hàng hải) tàu buôn - {tradesman} người buôn bán; chủ cửa hàng, thợ thủ công tratar - {handle} cán, tay cầm, móc quai, (nghĩa bóng) điểm người ta có thể lợi dụng được, chức tước, danh hiệu, (thông tục) mất bình tĩnh, không tự chủ được nữa, thình lình nổi nóng,(đùa cợt) cái mũi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hoàn toàn, đầy đủ, hết sức, cầm, sờ mó, vận dụng, sử dụng, điều khiển (bằng tay), đối xử, đối đãi, luận giải, nghiên cứu, bàn về (một vấn đề), quản lý, xử lý; chỉ huy, điều khiển (công việc, người...), (thương nghiệp) buôn bán (một số mặt hàng...) - {treat} sự đãi, sự thết đãi, tiệc, buổi chiêu đãi, điều vui thích, điều thú vị, điều khoan khoái, cuộc vui ngoài trời (cho thiếu nhi ở trường học), (thông tục) thết đãi, bao (ăn, uống), đối xử, đối đãi, cư xử, ăn ở, xem, xem như, coi như, thết, thết đãi, mua (cử tri...) bằng cách thết đãi ăn uống, xét, nghiên cứu; giải quyết, chữa (bệnh), điều trị, (hoá học) xử lý, (+ of) bàn về, luận giải, nghiên cứu, (+ with) điều đình, thương lượng - {treat} sự đãi, sự thết đãi, tiệc, buổi chiêu đãi, điều vui thích, điều thú vị, điều khoan khoái, cuộc vui ngoài trời (cho thiếu nhi ở trường học), (thông tục) thết đãi, bao (ăn, uống), đối xử, đối đãi, cư xử, ăn ở, xem, xem như, coi như, thết, thết đãi, mua (cử tri...) bằng cách thết đãi ăn uống, xét, nghiên cứu; giải quyết, chữa (bệnh), điều trị, (hoá học) xử lý, (+ of) bàn về, luận giải, nghiên cứu, (+ with) điều đình, thương lượng tratmiento - {treatment} sự đối xử, sự đối đãi, sự cư xử (với người nào), (y học) sự điều trị; phép trị bệnh, (hoá học) sự xử lý, sự luận bàn, sự nghiên cứu; sự giải quyết (một vấn đề) trato - {bargaining} sự mặc cả, sự thương lượng mua bán - {deal} gỗ tùng, gỗ thông, tấm ván cây, số lượng, sự chia bài, lượt chia bài, ván bài, (thực vật học) sự giao dịch, sự thoả thuận mua bán; sự thông đồng ám muội; việc làm bất lương, cách đối xử; sự đối đãi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chính sách kinh tế xã hội mới (của Ru,dơ,ven năm 1932), ((thường) + out) phân phát, phân phối, chia (bài), ban cho, giáng cho, nện cho (một cú đòn...), giáng cho ai một đòn, giao du với, có quan hệ với, giao thiệp với, chơi bời đi lại với, (thương nghiệp) giao dịch buôn bán với, (+ in) buôn bán, chia bài, giải quyết; đối phó, đối xử, đối đãi, ăn ở, cư xử - {dealing} sự chia, sự phân phát, sự buôn bán; (số nhiều) sự gia dịch buôn bán, thái độ đối xử, cách đối xử, cách xử sự, cách cư xử, (số nhiều) quan hệ, sự giao thiệp, (số nhiều) sự thông đồng; việc làm ám muội - {dicker} (thương nghiệp), một chục, mười (thường là bộ da), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mặc cả, đổi chác - {treatment} sự đối xử, sự đối đãi, sự cư xử (với người nào), (y học) sự điều trị; phép trị bệnh, (hoá học) sự xử lý, sự luận bàn, sự nghiên cứu; sự giải quyết (một vấn đề) trauma - {trauma} (y học) chấn thương traumatizar - {traumatize} Cách viết khác : traumatise traumático - {traumatic} (y học) (thuộc) chấn thương traves - {roof beam} travesaño - {traverse} sự đi ngang qua, (toán học) đường ngang, thanh ngang, xà ngang, đòn ngang, (hàng hải) đường chữ chi (để tránh gió ngược...), đường tắt (leo núi), (quân sự) sự xoay (súng) cho đúng hướng, (quân sự) tường che chiến hào, (pháp lý) sự chối, (nghĩa bóng) sự phản đối, sự chống lại; điều làm trở ngại, điều cản trở, đi qua, đi ngang qua, vượt qua; nằm vắt ngang, đi (một quãng đường), đi theo (một đường phố), nghiên cứu kỹ lưỡng, xét kỹ toàn bộ, (pháp lý) chối (trong lời biện hộ), (quân sự) xoay (chĩa) (súng) đúng hướng, (ngành đường sắt) chuyển tải, sang toa, bào (gỗ) ngang thớ, (nghĩa bóng) phản đối, chống lại, làm thất bại (kế hoạch...), xoay quanh trục (kim la bàn...), đi đường tắt (leo núi), (pháp lý) chối (trong khi biện hộ), đặt ngang, vắt ngang, (hàng hải) sự đi theo đường chữ chi (để tránh gió ngược...) travesero - {pillow} gối, (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối, nằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ, kê (cái gì) lên bằng gối; gối (đầu...) lên (cái gì), gối lên travesia - {crossroad} travesti - {transvestite} người đàn ông mặc quần áo phụ nữ và ngược lại travestido - {transvestite} người đàn ông mặc quần áo phụ nữ và ngược lại travestí - {transvestite} người đàn ông mặc quần áo phụ nữ và ngược lại travesura - {mischief} điều ác, việc ác; mối hại, mối nguy hại, sự tổn hại; mối phiền luỵ, trò tinh nghịch, trò tinh quái, trò láu cá, sự ranh mãnh, sự láu lỉnh, sự hóm hỉnh, mối bất hoà, (thông tục) trò quỷ, đồ quỷ quái - {prank} trò chơi ác, trò chơi khăm, trò đùa nhả, sự trục trặc (máy), ((thường) + out) trang sức, trang hoàng, tô điểm, vênh vang, chưng tr travieso - {across} qua, ngang, ngang qua, bắt chéo, chéo nhau, chéo chữ thập, qua, ngang, ngang qua, ở bên kia, ở phía bên kia, (xem) come, cãi nhau với ai, (xem) trun, (từ lóng) trả thù ai, đánh lừa ai, trừng phạt ai, sửa cho ai một trận - {athwart} ngang qua, xiên xéo từ bên này sang bên kia, trái với, chống với, chống lại trayecto - {route} tuyến đường, đường đi, ((cũng) raut) (quân sự) lệnh hành quân, gửi (hàng hoá) theo một tuyến đường nhất định trayectoria - {trajectory} đường đạn; quỹ đạo trazado - {tracing} sự vạch, sự kẻ, sự theo dấu vết, sự đồ lại (hình vẽ; hình vẽ đồ lại) trazador gráfico - {plotter} kẻ âm mưu, kẻ bày mưu traílla - {leash} dây buộc chó săn, xích chó săn, bộ ba chó săn; bộ ba thỏ rừng, (nghành dệt) cái go, kiểm soát chặt chẽ, buông lỏng, buộc bằng dây, thắt bằng dây trebejo - {toy} đồ chơi (của trẻ con), đồ chơi, đồ vô giá trị; trò chơi, trò đùa, (định ngữ) để chơi, như đồ chơi, nhỏ xinh, đùa, nghịch, chơi với (đen & bóng), đùa bỡn, giỡn, giễu cợt trece - {thirteen} mười ba, số mười ba tregua - {respite} sự hoãn (thi hành bản án, trừng phạt...), thời gian nghỉ ngơi, hoãn (thi hành một bản án...), cho (ai) nghỉ ngơi, (y học) làm đỡ trong chốc lát - {truce} sự ngừng bắn, (nghĩa bóng) sự tạm ngừng, sự tạm nghỉ, sự tạm đình treinta - {thirty} số ba mươi, (số nhiều) (the thirties) những năm ba mươi (từ 30 đến 39 của (thế kỷ)); những năm tuổi trên 40 (từ 40 đến 49) tremendo - {whopping} (từ lóng) to lớn khác thường trementina - {turpentine} nhựa thông, dầu thông, trét nhựa thông; bôi dầu thông tremolar - {oscillate} lung lay, đu đưa, lưỡng lự, do dự; dao động, (kỹ thuật) dao động - {swing} sự đua đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc, cái đu, chầu đu, sự (đi) nhún nhảy, quá trình hoạt động; sự tự do hành động, (âm nhạc) (như) swing music, nhịp điệu (thơ...), (thể dục,thể thao) cú đấm bạt, cú xuynh (quyền Anh), (thương nghiệp) sự lên xuống đều đều (giá cả), (xem) full, (nghĩa bóng) khuynh hướng xen kẽ, khuynh hướng muốn để các đảng lần lượt lên nắm chính quyền, đu đưa, lúc lắc, đánh đu, treo lủng lẳng, đi nhún nhảy, ngoặt (xe, tàu...), đu đưa, lúc lắc, treo lủng lẳng, mắc, vung vẩy; lắc, quay ngoắt, (âm nhạc) phổ thành nhạc xuynh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lái theo chiều lợi, (xem) room, (xem) lead, hắn sẽ bị treo cổ về tội đó tren - {train} xe lửa, đoàn; đoàn tuỳ tùng, dòng, dãy, chuỗi, hạt, đuôi dài lê thê (của áo đàn bà); đuôi (chim), hậu quả, (kỹ thuật) bộ truyền động, ngòi (để châm mìn), sẵn sàng, dạy, dạy dỗ, rèn luyện, huấn luyện; đào tạo, (thể dục,thể thao) tập dượt, uốn (cây cảnh), chĩa (súng), (thông tục) đi xe lửa, tập luyện tập dượt, (thông tục) đi xe lửa, tập cho người thon bớt đi, bắn chệch, ngắm chệch (súng) tren de aterrizaje - {undercarriage} bộ bánh hạ cánh (máy bay), khung gầm, satxi (ô tô) trenza - {plait} đường xếp nếp gấp (ở quần áo) ((cũng) pleat), bím tóc, đuôi sam; dây tết, dây bện; con cúi (bằng rơm...) ((cũng) plat), xếp nếp (quần áo) ((cũng) pleat), tết, bện ((cũng) plat) trenzar - {wreathe} đặt vòng hoa lên, đội vòng hoa cho; tết hoa quanh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), vấn quanh, quấn chặt, cuộn lại (con rắn), lên cuồn cuộn (khói) trepador - {climber} người leo trèo, người leo núi, (thực vật học) cây leo, (động vật học) chim leo trèo, (nghĩa bóng) kẻ thích bon chen ((cũng) social_climber), (như) climbing_irons trepar - {climb} sự leo trèo, vật trèo qua; vật phải trèo lên, leo, trèo, leo trèo, lên, lên cao, (thực vật học) leo (cây), (nghĩa bóng) leo lên tới, trèo lên tới, trèo xuống, tụt xuống, thoái bộ, thụt lùi, lùi lại, chịu thua, nhượng bộ trepidación - {trepidation} (y học) sự rung (tay, chân...), sự rung động, sự rung chuyển, sự náo động, sự bối rối tres - {three} ba, số ba, con ba (súc sắc) quân ba (quân bài) tres veces - {thrice} (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) ba lần treta - {feint} (quân sự); (thể dục,thể thao) đòn nhử; ngón nhử, sự giả vờ; sự giả cách, (quân sự); (thể dục,thể thao) ((thường) + at, upon, against) đánh nghi binh; đánh nhử, (như) faint triangular - {triangular} tam giác, ba phe, ba bên triangulo - {triangle} hình tam giác, ê ke, thước nách, (âm nhạc) kẻng ba góc, bộ ba tribal - {tribal} (thuộc) bộ lạc, thành bộ lạc tribu - {tribe} bộ lạc, lũ, bọn, tụi, (động vật học) tông tribulacion - {tribulation} nỗi đau khổ, nỗi khổ cực; sự khổ não tribulación - {tribulation} nỗi đau khổ, nỗi khổ cực; sự khổ não tribuna - {grandstand} khán đài trong nhà thi đấu hoặc trong sân vận động tribuna electoral - {hustings} (sử học) đài phong đại biểu quốc hội (trước năm 1872 ở Anh), thủ tục bầu cử (vào quốc hội), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) diễn đàn vận động bầu cử tribunal - {tribunal} toà án, rent tribunal, toà chuyên xử những vụ kiện về giá thuê nhà; toà án địa ốc tribuno - {tribune} (sử học) quan bảo dân, diễn đàn, khán đài tributario - {tributary} phải nộp cống, phải triều cống (nước, người), phụ thuộc, chư hầu, nhánh (sông), người phải nộp cống; nước phải triều cống, sông nhánh tributo - {tribute} vật cống, đồ cống, vật tặng để tỏ lòng kính trọng; cái để tỏ lòng tôn kính triciclo - {tricycle} xe đạp ba bánh, đi xe đạp ba bánh; chở bằng xe đạp ba bánh trigo - {wheat} (thực vật học) cây lúa mì, lúa mì trigonometría - {trigonometry} lượng giác học trigésimo - {thirtieth} thứ ba mươi, một phần ba mươi, người thứ ba mươi; vật thứ ba mươi trilladora - {thresher} máy đập lúa; người đập lúa, (động vật học) cá nhám đuôi dài trillar - {thresh} đập (lúa); đập lúa trillonésimo - {trillionth} trilogía - {trilogy} bộ ba bản bi kịch (cổ Hy lạp), tác phẩm bộ ba trimestral - {quarterly} hàng quý, ba tháng một lần, tạp chí xuất bản ba tháng một lần trimestre - {quarter} một phần tư, mười lăm phút, quý (ba tháng); học kỳ ba tháng (trường học), (Mỹ; Ca,na,đa) 25 xu, một phần tư đô la, góc "chân" (của con vật đã được phô ra); (số nhiều) góc phần xác (kẻ phản bội) bị phanh thây, hông (người, súc vật), phương, hướng, phía; nơi, miền; nguồn (tin tức...), khu phố, xóm, phường, (số nhiều) nhà ở, (số nhiều) (quân sự) nơi đóng quân, doanh trại, (số nhiều) (hàng hải) vị trí chiến đấu trên tàu; sự sửa soạn chiến đấu, tuần trăng; trăng phần tư (vị trí của mặt trăng khi ở giữa tuần thứ nhất và tuần thứ hai, hoặc ở giữa tuần thứ ba và tuần thứ tư), sự tha giết, sự tha chết (cho kẻ thù đầu hàng...), (hàng hải) hông tàu, góc ta (Anh) bằng 12, 70 kg); góc bồ (bằng 2, 90 hl), (thể dục,thể thao) không chạy một phần tư dặm (dặm Anh), một vài phút khó chịu, đến thăm ai, ở ngay sát nách, (quân sự) giáp lá cà, đến sát gần, đánh giáp lá cà, còn xa mời tốt bằng..., cắt đều làm bốn, chia tư, phanh thây, (quân sự) đóng (quân), chạy khắp, lùng sục khắp (chó săn) - {trimester} quý ba tháng trinca - {triplet} bộ ba, đứa con sinh ba, đoạn thơ ba câu, (âm nhạc) Triplê trinchar - {disassemble} (kỹ thuật) tháo ra, tháo rời - {disjoint} tháo rời ra, tháo rời khớp nối ra; làm trật khớp - {dismember} chặt chân tay, chia cắt (một nước...) trinchera - {trench} (nông nghiệp) rãnh, mương, (quân sự) hào, hầm, (nông nghiệp) đào rãnh, đào mương, cày sâu, (kiến trúc) bào xoi, bào rãnh, (quân sự) đào hào vây quanh, đào hào bảo vệ (một địa điểm), (quân sự) tiến lên bằng đường hào, lấn, xâm lấn, gần như là, gần đến, xấp xỉ trineo - {sled} xe trượt tuyết (do ngựa, chó, hươu kéo), đi bằng xe trượt tuyết, chở bằng xe trượt tuyết - {sledge} (như) sledge,hammer, (như) sled, (như) sled - {sleigh} xe trượt tuyết (do ngựa, chó, hươu kéo), đi bằng xe trượt tuyết, chở bằng xe trượt tuyết trineo pequeño - {bobsled} xe trượt tuyết, đi xe trượt tuyết trinidad - {Trinidad} trinquete - {clique} bọn, phường, tụi, bè lũ - {coterie} nhóm; phái - {junto} hội kín (hoạt động chính trị), tập đoàn, phe đảng (khống chế một tổ chức, một quốc gia) - {set} bộ, (toán học) tập hợp, (thể dục,thể thao) ván, xéc (quần vợt...), bọn, đám, đoàn, lũ, giới, cành chiết, cành giăm; quả mới đậu, (thơ ca) chiều tà, lúc mặt trời lặn, chiều hướng, khuynh hướng, hình thể, dáng dấp, kiểu cách, lớp vữa ngoài (của tường), cột gỗ chống hâm (mỏ than), lứa trứng, tảng đá (để lát đường), (kỹ thuật) máy; nhóm máy; thiết bị, (sân khấu) cảnh dựng, máy thu thanh ((cũng) radio set wireless set); máy truyền hình ((cũng) television set), để, đặt, bố trí, để, đặt lại cho đúng, gieo, trồng, sắp, dọn, bày (bàn ăn), mài, giũa, màu đục, nắn, nối, buộc, đóng; dựng, đặt (niềm tin); định, quyết định, sửa, uốn (tóc), cho hoạt động, bắt làm, ốp (ai) làm (việc gì); giao việc; xắn tay áo bắt đầu (làm việc), nêu, giao, đặt, phổ nhạc, gắn, dát, nạm (lên bề mặt), kết lị, se lại, đặc lại; ổn định (tính tình...), lặn, chảy (dòng nước), bày tỏ (ý kiến dư luận), vừa vặn (quần áo), định điểm được thua, ấp (gà), so sánh, đối chiếu, làm cho chống lại với, làm cho thù địch với, dành riêng ra, để dành, bãi, bãi bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ, xông vào, lăn xả vào, vặn chậm lại (kim đồng hồ), ngăn cản, cản trở bước tiến của, để dành, đặt xuống, để xuống, ghi lại, chép lại, cho là, đánh giá là, giải thích là; gán cho, công bố, đưa ra, đề ra, nêu ra, trình bày, lên đường, giúp đẩy mạnh lên, bắt đầu, trở thành cái mốt, trở thành thị hiếu, đã ăn vào, đã ăn sâu vào, thổi vào bờ (gió); dâng lên (thuỷ triều), làm nổi sắc đẹp, làm tăng lên, làm nổi bật lên; làm ai bật cười, làm cho ai bắt đầu nói đến một đề tài thích thú, bắt đầu lên đường, khích, xúi, tấn công, tô điểm, sắp đặt, trưng bày, phô trương, phô bày, bày tỏ, trình bày, bắt đầu lên đường, bắt đầu lao vào (cuộc tranh luận, cuộc đấu tranh), yết lên, nêu lên, dựng lên, giương lên, đưa ra (một thuyết); bắt đầu (một nghề); mở (trường học), thành lập (một uỷ ban, một tổ chức), gây dựng, cung cấp đầy đủ, bắt đầu (kêu la, phản đối), bình phục, tập tành cho nở nang, (thông tục) làm ra vẻ, (xem) defiance, làm cho ai yên tâm, làm cho ai đỡ ngượng, thả, trả lại tự do, chế giễu, coi thường, bắt đầu phá, bắt đầu chặt, đánh giá cao, quyết tâm làm việc gì, vẻ mặt cương quyết, quyết tâm, ký một văn kiện, khởi công làm việc gì, liều một keo, đỡ ai đứng dậy, (nghĩa bóng) dẫn dắt ai, kèm cặp ai, phát động (phong trào), (xem) pace, làm cho mâu thuẫn với nhau; làm cho cãi nhau, (xem) price, sắp đặt lại cho ngăn nắp, sửa sang lại cho chỉnh tề, (xem) shoulder, (xem) edge, (xem) fire, đấu trí với ai, cố gắng giải quyết một vấn đề, nghiêm nghị, nghiêm trang, cố định, chầm chậm, bất động, đã định, cố ý, nhất định, kiên quyết, không thay đổi, đã sửa soạn trước, sẵn sàng, đẹp tripa - {intestine} (giải phẫu) ruột, nội bộ tripas - {gut} ruột, (số nhiều) ruột, lòng (thú vật), sự can đảm, sự quyết tâm; (số nhiều) (thực vật học) sự gan góc, sự gan dạ, khí phách, tinh thần chịu đựng, (số nhiều) (thông tục) cái bụng, cái thùng chứa (tượng trưng cho sự tham ăn, tham uống), (số nhiều) (thông tục) nội dung chính, phần có giá trị (của cái gì), dây ruột mèo (dùng cho đàn viôlông); dây cước (để câu cá); chỉ khâu vết mổ, đường hẻm nhỏ; cửa hẹp (sông, biển), moi ruột (một con vật), phá huỷ bên trong, rút ruột, rút gan; rút hết tinh tuý (một cuốn sách), tọng, nốc cho đầy - {insides} triple - {in triplicate} - {threefold} gấp ba, ba lần tripode - {tripod} giá ba chân, kiền ba chân, bàn ba chân, ghế ba chân tripulación - {crew} toàn bộ thuỷ thủ trên tàu; toàn bộ người lái và nhân viên trên máy bay, ban nhóm, đội (công tác...), bọn, tụi, đám, bè lũ triquiñuela - {chicanery} sự kiện nhau, sự cãi nhau, sự tranh nhau, sự gây gỗ, mánh khoé (để) kiện tụng; mánh khoé của thầy kiện; sự nguỵ biện triste - {dismal} buồn thảm, tối tăm, ảm đạm, buồn nản, u sầu, phiền muộn, (xem) science - {doleful} đau buồn, buồn khổ, buồn thảm, sầu thảm, than van, ai oán - {dreary} tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm, thê lương - {joyless} không vui, buồn - {sad} buồn rầu, buồn bã,(đùa cợt) quá tồi, không thể sửa chữa được, không xốp, chắc (bánh), chết (màu sắc) - {unhappy} không có hạnh phúc, khổ sở, khốn khổ, không may, rủi, bất hạnh, không tốt, không hay tristeza - {sadness} sự buồn bã, sự buồn rầu - {sorrow} nỗi đau đớn; sự buồn rầu, sự buồn phiền, sự kêu than, sự than van, Chúa Giê,xu, buồn rầu, buồn phiền, đau xót, thương tiếc (ai) tritón - {newt} (động vật học) sa giông triunfal - {triumphal} khải hoàn, chiến thắng triunfante - {glorying} triunfo - {triumph} chiến thắng lớn, thắng lợi lớn; thành công lớn, niềm vui chiến thắng, niềm vui thắng lợi, niềm hân hoan, (sử học) lễ khải hoàn, lễ mừng chiến thắng, chiến thắng, giành thắng lợi lớn, vui mừng, hân hoan, hoan hỉ (vì chiến thắng) - {trump} (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) kèn trompet, tiếng kèn, lá bài chủ, (thông tục) người tốt; người cừ; người giàu có; người hào phóng, làm cho ai bí, (lúng túng, quẫn lên); dồn ai đến bước đường cùng, may mắn, đỏ, thành công quá sự mong đợi, cắt bằng quân bài chủ, chơi bài chủ (đen & bóng), bịa ra để đánh lừa, bày đặt để đánh lừa trivial - {banal} thường, tầm thường; sáo, vô vị - {trite} cũ rích, cũ kỹ, lặp đi lặp lại, sáo, nhàm - {trivial} thường, bình thường, tầm thường, không đáng kể, không quan trọng, không có tài cán gì, tầm thường, vô giá trị (người), (sinh vật học) thông thường (tên gọi sinh vật, dùng thông thường trái lại với tên khoa học) trivialidad - {commonplace} điều đáng ghi vào sổ tay, việc tầm thường; lời nói tầm thường; chuyện tầm thường; chuyện cũ rích, tầm thường; sáo, cũ rích, trích những điều ghi ở sổ tay; ghi vào sổ tay, nói những chuyện tầm thường; nói những chuyện cũ rích triza - {smithereens} mảnh, mảnh vụn trofeo - {trophy} vật kỷ niệm chiến công, chiến tích ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đồ trần thiết ở tường, (thể dục,thể thao) giải thưởng, cúp trombón - {trombone} (âm nhạc) Trombon trompa - {horn} sừng (trâu bò...); gạc hươu, nai...), râu, anten (sâu bọ...), mào, lông (chim), (nghĩa bóng) sừng (tượng trưng cho sự cắm sừng chồng), chất sừng, đồ dùng bắng sừng, tù và, còi (ô tô...), (âm nhạc) kèn co, đe hai đầu nhọn, đầu nhọn trăng lưỡi liềm, mỏm (vịnh), nhánh (sông), cành (hoa...), (xem) delemma, (xem) draw, (xem) plenty, (xem) bull, làm thành hình sừng, sửa thành hình sừng, cắt ngắn sừng, bẻ gãy sừng (súc vật...), húc bằng sừng, (từ cổ,nghĩa cổ) cắm sừng (chồng), to horn in dính vào, can thiệp vào trompeta - {trumpet} (âm nhạc) kèn trompet, tiếng kèn trompet, người thổi trompet (ở ban nhạc), (như) ear,trumpet, (xem) blow, thổi kèn để loan báo (việc gì); công bố, loan báo, thổi kèn trompet, rống lên (voi...) trompetista - {trumpeter} người thổi trompet, lính kèn, (động vật học) thiên nga kèn (kêu như tiếng kèn), (động vật học) chim bồ câu kèn, tự mình khoe mình, khoe khoang khoác lác trompo - {gyroscope} con quay hồi chuyển tronada - {thunderstorm} bão tố có sấm sét tronar - {thunder} sấm, sét, tiếng ầm vang như sấm, sự chỉ trích; sự đe doạ, nổi sấm, sấm động, ầm ầm như sấm, la lối, nạt nộ, chửa mắng tronco - {stem} (thực vật học) thân (cây); cuống, cọng (lá, hoa), chân (cốc uống rượu), ống (tẩu thuốc), (ngôn ngữ học) thân từ, dòng họ, (hàng hải) tấm sống mũi; mũi (tàu, thuyền), bộ phận lên dây (đồng hồ), tước cọng (lá thuốc lá), làm cuống cho (hoa giả...), (+ in) phát sinh, bắt nguồn, (+ from) xuất phát từ, đắp đập ngăn (một dòng sông), ngăn cản, ngăn trở, chặn, đi ngược (dòng nước), đánh lui, đẩy lui - {tree-trunk} - {trunk} thân (cây, cột, người, thú), hòm, rương; va li, (như) trunk,line, vòi (voi), (ngành mỏ) thùng rửa quặng, (số nhiều) (như) trunk hose, rửa (quặng) tronera - {porthole} (hàng hải) lỗ cửa sổ (ở thành tàu), (sử học) lỗ đặt nòng súng đại bác (ở thành tàu) tronido - {thunderclap} tiếng sét, (nghĩa bóng) việc bất ngờ, tiếng sét ngang tai trono - {throne} ngai, ngai vàng; ngôi, ngôi vua, (thơ ca) đưa lên ngôi, tôn làm vua tronzar - {rupture} sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự cắt đứt; sự gián đoạn, (y học) sự vỡ, sự đứt, sự gãy, sự nứt, sự rách, sự thủng (ruột), (y học) sự thoát vị, đoạn tuyệt, tuyệt giao, cắt đứt; làm gián đoạn, (y học) làm vỡ, làm đứt, làm gãy, làm nứt, làm rách, làm thủng, (y học) làm thoát vị, bị cắt đứt; bị gián đoạn, (y học) vỡ, đứt, gãy, nứt, rách, thủng, (y học) thoát vị tropa - {troop} đoàn, lũ, đàn, đám, bọn, toán, đội hướng đạo sinh, (quân sự) phân đội kỵ binh (gồm 60 người do một đại uý chỉ huy), (số nhiều) quân, bộ đội; lính, (từ cổ,nghĩa cổ) gánh (hát...), xúm lại, lũ lượt kéo đến; đi từng đàn từng lũ, (quân sự) phân thành phân đội kỵ binh, lũ lượt kéo đi, tập trung đông, lũ lượt kéo đến tropical - {tropical} nhiệt đới, (nghĩa bóng) nồng cháy, nồng nhiệt tropiezo - {stumble} sự vấp, sự sẩy chân, sự trượt chân, sự nói vấp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lầm lỡ, sự sai lầm, vấp, sẩy chân, trượt chân, nói vấp váp, nói lỡ, ngần ngại, lưỡng lực (trước một việc gì), tình cờ gặp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lầm lỡ, sai lầm, làm cho vấp, làm cho sấy chân, làm cho trượt chân trotar - {trot} nước kiệu, sự chuyển động nhanh; sự bận rộn, em bé mới tập đi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bản dịch đối chiếu, (nghĩa bóng) mụ, cho đi nước kiệu, bắt đi nước kiệu, chạy nước kiệu được, đi nước kiệu (ngựa), chạy lóc cóc; chạy lon ton, cho (ngựa) đi diễu, (thông tục) trưng bày, khoe, phô trương trote - {trot} nước kiệu, sự chuyển động nhanh; sự bận rộn, em bé mới tập đi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bản dịch đối chiếu, (nghĩa bóng) mụ, cho đi nước kiệu, bắt đi nước kiệu, chạy nước kiệu được, đi nước kiệu (ngựa), chạy lóc cóc; chạy lon ton, cho (ngựa) đi diễu, (thông tục) trưng bày, khoe, phô trương trotón - {trotter} ngựa chạy nước kiệu, (số nhiều) chân giò,(đùa cợt) chân, cẳng (người) trovador - {minstrel} (sử học) người hát vè rong (thời Trung cổ), nhà thơ; nhạc sĩ, ca sĩ, (số nhiều) đoàn người hát rong trozo - {slice} miếng mỏng, lát mỏng, phần, phần chia, dao cắt cá (ở bàn ăn) ((cũng) fish,slice), (như) slice,bar, (ngành in) thanh phết mực, (thể dục,thể thao) cú đánh xoáy sang tay thuận (bóng gôn), cắt ra từng miếng mỏng, lạng, (thể dục,thể thao) đánh xoáy (bóng gôn) sang tay thuận (sang phải đối với người chơi tay phải, sang trái đối với người chơi tay trái) trucha - {trout} (động vật học) cá hồi, (thông tục) con đĩ già, câu cá hồi truco - {trick} mưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa; trò gian trá, trò bịp bợm, trò chơi khăm, trò choi xỏ; trò ranh ma, trò tinh nghịch, ngón, đòn, phép, mánh khoé, mánh lới nhà nghề, trò, trò khéo, thói, tật, nước bài, (hàng hải) phiên làm việc ở buồng lái, khôn ngoan, láu, đủ ngón, có tài xoay xở, tôi không biết mẹo, biết một ngón hay hơn, (thông tục) cứ thế là ăn tiền đấy, những trò trở trêu của số mệnh, (xem) bag, lừa, đánh lừa, lừa gạt, trang điểm, trang sức - {wrinkle} (thông tục) ngón; lời mách nước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hàng mới; mốt mới, vết nhăn (da), gợn sóng (trên mặt nước), nếp (quần áo), (địa lý,địa chất) nếp gấp, nhăn, cau, làm nhàu, nhăn (da), cau lại (mày), nhàu (quần áo) trueno - {thunder} sấm, sét, tiếng ầm vang như sấm, sự chỉ trích; sự đe doạ, nổi sấm, sấm động, ầm ầm như sấm, la lối, nạt nộ, chửa mắng trueque - {barter} sự đổi chác, (có khi + away) đổi; đổi chác, (+ away) tống đi (bằng cách bán thiệt, đổi thiệt) - {swap} (từ lóng) sự trao đổi, sự đổi chác, (từ lóng) đổi, trao đổi, đổi chác truncar - {garble} cắt xén (đoạn văn, bản báo cáo... để làm sai lạc ý); vô tình bóp méo, vô tình xuyên tạc (ý), trích (chọn) (sự kiện, lời tuyên bố) một cách xuyên tạc, (từ hiếm,nghĩa hiếm) chọn ra, lựa ra - {mangle} (nghành dệt) máy cán là, (nghành dệt) cán là (vải), xé; cắt xơ ra; làm nham nhở, làm sứt sẹo, làm hư, làm hỏng, làm xấu đi, làm mất hay (bản nhạc, bài thơ... vì chép lại sai); đọc sai, đọc trệch (từ) tráfico - {traffic} sự đi lại, sự giao thông, sự vận tải, sự chuyên chở (hàng hoá, hành khách...), sự buôn bán, sự thương mại; sự đổi chác, buôn bán, bán rẻ danh dự trágico - {tragedian} tác giả bi kịch, diễn viên bi kịch - {tragic} (thuộc) bi kịch, (nghĩa bóng) bi thảm, thảm thương tránsito - {traffic} sự đi lại, sự giao thông, sự vận tải, sự chuyên chở (hàng hoá, hành khách...), sự buôn bán, sự thương mại; sự đổi chác, buôn bán, bán rẻ danh dự - {transit} sự đi qua, sự vượt qua, (thương nghiệp) sự quá cảnh, đường, sự qua đường kinh (kinh tuyến) (của một thiên thể); sự ngang qua mặt trời (của một hành tinh), (thiên văn học) đi qua, qua tráquea - {windpipe} (gii phẫu) khí qun trébol - {clover} (thực vật học) cỏ ba lá, sống an nhàn sung sướng, ngồi mát ăn bát vàng - {shamrock} cây lá chụm hoa (cây có ba lá hoặc cây chua me đất, người Ai,len lấy hình cụm lá ba chiếc của các cây này làm quốc huy) tríada - {triad} bộ ba, (hoá học) nguyên tố hoá trị ba trío - {threesome} nhóm ba người, trời chơi (cho) ba người, ba, gồm ba - {trio} (âm nhạc) bộ ba, (âm nhạc) phần triô, bộ ba trípode - {tripod} giá ba chân, kiền ba chân, bàn ba chân, ghế ba chân trópico - {tropic} (địa lý,địa chất) chí tuyến, (the tropics) nhiệt đới, vùng nhiệt đới, (thuộc) chí tuyến, (thuộc) vùng nhiệt đới tu - {your} của anh, của chị, của ngài, của mày; của các anh, của các chị, của các ngài, của chúng mày tuba - {tuba} (âm nhạc) kèn tuba tuberculosis - {tuberculosis} bệnh lao tuberculoso - {tubercular} (thực vật học) (thuộc) nốt rễ, (y học) (thuộc) bệnh lao; mắc bệnh lao - {tuberculous} mắc bệnh lao; có tính chất lao tubería - {tubing} ống, hệ thống ống, sự đặt ống tubo - {tube} ống, săm (ô tô...) ((cũng) inner tube), tàu điện ngầm, rađiô ống điện tử, (thực vật học) ống tràng (của hoa), đặt ống; gắn ống (vào nồi hơi), làm cho thành hình ống, gò thành ống tubular - {tubular} hình ống, có ống tucán - {toucan} (động vật học) chim tucăng tuerca - {nut} (thực vật học) quả hạch, (từ lóng) đầu, (số nhiều) cục than nhỏ, (kỹ thuật) đai ốc, (từ lóng) người khó chơi; việc hắc búa, việc khó giải quyết, (từ lóng) công tử bột, (từ lóng) người ham thích (cái gì), (từ lóng) người điên rồ, người gàn dở, gàn dở, mất trí, hoá điên, (từ lóng) mê, say mê, thích ham, cừ, giỏi, to go nutting đi lấy quả hạch tufo - {belly} bụng; dạ dày, bầu (bình, lọ); chỗ khum lên (mặt đàn viôlông), chỗ phồng ra (buồm), (tục ngữ) bụng đói thì tai điếc, (thường) + out phồng ra (cánh buồm...) - {paunch} dạ cỏ (của động vật nhai lại), dạ dày; bụng, (hàng hải) thảm lót (để lót những chỗ hay cọ trên tàu), mổ ruột (cầm thú), mổ bụng tulipan - {tulip} (thực vật học) cây uất kim hương, hoa uất kim hương tulipán - {tulip} (thực vật học) cây uất kim hương, hoa uất kim hương tumba - {grave} mồ, mả, phần mộ, nơi chôn vùi, sự chết, âm ty, thế giới bên kia, chết non, chết yểu, (xem) brink, chửi làm bật mồ bật mả ai lên, không đời nào, không bao giờ, huyệt chung, hố chôn chung, kín như bưng, tôi tự nhiên rùng mình, khắc, chạm, khắc sâu, tạc, ghi tạc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (từ cổ,nghĩa cổ) đào (huyệt) chôn, (hàng hải) cạo quét (tàu), (ngôn ngữ học) dấu huyền, trang nghiêm; nghiêm nghị; từ tốn, nghiêm trọng, trầm trọng; quan trọng (sự việc), sạm, tối (màu), trầm (giọng), (ngôn ngữ học) huyền (dấu) - {tomb} mồ, mộ, mả, (the tomb) sự chết, chôn, chôn cất; vùi xuống tumor - {tumor} khối u, u, bướu - {tumour} khối u, u, bướu tumulto - {tumult} sự ồn ào, sự om sòm; tiếng ồn ào, sự xôn xao, sự náo động, sự bối rối, sự xáo động - {uproar} tiếng ồn ào, tiếng om sòm, sự náo động tumultuosamente - {boisterously} dữ dội, mãnh liệt, náo nhiệt, huyên náo tumultuoso - {tumultuous} ồn ào, huyên náo, xôn xao, náo động tunel - {tunnel} đường hầm, hang (chuột...), ống (lò sưởi), (ngành mỏ) đường hầm nằm ngang, đào đường hầm xuyên qua, đi qua bằng đường hầm tupé - {toupee} bím tóc giả, chùm tóc giả (để che chỗ đầu hói) turba - {peat} than bùn, cục than bùn, tảng than bùn, (định ngữ) (thuộc) than bùn, (từ cổ,nghĩa cổ) cô gái, người đẹp turbación - {embarrassment} sự lúng túng, sự ngượng ngịu; tình trạng lúng túng, tình trạng bối rối, điều làm lúng túng, điều làm bối rối; điều làm ngượng turbante - {turban} khăn xếp, mũ không vành (của đàn bà) turbar los sentidos - {befuddle} làm ngớ ngẩn, làm đần độn, làm mụ đi turbina - {turbine} (kỹ thuật) Tuabin turbio - {dim} mờ, lờ mờ, tối mờ mờ, không rõ ràng; nhìn không rõ, nghe không rõ; đục (tiếng), không rõ rệt, mập mờ, lờ mờ, xỉn, không tươi, không sáng (màu sắc, kim loại...), (thông tục) bi quan về cái gì, làm mờ, làm tối mờ mờ, làm nghe không rõ, làm đục (tiếng), làm lu mờ (danh tiếng của ai...), làm thành mập mờ, làm cho không rõ rệt, làm thành mơ hồ, làm xỉn (màu sắc, kim loại...), mờ đi, tối mờ đi, đục đi (tiếng), lu mờ đi (danh tiếng), hoá thành mập mờ, hoá thành mơ hồ, xỉn đi (màu sắc, kim loại...) - {dimly} lờ mờ, mập mờ turbo - {turbo} có tính nhanh, có tính tốc độ turbohélice - {turboprop} turborreactor - {turbojet} turbulencia - {turbulence} sự hỗn loạn; sự bất an, sự náo động, sự nhiễu loạn, sự chuyển động dữ dội, sự chuyển động không đều (của không khí, nước) turbulento - {turbulent} hỗn loạn, náo động, ngỗ nghịch turco - {Turk} người Thổ nhĩ kỳ, gười hung ác, người độc ác, (thông tục) thằng ranh con, thằng quỷ con, ngựa Thổ nhĩ kỳ, (từ cổ,nghĩa cổ) người theo đạo Hồi turgente - {swollen} sưng phồng, phình ra, căng ra turismo - {tourism} sự du lịch, thú du lịch turista - {tourist} nhà du lịch, khách du lịch turno - {file} cái giũa, (từ lóng) thằng cha láu cá, thằng cha quay quắt, lấy thúng úp voi; lấy gậy chọc trời, giũa, gọt giũa, ô đựng tài liêu, hồ sơ; dây thép móc hồ sơ, hồ sơ, tài liệu, tập báo (xếp theo thứ tự), sắp xếp, sắp đặt (giấy má, thư từ...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đệ trình đưa ra (một văn kiện...), đưa (đơn...), hàng, dãy (người, vật), (quân sự) hàng quân, liên lạc viên, (quân sự) nhóm công tác hai người, (xem) rank, cho đi thành hàng, đi thành hàng, (như) to file off, đi vào từng người một, đi vào thành hàng một, nối đuôi nhau đi vào, kéo đi thành hàng nối đuôi nhau, đi ra từng người một, đi ra thành hàng một, nối đuôi nhau đi ra - {line} dây, dây thép, vạch đường, đường kẻ, đường, tuyến, hàng, dòng (chữ); câu (thơ), hàng, bậc, lối, dãy, (số nhiều) đường, nét, khuôn; vết nhăn, (quân sự) tuyến, phòng tuyến, ranh giới, giới hạn, dòng, dòng dõi, dòng giống, phương châm, phương pháp, quy tắc, cách, thói, lối..., ngành, phạm vi; chuyên môn, sở trường, (thương nghiệp) mặt hàng, vật phẩm, (số nhiều) hoàn cảnh, tình thế; đường lối, cách tiến hành, (the line) đường xích đạo, lai (đơn vị dài bằng một phần mười hai của insơ), (quân sự) (the line) quân đội chính quy, (số nhiều) giấy giá thú ((cũng) marriage lines), (số nhiều) (sân khấu) lời của một vai, mập mờ ở giữa, làm cho đồng ý, làm cho cộng tác (với), đồng ý công tác (với), tạm dong dây cho ai, tạm buông lỏng ai (để sau theo dõi lại hoặc bắt), (xem) read, (xem) toe, (xem) sinker, vạch, kẻ thành dòng, làm nhăn, làm cho có ngấn, làm cho có vạch, sắp thành hàng dàn hàng, sắp hàng, đứng thành hàng ngũ, lót, (nghĩa bóng) làm đầy, nhồi, nhét, phủ, đi tơ (chó) - {rank} hàng, dãy, hàng ngũ, đội ngũ, hạng, loại, địa vị xã hội; địa vị cao sang; tầng lớp, cấp, bậc, sắp xếp (bộ đội) thành hàng ngũ, xếp (ai) vào loại, xếp (ai) vào hàng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở cấp cao hơn (ai), được xếp vào loại, đứng vào hàng, có địa vị, (quân sự) (+ ogg, past) diễu hành, rậm rạp, sum sê, nhiều cỏ dại, có thể sinh nhiều cỏ dại, ôi khét, thô bỉ, tục tĩu; ghê tởm, hết sức, vô cùng, quá chừng, trắng trợn, rõ rành rành, không lầm vào đâu được - {row} hàng, dây, dãy nhà phố, hàng ghế (trong rạp hát...), hàng cây, luống (trong vườn), việc rất khó làm ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ)) một việc hắc búa, không đáng một trinh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm một công việc lớn, làm một công việc quan trọng, tự cáng đáng lấy công việc của mình, làm việc không có sự giúp đỡ, một công việc mới, cuộc đi chơi thuyền, sự chèo thuyền, chèo (thuyền), chèo thuyền chở (hành khách qua sông...), chèo đua với (ai), được trang bị (bao nhiêu) mái chèo, chèo thuyền, ở vị trí (nào) trong một đội bơi thuyền, chèo vượt lên trên (ai, trong một cuộc bơi thuyền), bắt chèo đến mệt nhoài, bỏ xa một cách dễ dàng (trong cuộc bơi thuyền), làm việc gì trong hoàn cảnh có nhiều trở ngại chống đối, chèo khan, đưa đẩy mái chèo nhưng không chạm vào nước, (thông tục) sự om sòm, sự huyên náo, cuộc câi lộn; cuộc đánh lộn, sự khiển trách, sự quở trách, sự mắng mỏ, khiển trách, quở trách, mắng mỏ (ai), làm om sòm, câi nhau om sòm; đánh lộn (với ai...) - {turn} sự quay; vòng quay, vòng cuộn, vòng xoắn (dây thép...), sự đổi hướng, sự rẽ; chỗ ngoặt, chỗ rẽ, chiều hướng, sự diễn biến, sự thay đổi, khuynh hướng, thiên hướng, năng khiếu, tâm tính, tính khí, lần, lượt, phiên, thời gian hoạt động ngắn; chầu, dự kiến, ý định, mục đích, hành vi, hành động, cách đối đãi, tiết mục, (số nhiều) sự thấy kinh (của đàn bà), (ngành in) chữ sắp ngược (để thế tạm chỗ chữ thiếu), (thông tục) sự xúc động; cú, vố, khắp nơi, mọi chỗ; mọi lúc, luôn luôn, lần lượt, hàng tuần nay nó chẳng mó đến việc gì, bánh vừa chín tới, chỉ nhoáng một cái, chóng như trở bàn tay, có thể chạy rất nhanh, (tục ngữ) ở hiền gặp lành, làm ơn lại được trả ơn, lộn xộn, không theo trật tự lần lượt, nói nhiều, nói thừa; nói lung tung, theo thứ tự lần lượt, quay, xoay, vặn, lộn, lật, trở, dở, quay về, hướng về, ngoảnh về, quành, đi quanh, đi vòng rẽ, ngoặt, quá (một tuổi nào đó), tránh; gạt, dịch; đổi, biến, chuyển, làm cho, làm chua (sữa...), làm khó chịu, làm buồn nôn, làm say sưa; làm hoa lên; làm điên cuồng, tiện, sắp xếp, sắp đặt, quay, xoay, xoay tròn, lật, quay về, đi về, ngoặt, rẽ, đổi chiều, đổi hướng, trở nên, trở thành, đổi thành, biến thành, trở, thành chua, buồn nôn, buồn mửa, lợm giọng, quay cuồng, hoa lên (đầu óc), có thể tiện được, quay vòng, xoay vòng, xoay sang hướng khác; làm cho xoay sang hướng khác, chống lại, trở nên thù địch với; làm cho chống lại, đuổi ra, thải (người làm...), bỏ đi, ngoảnh (mặt) đi, quay đi, đưa (mắt) ra chỗ khác, làm cho quay lại lui trở lại, quay trở lại (người), lật (cổ áo...), gấp (trang sách); gập xuống; bẻ (cổ áo); lui (bấc đèn); lập úp (chụp đèn...), (thông tục) gạt bỏ, bác bỏ (lời đề nghị...), đánh hỏng (một thí sinh), gấp vào (mép bìa...); gập lại, thu lại, xoay vào, trả lại, nộp lại, (thông tục) đi ngủ, trở thành, đổi thành, khoá, tắt, cắt (đèn, rađiô, điện, nước...), đuổi ra, thải (người làm), (từ lóng) cho cưới, (từ lóng) treo cổ (người có tội...), ngoặt, rẽ đi hướng khác, bật, vặn, mở (đèn, rađiô, điện, nước...), tuỳ thuộc vào, chống lại, trở thành thù địch với, đuổi ra, thải (người làm), sản xuất ra (hàng hoá), dốc ra (túi), đưa ra đồng (trâu, bò...), gọi ra, xoay ra, (quân sự) tập hợp (để nhận công tác), (thể dục,thể thao) chơi cho, (thông tục) ngủ dậy, trở dậy, đình công, hoá ra, thành ra, lật, dở, giao, chuyển giao, doanh thu, mua ra bán vào, đắn đo, cân nhắc, lật đi lật lại (một vấn đề), lật lên; xắn, vén (tay áo...), xới (đất...), (thông tục) làm lộn mửa, làm buồn nôn, lật, lật ngược, hếch lên, xảy ra, đến, xuất hiện, (như) to turn on, làm cùn lưỡi dao, làm cho lời phê bình đỡ gay gắt; nhẹ lời đi, (xem) account, làm lệch cán cân, (nghĩa bóng) quyết định cách giải quyết vấn đề, chống lại được đạn, đạn bắn không thủng, (xem) waterworks, (xem) nose, (xem) toe turquía - {Turkey} (động vật học) gà tây tus - {your} của anh, của chị, của ngài, của mày; của các anh, của các chị, của các ngài, của chúng mày - {yours} cái của anh, cái của chị, cái của ngài, cái của mày; cái của các anh, cái của các chị, cái của các ngài, cái của chúng mày, bạn chân thành của anh (chị...) (công thức cuối thư) tutear - {dozen} tá (mười hai), (số nhiều) nhiều, (số nhiều) bộ 12 cái, tá 13 cái (một cái làm hoa hồng), nói liến láu liên miên - {use the familiar form} tutela - {guardianship} sự bảo vệ; trách nhiệm bảo vệ, sự giám hộ (tài sản...); trách nhiệm giám hộ (tài sản...) tutor - {guardian} người bảo vệ, (pháp lý) người giám hộ (tài sản...) tuyo - {thine} (xem) thy, (thơ ca); (tôn giáo) cái của mày, cái của ngươi, cái của người tácito - {tacit} ngầm, không nói ra - {unspoken} không nói lên, hiểu ngầm táctica - {tactic} cách; chước; thủ đoạn, mưu kế, mẹo (phương tiện để thực hiện cái gì) - {tactics} (quân sự) chiến thuật, sách lược táctico - {tactic} cách; chước; thủ đoạn, mưu kế, mẹo (phương tiện để thực hiện cái gì) - {tactical} (thuộc) chiến thuật, (nghĩa bóng) khôn khéo, tài tình, nhiều mưu lược - {tactician} nhà chiến thuật táctil - {tactile} (thuộc) xúc giác, sờ mó được, (nghĩa bóng) đích xác, hiển nhiên, rành rành támesis - {Thames} tápa - {cover} vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì, vung, nắp, lùm cây, bụi rậm, chỗ núp, chỗ trốn, chỗ trú, màn che, lốt, mặt nạ ((nghĩa bóng)), bộ đồ ăn cho một người (ở bàn ăn), (thương nghiệp) tiền bảo chứng, lực lượng không quân yểm hộ (cho một cuộc hành quân), ra khỏi nơi trú ẩn (thú rừng), đọc một quyển sách từ đầu đến cuối, (quân sự) ẩn núp, dưới sự yểm trợ của, che, phủ, bao phủ, bao trùm, bao bọc, mặc quần áo, đội mũ, (quân sự) che chở, bảo vệ, yểm hộ; khống chế, kiểm soát, giấu, che giấu, che đậy, bao gồm, bao hàm, gồm, trải ra, đi được, đủ để bù đắp lại được, đủ để trả, nhằm, chĩa vào (ai), ấp (trứng), (động vật học) phủ (cái), nhảy (cái), theo dõi (dự) để điện tin tức về nhà báo, bảo hiểm, che phủ, phủ kín, phủ đầy đất, lấp đất (một nấm mồ...), bọc kỹ, bọc kín, giấu giếm, che đậy - {hood} mũ trùm đầu (áo mưa...), huy hiệu học vị (gắn trên áo hay mũ trùm đầu để cho học vị ở trường đại học), mui xe (xe đẩy của trẻ con, xe ô tô, bằng vải bạt có thể gập lại), miếng da trùm đầu (chim ưng săn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) Capô (ô tô), đội mũ trùm đầu, đậy mui lại, che bằng mui - {lid} nắp, vung, mi mắt ((cũng) eyelid), (từ lóng) cái mũ, phơi bày tất cả những sự ghê tởm bên trong, (từ lóng) là đỉnh cao của, hơn tất cả tártaro - {tartar} Tatar/, người Tác,ta, (thông tục) người nóng tính, gặp người cao tay hơn mình, cáu rượu, cao răng té - {tea} cây chè, chè, trà; nước chè, nước trà, tiệc trà, bữa trà, (thông tục);(đùa cợt) nước trà nhạt, tôi không hay ăn gì nặng trong khi uống trà, uống trà, mời uống trà técnica - {technics} kỹ thuật, computational t.s phương pháp tính, mearsuring t. (máy tính) kỹ thuật đo, moving,observer t. phương pháp quan sát di động, programming t. phương pháp chương trình hoá, pulse t. (máy tính) kỹ thuật xung, simulation t. kỹ thuật mô hình hoá; (thống kê) kỹ thuật xây dựng mẫu giả - {technique} kỹ xảo, phương pháp kỹ thuật, kỹ thuật técnico - {technical} (thuộc) kỹ thuật, chuyên môn - {technician} nhà kỹ thuật, nhà chuyên môn télex - {telex} tê,lếch; hệ thống thông tin liên lạc bằng máy điện báo ghi chữ, tê,lếch (tin, thư gửi đi hoặc nhận được bằng tê,lếch), máy phát và nhận thư bằng tê,lếch; máy tê,lếch, gửi (một bức thư) bằng tê,lếch, liên lạc với (ai) bằng tê,lếch térmico - {thermal} nhiệt, nóng término - {end} giới hạn, đầu, đầu mút (dây...); đuôi; đáy (thùng...) đoạn cuối, mẩu thừa, mẩu còn lại, sự kết thúc, sự kết liễu, sự chết, kết quả, mục đích, (xem) wit, hoàn thành, bị kiệt quệ, (xem) tether, với một đầu quay vào (ai), (xem) deep, cuối cùng về sau, (xem) keep, chấm dứt, (xem) meet, vô cùng, rất nhiều, tuyệt diệu, liền, liên tục, thẳng đứng, đặt nối đàu vào nhau, chấm dứt, bãi bỏ, lộn ngược lại, trở đầu lại, quay ngược lại, (xem) world, kết thúc, chấm dứt, kết liễu, diệt, kết thúc, chấm dứt, đi đến chỗ, đưa đến kết quả là, kết luận, kết thúc, kết thúc bằng, cuối cùng sẽ làm việc gì, (xem) smoke - {ending} sự kết thúc, sự chấm dứt, sự kết liễu, sự diệt, phần cuối - {term} hạn, giới hạn, định hạn, thời hạn, kỳ hạn, phiên (toà), kỳ học, quý, khoá, (số nhiều) điều kiện, điều khoản, (số nhiều) giá, điều kiện, (số nhiều) quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại, thuật ngữ, (số nhiều) lời lẽ, ngôn ngữ, (toán học) số hạng, gọi, đặt tên là, chỉ định; cho là - {terminal} cuối, chót, tận cùng, vạch giới hạn, định giới hạn (đường mốc), ba tháng một lần, theo từng quý, đầu cuối, phần chót, (ngành đường sắt) ga cuối cùng, (điện học) cực, đầu (dây dẫn), (ngôn ngữ học) đuôi từ, từ vĩ - {terminus} ga cuối cùng; bến cuối cùng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) mục đích cuối cùng; điểm cuối cùng tétano - {tetanus} (y học) bệnh uốn ván tía - {aunt} cô, dì, thím, mợ, bác gái, trời ơi tímidamente - {bashfully} rụt rè, e thẹn tímido - {coy} bẽn lẽn, xấu hổ, rụt rè, e lệ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm duyên, làm dáng, cách biệt, hẻo lánh (nơi chốn), ăn nói giữ gìn, ít nói - {sheepish} ngượng ngập, lúng túng, rụt rè, bẽn lẽn - {shy} nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn, khó tìm, khó thấy, khó nắm, (từ lóng) thiếu; mất, sự nhảy sang một bên, sự tránh, sự né, (thông tục) sự ném, sự liệng, cố bắn trúng (mục tiêu); cố lấy cho được (cái gì), thử chế nhạo (ai), nhảy sang một bên, né, tránh, (thông tục) ném, liệng - {timid} rụt rè, nhút nhát, bẽn lẽn, e lệ tímpano - {tympanum} tai giữa, màng nhĩ tío - {uncle} chú; bác; cậu; dượng, bác (tiếng xưng với người có tuổi), (thông tục) người có hiệu cầm đồ, chú Xam (Hoa kỳ), (xem) Dutch típicamente - {typically} điển hình, tiêu biểu, đặc thù, đặc trưng típico - {typical} tiêu biểu, điển hình ((cũng) typic), đặc thù, đặc trưng tísico - {consumptive} tiêu thụ, hao phí, hao tốn, phá hoại, phá huỷ, (y học) mắc bệnh lao phổi; dễ nhiễm bệnh lao phổi, người lao phổi, người ho lao títere - {puppet} con rối, (chính trị) bù nhìn, kẻ bị giật dây, (động vật học) (thuộc) con rối; bù nhìn, nguỵ título - {brevet} (quân sự) hàm (thăng cấp nhưng không tăng lương), (quân sự) phong hàm (cho một sĩ quan mà không tăng lương) - {header} người đóng đáy thùng, (thông tục) cái nhảy lao đầu xuống trước, (điện học) côlectơ, cái góp điện, (kỹ thuật) vòi phun, ống phun, (kiến trúc) gạch lát ngang, đá lát ngang (bề dọc của viên gạch, viên đá thẳng góc với tường) ((xem) stretcher) - {heading} đề mục nhỏ; tiêu đề, (ngành mỏ) lò ngang, (thể dục,thể thao) cú đánh đầu (bóng đá), (hàng hải) sự đi về, sự hướng về - {superscription} sự viết lên trên, chữ viết lên trên; địa chỉ ở phong bì thư - {title} tên (sách); nhan đề, tước; danh hiệu, tư cách, danh nghĩa, tuổi (của một hợp kim vàng...), chuẩn độ, (pháp lý) quyền sở hữu; chứng thư, văn tự - {titre} (hoá học) độ chuẩn tónica - {keynote} (âm nhạc) âm chủ đạo, (nghĩa bóng) ý chủ đạo; nguyên tắc chủ đạo, (định ngữ) chủ đạo, then chốt, chủ chốt, chính - {tonic} (thuộc) âm; (âm nhạc) (thuộc) âm chủ, bổ, làm tăng sức khoẻ; làm cho cường, (âm nhạc) âm chủ, thuốc bổ tónico - {bracing} làm cường tráng, làm khoẻ mạnh - {tonic} (thuộc) âm; (âm nhạc) (thuộc) âm chủ, bổ, làm tăng sức khoẻ; làm cho cường, (âm nhạc) âm chủ, thuốc bổ tórax - {thorax} (giải phẫu), (động vật học) ngực, (sử học) giáp che ngực tórrido - {torrid} nóng như thiêu như đốt tótem - {totem} Tôtem, vật tổ tóxico - {poisonous} độc, có chất độc tú - {thou} (thơ ca) mày, mi, ngươi, xưng mày tao - {you} anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày, ai, người ta túnel - {tunnel} đường hầm, hang (chuột...), ống (lò sưởi), (ngành mỏ) đường hầm nằm ngang, đào đường hầm xuyên qua, đi qua bằng đường hầm túnez - {Tunis} túnica - {tunic} áo chẽn (của binh sĩ, cảnh sát), áo dài thắt ngang lưng (của đàn bà), (giải phẫu); (thực vật học) áo, vỏ ubicar - {accommodate} điều tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp, hoà giải, dàn xếp, (+ with) cung cấp, cấp cho, kiếm cho, chứa được, đựng được, cho trọ; tìm chỗ cho trọ, giúp đỡ, làm ơn - {lodge} nhà nghỉ (ở nơi săn bắn), túp lều (của người da đỏ), nhà người giữ cửa (công viên); nhà người thường trực, hàng thú, nơi họp của hội Tam điểm; chi nhánh của hội Tam điểm, nhà hiệu trưởng (trường đại học Căm,brít), cho ở, cho trọ, chứa trọ là nơi ở cho (ai); chứa đựng, gửi (ở ngân hàng...); đưa, trao, đệ đơn kiện, bắn vào, đặt vào, giáng, tìm ra (hang thú); tìm thấy (dấu vết của hang thú), đè rạp (gió), ở, cư trú, trọ, tạm trú, nằm, ở - {situate} đặt ở vị trí, đặt chỗ cho, đặt vào hoàn cảnh ubicuidad - {ubiquity} tính có mặt bất cứ nơi nào; tính đồng thời ở khắp mọi nơi ubicuo - {ubiquitous} ở đâu cũng có; đồng thời ở khắp nơi ubre - {udder} bầu vú (bò, cừu...) udo - {knot} nút, nơ, (nghĩa bóng) vấn đề khó khăn, điểm nút, điểm trung tâm, đầu mối (một câu chuyện...), mắt gỗ, đầu mấu; đốt, khấc (ngón tay...), nhóm, tốp (người); cụm; (cây), u, cái bướu, cái đệm vai (để vác nặng) ((thường) porter's knot), mối ràng buộc, lấy nhau, (hàng hải) dặm, biển, hải lý, thắt nút (dây), buộc chặt bằng nút; thắt nơ, nhíu (lông mày), kết chặt, làm rối, làm rối beng, thắt nút lại uf - {shame} sự thẹn, sự ngượng; sự hổ thẹn, sự tủi thẹn, điều xấu hổ, mối nhục, làm tủi thẹn, làm xấu hổ, làm nhục nhã; là mối nhục cho, (từ cổ,nghĩa cổ) xấu hổ, từ chối vì xấu hổ ulceroso - {ulcerous} loét ulterior - {ulterior} về sau; sau, tương lai, kín đáo, không nói ra ultimo - {endmost} tột cùng, chót, xa nhất - {final} cuối cùng, quyết định, dứt khoát, không thay đổi được nữa, (triết học); (ngôn ngữ học) (thuộc) mục đích, ((thường) số nhiều) cuộc đấu chung kết, (có khi số nhiều) kỳ thi ra trường, kỳ thi tốt nghiệp, (thông tục) đợt báo phát hành cuối cùng trong ngày, (âm nhạc) âm gốc (trong một bản nhạc) - {last} khuôn giày, cốt giày, không dính vào những chuyện mà mình không biết, lát (đơn vị đo trọng tải của tàu thuỷ, bằng 2000 kg), người cuối cùng, người sau cùng, lần cuối, lần sau cùng; giờ phút cuối cùng, lúc chết, lúc lâm chung, sức chịu đựng, sức bền bỉ, sau hết, sau cùng, rốt cuộc, nhìn vật gì lần sau cùng, đén cùng, đến giờ chót, đến hơi thở cuối cùng, cuối cùng, sau chót, sau rốt, vừa qua, qua, trước, gần đây nhất, mới nhất, cuối cùng, vô cùng, cực kỳ, rất mực, tột bực, cuối cùng, rốt cùng, dứt khoát, không thích hợp nhất, không thích nhất, không muốn nhất, cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, cuối cùng, sau cùng, lần cuối, tồn tại, kéo dài; giữ lâu bền, để lâu; đủ cho dùng - {latest} muộn nhất; mới nhất, gần đây nhất ultimátum - {ultimatum} thư cuối, tối hậu thư, kết luận cuối cùng, nguyên tắc cơ bản, nguyên lý cơ bản ultrajante - {abusive} lạm dụng, lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa, lừa dối, lừa gạt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) ngược đãi, hành hạ - {abusively} lăng mạ, thoá mạ - {offensively} làm khó chịu, làm phiền, chướng - {scathing} gay gắt, cay độc, ác ultraje - {abusive} lạm dụng, lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa, lừa dối, lừa gạt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) ngược đãi, hành hạ ultravioleta - {ultraviolet} (vật lý) cực tím, tử ngoại (về bức xạ), (thuộc) sự phát quang; sử dụng sự phát quang (của tia cực tím) ulular - {hoot} tiếng cú kêu, tiếng thét, tiếng huýt (phản đối, chế giễu...), tiếng còi (ô tô, còi hơi...), (từ lóng) đếch cần, cóc cần, không đáng một trinh, kêu (cú), la hét, huýt sáo, huýt còi (phản đối, chế giễu...), rúc lên (còi ô tô...), la hét phản đối; huýt sáo chế giễu, (như) hoots - {howl} tiếng tru, tiếng hú (chó sói); tiếng rít (gió); tiếng rú (đau đớn); tiếng gào thét; tiếng la hét, (raddiô) tiếng rít, tru lên, hú lên; rít, rú; gào lên; la hét, khóc gào (trẻ con), la ó (chế nhạo...), ngoại động từ, gào lên, thét lên, tru tréo lên (những lời chửi rủa...), la ó cho át đi umbilical - {umbilical} (giải phẫu) (thuộc) rốn, (thông tục) bên mẹ, bên ngoại, (nghĩa bóng) ở giữa, trung tâm umbral - {sill} ngưỡng cửa umbrio - {dark} tối, tối tăm, tối mò; mù mịt, u ám, ngăm ngăm đen, đen huyền, thẫm sẫm (màu), mờ mịt, mơ hồ, không rõ ràng, không minh bạch, tối tăm, dốt nát, ngu dốt, bí mật, kín đáo, không ai hay biết gì, không cho ai biết điều gì, buồn rầu, chán nản, bi quan, đen tối, ám muội; ghê tởm, nham hiểm, cay độc, thời kỳ Trung cổ; đêm trường Trung cổ, Châu phi, (xem) horse, bóng tối, chỗ tối; lúc đêm tối, lúc trời tối, (nghệ thuật) chỗ tối; màu tối (trên một bức hoạ), sự tối tăm, sự ngu dốt; sự không biết gì, lúc trăng non, làm một việc mạo hiểm liều lĩnh, nhắm mắt nhảy liều - {obscure} tối, tối tăm, mờ, mờ mịt, không rõ nghĩa, tối nghĩa, không có tiếng tăm, ít người biết đến, làm tối, làm mờ, làm không rõ, làm khó hiểu, làm mờ (tên tuổi), che khuất - {obscurely} che khuất, mờ đi - {opaque} mờ đục, không trong suốt, (vật lý) chắn sáng, tối tăm, kém thông minh, trì độn, cái mờ đục, cái không trong suốt - {recondite} tối tăm, bí hiểm, khó hiểu umbrío - {shady} có bóng râm, có bóng mát; trong bóng mát; bị che, ám muội, mờ ám, khả nhi, hơn bốn mươi tuổi, ngoài tứ tuần, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ẩn náu un - {a} (thông tục) loại a, hạng nhất, hạng tốt nhất hạng rất tốt, (âm nhạc) la, người giả định thứ nhất; trường hợp giả định thứ nhất, một; một (như kiểu); một (nào đó), cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...;, mỗi, mỗi một - {an} (từ cổ,nghĩa cổ); (thông tục); (tiếng địa phương) nếu, (xem) a un momento - {one moment} un poco - {little} nhỏ bé, be bỏng, ngắn, ngắn ngủi, ít ỏi, nhỏ nhen, nhỏ mọn, tầm thường, hẹp hòi, ti tiện, (thông tục) dạ dày, trường phái các nhà khắc tranh Đức thế kỷ 16, những người tầm thường, những vật nhỏ mọn, ít, chẳng bao nhiêu, không nhiều, một chút, một ít, một thời gian ngắn, một quâng ngắn, với quy mô nhỏ, dần dần, ít, một chút, không một chút nào - {some} nào đó, một ít, một vài, dăm ba, khá nhiều, đáng kể, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đúng (thật) là, ra trò, một vài, một ít (người, cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) và còn nhiều hơn thế nữa, (từ lóng) đến một chừng mực nào đó; một tí; hơi, khoảng chừng - {something} một điều gì đó, một việc gì đó; cái gì đó, điều này, việc này, cái đúng, cái có lý, chức vị nào đó; người có chức nào đó; tầm quan trọng nào đó, hắn cũng biết chút ít nghề mộc, về đến nhà yên ổn thật là nhẹ cả người, thỉnh thoảng mới gặp ai, something like (thông tục) mới thật là, (từ cổ,nghĩa cổ) hơi hơi, gọi là, chút ít una - {a} (thông tục) loại a, hạng nhất, hạng tốt nhất hạng rất tốt, (âm nhạc) la, người giả định thứ nhất; trường hợp giả định thứ nhất, một; một (như kiểu); một (nào đó), cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...;, mỗi, mỗi một - {an} (từ cổ,nghĩa cổ); (thông tục); (tiếng địa phương) nếu, (xem) a - {another} khác, nữa, thêm... nữa, giống hệt, y như, chẳng khác gì, đúng là, người khác, cái khác; người kia, cái kia, người cùng loại, vật cùng loại; người hệt như, vật hệt như, lẫn nhau - {either} mỗi (trong hai), một (trong hai), cả hai, mỗi người (trong hai), mỗi vật (trong hai); một người (trong hai); một vật (trong hai), cả hai (người, vật), hoặc, cũng phải thế - {nail} móng (tay; chân); móng vuốt (thú vật), cái đinh, nên (đơn vị đo lường cổ, bằng khoảng 55cm), (thể dục,thể thao) rắn rỏi; sung sức; được tập luyện kỹ, cứng rắn; tàn nhẫn, (xem) tooth, (xem) hit, cái có thể làm cho người ta chóng chết, trả ngay không lần lữa, đúng lắm, hoàn toàn đúng, đóng đinh; (nghĩa bóng) ghìm chặt, (từ lóng) bắt giữ, tóm, (xem) colour, vạch trần sự dối trá una vez - {once} một lần, một khi, trước kia, xưa kia, đã có một thời, (xem) all, ngay một lúc, cùng một lúc, lập tức, ít nhất là một lần, (xem) again, (tục ngữ) phải một bận, cạch đến già, một lần cho mãi mãi; dứt khoát, thỉnh thoảng, đôi khi, khi mà, ngay khi, một khi, một lần una vez más - {again} lại, lần nữa, nữa, trở lại, đáp lại, dội lại, mặt khác, ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng, nhiều gấp đôi, cao gấp đôi ai, thỉnh thoảng, đôi khi, (xem) half, cao gấp rưỡi ai, (xem) now, (xem) once, (xem) over, (xem) time - {once more} unanimidad - {unanimity} sự nhất trí unas - {few} ít vải, (a few) một vài, một ít, ít, số ít, vài, một số kha khá, một số khá nhiều, thiểu số; số được chọn lọc, một số, một số không lớn - {any} một, một (người, vật) nào đó (trong câu hỏi), tuyệt không, không tí nào (ý phủ định), bất cứ (ý khẳng định), một, một người nào đó, một vật nào đó (trong câu hỏi), không chút gì, không đứa nào (ý phủ định), bất cứ vật gì, bất cứ ai (ý khẳng định), một, chút nào, một tí nào (trong câu phủ định, câu hỏi dạng so sánh), hoàn toàn - {some} nào đó, một ít, một vài, dăm ba, khá nhiều, đáng kể, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đúng (thật) là, ra trò, một vài, một ít (người, cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) và còn nhiều hơn thế nữa, (từ lóng) đến một chừng mực nào đó; một tí; hơi, khoảng chừng uncir - {chuck} tiếng cục cục (gà mái gọi con), tiếng tặc lưỡi, tiếng chặc lưỡi (người), cục cục (gà mái), tặc lưỡi, chặc lưỡi (người), (kỹ thuật) mâm cặp, bàn cặp, ngàm, (kỹ thuật) đặt vào bàn cặp, đặt vào ngàm, (từ lóng) đồ ăn, thức ăn, sự day day, sự lắc nhẹ (cằm), sự ném, sự liệng, sự quăng, (thông tục) sứ đuổi ra, sự thải ra; sự bỏ rơi, (số nhiều) trò chơi đáo lỗ, day day (cằm); vỗ nhẹ, lắc nhẹ (dưới cằm), ném, liệng, quăng, vứt, bỏ phí, lãng phí, tống cổ ra khỏi cửa, đuổi ra (những kẻ làm mất trật tự, quấy phá trong quán rượu, rạp hát), bỏ, thôi, (từ lóng) thôi đi, (xem) hand, vênh vênh, váo váo, ngạo mạn, kiêu căng unción - {unction} sự xoa, sự xức; thuốc xoa, dầu xức, (tôn giáo) lễ xức dầu, (nghĩa bóng) cái êm dịu ngọt ngào; giọng trầm trầm, sự vui thú, sự khoái trá undécimo - {eleventh} thứ mười một, đến giờ chót, đến phút cuối cùng, một phần mười một, người thứ mười một; vật thứ mười một; ngày mười một ungir - {anoint} xức dầu, thoa dầu, bôi dầu, xức dầu thánh ungulado - {hoofed} có móng ungüento - {ointment} thuốc mỡ unicidad - {uniqueness} (Econ) Tính độc nhất.+ Nói chung được dùng trong thuyết cân bằng tổng quát để chỉ sự tồn tại của một bộ giá cân bằng thị trường độc nhất. unico - {only} chỉ có một, duy nhất, tốt nhất, đáng xét nhất, chỉ, mới, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuối cùng, giá mà, (xem) also, điều ấy đúng quá đi rồi còn gì nữa, nhưng, chỉ phải, nếu không, chỉ trừ ra - {unique} chỉ có một, duy nhất, đơn nhất, vô song, (thông tục) kỳ cục, lạ đời, dị thường, vật duy nhất, vật chỉ có một không hai unicornio - {unicorn} (thần thoại,thần học) con kỳ lân, (động vật học) kỳ lân biển ((cũng) unicorn,fish; unicorn,whale; sea,unicorn) unidad - {union} sự hợp nhất, sự kết hợp, sự liên kết; liên minh, liên hiệp, sự nhất trí, sự cộng đồng, sự đoàn kết, sự hoà hợp, hiệp hội, liên hiệp; đồng minh; liên bang, sự kết hôn, hôn nhân, nhà tế bần, (the Union) câu lạc bộ và hội tranh luận (ở một vài trường đại học); trụ sở của hội tranh luận, thùng (để) lắng bia, vải sợi pha lanh; vải sợi pha tơ, (kỹ thuật) Răcco, ống nối - {unity} tính đơn nhất, tính thuần nhất, tính duy nhất, tính đồng nhất, sự thống nhất, sự đoàn kết, sự hoà hợp, sự hoà thuận, (toán học) đơn vị unidad de cd-rom - {CD-ROM reader} unidad de disco óptico - {optical drive} unidad de discos - {disk drive} (Tech) bộ quay đĩa (từ), ổ đĩa unidad de medida - {unit of measure} unido - {associated} liên kết - {unifies} - {unites} unificación - {unification} sự thống nhất, sự hợp nhất unificar - {unify} thống nhất, hợp nhất uniformado - {uniformed} mặc đồng phục, mặc quân phục uniformar - {unify} thống nhất, hợp nhất - {unitize} uniforme - {uniform} đồng dạng, cùng một kiểu, giống nhau, không thay đổi, không biến hoá, đều, đồng phục; (quân) quân phục, (quân sự) mặc quân phục - {unitary} đơn nhất, nguyên khối, nhất thể, thuộc về đơn vị uniformidad - {uniformness} xem uniform unilateral - {unilateral} ở về một phía, một bên, một bên, đơn phương union - {union} sự hợp nhất, sự kết hợp, sự liên kết; liên minh, liên hiệp, sự nhất trí, sự cộng đồng, sự đoàn kết, sự hoà hợp, hiệp hội, liên hiệp; đồng minh; liên bang, sự kết hôn, hôn nhân, nhà tế bần, (the Union) câu lạc bộ và hội tranh luận (ở một vài trường đại học); trụ sở của hội tranh luận, thùng (để) lắng bia, vải sợi pha lanh; vải sợi pha tơ, (kỹ thuật) Răcco, ống nối unionista - {unionist} đoàn viên công đoàn, đoàn viên nghiệp đoàn, (Unionist) đảng viên đảng Hợp nhất (Anh, Mỹ) unir - {frame} cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự, trạng thái, khung (ảnh, cửa, xe...), sườn (tàu, nhà...), thân hình, tầm vóc, ảnh (trong một loại ảnh truyền hình), lồng kính (che cây cho ấm), (ngành mỏ) khung rửa quặng, (raddiô) khung, dàn xếp, bố trí, bố cục, dựng lên, điều chỉnh, làm cho hợp, lắp, chắp, hư cấu (một truyện), tưởng tượng, nghĩ ra, trình bày (một lý thuyết), phát âm (từng từ một), đặt vào khung; lên khung, dựng khung, đầy triển vọng ((thường) to frame well), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mưu hại (ai), bịa, làm giả, gian lận (kết quả một cuộc tuyển cử...) unir con guión - {hyphenate} dấu nối, quâng ngắt (giữa hai âm, khi nói), gạch dấu nối (trong từ ghép); nối (hai từ) bằng dấu nối unirse - {unite} nối, hợp làm một, hợp nhất, kết lại, liên kết, liên hiệp, đoàn kết, kết thân, kết hôn, hoà hợp unisex - {unisex} cả nam lẫn nữ, phù hợp cho cả hai giới (về phong cách, chức năng) unisono - {unanimous} nhất trí - {unanimously} nhất trí, đồng lòng universal - {general} chung, chung chung, tổng, (quân sự) tổng hành dinh, (quân sự) bộ tổng tham mưu, thường, người bán bách hoá, bệnh viện đa khoa, bác sĩ đa khoa, người đọc đủ các loại sách, người hầu đủ mọi việc, cái chung, cái đại thể, cái tổng quát, toàn thể, (quân sự) tướng, nhà chiến lược xuất sắc; nhà chiến thuật xuất sắc, (the general) (từ cổ,nghĩa cổ) nhân dân quần chúng, (tôn giáo) trưởng tu viện, người hầu đủ mọi việc ((cũng) general vervant) - {usual} thường, thông thường, thường lệ, thường dùng, dùng quen universalidad - {universality} tính chất chung, tính toàn thể, tính phổ thông, tính phổ biến universalmente - {universal} thuộc vũ trụ, thuộc thế giới, thuộc vạn vật, toàn bộ, toàn thể, tất cả, chung, phổ thông, phổ biến; vạn năng - {universally valid} universidad - {university} trường đại học, tập thể (của một) trường đại học, đội đại học (đội thể thao của một trường đại học) universitario - {academics} - {university graduate} universo - {universe} vũ trụ, vạn vật; thế giới, thiên hạ, thế gian unión - {coalescence} sự liền lại, sự hợp lại, sự liên kết, sự thống nhất, sự hợp nhất (đảng phái), (sinh vật học) sự chập; sự ráp dính - {coalition} sự liên kết, sự liên hiệp, sự liên minh - {joining} sự nối; chỗ nối - {junction} sự nối liền, sự gặp nhau, mối nối, chỗ nối; chỗ gặp nhau (của các con đường...), (ngành đường sắt) ga đầu mối (nơi các đường xe lửa gặp nhau) - {linkage} sự nối lại với nhau, sự kết hợp, sự liên hợp - {mating} uno - {one} một, như thế không thay đổi, (xem) all, kết hôn, lấy nhau, một, một giờ, cú đấm, tính tống thể và tính thống nhất, đã làm lành (với ai), đồng ý (với ai), (xem) year, chắc chắn là anh ta sẽ không đến, lần lượt từng người một, từng cái một, (xem) another, một người nào đó, một (người, vật...), người ta, ai unos - {few} ít vải, (a few) một vài, một ít, ít, số ít, vài, một số kha khá, một số khá nhiều, thiểu số; số được chọn lọc, một số, một số không lớn - {any} một, một (người, vật) nào đó (trong câu hỏi), tuyệt không, không tí nào (ý phủ định), bất cứ (ý khẳng định), một, một người nào đó, một vật nào đó (trong câu hỏi), không chút gì, không đứa nào (ý phủ định), bất cứ vật gì, bất cứ ai (ý khẳng định), một, chút nào, một tí nào (trong câu phủ định, câu hỏi dạng so sánh), hoàn toàn - {some} nào đó, một ít, một vài, dăm ba, khá nhiều, đáng kể, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đúng (thật) là, ra trò, một vài, một ít (người, cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) và còn nhiều hơn thế nữa, (từ lóng) đến một chừng mực nào đó; một tí; hơi, khoảng chừng untar - {smear} đốm bẩn, vết bẩn, vết trải lên bàn kính (để soi kính hiển vi, chất để bôi bẩn, sự nói xấu, sự bôi nhọ; lời nói xấu, làm vấy bẩn, làm đốm bẩn; làm hoen ố, làm mờ, làm tối (tranh vẽ...), nói xấu, bôi nhọ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh bại, đánh gục hắn; chặn đứng unto - {grease} mỡ (của súc vật), dầu, mỡ, mỡ, dầu nhờn, (thú y học) bệnh thối gót (ngựa), (dược học) thuốc mỡ, béo giết thịt được rồi, bôi mỡ, bơm mỡ, xoa mỡ, (nghĩa bóng) làm cho trơn tru (công việc), (thú y học) làm thối gót (ngựa), đút lót, (từ lóng) nhanh như chớp untuosidad - {greasiness} tính chất béo ngậy, tính chất mỡ, sự trơn nhờn, tính thớ lợ, tính ngọt xớt untuoso - {fatty} béo; như mỡ; có nhiều mỡ, phát phì, có đọng mỡ, ((thường) để gọi) chú béo, chú bệu, anh phệ - {greasy} giây mỡ, dính mỡ, bằng mỡ; như mỡ, béo, ngậy, trơn, nhờn, (nghĩa bóng) trơn tru, chạy đều (công việc), mắc bệnh thối gót (ngựa), chưa tẩy nhờn (len), (hàng hải) nhiều sương mù (trời), thớ lợ, ngọt xớt (thái độ, lời nói - {lubricious} dâm ô, dâm dục, tà dâm - {sleazy} mỏng (vải), (thông tục) nhếch nhác, lôi thôi lếch thếch - {smeary} vấy bẩn, có dấu bẩn, dơ bẩn, làm bẩn, nói xấu, bôi nhọ - {smudgy} bẩn, dơ, nhem nhuốc unánime - {unanimous} nhất trí unánimemente - {unanimously} nhất trí, đồng lòng unísono - {unison} (âm nhạc) trạng thái đồng âm, trạng thái nhất trí, trạng thái hoà hợp uranio - {uranium} (hoá học) Urani urano - {Uranus} (thiên văn học) sao Thiên Vương; Thiên Vương tinh urbano - {urban} (thuộc) thành phố, (thuộc) thành thị; ở thành phố, ở thành thị urdimbre - {warp} (nghành dệt) sợi dọc, (hàng hải) dây kéo thuyền, đất bồi, đất phù sa, (kỹ thuật) trạng thái oằn, trạng thái vênh (của thanh sắt, tấm ván...), (nghĩa bóng) sự sai lạc, sự suy đốn, sự sa đoạ tinh thần, (kỹ thuật) làm cong, làm oằn (thanh sắt, tấm ván), làm vênh (bánh xe), (hàng hải) kéo (thuyền), bồi đất phù sa (cho ruộng), làm sai lạc, làm thiên lệch, làm sa đoạ, làm suy đốn (tinh thần), cong, oằn, vênh, (hàng hải) được kéo urgencia - {exiguity} tính chất hẹp, tính eo hẹp; tính nhỏ bé ít ỏi - {urgency} sự gấp rút, sự cần kíp, sự khẩn cấp, sự cấp bách, sự khẩn nài, sự năn nỉ urgente - {pressing} thúc bách, cấp bách, cấp thiết gấp, nài nỉ, nài ép - {urgent} gấp, cần kíp, khẩn cấp, cấp bách, khẩn nài, năn nỉ urgentemente - {urgently} xem urgent urinario - {urinal} (y học) bình đái (cho người bệnh), (y học) lo đựng nước tiểu (để xét nghiệm), chỗ đi tiểu urna - {urn} cái lư; cái vạc, bình đựng di cốt, bình đựng tro ho táng, bình h m trà, bình h m cà phê (ở các tiệm cà phê và căng tin) urogallo - {grouse} gà gô trắng, (từ lóng) sự càu nhàu, sự cằn nhằn, (từ lóng) càu nhàu, cằn nhằn urraca - {magpie} (động vật học) người hay nói, người hay ba hoa urticaria - {urticaria} (y học) chứng mày đay uruguay - {Uruguay} uruguayo - {Uruguayan} usado - {used} thường dùng, đang dùng, cũ, đ dùng rồi (đồ vật), quen usanza - {custom} phong tục, tục lệ, (pháp lý) luật pháp theo tục lệ, sự quen mua hàng, sự làm khách hàng; khách hàng, bạn hàng, mối hàng, (số nhiều) thuế quan, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đặt, sự thửa, sự đặt mua - {rite} lễ, lễ nghi, nghi thức - {ritual} (thuộc) lể nghi; có vẻ lễ nghi; theo lễ nghi, sách dạy lễ nghi, (tôn giáo) trình tự hành lễ usar - {employ} sự dùng (người), việc làm, làm việc cho ai, dùng, thuê (ai) (làm gì) - {make use of} - {use} sự dùng; cách dùng, quyền dùng, quyền sử dụng, năng lực sử dụng, thói quen, tập quán, sự có ích; ích lợi, (tôn giáo) lễ nghi, (pháp lý) quyền hoa lợi, dùng, sử dụng, dùng, áp dụng, lợi dụng, tiêu dùng, tiêu thụ, đối xử, đối đ i, ăn ở, (chỉ thời quá khứ) trước kia có thói quen, trước kia hay, dùng cho đến hết tiệt, tận dụng (những cái còn thừa), dùng cho đến kiệt sức (người, ngựa) usar de - {apply} gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào, dùng ứng dụng, dùng áp dụng, chăm chú, chuyên tâm, xin, thỉnh cầu, có thể áp dụng vào, thích ứng với, hợp với, apply to, at hỏi - {exert} dùng, sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng...) - {apply} gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào, dùng ứng dụng, dùng áp dụng, chăm chú, chuyên tâm, xin, thỉnh cầu, có thể áp dụng vào, thích ứng với, hợp với, apply to, at hỏi - {deploy} (quân sự) sự dàn quân, sự dàn trận, sự triển khai, (quân sự) dàn quân, dàn trận, triển khai usar mal - {misapply} dùng sai, áp dụng sai uso - {use} sự dùng; cách dùng, quyền dùng, quyền sử dụng, năng lực sử dụng, thói quen, tập quán, sự có ích; ích lợi, (tôn giáo) lễ nghi, (pháp lý) quyền hoa lợi, dùng, sử dụng, dùng, áp dụng, lợi dụng, tiêu dùng, tiêu thụ, đối xử, đối đ i, ăn ở, (chỉ thời quá khứ) trước kia có thói quen, trước kia hay, dùng cho đến hết tiệt, tận dụng (những cái còn thừa), dùng cho đến kiệt sức (người, ngựa) usted - {you} anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày, ai, người ta ustedes - {you} anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày, ai, người ta usual - {usual} thường, thông thường, thường lệ, thường dùng, dùng quen usualmente - {usually} thường thường, thường lệ usuario - {user} người dùng, người hay dùng usuario final - {end user} usufructo - {abuse} sự lạm dụng, sự lộng hành, thói xấu, hủ tục, sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa, sự xỉ vả, sự nói xấu, sự gièm pha, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) sự ngược đãi, sự hành hạ, lạm dụng (quyền hành...), lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa, nói xấu, gièm pha, (từ cổ,nghĩa cổ) lừa dối, lừa gạt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) ngược đãi, hành hạ - {abusiveness} sự lạm dụng, sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa thậm tệ, sự lừa dối, sự lừa gạt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) sự ngược đãi, sự hành hạ usura - {usuries} - {usury} sự cho vay nặng l i, l i nặng ((thường) nghĩa bóng) usurario - {hawkish} (chính trị) ủng hộ chính sách diều hâu (chứ không thoả hiệp) usurero - {usurer} người cho vay nặng l i usurpación - {usurpation} sự lấn chiếm, sự chiếm đoạt, sự cướp đoạt usurpador - {usurper} người chiếm đoạt; người cướp ngôi usurpar - {assertiveness} sự khẳng định, sự quả quyết, sự quyết đoán utah - {Utah} utensilio - {artifact} sự giả tạo, giả tượng, đồ tạo tác (do người tiền sử tạo ra, để phân biệt với những đồ vật lấy sẵn trong thiên nhiên) - {tool} dụng cụ, đồ dùng, (nghĩa bóng) công cụ; lợi khí; tay sai, (xem) quarrel, chế tạo thành dụng cụ, rập hình trang trí (vào gáy sách...), chạm, (thông tục) lái (xe) một cách phóng khoáng - {tool kit} utensilios - {apparatuses} utensilios de cocina - {kitchenware} utensilo - {apparatus} ,æpə'reitəsiz/, đồ thiết bị; máy móc, (sinh vật học) bộ máy, đồ dùng, dụng cụ - {appliance} sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance) ((cũng) application), đồ thiết bị, trang thiết bị, dụng cụ, (số nhiều) đồ phụ tùng (của một cái máy) - {device} phương sách, phương kế; chước mưu, vật sáng chế ra (để dùng vào mục đích gì); thiết bị, dụng cụ, máy móc, hình vẽ; hình trang trí; hình tương trưng, châm ngôn; đề từ, để mặc cho ai tự xoay sở lo liệu lấy - {unit} một, một cái, đơn vị utensuilios - {artifacts} - {tools} uterino - {uterine} (y học) (thuộc) dạ con, (thuộc) tử cung, (pháp lý) khác cha util - {advantagious} - {expedient} eks,pedi'enʃəl/, có lợi, thiết thực; thích hợp, cách, chước, kế, thủ đoạn, mưu chước (vì mục đích cá nhân) - {useful} có ích, dùng được, (từ lóng) làm ăn được, cừ, (từ lóng) thạo dùng - {usefull} utilidad - {helpfulness} sự giúp ích; tính chất có ích utilitario - {utilitarian} vị lợi, người theo thuyết vị lợi; người vị lợi utilizable - {usable} có thể dùng được, sử dụng được utilizacion - {application} sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance), vật gắn, vật áp, vật ghép, vật đính, vật đắp, vật tra, sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng, sự chuyên cần, sự chuyên tâm, lời xin, lời thỉnh cầu; đơn xin - {assignment} sự giao việc, sự phân công; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) việc được giao, việc được phân công, sự chia phần, sự cho là, sự quy cho, (pháp lý) sự nhượng lại, sự chuyển nhượng; chứng từ chuyển nhượng - {disposition} sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách sắp xếp, cách bố trí, ((thường) số nhiều) (quân sự) kế hoạch; sự chuẩn bị, cách bố trí lực lượng (tấn công hoặc phòng ngự), sự dùng, sự tuỳ ý sử dụng, khuynh hướng, thiên hướng; ý định, tính tình, tâm tính, tính khí, sự bán; sự chuyển nhượng, sự nhượng lại, sự sắp đặt (của trời); mệnh trời - {usage} cách dùng, cách sử dụng, (ngôn ngữ học) cách dùng thông thường, cách đối xử, cách đối đ i, thói quen, tập quán, tục lệ, lệ thường - {use} sự dùng; cách dùng, quyền dùng, quyền sử dụng, năng lực sử dụng, thói quen, tập quán, sự có ích; ích lợi, (tôn giáo) lễ nghi, (pháp lý) quyền hoa lợi, dùng, sử dụng, dùng, áp dụng, lợi dụng, tiêu dùng, tiêu thụ, đối xử, đối đ i, ăn ở, (chỉ thời quá khứ) trước kia có thói quen, trước kia hay, dùng cho đến hết tiệt, tận dụng (những cái còn thừa), dùng cho đến kiệt sức (người, ngựa) utilización - {utilization} sự dùng, sự sử dụng utilizar - {exert} dùng, sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng...) - {use} sự dùng; cách dùng, quyền dùng, quyền sử dụng, năng lực sử dụng, thói quen, tập quán, sự có ích; ích lợi, (tôn giáo) lễ nghi, (pháp lý) quyền hoa lợi, dùng, sử dụng, dùng, áp dụng, lợi dụng, tiêu dùng, tiêu thụ, đối xử, đối đ i, ăn ở, (chỉ thời quá khứ) trước kia có thói quen, trước kia hay, dùng cho đến hết tiệt, tận dụng (những cái còn thừa), dùng cho đến kiệt sức (người, ngựa) uva - {grape} quả nho, (như) grape,shot, (thú y học) bệnh sưng chùm nho ((từ cổ,nghĩa cổ) chân, ngựa, lừa), nho xanh chẳng đáng miệng người phong lưu uva pasa - {currant} nho Hy,lạp, quả lý chua; cây lý chua uvular - {uvular} (thuộc) lưỡi gà uña - {fingernail} móng tay - {nail} móng (tay; chân); móng vuốt (thú vật), cái đinh, nên (đơn vị đo lường cổ, bằng khoảng 55cm), (thể dục,thể thao) rắn rỏi; sung sức; được tập luyện kỹ, cứng rắn; tàn nhẫn, (xem) tooth, (xem) hit, cái có thể làm cho người ta chóng chết, trả ngay không lần lữa, đúng lắm, hoàn toàn đúng, đóng đinh; (nghĩa bóng) ghìm chặt, (từ lóng) bắt giữ, tóm, (xem) colour, vạch trần sự dối trá uña del pie - {toenail} móng chân (người) vaca - {cow} bò cái, voi cái; tê giác cái; cá voi cái; chó biển cái, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn bà con gái, mãi mãi, lâu dài, vô tận, doạ nạt, thị uy, làm cho sợ hãi vacaciones - {vacation} sự bỏ trống, sự bỏ không, sự bỏ, sự thôi, kỳ nghỉ hè, kỳ nghỉ lễ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thời gian nghỉ việc, (pháp lý) kỳ hưu thẩm (của toà án), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (+ in, at) đi nghỉ vacancia - {joblessness} tình trạng không có việc làm, tình trạng thất nghiệp - {unemployment} sự thất nghiệp; nạn thấp nghiệp, khối lượng công việc chưa làm vacante - {vacancy} tình trạng trống rỗng, khoảng không, khoảng trống, tình trạng bỏ không (nhà ở), chỗ khuyết; chỗ trống, sự nhàn rỗi, sự rãnh rỗi, sự trống rỗng tâm hồn; tình trạng lơ đãng, tình trạng ngây dại vaciador - {caster} thợ đúc, bình đựng muối tiêu, giấm ớt (ở bàn ăn) ((cũng) castor), bánh xe nhỏ (ở chân bàn ghế...) vaciamiento - {depletion} sự tháo hết ra, sự rút hết ra, sự xả hết ra; sự làm rỗng không, sự làm suy yếu, sự làm kiệt (sức...), (y học) sự tản máu; sự tiêu dịch vaciar - {deplete} tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra; làm rỗng không, làm suy yếu, làm kiệt (sức...), (y học) làm tan máu; làm tiêu dịch vaciedad - {emptily} xem empty - {emptiness} tình trạng rỗng không, tính chất trống rỗng ((nghĩa bóng)) - {vacuum} (vật lý) chân không, (thông tục) (như) vacuum_cleaner - {void} trống, bỏ không, trống rỗng, khuyết, không có người ở; không có người thuê (nhà), không có, (thơ ca); (văn học) vô ích, vô dụng, (pháp lý) không có hiệu lực, không có giá trị, chỗ trống, khoảng không, (nghĩa bóng) sự trống rỗng, nỗi thiếu thốn (trong tâm hồn, trong lòng); nỗi thương tiếc, (pháp lý) nhà bỏ không, (pháp lý) làm cho mất hiệu lực, làm cho mất giá trị, (y học) bài tiết, (từ cổ,nghĩa cổ) lìa bỏ, rời bỏ (nơi nào) vacilacion - {irresolutions} - {undecidedness} xem undecided - {undecisiveness} vacilación - {boggle} chùn lại; do dự, lưỡng lự, ngần ngại, mò mẫm; làm (cái gì) một cách lóng ngóng, nói loanh quanh; nói nước đôi - {hesitancy} sự tự do, sự ngập ngừng, sự lưỡng lự, sự không nhất quyết ((cũng) hesitation) - {hesitation} (như) hesitance, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự nói ngắc ngứ, sự nói ấp úng - {vacillation} sự lắc lư, sự lảo đảo, sự chập chờn, sự do dự, sự dao động (giữa các ý kiến, giải pháp ) vacilante - {wavering} rung rinh, chập chờn (ngọn lửa); rung rung (giọng nói), (quân sự) nao núng, núng thế, (nghĩa bóng) lung lay, do dự, lưỡng lự; dao động vacilar - {hesitate} do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết - {vacillate} lắc lư, lảo đảo; chập chờn, do dự, dao động - {waver} rung rinh, chập chờn (ngọn lửa); rung rung (giọng nói), (quân sự) nao núng, núng thế, (nghĩa bóng) lung lay, do dự, lưỡng lự, ngập ngừng; dao động vacio - {devoid} không có, trống rỗng - {empty} trống, rỗng, trống không, không, rỗng, không có đồ đạc; không có người ở (nhà), rỗng tuếch (người); không có nội dung, vô nghĩa (sự việc); hão, suông (lời hứa), (thông tục) đói bụng; rỗng, (tục ngữ) thùng rỗng kêu to, (thương nghiệp) vỏ không (thùng không chai không, túi không...), đổ, dốc (chai...); làm cạn, uống cạn (cốc...), trút, chuyên, chảy vào (đổ ra (sông) - {frothily} vacuidad - {vacuity} sự trống rỗng, chỗ trống, khoảng không, sự trống rỗng tâm hồn; sự ngây dại vacuna - {vaccination} sự chủng, sự tiêm chủng - {vaccine} (y học) vacxin vacunacion - {vaccination} sự chủng, sự tiêm chủng vacunación - {vaccination} sự chủng, sự tiêm chủng vacunar - {inoculate} chủng, tiêm chủng, tiêm nhiễm cho (ai), (nông nghiệp) ghép (cây) - {vaccinate} (y học) chủng, tiêm chủng vacuo - {hollow} rỗng, trống rỗng, đói meo (bụng), hõm vào, lõm vào, trũng sâu hoắm, ốm ốm, rỗng (âm thanh), rỗng tuếch, giả dối, không thành thật, cuộc đua uể oải, hoàn toàn, chỗ rống, chỗ trũng, chỗ lõm sâu hoắm, thung lũng lòng chảo, làm rỗng, làm lõm sâu vào; đào trũng ((cũng) to hollow out) vacío - {emptiness} tình trạng rỗng không, tính chất trống rỗng ((nghĩa bóng)) - {empty} trống, rỗng, trống không, không, rỗng, không có đồ đạc; không có người ở (nhà), rỗng tuếch (người); không có nội dung, vô nghĩa (sự việc); hão, suông (lời hứa), (thông tục) đói bụng; rỗng, (tục ngữ) thùng rỗng kêu to, (thương nghiệp) vỏ không (thùng không chai không, túi không...), đổ, dốc (chai...); làm cạn, uống cạn (cốc...), trút, chuyên, chảy vào (đổ ra (sông) - {vacuum} (vật lý) chân không, (thông tục) (như) vacuum_cleaner - {void} trống, bỏ không, trống rỗng, khuyết, không có người ở; không có người thuê (nhà), không có, (thơ ca); (văn học) vô ích, vô dụng, (pháp lý) không có hiệu lực, không có giá trị, chỗ trống, khoảng không, (nghĩa bóng) sự trống rỗng, nỗi thiếu thốn (trong tâm hồn, trong lòng); nỗi thương tiếc, (pháp lý) nhà bỏ không, (pháp lý) làm cho mất hiệu lực, làm cho mất giá trị, (y học) bài tiết, (từ cổ,nghĩa cổ) lìa bỏ, rời bỏ (nơi nào) vadear - {wade} sự lội, sự lội qua, lội, lội qua, (nghĩa bóng) làm (việc gì) một cách khó nhọc, làm một cách vất vả, lội qua, can thiệp vào, tấn công dữ dội, hăng hái bắt tay vào (việc gì), công kích kịch liệt vademecum - {diary} sổ nhật ký, lịch ghi nhớ - {engagement book} - {notebook} sổ tay, sổ ghi chép - {tickler} người cù; cái lông để cù, (nghĩa bóng) vấn đề khó giải quyết, vấn đề hắc búa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sổ tay (để giúp trí nhớ); phiếu ghi (để giúp trí nhớ) vado - {way out} vagabundeo - {vagrancy} sự lang thang; lối sống lang thang vagabundeos - {wanderings} vagabundo - {tramp} tiếng đi nặng nề, cuộc đi bộ dài, người đi lang thang; lối sống lang thang, (hàng hải) tàu hàng chạy không theo đường nhất định (gặp hàng đâu chở đấy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn bà đĩ thoã; người con gái đĩ thoã, bước nặng nề, đi bộ, cuốc bộ, đi lang thang vagamente - {vaguely} ngờ ngợ (theo cách mà người ta không thể chỉ rõ), ang áng, hơi, gần đúng, một cách phỏng chừng, vô tâm, lơ đãng, một cách không suy nghĩ vagar - {laze} lúc vô công rỗi nghề, (thông tục) lười biếng; sống vô công rỗi nghề, ăn không ngồi rồi vagaroso - {rambling} sự đi lang thang, sự đi ngao du, (nghĩa bóng) sự nói huyên thiên, sự nói dông dài; sự nói không có mạch lạc, sự viết không có mạch lạc, lang thang, ngao du, dông dài; không có mạch lạc, rời rạc, leo; bò (cây), nhiều ngóc ngách, cái nhô ra, cái thụt vào, xây dựng bừa bãi (nhà cửa, phố xá...) vagina - {vagina} bao, vỏ bọc, (giải phẫu) âm đạo, (thực vật học) bẹ (lá) vaginal - {vaginal} (thuộc) bao, (thuộc) vỏ bọc, (giải phẫu) (thuộc) âm đạo vago - {erratic} thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy, (y học) chạy, di chuyển (chỗ đau), (từ hiếm,nghĩa hiếm) lang thang, sự lái chưa vững, sự lái chập choạng (ô tô), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tính tình thất thường, người được chăng hay chớ, người bạ đâu hay đấy vaguedad - {leisure} thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn vagón de plataforma - {flatcar} vaho - {haze} mù, sương mù, khói mù, bụi mù, sự mơ hồ, sự lờ mờ, sự hoang mang, sự rối rắm (trong đầu óc), làm mù (trời...), phủ mờ, (hàng hải) bắt làm việc quần quật, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắt nạt, ăn hiếp - {vapour} hơi, hơi nước, vật hư ảo; sự tưởng tượng hão huyền, (số nhiều) (từ cổ,nghĩa cổ) sự buồn rầu, sự chán nản, sự u uất, bốc hơi, (thông tục) nói khoác lác, (thông tục) nói chuyện tầm phào vaina - {pod} vỏ (quả đậu), kén (tằm), vỏ bọc trứng châu chấu, cái rọ (bắt lươn), bóc vỏ (quả đậu), (thực vật học) có vỏ, tốp (cá voi, chó biển...), (chó biển...) thành tốp - {scabbard} bao vỏ (kiếm, dao găm, lưỡi lê), quyết tâm đấu tranh đến cùng (để giải quyết một vấn đề gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tra (kiếm...) vào vỏ - {sheath} ʃi:ðz/, bao, vỏ (kiếm); ống, (sinh vật học) màng bọc, bao, vỏ, áo, kè đá, đạp đá vainica - {hemstitch} trang trí bằng giua, mũi khâu giua vainilla - {vanilla} (thực vật học) cây vani, quả vani, vani vajilla - {crockery} bát đĩa bằng sành - {harness} bộ yên cương (ngựa), (nghĩa bóng) trang bị lao động, dụng cụ lao động, (sử học) áo giáp (của người và ngựa), dệt khung go, lại lao đầu vào công việc, (từ lóng) đang làm công việc thường xuyên, đóng yên cương (ngựa), khai thác để sản xuất điện (một con sông, một thác nước...) val - {valley} thung lũng, (kiến trúc) khe mái, thời kỳ vô cùng bi đát, thời kỳ gần kề cõi chết vale - {O.K.} (từ lóng) được, được, tốt, sự đồng ý, sự tán thành, đồng ý, bằng lòng, tán thành - {OK} đồng ý, được, tán thành, sự đồng ý, sự tán thành - {agreed} - {okay} sự đồng ý, sự tán thành, interj, vâng, được lắm vale la pena - {it's worth it} valentía - {bravado} brə'vɑ:douz/, bravadoes /brə'vɑ:douz/, sự làm ra vẻ can đảm; sự làm ra vẻ bạo dạn; sự làm ra vẻ hiên ngang - {bravery} tính gan dạ, tính can đảm, sự dũng cảm, sự lộng lẫy, sự ăn mặc sang trọng; vẻ hào hoa phong nhã valeriana - {valerian} (thực vật học) cây nữ lang, rễ nữ lang (dùng làm thuốc), (dược học) Valerian valeroso - {courageous} can đảm, dũng cảm - {valorous} (thơ ca) dũng cảm valia - {value} giá trị, (thương nghiệp); (tài chính) giá cả, giá, (vật lý) năng suất, (văn học) nghĩa, ý nghĩa, (sinh vật học) bậc phân loại, (số nhiều) tiêu chuẩn, (thương nghiệp) định giá, đánh giá, trọng, chuộng, quý, coi trọng, hãnh diện, vênh vang - {worth} giá, đáng giá, đáng, bõ công, có, làm hết sức mình, không bảo đảm, không kèm theo cam kết gì, giá; giá cả, số lượng (hàng...) vừa giá (một số tiền nào đấy), giá trị - {worthiness} sự xứng đáng, giá trị validación - {validation} sự làm cho có hiệu lực; sự phê chuẩn; sự công nhận có đủ giá trị validar - {validate} làm cho có giá trị, làm cho có hiệu lực, làm cho hợp lệ; phê chuẩn validez - {validity} (pháp lý) giá trị pháp lý; hiệu lực; tính chất hợp lệ, giá trị - {validness} xem valid valiente - {efficient} có hiệu lực, có hiệu quả, có năng lực, có khả năng, có năng suất cao, có hiệu suất cao (máy...) - {industrious} cần cù, siêng năng valioso - {precious} quý, quý giá, quý báu, cầu kỳ, kiểu cách, đài các, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đẹp tuyệt; kỳ diệu, vĩ đại, (thông tục) khiếp, ghê gớm, ra trò, lắm, đại... (ngụ ý nhấn mạnh), (thông tục) em yêu quý của anh; con yêu quý của ba..., hết sức, lắm, vô cùng, ghê gớm, khác thường... valla - {hurdle} bức rào tạm thời (để quây súc vật...), (thể dục,thể thao) rào (để nhảy qua trong cuộc chạy vượt rào), (the hurdles) cuộc chạy đua vượt rào ((cũng) hurdle race), (sử học) phên hành tội (tấm phên để buộc người hành tội cho ngựa kéo đi), (nghĩa bóng) vật chướng ngại, (thường) (+ off) rào tạm, làm rào tạm thời bao quanh, bóng khắc phục, vượt qua (khó khăn, trở ngại), (thể dục,thể thao) chạy vượt rào vallado - {enclosure} sự rào lại (đất đai...), hàng rào vây quanh, đất có rào vây quanh, tài liệu gửi kèm (theo thư) - {fence} hàng rào, thuật đánh kiếm; (nghĩa bóng) tài tranh luận, lá chắn, nơi oa trữ của ăn cắp; người oa trữ của ăn cắp, (từ cổ,nghĩa cổ) bức tường thành, vào hùa với người thắng cuộc, trung lập, chẳng đứng về bên nào, nhảy rào, vượt rào (ngựa), đánh kiếm, đấu kiếm, lảng tránh, đánh trống lảng, buôn bán của ăn cắp, ((thường) + in, about, round, up) rào lại, đắp luỹ (cho kiên cố), ((thường) + from, against) che chở, bảo vệ, ((thường) + off, out) đánh lui, đẩy lui, đẩy xa, ngăn chặn, tránh được, gạt được valle - {valley} thung lũng, (kiến trúc) khe mái, thời kỳ vô cùng bi đát, thời kỳ gần kề cõi chết valor - {courage} sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí, tính anh hùng (sau khi uống rượu), thực hiện quan điểm của mình; kiên quyết bảo vệ quan điểm của mình valor específico - {specific value} valor inicial - {starting value} valorable - {ratable} có thể đánh giá được, có thể bị đánh thuế địa phương, (từ cổ,nghĩa cổ) tính theo tỉ lệ valoración - {rating} sự đánh giá (tài sản để đánh thuế), mức thuế (địa phương), việc xếp loại; loại (ô tô, thuyền buồm đua, tàu chiến, được xếp theo mã lực, trọng tải...), (hàng hải) cấp bậc; cương vị; chuyên môn (của một thuỷ thủ), (số nhiều) (the rating) thuỷ thủ (trên một chiếc tàu), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm số, thứ bậc (xếp loại học sinh), (kỹ thuật) công suất, hiệu suất, sự xỉ vả, sự mắng nhiếc tàn tệ valorar - {appraise} đánh giá; định giá - {assess} định giá (tài sản, hoa lợi...) để đánh thuế; đánh giá; ước định, định mức (tiền thuế, tiền phạt), đánh thuế, phạt - {estimate} 'estimeit/, sự đánh giá, sự ước lượng, số lượng ước đoán, bản kê giá cả (thầu khoán), dự thảo ngân sách, đánh giá; ước lượng - {rate} tỷ lệ, tốc độ, giá, suất, mức (lương...), thuế địa phương, hạng, loại, sự đánh giá, sự ước lượng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sắp hạng (học sinh), (kỹ thuật) sự tiêu thụ (nước), rẻ, với giá phải chăng, dễ dàng, không khó khăn gì, dù sao đi nữa, trong bất cứ trường hợp nào, nếu thế, nếu như vậy; trong trường hợp như vậy, đánh gia, ước lượng, ước tính; định giá, coi, xem như, đánh thuế; định giá để đánh thuế, xếp loại (tàu xe...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sắp hạng (học sinh), được coi như, được xem như, được xếp loại, bắt phải trả một số tiền bảo hiểm cao hơn, mắng mỏ, xỉ vả, mắng nhiếc tàn tệ, (như) ret - {score} (thể dục,thể thao) sổ điểm, sổ bán thắng, vết rạch, đường vạch, dấu ghi nợ, (âm nhạc) bản dàn bè, hai mươi, hàng hai chục; (số nhiều) nhiều, lý do, căn cứ, (từ lóng) điều may, (từ lóng) hành động chơi trội; lời nói áp đảo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) những sự thực, những thực tế của hoàn cảnh, những thực tế của cuộc sống, bắt đầu hết sức sôi nổi (tranh luận một vấn đề gì mình ưa thích), (thể dục,thể thao) ghi điểm thắng, đạt được (thắng lợi), gạch, rạch, khắc, khía, ghi sổ nợ, đánh dấu nợ; (nghĩa bóng) ghi (một mối thù), lợi thế, ăn may, (âm nhạc) soạn cho dàn nhạc, phối dàn nhạc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỉ trích kịch liệt, đả kích, (từ lóng) chơi trội, áp đảo - {value} giá trị, (thương nghiệp); (tài chính) giá cả, giá, (vật lý) năng suất, (văn học) nghĩa, ý nghĩa, (sinh vật học) bậc phân loại, (số nhiều) tiêu chuẩn, (thương nghiệp) định giá, đánh giá, trọng, chuộng, quý, coi trọng, hãnh diện, vênh vang valorar de nuevo - {reassess} định giá lại để đánh thuế, định mức lại (tiền thuế, tiền phạt...), đánh thuế lại; phạt lại valorar excesivamente - {overrate} đánh giá quá cao valoria - {appraised value} valorizar - {revalue} đánh giá lại, ước lượng lại - {valorize} (thương nghiệp) bình ổn giá (hàng hoá...) vals - {valse} điệu vanxơ - {waltz} điện nhảy vanxơ, (âm nhạc) cho điệu vanxơ, nhảy vanxơ valuta - {currency} sự lưu hành; thời gian lưu hành ((thường) nói về tiền tệ), tiền, tiền tệ, (nghĩa bóng) sự phổ biến, sự thịnh hành valvula - {valve} (kỹ thuật); (giải phẫu) van, rađiô đèn điện tử, (thực vật học); (động vật học) mảnh vỏ (quả đậu, vỏ sò...), (âm nhạc) cần bấm, (kỹ thuật) lắp van, kiểm tra bằng van vampiro - {vampire} ma hút máu, ma cà rồng, (nghĩa bóng) kẻ hút máu, kẻ bóc lột, (động vật học) dơi quỷ ((cũng) vampire bat), (sân khấu) cửa sập (để diễn viên thình lình biến mất) ((cũng) vampire trap), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn bà mồi chài đàn ông vanagloria - {vainglory} tính dương dương tự đắc vanaglorioso - {vainglorious} dương dương tự đắc vandalismo - {vandalism} tính hay phá hoại những công trình văn hoá (với ác tâm hay vì ngu dốt) vanguardia - {forefront} hàng đầu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), mặt trước (nhà) - {spearhead} mũi giáo, mũi mác, tổ mũi nhọn, tổ xung kích; mũi nhọn, chĩa mũi nhọn (cuộc tấn công...) - {vanguard} (quân sự) tiền đội, quân tiên phong, những người tiên phong (của một phong trào), (định ngữ) tiên phong vanidad - {amour propre} - {vanity} tính hư ảo; cái hư ảo, chuyện phù hoa, hư danh, tính kiêu căng, lòng tự cao tự đại; sự hợm mình, (như) vanity_bag, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bàn trang điểm vano - {coquettish} làm dáng, làm đỏm, quyến rũ, khêu gợi, làm say đắm người (nụ cười, cái liếc mắt) - {pretty} xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp, hay hay, thú vị, đẹp mắt, đẹp, hay, cừ, tốt...,(mỉa mai) hay gớm, hay ho gớm, (từ cổ,nghĩa cổ) lớn, kha khá, (từ cổ,nghĩa cổ) dũng cảm, gan dạ; cường tráng, mạnh mẽ, my pretty con nhỏ của tôi, bé xinh của mẹ, (số nhiều) đồ xinh xắn, đồ trang hoàng xinh xinh, khá, kha khá, hầu như, gần như - {vain} vô hiệu, không có kết quả, vô ích, hão, hão huyền, rỗng, rỗng tuếch, phù phiếm, tự phụ, tự đắc, dương dương tự đắc, vô ích, không ăn thua gì, không hiệu quả, khinh thị, bất kính vapor - {steam} hơi nước, (thông tục) nghị lực, sức cố gắng, bốc hơi, lên hơi, chạy bằng hơi, làm việc hăng say, làm việc tích cực; tiến bộ mạnh, đồ, hấp (thức ăn; gỗ cho đẻo ra để uốn...) vaporacion - {evaporation} sự làm bay hơi, sự bay hơi, sự làm khô vaporización - {vaporization} sự bốc hơi, sự xì, sự bơm (nước hoa), (y học) phép chữa bằng hơi vaporizador - {vaporizer} bình xì, bình bơm, (kỹ thuật) bộ bay hơi; bộ phối khí vaporoso - {hazily} lờ mờ, mơ hồ - {hazy} mù sương; mù mịt, lờ mờ, mơ hồ, chếnh choáng say, ngà ngà say vaquero - {cowboy} người chăn bò ở miền Tây nước Mỹ; cao bồi, a cowboy movie, phim mô tả những cuộc phiêu lưu ở miền Tây nước Mỹ; phim cao bồi, nhà kinh doanh thiếu khả năng hoặc thiếu thiện chí vaqueros - {jeans} quần bằng vải bông dày, mặc khi không cần trịnh trọng, nghi thức; quần gin vaquilla - {heifer} bò cái tơ, bê cái vara - {rod} cái que, cái gậy, cái cần, cái roi, bó roi; (nghĩa bóng) sự trừng phạt (the rod) sự dùng đến voi vọt, gậy quyền, cần câu ((cũng) fishing rod), người câu cá ((cũng) rod man), sào (đơn vị đo chiều dài của Anh bằng khoảng gần 5 m), (sinh vật học) vi khuẩn que; cấu tạo hình que, (từ lóng) súng lục, (kỹ thuật) thanh, cần, thanh kéo, tay đòn, (xem) pickle, (xem) kiss, tự chuốc lấy sự phiền toái vào thân, (xem) rule, (tục ngữ) yêu cho vọt, ghét cho chơi - {rood} rốt (một phần tư mẫu Anh), mảnh đất nhỏ, (từ cổ,nghĩa cổ) cây thánh giá vara de medir - {yardstick} (như) yard,wand, (nghĩa bóng) tiêu chuẩn so sánh varado - {aground} mắc cạn (thuyền, tàu thuỷ) variabilidad - {variability} tính hay thay đổi; tính hay biến đổi; tính biến thiên variable - {variable} có thể thay đổi, hay thay đổi; thay đổi, biến thiên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (địa lý,địa chất) variable zone ôn đới, (toán học) biến số, (hàng hải) gió thay đổi, (số nhiều) (hàng hải) vùng (biển) không có gió thường xuyên - {varying} hay thay đổi, hay biến đổi, khác nhau variación - {change} sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi, trăng non, bộ quần áo sạch (để dự phòng) ((cũng) a change of clothes), tiền đổi, tiền lẻ, tiền phụ lại (cho khách hàng), nơi đổi tàu xe, sự giao dịch chứng khoán; thị trường chứng khoán (ở Luân,đôn) ((cũng) Change, (viết tắt) của Exchange), (số nhiều) trật tự rung chuông, (y học) thời kỳ mãn kinh, không địch lại được ai (trong cuộc tranh luận); không cạnh tranh nổi ai (trong việc buôn bán), (thông tục) không móc được của ai cái gì, lặp đi lặp lại một vấn đề dưới hình thức khác nhau, nhai đi nhai lại một vấn đề dưới những hình thức khác nhau, (thông tục) trả thù ai, đổi, thay, thay đổi, đổi, đổi chác, (+ to, into, from) biến đổi, đổi thành, đổi ra tiền lẻ, thay đổi, biến đổi, sang tuần trăng mới, sang tuần trăng non (trăng), thay quần áo, đổi tàu xe, trở mặt, trả số, xuống số (ô tô), (xem) colour, (xem) condition, đổi chiều đổi hướng (trong cuộc tranh luận...), (thông tục) thay giày, đổi chân nhịp (khi diễu hành theo nhịp trống) - {variance} sự khác nhau, sự không đi đôi, sự không ăn khớp, sự mâu thuẫn, sự xích mích; mối bất hoà, sự thay đổi (về thời tiết...) - {variation} sự biến đổi, sự thay đổi, sự khác nhau, sự sai nhau, biến dạng, biến thể, (toán học); (vật lý) sự biến thiên, (sinh vật học) biến dị, (âm nhạc) biến tấu variada - {manifoldly} variado - {rotational} quay tròn, luân chuyển varice - {varicose vein} varicela - {varicella} (y học) bệnh thuỷ đậu varicoso - {varicose} (y học) (thuộc) chứng giãn tĩnh mạch; để chữa chứng giãn tĩnh mạch, bị giãn tĩnh mạch variedad - {variety} trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng, nhiều thứ; mớ, (sinh vật học) thứ, (như) variety_show variedades - {differences} varios - {several} vài, riêng, cá nhân; khác nhau, vài varon - {husband} người chồng, (từ cổ,nghĩa cổ) người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...), (từ cổ,nghĩa cổ) người làm ruộng, tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng, (thơ ca), (đùa cợt) gả chồng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lấy, cưới (vợ), (từ cổ,nghĩa cổ) cày cấy (ruộng đất) - {man} người, con người, đàn ông, nam nhi, chồng, ((thường) số nhiều) người (chỉ quân lính trong một đơn vị quân đội, công nhân trong một xí nghiệp, công xưởng...), người hầu, đầy tớ (trai), cậu, cậu cả (tiếng xưng hô thân mật khi bực dọc), quân cờ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ông trùm trong chính giới, người hiếm có, người hàng nghìn người mới có một, từ bé đến lớn, từ lúc còn thơ ấu đến lúc trưởng thành, người dân thường, quần chúng, (xem) world, (xem) about, (xem) letter, (xem) straw, người làm đủ mọi nghề, (xem) word, người quân tử, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trùm tư bản tham dự chính quyền chỉ lĩnh mỗi năm một đô la (lương tượng trưng), tự mình làm chủ, không bị lệ thuộc vào ai; sáng suốt, hoàn toàn tự giác, lấy lại được bình tĩnh, tỉnh lại, bình phục lại, lấy lại được sức khoẻ (sau một trận ốm), lại được tự do, tất cả mọi người, cho đến người cuối cùng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bọn mật thám, bọn chỉ điểm, cung cấp người, giữ vị trí ở, đứng vào vị trí ở (ổ súng đại bác), làm cho mạnh mẽ, làm cho cường tráng; làm cho can đảm lên varonil - {male} trai, đực, trống, mạnh mẽ, trai tráng, con trai, đàn ông; con đực, con trống - {manly} có tính chất đàn ông; có đức tính đàn ông; hùng dũng, mạnh mẽ, can đảm, kiên cường, có vẻ đàn ông (đàn bà), hợp với đàn ông (đồ dùng) - {masculine} (thuộc) giống đực; (thuộc) đàn ông, có những đức tính như đàn ông, (ngôn ngữ học) (thuộc) giống đực, con đực; con trai, đàn ông, (ngôn ngữ học) giống đực; từ giống đực - {unfeminine} không thuộc đàn bà, không như đàn bà; không yểu điệu, không dịu dàng - {viril} vasallaje - {vassalage} thân phận chư hầu; nghĩa vụ của chư hầu, các chư hầu, sự lệ thuộc vasallo - {vassal} chưa hầu; phong hầu, kẻ lệ thuộc, chư hầu, lệ thuộc vasco - {Basque} tộc người Baxcơ (ở miền Tây Pirênê, Đông bắc Tây Ban Nha, Tây Nam Pháp), tiếng Baxcơ vascuence - {Basque} tộc người Baxcơ (ở miền Tây Pirênê, Đông bắc Tây Ban Nha, Tây Nam Pháp), tiếng Baxcơ vasectomía - {vasectomy} phẫu thuật cắt ống dẫn tinh (nhất là một biện pháp sinh đẻ có kế hoạch) vasija - {vascular} (giải phẫu) (thuộc) mạch (máu), (thực vật học) có mạch - {vessel} bình, chậu, lọ, thùng, (hàng hải) thuyền lớn, tàu thuỷ, (giải phẫu); (thực vật học) ống, mạch, (kinh) đàn bà vasija de barro - {crock} bình sành, lọ sành, mảnh sành (dùng để bịt thủng ở chậu hoa), ngựa già yếu, (từ lóng) người mất sức, người tàn tật; người bất lực, (thông tục) xe ọp ẹp, xe cà khổ, (Ê,cốt) cừu cái già, to crock up bị suy yếu, kiệt sức, làm kiệt sức, làm suy yếu, làm tàn phế vaso - {glass} kính thuỷ tinh, đồ dùng bằng thuỷ tinh (nói chung), cái cốc; (một) cốc, cái phong vũ biểu ((cũng) weather glass), ống nhòm, thấu kính, mặt kính (đồng hồ, cửa sổ), nhà kính (trồng cây), gương soi ((cũng) looking glass), đồng hồ cát, (số nhiều) kính đeo mắt, quá chén, nhìn (sự việc...) một cách bi quan yếm thế, thèm muốn, ghen tức, lắp kính, lồng kính, phản chiếu; soi mình, (từ hiếm,nghĩa hiếm) đóng vào hòm kính vasto - {distant} xa, cách, xa cách, có thái độ cách biệt, có thái độ xa cách, không thân mật, lạnh nhạt - {far} xa, xa xôi, xa xăm, (xem) cry, xa, nhiều, (xem) as, (xem) away, (xem) near, rộng khắp, khắp mọi nơi, không khi nào tôi..., không đời nào tôi..., không chút nào, (xem) go, xa bao nhiêu; tới chừng mức nào, tới một chừng mức mà; dù tới một chừng mức nào, tới một mức độ như vậy, xa đến như vậy, cho đến đây, cho đến bây giờ, nơi xa; khoảng xa, số lượng nhiều - {long} dài (không gian, thời gian); xa, lâu, kéo dài, cao; nhiều, đáng kể, dài dòng, chán, quá, hơn, chậm, chậm trễ, lâu, tạm biệt trong một thời gian dài, (xem) bow, mạnh cánh có thế lực, mặt dài ra, chán nản, buồn xỉu, linh lợi; láu lỉnh; nhìn xa thấy rộng, hay nói nhiều, trường hơi, có thể chạy lâu mà không nghỉ; có thể nói mãi mà không mệt, với tay ai (để lấy cái gì), vẫy mũi chế giễu, biết nhìn xa nghĩ rộng; nhìn thấu được vấn đề, sau cùng, sau rốt, kết quả là, rốt cuộc, có từ lâu đời, (xem) home, thời gian lâu, (thông tục) vụ nghỉ hè, tóm lại; tất cả vấn đề thâu tóm lại, nói gọn lại, lâu, trong một thời gian dài, suốt trong cả một khoảng thời gian dài, (+ ago, after, before, since) lâu, đã lâu, từ lâu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tạm biệt, miễn là, chỉ cần, với điều kiện là, chừng nào mà, (+ động tính từ hiện tại) mãi mới, nóng lòng, mong mỏi, ước mong, ao ước - {remote} xa, xa xôi, xa xăm, xa cách, cách biệt (thái độ...), hẻo lánh, tí chút, chút đỉnh, hơi, mơ hồ thoang thoáng - {wide} rộng, rộng lớn, mở rộng, mở to, (nghĩa bóng) rộng, uyên bác (học vấn), (nghĩa bóng) rộng r i, phóng khoáng, không có thành kiến (tư tưởng), xa, cách xa, xo trá, rộng, rộng r i, rộng khắp, xa, trệch xa, (thể dục,thể thao) qu bóng cách xa đích (crickê), (the wide) vũ trụ bao la, (từ lóng) không một xu dính túi, kiết lõ đít - {widely} nhiều, xa, rộng r i, khắp ni, thưa, thưa thớt vate - {bard} (thơ ca) thi sĩ, nhà thơ, ca sĩ chuyên hát những bài hát cổ, Xếch,xpia, giáp (sắt cho) ngựa vaticano - {Vatican} toà thánh, Va,ti,can vaticinar - {vaticinate} tiên đoán vaticinio - {prognostication} sự báo trước, sự đoán trước, sự nói trước, điềm báo trước, triệu vatio - {tideland} - {watts} veces - {times} nhân với, gấp (dùng để chỉ sự nhân lên) vecindad - {neighbourhood} hàng xóm, láng giềng; tình hàng xóm, tình trạng ở gần, vùng lân cận, gần, chừng khoảng vecindario - {neighborhood} (Mỹ)(dân) hàng xóm, vùng, vùng lân cận vecino - {adjacent} gần kề, kế liền, sát ngay veda - {close season} - {close time} veedor - {guard} (thể dục,thể thao) sự thủ thế, sự giữ miếng (đấu gươm, quyền Anh...), sự đề phòng, cái chắn, (quân sự) sự thay phiên gác; lính gác; đội canh gác, người bảo vệ; (số nhiều) cận vệ, vệ binh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lính canh trại giam; đội lính canh trại giam, (quân sự) đội quân, (ngành đường sắt) trưởng tàu, bảo vệ; gác, canh giữ, (+ against) đề phòng, phòng, giữ gìn, (kỹ thuật) che, chắn (máy, dây curoa, bánh răng...) - {overman} người có quyền lực cao hơn cả; người lânh đạo, trọng tài, người đốc công, người cai thợ, siêu nhân - {overseer} giám thị, đốc công vegetación - {vegetation} cây cối, cây cỏ, thực vật, (sinh vật học) sự sinh dưỡng, (y học) sùi vegetal - {vegetal} (thuộc) thực vật, (thuộc) cây cỏ, (sinh vật học) sinh dưỡng, thực vật, cây cỏ vegetar - {vegetate} (thực vật học) mọc, sinh trưởng, sống một cuộc đời vô vị vegetarianismo - {vegetarianism} thuyết ăn chay, chế độ ăn chay vegetariano - {vegetarian} người ăn chay, ăn chay; chay vehemencia - {vehemence} sự mãnh liệt, sự kịch liệt, sự dữ dội, sự sôi nổi vehemente - {vehement} mãnh liệt, kịch liệt, dữ dội, sôi nổi vehicwlo - {vehicle} xe, xe cộ, (nghĩa bóng) vật truyền, phương tiện truyền bá, (dược học) tá dược lỏng, chuyển chở bằng xe - {wheeler} ngựa buộc gần bánh xe (trong một cỗ xe), (kỹ thuật) thợ đóng xe vehículo - {vehicle} xe, xe cộ, (nghĩa bóng) vật truyền, phương tiện truyền bá, (dược học) tá dược lỏng, chuyển chở bằng xe veinte - {twenty} hai mươi, tôi đã nói với nó nhiều lần, số hai mươi, (số nhiều) (the twenties) những năm hai mươi (từ 20 đến 29 của thế kỷ); những năm tuổi trên hai mươi (từ 20 đến 29) veintidos - {twenty-two} veintitres - {twenty-three} veintiuna - {blackjack} dùi cui của cảnh sát veintiuno - {twenty-one} bài xì lát (thắng khi đủ 21 điểm); đạt được 21 điểm với hai quân bài vejacion - {molestation} sự quấy rầy, sự quấy nhiễu, sự làm phiền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự gạ gẫm vejestorio - {dodo} (động vật học) chim cưu (thuộc bộ bồ câu, nay đã tuyệt chủng) vejete - {codger} (thực vật học) người kỳ quặc; cụ già lẩm cẩm vejiga - {bladder} bong bóng, ruột (bóng đá), người huênh hoang rỗng tuếch; người chỉ nói suông, (giải phẫu) bọng túi - {bubble} bong bóng, bọt, tăm, điều hão huyền, ảo tưởng, sự sôi sùng sục, sự sủi tăm, (xem) prick, nổi bong bóng, nổi bọt, sôi sùng sục, nổi tăm (nước), (từ cổ,nghĩa cổ) đánh lừa, lừa bịp, mừng quýnh lên, giận sôi lên vela - {candle} cây nến, (vật lý) nến ((cũng) candle power), (xem) burn, thua xa không sánh được, không đáng xách dép cho, (xem) game, (tục ngữ) tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh, soi (trứng) vela mayor - {mainsail} (hàng hải) buồm chính velas - {candles} veleidoso - {freakish} đồng bóng, hay thay đổi, quái đản, kỳ cục - {mood} (ngôn ngữ học) lối, thức, (âm nhạc) điệu, tâm trạng; tính khí, tâm tính, tính tình - {moody} buồn rầu, ủ r - {wayward} ương ngạnh, bướng bỉnh (trẻ con...), hay thay đổi, bất thường (tính tình) veleta - {vane} chong chóng gió (để xem chiều gió), cánh, cánh quạt (của chân vịt, cối xay), cánh đuôi (bom) vello - {floccus} cụm (xốp như len) - {fluff} làm (mặt trái da) cho mịn những đám nùi bông, (sân khấu), (từ lóng) không thuộc vở, (rađiô), (từ lóng) đọc sai - {pappus} (thực vật học) mào lông velloso - {haired} có tóc (dùng trong tính từ ghép) - {hairy} có tóc, có lông; rậm tóc, rậm lông, bằng tóc, bằng lông, giống tóc, giống lông, (từ lóng) bất lịch sự, thiếu lễ độ; vô giáo dục, mất dạy vellón - {fleece} bộ lông (cừu...); mớ lông cừu (cắt ở một con), mớ tóc xù, mớ tóc xoắn bồng (như lông cừu), cụm xốp nhẹ, bông, (nghành dệt) tuyết, huân chương Hiệp sĩ (của Ao và Tây,ban,nha), phủ (một lớp như bộ lông cừu), lừa đảo, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cắt (lông cừu) velo - {veil} mạng che mặt, trướng, màn, bê ngoài giả dối, lốt, tiếng khàn, tiếng khản (do bị cảm lạnh...), (như) velum, ở thế giới bên kia, ở âm phủ, đi tu, che mạng, che, ám, phủ, che đậy, che giấu, giấu kín velocidad - {speed} sự mau lẹ; tốc độ, tốc lực, (từ cổ,nghĩa cổ) sự thành công, sự hưng thịnh, sự thịnh vượng, chậm mà chắc, làm cho đi mau, tăng tốc độ; xúc tiến, đẩy mạnh, điều chỉnh tốc độ; làm cho đi theo một tốc độ nhất định, (từ cổ,nghĩa cổ) bắn mạnh, (từ cổ,nghĩa cổ) giúp (ai) thành công, đi nhanh, chạy nhanh, đi quá tốc độ quy định, (từ cổ,nghĩa cổ) thành công, phát đạt, tăng tốc độ, (từ cổ,nghĩa cổ) chúc cho khách ra đi bình yên vô sự velocipedo - {bicycle} xe đạp, đi xe đạp - {bike} (thông tục) (viết tắt) của bicycle xe đạp, (thông tục) đi xe đạp velocípedo - {velocipede} xe đạp ẩy chân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe đạp ba bánh (của trẻ con) veloz - {swift} mau, nhanh, (động vật học) chim én, (động vật học) thằn lằn, (động vật học) con sa giông, khung xa (quay tơ) vena - {vein} (giải phẫu) tĩnh mạch, (thực vật học) gân lá; (động vật học) gân cánh (sâu bọ), vân (đá, gỗ), (ngành mỏ) mạch, nguồn cảm hứng, đặc tính; tâm trạng, xu hướng, lối, điệu, sơn giả vân, vẽ giả vân (lên vật gì) venado - {stag} hươu đực, nai đực, bò đực thiến, người đầu cơ cổ phần (của công ty mới mở), (từ lóng) người buôn bán cổ phần thất thường, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người (đàn ông) đi dự hội một mình không kèm theo đàn bà; buổi hội họp (liên hoan, tiệc tùng...) toàn đàn ông, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đi dự hội một mình không kèm theo đàn bà, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) rình mò, bí mật theo dõi, đi dự hội một mình không kèm theo đàn bà - {venison} thịt hươu, thịt nai venal - {venal} dễ mua chuộc, dễ hối lộ venalidad - {corruptibility} tính dễ lung lạc, tính dễ mua chuộc, tính dễ hối lộ, tính dễ hư hỏng, tính dễ truỵ lạc, tính dễ thối nát venatnillo - {loophole} vencedor - {victorious} chiến thắng, thắng cuộc - {winning} sự thắng cuộc, sự thắng; sự chiến thắng, (số nhiều) tiền (đồ vật) được cuộc, tiền được bạc, (kỹ thuật) sự khai thác, được cuộc, thắng cuộc, quyết định, dứt khoát, hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ vencer - {defeat} sự thất bại (của một kế hoạch...); sự tiêu tan (hy vọng...), (quân sự) sự thua trận, sự bại trận, sự đánh bại (kẻ thù), (pháp lý) sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu, đánh thắng, đánh bại, làm thất bại (một kế hoạch...); làm tiêu tan (hy vọng...), (quân sự) sự thua trận, sự bại trận, sự đánh bại (kẻ thù), (pháp lý) sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu, đánh thắng, đánh bại, làm thất bại (một kế hoạch...); làm tiêu tan (hy vọng...), (pháp lý) huỷ bỏ, thủ tiêu - {discomfit} đánh bại, làm hỏng, làm thất bại (kế hoạch...), làm bố rối, làm lúng túng; làm chưng hửng vencido - {discomfits} venda - {assoc} Hội (association)) - {association} sự kết hợp, sự liên hợp, sự liên kết; sự liên đới, sự kết giao, sự giao thiệp, sự liên tưởng, hội, hội liên hiệp; đoàn thể, công ty, (sinh vật học) quần hợp, môn bóng đá ((cũng) association foot,ball) - {bandage} băng (để băng vết thương, bịt mắt...), băng bó - {bandaged} - {dressing} sự ăn mặc; cách ăn mặc; quần áo, sự băng bó; đồ băng bó, (quân sự) sự sắp thẳng hàng, sự sửa cho thẳng hàng, sự trang hoàng xờ xí (tàu thuỷ); cờ xí để trang hoang (tàu thuỷ); sự bày biện (mặt hàng), sự sắm quần áo (cho một vở kịch), sự gọt đẽo (gỗ, đá), sự mài giũa (đồ thép), sự mài nhẵn (mặt đá...), sự hồ vải; hồ (để hồ vải); sự thuộc da, sự chải tóc, sự vấn đầu; sự chải (lông ngựa), sự xén, sự tỉa (cây), sự nêm đồ gia vị, sự nấu nướng (thức ăn); đồ gia vị, nước xốt, thức để nhồi (cà chua, vịt...), sự làm đất, sự xới đất, sự bón phân; phân bón, ((thường) + down) sự chỉnh, sự mắng mỏ, sự đánh đập venda para cabeza - {headband} dải buộc đầu, băng buộc đầu vendaje - {bandage} băng (để băng vết thương, bịt mắt...), băng bó vendar - {dress} quần áo, vỏ ngoài, cái bọc ngoài, vẻ ngoài, mặc (quần áo...), ăn mặc, băng bó, đắp thuốc (người bị thương, vết thương), (quân sự) sửa lại hàng ngũ cho thẳng hàng, treo cờ xí (tàu thuỷ); bày biện (mặt hàng), sắm quần áo (cho một vở kịch), đẽo gọt (gỗ, đá), mài giũa (đồ thép...), mài nhẵn (mặt đá...), hồ (vải); thuộc (da), chải, vấn (tóc, đầu); chải (lông ngựa), sửa (vườn) tỉa, xén (cây), sửa soạn, nêm đồ gia vị, nấu (thức ăn), xới, làm (đất); bón phân (ruộng), mặc quần áo, ăn mặc, mặc lễ phục (dự dạ hội...), (quân sự) xếp thẳng hàng, (thông tục) chỉnh, mắng mỏ; đánh đập, đẽo, gọt, mài giũa, diện ngất, "lên khung" , diện bảnh; ăn mặc chải chuốt tề chỉnh, mặc quần áo hội nhảy giả trang, "lên khung" , diện ngất vendedor - {salesman} người bán hàng (nam) vendedor ambulante - {peddler} người bán rong, (nghĩa bóng) người hay kháo chuyện, người hay ngồi lê đôi mách, tiếng lóng kẻ cắp vendedor de periódicos - {newsboy} vendedora - {salesgirl} cô bán hàng vender - {dispose of} - {sell} (thực vật học) sự làm thất vọng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vố chơi khăm; sự đánh lừa, bán (hàng hoá); chuyên bán, phản bội, bán, bán rẻ (nước, lương tâm), (từ lóng) làm cho thất vọng, quảng cáo cho, rao hàng cho, cho (ai) biết giá trị của cái gì; làm cho (ai) thích muốn cái gì, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh lừa, lừa, bán xon, bán rẻ hết (hàng còn lại, hàng dự trữ), bán tống bán tháo, bán hàng hoá (của người mắc nợ bị phá sản), phản bội, phản dân hại nước, giết được nhiều quân địch trước khi hy sinh - {vend} (pháp lý) bán (những hàng lặt vặt), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công bố vender de puerta en puerta - {peddle} bán rong, báo rao, bán lẻ nhỏ giọt, lần mần, bận tâm về những cái lặt vặt, (nghĩa bóng) kháo chuyện, ngồi lê đôi mách vendible - {marketable} có thể bán được, thích hợp để bán ở chợ, có thể tiêu thụ được vendido - {sold} (thực vật học) sự làm thất vọng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vố chơi khăm; sự đánh lừa, bán (hàng hoá); chuyên bán, phản bội, bán, bán rẻ (nước, lương tâm), (từ lóng) làm cho thất vọng, quảng cáo cho, rao hàng cho, cho (ai) biết giá trị của cái gì; làm cho (ai) thích muốn cái gì, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh lừa, lừa, bán xon, bán rẻ hết (hàng còn lại, hàng dự trữ), bán tống bán tháo, bán hàng hoá (của người mắc nợ bị phá sản), phản bội, phản dân hại nước, giết được nhiều quân địch trước khi hy sinh vendimia - {vintage} sự hái nho; mùa hái nho; nho hái về, năm được mùa nho, miền sản xuất nho; rượu chế ở miền sản xuất nho, (thơ ca) rượu, (định ngữ) (thuộc) loại cũ, (thuộc) loại đã quá thời veneno - {poison} chất độc, thuốc độc, (nghĩa bóng) thuyết độc hại, thuyết đầu độc, ghét nhau như đào đất đổ đi, (thông tục) anh uống cái gì nào?, bỏ thuốc độc, tẩm thuốc độc, làm hư bằng chất độc hại, (nghĩa bóng) đầu độc, làm hư hỏng; phá, phá hoại (niềm vui, hạnh phúc của ai...) venenoso - {poisonous} độc, có chất độc venera - {fount} vòi nước (công viên), bình dầu (đèn dầu), (thơ ca) nguồn, nguồn sống, bộ chữ cùng c - {source} nguồn sông, nguồi suối, nguồn, nguồn gốc, nhàn cư vi bất tiện - {spring} sự nhảy; cái nhảy, mùa xuân (đen & bóng), suối, sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại, lò xo; nhíp (xe), chỗ nhún (của ván nhảy...), nguồn, gốc, căn nguyên, động cơ, chỗ cong, đường cong, chỗ nứt, đường nứt (cột buồm...); sự rò, sự bị nước rỉ vào (thuyền...), dây buộc thuyền vào bến, con nước, (Ê,cốt) bài hát vui; điệu múa vui, ((thường) + up, down, out, over, through, away, back...) nhảy, bật mạnh, nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện, xuất phát, xuất thân, nứt rạn; cong (gỗ), nổ (mìn), làm cho nhảy lên, làm cho bay lên, nhảy qua, làm rạn, làm nứt, làm nẻ, làm nổ (mìn); làm bật lên, đề ra, đưa ra; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra (một tin), lắp nhíp, lắp lò xo giảm xóc (vào xe), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đảm bảo cho (ai) được tha tù venerable - {hoar} hoa râm (tóc), trắng xám, xám đi (vì cũ kỹ lâu đời) (đồ vật), cũ kỹ lâu đời, cổ kính, màu trắng xám; màu tóc hoa râm, sự cũ kỹ, sự lâu đời, sự cổ kính; lúc tuổi già, sương muối - {honourable} đáng tôn kính, đáng kính trọng, danh dự, đáng vinh dự, ngay thẳng, chính trực, ngài, tướng công (tiếng tôn xương đối với các tước công trở xuống, các nhân vật cao cấp ở Mỹ, các đại biểu hạ nghị viện Anh trong các cuộc họp...) (viết tắt) Hon veneracion - {adoration} sự kính yêu, sự quý mến, sự mê thích, sự hết sức yêu chuộng, sự yêu thiết tha, (thơ ca) sự tôn sùng, sự sùng bái, sự tôn thờ - {enshrinement} sự cất giữ (thánh vật...) vào thánh đường, nơi cất giữ thiêng liêng (thánh vật...) - {worship} (tôn giáo) sự thờ cúng, sự cúng bái, sự tôn kính, sự suy tôn, sự tôn sùng, ngài, thờ, thờ phụng, cúng bái, tôn kính, suy tôn, tôn sùng, đi lễ veneración - {veneration} sự tôn kính venerado - {venerable} đáng tôn kính venerar - {admire} ngắm nhìn một cách vui thích, khâm phục, ((thông tục)) thán phục, cảm phục; hâm mộ, ngưỡng mộ; khen ngợi, ca tụng, say mê, mê, (từ cổ,nghĩa cổ) lấy làm lạ, lấy làm ngạc nhiên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ao ước, khao khát (làm gì) - {adore} kính yêu, quý mến, mê, thích, hết sức yêu chuộng, yêu thiết tha, (thơ ca) tôn sùng, sùng bái, tôn thờ - {enshrine} cất giữ (thánh vật...) vào thánh đường; trân trọng cất giữ (cái gì) coi như là thiêng liêng, là nơi cất giữ thiêng liêng (vật quý) venezolano - {Venezuelan} thuộc nước Vênêduêla, Người Vênêduêla venezuela - {Venezuela} venganza - {revenge} sự trả thù; hành động trả thù; ý muốn trả thù; mối thù hằn, (thể dục,thể thao) trận đấu gỡ, trả thù, báo thù, rửa hận - {vengeance} sự trà thù, sự báo thù, (thông tục) hoàn toàn; không sai, dữ dội; ở mức độ cao hơn là mong đợi vengar - {avenge} trả thù, báo thù - {avenge oneself} vengativo - {vengeful} hay nghĩ đến việc báo thù, dùng để trả thù (khí giới, phương tiện) venial - {venial} có thể tha thứ được, bỏ qua được venida - {arrival} sự đến, sự tới nơi, người mới đến; vật mới đến, chuyến hàng mới đến, (thông tục); đùa đứa bé mới sinh venidero - {forthcoming} sắp đến, sắp rời, sắp xuất bản (sách), sãn sàng (khi cần) venir - {come} đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại, sắp đến, sắp tới, xảy ra, xảy đến, thấy, ở, thấy ở, nên, thành ra, hoá ra, trở nên, trở thành, hình thành; đặc lại, đông lại (nước xốt, tiết canh...), (lời mệnh lệnh) nào, (từ lóng) hành động, làm, xử sự, xảy ra, xảy đến, đối chiếu, tình cờ gặp, bắt gặp, tình cờ thấy, theo sau, đi theo, nối dòng, nối nghiệp, kế nghiệp, kế thừa, trở lại, đụng phải, va phải, tách ra, lìa ra, rời ra, bung ra, đạt tới, đến được, nắm được, thấy, xổ vào, xông vào (tấn công), đi xa, đi khỏi, rời khỏi, lìa ra, rời ra, bung ra, quay lại, trở lại (địa vị, quyền lợi...), được, nhớ lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đáp lại, cãi lại, đứng giữa (làm môi giới, điều đình), can thiệp vào, xen vào, qua, đi qua, có được, kiếm được, vớ được, xuống, đi xuống, được truyền lại, được để lại (phong tục, tập quán, truyền thống...), sụp đổ (nhà cửa...), sa sút, suy vị, xuống dốc, mắng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt, đòi tiền; đòi bồi thường, xuất tiền, trả tiền, chi, đứng ra, xung phong, đi vào, trở vào, (thể dục,thể thao) về đích (chạy đua), được tuyển, được bầu; lên nắm quyền, vào két, nhập két, thu về (tiền), lên, dâng (thuỷ triều); bắt đầu (mùa), thành mốt, thành thời trang, tỏ ra, có phần, được hưởng phần, ngắt lời, chận lời, nói chặn, to come into the world ra đời; to come into power nắm chính quyền; to come into being (existence) hình thành, ra đời; to come into fashion thành mốt; to come into force (effect) có hiệu lực; to come into notice làm cho phải chú ý, được hưởng, thừa hưởng, do... mà ra, bởi... mà ra; là kết quả của, xuất thân từ, bong ra, róc ra, rời ra, bật ra, thoát khỏi vòng khó khăn, xoay xở xong, được thực hiện, được hoàn thành, (thông tục) come off it, đi tiếp, đi tới, tiến lên, tới gần, nổi lên thình lình (gió, bão), phát ra thình lình (bệnh); tiến bộ, tiếp tục phát triển, mau lớn (cây, đứa bé...), được đem ra thảo luận (vấn đề, dự luật...), được trình diễn trên sân khấu, ra sân khấu (diễn viên), ra toà, ra, đi ra, đình công, vượt khỏi (thử thách với ít nhiều thành công), lộ ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), được xuất bản; ra (sách, báo), được xếp (trong kỳ thi), mới ra đời; mới lên sân khấu lần đầu, vượt (biển), băng (đồng...), sang phe, theo phe, choán, trùm lên (người nào), đi nhanh, đi vòng, hồi phục (sức khoẻ sau trận ốm); hồi tỉnh, tỉnh lại (sau cơn ngất, sau khi bị đánh thuốc mê); nguôi đi, dịu đi (sau cơn giận...), trở lại, quay lại, tới (có định kỳ), tạt lại chơi, thay đổi hẳn ý kiến, thay đổi hẳn quan điểm, đến, đi đến, hồi tỉnh, tỉnh lại; tỉnh trí lại; tỉnh ngộ, thừa hưởng, được hưởng, lên tới, (hàng hải) bỏ neo; dừng lại (tàu), rơi vào loại, nằn trong loại, rơi vào, chịu (ảnh hưởng), tới gần, đến gần (ai, một nơi nào), được nêu lên, được đặt ra (vấn đề để thảo luận), (từ hiếm,nghĩa hiếm) thành mốt, lên tới, đạt tới, theo kịp, bắt kịp, vào đại học, tấn công bất thình lình, đột kích, chợt gặp, bắt gặp, chợt thấy, chợt nảy ra trong óc, chợt có ý nghĩ, là một gánh nặng cho, đè lên đầu (ai); yêu cầu đòi hỏi, bắt chịu trách nhiệm, chợt nảy ra ý nghĩ, (xem) cropper, (thông tục) đi nào; mau lên, nhanh lên, thú nhận, nói hết, không có gì khó khăn đối với ai, trở về nhà, trở lại nhà, gây ấn tượng, được hiểu rõ, có hiệu lực, có hiệu quả; đánh trúng, đánh trúng vào chỗ yếu, chạm nọc, đến gần, suýt nữa, đến tuổi trưởng thành, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đừng có làm bộ làm tịch nữa, muốn nói gì thì nói đi, đúng (tính...), thu xếp, ổn thoả, thu xếp xong xuôi, không đạt được, thất bại, thiếu, không đủ đáp ứng yêu cầu, đến trước thì được giải quyết trước, đến trước thì được phục vụ trước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thế nào?, sao?, thật là một vố đau cho nó venoso - {veined} (động vật học); (thực vật học) có gân, có vân vensaval - {gale} cơn gió mạnh (từ cấp 7 đến cấp 10); bão, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự nổ ra, sự phá lên, (thơ ca) gió nhẹ, gió hiu hiu, sự trả tiền thuê (nhà đất) từng kỳ, (thông tục) cây dầu thơm (cùng loại với dâu rượu có lá thơm) ((cũng) sweet gale) venta - {sale} sự bán, hàng hoá bán, số hàng hoá bán được, cuộc bán đấu gía; sự bán xon venta al por mayor - {wholesale} (thưng nghiệp) sự bán buôn, sự bán sỉ, (nghĩa bóng) c lô, c khối, (thưng nghiệp) buôn, sỉ, (nghĩa bóng) quy mô lớn; hàng loạt, hàng đống venta al por menor - {retail} sự bán lẻ, bán lẻ, bán lẻ, thuật lại, kể lại chi tiết; truyền đi, phao, loan (tin đồn) ventaja - {advantage} sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi, thế lợi, bất ngờ chộp được ai, thình lình chộp được ai, đem lợi ích cho, có lợi cho, mang thuận lợi cho, giúp cho; thúc đẩy, làm cho tiến lên - {benefit} lợi, lợi ích, buổi biểu diễn; trận đấu (lấy tiền ủng hộ, tương tế) ((cũng) benifit night; benifit match), tiền trợ cấp, tiền tuất, phúc lợi, (pháp lý) đặc quyền tài phán (không bị toà án thường xử, đối với cha cố...), vì còn nghi ngờ nên không buộc tội cho ai, giúp ích cho, làm lợi cho, được lợi, lợi dụng ventajosamente - {advantageously} thuận lợi, ích lợi ventajoso - {advantageous} có lợi, thuận lợi ventana - {window} cửa sổ, cửa kính (ô tô, xe lửa), (thưng nghiệp) tủ kính bày hàng, (quân sự), (hàng không) vật th xuống để nhiễu xạ, tỏ ra hời hợt nông cạn ventana dividida - {split window} ventilación - {aeration} sự làm thông, sự quạt gió, cho hơi vào, cho khí cacbonic vào, (y học) sự làm cho (máu) lấy oxy, làm cho hả mùi (sữa) - {airing} sự làm cho thoáng khí, sự hong gió, sự hong khô, sự phơi khô, sự dạo mát, sự hóng mát, sự hóng gió, (thông tục) sự phô bày, sự phô trương - {ventilation} sự thông gió, sự thông hơi, sự quạt, (y học) sự lọc (máu) bằng oxy, sự đưa ra bàn luận rộng rãi ventilador - {electric fan} - {ventilator} bộ thông gió, máy thông gió; quạt, cửa sổ thông gió (ô tô), (kiến trúc) cửa thông hơi ventilar - {air out} - {ventilate} thông gió, thông hơi, (y học) lọc (máu) bằng oxy, công bố, đưa ra bàn luận rộng rãi ventisca - {blizzard} trận bão tuyết ventolera - {bluster} tiếng ầm ầm, tiếng ào ào (gió, sóng), sự hăm doạ ầm ỹ; tiếng quát tháo, sự khoe khoang khoác lác ầm ĩ, thổi ào ào, đập ầm ầm (gió, sóng), hăm doạ ầm ỹ; quát tháo, khoe khoang khoác lác ầm ĩ, (+ out, forth) quát tháo, nổi giận ventoso - {windy} có gió, lắm gió, lộng gió, mưa gió, gió b o, (y học) đầy hi, (thông tục) dài dòng, trống rỗng, huênh hoang, (từ lóng) hong sợ, khiếp sợ ventriloquia - {ventriloquism} tài nói tiếng bụng; sự nói tiếng bụng ventrílocuo - {ventriloquist} người nói tiếng bụng ventura - {venture} việc mạo hiểm, việc liều lĩnh, (thương nghiệp) sự đầu cơ, tuỳ may rủi, liều, liều, mạo hiểm, dám, đánh bạo, đánh bạo ra ngoài; mạo hiểm đi ra ngoài, liều làm (việc gì), (như) to venture abroad, (như) to venture on, (xem) nothing venus - {Venus} (thần thoại,thần học) thần vệ nữ, thần ái tình, người đàn bà rất đẹp, nhục dục, dục tình, (thiên văn học) sao Kim venéreo - {venereal} giao cấu, (y học) hoa liễu ver - {consider} cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ, để ý đến, quan tâm đến, lưu ý đến, xem như, coi như, có ý kiến là - {deem} tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng, thấy rằng - {look} cái nhìn, cái ngó, cái dòm, vẻ, vẻ mặt, nét mặt, vẻ ngoài, không nên trông mặt mà bắt hình dong, nhìn, xem, ngó, để ý, chú ý, mở to mắt nhìn, giương mắt nhìn, ngó đến, để ý đến, đoái đến, lưu ý, mong đợi, tính đến, toan tính, hướng về, xoay về, quay về, ngoảnh về, có vẻ, giống như, đợi chờ, tìm kiếm; nhìn quanh, nhìn quanh, đắn đo, nghĩ kỹ trước khi có kế hoạch làm gì, nhìn theo, trông nom, chăm sóc, để ý, tìm kiếm, nhìn, ngắm, xem, xét, xem xét, quay đi, quay lại nhìn, ngoái cổ lại nhìn, ngần ngại không muốn tiếp tục công việc đã bắt đầu, ngừng tiến, ghé lại gọi lại, nhìn lại (cái gì đã qua), nhìn xuống, hạ giá, (+ upon, on) ra vẻ kẻ cả, tìm kiếm, đợi, chờ, mong, mong đọi một cách hân hoan; chờ đợi một cách vui thích, nhìn vào, ghé qua thăm, tạt qua, tạt vào, nhìn vào bên trong; xem xét kỹ, nghiên cứu, nhìn ram quay về, hướng về, đứng xem, đứng nhìn, nhìn kỹ, ngắm, (như) to look upon, để ý, chú ý cẩn thận, coi chừng, tìm ra, kiếm ra, chọn, lựa, để ý đợi chờ (một cái gì sẽ xảy đến), xem xét, kiểm tra, tha thứ, quên đi, bỏ qua, nhìn bao quát, bao quát, ở cao nhìn xuống, nhìn quanh, suy nghĩ, cân nhắc, nhìn qua, nhìn kỹ từ đầu đến chân, xem lần lượt, xem kỹ, đọc kỹ; nhìn thấu, biểu lộ, lộ ra, lưu ý, cẩn thận về, mong đợi, đợi chờ (ở ai); tin vào, trông cậy vào, chắc vào (ai), dẫn đến, đưa đến; nhìn trước thấy, (như) to look to, (thông tục) nâng cốc, chúc sức khoẻ (ai), nhìn lên, ngước lên, tìm kiếm, (thương nghiệp) lên giá, tăng giá, (thương nghiệp) phát đạt, đến thăm, tôn kính, kính trọng, xem như, coi như, nhanh lên, khẩn trương lên, hành động kịp thời, nhìn giận dữ; trông vẻ giận dữ, có vẻ đáng chán; có vẻ buồn bực thất vọng, (xem) dagger, nhìn với vẻ coi khinh, nhìn thẳng vào mặt; nhìn thẳng vào sự việc không chùn bước e ngại, (xem) gift,horse, (xem) needle, đề cao cảnh giác, hành động kịp thời, khẩn trương lên, hoạt động lên, nhìn sự việc không đúng với thực tế; nhìn sự việc qua cặp kính màu, trông có vẻ đã lại người, trông có vẻ đã lại hồn, (xem) small, nhìn ai từ đầu đến chân (một cách kỹ càng hay khinh bỉ), (xem) leap - {look at} - {regard} cái nhìn, sự quan tâm, sự chú ý, sự để ý, lòng yêu mến; sự kính trọng, (số nhiều) lời chúc tụng ((thường) dùng ở cuối bức thư), về vấn đề, đối với vấn đề; về phần, về mặt này, về lĩnh vực này, về điểm này, nhìn ((thường) + phó từ), coi như, xem như, ((thường) phủ định) để ý, lưu ý, lưu tâm đến (việc gì), có liên quan tới, dính dấp đến, dính dáng đến, có quan hệ tới veracidad - {veracity} tính chân thực, tính xác thực veranda - {veranda} (kiến trúc) hiên, hè verano - {summer} (kiến trúc) cái rầm ((cũng) summer,tree), mùa hạ, mùa hè, (thơ ca) tuổi, xuân xanh, (định ngữ) (thuộc) mùa hè, đi nghỉ hè, đi nghỉ mát (ở núi, ở bờ biển...), chăn (vật nuôi) về mùa hè (ở núi...) veras - {truth} sự thật, lẽ phải, chân lý, sự đúng đắn, sự chính xác, tính thật thà, lòng chân thật, (kỹ thuật) sự lắp đúng - {verity} sự thực, chân lý, tính chất chân thực, việc có thực, (từ cổ,nghĩa cổ) thực ra, quả thực veraz - {veracious} chân thực (người), đúng sự thật, xác thực (lời phát biểu ) verbal - {verbal} (thuộc) từ, (thuộc) lời, bằng lời nói, bằng miệng, theo chữ một, từng chữ một (dịch), (ngôn ngữ học) (thuộc) động từ, có nguồn động từ verbalizar - {verbalize} nói dài dòng, phát biểu bằng lời nói, (ngôn ngữ học) động từ hoá verbena - {fair} hội chợ, chợ phiên, (xem) day, hội chợ phù hoa, phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, khá tốt, đầy hứa hẹn; thuận lợi, thông đồng bén giọt, đẹp, nhiều, thừa thãi, khá lớn, có vẻ đúng, có vẻ xuôi tai; khéo, vàng hoe (tóc); trắng (da), trong sạch, (xem) bid, cuộc giao tranh không bên nào ở thế lợi hơn bên nào; cuộc giao tranh với lực lượng cân bằng không ai chấp ai, (thông tục) kha khá, tàm tạm (sức khoẻ...), ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, đúng, trúng, tốt, lịch sự, lễ phép, vào bản sạch, trở nên đẹp (thời tiết), viết vào bản sạch, viết lại cho sạch, ghép vào bằng mặt, ghép cho phẳng, ghép cho đều (những phiến gỗ đóng tàu...) verbo - {verb} (ngôn ngữ học) động từ verbosidad - {torrent of words} verboso - {wordily} verdad - {reality} sự thực, thực tế, thực tại; sự vật có thực, tính chất chính xác, tính chất xác thực, tính chất đúng (như nguyên bản) - {truth} sự thật, lẽ phải, chân lý, sự đúng đắn, sự chính xác, tính thật thà, lòng chân thật, (kỹ thuật) sự lắp đúng verdaderamente - {absolutely} tuyệt đối, hoàn toàn, chuyên chế, độc đoán, vô điều kiện, (thông tục) nhất định, chắc chắn; tất nhiên; hoàn toàn như vậy, đúng như vậy - {genuinly} - {indeed} thực vậy, thực mà, quả thực, thực lại là, thực vậy ư, thế à, vậy à, thế - {really} thực, thật, thực ra verdadero - {true} thật, thực, đúng, xác thực, chân chính, thành khẩn, chân thành, trung thành, đúng, chính xác, đúng chỗ, thật, thực, đúng, (kỹ thuật) vị trí đúng, sự lắp đúng chỗ, (kỹ thuật) (+ up) điều chỉnh cho đúng chỗ verde - {green} xanh lá cây, (màu) lục, xanh; tươi, đầy sức sống; thanh xuân, chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề; thơ ngây, cả tin, tái xanh, tái ngắt (nước da), (nghĩa bóng) ghen, ghen tức, ghen tị, còn mới, chưa lành, chưa liền (vết thương), màu xanh lá cây, màu xanh lục, quần áo màu lục, phẩm lục (để nhuộm), cây cỏ, bãi cỏ xanh, thảm cỏ xanh, (số nhiều) rau, (nghĩa bóng) tuổi xanh, tuổi thanh xuân; sức sống, sức cường tráng, vẻ cả tin; vẻ ngây thơ non nớt, trở nên xanh lá cây, hoá thành màu lục, (từ lóng) bịp, lừa bịp verdejo - {greenish} hơi lục verdor - {greenery} cây cỏ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) nhà kính trồng cây verdoso - {greenish} hơi lục verdugo - {excruciating} hết sức đau khổ, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) khắt khe; rất tỉ mỉ - {executioner} đao phủ, người hành hình - {hangman} người treo cổ (những kẻ phạm tội) - {torturer} người tra tấn, người tra khảo, người làm khổ verdulero - {greengrocer} người bán rau quả verdura - {vegetables} verduras - {vegetable} (thực vật học) (thuộc) thực vật, (thuộc) rau, rau verdín - {verdigris} xanh đồng, gỉ đồng veredicto - {verdict} (pháp lý) lời tuyên án, lời phán quyết, sự quyết định, sự nhận định; dư luận vergonzoso - {diffident} thiếu tự tin; quá khiêm tốn; rụt rè, nhút nhát - {shy} nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn, khó tìm, khó thấy, khó nắm, (từ lóng) thiếu; mất, sự nhảy sang một bên, sự tránh, sự né, (thông tục) sự ném, sự liệng, cố bắn trúng (mục tiêu); cố lấy cho được (cái gì), thử chế nhạo (ai), nhảy sang một bên, né, tránh, (thông tục) ném, liệng - {timide} vergüenza - {abashment} sự bối rối, sự lúng túng, sự luống cuống - {shame} sự thẹn, sự ngượng; sự hổ thẹn, sự tủi thẹn, điều xấu hổ, mối nhục, làm tủi thẹn, làm xấu hổ, làm nhục nhã; là mối nhục cho, (từ cổ,nghĩa cổ) xấu hổ, từ chối vì xấu hổ verificacion - {evidence} tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt, (pháp lý) chứng, chứng cớ, bằng chứng, dấu hiệu; chứng chỉ, tố cáo những kẻ đồng loã, chứng tỏ, chứng minh, làm chứng verificar - {demonstrate} chứng minh, giải thích, bày tỏ, biểu lộ, làm thấy rõ, biểu tình, biểu tình tuần hành, biểu dương lực lượng, (quân sự) thao diễn - {prove} 'pru:vən/, chứng tỏ, chứng minh, thử (súng...); (toán học) thử (một bài toán); (ngành in) in thử (một bản khắc...), (từ cổ,nghĩa cổ) thử, thử thách, tỏ ra, chứng tỏ, những trường hợp ngoại lệ càng làm sáng tỏ thêm quy tắc verificar los tiempos - {verify the timing} verja - {gate} cổng, số người mua vé vào xem (một trận đấu thể thao...), tiền mua vé (trận đấu thể thao...) ((cũng) gate,money), cửa đập, cửa cống, hàng rào chắn (chỗ đường xe lửa chạy qua đường cái; trạm thu thuế...), đèo, hẽm núi, (kỹ thuật) tấm ván che, ván chân; cửa van, bị đuổi ra, đuổi ra, tống cổ ra, cho thôi việc, mở đường cho ai, phạt (học sinh) không cho ra ngoài (ở trường đại học Ôc,phớt và Căm,brít) - {grille} lưới sắt, phên sắt, khung ấp trứng cá verminoso - {verminous} như sâu, đầy sâu, (y học) do sâu sinh ra vermont - {Vermont} vermut - {vermouth} rượu vecmut vermífugo - {vermifuge} (y học) thuốc giun vernaculo - {domestic} (thuộc) gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ, nuôi trong nhà (súc vật), trong nước (làm ở) trong nước, nội (đối với ngoại), thích ở nhà, thích đời sống gia đình; chỉ quanh quẩn ở nhà, chỉ ru rú xó nhà, người hầu, người nhà, (số nhiều) hàng nội - {home} nhà, chỗ ở, nhà, gia đình, tổ ấm, quê hương, tổ quốc, nơi chôn nhau cắt rún, nước nhà, chỗ sinh sống (sinh vật), nhà (hộ sinh...), viện (cứu tế, dưỡng lão...), trại (mồ côi...), đích (của một số trò chơi), cảm thấy hết sức thoải mái tự nhiên như ở nhà; không cảm thấy bị lạc lõng, thành thạo (thông thạo, quen thuộc, biết rõ) một vấn đề, một nơi mình cảm thấy ấm cúng như gia đình mình, ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn, nấm mồ, nơi an nghỉ cuối cùng, (thuộc) gia đình, ở gia đình, ở nhà, (thuộc) nước nhà, ở trong nước, nội, địa phương, ở gần nhà, những hạt ở gần Luân,ddôn, trúng đích, trúng; (nghĩa bóng) chạm nọc, về nhà, trở về nhà, đến nhà, ở nhà, về nước, hồi hương, về quê hương, trúng, trúng địch; (bóng) chạm nọc, trúng tim đen, đến cùng, vạch tội của ai, tuyên bố ai có tội, (xem) bring, (xem) come, tầm thường, không có gì đặc biệt, không có gì hay ho thích thú, trở về nhà, trở về quê hương (người, chim bồ câu đưa thư...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có nhà, có gia đình, cho về nhà, cho hồi hương; đưa về nhà, tạo cho (ai...) một căn nhà, tạo một tổ ấm - {internal} ở trong, nội bộ, trong nước, (thuộc) nội tâm, (thuộc) tâm hồn, từ trong thâm tâm; chủ quan, (thuộc) bản chất; nội tại, (y học) dùng trong (thuốc) vernáculo - {vernacular} bản xứ, mẹ đẻ (ngôn ngữ), viết bằng tiếng mẹ đẻ, viết bằng tiếng địa phương, địa phương (bệnh tật, tên cây...), tiếng bản xứ, tiếng mẹ đẻ, thổ ngữ, tiếng riêng, tiếng lóng (của một nghề) verosimilitud - {verisimilitude} vẻ thật, việc có vẻ thật verruga - {wart} (y học) hột cơm, mụn cóc, bướu cây versado - {skilled} (từ hiếm,nghĩa hiếm) khéo léo, lành nghề versar - {act} hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi, đạo luật, chứng thư, hồi, màn (trong vở kịch), tiết mục (xiếc, ca múa nhạc...), luận án, khoá luận, sắp sửa (làm gì), khi đang hành động, quả tang, (từ lóng) khoe mẽ, nói khoe, đóng vai (kịch, chèo, tuồng, phim), giả vờ, giả đò "đóng kịch" , hành động, cư xử, đối xử, giữ nhiệm vụ, làm công tác, làm, tác động, có tác dụng, có ảnh hưởng, đóng kịch, diễn kịch, thủ vai, (+ upon, on) hành động theo, làm theo, (+ up to) thực hành cho xứng đáng với, hành động cho xứng đáng với - {act in place of} versatilidad - {changeableness} (như) changeability - {fickleness} tính hay thay đổi, tính không kiên định versificación - {versification} phép làm thơ, lối thơ; luật thơ, sự chuyển thành thơ, sự viết bằng thơ versificar - {versify} chuyển thành thơ, viết bằng thơ, làm thơ version - {version} bản dịch,(ngôn ngữ nhà trường) bài dịch, lối giải thích (theo một quan điểm riêng); sự kể lại, sự thuật lại, sự diễn tả, (y học) thủ thuật xoay thai versión - {version} bản dịch,(ngôn ngữ nhà trường) bài dịch, lối giải thích (theo một quan điểm riêng); sự kể lại, sự thuật lại, sự diễn tả, (y học) thủ thuật xoay thai versión revisada - {upgrade} đưa lên cấp bậc cao hn, nâng cấp verso - {line} dây, dây thép, vạch đường, đường kẻ, đường, tuyến, hàng, dòng (chữ); câu (thơ), hàng, bậc, lối, dãy, (số nhiều) đường, nét, khuôn; vết nhăn, (quân sự) tuyến, phòng tuyến, ranh giới, giới hạn, dòng, dòng dõi, dòng giống, phương châm, phương pháp, quy tắc, cách, thói, lối..., ngành, phạm vi; chuyên môn, sở trường, (thương nghiệp) mặt hàng, vật phẩm, (số nhiều) hoàn cảnh, tình thế; đường lối, cách tiến hành, (the line) đường xích đạo, lai (đơn vị dài bằng một phần mười hai của insơ), (quân sự) (the line) quân đội chính quy, (số nhiều) giấy giá thú ((cũng) marriage lines), (số nhiều) (sân khấu) lời của một vai, mập mờ ở giữa, làm cho đồng ý, làm cho cộng tác (với), đồng ý công tác (với), tạm dong dây cho ai, tạm buông lỏng ai (để sau theo dõi lại hoặc bắt), (xem) read, (xem) toe, (xem) sinker, vạch, kẻ thành dòng, làm nhăn, làm cho có ngấn, làm cho có vạch, sắp thành hàng dàn hàng, sắp hàng, đứng thành hàng ngũ, lót, (nghĩa bóng) làm đầy, nhồi, nhét, phủ, đi tơ (chó) - {verse} câu thơ, thơ; bài thơ, đoạn thơ, (tôn giáo) tiết (trong kinh thánh); câu xướng (trong lúc hành lễ), (xem) chapter, làm thơ, diễn tả bằng thơ verso épico - {heroics} bài thơ ca ngợi anh hùng, thái độ hoặc lời nói khoa trương vertebrado - {vertebral} (thuộc) đốt xương sống - {vertebrate} 'və:tibritid/, có xương sống, động vật có xương sống vertebral - {vertebral} (thuộc) đốt xương sống vertedero - {dump} vật ngắn bè bè, người lùn bè bè, thẻ chì (dùng trong một số trò chơi), đông đum (tiền Uc xưa); (từ lóng) đồng xu, bu lông (đóng tàu), ky (chơi ky), kẹo đum, đống rác, nơi đổ rác; nơi rác rưởi bừa bãi, tiếng rơi bịch, tiếng đổ ầm, tiếng ném phịch xuống; cú đấm bịch, (quân sự) kho đạn tạm thời, đổ thành đống (rác); vứt bỏ, gạt bỏ (ai...), đổ ầm xuống, ném phịch xuống, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh gục, đánh ngã, (thương nghiệp) bán hạ giá (những hàng thừa ế) ra thị trường nước ngoài (để tránh việc phải hạ giá hàng trong nước và đồng thời tranh thủ được thị trường mới), đưa (dân đi trú thừa) ra nước ngoài, đổ rác, ngã phịch xuống, rơi phịch xuống - {spillway} đập tràn verter - {pour in} vertical - {vertical} thẳng đứng, đứng, (nghĩa bóng) ở điểm cao nhất, ở cực điểm, (giải phẫu) (thuộc) đỉnh đầu; ở đỉnh đầu, (thiên văn học) (thuộc) thiên đỉnh; ở thiên đỉnh, đường thẳng đứng, mặt phẳng thẳng đứng vertiginoso - {dizzy} hoa mắt, choáng váng, chóng mặt; làm hoa mắt, làm choáng váng, làm chóng mặt, cao ngất (làm chóng mặt...), quay tít, xoáy cuộn (làm chóng mặt), làm hoa mắt, làm chóng mặt vertigo - {dizziness} sự hoa mắt, sự choáng váng, sự chóng mặt - {swindle} sự lừa đảo, sự bịp bợm, lừa đảo, bịp bợm, lừa, bịp vertir - {shed} lán, túp lều (đề hàng hoá, dụng cụ), chuồng (trâu, bò, ngựa), rụng (lá...), lột (da...), bỏ rơi, để rơi, tung ra, toả ra, rụng (lá...), lột (rắn...) vestido - {dress} quần áo, vỏ ngoài, cái bọc ngoài, vẻ ngoài, mặc (quần áo...), ăn mặc, băng bó, đắp thuốc (người bị thương, vết thương), (quân sự) sửa lại hàng ngũ cho thẳng hàng, treo cờ xí (tàu thuỷ); bày biện (mặt hàng), sắm quần áo (cho một vở kịch), đẽo gọt (gỗ, đá), mài giũa (đồ thép...), mài nhẵn (mặt đá...), hồ (vải); thuộc (da), chải, vấn (tóc, đầu); chải (lông ngựa), sửa (vườn) tỉa, xén (cây), sửa soạn, nêm đồ gia vị, nấu (thức ăn), xới, làm (đất); bón phân (ruộng), mặc quần áo, ăn mặc, mặc lễ phục (dự dạ hội...), (quân sự) xếp thẳng hàng, (thông tục) chỉnh, mắng mỏ; đánh đập, đẽo, gọt, mài giũa, diện ngất, "lên khung" , diện bảnh; ăn mặc chải chuốt tề chỉnh, mặc quần áo hội nhảy giả trang, "lên khung" , diện ngất - {gown} (sử học) áo tôga (La,mã xưa), áo dài (của phụ nữ, mặc trong những dịp đặc biệt...), áo choàng (của giáo sư đại học, quan toà...), giáo sư và học sinh trường đại học Ôc,phớt và Căm,brít (đối lại với dân thường hàng phố), mặc, ăn bận - {robe} áo choàng (để chỉ chức vụ, nghề nghiệp...), áo ngoài (của trẻ nhỏ); áo dài (đàn bà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áo choàng mặc trong nhà, mặc áo choàng cho (ai), mặc áo choàng vestidura - {vestment} lễ phục; (tôn giáo) áo tế, khăn trải bàn thờ vestigio - {vestige} vết tích, dấu vết, di tích, ((thường) + not) một chút, một tí, (sinh vật học) bộ phận vết tích (của một cơ quan trước kia phát triển đầy đủ) vestir - {clothe} mặc quần áo cho, phủ, che phủ - {dress} quần áo, vỏ ngoài, cái bọc ngoài, vẻ ngoài, mặc (quần áo...), ăn mặc, băng bó, đắp thuốc (người bị thương, vết thương), (quân sự) sửa lại hàng ngũ cho thẳng hàng, treo cờ xí (tàu thuỷ); bày biện (mặt hàng), sắm quần áo (cho một vở kịch), đẽo gọt (gỗ, đá), mài giũa (đồ thép...), mài nhẵn (mặt đá...), hồ (vải); thuộc (da), chải, vấn (tóc, đầu); chải (lông ngựa), sửa (vườn) tỉa, xén (cây), sửa soạn, nêm đồ gia vị, nấu (thức ăn), xới, làm (đất); bón phân (ruộng), mặc quần áo, ăn mặc, mặc lễ phục (dự dạ hội...), (quân sự) xếp thẳng hàng, (thông tục) chỉnh, mắng mỏ; đánh đập, đẽo, gọt, mài giũa, diện ngất, "lên khung" , diện bảnh; ăn mặc chải chuốt tề chỉnh, mặc quần áo hội nhảy giả trang, "lên khung" , diện ngất vestirse - {dress} quần áo, vỏ ngoài, cái bọc ngoài, vẻ ngoài, mặc (quần áo...), ăn mặc, băng bó, đắp thuốc (người bị thương, vết thương), (quân sự) sửa lại hàng ngũ cho thẳng hàng, treo cờ xí (tàu thuỷ); bày biện (mặt hàng), sắm quần áo (cho một vở kịch), đẽo gọt (gỗ, đá), mài giũa (đồ thép...), mài nhẵn (mặt đá...), hồ (vải); thuộc (da), chải, vấn (tóc, đầu); chải (lông ngựa), sửa (vườn) tỉa, xén (cây), sửa soạn, nêm đồ gia vị, nấu (thức ăn), xới, làm (đất); bón phân (ruộng), mặc quần áo, ăn mặc, mặc lễ phục (dự dạ hội...), (quân sự) xếp thẳng hàng, (thông tục) chỉnh, mắng mỏ; đánh đập, đẽo, gọt, mài giũa, diện ngất, "lên khung" , diện bảnh; ăn mặc chải chuốt tề chỉnh, mặc quần áo hội nhảy giả trang, "lên khung" , diện ngất - {get dressed} vestuario - {checkroom} phòng gửi áo mũ, phòng giữ hành lý - {habiliment} (số nhiều) lễ phục, (số nhiều)(đùa cợt) y phục, quần áo vestíbulo - {hall} phòng lớn, đại sảnh (trong các lâu đài), lâu đài (của địa chủ), phòng họp lớn, hội trường (để hội họp, hoà nhạc...), toà (thị chính, toà án...), trụ sở lớn (các nghiệp đoàn...), phòng ăn lớn (ở các trường học); bữa ăn ở phòng ăn lớn (ở các trường học); bữa ăn ở phòng ăn lớn, nhà ở (của học sinh và cán bộ trường đại học Anh); phòng lên lớp, phòng đợi, hành lang ở cửa vào (của một toà nhà lớn) vesícula - {vesicle} (giải phẫu); (thực vật học) bọng, túi, (y học) mụn nước, (địa lý,địa chất) lỗ hổng (trong tảng đá) veterano - {campaigner} người tham gia nhiều chiến dịch, người lính già, (nghĩa bóng) người lão luyện, người từng trải - {veteran} người kỳ cựu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cựu binh, kỳ cựu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) cựu chiến binh veterinario - {veterinarian} thầy thuốc thú y veto - {appeal} sự kêu gọi; lời kêu gọi, lời thỉnh cầu, sự cầu khẩn, (pháp lý) sự chống án; quyền chống án, toà thượng thẩm, sức lôi cuốn, sức quyến rũ, (xem) country - {caveat} hang, động, sào huyệt, (chính trị) sự chia rẽ, sự phân liệt (trong một đảng); nhóm ly khai, (kỹ thuật) hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa...), đào thành hang, xoi thành hang, (chính trị) tổ chức nhom người ly khai (vì một vấn đề bất đồng), làm bẹp, làm dúm dó (mũ, nón...), đánh sập (nhà), nhượng bộ, chịu thua, chịu khuất phục;, rút lui không chông lại nữa, (pháp lý) sự ngừng kiện, sự báo cho biết trước vetusto - {ancient} xưa, cổ (trước khi đế quốc La mã tan rã), (từ cổ,nghĩa cổ) lá cờ, cờ hiệu; người cầm cờ hiệu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tác giả cổ điển vez - {mark} đồng Mác (tiền Đức), dấu, nhãn, nhãn hiệu, dấu, vết, lằn, bớt (người), đốm, lang (súc vật), dấu chữ thập (thay chữ ký của những người không biết viết), đích, mục đích, mục tiêu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), chứng cớ, biểu hiện, danh vọng, danh tiếng, mức, tiêu chuẩn, trình độ, điểm, điểm số, đánh dấu, ghi dấu, cho điểm, ghi điểm, chỉ, bày tỏ; biểu lộ, biểu thị; chứng tỏ, đặc trưng, để ý, chú ý, ghi (giá hàng) hạ hơn (trên phiếu ghi giá), chọn lựa, phân biệt, tách ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), giới hạn, vẽ ranh giới, quy định ranh giới (để xây dựng), vạch (con đường); vạch, đề ra (kế hoạch), chỉ định, chọn lựa (để làm một nhiệm vụ, công việc gì), ghi (giá hàng) cao hơn (trên phiếu ghi giá), định giá bán (bằng cách cộng thêm kinh phí vào giá vốn), (quân sự) giậm chân tại chỗ theo nhịp, (nghĩa bóng) giậm chân tại chỗ, không tiến chút nào - {time} thời gian, thì giờ, thời, thời buổi, mùa, dịp, cơ hội, thời cơ, thời kỳ, thời đại, đời, thời hạn, kỳ hạn, giờ, lúc, lần, lượt, phen, (âm nhạc) nhịp, hết sức khẩn trương; tranh thủ thời gian; vượt thời gian, thỉnh thoảng, đôi khi, đôi lúc, (nghĩa bóng) có những tư tưởng quá cấp tiến, (xem) behind, đẻ non (trẻ), đi trước thời đại, suốt, luôn luôn, lúc nào cũng, giữa lúc ấy, trong khoảng thời gian ấy, (xem) being, thỉnh thoảng, đôi lúc, trì hoãn, kéo dài thời gian, đúng lúc; đúng nhịp, (xem) no, (xem) keep, lấy lại thời gian đã mất, không đúng lúc; không đúng nhịp, chào hỏi (ai), tuổi (của người), thời gian vui thích thoải mái được trải qua, chọn thời gian, tính toán thì giờ, sắp xếp thời gian, (thể dục,thể thao) tính giờ, bấm giờ (một cuộc đua...), điều chỉnh (cho đúng nhịp) viabilidad - {actability} xem act - {operability} khả năng làm được, khả năng mổ được - {practicability} tính làm được, tính thực hiện được, tính thực hành được, tình trạng dùng được, tình trạng đi được, tình trạng qua lại được (đường xá, bến phà), (sân khấu) tính thực (cửa sổ...) viable - {viable} có thể sống được (thai nhi, cây cối...), có thể nảy mầm (hạt giống), có thể thành tựu được (kế hoạch), có thể tồn tại, có thể đứng vững được (chính phủ) viaducto - {viaduct} (kiến trúc) cầu cạn viajante - {traveler} người đi, người đi du lịch, người đi du hành, lữ khách, người hay đi, người đi chào hàng, người Digan, người lang thang, cầu lăn - {traveller} người đi du lịch, người du hành, người đi chào hàng ((cũng) commercial traveller), (kỹ thuật) cầu lăn, đánh lừa ai, nói dối ai, chuyện khoác lác, chuyện phịa, đi xa về tha hồ nói khoác viajar - {travel} sự đi du lịch; cuộc du hành, sự chạy đi chạy lại; đường chạy (của máy, pittông...), đi du lịch; du hành, (thương nghiệp) đi mời hàng, đi chào hàng, đi, chạy, di động, chuyển động, (nghĩa bóng) đưa nhìn, nhìn khắp (mắt); lan truyền đi (tin tức); suy nghĩ lan man (óc), đi, du lịch, đưa đi xa viaje - {journey} cuộc hành trình (thường là bằng đường bộ), chặng đường đi, quâng đường đi (trong một thời gian nhất định), làm một cuộc hành trình - {trip} cuộc đi chơi, cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn, (hàng hải) chuyến đi, cuộc hành trình, sự vượt biển, bước nhẹ, bước trật, bước hụt; sự vấp, sự hụt chân, (nghĩa bóng) sai lầm, sai sót, lỗi; sự nói lỡ lời, sự ngáng, sự ngoéo chân; cái ngáng, cái ngoéo chân, mẻ cá câu được, (kỹ thuật) sự nhả; thiết bị nhả, bước nhẹ, đi nhẹ bước, nhảy múa nhẹ nhàng, trật bước, hụt chân, bước hụt, vấp, (nghĩa bóng) lầm, lầm lỗi; nói lỡ lời, ngáng, ngoéo (chân), làm cho vấp ngã, (hàng hải) thả trượt (neo), (kỹ thuật) nhả (máy), ngáng, ngoéo chân, làm cho vấp ngã, tóm được (ai) làm sai - {voyage} cuộc du lịch xa bằng đường biển, đi du lịch xa bằng đường biển viajero - {traveler} người đi, người đi du lịch, người đi du hành, lữ khách, người hay đi, người đi chào hàng, người Digan, người lang thang, cầu lăn - {traveller} người đi du lịch, người du hành, người đi chào hàng ((cũng) commercial traveller), (kỹ thuật) cầu lăn, đánh lừa ai, nói dối ai, chuyện khoác lác, chuyện phịa, đi xa về tha hồ nói khoác vial - {vial} lọ nhỏ (bằng thuỷ tinh để đựng thuốc nước), trút giận; trả thù viandante - {rambler} người đi dạo chơi, người đi ngao du, (thực vật học) cây hồng leo - {ramblers} viandas - {food} đồ ăn, thức ăn, món ăn, (định ngữ) dinh dưỡng, làm cho suy nghĩ, chết đuối, làm mồi cho cá, chết, đi ngủ với giun, (xem) powder vibración - {flutter} sự vẫy, sự vỗ (cánh), sự run rẫy vì bị kích động, sự rung, (từ lóng) sự đầu cơ vặt, vỗ cánh, vẫy cánh, rung rinh, đu đưa, dập dờn, đập yếu và không đều (mạch), run rẩy vì kích động, bối rối, xao xuyến, xốn xang, vỗ (cánh...), vẫy (cánh, cờ...), kích động; làm bối rối, làm xao xuyến, làm xốn xang - {vibration} sự rung động; sự làm rung động, (vật lý) sự lúc lắc, sự chấn động, sự chấn động vibrador - {buzzer} còi (nhà máy...), (điện học) máy con ve, (quân sự), (từ lóng) người thông tin liên lạc vibrante - {snappily} dễ gắt gỏng; dễ cáu kỉnh; cắn cảu, đốp chát, đẹp, rất mốt; hợp thời trang, nhanh, mạnh mẽ, sống động, gọn gàng, thanh nhã, đầy hương vị vibrar - {vibrate} rung, rung động, lúc lắc, chấn động, rung lên, ngân vang lên (âm thanh), rung lên; rộn ràng, làm cho rung động; rung vibratorio - {oscillating} - {oscillatory} lung lay, lúc lắc, (kỹ thuật) dao động vicario - {vicar} (tôn giáo) cha sở, giáo chức đại diện (toà thánh La mã), người phản bội vicecónsul - {vice-consul} phó lãnh sự vicegerente - {attorney in fact} - {substitute} người thay thế, vật thay thế, thế, thay thế, đổi vicepresidente - {vice-president} phó chủ tịch, phó tổng thống viceversa - {oposite} - {reciprocal} lẫn nhau, qua lại; có đi có lại, cả đôi bên, (toán học) đảo, thuận nghịch, (toán học) số đảo; hàm thuận nghịch viciar - {vitiate} làm hư, làm bẩn; truỵ lạc hoá, (pháp lý) làm mất hiệu lực vicio - {defect} thiếu sót, sai sót, nhược điểm; tật xấu, khuyết điểm, (vật lý) sự hụt; độ hụt, (toán học) số khuyết, góc khuyết, đào ngũ; bỏ đi theo địch; bỏ đảng; (tôn giáo) bỏ đạo, bội giáo vicioso - {vicious} xấu xa, đồi bại, xấu, ác, giữ (ngựa), sai, không hợp cách, hỏng, có thiếu sót, (xem) circle vicisitud - {vicissitude} sự thăng trầm; sự thịnh suy, (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) sự thay đổi chu kỳ, sự tuần hoàn victimizar - {victimize} dùng làm vật hy sinh, đem hy sinh, đối xử tàn nhẫn, lừa, bịp victoria - {victory} sự chiến thắng, sự thắng cuộc; thắng lợi, sự khắc phục được, sự chế ngự được victoria fácil - {walkover} victorioso - {victorious} chiến thắng, thắng cuộc vid - {grapevine} - {vine} (thực vật học) cây nho, cây leo; cây bò vida - {life} sự sống, đời sống, sinh mệnh, tính mệnh, đời, người đời, cuộc sống, sự sinh sống, sự sinh tồn, cách sống, đời sống, cách sinh hoạt, sinh khí, sinh lực, sự hoạt động, tiểu sử, thân thế, tuổi thọ, thời gian tồn tại, nhân sinh, vật sống; biểu hiện của sự sống, (xem) large, thoát được an toàn, để thoát chết, dù chết, làm cho hồi tỉnh, hồi tỉnh, hồi sinh, chưa bao giờ vui thích thoải mái như thế, xã hội thượng lưu, xã hội tầng lớp trên, lúc sinh thời, lúc tuổi thanh xuân, (xem) see, (xem) single, giết ai, tự tử, tự sát, tự vẫn, truyền thần, như thật vidente - {seer} nhà tiên tri, cân Ân,độ (khoảng 0, 9 kg), lít Ân,độ - {sighted} có thể nhìn thấy; không mù, (trong tính từ ghép) có loại thị lực như thế nào đó videodisco - {videodisk} đựa video tương tác vidriado - {glaze} men, nước men (đồ sứ, đò gốm), đồ gốm tráng men, nước láng, nước bóng (da, vải, bức tranh...), vẻ đờ đẫn (của mắt), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lớp băng, lớp nước đá, lắp kính, bao bằng kính, tráng men; làm láng, đánh bóng, làm mờ (mắt), đờ ra, đờ đẫn ra (mắt) - {glazed} đờ đẫn, thẩn thờ - {glazing} sự lắp kính, sự tráng men (đồ gốm), sự làm láng (vải, da...), sự đánh bóng vidrio - {glass} kính thuỷ tinh, đồ dùng bằng thuỷ tinh (nói chung), cái cốc; (một) cốc, cái phong vũ biểu ((cũng) weather glass), ống nhòm, thấu kính, mặt kính (đồng hồ, cửa sổ), nhà kính (trồng cây), gương soi ((cũng) looking glass), đồng hồ cát, (số nhiều) kính đeo mắt, quá chén, nhìn (sự việc...) một cách bi quan yếm thế, thèm muốn, ghen tức, lắp kính, lồng kính, phản chiếu; soi mình, (từ hiếm,nghĩa hiếm) đóng vào hòm kính vieja - {old man} vieja arrugada - {crone} bà già, con cừu già viejo - {old} già, già giặn, có kinh nghiệm, lão luyện, lên... tuổi, thọ, cũ, nát, rách, cổ, thân mến (để gọi), xưa, ngày xưa, đông bán cầu, người bám như đỉa, (từ lóng) bất cứ cái gì, (từ lóng) nghỉ rất thoải mái, (xem) bone, cái thân này, cái thân già này, of old xưa, ngày xưa viena - {Vienna} viento - {wind} gió, phưng gió, phía gió thổi, (số nhiều) các phưng trời, (thể dục,thể thao) hi, (săn bắn) hi, mùi; (nghĩa bóng) tin phong thanh, (y học) hi (trong ruột), (gii phẫu) ức, lời rỗng tuếch; chuyện rỗng tuếch, (the wind) (âm nhạc) nhạc khí thổi (kèn, sáo...); tiếng kèn sáo, coi nhẹ cái gì, không để tâm gìn giữ cái gì, (từ lóng) sợ h i, làm ai sợi h i, (xem) raise, chạy gần như ngược chiều gió, (nghĩa bóng) làm việc gì hầu như không đoan chính lưng thiện lắm, xem dư luận ra sao; xem thời thế sẽ ra sao, nói chặn trước ai; làm chặn trước ai, phỗng mất quyền lợi của ai, có chuyện gì sẽ xy ra đây, có chuyện gì đang được bí mật chuẩn bị đây, đánh hi, làm thở hổn hển, làm thở mạnh, làm thở hết hi, làm mệt đứt hi, để cho nghỉ lấy hi, để cho thở, thổi, vòng (dây), khúc uốn, khúc lượn (của con sông), cuộn, quấn, lợn, uốn, bọc, choàng, (kỹ thuật) quay; trục lên bằng cách quay, lên dây (đồng hồ), (điện học) quấn dây, quấn lại, cuộn lại (con rắn...), quanh co, uốn khúc, (kỹ thuật) vênh (tấm ván), tháo (sợi) ra (khỏi cuộn); li ra, tung ra, quấn (chỉ) vào (ống chỉ), lên dây (đồng hồ, đàn), quấn (một sợi dây), gii quyết, thanh toán (công việc..., kết thúc (cuộc tranh luận); bế mạc (cuộc họp), bị đẩy lên một mức cao (cn giận), bị kích động đến mức giận điên lên, xỏ dây vào mũi ai (nghĩa bóng), rán sức (làm việc gì) vientre - {abdomen} bụng - {belly} bụng; dạ dày, bầu (bình, lọ); chỗ khum lên (mặt đàn viôlông), chỗ phồng ra (buồm), (tục ngữ) bụng đói thì tai điếc, (thường) + out phồng ra (cánh buồm...) - {tummy} (thông tục) dạ dày viernes - {friday} ngày thứ sáu viga - {arbor} cây, (kỹ thuật) trục chính, (y học) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) arbour - {beam} (kiến trúc) xà, rầm, đòn, cán (cân); bắp (cây); trục cuốn chỉ (máy dệt); gạc chính (sừng hươu), (kỹ thuật) đòn cân bằng; con lắc, (hàng hải) sườn ngang của sàn tàu; sống neo, tín hiệu rađiô (cho máy bay), tầm xa (của loa phóng thanh), tia; chùm (ánh sáng), (nghĩa bóng) vẻ tươi cười rạng rỡ, nhẹ hơn, nhẹ bỗng lên (cán cân), bị thua, (hàng hải) bên trái tàu, (hàng hải) bên phải tàu, chiếu rọi (tia sáng), rạng rỡ, tươi cười, xác định của vị trí máy bay qua hệ thống rađa, rađiô phát đi (buổi phát thanh...) vigente - {kind} loài giống, loại, hạng, thứ, cái cùng loại, cái đúng như vậy, cái đại khái giống như, cái gần giống; cái tàm tạm gọi là, bản tính, tính chất, hiện vật, (thông tục) phần nào, chừng mực nào, tử tế, ân cần, có lòng tốt xử lý, để gia công; mềm (quặng), xin hãy làm ơn... - {kindly} tử tế, tốt bụng, thân ái, thân mật, dễ chịu (khí hậu...), (từ cổ,nghĩa cổ) gốc ở, vốn sinh ở, tử tế, ân cần, thân ái, vui lòng, làm ơn (xã giao hoặc mỉa), dễ dàng, tự nhiên; lấy làm vui thích - {valid} vững chắc, có căn cứ, (pháp lý) có giá trị, có hiệu lực; hợp lệ vigilancia - {attendance} sự dự, sự có mặt, số người dự, số người có mặt, sự chăm sóc, sự phục vụ, sự phục dịch; sự theo hầu, (xem) dance - {maintenance} sự giữ, sự duy trì; sự bảo vệ, sự bảo quản, sự nuôi, sự cưu mang - {service} (thực vật học) cây thanh lương trà ((cũng) service,tree), sự phục vụ, sự hầu hạ, ban, vụ, sở, cục, ngành phục vụ, sự giúp đỡ, sự có ích, sự giúp ích, sự chỉ dẫn bảo quản, sự giúp đỡ bảo quản, chỗ làm, việc làm, chức vụ, tàu xe phục vụ trên một tuyến đường, bộ (ấm chén), (tôn giáo) sự tế lễ; buổi lễ, (thể dục,thể thao) sự giao bóng; lượt giao bóng; cú giao bóng; cách giao bóng, (pháp lý) sự tống đạt, sự gửi (trát đòi), (xem) see, bảo quản và sửa chữa (xe ô tô), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phục vụ - {supervision} sự trông nom, sự giám sát vigilante - {watchful} thận trọng, cảnh giác, đề phòng, thức, thao thức, không ngủ vigilar - {guard} (thể dục,thể thao) sự thủ thế, sự giữ miếng (đấu gươm, quyền Anh...), sự đề phòng, cái chắn, (quân sự) sự thay phiên gác; lính gác; đội canh gác, người bảo vệ; (số nhiều) cận vệ, vệ binh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lính canh trại giam; đội lính canh trại giam, (quân sự) đội quân, (ngành đường sắt) trưởng tàu, bảo vệ; gác, canh giữ, (+ against) đề phòng, phòng, giữ gìn, (kỹ thuật) che, chắn (máy, dây curoa, bánh răng...) - {keep} giữ, giữ lại, giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng, giữ, canh phòng, bảo vệ; phù hộ, giữ gìn, giấu, giữ gìn (cho ngăn nắp gọn gàng), bảo quản; chăm sóc, trông nom; quản lý, giữ riêng, để ra, để riêng ra, để dành, giữ lại, giam giữ, ((thường) + from) giữ cho khỏi, giữ đứng, ngăn lại, nhịn tránh, nuôi, nuôi nấng; bao (gái), (thương nghiệp) có thường xuyên để bán, cứ, cứ để cho, bắt phải, không rời, ở lỳ, vẫn cứ, ở trong tình trạng, theo, (+ at) bắt làm kiên trì, bắt làm bền bỉ, làm (lễ...), tổ chức (lễ kỷ niện...), vẫn cứ, cứ, vẫn ở tình trạng tiếp tục, (thông tục) ở, đẻ được, giữ được, để dành được (không hỏng, không thổi...) (đồ ăn...), (+ to) giữ lấy, bám lấy, cứ theo, không rời xa, (nghĩa bóng) có thể để đấy, có thể đợi đấy, (+ from, off) rời xa, tránh xa; nhịn, (+ at) làm kiên trì, làm bền bỉ (công việc gì...), để xa ra, bắt ở xa ra; cất đi, giữ lại, làm chậm lại; chặn lại, cản lại, cầm lại, giấu không nói ra, đứng ở đằng sau, ở lại đằng sau, tránh xa ra, cầm lại, nén lại, dằn lại, cản không cho lên, giữ không cho lên, không trở dậy (cứ quỳ, cứ ngồi, cứ nằm), (quân sự) nằm phục kích, nhịn, kiêng, nén, nín; tự kiềm chế được, dằn lại, nén lại, kiềm chế, kìm lại (sự xúc đông, tình cảm...), giữ không cho ra ngoài; phạt bắt (học sinh) ở lại sau giờ học, giữ cho (ngọn lửa) cháy đều, ở trong nhà, không ra ngoài, vẫn thân thiện, vẫn hoà thuận (với ai), để cách xa ra, làm cho xa ra, ở cách xa ra, tránh ra, cứ vẫn tiếp tục, cứ để, cứ giữ, không cho vào; không để cho, không cho phép, đứng ngoài, không xen vào, không dính vào; tránh, kết hợp nhau, gắn bó với nhau, không rời nhau, đè nén, thống trị, bắt quy phục; kiềm chế, giữ vững, giữ không cho đổ, giữ không cho hạ, giữ không cho xuống; giữ cho tốt, bảo quản tốt (máy...), duy trì, tiếp tục, không bỏ, bắt thức đêm, không cho đi ngủ, giữ vững tinh thần; không giảm, không hạ, (+ with) theo kịp, ngang hàng với, không thua kém, theo kịp, không lạc hậu so với, (xem) check, tránh, tránh xa, (xem) company, (xem) company, (xem) company, (xem) countenance, (xem) counsel, lẫn trốn, núp trốn, (xem) distance, tiếp tục làm việc gì, không đầu hàng, không nhượng bộ; giữ vững ý kiến của mình, để mắt vào, theo dõi; trông giữ, canh giữ, giúp đỡ ai về vật chất (để cho có thể sống được, làm ăn được...), (xem) hair, (xem) head, (xem) hour, lặng thinh, nín lặng; giữ kín, không nói ra, không thích giao thiệp; không thích giao du; sống tách rời, ai đến cũng tiếp đãi, rất hiếu khách, (xem) pace, giữ quan hệ tốt với, (xem) shirt, (xem) lip, (xem) tab, (xem) temper, đúng giờ (đồng hồ), (xem) track, (xem) appearance, cảnh giác đề phòng, sự nuôi thân, sự nuôi nấng (gia đình...); cái để nuôi thân, cái để nuôi nấng (gia đình...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giữ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà tù, nhà giam, (sử học) tháp, pháo đài, thành luỹ, (thông tục) thường xuyên; mãi mãi, vĩnh viễn, trong tình trạng tốt, trong tình trạng xấu - {look after} - {watch over} vigilia - {nightwatch} vigor - {hardiness} sức dày dạn, sức chịu đựng được gian khổ; sức mạnh, sự táo bạo; sự gan dạ, sự dũng cảm - {vigor} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) vigour vigorizar - {invigorate} làm cho cường tráng, tiếp sinh lực cho; làm thêm hăng hái vigorosamente - {vigorously} sôi nổi, mãnh liệt, mạnh mẽ, hoạt bát, đầy sinh lực, hùng hồn, mạnh mẽ, đầy khí lực (lời lẽ ), mạnh khoẻ, cường tráng vigoroso - {emphatic} nhấn mạnh, nhấn giọng, (ngôn ngữ học) mang trọng âm (âm tiết), mạnh mẽ, dứt khoát (hành động), rõ ràng, rành rành vigésimo - {twentieth} thứ hai mươi, một phần hai mươi, người thứ hai mươi; vật thứ hai mươi; ngày hai mươi vil - {abject} hèn hạ, thấp hèn, đê tiện, đáng khinh, khốn khổ, khốn nạn - {mean} khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung, (toán học) giá trị trung bình; số trung bình, (số nhiều) ((thường) dùng như số ít) phương tiện, kế, biện pháp, cách, (số nhiều) của, của cải, tài sản, khả năng (kinh tế), bằng đủ mọi cách, bằng bất cứ cách nào, bằng bất cứ giá nào, tất nhiên, dĩ nhiên, chắc chắn, bằng đủ mọi cách tốt hay xấu, bằng cách, chẳng chút nào, quyết không, hẳn không, tuyệt nhiên không, bằng cách này hay cách khác, trung bình, vừa, ở giữa, (toán học) trung bình, thấp kém, kém cỏi, tầm thường, tối tân, tiều tuỵ, tang thương, khốn khổ, hèn hạ, bần tiện, bủn xỉn, (thông tục) xấu hổ thầm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cừ, chiến, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hắc búa, nghĩa là, có nghĩa là, muốn nói, định, có ý định, muốn, có ý muốn, dự định, để cho, dành cho, có ý nghĩa lớn, đáng giá, đáng kể, có ác ý, có ý tốt đối với ai, làm sao anh chứng minh được điều đó - {scurvily} đáng khinh, không có giá trị, tầm thường vileza - {disreputableness} sự mang tai tiếng, sự làm ô danh, sự làm ô nhục; sự mang tai mang tiếng; tính chất thành tích bất hảo - {lousiness} tình trạng có rận; tình trạng có chấy, tính đê tiện, tính bần tiện - {snottiness} sự thò lò mũi xanh, tính cáu kỉnh, tính gắt gỏng, (từ lóng) tính chó đểu, tính đáng khinh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kiêu kỳ, làm bộ làm tịch; xấc xược villano - {villainous} côn đồ, hung ác, đê hèn, xấu xa, (thông tục) ghê tởm, bẩn thỉu, thật là xấu villanía - {villainy} tính chất côn đồ; hành động côn đồ, việc hung ác, tính đê hèn, tính chất ghê tởm, tính vô cùng xấu villas - {villas} vinagre - {vinegar} giấm, (định ngữ) chua như giấm; khó chịu, trộn giấm, làm cho chua như giấm vincapervinca - {periwinkle} (thực vật học) cây dừa cạn, màu dừa cạn, (động vật học) ốc bờ vinculación - {entail} (pháp lý) chế độ kế thừa theo thứ tự; tài sản kế thừa theo thứ tự, (nghĩa bóng) di sản (đức tính, tín ngưỡng...), (pháp lý) cho kế thừa theo thứ tự, bắt phải (tiêu tiền, làm việc...), đòi hỏi; gây ra, đưa đến vinculante - {binding} sự liên kết, sự ghép lại, sự gắn lại, sự trói lại, sự buộc lại, sự bó lại, sự đóng sách, bìa sách, đường viền (quần áo), bắt buộc, ràng buộc, trói lại, buộc lại, làm dính lại với nhau vincular - {engage} hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hôn, thuê (người ở); giữ trước (chỗ ngồi...), lấy (danh dự...) mà cam kết, thu hút (sự chú ý...); giành được (tình cảm...); làm cho mát mẻ, ((thường) động tính từ quá khứ) mắc bận, (quân sự) giao chiến, đánh nhau với, (kỹ thuật) gài (số...), (kiến trúc) gắn vào tường; ghép (vật nọ với vật kia), (+ in) làm, tiến hành, (kỹ thuật) (+ with) gài, khớp (với) - {obligate} bắt buộc, ép buộc - {oblige} bắt buộc, cưỡng bách; đặt nghĩa vụ cho, làm ơn, gia ơn, giúp đỡ, (thông tục) đóng góp (vào cuộc vui) vinculo - {catenation} (Tech) xâu chuỗi, nối chuỗi, kết nối (d) - {connection} sự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ; sự chấp nối, sự mạch lạc, sự giao thiệp, sự kết giao, bà con, họ hàng, thân thuộc, (tôn giáo) phái, giáo phái, (thương nghiệp) khách hàng, tàu xe chạy nối tiếp (tiếp vận với những tàu xe khác), vật (để) nối; chỗ nối (hai ống nối với nhau), về điều đó, liên quan đến điều đó, có quan hệ với, có liên quan với, có dính líu tới, chạy nối tiếp với (tàu xe) - {contact} sự chạm, sự tiếp xúc, (toán học) tiếp điểm, (điện học) sự cho tiếp xúc; chỗ tiếp xúc (hai dòng điện); cái ngắt điện, cái công tắc ((cũng) contact piece), sự tiếp xúc, sự giao thiệp, sự gặp gỡ, sự giao dịch, sự đi lại, sự lui tới, (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ hội gặp gỡ, cơ hội làm quen, người đầu mối liên lạc, (y học) người có thể truyền bệnh (vì đã tiếp xúc với người bệnh), tiếp xúc với, giao thiệp với, không có quan hệ gì, không gần gũi, không tiếp xúc, mất bóng (ai); đứt liên lạc với (ai); không gặp (ai), cho tiếp với, cho tiếp xúc với vindicacion - {atonement} sự chuộc lỗi, sự đền tội - {expiation} sự chuộc, sự đền (tội) vindicar - {atone} chuộc (lỗi), (từ cổ,nghĩa cổ) dàn xếp, hoà giải - {atonements} vinilo - {vinyl} nhựa vinyl (chất nhựa dẻo hơi cứng, nhất là PVC được dùng làm áo mưa, đựa hát, bìa sách ) vino - {wine} rượu vang; rượu, rượu thuốc, tiệc rượu sau bữa ăn (ở các trường đại học), màu rượu vang, màu đỏ sẫm, (xem) bush, bình cũ rượu mới, uống rượu, đ i rượu (ai) vinoso - {ruby coloured} viola - {violet} tím, màu tím, (thực vật học) cây hoa tím violación - {rape} bã nho (sau khi ép lấy nước là rượu) dùng làn giấm, thùng gây giấm nho, (thực vật học) cây cải dầu, (thơ ca) sự cướp đoạt, sự cưỡng đoạt, sự chiếm đoạt, sự hâm hiếp, sự cưỡng dâm, cướp đoạt, cưỡng đoạt, chiếm đoạt, hâm hiếp, cưỡng dâm - {violation} sự vi phạm, sự xâm phạm; sự làm trái, sự hãm hiếp, sự phá rối, (tôn giáo) sự xúc phạm violado - {magenta} Magenta, fucsin thuốc nhuộm, màu fucsin, đỏ tươi violar - {rape} bã nho (sau khi ép lấy nước là rượu) dùng làn giấm, thùng gây giấm nho, (thực vật học) cây cải dầu, (thơ ca) sự cướp đoạt, sự cưỡng đoạt, sự chiếm đoạt, sự hâm hiếp, sự cưỡng dâm, cướp đoạt, cưỡng đoạt, chiếm đoạt, hâm hiếp, cưỡng dâm violencia - {violence} sự dữ dội, sự mãnh liệt; tính hung dữ, tính chất quá khích, bạo lực, sự cưỡng bức violentamente - {violently} mãnh liệt, dữ, kịch liệt violento - {intense} mạnh, có cường độ lớn, mãnh liệt, dữ dội, nồng nhiệt, sôi nổi (tình cảm, hành động...), đầy nhiệt huyết; dễ xúc cảm mạnh mẽ (người) - {intensive} mạnh, có cường độ lớn, làm mạnh mẽ, làm sâu sắc, tập trung sâu, (y học) tăng liều, ngày càng tăng liều, (ngôn ngữ học) nhấn mạnh, thâm canh violeta - {violet} tím, màu tím, (thực vật học) cây hoa tím violin - {violin} (âm nhạc) đàn viôlông, người chơi viôlông (trong một dàn nhạc) violinista - {fiddler} (động vật học) cua uca, cua kéo đàn (cg fiddler crab), muốn ăn cá phải lội nước, muốn ăn hét phải đào giun - {violinist} người chơi viôlông violoncelista - {cellist} người chơi viôlôngxen, người chơi xelô violoncelo - {cello} (âm nhạc) đàn viôlôngxen, xelô violín - {fiddle} (thông tục); buồm) khoan moan (hàng hải) cái chèn, cái chốt, cái chặn, (từ lóng) ngón lừa bịp; vố lừa bịp, mặt buồn dài thườn thượt, khoẻ như vâm, rất sung sức, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngừng làm việc, ra ngoài thì tươi như hoa, về nhà thì mặt sưng mày sỉa, giữ vai trò chủ đạo, ở địa vị phụ thuộc, kéo viôlông (bài gì), (+ away) lãng phí, tiêu phí, chơi viôlông; ((đùa cợt); guội gãi viôlông; cò cử viôlông, ((thường) + about, at, with...) nghịch vớ vẩn, làm trò vớ vẩn, (từ lóng) lừa bịp, vớ vẩn - {violin} (âm nhạc) đàn viôlông, người chơi viôlông (trong một dàn nhạc) virada - {phrase} nhóm từ, thành ngữ, cách nói, (số nhiều) những lời nói suông, (âm nhạc) tiết nhạc, diễn đạt, nói, phát biểu (bằng lời), (âm nhạc) phân câu virar - {veer} sự xoay chiều (gió), (hàng hải) sự quay thuyền chạy theo chiều gió, (nghĩa bóng) sự xoay trở, sự đổi hướng, sự thay đổi ý kiến, sự thay đổi thái độ, sự thay đổi lời lẽ, (hàng hải) lái (tàu) theo chiều gió, trở chiều, đổi chiều, trở, (hàng hải) xoay, quay hướng, (nghĩa bóng) thay đổi ý kiến, trở mặt virgen - {virgin} gái trinh, gái đồng trinh, (tôn giáo) bà sơ đồng trinh, (tôn giáo) (the Virgin) đức Mẹ; ảnh đức Mẹ, tượng đức Mẹ, sâu bọ đồng trinh (sâu bọ cái có thể tự đẻ trứng thụ tinh không cần đực), (thuộc) gái trinh; trinh, tân; trinh khiết, trong trắng, chưa đụng đến, hoang, chưa khai phá, (động vật học) đồng trinh (sâu bọ tự đẻ trứng thụ tinh không cần đực) virginal - {virginal} (thuộc) gái trinh; trinh khiết, trong trắng virginia - {Virginia} thuốc lá viaginia virginidad - {virginity} sự trong trắng, sự trinh bạch, sự trinh khiết; chữ trinh, tính chất còn nguyên, tính chất chưa đụng đến virgo - {Virgo} (Virgo) Xử nữ (cung thứ sáu của hoàng đạo), (Virgo) người mang mệnh Xử nữ virgula - {comma} dấu phẩy, dấu ngoặc kép viril - {manful} dũng mãnh, táo bạo, can trường; kiên quyết - {virile} (thuộc) đàn ông; mang tính chất đàn ông, có khả năng có con (đàn ông), hùng, hùng dững, cương cường, rắn rỏi; đáng bậc làm trai virilidad - {manliness} tính chất đàn ông; đức tính đàn ông; tính hùng dũng, tính mạnh mẽ, tính can đảm, tính kiên cường, vẻ đàn ông (đàn bà) virreinal - {viceregal} (thuộc) phó vương; (thuộc) kinh lược; (thuộc) tổng trấn virrey - {viceroy} phó vương; kinh lược; tổng trấn virtual - {eficient} virtualmente - {virtually} thực sự, thực tế, hầu như, gần như virtud - {virtue} đức, đức hạnh, đức tính, tính tốt, trinh tiết, tiết nghĩa, công dụng; tác dụng, hiệu quả, hiệu lực, theo, vì; với tư cách, (xem) necessity virtuosismo - {virtuosity} trình độ kỹ thuật cao (trong nghệ thuật), tính ham thích đồ mỹ nghệ virtuoso - {righteous} ngay thẳng, đạo đức, công bằng (người), chính đáng, đúng lý (hành động) - {virtuoso} người có trình độ kỹ thuật cao (trong một nghệ thuật), người sành về đồ mỹ nghệ; người thích đồ mỹ nghệ - {virtuous} có đức, có đạo đức, tiết hạnh, đoan chính viruela - {pock} nốt đậu mùa - {smallpox} (y học) bệnh đậu mùa virulencia - {virulence} tính chất độc, tính độc hại, tính hiểm ác, tính độc địa virulento - {poisonous} độc, có chất độc - {toxic} độc virus - {virus} (y học) virut, mối độc hại, mầm độc, ác ý; tính độc địa visado - {visa} thị thực (ở hộ chiếu), đóng dấu thị thực cho visceral - {visceral} (thuộc) nội tạng, (thuộc) phủ tạng viscosidad - {clamminess} trạng thái lạnh và ẩm ướt, trạng thái sền sệt; sự ăn dính răng (bánh) - {viscosity} tính sền sệt, tính lầy nhầy, tính nhớt, tính dẻo, tính dính viscoso - {clammy} lạnh và ẩm ướt, sền sệt; ăn dính răng (bánh) - {sizing} suất ăn, khẩu phần (ở đại học Căm,brít) - {viscose} (nghành dệt) vitcô - {viscous} sền sệt, lầy nhầy, nhớt, dẻo, dính visera - {visor} lưới trai mũ, tấm che nắng (ô tô), (sử học) tấm che mặt (ở mũ áo giáp) visibilidad - {visibleness} tính chất trông thấy được visible - {apparitional} xem apparition - {visible} thấy được, có thể trông thấy được, rõ ràng, rõ rệt, sẵn sàng tiếp khách visiblemente - {conspicuously} dễ thấy, rõ ràng, đập ngay vào mắt, lồ lộ visionario - {visionary} tưởng tượng, hão huyền, hư ảo, mộng ảo, có những ý nghĩ hư ảo không thực tế, người có những ý nghĩ hư ảo không thực tế visita - {visit} sự đi thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng, sự tham quan; thời gian ở lại thăm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cuộc truyện trò thân mật (lúc đến thăm nhau), (y học) sự khám bệnh, sự thăm bệnh, (pháp lý) sự thăm hỏi, (pháp lý) sự đến khám, sự khám xét, đi thăm hỏi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chuyện trò thân mật (lúc đến thăm nhau), thăm, thăm hỏi, thăm viếng, đến thăm, tham quan, đi đến, hay đến, kiểm tra, thanh tra, đến, giáng xuống (tai hoạ...); lan tràn, hoành hành (bệnh tật...), (pháp lý) khám xét, (tôn giáo) (+ upon) phạt, trừng phạt, (tôn giáo) (+ with) ban cho visitación - {inspection} sự xem xét kỹ, sự kiểm tra, sự thanh tra, sự duyệt (quân đội) visitante - {visitor} khách, người đến thăm, người thanh tra, người kiểm tra (trường học...) visitar - {attend} dự, có mặt, chăm sóc, phục vụ, phục dịch, đi theo, đi kèm, theo hầu, hộ tống, (+ at) dự, có mặt, ((thường) + to) chú trọng, chăm lo, (+ on, upon) chăm sóc, phục vụ, phục dịch - {call on} - {see} saw/, seen /seen/, thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét, xem, đọc (trang báo chí), hiểu rõ, nhận ra, trải qua, từng trải, đã qua, gặp, thăm; đến hỏi ý kiến (bác sĩ, luật sư...); tiếp, tưởng tượng, mường tượng, chịu, thừa nhận, bằng lòng, tiễn, đưa, giúp đỡ, quan niệm, cho là, chăm lo, lo liệu, đảm đương, phụ trách, bảo đảm, điều tra, nghiên cứu, xem xét, kỹ lưỡng, suy nghĩ, xem lại, (đánh bài) đắt, cân, cứ đứng nhìn, trông thấy mà để mặc, tìm kiếm, điều tra, xem lại, chăm nom, săn sóc, lo liệu, đảm đương (việc gì), chăm nom, săn sóc, để ý tới, điều tra, nghiên cứu, xem xét kỹ lưỡng, hiểu rõ được, thấy rõ được bản chất (của vấn đề gì), tiễn (ai...), hoàn thành, thực hiện đến cùng, làm đến cùng, sự đến cùng, xem đến hết (một vở kịch...), tiễn (ai) ra tận cửa, nhìn thấy, thấy rõ bản chất (sự việc...), thực hiện đến cùng, làm đến cùng, giúp ai vượt được (khó khăn...), trông ai cút khỏi cho rảnh mắt, (xem) double, (xem) eye, sắc sảo, thông minh xuất chúng, (xem) light, (xem) red, giám sát sự thi hành cái gì, (xem) way, tôi sẽ phụ trách (bảo đảm) việc ấy, tôi sẽ xem lại vấn đề ấy, xét thấy rằng, toà giám mục, chức giám mục; quyền giám mục - {visit} sự đi thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng, sự tham quan; thời gian ở lại thăm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cuộc truyện trò thân mật (lúc đến thăm nhau), (y học) sự khám bệnh, sự thăm bệnh, (pháp lý) sự thăm hỏi, (pháp lý) sự đến khám, sự khám xét, đi thăm hỏi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chuyện trò thân mật (lúc đến thăm nhau), thăm, thăm hỏi, thăm viếng, đến thăm, tham quan, đi đến, hay đến, kiểm tra, thanh tra, đến, giáng xuống (tai hoạ...); lan tràn, hoành hành (bệnh tật...), (pháp lý) khám xét, (tôn giáo) (+ upon) phạt, trừng phạt, (tôn giáo) (+ with) ban cho visión - {vision} sự nhìn; sức nhìn, điều mơ thấy, cảnh mộng, sự hiện hình yêu ma; bóng ma, ảo tưởng, ảo ảnh, ảo cảnh, ảo mộng, sức tưởng tượng; sự sắc bén khôn ngoan về chính trị, thấy như trong giấc mơ vislumbrar - {glimpse} cái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua, sự thoáng hiện, ý nghĩ lờ mờ, ý niệm lờ mờ, đại cương, nhìn lướt qua, nhìn thoáng qua; thoáng thấy, (thơ ca) thoáng hiện visor - {searcher} dụng cụ dò tìm vista - {appearance} sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra, (pháp lý) sự trình diện, sự ra hầu toà, sự xuất bản (sách), diện mạo, dáng điệu, tướng mạo, phong thái, bề ngoài, thể diện, ma quỷ - {aspect} vẻ, bề ngoài; diện mạo, hướng, khía cạnh; mặt, (ngôn ngữ học) thể vista de detalles - {details view} vista desde abajo - {bottom view} vista frontal - {front view} visto - {apparent} rõ ràng, bày tỏ ra ngoài, thấy rõ ra ngoài, rõ rành rành, hiển nhiên, không thể chối cãi được, bề ngoài, có vẻ, (vật lý) hiện ngoài, biểu kiến, hoàng thái tử - {evident} hiển nhiên, rõ rệt - {evidently} hiển nhiên, rõ ràng - {obvious} rõ ràng, rành mạch, hiển nhiên - {obviously} một cách rõ ràng; có thể thấy được, hy vọng, đầy hy vọng, đầy hứa hẹn, có triển vọng vistoso - {flamboyant} chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoa mỹ, khoa trương, cường điệu, kêu, (kiến trúc) có những đường sóng như ngọn lửa, (thực vật học) cây phượng, hoa phượng - {gorgeous} rực rỡ, lộng lẫy, đẹp đẽ, tráng lệ, huy hoàng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tuyệt đẹp, kỳ diệu, hoa mỹ, bóng bảy (văn) - {showy} loè loẹt, phô trương visual - {visual} (thuộc sự) nhìn, (thuộc) thị giác visualmente - {visually} bằng mắt visón - {mink} (động vật học) chồn vizon, bộ da lông chồn vizon vital - {vital} (thuộc sự) sống, cần cho sự sống, sống còn, quan trọng, nguy hiểm đến tính mạng, đầy sức sống, đầy nghị lực, sinh động, thống kê sinh đẻ giá thú, (thông tục) kích thước vòng ngực, thắt lưng và hông (đàn bà) vitalicio - {lifelong} suốt đời vitalidad - {stamina} sức chịu đựng; khả năng chịu đựng - {vitality} sức sống, sinh khí, khả năng tồn tại lâu dài, (văn học) sức sống, sức mạnh vitamina - {vitamin} vitamin vitando - {abhorrent} ghê tởm, đáng ghét, (+ from) trái với, mâu thuẫn với, không hợp với, (từ cổ,nghĩa cổ) (+ of) ghê tởm, ghét cay ghét đắng vitrificar - {vitrify} làm thành thuỷ tinh, nấu thành thuỷ tinh, thành thuỷ tinh vituallas - {victuals} vituperar - {vituperate} chửi rủa, bỉ báng vituperio - {vituperation} sự chửi rủa, sự bỉ báng viuda - {widow} người đàn bà goá, qu phụ, giết chồng, giết vợ (ai); làm cho goá (chồng, vợ); cướp mất chồng, cướp mất vợ (ai), (th ca) cướp mất (bạn...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ hiếm,nghĩa hiếm) là vợ goá của (ai) viudez - {widowhood} cnh goá bụa, thời gian ở goá viudo - {widower} người goá vợ viva - {hurrah} hoan hô, tiếng hoan hô, hoan hô vivacidad - {liveliness} tính vui vẻ, tính hoạt bát, tính hăng hái, tính năng nổ, tính sôi nổi - {vivacity} tính hoạt bát, tính nhanh nhảu vivamente - {briskly} mạnh mẽ, lanh lợi vivaracho - {dapper} bánh bao, sang trọng, lanh lợi, nhanh nhẹn, hoạt bát vivaz - {jaunty} vui nhộn, vui vẻ; hoạt bát, thong dong, khoái chí; có vẻ tự mãn - {vivacious} hoạt bát, nhanh nhảu, (thực vật học) sống dai viveza - {airiness} sự thoáng gió, sự ở trên cao lộng gió, sự nhẹ nhàng, sự uyển chuyển, sự thảnh thơi, sự thoải mái, sự ung dung, sự hời hợt, sự thiếu nghiêm túc - {briskness} xem brisk vividero - {habitable} có thể ở được - {habitably} vivido - {undergoes} - {undergone} chịu, bị, trải qua vivienda - {dwellings} viviente - {alive} sống, còn sống, đang sống, vẫn còn, còn tồn tại, còn có hiệu lực, còn giá trị, nhan nhản, nhung nhúc, lúc nhúc, nhanh nhảu, nhanh nhẹn, sinh động, hoạt động, hiểu rõ, nhận thức được, giác ngộ - {lively} sống, sinh động, giống như thật, vui vẻ; hoạt bát hăng hái, năng nổ, sôi nổi, khó khăn, nguy hiểm, thất điên bát đảo, sắc sảo; tươi - {living} cuộc sống sinh hoạt, cách sinh nhai, sinh kế, người sống, (tôn giáo) môn nhập khoản, hoa lợi, sự ăn uống sang trong xa hoa, sống, đang sống, đang tồn tại; sinh động, giống lắm, giống như hệt, đang cháy, đang chảy (than, củi, nước), tình trạng sống dở chết dở vivificante - {enlivening} sự làm hoạt động, sự làm sôi nổi, sự làm phấn chấn, sự chấn hưng, sự làm hưng thịnh (buôn bán), sự làm tươi sáng, sự làm vui vẻ, sự làm sinh động, làm sôi nổi (âm nhạc); làm khoẻ mạnh (khí hậu, không khí), làm vui vẻ (câu chuyện) - {freshening} - {zippy} hăng hái, nhiệt tình vivificar - {vitalize} tiếp sức sống cho, tiếp sinh khí cho, tiếp sức mạnh cho - {vivify} làm cho hoạt động; làm cho có sức sống, làm cho có sinh khí vivir - {be alive} - {live} sống, ở, trú tại, thoát nạn (tàu thuỷ), sống, thực hiện được (trong cuộc sống), kiếm sống bằng, để thời gian làm quên đi, để thời gian làm xoá nhoà, phá tan, làm mất đi bằng thái độ cư xử đứng đắn (thành kiến, lỗi lầm...), ở nơi làm việc; ở ngay trong khu làm việc, sống bằng, sống sót, sống qua được (người ốm), sống ở ngoài nơi làm việc, sống sót, trải qua, sống theo, sống với, sống chung với; chịu đựng, đành chịu (cái gì), sống dè xẻn, (xem) clover, sống hai cuộc đời, đóng hai vai trò khác nhau trong cuộc sống, (xem) fast, sống lần hồi, kiếm ngày nào ăn ngày nấy, sống cực khổ, (xem) high, sống dĩ hoà vi quí, sống đèn nhà ai người ấy ráng, sống mũ ni che tai, sống giản dị và bình lặng, ăn ngon[laiv], sống, hoạt động,(đùa cợt) thực (không phải ở trong tranh hay là đồ chơi), đang cháy đỏ, chưa nổ, chưa cháy, đang quay, có dòng điện chạy qua, tại chỗ, trong lúc sự việc xảy ra, mạnh mẽ, đầy khí lực, nóng hổi, có tính chất thời sự vivisección - {vivisection} sự mổ xẻ sống, giải phẫu sống vivo - {alive} sống, còn sống, đang sống, vẫn còn, còn tồn tại, còn có hiệu lực, còn giá trị, nhan nhản, nhung nhúc, lúc nhúc, nhanh nhảu, nhanh nhẹn, sinh động, hoạt động, hiểu rõ, nhận thức được, giác ngộ vivíparo - {viviparous} (động vật học) đẻ con (đối với đẻ trứng), (thực vật học) đẻ ánh trên thân viña - {vine} (thực vật học) cây nho, cây leo; cây bò vocabulario - {thesaurus} bộ từ điển lớn, bộ toàn thư vocación - {vocation} thiên hướng, nghề, nghề nghiệp vocal - {vocal} (thuộc sự) phát âm, (thuộc) thanh âm, bằng miệng, (thông tục) lớn tiếng, to tiếng, hay nói hay la, (thơ ca) đầy thanh âm, (ngôn ngữ học) kêu, có thanh, (ngôn ngữ học) có tính chất nguyên âm, (ngôn ngữ học) nguyên âm - {vowel} (ngôn ngữ học) nguyên âm vocalista - {vocalist} người hát vocalización - {vocalization} sự phát âm; cách đọc, (âm nhạc) sự xướng nguyên âm, (ngôn ngữ học) sự nguyên âm hoá vocalmente - {vocally} bằng lời nói, bằng cách dùng tiếng nói, lớn tiếng, nói một cách thoải mái, nói thẳng ra vociferación - {vociferation} sự la om sòm, sự la ầm ĩ vociferante - {vociferous} om sòm vociferar - {vociferate} la om sòm, la ầm ĩ voladizo - {cantilever} (kiến trúc) mút chìa đỡ bao lơn volante - {handlebars} - {helm} đám mây tụ trên đỉnh núi (lúc có động bão) ((cũng) helm cloud), (từ cổ,nghĩa cổ) (như) helmet, tay bánh lái, bánh lái (tàu thuỷ); khoang bánh lái, sự chỉ huy, sự điều khiển, sự lânh đạo; chính phủ, lái (con tàu), chỉ huy, dẫn dắt, điều khiển, lânh đạo - {rudder} bánh lái, (nghĩa bóng) nguyên tắc chỉ đạo, đũa khuấy (dùng để khuấy mầm lúa mạch trong thùng ủ bia) volar - {fly} con ruồi, ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá), (nông nghiệp) bệnh do ruồi, sâu bệnh, dùng dao mổ trâu cắt tiết gà, lấy búa đạp muỗi, người lăng xăng tưởng mình quan trọng, (từ lóng) anh ta rất đắc lực, anh ta rất được việc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) anh ta rất láu, sự bay; quãng đường bay, vạt cài cúc (ở áo), cánh cửa lều vải, đuôi cờ, (sân khấu), (số nhiều) khoảng trên đầu sân khấu (có để những bộ kéo phông), bộ phận điều chỉnh tốc độ (ở đồng hồ), (kỹ thuật) (như) fly,wheel, (từ cổ,nghĩa cổ) xe độc mã, bay, đi máy bay, đáp máy bay, bay vút lên cao (diều hâu, để đánh nhau), bay phấp phới, tung bay, đi nhanh, chạy nhanh, rảo bước, tung; chạy vùn vụt như bay, (thời quá khứ fled) chạy trốn, tẩu thoát, làm bay phấp phới, làm tung bay, thả (cho bay), lái (máy bay...); chuyên chở bằng máy bay, xông lên; tấn công, nổi (khùng), rớn (mừng), xông vào, xộc vào (trong phòng...), bay đi (chim); chuồn đi, đứt mất (cúc áo), tuôn ra một thôi một hồi, nổi cơn hung hăng, nhảy qua, quay (bánh xe), (như) to fly at, (xem) crow, (nghĩa bóng) chim đã lọt lưới rồi, hung thủ đã tẩu thoát rồi, (xem) arm, chạy trốn; đi khỏi nước, (xem) face, có tham vọng, có hoài bão lớn, (xem) kite, nằm im, lẩn lút, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bước đi, đừng quấy rầy nữa, (xem) let, tiêu tiền như rác, (từ lóng) cẩn thận, tỉnh táo, cảnh giác volatil - {flying} sự bay, chuyến bay, bay, mau chóng, chớp nhoáng volatilidad - {volatility} (hoá học) tính dễ bay hơi, tính không kiên định, tính hay thay đổi; tính nhẹ dạ, tính vui vẻ, tính hoạt bát volcar - {capsize} sự lật úp (thuyền), lật úp; úp sấp (thuyền) - {topple} ((thường) + down, over) ngã, đổ, đổ nhào, làm ngã, vật xuống, xô ngã, lật đổ volcán - {volcano} núi lửa volcánico - {volcanic} (thuộc) núi lửa, nóng nảy, hung hăng, sục sôi (tính tình...) voleibol - {volleyball} (thể dục,thể thao) bóng chuyền voltaje - {tension} sự căng, trạng thái căng (của dây...); (nghĩa bóng) tình hình căng thẳng, sự căng thẳng, (vật lý) sức ép, áp lực (của hơi...), (điện học) điện áp - {voltage} (điện học) điện áp voltear - {turn round} voltereta sobre las manos - {handspring} sự nhào lộn tung người volubilidad - {volubility} tính liến thoắng, tính lém; tính lưu loát voluble - {voluble} liến thoắng, lém; lưu loát, (thực vật học) quấn (cây leo) volumen máximo - {maximum volume} voluminoso - {heavyset} voluntad - {will} ý chí, chí, ý định, lòng, sự hăng say; sự quyết chí, sự quyết tâm, nguyện vọng, ý muốn; ý thích, (pháp lý) tờ di chúc, chúc thư, tỏ ý chí; có quyết chí, định, buộc, bắt buộc, (pháp lý) để lại bằng chức thư, muốn, thuận, bằng lòng, thường vẫn, nếu, giá mà, ước rằng, phi, tất nhiên; ắt là, hẳn là, chắc là, nhất định sẽ, sẽ (tưng lai), có thể - {willingness} sự bằng lòng, sự vui lòng, sự sẵn sàng, sự sốt sắng, sự tự nguyện, thiện ý - {wish} lòng mong muốn, lòng ao ước; lòng thèm muốn, ý muốn; lệnh, điều mong ước, nguyện vọng, (số nhiều) lời chúc, muốn, mong, hy vọng, chúc, mong ước, ước ao; thèm muốn, (thông tục) gán cho ai cái gì voluntariamente - {willingly} sẵn lòng, vui lòng, tự ý, tự nguyện voluntariedad - {gratuitousness} sự cho không, sự không lấy tiền; sự không mất tiền, sự vô cớ, tính vu vơ voluntario - {unsolicitous} không tha thiết, không ham muốn, không ước ao, không lo lắng (đến việc gì) - {voluntary} tự ý, tự nguyện, tự giác, tự ý chọn (đề tài), (quân sự) tình nguyện, (sinh vật học) tự ý, chủ động, (pháp lý) tự nguyện, vui lòng cho không; cố ý, đề tài tự ý chọn (trong kỳ thi), (tôn giáo) người chủ trương dân lập (chủ trương nhà thờ và trường học phải độc lập đối với nhà nước và dựa vào sự đóng góp của dân), (tôn giáo) khúc nhạc giải lao (những lúc ngừng hành lễ), sự tuyển quân dựa trên cơ sở tình nguyện voluntarioso - {wayward} ương ngạnh, bướng bỉnh (trẻ con...), hay thay đổi, bất thường (tính tình) - {willful} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) wilful voluptuoso - {voluptuous} khoái lạc; ưa nhục dục, gây khoái lạc; đầy vẻ khoái lạc, khêu gợi voluta - {volute} (kiến trúc) kiểu trang trí xoắn ốc, vật hình xoắn ốc, (động vật học) ốc xoắn, xoắn ốc volver - {go back} trở về, về, trở lại, lui, xem xét lại, làm lại, trở lại, đi ngược lại, truy nguyên, không giữ (lời hứa) - {return} sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại, vé khứ hồi ((cũng) return ticket), sự gửi trả lại, sự trả lại (một vật gì); vật được trả lại, ((thường) số nhiều) (thương nghiệp) hàng hoá gửi trả lại; sách báo ế; hàng ế, sự thưởng, sự đền đáp, sự trao đổi, sự dội lại (của tiếng), (thể dục,thể thao) quả bóng đánh trả lại (quần vợt), (thể dục,thể thao) trận lượt về, trận đấu gỡ ((cũng) return match), (thể dục,thể thao) miếng đấm trả (đấu gươm), sự để lại chỗ cũ, (kiến trúc) phần thụt vào (tường, mặt nhà), (điện học) dây về, đường về, ((thường) số nhiều) tiền thu vào; tiền lời, tiền lãi, bản lược kê, bản thống kê (do cấp trên đòi), việc bầu (một đại biểu quốc hội); việc công bố kết quả bầu cử, (số nhiều) thuốc lá để hút tẩu loại nhẹ, chúc mạnh khoẻ sống lâu (lời chúc mừng ngày sinh), (thương nghiệp) năng nhặt chặt bị, trở lại, trở về, trả lại, hoàn lại, gửi trả, dội lại (âm thanh); chiếu lại (ánh sáng); đánh trả (quả bóng), đáp lại (một sự thăm hỏi), trả lời, đối lại, đáp lại ((thường) dùng trong câu xen giữa câu khác), để lại chỗ cũ, ngỏ lời, tuyên (án), khai báo (hàng tồn kho), bầu (đại biểu) vào quốc hội, (đánh bài) đánh theo (quân cùng hoa với người cùng phe) volver a aplicar - {reapply} volver a arrancar - {restart} lại bắt đầu, lại khởi đầu volver a situar - {relocate} di chuyển tới; xây dựng lại volver a visitar - {revisit} đi thăm lại volver de rebote - {bounce} sự nảy lên, sự bật lên, sự khoe khoang khoác lác, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự đuổi ra, sự tống cổ ra, sự thải hồi, nảy lên, nhảy vụt ra, huênh hoang khoác lác, khoe khoang; vênh váo, (hàng không) nhún lên nhún xuống (lúc hạ cánh xuống đất), (từ lóng) bị trả về cho người ký vì không có tài khoản (séc), dồn ép (ai làm việc gì); đánh lừa (ai) làm gì, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đuổi ra, tống cổ ra, thải hồi (ai), thình lình, bất chợt, vụt, ầm ĩ, ồn ào - {rebound} sự bật lại, sự nẩy lên (của quả bóng...), (nghĩa bóng) sự phản ứng (khi bị thất bại, bị va chạm...), bật lại, bật lên nẩy lại, nẩy lên (của quả bóng...), có ảnh hưởng ngược trở lại đối với, hồi phục (sức khoẻ); phấn khởi lại (tính thần) volver grosero - {coarsen} làm thành thô, làm thành thô lỗ, làm thành thô tục, trở thành thô, trở thành thô lỗ, trở thành thô tục volátil - {volatile} (hoá học) dễ bay hơi, không kiên định, hay thay đổi; nhẹ dạ, vui vẻ, hoạt bát vomitar - {throw up} - {vomit} chất nôn mửa ra, thuốc mửa; chất làm nôn mửa, nôn, mửa, phun ra, tuôn ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), nôn, mửa vomito - {regurgitate} ựa ra, mửa ra, nôn ra, thổ ra, phun ngược trở lại, chảy vọt trở lại (nước...) - {regurgitation} sự ựa ra, sự mửa ra, sự nôn ra, sự thổ ra, sự phun ngược trở lại, sự chảy vọt trở lại - {upchuck} - {vomit} chất nôn mửa ra, thuốc mửa; chất làm nôn mửa, nôn, mửa, phun ra, tuôn ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), nôn, mửa voraz - {ravenous} phàm ăn, ngấu nghiến, dữ dội, ghê gớm (cơn đói), đói cào cả ruột, đói lắm, (từ hiếm,nghĩa hiếm) tham lam, tham tàn - {voracious} tham ăn, phàm ăn; ngấu nghiến, ngốn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) vorágine - {maelstrom} vũng nước xoáy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) vos - {thou} (thơ ca) mày, mi, ngươi, xưng mày tao vosotras - {you} anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày, ai, người ta vosotros - {you} anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày, ai, người ta votacion - {tuning} (âm nhạc) sự lên dây, (rađiô) sự điều chỉnh làn sóng; sự bắt làn sóng, (kỹ thuật) sự điều chỉnh (máy) - {vote} sự bỏ phiếu, lá phiếu, số phiếu (của một đảng trong một cuộc bầu cử), biểu quyết; nghị quyết (qua bỏ phiếu), ngân sách (do quốc hội quyết định), bỏ phiếu, bầu cử, bỏ phiếu thông qua, (thông tục) đồng thanh tuyên bố, (thông tục) đề nghị, bỏ phiếu bác, bầu, bỏ phiếu chống, tán thành, thông qua votación - {poll} sự bầu cử; nơi bầu cử, số phiếu bầu, số người bỏ phiếu, sự kiếm số cử tri, cuộc thăm dò ý kiến (của nhân dân về vấn đề gì), (tiếng địa phương);(đùa cợt) cái đầu, thu phiếu bầu của, thu được (bao nhiêu phiếu bầu) (ứng cử viên), bỏ (phiếu), bỏ phiếu, con vẹt, (the Poll) (từ lóng) những học sinh đỗ thường (ở đại học Căm,brít), (định ngữ) đỗ thường, thú không sừng, bò không sừng, cắt ngọn, xén ngọn (cây), ((thường) động tính từ quá khứ) cưa sừng (trâu bò...), xén (giấy), (từ cổ,nghĩa cổ) hớt tóc của (ai); cắt lông của (con vật), bị cắt ngọn, bị xén ngọn, bị cưa sừng, không sừng - {voting} sự bỏ phiếu, sự bầu cử, sự biểu quyết votante - {voter} người bỏ phiếu, người bầu cử, người có quyền bỏ phiếu votar - {attune} làm cho hoà hợp, làm cho hợp âm, hoà dây (đàn); lên dây (đàn) - {vote} sự bỏ phiếu, lá phiếu, số phiếu (của một đảng trong một cuộc bầu cử), biểu quyết; nghị quyết (qua bỏ phiếu), ngân sách (do quốc hội quyết định), bỏ phiếu, bầu cử, bỏ phiếu thông qua, (thông tục) đồng thanh tuyên bố, (thông tục) đề nghị, bỏ phiếu bác, bầu, bỏ phiếu chống, tán thành, thông qua voto - {vote} sự bỏ phiếu, lá phiếu, số phiếu (của một đảng trong một cuộc bầu cử), biểu quyết; nghị quyết (qua bỏ phiếu), ngân sách (do quốc hội quyết định), bỏ phiếu, bầu cử, bỏ phiếu thông qua, (thông tục) đồng thanh tuyên bố, (thông tục) đề nghị, bỏ phiếu bác, bầu, bỏ phiếu chống, tán thành, thông qua - {vow} lời thề, lời nguyền, thề, nguyện voyeur - {voyeur} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thích xem hình ảnh khiêu dâm, (như) Peeping_Tom voz - {tones} - {voice} tiếng, tiếng nói, giọng nói ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), ý kiến; lời, lời nói; sự bày tỏ, sự phát biểu, (ngôn ngữ học) âm kêu, (ngôn ngữ học) dạng, bày tỏ, nói lên, (ngôn ngữ học) phát thành âm kêu - {vote} sự bỏ phiếu, lá phiếu, số phiếu (của một đảng trong một cuộc bầu cử), biểu quyết; nghị quyết (qua bỏ phiếu), ngân sách (do quốc hội quyết định), bỏ phiếu, bầu cử, bỏ phiếu thông qua, (thông tục) đồng thanh tuyên bố, (thông tục) đề nghị, bỏ phiếu bác, bầu, bỏ phiếu chống, tán thành, thông qua voz baja - {undertone} giọng thấp, giong nói nhỏ, màu nhạt, màu dịu vudú - {voodoo} sự dùng tà thuật, sự tin tà thuật, người giỏi tà thuật; thầy chài, thầy mo, làm cho mê bằng tà thuật; bỏ bùa mê; chài vuelco - {overturn} sự lật đổ, sự đảo lộn[,ouvə'tə:n], lật đổ, lật nhào, đạp đổ, đổ, đổ nhào vuelo - {flight} sự bỏ chạy, sự rút chạy, sự bay; chuyến bay, sự truy đuổi, sự đuổi bắt, đàn (chim... bay), đường đạn; sự bay vụt (đạn), tầm bay (chim, đạn), sự trôi nhanh (thời gian), sự bay bổng, sự phiêu diêu (trí tưởng tượng), tầng, đợt (cầu thang), loạt (tên, đạn...), trấu (yến mạch), phi đội (của không quân Anh), cuộc thi bắn cung tầm xa; tên dùng trong cuộc thi bắn cung tầm xa ((cũng) flight arrow), dẫn đầu, đi đầu, bắn (chim) khi đang bay, thay đổi hướng đi (của quả bóng crickê), bay thành đàn (chim) vuelta - {gyration} sự hồi chuyển, sự xoay tròn - {turn} sự quay; vòng quay, vòng cuộn, vòng xoắn (dây thép...), sự đổi hướng, sự rẽ; chỗ ngoặt, chỗ rẽ, chiều hướng, sự diễn biến, sự thay đổi, khuynh hướng, thiên hướng, năng khiếu, tâm tính, tính khí, lần, lượt, phiên, thời gian hoạt động ngắn; chầu, dự kiến, ý định, mục đích, hành vi, hành động, cách đối đãi, tiết mục, (số nhiều) sự thấy kinh (của đàn bà), (ngành in) chữ sắp ngược (để thế tạm chỗ chữ thiếu), (thông tục) sự xúc động; cú, vố, khắp nơi, mọi chỗ; mọi lúc, luôn luôn, lần lượt, hàng tuần nay nó chẳng mó đến việc gì, bánh vừa chín tới, chỉ nhoáng một cái, chóng như trở bàn tay, có thể chạy rất nhanh, (tục ngữ) ở hiền gặp lành, làm ơn lại được trả ơn, lộn xộn, không theo trật tự lần lượt, nói nhiều, nói thừa; nói lung tung, theo thứ tự lần lượt, quay, xoay, vặn, lộn, lật, trở, dở, quay về, hướng về, ngoảnh về, quành, đi quanh, đi vòng rẽ, ngoặt, quá (một tuổi nào đó), tránh; gạt, dịch; đổi, biến, chuyển, làm cho, làm chua (sữa...), làm khó chịu, làm buồn nôn, làm say sưa; làm hoa lên; làm điên cuồng, tiện, sắp xếp, sắp đặt, quay, xoay, xoay tròn, lật, quay về, đi về, ngoặt, rẽ, đổi chiều, đổi hướng, trở nên, trở thành, đổi thành, biến thành, trở, thành chua, buồn nôn, buồn mửa, lợm giọng, quay cuồng, hoa lên (đầu óc), có thể tiện được, quay vòng, xoay vòng, xoay sang hướng khác; làm cho xoay sang hướng khác, chống lại, trở nên thù địch với; làm cho chống lại, đuổi ra, thải (người làm...), bỏ đi, ngoảnh (mặt) đi, quay đi, đưa (mắt) ra chỗ khác, làm cho quay lại lui trở lại, quay trở lại (người), lật (cổ áo...), gấp (trang sách); gập xuống; bẻ (cổ áo); lui (bấc đèn); lập úp (chụp đèn...), (thông tục) gạt bỏ, bác bỏ (lời đề nghị...), đánh hỏng (một thí sinh), gấp vào (mép bìa...); gập lại, thu lại, xoay vào, trả lại, nộp lại, (thông tục) đi ngủ, trở thành, đổi thành, khoá, tắt, cắt (đèn, rađiô, điện, nước...), đuổi ra, thải (người làm), (từ lóng) cho cưới, (từ lóng) treo cổ (người có tội...), ngoặt, rẽ đi hướng khác, bật, vặn, mở (đèn, rađiô, điện, nước...), tuỳ thuộc vào, chống lại, trở thành thù địch với, đuổi ra, thải (người làm), sản xuất ra (hàng hoá), dốc ra (túi), đưa ra đồng (trâu, bò...), gọi ra, xoay ra, (quân sự) tập hợp (để nhận công tác), (thể dục,thể thao) chơi cho, (thông tục) ngủ dậy, trở dậy, đình công, hoá ra, thành ra, lật, dở, giao, chuyển giao, doanh thu, mua ra bán vào, đắn đo, cân nhắc, lật đi lật lại (một vấn đề), lật lên; xắn, vén (tay áo...), xới (đất...), (thông tục) làm lộn mửa, làm buồn nôn, lật, lật ngược, hếch lên, xảy ra, đến, xuất hiện, (như) to turn on, làm cùn lưỡi dao, làm cho lời phê bình đỡ gay gắt; nhẹ lời đi, (xem) account, làm lệch cán cân, (nghĩa bóng) quyết định cách giải quyết vấn đề, chống lại được đạn, đạn bắn không thủng, (xem) waterworks, (xem) nose, (xem) toe - {twist} sự xoắn, sự vặn, sự bện; vòng xoắn, sợi xe, thừng bện, cuộn (thuốc lá); gói (thuốc, kẹo...) xoắn hai đầu, sự nhăn nhó, sự méo mó, sự quằn quại, khúc cong, khúc lượn quanh co, sự xoáy (quả bóng), sự trẹo gân, sự sái gân, sự trẹo xương, (kỹ thuật) sự vênh (tấm ván), điệu nhảy tuýt, khuynh hướng; bản tính, sự bóp méo, sự xuyên tạc, rượu pha trộn (cônhăc, uytky...), (thông tục) sự thèm ăn, sự muốn ăn, trò khéo tay; sự khéo léo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự bán hàng với giá cứa cổ (đầu cơ lúc khan hiếm), những chỗ quanh co khúc khuỷu; những cái ngoắt ngoéo ngóc ngách, xoắn, vặn, xe, bện, kết, nhăn, làm méo, làm trẹo, làm cho sái, (thể dục,thể thao) đánh xoáy (nghĩa bóng), (nghĩa bóng) bóp méo, làm sai đi, xuyên tạc, lách, len lỏi, đi vòng vèo, xoắn lại, cuộn lại, quằn quại, oằn oại, vặn vẹo mình, trật, sái, lượn vòng, uốn khúc quanh co, len, lách, đi vòng vèo, xoắn đứt, vặn gãy, xoắn trôn ốc, cuộn lên thành hình trôn ốc (khói); cuộn (mảnh giấy) thành hình trôn ốc vuestro - {your} của anh, của chị, của ngài, của mày; của các anh, của các chị, của các ngài, của chúng mày - {yours} cái của anh, cái của chị, cái của ngài, cái của mày; cái của các anh, cái của các chị, cái của các ngài, cái của chúng mày, bạn chân thành của anh (chị...) (công thức cuối thư) vulcanizar - {vulcanize} lưu hoá (cao su) vulgar - {vulgar} thông thường, thường, thông tục, thô bỉ, thô tục, kỷ nguyên Cơ đốc, tiếng nói dân tộc (đối lại với tiếng La tinh), the vulgar quần chúng, thường dân vulgaridad - {vulgarity} tính thông tục, tính chất thô tục, tính thô lỗ, lời thô tục; hành động thô bỉ vulgarización - {vulgarization} sự thông tục hoá, sự tầm thường hoá vulgarizar - {vulgarize} thông tục hoá, tầm thường hoá vulnerable - {vulnerable} có thể bị tổn thương; có thể bị tấn công, công kích được; có chỗ yếu, có nhược điểm vulva - {vulva} (giải phẫu) âm hộ válido - {valid} vững chắc, có căn cứ, (pháp lý) có giá trị, có hiệu lực; hợp lệ válvula - {tube} ống, săm (ô tô...) ((cũng) inner tube), tàu điện ngầm, rađiô ống điện tử, (thực vật học) ống tràng (của hoa), đặt ống; gắn ống (vào nồi hơi), làm cho thành hình ống, gò thành ống - {valve} (kỹ thuật); (giải phẫu) van, rađiô đèn điện tử, (thực vật học); (động vật học) mảnh vỏ (quả đậu, vỏ sò...), (âm nhạc) cần bấm, (kỹ thuật) lắp van, kiểm tra bằng van vándalo - {vandal} người phá hoại những công trình văn hoá (với ác tâm hay vì ngu dốt) vástago - {offshoot} (thực vật học) cành vượt, chi nhánh - {offspring} con, con cái, con cháu, con đẻ, (nghĩa bóng) kết quả véase el capítulo - {see chapter} védico - {vedic} vértebra - {vertebra} (giải phẫu) đốt (xương) sống, cột sống vértigo - {dizziness} sự hoa mắt, sự choáng váng, sự chóng mặt - {vertigo} (y học) sự chóng mặt vía - {via} qua, theo đường vía aérea - {airway} chiến tranh bằng không quân vía férrea - {railway} đường sắt, đường xe lửa, đường ray, (định ngữ) (thuộc) đường sắt vía muerta - {sidetrack} vía pública - {thoroughfare} đường phố lớn, đường lớn, đường cấm víbora - {viper} (động vật học) rắn vipe, (nghĩa bóng) người ác hiểm, người tráo trở víctima - {victim} vật bị hy sinh, người bị chết vì, nạn nhân, người bị lừa, (từ cổ,nghĩa cổ) vật tế vídeo - {videotape} băng viđêô, thâu vào băng viđêô vísceras - {viscera} (giải phẫu) nội tạng, phủ tạng víspera - {eve} (Eve) Ê,va (người đàn bà đầu tiên), đêm trước, ngày hôm trước, thời gian trước (khi xảy ra một sự kiện gì), (từ cổ,nghĩa cổ) chiều tối víspera de todos los santos - {Halloween} (Ê,cốt) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngày 31 tháng 10; đêm trước ngày lễ các Thánh vívido - {vivid} chói lọi, sặc sỡ (màu sắc, ánh sáng), đầy sức sống (người), sinh động, mạnh mẽ, sâu sắc vómito - {puke} sự nôn mửa, nôn mửa - {vomit} chất nôn mửa ra, thuốc mửa; chất làm nôn mửa, nôn, mửa, phun ra, tuôn ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), nôn, mửa vórtice - {vortex} gió cuộn, gió xoáy; xoáy nước; cơn lốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) washington - {Washington} whisky - {whisky} rượu uytky xenofobia - {xenophobia} tinh bài ngoại xilófono - {xylophone} (âm nhạc) đàn phiến gỗ, mộc cầm y - {and} và, cùng, với, nếu dường như, tuồng như là, còn, (không dịch) ya - {already} đã, rồi; đã... rồi - {by now} - {yet} còn, hãy còn, còn nữa, bây giờ, lúc này, tuy thế, tuy vậy, nhưng mà, mà, song, dù sao, dù thế nào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vả lại, hơn nữa, cho đến nay, cho đến bây giờ, mà cũng không, chưa, còn chưa, nhưng mà, song, ấy vậy mà, tuy thế, tuy nhiên yacente - {lying} sự nói dối, thói nói dối, sự nằm, nơi nằm, chỗ nằm - {recumbent} nằm, tựa ngả người (vào cái gì) yacer - {sprawl} sự nằm dài ra, sự nằm ườn ra; tư thế uể oải, sự vươn vai, nằm dài ra, nằm ườn ra, vươn vai, nguệch ngoạc (chữ viết), bò lan ngổn ngang (cây), (quân sự) rải (quân) ngổn ngang yak - {yak} (động vật học) bò Tây tạng yanqui - {Yankee} người Mỹ, người Hoa kỳ yate - {yacht} thuyền yat, thuyền buồm nhẹ (để đi chơi, đi du lịch, thi thuyền), đi chơi bằng thuyền buồm, thi thuyền buồm yatrogénico - {iatrogenic} (thuộc chứng bệnh) gây ra do khám bệnh hoặc điều trị yegua - {mare} ngựa cái yema - {burgeon} (thơ ca) chồi (cây), (thơ ca) đâm chồi - {yolk} lòng đỏ trứng; (sinh vật học) noãn hoàng, mỡ lông cừu yerba - {grass} cỏ, bâi cỏ, đồng cỏ, bãi cỏ, thảm cỏ (ở công viên), (số nhiều) cây thân cỏ, (ngành mỏ) mặt đất, (từ lóng) măng tây, (thông tục) mùa xuân, đang gặm cỏ, (nghĩa bóng) đang nghỉ ngơi; không có việc, phỗng tay trên ai, nâng tay trên ai, ra đồng ăn cỏ (súc vật), (từ lóng) ngã sóng soài (người), (từ lóng) chết, chết quách đi cho rồi, rất thính tai, không để mất thì giờ (khi làm một việc gì), cho (súc vật) ra đồng ăn cỏ, (từ lóng) đánh ngã sóng soài, để cỏ mọc; trồng cỏ, đánh ngã sóng soài, bắn rơi (chim); kéo (cá) về đất liền; đưa (quặng) lên mặt đất, căng (vải...) trên cỏ để phơi yermo - {barren} cằn cỗi (đất), không có quả (cây); hiếm hoi, không sinh đẻ (đàn bà), không đem lại kết quả, khô khan (văn), dải đất cằn cỗi, cánh đồng hoang - {bleak} trống trải; lạnh lẽo, hoang vắng; ảm đạm, dãi gió, (động vật học) cá mương Âu yerno - {son-in-law} con rể yeso - {plaster} trát vữa (tường...); trát thạch cao, phết đầy, dán đầy, bôi đầy, làm dính đầy, dán thuốc cao, đắp thuốc cao (một cái nhọt...); dán lên, đắp lên,(đùa cợt) bồi thường, đến (một vết thương...), xử lý (rượu) bằng thạch cao (cho bớt chua), trát kín (một kẽ hở...) yo - {I} một (chữ số La mã), vật hình I, (xem) dot, tôi, ta, tao, tớ, the i (triết học) cái tôi - {me} tôi, tao, tớ yodar - {iodize} bôi iôt vào (vết thương) yodo - {iodine} (hoá học) Iot yogur - {yoghourt} như yoghurt - {yoghurt} sữa chua yudo - {judo} võ juddô (võ Nhật) yugo - {yoke} sữa chua yoke /jouk/, ách (buộc trâu bò); cặp trâu bò buộc cùng ách, đòn gánh, cầu vai, lá sen (áo), móc chung, cái kẹp (bắt hai ống nước), (nghĩa bóng) mối ràng buộc (giữa vợ chồng); ách áp bức, gông xiềng, chịu hàng, chịu nhượng bộ, thẳng vào ách, lồng ách vào (bò, ngựa), cặp vào nhau, nối nhau (hai ống nước), (nghĩa bóng) ràng buộc, nối; ép buộc, bắt phục tùng, (+ with) bị buộc cặp với, (+ together) bị ràng buộc với nhau, kết lại với nhau yugoeslavia - {Yugoslavia} yugular - {jugular} (giải phẫu) (thuộc) cổ, (giải phẫu) tĩnh mạch cảnh yungla - {jungle} rừng nhiệt đới, khu đất hoang mọc đầy bụi rậm, mớ hỗn độn, (định ngữ) ở rừng ((thường) trong từ ghép) yunque - {anvil} cái đe, (giải phẫu) xương đe, (tục ngữ) cây ngay không sợ chết đứng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tiếng đồng thanh la hò của những người phản đối yute - {gunny} bị đay, bị cói, vải đay, vải cói (để làm bị) - {jute} sợi đay, (thực vật học) cây đay, (định ngữ) (thuộc) đay; bằng đay yuxtaponer - {juxtapose} để (hai hoặc nhiều vật) cạnh nhau, để kề nhau yuxtaposición - {juxtaposition} sự đặt cạnh nhau, sự kề nhau, vị trí kề nhau yámbico - {iambic} (thuộc) thơ iambơ; theo nhịp thơ iambơ, câu thơ iambơ, Iambơ (thơ trào phúng cổ Hy,lạp) yóquei - {jockey} người cưỡi ngựa đua, dô kề, hội đua ngựa (ở Anh, nắm các cuộc đua ngựa), người hầu, người dưới, cưỡi ngựa đua, làm dô kề, lừa bịp, lừa phỉnh, dùng mánh khoé để dành thắng lợi zafiro - {saphire} - {sapphire} ngọc xafia, màu xafia, mùa trong xanh, trong xanh như ngọc xafia zaga - {backside} mông đít - {posteriors} - {rear part} zagal - {swain} anh thanh niên nông thôn cục mịch, người yêu ở chốn đồng quê,(đùa cợt) người yêu, người tình; người cầu hôn zagual - {paddle} cái giầm; cánh (guồng nước), cuộc bơi xuồng, sự chèo xuồng, (động vật học), (như) flipper, chèo bằng giầm, chèo thuyền bằng giầm, chèo nhẹ nhàng, lội nước, vầy, vọc, nghịch bằng ngón tay, đi chập chững (trẻ con), (xem) canoe zaguan - {hall} phòng lớn, đại sảnh (trong các lâu đài), lâu đài (của địa chủ), phòng họp lớn, hội trường (để hội họp, hoà nhạc...), toà (thị chính, toà án...), trụ sở lớn (các nghiệp đoàn...), phòng ăn lớn (ở các trường học); bữa ăn ở phòng ăn lớn (ở các trường học); bữa ăn ở phòng ăn lớn, nhà ở (của học sinh và cán bộ trường đại học Anh); phòng lên lớp, phòng đợi, hành lang ở cửa vào (của một toà nhà lớn) - {lea} (thơ ca) cánh đồng cỏ, khoảng đất hoang, (nghành dệt) li (đơn vị chiều dài từ 80 đến 300 iat tuỳ địa phương) zalamero - {affectionate} thương yêu, yêu mến, âu yếm; trìu mến - {caressing} vuốt ve, mơn trớn, âu yếm - {cuddlesome} thích được vuốt ve zambullida - {dip} sự nhúng, sự ngâm vào, sự dìm xuống (nước...), sự đầm mình, sự tắm (ở biển), lượng đong (gạo... vào đấu), lượng mức (nước... vào gàu), mức chìm, ngấn nước (tàu, thuyền...), nước tắm (cho cừu); nước ngâm (ngâm kim loại để tẩy sạch mà mạ vàng...), cây nến (mỡ bò, mỡ cừu...), chỗ trũng, chỗ lún xuống, độ nghiêng (kim la bàn); độ dốc, chiều dốc (của vỉa mô); đường võng chân trời, (thể dục,thể thao) thế nhún ngang xà (đánh xà kép), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ móc túi, nhúng, ngâm, nhận chìm, dìm xuống, ngâm để đánh sạch (kim loại), nhúng vào để nhuộm (quần áo...); nhúng bấc vào mở nóng để làm (nến); tắm cho (cừu...) bằng nước diệt trùng..., (+ up) (múc nước vào gàu); đong (gạo... vào đấu), hạ xuống một thoáng, hạ xuống xong bị kéo ngay lên, nhúng, ngâm, nhận, dìm (trong nước...), hạ, ngụp, hụp, lặn, chìm xuống (mặt trời...); nghiêng đi (cán cân...), nhào xuống (chim, máy bay...), (thông tục) mắc nợ, nghiêng đi, dốc xuống, (+ into) cho tay vào, cho thìa vào (để lấy, múc cái gì ra), (+ into) xem lướt qua, (+ into) điều tra, tìm tòi, tìm hiểu, tiêu hoang, viết ác, viết cay độc - {plunge} sự lao mình xuống (nước); cái nhảy đâm đầu xuống (nước...), (nghĩa bóng) bước liều, sự lao vào (khó khăn, nguy hiểm), nhúng, thọc, đâm sâu vào, đâm ngập vào, (nghĩa bóng) đẩy vào, làm chìm ngập vào, nhận chìm, chôn sâu, chôn ngập (một chậu cây...), lao mình xuống, nhảy đâm đầu xuống (nước...), lao vào, lao lên, lao xuống, lao tới (ngựa), chúi tới (tàu), (từ lóng) cờ bạc liều, máu mê cờ bạc; mang công mắc n zamparse - {guzzle} ăn uống tục, ăn uống tham lam, tiêu hết tiền vào việc ăn uống lu bù zampuzar - {pawls} - {snitch} (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ cắp vặt, kẻ mách lẻo; kẻ chỉ điểm, ăn cắp vặt, mách lẻo; chỉ điểm zanahoria - {carrot} cây cà rốt; củ cà rốt, (số nhiều) (từ lóng) tóc đỏ hoe; người tóc đỏ hoe zanca - {shank} chân, cẳng, xương ống chân; chân chim; ống chân tất dài, thân cột; cuống hoa; chuôi dao; tay chèo, bộ giò (của bản thân), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lúc sầm tối, lúc thú vị nhất trong buổi tối, tra cán, tra chuôi, cuốc bộ zanco - {stilt} cà kheo, cột (nhà sàn, chuồng chim...), (động vật học) (như) stilt,bird, khoa trương, kêu mà rỗng (văn) zangamanga - {fold} bãi rào (nhốt súc vật), (nghĩa bóng) các con chiên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhóm người cùng chung quyền lợi, nhóm người cùng chung mục đích, trở về với gia đình, quây (bâi) cho súc vật (để bán đất), cho (súc vật) vào bâi rào, quây (súc vật) vào bãi rào, nếp gấp, khe núi, hốc núi, khúc cuộn (của con rắn), (địa lý,ddịa chất) nếp oằn, gấp, gập; vén, xắn, khoanh (tay), bọc kỹ; bao phủ, ôm, ãm (vào lòng), gập lại, gấp nếp lại - {pleat} đường xếp, nếp gấp (ở quần áo) ((cũng) plait), xếp nếp ((cũng) plait) - {ruse} mưu mẹo - {wrinkle} (thông tục) ngón; lời mách nước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hàng mới; mốt mới, vết nhăn (da), gợn sóng (trên mặt nước), nếp (quần áo), (địa lý,địa chất) nếp gấp, nhăn, cau, làm nhàu, nhăn (da), cau lại (mày), nhàu (quần áo) zanganear - {mooch} (từ lóng) (+ about, along) đi lang thang, thơ thẩn, đi lén lút, ăn cắp, xoáy zangano - {freeloader} kẻ ăn bám, người ăn chực - {freeloaders} zangon - {lout} người vụng về, người thô lỗ, người cục mịch - {lubbers} zanguanga - {flunk} hỏng (thi), đánh hỏng, làm thi trượt, hỏng thi, thi trượt, chịu thua, rút lui, (thông tục) đuổi ra khỏi trường (vì lười biếng...) zanja - {ditch} hào, rãnh, mương, (the Ditch) (từ lóng) biển Măng,sơ; biển bắc, (từ lóng) biển, chiến đấu đến cùng - {hole} lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan, lỗ đáo; lỗ đặt bóng (trong một số trò chơi), chỗ sâu, chỗ trũng (ở dòng suối); hố, hang (chuột, chồn...), túp lều tồi tàn, nhà ổ chuột, (thể dục,thể thao) điểm thắng (khi đánh được quả gôn từ lỗ nọ sang lỗ kia), (hàng không) lỗ trống (trong không khí), (kỹ thuật) rỗ kim, rỗ tổ ong, khuyết điểm; thiếu sót, lỗ hổng (bóng), (từ lóng) tình thế khó xử, hoàn cảnh lúng túng, (nghĩa bóng) vết nhơ đối với thanh danh của mình, (nghĩa bóng) gây một chỗ trống lớn (trong ngân quỹ...), lấy ra một phần lớn (cái hì...), tìm khuyết điểm, bới lông tìm vết, nồi tròn vung méo, người đặt không đúng chỗ, người bố trí không thích hợp với công tác, đào lỗ, đục lỗ; chọc thủng, làm thủng, (thể dục,thể thao) để vào lỗ, đánh vào lỗ, đào (hầm), khoan (giếng), thủng, (thể dục,thể thao) đánh bóng vào lỗ (đánh gôn), (ngành mỏ) đào hầm thông (từ hầm này sang hầm khác), nấp trốn trong hang (thú vật) - {pit} hồ, hầm khai thác, nơi khai thác, hầm bẫy, hố bẫy (thú rừng...) ((cũng) pifall), (như) cockpit, (giải phẫu) hố, hốc, ổ, lõm, lỗ rò (bệnh đậu mùa), chỗ ngồi hạng nhì; khán giả ở hạng nhì (trong rạp hát), trạm tiếp xăng thay lốp (trong một cuộc đua ô tô), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng giao dịch mua bán, (the pit) địa ngục, âm ti ((cũng) the pit of helt), để (rau...) xuống hầm trữ lương thực, thả (hai con gà) vào sân chọi cho chọi nhau; (nghĩa bóng) đưa (ai) ra đọ sức với, làm cho bị rỗ, giữ vết lằn (của ngón tay... khi ấn vào) (da, thịt...) zanjar - {excavate} đào, khai quật zapador - {sapper} công binh, binh chủng công binh Hoàng gia (Anh) zapatazo - {coup de pied} - {kick} trôn chai (chỗ lõm ở đít chai), cái đá, cú đá (đá bóng); cái đá hậu (ngựa), sự giật (của súng, khi bắn), tay đá bóng, cầu thủ, (thông tục) hơi sức; sức bật, sực chống lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lý do phản kháng, lý do phản đối; sự phản kháng, sự phản đối, (thông tục) sự thích thú, sự thú vị, (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trò vui, trò nhộn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự việc thay đổi bất ngờ, việc bất ngờ, bị đá bị đuổi, bị sa thải, bị chửi nhiều được khen ít; bực mình khó chịu nhiều hơn là thích thú, đá, đá hậu (ngựa), giật (súng), (+ against, at) chống lại, kháng cự, phản đối, phản kháng; tỏ ý khó chịu với, đá, sút ghi (bàn thắng) (bóng đá), đá vung, đá lung tung, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hành hạ, đối xử thô bạo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đi lung tung đây đó, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nghĩ về, bàn luận về, đánh ngược trở lại (maniven ô tô), đá lại; đá (quả bóng) trả lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trả lại (của ăn cắp hoặc một phần số tiền do bị ép buộc hay thoả thuận riêng mà phải nhận...), đá bung (cửa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) góp phần, đóng góp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chết, đá bật đi, (thể dục,thể thao) bắt đầu ra bóng, bắt đầu ra trận đấu bóng đá, đá ra; tống cổ ra, đá tung lên, gây nên, (nghĩa bóng) kháng cự vô ích chỉ chuốc lấy cái đau đớn vào thân, (xem) bucket, (xem) heel, kháng cự lại, không chịu sự kiềm thúc gò ép,(đùa cợt) đề bạt ai cốt để tống khứ đi, (xem) heel zapatero - {shoemaker} thợ đóng giày, ở nhà vườn ăn cau sâu, bán áo quan chết bó chiếu zapatero remendón - {cobbler} lát (đường...) bằng đá lát, rải đá cuội (lên sân...), vứt lẫn vào nhau, vá (giày); vá đụp (quần áo), thợ chữa giày, người thợ vụng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu cốctay seri ((cũng) sherry cobbler), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh ga,tô nhân hoa quả zapatilla - {slipper} dép đi trong nhà, dép lê, giày hạ, guốc phanh (ổ bánh xe lửa), người thả chó (trong cuộc thi), đánh đòn (trẻ con...) bằng dép zapatillo - {shoe} giày, sắt bị móng (ngựa...), miếng bịt (miếng sắt bị chân bàn, ghế), vật hình giày, tài sản có nhiều người ngấp nghé; địa vị có nhiều người ngấp nghé, chờ hưởng gia tài thì đến chết khô, ở vào tình cảnh của ai, chết bất đắc kỳ tử; chết treo, phê bình đúng, phê bình phải, thay thế ai, đó lại là vấn đề khác, (xem) pinch, đi giày (cho ai), đóng móng (ngựa), bịt (ở đầu) zapato - {shoe} giày, sắt bị móng (ngựa...), miếng bịt (miếng sắt bị chân bàn, ghế), vật hình giày, tài sản có nhiều người ngấp nghé; địa vị có nhiều người ngấp nghé, chờ hưởng gia tài thì đến chết khô, ở vào tình cảnh của ai, chết bất đắc kỳ tử; chết treo, phê bình đúng, phê bình phải, thay thế ai, đó lại là vấn đề khác, (xem) pinch, đi giày (cho ai), đóng móng (ngựa), bịt (ở đầu) zapatos de lona - {sneaker} người lén lút vụng trộm, (số nhiều) giày đi êm (để đánh quần vợt...) zaquizami - {attic} (thuộc) thành A,ten, sắc sảo, ý nhị, tiếng A,ten, gác mái, (kiến trúc) tường mặt thượng, tầng mặt thượng (tường hoặc tầng nhỏ làm trên hết để che mái nhà phía đằng trước), (từ lóng) hơi điên, hơi gàn zar - {czar} (sử học) vua Nga, Nga hoàng zara - {corn} chai (chân), chỗ đau, (xem) tread, hạt ngũ cốc, cây ngũ cốc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngô, bắp ((cũng) Indian corn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) rượu ngô, công nhận lời của ai là đúng, nhận lỗi, (từ lóng) lợi dụng sự may mắn một cách khôn ngoan; lợi dụng sự thành công một cách khôn ngoan, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) khen ai, tán tụng ai, cho ai đi tàu bay, (xem) bushel, muối bằng muối hột, muối (thịt...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) viên thành hạt nhỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nuôi bằng ngô zarapito - {curlew} (động vật học) chim mỏ nhát, chim dẽ zaraza - {chintz} vải hoa sặc sỡ (dùng bọc ghế, làm rèm cửa) zarza - {blackberry} (thực vật học) cây mâm xôi, quả mâm xôi, nhiều thừa mứa, muốn bao nhiêu cũng có - {bramble} bụi gai, bụi cây mâm xôi, quả mâm xôi ((cũng) bramble berry) zarzamora - {blackberry} (thực vật học) cây mâm xôi, quả mâm xôi, nhiều thừa mứa, muốn bao nhiêu cũng có zascandil - {machinator} kẻ âm mưu, kẻ mưu toan, kẻ bày mưu lập kế zazoso - {lisping} nói đớt zelandia - {Zealand} - {Zeeland} zelandés - {Zealand} zigzag - {zigzag} hình chữ chi, đường chữ chi; hầm hào chữ chi, theo hình chữ chi, ngoằn ngoèo, chạy ngoằn ngoèo, chạy theo đường chữ chi, làm thành đường chữ chi, làm cho chạy ngoằn ngoèo zinc - {zinc} kẽm, tráng kẽm, mạ kẽm, lợp bằng kẽm zipizape - {fight} sự đấu tranh, sự chiến đấu; trận đánh, cuộc chiến đấu, (nghĩa bóng) sự mâu thuẫn, sự lục đục, khả năng chiến đấu; tính hiếu chiến, máu hăng, kháng cự lại, chống cự lại, đấu tranh, chiến đấu, đánh nhau, đấu tranh, chiến đấu, đánh, tiến hành đấu tranh trong (vụ kiện, vụ tranh chấp...); tranh luận (một vấn đề gì), điều kiện (quân, tàu) trong trận đánh, cho (gà...) chọi nhau; cho (võ sĩ...) giao đấu, đánh bại, đè bẹp, đấu tranh đến cùng; làm cho ra lý lẽ, đánh lui, đấu tranh để giải quyết một vấn đề gì, tránh xa ai, đấu tranh để vươn lên trong cuộc sống - {fray} cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, cuộc xung đột, bị cọ sờn, bị cọ xơ - {ruction} (từ lóng) sự phá quấy, sự ồn ào, cuộc ẩu đả, mọi việc sẽ không ổn, mọi việc sẽ không trôi chảy zodíaco - {zodiac} (thiên văn học) hoàng đạo zolocho - {brainless} ngu si, đần độn; không có đầu óc - {oafish} sài đẹn, bụng ỏng đít eo, ngu ngốc, đần độn hậu đậu - {simple minded} zona - {zone} (địa lý,địa chất) đới, khu vực, miền; vùng, (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) dây nịt, dây dưng, chia thành đới, chia thành khu vực, quy vùng zona caliente - {hotspot} zonal - {zonal} (thuộc) đới; (thuộc) khu vực, chia thành đới zoo - {zoo} (thông tục) ((viết tắt) của zoological garden) vườn bách thú, vườn thú zoología - {zoology} động vật học zoológico - {zoological} (thuộc) động vật học zoom - {zoom} tiếng kêu vù vu (của máy bay...), sự làm cho bay vọt lên; sự bay vọt lên, kêu vù vù, bay vọt lên (máy bay) zoquete - {chump} khúc gỗ, tảng thịt, (thông tục) cái đầu, (từ lóng) người ngốc nghếch, người ngu đần, (từ lóng) phát điên phát cuồng lên, mất trí zorra - {vixen} (động vật học) con cáo cái, (nghĩa bóng) người đàn bà lắm điều, người đàn bà lăng loàn zorro - {fox} (động vật học) con cáo, bộ da lông cáo, người xảo quyệt; người láu cá, người ranh ma, (thiên văn học) chòm sao con Cáo (ở phương bắc), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sinh viên năm thứ nhất, nuôi ong tay áo, (từ lóng) dùng mưu mẹo để đánh lừa, dở trò láu cá để đánh lừa, làm (cho những trang sách...) có những vết ố nâu (như lông cáo), làm chua (bia...) bằng cách cho lên men, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vá mũi (giày) bằng miếng da mới, dùng mưu mẹo; dở trò xảo quyệt, dở trò láu cá để đánh lừa, có những vết ố nâu (trang sách), bị chua vì lên men (bia...) zorruno - {foxy} như cáo; xảo quyệt, láu cá, có màu nâu đậm, có vết ố nâu (trang sách), bị nấm đốm nâu (cây), bị chua vì lên men (rượu...) zote - {foolish} dại dột, ngu xuẩn, xuẩn ngốc ((cũng) fool) - {stupid} ngu dại, ngu đần, đần độn, ngớ ngẩn, ngẩn người ra, ngây ra, mụ đi, chán, buồn, ngu như lừa, (thông tục) người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn zozobrar - {fail} sự hỏng thi, người thi hỏng, chắc chắn, nhất định, không nhớ, quên, yếu dần, mất dần, tàn dần, không đúng, sai, thiếu, không thành công, thất bại, trượt, hỏng thi, bị phá sản, không làm tròn, không đạt, hỏng, không chạy nữa, thiếu, không đủ, thất hẹn với (ai); không đáp ứng được yêu cầu của (ai), đánh trượt (một thí sinh) - {miscarry} sai, sai lầm, thất bại, thất lạc (thư từ, hàng hoá), sẩy thai zoólogo - {zoologist} nhà động vật học zumbador - {buzzer} còi (nhà máy...), (điện học) máy con ve, (quân sự), (từ lóng) người thông tin liên lạc - {humming} vo ve, kêu o o (sâu bọ...); kêu rền (máy), (thông tục) hoạt động mạnh, (thông tục) mạnh zumbar - {swish} (thông tục) bảnh, diện, mốt, tiếng rào rào, tiếng vun vút; tiếng sột soạt (quần áo mới...), cái vụt, cái quất vun vút (bằng roi), cái roi, ào ào, vun vút; sột soạt, đi vun vút, làm cho kêu rào rào, làm cho kêu vun vút, làm cho kêu sột soạt, vụt quất (ai, bằng roi), cắt (lúa, cỏ...) soàn soạt zumbido - {burr} (như) bur, quầng (mặt trăng...), gờ sắc, gờ ráp (mảnh kim loại, tờ giấy), đá mài, đá làm cối xay, tiếng vù vù (bánh xe, máy...), sự phát âm r trong cổ, phát âm r trong cổ, nói nghe khó (vì phát âm không rõ), nói không rõ - {buzz} tiếng vo vo (sâu bọ); tiếng vù vù (máy bay); tiếng rì rầm; tiêng ồn ào, (từ lóng) tin đồn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cưa tròn, kêu vo vo; kêu vù vù; rì rầm, lan truyền (tin đồn), bay sát máy bay khác (máy bay), tranh nhau nói ồn ào, ném mạnh, liệng mạnh (hòn đá), bay vo ve xung quanh (như con nhặng) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (từ lóng) đi mất, đi khỏi; chuồn, trốn mất, uống cạn, uống hết sạch (chai rượu) - {drone} (động vật học) ong mật đực, kẻ lười biếng, kẻ ăn không ngồi rồi, tiếng o o, tiếng vo ve, bài nói đều đều; người nói giọng đều đều, kèn túi; tiếng ò è (của kèn túi), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (hàng không) máy bay không người lái, kêu o o, kêu vo ve; kêu ò è (như tiếng kèn túi), nói giọng đều đều, ((thường) + away) làm biếng, ăn không ngồi rồi - {hum} (từ lóng) (như) humbug, tiếng vo ve, tiếng o o (sâu bọ...); tiếng kêu rền (máy), tiếng ầm ừ, lời nói ậm à ậm ừ, lời nói ấp úng, (từ lóng) mùi khó ngửi, mùi thối, kêu vo ve, kêu o o (sâu bọ...); kêu rền (máy), ấm ứ, ầm ừ, ấp úng; nói lúng búng, ngậm miệng ngân nga, (thông tục) hoạt động mạnh, (từ lóng) khó ngửi, thối, ngậm miệng ngân nga, hừ (do dự, không đồng ý) - {ringing} trong trẻo; vang vọng (giọng), rõ ràng; dứt khoát, sự gọi/ bấm chuông - {tingle} sự ngứa ran, sự ngứa như có kiến bò, tiếng ù ù (trong tai), sự náo nức, sự rộn lên, có cảm giác ngứa ran, ngứa như có kiến bò, ù lên (tai), bị kích động, bị kích thích, náo nức, rộn lên zumbon - {deridingly} xem deride - {sneeringly} cười chế nhạo; miệt thị; chế riễu; cười khinh bỉ zumo - {juice} nước ép (của quả, thịt, rau), dịch, (nghĩa bóng) phần tinh hoa, phần tinh tuý (của cái gì), (từ lóng) xăng, dầu; điện, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ép (quả, thịt, rau...) lấy nước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm hoạt động lên, làm hăng hái lên, làm phấn khởi lên - {sap} nhựa cây, nhựa sống, (thực vật học) gỗ dác, làm cho hết nhựa, làm mất hết (sinh lực), làm cạn (sức lực); làm nhụt (nhuệ khí); làm mất hết (lòng tin), (quân sự) hầm, hào (đánh lấn), (nghĩa bóng) sự phá hoại (niềm tin, quyết tâm...), (quân sự) đào hầm, đào hào (để đánh lấn), phá, phá hoại, phá ngầm huỷ hoại, (quân sự) đào hầm hào, đánh lấn vào bằng hầm hào, tiến gần vị trí địch bằng đường hào, sự siêng năng, người cần cù, công việc vất vả, công việc mệt nhọc, (từ lóng) người khờ dại, người khù khờ, (từ lóng) học gạo zurcido - {darning} sự mạng zurcir - {darn} sự mạng, chỗ mạng, mạng (quần áo, bít tất...), (từ lóng) nguyền rủa, chửi rủa ((cũng) durn) zurrar - {snarl} tiếng gầm gừ (chó), tiếng càu nhàu, tiếng cằn nhằn, gầm gừ (chó), càu nhàu, cằn nhằn, chỗ thắt nút, cái nút; chỗ nối, tình trạng lộn xộn; sự rối beng; mớ bòng bong, tình trạng xe cộ ùn lại, sức tắc nghẽn giao thông, làm rối, làm xoắn (chỉ), chạm bằng cái đột, rối beng, rối mù zurriagar - {scourge} người (vật) trừng phạt, người phê bình nghiêm khắc, thiên tai, tai hoạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (từ cổ,nghĩa cổ) cái roi, trừng phạt; áp bức, làm khổ, quấy rầy, (từ cổ,nghĩa cổ) đánh bằng roi - {whips} zurriago - {bullwhip} cái roi đầu buộc miếng da dài - {whip} roi, roi da, người đánh xe ngựa, người phụ trách chó (khi đi săn) ((cũng) whipper,in), nghị viên phụ trách tổ chức (của nhóm nghị sĩ của một đng trong nghị viện Anh); giấy báo của nghị viên phụ trách tổ chức, cánh quạt máy xay gió, (hàng hi) cáp kéo, xông, lao, chạy vụt, quất, đập mạnh vào, đánh bằng roi, quất, khâu vắt, rút, giật, cởi phắt, đánh (kem, trứng), (hàng hi) quấn chặt (đầu sợi dây), (từ lóng) đánh bại, thắng (một địch thủ), đánh, quất, đuổi (người nào), tập trung, lùa vào một ni (bằng roi), (nghĩa bóng) triệu tập, quất ngựa chạy tới, rút nhanh; tuốt (kiếm), giục (ngựa) chạy tới, triệu tập gấp (hội viên, đng viên), hn tất c zurrir - {whir} tiếng kêu vù vù; tiếng kêu vo vo, kêu vù vù; kêu vo vo (máy chân vịt, cánh quạt...) África - {Africa} ábaco - {abacus} bàn tính, (kiến trúc), đầu cột, đỉnh cột ábside - {apse} chỗ tụng niệm (ở giáo đường); hậu cung, (thiên văn học) (như) apsis ácido * danh từ - A-xít, sự chua. * tính từ - Có tính chua. áfido - {aphid} ágape - {agape} há hốc mồm ra (vì kinh ngạc) ágata - {agate} đá mã não, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành in) chữ in cỡ 5... ágil - {agile} nhanh nhẹn, nhanh nhẩu, lẹ làng, lanh lợi - {deft} khéo léo, khéo tay - {nimble} lanh lẹ, nhanh nhẹn, linh lợi (trí óc); nhanh trí águila - {eagle} (động vật học) chim đại bàng, hình đại bàng (ở huy hiệu, bục giảng kinh, quốc huy Mỹ...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồng 10 đô la vàng, như đại bàng, như diều hâu álamo - {poplar} (thực vật học) cây bạch dương, (thực vật học) cây dương rung (có cuống lá dẹt khiến lá rung rinh khi gió thoảng) álbum - {album} tập ảnh, quyển anbom álbum de recortes - {scrapbook} Trong Macintosh, đây là một dụng cụ văn phòng dùng để giữ các hình đồ họa hay dùng, như tiêu đề trên đầu thư của công ty chẳng hạn, mà sau đó bạn có thể chen vào các tài liệu mới khi cần thiết álcali - {alkali} (hoá học) chất kiềm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đất muối, (thương nghiệp) xút bồ tạt, chất kiềm, (định ngữ) có chất kiềm álgebra - {algebra} đại số học ámbar - {amber} hổ phách, (định ngữ) bằng hổ phách; (có) màu hổ phách ámbito - {range} dãy, hàng, phạm vị, lĩnh vực; trình độ, loại, (quân sự) tầm, tầm đạn; (không) tầm bay xa; (rađiô) tầm truyền đạt, sân tập bắn, lò bếp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bâi cỏ rộng (để thả súc vật), vùng, sắp hàng; sắp xếp có thứ tự, xếp loại, đứng về phía, đi khắp; đi dọc theo (bờ sông), (quân sự) bắn để tính tầm xa (của một mục tiêu), cùng một dãy với, nằm dọc theo, đi khắp, lên xuông giữa hai mức, được thấy trong một vùng (cây, thú vật); được xếp vào loại, (quân sự) bắn xa được (đạn) - {scope} phạm vi, tầm xa (kiến thức); dịp; nơi phát huy, (hàng hải) chiều dài dây neo (khi tàu bỏ neo), (quân sự) tầm tên lửa, (từ hiếm,nghĩa hiếm) mục tiêu, mục đích, ý định ángel - {angel} thiên thần, thiên sứ, người phúc hậu, người hiền lành, người đáng yêu; người ngây thơ trong trắng, (từ lóng) người xuất vốn cho kẻ khác, tiền cổ bằng vàng (ở Anh) ((cũng) angel noble), che chở phù hô cho ai, tiếp đãi một nhân vật quan trọng mà không biết, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) về nơi cực lạc, chết, lao đầu vào một việc mạo hiểm một cách ngu xuẩn và quá tự tin ángulo - {angle} góc, góc xó, (nghĩa bóng) quan điểm, khía cạnh, đi xiên góc, rẽ về, làm sai lệch, xuyên tạc (sự việc, câu chuyện), (từ cổ,nghĩa cổ) lưỡi câu, người câu cá, câu cá, (nghĩa bóng) câu, kiếm chác, tranh thủ ángulo oblicuo - {bevel} góc xiên, cạnh xiên, cái đặt góc (của thợ mộc, thợ nề), làm cho xiên góc ánimo - {soul} linh hồn, tâm hồn, tâm trí, linh hồn, cột trụ, vĩ nhân, hồn, sức sống, sức truyền cảm, người, dân ánodo - {anode} (vật lý) cực dương, anôt ántrax - {anthrax} (y học) cụm nhọt, bệnh than ápice - {apex} đỉnh ngọc, chỏm, (thiên văn học) điểm apec árabe - {Arabian} (thuộc) A,rập, chuyện "một nghìn lẻ một đêm" , người A,rập - {Arabic} thuộc A,rập, tiếng A,rập árbitro - {arbiter} người phân xử; trọng tài, quan toà, thẩm phán, người nắm toàn quyền - {arbitrator} (pháp lý) người phân xử, trọng tài, quan toà, thẩm phán - {ref} , trọng tài, vt của reference tham chiếu; có liên quan tới; về việc - {referee} (thể dục,thể thao), (pháp lý) trọng tài, (thể dục,thể thao) làm trọng tài - {referees} árbol - {arbor} cây, (kỹ thuật) trục chính, (y học) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) arbour - {shaft} cán (giáo, mác...), tay cầm, càng xe, mũi tên (đen & bóng), tia sáng; đường chớp, thân (cột, lông chim...) cọng, cuống, (kỹ thuật) trục, (ngành mỏ) hầm, lò, ống thông (hơi, khí); đường thông (cho thang máy qua các tầng gác...) - {tree} cây, (tôn giáo) giá chữ thập, cái nòng (giày); cái cốt (yên); trục (bánh xe), biểu đồ hình cây, cây, ở bậc cao nhất của ngành nghề, (nghĩa bóng) gặp khó khăn lúng túng, bắt phải nấp trên cây, bắt phải trốn trên cây, cho nòng vào, hãm vào vòng khó khăn lúng túng área de descanso - {layby} - {rest stop} góc thụt vào để đổ xe (ở đường phố ) área de trabajo - {work area} - {workspace} área fläche - {terrain} (quân sự), (địa lý,địa chất) địa thế, địa hình địa vật árido - {arid} khô cằn (đất), (nghĩa bóng) khô khan, vô vị - {unfruitful} không tốt, không màu mỡ (đất), không có kết quả, không có lợi ártico - {Arctic} (thuộc) bắc cực; (thuộc) phương bắc, giá rét, băng giá, the Artic bắc cực, (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ủng bao (ủng cao su bọc ngoài một đôi giày khác) áspero - {coarse} kém, tồi tàn (đồ ăn...), to cánh, to sợi, không mịn, thô, thô lỗ, lỗ mãng, thô tục, tục tĩu - {harsh} thô, ráp, xù xì, chói (mắt, tai); khó nghe, nghe khó chịu; khàn khàn (giọng), chát (vị), lỗ mãng, thô bỉ, thô bạo, cục cằn, gay gắt; khe khắt, ác nghiệt, khắc nghiệt, cay nghiệt; nhẫn tâm, tàn nhẫn - {rough} ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm, dữ dội, mạnh, hung dữ, bảo tố, động (biển); xấu (thời tiết), thô, chưa gọt giũa, chưa trau chuốt, thô lỗ, sống sượng, lỗ mãng, thô bạo, cộc cằn, gian khổ, gay go, nhọc nhằn, nặng nề, nháp, phác, phỏng, gần đúng, ầm ĩ, hỗn độn, chói tai (âm thanh, giọng nói...), nói gay gắt với ai, bị ngược đâi, bị đối xử thô bạo, gặp lúc khó khăn gian khổ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi mắng, xỉ vả ai, đẩy ai vào một tình trạng khó khăn, dữ, thô bạo, lỗ mãng, miền đất gồ ghề, đinh chìa (đóng vào móng ngựa cho khỏi trượt), trạng thái nguyên, trạng thái thô, trạng thái chưa gọt giũa, thằng du côn, quâng đời gian truân; cảnh gian truân, hoàn cảnh khó khăn, cái chung, cái đại thể, cái đại khái, (thể dục,thể thao) sân bâi gồ ghề (sân đánh gôn), kiên nhẫn chịu đựng được gian khổ, làm dựng ngược, vuốt ngược (lông, tóc...), đóng đinh chìa vào (móng ngựa) cho khỏi trượt, phác thảo, vẽ phác, dạy (ngựa), đẽo sơ qua (vật gì), lên dây sơ qua (đàn pianô), sống cho qua ngày đoạn tháng, thiếu thốn đủ mọi thứ, chọc tức ai, làm ai phát cáu - {unpolished} không bóng, không láng, (nghĩa bóng) không thanh nhã, không tao nhã; không trau chuốt (văn...) áspid - {viper} (động vật học) rắn vipe, (nghĩa bóng) người ác hiểm, người tráo trở ático - {top floor} átomo - {atom} nguyên tử, (thông tục) mảnh đất nhỏ, vật nhỏ, tý, chút xíu, (định ngữ) (thuộc) nguyên tử ávidamente - {eagerly} hăm hở, hăng hái, thiết tha ávido - {eager} ham, háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu, nồng (rượu...), (từ cổ,nghĩa cổ) rét ngọt - {greedy} tham ăn, háu ăn, tham lam, hám, thèm khát, thiết tha ázimo - {unleavened} không có men, (nghĩa bóng) không bị làm thay đổi ébano - {ebony} gỗ mun, bằng gỗ mun, đen như gỗ mun él - {he} nó, anh ấy, ông ấy... (chỉ người và động vật giống đực), đàn ông; con đực, (định ngữ) đực (động vật) - {him} nó, hắn, ông ấy, anh ấy énfasis - {emphasis} sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) sự nhấn giọng, tầm quan trọng, sự bối rối, sự rõ nét épico - {epic} 'epoupi:/, thiên anh hùng ca, thiên sử thi/'epikəl/, có tính chất anh hùng ca, có tính chất sử thi, có thể viết thành anh hùng ca, có thể viết thành sử thi época - {epoch} sự bắt đầu của một kỷ nguyên (trong lịch sử, trong đời...) éter - {ether} bầu trời trong sáng; chín tầng mây, thinh không, (vật lý) Ête, hoá Ête ética - {ethics} đạo đức, luân thường đạo lý, đạo đức học, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nguyên tắc xử thế (một cá nhân); nội quy (một tổ chức) ético - {ethic} (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân thường đạo lý, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp với luân thường đạo lý, đúng với nguyên tắc xử thế (một cá nhân); đúng nội quy (một tổ chức), đúng quy cách (thuốc), chỉ bán theo đơn thầy thuốc - {ethical} (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân thường đạo lý, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp với luân thường đạo lý, đúng với nguyên tắc xử thế (một cá nhân); đúng nội quy (một tổ chức), đúng quy cách (thuốc), chỉ bán theo đơn thầy thuốc étnico - {ethnic} thuộc dân tộc, thuộc tộc người, không theo tôn giáo nào, vô thần éxito - {success} sự thành công, sự thắng lợi, người thành công, người thành đạt (trong một việc gì); thí sinh trúng tuyển, (từ hiếm,nghĩa hiếm) kết quả éxodo - {exodus} sự rời đi, sự ra đi (của đám người di cư...), (kinh thánh) sự rời khỏi Ai,cập (của người Do,thái) éxtasis - {ecstasy} trạng thái mê ly, (y học) trạng thái ngây ngất, trạng thái thi tứ dạt dào, trạng thái xuất thần, trạng thái nhập định ídem - {idem} cũng tác giả ấy, cũng cuốn sách ấy; cũng từ ấy, ((viết tắt) i.q.) cũng như, như trên ídolo - {idol} tượng thần, thần tượng, (nghĩa bóng) thần tượng, người được sùng bái, vật được tôn sùng, ma quỷ, (triết học) quan niệm sai lầm ((cũng) idolum) ígneo - {igneous} (thuộc) lửa; có tính chất lửa; có lửa, do lửa tạo thành ímpetu - {impetus} sức xô tới, sức đẩy tới, (nghĩa bóng) sự thúc đẩy ímprobo - {dishonest} không lương thiện, bất lương, không thành thật, không trung thực índice - {contents} (Tech) nội dung, dung lượng - {index} ngón tay trỏ ((cũng) index finger), chỉ số; sự biểu thị, kim (trên đồng hồ đo...), bảng mục lục (các đề mục cuối sách); bản liệt kê, (tôn giáo) bản liệt kê các loại sách bị giáo hội cấm, (toán học) số mũ, (ngành in) dấu chỉ, nguyên tắc chỉ đạo, bảng mục lục cho (sách); ghi vào bản mục lục ((thường) động tính từ quá khứ), cấm lưu hành (một cuốn sách...), chỉ rõ, là dấu hiệu của - {superscript} viết bên trên, viết lên trên, chữ viết lên trên, số viết lên trên índole - {ilk} (Ê,cốt) (thông tục) cùng loại, cùng hạng, cùng thứ, (Ê,cốt) cùng tên (với nơi ở, nơi sinh trưởng...), (thông tục) cùng loại, cùng hạng, cùng giống, cùng giuộc íntimamente - {intimately} thân mật, mật thiết, tường tận, sâu sắc íntimo - {chummy} gần gụi, thân mật, thân thiết - {intimate} thân mật, mật thiết, thân tính, quen thuộc, riêng tư, riêng biệt; ấm cúng, chung chăn chung gối; gian gâm, thông dâm, (thuộc) bản chất; (thuộc) ý nghĩ tình cảm sâu sắc nhất; sâu sắc (lòng tin...), người thân, người tâm phúc, người rất quen thuộc với (cái gì, nơi nào...), báo cho biết, cho biết, gợi cho biết, gợi ý ñame - {yam} (thực vật học) củ từ; khoai mỡ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoai lang ñu - {gnu} (động vật học) linh dương đầu bò óbolo - {mite} phần nhỏ, vật nhỏ bé;(thân mật) em bé, (động vật học) bét, ve, (từ cổ,nghĩa cổ) đồng tiền trinh, (thông tục) không một chút nào ónix - {onyx} (khoáng chất) Onixơ, mã não dạng dải ópalo - {opal} (khoáng chất) Opan, (thương nghiệp) kính trắng đục ópera - {opera} Opêra, ((thường) the opera) nghệ thuật opêra óptico - {optic} (thuộc) mắt, (thuộc) thị giác,(đùa cợt) con mắt, cái vòi (gắn vào chai) - {optical} (thuộc) sự nhìn, (thuộc) thị giác, (thuộc) quang học - {optician} người làm đồ quang học, người bán đồ quang học óptimo - {optimal} tốt nhất - {optimum} điều kiện tốt nhất, điều kiện thuận lợi nhất (cho sự sinh trưởng của cây...) órbita - {orbit} (giải phẫu) ổ mắt, (sinh vật học) mép viền mắt (chim, sâu bọ), quỹ đạo, (nghĩa bóng) lĩnh vực hoạt động, đi vào quỹ đạo, đi theo quỹ đạo, đưa vào quỹ đạo (con tàu vũ trụ...) órgano - {organ} đàn ống (dùng trong nhà thờ); đàn hộp (có tay quay) ((cũng) barrel organ), (sinh vật học) cơ quan, cơ quan, cơ quan ngôn luận, cơ quan nhà nước, giọng nói órganos vitales - {vitals} (y học) cơ quan bảo đảm sự sống (tim, phổi...), (hàng hải) phần tàu ngập dưới nước, (nghĩa bóng) bộ phận chủ yếu, phần chủ yếu óseo - {bony} nhiều xương, to xương (người), giống xương; rắn như xương óvulo - {ovum} trứng óxido - {oxide} (hoá học) Oxyt - {rust} gỉ (sắt, kim loại), (nghĩa bóng) sự cùn trí nhớ, sự kém trí nhớ, (thực vật học) bệnh gỉ sắt, gỉ, làm gỉ, thà rằng hoạt động mà suy nhược còn hơn là để chết dần chết mòn úlcera - {ulcer} (y học) loét, ung, nhọt (nghĩa bóng) úlcera de decúbito - {bedsore} (y học) chứng thối loét vì nằm liệt giường últimamente - {lately} cách đây không lâu, mới gần đây último - {hindmost} ở xa nhất phía đằng sau; sau cùng - {last} khuôn giày, cốt giày, không dính vào những chuyện mà mình không biết, lát (đơn vị đo trọng tải của tàu thuỷ, bằng 2000 kg), người cuối cùng, người sau cùng, lần cuối, lần sau cùng; giờ phút cuối cùng, lúc chết, lúc lâm chung, sức chịu đựng, sức bền bỉ, sau hết, sau cùng, rốt cuộc, nhìn vật gì lần sau cùng, đén cùng, đến giờ chót, đến hơi thở cuối cùng, cuối cùng, sau chót, sau rốt, vừa qua, qua, trước, gần đây nhất, mới nhất, cuối cùng, vô cùng, cực kỳ, rất mực, tột bực, cuối cùng, rốt cùng, dứt khoát, không thích hợp nhất, không thích nhất, không muốn nhất, cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, cuối cùng, sau cùng, lần cuối, tồn tại, kéo dài; giữ lâu bền, để lâu; đủ cho dùng - {latest} muộn nhất; mới nhất, gần đây nhất - {latter} sau cùng, gần đây, mới đây, sau, thứ hai (đối lại với former), (the latter) cái sau; người sau (đối lại với former), sự chấm dứt, sự chết - {rearmost} cuối cùng, tận cùng, sau chót - {ultimate} cuối cùng, sau cùng, chót, cơ bản, chủ yếu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lớn nhất, tối đa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm cuối cùng; kết quả cuối cùng, điểm cơ bản; nguyên tắc cơ bản único - {alone} một mình, trơ trọi, cô độc, đơn độc, riêng, chỉ có, (xem) leave, (xem) let, không kể đến, chưa nói đến, không tính đến, chưa tính đến - {only} chỉ có một, duy nhất, tốt nhất, đáng xét nhất, chỉ, mới, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuối cùng, giá mà, (xem) also, điều ấy đúng quá đi rồi còn gì nữa, nhưng, chỉ phải, nếu không, chỉ trừ ra - {single} đơn, đơn độc, một mình, chỉ một, đơn độc, cô đơn, không vợ, không chồng, ở vậy, một, dù là một, chân thật, thành thật; kiên định, người không vợ, người không chồng, người độc thân; vật đơn, (thể dục,thể thao) trận đánh đơn, vé chỉ đi một lần, (số nhiều) chọn ra, lựa ra - {sole} (động vật học) cá bơn, bàn chân, đế giày, nền, bệ, đế, đóng đế (giày), duy nhất, độc nhất, (từ cổ,nghĩa cổ) một mình; cô độc, cô đơn - {solitary} một mình, cô độc, cô đơn; hiu quạnh, vắng vẻ, người ở ẩn, ẩn sĩ - {unique} chỉ có một, duy nhất, đơn nhất, vô song, (thông tục) kỳ cục, lạ đời, dị thường, vật duy nhất, vật chỉ có một không hai útero - {uterus} (gii phẫu) dạ con, tử cung - {womb} (giải phẫu) dạ con, tử cung, (nghĩa bóng) ruột, trung tâm, lòng, từ khi lọt lòng đến lúc chết, (xem) fruit útil - {helpful} giúp đỡ; giúp ích; có ích - {useful} có ích, dùng được, (từ lóng) làm ăn được, cừ, (từ lóng) thạo dùng úvula - {uvula} (gii phẫu) lưỡi gà