account name - (Tech) tên chương mục, tên tài khoản
account number - (Tech) số chương mục, số tài khoản
account-holder * danh từ
- người nắm giữ tài khoản; chủ tài khoản
accountability /ə,kauntə'biliti/
* danh từ
- trách nhiệm, trách nhiệm phải giải thích
accountable /ə'kauntəbl/
* tính từ
- chịu trách nhiệm, có trách nhiệm phải giải thích
▫ to be accountable to somebody chịu trách nhiệm trước ai
▫ to be accountable for something chịu trách nhiệm về cái gì
- có thể nói rõ được, có thể giải thích được
accountable time - (Tech) thời gian đắc dụng (máy điện toán)
accountableness - xem accountable
accountably - xem accountable
accountancy /ə'kauntənsi/
* danh từ
- nghề kế toán
accountant /ə'kauntənt/
* danh từ
- nhân viên kế toán, người giữ sổ sách kế toán
- (pháp lý) người có trách nhiệm báo cáo về sổ sách kế toán; người bị can về một vụ tiền nong kế toán
accountantship /ə'kauntəntʃip/
* danh từ
- chức kế toán
accounting /ə'kauntiɳ/
* danh từ
- sự thanh toán, sự tính toán (tiền nong, sổ sách)
- sự giải thích
▫ there is no accounting for his behavious không thể nào giải thích được thái độ đối sử của hắn
accounting data - (Tech) dữ kiện kế toán
accounting file - (Tech) hồ sơ kế toán
accounting information - (Tech) thông tin kế toán
accounting journal - (Tech) biên bản kế toán, nhật ký kế toán
accounting legend - (Tech) chú giải kế toán
accounting machine - (Tech) máy kế toán
accounting package - (Tech) toàn bộ chương trình kế toán
Accounting price - (Econ) Giá kế toán.
accounting process - (Tech) trình tự/quá trình kế toán
accounting program - (Tech) chương trình kế toán
accounting rate - (Tech) biểu suất kế toán
accounting record - (Tech) bản ghi kế toán
accounting report - (Tech) báo cáo kế toán
accounting routine - (Tech) thường trình kế toán
Accounting Services - dịch vụ Kế toán
accounting software - (Tech) nhu liệu/phần mềm kế toán
accounting symbol - (Tech) biểu tượng kế toán
accouterment * danh từ
- (Mỹ) trang bị y phục
- đồ quân dụng (của người lính)
accoutre /ə'ku:tə/
* ngoại động từ
- mặc cho (bộ đồ đặc biệt...); trang bị cho
accoutrement /ə'ku:təmənt/
* danh từ, (thường) số nhiều
- bộ áo quần đặc biệt; quần áo
- (quân sự) đồ trang bị (cho người lính, trừ quần áo, súng)
accoutrements * danh từ, pl
- quần áo, trang phục
- đồ trang bị cho người lính (trừ quần áo, súng)
accquired syphilis - (y học) giang mai mắc phải
accredit /ə'kredit/
* ngoại động từ
- làm cho người ta tin (ý kiến, tin tức, tin đồn...)
- làm cho được tín nhiệm, gây uy tín cho (ai...)
- uỷ nhiệm làm (đại sứ...)
▫ to accredit someone ambassador to (at)... uỷ nhiệm ai làm đại sứ ở...
- (+ to, with) gán cho, quy cho, đổ cho
▫ to accredit a saying tosomebody; to accredit somebody with a saying gán cho ai đã nói câu gì, đổ cho ai đã nói câu gì
accredited /ə'kreditid/
* tính từ
- được chính thức công nhận (người); được mọi người thừa nhận (tin tức, ý kiến, tin đồn...)
▫ an accredited ambassador đại sứ đã trình quốc thư
accrescent /ə'kresənt/
* tính từ
- (thực vật học) cùng phát triển, cùng lớn lên
accrete /ə'kri:t/
* động từ
- cùng phát triển, cùng lớn lên thành một khối
- bôi dần lên quanh một hạt nhân, phát triển dần lên quanh một hạt nhân
* tính từ
- (thực vật học) lớn lên
accretion /æ'kri:ʃn/
* danh từ
- sự lớn dần lên, sự phát triển dần lên,
- sự bồi dần vào
- phần bồi thêm, phần phát triển dần lên
- (pháp lý) sự tăng thêm (của cải, tài sản...)
accretionary - xem accretion
accretive /æ'kri:tiv/
* tính từ
- lớn dần lên, phát triển dần lên
- được bồi dần vào
accrisis * danh từ
- (y học) Sự bài tiết.
accritic * danh từ
- (y học) tăng bài tiết .
- (y học) chất làm tăng bài tiết.
accrual /ə'kru:əl/ (accruement) /ə'kru:mənt/
* danh từ
- sự dồn lại, sự tích lại
- số lượng dồn lại, số lượng tích lại
accrue /ə'kru:/
* nội động từ
- (+ to) đổ dồn về (ai...)
▫ great profit accrued to them những món lợi lớn cứ dồn về họ
- (+ from) sinh ra (từ...), do... mà ra
▫ such difficulties always accrue from carelessness những khó khăn như vậy thường do sự cẩu thả mà ra
- dồn lại, tích luỹ lại (tiền lãi...)
▫ interest accrues from the first of January tiền lãi dồn lại từ ngày mồng một tháng giêng
▫ accrued interest tiền lãi để dồn lại
Accrued expenses - (Econ) Chi phí phát sinh (tính trước).
+ Thương mục trong tài khoản của một công ty được ghi như một khoản nợ của các dịch vụ đã sử dụng nhưng chưa được thanh toán.
accruement /ə'kru:əl/ (accruement) /ə'kru:mənt/
* danh từ
- sự dồn lại, sự tích lại
- số lượng dồn lại, số lượng tích lại
acculturate * ngoại động từ
- tiếp biến về văn hoá
acculturation * danh từ
- sự tiếp nhận và biến đổi văn hoá, sự tiếp biến về văn hoá
accumbent * tính từ
- (sinh học) áp ngoài; cạp vào
accumulable - xem accumulate
accumulate /ə'kju:mjuleit/
* động từ
- chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại
▫ to accumulate capital tích luỹ vốn
▫ to accumulate good experience tích luỹ những kinh nghiệm hay
▫ garbage accumulated rác rưởi chất đống lên
- làm giàu, tích của
- thi cùng một lúc nhiều bằng (ở trường đại học)
Accumulated depreciation - (Econ) Khấu hao tích luỹ.
accumulated deviation - (Tech) độ sai biệt tích lũy
accumulated error - (Tech) sai số tích lũy
accumulated value - giá trị tích luỹ
accumulation /ə,kju:mju'leiʃ/
* danh từ
- sự chất đống, sự chồng chất, sự tích luỹ, sự tích lại, sự tích tụ, sự góp nhặt
- sự làm giàu, sự tích của
- sự tích thêm vốn (do lãi ngày một đẻ ra)
- đống (giấy má, sách vở...)
- sự thi cùng một lúc nhiều bằng (ở trường đại học)
accumulation at interest dividend option - (bảo hiểm) lựa chọn tích luỹ lãi chia
accumulation disease - (y học) Bệnh tích tụ
accumulation electrode - (Tech) điện cực tích lũy
accumulation layer - (Tech) lớp lũy tích
accumulation period - thời kỳ tích luỹ
Accumulation units - đơn vị tích luỹ
accumulative /ə'kju:mjulətiv/
* tính từ
- chất đống, chồng chất; tích luỹ được, góp nhặt được
▫ accumulative evidence những chứng cớ chồng chất
- thích tích luỹ của cải, ham làm giàu (người)
accumulative carry - (Tech) số nhớ tích lũy
accumulatively - xem accumulative
accumulativeness - xem accumulative
accumulator /ə'kju:mjuleitə/
* danh từ
- người tích luỹ
- người thích làm giàu, người trữ của
- (vật lý) ăcquy
- người thi cùng một lúc nhiều bằng (ở trường đại học)
accumulator battery - (Tech) bình điện (trữ)
accumulator cell - (Tech) bình trữ điện; bộ tích
accumulator register - (Tech) bộ ghi tổng cộng/lũy gia [ĐL], ngăn tích lũy, thanh tích lũy
accuracy /'ækjurəsi/ (accurateness) /'ækjuritnis/
* danh từ
- sự đúng đắn, sự chính xác; độ chính xác
▫ accuracy of fire sự bắn chính xác
▫ high accuracy độ chính xác cao
▫ accuracy of measurement độ chính xác của phép đo
accurate /'ækjurit/
* tính từ
- đúng đắn, chính xác, xác đáng
▫ an accurate watch đồng hồ chính xác
▫ an accurate remark một nhận xét xác đáng
accurately * phó từ
- đúng đắn, chính xác, xác đáng
accurateness /'ækjurəsi/ (accurateness) /'ækjuritnis/
* danh từ
- sự đúng đắn, sự chính xác; độ chính xác
▫ accuracy of fire sự bắn chính xác
▫ high accuracy độ chính xác cao
▫ accuracy of measurement độ chính xác của phép đo
accursal /,ækju:'zeiʃn/ (accursal) /ə'kju:zəl/
* danh từ
- sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội
▫ to bring an accusation against kết tội, buộc tội
▫ to be under an accusation of bị kết tội về, bị buộc tội về
- sự tố cáo
- cáo trạng
accursed /ə'kə:sid/ (accurst) /ə'kə:st/
* tính từ
- đáng nguyền rủa, đáng ghét, ghê tởm
- xấu số, phận rủi, phận hẩm hiu
- phiền toái, khó chịu
accursedly - xem accursed
accursedness - xem accursed
accurst /ə'kə:sid/ (accurst) /ə'kə:st/
* tính từ
- đáng nguyền rủa, đáng ghét, ghê tởm
- xấu số, phận rủi, phận hẩm hiu
- phiền toái, khó chịu
accusal - sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội
- sự tố cáo
- cáo trạng
accusation /,ækju:'zeiʃn/ (accursal) /ə'kju:zəl/
* danh từ
- sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội
▫ to bring an accusation against kết tội, buộc tội
▫ to be under an accusation of bị kết tội về, bị buộc tội về
- sự tố cáo
- cáo trạng
accusative /ə'kju:zətiv/
* tính từ
- (ngôn ngữ học) (thuộc) đổi cách
* danh từ
- (ngôn ngữ học) đổi cách
accusatively - xem accusative
accusatorial /ə,kju:zə'tɔ:riəl/ (accusatory) /ə'kju:zətəri/
* tính từ
- buộc tội, kết tội; tố cáo
accusatorially - xem accusatorial
accusatory /ə,kju:zə'tɔ:riəl/ (accusatory) /ə'kju:zətəri/
* tính từ
- buộc tội, kết tội; tố cáo
accuse /ə'kju:z/
* ngoại động từ
- buộc tội, kết tội; tố cáo
▫ the accused người bị kết tội, người bị buộc tội; bị cáo
accused * danh từ
- bị cáo
accuser /ə'kju:ze/
* danh từ
- uỷ viên công tố, người buộc tội
- nguyên cáo
accusingly * phó từ
- với vẻ cáo buộc, với vẻ tố cáo
accustom /ə'kʌstəm/
* ngoại động từ
- làm cho quen, tập cho quen
▫ to accustom oneself to something làm cho quen với việc gì
accustomed /ə'kʌstəmd/
* tính từ
- quen với; thành thói quen, thành thường lệ
▫ to be accustomed to rise early quen với dậy sớm
▫ to be (get, become) accustomed to the new mode of life quen với nếp sống mới
accute disease - (y học) Bệnh cấp tính
ace /eis/
* danh từ
- (đánh bài) quân át, quân xì; điểm 1 (trên quân bài hay con súc sắc)
▫ duece ace một con "hai" và một con "một" (đánh súc sắc)
- phi công xuất sắc (hạ được trên mười máy bay địch); vận động viên xuất sắc; người giỏi nhất (về cái gì...); nhà vô địch
- (thể dục,thể thao) cú giao bóng thắng điểm; điểm thắng giao bóng (quần vợt)
- chút xíu
▫ to be within an ace of death suýt nữa thì chết
• ace in the hole
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quân bài chủ cao nhất dành cho lúc cần đến (đen + bóng)
- người bạn có thể dựa khi gặp khó khăn
• the ace of aces
- phi công ưu tú nhất
- người xuất sắc nhất trong những người xuất sắc
• the ace of trumps
- quân bài chủ cao nhất
• to have an ace up one's sleeve
- giữ kín quân bài chủ cao nhất dành cho lúc cần
• to trump somebody's ace
- cắt quân át của ai bằng bài chủ
- gạt được một đòn ác hiểm của ai
acedia * danh từ
- (y học) bệnh trầm cảm.
acellular * tính từ
- không có tế bào; không chia thành tế bào
acelomate - (y học) Không có khoang bụng.
acenesthesia * danh từ
- (y học) mất cảm khoái.
acentral - không trung tâm